- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Thông tư 27/2026/TT-BNV: Danh mục công việc yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động
| Cơ quan ban hành: | Bộ Nội vụ |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đang cập nhật |
| Số hiệu: | 27/2026/TT-BNV | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Thông tư | Người ký: | Nguyễn Mạnh Khương |
| Trích yếu: | Ban hành Danh mục công việc có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn, vệ sinh lao động | ||
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
20/10/2026 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Doanh nghiệp Lao động-Tiền lương | ||
TÓM TẮT THÔNG TƯ 27/2026/TT-BNV
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
BỘ NỘI VỤ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ____________________ |
Số: 27/2026/TT-BNV | Hà Nội, ngày 20 tháng 10 năm 2026 |
THÔNG TƯ
Ban hành Danh mục công việc có yêu cầu nghiêm ngặt
về an toàn, vệ sinh lao động
______________
Căn cứ Luật An toàn, vệ sinh lao động số 84/2015/QH13;
Căn cứ Nghị định số 276/2026/NĐ-CP quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nội vụ;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Việc làm;
Bộ trưởng Bộ Nội vụ ban hành Thông tư ban hành Danh mục công việc có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn, vệ sinh lao động.
Điều 1. Danh mục công việc có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn, vệ sinh lao động
1. Ban hành kèm theo Thông tư này Danh mục công việc có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn, vệ sinh lao động theo quy định tại khoản 6 Điều 14 Luật An toàn, vệ sinh lao động năm 2015 và điểm d khoản 14 Điều 2 Nghị định số 276/2026/NĐ-CP ngày 08 tháng 7 năm 2026 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nội vụ.
2. Thông tư này áp dụng đối với các đối tượng quy định tại Điều 2 Luật An toàn, vệ sinh lao động, trừ đối tượng là người lao động Việt Nam đi làm việc tại nước ngoài theo hợp đồng.
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm chỉ đạo tuyên truyền, phổ biến và tổ chức thực hiện Thông tư này trên địa bàn địa phương.
2. Cục Việc làm có trách nhiệm tổ chức thông tin, tuyên truyền, hướng dẫn, theo dõi, tổng hợp, đánh giá, báo cáo việc thực hiện Thông tư này.
3. Người sử dụng lao động có trách nhiệm xác định các công việc có yêu cầu nghiêm ngặt tại cơ quan, tổ chức, đơn vị để thực hiện việc huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động cho người làm công việc có yêu cầu nghiêm ngặt an toàn, vệ sinh lao động theo đúng quy định của pháp luật.
Điều 3. Hiệu lực thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2027.
2. Thông tư số 06/2020/TT-BLĐTBXH ngày 20 tháng 8 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành Danh mục công việc có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn, vệ sinh lao động hết hiệu lực kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực.
3. Trong quá trình thực hiện Thông tư nếu có vướng mắc đề nghị phản ánh về Bộ Nội vụ để nghiên cứu, giải quyết./.
Nơi nhận: - Bộ trưởng (để báo cáo); - Cục Kiểm tra văn bản QPPL (Bộ Tư pháp); | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG
|
PHỤ LỤC
DANH MỤC CÔNG VIỆC CÓ YÊU CẦU NGHIÊM NGẶT
VỀ AN TOÀN, VỆ SINH LAO ĐỘNG
(Ban hành kèm theo Thông tư số 27/2026/TT-BNV ngày 20 tháng 10 năm 2026 của Bộ Nội vụ)
STT | DANH MỤC CÔNG VIỆC CÓ YÊU CẦU NGHIÊM NGẶT VỀ AN TOÀN, VỆ SINH LAO ĐỘNG |
1 | Chế tạo, lắp ráp, vận hành, bảo dưỡng, sửa chữa, tháo dỡ, kiểm tra, kiểm định kỹ thuật an toàn lao động, giám sát hoạt động máy, thiết bị thuộc Danh mục máy, thiết bị, vật tư, chất có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn, vệ sinh lao động phải kiểm định kỹ thuật an toàn lao động. |
2 | Trực tiếp sản xuất, sử dụng, thí nghiệm, thử nghiệm, bảo quản, vận chuyển, xử lý hóa chất nguy hiểm, độc hại theo phân loại của hệ thống hài hòa toàn cầu về phân loại và ghi nhãn hóa chất. |
3 | Thí nghiệm, hóa nghiệm, thử nghiệm, sản xuất, sử dụng, bảo quản, sửa chữa, vận chuyển, xử lý các loại thuốc nổ và phụ kiện nổ. |
4 | Giám sát thi công; khảo sát xây dựng; thi công, lắp đặt đối với công trình; sửa chữa, cải tạo, di dời, tu bổ, phục hồi, phá dỡ công trình; bảo hành, bảo trì công trình; vận hành, chạy thử công trình; lắp dựng giàn giáo; cậy, bẩy, đào, xúc thủ công trên công trình hoặc khai trường. Vận hành, bảo dưỡng, sửa chữa, tháo dỡ, kiểm tra, giám sát hoạt động các máy, thiết bị gồm: búa máy; tàu hoặc máy hút bùn; máy trộn, bơm, phun vữa, bê tông; máy tạo nhám bê tông; máy cào bóc, rải bê tông; máy phá dỡ đa năng; máy khoan cầm tay; máy khoan hầm; xe xúc, đào, ủi, gạt, san, lu, đầm; trạm trộn bê tông. |
5 | Trực tiếp lắp ráp, vận hành, sửa chữa, bảo dưỡng, vệ sinh các máy, thiết bị như: mài, cưa, phay, bào, tiện, doa, khoan (cố định), uốn, xẻ, cắt, gọt, xé chặt, đột, dập, đục, đập, tạo hình, nạp liệu, ra liệu, nghiền, xay, trộn, cán, ly tâm, sấy, sàng, sàng tuyển, ép, xeo, chấn tôn, tráng, cuộn, bóc vỏ, đóng bao; kích thủy lực; hàn cắt kim loại; máy đánh bóng, đánh nhám, băng chuyền, băng tải; súng bắn nước, súng khí nén công nghiệp áp lực cao; máy in công nghiệp. Trực tiếp thực hiện công việc tẩy rửa, mạ, sơn, xử lý nhiệt, làm sạch bề mặt hoặc gia công kim loại. |
6 | Trực tiếp làm khuôn đúc, luyện, đúc, các công việc luyện quặng, luyện cốc; làm các công việc ở khu vực lò quay sản xuất xi măng, lò nung hoặc buồng đốt; vận hành, sửa chữa, kiểm tra, giám sát, cấp liệu, ra sản phẩm, phế thải các lò nung, lò đốt hoặc thiêu, lò luyện. |
7 | Làm việc trên cao cách mặt bằng làm việc từ 2 mét trở lên, trên sàn công tác di động, nơi cheo leo nguy hiểm, trên mái hoặc sườn dốc (taluy) công trình hoặc triền đà. |
8 | Công việc trên sông, trên biển, trên mặt nước, trên các nhà giàn, lặn, giám thị lặn; chế tạo, đóng, vận hành, sửa chữa, bảo dưỡng, kiểm tra máy, thiết bị trong hầm tàu, phương tiện thủy. |
9 | Công việc tiếp xúc bức xạ ion hóa, phóng xạ, hạt nhân; vận hành máy soi, chiếu, chụp có sử dụng bức xạ hạt nhân, điện từ trường; tiếp xúc điện từ trường tần số cao ở dải tần số từ 3KHz trở lên, thiết bị thông tin kiểm soát trên biển. |
10 | Trực tiếp nghiên cứu, chế tạo, sản xuất, lắp ráp, kiểm tra, thử nghiệm và bảo dưỡng, sửa chữa linh kiện điện tử; trực tiếp nghiên cứu, chế tạo, sản xuất, xử lý vật liệu bán dẫn, nano, vật liệu công nghệ cao. |
11 | Điều tra quy hoạch rừng; khảo sát địa chất, địa hình, thực địa biển, địa vật lý; khảo sát, thăm dò, khai thác, chế biến khoáng sản, dầu khí. |
12 | Làm việc trong không gian hạn chế hoặc có khả năng phát sinh các khí độc như hầm, đường hầm, bể, giếng, đường cống, các công trình ngầm, bồn chứa, kho lạnh; vận hành, bảo dưỡng các loại đường ống khí; các công việc làm vệ sinh công nghiệp, vệ sinh môi trường, vệ sinh chuồng trại, thu gom, vận chuyển, xử lý nước thải, rác thải, chất thải, thông tắc cống (trừ hộ gia đình không thuê lao động). |
13 | Các công việc xây dựng, lắp ráp, vận hành, bảo trì, sửa chữa, thử nghiệm, thí nghiệm, kiểm định an toàn thiết bị điện, đường dây dẫn điện, tuốc bin, nhà máy điện, trạm nạp ắc quy hoặc hệ thống chuyển đổi năng lượng, lưu trữ điện; sản xuất, xử lý, tái chế ắc quy, pin. |
14 | Trực tiếp vận hành, bảo dưỡng, sửa chữa tàu hỏa, tàu điện; lái, sửa chữa, bảo dưỡng xe ô tô (trừ hộ gia đình không thuê lao động, xe không sử dụng cho mục đích kinh doanh). |
15 | Vận hành, bảo dưỡng, sửa chữa trạm nghiền, sàng vật liệu xây dựng, trực tiếp sản xuất, chế biến vật liệu xây dựng, sành, sứ, thủy tinh, nhựa. |
16 | Cứu hộ, cứu nạn chuyên nghiệp. |
17 | Trực tiếp sản xuất, chế biến da, lông vũ. Trực tiếp lắp ráp, vận hành, sửa chữa, bảo dưỡng, kiểm tra, giám sát các loại máy như cung bông, máy chải, máy kéo, máy xe sợi, máy dệt, máy hồ, máy nhuộm, máy in vải, máy cuộn; công việc nhuộm thủ công. Trực tiếp chế biến tơ tằm trong dây chuyền sản xuất. |
18 | Trực tiếp làm công việc chặt, cưa, xẻ gỗ, khai thác, chế biến gỗ (trừ trong các hộ gia đình); bốc xếp thủ công thường xuyên vật nặng từ 20 kg trở lên (trừ hộ gia đình không thuê lao động). |
19 | Trực tiếp nấu, chế biến thực phẩm tại các bếp ăn tập thể từ 300 suất ăn một ngày trở lên. |
20 | Khám, chữa bệnh, chăm sóc người bệnh, người khuyết tật (nặng và đặc biệt nặng) trong các cơ sở y tế, bảo trợ, điều dưỡng (không bao gồm người làm công tác y tế trong bộ phận y tế tại cơ sở sản xuất, kinh doanh và tổ chức khác); giải phẫu bệnh, giám định pháp y, xét nghiệm vi sinh vật, hóa sinh, độc chất. |
21 | Kiểm nghiệm, sản xuất thuốc; pha chế và sử dụng các thuốc trong điều trị ung thư; giữ giống bảo tồn gien, chủng vi sinh vật, ký sinh trùng; diệt khuẩn, khử trùng môi trường; kiểm định thực phẩm, khử trùng. |
22 | Trực tiếp giết mổ động vật, chăm sóc, chăn nuôi các động vật lớn, gia súc, gia cầm trong cơ sở sản xuất kinh doanh; nuôi huấn luyện chó nghiệp vụ, các loại thú dữ, rắn, cá sấu và tiêu hủy các động vật dịch (trừ hộ gia đình không thuê lao động). |
23 | Trực tiếp vận hành hệ thống, máy bơm xăng, dầu, khí hóa lỏng; sửa chữa bồn, bể xăng, dầu, giao, nhận, bán buôn, bán lẻ xăng dầu. |
24 | Trực tiếp chế biến mủ cao su, nhựa thông. |
25 | Trực tiếp vận hành sản xuất, chế biến bia, rượu, nước giải khát, thuốc lá, dầu ăn, bánh kẹo, sữa (trừ hộ gia đình không thuê lao động). |
26 | Diễn viên xiếc, xiếc thú; vận động viên chuyên nghiệp, huấn luyện viên thể dục, thể thao chuyên nghiệp các môn thể thao mạo hiểm, thể dục dụng cụ, môn võ, cử tạ, bơi lội. |
27 | Làm việc với các thiết bị kiểm soát không lưu; điều khiển, dẫn dắt, kéo đẩy tàu bay; điều hành, giám sát hoạt động mặt đất khu bay hoặc khu hạn chế của khu bay; kiểm tra, bảo dưỡng, sửa chữa hệ thống bảo đảm hoạt động bay; điều khiển máy bay không người lái. Điều hành, điều khiển, bảo dưỡng, sửa chữa hoặc xử lý sự cố máy, thiết bị, hệ thống dây chuyền sản xuất thông qua màn hình hoặc rô bốt. |
28 | Trực tiếp làm hỏa táng, địa táng. |
29 | Trực tiếp vận hành máy có động cơ trong nông nghiệp gồm: Máy thu hoạch, máy tuốt, máy gặt, máy bừa, máy cắt cây, máy phun thuốc bảo vệ thực vật (trừ hộ gia đình không thuê lao động). |
30 | Vận hành, bảo dưỡng, sửa chữa, tháo dỡ, kiểm tra, giám sát hoạt động trạm bơm hoặc máy bơm (trừ hộ gia đình không thuê lao động). |
31 | Các công việc đặc thù trong lĩnh vực quân đội, công an thuộc danh mục nghề nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm và đặc biệt nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm. |
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
văn bản tiếng việt
văn bản TIẾNG ANH
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!