• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 963/QĐ-CT Vĩnh Phúc 2024 TTHC được tích hợp, cung cấp dịch vụ công trực tuyến toàn trình, một phần

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 25/10/2024 09:24 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 963/QĐ-CT Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Vũ Việt Văn
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được tích hợp, cung cấp dịch vụ công trực tuyến toàn trình, dịch vụ công trực tuyến một phần thuộc phạm vi quản lý Nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Vĩnh Phúc
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
08/07/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Khoa học-Công nghệ

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 963/QĐ-CT

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 963/QĐ-CT

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 963/QĐ-CT PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
U BAN NHÂN DÂN
TỈNH VĨNH PHÚC
S: /QĐ-CT
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp- T do- Hnh phúc
Vĩnh Phúc, ngày tháng năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
V vic công b Danh mc th tục hành chính đưc tích hp, cung cp dch
v công trc tuyến toàn trình, dch v công trc tuyến mt phn thuc
phm vi quản lý nhà nước ca S Khoa hc và Công ngh tỉnh Vĩnh Phúc
CH TCH Y BAN NHÂN DÂN TNH
n c Lut T chc chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
n c Ngh đnh s 63/2010/NĐ- CP ngày 08/6/2010 ca Chính ph v
kim soát th tc hành chính; Ngh định s 92/2017/NĐ- CP ngày 07/8/2017
ca Chính ph sửa đổi, b sung mt s điều ca các Ngh định liên quan đến
kim soát th tc hành chính;
n c Ngh đnh s 92/2017/NĐ-CP ngày 7 tháng 8 năm 2017 ca
Chính ph sửa đi, b sung mt s Điu ca các Ngh định liên quan đến kim
soát th tc hành chính;
n c Ngh định s 42/2022/NĐ-CP ngày 24/06/2022 ca Chính ph v
vic cung cp thông tin và dch v công trc tuyến của quan nhà c trên
môi trường mng;
n c Thông s 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 ca
B trưởng, Ch nhiệm Văn phòng Chính phủ ng dn v nghip v kim soát
th tc hành chính;
Theo đ ngh ca S Khoa hc Công ngh ti T trình s: 29/TTr-
SKHCN ngày 28/06/2024.
QUYT ĐỊNH:
Điều 1. Công b kèm theo Quyết đnh này 56 danh mc th tc hành chính
được tích hp, cung cp dch v công trc tuyến toàn trình dch v công trc
tuyến mt phn thuc phm vi quản nhà nước ca S Khoa hc Công
nghệ, trong đó: Cp tnh: 56 TTHC (36 TTHC toàn trình, 20 TTHC mt phn).
(Chi tiết có Danh mc kèm theo)
Điều 2. T chc thc hin
2
1. S Khoa hc và Công ngh có trách nhim
a) Phi hp vi S Thông tin Truyn thông thc hin tích hp các dch
v công trc tuyến đm bảo đáp ng yêu cầu theo quy định ti Ngh định s
42/2022/NĐ-CP ngày 24/06/2022 ca Chính ph;
b) T chc ng khai, tiếp nhn, gii quyết h sơ TTHC đưc công b cung
cp dch v công trc tuyến tại Điều 1 Quyết định này, đảm bảo đúng quy đnh;
c) Thưng xuyên soát, cp nhật, đ xut Ch tch UBND tnh công b
sửa đổi, b sung danh mc TTHC thc hin dch v công trc tuyến toàn trình,
dch v công trc tuyến mt phn cho phù hp;
d) Tuyên truyền, hướng dn cho t chc, công dân, doanh nghip các
đơn v trc thuc v vic thc hin dch v công trc tuyến đm bo chất lượng,
đạt t l theo quy đnh.
2. S Thông tin và truyn thôngtrách nhim
Ch trì, phi hp vi S Khoa hc Công ngh đơn vị xây dng phn
mm rà soát, tích hợp, đm bảo điu kin k thut cung cp dch v công trc
tuyến toàn trình, dch v công trc tuyến mt phn trên Cng dch v công
H thng thông tin gii quyết th tc hành chính tỉnh Vĩnh Phúc theo hướng dn
của Văn phòng Chính phủ, B Thông tin và Truyn thông.
3. Văn phòng UBND tỉnh có trách nhim
Phi hp vi các Sở, ban, ngành thường xuyên soát, đánh giá, lựa chn
TTHC cung cp dch v công trc tuyến toàn trình, dch v công trc tuyến mt
phn, kim soát chất lưng, trình Ch tch UBND tnh xem xét, quyết định.
Điều 3. Quyết đnh này hiu lc thi hành k t ngày ký thay thế
Quyết đnh s 421/QĐ-CT ngày 27/02/2023 ca Ch tch UBND tnh.
Chánh Văn phòng y ban nhân dân tỉnh, Giám đốc S Khoa hc Công
ngh, và c t chc, cá nhân có liên quan chu trách nhim thi hành Quyết đnh
này./.
i nhận:
- Cc Kim soát TTHC- Văn phòng Chính phủ;
- PCT UBND tnh;
- Như Điều 3;
- Cng Thông tin - GTĐT tnh;
- VNPT Vĩnh Pc;
- Lưu: VT, KS1, KS4,5 (P - 15b).
KT. CH TCH
PHÓ CH TCH
Việt Văn
3
DANH MC TH TC HÀNH CHÍNH CUNG CP DCH V CÔNG
TRC TUYN TOÀN TRÌNH, DCH V CÔNG TRC TUYN MT PHN
THUC PHM VI QUN LÝ NHÀ NƯỚC CA S KHOA HC VÀ CÔNG NGH
(Ban hành kèm theo Quyết định s: /-CT ngày tháng năm 2024
ca Ch tch UBND tỉnh Vĩnh Phúc)
TT
MÃ TTHC TÊN TTHC
DỊCH VỤ CÔNG
TRỰC TUYẾN
Toàn
trình
Một
phần
nh vực Tiêu chuẩn đo lường chất
lượng
1
2.000212.000.00.00.H62
Công bố sử dụng dấu định lượng
x
2
1.000449.000.00.00.H62
Điều chỉnh nội dung bản công bố sử dụng
dấu định lượng
x
3
2.001209.000.00.00.H62
Đăng ký công bố hợp chuẩn dựa trên kết
quả chứng nhận hợp chuẩn của tổ chức
chứng nhận
x
4
2.001207.000.00.00.H62
Đăng ký công bố hợp chuẩn dựa trên kết
quả tự đánh g của tổ chức, nhân sản
xuất, kinh doanh
x
5
2.001277.000.00.00.H62
Th tục đăng công bố hợp quy đi
vi các sn phm, ng hóa sn xut
trong c, dch v, quá trình, môi
trường đưc qun bi các quy chun
k thut quc gia do B Khoa hc
ng ngh ban hành
x
6
2.002253.000.00.00.H62
Cấp Giấy xác nhận đăng ký hoạt động xét
tặng giải thưởng chất lượng sản phẩm,
ng hoá của tổ chức, nhân
x
7
1.001208.000.00.00.H62
Chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp hoạt
động thử nghiệm, giám định, kiểm định,
chứng nhận
x
8
2.001100.000.00.00.H62
Thay đổi, bổ sung phạm vi, lĩnh vực đánh
giá sự phù hợp được chỉ định
x
9
2.001501.000.00.00.H62
Cấp lại Quyết định chỉ định tổ chức đánh
giá sự phù hợp
x
10
2.001259.000.00.00.H62
Kiểm tra nhà ớc về chất lượng sản
phẩm, hàng hóa hàng hóa nhóm 2 nhập
khẩu
nh vực Năng ợng nguyên tử, an toàn
bức xạ và hạt nhân
1
2.002385.000.00.00.H62
Khai báo thiết bị X-quang chẩn đoán trong
y tế
x
4
2
2.002380.000.00.00.H62
Cấp giấy phép tiến hành công việc bức x
(sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán trong
y tế)
x
3
2.002381.000.00.00.H62
Gia hạn giấy phép tiến hành công việc bức
xạ (sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán
trong y tế)
x
4
2.002382.000.00.00.H62
Sa đổi giấy phép tiến hành công việc bức
xạ (sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán
trong y tế)
x
5
2.002383.000.00.00.H62
Bổ sung giấy phép tiến hành công việc bức
xạ (sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán
trong y tế)
x
6
2.002384.000.00.00.H62
Cấp lại giấy phép tiến hành công việc bức
xạ (sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán
trong y tế)
x
7
2.002379.000.00.00.H62
Cấp chứng chỉ nhân viên bức xạ (đối với
người phụ trách an toàn của sở X-quang
chẩn đoán trong y tế).
x
nh vực Sở hữu trí tuệ
1
1.011937. 000.00.00.H62
Cấp Giấy chứng nhận tổ chức giám định sở
hữu công nghiệp.
x
2 1.011938.000.00.00.H62
Cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức giám
định sở hữu công nghiệp.
x
3 1.011939. 000.00.00.H62
Thu hồi Giấy chứng nhận tổ chức giám
định SHCN
x
4 2.002555.000.00.00.H62
Hỗ tr kinh phí đăng ký tài sản trí tuệ
x
nh vực Hoạt động khoa học công
nghệ
1
1.008377.000.00.00.H62
Xét tiếp nhận o viên chức bổ nhiệm
o chức danh nghiên cứu khoa học, chức
danh công nghệ đối với nhân thành
tích vượt trội trong hoạt động khoa học
công nghệ
x
2
1.008379.000.00.00.H62
Thủ tục xét đặc cách bổ nhiệm vào chức
danh khoa học, chức danh công nghệ cao
hơn không qua thi thăng hạng, không phụ
thuộc năm công tác (Cấp tỉnh)
x
3
3.00259.000.00.00.H62
Đặt tặng giải thưởng về khoa học
công nghệ của tổ chức, cá nhân cư trú hoặc
hoạt động hợp pháp tại Việt Nam
x
4
1.006427.000.00.00.H62
Đánh giá, xác nhận kết quả thực hiện
nhiệm vụ khoa học công nghệ không sử
dụng ngân sách nhà nước
x
5
5
2.000079.000.00.00.H62
Thẩm định kết quả thực hiện nhiệm vụ
khoa học và công nghệ không sử dụng
ngân sách nhà nước tiềm ẩn yếu tố
ảnh ởng đến lợi ích quốc gia, quốc
phòng, an ninh, môi trường, tính mạng, sức
khỏe con người
x
6
2.002144.000.00.00.H62
Đánh giá đồng thời thẩm định kết quả thực
hiện nhiệm vụ khoa học công ngh
không sử dụng ngân sách nhà ớc
tiềm ẩn yếu tố nh ởng đến lợi ích quốc
gia, quốc phòng, an ninh, môi trường, tính
mạng, sức khỏe con người.
x
7
1.011812.000.00.00.H62
Công nhận kết quả nghiên cứu khoa học và
phát triển công nghệ do tổ chức, cá nhân tự
đầu tư nghiên cứu.
x
8
1.011818.000.00.00.H62
Đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa
học công nghệ cấp tỉnh, cấp sở sử
dụng ngân ch nhà nước nhiệm vụ
khoa học công nghệ do qu của Nhà
nước trong lĩnh vực khoa học và công nghệ
i trợ thuộc phạm vi quản lý của tỉnh,
thành phố trực thuộc trung ương
x
9
1.011820.000.00.00.H62
Đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa
học và công nghệ không sử dụng ngân
ch nhà nước
x
10
1.011819.000.00.00.H62
Đăng ký thông tin kết quả nghiên cứu khoa
học phát triển công nghệ được mua
bằng ngân sách nhà ớc thuộc phạm vi
quản của tỉnh, thành phố trực thuộc
trung ương
x
11
1.001786.000.00.00.H62
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động
lần đầu cho tổ chức khoa học và công nghệ
x
12
1.001747.000.00.00.H62
Thay đổi, bổ sung nội dung Giấy chứng
nhận đăng ký hoạt động của tổ chức khoa
học và công nghệ
x
13
1.001716.000.00.00.H62
Cấp Giấy chứng nhận hoạt động lần đầu
cho văn phòng đi diện, chi nhánh của tổ
chức khoa học công nghệ
x
14
1.001693.000.00.00.H62
Cấp lại Giấy chứng nhận hoạt động cho
n phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức
khoa học và công nghệ
x
15
1.001677.000.00.00.H62
Thay đổi, bổ sung nội dung Giấy chứng
nhận hoạt động cho n phòng đại diện,
chi nhánh của tổ chức khoa học công
nghệ
x
6
16
1.011814.000.00.00.H62
Htrợ kinh phí, mua kết quả nghiên cứu
khoa học và phát triển công nghệ do tổ
chức, cá nhân tự đầu tư nghiên cứu.
x
17
1.011815.000.00.00.H62
Mua sáng chế, sáng kiến.
x
18
1.011816.000.00.00.H62
Hỗ trợ kinh phí hoặc mua công nghệ được
tchức, nhân trong nước tạo ra từ kết
quả nghiên cứu khoa học phát triển
công nghệ để sản xuất sản phẩm quốc gia,
trọng điểm, chủ lực
x
19
2.001143.000.00.00.H62
Htrợ phát triển tổ chức trung gian của thị
trường khoa học và công nghệ.
x
20
2.001137.000.00.00.H62
Hỗ trợ doanh nghiệp có dự án thuộc ngành,
nghề ưu đãi đầu tư, địa n ưu đãi đầu
nhận chuyển giao công ngh từ tổ chức
khoa học và công nghệ.
x
21
1.002690.000.00.00.H62
Hỗ trợ doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân thực
hiện giải mã công nghệ.
x
22
2.001643.000.00.00.H62
Htrợ tổ chức khoa học công nghệ
hoạt động liên kết với tổ chức ứng dụng,
chuyển giao công nghệ địa phương đ
hoàn thiện kết qunghiên cứu khoa học và
phát triển công nghệ.
x
23
2.002248.000.00.00.H62
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký chuyển giao
công nghệ (tr trường hợp thuộc thẩm
quyền của Bộ Khoa học và Công nghệ)
x
24
2.002249.000.00.00.H62
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký gia hạn, sửa
đổi, bổ sung nội dung chuyển giao công
nghệ (trừ trường hợp thuộc thẩm quyền
của Bộ Khoa học và Công nghệ)
x
25
2.001179.000.00.00.H62
Xác nhận hàng a sử dụng trực tiếp cho
phát triển hoạt động ươm tạo công nghệ,
ươm tạo doanh nghiệp khoa học công
nghệ
x
26
2.002278.000.00.00.H62
Cấp Giấy chứng nhận doanh nghiệp khoa
học và công nghệ.
x
27
2.001525.000.00.00.H62
Cấp thay đổi nội dung, cấp lại Giấy chứng
nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệ
x
28
1.008874.000.00.00.H62
Hỗ tr đổi mới công nghệ.
x
29
1.008875.000.00.00.H62
H trợ kinh phí hợp đồng chuyn giao
công nghệ.
x
30
1.008877.000.00.00.H62
Hỗ trợ lãi suất vốn vay để thực hiện dự án
ưu đãi đầu nhận chuyển giao công ngh
từ tổ chức khoa học và công nghệ
x
7
31
1.008878.000.00.00.H62
Htrợ hoàn thiện kết quả nghiên cứu khoa
học và phát triển công nghệ
x
32
1.008879.000.00.00.H62
Hỗ tr phát triển thị tờng công nghệ
x
33
1.012353.000.00.00.H62
Xác định dự án đu cóhoạc không sử
dụng công nghệ lạc hậu, tiềm ẩn nguy
y ô nhiểm môi trường, thâm dụng tài
nguyên
x
34
Thực hiện giám định chất lượng giá trị
máy móc, thiết bị, y chuyền công nghệ
trong dự án đầu tư
x
35
2.002502.000.00.00.H62
Yêu cầu hỗ trợ từ Quphát triển khoa học
công nghệ tỉnh, thành phố trực thuộc
TW
x

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 963/QĐ-CT của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được tích hợp, cung cấp dịch vụ công trực tuyến toàn trình, dịch vụ công trực tuyến một phần thuộc phạm vi quản lý Nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Vĩnh Phúc

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.
Từ khóa liên quan: Quyết định 421/QĐ-CT

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×