• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 945/QĐ-TTPVHCC Hà Nội 2026 phê duyệt quy trình nội bộ thủ tục hành chính Công nghiệp công nghệ số

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 14/07/2026 16:18 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 945/QĐ-TTPVHCC Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Phan Văn Phúc
Trích yếu: Về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Công nghiệp công nghệ số thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
07/07/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Thông tin-Truyền thông Hành chính Khoa học-Công nghệ

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 945/QĐ-TTPVHCC

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 945/QĐ-TTPVHCC

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 945/QĐ-TTPVHCC PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI
TRUNG TÂM PHỤC VỤ
HÀNH CHÍNH CÔNG
Số: /QĐ-TTPVHCC
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày tháng năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực
Công nghiệp công nghệ số thuộc thẩm quyền giải quyết của
Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội
GIÁM ĐỐC TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về
kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013
Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
n cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 ca Chính phv việc
thc hin thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận
Một cửa Cổng Dịch vcông quc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày
31/12/2025 sửa đi, bổ sung mt số điều của Ngh định số 118/2025/NĐ-CP;
n cứ Nghị quyết s20/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Cnh
ph v phân cp, ct giảm, đơn giản thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc
phm vi quản nhà nưc của BKhoa học và Công nghệ;
Căn c Thông số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của B tng, Ch
nhiệm Văn phòng Chính ph hưng dn v nghiệp v kim soát th tc hành chính;
Căn cứ Quyết định số 2636/QĐ-BKHCN ngày 02/6/2026 của Bộ trưởng Bộ
Khoa học Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung
lĩnh vực công nghiệp công nghệ số thuộc phạm vi chức năng quản của Bộ Khoa
học và Công nghệ;
Căn cứ Quyết định số 105/QĐ-UBND ngày 09/01/2026 của Chủ tịch
UBND thành phố Hà Nội về việc Chủ tịch UBND Thành phố ủy quyền thực hiện
một số nhiệm vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 838/QĐ-TTPVHCC ngày 12/6/2026 của Giám đốc
Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố về việc công bố Danh mục thủ
tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Công nghiệp công nghệ số thuộc
thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội;
Theo đề nghị của Sở Khoa học Công nghệ tại Tờ trình số /TTr-
SKHCN ngày / /2026 về việc đề nghị phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết
4709
03
7
945
07
7
2
thủ tục hành chính lĩnh vực Công nghiệp công nghệ số thuộc thẩm quyền giải
quyết của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 04 quy trình nội bộ giải quyết
thủ tục hành chính lĩnh vực Công nghiệp công nghệ số thuộc phạm vi giải quyết
của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.
(Chi tiết tại Phụ lục kèm theo)
Điều 2. Sở Khoa học Công nghệ chủ trì, phối hợp với Trung tâm Phục
vụ hành chính công Thành phố, các cơ quan, đơn vị liên quan căn cứ Quyết định
này thiết lập quy trình điện tử để phục vụ việc tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành
chính trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 4. Sở Khoa học Công nghệ, Trung tâm Phục vụ hành chính công
Thành phố, các sở, ban, ngành; UBND các xã, phường trên địa bàn Thành phố
các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Cục KSTTHC - Bộ Tư pháp; (để báo cáo)
- Chủ tịch, các PCT UBND Thành phố;
- Trung tâm TT, DL & CNS
(để đăng tải lên Cổng thông tin điện tử TP);
- Trung tâm PVHCC: GĐ, PGĐ,
các phòng, đơn vị trực thuộc TT;
- Lưu: VT, SKH&CN, TTPVHCC.
GIÁM ĐỐC
Phan Văn Phúc
3
PHỤ LỤC
QUY TRÌNH NI B GII QUYT TH TC HÀNH CHÍNH
LĨNH VC CÔNG NGHIP CÔNG NGH S THUC PHM VI CHC NĂNG
QUN N NƯC CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGH
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-TTPVHCC ngày tháng năm 2026 của
Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố)
A. DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP CÔNG
NGHỆ SỐ
TT
Tên quy trình nội bộ
Mã số
TTHC
Ký hiệu
1
Đề nghị thử nghiệm kiểm soát sản phẩm, dịch
vụ ứng dụng công nghệ số (không gian, phạm vi,
đối ợng thử nghiệm t02 tỉnh, thành phố trở lên)
1.014916
QT.01 KTS -
06.2026
2
Đ ngh gia hn thnghim kiểm soát sn phẩm,
dch v ng dng công ngh s (không gian, phm vi,
đi tượng th nghim t02 tnh, thành phố tr lên)
1.014917
QT.02 KTS -
06.2026
3
Đề nghị kết thúc thử nghiệm kiểm soát sản
phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số (không gian,
phạm vi, đối tượng thnghiệm từ 02 tỉnh, thành
phố trở lên)
1.014918
QT.03 KTS -
06.2026
4
Đề nghị điều chỉnh thử nghiệm kiểm soát sản
phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số (không gian,
phạm vi, đối tượng thnghiệm từ 02 tỉnh, thành
phố trở lên)
1.014919
QT.04 KTS -
06.2026
B. NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH MỚI BAN HÀNH LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP CÔNG NGHỆ SỐ
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN NHÀ NƯỚC CỦA SỞ KHOA
HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
I. Quy trình Đề nghị thử nghiệm kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng
dụng công nghệ số (không gian, phạm vi, đối tượng thử nghiệm từ 02 tỉnh,
thành phố trở lên) (QT.01 KTS - 06.2026)
1. Cơ sở pháp
- Luật Khoa học, công nghệ đổi mới sáng tạo số 93/2025/QH15 ngày
27/6/2025;
- Luật Công nghiệp công nghệ số số 71/2025/QH15 ngày 14/6/2025;
945
07 7
4
- Nghị định số 353/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Công nghiệp
công nghệ số;
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ vviệc
phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc
phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Quyết đnh s 2636/QĐ-BKHCN ngày 02/6/2026 ca B trưng B Khoa học
và Công ngh v việc công b th tục hành chính đưc sa đi, b sung lĩnh vc công
nghip công nghệ sthuc phm vi chc năng qun lý của B Khoa hc và Công ngh;
- Quyết định số 838/QĐ-TTPVHCC ngày 12/6/2026 của Giám đốc Trung
tâm Phục vụ hành chính công Thành phố về việc công bố Danh mục thủ tục hành
chính mới ban hành lĩnh vực Công nghiệp công nghệ số thuộc thẩm quyền giải
quyết của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ
STT
Tên hồ sơ
Bản
sao/bản
chính
Số
lượng
1
Đơn đề nghị tham gia thử nghiệm kiểm soát sản
phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số theo Mẫu
TNCNS01 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số
353/2025/NĐ-CP.
Bản chính
1
2
Kế hoạch thử nghiệm (gồm: thời gian, không gian, phạm
vi đối tượng thử nghiệm các thông tin khác liên
quan nếu có).
Bản chính
1
3
Báo cáo đánh giá tác động đến người tham gia thử
nghiệm, tổ chức, cá nhân có liên quan.
Bản chính
1
4
Báo cáo đánh giá về lợi ích, tính mới, giá trmới, đổi
mới sáng tạo, khả năng thương mại hóa của sản phẩm,
dịch vụ ứng dụng công nghệ số đề nghị thử nghiệm.
Bản chính
1
5
Phương án bảo đảm an toàn (về tài sản, sức khỏe, tính
mạng, quyền lợi ích hợp pháp của người tham gia,
cộng đồng, hội; bảo đảm an toàn thông tin mạng, an
ninh mạng; biện pháp kiểm soát rủi ro; cơ chế giải quyết
khiếu nại của người tham gia thử nghiệm có kiểm soát;
phạm vi, biện pháp bồi thường thiệt hại, phương án khắc
phục hậu quả theo quy định của pháp luật dân sự trong
quá trình thử nghiệm và khi kết thúc thử nghiệm).
Bản chính
1
6
Phương án kỹ thuật để cung cấp sản phẩm, dịch vụ ứng
dụng công nghệ số thử nghiệm (gồm: tài liệu về đặc tính
Bản chính
1
5
STT
Tên hồ sơ
Bản
sao/bản
chính
Số
lượng
kỹ thuật, tham số kthuật; tiêu chuẩn, quy chuẩn k
thuật; tiêu chuẩn, chất lượng; các biện pháp, giải pháp
kỹ thuật liên quan; phương án bảo trì các nội dung kỹ
thuật liên quan khác nếu có).
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thức nộp, nhận kết quả
Địa chỉ
1
Trực tiếp tại các Chi nhánh - Trung tâm Phục vụ
hành chính công Thành phố (TTPVHCC).
2
Thông qua dịch vụ bưu chính công ích.
3
Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công Quốc gia.
https://dichvucong.gov.vn
4. Thi gian gii quyết, phí, l phí, mc đ cung cp dịch v công trc tuyến
Thời gian giải quyết
Giờ
Phí
Lệ phí
Cung cấp dịch
vụ công trực
tuyến
60 ngày làm việc sau khi nhận
được hồ đề nghị th nghiệm
hợp lệ
1440
Không
Không
Toàn trình
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
STT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1
Mu TNCNS01: Đơn đề ngh tham gia th nghiệm
kim soát sn phm, dch v ng dng công ngh s.
Ngh đnh s
353/2025/NĐ-CP ngày
31/12/2025 của Chính ph
2
Mẫu TNCNS02: Quyết định cấp phép thử nghiệm
kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số.
Ngh đnh s
353/2025/NĐ-CP ngày
31/12/2025 của Chính ph
6. Đối tượng thực hiện
Tổ chức, doanh nghiệp.
7. Cơ quan giải quyết TTHC
Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.
8. Quy trình giải quyết
6
Tên
bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời hạn
giải quyết
Biểu mẫu/kết
quả
Bưc 1
TTPVHCC
Thành phố -
các Chi nhánh
- Kiểm tra xem xét tính
chính xác, đầy đủ của hồ .
- Trường hợp hồ chưa
đầy đủ, chính xác hoặc
không thuộc thẩm quyền
giải quyết theo quy định:
thông báo nêu nội dung,
do hướng dẫn cụ thể,
đầy đủ trong một lần.
- Nếu hồ của tổ chức,
nhân đầy đủ, đúng quy định
thì tiếp nhận và chuyển đến
quan thẩm quyền để
giải quyết theo quy trình
quy định.
1/2 ngày
- Thành phần h
sơ theo quy định;
- Giấy tiếp nhận
hồ sơ và hẹn trả
kết quả theo Mẫu
số 01 Thông số
03/2025/TT-
VPCP.
Bưc 2
Lãnh đo Phòng
Phân công chuyên viên xử
lý hồ sơ.
1/2 ngày
- H sơ theo mc 2;
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ.
Bưc 3
Chuyên viên
Thẩm đnh tính đy đủ, hợp l
ca hồ sơ; d tho n bản
xác nhận đã nhận đy đ h
sơ đ ngh thử nghim hp l
hoặc văn bản tham mưu yêu
cu bổ sung thành phần h .
02 ngày
Văn bản c nhận
đã nhận đầy đủ hồ
sơ; n bản yêu
cu b sung h .
Trưng hợp quá kể từ ngày
có n bản yêu cu b sung
mà tổ chức, doanh nghip
không bổ sung đầy đủ thành
phn hồ theo yêu cầu thì
d thảo n bn trli h sơ.
11 ngày
Văn bản trả lại hồ
sơ.
Tham mưu Sở KHCN phối
hợp với các cơ quan liên
quan hoàn tất việc thẩm
định hồ đề nghị thử
11 ngày
Văn bản yêu cầu
giải trình làm rõ
hồ sơ hoặc Văn
bản trả lại hồ sơ
7
Tên
bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời hạn
giải quyết
Biểu mẫu/kết
quả
nghiệm (bao gồm kiểm tra
thực tế nếu cần thiết):
- Trường hợp cần giải trình,
làm rõ, tham mưu UBND
Thành phố văn bản yêu
cầu tổ chức, doanh nghiệp
giải trình, làm hồ đề
nghị thử.
- Trong vòng 11 ngày nếu
tổ chức, doanh nghiệp
không văn bản giải trình,
làm theo yêu cầu thì
tham mưu UBND Thành
phố văn bản trả lại hồ sơ.
- Thẩm định, dự thảo Tờ
trình của Sở KHCN
Quyết định cấp phép thử
nghiệm kiểm soát sản
phẩm, dịch vụ ứng dụng
công nghệ số;
- Trường hợp từ chối, dự
thảo văn bản trả lời nêu
lý do.
24,5 ngày
D thảo Tờ trình;
d tho Quyết định
theo Mẫu
TNCNS02; hoc
d thảo văn bn t
chi/trả li hsơ.
Bưc 4
Lãnh đạo Phòng
Kiểm tra nội dung d thảo
Tờ trình dự thảo Quyết
định/n bản; nếu đồng ý
nháy, nếu kng chuyển trả
chuyên vn để hn thiện.
01 ngày
Dự thảo T trình
đã nháy; dự
thảo Quyết
định/văn bản.
Bưc 5
Lãnh đạo Sở
Kiểm tra, ký Tờ trình và ký
nháy dự thảo Quyết
định/văn bản, trình lãnh đạo
UBND Thành phố; nếu
không đồng ý chuyển trả
lãnh đạo phòng.
01 ngày
Tờ trình đã ký; dự
thảo Quyết
định/văn bản đã
ký nháy.
Bưc 6
Lãnh đo UBND
Thành phố
Lãnh đo UBND Thành ph
xem t, ban hành; nếu
không đng ý chuyển trả lại
Sở KHCN để hoàn thiện.
08 ngày
Quyết định cấp
phép thử nghiệm
kiểm soát sản
phẩm, dịch vụ
ứng dụng công
nghệ số theo Mẫu
8
Tên
bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời hạn
giải quyết
Biểu mẫu/kết
quả
TNCNS02 hoặc
văn bản từ chối.
Bưc 7
Văn thư UBND
Thành phố
Lấy số, đóng dấu chuyển
kết quả cho TTPVHCC, Sở
KHCN.
1/2 ngày
Văn bản được
đóng dấu, số,
chuyển về
TTPVHCC, Sở
KHCN.
Bưc 8
Cán bộ các Chi
nhánh -
TTPVHCC
Trả kết quả giải quyết
TTHC cho tổ chức, doanh
nghiệp.
Giờ hành
chính
Kết quả giải quyết
TTHC.
Tổng thời gian: 60 ngày sau khi nhận được hồ sơ đề nghị thử nghiệm hợp lệ.
9. Trách nhiệm trả kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
Trách nhiệm
Các chi nhánh -
TTPVHCC TP
Cơ quan giải quyết hồ
Trả hồ sơ, kết
quả giải
quyết TTHC
Trả hồ (nếu theo quy
định), kết quả bản giấy giải
quyết TTHC (nếu có).
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC bản
giấy về TTPVHCC, Sở KHCN (nếu có),
bảo đảm thời hạn trả kết quả.
- Trả kết quả giải quyết TTHC bản điện
tử trên Cổng Dịch vụ công Quốc gia.
Lưu trữ
Lưu trữ hồ TTHC theo quy định của
pháp luật về lưu trữ và theo pháp luật
chuyên ngành.
9
II. Quy trình Đề nghị gia hạn thử nghiệm có kiểm soát sản phẩm, dịch
vụ ứng dụng công nghệ số (không gian, phạm vi, đối tượng thử nghiệm từ 02
tỉnh, thành phố trở lên) (QT.02 KTS - 06.2026)
1. Cơ sở pháp
- Luật Khoa học, công nghệ đổi mới sáng tạo số 93/2025/QH15 ngày
27/6/2025;
- Luật Công nghiệp công nghệ số số 71/2025/QH15 ngày 14/6/2025;
- Nghị định số 353/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Công nghiệp
công nghệ số;
- Nghị quyết s20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về việc
phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc
phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Quyết định số 2636/QĐ-BKHCN ngày 02/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa
học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh
vực công nghiệp công nghệ số thuộc phạm vi chức năng quản của Bộ Khoa học
và Công nghệ;
- Quyết định số 838/QĐ-TTPVHCC ngày 12/6/2026 của Giám đốc Trung
tâm Phục vụ hành chính công Thành phố về việc công bố Danh mc thủ tục hành
chính mới ban hành lĩnh vực Công nghiệp công nghệ số thuộc thẩm quyền giải
quyết của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ
STT
Tên hồ sơ
Bản
sao/bản
chính
Số
lượng
1
Đơn đề nghị gia hạn thử nghiệm kiểm soát sản phẩm,
dịch vụ ứng dụng công nghệ số theo Mẫu TNCNS03 tại
Phụ lục kèm theo Nghị định số 353/2025/NĐ-CP.
Bản chính
01
2
Báo cáo kết quhoạt động thnghim có kiểm soát sản
phm, dịch vụ ứng dng ng ngh số theo Mẫu TNCNS11
ti Ph lục kèm theo Ngh định s 353/2025/NĐ-CP và đ
xut pơng án gia hạn th nghim.
Bản chính
01
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thức nộp, nhận kết quả
Địa chỉ
1
Trực tiếp tại các Chi nhánh - Trung tâm Phục vụ
hành chính công Thành phố (TTPVHCC).
2
Thông qua dịch vụ bưu chính công ích.
10
STT
Cách thức nộp, nhận kết quả
Địa chỉ
3
Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công Quốc gia.
https://dichvucong.gov.vn
4. Thi gian gii quyết, phí, l phí, mc đ cung cp dch v công trc tuyến
Thời gian giải quyết
Giờ
Phí
Lệ phí
Cung cấp dịch
vụ công trực
tuyến
11 ngày làm việc trước khi kết
thúc thời gian thử nghiệm sau khi
nhận được hồ đề nghị gia hạn
thử nghiệm đầy đủ, hợp lệ
88
Không
Không
Toàn trình
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
STT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1
Mẫu TNCNS03: Đơn đề nghị gia hạn thử nghiệm
kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số.
Ngh đnh s
353/2025/NĐ-CP ngày
31/12/2025 của Chính phủ
2
Mẫu TNCNS04: Quyết định gia hạn thử nghiệm
kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số.
Ngh đnh s
353/2025/NĐ-CP ngày
31/12/2025 của Chính phủ
3
Mẫu TNCNS11: Báo cáo kết quả hoạt động thử
nghiệm kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng
công nghệ số.
Ngh đnh s
353/2025/NĐ-CP ngày
31/12/2025 của Chính phủ
6. Đối tượng thực hiện
Tổ chức, doanh nghiệp.
7. Cơ quan giải quyết TTHC
Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.
8. Quy trình giải quyết
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời
hạn giải
quyết
Biểu mẫu/kết
quả
Bước 1
TTPVHCC
Thành phố -
các Chi nhánh
- Kim tra và xem t tính
chính xác, đầy đủ của hồ sơ.
- Trưng hp h sơ chưa
đy đ, chính xác hoc
không thuộc thm quyền giải
quyết theo quy định: thông
1/2 ngày
Thành phần h
theo quy định;
Giấy tiếp nhận hồ
hẹn trả kết
quả theo Mẫu số
01 Thông số
11
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời
hạn giải
quyết
Biểu mẫu/kết
quả
báo, u nội dung, lý do
và hưng dẫn c thể, đy đủ
trong mt lần.
- Nếu hồ của tổ chức,
nhân đầy đủ, đúng quy
định thì tiếp nhận
chuyển đến quan
thẩm quyền để giải quyết
theo quy trình quy định.
03/2025/TT-
VPCP.
Bước 2
Lãnh đạo Phòng
Phân công chuyên viên xử
lý hồ sơ.
1/2 ngày
Hồ sơ theo mục 2;
Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ.
Bước 3
Chuyên viên
- Trường hợp hồ không
đầy đủ hoặc không hợp lệ,
thông báo yêu cầu tổ chức,
doanh nghiệp bổ sung
thành phần hồ hoặc dự
thảo văn bản từ chối giải
quyết hồ sơ.
1/2 ngày
Thông o yêu cu
b sung h hoặc
t chi hồ sơ hoc
văn bn tchối gii
quyết h sơ
Trường hợp hồ đầy đủ,
hợp lệ, thực hiện thẩm
định hồ sơ:
- Tham mưu nh đạo Sở
Khoa học ng nghệ
phi hp với các cơ quan
liên quan hoàn tất việc thm
đnh h đề nghị gia hạn
thử nghim. D tho.
Tờ trình + Quyết định gia
hạn thử nghiệm có kiểm
soát sản phẩm, dịch vụ ứng
dụng công nghệ số.
4,5 ngày
Tờ trình của Sở
KHCN; dự thảo
Quyết định gia
hạn thử nghiệm
kiểm soát sản
phẩm, dịch vụ ứng
dụng ng nghệ số
theo Mẫu
TNCNS04.
Bước 4
Lãnh đạo Phòng
Kiểm tra nội dung dự thảo
Tờ trình dự thảo Quyết
định/văn bản; nếu đồng ý
nháy, nếu không
chuyển trả chuyên viên để
hoàn thiện.
1/2 ngày
Dự thảo Tờ trình
đã nháy; dự
thảo Quyết
định/văn bản.
12
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời
hạn giải
quyết
Biểu mẫu/kết
quả
Bước 5
Lãnh đạo Sở
Kiểm tra, ký Tờ trình và
nháy dự thảo Quyết
định/văn bản, trình lãnh
đạo UBND Thành phố;
nếu không đồng ý chuyển
trả lãnh đạo phòng.
1/2 ngày
Tờ trình đã ký; dự
thảo Quyết
định/văn bản đã
ký nháy.
Bước 6
Lãnh đạo
UBND Thành
phố
Xem xét, ban hành
Quyết định/văn bản; nếu
không đồng ý chuyển trả
Sở KHCN để hoàn thiện.
3 ngày
Quyết định gia
hạn thử nghiệm
kiểm soát sản
phẩm, dịch vụ ứng
dụng ng nghệ số
theo Mẫu
TNCNS04hoặc
văn bản thông báo
không gia hạn.
Bước 7
Văn thư
UBND Thành
phố
Lấy số, đóng dấu
chuyển kết quả cho
TTPVHCC, Sở KHCN.
1 ngày
Văn bản được
đóng dấu, số,
chuyển về
TTPVHCC, Sở
KHCN.
Bước 8
Cán bộ các Chi
nhánh -
TTPVHCC
Trả kết quả giải quyết
TTHC cho tchức, doanh
nghiệp.
Giờ
hành
chính
Kết quả giải quyết
TTHC.
Tổng thời gian: 11 ngày làm việc kể từ thời điểm nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
9. Trách nhiệm trả kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
Trách nhiệm
Các chi nhánh -
TTPVHCC TP
Cơ quan giải quyết hồ
Trả hồ sơ, kết
quả giải
quyết TTHC
Trả hồ (nếu theo quy
định), kết quả bản giấy giải
quyết TTHC (nếu có).
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC bản
giấy về TTPVHCC, Sở KHCN (nếu có),
bảo đảm thời hạn trả kết quả.
- Trả kết quả giải quyết TTHC bản điện
tử trên Cổng Dịch vụ công Quốc gia.
Lưu trữ
Lưu trữ hồ TTHC theo quy định của
pháp luật về lưu trữ và theo pháp luật
chuyên ngành.
13
III. Quy trình Đề nghị kết thúc thử nghiệm kiểm soát sản phẩm,
dịch vụ ứng dụng công nghệ số (không gian, phạm vi, đối tượng thử nghiệm
từ 02 tỉnh, thành phố trở lên) (QT.03 KTS - 06.2026)
1. Cơ sở pháp
- Luật Khoa học, công nghệ đổi mới sáng tạo số 93/2025/QH15 ngày
27/6/2025;
- Luật Công nghiệp công nghệ số số 71/2025/QH15 ngày 14/6/2025;
- Nghị định số 353/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Công nghiệp
công nghệ số;
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phvề việc
phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc
phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Quyết định số 2636/QĐ-BKHCN ngày 02/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa
học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh
vực công nghiệp công nghệ số thuộc phạm vi chức năng quản của Bộ Khoa học
và Công nghệ;
- Quyết định số 838/QĐ-TTPVHCC ngày 12/6/2026 của Giám đốc Trung
tâm Phục vụ hành chính công Thành phố về việc công bố Danh mục thủ tục hành
chính mới ban hành lĩnh vực Công nghiệp công nghệ số thuộc thẩm quyền giải
quyết của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ
STT
Tên hồ sơ
Bản
sao/bản
chính
Số
lượng
1
Đơn đnghị kết thúc thử nghiệm (trước thời hạn hoặc
chứng nhận hoàn thành thử nghiệm) sản phẩm, dịch vụ
ứng dụng công nghệ số theo Mẫu TNCNS06 tại Phụ lục
kèm theo Nghị định số 353/2025/NĐ-CP.
Bản chính
01
2
Báo cáo kết quả hoạt động thử nghiệm có kiểm soát sản
phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số đến thời điểm đề
xuất kết thúc thử nghiệm theo Mẫu TNCNS11 tại Phụ
lục kèm theo Nghị định số 353/2025/NĐ-CP; báo cáo
giải trình lý do đề nghị kết thúc thử nghiệm.
Bản chính
01
14
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thức nộp, nhận kết quả
Địa chỉ
1
Trực tiếp tại các Chi nhánh - Trung tâm Phục vụ
hành chính công Thành phố (TTPVHCC).
2
Thông qua dịch vụ bưu chính công ích.
3
Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công Quốc gia.
https://dichvucong.gov.vn
4. Thi gian gii quyết, phí, l phí, mc đ cung cp dịch v công trc tuyến
Thời gian giải quyết
Giờ
Phí
Lệ phí
Cung cấp dịch
vụ công trực
tuyến
11 ngày làm việc kể từ thời điểm
nhận được hồ đề nghị kết thúc
thử nghiệm đầy đủ, hợp lệ
88
Không
Không
Toàn trình
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
STT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1
Mẫu TNCNS06: Đơn đề nghị kết thúc thử nghiệm
sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số (trước thời
hạn hoặc chứng nhận hoàn thành thử nghiệm).
Ngh đnh s
353/2025/NĐ-CP ngày
31/12/2025 của Chính phủ
2
Mẫu TNCNS07: Quyết định kết thúc thử nghiệm
trước thời hạn sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công
nghệ số.
Ngh đnh s
353/2025/NĐ-CP ngày
31/12/2025 của Chính phủ
3
Mẫu TNCNS10: Quyết định chứng nhận hoàn thành
thử nghiệm kiểm soát sản phẩm, dịch v ứng
dụng công nghệ số.
Ngh đnh s
353/2025/NĐ-CP ngày
31/12/2025 của Chính phủ
4
Mẫu TNCNS11: Báo cáo kết quả hoạt động thử
nghiệm kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng
công nghệ số.
Ngh đnh s
353/2025/NĐ-CP ngày
31/12/2025 của Chính phủ
6. Đối tượng thực hiện
Tổ chức, doanh nghiệp.
7. Cơ quan giải quyết TTHC
Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.
8. Quy trình giải quyết
15
Tên
bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời
hạn giải
quyết
Biểu mẫu/kết
quả
Bước 1
TTPVHCC
Thành phố - các
Chi nhánh
- Kiểm tra xem xét tính
chính xác, đầy đủ của hồ sơ.
- Trường hợp hồ chưa đầy
đủ, chính xác hoặc không
thuộc thẩm quyền giải quyết
theo quy định: thông báo,
nêu rõ nội dung, lý do và
hướng dẫn cụ thể, đầy đủ
trong một lần.
- Nếu h sơ của t chức, cá
nhân đy đủ, đúng quy định thì
tiếp nhận chuyển đến cơ
quan thẩm quyn đ giải
quyết theo quy tnh quy đnh.
1/2 ngày
Thành phần h
theo quy định;
Giấy tiếp nhận hồ
hẹn trả kết
quả theo Mẫu số
01 Thông số
03/2025/TT-
VPCP.
Bước 2
Lãnh đạo Phòng
Phân công chuyên viên xử lý
hồ sơ.
1/2 ngày
Hồ sơ theo mục 2;
Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ.
Bước 3
Chuyên viên
Trường hợp hồ không đầy
đủ hoặc không hợp lệ, dự
thảo thông báo yêu cầu bổ
sung thành phần h .
Trường hợp không chấp
thuận, dự thảo văn bản thông
báo/từ chối và nêu rõ lý do.
1/2 ngày
Thông báo yêu
cầu bổ sung hồ
hoặc văn bản
thông báo/từ chối.
Thẩm định hồ sơ đề nghị kết
thúc thử nghiệm; Tham mưu
Sở KHCN phối hợp với các
quan liên quan hoàn tất
thẩm định; dự thảo Tờ trình
của Sở KHCN và dự thảo
Quyết định của UBND
Thành phố về kết thúc thử
nghiệm theo Mẫu TNCNS07
hoặc Quyết định chứng nhận
hoàn thành thử nghiệm theo
Mẫu TNCNS10;
4,5 ngày
Tờ trình của Sở
KHCN; dự thảo
Quyết định kết
thúc thử nghiệm
theo Mẫu
TNCNS07 hoặc
Quyết định chứng
nhận hoàn thành
thử nghiệm theo
Mẫu TNCNS10;
Bước 4
Lãnh đạo Phòng
Kiểm tra nội dung dự thảo
Tờ trình và dự thảo Quyết
định/văn bản của UBND
1/2 ngày
Dự thảo Tờ trình
đã nháy; dự
16
Tên
bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời
hạn giải
quyết
Biểu mẫu/kết
quả
Thành phố; nếu đồng ý ký
nháy, nếu không chuyển trả
chuyên viên để hoàn thiện.
thảo Quyết
định/văn bản.
Bước 5
Lãnh đạo Sở
Kiểm tra, Tờ trình
nháy dự thảo Quyết định/văn
bản, trình lãnh đạo UBND
Thành phố; nếu không đồng
ý chuyển trả lãnh đạo phòng.
1/2 ngày
Tờ trình đã ký; dự
thảo Quyết
định/văn bản đã
ký nháy.
Bước 6
Lãnh đạo
UBND Thành
phố
Xem xét, ký ban hành Quyết
định/văn bản; nếu không
đồng ý chuyển trả Sở KHCN
để hoàn thiện.
3 ngày
Quyết định kết
thúc thử nghiệm
trước thời hạn sản
phẩm, dịch vụ ứng
dụng công nghệ số
theo Mẫu
TNCNS07 hoặc
Quyết định chứng
nhận hoàn thành
thử nghiệm
kiểm soát sản
phẩm, dịch vụ ứng
dụng công nghệ số
theo Mẫu
TNCNS10.
Bước 7
Văn thư UBND
Thành phố
Lấy số, đóng dấu chuyển
kết quả cho TTPVHCC, Sở
KHCN.
1 ngày
Văn bản được
đóng dấu, số,
chuyển về
TTPVHCC, Sở
KHCN.
Bước 8
Cán bộ các Chi
nhánh -
TTPVHCC
Trả kết quả giải quyết TTHC
cho tổ chức, doanh nghiệp.
Giờ hành
chính
Kết quả giải quyết
TTHC.
Tổng
thời
gian
11 ngày làm việc kể từ thời
điểm nhận được hồ sơ đầy
đủ, hợp lệ.
17
9. Trách nhiệm trả kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
Trách nhiệm
Các chi nhánh -
TTPVHCC TP
Cơ quan giải quyết hồ
Trả hồ sơ, kết
quả giải
quyết TTHC
Trả hồ (nếu theo quy
định), kết quả bản giấy giải
quyết TTHC (nếu có).
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC bản
giấy về TTPVHCC, Sở KHCN (nếu có),
bảo đảm thời hạn trả kết quả.
- Trả kết quả giải quyết TTHC bản điện
tử trên Cổng Dịch vụ công Quốc gia.
Lưu trữ
Lưu trữ hồ TTHC theo quy định của
pháp luật về lưu trữ và theo pháp luật
chuyên ngành.
IV. Quy trình Đề nghị điều chỉnh thử nghiệm kiểm soát sản phẩm, dịch
vụ ứng dụng công nghệ số (không gian, phạm vi, đối tượng thử nghiệm từ 02 tỉnh,
thành phố trở lên) (QT.04 KTS - 06.2026)
1. Cơ sở pháp lý
- Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo số 93/2025/QH15 ngày
27/6/2025;
- Luật Công nghiệp công nghệ số số 71/2025/QH15 ngày 14/6/2025;
- Nghị định số 353/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều biện pháp để tổ chức, ớng dẫn thi hành Luật Công nghiệp công
nghệ số;
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về việc phân cấp,
cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý
nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Quyết đnh s 2636/QĐ-BKHCN ngày 02/6/2026 ca Bộ trưởng B Khoa hc và
Công nghv việc công bố thtc hành chính được sửa đi, b sung lĩnh vực công nghip
công nghệ số thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Quyết định số 838/QĐ-TTPVHCC ngày 12/6/2026 của Giám đốc Trung tâm
Phục vụ hành chính công Thành phố về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới
ban hành lĩnh vực Công nghiệp công nghệ số thuộc thẩm quyền giải quyết của y ban
nhân dân thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ
STT
Tên hồ sơ
Bản
sao/bản
chính
Số
lượng
1
Đơn đề nghị điều chỉnh thử nghiệm (điều chỉnh kế
hoạch, phương án th nghiệm hoặc tạm dừng thử
nghiệm) sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số theo
Mẫu TNCNS08 tại Phụ lục ban hành m theo Nghị
định số 353/2025/NĐ-CP.
Bản chính
01
18
STT
Tên hồ sơ
Bản
sao/bản
chính
Số
lượng
2
Báo cáo kết quả hoạt động thử nghiệm có kiểm soát sản
phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số đến thời điểm đề
xuất điều chỉnh theo Mẫu TNCNS11 tại Phụ lục ban
hành kèm theo Nghị định số 353/2025/NĐ-CP; báo cáo
giải trình lý do đề nghị điều chỉnh thử nghiệm.
Bản chính
01
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thức nộp, nhận kết quả
Địa chỉ
1
Trực tiếp tại các Chi nhánh - Trung tâm Phục vụ
hành chính công Thành phố (TTPVHCC).
2
Thông qua dịch vụ bưu chính công ích.
3
Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công Quốc gia.
https://dichvucong.gov.vn
4. Thi gian gii quyết, phí, l phí, mc đ cung cp dch v công
trc tuyến
Thời gian giải quyết
Giờ
Phí
Lệ phí
Cung cấp dịch
vụ công trực
tuyến
11 ngày làm việc kể từ thời điểm
nhận được hồ đề nghị điều
chỉnh thử nghiệm đầy đủ, hợp lệ
88
Không
Không
Toàn trình
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
STT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1
Mu TNCNS05: Quyết đnh tạm dng thnghim
kim soát sn phm, dch v ng dng công ngh s.
Ngh đnh s
353/2025/NĐ-CP ngày
31/12/2025 của Chính phủ
2
Mẫu TNCNS08: Đơn đề nghị điều chỉnh thử nghiệm
sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số (điều
chỉnh kế hoạch, phương án thử nghiệm hoặc tạm
dừng thử nghiệm).
Ngh đnh s
353/2025/NĐ-CP ngày
31/12/2025 của Chính phủ
3
Mẫu TNCNS09: Quyết định điều chỉnh kế hoạch,
phương án thử nghiệm có kiểm soát sản phẩm, dịch
vụ ứng dụng công nghệ số.
Ngh đnh s
353/2025/NĐ-CP ngày
31/12/2025 của Chính ph
19
STT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
4
Mẫu TNCNS11: Báo cáo kết quả hoạt động thử
nghiệm kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng
công nghệ số.
Ngh đnh s
353/2025/NĐ-CP ngày
31/12/2025 của Chính ph
6. Đối tượng thực hiện
Tổ chức, doanh nghiệp.
7. Cơ quan giải quyết TTHC
Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.
8. Quy trình giải quyết
Tên
bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời
hạn giải
quyết
Biểu mẫu/kết
quả
Bước 1
TTPVHCC
Thành phố - các
Chi nhánh
- Kiểm tra xem xét tính
chính xác, đầy đủ của hồ sơ.
- Trường hợp hồ chưa đầy
đủ, chính xác hoặc không
thuộc thẩm quyền giải quyết
theo quy định: thông báo,
nêu rõ nội dung, lý do và
hướng dẫn cụ thể, đầy đủ
trong một lần.
- Nếu hcủa tổ chức,
nhân đầy đủ, đúng quy định
thì tiếp nhận chuyển đến
quan có thẩm quyền để
giải quyết theo quy trình quy
định.
1/2 ngày
Thành phần h
theo quy định;
Giấy tiếp nhận hồ
hẹn trả kết
quả theo Mẫu số
01 Thông số
03/2025/TT-
VPCP.
Bước 2
Lãnh đạo Phòng
Phân công chuyên viên xử lý
hồ sơ.
1/2 ngày
Hồ sơ theo mục 2;
Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ.
Bước 3
Chuyên viên
- Trường hợp hồ sơ không
đầy đủ hoặc không hợp lệ, dự
thảo thông báo yêu cầu bổ
sung thành phần h .
trường hợp không chấp
thuận, dự thảo văn bản thông
báo/từ chối và nêu rõ lý do.
1/2 ngày
Thông báo yêu
cầu bổ sung hồ
hoặc văn bản
thông báo/từ chối.
20
Tên
bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời
hạn giải
quyết
Biểu mẫu/kết
quả
Thẩm định h đề nghị
điều chỉnh thử nghiệm;
Tham mưu Sở KHCN phối
hợp với các quan liên
quan hoàn tất thẩm định; dự
thảo Tờ trình của Sở KHCN
dự thảo Quyết định điều
chỉnh kế hoạch, phương án
thử nghiệm theo Mẫu
TNCNS09 hoặc Quyết định
tạm dừng thử nghiệm theo
Mẫu TNCNS05;
4,5 ngày
Tờ trình của Sở
KHCN; dự thảo
Quyết định điều
chỉnh kế hoạch,
phương án thử
nghiệm theo Mẫu
TNCNS09 hoặc
Quyết định tạm
dừng thử nghiệm
theo Mẫu
TNCNS05.
Bước 4
Lãnh đạo Phòng
Kiểm tra nội dung dự thảo
Tờ trình và dự thảo Quyết
định/văn bản; nếu đồng ý
nháy, nếu không chuyển trả
chuyên viên để hoàn thiện.
1/2 ngày
Dự thảo Tờ trình
đã nháy; dự
thảo Quyết
định/văn bản.
Bước 5
Lãnh đạo Sở
Kiểm tra, Tờ trình
nháy dự thảo Quyết định/văn
bản, trình lãnh đạo UBND
Thành phố; nếu không đồng
ý chuyển trả lãnh đạo phòng.
1/2 ngày
Tờ trình đã ký; dự
thảo Quyết
định/văn bản đã
ký nháy.
Bước 6
Lãnh đo UBND
Thành phố
Xem xét, ký ban hành Quyết
định/văn bản; nếu không
đồng ý chuyển trả Sở KHCN
để hoàn thiện.
3 ngày
Quyết định điu
chỉnh kế hoạch,
phương án thử
nghiệm kiểm
soát sản phm, dịch
vụ ng dng công
ngh số theo Mẫu
TNCNS09 hoặc
Quyết định tạm
dừng thử nghiệm
kiểm soát sản
phẩm, dịch vụ ứng
dụng ng nghệ số
theo Mẫu
TNCNS05 hoặc
n bản tchi.
21
Tên
bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời
hạn giải
quyết
Biểu mẫu/kết
quả
Bước 7
Văn thư UBND
Thành phố
Lấy số, đóng dấu chuyển
kết quả cho TTPVHCC, Sở
KHCN.
1 ngày
làm việc
Văn bản được
đóng dấu, số,
chuyển về
TTPVHCC, Sở
KHCN.
Bước 8
Cán bộ các Chi
nhánh -
TTPVHCC
Trả kết quả giải quyết TTHC
cho tổ chức, doanh nghiệp.
Giờ hành
chính
Kết quả giải quyết
TTHC.
Tổng thời gian: 11 ngày làm việc kể từ thời điểm nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
9. Trách nhiệm trả kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
Trách nhiệm
Các chi nhánh -
TTPVHCC TP
Cơ quan giải quyết hồ
Trả hồ sơ, kết
quả giải
quyết TTHC
Trả hồ (nếu theo quy
định), kết quả bản giấy giải
quyết TTHC (nếu có).
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC bản
giấy về TTPVHCC, Sở KHCN (nếu có),
bảo đảm thời hạn trả kết quả.
- Trả kết quả giải quyết TTHC bản điện
tử trên Cổng Dịch vụ công Quốc gia.
Lưu trữ
Lưu trữ hồ TTHC theo quy định của
pháp luật về lưu trữ và theo pháp luật
chuyên ngành.
22
Mẫu số TNCNS01. Đơn đề nghị tham gia thử nghiệm có kiểm soát sản phẩm,
dịch vụ ứng dụng công nghệ số.
TÊN TỔ CHỨC,
DOANH NGHIỆP
Số: ...
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
..., ngày ... tháng ... năm ...
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Tham gia thử nghiệm có kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng
công nghệ số
Kính gửi: … (1) …
Căn cứ Luật Công nghiệp công nghệ số ngày 14 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 353/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi
hành Luật Công nghiệp công nghệ số;
Chúng tôi, (2) trân trọng đề nghị (1) xem xét, quyết định cấp
phép tham gia thnghiệm kiểm soát cho sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công
nghệ số của chúng tôi, với nội dung cụ thể như sau:
1. Thông tin tổ chức, doanh nghiệp đề nghị tham gia thử nghiệm:
a) Tên tổ chức, doanh nghiệp:
- Tên đầy đủ bằng tiếng Việt:
- Tên viết tắt bằng tiếng Việt (nếu có):
- Tên đầy đủ bằng tiếng Anh (nếu có):
- Tên viết tắt bằng tiếng Anh (nếu có):
- Tên dùng để giao dịch (nếu có):
b) Giấy phép thành lập/Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng
nhận đăng kinh doanh/Quyết định thành lập/Quyết định chức năng nhiệm vụ
số … được cấp bởi ... ngày… tháng … năm …
c) Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế (nếu có):
d) Địa điểm đặt trụ sở chính:
đ) Thông tin liên hệ:
- Điện thoại: Email:
e) Người đại diện theo pháp luật: … (3) …
+ Họ và tên:
+ Chức vụ:
+ Sinh ngày: Quốc tịch:
23
+ Loại giấy tờ pháp lý của cá nhân (CCCD/Hộ chiếu):
Số giấy tờ pháp lý của cá nhân: Ngày cấp: Nơi cấp:
2. Thông tin sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số đề nghị tham gia thử
nghiệm:
a) Tên sản phẩm, dịch vụ:
b) Mô tả về sản phẩm, dịch vụ:
c) Mục tiêu thử nghiệm:
3. Thời gian, không gian, phạm vi và đối tượng thử nghiệm:
a) Thời gian thử nghiệm (không quá 03 năm): Từ …/…/… đến …/…/…
b) Không gian thử nghiệm:
c) Phạm vi và đối tượng thử nghiệm:
d) Nội dung đề xuất các quy định được phép không áp dụng hoặc được phép
áp dụng khi triển khai thử nghiệm:
……………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………….
4. Hồ sơ kèm theo (đánh dấu X vào ô tương ứng):
Kế hoạch thử nghiệm (gồm: thời gian, không gian, phạm vi và đối tượng
thử nghiệm và các thông tin khác liên quan).
Báo cáo đánh gtác động đến người tham gia thnghiệm, tổ chức,
nhân có liên quan.
Báo cáo đánh giá về lợi ích, tính mới, giá trị mới, đổi mới sáng tạo, khả
năng thương mại hóa của sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số đề nghị thử
nghiệm.
Phương án bảo đảm an toàn (về tài sản, sức khỏe, tính mạng, quyền lợi
ích hợp pháp của người tham gia, cộng đồng, hội; bảo đảm an toàn thông tin
mạng, an ninh mạng; biện pháp kiểm soát rủi ro; cơ chế giải quyết khiếu nại của
người tham gia thử nghiệm kiểm soát; phạm vi, biện pháp bồi thường thiệt hại,
phương án khắc phục hậu quả theo quy định của pháp luật dân sự trong quá trình
thử nghiệm và khi kết thúc thử nghiệm).
Phương án kỹ thuật để cung cấp sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ
số thử nghiệm (gồm: tài liệu về đặc tính kỹ thuật, tham skỹ thuật; tiêu chuẩn,
quy chuẩn kỹ thuật; tiêu chuẩn, chất lượng; các biện pháp, giải pháp kỹ thuật liên
quan; phương án bảo trì và các nội dung kỹ thuật liên quan khác).
5. Cam kết của tổ chức, doanh nghiệp đề nghị tham gia thử nghiệm:
Chúng tôi cam kết:
a) Tuân thủ đầy đủ quy định pháp luật và nội dung được phê duyệt;
24
b) Chịu hoàn toàn trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của nội dung
trong Đơn các tài liệu, giấy ttrong hồ sơ; không sao chép, gimạo giấy t
chứng minh điều kiện và tiêu chí thử nghiệm;
c) Thực hiện đầy đủ chế độ báo cáo và cung cấp thông tin khi được yêu cầu.
Nếu vi phạm, chúng tôi xin chịu hoàn toàn trách nhiệm trước pháp luật.
Kính đề nghị Quý cơ quan xem xét hồ sơ và cấp phép tham gia thử nghiệm
theo quy định.
Trân trọng cảm ơn!
NGƯỜI ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
… (1) …: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
… (2) …: Tổ chức, doanh nghiệp có nhu cầu đăng ký tham gia thử nghiệm.
(3) : Trưng hp có nhiều ngưi đi din theo pp lut đ nghliệt đy đủ.
25
Mẫu số TNCNS02. Quyết định cấp phép thử nghiệm có kiểm soát sản phẩm, dịch
vụ ứng dụng công nghệ số.
ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP TỈNH
Số: .../QĐ-
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
..., ngày... tháng... năm...
QUYẾT ĐỊNH
Về việc cấp phép thử nghiệm có kiểm soát
sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số
ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP TỈNH
Căn cứ Luật Công nghiệp công nghệ số ngày 14 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 353/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi
hành Luật Công nghiệp công nghệ số;
Xét Đơn đề nghị tham gia thử nghiệm kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng
dụng công nghệ số và hồ sơ kèm theo của … (1) …;
Theo đề nghị của … (2) …;
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Cấp phép tham gia thử nghiệm có kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng
dụng công nghệ số với nội dung như sau:
1. Thông tin tổ chức, doanh nghiệp được cấp phép thử nghiệm:
a) Tên tổ chức, doanh nghiệp:
- Tên đầy đủ bằng tiếng Việt:
- Tên viết tắt bằng tiếng Việt (nếu có):
- Tên đầy đủ bằng tiếng Anh (nếu có):
- Tên viết tắt bằng tiếng Anh (nếu có):
- Tên dùng để giao dịch (nếu có):
b) Giấy phép thành lập/Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng
nhận đăng kinh doanh/Quyết định thành lập/Quyết định chức năng nhiệm vụ
số … được cấp bởi ... ngày… tháng … năm …
c) Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế (nếu có):
d) Địa điểm đặt trụ sở chính:
đ) Thông tin liên hệ:
- Điện thoại: Email:
e) Người đại diện theo pháp luật: … (4) …
+ Họ và tên:
+ Chức vụ:
+ Sinh ngày: Quốc tịch:
26
+ Loại giấy tờ pháp lý của cá nhân (CCCD/Hộ chiếu):
Số giấy tờ pháp lý của cá nhân: Ngày cấp: Nơi cấp:
2. Thông tin sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số thử nghiệm:
a) Tên sản phẩm, dịch vụ:
b) Mô tả về sản phẩm, dịch vụ:
c) Mục tiêu thử nghiệm:
3. Thời gian, không gian, phạm vi và đối tượng thử nghiệm:
a) Thời gian thử nghiệm (không quá 03 năm): Từ …/…/… đến …/…/…
b) Không gian thử nghiệm:
c) Phạm vi và đối tượng thử nghiệm:
4. Phê duyệt phương án, kế hoạch thử nghiệm kèm theo (trong đó nêu rõ quy
định được phép không áp dụng hoặc được phép áp dụng khi triển khai thử
nghiệm).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày hết hiệu lực khi kết thúc
thời gian thử nghiệm.
Điều 3. (2) …, (1) …, (3) các đơn vliên quan chịu trách
nhiệm thi hành Quyết định này.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Bộ...;
...
- Lưu: ...
CHỨC VỤ NGƯỜI KÝ
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
… (1) …: Tên tổ chức, doanh nghiệp.
… (2) …: Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ.
… (3) …: Người đứng đầu đơn vị được phân công phối hợp bởi Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh.
… (4) …: Trường hợp có nhiều người đại diện theo pháp luật đề nghị liệt
kê đầy đủ.
27
Mẫu số TNCNS03. Đơn đề nghị gia hạn thử nghiệm có kiểm soát sản phẩm, dịch
vụ ứng dụng công nghệ số.
TÊN TỔ CHỨC,
DOANH NGHIỆP
Số: ...
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
..., ngày ... tháng ... năm ...
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
gia hạn thử nghiệm có kiểm soát sản phẩm,
dịch vụ ứng dụng công nghệ s
Kính gửi: … (1) …
Căn cứ Luật Công nghiệp công nghệ số ngày 14 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 353/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi
hành Luật Công nghiệp công nghệ số;
Căn cứ Quyết định số … ngày … tháng … năm … của … (1) … về việc cấp
phép thử nghiệm có kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số;
Chúng tôi, (2) trân trọng đề nghị (1) xem xét, quyết định cho
phép gia hạn thử nghiệm kiểm soát cho sản phẩm, dịch vụ của chúng tôi, với
nội dung cụ thể như sau:
1. Thông tin tổ chức, doanh nghiệp đề nghị gia hạn thử nghiệm:
a) Tên tổ chức, doanh nghiệp:
- Tên đầy đủ bằng tiếng Việt:
- Tên viết tắt bằng tiếng Việt (nếu có):
- Tên đầy đủ bằng tiếng Anh (nếu có):
- Tên viết tắt bằng tiếng Anh (nếu có):
- Tên dùng để giao dịch (nếu có):
b) Giấy phép thành lập/Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng
nhận đăng kinh doanh/Quyết định thành lập/Quyết định chức năng nhiệm vụ
số … được cấp bởi ... ngày… tháng … năm …
c) Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế (nếu có):
d) Địa điểm đặt trụ sở chính:
đ) Thông tin liên hệ:
- Điện thoại: Email:
e) Người đại diện theo pháp luật: … (3) …
+ Họ và tên:
28
+ Chức vụ:
+ Sinh ngày:
Quốc tịch:
+ Loại giấy tờ pháp lý của cá nhân (CCCD/Hộ chiếu):
Số giấy tờ pháp lý của cá nhân: Ngày cấp: Nơi cấp:
2. Thông tin sản phẩm, dịch vụ đang thử nghiệm
a) Tên sản phẩm, dịch vụ:
b) Mô tả về sản phẩm, dịch vụ:
c) Mục tiêu thử nghiệm:
3. Đưc cp phép th nghim theo Quyết đnh s ... ngày ... tháng ... năm ...
4. Thời gian thử nghiệm được cấp ban đầu
Từ ngày … tháng … năm … đến ngày … tháng … năm
5. Lý do đề nghị gia hạn
(Trình bày rõ lý do cần gia hạn, kèm các tài liệu chứng minh)
6. Thời gian gia hạn đề nghị
Gia hạn thêm tháng, từ ngày tháng năm đến ngày tháng
năm …
Chúng tôi cam kết tuân thủ đầy đủ quy định về thử nghiệm tại Nghị định số
353/2025/NĐ-CP các quy định pháp luật liên quan trong thời gian gia hạn;
thực hiện thử nghiệm đúng thời gian được gia hạn, không gian, phạm vi, đối tượng
thử nghiệm báo cáo định kỳ cho Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; chịu trách nhiệm
về tính đầy đủ, trung thực của thông tin tài liệu trong đơn y. Nếu vi phạm
xin chịu trách nhiệm trước pháp luật.
Kính đề nghị Quý quan xem xét chấp thuận gia hạn thử nghiệm cho
chúng tôi.
Trân trọng cảm ơn!
Hồ gửi kèm: Báo cáo kết quả
hoạt động thử nghiệm (Mẫu số
TNCNS11) và tài liệu liên quan khác.
NGƯỜI ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
… (1) …: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
… (2) …: Tổ chức, doanh nghiệp đề nghị gia hạn.
(3) : Trường hợp nhiều ngưi đi din theo pháp luật đ ngh liệt kê đy đ.
29
Mẫu số TNCNS04. Quyết định gia hạn thử nghiệm có kiểm soát sản phẩm, dịch
vụ ứng dụng công nghệ số.
ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP TỈNH
Số: .../QĐ-
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
..., ngày ... tháng ... năm ...
QUYẾT ĐỊNH
Về việc gia hạn thử nghiệm có kiểm soát
sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số
ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP TỈNH
Căn cứ Luật Công nghiệp công nghệ số ngày 14 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 353/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi
hành Luật Công nghiệp công nghệ số;
Căn cứ Quyết định số … ngày … tháng … năm … của … (1) … về việc cấp
phép thử nghiệm có kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số;
Xét Đơn đề nghị gia hạn thử nghiệm của … (2) … và hồ sơ kèm theo;
Theo đề nghị của … (3) …
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Cấp phép gia hạn thử nghiệm kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng
dụng công nghệ số với nội dung như sau:
1. Thông tin tổ chức, doanh nghiệp được gia hạn thử nghiệm:
a) Tên tổ chức, doanh nghiệp:
- Tên đầy đủ bằng tiếng Việt:
- Tên viết tắt bằng tiếng Việt (nếu có):
- Tên đầy đủ bằng tiếng Anh (nếu có):
- Tên viết tắt bằng tiếng Anh (nếu có):
- Tên dùng để giao dịch (nếu có):
b) Giấy phép thành lập/Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng
nhận đăng kinh doanh/Quyết định thành lập/Quyết định chức năng nhiệm vụ
số … được cấp bởi ... ngày… tháng … năm …
c) Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế (nếu có):
d) Địa điểm đặt trụ sở chính:
30
đ) Thông tin liên hệ:
- Điện thoại: Email:
e) Người đại diện theo pháp luật: … (5) …
+ Họ và tên:
+ Chức vụ:
+ Sinh ngày: Quốc tịch:
+ Loại giấy tờ pháp lý của cá nhân (CCCD/Hộ chiếu):
Số giấy tờ pháp lý của cá nhân: Ngày cấp: Nơi cấp:
2. Thông tin sn phm, dch v ng dng công ngh s đưc gia hn th nghim:
a) Tên sản phẩm, dịch vụ:
b) Mô tả về sản phẩm, dịch vụ:
c) Mục tiêu thử nghiệm:
3. Về việc gia hạn thử nghiệm
… (2) … được tiếp tục thử nghiệm thêm (ngày/tháng) kể từ khi kết thúc
thời gian thử nghiệm theo Quyết định cấp phép thử nghiệm số
(2) trách nhiệm triển khai thử nghiệm bảo đảm đúng quy định
tại Quyết định này và Quyết định cấp phép thử nghiệm số …
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 3. (3) …, (2) …, (4) các đơn vị liên quan chịu trách
nhiệm thi hành Quyết định này.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Bộ...; ...
- Lưu: ...
CHỨC VỤ NGƯỜI KÝ
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
… (1) …: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
… (2) …: Tên tổ chức, doanh nghiệp.
… (3) …: Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ.
… (4) …: Người đứng đầu đơn vị được phân công phối hợp bởi Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh.
(5) …: Tờng hợp có nhiu người đại din theo pháp lut đề ngh liệt đầy đủ.
31
Mẫu số TNCNS05. Quyết định tạm dừng thử nghiệm có kiểm soát sản phẩm, dịch
vụ ứng dụng công nghệ số.
ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP TỈNH
Số: .../QĐ-
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
..., ngày ... tháng ... năm ...
QUYẾT ĐỊNH
Về việc tạm dừng thử nghiệm có kiểm soát
sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số
ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP TỈNH
Căn cứ Luật Công nghiệp công nghệ số ngày 14 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 353/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi
hành Luật Công nghiệp công nghệ số;
Căn cứ Quyết định số … ngày … tháng … năm … của … (1) … về việc cấp
phép thử nghiệm có kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số;
Xét tình hình thực hiện thử nghiệm hoặc đề xuất tạm dừng của (2)
đề xuất của … (3) ….
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Tạm dừng thử nghiệm kiểm soát đối với sản phẩm, dịch vụ ứng
dụng công nghệ số:
- Tên sản phẩm, dịch vụ đang thử nghiệm:
- Tên tổ chức, doanh nghiệp được cấp phép thử nghiệm:
- Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế (nếu có):
- Được cấp phép thử nghiệm theo Quyết định số ... ngày ... tháng ... năm ...
Điều 2. Thời gian tạm dừng: từ ngàytháng nămđến ngày … tháng
năm hoặc đến thời điểm văn bản cho phép tiếp tục thử nghiệm hoặc
Quyết định kết thúc thử nghiệm trước thời hạn.
Điều 3. Lý do tạm dừng:
(Ghi do: theo khoản nào của Điều 19 Nghị định số 353/2025/NĐ-CP
ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Công nghiệp công nghệ số)
Điều 4. Trong thời gian tạm dừng, … (2) … phải:
- Ngừng ngay việc triển khai thử nghiệm sản phẩm, dịch vụ.
32
- Thực hiện các biện pháp bảo đảm quyền lợi của khách hàng, đối tác, người
tham gia thử nghiệm có kiểm soát.
- Báo cáo cho cơ quan quản lý về tình hình khắc phục sự cố.
- Tuân thủ đầy đủ các quy định về thử nghiệm kiểm soát đối với sản phẩm,
dịch vụ ứng dụng công nghệ số theo quy định tại Nghị định số 353/2025/NĐ-CP
ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Công nghiệp công nghệ số.
Điều 5. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 6. (3) …, (2) …, (4) các đơn vị liên quan chịu trách
nhiệm thi hành Quyết định này.
Nơi nhận:
- Như Điều 6;
- Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Bộ...; ...
- Lưu: ...
CHỨC VỤ NGƯỜI KÝ
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
… (1) …: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
… (2) …: Tên tổ chức, doanh nghiệp.
… (3) …: Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ.
… (4) …: Người đứng đầu đơn vị được phân công phối hợp bởi Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh.
33
Mẫu số TNCNS06. Đơn đề nghị kết thúc thử nghiệm trước thời hạn/chứng nhận
hoàn thành thử nghiệm sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số.
TÊN TỔ CHỨC,
DOANH NGHIỆP
Số: ...
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
..., ngày ... tháng ... năm ...
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
kết thúc thử nghiệm sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số
(trước thời hạn/chứng nhận hoàn thành thử nghiệm) (*)
Kính gửi: … (1) …
Căn cứ Luật Công nghiệp công nghệ số ngày 14 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 353/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi
hành Luật Công nghiệp công nghệ số;
Căn cứ Quyết định số … ngày tháng … năm … của … (1) … về việc cấp
phép thử nghiệm có kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số;
Chúng tôi, (2) trân trọng đề nghị (1) xem xét, quyết định kết
thúc thử nghiệm trước thời hạn/chứng nhận hoàn thành thử nghiệm sản phẩm,
dịch vụ ứng dụng công nghệ số của chúng tôi, với nội dung cụ thể như sau:
1. Thông tin tổ chức, doanh nghiệp đề nghị kết thúc thử nghiệm trước
thời hạn/chứng nhận hoàn thành thử nghiệm:
a) Tên tổ chức, doanh nghiệp:
- Tên đầy đủ bằng tiếng Việt:
- Tên viết tắt bằng tiếng Việt (nếu có):
- Tên đầy đủ bằng tiếng Anh (nếu có):
- Tên viết tắt bằng tiếng Anh (nếu có):
- Tên dùng để giao dịch (nếu có):
b) Giấy phép thành lập/Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng
nhận đăng kinh doanh/Quyết định thành lập/Quyết định chức năng nhiệm vụ
số … được cấp bởi ... ngày… tháng … năm …
c) Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế (nếu có):
d) Địa điểm đặt trụ sở chính:
đ) Thông tin liên hệ:
- Điện thoại: Email:
e) Người đại diện theo pháp luật: … (3) …
+ Họ và tên:
34
+ Chức vụ:
+ Sinh ngày: Quốc tịch:
+ Loại giấy tờ pháp lý của cá nhân (CCCD/Hộ chiếu):
Số giấy tờ pháp lý của cá nhân: Ngày cấp: Nơi cấp:
2. Thông tin sản phẩm, dịch vụ đang thử nghiệm
a) Tên sản phẩm, dịch vụ:
b) Mô tả về sản phẩm, dịch vụ:
c) Mục tiêu thử nghiệm:
3. Đưc cp phép th nghim theo Quyết đnh s... ngày tháng ... năm ...
4. Thời gian thử nghiệm được cấp ban đầu
Từ ngày … tháng … năm … đến ngày … tháng … năm
5. Thời điểm đề nghị kết thúc thử nghiệm trước thời hạn/Thời điểm kết
thúc thử nghiệm (đối với trường hợp đề nghị chứng nhận hoàn thành thử
nghiệm): ngày … tháng … năm
6. Lý do đề nghị kết thúc thử nghiệm
(Trình bày do, dụ: kết thúc thử nghiệm đúng thời hạn hoặc hoàn
thành mục tiêu thử nghiệm sớm, hiệu quả đạt yêu cầu, không còn nhu cầu tiếp tục,
hoặc phát sinh yếu tố khiến việc tiếp tục thử nghiệm không còn phù hợp…)…
Chúng tôi cam kết:
- Thc hiện đầy đ nghĩa v o cáo kết qu th nghiệm đến thi đim kết thúc.
- Tuân thủ các quy định pháp luật có liên quan đến việc kết thúc thử nghiệm
trước thời hạn.
- Bảo đảm quyền lợi của khách hàng, đối tác, người tham gia thử nghiệm
kiểm soát liên quan đến sản phẩm, dịch vụ đang thử nghiệm.
- Chịu trách nhiệm vtính trung thực, chính xác của thông tin trong đơn này.
Kính đề nghị Quý quan xem xét, chấp thuận cho chúng tôi kết thúc thử
nghiệm kiểm soát trước thời hạn/chứng nhận hoàn thành thử nghiệm đối với
sản phẩm, dịch vụ nêu trên.
Trân trọng cảm ơn!
Hồ sơ gửi kèm: …
NGƯỜI ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
… (1) …: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
… (2) …: Tên tổ chức, doanh nghiệp.
(3) …: Tờng hợp có nhiu người đại din theo pháp lut đề ngh liệt đầy đủ.
(*): Sử dụng 1 trong 2 trường hợp.
35
Mẫu số TNCNS07. Quyết định kết thúc thử nghiệm trước thời hạn sản phẩm,
dịch vụ ứng dụng công nghệ số.
ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP TỈNH
Số: .../ QĐ-
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
..., ngày ... tháng ... năm ...
QUYẾT ĐỊNH
Về việc kết thúc thử nghiệm trước thời hạn
sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số
ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP TỈNH
Căn cứ Luật Công nghiệp công nghệ số ngày 14 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 353/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi
hành Luật Công nghiệp công nghệ số;
Căn cứ Quyết định số … ngày … tháng … năm … của … (1) … về việc cấp
phép thử nghiệm có kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số;
Xét tình hình thực hiện thử nghiệm của (2) …; đề xuất của (3) ….
đơn đề nghị của… (2) …
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Kết thúc thnghiệm trước thời hạn đối với sản phẩm, dịch vụ ứng
dụng công nghệ số với nội dung như sau:
1. Thông tin tổ chức, doanh nghiệp kết thúc thử nghiệm trước thời hạn:
a) Tên tổ chức, doanh nghiệp:
- Tên đầy đủ bằng tiếng Việt:
- Tên viết tắt bằng tiếng Việt (nếu có):
- Tên đầy đủ bằng tiếng Anh (nếu có):
- Tên viết tắt bằng tiếng Anh (nếu có):
- Tên dùng để giao dịch (nếu có):
b) Giấy phép thành lập/Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng
nhận đăng kinh doanh/Quyết định thành lập/Quyết định chức năng nhiệm vụ
số … được cấp bởi ... ngày… tháng … năm …
c) Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế (nếu có):
d) Địa điểm đặt trụ sở chính:
đ) Thông tin liên hệ:
- Điện thoại: Email:
e) Người đại diện theo pháp luật: … (5) …
36
+ Họ và tên:
+ Chức vụ:
+ Sinh ngày: Quốc tịch:
+ Loại giấy tờ pháp lý của cá nhân (CCCD/Hộ chiếu):
Số giấy tờ pháp lý của cá nhân: Ngày cấp: Nơi cấp:
2. Thông tin sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số kết thúc thử nghiệm
trước thời hạn:
a) Tên sản phẩm, dịch vụ:
b) Mô tả về sản phẩm, dịch vụ:
c) Mục tiêu thử nghiệm:
3. Về việc kết thúc thử nghiệm trước thời hạn:
a) Thời điểm kết thúc thử nghiệm trước thời hạn: ngày … tháng … năm
b) Lý do kết thúc thử nghiệm trước thời hạn: (Trình bàylý do, ví dụ: theo
đề nghị của tổ chức hoặc hoàn thành mục tiêu thử nghiệm, hoặc theo yêu cầu của
cơ quan quản lý, …)
Điều 2. Tổ chức/doanh nghiệp có trách nhiệm:
1. Thực hiện đầy đủ các nghĩa vụ báo cáo kết quả thử nghiệm đến thời điểm
kết thúc;
2. Bảo đảm quyền lợi của khách hàng, đối tác, người tham gia thử nghiệm
có kiểm soát liên quan đến sản phẩm, dịch vụ;
3. Tuân thủ các quy định pháp luật liên quan đến việc kết thúc thnghiệm
trước thời hạn.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày …
Điều 4. (3) …, (2) …, (4) các đơn vị liên quan chịu trách
nhiệm thi hành Quyết định này.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Bộ...; ...
- Lưu: ...
CHỨC VỤ NGƯỜI KÝ
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
… (1) …: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
… (2) …: Tên tổ chức, doanh nghiệp.
… (3) …: Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ.
… (4) …: Người đứng đầu đơn vị được phân công phối hợp bởi Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh.
(5) …: Tờng hợp có nhiu người đại din theo pháp lut đề ngh liệt đầy đủ.
37
Mẫu số TNCNS08. Đơn đề nghị điều chỉnh kế hoạch, phương án/tạm dừng thử
nghiệm sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số.
TÊN TỔ CHỨC,
DOANH NGHIỆP
Số: ...
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
..., ngày ... tháng ... năm ...
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Điều chỉnh thử nghiệm sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số
(điều chỉnh kế hoạch, phương án thử nghiệm/tạm dừng thử nghiệm) (*)
Kính gửi: … (1) …
Căn cứ Luật Công nghiệp công nghệ số ngày 14 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 353/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi
hành Luật Công nghiệp công nghệ số;
Căn cứ Quyết định số … ngày … tháng … năm … của … (1) … về việc cấp
phép thử nghiệm có kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số;
Chúng tôi, (2) trân trọng đề nghị (1) xem xét, quyết định cho
phép điều chỉnh kế hoạch, phương án/tạm dừng thử nghiệm có kiểm soát cho sản
phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số của chúng tôi, với nội dung cụ thể như sau:
1. Thông tin tổ chức, doanh nghiệp đề nghị điều chỉnh kế hoạch, phương
án/tạm dừng thử nghiệm:
a) Tên tổ chức, doanh nghiệp:
- Tên đầy đủ bằng tiếng Việt:
- Tên viết tắt bằng tiếng Việt (nếu có):
- Tên đầy đủ bằng tiếng Anh (nếu có):
- Tên viết tắt bằng tiếng Anh (nếu có):
- Tên dùng để giao dịch (nếu có):
b) Giấy phép thành lập/Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng
nhận đăng kinh doanh/Quyết định thành lập/Quyết định chức năng nhiệm vụ
số … được cấp bởi ... ngày… tháng … năm …
c) Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế (nếu có):
d) Địa điểm đặt trụ sở chính:
đ) Thông tin liên hệ:
- Điện thoại: Email:
e) Người đại diện theo pháp luật: … (3) …
+ Họ và tên:
38
+ Chức vụ:
+ Sinh ngày:
Quốc tịch:
+ Loại giấy tờ pháp lý của cá nhân (CCCD/Hộ chiếu):
Số giấy tờ pháp lý của cá nhân: Ngày cấp: Nơi cấp:
2. Thông tin sản phẩm, dịch vụ đang thử nghiệm
a) Tên sản phẩm, dịch vụ:
b) Mô tả về sản phẩm, dịch vụ:
c) Mục tiêu thử nghiệm:
3. Đưc cp phép th nghim theo Quyết đnh s... ngày ... tháng ... năm ...
4. Thi gian, không gian, phm vi và đi tưng th nghiệm đã đưc cp phép:
a) Thời gian thử nghiệm: Từ …/…/… đến …/…/…
b) Không gian thử nghiệm:
c) Phạm vi và đối tượng thử nghiệm:
5. Ni dung đ ngh điu chnh kế hoch, phương án/tm dng th nghim
(Trình bày rõ, cụ thể điều chỉnh kế hoạch do đnghị điều chỉnh kế
hoạch, phương án/tạm dừng thử nghiệm)
Chúng tôi cam kết:
- Thực hiện đầy đủ nghĩa vụ báo cáo kết quả thử nghiệm đến thời điểm điều
chỉnh kế hoạch, phương án thử nghiệm.
- Tuân thủ các quy định pháp luật liên quan khi điều chỉnh kế hoạch,
phương án thử nghiệm.
- Bảo đảm quyền lợi của khách hàng, đối tác, người tham gia thử nghiệm
kiểm soát liên quan đến sản phẩm, dịch vụ đang thử nghiệm.
- Chịu trách nhiệm về tính trung thực, chính xác của thông tin trong đơn này.
Kính đề nghị Quý cơ quan xem xét, chấp thuận cho chúng tôi điều chỉnh kế
hoạch, phương án/tạm dừng thử nghiệm có kiểm soát đối với sản phẩm, dịch vụ
nêu trên.
Trân trọng cảm ơn!
Hồ sơ gửi kèm:…
NGƯỜI ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
… (1) …: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
… (2) …: Tên tổ chức, doanh nghiệp.
(3) : Trưng hp có nhiu ngưi đi din theo pháp lut đ ngh lit kê đy đủ.
(*): Sử dụng 1 trong 2 trường hợp.
39
Mẫu số TNCNS09. Quyết định điều chỉnh kế hoạch, phương án thử nghiệm sản
phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số.
ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP TỈNH
Số: .../QĐ-
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
..., ngày ... tháng ... năm ...
QUYẾT ĐỊNH
Về việc điều chỉnh kế hoạch, phương án thử nghiệm có kiểm soát
sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số
ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP TỈNH
Căn cứ Luật Công nghiệp công nghệ số ngày 14 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 353/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều biện pháp để tchức, hướng dẫn thi
hành Luật Công nghiệp công nghệ số;
Căn cứ Quyết định số … ngày … tháng … năm … của … (1) … về việc cấp
phép thử nghiệm có kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số;
Xét tình hình thực hiện thử nghiệm của (2) ; đề xuất của (3) ….
đơn đề nghị điều chỉnh của …. (2) …
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Cho phép điều chỉnh kế hoạch, phương án thử nghiệm sản phẩm,
dịch vụ ứng dụng công nghệ số với nội dung như sau:
1. Thông tin tổ chức, doanh nghiệp được cấp phép thử nghiệm:
a) Tên tổ chức, doanh nghiệp:
- Tên đầy đủ bằng tiếng Việt:
- Tên viết tắt bằng tiếng Việt (nếu có):
- Tên đầy đủ bằng tiếng Anh (nếu có):
- Tên viết tắt bằng tiếng Anh (nếu có):
- Tên dùng để giao dịch (nếu có):
b) Giấy phép thành lập/Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng
nhận đăng kinh doanh/Quyết định thành lập/Quyết định chức năng nhiệm vụ
số … được cấp bởi ... ngày… tháng … năm …
c) Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế (nếu có):
d) Địa điểm đặt trụ sở chính:
đ) Thông tin liên hệ:
- Điện thoại: Email:
40
e) Người đại diện theo pháp luật: … (5) …
+ Họ và tên:
+ Chức vụ:
+ Sinh ngày: Quốc tịch:
+ Loại giấy tờ pháp lý của cá nhân (CCCD/Hộ chiếu):
Số giấy tờ pháp lý của cá nhân: Ngày cấp: Nơi cấp:
2. Thông tin sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số đang thử nghiệm:
a) Tên sản phẩm, dịch vụ:
b) Mô tả về sản phẩm, dịch vụ:
c) Mục tiêu thử nghiệm:
3. Nội dung điều chỉnh kế hoạch, phương án thử nghiệm:
Điều 2. (2) trách nhiệm triển khai thử nghiệm đúng theo Quyết định
cấp phép thử nghiệm và nội dung điều chỉnh kế hoạch, phương án thử nghiệm tại
Quyết định này.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 4. (3) …, (2) …, (4) các đơn vị liên quan chịu trách
nhiệm thi hành Quyết định này.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Bộ...;
- Lưu: ...
CHỨC VỤ NGƯỜI KÝ
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
… (1) …: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
… (2) …: Tên tổ chức, doanh nghiệp.
… (3) …: Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ.
… (4) …: Người đứng đầu đơn vị được phân công phối hợp bởi Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh.
(5) : Trưng hp có nhiều ngưi đi din theo pp lut đ nghliệt đy đủ.
41
Mẫu số TNCNS10. Quyết định chứng nhận hoàn thành thử nghiệm có kiểm soát
sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số.
ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP TỈNH
Số: .../QĐ-
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
..., ngày ... tháng ... năm ...
QUYẾT ĐỊNH
Về việc chứng nhận hoàn thành thử nghiệm có kiểm soát
sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số
ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP TỈNH
Căn cứ Luật Công nghiệp công nghệ số ngày 14 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 353/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi
hành Luật Công nghiệp công nghệ số;
Căn cứ Quyết định số … ngày … tháng … năm … của … (1) … về việc cấp
phép thử nghiệm có kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số;
Xét kết quả thực hiện thnghiệm của (2) …; đề xuất của … (3) …. và đơn
đề nghị của… (2) …
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Tổ chức, doanh nghiệp đã hoàn thành thử nghiệm:
1. Tên tổ chức, doanh nghiệp:
- Tên đầy đủ bằng tiếng Việt:
- Tên viết tắt bằng tiếng Việt (nếu có):
- Tên đầy đủ bằng tiếng Anh (nếu có):
- Tên viết tắt bằng tiếng Anh (nếu có):
- Tên dùng để giao dịch (nếu có):
2. Giấy phép thành lập/Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng
nhận đăng kinh doanh/Quyết định thành lập/Quyết định chức năng nhiệm vụ
số … được cấp bởi ... ngày… tháng … năm …
3. Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế (nếu có):
4. Địa điểm đặt trụ sở chính:
5. Thông tin liên hệ:
- Điện thoại: Email:
6. Người đại diện theo pháp luật: … (4) …
- Họ và tên:
42
- Chức vụ:
- Sinh ngày:
Quốc tịch:
- Loại giấy tờ pháp lý của cá nhân (CCCD/Hộ chiếu):
Số giấy tờ pháp lý của cá nhân: Ngày cấp: Nơi cấp:
Điều 2. Sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số đã hoàn thành thử nghiệm:
1. Tên sản phẩm, dịch vụ:
2. Mô tả về sản phẩm, dịch vụ:
3. Mục tiêu thử nghiệm:
Điều 3. Thời gian, không gian, phạm vi và đối tượng thử nghiệm:
1. Thời gian thử nghiệm: Từ …/…/… đến …/…/…
2. Không gian thử nghiệm:
3. Phạm vi và đối tượng thử nghiệm:
Điều 4. Được cấp phép thử nghiệm theo Quyết định số ... ngày ... tháng ...
năm ...
Điều 5. Kết quả thử nghiệm:
(Tóm tắt kết quả đạt được, xác nhận sản phẩm, dịch vụ đáp ứng các tiêu chí
theo quy định pháp luật)
Điều 6. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Nơi nhận:
- Như Điều 1;
- Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Bộ...; ...
- Lưu: ...
CHỨC VỤ NGƯỜI KÝ
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
… (1) …: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
… (2) …: Tên tổ chức, doanh nghiệp.
… (3) …: Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ.
(4) : Trưng hp có nhiều ngưi đi din theo pp lut đ nghliệt đy đủ.
43
Mẫu số TNCNS11. Báo cáo kết quả hoạt động thử nghiệm có kiểm soát sản
phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số.
TÊN TỔ CHỨC,
DOANH NGHIỆP
Số: ...
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
..., ngày ... tháng ... năm ...
BÁO CÁO
Kết quả hoạt động thử nghiệm có kiểm soát
sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số
Kính gửi: … (1) …
1. Thông tin tổ chức, doanh nghiệp được cấp phép thử nghiệm
a) Tên tổ chức, doanh nghiệp:
- Tên đầy đủ bằng tiếng Việt:
- Tên viết tắt bằng tiếng Việt (nếu có):
- Tên đầy đủ bằng tiếng Anh (nếu có):
- Tên viết tắt bằng tiếng Anh (nếu có):
- Tên dùng để giao dịch (nếu có):
b) Giấy phép thành lập/Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng
nhận đăng kinh doanh/Quyết định thành lập/Quyết định chức năng nhiệm vụ
số … được cấp bởi ... ngày… tháng … năm …
c) Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế (nếu có):
d) Địa điểm đặt trụ sở chính:
đ) Thông tin liên hệ:
- Điện thoại: Email:
e) Người đại diện theo pháp luật: … (2) …
+ Họ và tên:
+ Chức vụ:
+ Sinh ngày:
Quốc tịch:
+ Loại giấy tờ pháp lý của cá nhân (CCCD/Hộ chiếu):
Số giấy tờ pháp lý của cá nhân: Ngày cấp: Nơi cấp:
2. Thông tin sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số thử nghiệm
a) Tên sản phẩm, dịch vụ:
b) Mô tả về sản phẩm, dịch vụ:
c) Mục tiêu thử nghiệm:
44
3. Thời gian, không gian, phạm vi và đối tượng thử nghiệm:
a) Thời gian thử nghiệm: Từ …/…/… đến …/…/…
b) Không gian thử nghiệm:
c) Phạm vi và đối tượng thử nghiệm:
4. Được cấp phép thnghiệm theo Quyết đnh s... ngày ... tháng ... năm ...
5. Kết quả đạt được
- Mục tiêu đã hoàn thành:
- Các chỉ tiêu kỹ thuật, vận hành:
- Phản hồi từ người dùng/đối tượng tham gia:
- Các thông tin khác nếu có
6. Khó khăn, vướng mắc, giải pháp khắc phục, đề xuất kiến nghị
- Khó khăn, vướng mắc:
- Nguyên nhân:
- Giải pháp khắc phục:
- Đề xuất, kiến nghị:
Nơi nhận:
- Như trên;
- Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Bộ...; ...
- Lưu: ...
CHỨC VỤ NGƯỜI KÝ
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
… (1) …: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
(2) : Trưng hp có nhiều ngưi đi din theo pp lut đ nghliệt đy đủ.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 945/QĐ-TTPVHCC của Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố Hà Nội về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Công nghiệp công nghệ số thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×