• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 384/QĐ-UBND Vĩnh Long 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính an toàn bức xạ

Ngày cập nhật: Chủ Nhật, 18/01/2026 21:08 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 384/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Quỳnh Thiện
Trích yếu: Về việc công bố danh mục 06 thủ tục hành chính mới ban hành, 14 thủ tục hành chính bị bãi bỏ và phê duyệt 06 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực an toàn bức xạ và hạt nhân thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính)
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
17/01/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Khoa học-Công nghệ

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 384/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 384/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 384/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NH LONG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Vĩnh Long, ngày tháng 01 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố danh mục 06 thủ tục hành chính mới ban hành, 14 thủ tục
hành chính bị bãi bỏ và phê duyệt 06 quy trình nội b giải quyết thủ tục
hành chính trong lĩnh vực an toàn bức xạ và ht nhân thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ tnh Vĩnh Long
(thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính)
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
n cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của
Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày
14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của
các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số
92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
n cứ Thông số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ
trưởng, Chnhiệm n phòng Chính phớng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát th
tục hành chính;
Căn cứ Thông số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của
Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục
hành chính theo chế một cửa, một cửa liên thông tại Bphận Một cửa
Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 248/QĐ-BKHCN ngày 12 tháng 01 năm 2026 của
Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành
bị bãi bỏ lĩnh vực an toàn bức xạ hạt nhân thuộc phạm vi chức năng quản
của Bộ Khoa hc và Công nghệ;
Theo đnghị của Giám đốc Sở Khoa học Công nghệ tại Tờ trình số
28/TTr-SKHCN ngày 15 tháng 01 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này 06 (sáu) thủ tục hành chính mi
ban nh, 14 thtục hành chính bị i bỏ phê duyt 06 quy trình nội bộ gii
quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực an toàn bức xạ và hạt nhân thuộc phạm vi
384
17
2
chức năng quản của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành
chính thực hiện không phụ thuộc o địa giới hành chính) (Phlục kèm theo).
Điều 2. Phạm vi tiếp nhận các thủ tục hành cnh thực hiện không phụ thuộc
o địa giới nh chính được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này được thực hiện
tiếp nhận hồ sơ, trkết qugiải quyết thtục nh chính tại Trung tâm Phục vụ
nh chính ng tỉnh các Trung tâm Phục vụnh cnh ng xã, pờng.
Điều 3. Giao Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện các nhiệm vụ sau:
- Hoàn thành việc cập nhật công khai đy đủ danh mục, nội dung cthcủa
từng thủ tục hành chính đã được công bố trên sở dữ liệu quốc gia về thtục
hành chính trong thời gian 01 ngày kể từ ngày Quyết định được ký ban hành.
- Đồng bộ đy đủ danh mục nội dung cụ thcủa từng thủ tục hành chính
đã được công khai trên sdliệu quốc gia vHệ thống thông tin giải quyết
thủ tục hành chính tỉnh Vĩnh Long.
- Cu hình quy trình điện tử tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính
quy trình điện tử thc hiện tiếp nhận, giải quyết, trả kết quả không phụ thuộc
vào địa giới hành chính trên Hệ thống giải quyết thủ tục hành chính đối với các
quy trình được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này, trong thời hạn 03 ngày k
từ ngày Quyết định có hiệu lực thi hành.
- Căn cứ cách thức thực hiện của từng thủ tc hành chính được công bố tại
Quyết định này bổ sung vào Danh mục thủ tục hành chính thực hiện tại Trung
tâm Phục vhành chính công tỉnh; Danh mục thủ tục hành chính thực hiện tiếp
nhận hồ và trả kết quả qua dịch vbưu chính công ích; Danh mục thủ tục
hành chính thực hiện dịch vụ công trực tuyến.
- Phối hợp với Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cp tổ chức niêm yết công khai đy đdanh mục nội dung cụ th
của từng thủ tục hành chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung
tâm Phục vụ hành chính công cp xã.
Điều 4. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành
1. Quyết định hiệu lực thi hành ktừ ngày . Bãi bỏ Quyết định số
916/QĐ-UBND ngày 21 tháng 8 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
về việc công bố danh mục 04 thủ tục hành chính mới ban hành phê duyệt
quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực an toàn bức xạ và
hạt nhân thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công
nghệ tỉnh Vĩnh Long; Quyết định số 771/QĐ-UBND ngày 09 tháng 8 năm
2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bdanh mục 09 thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ
tục hành chính trong lĩnh vực an toàn bức xạ hạt nhân thuộc phạm vi chức
năng quản nnước của Sở Khoa học Công nghtỉnh Vĩnh Long; Quyết
định số 765/QĐ-UBND ngày 19 tháng 4 năm 2022 của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân tỉnh vviệc công bố danh mục thủ tục hành chính phê duyệt quy trình
nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Năng lượng nguyên tử, an
3
toàn bức xạ, hạt nhân thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học Công
nghệ tỉnh Vĩnh Long.
2. Chánh n phòng y ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Khoa học
Công nghệ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các
xã, phường và các t chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết
định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Cục Kiểm soát TTHC - Bộ Tư pháp;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Chánh, các PCVP UBND tỉnh;
- Trung tâm PVHCC;
- Phòng KGVX, HC-QT;
- Lưu: VT, 06, PVHCC
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Quỳnh Thiện
Phụ lục I
DANH MỤC THTỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH TRONG LĨNH VỰC
AN TOÀN BỨC XVÀ HẠT NHÂN THUC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ
CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH VĨNH LONG
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH
STT
Mã th tc
hành chính
Tên th tc
hành chính
Thi hn
gii quyết
Địa điểm thc hin
Phí, l phí
Căn c pháp lý
Lĩnh vc: An toàn bức xạ và hạt nhân
1
1.014674.H61
Khai báo thiết
bị X-quang
chẩn đoán y tế,
thiết bị chụp
cắt lớp vi tính
tích hợp với
PET
(PET/CT),
SPECT
(SPECT/CT),
sử dụng thiết
bị phát tia X
(trừ thiết bị
chụp ảnh
phóng xạ công
nghiệp)
05 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
được phiếu
khai báo
Np h trc tuyến trên
Cng dch v công quc
gia, địa ch
https://dichvucong.gov.vn
hoc trc tiếp hoc qua dch
v bưu chính công ích đến
Trung tâm Phc v hành
chính công tnh (s 68A,
đường Nguyễn Đáng, khóm
10, phưng Long Châu, tnh
Vĩnh Long), Trung m
Phc v hành chính công
các xã, phưng.
quan thẩm quyn:
y ban nhân dân tnh
quan tham mưu giải
quyết: S Khoa hc
Công ngh.
Không
- Luật Năng lượng nguyên tử
số 94/2025/QH15 ngày 27
tháng 6 năm 2025.
- Nghị định số 332/2025/NĐ-
CP ngày 18 tháng 12 năm
2025 của Chính phủ quy định
chi tiết biện pháp thi hành
một số điều của Luật Năng
lượng nguyên tử về bảo đảm
an toàn bức xạ, an toàn, an
ninh, thanh sát hạt nhân,
thông báo, khai o, cp
phép, thanh tra, kiểm tra về
an toàn bức xạ hạt nhân,
ứng phó sự cố bức xạ, sự cố
hạt nhân bồi thường thiệt
hại hạt nhân.
384
17
2
STT
Mã th tc
hành chính
Tên th tc
hành chính
Thi hn
gii quyết
Địa điểm thc hin
Phí, l phí
Căn c pháp lý
2
1.014675.H61
Cp Giy phép
tiến hành công
việc bức xạ -
sử dụng thiết
bị X-quang
chẩn đoán y tế,
thiết bị chụp
cắt lớp vi tính
tích hợp với
PET
(PET/CT),
SPECT
(SPECT/CT),
sử dụng thiết
bị phát tia X
(trừ thiết bị
chụp ảnh
phóng xạ công
nghiệp).
- 15 ngày
làm việc đối
vi s dng
thiết b X-
quang chn
đoán y tế,
thiết b chp
ct lp vi
tính tích hp
vi PET
(PET/CT),
SPECT
(SPECT/CT).
- 25 ngày
làm việc đối
vi s dng
thiết b phát
tia X (tr
thiết b chp
nh phóng x
công
nghip).
Np h trực tuyến trên
Cng dch v công quc
gia, địa ch
https://dichvucong.gov.vn
hoc trc tiếp hoc qua dch
v bưu chính công ích đến
Trung tâm Phc v hành
chính công tnh (s 68A,
đường Nguyn Đáng, khóm
10, phưng Long Châu, tnh
Vĩnh Long), Trung m
Phc v hành chính công
các xã, phưng.
quan thẩm quyn:
y ban nhân dân tnh
quan tham mưu giải
quyết: S Khoa hc
Công ngh.
1. Phí thẩm định cp giy
phép:
+ S dng thiết b X-
quang chụp răng:
2.000.000 đồng/1 thiết b.
+ S dng thiết b X-
quang chp : 2.000.000
đồng/1 thiết b.
+ S dng thiết b X-
quang di động: 2.000.000
đồng/1 thiết b.
+ S dng thiết b X-
quang chn đoán thông
thường: 3.000.000 đồng/ 1
thiết b.
+ S dng thiết b đo mật
độ xương: 3.000.000 đồng/
1 thiết b.
+ S dng thiết b X-
quang ng sáng truyền
nh: 5.000.000 đồng/1
thiết b.
+ S dng thiết b X-
quang chp ct lp vi tính
(CT Scanner): 8.000.000
đồng/ 1 thiết b.
+ S dng h thiết b
PET/CT: 16.000.000 đồng/
1 thiết b.
- Luật Năng lượng nguyên t
số 94/2025/QH15 ngày 27
tháng 6 năm 2025.
- Nghị định số 332/2025/NĐ-
CP ngày 18 tháng 12 năm
2025 của Chính phủ quy
định chi tiết biện pháp thi
hành một số điều của Luật
Năng lượng nguyên tử về
bảo đảm an toàn bức xạ, an
toàn, an ninh, thanh sát hạt
nhân, thông báo, khai báo,
cp phép, thanh tra, kiểm tra
về an toàn bức xạ hạt
nhân, ứng phó sự cố bức xạ,
sự chạt nhân bồi thường
thit hại hạt nhân.
- Thông số 287/2016/TT-
BTC ngày 15 tháng 11 năm
2016 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế
độ thu, nộp, quản lý và sử
dụng phí, lệ phí trong lĩnh
vực năng lượng nguyên tử.
3
STT
Mã th tc
hành chính
Tên th tc
hành chính
Thi hn
gii quyết
Địa điểm thc hin
Phí, l phí
Căn c pháp lý
+ S dng thiết b đo hạt
nhân: 4.000.000 đồng/1
thiết b.
+ S dng thiết b phân
ch hunh quang tia X:
4.000.000 đồng/1 thiết b.
+ S dng thiết b đo sc
khí: 4.000.000 đồng/1
thiết b.
+ S dng thiết b kh nh
điện: 4.000.000 đồng/1
thiết b.
+ S dng thiết b phát tia
X ng trong soi kim tra
bo mch: 4.000.000
đồng/1 thiết b.
+ S dng thiết b phát tia
X dùng trong kim tra an
ninh: 4.000.000 đồng/1
thiết b.
+ S dng ph kế
Mossbauer: 4.000.000
đồng/1 thiết b.
+ S dng thiết b SPECT
(SPECT/CT): Chưa có quy
định.
2. L pcp pp: Không
3
1.014679.H61
Gia hạn Giy
phép tiến hành
- 18 ngày
làm việc đối
Np h trực tuyến trên
Cng dch v công quc
1. Phí thẩm định gia hn
giy phép: 75% mc thu
- Luật Năng lượng nguyên tử
số 94/2025/QH15 ngày 27
4
STT
Mã th tc
hành chính
Tên th tc
hành chính
Thi hn
gii quyết
Địa điểm thc hin
Phí, l phí
Căn c pháp lý
công việc bức
xạ - sử dụng
thiết bị X-
quang chẩn
đoán y tế, thiết
bị chụp cắt lớp
vi tính tích
hợp với PET
(PET/CT),
SPECT
(SPECT/CT),
sử dụng thiết
bị phát tia X
(trừ thiết bị
chụp ảnh
phóng xạ công
nghiệp).
vi gia hn
Giy phép s
dng thiết b
phát tia X
(tr thiết b
chp nh
phóng x
công
nghip).
- 15 ngày
làm việc đối
vi gia hn
Giy phép s
dng thiết b
X-quang
chẩn đoán y
tế, thiết b
chp ct lp
vi tính tích
hp vi PET
(PET/CT),
SPECT
(SPECT/CT).
gia, địa ch
https://dichvucong.gov.vn
hoc trc tiếp hoc qua dch
v bưu chính công ích đến
Trung tâm Phc v hành
chính công tnh (s 68A,
đường Nguyễn Đáng, khóm
10, phưng Long Châu, tnh
Vĩnh Long), Trung m
Phc v hành chính công
các xã, phưng.
quan thẩm quyn:
y ban nhân dân tnh
quan tham mưu giải
quyết: S Khoa hc
Công ngh.
phí thẩm định cp giy
phép ln đu.
2. L phí cp giy phép:
Không
tháng 6 năm 2025.
- Nghđịnh số 332/2025/NĐ-
CP ngày 18 tháng 12 năm
2025 của Chính phủ quy định
chi tiết biện pháp thi hành
một số điều của Luật Năng
ợng nguyên tử về bảo đảm
an toàn bức xạ, an toàn, an
ninh, thanh sát hạt nhân,
thông báo, khai báo, cp
phép, thanh tra, kiểm tra về
an toàn bức xạ hạt nhân,
ứng phó sự cố bức xạ, sự cố
hạt nhân bồi thường thiệt
hại hạt nhân.
- Thông số 287/2016/TT-
BTC ngày 15 tháng 11 năm
2016 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế
độ thu, nộp, quản lý và sử
dụng phí, lệ phí trong lĩnh
vực năng lượng nguyên tử;
- Thông số 116/2021/TT-
BTC ngày 22 tháng 12 năm
2021 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông số
287/2016/TT-BTC ngày 15
tháng 11 năm 2016 của Bộ
5
STT
Mã th tc
hành chính
Tên th tc
hành chính
Thi hn
gii quyết
Địa điểm thc hin
Phí, l phí
Căn c pháp lý
trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí, lệ phí
trong lĩnh vực năng lượng
nguyên tử.
4
1.014676.H61
Sửa đổi Giy
phép tiến hành
công việc bức
xạ - sử dụng
thiết bị X-
quang chẩn
đoán y tế, thiết
bị chụp cắt lớp
vi tính tích
hợp với PET
(PET/CT),
SPECT
(SPECT/CT),
sử dụng thiết
bị phát tia X
(trừ thiết bị
chụp ảnh
phóng xạ công
nghiệp).
10 ngày làm
vic k t
ngày nhận đủ
h hợp l
phí, l phí
theo quy
định.
Np h trực tuyến trên
Cng dch v công quc
gia, địa ch
https://dichvucong.gov.vn
hoc trc tiếp hoc qua dch
v bưu chính công ích đến
Trung tâm Phc v hành
chính công tnh (s 68A,
đường Nguyễn Đáng, khóm
10, phưng Long Châu, tnh
Vĩnh Long), Trung m
Phc v hành chính công
các xã, phưng.
quan thẩm quyn:
y ban nhân dân tnh
quan tham mưu giải
quyết: S Khoa hc
Công ngh.
Không
- Luật Năng lượng nguyên tử
số 94/2025/QH15 ngày 27
tháng 6 năm 2025.
- Nghđịnh số 332/2025/NĐ-
CP ngày 18 tháng 12 năm
2025 của Chính phủ quy định
chi tiết biện pháp thi hành
một số điều của Luật Năng
ợng nguyên tử về bảo đảm
an toàn bức xạ, an toàn, an
ninh, thanh sát hạt nhân,
thông báo, khai báo, cp
phép, thanh tra, kiểm tra về
an toàn bức xạ hạt nhân,
ứng phó sự cố bức xạ, sự cố
hạt nhân bồi thường thiệt
hại hạt nhân.
- Thông số 287/2016/TT-
BTC ngày 15 tháng 11 năm
2016 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế
độ thu, nộp, quản lý và sử
dụng phí, lệ phí trong lĩnh
vực năng lượng nguyên tử.
6
STT
Mã th tc
hành chính
Tên th tc
hành chính
Thi hn
gii quyết
Địa điểm thc hin
Phí, l phí
Căn c pháp lý
5
1.014677.H61
Bổ sung Giy
phép tiến hành
công việc bức
xạ - sử dụng
thiết bị X-
quang chẩn
đoán y tế, thiết
bị chụp cắt lớp
vi tính tích
hợp với PET
(PET/CT),
SPECT
(SPECT/CT),
sử dụng thiết
bị phát tia X
(trừ thiết bị
chụp ảnh
phóng xạ công
nghiệp).
18 ngày làm
vic k t
ngày nhận đủ
h hợp l
phí, l phí
theo quy
định.
Np h trực tuyến trên
Cng dch v công quc
gia, địa ch
https://dichvucong.gov.vn
hoc trc tiếp hoc qua dch
v bưu chính công ích đến
Trung tâm Phc v hành
chính công tnh (s 68A,
đường Nguyễn Đáng, khóm
10, phưng Long Châu, tnh
Vĩnh Long), Trung m
Phc v hành chính công
các xã, phưng.
quan thẩm quyn:
y ban nhân dân tnh
quan tham mưu giải
quyết: S Khoa hc
Công ngh.
Không
- Luật Năng lượng nguyên tử
số 94/2025/QH15 ngày 27
tháng 6 năm 2025.
- Nghđịnh số 332/2025/NĐ-
CP ngày 18 tháng 12 năm
2025 của Chính phủ quy định
chi tiết biện pháp thi hành
một số điều của Luật Năng
ợng nguyên tử về bảo đảm
an toàn bức xạ, an toàn, an
ninh, thanh sát hạt nhân,
thông báo, khai báo, cp
phép, thanh tra, kiểm tra về
an toàn bức xạ hạt nhân,
ứng phó sự cố bức xạ, sự cố
hạt nhân bồi thường thiệt
hại hạt nhân.
- Thông số 287/2016/TT-
BTC ngày 15 tháng 11 năm
2016 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế
độ thu, nộp, quản lý và sử
dụng phí, lệ phí trong lĩnh
vực năng lượng nguyên tử.
6
1.014678.H61
Cp Chứng chỉ
nhân viên bức
xạ (người phụ
trách an toàn
sở sử dụng
10 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận đủ
hồ hợp lệ
phí, lệ phí
Np h trực tuyến trên
Cng dch v công quc
gia, địa ch
https://dichvucong.gov.vn
hoc trc tiếp hoc qua dch
Lệ phí: 200.000 đồng/1
chứng chỉ.
- Luật Năng lượng nguyên t
số 94/2025/QH15 ngày 27
tháng 6 năm 2025.
- Nghị định số 332/2025/NĐ-
CP ngày 18 tháng 12 m
7
STT
Mã th tc
hành chính
Tên th tc
hành chính
Thi hn
gii quyết
Địa điểm thc hin
Phí, l phí
Căn c pháp lý
thiết bị X-
quang chẩn
đoán y tế, thiết
bị chụp cắt lớp
vi tính tích
hợp với PET
(PET/CT),
SPECT
(SPECT/CT),
sử dụng thiết
bị phát tia X
(trừ thiết bị
chụp ảnh
phóng xạ công
nghiệp)).
(nếu có) theo
quy định.
v bưu chính công ích đến
Trung tâm Phc v hành
chính công tnh (s 68A,
đường Nguyễn Đáng, khóm
10, phưng Long Châu, tnh
Vĩnh Long), Trung tâm
Phc v hành chính công
các xã, phưng.
quan thẩm quyn:
y ban nhân dân tnh
quan tham mưu giải
quyết: S Khoa hc
Công ngh.
2025 của Chính phủ quy
định chi tiết biện pháp thi
hành một số điều của Luật
Năng lượng nguyên tử về
bảo đảm an toàn bức xạ, an
toàn, an ninh, thanh sát hạt
nhân, thông báo, khai báo,
cp phép, thanh tra, kiểm tra
về an toàn bức xạ hạt
nhân, ứng phó sự cố bức xạ,
sự chạt nhân bồi thường
thit hi hạt nhân.
- Thông số 287/2016/TT-
BTC ngày 15 tháng 11 năm
2016 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế
độ thu, nộp, quản lý và sử
dụng phí, lệ phí trong lĩnh
vực năng lượng nguyên tử.
8
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BÃI BỎ
STT
Mã th tc hành chính
Tên th tc hành chính
Tên văn bản quy phm pháp luật quy định
vic bãi b th tc hành chính
Lĩnh vc: An toàn bc x và ht nhân
1
2.002380.000.00.00.H61
Thủ tục cp giy phép tiến hành
công việc bức xạ - Sử dụng thiết b
X-quang chẩn đoán trong y tế.
- Luật Năng lượng nguyên tử số 94/2025/QH15 ngày 7 tháng 6
m 2025.
- Nghị định số 332/2025/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2025 của
Chính phquy định chi tiết biện pháp thi nh một số điều của
Luật ng lượng nguyên tử về bảo đảm an toàn bức xạ, an toàn, an
ninh, thanh sát hạt nhân, thông báo, khai o, cp phép, thanh tra,
kiểm tra về an toàn bức xạ hạt nhân, ứng phó sự cố bức xạ, sự c
hạt nhân và bồi thường thiệt hại ht nhân.
2
2.002381.000.00.00.H61
Thủ tục gia hạn giy phép tiến
hành công việc bức xạ - Sử dụng
thiết bị X-quang chẩn đoán trong y
tế.
- Luật Năng lượng nguyên tử số 94/2025/QH15 ngày 7 tháng 6
m 2025.
- Nghị định số 332/2025/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2025 của
Chính phủ quy định chi tiết biện pháp thi nh một số điều của
Luật ng lượng nguyên tử về bảo đảm an toàn bức xạ, an toàn, an
ninh, thanh sát hạt nhân, thông báo, khai o, cp phép, thanh tra,
kiểm tra về an toàn bức xạ hạt nhân, ứng phó sự cố bức xạ, sự c
hạt nhân và bồi thường thiệt hại ht nhân.
3
2.002382.000.00.00.H61
Thủ tục sửa đổi giy phép tiến
hành công việc bức xạ - Sử dụng
thiết bị X-quang chẩn đoán trong y
tế.
- Luật Năng lượng nguyên tử số 94/2025/QH15 ngày 7 tháng 6
m 2025.
- Nghị định số 332/2025/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2025 của
Chính phủ quy định chi tiết biện pháp thi nh một số điều của
Luật ng lượng nguyên tử về bảo đảm an toàn bức xạ, an toàn, an
ninh, thanh sát hạt nhân, thông báo, khai o, cp phép, thanh tra,
kiểm tra về an toàn bức xạ hạt nhân, ứng phó sự cố bức xạ, sự c
hạt nhân và bồi thường thiệt hại ht nhân.
9
STT
Mã th tc hành chính
Tên th tc hành chính
Tên văn bản quy phm pháp luật quy định
vic bãi b th tc hành chính
4
2.002383.000.00.00.H61
Thủ tục bổ sung giy phép tiến
hành công việc bức xạ - Sử dụng
thiết bị X-quang chẩn đoán trong y
tế.
- Luật Năng lượng nguyên tử số 94/2025/QH15 ngày 7 tháng 6
m 2025.
- Nghị định số 332/2025/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2025 của
Chính phủ quy định chi tiết biện pháp thi nh một số điều của
Luật ng lượng nguyên tử về bảo đảm an toàn bức xạ, an toàn, an
ninh, thanh sát hạt nhân, thông báo, khai o, cp phép, thanh tra,
kiểm tra về an toàn bức xạ hạt nhân, ứng phó sự cố bức xạ, sự c
hạt nhân và bồi thường thiệt hại ht nhân.
5
2.002384.000.00.00.H61
Thủ tục cp lại giy phép tiến hành
công việc bức xạ - Sử dụng thiết b
X - quang chẩn đoán trong y tế.
- Luật Năng lượng nguyên tử số 94/2025/QH15 ngày 7 tháng 6
m 2025.
- Nghị định số 332/2025/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2025 của
Chính phủ quy định chi tiết biện pháp thi nh một số điều của
Luật ng lượng nguyên tử về bảo đảm an toàn bức xạ, an toàn, an
ninh, thanh sát hạt nhân, thông báo, khai o, cp phép, thanh tra,
kiểm tra về an toàn bức xạ hạt nhân, ứng phó sự cố bức xạ, sự c
hạt nhân và bồi thường thiệt hại ht nhân.
6
2.002379.000.00.00.H61
Thủ tục cp chứng chỉ nhân viên
bức xạ (đối với người phụ trách an
toàn sở X - quang chẩn đoán
trong y tế).
- Luật Năng lượng nguyên tử số 94/2025/QH15 ngày 7 tháng 6
m 2025.
- Nghị định số 332/2025/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2025 của
Chính phủ quy định chi tiết biện pháp thi nh một số điều của
Luật ng lượng nguyên tử về bảo đảm an toàn bức xạ, an toàn, an
ninh, thanh sát hạt nhân, thông báo, khai o, cp phép, thanh tra,
kiểm tra về an toàn bức xạ hạt nhân, ứng phó sự cố bức xạ, sự c
hạt nhân và bồi thường thiệt hại ht nhân.
7
2.002385.000.00.00.H61
Thủ tục khai báo thiết bị X -quang
chẩn đoán trong y tế.
- Luật Năng lượng nguyên tử số 94/2025/QH15 ngày 7 tháng 6
m 2025.
- Nghị định số 332/2025/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2025 của
Chính phủ quy định chi tiết biện pháp thi nh một số điều của
10
STT
Mã th tc hành chính
Tên th tc hành chính
Tên văn bản quy phm pháp luật quy định
vic bãi b th tc hành chính
Luật ng lượng nguyên tử về bảo đảm an toàn bức xạ, an toàn, an
ninh, thanh sát hạt nhân, thông báo, khai o, cp phép, thanh tra,
kiểm tra về an toàn bức xạ hạt nhân, ứng phó sự cố bức xạ, sự c
hạt nhân và bồi thường thiệt hại ht nhân.
8
1.013951.H61
Cp giy phép sử dụng thiết bị bức
xạ chụp cắt lớp vi tính tích hợp với
PET, (PET/CT), tích hợp với
SPECT (SPECT/CT); thiết bị bức
xạ phát tia X trong phân tích
huỳnh quang tia X, phân tích nhiễu
xạ tia X, soi bo mạch, soi hiển vi
điện tử, soi kiểm tra an ninh.
- Luật Năng lượng nguyên tử số 94/2025/QH15 ngày 7 tháng 6
m 2025.
- Nghị định số 332/2025/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2025 của
Chính phủ quy định chi tiết biện pháp thi nh một số điều của
Luật ng lượng nguyên tử về bảo đảm an toàn bức xạ, an toàn, an
ninh, thanh sát hạt nhân, thông báo, khai o, cp phép, thanh tra,
kiểm tra về an toàn bức xạ hạt nhân, ứng phó sự cố bức xạ, sự c
hạt nhân và bồi thường thiệt hại ht nhân.
9
1.013971.H61
Thủ tục cp Chứng chỉ nhân viên
bức xạ cho người phụ trách an
toàn trong sử dụng thiết bị chụp
cắt lớp vi tính tích hợp với PET,
(PET/CT), tích hợp với SPECT
(SPECT/CT); thiết bị bức xạ phát
tia X trong phân tích huỳnh quang
tia X, phân tích nhiễu xạ tia X, soi
bo mạch, soi hiển vi điện tử, soi
kiểm tra an ninh.
- Luật Năng lượng nguyên tử số 94/2025/QH15 ngày 7 tháng 6
m 2025.
- Nghị định số 332/2025/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2025 của
Chính phủ quy định chi tiết biện pháp thi nh một số điều của
Luật ng lượng nguyên tử về bảo đảm an toàn bức xạ, an toàn, an
ninh, thanh sát hạt nhân, thông báo, khai o, cp phép, thanh tra,
kiểm tra về an toàn bức xạ hạt nhân, ứng phó sự cố bức xạ, sự c
hạt nhân và bồi thường thiệt hại ht nhân.
10
1.013948.H61
Thủ tục Khai báo thiết bị bức xạ
chụp cắt lớp vi tính tích hợp với
PET, (PET/CT), tích hợp với
SPECT (SPECT/CT); thiết bị bức
xạ phát tia X trong phân tích
huỳnh quang tia X, phân tích nhiễu
- Luật Năng lượng nguyên tử số 94/2025/QH15 ngày 7 tháng 6
m 2025.
- Nghị định số 332/2025/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2025 của
Chính phủ quy định chi tiết biện pháp thi nh một số điều của
Luật ng lượng nguyên tử về bảo đảm an toàn bức xạ, an toàn, an
ninh, thanh sát hạt nhân, thông báo, khai o, cp phép, thanh tra,
11
STT
Mã th tc hành chính
Tên th tc hành chính
Tên văn bản quy phm pháp luật quy định
vic bãi b th tc hành chính
xạ tia X, soi bo mạch, soi hiển vi
điện tử, soi kiểm tra an ninh.
kiểm tra về an toàn bức xạ hạt nhân, ứng phó sự cố bức xạ, sự c
hạt nhân và bồi thường thiệt hại ht nhân.
11
1.014204.H61
Thủ tục Gia hạn giy phép tiến
hành công việc bức xạ - sử dụng
thiết bị bức xạ chụp cắt lớp vi tính
tích hợp với PET (PET/CT), tích
hợp với SPECT (SPECT/CT); thiết
bị bức xạ phát tia X trong phân
tích huỳnh quang tia X, phân tích
nhiễu xạ tia X, soi bo mạch, soi
hiển vi điện tử, soi kiểm tra an
ninh.
- Luật Năng lượng nguyên tử số 94/2025/QH15 ngày 7 tháng 6
m 2025.
- Nghị định số 332/2025/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2025 của
Chính phquy định chi tiết biện pháp thi nh một số điều của
Luật ng lượng nguyên tử về bảo đảm an toàn bức xạ, an toàn, an
ninh, thanh sát hạt nhân, thông báo, khai o, cp phép, thanh tra,
kiểm tra về an toàn bức xạ hạt nhân, ứng phó sự cố bức xạ, sự c
hạt nhân và bồi thường thiệt hại ht nhân.
12
1.014206.H61
Thủ tục Sửa đổi giy phép tiến
hành công việc bức xạ - sử dụng
thiết bị bức xạ chụp cắt lớp vi tính
tích hợp với PET (PET/CT), tích
hợp với SPECT (SPECT/CT); thiết
bị bức xạ phát tia X trong phân
tích huỳnh quang tia X, phân tích
nhiễu xạ tia X, soi bo mạch, soi
hiển vi điện tử, soi kiểm tra an
ninh.
- Luật Năng lượng nguyên tử số 94/2025/QH15 ngày 7 tháng 6
m 2025.
- Nghị định số 332/2025/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2025 của
Chính phủ quy định chi tiết biện pháp thi nh một số điều của
Luật ng lượng nguyên tử về bảo đảm an toàn bức xạ, an toàn, an
ninh, thanh sát hạt nhân, thông báo, khai o, cp phép, thanh tra,
kiểm tra về an toàn bức xạ hạt nhân, ứng phó sự cố bức xạ, sự c
hạt nhân bồi thường thiệt hi hạt nhân.
13
1.014207.H61
Thủ tục Bổ sung giy phép tiến
hành công việc bức xạ - sử dụng
thiết bị bức xạ chụp cắt lớp vi tính
tích hợp với PET (PET/CT), tích
hợp với SPECT (SPECT/CT); thiết
bị bức xạ phát tia X trong phân
- Luật Năng lượng nguyên tử số 94/2025/QH15 ngày 7 tháng 6
m 2025.
- Nghị định số 332/2025/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2025 của
Chính phủ quy định chi tiết biện pháp thi nh một số điều của
Luật ng lượng nguyên tử về bảo đảm an toàn bức xạ, an toàn, an
ninh, thanh sát hạt nhân, thông báo, khai o, cp phép, thanh tra,
12
STT
Mã th tc hành chính
Tên th tc hành chính
Tên văn bản quy phm pháp luật quy định
vic bãi b th tc hành chính
tích huỳnh quang tia X, phân tích
nhiễu xạ tia X, soi bo mạch, soi
hiển vi điện tử, soi kiểm tra an
ninh.
kiểm tra về an toàn bức xạ hạt nhân, ứng phó sự cố bức xạ, sự c
hạt nhân và bồi thường thiệt hại ht nhân.
14
1.014205.H61
Thủ tục Cp lại giy phép tiến
hành công việc bức xạ - sử dụng
thiết bị bức xạ chụp cắt lớp vi tính
tích hợp với PET (PET/CT), tích
hợp với SPECT (SPECT/CT); thiết
bị bức xạ phát tia X trong phân
tích huỳnh quang tia X, phân tích
nhiễu xạ tia X, soi bo mạch, soi
hiển vi điện tử, soi kiểm tra an
ninh.
- Luật Năng lượng nguyên tử số 94/2025/QH15 ngày 7 tháng 6
m 2025.
- Nghị định số 332/2025/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2025 của
Chính phủ quy định chi tiết biện pháp thi nh một số điều của
Luật ng lượng nguyên tử về bảo đảm an toàn bức xạ, an toàn, an
ninh, thanh sát hạt nhân, thông báo, khai o, cp phép, thanh tra,
kiểm tra về an toàn bức xạ hạt nhân, ứng phó sự cố bức xạ, sự c
hạt nhân và bồi thường thiệt hại ht nhân.
Phụ lục II
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
TRONG LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG AN TOÀN BỨC XẠ VÀ HẠT NHÂN
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ KHOA HỌC
VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH VĨNH LONG
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng 12 năm 2025
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
1. Thủ tục: Khai báo thiết bị X-quang chẩn đoán y tế, thiết bị chụp cắt lớp
vi tính tích hợp với PET (PET/CT), SPECT (SPECT/CT), sử dụng thiết bị phát
tia X (trừ thiết bị chụp ảnh phóng xạ công nghiệp). thủ tục: 1.014674.H61
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm
xử lý công việc
Thi gian
Bước 1
Tiếp nhận h sơ, kiểm tra, chuyển
phòng chuyên môn xử lý
Công chức Trung
tâm Phục vụ hành
chính công
0,25 ngày
làm việc
c 2
Sở Khoa học và Công nghệ
c 2.1
Tiếp nhận hồ sơ phân công chuyên
viên xử
Lãnh đạo Phòng
ĐMST
0,25 ngày
làm việc
c 2.2
Kim tra, x lý h sơ trình Lãnh
đo Phòng
Chuyên viên Phòng
ĐMST
0,5 ngày
làm việc
c 2.3
Xem xét, trình Lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Phòng
ĐMST
0,25 ngày
làm việc
c 2.4
Xem xét, ký duyệt trình UBND tỉnh
Lãnh đạo Sở
0,5 ngày
làm việc
c 2.5
Đóng du, phát nh đến UBND tnh
Văn thư Sở
0,25 ngày
làm việc
c 3
Trình Ủy ban nhân dân tỉnh
c 3.1
Tiếp nhận hcủa SKhoa học
Công nghệ chuyển chuyên viên Phòng
Khoa giáo Văn xã x
Văn thư Văn Phòng
UBND tnh
0,25 ngày
làm việc
c 3.2
Thẩm định hồ báo cáo Lãnh đo
Phòng trình Lãnh đạo Văn phòng ph
trách ban hành công văn xin ý kiến
thành viên UBND tỉnh; tổng hợp ý
kiến thành viên UBND tỉnh trình Ch
tịch UBND tỉnh ban hành
chuyển Văn thư
Chuyên viên Phòng
Khoa giáo Văn xã
2,5 ngày
làm việc
c 3.3
Đóng du, phát hành; chuyển kết quả
đến Sở Khoa học và Công nghệ
Văn thư Văn phòng
UBND tnh
0,25 ngày
làm việc
Bước 4
Tiếp nhn kết qu t Văn phòng
UBND tỉnh lưu kho dữ liu; trả kết
quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá
nhân
Công chức Trung
tâm Phục vụ hành
chính công
0,25 ngày
làm việc
Tổng thời gian giải quyết TTHC
05 ngày làm việc
384
17
01
6
2. Thủ tục: Cấp Giấy phép tiến nh công việc bức xạ - sử dụng thiết bị X-
quang chẩn đoán y tế, thiết bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT),
SPECT (SPECT/CT), sử dụng thiết bị phát tia X (trừ thiết bị chụp ảnh phóng x
công nghiệp). Mã thủ tục: 1.014675.H61
Trưng hp s dng thiết b X-quang chẩn đoán y tế, thiết b chp ct lp vi
tính tích hp vi PET (PET/CT), SPECT (SPECT/CT):
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm
xử lý công việc
Thời
gian
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, chuyển
phòng chuyên môn xử lý
Công chức Trung
tâm Phục vụ hành
chính công
0,5 ngày
làm việc
c 2
Sở Khoa học và Công nghệ
c 2.1
Tiếp nhận hồ phân công
chuyên viên xử
Lãnh đạo Phòng
ĐMST
0,5 ngày
làm việc
c 2.2
Kiểm tra, xử hồ trình Lãnh đạo
Phòng
Chuyên viên Phòng
ĐMST
04 ngày
làm việc
c 2.3
Xem xét, trình Lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Phòng
ĐMST
01 ngày
làm việc
c 2.4
Xem xét, ký duyệt trình UBND tỉnh
Lãnh đạo Sở
01 ngày
làm việc
c 2.5
Đóng du, phát hành đến UBND
tỉnh
Văn thư Sở
0,5 ngày
làm việc
c 3
Trình Ủy ban nhân dân tnh
c 3.1
Tiếp nhận hồ của Sở Khoa học
Công nghệ chuyển chuyên viên
Phòng Khoa giáo Văn xã x
Văn thư Văn Phòng
UBND tnh
0,25 ngày
làm việc
c 3.2
Thẩm định hbáo cáo Lãnh đạo
Phòng trình Lãnh đạo Văn phòng
phụ trách ban hành công văn xin ý
kiến thành viên UBND tỉnh; tổng
hợp ý kiến thành viên UBND tỉnh
trình Chủ tịch UBND tỉnh ký ban
hành và chuyển Văn thư
Chuyên viên Phòng
Khoa giáo Văn xã
6,5 ngày
làm việc
c 3.3
Đóng du, phát hành; chuyển kết
quả đến Sở Khoa học và Công nghệ
Văn thư Văn phòng
UBND tnh
0,25 ngày
làm việc
Bước 4
Tiếp nhn kết qu t Văn phòng
UBND tnh lưu kho dữ liu; trả kết
quả giải quyết TTHC cho tổ
chức/cá nhân
Công chức Trung
tâm Phục vụ hành
chính công
0,5 ngày
làm việc
Tổng thời gian giải quyết TTHC
15 ngày làm việc
Trưng hp s dng thiết b phát tia X (tr thiết b chp nh phóng x công
nghip).
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm
xử lý công việc
Thi
gian
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, chuyển
phòng chuyên môn xử lý
Công chức Trung
tâm Phục vụ hành
chính công
0,5 ngày
làm việc
c 2
Sở Khoa học và Công nghệ
c 2.1
Tiếp nhận hồ phân công
chuyên viên xử
Lãnh đạo Phòng
ĐMST
0,5 ngày
làm việc
c 2.2
Kiểm tra, xử hồ trình Lãnh đạo
Phòng
Chuyên viên Phòng
ĐMST
10 ngày
làm việc
c 2.3
Xem xét, trình Lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Phòng
ĐMST
01 ngày
làm việc
c 2.4
Xem xét, ký duyệt trình UBND tỉnh
Lãnh đạo Sở
01 ngày
làm việc
c 2.5
Đóng du, phát hành đến UBND
tỉnh
Văn thư Sở
0,5 ngày
làm việc
c 3
Trình Ủy ban nhân dân tnh
c 3.1
Tiếp nhận hồ của Sở Khoa học
Công nghệ chuyển chuyên viên
Phòng Khoa giáo Văn xã x
Văn thư Văn Phòng
UBND tnh
0,5 ngày
làm việc
c 3.2
Thẩm định hbáo cáo Lãnh đạo
Phòng trình Lãnh đạo Văn phòng
phụ trách ban hành công văn xin ý
kiến thành viên UBND tỉnh; tổng
hợp ý kiến thành viên UBND tỉnh
trình Chủ tịch UBND tỉnh ký ban
hành và chuyển Văn thư
Chuyên viên Phòng
Khoa giáo Văn xã
10 ngày
làm việc
c 3.3
Đóng du, phát hành; chuyển kết
quả đến Sở Khoa học và Công nghệ
Văn thư Văn phòng
UBND tnh
0,5 ngày
làm việc
Bước 4
Tiếp nhn kết qu t Văn phòng
UBND tnh lưu kho dữ liu; trả kết
quả giải quyết TTHC cho tổ
chức/cá nhân
Công chức Trung
tâm Phục vụ hành
chính công
0,5 ngày
làm việc
Tổng thời gian giải quyết TTHC
25 ngày làm việc
3. Thủ tục: Gia hạn Giấy phép tiến hành công việc bức x- sử dụng thiết bị
X-quang chẩn đoán y tế, thiết bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT),
SPECT (SPECT/CT), sử dụng thiết bị phát tia X (trừ thiết bị chụp ảnh phóng x
công nghiệp). Mã thủ tục: 1.014679.H61
Trưng hp gia hn Giy phép s dng thiết b phát tia X (tr thiết b chp
nh phóng x công nghip)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm
xử lý công việc
Thi
gian
Bước 1
Tiếp nhận h sơ, kiểm tra, chuyển
phòng chuyên môn xử lý
Công chức Trung
tâm Phục vụ hành
chính công
0,5 ngày
làm việc
c 2
Sở Khoa học và Công nghệ
c 2.1
Tiếp nhận hồ sơ phân công chuyên
viên xử
Lãnh đạo Phòng
ĐMST
0,5 ngày
làm việc
c 2.2
Kiểm tra, xử hồ trình Lãnh đạo
Phòng
Chuyên viên Phòng
ĐMST
06 ngày
làm việc
c 2.3
Xem xét, trình Lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Phòng
ĐMST
01 ngày
làm việc
c 2.4
Xem xét, ký duyệt trình UBND tỉnh
Lãnh đạo Sở
01 ngày
làm việc
c 2.5
Đóng du, phát hành đến UBND tỉnh
Văn thư Sở
0,5 ngày
làm việc
c 3
Trình Ủy ban nhân dân tỉnh
c 3.1
Tiếp nhận hcủa SKhoa học
Công nghệ chuyển chuyên viên Phòng
Khoa giáo Văn xã x
Văn thư Văn Phòng
UBND tnh
0,5 ngày
làm việc
c 3.2
Thẩm định hồ báo cáo Lãnh đo
Phòng trình Lãnh đạo Văn phòng ph
trách ban hành công văn xin ý kiến
thành viên UBND tỉnh; tổng hợp ý
kiến thành viên UBND tỉnh trình Ch
tịch UBND tỉnh ban hành
chuyển Văn thư
Chuyên viên Phòng
Khoa giáo Văn xã
07 ngày
làm việc
c 3.3
Đóng du, phát hành; chuyển kết quả
đến Sở Khoa học và Công nghệ
Văn thư Văn phòng
UBND tnh
0,5 ngày
làm việc
Bước 4
Tiếp nhn kết qu t Văn phòng
UBND tnh lưu kho dữ liu; trả kết
quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá
nhân
Công chức Trung
tâm Phục vụ hành
chính công
0,5 ngày
làm việc
Tổng thời gian giải quyết TTHC
18 ngày làm việc
Trường hợp gia hn Giy phép s dng thiết b X-quang chn đn y tế, thiết
b chp ct lp vi tính tích hp vi PET (PET/CT), SPECT (SPECT/CT)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm
xử lý công việc
Thi
gian
Bước 1
Tiếp nhận h sơ, kiểm tra, chuyển
phòng chuyên môn xử lý
Công chức Trung
tâm Phục vụ hành
chính công
0,5 ngày
làm việc
c 2
Sở Khoa học và Công nghệ
c 2.1
Tiếp nhận hồ sơ phân công chuyên
viên xử
Lãnh đạo Phòng
ĐMST
0,5 ngày
làm việc
c 2.2
Kiểm tra, xử hồ trình Lãnh đạo
Phòng
Chuyên viên Phòng
ĐMST
04 ngày
làm việc
c 2.3
Xem xét, trình Lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Phòng
ĐMST
01 ngày
làm việc
c 2.4
Xem xét, ký duyệt trình UBND tỉnh
Lãnh đạo Sở
01 ngày
làm việc
c 2.5
Đóng du, phát hành đến UBND tỉnh
Văn thư Sở
0,5 ngày
làm việc
c 3
Trình Ủy ban nhân dân tỉnh
c 3.1
Tiếp nhận hcủa SKhoa học
Công nghệ chuyển chuyên viên Phòng
Khoa giáo Văn xã x
Văn thư Văn Phòng
UBND tnh
0,25 ngày
làm việc
c 3.2
Thẩm định hồ báo cáo Lãnh đo
Phòng trình Lãnh đạo Văn phòng ph
trách ban hành công văn xin ý kiến
thành viên UBND tỉnh; tổng hợp ý
kiến thành viên UBND tỉnh trình Ch
tịch UBND tỉnh ban hành
chuyển Văn thư
Chuyên viên Phòng
Khoa giáo Văn xã
6,5 ngày
làm việc
c 3.3
Đóng du, phát hành; chuyển kết quả
đến Sở Khoa học và Công nghệ
Văn thư Văn phòng
UBND tnh
0,25 ngày
làm việc
Bước 4
Tiếp nhn kết qu t Văn phòng
UBND tnh lưu kho dữ liu; trả kết
quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá
nhân
Công chức Trung
tâm Phục vụ hành
chính công
0,5 ngày
làm việc
Tổng thời gian giải quyết TTHC
15 ngày làm việc
4. Thủ tục: Sửa đổi Giấy phép tiến hành công việc bức x- sử dụng thiết bị
X-quang chẩn đoán y tế, thiết bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT),
SPECT (SPECT/CT), sử dụng thiết bị phát tia X (trừ thiết bị chụp ảnh phóng x
công nghiệp). Mã thủ tục: 1.014676.H61
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm
xử lý công việc
Thi
gian
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, chuyển
phòng chuyên môn xử lý
Công chức Trung
tâm Phục vụ hành
chính công
0,25 ngày
làm việc
c 2
Sở Khoa học và Công nghệ
c 2.1
Tiếp nhận hồ phân công
chuyên viên xử
Lãnh đạo Phòng
ĐMST
0,5 ngày
làm việc
c 2.2
Kiểm tra, xử hồ trình Lãnh đạo
Phòng
Chuyên viên Phòng
ĐMST
03 ngày
làm việc
c 2.3
Xem xét, trình Lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Phòng
ĐMST
0,5 ngày
làm việc
c 2.4
Xem xét, ký duyệt trình UBND tỉnh
Lãnh đạo Sở
0,5 ngày
làm việc
c 2.5
Đóng du, phát hành đến UBND
tỉnh
Văn thư Sở
0,25 ngày
làm việc
c 3
Trình Ủy ban nhân dân tnh
c 3.1
Tiếp nhận hồ của Sở Khoa học
Công nghệ chuyển chuyên viên
Phòng Khoa giáo Văn xã x
Văn thư Văn Phòng
UBND tnh
0,25 ngày
làm việc
c 3.2
Thẩm định hbáo cáo Lãnh đạo
Phòng trình Lãnh đạo Văn phòng
phụ trách ban hành công văn xin ý
kiến thành viên UBND tỉnh; tổng
hợp ý kiến thành viên UBND tỉnh
trình Chủ tịch UBND tỉnh ký ban
hành và chuyển Văn thư
Chuyên viên Phòng
Khoa giáo Văn xã
04 ngày
làm việc
c 3.3
Đóng du, phát hành; chuyển kết
quả đến Sở Khoa học và Công nghệ
Văn thư Văn phòng
UBND tnh
0,25 ngày
làm việc
Bước 4
Tiếp nhn kết qu t Văn phòng
UBND tnh lưu kho dữ liệu; trả kết
quả giải quyết TTHC cho tổ
chức/cá nhân
Công chức Trung
tâm Phục vụ hành
chính công
0,5 ngày
làm việc
Tổng thời gian giải quyết TTHC
10 ngày làm việc
5. Thủ tục: Bổ sung Giấy phép tiến hành công việc bức xạ - sử dụng thiết bị
X-quang chẩn đoán y tế, thiết bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT),
SPECT (SPECT/CT), sử dụng thiết bị phát tia X (trừ thiết bị chụp ảnh phóng xạ
công nghiệp). Mã thủ tục: 1.014677.H61
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm
xử lý công việc
Thi
gian
Bước 1
Tiếp nhận h sơ, kiểm tra, chuyển
phòng chuyên môn xử lý
Công chức Trung
tâm Phục vụ hành
chính công
0,5 ngày
làm việc
c 2
Sở Khoa học và Công nghệ
c 2.1
Tiếp nhận hồ sơ phân công chuyên
viên xử
Lãnh đạo Phòng
ĐMST
0,5 ngày
làm việc
c 2.2
Kiểm tra, xử hồ trình Lãnh đạo
Phòng
Chuyên viên Phòng
ĐMST
06 ngày
làm việc
c 2.3
Xem xét, trình Lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Phòng
ĐMST
01 ngày
làm việc
c 2.4
Xem xét, ký duyệt trình UBND tỉnh
Lãnh đạo Sở
01 ngày
làm việc
c 2.5
Đóng du, phát hành đến UBND tỉnh
Văn thư Sở
0,5 ngày
làm việc
c 3
Trình Ủy ban nhân dân tỉnh
c 3.1
Tiếp nhận hcủa SKhoa học
Công nghệ chuyển chuyên viên Phòng
Khoa giáo Văn xã x
Văn thư Văn Phòng
UBND tnh
0,5 ngày
làm việc
c 3.2
Thẩm định hồ báo cáo Lãnh đo
Phòng trình Lãnh đạo Văn phòng ph
trách ban hành công văn xin ý kiến
thành viên UBND tỉnh; tổng hợp ý
kiến thành viên UBND tỉnh trình Ch
tịch UBND tỉnh ban hành
chuyển Văn thư
Chuyên viên Phòng
Khoa giáo Văn xã
07 ngày
làm việc
c 3.3
Đóng du, phát hành; chuyển kết quả
đến Sở Khoa học và Công nghệ
Văn thư Văn phòng
UBND tnh
0,5 ngày
làm việc
Bước 4
Tiếp nhn kết qu t Văn phòng
UBND tỉnh lưu kho d liu; trả kết
quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá
nhân
Công chức Trung
tâm Phục vụ hành
chính công
0,5 ngày
làm việc
Tổng thời gian giải quyết TTHC
18 ngày làm việc
6. Thủ tục: Cấp Chứng chỉ nhân viên bức xạ (người phụ trách an toàn
sở sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán y tế, thiết bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp
với PET (PET/CT), SPECT (SPECT/CT), sử dụng thiết bị phát tia X (trừ thiết bị
chụp ảnh phóng xạ công nghiệp)). Mã thủ tục: 1.014678.H61
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm
xử lý công việc
Thi
gian
Bước 1
Tiếp nhận h sơ, kiểm tra, chuyển
phòng chuyên môn xử lý
Công chức Trung
tâm Phục vụ hành
chính công
0,25 ngày
làm việc
c 2
Sở Khoa học và Công nghệ
c 2.1
Tiếp nhận hồ sơ phân công chuyên
viên xử
Lãnh đạo Phòng
ĐMST
0,5 ngày
làm việc
c 2.2
Kiểm tra, xử hồ trình Lãnh đạo
Phòng
Chuyên viên Phòng
ĐMST
03 ngày
làm việc
c 2.3
Xem xét, trình Lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Phòng
ĐMST
0,5 ngày
làm việc
c 2.4
Xem xét, ký duyệt trình UBND tỉnh
Lãnh đạo Sở
0,5 ngày
làm việc
c 2.5
Đóng du, phát hành đến UBND tỉnh
Văn thư Sở
0,25 ngày
làm việc
c 3
Trình Ủy ban nhân dân tỉnh
c 3.1
Tiếp nhận hcủa SKhoa học
Công nghệ chuyển chuyên viên Phòng
Khoa giáo Văn xã x
Văn thư Văn Phòng
UBND tnh
0,25 ngày
làm việc
c 3.2
Thẩm định hồ báo cáo Lãnh đo
Phòng trình Lãnh đạo Văn phòng ph
trách ban hành công văn xin ý kiến
thành viên UBND tỉnh; tổng hợp ý
kiến thành viên UBND tỉnh trình Ch
tịch UBND tỉnh ban hành
chuyển Văn thưtỉnh duyệt
chuyển Văn thư
Chuyên viên Phòng
Khoa giáo Văn xã
04 ngày
làm việc
c 3.3
Đóng du, phát hành; chuyển kết quả
đến Sở Khoa học và Công nghệ
Văn thư Văn phòng
UBND tnh
0,25 ngày
làm việc
Bước 4
Tiếp nhn kết qu t Văn phòng
UBND tnh lưu kho dữ liu; trả kết
quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá
nhân
Công chức Trung
tâm Phục vụ hành
chính công
0,5 ngày
làm việc
Tổng thời gian giải quyết TTHC
10 ngày làm việc

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 384/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc công bố danh mục 06 thủ tục hành chính mới ban hành, 14 thủ tục hành chính bị bãi bỏ và phê duyệt 06 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực an toàn bức xạ và hạt nhân thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính)

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.
Từ khóa liên quan: Quyết định 765/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×