• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 384/QĐ-UBND Vĩnh Long 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính an toàn bức xạ

Ngày cập nhật: Chủ Nhật, 18/01/2026 21:08 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 384/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Quỳnh Thiện
Trích yếu: Về việc công bố danh mục 06 thủ tục hành chính mới ban hành, 14 thủ tục hành chính bị bãi bỏ và phê duyệt 06 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực an toàn bức xạ và hạt nhân thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính)
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
17/01/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Khoa học-Công nghệ

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 384/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 384/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 384/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH VĨNH LONG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Vĩnh Long, ngày tháng 01 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố danh mục 06 thủ tục hành chính mới ban hành, 14 thủ tục
hành chính bị bãi bỏ và phê duyệt 06 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục
hành chính trong lĩnh vực an toàn bức xạ và hạt nhân thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Vĩnh Long
(thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính)
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của
Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày
14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của
các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số
92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ
tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của
Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục
hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và
Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 248/QĐ-BKHCN ngày 12 tháng 01 năm 2026 của
Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành và
bị bãi bỏ lĩnh vực an toàn bức xạ và hạt nhân thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ tại Tờ trình số
28/TTr-SKHCN ngày 15 tháng 01 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này 06 (sáu) thủ tục hành chính mới
ban hành, 14 thủ tục hành chính bị bãi bỏ và phê duyệt 06 quy trình nội bộ giải
quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực an toàn bức xạ và hạt nhân thuộc phạm vi
384
17
2
chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành
chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính) (Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Phạm vi tiếp nhận các thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc
vào địa giới hành chính được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này được thực hiện
tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh và các Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường.
Điều 3. Giao Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện các nhiệm vụ sau:
- Hoàn thành việc cập nhật công khai đy đủ danh mục, nội dung cụ thể của
từng thủ tục hành chính đã được công bố trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục
hành chính trong thời gian 01 ngày kể từ ngày Quyết định được ký ban hành.
- Đồng bộ đy đủ danh mục nội dung cụ thể của từng thủ tục hành chính
đã được công khai trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về Hệ thống thông tin giải quyết
thủ tục hành chính tỉnh Vĩnh Long.
- Cu hình quy trình điện tử tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính và
quy trình điện tử thực hiện tiếp nhận, giải quyết, trả kết quả không phụ thuộc
vào địa giới hành chính trên Hệ thống giải quyết thủ tục hành chính đối với các
quy trình được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này, trong thời hạn 03 ngày kể
từ ngày Quyết định có hiệu lực thi hành.
- Căn cứ cách thức thực hiện của từng thủ tục hành chính được công bố tại
Quyết định này bổ sung vào Danh mục thủ tục hành chính thực hiện tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Danh mục thủ tục hành chính thực hiện tiếp
nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích; Danh mục thủ tục
hành chính thực hiện dịch vụ công trực tuyến.
- Phối hợp với Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cp xã tổ chức niêm yết công khai đy đủ danh mục nội dung cụ thể
của từng thủ tục hành chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung
tâm Phục vụ hành chính công cp xã.
Điều 4. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành
1. Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Bãi bỏ Quyết định số
916/QĐ-UBND ngày 21 tháng 8 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
về việc công bố danh mục 04 thủ tục hành chính mới ban hành và phê duyệt
quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực an toàn bức xạ và
hạt nhân thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công
nghệ tỉnh Vĩnh Long; Quyết định số 771/QĐ-UBND ngày 09 tháng 8 năm
2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố danh mục 09 thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ
tục hành chính trong lĩnh vực an toàn bức xạ và hạt nhân thuộc phạm vi chức
năng quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Vĩnh Long; Quyết
định số 765/QĐ-UBND ngày 19 tháng 4 năm 2022 của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân tỉnh về việc công bố danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình
nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Năng lượng nguyên tử, an
3
toàn bức xạ, hạt nhân thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công
nghệ tỉnh Vĩnh Long.
2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Khoa học và
Công nghệ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các
xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết
định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Cục Kiểm soát TTHC - Bộ Tư pháp;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Chánh, các PCVP UBND tỉnh;
- Trung tâm PVHCC;
- Phòng KGVX, HC-QT;
- Lưu: VT, 06, PVHCC
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Quỳnh Thiện
Phụ lục I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH TRONG LĨNH VỰC
AN TOÀN BỨC XẠ VÀ HẠT NHÂN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ
CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH VĨNH LONG
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH
STT
Mã thủ tục
hành chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Lĩnh vực: An toàn bức xạ và hạt nhân
1
1.014674.H61
Khai báo thiết
bị X-quang
chẩn đoán y tế,
thiết bị chụp
cắt lớp vi tính
tích hợp với
PET
(PET/CT),
SPECT
(SPECT/CT),
sử dụng thiết
bị phát tia X
(trừ thiết bị
chụp ảnh
phóng xạ công
nghiệp)
05 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
được phiếu
khai báo
Nộp hồ sơ trực tuyến trên
Cổng dịch vụ công quốc
gia, địa chỉ
https://dichvucong.gov.vn
hoặc trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính công ích đến
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh (số 68A,
đường Nguyễn Đáng, khóm
10, phường Long Châu, tỉnh
Vĩnh Long), Trung tâm
Phục vụ hành chính công
các xã, phường.
Cơ quan có thẩm quyền:
Ủy ban nhân dân tỉnh
Cơ quan tham mưu giải
quyết: Sở Khoa học và
Công nghệ.
Không
- Luật Năng lượng nguyên tử
số 94/2025/QH15 ngày 27
tháng 6 năm 2025.
- Nghị định số 332/2025/NĐ-
CP ngày 18 tháng 12 năm
2025 của Chính phủ quy định
chi tiết và biện pháp thi hành
một số điều của Luật Năng
lượng nguyên tử về bảo đảm
an toàn bức xạ, an toàn, an
ninh, thanh sát hạt nhân,
thông báo, khai báo, cp
phép, thanh tra, kiểm tra về
an toàn bức xạ và hạt nhân,
ứng phó sự cố bức xạ, sự cố
hạt nhân và bồi thường thiệt
hại hạt nhân.
384
17
2
STT
Mã thủ tục
hành chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
2
1.014675.H61
Cp Giy phép
tiến hành công
việc bức xạ -
sử dụng thiết
bị X-quang
chẩn đoán y tế,
thiết bị chụp
cắt lớp vi tính
tích hợp với
PET
(PET/CT),
SPECT
(SPECT/CT),
sử dụng thiết
bị phát tia X
(trừ thiết bị
chụp ảnh
phóng xạ công
nghiệp).
- 15 ngày
làm việc đối
với sử dụng
thiết bị X-
quang chẩn
đoán y tế,
thiết bị chụp
cắt lớp vi
tính tích hợp
với PET
(PET/CT),
SPECT
(SPECT/CT).
- 25 ngày
làm việc đối
với sử dụng
thiết bị phát
tia X (trừ
thiết bị chụp
ảnh phóng xạ
công
nghiệp).
Nộp hồ sơ trực tuyến trên
Cổng dịch vụ công quốc
gia, địa chỉ
https://dichvucong.gov.vn
hoặc trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính công ích đến
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh (số 68A,
đường Nguyễn Đáng, khóm
10, phường Long Châu, tỉnh
Vĩnh Long), Trung tâm
Phục vụ hành chính công
các xã, phường.
Cơ quan có thẩm quyền:
Ủy ban nhân dân tỉnh
Cơ quan tham mưu giải
quyết: Sở Khoa học và
Công nghệ.
1. Phí thẩm định cp giy
phép:
+ Sử dụng thiết bị X-
quang chụp răng:
2.000.000 đồng/1 thiết bị.
+ Sử dụng thiết bị X-
quang chụp vú: 2.000.000
đồng/1 thiết bị.
+ Sử dụng thiết bị X-
quang di động: 2.000.000
đồng/1 thiết bị.
+ Sử dụng thiết bị X-
quang chẩn đoán thông
thường: 3.000.000 đồng/ 1
thiết bị.
+ Sử dụng thiết bị đo mật
độ xương: 3.000.000 đồng/
1 thiết bị.
+ Sử dụng thiết bị X-
quang tăng sáng truyền
hình: 5.000.000 đồng/1
thiết bị.
+ Sử dụng thiết bị X-
quang chụp cắt lớp vi tính
(CT Scanner): 8.000.000
đồng/ 1 thiết bị.
+ Sử dụng hệ thiết bị
PET/CT: 16.000.000 đồng/
1 thiết bị.
- Luật Năng lượng nguyên tử
số 94/2025/QH15 ngày 27
tháng 6 năm 2025.
- Nghị định số 332/2025/NĐ-
CP ngày 18 tháng 12 năm
2025 của Chính phủ quy
định chi tiết và biện pháp thi
hành một số điều của Luật
Năng lượng nguyên tử về
bảo đảm an toàn bức xạ, an
toàn, an ninh, thanh sát hạt
nhân, thông báo, khai báo,
cp phép, thanh tra, kiểm tra
về an toàn bức xạ và hạt
nhân, ứng phó sự cố bức xạ,
sự cố hạt nhân và bồi thường
thiệt hại hạt nhân.
- Thông tư số 287/2016/TT-
BTC ngày 15 tháng 11 năm
2016 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế
độ thu, nộp, quản lý và sử
dụng phí, lệ phí trong lĩnh
vực năng lượng nguyên tử.
3
STT
Mã thủ tục
hành chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
+ Sử dụng thiết bị đo hạt
nhân: 4.000.000 đồng/1
thiết bị.
+ Sử dụng thiết bị phân
tích huỳnh quang tia X:
4.000.000 đồng/1 thiết bị.
+ Sử dụng thiết bị đo sắc
ký khí: 4.000.000 đồng/1
thiết bị.
+ Sử dụng thiết bị khử tĩnh
điện: 4.000.000 đồng/1
thiết bị.
+ Sử dụng thiết bị phát tia
X dùng trong soi kiểm tra
bo mạch: 4.000.000
đồng/1 thiết bị.
+ Sử dụng thiết bị phát tia
X dùng trong kiểm tra an
ninh: 4.000.000 đồng/1
thiết bị.
+ Sử dụng phổ kế
Mossbauer: 4.000.000
đồng/1 thiết bị.
+ Sử dụng thiết bị SPECT
(SPECT/CT): Chưa có quy
định.
2. Lệ phí cp phép: Không
3
1.014679.H61
Gia hạn Giy
phép tiến hành
- 18 ngày
làm việc đối
Nộp hồ sơ trực tuyến trên
Cổng dịch vụ công quốc
1. Phí thẩm định gia hạn
giy phép: 75% mức thu
- Luật Năng lượng nguyên tử
số 94/2025/QH15 ngày 27
4
STT
Mã thủ tục
hành chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
công việc bức
xạ - sử dụng
thiết bị X-
quang chẩn
đoán y tế, thiết
bị chụp cắt lớp
vi tính tích
hợp với PET
(PET/CT),
SPECT
(SPECT/CT),
sử dụng thiết
bị phát tia X
(trừ thiết bị
chụp ảnh
phóng xạ công
nghiệp).
với gia hạn
Giy phép sử
dụng thiết bị
phát tia X
(trừ thiết bị
chụp ảnh
phóng xạ
công
nghiệp).
- 15 ngày
làm việc đối
với gia hạn
Giy phép sử
dụng thiết bị
X-quang
chẩn đoán y
tế, thiết bị
chụp cắt lớp
vi tính tích
hợp với PET
(PET/CT),
SPECT
(SPECT/CT).
gia, địa chỉ
https://dichvucong.gov.vn
hoặc trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính công ích đến
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh (số 68A,
đường Nguyễn Đáng, khóm
10, phường Long Châu, tỉnh
Vĩnh Long), Trung tâm
Phục vụ hành chính công
các xã, phường.
Cơ quan có thẩm quyền:
Ủy ban nhân dân tỉnh
Cơ quan tham mưu giải
quyết: Sở Khoa học và
Công nghệ.
phí thẩm định cp giy
phép ln đu.
2. Lệ phí cp giy phép:
Không
tháng 6 năm 2025.
- Nghị định số 332/2025/NĐ-
CP ngày 18 tháng 12 năm
2025 của Chính phủ quy định
chi tiết và biện pháp thi hành
một số điều của Luật Năng
lượng nguyên tử về bảo đảm
an toàn bức xạ, an toàn, an
ninh, thanh sát hạt nhân,
thông báo, khai báo, cp
phép, thanh tra, kiểm tra về
an toàn bức xạ và hạt nhân,
ứng phó sự cố bức xạ, sự cố
hạt nhân và bồi thường thiệt
hại hạt nhân.
- Thông tư số 287/2016/TT-
BTC ngày 15 tháng 11 năm
2016 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế
độ thu, nộp, quản lý và sử
dụng phí, lệ phí trong lĩnh
vực năng lượng nguyên tử;
- Thông tư số 116/2021/TT-
BTC ngày 22 tháng 12 năm
2021 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông tư số
287/2016/TT-BTC ngày 15
tháng 11 năm 2016 của Bộ
5
STT
Mã thủ tục
hành chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí, lệ phí
trong lĩnh vực năng lượng
nguyên tử.
4
1.014676.H61
Sửa đổi Giy
phép tiến hành
công việc bức
xạ - sử dụng
thiết bị X-
quang chẩn
đoán y tế, thiết
bị chụp cắt lớp
vi tính tích
hợp với PET
(PET/CT),
SPECT
(SPECT/CT),
sử dụng thiết
bị phát tia X
(trừ thiết bị
chụp ảnh
phóng xạ công
nghiệp).
10 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
và phí, lệ phí
theo quy
định.
Nộp hồ sơ trực tuyến trên
Cổng dịch vụ công quốc
gia, địa chỉ
https://dichvucong.gov.vn
hoặc trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính công ích đến
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh (số 68A,
đường Nguyễn Đáng, khóm
10, phường Long Châu, tỉnh
Vĩnh Long), Trung tâm
Phục vụ hành chính công
các xã, phường.
Cơ quan có thẩm quyền:
Ủy ban nhân dân tỉnh
Cơ quan tham mưu giải
quyết: Sở Khoa học và
Công nghệ.
Không
- Luật Năng lượng nguyên tử
số 94/2025/QH15 ngày 27
tháng 6 năm 2025.
- Nghị định số 332/2025/NĐ-
CP ngày 18 tháng 12 năm
2025 của Chính phủ quy định
chi tiết và biện pháp thi hành
một số điều của Luật Năng
lượng nguyên tử về bảo đảm
an toàn bức xạ, an toàn, an
ninh, thanh sát hạt nhân,
thông báo, khai báo, cp
phép, thanh tra, kiểm tra về
an toàn bức xạ và hạt nhân,
ứng phó sự cố bức xạ, sự cố
hạt nhân và bồi thường thiệt
hại hạt nhân.
- Thông tư số 287/2016/TT-
BTC ngày 15 tháng 11 năm
2016 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế
độ thu, nộp, quản lý và sử
dụng phí, lệ phí trong lĩnh
vực năng lượng nguyên tử.
6
STT
Mã thủ tục
hành chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
5
1.014677.H61
Bổ sung Giy
phép tiến hành
công việc bức
xạ - sử dụng
thiết bị X-
quang chẩn
đoán y tế, thiết
bị chụp cắt lớp
vi tính tích
hợp với PET
(PET/CT),
SPECT
(SPECT/CT),
sử dụng thiết
bị phát tia X
(trừ thiết bị
chụp ảnh
phóng xạ công
nghiệp).
18 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
và phí, lệ phí
theo quy
định.
Nộp hồ sơ trực tuyến trên
Cổng dịch vụ công quốc
gia, địa chỉ
https://dichvucong.gov.vn
hoặc trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính công ích đến
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh (số 68A,
đường Nguyễn Đáng, khóm
10, phường Long Châu, tỉnh
Vĩnh Long), Trung tâm
Phục vụ hành chính công
các xã, phường.
Cơ quan có thẩm quyền:
Ủy ban nhân dân tỉnh
Cơ quan tham mưu giải
quyết: Sở Khoa học và
Công nghệ.
Không
- Luật Năng lượng nguyên tử
số 94/2025/QH15 ngày 27
tháng 6 năm 2025.
- Nghị định số 332/2025/NĐ-
CP ngày 18 tháng 12 năm
2025 của Chính phủ quy định
chi tiết và biện pháp thi hành
một số điều của Luật Năng
lượng nguyên tử về bảo đảm
an toàn bức xạ, an toàn, an
ninh, thanh sát hạt nhân,
thông báo, khai báo, cp
phép, thanh tra, kiểm tra về
an toàn bức xạ và hạt nhân,
ứng phó sự cố bức xạ, sự cố
hạt nhân và bồi thường thiệt
hại hạt nhân.
- Thông tư số 287/2016/TT-
BTC ngày 15 tháng 11 năm
2016 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế
độ thu, nộp, quản lý và sử
dụng phí, lệ phí trong lĩnh
vực năng lượng nguyên tử.
6
1.014678.H61
Cp Chứng chỉ
nhân viên bức
xạ (người phụ
trách an toàn
cơ sở sử dụng
10 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
và phí, lệ phí
Nộp hồ sơ trực tuyến trên
Cổng dịch vụ công quốc
gia, địa chỉ
https://dichvucong.gov.vn
hoặc trực tiếp hoặc qua dịch
Lệ phí: 200.000 đồng/1
chứng chỉ.
- Luật Năng lượng nguyên tử
số 94/2025/QH15 ngày 27
tháng 6 năm 2025.
- Nghị định số 332/2025/NĐ-
CP ngày 18 tháng 12 năm
7
STT
Mã thủ tục
hành chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
thiết bị X-
quang chẩn
đoán y tế, thiết
bị chụp cắt lớp
vi tính tích
hợp với PET
(PET/CT),
SPECT
(SPECT/CT),
sử dụng thiết
bị phát tia X
(trừ thiết bị
chụp ảnh
phóng xạ công
nghiệp)).
(nếu có) theo
quy định.
vụ bưu chính công ích đến
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh (số 68A,
đường Nguyễn Đáng, khóm
10, phường Long Châu, tỉnh
Vĩnh Long), Trung tâm
Phục vụ hành chính công
các xã, phường.
Cơ quan có thẩm quyền:
Ủy ban nhân dân tỉnh
Cơ quan tham mưu giải
quyết: Sở Khoa học và
Công nghệ.
2025 của Chính phủ quy
định chi tiết và biện pháp thi
hành một số điều của Luật
Năng lượng nguyên tử về
bảo đảm an toàn bức xạ, an
toàn, an ninh, thanh sát hạt
nhân, thông báo, khai báo,
cp phép, thanh tra, kiểm tra
về an toàn bức xạ và hạt
nhân, ứng phó sự cố bức xạ,
sự cố hạt nhân và bồi thường
thiệt hại hạt nhân.
- Thông tư số 287/2016/TT-
BTC ngày 15 tháng 11 năm
2016 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế
độ thu, nộp, quản lý và sử
dụng phí, lệ phí trong lĩnh
vực năng lượng nguyên tử.
8
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BÃI BỎ
STT
Mã thủ tục hành chính
Tên thủ tục hành chính
Tên văn bản quy phạm pháp luật quy định
việc bãi bỏ thủ tục hành chính
Lĩnh vực: An toàn bức xạ và hạt nhân
1
2.002380.000.00.00.H61
Thủ tục cp giy phép tiến hành
công việc bức xạ - Sử dụng thiết bị
X-quang chẩn đoán trong y tế.
- Luật Năng lượng nguyên tử số 94/2025/QH15 ngày 7 tháng 6
năm 2025.
- Nghị định số 332/2025/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2025 của
Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành một số điều của
Luật Năng lượng nguyên tử về bảo đảm an toàn bức xạ, an toàn, an
ninh, thanh sát hạt nhân, thông báo, khai báo, cp phép, thanh tra,
kiểm tra về an toàn bức xạ và hạt nhân, ứng phó sự cố bức xạ, sự cố
hạt nhân và bồi thường thiệt hại hạt nhân.
2
2.002381.000.00.00.H61
Thủ tục gia hạn giy phép tiến
hành công việc bức xạ - Sử dụng
thiết bị X-quang chẩn đoán trong y
tế.
- Luật Năng lượng nguyên tử số 94/2025/QH15 ngày 7 tháng 6
năm 2025.
- Nghị định số 332/2025/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2025 của
Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành một số điều của
Luật Năng lượng nguyên tử về bảo đảm an toàn bức xạ, an toàn, an
ninh, thanh sát hạt nhân, thông báo, khai báo, cp phép, thanh tra,
kiểm tra về an toàn bức xạ và hạt nhân, ứng phó sự cố bức xạ, sự cố
hạt nhân và bồi thường thiệt hại hạt nhân.
3
2.002382.000.00.00.H61
Thủ tục sửa đổi giy phép tiến
hành công việc bức xạ - Sử dụng
thiết bị X-quang chẩn đoán trong y
tế.
- Luật Năng lượng nguyên tử số 94/2025/QH15 ngày 7 tháng 6
năm 2025.
- Nghị định số 332/2025/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2025 của
Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành một số điều của
Luật Năng lượng nguyên tử về bảo đảm an toàn bức xạ, an toàn, an
ninh, thanh sát hạt nhân, thông báo, khai báo, cp phép, thanh tra,
kiểm tra về an toàn bức xạ và hạt nhân, ứng phó sự cố bức xạ, sự cố
hạt nhân và bồi thường thiệt hại hạt nhân.
9
STT
Mã thủ tục hành chính
Tên thủ tục hành chính
Tên văn bản quy phạm pháp luật quy định
việc bãi bỏ thủ tục hành chính
4
2.002383.000.00.00.H61
Thủ tục bổ sung giy phép tiến
hành công việc bức xạ - Sử dụng
thiết bị X-quang chẩn đoán trong y
tế.
- Luật Năng lượng nguyên tử số 94/2025/QH15 ngày 7 tháng 6
năm 2025.
- Nghị định số 332/2025/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2025 của
Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành một số điều của
Luật Năng lượng nguyên tử về bảo đảm an toàn bức xạ, an toàn, an
ninh, thanh sát hạt nhân, thông báo, khai báo, cp phép, thanh tra,
kiểm tra về an toàn bức xạ và hạt nhân, ứng phó sự cố bức xạ, sự cố
hạt nhân và bồi thường thiệt hại hạt nhân.
5
2.002384.000.00.00.H61
Thủ tục cp lại giy phép tiến hành
công việc bức xạ - Sử dụng thiết bị
X - quang chẩn đoán trong y tế.
- Luật Năng lượng nguyên tử số 94/2025/QH15 ngày 7 tháng 6
năm 2025.
- Nghị định số 332/2025/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2025 của
Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành một số điều của
Luật Năng lượng nguyên tử về bảo đảm an toàn bức xạ, an toàn, an
ninh, thanh sát hạt nhân, thông báo, khai báo, cp phép, thanh tra,
kiểm tra về an toàn bức xạ và hạt nhân, ứng phó sự cố bức xạ, sự cố
hạt nhân và bồi thường thiệt hại hạt nhân.
6
2.002379.000.00.00.H61
Thủ tục cp chứng chỉ nhân viên
bức xạ (đối với người phụ trách an
toàn cơ sở X - quang chẩn đoán
trong y tế).
- Luật Năng lượng nguyên tử số 94/2025/QH15 ngày 7 tháng 6
năm 2025.
- Nghị định số 332/2025/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2025 của
Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành một số điều của
Luật Năng lượng nguyên tử về bảo đảm an toàn bức xạ, an toàn, an
ninh, thanh sát hạt nhân, thông báo, khai báo, cp phép, thanh tra,
kiểm tra về an toàn bức xạ và hạt nhân, ứng phó sự cố bức xạ, sự cố
hạt nhân và bồi thường thiệt hại hạt nhân.
7
2.002385.000.00.00.H61
Thủ tục khai báo thiết bị X -quang
chẩn đoán trong y tế.
- Luật Năng lượng nguyên tử số 94/2025/QH15 ngày 7 tháng 6
năm 2025.
- Nghị định số 332/2025/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2025 của
Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành một số điều của
10
STT
Mã thủ tục hành chính
Tên thủ tục hành chính
Tên văn bản quy phạm pháp luật quy định
việc bãi bỏ thủ tục hành chính
Luật Năng lượng nguyên tử về bảo đảm an toàn bức xạ, an toàn, an
ninh, thanh sát hạt nhân, thông báo, khai báo, cp phép, thanh tra,
kiểm tra về an toàn bức xạ và hạt nhân, ứng phó sự cố bức xạ, sự cố
hạt nhân và bồi thường thiệt hại hạt nhân.
8
1.013951.H61
Cp giy phép sử dụng thiết bị bức
xạ chụp cắt lớp vi tính tích hợp với
PET, (PET/CT), tích hợp với
SPECT (SPECT/CT); thiết bị bức
xạ phát tia X trong phân tích
huỳnh quang tia X, phân tích nhiễu
xạ tia X, soi bo mạch, soi hiển vi
điện tử, soi kiểm tra an ninh.
- Luật Năng lượng nguyên tử số 94/2025/QH15 ngày 7 tháng 6
năm 2025.
- Nghị định số 332/2025/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2025 của
Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành một số điều của
Luật Năng lượng nguyên tử về bảo đảm an toàn bức xạ, an toàn, an
ninh, thanh sát hạt nhân, thông báo, khai báo, cp phép, thanh tra,
kiểm tra về an toàn bức xạ và hạt nhân, ứng phó sự cố bức xạ, sự cố
hạt nhân và bồi thường thiệt hại hạt nhân.
9
1.013971.H61
Thủ tục cp Chứng chỉ nhân viên
bức xạ cho người phụ trách an
toàn trong sử dụng thiết bị chụp
cắt lớp vi tính tích hợp với PET,
(PET/CT), tích hợp với SPECT
(SPECT/CT); thiết bị bức xạ phát
tia X trong phân tích huỳnh quang
tia X, phân tích nhiễu xạ tia X, soi
bo mạch, soi hiển vi điện tử, soi
kiểm tra an ninh.
- Luật Năng lượng nguyên tử số 94/2025/QH15 ngày 7 tháng 6
năm 2025.
- Nghị định số 332/2025/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2025 của
Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành một số điều của
Luật Năng lượng nguyên tử về bảo đảm an toàn bức xạ, an toàn, an
ninh, thanh sát hạt nhân, thông báo, khai báo, cp phép, thanh tra,
kiểm tra về an toàn bức xạ và hạt nhân, ứng phó sự cố bức xạ, sự cố
hạt nhân và bồi thường thiệt hại hạt nhân.
10
1.013948.H61
Thủ tục Khai báo thiết bị bức xạ
chụp cắt lớp vi tính tích hợp với
PET, (PET/CT), tích hợp với
SPECT (SPECT/CT); thiết bị bức
xạ phát tia X trong phân tích
huỳnh quang tia X, phân tích nhiễu
- Luật Năng lượng nguyên tử số 94/2025/QH15 ngày 7 tháng 6
năm 2025.
- Nghị định số 332/2025/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2025 của
Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành một số điều của
Luật Năng lượng nguyên tử về bảo đảm an toàn bức xạ, an toàn, an
ninh, thanh sát hạt nhân, thông báo, khai báo, cp phép, thanh tra,
11
STT
Mã thủ tục hành chính
Tên thủ tục hành chính
Tên văn bản quy phạm pháp luật quy định
việc bãi bỏ thủ tục hành chính
xạ tia X, soi bo mạch, soi hiển vi
điện tử, soi kiểm tra an ninh.
kiểm tra về an toàn bức xạ và hạt nhân, ứng phó sự cố bức xạ, sự cố
hạt nhân và bồi thường thiệt hại hạt nhân.
11
1.014204.H61
Thủ tục Gia hạn giy phép tiến
hành công việc bức xạ - sử dụng
thiết bị bức xạ chụp cắt lớp vi tính
tích hợp với PET (PET/CT), tích
hợp với SPECT (SPECT/CT); thiết
bị bức xạ phát tia X trong phân
tích huỳnh quang tia X, phân tích
nhiễu xạ tia X, soi bo mạch, soi
hiển vi điện tử, soi kiểm tra an
ninh.
- Luật Năng lượng nguyên tử số 94/2025/QH15 ngày 7 tháng 6
năm 2025.
- Nghị định số 332/2025/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2025 của
Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành một số điều của
Luật Năng lượng nguyên tử về bảo đảm an toàn bức xạ, an toàn, an
ninh, thanh sát hạt nhân, thông báo, khai báo, cp phép, thanh tra,
kiểm tra về an toàn bức xạ và hạt nhân, ứng phó sự cố bức xạ, sự cố
hạt nhân và bồi thường thiệt hại hạt nhân.
12
1.014206.H61
Thủ tục Sửa đổi giy phép tiến
hành công việc bức xạ - sử dụng
thiết bị bức xạ chụp cắt lớp vi tính
tích hợp với PET (PET/CT), tích
hợp với SPECT (SPECT/CT); thiết
bị bức xạ phát tia X trong phân
tích huỳnh quang tia X, phân tích
nhiễu xạ tia X, soi bo mạch, soi
hiển vi điện tử, soi kiểm tra an
ninh.
- Luật Năng lượng nguyên tử số 94/2025/QH15 ngày 7 tháng 6
năm 2025.
- Nghị định số 332/2025/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2025 của
Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành một số điều của
Luật Năng lượng nguyên tử về bảo đảm an toàn bức xạ, an toàn, an
ninh, thanh sát hạt nhân, thông báo, khai báo, cp phép, thanh tra,
kiểm tra về an toàn bức xạ và hạt nhân, ứng phó sự cố bức xạ, sự cố
hạt nhân và bồi thường thiệt hại hạt nhân.
13
1.014207.H61
Thủ tục Bổ sung giy phép tiến
hành công việc bức xạ - sử dụng
thiết bị bức xạ chụp cắt lớp vi tính
tích hợp với PET (PET/CT), tích
hợp với SPECT (SPECT/CT); thiết
bị bức xạ phát tia X trong phân
- Luật Năng lượng nguyên tử số 94/2025/QH15 ngày 7 tháng 6
năm 2025.
- Nghị định số 332/2025/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2025 của
Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành một số điều của
Luật Năng lượng nguyên tử về bảo đảm an toàn bức xạ, an toàn, an
ninh, thanh sát hạt nhân, thông báo, khai báo, cp phép, thanh tra,
12
STT
Mã thủ tục hành chính
Tên thủ tục hành chính
Tên văn bản quy phạm pháp luật quy định
việc bãi bỏ thủ tục hành chính
tích huỳnh quang tia X, phân tích
nhiễu xạ tia X, soi bo mạch, soi
hiển vi điện tử, soi kiểm tra an
ninh.
kiểm tra về an toàn bức xạ và hạt nhân, ứng phó sự cố bức xạ, sự cố
hạt nhân và bồi thường thiệt hại hạt nhân.
14
1.014205.H61
Thủ tục Cp lại giy phép tiến
hành công việc bức xạ - sử dụng
thiết bị bức xạ chụp cắt lớp vi tính
tích hợp với PET (PET/CT), tích
hợp với SPECT (SPECT/CT); thiết
bị bức xạ phát tia X trong phân
tích huỳnh quang tia X, phân tích
nhiễu xạ tia X, soi bo mạch, soi
hiển vi điện tử, soi kiểm tra an
ninh.
- Luật Năng lượng nguyên tử số 94/2025/QH15 ngày 7 tháng 6
năm 2025.
- Nghị định số 332/2025/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2025 của
Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành một số điều của
Luật Năng lượng nguyên tử về bảo đảm an toàn bức xạ, an toàn, an
ninh, thanh sát hạt nhân, thông báo, khai báo, cp phép, thanh tra,
kiểm tra về an toàn bức xạ và hạt nhân, ứng phó sự cố bức xạ, sự cố
hạt nhân và bồi thường thiệt hại hạt nhân.
Phụ lục II
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
TRONG LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG AN TOÀN BỨC XẠ VÀ HẠT NHÂN
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ KHOA HỌC
VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH VĨNH LONG
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng 12 năm 2025
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
1. Thủ tục: Khai báo thiết bị X-quang chẩn đoán y tế, thiết bị chụp cắt lớp
vi tính tích hợp với PET (PET/CT), SPECT (SPECT/CT), sử dụng thiết bị phát
tia X (trừ thiết bị chụp ảnh phóng xạ công nghiệp). Mã thủ tục: 1.014674.H61
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm
xử lý công việc
Thời gian
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, chuyển
phòng chuyên môn xử lý
Công chức Trung
tâm Phục vụ hành
chính công
0,25 ngày
làm việc
Bước 2
Sở Khoa học và Công nghệ
Bước 2.1
Tiếp nhận hồ sơ và phân công chuyên
viên xử lý
Lãnh đạo Phòng
ĐMST
0,25 ngày
làm việc
Bước 2.2
Kiểm tra, xử lý hồ sơ trình Lãnh
đạo Phòng
Chuyên viên Phòng
ĐMST
0,5 ngày
làm việc
Bước 2.3
Xem xét, trình Lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Phòng
ĐMST
0,25 ngày
làm việc
Bước 2.4
Xem xét, ký duyệt trình UBND tỉnh
Lãnh đạo Sở
0,5 ngày
làm việc
Bước 2.5
Đóng du, phát hành đến UBND tỉnh
Văn thư Sở
0,25 ngày
làm việc
Bước 3
Trình Ủy ban nhân dân tỉnh
Bước 3.1
Tiếp nhận hồ sơ của Sở Khoa học và
Công nghệ chuyển chuyên viên Phòng
Khoa giáo Văn xã xử lý
Văn thư Văn Phòng
UBND tỉnh
0,25 ngày
làm việc
Bước 3.2
Thẩm định hồ sơ báo cáo Lãnh đạo
Phòng trình Lãnh đạo Văn phòng phụ
trách ban hành công văn xin ý kiến
thành viên UBND tỉnh; tổng hợp ý
kiến thành viên UBND tỉnh trình Chủ
tịch UBND tỉnh ký ban hành và
chuyển Văn thư
Chuyên viên Phòng
Khoa giáo Văn xã
2,5 ngày
làm việc
Bước 3.3
Đóng du, phát hành; chuyển kết quả
đến Sở Khoa học và Công nghệ
Văn thư Văn phòng
UBND tỉnh
0,25 ngày
làm việc
Bước 4
Tiếp nhận kết quả từ Văn phòng
UBND tỉnh lưu kho dữ liệu; trả kết
quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá
nhân
Công chức Trung
tâm Phục vụ hành
chính công
0,25 ngày
làm việc
Tổng thời gian giải quyết TTHC
05 ngày làm việc
384
17
01
6
2. Thủ tục: Cấp Giấy phép tiến hành công việc bức xạ - sử dụng thiết bị X-
quang chẩn đoán y tế, thiết bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT),
SPECT (SPECT/CT), sử dụng thiết bị phát tia X (trừ thiết bị chụp ảnh phóng xạ
công nghiệp). Mã thủ tục: 1.014675.H61
Trường hợp sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán y tế, thiết bị chụp cắt lớp vi
tính tích hợp với PET (PET/CT), SPECT (SPECT/CT):
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm
xử lý công việc
Thời
gian
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, chuyển
phòng chuyên môn xử lý
Công chức Trung
tâm Phục vụ hành
chính công
0,5 ngày
làm việc
Bước 2
Sở Khoa học và Công nghệ
Bước 2.1
Tiếp nhận hồ sơ và phân công
chuyên viên xử lý
Lãnh đạo Phòng
ĐMST
0,5 ngày
làm việc
Bước 2.2
Kiểm tra, xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo
Phòng
Chuyên viên Phòng
ĐMST
04 ngày
làm việc
Bước 2.3
Xem xét, trình Lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Phòng
ĐMST
01 ngày
làm việc
Bước 2.4
Xem xét, ký duyệt trình UBND tỉnh
Lãnh đạo Sở
01 ngày
làm việc
Bước 2.5
Đóng du, phát hành đến UBND
tỉnh
Văn thư Sở
0,5 ngày
làm việc
Bước 3
Trình Ủy ban nhân dân tỉnh
Bước 3.1
Tiếp nhận hồ sơ của Sở Khoa học và
Công nghệ chuyển chuyên viên
Phòng Khoa giáo Văn xã xử lý
Văn thư Văn Phòng
UBND tỉnh
0,25 ngày
làm việc
Bước 3.2
Thẩm định hồ sơ báo cáo Lãnh đạo
Phòng trình Lãnh đạo Văn phòng
phụ trách ban hành công văn xin ý
kiến thành viên UBND tỉnh; tổng
hợp ý kiến thành viên UBND tỉnh
trình Chủ tịch UBND tỉnh ký ban
hành và chuyển Văn thư
Chuyên viên Phòng
Khoa giáo Văn xã
6,5 ngày
làm việc
Bước 3.3
Đóng du, phát hành; chuyển kết
quả đến Sở Khoa học và Công nghệ
Văn thư Văn phòng
UBND tỉnh
0,25 ngày
làm việc
Bước 4
Tiếp nhận kết quả từ Văn phòng
UBND tỉnh lưu kho dữ liệu; trả kết
quả giải quyết TTHC cho tổ
chức/cá nhân
Công chức Trung
tâm Phục vụ hành
chính công
0,5 ngày
làm việc
Tổng thời gian giải quyết TTHC
15 ngày làm việc
Trường hợp sử dụng thiết bị phát tia X (trừ thiết bị chụp ảnh phóng xạ công
nghiệp).
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm
xử lý công việc
Thời
gian
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, chuyển
phòng chuyên môn xử lý
Công chức Trung
tâm Phục vụ hành
chính công
0,5 ngày
làm việc
Bước 2
Sở Khoa học và Công nghệ
Bước 2.1
Tiếp nhận hồ sơ và phân công
chuyên viên xử lý
Lãnh đạo Phòng
ĐMST
0,5 ngày
làm việc
Bước 2.2
Kiểm tra, xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo
Phòng
Chuyên viên Phòng
ĐMST
10 ngày
làm việc
Bước 2.3
Xem xét, trình Lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Phòng
ĐMST
01 ngày
làm việc
Bước 2.4
Xem xét, ký duyệt trình UBND tỉnh
Lãnh đạo Sở
01 ngày
làm việc
Bước 2.5
Đóng du, phát hành đến UBND
tỉnh
Văn thư Sở
0,5 ngày
làm việc
Bước 3
Trình Ủy ban nhân dân tỉnh
Bước 3.1
Tiếp nhận hồ sơ của Sở Khoa học và
Công nghệ chuyển chuyên viên
Phòng Khoa giáo Văn xã xử lý
Văn thư Văn Phòng
UBND tỉnh
0,5 ngày
làm việc
Bước 3.2
Thẩm định hồ sơ báo cáo Lãnh đạo
Phòng trình Lãnh đạo Văn phòng
phụ trách ban hành công văn xin ý
kiến thành viên UBND tỉnh; tổng
hợp ý kiến thành viên UBND tỉnh
trình Chủ tịch UBND tỉnh ký ban
hành và chuyển Văn thư
Chuyên viên Phòng
Khoa giáo Văn xã
10 ngày
làm việc
Bước 3.3
Đóng du, phát hành; chuyển kết
quả đến Sở Khoa học và Công nghệ
Văn thư Văn phòng
UBND tỉnh
0,5 ngày
làm việc
Bước 4
Tiếp nhận kết quả từ Văn phòng
UBND tỉnh lưu kho dữ liệu; trả kết
quả giải quyết TTHC cho tổ
chức/cá nhân
Công chức Trung
tâm Phục vụ hành
chính công
0,5 ngày
làm việc
Tổng thời gian giải quyết TTHC
25 ngày làm việc
3. Thủ tục: Gia hạn Giấy phép tiến hành công việc bức xạ - sử dụng thiết bị
X-quang chẩn đoán y tế, thiết bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT),
SPECT (SPECT/CT), sử dụng thiết bị phát tia X (trừ thiết bị chụp ảnh phóng xạ
công nghiệp). Mã thủ tục: 1.014679.H61
Trường hợp gia hạn Giấy phép sử dụng thiết bị phát tia X (trừ thiết bị chụp
ảnh phóng xạ công nghiệp)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm
xử lý công việc
Thời
gian
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, chuyển
phòng chuyên môn xử lý
Công chức Trung
tâm Phục vụ hành
chính công
0,5 ngày
làm việc
Bước 2
Sở Khoa học và Công nghệ
Bước 2.1
Tiếp nhận hồ sơ và phân công chuyên
viên xử lý
Lãnh đạo Phòng
ĐMST
0,5 ngày
làm việc
Bước 2.2
Kiểm tra, xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo
Phòng
Chuyên viên Phòng
ĐMST
06 ngày
làm việc
Bước 2.3
Xem xét, trình Lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Phòng
ĐMST
01 ngày
làm việc
Bước 2.4
Xem xét, ký duyệt trình UBND tỉnh
Lãnh đạo Sở
01 ngày
làm việc
Bước 2.5
Đóng du, phát hành đến UBND tỉnh
Văn thư Sở
0,5 ngày
làm việc
Bước 3
Trình Ủy ban nhân dân tỉnh
Bước 3.1
Tiếp nhận hồ sơ của Sở Khoa học và
Công nghệ chuyển chuyên viên Phòng
Khoa giáo Văn xã xử lý
Văn thư Văn Phòng
UBND tỉnh
0,5 ngày
làm việc
Bước 3.2
Thẩm định hồ sơ báo cáo Lãnh đạo
Phòng trình Lãnh đạo Văn phòng phụ
trách ban hành công văn xin ý kiến
thành viên UBND tỉnh; tổng hợp ý
kiến thành viên UBND tỉnh trình Chủ
tịch UBND tỉnh ký ban hành và
chuyển Văn thư
Chuyên viên Phòng
Khoa giáo Văn xã
07 ngày
làm việc
Bước 3.3
Đóng du, phát hành; chuyển kết quả
đến Sở Khoa học và Công nghệ
Văn thư Văn phòng
UBND tỉnh
0,5 ngày
làm việc
Bước 4
Tiếp nhận kết quả từ Văn phòng
UBND tỉnh lưu kho dữ liệu; trả kết
quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá
nhân
Công chức Trung
tâm Phục vụ hành
chính công
0,5 ngày
làm việc
Tổng thời gian giải quyết TTHC
18 ngày làm việc
Trường hợp gia hạn Giấy phép sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán y tế, thiết
bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), SPECT (SPECT/CT)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm
xử lý công việc
Thời
gian
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, chuyển
phòng chuyên môn xử lý
Công chức Trung
tâm Phục vụ hành
chính công
0,5 ngày
làm việc
Bước 2
Sở Khoa học và Công nghệ
Bước 2.1
Tiếp nhận hồ sơ và phân công chuyên
viên xử lý
Lãnh đạo Phòng
ĐMST
0,5 ngày
làm việc
Bước 2.2
Kiểm tra, xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo
Phòng
Chuyên viên Phòng
ĐMST
04 ngày
làm việc
Bước 2.3
Xem xét, trình Lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Phòng
ĐMST
01 ngày
làm việc
Bước 2.4
Xem xét, ký duyệt trình UBND tỉnh
Lãnh đạo Sở
01 ngày
làm việc
Bước 2.5
Đóng du, phát hành đến UBND tỉnh
Văn thư Sở
0,5 ngày
làm việc
Bước 3
Trình Ủy ban nhân dân tỉnh
Bước 3.1
Tiếp nhận hồ sơ của Sở Khoa học và
Công nghệ chuyển chuyên viên Phòng
Khoa giáo Văn xã xử lý
Văn thư Văn Phòng
UBND tỉnh
0,25 ngày
làm việc
Bước 3.2
Thẩm định hồ sơ báo cáo Lãnh đạo
Phòng trình Lãnh đạo Văn phòng phụ
trách ban hành công văn xin ý kiến
thành viên UBND tỉnh; tổng hợp ý
kiến thành viên UBND tỉnh trình Chủ
tịch UBND tỉnh ký ban hành và
chuyển Văn thư
Chuyên viên Phòng
Khoa giáo Văn xã
6,5 ngày
làm việc
Bước 3.3
Đóng du, phát hành; chuyển kết quả
đến Sở Khoa học và Công nghệ
Văn thư Văn phòng
UBND tỉnh
0,25 ngày
làm việc
Bước 4
Tiếp nhận kết quả từ Văn phòng
UBND tỉnh lưu kho dữ liệu; trả kết
quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá
nhân
Công chức Trung
tâm Phục vụ hành
chính công
0,5 ngày
làm việc
Tổng thời gian giải quyết TTHC
15 ngày làm việc
4. Thủ tục: Sửa đổi Giấy phép tiến hành công việc bức xạ - sử dụng thiết bị
X-quang chẩn đoán y tế, thiết bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT),
SPECT (SPECT/CT), sử dụng thiết bị phát tia X (trừ thiết bị chụp ảnh phóng xạ
công nghiệp). Mã thủ tục: 1.014676.H61
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm
xử lý công việc
Thời
gian
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, chuyển
phòng chuyên môn xử lý
Công chức Trung
tâm Phục vụ hành
chính công
0,25 ngày
làm việc
Bước 2
Sở Khoa học và Công nghệ
Bước 2.1
Tiếp nhận hồ sơ và phân công
chuyên viên xử lý
Lãnh đạo Phòng
ĐMST
0,5 ngày
làm việc
Bước 2.2
Kiểm tra, xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo
Phòng
Chuyên viên Phòng
ĐMST
03 ngày
làm việc
Bước 2.3
Xem xét, trình Lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Phòng
ĐMST
0,5 ngày
làm việc
Bước 2.4
Xem xét, ký duyệt trình UBND tỉnh
Lãnh đạo Sở
0,5 ngày
làm việc
Bước 2.5
Đóng du, phát hành đến UBND
tỉnh
Văn thư Sở
0,25 ngày
làm việc
Bước 3
Trình Ủy ban nhân dân tỉnh
Bước 3.1
Tiếp nhận hồ sơ của Sở Khoa học và
Công nghệ chuyển chuyên viên
Phòng Khoa giáo Văn xã xử lý
Văn thư Văn Phòng
UBND tỉnh
0,25 ngày
làm việc
Bước 3.2
Thẩm định hồ sơ báo cáo Lãnh đạo
Phòng trình Lãnh đạo Văn phòng
phụ trách ban hành công văn xin ý
kiến thành viên UBND tỉnh; tổng
hợp ý kiến thành viên UBND tỉnh
trình Chủ tịch UBND tỉnh ký ban
hành và chuyển Văn thư
Chuyên viên Phòng
Khoa giáo Văn xã
04 ngày
làm việc
Bước 3.3
Đóng du, phát hành; chuyển kết
quả đến Sở Khoa học và Công nghệ
Văn thư Văn phòng
UBND tỉnh
0,25 ngày
làm việc
Bước 4
Tiếp nhận kết quả từ Văn phòng
UBND tỉnh lưu kho dữ liệu; trả kết
quả giải quyết TTHC cho tổ
chức/cá nhân
Công chức Trung
tâm Phục vụ hành
chính công
0,5 ngày
làm việc
Tổng thời gian giải quyết TTHC
10 ngày làm việc
5. Thủ tục: Bổ sung Giấy phép tiến hành công việc bức xạ - sử dụng thiết bị
X-quang chẩn đoán y tế, thiết bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT),
SPECT (SPECT/CT), sử dụng thiết bị phát tia X (trừ thiết bị chụp ảnh phóng xạ
công nghiệp). Mã thủ tục: 1.014677.H61
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm
xử lý công việc
Thời
gian
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, chuyển
phòng chuyên môn xử lý
Công chức Trung
tâm Phục vụ hành
chính công
0,5 ngày
làm việc
Bước 2
Sở Khoa học và Công nghệ
Bước 2.1
Tiếp nhận hồ sơ và phân công chuyên
viên xử lý
Lãnh đạo Phòng
ĐMST
0,5 ngày
làm việc
Bước 2.2
Kiểm tra, xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo
Phòng
Chuyên viên Phòng
ĐMST
06 ngày
làm việc
Bước 2.3
Xem xét, trình Lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Phòng
ĐMST
01 ngày
làm việc
Bước 2.4
Xem xét, ký duyệt trình UBND tỉnh
Lãnh đạo Sở
01 ngày
làm việc
Bước 2.5
Đóng du, phát hành đến UBND tỉnh
Văn thư Sở
0,5 ngày
làm việc
Bước 3
Trình Ủy ban nhân dân tỉnh
Bước 3.1
Tiếp nhận hồ sơ của Sở Khoa học và
Công nghệ chuyển chuyên viên Phòng
Khoa giáo Văn xã xử lý
Văn thư Văn Phòng
UBND tỉnh
0,5 ngày
làm việc
Bước 3.2
Thẩm định hồ sơ báo cáo Lãnh đạo
Phòng trình Lãnh đạo Văn phòng phụ
trách ban hành công văn xin ý kiến
thành viên UBND tỉnh; tổng hợp ý
kiến thành viên UBND tỉnh trình Chủ
tịch UBND tỉnh ký ban hành và
chuyển Văn thư
Chuyên viên Phòng
Khoa giáo Văn xã
07 ngày
làm việc
Bước 3.3
Đóng du, phát hành; chuyển kết quả
đến Sở Khoa học và Công nghệ
Văn thư Văn phòng
UBND tỉnh
0,5 ngày
làm việc
Bước 4
Tiếp nhận kết quả từ Văn phòng
UBND tỉnh lưu kho dữ liệu; trả kết
quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá
nhân
Công chức Trung
tâm Phục vụ hành
chính công
0,5 ngày
làm việc
Tổng thời gian giải quyết TTHC
18 ngày làm việc
6. Thủ tục: Cấp Chứng chỉ nhân viên bức xạ (người phụ trách an toàn cơ
sở sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán y tế, thiết bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp
với PET (PET/CT), SPECT (SPECT/CT), sử dụng thiết bị phát tia X (trừ thiết bị
chụp ảnh phóng xạ công nghiệp)). Mã thủ tục: 1.014678.H61
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm
xử lý công việc
Thời
gian
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, chuyển
phòng chuyên môn xử lý
Công chức Trung
tâm Phục vụ hành
chính công
0,25 ngày
làm việc
Bước 2
Sở Khoa học và Công nghệ
Bước 2.1
Tiếp nhận hồ sơ và phân công chuyên
viên xử lý
Lãnh đạo Phòng
ĐMST
0,5 ngày
làm việc
Bước 2.2
Kiểm tra, xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo
Phòng
Chuyên viên Phòng
ĐMST
03 ngày
làm việc
Bước 2.3
Xem xét, trình Lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Phòng
ĐMST
0,5 ngày
làm việc
Bước 2.4
Xem xét, ký duyệt trình UBND tỉnh
Lãnh đạo Sở
0,5 ngày
làm việc
Bước 2.5
Đóng du, phát hành đến UBND tỉnh
Văn thư Sở
0,25 ngày
làm việc
Bước 3
Trình Ủy ban nhân dân tỉnh
Bước 3.1
Tiếp nhận hồ sơ của Sở Khoa học và
Công nghệ chuyển chuyên viên Phòng
Khoa giáo Văn xã xử lý
Văn thư Văn Phòng
UBND tỉnh
0,25 ngày
làm việc
Bước 3.2
Thẩm định hồ sơ báo cáo Lãnh đạo
Phòng trình Lãnh đạo Văn phòng phụ
trách ban hành công văn xin ý kiến
thành viên UBND tỉnh; tổng hợp ý
kiến thành viên UBND tỉnh trình Chủ
tịch UBND tỉnh ký ban hành và
chuyển Văn thưtỉnh ký duyệt và
chuyển Văn thư
Chuyên viên Phòng
Khoa giáo Văn xã
04 ngày
làm việc
Bước 3.3
Đóng du, phát hành; chuyển kết quả
đến Sở Khoa học và Công nghệ
Văn thư Văn phòng
UBND tỉnh
0,25 ngày
làm việc
Bước 4
Tiếp nhận kết quả từ Văn phòng
UBND tỉnh lưu kho dữ liệu; trả kết
quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá
nhân
Công chức Trung
tâm Phục vụ hành
chính công
0,5 ngày
làm việc
Tổng thời gian giải quyết TTHC
10 ngày làm việc

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 384/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc công bố danh mục 06 thủ tục hành chính mới ban hành, 14 thủ tục hành chính bị bãi bỏ và phê duyệt 06 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực an toàn bức xạ và hạt nhân thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính)

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 384/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Từ khóa liên quan: Quyết định 765/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×