• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2713/QĐ-UBND Hải Phòng 2026 ủy quyền giải quyết thủ tục hành chính Sở Khoa học và Công nghệ

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 17/07/2026 10:25 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hải Phòng
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2713/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Hoàng Minh Cường
Trích yếu: Về việc ủy quyền thực hiện nhiệm vụ thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân thành phố trong việc giải quyết các thủ tục hành chính thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
15/07/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Thông tin-Truyền thông Hành chính Khoa học-Công nghệ

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2713/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2713/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2713/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Y BAN NHÂN DÂN
THÀNH PH HI PHÒNG
Số: /QĐ-UBND
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
Hi Phòng, ngày tháng năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Về việc ủy quyền thực hiện nhiệm vụ thuộc thẩm quyền
của Ủy ban nhân dân thành phố trong việc giải quyết các thủ tục hành chính
thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 268/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ
quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi
mới sáng tạo về đổi mới sáng tạo; khuyến khích hoạt động khoa học, công nghệ
và đổi mới sáng tạo trong doanh nghiệp; công nhận trung tâm đổi mới sáng tạo,
hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo; công nhận nhân, doanh nghiệp khi nghiệp
sáng tạo; hạ tầng, mạng lưới và hệ sinh thái khởi nghiệp sáng tạo;
Căn cứ Nghị định số 353/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính ph
quy định chi tiết một số điều bin pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật
Công nghiệp công nghệ số;
Căn cứ Nghị định số 101/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều biện pháp để hướng dẫn thi hành Luật Chuyển
giao công nghệ;
Căn cứ Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ
phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kin kinh doanh
thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Căn cứ Quyết định số 50/2025/QĐ-UBND ngày 30/6/2025 của Ủy ban
nhân dân thành phố Hải Phòng Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ
cấu tổ chức của Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hải Phòng;
Theo đnghị của Sở Khoa học Công nghệ tại Tờ trình số 210/TTr-
SKHCN ngày 02/7/2026, Công văn số 3016/SKHCN-VP ngày 14/7/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ủy quyền cho Giám đốc Sở Khoa học Công nghệ thc hiện
nhiệm v giải quyết 60 thủ tc nh chính lnh vc Khoa học Công nghệ
2713
15
7
2
thuộc thm quyền của Ủy ban nhân dân thành phố theo quy định tại Luật Tổ
chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025; Nghị định số 268/2025/-CP;
Nghị định số 353/2025/NĐ-CP; Nghị định số 101/2026/NĐ-CP; Nghị quyết số
20/2026/NQ-CP (có Danh mục km theo).
Điều 2. Thời hạn ủy quyền: Ktngày Quyết định này hiệu lc đến
hết ngày 31/12/2030, trừ trường hp quy định của pháp luật về nội dung liên
quan có thay đổi.
Điều 3. Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm:
- Thc hiện các nội dung được ủy quyền trong việc giải quyết các thủ tc
hành chính chính thuộc phạm vi, chức năng quản của Sở Khoa học Công
nghệ đảm bảo đúng theo quy định của pháp luật; chịu trách nhiệm trước pháp
luật Ủy ban nhân dân thành phố về các nội dung được ủy quyền; báo cáo Ủy
ban nhân dân thành phố kết quả thc hiện nội dung được ủy quyền theo quy
định; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ được sử dng hình thức văn bản,
con dấu của Sở Khoa học Công nghệ để thc hiện nhiệm v được ủy quyền
theo quy định.
- Tổ chức thc hiện công khai danh mc, nội dung thủ tc hành chính.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc Sở
Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân
có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định này có hiệu lc thi hành kể từ ngày ký./.
Nơi nhận:
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PH CHỦ TỊCH
Hoàng Minh Cưng
3
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
ỦY QUYỀN CHO GIÁM ĐỐC SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
(Km theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2026
của Ủy ban nhân dân thành phố)
STT
Tên thủ tục hành chính
Lĩnh vc
1.
Đề nghị thử nghiệm có kiểm soát sản phm, dịch v ứng
dng công nghệ số (không gian, phạm vi, đối tượng thử
nghiệm trong 01 tỉnh, thành phố).
Công nghiệp
công nghệ số
2.
Đề nghị gia hạn thử nghiệm kiểm soát sản phm, dịch v
ứng dng công nghệ số (không gian, phạm vi, đối ợng thử
nghiệm trong 01 tỉnh, thành phố)
Công nghiệp
công nghệ số
3.
Đề nghị kết thúc thử nghiệm kiểm soát sản phm, dịch v
ứng dng công nghệ số (không gian, phạm vi, đối ợng thử
nghiệm trong 01 tỉnh, thành phố).
Công nghiệp
công nghệ số
4.
Đề nghị điều chỉnh thử nghiệm kiểm soát sản phm, dịch
v ứng dng công nghệ số (không gian, phạm vi, đối ợng
thử nghiệm trong 01 tỉnh, thành phố)
Công nghiệp
công nghệ số
5.
Thủ tc đăng ký thc hiện nhiệm v đổi mới sáng tạo tài trợ,
đặt hàng về đổi mới công nghệ; phát triển tài sản trí tuệ, nâng
cao năng suất, chất lượng; hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo.
Hoạt động
khoa học và
công nghệ
6.
Thủ tc cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch v
đánh giá công nghệ.
Hoạt động
khoa học và
công nghệ
7.
Thủ tc sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt
động dịch v đánh giá công nghệ.
Hoạt động
khoa học và
công nghệ
8.
Thủ tc cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch
v đánh giá công nghệ.
Hoạt động
khoa học và
công nghệ
9.
Thủ tc cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch v
giám định công nghệ
Hoạt động
khoa học và
công nghệ
10.
Thủ tc sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đđiều kiện hoạt
động dịch v giám định công nghệ.
Hoạt động
khoa học và
công nghệ
4
11.
Thủ tc cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch
v giám định công nghệ.
Hoạt động
khoa học và
công nghệ
12.
Thu hồi giấy phép cung cấp dịch v viễn thông không hạ
tầng mạng trừ loại hình dịch v viễn thông cố định mặt đất
(dịch v viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định
mặt đất)
Viễn thông và
Internet
13.
Hoàn trả mạng di động H2H, số dịch v giải đáp thông
tin, số dịch v tin nhắn ngắn được phân bổ theo phương thức
đấu giá
Viễn thông và
Internet
14.
Ngừng kinh doanh dịch v viễn thông đối với doanh nghiệp
viễn thông không phải doanh nghiệp viễn thông nắm giữ
phương tiện thiết yếu, doanh nghiệp viễn thông có vị trí
thống lnh thị trường hoặc doanh nghiệp thuộc nhóm doanh
nghiệp viễn thông vị trí thống lnh thị trường đối với thị
trường dịch v viễn thông Nhà nước quản , doanh nghiệp
cung cấp dịch v viễn thông công ích (trừ doanh nghiệp
giấy phép cung cấp dịch v hạ tầng mạng, loại mạng viễn
thông công cộng cố định mặt đất không sử dng băng tần số
tuyến điện, không sử dng số thuê bao viễn thông
phạm vi thiết lập mạng viễn thông trên một tỉnh, thành phố
trc thuộc trung ương giấy phép cung cấp dịch v không
hạ tầng mạng, loại hình dịch v viễn thông cố định mặt
đất (dịch v viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông c
định mặt đất)) khi ngừng kinh doanh một phần hoặc toàn bộ
các dịch v viễn thông
Viễn thông và
Internet
15.
Giải quyết tranh chấp trong kinh doanh dịch v viễn thông
đối với tranh chấp của các doanh nghiệp viễn thông trừ
doanh nghiệp viễn thông thuộc phạm vi giấy phép cung cấp
dịch v có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố
định mặt đất không sử dng băng tần số vô tuyến điện,
không sử dng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập
mạng viễn thông trên một tỉnh, thành phố trc thuộc trung
ương của doanh nghiệp viễn thông thuộc phạm vi giấy
phép cung cấp dịch v không có hạ tầng mạng, loại hình dịch
v viễn thông cố định mặt đất (dịch v viễn thông cung cấp
trên mạng viễn thông cố định mặt đất).
Viễn thông và
Internet
5
16.
Cấp giấy phép cung cấp dịch v viễn thông không có hạ tầng
mạng trừ loại hình dịch v viễn thông cố định mặt đất (dịch
v viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt
đất)
Viễn thông và
Internet
17.
Cấp lại giấy phép cung cấp dịch v viễn thông không hạ
tầng mạng trừ loại hình dịch v viễn thông cố định mặt đất
(dịch v viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định
mặt đất)
Viễn thông và
Internet
18.
Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch v viễn thông
không hạ tầng mạng trừ loại hình dịch v viễn thông cố
định mặt đất (dịch v viễn thông cung cấp trên mạng viễn
thông cố định mặt đất) đối với trường hợp quy định tại điểm
a khoản 2 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP
Viễn thông và
Internet
19.
Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch v viễn thông
không hạ tầng mạng trừ loại hình dịch v viễn thông cố
định mặt đất (dịch v viễn thông cung cấp trên mạng viễn
thông cố định mặt đất) đối với trường hợp quy định tại điểm
a, điểm b khoản 1 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP
Viễn thông và
Internet
20.
Gia hạn giấy phép cung cấp dịch v viễn thông không hạ
tầng mạng trừ loại hình dịch v viễn thông cố định mặt đất
(dịch v viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định
mặt đất)
Viễn thông và
Internet
21.
Cấp giấy phép thiết lập mạng viễn thông cấp cho đài phát
thanh quốc gia, đài truyền hình quốc gia
Viễn thông và
Internet
22.
Gia hạn giấy phép thiết lập mạng viễn thông cấp cho đài phát
thanh quốc gia, đài truyền hình quốc gia
Viễn thông và
Internet
23.
Sửa đổi, bổ sung giấy phép thiết lập mạng viễn thông cấp
cho đài phát thanh quốc gia, đài truyền hình quốc gia
Viễn thông và
Internet
24.
Cấp giấy phép thiết lập mạng viễn thông dùng riêng
Viễn thông và
Internet
25.
Gia hạn giấy phép thiết lập mạng viễn thông dùng riêng
Viễn thông và
Internet
26.
Sửa đổi, bổ sung giấy phép thiết lập mạng viễn thông dùng
riêng
Viễn thông và
Internet
6
27.
Cấp giấy phép thử nghiệm mạng và dịch v viễn thông
Viễn thông và
Internet
28.
Gia hạn giấy phép thử nghiệm mạng và dịch v viễn thông
Viễn thông và
Internet
29.
Sửa đổi, bổ sung giấy phép thử nghiệm mạng và dịch v viễn
thông
Viễn thông và
Internet
30.
Phân bổ mạng di động H2H, số dịch v giải đáp thông
tin, số dịch v tin nhắn ngắn theo phương thức đấu giá
Viễn thông và
Internet
31.
Chuyển nhượng quyền sử dng số dịch v giải đáp thông tin,
số dịch vứng dng tin nhắn ngắn, mạng di động H2H
phân bổ qua phương thức đấu giá
Viễn thông và
Internet
32.
Kiểm tra chất lượng hàng hóa nhập khu có mức độ rủi ro
cao đối với sản phm, hàng hóa thuộc lnh vc công nghệ
thông tin và viễn thông
Viễn thông và
Internet
33.
Công bố, công bố lại chất lượng dịch v viễn thông đối với
các dịch v thuộc “Danh mc dịch v viễn thông bắt buộc
quản lý chất lượng”
Viễn thông và
Internet
34.
Đăng ký bản thoả thuận kết nối mẫu
Viễn thông và
Internet
35.
Thủ tc giải quyết khiếu nại liên quan đến sở hữu công
nghiệp
Sở hữu trí tuệ
36.
Gia hạn Giấy phép tiến hành công việc bức xạ sử dng thiết
bị phát tia X trong chp ảnh phóng xạ công nghiệp, thiết bị
phát nơtron, electron hạt mang điện khác; thay đổi quy
phạm vi hoạt động của sở bức xạ; chấm dứt hoạt
động của cơ sở bức xạ.
An toàn bức
xạ và hạt
nhân
37.
Sửa đổi Giấy phép tiến hành công việc bức xạ- sử dng thiết
bị phát tia X trong chp ảnh phóng xạ công nghiệp, thiết bị
phát nơtron, electron hạt mang điện khác; thay đổi quy
phạm vi hoạt động của sở bức xạ; chấm dứt hoạt
động của cơ sở bức xạ.
An toàn bức
xạ và hạt
nhân
38.
Bổ sung Giấy phép tiến hành công việc bức xạ- sử dng thiết
bị phát tia X trong chp ảnh phóng xạ công nghiệp, thiết bị
phát nơtron, electron và hạt mang điện khác
An toàn bức
xạ và hạt
nhân
7
39.
Gia hạn Giấy đăng hoạt động dịch v hỗ trợ ng dng
năng lượng nguyên tử - dịch v Lắp đặt nguồn phóng xạ;
Lắp đặt, bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị bức xạ; Thử nghiệm
thiết bị bức xạ; Ty xạ; Đánh giá hoạt độ phóng xạ; Hiệu
chun thiết bị ghi đo bức xạ
An toàn bức
xạ và hạt
nhân
40.
Sửa đổi Giấy đăng hoạt động dịch v hỗ trợ ứng dng
năng lượng nguyên tử - dịch v Lắp đặt nguồn phóng xạ;
Lắp đặt, bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị bức xạ; Thử nghiệm
thiết bị bức xạ; Ty xạ; Đánh giá hoạt độ phóng xạ; Hiệu
chun thiết bị ghi đo bức xạ.
An toàn bức
xạ và hạt
nhân
41.
Cấp Giấy phép tiến hành công việc bức xạ - sử dng thiết bị
phát tia X trong chp ảnh phóng xạ công nghiệp, thiết bị phát
nơtron, electron và hạt mang điện khác.
An toàn bức
xạ và hạt
nhân
42.
Cấp Giấy phép tiến hành công việc bức xạ- thay đổi quy
và phạm vi hoạt động của cơ sở bức xạ.
An toàn bức
xạ và hạt
nhân
43.
Cấp Giấy phép tiến nh công việc bức xạ - chấm dứt hoạt
động của cơ sở bức xạ.
An toàn bức
xạ và hạt
nhân
44.
Cấp Chứng chỉ nhân viên bức xạ (trừ người ph trách an
toàn sở sử dng thiết bị X- quang chn đoán y tế, thiết bị
chp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), SPECT
(SPECT/CT), sử dng thiết bị phát tia X (trừ thiết bị chp
ảnh phóng xạ công nghiệp).
An toàn bức
xạ và hạt
nhân
45.
Khai báo nguồn phóng xạ, chất thải phóng xạ, vật liệu hạt
nhân nguồn, vật liệu hạt nhân, thiết bị hạt nhân, thiết bị phát
tia X trong chp ảnh phóng xạ công nghiệp.
An toàn bức
xạ và hạt
nhân
46.
Thanh lý nguồn phóng xạ đã qua sử dng
An toàn bức
xạ và hạt
nhân
47.
Phê duyệt Kế hoạch ứng phó s cố bức xạ cấp cơ sở.
An toàn bức
xạ và hạt
nhân
48.
Cấp Chứng chỉ hành nghề dịch v hỗ trợ ng dng năng
lượng nguyên tử.
An toàn bức
xạ và hạt
nhân
8
49.
Cấp Giấy đăng hoạt động dịch v hỗ trợ ứng dng năng
lượng nguyên tử - Lắp đặt nguồn phóng xạ; Lắp đặt, bảo
dưỡng, sửa chữa thiết bị bức xạ.
An toàn bức
xạ và hạt
nhân
50.
Cấp Giấy đăng hoạt động dịch v hỗ trợ ứng dng năng
lượng nguyên tử - Đánh giá hoạt độ phóng xạ.
An toàn bức
xạ và hạt
nhân
51.
Cấp Giấy đăng hoạt động dịch v hỗ trợ ứng dng năng
lượng nguyên tử - Hiệu chun thiết bị ghi đo bức xạ
An toàn bức
xạ và hạt
nhân
52.
Cấp Giấy đăng hoạt động dịch v hỗ trợ ứng dng năng
lượng nguyên tử - Ty xạ.
An toàn bức
xạ và hạt
nhân
53.
Cấp Giấy đăng hoạt động dịch v hỗ trợ ứng dng năng
lượng nguyên tử - Thử nghiệm thiết bị bức xạ.
An toàn bức
xạ và hạt
nhân
54.
Cấp giấy phép bưu chính (phạm vi liên tỉnh, quốc tế)
Bưu chính
55.
Sửa đổi, b sung giấy phép u chính (phạm vi liên tỉnh,
quốc tế)
Bưu chính
56.
Cấp lại giấy phép bưu chính khi hết hạn (phạm vi liên tỉnh,
quốc tế)
Bưu chính
57.
Cấp lại giấy phép bưu chính khi bị mất hoặc hỏng không
sử dng được (phạm vi liên tỉnh, quốc tế)
Bưu chính
58.
Cấp văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính (phạm
vi liên tỉnh, quốc tế)
Bưu chính
59.
Cấp lại văn bản xác nhận thông báo khi bị mất hoặc hư hỏng
không sử dng được (phạm vi liên tỉnh, quốc tế)
Bưu chính
60.
Sửa đổi, bổ sung văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu
chính (phạm vi liên tỉnh, quốc tế)
Bưu chính
Tổng số: 60 thủ tục hành chính

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2713/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hải Phòng về việc ủy quyền thực hiện nhiệm vụ thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân thành phố trong việc giải quyết các thủ tục hành chính thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2713/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×