• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2507/QĐ-UBND Tây Ninh 2026 công bố Danh mục, nội dung và phê duyệt quy trình nội bộ TTHC KHCN

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 20/03/2026 07:43 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2507/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Phạm Tấn Hòa
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục, nội dung và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Tây Ninh
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
11/02/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Khoa học-Công nghệ

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2507/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2507/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2507/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY
BAN
NHÂN
DÂN
TỈNH TÂY NINH
Số: /QĐ-UBND
CỘNG
HÒA
HỘI
NGHĨA
VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Tây Ninh, ngày tháng 02 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố danh mục, nội dung và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết
th tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Hoạt động khoa học
công nghệ thuộc phạm vi chức năng quảncủa Sở Khoa học và Công nghệ
tỉnh Tây Ninh
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TÂY NINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về
kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát
thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về
thực hiện TTHC theo chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa
Cổng Dịch vụ công quốc gia; Thông số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của
Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính
theo chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa Cổng Dịch vụ
công quốc gia;
Căn cứ Thông số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng
Chính phủ ớng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 672/QĐ-BKHCN ngày 29/01/2026 của Bộ Khoa học
và Công nghệ về việc công bố thủ tụcnh chính được sửa đổi, bổ sung bị bãi
bỏ trong lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản của Bộ Khoa học Công
nghệ;
Theo đề nghị của Sở Khoa học và Công nghệ tại Tờ trình số 693/TTr-KHCN
ngày 04/02/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bm theo quyết địnhy danh mục, nội dung và phê duyệt
quy trình nội bộ giải quyết 04 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực
Hoạt động khoa họccông nghệ thuộc phạm vi chức ng quảncủa Sở Khoa
học và Công nghệ tỉnh Tây Ninh (kèm theo 43 trang phụ lục).
Điều 2. Giao Sở Khoa học và Công nghệ:
1. Triển khai thực hiện việc tiếp nhận giải quyết thủ tụcnh chính theo
quy trình nội bộ được phê duyệt tại quyết định y đối với các thủ tụcnh chính
thuộc thẩm quyền tiếp nhận của Sở.
2
2. Trên sở nội dung quy trình nội bộ được phê duyệt, Sở Khoa học
Công nghệ phối hợp với các đơn vị liên quany dựng quy trình điện tử gii quyết
thủ tụcnh chính trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tập trung
của ngành khoa học và công nghệ theo quy định.
Điều 3. Quyết địnhyhiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Các danh mục, nội dung, quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được
công bố tại quyết định này thay thế các thủ tục hành chính tương ứng thuộc phạm
vi chức năng quản của Sở Khoa học và Công nghệ được UBND tỉnh Tây Ninh
công bố trước đây.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Khoa học Công
nghệ; thủ trưởng các đơn vị, tổ chức, nhân liên quan chịu trách nhiệm thi
nh quyết định này./.
Nơi
nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC (Bộ pháp);
- CT, PCT.UBND tỉnh
“VHXH”
;
- CVP, các PCVP.UBND tỉnh;
- Trung tâm Chuyn đi s (S KHCN);
- Trung tâm PVHCC tnh;
- Lưu: VT
.
KT.
CHỦ
TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Phạm
Tấn
Hòa
1
PHỤ LỤC 1
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC
CÔNG NGHỆ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢNCỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
TỈNH TÂY NINH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2507 /QĐ-UBND ngày 11 /02/2026 của UBND tỉnh Tây Ninh)
Cách thức thực hiện
Quyết định
công bố
của Bộ
ngành
S
T
T
Tên TTHC
số
TTHC
(CSQLQG)
Thời
hạn
giải
quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Địa
điểm
thực
hiện
quan
thực hiện
TTHC
Trực
tiếp
BCCI
Trực
tuyến
1
Thủ tục cấp Giấy
chứng nhận đăng
gia hạn, sửa
đổi, bổ sung nội
dung chuyển giao
công nghệ (trừ
những trường hợp
thuộc thẩm quyền
của Bộ Khoa học
và Công nghệ)
2.002249
05 ngày
làm việc
Phí:
3.000.000-
5.000.000 đồng
Đối với các hợp
đồng chuyển
giao công nghệ
đề nghị đăng
sửa đổi, bổ sung
thì phí thẩm
định hợp đồng
chuyển giao
công nghệ được
tính theo tỷ lệ
bằng 0,1% (một
Trung
tâm
PVHCC
tỉnh
hoặc tại
bất kỳ
Trung
tâm
Phục vụ
hành
chính
công
cấp
trên địa
- Cơ quan
thm quyn:
UBND tnh.
- Cơ quan
được y
quyn gii
quyết: S
Khoa hc
Công ngh.
- Cơ quan
trc tiếp thc
hin: S
Khoa hc
Công ngh.
X
X
Toàn
trình
Quyết định
số 672/QĐ-
BKHCN
ngày
29/01/2026
2
phần nghìn)
tổng giá trị của
hợp đồng sửa
đổi, bổ sung
nhưng tối đa
không quá 05
(năm) triệu đồng
tối thiểu
không dưới 03
(ba) triệu đồng.
bàn tỉnh
Tây
Ninh.
2
Thủ tục chấp
thuận chuyển giao
công nghệ
1.013918
30 ngày
làm việc
Phí:
10.000.000 đồng
Trung
tâm
PVHCC
tỉnh
hoặc tại
bất kỳ
Trung
tâm
Phục vụ
hành
chính
công
cấp
trên địa
bàn tỉnh
Tây
Ninh.
- Cơ quan
thm quyn:
UBND tnh.
- Cơ quan
được y
quyn gii
quyết: S
Khoa hc
Công ngh.
- Cơ quan
trc tiếp thc
hin: S
Khoa hc
Công ngh.
X
X
Toàn
trình
Quyết định
số 672/QĐ-
BKHCN
ngày
29/01/2026
3
3
Thủ tục cấp Giấy
phép chuyển giao
công nghệ
1.013927
15 ngày
làm việc
Phí:
5.000.000 đồng
- 10.000.000 đồng
(Mức thu phí
thẩm định hợp
đồng chuyển
giao công nghệ
để cấp Giấy
phép chuyển
giao công nghệ
được tính theo
tỷ lệ bằng 0,1%
(một phần
nghìn) tổng giá
trị của hợp đồng
chuyển giao
công nghệ
nhưng tối đa
không quá 10
(mười) triệu
đồngtối thiểu
không dưới 05
(năm) triệu
đồng.)
Trung
tâm
PVHCC
tỉnh
hoặc tại
bất kỳ
Trung
tâm
Phục vụ
hành
chính
công
cấp
trên địa
bàn tỉnh
Tây
Ninh.
- Cơ quan
thm quyn:
UBND tnh
- Cơ quan
được y
quyn gii
quyết: S
Khoa hc
Công ngh
- Cơ quan
trc tiếp thc
hin: S
Khoa hc và
Công ngh.
X
X
Toàn
trình
Quyết định
số 672/QĐ-
BKHCN
ngày
29/01/2026
4
4
Thủ tục công nhận
kết quả nghiên
cứu khoa học
phát triển công
nghệ do tổ chức,
nhân tự đầu
nghiên cứu
1.011812
22 ngày
làm việc
Không
Trung
tâm
PVHCC
tỉnh
hoặc tại
bất kỳ
Trung
tâm
Phục vụ
hành
chính
công cấp
xã trên
địa bàn
tỉnh Tây
Ninh.
- Cơ quan có
thm quyn:
UBND tnh
- Cơ quan
được y
quyn gii
quyết: S
Khoa hc và
Công ngh
- Cơ quan trc
tiếp thc hin:
S Khoa hc
và Công ngh.
X
X
Toàn
trình
Quyết định
số 672/QĐ-
BKHCN
ngày
29/01/2026
_____________________________________________
1
PHỤ LỤC 2
NỘI DUNG VÀ QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG
QUẢNCỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH TÂY NINH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2507 /QĐ-UBND ngày 11 /02/2026
của UBND tỉnh Tây Ninh)
PHẦN I
NỘI DUNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
1. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký gia hạn, sửa đổi, bổ sung nội dung
chuyển giao công nghệ (trừ những trường hợp thuộc thẩm quyền của Bộ
Khoa học và Công nghệ)
Trình tự thực hiện
- Tổ chức, nhân (bên nhận công nghệ trong trường hợp
chuyển giao công nghệ từ nước ngoài vào Việt Nam, chuyển
giao công nghệ trong nước hoặc bên giao công nghệ trong
trường hợp chuyển giao công nghệ từ Việt Nam ra nước
ngoài) thay mặt các bên gửi hồ đăng gia hạn, sửa đổi,
bổ sung nội dung chuyển giao công nghệ đến Trung tâm phục
vụ hành chính công cấp tỉnh.
- Sở Khoa học và Công nghệ xem xét hồ sơ:
+ Trường hợp hồ chưa đầy đủ theo quy định, trong thời
hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, Sở Khoa
học Công nghệ văn bản đề nghị tổ chức, nhân bổ
sung hồ theo quy định;
+ Nếu hồ đáp ứng yêu cầu theo quy định, trong thời hạn
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, Sở Khoa học
Công nghệ cấp Giấy chứng nhận đăng gia hạn, sửa đổi, bổ
sung nội dung chuyển giao công nghệ.
+ Trường hợp không cấp Giấy chứng nhận đăng ký gia hạn,
sửa đổi, bổ sung nội dung chuyển giao công nghệ, Sở Khoa
học và Công nghệvăn bản trả lời và nêu rõ lý do.
Cách thức thực hiện
Thực hiện thông qua một trong các cách thức sau:
- Nộp trực tuyến tại Cổng dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn).
- Nộp qua dịch vụ bưu chính tới Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp tỉnh.
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
tỉnh.
2
Thành phần, số
lượng hồ
- Thành phần hồ bao gồm:
+ Văn bản đề nghị đăng gia hạn, sửa đổi, bổ sung nội dung
chuyển giao công nghệ;
+ Bản gốc hoặc bản sao chứng thực văn bản thỏa thuận
gia hạn, sửa đổi, bổ sung nội dung chuyển giao công nghệ
bằng tiếng Việt hoặc bản dịch sang tiếng Việtcông chứng
hoặc chứng thực đối với văn bản thỏa thuận gia hạn, sửa đổi,
bổ sung nội dung chuyển giao công nghệ bằng tiếng nước
ngoài;
+ Trong trường hợp trước ngày 01/7/2018, tổ chức, nhân
chưa đăng hợp đồng chuyển giao công nghệ hoặc đã đăng
tại quan không phải quan mà tổ chức, cá nhân đề
nghị cấp Giấy chứng nhận đăng ký gia hạn, sửa đổi, bổ sung
nội dung chuyển giao công nghệ: Bản gốc hoặc bản sao
chứng thực hợp đồng chuyển giao công nghệ bằng tiếng Việt
được gia hạn, sửa đổi, bổ sung hoặc bản dịch sang tiếng Việt
công chứng hoặc chứng thực đối với hợp đồng chuyển
giao công nghệ bằng tiếng nước ngoài được gia hạn, sửa đổi,
bổ sung;
+ Bản sao Giấy Chứng nhận đăng đầu (hoặc Giấy
Chứng nhận đăng doanh nghiệp hoặc Giấp phép kinh
doanh,...) của các bên tham gia chuyển giao công nghệ; bản
sao chứng minh thư nhân dân/thẻ căn cước công dân/hộ chiếu
(còn thời hạn theo quy định) (đối với cá nhân). quan tiếp
nhận, giải quyết thủ tục hành chính khai thác, sử dụng thông
tin đã trong các sở dữ liệu được quan chủ quản
sở dữ liệu công bố để thay thế thành phần hồ giải quyết
thủ tục hành chính. Trường hợp không khai thác được thông
tin hoặc thông tin khai thác được không đầy đủ, chính xác thì
quan, người thẩm quyền tiếp nhận, giải quyết thủ tục
hành chính yêu cầunhân, tổ chức bổ sung thành phần hồ
để giải quyết thủ tục hành chính.
+ Bản sao chứng thực văn bản chấp thuận của quan
thẩm quyền quyết định đầu đối với chuyển giao công nghệ
sử dụng vốn nhà nước;
+ Bản gốc Giấy ủy quyền (trong trường hợp bên thứ ba được
ủy quyền thực hiện thủ tục đề nghị đăng ký gia hạn, sửa đổi,
bổ sung nội dung chuyển giao công nghệ).
- Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
Thời hạn giải quyết
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ đầy đủ theo
quy định.
Đối tượng thực hiện
- Tổ chức, nhân thỏa thuận gia hạn, sửa đổi, bổ sung
3
thủ tục hành chính
nội dung chuyển giao công nghệ đã được cấp Giấy chứng
nhận đăngchuyển giao công nghệ.
- Tổ chức, nhân thỏa thuận gia hạn nội dung chuyển
giao công nghệ đối với hợp đồng chuyển giao công nghệ
được các bên kết trước ngày 01/7/2018, sau khi gia hạn
thuộc trường hợp phải đăng chuyển giao công nghệ theo
quy định tại khoản 1 Điều 31 của Luật Chuyển giao công
nghệ hoặc không thuộc trường hợp phải đăng chuyển giao
công nghệ nhưng có nhu cầu đăng ký gia hạn.
quan thực hiện
thủ tục hành chính
Sở Khoa học và Công nghệ
Kết quả thực hiện thủ
tục hành chính
Giấy chứng nhận đănggia hạn, sửa đổi, bổ sung nội dung
chuyển giao công nghệ.
Phí, lệ phí (nếu có)
Đối với các hợp đồng chuyển giao công nghệ đề nghị đăng
sửa đổi, bổ sung thì phí thẩm định hợp đồng chuyển giao
công nghệ được tính theo tỷ lệ bằng 0,1% (một phần nghìn)
tổng giá trị của hợp đồng sửa đổi, bổ sung nhưng tối đa không
quá 05 (năm) triệu đồngtối thiểu không dưới 03 (ba) triệu
đồng.
Tên mẫu đơn, mẫu tờ
khai (nếu có và đính
kèm)
Văn bản đề nghị đănggia hạn, sửa đổi, bổ sung nội dung
chuyển giao công nghệ
Yêu cầu, điều kiện
thực hiện thủ tục
hành chính (nếu có)
Trong thời hạn 90 ngày kể từ ngày ký văn bản thỏa thuận gia
hạn, sửa đổi, bổ sung nội dung chuyển giao công nghệ, bên
nhận công nghệ trong trường hợp chuyển giao công nghệ từ
nước ngoài vào Việt Nam, chuyển giao công nghệ trong nước
hoặc bên giao công nghệ trong trường hợp chuyển giao công
nghệ từ Việt Nam ra nước ngoài thay mặt các bên phải gửi
hồ đến quan thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận đăng
gia hạn, sửa đổi, bổ sung nội dung chuyển giao công nghệ.
Căn cứ pháp lý của
thủ tục hành chính
- Luật Chuyển giao công nghệ số 07/2017/QH14 ngày
19/6/2017;
- Nghị định số 76/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 của Chính
phủ quy định chi tiết hướng dẫn thi hành một số điều của
Luật Chuyển giao công nghệ;
- Thông số 02/2018/TT-BKHCN ngày 15/5/2018 của Bộ
trưởng Bộ Khoa học Công nghệ quy định chế độ báo cáo
thực hiện hợp đồng chuyển giao công nghệ thuộc Danh mục
công nghệ hạn chế chuyển giao; mẫu văn bản trong hoạt động
cấp Giấy phép chuyển giao công nghệ, đăng gia hạn, sửa
đổi, bổ sung nội dung chuyển giao công nghệ;
- Thông số 169/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016 của Bộ
4
trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
sử dụng phí thẩm định hợp đồng chuyển giao công
nghệ;
- Thông số 58/2025/TT-BKHCN ngày 31 tháng 12 năm
2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ sửa đổi, bổ
sung một số Thông thực thi phương án cắt giảm, đơn giản
hoá thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất,
kinh doanh thuộc phạm vi quản của Bộ Khoa học và Công
nghệ.
5
Mẫu số 06/2025/TT-BKHCN
...............................
(1)
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: ...../......
Tỉnh (thành phố), ngày tháng năm
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ
ĐĂNG KÝ GIA HẠN, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG NỘI DUNG CHUYỂN GIAO
CÔNG NGHỆ
Kính gửi: ...............
(2)
Tên tổ chức, cá nhân: ...........................................................
(1)
Địa chỉ:................ Số điện thoại: .............. Email: ..............................
(3)
Đề nghị .........
(2)
xem xét, cấp đăng ký gia hạn, sửa đổi, bổ sung nội dung chuyển
giao công nghệ như sau:
I. Các Bên tham gia chuyển giao công nghệ
1. Bên giao công nghệ:
- Tên (tổ chức, cá nhân)
(5)
:.........................................................................................
- Địa chỉ:...................................................................................................................
- Điện thoại (tel):............................................................. Email: ..............................
Fax:............................................................................... Website: ............................
- Người đại diện:............................................................... Chức danh: ...................
- Lĩnh vực sản xuất, kinh doanh
chính:...........................................................................
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/dự án đầu … (ngày tháng năm cấp,
quan cấp,số)
2. Bên nhận công nghệ:
- Tên (tổ chức, cá nhân)
(5)
:........................................................................................
- Địa chỉ:.................................................................................................…
- Điện thoại (tel):.......................................…. Email: .................................
Fax:.......................................................…Website: .............................
- Người đại diện:...............................................Chức danh:.........................
- Lĩnh vực sản xuất, kinh doanh chính:............................................................
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/dự án đầu … (ngày tháng năm cấp,
6
quan cấp,số)
II. Nội dung chuyển giao công nghệ
(4)
12. Giấy chứng nhận đăngsố ....... ngày .... tháng ... năm do (tên quan cấp
đăng ký) cấp
13. Tên công nghệ:......................................... Lĩnh vực:.................................
14. Đối tượng công nghệ chuyển giao
quyết kỹ thuật,quyết công nghệ
Phương án, quy trình công nghệ; giải pháp, thông số, bản vẽ, đồ kỹ
thuật; công thức, phần mềm máy tính, thông tin dữ liệu
Giải pháp hợp lý hóa sản xuất, đổi mới công nghệ
Máy móc, thiết bị đi kèm công nghệ chuyển giao
Chuyển giao quyền đối với các đối tượng sở hữu công
nghiệp
Sáng chế
Giải pháp
hữu ích
- Số văn bằng bảo hộ hoặc Số đơn đăngđối tượng sở hữu
công nghiệp (trường hợp chưa được cấp văn bằng bảo hộ):
(số, ngày cấp, ngày gia hạn)
- Số Giấy chứng nhận chuyển giao quyền sở hữu/quyền sử
dụng đối tượng sở hữu công nghiệp:. (số, ngày cấp, ngày gia
hạn)
Kiểu dáng
công
nghiệp
15. Hình thức chuyển giao công nghệ
Chuyển giao công nghệ độc lập
Dự án đầu
Vào dự án đầu
Góp vốn bằng công
nghệ
Hình thức khác (ghi tên
hình thức khác nếu có)
Nhượng quyền thương mại
Chuyển giao quyền sở hữu trí tuệ
Theo hợp đồng mua bán
độc lập
Phần chuyển giao công
nghệ trong các trường
hợp
Mua bán máy móc,
thiết bị đi kèm đối
tượng công nghệ
chuyển giao
Theo dự án đầu
Hình thức khác (nếu có)
(6)
16. Phương thức chuyển giao công nghệ
Chuyển giao tài liệu về công nghệ
Đào tạo
Cử chuyên gia vấn kỹ thuật
7
Chuyển giao máy móc, thiết bị đi kèm đối tượng công nghệ theo các
phương thức: Chuyển giao tài liệu về công nghệ; đào tạo; cử chuyên gia
vấn kỹ thuật
Phương thức chuyển giao khác (nếu có)
(7)
17. Quyền chuyển giao công nghệ
Chuyển nhượng quyền sở hữu công nghệ
Được quyền chuyển giao tiếp quyền sử dụng công
nghệ cho tổ chức, cá nhân khác
Không được quyền chuyển giao tiếp quyền sử dụng
công nghệ cho tổ chức, cá nhân khác
Chuyển giao độc quyền sử dụng công nghệ
Chuyển giao
quyền sử dụng
công nghệ
Chuyển giao không độc quyền sử dụng công nghệ
18. Sản phẩm công nghệ tạo ra:
- Tên, ký hiệu sản phẩm;
- Tiêu chuẩn chất lượng (theo TCVN, QCVN, tiêu chuẩn quốc tế,...);
- Sản lượng
(8)
;
- Tỷ lệ xuất khẩu
(9)
.
19. Giá, phương thức thanh toán chuyển giao công nghệ:
- Giá chuyển giao;
- Phương thức thanh toán;
- Chi phí đã thanh toán đến thời điểm đăng ký gia hạn, sửa đổi, bổ sung.
20. Thời gian thực hiện hợp đồng chuyển giao công nghệ
21. Thời hạn còn lại của hợp đồng chuyển giao công nghệ
22. Số lần gia hạn, sửa đổi, bổ sung chuyển giao công nghệ
- Gia hạn, sửa đổi, bổ sung lần 1:
+ Nội dung;
+ Số Giấy chứng nhận đăng ký gia hạn, sửa đổi, bổ sung.
- Gia hạn, sửa đổi, bổ sung lần ...:
+ Nội dung;
+ Số Giấy chứng nhận đăng ký gia hạn, sửa đổi, bổ sung.
III. Nội dung đăng ký gia hạn, sửa đổi, bổ sung
1. Nội dung đăng ký gia hạn, sửa đổi, bổ sung: Nêu cụ thể đối với từng nội dung
gia hạn, sửa đổi, bổ sung
2. Lý do gia hạn, sửa đổi, bổ sung: nêu cụ thể đối với từng nội dung gia hạn, sửa
đổi, bổ sung
8
3. Giá chuyển giao nội dung công nghệ đăng ký gia hạn, sửa đổi, bổ sung (nếu
có)
(10)
V. Các văn bản kèm theo đơn đăng ký gia hạn, sửa đổi, bổ sung
Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực văn bản thỏa thuận gia hạn, sửa đổi,
bổ sung nội dung chuyển giao công nghệ bằng tiếng Việt
(11)
Bản dịch sang tiếng Việt có công chứng hoặc chứng thực đối với văn bản
thỏa thuận gia hạn, sửa đổi, bổ sung nội dung chuyển giao công nghệ bằng
tiếng ....... (nước ngoài)
(11)
Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực hợp đồng chuyển giao công nghệ
được gia hạn, sửa đổi, bổ sung bằng tiếng Việt
(12)
Bản dịch sang tiếng Việt có công chứng hoặc chứng thực đối với hợp
đồng chuyển giao công nghệ được gia hạn, sửa đổi, bổ sung bằng tiếng
(nước ngoài)
(12)
Bản sao chứng thực văn bản chấp thuận của quan có thẩm quyền quyết
định đầu đối với chuyển giao công nghệsử dụng vốn nhà nước
Bản gốc Giấy ủy quyền (trong trường hợp bên thứ ba được ủy quyền thực
hiện thủ tục đề nghị đăng ký gia hạn, sửa đổi, bổ sung nội dung chuyển
giao công nghệ)
.............
(1)
thay mặt các Bên tham gia chuyển giao công nghệ.......
(3)
xin chịu trách
nhiệm trước pháp luật về tính chính xác và tính hợp pháp của các nội dung được
nêu trên đây và tài liệu kèm theo. Nếu được.......
(13)
, các bên tham gia chuyển giao
công nghệ cam kết tuân thủ đúng các quy định của pháp luật về chuyển giao công
nghệ.
ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
(1)
(Chữ ký, tên, chức vụ người ký và đóng
dấu)
(14)
Ghi chú:
- (1): Bên giao công nghệ trong trường hợp chuyển giao công nghệ từ Việt Nam ra
nước ngoài; Bên nhận công nghệ trong trường hợp chuyển giao công nghệ từ nước
ngoài vào Việt Nam chuyển giao công nghệ trong nước; Bên thứ ba được ủy
quyền thực hiện thủ tục đăng gia hạn, sửa đổi, bổ sung nội dung chuyển giao
công nghệ.
- (2): quan thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận đăng gia hạn, sửa đổi, bổ
sung nội dung chuyển giao công nghệ.
- (3): Địa chỉ, thông tin liên lạc của (1).
9
- (4): Tổ chức, cá nhân đề nghị đăng ký gia hạn, sửa đổi, bổ sung nội dung chuyển
giao công nghệ thực hiện kê khai thông tin như sau:
+ Trường hợp 1: Trường hợp trước ngày 01 tháng 7 năm 2018, tổ chức, cá nhân đã
đăng hợp đồng chuyển giao công nghệ tại quan đề nghị cấp Giấy chứng nhận
đăng gia hạn, sửa đổi, bổ sung nội dung chuyển giao công nghệ thì không bắt
buộc phải kê khai thông tin tại Mục này.
+ Trường hợp 2: Trường hợp trước ngày 01 tháng 7 năm 2018, tổ chức, nhân
chưa đănghợp đồng chuyển giao công nghệ hoặc đã đăngtại quan không
phải quan mà tổ chức, cá nhân đề nghị cấp Giấy chứng nhận đănggia hạn,
sửa đổi, bổ sung nội dung chuyển giao công nghệ thì phải khai đầy đủ các nội
dung yêu cầu tại Mục này.
- (5): Trường hợp là cá nhân phải cung cấp thông tin nhân gồm: Chứng minh thư
nhân dân/Thẻ căn cước công dân/Hộ chiếu (còn thời hạn theo quy định) số
...................................... Ngày cấp:................ Nơi cấp:..................
- (6): Ghi rõ tên hình thức, sở thực hiện hình thức chuyển giao theo quy định nào
của pháp luật.
- (7): Ghi tên phương thức, sở thực hiện phương thức chuyển giao theo quy
định nào của pháp luật.
- (8): Tổng số lượng sản phẩm (đơn vị) do công nghệ được chuyển giao sản xuất ra
theo nội dung chuyển giao công nghệ được đăng ký gia hạn, sửa đổi, bổ sung.
- (9): Tính theo số lượng hoặc giá trị trong một năm (năm thực hiện gia hạn, sửa
đổi, bổ sung hoặc năm trước liền kề năm thực hiện gia hạn, sửa đổi, bổ sung).
- (10): Trường hợp thay đổi về giá chuyển giao công nghệ, đề nghị nêu cụ thể
giá đối với từng nội dung gia hạn, sửa đổi, bổ sung phương thức thanh toán
tương ứng với mỗi nội dung đó.
- (11): Nộp một trong hai bản, bản dịch công chứng tiếng Việt hoặc bản gốc/bản
sao chứng thực hợp đồng bằng tiếng Việt.
- (12): Trong trường hợp trước ngày 01 tháng 7 năm 2018, tổ chức, nhân chưa
đănghợp đồng chuyển giao công nghệ hoặc đã đăng tại quan không phải
quan mà tổ chức, cá nhân đề nghị cấp Giấy chứng nhận đănggia hạn, sửa
đổi, bổ sung nội dung chuyển giao công nghệ.
- (13): Ghi “gia hạn nội dung chuyển giao công nghệ” trong trường hợp đăng
gia hạn nội dung chuyển giao công nghệ; Ghi “sửa đổi, bổ sung nội dung chuyển
giao công nghệ” trong trường hợp đăng sửa đổi, bổ sung nội dung chuyển giao
công nghệ; Ghi “gia hạn, sửa đổi, bổ sung nội dung chuyển giao công nghệ” trong
trường hợp đồng thời đăng gia hạn sửa đổi, bổ sung nội dung chuyển giao
công nghệ.
- (14): Trường hợp là cá nhân chỉ cần ký, ghi rõ họ tên.
- Đối với ô trống □, nếu(hoặc đúng) thì đánh dấu vào trong ô trống.
10
2. Thủ tục chấp thuận chuyển giao công nghệ
Trình tự thực hiện
1. Tổ chức, nhân chuyển giao công nghệ hạn chế chuyển giao
gửi hồ đến Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh nơi
triển khai ứng dụng công nghệ chuyển giao để đề nghị chấp
thuận chuyển giao công nghệ.
2. Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ,
Sở Khoa học Công nghệ trách nhiệm xem xét hồ sơ;
trường hợp hồ không đầy đủ thì có văn bản đề nghị tổ chức,
cá nhân bổ sung hồ theo quy định.
3. Trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày nhận được hồ đầy đủ,
Sở Khoa họcCông nghệ ra văn bản chấp thuận chuyển giao
công nghệ; trường hợp không chấp thuận thì phải trả lời bằng
văn bản và nêu rõ lý do.
Cách thức thực
hiện
Thực hiện thông qua một trong các cách thức sau:
- Nộp trực tuyến tại Cổng dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn).
- Nộp qua dịch vụ bưu chính tới Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp tỉnh.
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh.
Thành phần, số
lượng hồ
a) Văn bản đề nghị chấp thuận chuyển giao công nghệ;
b) Văn bản về cách pháp lý của bên đề nghị;
c) Tài liệu giải trình về công nghệ;
d) Tài liệu giải trình về điều kiện sử dụng công nghệ theo quy
định của pháp luật;
đ) Tài liệu giải trình về việc phù hợp với quy định của pháp luật
về tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật.
Thời hạn giải
quyết
30 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ hợp lệ
Đối tượng thực
hiện thủ tục hành
chính
Tổ chức, cá nhân
quan giải quyết
thủ tục hành chính
Sở Khoa học và Công nghệ
Kết quả thực hiện
thủ tục hành chính
Văn bản chấp thuận chuyển giao công nghệ; trường hợp không
chấp thuận thì phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do
Phí, lệ phí (nếu có)
Mức thu phí thẩm định đối với xem xét, chấp thuận chuyển
giao công nghệ là 10 (mười) triệu đồng
Tên mẫu đơn, mẫu
Mẫu số 1, Mẫu số 2 Phụ lục 6 Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
11
tờ khai (nếu có và
đính kèm)
Yêu cầu, điều kiện
thực hiện thủ tục
hành chính (nếu
có)
Căn cứ pháp lý
của thủ tục hành
chính
- Luật Chuyển giao công nghệ số 07/2017/QH14 ngày
19/6/2017;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 quy
định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản nhà nước
của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Thông số 169/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
sử dụng phí thẩm định hợp đồng chuyển giao công nghệ;
- Thông số 58/2025/TT-BKHCN ngày 31 tháng 12 năm 2025
của Bộ trưởng Bộ Khoa họcCông nghệ sửa đổi, bổ sung một
số Thông thực thi phương án cắt giảm, đơn giản hoá thủ tục
hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc
phạm vi quảncủa Bộ Khoa học và Công nghệ.
12
Mẫu số 1
Mẫu
Văn bản đề nghị chấp thuận chuyển giao công nghệ
...............................
(1)
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: ...../......
Tỉnh (thành phố), ngày tháng năm
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ
CHẤP THUẬN CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ
Kính gửi: .......... {Ủy ban nhân dân cấp tỉnh}
Tên tổ chức, cá nhân: ..................................................
(1)
Địa chỉ:................ Số điện thoại: .............. Email: .....................
(2)
Đề nghị Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, chấp thuận chuyển giao công nghệ..........
(3)
với nội dung chuyển giao như sau:
I. Các Bên tham gia chuyển giao công nghệ
1. Bên giao công nghệ:
- Tên (tổ chức, cá nhân)
(4)
:................................................................
- Địa chỉ:.........................................................................................
- Điện thoại (tel):.................................... Email: ...............
Fax:..................................................... Website: .............
- Người đại diện:.................................... Chức danh:..........
- Lĩnh vực sản xuất, kinh doanh chính:..........................................
- Thông tin Giấy Chứng nhận đăngđầu (hoặc Giấy Chứng nhận đăng
doanh nghiệp hoặc Giấp phép kinh doanh,. ):
2. Bên nhận công nghệ:
- Tên (tổ chức, cá nhân)
(4)
:.................................................................
- Địa chỉ:.........................................................................................
- Điện thoại (tel):.................................... Email: ...............
Fax:..................................................... Website: .............
- Người đại diện:.................................... Chức danh:..........
- Số căn cước công dân/hộ chiếu (còn thời hạn theo quy định) đối với cá nhân
tham gia chuyển giao công nghệ hoặc người đại diện theo pháp luật của tổ chức:
13
- Lĩnh vực sản xuất, kinh doanh chính:..........................................
- Thông tin Giấy Chứng nhận đăngđầu (hoặc Giấy Chứng nhận đăng
doanh nghiệp hoặc Giấp phép kinh doanh,....):
II. Nội dung chuyển giao công nghệ
1. Công nghệ chuyển giao
- Tên công nghệ:..............................Lĩnh vực..............
(3)
- Thời hạn chuyển giao công nghệ:........................................
2. Đối tượng công nghệ chuyển giao
quyết kỹ thuật,quyết công nghệ
Phương án, quy trình công nghệ; giải pháp, thông số, bản vẽ, đồ kỹ
thuật; công thức, phần mềm máy tính, thông tin dữ liệu
Giải pháp hợp lý hóa sản xuất, đổi mới công nghệ
Máy móc, thiết bị đi kèm công nghệ chuyển giao
Chuyển giao quyền đối với các đối tượng sở hữu trí tuệ:
- Tên đối tượng sở hữu trí tuệ: ...
+ Văn bằng bảo hộ hoặc Số đơn đăng(trường hợp chưa được cấp
văn bằng bảo hộ): ... (số, ngày cấp, ngày gia hạn)
+ Giấy chứng nhận đănghợp đồng chuyển quyền sử dụng đối
tượng sở hữu công nghiệp (trường hợp chuyển quyền sử dụng): ... (số,
ngày cấp, ngày gia hạn)
3. Dự kiến sản phẩm công nghệ tạo ra:
- Tên, ký hiệu sản phẩm;
- Tiêu chuẩn chất lượng (theo TCVN, QCVN, tiêu chuẩn quốc tế,...).
III. Các văn bản, tài liệu kèm theo.
Bản sao văn bản xác nhận cách pháp lý của người đại diện bên giao
công nghệ
Tài liệu giải trình về công nghệ
(5)
Tài liệu giải trình về điều kiện sử dụng công nghệ theo quy định của
pháp luật
(6)
Tài liệu về việc phù hợp với quy định của pháp luật về tiêu chuẩn
quy chuẩn kỹ thuật
(7)
Bản gốc Giấy ủy quyền (trong trường hợp bên thứ ba được ủy quyền
thực hiện thủ tục đề nghị chấp thuận chuyển giao công nghệ)
.............
(1)
thay mặt các Bên tham gia chuyển giao công nghệ.........
(3)
xin chịu
trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác và tính hợp pháp của các nội dung
được nêu trên đây và tài liệu kèm theo. Nếu được chấp thuận, các bên tham gia
14
chuyển giao công nghệ cam kết tuân thủ đúng các quy định của pháp luật về
chuyển giao công nghệ.
ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
(1)
(Chữ ký, tên, chức vụ người ký và đóng dấu)
(8)
Ghi chú:
- (1): Bên giao công nghệ trong trường hợp chuyển giao công nghệ từ Việt Nam
ra nước ngoài; Bên có nhu cầu tiếp nhận công nghệ trong trường hợp chuyển giao
công nghệ từ nước ngoài vào Việt Nam và chuyển giao công nghệ trong nước;
Bên thứ ba được ủy quyền thực hiện thủ tục đề nghị chấp thuận chuyển giao công
nghệ.
- (2): Địa chỉ, thông tin liên lạc của (1).
- (3): Công nghệ đề nghị chấp thuận; Lĩnh vực công nghệ theo chức năng quản
của các Bộ, ngành.
- (4): Trường hợp là cá nhân phải cung cấp thông tin cá nhân gồm: Chứng minh
thư nhân dân/Thẻ căn cước công dân/Hộ chiếu (còn thời hạn theo quy định) số
.......... Ngày cấp:................ Nơi cấp:..................
- (5): Mẫu tài liệu giải trình công nghệ ban hành kèm theo Nghị định này.
- (6): Tài liệu giải trình việc đáp ứng điều kiện sử dụng công nghệ theo quy định
của pháp luật có liên quan.
- (7): Giải trình rõ các nội dung quy định của pháp luật về tiêu chuẩn kỹ thuật của
ngành, tiêu chuẩn về tiêu hao năng lượng, khí thải, nước thải, các tiêu chuẩn, quy
chuẩn về bảo vệ môi trường,...
- (8): Trường hợp là cá nhân chỉ cần ký, ghi rõ họ tên.
- Đối với ô trống □, nếu(hoặc đúng) thì đánh dấu vào trong ô trống.
15
Mẫu số 2
Mẫu
Tài liệu giải trình công nghệ
TÀI LIỆU GIẢI TRÌNH VỀ CÔNG NGHỆ
(Kèm theo Văn bản đề nghị chấp thuận chuyển giao công nghệ)
1. Sự cần thiết phải chuyển giao công nghệ
a) Phân tích, đánh giá, so sánh về các công nghệ cùng loại hiện đang áp dụng
trong nước, trên thế giới, khu vực đối với công nghệ đề nghị chấp thuận.
b) Nhu cầu chuyển giao công nghệ.
2. Thuyết minh về công nghệ
Thuyết minh về công nghệ thể hiện các nội dung sau:
a) Tên công nghệ;
b) Nguồn gốc xuất xứ công nghệ;
c) Sản phẩm do công nghệ tạo ra;
d) Thị trường tiêu thụ sản phẩm (xuất khẩu, tiêu thụ nội địa);
đ) Công nghệ đã được kiểm chứng, ứng dụng vào thực tế (tại những quốc gia nào)
hoặc chưa được áp dụng;
e) Nội dung công nghệ chuyển giao:
- Đối tượng công nghệ chuyển giao;
- Phạm vi quyền chuyển giao công nghệ.
g) đồ, quy trình và thông số kỹ thuật chính của công nghệ;
h) Máy móc, thiết bị, dây chuyền công nghệ đi kèm (dự kiến danh mục, tình
trạng, thông số kỹ thuật của máy móc, thiết bị chính trong dây chuyền công
nghệ);
i) Các yêu cầu về nhân lực đối với Bên có nhu cầu tiếp nhận công nghệ;
k) Nhu cầu sử dụng nguyên, nhiên, vật liệu đối với công nghệ chuyển giao;
l) Các sở hạ tầng cần thiết trong trường hợp tiếp nhận công nghệ.
3. Dự kiến kết quả chuyển giao công nghệ đạt được
ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐỀ
NGHỊ CHẤP THUẬN CHUYỂN GIAO
CÔNG NGHỆ
(Chữ ký, tên, chức vụ người ký và đóng dấu)
(1)
16
Ghi chú:
- (1): Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu và giáp lai các trang của Tài liệu giải trình;
trường hợp là cá nhân phảitắt vào từng trang của Tài liệu giải trình công
nghệ).
17
3. Thủ tục cấp Giấy phép chuyển giao công nghệ
Trình tự thực
hiện
1. Sau khi nhận được văn bản chấp thuận của Sở Khoa học
Công nghệ, tổ chức, cá nhân chuyển giao công nghệ tiến hành ký
kết hợp đồng chuyển giao công nghệ. (Trong thời hạn 60 ngày kể
từ ngày ký kết hợp đồng chuyển giao công nghệ, bên có nghĩa vụ
thực hiện việc đề nghị cấp Giấy phép chuyển giao công nghệ gửi
01 bộ hồ đề nghị cấp Giấy phép chuyển giao công nghệ đến
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh).
2. Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ,
Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm xem xét hồ sơ; trường
hợp hồ không đầy đủ thì có văn bản đề nghị tổ chức, cá nhân
sửa đổi, bổ sung hồ theo quy định.
Trong thời hạn 60 ngày kể từ ngày có văn bản yêu cầu sửa đổi, bổ
sung, các bên sửa đổi, bổ sung hồ theo yêu cầu hoặcvăn bản
đề nghị gia hạn thời gian việc sửa đổi, bổ sung. Thời gian gia hạn
không quá 60 ngày, hết thời hạn này, nếu các bên không sửa đổi,
bổ sung hồ theo yêu cầu thì Sở Khoa học và Công nghệ ra
thông báo từ chối cấp Giấy phép chuyển giao công nghệtrả lại
hồ nếu có yêu cầu.
3. Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, Sở
Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm thẩm địnhcấp Giấy
phép chuyển giao công nghệ; trường hợp từ chối cấp Giấy phép thì
phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
Cách thức thực
hiện
Thực hiện thông qua một trong các cách thức sau:
- Nộp trực tuyến tại Cổng dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn).
- Nộp qua dịch vụ bưu chính tới Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp tỉnh.
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh.
Thành phần,
số lượng hồ
a) Văn bản đề nghị cấp Giấy phép chuyển giao công nghệ, trong
đó ghi rõ cam kết trách nhiệm của các bên bảo đảm nội dung hợp
đồng tuân thủ các quy định của pháp luật có liên quan;
b) Văn bản về cách pháp lý của các bên trong hợp đồng chuyển
giao công nghệ;
c) Bản gốc bằng tiếng Việt hoặc bản sao có chứng thực hợp đồng
chuyển giao công nghệ; trường hợp không có hợp đồng bằng tiếng
Việt thì phảibản dịch sang tiếng Việtđược công chứng hoặc
chứng thực;
d) Danh mục tài liệu công nghệ, máy móc, thiết bị (nếu có) kèm
theo hợp đồng chuyển giao công nghệ;
18
đ) Bản sao có chứng thực văn bằng bảo hộ các đối tượng sở hữu
trí tuệ (nếu có);
e) Tiêu chuẩn, chất lượng sản phẩm, dịch vụ do ứng dụng công
nghệ chuyển giao;
g) Giải trình về điều kiện sử dụng công nghệ;
h) Văn bản thẩm định giá công nghệ được chuyển giao trong
trường hợp bên nhận chuyển giao công nghệ sử dụng vốn nhà
nước.
Thời hạn giải
quyết
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ hợp lệ; trường hợp
từ chối cấp Giấy phép thì phải trả lời bằng văn bản nêu rõ lý
do.)
Đối tượng thực
hiện thủ tục
hành chính
Tổ chức và cá nhân
quan giải
quyết thủ tục
hành chính
Sở Khoa học và Công nghệ
Kết quả thực
hiện thủ tục
hành chính
Giấy phép chuyển giao công nghệ
Phí, lệ phí (nếu
có)
Mức thu phí thẩm định hợp đồng chuyển giao công nghệ để cấp
Giấy phép chuyển giao công nghệ được tính theo tỷ lệ bằng 0,1%
(một phần nghìn) tổng giá trị của hợp đồng chuyển giao công nghệ
nhưng tối đa không quá 10 (mười) triệu đồngtối thiểu không
dưới 05 (năm) triệu đồng.
Tên mẫu đơn,
mẫu tờ khai
(nếu có và
đính kèm)
Mẫu số 3, Mẫu số 4 Phụ lục 6 Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
Yêu cầu, điều
kiện thực hiện
thủ tục hành
chính (nếu có)
Căn cứ pháp lý
của thủ tục
hành chính
- Luật Chuyển giao công nghệ số 07/2017/QH14 ngày 19/6/2017;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 quy
định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của
Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Thông số 169/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử
dụng phí thẩm định hợp đồng chuyển giao công nghệ;
19
- Thông số 58/2025/TT-BKHCN ngày 31 tháng 12 năm 2025
của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ sửa đổi, bổ sung một số
Thông thực thi phương án cắt giảm, đơn giản hoá thủ tục hành
chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi
quảncủa Bộ Khoa học và Công nghệ.
20
Mẫu số 3
Mẫu
Văn bản đề nghị cấp Giấy phép chuyển giao công nghệ
...............................
(1)
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: ...../......
Tỉnh (thành phố), ngày tháng năm
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ
CẤP GIẤY PHÉP CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ
Kính gửi: ............ {Ủy ban nhân dân cấp tỉnh}
Tên tổ chức, cá nhân:............................................................
(1)
Địa chỉ:................ Số điện thoại: .............. Email: ......................
(2)
Đề nghị Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, cấp phép chuyển giao công
nghệ......................
(3)
với nội dung chuyển giao như sau:
I. Các bên tham gia hợp đồng chuyển giao công nghệ:
1. Bên giao công nghệ:
- Tên (tổ chức, cá nhân)
(4)
:................................................................
- Địa chỉ:.........................................................................................
- Điện thoại (tel):.................................... Email:...............
Fax:..................................................... Website: .............
- Người đại diện:.................................... Chức danh:..........
- Lĩnh vực sản xuất, kinh doanh chính:..........................................
- Thông tin Giấy Chứng nhận đăngđầu (hoặc Giấy Chứng nhận đăng
doanh nghiệp hoặc Giấp phép kinh doanh,...):
2. Bên nhận công nghệ:
- Tên (tổ chức, cá nhân):.................................................................
- Địa chỉ:.........................................................................................
- Điện thoại (tel):.................................... Email: ...............
Fax:....................................................... Website: ..................
- Người đại diện:.................................... Chức danh:..............
- Số căn cước công dân/hộ chiếu (còn thời hạn theo quy định) đối với cá nhân
tham gia chuyển giao công nghệ hoặc người đại diện theo pháp luật của tổ chức:
- Lĩnh vực sản xuất, kinh doanh chính:..........................................
21
- Thông tin Giấy Chứng nhận đăngđầu (hoặc Giấy Chứng nhận đăng
doanh nghiệp hoặc Giấp phép kinh doanh,. ):
II. Nội dung chuyển giao công nghệ:
1. Công nghệ chuyển giao
- Tên công nghệ:..............................Lĩnh vực......................
(3)
- Thời gian thực hiện chuyển giao công nghệ:...................................
2. Đối tượng công nghệ chuyển giao
quyết kỹ thuật,quyết công nghệ
Phương án, quy trình công nghệ; giải pháp, thông số, bản vẽ, đồ kỹ
thuật; công thức, phần mềm máy tính, thông tin dữ liệu
Giải pháp hợp lý hóa sản xuất, đổi mới công nghệ
Máy móc, thiết bị đi kèm công nghệ chuyển giao
Chuyển giao quyền đối với các đối tượng sở hữu trí tuệ:
- Tên đối tượng sở hữu trí tuệ: ...
+ Văn bằng bảo hộ hoặc Số đơn đăng(trường hợp chưa được cấp
văn bằng bảo hộ): ... (số, ngày cấp, ngày gia hạn)
+ Giấy chứng nhận đănghợp đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng
sở hữu công nghiệp (trường hợp chuyển quyền sử dụng): ... (số, ngày
cấp, ngày gia hạn)
3. Hình thức chuyển giao công nghệ
Chuyển giao công nghệ độc lập
Dự án đầu
Vào dự án đầu
Góp vốn bằng
công nghệ
Hình thức khác (ghi
tên hình thức khác
nếu có)
Nhượng quyền thương mại
Chuyển giao quyền đối với các đối
tượng sở hữu trí tuệ
Theo hợp đồng mua
bán độc lập
Phần chuyển giao công nghệ
trong các trường hợp
Mua bán máy
móc, thiết bị đi
kèm đối tượng
công nghệ chuyển
giao
Theo dự án đầu
Hình thức khác (nếu có)
(5)
4. Phương thức chuyển giao công nghệ
22
Chuyển giao tài liệu về công nghệ
Đào tạo
Cử chuyên gia vấn kỹ thuật
Chuyển giao máy móc, thiết bị đi kèm đối tượng công nghệ theo các
phương thức: Chuyển giao tài liệu về công nghệ; đào tạo; cử chuyên gia
vấn kỹ thuật
Phương thức chuyển giao khác (nếu có)
(6)
5. Quyền chuyển giao công nghệ
Chuyển nhượng quyền sở hữu công nghệ
Được quyền chuyển giao tiếp quyền sử
dụng công nghệ cho tổ chức, cá nhân khác
Không được quyền chuyển giao tiếp
quyền sử dụng công nghệ cho tổ chức,
nhân khác
Độc quyền sử dụng công nghệ
Chuyển giao quyền sử dụng
công nghệ
Không độc quyền sử dụng công nghệ
6. Giá, phương thức thanh toán
6.1. Giá chuyển giao công nghệ
TT
Nội dung
Giá
1
quyết kỹ thuật,quyết công nghệ; phương án, quy trình
công nghệ; giải pháp, thông số, bản vẽ, đồ kỹ thuật; công
thức, phần mềm máy tính, thông tin dữ liệu; giải pháp hợp
hóa sản xuất, đổi mới công nghệ
(7)
2
Chuyển giao quyền đối với các đối tượng sở hữu trí tuệ
3
Đào tạo
3.1
Đào tạo nước ngoài
3.2
Đào tạo trong nước
4
Hỗ trợ kỹ thuật
5
Máy móc, thiết bị
Tổng:
6.2. Phương thức thanh toán chuyển giao công nghệ
Trả một lần bằng tiền hoặc hàng hóa
Trả nhiều lần bằng tiền hoặc hàng hóa (số lần )
Trả theo phần trăm (%) giá bán tịnh
Trả theo phần trăm (%) doanh thu thuần
23
Trước thuế của bên nhận
Trả theo phần trăm (%) lợi nhuận
Sau thuế của bên nhận
Phương thức thanh toán khác
(8)
7. Sản phẩm do công nghệ tạo ra, tiêu chuẩn, chất lượng sản phẩm:
- Tên, ký hiệu sản phẩm;
- Tiêu chuẩn chất lượng (theo TCVN, QCVN, tiêu chuẩn quốc tế,...);
- Sản lượng
(9)
;
- Tỷ lệ xuất khẩu (nếu xác định được)
(10)
.
III. Các văn bản, tài liệu kèm theo:
Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực Hợp đồng chuyển giao công nghệ
bằng tiếng Việt
(11)
Bản dịch sang tiếng Việt có công chứng hoặc chứng thực đối với Hợp
đồng chuyển giao công nghệ bằng tiếng................. (nước ngoài)
(11)
Bản sao văn bản xác nhận cách pháp lý của người đại diện các bên
tham gia hợp đồng hoặc văn bản xác nhận quyềnkết hợp đồng của
ngườihợp đồng (đối với tổ chức);
Bản chính hoặc bản sao có chứng thực văn bản thẩm định giá công nghệ
được chuyển giao trong trường hợpsử dụng vốn nhà nước
(12)
Bản sao văn bằng bảo hộ hoặc đơn đăng(trường hợp chưa được cấp
văn bằng bảo hộ) các đối tượng sở hữu trí tuệ (nếu có)
Bản sao Giấy chứng nhận đănghợp đồng chuyển quyền sử dụng đối
tượng sở hữu công nghiệp (nếu có)
Danh mục tài liệu công nghệ, máy móc, thiết bị (nếu có) kèm theo hợp
đồng chuyển giao công nghệ
Giải trình về điều kiện sử dụng công nghệ
(13)
Bản gốc giấy ủy quyền (trong trường hợp bên thứ ba được ủy quyền
thực hiện thủ tục đăngcấp Giấy phép chuyển giao công nghệ)
.............
(1)
thay mặt các Bên tham gia chuyển giao công nghệ.........
(3)
xin chịu
trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác và tính hợp pháp của các nội dung
được nêu trên đây và tài liệu kèm theo; cam kết các nội dung hợp đồng tuân thủ
các quy định của pháp luật có liên quan. Nếu được cấp phép, các bên tham gia
chuyển giao công nghệ cam kết tuân thủ đúng các quy định của pháp luật về
chuyển giao công nghệ.
ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
(1)
(Chữ ký, tên, chức vụ người ký và đóng
dấu)
(14)
24
25
Mẫu số 4
Mẫu
Giấy phép chuyển giao công nghệ
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH/
THÀNH PHỐ....
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: ....../GP-……
Nội, ngày tháng năm 20......
GIẤY PHÉP
CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH / THÀNH PHỐ
Căn cứ Luật Chuyển giao công nghệ ngày 19 tháng 6 năm 2017;
Căn cứ Nghị định số ........;
Xét hồ đề nghị cấp Giấy phép chuyển giao công nghệ của ......
(1)
ngày .... tháng
.... năm .....;
Xét đề nghị của ......,
CẤP PHÉP CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ
1. ......
(2)
chuyển giao công nghệ cho ......
(3)
theo Hợp đồng chuyển giao công nghệ
số .......ngày ..../...../ gồm những nội dung sau:
a) Tên công nghệ;
b) Đối tượng công nghệ được chuyển giao;
c) Phương thức chuyển giao công nghệ;
d) Hình thức chuyển giao công nghệ;
đ) Sản phẩm do công nghệ tạo ra;
e) Thời hạn của hợp đồng chuyển giao công nghệ.
2. Trách nhiệm của Bên giao công nghệ:
a) Trách nhiệm trong chuyển giao công nghệ (gồm đối tượng công nghệ, phương
thức chuyển giao) để Bên nhận công nghệ sản xuất được các sản phẩm đạt tiêu
chuẩn chất lượng như đã xác định trong Hợp đồng;
b) Trách nhiệm thực hiện nghĩa vụ về tài chính;
c) Trách nhiệm về bảo hành công nghệ được chuyển giao;
d) Trách nhiệm khác theo quy định của pháp luật (nếu có).
26
3. Trách nhiệm của Bên nhận công nghệ:
a) Trách nhiệm trong việc tổ chức tiếp thu và làm chủ công nghệ được chuyển
giao trong thời hạn của Hợp đồng;
b) Trách nhiệm trong việc thanh toán giá trị Hợp đồng cho Bên giao;
c) Trách nhiệm khác theo quy định của pháp luật (nếu có).
4. Trách nhiệm trong việc báo cáo thực hiện hợp đồng chuyển giao công nghệ
theo quy định
5. Trách nhiệm của Bên giao và Bên nhận khi kết thúc Hợp đồng
6. Giấy phép này có giá trị đến ngày.... tháng ..... năm ....
Nơi nhận:
- Bên giao công nghệ;
- Bên nhận công nghệ;
- Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Sở….;
(4)
- quan quảnthuế tỉnh, thành phố
trực thuộc trung ương;
(5)
- Lưu: VT, ….
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH
(ký tên, đóng dấu)
Ghi chú:
- (1): Bên giao công nghệ trong trường hợp chuyển giao công nghệ từ Việt Nam
ra nước ngoài; Bên nhận công nghệ trong trường hợp chuyển giao công nghệ từ
nước ngoài vào Việt Nam, chuyển giao công nghệ trong nước; Bên thứ ba được
ủy quyền thực hiện thủ tục đề nghị cấp Giấy phép chuyển giao công nghệ.
- (2): Bên giao công nghệ.
- (3): Bên nhận công nghệ.
- (4): Nơi ứng dụng công nghệ được chuyển giao.
- (5): Nơi Bên nhận công nghệ (trong trường hợp chuyển giao công nghệ trong
nước, chuyển giao công nghệ từ nước ngoài vào Việt Nam) hoặc Bên giao công
nghệ (trong trường hợp chuyển giao công nghệ từ Việt Nam ra nước ngoài) đặt
trụ sở chính (đối với tổ chức) hoặc nơi đăng ký mã số thuế cá nhân (đối với
nhân).
27
4. Thủ tục công nhận kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ
do tổ chức, cá nhân đầu
Trình tự thực hiện
- Tổ chức, cá nhân nộp hồ đề nghị công nhận kết quả
nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ đến Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp tỉnh.
- quan tiếp nhận hồ có trách nhiệm kiểm tra, xác nhận
tính đầy đủhợp lệ của hồ sơ:
+ Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ,
trường hợp hồ chưa hợp lệ, quan có thẩm quyền xem
xét, đánh giá hồ thông báo để tổ chức, cá nhân nộp bổ
sung, hoàn thiện;
+ Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ
hợp lệ, quan có thẩm quyền xem xét, đánh giá hồ thông
qua hội đồng đánh giá công nhận kết quả nghiên cứu khoa
học và phát triển công nghệ. Hội đồng đánh giá có từ 07 đến
09 thành viên, gồm đại diện của các quan quản lý và các
chuyên gia trong lĩnh vực có liên quan;
+ Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được kết
quả đánh giá hồ của hội đồng, quan có thẩm quyền xem
xét, đánh giá hồ ban hành quyết định công nhận kết quả
nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ do tổ chức,
nhân tự đầu nghiên cứu.
+ Trường hợp kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công
nghệ không được công nhận phảivăn bản thông báo, nêu
rõ lý do.
Cách thực thực hiện
Thực hiện thông qua một trong các cách thức sau:
- Nộp qua dịch vụ bưu chính tới Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp tỉnh.
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
tỉnh.
Thành phần hồ sơ,
số lượng hồ
1. Thành phần hồ sơ:
- Đơn đề nghị công nhận kết quả nghiên cứu khoa học
phát triển công nghệ của tổ chức, cá nhân (theo mẫu).
- Báo cáo chuyển giao, ứng dụng hiệu quả kết quả nghiên cứu
khoa học và phát triển công nghệ trong thực tiễn (theo mẫu).
- Các tài liệu minh chứng liên quan đến việc chuyển giao,
ứng dụng hiệu quả kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển
công nghệ trong thực tiễn.
2. Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
28
Thời hạn giải quyết
- Gửi thông báo cho tổ chức, cá nhân về kết quả xem xét hồ
và yêu cầu sửa đổi, bổ sung (nếu có): 03 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được hồ sơ;
- Thực hiện việc đánh giá hồ thông qua hội đồng đánh giá:
15 ngày làm việc;
- Công nhận kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công
nghệ do tổ chức, cá nhân tự đầu nghiên cứu: 07 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được kết quả đánh giá hồ của hội
đồng.
Đối tượng thực
hiện thủ tục hành
chính
Tổ chức, cá nhân tự đầu nghiên cứuđề nghị công nhận
kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ.
quan thực hiện
thủ tục hành chính
Sở Khoa học và Công nghệ.
Kết quả thực hiện
thủ tục hành chính
Quyết định công nhận kết quả nghiên cứu khoa học và phát
triển công nghệ do tổ chức, cá nhân tự đầu nghiên cứu.
Phí, lệ phí (nếu có)
Không.
Tên mẫu đơn, mẫu
tờ khai (nếu có và
đính kèm)
Mẫu BM I.1 - Đơn đề nghị công nhận kết quả nghiên cứu
khoa học và phát triển công nghệ của tổ chức, cá nhân.
Mẫu BM I.2 - Báo cáo chuyển giao, ứng dụng hiệu quả kết
quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong thực
tiễn.
Yêu cầu, điều kiện
thực hiện thủ tục
hành chính (nếu có)
- Tuân thủ các quy định pháp luật về quyền sở hữu đối với kết
quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ.
- Làm rõ nội dung, phương pháp thực hiện nghiên cứu, thử
nghiệm, chuyển giao, ứng dụng; đặc tính, hiệu quả về kỹ
thuật của kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công
nghệ trong lĩnh vực cụ thể.
- Làm rõ phạm vi, quy mô ứng dụng, chuyển giao; giá trị kinh
tế - xã hội, môi trường, quốc phòng, an ninh trong điều kiện
cụ thể của đất nước, địa phương.
Căn cứ pháp lý của
thủ tục hành chính
- Luật Chuyển giao công nghệ số 07/2017/QH14 ngày
19/6/2017;
- Nghị định số 76/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 của Chính
phủ quy định chi tiếthướng dẫn thi hành một số điều của
Luật Chuyển giao công nghệ;
- Thông số 14/2023/TT-BKHCN ngày 30/6/2023 của Bộ
trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành Biểu mẫu hồ
thực hiện thủ tục hành chính quy định tại một số điều của
Nghị định số 76/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2018 của
29
Chính phủ quy định chi tiếthướng dẫn thi hành một số
điều của Luật Chuyển giao công nghệ;
- Thông số 58/2025/TT-BKHCN ngày 31 tháng 12 năm
2025 của Bộ Khoa học và Công nghệ về sửa đổi, bổ sung một
số điều của các Thông để thực thi phương án cắt giảm,
đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản
xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ
Khoa học và Công nghệ.
30
BM I.1 58/2025/TT-BKHCN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ
CÔNG NHẬN KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU KHOA HỌC VÀ PHÁT TRIỂN
CÔNG NGHỆ CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
Kính gửi: ....................1
[13]
1. Thông tin về tổ chức, cá nhân đề nghị
- Tên tổ chức, cá nhân đề nghị: ………………………………………………
- Đại diện theo pháp luật ...................................................2
[14]
- Mã định danh tài khoản tổ chức, doanh nghiệp/Mã định danh tài khoản (công
dân): ..……………………………………………………………………………
- Điện thoại:……………………… Email: ………………………
- Địa chỉ: ……………………………………………………………………..
- Lĩnh vực hoạt động: …………………………………………………………..
2. Thông tin về kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ do tổ chức,
cá nhân tự đầu nghiên cứu
- Tên kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ:
………………………
- Tóm tắt nội dung kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ:
……………………………………………………………………………………
3. Cam kết:
Tổ chức, cá nhân...................3
[15]
nắm giữ quyền sở hữu hợp pháp đối với
………..………4
[16]
. và chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác và tính
hợp pháp của các nội dung cam kết, tài liệu kèm theo.
...., ngày....tháng… năm …..
TỔ CHỨC/ CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ
(Chữ ký, tên, chức vụ người ký và đóng
dấu)5
[17]
____________________
31
[13]
quan có thẩm quyền công nhận quy định tại khoản 2 Điều 18 Nghị định số
76/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2018.
[14]
Trường hợptổ chức thì ghi họ tên của người đại diện theo pháp luật của tổ
chức đó.
[15]
Ghi rõ tên tổ chức, cá nhân đề nghị.
[16]
Ghi rõ tên kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ được đề nghị.
[17]
Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu nếutổ chức.
32
BM I.2 58/2025/TT-BKHCN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
BÁO CÁO
CHUYỂN GIAO, ỨNG DỤNG HIỆU QUẢ KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU
KHOA HỌC VÀ PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ TRONG THỰC TIỄN
Kính gửi: ..............
[18]
1. Thông tin về kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ được
ứng dụng, chuyển giao
1.1. Tên kết quả: …………………………………………………………………..
1.2. Tổ chức, cá nhân đầu nghiên cứu: …………………………………………
2. Sự cần thiết phải công nhận
……………………………………………………………………………………
3. Mô tả đặc tính, hiệu quả về kỹ thuật, kinh tế - xã hội, môi trường
3.1. Bản vẽ, thiết kế, quy trình, đồ:
……………………………………………………………………………………
3.2. Kết quả khảo sát, phân tích, đánh giá, thử nghiệm:
……………………………………………………………………………………
3.3. Giá trị kinh tế - xã hội, môi trường:
……………………………………………………………………………………
4. Nội dung, phạm vi, quy mô thực hiện nghiên cứu, ứng dụng chuyển giao:
……………………………………………………………………………………
5. Hiệu quả chuyển giao, ứng dụng kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển
công nghệ trong thực tiễn:
…………………………………………………………………… (Kèm theo tài
liệu minh chứng).
...., ngày....tháng… năm …..
TỔ CHỨC/ CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ
(Chữ ký, tên, chức vụ người ký và đóng
dấu)
[19]
33
___________________
[18]
quan có thẩm quyền công nhận quy định tại khoản 2 Điều 18 Nghị định số
76/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2018.
[19]
Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu nếutổ chức.
34
PHẦN II
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
1. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng gia hạn, sửa đổi, bổ sung nội dung
chuyển giao công nghệ (trừ những trường hợp thuộc thẩm quyền của Bộ Khoa
học và Công nghệ)
Trình tự
các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm
thực hiện
Thời
gian
thực
hiện
- Hướng dẫn, kiểm tra hồ sơ:
+ Nếu hồ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ
thì không tiếp nhận, đồng thời hướng
dẫn cho tổ chức, nhân bổ sung,
hoàn thiện hồ theo quy định.
+ Nếu hồ đầy đủ, hợp lệ: tiếp nhận,
ra giấy tiếp nhận hồ hẹn trả kết
quả cho tổ chức, nhân; số hóa hồ
sơ, chuyển hồ cho lãnh đạo Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/
lãnh đạo Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
Chuyên viên
Trung tâm PVHCC
tỉnh hoặc Trung
tâm PVHCC cấp
nơinhân/tổ
chức nộp hồ
02 giờ
làm
việc
Bước 1
Kiểm tra và chuyển hồ đến Sở
Khoa học và Công nghệ để giải quyết
Lãnh đạo
Trung tâm PVHCC
tỉnh hoặc Trung
tâm PVHCC cấp
nơinhân/tổ
chức nộp hồ
02 giờ
làm
việc
Bước 2
Tiếp nhận hồ từ Trung tâm
PVHCC tỉnh và phân công chuyên
viên thụhồ
Lãnh đạo
Phòng Công nghệ
Đổi mới sáng
tạo (Sở Khoa học
và Công nghệ)
04 giờ
làm
việc
Bước 3
- Chuyên viên thụhồ
- Thẩm định hồ
- Dự thảo Kết quả:
Chuyên viên
Phòng Công nghệ
Đổi mới sáng
tạo (Sở Khoa học
và Công nghệ)
+ Giấy chứng nhận đăng gia hạn,
sửa đổi, bổ sung nội dung chuyển giao
công nghệ (thẩm định đạt)
02 ngày
làm
việc
+ Thông báo (thẩm định không đạt)
02 ngày
làm
việc
35
Bước 4
- Xem xét dự thảo Kết quả
- Trình lãnh đạo Sở phê duyệt
Lãnh đạo
Phòng Công nghệ
Đổi mới sáng
tạo (Sở Khoa học
và Công nghệ)
04 giờ
làm
việc
Bước 5
Phê duyệt Kết quả
Lãnh đạo Sở Khoa
học và Công nghệ
01 ngày
làm
việc
Bước 6
Cấp số, đóng dấu, lưu trữ hồ
chuyển trả kết quả trên hệ thống thông
tin giải quyết TTHC (đồng thời
chuyển hồ giấy) cho Trung tâm
PVHCC tỉnh.
Văn thư và chuyên
viên Phòng Công
nghệĐổi mới
sáng tạo (Sở Khoa
học và Công nghệ)
02 giờ
làm
việc
Bước 7
- Tiếp nhận Kết quả.
- Thông báo cho cá nhân, tổ chức đến
nhận trả kết quả TTHC tại Trung tâm
PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC
cấp nơi nhân/tổ chức nộp hồ
hoặc theo nhu cầu đăng nhận kết
quả TTHC củanhân/tổ chức.
Viên chức làm việc
tại Trung tâm
PVHCC
02 giờ
làm
việc
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 05 ngày làm việc
2. Thủ tục chấp thuận chuyển giao công nghệ
Trình tự
các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm
thực hiện
Thời
gian
thực
hiện
- Hướng dẫn, kiểm tra hồ sơ:
+ Nếu hồ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ
thì không tiếp nhận, đồng thời hướng
dẫn cho tổ chức, nhân bổ sung,
hoàn thiện hồ theo quy định.
+ Nếu hồ đầy đủ, hợp lệ: tiếp nhận,
ra giấy tiếp nhận hồ hẹn trả kết
quả cho tổ chức, nhân; số hóa hồ
sơ, chuyển hồ cho lãnh đạo Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/
lãnh đạo Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
Chuyên viên
Trung tâm PVHCC
tỉnh hoặc Trung
tâm PVHCC cấp
nơinhân/tổ
chức nộp hồ
02 giờ
làm
việc
Bước 1
Kiểm tra và chuyển hồ đến Sở
Khoa học và Công nghệ để giải quyết
Lãnh đạo
Trung tâm PVHCC
tỉnh hoặc Trung
tâm PVHCC cấp
02 giờ
làm
việc
36
nơinhân/tổ
chức nộp hồ
Bước 2
Tiếp nhận hồ từ Trung tâm
PVHCC tỉnh và phân công chuyên
viên thụhồ
Lãnh đạo
Phòng Công nghệ
Đổi mới sáng
tạo (Sở Khoa học
và Công nghệ)
04 giờ
làm
việc
Bước 3
- Chuyên viên thụhồ
- Thẩm định hồ
- Dự thảo Kết quả:
+ Thông báo (thẩm định không đạt)
03 ngày
làm
việc
+ Văn bản chấp thuận chuyển giao
công nghệ (thẩm định đạt)
Chuyên viên
Phòng Công nghệ
Đổi mới sáng
tạo (Sở Khoa học
và Công nghệ)
26,5
ngày
làm
việc
Bước 4
- Xem xét dự thảo Kết quả
- Trình lãnh đạo Sở phê duyệt
Lãnh đạo
Phòng Công nghệ
Đổi mới sáng
tạo (Sở Khoa học
và Công nghệ)
01 ngày
làm
việc
Bước 5
Phê duyệt Kết quả
Lãnh đạo Sở Khoa
học và Công nghệ
01 ngày
làm
việc
Bước 6
Cấp số, đóng dấu, lưu trữ hồ
chuyển trả kết quả trên hệ thống thông
tin giải quyết TTHC (đồng thời
chuyển hồ giấy) cho Trung tâm
PVHCC tỉnh.
Văn thư và chuyên
viên Phòng Công
nghệĐổi mới
sáng tạo (Sở Khoa
học và Công nghệ)
02 giờ
làm
việc
Bước 7
- Tiếp nhận Kết quả.
- Thông báo cho cá nhân, tổ chức đến
nhận trả kết quả TTHC tại Trung tâm
PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC
cấp nơi nhân/tổ chức nộp hồ
hoặc theo nhu cầu đăng nhận kết
quả TTHC củanhân/tổ chức.
Viên chức làm việc
tại Trung tâm
PVHCC
02 giờ
làm
việc
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 30 ngày làm việc
3. Thủ tục cấp Giấy phép chuyển giao công nghệ
Trình tự
các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm
thực hiện
Thời
gian
37
thực
hiện
- Hướng dẫn, kiểm tra hồ sơ:
+ Nếu hồ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ
thì không tiếp nhận, đồng thời hướng
dẫn cho tổ chức, nhân bổ sung,
hoàn thiện hồ theo quy định.
+ Nếu hồ đầy đủ, hợp lệ: tiếp nhận,
ra giấy tiếp nhận hồ hẹn trả kết
quả cho tổ chức, nhân; số hóa hồ
sơ, chuyển hồ cho lãnh đạo Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/
lãnh đạo Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
Chuyên viên
Trung tâm PVHCC
tỉnh hoặc Trung
tâm PVHCC cấp
nơinhân/tổ
chức nộp hồ
02 giờ
làm
việc
Bước 1
Kiểm tra và chuyển hồ đến Sở
Khoa học và Công nghệ để giải quyết
Lãnh đạo
Trung tâm PVHCC
tỉnh hoặc Trung
tâm PVHCC cấp
nơinhân/tổ
chức nộp hồ
02 giờ
làm
việc
Bước 2
Tiếp nhận hồ từ Trung tâm
PVHCC tỉnh và phân công chuyên
viên thụhồ
Lãnh đạo
Phòng Công nghệ
Đổi mới sáng
tạo (Sở Khoa học
và Công nghệ)
04 giờ
làm
việc
Bước 3
- Chuyên viên thụhồ
- Thẩm định hồ
- Dự thảo Kết quả:
+ Thông báo (thẩm định không đạt)
04 ngày
làm
việc
+ Văn bản chấp thuận chuyển giao
công nghệ (thẩm định đạt)
Chuyên viên
Phòng Công nghệ
Đổi mới sáng
tạo (Sở Khoa học
và Công nghệ)
11,5
ngày
làm
việc
Bước 4
- Xem xét dự thảo Kết quả
- Trình lãnh đạo Sở phê duyệt
Lãnh đạo
Phòng Công nghệ
Đổi mới sáng
tạo (Sở Khoa học
và Công nghệ)
01 ngày
làm
việc
Bước 5
Phê duyệt Kết quả
Lãnh đạo Sở Khoa
học và Công nghệ
01 ngày
làm
việc
38
Bước 6
Cấp số, đóng dấu, lưu trữ hồ
chuyển trả kết quả trên hệ thống thông
tin giải quyết TTHC (đồng thời
chuyển hồ giấy) cho Trung tâm
PVHCC tỉnh.
Văn thư và chuyên
viên Phòng Công
nghệĐổi mới
sáng tạo (Sở Khoa
học và Công nghệ)
02 giờ
làm
việc
Bước 7
- Tiếp nhận Kết quả.
- Thông báo cho cá nhân, tổ chức đến
nhận trả kết quả TTHC tại Trung tâm
PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC
cấp nơi nhân/tổ chức nộp hồ
hoặc theo nhu cầu đăng nhận kết
quả TTHC củanhân/tổ chức.
Viên chức làm việc
tại Trung tâm
PVHCC
02 giờ
làm
việc
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 15 ngày làm việc
4. Thủ tục công nhận kết quả nghiên cứu khoa họcphát triển công nghệ do
tổ chức, cá nhân đầu
Trình tự
các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm
thực hiện
Thời
gian
thực
hiện
- Hướng dẫn, kiểm tra hồ sơ:
+ Nếu hồ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ
thì không tiếp nhận, đồng thời hướng
dẫn cho tổ chức, nhân bổ sung,
hoàn thiện hồ theo quy định.
+ Nếu hồ đầy đủ, hợp lệ: tiếp nhận,
ra giấy tiếp nhận hồ hẹn trả kết
quả cho tổ chức, nhân; số hóa hồ
sơ, chuyển hồ cho lãnh đạo Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/
lãnh đạo Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
Chuyên viên
Trung tâm PVHCC
tỉnh hoặc Trung
tâm PVHCC cấp
nơinhân/tổ
chức nộp hồ
02 giờ
làm
việc
Bước 1
Kiểm tra và chuyển hồ đến Sở
Khoa học và Công nghệ để giải quyết
Lãnh đạo
Trung tâm PVHCC
tỉnh hoặc Trung
tâm PVHCC cấp
nơinhân/tổ
chức nộp hồ
02 giờ
làm
việc
Bước 2
Tiếp nhận hồ từ Trung tâm
PVHCC tỉnh và phân công chuyên
viên thụhồ
Lãnh đạo
Phòng Công nghệ
Đổi mới sáng
tạo (Sở Khoa học
và Công nghệ)
04 giờ
làm
việc
Bước 3
- Chuyên viên thụhồ
- Thẩm định hồ
Chuyên viên
Phòng Công nghệ
39
- Dự thảo Kết quả:
+ Thông báo (thẩm định không đạt)
02 ngày
làm
việc
+ Tổ chức hội đồng đánh giá công
nhận kết quả nghiên cứu khoa học
phát triển công nghệ; Dự thảo quyết
định công nhận kết quả nghiên cứu
khoa học phát triển công nghệ do
tổ chức, cá nhân tự đầu nghiên cứu
(thẩm định đạt) hoặc dự thảo văn bản
thông báo nếu trường hợp kết quả
nghiên cứu khoa học và phát triển
công nghệ không được công nhận.
Đổi mới sáng
tạo (Sở Khoa học
và Công nghệ)
18,5
ngày
làm
việc
Bước 4
- Xem xét dự thảo Kết quả
- Trình lãnh đạo Sở phê duyệt
Lãnh đạo
Phòng Công nghệ
Đổi mới sáng
tạo (Sở Khoa học
và Công nghệ)
01 ngày
làm
việc
Bước 5
Phê duyệt Kết quả
Lãnh đạo Sở Khoa
học và Công nghệ
01 ngày
làm
việc
Bước 6
Cấp số, đóng dấu, lưu trữ hồ
chuyển trả kết quả trên hệ thống thông
tin giải quyết TTHC (đồng thời
chuyển hồ giấy) cho Trung tâm
PVHCC tỉnh.
Văn thư và chuyên
viên Phòng Công
nghệĐổi mới
sáng tạo (Sở Khoa
học và Công nghệ)
02 giờ
làm
việc
Bước 7
- Tiếp nhận Kết quả.
- Thông báo cho cá nhân, tổ chức đến
nhận trả kết quả TTHC tại Trung tâm
PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC
cấp nơi nhân/tổ chức nộp hồ
hoặc theo nhu cầu đăng nhận kết
quả TTHC củanhân/tổ chức.
Viên chức làm việc
tại Trung tâm
PVHCC
02 giờ
làm
việc
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 22 ngày làm việc

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2507/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh về việc công bố Danh mục, nội dung và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Tây Ninh

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2507/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×