• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1971/QĐ-UBND Hà Nội 2025 công bố TTHC nội bộ lĩnh vực Khoa học và Công nghệ của UBND Thành phố

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 14/04/2025 16:31 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1971/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Trọng Đông
Trích yếu: Về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ lĩnh vực Khoa học và Công nghệ thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
10/04/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Khoa học-Công nghệ

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1971/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1971/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1971/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Y BAN NHÂN DÂN
THÀNH PH HÀ NI
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
S: /
-UBND
Hà Ni, ngày tháng năm 2025
QUYT ĐNH
Vviệc công b th tc hành chính ni b lĩnh vc Khoa hc
và Công ngh thuc phm vi qun lý ca UBND thành ph Ni
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN N THÀNH PHỐ NỘI
n cứ Lut T chc chính quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;
n c Ngh Quyết s 06/NQ-HĐND ngày 25 tháng 02 năm 2025 của Hội đồng
nhân dân Thành ph Hà Ni v vic thành lp, t chc lại các cơ quan chuyên n,
t chc hành chính khác thuc y ban nhân dân thành ph Hà Ni;
n cứ Quyết định s 23/2025/QĐ-UBND ngày 28 tháng 02 năm 2025 của y
ban nhân dân thành ph Ni v việc quy định chức năng, nhim v, quyn hn
cơ cu t chc ca S Khoa hc và Công ngh thành ph Hà Ni;
Theo đề nghcủa Giám đốc Sở Khoa họcng nghệ tại Tờ trình số 857/TTr-
SKHCN ngày 28 tháng 3 năm 2025,
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. Công b kèm theo Quyết đnh này 07 th tc hành chính ni b lĩnh vực
khoa hc và công ngh thuc phm vi qun lý ca UBND thành ph Hà Ni, thay thế
04 th tc hành chính ni b ti các Quyết đnh: s 1928/QĐ-UBND ngày 31/3/2023;
s 4090/-UBND ngày 15/8/2023 và s 6227/QĐ-UBND ngày 03/12/2024 ca
Ch tch UBND Thành ph (chi tiết ti Ph lc kèm theo).
Điu 2. Quyết định này hiu lc thi hành t ngày.
Điu 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân Tnh ph, Giám đc S Khoa hc
và Công ngh; Giám đốc c S, Th trưng c ban, nnh; Ch tch y ban nhân
dân các qun, huyn, th các t chc, nhân có ln quan chu tch nhim thi
hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- B Khoa hcCông ngh;
- Cc Kim soát TTHC-VPCP;
- Thường trc Thành y;
- Ch tch, các PCT UBND Thành ph;
- VPUBTP: CVP, PCVP N.M.Quân,
các phòng: NC, KGVX, ĐMPT, HCQT,TH,
Trung tâm TT-DL&CNS;
- Lưu: VT, NC.
KT. CHTCH
PHÓ CH TCH
Nguyn Trọng Đông
2
Ph lc
DANH MC TH TC HÀNH CHÍNH NI B LĨNH VỰC KHOA HC VÀ CÔNG
NGH THUC PHM VI QUN LÝ CA UBND THÀNH PH HÀ NI
(Kèm theo Quyết định s / -UBND ngày tháng năm 2025
ca Ch tch y ban nhân dân thành ph Hà Ni)
PHN I.
DANH MC TH TC HÀNH CHÍNH NI B
T
T
n th tc hành chính Lĩnh vực
Cơ quan
thc hin
1
Th tc xây dng T trình d tho Quyết
đnh ca UBND Thành ph v vic phê
duyt/điều chnh danh mc nhim v khoa
hc và ng ngh cp Thành ph.
Qun nhim v
khoa hc công
ngh
S Khoa hcng
ngh
2
Th tc thành lp n giao dch công ngh
vùng
Hot động khoa hc
và ng ngh
S Khoa hcng
ngh (trong trường
hợp được UBND
Tnh ph y quyn)
3
Th tc b nhim giám định vn tư pháp
trong hot động KH&CN cp Tnh
Hot động khoa hc
và ng ngh
S Khoa hcng
ngh (trong trường
hợp được UBND
Tnh ph y quyn)
4
Th tc min nhiệm gm định viên tư pp
trong hot động KH&CN cp Tnh
Hot động khoa hc
và công ngh
S Khoa hcng
ngh (trong trường
hợp được UBND
Tnh ph y quyn)
5
Thẩm đnh Thiết kế cơ sở d án Công ngh
thông tin (D án 2 bưc)
Công ngh thông tin
S Khoa hcng
ngh
6
Thẩm định Thiết kế chi tiết d án ng ngh
thông tin (D án 1 bưc)
Công ngh thông tin
S Khoa hcng
ngh
7
Cho ý kiến tha thun chuyên ngành Khoa
hc Công ngh đối vi các d án đầu tư
xây dng công trình h tng k thut s
dng chung ci to, sp xếp đường dây,
p viễn thông đi nổi trên ct treo p trên
đa bàn Tnh ph
Vin thông
S Khoa hcng
ngh
3
PHN II.
NI DUNG C TH CA TNG TH TC HÀNH CHÍNH NI B
1. Thủ tục xây dựng Tờ trình dự thảo Quyết định của UBND Thành
phố phê duyệt/điều chỉnh danh mục nhiệm vụ khoa học ng nghệ cấp
Thành phố.
Bước 1: Trình tự thực hiện
Bước 2: Trên sở hướng dẫn ca BKhoa học Công nghệ, chỉ đạo của
UBND Thành phố, trong vòng 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được ý kiến chỉ đạo
của UBND Thành phố, Sở Khoa học và Công ngh bannh n bản gi các tổ chức,
nhân hướng dẫn đề xuất đt hàng nhiệm v khoa hc và công nghệ thuộc các chương
trình.
Bước 3: Căn cứ công văn của Sở Khoa họcCông nghệ, các tổ chức, cá nhân
chủ động xây dựng và gửi đề xuất đặt hàng nhiệm vụ khoa học và công nghệ thuộc các
chương trình về Sở Khoa học và Công nghệ để tổng hợp, xem xét theo quy định (thời
hạn nộp đề xuất trước 30/7 hằng năm, có thể gia hạn thêm 30 ngày hoặc theo thông báo
cụ thể trong trường hợp có chỉ đạo đột xuất).
Bước 4: Trên cơ sở tổng hp đề xuất đặt hàng nhiệm vụ khoa học và công nghệ
thuộc các chương trình, Sở Khoa học Công nghệ tng hợp danh mục đề xuất đặt
ng nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp Thành phố danh mục đề xuất đặt hàng
nhiệm vụ khoa học và công nghệ thuộc Chương trình phát triển tài sản trí tuệ trên địa
n thành phố Nội (trong vòng 10 ngày làm việc ktừ ngày hết hạn nhn đề xuất
đặt hàng nhiệm vụ khoa học và công nghệ thuộc các chương trình.
Đối với c đề xuất đt hàng nhiệm vụ khoa học công nghệ thuộc các chương
trình gửi về Sở Khoa học và Công nghệ ngoài thời hạn quy định nên trên, Sở Khoa học
Công nghệ vẫn tiếp nhận, tổng hợp để đưa ra xem xét trong kỳ kế hoạch tiếp theo.
Bước 5: Sở Khoa học và Công nghệ tham mưu, tchức xác định nhiệm vụ khoa
học và công nghệ cấp Tnh phố để đặt hàng; tổ chức xác định nhiệm vụ khoa học
công nghệ thuộc Chương trình phát triển tài sản trí tu trên địan thành phố Hà Nội
theo quy định hiện nh (tchức hội thảo khoa học các Ban chủ nhiệm Chương trình
khoa học và công nghệ cp Thành ph (nếu cần thiết), thành lập các Hội đồng vấn
xác định nhiệm vụ khoa học công nghệ) định kỳ vào tháng 7 - tháng 9 hằng năm
hoặc đột xuất (thời gian tổ chức hội thảo khoa học và các hội đồng tuyển chn không
tính vào thời gian thực hiện TTHC).
Bước 6: Sở Khoa học Công nghệ tng hợp danh mục nhim vụ khoa học và
công nghệ thuộc các chương trình được c Hội đồng vấn c định nhiệm vụ khoa
học và công nghệ đề nghị thực hiện; dự thảo n bản xin ý kiến các sở, ban, ngành, đơn
vị liên quan đối với danh mục nhiệm vụ khoa học và công nghệ thuộc các chương trình
trước khi trình UBND Thành phố xem xét, phê duyệt (văn bn cho ý kiến của các đơn
vị gửi vSở Khoa học và Công nghệ trước ny 30/11 hằng năm hoặc theo yêu cầu cụ
thể trong trường hợp đột xuất).
4
Bước 7: Sở Khoa học và Công nghệ tiếp nhận, giải trình nội dung góp ý của các
sở, ban, ngành, đơn v liên quan để hoàn thiện danh mục nhiệm vụ khoa học công
nghệ thuộc các chương trình (trong vòng 10 ngày làm việc kể t ngày hết hạn nhận ý
kiến góp ý).
Bước 8: Sở Khoa học Công nghệ xây dựng Ttrình dự thảo Quyết định
của UBND Thành phố phê duyệt các danh mục nhiệm v khoa học công nghệ cấp
Thành phố thuc các chương trình thực hiện trong kế hoạch khoa học và công nghbắt
đầu thực hiện trong năm tiếp theo (hoàn thành trước 31/12 hàng năm, trường hợp đột
xuất thực hiện theo chỉ đạo cụ thể).
Bước 9: Sau khiý kiến của Chủ tịch UBND Thành ph, Phó Chủ tịch UBND
Thành ph, Sở Khoa học ng nghệ xây dựng báo cáo giải trình, tiếp thu ý kiến của
lãnh đạo UBND Thành ph (nếu được yêu cầu).
Bước 10: Sở Khoa học Công nghệ Thông báo về việc tuyển chọn tổ chức, cá
nhân thực hin nhiệm vụ khoa học và ng nghệ cấp Thành phố thuộc các chương trình
i với các nhiệm vụ thực hiện theo phương thức tuyển chọn); thông báo đến tổ chức,
cá nhân được chỉ định thực hiện nhiệm vụ nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Thành
phố thuộc các chương trình (đối với các nhiệm vụ thực hiện theo phương thức giao trực
tiếp) sau khi Quyết định của UBND Thành phố phê duyệt các danh mục nhiệm vụ
khoa học và công nghệ cấp Thành ph thuộc các chương trình thực hiện trong kế hoạch
khoa học và công nghệ hàng năm (thực hiện trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày
ban hành Quyết định của UBND Thành phố phê duyệt các danh mục nhiệm vụ khoa
học và công nghệ).
Bước 11: Sở Khoa học ng nghệ xây dựng kế hoạch tổ chức tuyển chọn,
giao trực tiếp tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp Thành
phthuộc các chương trình.
Bước 12: Theo di, kim tra tình hình trin khai thc hin kế hoạch tổ chức
tuyn chọn, giao trực tiếp tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ
cấp Thành phố thuộc các chương trình; Báo cáo kết qu tuyển chọn, giao trực tiếp.
Trong trường hợp cần thiết điều chỉnh danh mục nhiệm vụ khoa học công
nghệ cấp Thành phố thuộc các chương trình thực hiện trong kế hoạch khoa học công
nghệ hàng năm, quay lại thực hiện từ Bước 4.
1. Cách thức thc hiện:
- Np trc tiếp ti B phn Tiếp nhn Tr kết qu gii quyết Th tc hành
chính;
- Qua dch v bưu chính;
- Qua H thng quản lý văn bản và điu hành ca UBND Thành ph.
2. Địa điểm thực hiện
Ti B phận Văn thư ca S Khoa hc và Công ngh thành ph Nội. Địa ch:
Khu ln cơ V� Chí Công, s 258 đường V� Chí Công, phường Xuân La, qun Tây H,
thành phNi.
5
3. Thành phần hồ :
Phiếu đề xuất nhim vụ khoa học và công nghệ.
4. Số lượng hồ sơ: 02 bộ.
5. Thời hạn giải quyết:
- Trưc ngày 01/5 hàng năm, Sở Khoa hc và Công ngh văn bản gi các t
chức, cá nhân hướng dẫn đề xuất đt hàng nhim v khoa hc và công ngh thuc các
chương trình để thc hiện trong năm sau.
- Trước ngày 31/12 hàng năm, Sở Khoa hc Công ngh tng hp danh mc
nhim v khoa hc công ngh thuộc các chương trình dự kiến thc hiện trong năm
sau đ trình UBND Thành ph xem xét.
- Trong vòng 03 ngày làm việc sau khi có Quyết định của UBND Thành phố phê
duyệt các danh mục nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Thành phố thuộc các chương
trình thc hiện trong kế hoạch khoa học công nghệ hàng năm, Sở Khoa học và Công
nghệ ra Thông báo ca Sở Khoa học và ng nghệ về việc tuyển chn tổ chức, nhân
thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Thành phố thuộc các chương trình (đối
với các nhiệm vụ thực hiện theo phương thức tuyển chọn); thông báo đến tổ chức, cá
nhân được chỉ định thực hiện nhiệm vụ nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp Thành
phố thuộc các chương trình (đối với các nhiệm vụ thực hiện theo phương thức giao trực
tiếp).
2. Thtục tnh lập n giao dch công nghệ vùng.
1. Trình t thực hin
Bước 1: Cơ quan, tổ chức đề nghị tnh lập n giao dịch công nghệ vùng lập 02
(hai) bộ hồ sơ gửi trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Sở Khoa học Công ngh
(trường hợp được ủy quyền) nơi sàn giao dịch công nghệ vùng đặt trụ sở chính.
Bước 2:Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được h sơ, Sở Khoa
học và Công nghệ (tờng hợp được ủy quyền) kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ. Trường
hợp hồ không hợp lệ, quanthẩm quyền thông báo bằng văn bản cho tổ chức
lập hồ sơ biết để sửa đổi, bổ sung.
Trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày nhận đủ hsơ hợp lệ, Sở Khoa học và
ng nghệ thành phố Hà Nội phải có ý kiến thẩm định.
Bước 3:Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày ý kiến thẩm định, Sở
Khoa học Công nghệ (trường hợp được ủy quyền) xem xét ra quyết định thành
lập.
Trường hợp không chp thuận thành lập Sàn giao dịch công nghệ vùng, Sở Khoa
học Công nghệ (trường hợp được ủy quyền) gửi thông báo bằng n bản cho t
chức, cá nhân và nêu r� lý do.
2. ch thức thực hin:
H đưc np trc tiếp, hoặc qua đường bưu điện đến S Khoa hc và Công
ngh (trường hp đưc y quyn) nơi Sàn giao dịch công ngh vùng đặt tr s cnh.
6
3. Địa điểm thực hiện:
Văn thư S Khoa hc Công ngh (Trường hợp đưc y quyn), đa ch Khu liên
cơ, s 258 Võ C Công, Xuân La, y H, Hà Ni.
4. Thành phn hồ sơ:
- Tờ trình về việc thành lập;
- Đán thành lập;
- Dthảo quyết định thành lập;
- Dthảo điều lệ tổ chức và hoạt động;
- Văn bản chấp thuận của Giám đốc Sở Khoa học Công nghệ (trường hợp
được ủy quyền)
5. Số lượng hồ : 02 bộ.
6. Thời hạn giải quyết: 45 ngày.
7. Đối ợng thc hiện TTHC nội bộ:
Cơ quan, tổ chức đề nghị thành lập Sàn giao dịch công nghệ vùng.
8. quan/người có thẩm quyn giải quyết TTHC nội bộ:
Sở Khoa học và Công nghệ ( trường hợp được ủy quyền)
9. Kết quả thực hiện TTHC nội b:
Quyết định thành lập Sàn giao dịch công nghệ vùng của Giám đốc Sở Khoa học
Công nghệ ( trưng hợp được ủy quyền)
10. P, l phí (nếu có): Kng.
11. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không quy định.
12. Yêu cu, điều kin thực hiện TTHC nội b:
a) Điều kiện về nhân lực:
- ít nhất 05 người có trình độ đại học trở lên, trong đó ít nhất 40% làm việc
chính thức, 30% có chứng chỉ, chứng nhận hoàn thành khóa học về: vấn, môi giới,
c tiến chuyển giao công nghệ; quản trị tài sản trí tuệ; đánh giá, định giá công nghệ;
định giá tài sản trí tuệ;
- Người đứng đầu phải có trình độ đại học trở lên, có chứng chỉ, chứng nhận hoàn
thành khóa học về một trong các kỹ năng quy định tại Điểm a Khoản 1 Điều 5 Thông
tư số 16/2014/TT-BKHCN ngày 13/6/2014 và có ít nhất 03 năm kinh nghiệm công tác
liên quan đến thương mại hóa công nghệ, tài sản trí tuệ.
b) Điều kiện về cơ sở vật chất - kỹ thuật đối với sàn giao dịch công nghệ vùng:
- quyền sử dụng mặt bằng diện tích tối thiểu 500 m
2
trong thời hạn từ 05 năm
trở lên cho c mục đích: giới thiệu, tư vấn, đàm phán chuyển giao công nghệ, tài sản
trí tuệ và các hoạt động khác phục vụ chức năng của sàn giao dịch công nghệ;
- Có cơ sở dữ liệu hoặc có quyền sử dụng, khai thác cơ sở dữ liệu về nguồn cung
cầu công nghệ, tài sản trí tuệ; về tổ chức, nhân môi giới công nghệ; tổ chức,
chuyên gia đánh giá, định giá công nghệ, tài sản trí tuệ; tổ chức, chuyên gia hỗ trợ kỹ
thuật,vn chuyển giao công nghệ, sở hữu trí tuệ, tiêu chuẩn, đo lường, chất lượng;
7
- Có quy trình kỹ thuật, quy trình quản lý giao dịch công nghệ, tài sản trí tuệ bảo
đảm quyền và lợi ích của các t chức, cá nhân tham gia giao dịch công nghệ, tài sản trí
tuệ;
- trang tin điện tử riêng hoặc quyền sử dụng trang tin điện t chung về giao
dịch công nghệ, tài sản trí tuệ;
- bảng giao dịch điện tử và biện pháp k thuật bảo đảm cho các bên thực hiện
giao dịch công nghệ, tài sản trí tuệ cập nhật thông tin về giao dịch công nghệ, tài sản
trí tuệ.
13. n cứ pháp ca TTHC ni b:
- Ngh định s 08/2014/NĐ-CP ngày 27 /01/2014 ca Chính ph quy đnh chi
tiết hướng dn thi hành mt s điều ca Lut KH&CN.
- Thông tư số 16/2014/TT-BKHCN ngày 13/6/2014 ca B trưởng B KH&CN
quy đnh v điều kin thành lp, hoạt động ca t chc trung gian ca th trường
KH&CN.
3. Th tc b nhiệm giám định viên tư pháp trong hot động KH&CN cp
tnh
1. Trình t thc hin:
a) Giám đc S Khoa hc và Công ngh ch trì, phi hp với Giám đốc S
pháp la chọn người có đủ tiêu chuẩn quy đnh ti khon 1 Điều 7 ca Luật Giám định
tư pháp, tiếp nhn h sơ của người đề ngh b nhiệm giám định viên tư pháp quy định
tại Điều 8 ca Luật Giám định tư pháp, tổng hợp và đ ngh Giám đốc S Khoa hc
Công ngh (trong trưng hợp được y quyn) b nhiệm giám định viên pháp địa
phương.
b) Trong thi hn 20 ngày, k t ngày nhận được h hp lệ, Giám đc S
Khoa hc và Công ngh (trong trường hợp được y quyn), quyết đnh b nhim giám
định viên tư pháp. Trưng hp t chi thì phải thông báo cho người đề ngh bằng văn
bn và nêu rõ lý do.
c) S Khoa hc Công ngh trách nhim lập danh sách giám định viên
pháp trong hoạt động Khoa hc và Công ngh do Giám đc S Khoa hc và Công ngh
(trong trường hợp được y quyn) b nhim.
Danh ch giám định viên pháp trong hoạt động Khoa hc Công ngh ti
địa phương được đăng tải trên Cổng thông tin đin t ca y ban nhân dân Thành ph,
Cổng thông tin điện t ca S Khoa hc Công nghệ, đồng thi gi B pháp đ
lp danh sách chung.
2. Cách thc thc hin:
Văn thư Sở Khoa hc và Công ngh ( trong tng hp đưc y quyền), Địa ch:
Khu ln cơ, số 258 Võ C Công, Xuân La, y H, Ni.
3. Thành phn, s lượng h sơ:
a) Thành phn h sơ:
8
- Văn bản đ ngh b nhiệm giám định viên tư pháp của cơ quan, t chc thm
quyn đề ngh hoặc đơn đ ngh b nhiệm giám định viên pháp của nhân đã là
giám định viên pháp nhưng bị min nhim do ngh hưu hoặc thôi việc để thành lp
n phòng giám định tư pháp;
- Bn sao bng tt nghiệp đi hc tr lên phù hp với lĩnh vc chuyên n được
đề ngh b nhim;
- yếu lý lch Phiếu lý lch pháp. Trường hợp người được đề ngh b
nhiệm gm định viên tư pháp đang là công chức, viên chức, sĩ quan quân đội, sĩ quan
công an nhân dân, quân nhân chuyên nghip,ng nhân quc phòng thì không cn có
Phiếu lý lịch tư pp;
- Giy xác nhn v thi gian thc tế hoạt đng chuyên môn của cơ quan, tổ chc
nơi người được đề ngh b nhim làm vic.
- Các giy t khác chứng minh người được đề ngh b nhim đủ tiêu chun theo
quy đnh ca B trưng, Th trưởng cơ quan ngang bộ có thm quyn qun
lý lĩnh vực giám đnh.
b) S lượng h sơ: 01 b
4. Thi hn gii quyết:
Trong thi hn 20 ngày, k t ngày nhận được h sơ hợp lệ, Giám đốc S Khoa
hc ng ngh ( trong tng hp đưc y quyn) quyết định b nhiệm giám định viên
tư pháp. Trường hp t chi thì phải thông báo cho người đề ngh bng văn bn nêu
rõ lý do.
5. Đối tượng thc hin TTHC:
S Khoa hc Công ngh ( trong tng hp được y quyn)
6. Cơ quan gii quyết TTHC:
- S Khoa hc Công ngh ( trong tng hp được y quyn)
- quan phi hp: S Tư pháp
7. Kết qu thc hin TTHC:
Quyết định b nhiệm giám định viên tư pháp trong hoạt động Khoa hc và Công
ngh.
8. L phí: Không
9. Tên mẫu đơn, mẫu t khai: Không quy định
10. Yêu cầu, điều kin thc hin TTHC:
10.1. Công dân Việt Nam thường trú ti Việt Nam có đ các tiêu chuẩn sau đây
có th được xem xét, b nhiệm giám định viên tư pháp trong hoạt động Khoa hc
Công ngh:
a) Có sc khe, phm chất đạo đc tt;
b) trình đ đại hc tr lên và đã qua thc tế hoạt động chuyên môn lĩnh vực
được đào tạo t đủ 05 (năm) năm tr lên.
9
10.2. Người thuc một trong các trưng hợp sau đây không được b nhim giám
định viên tư pháp trong hoạt đng KH&CN:
a) Mất năng lc hành vi dân s hoc b hn chế năng lực hành vi dân s;
b) Đang b truy cu trách nhim hình sự; đã bị kết án mà chưa đưc xoá án tích
v ti phm do ý hoc ti phm ít nghiêm trng do c ý; đã b kết án v ti phm
nghiêm trng, ti phm rt nghiêm trng, ti phạm đặc bit nghiêm trng do c ý;
c) Đang bị áp dng bin pháp x lý hành chính giáo dc tại xã, phường, th trn,
đưa vào cơ s cai nghin bt buc hoặc đưa vào cơ sở giáo dc bt buc.
10.3. Ngoài quy đnh ti khon 1 khoản 2 Điều 4 Thông s 03/2022/TT-
BKHCN, giám định viên pháp trong lĩnh vc công ngh, thiết bị, máy móc, năng
lượng nguyên t, s hu công nghip i vi các đối tưng sáng chế, thiết kế b trí
mch tích hp bán dn) phi bng tt nghiệp trình độ đại hc tr lên thuc các ngành
sau:
a) Ngành khoa hc k thut công ngh đối với giám định tư pháp trong lĩnh
vc công ngh, thiết b, máy móc;
b) Mt trong các ngành vt ht nhân, công ngh ht nhân, hóa phóng x đối
với giám định tư pháp trong lĩnh vực năng lưng nguyên t;
c) Mt trong các ngành khoa hc k thut công ngh, khoa hc vt lý, hóa hc
hoc sinh học đi với giám định pháp đối ng s hu công nghip sáng chế, thiết
kế b trí mch tích hp bán dn.
11. Căn cứ pháp lý ca TTHC:
- Luật giám định tư pháp năm 2012.
- Lut sa đi, b sung mt s điều ca Luật giám định tư pháp m 2020.
- Ngh định s 85/2013/NĐ-CP ny 29/7/2013 ca Chính ph quy định chi tiết
bin pháp thi hành Luật giám định pháp.
- Ngh định s 157/2020/NĐ-CP ngày 31/12/2020 ca Chính ph sửa đổi, b
sung mt s điều ca Ngh đnh s 85/2013/NĐ-CP ngày 29/7/2013 ca Chính ph quy
định chi tiết và bin pháp thi hành Luật Giám định tư pháp.
- Thông tư s 03/2022/TT-BKHCN ngày 20/4/2022 ca B trưởng B Khoa hc
Công ngh quy định v giám định tư pháp trong hoạt động Khoa hc và Công ngh.
4. Th tc min nhiệm giám định viên pháp trong hoạt đng Khoa hc
Công ngh cp tnh.
1. Trình t thc hin
a) S Khoa hc Công ngh ( trong trưng hợp được y quyn) ch trì, thng nht
ý kiến với Giám đốc S pháp lp h sơ; Giám đc S Khoa hc Công nghê (trong
trường hợp đưc y quyn) xem xét, quyết định min nhiệm giám định viên pháp (
địa phương;
b) Trong thi hn 10 ngày, k t ngày nhận đưc h hợp lệ, Giám đc S
Khoa học và Công nghê (trong trường hợp được y quyn) xem xét, quyết đnh min
nhiệm giám định viên pp điu chỉnh danh sách giám định viên pháp trên cổng
10
thông tin đin t ca y ban nhân dân cp tnh, cổng thông tin điện t ca S Khoa hc
và Công ngh đồng thi gi B Tư pháp để điều chnh danh sách chung v giám đnh
viên tư pp.
2. Cách thc thc hin:
B phn tiếp nhn và tr th tc hành chính hoc b phnn thư S Khoa hc và
Công ngh ( trong trưng hợp được y quyn)
Khu liên, số 258 Võ C Công, Xuân La, Tây H, Ni.
3. Thành phn, s lượng h sơ:
a) Thành phn h sơ:
- n bn đề ngh min nhiệm giám định viên tư pháp của quan, tổ chc qun
lý giám định viên tư pháp hoặc đơn xin min nhim của giám định viên tư pháp;
- Văn bn, giy t chứng minh giám định viên tư pháp thuộc một trong các trường
hợp quy định ti khoản 1 Điu 10 Luật giám định pháp.
b) S lượng h sơ: 01 b.
4. Thi hn gii quyết:
Trong thi hn 10 ngày, k t ngày nhận đưc h hợp l, S Khoa hc
Công ngh ( trong trường hợp đưc y quyn) xem xét, quyết định min nhim giám
định viên tư pháp.
5. Đối tượng thc hin TTHC:
S Khoa hc và Công ngh thành ph Hà Ni.
6. Cơ quan gii quyết TTHC:
- S Khoa hc và Công ngh thành phNi.
- Cơ quan phối hp thc hin TTHC: S pháp thành phNi.
7. Kết qu thc hin TTHC:
Quyết định min nhiệm giám định viên tư pháp trong hoạt động Khoa hc
Công ngh.
8. L phí: Không
9. Tên mẫu đơn, mu t khai: Không quy định
10. Yêu cu, điều kin thc hin TTHC:
Vic min nhiệm giám đnh viên pháp trong hoạt động Khoa hc ng
ngh được thc hiện trong các trường hợp sau đây:
- Không còn đủ tiêu chuẩn quy đnh ti khoản 1 Điều 7 ca Luật Giám định
pháp;
- Thuc mt trong các trường hợp quy đnh ti khoản 2 Điều 7 ca Lut Giám
định tư pháp;
- B x lý k lut t nh thc cnh cáo tr lên hoc b x pht vi phm hành
chính do c ý vi phạm quy định ca pháp lut v giám định tư pháp;
- Thc hin mt trong các hành vi quy đnh tại Điu 6 ca Lut Giám định tư
11
pháp;
- quyết định ngh hưu hoặc quyết đnh thôi vic, tr trường hợp có văn bn
th hin nguyn vng tiếp tc tham gia hoạt động giám định pháp cơ quan, t
chc qun lý trc tiếp có nhu cu s dng phù hp vi quy định ca pháp lut;
- Chuyển đổi v tcông tác hoc chuyển công tác sang quan, t chc khác mà
không còn điều kin phù hợp để tiếp tc thc hiện giám định tư pháp;
- Theo đề ngh của giám định viên tư pháp. Trưng hợp giám định viên tư pháp
là công chc, viên chức, sĩ quan quân đội, quan công an nhân dân, quân nhân chuyên
nghip, công nhân quc phòng thì phải được s chp thun của cơ quan, t chc qun
lý trc tiếp;
- Giám định viên pháp đưc b nhiệm để thành lập n phòng giám định
pháp nhưng sau thi hạn 01 m, k t ngày đưc b nhim không thành lập Văn phòng
hoc sau thi hạn 01 năm, k t ngày có quyết định cho phép thành lập Văn phòng mà
không đăng ký hoạt động.
11. Căn cứ pháp lý ca TTHC:
- Luật giám định tư pháp năm 2012.
- Lut sửa đổi, b sung mt s điều ca Luật giám định pháp, số
56/2020/QH14 ngày 10/6/2020.
- Ngh định s 85/2013/NĐ-CP ngày 29/7/2013 ca Chính ph quy định chi tiết
bin pháp thi hành Luật giám định pháp.
- Ngh định s 157/2020/NĐ-CP ngày 31/12/2020 ca Chính ph sửa đổi, b
sung mt s điều ca Ngh đnh s 85/2013/NĐ-CP ngày 29/7/2013 ca Chính ph quy
định chi tiết và bin pháp thi hành Luật Giám định tư pháp.
- Thông tư s 03/2022/TT-BKHCN ngày 20/4/2022 ca B trưởng B Khoa hc
Công ngh quy định v giám định tư pháp trong hoạt động Khoa hc và Công ngh.
5. Th tc thẩm đnh Thiết kế sở d án công ngh thông tin (D án 2
bước)
1. Trình t thc hin
- ớc 1: Chủ đầu gửi hồ sơ Báo o nghiên cứu khthi đến đơn vị đầu mi
thẩm định để tchức thẩm định theo quy định.
- Bước 2: Đơn vị đầu mi thẩm định gửi hồ Báo cáo nghiên cứu khả thi đến S
Khoa học và Công nghệ để thẩm định thiết kế cơ sở.
- Bước 3: SKhoa học và Công nghệ tổ chức thẩm định thiết kế cơ sở, gửi kết quả
đến đơn vị đầu mối thẩm định.
- ớc 4: Đơn vị đầu mối thẩm định tổ chức thẩm định, trình cấp có thẩm quyền
phê duyệt dự án theo quy định.
2. Cách thức thực hiện:
Đơn vị đề nghị thẩm định thiết kế cơ sở gửi hồ về Sở Khoa hc và Công nghệ,
địa chỉ Khu liên cơ số 258 V� Chí Công, xuân La, Tây H, Nội.
12
3. Thành phần, s lượng hồ sơ
- T trình thẩm định Thiết kế s.
- Báo cáo nghiên cu kh thi.
- o cáo kết qu kho sát, biên bn nghim thu kết qu khảo t i vi d án
s dng ngun vốn đầu tư công).
- Quyết định phê duyt ch trương đầu(đối vi d án s dng ngun vốn đu
công); Quyết định giao nhim v, d toán i vi d án s dng ngun vn chi
thường xuyên).
- Các văn bản pháp lý liên quan (nếu có).
- S lượng: 02 b h sơ.
4. Thi hn gii quyết:
Thi gian thẩm định thiết kế sở không quá 15 ngày làm vic vi d án nhóm
B; 10 ngày làm vic vi d án nhóm C (k t ngày nhận đủ h sơ hợp l).
5. Đối tượng thc hin:
Các quan, đơn vị đầu tư ứng dng công ngh thông tin s dng ngun vn ngân
ch nhà nước, thc hin theo hình thc d án (không đơn vị chuyên môn v công
ngh thông tin trc thuc).
6. Cơ quan giải quyết: S Khoa hc và Công ngh.
7. Kết qu thc hin: Văn bn tr li v vic thẩm định thiết kế s d án.
8. P, l phí (nếu có): Không quy đnh.
9. Tên mẫu đơn, mu t khai: Không quy định.
10. Yêu cầu, điều kin thc hin (nếu có): Không quy định.
11 Căn cứ pháp lý
- Lut Công ngh thông tin ngày 29 tháng 6 năm 2006.
- Ngh đnh s 73/2019/NĐ-CP ngày 05 tháng 9 năm 2019 ca Chính ph quy
định quản đầu ng dng công ngh thông tin s dng ngun vn ngân sách n
nước.
- Ngh định s 82/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 7 năm 2024 ca Chính ph v vic
sửa đổi, b sung mt s điều ca Ngh định s 73/2019/NĐ-CP ngày 05/9/2019 ca
Chính ph quy định quản lý đầu tư ng dng công ngh thông tin s dng ngun vn
ngân sách nhà nước.
- Ngh quyết s 20/2024/NQ-HĐND ngày 04 tháng 10 năm 2024 ca Hội đng
nhân dân Thành ph quy định thm quyn quyết đnh việc đầu tư, mua sắm đối vi các
hoạt đng ng dng công ngh thông tin s dụng kinh phí chi thường xuyên ngun vn
ngân sách nhà nước thành phNi.
13
6. Th tc thẩm đnh Thiết kế chi tiết d án công ngh thông tin (D án 1
bước)
1. Trình t thc hin
- ớc 1: Chủ đầu gửi hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đến đơn vị đầu mối thẩm
định để tổ chc thẩm định theo quy định.
- ớc 2: Đơn vị đầu mối thẩm định gửi hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đến Sở
Khoa học và Công nghệ để thẩm định thiết kế chi tiết.
- Bước 3: Sở Khoa học Công nghệ tổ chức thẩm định thiết kế chi tiết, gửi kết
quả đến đơn vị đầu mối thẩm định.
- Bước 4: Đơn v đầu mi thẩm định t chc thẩm đnh, trình cp có thm quyn
phê duyt d án theo quy định.
2. Cách thc thc hin:
Đơn vị đề nghị thẩm định thiết kế cơ sở gửi hồ về Sở Khoa hc và Công nghệ,
địa chỉ Khu liên cơ số 258 V� Chí Công, xuân La, Tây Hồ, Hà Nội.
3. Thành phn, s lượng h
- T trình thẩm đnh Thiết kế chi tiết.
- Báo cáo kinh tế - k thut.
- Báo cáo kết qu kho sát, biên bn nghim thu kết qu khảo t i vi d án
s dng ngun vốn đầu tư công).
- Quyết định phê duyt ch trương đầu tư (đối vi d án s dng ngun vốn đu
công); Quyết định giao nhim v, d toán i vi d án s dng ngun vn chi
thường xuyên).
- Các văn bản pháp lý liên quan (nếu có).
- S lượng: 02 b h sơ.
4. Thi hn gii quyết:
Thi gian thẩm định thiết kế chi tiết không quá 15 ngày làm vic vi d án nhóm
B; 10 ngày làm vic vi d án nhóm C (k t ngày nhận đủ h sơ hợp l).
5. Đối ng thc hin:
Các cơ quan, đơn v đầu tư ứng dng công ngh thông tin s dng ngun vn ngân
ch nhà nước, thc hin theo hình thc d án (không đơn vị chuyên môn v công
ngh thông tin trc thuc).
6. Cơ quan giải quyết: S Khoa hc và Công ngh.
7. Kết qu thc hin: Văn bn tr li v vic thẩm định thiết kế chi tiết d án.
8. Phí, l phí (nếu có): Không quy định.
9. Tên mẫu đơn, mẫu t khai: Không quy đnh.
14
10. Yêu cầu, điều kin thc hin (nếu có): Không quy định.
11. Căn cứ pháp lý
- Lut Công ngh thông tin ngày 29 tháng 6 năm 2006.
- Ngh đnh s 73/2019/NĐ-CP ngày 05 tháng 9 năm 2019 của Chính ph quy
định quản đầu ng dng công ngh thông tin s dng ngun vn ngân sách n
nước.
- Ngh định s 82/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 7 năm 2024 ca Chính ph v vic
sửa đổi, b sung mt s điều ca Ngh định s 73/2019/NĐ-CP ngày 05/9/2019 ca
Chính ph quy định quản lý đầu tư ng dng công ngh thông tin s dng ngun vn
ngân sách nhà nước.
- Ngh quyết s 20/2024/NQ-HĐND ngày 04 tháng 10 năm 2024 ca Hội đồng
nhân dân Thành ph quy định thm quyn quyết đnh việc đầu tư, mua sắm đối vi các
hoạt đng ng dng công ngh thông tin s dụng kinh phí chi thường xuyên ngun vn
ngân sách nhà nước thành phNi.
7. Th tc cho ý kiến tha thun chuyên ngành Khoa hc và Công ngh đối
vi các d án đầu tư xây dng công trình h tng k thut s dng chung và ci
to, sp xếp đường dây, cáp viễn thông đi ni trên cột treo cáp trên đa bàn Thành
ph
1. Trình t thc hin
- Bước 1: Đơn vị gửi hồ sơ, tài liệu đến Văn thư Sở Khoa học và Công nghệ.
- Bước 2: Sở Tiếp nhận hồ và quét văn bản chuyển lên Hệ thống Quản n
bản và Điều hành Sở Khoa học và Công nghệ.
- ớc 3: nh đạo Sở giao nhiệm vụ cho Phòng chuyên môn xử lý văn bản trên
Hệ thống Quản lý văn bản và Điều hành Sở Khoa học và Công nghệ.
- Bước 4: Trưng phòng BCVT giao vic cho chuyên viên x lý trên H thng
Quản lý văn bản và Điều hành S Khoa hc và Công ngh.
- Bước 5: Chuyên viên được giao x nghiên cu h sơ, thẩm định d tho
công văn trả li.
- Bước 6: Trình lãnh đạo Phòng duyt ni dung d thảo công văn trả lời cơ quan,
đơn vị.
- Bước 7:Trình Lãnh đạo S xem xét ký duyệt công văn tr lời cơ quan, đơn vị.
- Bước 8: Phát hành văn bản; gi tr kết qu cho cơ quan, đơn vị và lưu h sơ.
2. Cách thc thc hin:
Ch đầu đề ngh S Khoa hc Công ngh cho ý kiến tha thun chuyên
ngành Khoa hc và Công ngh đối vi các d án đu y dng công trình h tng k
thut s dng chung và ci to, sp xếp đưng dây, cáp viễn thông đi ni trên ct treo
cáp trên địa bàn Thành ph.
15
3. Thành phn, s lượng h
- Công văn đ ngh ca Ch đầu dự án xây dng công trình h tng k thut s
dng chungci to, sp xếp đưng dây, cáp viễn thông đi ni trên ct treo cáp trên
địa bàn Thành ph..
- H sơ (phương án) thiết kế sơ b ca Báo cáo nghiên cu tin kh thi d án đầu
xây dng (bao gm các nội dung theo quy định ti khoản 2, Điều 11 Ngh định s
175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 ca Chính ph).
- Các quyết định phê duyt ch trương đầu tư d án ca Ch đầu tư.
- o cáo kết qu kho sát y dựng theo quy định tại Điều 33 Ngh định s
175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 ca Chính ph (nếu có).
- S lượng: 01 b h sơ.
4. Thi hn gii quyết: 02 ngày làm vic theo tình hình thc tế.
5. Đối tượng thc hin: Các quan, đơn v đu d án xây dng công trình h
tng k thut s dng chung và ci to, sp xếp đường dây, cáp viễn thông đi ni trên
cột treo cáp trên địa bàn Thành ph.
6. Cơ quan giải quyết: S Khoa hc và Công ngh.
7. Kết qu thc hin: Văn bn tr li v vic cho ý kiến tha thun chuyên ngành
Khoa hc và Công ngh đối vi c d án đầu tư xây dựng công trình h tng k thut
s dng chung ci to, sp xếp đưng dây, cáp viễn thông đi ni trên ct treo cáp
trên địan Thành ph.
8. Phí, l phí (nếu có): Không quy định.
9. Tên mẫu đơn, mẫu t khai: Không quy đnh.
10. Yêu cầu, điều kin thc hin (nếu có): Không quy định.
11. Căn cứ pháp lý
- Lut Vin thông s 24/2023/QH15 ngày 24/11/2023;
- Ngh định s 163/2024/NĐ-CP ngày 24/12/2024 ca Chính ph quy định chi tiết
mt s điều và bin pháp thi hành Lut Vin thông;
- Ngh định s 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 ca Chính ph quy định chi tiết
mt s điều và bin pháp thi hành Lut Xây dng v qun lý d án đầu tư xây dựng;
- Quyết định s 53/2024/-UBND ngày 23/8/2024 ca UBND Thành ph v
ban nh Quy đnh v qun lý, xây dng công trình ngm h tng k thuật đô thị; qun
lý và s dng chung công trình h tng k thut đô thị trên địa bàn thành phNi.
- Ch th s 04/CT-UBND ngày 28/3/2025 ca UBND thành ph Hà Ni v vic
v vic giao ch tu , nhim v và gii pháp trọng tâm, đột phá để quyết tâm đạt mc
tiêu tăng trưởng GRDP năm 2025 của TP Hà Nội đạt 8% tr lên.
16
- Công văn số 991/UBND-TH ngày 19/3/2025 ca UBND thành ph Ni v
vic ch đạo phân lung, rút ngn thi gian x lý đối vi các nhóm h sơ th tc công
vic nhằm đạt mục tiêu tăng trưởng GRDP trên 8% ca Thành ph.
- n bn s 667/SKHCN-VP ngày 21/3/2025 ca S Khoa hcCông ngh v
vic phân lung, rút ngn thi gian x đối vi các nhóm h th tc công vic
nhằm đạt mục tiêu tăng trưởng GRDP trên 8% ca Thành ph.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1971/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ lĩnh vực Khoa học và Công nghệ thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1971/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×