- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 1908/QĐ-BKHCN 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý Nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ triển khai thực hiện trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tập trung
| Cơ quan ban hành: | Bộ Khoa học và Công nghệ |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đang cập nhật |
| Số hiệu: | 1908/QĐ-BKHCN | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Bùi Hoàng Phương |
| Trích yếu: | Công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý Nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ triển khai thực hiện trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tập trung của Bộ Khoa học và Công nghệ | ||
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
25/03/2026 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Hành chính Khoa học-Công nghệ | ||
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1908/QĐ-BKHCN
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
| BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ __________ Số: 1908/QĐ-BKHCN | CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ________________________ Hà Nội, ngày 25 tháng 3 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
Công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi
quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ triển khai thực hiện trên
Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tập trung
của Bộ Khoa học và Công nghệ
____________
BỘ TRƯỞNG BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Căn cứ Nghị định số 55/2025/NĐ-CP ngày 02 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị quyết số 23/NQ-CP ngày 07 tháng 02 năm 2026 của Chính phủ về Phiên họp Chính phủ thường kỳ tháng 01 năm 2026;
Xét đề nghị của Chánh Văn phòng.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ triển khai thực hiện trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tập trung của Bộ Khoa học và Công nghệ.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ thời điểm thủ tục hành chính được triển khai thực hiện trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tập trung của Bộ Khoa học và Công nghệ.
Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Việc triển khai tích hợp, kiểm thử dịch vụ trên Hệ thống điều phối giải quyết thủ tục hành chính, Cổng Dịch vụ công quốc gia theo lộ trình, hướng dẫn của Bộ Công an.
2. Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố đánh giá điều kiện thực hiện thí điểm, chủ động phối hợp với Bộ Khoa học và Công nghệ tổ chức thực hiện theo đúng chỉ đạo của Chính phủ tại Nghị quyết số 23/NQ-CP ngày 07 tháng 02 năm 2026 của Chính phủ về Phiên họp Chính phủ thường kỳ tháng 01 năm 2026.
3. Chánh Văn phòng, Giám đốc Trung tâm Công nghệ thông tin, Thủ trưởng các đơn vị thuộc, trực thuộc Bộ và các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| Nơi nhận: - Như Điều 3; - Bộ trưởng (để b/c); - Các Thứ trưởng; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - Thường trực Ban Chỉ đạo 57 của Chính phủ (để b/c); - Thường trực Tổ công tác Đề án 06 (để b/c); - UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; - Trung tâm Truyền thông KH&CN; - Lưu: VT, VP (KSTT). | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG
Bùi Hoàng Phương
|
DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TRIỂN KHAI THỰC HIỆN
TRÊN HỆ THỐNG THÔNG TIN GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TẬP TRUNG
CỦA BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
(Kèm theo Quyết định số 1908/QĐ-BKHCN ngày 25 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ)
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TRUNG ƯƠNG
| STT | Mã TTHC | Tên TTHC | Đối tượng | Cơ quan có thẩm quyền | Thời điểm triển khai (*) | Cung cấp dịch vụ công trực tuyến | ||
| Toàn trình | Một phần | |||||||
| I | Lĩnh vực Hoạt động khoa học và công nghệ (78) | |||||||
| 1 | 1 | 1.014560 | Thủ tục xét tài trợ, đặt hàng nhiệm vụ khoa học và công nghệ do Bộ Khoa học và Công nghệ tài trợ, đặt hàng thông qua Quỹ Phát triển khoa học và công nghệ Quốc gia | Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã | Cấp Bộ | 01/01/2026 |
| x |
| 2 | 2 | 1.014559 | Thủ tục hỗ trợ nhà khoa học trẻ tài năng, kỹ sư trẻ tài năng | Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã | Cấp Bộ | 01/01/2026 |
| x |
| 3 | 3 | 1.014548 | Thủ tục hỗ trợ hoạt động truyền thông khoa học , công nghệ và đổi mới sáng tạo phổ biến tri thức | Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã | Cấp Bộ | 01/01/2026 |
| x |
| 4 | 4 | 1.014523 | Thủ tục xét tài trợ, đặt hàng nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo | Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) | Cấp Bộ | 01/01/2026 |
| x |
| 5 | 5 | 1.014524 | Thủ tục thực hiện điều chỉnh, chấm dứt thực hiện hợp đồng nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo | Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) | Cấp Bộ | 01/01/2026 |
| x |
| 6 | 6 | 2.002612 | Thủ tục xét tặng Giải thưởng Hồ Chí Minh về khoa học và công nghệ | Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức | Cấp Bộ | 01/01/2026 |
| x |
| 7 | 7 | 2.002613 | Thủ tục xét tặng Giải thưởng Nhà nước về khoa học và công nghệ | Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức | Cấp Bộ | 01/01/2026 |
| x |
| 8 | 8 | 1.012351 | Thủ tục chỉ định, chỉ định lại tổ chức giám định máy móc, thiết bị, dây chuyền công nghệ trong dự án đầu tư | Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) | Cấp Bộ | 01/01/2026 |
| x |
| 9 | 9 | 1.012352 | Thủ tục chỉ định bổ sung phạm vi giám định máy móc, thiết bị, dây chuyền công nghệ trong dự án đầu tư | Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) | Cấp Bộ | 01/01/2026 |
| x |
| 10 | 10 | 1.012349 | Thủ tục xác định dự án đầu tư có hoặc không sử dụng công nghệ lạc hậu, tiềm ẩn nguy cơ gây ô nhiễm môi trường, thâm dụng tài nguyên | Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài | Cấp Bộ | 01/01/2026 |
| x |
| 11 | 11 | 1.010140 | Thủ tục tuyển chọn bồi dưỡng sau tiến sỹ theo Đề án 2395 | Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức | Cấp Bộ | 01/01/2026 |
| x |
| 12 | 12 | 1.010139 | Thủ tục tuyển chọn đi đào tạo, bồi dưỡng nhóm nghiên cứu theo Đề án 2395 | Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài | Cấp Bộ | 01/01/2026 |
| x |
| 13 | 13 | 1.010138 | Thủ tục tuyển chọn đi đào tạo, bồi dưỡng chuyên gia theo Đề án 2395 | Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức | Cấp Bộ | 01/01/2026 |
| x |
| 14 | 14 | 1.008196 | Thủ tục đăng ký tham gia tuyển chọn thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ theo Nghị định thư | Công dân Việt Nam; Người nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài | Cấp Bộ | 01/01/2026 |
| x |
| 15 | 15 | 2.001158 | Thủ tục chỉ định tổ chức giám định máy móc, thiết bị, dây chuyền công nghệ đã qua sử dụng | Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài | Cấp Bộ | 01/01/2026 |
| x |
| 16 | 16 | 1.001564 | Thủ tục đề xuất dự án thuộc Chương trình Nông thôn miền núi | Công dân Việt Nam; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã | Cấp Bộ | 01/01/2026 |
| x |
| 17 | 17 | 1.001558 | Thủ tục xét giao trực tiếp dự án thuộc Chương trình Nông thôn, miền núi | Công dân Việt Nam; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã | Cấp Bộ | 01/01/2026 |
| x |
| 18 | 18 | 1.001548 | Thủ tục đánh giá, nghiệm thu và công nhận kết quả thực hiện dự án thuộc Chương trình Nông thôn, miền núi do Trung ương quản lý | Công dân Việt Nam; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã | Cấp Bộ | 01/01/2026 |
| x |
| 19 | 19 | 1.000750 | Thủ tục đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ cấp quốc gia sử dụng ngân sách nhà nước | Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) | Cấp Bộ | 01/01/2026 |
| x |
| 20 | 20 | 1.000743 | Thủ tục đề nghị công nhận kết quả thực hiện nhiệm vụ cấp quốc gia sử dụng ngân sách nhà nước | Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) | Cấp Bộ | 01/01/2026 |
| x |
| 21 | 21 | 1.000566 | Thủ tục đăng ký tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp nhiệm vụ khoa học và công nghệ Cấp Bộ | Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) | Cấp Bộ | 01/01/2026 |
| x |
| 22 | 22 | 1.000556 | Thủ tục đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ khoa học và công nghệ Cấp Bộ | Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) | Cấp Bộ | 01/01/2026 |
| x |
| 23 | 23 | 1.014555 | Thủ tục hỗ trợ hoạt động nghiên cứu của nhà khoa học xuất sắc có thành tích nổi bật trong nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ | Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã | Cấp Bộ | 01/01/2026 | x |
|
| 24 | 24 | 1.014554 | Thủ tục hỗ trợ hoạt động nghiên cứu của nghiên cứu sinh của chương trình đào tạo tiến sĩ và học viên của chương trình đào tạo thạc sĩ | Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã | Cấp Bộ | 01/01/2026 | x |
|
| 25 | 25 | 1.014550 | Thủ tục hỗ trợ thực tập, nghiên cứu ngắn hạn ở nước ngoài | Công dân Việt Nam; Người nước ngoài | Cấp Bộ | 01/01/2026 | x |
|
| 26 | 26 | 1.014546 | Thủ tục hỗ trợ hoạt động sáng kiến, giải pháp cải tiến kỹ thuật hoặc hợp lý hóa sản xuất | Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã | Cấp Bộ | 01/01/2026 | x |
|
| 27 | 27 | 1.014545 | Thủ tục hỗ trợ phát triển tạp chí khoa học | Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã | Cấp Bộ | 01/01/2026 | x |
|
| 28 | 28 | 1.014556 | Thủ tục hỗ trợ mời nhà khoa học xuất sắc nước ngoài đến Việt Nam trao đổi học thuật ngắn hạn | Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã | Cấp Bộ | 01/01/2026 | x |
|
| 29 | 29 | 1.014552 | Thủ tục hỗ trợ hoạt động nghiên cứu của nghiên cứu viên sau tiến sĩ | Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã | Cấp Bộ | 01/01/2026 | x |
|
| 30 | 30 | 1.014561 | Thủ tục điều chỉnh, chấm dứt thực hiện hợp đồng giao nhiệm vụ khoa học và công nghệ do Bộ Khoa học và Công nghệ tài trợ, đặt hàng thông qua Quỹ Phát triển khoa học và công nghệ Quốc gia | Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã | Cấp Bộ | 01/01/2026 | x |
|
| 31 | 31 | 1.014558 | Thủ tục hỗ trợ công bố công trình khoa học và công nghệ trong nước và quốc tế | Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài | Cấp Bộ | 01/01/2026 | x |
|
| 32 | 32 | 1.014557 | Thủ tục hỗ trợ tham dự và báo cáo kết quả nghiên cứu tại hội nghị, hội thảo khoa học quốc tế | Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài | Cấp Bộ | 01/01/2026 | x |
|
| 33 | 33 | 1.014543 | Thủ tục hỗ trợ tổ chức hội thảo khoa học tại Việt Nam | Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã | Cấp Bộ | 01/01/2026 | x |
|
| 34 | 34 | 1.014457 | Đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước | Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã | Cấp Bộ | 01/01/2026 | x |
|
| 35 | 35 | 1.014455 | Đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ đặc biệt, nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia, Cấp Bộ và nhiệm vụ khoa học và công nghệ do các quỹ của Nhà nước trong lĩnh vực khoa học và công nghệ cấp Trung ương, Cấp Bộ tài trợ | Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã | Cấp Bộ | 01/01/2026 | x |
|
| 36 | 36 | 1.014458 | Đăng ký thông tin kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ được mua bằng ngân sách nhà nước thuộc phạm vi quản lý của Bộ, ngành | Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã | Cấp Bộ | 01/01/2026 | x |
|
| 37 | 37 | 1.014456 | Đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở sử dụng ngân sách nhà nước thuộc phạm vi quản lý của Bộ, ngành | Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã | Cấp Bộ | 01/01/2026 | x |
|
| 38 | 38 | 1.014450 | Thủ tục đề xuất tham gia chương trình hỗ trợ voucher | Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) | Cấp Bộ | 01/01/2026 | x |
|
| 39 | 39 | 1.014449 | Thủ tục đề nghị hỗ trợ lãi suất vay | Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) | Cấp Bộ | 01/01/2026 | x |
|
| 40 | 40 | 1.014448 | Thủ tục sửa đổi, chấm dứt Hợp đồng tài trợ thực hiện nhiệm vụ đổi mới sáng tạo | Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) | Cấp Bộ | 01/01/2026 | x |
|
| 41 | 41 | 1.014447 | Thủ tục đăng ký thực hiện nhiệm vụ đổi mới sáng tạo tài trợ, đặt hàng về đổi mới công nghệ; phát triển tài sản trí tuệ, nâng cao năng suất, chất lượng; hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo | Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) | Cấp Bộ | 01/01/2026 | x |
|
| 42 | 42 | 1.014434 | Thủ tục cấp lại Giấy công nhận trung tâm đổi mới sáng tạo cấp quốc gia | Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã | Cấp Bộ | 01/01/2026 | x |
|
| 43 | 43 | 1.014441 | Thủ tục công nhận trung tâm đổi mới sáng tạo cấp quốc gia | Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã | Cấp Bộ | 01/01/2026 | x |
|
| 44 | 44 | 1.014429 | Thủ tục công nhận trung tâm hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo cấp quốc gia | Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) | Cấp Bộ | 01/01/2026 | x |
|
| 45 | 45 | 1.014430 | Thủ tục cấp lại Giấy công nhận trung tâm hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo cấp quốc gia | Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) | Cấp Bộ | 01/01/2026 | x |
|
| 46 | 46 | 1.014386 | Thành lập đơn vị trực thuộc ở nước ngoài của tổ chức khoa học và công nghệ (Cục Thông tin, Thống kê) | Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) | Cấp Bộ | 01/01/2026 | x |
|
| 47 | 47 | 1.014384 | Cấp Giấy chứng nhận đăng ký tổ chức khoa học và công nghệ (Cục Thông tin, Thống kê) | Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) | Cấp Bộ | 01/01/2026 | x |
|
| 48 | 48 | 1.014382 | Thủ tục đặt và tổ chức xét tặng giải thưởng của tổ chức, cá nhân không cư trú, không hoạt động tại Việt Nam | Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Tổ chức nước ngoài | Cấp Bộ | 01/01/2026 | x |
|
| 49 | 49 | 1.014387 | Thay đổi, bổ sung, cấp lại giấy chứng nhận đăng ký tổ chức khoa học và công nghệ (Cục Thông tin, Thống kê) | Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) | Cấp Bộ | 01/01/2026 | x |
|
| 50 | 50 | 1.014385 | Công nhận trung tâm nghiên cứu và phát triển (Cục Thông tin, Thống kê) | Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) | Cấp Bộ | 01/01/2026 | x |
|
| 51 | 51 | 1.011811 | Thủ tục hỗ trợ kinh phí hoặc mua công nghệ được tổ chức, cá nhân trong nước tạo ra từ kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ để sản xuất sản phẩm quốc gia, trọng điểm, chủ lực | Công dân Việt Nam; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã | Cấp Bộ | 01/01/2026 | x |
|
| 52 | 52 | 1.011810 | Thủ tục công bố công nghệ mới, sản phẩm mới tạo ra tại Việt Nam từ kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ | Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã | Cấp Bộ | 01/01/2026 | x |
|
| 53 | 53 | 1.011808 | Thủ tục hỗ trợ kinh phí, mua kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ do tổ chức, cá nhân tự đầu tư nghiên cứu | Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã | Cấp Bộ | 01/01/2026 | x |
|
| 54 | 54 | 1.011805 | Thủ tục công nhận kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ do tổ chức, cá nhân tự đầu tư nghiên cứu | Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã | Cấp Bộ | 01/01/2026 | x |
|
| 55 | 55 | 1.011809 | Thủ tục mua sáng chế, sáng kiến | Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã | Cấp Bộ | 01/01/2026 | x |
|
| 56 | 56 | 2.002547 | Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận chuyển giao công nghệ khuyến khích chuyển giao | Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài | Cấp Bộ | 01/01/2026 | x |
|
| 57 | 57 | 2.002545 | Thủ tục sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận chuyển giao công nghệ khuyến khích chuyển giao | Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài | Cấp Bộ | 01/01/2026 | x |
|
| 58 | 58 | 2.002543 | Thủ tục cấp Giấy chứng nhận chuyển giao công nghệ khuyến khích chuyển giao | Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài | Cấp Bộ | 01/01/2026 | x |
|
| 59 | 59 | 1.008199 | Thủ tục đánh giá, nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm vụ Nghị định thư | Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã | Cấp Bộ | 01/01/2026 | x |
|
| 60 | 60 | 1.008198 | Thủ tục chấm dứt hợp đồng thực hiện nhiệm vụ Nghị định thư | Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã | Cấp Bộ | 01/01/2026 | x |
|
| 61 | 61 | 1.008197 | Thủ tục điều chỉnh hợp đồng thực hiện nhiệm vụ Nghị định thư | Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã | Cấp Bộ | 01/01/2026 | x |
|
| 62 | 62 | 1.007293 | Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký gia hạn, sửa đổi, bổ sung nội dung chuyển giao công nghệ | Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã | Cấp Bộ | 01/01/2026 | x |
|
| 63 | 63 | 1.007281 | Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký chuyển giao công nghệ | Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã | Cấp Bộ | 01/01/2026 | x |
|
| 64 | 64 | 1.004761 | Thủ tục đề nghị xét tặng giải thưởng Tạ Quang Bửu | Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã | Cấp Bộ | 01/01/2026 | x |
|
| 65 | 65 | 1.003012 | Thủ tục xác nhận hàng hóa sử dụng trực tiếp cho phát triển hoạt động ươm tạo công nghệ, ươm tạo doanh nghiệp khoa học và công nghệ | Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) | Cấp Bộ | 01/01/2026 | x |
|
| 66 | 66 | 1.002975 | Thủ tục xác nhận hàng hóa sử dụng trực tiếp cho đổi mới công nghệ | Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) | Cấp Bộ | 01/01/2026 | x |
|
| 67 | 67 | 1.002915 | Thủ tục tuyển chọn tổ chức chủ trì thực hiện nhiệm vụ hằng năm, định kỳ thuộc Đề án 844 | Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã | Cấp Bộ | 01/01/2026 | x |
|
| 68 | 68 | 1.002909 | Thủ tục chấm dứt hợp đồng trong quá trình thực hiện nhiệm vụ hằng năm, định kỳ thuộc Đề án 844 | Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã | Cấp Bộ | 01/01/2026 | x |
|
| 69 | 69 | 1.002905 | Thủ tục điều chỉnh trong quá trình thực hiện nhiệm vụ hằng năm, định kỳ thuộc Đề án 844 | Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã | Cấp Bộ | 01/01/2026 | x |
|
| 70 | 70 | 1.002725 | Thủ tục cho phép nhập khẩu máy móc, thiết bị đã qua sử dụng trong trường hợp khác | Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài | Cấp Bộ | 01/01/2026 | x |
|
| 71 | 71 | 1.002045 | Thủ tục đánh giá, nghiệm thu, công nhận kết quả thực hiện nhiệm vụ hằng năm, định kỳ thuộc Đề án 844 | Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã | Cấp Bộ | 01/01/2026 | x |
|
| 72 | 72 | 1.001530 | Thủ tục vay vốn từ nguồn vốn của Quỹ Phát triển khoa học và công nghệ Quốc gia | Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã | Cấp Bộ | 01/01/2026 | x |
|
| 73 | 73 | 1.001519 | Thủ tục điều chỉnh kỳ hạn trả nợ của khoản vay từ nguồn vốn của Quỹ Phát triển khoa học và công nghệ Quốc gia | Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã | Cấp Bộ | 01/01/2026 | x |
|
| 74 | 74 | 1.001240 | Thủ tục gia hạn nợ vay của khoản vay từ nguồn vốn của Quỹ Phát triển khoa học và công nghệ Quốc gia | Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã | Cấp Bộ | 01/01/2026 | x |
|
| 75 | 75 | 1.001225 | Thủ tục điều chỉnh trong quá trình thực hiện đề tài nghiên cứu ứng dụng do Quỹ Phát triển khoa học và công nghệ Quốc gia tài trợ | Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã | Cấp Bộ | 01/01/2026 | x |
|
| 76 | 76 | 1.001222 | Thủ tục đề nghị chấm dứt hợp đồng trong quá trình thực hiện đề tài nghiên cứu ứng dụng do Quỹ Phát triển khoa học và công nghệ Quốc gia tài trợ (trường hợp tổ chức chủ trì đề tài đề xuất chấm dứt hợp đồng) | Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã | Cấp Bộ | 01/01/2026 | x |
|
| 77 | 77 | 1.001128 | Thủ tục hỗ trợ doanh nghiệp có dự án thuộc ngành, nghề ưu đãi đầu tư, địa bàn ưu đãi đầu tư nhận chuyển giao công nghệ từ tổ chức khoa học và công nghệ | Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài | Cấp Bộ | 01/01/2026 | x |
|
| 78 | 78 | 1.001034 | Thủ tục đánh giá nghiệm thu và công nhận kết quả thực hiện đề tài nghiên cứu ứng dụng do Quỹ Phát triển khoa học và công nghệ Quốc gia tài trợ | Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã | Cấp Bộ | 01/01/2026 | x |
|
| II | Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ (33) | |||||||
| 79 | 1 | 1.012127 | Thủ tục yêu cầu sử dụng kết quả thẩm định nội dung đơn đăng ký sáng chế của nước ngoài | Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã | Cấp Bộ | 01/01/2026 |
| x |
| 80 | 2 | 1.011935 | Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức giám định sở hữu công nghiệp | Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã | Cấp Bộ | 01/01/2026 |
| x |
| 81 | 3 | 1.011911 | Thủ tục sửa đổi thông tin trên Văn bằng bảo hộ, thay đổi thông tin trong Sổ đăng ký quốc gia về sở hữu công nghiệp | Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã | Cấp Bộ | 01/01/2026 |
| x |
| 82 | 4 | 1.011913 | Thủ tục đăng ký hợp đồng chuyển nhượng quyền sở hữu công nghiệp | Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã | Cấp Bộ | 01/01/2026 |
| x |
| 83 | 5 | 1.010216 | Thủ tục thay đổi, điều chỉnh trong quá trình thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia thuộc Chương trình phát triển tài sản trí tuệ đến năm 2030 | Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã | Cấp Bộ | 01/01/2026 |
| x |
| 84 | 6 | 1.010215 | Thủ tục tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức chủ trì nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia thuộc Chương trình phát triển tài sản trí tuệ đến năm 2030 | Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã | Cấp Bộ | 01/01/2026 |
| x |
| 85 | 7 | 1.012132 | Thủ tục đăng ký nhãn hiệu - | Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã | Cấp Bộ | 01/01/2026 | x |
|
| 86 | 8 | 1.012135 | Thủ tục giải quyết khiếu nại liên quan đến sở hữu công nghiệp - | Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã | Cấp Bộ | 01/01/2026 | x |
|
| 87 | 9 | 1.012134 | Thủ tục phản đối đơn đăng ký sở hữu công nghiệp | Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã | Cấp Bộ | 01/01/2026 | x |
|
| 88 | 10 | 1.012133 | Thủ tục đăng ký chỉ dẫn địa lý - | Công dân Việt Nam; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã | Cấp Bộ | 01/01/2026 | x |
|
| 89 | 11 | 1.012131 | Thủ tục đăng ký kiểu dáng công nghiệp - | Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã | Cấp Bộ | 01/01/2026 | x |
|
| 90 | 12 | 1.012128 | Thủ tục đăng ký sáng chế - | Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã | Cấp Bộ | 01/01/2026 | x |
|
| 91 | 13 | 1.012130 | Thủ tục đăng ký thiết kế bố trí mạch tích hợp bán dẫn - | Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã | Cấp Bộ | 01/01/2026 | x |
|
| 92 | 14 | 1.012129 | Thủ tục xử lý đơn PCT vào giai đoạn quốc gia | Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã | Cấp Bộ | 01/01/2026 | x |
|
| 93 | 15 | 1.011936 | Thủ tục thu hồi Giấy chứng nhận tổ chức giám định sở hữu công nghiệp | Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã | Cấp Bộ | 01/01/2026 | x |
|
| 94 | 16 | 1.011934 | Thủ tục cấp Giấy chứng nhận tổ chức giám định sở hữu công nghiệp | Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã | Cấp Bộ | 01/01/2026 | x |
|
| 95 | 17 | 1.011910 | Thủ tục hủy bỏ hiệu lực văn bằng bảo hộ. | Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã | Cấp Bộ | 01/01/2026 | x |
|
| 96 | 18 | 1.011909 | Thủ tục chấm dứt hiệu lực văn bằng bảo hộ | Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã | Cấp Bộ | 01/01/2026 | x |
|
| 97 | 19 | 1.011908 | Thủ tục gia hạn hiệu lực Bằng độc quyền kiểu dáng công nghiệp, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu | Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã | Cấp Bộ | 01/01/2026 | x |
|
| 98 | 20 | 1.011907 | Thủ tục duy trì hiệu lực văn bằng bảo hộ bằng độc quyền sáng chế/giải pháp hữu ích | Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã | Cấp Bộ | 01/01/2026 | x |
|
| 99 | 21 | 1.011905 | Thủ tục tách đơn đăng ký sở hữu công nghiệp | Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã | Cấp Bộ | 01/01/2026 | x |
|
| 100 | 22 | 1.011902 | Thủ tục chuyển đổi đăng ký quốc tế nhãn hiệu thành đơn nộp theo thể thức quốc gia | Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã | Cấp Bộ | 01/01/2026 | x |
|
| 101 | 23 | 1.011900 | Thủ tục xử lý đơn Madrid có nguồn gốc Việt Nam | Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã | Cấp Bộ | 01/01/2026 | x |
|
| 102 | 24 | 1.011899 | Thủ tục xử lý Đơn La Hay có chỉ định Việt Nam | Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã | Cấp Bộ | 01/01/2026 | x |
|
| 103 | 25 | 1.011898 | Thủ tục đền bù cho chủ sở hữu sáng chế vì sự chậm trễ trong việc cấp phép lưu hành dược phẩm | Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã | Cấp Bộ | 01/01/2026 | x |
|
| 104 | 26 | 1.011897 | Thủ tục yêu cầu thẩm định nội dung đơn đăng ký sáng chế của người thứ ba | Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã | Cấp Bộ | 01/01/2026 | x |
|
| 105 | 27 | 1.011906 | Thủ tục rút đơn đăng ký sở hữu công nghiệp | Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã | Cấp Bộ | 01/01/2026 | x |
|
| 106 | 28 | 1.011904 | Thủ tục sửa đổi, bổ sung đơn đăng ký sở hữu công nghiệp | Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã | Cấp Bộ | 01/01/2026 | x |
|
| 107 | 29 | 1.011903 | Thủ tục yêu cầu ghi nhận thay đổi người nộp đơn đăng ký đối tượng sở hữu công nghiệp | Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã | Cấp Bộ | 01/01/2026 | x |
|
| 108 | 30 | 1.011901 | Thủ tục xử lý Đơn Madrid có chỉ định Việt Nam | Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã | Cấp Bộ | 01/01/2026 | x |
|
| 109 | 31 | 1.010218 | Thủ tục đánh giá, nghiệm thu và công nhận kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia thuộc Chương trình phát triển tài sản trí tuệ đến năm 2030 | Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã | Cấp Bộ | 01/01/2026 | x |
|
| 110 | 32 | 1.010217 | Thủ tục đề nghị chấm dứt hợp đồng trong quá trình thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia thuộc Chương trình phát triển tài sản trí tuệ đến năm 2030 | Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã | Cấp Bộ | 01/01/2026 | x |
|
| 111 | 33 | 1.010214 | Thủ tục xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia thuộc Chương trình phát triển tài sản trí tuệ đến năm 2030 | Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã | Cấp Bộ | 01/01/2026 | x |
|
| III | Lĩnh vực bưu chính (7) | |||||||
| 112 | 1 | 1.004354 | Cấp lại giấy phép bưu chính khi hết hạn (Trung ương) | Doanh nghiệp | Cấp Bộ | 01/01/2026 | x |
|
| 113 | 2 | 1.004366 | Sửa đổi, bổ sung giấy phép bưu chính (Trung ương) | Doanh nghiệp | Cấp Bộ | 01/01/2026 | x |
|
| 114 | 3 | 1.004376 | Cấp giấy phép bưu chính (Trung ương) | Doanh nghiệp | Cấp Bộ | 01/01/2026 | x |
|
| 115 | 4 | 1.004428 | Cấp lại văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính khi bị mất hoặc hư hỏng không sử dụng được (Cấp Bộ) | Doanh nghiệp | Cấp Bộ | 01/01/2026 | x |
|
| 116 | 5 | 1.004429 | Cấp văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính (Trung ương) | Doanh nghiệp | Cấp Bộ | 01/01/2026 | x |
|
| 117 | 6 | 1.004430 | Cấp lại giấy phép bưu chính khi bị mất hoặc hư hỏng không sử dụng được (Trung ương) | Doanh nghiệp | Cấp Bộ | 01/01/2026 | x |
|
| 118 | 7 | 1.010901 | Sửa đổi, bổ sung văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính | Doanh nghiệp | Cấp Bộ | 01/01/2026 | x |
|
| IV | Lĩnh vực công nghệ thông tin, điện tử (19) | |||||||
| 119 | 1 | 1.012738 | Công nhận tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký điện tử nước ngoài tại Việt Nam | Tổ chức nước ngoài | Cấp Bộ | 01/01/2026 | x |
|
| 120 | 2 | 1.012739 | Công nhận chữ ký điện tử nước ngoài, chứng thư chữ ký điện tử nước ngoài tại Việt Nam | Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã | Cấp Bộ | 01/01/2026 | x |
|
| 121 | 3 | 1.013449 | Cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ tin cậy | Doanh nghiệp | Cấp Bộ | 01/01/2026 | x |
|
| 122 | 4 | 1.013450 | Cấp lại giấy phép kinh doanh dịch vụ tin cậy | Doanh nghiệp | Cấp Bộ | 01/01/2026 |
| x |
| 123 | 5 | 1.013447 | Cấp chứng nhận chữ ký điện tử chuyên dùng bảo đảm an toàn | Doanh nghiệp | Cấp Bộ | 01/01/2026 |
| x |
| 124 | 6 | 1.013448 | Cấp lại chứng nhận chữ ký điện tử chuyên dùng bảo đảm an toàn | Doanh nghiệp | Cấp Bộ | 01/01/2026 |
| x |
| 125 | 7 | 1.013451 | Thay đổi nội dung giấy phép kinh doanh dịch vụ tin cậy | Doanh nghiệp | Cấp Bộ | 01/01/2026 | x |
|
| 126 | 8 | 1.013452 | Gia hạn giấy phép kinh doanh dịch vụ tin cậy | Doanh nghiệp | Cấp Bộ | 01/01/2026 | x |
|
| 127 | 9 | 1.014636 | Cho phép nhập khẩu hàng hóa thuộc Danh mục sản phẩm công nghệ thông tin đã qua sử dụng cấm nhập khẩu | Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) | Cấp Bộ | 01/01/2026 | x |
|
| 128 | 10 | 1.014638 | Sửa đổi, bổ sung, cấp lại giấy phép cho thương nhân thực hiện hoạt động gia công hàng hóa thuộc Danh mục sản phẩm công nghệ thông tin đã qua sử dụng cấm nhập khẩu cho thương nhân nước ngoài để tiêu thụ ở nước ngoài | Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) | Cấp Bộ | 01/01/2026 | x |
|
| 129 | 11 | 1.014637 | Cho phép thương nhân thực hiện hoạt động gia công hàng hóa thuộc Danh mục sản phẩm công nghệ thông tin đã qua sử dụng cấm nhập khẩu cho thương nhân nước ngoài để tiêu thụ ở nước ngoài | Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) | Cấp Bộ | 01/01/2026 | x |
|
| 130 | 12 | 1.014917 | Đề nghị gia hạn thử nghiệm có kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số (không gian, phạm vi, đối tượng thử nghiệm từ 02 tỉnh, thành phố trở lên) | Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) | Cấp Bộ | 01/01/2026 | x |
|
| 131 | 13 | 1.014919 | Đề nghị điều chỉnh thử nghiệm có kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số (không gian, phạm vi, đối tượng thử nghiệm từ 02 tỉnh, thành phố trở lên) | Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) | Cấp Bộ | 01/01/2026 | x |
|
| 132 | 14 | 1.014923 | Đề nghị điều chỉnh thử nghiệm có kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số (không gian, phạm vi, đối tượng thử nghiệm trong 01 tỉnh, thành phố) | Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) | Cấp Bộ | 01/01/2026 | x |
|
| 133 | 15 | 1.014916 | Đề nghị thử nghiệm có kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số (không gian, phạm vi, đối tượng thử nghiệm từ 02 tỉnh, thành phố trở lên ) | Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) | Cấp Bộ | 01/01/2026 | x |
|
| 134 | 16 | 1.014918 | Đề nghị kết thúc thử nghiệm có kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số (không gian, phạm vi, đối tượng thử nghiệm từ 02 tỉnh, thành phố trở lên) | Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) | Cấp Bộ | 01/01/2026 | x |
|
| 135 | 17 | 1.014920 | Đề nghị thử nghiệm có kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số (không gian, phạm vi, đối tượng thử nghiệm trong 01 tỉnh, thành phố) | Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) | Cấp Bộ | 01/01/2026 | x |
|
| 136 | 18 | 1.014922 | Đề nghị kết thúc thử nghiệm có kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số (không gian, phạm vi, đối tượng thử nghiệm trong 01 tỉnh, thành phố) | Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) | Cấp Bộ | 01/01/2026 | x |
|
| 137 | 19 | 1.014921 | Đề nghị gia hạn thử nghiệm có kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số (không gian, phạm vi, đối tượng thử nghiệm trong 01 tỉnh, thành phố) | Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) | Cấp Bộ | 01/01/2026 | x |
|
| V | Lĩnh vực Tiêu chuẩn đo lường chất lượng (33) | |||||||
| 138 | 1 | 1.005242 | Thủ tục miễn giảm kiểm tra chất lượng hàng hóa nhóm 2 nhập khẩu | Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã | Cấp Bộ | 01/01/2026 | x |
|
| 139 | 2 | 2.000052 | Thủ tục điều chỉnh nội dung của quyết định chỉ định tổ chức giữ chuẩn quốc gia, phê duyệt chuẩn quốc gia | Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) | Cấp Bộ | 01/01/2026 |
| x |
| 140 | 3 | 1.000141 | Thủ tục điều chỉnh, bổ sung cơ sở pha chế xăng dầu | Công dân Việt Nam; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã | Cấp Bộ | 01/01/2026 |
| x |
| 141 | 4 | 1.000348 | Thủ tục đề nghị chỉ định lại tổ chức giữ chuẩn quốc gia | Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) | Cấp Bộ |
|
| x |
| 142 | 5 | 1.000353 | Thủ tục đăng ký lại cơ sở pha chế xăng dầu | Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp | Cấp Bộ | 01/01/2026 |
| x |
| 143 | 6 | 1.000359 | Thủ tục đăng ký cơ sở pha chế xăng dầu | Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) | Cấp Bộ | 01/01/2026 |
|
|
| 144 | 7 | 1.000746 | Thủ tục cấp lại Quyết định chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp | Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) | Cấp Bộ | 01/01/2026 | x |
|
| 145 | 8 | 1.000769 | Thủ tục thay đổi, bổ sung phạm vi, lĩnh vực đánh giá sự phù hợp được chỉ định | Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) | Cấp Bộ | 01/01/2026 |
| x |
| 146 | 9 | 1.001366 | Thủ tục kiểm tra nhà nước về chất lượng đối với sản phẩm, hàng hóa nhóm 2 nhập khẩu | Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã | Cấp Bộ | 01/01/2026 | x |
|
| 147 | 10 | 1.001400 | Thủ tục chỉ định tạm thời tổ chức đánh giá sự phù hợp hoạt động thử nghiệm, giám định, kiểm định, chứng nhận | Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) | Cấp Bộ | 01/01/2026 | x |
|
| 148 | 11 | 1.001603 | Thủ tục phê duyệt mẫu phương tiện đo | Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) | Cấp Bộ | 01/01/2026 |
| x |
| 149 | 12 | 2.000737 | Thủ tục điều chỉnh nội dung của quyết định phê duyệt mẫu phương tiện đo | Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) | Cấp Bộ | 01/01/2026 | x |
|
| 150 | 13 | 2.000747 | Thủ tục gia hạn hiệu lực của quyết định phê duyệt mẫu phương tiện đo | Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) | Cấp Bộ | 01/01/2026 | x |
|
| 151 | 14 | 1.002018 | Thủ tục chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp hoạt động thử nghiệm, giám định, kiểm định, chứng nhận | Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) | Cấp Bộ | 01/01/2026 |
| x |
| 152 | 15 | 1.002297 | Thủ tục chỉ định tổ chức thử nghiệm xác định hàm lượng vàng | Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) | Cấp Bộ | 01/01/2026 |
| x |
| 153 | 16 | 2.001768 | Chỉ định tổ chức thử nghiệm lĩnh vực thông tin và truyền thông | Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài | Cấp Bộ | 01/01/2026 |
| x |
| 154 | 17 | 1.008087 | Thủ tục chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp nước ngoài | Tổ chức nước ngoài | Cấp Bộ | 01/01/2026 |
| x |
| 155 | 18 | 1.008088 | Thủ tục chỉ định lại, thay đổi, bổ sung phạm vi, lĩnh vực được chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp nước ngoài | Tổ chức nước ngoài | Cấp Bộ | 01/01/2026 |
| x |
| 156 | 19 | 1.008089 | Thủ tục cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng mã số, mã vạch | Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã | Cấp Bộ | 01/01/2026 | x |
|
| 157 | 20 | 1.011056 | Thủ tục phê duyệt chuẩn quốc gia, chỉ định tổ chức giữ chuẩn quốc gia | Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) | Cấp Bộ | 01/01/2026 |
| x |
| 158 | 21 | 3.000219 | Thủ tục xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia thuộc Chương trình quốc gia hỗ trợ doanh nghiệp nâng cao năng suất và chất lượng sản phẩm, hàng hóa giai đoạn 2021-2030 | Công dân Việt Nam; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Hợp tác xã | Cấp Bộ | 01/01/2026 |
| x |
| 159 | 22 | 3.000220 | Thủ tục tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức chủ trì nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia thuộc Chương trình quốc gia hỗ trợ doanh nghiệp nâng cao năng suất và chất lượng sản phẩm, hàng hóa giai đoạn 2021-2030 | Công dân Việt Nam; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Hợp tác xã | Cấp Bộ | 01/01/2026 |
| x |
| 160 | 23 | 3.000221 | Thủ tục đề nghị thay đổi, điều chỉnh trong quá trình thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia thuộc Chương trình quốc gia hỗ trợ doanh nghiệp nâng cao năng suất và chất lượng sản phẩm, hàng hóa giai đoạn 2021-2030 | Công dân Việt Nam; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Hợp tác xã | Cấp Bộ | 01/01/2026 |
| x |
| 161 | 24 | 3.000222 | Thủ tục đánh giá, nghiệm thu và công nhận kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia thuộc Chương trình hỗ trợ doanh nghiệp nâng cao năng suất và chất lượng sản phẩm, hàng hóa giai đoạn 2021 – 2030 | Công dân Việt Nam; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Hợp tác xã | Cấp Bộ | 01/01/2026 |
| x |
| 162 | 25 | 1.014871 | Thủ tục chỉ định tổ chức thực hiện hoạt động kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường. | Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) | Cấp Bộ | 01/01/2026 |
| x |
| 163 | 26 | 1.014873 | Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động công nhận. | Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) | Cấp Bộ | 01/01/2026 |
| x |
| 164 | 27 | 1.014877 | Thủ tục cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động xác nhận giá trị sử dụng, kiểm tra xác nhận | Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) | Cấp Bộ | 01/01/2026 | x |
|
| 165 | 28 | 1.014875 | Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động công nhận. | Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) | Cấp Bộ | 01/01/2026 | x |
|
| 166 | 29 | 1.014876 | Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động xác nhận giá trị sử dụng, kiểm tra xác nhận | Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) | Cấp Bộ | 01/01/2026 | x |
|
| 167 | 30 | 1.014872 | Thủ tục điều chỉnh nội dung quyết định chỉ định, chỉ định lại tổ chức hoạt động kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường | Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) | Cấp Bộ | 01/01/2026 |
| X |
| 168 | 31 | 1.014874 | Thủ tục cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động công nhận. | Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) | Cấp Bộ | 01/01/2026 |
|
|
| 169 | 32 | 1.014878 | Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động xác nhận giá trị sử dụng, kiểm tra xác nhận | Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) | Cấp Bộ | 01/01/2026 | X |
|
| 170 | 33 | 1.001359 | Thủ tục xét tặng giải thưởng chất lượng quốc gia | Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp | Cấp Bộ | 01/01/2026 |
| X |
| VI | Lĩnh vực tần số vô tuyến điện (58) | |||||||
| 171 | 1 | 1.004186 | Gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện phải đăng ký với tổ chức hàng không dân dụng quốc tế thuộc nghiệp vụ di động hàng không sử dụng tần số ngoài băng tần từ 2850 kHz đến 22000 kHz và nghiệp vụ vô tuyến dẫn đường hàng không, bao gồm đài vô tuyến điện đặt tại các sân bay chuyên dùng | Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX). | Cấp Bộ | 01/01/2026 | X |
|
| 172 | 2 | 1.004426 | Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện phải đăng ký với tổ chức hàng không dân dụng quốc tế thuộc nghiệp vụ di động hàng không sử dụng tần số ngoài băng tần từ 2850 kHz đến 22000 kHz và nghiệp vụ vô tuyến dẫn đường hàng không, bao gồm đài vô tuyến điện đặt tại các sân bay chuyên dùng | Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) | Cấp Bộ | 01/01/2026 | x |
|
| 173 | 3 | 1.004500 | Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài trái đất của cơ quan đại diện nước ngoài sử dụng dịch vụ thông tin vệ tinh của nước ngoài hoặc các tổ chức quốc tế về thông tin vệ tinh | Tổ chức nước ngoài | Cấp Bộ | 01/01/2026 | x |
|
| 174 | 4 | 1.010281 | Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu có hoạt động tuyến quốc tế | Công dân Việt Nam; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã | Cấp Bộ | 01/01/2026 | x |
|
| 175 | 5 | 1.010250 | Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện (đối với các trường hợp thuộc thẩm quyền của Trung tâm tần số khu vực cấp) | Công dân Việt Nam; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã | Cấp Bộ | 01/01/2026 | x |
|
| 176 | 6 | 1.010259 | Sửa đổi, bổ sung nội dung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện phải đăng ký với tổ chức hàng không dân dụng quốc tế thuộc nghiệp vụ di động hàng không sử dụng tần số ngoài băng tần từ 2850 kHz đến 22000 kHz và nghiệp vụ vô tuyến dẫn đường hàng không, bao gồm đài vô tuyến điện đặt tại các sân bay chuyên dùng | Người nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã | Cấp Bộ | 01/01/2026 | x |
|
| 177 | 7 | 1.010260 | Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với thiết bị phát thanh, truyền hình | Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) | Cấp Bộ | 01/01/2026 | x |
|
| 178 | 8 | 1.010261 | Gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với thiết bị phát thanh, truyền hình | Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) | Cấp Bộ | 01/01/2026 | x |
|
| 179 | 9 | 1.010263 | Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện (đối với các trường hợp thuộc thẩm quyền của Cục Tần số vô tuyến điện cấp) | Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã | Cấp Bộ | 01/01/2026 | x |
|
| 180 | 10 | 1.010265 | Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài truyền thanh không dây | Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài | Cấp Bộ | 01/01/2026 | x |
|
| 181 | 11 | 1.010266 | Gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài truyền thanh không dây | Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài | Cấp Bộ | 01/01/2026 | x |
|
| 182 | 12 | 1.010262 | Sửa đổi, bổ sung nội dung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với thiết bị phát thanh, truyền hình | Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) | Cấp Bộ | 01/01/2026 | x |
|
| 183 | 13 | 1.010267 | Sửa đổi, bổ sung nội dung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài truyền thanh không dây | Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) | Cấp Bộ | 01/01/2026 | x |
|
| 184 | 14 | 1.010268 | Gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài trái đất của cơ quan đại diện nước ngoài sử dụng vệ tinh của nước ngoài hoặc các tổ chức quốc tế về thông tin vệ tinh | Tổ chức nước ngoài | Cấp Bộ | 01/01/2026 | x |
|
|
185 | 15 | 1.010269 | Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với tuyến truyền dẫn vi ba | Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài | Cấp Bộ | 01/01/2026 | x |
|
| 186 | 16 | 1.010270 | Gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với tuyến truyền dẫn vi ba | Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài | Cấp Bộ | 01/01/2026 | x |
|
| 187 | 17 | 1.010271 | Sửa đổi, bổ sung nội dung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với tuyến truyền dẫn vi ba | Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài | Cấp Bộ | 01/01/2026 | x |
|
| 188 | 18 | 1.010276 | Sửa đổi, bổ sung nội dung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài trái đất của cơ quan đại diện nước ngoài sử dụng vệ tinh của nước ngoài hoặc các tổ chức quốc tế về thông tin vệ tinh | Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài | Cấp Bộ | 01/01/2026 | x |
|
| 189 | 19 | 1.010277 | Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng viễn thông dùng riêng sử dụng tần số thuộc nghiệp vụ di động mặt đất | Công dân Việt Nam; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã | Cấp Bộ | 01/01/2026 | x |
|
| 190 | 20 | 1.010280 | Sửa đổi, bổ sung nội dung Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài trái đất của đoàn khách nước ngoài sử dụng dịch vụ thông tin vệ tinh của nước ngoài hoặc các tổ chức quốc tế về thông tin vệ tinh | Tổ chức nước ngoài | Cấp Bộ | 01/01/2026 | x |
|
| 191 | 21 | 1.010282 | Gia hạn Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu có hoạt động tuyến quốc tế | Công dân Việt Nam; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã | Cấp Bộ | 01/01/2026 | x |
|
| 192 | 22 | 1.010283 | Sửa đổi, bổ sung nội dung Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu có hoạt động tuyến quốc tế | Công dân Việt Nam; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã | Cấp Bộ | 01/01/2026 | x |
|
| 193 | 23 | 1.010285 | Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện liên lạc với phương tiện nghề cá | Công dân Việt Nam; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã | Cấp Bộ | 01/01/2026 | x |
|
| 194 | 24 | 1.010286 | Gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện liên lạc với phương tiện nghề cá | Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài | Cấp Bộ | 01/01/2026 | x |
|
| 195 | 25 | 1.010272 | Gia hạn Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài trái đất của đoàn khách nước ngoài sử dụng dịch vụ thông tin vệ tinh của nước ngoài hoặc các tổ chức quốc tế về thông tin vệ tinh | Tổ chức nước ngoài | Cấp Bộ | 01/01/2026 | x |
|
| 196 | 26 | 1.010278 | Gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng viễn thông dùng riêng sử dụng tần số thuộc nghiệp vụ di động mặt đất | Công dân Việt Nam; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã | Cấp Bộ | 01/01/2026 | x |
|
| 197 | 27 | 1.010279 | Sửa đổi, bổ sung nội dung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng viễn thông dùng riêng sử dụng tần số thuộc nghiệp vụ di động mặt đất | Công dân Việt Nam; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã | Cấp Bộ | 01/01/2026 | x |
|
| 198 | 28 | 1.010284 | Cấp đổi Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài trái đất của cơ quan đại diện nước ngoài sử dụng dịch vụ thông tin vệ tinh của nước ngoài hoặc các tổ chức quốc tế về thông tin vệ tinh | Công dân Việt Nam; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã | Cấp Bộ | 01/01/2026 | x |
|
| 199 | 29 | 1.010287 | Sửa đổi, bổ sung nội dung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện liên lạc với phương tiện nghề cá | Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài | Cấp Bộ | 01/01/2026 | x |
|
| 200 | 30 | 1.010294 | Gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện (thiết bị phát thanh, truyền hình; tuyến truyền dẫn viba; mạng viễn thông dùng riêng sử dụng tần số thuộc nghiệp vụ di động mặt đất; mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ, các thiết bị vô tuyến điện không thuộc các mẫu 1b, 1c, 1d, 1đ, 1e, 1g1, 1g2, 1h,1i, 1m) đối với cơ quan đại diện nước ngoài, đoàn khách nước ngoài, Phóng viên nước ngoài đi theo phục vụ đoàn | Tổ chức nước ngoài | Cấp Bộ | 01/01/2026 | x |
|
| 201 | 31 | 1.010297 | Cấp đổi Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài trái đất của Phóng viên nước ngoài đi theo phục vụ đoàn sử dụng dịch vụ thông tin vệ tinh của nước ngoài hoặc các tổ chức quốc tế về thông tin vệ tinh | Tổ chức nước ngoài | Cấp Bộ | 01/01/2026 | x |
|
| 202 | 32 | 1.010288 | Cấp Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài trái đất của đoàn khách nước ngoài sử dụng dịch vụ thông tin vệ tinh của nước ngoài hoặc các tổ chức quốc tế về thông tin vệ tinh | Công dân Việt Nam; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã | Cấp Bộ | 01/01/2026 | x |
|
| 203 | 33 | 1.010293 | Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện (thiết bị phát thanh, truyền hình; tuyến truyền dẫn viba; mạng viễn thông dùng riêng sử dụng tần số thuộc nghiệp vụ di động mặt đất; mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ, các thiết bị vô tuyến điện không thuộc các mẫu 1b, 1c, 1d, 1đ, 1e, 1g1, 1g2, 1h,1i, 1m) đối với cơ quan đại diện nước ngoài, đoàn khách nước ngoài, Phóng viên nước ngoài đi theo phục vụ đoàn | Tổ chức nước ngoài | Cấp Bộ | 01/01/2026 | x |
|
| 204 | 34 | 1.010295 | Sửa đổi, bổ sung nội dung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện (thiết bị phát thanh, truyền hình; tuyến truyền dẫn viba; mạng viễn thông dùng riêng sử dụng tần số thuộc nghiệp vụ di động mặt đất; mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ, các thiết bị vô tuyến điện không thuộc các mẫu 1b, 1c, 1d, 1đ, 1e, 1g1, 1g2, 1h,1i, 1m) đối với cơ quan đại diện nước ngoài, đoàn khách nước ngoài, Phóng viên nước ngoài đi theo phục vụ đoàn. | Người nước ngoài; Tổ chức nước ngoài | Cấp Bộ | 01/01/2026 | x |
|
| 205 | 35 | 1.010296 | Cấp đổi Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện (thiết bị phát thanh, truyền hình; tuyến truyền dẫn viba; mạng viễn thông dùng riêng sử dụng tần số thuộc nghiệp vụ di động mặt đất; mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ, các thiết bị vô tuyến điện không thuộc các mẫu 1b, 1c, 1d, 1đ, 1e, 1g1, 1g2, 1h,1i, 1m) đối với cơ quan đại diện nước ngoài, đoàn khách nước ngoài, Phóng viên nước ngoài đi theo phục vụ đoàn | Tổ chức nước ngoài | Cấp Bộ | 01/01/2026 | x |
|
| 206 | 36 | 1.010302 | Gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài trái đất (trừ đài trái đất thuộc hệ thống GMDSS đặt trên tàu biển) | Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài | Cấp Bộ | 01/01/2026 | x |
|
| 207 | 37 | 1.010303 | Sửa đổi, bổ sung nội dung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài trái đất (trừ đài trái đất thuộc hệ thống GMDSS đặt trên tàu biển) | Công dân Việt Nam; Người nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài | Cấp Bộ | 01/01/2026 | x |
|
| 208 | 38 | 1.010307 | Sửa đổi, bổ sung nội dung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với các thiết bị vô tuyến điện không thuộc các mẫu 1b, 1c, 1d, 1đ, 1e, 1g1, 1g2, 1h, 1i, 1m | Công dân Việt Nam; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã | Cấp Bộ | 01/01/2026 | x |
|
| 209 | 39 | 1.010311 | Gia hạn Giấy phép sử dụng băng tần (đối với tổ chức không phải là doanh nghiệp nhà nước trực tiếp phục vụ quốc phòng, an ninh) | Doanh nghiệp | Cấp Bộ | 01/01/2026 | x |
|
| 210 | 40 | 1.010317 | Sửa đổi, bổ sung nội dung Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài trái đất của Phóng viên nước ngoài đi theo phục vụ đoàn sử dụng dịch vụ thông tin vệ tinh của nước ngoài hoặc các tổ chức quốc tế về thông tin vệ tinh | Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài | Cấp Bộ | 01/01/2026 |
|
|
| 211 | 41 | 1.010301 | Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài trái đất (trừ đài trái đất thuộc hệ thống GMDSS đặt trên tàu biển) | Công dân Việt Nam; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã | Cấp Bộ | 01/01/2026 | x |
|
| 212 | 42 | 1.010304 | Cấp đổi Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài trái đất của đoàn khách nước ngoài sử dụng dịch vụ thông tin vệ tinh của nước ngoài hoặc các tổ chức quốc tế về thông tin vệ tinh | Tổ chức nước ngoài | Cấp Bộ | 01/01/2026 | x |
|
| 213 | 43 | 1.010305 | Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với các thiết bị vô tuyến điện không thuộc các mẫu 1b, 1c, Id, 1đ, 1e, 1g1, 1g2, 1h, 1i, 1m | Công dân Việt Nam; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã | Cấp Bộ | 01/01/2026 | x |
|
| 214 | 44 | 1.010306 | Gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với các thiết bị vô tuyến điện không thuộc các mẫu 1b, 1c, 1d, 1đ, 1e, 1g1, 1g2, 1h, 1i, 1m | Công dân Việt Nam; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã | Cấp Bộ | 01/01/2026 | x |
|
| 215 | 45 | 1.010308 | Cấp Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài trái đất của phóng viên nước ngoài đi theo phục vụ đoàn sử dụng dịch vụ thông tin vệ tinh của nước ngoài hoặc các tổ chức quốc tế về thông tin vệ tinh | Công dân Việt Nam; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã | Cấp Bộ | 01/01/2026 | x |
|
| 216 | 46 | 1.010309 | Cấp Giấy phép sử dụng băng tần (áp dụng đối với cấp trực tiếp cho tổ chức không phải là doanh nghiệp nhà nước trực tiếp phục vụ quốc phòng, an ninh) | Doanh nghiệp | Cấp Bộ | 01/01/2026 | x |
|
| 217 | 47 | 1.010312 | Sửa đổi, bổ sung nội dung Giấy phép sử dụng băng tần (đối với tổ chức không phải là doanh nghiệp nhà nước trực tiếp phục vụ quốc phòng, an ninh) | Doanh nghiệp | Cấp Bộ | 01/01/2026 | x |
|
| 218 | 48 | 1.010315 | Cấp, gia hạn, sửa đổi, bổ sung nội dung Giấy phép sử dụng tần số và quỹ đạo vệ tinh. | Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã | Cấp Bộ | 01/01/2026 | x |
|
| 219 | 49 | 1.010316 | Gia hạn Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài trái đất của phóng viên nước ngoài đi theo phục vụ đoàn sử dụng dịch vụ thông tin vệ tinh của nước ngoài hoặc các tổ chức quốc tế về thông tin vệ tinh | Người nước ngoài; Tổ chức nước ngoài | Cấp Bộ | 01/01/2026 | x |
|
| 220 | 50 | 1.010318 | Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và quỹ đạo vệ tinh | Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài | Cấp Bộ | 01/01/2026 | x |
|
| 221 | 51 | 1.011888 | Gia hạn Giấy phép sử dụng băng tần (đối với doanh nghiệp nhà nước trực tiếp phục vụ quốc phòng, an ninh) | Doanh nghiệp | Cấp Bộ | 01/01/2026 |
|
|
| 222 | 52 | 1.011883 | Cấp lại giấy phép sử dụng băng tần | Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài | Cấp Bộ | 01/01/2026 | x |
|
| 223 | 53 | 1.011886 | Cấp Giấy phép sử dụng băng tần sau khi chuyển nhượng | Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài | Cấp Bộ | 01/01/2026 | x |
|
| 224 | 54 | 1.011887 | Cấp Giấy phép sử dụng băng tần (áp dụng đối với cấp trực tiếp đối doanh nghiệp nhà nước trực tiếp phục vụ quốc phòng, an ninh) | Doanh nghiệp | Cấp Bộ | 01/01/2026 | x |
|
| 225 | 55 | 1.011889 | Sửa đổi, bổ sung nội dung Giấy phép sử dụng băng tần (đối với là doanh nghiệp nhà nước trực tiếp phục vụ quốc phòng, an ninh) | Doanh nghiệp | Cấp Bộ | 01/01/2026 | x |
|
| 226 | 56 | 1.011892 | Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện phải đăng ký với tổ chức hàng không dân dụng quốc tế thuộc nghiệp vụ di động hàng không sử dụng tần số ngoài băng tần từ 2850 kHz đến 22000 kHz và nghiệp vụ vô tuyến dẫn đường hàng không, bao gồm đài vô tuyến điện đặt tại các sân bay chuyên dùng. | Công dân Việt Nam; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài | Cấp Bộ | 01/01/2026 | x |
|
| 227 | 57 | 3.000411 | Cấp, sửa đổi, bổ sung nội dung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với doanh nghiệp được triển khai thí điểm có kiểm soát dịch vụ viễn thông sử dụng công nghệ vệ tinh quỹ đạo tầm thấp. | Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài | Cấp Bộ | 01/01/2026 | x |
|
| 228 | 58 | 1.014025 | Cấp đổi giấy phép sử dụng băng tần | Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài | Cấp Bộ | 01/01/2026 | x |
|
| VII | Lĩnh vực An toàn bức xạ và hạt nhân (37) | |||||||
| 229 | 1 | 1.014640 | Cấp Giấy phép tiến hành công việc bức xạ - vận hành máy gia tốc, thiết bị xạ trị hoặc thiết bị chiếu xạ khử trùng, đột biến, xử lý vật liệu, chiếu xạ máu. | Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã; Tổ chức Đảng; Đảng viên | Cấp Bộ | 01/01/2026 |
| X |
| 230 | 2 | 1.014642 | Cấp Giấy phép tiến hành công việc bức xạ - sử dụng thiết bị phát tia X trong chụp ảnh phóng xạ công nghiệp, thiết bị phát nơtron, electron và hạt mang điện khác. | Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã; Tổ chức Đảng; Đảng viên | Cấp Bộ | 01/01/2026 |
| X |
| 231 | 3 | 1.014641 | Cấp Giấy phép tiến hành công việc bức xạ - sử dụng nguồn phóng xạ (trừ nguồn phóng xạ gắn trong thiết bị chiếu xạ). | Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã; Tổ chức Đảng; Đảng viên | Cấp Bộ | 01/01/2026 |
| X |
| 232 | 4 | 1.014643 | Cấp giấy phép sử dụng và vận chuyển nguồn phóng xạ di động. | Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã | Cấp Bộ | 01/01/2026 |
| X |
| 233 | 5 | 1.014644 | Cấp Giấy phép tiến hành công việc bức xạ - sản xuất, chế biến chất phóng xạ. | Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã | Cấp Bộ | 01/01/2026 |
| X |
| 234 | 6 | 1.014651 | Cấp Giấy phép tiến hành công việc bức xạ - xử lý, lưu giữ chất thải phóng xạ, nguồn phóng xạ đã qua sử dụng và nhiên liệu hạt nhân đã qua sử dụng và lưu giữ nguồn phóng xạ. | Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã | Cấp Bộ | 01/01/2026 |
| X |
| 235 | 7 | 1.014645 | Cấp Giấy phép tiến hành công việc bức xạ- thay đổi quy mô và phạm vi hoạt động của cơ sở bức xạ. | Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã | Cấp Bộ | 01/01/2026 |
| X |
| 236 | 8 | 1.014646 | Cấp Giấy phép tiến hành công việc bức xạ - nhập khẩu nguồn phóng xạ, nguồn phóng xạ đã qua sử dụng, vật liệu hạt nhân nguồn, vật liệu hạt nhân, thiết bị hạt nhân. | Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã | Cấp Bộ | 01/01/2026 | X |
|
| 237 | 9 | 1.014652 | Cấp Giấy phép tiến hành công việc bức xạ - xuất khẩu nguồn phóng xạ, nguồn phóng xạ đã qua sử dụng, chất thải phóng xạ, vật liệu hạt nhân nguồn, vật liệu hạt nhân, thiết bị hạt nhân, nhiên liệu hạt nhân đã qua sử dụng. | Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã | Cấp Bộ | 01/01/2026 | X |
|
| 238 | 10 | 1.014647 | Cấp Giấy phép tiến hành công việc bức xạ - đóng gói, vận chuyển nguồn phóng xạ, nguồn phóng xạ đã qua sử dụng, chất thải phóng xạ, vật liệu hạt nhân nguồn, vật liệu hạt nhân, nhiên liệu hạt nhân đã qua sử dụng. | Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã | Cấp Bộ | 01/01/2026 |
| X |
| 239 | 11 | 1.014650 | Cấp Giấy phép tiến hành công việc bức xạ - vận chuyển quá cảnh nguồn phóng xạ, chất thải phóng xạ, vật liệu hạt nhân nguồn, vật liệu hạt nhân. | Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã | Cấp Bộ | 01/01/2026 |
| X |
| 240 | 12 | 1.014648 | Cấp Giấy phép tiến hành công việc bức xạ - chấm dứt hoạt động của cơ sở bức xạ. | Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã | Cấp Bộ | 01/01/2026 |
| X |
| 241 | 13 | 1.014653 | Gia hạn Giấy phép tiến hành công việc bức xạ. | Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã | Cấp Bộ | 01/01/2026 |
| X |
| 242 | 14 | 1.014654 | Sửa đổi Giấy phép tiến hành công việc bức xạ. | Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã | Cấp Bộ | 01/01/2026 |
| X |
| 243 | 15 | 1.014655 | Bổ sung Giấy phép tiến hành công việc bức xạ. | Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã | Cấp Bộ | 01/01/2026 |
| X |
| 244 | 16 | 1.014656 | Cấp Chứng chỉ nhân viên bức xạ (trừ người phụ trách an toàn cơ sở sử dụng thiết bị X- quang chẩn đoán y tế, thiết bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), SPECT (SPECT/CT), sử dụng thiết bị phát tia X (trừ thiết bị chụp ảnh phóng xạ công nghiệp)). | Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức | Cấp Bộ | 01/01/2026 | X |
|
| 245 | 17 | 1.014657 | Khai báo nguồn phóng xạ, chất thải phóng xạ, vật liệu hạt nhân nguồn, vật liệu hạt nhân, thiết bị hạt nhân, thiết bị bức xạ (trừ thiết bị X- quang chẩn đoán y tế, thiết bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), SPECT (SPECT/CT), sử dụng thiết bị phát tia X), thiết bị phát tia X trong chụp ảnh phóng xạ công nghiệp. | Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã | Cấp Bộ | 01/01/2026 | X |
|
| 246 | 18 | 1.014658 | Phê duyệt Báo cáo phân tích an toàn trong xây dựng cơ sở bức xạ. | Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã | Cấp Bộ | 01/01/2026 |
| X |
| 247 | 19 | 1.014659 | Thẩm định Báo cáo đánh giá an toàn trong thăm dò, khai thác, chế biến, đóng cửa mỏ khoáng sản có tính phóng xạ. | Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã | Cấp Bộ | 01/01/2026 |
| X |
| 248 | 20 | 1.014660 | Thanh lý nguồn phóng xạ đã qua sử dụng. |
| Cấp Bộ | 01/01/2026 |
| X |
| 249 | 21 | 1.014661 | Phê duyệt Kế hoạch ứng phó sự cố bức xạ cấp cơ sở. | Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã | Cấp Bộ | 01/01/2026 | X |
|
| 250 | 22 | 1.014662 | Cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử. | Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức | Cấp Bộ | 01/01/2026 | X |
|
| 251 | 23 | 1.014663 | Cấp Giấy đăng ký hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử - Đào tạo an toàn bức xạ; Đào tạo, bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ. | Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài | Cấp Bộ | 01/01/2026 |
| X |
| 252 | 24 | 1.014665 | Cấp Giấy đăng ký hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử - Lắp đặt nguồn phóng xạ; Lắp đặt, bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị bức xạ. | Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài | Cấp Bộ | 01/01/2026 |
| X |
| 253 | 25 | 1.014664 | Cấp Giấy đăng ký hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử - Đo liều chiếu xạ cá nhân. | Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài | Cấp Bộ | 01/01/2026 |
| X |
| 254 | 26 | 1.014666 | Cấp Giấy đăng ký hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử - Đánh giá hoạt độ phóng xạ. | Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài | Cấp Bộ | 01/01/2026 |
| X |
| 255 | 27 | 1.014669 | Cấp Giấy đăng ký hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử - Kiểm định thiết bị bức xạ. | Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài | Cấp Bộ | 01/01/2026 |
| X |
| 256 | 28 | 1.014667 | Cấp Giấy đăng ký hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử - Hiệu chuẩn thiết bị ghi đo bức xạ. | Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài | Cấp Bộ | 01/01/2026 |
| X |
| 257 | 29 | 1.014668 | Cấp Giấy đăng ký hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử - Kiểm xạ. | Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài | Cấp Bộ | 01/01/2026 |
| X |
| 258 | 30 | 1.014671 | Cấp Giấy đăng ký hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử - Tẩy xạ. | Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài | Cấp Bộ | 01/01/2026 |
| X |
| 259 | 31 | 1.014673 | Cấp Giấy đăng ký hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử - Thử nghiệm thiết bị bức xạ. | Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài | Cấp Bộ | 01/01/2026 |
| X |
| 260 | 32 | 1.014670 | Gia hạn Giấy đăng ký hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử. | Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài | Cấp Bộ | 01/01/2026 |
| X |
| 261 | 33 | 1.014672 | Sửa đổi Giấy đăng ký hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử. | Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài | Cấp Bộ | 01/01/2026 | X |
|
| 262 | 34 | 1.008064 | Thủ tục công nhận áp dụng tiêu chuẩn, quy chuẩn. | Doanh nghiệp | Cấp Bộ | 01/01/2026 |
| X |
| 263 | 35 | 1.008065 | Thủ tục thẩm định Báo cáo phân tích an toàn trong hồ sơ phê duyệt dự án đầu tư xây dựng nhà máy điện hạt nhân. | Doanh nghiệp | Cấp Bộ | 01/01/2026 |
| X |
| 264 | 36 | 1.008066 | Thủ tục thẩm định Báo cáo phân tích an toàn sơ bộ trong hồ sơ đề nghị phê duyệt địa điểm nhà máy điện hạt nhân. | Doanh nghiệp | Cấp Bộ | 01/01/2026 |
| X |
| 265 | 37 | 1.008067 | Thủ tục công nhận hết trách nhiệm thực hiện quy định về kiểm soát hạt nhân. | Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) | Cấp Bộ | 01/01/2026 |
| X |
| VIII | Lĩnh vực Viễn thông và internet (62) | |||||||
| 266 | 1 | 1.002655 | Xác nhận đăng ký kiểm tra chất lượng hàng hóa nhập khẩu đối với sản phẩm, hàng hóa thuộc lĩnh vực công nghệ thông tin và viễn thông | Công dân Việt Nam; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã | Cấp Bộ | 01/01/2026 |
| X |
| 267 | 2 | 1.003249 | Gia hạn giấy phép thử nghiệm mạng và dịch vụ viễn thông | Doanh nghiệp | Cấp Bộ | 01/01/2026 | X |
|
| 268 | 3 | 1.003300 | Cấp giấy phép thử nghiệm mạng và dịch vụ viễn thông | Doanh nghiệp | Cấp Bộ | 01/01/2026 | X |
|
| 269 | 4 | 1.003370 | Sửa đổi, bổ sung giấy phép thiết lập mạng viễn thông dùng riêng | Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài | Cấp Bộ | 01/01/2026 | X |
|
| 270 | 5 | 2.001748 | Cấp lại giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng trừ loại mạng viễn thông công cộng có sử dụng băng tần số vô tuyến điện và loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương | Doanh nghiệp | Cấp Bộ | 01/01/2026 | X |
|
| 271 | 6 | 2.001757 | Cấp giấy phép lắp đặt cáp viễn thông trên biển | Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) | Cấp Bộ | 01/01/2026 | X |
|
| 272 | 7 | 1.004303 | Gia hạn giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng trừ loại mạng viễn thông có sử dụng băng tần số vô tuyến điện và loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương | Doanh nghiệp | Cấp Bộ | 01/01/2026 | X |
|
| 273 | 8 | 1.004320 | Cấp giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng trừ loại mạng viễn thông có sử dụng băng tần số vô tuyến điện và loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương | Doanh nghiệp | Cấp Bộ | 01/01/2026 | X |
|
| 274 | 9 | 1.004373 | Đăng ký bản thoả thuận kết nối mẫu | Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) | Cấp Bộ | 01/01/2026 | X |
|
| 275 | 10 | 1.004586 | Phân bổ, cấp địa chỉ Internet, số hiệu mạng | Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) | Cấp Bộ | 01/01/2026 | X |
|
|
276 | 11 | 2.001856 | Công bố, công bố lại chất lượng dịch vụ viễn thông đối với các dịch vụ thuộc “Danh mục dịch vụ viễn thông bắt buộc quản lý chất lượng" | Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài | Cấp Bộ | 01/01/2026 | X |
|
| 277 | 12 | 1.004947 | Kiểm định thiết bị viễn thông, đài vô tuyến điện | Doanh nghiệp | Cấp Bộ | 01/01/2026 | X |
|
| 278 | 13 | 1.004950 | Gia hạn giấy phép lắp đặt cáp viễn thông trên biển | Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) | Cấp Bộ | 01/01/2026 | X |
|
| 279 | 14 | 1.004957 | Sửa đổi, bổ sung giấy phép lắp đặt cáp viễn thông trên biển | Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) | Cấp Bộ | 01/01/2026 | X |
|
| 280 | 15 | 1.004962 | Giải quyết tranh chấp trong kinh doanh dịch vụ viễn thông đối với tranh chấp của các doanh nghiệp viễn thông trừ doanh nghiệp viễn thông thuộc phạm vi giấy phép cung cấp dịch vụ có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trên một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và của doanh nghiệp viễn thông thuộc phạm vi giấy phép cung cấp dịch vụ không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất). | Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài | Cấp Bộ | 01/01/2026 | X |
|
| 281 | 16 | 1.005444 | Cấp giấy phép thiết lập mạng viễn thông dùng riêng | Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) | Cấp Bộ | 01/01/2026 | X |
|
| 282 | 17 | 1.005445 | Gia hạn giấy phép thiết lập mạng viễn thông dùng riêng | Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài | Cấp Bộ | 01/01/2026 | X |
|
| 283 | 18 | 1.010889 | Cấp Giấy xác nhận đáp ứng điều kiện tham gia đấu giá quyền sử dụng tần số vô tuyến điện đối với tổ chức đã được cấp phép kinh doanh dịch vụ viễn thông. | Doanh nghiệp | Cấp Bộ | 01/01/2026 | X |
|
| 284 | 19 | 1.010890 | Cấp Giấy xác nhận đáp ứng điều kiện tham gia đấu giá quyền sử dụng tần số vô tuyến điện đối với doanh nghiệp chưa được cấp phép kinh doanh dịch vụ viễn thông. | Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài | Cấp Bộ | 01/01/2026 | X |
|
| 285 | 20 | 1.010891 | Cho phép chuyển nhượng quyền sử dụng tần số vô tuyến điện đối với doanh nghiệp đã được cấp phép kinh doanh dịch vụ viễn thông sử dụng băng tần | Doanh nghiệp | Cấp Bộ | 01/01/2026 | X |
|
| 286 | 21 | 1.010892 | Cho phép chuyển nhượng quyền sử dụng tần số vô tuyến điện đối với doanh nghiệp chưa được cấp phép kinh doanh dịch vụ viễn thông sử dụng băng tần | Doanh nghiệp | Cấp Bộ | 01/01/2026 | X |
|
|
287 | 22 | 1.011884 | Cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông sử dụng băng tần cấp lại giấy phép sử dụng băng tần. | Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài | Cấp Bộ | 01/01/2026 | X |
|
| 288 | 23 | 1.011885 | Cấp lại Giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông sử dụng băng tần cấp lại Giấy phép sử dụng băng tần. | Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài | Cấp Bộ | 01/01/2026 | X |
|
| 289 | 24 | 1.011893 | Cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông, cấp giấy phép sử dụng băng tần thông qua thi tuyển quyền sử dụng tần số vô tuyến điện đối với tổ chức chưa được cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông hoặc tổ chức đề nghị cấp mới giấy kinh doanh dịch vụ viễn thông sử dụng băng tần (giấy phép viễn thông đã được cấp hết hạn 15 năm). | Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) | Cấp Bộ | 01/01/2026 |
| X |
| 290 | 25 | 1.011894 | Cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông, cấp giấy phép sử dụng băng tần thông qua thi tuyển quyền sử dụng tần số vô tuyến điện đối với tổ chức đã được cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông sử dụng băng tần (giấy phép viễn thông còn hiệu lực). | Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) | Cấp Bộ | 01/01/2026 |
| X |
| 291 | 26 | 1.013353 | Báo cáo đăng ký chuyển giao tên miền New gTLD | Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) | Cấp Bộ | 01/01/2026 | X |
|
| 292 | 27 | 1.013354 | Cấp phép hoạt động Tổ chức quản lý tên miền dùng chung cấp cao nhất mới (New gTLD) | Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) | Cấp Bộ | 01/01/2026 | X |
|
| 293 | 28 | 1.013355 | Báo cáo hoạt động Nhà đăng ký tên miền quốc tế tại Việt Nam | Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) | Cấp Bộ | 01/01/2026 | X |
|
| 294 | 29 | 1.013356 | Đề nghị cung cấp dịch vụ đăng ký, duy trì tên miền quốc gia Việt Nam “.vn” | Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài | Cấp Bộ | 01/01/2026 | X |
|
| 295 | 30 | 1.013370 | Cấp giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng trừ loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) | Doanh nghiệp | Cấp Bộ | 01/01/2026 | X |
|
| 296 | 31 | 1.013369 | Cấp Giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng đối với doanh nghiệp nhà nước trực tiếp phục vụ quốc phòng, an ninh | Doanh nghiệp | Cấp Bộ | 01/01/2026 | X |
|
| 297 | 32 | 1.013371 | Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng trừ loại mạng viễn thông công cộng có sử dụng băng tần số vô tuyến điện và loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương đối với trường hợp quy định tại điểm a, điểm b khoản 1 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP | Doanh nghiệp | Cấp Bộ | 01/01/2026 | X |
|
| 298 | 33 | 1.013372 | Sửa đổi, bổ sung Giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng đối với trường hợp quy định tại điểm c Khoản 1 Điều 36 Nghị định 163/2024/NĐ-CP. | Doanh nghiệp | Cấp Bộ | 01/01/2026 | X |
|
| 299 | 34 | 1.013373 | Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng đối với trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP trừ loại loại mạng viễn thông có sử dụng băng tần số vô tuyến điện và loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương tại điểm a khoản 2 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP | Doanh nghiệp | Cấp Bộ | 01/01/2026 | X |
|
|
300 | 35 | 1.013374 | Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng đối với doanh nghiệp nhà nước trực tiếp phục vụ quốc phòng, an ninh. | Doanh nghiệp | Cấp Bộ | 01/01/2026 | X |
|
| 301 | 36 | 1.013375 | Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng trừ loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) đối với trường hợp quy định tại điểm a, điểm b khoản 1 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP | Doanh nghiệp | Cấp Bộ | 01/01/2026 | X |
|
| 302 | 37 | 1.013376 | Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng đối với trường hợp quy định tại điểm c khoản 1 và khoản 2 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP trừ loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) đối với trường hợp quy định tại điểm a khoản 2 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP | Doanh nghiệp | Cấp Bộ | 01/01/2026 | X |
|
| 303 | 38 | 1.013379 | Cấp lại giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng trừ loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) | Doanh nghiệp | Cấp Bộ | 01/01/2026 | X |
|
| 304 | 39 | 1.013380 | Cấp lại giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng đối với doanh nghiệp nhà nước trực tiếp phục vụ quốc phòng, an ninh. | Doanh nghiệp | Cấp Bộ | 01/01/2026 | X |
|
| 305 | 40 | 1.013377 | Gia hạn giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng trừ loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) | Doanh nghiệp | Cấp Bộ | 01/01/2026 | X |
|
| 306 | 41 | 1.013378 | Gia hạn giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng đối với doanh nghiệp nhà nước trực tiếp phục vụ quốc phòng, an ninh. | Doanh nghiệp | Cấp Bộ | 01/01/2026 | X |
|
| 307 | 42 | 1.013381 | Sửa đổi, bổ sung giấy phép thử nghiệm mạng và dịch vụ viễn thông | Doanh nghiệp | Cấp Bộ | 01/01/2026 | X |
|
| 308 | 43 | 1.013383 | Sửa đổi, bổ sung giấy phép thiết lập mạng viễn thông cấp cho đài phát thanh quốc gia, đài truyền hình quốc gia | Doanh nghiệp | Cấp Bộ | 01/01/2026 | X |
|
| 309 | 44 | 1.013384 | Gia hạn giấy phép thiết lập mạng viễn thông cấp cho đài phát thanh quốc gia, đài truyền hình quốc gia | Doanh nghiệp | Cấp Bộ | 01/01/2026 | X |
|
| 310 | 45 | 1.013385 | Ngừng kinh doanh dịch vụ viễn thông đối với doanh nghiệp viễn thông không phải là doanh nghiệp viễn thông nắm giữ phương tiện thiết yếu, doanh nghiệp viễn thông có vị trí thống lĩnh thị trường hoặc doanh nghiệp thuộc nhóm doanh nghiệp viễn thông có vị trí thống lĩnh thị trường đối với thị trường dịch vụ viễn thông Nhà nước quản lý, doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông công ích (trừ doanh nghiệp có giấy phép cung cấp dịch vụ có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trên một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và giấy phép cung cấp dịch vụ không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất)) khi ngừng kinh doanh một phần hoặc toàn bộ các dịch vụ viễn thông | Doanh nghiệp | Cấp Bộ | 01/01/2026 | X |
|
| 311 | 46 | 1.013388 | Cho phép tàu, thuyền vào vùng biển Việt Nam để khảo sát, lắp đặt, bảo dưỡng, sửa chữa, thu hồi tuyến cáp viễn thông trên biển. | Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài | Cấp Bộ | 01/01/2026 | X |
|
| 312 | 47 | 1.013382 | Cấp giấy phép thiết lập mạng viễn thông cấp cho đài phát thanh quốc gia, đài truyền hình quốc gia | Doanh nghiệp | Cấp Bộ | 01/01/2026 | X |
|
| 313 | 48 | 1.013386 | Ngừng kinh doanh dịch vụ viễn thông đối với Doanh nghiệp viễn thông nắm giữ phương tiện thiết yếu, doanh nghiệp viễn thông có vị trí thống lĩnh thị trường hoặc doanh nghiệp thuộc nhóm doanh nghiệp viễn thông có vị trí thống lĩnh thị trường đối với thị trường dịch vụ viễn thông Nhà nước quản lý, doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông công ích khi ngừng kinh doanh một phần hoặc toàn bộ dịch vụ viễn thông trực tiếp liên quan đến phương tiện thiết yếu, dịch vụ viễn thông thống lĩnh thị trường, dịch vụ viễn thông công ích nhưng không chấm dứt hoạt động. | Doanh nghiệp | Cấp Bộ | 01/01/2026 | X |
|
| 314 | 49 | 1.013387 | Ngừng kinh doanh dịch vụ viễn thông đối với Doanh nghiệp viễn thông nắm giữ phương tiện thiết yếu, doanh nghiệp viễn thông có vị trí thống lĩnh thị trường hoặc doanh nghiệp thuộc nhóm doanh nghiệp viễn thông có vị trí thống lĩnh thị trường đối với thị trường dịch vụ viễn thông Nhà nước quản lý, doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông công ích khi ngừng kinh doanh dịch vụ viễn thông do chấm dứt hoạt động | Doanh nghiệp | Cấp Bộ | 01/01/2026 | X |
|
| 315 | 50 | 1.013389 | Thu hồi giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông (không bao gồm giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng có sử dụng băng tần số vô tuyến điện), giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ viễn thông trừ trường hợp quy định tại điểm b khoản 1 và khoản 2, khoản 3 Điều 4 Nghị định số 133/2025/NĐ-CP | Doanh nghiệp | Cấp Bộ | 01/01/2026 | X |
|
| 316 | 51 | 1.013391 | Thông báo cung cấp dịch vụ viễn thông đối với doanh nghiệp quy định tại điểm b khoản 1 Điều 45 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP | Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức nước ngoài | Cấp Bộ | 01/01/2026 | X |
|
| 317 | 52 | 1.014015 | Chuyển nhượng quyền sử dụng số dịch vụ giải đáp thông tin, số dịch vụ ứng dụng tin nhắn ngắn, mã mạng di động H2H phân bổ qua phương thức đấu giá | Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) | Cấp Bộ | 01/01/2026 | X |
|
| 318 | 53 | 1.014009 | Phân bổ mã, số viễn thông theo phương thức trực tiếp | Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) | Cấp Bộ | 01/01/2026 | X |
|
| 319 | 54 | 1.014014 | Hoàn trả mã, số viễn thông được phân bổ theo phương thức trực tiếp; mã mạng di động H2H, số dịch vụ giải đáp thông tin, số dịch vụ tin nhắn ngắn được phân bổ theo phương thức đấu giá | Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) | Cấp Bộ | 01/01/2026 | X |
|
| 320 | 55 | 1.014012 | Phân bổ mã mạng di động H2H, số dịch vụ giải đáp thông tin, số dịch vụ tin nhắn ngắn theo phương thức đấu giá | Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) | Cấp Bộ | 01/01/2026 | X |
|
| 321 | 56 | 1.014017 | Đổi số thuê bao viễn thông | Doanh nghiệp | Cấp Bộ | 01/01/2026 | X |
|
| 322 | 57 | 1.014341 | Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng có sử dụng băng tần số vô tuyến điện đối với trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP | Doanh nghiệp | Cấp Bộ | 01/01/2026 | X |
|
| 323 | 58 | 1.014342 | Gia hạn giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng có sử dụng băng tần số vô tuyến điện | Doanh nghiệp | Cấp Bộ | 01/01/2026 | X |
|
| 324 | 59 | 1.014340 | Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng có sử dụng băng tần số vô tuyến điện đối với trường hợp quy định tại điểm a, điểm b khoản 1 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP | Doanh nghiệp | Cấp Bộ | 01/01/2026 | X |
|
| 325 | 60 | 1.014343 | Thu hồi giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng có sử dụng băng tần số vô tuyến điện | Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài | Cấp Bộ | 01/01/2026 | X |
|
| 326 | 61 | 2.002845 | Thủ tục đăng ký hỗ trợ của doanh nghiệp viễn thông để thực hiện cung cấp dịch vụ viễn thông công ích theo phương thức đặt hàng | Doanh nghiệp | Cấp Bộ | 01/01/2026 | X |
|
| 327 | 62 | 2.002846 | Thủ tục đăng ký hỗ trợ sử dụng dịch vụ viễn thông công ích thông qua doanh nghiệp viễn thông theo phương thức đặt hàng | Doanh nghiệp | Cấp Bộ | 01/01/2026 | X |
|
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP ĐỊA PHƯƠNG
| STT | Mã TTHC | Tên TTHC | Đối tượng | Cơ quan có thẩm quyền | Thời điểm triển khai (*) | Cung cấp dịch vụ công trực tuyến | ||
| Toàn trình | Một phần | |||||||
| I | Lĩnh vực Hoạt động khoa học và công nghệ (72) | |||||||
| 1 | 1 | 1.014547 | Thủ tục hỗ trợ mời nhà khoa học xuất sắc nước ngoài đến Việt Nam trao đổi học thuật ngắn hạn (cấp tỉnh) | Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã | Cấp tỉnh | 01/01/2026 |
| x |
|
2 | 2 | 1.014542 | Thủ tục hỗ trợ hoạt động nghiên cứu của nghiên cứu viên sau tiến sĩ (cấp tỉnh) | Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã | Cấp tỉnh | 01/01/2026 |
| x |
| 3 | 3 | 1.014540 | Thủ tục hỗ trợ thực tập, nghiên cứu ngắn hạn ở nước ngoài (cấp tỉnh) | Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài | Cấp tỉnh | 01/01/2026 |
| x |
| 4 | 4 | 1.014538 | Thủ tục hỗ trợ hoạt động sáng kiến, giải pháp cải tiến kỹ thuật hoặc hợp lý hóa sản xuất (cấp tỉnh) | Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã | Cấp tỉnh | 01/01/2026 |
| x |
| 5 | 5 | 1.014551 | Thủ tục hỗ trợ công bố công trình khoa học và công nghệ trong nước và quốc tế (cấp tỉnh) | Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài | Cấp tỉnh | 01/01/2026 | x |
|
| 6 | 6 | 1.014544 | Thủ tục hỗ trợ hoạt động nghiên cứu của nhà khoa học xuất sắc có thành tích nổi bật trong nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ (cấp tỉnh) | Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã | Cấp tỉnh | 01/01/2026 | x |
|
| 7 | 7 | 1.014541 | Thủ tục hỗ trợ hoạt động nghiên cứu của nghiên cứu sinh của chương trình đào tạo tiến sĩ và học viên của chương trình đào tạo thạc sĩ (cấp tỉnh) | Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã | Cấp tỉnh | 01/01/2026 | x |
|
| 8 | 8 | 1.014539 | Thủ tục hỗ trợ hoạt động truyền thông khoa học , công nghệ và đổi mới sáng tạo phổ biến tri thức (cấp tỉnh) | Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã | Cấp tỉnh | 01/01/2026 |
| x |
| 9 | 9 | 1.014537 | Thủ tục hỗ trợ phát triển tạp chí khoa học (cấp tỉnh) | Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã | Cấp tỉnh | 01/01/2026 |
| x |
| 10 | 10 | 1.014553 | Thủ tục hỗ trợ nhà khoa học trẻ tài năng, kỹ sư trẻ tài năng (cấp tỉnh) | Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã | Cấp tỉnh | 01/01/2026 |
| x |
| 11 | 11 | 1.014549 | Thủ tục hỗ trợ tham dự và báo cáo kết quả nghiên cứu tại hội nghị, hội thảo khoa học quốc tế (cấp tỉnh) | Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài | Cấp tỉnh | 01/01/2026 |
| x |
| 12 | 12 | 1.014536 | Thủ tục hỗ trợ tổ chức hội thảo khoa học tại Việt Nam (cấp tỉnh) | Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã | Cấp tỉnh | 01/01/2026 | x |
|
| 13 | 13 | 1.014526 | Thủ tục thực hiện điều chỉnh, chấm dứt thực hiện hợp đồng nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo (cấp tỉnh) | Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) | Cấp tỉnh | 01/01/2026 |
| x |
| 14 | 14 | 1.014525 | Thủ tục xét tài trợ, đặt hàng nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo (cấp tỉnh) | Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) | Cấp tỉnh | 01/01/2026 |
| x |
| 15 | 15 | 1.014459 | Đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh, cấp cơ sở sử dụng ngân sách nhà nước và nhiệm vụ khoa học và công nghệ do quỹ của Nhà nước trong lĩnh vực khoa học và công nghệ tài trợ thuộc phạm vi quản lý của tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương | Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã | Cấp tỉnh | 01/01/2026 | x |
|
| 16 | 16 | 1.014461 | Đăng ký thông tin kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ được mua bằng ngân sách nhà nước thuộc phạm vi quản lý của tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương | Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã | Cấp tỉnh | 01/01/2026 | x |
|
| 17 | 17 | 1.014460 | Đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước. | Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã | Cấp tỉnh | 01/01/2026 | x |
|
| 18 | 18 | 1.014454 | Thủ tục đề xuất tham gia chương trình hỗ trợ voucher. | Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) | Cấp tỉnh | 01/01/2026 | x |
|
| 19 | 19 | 1.014453 | Thủ tục đề nghị hỗ trợ lãi suất vay. | Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) | Cấp tỉnh | 01/01/2026 | x |
|
| 20 | 20 | 1.014451 | Thủ tục đăng ký thực hiện nhiệm vụ đổi mới sáng tạo tài trợ, đặt hàng về đổi mới công nghệ; phát triển tài sản trí tuệ, nâng cao năng suất, chất lượng; hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo. | Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) | Cấp tỉnh | 01/01/2026 | x |
|
| 21 | 21 | 1.014452 | Thủ tục sửa đổi, chấm dứt Hợp đồng tài trợ thực hiện nhiệm vụ đổi mới sáng tạo. | Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) | Cấp tỉnh | 01/01/2026 |
| x |
| 22 | 22 | 1.014445 | Thủ tục cấp Giấy chứng nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệ (Nghị định số 268/2025/NĐ-CP) | Doanh nghiệp | Cấp tỉnh | 01/01/2026 | x |
|
| 23 | 23 | 1.014444 | Thủ tục đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo không sử dụng ngân sách nhà nước | Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) | Cấp tỉnh | 01/01/2026 | x |
|
| 24 | 24 | 1.014446 | Thủ tục cấp thay đổi nội dung, cấp lại Giấy chứng nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệ (Nghị định số 268/2025/NĐ-CP) | Doanh nghiệp | Cấp tỉnh | 01/01/2026 | x |
|
| 25 | 25 | 1.014440 | Thủ tục cấp lại Giấy công nhận trung tâm đổi mới sáng tạo, Giấy công nhận trung tâm đổi mới sáng tạo cấp tỉnh | Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã | Cấp tỉnh | 01/01/2026 | x |
|
| 26 | 26 | 1.014439 | Thủ tục công nhận trung tâm đổi mới sáng tạo | Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã | Cấp tỉnh | 01/01/2026 | x |
|
| 27 | 27 | 1.014438 | Thủ tục công nhận trung tâm đổi mới sáng tạo cấp tỉnh | Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã | Cấp tỉnh | 01/01/2026 | x |
|
| 28 | 28 | 1.014435 | Thủ tục công nhận chuyên gia hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo | Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài | Cấp tỉnh | 01/01/2026 | x |
|
| 29 | 29 | 1.014433 | Thủ tục công nhận cá nhân, nhóm cá nhân, doanh nghiệp khởi nghiệp sáng tạo | Công dân Việt Nam; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã | Cấp tỉnh | 01/01/2026 | x |
|
| 30 | 30 | 1.014436 | Thủ tục công nhận nhà đầu tư cá nhân khởi nghiệp sáng tạo | Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài | Cấp tỉnh | 01/01/2026 | x |
|
| 31 | 31 | 1.014431 | Thủ tục công nhận trung tâm hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo cấp tỉnh | Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) | Cấp tỉnh | 01/01/2026 | x |
|
| 32 | 32 | 1.014437 | Thủ tục cấp lại Giấy công nhận trung tâm hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo, Giấy công nhận trung tâm hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo cấp tỉnh, Giấy công nhận cá nhân, nhóm cá nhân khởi nghiệp sáng tạo, Giấy công nhận doanh nghiệp khởi nghiệp sáng tạo, Giấy công nhận chuyên gia hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo, Giấy công nhận nhà đầu tư cá nhân khởi nghiệp sáng tạo | Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã | Cấp tỉnh | 01/01/2026 | x |
|
| 33 | 33 | 1.014432 | Thủ tục công nhận trung tâm hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo | Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã | Cấp tỉnh | 01/01/2026 | x |
|
| 34 | 34 | 1.014393 | Công nhận trung tâm nghiên cứu và phát triển (Sở Khoa học và Công nghệ) | Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) | Cấp tỉnh | 01/01/2026 | x |
|
| 35 | 35 | 1.014390 | Thay đổi, bổ sung, cấp lại giấy chứng nhận đăng ký tổ chức khoa học và công nghệ (Sở Khoa học và Công nghệ) | Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) | Cấp tỉnh | 01/01/2026 | x |
|
| 36 | 36 | 1.014388 | Cho phép thành lập và phê duyệt điều lệ tổ chức và hoạt động của tổ chức khoa học và công nghệ có vốn nước ngoài | Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài | Cấp tỉnh | 01/01/2026 | x |
|
| 37 | 37 | 1.014383 | Thủ tục đặt và tổ chức xét tặng giải thưởng của tổ chức, cá nhân cư trú hoặc hoạt động hợp pháp tại Việt Nam | Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) | Cấp tỉnh | 01/01/2026 | x |
|
| 38 | 38 | 1.014394 | Thành lập đơn vị trực thuộc ở nước ngoài của tổ chức khoa học và công nghệ (Sở Khoa học và Công nghệ) | Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) | Cấp tỉnh | 01/01/2026 | x |
|
| 39 | 39 | 1.014392 | Thay đổi, bổ sung, cấp lại Giấy chứng nhận văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ | Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) | Cấp tỉnh | 01/01/2026 | x |
|
| 40 | 40 | 1.014389 | Cấp Giấy chứng nhận đăng ký tổ chức khoa học và công nghệ (Sở Khoa học và Công nghệ) | Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) | Cấp tỉnh | 01/01/2026 | x |
|
| 41 | 41 | 1.014391 | Cấp Giấy chứng nhận văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ | Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) | Cấp tỉnh | 01/01/2026 | x |
|
| 42 | 42 | 2.002795 | Cấp giấy chứng nhận cơ sở ươm tạo công nghệ cao, ươm tạo doanh nghiệp công nghệ cao | Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã | Cấp tỉnh | 01/01/2026 |
| x |
| 43 | 43 | 2.002794 | Cấp giấy chứng nhận doanh nghiệp thành lập mới từ dự án đầu tư sản xuất sản phẩm thuộc Danh mục sản phẩm công nghệ cao được khuyến khích phát triển | Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã | Cấp tỉnh | 01/01/2026 |
| x |
| 44 | 44 | 1.013969 | Thủ tục cấp Giấy chứng nhận hoạt động nghiên cứu và phát triển công nghệ cao cho cá nhân. | Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài | Cấp tỉnh | 01/01/2026 | x |
|
| 45 | 45 | 1.013960 | Thủ tục cấp Giấy chứng nhận hoạt động ứng dụng công nghệ cao cho cá nhân | Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài | Cấp tỉnh | 01/01/2026 | x |
|
| 46 | 46 | 1.013964 | Thủ tục cấp Giấy chứng nhận hoạt động nghiên cứu và phát triển công nghệ cao cho tổ chức. | Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) | Cấp tỉnh | 01/01/2026 | x |
|
| 47 | 47 | 1.013957 | Thủ tục cấp Giấy chứng nhận hoạt động ứng dụng công nghệ cao cho tổ chức | Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) | Cấp tỉnh | 01/01/2026 | x |
|
| 48 | 48 | 1.013961 | Thủ tục cấp Giấy chứng nhận doanh nghiệp công nghệ cao- | Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) | Cấp tỉnh | 01/01/2026 |
| x |
| 49 | 49 | 1.013944 | Thủ tục Xác nhận phương tiện vận tải chuyên dùng trong dây chuyền công nghệ sử dụng trực tiếp cho hoạt động sản xuất của dự án đầu tư - | Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã | Cấp tỉnh | 01/01/2026 | x |
|
| 50 | 50 | 1.013940 | Thủ tục Sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ giám định công nghệ - | Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã | Cấp tỉnh | 01/01/2026 | x |
|
| 51 | 51 | 1.013936 | Thủ tục Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá công nghệ - | Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã | Cấp tỉnh | 01/01/2026 | x |
|
| 52 | 52 | 1.013943 | Thủ tục Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ giám định công nghệ | Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã | Cấp tỉnh | 01/01/2026 | x |
|
| 53 | 53 | 1.013939 | Thủ tục Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ giám định công nghệ | Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã | Cấp tỉnh | 01/01/2026 | x |
|
| 54 | 54 | 1.013933 | Thủ tục Sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá công nghệ - | Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã | Cấp tỉnh | 01/01/2026 | x |
|
| 55 | 55 | 1.013931 | Thủ tục Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá công nghệ | Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã | Cấp tỉnh | 01/01/2026 | x |
|
| 56 | 56 | 1.013927 | Thủ tục Cấp Giấy phép chuyển giao công nghệ - | Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã | Cấp tỉnh | 01/01/2026 | x |
|
| 57 | 57 | 1.013918 | Thủ tục Chấp thuận chuyển giao công nghệ - | Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã | Cấp tỉnh | 01/01/2026 | x |
|
| 58 | 58 | 2.002724 | Thủ tục đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ cấp cơ sở sử dụng ngân sách nhà nước | Công dân Việt Nam; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã | Cấp tỉnh | 01/01/2026 |
| x |
| 59 | 59 | 2.002711 | Thủ tục đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước | Công dân Việt Nam; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã | Cấp tỉnh | 01/01/2026 |
| x |
| 60 | 60 | 2.002609 | Thủ tục xác nhận dự án đầu tư đáp ứng nguyên tắc hoạt động công nghệ cao trong khu công nghệ cao | Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài | Cấp tỉnh | 01/01/2026 | x |
|
| 61 | 61 | 1.012353 | Thủ tục xác định dự án đầu tư có hoặc không sử dụng công nghệ lạc hậu, tiềm ẩn nguy cơ gây ô nhiễm môi trường, thâm dụng tài nguyên (trừ trường hợp thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Khoa học và Công nghệ) | Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài | Cấp tỉnh | 01/01/2026 |
| x |
| 62 | 62 | 1.011816 | (Cấp tỉnh) Thủ tục hỗ trợ kinh phí hoặc mua công nghệ được tổ chức, cá nhân trong nước tạo ra từ kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ để sản xuất sản phẩm quốc gia, trọng điểm, chủ lực | Công dân Việt Nam; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã | Cấp tỉnh | 01/01/2026 | x |
|
| 63 | 63 | 1.011814 | (Cấp tỉnh) Thủ tục hỗ trợ kinh phí, mua kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ do tổ chức, cá nhân tự đầu tư nghiên cứu | Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã | Cấp tỉnh | 01/01/2026 | x |
|
| 64 | 64 | 1.011812 | (Cấp tỉnh) Thủ tục công nhận kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ do tổ chức, cá nhân tự đầu tư nghiên cứu | Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã | Cấp tỉnh | 01/01/2026 | x |
|
| 65 | 65 | 1.011815 | (Cấp tỉnh) Thủ tục mua sáng chế, sáng kiến | Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã | Cấp tỉnh | 01/01/2026 | x |
|
| 66 | 66 | 2.002548 | Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận chuyển giao công nghệ khuyến khích chuyển giao (trừ trường hợp thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Khoa học và Công nghệ) | Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài | Cấp tỉnh | 01/01/2026 | x |
|
| 67 | 67 | 2.002546 | Thủ tục sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận chuyển giao công nghệ khuyến khích chuyển giao (trừ trường hợp thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Khoa học và Công nghệ) | Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài | Cấp tỉnh | 01/01/2026 | x |
|
| 68 | 68 | 2.002544 | Thủ tục cấp Giấy chứng nhận chuyển giao công nghệ khuyến khích chuyển giao (trừ trường hợp thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Khoa học và Công nghệ) | Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài | Cấp tỉnh | 01/01/2026 | x |
|
| 69 | 69 | 2.002249 | Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký gia hạn, sửa đổi, bổ sung nội dung chuyển giao công nghệ (trừ trường hợp thuộc thẩm quyền của Bộ Khoa học và Công nghệ) | Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã | Cấp tỉnh | 01/01/2026 | x |
|
| 70 | 70 | 2.002248 | Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký chuyển giao công nghệ (trừ trường hợp thuộc thẩm quyền của Bộ Khoa học và Công nghệ) | Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã | Cấp tỉnh | 01/01/2026 | x |
|
| 71 | 71 | 2.001179 | Thủ tục xác nhận hàng hóa sử dụng trực tiếp cho phát triển hoạt động ươm tạo công nghệ, ươm tạo doanh nghiệp khoa học và công nghệ. | Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã | Cấp tỉnh | 01/01/2026 | x |
|
| 72 | 72 | 2.001137 | Thủ tục hỗ trợ doanh nghiệp có dự án thuộc ngành, nghề ưu đãi đầu tư, địa bàn ưu đãi đầu tư nhận chuyển giao công nghệ từ tổ chức khoa học và công nghệ. | Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài | Cấp tỉnh | 01/01/2026 | x |
|
| II | Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ (22) | |||||||
| 73 | 1 | 1.011939 | Thủ tục thu hồi Giấy chứng nhận tổ chức giám định sở hữu công nghiệp (cấp tỉnh) | Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã | Cấp tỉnh | 01/01/2026 | x |
|
| 74 | 2 | 1.013972 | Thủ tục cấp phó bản, cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp. | Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã | Cấp tỉnh | 01/01/2026 |
| x |
| 75 | 3 | 1.013968 | Thủ tục đăng ký hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp | Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã | Cấp tỉnh | 01/01/2026 |
| x |
| 76 | 4 | 1.013974 | Thủ tục yêu cầu chấm dứt quyền sử dụng sáng chế theo quyết định bắt buộc | Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã | Cấp tỉnh | 01/01/2026 |
| x |
| 77 | 5 | 1.013973 | Thủ tục ra quyết định bắt buộc chuyển giao quyền sử dụng sáng chế | Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã | Cấp tỉnh | 01/01/2026 |
| x |
| 78 | 6 | 1.013970 | Thủ tục ghi nhận việc sửa đổi nội dung, gia hạn, chấm dứt trước thời hạn hiệu lực hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp | Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) | Cấp tỉnh | 01/01/2026 |
| x |
| 79 | 7 | 1.013958 | Thủ tục cấp lại Thẻ giám định viên sở hữu công nghiệp | Công dân Việt Nam | Cấp tỉnh | 01/01/2026 |
| x |
| 80 | 8 | 1.013966 | Thủ tục cấp phó bản văn bằng bảo hộ và cấp lại văn bằng bảo hộ/phó bản văn bằng bảo hộ | Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã | Cấp tỉnh | 01/01/2026 |
| x |
| 81 | 9 | 1.013963 | Thủ tục đăng ký dự kiểm tra nghiệp vụ giám định sở hữu công nghiệp | Công dân Việt Nam; Người nước ngoài | Cấp tỉnh | 01/01/2026 |
| x |
| 82 | 10 | 1.013959 | Thủ tục thu hồi Thẻ giám định viên sở hữu công nghiệp | Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã | Cấp tỉnh | 01/01/2026 |
| x |
| 83 | 11 | 1.013955 | Thủ tục đăng ký dự kiểm tra nghiệp vụ đại diện sở hữu công nghiệp | Công dân Việt Nam | Cấp tỉnh | 01/01/2026 |
| x |
| 84 | 12 | 1.013954 | Thủ tục xóa tên người đại diện sở hữu công nghiệp | Công dân Việt Nam | Cấp tỉnh | 01/01/2026 |
| x |
| 85 | 13 | 1.013956 | Thủ tục cấp Thẻ giám định viên sở hữu công nghiệp | Công dân Việt Nam | Cấp tỉnh | 01/01/2026 |
| x |
| 86 | 14 | 1.013942 | Thủ tục xóa tên tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp | Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) | Cấp tỉnh | 01/01/2026 |
| x |
| 87 | 15 | 1.013925 | Thủ tục ghi nhận người đại diện sở hữu công nghiệp | Công dân Việt Nam | Cấp tỉnh | 01/01/2026 |
| x |
| 88 | 16 | 1.013922 | Thủ tục thu hồi chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp | Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã | Cấp tỉnh | 01/01/2026 |
| x |
| 89 | 17 | 1.013928 | Thủ tục ghi nhận thay đổi thông tin của tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp | Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) | Cấp tỉnh | 01/01/2026 |
| x |
| 90 | 18 | 1.013919 | Thủ tục cấp lại Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp. | Công dân Việt Nam | Cấp tỉnh | 01/01/2026 |
| x |
| 91 | 19 | 1.013924 | Thủ tục ghi nhận tổ chức đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp | Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) | Cấp tỉnh | 01/01/2026 |
| x |
| 92 | 20 | 1.013916 | Thủ tục cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp | Công dân Việt Nam | Cấp tỉnh | 01/01/2026 |
| x |
| 93 | 21 | 1.011938 | Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức giám định sở hữu công nghiệp (cấp tỉnh) | Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã | Cấp tỉnh | 01/01/2026 |
| x |
| 94 | 22 | 1.011937 | Thủ tục cấp Giấy chứng nhận tổ chức giám định sở hữu công nghiệp (cấp tỉnh) | Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã | Cấp tỉnh | 01/01/2026 |
| x |
| III | Lĩnh vực Bưu chính (7) | |||||||
| 95 | 1 | 1.003633 | Cấp lại giấy phép bưu chính khi hết hạn (cấp tỉnh) | Doanh nghiệp | Cấp tỉnh | 01/01/2026 | x |
|
| 96 | 2 | 1.003659 | Cấp giấy phép bưu chính (cấp tỉnh) | Doanh nghiệp | Cấp tỉnh | 01/01/2026 | x |
|
| 97 | 3 | 1.003687 | Sửa đổi, bổ sung giấy phép bưu chính (cấp tỉnh) | Doanh nghiệp | Cấp tỉnh | 01/01/2026 | x |
|
| 98 | 4 | 1.004379 | Cấp lại giấy phép bưu chính khi bị mất hoặc hư hỏng không sử dụng được (cấp tỉnh) | Doanh nghiệp | Cấp tỉnh | 01/01/2026 | x |
|
| 99 | 5 | 1.004470 | Cấp văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính (cấp tỉnh) | Doanh nghiệp | Cấp tỉnh | 01/01/2026 | x |
|
| 100 | 6 | 1.005442 | Cấp lại văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính khi bị mất hoặc hư hỏng không sử dụng được (cấp tỉnh) | Doanh nghiệp | Cấp tỉnh | 01/01/2026 | x |
|
| 101 | 7 | 1.010902 | Sửa đổi, bổ sung văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính (cấp Tỉnh) | Doanh nghiệp | Cấp tỉnh | 01/01/2026 | x |
|
| IV | Lĩnh vực Tiêu chuẩn đo lường chất lượng (43) | |||||||
| 102 | 1 | 1.000449 | Thủ tục điều chỉnh nội dung bản công bố sử dụng dấu định lượng | Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) | Cấp tỉnh | 01/01/2026 | x |
|
| 103 | 2 | 2.000212 | Thủ tục công bố sử dụng dấu định lượng | Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) | Cấp tỉnh | 01/01/2026 | x |
|
| 104 | 3 | 1.001392 | Thủ tục miễn giảm kiểm tra chất lượng hàng hóa nhóm 2 nhập khẩu (cấp tỉnh) | Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã | Cấp tỉnh | 01/01/2026 | x |
|
| 105 | 4 | 2.001100 | Thủ tục thay đổi, bổ sung phạm vi, lĩnh vực đánh giá sự phù hợp được chỉ định (cấp tỉnh) | Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài | Cấp tỉnh | 01/01/2026 |
| x |
| 106 | 5 | 2.001207 | Thủ tục đăng ký công bố hợp chuẩn dựa trên kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh | Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) | Cấp tỉnh | 01/01/2026 | x |
|
| 107 | 6 | 2.001208 | Thủ tục chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp hoạt động thử nghiệm, giám định, kiểm định, chứng nhận (cấp tỉnh) | Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) | Cấp tỉnh | 01/01/2026 |
| x |
| 108 | 7 | 2.001209 | Thủ tục đăng ký công bố hợp chuẩn dựa trên kết quả chứng nhận hợp chuẩn của tổ chức chứng nhận | Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài | Cấp tỉnh | 01/01/2026 | x |
|
| 109 | 8 | 2.001259 | Thủ tục kiểm tra nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hóa hàng hóa nhóm 2 nhập khẩu | Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã | Cấp tỉnh | 01/01/2026 | x |
|
| 110 | 9 | 2.001277 | Thủ tục đăng ký công bố hợp quy đối với các sản phẩm, hàng hóa sản xuất trong nước, dịch vụ, quá trình, môi trường được quản lý bởi các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành | Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) | Cấp tỉnh | 01/01/2026 | x |
|
| 111 | 10 | 2.001501 | Thủ tục cấp lại Quyết định chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp (cấp tỉnh) | Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài | Cấp tỉnh | 01/01/2026 | x |
|
| 112 | 11 | 2.002253 | Thủ tục cấp Giấy xác nhận đăng ký hoạt động xét tặng giải thưởng chất lượng sản phẩm, hàng hoá của tổ chức, cá nhân. | Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã | Cấp tỉnh | 01/01/2026 | x |
|
| 113 | 12 | 1.014895 | Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận sản phẩm, hệ thống quản lý. | Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) | Cấp tỉnh | 01/01/2026 | x |
|
| 114 | 13 | 3.000450 | Thủ tục cấp giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường | Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) | Cấp tỉnh | 01/01/2026 |
| x |
| 115 | 14 | 3.000452 | Thủ tục chấm dứt hiệu lực của giấy chứng nhận đăng ký khi nhận được đề nghị chấm dứt của tổ chức cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm | Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) | Cấp tỉnh | 01/01/2026 |
| x |
| 116 | 15 | 3.000463 | Thủ tục Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường | Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) | Cấp tỉnh | 01/01/2026 |
| x |
| 117 | 16 | 3.000474 | Thủ tục cấp Giấy xác nhận đăng ký hoạt động xét tặng giải thưởng chất lượng sản phẩm, hàng hoá của tổ chức, cá nhân (đối với các giải thưởng do cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị xã - hội, tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp, Hội, Hiệp hội ở Trung ương, Sở Khoa học và Công nghệ các tỉnh, thành phố tổ chức) | Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) | Cấp tỉnh | 01/01/2026 | x |
|
| 118 | 17 | 3.000475 | Thủ tục cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện tư vấn Hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 đối với cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước cho tổ chức tư vấn | Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) | Cấp tỉnh | 01/01/2026 |
|
|
| 119 | 18 | 3.000476 | Thủ tục cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện tư vấn Hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 đối với cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước cho tổ chức tư vấn | Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) | Cấp tỉnh | 01/01/2026 |
| x |
| 120 | 19 | 3.000480 | Thủ tục cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện đánh giá Hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 đối với cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước cho tổ chức chứng nhận | Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) | Cấp tỉnh | 01/01/2026 |
| x |
| 121 | 20 | 3.000477 | Thủ tục cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện tư vấn Hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 đối với cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước cho chuyên gia tư vấn độc lập | Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) | Cấp tỉnh | 01/01/2026 |
| x |
| 122 | 21 | 3.000479 | Thủ tục cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện đánh giá Hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 đối với cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước cho tổ chức chứng nhận | Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) | Cấp tỉnh | 01/01/2026 |
| x |
| 123 | 22 | 3.000481 | Thủ tục cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện tư vấn, đánh giá Hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 đối với cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước cho tổ chức tư vấn, chuyên gia tư vấn độc lập, tổ chức chứng nhận và thẻ cho chuyên gia trong trường hợp bị mất, hỏng hoặc thay đổi tên, địa chỉ liên lạc | Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) | Cấp tỉnh | 01/01/2026 | x |
|
| 124 | 23 | 3.000484 | Thủ tục đăng ký cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện đào tạo về tư vấn, đánh giá Hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 cho chuyên gia tư vấn, đánh giá thực hiện tư vấn, đánh giá tại cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước | Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) | Cấp tỉnh | 01/01/2026 |
| x |
| 125 | 24 | 3.000478 | Thủ tục cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện tư vấn Hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 đối với cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước cho chuyên gia tư vấn độc lập | Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) | Cấp tỉnh | 01/01/2026 |
| x |
| 126 | 25 | 3.000482 | Thủ tục cấp bổ sung thẻ chuyên gia tư vấn, thẻ chuyên gia đánh giá cho tổ chức tư vấn, tổ chức chứng nhận | Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) | Cấp tỉnh | 01/01/2026 | x |
|
| 127 | 26 | 3.000483 | Thủ tục cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện đào tạo về tư vấn, đánh giá Hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 cho chuyên gia tư vấn, đánh giá thực hiện tư vấn, đánh giá tại cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước | Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) | Cấp tỉnh | 01/01/2026 |
| x |
| 128 | 27 | 3.000486 | Thủ tục cấp Thông báo tiếp nhận hồ sơ công bố đủ năng lực thực hiện hoạt động đào tạo | Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) | Cấp tỉnh | 01/01/2026 | x |
|
| 129 | 28 | 3.000485 | Thủ tục cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện đào tạo về tư vấn, đánh giá Hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 cho chuyên gia tư vấn, đánh giá trong trường hợp bị mất, hỏng hoặc thay đổi tên, địa chỉ liên lạc | Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) | Cấp tỉnh | 01/01/2026 | x |
|
| 130 | 29 | 3.000487 | Thủ tục cấp Thông báo tiếp nhận hồ sơ công bố bổ sung, điều chỉnh phạm vi đào tạo | Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) | Cấp tỉnh | 01/01/2026 | x |
|
| 131 | 30 | 1.014881 | Thủ tục hủy bỏ hiệu lực của quyết định chứng nhận chuẩn đo lường. | Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) | Cấp tỉnh | 01/01/2026 | x |
|
| 132 | 31 | 1.014888 | Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm chất lượng sản phẩm, hàng hóa | Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) | Cấp tỉnh | 01/01/2026 | x |
|
| 133 | 32 | 1.014879 | Thủ tục chứng nhận chuẩn đo lường dùng trực tiếp để kiểm định phương tiện đo nhóm 2. | Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) | Cấp tỉnh | 01/01/2026 |
|
|
| 134 | 33 | 1.014880 | Thủ tục điều chỉnh nội dung quyết định chứng nhận chuẩn đo lường dùng trực tiếp để kiểm định phương tiện đo nhóm 2 | Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) | Cấp tỉnh | 01/01/2026 | x |
|
| 135 | 34 | 1.014882 | Thủ tục chứng nhận, cấp thẻ kiểm định viên đo lường | Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) | Cấp tỉnh | 01/01/2026 |
| x |
| 136 | 35 | 1.014883 | Thủ tục điều chỉnh nội dung quyết định chứng nhận, cấp thẻ, cấp lại thẻ kiểm định viên đo lường. | Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) | Cấp tỉnh | 01/01/2026 | x |
|
| 137 | 36 | 1.014885 | Thủ tục hủy bỏ hiệu lực của quyết định chứng nhận, cấp thẻ kiểm định viện đo lường | Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) | Cấp tỉnh | 01/01/2026 | x |
|
| 138 | 37 | 1.014889 | Thủ tục cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm chất lượng sản phẩm, hàng hóa. | Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) | Cấp tỉnh | 01/01/2026 | x |
|
| 139 | 38 | 1.014892 | Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định đối tượng hoạt động trong lĩnh vực tiêu chuẩn và hoạt động trong lĩnh vực quy chuẩn kỹ thuật | Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) | Cấp tỉnh | 01/01/2026 | x |
|
| 140 | 39 | 1.014891 | Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm chất lượng sản phẩm, hàng hóa. | Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) | Cấp tỉnh | 01/01/2026 | x |
|
| 141 | 40 | 1.014897 | Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận sản phẩm, hệ thống quản lý. | Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) | Cấp tỉnh | 01/01/2026 | x |
|
| 142 | 41 | 1.014893 | Thủ tục cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định đối tượng hoạt động trong lĩnh vực tiêu chuẩn và hoạt động trong lĩnh vực quy chuẩn kỹ thuật | Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) | Cấp tỉnh | 01/01/2026 | x |
|
| 143 | 42 | 1.014894 | Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định đối tượng hoạt động trong lĩnh vực tiêu chuẩn và hoạt động trong lĩnh vực quy chuẩn kỹ thuật | Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) | Cấp tỉnh | 01/01/2026 | x |
|
| 144 | 43 | 1.014896 | Thủ tục cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận sản phẩm, hệ thống quản lý. | Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) | Cấp tỉnh | 01/01/2026 | x |
|
| V | Lĩnh vực tần số vô tuyến điện (20) | |||||||
| 145 | 1 | 2.002776 | Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư | Công dân Việt Nam; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Tổ chức nước ngoài | Cấp tỉnh | 01/01/2026 | X |
|
| 146 | 2 | 2.002777 | Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá | Công dân Việt Nam; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Tổ chức nước ngoài | Cấp tỉnh | 01/01/2026 | X |
|
| 147 | 3 | 2.002781 | Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư | Công dân Việt Nam; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Tổ chức nước ngoài | Cấp tỉnh | 01/01/2026 | X |
|
| 148 | 4 | 2.002775 | Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá | Công dân Việt Nam; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Tổ chức nước ngoài | Cấp tỉnh | 01/01/2026 | X |
|
| 149 | 5 | 2.002778 | Gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá | Công dân Việt Nam; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Tổ chức nước ngoài | Cấp tỉnh | 01/01/2026 | X |
|
| 150 | 6 | 2.002780 | Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ | Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) | Cấp tỉnh | 01/01/2026 | X |
|
| 151 | 7 | 2.002783 | Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động tuyến quốc tế) | Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) | Cấp tỉnh | 01/01/2026 | X |
|
| 152 | 8 | 2.002779 | Sửa đổi, bổ sung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá | Công dân Việt Nam; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Tổ chức nước ngoài | Cấp tỉnh | 01/01/2026 | X |
|
| 153 | 9 | 2.002782 | Gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư | Công dân Việt Nam; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Tổ chức nước ngoài | Cấp tỉnh | 01/01/2026 | X |
|
| 154 | 10 | 2.002787 | Sửa đổi, bổ sung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư | Công dân Việt Nam; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Tổ chức nước ngoài | Cấp tỉnh | 01/01/2026 | X |
|
| 155 | 11 | 2.002790 | Sửa đổi, bổ sung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ | Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã | Cấp tỉnh | 01/01/2026 | X |
|
| 156 | 12 | 2.002784 | Gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động tuyến quốc tế) | Công dân Việt Nam; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã | Cấp tỉnh | 01/01/2026 | x |
|
| 157 | 13 | 2.002785 | Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động tuyến quốc tế) | Công dân Việt Nam; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã | Cấp tỉnh | 01/01/2026 | x |
|
| 158 | 14 | 2.002789 | Gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ | Công dân Việt Nam; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã | Cấp tỉnh | 01/01/2026 | x |
|
| 159 | 15 | 2.002786 | Sửa đổi, bổ sung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động tuyến quốc tế) | Công dân Việt Nam; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã | Cấp tỉnh | 01/01/2026 |
|
|
| 160 | 16 | 2.002788 | Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ | Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) | Cấp tỉnh | 01/01/2026 | x |
|
| 161 | 17 | 2.002791 | Cấp giấy công nhận tổ chức đủ điều kiện đào tạo, cấp chứng chỉ vô tuyến điện viên hàng hải | Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) | Cấp tỉnh | 01/01/2026 |
| x |
| 162 | 18 | 2.002792 | Cấp đổi giấy công nhận tổ chức đủ điều kiện đào tạo, cấp chứng chỉ vô tuyến điện viên hàng hải | Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) | Cấp tỉnh | 01/01/2026 | x |
|
| 163 | 19 | 2.002793 | Cấp đổi giấy công nhận tổ chức đủ điều kiện cấp chứng chỉ vô tuyến điện nghiệp dư | Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) | Cấp tỉnh | 01/01/2026 | x |
|
| 164 | 20 | 1.013935 | Cấp giấy công nhận tổ chức đủ điều kiện cấp chứng chỉ vô tuyến điện nghiệp dư | Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) | Cấp tỉnh | 01/01/2026 |
| X |
| VI | Lĩnh vực An toàn bức xạ và hạt nhân (6) | |||||||
| 165 | 1 | 1.014674 | Khai báo thiết bị X-quang chẩn đoán y tế, thiết bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), SPECT (SPECT/CT), sử dụng thiết bị phát tia X (trừ thiết bị chụp ảnh phóng xạ công nghiệp). | Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã | Cấp tỉnh | 01/01/2026 | X |
|
| 166 | 2 | 1.014675 | Cấp Giấy phép tiến hành công việc bức xạ - sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán y tế, thiết bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), SPECT (SPECT/CT), sử dụng thiết bị phát tia X (trừ thiết bị chụp ảnh phóng xạ công nghiệp). | Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã | Cấp tỉnh | 01/01/2026 |
| X |
| 167 | 3 | 1.014679 | Gia hạn Giấy phép tiến hành công việc bức xạ - sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán y tế, thiết bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), SPECT (SPECT/CT), sử dụng thiết bị phát tia X (trừ thiết bị chụp ảnh phóng xạ công nghiệp). | Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã | Cấp tỉnh | 01/01/2026 |
| X |
| 168 | 4 | 1.014676 | Sửa đổi Giấy phép tiến hành công việc bức xạ - sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán y tế, thiết bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), SPECT (SPECT/CT), sử dụng thiết bị phát tia X (trừ thiết bị chụp ảnh phóng xạ công nghiệp). | Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã | Cấp tỉnh | 01/01/2026 |
| X |
| 169 | 5 | 1.014677 | Bổ sung Giấy phép tiến hành công việc bức xạ - sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán y tế, thiết bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), SPECT (SPECT/CT), sử dụng thiết bị phát tia X (trừ thiết bị chụp ảnh phóng xạ công nghiệp). | Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã | Cấp tỉnh | 01/01/2026 |
| X |
| 170 | 6 | 1.014678 | Cấp Chứng chỉ nhân viên bức xạ (người phụ trách an toàn cơ sở sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán y tế, thiết bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), SPECT (SPECT/CT), sử dụng thiết bị phát tia X (trừ thiết bị chụp ảnh phóng xạ công nghiệp)). | Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức | Cấp tỉnh | 01/01/2026 | X |
|
| VII | Lĩnh vực Viễn thông và internet (25) | |||||||
| 171 | 1 | 2.002847 | Thủ tục đăng ký hỗ trợ sử dụng dịch vụ viễn thông phổ cập | Doanh nghiệp | Cấp tỉnh | 01/01/2026 | X |
|
| 172 | 2 | 1.013819 | Giải quyết tranh chấp trong kinh doanh dịch vụ viễn thông đối với tranh chấp của doanh nghiệp viễn thông thuộc phạm vi giấy phép cung cấp dịch vụ có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trên một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương | Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài | Cấp tỉnh | 01/01/2026 | X |
|
| 173 | 3 | 1.013877 | Giải quyết tranh chấp trong kinh doanh dịch vụ viễn thông đối với tranh chấp của doanh nghiệp viễn thông thuộc phạm vi giấy phép cung cấp dịch vụ không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) | Doanh nghiệp | Cấp tỉnh | 01/01/2026 | X |
|
| 174 | 4 | 1.013888 | Ngừng kinh doanh dịch vụ viễn thông đối với doanh nghiệp viễn thông không phải là doanh nghiệp viễn thông nắm giữ phương tiện thiết yếu, doanh nghiệp viễn thông có vị trí thống lĩnh thị trường hoặc doanh nghiệp thuộc nhóm doanh nghiệp viễn thông có vị trí thống lĩnh thị trường đối với thị trường dịch vụ viễn thông Nhà nước quản lý, doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông công ích (có giấy phép cung cấp dịch vụ không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất)) khi ngừng kinh doanh một phần hoặc toàn bộ các dịch vụ viễn thông | Doanh nghiệp | Cấp tỉnh | 01/01/2026 | X |
|
| 175 | 5 | 1.013885 | Ngừng kinh doanh dịch vụ viễn thông đối với doanh nghiệp viễn thông không phải là doanh nghiệp viễn thông nắm giữ phương tiện thiết yếu, doanh nghiệp viễn thông có vị trí thống lĩnh thị trường hoặc doanh nghiệp thuộc nhóm doanh nghiệp viễn thông có vị trí thống lĩnh thị trường đối với thị trường dịch vụ viễn thông Nhà nước quản lý, doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông công ích (có giấy phép cung cấp dịch vụ có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trên một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương) khi ngừng kinh doanh một phần hoặc toàn bộ các dịch vụ viễn thông | Doanh nghiệp | Cấp tỉnh | 01/01/2026 | X |
|
| 176 | 6 | 1.013909 | Thu hồi giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương | Doanh nghiệp | Cấp tỉnh | 01/01/2026 | X |
|
| 177 | 7 | 1.013910 | Phân bổ số thuê bao di động H2H theo phương thức đấu giá | Doanh nghiệp | Cấp tỉnh | 01/01/2026 | X |
|
| 178 | 8 | 1.013899 | Cấp giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất). | Doanh nghiệp | Cấp tỉnh | 01/01/2026 | X |
|
| 179 | 9 | 1.013900 | Cấp giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương | Doanh nghiệp | Cấp tỉnh | 01/01/2026 | X |
|
| 180 | 10 | 1.013903 | Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương đối với trường hợp quy định tại điểm a, điểm b khoản 1 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP | Doanh nghiệp | Cấp tỉnh | 01/01/2026 | X |
|
| 181 | 11 | 1.013911 | Hoàn trả số thuê bao di động H2H được phân bổ theo phương thức đấu giá. | Doanh nghiệp | Cấp tỉnh | 01/01/2026 | X |
|
| 182 | 12 | 1.013897 | Thông báo cung cấp dịch vụ viễn thông đối với doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông cơ bản trên Internet, dịch vụ điện toán đám mây, dịch vụ thư điện tử, dịch vụ thư thoại, dịch vụ fax gia tăng giá trị | Doanh nghiệp | Cấp tỉnh | 01/01/2026 | X |
|
| 183 | 13 | 1.013905 | Gia hạn giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương | Doanh nghiệp | Cấp tỉnh | 01/01/2026 | X |
|
| 184 | 14 | 1.013906 | Gia hạn giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất). | Doanh nghiệp | Cấp tỉnh | 01/01/2026 | X |
|
| 185 | 15 | 1.013907 | Cấp lại giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương. | Doanh nghiệp | Cấp tỉnh | 01/01/2026 | X |
|
| 186 | 16 | 1.013908 | Thu hồi giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) và giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ viễn thông | Doanh nghiệp | Cấp tỉnh | 01/01/2026 | X |
|
| 187 | 17 | 1.013901 | Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) đối với trường hợp quy định tại điểm a, điểm b khoản 1 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP | Doanh nghiệp | Cấp tỉnh | 01/01/2026 | X |
|
| 188 | 18 | 1.013902 | Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) đối với trường hợp quy định tại điểm a khoản 2 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP | Doanh nghiệp | Cấp tỉnh | 01/01/2026 | X |
|
| 189 | 19 | 1.013904 | Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương đối với trường hợp quy định tại điểm a khoản 2 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP. | Doanh nghiệp | Cấp tỉnh | 01/01/2026 | X |
|
| 190 | 20 | 1.013913 | Cấp giấy chứng nhận đăng ký kết nối để cung cấp dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn thông di động | Doanh nghiệp | Cấp tỉnh | 01/01/2026 | X |
|
| 191 | 21 | 1.013912 | Đăng ký cung cấp dịch vụ viễn thông | Doanh nghiệp | Cấp tỉnh | 01/01/2026 | X |
|
| 192 | 22 | 1.013914 | Sửa đổi, bổ sung giấy chứng nhận đăng ký kết nối để cung cấp dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn thông di động | Doanh nghiệp | Cấp tỉnh | 01/01/2026 | X |
|
| 193 | 23 | 1.013915 | Gia hạn giấy chứng nhận đăng ký kết nối để cung cấp dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn thông di động | Doanh nghiệp | Cấp tỉnh | 01/01/2026 | X |
|
| 194 | 24 | 1.013917 | Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký kết nối để cung cấp dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn thông di động | Doanh nghiệp | Cấp tỉnh | 01/01/2026 | X |
|
| 195 | 25 | 1.013976 | Cấp lại giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất). | Doanh nghiệp | Cấp tỉnh | 01/01/2026 | X |
|
*Ghi chú: Bộ Khoa học và Công nghệ triển khai thực hiện 100% TTHC trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tập trung của Bộ từ 01/01/2026. Các TTHC khi được công bố ban hành mới/sửa đổi, bổ sung/thay thế sau ngày 01/01/2026 cũng đều được công khai và cấu hình ngay để thực hiện trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tập trung của Bộ./.
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!