• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1908/QĐ-BKHCN 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý Nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ triển khai thực hiện trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tập trung

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 27/03/2026 08:23 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Bộ Khoa học và Công nghệ
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1908/QĐ-BKHCN Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Bùi Hoàng Phương
Trích yếu: Công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý Nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ triển khai thực hiện trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tập trung của Bộ Khoa học và Công nghệ
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
25/03/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Khoa học-Công nghệ

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1908/QĐ-BKHCN

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1908/QĐ-BKHCN

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1908/QĐ-BKHCN PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết

BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

__________

Số: 1908/QĐ-BKHCN

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

________________________

Hà Nội, ngày 25 tháng 3 năm 2026

 

                                                                    

QUYẾT ĐỊNH

Công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi
quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ triển khai thực hiện trên
Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tập trung
của Bộ Khoa học và Công nghệ

____________

BỘ TRƯỞNG BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

 

Căn cứ Nghị định số 55/2025/NĐ-CP ngày 02 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Khoa học và Công nghệ;

Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Nghị quyết số 23/NQ-CP ngày 07 tháng 02 năm 2026 của Chính phủ về Phiên họp Chính phủ thường kỳ tháng 01 năm 2026;

Xét đề nghị của Chánh Văn phòng.

 

QUYẾT ĐỊNH:

 

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ triển khai thực hiện trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tập trung của Bộ Khoa học và Công nghệ.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ thời điểm thủ tục hành chính được triển khai thực hiện trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tập trung của Bộ Khoa học và Công nghệ.

Điều 3. Tổ chức thực hiện

1. Việc triển khai tích hợp, kiểm thử dịch vụ trên Hệ thống điều phối giải quyết thủ tục hành chính, Cổng Dịch vụ công quốc gia theo lộ trình, hướng dẫn của Bộ Công an.

2. Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố đánh giá điều kiện thực hiện thí điểm, chủ động phối hợp với Bộ Khoa học và Công nghệ tổ chức thực hiện theo đúng chỉ đạo của Chính phủ tại Nghị quyết số 23/NQ-CP ngày 07 tháng 02 năm 2026 của Chính phủ về Phiên họp Chính phủ thường kỳ tháng 01 năm 2026.

3. Chánh Văn phòng, Giám đốc Trung tâm Công nghệ thông tin, Thủ trưởng các đơn vị thuộc, trực thuộc Bộ và các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

Nơi nhận:

- Như Điều 3;

- Bộ trưởng (để b/c);

- Các Thứ trưởng;

- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;

- Thường trực Ban Chỉ đạo 57 của Chính phủ (để b/c);

- Thường trực Tổ công tác Đề án 06 (để b/c);

- UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;

- Trung tâm Truyền thông KH&CN;

- Lưu: VT, VP (KSTT).

KT. BỘ TRƯỞNG

THỨ TRƯỞNG

 

 

 

Bùi Hoàng Phương

 

 

 

 

 

 

DANH MỤC

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TRIỂN KHAI THỰC HIỆN
TRÊN HỆ THỐNG THÔNG
TIN GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TẬP TRUNG
CỦA BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

(Kèm theo Quyết định số 1908/QĐ-BKHCN ngày 25 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ)

 

I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TRUNG ƯƠNG

STT

TTHC

Tên TTHC

Đối tượng

Cơ quan có thẩm quyền

Thời điểm triển khai (*)

Cung cấp dịch vụ công trực tuyến

Toàn trình

Một phần

I

Lĩnh vực Hoạt động khoa học và công nghệ (78)

1

1

1.014560

Thủ tục xét tài trợ, đặt hàng nhiệm vụ khoa học và công nghệ do Bộ Khoa học và Công nghệ tài trợ, đặt hàng thông qua Quỹ Phát triển khoa học và công nghệ Quốc gia

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Cấp Bộ

01/01/2026

 

x

2

2

1.014559

Thủ tục hỗ trợ nhà khoa học trẻ tài năng, kỹ sư trẻ tài năng

Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Cấp Bộ

01/01/2026

 

x

3

3

1.014548

Thủ tục hỗ trợ hoạt động truyền thông khoa học , công nghệ và đổi mới sáng tạo phổ biến tri thức

Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Cấp Bộ

01/01/2026

 

x

4

4

1.014523

Thủ tục xét tài trợ, đặt hàng nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo

Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Cấp Bộ

01/01/2026

 

x

5

5

1.014524

Thủ tục thực hiện điều chỉnh, chấm dứt thực hiện hợp đồng nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo

Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Cấp Bộ

01/01/2026

 

x

6

6

2.002612

Thủ tục xét tặng Giải thưởng Hồ Chí Minh về khoa học và công nghệ

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức

Cấp Bộ

01/01/2026

 

x

7

7

2.002613

Thủ tục xét tặng Giải thưởng Nhà nước về khoa học và công nghệ

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức

Cấp Bộ

01/01/2026

 

x

8

8

1.012351

Thủ tục chỉ định, chỉ định lại tổ chức giám định máy móc, thiết bị, dây chuyền công nghệ trong dự án đầu tư

Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Cấp Bộ

01/01/2026

 

x

9

9

1.012352

Thủ tục chỉ định bổ sung phạm vi giám định máy móc, thiết bị, dây chuyền công nghệ trong dự án đầu tư

Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Cấp Bộ

01/01/2026

 

x

10

10

1.012349

Thủ tục xác định dự án đầu tư có hoặc không sử dụng công nghệ lạc hậu, tiềm ẩn nguy cơ gây ô nhiễm môi trường, thâm dụng tài nguyên

Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

Cấp Bộ

01/01/2026

 

x

11

11

1.010140

Thủ tục tuyển chọn bồi dưỡng sau tiến sỹ theo Đề án 2395

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức

Cấp Bộ

01/01/2026

 

x

12

12

1.010139

Thủ tục tuyển chọn đi đào tạo, bồi dưỡng nhóm nghiên cứu theo Đề án 2395

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

Cấp Bộ

01/01/2026

 

x

13

13

1.010138

Thủ tục tuyển chọn đi đào tạo, bồi dưỡng chuyên gia theo Đề án 2395

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức

Cấp Bộ

01/01/2026

 

x

14

14

1.008196

Thủ tục đăng ký tham gia tuyển chọn thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ theo Nghị định thư

Công dân Việt Nam; Người nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài

Cấp Bộ

01/01/2026

 

x

15

15

2.001158

Thủ tục chỉ định tổ chức giám định máy móc, thiết bị, dây chuyền công nghệ đã qua sử dụng

Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài

Cấp Bộ

01/01/2026

 

x

16

16

1.001564

Thủ tục đề xuất dự án thuộc Chương trình Nông thôn miền núi

Công dân Việt Nam; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã

Cấp Bộ

01/01/2026

 

x

17

17

1.001558

Thủ tục xét giao trực tiếp dự án thuộc Chương trình Nông thôn, miền núi

Công dân Việt Nam; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã

Cấp Bộ

01/01/2026

 

x

18

18

1.001548

Thủ tục đánh giá, nghiệm thu và công nhận kết quả thực hiện dự án thuộc Chương trình Nông thôn, miền núi do Trung ương quản lý

Công dân Việt Nam; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã

Cấp Bộ

01/01/2026

 

x

19

19

1.000750

Thủ tục đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ cấp quốc gia sử dụng ngân sách nhà nước

Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Cấp Bộ

01/01/2026

 

x

20

20

1.000743

Thủ tục đề nghị công nhận kết quả thực hiện nhiệm vụ cấp quốc gia sử dụng ngân sách nhà nước

Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Cấp Bộ

01/01/2026

 

x

21

21

1.000566

Thủ tục đăng ký tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp nhiệm vụ khoa học và công nghệ Cấp Bộ

Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Cấp Bộ

01/01/2026

 

x

22

22

1.000556

Thủ tục đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ khoa học và công nghệ Cấp Bộ

Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Cấp Bộ

01/01/2026

 

x

23

23

1.014555

Thủ tục hỗ trợ hoạt động nghiên cứu của nhà khoa học xuất sắc có thành tích nổi bật trong nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ

Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Cấp Bộ

01/01/2026

x

 

24

24

1.014554

Thủ tục hỗ trợ hoạt động nghiên cứu của nghiên cứu sinh của chương trình đào tạo tiến sĩ và học viên của chương trình đào tạo thạc sĩ

Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Cấp Bộ

01/01/2026

x

 

25

25

1.014550

Thủ tục hỗ trợ thực tập, nghiên cứu ngắn hạn ở nước ngoài

Công dân Việt Nam; Người nước ngoài

Cấp Bộ

01/01/2026

x

 

26

26

1.014546

Thủ tục hỗ trợ hoạt động sáng kiến, giải pháp cải tiến kỹ thuật hoặc hợp lý hóa sản xuất

Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Cấp Bộ

01/01/2026

x

 

27

27

1.014545

Thủ tục hỗ trợ phát triển tạp chí khoa học

Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Cấp Bộ

01/01/2026

x

 

28

28

1.014556

Thủ tục hỗ trợ mời nhà khoa học xuất sắc nước ngoài đến Việt Nam trao đổi học thuật ngắn hạn

Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Cấp Bộ

01/01/2026

x

 

29

29

1.014552

Thủ tục hỗ trợ hoạt động nghiên cứu của nghiên cứu viên sau tiến sĩ

Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Cấp Bộ

01/01/2026

x

 

30

30

1.014561

Thủ tục điều chỉnh, chấm dứt thực hiện hợp đồng giao nhiệm vụ khoa học và công nghệ do Bộ Khoa học và Công nghệ tài trợ, đặt hàng thông qua Quỹ Phát triển khoa học và công nghệ Quốc gia

Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Cấp Bộ

01/01/2026

x

 

31

31

1.014558

Thủ tục hỗ trợ công bố công trình khoa học và công nghệ trong nước và quốc tế

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài

Cấp Bộ

01/01/2026

x

 

32

32

1.014557

Thủ tục hỗ trợ tham dự và báo cáo kết quả nghiên cứu tại hội nghị, hội thảo khoa học quốc tế

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài

Cấp Bộ

01/01/2026

x

 

33

33

1.014543

Thủ tục hỗ trợ tổ chức hội thảo khoa học tại Việt Nam

Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Cấp Bộ

01/01/2026

x

 

34

34

1.014457

Đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Cấp Bộ

01/01/2026

x

 

35

35

1.014455

Đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ đặc biệt, nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia, Cấp Bộ và nhiệm vụ khoa học và công nghệ do các quỹ của Nhà nước trong lĩnh vực khoa học và công nghệ cấp Trung ương, Cấp Bộ tài trợ

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Cấp Bộ

01/01/2026

x

 

36

36

1.014458

Đăng ký thông tin kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ được mua bằng ngân sách nhà nước thuộc phạm vi quản lý của Bộ, ngành

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Cấp Bộ

01/01/2026

x

 

37

37

1.014456

Đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở sử dụng ngân sách nhà nước thuộc phạm vi quản lý của Bộ, ngành

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Cấp Bộ

01/01/2026

x

 

38

38

1.014450

Thủ tục đề xuất tham gia chương trình hỗ trợ voucher

Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Cấp Bộ

01/01/2026

x

 

39

39

1.014449

Thủ tục đề nghị hỗ trợ lãi suất vay

Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Cấp Bộ

01/01/2026

x

 

40

40

1.014448

Thủ tục sửa đổi, chấm dứt Hợp đồng tài trợ thực hiện nhiệm vụ đổi mới sáng tạo

Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Cấp Bộ

01/01/2026

x

 

41

41

1.014447

Thủ tục đăng ký thực hiện nhiệm vụ đổi mới sáng tạo tài trợ, đặt hàng về đổi mới công nghệ; phát triển tài sản trí tuệ, nâng cao năng suất, chất lượng; hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo

Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Cấp Bộ

01/01/2026

x

 

42

42

1.014434

Thủ tục cấp lại Giấy công nhận trung tâm đổi mới sáng tạo cấp quốc gia

Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã

Cấp Bộ

01/01/2026

x

 

43

43

1.014441

Thủ tục công nhận trung tâm đổi mới sáng tạo cấp quốc gia

Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã

Cấp Bộ

01/01/2026

x

 

44

44

1.014429

Thủ tục công nhận trung tâm hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo cấp quốc gia

Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Cấp Bộ

01/01/2026

x

 

45

45

1.014430

Thủ tục cấp lại Giấy công nhận trung tâm hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo cấp quốc gia

Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Cấp Bộ

01/01/2026

x

 

46

46

1.014386

Thành lập đơn vị trực thuộc ở nước ngoài của tổ chức khoa học và công nghệ (Cục Thông tin, Thống kê)

Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Cấp Bộ

01/01/2026

x

 

47

47

1.014384

Cấp Giấy chứng nhận đăng ký tổ chức khoa học và công nghệ (Cục Thông tin, Thống kê)

Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Cấp Bộ

01/01/2026

x

 

48

48

1.014382

Thủ tục đặt và tổ chức xét tặng giải thưởng của tổ chức, cá nhân không cư trú, không hoạt động tại Việt Nam

Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Tổ chức nước ngoài

Cấp Bộ

01/01/2026

x

 

49

49

1.014387

Thay đổi, bổ sung, cấp lại giấy chứng nhận đăng ký tổ chức khoa học và công nghệ (Cục Thông tin, Thống kê)

Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Cấp Bộ

01/01/2026

x

 

50

50

1.014385

Công nhận trung tâm nghiên cứu và phát triển (Cục Thông tin, Thống kê)

Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Cấp Bộ

01/01/2026

x

 

51

51

1.011811

Thủ tục hỗ trợ kinh phí hoặc mua công nghệ được tổ chức, cá nhân trong nước tạo ra từ kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ để sản xuất sản phẩm quốc gia, trọng điểm, chủ lực

Công dân Việt Nam; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã

Cấp Bộ

01/01/2026

x

 

52

52

1.011810

Thủ tục công bố công nghệ mới, sản phẩm mới tạo ra tại Việt Nam từ kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Cấp Bộ

01/01/2026

x

 

53

53

1.011808

Thủ tục hỗ trợ kinh phí, mua kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ do tổ chức, cá nhân tự đầu tư nghiên cứu

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Cấp Bộ

01/01/2026

x

 

54

54

1.011805

Thủ tục công nhận kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ do tổ chức, cá nhân tự đầu tư nghiên cứu

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Cấp Bộ

01/01/2026

x

 

55

55

1.011809

Thủ tục mua sáng chế, sáng kiến

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Cấp Bộ

01/01/2026

x

 

56

56

2.002547

Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận chuyển giao công nghệ khuyến khích chuyển giao

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài

Cấp Bộ

01/01/2026

x

 

57

57

2.002545

Thủ tục sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận chuyển giao công nghệ khuyến khích chuyển giao

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài

Cấp Bộ

01/01/2026

x

 

58

58

2.002543

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận chuyển giao công nghệ khuyến khích chuyển giao

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài

Cấp Bộ

01/01/2026

x

 

59

59

1.008199

Thủ tục đánh giá, nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm vụ Nghị định thư

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Cấp Bộ

01/01/2026

x

 

60

60

1.008198

Thủ tục chấm dứt hợp đồng thực hiện nhiệm vụ Nghị định thư

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Cấp Bộ

01/01/2026

x

 

61

61

1.008197

Thủ tục điều chỉnh hợp đồng thực hiện nhiệm vụ Nghị định thư

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Cấp Bộ

01/01/2026

x

 

62

62

1.007293

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký gia hạn, sửa đổi, bổ sung nội dung chuyển giao công nghệ

Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã

Cấp Bộ

01/01/2026

x

 

63

63

1.007281

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký chuyển giao công nghệ

Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã

Cấp Bộ

01/01/2026

x

 

64

64

1.004761

Thủ tục đề nghị xét tặng giải thưởng Tạ Quang Bửu

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã

Cấp Bộ

01/01/2026

x

 

65

65

1.003012

Thủ tục xác nhận hàng hóa sử dụng trực tiếp cho phát triển hoạt động ươm tạo công nghệ, ươm tạo doanh nghiệp khoa học và công nghệ

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Cấp Bộ

01/01/2026

x

 

66

66

1.002975

Thủ tục xác nhận hàng hóa sử dụng trực tiếp cho đổi mới công nghệ

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Cấp Bộ

01/01/2026

x

 

67

67

1.002915

Thủ tục tuyển chọn tổ chức chủ trì thực hiện nhiệm vụ hằng năm, định kỳ thuộc Đề án 844

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Cấp Bộ

01/01/2026

x

 

68

68

1.002909

Thủ tục chấm dứt hợp đồng trong quá trình thực hiện nhiệm vụ hằng năm, định kỳ thuộc Đề án 844

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Cấp Bộ

01/01/2026

x

 

69

69

1.002905

Thủ tục điều chỉnh trong quá trình thực hiện nhiệm vụ hằng năm, định kỳ thuộc Đề án 844

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Cấp Bộ

01/01/2026

x

 

70

70

1.002725

Thủ tục cho phép nhập khẩu máy móc, thiết bị đã qua sử dụng trong trường hợp khác

Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

Cấp Bộ

01/01/2026

x

 

71

71

1.002045

Thủ tục đánh giá, nghiệm thu, công nhận kết quả thực hiện nhiệm vụ hằng năm, định kỳ thuộc Đề án 844

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Cấp Bộ

01/01/2026

x

 

72

72

1.001530

Thủ tục vay vốn từ nguồn vốn của Quỹ Phát triển khoa học và công nghệ Quốc gia

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Cấp Bộ

01/01/2026

x

 

73

73

1.001519

Thủ tục điều chỉnh kỳ hạn trả nợ của khoản vay từ nguồn vốn của Quỹ Phát triển khoa học và công nghệ Quốc gia

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Cấp Bộ

01/01/2026

x

 

74

74

1.001240

Thủ tục gia hạn nợ vay của khoản vay từ nguồn vốn của Quỹ Phát triển khoa học và công nghệ Quốc gia

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Cấp Bộ

01/01/2026

x

 

75

75

1.001225

Thủ tục điều chỉnh trong quá trình thực hiện đề tài nghiên cứu ứng dụng do Quỹ Phát triển khoa học và công nghệ Quốc gia tài trợ

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Cấp Bộ

01/01/2026

x

 

76

76

1.001222

Thủ tục đề nghị chấm dứt hợp đồng trong quá trình thực hiện đề tài nghiên cứu ứng dụng do Quỹ Phát triển khoa học và công nghệ Quốc gia tài trợ (trường hợp tổ chức chủ trì đề tài đề xuất chấm dứt hợp đồng)

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Cấp Bộ

01/01/2026

x

 

77

77

1.001128

Thủ tục hỗ trợ doanh nghiệp có dự án thuộc ngành, nghề ưu đãi đầu tư, địa bàn ưu đãi đầu tư nhận chuyển giao công nghệ từ tổ chức khoa học và công nghệ

Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

Cấp Bộ

01/01/2026

x

 

78

78

1.001034

Thủ tục đánh giá nghiệm thu và công nhận kết quả thực hiện đề tài nghiên cứu ứng dụng do Quỹ Phát triển khoa học và công nghệ Quốc gia tài trợ

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Cấp Bộ

01/01/2026

x

 

II

Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ (33)

79

1

1.012127

Thủ tục yêu cầu sử dụng kết quả thẩm định nội dung đơn đăng ký sáng chế của nước ngoài

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Cấp Bộ

01/01/2026

 

x

80

2

1.011935

Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức giám định sở hữu công nghiệp

Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã

Cấp Bộ

01/01/2026

 

x

81

3

1.011911

Thủ tục sửa đổi thông tin trên Văn bằng bảo hộ, thay đổi thông tin trong Sổ đăng ký quốc gia về sở hữu công nghiệp

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Cấp Bộ

01/01/2026

 

x

82

4

1.011913

Thủ tục đăng ký hợp đồng chuyển nhượng quyền sở hữu công nghiệp

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Cấp Bộ

01/01/2026

 

x

83

5

1.010216

Thủ tục thay đổi, điều chỉnh trong quá trình thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia thuộc Chương trình phát triển tài sản trí tuệ đến năm 2030

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Cấp Bộ

01/01/2026

 

x

84

6

1.010215

Thủ tục tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức chủ trì nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia thuộc Chương trình phát triển tài sản trí tuệ đến năm 2030

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Cấp Bộ

01/01/2026

 

x

85

7

1.012132

Thủ tục đăng ký nhãn hiệu -

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Cấp Bộ

01/01/2026

x

 

86

8

1.012135

Thủ tục giải quyết khiếu nại liên quan đến sở hữu công nghiệp -

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Cấp Bộ

01/01/2026

x

 

87

9

1.012134

Thủ tục phản đối đơn đăng ký sở hữu công nghiệp

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Cấp Bộ

01/01/2026

x

 

88

10

1.012133

Thủ tục đăng ký chỉ dẫn địa lý -

Công dân Việt Nam; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Cấp Bộ

01/01/2026

x

 

89

11

1.012131

Thủ tục đăng ký kiểu dáng công nghiệp -

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Cấp Bộ

01/01/2026

x

 

90

12

1.012128

Thủ tục đăng ký sáng chế -

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Cấp Bộ

01/01/2026

x

 

91

13

1.012130

Thủ tục đăng ký thiết kế bố trí mạch tích hợp bán dẫn -

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Cấp Bộ

01/01/2026

x

 

92

14

1.012129

Thủ tục xử lý đơn PCT vào giai đoạn quốc gia

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Cấp Bộ

01/01/2026

x

 

93

15

1.011936

Thủ tục thu hồi Giấy chứng nhận tổ chức giám định sở hữu công nghiệp

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Cấp Bộ

01/01/2026

x

 

94

16

1.011934

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận tổ chức giám định sở hữu công nghiệp

Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã

Cấp Bộ

01/01/2026

x

 

95

17

1.011910

Thủ tục hủy bỏ hiệu lực văn bằng bảo hộ.

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Cấp Bộ

01/01/2026

x

 

96

18

1.011909

Thủ tục chấm dứt hiệu lực văn bằng bảo hộ

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Cấp Bộ

01/01/2026

x

 

97

19

1.011908

Thủ tục gia hạn hiệu lực Bằng độc quyền kiểu dáng công nghiệp, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Cấp Bộ

01/01/2026

x

 

98

20

1.011907

Thủ tục duy trì hiệu lực văn bằng bảo hộ bằng độc quyền sáng chế/giải pháp hữu ích

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Cấp Bộ

01/01/2026

x

 

99

21

1.011905

Thủ tục tách đơn đăng ký sở hữu công nghiệp

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Cấp Bộ

01/01/2026

x

 

100

22

1.011902

Thủ tục chuyển đổi đăng ký quốc tế nhãn hiệu thành đơn nộp theo thể thức quốc gia

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Cấp Bộ

01/01/2026

x

 

101

23

1.011900

Thủ tục xử lý đơn Madrid có nguồn gốc Việt Nam

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Cấp Bộ

01/01/2026

x

 

102

24

1.011899

Thủ tục xử lý Đơn La Hay có chỉ định Việt Nam

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Cấp Bộ

01/01/2026

x

 

103

25

1.011898

Thủ tục đền bù cho chủ sở hữu sáng chế vì sự chậm trễ trong việc cấp phép lưu hành dược phẩm

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Cấp Bộ

01/01/2026

x

 

104

26

1.011897

Thủ tục yêu cầu thẩm định nội dung đơn đăng ký sáng chế của người thứ ba

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Cấp Bộ

01/01/2026

x

 

105

27

1.011906

Thủ tục rút đơn đăng ký sở hữu công nghiệp

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Cấp Bộ

01/01/2026

x

 

106

28

1.011904

Thủ tục sửa đổi, bổ sung đơn đăng ký sở hữu công nghiệp

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Cấp Bộ

01/01/2026

x

 

107

29

1.011903

Thủ tục yêu cầu ghi nhận thay đổi người nộp đơn đăng ký đối tượng sở hữu công nghiệp

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Cấp Bộ

01/01/2026

x

 

108

30

1.011901

Thủ tục xử lý Đơn Madrid có chỉ định Việt Nam

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Cấp Bộ

01/01/2026

x

 

109

31

1.010218

Thủ tục đánh giá, nghiệm thu và công nhận kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia thuộc Chương trình phát triển tài sản trí tuệ đến năm 2030

Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Cấp Bộ

01/01/2026

x

 

110

32

1.010217

Thủ tục đề nghị chấm dứt hợp đồng trong quá trình thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia thuộc Chương trình phát triển tài sản trí tuệ đến năm 2030

Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Cấp Bộ

01/01/2026

x

 

111

33

1.010214

Thủ tục xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia thuộc Chương trình phát triển tài sản trí tuệ đến năm 2030

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Cấp Bộ

01/01/2026

x

 

III

Lĩnh vực bưu chính (7)

112

1

1.004354

Cấp lại giấy phép bưu chính khi hết hạn (Trung ương)

Doanh nghiệp

Cấp Bộ

01/01/2026

x

 

113

2

1.004366

Sửa đổi, bổ sung giấy phép bưu chính (Trung ương)

Doanh nghiệp

Cấp Bộ

01/01/2026

x

 

114

3

1.004376

Cấp giấy phép bưu chính (Trung ương)

Doanh nghiệp

Cấp Bộ

01/01/2026

x

 

115

4

1.004428

Cấp lại văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính khi bị mất hoặc hư hỏng không sử dụng được (Cấp Bộ)

Doanh nghiệp

Cấp Bộ

01/01/2026

x

 

116

5

1.004429

Cấp văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính (Trung ương)

Doanh nghiệp

Cấp Bộ

01/01/2026

x

 

117

6

1.004430

Cấp lại giấy phép bưu chính khi bị mất hoặc hư hỏng không sử dụng được (Trung ương)

Doanh nghiệp

Cấp Bộ

01/01/2026

x

 

118

7

1.010901

Sửa đổi, bổ sung văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính

Doanh nghiệp

Cấp Bộ

01/01/2026

x

 

IV

Lĩnh vực công nghệ thông tin, điện tử (19)

119

1

1.012738

Công nhận tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký điện tử nước ngoài tại Việt Nam

Tổ chức nước ngoài

Cấp Bộ

01/01/2026

x

 

120

2

1.012739

Công nhận chữ ký điện tử nước ngoài, chứng thư chữ ký điện tử nước ngoài tại Việt Nam

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Cấp Bộ

01/01/2026

x

 

121

3

1.013449

Cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ tin cậy

Doanh nghiệp

Cấp Bộ

01/01/2026

x

 

122

4

1.013450

Cấp lại giấy phép kinh doanh dịch vụ tin cậy

Doanh nghiệp

Cấp Bộ

01/01/2026

 

x

123

5

1.013447

Cấp chứng nhận chữ ký điện tử chuyên dùng bảo đảm an toàn

Doanh nghiệp

Cấp Bộ

01/01/2026

 

x

124

6

1.013448

Cấp lại chứng nhận chữ ký điện tử chuyên dùng bảo đảm an toàn

Doanh nghiệp

Cấp Bộ

01/01/2026

 

x

125

7

1.013451

Thay đổi nội dung giấy phép kinh doanh dịch vụ tin cậy

Doanh nghiệp

Cấp Bộ

01/01/2026

x

 

126

8

1.013452

Gia hạn giấy phép kinh doanh dịch vụ tin cậy

Doanh nghiệp

Cấp Bộ

01/01/2026

x

 

127

9

1.014636

Cho phép nhập khẩu hàng hóa thuộc Danh mục sản phẩm công nghệ thông tin đã qua sử dụng cấm nhập khẩu

Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Cấp Bộ

01/01/2026

x

 

128

10

1.014638

Sửa đổi, bổ sung, cấp lại giấy phép cho thương nhân thực hiện hoạt động gia công hàng hóa thuộc Danh mục sản phẩm công nghệ thông tin đã qua sử dụng cấm nhập khẩu cho thương nhân nước ngoài để tiêu thụ ở nước ngoài

Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Cấp Bộ

01/01/2026

x

 

129

11

1.014637

Cho phép thương nhân thực hiện hoạt động gia công hàng hóa thuộc Danh mục sản phẩm công nghệ thông tin đã qua sử dụng cấm nhập khẩu cho thương nhân nước ngoài để tiêu thụ ở nước ngoài

Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Cấp Bộ

01/01/2026

x

 

130

12

1.014917

Đề nghị gia hạn thử nghiệm có kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số (không gian, phạm vi, đối tượng thử nghiệm từ 02 tỉnh, thành phố trở lên)

Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Cấp Bộ

01/01/2026

x

 

131

13

1.014919

Đề nghị điều chỉnh thử nghiệm có kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số (không gian, phạm vi, đối tượng thử nghiệm từ 02 tỉnh, thành phố trở lên)

Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Cấp Bộ

01/01/2026

x

 

132

14

1.014923

Đề nghị điều chỉnh thử nghiệm có kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số (không gian, phạm vi, đối tượng thử nghiệm trong 01 tỉnh, thành phố)

Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Cấp Bộ

01/01/2026

x

 

133

15

1.014916

Đề nghị thử nghiệm có kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số (không gian, phạm vi, đối tượng thử nghiệm từ 02 tỉnh, thành phố trở lên )

Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Cấp Bộ

01/01/2026

x

 

134

16

1.014918

Đề nghị kết thúc thử nghiệm có kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số (không gian, phạm vi, đối tượng thử nghiệm từ 02 tỉnh, thành phố trở lên)

Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Cấp Bộ

01/01/2026

x

 

135

17

1.014920

Đề nghị thử nghiệm có kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số (không gian, phạm vi, đối tượng thử nghiệm trong 01 tỉnh, thành phố)

Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Cấp Bộ

01/01/2026

x

 

136

18

1.014922

Đề nghị kết thúc thử nghiệm có kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số (không gian, phạm vi, đối tượng thử nghiệm trong 01 tỉnh, thành phố)

Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Cấp Bộ

01/01/2026

x

 

137

19

1.014921

Đề nghị gia hạn thử nghiệm có kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số (không gian, phạm vi, đối tượng thử nghiệm trong 01 tỉnh, thành phố)

Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Cấp Bộ

01/01/2026

x

 

V

Lĩnh vực Tiêu chuẩn đo lường chất lượng (33)

138

1

1.005242

Thủ tục miễn giảm kiểm tra chất lượng hàng hóa nhóm 2 nhập khẩu

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã

Cấp Bộ

01/01/2026

x

 

139

2

2.000052

Thủ tục điều chỉnh nội dung của quyết định chỉ định tổ chức giữ chuẩn quốc gia, phê duyệt chuẩn quốc gia

Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Cấp Bộ

01/01/2026

 

x

140

3

1.000141

Thủ tục điều chỉnh, bổ sung cơ sở pha chế xăng dầu

Công dân Việt Nam; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã

Cấp Bộ

01/01/2026

 

x

141

4

1.000348

Thủ tục đề nghị chỉ định lại tổ chức giữ chuẩn quốc gia

Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Cấp Bộ

 

 

x

142

5

1.000353

Thủ tục đăng ký lại cơ sở pha chế xăng dầu

Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp

Cấp Bộ

01/01/2026

 

x

143

6

1.000359

Thủ tục đăng ký cơ sở pha chế xăng dầu

Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Cấp Bộ

01/01/2026

 

 

144

7

1.000746

Thủ tục cấp lại Quyết định chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp

Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Cấp Bộ

01/01/2026

x

 

145

8

1.000769

Thủ tục thay đổi, bổ sung phạm vi, lĩnh vực đánh giá sự phù hợp được chỉ định

Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Cấp Bộ

01/01/2026

 

x

146

9

1.001366

Thủ tục kiểm tra nhà nước về chất lượng đối với sản phẩm, hàng hóa nhóm 2 nhập khẩu

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã

Cấp Bộ

01/01/2026

x

 

147

10

1.001400

Thủ tục chỉ định tạm thời tổ chức đánh giá sự phù hợp hoạt động thử nghiệm, giám định, kiểm định, chứng nhận

Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Cấp Bộ

01/01/2026

x

 

148

11

1.001603

Thủ tục phê duyệt mẫu phương tiện đo

Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Cấp Bộ

01/01/2026

 

x

149

12

2.000737

Thủ tục điều chỉnh nội dung của quyết định phê duyệt mẫu phương tiện đo

Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Cấp Bộ

01/01/2026

x

 

150

13

2.000747

Thủ tục gia hạn hiệu lực của quyết định phê duyệt mẫu phương tiện đo

Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Cấp Bộ

01/01/2026

x

 

151

14

1.002018

Thủ tục chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp hoạt động thử nghiệm, giám định, kiểm định, chứng nhận

Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Cấp Bộ

01/01/2026

 

x

152

15

1.002297

Thủ tục chỉ định tổ chức thử nghiệm xác định hàm lượng vàng

Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Cấp Bộ

01/01/2026

 

x

153

16

2.001768

Chỉ định tổ chức thử nghiệm lĩnh vực thông tin và truyền thông

Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài

Cấp Bộ

01/01/2026

 

x

154

17

1.008087

Thủ tục chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp nước ngoài

Tổ chức nước ngoài

Cấp Bộ

01/01/2026

 

x

155

18

1.008088

Thủ tục chỉ định lại, thay đổi, bổ sung phạm vi, lĩnh vực được chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp nước ngoài

Tổ chức nước ngoài

Cấp Bộ

01/01/2026

 

x

156

19

1.008089

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng mã số, mã vạch

Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Cấp Bộ

01/01/2026

x

 

157

20

1.011056

Thủ tục phê duyệt chuẩn quốc gia, chỉ định tổ chức giữ chuẩn quốc gia

Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Cấp Bộ

01/01/2026

 

x

158

21

3.000219

Thủ tục xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia thuộc Chương trình quốc gia hỗ trợ doanh nghiệp nâng cao năng suất và chất lượng sản phẩm, hàng hóa giai đoạn 2021-2030

Công dân Việt Nam; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Hợp tác xã

Cấp Bộ

01/01/2026

 

x

159

22

3.000220

Thủ tục tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức chủ trì nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia thuộc Chương trình quốc gia hỗ trợ doanh nghiệp nâng cao năng suất và chất lượng sản phẩm, hàng hóa giai đoạn 2021-2030

Công dân Việt Nam; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Hợp tác xã

Cấp Bộ

01/01/2026

 

x

160

23

3.000221

Thủ tục đề nghị thay đổi, điều chỉnh trong quá trình thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia thuộc Chương trình quốc gia hỗ trợ doanh nghiệp nâng cao năng suất và chất lượng sản phẩm, hàng hóa giai đoạn 2021-2030

Công dân Việt Nam; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Hợp tác xã

Cấp Bộ

01/01/2026

 

x

161

24

3.000222

Thủ tục đánh giá, nghiệm thu và công nhận kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia thuộc Chương trình hỗ trợ doanh nghiệp nâng cao năng suất và chất lượng sản phẩm, hàng hóa giai đoạn 2021 – 2030

Công dân Việt Nam; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Hợp tác xã

Cấp Bộ

01/01/2026

 

x

162

25

1.014871

Thủ tục chỉ định tổ chức thực hiện hoạt động kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường.

Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Cấp Bộ

01/01/2026

 

x

163

26

1.014873

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động công nhận.

Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Cấp Bộ

01/01/2026

 

x

164

27

1.014877

Thủ tục cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động xác nhận giá trị sử dụng, kiểm tra xác nhận

Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Cấp Bộ

01/01/2026

x

 

165

28

1.014875

Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động công nhận.

Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Cấp Bộ

01/01/2026

x

 

166

29

1.014876

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động xác nhận giá trị sử dụng, kiểm tra xác nhận

Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Cấp Bộ

01/01/2026

x

 

167

30

1.014872

Thủ tục điều chỉnh nội dung quyết định chỉ định, chỉ định lại tổ chức hoạt động kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường

Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Cấp Bộ

01/01/2026

 

X

168

31

1.014874

Thủ tục cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động công nhận.

Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Cấp Bộ

01/01/2026

 

 

169

32

1.014878

Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động xác nhận giá trị sử dụng, kiểm tra xác nhận

Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Cấp Bộ

01/01/2026

X

 

170

33

1.001359

Thủ tục xét tặng giải thưởng chất lượng quốc gia

Cán bộ, công chức, viên chức;

Doanh nghiệp

Cấp Bộ

01/01/2026

 

X

VI

Lĩnh vực tần số vô tuyến điện (58)

171

1

1.004186

Gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện phải đăng ký với tổ chức hàng không dân dụng quốc tế thuộc nghiệp vụ di động hàng không sử dụng tần số ngoài băng tần từ 2850 kHz đến 22000 kHz và nghiệp vụ vô tuyến dẫn đường hàng không, bao gồm đài vô tuyến điện đặt tại các sân bay chuyên dùng

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX).

Cấp Bộ

01/01/2026

X

 

172

2

1.004426

Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện phải đăng ký với tổ chức hàng không dân dụng quốc tế thuộc nghiệp vụ di động hàng không sử dụng tần số ngoài băng tần từ 2850 kHz đến 22000 kHz và nghiệp vụ vô tuyến dẫn đường hàng không, bao gồm đài vô tuyến điện đặt tại các sân bay chuyên dùng

Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Cấp Bộ

01/01/2026

x

 

173

3

1.004500

Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài trái đất của cơ quan đại diện nước ngoài sử dụng dịch vụ thông tin vệ tinh của nước ngoài hoặc các tổ chức quốc tế về thông tin vệ tinh

Tổ chức nước ngoài

Cấp Bộ

01/01/2026

x

 

174

4

1.010281

Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu có hoạt động tuyến quốc tế

Công dân Việt Nam; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Cấp Bộ

01/01/2026

x

 

175

5

1.010250

Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện (đối với các trường hợp thuộc thẩm quyền của Trung tâm tần số khu vực cấp)

Công dân Việt Nam; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Cấp Bộ

01/01/2026

x

 

176

6

1.010259

Sửa đổi, bổ sung nội dung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện phải đăng ký với tổ chức hàng không dân dụng quốc tế thuộc nghiệp vụ di động hàng không sử dụng tần số ngoài băng tần từ 2850 kHz đến 22000 kHz và nghiệp vụ vô tuyến dẫn đường hàng không, bao gồm đài vô tuyến điện đặt tại các sân bay chuyên dùng

Người nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Cấp Bộ

01/01/2026

x

 

177

7

1.010260

Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với thiết bị phát thanh, truyền hình

Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Cấp Bộ

01/01/2026

x

 

178

8

1.010261

Gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với thiết bị phát thanh, truyền hình

Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Cấp Bộ

01/01/2026

x

 

179

9

1.010263

Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện (đối với các trường hợp thuộc thẩm quyền của Cục Tần số vô tuyến điện cấp)

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Cấp Bộ

01/01/2026

x

 

180

10

1.010265

Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài truyền thanh không dây

Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài

Cấp Bộ

01/01/2026

x

 

181

11

1.010266

Gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài truyền thanh không dây

Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài

Cấp Bộ

01/01/2026

x

 

182

12

1.010262

Sửa đổi, bổ sung nội dung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với thiết bị phát thanh, truyền hình

Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Cấp Bộ

01/01/2026

x

 

183

13

1.010267

Sửa đổi, bổ sung nội dung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài truyền thanh không dây

Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Cấp Bộ

01/01/2026

x

 

184

14

1.010268

Gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài trái đất của cơ quan đại diện nước ngoài sử dụng vệ tinh của nước ngoài hoặc các tổ chức quốc tế về thông tin vệ tinh

Tổ chức nước ngoài

Cấp Bộ

01/01/2026

x

 

 

185

15

1.010269

Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với tuyến truyền dẫn vi ba

Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài

Cấp Bộ

01/01/2026

x

 

186

16

1.010270

Gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với tuyến truyền dẫn vi ba

Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài

Cấp Bộ

01/01/2026

x

 

187

17

1.010271

Sửa đổi, bổ sung nội dung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với tuyến truyền dẫn vi ba

Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài

Cấp Bộ

01/01/2026

x

 

188

18

1.010276

Sửa đổi, bổ sung nội dung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài trái đất của cơ quan đại diện nước ngoài sử dụng vệ tinh của nước ngoài hoặc các tổ chức quốc tế về thông tin vệ tinh

Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài

Cấp Bộ

01/01/2026

x

 

189

19

1.010277

Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng viễn thông dùng riêng sử dụng tần số thuộc nghiệp vụ di động mặt đất

Công dân Việt Nam; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Cấp Bộ

01/01/2026

x

 

190

20

1.010280

Sửa đổi, bổ sung nội dung Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài trái đất của đoàn khách nước ngoài sử dụng dịch vụ thông tin vệ tinh của nước ngoài hoặc các tổ chức quốc tế về thông tin vệ tinh

Tổ chức nước ngoài

Cấp Bộ

01/01/2026

x

 

191

21

1.010282

Gia hạn Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu có hoạt động tuyến quốc tế

Công dân Việt Nam; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Cấp Bộ

01/01/2026

x

 

192

22

1.010283

Sửa đổi, bổ sung nội dung Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu có hoạt động tuyến quốc tế

Công dân Việt Nam; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Cấp Bộ

01/01/2026

x

 

193

23

1.010285

Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện liên lạc với phương tiện nghề cá

Công dân Việt Nam; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Cấp Bộ

01/01/2026

x

 

194

24

1.010286

Gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện liên lạc với phương tiện nghề cá

Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài

Cấp Bộ

01/01/2026

x

 

195

25

1.010272

Gia hạn Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài trái đất của đoàn khách nước ngoài sử dụng dịch vụ thông tin vệ tinh của nước ngoài hoặc các tổ chức quốc tế về thông tin vệ tinh

Tổ chức nước ngoài

Cấp Bộ

01/01/2026

x

 

196

26

1.010278

Gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng viễn thông dùng riêng sử dụng tần số thuộc nghiệp vụ di động mặt đất

Công dân Việt Nam; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Cấp Bộ

01/01/2026

x

 

197

27

1.010279

Sửa đổi, bổ sung nội dung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng viễn thông dùng riêng sử dụng tần số thuộc nghiệp vụ di động mặt đất

Công dân Việt Nam; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Cấp Bộ

01/01/2026

x

 

198

28

1.010284

Cấp đổi Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài trái đất của cơ quan đại diện nước ngoài sử dụng dịch vụ thông tin vệ tinh của nước ngoài hoặc các tổ chức quốc tế về thông tin vệ tinh

Công dân Việt Nam; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Cấp Bộ

01/01/2026

x

 

199

29

1.010287

Sửa đổi, bổ sung nội dung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện liên lạc với phương tiện nghề cá

Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài

Cấp Bộ

01/01/2026

x

 

200

30

1.010294

Gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện (thiết bị phát thanh, truyền hình; tuyến truyền dẫn viba; mạng viễn thông dùng riêng sử dụng tần số thuộc nghiệp vụ di động mặt đất; mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ, các thiết bị vô tuyến điện không thuộc các mẫu 1b, 1c, 1d, 1đ, 1e, 1g1, 1g2, 1h,1i, 1m) đối với cơ quan đại diện nước ngoài, đoàn khách nước ngoài, Phóng viên nước ngoài đi theo phục vụ đoàn

Tổ chức nước ngoài

Cấp Bộ

01/01/2026

x

 

201

31

1.010297

Cấp đổi Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài trái đất của Phóng viên nước ngoài đi theo phục vụ đoàn sử dụng dịch vụ thông tin vệ tinh của nước ngoài hoặc các tổ chức quốc tế về thông tin vệ tinh

Tổ chức nước ngoài

Cấp Bộ

01/01/2026

x

 

202

32

1.010288

Cấp Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài trái đất của đoàn khách nước ngoài sử dụng dịch vụ thông tin vệ tinh của nước ngoài hoặc các tổ chức quốc tế về thông tin vệ tinh

Công dân Việt Nam; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Cấp Bộ

01/01/2026

x

 

203

33

1.010293

Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện (thiết bị phát thanh, truyền hình; tuyến truyền dẫn viba; mạng viễn thông dùng riêng sử dụng tần số thuộc nghiệp vụ di động mặt đất; mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ, các thiết bị vô tuyến điện không thuộc các mẫu 1b, 1c, 1d, 1đ, 1e, 1g1, 1g2, 1h,1i, 1m) đối với cơ quan đại diện nước ngoài, đoàn khách nước ngoài, Phóng viên nước ngoài đi theo phục vụ đoàn

Tổ chức nước ngoài

Cấp Bộ

01/01/2026

x

 

204

34

1.010295

Sửa đổi, bổ sung nội dung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện (thiết bị phát thanh, truyền hình; tuyến truyền dẫn viba; mạng viễn thông dùng riêng sử dụng tần số thuộc nghiệp vụ di động mặt đất; mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ, các thiết bị vô tuyến điện không thuộc các mẫu 1b, 1c, 1d, 1đ, 1e, 1g1, 1g2, 1h,1i, 1m) đối với cơ quan đại diện nước ngoài, đoàn khách nước ngoài, Phóng viên nước ngoài đi theo phục vụ đoàn.

Người nước ngoài; Tổ chức nước ngoài

Cấp Bộ

01/01/2026

x

 

205

35

1.010296

Cấp đổi Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện (thiết bị phát thanh, truyền hình; tuyến truyền dẫn viba; mạng viễn thông dùng riêng sử dụng tần số thuộc nghiệp vụ di động mặt đất; mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ, các thiết bị vô tuyến điện không thuộc các mẫu 1b, 1c, 1d, 1đ, 1e, 1g1, 1g2, 1h,1i, 1m) đối với cơ quan đại diện nước ngoài, đoàn khách nước ngoài, Phóng viên nước ngoài đi theo phục vụ đoàn

Tổ chức nước ngoài

Cấp Bộ

01/01/2026

x

 

206

36

1.010302

Gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài trái đất (trừ đài trái đất thuộc hệ thống GMDSS đặt trên tàu biển)

Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài

Cấp Bộ

01/01/2026

x

 

207

37

1.010303

Sửa đổi, bổ sung nội dung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài trái đất (trừ đài trái đất thuộc hệ thống GMDSS đặt trên tàu biển)

Công dân Việt Nam; Người nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài

Cấp Bộ

01/01/2026

x

 

208

38

1.010307

Sửa đổi, bổ sung nội dung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với các thiết bị vô tuyến điện không thuộc các mẫu 1b, 1c, 1d, 1đ, 1e, 1g1, 1g2, 1h, 1i, 1m

Công dân Việt Nam; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Cấp Bộ

01/01/2026

x

 

209

39

1.010311

Gia hạn Giấy phép sử dụng băng tần (đối với tổ chức không phải là doanh nghiệp nhà nước trực tiếp phục vụ quốc phòng, an ninh)

Doanh nghiệp

Cấp Bộ

01/01/2026

x

 

210

40

1.010317

Sửa đổi, bổ sung nội dung Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài trái đất của Phóng viên nước ngoài đi theo phục vụ đoàn sử dụng dịch vụ thông tin vệ tinh của nước ngoài hoặc các tổ chức quốc tế về thông tin vệ tinh

Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài

Cấp Bộ

01/01/2026

 

 

211

41

1.010301

Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài trái đất (trừ đài trái đất thuộc hệ thống GMDSS đặt trên tàu biển)

Công dân Việt Nam; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Cấp Bộ

01/01/2026

x

 

212

42

1.010304

Cấp đổi Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài trái đất của đoàn khách nước ngoài sử dụng dịch vụ thông tin vệ tinh của nước ngoài hoặc các tổ chức quốc tế về thông tin vệ tinh

Tổ chức nước ngoài

Cấp Bộ

01/01/2026

x

 

213

43

1.010305

Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với các thiết bị vô tuyến điện không thuộc các mẫu 1b, 1c, Id, 1đ, 1e, 1g1, 1g2, 1h, 1i, 1m

Công dân Việt Nam; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Cấp Bộ

01/01/2026

x

 

214

44

1.010306

Gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với các thiết bị vô tuyến điện không thuộc các mẫu 1b, 1c, 1d, 1đ, 1e, 1g1, 1g2, 1h, 1i, 1m

Công dân Việt Nam; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Cấp Bộ

01/01/2026

x

 

215

45

1.010308

Cấp Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài trái đất của phóng viên nước ngoài đi theo phục vụ đoàn sử dụng dịch vụ thông tin vệ tinh của nước ngoài hoặc các tổ chức quốc tế về thông tin vệ tinh

Công dân Việt Nam; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Cấp Bộ

01/01/2026

x

 

216

46

1.010309

Cấp Giấy phép sử dụng băng tần (áp dụng đối với cấp trực tiếp cho tổ chức không phải là doanh nghiệp nhà nước trực tiếp phục vụ quốc phòng, an ninh)

Doanh nghiệp

Cấp Bộ

01/01/2026

x

 

217

47

1.010312

Sửa đổi, bổ sung nội dung Giấy phép sử dụng băng tần (đối với tổ chức không phải là doanh nghiệp nhà nước trực tiếp phục vụ quốc phòng, an ninh)

Doanh nghiệp

Cấp Bộ

01/01/2026

x

 

218

48

1.010315

Cấp, gia hạn, sửa đổi, bổ sung nội dung Giấy phép sử dụng tần số và quỹ đạo vệ tinh.

Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Cấp Bộ

01/01/2026

x

 

219

49

1.010316

Gia hạn Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài trái đất của phóng viên nước ngoài đi theo phục vụ đoàn sử dụng dịch vụ thông tin vệ tinh của nước ngoài hoặc các tổ chức quốc tế về thông tin vệ tinh

Người nước ngoài; Tổ chức nước ngoài

Cấp Bộ

01/01/2026

x

 

220

50

1.010318

Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và quỹ đạo vệ tinh

Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài

Cấp Bộ

01/01/2026

x

 

221

51

1.011888

Gia hạn Giấy phép sử dụng băng tần (đối với doanh nghiệp nhà nước trực tiếp phục vụ quốc phòng, an ninh)

Doanh nghiệp

Cấp Bộ

01/01/2026

 

 

222

52

1.011883

Cấp lại giấy phép sử dụng băng tần

Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài

Cấp Bộ

01/01/2026

x

 

223

53

1.011886

Cấp Giấy phép sử dụng băng tần sau khi chuyển nhượng

Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài

Cấp Bộ

01/01/2026

x

 

224

54

1.011887

Cấp Giấy phép sử dụng băng tần (áp dụng đối với cấp trực tiếp đối doanh nghiệp nhà nước trực tiếp phục vụ quốc phòng, an ninh)

Doanh nghiệp

Cấp Bộ

01/01/2026

x

 

225

55

1.011889

Sửa đổi, bổ sung nội dung Giấy phép sử dụng băng tần (đối với là doanh nghiệp nhà nước trực tiếp phục vụ quốc phòng, an ninh)

Doanh nghiệp

Cấp Bộ

01/01/2026

x

 

226

56

1.011892

Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện phải đăng ký với tổ chức hàng không dân dụng quốc tế thuộc nghiệp vụ di động hàng không sử dụng tần số ngoài băng tần từ 2850 kHz đến 22000 kHz và nghiệp vụ vô tuyến dẫn đường hàng không, bao gồm đài vô tuyến điện đặt tại các sân bay chuyên dùng.

Công dân Việt Nam; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài

Cấp Bộ

01/01/2026

x

 

227

57

3.000411

Cấp, sửa đổi, bổ sung nội dung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với doanh nghiệp được triển khai thí điểm có kiểm soát dịch vụ viễn thông sử dụng công nghệ vệ tinh quỹ đạo tầm thấp.

Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

Cấp Bộ

01/01/2026

x

 

228

58

1.014025

Cấp đổi giấy phép sử dụng băng tần

Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài

Cấp Bộ

01/01/2026

x

 

VII

Lĩnh vực An toàn bức xạ và hạt nhân (37)

229

1

1.014640

Cấp Giấy phép tiến hành công việc bức xạ - vận hành máy gia tốc, thiết bị xạ trị hoặc thiết bị chiếu xạ khử trùng, đột biến, xử lý vật liệu, chiếu xạ máu.

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã; Tổ chức Đảng; Đảng viên

Cấp Bộ

01/01/2026

 

X

230

2

1.014642

Cấp Giấy phép tiến hành công việc bức xạ - sử dụng thiết bị phát tia X trong chụp ảnh phóng xạ công nghiệp, thiết bị phát nơtron, electron và hạt mang điện khác.

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã; Tổ chức Đảng; Đảng viên

Cấp Bộ

01/01/2026

 

X

231

3

1.014641

Cấp Giấy phép tiến hành công việc bức xạ - sử dụng nguồn phóng xạ (trừ nguồn phóng xạ gắn trong thiết bị chiếu xạ).

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã; Tổ chức Đảng; Đảng viên

Cấp Bộ

01/01/2026

 

X

232

4

1.014643

Cấp giấy phép sử dụng và vận chuyển nguồn phóng xạ di động.

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Cấp Bộ

01/01/2026

 

X

233

5

1.014644

Cấp Giấy phép tiến hành công việc bức xạ - sản xuất, chế biến chất phóng xạ.

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Cấp Bộ

01/01/2026

 

X

234

6

1.014651

Cấp Giấy phép tiến hành công việc bức xạ - xử lý, lưu giữ chất thải phóng xạ, nguồn phóng xạ đã qua sử dụng và nhiên liệu hạt nhân đã qua sử dụng và lưu giữ nguồn phóng xạ.

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Cấp Bộ

01/01/2026

 

X

235

7

1.014645

Cấp Giấy phép tiến hành công việc bức xạ- thay đổi quy mô và phạm vi hoạt động của cơ sở bức xạ.

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Cấp Bộ

01/01/2026

 

X

236

8

1.014646

Cấp Giấy phép tiến hành công việc bức xạ - nhập khẩu nguồn phóng xạ, nguồn phóng xạ đã qua sử dụng, vật liệu hạt nhân nguồn, vật liệu hạt nhân, thiết bị hạt nhân.

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Cấp Bộ

01/01/2026

X

 

237

9

1.014652

Cấp Giấy phép tiến hành công việc bức xạ - xuất khẩu nguồn phóng xạ, nguồn phóng xạ đã qua sử dụng, chất thải phóng xạ, vật liệu hạt nhân nguồn, vật liệu hạt nhân, thiết bị hạt nhân, nhiên liệu hạt nhân đã qua sử dụng.

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Cấp Bộ

01/01/2026

X

 

238

10

1.014647

Cấp Giấy phép tiến hành công việc bức xạ - đóng gói, vận chuyển nguồn phóng xạ, nguồn phóng xạ đã qua sử dụng, chất thải phóng xạ, vật liệu hạt nhân nguồn, vật liệu hạt nhân, nhiên liệu hạt nhân đã qua sử dụng.

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Cấp Bộ

01/01/2026

 

X

239

11

1.014650

Cấp Giấy phép tiến hành công việc bức xạ - vận chuyển quá cảnh nguồn phóng xạ, chất thải phóng xạ, vật liệu hạt nhân nguồn, vật liệu hạt nhân.

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Cấp Bộ

01/01/2026

 

X

240

12

1.014648

Cấp Giấy phép tiến hành công việc bức xạ - chấm dứt hoạt động của cơ sở bức xạ.

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Cấp Bộ

01/01/2026

 

X

241

13

1.014653

Gia hạn Giấy phép tiến hành công việc bức xạ.

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Cấp Bộ

01/01/2026

 

X

242

14

1.014654

Sửa đổi Giấy phép tiến hành công việc bức xạ.

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Cấp Bộ

01/01/2026

 

X

243

15

1.014655

Bổ sung Giấy phép tiến hành công việc bức xạ.

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Cấp Bộ

01/01/2026

 

X

244

16

1.014656

Cấp Chứng chỉ nhân viên bức xạ (trừ người phụ trách an toàn cơ sở sử dụng thiết bị X- quang chẩn đoán y tế, thiết bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), SPECT (SPECT/CT), sử dụng thiết bị phát tia X (trừ thiết bị chụp ảnh phóng xạ công nghiệp)).

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức

Cấp Bộ

01/01/2026

X

 

245

17

1.014657

Khai báo nguồn phóng xạ, chất thải phóng xạ, vật liệu hạt nhân nguồn, vật liệu hạt nhân, thiết bị hạt nhân, thiết bị bức xạ (trừ thiết bị X- quang chẩn đoán y tế, thiết bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), SPECT (SPECT/CT), sử dụng thiết bị phát tia X), thiết bị phát tia X trong chụp ảnh phóng xạ công nghiệp.

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Cấp Bộ

01/01/2026

X

 

246

18

1.014658

Phê duyệt Báo cáo phân tích an toàn trong xây dựng cơ sở bức xạ.

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Cấp Bộ

01/01/2026

 

X

247

19

1.014659

Thẩm định Báo cáo đánh giá an toàn trong thăm dò, khai thác, chế biến, đóng cửa mỏ khoáng sản có tính phóng xạ.

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Cấp Bộ

01/01/2026

 

X

248

20

1.014660

Thanh lý nguồn phóng xạ đã qua sử dụng.

 

Cấp Bộ

01/01/2026

 

X

249

21

1.014661

Phê duyệt Kế hoạch ứng phó sự cố bức xạ cấp cơ sở.

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Cấp Bộ

01/01/2026

X

 

250

22

1.014662

Cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử.

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức

Cấp Bộ

01/01/2026

X

 

251

23

1.014663

Cấp Giấy đăng ký hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử - Đào tạo an toàn bức xạ; Đào tạo, bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ.

Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài

Cấp Bộ

01/01/2026

 

X

252

24

1.014665

Cấp Giấy đăng ký hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử - Lắp đặt nguồn phóng xạ; Lắp đặt, bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị bức xạ.

Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài

Cấp Bộ

01/01/2026

 

X

253

25

1.014664

Cấp Giấy đăng ký hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử - Đo liều chiếu xạ cá nhân.

Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài

Cấp Bộ

01/01/2026

 

X

254

26

1.014666

Cấp Giấy đăng ký hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử - Đánh giá hoạt độ phóng xạ.

Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài

Cấp Bộ

01/01/2026

 

X

255

27

1.014669

Cấp Giấy đăng ký hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử - Kiểm định thiết bị bức xạ.

Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài

Cấp Bộ

01/01/2026

 

X

256

28

1.014667

Cấp Giấy đăng ký hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử - Hiệu chuẩn thiết bị ghi đo bức xạ.

Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài

Cấp Bộ

01/01/2026

 

X

257

29

1.014668

Cấp Giấy đăng ký hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử - Kiểm xạ.

Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài

Cấp Bộ

01/01/2026

 

X

258

30

1.014671

Cấp Giấy đăng ký hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử - Tẩy xạ.

Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài

Cấp Bộ

01/01/2026

 

X

259

31

1.014673

Cấp Giấy đăng ký hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử - Thử nghiệm thiết bị bức xạ.

Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài

Cấp Bộ

01/01/2026

 

X

260

32

1.014670

Gia hạn Giấy đăng ký hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử.

Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài

Cấp Bộ

01/01/2026

 

X

261

33

1.014672

Sửa đổi Giấy đăng ký hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử.

Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài

Cấp Bộ

01/01/2026

X

 

262

34

1.008064

Thủ tục công nhận áp dụng tiêu chuẩn, quy chuẩn.

Doanh nghiệp

Cấp Bộ

01/01/2026

 

X

263

35

1.008065

Thủ tục thẩm định Báo cáo phân tích an toàn trong hồ sơ phê duyệt dự án đầu tư xây dựng nhà máy điện hạt nhân.

Doanh nghiệp

Cấp Bộ

01/01/2026

 

X

264

36

1.008066

Thủ tục thẩm định Báo cáo phân tích an toàn sơ bộ trong hồ sơ đề nghị phê duyệt địa điểm nhà máy điện hạt nhân.

Doanh nghiệp

Cấp Bộ

01/01/2026

 

X

265

37

1.008067

Thủ tục công nhận hết trách nhiệm thực hiện quy định về kiểm soát hạt nhân.

Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Cấp Bộ

01/01/2026

 

X

VIII

Lĩnh vực Viễn thông và internet (62)

266

1

1.002655

Xác nhận đăng ký kiểm tra chất lượng hàng hóa nhập khẩu đối với sản phẩm, hàng hóa thuộc lĩnh vực công nghệ thông tin và viễn thông

Công dân Việt Nam; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Cấp Bộ

01/01/2026

 

X

267

2

1.003249

Gia hạn giấy phép thử nghiệm mạng và dịch vụ viễn thông

Doanh nghiệp

Cấp Bộ

01/01/2026

X

 

268

3

1.003300

Cấp giấy phép thử nghiệm mạng và dịch vụ viễn thông

Doanh nghiệp

Cấp Bộ

01/01/2026

X

 

269

4

1.003370

Sửa đổi, bổ sung giấy phép thiết lập mạng viễn thông dùng riêng

Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài

Cấp Bộ

01/01/2026

X

 

270

5

2.001748

Cấp lại giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng trừ loại mạng viễn thông công cộng có sử dụng băng tần số vô tuyến điện và loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

Doanh nghiệp

Cấp Bộ

01/01/2026

X

 

271

6

2.001757

Cấp giấy phép lắp đặt cáp viễn thông trên biển

Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Cấp Bộ

01/01/2026

X

 

272

7

1.004303

Gia hạn giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng trừ loại mạng viễn thông có sử dụng băng tần số vô tuyến điện và loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

Doanh nghiệp

Cấp Bộ

01/01/2026

X

 

273

8

1.004320

Cấp giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng trừ loại mạng viễn thông có sử dụng băng tần số vô tuyến điện và loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

Doanh nghiệp

Cấp Bộ

01/01/2026

X

 

274

9

1.004373

Đăng ký bản thoả thuận kết nối mẫu

Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Cấp Bộ

01/01/2026

X

 

275

10

1.004586

Phân bổ, cấp địa chỉ Internet, số hiệu mạng

Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Cấp Bộ

01/01/2026

X

 

 

276

11

2.001856

Công bố, công bố lại chất lượng dịch vụ viễn thông đối với các dịch vụ thuộc “Danh mục dịch vụ viễn thông bắt buộc quản lý chất lượng"

Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

Cấp Bộ

01/01/2026

X

 

277

12

1.004947

Kiểm định thiết bị viễn thông, đài vô tuyến điện

Doanh nghiệp

Cấp Bộ

01/01/2026

X

 

278

13

1.004950

Gia hạn giấy phép lắp đặt cáp viễn thông trên biển

Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Cấp Bộ

01/01/2026

X

 

279

14

1.004957

Sửa đổi, bổ sung giấy phép lắp đặt cáp viễn thông trên biển

Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Cấp Bộ

01/01/2026

X

 

280

15

1.004962

Giải quyết tranh chấp trong kinh doanh dịch vụ viễn thông đối với tranh chấp của các doanh nghiệp viễn thông trừ doanh nghiệp viễn thông thuộc phạm vi giấy phép cung cấp dịch vụ có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trên một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và của doanh nghiệp viễn thông thuộc phạm vi giấy phép cung cấp dịch vụ không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất).

Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

Cấp Bộ

01/01/2026

X

 

281

16

1.005444

Cấp giấy phép thiết lập mạng viễn thông dùng riêng

Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Cấp Bộ

01/01/2026

X

 

282

17

1.005445

Gia hạn giấy phép thiết lập mạng viễn thông dùng riêng

Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài

Cấp Bộ

01/01/2026

X

 

283

18

1.010889

Cấp Giấy xác nhận đáp ứng điều kiện tham gia đấu giá quyền sử dụng tần số vô tuyến điện đối với tổ chức đã được cấp phép kinh doanh dịch vụ viễn thông.

Doanh nghiệp

Cấp Bộ

01/01/2026

X

 

284

19

1.010890

Cấp Giấy xác nhận đáp ứng điều kiện tham gia đấu giá quyền sử dụng tần số vô tuyến điện đối với doanh nghiệp chưa được cấp phép kinh doanh dịch vụ viễn thông.

Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài

Cấp Bộ

01/01/2026

X

 

285

20

1.010891

Cho phép chuyển nhượng quyền sử dụng tần số vô tuyến điện đối với doanh nghiệp đã được cấp phép kinh doanh dịch vụ viễn thông sử dụng băng tần

Doanh nghiệp

Cấp Bộ

01/01/2026

X

 

286

21

1.010892

Cho phép chuyển nhượng quyền sử dụng tần số vô tuyến điện đối với doanh nghiệp chưa được cấp phép kinh doanh dịch vụ viễn thông sử dụng băng tần

Doanh nghiệp

Cấp Bộ

01/01/2026

X

 

 

287

22

1.011884

Cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông sử dụng băng tần cấp lại giấy phép sử dụng băng tần.

Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

Cấp Bộ

01/01/2026

X

 

288

23

1.011885

Cấp lại Giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông sử dụng băng tần cấp lại Giấy phép sử dụng băng tần.

Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

Cấp Bộ

01/01/2026

X

 

289

24

1.011893

Cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông, cấp giấy phép sử dụng băng tần thông qua thi tuyển quyền sử dụng tần số vô tuyến điện đối với tổ chức chưa được cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông hoặc tổ chức đề nghị cấp mới giấy kinh doanh dịch vụ viễn thông sử dụng băng tần (giấy phép viễn thông đã được cấp hết hạn 15 năm).

Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Cấp Bộ

01/01/2026

 

X

290

25

1.011894

Cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông, cấp giấy phép sử dụng băng tần thông qua thi tuyển quyền sử dụng tần số vô tuyến điện đối với tổ chức đã được cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông sử dụng băng tần (giấy phép viễn thông còn hiệu lực).

Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Cấp Bộ

01/01/2026

 

X

291

26

1.013353

Báo cáo đăng ký chuyển giao tên miền New gTLD

Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Cấp Bộ

01/01/2026

X

 

292

27

1.013354

Cấp phép hoạt động Tổ chức quản lý tên miền dùng chung cấp cao nhất mới (New gTLD)

Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Cấp Bộ

01/01/2026

X

 

293

28

1.013355

Báo cáo hoạt động Nhà đăng ký tên miền quốc tế tại Việt Nam

Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Cấp Bộ

01/01/2026

X

 

294

29

1.013356

Đề nghị cung cấp dịch vụ đăng ký, duy trì tên miền quốc gia Việt Nam “.vn”

Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài

Cấp Bộ

01/01/2026

X

 

295

30

1.013370

Cấp giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng trừ loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất)

Doanh nghiệp

Cấp Bộ

01/01/2026

X

 

296

31

1.013369

Cấp Giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng đối với doanh nghiệp nhà nước trực tiếp phục vụ quốc phòng, an ninh

Doanh nghiệp

Cấp Bộ

01/01/2026

X

 

297

32

1.013371

Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng trừ loại mạng viễn thông công cộng có sử dụng băng tần số vô tuyến điện và loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương đối với trường hợp quy định tại điểm a, điểm b khoản 1 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP

Doanh nghiệp

Cấp Bộ

01/01/2026

X

 

298

33

1.013372

Sửa đổi, bổ sung Giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng đối với trường hợp quy định tại điểm c Khoản 1 Điều 36 Nghị định 163/2024/NĐ-CP.

Doanh nghiệp

Cấp Bộ

01/01/2026

X

 

299

34

1.013373

Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng đối với trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP trừ loại loại mạng viễn thông có sử dụng băng tần số vô tuyến điện và loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương tại điểm a khoản 2 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP

Doanh nghiệp

Cấp Bộ

01/01/2026

X

 

 

300

35

1.013374

Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng đối với doanh nghiệp nhà nước trực tiếp phục vụ quốc phòng, an ninh.

Doanh nghiệp

Cấp Bộ

01/01/2026

X

 

301

36

1.013375

Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng trừ loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) đối với trường hợp quy định tại điểm a, điểm b khoản 1 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP

Doanh nghiệp

Cấp Bộ

01/01/2026

X

 

302

37

1.013376

Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng đối với trường hợp quy định tại điểm c khoản 1 và khoản 2 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP trừ loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) đối với trường hợp quy định tại điểm a khoản 2 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP

Doanh nghiệp

Cấp Bộ

01/01/2026

X

 

303

38

1.013379

Cấp lại giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng trừ loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất)

Doanh nghiệp

Cấp Bộ

01/01/2026

X

 

304

39

1.013380

Cấp lại giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng đối với doanh nghiệp nhà nước trực tiếp phục vụ quốc phòng, an ninh.

Doanh nghiệp

Cấp Bộ

01/01/2026

X

 

305

40

1.013377

Gia hạn giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng trừ loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất)

Doanh nghiệp

Cấp Bộ

01/01/2026

X

 

306

41

1.013378

Gia hạn giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng đối với doanh nghiệp nhà nước trực tiếp phục vụ quốc phòng, an ninh.

Doanh nghiệp

Cấp Bộ

01/01/2026

X

 

307

42

1.013381

Sửa đổi, bổ sung giấy phép thử nghiệm mạng và dịch vụ viễn thông

Doanh nghiệp

Cấp Bộ

01/01/2026

X

 

308

43

1.013383

Sửa đổi, bổ sung giấy phép thiết lập mạng viễn thông cấp cho đài phát thanh quốc gia, đài truyền hình quốc gia

Doanh nghiệp

Cấp Bộ

01/01/2026

X

 

309

44

1.013384

Gia hạn giấy phép thiết lập mạng viễn thông cấp cho đài phát thanh quốc gia, đài truyền hình quốc gia

Doanh nghiệp

Cấp Bộ

01/01/2026

X

 

310

45

1.013385

Ngừng kinh doanh dịch vụ viễn thông đối với doanh nghiệp viễn thông không phải là doanh nghiệp viễn thông nắm giữ phương tiện thiết yếu, doanh nghiệp viễn thông có vị trí thống lĩnh thị trường hoặc doanh nghiệp thuộc nhóm doanh nghiệp viễn thông có vị trí thống lĩnh thị trường đối với thị trường dịch vụ viễn thông Nhà nước quản lý, doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông công ích (trừ doanh nghiệp có giấy phép cung cấp dịch vụ có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trên một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và giấy phép cung cấp dịch vụ không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất)) khi ngừng kinh doanh một phần hoặc toàn bộ các dịch vụ viễn thông

Doanh nghiệp

Cấp Bộ

01/01/2026

X

 

311

46

1.013388

Cho phép tàu, thuyền vào vùng biển Việt Nam để khảo sát, lắp đặt, bảo dưỡng, sửa chữa, thu hồi tuyến cáp viễn thông trên biển.

Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài

Cấp Bộ

01/01/2026

X

 

312

47

1.013382

Cấp giấy phép thiết lập mạng viễn thông cấp cho đài phát thanh quốc gia, đài truyền hình quốc gia

Doanh nghiệp

Cấp Bộ

01/01/2026

X

 

313

48

1.013386

Ngừng kinh doanh dịch vụ viễn thông đối với Doanh nghiệp viễn thông nắm giữ phương tiện thiết yếu, doanh nghiệp viễn thông có vị trí thống lĩnh thị trường hoặc doanh nghiệp thuộc nhóm doanh nghiệp viễn thông có vị trí thống lĩnh thị trường đối với thị trường dịch vụ viễn thông Nhà nước quản lý, doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông công ích khi ngừng kinh doanh một phần hoặc toàn bộ dịch vụ viễn thông trực tiếp liên quan đến phương tiện thiết yếu, dịch vụ viễn thông thống lĩnh thị trường, dịch vụ viễn thông công ích nhưng không chấm dứt hoạt động.

Doanh nghiệp

Cấp Bộ

01/01/2026

X

 

314

49

1.013387

Ngừng kinh doanh dịch vụ viễn thông đối với Doanh nghiệp viễn thông nắm giữ phương tiện thiết yếu, doanh nghiệp viễn thông có vị trí thống lĩnh thị trường hoặc doanh nghiệp thuộc nhóm doanh nghiệp viễn thông có vị trí thống lĩnh thị trường đối với thị trường dịch vụ viễn thông Nhà nước quản lý, doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông công ích khi ngừng kinh doanh dịch vụ viễn thông do chấm dứt hoạt động

Doanh nghiệp

Cấp Bộ

01/01/2026

X

 

315

50

1.013389

Thu hồi giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông (không bao gồm giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng có sử dụng băng tần số vô tuyến điện), giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ viễn thông trừ trường hợp quy định tại điểm b khoản 1 và khoản 2, khoản 3 Điều 4 Nghị định số 133/2025/NĐ-CP

Doanh nghiệp

Cấp Bộ

01/01/2026

X

 

316

51

1.013391

Thông báo cung cấp dịch vụ viễn thông đối với doanh nghiệp quy định tại điểm b khoản 1 Điều 45 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP

Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức nước ngoài

Cấp Bộ

01/01/2026

X

 

317

52

1.014015

Chuyển nhượng quyền sử dụng số dịch vụ giải đáp thông tin, số dịch vụ ứng dụng tin nhắn ngắn, mã mạng di động H2H phân bổ qua phương thức đấu giá

Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Cấp Bộ

01/01/2026

X

 

318

53

1.014009

Phân bổ mã, số viễn thông theo phương thức trực tiếp

Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Cấp Bộ

01/01/2026

X

 

319

54

1.014014

Hoàn trả mã, số viễn thông được phân bổ theo phương thức trực tiếp; mã mạng di động H2H, số dịch vụ giải đáp thông tin, số dịch vụ tin nhắn ngắn được phân bổ theo phương thức đấu giá

Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Cấp Bộ

01/01/2026

X

 

320

55

1.014012

Phân bổ mã mạng di động H2H, số dịch vụ giải đáp thông tin, số dịch vụ tin nhắn ngắn theo phương thức đấu giá

Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Cấp Bộ

01/01/2026

X

 

321

56

1.014017

Đổi số thuê bao viễn thông

Doanh nghiệp

Cấp Bộ

01/01/2026

X

 

322

57

1.014341

Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng có sử dụng băng tần số vô tuyến điện đối với trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP

Doanh nghiệp

Cấp Bộ

01/01/2026

X

 

323

58

1.014342

Gia hạn giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng có sử dụng băng tần số vô tuyến điện

Doanh nghiệp

Cấp Bộ

01/01/2026

X

 

324

59

1.014340

Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng có sử dụng băng tần số vô tuyến điện đối với trường hợp quy định tại điểm a, điểm b khoản 1 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP

Doanh nghiệp

Cấp Bộ

01/01/2026

X

 

325

60

1.014343

Thu hồi giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng có sử dụng băng tần số vô tuyến điện

Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài

Cấp Bộ

01/01/2026

X

 

326

61

2.002845

Thủ tục đăng ký hỗ trợ của doanh nghiệp viễn thông để thực hiện cung cấp dịch vụ viễn thông công ích theo phương thức đặt hàng

Doanh nghiệp

Cấp Bộ

01/01/2026

X

 

327

62

2.002846

Thủ tục đăng ký hỗ trợ sử dụng dịch vụ viễn thông công ích thông qua doanh nghiệp viễn thông theo phương thức đặt hàng

Doanh nghiệp

Cấp Bộ

01/01/2026

X

 

 

II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP ĐỊA PHƯƠNG

STT

TTHC

Tên TTHC

Đối tượng

Cơ quan có thẩm quyền

Thời điểm triển khai (*)

Cung cấp dịch vụ công trực tuyến

Toàn trình

Một phần

I

Lĩnh vực Hoạt động khoa học và công nghệ (72)

1

1

1.014547

Thủ tục hỗ trợ mời nhà khoa học xuất sắc nước ngoài đến Việt Nam trao đổi học thuật ngắn hạn (cấp tỉnh)

Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Cấp tỉnh

01/01/2026

 

x

 

2

2

1.014542

Thủ tục hỗ trợ hoạt động nghiên cứu của nghiên cứu viên sau tiến sĩ (cấp tỉnh)

Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Cấp tỉnh

01/01/2026

 

x

3

3

1.014540

Thủ tục hỗ trợ thực tập, nghiên cứu ngắn hạn ở nước ngoài (cấp tỉnh)

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài

Cấp tỉnh

01/01/2026

 

x

4

4

1.014538

Thủ tục hỗ trợ hoạt động sáng kiến, giải pháp cải tiến kỹ thuật hoặc hợp lý hóa sản xuất (cấp tỉnh)

Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã

Cấp tỉnh

01/01/2026

 

x

5

5

1.014551

Thủ tục hỗ trợ công bố công trình khoa học và công nghệ trong nước và quốc tế (cấp tỉnh)

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

 

6

6

1.014544

Thủ tục hỗ trợ hoạt động nghiên cứu của nhà khoa học xuất sắc có thành tích nổi bật trong nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ (cấp tỉnh)

Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

 

7

7

1.014541

Thủ tục hỗ trợ hoạt động nghiên cứu của nghiên cứu sinh của chương trình đào tạo tiến sĩ và học viên của chương trình đào tạo thạc sĩ (cấp tỉnh)

Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

 

8

8

1.014539

Thủ tục hỗ trợ hoạt động truyền thông khoa học , công nghệ và đổi mới sáng tạo phổ biến tri thức (cấp tỉnh)

Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã

Cấp tỉnh

01/01/2026

 

x

9

9

1.014537

Thủ tục hỗ trợ phát triển tạp chí khoa học (cấp tỉnh)

Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã

Cấp tỉnh

01/01/2026

 

x

10

10

1.014553

Thủ tục hỗ trợ nhà khoa học trẻ tài năng, kỹ sư trẻ tài năng (cấp tỉnh)

Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Cấp tỉnh

01/01/2026

 

x

11

11

1.014549

Thủ tục hỗ trợ tham dự và báo cáo kết quả nghiên cứu tại hội nghị, hội thảo khoa học quốc tế (cấp tỉnh)

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài

Cấp tỉnh

01/01/2026

 

x

12

12

1.014536

Thủ tục hỗ trợ tổ chức hội thảo khoa học tại Việt Nam (cấp tỉnh)

Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

 

13

13

1.014526

Thủ tục thực hiện điều chỉnh, chấm dứt thực hiện hợp đồng nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo (cấp tỉnh)

Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Cấp tỉnh

01/01/2026

 

x

14

14

1.014525

Thủ tục xét tài trợ, đặt hàng nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo (cấp tỉnh)

Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Cấp tỉnh

01/01/2026

 

x

15

15

1.014459

Đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh, cấp cơ sở sử dụng ngân sách nhà nước và nhiệm vụ khoa học và công nghệ do quỹ của Nhà nước trong lĩnh vực khoa học và công nghệ tài trợ thuộc phạm vi quản lý của tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

 

16

16

1.014461

Đăng ký thông tin kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ được mua bằng ngân sách nhà nước thuộc phạm vi quản lý của tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

 

17

17

1.014460

Đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước.

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

 

18

18

1.014454

Thủ tục đề xuất tham gia chương trình hỗ trợ voucher.

Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

 

19

19

1.014453

Thủ tục đề nghị hỗ trợ lãi suất vay.

Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

 

20

20

1.014451

Thủ tục đăng ký thực hiện nhiệm vụ đổi mới sáng tạo tài trợ, đặt hàng về đổi mới công nghệ; phát triển tài sản trí tuệ, nâng cao năng suất, chất lượng; hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo.

Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

 

21

21

1.014452

Thủ tục sửa đổi, chấm dứt Hợp đồng tài trợ thực hiện nhiệm vụ đổi mới sáng tạo.

Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Cấp tỉnh

01/01/2026

 

x

22

22

1.014445

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệ (Nghị định số 268/2025/NĐ-CP)

Doanh nghiệp

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

 

23

23

1.014444

Thủ tục đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo không sử dụng ngân sách nhà nước

Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

 

24

24

1.014446

Thủ tục cấp thay đổi nội dung, cấp lại Giấy chứng nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệ (Nghị định số 268/2025/NĐ-CP)

Doanh nghiệp

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

 

25

25

1.014440

Thủ tục cấp lại Giấy công nhận trung tâm đổi mới sáng tạo, Giấy công nhận trung tâm đổi mới sáng tạo cấp tỉnh

Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

 

26

26

1.014439

Thủ tục công nhận trung tâm đổi mới sáng tạo

Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

 

27

27

1.014438

Thủ tục công nhận trung tâm đổi mới sáng tạo cấp tỉnh

Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

 

28

28

1.014435

Thủ tục công nhận chuyên gia hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

 

29

29

1.014433

Thủ tục công nhận cá nhân, nhóm cá nhân, doanh nghiệp khởi nghiệp sáng tạo

Công dân Việt Nam; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

 

30

30

1.014436

Thủ tục công nhận nhà đầu tư cá nhân khởi nghiệp sáng tạo

Công dân Việt Nam; Người Việt

Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

 

31

31

1.014431

Thủ tục công nhận trung tâm hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo cấp tỉnh

Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

 

32

32

1.014437

Thủ tục cấp lại Giấy công nhận trung tâm hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo, Giấy công nhận trung tâm hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo cấp tỉnh, Giấy công nhận cá nhân, nhóm cá nhân khởi nghiệp sáng tạo, Giấy công nhận doanh nghiệp khởi nghiệp sáng tạo, Giấy công nhận chuyên gia hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo, Giấy công nhận nhà đầu tư cá nhân khởi nghiệp sáng tạo

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

 

33

33

1.014432

Thủ tục công nhận trung tâm hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo

Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

 

34

34

1.014393

Công nhận trung tâm nghiên cứu và phát triển (Sở Khoa học và Công nghệ)

Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

 

35

35

1.014390

Thay đổi, bổ sung, cấp lại giấy chứng nhận đăng ký tổ chức khoa học và công nghệ (Sở Khoa học và Công nghệ)

Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

 

36

36

1.014388

Cho phép thành lập và phê duyệt điều lệ tổ chức và hoạt động của tổ chức khoa học và công nghệ có vốn nước ngoài

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

 

37

37

1.014383

Thủ tục đặt và tổ chức xét tặng giải thưởng của tổ chức, cá nhân cư trú hoặc hoạt động hợp pháp tại Việt Nam

Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

 

38

38

1.014394

Thành lập đơn vị trực thuộc ở nước ngoài của tổ chức khoa học và công nghệ (Sở Khoa học và Công nghệ)

Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

 

39

39

1.014392

Thay đổi, bổ sung, cấp lại Giấy chứng nhận văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ

Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

 

40

40

1.014389

Cấp Giấy chứng nhận đăng ký tổ chức khoa học và công nghệ (Sở Khoa học và Công nghệ)

Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

 

41

41

1.014391

Cấp Giấy chứng nhận văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ

Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

 

42

42

2.002795

Cấp giấy chứng nhận cơ sở ươm tạo công nghệ cao, ươm tạo doanh nghiệp công nghệ cao

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Cấp tỉnh

01/01/2026

 

x

43

43

2.002794

Cấp giấy chứng nhận doanh nghiệp thành lập mới từ dự án đầu tư sản xuất sản phẩm thuộc Danh mục sản phẩm công nghệ cao được khuyến khích phát triển

Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Cấp tỉnh

01/01/2026

 

x

44

44

1.013969

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận hoạt động nghiên cứu và phát triển công nghệ cao cho cá nhân.

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

 

45

45

1.013960

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận hoạt động ứng dụng công nghệ cao cho cá nhân

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

 

46

46

1.013964

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận hoạt động nghiên cứu và phát triển công nghệ cao cho tổ chức.

Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

 

47

47

1.013957

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận hoạt động ứng dụng công nghệ cao cho tổ chức

Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

 

48

48

1.013961

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận doanh nghiệp công nghệ cao-

Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Cấp tỉnh

01/01/2026

 

x

49

49

1.013944

Thủ tục Xác nhận phương tiện vận tải chuyên dùng trong dây chuyền công nghệ sử dụng trực tiếp cho hoạt động sản xuất của dự án đầu tư -

Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

 

50

50

1.013940

Thủ tục Sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ giám định công nghệ -

Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

 

51

51

1.013936

Thủ tục Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá công nghệ -

Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

 

52

52

1.013943

Thủ tục Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ giám định công nghệ

Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

 

53

53

1.013939

Thủ tục Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ giám định công nghệ

Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

 

54

54

1.013933

Thủ tục Sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá công nghệ -

Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

 

55

55

1.013931

Thủ tục Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá công nghệ

Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

 

56

56

1.013927

Thủ tục Cấp Giấy phép chuyển giao công nghệ -

Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

 

57

57

1.013918

Thủ tục Chấp thuận chuyển giao công nghệ -

Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

 

58

58

2.002724

Thủ tục đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ cấp cơ sở sử dụng ngân sách nhà nước

Công dân Việt Nam; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã

Cấp tỉnh

01/01/2026

 

x

59

59

2.002711

Thủ tục đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước

Công dân Việt Nam; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã

Cấp tỉnh

01/01/2026

 

x

60

60

2.002609

Thủ tục xác nhận dự án đầu tư đáp ứng nguyên tắc hoạt động công nghệ cao trong khu công nghệ cao

Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

 

61

61

1.012353

Thủ tục xác định dự án đầu tư có hoặc không sử dụng công nghệ lạc hậu, tiềm ẩn nguy cơ gây ô nhiễm môi trường, thâm dụng tài nguyên (trừ trường hợp thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Khoa học và Công nghệ)

Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

Cấp tỉnh

01/01/2026

 

x

62

62

1.011816

(Cấp tỉnh) Thủ tục hỗ trợ kinh phí hoặc mua công nghệ được tổ chức, cá nhân trong nước tạo ra từ kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ để sản xuất sản phẩm quốc gia, trọng điểm, chủ lực

Công dân Việt Nam; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

 

63

63

1.011814

(Cấp tỉnh) Thủ tục hỗ trợ kinh phí, mua kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ do tổ chức, cá nhân tự đầu tư nghiên cứu

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

 

64

64

1.011812

(Cấp tỉnh) Thủ tục công nhận kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ do tổ chức, cá nhân tự đầu tư nghiên cứu

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

 

65

65

1.011815

(Cấp tỉnh) Thủ tục mua sáng chế, sáng kiến

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

 

66

66

2.002548

Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận chuyển giao công nghệ khuyến khích chuyển giao (trừ trường hợp thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Khoa học và Công nghệ)

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

 

67

67

2.002546

Thủ tục sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận chuyển giao công nghệ khuyến khích chuyển giao (trừ trường hợp thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Khoa học và Công nghệ)

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

 

68

68

2.002544

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận chuyển giao công nghệ khuyến khích chuyển giao (trừ trường hợp thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Khoa học và Công nghệ)

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

 

69

69

2.002249

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký gia hạn, sửa đổi, bổ sung nội dung chuyển giao công nghệ (trừ trường hợp thuộc thẩm quyền của Bộ Khoa học và Công nghệ)

Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

 

70

70

2.002248

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký chuyển giao công nghệ (trừ trường hợp thuộc thẩm quyền của Bộ Khoa học và Công nghệ)

Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

 

71

71

2.001179

Thủ tục xác nhận hàng hóa sử dụng trực tiếp cho phát triển hoạt động ươm tạo công nghệ, ươm tạo doanh nghiệp khoa học và công nghệ.

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

 

72

72

2.001137

Thủ tục hỗ trợ doanh nghiệp có dự án thuộc ngành, nghề ưu đãi đầu tư, địa bàn ưu đãi đầu tư nhận chuyển giao công nghệ từ tổ chức khoa học và công nghệ.

Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

 

II

Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ (22)

73

1

1.011939

Thủ tục thu hồi Giấy chứng nhận tổ chức giám định sở hữu công nghiệp (cấp tỉnh)

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

 

74

2

1.013972

Thủ tục cấp phó bản, cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp.

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Cấp tỉnh

01/01/2026

 

x

75

3

1.013968

Thủ tục đăng ký hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Cấp tỉnh

01/01/2026

 

x

76

4

1.013974

Thủ tục yêu cầu chấm dứt quyền sử dụng sáng chế theo quyết định bắt buộc

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Cấp tỉnh

01/01/2026

 

x

77

5

1.013973

Thủ tục ra quyết định bắt buộc chuyển giao quyền sử dụng sáng chế

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Cấp tỉnh

01/01/2026

 

x

78

6

1.013970

Thủ tục ghi nhận việc sửa đổi nội dung, gia hạn, chấm dứt trước thời hạn hiệu lực hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp

Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Cấp tỉnh

01/01/2026

 

x

79

7

1.013958

Thủ tục cấp lại Thẻ giám định viên sở hữu công nghiệp

Công dân Việt Nam

Cấp tỉnh

01/01/2026

 

x

80

8

1.013966

Thủ tục cấp phó bản văn bằng bảo hộ và cấp lại văn bằng bảo hộ/phó bản văn bằng bảo hộ

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Cấp tỉnh

01/01/2026

 

x

81

9

1.013963

Thủ tục đăng ký dự kiểm tra nghiệp vụ giám định sở hữu công nghiệp

Công dân Việt Nam; Người nước ngoài

Cấp tỉnh

01/01/2026

 

x

82

10

1.013959

Thủ tục thu hồi Thẻ giám định viên sở hữu công nghiệp

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Cấp tỉnh

01/01/2026

 

x

83

11

1.013955

Thủ tục đăng ký dự kiểm tra nghiệp vụ đại diện sở hữu công nghiệp

Công dân Việt Nam

Cấp tỉnh

01/01/2026

 

x

84

12

1.013954

Thủ tục xóa tên người đại diện sở hữu công nghiệp

Công dân Việt Nam

Cấp tỉnh

01/01/2026

 

x

85

13

1.013956

Thủ tục cấp Thẻ giám định viên sở hữu công nghiệp

Công dân Việt Nam

Cấp tỉnh

01/01/2026

 

x

86

14

1.013942

Thủ tục xóa tên tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp

Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Cấp tỉnh

01/01/2026

 

x

87

15

1.013925

Thủ tục ghi nhận người đại diện sở hữu công nghiệp

Công dân Việt Nam

Cấp tỉnh

01/01/2026

 

x

88

16

1.013922

Thủ tục thu hồi chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Cấp tỉnh

01/01/2026

 

x

89

17

1.013928

Thủ tục ghi nhận thay đổi thông tin của tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp

Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Cấp tỉnh

01/01/2026

 

x

90

18

1.013919

Thủ tục cấp lại Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp.

Công dân Việt Nam

Cấp tỉnh

01/01/2026

 

x

91

19

1.013924

Thủ tục ghi nhận tổ chức đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp

Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Cấp tỉnh

01/01/2026

 

x

92

20

1.013916

Thủ tục cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp

Công dân Việt Nam

Cấp tỉnh

01/01/2026

 

x

93

21

1.011938

Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức giám định sở hữu công nghiệp (cấp tỉnh)

Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã

Cấp tỉnh

01/01/2026

 

x

94

22

1.011937

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận tổ chức giám định sở hữu công nghiệp (cấp tỉnh)

Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã

Cấp tỉnh

01/01/2026

 

x

III

Lĩnh vực Bưu chính (7)

95

1

1.003633

Cấp lại giấy phép bưu chính khi hết hạn (cấp tỉnh)

Doanh nghiệp

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

 

96

2

1.003659

Cấp giấy phép bưu chính (cấp tỉnh)

Doanh nghiệp

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

 

97

3

1.003687

Sửa đổi, bổ sung giấy phép bưu chính (cấp tỉnh)

Doanh nghiệp

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

 

98

4

1.004379

Cấp lại giấy phép bưu chính khi bị mất hoặc hư hỏng không sử dụng được (cấp tỉnh)

Doanh nghiệp

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

 

99

5

1.004470

Cấp văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính (cấp tỉnh)

Doanh nghiệp

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

 

100

6

1.005442

Cấp lại văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính khi bị mất hoặc hư hỏng không sử dụng được (cấp tỉnh)

Doanh nghiệp

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

 

101

7

1.010902

Sửa đổi, bổ sung văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính (cấp Tỉnh)

Doanh nghiệp

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

 

IV

Lĩnh vực Tiêu chuẩn đo lường chất lượng (43)

102

1

1.000449

Thủ tục điều chỉnh nội dung bản công bố sử dụng dấu định lượng

Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

 

103

2

2.000212

Thủ tục công bố sử dụng dấu định lượng

Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

 

104

3

1.001392

Thủ tục miễn giảm kiểm tra chất lượng hàng hóa nhóm 2 nhập khẩu (cấp tỉnh)

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

 

105

4

2.001100

Thủ tục thay đổi, bổ sung phạm vi, lĩnh vực đánh giá sự phù hợp được chỉ định (cấp tỉnh)

Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài

Cấp tỉnh

01/01/2026

 

x

106

5

2.001207

Thủ tục đăng ký công bố hợp chuẩn dựa trên kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh

Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

 

107

6

2.001208

Thủ tục chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp hoạt động thử nghiệm, giám định, kiểm định, chứng nhận (cấp tỉnh)

Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Cấp tỉnh

01/01/2026

 

x

108

7

2.001209

Thủ tục đăng ký công bố hợp chuẩn dựa trên kết quả chứng nhận hợp chuẩn của tổ chức chứng nhận

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

 

109

8

2.001259

Thủ tục kiểm tra nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hóa hàng hóa nhóm 2 nhập khẩu

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

 

110

9

2.001277

Thủ tục đăng ký công bố hợp quy đối với các sản phẩm, hàng hóa sản xuất trong nước, dịch vụ, quá trình, môi trường được quản lý bởi các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành

Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

 

111

10

2.001501

Thủ tục cấp lại Quyết định chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp (cấp tỉnh)

Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

 

112

11

2.002253

Thủ tục cấp Giấy xác nhận đăng ký hoạt động xét tặng giải thưởng chất lượng sản phẩm, hàng hoá của tổ chức, cá nhân.

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

 

113

12

1.014895

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận sản phẩm, hệ thống quản lý.

Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

 

114

13

3.000450

Thủ tục cấp giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường

Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Cấp tỉnh

01/01/2026

 

x

115

14

3.000452

Thủ tục chấm dứt hiệu lực của giấy chứng nhận đăng ký khi nhận được đề nghị chấm dứt của tổ chức cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm

Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Cấp tỉnh

01/01/2026

 

x

116

15

3.000463

Thủ tục Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường

Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Cấp tỉnh

01/01/2026

 

x

117

16

3.000474

Thủ tục cấp Giấy xác nhận đăng ký hoạt động xét tặng giải thưởng chất lượng sản phẩm, hàng hoá của tổ chức, cá nhân (đối với các giải thưởng do quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị xã - hội, tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp, Hội, Hiệp hội ở Trung ương, Sở Khoa học và Công nghệ các tỉnh, thành phố tổ chức)

Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

 

118

17

3.000475

Thủ tục cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện tư vấn Hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 đối với cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước cho tổ chức tư vấn

Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Cấp tỉnh

01/01/2026

 

 

119

18

3.000476

Thủ tục cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện tư vấn Hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 đối với cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước cho tổ chức tư vấn

Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Cấp tỉnh

01/01/2026

 

x

120

19

3.000480

Thủ tục cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện đánh giá Hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 đối với cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước cho tổ chức chứng nhận

Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Cấp tỉnh

01/01/2026

 

x

121

20

3.000477

Thủ tục cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện tư vấn Hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 đối với cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính

nhà nước cho chuyên gia vấn độc lập

Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Cấp tỉnh

01/01/2026

 

x

122

21

3.000479

Thủ tục cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện đánh giá Hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 đối với cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước cho tổ chức chứng nhận

Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Cấp tỉnh

01/01/2026

 

x

123

22

3.000481

Thủ tục cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện tư vấn, đánh giá Hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 đối với cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước cho tổ chức tư vấn, chuyên gia tư vấn độc lập, tổ chức chứng nhận và thẻ cho chuyên gia trong trường hợp bị mất, hỏng hoặc thay đổi tên, địa chỉ liên lạc

Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

 

124

23

3.000484

Thủ tục đăng ký cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện đào tạo về tư vấn, đánh giá Hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 cho chuyên gia tư vấn, đánh giá thực hiện tư vấn, đánh giá tại cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước

Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Cấp tỉnh

01/01/2026

 

x

125

24

3.000478

Thủ tục cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện tư vấn Hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 đối với cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước cho chuyên gia vấn độc lập

Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Cấp tỉnh

01/01/2026

 

x

126

25

3.000482

Thủ tục cấp bổ sung thẻ chuyên gia tư vấn, thẻ chuyên gia đánh giá cho tổ chức tư vấn, tổ chức chứng nhận

Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

 

127

26

3.000483

Thủ tục cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện đào tạo về tư vấn, đánh giá Hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 cho chuyên gia tư vấn, đánh giá thực hiện tư vấn, đánh giá tại cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước

Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Cấp tỉnh

01/01/2026

 

x

128

27

3.000486

Thủ tục cấp Thông báo tiếp nhận hồ sơ công bố đủ năng lực thực hiện hoạt động đào tạo

Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

 

129

28

3.000485

Thủ tục cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện đào tạo về tư vấn, đánh giá Hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 cho chuyên gia tư vấn, đánh giá trong trường hợp bị mất, hỏng hoặc thay đổi tên, địa chỉ liên lạc

Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

 

130

29

3.000487

Thủ tục cấp Thông báo tiếp nhận hồ sơ công bố bổ sung, điều chỉnh phạm vi đào tạo

Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

 

131

30

1.014881

Thủ tục hủy bỏ hiệu lực của quyết định chứng nhận chuẩn đo lường.

Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

 

132

31

1.014888

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm chất lượng sản phẩm, hàng hóa

Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

 

133

32

1.014879

Thủ tục chứng nhận chuẩn đo lường dùng trực tiếp để kiểm định phương tiện đo nhóm 2.

Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Cấp tỉnh

01/01/2026

 

 

134

33

1.014880

Thủ tục điều chỉnh nội dung quyết định chứng nhận chuẩn đo lường dùng trực tiếp để kiểm định phương tiện đo nhóm 2

Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

 

135

34

1.014882

Thủ tục chứng nhận, cấp thẻ kiểm định viên đo lường

Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Cấp tỉnh

01/01/2026

 

x

136

35

1.014883

Thủ tục điều chỉnh nội dung quyết định chứng nhận, cấp thẻ, cấp lại thẻ kiểm định viên đo lường.

Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

 

137

36

1.014885

Thủ tục hủy bỏ hiệu lực của quyết định chứng nhận, cấp thẻ kiểm định viện đo lường

Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

 

138

37

1.014889

Thủ tục cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm chất lượng sản phẩm, hàng hóa.

Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

 

139

38

1.014892

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định đối tượng hoạt động trong lĩnh vực tiêu chuẩn và hoạt động trong lĩnh vực quy chuẩn kỹ thuật

Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

 

140

39

1.014891

Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm chất lượng sản phẩm, hàng hóa.

Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

 

141

40

1.014897

Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận sản phẩm, hệ thống quản lý.

Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

 

142

41

1.014893

Thủ tục cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định đối tượng hoạt động trong lĩnh vực tiêu chuẩn và hoạt động trong lĩnh vực quy chuẩn kỹ thuật

Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

 

143

42

1.014894

Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định đối tượng hoạt động trong lĩnh vực tiêu chuẩn và hoạt động trong lĩnh vực quy chuẩn kỹ thuật

Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

 

144

43

1.014896

Thủ tục cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận sản phẩm, hệ thống quản lý.

Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

 

V

Lĩnh vực tần số vô tuyến điện (20)

145

1

2.002776

Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư

Công dân Việt Nam; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Tổ chức nước ngoài

Cấp tỉnh

01/01/2026

X

 

146

2

2.002777

Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá

Công dân Việt Nam; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Tổ chức nước ngoài

Cấp tỉnh

01/01/2026

X

 

147

3

2.002781

Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư

Công dân Việt Nam; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Tổ chức nước ngoài

Cấp tỉnh

01/01/2026

X

 

148

4

2.002775

Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá

Công dân Việt Nam; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Tổ chức nước ngoài

Cấp tỉnh

01/01/2026

X

 

149

5

2.002778

Gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá

Công dân Việt Nam; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Tổ chức nước ngoài

Cấp tỉnh

01/01/2026

X

 

150

6

2.002780

Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ

Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Cấp tỉnh

01/01/2026

X

 

151

7

2.002783

Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động tuyến quốc tế)

Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Cấp tỉnh

01/01/2026

X

 

152

8

2.002779

Sửa đổi, bổ sung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá

Công dân Việt Nam; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Tổ chức nước ngoài

Cấp tỉnh

01/01/2026

X

 

153

9

2.002782

Gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư

Công dân Việt Nam; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Tổ chức nước ngoài

Cấp tỉnh

01/01/2026

X

 

154

10

2.002787

Sửa đổi, bổ sung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư

Công dân Việt Nam; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Tổ chức nước ngoài

Cấp tỉnh

01/01/2026

X

 

155

11

2.002790

Sửa đổi, bổ sung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ

Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã

Cấp tỉnh

01/01/2026

X

 

156

12

2.002784

Gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động tuyến quốc tế)

Công dân Việt Nam; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

 

157

13

2.002785

Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động tuyến quốc tế)

Công dân Việt Nam; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

 

158

14

2.002789

Gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ

Công dân Việt Nam; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

 

159

15

2.002786

Sửa đổi, bổ sung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động tuyến quốc tế)

Công dân Việt Nam; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Cấp tỉnh

01/01/2026

 

 

160

16

2.002788

Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ

Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

 

161

17

2.002791

Cấp giấy công nhận tổ chức đủ điều kiện đào tạo, cấp chứng chỉ vô tuyến điện viên hàng hải

Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Cấp tỉnh

01/01/2026

 

x

162

18

2.002792

Cấp đổi giấy công nhận tổ chức đủ điều kiện đào tạo, cấp chứng chỉ vô tuyến điện viên hàng hải

Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

 

163

19

2.002793

Cấp đổi giấy công nhận tổ chức đủ điều kiện cấp chứng chỉ vô tuyến điện nghiệp dư

Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

 

164

20

1.013935

Cấp giấy công nhận tổ chức đủ điều kiện cấp chứng chỉ vô tuyến điện nghiệp dư

Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Cấp tỉnh

01/01/2026

 

X

VI

Lĩnh vực An toàn bức xạ và hạt nhân (6)

165

1

1.014674

Khai báo thiết bị X-quang chẩn đoán y tế, thiết bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), SPECT (SPECT/CT), sử dụng thiết bị phát tia X (trừ thiết bị chụp ảnh phóng xạ công nghiệp).

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Cấp tỉnh

01/01/2026

X

 

166

2

1.014675

Cấp Giấy phép tiến hành công việc bức xạ - sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán y tế, thiết bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), SPECT (SPECT/CT), sử dụng thiết bị phát tia X (trừ thiết bị chụp ảnh phóng xạ công nghiệp).

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài;

Hợp tác xã

Cấp tỉnh

01/01/2026

 

X

167

3

1.014679

Gia hạn Giấy phép tiến hành công việc bức xạ - sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán y tế, thiết bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), SPECT (SPECT/CT), sử dụng thiết bị phát tia X (trừ thiết bị chụp ảnh phóng xạ công nghiệp).

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Cấp tỉnh

01/01/2026

 

X

168

4

1.014676

Sửa đổi Giấy phép tiến hành công việc bức xạ - sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán y tế, thiết bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), SPECT (SPECT/CT), sử dụng thiết bị phát tia X (trừ thiết bị chụp ảnh phóng xạ công nghiệp).

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Cấp tỉnh

01/01/2026

 

X

169

5

1.014677

Bổ sung Giấy phép tiến hành công việc bức xạ - sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán y tế, thiết bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), SPECT (SPECT/CT), sử dụng thiết bị phát tia X (trừ thiết bị chụp ảnh phóng xạ công nghiệp).

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Cấp tỉnh

01/01/2026

 

X

170

6

1.014678

Cấp Chứng chỉ nhân viên bức xạ (người phụ trách an toàn cơ sở sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán y tế, thiết bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), SPECT (SPECT/CT), sử dụng thiết bị phát tia X (trừ thiết bị chụp ảnh phóng xạ công nghiệp)).

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức

Cấp tỉnh

01/01/2026

X

 

VII

Lĩnh vực Viễn thông và internet (25)

171

1

2.002847

Thủ tục đăng ký hỗ trợ sử dụng dịch vụ viễn thông phổ cập

Doanh nghiệp

Cấp tỉnh

01/01/2026

X

 

172

2

1.013819

Giải quyết tranh chấp trong kinh doanh dịch vụ viễn thông đối với tranh chấp của doanh nghiệp viễn thông thuộc phạm vi giấy phép cung cấp dịch vụ có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trên một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

Cấp tỉnh

01/01/2026

X

 

173

3

1.013877

Giải quyết tranh chấp trong kinh doanh dịch vụ viễn thông đối với tranh chấp của doanh nghiệp viễn thông thuộc phạm vi giấy phép cung cấp dịch vụ không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất)

Doanh nghiệp

Cấp tỉnh

01/01/2026

X

 

174

4

1.013888

Ngừng kinh doanh dịch vụ viễn thông đối với doanh nghiệp viễn thông không phải là doanh nghiệp viễn thông nắm giữ phương tiện thiết yếu, doanh nghiệp viễn thông có vị trí thống lĩnh thị trường hoặc doanh nghiệp thuộc nhóm doanh nghiệp viễn thông có vị trí thống lĩnh thị trường đối với thị trường dịch vụ viễn thông Nhà nước quản lý, doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông công ích (có giấy phép cung cấp dịch vụ không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất)) khi ngừng kinh doanh một phần hoặc toàn bộ các dịch vụ viễn thông

Doanh nghiệp

Cấp tỉnh

01/01/2026

X

 

175

5

1.013885

Ngừng kinh doanh dịch vụ viễn thông đối với doanh nghiệp viễn thông không phải là doanh nghiệp viễn thông nắm giữ phương tiện thiết yếu, doanh nghiệp viễn thông có vị trí thống lĩnh thị trường hoặc doanh nghiệp thuộc nhóm doanh nghiệp viễn thông có vị trí thống lĩnh thị trường đối với thị trường dịch vụ viễn thông Nhà nước quản lý, doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông công ích (có giấy phép cung cấp dịch vụ có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trên một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương) khi ngừng kinh doanh một phần hoặc toàn bộ các dịch vụ viễn thông

Doanh nghiệp

Cấp tỉnh

01/01/2026

X

 

176

6

1.013909

Thu hồi giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

Doanh nghiệp

Cấp tỉnh

01/01/2026

X

 

177

7

1.013910

Phân bổ số thuê bao di động

H2H theo phương thức đấu giá

Doanh nghiệp

Cấp tỉnh

01/01/2026

X

 

178

8

1.013899

Cấp giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất).

Doanh nghiệp

Cấp tỉnh

01/01/2026

X

 

179

9

1.013900

Cấp giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

Doanh nghiệp

Cấp tỉnh

01/01/2026

X

 

180

10

1.013903

Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương đối với trường hợp quy định tại điểm a, điểm b khoản 1 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP

Doanh nghiệp

Cấp tỉnh

01/01/2026

X

 

181

11

1.013911

Hoàn trả số thuê bao di động H2H được phân bổ theo phương thức đấu giá.

Doanh nghiệp

Cấp tỉnh

01/01/2026

X

 

182

12

1.013897

Thông báo cung cấp dịch vụ viễn thông đối với doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông cơ bản trên Internet, dịch vụ điện toán đám mây, dịch vụ thư điện tử, dịch vụ thư thoại, dịch vụ fax gia tăng giá trị

Doanh nghiệp

Cấp tỉnh

01/01/2026

X

 

183

13

1.013905

Gia hạn giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

Doanh nghiệp

Cấp tỉnh

01/01/2026

X

 

184

14

1.013906

Gia hạn giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất).

Doanh nghiệp

Cấp tỉnh

01/01/2026

X

 

185

15

1.013907

Cấp lại giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.

Doanh nghiệp

Cấp tỉnh

01/01/2026

X

 

186

16

1.013908

Thu hồi giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) và giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ viễn thông

Doanh nghiệp

Cấp tỉnh

01/01/2026

X

 

187

17

1.013901

Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) đối với trường hợp quy định tại điểm a, điểm b khoản 1 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP

Doanh nghiệp

Cấp tỉnh

01/01/2026

X

 

188

18

1.013902

Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) đối với trường hợp quy định tại điểm a khoản 2 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP

Doanh nghiệp

Cấp tỉnh

01/01/2026

X

 

189

19

1.013904

Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương đối với trường hợp quy định tại điểm a khoản 2 Điều 36 Nghị định số

163/2024/NĐ-CP.

Doanh nghiệp

Cấp tỉnh

01/01/2026

X

 

190

20

1.013913

Cấp giấy chứng nhận đăng ký kết nối để cung cấp dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn thông di động

Doanh nghiệp

Cấp tỉnh

01/01/2026

X

 

191

21

1.013912

Đăng ký cung cấp dịch vụ viễn thông

Doanh nghiệp

Cấp tỉnh

01/01/2026

X

 

192

22

1.013914

Sửa đổi, bổ sung giấy chứng nhận đăng ký kết nối để cung cấp dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn thông di động

Doanh nghiệp

Cấp tỉnh

01/01/2026

X

 

193

23

1.013915

Gia hạn giấy chứng nhận đăng ký kết nối để cung cấp dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn thông di động

Doanh nghiệp

Cấp tỉnh

01/01/2026

X

 

194

24

1.013917

Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký kết nối để cung cấp dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn thông di động

Doanh nghiệp

Cấp tỉnh

01/01/2026

X

 

195

25

1.013976

Cấp lại giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất).

Doanh nghiệp

Cấp tỉnh

01/01/2026

X

 

*Ghi chú: Bộ Khoa học và Công nghệ triển khai thực hiện 100% TTHC trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tập trung của Bộ từ 01/01/2026. Các TTHC khi được công bố ban hành mới/sửa đổi, bổ sung/thay thế sau ngày 01/01/2026 cũng đều được công khai và cấu hình ngay để thực hiện trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tập trung của Bộ./.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1908/QĐ-BKHCN của Bộ Khoa học và Công nghệ công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý Nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ triển khai thực hiện trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tập trung của Bộ Khoa học và Công nghệ

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×