• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1905/QĐ-UBND Huế 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới và quy trình điện tử

Ngày cập nhật: Thứ Bảy, 13/06/2026 10:42 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân thành phố Huế
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1905/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Trần Hữu Thùy Giang
Trích yếu: Công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành và phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử thực hiện theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông lĩnh vực Công nghệ thông tin, điện tử thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
10/06/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Thông tin-Truyền thông Hành chính Khoa học-Công nghệ

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1905/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1905/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1905/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HUẾ
Số: 1905 /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Huế, ngày 10 tháng 6 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành
và phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử thực hiện theo chế
một cửa, một cửa liên thông lĩnh vực Công nghệ thông tin, điện tử
thuộc phạm vi chức năng quảncủa Sở Khoa học và Công nghệ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của
Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày
14 tháng 5 năm 2013 Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm
2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan
đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửaCổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo
chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa Cổng Dịch vụ công
quốc gia;
Căn cứ Thông số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của
Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát
thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ ớng dẫn thi hành một số nội dung
của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ
phận Một cửaCổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 2645/QĐ-BKHCN ngày 02 tháng 6 năm 2026 của
Bộ Khoa học Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi,
bổ sung lĩnh vực công nghệ thông tin, điện tử thuộc thuộc phạm vi chức năng
quảncủa Bộ Khoa học và Công nghệ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học Công nghệ tại Tờ trình số
2767/TTr-SKHCN ngày 08 tháng 6 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 03 thủ tục hành
chính mới ban hành và phê duyệt 03 quy trình nội bộ, quy trình điện tử thực hiện
theo chế một cửa, một cửa liên thông trong lĩnh vực Công nghệ thông tin,
điện tử thuộc phạm vi chức năng quảncủa Sở Khoa học và Công nghệ
2
(Phụ lục I đính kèm).
Điều 2. Giao trách nhiệm cho các đơn vị thực hiện các công việc sau:
1. S Khoa hc ng ngh đồng b d liu TTHC ng b t Cơ s d
liu quc gia v TTHC v Cơ s d liu TTHC ca thành ph Huế theo đúng quy
định. Hoàn thành vic cu nh TTHC trên H thng tng tin gii quyết TTHC
sau khi Quyết định này có hiu lc thi hành.
(Ph lc II đính kèm).
2. Sở Khoa học Công nghệ, Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã: Niêm yết, công khai triển
khai thực hiện giải quyết các thủ tục hành chính liên quan theo quy định tại
Quyết định số 2645/QĐ-BKHCN ngày 02 tháng 6 năm 2026 của Bộ Khoa học
và Công nghệ.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc Sở
Khoa học Công nghệ; Chủ tịch UBND các xã, phường; Thủ trưởng các
quan, đơn vị các tổ chức, nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành
Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC (Bộ pháp);
- CT, các PCT UBND thành phố;
- Các PCVP UBND thành phố;
- Cổng TTĐT, TT PVHCC thành phố;
- Lưu: VT, KSTH.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Trần Hữu Thuỳ Giang
Phụ lục I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH THUỘC LĨNH VỰC CÔNG NGHỆ THÔNG TIN,
ĐIỆN TỬ THUC PHM VI CHC NĂNG QUN LÝ CA S KHOA HC VÀ CÔNG NGH
(kèm theo Quyết định số 1905 /QĐ-UBND ngày 10 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố Huế)
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH
STT
Thời
gian giải
quyết
Cách thức
địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
1.
07 ngày
làm việc
kể từ ngày
nhận được
hồ đầy
đủ, hợp lệ.
Cách thức:
Nộp trực tiếp
hoặc trực tuyến
hoặc qua dịch
vụ bưu chính
công ích.
Địa điểm:
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
hoặc Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công thành phố
hoặc nộp trực
tuyến trên
Cổng Dịch vụ
công quốc gia.
Không
- Luật Quảnngoại thương;
- Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2018
của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản
ngoại thương;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025
của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh
vực công nghiệpthương mại;
- Nghị quyết số 66.18/2026/NĐ-CP của Chính phủ về phân
5 quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều
kiện kinh doanh;
- Thông số 26/2025/TT-BKHCN ngày 31 tháng 10 năm
2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học Công nghệ quy định
việc nhập khẩu hàng hóa thuộc Danh mục sản phẩm CNTT
đã qua sử dụng cấm nhập khẩu thực hiện hoạt động gia
công hàng hóa thuộc Danh mục sản phẩm CNTT đã qua sử
dụng cấm nhập khẩu cho thương nhân nước ngoài để tiêu
thụ nước ngoài.
- quan
thực hiện:
Sở Khoa học
Công
nghệ.
- quan
thẩm quyền
quyết định:
Chủ tịch
UBND
thành phố.
2.
07 ngày
làm việc
kể từ ngày
Cách thức:
Nộp trực tiếp
hoặc trực tuyến
Không
- Luật Quảnngoại thương;
- Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2018
của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản
- quan
thực hiện:
Sở Khoa học
2
STT
Thời
gian giải
quyết
Cách thức
địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
nhận được
hồ đầy
đủ, hợp lệ.
hoặc qua dịch
vụ bưu chính
công ích.
Địa điểm:
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
hoặc Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công thành phố
hoặc nộp trực
tuyến trên
Cổng Dịch vụ
công quốc gia.
ngoại thương;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025
của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh
vực công nghiệpthương mại;
- Nghị quyết số 66.18/2026/NĐ-CP của Chính phủ về phân
quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện
kinh doanh;
- Thông số 26/2025/TT-BKHCN ngày 31 tháng 10 năm
2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học Công nghệ quy định
việc nhập khẩu hàng hóa thuộc Danh mục sản phẩm CNTT
đã qua sử dụng cấm nhập khẩu thực hiện hoạt động gia
công hàng hóa thuộc Danh mục sản phẩm CNTT đã qua sử
dụng cấm nhập khẩu cho thương nhân nước ngoài để tiêu
thụ nước ngoài.
Công
nghệ.
- quan
thẩm quyền
quyết định:
Chủ tịch
UBND
thành phố
3.
03 ngày
làm việc
kể từ ngày
nhận được
hồ đầy
đủ, hợp lệ.
Cách thức:
Nộp trực tiếp
hoặc trực tuyến
hoặc qua dịch
vụ bưu chính
công ích.
Địa điểm:
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
hoặc Trung
Không
- Luật Quản ngoại thương; - Nghị định số 69/2018/NĐ-
CP ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều của Luật Quản ngoại thương; - Nghị
định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh
vực công nghiệp thương mại; - Nghị quyết số
66.18/2026/NĐ-CP của Chính phủ về phân quyền, cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh
doanh; - Thông số 26/2025/TT-BKHCN ngày 31 tháng
10 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học Công nghệ
quy định việc nhập khẩu hàng hóa thuộc Danh mục sản
- quan
thực hiện:
Sở Khoa học
Công
nghệ.
- quan
thẩm quyền
quyết định:
Chủ tịch
UBND
thành phố
3
STT
Thời
gian giải
quyết
Cách thức
địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
tâm Phục vụ
hành chính
công thành phố
hoặc nộp trực
tuyến trên
Cổng Dịch vụ
công quốc gia.
phẩm CNTT đã qua sử dụng cấm nhập khẩu thực hiện
hoạt động gia công hàng hóa thuộc Danh mục sản phẩm
CNTT đã qua sử dụng cấm nhập khẩu cho thương nhân
nước ngoài để tiêu thụ nước ngoài.
Ph lc II
NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
THC HIN THEO CƠ CH MT CA, MT CA LIÊN THÔNG LĨNH VC CÔNG NGH THÔNG TIN, ĐIN T
THUỘC THẨM QUYỀN CỦA UBND THÀNH PHỐ PHÂN CẤP CHO SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
(kèm theo Quyết định số 1905/QĐ-UBND ngày 10 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố Huế)
1. Cho pp nhp khu hàng hóa thuc Danh mc sn phm công ngh thông tin đã qua s dng cm nhp khu.
(1.014636)
- Thi hn gii quyết: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ đầy đủ, hợp lệ. Trong đó, 05 ngày làm vic ti S
Khoa hc và ng ngh; 02 ngày làm vic ti UBND tnh ph.
- Quy trình ni b, quy trình đin t:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm
việc)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
04 giờ
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố/Doanh nghiệp
cung ứng dịch vụ bưu chính công
ích.
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ trực tiếp/trực
tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp thực
hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá
nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ vào Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC (trừ trường hợp hồ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ (điện tử) trên Hệ thống bàn giao hồ giấy
cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho quan
thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình
thức, địa điểm trả kết quả).
4 giờ
II
TẠI SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
36 giờ
2
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm
việc)
Bước
2.1
Lãnh đạo chuyên viên Phòng
Khoa hc và Công ngh
Nhn h sơ (đin t) phân công gii quyết; Xem xét, thm định
h sơ đy đ, hp l, d tho tham mưu, tnh Ch tch y ban
nn n tnh ph quyết đnh và có văn bn tr li vic cho phép
hay không cho phép thương nhân nhp khu ng a. Trưng
hp không cho phép, nêu rõ lý do.
24 giờ
Bước
2.2
Lãnh đạo Sở Khoa học Công
nghệ
Tờ trình trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố quyết
định văn bản trả lời việc cho phép hay không cho phép
thương nhân nhập khẩu hàng hóa
8 giờ
Bước
2.3
Bộ phận văn thư của Sở Khoa học
và Công nghệ
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho Bộ phận
TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành/Trả kết quả giải quyết TTHC.
4 giờ
II
TẠI UBND THÀNH PHỐ
16 giờ
Bước
3.1
Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng
UBND thành phố tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố
Kim tra, tiếp nhn h sơ, gi phiếu hn tr cho S Khoa hc
Công ngh và chuyn h sơ cho chun vn Văn png UBND
tnh ph th lý.
2 giờ
Bước
3.2
Chuyên viên Văn phòng UBND
thành phố
Xem xét, x h sơ, tnh nh đo Văn phòng UBND thành
ph.
4 giờ
Bước
3.3
Lãnh đạo Văn phòng UBND thành
phố
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
4 giờ
Bước
3.4
Lãnh đạo UBND thành phố
quyết định văn bản trả lời việc cho phép hay không
cho phép thương nhân nhập khẩu hàng hóa
4 giờ
Bước
3.5
B phn văn thư Văn phòng UBND
thành ph
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu
chính công ích (nơinhân/tổ chức nộp hồ sơ).
2 giờ
IV
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
3
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm
việc)
Bước
4.1
Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố/Doanh nghiệp
cung ứng dịch vụ bưu chính công
ích
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước
4.2
Tổ chức/cá nhân nộp hồ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản
điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy định
(nếu có).
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
56 giờ
2. Cho phép thương nhân thực hiện hoạt động gia công hàng hóa thuộc Danh mục sản phẩm công nghệ thông tin đã
qua sử dụng cấm nhập khẩu cho thương nhân nước ngoài để tiêu thụ nước ngoài (Mã TTHC 1.014637)
- Thi hn gii quyết: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ đầy đủ, hợp lệ. Trong đó, 05 ngày làm vic ti S
Khoa hc và ng ngh; 02 ngày làm vic ti UBND tnh ph.
- Quy trình ni b, quy trình đin t:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm
việc)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
04 giờ
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ trực tiếp/trực
tuyến;
4 giờ
4
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm
việc)
công thành phố/Doanh nghiệp cung
ứng dịch vụ bưu chính công ích.
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp
thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ
chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ vào Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC (trừ trường hợp hồ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ (điện tử) trên Hệ thống bàn giao hồ
giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho
quan thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu
cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
II
TẠI SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
36 giờ
Bước
2.1
Lãnh đạo chuyên viên Phòng Khoa
hcCông ngh
Nhn h sơ (đin t) và pn ng gii quyết; Xem xét, thm
đnh h sơ đầy đ, hp l, d tho tham mưu, trình Ch tch
y ban nhân dân thành ph quyết đnh và có văn bn tr li
v vic cho phép hay không cho phép thương nhân gia công
hàng hóa. Trưng hp không cho phép, phi nêu rõ lý do.
24 giờ
Bước
2.2
Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ
Tờ trình trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố
quyết định văn bản trả lời về việc cho phép hay
không cho phép thương nhân gia công hàng hóa
8 giờ
Bước
2.3
Bộ phận văn thư của Sở Khoa học
Công nghệ
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ sơ cho Bộ
phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành/Trả kết quả
giải quyết TTHC.
4 giờ
II
TẠI UBND THÀNH PHỐ
16 giờ
5
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm
việc)
Bước
3.1
Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng
UBND thành phố tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công thành phố
Kim tra, tiếp nhn h sơ, gi phiếu hn tr cho S Khoa hc
và ng ngh chuyn h sơ cho chuyên viên Văn phòng
UBND tnh ph th lý.
2 giờ
Bước
3.2
Chuyên viên Văn phòng UBND thành
phố
Xem t, x h sơ, trình nh đạo Văn phòng UBND
tnh ph.
4 giờ
Bước
3.3
Lãnh đạo Văn phòng UBND thành
phố
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
4 giờ
Bước
3.4
Lãnh đạo UBND thành phố
quyết định văn bản trả lời về việc cho phép hay
không cho phép thương nhân gia công hàng hóa.
4 giờ
Bước
3.5
B phn văn thư Văn phòng UBND thành
ph
Vào số văn bản, đóng dấu,số, chuyển hồ cho Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch
vụ bưu chính công ích (nơinhân/tổ chức nộp hồ sơ).
2 giờ
IV
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước
4.1
Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố/Doanh nghiệp cung
ứng dịch vụ bưu chính công ích
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước
4.2
Tổ chức/cá nhân nộp hồ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn
bản điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy
định (nếu có).
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực
tiếp/ hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực
tuyến.
6
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm
việc)
Tổng thời gian giải quyết TTHC
56 giờ
3. Bổ sung, sửa đổi Giấy phép, cấp lại do mất, thất lạc Giấy phép cho phép thực hiện hoạt động gia công hàng
hóa thuộc Danh mục sản phẩm công nghệ thông tin đã qua sử dụng cấm nhập khẩu cho thương nhân nước ngoài để
tiêu thụ nước ngoài (Mã TTHC 1.014638)
- Thi hn gii quyết: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ đầy đủ, hợp lệ. Trong đó, 02 ngày làm vic ti S
Khoa hc và ng ngh; 01 ngày làm vic ti UBND tnh ph.
- Quy trình ni b, quy trình đin t:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm
việc)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
04 giờ
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố/Doanh nghiệp cung
ứng dịch vụ bưu chính công ích.
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ trực tiếp/trực
tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp
thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ
chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ vào Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC (trừ trường hợp hồ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ (điện tử) trên Hệ thống bàn giao hồ
giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho
4 giờ
7
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm
việc)
quan thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu
cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
II
TẠI SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
12 giờ
Bước
2.1
Lãnh đạo chuyên viên Phòng Khoa
hcCông ngh
Nhn h sơ (đin t) và pn ng gii quyết; Xem xét, thm
đnh h sơ đầy đ, hp l, d tho tham mưu, trình Ch tch
y ban nn n thành ph xem t quyết đnh b sung, sa
đi, cp li Giy phép; trưng hp t chi sa đổi, b sung,
cp li Giy phép văn bn tng o, u rõ lý do.
6 giờ
Bước
2.2
Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ
Tờ trình trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố
quyết định bổ sung, sửa đổi, cấp lại Giấy phép; trường
hợp từ chối sửa đổi, bổ sung, cấp lại Giấy phép văn
bản thông báo.
4 giờ
Bước
2.3
Bộ phận văn thư của Sở Khoa học
Công nghệ
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ sơ cho Bộ
phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành/Trả kết quả
giải quyết TTHC.
2 giờ
II
TẠI UBND THÀNH PHỐ
8 giờ
Bước
3.1
Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng
UBND thành phố tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công thành phố
Kim tra, tiếp nhn h sơ, gi phiếu hn tr cho S Khoa hc
và ng ngh chuyn h sơ cho chuyên viên Văn phòng
UBND tnh ph th lý.
1 giờ
Bước
3.2
Chuyên viên Văn phòng UBND thành
phố
Xem t, x h sơ, trình nh đạo Văn phòng UBND
tnh ph.
2 giờ
Bước
3.3
Lãnh đạo Văn phòng UBND thành
phố
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
2 giờ
Bước
3.4
Lãnh đạo UBND thành phố
quyết định bổ sung, sửa đổi, cấp lại Giấy phép; trường
hợp từ chối sửa đổi, bổ sung, cấp lại Giấy phép văn
2 giờ
8
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm
việc)
bản thông báo.
Bước
3.5
B phn văn thư Văn phòng UBND thành
ph
Vào số văn bản, đóng dấu,số, chuyển hồ cho Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch
vụ bưu chính công ích (nơinhân/tổ chức nộp hồ sơ).
1 giờ
IV
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước
4.1
Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố/Doanh nghiệp cung
ứng dịch vụ bưu chính công ích
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước
4.2
Tổ chức/cá nhân nộp hồ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn
bản điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy
định (nếu có).
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực
tiếp/ hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực
tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
24 giờ
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1905/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân thành phố Huế công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành và phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử thực hiện theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông lĩnh vực Công nghệ thông tin, điện tử thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1905/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×