• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Kế hoạch 399/KH-UBND Lào Cai 2026 chuyển đổi số giai đoạn 2026 - 2030

Ngày cập nhật: Thứ Bảy, 22/08/2026 13:49 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 399/KH-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Kế hoạch Người ký: Giàng Quốc Hưng
Trích yếu: Chuyển đổi số tỉnh Lào Cai giai đoạn 2026 - 2030
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
21/08/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Thông tin-Truyền thông Khoa học-Công nghệ

TÓM TẮT KẾ HOẠCH 399/KH-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Kế hoạch 399/KH-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Kế hoạch 399/KH-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LÀO CAI
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /KH-UBND
Lào Cai, ngày tháng 8 năm 2026
KẾ HOẠCH
Chuyển đổi số tỉnh Lào Cai giai đoạn 2026 - 2030
I. CĂN CỨ LẬP KẾ HOẠCH
- Luật Chuyển đổi số số 148/2025/QH15 ngày 11/12/2025;
- Nghị quyết số 57-NQ/TW ngày 22/12/2024 của Bộ Chính trị về đột phá
phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạochuyển đổi số quốc gia;
- Nghị quyết số 71/NQ-CP ngày 01/4/2025 của Chính phủ Sửa đổi, bổ sung
cập nhật Chương trình hành động của Chính phủ thực hiện Nghị quyết số 57-
NQ/TW ngày 22/12/2024 của Bộ Chính trị về đột phá phát triển khoa học, công
nghệ, đổi mới sáng tạochuyển đổi số quốc gia;
- Nghị quyết số 11/NQ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ Sửa đổi, bổ sung,
cập nhật Nghị quyết số 71/NQ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung cập nhật Chương trình hành động của Chính phủ thực hiện Nghị
quyết số 57-NQ/TW ngày 22 tháng 12 năm 2024 của Bộ Chính trị về đột phá phát
triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạochuyển đổi số quốc gia;
- Nghị quyết số 214/NQ-CP ngày 23/7/2025 của Chính phủ ban hành kế
hoạch hành động của Chính phủ về thúc đẩy tạo lập dữ liệu phục vụ chuyển đổi
số toàn diện;
- Quyết định số 36/QĐ-TTg ngày 11/01/2024 của Thủ tướng Chính phủ Phê
duyệt Quy hoạch hạ tầng thông tin truyền thông thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn
đến năm 2050;
- Quyết định số 1266/QĐ-TTg ngày 14/7/2026 của Thủ tướng Chính phủ về
việc Phê duyệt Chiến lược quốc gia về chuyển đổi số giai đoạn 2026 2030, định
hướng đến năm 2045;
- Quyết định số 1132/QĐ-TTg ngày 09/10/2024 của Thủ tướng Chính phủ
phê duyệt Chiến lược hạ tầng số đến năm 2025, định hướng đến năm 2030;
- Quyết định số 2629/QĐ-TTg ngày 01/12/2025 của Thủ tướng Chính phủ
phê duyệt Chương trình phát triển Chính phủ số;
- Quyết định số 411/QĐ-TTg, ngày 31/3/2022 của Thủ tướng Chính phủ phê
duyệt Chương trình phát triển kinh tế sốhội số đến năm 2030, định hướng
đến năm 2035;
- Kế hoạch số 01-KH/TU ngày 01/7/2025 của Ban Thường vụ Tỉnh ủy Lào
Cai về hành động thực hiện Nghị quyết số 57-NQ/TW ngày 22/12/2024 của Bộ
399
21
2
Chính trị về đột phá phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạochuyển
đổi số quốc gia;
- Kế hoạch số 66/KH-UBND ngày 28/08/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào
Cai thực hiện Kế hoạch số 01-KH/TU ngày 01/7/2025 của Tỉnh ủy Lào Cai về
hành động thực hiện Nghị quyết số 57-NQ/TW ngày 22/12/2024 của Bộ Chính trị
về đột phá phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo chuyển đổi số
quốc gia đến năm 2030;
- Kế hoạch số 201/KH-UBND ngày 24/12/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh
Lào Cai triển khai Chiến lược dữ liệu tỉnh Lào Cai đến năm 2030;
- Kế hoạch số 211/KH-UBND ngày 11/5/2026 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Lào
Cai triển khai thực hiện Đề án “Chuyển đổi số các doanh nghiệp nhỏ vừa giai
đoạn 2026 – 2030” trên địa bàn tỉnh Lào Cai;
- Kế hoạch số 271/KH-UBND ngày 04/6/2026 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Lào
Cai triển khai Chương trình phát triển công nghiệp công nghệ số trên địa bàn
tỉnh Lào Cai giai đoạn 2026 – 2030;
- Quyết định số 2608/QĐ-UBND ngày 29/12/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh
Lào Cai về việc phê duyệt Chiến lược chuyển đổi số tỉnh Lào Cai đến năm 2035.
II. BỐI CẢNH
Giai đon 2026 - 2030 là giai đon chuyn đổi s bước sang chiu sâu, chuyn
mnh t s a hot đng sang đi mi phương thc qun tr, điu nh phát trin
kinh tế - hi da trên d liu, nn tng s trí tu nhân to. D liu tr thành
ngun lc quan trng; trí tu nhân to, đin toán đám mây, Internet vn vt các
ng ngh s chiến lược ny càng được ng dng sâu rng trong hot đng ca cơ
quan nhà nước, doanh nghip và đời sng hi.
Chiến lược quc gia v chuyn đổi s giai đon 2026 - 2030 xác định th chế
s, h tng s, d liu s, nn tng s, nhân lc s doanh nghip công ngh s
c tr ct ct i; chuyn đổi s phi ly người n, doanh nghip m trung m,
gn vi phát trin kinh tế s, hi s, bo đảm ch quyn s, an ninh mng, an ninh
d liu bo v d liu nhân.
Đối vi tnh Lào Cai, giai đon 2026 - 2030 din ra trong bi cnh t chc b
y hình chính quyn địa phương hai cp đưc kin toàn, không gian phát
trin đưc m rng, đặt ra u cu cp thiết v thng nht h tng, nn tng, d liu,
quy trình nghip v phương thc qun tr trên phm vi toàn tnh. Lào Cai nhiu
tim năng để to đột phá chuyn đổi s trong c lĩnh vc ca khu, logistics, du
lch,ng nghip, thương mi, giáo dc, y tế qun tr đô th. Tuy nhiên, địa hình
rng, nhiu khu vc vùng cao, biên gii, ng đồng bào dân tc thiu s, điu kin
tiếp cn h tng k năng s chưa đồng đều tiếp tc đặt ra u cu bo đảm chuyn
đổi s toàn din, bao trùm, không để ngưin b b li phía sau.
Vic trin khai Kế hoch chuyn đổi s tnh o Cai giai đon 2026 - 2030
nhm c th a Chiến lược quc gia v chuyn đổi s, gn chuyn đổi s vi yêu
cu phát trin nhanh, bn vng ca tnh, nâng cao hiu lc, hiu qu hot động ca
3
chính quyn, to động lc tăng trưng mi và ng cao cht lượng cuc sng ca
Nhân n.
III. TẦM NHÌN
Đến năm 2030, Lào Cai phấn đấu trở thành cực tăng trưởng và trung tâm số
dẫn đầu vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ.
- Chính quyền số: Hình thành Chính quyền số hiện đại, vận hành hoàn toàn
dựa trên dữ liệu thời gian thực trí tuệ nhân tạo phục vụ hình chính quyền
địa phương hai cấp thông suốt, minh bạch.
- Kinh tế số: Trở thành động lực tăng trưởng chính với đột phá hình
Cửa khẩu thông minh tại Kim Thành Bản Vược; phát triển mạnh mẽ kinh tế di
sản, du lịch số chất lượng cao và nông nghiệp hàng hóa dựa trên công nghệ số.
- hội số: Phát triển toàn diện bao trùm; mọi công dân, bao gồm cả
đồng bào vùng sâu, vùng xa, đều danh tính sốtiếp cận đầy đủ các phúc lợi
số về y tế, giáo dục trên môi trường mạng an toàn.
IV. QUAN ĐIỂM
1. Chuyn đổi s nhim v chính tr trng tâm, xun sut, mt trong
nhng động lc quan trng để đổi mi phương thc qun tr, ng cao năng sut lao
động, năng lc cnh tranh thúc đẩy tăng trưởng kinh tế - xã hi ca tnh.
2. Người n doanh nghip trung tâm, ch th đối tưng th hưng.
Kết qu chuyn đổi s đưc đánh g bng hiu qu hot động ca cơ quan nhà nưc,
mc đ thun tin, i ng giá tr thiết thc mang li.
3. Th chế s đi trưc mt bưc; h tng s đng b, hin đại, an tn; d liu
i nguyên chiến lược; nn tng s ng chung ng c trin khai thng nht;
nhân lc s và doanh nghip công ngh s là lc lượng nòng ct.
4. D liu đưc qun tr theo nguyên tc đúng, đ, sch, sng, thng nht,
ng chung”; tăng cưng kết ni, chia s, tái s dng; chuyn mnh qun , ch đạo,
điu nh sang phương thc da tn d liu và AI.
5. Ưu tn nn tng ng chung sn phm, dch v công ngh s Vit Nam;
hn chế đầu tư phân n, trùng lp; bo đảm liên thông, chia s d liu tuân th
Khung kiến trúc tng th quc gia s.
6. Chuyn đổi s gn cht vi t ch ng ngh, bo đảm an toàn, an ninh mng,
an ninh d liu, bo v d liu nhân, bí mt nhà nước và ch quyn s.
7. Phát trin hi s toàn din, bao trùm; ưu tiên ng u, ng xa, biên gii,
ng đồng o n tc thiu s và nhóm yếu thế; thu hp khong cách s gia c
khu vc.
V. MỤC TIÊU
1. Mục tiêu chung
Đẩy mạnh chuyển đổi số toàn diện trên cả ba trụ cột, trọng tâm là xây dựng
Chính quyền số hiện đại, vận hành dựa trên dữ liệucông nghệ số để nâng cao
4
hiệu lực, hiệu quả quản trị nhà nước; đặc biệt ưu tiên phục vụ vận hành hình
chính quyền địa phương 02 cấp nhằm bảo đảm hợp nhất hạ tầng, nền tảng
dữ liệu thống nhất, đồng bộ sau sắp xếp tổ chức bộ máy. Tập trung đơn giản hóa
các thủ tục hành chính thông qua tái cấu trúc quy trình, số hóa và tái sử dụng dữ
liệu để cắt giảm thành phần hồ sơ, hướng tới cung cấp các dịch vụ công trực tuyến
chất lượng cao, "phi địa giới hành chính" phục vụ tốt nhất nhu cầu của người
dân và doanh nghiệp.
Kinh tế số được định vị động lực tăng trưởng chủ yếu, đóng góp quan
trọng vào GRDP của tỉnh; trong đó ưu tiên vận hành hình Cửa khẩu thông
minh tại Cửa khẩu Quốc tế Lào Cai để tạo đột phá trong giao thương quốc tế.
Đồng thời, đẩy mạnh ứng dụng công nghệ số, AI dữ liệu lớn vào các ngành
kinh tế trọng điểm như du lịch, nông nghiệp đặc hữu, logistics hỗ trợ doanh
nghiệp địa phương chuyển đổi mô hình kinh doanh số bền vững.
Song song với đó, hội số được phát triển theo hướng văn minh, an toàn
và bao trùm thông qua việc phổ cập kỹ năng số cộng đồng với phong trào “Bình
dân học vụ số”, đảm bảo mọi tầng lớp Nhân dân, đặc biệt vùng sâu, vùng xa
đồng bào dân tộc thiểu số, đều được tiếp cận bình đẳng các dịch vụ số thiết yếu
về y tế, giáo dục, phúc lợi thông qua Ứng dụng Công dân số tỉnh Lào Cai trên
một môi trường số an toàn, tin cậy. Toàn bộ tiến trình chuyển đổi số bám sát các
mục tiêu đột phá tại Nghị quyết số 57-NQ/TW của Bộ Chính trị, góp phần đưa
Lào Cai trở thành cực tăng trưởng và trung tâm kết nối của khu vực.
2. Mục tiêu, chỉ tiêu cụ thể
2.1. Chính quyn s
a) Dch vng
- 100% h sơ, kết qu gii quyết th tc nh chính đưc s hóa theo quy định.
- Phn đấu 99% ngưi dân, doanh nghip hài lòng khi s dng dch v ng
trc tuyến.
- 100% th tc nh cnh đ điu kin đưc cung cp dch v công trc tuyến
toàn trình.
- 100% h sơ công vic ca các cơ quan nhà nước cp tnh, cp đưc x lý
trên i trường mng, tr h sơ thuc phm vi bí mt nhà nước.
- 100% cơ quan nhà nước s dng thng nht, hiu quc nn tng sng
chung quc gia và nn tng s dùng chung ca tnh phc v ch đạo, điu hành và
cung cp dch v công.
- 100% th tcnh cnh được rà st, rút gn, đơn gin hóa, thi gian x
gim ti thiu 30%.
- Phn đấu 80% người dân doanh nghip thc hin th tc hành cnh trên
i trưng s; 100% dch v công h tr thanh toán đin t.
b) D liu, nn tng điu nh thông minh
5
- 100% h thng tng tin thuc phm vi qun ca tnh được kết ni, chia s
d liu thông qua c dch v chia s d liu theo quy định.
- 100% cơ s d liu dùng chung, cơ s d liu ca tnh đưc chun hóa, kết
ni, phân quyn tng bưc bo đm sn sàng khai thác phc v trí tu nhân to.
- Trung tâm điu nh thông minh tnh đưcng cp theo hưng tích hp d
liu, trí tu nhân to phc v phân ch, d báo, cnh o, giám t h tr ra quyết
định.
- Phn đấu 70% s ch tiêu thng thuc h thng ch tiêu thng được biên
son t ngun d liunh chính theo l trình, hướng dn ca Trung ương.
c) Nhân lc và năng lc s trong cơ quan n nưc
- 100% cán b, công chc, viên chc có h sơ đin t theo quy định.
- 100% n b nh đạo, n b, ng chc, viên chc đưc đào to, bi dưng,
cp nht kiến thc, k năng s.
- 100% n b chuyên trách v chuyn đổi s, ng ngh thông tin đưc đào
to, bi dưỡng, cp nht công ngh s.
- 100% cán b, công chc, viên chc i khon đưc đào to s dng nn
tng tr lý AI công v theo l trình trin khai ca Trung ương và ca tnh.
d) Xếp hng chuyn đổi s
- Ch s chuyn đổi s cp tnh (DTI) phn đu thuc nm 15 tnh, thành ph
dn đu c nưc.
2.2. H tng s d liu s
a) H tng vin thông
- H tng mng băng rng cáp quang ph đến 100% h gia đình.
- T l ph ng 5G đạt t 90% tr n, t l ph ng 4G đạt 100%; 100% khu,
cm công nghip, khu kinh tế khu du lch trng đim được ph sóng 5G, trin
khai IoT.
- Hng năm soát, lp danh ch 100% ng m sóng thông tin di động ti
khu vc n cư sinh sng; c định mc độ ưu tiên, phương án, đơn v phi
hp l tnh x , phn đấu cơ bn a ng lõm sóng theo điu kin k thut
kh năng đu tư.
- Mng truyn s liu chuyên dùng đưc trin khai đồng b, an toàn, kết ni
thông sut đến cp.
b) H tng d liu
- Nâng cp h tng Trung tâm d liu ca tnh đạt tiêu chun quc tế, ti thiu
Tier 3, đng b, liên tng vi Trung m d liu quc gia; thut đầu tư ít nht 01
Trungm d liu phân tán quy ng, s dng năng lượng i to, đáp ngu
cu an toàn, an ninh mng.
6
- Hn thin Kho d liu dùng chung tnh; tăng cường kết ni, chia s vi các
cơ s d liu quc gia, cơ s d liu chun ngành. Phát trin Cng d liu m tnh,
tng bưc cung cp các b d liu có g tr cao phc v ngưi n, doanh nghip,
nghiên cu, đi mi sáng to phát trin kinh tế d liu.
- 100% cơ s d liu chuyên nnh được s a, chun hóa, kết ni, chia s
thông qua nn tng ch hp, chia s d liu ca tnh kết ni vi cơ s d liu quc
gia; 100% d liu ch đạo, điu nh đưc cp nht trên Kho d liu ng chung ca
tnh.
c) An toàn thông tin
- 100% h thng thông tin thuc phm vi qun được c định, p duyt cp
độ an toàn h thng thông tin theo quy định và trin khai đầy đủ phương án bo đảm
an toàn thông tin tương ng.
2.3. Kinh tế s
a) Phát trin quy chuyn đổi s doanh nghip
- Phn đấu t trng kinh tế s đt ti thiu 20% GRDP ca tnho năm 2030;
trong đó kinh tế s các ngành, lĩnh vc đạt bình quân t 25% giá tr gia tăng nnh
tr lên chiếm ti thiu 70% kinh tế s.
- Đẩy mnh chuyn đổi s doanh nghip nh va, hp tác xã, h kinh doanh;
tăng t l doanh nghip s dng nn tng s, đin toán đám y, d liu trí tu
nhân to.
- Phn đấu trên 40% doanh nghip nh và va tiếp cn, s dng các nn tng
“mô hình như mt dch v”,c nhân AI hoc các gii pháp AI dùng chung.
- T l doanh nghip nh va hot đng đổi mi quy trình, mô nh, ng
dng công ngh, nâng cao năng sut đạt t 30% tr lên; t l doanh nghip nh
va s dng nn tng s trong qun , sn xut, kinh doanh đạt t 70% tr n; t l
hp tác xã s dng nn tng s đạt t 70% trn; t l doanh nghip s dng hp
đồng đin t đạt 100%.
- 100% doanh nghip nh va, hp tác , h kinh doanh có nhu cu được
tiếp cn thông tin, công c t đánh giá mc độ sn ng, tư vn hoc chương trình
h tr chuyn đi s phù hp; kế hoch hng nămc định s lượng doanh nghip
đưc h tr, gii pp đưc áp dng kết qu s dng thc tế.
- Phát trin doanh nghip ng ngh s, thúc đẩy nh thành c sn phm, dch
v s phc v các bài toán thc tin ca tnh.
- Hng năm h tr ti thiu 05 doanh nghip khi nghip sáng to; ti thiu 20
sn phm, dch v đổi mi sáng to đưc thương mi hóa; ti thiu 05 d án đổi mi
ng to và 05 sáng chế, gii pháp hu ích v kinh tế s đa ch ti tnh.
b) Thương mi đin t và kinh tế s nnh, lĩnh vc
- Phn đấu t trng thương mi đin t trong tng mc bán l ng a
doanh thu dch v tiêu dùng đt t 30% trn vào năm 2030.
7
- 100% sn phm OCOP ng sn ch lc ca tnh được đưa n c sàn
thương mi đin t, gn vi h thng truy xut ngun gc đin t.
- Tiếp tc phát trin, hoàn thin mô nh Ca khu thông minh ti khu vc ca
khu quc tế, ng dng d liu, trí tu nhân to, Internet vn vt và các công ngh
s phù hp nhmng cao năng lc thông quan logistics.
2.4. hi s
a)ngn s k năng s
- 100% người dân đủ điu kin đưc to lp s dng danh nh s, định danh
đin t theo quy đnh; t l người dân kích hot và có phát sinh s dng được theo
i, đánh giá riêng theo s liu ca h thng.
- Phn đu t ln s t 18 tui tr n có ch ký s hoc chđin t
nhân đạt trên 70%; trin khai theo l trình hng năm, gn vic cp và kích hot vi
c tình hung s dng c th, đng thi theoi t l phát sinh s dng thc tế.
- Phát trin ng dng Công n s tnh o Cai theo hưng ch hp đa tin
ích, kết ni vi VNeID các nn tng s quc gia.
- Tiếp tc trin khai sâu rng Phong trào “Bình dân hc v s”; ph cp k năng
s cơ bn cho người dân, ưu tiên người dân vùng sâu, vùng xa, vùng đồng bào dân
tc thiu s, c nm yếu thế.
- Phát trin Mng lưới chuyn đổi s ti cơ s, ly T công ngh s cng đng
m lc lưngng ct h tr người dân tiếp cn, s dng các nn tng, dch v s.
- T l nhân lc lao động kinh tế s trong lc lượng lao động toàn tnh đạt t 2%
trn; hng năm ti thiu 20% doanh nghip nh va, hp tác xã được đào to,
tp hun v khoa hc ng ngh; 100% thành viên T ng ngh s cng đồng
đưc đào to hng năm; 100% ngành kinh tế ch lc ca tnh chuyên gia được
đào to v kinh tế s ngành, lĩnh vc.
b) Dch v s thiết yếu
- Phn đấu 100% ngưi n đưc lp s sc khe đin t theo l trình ca ngành
y tế.
- Đy mnh thanh toán không dùng tin mt trong hot động hành cnh ng
c dch v thiết yếu v y tế, go dc, đin, nưc các lĩnh vc phù hp.
c) Giáo dc và phát trin năng lc s
- Trin khai, nhân rng c nh giáo dc STEM/STEAM, giáo dc k năng
s trong các cơ s giáo dc tn đa n tnh.
- Xây dng ti thiu 05 “Trung m nghn cu thc nghim phương thc
giáo dc tiên tiếnti c trường trung hc ph thông trng đim; trin khai hình
giáo dc STEM ti 200 cơ s giáo dc ph thông; 100% hc sinh, sinh viên các
trường cao đẳng, đại hc, trường dy ngh được đào to v k năng s khi nghip
đổi ming to.
VI. NHIỆM VỤ, GIẢI PHÁP
8
1. Hoàn thin th chế s, kiến tc s phương thc t chc thc hin
Thường xuyên soát, sa đi, b sung, thay thế hoc đề xut cp thm
quyn hn thin các văn bn thuc phm vi qun ca tnh v d liu, giao dch
đin t, định danh và xác thc đin t, ch s, thanh toán s, dch v ng trc
tuyến, nn tng s, AI, tài sn s, kinh tế d liu, thương mi đin t, bo v d liu
nhân, an tn thông tin mng c mô hình qun lý, sn xut, kinh doanh mi
trên i trưng s; chuyn mnh t tin kim sang hu kim theo quy định, to i
trường thun li cho đổi ming to.
soát các chương trình, đ án, kế hoch v chính quyn s, kinh tế s, hi
s, nn lc s đã ban hành; bo đảm thng nht vi Lut Chuyn đổi s và Chiến
lưc quc gia v chuyn đi s; kp thi sa đổi, b sung, thay thế hoc tích hp ni
dung kngn p hp. soát cơ chế, chính sách v doanh nghip, khi nghip
ng to, s hu trí tu, thương mi, đầu tư kinh doanh để h tr phát trin sn
phm, dch v mô hình kinh doanh s mi.
y dng, cp nht Khung kiến tc s tnh Lào Cai tuân th Khung kiến trúc
tng th quc gia s; trin khai Khung kiến trúc d liu, Khung qun tr d liu, t
đin d liu dùng chung, b ch s khung hưng dn mc độ trưng thành qun
tr d liu theo quy định ca Trung ương.
Chun hóa, đin t a quy trình nghip v, biu mu, chế độ báo o; tăng
cưng gi, nhn văn bn, báo cáo đin t ch hp ch s; s a, lp, qun và
lưu tr h sơ công vic đin t. Hoàn thin cơ chế cung cp dch v công trc tuyến
toàn trình, ch động, cá th hóa tng bước t động trên cơ s d liu AI; m
rng nh tiếp cn dch vng qua các nn tng đ điu kin.
Đổi mi cơ chế đầu tư, đặt hàng, giao nhim v, mua sm ng, th dch v
ng ngh s hp tác công - tư; ưu tiên sn phm, nn tng, dch v “Make in Viet
Nam”; nghiên cu áp dng cơ chế th nghim kim soát đối vi công ngh, sn
phm, dch v mô hình kinh doanh s mi theo quy định.
Ưu tn s dng nn tng s dùng chung quc gia ca tnh; không đầu tư
riêng l, trùng lp khi đã có nn tng đáp ng yêu cu. Trưc khi quyết định đầu tư,
mua sm hoc th dch v ng ngh s phi đánh giá nhu cu, kh năng liên thông,
m rng, i s dng, an tn tng tin và tng chi p trong toàn bng đời, gm
chi phí đầu tư, vn hành, bo trì,ng cp, bn quyn, nhân lc và kết thúc/chuyn
đổi dch v. Ưu tn thuê dch v đối vi công ngh biến đổi nhanh, cn cp nht
thường xuyên hoc th cung cp hiu qu theo hình dch v.
T chc thc hin theo nguyên tc “6 rõ”; ngưi đứng đầu cơ quan, đơn v, địa
phương trc tiếp ch đạo chu trách nhim v kết qu. Thưng xun thng , đo
lưng, giám sát, đánh giá công khai trên nn tng s; s dng kết qu thc hin và
mc độ chuyn đổi s làm căn c xếp hng, khen thưởng, điu chnh nhim v
ưu tiên b trí ngun lc.
2. Phát trin h tng s đng b, hin đại, an toàn và bn vng
9
Ưu tiên pt trin h tng băng rng c đnh và di động tc độ cao, 5G và các
thế h mng di động tiếp theo; h tng IoT, đin toán đám y, đin toán biên, trung
m d liu, h tng tính toán hiu năng cao, h tng AI c nn tng kết ni s.
Phi hp khai thác h tng v tinh ti khu vc khó khăn; ph cp cáp quang đến h
gia đình, a vùng m sóng, ưu tiên ng u, vùng xa, bn gii ng đồng o
n tc thiu s.
i cu trúc h tng ng ngh thông tin ca cơ quan nhà nưc thành h tng
s thng nht, hin đại, linh hot, an toàn, kh năng m rng; kết hp hiu qu
Mng truyn s liu chuyên dùng, Internet trung m d liu; kết ni thông sut
đến cp xã. Thúc đẩy chuyn đổi IPv6 và s dng n min quc gia “.vn” đối vi
nn tng, dch v s phù hp.
Ban nh hoc áp dng b tu chun ti thiu đối vi đưng truyn, y nh,
thiết b s, thiết b đầu cui và gii pháp bo đảm an toàn thông tin ti cơ quan cp
; t chc soát hng năm, xây dng l trình thay thế thiết b cũ, không đáp ng
u cu. Ưu tiên nâng cao cht lượng kết ni ti tr s cơ quan, trường hc, trm y
tế, nhà văn hóa thôn đim phc v cng đồng ng u, ng xa, biên gii, vùng
đồng o dân tc thiu s.
Hoàn thin h tng định danh, c thc, ch s, thanh toán s, địa ch s,
bn đồ s, tích hp, chia s điu phi d liu; h tng giám sát, đo lưng, cnh
o và điu nh theo thi gian thc; tng bưc trin khai định danh, xác thc cho
thiết b, h thngc nhân AI.
Phát trin h tng d liu, đin toán đám y theo hưng hin đại, xanh, an
toàn, năng lc d phòng phc hi sau s c; kết ni, ng chung ti ưu đu
tư phù hp l trình dch chuyn d liu, ng dng n Trung tâm d liu quc gia.
Bo đm ngun đin xanh, sch, n định cho trung tâm d liu và c h tng s
quan trng.
Nghiên cu trin khai bn sao s, nn tng phân tích, mô phng, d báo h
tr ra quyết đnh trong c lĩnh vc cn điu hành thi gian thc như giao thông,
năng lượng, tài nguyên, môi trường, nông nghip, đô th, ca khu, logistics dch
vng thiết yếu.
Phát trin h tng IoT; tích hp cm biến công ngh s vào giao thông, năng
lưng, đin, nước, đô th h tng thiết yếu. c chương trình, d án đầu tư xây
dng h tng thiết yếu phi nghiên cu, pn tích kh năng b sung hng mc IoT,
cm biến và ng dng s ngay t giai đon chun b đầu tư; ban nh hoc trình cp
thm quyn ban hành l tnh, quy định áp dng, bo đảm dùng chung h tng,
tránh đu tư tng lp.
ng cao năng lc chng chu ca h tng s trưc ri ro an ninh mng, thn
tai, khng hong, gián đon chui cung ng thách thc an ninh phi truyn thng;
huy động ngun lc n nưc, doanh nghip hi, thúc đẩy hp c công - tư
trong phát trin h tng s.
3. Phát trin d liu s, nn tng s dùng chung và trí tu nhân to
10
Thiết lp phương thc qun tr d liu thng nht theo nguyên tc d liu đúng,
đủ, sch, sng, thng nht,ng chung”, được bo v an toàn và khai thác hiu qu.
y dng, hn thin, s hóa, chun hóa, làm sch, kết ni chia s cơ s d liu
ca tnh, cơ s d liu chuyên ngành; ưu tn d liu dân cư, đất đai, doanh nghip,
i cnh, bo him, y tế, giáo dc, lao động, an sinh hi, n b,ng chc, vn
chc, giao thông, i nguyên i trưng.
Hoàn thin Kho d liu ng chung tnh o Cai để tp hp d liu cu trúc
phi cu trúc; phát trin h thng x d liu thông minh, công c phân tích, khai
phá d liu, d liu ln AI phc v ch đạo, điu nh, thng , d o, cnh o
hoch đnh chính sách.
Đẩy mnh s hóa, chun hóa, làm sch tái s dng d liu trong gii quyết
th tc nh chính; bo đm d liu, kết qu gii quyết th tc nh chính được chia
s tái s dng để đơn gin hóa h sơ, t ngn thi gian x , nâng cao t l h
sơ tn trình mc độ i lòng. i cu tc 100% th tc hành chính thiết yếu,
không yêu cu ngưi n khai báo li tng tin đã có trong Cơ s d liu quc gia
vn cư các h thng ca cơ quan nnưc.
S dng thng nht, hiu qu các nn tng sng chung quc gia; phát trin,
hoàn thin c nn tng dùng chung ca tnh ch hp AI, ưu tiên nn tng ch
hp, chia s d liu; định danh c thc; thanh toán s; bn đồ s; điu nh, o
o, giám sát; tr s AI ng chung; d liu m; y tế s, giáo dc s, thương
mi s, logistics s, ng nghip s, du lch s, đô th thông minh c lĩnh vc
trng đim.
Thc hin nguyên tc cp không đầu tư, xây dng cơ s d liu hoc nn
tng riêng trùng lp vi h thng ng chung ca quc gia, ca tnh. Cơ quan ch
qun nn tng chu trách nhim duy trì h thng, tiêu chun và t đin d liu, kết
ni, chia s, phân quyn và h tr k thut; cp xã tp trung s hóa, cp nht, chun
a, làm sch d liu thuc phm vi qun khai thác hiu qu nn tng ng
chung.
y dng bng điu khin ng chung phc v cp tnh, s, ngành cp
theo dõi tiến độm sch d liu, h sơ trc tuyến, ch s, mc đ s dng nn
tng ch tiêu chuyn đổi s. Ưu tiên t động trích xut s liu t các h thng dùng
chung; hn chế yêu cu nhp li cùng mt d liu trên nhiu h thng hoc báo cáo
lp li bng biu thng.
Phát trin Cng d liu m tnh; ng b d liu m, hin trng, l trình y
dng, mc độ chia s, s dng thông tin cn thiết để kết ni; ưu tiên b d liu
giá tr cao phc v đổi mi sáng to, nghn cu khoa hc, phát trin doanh nghip,
thương mi đin t, dch v s, thng kê, d báo gii quyết vn đề hi. Ch
động chun hóa, m, chia s đưa d liu đủ điu kin lên n d liu theo quy
định.
Phát trin, th nghim, ng dng nhân rng nn tng AI dùng chung, AI
chuyên ngành. ng dng AI h tr ngưi n, doanh nghip thc hin th tc hành
chính, t động đin biu mu tng bước t động thm đnh h sơ đơn gin; phn
11
đấu gim 50% thi gian x lý đối vi quy tnh đủ điu kin. Ưu tiên AI trong qun
tr địa phương, ng nghip, giáo dc, y tế, ng nghip thông minh, du lch, thương
mi, logistics và sn xut, kinh doanh.
Trin khai hướng dn v đạo đức AI, qun tr ri ro AI, trách nhim pháp lý, an
toàn, an ninh mng và bo v d liu; bo đảm d liu cht lượng cao, tin cy, liên
thôngi s dng phc v phát trin AI; kng để l, lt d liu cá nhân, mt
nhà nước, mt kinh doanh.
Phát trin, ng dng nn tng truy xut ngun gc, minh bch chui cung ng,
c thc chia s d liu phc v sn xut, thương mi, logistics, ng nghip, xut
khu; gn vi li thế ca khu, sn phm OCOP sn phm ch lc ca tnh.
4. Phát trin nhân lc s,ngn s hi s bao trùm
ng cao năng lc s cho cán b, ng chc, viên chc, nht người đứng
đầu, cán b xây dng cnh ch, n b chun tch chuyn đi s, ng ngh
thông tin, an toàn thông tin mng, T công ngh s cng đồng lc lưng h tr
chuyn đổi s cơ s; chú trng năng lc lãnh đạo s, qun tr s ra quyết định
da tn d liu.
T chc đào to, bi dưng thường xun v chuyn đổi s, AI, d liu, đin
toán đám mây, nn tng s, qun tr d liu và an toàn trên không gian mng; trin
khai i khon đào to s dng nn tng tr AI ng v cho n b, ng chc,
viên chc theo l trình.
Đổi mi go dc, đào to theo hưng phát trin tư duy s, AI, tư duy d liu,
năng lc s dng ng ngh, an toàn thông tin, ng to thích ng; tăng cưng
STEM/STEAM, giáo dc ngh nghip s, đào to li đào to thưng xun; phát
trin mô hình “Hc t làm vic thc tế, liên kết Nhà nước - nhà trưng - doanh
nghip.
Trin khai u rng phong trào “Bình n hc v s”; ph cp k năng s cơ
bn, k năng an toàn s, giao dch s, thanh toán s, ch ký s, định danh đin t
s dng dch v ng trc tuyến; phát trin nn tng hc tp sut đời, kết ni đào
to, vic làm d báo nhu cu nhân lc.
Thu hp khong ch s, ưu tiên vùng sâu, vùng xa, vùng đồng bào dân tc
thiu s, biên gii nhóm yếu thế; bo đảm mi ngưi dân có cơ hi tiếp cn, s
dng th hưởng thành qu chuyn đổi s.
Ph cp công dân s; phát trin, hoàn thin ng dng ng dân s tnh o Cai
ch hp đa tin ích, kết ni VNeID nn tng s quc gia. Cng c Mng lưi
chuyn đổi s ti cơ s, nòng ct T công ngh s cng đồng; y dng chính sách
h tr hot đng và huy động ngun lc xã hi hóa.
Duy trì hot động thc cht ca T công ngh s cng đng thông qua tài liu
hưng dn thng nht, ngn gn, trc quan; tp hun định k; đầu mi h tr k
thut; ng c ngun lc ti thiu phù hp quy định. Ưu tiên nh thc h tr trc
tiếp ti thôn, bn đối vi người cao tui, người ít s dng thiết b thông minh, người
n vùng đng bào dân tc thiu s và nhóm yếu thế.
12
Ph biến, trin khai B Quy tc ng x văn hóa trên môi trường s; xây dng
h sinh thái ni dung s đa nn tng, nâng cao năng lc s cho người dân, nht là tr
em; phòng, chng thông tin xu độc yếu t phn cm, phi văn a trên i trường
s.
Thu hút, s dng, đãi ng và trng dng nhân tài, chuyên gia ng ngh s, AI,
d liu, an toàn thông tin trong và ngoài nưc; khuyến khích doanh nghip, vin
nghiên cu, trường đại hc chuyên gia tham gia gii quyết các i toán chuyn
đổi s ca tnh.
5. Phát trin kinh tế s và doanh nghip công ngh s
Phát trin h sinh thái doanh nghip công ngh s “Make in Viet Nam”; ưu tiên
doanh nghip phát trin nn tng s, d liu, AI, an toàn thông tin, đin toán đám
y, bán dn, phn mm, ni dung s gii pháp chuyn đổi s theo ngành, lĩnh
vc.
Phát huy vai trò cơ quan n nước là th trưng và khách hàng quan trng ca
doanh nghip công ngh s; to không gian th nghim và th trường ban đầu thông
qua đặt ng, giao nhim v, mua sm công, th dch v th nghim có kim
soát; ưu tn ng dng trong dch vng, nn tng dùng chung, cơ s d liu, y tế
s, go dc s, thanh tn s qun tr s.
H tr doanh nghip công ngh s nâng cao năng lc nghiên cu, thiết kế, s
hu trí tu, tiêu chun cht lưng, an tn, bo mt, thương mi hóa và m rng th
trường; tăng cưng liên kết doanh nghip ln, doanh nghip nh va, vin nghiên
cu, trường đi hc, trung m đi mi sáng to cơ quan nhà nước để nh thành
chui gtrng ngh s.
Thúc đẩy chuyn đổi s doanh nghip nh va, hp c xã, h kinh doanh;
h tr ng dng nn tng s, d liu, AI, thương mi đin t, thanh toán s, a đơn
đin t, hp đồng đin t, ch ký s và gii pháp qun tr s; y dng hin din s
trên Internet thông qua n min quc gia “.vn”, website, thư đin t dch v s.
Đối vi cp xã, trin khai kinh tế s, hi s theo mc độ phù hp vi điu
kin tng địa phương; ưu tiên nhim v to kết qu trc tiếp như đưa sn phm
OCOP, nông sn, sn phm đặc trưng n nn tng s; h tr hp c , h kinh
doanh s dng thanh toán s, hóa đơn đin t, truy xut ngun gc; ng dng s
trong y tế, giáo dc; y dng thôn s, thôn thông minh. Mi xã la chn mô hình
trng tâm sn phm, ch tiêu đo lưng, kh năng duy t và nhân rng, tránh trin
khai n tri.
M rng kinh tế s t s hóa hot động hin hu đến kiến to nh kinh
doanh mi, nnh ngh mi và kng gian tăng trưng mi da tn công ngh s;
ưu tiên kinh tế ca khu, logistics, du lch, ng nghip, ng nghip, thương mi
c nnh li thế ca tnh.
Ưu tiên phát trin, ng dng ng ngh s chiến lược ng ngh mi ni
như AI, d liu ln, đin toán đám mây, an toàn thông tin, bán dn, chui khi, IoT,
robot, t đng a, thc tế m rng và ng ngh lượng t; khuyến khích doanh
13
nghip ln, doanh nghip nhà nưc doanh nghip công ngh dn dt đổi mi sáng
to.
Phát trin h sinh thái sn phm, dch v an toàn, an ninh mng Vit Nam; ưu
tiên s dng nn tng Cloud, AI, Data Engine ni đa sn phm, dch v bo mt
do doanh nghip Vit Nam m ch, đáp ng u cu lưu tr, x d liu quan
trng, d liu ct lõi.
6. Bo đảm an toàn, an ninh mng, an ninh d liu bo v d liu
nhân
Thc hin đầy đủ quy đnh v an ninh mng, an ninh d liu, bo v d liu
nhân, bí mt n nước an tn h thng thông tin theo cp đ; bo đm 100% h
thng tng tin đưc xác đnh, phê duyt cp độ trin khai đầy đủ phương án bo
v tương ng.
M rng giám sát an toàn thông tin, kết ni chia s cnh báo; ng cao năng lc
phát hin, cnh báo, ng cu, khc phc s c đối vi h tng s quan trng, nn
tng ng chung, cơ s d liu h thng tng tin thiết yếu; t chc din tp định
k.
Tăng cường phòng, chng ti phm công ngh cao, la đảo trc tuyến, độc,
tn công mng nguy cơ phát sinh trên i trường s; trin khai bo v tr em,
quyn và li ích hp pháp ca người dân, doanh nghip trên không gian mng.
Gn an toàn, an ninh mng bo v d liu ngay t khâu thiết kế, đầu tư, xây
dng, vn nh, nâng cp h thng; ưu tiên sn phm, dch v an toàn thông tin do
doanh nghip Vit Namm ch đáp ng tiêu chun, quy chun hin hành.
7. Tăng cưng hp tác trong nước và quc tế
Ch đng tham gia, trin khai các nguyên tc, tu chun, quy chun và khuôn
kh hp c v 5G/6G, qun tr d liu, AI, an toàn thông tin, định danh s, ch
s, thanh toán s, thương mi s, dch v s, lung d liu xun bn gii, bo v
d liu nhân kinh tế s theo hưng dn ca Trung ương.
M rng hp c vi b, ngành, địa phương, quc gia, t chc quc tế, tp đoàn
ng ngh, vin nghiên cu trường đại hc để tiếp nhn tri thc, chuyn giao ng
ngh, đào to nhân lc cht lượng cao phát trin h tng s; ưu tiên ng ngh s
chiến lưc, công ngh lõi ng ngh mi ni, đồng thi kim soát ri ro ph thuc
ng ngh, nn tng, d liu chui cung ng.
Phát huy li thế tnh biên gii, thúc đẩy hp tác vi tnh n Nam (Trung Quc)
đối tác phù hp trong ca khu thông minh, logistics, thương mi s, d liu, truy
xut ngun gc cácng kiến s xuyên biên gii theo quy định.
Tăng cưng hp tác x c vn đề xun biên gii v an ninh mng, ti phm
ng ngh cao, bo v d liu, phòng chng thông tin xu đc bo v tr em; gn
hp c chuyn đổi s vi ngoi giao kinh tế, ngoi giao công ngh, thu t đầu tư
cht lưng cao và m rng th trưng cho sn phm, dch v s.
14
Ch động hp tác quc tế trong qun lý tài nguyên chung trên môi trường s,
không gian mng; tham gia t chc, din đàn sáng kiến chuyn đi s phù hp;
khuyến khích biên bn ghi nh, chương trình hp tác sn phm, l trình cơ chế
đánh giá c th.
8. Truyn thông, huy động ngun lc
T chc truyn tng thường xuyên, đa nn tng v li ích, kết qu, nh
đin nh, k năng và trách nhim trong chuyn đổi s; phát huy vai trò cơ quan báo
chí, Mt trn T quc, t chc chính tr - xã hi, doanh nghip Tng ngh s
cng đồng.
B trí nhân lc, kinh phí, h tng điu kin cn thiết; lng ghép ngun lc t
c chương trình, kế hoch, đề án; ưu tiên nhim v trng m, cp bách, c động
lan ta. Khuyến khích thuê dch v, hp tác công - tư, hi a s dng nn
tng ng chung để tiết kim, tránh đu tư trùng lp.
Ngun lc thc hin Kế hoch gm ngân sách nhà nưc, vn đầu tư công, kinh
phí chi thường xun theo phân cp ngân sách, ngun lng ghép t c chương trình,
đề án, kế hoch, ngun hi hóa, hp tác ng - tư, thuê dch v c ngun hp
pháp khác. Vic huy động, qun lý, s dng ngun lc phi đúng thm quyn quy
định ca pháp lut.
Vic b trí kinh phí căn c kh năng n đối ngân ch, kế hoch đầu tưng
trung hn, d toán ngân sách hng năm, tiến độ, sn phm đầu ra th t ưu tiên;
bo đảm tp trung, tiết kim, hiu qu, tránh n tri, trùng lp. Ưu tiên ngun lc
cho h tng nn tng dùng chung, d liu, an toàn thông tin, nhim v trc tiếp
phc v người n, doanh nghip nhu cu thiết yếu ca cp , ng u, ng
xa, vùng đng bào dân tc thiu s.
9. Đo lường, giám sát, đánh giá triển khai
Kết ni, chia s, cung cp thông tin, d liu; phi hp vi B Khoa hc ng
ngh, b qun ngành, lĩnh vc cơ quan liên quan trong theo i, đánh giá, điu
chnh Chiến lược và trin khai nhim v liên ngành, liên vùng.
Thc hin báo cáo định k, đột xut; t chc sơ kết gia k, tng kết cui k;
kp thi đ xut điu chnh mc tiêu, ch tu, nhim v, gii pp phù hp tình hình
thc tếu cu ca Trung ương.
Thực hiện đánh giá chỉ số chuyển đổi số (DTI) cấp sở, ngành và địa phương
hàng năm để gắn trách nhiệm người đứng đầu.
Đánh giá kết quả thực hiện gắn với hiệu quả sử dụng nguồn lực, không chỉ
căn cứ mức độ hoàn thành thủ tục hoặc tỷ lệ giải ngân. Các chỉ tiêu đánh giá gồm
sản phẩm đầu ra, mức độ sử dụng thực tế, số người dân doanh nghiệp được
hưởng lợi, thời gian chi phí được cắt giảm, mức độ liên thông tái sử dụng
dữ liệu, mức độ hài lòng, an toàn thông tin và giá trị kinh tế - xã hội tạo ra.
Kết quả đánh giá hằng năm căn cứ xem xét tiếp tục bố trí, điều chỉnh, tạm
dừng hoặc ưu tiên nguồn lực; xử nhiệm vụ chậm tiến độ, trùng lặp, hiệu quả
15
thấp nhân rộng hình kết quả tốt. Báo cáo ưu tiên sử dụng dữ liệu tự động
từ các hệ thống dùng chung.
Sử dụng kết quả đánh giá mức độ hài lòng của người dân trên Cổng dịch vụ
công làm chỉ số đánh giá hiệu quả chuyển đổi số chính quyền.
VII. NGUỒN VỐN THỰC HIỆN
- Ngân sách trung ương hỗ trợ cho địa phương để triển khai thực hiện chuyển
đổi số giai đoạn 2026 – 2030.
- Ngân sách địa phương bố trí lồng ghép từ các chương trình, đề án, dự án
và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác theo quy định của pháp luật.
VIII. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
1. Ban Chỉ đạo của UBND tỉnh về phát triển khoa học, công nghệ, đổi
mới sáng tạo, chuyển đổi sốĐề án 06
Chỉ đạo toàn diện việc triển khai Kế hoạch; định kỳ kiểm tra, đánh giá, tháo
gỡ khó khăn, vướng mắc; chỉ đạo kết nối, chia sẻ, khai thác dữ liệu phối hợp
liên ngành.
2. Sở Khoa học và Công nghệ
quan đầu mối tham mưu UBND tỉnh tổ chức triển khai; hướng dẫn,
theo dõi, đôn đốc, kiểm tra và tổng hợp kết quả thực hiện.
Hằng năm chủ trì xây dựng kế hoạch chuyển đổi số của tỉnh, xác định
nhiệm vụ, tiến độ, sản phẩm, nguồn lựctrách nhiệm; tham mưu điều chỉnh, bổ
sung khi cần thiết.
Chủ trì, hướng dẫn các nội dung về hạ tầng số, nền tảng số, dữ liệu số, AI,
công nghiệp công nghệ số, nhân lực sốan toàn thông tin mạng thuộc phạm vi
chức năng.
3. Công an tỉnh
Chủ trì, phối hợp triển khai Đề án 06, định danh xác thực điện tử, VNeID,
dữ liệu dân cư, an ninh mạng, an ninh dữ liệu, bảo vệ dữ liệu nhân phòng,
chống tội phạm công nghệ cao.
Phối hợp kết nối, chia sẻ, tái sử dụng dữ liệu dân phục vụ thủ tục hành
chính, công dân số và các dịch vụ thiết yếu.
4. Văn phòng UBND tỉnh
Chủ trì cải cách thủ tục hành chính gắn với chuyển đổi số; tái cấu trúc quy
trình, số hóa, tái sử dụng dữ liệu và nâng cao chất lượng dịch vụ công trực tuyến;
phối hợp ứng dụng AI trong dịch vụ công.
5. Sở Nội vụ
Chủ trì hồ điện tử cán bộ, công chức, viên chức; phối hợp đào tạo kỹ năng
số, năng lực lãnh đạo số, quản trị số; tham mưu chế thu hút, sử dụng chuyên
gia và nhân lực công nghệ số chất lượng cao.
16
6. Sở Tài chính
Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Sở Khoa học Công nghệ các
quan, đơn vị liên quan tham mưu UBND tỉnh cân đối, bố trí nguồn kinh phí thực
hiện Kế hoạch theo khả năng ngân sách và quy định của pháp luật; phối hợp tham
mưu lồng ghép, huy độngsử dụng hiệu quả các nguồn lực cho chuyển đổi số;
tham mưu phân bổ nguồn lực theo thứ tự ưu tiên, bảo đảm tập trung, tránh dàn
trải, trùng lặp; phối hợp rà soát nguồn vốn đối với các chương trình, nhiệm vụ, dự
án chuyển đổi số theo quy định của pháp luật về ngân sách nhà nước, đầu công
và các quy định có liên quan.
7. Các sở, ban, ngành thuộc tỉnh
Tổ chức triển khai nhiệm vụ tại Phụ lục; xây dựng kế hoạch chuyển đổi số
hằng năm của ngành, lĩnh vực; chịu trách nhiệm về tiến độ, chất lượng, hiệu quả
sản phẩm.
Phát triển sở dữ liệu chuyên ngành; chuẩn hóa, số hóa, làm sạch, kết nối,
chia sẻ với Kho dữ liệu dùng chung sở dữ liệu quốc gia; bảo đảm an toàn,
bảo vệ dữ liệu.
8. UBND các xã, phường
Căn cứ Kế hoạch của tỉnh điều kiện thực tế địa phương, xây dựng kế
hoạch chuyển đổi số hằng năm; xác định nhiệm vụ, sản phẩm, thời hạn, đơn
vị/cá nhân phụ trách và nguồn lực thực hiện.
Tổ chức khai thác hiệu quả các nền tảng số dùng chung; thực hiện số hóa,
cập nhật, làm sạch dữ liệu thuộc phạm vi quản lý; không đầu nền tảng, sở
dữ liệu riêng trùng lặp với hệ thống dùng chung của tỉnh.
Rà soát hạ tầng, thiết bị, vùng lõm sóng, nhu cầu kết nối tại quan, đơn vị
khu dân cư; tổng hợp, đề xuất quan thẩm quyền doanh nghiệp viễn
thông phối hợp xử lý.
Duy trì, nâng cao hiệu quả Tổ công nghệ số cộng đồng; tổ chức hỗ trợ người
dân sử dụng VNeID, dịch vụ công trực tuyến, chữ số, thanh toán số, Ứng dụng
Công dân số tỉnh và các dịch vụ số thiết yếu.
Thực hiện các biện pháp bảo đảm an toàn thông tin đối với tài khoản, thiết
bị đầu cuối, chữ số dữ liệu thuộc phạm vi quản lý; phối hợp quan chuyên
môn xửsự cố.
Theo dõi, đánh giá kết quả bằng số liệu sản phẩm cụ thể; báo cáo định kỳ,
đột xuất theo hướng dẫn, ưu tiên sử dụng dữ liệu tự động từ các hệ thống dùng
chung."
9. Các doanh nghiệp viễn thông, công nghệ số, tổ chức tín dụng doanh
nghiệp liên quan
Phối hợp đầu tư, phát triển hạ tầng số; nâng cao chất lượng băng rộng, 5G,
cáp quang; xóa vùng lõm sóng; cung cấp giải pháp nền tảng số, AI, IoT, điện toán
đám mây và an toàn thông tin phù hợp.
17
Tham gia đào tạo kỹ năng số, hỗ trợ doanh nghiệp người dân, huy động
nguồn lựchội hóa theo quy định.
10. Chế độ theo dõi, báo cáo
Các quan, đơn vị, địa phương báo cáo định kỳ, đột xuất theo yêu cầu của
UBND tỉnhhướng dẫn của Sở Khoa học và Công nghệ.
Sở Khoa học Công nghệ tổng hợp, đánh giá, báo cáo UBND tỉnh Bộ
Khoa học Công nghệ hàng năm; tổ chức kết giữa kỳ, tổng kết cuối kỳ; đề
xuất điều chỉnh nhiệm vụ, giải pháp phù hợp.
Trên đây Kế hoạch chuyển đổi số tỉnh Lào Cai giai đoạn 2026 – 2030, Uỷ
ban nhân dân tỉnh yêu cầu Thủ trưởng các quan, đơn vị, địa phương cụ thể hóa
xây dựng kế hoạch tổ chức thực hiện đảm bảo chất lượng, tiến độ, hiệu quả./.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Giàng Quốc Hưng
Nơi nhận:
- Bộ Khoa học và Công nghệ;
- TT. Tỉnh ủy, HĐND tỉnh;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- UBMTTQVN và tổ chức CT-XH tỉnh;
- Các quan tham mưu, giúp việc Tỉnh ủy;
- Văn phòng Đoàn ĐBQHHĐND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành, đơn vị thuộc UBND tỉnh;
- Các quan ngành dọc trên địa bàn tỉnh;
- UBND các xã, phường;
- Hiệp hội Doanh nghiệp; Hiệp hội Du lịch tỉnh;
- Các doanh nghiệp nhà nước của tỉnh;
- Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước khu vực IV;
- FPT, VNPT, Viettel, Mobifone Lào Cai;
- Chánh, các PCVP UBND tỉnh;
- Báo và PTTH, Cổng TTĐT tỉnh;
- Các chuyên viên tham mưu;
- Lưu: VT, HCQT, HCC, TTT&HN, NC.
PHỤ LỤC
DANH MỤC NHIỆM VỤ TRỌNG TÂM CHUYỂN ĐỔI SỐ TỈNH LÀO CAI GIAI ĐOẠN 2026 - 2030
(Kèm theo Kế hoạch số …/KH-UBND ngày … tháng … năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai)
STT
Nhiệm vụ
quan chủ trì
quan phối hợp
Kết quả/sản phẩm
Thời
gian
I. HOÀN THIỆN THỂ CHẾ SỐ
1
soát, đề xuất sửa đổi, bổ sung hoặc ban
hành theo thẩm quyền văn bản quy phạm pháp
luật trong các lĩnh vực chuyên ngành để đáp
ứng các quan hệ mới phát sinh trong chuyển
đổi số, khuyến khích đổi mới sáng tạo.
Các sở, ban,
ngành theo lĩnh
vực quản
Sở pháp; Sở Khoa
học và Công nghệ
Văn bản quy phạm pháp luật;
báo cáo rà soát, đề xuất xử
Thường
xuyên
2
soát, đánh giá chương trình, đề án, kế
hoạch về chính quyền số, kinh tế số, hội số,
nhân lực kỹ năng số; đề xuất sửa đổi, bổ
sung, thay thế hoặc tích hợp nội dung không
còn phù hợp.
Sở Khoa học
Công nghệ
Các sở, ban, ngành;
UBND các xã,
phường
Báo cáo soát; danh mục
phương án xửvăn bản
2026
3
Phối hợp cung cấp thông tin, tham gia góp ý
tổ chức triển khai Luật An ninh dữ liệu sau
khi được ban hành.
Công an tỉnh
Sở Khoa học và Công
nghệ; Sở pháp; các
quan liên quan
Văn bản góp ý; kế hoạch/văn
bản triển khai tại tỉnh
2026 và
theo lộ
trình
Trung
ương
4
Phối hợp góp ý, triển khai quy định về định
danh, xác thực, truy xuất nguồn gốc hàng hóa
Công an tỉnh
Sở Công Thương; Sở
Nông nghiệp và Môi
Văn bản góp ý; hướng dẫn, kế
hoạch triển khai
2026
399
21
8
19
STT
Nhiệm vụ
quan chủ trì
quan phối hợp
Kết quả/sản phẩm
Thời
gian
huy động tiềm lực khoa học, công nghệ
phục vụ công tác công an.
trường; Sở Khoa học
và Công nghệ
5
Phối hợp xây dựng triển khai chế phát
triển công dân số; huy động người dân tham
gia chuyển đổi số, thành thạo kỹ năng số
kiến tạohội số, kinh tế số, chính quyền số.
Công an tỉnh
Sở Khoa học và Công
nghệ; các sở, ngành;
UBND các xã,
phường
Văn bản góp ý; chương
trình/kế hoạch phát triển công
dân số
2026
6
Phối hợp góp ý tổ chức thi hành các nghị
định hướng dẫn Luật An ninh mạng, Luật Bảo
vệ mật nhà nước, Luật Bảo vệ dữ liệu
nhân và pháp luật có liên quan.
Công an tỉnh
Sở pháp; Sở Khoa
học và Công nghệ;
các quan, đơn vị
Văn bản góp ý; kế hoạch,
hướng dẫn triển khai
2026
7
soát pháp luật, chế, chính sách về doanh
nghiệp, khởi nghiệp sáng tạo, sở hữu trí tuệ,
thương mại, đầu kinh doanh, tạo thuận
lợi phát triển sản phẩm, dịch vụ hình
kinh doanh số.
Các sở, ngành
theo chức năng
Sở pháp; Sở Khoa
học và Công nghệ
Văn bản quy phạm pháp luật
hoặc báo cáo, đề xuất chính
sách
Thường
xuyên
8
Xây dựng, cập nhật Khung kiến trúc số tỉnh
Lào Cai tuân thủ Khung kiến trúc tổng thể
quốc gia số; tổ chức giám sát việc thực hiện.
Sở Khoa học
Công nghệ
Các sở, ban, ngành;
UBND các xã,
phường; doanh nghiệp
liên quan
Khung kiến trúc số tỉnh; báo
cáo giám sát, cập nhật
2026 -
2030
9
Triển khai, duy trì, cập nhật Khung kiến trúc
dữ liệu, Khung quản trị dữ liệu từ điển dữ
Sở Khoa học
Công nghệ
Công an tỉnh; các sở,
ban, ngành; UBND
các xã, phường
Khung quản trị dữ liệu; từ điển
dữ liệu dùng chung; tài liệu
hướng dẫn
2026 -
2030
20
STT
Nhiệm vụ
quan chủ trì
quan phối hợp
Kết quả/sản phẩm
Thời
gian
liệu dùng chung của tỉnh theo hướng dẫn của
Trung ương.
10
Triển khai Bộ chỉ số, Khung mức độ trưởng
thành quản trị dữ liệu; chuẩn hóa, mở, chia sẻ
đưa dữ liệu đủ điều kiện lên sàn dữ liệu
theo chế của Trung ương.
Công an tỉnh
Sở Khoa học và Công
nghệ; các sở, ban,
ngành
Kết quả tự đánh giá; danh mục
dữ liệu chuẩn hóa, mở, chia sẻ
2026 và
cập nhật
11
Chuẩn hóa, điện tử hóa quy trình nghiệp vụ,
biểu mẫu, chế độ báo cáo; tăng cường văn
bản, báo cáo điện tử tích hợp chữ số; số
hóa và lưu trữ hồ công việc điện tử.
Các sở, ban,
ngành; UBND
các xã, phường
Sở Nội vụ; Sở Khoa
học và Công nghệ;
Văn phòng UBND
tỉnh
Quy trình điện tử; biểu mẫu,
chế độ báo cáo; hồ điện tử
2026 -
2030
II. PHÁT TRIỂN HẠ TẦNG SỐ
12
Tái cấu trúc hạ tầng công nghệ thông tin của
quan nhà nước thành hạ tầng số; ứng dụng
điện toán đám mây, bảo đảm kết nối, quản
nguồn lực dữ liệu an toàn, linh hoạt, ổn
định, hiệu quả.
Sở Khoa học
Công nghệ
Các sở, ban, ngành;
UBND các xã,
phường
Hạ tầng số hoạt động ổn định,
thông suốt; phương án tái cấu
trúc
Thường
xuyên
13
Phối hợp phát triển Mạng truyền số liệu
chuyên dùng thành hạ tầng số dùng riêng, bảo
đảm an toàn, an ninh, mật nhà nướckết
nối đến cấp xã.
Sở Khoa học
Công nghệ
Các quan, đơn vị;
doanh nghiệp viễn
thông
Mạng truyền số liệu chuyên
dùng kết nối an toàn đến cấp
2026 -
2030
21
STT
Nhiệm vụ
quan chủ trì
quan phối hợp
Kết quả/sản phẩm
Thời
gian
14
Phối hợp phát triển, nâng cao chất lượng phủ
sóng 5G; ưu tiên đô thị, khu công nghiệp, cửa
khẩu, trung tâm du lịch khu vực nhu cầu
cao; từng bước xóa vùng lõm sóng.
Sở Khoa học
Công nghệ
Doanh nghiệp viễn
thông; UBND các xã,
phường; quan liên
quan
Mạng 5G vùng phủ ng
rộng được mở rộng, nâng cao
chất lượng
2026 -
2030
15
Thúc đẩy chuyển đổi IPv6; sử dụng tên miền
quốc gia “.vn” đối với nền tảng, dịch vụ số
trong thương mại điện tử, giáo dục, y tế, báo
chí dịch vụ trực tuyến của quan nhà
nước.
Sở Khoa học
Công nghệ
Các sở, ban, ngành;
UBND các xã,
phường; doanh nghiệp
IPv6 triển khai rộng; nền tảng,
dịch vụ phù hợp sử dụng tên
miền “.vn”
2026 -
2030
16
soát, bảo đảm nguồn điện xanh, sạch, ổn
định cho trung tâm dữ liệuhạ tầng số quan
trọng; đề xuất điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch
phát triển điện lực khi cần thiết.
Sở Công Thương
Sở Khoa học và Công
nghệ; đơn vị điện lực;
quan liên quan
Phương án bảo đảm nguồn
điện; đề xuất quy hoạch/kế
hoạch
2026 -
2030
17
Ưu tiên hạ tầng bản sao số, phân tích,
phỏng, dự báo hỗ trợ ra quyết định trong
điều hành thời gian thực, quản trị hạ tầng,
năng lượng, tài nguyên, môi trường, nông
nghiệp, đô thịdịch vụ công.
Các sở, ngành
theo lĩnh vực
Sở Khoa học và Công
nghệ; UBND các xã,
phường
Nền tảng/mô hình bản sao số,
phân tích, dự báo được đưa vào
vận hành
2026 -
2030
18
Phát triển hạ tầng IoT; tích hợp cảm biến,
công nghệ số vào hạ tầng thiết yếu. Dự án đầu
hạ tầng, giao thông, đô thị, xây dựng phải
Các sở, ngành;
quan chủ quản dự
án
Sở Khoa học và Công
nghệ; UBND các xã,
phường
Hạ tầng IoT; nội dung phân
tích, tích hợp trong hồ dự án
2026 -
2030
22
STT
Nhiệm vụ
quan chủ trì
quan phối hợp
Kết quả/sản phẩm
Thời
gian
nghiên cứu khả năng bổ sung IoT, cảm biến
hạ tầng dùng chung.
19
Ban hành hoặc trình cấp thẩm quyền ban
hành quy định về công trình hạ tầng kỹ thuật
thuộc phạm vi quản bắt buộc tích hợp cảm
biếnứng dụng số, kèm lộ trình áp dụng.
Các sở, ngành
theo lĩnh vực
Sở pháp; Sở Khoa
học và Công nghệ
Văn bản quy phạm pháp
luật/quy định lộ trình áp
dụng
2026 -
2030
III. DỮ LIỆU SỐ, NỀN TẢNG SỐ VÀ AI
20
Hoàn thiện Kho dữ liệu dùng chung tập hợp
dữ liệu cấu trúc phi cấu trúc; phát triển
hệ thống xử dữ liệu thông minh để phân
tích, khai phá dữ liệu phục vụ chỉ đạo, điều
hành.
Sở Khoa học
Công nghệ
Các sở, ban, ngành;
UBND các xã,
phường
Kho dữ liệu dùng chung; hệ
thống xử lý, phân tích dữ liệu
thông minh
2026 -
2030
21
Phối hợp xây dựng sở dữ liệu quốc gia,
chuyên ngành; số hóa, làm sạch dữ liệu cốt
lõi, nhất đất đai, nhà ở, gắn định danh chủ
sở hữu với số định danh cá nhân.
Các sở, ngành
chủ quản dữ liệu
Công an tỉnh; Sở
Khoa học và Công
nghệ; UBND các xã,
phường
sở dữ liệu chuyên ngành
được số hóa, làm sạch, kết nối
2026 -
2030
22
Tái cấu trúc quy trình nghiệp vụ đối với 100%
thủ tục hành chính thiết yếu; cắt giảm tối đa
giấy tờ, không yêu cầu khai báo lại thông tin
đã có trong sở dữ liệu quốc gia về dân cư.
Văn phòng
UBND tỉnh; các
sở, ngành
Công an tỉnh; Sở
pháp; Sở Khoa học
Công nghệ
100% quy trình thủ tục hành
chính thiết yếu được tái cấu
trúc
2026
23
STT
Nhiệm vụ
quan chủ trì
quan phối hợp
Kết quả/sản phẩm
Thời
gian
23
Triển khai các chuẩn kết nối, chuẩn dữ liệu
dịch vụ dùng chung, bảo đảm ứng dụng
chuyên ngành liên thông, chia sẻ dữ liệu
thông suốt.
Công an tỉnh
Sở Khoa học và Công
nghệ; các sở, ban,
ngành
Chuẩn kết nối, chuẩn dữ liệu
dịch vụ dùng chung được áp
dụng
2026
24
Phát triển, ứng dụng nền tảng truy xuất nguồn
gốc, minh bạch chuỗi cung ứng, xác thực
chia sẻ dữ liệu phục vụ sản xuất, thương mại,
logistics, nông nghiệp, xuất khẩu.
Sở Công Thương;
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
Công an tỉnh; Sở
Khoa học và Công
nghệ; Ban Quản
Khu kinh tế tỉnh;
doanh nghiệp
Nền tảng truy xuất nguồn gốc,
chuỗi cung ứng được mở rộng,
kết nối thị trường
2026 -
2030
25
Phát triển, thử nghiệm, ứng dụng và nhân
rộng nền tảng AI dùng chung, AI chuyên
ngành phục vụ chỉ đạo, điều hành, dịch vụ
công, quản nhà nước phát triển ngành,
lĩnh vực.
Sở Khoa học
Công nghệ
Các sở, ban, ngành;
UBND các xã,
phường
Nền tảng AI dùng chung;
hình AI chuyên ngành được
triển khai
2026 -
2030
26
Ứng dụng AI hỗ trợ người dân thực hiện thủ
tục, tự động điền biểu mẫu tự động thẩm
định hồ đơn giản; chuyển dần sang dịch vụ
công trực tuyến tự động.
Văn phòng
UBND tỉnh
Sở Khoa học và Công
nghệ; Công an tỉnh;
các sở, ngành
Giải pháp AI dịch vụ công;
phấn đấu giảm 50% thời gian
xử lý quy trình đủ điều kiện
2026 -
2030
27
Thử nghiệm, ứng dụng, nhân rộng AI trong
quản trị địa phương, công nghiệp, giáo dục, y
tế, nông nghiệp thông minh, doanh nghiệp
sản xuất, kinh doanh; triển khai hướng dẫn về
Các sở, ngành
theo lĩnh vực
Sở Khoa học và Công
nghệ; Công an tỉnh
hình AI ngành, lĩnh vực;
quy trình quản trị, đánh giá rủi
ro AI
2026 -
2030
24
STT
Nhiệm vụ
quan chủ trì
quan phối hợp
Kết quả/sản phẩm
Thời
gian
đạo đức, rủi ro, trách nhiệm pháp an ninh
AI.
28
Cung cấp dữ liệu mở; công khai hiện trạng, lộ
trình xây dựng, mức độ chia sẻ, sử dụng dữ
liệu thông tin kết nối; thực hiện đánh giá
mức độ phát triển dữ liệu.
Sở Khoa học
Công nghệ
Công an tỉnh; các sở,
ban, ngành; UBND
các xã, phường
Cổng dữ liệu mở; bộ dữ liệu
mở; báo cáo đánh giá phát triển
dữ liệu
2026 -
2030
29
Đẩy nhanh đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng
đất đai, lập hồ địa chính xây dựng
sở dữ liệu đất đai.
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
Công an tỉnh; Sở
Khoa học và Công
nghệ; UBND các xã,
phường
sở dữ liệu đất đai được
hoàn thiện, kết nối
2026
30
Phối hợp xây dựng hệ sinh thái nội dung số
chủ lực, đa nền tảng để tuyên truyền, định
hướng luận về chuyển đổi số bảo vệ nền
tảng tưởng của Đảng trên không gian
mạng.
quan báo chí
của tỉnh
Sở Văn hóa, Thể thao
và Du lịch; Sở Khoa
học và Công nghệ;
các quan liên quan
Chuyên trang, chuyên mục,
sản phẩm nội dung số đa nền
tảng
Thường
xuyên
IV. NHÂN LỰC SỐ, CÔNG DÂN SỐ VÀ XÃ HỘI SỐ
31
Xây dựng triển khai chương trình nâng cao
nhận thức, đào tạo kỹ năng chuyển đổi số, sử
dụng AI và an toàn trên không gian mạng cho
cán bộ, công chức, viên chức, người lao động
người dân.
Sở Khoa học
Công nghệ; Sở
Nội vụ
Công an tỉnh; các sở,
ngành; UBND các xã,
phường
Chương trình, kế hoạch và các
lớp đào tạo, tập huấn
2026 -
2030
25
STT
Nhiệm vụ
quan chủ trì
quan phối hợp
Kết quả/sản phẩm
Thời
gian
32
Triển khai hình dạy học
STEM/STEAM, kỹ năng số ngay từ cấp phổ
thông.
Sở Giáo dục
Đào tạo
Sở Khoa học và Công
nghệ; các sở giáo
dục; doanh nghiệp
hình giáo dục
STEM/STEAM và kỹ năng số
2026 -
2030
33
Khuyến khích học tập suốt đời, đào tạo lại
người lao động trong ngành chịu tác động
mạnh của tự động hóa, AI và chuyển đổi
xanh.
Sở Giáo dục
Đào tạo; quan
quản lý lao động
theo chức năng
Các sở đào tạo;
doanh nghiệp; các sở,
ngành
Chương trình/mô hình đào tạo
lại được triển khai
2026 -
2030
34
Triển khai hình “Học từ làm việc thực tế”,
liên kết giữa nhà trường và doanh nghiệp.
Sở Giáo dục
Đào tạo
sở giáo dục nghề
nghiệp; doanh nghiệp;
các quan liên quan
Chương trình hợp tác, mô hình
đào tạo gắn thực tiễn
2026 -
2030
35
Triển khai phong trào “Bình dân học vụ số”,
ưu tiên nhóm dễ bị tổn thương, người dân
vùng đồng bào dân tộc thiểu số, vùng khó
khănđặc biệt khó khăn.
Công an tỉnh; Sở
Khoa học
Công nghệ
Các sở, ngành; UBND
các xã, phường; doanh
nghiệp công nghệ số
Người dân được trang bị kỹ
năng số bản; báo cáo kết
quả hằng năm
2026 -
2030
36
Phổ cập công dân số; phát triển Ứng dụng
Công dân số tỉnh Lào Cai tích hợp đa tiện ích,
kết nối VNeID.
Sở Khoa học
Công nghệ
Công an tỉnh; các sở,
ban, ngành; UBND
các xã, phường
Ứng dụng Công dân số tỉnh
Lào Cai được hoàn thiện, vận
hành
2026 -
2030
37
Phổ biến, truyền thông, triển khai Bộ Quy tắc
ứng xử văn hóa trên môi trường số; đánh giá,
kết, tổng kết hiệu quả.
Sở Văn hóa, Thể
thao và Du lịch
Sở Khoa học và Công
nghệ; Công an tỉnh;
các quan, địa
phương
Tài liệu truyền thông; hội nghị;
báo cáo đánh giá
Thường
xuyên
26
STT
Nhiệm vụ
quan chủ trì
quan phối hợp
Kết quả/sản phẩm
Thời
gian
38
Đẩy mạnh Mạng lưới chuyển đổi số tại sở,
Tổ công nghệ số cộng đồng; xây dựng chính
sách hỗ trợ hoạt động cấp xã, phường huy
động nguồn lựchội hóa.
Sở Khoa học
Công nghệ;
UBND các xã,
phường
Các sở, ngành; doanh
nghiệp viễn thông,
công nghệ số
Mạng lưới chuyển đổi số sở
hoạt động thường xuyên; chính
sách hỗ trợ
2026 -
2030
V. KINH TẾ SỐ VÀ DOANH NGHIỆP CÔNG NGHỆ SỐ
39
Phối hợp nghiên cứu, phát triển, làm chủ
ứng dụng sản phẩm, dịch vụ công nghệ số
trọng điểm, công nghệ trong Danh mục công
nghệ chiến lược phục vụ chuyển đổi số.
Sở Khoa học
Công nghệ
Các sở, ngành; doanh
nghiệp; sở nghiên
cứu, đào tạo
Sản phẩm, dịch vụ công nghệ
số trọng điểm được thử
nghiệm/ứng dụng
2026 -
2030
40
Khuyến khích phát triển, sử dụng nền tảng
điện toán đám mây, AI và xửdữ liệu (Data
Engine) nội địa, đáp ứng yêu cầu lưu trữ, xử
dữ liệu quan trọng, cốt lõi tại Việt Nam.
Sở Khoa học
Công nghệ
Các sở, ngành; doanh
nghiệp công nghệ số
Nền tảng Cloud, AI, Data
Engine nội địa được ứng dụng
phù hợp
2026 -
2030
41
Mở rộng kinh tế số từ số hóa hoạt động hiện
hữu đến kiến tạo hình kinh doanh, ngành
nghề và không gian tăng trưởng mới dựa trên
công nghệ số chiến lược.
Các sở, ngành
theo lĩnh vực
Sở Khoa học và Công
nghệ; cộng đồng
doanh nghiệp
hình kinh tế số mới; báo
cáo đóng góp kinh tế số theo
ngành
2026 -
2030
42
Hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ vừa, hộ kinh
doanh, hợp tác xây dựng hiện diện số qua
tên miền “.vn”, website, thư điện tử, nền tảng
số; nâng cao năng lực cạnh tranh độ tin cậy
giao dịch số.
Sở Khoa học
Công nghệ
Sở Công Thương;
quan quản lý doanh
nghiệp, hợp tác xã;
hiệp hội; doanh
nghiệp
Doanh nghiệp, hộ kinh doanh,
hợp tác hiện diện số tin
cậy
Thường
xuyên
27
STT
Nhiệm vụ
quan chủ trì
quan phối hợp
Kết quả/sản phẩm
Thời
gian
43
Phát triển hệ sinh thái sản phẩm, dịch vụ an
toàn, an ninh mạng Việt Nam; thúc đẩy sử
dụng công nghệ bảo mật do doanh nghiệp
trong nước làm chủ.
Công an tỉnh
Sở Khoa học và Công
nghệ; các sở, ngành;
doanh nghiệp
Sản phẩm, dịch vụ an toàn, an
ninh mạng Việt Nam được ứng
dụng
2026 -
2030
VI. HỢP TÁC QUỐC TẾ VÀ THU HÚT NGUỒN LỰC
44
Chủ động hợp tác quốc tế trong quản tài
nguyên chung trên môi trường số, không gian
mạng; tham gia tổ chức quốc tế sáng kiến
chuyển đổi số phù hợp với thẩm quyền, quy
định đối ngoại.
quan đầu mối
đối ngoại của tỉnh
Sở Khoa học và Công
nghệ; Công an tỉnh;
các sở, ngành
Hoạt động hợp tác quốc tế;
biên bản ghi nhớ/chương trình
hợp tác
2026 -
2030
45
Nghiên cứu chính sách, môi trường làm việc
đặc thù để thu hút chuyên gia công nghệ, nhà
khoa học dữ liệu, AI an toàn thông tin trong
và ngoài nước.
Sở Nội vụ
Sở Khoa học và Công
nghệ; Sở Tài chính;
quan liên quan
Đề án/chính sách thu hút, sử
dụng chuyên gia được ban
hành
2026 -
2030
VII. NHIỆM VỤ TRỌNG TÂM ĐẶC THÙ TỈNH LÀO CAI
46
Phát triển, hoàn thiện hình Cửa khẩu
thông minh; ứng dụng AI, IoT, dữ liệu
công nghệ số trong thông quan, giám sát, điều
phối phương tiện, logistics và thương mại
xuyên biên giới.
Ban Quản lý Khu
kinh tế tỉnh
Công an tỉnh; Hải
quan; Biên phòng; Sở
Công Thương; Sở
Khoa học và Công
nghệ; doanh nghiệp
Các hệ thống, nền tảng Cửa
khẩu thông minh được triển
khai, liên thông
2026 -
2030
28
STT
Nhiệm vụ
quan chủ trì
quan phối hợp
Kết quả/sản phẩm
Thời
gian
47
Nâng cấp Trung tâm điều hành thông minh
tỉnh theo hướng tích hợp dữ liệu AI phục
vụ phân tích, dự báo, cảnh báo, giám sát hỗ
trợ ra quyết định.
Sở Khoa học
Công nghệ
Văn phòng UBND
tỉnh; Công an tỉnh;
các sở, ngành
Trung tâm điều hành thông
minh tích hợp AI, dữ liệu dùng
chung
2026 -
2030
48
Phát triển du lịch số, bản đồ số, nền tảng dữ
liệu du lịch, thanh toán số; tăng cường
trải nghiệm số, quảng thông minh liên
thông dữ liệu điểm đến.
Sở Văn hóa, Thể
thao và Du lịch
Sở Khoa học và Công
nghệ; doanh nghiệp
du lịch; UBND các
xã, phường
Nền tảng/dữ liệu du lịch số;
sản phẩm trải nghiệm số tại
điểm đến
2026 -
2030
49
Phát triển nông nghiệp số; ứng dụng IoT, dữ
liệu, AI, truy xuất nguồn gốc thương mại
điện tử đối với sản phẩm chủ lực, OCOP
chuỗi giá trị nông nghiệp.
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
Sở Công Thương; Sở
Khoa học và Công
nghệ; doanh nghiệp;
hợp tác xã
hình nông nghiệp số; sản
phẩm truy xuất nguồn gốc
hiện diện số
2026 -
2030
50
Phát triển y tế số, giáo dục số thanh toán
không dùng tiền mặt; hoàn thiện sổ sức khỏe
điện tử, hồ học tập số các dịch vụ số
thiết yếu cho người dân.
Sở Y tế; Sở Giáo
dụcĐào tạo
Công an tỉnh; Sở
Khoa học và Công
nghệ; tổ chức tín
dụng; doanh nghiệp
Sổ sức khỏe điện tử; dịch vụ y
tế, giáo dục số; tỷ lệ thanh toán
số tăng
2026 -
2030
51
Bảo đảm an toàn hệ thống thông tin theo cấp
độ; mở rộng giám sát, cảnh báo, ứng cứu sự
cố; tổ chức diễn tập kiểm tra định kỳ đối
với hệ thống, sở dữ liệu của tỉnh.
Các quan chủ
quản hệ thống
thông tin
Sở Khoa học và Công
nghệ; Công an tỉnh
100% hệ thống được phê duyệt
cấp độ triển khai phương án
bảo vệ; báo cáo diễn tập, kiểm
tra
Thường
xuyên
./.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Kế hoạch 399/KH-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai chuyển đổi số tỉnh Lào Cai giai đoạn 2026 - 2030

văn bản tiếng việt

downloadKế hoạch 399/KH-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×