• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Kế hoạch 17/KH-UBND Bắc Ninh thực hiện Nghị quyết 71/NQ-CP và Kế hoạch 07-KH/TU về phát triển khoa học công nghệ

Ngày cập nhật: Thứ Bảy, 23/08/2025 09:43 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Ninh
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 17/KH-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Kế hoạch Người ký: Mai Sơn
Trích yếu: Thực hiện Nghị quyết 71/NQ-CP ngày 01/4/2025 của Chính phủ và Kế hoạch 07-KH/TU ngày 25/7/2025 của Ban Thường vụ Tỉnh ủy về thực hiện Nghị quyết 57-NQ/TW ngày 22/12/2024 của Bộ Chính trị về đột phá phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số quốc gia
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
11/08/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Thông tin-Truyền thông Khoa học-Công nghệ

TÓM TẮT KẾ HOẠCH 17/KH-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Kế hoạch 17/KH-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Kế hoạch 17/KH-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẮC NINH
––––––––
Số: /KH-UBND
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
–––––––––––––––––––––––
Bắc Ninh, ngày tháng 8 năm 2025
KẾ HOẠCH
Thực hin Nghị quyết số 71/NQ-CP ngày 01/4/2025 của Cnh phủ Kế hoạch
số 07-KH/TU ngày 25/7/2025 của Ban Thường vụ Tnh ủy về thực hiện Nghị
quyết s57-NQ/TW ngày 22/12/2024 của Bộ Chính trvề đột phá phát triển
khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số quốc gia
–––––––––––
Thc hin Ngh quyết s 57-NQ/TW ngày 22/12/2024 ca B Chính tr v đột
p pt trin khoa hc, ng ngh, đi ming to chuyn đi s quc gia (viết
tt là Ngh quyết 57-NQ/TW); Ngh quyết s 71/NQ-CP ny 01/4/2025 ca Cnh
ph ban hành Chương tnh hành đng thc hin Ngh quyết 57-NQ/TW (sau đây gi
tt là Ngh quyết s 71/NQ-CP); Kế hoch s 07-KH/TU ny 25/7/2025 ca Ban
Tng v Tnh y thc hin Ngh quyết 57-NQ/TW (sau đây gi tt là Kế hoch 07-
KH/TU); UBND tnh ban nh Kế hoch thc hiện trên địa n tnh, c th như sau:
I. MỤC ĐÍCH, YÊU CU
1. Qn trit, triển khai thực hin hiệu quvà cụ th hóa đầy đ quan điểm, mục
tu, nhiệm vụ giải pháp chủ yếu, nhiệm vụ trọng tâm đã đra trong Ngh quyết 57-
NQ/TW, Nghquyết 71/NQ-CP, Kế hoạch 07-KH/TU.
2. Xác định c nhiệm vụ cụ thể để các s, ngành, địa pơng triển khai, kiểm
tra, giám t, đánh giá việc tổ chức thực hiện Nghị quyết 57-NQ/TW, Nghquyết
71/NQ-CP, Kế hoạch 07-KH/TU Kế hoạchy; bảo đảm tinh thn “6 rõ” phù
hợp với định ớng pt triển, thc tiễn của địa pơng.
II. MC TIÊU
1. Mc tiêu chung
a) Nâng cao năng lực nội sinh, sức cạnh tranh của tỉnh thông qua đẩy mạnh
nghn cứu và ng dng khoa học - công nghệ, chuyn đi số, chuyển đi xanh; phấn
đấu trở tnh địa pơng thuộc nm dẫn đầu cả ớc vtiềm lực khoa học, công
nghệ, đổi mới ng tạo.
b) Tp trung xây dựng hệ sinh thái đổi mới ng tạo. y dựng, ban hành các
cnh sách đột phá phát triển nghn cứu khoa học, công nghệ, đổi mi ng tạo,
chuyển đổi số. Tnh lp c quỹ đu khởi nghiệp, phát triển khoa học,
công nghệ, đổi mi ng tạo, chuyển đổi số.
c) Xây dựng chính quyền s, kinh tế số, hội s hin đại, minh bạch, hiệu qu;
cung cp dịch vụ công trc tuyến tn trình, tạo đột phá trong cải ch hành cnh,
điều nh, qun trng phát trin bền vững.
d) Xây dựng hạ tầng số, nn tảng số thống nhất,n định, hin đại bảo đảm ln
tng, tái sử dụng về mặt dliu, an toàn, bảo mật tng tin an ninh mạng.
17
11
2
đ) Phấn đấu đưa Bắc Ninh trở thành một trong các trung tâm đào tạo, nghiên
cứu phát triển hàng đầu của cả nước về khoa học, công nghệ. Thu t các trường
đại học, viện nghiên cứu, doanh nghiệp khoa học, công nghệ trong và ngoài nước
về đặt trụ sở và hoạt động tại Bắc Ninh. Triển khai quy hoạch, thu hút đầu tư Khu
đào tạo nghiên cứu ứng dụng khoa học ng nghệ I, II (khu đô thị đại học I, II);
khu nghiên cứu phát triển khoa học ng nghệ tập trung; nh thành Viện nghiên
cứu khoa học, công nghệ cao cấp vùng Thđô theo quy hoạch đã được Thủ tướng
Chính phủ phê duyệt.
e) Khai thác, phát huy tối đa các lợi thế nổi bật của tỉnh Bắc Ninh, đặc biệt về
vị trí địa lý; hạ tầng công nghệ thông tin hiện đại; nguồn nhân lực trẻ, chất ợng
cao; các khu công nghiệp công nghệ cao với nhiều doanh nghiệp, tập đoàn lớn đang
đầu , làm tiền đề quan trọng thúc đẩy phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới
sáng tạo, chuyển đổi số, chuyển đổi xanh nhanh, hiệu quả, bền vững, hướng tới
mục tiêu xây dựng tỉnh Bắc Ninh trở thành thành phố trực thuộc Trung ương trước
năm 2030.
g) Đến năm 2045, các đô thị của tỉnh vận nh dựa trên dữ liệu, quản trị tng
minh, giảm pt thải, sử dng năng ợng xanh, hi nhập sâu với mng ới đô thị
tng minh toàn cầu, điểm đến của hợp c quốc tế về công nghệ, nghn cu, du
lịch; dch vụ y tế, giáo dục, an sinh hội đạt chun tiên tiến, người n hưng th
môi tng sống hiện đại, an toàn, tin ích. Bc Ninh tr thành tỉnh đầu tàu về công
nghmũi nhọn (trí tuệ nhân tạo, robot, công nghip n dẫn, vật liu mi, sinh học…)
của cc, shữu ng trình nghiên cu tầm vóc,ng dng rộng rãi; đóng p của
năng suất nn tố tổng hợp (TFP) vàong tng kinh tế ở mức cao,ng tới pt
trin bền vững ng cao ng lực cạnh tranh địa phương, xuất khẩu dch vụ s, sản
phẩm ng nghcao.
2. Mc tiêu, ch tiêu c th
Chi tiết ti Ph lc s I kèm theo.
III. NHIỆM VỤ, GIẢI PP CHYẾU
1. Nâng cao nhận thức, đột phá về đổi mới tư duy, c định quyết tâm chính
trị mạnh mẽ, quyết lit lãnh đạo, chỉ đạo, to xung lực mi, khí thế mi trong
tn hội vphát triển khoa học, ng nghệ, đổi mi ng tạo và chuyển đổi s
a) Ban hành và triển khai Kế hoch truyền thông về Nghị quyết số 57-NQ/TW
tn c phương tiện tng tin đi chúng theo ớng đa dng hóa các nh thức tuyên
truyền gắn với đẩy mạnh quảng bá hình ảnh của tnh trong phát triển khoa học, công
nghệ, đổi mới ng tạo, chuyn đi số; bo đảm mc tu, tu chí đánh giá cthể,
định k đoờng vàng bố kết quả. Chú trọng xây dựng chương trình chuyên biệt,
chuyên đề, chuyên trang, chuyên mc trên phát thanh, truyền nh, các nn tảng số,
mng hội c phương tiện đin tkc đ giới thiệu, tuyên truyền về Nghquyết
s57-NQ/TW; cthể a nội dung tuyên truyền cho từng nhóm đối tưng ngưi dân,
doanh nghiệp, chính quyền c cấp. Tng xuyên phản ánh tng tin, n vinh những
cá nhân tiêu biu, đin hình trong hoạt đng phát triển khoa học,ng nghệ, đổi mới
sáng tạo chuyển đổi số, có đóng p thiết thực cho sự phát triển của tỉnh.
3
b) Triển khai, cụ thể hóa Quyết định s970/QĐ-TTg ngày 19/5/2025 của Th
tướng Cnh ph về Quy định trách nhiệm nời đứng đầu các quan n ớc trong
công c nh đo, chỉ đo triển khai thực hiện nhiệm vụ vpt triển khoa hc, ng
nghệ, đổi mới sáng to chuyển đổi số của cơ quan, tchức. Ban nh Quy định về
tch nhim của cán bộ, công chức, vn chức trong vic thực hiện kế hoạch phát triển
khoa học, ng nghệ, đổi mới ng tạo, chuyển đổi s hằng m. Lấy kết quả thực
hiện nhiệm vụ Nghquyết số 57-NQ/TW tu c đánh giá hiệu quả thực hin nhiệm
vụ, đánh giá thi đua, khen thưởng hằng năm.
c) Căn c Kế hoạch này, c quan, đơn vị, địa phương y dựng kế hoạch
trin khai m t từng ch tiêu, nhiệm vđược giao. Hằng m, cụ th a c nhiệm
vphát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo, chuyển đổi số vào chương trình,
kế hoạch ng c của cơ quan, đơn vị, địa phương.
d) Xây dựng, triển khai các nền tảng, công c số để thực hin đo ờng mức đ
hn tnh c nhiệm v chuyển đổi số. Đnh kỳ đánh giá, ng bố mức đhn tnh
nhiệm vụ chuyển đổi số của cơ quan n ớc, người đứng đầu n bộ, ng chức,
vn chức trong quan n ớc.
đ) Phn đấu bố t tỉ lcán bộ có chuyên n, kinh nghiệm về khoa học kỹ thuật
trong đội ngũ nh đạo từng quan, đơn vị n nước, ng ti tối thiểu đt 25%.
e) Phổ biến, quán triệt, trin khai các quy đnh về khuyến khích, bảo vện b
năng động, ng tạo, dám nghĩ, dám m, m chịu trách nhiệm vì lợi ích chung trong
pt triển khoa học, công nghệ, đổi mới ng tạo chuyển đổi số.
g) Xây dựng, ban hành, tổ chc thc hiện cơng trình đào tạo, bồi dưỡng cho
cán b, ng chức, viên chức kiến thức vkhoa học, công ngh, đổi mới sáng to, k
năng số, công nghệ số cơ bản phục vụ chuyển đi s.
h) Xây dựng kế hoch triển khai thường xuyên, ln tục phong trào Bình n
học vsố” gắn với phong trào học tập số” để phổ cập, nâng cao kiến thức về khoa
học, công nghệ, đổi mới ng tạo, kỹ ng số, công nghsố cơ bản trong cán bộ, ng
chức nn dân. Triển khai các nn tng đào tạo trc tuyến miễn phí về khoa học,
công nghệ, đổi mi ng tạo, kỹ năng số, ng nghệ số.
i) Phát động phong trào thi đua trong toàn tỉnh v các chương tnh đột phá phát
trin khoa học, công ngh, đổi mớing tạo chuyển đổi số để phát huy sức mạnh
tổng hợp ca cả hệ thống chính tr, stham gia tích cực của doanh nhân, doanh nghiệp
và Nhân n trong pt minh, sáng chế, cải tiến kỹ thuật, ng kiến ng cao hiu qu
công c, hiệu sut ng việc, chuyển đổi số. C trọng biểu dương, tôn vinh, khen
tng, khích lệ, động viên kịp thời bằng nhiều hình thức đa dạng cho các nhà khoa
học, n sáng chế, các doanh nghiệp, tchc, cá nhân có thành tích trong chuyn đổi
số; trân trng từng phát minh, ng kiến, cải tiến kỹ thuật, ng kiến ng cao hiu quả
công c, hiu sut ng vic, dù nh nhất.
2. Khẩn tơng, quyết liệt hoàn thiện thchế; xoá bmọi tư ởng, quan
niệm, rào cản đang cản trở sự phát triển; đưa thể chế thành một lợi thế cạnh
tranh trong phát triển khoa học, ng nghệ, đổi mới sáng to chuyn đổi số
4
a) Rà soát, kiến nghị cp có thẩm quyền tháo gỡ các điểm nghn, rào cản vth
chế, cnh ch trong phát triển khoa học, ng nghệ, đổi mới ng tạo, chuyển đổi s
và nguồn nhân lực chất ng cao; hoàn thiện quy định pháp lut để bảo đảm nh
lang pháp cho hoạt động của c ngành, nh vực trên môi trường s.
b) Cthể a, triển khai kịp thời c quy định, cơ chế, chính ch, chương trình,
đán của Trung ương nhằm tc đẩy phát triển khoa học, ng nghệ, đổi mới ng
tạo chuyn đổi sp hợp với tình hình, điều kin thực tin ca tỉnh, tạo môi trường
thuận li, thu t sự tham gia của c n khoa học, chuyên gia hợp c, m việc tn
địa bàn tỉnh; thu hút, sử dng có hiệu qu mọi nguồn lực đầu tư cho phát triển khoa
học, ng nghệ, đổi mới ng tạo, chuyển đổi s; khuyến kch các tổ chc nghiên
cứu, n khoa học thành lập tham gia điều hành doanh nghiệp dựa trên kết quả
nghn cứu. Tớc mắt triển khai, tổ chức thực hiện có hiệu quả các chế, chính
sách theo tinh thần Luật Khoa học, Công nghệ và Đổi mới ng tạo; Nghquyết s
193/2025/QH15 của Quốc hội; Nghị định số 185/2025/NĐ-CP của Cnh phủ; các
quy định về chế đặc thù liên quan đến ng c đu , đu tư ng, mua sắm công
các sản phẩm, dịch vụ số để đẩy nhanh chuyển đổi số của tỉnh giai đon 2025-2030.
Xây dựng Đề án huy động hạ tầng viễn tng, hạ tầng s ng chung phục vyêu cầu,
nhiệm vquốc phòng, an ninh; Chiến c dữ liu quc gia tn địa bàn tỉnh;
c) Xây dựng cơ chế, cnhch hỗ trợ, thu t nguồn nhân lực y tế; cnhch
htrhun luyện viên, vận động viên, học sinh năng khiếu th thao; chính ch h tr
pt trin các trường mầm non, phổ thông thc; chính ch đối với học sinh giỏi;
cnh ch thu hút, tuyn dụng nhân lực về khoa học, ng nghvà chuyển đổi số m
việc tại các quan của hệ thống cnh trị; chính sách đối với trí thc trtham gia
công tác tại vùng kinh tế - hội đặc biệt khó kn; chính ch thu hút nhân tài, chuyên
gia công ngh cao, nhà khoa học giỏi đến làm vic tại tỉnh (nhà ở, lương, môi tng
nghn cu…).
d) Xây dựng chế, cnh sách đặc tcủa tỉnh khuyến khích tinh thần khởi
nghiệp về khoa học, ng nghệ, đổi mi ng tạo và chuyển đổi số, hỗ trợ khởi nghip
và thu hút các doanh nghiệp khởi nghiệp tại tỉnh Bc Ninh; đồng thời, thường xuyên
rà soát, kp thời sa đổi, điều chỉnh hoặc ban hành mới chế, chính sách khi Trung
ương có ớng dẫn và quy định mi.
đ) Nghn cứu tnh lập Qu đầu tư mạo hiểm, Quỹ phát triển khoa học, công
nghệ, đổi mới ng tạo của đa pơng theo quy định của pp lut.
e) Xây dng và trin khai chế Luồng xanhtrong giải quyết thủ tc hành
cnh đối vi các dự án trọng điểm, ưu tn các dự án trongnh vực khoa học, công
nghệ, đổi mới ng tạo, chuyển đi số.
g) Xây dựng và triển khai kế hoạch phát triển công nghệ chiến c, sản phẩm
công nghệ chiến ợc phù hp với điều kin, tiềm ng của địa pơng, đồng bộ việc
trin khai thực hiện c nội dung Quy hoạch tỉnh. Trước mt, y dựng Kế hoạch phát
trin công nghip bán dẫn tỉnh Bắc Ninh năm 2030, tầm nhìn đến m 2050; Đề án
ng dụng công nghsinh học y dựng phát triển ngành ng nghiệp sinh học tỉnh
Bắc Ninh đến năm 2030, tầm nn đến năm 2045.
5
h) Đẩy mạnh tái cu trúc quy trình, ct giảm, đơn gin hóa tối đa thtục hành
cnh, ng cao cht ng cung cấp dịch vụ ng trc tuyến trên sở hoàn thành số
hóa quy trình nghip vụ ni bộ, hồ i liu, kết quả gii quyết thủ tục hành chính
trong các lĩnh vc ln quan ti ngườin, doanh nghiệp, hot độngng vụ, nhất là
các thủ tục liên quan đến trú, htịch, giấy pp i xe, đất đai, doanh nghiệp; trin
khai tiếp nhận, giải quyết thtục nh chính không phụ thuộc o địa giới hành chính
trong phạm vi cấp tỉnh.
3. ng cường đầu tư, hn thiện hạ tầng cho khoa học, công ngh, đổi mới
sáng tạo chuyển đổi s
a) Trin khai thc hin Chương trình quc gia phát trin ng ngh công
nghip chiến lược; phát trin c trung m nghiên cu, th nghim, c phòng t
nghim trọng điểm, tp trung cho ng ngh chiến lưc.
b) T chc trin khai các chiến c, quy hoạch, cơng tnh, đề án phát trin
h tầng năngng, bo đảm an ninh năng lượng. Rà st, tổ chức qun cht ch,
khai thác, s dng có hiu qu các ngun tài nguyên khoáng sn ca tnh để phát trin
khoa hc, ng nghệ, đi mi sáng to các ngành công nghip chiến c.
c) Tham gia mng i kết nối các trung m đi mới ng tạo, khởi nghiệp sáng
tạo, tập trung o c công nghệ chiến lược và chuyn đổi số.
d) Trin khai cơ chế, chínhch của trung ương về hỗ trợ, khuyến khích các t
chức, nhân, doanh nghiệp đầu , y dựng c phòng thí nghiệm, trung m nghn
cứu phát triển khoa hc, công nghệ.
đ) Phát triển hệ sinh thái kinh tế số gắn với triển khai Cơng trình phát triển
kinh tế số, xã hội số; người đng đầu c đơn vị trc tiếp phtrách, chđạo; xây dựng
bộ tu chí đánh g; định kỳ đo lường,ng bống khai kết quả; đánh g mc độ
hn thành nhiệm vụ dựa trên kết qupt triển kinh tế số, hi s.
e) Xây dựng Chiến lưc tổng th 10 m đầu tư phát trin hạ tầng số đồng bộ,
hiện đại, bảo đảm an toàn, an ninh, có nh dự phòng trên nền tảng Quy hoạch hạ tầng
tng tin và truyền tng và Quy hoạch tỉnh thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến m
2050. Ưu tiên phát triển, ln thông hạ tầng scho c khu vực trọng điểm (khu công
nghiệp ng nghcao, đô ththông minh,...); tc đẩy kết ni, chia sẻ hạ tầng sgia
các quan, đơn vtrên địa bàn; lồng ghép c nội dung pt triển hạ tầng số o định
hướng quy hoạch phát trin kinh tế - xã hội của địa phương.
g) Xây dựng, bannh quy chế về chia sẻ h tầng số trên địa bàn tỉnh theo quy
định, thẩm quyn.
h) Tiếp tục phát trin mnh mhạ tầng vin tng, Internet đáp ứng yêu cầu d
png, kết ni, an toàn, bền vững, hệ thống truyn dn dữ liệu qua vtinh, mạng cáp
quang băng thông rộng tc độ cao, mng thông tin di động 5G, 6G và c thế hệ tiếp
theo. Nâng cấp đưng truyền cho cơ quan Đảng, nhà ớc, tờng học, bệnh vin.
i) Nghn cứu, đăng t điểm triển khai bản sao số ti tnh Bắc Ninh nếu đáp
ng đủ điều kiện theo hướng dẫn của b, ngành Trung ương.
6
k) Xây dựng và triển khai Đề án đô thị thông minh trên địa bàn tỉnh. Pt trin
htầng vật số, hạ tầng tiện ích số và công ngh snhư dịch vụ cho chuyển đổi số,
trọng tâm là các nền tảng số dùng chung cho nhiều lĩnh vực kinh tế - xã hội; ch hợp
cảm biến, ứng dụng công nghệ svào hạ tầng thiết yếu phục vụ c hoạt động thiết
yếu ca hội tn môi tờng số. m chủ một sng ngh chiến lược, công nghệ
snhư: T tunhân to, Internet vạn vật (IoT), dliệu lớn, điện toán đám mây, chuỗi
khối, n dẫn, công ngh lượng tử, nano;ng dụng ng nghệ hiện đại vào vic qun
lý môi tng, đô ththông minh, ng cao chất ợng sống người dân.
l) Xây dựng kế hoạch trin khai hạ tầng 5G, IoT trong các khu khu công
nghiệp, cụmng nghiệp trên địan tỉnh theo hướng tăng cường ng dụng Internet
vạn vật (IoT) để trthành khu công nghiệp, cụm ng nghip thông minh.
m) Xây dựng, triển khai đề án ng dụng IoT trong một số ngành, lĩnh vực như
sản xuất thương mại, qun lý ng lượng, nông nghiệp thông minh, giao thông tng
minh, y tế thông minh,
n) Tập trung nguồn lực đu tư xây dựng, hoàn thành và đưao khai tc hiệu
quả các cơ sở dữ liệu của tỉnh,ch hợp với cơ sở dữ liu quốc gia, cơ sở dữ liệu của
bộ, ngành, địa phương để phát triển kinh tế - hội; kết nối, khai thác, chia sẻ hiu qu
dliệu giữa c quan trong hệ thống cnh trị; trin khai các sáng kiến mdữ liệu
đngười dân, doanh nghip khai thác, to g trmi, đi mới sáng tạo. Trin khai
thực thi đầy đcác chiến lược, tu chun, quy chuẩn kỹ thut vdữ liệu trong các
nnh, nh vực. Triển khai Nghquyết số 214/NQ-CP ngày 23/7/2025 của Chính ph
vthúc đẩy tạo lập dữ liệu phục vụ chuyn đổi số tn din. Xây dựng Đề án sở dữ
liệu chuyên nnh và hthống thông tin dùng chung tnh Bc Ninh.
o) Đẩy mnh ng dng trí tu nhân to (AI) trong c ng dng công ngh s
các ngành, nh vc, địa phương, gn vi công c qun nhà ớc tn nh vực bo
đm theo ng đi tắt, đón đầu. Xây dng Đ án ng dng và pt trin trí tu nn
tạo trong các nnh, lĩnh vc tn đa bàn tnh Bc Ninh, to bưc pt triển đột p
v công ngh, góp phn phát trin kinh tế - hi tnh Bc Ninh.
p) Nâng cao hiu qu hot động ca c trung m d liu. ng cp, hn thin
h tng ng ngh tng tin đáp ng yêu cu ti Văn bản s 1552/BTTTT-TTH và
708/BTTTT-CATTT ca B Thông tin và Truyn thông (nay là B Khoa hc ng
ngh); hoàn thành kết ni gia H thng tng tin gii quyết th tc hành cnh cp
b, cp tnh với s d liu quc gia v dân phc v gii quyết th tc nh
cnh, dch v công theo ch đạo ca Cnh ph.
q) Xây dng và trin khai các d án đầu tư cho nh vực khoa hc, ng ngh,
đi mi sáng to và chuyển đổi số, đy nhanh vic trin khai thc hin các ni dung
trong Quy hoch ca tnh đưc Cnh ph phê duyt như: Trung tâm đi mi ng
tạo; n ươm khi nghip; thu hút đầu tư hình tnh trung m tính toán tng minh;
khu công ngh thông tin tp trung; khu nghn cu pt trin khoa hc và công ngh
tp trung; vin nghiên cu khoa hc, công ngh cao cp ng Th đô; khu thc nghim
nông nghip công ngh cao; khu đào tạo nghn cu ng dng khoa hc ng ngh I
(khu đô th đại học I); khu đào to nghiên cu ng dng khoa hc ng ngh II (khu
đô thị đại học II); khu y dưc tp trung; khu ng nghip chế biến nông sn ng ngh
7
cao, m rng ph ng băng thông rộng y mi c trạm thông tin di động 5G,
6G,
r) Xây dựng chương trình đầu ng về pt trin khoa học, công nghệ, đi mới
sáng tạo chuyển đổi sgiai đon 2026 - 2030.
s) Trin khai các nền tảng số quốc gia, nền tảng số dùng chung của ngành, lĩnh
vực, ng theo danh mục đã được ban nh bảo đảm hoạt động thng nhất, liên thông
của c nnh, nh vực tn môi trường s.
t) y dng, hoàn thiện cơ sdữ liệu trong danh mục cơ sở dữ liệu dùng chung
đã ban hành; cung cấp 100% dữ liệu mở theo kế hoch đã ban hành. Hoàn thành kết
nối, khai tc, chia shiệu qudữ liệu; trin khai c sáng kiến mdữ liu.
4. Phát triển, trọng dụng nn lực cht lượng cao, nn i đáp ứng u cầu
pt triển khoa hc, công ngh, đi mới ng to chuyển đổi s quốc gia
a) Tập trung nguồn lực thực hiện Nghquyết số 45-NQ/TW ny 24/11/2023
của Ban Chp nh Trung ương Đảng; các chương trình, đề án phát triển nguồn nhân
lực đã được phê duyệt, tập trung o nhân lực công nghiệp n dẫn, nhân lực phc vụ
pt triển ng nghcao, công nghệ chiến ợc. Triển khai nghiên cứu mrng nội
hàm, đối ng thng cnh sách hỗ trợ n go, học sinh, sinh viên tại c cơ sở
giáo dc ngh nghip, đại học đào to ngun nn lc chấtợng cao và ngành ng
nghiệp n dn phc vụ nn công nghiệp số trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh.
b) Triển khai Chiến ợc quốc gia về thu t, trọng dụng nhân i đến m 2030,
tầm nhìn đến 2050; c chính sách trng dụng nhân lực chất ng cao, nhất n bộ
chuyên gia đầu ngành phục vụ pt trin khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và
chuyển đổi số của tỉnh. Phấn đu đến năm 2040, nh thành Cụm chun giacủa
tỉnh, to ra các sản phẩm, dịch vụ công ngh mang thương hiu quốc gia.
c) y dng, triển khai chính sách thu hút, tuyển dụng, đãi ng trọng dụng
nn lực chuyển đổi số, lực lượng chun trách bảo đảm an tn, an ninh mạng làm
việc tại c cơ quan nhà c, bảo đảm đvề s ng, chất ợng.
d) soát, quy hoạch pt triển c tổ chức khoa hc công nghng lập;
đánh giá, sáp nhập, giải thc tổ chức khoa học công nghệ công lập hoạt đng
kng hiệu quđể tập trung đu tư trng m trọng điểm cho c tổ chc mạnh, kết
hợp chặt chgiữa nghiên cứu,ng dụng và đào to.
đ) y dựng cơng trình, kế hoạch trin khai mô nh trường hc thông minh,
lớp họco, học liệu số… tạo điều kiện để học sinh, sinh viên tiếp cận ng nghsớm.
Pt triển giáo dục ngành STEM, tchc các cuộc thi STEM trong c nhà trường t
cấp tiu học đến trung hc phổ thông.
e) Xây dựng chương trình, kế hoch hợp c với các trường đại học, vin nghn
cứu uy tín; đổi mới cơng trình đào tạo, hiện đại h pơng thc đào tạo và ng
dụng công nghtn tiến, nhất trí tuệ nn tạo trong giảng dạy, học tập. Thu hút đu
tư xây dựng hệ thống cơ sở go dục đại học và trung tâm đào tạo chuyên sâu về trí
tuệ nhân tạo cùng các lĩnh vc công nghệ chiến lược.
8
g) Nâng cao năng lực nghiên cứu của c tờng đi hc, cao đng tn địa bàn
tỉnh, kết hợp chặt chẽ gia nghiên cứu, ứng dng và đào tạo. ng ờng đầu , ng
cao chất lượng giáo dục - đào tạo gắn vớing caong lực đi ngũ giảng vn, cán
bộ quản lý, tập trung chuẩna kỹng qun lý và pơng pp ging dạy hiện đi
đphát triển ngun nhân lực cht ng cao đáp ng yêu cầu phát triển khoa hc, ng
nghệ, đổi mới ng to chuyển đổi số.
h) y dựng các cơng trình khuyến khích sinh vn thc hiện các đi khoa
học, khởi nghiệp trong môi tng go dục, đào tạo ngh; định hướng ngh nghiệp,
tư vấn cho học sinh phổ thông theo đuổi c ngành khoa học, kỹ thuật để chuẩn b
tc nguồn nn lực khoa học, công nghệ, đi mi sáng tạo và chuyển đổi số.
5. Đẩy mạnh chuyển đổi số, ứng dụng khoa hc, công nghệ, đổi mới sáng
tạo trong hoạt động của các quan trong hệ thng chính trị; nâng cao hiệu qu
quản trquốc gia, hiệu lực quản nhà ớc tn các lĩnh vực, bảo đảm quốc
png an ninh
a) Trin khai Cơng tnh phát triển Cnh phủ số. Cp nhật Khung kiến trúc
Cnh quyền số tỉnh Bắc Ninh và điu chỉnh các hệ thng tng tin p hợp với mô
hình cnh quyền đa phương 2 cấp.
b) Triển khai kế hoạch chuyển đổi số toàn diện cho các cơ quan trong hệ thng
cnh trị, bảo đảm tính ln thông, đồng bộ, bảo mật tng tin nhàớc và tối ưu a
quy trình vận nh, nâng cao chất ợng các hot độngnh đạo, chỉ đo, điều nh
và dch vụ công; ng dụng AI, IoT Big Data mức đcao, hỗ tr ra quyết định
dựa trên sdữ liệu và phân ch khoa học trong hoạt động quản n nưc.
c) Trin khai mô hình Trung tâm giámt, điềunh thông minh. Duy trì, pt
trin Trung tâm gmt, điều nh đô thị tng minh (IOC). Tiếp tục đu , duy trì
nâng cấp Trung tâm giám sát, điu nh thông minh; Trung tâm Tích hợp dữ liu tỉnh
theo ng hiện đại, đồng bộ, đáp ứng yêu cầu nhiệm vụ chuyển đi số của tỉnh.
d) Xây dựng Kế hoch nâng cao cht ng cung cp dịch vụ công trực tuyến
tn trình; cung cấp c dịch vsố mới đưc nhân a, dựa trên dliệu cho nời
dân doanh nghip; cắt giảm đơn giản hóa tối đa thủ tục hành chính, thời gian gii
quyết, chi phí tuân thủ thủ tc hành chính; đổi mi toàn diện việc giải quyết thủ tục
hành chính, thc hin thủ tục hành cnh không phụ thuộc vào địa gii hành cnh;
tăng ng chỉ đạo điều nh, giám t đánh giá cht ng phục vụ người n, doanh
nghiệp trong thc hiện thtục nh chính, dịch vụ ng dựa trên dữ liu và tch
nhiệm giải trình của cơ quan nhà c, người có thẩm quyền trong phục v nhân n.
Pt triển Hệ thng thông tin giải quyết th tục hành cnh của tỉnh bảo đảm kết nối
Cổng Dịch vụ ng quốc gia; Cổng Dịch vụ công quc gia tại Trung tâm dữ liệu quốc
gia trở tnh “một cửa sốtập trung, duy nhất của quốc gia theo Nghquyết s66/NQ-
CP ngày 26/3/2025 của Chính phvề Cơng trình cắt giảm, đơn gin a thtục
hành chính ln quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh m 2025 2026.
đ) Xây dựng kế hoạch hỗ trdoanh nghip tham gia phát triển c ng dụng,
dịch vụ số mi theo nh thc hợp tác công (PPP).
9
e) Đầu tư pt triển htầng số, kết nối, ln thông, tích hợp các hệ thống nn tng,
phần mềm, cơ sdữ liu của tỉnh, bảo đảm an tn, an ninh tng tin phục vụ pt
trin chính quyền số, kinh tế số, hi số tn địa n tnh.
g) Xây dựng và trin khai Kế hoạch phát triển công dân số toàn diện giai đon
2026 - 2030. Phấn đấu mỗi ni dân có danh tính số, phương tiện số, kỹng số và
tài khon số, nh thành ng n số. Phát triển m chủ ng nghc nền tảng số
bảo đảm an toàn, nhiều tin ích cho người n; phcp nhanh c dịch vụ sthiết yếu
cho người n. Trin khai Đán Nâng cao năng lc số cho nời dân ng đồng bào
dân tộc thiểu số và miền núi trên địa n tỉnh.
h) Trin khai giải pháp hỗ tr, bảo vệ nời n tn không gian mạng mức
bản, to lập niềm tin số.
i) Xây dựng Bquy tắc ng xử trên không gian mng. y dựng văn a số cộng
đồng, đồng thi gi gìn bản sắc n tộc, thun phong m tục của người Bắc Ninh tn
môi trường số. Tchức tập huấn, tuyên truyn về văn hóa số, đạo đức nghề nghip
cho n bộ, công chức, viên chức trên địa n tỉnh.
k) Xây dựng Đán chuyn đổi số trong lĩnh vc văn h tn địa bàn tỉnh. Xây
dựng phát trin c sn phẩm n a số cht ợng cao; khuyến khích, thu t
đông đảo cng đồng tham gia sáng tạo, sản xut các sản phẩm văn hóa stích cực,
lành mạnh ng thiện trên môi trưng số. Tc đẩy y dựng c cơ sở dữ liu
về văn hoá, các di sn văn hóa số. Huy động, khuyến kch y dựng chế đãi
ngộ động vn đội ngũ trí thức, thanh niên lực lưng tiên phongy dựng văn hóa
số. Triển khai c biện pháp quyết liệt, xử kịp thi các hiện ợng n hóa skhông
lành mạnh, nh ng tới giá trị chung của xã hội, giảm thiểu các tác động tiêu cực
mà công nghsmang lại tới môi trường, xã hội người dân, đặc biệt trem,
thanh thiếu niên c đối ợng dễ b tn thương trên không gian mạng.
l) Xây dng triển khai Đề án phát triển khoa học, ng nghệ, đổi mi sáng tạo
lĩnh vực ng c n tộc, n giáo.
m) Xây dng và trin khai Đề án chuyển đổi strong hot động y dựng, quản
lý, khai thác kết cấu hạ tầng. Trin khai nền tảng số nhằm giám sát thu thp dữ liệu
lĩnh vực i nguyên,i tờng; hệ thống tng tin địa ; hệ thống giao thông tng
minh. Trin khai thu phí không dừng ti bến xe, i đỗ trong đô thị, đánh g hiu qu
đcải thiện quản giao thông, thúc đẩy n minh đô thị.
n) Trin khai các ứng dụng t tu nn tạo hỗ trợ phânch, cảnho thiên tai,
ng phó với biến đổi khí hậu bảo vệ môi trường, hỗ trphân ch, cảnh o về nguy
cơ quốc phòng - an ninh, trật tan tn xã hội.
o) Tăng ờng giám t tn không gian mạng đ kịp thời pt hiện, cảnh o
sớmc nguy cơ mất an tn, an ninh mạng cho các cơ quan, tổ chức, doanh nghip
và người dân.y dựng, nâng cấp, vận nh Trung tâm gm sát an toàn kng gian
mng (SOC) bảo đảm vic kết nối, an tn, an ninh thông tin c hệ thng thông tin
trọng yếu, quan trng của tỉnh. Triển khai Đề án pt triển các nền tảng, sản phẩm
quốc gia bảo đảm an toàn, an ninh mạng. Hướng dn và trin khai các giải pp bo
đảm an toàn, an ninh thông tin, dữ liệu.
10
p) Trin khai Đán pt hiện, đấu tranh ngăn chặn hot động tấn công mạng,
gn điệp mạng, âmu, hoạt đng chống phá, xuyên tạc, phá hoại tư ng của các
thế lực t địch, phản động trên mạng và tội phạm mng; Đán nâng cao ng lực
hoạt động của các lực lượng quốc gia về bo đảm an tn, an ninh mạng; Đề án phát
trin nguồn nhân lực chất ợng cao về an tn thông tin mng. ớng dẫn, triển khai
các giải pháp mã a, bảo mật tng tin, dữ liệu trong nh vực quốc png. Tăng
cường giám t, kịp thời pt hiện, đấu tranh ngăn chặn sớm hoạt động tn công mạng,
gn đip mạng, âm mưu, hoạt động chng phá của các thế lực thù địch, phn động
tn mạng tội phạm mng. Xây dựng chương tnh, kế hoạch đào tạo, din tập, tập
huấn về an toàn thông tin. Triển khai c chế, bin pháp, nền tảng số đngăn chặn,
đấu tranh hiu quđối với tội phạmnh vực chuyển đổi số, ti phm lợi dng không
gian mng. Xây dựng, củng cc lực ng nòng cốt v an toàn, an ninh mạng.
q) Ban hành quy chế bảo vệ dliu nn, thông tin quan trọng.
r) Triển khai các nhiệm vphục vchuyển đi số đảm bảo kết nối với Đán 06
theo tiến độ đ ra.
6. Tc đẩy mạnh m hoạt động khoa học, công nghệ, đổi mi sáng to và
chuyển đổi số trong doanh nghiệp; pt trin hệ sinh thái khởi nghiệp, đổi mới
sáng tạo, hỗ trnghn cứu phát triển
a) Xây dựng, triển khai Đán chuyn đổi số cho c doanh nghiệp, nhất doanh
nghiệp nh vừa, hợp c , hộ kinh doanh. Triển khai Đán hỗ trợ, pt triển c
doanh nghiệp công nghệ số vươn ra tn cu. Thực hiện hiệu quả c cnhch ưu
đãi, khuyến kch doanh nghiệp, nhất doanh nghip vừa nhỏ, hợp c , hộ kinh
doanh đầu tư cho chuyn đổi số; nghiên cứu,ng dng khoa học, đổi mới công ngh
đnâng cao hiu qusản xuất kinh doanh, quản trdoanh nghip, đặc biệt đối với c
hợp c nghiên cứu, ng dụng chuyn giao công nghệ, ng nghệ cao trong sn
xuất nông, lâm nghip và y dựng thương hiệu sản phẩm; y dựng mô nh sản xut
nông, m nghip, thủy sn theo VietGAP, GlobalGAP; sản xuất nông nghiệp hữu cơ
đtạo ra sản phẩm ng hoá chất ợng cao.
b) Xây dựng các giải pháp để thúc đẩy vic chuyn giao tri thức, đào tạo nn
lc khoa hc, ng nghệ, đổi mi ng to thông qua doanh nghip có vn đu trc
tiếp nước ngoài (FDI) trên đa bàn tnh; xây dng các gii pháp hỗ trợ doanh nghip
công nghệ của tỉnh đầu tư ra th trường trong ngoài c.
c) Triển khai áp dụng bộ tiêu chí đánh giá mc độ chuyn đổi số doanh nghiệp
và triển khai c chương trình hỗ trợ, thúc đẩy doanh nghip, nhất doanh nghip nh
và vừa, hợp tác , hộ kinh doanh chuyển đổi số.
d) Thu hút, thúc đẩy nh thành các doanh nghiệp ng nghchiến ợc quy mô
lớn trên địa n tỉnh để pt triển hạ tng số, nhân lực số, dữ liệu số, công nghệ chiến
lược, an toàn an ninh mạng.y dựng cơ chế thut doanh nghiệp công nghng
đầu đt trsở, đầu nghn cứu, sản xuất tại Bc Ninh theo nguyên tắc: Sn xuất,
kinh doanh trong nh vc tnh Bc Ninh đang ưu tn; có pt triển công nghip ph
trợ tại tỉnh các địa phương khác; có đầu tư trung m nghiên cứu và phát trin tại
Bắc Ninh với tỷ l 1% - 3% doanh thu.
11
đ) y dựng công bố danh mục các i toán lớn, vấn đề lớn về khoa học, ng
nghệ, đổi mi sáng tạo chuyển đổi số của tỉnh để các doanh nghip công ngh số
Việt Nam tham gia giải quyết.
e) Triển khai một skhu ng nghip công nghệ số, khu công nghiệp công ngh
tng tin tập trung theo Quy hoạch htầng thông tin và truyền thông, Quy hoạch của
tỉnh thi kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến m 2050.
g) Triển khai bộ tu chí đánh g hiu quả đầu chuyển đổi số quc gia. Xây
dựng ng cđánh giá trc tuyến đnh kỳ tổ chức đánh g, ng bkết qu.
h) y dựng cơng trình thúc đẩy tiêu ng sản phẩm, dch vụ ch lực của tỉnh
tn i tờng số; trang bị kỹ ng số cho người dân, cung cấp các tiện ích để người
dân giao dịch trên môi trường số. Đẩy mnh ứng dụng c nn tảng thanh toán trc
tuyến kng dùng tiền mặt, thương mại điện tử c dịch vụ số phục vụ doanh nghiệp
và ni n.
i) Triển khaic cơng tnh của bộ, ngành trung ương về đẩy mạnh sản xut
tng minh, chuyn đổi số trong các nh vực trọng điểm n nông nghiệp, công
nghiệp, tơng mi, i cnh, go dục, y tế, giao tng, xây dựng, logistics, du lịch
nhằm thúc đẩy ng nghiệp thông minh, tiết kiệm ng ợng, sử dụng ng ng tái
tạo, hướng đến pt triển xanh, bn vững.
k) Xây dựng Kế hoạch nâng cao năng suất cht lượng trên địa bàn tỉnh Bc
Ninh giai đoạn 2026-2030.
l) Nghn cứu, xây dng Đ án pt triển kinh tế tư nhân tn nền tảng số. Trin
khai áp dng hiu qu các chính sách khuyến kch đầu tư, mua, thuêc sn phm,
dch v s, to điều kin thu hút t chc, cá nn, doanh nghip pt trin sn phm,
dch v s.
m) Nghiên cu, xây dng chiếnc tng th; chế chính sách khuyến kch
các doanh nghip khi nghip, đi mi sáng to, phát trin doanh nghip ng ngh
s; chuyn giao ng ngh, sn ng th nghim c công ngh mi, mô hình kinh
doanh mi (sandbox). Tăng cường hot đng h tr thanh nn khi nghip bo đm
kp thi, hiu qu nhm thu hút thúc đy nghn cu, phát trin, ng dng, chuyn
giao ng ngh tn địa n tnh.
7. Tăng ng hợp c, liên kết vùng, quc tế trong phát triển khoa học,
công ngh, đi mới ng to chuyển đổi s
a) Tchức c tiến đầu , u gọi các doanh nghiệp ng ngh đầu , sản xut,
đặt trsở ti tỉnh, tập trung thu t đầu tư o c nhiệm vụ, d án trọng điểm.
b) Ký kết c chương trình phối hợp, hợp tác về khoa học, công ngh, đổi mới
sáng tạo và chuyển đổi số. Tăng ng ln kết, hp tác với các tỉnh, tnh ph n
cận trong ngoài khu vc gn với quảng đổi mớing to tỉnh để tc đẩy việc
thực hiện Nghquyết, phi hp trin khai c dán chung, đặc biệt về hạ tầng số,
logistics, liên kết chuỗi giá trị, chia sẻ kinh nghiệm đổi mới ng tạo.
c) Tổ chức hội nghị, hội thảo, diễn đàn thường niên v chuyển đi s, khoa học,
công nghcấp ng giữa nhà c - doanh nghip - viện nghiên cứu - nhà khoa học -
cộng đồng khởi nghip.
12
d) Kết nối hiu quả với mng lưi chuyên gia, nhà khoa học Việt Nam ở trong
và ngoài c, đặc biệt các chuyên gia, nhà khoa học quê ơng Bắc Ninh.
đ) Học tập kinh nghiệm quốc tế và trong ớc, kịp thời ng dụng các thành tựu,
kinh nghiệm quốc tế phù hợp với điều kiện, tiềm ng, định ớng phát trin của tỉnh.
Đẩy mạnh hợp c nghiên cứu khoa học, pt triển và chuyn giao công nghtn
nhiềunh vực nhất là t tuệ nn tạo, ng nghệ sinh học, công nghệ lượng tử, bán
dẫn, năngng và các công nghệ chiếnợc khác nhằm tngớcng cao tự chủ
vcông nghệ.
(Chi tiết các nhim v ti Ph lc II Ph lc III)
V. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
1. Trên cơ sở Kế hoạch này, các sở, ban, ngành, quan thuc UBND tỉnh,
UBND c , phường theo chc ng, nhim vụ t chc nghiên cu, quán trit, tuyên
truyn, y dựng kế hoch trin khai, t chức thc hin, bảo đảm bám t c chtiêu,
nhiệm vđược giao; hoàn tnh trong tháng 8/2025 và gửi về SKhoa hc Công
nghđể tổng hợp, theo i, o cáo UBND tnh.
2. c sở, ban, ngành, quan thuộc UBND tỉnh, UBND các , phường soát
các chương trình, đề án, kế hoch cp mình thực hiện c chủ tơng của cấp ủy,
văn bản của UBND tỉnh, Ch tịch UBND tỉnh đã ban hành, n hiệu lực ln quan đến
pt triển khoa học, ng ngh, đổi mới ng tạo chuyển đổi số đđiều chnh, đồng
bthống nht với kế hoch trin khai, thực hiện Kế hoch y cấp mình; hoàn thành
trong tháng 9/2025.
3. Gm đốcc s, thủ tởng c quan thuộc UBND tnh, Chủ tịch UBND
các, png tập trung chỉ đạo thc hiện nội dung nhim vụ, giải pp cụ thể theo
pn ng; ng cường kiểm tra, đôn đốc trong quá trình triển khai Kế hoạch y, định
kỳ báo cáo kết quả thực hiện (hằng tng trước ngày 15 hằng tháng, hằng quý tc
ny 10 tng cuối q, hằng năm tớc ngày 15/11) gửi về SKhoa hc Công
nghđể tổng hợp, báo o UBND tỉnh, Tờng trực Tỉnhy.
4. Sở Tài chính chtrì, phối hp với các sở, ban, ngành, địa pơng bảo đảm
nguồn kinh phí để thực hin Kế hoạch y.
5. Đề ngh c quan: Công an tỉnh, BChỉ huy Qn sự tỉnh, o và Phát
thanh, truyền hình tỉnh, Tỉnh đoàn, Thống tỉnh Bc Ninh, Ngân ng N c chi
nnh khu vực 12, Bảo hiểm xã hội tỉnh Bắc Ninh phối hp, y dựng kế hoạch thc
hiện c nội dung và chtu đưc giao trong Kế hoch y. Phối hợp o o kết qu
định kỳ phục vng tác chđạo, điều nh của UBND tỉnh trong thc hiện Ngh
quyết số 57-NQ/TW và Chương trình nh động của Chính phủ.
6. SKhoa học và ng nghchủ t, phối hợp với các sở, ban, ngành, địa
pơng theo dõi, đôn đốc việc trin khai thực hin Kế hoạchy, định k hằng năm
báo o kiến nghị UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tnh c biện pháp cần thiết để bảo
đảm thực hiện đồng bộ hiệu quKế hoạch y; bám t c nội dung liên quan
trong chương trình làm việc của Tỉnh ủy, HĐND, UBND để thực hin vic báo cáo
theo quy định.
13
Tn đây Kế hoạch ca UBND tỉnh triển khai thực hiện Nghquyết 57-
NQ/TW, Nghquyết 71/NQ-CP, Kế hoạch 07-KH/TU trên địa bàn tỉnh. Trong quá
tnh tổ chức thực hin, nếu cần sửa đổi, bsung nhng nội dung c th thuộc Kế
hoạch này, c cơ quan, đơn vị, địa phương chđộng đề xut gửi Sở Khoa học
Công nghệ để tổng hợp và báo o UBND tỉnh xem xét, quyết đnh./.
Nơi nhận:
- Văn phòng Cnh phủ (b/c);
- TTTU, TTHĐND tỉnh (b/c);
- Ch tch, các PCT UBND tnh;
- Các s, ban ngành;
- Các cơ quan Trung ương đóng trên địa bàn tnh;
- UBMTTQ và các t chc chính tr - xã hi tnh;
- Đảng u, UBND các xã, phường;
- Báo và PTTH tnh, Cổng TTĐT tỉnh;
- VPUBND tỉnh: LĐVP, các phòng, đơn v;
- Lưu: VT, KGVX.
TM. Y BAN NHÂN DÂN
KT. CH TCH
PHÓ CH TCH
Mai Sơn
Ph lc I
CÁC CH TIÊU C TH
(Kèm theo Kế hoch s /KH-UBND ngày /8/2025 ca UBND tnh)
TT
Chỉ tiêu cụ thể
Đơn vị
tính
Đến hết
năm
2025
Đến hết
năm
2030
Đến hết
năm
2035
Đến hết
năm
2040
Đến hết
năm
2045
Cơ quan
theo dõi,
đánh giá,
kiểm tra,
tổng hợp
báo cáo
Ghi chú
A
Phát triển hạ tầng
1
Tỷ lệ phủ sóng 5G trên địa bàn
% dân số
≥ 60%
100%
-
-
-
Sở Khoa học
và Công
nghệ
KH07-TU
2
Tỷ lệ phủ sóng 6G trên địa bàn
% dân số
-
-
≥ 50%
≥ 80%
100%
Sở Khoa học
và Công
nghệ
KH07-TU
3
Tỷ lngười sử dụng có khả năng truy cập
băng rộng cố định với tốc độ trên 01
Gbps/s.
% người
sử dụng
≥ 60%
100%
-
-
-
Sở Khoa học
và Công
nghệ
KH07-TU
B
Phát triển nguồn lực
1
Tỷ lệ chi ngân sách địa phương chi cho
khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo/
tổng chi ngân sách
% ngân
sách
≥ 1,0%
≥ 1,5%
≥ 2%
≥ 2,5%
≥ 3%
Sở Tài chính
KH07-TU
2
TT
Chỉ tiêu cụ thể
Đơn vị
tính
Đến hết
năm
2025
Đến hết
năm
2030
Đến hết
năm
2035
Đến hết
năm
2040
Đến hết
năm
2045
Cơ quan
theo dõi,
đánh giá,
kiểm tra,
tổng hợp
báo cáo
Ghi chú
2
Tỷ lệ chi ngân sách địa phương chi cho
khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và
chuyển đổi số/ tổng chi ngân sách
% ngân
sách
≥ 3%
≥ 3% và
tăng dần
theo yêu
cầu phát
triển
≥ 3% và
tăng dần
theo yêu
cầu phát
triển
≥ 3% và
tăng dần
theo yêu
cầu phát
triển
≥ 3% và
tăng dần
theo yêu
cầu phát
triển
Sở Tài chính
NQ71-CP
3
Tỷ l chi cho khoa học, công nghệ, đổi
mới sáng tạo và chuyển đổi số/GRDP
% GRDP
≥ 2%
≥ 3%
≥ 3%
≥ 3%
≥ 3%
Sở Tài chính
KH07-TU
4
Kinh phí chi cho nghiên cứu phát triển
(R&D)/GRDP
% GRDP
≥ 2%
≥ 2%
≥ 2%
≥ 2%
Sở Tài chính
NQ71-CP
5
Tỷ trọng kinh phí từ hội trên kinh phí
chi cho nghiên cứu phát triển (R&D)
%
> 60%
> 60%
> 60%
> 60%
Sở Khoa học
và Công
nghệ
NQ71-CP
6
Tỷ lệ cán bộ, công chức cấp xã, phường
được bồi dưỡng kỹ năng số căn bản
%
≥ 80%
100%
100%
100%
100%
Sở Nội vụ
KH07-TU
7
Tỷ lệ cán bộ, công chức cấp tỉnh được bồi
dưỡng kỹ năng số căn bản
%
100%
100%
100%
100%
100%
Sở Nội vụ
KH07-TU
8
Tỷ lệ cán bộ, công chức, viên chức làm
chủ kỹ năng số, ứng dụng công nghệ
trong quản lý, điều hành.
%
80%
100%
100%
100%
100%
Sở Khoa học
và Công
nghệ
KH07-TU
3
TT
Chỉ tiêu cụ thể
Đơn vị
tính
Đến hết
năm
2025
Đến hết
năm
2030
Đến hết
năm
2035
Đến hết
năm
2040
Đến hết
năm
2045
Cơ quan
theo dõi,
đánh giá,
kiểm tra,
tổng hợp
báo cáo
Ghi chú
9
Tỷ lệ dân số trưởng thành tiếp cận dịch vụ
số trong y tế, giáo dục, bảo hiểm, giao
thông.
%
≥ 80%
≥ 90%
≥ 95%
≥ 97%
≥ 99%
Sở Khoa học
và Công
nghệ
KH07-TU
10
Số người thực hiện công tác nghiên cứu
khoa học, phát triển công nghệ, đổi mới
sáng tạo trên 01 vạn dân.
Người/vạn
dân
≥ 9
≥ 13
≥ 20
≥ 33
≥ 54
Sở Khoa học
và Công
nghệ
KH07-TU
11
Tỷ lệ dân số trưởng thành thường xuyên
sử dụng dịch vụ số
%
80% -
90%
≥ 90%
Sở Khoa học
và Công
nghệ
KH07-TU
C
Phát triển khoa học, công nghệ
1
Số doanh nghiệp khoa học công nghệ
trên địa bàn
Doanh
nghiệp
≥ 30
≥ 70
≥ 150
≥ 250
≥ 400
Sở Tài chính
KH07-TU
2
Số tổ chức khoa học công nghệ công
lập trực thuộc tỉnh
Tổ chức
≥ 4
≥ 6
≥ 8
≥ 10
≥ 12
Sở Khoa học
và Công
nghệ
KH07-TU
3
Số công trình khoa học và công nghệ cấp
tỉnh được nghiệm thu mỗi năm
Công
trình
≥ 10
≥ 40
≥ 80
≥ 120
≥ 160
Sở Khoa học
và Công
nghệ
KH07-TU
4
TT
Chỉ tiêu cụ thể
Đơn vị
tính
Đến hết
năm
2025
Đến hết
năm
2030
Đến hết
năm
2035
Đến hết
năm
2040
Đến hết
năm
2045
Cơ quan
theo dõi,
đánh giá,
kiểm tra,
tổng hợp
báo cáo
Ghi chú
4
Số cán bộ nghiên cứu khoa học công
nghệ toàn tỉnh.
Người
≥ 300
≥ 600
≥ 1200
≥ 2000
≥ 3000
Sở Khoa học
và Công
nghệ
KH07-TU
5
Số nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp
tỉnh triển khai mỗi năm
Nhiệm vụ
≥ 25
≥ 50
≥ 80
≥ 120
≥ 160
Sở Khoa học
và Công
nghệ
KH07-TU
6
Tỷ lệ kết quả khoa học và công nghệ được
ứng dụng thực tiễn sau 12 tháng nghiệm
thu
%
≥ 40%
≥ 60%
≥ 75%
≥ 85%
≥ 95%
Sở Khoa học
và Công
nghệ
KH07-TU
7
Số đơn đăng ký sở hữu ttuệ (sáng chế,
giải pháp hữu ích) mỗi năm
Đơn đăng
≥ 15
≥ 40
≥ 80
≥ 120
≥ 180
Sở Khoa học
và Công
nghệ
KH07-TU
8
Tỷ lệ doanh nghiệp sử dụng kết quả
nghiên cứu từ viện, trường trong sản
xuất/kinh doanh.
%
≥ 10%
≥ 25%
≥ 40%
≥ 60%
≥ 80%
Sở Khoa học
và Công
nghệ
KH07-TU
9
Số bài báo khoa học có địa chỉ tác giả tại
tỉnh (Scopus/ISI) mỗi năm
Bài báo
≥ 50
≥ 150
≥ 300
≥ 500
≥ 800
Sở Khoa học
và Công
nghệ
KH07-TU
10
Số công trình đạt giải thưởng khoa học
công nghệ quốc gia/khu vực mỗi năm
Công
trình
Phấn
đấu có
01 công
trình
≥ 3
≥ 5
≥ 8
≥ 10
Sở Khoa học
và Công
nghệ
KH07-TU
5
TT
Chỉ tiêu cụ thể
Đơn vị
tính
Đến hết
năm
2025
Đến hết
năm
2030
Đến hết
năm
2035
Đến hết
năm
2040
Đến hết
năm
2045
Cơ quan
theo dõi,
đánh giá,
kiểm tra,
tổng hợp
báo cáo
Ghi chú
11
Số lượng trung tâm nghiên cứu, phát triển
trọng điểm tỉnh thu hút nhà khoa học,
doanh nghiệp đầu tư
Trung tâm
15 - 20
Sở Khoa học
và Công
nghệ
KH07-TU
12
Số lượng trung tâm nghiên cứu phát
triển hoặc đổi mới sáng tạo của địa
phương đạt uy tín trong nước, kết nối
quốc tế
Trung tâm
7 - 10
Sở Khoa học
và Công
nghệ
KH07-TU
13
Tỷ ldoanh nghiệp công nghệ số nội địa
vươn tầm khu vực, một số doanh nghiệp
làm chủ công nghệ lõi
%
10%
Sở Khoa học
và Công
nghệ
KH07-TU
14
Số lượng công bố khoa học quốc tế tăng
trung bình (%/năm)
%
≥ 10%
≥ 10%
≥ 10%
≥ 10%
Sở Khoa học
và Công
nghệ
NQ71-CP
15
Tỉ lệ đóng góp của năng suất nhân tố tổng
hợp (TFP) vào tăng trưởng kinh tế
%
≥ 55%
Tăng
dần theo
mỗi
năm
Tăng
dần theo
mỗi
năm
Tăng
dần theo
mỗi
năm
Sở Khoa học
và Công
nghệ
NQ71-CP
16
Tỉ trọng xuất khẩu sản phẩm công nghệ
cao trên tổng giá trị hàng hoá xuất khẩu
%
≥ 50%
Tăng
dần theo
mỗi
năm
Tăng
dần theo
mỗi
năm
Tăng
dần theo
mỗi
năm
Sở Khoa học
và Công
nghệ
NQ71-CP
D
Phát triển hệ sinh thái đổi mới sáng tạo
1
Xếp hạng PII các địa phương trong cả
nước
Thứ bậc
Top 10
Top 10
Top 10
Top 10
Top 6
Sở Khoa học
và Công
nghệ
KH334-UB
6
TT
Chỉ tiêu cụ thể
Đơn vị
tính
Đến hết
năm
2025
Đến hết
năm
2030
Đến hết
năm
2035
Đến hết
năm
2040
Đến hết
năm
2045
Cơ quan
theo dõi,
đánh giá,
kiểm tra,
tổng hợp
báo cáo
Ghi chú
2
Số doanh nghiệp khởi nghiệp sáng tạo
Doanh
nghiệp
≥ 50
≥ 150
≥ 300
≥ 500
≥ 800
Sở Khoa học
và Công
nghệ
KH07-TU
3
Số vườn ươm/trung tâm đổi mới sáng tạo.
Vườn
ươm/
trung tâm
≥ 3
≥ 7
≥ 12
≥ 18
≥ 25
Sở Khoa học
và Công
nghệ
KH07-TU
4
Số dự án khởi nghiệp sáng tạo
Dự án
50 - 60
50 - 70
Sở Khoa học
và Công
nghệ
KH07-TU
5
Tỷ lệ doanh nghiệp có hoạt động đổi mới
sáng tạo
%
≥ 40%
≥ 40%
≥ 40%
≥ 40%
Sở Khoa học
và Công
nghệ
NQ71-CP
6
Tỷ lệ doanh nghiệp có hoạt động đổi mới
quy trình, mô hình kinh doanh.
%
≥ 15%
≥ 30%
≥ 50%
≥ 70%
≥ 90%
Sở Khoa học
và Công
nghệ
KH07-TU
7
Số sản phẩm đổi mới sáng tạo được
thương mại hóa mỗi năm
Sản phẩm
≥ 20
≥ 60
≥ 150
≥ 300
≥ 500
Sở Khoa học
và Công
nghệ
KH07-TU
8
Số dự án đổi mới sáng tạo được hỗ trợ từ
ngân sách tỉnh mỗi năm
Dự án
≥ 10
≥ 30
≥ 60
≥ 100
≥ 150
Sở Khoa học
và Công
nghệ
KH07-TU
9
Số sáng chế, giải pháp hữu ích có địa chỉ
tại tỉnh mỗi năm
Sáng chế,
giải pháp
≥ 5
≥ 20
≥ 50
≥ 100
≥ 200
Sở Khoa học
và Công
nghệ
KH07-TU
7
TT
Chỉ tiêu cụ thể
Đơn vị
tính
Đến hết
năm
2025
Đến hết
năm
2030
Đến hết
năm
2035
Đến hết
năm
2040
Đến hết
năm
2045
Cơ quan
theo dõi,
đánh giá,
kiểm tra,
tổng hợp
báo cáo
Ghi chú
10
Số bài báo khoa học ứng dụng liên quan
đổi mới sáng tạo
Bài báo
≥ 100
≥ 300
≥ 700
≥ 1200
≥ 1800
Sở Khoa học
và Công
nghệ
KH07-TU
11
Tỷ lệ doanh nghiệp vừa và nhỏ có hợp tác
nghiên cứu, phát triển với các
viện/trường.
Doanh
nghiệp
≥ 10%
≥ 25%
≥ 40%
60%
≥ 80%
Sở Khoa học
và Công
nghệ
KH07-TU
12
Số sáng kiến trong khu vực công được
công nhận mỗi năm
Sáng kiến
≥ 30
≥ 70
≥ 120
≥ 180
≥ 250
Sở Khoa học
và Công
nghệ
KH07-TU
13
Chỉ số phát triển con người (HDI)
> 0,7
Tăng
dần theo
mỗi
năm
Tăng
dần theo
mỗi
năm
Tăng
dần theo
mỗi
năm
Sở Khoa học
và Công
nghệ
NQ71-CP
14
Số lượng đơn đăng sáng chế, văn bằng
bảo hộ sáng chế tăng trung bình mỗi năm
(%/năm)
%
16%
16,5%
17%
18%
Sở Khoa học
và Công
nghệ
NQ71-CP
15
Tỉ lệ đơn đăng ký sáng chế, văn bằng bảo
hộ sáng chế khai thác thương mại
%
8%
8,5%
9%
10%
Sở Khoa học
và Công
nghệ
NQ71-CP
E
Phát triển chuyển đổi số
1
Chỉ số Chuyển đổi số cấp tỉnh
≥ 0.7
≥ 0.75
≥ 0.85
≥ 0.92
≥ 1,0
Sở Khoa học
và Công
nghệ
KH07-TU
8
TT
Chỉ tiêu cụ thể
Đơn vị
tính
Đến hết
năm
2025
Đến hết
năm
2030
Đến hết
năm
2035
Đến hết
năm
2040
Đến hết
năm
2045
Cơ quan
theo dõi,
đánh giá,
kiểm tra,
tổng hợp
báo cáo
Ghi chú
2
Tỷ lệ thủ tục hành chính được tiếp nhận,
giải quyết phi địa giới hành chính giữa
trung ương địa phương, giữa các cấp
chính quyền.
%
≥ 70%
100%
100%
100%
100%
Văn phòng
UBND tỉnh
(Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công)
KH07-TU
3
Tỷ lệ thủ tục hành chính liên quan đến đào
tạo, nghiên cứu, sản xuất, kinh doanh phải
được thực hiện trực tuyến
%
100%
100%
100%
100%
100%
Văn phòng
UBND tỉnh
(Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công)
KH07-TU
4
Tỷ lệ giao dịch hành chính thuộc diện
“phi tiếp xúc”
%
≥ 70%
100%
100%
100%
100%
Văn phòng
UBND tỉnh
(Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công)
KH07-TU
5
Tỷ lệ hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục
hành chính được số hóa
%
≥ 90%
100%
100%
100%
100%
Văn phòng
UBND tỉnh
(Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công)
KH07-TU
6
Tỷ lệ dịch vụ công trực tuyến toàn trình
trên tổng số thủ tục hành chính đủ điều
kiện
%
100%
100%
100%
100%
100%
Văn phòng
UBND tỉnh
(Trung tâm
Phục vụ
KH07-TU
9
TT
Chỉ tiêu cụ thể
Đơn vị
tính
Đến hết
năm
2025
Đến hết
năm
2030
Đến hết
năm
2035
Đến hết
năm
2040
Đến hết
năm
2045
Cơ quan
theo dõi,
đánh giá,
kiểm tra,
tổng hợp
báo cáo
Ghi chú
hành chính
công)
7
Tỷ lệ hồ thủ tục hành chính xử lý trực
tuyến.
%
≥ 70%
100%
100%
100%
100%
Văn phòng
UBND tỉnh
(Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công)
KH07-TU
8
Tỉ lệ sử dụng dịch vụ công trực tuyến của
người dân và doanh nghiệp
%
≥ 80%
100%
100%
100%
Văn phòng
UBND tỉnh
(Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công)
NQ71-CP
9
Tỉ lệ cấp kết quả giải quyết thủ tục hành
chính điện tử
%
≥ 90%
100%
100%
100%
Văn phòng
UBND tỉnh
(Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công)
NQ71-CP
10
Tỉ lệ khai thác, sử dụng lại thông tin, dữ
liệu đã được số hóa trong giải quyết thủ
tục hành chính, dịch vụ công
%
≥ 80%
≥ 90%
100%
100%
Văn phòng
UBND tỉnh
(Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công)
NQ71-CP
10
TT
Chỉ tiêu cụ thể
Đơn vị
tính
Đến hết
năm
2025
Đến hết
năm
2030
Đến hết
năm
2035
Đến hết
năm
2040
Đến hết
năm
2045
Cơ quan
theo dõi,
đánh giá,
kiểm tra,
tổng hợp
báo cáo
Ghi chú
11
Tỉ lệ thanh toán trực tuyến trong giải
quyết thủ tục hành chính, dịch vụ công
%
≥ 80%
≥ 90%
100%
100%
Văn phòng
UBND tỉnh
(Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công)
NQ71-CP
12
Tỉ lệ xử lý văn bản, hồ sơ công việc toàn
trình trên môi trường điện tử của các
quan hành chính nhà nước
%
100%
100%
100%
100%
Sở Khoa học
và Công
nghệ
NQ71-CP
13
Tỉ lệ nhiệm vụ được theo dõi, quản lý,
giám sát của các cơ quan hành chính thực
hiện trên môi trường điện tử
%
100%
100%
100%
100%
Văn phòng
UBND tỉnh
NQ71-CP
14
Tỉ lệ các quan nhà ớc thực hiện chỉ
đạo, điều hành, quản trị nội bộ trên môi
trường điện tử
%
100%
100%
100%
100%
Văn phòng
UBND tỉnh
NQ71-CP
15
Tỉ lệ giao dịch không dùng tiền mặt
%
≥ 80%
Tăng
dần theo
từng
năm
Tăng
dần theo
từng
năm
Tăng
dần theo
từng
năm
Ngân hàng
Nhà nước
đóng trên địa
bàn tỉnh
NQ71-CP
16
Tỷ lhệ thống thông tin của tỉnh được vận
hành trên nền tảng điện toán đám mây.
%
100%
100%
100%
100%
100%
Sở Khoa học
và Công
nghệ
KH07-TU
11
TT
Chỉ tiêu cụ thể
Đơn vị
tính
Đến hết
năm
2025
Đến hết
năm
2030
Đến hết
năm
2035
Đến hết
năm
2040
Đến hết
năm
2045
Cơ quan
theo dõi,
đánh giá,
kiểm tra,
tổng hợp
báo cáo
Ghi chú
17
Tỷ lệ sở dữ liệu của tỉnh được số hóa
& liên thông với Trung ương
%
≥ 50%
≥ 80%
100%
100%
100%
Sở Khoa học
và Công
nghệ
KH07-TU
18
Tỷ lệ dữ liệu của các ban, sở, ngành được
tích hợp với trục liên thông dữ liệu cấp
tỉnh (LGSP)
%
≥ 60%
≥ 85%
100%
100%
100%
Sở Khoa học
và Công
nghệ
KH07-TU
19
Tỷ lệ doanh nghiệp vừa nhỏ địa
phương ứng dụng công nghệ số
%
≥ 30%
≥ 60%
≥ 85%
≥ 95%
100%
Sở Khoa học
và Công
nghệ
KH07-TU
20
Tỷ lệ người dân tài khoản định danh
điện tử (VNeID)
%
≥ 50%
≥ 80%
≥ 95%
100%
100%
Công an tỉnh
KH07-TU
21
Tỷ lngười dân trưởng thành chữ số
%
≥ 15%
≥ 70%
≥ 75%
≥ 80%
≥ 85%
Tỉnh Đoàn
Bắc Ninh
KH07-TU,
NQ71-CP
22
Tỷ lệ đảng y, chính quyền xã, phường sử
dụng phần mềm quản trị điều hành thống
nhất
%
≥ 60%
≥ 90%
100%
100%
100%
Sở Khoa học
và Công
nghệ
KH07-TU
23
Quy mô kinh tế số/GRDP
% GRDP
≥ 40%
≥ 45%
≥ 50%
≥ 55%
≥ 58%
Sở Khoa học
và Công
nghệ
KH07-TU,
NQ71-CP
12
TT
Chỉ tiêu cụ thể
Đơn vị
tính
Đến hết
năm
2025
Đến hết
năm
2030
Đến hết
năm
2035
Đến hết
năm
2040
Đến hết
năm
2045
Cơ quan
theo dõi,
đánh giá,
kiểm tra,
tổng hợp
báo cáo
Ghi chú
24
Quản lý nhà nước trên môi trường số, kết
nối vận hành thông suốt giữa các
quan trong hệ thống chính trị
%
100%
100%
100%
100%
Sở Khoa học
và Công
nghệ
NQ71-CP
25
Triển khai kết nối, chia sđồng bộ sở
dữ liệu quốc gia, cơ sở dữ liệu các ngành
%
100%
100%
100%
100%
Công an tỉnh
NQ71-CP
26
Dân số từ 15 tuổi trở lên có tài khoản giao
dịch tại ngân hàng hoặc các tổ chức được
phép khác
%
≥ 95%
Tăng
dần theo
từng
năm
Tăng
dần theo
từng
năm
Tăng
dần theo
từng
năm
Ngân hàng
Nhà nước
đóng trên địa
bàn tỉnh
NQ71-CP
27
Tỷ lệ người dân có Sổ sức khỏe điện tử
%
≥ 95%
Tăng
dần theo
từng
năm
Tăng
dần theo
từng
năm
Tăng
dần theo
từng
năm
Sở Y tế
NQ71-CP
28
Tỉ lệ Make in Vietnam trong tổng doanh
thu công nghiệp số Việt Nam
%
50%
Tăng
dần theo
từng
năm
Tăng
dần theo
từng
năm
Tăng
dần theo
từng
năm
Sở Khoa học
và Công
nghệ
NQ71-CP
29
Tỷ l doanh nghiệp công nghệ số/1000
dân
%
1
Sở Tài chính
NQ71-CP
30
Tỷ lệ người dân được định danh số
%
100%
100%
100%
100%
100%
Công an tỉnh
KH334-UB
31
Tỷ lệ cung cấp dữ liệu mở theo Kế hoạch
%
100%
100%
100%
100%
100%
Sở Khoa học
và Công
nghệ
KH334-UB
13
TT
Chỉ tiêu cụ thể
Đơn vị
tính
Đến hết
năm
2025
Đến hết
năm
2030
Đến hết
năm
2035
Đến hết
năm
2040
Đến hết
năm
2045
Cơ quan
theo dõi,
đánh giá,
kiểm tra,
tổng hợp
báo cáo
Ghi chú
32
Tỷ lệ các hệ thống thông tin phê duyệt và
triển khai đầy đủ phương án bảo đảm an
toàn hệ thống thông tin theo cấp độ
%
100%
100%
100%
100%
100%
Công an tỉnh
KH334-UB
33
Bệnh viện không giấy tờ
%
100%
100%
100%
100%
100%
Sở Y tế
KH334-UB
Ph lc II
DANH MC CÁC NHIM V GIAO THEO CHƯƠNG TRÌNH HÀNH ĐỘNG CA CNH PH VÀ K
HOCH CA BAN THƯỜNG V TNH Y
(Kèm theo Kế hoch s /KH-UBND ngày /8/2025 ca UBND tnh)
STT
Tên nhiệm vụ
Cơ quan
chủ trì
Cơ quan
phối hợp
Kết quả/ sản phẩm
Thời gian
hoàn thành
Ghi chú
I.
Nâng cao nhận thức, đột phá về đổi mới tư duy, xác định quyết tâm chính trị mạnh mẽ, quyết liệt lãnh đạo, chỉ đạo, tạo xung lực mới, khí
thế mới trong toàn xã hội về phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số
1.
Xây dựng, trình UBND tỉnh ban hành Kế hoạch
thực hiện Nghị quyết số 71/NQ-CP ngày
01/4/2025 của Chính phủ Kế hoạch số 07-
KH/TU của Ban Thường vụ Tỉnh ủy thực hiện
Nghị quyết số 57-NQ/TW ngày 22/12/2024 của
Bộ Chính trị về đột phá phát triển khoa học, công
nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số quốc gia
trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh
Sở Khoa học
và Công nghệ
Các Sở, ban,
ngành, địa
phương
Kế hoạch được
phê duyệt
Tháng 8/2025
Nhiệm vụ định
kỳ hàng tháng
báo cáo kết quả
thực hiện ra Bộ,
ngành Trung
ương
2.
Kế hoạch truyền thông về Nghị quyết số 57-
NQ/TW trên các phương tiện thông tin đại chúng
theo hướng đa dạng hóa các hình thức tun
truyền gắn với đẩy mạnh quảng bá hình ảnh của
tỉnh trong phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới
sáng tạo, chuyển đổi số; bảo đảm mục tiêu, tiêu
chí đánh giá cụ thể, định kỳ đo lường và công bố
kết quả
Sở Khoa học
và Công nghệ
Các sở, ngành,
địa phương
Kế hoạch được
phê duyệt
Tháng 8/2025
3.
Xây dựng các chương trình chuyên biệt tuyên
truyền về khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo
chuyển đổi số trên truyền hình, phát thanh
mạng xã hội
Báo và phát
thanh, truyền
hình Bắc Ninh
Sở Khoa học
và Công nghệ,
Văn phòng
UBND tỉnh
(Trung tâm
thông tin)
Chương trình
Thường xuyên
Nhiệm vụ định
kỳ hàng tháng
báo cáo kết quả
thực hiện ra Bộ,
ngành Trung
ương
2
STT
Tên nhiệm vụ
Cơ quan
chủ trì
Cơ quan
phối hợp
Kết quả/ sản phẩm
Thời gian
hoàn thành
Ghi chú
4.
Xây dựng kế hoạch triển khai phong trào “Bình
dân học vụ số” gắn với phong trào “học tập số”
thường xuyên, liên tục, phổ cập, nâng cao kiến
thức về khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo, kỹ
năng số, công nghệ số bản trong cán bộ, công
chức và Nhân dân
Sở Khoa học
và Công nghệ
Các Sở, ban,
ngành, địa
phương
Kế hoạch được
phê duyệt
Thường xuyên
Nhiệm vụ định
kỳ hàng tháng
báo cáo kết quả
thực hiện ra Bộ,
ngành Trung
ương
5.
Triển khai, cụ thể hóa Quyết định số 970/QĐ-TTg
ngày 19/5/2025 của Thủ tướng Chính phủ về Quy
định trách nhiệm người đứng đầu các cơ quan nhà
nước trong công tác lãnh đạo, chỉ đạo triển khai
thực hiện nhiệm vụ về phát triển khoa học, công
nghệ, đổi mới sáng tạo chuyển đổi số của
quan, tổ chức
Sở Nội vụ
Sở Khoa học
và Công nghệ;
các Sở, ban,
ngành, địa
phương
Văn bản triển khai
của tỉnh
Theo lộ trình,
hướng dẫn của
Trung ương
(Quyết định số
970/QĐ-TTg
ngày
19/5/2025)
6.
Ban hành Quy định về trách nhiệm của cán bộ,
công chức, viên chức trong việc thực hiện kế
hoạch hành động về phát triển khoa học, công
nghệ, đổi mới sáng tạo, chuyển đổi số hằng năm
theo hướng dẫn của Bộ Nội vụ. Lấy kết quả thực
hiện nhiệm vụ Nghị quyết số 57-NQ/TW tiêu
chí đánh giá hiệu quả thực hiện nhiệm vụ, đánh
giá thi đua, khen thưởng hằng năm
Sở Nội vụ
Sở Khoa học
và Công nghệ;
các Sở, ban,
ngành, địa
phương
Văn bản triển khai
của tỉnh
Theo lộ trình,
hướng dẫn của
Trung ương
(5/2025)
7.
Cụ thể hóa nhiệm vụ chuyển đổi số, phát triển
khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo trong
chương trình, kế hoạch công tác hằng năm của cơ
quan, tổ chức, đơn vị
Các Sở, ban,
ngành, địa
phương
Sở Khoa học
và Công nghệ
Kế hoạch công tác
Thường xuyên
Nhiệm vụ định
kỳ hàng tháng
báo cáo kết quả
thực hiện ra Bộ,
ngành Trung
ương
8.
Phấn đấu bố trí tỉ lcán bộ chuyên môn, kinh
nghiệm về khoa học k thuật trong đội ngũ lãnh
đạo từng cơ quan, đơn vị nhà nước, hướng tới tối
thiểu đạt 25%.
Sở Nội vụ
Các Sở, ban,
ngành, địa
phương
Có tỉ lệ phù hợp cán bộ
có chuyên môn về khoa
học kỹ thuật trong đội
ngũ lãnh đạo
Thường xuyên
Nhiệm vụ định
kỳ hàng tháng
báo cáo kết quả
thực hiện ra Bộ,
3
STT
Tên nhiệm vụ
Cơ quan
chủ trì
Cơ quan
phối hợp
Kết quả/ sản phẩm
Thời gian
hoàn thành
Ghi chú
ngành Trung
ương
9.
Phổ biến, quán triệt, triển khai các quy định v
khuyến khích, bảo vệ cán bộ năng động, sáng tạo,
dám nghĩ, dám làm, dám chịu trách nhiệm lợi
ích chung trong phát triển khoa học, công nghệ,
đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số.
Các Sở, ban,
ngành, địa
phương
Phổ biến, quán triệt
quy định Luật Cán bộ,
công chức
Thường xuyên
10.
Triển khai ứng dụng các nền tảng đào tạo trực
tuyến mở đại trà cung cấp miễn phí các kiến thức
về phát triển khoa học, công nghệ đổi mới sáng
tạo, kiến thức, kỹ năng số, công nghệ số bản
cho người dân, doanh nghiệp
Sở Khoa học
và Công nghệ
Các Sở, ban,
ngành, địa
phương
Các nền tảng đào tạo
trực tuyến mở được
triển khai
Theo lộ trình,
hướng dẫn của
Trung ương
(4/2025)
11.
Xây dựng, triển khai các chương trình/kế hoạch
đào tạo, bồi dưỡng cho cán bộ, công chức, viên
chức về kiến thức khoa học, công nghệ, đổi mới
sáng tạo, k năng số, công nghệ số cơ bản phục vụ
chuyển đổi số
Sở Nội vụ
Sở Khoa học
và Công nghệ;
các Sở, ban,
ngành, địa
phương
Chươngtrình/ Kế
hoạch/ Quyết định của
cơ quan, đơn vị
Tháng 9/2025
Nhiệm vụ định
kỳ hàng tháng
báo cáo kết quả
thực hiện ra Bộ,
ngành Trung
ương
12.
Phát động phong trào thi đua trong toàn tỉnh về
các chương trình đột phá phát triển khoa học, công
nghệ, đổi mới sáng tạo chuyển đổi số để phát
huy sức mạnh tổng hợp của cả hệ thống chính trị,
sự tham gia tích cực của doanh nhân, doanh
nghiệp Nhân dân trong phát minh, sáng chế, cải
tiến k thuật, sáng kiến nâng cao hiệu quả công
tác, hiệu suất công việc, chuyển đổi số. Chú trọng
biểu dương, tôn vinh, khen thưởng, khích lệ, động
viên kịp thời bằng nhiều hình thức đa dạng cho
các nhà khoa học, nhà sáng chế, các doanh nghiệp,
tổ chức, nhân thành tích trong chuyển đổi
số; trân trọng từng phát minh, sáng kiến, cải tiến
Sở Nội vụ
Các Sở, ban,
ngành; địa
phương
Kế hoạch thực hiện
Năm 2025
Nhiệm vụ cụ thể
hóa từ Kế hoạch
của BTV Tỉnh
ủy
4
STT
Tên nhiệm vụ
Cơ quan
chủ trì
Cơ quan
phối hợp
Kết quả/ sản phẩm
Thời gian
hoàn thành
Ghi chú
kỹ thuật, sáng kiến nâng cao hiệu quả công tác,
hiệu suất công việc, dù nhỏ nhất
13.
Điều chỉnh trong dự toán ngân sách năm 2025 để
bố trí ít nhất 3% ngân sách địa phương cho phát
triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo,
chuyển đổi số tiếp tục nâng lên trong các năm
tiếp theo
Sở Tài chính
Các Sở, ban,
ngành; địa
phương
Ngân sách được bố trí
đáp ứng yêu cầu
Năm 2025 và
những năm
tiếp theo
14.
Xây dựng và triển khai Bộ chỉ số đánh giá chuyển
đổi số các cơ quan nhà nước tỉnh Bắc Ninh. Thực
hiện đánh giá, công bố kết quả hàng năm
Sở Khoa học
và Công nghệ
Các Sở, ban,
ngành; địa
phương
Ban hành Bộ chỉ số,
định kỳ hàng năm đo
lường công bố
Hàng năm
II.
Khẩn trương, quyết liệt hoàn thiện thể chế; xoá bỏ mọi tưởng, quan niệm, rào cản đang cản trở sự phát triển; đưa thể chế thành một lợi
thế cạnh tranh trong phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số
15
Rà soát, kiến nghị cấp có thẩm quyền tháo gỡ các
điểm nghẽn, rào cản về thể chế, chính sách trong
phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo,
chuyển đổi số nguồn nhân lực chất lượng cao;
hoàn thiện quy định pháp luật để bảo đảm hành
lang pháp lý cho hoạt động của các ngành, lĩnh
vực trên môi trường số.
Các Sở, ban,
ngành; địa
phương
Sở Tư pháp
Kiến nghị đươc thực thi
Thường xuyên
16
Cụ thể hóa, triển khai kịp thời các quy định,
chế, chính ch, chương trình, đề án của Trung
ương nhằm thúc đẩy phát triển khoa học, công
nghệ, đổi mới sáng tạo chuyển đổi số phù hợp
với tình hình, điều kiện thực tiễn của tỉnh, tạo môi
trường thuận lợi, thu hút sự tham gia của các nhà
khoa học, chuyên gia hợp tác, làm việc trên địa
bàn tỉnh; thu hút, sử dụng có hiệu quả mọi nguồn
lực đầu tư cho phát triển khoa học, công nghệ, đổi
mới sáng tạo, chuyển đổi số; khuyến khích các tổ
chức nghiên cứu, nhà khoa học thành lập và tham
gia điều hành doanh nghiệp dựa trên kết quả
nghiên cứu. Trước mắt triển khai, tổ chức thực
Các Sở, ban,
ngành; địa
phương
Sở khoa học
và Công nghệ
Văn bản triển khai
Thường
xuyên, kịp thời
5
STT
Tên nhiệm vụ
Cơ quan
chủ trì
Cơ quan
phối hợp
Kết quả/ sản phẩm
Thời gian
hoàn thành
Ghi chú
hiện hiệu quả các cơ chế, chính sách theo tinh
thần Luật Khoa học, Công nghệ Đổi mới sáng
tạo; Nghị quyết số 193/2025/QH15 của Quốc hội;
Nghị định số 185/2025/NĐ-CP của Chính phủ;
các quy định vcơ chế đặc thù liên quan đến công
tác đầu tư, đầu công, mua sắm công các sản
phẩm, dịch vụ số để đẩy nhanh chuyển đổi số của
tỉnh giai đoạn 2025-2030.
17
Nghiên cứu thành lập Quỹ đầu tư mạo hiểm, Qu
phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo
của địa phương theo quy định của pháp luật.
Sở Khoa học
và Công nghệ
Sở Tài chính
và các sở, ban,
ngành, địa
phương
Quyết định của cấp có
thẩm quyền
Tháng 12/2025
18
Xây dựng triển khai chế “Luồng xanh” thủ
tục hành chính đối với các dự án trọng điểm (trong
đó ưu tiên các dự án trong nh vực KHCN, ĐMST
và CĐS)
Sở Tài chính
Các Sở, ban,
ngành; địa
phương
Văn bản triển khai
Tháng 08/2025
19
Hướng dẫn, triển khai các quy định về cơ chế đặc
thù liên quan đến công tác đầu tư, đầu công,
mua sắm công các sản phẩm, dịch vụ số để đẩy
nhanh chuyển đổi số của tỉnh giai đoạn 2025-2030
Sở Tài chính
Các sở, ngành,
địa phương
Văn bản của cấp có
thẩm quyền
Theo lộ trình,
hướng dẫn của
Trung ương
(5/2025)
20
Hoàn thành số hóa quy trình nghiệp vụ nội bộ, hồ
tài liệu, kết quả giải quyết thủ tục hành chính
trong các lĩnh vực liên quan tới người dân, doanh
nghiệp, hoạt động công vụ (đất đai, tư pháp, y tế,
giáo dục, lao động việc làm, …); tái sử dụng 100%
dữ liệu đã số a để cắt giảm tối đa thủ tục hành
chính chi phí tuân thcho người dân, doanh
nghiệp.
Các Sở, ban,
ngành; địa
phương
Văn phòng
UBND tỉnh,
Công an tỉnh,
Sở Khoa học
và Công nghệ
Hoàn thành số hóa quy
trình nghiệp vụ nội bộ,
hồ sơ tài liệu, kết quả
giải quyết thủ
tục hành chính; cắt
giảm tối đa thủ tục
hành chính
Tháng 9/2025
Nhiệm vụ định
kỳ hàng tháng
báo cáo kết quả
thực hiện ra Bộ,
ngành Trung
ương
21
Đẩy mạnh tái cấu trúc quy trình, cắt giảm, đơn
giản hóa tối đa thủ tục hành chính, nâng cao chất
lượng cung cấp dịch vụ công trực tuyến, nhất
các thủ tục liên quan đến cư trú, hộ tịch, giấy phép
Các Sở, ban,
ngành, địa
phương; Công
an tỉnh
Văn phòng
UBND tỉnh,
Sở Khoa học
và Công nghệ
Thủ tục hành chính
được tái cấu trúc, đơn
giản hóa quy trình
Tháng 12/2025
Nhiệm vụ định
kỳ hàng tháng
báo cáo kết quả
thực hiện ra Bộ,
6
STT
Tên nhiệm vụ
Cơ quan
chủ trì
Cơ quan
phối hợp
Kết quả/ sản phẩm
Thời gian
hoàn thành
Ghi chú
lái xe, đất đai, doanh nghiệp; triển khai tiếp nhận,
giải quyết thủ tục hành chính không phụ thuộc vào
địa giới hành chính trong phạm vi cấp tỉnh
ngành Trung
ương
22
Triển khai Đề án huy động hạ tầng viễn thông, hạ
tầng số dùng chung phục vụ u cầu, nhiệm vụ
quốc phòng, an ninh
Công an tỉnh
Bộ Chỉ huy
Quân sự tỉnh;
Sở, ban,
ngành, địa
phương; các
doanh nghiệp
viễn thông
Văn bản triển khai
Theo lộ trình,
hướng dẫn của
Trung ương
(12/2025)
23
Triển khai Chiến lược dữ liệu Quốc gia trên địa
bàn tỉnh
Sở Khoa học
và Công nghệ
Các Sở, ban,
ngành; địa
phương
Văn bản triển khai
Theo lộ trình,
hướng dẫn của
Trung ương
(6/2025)
III.
Tăng cường đầu tư, hoàn thiện hạ tầng cho khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số
24.
Triển khai thực hiện Chương trình Quốc gia phát
triển công nghệ công nghiệp chiến lược bao
gồm đề án Phát triển hệ thống các trung tâm
nghiên cứu, thử nghiệm, các phòng thí nghiệm
trọng điểm Quốc gia, tập trung cho công nghệ
chiến lược
Sở Khoa học
và Công nghệ
Các sở, ban,
ngành, địa
phương
Văn bản triển khai
Theo lộ trình,
hướng dẫn của
Trung ương
(5/2025)
25.
Tham gia mạng lưới kết nối các trung tâm đổi mới
sáng tạo, khởi nghiệp sáng tạo, tập trung vào các
công nghệ chiến lược và chuyển đổi số
Sở Khoa học
và Công nghệ
Các sở, ngành,
địa phương
Mạng lưới kết nối
Theo lộ trình,
hướng dẫn của
Trung ương
(12/2025)
26.
Bố trí ít nhất 15% ngân sách nhà nước chi sự
nghiệp khoa học công nghệ phục vụ nghiên cứu
công nghệ chiến lược
Sở Tài chính
Sở Khoa học
và Công nghệ;
các Sở, ban,
ngành, địa
phương
Ngân sách được bố trí
đáp ứng yêu cầu
Hằng năm
7
STT
Tên nhiệm vụ
Cơ quan
chủ trì
Cơ quan
phối hợp
Kết quả/ sản phẩm
Thời gian
hoàn thành
Ghi chú
27.
Tổ chức triển khai các chiến lược, quy hoạch, kế
hoạch thực hiện quy hoạch, chương trình, đề án
phát triển hạ tầng năng lượng, đảm bảo an ninh
năng lượng; khai thác, sử dụng các nguồn tài
nguyên khoáng sản để phát triển khoa học, công
nghệ, đổi mới sáng tạocác ngành công nghiệp
chiến lược
Sở Công
Thương, Sở
Nông nghiệp
và Môi trường,
Sở Xây dựng
Các Sở ngành,
địa phương
Các Báo cáo thực hiện
Thường xuyên
(sau khi có
hướng dẫn của
Trung ương
ban hành)
28.
Quản lý chặt chẽ, khai thác, sử dụng hiệu quả
các nguồn tài nguyên khoáng sản của tỉnh, nhất là
đất hiếm để phát triển khoa học, công nghệ, đổi
mới sáng tạo
Sở Nông
nghiệp và Môi
trường
Các Sở, ban,
ngành, địa
phương
Các Báo cáo thực hiện
Thường xuyên
29.
Triển khai chế, chính sách hỗ trợ, khuyến khích
các tổ chức, nhân, doanh nghiệp đầu tư, xây
dựng các phòng thí nghiệm, trung tâm nghiên cứu
và phát triển khoa học, công nghệ
Sở Khoa học
và Công nghệ
Sở Tài chính
và các sở, ban,
ngành, địa
phương
Văn bản của cấp có
thẩm quyền
Theo lộ trình,
hướng dẫn của
Trung ương
(9/2025)
30.
Tổ chức ứng dụng trí tuệ nhân tạo dựa trên dliệu
lớn trong các ngành, lĩnh vực quan trọng
Các Sở, ban,
ngành, địa
phương
Sở Khoa học
và Công nghệ
Báo cáo thực hiện
Thường xuyên
Nhiệm vụ định
kỳ hàng tháng
báo cáo kết quả
thực hiện ra Bộ,
ngành Trung
ương
31.
Triển khai các nền tảng số quốc gia, nền tảng số
dùng chung của ngành, lĩnh vực, vùng theo danh
mục đã được ban hành bảo đảm hoạt động thống
nhất, liên thông của các ngành, lĩnh vực trên môi
trường số
Sở Khoa học
và Công nghệ
Các Sở, ban,
ngành; địa
phương
Hoàn thành triển khai
các nền tảng số
đảm bảo kết nối,
liên thông
Tháng 12/2025
Nhiệm vụ định
kỳ hàng tháng
báo cáo kết quả
thực hiện ra Bộ,
ngành Trung
ương
32.
Triển khai Chương trình phát triển kinh tế số, xã
hội số
Sở Khoa học
và Công nghệ
Các Sở, ban,
ngành, địa
phương
Văn bản của cấp
có thẩm quyền
Theo lộ trình,
hướng dẫn của
Trung ương
(6/2025)
8
STT
Tên nhiệm vụ
Cơ quan
chủ trì
Cơ quan
phối hợp
Kết quả/ sản phẩm
Thời gian
hoàn thành
Ghi chú
33.
Triển khai Kế hoạch phát triển hạ tầng số của Bộ
Khoa học và Công nghệ trên địa bàn tỉnh
Sở Khoa học
và Công nghệ
Các Sở, ban,
ngành, địa
phương
Văn bản của cấp
có thẩm quyền
Theo lộ trình,
hướng dẫn của
Trung ương
(6/2025)
34.
Triển khai Đề án bản sao số cho một số thành phố
lớn trực thuộc trung ương để quản lý, phát triển
(nếu được lựa chọn)
Sở Khoa học
và Công nghệ
Các Sở, ban,
ngành, địa
phương
Văn bản của cấp
có thẩm quyền
Tháng 9/2026
Nhiệm vụ định
kỳ hàng tháng
báo cáo kết quả
thực hiện ra Bộ,
ngành Trung
ương
35.
Xây dựng triển khai Đề án đô thị thông minh
trên địa bàn tỉnh
Sở Xây dựng
Sở Khoa học
và Công nghệ;
các Sở, ban,
ngành, địa
phương
Đề án
Tháng 6/2028
Nhiệm vụ định
kỳ hàng tháng
báo cáo kết quả
thực hiện ra Bộ,
ngành Trung
ương
36.
Xây dựng, triển khai đề án ứng dụng IoT trong
một số ngành, lĩnh vực như sản xuất thương mại,
quản lý năng lượng, nông nghiệp thông minh, giao
thông thông minh, y tế thông minh,…
Sở Khoa học
và Công nghệ
Các Sở, ban,
ngành; địa
phương
Văn bản của cấp có
thẩm quyền
Theo lộ trình,
hướng dẫn của
Trung ương
(9/2025)
Nhiệm vụ định
kỳ hàng tháng
báo cáo kết quả
thực hiện ra Bộ,
ngành Trung
ương
37.
Xây dựng kế hoạch và triển khai hạ tầng 5G, IoT
trong các khu công nghiệp, cụm công nghiệp
Sở Khoa học
và Công nghệ
Ban Quản lý
các Khu công
nghiệp, Sở
Công thương;
các địa
phương, các
doanh nghiệp
viễn thông
Kế hoạch UBND tỉnh
Tháng 9/2025
Nhiệm vụ định
kỳ hàng tháng
báo cáo kết quả
thực hiện ra Bộ,
ngành Trung
ương
9
STT
Tên nhiệm vụ
Cơ quan
chủ trì
Cơ quan
phối hợp
Kết quả/ sản phẩm
Thời gian
hoàn thành
Ghi chú
38.
Hoàn thành đưa vào khai thác hiệu quả các
sở dữ liệu quốc gia; các cơ sở dữ liệu dùng chung
theo danh mục đã ban hành của bộ, ngành, địa
phương để phát triển kinh tế - xã hội
Công an tỉnh
Sở Khoa học
và Công nghê;
các Sở, ban,
ngành, địa
phương
Hoàn thành các CSDL
quốc gia; Các CSDL
dùng chung của
các bộ, ngành
Tháng 6/2026
Nhiệm vụ định
kỳ hàng tháng
báo cáo kết quả
thực hiện ra Bộ,
ngành Trung
ương
39.
Hoàn thành kết nối, khai thác, chia sẻ hiệu quả dữ
liệu; triển khai các sáng kiến mở dữ liệu
Công an tỉnh
Sở Khoa học
và Công nghê;
các Sở, ban,
ngành, địa
phương
Hoàn thành kết nối
Tháng 6/2026
Nhiệm vụ định
kỳ hàng tháng
báo cáo kết quả
thực hiện ra Bộ,
ngành Trung
ương
40.
Nâng cấp, hoàn thiện hạ tầng công nghệ thông tin
đáp ứng yêu cầu tại văn bản số 1552/BTTTT-TTH
708/BTTTT-CATTT; hoàn thành kết nối giữa
Hệ thống thông tin giải quyết TTHC cấp bộ, cấp
tỉnh với Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư phục vụ
giải quyết thủ tục hành chính, dịch vụ công theo
Nghị định số 107/2021/NĐ-CP của Chính phủ
Sở Khoa học
và Công nghệ
Công an tỉnh;
các Sở, ban,
ngành, địa
phương
Khắc phục lỗ hổng bảo
mật, hệ thống đảm bảo
an ninh an toàn để kết
nối khai thác dữ liệu,
cắt giảm giấy tờ cho
người dân, phục vụ
công tác quản lý của
Bộ chủ quản và không
làm ảnh hưởng đến các
Bộ khác có sử dụng
thông tin, giấy tờ đó
cũng sẽ được cắt giảm
Tháng 9/2025
Nhiệm vụ định
kỳ hàng tháng
báo cáo kết quả
thực hiện ra Bộ,
ngành Trung
ương
41.
Tiếp nhận, tổng hợp, đánh giá, lựa chọn c sản
phẩm, giải pháp khoa học, công nghệ, đổi mới
sáng tạo, chuyển đổi số để đưa vào ứng dụng trong
năm 2025 công bố trên Cổng thông tin điện tử
Bộ Khoa học và Công nghệ những sáng kiến, giải
pháp đã được lựa chọn
Sở Khoa học
và Công nghệ
Các Sở, ban,
ngành; địa
phương
Các sản phẩm, giải
pháp được đánh giá,
lựa chọn, công bố
Thường xuyên
(triển khai kịp
thời khi có văn
bản của Bộ
Khoa học và
ng nghệ)
42.
Xây dựng, ban hành và triển khai Chiến lược tổng
thể 10 năm đầu phát triển hạ tầng số đồng bộ,
Sở Khoa học
và Công nghệ
Sở Tài chính
và các sở, ban,
Chiến lược tổng thể
Năm 2025
Nhiệm vụ cụ thể
hóa từ Kế hoạch
10
STT
Tên nhiệm vụ
Cơ quan
chủ trì
Cơ quan
phối hợp
Kết quả/ sản phẩm
Thời gian
hoàn thành
Ghi chú
hiện đại, bảo đảm an toàn, an ninh, tính dự
phòng trên nền tảng Quy hoạch hạ tầng thông tin
truyền thông Quy hoạch tỉnh thời kỳ 2021-
2030, tầm nhìn đến năm 2050
ngành, địa
phương
của BTV Tỉnh
ủy
43.
Xây dựng, ban hành quy chế về chia sẻ hạ tầng số
trên địa bàn tỉnh theo quy định, thẩm quyền
Sở Khoa học
và Công nghệ
Các Sở, ban,
ngành; địa
phương
Quy chế chia sẻ
hạ tầng số
Tháng 12/2025
Nhiệm vụ cụ thể
hóa từ Kế hoạch
của BTV Tỉnh
ủy
44.
Xây dựng chương trình đầu công vphát triển
khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển
đổi số giai đoạn 2026-2030
Sở Tài chính
Sở Khoa học
và Công nghệ;
các Sở, ban,
ngành; địa
phương
Chương trình
đầu tư công
Năm 2025
Nhiệm vụ cụ thể
hóa từ Kế hoạch
của BTV Tỉnh
ủy
IV.
Phát triển, trọng dụng nhân lực chất lượng cao, nhân tài đáp ứng yêu cầu phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo chuyển đổi
số quốc gia
45.
Triển khai thực hiện Đề án trọng dụng nhân lực
chất lượng cao, nhất cán bộ chun gia đầu
ngành phục vụ phát triển khoa học, công nghệ, đổi
mới sáng tạo chuyển đổi số quốc gia để triển
khai Chiến lược quốc gia về thu hút, trọng dụng
nhân tài đến năm 2030, tầm nhìn đến 2050
Sở Khoa học
và Công nghệ
Sở Nội vụ; các
Sở, ngành, địa
phương
Văn bản của cấp
có thẩm quyền
Theo lộ trình,
hướng dẫn của
Trung ương
(9/2025)
46.
Triển khai chính sách thu hút, tuyển dụng, đãi ngộ
và trọng dụng nhân lực chuyển đổi số làm việc tại
các quan nhà nước theo quy định của Trung
ương
Sở Nội vụ
Các Sở, ban,
ngành, địa
phương
Văn bản của cấp
có thẩm quyền
Theo lộ trình,
hướng dẫn của
Trung ương
(9/2025)
47.
Triển khai Đề án soát, điều chỉnh Quy hoạch
các tổ chức khoa học, công nghệ công lập; tổ chức
đánh giá, sáp nhập, giải thể các tổ chức khoa học
công nghệ công lập hoạt động không hiệu quả
để tập trung đầu trọng tâm trọng điểm cho
các tổ chức mạnh, kết hợp chặt chẽ giữa nghiên
cứu, ứng dụng và đào tạo
Sở Khoa học
và Công nghệ
Sở Nội vụ; các
Sở, ngành, địa
phương
Văn bản của cấp
có thẩm quyền
Theo lộ trình,
hướng dẫn của
Trung ương
(9/2025)
11
STT
Tên nhiệm vụ
Cơ quan
chủ trì
Cơ quan
phối hợp
Kết quả/ sản phẩm
Thời gian
hoàn thành
Ghi chú
48.
Triển khai Khung chiến lược giáo dục đại học
Sở Giáo dục
và Đào tạo
Các trường
Đại học, cao
đẳng, trung
cấp thuộc quản
lý của địa
phương
Văn bản của cấp
có thẩm quyền
Theo lộ trình,
hướng dẫn của
Trung ương
(11/2025)
49.
Tham mưu HĐND tỉnh Ban hành Nghị quyết Quy
định một số chính sách hỗ trợ hợp tác quốc tế
đào tạo nhân lực chất ợng cao trong giáo dục
nghề nghiệp, giáo dục đại học phục vụ các ngành
công nghiệp mũi nhọn, công nghiệp bán dẫn, trí
tuệ nhân tạo công nghiệp số trên địa bàn tỉnh
Bắc Ninh, giai đoạn 2025-2030
Sở Giáo dục
và Đào tạo
các sở, ban,
ngành; dịa
phương
Nghị quyết của
HĐND tỉnh
01/2026
Nhiệm vụ cụ thể
hóa từ Kế hoạch
của BTV
Tỉnh ủy
V.
Đẩy mạnh chuyển đổi số, ứng dụng khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo trong hoạt động của các cơ quan trong hệ thống chính trị; nâng
cao hiệu quả quản trị quốc gia, hiệu lực quản lý nhà nước trên các lĩnh vực, bảo đảm quốc phòng và an ninh
50.
Triển khai Chương trình phát triển Chính phủ số,
Chính quyền số
Sở Khoa học
và Công nghệ
Các sở, ngành,
địa phương
Văn bản của cấp
có thẩm quyền
Theo lộ trình,
hướng dẫn của
Trung ương
51.
Triển khai hình Trung tâm giám sát, điều hành
thông minh theo Quyết định của Thủ tướng Chính
phủ
Sở Khoa học
và Công nghệ
Các Sở, ban,
ngành; địa
phương
Văn bản của cấp
có thẩm quyền
Theo lộ trình,
hướng dẫn của
Trung ương
52.
Xây dựng Kế hoạch nâng cao chất lượng cung cấp
dịch vụ công trực tuyến toàn trình; cung cấp dịch
vụ số mới được cá nhân hóa, dựa trên dữ liệu cho
người dân và doanh nghiệp
Văn phòng
UBND tỉnh
(Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
tỉnh)
Các Sở, ban,
ngành, địa
phương
Văn bản của cấp
có thẩm quyền
Theo lộ trình,
hướng dẫn của
Trung ương
53.
Xây dựng kế hoạch hỗ trợ doanh nghiệp tham gia
phát triển các ứng dụng, dịch vụ số mới theo hình
thức hợp tác công tư (PPP)
Sở Khoa học
và Công nghệ
Sở Tài chính,
các doanh
nghiệp các sở,
ngành, địa
phương
Kế hoạch
Tháng 9/2025
Nhiệm vụ định
kỳ hàng tháng
báo cáo kết quả
thực hiện ra Bộ,
12
STT
Tên nhiệm vụ
Cơ quan
chủ trì
Cơ quan
phối hợp
Kết quả/ sản phẩm
Thời gian
hoàn thành
Ghi chú
ngành Trung
ương
54.
Thực hiện Chương trình cắt giảm đơn giản hóa thủ
tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất,
kinh doanh năm 2025 và 2026.
Văn phòng
UBND tỉnh
(Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
tỉnh)
Các Sở, ban,
ngành; địa
phương
Văn bản của cấp
có thẩm quyền
Theo lộ trình,
hướng dẫn của
Trung ương
55.
Triển khai phát triển hạ tầng vật số, hạ tầng tiện
ích số công nghệ số như dịch vụ cho chuyển
đổi số, trọng tâm các nền tảng số dùng chung
cho nhiều lĩnh vực kinh tế - hội; tích hợp cảm
biến, ứng dụng công nghệ số vào hạ tầng thiết yếu
phục vụ các hoạt động thiết yếu của xã hội trên
môi trường số theo Kế hoạch của Bộ Khoa học
Công nghệ
Sở Khoa học
và Công nghệ
Các Sở, ban,
ngành; địa
phương
Văn bản của cấp
có thẩm quyền
Theo lộ trình,
hướng dẫn của
Trung ương
(6/2026)
56.
Xây dựng, triển khai bộ quy tắc ứng xử văn hóa
trên môi trường số
Sở Văn hóa và
Thể thao và
Du lịch
Các Sở, ban,
ngành, địa
phương
Văn bản triển khai
Theo lộ trình,
hướng dẫn của
Trung ương
(12/2025)
57.
Triển khai Đề án chuyển đổi số trong lĩnh vực Văn
hoá trên địa bàn tỉnh
Sở Văn hóa và
Thể thao và
Du lịch
Các sở, ngành,
địa phương
Văn bản của cấp
có thẩm quyền
Theo lộ trình,
hướng dẫn của
Trung ương
(12/2025)
58.
Triển khai nền tảng số nhằm giám sát, thu thập dữ
liệu lĩnh vực tài nguyên, môi trường
Sở Nông
nghiệp và Môi
trường
Sở Khoa học
và Công nghệ,
các địa
phương
Các hệ thống, nền tảng
số được triển khai
Theo lộ trình,
hướng dẫn của
Trung ương
(12/2025)
59.
Triển khai Đề án chuyển đổi số trong hoạt động
xây dựng, quản lý, khai thác kết cấu hạ tầng
Sở Xây dựng
Các sở, ngành,
địa phương
Văn bản của cấp
có thẩm quyền
Theo lộ trình,
hướng dẫn của
Trung ương
(12/2025)
13
STT
Tên nhiệm vụ
Cơ quan
chủ trì
Cơ quan
phối hợp
Kết quả/ sản phẩm
Thời gian
hoàn thành
Ghi chú
60.
Triển khai các ứng dụng trí tuệ nhân tạo (AI) hỗ
trợ phân ch, cảnh báo thiên tai, ứng phó với biến
đổi khí hậu và bảo vệ môi trường theo hướng dẫn
của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
Sở Nông
nghiệp và Môi
trường
Sở Khoa học
và Công nghệ,
các địa
phương
Các ứng dụng, nền tảng
số ứng dụng AI được
xây dựng, phổ cập
sử dụng
Theo lộ trình,
hướng dẫn của
Trung ương
(6/2026)
61.
Triển khai Đề án phát triển các nền tảng, sản phẩm
quốc gia đảm bảo an toàn, an ninh mạng
Bộ chỉ huy
Quân sự tỉnh;
Công an tỉnh
Sở Khoa học
và Công nghệ;
Các sở, ban,
ngành, địa
phương
Văn bản của cấp
có thẩm quyền
Theo lộ trình,
hướng dẫn của
Trung ương
(12/2025)
62.
Triển khai Đề án nâng cao năng lực hoạt động của
các lực lượng quốc gia về đảm bảo an toàn, an
ninh mạng
Công an tỉnh
Sở Khoa học
và Công nghệ;
Các sở, ban,
ngành, địa
phương
Văn bản của cấp
có thẩm quyền
Theo lộ trình,
hướng dẫn của
Trung ương
(12/2025)
63.
Triển khai Đề án phát triển nguồn nhân lực chất
lượng cao về an toàn thông tin mạng
Công an tỉnh
Sở Khoa học
và Công nghệ;
Các sở, ban,
ngành, địa
phương
Văn bản của cấp
có thẩm quyền
Theo lộ trình,
hướng dẫn của
Trung ương
(12/2025)
64.
Hướng dẫn và triển khai các giải pháp bảo đảm an
toàn, an ninh thông tin, dữ liệu
Công an tỉnh
Các sở, ban,
ngành, địa
phương
Văn bản hướng dẫn
Thường xuyên
65.
Hướng dẫn, triển khai các giải pháp hóa, bảo
mật thông tin, dữ liệu trong lĩnh vực quốc phòng.
Bộ Chỉ huy
Quân sự tỉnh
Các sở, ban,
ngành, địa
phương
Văn bản hướng dẫn
Thường xuyên
66.
Triển khai Đề án phát hiện, đấu tranh ngăn chặn
hoạt động tấn công mạng, gián điệp mạng, âm
mưu, hoạt động chống phá, xuyên tạc, phá hoại tư
tưởng của các thế lực thù địch, phản động trên
mạng và tội phạm mạng.
Công an tỉnh
Các sở, ban,
ngành, địa
phương
Văn bản của cấp
có thẩm quyền
Theo lộ trình,
hướng dẫn của
Trung ương
(12/2025)
14
STT
Tên nhiệm vụ
Cơ quan
chủ trì
Cơ quan
phối hợp
Kết quả/ sản phẩm
Thời gian
hoàn thành
Ghi chú
67.
Triển khai các nhiệm vụ phục vụ chuyển đổi số,
bảo đảm kết nối với Đề án 06: Phát triển kinh tế
ban đêm
Công an tỉnh
Sở Tài chính
và các sở, ban,
ngành, địa
phương
Triển khai, đảm bảo
kết nối Đề án 06
Tháng 9/2025
Nhiệm vụ định
kỳ hàng tháng
báo cáo kết quả
thực hiện ra Bộ,
ngành Trung
ương
68.
Hướng dẫn, thúc đẩy doanh nghiệp cung cấp dịch
vụ thương mại điện tử đnghiên cứu sử dụng định
danh và xác thực điện tử trong các giao dịch
thương mại điện tử.
Công an tỉnh
Các Sở, ban,
ngành; địa
phương
Quản lý chặt chẽ trên
môi trường thương mại
điện tử, chống
thất thu thuế
Theo lộ trình,
hướng dẫn của
Trung ương
(9/2025)
69.
Triển khai giải pháp, ng cụ để giám sát các
sở khám chữa bệnh thực hiện liên thông dữ liệu
Sổ sức khỏe điện tử, Giấy chuyển tuyến, Giấy hẹn
khám lại, Kết quả xét nghiệm; để sở khám chữa
bệnh, bác khai thác thông tin Sổ sức khỏe trên
VNeID trực tiếp từ phần mềm của sở khám
chữa bệnh.
Sở Y tế
Công an tỉnh,
các sở, ngành,
địa phương
liên quan
Giải pháp, công cụ
Theo lộ trình,
hướng dẫn của
Trung ương
(4/2025)
70.
Triển khai Đề án chuyển đổi số của Bộ Y tế tại
tỉnh Bắc Ninh, nhân rộng ra toàn quốc trong năm
2025
Sở Y tế
Các Sở, ban,
ngành; địa
phương
Đề án được phê duyệt
Theo lộ trình,
hướng dẫn của
Trung ương
(9/2025)
71.
Triển khai xây dựng Bộ chỉ số, Hệ thống thông tin
phục vụ chỉ đạo điều nh của Chính phủ, Thủ
tướng chính phủ và của địa phương
Văn phòng
UBND tỉnh
Các Sở, ban,
ngành, địa
phương
Bộ Chỉ số. Hệ thống
thông tin phục vụ chỉ
đạo điều hành
Theo lộ trình,
hướng dẫn của
Trung ương
(9/2025)
72.
Tập trung số hoá dữ liệu, khai thác ứng dụng cắt
giảm thủ tục hành chính - không phụ thuộc các
ngành, trọng tâm lĩnh vực pháp, giáo dục, y
tế, đất đai.
Các Sở, ban,
ngành, địa
phương
Văn phòng
UBND tỉnh
(Trung tâm
Phục vụ hành
chính công)
Dữ liệu các lĩnh vực ư
pháp, giáo dục, y tế, đất
đai được tạo lập, số hóa
Năm 2025 và
những năm
tiếp theo
Nhiệm vụ định
kỳ hàng tháng
báo cáo kết quả
thực hiện ra Bộ,
ngành Trung
ương
15
STT
Tên nhiệm vụ
Cơ quan
chủ trì
Cơ quan
phối hợp
Kết quả/ sản phẩm
Thời gian
hoàn thành
Ghi chú
73.
Cập nhật Khung kiến trúc Chính quyền số tỉnh
Bắc Ninh điều chỉnh các hệ thống thông tin
theo hướng phù hợp với hình tổ chức 3 cấp
(trung ương, tỉnh, xã) theo phương án không tổ
chức cấp huyện, việc số hóa dữ liệu phục vụ bàn
giao, nâng cấp hệ thống thông tin giải quyết thủ
tục hành chính để thực hiện được ngay sau khi kết
thúc mô hình cấp huyện
Sở Khoa học
và Công nghệ
Các Sở, ban,
ngành, địa
phương
Khung Kiến trúc chính
quyền số phiên bản 4.0
Theo lộ trình,
hướng dẫn của
Trung ương
(6/2025)
74.
Triển khai thu phí không dừng tại bến xe, bãi đỗ
trong đô thị, đánh giá hiệu quả để cải thiện quản
lý giao thông, thúc đẩy văn minh đô thị
Sở Xây dựng
Các địa
phương
Triển khai thí điểm thu
phí không dừng tại một
số bến xe, bãi đỗ trong
đô thị
Theo lộ trình,
hướng dẫn của
Trung ương
(12/2025)
75.
Triển khai Đề án phát triển khoa học, công nghệ,
đổi mới sáng tạo lĩnh vực công tác dân tộc, tôn
giáo
Sở Dân tộc và
Tôn giáo
Các sở, ngành,
địa phương
Văn bản của cấp
có thẩm quyền
Theo lộ trình,
hướng dẫn của
Trung ương
(9/2026)
76.
Triển khai Đề án Nâng cao năng lực số cho người
dân vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi
Sở Dân tộc và
Tôn giáo
Các sở, ngành,
địa phương
Văn bản của cấp
có thẩm quyền
Theo lộ trình,
hướng dẫn của
Trung ương
(9/2026)
77.
Phát triển Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của
tỉnh đảm bảo kết nối Cổng Dịch vụ công quốc gia.
Cổng Dịch vụ công quốc gia tại Trung tâm dữ liệu
quốc gia trở thành “một cửa số” tập trung, duy
nhất của quốc gia” theo Nghị quyết số 66/NQ-CP
ngày 26/3/2025 của Chính phủ về Chương trình
cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên
quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh năm
2025 và 2026
Văn phòng
UBND tỉnh
(Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
tỉnh)
Các Sở, ban,
ngành; địa
phương
Hoàn thành phát triển
hệ thống thông tin giải
quyết TTHC của tỉnh
đảm bảo theo yêu cầu
của Trung ương
Theo lộ trình,
hướng dẫn của
Trung ương
(6/2025)
78.
Tổ chức tập huấn, tuyên truyền về văn a số, đạo
đức nghề nghiệp cho cán bộ, công chức, viên chức
trên địa bàn tỉnh
Sở Nội vụ
Các Sở, ban,
ngành; địa
phương
Chương trình đào tạo,
lớp tập huấn
Hàng năm
Nhiệm vụ cụ thể
hóa từ Kế hoạch
16
STT
Tên nhiệm vụ
Cơ quan
chủ trì
Cơ quan
phối hợp
Kết quả/ sản phẩm
Thời gian
hoàn thành
Ghi chú
của BTV Tỉnh
ủy
79.
Ban hành quy chế bảo vdữ liệu nhân, thông
tin quan trọng
Công an tỉnh
Sở Khoa học
và Công nghê;
các Sở, ban,
ngành, địa
phương
Quy chế bảo vệ dữ liệu
cá nhân, thông tin
quan trọng
Năm 2026
Nhiệm vụ cụ thể
hóa từ Kế hoạch
của BTV
Tỉnh ủy
VI.
Thúc đẩy mạnh mẽ hoạt động khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo chuyển đổi số trong doanh nghiệp; phát triển hệ sinh thái khởi
nghiệp, đổi mới sáng tạo, hỗ trợ nghiên cứu và phát triển
80.
Triển khai Đ án chuyển đổi số cho các doanh
nghiệp, nhất doanh nghiệp nhỏ vừa, hợp tác
xã, hộ kinh doanh. Thực hiện hiệu quả các chính
sách ưu đãi, khuyến khích doanh nghiệp, nhất
doanh nghiệp vừa nhỏ, hợp tác xã, hộ kinh
doanh đầu cho chuyển đổi số; nghiên cứu, ứng
dụng khoa học, đổi mới công nghệ để nâng cao
hiệu quả sản xuất kinh doanh, quản trị doanh
nghiệp, đặc biệt đối với các hợp tác nghiên cứu,
ứng dụng chuyển giao công nghệ, công nghệ cao
trong sản xuất nông, lâm nghiệp và xây dựng
thương hiệu sản phẩm; xây dựng hình sản xuất
nông, lâm nghiệp, thủy sản theo VietGAP,
GlobalGAP; sản xuất nông nghiệp hữu để tạo
ra sản phẩm hàng hoá có chất lượng cao
Sở Tài chính;
Sở Nông
nghiệp và Môi
trường
Các sở, ban,
ngành; địa
phương
Văn bản triển khai
của tỉnh
Theo lộ trình,
hướng dẫn của
Trung ương
(9/2025)
81.
Triển khai Đề án hỗ trợ, phát triển các doanh
nghiệp công nghệ số vươn ra toàn cầu
Sở Khoa học
và Công nghệ
Các sở, ngành,
địa phương
Văn bản triển khai
của tỉnh
Theo lộ trình,
hướng dẫn của
Trung ương
(12/2025)
82.
Công bố danh mục các bài toán lớn về khoa học,
công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số của
đất nước để các doanh nghiệp công nghệ số Việt
Nam tham gia giải quyết.
Sở Khoa học
và Công nghệ
Các Sở, ban,
ngành; địa
phương
Các bài toán được công
bố trên Cổng TTĐT
của sở, ngành, địa
phương
Hằng năm
Nhiệm vụ định
kỳ hàng tháng
báo cáo kết quả
thực hiện ra Bộ,
17
STT
Tên nhiệm vụ
Cơ quan
chủ trì
Cơ quan
phối hợp
Kết quả/ sản phẩm
Thời gian
hoàn thành
Ghi chú
ngành Trung
ương
83.
Triển khai cơ chế đặt hàng, giao nhiệm vụ cho các
doanh nghiệp công nghệ số thực hiện các nhiệm
vụ trọng điểm về chuyển đổi số
Sở Khoa học
và Công nghệ
Các Sở, ban,
ngành; địa
phương
Văn bản triển khai
của tỉnh
Theo lộ trình,
hướng dẫn của
Trung ương
(9/2025)
84.
Triển khai một số khu công nghiệp công nghệ
số/khu công nghiệp công nghệ thông tin tập trung
theo Quy hoạch hạ tầng thông tin và truyền thông
thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050
Ban Quản lý
các khu công
nghiệp tỉnh
Sở Khoa học
và Công nghệ
Các khu công nghiệp
công nghệ số được
triển khai
Tháng 6/2028
Nhiệm vụ định
kỳ hàng tháng
báo cáo kết quả
thực hiện ra Bộ,
ngành Trung
ương
85.
Xây dựng chương trình thúc đẩy tiêu dùng sản
phẩm, dịch vụ trên môi trường số bao gồm đưa sản
phẩm lên môi trường số; trang bị knăng số cho
người dân, cung cấp các tiện ích để người dân giao
dịch trên môi trường số, tạo lập niềm tin số.
Sở Công
Thương
Các Sở, ban,
ngành, địa
phương
Quyết định phê duyệt
Chương trình được
ban hành
Tháng 12/2025
Nhiệm vụ định
kỳ hàng tháng
báo cáo kết quả
thực hiện ra Bộ,
ngành Trung
ương
86.
Tăng cường thu hút doanh nghiệp công nghệ hàng
đầu thế giới đặt trụ sở, đầu nghiên cứu, sản xuất
tại tỉnhm theo nguyên tắc: sản xuất, kinh doanh
trong lĩnh vực tỉnh đang ưu tiên; phát triển công
nghiệp phụ trợ; đầu tư Trung tâm nghiên cứu
và phát triển với tỉ lệ 1% - 3% doanh thu.
Ban Quản lý
các Khu công
nghiệp
Sở Tài chính
và các sở, ban,
ngành, địa
phương
Kết quả thu hút đầu tư
Thường xuyên
87.
Triển khai bộ tiêu chí đánh giá hiệu quả đầu cho
chuyển đổi số quốc gia, định kỳ tổ chức đánh giá,
công bố kết quả
Sở Khoa học
và Công nghệ
Các Sở, ban,
ngành; địa
phương
Kết quả đánh giá
hàng năm
Hàng năm
Nhiệm vụ cụ thể
hóa từ Kế hoạch
của BTV Tỉnh
ủy
88.
Xây dựng Đề án phát triển kinh tế nhân trên nền
tảng số. Triển khai áp dụng hiệu quả các chính
sách khuyến khích đầu tư, mua, thuê các sản
phẩm, dịch vụ số, tạo điều kiện thu hút tổ chức,
Sở Tài chính
Sở Khoa học
và Công nghệ
Đề án được phê duyệt
Năm 2026
Nhiệm vụ cụ thể
hóa từ Kế hoạch
của BTV Tỉnh
ủy
18
STT
Tên nhiệm vụ
Cơ quan
chủ trì
Cơ quan
phối hợp
Kết quả/ sản phẩm
Thời gian
hoàn thành
Ghi chú
nhân doanh nghiệp phát triển sản phẩm, dịch vụ
số
89.
Tăng cường hoạt động hỗ trợ thanh niên khởi
nghiệp bảo đảm kịp thời, hiệu quả nhằm thu hút
thúc đẩy nghiên cứu, phát triển, ứng dụng,
chuyển giao công nghệ trên địa bàn tỉnh
Tỉnh Đoàn
Sở Khoa học
và Công nghệ;
các Sở, ban,
ngành, địa
phương
Kế hoạch triển khai các
hoạt động hỗ trợ,
khởi nghiệp
Năm 2026
Nhiệm vụ cụ thể
hóa từ Kế hoạch
của BTV Tỉnh
ủy
VII.
Tăng cường hợp tác quốc tế trong phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số
90.
Thiết lập các khuôn khổ đối tác về khoa học, công
nghệ và đổi mới sáng tạo, chuyển đổi số trở thành
trọng tâm trong các khuôn khổ đối tác, các tập
đoàn công nghệ hàng đầu, nhất trong lĩnh vực
then chốt, đột phá.
Văn phòng
UBND tỉnh
Sở Khoa học
và Công nghệ;
các Sở, ban,
ngành, địa
phương
Đề án/thỏa thuận
hợp tác
Thường xuyên
91.
Thúc đẩy nghiên cứu, chia sẻ các hình, kinh
nghiệm quốc tế về phát triển khoa học, công nghệ,
đổi mới sáng tạo, chuyển đổi số (tháo gỡ thể chế,
thu hút nguồn lực…).
Văn phòng
UBND tỉnh
Sở Khoa học
và Công nghệ;
các Sở, ban,
ngành, địa
phương
Báo cáo UBND tỉnh
Tháng 9/2025
92.
Kết nối hiệu quả với mạng lưới chuyên gia, nhà
khoa học Việt Nam trong ngoài nước, đặc
biệt các chuyên gia, nhà khoa học quê hương
Bắc Ninh
Sở Khoa học
Công nghệ
Văn phòng
UBND tỉnh;
các sở, ban,
ngành; địa
phương
Cơ sở dữ liệu thông tin
về các chuyên gia,
nhà khoa học
Thường xuyên
93.
Đẩy mạnh quảng thương hiệu của tỉnh về đổi
mới sáng tạo; tập trung hỗ trợ hình thành, khai
thác và phát triển tài sản trí tuệ trong các tổ chức,
doanh nghiệp, nhân; lập quyền sở hữu trí tuệ,
quản lý phát triển thương hiệu cho c sản
phẩm cho các sản phẩm chủ lực của tỉnh.
Sở Khoa học
và Công nghệ
Sở Văn hóa
Thể thao và
Du lịch, Văn
phòng UBND
tỉnh; các sở,
ban, ngành;
địa phương
Chương trình
Thường xuyên
19
STT
Tên nhiệm vụ
Cơ quan
chủ trì
Cơ quan
phối hợp
Kết quả/ sản phẩm
Thời gian
hoàn thành
Ghi chú
94.
Tổ chức hội nghị, hội thảo, diễn đàn thường niên
về chuyển đổi số, khoa học, công nghệ cấp vùng
giữa nhà nước - doanh nghiệp - viện nghiên cứu -
nhà khoa học - cộng đồng khởi nghiệp
Sở Khoa học
và Công nghệ
Các Sở, ban,
ngành, địa
phương
Hội nghị, hội thảo,
diễn đàn tổ chức
thường niên
Hàng năm
Nhiệm vụ cụ thể
hóa từ Kế hoạch
của BTV
Tỉnh ủy
Ph lc III
DANH MC CÁC NHIM V, D ÁN TRỌNG TÂM ĐỘT PHÁ
(Kèm theo Kế hoch s /KH-UBND ngày /8/2025 ca UBND tnh)
STT
Tên nhiệm vụ, dự án
Cơ quan chủ
trì
Cơ quan phối
hợp
Kết quả/ sản
phẩm
Thời gian
Ghi chú
I
Nhóm nhiệm vụ về cơ chế, chính sách
1
Triển khai thực hiện Nghị quyết số 193/2025/QH15
các Nghị định hướng dẫn về thí điểm một số
chế, chính sách đặc biệt phù hợp với tình hình thực
tiễn của tỉnh để tạo đột phá trong phát triển khoa học,
công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số, tạo ra
môi trường thuận lợi, thu hút sự tham gia của các nhà
khoa học, chuyên gia hợp tác, làm việc trên địa bàn
tỉnh
Các sở, ban,
ngành theo chức
năng, nhiệm vụ
Các sở, ngành,
địa phương
Văn bản
triển khai
Thường xuyên
2
Xây dựng chế thu hút, sử dụng hiệu quả mọi
nguồn lực đầu tư cho phát triển khoa học, công nghệ,
đổi mới sáng tạo, chuyển đổi số
Các sở, ban,
ngành theo chức
năng, nhiệm vụ
Các sở, ngành,
địa phương
Văn bản
triển khai
Thường xuyên
3
Xây dựng chế, chính sách hỗ trợ, thu hút nguồn
nhân lực y tế; chính ch hỗ trợ huấn luyện viên, vận
động viên, học sinh năng khiếu thể thao; chính sách
hỗ trợ phát triển các trường mầm non, phổ thông
thục; chính sách đối với học sinh giỏi; chính sách thu
hút, tuyển dụng nhân lực về khoa học, công nghệ và
chuyển đổi số làm việc tại các cơ quan của hệ thống
chính trị; chính sách đối với trí thức trẻ tham gia công
tác tại vùng kinh tế - hội đặc biệt khó khăn; chính
sách thu hút nhân tài, chuyên gia công nghệ cao, nhà
khoa học giỏi đến làm việc tại tỉnh (nhà ở, lương, môi
trường nghiên cứu…)
Sở Giáo dục và
Đào tạo; Sở
Khoa học và
Công nghệ; Sở
Y tế; Sở Nội vụ
theo chức năng,
nhiệm vụ
Các sở, ngành,
địa phương
Văn bản triển
khai
Thường xuyên
4
Xây dựng chế, chính sách đặc thù ca tỉnh khuyến
khích tinh thần khởi nghiệp về khoa học, công nghệ,
đổi mới sáng tạo chuyển đổi số, hỗ trợ khởi nghiệp
Sở Khoa học và
Công nghệ; Sở
Tài chính theo
Các sở, ngành,
địa phương
Văn bản
triển khai
Thường xuyên
2
STT
Tên nhiệm vụ, dự án
Cơ quan chủ
trì
Cơ quan phối
hợp
Kết quả/ sản
phẩm
Thời gian
Ghi chú
thu hút các doanh nghiệp khởi nghiệp tại Bắc
Ninh. Đồng thời, thường xuyên soát, kịp thời sửa
đổi, điều chỉnh hoặc ban hành mới chế, chính sách
khi Trung ương có hướng dẫn và quy định mới.
chức năng,
nhiệm vụ
II
Nhóm nhiệm vụ về nâng cao nhận thức, tuyên truyền
5.
Phối hợp Ban Tuyên giáo Tỉnh y triển khai đánh giá
nhận thức cán bộ, đảng viên sau học tập, quán triệt
Nghị quyết số 57-NQ/TW các văn bản liên quan
bằng giải pháp ứng dụng công nghệ thông tin.
Sở Khoa học và
Công nghệ
Các sở, ngành,
địa phương
Kế hoạch
đánh giá
kiểm tra
nhận thức
Quý III, IV/2025
6.
Xây dựng và ban hành Kế hoạch Truyền thông thực
hiện Nghị quyết số 57-NQ/TW trên địa bàn tỉnh
(thực hiện Quyết định số 1169/QĐ-TTg ngày
16/6/2025 của Thủ tướng Chính phủ)
Sở Khoa học và
Công nghệ
Các sở, ban,
ngành, địa
phương
Chương
trình/Kế
hoạch
Quý III/2025
Nhiệm vụ
số 1 PL2
7.
Xây dựng các chuyên đề, chuyên trang, chuyên mục
giới thiệu, tuyên truyền Nghị quyết số 57-NQ/TW và
thường xuyên phản ánh thông tin, tuyên truyền, tôn
vinh những nhân tiêu biểu, điển hình trong hoạt
động phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng
tạo chuyển đổi số, đóng góp thiết thực cho sự phát
triển của tỉnh; đăng tải trên cổng thông tin điện tử của
tỉnh và các cơ quan báo chí địa phương, mạng xã hội
và hệ thống thông tin truyn thông của tỉnh
Báo và Phát
thanh, truyền
hình tỉnh
Các sở, ban,
ngành, địa
phương
Chuyên đề,
chuyên trang,
chuyên mục
Năm 2025
8.
Đẩy mạnh truyền thông về khoa học, công nghệ, đổi
mới sáng tạo chuyển đổi số trên các phương tiện
thông tin đại chúng
Báo và Phát
thanh, truyền
hình tỉnh, các
sở, ban, ngành,
địa phương
Các sở, ban,
ngành, địa
phương
Các chương
trình, tin bài
Năm 2025
III
Nhóm nhiệm vụ về phát triển nguồn nhân lực
9.
Xây dựng chương trình, kế hoạch đào tạo, bồi dưỡng
cho cán bộ, công chức, viên chức kiến thức về khoa
học, công nghệ, đổi mới sáng tạo, knăng số, công
Sở Nội vụ
Sở Khoa học
và Công nghệ;
Chương
trình/Kế
hoạch
Hàng năm
Nhiệm vụ
số 11 PL2
3
STT
Tên nhiệm vụ, dự án
Cơ quan chủ
trì
Cơ quan phối
hợp
Kết quả/ sản
phẩm
Thời gian
Ghi chú
nghệ số bản phục vụ thực hiện nhiệm vụ chuyển
đổi số.
các sở, ngành,
địa phương
10.
Xây dựng các Chương trình khuyến khích sinh viên
thực hiện các đề tài khoa học, khởi nghiệp trong môi
trường giáo dục, đào tạo nghề; định hướng nghề
nghiệp, tư vấn cho học sinh phổ thông theo đuổi các
ngành khoa học, k thuật để chủ động, chuẩn bị trước
nguồn nhân lực khoa học, công nghệ, đổi mới sáng
tạo và chuyển đổi số
Sở Giáo dục và
Đào tạo
Các sở, ban,
ngành, địa
phương
Chương
trình/Kế
hoạch
Thường xuyên
11.
Xây dựng Chương trình, kế hoạch triển khai hình
trường học thông minh, lớp học ảo, học liệu số… tạo
điều kiện đhọc sinh, sinh viên tiếp cận công nghệ
sớm
Sở Giáo dục và
Đào tạo
Các sở, ban,
ngành, địa
phương
Chương
trình/Kế
hoạch
Thường xuyên
12.
Xây dựng Chương trình, kế hoạch hợp tác với các
trường đại học, viện nghiên cứu uy tín; đổi mới
chương trình đào tạo, hiện đại hoá phương thức đào
tạo ứng dụng công nghệ tiên tiến, nhất trí tuệ
nhân tạo
Sở Giáo dục và
Đào tạo
Các sở, ban,
ngành, địa
phương
Chương
trình/Kế
hoạch
Năm 2026
IV
Nhóm nhiệm vụ về bố trí vốn đầu tư phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số
13.
cấu lại nguồn ngân sách chi cho sự nghiệp khoa
học công nghệ theo hướng tăng tlchi ngân sách
cho hoạt động khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo
đáp ứng yêu cầu, quy định, bảo đảm tập trung,
trọng tâm, trọng điểm, không dàn trải
Sở Tài chính
Các sở, ban,
ngành, địa
phương
Cơ cấu chi
đảm bảo theo
yêu cầu
Thường xuyên
14.
Huy động các nguồn lực tài chính để đầu phát triển
hạ tầng số, khoa học, ng nghệ, đổi mới sáng tạo.
Tăng cường đầu tư cho hạ tầng số và các công nghệ
tiên tiến nhằm thúc đẩy quá trình chuyển đổi số
phát triển kinh tế số
Sở Tài chính
Sở Khoa học
và Công nghệ
Các nguồn
lực tài chính
huy động
Thường xuyên
Thực hiện
lồng ghép
cùng các
nhiệm vụ,
dự án hạ
tầng số tại
PL2 và PL3
4
STT
Tên nhiệm vụ, dự án
Cơ quan chủ
trì
Cơ quan phối
hợp
Kết quả/ sản
phẩm
Thời gian
Ghi chú
15.
Xây dựng Bc Ninh trở thành cứ điểm quan trọng, là
trụ cột trong hệ sinh thái công nghiệp bán dẫn của
Việt Nam. y dựng, ban hành triển khai Kế
hoạch phát triển công nghiệp bán dẫn tỉnh Bắc Ninh
đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2050
Sở Tài chính
Các sở, ban,
ngành, địa
phương
Kế hoạch ban
hành
Tháng 8/2025
V
Nhóm nhiệm vụ về đầu tư, hoàn thiện hạ tầng
16.
Xây dựng Đề án Ứng dụng và phát triển trí tuệ nhân
tạo trong các ngành, nh vực trên địa bàn tỉnh Bắc
Ninh, tạo bước phát triển đột phá về công nghệ, góp
phần phát triển kinh tế - xã hội tỉnh Bắc Ninh
Sở Khoa học và
Công nghệ
Các sở, ban,
ngành, địa
phương
Đề án được
phê duyệt,
triển khai
hiệu quả
- Thời gian ban hành
Đề án: 12/2025
- Thời gian thực hiện
Từ 2026 - 2030.
17.
Xây dựng Đán Ứng dụng công nghệ sinh học y
dựng phát triển ngành công nghiệp sinh học tỉnh
Bắc Ninh đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2045
Sở Khoa học và
Công nghệ
Các sở, ban,
ngành, địa
phương
Đề án được
phê duyệt,
triển khai
hiệu quả
- Thời gian xây dựng,
ban hành Đề án:
Trong năm 2025.
- Thời gian triển khai
thực hiện: Từ 2026 -
2030.
18.
Xây dựng Đề án sở dữ liệu chuyên ngành hệ
thống thông tin dùng chung cho toàn tỉnh Bắc Ninh
Sở Khoa học và
Công nghệ
Các sở, ban,
ngành, địa
phương
Đề án được
phê duyệt,
triển khai
hiệu quả
- Thời gian xây dựng,
ban hành Đề án:
Trong năm 2025.
- Thời gian triển khai
thực hiện: Từ 2026 -
2030.
19.
Xây dựng Đề án thành lập Trung tâm đổi mới sáng
tạo Trung tâm công nghiệp công nghệ cao của tỉnh
để thúc đẩy các lĩnh vực công nghệ, đổi mới sáng tạo
trọng tâm của tỉnh
Sở Khoa học và
Công nghệ
Các sở, ban,
ngành, địa
phương
Đề án được
phê duyệt,
triển khai
hiệu quả
- Thời gian xây dựng,
ban hành Đề án:
Trong năm 2025.
- Thời gian triển khai
thực hiện: Từ 2026 -
2030.
20.
Tiếp tục đầu tư, duy trì ng cấp Trung tâm giám sát,
điều hành thông minh; Trung tâm Tích hợp dữ liệu
Sở Khoa học và
Công nghệ
Các sở, ban,
ngành, địa
phương
Trung tâm
giám sát, điều
hành thông
Hằng năm
5
STT
Tên nhiệm vụ, dự án
Cơ quan chủ
trì
Cơ quan phối
hợp
Kết quả/ sản
phẩm
Thời gian
Ghi chú
tỉnh theo hướng hiện đại, đồng bộ, đáp ứng yêu cầu,
phục vụ công tác chuyển đổi số của tỉnh
minh; Trung
tâm Tích hợp
dữ liệu hoạt
động ổn định
hiệu quả
21.
Đẩy mạnh ứng dụng các nền tảng thanh toán trực
tuyến không dùng tiền mặt, thương mại điện tử
các dịch vụ số phục vụ doanh nghiệp và người dân
Ngân hàng nhà
nước; Sở Công
thương; Sở
Khoa học và
Công nghệ
Các sở, ban,
ngành, địa
phương
Thường xuyên
22.
Phát triển hạ tầng số, hạ tầng đô thị thông minh, đô
thị xanh phục vụ phát triển chính quyền số, kinh tế
số, xã hội số, góp phần phát triển kinh tế - hội,
đảm bảo quốc phòng - an ninh của tỉnh
Sở khoa học và
công nghệ, Sở
Xây dựng theo
chức năng,
nhiệm vụ
Các sở, ban,
ngành, địa
phương
2025-2030
23.
Hoàn thành y dựng Khu Công nghệ thông tin tập
trung tỉnh Bắc Ninh nhằm hình thành trung tâm về
công nghệ thông tin, tạo hạ tầng cho ứng dụng
phát triển công nghệ thông tin; thúc đẩy phát triển
ngành công nghiệp công nghệ thông tin; hình thành
trung tâm nghiên cứu - phát triển sản phẩm công
nghệ thông tin, phục vụ cho việc đào tạo, chuyển
giao công nghệ trong lĩnh vực công nghệ thông tin;
ươm tạo doanh nghiệp công nghệ thông tin
Ban Quản lý các
khu công nghiệp
tỉnh
Sở Khoa học
và Công nghệ;
các sở, ngành,
địa phương
Khu công
nghiệp thông
tin tập trung
đi vào hoạt
động
Năm 2027
24.
Quy hoạch, thu hút đầu tư Khu nghiên cứu phát triển
khoa học và công nghệ tập trung
Sở Tài chính
Sở Khoa học
và Công nghệ;
các sở, ngành,
địa phương
Quyết định
phê duyệt
Đề án
Thời gian thực hiện:
Từ năm 2028-2030
25.
Xây dựng Viện nghiên cứu khoa học, công nghệ cao
cấp vùng Thủ đô hướng tới trở thành một trong các
trung tâm nghiên cứu phát triển hàng đầu của cả
nước
Sở Khoa học và
Công nghệ
Sở Khoa học
và Công nghệ;
Các sở, ban,
Quyết định
hoạt động
của cấp có
thẩm quyền
2035-2040
6
STT
Tên nhiệm vụ, dự án
Cơ quan chủ
trì
Cơ quan phối
hợp
Kết quả/ sản
phẩm
Thời gian
Ghi chú
ngành, địa
phương
26.
Quy hoạch, thu hút đầu xây dựng Khu đào tạo
nghiên cứu ứng dụng khoa học công nghệ I (khu đô
thị đại học 1); Khu đào tạo nghiên cứu ứng dụng
khoa học công nghệ II (khu đô thị đại học 2)
Sở Tài chính
Các sở, ban,
ngành, địa
phương
Quyết định
hoạt động
của cấp có
thẩm quyền
2030-2035
27.
Xây dựng các trạm thông tin di động 5G (xây mới)
Các doanh
nghiệp viễn
thông trên địa
bàn
Sở Khoa học
và Công nghệ;
Các sở, ban,
ngành, địa
phương
Hạ tầng trạm
thông tin di
động 5G
được hoàn
thiện
2025 - 2030
28.
Hình thành Trung tâm tính toán thông minh của tỉnh
Sở Khoa học và
Công nghệ
Các sở, ban,
ngành, địa
phương
Trung tâm
đi vào
hoạt động
Thời gian triển khai
thực hiện:
Từ 2026 - 2030
29.
Phát triển KCN chế biến nông sản công nghệ cao, kết
hợp với trung tâm nghiên cứu, sản xuất thiết bị, máy
móc công nghệ cao phục vụ nông nghiệp, tạo điều
kiện phát triển bền vững và hiện đại hóa ngành nông
nghiệp
Ban Quản lý các
KCN tỉnh; Sở
Nông nghiệp và
Môi trường theo
chức năng,
nhiệm vụ
Sở Khoa học
và Công nghệ;
Các sở, ban,
ngành, địa
phương
Quyết định
hoạt động
của cấp có
thẩm quyền
Thời gian triển khai
thực hiện:
Từ 2026 - 2030
30.
Tái cấu trúc đổi mới, nâng cao chất lượng hoạt động
các Trung tâm Ứng dụng Khoa học Công nghệ
tỉnh
Sở Khoa học và
Công nghệ
các sở, ban,
ngành; địa
phương
Đề án được
phê duyệt,
triển khai
hiệu quả
2025 - 2030
VI
Nhóm các nhiệm vụ phục vụ thúc đẩy phát triển mạnh mẽ xã hội số, phát triển văn hoá số tích cực, lành mạnh, giữ gìn bản sắc dân tộc
bảo đảm an toàn, an ninh mạng
31.
Đầu tư phát triển hạ tầng số, kết nối, liên thông, tích
hợp các hệ thống nền tảng, phần mềm, cơ sở dữ liệu
của tỉnh, bảo đảm an toàn, an ninh thông tin và phục
vụ phát triển chính quyền số, kinh tế số, hội số
giúp đẩy mạnh phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh.
Sở Khoa học và
Công nghệ
các Sở, ban,
ngành; địa
phương
Thường xuyên
7
STT
Tên nhiệm vụ, dự án
Cơ quan chủ
trì
Cơ quan phối
hợp
Kết quả/ sản
phẩm
Thời gian
Ghi chú
32.
Xây dựng và triển khai Kế hoạch phát triển công dân
số toàn diện giai đoạn 2026-2030
Công an tỉnh
các Sở, ban,
ngành; địa
phương
Kế hoạch
được ban
hành
- Thời gian ban hành
Kế hoạch: 2026
- Thời gian thực hiện:
2026-2030
33.
Thực hiện xây dựng bộ quy tắc ứng xử trên môi
trường số
Sở Văn hóa, Thể
thao và Du lịch
các Sở, ban,
ngành; địa
phương
Triển khai bộ
quy tắc ứng
xử
Năm 2026
Nhiệm vụ
số 48 PL2
34.
Xây dựng chương trình/kế hoạch đào tạo, tập huấn
về an toàn thông tin
Công an tỉnh
Sở Khoa học
và Công nghệ
Chương
trình/Kế
hoạch
Hàng năm
35.
Xây dựng, nâng cấp, vận hành Trung tâm giám sát
an toàn không gian mạng (SOC) tỉnh
Công an tỉnh
Sở Khoa học
và Công nghệ
Duy trì đảm
bảo an toàn,
an ninh thông
tin cho các hệ
thống trọng
yếu
Hàng năm
VII
Nhóm các nhiệm vụ phục vụ cho đẩy mạnh chuyển đổi số, ứng dụng khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo chuyển đổi số trong hoạt
động của các cơ quan trong hệ thống chính trị; nâng cao hiệu quả quản lý nhà nước
36
Nghiên cứu và ứng dụng các giải pháp chuyển đổi số
trong quản lý hành chính, xây dựng chính quyền số,
đô thị thông minh. Phát triển các nền tảng số, hệ
thống thông tin sở dữ liệu dùng chung, phục vụ
quá trình chuyển đổi số của tỉnh.
Các sở, ban,
ngành theo chức
năng, nhiệm vụ
Sở Khoa học
và Công nghệ
Giải pháp,
nền tảng
Thường xuyên
37
Triển khai, ứng dụng công nghệ trí tuệ nhân tạo (AI),
dữ liệu lớn (Big Data), Internet vạn vật (IoT) vào các
lĩnh vực trọng điểm của tỉnh (nông nghiệp, tài
nguyên, y tế, giao thông, giáo dục…)
Các sở, ban,
ngành theo chức
năng, nhiệm vụ
Sở Khoa học
và Công nghệ
Giải pháp,
nền tảng
Thường xuyên
38
Xây dựng Kế hoạch nâng cao năng suất chất
lượng trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh giai đoạn 2026-
2030
Sở Khoa học và
Công nghệ
các Sở, ban,
ngành; địa
phương
Kế hoạch
được ban
hành
Trong năm 2025
8
STT
Tên nhiệm vụ, dự án
Cơ quan chủ
trì
Cơ quan phối
hợp
Kết quả/ sản
phẩm
Thời gian
Ghi chú
39
Ban hành Kế hoạch thực hiện phong trào “Bình dân
học vụ số” trong các quan nhà nước tỉnh Bắc Ninh
Sở Khoa học và
Công nghệ
các Sở, ban,
ngành; địa
phương
Kế hoạch
được
ban hành
Tháng 8/2025
VIII
Nhóm nhiệm vụ phục vụ hợp tác quốc tế trong phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số
40
kết các chương trình phối hợp, hợp c về khoa
học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số
Các sở, ban,
ngành; địa
phương
Văn phòng
UBND tỉnh;
Sở Khoa học
và Công nghệ
Các nội dung
ký kết
Thường xuyên
41
Học tập kinh nghiệm trong ngoài nước về khoa
học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số
Các sở, ban,
ngành; địa
phương
Văn phòng
UBND tỉnh;
Sở Khoa học
và Công nghệ
Các đoàn
ra, vào
Thường xuyên

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Kế hoạch 17/KH-UBND Bắc Ninh thực hiện Nghị quyết 71/NQ-CP và Kế hoạch 07-KH/TU về phát triển khoa học công nghệ

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Văn bản liên quan Kế hoạch 17/KH-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Công nghiệp, Giao thông, Điện lực, Tài nguyên-Môi trường, Văn hóa-Thể thao-Du lịch, Khoáng sản

image

Quyết định 1831/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành danh mục Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chi tiết Nghị định 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo

Khoa học-Công nghệ, Hành chính

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×