• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Kế hoạch 94/KH-UBND Bắc Ninh phát triển hạ tầng số giai đoạn 2025-2030

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 07/10/2025 15:36 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Ninh
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 94/KH-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Kế hoạch Người ký: Mai Sơn
Trích yếu: Phát triển hạ tầng số trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh giai đoạn 2025-2030
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
06/10/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Thông tin-Truyền thông Khoa học-Công nghệ

TÓM TẮT KẾ HOẠCH 94/KH-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Kế hoạch 94/KH-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Kế hoạch 94/KH-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẮC NINH
S: /KH-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Bắc Ninh, ngày tháng năm 2025
K HOCH
Phát trin h tng s trên địa bàn tnh Bắc Ninh giai đoạn 2025-2030
Thc hin Quyết đnh s 1132/QĐ-TTg ngày 09/10/2024 ca Th ng
Chính ph phê duyt Chiến lược h tng s đến năm 2025 định hướng đến
năm 2030; Quyết định s 912/QĐ-BKHCN ngày 18/5/2025 ca B Khoa hc và
Công ngh ban nh Kế hoch phát trin h tng s thi k 2025-2030; Kế hoch
s 07-KH/TU ngày 25/7/2025 ca Ban Thường v Tnh y thc hin Ngh quyết
s 57-NQ/TW ngày 22/12/2024 ca B Chính tr v đột phá phát trin khoa hc,
công nghệ, đổi mi sáng to chuyển đi s quốc gia trên địa bàn tnh Bc Ninh;
Kế hoch s 17/KH-UBND ny 11/8/2025 ca UBND tnh Bc Ninh thc hin Ngh
quyết s 71/NQ-CP ny 01/4/2025 ca Cnh ph Kế hoch s 07-KH/TU ca
Ban Tng v Tnh y v thc hin Ngh quyết s 57-NQ/TW ngày 22/12/2024 ca
B Cnh tr v đột phá phát trin khoa hc, công ngh, đổi mi sáng to và chuyn
đi s quc gia;
Theo đề ngh ca Giám đc S Khoa hc Công ngh ti T trình s
78/TTr-SKHCN ngày 24/9/2025, UBND tnh ban hành Kế hoch phát trin h
tng s trên địa bàn tnh Bắc Ninh giai đon 2025-2030, c th như sau:
I. MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU
1. Mục đích
a) Phát trin h tng s (bao gm 04 thành phn chính: (i) H tng vin
thông Internet; (ii) H tng d liu; (iii) H tng vt - s; (iv) H tng tin
ích s và Công ngh s như một dch v) phải dung ng siêu lớn, băng thông
siêu rng, ph cp, bn vng, xanh, thông minh, m an toàn đáp ng yêu cu
phát trin kinh tế s, hi s, Chính quyn s, góp phần thúc đẩy phát trin kinh
tế - xã hi, bảo đảm quc phòng, an ninh.
b) Phát trin h tng s tiên tiến, hiện đại; được ưu tiên phát triển bo
vệ, như hạ tng giao thông, h tầng năng lượng.
c) Phát trin h tng s đồng bộ; được quy hoch, trin khai song song,
đồng b vi h tng giao thông, h tầng điện, h tng chiếu sáng, h tng công
trình ngm, các h tng k thut khác. Các doanh nghip phi hp phát trin h
tng s có hiu qu trên cơ sởng chung, chia s h tng.
d) Tạo môi trường phát trin thun li cho các doanh nghip thuc các
thành phn kinh tế tham gia đầu tư, phát triển h tng s. Th trường sn phm,
dch v h tng s phát trin nhanh, bn vững trong môi trường cnh tranh bình
đẳng, lành mnh.
đ) Tăng cường công tác quản nhà nước v h tng viễn thông; tăng cường
chia s, s dng chung h tng vin thông ca tỉnh. Đảm bo an toàn, an ninh
94
06 10
2
mạng lưới, gim thiu các s c mt thông tin liên lạc, đảm bảo môi trường, cnh
quan đô thị.
2. Yêu cu
a) H tng s đưc lp kế hoch, triển khai song song, đồng b vi h tng
giao thông, h tầng điện, h tng chiếu sáng, h tng công trình ngm, các h tng
k thut khác;
b) Các doanh nghip vin thông trên địa bàn tnh phi hp phát trin h
tng s theo nguyên tc dùng chung, chia s;
c) H tng s phát triển theo hướng m, o hóa, tối ưu cho vic dùng chung
để th đưc cung cấp như một dch vụ, trong đó giải pháp đột phá h tng
điện toán đám mây và các nn tng s;
d) H tng s phát trin an toàn, tin cy, góp phn to lp nim tin số; đảm
bo tính kế thừa, đồng bộ, có bước đi và lộ trình c th.
II. MC TIÊU
1. Mc tiêu tng quát
a) Phát trin h tng s đ phc v chuyển đổi s dn dt phát trin
Chính ph s, kinh tế s, xã hi s; to động lc phát triển nhanh các ngành, lĩnh
vc và nn kinh tế, đc bit là nn kinh tế s.
b) Phát trin h tng s tiên tiến, hiện đại, dung lượng siêu lớn, băng thông
siêu rng ngang tầm các nước tiên tiến; từng bước làm ch mt s công ngh
chiến lược, ng ngh s như: Trí tuệ nhân to, Internet vn vt (IoT), d liu ln,
điện toán đám mây, chui khi, bán dn, công ngh ng t, nano, thông tin di
động 5G, 6G và mt s công ngh mi.
2. Mc tiêu c th đến năm 2030
a) H tng vin thông internet
- 100% người s dng kh năng truy nhp cáp quang vi tốc đ 1Gb/s
tr lên.
- Mạng băng rộng di động 5G ph sóng 100% dân s trên địa bàn tnh.
- Xây dng, bảo đảm năng lực, sn sàng trin khai th nghim mng di
động 6G.
- T l s dụng IPv6 trên địa bàn tnh
1
đạt ti thiu 90%; chuyển đổi hoàn
toàn mng Internet tnh sang IPv6, sn sàng cho IPv6 only, Internet of Things.
b) H tng d liu
- Ưu tiên thu hút đầu tư Trung tâm d liệu đạt tiêu chun xanh (ch s hiu
qu s dụng năng lượng không t quá 1,4), h tr các ng dng ttu nhân to
theo tiêu chun quc tế.
- Tiếp tc nâng cp Trung tâm d liu tnh đáp ứng các tiêu chun xanh, h
tr các ng dng trí tu nhân to phc v chính quyền điện t, chính quyn s
xây dựng đô thị thông minh, chuyển đổi s.
1
Theo VNNIC: đến tháng 8/2025 tỷ lệ ứng dụng IPv6 tại tỉnh Bắc Ninh là 56,69%
3
c) H tng vt lý s
- Phát trin h tng vt - s; ch hp cm biến, ng dng công ngh s
vào h tng thiết yếu (giao thông, năng lượng, điện, nước, đô thị); mt s ngành,
lĩnh vực trng điểm
2
(nông nghip, công nghiệp, thương mi, tài chính, y tế, giáo
dục, môi trường, giao thông, xây dựng…) các ngành, lĩnh vc khác liên
quan.
- S ng kết nối IoT đạt mc trung bình cao ca toàn quc hoc trung
bình mi người dân 04 kết ni IoT.
- Nghiên cứu tđim trin khai bn sao s trên địa bàn tỉnh theo hướng
dn ca B Khoa hc và Công ngh.
d) H tng tin ích s Công ngh s như mt dch v
- Phát trin h tng tin ích s và công ngh s như mt dch v cho chuyn
đổi s, trng tâm các nn tng s dùng chung cho nhiều lĩnh vực kinh tế - xã
hi, phc v các hoạt động thiết yếu ca xã hội trên môi trưng s (bao gm các
nn tng số: định danh s, xác thc s; thanh toán số, hóa đơn số; tích hp, chia
s d liệu…).
- 70% dân s trưởng thành có ch ký s hoc ch ký điện t cá nhân.
(Chi tiết các mc tiêu ca Kế hoch theo Ph lục 1 đính kèm)
III. NHIM V TRNG TÂM
1. H tng vin thông và Internet
a) Tiếp tc xây dng và m rng mạng cáp quang băng rộng tốc độ cao đến
các thôn, khu ph trên đa bàn tnh, thc hin ph cp sn sàng kết ni tốc đ cao,
độ tr thp đến h gia đình, cơ quan, doanh nghiệp.
b) Tp trung m rng vùng phng, chất lượng dch v mạng di động 5G
ưu tiên tại các khu vực: trung tâm đô thị, khu vc hành chính công; các khu công
nghip, cm công nghip, khu di tích lch s - văn hóa, danh lam thng cảnh; cơ
s y tế; các trường cao đẳng, đi học; đu mối giao thông; trung tâm thương mại;
khu vc tập trung đông dân cư; các tòa nhà thương mại, khách sn.
c) Phát trin mạng di đng 5G các thế h tiếp theo. Chun b các điều
kin cn thiết để sm trin khai các công ngh mi trong quá trình phát trin h
tng s thí điểm mạng di động 6G, Open RAN, mô hình d liu m,…
d) Tiếp tc chuyển đổi toàn b mạng lưới, h thng thông tin, ng dng
công ngh thông tin sang ng dụng địa ch giao thc Internet thế h mi (IPv6).
2. H tng d liu (trung tâm d liệu, điện toán đám mây)
a) Đầu tư, xây dng, phát trin, m rng h tng trung tâm d liu, h tng
điện toán đám mây, h tầng lưu tr, d liệu đạt tiêu chun quc gia, quc tế, đảm
bảo năng lực tính toán hiệu năng cao, làm nn tng h tng ct lõi cho phát trin
Chính quyn số, Đô th thông minh và toàn b quá trình chuyển đi s ca tnh.
b) Phát triển, thu hút đầu phát triển h tng d liu, bao gm: các trung
tâm d liu, h tầng điện toán đám mây đạt tiêu chun quc tế, an toàn, bn vng,
2
Tại mục i, III.6, Kết hoạch số 17/KH-UBND ca UBND tỉnh;
4
theo tiêu chun xanh.
3. H tng vt lý - s
a) Trin khai tích hp cm biến và ng dng công ngh s vào các h tng
thiết yếu như giao thông, năng lượng, điện, nước, đô thị để chuyển đổi thành mt
b phn cu thành quan trng ca h tng s.
b) Phát trin h tng vt - s bảo đảm s vn hành rng khp, nâng cao
năng suất lao đng, tối ưu hóa s dụng tài nguyên, tăng s linh hot trong trin
khai các h thng giúp gim thiu thi gian trin khai, nâng cao hiu qu.
c) Tn dụng s h tng mạng di động 4G, 5G cho các gii pháp IoT, khai
thác sc mnh ca điện toán đám mây và tích hp các công ngh tiên tiến như trí
tu nhân tạo (AI) để phát trin các ngành công nghip.
d) Phát trin các bn sao k thut s (Digital Twin) thc hin mô phng
theo dõi hoạt động ca vt th trong thế gii thc thông qua các d liu và thông
tin thu thp t cm biến, thiết b IoT và các ngun d liu khác, tăng cường tính
minh bạch, đổi mi nâng cao hiu qu lĩnh vực chăm sóc sức khe, giáo dc,
dch v công, sn xut công nghip, giao thông vn tải, năng lượng, logistics, xây
dựng…
4. H tng tin ích s và công ngh s như mt dch v
a) Phát trin h tng vt lý s, h tng tin ích s và công ngh s như mt
dch v cho chuyển đi s, trng tâm các nn tng s dùng chung cho nhiu
lĩnh vực kinh tế - xã hi
b) Xây dng danh mc, kế hoch trin khai các nn tng s quc gia, nn
tng s dùng chung ca các ngành, lĩnh vực, vùng trên địa bàn tnh.
c) Phát trin, hoàn thin, tối ưu hoá các nền tảng theo Chương trình chuyển
đổi s quc gia.
IV. GII PHÁP
1. Xây dng, hoàn thiện cơ chế, chính sách phát trin h tng s
a) Hoàn thiện các chính sách, quy định h tr đầu tư phát triển h tng s,
s dng chung h tng vin thông vi h tng k thut ca các ngành giao thông,
năng lượng, chiếu sáng, cấp, thoát nước, h tng công trình ngm, h tng k thut
khác.
b) Nghiên cu các giải pháp đã được nêu ti Ngh quyết s 193/2025/QH15
ngày 19 tháng 2 năm 2025 ca Quc hi v thí điểm mt s chế, chính sách
đặc bit tạo đột phá phát trin khoa hc, công nghệ, đổi mi sáng to chuyn
đổi s quc gia, bao gm: H tr tài chính cho doanh nghip trin khai nhanh 5G;
Thí đim có kim soát dch v vin thông s dng công ngh v tinh qu đạo tm
thấp... theo hưng dn ca trung ương phù hợp tình hình thc tế ca địa phương.
c) Thúc đẩy, h tr các doanh nghiệp đầu phát triển h tng s; xây dng,
công b kế hoch đầu tư, cải to nâng cp h thng h tầng đô th để các đơn vị
phi hp triển khai đầu xây dựng đồng b h tng k thut các ngành giao
thông, năng lượng, chiếu sáng, cấp, thoát nước, h tng công trình ngm, h tng
k thut khác. H tr các doanh nghip gii quyết các vướng mắc, thúc đẩy trin
5
khai h tng vin thông ti các khu vực đất công, đất đa mc đích,…
d) Nghiên cu, xây dựng chính sách thúc đy vic cp, s dng ch s
để phù hp vi điều kin kinh tế và tăng số ng cá nhân tham gia thc hin th
tc hành chính và giao dịch điện t.
2. Tuyên truyền, nâng cao năng lực khai thác h tng s
a) Truyn thông bng nhiều phương thức khác nhau v “Phát triển h tng
s vi h sinh thái m, to nim tin s” to s đồng thun hi, s ng h ca
Nhà nước.
b) T chc các Hi tho, hi ngh v h tng s, kết hp với quan báo
chí tuyên truyn, ph biến v ý nghĩa, tầm quan trng ca vic phát trin h tng
s t đó thay đổi căn bản được thói quen ca người dân khi sống trong môi trường
xã hi s mi.
c) Tuyên truyn, ph biến những đặc tính, kh năng đáp ng, cung cp dch
v ca h tầng băng rộng c định, băng rộng di động chất lượng cao (5G, 6G) để
các nhân, t chc nm bắt, xác định nhu cu (v tốc độ, độ tr,…) theo tng
mục đích sử dng (y tế, giáo dục, thương mại điện tử,…) từ đó đt hàng các doanh
nghip h tng s thiết lp cung cp.
d) Truyn thông, ph biến các k năng s bản cho người dân, bao gm
các k năng bản như truy cp s dng Internet, mua bán trc tuyến, thanh
toán điện t, dch v công trc tuyến và bo đảm an toàn thông tin cá nhân.
đ) Triển khai các chiến dch tuyên truyn, nâng cao nhn thc v li ích ca
vic chuyển đổi t h tng công ngh thông tin đơn lẻ sang điện toán đám mây
nhằm tăng tỷ l s dng điện toán đám mây ca các doanh nghiệp trong nước.
e) Tăng cường thông tin, tuyên truyn, ph biến rng rãi bng nhiu hình
thức các quy đnh ca nhà nước, sóng điện t ca các trạm thông tin di động (BTS)
không ảnh hưởng đến sc khỏe con người môi trưng xung quanh đ các
quan, đơn vị người dân nắm được, hiu rõ, tạo điều kin thun li cho các
doanh nghip vin thông trin khai xây dng, lắp đặt trm BTS.
3. Ưu tiên phát trin h tng s như h tầng giao thông, năng lượng
a) Nghiên cu, sửa đổi ban hành các tiêu chun, quy chun v vic tích hp
các thành phn ca h tng s c bit h tầng băng rộng, h tng IoT) trong
các công trình xây dng dân dng.
b) Bảo đảm trong quy hoch h tng k thuật đô th, quy hoch ca khu
vc, ca từng địa phương phi có phương án quản lý, thúc đẩy phát trin h tng
s (ưu tiên không gian, vị trí, tạo điều kiện để phát trin h tầng băng rộng, xây
dựng các trung tâm lưu tr d liu, trm trung chuyn Internet, trm kết ni
quc tế).
c) Thc hin hiu qu quy hoch h tng vin thông tích hp trong quy
hoch tnh thi k 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050;
d) Tăng cường phi hp, chia s, s dng chung h tng viễn thông để ng
hiu qu đầu tư, phát triển, xây dng h tng ca doanh nghip bảo đảm m quan
an toàn cho người dân; triển khai các phương pháp chia s h tng tiên tiến
6
(th động, tích cc).
đ) Thúc đẩy chia s h tng mng dùng chung gia các doanh nghip cung
cp dch v theo quy đnh ca pháp luật để m rng vùng ph sóng mạng di động
4G, 5G cũng như giảm thiểu chi phí đầu tư.
e) Thúc đẩy tích hp các cm biến loT vào các cơ sở h tng thiết yếu như
giao thông vn tải, năng lưng, chính quyn thành ph, y tế, giáo dc; trong quy
hoch và xây dựng cơ sở h tng công cng.
f) Thúc đẩy rà soát, b sung các quy hoch v điện đảm bo có nguồn điện
xanh - sạch, đảm bo d phòng cao để thu hút doanh nghiệp đầu phát triển
Trung tâm d liu.
g) Đẩy mnh giám sát phân tích các ch s chất lượng v tri nghim ca
ngưi s dng. S dng ng dng i-Speed by VNNIC (i-Speed) H thống đo tốc
độ truy cp Internet Việt Nam (VNNIC Internet Speed) giúp người dùng kim tra
đánh giá khách quan các thông s như tốc độ ti xung, tải lên và đ tr ca
mng Internet.
h) Thúc đẩy đổi mi sáng to, phát trin các ng dng cho công ngh di
động 5G phc vc ngành kinh tế.
4. Huy động ngun lc, bảo đảm kinh phí, ngun nhân lc thc hin
a) Ưu tiên nguồn vn khoa hc công ngh, ngun vn t các chương
trình quốc gia để phát trin công ngh số, chương trình phát trin sn phm quc
gia đ phát trin sn phm công ngh s, dch v s, gii pháp phát trin h tng
s và các nhim v nghiên cu, phát trin, chuyn giao công ngh h tng s.
b) Khuyến khích doanh nghiệp nhân có đ năng lực tham gia xây dng
h tng vin thông cho chuyển đổi s;
c) Khuyến khích mi thành phn kinh tế cùng tham gia xây dng, phát trin,
khai thác h tng vin thông xây dng h thống sở h tng vin thông th
động (ct anten, ct treo cáp, cng b cáp, hào tuynel k thuật); đa dng hóa
các dch v viễn thông. chế h tr để thu hút đầu viễn thông vào các
vùng sâu, vùng xa và các vùng khó khăn trên địa bàn tnh.
d) Phát triển, đào to ngun nhân lc chất lượng cao v công ngh số, đáp
ng yêu cu phát trin h tng s; To mi liên kết v nhân lc giữa các sở đào
to, nghiên cu vi các doanh nghip vin thông, công ngh s.
5. Bảo đảm an toàn, an ninh mng, quyn lợi người dùng
a) Thực thi văn bản quy phm pháp luật, chính sách và văn bản hướng dn
thi hành v bảo đm an toàn, an ninh mng, bo v d liệu nhân trên đa bàn
tnh.
b) Ch động thc hiện đồng b các bin pháp phát hin, x các ngun
phát tán thông tin vi phm pháp lut; t chi hp tác, kinh doanh vi các t chc,
doanh nghip hành vi vi phm pháp luật không đ các t chc, doanh nghip,
cá nhân có hành vi vi phm pháp lut s dng h tng ca mình.
c) Bo v quyn lợi người s dng, ng phó, x ngăn chặn các hành vi
vi phm pháp lut trên h tng vin thông.
7
d) Bảo đm an toàn, an ninh mng cho h tng s bao gm vic trin khai
các biện pháp đ bo v nhiu lp, giám sát, cnh báo sm, ng cu s c, phc
hi h thng kp thi.
6. Nghiên cu và phát trin
a) Nghiên cu, ng dng các công ngh mi trong trin khai mng truy cp
Internet băng rng bao gm v tinh qu đạo tm thấp để phc v nhu cu ca
ngưi dân trong vic s dng các dch v truy cập băng rộng các vùng sâu, vùng
xa các vùng khó khăn trên đa bàn tỉnh; đồng thời đảm bo h tng cho các ng
dng kết ni IoT (phòng chng thiên tai, cnh báo thm ha).
b) Nghiên cu phát trin, áp dng các nn tng cung cp công ngh s như
dch v có tính cht nn tng quc gia, nn tng dùng chung ca ngành, lĩnh vực,
vùng trên địa bàn tnh.
c) Thúc đẩy nghiên cu, phát trin, ng dng các h tng công ngh s như
trí tu nhân to, chui khi, IoT, d liu ln.
d) Thúc đẩy phát trin làm ch công ngh các nn tng s trong nước
đảm bo an toàn, nhiu tiện ích cho người dân; ph cp nhanh các dch v s thiết
yếu cho người dân.
đ) Tăng cường nghiên cu khoa hc công ngh trong các lĩnh vực: tính toán
lưu trữ phân tán, thuật toán hoá, chế đồng thun, hợp đồng thông minh…
Nghiên cu, phát trin nn tảng cơ bn ca AI, blockchain, IoT.
7. Đo lường, qun lý, giám sát
a) Trin khai các h thống đo lường, giám sát, đánh giá, quản lý nhà nưc
v h tng vin thông, h tng trung tâm d liu, h tầng điện toán đám mây, h
tng công ngh s, nn tng stính cht h tầng theo hướng dn B Khoa hc
và Công ngh tại địa phương.
b) Hàng năm phi hp thc hiện điều tra, kho sát, thu thp, công b kết
qu thống kê, đo lường, giám sát trin khai thc hin các mc tiêu, nhim v, gii
pháp phát trin h tng s đặt ra tại địa phương.
8. Hợp tác trong nưc và quc tế
a) Tăng cường trao đổi hp tác vi các tnh, thành ph trc thuc trung
ương về phát trin h tng vin thông tr thành h tng s.
b) Đẩy mnh hi nhp quc tế trong lĩnh vực vin thông, h tng s. Phi
hợp trao đổi kinh nghim v xây dng chính sách, pháp lut viễn thông, đào to
chuyên gia qun lý, k thut vin thông.
c) Tạo điều kin thun lợi để thu hút đầu nước ngoài vào lĩnh vc vin
thông, h tng s phù hp vi pháp lut Vit Nam.
(Chi tiết các nhim v ca Kế hoch theo Ph lục 2 đính kèm)
V. KINH PHÍ THC HIN
1. Các S, ban, ngành cơ quan, đơn v liên quan căn c nhim v đưc
giao ch động đ xut ngun kinh phí trin khai t ngân sách tnh hoặc huy động
t xã hi hóa. Hằng năm các quan, địa phương xây dng d toán lng ghép
vào kế hoch ng dụng CNTT, CĐS ca các ngành, lĩnh vực đề xut báo cáo.
8
2. Các doanh nghip liên quan b trí kinh pcác ngun lc ca doanh
nghiệp để thc hin các nhim v đưc phân công ti Kế hoch.
VI. T CHC THC HIN
1. n cứ Kế hoch y chc năng, nhiệm v đưc giao, th trưởng các cơ
quan, đơn v thuc UBND tnh có ln quan, Ch tch c UBND cp , doanh nghip
vin thông t chc nghn cu, quán trit, tuyên truyn, xây dng kế hoch trin khai
thc hin, bo đảm tinh thần 6 ”, hn thành tc ngày 20/10/2025; định k báo
cáo kết qu thc hin (tc ny 20/11 hng m) hoc đt xut khi u cu gi
S Khoa hc và ng ngh để tng hp, o o UBND tnh.
2. S Khoa hc và Công ngh
a) Ch trì, hướng dn các S, ban ngành, UBND cp xã các doanh nghip
hot động trong lĩnh vực vin thông t chc trin khai thc hin kế hoch này.
b) Ch trì, hướng dẫn các quan báo chí thông tin, tuyên truyền v ni
dung kế hoch nàykết qu phát trin h tng s phc v chuyển đổi s trên địa
bàn tnh.
c) Phi hp các cơ quan chuyên môn thuộc B Khoa hc Công ngh
trong công tác quản nnước v vin thông, trin khai các giải pháp định
ng, tạo điu kin cho doanh nghip viễn thông trên địa bàn tnh phát trin,
nâng cao chất lượng dch vụ, năng lc cnh tranh.
d) Phi hp vi s, ban, ngành liên quan tháo g khó khăn, vướng mc cho
các doanh nghip vin thông, h tr, tạo điều kin thun li cho các doanh nghip
trin khai phát trin h tng số, trong đó có phát triển ct, trm 5G.
đ) Xây dng, phát trin h thng thông tin qun lý h tng vin thông tích
hp vi bản đồ s; thc hin chuyển đổi s trong công tác quản nhà nước v
vin thông.
e) Tham mưu chính sách khuyến khích các doanh nghiệp tham gia đầu
phát trin h tng số; tăng cường dùng chung h tng vin thông, dùng chung h
tng vin thông vi h tng k thut ca các ngành khác, ngm a mng cáp
thông tin.
g) đầu mi tng hợp, đnh k hàng m báo cáo UBND tnh kết qu
thc hin kế hoch này. Kp thời tham mưu, báo cáo UBND tnh các ni dung cn
sửa đổi, b sung trong quá trình triển khai đm bo phù hp với điều kin phát
trin kinh tế - xã hi ca tnh.
3. S Tài chính
a) Ch trì, phi hp S Khoa hc Công nghệ, đơn vị liên quan tham mưu
UBND tỉnh đm bảo kinh phí để trin khai các hoạt động do các quan nhà nước
ch trì thc hin theo quy đnh.
b) Phi hp vi S Khoa hc và Công nghệ, các đơn vị có liên quan tham
mưu UBND tỉnh ban hành các giải pháp thu hút đầu tư, phát triển h tng s trên
địa bàn tnh.
4. S Xây dng
a) Ch trì h tr phát trin, tích hp các thành phn ca h tng s trong
9
các công trình xây dng dân dng; tạo điều kin trong vic cp phép xây dng
các công trình xây dng thuc h tng s
b) Ch trì h tr đầu tư phát triển h tng s, s dng chung h tng vin
thông vi h tng k thut ca các ngành giao thông, năng lượng, chiếu sáng, cp,
thoát nước, h tng công trình ngm, h tng k thut khác.
c) Hướng dn các doanh nghip vin thông trên đa bàn thc hin vic xây
dng phát trin h tng k thut vin thông th động phù hp vi quy hoch
kiến trúc, đô thị ca tnh và quy định ca pháp lut v xây dng.
5. Các doanh nghip tham gia phát trin h tng s ca tnh: Trên sở
nhng nội dung định hướng nêu ti kế hoch này, xây dng kế hoch phát trin
h tng s ca đơn vị t chc trin khai thc hiện đảm bo chất lượng, hiu
qu phc v Chương trình chuyển đổi s ca tnh.
6. Các quan truyền thông như: Báo phát thanh, truyn hình tnh, Cng
thông tin điện t tnh, đài truyền thanh cp xã truyn thông v Kế hoch này.
Trên đây là Kế hoch phát trin h tng s trên địa bàn tnh Bc Ninh giai
đon 2025 2030. Trong quá trình thc hin Kế hoch nếu vướng mắc, các
quan, đơn vị phn ánh v S Khoa hc Công ngh để tng hp, báo cáo UBND
tnh xemt gii quyết./.
Nơi nhận:
- B KHCN (b/c);
- TT.TU, TT.HĐND tỉnh (b/c);
- Ch tch và các PCT UBND tnh;
- Các s, ban, ngành;
- UBND các xã, phường;
- Các DN Viễn thông trên địa bàn tnh;
- VPUBND tnh:
+ LĐVP, các phòng, đơn vị;
+ Lưu: VT.
Ph lc 1
CÁC CH TIÊU C TH ĐẾN NĂM 2030
(Ban hành kèm theo Kế hoch s /KH-UBND ngày tháng năm 2025 của UBND tnh)
STT
Ch tiêu
Kết qu
d kiến
Cơ quan chủ trì
Cơ quan phối hp
Thi gian
hoàn thành
Ghi chú
1
T l ph sóng 5G trên địa bàn tỉnh đạt (% dân s)
100%
- S Khoa hc và Công
ngh ch đạo
- Các doanh nghip vin
thông thc hin
- Các S, ban, ngành
- UBND các xã,
phường
12/2030
2
T l người s dng kh năng truy cập băng
rng c định vi tốc độ trên 01 Gbps/s (% người
s dng)
100%
- S Khoa hc và Công
ngh ch đạo
- Các doanh nghip vin
thông thc hin
- Các S, ban, ngành
- UBND các xã,
phường
12/2030
3
Xây dng, bảo đảm năng lc, sn sàng trin khai
th nghim mạng di động 6G
Thí điểm
KCN,
trung tâm
đô thị
Các doanh nghip vin
thông
Theo hướng dn
ca B
KH&CN
4
T l s dng IPv6 trên địa bàn tnh
≥ 90%
S Khoa hc và Công
ngh
- Các S, ban, ngành
- UBND các xã,
phường
2029
5
Tiếp tc nâng cp Trung tâm d liu tỉnh đáp ứng
các tiêu chun xanh, h tr các ng dng trí tu
nhân to
Đáp ứng
tiêu chun,
quy chun
k thut
S Khoa hc và Công
ngh
2030
Phù hp vi
hướng dn ca
B KHCN, B
Công an
6
Phát trin h tng vt lý s; tích hp cm biến, ng
dng công ngh s vào h tng thiết yếu (giao
thông, năng lượng, điện, nước, đô thị); mt s
ngành, nh vực trọng đim (nông nghip, công
nghiệp, thương mại, tài chính, y tế, giáo dc, môi
trường, giao thông, xây dựng…) các ngành,
lĩnh vực khác có liên quan.
Kế hoch
Các S, ban, ngành
S Khoa hc và
Công ngh
2030
2
STT
Ch tiêu
Kết qu
d kiến
Cơ quan chủ trì
Cơ quan phối hp
Thi gian
hoàn thành
Ghi chú
7
Trung bình mỗi người dân 04 kết ni Internet
vn vt (IoT - Internet of Things).
Văn bản
S Khoa hc và Công
ngh
2030
S liu Cc
Vin thông chia
s
8
Nghiên cứu thí điểm trin khai bn sao s trên địa
bàn tỉnh (theo hướng dn ca B Khoa hc
Công ngh)
S Khoa hc và Công
ngh
Các S, ban, ngành
2030
Theo hướng dn
ca B
KH&CN
9
Phát trin h tng tin ích s và công ngh s như
mt dch v cho chuyển đổi s, trng tâm các
nn tng s dùng chung cho nhiều lĩnh vc kinh tế
- hi (bao gm các nn tng số: định danh s,
xác thc s; thanh toán số, hóa đơn số; tích hp,
chia s d liệu…)
Văn bản
- S Khoa hc và Công
ngh
2030
Trin khai theo
hướng dn ca
B KH&CN
10
T l dân s trưởng thành có ch ký s
≥ 70%
Tỉnh Đoàn
- Các S, ban, ngành
- UBND các xã,
phường
2030
Kế hoch s
17/KH-UBND
ca UBND tnh
3
Ph lc 2
DANH MC CÁC NHIM V TRIN KHAI K HOCH PHÁT TRIN H TNG S
TRÊN ĐỊA BÀN TNH BẮC NINH GIAI ĐOẠN 2025-2030
(Ban hành kèm theo Kế hoch s /KH-UBND ngày tháng năm 2025 của UBND tnh)
STT
Nhim v
Cơ quan chủ trì
Cơ quan phối
hp
Kết qu d kiến
Thi gian
hoàn thành
Ghi chú
1
Xây dng, hoàn thiện chế, chính sách phát trin h
tng s
1.1
Tham mưu ban hành Chỉ th tháo g khó khăn, đẩy mnh
phát trin h tng vin thông mng 5G trên đa bàn
tnh Bc Ninh
S Khoa hc và
Công ngh
Các S, ban,
ngành
Văn bản
9/2025
Đã báo cáo
Ch tch
UBND tnh
1.2
Hoàn thin, bảo đảm trong quy hoch tnh, quy hoch h
tng k thut vin thông th động phi sn sàng cho phát
trin h tng s
S Khoa hc và
Công ngh
Các S, ban,
ngành
Văn bản
12/2026
1.3
Nghiên cứu đề xuất các chính sách, quy định h tr đầu
phát triển h tng s, s dng chung h tng k thut
với các ngành liên quan (giao thông, năng lượng,
chiếu sáng, cấp, thoát nước, h tng công trình ngm, h
tng k thut khác)
S Xây dng
- Các S, ban,
ngành
- UBND các xã,
phường
Văn bản
12/2026
1.4
Xây dựng Quy định V qun lýs dng chung h tng
k thut vin thông th động trên địa bàn tnh Bc Ninh
S Khoa hc và
Công ngh
Các S, ban,
ngành
Văn bản
12/2025
2
Tuyên truyền, nâng cao năng lực khai thác h tng s
2.1
T chc các Hi tho, hi ngh v h tng s, kết hp vi
cơ quan báo chí tuyên truyền, ph biến v ý nghĩa, tầm quan
trng ca vic phát trin h tng s t đó thay đổi căn bản
đưc thói quen ca ngưi n khi sống trong môi trường
hi s mi.
S Khoa hc và
Công ngh
Các s, ban,
ngành, các
UBND cp xã
Hi ngh
Hằng năm
2.2
T chc truyn thông, ph biến c văn bn quy phm
pháp lut; các k năng sử dng h tng s trên các
phương tiện thông tin đại chúng
S Khoa hc và
Công ngh, Báo
và PTTH Bc
Ninh
Các s, ban,
ngành, các
UBND cp xã
Chuyên mc,
chuyên đề
Hằng năm
4
STT
Nhim v
Cơ quan chủ trì
Cơ quan phối
hp
Kết qu d kiến
Thi gian
hoàn thành
Ghi chú
2.3
T chức điều tra, kho sát, thu thp, công b kết qu
thống kê, đo lường, giám sát trin khai trin h tng s
tại địa phương (theo hướng dn ca B KH&CN)
S Khoa hc và
Công ngh
Các s, ban,
ngành, các
UBND cp xã
Kho sát
Hằng năm
2.4
Hc tập, trao đổi kinh nghim v phát trin h tng s
đồng b, hiện đại
S Khoa hc và
Công ngh
Các s, ban,
ngành
Hc tp
Hằng năm
3
H tng vin thông - internet
3.1
Đầu xây dựng m rng h tng vin thông (cáp
quang băng rộng tốc độ cao, m rng vùng ph, ng cao
chất lượng dch v di động) đến các thôn, khu ph trên
địa bàn tnh, thc hin ph cp sn sàng kết ni tốc độ
cao, độ tr thp đến h gia đình, cơ quan, doanh nghiệp
- S Khoa hc và
Công ngh ch
đạo
- Các doanh
nghip vin
thông thc hin
- Các S, ban,
ngành
- UBND các xã,
phường
Văn bản
Hằng năm
3.2
Tiếp tc chuyển đổi toàn b mạng lưới, h thng thông
tin, ng dng công ngh thông tin sang ng dụng địa ch
giao thc Internet thế h mi (IPv6)
S Khoa hc và
Công ngh
- UBND các xã,
phường
Văn bản, Kế
hoch
12/2030
Theo hướng
dn ca B
KH&CN
3.3
Phát trin mng di động 5G các thế h tiếp theo. Chun
b các điều kin cn thiết để sm trin khai các công ngh
mi trong quá trình phát trin h tng s (thí đim mng
di động 6G, Open RAN, mô hình d liu mở…)
Doanh nghip
vin thông trên
địa bàn tnh
- Các S, ban,
ngành
- UBND các xã,
phường
Kế hoch
12/2030
Theo hướng
dn ca B
KH&CN
4
H tng d liu
4.1
Đầu tư, y dựng, phát trin, m rng h tng trung tâm
d liu, h tầng điện toán đám mây, hạ tầng lưu trữ, d
liệu đạt tiêu chun quc gia, tiêu chun quc tế,
S Khoa hc và
Công ngh
Các doanh
nghip vin
thông
Văn bản
Hằng năm
4.2
Thu hút đầu phát triển h tng d liu, bao gm: các
trung tâm d liu, h tng điện toán đám y đt tiêu
chun quc tế, an toàn, bn vng, theo tiêu chun xanh
S Tài chính
S Khoa hc và
Công ngh
Văn bản
12/2030
5
H tng vt lý s
5
STT
Nhim v
Cơ quan chủ trì
Cơ quan phối
hp
Kết qu d kiến
Thi gian
hoàn thành
Ghi chú
5.1
Xây dng kế hoch, trin khai phát trin h tng, ng
dng 5G, IoT trong các khu khu công nghip, cm công
nghip
S Khoa hc và
Công ngh
- S Công
thương
- Ban Qun lý
các khu công
nghip tnh
- Các doanh
nghip vin
thông
Kế hoch
9/2025
5.2
Triển khai đẩy mnh ng dng IoT trong mt s ngành,
lĩnh vực trọng điểm trên địa bàn tnh (sn xuất thương
mi, quản ng lượng, ng nghip thông minh, giao
tng tng minh, y tế thông minh, go dc thông minh) và
các ngành, lĩnh vc khác
S Khoa hc và
Công ngh
- Các S, ban,
ngành
- Các doanh
nghip vin
thông
Kế hoch
9/2025
5.3
Nghiên cứu, đăng thí điểm trin khai bn sao s trên
địa bàn tnh
S Khoa hc và
Công ngh
Các S, ban,
ngành
Văn bản
12/2030
Theo hướng
dn ca B
KH&CN
6
H tng tin ích s và công ngh s như mt dch v
6.1
Xây dng danh mc các nn tng s quc gia, nn tng
s dùng chung ca các ngành, lĩnh vực, vùng trên trin
khai áp dụng địa bàn tnh.
S Khoa hc và
Công ngh
- Các S, ban,
ngành
- UBND các xã,
phường
Văn bản, Quyết
định
Thường
xuyên
Theo hướng
dn ca B
KH&CN

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Kế hoạch 94/KH-UBND Bắc Ninh phát triển hạ tầng số giai đoạn 2025-2030

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Văn bản liên quan Kế hoạch 94/KH-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 4470/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về bãi bỏ Quyết định 68/2009/QĐ-UBND ngày 21/9/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quy chế quản lý, sử dụng Trang thông tin điện tử Công báo Thành phố Hồ Chí Minh và Quyết định 30/2009/QĐ-UBND ngày 14/5/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương ban hành Quy chế quản lý, sử dụng Trang thông tin điện tử Công báo tỉnh Bình Dương

văn bản mới nhất

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Công nghiệp, Giao thông, Điện lực, Tài nguyên-Môi trường, Văn hóa-Thể thao-Du lịch, Khoáng sản

image

Quyết định 1831/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành danh mục Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chi tiết Nghị định 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo

Khoa học-Công nghệ, Hành chính

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×