• Tổng quan
  • Nội dung
  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Dự thảo Thông tư về mẫu đăng ký và công nhận trung tâm nghiên cứu công nghệ cao

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 12/06/2026 15:58 (GMT+7)
Lĩnh vực: Doanh nghiệp Khoa học-Công nghệ Nhóm dự thảo: Dự thảo văn bản Trung ương
Lần ban hành: Lần 1 Loại dự thảo: Thông tư
Hạn gửi góp ý: 16/06/2026 Link góp ý: Gửi góp ý
Cơ quan chủ trì dự thảo: Vụ Khoa học kỹ thuật và công nghệ Trạng thái:
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ngày cập nhật: 10/06/2026

Phạm vi điều chỉnh

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Dự thảo Thông tư

Tải văn bản tiếng Việt (.doc) Tải Dự thảo Thông tư DOC (Bản Word)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết

 

BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

 

Số: …….../2026/TT-BKHCN

 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

Hà Nội, ngày tháng năm 2026


 

THÔNG TƯ

Ban hành mẫu đăng ký, thuyết minh, công nhận trung tâm nghiên cứu và phát triển công nghệ cao, trung tâm nghiên cứu và phát triển công nghệ chiến lược, doanh nghiệp công nghệ chiến lược, doanh nghiệp công nghệ cao, doanh nghiệp sản xuất sản phẩm công nghệ cao; mẫu, tiêu chí, trình tự, thủ tục xác nhận sản phẩm công nghệ chiến lược, sản phẩm công nghệ cao


 

Căn cứ Luật Công nghệ cao số 133/2025/QH15 ngày 10 tháng 12 năm 2025;

Căn cứ Nghị định số /2026/NĐ-CP ngày tháng năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành một số điều của Luật Công nghệ cao;

Căn cứ Nghị định số 55/2025/NĐ-CP ngày 02 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Khoa học và Công nghệ;

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Khoa học kỹ thuật và công nghệ;

Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành Thông tư ban hành mẫu đăng ký, thuyết minh, công nhận trung tâm nghiên cứu và phát triển công nghệ cao, trung tâm nghiên cứu và phát triển công nghệ chiến lược, doanh nghiệp công nghệ chiến lược, doanh nghiệp công nghệ cao, doanh nghiệp sản xuất sản phẩm công nghệ cao; mẫu, tiêu chí, trình tự, thủ tục xác nhận sản phẩm công nghệ chiến lược, sản phẩm công nghệ cao.

Chương I

QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

1. Mẫu văn bản đăng ký, văn bản công nhận trung tâm nghiên cứu và phát triển công nghệ cao, trung tâm nghiên cứu và phát triển công nghệ chiến lược quy định tại khoản 5 Điều 8 Nghị định quy định chi tiết và biện pháp thi hành một số điều của Luật Công nghệ cao.

2. Mẫu văn bản đăng ký, mẫu thuyết minh và mẫu văn bản xác nhận doanh nghiệp sản xuất sản phẩm công nghệ cao, doanh nghiệp công nghệ cao nhóm 1, doanh nghiệp công nghệ cao nhóm 2, doanh nghiệp công nghệ chiến lược quy định tại điểm c khoản 3 Điều 18 Nghị định quy định chi tiết và biện pháp thi hành một số điều của Luật Công nghệ cao.

3. Mẫu văn bản đăng ký, mẫu thuyết minh, mẫu văn bản xác nhận và tiêu chí, trình tự, thủ tục xác nhận sản phẩm công nghệ cao, sản phẩm công nghệ chiến lược quy định tại điểm d khoản 1 Điều 43 Nghị định quy định chi tiết và biện pháp thi hành một số điều của Luật Công nghệ cao.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

Thông tư này áp dụng đối với:

1. Tổ chức, doanh nghiệp, cá nhân đăng ký công nhận trung tâm nghiên cứu và phát triển công nghệ cao, trung tâm nghiên cứu và phát triển công nghệ chiến lược.

2. Tổ chức, doanh nghiệp đăng ký xác nhận doanh nghiệp sản xuất sản phẩm công nghệ cao, doanh nghiệp công nghệ cao, doanh nghiệp công nghệ chiến lược.

3. Tổ chức, doanh nghiệp, cá nhân đề nghị xác nhận sản phẩm công nghệ cao, sản phẩm công nghệ chiến lược.

4. Cơ quan nhà nước có thẩm quyền thực hiện việc công nhận, xác nhận và quản lý theo quy định của pháp luật về công nghệ cao.

Chương II

QUY ĐỊNH CHI TIẾT

Điều 3. Mẫu văn bản đăng ký, văn bản công nhận Trung tâm nghiên cứu và phát triển công nghệ cao, Trung tâm nghiên cứu và phát triển công nghệ chiến lược

1. Thẩm quyền công nhận; điều kiện và tiêu chí công nhận; hồ sơ đề nghị công nhận; trình tự, thủ tục công nhận thực hiện theo quy định tại khoản 1, 2, 3 và 4 Điều 8 Nghị định quy định chi tiết và biện pháp thi hành một số điều của Luật Công nghệ cao.

2. Mẫu văn bản đăng ký, văn bản công nhận, kiểm tra Trung tâm nghiên cứu và phát triển công nghệ cao, Trung tâm nghiên cứu và phát triển công nghệ chiến lược quy định tại Phụ lục I kèm theo Thông tư này.

Điều 4. Mẫu văn bản đăng ký, văn bản xác nhận doanh nghiệp sản xuất sản phẩm công nghệ cao, doanh nghiệp công nghệ cao, doanh nghiệp công nghệ chiến lược

1. Thẩm quyền xác nhận; hồ sơ đăng ký; trình tự, thủ tục xác nhận thực hiện theo quy định tại khoản 1, 2, 3 và 4 Điều 18 Nghị định quy định chi tiết và biện pháp thi hành một số điều của Luật Công nghệ cao.

2. Mẫu văn bản đăng ký, mẫu thuyết minh và mẫu văn bản xác nhận doanh nghiệp sản xuất sản phẩm công nghệ cao, doanh nghiệp công nghệ cao, doanh nghiệp công nghệ chiến lược quy định tại Phụ lục II kèm theo Thông tư này.

Điều 5. Nguyên tắc xác nhận sản phẩm công nghệ cao, sản phẩm công nghệ chiến lược

1. Việc xác nhận sản phẩm công nghệ cao, sản phẩm công nghệ chiến lược được thực hiện trên cơ sở hồ sơ do tổ chức, doanh nghiệp kê khai và tự chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính trung thực, chính xác của thông tin cung cấp.

2. Cơ quan có thẩm quyền xem xét tính đầy đủ, hợp lệ, nhất quán của hồ sơ và các tài liệu chứng minh việc đáp ứng tiêu chí theo quy định.

3. Các tiêu chí quy định tại Điều này được sử dụng làm căn cứ xem xét xác nhận và phục vụ công tác thanh tra, kiểm tra, hậu kiểm.

Điều 6. Tiêu chí xác nhận sản phẩm công nghệ cao được khuyến khích phát triển

Sản phẩm công nghệ cao được xem xét xác nhận khi đáp ứng các tiêu chí sau đây:

1. Tiêu chí về công nghệ

a) Sản phẩm được tạo ra từ một hoặc nhiều công nghệ thuộc Danh mục công nghệ cao được ưu tiên đầu tư phát triển, danh mục sản phẩm công nghệ cao được khuyến khích phát triển do Thủ tướng Chính phủ ban hành;

b) Công nghệ quy định tại điểm a khoản này được sử dụng trực tiếp trong quá trình tạo ra các tính năng, đặc tính kỹ thuật hoặc giá trị sử dụng chủ yếu của sản phẩm.

2. Tiêu chí về giá trị gia tăng

a) Sản phẩm được tạo ra từ một hoặc nhiều công đoạn nghiên cứu, thiết kế, phát triển, chế tạo, sản xuất, tích hợp hoặc hoàn thiện tại Việt Nam;

b) Sản phẩm tạo ra giá trị gia tăng từ hoạt động nghiên cứu, phát triển công nghệ, thiết kế, sản xuất, tích hợp hoặc các hoạt động khác thực hiện tại Việt Nam.

3. Tiêu chí về khả năng thương mại hóa

a) Tỷ lệ nội địa hóa của sản phẩm đạt ít nhất 40%; trường hợp đối với một số sản phẩm yêu cầu tỷ lệ nội địa hóa cao hơn thì thực hiện theo quy định do bộ, cơ quan ngang bộ quản lý ngành, lĩnh vực ban hành.

b) Ngoài quy đinh tại điểm a khoản này, sản phẩm cần đáp ứng một trong các tiêu chí sau đây:

b1) Đã được sản xuất, lưu thông hoặc cung cấp trên thị trường;

b2) Đã được xuất khẩu hoặc có tài liệu chứng minh khả năng xuất khẩu;

b3) Có khả năng thay thế sản phẩm nhập khẩu có cùng chức năng, công dụng.

4. Tài liệu chứng minh

a) Thuyết minh sản phẩm theo mẫu 02/TM-SP tại Phụ lục III kèm theo Thông tư này.

b) Ngoài quy định tại điểm a khoản này, Tổ chức, doanh nghiệp cung cấp một hoặc một số tài liệu sau đây:

b1) Hồ sơ nghiên cứu, thiết kế, phát triển sản phẩm/công nghệ;

b2) Hồ sơ sản xuất, thử nghiệm, kiểm định, đánh giá chất lượng sản phẩm;

b3) Hợp đồng chuyển giao công nghệ, hợp đồng chuyển nhượng quyền sở hữu công nghiệp, hợp đồng nghiên cứu và phát triển; văn bản giao nhiệm vụ, văn bản chứng minh kết quả thực hiện hoặc nghiệm thu nhiệm vụ khoa học và công nghệ của cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp có thẩm quyền; hoặc tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu, sử dụng hợp pháp hoặc quyền khai thác hợp pháp đối với công nghệ sử dụng để tạo ra sản phẩm;

b4) Văn bằng bảo hộ quyền sở hữu trí tuệ hoặc tài liệu liên quan đến tài sản trí tuệ đối với sản phẩm/công nghệ;

b5) Hợp đồng thương mại, hóa đơn, chứng từ xuất khẩu, tài liệu khác có liên quan (hoạt động sản xuất tại Việt Nam, báo cáo tài chính, tài liệu chứng minh hiệu quả kinh tế - xã hội,…).

Điều 7. Tiêu chí xác nhận sản phẩm công nghệ chiến lược

Sản phẩm công nghệ chiến lược được xem xét xác nhận khi đáp ứng các tiêu chí quy định tại khoản 2 và khoản 3 Điều 6 của Thông tư này và các tiêu chí, tài liệu chứng minh sau đây:

1. Tiêu chí về sản phẩm công nghệ chiến lược

a) Sản phẩm được tạo ra từ một hoặc nhiều công nghệ thuộc Danh mục công nghệ chiến lược và sản phẩm công nghệ chiến lược do Thủ tướng Chính phủ ban hành;

b) Công nghệ chiến lược được sử dụng trực tiếp để tạo ra tính năng, đặc tính kỹ thuật hoặc giá trị sử dụng chủ yếu của sản phẩm.

2. Tiêu chí về tác động đột phá đến phát triển kinh tế - xã hội hoặc có vai trò quan trọng đối với quốc phòng, an ninh.

Sản phẩm công nghệ chiến lược đáp ứng một trong các tiêu chí sau đây:

a) Có khả năng ứng dụng, tạo đột phá về giá trị gia tăng, giải quyết các bài toán lớn trong các ngành, lĩnh vực quan trọng của nền kinh tế;

b) Có khả năng hình thành, phát triển hoặc tạo chuỗi giá trị, ngành sản xuất hoặc lĩnh vực dịch vụ mới;

c) Có khả năng ứng dụng trong quốc phòng, an ninh hoặc các lĩnh vực trọng yếu theo quy định của pháp luật.

3. Tiêu chí về lợi thế cạnh tranh quốc gia

Sản phẩm đáp ứng các tiêu chí sau đây:

a) Có sử dụng công nghệ lõi do tổ chức, doanh nghiệp tại Việt Nam nghiên cứu, phát triển hoặc làm chủ;

b) Có khả năng nâng cao năng lực tự chủ công nghệ, năng lực sản xuất hoặc năng lực cạnh tranh của Việt Nam.

4. Tài liệu chứng minh

Tổ chức, doanh nghiệp cung cấp các tài liệu quy định tại khoản 4 Điều 6 của Thông tư này và các tài liệu khác có liên quan để chứng minh việc đáp ứng các tiêu chí quy định tại Điều này.

Điều 8. Thẩm quyền xác nhận sản phẩm công nghệ cao, sản phẩm công nghệ chiến lược

1. Các bộ, cơ quan ngang bộ có thẩm quyền chủ trì việc tiếp nhận và xác nhận đối sản phẩm công nghệ chiến lược theo phân công của Thủ tướng Chính phủ.

2. Đối với trường hợp khác với khoản 1 thì Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi có doanh nghiệp đặt trụ sở là cơ quan có thẩm quyền chủ trì việc tiếp nhận và xác nhận đối với sản phẩm công nghệ chiến lược.

3. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi tổ chức, doanh nghiệp đặt trụ sở chính là cơ quan có thẩm quyền chủ trì việc tiếp nhận và xác nhận đối với sản phẩm công nghệ cao.

Điều 9. Trình tự, thủ tục đăng ký, xác nhận, báo cáo, kiểm tra, thu hồi và hủy bỏ hiệu lực văn bản xác nhận sản phẩm công nghệ cao, sản phẩm công nghệ chiến lược

1. Thủ tục đề nghị xác nhận

a) Tổ chức, doanh nghiệp đề nghị xác nhận sản phẩm công nghệ cao, sản phẩm công nghệ chiến lược nộp hồ sơ qua cổng dịch vụ công quốc gia hoặc nộp 01 (một) bộ hồ sơ qua dịch vụ bưu chính hoặc nộp trực tiếp tại cơ quan có thẩm quyền quy định tại khoản 1 Điều này;

b) Hồ sơ đăng ký bao gồm:

- Văn bản đề nghị xác nhận theo mẫu 01/ĐK-SP tại Phụ lục III kèm theo Thông tư này;

- Các tài liệu minh chứng kèm theo, bao gồm: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, thuyết minh sản phẩm theo mẫu 02/TM-SP tại Phụ lục III kèm theo Thông tư này và tài liệu minh chứng đáp ứng các tiêu chí quy định tại các Điều 6 và Điều 7 của Thông tư này.

Cơ quan tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính có trách nhiệm chủ động khai thác, sử dụng thông tin đã có trong các cơ sở dữ liệu được cơ quan nhà nước có thẩm quyền xây dựng để thay thế thành phần hồ sơ giải quyết thủ tục hành chính. Trường hợp không khai thác được thông tin hoặc thông tin khai thác được không đầy đủ, chính xác thì cơ quan có thẩm quyền tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính gửi văn bản yêu cầu cá nhân, tổ chức bổ sung thành phần hồ sơ và nêu rõ lý do. Thời gian yêu cầu và bổ sung hồ sơ không tính vào thời hạn giải quyết thủ tục hành chính.

2. Xác nhận sản phẩm công nghệ cao, sản phẩm công nghệ chiến lược:

a) Trình tự, thủ tục xác nhận

a1) Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ, cơ quan có thẩm quyền có trách nhiệm kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ;

a2) Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc chưa hợp lệ, trong thời hạn 03 ngày làm việc, cơ quan có thẩm quyền có văn bản yêu cầu doanh nghiệp bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. Trong thời hạn 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ, doanh nghiệp có trách nhiệm bổ sung, chỉnh sửa hồ sơ và gửi lại cơ quan có thẩm quyền. Nếu quá thời hạn nêu trên doanh nghiệp không bổ sung, hoàn thiện hồ sơ hoặc bổ sung, hoàn thiện không đạt yêu cầu thì cơ quan có thẩm quyền có văn bản từ chối xác nhận và nêu rõ lý do gửi cho tổ chức, doanh nghiệp;

a3) Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, cơ quan có thẩm quyền có trách nhiệm cấp văn bản xác nhận sản phẩm công nghệ cao, sản phẩm công nghệ chiến lược cho tổ chức, doanh nghiệp.

b) Văn bản xác nhận sản phẩm công nghệ cao, sản phẩm công nghệ chiến lược được cấp dưới dạng bản giấy hoặc bản điện tử, có thời hạn 05 năm.

Văn bản xác nhận sản phẩm công nghệ chiến lược là căn cứ pháp lý để hưởng ưu đãi, hỗ trợ theo quy định của pháp luật; văn bản điện tử có giá trị pháp lý như bản giấy theo quy định của pháp luật về giao dịch điện tử.

3. Báo cáo định kỳ:

Tổ chức, doanh nghiệp được cấp văn bản xác nhận sản phẩm công nghệ cao, sản phẩm công nghệ chiến lược có trách nhiệm thực hiện báo cáo định kỳ hằng năm dưới dạng điện tử thông qua nền tảng số của cơ quan có thẩm quyền; gửi kèm tài liệu chứng minh (nếu có).

Trường hợp tại thời điểm thực hiện báo cáo chưa có nền tảng số hoặc nền tảng số chưa đáp ứng yêu cầu, tổ chức thực hiện báo cáo bằng văn bản giấy hoặc văn bản điện tử theo hướng dẫn của cơ quan có thẩm quyền, bảo đảm khả năng lưu trữ, tra cứu và cập nhật vào hệ thống khi nền tảng số được đưa vào vận hành.

Doanh nghiệp chịu trách nhiệm về tính trung thực, đầy đủ, chính xác của số liệu báo cáo; có nghĩa vụ lưu trữ hồ sơ và giải trình khi được yêu cầu.

4. Kiểm tra sau khi cấp văn bản xác nhận:

a) Việc kiểm tra được thực hiện sau 12 tháng kể từ ngày tổ chức, doanh nghiệp được cấp văn bản xác nhận. Sau thời điểm này, việc kiểm tra được thực hiện định kỳ 02 năm một lần và đột xuất khi có yêu cầu về quản lý nhà nước;

b) Nội dung kiểm tra bao gồm: việc đáp ứng tiêu chí tương ứng theo quy định của Nghị định này; việc chấp hành chế độ báo cáo và cập nhật thông tin;

c) Trình tự, thủ tục kiểm tra thực hiện theo quy định của pháp luật về hoạt động kiểm tra chuyên ngành.

5. Thu hồi và hủy bỏ hiệu lực văn bản xác nhận:

a) Văn bản xác nhận bị thu hồi trong trường hợp sau: Không thực hiện chế độ báo cáo, không cập nhật thông tin theo yêu cầu của cơ quan có thẩm quyền sau khi đã được yêu cầu khắc phục;

b) Văn bản xác nhận bị hủy bỏ hiệu lực trong các trường hợp sau: Doanh nghiệp kê khai gian dối, giả mạo hồ sơ đề nghị xác nhận; cố ý cung cấp thông tin sai sự thật để được xác nhận hoặc để hưởng ưu đãi, hỗ trợ;

c) Cơ quan có thẩm quyền xác nhận là cơ quan quyết định thu hồi hoặc hủy bỏ hiệu lực văn bản xác nhận;

d) Doanh nghiệp bị thu hồi hoặc hủy bỏ văn bản xác nhận không được ưu đãi, hỗ trợ theo quy định của pháp luật liên quan.

6. Mẫu văn bản đề nghị, thuyết minh, phiếu kiểm tra, biên bản kiểm tra và giấy xác nhận sản phẩm công nghệ cao, sản phẩm công nghệ chiến lược được quy định tại Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư này.

Điều 10. Hiệu lực thi hành và tổ chức thực hiện

1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2026.

2. Trong quá trình thực hiện nếu phát sinh vướng mắc, đề nghị các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Khoa học và Công nghệ để nghiên cứu, sửa đổi bổ sung./.

 

Nơi nhận:

- Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;

- Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;

- HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;

- Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;

- Văn phòng Tổng Bí thư;

- Văn phòng Chủ tịch nước;

- Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;

- Văn phòng Quốc hội;

- Tòa án nhân dân tối cao;

- Viện kiểm sát nhân dân tối cao;

- Kiểm toán nhà nước;

- Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;

- Cơ quan trung ương của các tổ chức chính trị - xã hội;

- VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, TGĐ Cổng TTĐT,

các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Công báo;

- Sở KH&CN các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;

- Bộ KH&CN: Bộ trưởng và các Thứ trưởng, các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ, Cổng Thông tin điện tử Bộ;

- Lưu: VT, CN, PC.

BỘ TRƯỞNG

 

 

 

 

 

 

 

 


 


 


 


 


 


 


 


 


 


 

Phụ lục I

DANH MỤC CÁC MẪU VĂN BẢN ĐĂNG KÝ, CÔNG NHẬN, ĐÁNH GIÁ TRUNG TÂM NGHIÊN CỨU VÀ PHÁT TRIỂN

STT

Nội dung biểu mẫu

Mẫu 01/ĐK-SP

Giấy đăng ký Trung tâm nghiên cứu và phát triển [công nghệ cao/ công nghệ chiến lược]

Mẫu 03/PKT-SP

Giấy công nhận Trung tâm nghiên cứu và phát triển [công nghệ cao/ công nghệ chiến lược]

Mẫu 04/BBKT-SP

Biên bản kiểm tra đánh giá Trung tâm nghiên cứu và phát triển [công nghệ cao/ công nghệ chiến lược]


 


 


 

Mẫu 01/ĐK-SP

../2026/TT-BKHCN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Shape1
 

........, ngày .... tháng .... năm 20...

GIẤY ĐĂNG KÝ

Trung tâm nghiên cứu và phát triển [công nghệ cao/công nghệ chiến lược]

Kính gửi: [CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN] (1)

1. Thông tin tổ chức đăng ký:

  • Tên tổ chức (viết bằng chữ in hoa): .......................................................

  • Tên viết tắt (nếu có): ............................................................................

  • Địa chỉ trụ sở chính: ...............................................................................

  • Số điện thoại: ........................................... Email: .............................

  • Người đại diện theo pháp luật: ................................ Chức vụ: ..............

  • Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Quyết định thành lập số: .......................... do ................................................. cấp ngày ..../..../....

2. Mục tiêu hoạt động:

(Nêu rõ mục tiêu của Trung tâm, ví dụ: Nghiên cứu làm chủ công nghệ lõi, giải mã công nghệ, tạo ra sản phẩm công nghệ cao được khuyến khích phát triển/chiến lược có khả năng cạnh tranh quốc tế...)

3. Lĩnh vực hoạt động chính:

(Liệt kê các lĩnh vực nghiên cứu, phát triển thuộc Danh mục công nghệ cao được ưu tiên đầu tư phát triển hoặc Danh mục công nghệ chiến lược theo quy định của pháp luật hiện hành)

4. Cam kết về các tiêu chí công nhận:

  • Về nhân lực: Cam kết tỷ lệ người lao động trực tiếp thực hiện hoạt động nghiên cứu và phát triển đạt tối thiểu 70% tổng số lao động; trong đó tối thiểu 85% có trình độ đại học trở lên và tối thiểu 10% có trình độ từ thạc sĩ trở lên.

  • Về tài chính: Cam kết tổng chi cho hoạt động nghiên cứu và phát triển hằng năm đạt ít nhất 80% các khoản chi hoạt động hằng năm của Trung tâm.

5. Cam kết tuân thủ pháp luật:

Tổ chức chúng tôi cam kết:

  • Chịu trách nhiệm hoàn toàn về tính trung thực, đầy đủ và chính xác của các thông tin, tài liệu trong hồ sơ đề nghị xác nhận.

  • Tuân thủ nghiêm túc các quy định của Luật Công nghệ cao, Luật Khoa học và Công nghệ và các văn bản hướng dẫn thi hành.

  • Thực hiện đầy đủ chế độ báo cáo định kỳ hằng năm hoặc báo cáo đột xuất và cập nhật thông tin vào hệ thống cơ sở dữ liệu quốc gia theo yêu cầu của cơ quan có thẩm quyền.

Kính đề nghị Quý cơ quan xem xét và cấp văn bản công nhận cho Trung tâm.

Tài liệu kèm theo:

  • Bản sao Quyết định thành lập/Giấy đăng ký doanh nghiệp/đầu tư.

  • Điều lệ tổ chức và hoạt động.

  • Tài liệu minh chứng tiêu chí nhân lực và tài chính.

ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT

(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)


 


 

Mẫu 02/GCN-TT

[CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN]
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

---------------

 

 

G
IẤY CÔNG NHẬN

TRUNG TÂM NGHIÊN CỨU VÀ PHÁT TRIỂN [CÔNG NGHỆ CAO/

CÔNG NGHỆ CHIẾN LƯỢC]

Số công nhận:......../TTNCPT[CNC/CNCL]

Căn cứ Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo ngày 27 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Nghị định số 262/2025/NĐ-CP ngày 14 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về thông tin, thống kê, đánh giá, chuyển đổi số và các vấn đề chung;

Căn cứ Luật Công nghệ cao ngày 10 tháng 12 năm 2025;

Căn cứ Nghị định số ……/2026/NĐ-CP ngày tháng năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành một số điều của Luật Công nghệ cao;

Căn cứ .......

Xét đề nghị của ................... và hồ sơ đăng ký công nhận Trung tâm nghiên cứu và phát triển [công nghệ cao/ công nghệ chiến lược].

CÔNG NHẬN

Tên tổ chức:…………………………………..

Giấy chứng nhận đầu tư / Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh / Giấy chứng nhận đăng ký tổ chức khoa học và công nghệ - số ....... cơ quan cấp ............ ngày cấp ....

Địa chỉ trụ sở chính:

là Trung tâm nghiên cứu và phát triển [công nghệ cao/ công nghệ chiến lược]

Giấy công nhận Trung tâm nghiên cứu và phát triển công nghệ cao/ Trung tâm nghiên cứu và phát triển công nghệ chiến lược có giá trị 05 năm kể từ ngày cấp.


 

 

......., ngày ... tháng ... năm ...

[Thủ trưởng cơ quan có thẩm quyền]

 


 


 

QUY ĐỊNH SỬ DỤNG GIẤY CÔNG NHẬN

 

Trung tâm nghiên cứu và phát triển [công nghệ cao/ công nghệ chiến lược] phải thực hiện nghiêm chỉnh các quy định sau:

1. Xuất trình Giấy công nhận khi có yêu cầu của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.

2. Nghiêm cấm sửa chữa, tẩy xoá nội dung trong Giấy công nhận.

3. Nghiêm cấm cho mượn, cho thuê Giấy công nhận.

4. Làm thủ tục đăng ký thay đổi, bổ sung tại cơ quan cấp Giấy công nhận theo đúng quy định.

5. Làm thủ tục cấp lại Giấy công nhận theo quy định khi Giấy công nhận bị mất hoặc rách, nát.

 

 

 

 


 


 

Mẫu 03/BBKT-TT

.../2026/TT-BKHCN

[CƠ QUAN CÓ

Shape2 THẨM QUYỀN]

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

ĐShape3 ộc lập – Tự do - Hạnh phúc


 

BIÊN BẢN KIỂM TRA KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG CỦA TRUNG TÂM NGHIÊN CỨU VÀ PHÁT TRIỂN [CÔNG NGHỆ CAO/ CÔNG NGHỆ CHIẾN LƯỢC]


 

I. Thông tin chung

1. Tổ chức/Trung tâm được kiểm tra: .........................................

Địa chỉ: ........................................................................................................................ 1.1. Số Giấy công nhận: ........................... Ngày cấp Giấy công nhận: ...................... 1.2. Lĩnh vực hoạt động chính: .................................................................................. 2. Ngày kiểm tra: .................................................................................................... ..

3. Địa điểm kiểm tra: .............................................................................................. ..

4. Thành phần đoàn kiểm tra: Trưởng đoàn: ............................................................. Chức vụ: ........................ Thành viên: .......................................................................

5. Đại diện tổ chức được kiểm tra: Họ và tên: ............................................................ Chức vụ: ........................ Họ và tên: ......................................................................... Chức vụ: ........................

II. Nội dung kiểm tra: Kiểm tra kết quả hoạt động duy trì tiêu chí Trung tâm nghiên cứu và phát triển [công nghệ cao/ công nghệ chiến lược] trong năm 20....

Về Công nghệ/Sản phẩm nghiên cứu: Kiểm tra việc công nghệ, sản phẩm đang được nghiên cứu và phát triển tại Trung tâm có tiếp tục thuộc Danh mục công nghệ cao được ưu tiên đầu tư phát triển/Danh mục công nghệ chiến lược do Thủ tướng Chính phủ ban hành hay không.

Đánh giá: ☐ Đáp ứng ☐ Không đáp ứng

Ghi chú: ....................................................................................................................

Về Tiêu chí nhân lực trình độ cao: Kiểm tra hồ sơ nhân sự, hợp đồng lao động chứng minh tỷ lệ người lao động trực tiếp thực hiện hoạt động R&D đạt tối thiểu 70% tổng số lao động; trong đó tối thiểu 85% có trình độ đại học trở lên và tối thiểu 10% có trình độ từ thạc sĩ trở lên.

Số liệu thực tế kiểm tra: Tổng số lao động: ...... ; Lao động R&D: ...... (chiếm ...%); Trình độ ĐH trở lên: ...... (chiếm ...%) ; Thạc sĩ trở lên: ...... (chiếm ...%).

Đánh giá: ☐ Đáp ứng ☐ Không đáp ứng

Về Tiêu chí tài chính: Kiểm tra báo cáo tài chính, chứng từ chứng minh tổng chi cho hoạt động nghiên cứu và phát triển hằng năm đạt ít nhất 80% các khoản chi hoạt động hằng năm của Trung tâm.

Số liệu thực tế kiểm tra: ..........................................................................................

Đánh giá: ☐ Đáp ứng ☐ Không đáp ứng

Về Cơ sở vật chất và Hệ thống quản lý chất lượng: Kiểm tra thực tế cơ sở vật chất, kỹ thuật và chứng chỉ hệ thống quản lý chất lượng theo quy chuẩn kỹ thuật quốc gia (hoặc tiêu chuẩn khu vực, nước ngoài tương đương).

Đánh giá: ☐ Đáp ứng ☐ Không đáp ứng

Ghi chú: ....................................................................................................................

Về việc chấp hành chế độ báo cáo: Kiểm tra việc tuân thủ thực hiện báo cáo định kỳ hằng năm trên nền tảng số của cơ quan có thẩm quyền.

Đánh giá: ☐ Có thực hiện đầy đủ ☐ Không thực hiện đầy đủ

III. Kết luận và Kiến nghị của đoàn kiểm tra

Kết luận: Trung tâm ....................................................................................

(☐ Có / ☐ Không) duy trì đáp ứng các tiêu chí của Trung tâm nghiên cứu và phát triển [công nghệ cao/ công nghệ chiến lược].

Kiến nghị (nếu có): (Nêu rõ các nội dung cần khắc phục hoặc kiến nghị duy trì/thu hồi Giấy công nhận) .................................................................................................

.....................................................................................................................................

Biên bản này được làm thành 02 bản có giá trị pháp lý như nhau. [Cơ quan có thẩm quyền] giữ 01 bản, tổ chức được kiểm tra giữ 01 bản. Biên bản kết thúc vào hồi .... giờ .... phút, cùng ngày.


 

ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC ĐƯỢC KIỂM TRA

(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)

 

TRƯỞNG ĐOÀN KIỂM TRA

(Ký, ghi rõ họ tên)

 

 

 

 

 

CÁC THÀNH VIÊN ĐOÀN KIỂM TRA (Ký, ghi rõ họ tên)

 


 


 


 


 

Phụ lục II

DANH MỤC CÁC MẪU VĂN BẢN ĐĂNG KÝ, THUYẾT MINH, XÁC NHẬN VÀ BIÊN BẢN KIỂM TRA DOANH NGHIỆP

STT

Nội dung biểu mẫu

Mẫu 01/ĐK-DN

Giấy đăng ký doanh nghiệp sản xuất sản phẩm công nghệ cao, doanh nghiệp công nghệ cao nhóm 1, doanh nghiệp công nghệ cao nhóm 2, doanh nghiệp công nghệ chiến lược

Mẫu 02/TM-DN

Thuyết minh doanh nghiệp đáp ứng tiêu chí doanh nghiệp [sản xuất sản phẩm công nghệ cao/ công nghệ cao nhóm 1/ công nghệ cao nhóm 2/ công nghệ chiến lược]

Mẫu 03/GXN-DN

Giấy xác nhận doanh nghiệp [sản xuất sản phẩm công nghệ cao/ công nghệ cao nhóm 1/ công nghệ cao nhóm 2/ công nghệ chiến lược]

Mẫu 04/BBKT-DN

Biên bản kiểm tra đánh giá doanh nghiệp [sản xuất sản phẩm công nghệ cao/ công nghệ cao nhóm 1/ công nghệ cao nhóm 2/ công nghệ chiến lược]


 


 


 


 


 


 


 


 


 


 


 


 


 


 


 


 


 


 

Mẫu 01/ĐK-DN
…/2026/TT-BKHCN

CShape4 ỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

…….. , ngày tháng năm 20…

GIẤY ĐĂNG KÝ

DOANH NGHIỆP SẢN XUẤT SẢN PHẨM CÔNG NGHỆ CAO, DOANH NGHIỆP CÔNG NGHỆ CAO NHÓM 1, DOANH NGHIỆP CÔNG NGHỆ CAO NHÓM 2, DOAN NGHIỆP CÔNG NGHỆ CHIẾN LƯỢC]

Kính gửi: [Cơ quan có thẩm quyền]

I. Thông tin chung

1. Tên doanh nghiệp (ghi đúng theo Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp):

2. Mã số doanh nghiệp:

3. Địa chỉ trụ sở chính của doanh nghiệp:

4. Số điện thoại: Email: Website (nếu có):

5. Người đại diện theo pháp luật: Chức vụ:

Căn cước công dân/Hộ chiếu: số:………... ngày cấp......... nơi cấp ………

II. LOẠI HÌNH ĐỀ NGHỊ XÁC NHẬN

Doanh nghiệp đề nghị được xem xét xác nhận là:

☐ Doanh nghiệp sản xuất sản phẩm công nghệ cao

☐ Doanh nghiệp công nghệ cao Nhóm 2

☐ Doanh nghiệp công nghệ cao Nhóm 1

☐ Doanh nghiệp công nghệ chiến lược

III. THÔNG TIN VỀ SẢN PHẨM, DỊCH VỤ

1. Tên sản phẩm/dịch vụ công nghệ cao/công nghệ chiến lược đăng ký:………….

2. Thuộc Danh mục (ghi rõ tên Danh mục, quyết định ban hành):……………….

3. Tỷ trọng doanh thu từ sản phẩm/dịch vụ này (%):…………………………….

4. Thị trường tiêu thụ chính: ☐ Trong nước ☐ Xuất khẩu

IV. THÔNG TIN VỀ CÔNG NGHỆ

1. Công nghệ sử dụng (mô tả ngắn gọn):…………………………………..……

…………………………………………………………………………………….…

2. Hình thức sở hữu công nghệ:

☐ Sở hữu ☐ Đồng sở hữu ☐ Quyền sử dụng hợp pháp ☐ Nhận chuyển giao

3. Công nghệ lõi/công đoạn lõi do doanh nghiệp làm chủ (nếu có):…………….

………………………………………………………………………………………

V. HOẠT ĐỘNG NGHIÊN CỨU VÀ PHÁT TRIỂN (R&D)

1.Tỷ lệ chi R&D tại Việt Nam trên doanh thu (%):

2. Hình thức tổ chức R&D:

☐ Trung tâm R&D ☐ Bộ phận R&D ☐ Dự án R&D chuyên trách

3. Số lượng lao động trực tiếp R&D:……………… người

4. Kết quả R&D tiêu biểu (sản phẩm mới, sáng chế, giải pháp hữu ích,…):

………………………………………………………………………………………

VI. NHÂN LỰC KHOA HỌC – CÔNG NGHỆ

1. Tổng số lao động:……………… người

2. Lao động R&D trình độ đại học trở lên:……………… người

3. Nhân sự chủ chốt về công nghệ (CTO, chủ nhiệm công nghệ,…):

VII. NỘI ĐỊA HÓA VÀ GIÁ TRỊ GIA TĂNG TRONG NƯỚC

1. Tỷ lệ nội địa hóa sản phẩm1 (%):…………………………………….

2. Giá trị gia tăng tạo ra trong nước (%):………………………………..

…………………………………………………………………………….

3. Liên kết với doanh nghiệp trong nước (nếu có):…………………….

…………………………………………………………………………….

III. CAM KẾT CỦA DOANH NGHIỆP

Chúng tôi cam kết:

1. Thông tin kê khai trong hồ sơ là trung thực, chính xác;

2. Duy trì đầy đủ các tiêu chí tương ứng với loại hình doanh nghiệp được công nhận tối thiểu trong thời gian 05 năm;

3. Chịu sự kiểm tra, giám sát của cơ quan nhà nước có thẩm quyền;

4. Hoàn trả các ưu đãi đã được hưởng nếu vi phạm quy định của pháp luật.

Hồ sơ kèm theo Giấy đăng ký bao gồm: (i) Thuyết minh đáp ứng tiêu chí, (ii) hồ sơ pháp lý (bản điện tử), (iii) hồ sơ tài chính, (iv) hồ sơ công nghệ - nghiên cứu và phát triển, (v) hồ sơ nhân lực nghiên cứu và phát triển, (vi) hồ sơ nội địa hóa, (vii) hồ sơ minh chứng tuân thủ quy định tiêu chuẩn, quy chuẩn.

Kính đề nghị Quý Cơ quan xem xét và cấp Giấy xác nhận doanh nghiệp sản xuất sản phẩm công nghệ cao/ doanh nghiệp công nghệ cao / doanh nghiệp công nghệ chiến lược.


 

 

Đại diện doanh nghiệp đề nghị
(Ký tên-đóng dấu)


 


 


 

Mẫu 02/TM-DN

…/2026/TT-BKHCN

THUYẾT MINH DOANH NGHIỆP

ĐÁP ỨNG CÁC TIÊU CHÍ XÁC ĐỊNH DOANH NGHIỆP [SẢN XUẤT SẢN PHẨM CÔNG NGHỆ CAO / CÔNG NGHỆ CAO NHÓM 1/ CÔNG NGHỆ CAO NHÓM 2/ CÔNG NGHỆ CHIẾN LƯỢC]


 

I. Thông tin chung

1

Tên doanh nghiệp:

2

Các sản phẩm chính:

3

Trụ sở đăng ký, điện thoại, fax:

4

Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận kinh doanh:

5

Hình thức đầu tư:

Bên Việt Nam (tên công ty):

Bên nước ngoài (tên công ty):

6

Thông tin doanh nghiệp

6.1. Mặt bằng địa điểm xây dựng hiện nay

• Địa chỉ:

• Diện tích sử dụng:

6.2. Thời hạn được phép hoạt động của doanh nghiệp

6.3. Thời điểm chính thức sản xuất

6.4. Mục tiêu và phạm vi hoạt động chính của doanh nghiệp

6.5. Tổng vốn đầu tư ……………………. VN đồng/

………………………USD,

trong đó:

• Vốn cố định: ……………………. VN đồng/

………………………USD, bao gồm

+ Nhà xưởng …………. m2, trị giá …………. VN đồng/USD

+ Văn phòng ………….m2, trị giá …………. VN đồng/USD

+ Trang thiết bị công nghệ …………. trị giá …………. VN đồng/USD

+ Giá trị công nghệ được đưa vào vốn cố định …………. VN đồng/USD

• Vốn cố định khác …………. VN đồng/USD

• Vốn pháp định …………. VN đồng/USD

+ Bên Việt Nam ………….%, là …………. USD

Gồm: - Tiền, tương đương ………….USD

- Tài sản khác, tương đương ………….USD

+ Bên nước ngoài ………….%, là ………….USD

Gồm: - Tiền, tương đương …………. USD

- Tài sản khác …………. USD

7

Các tổ chức hợp tác với doanh nghiệp để sản xuất sản phẩm công nghệ cao/ Sản phẩm công nghệ chiến lược

TT

Tên tổ chức

Địa chỉ

Ghi chú

1

 

 

 

II. Mục tiêu, nội dung chủ yếu

8

Mục tiêu, định hướng và kế hoạch phát triển sản phẩm của doanh nghiệp

8.1. Phù hợp với mục tiêu phát triển kinh tế-xã hội (giải quyết những mục tiêu, vấn đề cụ thể gì phục vụ chiến lược phát triển kinh tế-xã hội của đất nước, của địa phương,...)

8.2. Phù hợp với tiềm lực khoa học và công nghệ Việt Nam (ứng dụng, phát triển, giải mã, làm chủ những công nghệ sản xuất sản phẩm gì? Sản phẩm tạo ra đạt trình độ nào so với trong khu vực và quốc tế,...)

9

Nội dung thuyết minh doanh nghiệp sản xuất sản phẩm công nghệ cao / doanh nghiệp công nghệ cao / doanh nghiệp công nghệ chiến lược

(Giải trình việc đáp ứng tiêu chí xác định doanh nghiệp công nghệ cao theo quy định của pháp luật về công nghệ cao)

• Tiêu chí 1

• Tiêu chí 2

…….

Giải trình dây chuyền công nghệ: các thiết bị chính trong dây chuyền công nghệ sản xuất sản phẩm (xuất xứ của thiết bị; ký mã hiệu, các đặc tính, tính năng kỹ thuật của thiết bị; công suất của thiết bị; năm chế tạo của thiết bị; tình trạng thiết bị; thời gian bảo hành). Tính đồng bộ của thiết bị trong dây chuyền công nghệ.

Những vấn đề khác có liên quan (nếu có):

• Sử dụng nguyên, nhiên, vật liệu, linh kiện, phụ tùng (xem xét khả năng khai thác, cung ứng, vận chuyển, lưu giữ nguyên vật liệu để cung cấp cho dự án; xem xét chủng loại, khối lượng, giá trị các loại linh kiện, phụ tùng hoặc bán thành phẩm phải nhập ngoại để gia công, lắp ráp, sản xuất ra sản phẩm; xem xét chủng loại, khối lượng, giá trị nguyên, nhiên, vật liệu phải nhập ngoại, khả năng sử dụng nguyên, nhiên, vật liệu tại địa phương và trong nước, khả năng sử dụng nguyên liệu ít gây ô nhiễm môi trường).

• Năng lực chuyên môn, năng lực tài chính (khả năng huy động vốn, hoàn vốn, trả nợ...) của doanh nghiệp.

• Hiệu quả của sản phẩm công nghệ cao đối với kinh tế - xã hội (sản phẩm mới, mở rộng thị trường hoặc thị trường mới, tạo việc làm cho người lao động, đóng góp cho ngân sách nhà nước, lợi ích kinh tế của chủ dự án,...), đối với địa phương, ngành (nâng cao chất lượng sản phẩm, góp phần làm gia tăng giá trị sản phẩm, tạo ra sản phẩm chủ lực, sản phẩm có thể mạnh của địa phương,...).

• Lao động và đào tạo.

• An toàn và vệ sinh lao động, phòng chống cháy nổ.

• …………….

III. Sản phẩm công nghệ cao/ Sản phẩm công nghệ chiến lược

10

Yêu cầu kỹ thuật, chỉ tiêu chất lượng đối với sản phẩm tạo ra

STT

Tên sản phẩm và chỉ tiêu chất lượng chủ yếu

Đơn vị đo

Mức chất lượng

Dự kiến số lượng sản phẩm tạo ra

Cần đạt

Sản phẩm tương tự

Trong nước

Thế gii

1

 

 

 

 

 

 

11

Đóng góp của doanh nghiệp2

• Đối với khoa học và công nghệ

• Đối với kinh tế - xã hội


 

 

.., ngày tháng năm 20....
Đại diện doanh nghiệp
(Ký tên, họ và tên)

M
ẫu 03/GXN-DN

…/2026/TT-BKHCN

[CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN]
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

GIẤY XÁC NHẬN

DOANH NGHIỆP [SẢN XUẤT SẢN PHẨM CÔNG NGHỆ CAO/ CÔNG NGHỆ CAO NHÓM 1/ CÔNG NGHỆ CAO NHÓM 2/ CÔNG NGHỆ CHIẾN LƯỢC]

Số xác nhận:…….. /DN[SXSPCNC/CNC1/CNC2/CNCL]

- Căn cứ Luật Công nghệ cao ngày 10 tháng 12 năm 2025;

- Căn cứ Nghị định số 55/2025/NĐ-CP ngày 02 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Khoa học và Công nghệ;

- Căn cứ Nghị định số …./2026/NĐ-CP ………………;

- Căn cứ Danh mục công nghệ cao được ưu tiên đầu tư phát triển và Danh mục sản phẩm công nghệ cao được khuyến khích phát triển ban hành kèm theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ;

- Căn cứ Hồ sơ đăng ký cấp Giấy xác nhận doanh nghiệp [sản xuất sản phẩm công nghệ cao/ công nghệ cao nhóm 1/ công nghệ cao nhóm 2/ công nghệ chiến lược].

XÁC NHẬN

Tên doanh nghiệp:

Tên viết tắt:

Tên bằng tiếng nước ngoài (nếu có):

Giấy chứng nhận đầu tư/Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số……. ngày cấp……………… nơi cấp ……………………….

Địa chỉ trụ sở doanh nghiệp:

Là doanh nghiệp [sản xuất sản phẩm công nghệ cao/ công nghệ cao nhóm 1/ công nghệ cao nhóm 2/ công nghệ chiến lược] và đã được đăng ký vào sổ đăng ký
tại [Cơ quan có thẩm quyền]

Số đăng ký: /ĐK-VPĐK; quyển số: ;ngày tháng năm

(Danh mục các sản phẩm công nghệ cao được khuyến khích phát triển/ sản phẩm công nghệ chiến lược kèm theo Giấy xác nhận này).

Giấy xác nhận doanh nghiệp [sản xuất sản phẩm công nghệ cao/ công nghệ cao nhóm 1/ công nghệ cao nhóm 2/ công nghệ chiến lược] có giá trị 5 năm kể từ ngày cấp.

 

……, ngày tháng năm 20…
Thủ trưởng Cơ quan có thẩm quyền


 


 


 

Mặt sau Giấy xác nhận doanh nghiệp [sản xuất sản phẩm công nghệ cao/ công nghệ cao nhóm 1/ công nghệ cao nhóm 2/ công nghệ chiến lược]


 


 


 


 

QUY ĐỊNH SỬ DỤNG GIẤY XÁC NHẬN DOANH NGHIỆP [SẢN XUẤT SẢN PHẨM CÔNG NGHỆ CAO/ CÔNG NGHỆ CAO NHÓM 1/ CÔNG NGHỆ CAO NHÓM 2/ CÔNG NGHỆ CHIẾN LƯỢC]

Doanh nghiệp được cấp Giấy xác nhận phải thực hiện nghiêm chỉnh các quy định sau:

1. Xuất trình Giấy xác nhận khi có yêu cầu của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền.

2. Nghiêm cấm sửa chữa, tẩy xoá nội dung trong Giấy xác nhận.

3. Nghiêm cấm cho mượn, thuê Giấy xác nhận.

4. Phải làm thủ tục thay đổi, bổ sung tại cơ quan cấp Giấy xác nhận khi có thay đổi, bổ sung một trong các thông tin ghi trong Giấy xác nhận.


 


 

Mẫu 04/BBKT-DN

./2026/TT-BKHCN

[CƠ QUAN CÓ

Shape5 THẨM QUYỀN]

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

ĐShape6 ộc lập – Tự do - Hạnh phúc

BIÊN BẢN KIỂM TRA ĐỊNH KỲ

KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG CỦA DOANH NGHIỆP [SẢN XUẤT SẢN PHẨM CÔNG NGHỆ CAO / CÔNG NGHỆ CAO NHÓM 1/ CÔNG NGHỆ CAO NHÓM 2/ CÔNG NGHỆ CHIẾN LƯỢC]

I. Thông tin chung

1. Doanh nghiệp: ……………………………………………………………

Địa chỉ: ………………………………………………………………..

1.1. Ngày được cấp Giấy xác nhận:

1.2. Lĩnh vực được cấp Giấy xác nhận:

2. Ngày kiểm tra:

3. Địa điểm kiểm tra:

4. Thành phần đoàn kiểm tra:

Trưởng đoàn: ………………………………………………………………

Thành viên: …………………………………………………………………

………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………

5. Đại diện tổ chức được kiểm tra:

………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………

II. Nội dung kiểm tra: Kiểm tra kết quả hoạt động duy trì tiêu chí doanh nghiệp [sản xuất sản phẩm công nghệ cao/ công nghệ cao nhóm 1/ công nghệ cao nhóm 2/ công nghệ chiến lược] trong năm 20….

1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh/Giấy chứng nhận đầu tư cập nhật mới nhất

2. Chứng chỉ về hệ thống quản lý chất lượng theo chuẩn quốc gia hoặc quốc tế

3. Hồ sơ chứng minh về việc tuân thủ các tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật về môi trường theo quy định của pháp luật Việt Nam

4. Chứng chỉ về hệ thống quản lý môi trường theo chuẩn quốc gia hoặc quốc tế (ISO 14001 hoặc tiêu chuẩn tương đương).

5. Những thay đổi về quy trình công nghệ và sản phẩm công nghệ cao so với thời điểm được cấp Giấy xác nhận:

6. Các hoạt động nghiên cứu và phát triển được thực hiện tại Việt Nam trong kỳ báo cáo:

Kế hoạch nghiên cứu và phát triển:

7. Hồ sơ chứng minh đáp ứng tiêu chí chi bình quân cho hoạt động nghiên cứu và phát triển được thực hiện tại Việt Nam phải đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Nghị định số……/2026/NĐ-CP ngày…tháng…năm 20…của Chính phủ.

8. Hồ sơ chứng minh doanh thu bình quân từ sản phẩm công nghệ cao /phải đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Nghị định số……/2026/NĐ-CP ngày…tháng…năm 20… của Chính phủ.

9. Hồ sơ về nhân sự chứng minh số lao động có trình độ chuyên môn từ cao đẳng trở lên trực tiếp thực hiện nghiên cứu và phát triển đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Nghị định số……/2026/NĐ-CP ngày…tháng…năm 20… của Chính phủ.

III. Kết luận của đoàn kiểm tra.

Biên bản này được làm thành 02 bản. [Cơ quan có thẩm quyền] giữ 01 bản, tổ chức được kiểm tra giữ 01 bản.


 

ĐẠI DIỆN BÊN ĐƯỢC KIỂM TRA


 


 

 

……, ngày tháng năm 20…

TRƯỞNG ĐOÀN KIỂM TRA


 


 


 


 

 

CÁC THÀNH VIÊN ĐOÀN KIỂM TRA


 


 


 

Phụ lục III

DANH MỤC CÁC MẪU VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ, THUYẾT MINH, PHIẾU, BIÊN BẢN KIỂM TRA, XÁC NHẬN SẢN PHẨM

STT

Nội dung mẫu

Mẫu 01/ĐK-SP

Giấy đề nghị xác nhận sản phẩm công nghệ cao/sản phẩm công nghệ chiến lược

Mẫu 02/TM-SP

Thuyết minh sản phẩm công nghệ cao/sản phẩm công nghệ chiến lược

Mẫu 03/PKT-SP

Phiếu kiểm tra, đánh giá hồ sơ đăng ký xác nhận sản phẩm công nghệ cao/sản phẩm công nghệ chiến lược

Mẫu 04/BBKT-SP

Biên bản kiểm tra việc duy trì đáp ứng tiêu chí sản phẩm công nghệ cao/sản phẩm công nghệ chiến lược

Mẫu 05/GXN-SP

Giấy xác nhận sản phẩm công nghệ cao/sản phẩm công nghệ chiến lược


 

Mẫu 01/ĐK-SP

….. /2026/TT-BKHCN

CShape7 ỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc


 

GIẤY ĐỀ NGHỊ XÁC NHẬN

SẢN PHẨM CÔNG NGHỆ CAO ĐƯỢC KHUYỄN KHÍCH PHÁT TRIỂN/SẢN PHẨM CÔNG NGHỆ CHIẾN LƯỢC

Kính gửi: [Cơ quan có thẩm quyền]


 

I. THÔNG TIN TỔ CHỨC, DOANH NGHIỆP ĐỀ NGHỊ

  1. Tên tổ chức/doanh nghiệp: ....................................................

  2. Mã số doanh nghiệp/quyết định thành lập: ....................................

  3. Địa chỉ trụ sở chính: .........................................................

  4. Điện thoại: .......................... Email: .................................

  5. Người đại diện theo pháp luật: ...............................................

  6. Chức vụ: ....................................................................

  7. Lĩnh vực hoạt động chính: ....................................................

  8. Thông tin cơ sở sản xuất sản phẩm tại Việt Nam (nếu có): ........................

II. THÔNG TIN SẢN PHẨM ĐỀ NGHỊ XÁC NHẬN

  1. Tên sản phẩm: ................................................................

  2. Nhóm sản phẩm/lĩnh vực công nghệ: ............................................

☐ Sản phẩm công nghệ cao được khuyến khích phát triển
☐ Sản phẩm công nghệ chiến lược

  1. Mô tả tóm tắt sản phẩm:

  • Chức năng, công dụng chính: ...................................................

  • Đặc tính kỹ thuật nổi bật: ..........................................................

  • Tình trạng sản xuất, thương mại hóa: .........................................

  1. Quy mô sản xuất/công suất thiết kế: .........................................

  2. Thị trường tiêu thụ chính:
    ☐ Trong nước
    ☐ Xuất khẩu
    ☐ Thay thế hàng nhập khẩu

III. THÔNG TIN VỀ CÔNG NGHỆ TẠO RA SẢN PHẨM

  1. Công nghệ sử dụng để tạo ra sản phẩm:

STT

Tên công nghệ

Thuộc Danh mục công nghệ cao được ưu tiên đầu tư phát triển/công nghệ chiến lược

Tỷ lệ đóng góp vào sản phẩm

1

 

 

 

2

 

 

 

 

 

 

 

  1. Nguồn gốc công nghệ:
    ☐ Tự nghiên cứu, phát triển
    ☐ Nhận chuyển giao công nghệ
    ☐ Hợp tác nghiên cứu phát triển
    ☐ Khác

  2. Mức độ làm chủ công nghệ tại Việt Nam:
    ☐ Làm chủ hoàn toàn
    ☐ Làm chủ một phần
    ☐ Đang nội địa hóa
    ☐ Phụ thuộc công nghệ nước ngoài

  3. Tình trạng sở hữu trí tuệ liên quan:
    ☐ Bằng độc quyền sáng chế
    ☐ Giải pháp hữu ích
    ☐ Bí mật công nghệ
    ☐ Văn bằng bảo hộ quyền sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng, quyền tác giả hoặc tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu, quyền sử dụng hợp pháp đối với tài sản trí tuệ, bí mật công nghệ, bí mật kinh doanh liên quan đến sản phẩm
    ☐ Khác

Thông tin cụ thể: ................................................................................

IV. ĐÁNH GIÁ ĐÁP ỨNG TIÊU CHÍ SẢN PHẨM CÔNG NGHỆ CAO ĐƯỢC KHUYẾN KHÍCH PHÁT TRIỂN/SẢN PHẨM CÔNG NGHỆ CHIẾN LƯỢC

1. Đối với sản phẩm công nghệ cao được khuyến khích phát triển

a) Sản phẩm được tạo ra từ công nghệ thuộc Danh mục công nghệ cao được ưu tiên đầu tư phát triển

Mô tả, chứng minh: ................................................................................

b) Tỷ trọng giá trị gia tăng cao trong cơ cấu giá trị sản phẩm

  • Tỷ lệ giá trị gia tăng nội địa: .......... %

  • Giá trị nghiên cứu, thiết kế, phần mềm, sở hữu trí tuệ trong giá trị sản phẩm: .......... %

Thuyết minh: ................................................................................

c) Khả năng xuất khẩu hoặc thay thế sản phẩm nhập khẩu

  • Kim ngạch xuất khẩu dự kiến/thực tế: .........................................

  • Khả năng thay thế sản phẩm nhập khẩu: ........................................

Thuyết minh: ................................................................................

2. Đối với sản phẩm công nghệ chiến lược

a) Sản phẩm được tạo ra từ công nghệ thuộc Danh mục công nghệ chiến lược

Mô tả, chứng minh: ................................................................................

b) Tác động đột phá đến phát triển kinh tế - xã hội hoặc vai trò quan trọng đối với quốc phòng, an ninh

Mô tả, đánh giá tác động: .....................................................................

c) Tạo lợi thế cạnh tranh quốc gia

(Có sử dụng công nghệ lõi do tổ chức, doanh nghiệp tại Việt Nam nghiên cứu, phát triển hoặc làm chủ; Có khả năng nâng cao năng lực tự chủ công nghệ, năng lực sản xuất hoặc năng lực cạnh tranh của Việt Nam):...................................

V. HIỆU QUẢ KINH TẾ - XÃ HỘI DỰ KIẾN

  1. Doanh thu dự kiến/thực tế: ..................................................

  2. Tỷ lệ nội địa hóa: ..........................................................

  3. Số lượng lao động kỹ thuật, nhân lực chất lượng cao sử dụng: ................

  4. Đóng góp cho hệ sinh thái đổi mới sáng tạo, công nghiệp phụ trợ, chuỗi giá trị trong nước: ...................................................................................

  5. Các hiệu quả khác: ................................................................................

VI. DANH MỤC TÀI LIỆU KÈM THEO

(Liệt kê theo quy đinh tại khoản 4 Điều 6 Thông tư số …../2026/TT-BKHCN)

  1. Thuyết minh sản phẩm.

  2. Tài liệu chứng minh công nghệ sử dụng thuộc Danh mục tương ứng.

  3. Tài liệu chứng minh quyền sở hữu, quyền sử dụng hợp pháp hoặc quyền khai thác hợp pháp đối với công nghệ sử dụng để tạo ra sản phẩm.

  4. Tài liệu chứng minh năng lực nghiên cứu, sản xuất.

  5. Hồ sơ sở hữu trí tuệ (nếu có).

  6. Tài liệu chứng minh khả năng xuất khẩu hoặc thay thế nhập khẩu.

  7. Báo cáo tài chính hoặc tài liệu chứng minh hiệu quả kinh tế - xã hội (nếu có).

  8. Tài liệu khác liên quan.

VII. CAM KẾT

Chúng tôi cam kết các thông tin kê khai và tài liệu trong hồ sơ là đầy đủ, trung thực, chính xác và chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung hồ sơ đăng ký xác nhận.

......, ngày ..... tháng ..... năm 20....

ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA TỔ CHỨC/DOANH NGHIỆP
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu)


 


 


 


 


 


 


 


 


 


 

Mẫu dùng cho môi trường điện tử:

MẪU GIẤY ĐỀ NGHỊ XÁC NHẬN

SẢN PHẨM CÔNG NGHỆ CAO ĐƯỢC KHUYỄN KHÍCH PHÁT TRIỂN/SẢN PHẨM CÔNG NGHỆ CHIẾN LƯỢC

(Thực hiện trên môi trường số)


 

I. THÔNG TIN CHUNG VỀ HỒ SƠ ĐỀ NGHỊ

1. Loại đề nghị xác nhận

☐ Sản phẩm công nghệ cao được khuyến khích phát triển
☐ Sản phẩm công nghệ chiến lược

2. Cơ quan tiếp nhận hồ sơ

[Cơ quan có thẩm quyền]

3. Mã hồ sơ điện tử

(Hệ thống tự động tạo)

4. Thời gian nộp hồ sơ

(Hệ thống tự động ghi nhận)

II. THÔNG TIN TỔ CHỨC/DOANH NGHIỆP

1. Thông tin pháp lý

  1. Tên tổ chức/doanh nghiệp: [Nhập dữ liệu]

  2. Mã số doanh nghiệp/Quyết định thành lập: [Nhập dữ liệu]

  3. Ngày cấp: [Chọn ngày]

  4. Cơ quan cấp: [Nhập dữ liệu]

  5. Địa chỉ trụ sở chính: [Nhập dữ liệu]

  6. Địa chỉ cơ sở sản xuất tại Việt Nam: [Nhập dữ liệu]

  7. Tỉnh/thành phố nơi đặt cơ sở sản xuất: [Nhập dữ liệu]

    1. Hình thức sở hữu hoặc sử dụng cơ sở sản xuất tại Việt Nam:
      ☐ Sở hữu
      ☐ Thuê
      ☐ Hợp tác sản xuất
      ☐ Khác

  8. Website doanh nghiệp (nếu có): [Nhập dữ liệu]

2. Thông tin liên hệ

  1. Người đại diện theo pháp luật: [Nhập dữ liệu]

  2. Chức vụ: [Nhập dữ liệu]

  3. Số điện thoại: [Nhập dữ liệu]

  4. Email nhận thông báo điện tử: [Nhập dữ liệu]

  5. Người phụ trách hồ sơ (nếu khác người đại diện pháp luật): [Nhập dữ liệu]

  6. Email liên hệ hồ sơ: [Nhập dữ liệu]

3. Thông tin hoạt động doanh nghiệp

  1. Lĩnh vực hoạt động chính: [Nhập dữ liệu]

  2. Ngành nghề kinh doanh liên quan đến sản phẩm đăng ký: [Nhập dữ liệu]

  3. Quy mô doanh nghiệp:
    ☐ Siêu nhỏ
    ☐ Nhỏ
    ☐ Vừa
    ☐ Lớn

  4. Hình thức sản xuất sản phẩm tại Việt Nam:
    ☐ Tự sản xuất
    ☐ Thuê gia công trong nước
    ☐ Liên doanh/liên kết sản xuất
    ☐ Khác

III. THÔNG TIN SẢN PHẨM ĐĂNG KÝ XÁC NHẬN

1. Thông tin cơ bản

  1. Tên sản phẩm: [Nhập dữ liệu]

  2. Nhóm sản phẩm/lĩnh vực công nghệ: [Nhập dữ liệu]

  3. Mã HS (nếu có): [Nhập dữ liệu]

  4. Tình trạng sản phẩm:
    ☐ Đang nghiên cứu phát triển
    ☐ Đã sản xuất thử nghiệm
    ☐ Đã thương mại hóa
    ☐ Đang xuất khẩu

  5. Địa điểm sản xuất sản phẩm tại Việt Nam: [Nhập dữ liệu]

  6. Tỷ lệ sản lượng sản xuất tại Việt Nam trên tổng sản lượng sản phẩm: [Nhập %]

2. Mô tả sản phẩm

  1. Chức năng, công dụng chính: [Nhập dữ liệu]

  2. Đặc tính kỹ thuật nổi bật: [Nhập dữ liệu]

  3. Điểm đổi mới công nghệ của sản phẩm: [Nhập dữ liệu]

  4. Quy mô sản xuất/công suất thiết kế tại Việt Nam: [Nhập dữ liệu]

  5. Thị trường tiêu thụ chính:
    ☐ Trong nước
    ☐ Xuất khẩu
    ☐ Thay thế hàng nhập khẩu

  6. Quốc gia/thị trường xuất khẩu chính (nếu có): [Nhập dữ liệu]

IV. THÔNG TIN VỀ CÔNG NGHỆ TẠO RA SẢN PHẨM

1. Công nghệ sử dụng

STT

Tên công nghệ

Thuộc Danh mục công nghệ cao được ưu tiên đầu tư phát triển/công nghệ chiến lược

Tỷ lệ đóng góp vào sản phẩm

Tài liệu chứng minh đính kèm

1

[Nhập dữ liệu]

☐ Có ☐ Không

[Nhập %]

[Tải tệp]

2

[Nhập dữ liệu]

☐ Có ☐ Không

[Nhập %]

[Tải tệp]

2. Nguồn gốc công nghệ

☐ Tự nghiên cứu, phát triển
☐ Nhận chuyển giao công nghệ
☐ Hợp tác nghiên cứu phát triển
☐ Khác

Mô tả chi tiết: [Nhập dữ liệu]

3. Mức độ làm chủ công nghệ tại Việt Nam

☐ Làm chủ hoàn toàn
☐ Làm chủ một phần
☐ Đang nội địa hóa
☐ Phụ thuộc công nghệ nước ngoài

Thuyết minh: [Nhập dữ liệu]

4. Thông tin sở hữu trí tuệ liên quan

☐ Bằng độc quyền sáng chế
☐ Giải pháp hữu ích
☐ Bí mật công nghệ
☐ Văn bằng bảo hộ quyền sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng, quyền tác giả hoặc tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu, quyền sử dụng hợp pháp đối với tài sản trí tuệ, bí mật công nghệ, bí mật kinh doanh liên quan đến sản phẩm
☐ Khác

Thông tin chi tiết: [Nhập dữ liệu]

Tài liệu đính kèm: [Tải tệp]

V. TỰ KÊ KHAI ĐÁP ỨNG TIÊU CHÍ

1. Đối với sản phẩm công nghệ cao được khuyến khích phát triển

a) Sản phẩm được tạo ra từ công nghệ thuộc Danh mục công nghệ cao được ưu tiên đầu tư phát triển

Mô tả và tài liệu chứng minh: [Nhập dữ liệu]

[Tải tệp]

b) Sản phẩm được sản xuất tại Việt Nam

  1. Địa điểm sản xuất chính tại Việt Nam: [Nhập dữ liệu]

  2. Công đoạn sản xuất thực hiện tại Việt Nam: [Nhập dữ liệu]

  3. Tỷ lệ giá trị sản xuất thực hiện tại Việt Nam: [Nhập %]

  4. Lao động kỹ thuật, chuyên gia làm việc tại cơ sở sản xuất ở Việt Nam: [Nhập dữ liệu]

Thuyết minh và tài liệu chứng minh: [Nhập dữ liệu]

[Tải tệp]

c) Tỷ trọng giá trị gia tăng cao trong cơ cấu giá trị sản phẩm

  1. Tỷ lệ giá trị gia tăng nội địa: [Nhập %]

  2. Giá trị nghiên cứu, thiết kế, phần mềm, sở hữu trí tuệ trong giá trị sản phẩm: [Nhập %]

  3. Tỷ lệ nội địa hóa: [Nhập %]

Thuyết minh và tài liệu chứng minh: [Nhập dữ liệu]

[Tải tệp]

d) Khả năng thương mại hóa

  1. Kim ngạch xuất khẩu dự kiến/thực tế: [Nhập dữ liệu]

  2. Khả năng thay thế sản phẩm nhập khẩu: [Nhập dữ liệu]

  3. Doanh thu cung cấp, lưu thông trên thị trường trong nước (nếu có): [Nhập dữ liệu]".

Tài liệu chứng minh: [Tải tệp]

2. Đối với sản phẩm công nghệ chiến lược

a) Sản phẩm được tạo ra từ công nghệ thuộc Danh mục công nghệ chiến lược

Mô tả và tài liệu chứng minh: [Nhập dữ liệu]

[Tải tệp]

b) Sản phẩm được sản xuất tại Việt Nam

  1. Địa điểm sản xuất chính tại Việt Nam: [Nhập dữ liệu]

  2. Công đoạn sản xuất thực hiện tại Việt Nam: [Nhập dữ liệu]

  3. Tỷ lệ giá trị sản xuất thực hiện tại Việt Nam: [Nhập %]

  4. Năng lực sản xuất và khả năng mở rộng tại Việt Nam: [Nhập dữ liệu]

Thuyết minh và tài liệu chứng minh: [Nhập dữ liệu]

[Tải tệp]

c) Tác động đối với phát triển kinh tế - xã hội hoặc quốc phòng, an ninh

Mô tả, đánh giá tác động: [Nhập dữ liệu]

[Tải tệp]

d) Lợi thế cạnh tranh quốc gia

Mô tả lợi thế cạnh tranh, khả năng dẫn dắt thị trường hoặc chuỗi giá trị:
[Nhập dữ liệu]

Mô tả việc nghiên cứu, phát triển hoặc làm chủ công nghệ lõi tại Việt Nam: [Nhập dữ liệu]

[Tải tệp]


 


 

VI. HIỆU QUẢ KINH TẾ - XÃ HỘI

  1. Doanh thu dự kiến/thực tế: [Nhập dữ liệu]

  2. Số lượng lao động kỹ thuật, nhân lực chất lượng cao sử dụng tại Việt Nam: [Nhập dữ liệu]

  3. Đóng góp cho hệ sinh thái đổi mới sáng tạo, công nghiệp phụ trợ, chuỗi giá trị trong nước: [Nhập dữ liệu]

  4. Các hiệu quả khác: [Nhập dữ liệu]

VII. DANH MỤC TÀI LIỆU ĐÍNH KÈM

STT

Tên tài liệu

Tệp đính kèm

Trạng thái tải lên

1

Thuyết minh sản phẩm

[Tải tệp]

☐ Đã tải

2

Tài liệu chứng minh công nghệ sử dụng thuộc Danh mục tương ứng

[Tải tệp]

☐ Đã tải

3

Tài liệu chứng minh quyền sở hữu/quyền sử dụng công nghệ

[Tải tệp]

☐ Đã tải

4

Tài liệu chứng minh năng lực nghiên cứu, sản xuất tại Việt Nam

[Tải tệp]

☐ Đã tải

5

Hồ sơ sở hữu trí tuệ (nếu có)

[Tải tệp]

☐ Đã tải

6

Tài liệu chứng minh khả năng xuất khẩu/thay thế nhập khẩu

[Tải tệp]

☐ Đã tải

7

Tài liệu chứng minh hoạt động sản xuất tại Việt Nam

[Tải tệp]

☐ Đã tải

8

Báo cáo tài chính hoặc tài liệu chứng minh hiệu quả kinh tế - xã hội (nếu có)

[Tải tệp]

☐ Đã tải

9

Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc tài liệu pháp lý tương đương

[Tải tệp]

☐ Đã tải

10

Tài liệu khác

[Tải tệp]

☐ Đã tải


 

VIII. CAM KẾT ĐIỆN TỬ VÀ TRÁCH NHIỆM PHÁP LÝ

Tổ chức/doanh nghiệp đăng ký xác nhận cam kết:

  1. Toàn bộ thông tin kê khai trên hệ thống điện tử và tài liệu đính kèm là đầy đủ, trung thực, chính xác và hợp pháp.

  2. Tổ chức/doanh nghiệp hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung kê khai, tài liệu cung cấp và tính xác thực của hồ sơ đăng ký.

  3. Tổ chức/doanh nghiệp cam kết sản phẩm đăng ký được sản xuất thực tế tại Việt Nam và duy trì hoạt động sản xuất trong thời gian hiệu lực của xác nhận theo quy định pháp luật.

  4. Tổ chức/doanh nghiệp chấp thuận việc cơ quan nhà nước có thẩm quyền thực hiện kiểm tra, đối chiếu dữ liệu, thanh tra, hậu kiểm hoặc thu hồi xác nhận nếu phát hiện thông tin kê khai không trung thực hoặc không còn đáp ứng điều kiện theo quy định.

  5. Tổ chức/doanh nghiệp đồng ý sử dụng hồ sơ điện tử, chữ ký số và thông báo điện tử trên hệ thống làm căn cứ pháp lý trong quá trình giải quyết thủ tục hành chính.

IX. XÁC NHẬN ĐIỆN TỬ

☐ Tôi xác nhận đã đọc, hiểu và đồng ý với toàn bộ nội dung cam kết nêu trên.

Người kê khai hồ sơ điện tử: [Nhập họ tên]

Chức vụ: [Nhập dữ liệu]

Ngày xác nhận: [Hệ thống tự động ghi nhận]

Chữ ký số/xác thực điện tử: [Hệ thống xác thực]

Mẫu 02/TM-SP

……/2026/TT-BKHCN

THUYẾT MINH

SẢN PHẨM CÔNG NGHỆ CAO ĐƯỢC KHUYỄN KHÍCH PHÁT TRIỂN/SẢN PHẨM CÔNG NGHỆ CHIẾN LƯỢC

I. THÔNG TIN CHUNG

  1. Tên sản phẩm:
    ................................................................................

  2. Loại sản phẩm đề nghị xác nhận:
    ☐ Sản phẩm công nghệ cao được khuyến khích phát triển
    ☐ Sản phẩm công nghệ chiến lược

  3. Tên tổ chức/doanh nghiệp:
    ................................................................................

  4. Cơ sở sản xuất sản phẩm tại Việt Nam:
    ................................................................................

  5. Người đại diện liên hệ:

  • Họ và tên: .................................................................

  • Chức vụ: ....................................................................

  • Điện thoại: .................................................................

  • Email: ......................................................................

6. Thời gian bắt đầu nghiên cứu/sản xuất sản phẩm:
................................................................................

  1. Tình trạng sản phẩm:
    ☐ Đang nghiên cứu, hoàn thiện
    ☐ Đã sản xuất thử nghiệm
    ☐ Đã thương mại hóa
    ☐ Đang xuất khẩu

  2. Hình thức sản xuất tại Việt Nam:
    ☐ Tự sản xuất toàn bộ tại Việt Nam
    ☐ Thuê gia công một phần tại Việt Nam
    ☐ Hợp tác sản xuất với doanh nghiệp trong nước
    ☐ Kết hợp sản xuất trong nước và nước ngoài

  3. Tỷ lệ công đoạn sản xuất thực hiện tại Việt Nam:
    ................................................................................

  4. Tỷ lệ giá trị tạo ra tại Việt Nam (ước tính):
    ................................................................................

II. THUYẾT MINH VỀ SẢN PHẨM

1. Mô tả chung về sản phẩm

1.1. Tên thương mại, ký hiệu, mã sản phẩm (nếu có)

................................................................................

1.2. Chức năng, công dụng chính

................................................................................

1.3. Đặc tính kỹ thuật nổi bật

................................................................................

1.4. Thành phần cấu tạo chính

................................................................................

1.5. Quy trình sản xuất cơ bản

................................................................................

1.6. Hình ảnh, sơ đồ hoặc tài liệu kỹ thuật minh họa

................................................................................

III. THUYẾT MINH VỀ CÔNG NGHỆ TẠO RA SẢN PHẨM

1. Công nghệ sử dụng

STT

Tên công nghệ

Thuộc Danh mục công nghệ cao được ưu tiên đầu tư phát triển/Công nghệ chiến lược

Vai trò trong sản phẩm

1

 

 

 

2

 

 

 

2. Nguồn gốc công nghệ

☐ Tự nghiên cứu, phát triển trong nước
☐ Nhận chuyển giao công nghệ
☐ Hợp tác nghiên cứu phát triển
☐ Kết hợp nhiều nguồn

Thuyết minh chi tiết:
................................................................................

3. Mức độ làm chủ công nghệ

☐ Làm chủ hoàn toàn
☐ Làm chủ phần lớn công đoạn
☐ Đang từng bước nội địa hóa
☐ Phụ thuộc công nghệ nước ngoài

Mô tả năng lực nghiên cứu, cải tiến, làm chủ công nghệ:
................................................................................

4. Công nghệ lõi, sở hữu trí tuệ và bí quyết công nghệ

4.1. Công nghệ lõi của sản phẩm

................................................................................

4.2. Tình trạng sở hữu trí tuệ

Loại hình

Số văn bằng/đơn đăng ký

Cơ quan cấp

Tình trạng

Sáng chế

 

 

 

Giải pháp hữu ích

 

 

 

Kiểu dáng công nghiệp

 

 

 

Phần mềm

 

 

 

Khác

 

 

 

4.3. Bí quyết công nghệ, quy trình độc quyền (nếu có)

................................................................................


 

IV. ĐÁNH GIÁ ĐÁP ỨNG TIÊU CHÍ SẢN PHẨM CÔNG NGHỆ CAO

(Áp dụng đối với hồ sơ đăng ký xác nhận sản phẩm công nghệ cao được khuyến khích phát triển)

1. Sản phẩm được tạo ra từ công nghệ thuộc Danh mục công nghệ cao được ưu tiên đầu tư phát triển

Thuyết minh và tài liệu chứng minh:
................................................................................

2. Tỷ trọng giá trị gia tăng cao trong cơ cấu giá trị sản phẩm

2.1. Cơ cấu giá trị sản phẩm

Nội dung

Giá trị

Tỷ lệ (%)

Nguyên vật liệu nhập khẩu

 

 

Nguyên vật liệu trong nước

 

 

Giá trị nghiên cứu, thiết kế

 

 

Giá trị phần mềm, sở hữu trí tuệ

 

 

Giá trị sản xuất trong nước

 

 

Khác

 

 

2.2. Thuyết minh giá trị gia tăng tạo ra tại Việt Nam

................................................................................

3. Khả năng xuất khẩu hoặc thay thế sản phẩm nhập khẩu

3.1. Thị trường tiêu thụ

☐ Trong nước
☐ Xuất khẩu

3.2. Khả năng cạnh tranh với sản phẩm nhập khẩu

................................................................................

3.3. Doanh thu hoặc kim ngạch xuất khẩu dự kiến/thực tế

................................................................................

V. ĐÁNH GIÁ ĐÁP ỨNG TIÊU CHÍ SẢN PHẨM CÔNG NGHỆ CHIẾN LƯỢC

(Áp dụng đối với hồ sơ đăng ký xác nhận sản phẩm công nghệ chiến lược)

1. Sản phẩm được tạo ra từ công nghệ thuộc Danh mục công nghệ chiến lược

Thuyết minh và tài liệu chứng minh:
................................................................................

2. Tác động đột phá đến phát triển kinh tế - xã hội hoặc vai trò quan trọng đối với quốc phòng, an ninh

2.1. Tác động kinh tế - xã hội

................................................................................

2.2. Tác động đối với ngành, lĩnh vực trọng điểm

................................................................................

2.3. Vai trò đối với quốc phòng, an ninh (nếu có)

................................................................................

3. Tạo lợi thế cạnh tranh quốc gia

3.1. Ưu thế công nghệ so với sản phẩm cùng loại

................................................................................

3.2. Khả năng hình thành ngành công nghiệp, chuỗi giá trị mới

................................................................................

3.3. Khả năng dẫn dắt thị trường hoặc tạo nền tảng công nghệ

................................................................................


 

VI. HIỆU QUẢ KINH TẾ - XÃ HỘI

1. Hiệu quả kinh tế

  • Doanh thu dự kiến/thực tế: ..................................................

  • Tỷ lệ nội địa hóa: ..........................................................

  • Giá trị xuất khẩu dự kiến/thực tế: .........................................

2. Hiệu quả xã hội

  • Số lượng lao động sử dụng: .................................................

  • Số lượng nhân lực công nghệ cao: ...........................................

  • Tác động tới hệ sinh thái đổi mới sáng tạo: ................................

3. Hiệu quả khoa học và công nghệ

................................................................................


 

VII. KIẾN NGHỊ, ĐỀ XUẤT

................................................................................


 

VIII. CAM KẾT

Tổ chức/doanh nghiệp cam kết nội dung thuyết minh và tài liệu kèm theo là trung thực, chính xác; chịu trách nhiệm trước pháp luật về hồ sơ đề nghị xác nhận sản phẩm công nghệ cao/sản phẩm công nghệ chiến lược.


 

......, ngày ..... tháng ..... năm .....

ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA TỔ CHỨC/DOANH NGHIỆP
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu)

Mẫu 03/PKT-SP

……./2026/TT-BKHCN

PHIẾU KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ

HỒ SƠ ĐĂNG KÝ XÁC NHẬN SẢN PHẨM CÔNG NGHỆ CAO ĐƯỢC KHUYỄN KHÍCH PHÁT TRIỂN/ SẢN PHẨM CÔNG NGHỆ CHIẾN LƯỢC

(Áp dụng theo cơ chế hậu kiểm)

CƠ QUAN TIẾP NHẬN, ĐÁNH GIÁ HỒ SƠ:..................................................

Số hồ sơ: ....................................................................

Ngày tiếp nhận: ............................................................


 

I. THÔNG TIN TỔ CHỨC, DOANH NGHIỆP ĐĂNG KÝ

  1. Tên tổ chức/doanh nghiệp:
    ................................................................................

  2. Mã số doanh nghiệp:
    ................................................................................

  3. Địa chỉ trụ sở chính:
    ................................................................................

  4. Tên sản phẩm đăng ký xác nhận:
    ................................................................................

  5. Loại xác nhận đăng ký:
    ☐ Sản phẩm công nghệ cao được khuyến khích phát triển
    ☐ Sản phẩm công nghệ chiến lược


 

II. KIỂM TRA TÍNH ĐẦY ĐỦ VÀ HỢP LỆ CỦA HỒ SƠ

STT

Thành phần hồ sơ

Không

Ghi chú

1

Giấy đề nghị xác nhận

 

2

Thuyết minh sản phẩm

 

3

Tài liệu chứng minh công nghệ sử dụng

 

4

Tài liệu chứng minh hoạt động nghiên cứu, sản xuất

 

5

Tài liệu sở hữu trí tuệ (nếu có)

 

6

Tài liệu chứng minh khả năng thương mại hóa, xuất khẩu hoặc thay thế nhập khẩu

 

7

Tài liệu khác theo quy định

 

Kết quả kiểm tra hồ sơ

☐ Hồ sơ đầy đủ, hợp lệ

☐ Hồ sơ cần bổ sung, hoàn thiện

☐ Hồ sơ không hợp lệ

Nội dung cần bổ sung hoặc lý do không hợp lệ: .....................................

III. KIỂM TRA THÔNG TIN KÊ KHAI CỦA TỔ CHỨC, DOANH NGHIỆP

1. Kiểm tra thông tin về công nghệ sử dụng

Nội dung kiểm tra

Phù hợp

Không phù hợp

Ghi chú

Công nghệ kê khai thuộc Danh mục công nghệ cao được ưu tiên đầu tư phát triển/Danh mục công nghệ chiến lược

 

Hồ sơ có tài liệu chứng minh việc sử dụng công nghệ

 

Có căn cứ xác định hoạt động nghiên cứu, làm chủ hoặc ứng dụng công nghệ

 

Nhận xét: ................................................................................

2. Kiểm tra thông tin về sản phẩm

Nội dung kiểm tra

Phù hợp

Không phù hợp

Ghi chú

Sản phẩm được mô tả rõ ràng, có thông số kỹ thuật cơ bản

 

Có tài liệu chứng minh hoạt động sản xuất hoặc thương mại hóa

 

Có căn cứ xác định sản phẩm được tạo ra từ công nghệ kê khai

 

Nhận xét: ................................................................................

3. Kiểm tra tiêu chí sản phẩm công nghệ cao/sản phẩm công nghệ chiến lược

Nội dung kiểm tra

Phù hợp

Không phù hợp

Ghi chú

Có kê khai tỷ trọng giá trị gia tăng của sản phẩm

 

Có thông tin về khả năng xuất khẩu hoặc thay thế nhập khẩu

 

Có thông tin về tác động kinh tế - xã hội hoặc lợi thế cạnh tranh quốc gia (đối với sản phẩm công nghệ chiến lược)

 

Nhận xét: ................................................................................


 

IV. ĐÁNH GIÁ PHỤC VỤ HẬU KIỂM

1. Mức độ đầy đủ của căn cứ xác nhận

☐ Đủ căn cứ xem xét xác nhận

☐ Cần làm rõ thêm thông tin

☐ Chưa đủ căn cứ xem xét xác nhận

Nội dung cần làm rõ: ................................................................................

2. Nội dung cần theo dõi, kiểm tra sau xác nhận

STT

Nội dung theo dõi, hậu kiểm

Thời điểm dự kiến kiểm tra

1

 

 

2

 

 

3

 

 

3. Kiến nghị hình thức hậu kiểm

☐ Kiểm tra hồ sơ định kỳ

☐ Kiểm tra tại cơ sở sản xuất

☐ Yêu cầu báo cáo định kỳ

☐ Kết hợp kiểm tra chuyên ngành khác

☐ Khác


 

V. KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ

1. Kết luận

☐ Đề nghị xác nhận sản phẩm công nghệ cao

☐ Đề nghị xác nhận sản phẩm công nghệ chiến lược

☐ Đề nghị bổ sung, hoàn thiện hồ sơ

☐ Chưa đủ căn cứ xác nhận

2. Kiến nghị khác (nếu có)

................................................................................

................................................................................


 

VI. CAM KẾT VÀ TRÁCH NHIỆM CỦA TỔ CHỨC, DOANH NGHIỆP

Tổ chức/doanh nghiệp chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác, trung thực của thông tin kê khai và tài liệu trong hồ sơ đăng ký; có trách nhiệm cung cấp thông tin, tài liệu phục vụ công tác thanh tra, kiểm tra, giám sát, hậu kiểm theo yêu cầu của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.


 

......, ngày ..... tháng ..... năm 20.....

NGƯỜI KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ HỒ SƠ
(Ký, ghi rõ họ tên)


 


 


 

XÁC NHẬN CỦA CƠ QUAN TIẾP NHẬN
(Ký tên, đóng dấu)

Mẫu 04/BBKT-SP

……./2026/TT-BKHCN


 

CShape8 ỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc


 

BIÊN BẢN KIỂM TRA

VIỆC DUY TRÌ ĐÁP ỨNG TIÊU CHÍ SẢN PHẨM CÔNG NGHỆ CAO ĐƯỢC KHUYỄN KHÍCH PHÁT TRIỂN/SẢN PHẨM CÔNG NGHỆ CHIẾN LƯỢC

CƠ QUAN KIỂM TRA:
................................................................................

Căn cứ kiểm tra:

  • Luật Công nghệ cao;

  • Nghị định quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Công nghệ cao;

  • Giấy xác nhận sản phẩm công nghệ cao/sản phẩm công nghệ chiến lược số: ............. ngày ..... tháng ..... năm .....;

  • Kế hoạch kiểm tra số: ............. ngày ..... tháng ..... năm .....;

  • Các quy định pháp luật có liên quan.


 

BIÊN BẢN KIỂM TRA

Hôm nay, vào hồi ..... giờ ..... ngày ..... tháng ..... năm ....., tại:...................

I. THÀNH PHẦN THAM DỰ

1. Đoàn kiểm tra

STT

Họ và tên

Chức vụ

Cơ quan

1

 

 

 

2

 

 

 

3

 

 

 

2. Đại diện tổ chức/doanh nghiệp được kiểm tra

STT

Họ và tên

Chức vụ

1

 

 

2

 

 

II. THÔNG TIN VỀ SẢN PHẨM ĐƯỢC KIỂM TRA

  1. Tên tổ chức/doanh nghiệp:.........................................................................

  2. Mã số doanh nghiệp:...............................................................................

  3. Địa chỉ trụ sở chính: ................................................................................

  4. Cơ sở sản xuất sản phẩm: ........................................................................

  5. Tên sản phẩm đã được xác nhận: ............................................................

  6. Loại sản phẩm:
    ☐ Sản phẩm công nghệ cao được khuyến khích phát triển
    ☐ Sản phẩm công nghệ chiến lược

  7. Số, ngày Giấy xác nhận: ........................................................................

  8. Thời điểm được xác nhận: ......................................................................

III. NỘI DUNG KIỂM TRA

1. Kiểm tra tình trạng hoạt động sản xuất sản phẩm

Nội dung kiểm tra

Kết quả

Ghi chú

Sản phẩm đang được sản xuất tại Việt Nam

☐ Có ☐ Không

 

Quy mô sản xuất phù hợp hồ sơ đăng ký

☐ Có ☐ Không

 

Có hoạt động nghiên cứu, cải tiến công nghệ

☐ Có ☐ Không

 

Có hoạt động thương mại hóa sản phẩm

☐ Có ☐ Không

 

Nhận xét: ................................................................................

2. Kiểm tra việc duy trì tiêu chí công nghệ

Nội dung kiểm tra

Đáp ứng

Không đáp ứng

Ghi chú

Sản phẩm tiếp tục được tạo ra từ công nghệ thuộc Danh mục tương ứng

 

Công nghệ sử dụng phù hợp nội dung đã kê khai

 

Có năng lực làm chủ, vận hành hoặc cải tiến công nghệ

 

Nhận xét: ................................................................................

3. Kiểm tra việc duy trì tiêu chí sản phẩm công nghệ cao

(Áp dụng đối với sản phẩm công nghệ cao)

Nội dung kiểm tra

Đáp ứng

Không đáp ứng

Ghi chú

Duy trì tỷ trọng giá trị gia tăng cao

 

Có hoạt động xuất khẩu hoặc thay thế nhập khẩu

 

Có năng lực cạnh tranh trên thị trường

 

Nhận xét: ................................................................................

4. Kiểm tra việc duy trì tiêu chí sản phẩm công nghệ chiến lược

(Áp dụng đối với sản phẩm công nghệ chiến lược)

Nội dung kiểm tra

Đáp ứng

Không đáp ứng

Ghi chú

Duy trì tác động quan trọng đối với phát triển kinh tế - xã hội hoặc quốc phòng, an ninh

 

Duy trì lợi thế cạnh tranh

 

Có khả năng phát triển chuỗi giá trị, ngành công nghiệp hoặc công nghệ nền tảng

 

Nhận xét: ................................................................................

5. Kiểm tra hồ sơ, tài liệu phục vụ hậu kiểm

Nội dung kiểm tra

Không

Ghi chú

Báo cáo tình hình sản xuất, kinh doanh

 

Tài liệu chứng minh doanh thu/xuất khẩu

 

Tài liệu về hoạt động nghiên cứu, phát triển công nghệ

 

Hồ sơ sở hữu trí tuệ cập nhật

 

Tài liệu khác

 

Nhận xét: ................................................................................

IV. KẾT LUẬN KIỂM TRA

1. Kết quả kiểm tra

☐ Tiếp tục đáp ứng tiêu chí sản phẩm công nghệ cao được khuyến khích phát triển

☐ Tiếp tục đáp ứng tiêu chí sản phẩm công nghệ chiến lược

☐ Cần khắc phục, bổ sung thông tin/tài liệu

☐ Không còn đáp ứng tiêu chí theo quy định

2. Nội dung cần khắc phục (nếu có)

................................................................................

................................................................................

3. Kiến nghị xử lý

☐ Tiếp tục duy trì hiệu lực xác nhận

☐ Yêu cầu tổ chức/doanh nghiệp khắc phục trong thời hạn ..... ngày

☐ Xem xét thu hồi xác nhận theo quy định

☐ Kiến nghị khác

................................................................................

V. Ý KIẾN CỦA TỔ CHỨC/DOANH NGHIỆP ĐƯỢC KIỂM TRA

................................................................................

................................................................................

Biên bản được lập thành ..... bản có giá trị như nhau; đoàn kiểm tra và tổ chức/doanh nghiệp được kiểm tra giữ ..... bản.

Biên bản kết thúc vào hồi ..... giờ ..... cùng ngày.

ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC/DOANH NGHIỆP
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ)


 


 


 

ĐẠI DIỆN ĐOÀN KIỂM TRA
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ)

Mẫu 05/GXN-SP

……./2026/TT-BKHCN


 

CShape9 ỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc


 

GIẤY XÁC NHẬN

SẢN PHẨM CÔNG NGHỆ CAO ĐƯỢC KHUYỄN KHÍCH PHÁT TRIỂN/SẢN PHẨM CÔNG NGHỆ CHIẾN LƯỢC

Số: ……..../GXN-CNC/CNCL

Căn cứ Luật Công nghệ cao;

Căn cứ Nghị định số ...../2026/NĐ-CP ngày ..... /6/2026 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành một số điều của Luật Công nghệ cao;

Căn cứ Thông tư số /2026/TT-BKHCN ngày /6/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định………………

Căn cứ hồ sơ đăng ký xác nhận sản phẩm công nghệ cao/sản phẩm công nghệ chiến lược của ............................................................;

Xét đề nghị của ............................................................;

[THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN] XÁC NHẬN:

Điều 1. Tổ chức, doanh nghiệp được xác nhận

  1. Tên tổ chức/doanh nghiệp: ....................................................

  2. Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế: ..............................................

  3. Địa chỉ trụ sở chính: ........................................................

  4. Người đại diện theo pháp luật: ..............................................

Điều 2. Sản phẩm được xác nhận

  1. Tên sản phẩm: ................................................................

  2. Loại sản phẩm:

☐ Sản phẩm công nghệ cao được khuyến khích phát triển

☐ Sản phẩm công nghệ chiến lược

  1. Công nghệ sử dụng để tạo ra sản phẩm:........................................................

  1. Địa điểm sản xuất sản phẩm tại Việt Nam:..................................................

Điều 3. Hiệu lực của Giấy xác nhận

  1. Giấy xác nhận này có hiệu lực kể từ ngày ký.

  2. Thời hạn hiệu lực: ..... năm kể từ ngày ký.

  3. Trường hợp tổ chức, doanh nghiệp không còn đáp ứng các tiêu chí xác nhận theo quy định của pháp luật hoặc có hành vi cung cấp thông tin, tài liệu không trung thực thì Giấy xác nhận bị thu hồi theo quy định.

Điều 4. Quyền và trách nhiệm của tổ chức, doanh nghiệp

  1. Được sử dụng Giấy xác nhận này làm căn cứ để hưởng các chính sách ưu đãi, hỗ trợ theo quy định của pháp luật.

  2. Có trách nhiệm duy trì việc đáp ứng các tiêu chí xác nhận trong suốt thời gian hiệu lực của Giấy xác nhận.

  3. Thực hiện chế độ báo cáo, cung cấp thông tin, tài liệu theo yêu cầu của cơ quan nhà nước có thẩm quyền phục vụ công tác thanh tra, kiểm tra, giám sát và hậu kiểm.

  4. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác, trung thực của hồ sơ đăng ký xác nhận.

Điều 5. Tổ chức thực hiện

Các đơn vị thuộc Bộ Khoa học và Công nghệ, tổ chức, doanh nghiệp có tên tại Điều 1 và các cơ quan, tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Giấy xác nhận này.


 

....., ngày ..... tháng ..... năm 20.....

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG

(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)


 


 

Ghi chú

  1. Giấy xác nhận này là căn cứ xác định sản phẩm công nghệ cao/sản phẩm công nghệ chiến lược theo quy định của pháp luật.

  2. Giấy xác nhận không thay thế các giấy phép, chứng nhận hoặc điều kiện kinh doanh chuyên ngành khác theo quy định của pháp luật.

  3. Tổ chức, doanh nghiệp có trách nhiệm thông báo cho Bộ Khoa học và Công nghệ trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày có thay đổi liên quan đến sản phẩm được xác nhận, công nghệ sử dụng hoặc địa điểm sản xuất.


 

 


[1] Tính theo công thức tại Phụ lục kèm theo Nghị định số /2026/NĐ-CP ngày tháng năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành một số điều Luật Công nghệ cao.

[2] Doanh nghiệp sản xuất sản phẩm công nghệ cao, doanh nghiệp công nghệ cao, doanh nghiệp công nghệ chiến lược.

Dự thảo Thông tư về mẫu đăng ký và công nhận trung tâm nghiên cứu công nghệ cao

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.
CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×