Quyết định 209/QĐ-KTNN công bố công khai dự toán ngân sách 2020 Kiểm toán Nhà nước

Tóm tắt Nội dung VB gốc Tiếng Anh Hiệu lực VB liên quan Lược đồ Nội dung MIX Tải về
LuatVietnam.vn độc quyền cung cấp bản dịch chính thống Công báo tiếng Anh của Thông Tấn Xã Việt Nam

KIỂM TOÁN NHÀ NƯỚC

___________

Số: 209/QĐ-KTNN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

________________________

Hà Nội, ngày 21 tháng 02 năm 2020

 

                       

QUYẾT ĐỊNH

Về việc công bố công khai dự toán ngân sách năm 2020 của Kiểm toán nhà nước

____________

TỔNG KIỂM TOÁN NHÀ NƯỚC

 

Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21/12/2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;

Căn cứ Thông tư số 61/2017/TT-BTC ngày 15/6/2017 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện công khai ngân sách đối với đơn vị dự toán ngân sách, các tổ chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ; Thông tư số 90/2018/TT-BTC ngày 28/9/2018 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số Thông tư số 61/2017/TT-BTC ngày 15/6/2017 của Bộ Tài chính;

Căn cứ Quyết định số 1952/QĐ-KTNN ngày 26/12/2019 của Tổng Kiểm toán nhà nước về việc giao dự toán ngân sách nhà nước năm 2020; Quyết định Số 194/QĐ-KTNN ngày 18/02/2020 của Tổng Kiểm toán nhà nước về việc điều chỉnh dự toán ngân sách nhà nước năm 2020;

Xét đề nghị của Chánh Văn phòng Kiểm toán nhà nước,

 

QUYẾT ĐỊNH:

 

Điều 1. Công bố công khai số liệu dự toán ngân sách năm 2020 của Kiểm toán nhà nước (theo biểu đính kèm).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Điều 3. Chánh Văn phòng Kiểm toán nhà nước, Thủ trưởng các đơn vị liên quan trực thuộc Kiểm toán nhà nước tổ chức thực hiện Quyết định này./.

 

Nơi nhận:

- Như điều 3;

- Bộ Tài chính (để báo cáo);

- Phó Tổng KTNN Nguyễn Quang Thành;

- VP KTNN (Ô. Tạo);

- Lưu: VT, P. Kế toán (03), Ban TC (03).

KT. TỔNG KIỂM TOÁN NHÀ NƯỚC

PHÓ TỔNG KIỂM TOÁN NHÀ NƯỚC

 

 

 

Nguyễn Quang Thành

 

 

Biểu số 1 - Ban hành kèm theo Thông tư số 90 ngày 28 tháng 9 năm 2018 của Bộ Tài chính

Đơn vị: Kiểm toán nhà nước

Chương: 039

 

D TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC ĐƯỢC GIAO VÀ PHÂN B CHO CÁC ĐƠN VỊ TRỰC THUỘC NĂM 2020

 (Kèm theo Quyết định số 209/QĐ-KTNN ngày 21/02/2020 của Tổng Kiểm toán nhà nước)

 

ĐV tính: triệu đồng

SỐ TT

NỘI DUNG

TỔNG SỐ ĐƯỢC GlAO

TỔNG SỐ

ĐÃ PHÂN BỔ

VĂN PHÒNG KTNN KBTW

VĂN

PHÒNG

KTNN

KBTX

KTNN KV I

KTNN KV II

1

2

3

4=5+...+23

5

6

7

8

A

Dự toán chi ngân sách nhà nước

959.240

876.535

15.220

443.791

27.280

26.096

I

Nguồn ngân sách trong nước

935.840

853.135

15.220

443.791

27.280

26.096

1

Chi quản lý hành chính (460-463)

920.340

837.635

15.220

443.791

27.280

26.096

1.1.

Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ

614.099

614.099

2.695

353.611

27.002

25.689

1.1.1

Quỹ lương

 

268.760

 

146.683

13.729

12.374

 

- Lương, phụ cấp lương

 

151.590

 

82.867

7.481

6.832

 

- Phụ cấp công vụ

 

37.280

 

20.717

1.870

1.708

 

- Phụ cấp ưu đãi theo nghề KTV

 

29.261

 

15.796

1.543

1.414

 

- Phụ cấp thâm niên nghề

 

13.249

 

7.068

940

721

 

- BHXH, BHYT, KPCĐ

 

37.110

 

20.235

1.895

1.699

 

Phụ cấp khu vực

 

270

 

 

 

 

1.1.2

Chi thường xuyên theo định mức lại QĐ 2342/QĐ-KTNN

 

101.365

2.695

54.279

4.407

4.550

 

- Chi định mức biên chế, phụ cấp công tác Đảng

 

44.221

 

23.004

2.192

2.165

 

- Quỹ lương HĐ hệ số

 

12.034

 

4.114

595

867

 

- Đoàn ra

 

2.695

2.695

 

 

 

 

- Đoàn vào

 

631

 

631

 

 

 

- Các khoản chi chung của ngành

 

6.813

 

5.958

56

56

 

- Công tác phí

 

34.971

 

20.572

1.564

1.462

1.1.3

Các khoản chi đặc thù ngoài định mức

 

33.351

 

28.629

76

450

 

- Công tác phí

 

27.714

 

23.692

 

379

 

- Trang phục

 

5.637

 

4.937

76

71

1.1.4

Kinh phí 5%

 

204.792

 

124.020

8.790

8.315

 

- Chi khuyến khích, thưởng 0,8

 

150.818

 

84.098

7.318

6.939

 

- Chi lễ lết

 

24.216

 

12.576

1.200

1.188

 

+ Chi thưởng (0,75 quỹ lương)

 

121.602

 

66.522

6.118

5.751

 

+ Chi thưởng đột xuất và thành tích

 

5.000

 

5.000

 

 

 

- Công tác phí cho hoạt động kiểm toán

 

53.974

 

39.922

1.472

1.376

1.1.5

Các khoản chi sự nghiệp chuyên môn

 

5.831

 

 

 

 

 

- Duy trì hoạt động của mạng LAN

 

746

 

 

 

 

 

- Duy trì truyền hình trực tuyến

 

2.500

 

 

 

 

 

- Hỗ trợ biếu báo tuần và đặc san cho các tỉnh, cơ quan TW

 

248

 

 

 

 

 

- Duy trì hoạt động báo điện tử

 

647

 

 

 

 

 

- Chi phí nghiệp vụ chuyên môn

 

1.690

 

 

 

 

1.2

Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ

218.971

218.971

12.525

85.615

278

407

1.2.1

Kinh phí thực hiện tinh giản biên chế

 

2.000

 

2.000

 

 

1.2.2

Niên liễm

 

405

405

 

 

 

1.2.3

Trang phục

 

63

 

 

 

 

1.2.4

Vốn đối ứng

 

4.000

 

 

 

 

1.2.5

Kinh phí 5%

 

212.503

12.120

83.615

278

407

 

- Chi khuyến khích, thưởng 0,8

 

6.824

 

 

 

 

 

+ Chi lễ tết

 

1.440

 

 

 

 

 

+ Chi thưởng (0,75 quỹ lương)

 

5.384

 

 

 

 

 

- Chi mua sắm, sửa chữa, bảo dưỡng, bảo trì tài sản, trang thiết bị (TX)

 

35.804

 

35.804

 

 

 

+ Mua sắm tài sản

 

30.874

 

30.874

 

 

 

+ Dịch vụ bảo dưỡng thang máy trụ sở 116 Nguyễn Chánh

 

500

 

500

 

 

 

+ Dịch vụ bảo trì, bảo dưỡng thay thế vật tư định kỳ trụ sở 116 Nguyễn Chánh

 

4.270

 

4.270

 

 

 

+ Dịch vụ bảo dưỡng thang máy, máy phát điện trụ sở 111 Trần Duy Hưng

 

160

 

160

 

 

 

- Chi hỗ trợ chi phí vận hành trụ sở

 

22.840

 

19.640

 

300

 

- Hỗ trợ kinh phí vận hành trụ sở 116 Nguyễn Chánh

 

17.600

 

17.600

 

 

 

+ Chi phí quản trị trụ sở

 

10.200

 

10.200

 

 

 

+ Tiền điện, nước

 

6.800

 

6.800

 

 

 

+ Bảo hiểm cháy nổ

 

600

 

600

 

 

 

- Hỗ trợ kinh phí vận hành trụ sở 111 Trần Duy Hưng

 

2.040

 

2.040

 

 

 

+ Chi phí quản trị trụ sở

 

540

 

540

 

 

 

+ Tiền điện, nước

 

1.200

 

1.200

 

 

 

+ Bảo hiểm cháy nổ

 

300

 

300

 

 

 

- Đoàn ra tăng cường năng lực hoạt động của ngành

 

12.120

12.120

 

 

 

 

- Đoàn vào tăng cường năng lực hoạt động của ngành

 

3.033

 

3.033

 

 

 

- Chi động viên, khuyến khích các tập thể, cá nhân phối hợp thực hiện kết luận và kiến nghị của KTNN

 

1.800

 

1.800

 

 

 

- Chi động viên, khuyến khích các tập thể, cá nhân đã tích cực phối hợp thực hiện nhiệm vụ hoạt động của ngành

 

1.500

 

1.500

 

 

 

- Kinh phí đào tạo

 

17.270

 

9.578

278

107

 

- Tổ chức hội thảo

 

3.013

 

2.010

 

 

 

- Nghiên cứu khoa học

 

1.075

 

 

 

 

 

- Tuyên truyền Luật KTNN trên các phương tiện thông tin đại chúng

 

3.375

 

2.000

 

 

 

- Chi nâng cao năng lực hoạt động của ngành

 

4.294

 

3.250

 

 

 

+ Hỗ trợ hoạt động công tác Đảng

 

500

 

500

 

 

 

+ Hỗ trợ đại hội Đảng KTNN và đại hội Đảng tại các đơn vị trực thuộc

 

2.250

 

2.250

 

 

 

+ Hỗ trợ hoạt động công tác công đoàn

 

500

 

500

 

 

 

+ Kinh phí quản trị, vận hành chuyên trang điện tử Chủ tịch ASOSAI

 

1.044

 

 

 

 

 

- Bổ sung chi các hoạt động nghiệp vụ phục vụ cho công tác kiểm toán: kiểm định, giám định, ...

 

5.000

 

5.000

 

 

 

- Tăng cường đầu tư xây dựng trụ sở KTNN khu vực X

 

6.905

 

 

 

 

 

- Sửa chữa, bảo trì, cải tạo, nâng cấp, mở rộng cơ sở vật chất

 

2.851

 

 

 

 

 

+ Sửa chữa trụ sở KTNN Khu vực III

 

367

 

 

 

 

 

+ Sửa chữa trụ sở KTNN Khu vực XII

 

2.484

 

 

 

 

 

- Chi thực hiện các nhiệm vụ CNTT của ngành

 

84.799

 

 

 

 

 

+ Duy trì hoạt động của mạng LAN

 

1.403

 

 

 

 

 

+ Bảo trì phần mềm của KTNN năm 2020

 

2.328

 

 

 

 

 

+ Tích hợp phần mềm Quản lý khiếu nại kiểm toán, phần mềm Hỗ trợ quản trị và hỗ trợ người dùng và phần mềm Phân tích, lưu trữ thông tin trên mạng lên trục tích hợp dữ liệu và hệ thống xác thực tập trung

 

1.632

 

 

 

 

 

+ Xây dựng hệ thống tiêu chuẩn quản lý dịch vụ CNTT của KTNN

 

1.788

 

 

 

 

 

+ Số hoá hồ sơ kiểm toán năm 2020 của KTNN

 

20.071

 

 

 

 

 

+ Xây dựng phần mềm quản lý chứng thư số và thiết bị CNTT

 

1.796

 

 

 

 

 

+ Gia hạn bản quyền phần mềm và dịch vụ hỗ trợ của thiết bị quản trị, giám sát cảnh báo về ATTT

 

2.977

 

 

 

 

 

+ Dịch vụ đảm bảo an toàn thông tin hệ thống mạng của KTNN

 

2.348

 

 

 

 

 

+ Kiểm tra, đánh giá an toàn thông tin và vá lỗ hổng bảo mật cho hệ thống hạ tầng CNTT tại Trung tâm dữ liệu KTNN -số 111 Trần Duy Hưng, Hà Nội và 13 Kiểm toán nhà nước KV

 

2.687

 

 

 

 

 

+ Mua phần mềm tẩy xoá dữ liệu

 

2.847

 

 

 

 

 

+ Mua bản quyền phần mềm diệt virus cài đặt cho máy chủ và máy trạm của Ngành

 

1.016

 

 

 

 

 

+ Mua phí dịch vụ bảo hành và cập nhật phần mềm phiên bản mới cho hệ thống thiết bị bảo mật và phần mềm tại TTĐL được đầu tư theo dự án Hợp phần 1

 

7.100

 

 

 

 

 

+ Mua sắm bản quyền phần mềm Office

 

24.725

 

 

 

 

 

+ Đầu tư nâng cấp hệ thống Hội nghị truyền hình trực tuyến của KTNN tại 15 điểm cầu

 

11.712

 

 

 

 

 

+ Thuê dịch vụ tìm kiếm, thu thập, lưu trữ thông tin

 

369

 

 

 

 

1.3

Kinh phí tiết kiệm thực hiện cải cách tiền lương

4.565

4.565

 

4.565

 

 

1.4

Kinh phí chưa phân bổ

82.705

 

 

 

 

 

2

Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ (370-373)

4.000

4.000

 

 

 

 

2.1

Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ

 

2.260

 

 

 

 

 

- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp Bộ

 

2.260

 

 

 

 

2.2

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng

 

1.740

 

 

 

 

3

Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề (490-404-405)

11.500

11.500

 

 

 

 

3.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

9.000

9.000

 

 

 

 

3.1.1

Tiền lương, các khoản phụ cấp, đóng góp theo lương

 

4.988

 

 

 

 

 

- Tiền lương, các khoản phụ cấp, đóng góp theo lương

 

3.939

 

 

 

 

 

+ Tiền lương, PC lương

 

3.064

 

 

 

 

 

+ Phụ cấp công vụ

 

85

 

 

 

 

 

+ Phụ cấp ưu đãi nghề

 

19

 

 

 

 

 

+ Phụ cấp thâm niên nghề

 

41

 

 

 

 

 

+ BHXH, BHYT, KPCĐ

 

730

 

 

 

 

 

- Tiền lương, các khoản phụ cấp, đóng góp theo lương hợp đồng 68 và hợp đồng dài hạn

 

1.032

 

 

 

 

 

+ Tiền lương, PC lương

 

836

 

 

 

 

 

+ BHXH, BHYT, KPCĐ, BHTN

 

196

 

 

 

 

 

- Phụ cấp trách nhiệm cấp Ủy viên công tác Đảng

 

17

 

 

 

 

3.1.2

Chi phí nghiệp vụ chuyên môn

 

1.617

 

 

 

 

3.1.3

Chi phục vụ hoạt động sự nghiệp giáo dục - đào tạo tại Chi nhánh Cửa Lò

 

500

 

 

 

 

3.1.4

Chi phục vụ hoạt động sự nghiệp giáo dục - đào tạo tại Phân hiệu phía Nam

 

800

 

 

 

 

3.1.5

Chi hoạt động Tạp chí

 

600

 

 

 

 

3.1.6

Kinh phí tiết kiệm thực hiện cải cách tiền lương

 

495

 

 

 

 

3.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

2.500

2.500

 

 

 

 

3.2.1

Chi đào tạo lại

 

2.500

 

 

 

 

II

Nguồn vay nợ nước ngoài

23.400

23.400

 

 

 

 

1

Chi quản lý hành chính (460-463)

11.300

11.300

 

 

 

 

1.1

Chương trình Đô thị miền núi phía Bắc

 

11.300

 

 

 

 

2

Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường (280- 309)

12.100

12.100

 

 

 

 

2.1

Chương trình Mở rộng quy mô vệ sinh nước sạch nông thôn

 

12.100

 

 

 

 

 

 

SỐ TT

NỘI DUNG

KTNN KV III

KTNN KV IV

KTNN KV V

KTNN KV VI

KTNN KV VII

KTNN KV VIII

1

2

9

10

11

12

13

14

A

Dự toán chi ngân sách nhà nước

20.853

28.614

18.467

18.669

15.370

17.686

I

Nguồn ngân sách trong nước

20.853

28.614

18.467

18.669

15.370

17.686

1

Chi quản lý hành chính (460-463)

20.853

28.614

18.467

18.669

15.370

17.686

1.1

Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ

20.280

28.108

18.045

18.204

14.889

17.132

1.1.1

Quỹ lương

10.235

13.680

8.436

8.573

6.940

7.895

 

- Lương, phụ cấp lương

5.503

7.508

4.677

4.818

3.848

4.464

 

- Phụ cấp công vụ

1.376

1.877

1.169

1.205

962

1.116

 

- Phụ cấp ưu đãi theo nghề KTV

1.186

1.498

936

976

773

931

 

- Phụ cấp thâm niên nghề

761

904

491

400

252

310

 

- BHXH, BHYT, KPCĐ

1.409

1.893

1.163

1.174

923

1.074

 

- Phụ cấp khu vực

 

 

 

 

182

 

1.1.2

Chi thường xuyên theo định mức tại QĐ 2342/QĐ-KTNN

3.282

5.017

3.356

3.461

2.827

3.024

 

- Chi định mức biên chế, phụ cấp công tác Đảng

1.663

2.322

1.596

1.597

1.311

1.487

 

- Quỹ lương HĐ hệ số

430

719

650

732

610

501

 

- Đoàn ra

 

 

 

 

 

 

 

- Đoàn vào

 

 

 

 

 

 

 

- Các khoản chi chung của ngành

50

344

39

44

39

33

 

- Công tác phí

1.139

1.632

1.071

1.088

867

1.003

1.1.3

Các khoản chi đặc thù ngoài định mức

282

402

403

153

300

428

 

- Công tác phí

227

323

351

99

258

379

 

- Trang phục

55

79

52

54

42

49

1.1.4

Kinh phí 5%

6.481

9.009

5.850

6.017

4.822

5.785

 

- Chi khuyến khích, thưởng 0,8

5.409

7.473

4.842

4.993

4.006

4.541

 

+ Chi lễ tết

912

1.272

876

876

720

816

 

+ Chi thưởng (0,75 quỹ lương)

4.497

6.201

3.966

4.117

3.286

3.725

 

+ Chi thưởng đột xuất và thành tích

 

 

 

 

 

 

 

- Công tác phí cho hoạt động kiểm toán

1.072

1.536

1.008

1.024

816

1.244

1.1.5

Các khoản chi sự nghiệp chuyên môn

 

 

 

 

 

 

 

- Duy trì hoạt động của mạng LAN

 

 

 

 

 

 

 

- Duy trì truyền hình trực tuyến

 

 

 

 

 

 

 

- Hỗ trợ biếu báo tuần và đặc san cho các tỉnh, cơ quan TW

 

 

 

 

 

 

 

- Duy trì hoạt động báo điện tử

 

 

 

 

 

 

 

- Chi phí nghiệp vụ chuyên môn

 

 

 

 

 

 

1.2

Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ

573

506

422

465

481

554

1.2.1

Kinh phí thực hiện tinh giản biên chế

 

 

 

 

 

 

1.2.2

Niên liễm

 

 

 

 

 

 

1.2.3

Trang phục

 

 

 

 

 

 

1.2.4

Vốn đối ứng

 

 

 

 

 

 

1.2.5

Kinh phí 5%

573

506

422

465

481

554

 

- Chi khuyến khích, thưởng 0,8

 

 

 

 

 

 

 

+ Chi lễ tết

 

 

 

 

 

 

 

+ Chi thưởng (0,75 quỹ lương)

 

 

 

 

 

 

 

- Chi mua sắm, sửa chữa, bảo dưỡng, bảo trì tài sản, trang thiết bị (TX)

 

 

 

 

 

 

 

+ Mua sắm tài sản

 

 

 

 

 

 

 

+ Dịch vụ bảo dưỡng thang máy trụ sở

116 Nguyễn Chánh

 

 

 

 

 

 

 

+ Dịch vụ bảo trì, bảo dưỡng thay thế vật tư định kỳ trụ sở 116 Nguyễn Chánh

 

 

 

 

 

 

 

+ Dịch vụ bảo dưỡng thang máy, máy phát điện trụ sở 111 Trần Duy Hưng

 

 

 

 

 

 

 

- Chi hỗ trợ chi phí vận hành trụ sở

100

300

300

300

300

300

 

- Hỗ trợ kinh phí vận hành trụ sở 116 Nguyễn Chánh

 

 

 

 

 

 

 

+ Chi phi quản trị trụ sở

 

 

 

 

 

 

 

+ Tiền điện, nước

 

 

 

 

 

 

 

+ Bảo hiểm cháy nổ

 

 

 

 

 

 

 

- Hỗ trợ kinh phí vận hành trụ sở 111 Trần Duy Hưng

 

 

 

 

 

 

 

+ Chi phí quản trị trụ sở

 

 

 

 

 

 

 

+ Tiền điện, nước

 

 

 

 

 

 

 

+ Bảo hiểm cháy nổ

 

 

 

 

 

 

 

- Đoàn ra tăng cường năng lực hoạt động của ngành

 

 

 

 

 

 

 

- Đoàn vào tăng cường năng lực hoạt động của ngành

 

 

 

 

 

 

 

- Chi động viên, khuyến khích các tập thể, cá nhân phối hợp thực hiện kết luận và kiến nghị của KTNN

 

 

 

 

 

 

 

- Chi động viên, khuyến khích các tập thể, cá nhân đã tích cực phối hợp thực hiện nhiệm vụ hoạt động của ngành

 

 

 

 

 

 

 

- Kinh phí đào tạo

106

206

122

165

181

254

 

- Tổ chức hội thảo

 

 

 

 

 

 

 

- Nghiên cứ khoa học

 

 

 

 

 

 

 

- Tuyên truyền Luật KTNN trên các phương tiện thông tin đại chúng

 

 

 

 

 

 

 

- Chi nâng cao năng lực hoạt động của ngành

 

 

 

 

 

 

 

+ Hỗ trợ hoạt động công tác Đảng

 

 

 

 

 

 

 

+ Hỗ trợ đại hội Đảng KTNN và đại hội Đảng tại các đơn vị trực thuộc

 

 

 

 

 

 

 

+ Hỗ trợ hoạt động công tác công đoàn

 

 

 

 

 

 

 

+ Kinh phí quản trị, vận hành chuyên trang điện tử Chủ tịch ASOSAI

 

 

 

 

 

 

 

- Bổ sung chi các hoạt động nghiệp vụ phục vụ cho công tác kiểm toán: kiểm định, giám định, ...

 

 

 

 

 

 

 

- Tăng cường đầu tư xây dựng trụ sở KTNN khu vực X

 

 

 

 

 

 

 

- Sửa chữa, bảo trì, cải tạo, nâng cấp, mở rộng cơ sở vật chất

367

 

 

 

 

 

 

+ Sửa chữa trụ sở KTNN Khu vực III

367

 

 

 

 

 

 

+ Sửa chữa trụ sở KTNN Khu vực XII

 

 

 

 

 

 

 

- Chi thực hiện các nhiệm vụ CNTT của ngành

 

 

 

 

 

 

 

+ Duy trì hoạt động của mạng LAN

 

 

 

 

 

 

 

+ Bảo trì phần mềm của KTNN năm 2020

 

 

 

 

 

 

 

+ Tích hợp phần mềm Quản lý khiếu nại kiểm toán, phần mềm Hỗ trợ quản trị và hỗ trợ người dùng và phần mềm Phân tích, lưu trữ thông tin trên mạng lên trục tích hợp dữ liệu và hệ thống xác thực tập trung

 

 

 

 

 

 

 

+ Xây dựng hệ thống tiêu chuẩn quản lý dịch vụ CNTT của KTNN

 

 

 

 

 

 

 

+ Số hoá hồ sơ kiểm toán năm 2020 của KTNN

 

 

 

 

 

 

 

+ Xây dựng phần mềm quản lý chứng thư số và thiết bị CNTT

 

 

 

 

 

 

 

+ Gia hạn bản quyền phần mềm và dịch vụ hỗ trợ của thiết bị quản trị, giám sát cảnh báo về ATTT

 

 

 

 

 

 

 

+ Dịch vụ đảm bảo an toàn thông tin hệ thống mạng của KTNN

 

 

 

 

 

 

 

+ Kiểm tra, đánh giá an toàn thông tin và vá lỗ hổng bảo mật cho hệ thống hạ tầng CNTT tại Trung tâm dữ liệu KTNN -số 111 Trần Duy Hưng, Hà Nội và 13 Kiểm toán nhà nước KV

 

 

 

 

 

 

 

+ Mua phần mềm tẩy xoá dữ liệu

 

 

 

 

 

 

 

+ Mua bản quyền phần mềm diệt virus cài đặt cho máy chủ và máy trạm của Ngành

 

 

 

 

 

 

 

+ Mua phí dịch vụ bảo hành và cập nhật phần mềm phiên bản mới cho hệ thống thiết bị bảo mật và phần mềm tại TTDL được đầu tư theo dự án Hợp phần 1

 

 

 

 

 

 

 

+ Mua sắm bản quyền phần mềm Office

 

 

 

 

 

 

 

+ Đầu tư nâng cấp hệ thống Hội nghị truyền hình trực tuyến của KTNN tại 15 điểm cầu

 

 

 

 

 

 

 

+ Thuê dịch vụ tìm kiếm, thu thập, lưu trữ thông tin

 

 

 

 

 

 

1,3

Kinh phí tiết kiệm thực hiện cải cách tiền lương

 

 

 

 

 

 

1,4

Kinh phí chưa phân bổ

 

 

 

 

 

 

2

Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ (370-373)

 

 

 

 

 

 

2.1

Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ

 

 

 

 

 

 

 

- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp Bộ

 

 

 

 

 

 

2.2

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng

 

 

 

 

 

 

3

Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề (490-404-405)

 

 

 

 

 

 

3.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

 

 

 

 

 

 

3.1.1

Tiền lương, các khoản phụ cấp, đóng góp theo lương

 

 

 

 

 

 

 

- Tiền lương, các khoản phụ cấp, đóng góp theo lương

 

 

 

 

 

 

 

+ Tiền lương, PC lương

 

 

 

 

 

 

 

+ Phụ cấp công vụ

 

 

 

 

 

 

 

+ Phụ cấp ưu đãi nghề

 

 

 

 

 

 

 

+ Phụ cấp thâm niên nghề

 

 

 

 

 

 

 

+ BHXH, BHYT, KPCĐ

 

 

 

 

 

 

 

- Tiền lương, các khoản phụ cấp, đóng góp theo lương hợp đồng 68 và hợp đồng dài hạn

 

 

 

 

 

 

 

+ Tiền lương, PC lương

 

 

 

 

 

 

 

+ BHXH, BHYT KPCĐ, BHTN

 

 

 

 

 

 

 

- Phụ cấp trách nhiệm cấp Ủy viên công tác Đảng

 

 

 

 

 

 

3.1.2

Chi phí nghiệp vụ chuyên môn

 

 

 

 

 

 

3.1.3

Chi phục vụ hoạt động sự nghiệp giáo dục - đào tạo tại Chi nhánh Cửa Lò

 

 

 

 

 

 

3.1.4

Chi phục vụ hoạt động sự nghiệp giáo dục - đào tạo tại Phân hiệu phía Nam

 

 

 

 

 

 

3.1.5

Chi hoạt động Tạp chí

 

 

 

 

 

 

3.1.6

Kinh phí tiết kiệm thực hiện cải cách tiền lương

 

 

 

 

 

 

3.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

 

 

 

 

 

3.2.1

Chi đào tạo lại

 

 

 

 

 

 

II

Nguồn vay nợ nước ngoài

 

 

 

 

 

 

1

Chi quản lý hành chính (460-463)

 

 

 

 

 

 

1.1

Chương trình Đô thị miền núi phía Bắc

 

 

 

 

 

 

2

Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường (280- 309)

 

 

 

 

 

 

2.1

Chương trình Mở rộng quy mô vệ sinh nước sạch nông thôn

 

 

 

 

 

 

 
 


SỐ TT

NỘI DUNG

KTNN KV IX

KTNN KV X

KTNN KV XI

KTNN KV XII

KTNN KV XIII

TRUNG

TÂM TIN

HỌC

1

2

15

16

17

18

19

20

A

Dự toán chi ngân sách nhà nước

17.429

23.433

16.457

17.275

15.755

92.622

I

Nguồn ngân sách trong nước

17.429

23.433

16.457

17.275

15.755

92.622

1

Chi quản lý hành chính (460-463)

17.429

23.433

16.457

17.275

15.755

92.622

1.1

Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ

16.957

16.012

15.940

14.341

15.520

6.102

1.1.1

Quỹ lương

7.809

7.527

7.505

6.505

7.026

2.083

 

- Lương, phụ cấp lương

4.499

4.247

4.212

3.695

3.929

1.640

 

- Phụ cấp công vụ

1.125

1.062

1.053

924

982

62

 

- Phụ cấp ưu đãi theo nghề KTV

842

906

837

788

835

 

 

- Phụ cấp thâm niên nghề

270

291

372

146

323

 

 

- BHXH, BHYT, KPCĐ

1.073

1.021

1.031

864

957

381

 

- Phụ cấp khu vực

 

 

 

88

 

 

1.1.2

Chi thường xuyên theo định mức tại QĐ 2342/QĐ-KTNN

3.126

2.950

2.967

2.630

2.794

0

 

- Chi định mức biên chế, phụ cấp công tác Đảng

1.511

1.376

1.398

1.267

1.332

 

 

- Quỹ lương HĐ hệ số

510

640

607

497

562

 

 

- Đoàn ra

 

 

 

 

 

 

 

- Đoàn vào

 

 

 

 

 

 

 

- Các khoản chi chung của ngành

51

33

44

33

33

 

 

- Công tác phí

1.054

901

918

833

867

 

1.1.3

Các khoản chi đặc thù ngoài định mức

446

305

254

610

613

0

 

- Công tác phí

395

261

209

569

572

 

 

- Trang phục

51

44

45

41

41

 

1.1.4

Kinh phí 5%

5.576

5.230

5.214

4.596

5.087

0

 

- Chi khuyến khích, thưởng 0,8

4.584

4.382

4.350

3.812

4.071

0

 

+ Chi lễ tết

828

756

768

696

732

 

 

+ Chi thưởng (0,75 quỹ lương)

3.756

3.626

3.582

3.116

3.339

 

 

+ Chi thưởng đột xuất và thành tích

 

 

 

 

 

 

 

- Công tác phí cho hoạt động kiểm toán

992

848

864

784

1.016

 

1.1.5

Các khoản chi sự nghiệp chuyên môn

 

 

 

 

 

4.019

 

- Duy trì hoạt động của mạng LAN

 

 

 

 

 

746

 

- Duy trì truyền hình trực tuyến

 

 

 

 

 

2.500

 

- Hỗ trợ biếu báo tuần và đặc san cho các tỉnh, cơ quan TW

 

 

 

 

 

 

 

- Duy trì hoạt động báo điện tử

 

 

 

 

 

 

 

- Chi phi nghiệp vụ chuyên môn

 

 

 

 

 

773

1.2

Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ

472

7.421

517

2.934

235

86.520

1.2.1

Kinh phí thực hiện tinh giản biên chế

 

 

 

 

 

 

1.2.2

Niên liễm

 

 

 

 

 

 

1.2.3

Trang phục

 

 

 

 

 

18

1.2.4

Vốn đối ứng

 

 

 

 

 

 

1.2.5

Kinh phí 5%

472

7.421

517

2.934

235

86.502

 

- Chi khuyến khích, thưởng 0,8

 

 

 

 

 

1.379

 

+ Chi lễ tết

 

 

 

 

 

288

 

+ Chi thưởng (0,75 quỹ lương)

 

 

 

 

 

1.091

 

- Chi mua sắm, sửa chữa, bảo dưỡng, bảo trì tài sản, trang thiết bị (T X)

 

 

 

 

 

 

 

+ Mua sắm tài sản

 

 

 

 

 

 

 

+ Dịch vụ bảo dưỡng thang máy trụ sở 116 Nguyễn Chánh

 

 

 

 

 

 

 

+ Dịch vụ bảo trì, bảo dưỡng thay thế vật tư định kỳ trụ sở 116 Nguyễn Chánh

 

 

 

 

 

 

 

+ Dịch vụ bảo dưỡng thang máy, máy phát điện trụ sở 111 Trần Duy Hưng

 

 

 

 

 

 

 

- Chi hỗ trợ chi phí vận hành trụ sở

300

300

300

300

100

 

 

- Hỗ trợ kinh phí vận hành trụ sở 116 Nguyễn chánh

 

 

 

 

 

 

 

+ Chi phí quản trị trụ sở

 

 

 

 

 

 

 

+ Tiền điện, nước

 

 

 

 

 

 

 

+ Bảo hiểm cháy nổ

 

 

 

 

 

 

 

- Hỗ trợ kinh phí vận hành trụ sở 111 Trần Duy Hưng

 

 

 

 

 

 

 

+ Chi phí quản trị trụ sở

 

 

 

 

 

 

 

+ Tiền điện, nước

 

 

 

 

 

 

 

+ Bảo hiểm cháy nổ

 

 

 

 

 

 

 

- Đoàn ra tăng cường năng lực hoạt động của ngành

 

 

 

 

 

 

 

- Đoàn vào tăng cường năng lực hoạt động của ngành

 

 

 

 

 

 

 

- Chi động viên, khuyến khích các tập thể, cá nhân phối hợp thực hiện kết luận và kiến nghị của KTNN

 

 

 

 

 

 

 

- Chi động viên, khuyến khích các tập thể, cá nhân đã tích cực phối hợp thực hiện nhiệm vụ hoạt động của ngành

 

 

 

 

 

 

 

- Kinh phí đào tạo

172

216

217

150

135

324

 

- Tổ chức hội thảo

 

 

 

 

 

 

 

- Nghiên cứu khoa học

 

 

 

 

 

 

 

- tuyên truyền Luật KTNN trên các phương tiện thông tin đại chúng

 

 

 

 

 

 

 

- Chi nâng cao năng lực hoạt động của ngành

 

 

 

 

 

 

 

+ Hỗ trợ hoạt động công tác Đảng

 

 

 

 

 

 

 

+ Hỗ trợ đại hội Đảng KTNN và đại hội Đảng tại các đơn vị trực thuộc

 

 

 

 

 

 

 

+ Hỗ trợ hoạt động công tác công đoàn

 

 

 

 

 

 

 

+ Kinh phí quản trị, vận hành chuyên trang điện tử Chủ tịch ASOSAI

 

 

 

 

 

 

 

- Bổ sung chi các hoạt động nghiệp vụ phục vụ cho công tác kiểm toán: kiểm định, giám định, ...

 

 

 

 

 

 

 

- Tăng cường đầu tư xây dựng trụ sở KTNN khu vực X

 

6.905

 

 

 

 

 

- Sửa chữa, bảo trì, cải tạo, nâng cấp, mở rộng cơ sở vật chất

 

 

 

2.484

 

 

 

+ Sửa chữa trụ sở KTNN Khu vực III

 

 

 

 

 

 

 

+ Sửa chữa trụ sở KTNN Khu vực XII

 

 

 

2.484

 

 

 

- Chi thực hiện các nhiệm vụ CNTT của ngành

 

 

 

 

 

84.799

 

+ Duy trì hoạt động của mạng LAN

 

 

 

 

 

1.403

 

+ Bảo trì phần mềm của KTNN năm 2020

 

 

 

 

 

2.328

 

+ Tích hợp phần mềm Quản lý khiếu nại kiểm toán, phần mềm Hỗ trợ quản trị và hỗ trợ người dùng và phần mềm Phân tích, lưu trữ thông tin trên mạng lên trục tích hợp dữ liệu và hệ thống xác thực tập trung

 

 

 

 

 

1.632

 

+ Xây dựng hệ thống tiêu chuẩn quản lý dịch vụ CNTT của KTNN

 

 

 

 

 

1.788

 

+ Số hoá hồ sơ kiểm toán năm 2020 của KTNN

 

 

 

 

 

20.071

 

+ Xây dựng phần mềm quản lý chứng thư số và thiết bị CNTT

 

 

 

 

 

1.796

 

+ Gia hạn bản quyền phần mềm và dịch vụ hỗ trợ của thiết bị quản trị, giám sát cảnh báo về ATTT

 

 

 

 

 

2.977

 

+ Dịch vụ đảm bảo an toàn thông tin hệ thống mạng của KTNN

 

 

 

 

 

2.348

 

+ Kiểm tra, đánh giá an toàn thông tin và vá lỗ hổng bảo mật cho hệ thống hạ tầng CNTT tại Trung tâm dữ liệu KTNN -số 111 Trần Duy Hưng, Hà Nội và 13 Kiểm toán nhà nước KV

 

 

 

 

 

2.687

 

+ Mua phần mềm tẩy xoá dữ liệu

 

 

 

 

 

2.847

 

+ Mua bản quyền phần mềm diệt virus cài đặt cho máy chủ và máy trạm của Ngành

 

 

 

 

 

1.016

 

+ Mua phí dịch vụ bảo hành và cập nhật phần mềm phiên bản mới cho hệ thống thiết bị bảo mật và phần mềm tại TTDL được đầu tư theo dự án Hợp phần 1

 

 

 

 

 

7.100

 

+ Mua sắm bản quyền phần mềm Office

 

 

 

 

 

24.725

 

+ Đầu tư nâng cấp hệ thống Hội nghị truyền hình trực tuyến của KTNN tại 15 điểm cầu

 

 

 

 

 

11.712

 

+ Thuê dịch vụ tìm kiếm, thu thập, lưu trữ thông tin

 

 

 

 

 

369

1,3

Kinh phí tiết kiệm thực hiện cải cách tiền lương

 

 

 

 

 

 

1,4

Kinh phí chưa phân bổ

 

 

 

 

 

 

2

Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ (370-373)

 

 

 

 

 

 

2.1

Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ

 

 

 

 

 

 

 

- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp Bộ

 

 

 

 

 

 

2.2

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng

 

 

 

 

 

 

3

Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và

dạy nghề (490-404-405)

 

 

 

 

 

 

3.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

 

 

 

 

 

 

3.1.1

Tiền lương, các khoản phụ cấp, đóng góp theo lương

 

 

 

 

 

 

 

- Tiền lương, các khoản phụ cấp, đóng góp theo lương

 

 

 

 

 

 

 

+ Tiền lương, PC lương

 

 

 

 

 

 

 

+ Phụ cấp công vụ

 

 

 

 

 

 

 

+ Phụ cấp ưu đãi nghề

 

 

 

 

 

 

 

+ Phụ cấp thâm niên nghề

 

 

 

 

 

 

 

+ BHXH, BHYT, KPCĐ

 

 

 

 

 

 

 

- Tiền lương, các khoản phụ cấp, đóng góp theo lương hợp đồng 68 và hợp đồng dài hạn

 

 

 

 

 

 

 

+ Tiền lương, PC lương

 

 

 

 

 

 

 

+ BHXH, BHYT, KPCĐ, BHTN

 

 

 

 

 

 

 

- Phụ cấp trách nhiệm cấp Ủy viên công tác Đảng

 

 

 

 

 

 

3.1.2

Chi phí nghiệp vụ chuyên môn

 

 

 

 

 

 

3.1.3

Chi phục vụ hoạt động sự nghiệp giáo dục - đào tạo tại Chi nhánh Cửa Lò

 

 

 

 

 

 

3.1.4

Chi phục vụ hoạt động sự nghiệp giáo dục - đào tạo lại Phân hiệu phía Nam

 

 

 

 

 

 

 

 

SỐ TT

NỘI DUNG

TRƯỜNG

ĐT&BD NVKT

BÁO KIỂM TOÁN

BQL CT, DA NN CỦA KTNN

1

2

21

22

23

A

Dự toán chi ngân sách nhà nước

25.720

8.398

27.400

I

Nguồn ngân sách trong nước

25.720

8.398

4.000

1

Chi quản lý hành chính (460-463)

10.220

8.398

4.000

1.1.

Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ

0

3.572

0

1.1.1

Quỹ lương

0

1.760

0

 

- Lương, phụ cấp lương

 

1.370

 

 

- Phụ cấp công vụ

 

72

 

 

- Phụ cấp ưu đãi theo nghề KTV

 

 

 

 

- Phụ cấp thâm niên nghề

 

 

 

 

- BHXH, BHYT, KPCĐ

 

318

 

 

- Phụ cấp khu vực

 

 

 

1.1.2

Chi thường xuyên theo định mức tại QĐ 2342/QĐ-KTNN

0

0

0

 

- Chi định mức biên chế, phụ cấp công tác Đảng

 

 

 

 

- Quỹ lương HĐ hệ số

 

 

 

 

- Đoàn ra

 

 

 

 

- Đoàn vào

 

 

 

 

- Các khoản chi chung của ngành

 

 

 

 

- Công tác phí

 

 

 

1.1.3

Các khoản chi đặc thù ngoài định mức

0

0

0

 

- Công tác phí

 

 

 

 

- Trang phục

 

 

 

1.1.4

Kinh phí 5%

0

0

0

 

- Chi khuyến khích, thưởng 0,8

0

0

0

 

+ Chi lễ tết

 

 

 

 

+ Chi thưởng (0,75 quỹ lương)

 

 

 

 

+ Chi thưởng đột xuất và thành tích

 

 

 

 

- Công tác phí cho hoạt động kiểm toán

 

 

 

1.1.5

Các khoản chi sự nghiệp chuyên môn

 

1.812

 

 

- Duy trì hoạt động của mạng LAN

 

 

 

 

- Duy trì truyền hình trực tuyến

 

 

 

 

- Hỗ trợ biếu báo tuần và đặc san cho các tỉnh, cơ quan TW

 

248

 

 

- Duy trì hoạt động báo điện tử

 

647

 

 

- Chi phí nghiệp vụ chuyên môn

 

917

 

1.2

Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ

10.220

4.826

4.000

1.2.1

Kinh phí thực hiện tinh giản biên chế

 

 

 

1.2.2

Niên liễm

 

 

 

1.2.3

trang phục

27

18

 

1.2.4

Vốn đối ứng

 

 

4.000

1.2.5

Kinh phí 5%

10.193

4.808

0

 

- Chi khuyến khích, thưởng 0,8

3.547

1.898

 

 

+ Chi lễ tết

792

360

 

 

+ Chi thưởng (0,75 quỹ lương)

2.755

1.538

 

 

- Chi mua sắm, sửa chữa, bảo dưỡng, bảo trì tài sản, trang thiết bị (TX)

 

 

 

 

+ Mua sắm tài sản

 

 

 

 

+ Dịch vụ bảo dưỡng thang máy trụ sở 116 Nguyễn Chánh

 

 

 

 

+ Dịch vụ bảo trì, bảo dưỡng thay thế vật tư định kỳ trụ sở 116 Nguyễn Chánh

 

 

 

 

+ Dịch vụ bảo dưỡng thang máy, máy phát điện trụ sở 111 Trần Duy Hưng

 

 

 

 

- Chi hỗ trợ chi phí vận hành trụ sở

 

 

 

 

- Hỗ trợ kinh phí vận hành trụ sở 116 Nguyễn Chánh

 

 

 

 

+ Chi phí quản trị trụ sở

 

 

 

 

+ Tiền điện, nước

 

 

 

 

+ Bảo hiểm cháy nổ

 

 

 

 

- Hỗ trợ kinh phí vận hành trụ sở 111 Trần Duy Hưng

 

 

 

 

+ Chi phí quản trị trụ sở