• Tổng quan
  • Nội dung
  • Dự thảo PDF
  • Hồ sơ dự án
  • Lược đồ
  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Dự thảo Thông tư hướng dẫn kế toán cho hộ kinh doanh và cá nhân kinh doanh

Ngày cập nhật: Thứ Bảy, 08/11/2025 17:24 (GMT+7)
Lĩnh vực: Kế toán-Kiểm toán Nhóm dự thảo: Dự thảo văn bản Trung ương
Lần ban hành: Đang cập nhật... Loại dự thảo: Thông tư
Hạn gửi góp ý: Đang cập nhật... Link góp ý: Đang cập nhật...
Cơ quan chủ trì dự thảo: Bộ Tài chính Trạng thái:
Chưa thông qua
Ngày cập nhật: Đang cập nhật...

Phạm vi điều chỉnh

Thông tư này hướng dẫn việc ghi sổ kế toán của các hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh. 

Hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh có doanh thu hằng năm trên 3 tỷ đồng thực hiện kế toán theo hướng dẫn tại Thông tư này hoặc theo chế độ kế toán doanh nghiệp siêu nhỏ.

Tải Dự thảo Thông tư

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Tải Dự thảo Thông tư PDF

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực:
Chưa thông qua
Tình trạng: Chưa thông qua
BỘ TÀI CHÍNH
Số: / /TT-BTC
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày tháng năm
THÔNG TƯ
Hướng dẫn kế toán cho các hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh
Căn cứ Luật Kế toán ngày 20 tháng 11 năm 2015;
Căn cứ Luật Quản lý thuế ngày ....tháng ... năm ...;
Căn cứ Nghị định số .../2025/NĐ-CP ngày ... tháng ... năm 2025 quy định
về quản lý thuế đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh;
Căn cứ Nghị định s 29/2025/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2025 của
Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn cấu t chức của Bộ
Tài chính;
Căn cứ Nghị định số 166/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 06 năm 2025 của
Chính phvề sửa đổi, bsung một sđiều của Nghị định số 29/2025/NĐ-CP
ngày 24 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền
hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục quản lý, giám sát kế toán, kiểm toán;
Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Thông tư hướng dẫn kế toán cho các hộ
kinh doanh, cá nhân kinh doanh.
Chương I
QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
1. Thông này hướng dẫn việc ghi sổ kế toán của các hộ kinh doanh,
nhân kinh doanh.
2. Hộ kinh doanh, nhân kinh doanh doanh thu hằng năm trên 3 tỷ
đồng thực hiện kế toán theo hướng dẫn tại Thông tư này hoặc theo chế độ kế
toán doanh nghiệp siêu nhỏ.
Điều 2. Tổ chức công tác kế toán
Người đại diện hộ kinh doanh, nhân kinh doanh thể tự ghi chép sổ
sách kế toán hoặc bố trí người làm kế toán hoặc thuê dịch vụ làm kế toán cho hộ
kinh doanh, nhân kinh doanh. Người đại diện hộ kinh doanh, nhân kinh
doanh thể bố trí cha đẻ, mẹ đẻ, cha nuôi, mẹ nuôi, vợ, chồng, con đẻ, con
nuôi, anh, chị, em ruột của mình làm kế toán cho hộ kinh doanh, nhân kinh
doanh hoặc bố trí người làm quản lý, điều hành, thủ kho, thủ quỹ, người được
giao nhiệm vụ thường xuyên mua, bán tài sản kiêm nhiệm làm kế toán cho hộ
2
kinh doanh, cá nhân kinh doanh.
Điều 3. Về lưu trữ tài liệu kế toán
1. Hộ kinh doanh, nhân kinh doanh được lựa chọn lưu trữ các tài liệu kế
toán (hóa đơn, chứng từ kế toán, sổ kế toán,...) trên phương tiện điện tử.
2. Thời hạn lưu trữ tài liệu kế toán của hộ kinh doanh, nhân kinh doanh
tối thiểu là 5 năm.
Chương II
QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Mục 1
KẾ TOÁN TẠI HỘ KINH DOANH, CÁ NHÂN KINH DOANH
DOANH THU HẰNG NĂM TỪ 200 TRIỆU ĐỒNG TRỞ XUỐNG
Điều 4. Sổ kế toán
1. Hộ kinh doanh, nhân kinh doanh sử dụng Sổ chi tiết doanh thu bán
hàng hóa, dịch vụ (mẫu số S1a-HKD) sau đây để ghi chép doanh thu bán hàng
hóa, dịch vụ, cụ thể:
HỘ, CÁ NHÂN KINH DOANH:......
Địa chỉ:.......................................
Mã số thuế:................................
Mẫu số S1a-HKD
(Ban hành kèm theo Thông tư số .../2025/TT-BTC
ngày ... tháng .... năm 2025 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính)
SỔ CHI TIẾT DOANH THU BÁN HÀNG HÓA, DỊCH VỤ
Địa điểm kinh doanh:..........................
Kỳ kê khai:.................................
Ngày … tháng … năm …
NGƯỜI ĐẠI DIỆN HỘ KINH DOANH/
CÁ NHÂN KINH DOANH
(Ký, họ tên, đóng dấu)
2. Phương pháp ghi s:
- Cột A: Ghi ngày, tháng ghi sổ;
- Cột B: Ghi giao dịch bán hàng hóa, dịch vụ;
- Cột 1: Ghi số tiền bán hàng hóa, dịch vụ.
Ngày tháng
Số tiền
A
1
3
Mục 2
KẾ TOÁN TẠI HỘ KINH DOANH, CÁ NHÂN KINH DOANH
DOANH THU HẰNG NĂM TRÊN 200 TRIỆU ĐỒNG ĐẾN 3 TỶ ĐỒNG
Hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh căn cứ vào phương pháp nộp thuế
GTGT, thuế TNCN để thực hiện kế toán theo một trong hai trường hợp quy định
tại Điều 5 hoặc Điều 6 dự thảo Thông tư, cụ thể như sau:
Điều 5. Trường hợp hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh nộp thuế
GTGT và thuế TNCN theo tỷ lệ % trên doanh thu
1. Chứng từ kế toán sử dụng là Hóa đơn bán hàng.
2. Sổ kế toán
2.1. Hộ kinh doanh, nhân kinh doanh sử dụng Sổ chi tiết doanh thu bán
hàng hóa, dịch vụ (mẫu số S2a-HKD) sau đây để ghi chép doanh thu bán hàng
hóa, dịch vụ:
HỘ, CÁ NHÂN KINH DOANH:......
Địa chỉ:.....................................
Mã số thuế:...............................
Mẫu số S2a-HKD
(Ban hành kèm theo Thông tư số .../2025/TT-BTC
ngày ... tháng .... năm 2025 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính)
SỔ CHI TIẾT DOANH THU BÁN HÀNG HÓA, DỊCH VỤ
Địa điểm kinh doanh:..........................
Kỳ kê khai:.................................
Hóa đơn
Giao dịch
Số tiền
Thuế TNCN
Thuế GTGT
Số hiệu
Ngày,
tháng
Thuế
suất
Thuế phải
nộp
Thuế
suất
Thuế
phải nộp
A
B
C
1
2
3
4
5
1. Ngành nghề ....
.....
Tổng cộng (1)
2. Ngành nghề ....
.....
3. Ngành nghề ....
.....
Tổng cộng (2)
Ngày … tháng … năm …
NGƯỜI ĐẠI DIỆN HỘ KINH DOANH/
CÁ NHÂN KINH DOANH
(Ký, họ tên, đóng dấu)
2.2. Phương pháp ghi sổ:
4
a) Sổ này được mở để ghi doanh thu bán hàng hóa, dịch vụ theo từng
nhóm danh mục ngành nghề kinh doanh cùng mức thuế suất thuế giá trị gia
tăng (GTGT), thuế thu nhập cá nhân (TNCN).
b) Phương pháp ghi s
- Cột A, B: Ghi số hiệu, ngày, tháng của hóa đơn bán hàng;
- Cột C: Ghi giao dịch doanh thu bán hàng hóa, dịch vụ theo từng ngành
nghề có cùng mức thuế suất;
- Cột 1: Ghi số tiền bán hàng hóa, dịch vụ theo từng ngành nghề đlàm
căn cứ xác định doanh thu bán hàng hóa, dịch vụ theo từng ngành, nghề cùng
mức thuế suất;
- Cột 2, 4: Ghi mức thuế suất GTGT thuế TNCN đối với từng ngành
nghề kinh doanh;
- Cột 3, 5: Ghi số thuế GTGT, TNCN phải nộp.
Điều 6. Trường hợp hộ kinh doanh, nhân kinh doanh nộp thuế
GTGT theo phương pháp khấu trừ thuế TNCN theo tỷ lệ % trên doanh
thu
1. Chứng từ kế toán
- Hóa đơn GTGT;
- Hóa đơn bán hàng.
2. Sổ kế toán
2.1. Hộ kinh doanh, nhân kinh doanh sử dụng sổ kế toán theo danh mục
sau đây:
STT
Tên sổ kế toán
Ký hiệu
1
Sổ theo dõi nghĩa vụ thuế GTGT với NSNN
Mẫu số S2b- HKD
2
Sổ chi tiết doanh thu bán hàng hóa, dịch vụ
Mẫu số S2a- HKD
2.2. Biểu mẫu và phương pháp lập sổ kế toán
2.2.1. Sổ theo dõi nghĩa vụ thuế GTGT với NSNN (Mẫu số S2b-HKD)
a) Biểu mẫu Sổ theo dõi nghĩa vụ thuế GTGT với NSNN
Hộ kinh doanh, nhân kinh doanh sử dụng Sổ theo dõi nghĩa vụ thuế
GTGT với NSNN sau đây để làm căn cứ xác định nghĩa vụ thuế GTGT:
5
HỘ, CÁ NHÂN KINH DOANH:....
Địa chỉ:.................................
Mã số thuế:...........................
Mẫu số S2b-HKD
(Ban hành kèm theo Thông tư số ..../2025/TT-BTC
ngày ... tháng .... năm 2025 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính)
SỔ THEO DÕI NGHĨA VỤ THUẾ GTGT VỚI NSNN
Loại thuế:.....................
Kỳ tính thuế: ................
Đơn vị tính:.....
Hóa đơn
Diễn giải
Số thuế
GTGT
đầu vào
Số thuế
GTGT
đầu ra
Chênh lệch
Số thuế
đã nộp
Số
hiệu
Ngày,
tháng
Số thuế
GTGT
được hoàn
Số thuế
GTGT
được khấu
trừ
Số thuế
GTGT
phải nộp
A
B
C
1
2
3
4
5
6
Số dư đầu kỳ
Số phát sinh
trong kỳ
...............
Cộng số phát
sinh trong kỳ
Số dư cuối kỳ
Ngày … tháng … năm …
NGƯỜI ĐẠI DIỆN HỘ KINH DOANH/
CÁ NHÂN KINH DOANH
(Ký, họ tên, đóng dấu)
b) Phương pháp ghi sổ
- Hộ kinh doanh, nhân kinh doanh mở sổ này để theo dõi tình hình thực
hiện nghĩa vụ thuế GTGT với NSNN.
- Căn cứ và phương pháp ghi sổ:
+ Cột A, B: Ghi số hiệu, ngày tháng của hóa đơn GTGT;
+ Cột C: Ghi nội dung nghiệp vụ kinh tế phát sinh. Trong đó: Số đầu k
được căn cứ vào số dư cuối kỳ trước chuyển sang;
+ Cột 1: Phản ánh số thuế GTGT đầu vào của hàng hóa, dịch vụ mua vào;
+ Cột 2: Phản ánh số thuế GTGT đầu ra của hàng hóa, dịch vụ bán ra;
+ Cột 3: Phản ánh số thuế GTGT được hoàn
+ Cột 4: Phản ánh số thuế GTGT được khấu trừ;
+ Cột 5: Phản ánh số thuế GTGT phải nộp;
+ Cột 6: Phản ánh số thuế GTGT đã nộp trong kỳ.
6
2.2.2. Sổ chi tiết doanh thu bán hàng hóa, dịch vụ (Mẫu số S2a-HKD)
Hộ kinh doanh, nhân kinh doanh sử dụng Sổ chi tiết doanh thu bán
hàng hóa, dịch vụ theo mẫu số S2a-HKD hướng dẫn tại khoản 2 Điều 5 Thông tư
này (trừ cột 4,5- Thuế GTGT) để làm căn cứ xác định nghĩa vụ thuế TNCN với
NSNN.
Mục 3
KẾ TOÁN TẠI HỘ KINH DOANH, CÁ NHÂN KINH DOANH
CÓ DOANH THU HẰNG NĂM TRÊN 3 TỶ ĐỒNG
Hộ kinh doanh, nhân kinh doanh doanh thu hằng năm theo ngưỡng
này căn cứ vào phương pháp nộp thuế GTGT, thuế TNCN để thực hiện kế toán
theo một trong hai trường hợp quy định tại Điều 7 hoặc Điều 8 dự thảo Thông tư,
cụ thể như sau:
Điều 7. Trường hợp hộ kinh doanh, nhân kinh doanh nộp thuế
GTGT theo tỷ lệ % trên doanh thu thuế TNCN trên thu nhập tính thuế
1. Chứng từ kế toán
- Hóa đơn GTGT;
- Hóa đơn bán hàng;
- Bảng mua hàng hóa, dịch vụ (đối với trường hợp bán hàng không
hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn bán hàng).
2. Sổ kế toán
2.1. Hộ kinh doanh, nhân kinh doanh sử dụng sổ kế toán theo danh mục
sau đây:
STT
Tên sổ kế toán
Ký hiệu
1
Sổ chi tiết doanh thu, chi phí
Mẫu số S3a- HKD
2
Sổ chi tiết doanh thu bán hàng hóa, dịch vụ
Mẫu số S2a-HKD
2.2. Biểu mẫu và phương pháp lập sổ kế toán
2.2.1. Sổ chi tiết doanh thu, chi phí (Mẫu số S3a-HKD)
2.2.1.1. Biểu mẫu sổ doanh thu, chi p
7
HỘ, CÁ NHÂN KINH DOANH:…………………
Địa chỉ:…………………..........................................
Mã số thuế:...............................................................
Mẫu số S3a-HKD
(Ban hành kèm theo Thông tư số ...../2025/TT-BTC
ngày ... tháng .... năm 2025 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính)
SỔ CHI TIẾT DOANH THU, CHI PHÍ
Tên địa điểm kinh doanh:.............
Kỳ kê khai:..................
Chứng từ
Chỉ tiêu
Doanh thu
Chi phí hợp
Chênh lệch
Số hiệu
Ngày,
tháng
Lãi
Lỗ
A
B
C
1
2
3
4
...
Tổng cộng
Ngày … tháng … năm …
NGƯỜI ĐẠI DIỆN HỘ KINH DOANH/
CÁ NHÂN KINH DOANH
(Ký, họ tên, đóng dấu)
2.2.1.2. Phương pháp ghi sổ
a) Hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh mở sổ này để xác định nghĩa vụ thuế
TNCN đối với NSNN theo quy định của pháp luật thuế.
b) Căn cứ và phương pháp ghi sổ
- Cột A, B: Ghi số hiệu, ngày, tháng của chứng từ;
- Cột C: Ghi diễn giải nội dung nghiệp vụ phát sinh;
- Cột 1: Ghi chỉ tiêu doanh thu bán hàng a, dịch vụ theo từng ngành nghề
có cùng mức thuế suất;
- Cột 2: Ghi chi phí hợp lý;
- Cột 3, 4: Chênh lệch giữa doanh thu trừ chi phí được phản ánh lãi hoặc
lỗ.
Việc xác định doanh thu, chi phí hợp để xác định nghĩa vụ thuế TNCN
được thực hiện theo quy định của pháp luật thuế.
2.2.2. Sổ chi tiết doanh thu bán hàng hóa, dịch vụ (Mẫu số S2a-HKD)
8
Hộ kinh doanh, nhân kinh doanh sử dụng Sổ chi tiết doanh thu bán hàng
hóa, dịch vụ theo mẫu số S2a-HKD hướng dẫn tại khoản 2 Điều 5 Thông này
(trừ cột 2,3- Thuế TNCN) để làm căn cứ xác định nghĩa vụ thuế GTGT với
NSNN.
Điu 8. Trường hợp hộ kinh doanh, nhân kinh doanh nộp thuế
GTGT theo phương pháp khấu trừ và thuế TNCN trên thu nhập tính thuế
1. Chứng từ kế toán
- Hóa đơn GTGT;
- Hóa đơn bán hàng;
- Bảng mua hàng hóa, dịch vụ (đối với trường hợp bán hàng không
hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn bán hàng).
2. Sổ kế toán
2.1. Hộ kinh doanh, nhân kinh doanh sử dụng sổ kế toán theo danh mục
sau đây:
STT
Tên sổ kế toán
Ký hiệu
1
Sổ theo dõi nghĩa vụ thuế GTGT với NSNN
Mẫu số S2b- HKD
2
Sổ chi tiết doanh thu, chi phí
Mẫu số S3a- HKD
3
Sổ chi tiết vt liu, dụng c, sn phm, hàng hóa
Mẫu số S3b-HKD
4
Sổ chi tiết tiền
Mẫu số S3c- HKD
2.2. Biểu mẫu và phương pháp lập sổ kế toán
2.2.1. Sổ theo dõi nghĩa vụ thuế GTGT với NSNN (Mẫu số S2b-HKD)
Hộ kinh doanh, nhân kinh doanh sử dụng Sổ theo dõi nghĩa vụ thuế
GTGT với NSNN hướng dẫn tại khoản 2.2.1 Điều 6 Thông tư này để làm căn cứ
xác định nghĩa vụ thuế GTGT với NSNN.
2.2.2. Sổ chi tiết doanh thu, chi phí (Mẫu số S3a-HKD)
Hộ kinh doanh, nhân kinh doanh sử dụng Sổ chi tiết doanh thu, chi phí
hướng dẫn tại khoản 2.2.1 Điều 7 Thông tư này để làm căn cứ xác định nghĩa vụ
thuế TNCN với NSNN.
2.2.3. Sổ chi tiết vật liệu, dụng cụ, sản phẩm, hàng hóa (Mẫu số S3b-HKD)
9
2.2.3.1. Biểu mẫu sổ chi tiết vật liệu, dụng cụ, sản phẩm, hàng hóa
HỘ, CÁ NHÂN KINH DOANH:.....
Địa chỉ:...............................................
Mã số thuế:........................................
Mẫu số S3b-HKD
(Ban hành kèm theo Thông tư số .../2025/TT-BTC
ngày .... tháng .... năm 2025 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính)
SỔ CHI TIẾT VẬT LIỆU, DỤNG CỤ, SẢN PHẨM, HÀNG HÓA
Tên vật liệu, dụng cụ, sản phẩm, hàng hóa.....................
Kỳ kê khai ……...................
Chứng từ
Diễn giải
Đơn
vị
tính
Đơn
giá
Nhập
Xuất
Tồn
Ghi chú
Số
hiệu
Ngày,
tháng
Số
lượng
Thành
tiền
Số
lượng
Thành
tiền
Số
lượng
Thành
tiền
A
B
C
D
1
2
3
4
5
6
7
8
Số dư đầu
kỳ
Cộng phát
sinh trong
kỳ
X
X
Số dư cuối
kỳ
X
X
X
X
Ngày … tháng … năm …
NGƯỜI ĐẠI DIỆN HỘ KINH DOANH/
CÁ NHÂN KINH DOANH
(Ký, họ tên, đóng dấu)
2.2.3.2. Phương pháp ghi sổ
a) Hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh mở sổ chi tiết vật liệu, dụng cụ, sản
phẩm, hàng hóa để theo dõi, quản về tình hình nhập, xuất, tồn kho cho từng
vật liệu, dụng cụ, sản phẩm, hàng hóa.
b) Phương pháp ghi sổ
- Cột A, B: Ghi số hiệu, ngày tháng của hóa đơn;
- Cột C: Ghi nội dung nghiệp vụ kinh tế phát sinh;
- Cột D: Đơn vị tính của vật liệu, dụng cụ, sản phẩm, hàng hóa;
- Cột 1: Ghi đơn giá nhập, xuất, tồn vật liệu, dụng cụ, sản phẩm, hàng hóa.
Trong đó, đơn giá nhập kho của từng vật liệu, dụng cụ, sản phẩm, hàng hóa căn
cứ vào hóa đơn;
10
Đơn giá xuất kho được tính riêng cho từng loại vật liệu, dụng cụ, sản
phẩm, hàng hóa theo công thức sau:
Đơn giá
xuất kho
=
(Giá trị hàng tồn đầu kỳ + Giá trị hàng nhập trong kỳ)
(Số lượng hàng tồn đầu kỳ + Số lượng hàng nhập trong kỳ)
- Cột 2: Ghi số lượng vật liệu, dụng cụ, sản phẩm, hàng hóa nhập kho;
- Cột 3: Ghi giá trị (thành tiền) vật liệu, dụng cụ, sản phẩm, hàng hóa nhập
kho (Cột 3 = Cột 1 x Cột 2);
- Cột 4: Ghi số lượng vật liệu, dụng cụ, sản phẩm, hàng hóa xuất kho;
- Cột 5: Ghi giá trị (thành tiền) vật liệu, dụng cụ, sản phẩm, hàng hóa xuất
kho (Cột 5 = Cột 1 x Cột 4);
- Cột 6: Ghi số lượng vật liệu, dụng cụ, sản phẩm, hàng hóa tồn kho;
- Cột 7: Ghi giá trị (thành tiền) vật liệu, dụng cụ, sản phẩm, hàng hóa tồn
kho (Cột 7 = Cột 1 x Cột 6).
2.2.4. Sổ chi tiết tiền (Mẫu số S3c-HKD)
2.2.4.1. Biểu mẫu sổ chi tiết tiền
HỘ, CÁ NHÂN KINH DOANH:....
Địa chỉ:.....................................
Mã số thuế:..................................
Mẫu số S3c-HKD
(Ban hành kèm theo Thông tư số ..../2025/TT-BTC
ngày ... tháng .... năm 2025 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính)
SỔ CHI TIẾT TIỀN
Kỳ kê khai: ................
Đơn vị tính:.....
Chứng từ
Diễn giải
Tiền mặt
Tiên gửi ngân hàng
Số hiệu
Ngày
tháng
Thu
Chi
Tồn
Gửi
vào
Rút
ra
Số dư
A
B
C
1
2
3
4
5
6
Ngày … tháng … năm …
NGƯỜI ĐẠI DIỆN HỘ KINH DOANH/
CÁ NHÂN KINH DOANH
(Ký, họ tên, đóng dấu)
2.2.4.2. Phương pháp ghi sổ
11
a) Hộ kinh doanh, nhân kinh doanh phải mở sổ chi tiết tiền để theo dõi
tình hình thu, chi bằng tiền mặt hoặc tiền gửi ngân hàng tại hộ kinh doanh,
nhân kinh doanh.
b) Phương pháp ghi sổ
- Cột A,B: Ghi số hiệu ngày, tháng của chứng từ;
- Cột C: Ghi diễn giải nội dung nghiệp vụ phát sinh;
- Cột 1, 2, 3: Ghi số tiền thu, chi, tồn quỹ tiền mặt;
- Cột 4, 5, 6: Ghi số tiền gửi vào, thanh toán hoặc rút ra, số tại ngân
hàng.
Mục 4
KẾ TOÁN TẠI HỘ KINH DOANH, CÁ NHÂN KINH DOANH
CÓ HOẠT ĐỘNG CHO THUÊ TÀI SẢN, HOẠT ĐỘNG THƯƠNG MẠI
ĐIỆN TỬ
Điều 9. Trường hợp hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh có hoạt động
cho thuê tài sản, hoạt động thương mại điện tử nộp thuế GTGT theo tỷ lệ %
trên doanh thu số thuế TNCN phải nộp được xác định bằng thuế suất
nhân doanh thu
Trường hợp này, hộ kinh doanh, nhân kinh doanh sử dụng sổ kế toán
(mẫu số S2a-HKD) theo hướng dẫn tại Điều 5 Thông này để làm căn cứ xác
định nghĩa vụ thuế GTGT, TNCN với NSNN.
Mục 5
KẾ TOÁN TẠI HỘ KINH DOANH, CÁ NHÂN KINH DOANH CÓ
HOẠT ĐỘNG THUỘC DIỆN CHỊU CÁC LOẠI THUẾ ĐẶC THÙ KHÁC
Điều 10. Trường hợp hộ kinh doanh, nhân kinh doanh hoạt động
thuộc diện chịu các loại thuế đặc thù khác
Trường hợp hộ kinh doanh, nhân kinh doanh hoạt động thuộc diện chịu
các loại thuế đặc thù khác (thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu, thuế tiêu thụ đặc biệt,
thuế tài nguyên, thuế bảo vệ môi trường, thuế sdụng đất) thì sử dụng thêm Sổ
theo dõi nghĩa vụ thuế đặc thù khác với NSNN (Mẫu số S5a-HKD) như sau:
12
HỘ, CÁ NHÂN KINH DOANH:......
Địa chỉ:.......................................
Mã số thuế:................................
Mẫu số S5a-HKD
(Ban hành kèm theo Thông tư số .../2025/TT-BTC
ngày ... tháng .... năm 2025 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính)
SỔ THEO DÕI NGHĨA VỤ THUẾ ĐẶC THÙ KHÁC VỚI NSNN
Địa điểm kinh doanh:..........................
Kỳ kê khai:.................................
Ngày … tháng … năm …
NGƯỜI ĐẠI DIỆN HỘ KINH DOANH/
CÁ NHÂN KINH DOANH
(Ký, họ tên, đóng dấu)
Phương pháp ghi sổ:
- Cột A: Ghi ngày, tháng ghi sổ;
- Cột B: Ghi nội dung nghiệp vụ bán hàng hóa, dịch vụ;
- Cột 1: Ghi lượng hàng hóa, dịch vụ chịu thuế;
- Cột 2: Ghi mức thuế tuyệt đối theo quy định của pháp luật thuế tiêu thụ
đặc biệt, thuế nhập khẩu, thuế bảo vệ môi trường;
- Cột 3: Giá tính thuế/01 đơn vị hàng hóa, dịch vụ thực hiện theo quy định
của pháp luật về thuế;
- Cột 4: Ghi mức thuế suất theo quy định của pháp luật thuế tiêu thụ đặc
Ngày
tháng
ghi sổ
Giao
dịch
Lượng
hàng
hóa, dịch
vụ chịu
thuế
Mức
thuế
tuyệt
đối
Giá tính
thuế/01
đơn vị
hàng
hóa, dịch
vụ
Thuế
suất
Các loại thuế đặc thù khác
Thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế nhập
khẩu
Thuế
Bảo vệ
môi
trường
phải nộp
Thuế Tài
nguyên
phải nộp
Thuế
sử
dụng
đất
Thuế
xuất
khẩu
Áp dụng
phương
pháp
tính thuế
theo tỷ lệ
%
Áp dụng
phương
pháp tính
thuế tuyệt
đối (nếu
có)
Số
thuế
phải
nộp
A
B
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
Tổng cộng
13
biệt, thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu, thuế sử dụng đất;
- Cột 5: Thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế nhập khẩu áp dụng phương pháp tính
thuế theo tỷ lệ % (Cột 5 = Cột 1 x Cột 3 x Cột 4);
- Cột 6: Tính thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế nhập khẩu áp dụng phương pháp
tính thuế tuyệt đối (Cột 6 = Cột 1 x Cột 2);
- Cột 7: Tính thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế nhập khẩu phải nộp (Cột 7= Cột
5+ Cột 6);
- Cột 8: Tính thuế bảo vệ môi trường phải nộp (Cột 8 = Cột 1x Cột 2);
- Cột 9: Tính thuế tài nguyên phải nộp (Cột 9 = Cột 1x Cột 3 x Cột 4);
- Cột 10: Tính thuế sử dụng đất phải nộp (Cột 10= Cột 1x Cột 3 x Cột 4);
- Cột 11: Tính thuế xuất khẩu phải nộp (Cột 11 = Cột 1x Cột 3 x Cột 4).
14
Chương III
TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 11. Hiệu lực thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2026.
2. Thông s88/2021/TT-BTC ngày 11/10/2021 hướng dẫn chế độ kế
toán cho các hộ kinh doanh, nhân kinh doanh sẽ hết hiệu lực kể từ ngày
Thông tư này có hiệu lực thi hành.
3. Uỷ ban Nhân dân, Sở Tài chính, Thuế các Tỉnh, Thành phố trực thuộc
Trung ương trách nhiệm triển khai hướng dẫn các hộ kinh doanh, nhân
kinh doanh thực hiện Thông tư này.
4.Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc đề nghị phản ánh về Bộ Tài
chính để nghiên cứu giải quyết./.
Nơi nhận:
KT. BỘ TRƯỞNG
- Ban Bí thư Trung ương Đảng;
THỨ TRƯỞNG
- Thủ tướng các Phó Thủ tướng Chính phủ;
- Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;
- Văn phòng Tổng Bí thư;
- Văn phòng Quốc hội;
- Hội đồng dân tộc và các Ủy ban của Quốc Hội;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
Nguyễn Đức Tâm
- Viện Kiểm sát Nhân dân tối cao;
- Toà án Nhân dân tối cao;
- Kiểm toán Nhà nước;
- Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;
- Liên đoàn Thương mại và Công nghiệp Việt Nam;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;
- Sở Tài cnh các tnh, Tnh ph trc thuc Trung ương;
- Thuế các tỉnh, tnh ph trực thuộc TW;
- Cục Kiểm tra văn bản Quản xử lý vi phạm hành chính
(Bộ Tư pháp);
- Hiệp hội Kế toán và Kiểm toán Việt Nam;
- Hội Kiểm toán viên hành nghề Việt Nam;
- Công báo; Cổng thông tin điện tử: Chính phủ, Bộ Tài chính;
- Các đơn vị thuộc và trực thuộc Bộ Tài chính;
- Lưu: VT, Cục QLKT ( bản).

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Hồ sơ dự án

Hồ sơ dự án tổng hợp toàn bộ tài liệu liên quan đến quá trình xây dựng Dự thảo đang xem.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết Hồ sơ dự án

Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Dự thảo Thông tư hướng dẫn kế toán cho các hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.
CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×