- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 956/QĐ-UBND Thanh Hóa 2024 Danh mục bổ sung dịch vụ công trực tuyến của Sở NNPTNT
| Cơ quan ban hành: | Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đang cập nhật |
| Số hiệu: | 956/QĐ-UBND | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Nguyễn Văn Thi |
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
11/03/2024 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Hành chính Nông nghiệp-Lâm nghiệp |
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 956/QĐ-UBND
Quyết định 956/QĐ-UBND: Bổ sung dịch vụ công trực tuyến cho Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Thanh Hóa
Quyết định 956/QĐ-UBND do Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa ban hành ngày 11/03/2024, quy định về việc bổ sung 23 dịch vụ công trực tuyến toàn trình thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn cùng Ủy ban nhân dân cấp xã. Quyết định này có hiệu lực ngay từ ngày ký và không thay thế văn bản nào trước đó.
Đối tượng áp dụng của quyết định này là các cán bộ, công chức của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, UBND cấp xã và các tổ chức, cá nhân liên quan đến các dịch vụ công nêu trong danh mục. Việc bổ sung này nhằm nâng cao chất lượng phục vụ, tạo thuận lợi trong quá trình giải quyết thủ tục hành chính cho người dân và doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh.
Nội dung nổi bật của các dịch vụ công trực tuyến được bổ sung:
- Đăng ký công bố hợp quy đối với sản phẩm nông sản nội địa, có khả năng nộp và nhận kết quả trực tuyến.
- Cấp giấy xác nhận nội dung quảng cáo thuốc thú y, với khả năng hoàn tất các thủ tục trực tuyến và thanh toán online.
- Cấp phép nuôi trồng thủy sản, cho phép gửi hồ sơ và nhận kết quả qua mạng.
- Các thủ tục phòng, chống thiên tai như hỗ trợ khám chữa bệnh và trợ cấp tai nạn cho các lực lượng xung kích, cũng được triển khai trực tuyến nhằm đảm bảo quy trình diễn ra nhanh chóng và minh bạch.
Các cơ quan như Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và Sở Thông tin và Truyền thông được giao trách nhiệm phối hợp để xây dựng quy trình điện tử và bảo đảm an toàn thông tin, nhằm thực hiện quy trình dịch vụ công hiệu quả nhất.
Việc bổ sung này được kỳ vọng sẽ góp phần nâng cao hiệu suất công việc và giảm bớt thủ tục giấy tờ trước đây, qua đó không chỉ giúp người dân tiết kiệm thời gian mà còn tạo điều kiện thuận lợi cho các doanh nghiệp khi thực hiện các nghĩa vụ hành chính liên quan đến lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn trên địa bàn.
Xem chi tiết Quyết định 956/QĐ-UBND có hiệu lực kể từ ngày 11/03/2024
Tải Quyết định 956/QĐ-UBND
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 956/QĐ-UBND | Thanh Hóa, ngày 11 tháng 3 năm 2024 |
QUYẾT ĐỊNH
Ban hành Danh mục bổ sung dịch vụ công trực tuyến toàn trình
thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn/Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Thanh Hóa
_____________
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Công nghệ thông tin ngày 29 tháng 6 năm 2006; Căn cứ Luật Giao dịch điện tử ngày 29 tháng 11 năm 2005;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ quy định về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Căn cứ Nghị định số 42/2022/NĐ-CP ngày 24 tháng 6 năm 2022 của Chính phủ quy định cung cấp thông tin và dịch vụ công trực tuyến của cơ quan nhà nước trên môi trường mạng;
Căn cứ Thông tư số 01/2023/TT-VPCP ngày 05 tháng 4 năm 2023 của Văn phòng Chính phủ quy định một số nội dung và biện pháp thi hành trong số hóa hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành chính và thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Căn cứ Quyết định số 06/QĐ-TTg ngày 06 tháng 01 năm 2022 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Đề án phát triển ứng dụng dữ liệu về dân cư, định danh và xác thực điện tử phục vụ chuyển đổi số quốc gia giai đoạn 2022 - 2025, tầm nhìn đến năm 2030;
Căn cứ Quyết định số 409/QĐ-BNN-VP ngày 25 tháng 01 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc công bố thủ tục hành chính lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn có đủ điều kiện thực hiện dịch vụ công trực tuyến toàn trình;
Căn cứ Quyết định số 2971/QĐ-UBND ngày 22 tháng 8 năm 2023 của Chủ tịch UBND tỉnh ban hành Danh mục dịch vụ công trực tuyến toàn trình và một phần của các cơ quan Nhà nước tỉnh Thanh Hóa năm 2023;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 102/TTr-SNN&PTNT ngày 06 tháng 3 năm 2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục bổ sung 23 dịch vụ công trực tuyến toàn trình thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn/UBND cấp xã tỉnh Thanh Hoá (Có Danh mục kèm theo).
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Giao Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh cập nhật, xây dựng quy trình điện tử, biểu mẫu tương tác các dịch vụ công trực tuyến lên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh theo quy định.
2. Giao Sở Thông tin và Truyền thông bảo đảm kỹ thuật, an toàn thông tin cho Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh.
3. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, UBND cấp huyện, UBND cấp xã rà soát các thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý, giải quyết của cơ quan, đơn vị, bảo đảm việc triển khai cung cấp dịch vụ công trực tuyến hiệu quả và đạt chỉ tiêu được giao; phối hợp với Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh tái cấu trúc quy trình điện tử để phù hợp với yêu cầu dịch vụ công trực tuyến toàn trình.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| Nơi nhận: | KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC BỔ SUNG DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN TOÀN TRÌNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT
CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN/ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ TỈNH THANH HÓA
(Kèm theo Quyết định số 956/QĐ-UBND ngày 11 tháng 3 năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa)
_______________
| Stt | Tên thủ tục hành chính | Cấp thực hiện | Yêu cầu trực tuyến và | Ghi chú |
| I. Lĩnh vực Khoa học, Công nghệ và Môi trường | ||||
| 1 | Đăng ký công bố hợp quy đối với các sản phẩm, hàng hóa sản xuất trong nước được quản lý bởi các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành. (1.009478.000.00.00.H56) | Cấp tỉnh | Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến (kết quả ký số bản điện tử) hoặc trả bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu chính. | Chuyển từ một phần lên toàn trình |
| 2 | Xác nhận Hợp đồng tiếp cận nguồn gen và chia sẻ lợi ích. (1.008838.000.00.00.H56) | Cấp xã | Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến (kết quả ký số bản điện tử) hoặc trả bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu chính. |
|
| II. Lĩnh vực Nông nghiệp | ||||
| 3 | Công nhận doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao. (1.003388.000.00.00.H56) | Cấp tỉnh | Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến (sao y bản giấy sang bản điện tử) hoặc trả bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu chính. | Chuyển từ một phần lên toàn trình |
| 4 | Công nhận lại doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao. (1.003371.000.00.00.H56) | Cấp tỉnh | Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến (sao y bản giấy sang bản điện tử) hoặc trả bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu chính. | Chuyển từ một phần lên toàn trình |
| III. Lĩnh vực Quản lý Chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản | ||||
| 5 | Cấp đổi Phiếu kiểm soát thu hoạch sang Giấy chứng nhận xuất xứ cho lô nguyên liệu nhuyễn thể hai mảnh vỏ. (2.001838.000.00.00.H56) | Cấp tỉnh | Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến (kết quả ký số bản điện tử) hoặc trả bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu chính. |
|
| IV. Lĩnh vực Thú y | ||||
| 6 | Cấp giấy xác nhận nội dung quảng cáo thuốc thú y. (1.004022.000.00.00.H56) | Cấp tỉnh | Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán trực tuyến; trả kết quả trực tuyến (sao y bản giấy sang bản điện tử) hoặc trả bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu chính. | Chuyển từ một phần lên toàn trình |
| 7 | Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật (cấp tỉnh). (1.011477.000.00.00.H56) | Cấp tỉnh | Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán trực tuyến; trả kết quả trực tuyến (sao y bản giấy sang bản điện tử) hoặc trả bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu chính. | Chuyển từ một phần lên toàn trình |
| 8 | Cấp lại Giấy chứng nhận vùng an toàn dịch bệnh động vật (cấp tỉnh). (1.011479.000.00.00.H56) | Cấp tỉnh | Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán trực tuyến; trả kết quả trực tuyến (sao y bản giấy sang bản điện tử) hoặc trả bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu chính. | Chuyển từ một phần lên toàn trình |
| V. Lĩnh vực Thủy lợi | ||||
| 9 | Cấp giấy phép nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh. (2.001795.000.00.00.H56) | Cấp tỉnh | Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến (kết quả ký số bản điện tử) hoặc trả bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu chính. | Chuyển từ một phần lên toàn trình |
| 10 | Cấp giấy phép hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi của UBND tỉnh. (2.001793.000.00.00.H56) | Cấp tỉnh | Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến (kết quả ký số bản điện tử) hoặc trả bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu chính. | Chuyển từ một phần lên toàn trình |
| 11 | Cấp giấy phép cho các hoạt động trồng cây lâu năm trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh. (1.004385.000.00.00.H56) | Cấp tỉnh | Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến (kết quả ký số bản điện tử) hoặc trả bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu chính. | Chuyển từ một phần lên toàn trình |
| 12 | Cấp lại giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trong trường hợp bị mất, bị rách, hư hỏng thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh. (1.003921.000.00.00.H56) | Cấp tỉnh | Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến (kết quả ký số bản điện tử) hoặc trả bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu chính. | Chuyển từ một phần lên toàn trình |
| 13 | Cấp lại giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trong trường hợp tên chủ giấy phép đã được cấp bị thay đổi do chuyển nhượng, sáp nhập, chia tách, cơ cấu lại tổ chức thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh. (1.003893.000.00.00.H56) | Cấp tỉnh | Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến (kết quả ký số bản điện tử) hoặc trả bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu chính. | Chuyển từ một phần lên toàn trình |
| 14 | Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi: Trồng cây lâu năm; Hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh. (2.001401.000.00.00.H56) | Cấp tỉnh | Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến (kết quả ký số bản điện tử) hoặc trả bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu chính. | Chuyển từ một phần lên toàn trình |
| VI. Lĩnh vực Thủy sản | ||||
| 15 | Cấp, cấp lại giấy xác nhận đăng ký nuôi trồng thủy sản lồng bè, đối tượng thủy sản nuôi chủ lực. (1.004692.000.00.00.H56) | Cấp tỉnh | Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến (kết quả ký số bản điện tử) hoặc trả bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu chính. | Chuyển từ một phần lên toàn trình |
| 16 | Cấp phép nuôi trồng thủy sản trên biển cho tổ chức, cá nhân Việt Nam (trong phạm vi 06 hải lý). (1.004684.000.00.00.H56) | Cấp tỉnh | Nộp hồ sơ trực tuyến; xin ý kiến cơ quan quản lý nhà nước về tài nguyên môi trường, đơn vị có liên quan; trả kết quả trực tuyến (kết quả ký số bản điện tử) hoặc qua bưu chính. | Chuyển từ một phần lên toàn trình |
| 17 | Cấp giấy chứng nhận đăng ký tạm thời tàu cá. (1.003586.000.00.00.H56) | Cấp tỉnh | Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến (kết quả ký số bản điện tử) hoặc trả bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu chính. | Chuyển từ một phần lên toàn trình |
| VII. Lĩnh vực Trồng trọt | ||||
| 18 | Cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng. (1.012004.H56) | Cấp tỉnh | Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán trực tuyến; trả kết quả trực tuyến (sao y bản giấy sang bản điện tử) hoặc trả bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu chính. | Chuyển từ một phần lên toàn trình |
| 19 | Thu hồi Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân. (1.012000.H56) | Cấp tỉnh | Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán trực tuyến; trả kết quả trực tuyến (sao y bản giấy sang bản điện tử) hoặc trả bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu chính. | Chuyển từ một phần lên toàn trình |
| 20 | Thu hồi Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân. (1.011999.H56) | Cấp tỉnh | Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán trực tuyến; trả kết quả trực tuyến (sao y bản giấy sang bản điện tử) hoặc trả bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu chính. | Chuyển từ một phần lên toàn trình |
| 21 | Chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa. (1.008004.000.00.00.H56) | Cấp xã | Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán trực tuyến; trả kết quả trực tuyến (sao y bản giấy sang bản điện tử) hoặc trả bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu chính. | Chuyển từ một phần lên toàn trình |
| VIII. Lĩnh vực Phòng, Chống thiên tai | ||||
| 22 | Hỗ trợ khám chữa bệnh, trợ cấp tai nạn cho lực lượng xung kích phòng chống thiên tai cấp xã trong trường hợp chưa tham gia bảo hiểm y tế, bảo hiểm xã hội. (1.010091.000.00.00.H56) | Cấp xã | Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến (kết quả ký số bản điện tử) hoặc trả bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu chính. | Chuyển từ một phần lên toàn trình |
| 23 | Trợ cấp tiền tuất, tai nạn (đối với trường hợp tai nạn suy giảm khả năng lao động từ 5% trở lên) cho lực lượng xung kích phòng chống thiên tai cấp xã chưa tham gia bảo hiểm xã hội. (1.010092.000.00.00.H56) | Cấp xã | Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến (kết quả ký số bản điện tử) hoặc trả bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu chính. | Chuyển từ một phần lên toàn trình |
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!