• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 901/QĐ-TTPVHCC Hà Nội 2026 phê duyệt quy trình nội bộ điện tử thủ tục Đấu giá tài sản

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 03/07/2026 08:59 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 901/QĐ-TTPVHCC Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Phan Văn Phúc
Trích yếu: Về việc phê duyệt quy trình nội bộ - quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Đấu giá tài sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp Thành phố Hà Nội
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
29/06/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Tư pháp-Hộ tịch

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 901/QĐ-TTPVHCC

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 901/QĐ-TTPVHCC

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 901/QĐ-TTPVHCC PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI
TRUNG TÂM PHỤC VỤ
HÀNH CHÍNH CÔNG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-TTPVHCC
Hà Nội, ngày tháng năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt quy trình nội bộ - quy trình điện tử giải quyết thủ tục
hành chính lĩnh vực Đấu giá tài sản thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Sở Tư pháp thành phố Hà Nội
GIÁM ĐỐC TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về
Kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của
Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ;
Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 về thực
hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận
Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp;
Căn cứ Quyết định số 1458/QĐ-BTP ngày 12/06/2026 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành
chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực Đấu giá tài sản thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Bộ Tư pháp;
Căn cứ Quyết định số 105/QĐ-UBND ngày 09/01/2026 của Chủ tịch
UBND thành phố Hà Nội về việc Chủ tịch UBND Thành phố uỷ quyền thực hiện
một số nhiệm vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 656/QĐ-UBND ngày 10/02/2026 của Chủ tịch
UBND thành phố Hà Nội về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Tư pháp thành phố
Hà Nội giải quyết các thủ tục hành chính lĩnh vực tư pháp thuộc thẩm quyền
giải quyết của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp thành phố Hà Nội tại Công văn
số 3687/STP-VP ngày 19/6/2026.
901
29
6
2
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này quy trình nội bộ - quy trình điện
tử giải quyết 04 TTHC lĩnh vực Đấu giá tài sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở
Tư pháp thành phố Hà Nội.
(chi tiết tại Phụ lục kèm theo)
Điều 2. Sở Tư pháp chủ trì, phối hợp với Trung tâm Phục vụ Hành chính
công và các cá nhân, tổ chức có liên quan cập nhật quy trình điện tử đối với các
quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính đã được phê duyệt trên Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành chính của Thành phố đảm bảo theo quy định
của pháp luật.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Các quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính sau
hết hiệu lực thi hành:
Số 03, 08 Mục I tại Phụ lục kèm theo Quyết định số 970/QĐ-TTPVHCC
ngày 28/6/2025 của Giám đốc Trung tâm phục vụ hành chính công Thành phố;
Số 01, 02 mục VI phần A tại Phụ lục III kèm theo Quyết định số 384/QĐ-
TTPVHCC ngày 30/3/2026 của Giám đốc Trung tâm phục vụ hành chính công
Thành phố.
Điều 4. Sở Tư pháp; Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố, các
Sở, ban, ngành Thành phố; UBND các xã, phường, các tổ chức, cá nhân có liên
quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Tư pháp;
- Thường trực: Thành ủy, HĐND TP; (để báo cáo)
- UBND TP: Chủ tịch, các PCT;
- Cổng Thông tin điện tử Thành phố;
- Trung tâm PVHCC: GĐ, PGĐ;
các phòng, đơn vị thuộc TT
- Lưu: VT, TTPVHCC.
GIÁM ĐỐC
Phan Văn Phúc
Phụ lục
QUY TRÌNH NỘI BỘ - QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH LĨNH VỰC ĐẤU GIÁ TÀI SẢN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT
CỦA SỞ TƯ PHÁP THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-TTPVHCC ngày tháng năm 2026
của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố)
1. Thủ tục cấp chứng chỉ hành nghề đấu giá (1.003915)
1
Mục đích: Quy định trình tự và cách thức thẩm định đề nghị UBND Thành phố cấp
chứng chỉ hành nghề đấu giá tài sản
2
Phạm vi: Áp dụng đối với cá nhân đủ điểu kiện Cấp chứng chỉ hành nghề Đấu giá
viên trên địa bàn thành phố; công chức Sở Tư pháp, Trung tâm Phục vụ Hành chính
công, Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC theo thông báo của cấp có
thẩm quyền (sau đây gọi chung là Bộ phận Một cửa) và công chức Bộ phận Một
cửa, công chức, người lao động
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Luật đấu giá tài sản năm 2016;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật đấu giá tài sản năm 2024;
- Nghị định số 121/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 106/2017/TT-BTC ngày 06/10/2017 của Bộ Tài chính quy định mức
thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định tiêu chuẩn hành nghề đấu giá
tài sản, phí thẩm định điều kiện đăng ký hoạt động của doanh nghiệp đấu giá tài sản;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định
về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp và phân cấp trong lĩnh
vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ Tài chính quy định mức thu,
miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân;
- Quyết định số 1458/QĐ-BTP ngày 12/06/2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp công bố
thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh
vực đấu giá tài sản thuộc phạm vichức năng quản lý của Bộ Tư pháp;
- Quyết định số 656/QĐ-UBND ngày 10/02/2026 của UBND thành phố Hà Nội về
việc uỷ quyền cho Giám đốc Sở Tư pháp thành phố Hà Nội giải quyết các thủ tục
hành chính lĩnh vực tư pháp thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch UBND thành
phố Hà Nội;
- Quyết định số 854/QĐ-TTPVHCC ngày 17/6/2026 của Trung tâm Phục vụ hành
chính công về việc công bố danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực đấu giá tài sản
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản chính
Bản sao
2
1
Văn bản đề nghị cấp chứng chỉ hành
nghề đấu giá;
x
2
Bản sao có chứng thực hoặc bản sao
kèm theo bản chính để đối chiếu hoặc
bản sao điện tử bằng tốt nghiệp từ đại
học trở lên thuộc một trong các ngành
luật, kinh tế, quản trị kinh doanh, kế
toán, kiểm toán, tài chính, ngân hàng;
x
3
Một ảnh màu cỡ 3 cm x 4 cm hoặc
bản điện tử ảnh màu cỡ 3 cm x 4 cm.
3.3
Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý
- Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
- Trong quá trình thẩm tra hồ sơ cấp Chứng chỉ hành nghề đấu giá, Sở Tư pháp có
quyền yêu cầu cơ quan quản lý cơ sở dữ liệu về lý lịch tư pháp cung cấp thông tin lý
lịch tư pháp của người đề nghị cấp Chứng chỉ hành nghề đấu giá. Cơ quan quản lý
cơ sở dữ liệu lý lịch tư pháp có trách nhiệm cung cấp thông tin cho cơ quan yêu cầu
trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được yêu cầu. Thời gian phối hợp
cung cấp thông tin lý lịch tư pháp không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành
chính.
3.5
Nơi tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả
Các chi nhánh Trung tâm phục vụ hành chính công Thành phố
3.6
Phí/Lệ phí
800.000 đồng (áp dụng mức phí 400.000 đồng/hồ sơ kể từ ngày 01/7/2025 đến hết
ngày 31/12/2026 theo Thông tư số 64/2025/TT-BTC).
3.7
Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính
Người thuộc một trong những trường hợp sau đây thì không được cấp chứng chỉ
hành nghề đấu giá:
- Không đủ tiêu chuẩn quy định tại Điều 10 của Luật đấu giá tài sản.
- Đang là sĩ quan, quân nhân chuyên nghiệp, công nhân, viên chức quốc phòng trong
cơ quan, đơn vị thuộc Quân đội nhân dân; sĩ quan, hạ sĩ quan nghiệp vụ, sĩ quan, hạ
sĩ quan chuyên môn kỹ thuật trong cơ quan, đơn vị thuộc Công an nhân dân; cán bộ,
công chức, viên chức, trừ trường hợp là công chức, viên chức được đề nghị cấp
Chứng chỉ hành nghề đấu giá để làm việc cho Trung tâm dịch vụ đấu giá tài sản.
3
- Bị mất hoặc bị hạn chế năng lực hành vi dân sự; có khó khăn trong nhận thức, làm
chủ hành vi.
- Đang bị truy cứu trách nhiệm hình sự; bị kết án và bản án đã có hiệu lực pháp luật;
đã bị kết án mà chưa được xóa án tích; đã bị kết án về tội vi phạm quy định về hoạt
động bán đấu giá tài sản, tội lừa đảo chiếm đoạt tài sản, các tội về tham nhũng kể cả
trường hợp đã được xóa án tích.
- Đang bị áp dụng biện pháp xử lý hành chính đưa vào cơ sở cai nghiện bắt buộc, cơ
sở giáo dục bắt buộc theo quy định của pháp luật về xử lý vi phạm hành chính
3.8
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/Kết quả
B1
Công dân nộp hồ sơ
Công dân
Giờ hành
chính
B2
Tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đủ điều
kiện giải quyết, công chức bộ
phận một cửa lập Giấy tiếp
nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết
quả; Chuyển hồ sơ về Sở Tư
pháp
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy
đủ, chính xác, công chức tiếp
nhận hướng dẫn bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ theo quy định
- Trường hợp hồ sơ không đủ
điều kiện giải quyết, công chức
tiếp nhận phải nêu rõ lý do theo
mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ
sơ
Trung tâm
phục vụ hành
chính công
1/2 ngày
- Hồ sơ theo mục 3.2;
- Giấy tiếp nhận hồ sơ
và hẹn ngày trả kết
quả;
- Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ
sơ;
- Phiếu từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ sơ;
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ
(Áp dụng với trường
hợp xử lý hồ sơ trực
tiếp).
B3
Lãnh đạo phòng chuyển hồ sơ
cho Công chức giải quyết
Lãnh đạo
phòng
1/2 ngày
B4
Công chức giải quyết hồ sơ
thẩm định hồ sơ: Công chức
giải quyết hồ sơ tiến hành xem
xét, dự thảo văn bản, trình lãnh
đạo Phòng phê duyệt.
(Dự thảo văn bản yêu cầu cơ
quan quản lý cơ sở dữ liệu về
lý lịch tư pháp cung cấp thông
tin lý lịch tư pháp của người đề
Công chức
giải quyết hồ
sơ
5 ngày
- Trường hợp hồ sơ
đủ điều kiện:
+ Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ;
+ Hồ sơ giải quyết
TTHC.
- Trường hợp hồ sơ
chưa hoặc không đủ
4
nghị cấp Chứng chỉ hành nghề
đấu giá nếu cần)
điều kiện:
+ Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ;
+ Dự thảo Phiếu yêu
cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ hoặc
Phiếu từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ sơ.
- Trường hợp chậm,
muộn:
+ Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ;
+ Hồ sơ giải quyết
TTHC.
B5
Lãnh đạo Phòng xem xét hồ sơ,
trình Giám đốc Sở ký duyệt
- Ký văn bản yêu cầu cơ quan
quản lý cơ sở dữ liệu về lý lịch
tư pháp cung cấp thông tin lý
lịch tư pháp của người đề nghị
cấp Chứng chỉ hành nghề đấu
giá (nếu cần) và chuyển văn
thư phát hành.
Lãnh đạo
Phòng
1 ngày
- Trường hợp hồ sơ
đủ điều kiện:
+ Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ;
+ Hồ sơ giải quyết
TTHC
- Trường hợp hồ sơ
chưa hoặc không đủ
điều kiện:
+ Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ;
+ Dự thảo Phiếu yêu
cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ hoặc
Phiếu từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ sơ.
- Trường hợp chậm,
muộn:
+ Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ;
+ Hồ sơ giải quyết
TTHC
+ Phiếu xin lỗi.
B6
- Giám đốc Sở xét duyệt hồ sơ;
Lãnh đạo
2 ngày
- QĐ cấp CC hành
5
ký QĐ cấp CC hành nghề Đấu
giá tài sản, ký CC hành nghề
Đấu giá tài sản hoặc ký văn bản
từ chối giải quyết hồ sơ hoặc
ký Phiếu xin lỗi.
Chuyển đến văn thư phát hành
Sở/văn thư Sở
nghề Đấu giá tài sản,
CC hành nghề Đấu
giá tài sản.
- Văn bản từ chối
- Phiếu xin lỗi
B7
- Văn thư phát hành văn bản;
chuyển kết quả giải quyết đến
Trung tâm phục vụ hành chính
công.
Công chức
giải quyết hồ
sơ/văn thư
1 ngày
Quyết định cấp CC
hành nghề Đấu giá tải
sản, CC hành nghề
Đấu giá tải sản hoặc
văn bản từ chối giải
quyết hồ sơ, hoặc
Phiếu xin lỗi.
- Văn bản yêu cầu cơ
quan quản lý cơ sở dữ
liệu về lý lịch tư pháp
cung cấp thông tin lý
lịch tư pháp của
người đề nghị cấp
Chứng chỉ hành nghề
đấu giá (nếu có)
B8
Trả kết quả cho công dân
Trung tâm
phục vụ hành
chính công
Giờ hành
chính
Quyết định cấp CC
hành nghề Đấu giá tải
sản, CC hành nghề
Đấu giá tải sản hoặc
văn bản từ chối giải
quyết hồ sơ hoặc
Phiếu xin lỗi.
4
Biểu mẫu
Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành kèm
theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Văn phòng Chính phủ.
Mẫu 01-PLIII-ĐGTS ban hành kèm theo Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định về phân định thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp và phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư
pháp.
6
Mẫu số 01-PLIII-ĐGTS
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Ảnh
3 cm x 4 cm
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ
CẤP CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ ĐẤU GIÁ
Kính gửi: Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh/thành phố…………………..
Tôi tên là: …………………………………………………………………………
Giới tính (1): ……………………………………………………………………...
Ngày, tháng, năm sinh:………/………../……………Quốc tịch (2):…………….
Nơi thường trú (3): ……………………………………………………………….
Nơi ở hiện tại (4):…………………………………………………………………
Điện thoại: ………………………… Email:……………………………………..
Số Thẻ căn cước công dân/Số Thẻ căn cước/Số định danh cá nhân:…………….
……………………………………………………………………………………
Ngày, tháng, năm cấp (5): ……/…./…. Nơi cấp (6):…………………………….
QUÁ TRÌNH HOẠT ĐỘNG CỦA BẢN THÂN
(Ghi rõ từ khi đủ 18 tuổi)
Thời gian
(từ ..../.../... đến
.../.../...)
Chức danh, chức vụ,
công việc được giao
Tên cơ quan, tổ chức,
đơn vị
Ghi chú
7
KHEN THƯỞNG, KỶ LUẬT
(Ghi rõ hình thức khen thưởng, kỷ luật)
....................................................................................................................................
....................................................................................................................................
....................................................................................................................................
....................................................................................................................................
Tôi đề nghị được cấp chứng chỉ hành nghề đấu giá. Tôi xin cam đoan tuân thủ các
nguyên tắc đấu giá tài sản, thực hiện đầy đủ các quyền và nghĩa vụ của đấu giá viên
theo quy định của pháp luật./.
Hồ sơ đề nghị cấp chứng chỉ hành nghề
đấu giá gồm có:
1……………………………………
2……………………………………
3……………………………………
4……………………………………
5……………………………………
Tỉnh (thành phố), ngày... tháng... năm...
Người đề nghị
(Chữ ký/chữ ký số, họ tên)
Ghi chú:
1. Các thông tin số (1), (2), (3), (4), (5), (6):
- Trường hợp nộp hồ sơ trực tuyến: các thông tin được khai thác từ Cơ sở dữ liệu quốc
gia về dân cư để tự động điền vào biểu mẫu, người thực hiện thủ tục hành chính không cần
kê khai. Nếu các thông tin không được tự động điền vào biểu mẫu thì người thực hiện thủ
tục hành chính kê khai đầy đủ.
- Trường hợp nộp hồ sơ giấy (nộp trực tiếp hoặc qua bưu chính): người thực hiện thủ
tục hành chính kê khai đầy đủ trong biểu mẫu.
2. Các thông tin tại biểu mẫu này đồng thời được sử dụng để xây dựng biểu mẫu điện
tử tương tác khi cơ quan quản lý nhà nước cung cấp dịch vụ công trực tuyến.
8
2. Thủ tục cấp lại chứng chỉ hành nghề đấu giá (1.000802)
1
Mục đích: Quy định trình tự và cách thức thẩm định đề nghị UBND Thành phố cấp
lại chứng chỉ hành nghề đấu giá tài sản
2
Phạm vi: Áp dụng đối với cá nhân đủ điểu kiện Cấp chứng chỉ hành nghề Đấu giá
viên trên địa bàn thành phố; công chức Sở Tư pháp, Trung tâm Phục vụ Hành chính
công, Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC theo thông báo của cấp có
thẩm quyền (sau đây gọi chung là Bộ phận Một cửa) và công chức Bộ phận Một cửa,
công chức, người lao động
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Luật đấu giá tài sản năm 2016;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật đấu giá tài sản năm 2024;
- Nghị định số 121/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính, quy định liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh;
- Thông tư số 106/2017/TT-BTC ngày 06/10/2017 của Bộ Tài chính quy định mức
thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định tiêu chuẩn hành nghề đấu giá
tài sản, phí thẩm định điều kiện đăng ký hoạt động của doanh nghiệp đấu giá tài sản;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định
về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp và phân cấp trong lĩnh
vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ Tài chính quy định mức thu,
miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân;
- Quyết định số 1458/QĐ-BTP ngày 12/06/2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp công bố
thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực
đấu giá tài sản thuộc phạm vichức năng quản lý của Bộ Tư pháp;
- Quyết định số 656/QĐ-UBND ngày 10/02/2026 của UBND thành phố Hà Nội về
việc uỷ quyền cho Giám đốc Sở Tư pháp thành phố Hà Nội giải quyết các thủ tục
hành chính lĩnh vực tư pháp thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch UBND thành
phố Hà Nội;
- Quyết định số 854/QĐ-TTPVHCC ngày 17/6/2026 của Trung tâm Phục vụ hành
chính công về việc công bố danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực đấu giá tài sản
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản chính
Bản sao
1
Văn bản đề nghị cấp lại chứng chỉ hành
nghề đấu giá
x
9
2
Một ảnh màu cỡ 3 cm x 4 cm hoặc bản
điện tử ảnh màu (trong trường hợp thực
hiện trực tuyến) cỡ 3 cm x 4 cm
3.3
Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý
Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
3.5
Nơi tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả
Các chi nhánh Trung tâm phục vụ hành chính công Thành phố
3.6
Phí/Lệ phí
500.000 đồng (áp dụng mức phí 250.000 đồng/hồ sơ kể từ ngày 01/7/2025 đến hết
ngày 31/12/2026 theo Thông tư số 64/2025/TT-BTC).
3.7
Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính
- Những người sau đây được xem xét cấp lại Chứng chỉ hành nghề đấu giá:
+ Người bị thu hồi Chứng chỉ hành nghề đấu giá quy định tại điểm a khoản 1 Điều
16 của Luật Đấu giá tài sản được xem xét cấp lại Chứng chỉ hành nghề đấu giá khi
đáp ứng đủ các tiêu chuẩn quy định tại Điều 10 của Luật Đấu giá tài sản và lý do thu
hồi Chứng chỉ hành nghề đấu giá không còn.
+ Người bị thu hồi Chứng chỉ hành nghề đấu giá quy định tại điểm b khoản 1 Điều
16 của Luật Đấu giá tài sản được xem xét cấp lại Chứng chỉ hành nghề đấu giá sau
01 năm kể từ ngày bị thu hồi Chứng chỉ hành nghề đấu giá.
+ Người bị thu hồi Chứng chỉ hành nghề đấu giá quy định tại điểm d khoản 1 Điều
16 của Luật Đấu giá tài sản được xem xét cấp lại Chứng chỉ hành nghề đấu giá khi
có đề nghị cấp lại Chứng chỉ hành nghề đấu giá.
+ Người đã được cấp Chứng chỉ hành nghề đấu giá nếu bị mất Chứng chỉ hành nghề
đấu giá hoặc Chứng chỉ hành nghề đấu giá bị hư hỏng không thể sử dụng được thì
được xem xét cấp lại Chứng chỉ hành nghề đấu giá.
- Người bị thu hồi Chứng chỉ hành nghề đấu giá không được cấp lại Chứng chỉ hành
nghề đấu giá trong các trường hợp sau đây:
+ Bị thu hồi Chứng chỉ hành nghề đấu giá quy định tại điểm c khoản 1 Điều 16 của
Luật đấu giá tài sản.
+ Bị kết án về tội vi phạm quy định về hoạt động bán đấu giá tài sản, tội lừa đảo
chiếm đoạt tài sản, các tội về tham nhũng kể cả trường hợp đã được xóa án tích
3.8
Quy trình xử lý công việc
10
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/Kết quả
B1
Công dân nộp hồ sơ
Công dân
Giờ hành
chính
B2
Tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đủ điều
kiện giải quyết, công chức
bộ phận một cửa lập Giấy
tiếp nhận hồ sơ và hẹn
ngày trả kết quả; Chuyển
hồ sơ về Sở Tư pháp
- Trường hợp hồ sơ chưa
đầy đủ, chính xác, công
chức tiếp nhận hướng dẫn
bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
theo quy định
- Trường hợp hồ sơ không
đủ điều kiện giải quyết,
công chức tiếp nhận phải
nêu rõ lý do theo mẫu
Phiếu từ chối giải quyết hồ
sơ
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công
1/2 ngày
- Hồ sơ theo mục 3.2;
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và
hẹn ngày trả kết quả;
- Phiếu yêu cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ;
- Phiếu từ chối tiếp nhận
giải quyết hồ sơ;
- Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ (Áp dụng
với trường hợp xử lý hồ sơ
trực tiếp).
B3
Lãnh đạo phòng chuyển hồ
sơ cho Công chức giải
quyết
Lãnh đạo
phòng
1/2 ngày
B4
Công chức giải quyết hồ sơ
thẩm định hồ sơ: Công
chức giải quyết hồ sơ tiến
hành xem xét, dự thảo văn
bản, trình lãnh đạo Phòng
phê duyệt.
Công chức
giải quyết
hồ sơ
5 ngày
- Trường hợp hồ sơ đủ điều
kiện:
+ Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ;
+ Hồ sơ giải quyết TTHC.
- Trường hợp hồ sơ chưa
hoặc không đủ điều kiện:
+ Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ;
+ Dự thảo Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ hoặc
Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ.
- Trường hợp chậm, muộn:
11
+ Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ;
+ Hồ sơ giải quyết TTHC.
B5
Lãnh đạo Phòng xem xét
hồ sơ, trình Giám đốc Sở
ký duyệt
Lãnh đạo
Phòng
1 ngày
- Trường hợp hồ sơ đủ điều
kiện:
+ Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ;
+ Hồ sơ giải quyết TTHC
- Trường hợp hồ sơ chưa
hoặc không đủ điều kiện:
+ Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ;
+ Dự thảo Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ hoặc
Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ.
- Trường hợp chậm, muộn:
+ Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ;
+ Hồ sơ giải quyết TTHC
+ Phiếu xin lỗi.
B6
- Giám đốc Sở xét duyệt hồ
sơ; ký QĐ cấp CC hành
nghề Đấu giá tài sản, ký
CC hành nghề Đấu giá tài
sản hoặc ký văn bản từ chối
giải quyết hồ sơ hoặc ký
Phiếu xin lỗi.
Chuyển đến văn thư phát
hành
Lãnh đạo
Sở/văn thư
Sở
2 ngày
- QĐ cấp CC hành nghề
Đấu giá tài sản, CC hành
nghề Đấu giá tài sản
- Văn bản từ chối
- Phiếu xin lỗi
B7
- Văn thư phát hành văn
bản; chuyển kết quả giải
quyết đến Trung tâm phục
vụ hành chính công.
Công chức
giải quyết
hồ sơ/văn
thư
1 ngày
Quyết định cấp CC hành
nghề Đấu giá tải sản, CC
hành nghề Đấu giá tải sản
hoặc văn bản từ chối giải
quyết hồ sơ, hoặc Phiếu xin
lỗi.
B8
Trả kết quả cho công dân
Trung tâm
phục vụ
Giờ hành
Quyết định cấp CC hành
nghề Đấu giá tải sản, CC
12
hành chính
công
chính
hành nghề Đấu giá tải sản
hoặc văn bản từ chối giải
quyết hồ sơ hoặc Phiếu xin
lỗi.
4
Biểu mẫu
Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành kèm theo
Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Văn phòng Chính phủ.
Mẫu ban hành kèm theo Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương
02 cấp và phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp.
Mẫu số 02-PLIII-ĐGTS
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Ảnh
3 cm x 4 cm
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ
CẤP LẠI CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ ĐẤU GIÁ
Kính gửi: Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh/thành phố …………………...
Tôi tên là: …………………………………………………………………………
Giới tính (1): ……………………………………………………………………...
Ngày, tháng, năm sinh:………/………../………Quốc tịch (2): …………………
Nơi thường trú (3): ……………………………………………………………….
Nơi ở hiện tại (4):…………………………………………………………………
Điện thoại: ……………………………… Email:………………………………..
Số Thẻ căn cước công dân/Số Thẻ căn cước/Số định danh cá nhân:……………..
Ngày, tháng, năm cấp (5): ……/…./…. Nơi cấp (6): …………………………….
Đã được cấp Chứng chỉ hành nghề đấu giá số:…………………………………...
13
Ngày cấp: …..../……./…………………………………………………………….
Lý do xin cấp lại:………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………….
Đề nghị Quý cơ quan xem xét và cấp lại Chứng chỉ hành nghề đấu giá cho tôi. Tôi
xin chịu trách nhiệm về toàn bộ nội dung ghi trong đơn này.
Tỉnh (thành phố), ngày... tháng... năm...
Người đề nghị
(Chữ ký/chữ ký số, họ tên)
Ghi chú:
1. Các thông tin số (1), (2), (3), (4), (5), (6):
- Trường hợp nộp hồ sơ trực tuyến: các thông tin được khai thác từ Cơ sở dữ liệu quốc
gia về dân cư để tự động điền vào biểu mẫu, người thực hiện thủ tục hành chính không cần
kê khai. Nếu các thông tin không được tự động điền vào biểu mẫu thì người thực hiện thủ
tục hành chính kê khai đầy đủ.
- Trường hợp nộp hồ sơ giấy (nộp trực tiếp hoặc qua bưu chính): người thực hiện thủ
tục hành chính kê khai đầy đủ trong biểu mẫu.
2. Các thông tin tại biểu mẫu này đồng thời được sử dụng để xây dựng biểu mẫu điện
tử tương tác khi cơ quan quản lý nhà nước cung cấp dịch vụ công trực tuyến.
14
3. Phê duyệt trang thông tin đấu giá trực tuyến (2.001225)
1
Mục đích: Quy định trình tự và cách thức thẩm định, cấp Quyết định phê duyệt
trang thông tin đấu giá trực tuyến
2
Phạm vi: Áp dụng đối với doanh nghiệp đấu giá tài sản, tổ chức mà nhà nước sở
hữu 100%% vốn điều lệ do Ngân hàng nhà nước Việt Nam thành lập để xử lý nợ xấu
của tổ chức tín dụng; công chức, người lao động thuộc Sở Tư pháp, Trung tâm Phục
vụ hành chính công thành phố Hà Nội
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Luật Đấu giá tài sản năm 2016; Luật sửa đổi bổ sung một số điều của Luật đấu giá
tài sản 2024;
- Nghị định số 172/2024/NĐ – CP ngày 27/12/2024 của Chính phủ quy đinh chi tiết
một số điều của Luật đ ấu giá tài sản số 01/2016/QH14 được sửa đổi, bổ sung một s
ố điều theo Luật số 37/2024/QH15;
- Nghị định 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ sửa đổi Nghị định để
cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản
lý của Bộ Tư pháp;
- Quyết định số 1458/QĐ-BTP ngày 12/06/2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp công bố
thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh
vực đấu giá tài sản thuộc phạm vichức năng quản lý của Bộ Tư pháp;
- Quyết định số 854/QĐ-TTPVHCC ngày 17/6/2026 của Trung tâm Phục vụ hành
chính công về việc công bố danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực đấu giá tài sản
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản chính
Bản sao
1
Văn bản đề nghị phê duyệt trang
thông tin đấu giá trực tuyến
x
2
Đề án xây dựng trang thông tin đấu
giá trực tuyến
x
3.3
Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý
80 ngày kể từ ngày nhận được Đề án hợp lệ
3.5
Nơi tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả
15
Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả theo thông báo của Cơ quan có thẩm quyền.
3.6
Phí/Lệ phí
Không quy định
3.7
Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính
Đề án xây dựng trang thông tin đấu giá trực tuyến phải mô tả được các yêu cầu, điều
kiện của trang thông tin đấu giá trực tuyến như sau:
- Yêu cầu:
+ Công khai, minh bạch, không hạn chế truy cập và tiếp cận thông tin;
+ Thời gian trên Cổng Đấu giá tài sản quốc gia, trang thông tin đấu giá trực tuyến là
thời gian thực và thời gian chuẩn theo tiêu chuẩn quốc tế (GMT) trong đấu giá trực
tuyến;
+ Hoạt động ổn định, liên tục và phải bảo đảm an toàn hệ thống thông tin;
+ Bảo đảm an toàn, bảo mật thông tin của người tham gia đấu giá, tài khoản truy
cập;
+ Đáp ứng các yêu cầu về hạ tầng kỹ thuật, tiêu chuẩn công nghệ thông tin để kết
nối, tích hợp và chia sẻ dữ liệu thông qua nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu;
+ Đáp ứng yêu cầu về hạ tầng kỹ thuật, cơ sở vật chất và đội ngũ nhân sự cần thiết
cho việc vận hành Cổng Đấu giá tài sản quốc gia, trang thông tin đấu giá trực tuyến.
- Điều kiện:
+ Đạt cấp độ 3 theo quy định pháp luật về bảo đảm an toàn hệ thống thông tin theo
cấp độ;
+ Bảo đảm việc mỗi cá nhân, tổ chức được đăng ký duy nhất một tài khoản tham gia
đấu giá, trả giá;
+ Bảo đảm việc tham gia trả giá, hiển thị giá đã trả bằng mã số riêng của người tham
gia đấu giá;
+ Hiển thị công khai thời điểm đăng ký tham gia đấu giá, thời điểm truy cập tài
khoản tham dự phiên đấu giá, thời điểm bắt đầu và kết thúc phiên đấu giá;
+ Hiển thị công khai, trung thực các lần trả giá, giá đã trả của người tham gia đấu giá
theo mã số riêng, giá trả cao nhất; ghi lại và truy xuất được toàn bộ thông tin của
cuộc đấu giá, phiên đấu giá;
+ Hiển thị liên tục giá khởi điểm của tài sản đấu giá, mức giá cao nhất đã trả đối với
phương thức trả giá lên và mức giá bằng giá khởi điểm hoặc giá đã giảm thấp nhất
đối với phương thức đặt giá xuống trong suốt phiên đấu giá để những người tham
gia đấu giá có thể xem được;
+ Bảo đảm người tham gia đấu giá không thể nộp hồ sơ tham gia đấu giá sau thời
điểm kết thúc nộp hồ sơ và không thể thực hiện việc trả giá sau thời điểm kết thúc
cuộc đấu giá.
16
3.8
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/Kết quả
B1
Công dân nộp hồ sơ
Công dân
Giờ hành chính
B1
Tiếp nhận và kiểm tra hồ
sơ:
- Trường hợp hồ sơ đủ
điều kiện giải quyết,
công chức bộ phận một
cửa lập Giấy tiếp nhận
hồ sơ và hẹn ngày trả kết
quả
- Trường hợp hồ sơ chưa
đầy đủ, chính xác, công
chức tiếp nhận hướng
dẫn bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ theo quy định
- Trường hợp hồ sơ
không đủ điều kiện giải
quyết, công chức tiếp
nhận phải nêu rõ lý do
theo mẫu Phiếu từ chối
giải quyết hồ sơ
Bộ phận
một cửa
Giờ hành chính
- Hồ sơ theo mục 3.2;
- Giấy tiếp nhận hồ sơ
và hẹn ngày trả kết quả
(mẫu số 01);
- Phiếu yêu cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ (mẫu số
02);
- Phiếu từ chối tiếp nhận
giải quyết hồ sơ (mẫu số
03).
B2
Chuyển hồ sơ cho Lãnh
đạo phòng chuyên môn
Bộ phận
một cửa
01 ngày
- Hồ sơ theo mục 3.2;
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ
(mẫu số 05)
B3
Phân công xử lý hồ sơ
Lãnh đạo
phòng
01 ngày
- Hồ sơ theo mục 3.2;
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ
(mẫu số 05)
B4
Thẩm định Đề án:
Chuyên viên giải quyết
hồ sơ tiến hành xem xét,
trình lãnh đạo dự thảo
Quyết định thành lập
Hội đồng thẩm định; dự
thảo Quy chế hoạt động
của Hội đồng; Tổ chức
Chuyên
viên giải
quyết hồ
sơ
72 ngày
- Trường hợp hồ sơ đủ
điều kiện:
+ Hồ sơ;
+ Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ;
+ Đề án
17
họp hội đồng thẩm định;
trình, dự thảo Quyết
định phê duyệt trang
thông tin đấu giá trực
tuyến
- Trường hợp hồ sơ chưa
hoặc không đủ điều
kiện:
+ Hồ sơ;
+ Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ;
+ Dự thảo Phiếu yêu cầu
bổ sung, hoàn thiện hồ
sơ hoặc Phiếu từ chối
tiếp nhận giải quyết hồ
sơ.
- Trường hợp chậm,
muộn):
+ Hồ sơ;
+ Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ;
+ Quyết định phê duyệt
trang thông tin đấu giá
trực tuyến
+ Phiếu xin lỗi.
B5
Lãnh đạo Phòng xem xét
hồ sơ, ký xác nhận, trình
lãnh đạo Sở phê duyệt.
Lãnh đạo
Phòng
02 ngày
- Trường hợp hồ sơ đủ
điều kiện:
+ Hồ sơ;
+ Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ;
+ Quyết định phê duyệt
trang thông tin đấu giá
trực tuyến
- Trường hợp hồ sơ chưa
hoặc không đủ điều
kiện:
+ Hồ sơ;
+ Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ;
+ Dự thảo Phiếu yêu cầu
bổ sung, hoàn thiện hồ
sơ hoặc Phiếu từ chối
tiếp nhận giải quyết hồ
sơ.
- Trường hợp chậm,
18
muộn):
+ Hồ sơ;
+ Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ;
+ Quyết định phê duyệt
trang thông tin đấu giá
trực tuyến
+ Phiếu xin lỗi.
B6
Lãnh đạo Sở xét duyệt
hồ sơ:
- Trường hợp đủ điều
kiện: ký Quyết định phê
duyệt trang thông tin đấu
giá trực tuyến;
- Trường hợp không đủ
điều kiện: Lãnh đạo Sở
ký văn bản từ chối cấp
Giấy đăng ký hoạt động.
Lãnh đạo
Sở
02 ngày
- Hồ sơ;
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ;
- Quyết định phê duyệt
trang thông tin đấu giá
trực tuyến
- Văn bản từ chối phê
duyệt
B7
Hoàn thiện hồ sơ, phát
hành văn
Công chức
giải quyết
hồ sơ/văn
thư
01 ngày
- Hồ sơ;
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ;
- Quyết định phê duyệt
trang thông tin đấu giá
trực tuyến
- Văn bản từ chối phê
duyệt
B8
Bàn giao và trả kết quả
cho tổ chức/cá nhân
Chuyên
viên giải
quyết hồ
sơ/Bộ phận
một cửa
01 ngày
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ;
- Quyết định phê duyệt
trang thông tin đấu giá
trực tuyến
- Văn bản từ chối phê
duyệt
B9
Thống kê và theo dõi:
Chuyên viên Sở Tư pháp
có trách nhiệm thống kê
các TTHC thực hiện tại
đơn vị vào Sổ thống kê
Bộ phận
một
cửa/Phòng
BTTP/Văn
thư
Giờ hành chính
Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ;
Sổ theo dõi hồ sơ.
19
kết quả thực hiện
4
Biểu mẫu
Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành kèm
theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Văn phòng Chính phủ.
20
4. Đăng ký tham dự kiểm tra kết quả tập sự hành nghề đấu giá tài sản
(2.002139)
1
Mục đích: Quy định trình tự và cách thức thẩm định, đăng ký tham dự kiểm tra kết
quả tập sự hành nghề đấu giá tài sản
2
Phạm vi: Áp dụng đối với doanh nghiệp đấu giá tài sản, đấu giá viên hành nghề đấu
giá trên địa bàn thành phố; công chức thuộc Sở Tư pháp
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Luật Đấu giá tài sản năm 2016; Luật số 37/2024/QH15 sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Đấu giá tài sản;
- Thông tư số 106/2017/TT-BTC ngày 06/10/2017 của Bộ Tài chính quy định mức
thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định tiêu chuẩn hành nghề đấu giá
tài sản, phí thẩm định điều kiện đăng ký hoạt động của doanh nghiệp đấu giá tài sản;
- Thông tư số 19/2024/TT-BTP ngày 31/12/2024 của Bộ Tư pháp quy định chi tiết,
hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đấu giá tài sản số 01/2016/QH14 được sửa
đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 37/2024/QH15;
- Thông tư số 30/2025/TT-BTP ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi
một số thủ tục hành chính quy định tại các thông tư trong lĩnh vực bổ trợ tư pháp;
- Quyết định số 1458/QĐ-BTP ngày 12/06/2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp công bố
thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh
vực đấu giá tài sản thuộc phạm vichức năng quản lý của Bộ Tư pháp;
- Quyết định số 854/QĐ-TTPVHCC ngày 17/6/2026 của Trung tâm Phục vụ hành
chính công về việc công bố danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực đấu giá tài sản
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản chính
Bản sao
1
Giấy đăng ký tham dự kiểm tra kết
quả tập sự hành nghề đấu giá tài sản
(mẫu TP-ĐGTS-12) ban hành kèm
theo Thông tư số 19/2024/TT-BTP
x
2
Báo cáo kết quả tập sự hành nghề đấu
giá tài sản
x
3.3
Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý
21
Trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
3.5
Nơi tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả
Nộp trực tiếp hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia hoặc gửi qua dịch vụ
bưu chính đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết thủ tục hành chính
3.6
Phí/Lệ phí
2.700.000 đồng
3.7
Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính
Những người sau đây được đăng ký tham dự kiểm tra kết quả tập sự hành nghề đấu
giá:
- Người đã hoàn thành thời gian tập sự hành nghề đấu giá theo quy định tại Điều 13
của Luật Đấu giá tài sản được sửa đổi, bổ sung theo khoản 8 Điều 1 Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều của Luật Đấu giá tài sản và Thông tư này;
- Người không đạt yêu cầu trong kỳ kiểm tra kết quả tập sự trước
3.8
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/Kết quả
B1
Tiếp nhận và kiểm tra
hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đủ
điều kiện giải quyết,
công chức bộ phận một
cửa lập Giấy tiếp nhận
hồ sơ và hẹn ngày trả
kết quả
- Trường hợp hồ sơ
chưa đầy đủ, chính xác,
công chức tiếp nhận
hướng dẫn bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ theo
quy định
- Trường hợp hồ sơ
không đủ điều kiện giải
quyết, công chức tiếp
nhận phải nêu rõ lý do
theo mẫu Phiếu từ chối
giải quyết hồ sơ
Bộ phận
một cửa
Giờ hành
chính
- Hồ sơ theo mục 3.2;
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
ngày trả kết quả;
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ;
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ.
22
B2
Chuyển hồ sơ cho
phòng chuyên môn
Bộ phận
một cửa
1/2 ngày
- Hồ sơ theo mục 3.2;
- Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ
B3
Phân công xử lý hồ sơ
Lãnh đạo
Phòng
1/2 ngày
- Hồ sơ theo mục 3.2;
- Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ.
B4
Thẩm định hồ sơ:
Chuyên viên giải quyết
hồ sơ tiến hành xem
xét, trình lãnh đạo
Phòng phê duyệt.
Chuyên viên
giải quyết
hồ sơ
04 ngày
- Trường hợp hồ sơ đủ điều
kiện:
+ Hồ sơ;
+ Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ;
+ Danh sách người đủ điều
kiện tham dự kiểm tra kết quả
tập sự hành nghề đấu giá.
- Trường hợp hồ sơ chưa hoặc
không đủ điều kiện:
+ Hồ sơ;
+ Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ;
+ Dự thảo Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ hoặc
Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ.
- Trường hợp chậm, muộn:
+ Hồ sơ;
+ Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ;
+ Danh sách người đủ điều
kiện tham dự kiểm tra kết quả
tập sự hành nghề đấu giá;
+ Phiếu xin lỗi.
B5
Lãnh đạo Phòng xem
xét hồ sơ, ký xác nhận,
trình lãnh đạo Sở phê
duyệt.
Lãnh đạo
Phòng
02 ngày
- Trường hợp hồ sơ đủ điều
kiện:
+ Hồ sơ;
+ Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ;
+ Danh sách người đủ điều
23
kiện tham dự kiểm tra kết quả
tập sự hành nghề đấu giá.
- Trường hợp hồ sơ chưa hoặc
không đủ điều kiện:
+ Hồ sơ;
+ Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ;
+ Dự thảo Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ hoặc
Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ.
- Trường hợp chậm, muộn):
+ Hồ sơ;
+ Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ;
+ Danh sách người đủ điều
kiện tham dự kiểm tra kết quả
tập sự hành nghề đấu giá;
+ Phiếu xin lỗi.
B6
Lãnh đạo Sở xét duyệt
hồ sơ:
- Trường hợp đủ điều
kiện: duyệt danh sách
người đủ điều kiện
tham dự kiểm tra kết
quả tập sự hành nghề
đấu giá;
- Trường hợp không đủ
điều kiện: ký văn bản
thông báo từ chối.
Lãnh đạo Sở
02 ngày
- Hồ sơ;
- Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ;
- Danh sách người đủ điều
kiện tham dự kiểm tra kết quả
tập sự hành nghề đấu giá;
- Văn bản từ chối đưa vào
danh sách đủ điều kiện tham
dự kiểm tra kết quả tập sự
hành nghề đấu giá.
B7
Hoàn thiện hồ sơ, phát
hành văn bản
Chuyên viên
giải quyết
hồ sơ/văn
thư
1/2 ngày
- Hồ sơ;
- Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ;
- Danh sách người đủ điều
kiện tham dự kiểm tra kết quả
tập sự hành nghề đấu giá;
- Văn bản từ chối đưa vào
danh sách đủ điều kiện tham
dự kiểm tra kết quả tập sự
24
hành nghề đấu giá.
B8
Bàn giao và trả kết quả
cho tổ chức/cá nhân
Chuyên viên
giải quyết
hồ sơ/Bộ
phận một
cửa
1/2 ngày
- Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ;
- Danh sách người đủ điều
kiện tham dự kiểm tra kết quả
tập sự hành nghề đấu giá;
- Văn bản từ chối đưa vào
danh sách đủ điều kiện tham
dự kiểm tra kết quả tập sự
hành nghề đấu giá.
B9
Thống kê và theo dõi:
Chuyên viên Sở Tư
pháp có trách nhiệm
thống kê các TTHC
thực hiện tại đơn vị vào
Sổ thống kê kết quả
thực hiện
Bộ phận
một
cửa/Phòng
BTTP/Văn
thư
Giờ hành
chính
Phiếu kiểm soát quá trình giải
quyết hồ sơ; Sổ theo dõi hồ
sơ.
4
Biểu mẫu
Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành kèm
theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Văn phòng Chính phủ.
Mẫu biểu (mẫu TP-ĐGTS-12) ban hành kèm theo Thông tư số 19/2024/TT-BTP
ngày 31/12/2024 của Bộ Tư pháp.
TP-ĐGTS-12
(Ban hành kèm theo Thông tư số 19/2024/TT-BTP)
25
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
GIẤY ĐĂNG KÝ THAM DỰ KIỂM TRA KẾT QUẢ
TẬP SỰ HÀNH NGHỀ ĐẤU GIÁ TÀI SẢN
Kính gửi: Sở Tư pháp tỉnh (thành phố)…………………
Tôi tên là (ghi bằng chữ in hoa): ........................................................ Giới tính (1):…....
Ngày, tháng, năm sinh:………/………../……………
Quốc tịch (2):………………….
Số Thẻ căn cước công dân/Số định danh cá nhân: ...................................................
Ngày, tháng, năm cấp (3):…….../…….../…………Nơi cấp (4): .............................
Nơi thường trú (5): ....................................................................................................
Nơi ở hiện tại (6): ......................................................................................................
Điện thoại:………………………… Email: .............................................................
Tôi đã hoàn thành thời gian và nghĩa vụ của người tập sự tại ..................................
Địa chỉ trụ sở: ............................................................................................................
Họ tên đấu giá viên hướng dẫn tập sự: ..................................................................... .
Chứng chỉ hành nghề đấu giá số:…….……..…… ngày cấp …......./….…/ ............
Thời gian tập sự bắt đầu từ ngày..... /..... /……và kết thúc vào ngày....../ …... / ......
Tôi xin cam đoan chấp hành đúng các quy định pháp luật và thực hiện đầy đủ các nghĩa vụ
của thí sinh tham dự kiểm tra.
Xác nhận của tổ chức hành nghề đấu giá
tài sản đối với các thông tin người tập sự
cung cấp
(Chữ ký/chữ ký số, họ tên người xác nhận;
dấu/chữ ký số của tổ chức)
(Tỉnh, thành phố), ngày ... tháng … năm …..
Người đề nghị
(Chữ ký/chữ ký số, họ tên)
26
Ghi chú:
1. Các thông tin số (1), (2), (3), (4), (5), (6):
- Trường hợp nộp hồ sơ trực tuyến: các thông tin được khai thác từ Cơ sở dữ liệu
quốc gia về dân cư để tự động điền vào biểu mẫu, người thực hiện thủ tục hành chính không
cần kê khai. Nếu các thông tin không được tự động điền vào biểu mẫu thì người thực hiện
thủ tục hành chính kê khai đầy đủ.
- Trường hợp nộp hồ sơ giấy (nộp trực tiếp hoặc qua bưu chính): người thực hiện thủ
tục hành chính kê khai đầy đủ trong biểu mẫu.
2. Các thông tin tại biểu mẫu này đồng thời được sử dụng để xây dựng biểu mẫu
điện tử tương tác khi cơ quan quản lý nhà nước cung cấp dịch vụ công trực tuyến.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 901/QĐ-TTPVHCC của Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố Hà Nội về việc phê duyệt quy trình nội bộ - quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Đấu giá tài sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp Thành phố Hà Nội

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 901/QĐ-TTPVHCC (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản liên quan Quyết định 901/QĐ-TTPVHCC
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×