• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 856/QĐ-UBND Đắk Lắk 2026 phê duyệt quy trình nội bộ thủ tục địa chất khoáng sản

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 26/03/2026 09:00 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 856/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Thiên Văn
Trích yếu: Về việc phê duyệt quy trình nội bộ, nội bộ liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực địa chất và khoáng sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện tiếp nhận, trả kết quả không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
25/03/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 856/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 856/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 856/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐẮK LẮK
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Đắk Lắk, ngày tháng 3 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
V vic phê duyt quy trình ni b, ni b liên thông trong gii quyết
th tục hành chính lĩnh vực địa chtkhoáng sn thuc phm vi chức năng
qun ca S Nông nghiệp Môi trưng thc hin tiếp nhn, tr kết qu
không ph thuộc o đa gii hành chính trên đa bàn tnh Đắk Lk
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ
phận Một cửa Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định 367/2025/NĐ-CP
ngày 31/12/2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định
số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành
chính theo chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa Cổng
Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số
118/2025/CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính
theo chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa Cổng Dịch vụ
công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 570/QĐ-UBND ngày 13/02/2026 của Chủ tịch
UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực địa chất
và khoáng sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và
Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số
218/TTr-SNNMT ngày 19/3/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này quy trình nội bộ, nội bộ liên
thông trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực địa chất khoáng sản thuộc
phạm vi chức năng quản của Sở Nông nghiệp Môi trường thực hiện tiếp
nhận, trả kết quả không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh Đắk
Lắk đã được Chủ tịch UBND tỉnh công bố tại Quyết định số 570/QĐ-UBND
ngày 13/02/2026, chi tiết tại Phụ lục kèm theo.
856
25
2
Điều 2. Giao Sở Nông nghiệp Môi trường chủ trì, phối hợp với Sở
Khoa học Công nghệ các quan, đơn vị liên quan căn cứ Quyết định
này xây dựng quy trình điện t giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành chính theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Quy trình nội bộ, nội bộ liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính
lĩnh vực địa chất khoáng sản tại Quyết định số 375/QĐ-UBND ngày
29/01/2026 Quyết định số 01855/QĐ-UBND ngày 31/10/2025 của Chủ tịch
UBND tỉnh hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và
Môi trường, Khoa học Công nghệ, Chủ tịch UBND cấp xã và các tổ chức,
nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Tư pháp (b/c);
- Thường trực HĐND tỉnh (b/c);
- Chủ tịch, PCT UBND tỉnh (đ/c Văn);
- Các PCVP UBND tỉnh (đ/c Khánh, đ/c Hùng);
- Viễn thông Đắk Lắk;
- Các Phòng, TT: NNMT, CN&CTTĐT;
- Lưu: VT, PVHCC
(B-02b).
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Thiên Văn
Phụ lục I
QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
TRONG LĨNH VỰC ĐỊA CHẤT VÀ KHOÁNG SẢN THUỘC PHẠM VI
CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐẮK LẮK
(Kèm theo Quyết định số /-UBND ngày /3/2026
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)
A. TH TC HÀNH CHÍNH CP TNH
1. Khai thác thông tin, d liệu địa cht, khoáng sn (Mã s TTHC:
1.014786)
Thi gian gii quyết: 05 ngày làm vic k t ngày nhận đy đ h sơ hp l.
Cơ quan
thc hin
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách nhim
thc hin
Thi
gian
(Ngày
làm vic)
Trung
tâm Phc
v hành
chính
công
(PVHCC)
tnh hoc
Trung
tâm
PVHCC
cp xã
c 1
Tiếp nhn, kim tra v
tính đầy đủ, hp l ca h
sơ, quét (scan) tài liệu để
lưu trữ h điện t;
chuyn h sơ điện t đến
S Nông nghip Môi
trường để x l h
Công chc
đưc phân
công tiếp nhn
h
0,25
c 2
Chuyn thông tin v h
tiếp nhn trên H
thng thông tin gii
quyết TTHC đến công
chc ca S Nông
nghiệp và Môi trường ti
Trung tâm PVHCC tnh
(nếu h tiếp nhn ti
Trung tâm PVHCC cp
xã)
* Cơ quan tiếp nhn h sơ c trch nhim chuyn h sơ giy (nếu
c) đến S Nông nghiệp Môi trường (thông qua Phòng Địa cht
và Khoáng sn) trong thi hn không qu 01 ngy lm vic k t
khi tiếp nhn h (nếu h tiếp nhn ti Trung tâm PVHCC
cp xã)
Tng thi gian tip nhn h sơ ti Trung tâm
PVHCC tnh hoc Trung tâm PVHCC cp (k t
ngy nhn đ h sơ hp l)
(1)
0,25
2
Cơ quan
thc hin
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách nhim
thc hin
Thi
gian
(Ngày
làm vic)
S Nông
nghip và
Môi
trưng
c 1
Tiếp nhn h từ Trung
tâm PVHCC tnh hoc
Trung tâm PVHCC cp
xã; xem xét, điu phi,
phân công công vic cho
Công chc ca phòng
Lãnh đo
phòng Đa cht
và Khoáng sn
0,5
c 2
Kim tra h sơ, thông tin,
d liu mà t chc,
nhân đ ngh khai thác.
D thảo văn bản tr li
đồng ý hoặc không đồng
ý cung cp thông tin, d
liu
Chuyên viên
đưc phân
công
03
c 3
Xem xét, xác nhn d
tho kết qu gii quyết
TTHC trước khi trình
Lãnh đo S k Văn bản
Lãnh đo
phòng Đa cht
và Khoáng sn
0,5
c 4
Phê duyt kết qu gii
quyết TTHC, chuyn
Văn thư
Lãnh đo S
0,5
c 5
Đng du, lưu tr h sơ;
chuyn kết qu gii quyết
TTHC cho Công chc,
viên chc ca Trung tâm
PVHCC tnh/cp xã
Văn thư
0,25
Tng thi gian gii quyt TTHC ti S Nông
nghiệp v Môi trường
(K t ngày nhn đủ h sơ hp l)
(2)
4,75
Trung
tâm
PVHCC
tnh hoc
Trung
tâm
PVHCC
cp xã
Tiếp nhn tr kết qu gii quyết
TTHC cho t chc, nhân. Thu
phí, l phí (nếu có).
B phn tr kết
qu
Gi hành
chính
Tng thi gian gii quyt TTHC
(K t ngày nhn đủ h sơ hp l)
(1) + (2)
= 05
3
2. Quyt toán tin cp quyn khai thác khoáng sn (Mã s TTHC:
1.014295)
2.1. Đối với trường hợp quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản,
tiền trúng đấu giá quyền khai thác khoáng sản lần đầu theo quy định tại điểm
b khoản 9 Điều 111 của Luật Địa chất và khoáng sản
Thi gian gii quyết: Thi hn quyết toán tin cp quyn khai thác khoáng sn
trước ngày 31/12/2026.
2.2. Đối với các trường hợp: (1) Quyết toán theo định kỳ 5 năm một lần;
(2) Quyết toán khi gia hạn, điều chỉnh, cấp lại giấy phép khai thác khoáng sản,
khai thác tận thu khoáng sản, giấy xác nhận đăng ký thu hồi khoáng sản, văn
bản chấp thuận, cho phép khai thác, thu hồi khoáng sản; chuyển nhượng
quyền khai thác khoáng sản, khai thác tận thu khoáng sản; (3) Quyết toán khi
đóng cửa mỏ; giấy xác nhận đăng ký thu hồi khoáng sản, văn bản chấp thuận,
cho phép khai thác, thu hồi khoáng sản hết hiệu lực; giấy phép khai thác
khoáng sản, khai thác tận thu khoáng sản hết hiệu lực nhưng không phải đóng
cửa mỏ theo quy định tại điểm a khoản 4 Điều 82 Luật Địa chất và khoáng sản
Thi gian gii quyết: 90 ngày k t ngày nhận đy đủ h sơ hợp l. Trường hợp
phải bổ sung, hoàn thiện hồ sơ thì thời gian tổ chc, c nhân bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ không tính vào thời gian giải quyết.
Cơ quan
thc hin
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách nhim
thc hin
Thi
gian
(Ngày)
Trung
tâm Phc
v hành
chính
công
(PVHCC)
tnh hoc
Trung
tâm
PVHCC
cp xã
c 1
Tiếp nhn, kim tra v tính
đầy đủ, hp l ca h sơ,
quét (scan) tài liệu để lưu
tr h điện t; chuyn
h điện t đến S Nông
nghiệp Môi trường đ
x l h
Công chc
đưc phân
công tiếp
nhn h
0,5
c 2
Chuyn thông tin v h
tiếp nhn trên H thng
thông tin gii quyết TTHC
đến công chc ca S
Nông nghip Môi
trường ti Trung tâm
PVHCC tnh (nếu h sơ
tiếp nhn ti Trung tâm
PVHCC cp xã)
4
Cơ quan
thc hin
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách nhim
thc hin
Thi
gian
(Ngày)
* Cơ quan tiếp nhn h sơ c trch nhim chuyn h sơ giy (nếu
c) đến S Nông nghiệp Môi trường (thông qua Phòng Địa cht
và Khoáng sn) trong thi hn không qu 01 ngy lm vic k t
khi tiếp nhn h (nếu h sơ tiếp nhn ti Trung tâm PVHCC
cp xã)
Tng thi gian tip nhn h ti Trung tâm
PVHCC tnh hoc Trung tâm PVHCC cp xã (k
t ngy nhn đủ h sơ hp l)
(1)
0,5
S Nông
nghip và
Môi
trưng
c 1
Tiếp nhn h từ Trung
tâm PVHCC tnh hoc
Trung tâm PVHCC cp xã;
xem xét, điu phi, pn
công công vic cho Công
chc ca phòng.
Lãnh đo
phòng Địa
cht
Khoáng sn
0,5
c 2
- Kim tra h sơ; gửi văn
bn ly ý kiến quan
Thuế để đối chiếu sn
ng khai thác khoáng sn
ca T chc, cá nhân;
- Thẩm đnh h sơ; đối
chiếu sn ng khai thác;
tham mưu thông bo nêu
do h chưa đủ điu
kin hoc nhng ni dung
cn b sung, hoàn thin h
để t chc, c nhân đề
ngh quyết toán tin cp
quyn khai thác khoáng sn
thc hin b sung, hoàn
thin hoc lp li h sơ.
- Kim tra h sơ sau khi
np li; tng hp h sơ, dự
tho kết qu gii quyết
TTHC.
Chuyên viên
đưc phân
công
85,5
c 3
Xem xét, xác nhn d tho
kết qu gii quyết TTHC
trước khi trình Lãnh đo
S k Văn bản
Lãnh đo
phòng Địa
cht
Khoáng sn
2
5
Cơ quan
thc hin
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách nhim
thc hin
Thi
gian
(Ngày)
c 4
Phê duyt kết qu gii
quyết TTHC, chuyển Văn
thư
Lãnh đo S
1
c 5
Đng du, lưu trữ h sơ;
chuyn kết qu gii quyết
TTHC cho Công chc,
viên chc ca Trung tâm
PVHCC tnh/cp xã
Văn thư
0,5
Tng thi gian gii quyt TTHC ti S Nông
nghiệp v Môi trường
(K t ngày nhn đủ h sơ hp l)
(2)
89,5
Trung
tâm
PVHCC
tnh hoc
Trung
tâm
PVHCC
cp xã
(nơi tiếp
nhn h
sơ)
Tiếp nhn tr kết qu gii quyết
TTHC cho t chc, cá nhân
B phn tr
kết qu
Gi hành
chính
Tng thi gian gii quyt TTHC
(K t ngày nhn đủ h sơ hp l)
(1) + (2)
= 90
6
3. Chp thun khảo sát, đánh giá thông tin chung đi vi khoáng sn
nhóm IV ti khu vực không đấu giá quyn khai thác khoáng sn (Mã s
TTHC: 1.014289)
Thi gian gii quyết: 09 ngày m vic k t ngày nhn đầy đủ h hợp l.
Trường hợp phải bổ sung, hoàn thiện hồ thì thời gian tổ chc, c nhân bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ không tính vào thời gian giải quyết.
Cơ quan
thc hin
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách
nhim
thc hin
Thi
gian
(Ngày
làm
vic)
Trung
tâm Phc
v hành
chính
công
(PVHCC)
tnh hoc
Trung
tâm
PVHCC
cp xã
c 1
Tiếp nhn, kim tra v tính
đầy đủ, hp l ca h sơ, quét
(scan) tài liệu để lưu trữ h
đin t; chuyn h sơ điện t
đến S Nông nghip Môi
trường để x l h
Công chc
đưc phân
công tiếp
nhn h
0,25
c 2
Chuyn thông tin v h sơ
tiếp nhn trên H thng thông
tin gii quyết TTHC đến
công chc ca S Nông
nghiệp Môi trường ti
Trung tâm PVHCC tnh (nếu
h tiếp nhn ti Trung tâm
PVHCC cp xã)
* quan tiếp nhn h c trch nhim chuyn h giy (nếu
c) đến S Nông nghiệp Môi trường (thông qua Phòng Địa
cht và Khoáng sn) trong thi hn không qu 01 ngy lm vic
k t khi tiếp nhn h (nếu h sơ tiếp nhn ti Trung tâm
PVHCC cp xã)
Tng thi gian tip nhn h ti Trung tâm
PVHCC tnh hoc Trung tâm PVHCC cp (k
t ngy nhn đủ h sơ hp l)
(1)
0,25
S Nông
nghip và
Môi
trưng
c 1
Tiếp nhn h từ Trung tâm
PVHCC tnh hoc Trung tâm
PVHCC cp xã; xem xét,
điu phi, phân công công
Lãnh đo
phòng Địa
cht
Khoáng sn
0,5
7
Cơ quan
thc hin
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách
nhim
thc hin
Thi
gian
(Ngày
làm
vic)
vic cho Công chc ca
phòng.
c 2
- Kim tra h sơ, tọa độ, din
tích khu vực đề ngh kho sát,
đnh gi.
- Kim tra thực địa (nếu cn).
- Trường hp cn thiết, gi
văn bản ly ý kiến cc cơ
quan liên quan v khu vc
cm/tm thi cm hot động
khoáng sản đối vi khu vc
đề ngh khảo st, đnh gi
(thi gian có ý kiến không
quá 03 ngày làm vic k t
ngy đưc ly ý kiến).
- Tham mưu thông bo nêu
do h chưa đ điu kin
hoc nhng ni dung cn b
sung, hoàn thin h để t
chc, nhân thc hin b
sung, hoàn thin hoc lp li
h .
- Kim tra h sau khi np
li; tng hp h sơ, dự tho
kết qu gii quyết TTHC.
Chuyên
viên đưc
phân công
07
c 3
Xem xét, xác nhn d tho
kết qu gii quyết TTHC
trước khi trình Lãnh đo S
k Văn bản
Lãnh đo
phòng Địa
cht
Khoáng sn
0,5
8
Cơ quan
thc hin
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách
nhim
thc hin
Thi
gian
(Ngày
làm
vic)
c 4
Phê duyt kết qu gii quyết
TTHC, chuyển Văn thư
Lãnh đo
S
0,5
c 5
Đng du, lưu trữ h ;
chuyn kết qu gii quyết
TTHC cho Công chc, viên
chc ca Trung tâm PVHCC
tnh/cp xã
Văn thư
0,25
Tng thi gian gii quyt TTHC ti S Nông
nghiệp v Môi trường
(K t ngày nhn đủ h sơ hp l)
(2)
8,75
Trung
tâm
PVHCC
tnh hoc
Trung
tâm
PVHCC
cp xã
(nơi tiếp
nhn h
sơ)
Tiếp nhn và tr kết qu gii quyết
TTHC cho t chc, cá nhân.
B phn tr
kết qu
Gi
hành
chính
Tng thi gian gii quyt TTHC
(K t ngày nhn đủ h sơ hp l)
(1) + (2)
= 09
9
4. Xác nhn kt qu khảo sát, đánh giá thông tin chung đối vi khoáng
sn nhóm IV (Mã s TTHC: 1.014290)
Thi gian gii quyết: 10 ngày làm vic k t ngày nhn đy đủ h hợp l.
Trường hợp ly kiến chuyên gia, quan c liên quan trường hợp phải bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ: thì thời gian ly kiến và thời gian tổ chc, c nhân bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ không tính vào thời gian giải quyết.
Cơ quan
thc hin
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách nhim
thc hin
Thi
gian
(Ngày
làm vic)
Trung
tâm Phc
v hành
chính
công
(PVHCC)
tnh hoc
Trung
tâm
PVHCC
cp xã
c 1
Tiếp nhn, kim tra v tính
đầy đủ, hp l ca h sơ,
quét (scan) tài liệu đ lưu
tr h điện t; chuyn h
điện t đến S Nông
nghiệp Môi trường để x
l h
Công chc
đưc phân
công tiếp
nhn h
0,25
c 2
Chuyn thông tin v h
tiếp nhn trên H thng
thông tin gii quyết TTHC
đến công chc ca S Nông
nghiệp Môi trường ti
Trung tâm PVHCC tnh
(nếu h tiếp nhn ti
Trung tâm PVHCC cp xã)
* quan tiếp nhn h sơ c trch nhim chuyn h giy (nếu
c) đến S Nông nghiệp và Môi trường (thông qua Phòng Địa cht
Khoáng sn) trong thi hn không qu 01 ngy lm vic k t
khi tiếp nhn h (nếu h sơ tiếp nhn ti Trung tâm PVHCC cp
xã)
Tng thi gian tip nhn h ti Trung tâm
PVHCC tnh hoc Trung tâm PVHCC cp (k t
ngy nhn đ h sơ hp l)
(1)
0,25
10
Cơ quan
thc hin
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách nhim
thc hin
Thi
gian
(Ngày
làm vic)
S Nông
nghip và
Môi
trưng
c 1
Tiếp nhn h từ Trung
tâm PVHCC tnh hoc
Trung tâm PVHCC cp xã;
xem xét, điu phi, phân
công công vic cho Công
chc ca phòng.
Lãnh đo
phòng Địa
cht
Khoáng sn
0,5
c 2
- Kim tra h sơ; thẩm định
các ni dung ca báo cáo
kết qu khảo st, đnh gi.
- Trường hp cn thiết, gi
văn bn ly ý kiến các
chuyên gia, quan liên
quan v ni dung ca báo
cáo kết qu khảo st, đnh
giá (thi gian có ý kiến
không quá 05 ngày làm vic
k t ngy đưc ly ý kiến).
- Tham mưu thông bo nêu
do h chưa đủ điu
kin hoc nhng ni dung
cn b sung, hoàn thin h
để t chc, nhân thc
hin b sung, hoàn thin
hoc lp li h .
- Kim tra h sau khi nộp
li; tng hp h sơ, dự tho
kết qu gii quyết TTHC.
Chuyên viên
đưc phân
công
08
c 3
Xem xét, xác nhn d tho
kết qu gii quyết TTHC
trước khi trình Lãnh đo S
k Văn bản
Lãnh đo
phòng Địa
cht
Khoáng sn
0,5
c 4
Phê duyt kết qu gii quyết
TTHC, chuyển Văn thư
Lãnh đo S
0,5
11
Cơ quan
thc hin
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách nhim
thc hin
Thi
gian
(Ngày
làm vic)
c 5
Đng du, lưu trữ h sơ;
chuyn kết qu gii quyết
TTHC cho Công chc, viên
chc ca Trung tâm
PVHCC tnh/cp xã
Văn thư
0,25
Tng thi gian gii quyt TTHC ti S Nông
nghiệp v Môi trường
(K t ngày nhn đủ h sơ hp l)
(2)
9,75
Trung
tâm
PVHCC
tnh hoc
Trung
tâm
PVHCC
cp xã
(nơi tiếp
nhn h
sơ)
Tiếp nhn tr kết qu gii quyết
TTHC cho t chc, cá nhân.
B phn tr
kết qu
Gi hành
chính
Tng thi gian gii quyt TTHC
(K t ngày nhn đủ h sơ hp l)
(1) + (2)
= 10
12
5. Giao np thông tin, d liệu địa cht, khoáng sn (Mã s TTHC:
1.014346)
5.1. Trưng hp giao np mu vật địa cht, khoáng sn, mu vt bo ng
Thi gian gii quyết: 05 ngày m vic k t ngày nhận đy đủ mu vt hp l.
5.2. Trường hợp giao nộp báo cáo, dữ liệu địa chất, khoáng sản
Thi gian gii quyết: 10 ngày m vic k t ngày nhận đy đủ h hợp l.
Cơ quan
thc hin
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách nhim
thc hin
Thi
gian
(Ngày
làm vic)
Trung
tâm Phc
v hành
chính
công
(PVHCC)
tnh hoc
Trung
tâm
PVHCC
cp xã
c 1
Tiếp nhn, kim tra v
tính đầy đủ, hp l ca h
sơ, quét (scan) tài liu để
lưu trữ h điện t;
chuyn h điện t đến
S Nông nghip Môi
trường để x l h
Công chc
đưc phân
công tiếp nhn
h
0,25
c 2
Chuyn thông tin v h
tiếp nhn trên H
thng thông tin gii quyết
TTHC đến công chc ca
S Nông nghip Môi
trường ti Trung tâm
PVHCC tnh (nếu h
tiếp nhn ti Trung tâm
PVHCC cp xã)
* Cơ quan tiếp nhn h c trch nhim chuyn h giy (nếu
c) đến S Nông nghiệp và Môi trường (thông qua Phòng Đa
cht và Khoáng sn) trong thi hn không qu 01 ngy lm vic
k t khi tiếp nhn h (nếu h sơ tiếp nhn ti Trung tâm
PVHCC cp xã)
Tng thi gian tip nhn h ti Trung tâm
PVHCC tnh hoc Trung tâm PVHCC cp (k
t ngy nhn đủ h sơ hp l)
(1)
0,25
S Nông
nghip và
Môi
trưng
c 1
Tiếp nhn h từ Trung
tâm PVHCC tnh hoc
Trung tâm PVHCC cp
xã; xem xét, điu phi,
phân công công vic cho
Công chc ca phòng.
Lãnh đo
phòng Địa cht
và Khoáng sn
0,5
13
Cơ quan
thc hin
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách nhim
thc hin
Thi
gian
(Ngày
làm vic)
c 2
Kiểm tra sot, đối
chiếu tính phù hp gia
bn giy bản điện t.
D thảo văn bản xác nhn
h theo danh mục sn
phm của đề án, d án,
nhim v đã được
nghim thu, phê duyt.
Chuyên viên
đưc phân
công
08
c 3
Xem xét, xác nhn d
tho kết qu gii quyết
TTHC trước khi trình
Lãnh đo S k Văn bản
Lãnh đo
phòng Địa cht
và Khoáng sn
0,5
c 4
Phê duyt kết qu gii
quyết TTHC, chuyn
Văn thư
Lãnh đo S
0,5
c 5
Đng du, lưu tr h sơ;
chuyn kết qu gii quyết
TTHC cho Công chc,
viên chc ca Trung tâm
PVHCC tnh/cp xã
Văn thư
0,25
Tng thi gian gii quyt TTHC ti S Nông
nghiệp v Môi trường
(K t ngày nhn đủ h sơ hp l)
(2)
9,75
Trung
tâm
PVHCC
tnh hoc
Trung
tâm
PVHCC
cp xã
(nơi tiếp
nhn h
sơ)
Tiếp nhn tr kết qu gii quyết
TTHC cho t chc, nhân. Thu
phí, l phí (nếu có).
B phn tr kết
qu
Gi hành
chính
Tng thi gian gii quyt TTHC
(K t ngày nhn đủ h sơ hp l)
(1) + (2)
= 10
14
B. TH TC HÀNH CHÍNH CP XÃ
1. Xác nhn đăng ký thu hi khoáng sn (Mã s TTHC: 1.014258)
1.1. Trường hợp tổ chức, cá nhân đề nghị cấp giấy xác nhận đăng ký thu
hồi khoáng sản trong các trường hợp quy định tại điểm d khoản 1 Điều 75 của
Luật Địa chất và khoáng sản
Thi gian gii quyết: 44 ngày làm vic k t ngày nhn đy đ h hp l. thi
gian t chc, cá nhân chnh sa, b sung, hoàn thin h không tính vào thi gian
gii quyết TTHC.
Cơ quan
thc hin
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách nhim
thc hin
Thi
gian
(Ngày
làm vic)
Trung
tâm Phc
v hành
chính
công
(PVHCC)
tnh hoc
Trung
tâm
PVHCC
cp xã
c 1
Kiểm tra, hướng dn, tiếp
nhn h sơ, quét (scan) tài
liệu lưu tr h điện t.
Công chc
đưc phân
công tiếp
nhn h
0,5
c 2
Chuyn h điện t đến
Công chc ti Trung tâm
PVHCC cp để x h
(nếu h sơ tiếp nhn ti
Trung tâm PVHCC tnh)
* Cơ quan tiếp nhn h sơ ctrch nhiệm chuyn h sơ giy (nếu
c) đến UBND cp trong thi hn không quá 01 ngày làm
vic k t khi tiếp nhn h (nếu h tiếp nhn ti Trung tâm
PVHCC tnh)
Tng thi gian tip nhn h ti Trung tâm
PVHCC tnh hoc Trung tâm PVHCC cp xã (k t
ngy nhn đ h sơ hp l)
(1)
0,5
UBND
cp xã
c 1
Kim tra tính pháp lý và ni
dung h sơ. Trường hp h
hợp l, phân công công
chc x
Lãnh đo
phòng Kinh
tế/Kinh tế, h
tầng và Đô thị
0,5
c 2
- Kim tra ni dung h sơ,
tọa độ, din tích khu vực đề
ngh thu hi khoáng sn
t chc kim tra ti thực địa.
- Thm định khối lượng
khoáng sn thu hi.
- soát tng hp các ni
dung liên quan đến h sơ,
tham mưu thông bo nêu
Công chc
phòng Kinh
tế/Kinh tế, h
tầng và Đô thị
40,5
15
Cơ quan
thc hin
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách nhim
thc hin
Thi
gian
(Ngày
làm vic)
do h chưa đ điu
kin hoc nhng ni dung
cn b
sung, hoàn thin h sơ để t
chc, c nhân đề ngh thu
hi khoáng sn thc hin b
sung, hoàn thin hoc lp li
h sơ.
- Kim tra h sau khi nộp
li; tng hp h sơ, dự tho
kết qu gii quyết TTHC.
c 3
Xem xét, xác nhn d tho
kết qu gii quyết TTHC
trước khi trình lãnh đo
UBND cp xã
Lãnh đo
phòng Kinh
tế/Kinh tế, h
tầng và Đô thị
01
c 4
Ký duyt
Ch tch
UBND cp xã
01
c 5
Đng du, lưu trữ h sơ.
Chuyn kết qu v Trung
tâm PVHCC tnh/cp xã.
Văn thư
UBND cp xã
0,5
Tng thi gian gii quyt TTHC ti UBND cp xã
(K t ngày nhn đủ h sơ hp l)
(2)
43,5
Trung
tâm
PVHCC
tnh hoc
Trung
tâm
PVHCC
cp xã
(nơi tiếp
nhn h
sơ)
Tiếp nhn tr kết qu gii quyết
TTHC cho t chc, nhân. Thu phí,
l phí (nếu có).
B phn tr
kết qu
Gi hành
chính
Tng thi gian gii quyt TTHC
(K t ngày nhn đủ h sơ hp l)
(1) + (2)
= 44
16
1.2. Trường hợp chủ đầu tư, nhà đầu hoặc nhà thầu thi công đnghị
sử dụng khoáng sản dôi đã được tập kết tại bãi thải, bãi chứa trở lên đphục
vụ cho các công trình, dự án quy định tại các điểm a, b, c, d đ khoản 1a Điều
55 của Luật Địa chất và khoáng sản
Thi gian gii quyết: 13 ngày làm vic k t ngày nhn đy đủ h hp l. thi
gian t chc, cá nhân chnh sa, b sung, hn thin h kngnho thi gian
gii quyết TTHC.
Cơ quan
thc hin
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách
nhim thc
hin
Thi
gian
(Ngày
làm vic)
Trung
tâm Phc
v hành
chính
công
(PVHCC)
tnh hoc
Trung
tâm
PVHCC
cp xã
c 1
Kiểm tra, hướng dn, tiếp
nhn h sơ, quét (scan) tài
liệu lưu tr h điện t.
Công chc
đưc phân
công tiếp
nhn h
0,5
c 2
Chuyn h điện t đến
Công chc ti Trung tâm
PVHCC cp để x h
(nếu h sơ tiếp nhn ti
Trung tâm PVHCC tnh)
* Cơ quan tiếp nhn h sơ c trch nhiệm chuyn h giy (nếu
c) đến UBND cp trong thi hn không quá 01 ngày làm
vic k t khi tiếp nhn h (nếu h sơ tiếp nhn ti Trung tâm
PVHCC tnh)
Tng thi gian tip nhn h ti Trung tâm
PVHCC tnh hoc Trung tâm PVHCC cp (k
t ngy nhn đủ h sơ hp l)
(1)
0,5
UBND
cp xã
c 1
Kim tra tính pháp lý và ni
dung h sơ. Trường hp h
hợp l, phân công công
chc x
Lãnh đo
phòng Kinh
tế/Kinh tế, h
tầng Đô
th
0,5
c 2
- Kim tra ni dung H sơ;
t chc kim tra ti thực địa.
- Thẩm định khối lượng
khoáng sn thu hi.
- thông báo nêu do
h chưa đủ điu kin hoc
nhng ni dung cn b sung,
hoàn thin h để t chc,
c nhân đề ngh thu hi
khoáng sn thc hin b
Công chc
phòng Kinh
tế/Kinh tế, h
tầng Đô
th
9,5
17
Cơ quan
thc hin
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách
nhim thc
hin
Thi
gian
(Ngày
làm vic)
sung, hoàn thin hoc lp li
h sơ (nếu có).
- Kim tra h sau khi nộp
li; tng hp h sơ; D tho
kết qu gii quyết TTHC.
c 3
Xem xét, xác nhn d tho
kết qu gii quyết TTHC
trước khi trình Lãnh đo S
k Văn bản
Lãnh đo
phòng Kinh
tế/Kinh tế, h
tầng Đô
th
01
c 4
Ký duyt
Ch tch
UBND cp
01
c 5
Đng du, lưu trữ h sơ.
Chuyn kết qu v Trung
tâm PVHCC tnh/cp xã.
Văn thư
UBND cp
0,5
Tng thi gian gii quyt TTHC ti UBND cp xã
(K t ngày nhn đủ h sơ hp l)
(2)
12,5
Trung
tâm
PVHCC
tnh hoc
Trung
tâm
PVHCC
cp xã
(nơi tiếp
nhn h
sơ)
Tiếp nhn tr kết qu gii quyết
TTHC cho t chc, nhân. Thu phí,
l phí (nếu có).
B phn tr
kết qu
Gi hành
chính
Tng thi gian gii quyt TTHC
(K t ngày nhn đủ h sơ hp l)
(1) + (2)
= 13
18
2. Quyt toán tin cp quyn khai thác khoáng sn (Mã s TTHC:
1.014259)
Thi gian gii quyết: 90 ngày làm vic k t ngày nhn đy đủ h hợp l.
thi gian t chc, cá nhân chnh sa, b sung, hn thin h không tính vào thi
gian gii quyết TTHC.
Cơ quan
thc hin
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách nhim
thc hin
Thi
gian
(Ngày
làm vic)
Trung
tâm Phc
v hành
chính
công
(PVHCC)
tnh hoc
Trung
tâm
PVHCC
cp xã
c 1
Kiểm tra, hướng dn, tiếp
nhn h sơ, quét (scan) tài
liệu lưu tr h điện t.
Công chc
đưc phân
công tiếp
nhn h
0,5
c 2
Chuyn h điện t đến
Công chc ti Trung tâm
PVHCC cp để x h
(nếu h sơ tiếp nhn ti
Trung tâm PVHCC tnh)
* Cơ quan tiếp nhn h sơ c trch nhiệm chuyn h giy (nếu
c) đến UBND cp trong thi hn không quá 01 ngày làm vic
k t khi tiếp nhn h (nếu h tiếp nhn ti Trung tâm
PVHCC tnh)
Tng thi gian tip nhn h ti Trung tâm
PVHCC tnh hoc Trung tâm PVHCC cp (k t
ngy nhn đ h sơ hp l)
(1)
0,5
UBND
cp xã
c 1
Kim tra tính pháp lý và ni
dung h sơ. Trường hp h
hợp l, phân công công
chc x
Lãnh đo
phòng Kinh
tế/Kinh tế, h
tầng Đô thị
0,5
c 2
- Kim tra h sơ; gửi văn bản
ly ý kiến quan Thuế để
đối chiếu sản lượng khai
thác khoáng sn ca T
chc, cá nhân;
- Thẩm định h sơ; đối chiếu
sản lượng khai thác; tham
mưu thông bo nêu l do
h chưa đủ điu kin hoc
nhng ni dung cn b sung,
hoàn thin h để t chc,
c nhân đề ngh quyết toán
tin cp quyn khai thác
Công chc
phòng Kinh
tế/Kinh tế, h
tầng Đô thị
86,5
19
Cơ quan
thc hin
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách nhim
thc hin
Thi
gian
(Ngày
làm vic)
khoáng sn thc hin b
sung, hoàn thin hoc lp li
h .
- Kim tra h sau khi nộp
li; tng hp h sơ, dự tho
kết qu gii quyết TTHC.
c 3
Xem xét, xác nhn d tho
kết qu gii quyết TTHC
trước khi trình Lãnh đo S
k Văn bản
Lãnh đo
phòng Kinh
tế/Kinh tế, h
tầng Đô thị
01
c 4
Ký duyt
Ch tch
UBND cp
01
c 5
Đng du, lưu trữ h sơ.
Chuyn kết qu v Trung
tâm PVHCC tnh/cp xã.
Văn thư
UBND cp
0,5
Tng thi gian gii quyt TTHC ti UBND cp xã
(K t ngày nhn đủ h sơ hp l)
(2)
89,5
Trung
tâm
PVHCC
tnh hoc
Trung
tâm
PVHCC
cp xã
(nơi tiếp
nhn h
sơ)
Tiếp nhn tr kết qu gii quyết
TTHC cho t chc, nhân. Thu phí,
l phí (nếu có).
B phn tr
kết qu
Gi hành
chính
Tng thi gian gii quyt TTHC
(K t ngày nhn đủ h sơ hp l)
(1) + (2)
= 90
Phụ lục II
QUY TRÌNH NỘI BỘ LIÊN THÔNG TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC ĐỊA CHẤT VÀ KHOÁNG SẢN
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP
VÀ MÔI TRƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐẮK LẮK
(Kèm theo Quyết định số /-UBND ngày /3/2026
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)
1. Chp thun vic ly mẫu để nghiên cu, th nghim ng ngh chế
biến khoáng sn (Mã s TTHC: 1.014787)
Thi gian gii quyết: 22 ngày m vic k t ngày nhận đy đủ h hợp l.
Cơ quan
thc hin
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách nhim
thc hin
Thi
gian
(Ngày
làm vic)
Trung
tâm
PVHCC
tnh hoc
Trung
tâm
PVHCC
cp xã
c 1
Tiếp nhn, kim tra v tính
đầy đủ, hp l ca h sơ,
quét (scan) tài liệu để lưu
tr h điện t; chuyn
h điện t đến S Nông
nghiệp Môi trường đ
x l h
Công chc được
phân công tiếp
nhn h
0,25
c 2
Chuyn thông tin v h
tiếp nhn trên H thng
thông tin gii quyết TTHC
đến công chc ca S
Nông nghip Môi
trường ti Trung tâm
PVHCC tnh (nếu h sơ
tiếp nhn ti Trung tâm
PVHCC cp xã)
* Cơ quan tiếp nhn h c trch nhim chuyn h giy (nếu
c) đến S Nông nghiệp và Môi trường (thông qua Phòng Địa cht
Khoáng sn) trong thi hn không qu 01 ngy lm vic k t
khi tiếp nhn h (nếu h tiếp nhn ti Trung tâm PVHCC cp
xã)
Tng thi gian tiếp nhn h ti Trung tâm PVHCC
tnh hoc Trung tâm PVHCC cp (k t ngy nhn
đủ h sơ hp l)
(1)
0,25
2
Cơ quan
thc hin
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách nhim
thc hin
Thi
gian
(Ngày
làm vic)
S Nông
nghip
và Môi
trưng
c 1
Tiếp nhn h từ Trung
tâm PVHCC tnh hoc
Trung tâm PVHCC cp xã;
xem xét, điu phi, pn
công công vic cho Công
chc ca phòng.
Lãnh đo phòng
Địa cht
Khoáng sn
0,5
c 2
- Kiểm tra tính đầy đủ ca
h sơ;
- Trường hp h sơ đp
ng quy định: thẩm định
h sơ; dự tho kết qu gii
quyết TTHC;
Trường hp v trí ly mu
thuc khu vc cm hot
động khoáng sn, tm cm
hot động khoáng sn,
phi ý kiến chp thun
bằng văn bản ca Ch tch
UBND tnh. Thi gian
thẩm định được tăng thêm
10 ngày làm vic.
- Trường hp h không
đp ng theo quy định, d
thảo văn bản tr li h
và thông báo rõ lý do.
Chuyên viên
đưc phân công
16,5
c 3
Xem xét, xác nhn d tho
kết qu gii quyết TTHC
trước khi trình Lãnh đo
S k Văn bản
Lãnh đo phòng
Địa cht
Khoáng sn
0,5
c 4
Phê duyt kết qu gii
quyết TTHC, chuyển Văn
thư
Lãnh đo S
0,5
c 5
Đng du, lưu trữ h sơ;
chuyn kết qu gii quyết
TTHC cho Công chc,
viên chc ca S Nông
Văn thư
0,25
3
Cơ quan
thc hin
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách nhim
thc hin
Thi
gian
(Ngày
làm vic)
nghiệp Môi trường ti
Trung tâm PVHCC tnh
c 6
Chuyn kết qu gii quyết
TTHC đến UBND tnh
Công chc, viên
chc ca S
Nông nghip
Môi trưng ti
Trung tâm
PVHCC tnh
0,5
Thi gian gii quyết TTHC ti S Nông nghip Môi
trưng
(K t ngày nhn đủ h sơ hp l)
(2)
18,75
Văn
phòng
UBND
tnh
c 1
Tiếp nhn h sơ, scan tài
liệu, lưu trữ h điện t,
chuyển phòng Đầu tư kinh
tế x
Công chc ca
Văn phòng
UBND tnh ti
Trung tâm
PVHCC tnh
0,25
c 2
Tiếp nhn h sơ, chuyển
cho công chc x
Lãnh đo phòng
Đầu tư kinh tế
0,25
c 3
X h sơ, d tho kết
qu TTHC, trình lãnh đo
phòng Đầu tư kinh tế kim
tra
Công chc được
giao x lý h
1,25
c 4
Kim tra, xác nhn d tho
kết qu TTHC, trình lãnh
đo Văn phòng UBND
tnh
Lãnh đo phòng
Đầu tư kinh tế
0,25
c 5
Xem xét, thông qua d
tho kết qu gii quyết
TTHC, trình lãnh đo
UBND tnh
Lãnh đo n
phòng UBND
tnh
0,25
c 6
Phê duyt kết qu gii
quyết TTHC, chuyển Văn
thư
Ch tch UBND
tnh
0,5
c 7
Vào sổ, đng du, lưu trữ
chuyn kết qu gii
Văn thư
0,25
4
Cơ quan
thc hin
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách nhim
thc hin
Thi
gian
(Ngày
làm vic)
quyết TTHC cho Trung
tâm PVHCC tnh/cp xã
Thi gian gii quyết TTHC ti Văn phòng UBND
tnh
(K t ngày nhn đủ h sơ hp l)
(3)
03
Trung
tâm
PVHCC
tnh hoc
Trung
tâm
PVHCC
cp xã
(nơi tiếp
nhn h
sơ)
Tr kết qu gii quyết TTHC cho t
chc, cá nhân.
B phn tr kết
qu
Giờ hành
chính
Tng thi gian gii quyết TTHC
(K t ngày nhn đủ h sơ hp l)
(1) + (2)
+ (3) =
22
2. La chn t chức, nhân để np h đề ngh cp giy phép khai
thác khoáng sn (Mã s TTHC: 1.014788)
Thi gian gii quyết: 26 ngày làm vic k t ngày nhận đầy đủ h hợp l
ca t chc, c nhân đầu tiên có nhu cu khai thác khoáng sn.
Cơ quan
thc hin
Th
t
công
vic
Ni dung công vic
Trách nhim
thc hin
Thi
gian
(Ngày
làm vic)
Trung
tâm
PVHCC
tnh hoc
Trung
tâm
PVHCC
cp xã
c
1
Tiếp nhn, kim tra v tính
đầy đủ, hp l ca h sơ,
quét (scan) tài liệu đ lưu
tr h điện t; chuyn h
điện t đến S Nông
nghiệp Môi trường để x
l h
Công chc
đưc phân
công tiếp nhn
h
0,25
c
2
Chuyn thông tin v h
tiếp nhn trên H thng
5
Cơ quan
thc hin
Th
t
công
vic
Ni dung công vic
Trách nhim
thc hin
Thi
gian
(Ngày
làm vic)
thông tin gii quyết TTHC
đến công chc ca S Nông
nghiệp Môi trường ti
Trung tâm PVHCC tnh
(nếu h tiếp nhn ti
Trung tâm PVHCC cp xã)
* quan tiếp nhn h c trch nhim chuyn h giy (nếu
c) đến S Nông nghiệp và Môi trường (thông qua Phòng Địa cht
Khoáng sn) trong thi hn không qu 01 ngy lm vic k t
khi tiếp nhn h (nếu h tiếp nhn ti Trung tâm PVHCC cp
xã)
Tng thi gian tiếp nhn h ti Trung tâm
PVHCC tnh hoc Trung tâm PVHCC cp (k t
ngy nhn đ h sơ hp l)
(1)
0,25
S Nông
nghip và
Môi
trưng
c
1
Tiếp nhn h từ Trung
tâm PVHCC tnh hoc
Trung tâm PVHCC cp xã;
xem xét, điu phi, phân
công công vic cho Công
chc ca phòng.
Lãnh đo
phòng Địa cht
và Khoáng sn
0,5
c
2
- Đăng tải Thông báo công
khai tên t chc, cá nhân
đầu tiên np h vị trí
khu vực đ ngh khai thác
khoáng sn ti tr s làm
vic ca S NNMT và cng
thông tin điện t ca UBND
tnh;
- Tiếp tc nhn h của t
chc, nhân khác nhu
cu khai thác khoáng sn
thông báo công khai cho
đến khi kết thúc thi hn
đăng thông bo đầu tiên
(nếu có).
Chuyên viên
đưc phân
công
8,5
6
Cơ quan
thc hin
Th
t
công
vic
Ni dung công vic
Trách nhim
thc hin
Thi
gian
(Ngày
làm vic)
c
3
- Kết thúc thi hn đăng
thông báo, ngng nhn h
sơ;
- Thẩm định, la chn t
chc, cá nhân phù hp theo
tiêu chí quy đnh ti khon
4 Điều 59a Ngh định s
193/2025/NĐ-CP (được sa
đổi b sung ti khon 18
Điu 1 Ngh định s
21/2026/NĐ-CP);
- D tho kết qu gii quyết
TTHC.
Chuyên viên
đưc phân
công
08
c
4
Xem xét, xác nhn d tho
kết qu gii quyết TTHC
trước khi trình Lãnh đo S
k Văn bản
Lãnh đo
phòng Địa cht
và Khoáng sn
0,5
c
5
Phê duyt kết qu gii quyết
TTHC, chuyển Văn thư
Lãnh đo S
0,5
c
6
Đng du, lưu trữ h sơ;
chuyn kết qu gii quyết
TTHC cho Công chc, viên
chc ca S Nông nghip
Môi trường ti Trung
tâm PVHCC tnh
Văn thư
0,25
c
7
Chuyn kết qu gii quyết
TTHC đến UBND tnh
Công chc,
viên chc ca
S Nông
nghip Môi
trường ti
Trung tâm
PVHCC tnh
0,5
Thi gian gii quyết TTHC ti S Nông nghip Môi
trưng
(K t ngày nhn đủ h sơ hp l)
(2)
18,75
7
Cơ quan
thc hin
Th
t
công
vic
Ni dung công vic
Trách nhim
thc hin
Thi
gian
(Ngày
làm vic)
Văn
phòng
UBND
tnh
c
1
Tiếp nhn h sơ, scan tài
liệu, lưu trữ h điện t,
chuyển phòng Đầu kinh
tế x
Công chc ca
Văn phòng
UBND tnh ti
Trung tâm
PVHCC tnh
0,25
c
2
Tiếp nhn h sơ, chuyển
cho công chc x
Lãnh đo
phòng Đầu tư
kinh tế
0,25
c
3
X h sơ, dự tho kết qu
TTHC, trình lãnh đo
phòng Đầu kinh tế kim
tra
Công chc
đưc giao x
lý h
4,75
c
4
Kim tra, xác nhn d tho
kết qu TTHC, trình lãnh
đo Văn phòng UBND tnh
Lãnh đo
phòng Đầu tư
kinh tế
0,5
c
5
Xem xét, thông qua d tho
kết qu gii quyết TTHC,
trình lãnh đo UBND tnh
Lãnh đo Văn
phòng UBND
tnh
0,5
c
6
Phê duyt kết qu gii quyết
TTHC, chuyển Văn thư
Ch tch
UBND tnh
0,5
c
7
Vào sổ, đng du, lưu trữ
chuyn kết qu gii quyết
TTHC cho Trung tâm
PVHCC tnh/cp xã
Văn thư
0,25
Thi gian gii quyết TTHC ti Văn phòng UBND
tnh (K t ngày nhn đủ h sơ hp l)
(3)
07
Trung
tâm
PVHCC
tnh hoc
Trung
tâm
PVHCC
cp xã
Tr kết qu gii quyết TTHC cho t
chc, cá nhân.
B phn tr kết
qu
Giờ hành
chính
8
Cơ quan
thc hin
Th
t
công
vic
Ni dung công vic
Trách nhim
thc hin
Thi
gian
(Ngày
làm vic)
Tng thi gian gii quyết TTHC
(K t ngày nhn đủ h sơ hp l)
(1) + (2)
+ (3) =
26
3. Chp thuận thay đi nội dung đề án thăm khoáng sn (Mã s
TTHC: 1.014789)
Thi gian gii quyết: 24 ngày m vic k t ngày nhận đy đủ h hợp l.
Cơ quan
thc hin
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách nhim
thc hin
Thi
gian
(Ngày
làm vic)
Trung
tâm
PVHCC
tnh hoc
Trung
tâm
PVHCC
cp xã
c 1
Tiếp nhn, kim tra v tính
đầy đủ, hp l ca h sơ,
quét (scan) tài liệu đ lưu
tr h điện t; chuyn h
điện t đến S Nông
nghiệp Môi trường để x
l h
Công chc
đưc phân
công tiếp nhn
h
0,25
c 2
Chuyn thông tin v h
tiếp nhn trên H thng
thông tin gii quyết TTHC
đến công chc ca S Nông
nghiệp Môi trường ti
Trung tâm PVHCC tnh
(nếu h tiếp nhn ti
Trung tâm PVHCC cp xã)
* Cơ quan tiếp nhn h sơ c trch nhim chuyn h sơ giy (nếu
c) đến S Nông nghiệp và Môi trường (thông qua Phòng Địa cht
Khoáng sn) trong thi hn không qu 01 ngy lm vic k t
khi tiếp nhn h (nếu h sơ tiếp nhn ti Trung tâm PVHCC cp
xã)
Tng thi gian tiếp nhn h ti Trung tâm PVHCC
tnh hoc Trung tâm PVHCC cp (k t ngy nhn
đủ h sơ hp l)
(1)
0,25
9
Cơ quan
thc hin
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách nhim
thc hin
Thi
gian
(Ngày
làm vic)
S Nông
nghip
và Môi
trưng
c 1
Tiếp nhn h từ Trung
tâm PVHCC tnh hoc
Trung tâm PVHCC cp xã;
xem xét, điu phi, phân
công công vic cho Công
chc ca phòng.
Lãnh đo
phòng Địa cht
và Khoáng sn
0,5
c 2
- Kim tra nội dung đề ngh;
trường hp cn thiết thì t
chc kim tra thc tế khu
vực thăm hoặc c văn
bn ly ý kiến cc quan,
đơn vị, địa phương c liên
quan đối vi nội dung đ
ngh ca t chc, nhân
thăm dò khong sản.
- D tho kết qu gii quyết
TTHC.
Chuyên viên
đưc phân
công
14,5
c 3
Xem xét, xác nhn d tho
kết qu gii quyết TTHC
trước khi trình Lãnh đo S
k Văn bản
Lãnh đo
phòng Địa cht
và Khoáng sn
0,5
c 4
Phê duyt kết qu gii quyết
TTHC, chuyển Văn thư
Lãnh đo S
0,5
c 5
Đng du, lưu trữ h sơ;
chuyn kết qu gii quyết
TTHC cho Công chc, viên
chc ca S Nông nghip
Môi trường ti Trung
tâm PVHCC tnh
Văn thư
0,25
c 6
Chuyn kết qu gii quyết
TTHC đến UBND tnh
Công chc,
viên chc ca
S Nông
nghip Môi
trường ti
Trung tâm
PVHCC tnh
0,5
10
Cơ quan
thc hin
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách nhim
thc hin
Thi
gian
(Ngày
làm vic)
Thi gian gii quyết TTHC ti S Nông nghip Môi
trưng
(K t ngày nhn đủ h sơ hp l)
(2)
16,75
Văn
phòng
UBND
tnh
c 1
Tiếp nhn h sơ, scan tài
liệu, lưu trữ h điện t,
chuyển phòng Đầu kinh
tế x
Công chc ca
Văn phòng
UBND tnh ti
Trung tâm
PVHCC tnh
0,25
c 2
Tiếp nhn h sơ, chuyển
cho công chc x
Lãnh đo
phòng Đầu tư
kinh tế
0,25
c 3
X h sơ, dự tho kết qu
TTHC, trình lãnh đo
phòng Đầu kinh tế kim
tra
Công chc
đưc giao x
lý h
4,75
c 4
Kim tra, xác nhn d tho
kết qu TTHC, trình lãnh
đo Văn phòng UBND tnh
Lãnh đo
phòng Đầu tư
kinh tế
0,5
c 5
Xem xét, thông qua d tho
kết qu gii quyết TTHC,
trình lãnh đo UBND tnh
Lãnh đo Văn
phòng UBND
tnh
0,5
c 6
Phê duyt kết qu gii quyết
TTHC, chuyển Văn thư
Ch tch
UBND tnh
0,5
c 7
Vào sổ, đng du, lưu trữ
chuyn kết qu gii quyết
TTHC cho Trung tâm
PVHCC tnh/cp xã
Văn thư
0,25
Thi gian gii quyết TTHC ti Văn phòng UBND
tnh
(K t ngày nhn đủ h sơ hp l)
(3)
07
Trung
tâm
PVHCC
tnh hoc
Trung
Tr kết qu gii quyết TTHC cho t
chc, cá nhân.
B phn tr kết
qu
Giờ
hành
chính
11
Cơ quan
thc hin
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách nhim
thc hin
Thi
gian
(Ngày
làm vic)
tâm
PVHCC
cp xã
(nơi tiếp
nhn h
sơ)
Tng thi gian gii quyết TTHC
(K t ngày nhn đủ h sơ hp l)
(1) + (2)
+ (3) = 24
4. La chn t chức, cá nhân để xem xét cp giấy phép thăm dò khoáng
sn khu vực không đấu giá quyn khai thác khoáng sn (Mã s TTHC:
1.014260)
Thi gian gii quyết: 29 ngày m vic k t ngày nhận đy đủ h hợp l ca
t chc, cnhân đu tiên nhu cu thăm khong sn.
Cơ quan
thc hin
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách nhim
thc hin
Thi
gian
(Ngày
làm vic)
Trung
tâm
PVHCC
tnh hoc
Trung
tâm
PVHCC
cp xã
c 1
Tiếp nhn, kim tra v tính
đầy đủ, hp l ca h sơ,
quét (scan) tài liệu đ lưu
tr h điện t; chuyn h
điện t đến S Nông
nghiệp Môi trường để x
l h
Công chc
đưc phân
công tiếp nhn
h
0,25
c 2
Chuyn thông tin v h
tiếp nhn trên H thng
thông tin gii quyết TTHC
đến công chc ca S Nông
nghiệp Môi trường ti
Trung tâm PVHCC tnh
(nếu h tiếp nhn ti
Trung tâm PVHCC cp xã)
* Cơ quan tiếp nhn h sơ c trch nhim chuyn h sơ giy (nếu
c) đến S Nông nghiệp và Môi trường (thông qua Phòng Địa cht
Khoáng sn) trong thi hn không qu 01 ngy lm vic k t
12
Cơ quan
thc hin
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách nhim
thc hin
Thi
gian
(Ngày
làm vic)
khi tiếp nhn h (nếu h sơ tiếp nhn ti Trung tâm PVHCC cp
xã)
Tng thi gian tiếp nhn h ti Trung tâm PVHCC
tnh hoc Trung tâm PVHCC cp (k t ngy nhn
đủ h sơ hp l)
(1)
0,25
S Nông
nghip
và Môi
trưng
c 1
Tiếp nhn h từ Trung
tâm PVHCC tnh hoc
Trung tâm PVHCC cp xã;
xem xét, điu phi, phân
công công vic cho Công
chc ca phòng.
Lãnh đo
phòng Địa cht
và Khoáng sn
0,5
c 2
- Đăng tải Thông báo công
khai tên t chc, cá nhân
đầu tiên np h vị trí
khu vực đề ngh thăm dò
khoáng sn ti tr s làm
vic ca S NNMT và cng
thông tin điện t ca UBND
tnh;
- Tiếp tc nhn h của t
chc, nhân khác nhu
cu khai thác khoáng sn
thông báo công khai cho
đến khi kết thúc thi hn
đăng thông bo đầu tiên
(nếu có).
Chuyên viên
đưc phân
công
9,5
c 3
- Kết thúc thi hn đăng
thông báo, ngng nhn h
sơ;
- Thẩm định, la chn t
chc, cá nhân phù hp theo
tiêu chí quy đnh ti khon
3 Điều 30 Ngh định s
193/2025/NĐ-CP (được sa
đổi b sung ti khon 6
Điu 1 Ngh định s
21/2026/NĐ-CP);
Chuyên viên
đưc phân
công
10
13
Cơ quan
thc hin
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách nhim
thc hin
Thi
gian
(Ngày
làm vic)
- D tho kết qu gii quyết
TTHC.
c 4
Xem xét, xác nhn d tho
kết qu gii quyết TTHC
trước khi trình Lãnh đo S
k Văn bản
Lãnh đo
phòng Địa cht
và Khoáng sn
0,5
c 5
Phê duyt kết qu gii quyết
TTHC, chuyển Văn thư
Lãnh đo S
0,5
c 6
Đng du, lưu trữ h sơ;
chuyn kết qu gii quyết
TTHC cho Công chc, viên
chc ca S Nông nghip
Môi trường ti Trung
tâm PVHCC tnh
Văn thư
0,25
c 7
Chuyn kết qu gii quyết
TTHC đến UBND tnh
Công chc,
viên chc ca
S Nông
nghip Môi
trường ti
Trung tâm
PVHCC tnh
0,5
Thi gian gii quyết TTHC ti S Nông nghip Môi
trưng
(K t ngày nhn đủ h sơ hp l)
(2)
21,75
Văn
phòng
UBND
tnh
c 1
Tiếp nhn h sơ, scan tài
liệu, lưu trữ h điện t,
chuyển phòng Đầu kinh
tế x
Công chc ca
Văn phòng
UBND tnh ti
Trung tâm
PVHCC tnh
0,25
c 2
Tiếp nhn h sơ, chuyển
cho công chc x
Lãnh đo
phòng Đầu tư
kinh tế
0,25
c 3
X h sơ, dự tho kết qu
TTHC, trình lãnh đo
phòng Đầu kinh tế kim
tra
Công chc
đưc giao x
lý h
4,75
14
Cơ quan
thc hin
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách nhim
thc hin
Thi
gian
(Ngày
làm vic)
c 4
Kim tra, xác nhn d tho
kết qu TTHC, trình lãnh
đo Văn phòng UBND tnh
Lãnh đo
phòng Đầu tư
kinh tế
0,5
c 5
Xem xét, thông qua d tho
kết qu gii quyết TTHC,
trình lãnh đo UBND tnh
Lãnh đo Văn
phòng UBND
tnh
0,5
c 6
Phê duyt kết qu gii quyết
TTHC, chuyển Văn thư
Ch tch
UBND tnh
0,5
c 7
Vào sổ, đng du, lưu trữ
chuyn kết qu gii quyết
TTHC cho Trung tâm
PVHCC tnh/cp xã
Văn thư
0,25
Thi gian gii quyết TTHC ti Văn phòng UBND
tnh
(K t ngày nhn đủ h sơ hp l)
(3)
07
Trung
tâm
PVHCC
tnh hoc
Trung
tâm
PVHCC
cp xã
(nơi tiếp
nhn h
sơ)
Tr kết qu gii quyết TTHC cho t
chc, cá nhân.
B phn tr kết
qu
Giờ hành
chính
Tng thi gian gii quyết TTHC
(K t ngày nhn đủ h sơ hp l)
(1) + (2)
+ (3) = 29
15
5. Cp giấy phép thăm dò khoáng sản (Mã s TTHC: 1.014261)
Thi gian gii quyết: 80 ngày làm vic k t ngày nhn đưc h đp ng
quy đnh; thi gian t chc, cá nhân chnh sa, b sung, hoàn thin h không tính
vào thi gian gii quyết TTHC.
Cơ quan
thc hin
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách nhim
thc hin
Thi
gian
(Ngày
làm vic)
Trung
tâm
PVHCC
tnh hoc
Trung
tâm
PVHCC
cp xã
c 1
Tiếp nhn, kim tra v tính
đầy đủ, hp l ca h sơ,
quét (scan) tài liệu đ lưu
tr h điện t; chuyn h
điện t đến S Nông
nghiệp Môi trường để x
l h
Công chc
đưc phân
công tiếp nhn
h
0,25
c 2
Chuyn thông tin v h
tiếp nhn trên H thng
thông tin gii quyết TTHC
đến công chc ca S Nông
nghiệp Môi trường ti
Trung tâm PVHCC tnh
(nếu h tiếp nhn ti
Trung tâm PVHCC cp xã)
* Cơ quan tiếp nhn h c trch nhim chuyn h sơ giy (nếu
c) đến S Nông nghiệp và Môi trường (thông qua Phòng Địa cht
Khoáng sn) trong thi hn không qu 01 ngy lm vic k t
khi tiếp nhn h (nếu h tiếp nhn ti Trung tâm PVHCC cp
xã)
Tng thi gian tiếp nhn h ti Trung tâm PVHCC
tnh hoc Trung tâm PVHCC cp (k t ngy nhn
đủ h sơ hp l)
(1)
0,25
S Nông
nghip
và Môi
trưng
c 1
Tiếp nhn h từ Trung
tâm PVHCC tnh hoc
Trung tâm PVHCC cp xã;
xem xét, điu phi, phân
công công vic cho Công
chc ca phòng.
Lãnh đo
phòng Địa cht
và Khoáng sn
0,5
c 2
- Kim tra ni dung h sơ;
- Gửi văn bản ly ý kiến các
quan c liên quan về khu
Chuyên viên
đưc phân
công
70,5
16
Cơ quan
thc hin
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách nhim
thc hin
Thi
gian
(Ngày
làm vic)
vực đề ngh cp giy phép
thăm dò khong sản; gửi đề
n đến y viên phn biện,
quan chuyên môn để ly ý
kiến (thi gian ý kiến không
quá 12 ngày làm vic);
- Kim tra thực địa, tọa độ,
din tích khu vực đề ngh
thăm dò khong sản;
- Thẩm định h sơ; trình
thành lp và t chc Hi
đồng thẩm định.
+ Trường hp h không
đủ điu kin: tr h sơ,
thông báo lý do;
+ Trường hp cn chnh
sa, b sung, hoàn thiện đề
án: có thông báo yêu cu
chnh sa, hoàn thin h
(thi gian thẩm định còn li
sau khi nhn đưc h
hoàn thin ca t chc,
nhân tăng thêm 21 ngy lm
vic).
- D tho kết qu gii quyết
TTHC.
c 3
Xem xét, xác nhn d tho
kết qu gii quyết TTHC
trước khi trình Lãnh đo S
k Văn bản
Lãnh đo
phòng Địa cht
và Khoáng sn
0,5
c 4
Phê duyt kết qu gii quyết
TTHC, chuyển Văn thư
Lãnh đo S
0,5
c 5
Đng du, lưu trữ h sơ;
chuyn kết qu gii quyết
TTHC cho Công chc, viên
chc ca S Nông nghip
Văn thư
0,25
17
Cơ quan
thc hin
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách nhim
thc hin
Thi
gian
(Ngày
làm vic)
Môi trường ti Trung
tâm PVHCC tnh
c 6
Chuyn kết qu gii quyết
TTHC đến UBND tnh
Công chc,
viên chc ca
S Nông
nghip Môi
trường ti
Trung tâm
PVHCC tnh
0,5
Thi gian gii quyết TTHC ti S Nông nghip Môi
trưng
(K t ngày nhn đủ h sơ hp l)
(2)
72,75
Văn
phòng
UBND
tnh
c 1
Tiếp nhn h sơ, scan tài
liệu, lưu trữ h điện t,
chuyển phòng Đầu kinh
tế x
Công chc ca
Văn phòng
UBND tnh ti
Trung tâm
PVHCC tnh
0,25
c 2
Tiếp nhn h sơ, chuyển
cho công chc x
Lãnh đo
phòng Đầu tư
kinh tế
0,25
c 3
X h sơ, dự tho kết qu
TTHC, trình lãnh đo
phòng Đầu kinh tế kim
tra
Công chc
đưc giao x
lý h
4,75
c 4
Kim tra, xác nhn d tho
kết qu TTHC, trình lãnh
đo Văn phòng UBND tnh
Lãnh đo
phòng Đầu tư
kinh tế
0,5
c 5
Xem xét, thông qua d tho
kết qu gii quyết TTHC,
trình lãnh đo UBND tnh
Lãnh đo Văn
phòng UBND
tnh
0,5
c 6
Phê duyt kết qu gii quyết
TTHC, chuyển Văn thư
Ch tch
UBND tnh
0,5
c 7
Vào sổ, đng du, lưu trữ
chuyn kết qu gii quyết
TTHC cho Trung tâm
PVHCC tnh/cp xã
Văn thư
0,25
18
Cơ quan
thc hin
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách nhim
thc hin
Thi
gian
(Ngày
làm vic)
Thi gian gii quyết TTHC ti Văn phòng UBND
tnh
(K t ngày nhn đủ h sơ hp l)
(3)
07
Trung
tâm
PVHCC
tnh hoc
Trung
tâm
PVHCC
cp xã
(nơi tiếp
nhn h
sơ)
Tr kết qu gii quyết TTHC cho t
chc, nhân. Thu phí, l phí theo quy
định.
B phn tr kết
qu
Giờ hành
chính
Tng thi gian gii quyết TTHC
(K t ngày nhn đủ h sơ hp l)
(1) + (2)
+ (3) = 80
6. Cp li giấy phép thăm dò khoáng sản (Mã s TTHC: 1.014262)
Thi gian gii quyết: 34 ngày làm vic k t ngày nhn đưc h đp ng
quy đnh; thi gian t chc, cá nn chnh sa, b sung, hoàn thin h sơ kng tính
vào thi gian gii quyết TTHC.
Cơ quan
thc hin
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách nhim
thc hin
Thi
gian
(Ngày
làm vic)
Trung
tâm
PVHCC
tnh hoc
Trung
tâm
PVHCC
cp xã
c 1
Tiếp nhn, kim tra v tính
đầy đủ, hp l ca h sơ,
quét (scan) tài liệu đ lưu
tr h điện t; chuyn h
điện t đến S Nông
nghiệp Môi trường để x
l h
Công chc
đưc phân
công tiếp nhn
h
0,25
c 2
Chuyn thông tin v h
tiếp nhn trên H thng
thông tin gii quyết TTHC
đến công chc ca S Nông
nghiệp Môi trường ti
19
Cơ quan
thc hin
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách nhim
thc hin
Thi
gian
(Ngày
làm vic)
Trung tâm PVHCC tnh
(nếu h tiếp nhn ti
Trung tâm PVHCC cp xã)
* quan tiếp nhn h c trch nhim chuyn h giy (nếu
c) đến S Nông nghiệp và Môi trường (thông qua Phòng Địa cht
Khoáng sn) trong thi hn không qu 01 ngy lm vic k t
khi tiếp nhn h (nếu h tiếp nhn ti Trung tâm PVHCC cp
xã)
Tng thi gian tiếp nhn h ti Trung tâm
PVHCC tnh hoc Trung tâm PVHCC cp (k t
ngy nhn đ h sơ hp l)
(1)
0,25
S Nông
nghip
và Môi
trưng
c 1
Tiếp nhn h từ Trung
tâm PVHCC tnh hoc
Trung tâm PVHCC cp xã;
xem xét, điu phi, phân
công công vic cho Công
chc ca phòng.
Lãnh đo
phòng Địa cht
và Khoáng sn
0,5
c 2
- Kim tra ni dung h sơ;
- Gửi văn bản ly ý kiến các
quan c liên quan trong
trường hp cn thiết (thi
gian ý kiến không quá 08
ngày làm vic);
- Kim tra thực địa, tọa độ,
din tích khu vực đề ngh
cp li giy phép thăm
khoáng sn;
- Thẩm định các tài liu
trong h sơ và cc nội dung
khc c liên quan đến đề
ngh cp li giy phép thăm
khoáng sản; trường hp
cn thiết th ly ý kiến
chuyên gia, cơ quan chuyên
môn v kết qu thc hiện đ
n thăm dò khong sản.
Chuyên viên
đưc phân
công
24,5
20
Cơ quan
thc hin
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách nhim
thc hin
Thi
gian
(Ngày
làm vic)
+ Trường hp h không
đủ điu kin: tr h sơ,
thông báo lý do;
+ Trường hp cn chnh
sa, b sung, hoàn thin h
sơ: c thông bo yêu cu
chnh sa, hoàn thin h
(thi gian thẩm định còn li
sau khi nhn đưc h
hoàn thin ca t chc,
nhân tăng thêm 21 ngy lm
vic).
- D tho kết qu gii quyết
TTHC.
c 3
Xem xét, xác nhn d tho
kết qu gii quyết TTHC
trước khi trình Lãnh đo S
k Văn bản
Lãnh đo
phòng Địa cht
và Khoáng sn
0,5
c 4
Phê duyt kết qu gii quyết
TTHC, chuyển Văn thư
Lãnh đo S
0,5
c 5
Đng du, lưu trữ h sơ;
chuyn kết qu gii quyết
TTHC cho Công chc, viên
chc ca S Nông nghip
Môi trường ti Trung
tâm PVHCC tnh
Văn thư
0,25
c 6
Chuyn kết qu gii quyết
TTHC đến UBND tnh
Công chc,
viên chc ca
S Nông
nghip Môi
trường ti
Trung tâm
PVHCC tnh
0,5
Thi gian gii quyết TTHC ti S Nông nghip Môi
trưng
(K t ngày nhn đủ h sơ hp l)
(2)
26,75
21
Cơ quan
thc hin
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách nhim
thc hin
Thi
gian
(Ngày
làm vic)
Văn
phòng
UBND
tnh
c 1
Tiếp nhn h sơ, scan tài
liệu, lưu trữ h điện t,
chuyển phòng Đầu kinh
tế x
Công chc ca
Văn phòng
UBND tnh ti
Trung tâm
PVHCC tnh
0,25
c 2
Tiếp nhn h sơ, chuyển
cho công chc x
Lãnh đo
phòng Đầu tư
kinh tế
0,25
c 3
X h sơ, dự tho kết qu
TTHC, trình lãnh đo
phòng Đầu kinh tế kim
tra
Công chc
đưc giao x
lý h
4,75
c 4
Kim tra, xác nhn d tho
kết qu TTHC, trình lãnh
đo Văn phòng UBND tnh
Lãnh đo
phòng Đầu tư
kinh tế
0,5
c 5
Xem xét, thông qua d tho
kết qu gii quyết TTHC,
trình lãnh đo UBND tnh
Lãnh đo Văn
phòng UBND
tnh
0,5
c 6
Phê duyt kết qu gii quyết
TTHC, chuyển Văn thư
Ch tch
UBND tnh
0,5
c 7
Vào sổ, đng du, lưu trữ
chuyn kết qu gii quyết
TTHC cho Trung tâm
PVHCC tnh/cp xã
Văn thư
0,25
Thi gian gii quyết TTHC ti Văn phòng UBND
tnh
(K t ngày nhn đủ h sơ hp l)
(3)
07
Trung
tâm
PVHCC
tnh hoc
Trung
tâm
PVHCC
cp xã
(nơi tiếp
Tr kết qu gii quyết TTHC cho t
chc, cá nhân.
B phn tr kết
qu
Giờ
hành
chính
22
Cơ quan
thc hin
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách nhim
thc hin
Thi
gian
(Ngày
làm vic)
nhn h
sơ)
Tng thi gian gii quyết TTHC
(K t ngày nhn đủ h sơ hp l)
(1) + (2)
+ (3) =
34
7. Gia hn giấy phép thăm dò khoáng sản (Mã s TTHC: 1.014263)
Thi gian gii quyết: 26 ngày làm vic k t ngày nhn đưc h đp ng
quy đnh; thi gian t chc, cá nn chnh sa, b sung, hoàn thin h sơ kng tính
vào thi gian gii quyết TTHC.
Cơ quan
thc hin
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách nhim
thc hin
Thi
gian
(Ngày
làm vic)
Trung
tâm
PVHCC
tnh hoc
Trung
tâm
PVHCC
cp xã
c 1
Tiếp nhn, kim tra v tính
đầy đủ, hp l ca h sơ,
quét (scan) tài liệu để lưu
tr h điện t; chuyn
h điện t đến S Nông
nghiệp Môi trường đ
x l h
Công chc
đưc phân
công tiếp nhn
h
0,25
c 2
Chuyn thông tin v h
tiếp nhn trên H thng
thông tin gii quyết TTHC
đến công chc ca S
Nông nghip Môi
trường ti Trung tâm
PVHCC tnh (nếu h sơ
tiếp nhn ti Trung tâm
PVHCC cp xã)
* Cơ quan tiếp nhn h sơ c trch nhim chuyn h sơ giy (nếu
c) đến S Nông nghiệp Môi trường (thông qua Phòng Đa
cht và Khoáng sn) trong thi hn không qu 01 ngy lm vic
k t khi tiếp nhn h (nếu h tiếp nhn ti Trung tâm
PVHCC cp xã)
23
Cơ quan
thc hin
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách nhim
thc hin
Thi
gian
(Ngày
làm vic)
Tng thi gian tiếp nhn h ti Trung tâm
PVHCC tnh hoc Trung tâm PVHCC cp (k t
ngy nhn đ h sơ hp l)
(1)
0,25
S Nông
nghip và
Môi
trưng
c 1
Tiếp nhn h từ Trung
tâm PVHCC tnh hoc
Trung tâm PVHCC cp xã;
xem xét, điu phi, pn
công công vic cho Công
chc ca phòng.
Lãnh đo
phòng Địa cht
và Khoáng sn
0,5
c 2
- Kim tra ni dung h sơ;
- Gửi văn bản ly ý kiến
cc quan c liên quan
trong trường hp cn thiết
(thi gian ý kiến không
quá 08 ngày làm vic);
- Kim tra thực địa, tọa độ,
din tích khu vực đề ngh
gia hn giy phép thăm dò
khoáng sn;
- Thẩm định các tài liu
trong h và cc nội
dung khác liên quan
đến đề ngh gia hn giy
phép thăm khong sản;
trường hp cn thiết th
ly ý kiến chuyên gia,
quan chuyên môn v kết
qu thc hiện đ n thăm
dò khoáng sn.
+ Trường hp h không
đủ điu kin: tr h sơ,
thông báo lý do;
+ Trường hp cn chnh
sa, b sung, hoàn thin h
sơ: c tng bo yêu cu
chnh sa, hoàn thin h
(thi gian thẩm đnh còn
li sau khi nhn đưc h
Chuyên viên
đưc phân
công
16,5
24
Cơ quan
thc hin
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách nhim
thc hin
Thi
gian
(Ngày
làm vic)
sơ hon thiện ca t chc,
nhân tăng thêm 21 ngy
làm vic).
- D tho kết qu gii
quyết TTHC.
c 3
Xem xét, xác nhn d tho
kết qu gii quyết TTHC
trước khi trình Lãnh đo
S k Văn bản
Lãnh đo
phòng Địa cht
và Khoáng sn
0,5
c 4
Phê duyt kết qu gii
quyết TTHC, chuyển Văn
thư
Lãnh đo S
0,5
c 5
Đng du, lưu trữ h sơ;
chuyn kết qu gii quyết
TTHC cho Công chc,
viên chc ca S Nông
nghiệp Môi trường ti
Trung tâm PVHCC tnh
Văn thư
0,25
c 6
Chuyn kết qu gii quyết
TTHC đến UBND tnh
Công chc,
viên chc ca
S Nông
nghip Môi
trường ti
Trung tâm
PVHCC tnh
0,5
Thi gian gii quyết TTHC ti S Nông nghip Môi
trưng
(K t ngày nhn đủ h sơ hp l)
(2)
18,75
Văn
phòng
UBND
tnh
c 1
Tiếp nhn h sơ, scan tài
liệu, lưu trữ h điện t,
chuyển phòng Đầu tư kinh
tế x
Công chc ca
Văn phòng
UBND tnh ti
Trung tâm
PVHCC tnh
0,25
c 2
Tiếp nhn h sơ, chuyển
cho công chc x
Lãnh đo
phòng Đầu tư
kinh tế
0,25
25
Cơ quan
thc hin
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách nhim
thc hin
Thi
gian
(Ngày
làm vic)
c 3
X h sơ, d tho kết
qu TTHC, trình lãnh đo
phòng Đầu tư kinh tế kim
tra
Công chc
đưc giao x
lý h
4,75
c 4
Kim tra, xác nhn d tho
kết qu TTHC, trình lãnh
đo Văn phòng UBND
tnh
Lãnh đo
phòng Đầu tư
kinh tế
0,5
c 5
Xem xét, thông qua d
tho kết qu gii quyết
TTHC, trình lãnh đo
UBND tnh
Lãnh đo Văn
phòng UBND
tnh
0,5
c 6
Phê duyt kết qu gii
quyết TTHC, chuyển Văn
thư
Ch tch
UBND tnh
0,5
c 7
Vào sổ, đng du, lưu trữ
chuyn kết qu gii
quyết TTHC cho Trung
tâm PVHCC tnh/cp xã
Văn thư
0,25
Thi gian gii quyết TTHC ti Văn phòng UBND
tnh
(K t ngày nhn đủ h sơ hp l)
(3)
07
Trung
tâm
PVHCC
tnh hoc
Trung
tâm
PVHCC
cp xã
(nơi tiếp
nhn h
sơ)
Tr kết qu gii quyết TTHC cho t
chc, nhân. Thu phí, l phí theo
quy định.
B phn tr kết
qu
Giờ hành
chính
Tng thi gian gii quyết TTHC
(K t ngày nhn đủ h sơ hp l)
(1) + (2)
+ (3) =
26
26
8. Điều chnh giấy phép thăm dò khoáng sản (Mã s TTHC: 1.014264)
8.1. Trường hợp điều chỉnh thay đổi tên t chức, nhân thăm
khoáng sn
Thi gian gii quyết: 14 ngày làm vic k t ngày nhận được h sơ đp ng
quy định.
Cơ quan
thc hin
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách nhim
thc hin
Thi gian
(Ngày làm
vic)
Trung
tâm
PVHCC
tnh hoc
Trung
tâm
PVHCC
cp xã
c 1
Tiếp nhn, kim tra v
tính đy đủ, hp l ca h
sơ, quét (scan) tài liệu để
lưu trữ h điện t;
chuyn h điện t đến
S Nông nghip Môi
trường để x l h
Công chc
đưc phân
công tiếp nhn
h
0,25
c 2
Chuyn thông tin v h
tiếp nhn trên H thng
thông tin gii quyết TTHC
đến công chc ca S
Nông nghip Môi
trường ti Trung tâm
PVHCC tnh (nếu h sơ
tiếp nhn ti Trung tâm
PVHCC cp xã)
* quan tiếp nhn h c trch nhim chuyn h giy (nếu c)
đến S Nông nghiệp và Môi trường (thông qua Phòng Đa cht và
Khoáng sn) trong thi hn kng qu 01 ngy lm vic k t khi
tiếp nhn h (nếu h sơ tiếp nhn ti Trung tâm PVHCC cp xã)
Tng thi gian tiếp nhn h ti Trung tâm
PVHCC tnh hoc Trung tâm PVHCC cp (k t
ngy nhn đ h sơ hp l)
(1) 0,25
S Nông
nghip và
Môi
trưng
c 1
Tiếp nhn h từ Trung
tâm PVHCC tnh hoc
Trung tâm PVHCC cp
xã; xem xét, điu phi,
phân công công vic cho
Công chc ca phòng.
Lãnh đo
phòng Địa cht
và Khoáng sn
0,5
c 2
- Thẩm đnh các tài liu
trong h cc nội
dung có liên quan khác;
Chuyên viên
đưc phân
công
6,5
27
Cơ quan
thc hin
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách nhim
thc hin
Thi gian
(Ngày làm
vic)
- D tho kết qu gii
quyết TTHC.
c 3
Xem xét, xác nhn d tho
kết qu gii quyết TTHC
trước khi trình Lãnh đo
S k Văn bản
Lãnh đo
phòng Địa cht
và Khoáng sn
0,5
c 4
Phê duyt kết qu gii
quyết TTHC, chuyển Văn
thư
Lãnh đo S
0,5
c 5
Đng du, lưu tr h sơ;
chuyn kết qu gii quyết
TTHC cho Công chc,
viên chc ca S Nông
nghiệp Môi trưng ti
Trung tâm PVHCC tnh
Văn thư
0,25
c 6
Chuyn kết qu gii quyết
TTHC đến UBND tnh
Công chc,
viên chc ca
S Nông
nghip Môi
trường ti
Trung tâm
PVHCC tnh
0,5
Thi gian gii quyết TTHC ti S Nông nghip Môi
trưng
(K t ngày nhn đủ h sơ hp l)
(2)
8,75
Văn
phòng
UBND
tnh
c 1
Tiếp nhn h sơ, scan tài
liệu, lưu trữ h sơ điện t,
chuyển phòng Đầu kinh
tế x
Công chc ca
Văn phòng
UBND tnh ti
Trung tâm
PVHCC tnh
0,25
c 2
Tiếp nhn h sơ, chuyển
cho công chc x
Lãnh đo
phòng Đầu
kinh tế
0,25
c 3
X h sơ, d tho kết
qu TTHC, trình lãnh đo
phòng Đầu kinh tế kim
tra
Công chc
đưc giao x lý
h
2,75
28
Cơ quan
thc hin
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách nhim
thc hin
Thi gian
(Ngày làm
vic)
c 4
Kim tra, xác nhn d
tho kết qu TTHC, trình
lãnh đo Văn phòng
UBND tnh
Lãnh đo
phòng Đầu
kinh tế
0,5
c 5
Xem xét, thông qua d
tho kết qu gii quyết
TTHC, trình lãnh đo
UBND tnh
Lãnh đo Văn
phòng UBND
tnh
0,5
c 6
Phê duyt kết qu gii
quyết TTHC, chuyển Văn
thư
Ch tch
UBND tnh
0,5
c 7
Vào sổ, đng du, lưu trữ
chuyn kết qu gii
quyết TTHC cho Trung
tâm PVHCC tnh/cp xã
Văn thư
0,25
Thi gian gii quyết TTHC ti Văn phòng UBND
tnh
(K t ngày nhn đủ h sơ hp l)
(3)
05
Trung
tâm
PVHCC
tnh hoc
Trung
tâm
PVHCC
cp xã
(nơi tiếp
nhn h
sơ)
Tr kết qu gii quyết TTHC cho t
chc, cá nhân.
B phn tr kết
qu
Giờ hành
chính
Tng thi gian gii quyết TTHC
(K t ngày nhn đủ h sơ hp l)
(1) + (2)
+ (3) =
14
29
8.2. Trường hợp điều chnh tr li mt phn din tích khu vực thăm
dò khoáng sn
Thi gian gii quyết: 26 ngày làm vic k t ngày nhn đưc h đp ng
quy đnh; thi gian t chc, cá nhân chnh sa, b sung, hoàn thin h không tính
vào thi gian gii quyết TTHC.
Cơ quan
thc hin
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách nhim
thc hin
Thi
gian
(Ngày
làm vic)
Trung
tâm
PVHCC
tnh hoc
Trung
tâm
PVHCC
cp xã
c 1
Tiếp nhn, kim tra v
tính đầy đủ, hp l ca h
sơ, quét (scan) tài liệu để
lưu trữ h điện t;
chuyn h điện t đến
S Nông nghip và Môi
trường để x l h
Công chc
đưc phân
công tiếp nhn
h
0,25
c 2
Chuyn thông tin v h
tiếp nhn trên H thng
thông tin gii quyết TTHC
đến công chc ca S
Nông nghip Môi
trường ti Trung tâm
PVHCC tnh (nếu h
tiếp nhn ti Trung tâm
PVHCC cp xã)
* quan tiếp nhn h c trch nhim chuyn h giy (nếu
c) đến S Nông nghiệp và Môi trường (thông qua Phòng Địa cht
Khoáng sn) trong thi hn không qu 01 ngy lm vic k t
khi tiếp nhn h (nếu h tiếp nhn ti Trung tâm PVHCC cp
xã)
Tng thi gian tiếp nhn h ti Trung tâm
PVHCC tnh hoc Trung tâm PVHCC cp (k t
ngy nhn đ h sơ hp l)
(1)
0,25
S Nông
nghip và
Môi
trưng
c 1
Tiếp nhn h từ Trung
tâm PVHCC tnh hoc
Trung tâm PVHCC cp
xã; xem xét, điu phi,
phân công công vic cho
Công chc ca phòng.
Lãnh đo
phòng Địa cht
và Khoáng sn
0,5
30
Cơ quan
thc hin
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách nhim
thc hin
Thi
gian
(Ngày
làm vic)
c 2
- Kim tra ni dung h sơ;
- Gửi văn bn ly ý kiến
cc quan c liên quan
trong trường hp cn thiết
(thi gian ý kiến không
quá 08 ngày làm vic);
- Kim tra thực địa, ta đ,
din tích khu vực đ ngh
điu chnh giy phép thăm
dò khoáng sn;
- Thẩm định các tài liu
trong h cc ni
dung khác liên quan
đến đề ngh điu chnh
giy phép thăm khong
sản; trường hp cn thiết
th ly ý kiến chuyên
gia, quan chuyên môn
v kết qu thc hiện đề án
thăm dò khong sản.
+ Trường hp h không
đủ điu kin: tr h sơ,
thông báo lý do;
+ Trường hp cn chnh
sa, b sung, hoàn thin
h sơ: c thông bo yêu
cu chnh sa, hoàn thin
h (thi gian thẩm định
còn li sau khi nhn đưc
h sơ hon thiện ca t
chức, nhân tăng thêm
21 ngày làm vic).
- D tho kết qu gii
quyết TTHC.
Chuyên viên
đưc phân
công
16,5
c 3
Xem xét, xác nhn d tho
kết qu gii quyết TTHC
trước khi trình Lãnh đo
S k Văn bản
Lãnh đo
phòng Địa cht
và Khoáng sn
0,5
31
Cơ quan
thc hin
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách nhim
thc hin
Thi
gian
(Ngày
làm vic)
c 4
Phê duyt kết qu gii
quyết TTHC, chuyển Văn
thư
Lãnh đo S
0,5
c 5
Đng du, lưu trữ h sơ;
chuyn kết qu gii quyết
TTHC cho Công chc,
viên chc ca S Nông
nghiệp Môi trường ti
Trung tâm PVHCC tnh
Văn thư
0,25
c 6
Chuyn kết qu gii quyết
TTHC đến UBND tnh
Công chc,
viên chc ca
S Nông
nghip Môi
trường ti
Trung tâm
PVHCC tnh
0,5
Thi gian gii quyết TTHC ti S Nông nghip Môi
trưng
(K t ngày nhn đủ h sơ hp l)
(2)
18,75
Văn
phòng
UBND
tnh
c 1
Tiếp nhn h sơ, scan tài
liệu, lưu trữ h sơ điện t,
chuyển phòng Đầu kinh
tế x
Công chc ca
Văn phòng
UBND tnh ti
Trung tâm
PVHCC tnh
0,25
c 2
Tiếp nhn h sơ, chuyển
cho công chc x
Lãnh đo
phòng Đầu
kinh tế
0,25
c 3
X h sơ, dự tho kết
qu TTHC, trình lãnh đo
phòng Đầu kinh tế kim
tra
Công chc
đưc giao x
h
4,75
c 4
Kim tra, xác nhn d
tho kết qu TTHC, trình
lãnh đo Văn phòng
UBND tnh
Lãnh đo
phòng Đầu
kinh tế
0,5
32
Cơ quan
thc hin
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách nhim
thc hin
Thi
gian
(Ngày
làm vic)
c 5
Xem xét, thông qua d
tho kết qu gii quyết
TTHC, trình lãnh đo
UBND tnh
Lãnh đo Văn
phòng UBND
tnh
0,5
c 6
Phê duyt kết qu gii
quyết TTHC, chuyển Văn
thư
Ch tch
UBND tnh
0,5
c 7
Vào s, đng du, lưu trữ
chuyn kết qu gii
quyết TTHC cho Trung
tâm PVHCC tnh/cp xã
Văn thư
0,25
Thi gian gii quyết TTHC ti Văn phòng UBND
tnh
(K t ngày nhn đủ h sơ hp l)
(3)
07
Trung
tâm
PVHCC
tnh hoc
Trung
tâm
PVHCC
cp xã
(nơi tiếp
nhn h
sơ)
Tr kết qu gii quyết TTHC cho t
chc, cá nhân.
B phn tr kết
qu
Giờ hành
chính
Tng thi gian gii quyết TTHC
(K t ngày nhn đủ h sơ hp l)
(1) + (2)
+ (3) =
26
33
9. Tr li giấy phép thăm dò khoáng sản (Mã s TTHC: 1.014268)
Thi gian gii quyết: 26 ngày làm vic k t ngày nhn đưc h đpng quy
đnh; thi gian t chc, nhân chnh sa, b sung, hoàn thin h sơ kngnho
thi gian gii quyết TTHC.
Cơ quan
thc hin
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách nhim
thc hin
Thi
gian
(Ngày
làm vic)
Trung
tâm
PVHCC
tnh hoc
Trung
tâm
PVHCC
cp xã
c 1
Tiếp nhn, kim tra v
tính đầy đủ, hp l ca h
sơ, quét (scan) tài liệu để
lưu trữ h điện t;
chuyn h điện t đến
S Nông nghip và Môi
trường để x l h
Công chc
đưc phân
công tiếp nhn
h
0,25
c 2
Chuyn thông tin v h
tiếp nhn trên H thng
thông tin gii quyết TTHC
đến công chc ca S
Nông nghip Môi
trường ti Trung tâm
PVHCC tnh (nếu h
tiếp nhn ti Trung tâm
PVHCC cp xã)
* quan tiếp nhn h c trch nhim chuyn h giy (nếu
c) đến S Nông nghiệp và Môi trường (thông qua Phòng Địa cht
Khoáng sn) trong thi hn không qu 01 ngy lm vic k t
khi tiếp nhn h (nếu h sơ tiếp nhn ti Trung tâm PVHCC cp
xã)
Tng thi gian tiếp nhn h ti Trung tâm
PVHCC tnh hoc Trung tâm PVHCC cp (k t
ngy nhn đ h sơ hp l)
(1)
0,25
S Nông
nghip và
Môi
trưng
c 1
Tiếp nhn h từ Trung
tâm PVHCC tnh hoc
Trung tâm PVHCC cp
xã; xem xét, điu phi,
phân công công vic cho
Công chc ca phòng.
Lãnh đo
phòng Địa cht
và Khoáng sn
0,5
c 2
- Kim tra ni dung h sơ;
- Gửi văn bn ly ý kiến
cc quan c liên quan
Chuyên viên
đưc phân
công
16,5
34
Cơ quan
thc hin
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách nhim
thc hin
Thi
gian
(Ngày
làm vic)
trong trường hp cn thiết
(thi gian ý kiến không
quá 08 ngày làm vic);
- Kim tra thực địa, ta đ,
din tích khu vực đ ngh
tr li giy phép thăm
khoáng sn;
- Thẩm định các tài liu
trong h cc ni
dung khác liên quan
đến đề ngh tr li giy
phép thăm dò khong sản;
trường hp cn thiết
th ly ý kiến chuyên gia,
quan chuyên môn v
kết qu thc hiện đề án
thăm dò khong sản.
+ Trường hp h không
đủ điu kin: tr h sơ,
thông báo lý do;
+ Trường hp cn chnh
sa, b sung, hoàn thin
h sơ: c thông bo yêu
cu chnh sa, hoàn thin
h (thi gian thẩm định
còn li sau khi nhn đưc
h sơ hon thiện ca t
chức, nhân tăng thêm
21 ngày làm vic).
- D tho kết qu gii
quyết TTHC.
c 3
Xem xét, xác nhn d tho
kết qu gii quyết TTHC
trước khi trình Lãnh đo
S k Văn bản
Lãnh đo
phòng Địa cht
và Khoáng sn
0,5
c 4
Phê duyt kết qu gii
quyết TTHC, chuyển Văn
thư
Lãnh đo S
0,5
35
Cơ quan
thc hin
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách nhim
thc hin
Thi
gian
(Ngày
làm vic)
c 5
Đng du, lưu trữ h sơ;
chuyn kết qu gii quyết
TTHC cho Công chc,
viên chc ca S Nông
nghiệp Môi trường ti
Trung tâm PVHCC tnh
Văn thư
0,25
c 6
Chuyn kết qu gii quyết
TTHC đến UBND tnh
Công chc,
viên chc ca
S Nông
nghip Môi
trường ti
Trung tâm
PVHCC tnh
0,5
Thi gian gii quyết TTHC ti S Nông nghip Môi
trưng
(K t ngày nhn đủ h sơ hp l)
(2)
18,75
Văn
phòng
UBND
tnh
c 1
Tiếp nhn h sơ, scan tài
liệu, lưu trữ h sơ điện t,
chuyển phòng Đầu kinh
tế x
Công chc ca
Văn phòng
UBND tnh ti
Trung tâm
PVHCC tnh
0,25
c 2
Tiếp nhn h sơ, chuyển
cho công chc x
Lãnh đo
phòng Đầu
kinh tế
0,25
c 3
X h sơ, dự tho kết
qu TTHC, trình lãnh đo
phòng Đầu kinh tế kim
tra
Công chc
đưc giao x
h
4,75
c 4
Kim tra, xác nhn d
tho kết qu TTHC, trình
lãnh đo Văn phòng
UBND tnh
Lãnh đo
phòng Đầu
kinh tế
0,5
36
Cơ quan
thc hin
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách nhim
thc hin
Thi
gian
(Ngày
làm vic)
c 5
Xem xét, thông qua d
tho kết qu gii quyết
TTHC, trình lãnh đo
UBND tnh
Lãnh đo Văn
phòng UBND
tnh
0,5
c 6
Phê duyt kết qu gii
quyết TTHC, chuyển Văn
thư
Ch tch
UBND tnh
0,5
c 7
Vào s, đng du, lưu trữ
chuyn kết qu gii
quyết TTHC cho Trung
tâm PVHCC tnh/cp xã
Văn thư
0,25
Thi gian gii quyết TTHC ti Văn phòng UBND
tnh
(K t ngày nhn đủ h sơ hp l)
(3)
07
Trung
tâm
PVHCC
tnh hoc
Trung
tâm
PVHCC
cp xã
(nơi tiếp
nhn h
sơ)
Tr kết qu gii quyết TTHC cho t
chc, cá nhân.
B phn tr kết
qu
Giờ hành
chính
Tng thi gian gii quyết TTHC
(K t ngày nhn đủ h sơ hp l)
(1) + (2)
+ (3) =
26
37
10. Chuyển nhượng quyền thăm khoáng sản (Mã s TTHC: 1.014271)
Thi gian gii quyết: 26 ngày làm vic k t ngày nhận đưc h sơ đp ng quy
đnh; thi gian t chc, nhân chnh sa, b sung, hoàn thin h sơ kngnho
thi gian gii quyết TTHC.
Cơ quan
thc hin
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách nhim
thc hin
Thi
gian
(Ngày
làm vic)
Trung
tâm
PVHCC
tnh hoc
Trung
tâm
PVHCC
cp xã
c 1
Tiếp nhn, kim tra v tính
đầy đủ, hp l ca h sơ,
quét (scan) tài liệu để lưu
tr h điện t; chuyn
h điện t đến S Nông
nghiệp Môi trường đ
x l h
Công chc
đưc phân
công tiếp nhn
h
0,25
c 2
Chuyn thông tin v h
tiếp nhn trên H thng
thông tin gii quyết TTHC
đến công chc ca S
Nông nghip Môi
trường ti Trung tâm
PVHCC tnh (nếu h sơ
tiếp nhn ti Trung tâm
PVHCC cp xã)
* quan tiếp nhn h c trch nhim chuyn h giy (nếu
c) đến S Nông nghiệp và Môi trường (thông qua Phòng Địa cht
Khoáng sn) trong thi hn không qu 01 ngy lm vic k t
khi tiếp nhn h (nếu h tiếp nhn ti Trung tâm PVHCC cp
xã)
Tng thi gian tiếp nhn h ti Trung tâm
PVHCC tnh hoc Trung tâm PVHCC cp (k t
ngy nhn đ h sơ hp l)
(1)
0,25
S Nông
nghip và
Môi
trưng
c 1
Tiếp nhn h từ Trung
tâm PVHCC tnh hoc
Trung tâm PVHCC cp xã;
xem xét, điu phi, pn
công công vic cho Công
chc ca phòng.
Lãnh đo
phòng Địa cht
và Khoáng sn
0,5
c 2
- Kim tra ni dung h sơ;
- Gửi văn bản ly ý kiến
cc quan c liên quan
Chuyên viên
đưc phân
công
16,5
38
Cơ quan
thc hin
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách nhim
thc hin
Thi
gian
(Ngày
làm vic)
trong trường hp cn thiết
(thi gian ý kiến không
quá 08 ngày làm vic);
- Kim tra thực địa, tọa độ,
din tích khu vực đề ngh
chuyển nhượng quyn
thăm dò khong sản;
- Thẩm định các tài liu
trong h và cc nội
dung khác liên quan
đến đề ngh chuyn
nhưng quyền thăm
khoáng sản; trường hp
cn thiết th ly ý kiến
chuyên gia, quan
chuyên môn v kết qu
thc hiện đề n thăm
khoáng sn.
+ Trường hp h không
đủ điu kin: tr h sơ,
thông báo lý do;
+ Trường hp cn chnh
sa, b sung, hoàn thin h
sơ: c tng bo yêu cu
chnh sa, hoàn thin h
(thi gian thẩm đnh còn
li sau khi nhn đưc h
sơ hon thiện ca t chc,
nhân tăng thêm 21 ngy
làm vic).
- D tho kết qu gii
quyết TTHC.
c 3
Xem xét, xác nhn d tho
kết qu gii quyết TTHC
trước khi trình Lãnh đo
S k Văn bản
Lãnh đo
phòng Địa cht
và Khoáng sn
0,5
39
Cơ quan
thc hin
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách nhim
thc hin
Thi
gian
(Ngày
làm vic)
c 4
Phê duyt kết qu gii
quyết TTHC, chuyển Văn
thư
Lãnh đo S
0,5
c 5
Đng du, lưu trữ h sơ;
chuyn kết qu gii quyết
TTHC cho Công chc,
viên chc ca S Nông
nghiệp Môi trường ti
Trung tâm PVHCC tnh
Văn thư
0,25
c 6
Chuyn kết qu gii quyết
TTHC đến UBND tnh
Công chc,
viên chc ca
S Nông
nghip Môi
trường ti
Trung tâm
PVHCC tnh
0,5
Thi gian gii quyết TTHC ti S Nông nghip Môi
trưng
(K t ngày nhn đủ h sơ hp l)
(2)
18,75
Văn
phòng
UBND
tnh
c 1
Tiếp nhn h sơ, scan tài
liệu, lưu trữ h điện t,
chuyển phòng Đầu tư kinh
tế x
Công chc ca
Văn phòng
UBND tnh ti
Trung tâm
PVHCC tnh
0,25
c 2
Tiếp nhn h sơ, chuyển
cho công chc x
Lãnh đo
phòng Đầu tư
kinh tế
0,25
c 3
X h sơ, d tho kết
qu TTHC, trình lãnh đo
phòng Đầu tư kinh tế kim
tra
Công chc
đưc giao x
lý h
4,75
c 4
Kim tra, xác nhn d tho
kết qu TTHC, trình lãnh
đo Văn phòng UBND
tnh
Lãnh đo
phòng Đầu tư
kinh tế
0,5
40
Cơ quan
thc hin
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách nhim
thc hin
Thi
gian
(Ngày
làm vic)
c 5
Xem xét, thông qua d
tho kết qu gii quyết
TTHC, trình lãnh đo
UBND tnh
Lãnh đo Văn
phòng UBND
tnh
0,5
c 6
Phê duyt kết qu gii
quyết TTHC, chuyển Văn
thư
Ch tch
UBND tnh
0,5
c 7
Vào sổ, đng du, lưu trữ
chuyn kết qu gii
quyết TTHC cho Trung
tâm PVHCC tnh/cp xã
Văn thư
0,25
Thi gian gii quyết TTHC ti Văn phòng UBND
tnh
(K t ngày nhn đủ h sơ hp l)
(3)
07
Trung
tâm
PVHCC
tnh hoc
Trung
tâm
PVHCC
cp xã
(nơi tiếp
nhn h
sơ)
Tr kết qu gii quyết TTHC cho t
chc, nhân. Thu phí, l phí theo
quy định.
B phn tr kết
qu
Giờ hành
chính
Tng thi gian gii quyết TTHC
(K t ngày nhn đủ h sơ hp l)
(1) + (2)
+ (3) =
26
41
11. Thăm b sung để nâng cp tài nguyên, tr ng khoáng sn (Mã
s TTHC: 1.014273)
Thi gian gii quyết: 24 ngày làm vic k t ngày nhn đầy đủ h hp l; thi
gian t chc, cá nhân chnh sa, b sung, hoàn thin h không tính vào thi gian
gii quyết TTHC.
Cơ quan
thc hin
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách nhim
thc hin
Thi
gian
(Ngày
làm vic)
Trung
tâm
PVHCC
tnh hoc
Trung
tâm
PVHCC
cp xã
c 1
Tiếp nhn, kim tra v tính
đầy đủ, hp l ca h sơ,
quét (scan) tài liệu để lưu
tr h điện t; chuyn
h điện t đến S Nông
nghiệp Môi trường đ
x l h
Công chc
đưc phân
công tiếp nhn
h
0,25
c 2
Chuyn thông tin v h
tiếp nhn trên H thng
thông tin gii quyết TTHC
đến công chc ca S
Nông nghip Môi
trường ti Trung tâm
PVHCC tnh (nếu h sơ
tiếp nhn ti Trung tâm
PVHCC cp xã)
* quan tiếp nhn h c trch nhim chuyn h giy (nếu
c) đến S Nông nghiệp và Môi trường (thông qua Phòng Địa cht
Khoáng sn) trong thi hn không qu 01 ngy lm vic k t
khi tiếp nhn h (nếu h tiếp nhn ti Trung tâm PVHCC cp
xã)
Tng thi gian tiếp nhn h ti Trung tâm
PVHCC tnh hoc Trung tâm PVHCC cp (k t
ngy nhn đ h sơ hp l)
(1)
0,25
S Nông
nghip và
Môi
trưng
c 1
Tiếp nhn h từ Trung
tâm PVHCC tnh hoc
Trung tâm PVHCC cp xã;
xem xét, điu phi, pn
công công vic cho Công
chc ca phòng.
Lãnh đo
phòng Địa cht
và Khoáng sn
0,5
42
Cơ quan
thc hin
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách nhim
thc hin
Thi
gian
(Ngày
làm vic)
c 2
- Gửi Đề n thăm bổ
sung đ ly ý kiến cc
quan, chuyên gia
chuyên môn v thăm dò
khoáng sn (thi hn ly ý
kiến không quá 08 ngày
làm vic).
- Thẩm định các tài liu
trong h và cc nội
dung liên quan khác.
Trường hp cn chnh sa,
b sung h sơ: c văn bản
thông báo yêu cu chnh
sa, hoàn thin h gửi
t chc, nhân (thi gian
thẩm định còn li sau khi
nhn đưc h hon
thin ca t chc, cá nhân
tăng thêm 05 ngy lm
vic).
- D tho kết qu gii
quyết TTHC.
Chuyên viên
đưc phân
công
16,5
c 3
Xem xét, xác nhn d tho
kết qu gii quyết TTHC
trước khi trình Lãnh đo
S k Văn bản
Lãnh đo
phòng Địa cht
và Khoáng sn
0,5
c 4
Phê duyt kết qu gii
quyết TTHC, chuyển Văn
thư
Lãnh đo S
0,5
c 5
Đng du, lưu trữ h sơ;
chuyn kết qu gii quyết
TTHC cho Công chc,
viên chc ca S Nông
nghiệp Môi trường ti
Trung tâm PVHCC tnh
Văn thư
0,25
c 6
Chuyn kết qu gii quyết
TTHC đến UBND tnh
Công chc,
viên chc ca
0,5
43
Cơ quan
thc hin
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách nhim
thc hin
Thi
gian
(Ngày
làm vic)
S Nông
nghip Môi
trường ti
Trung tâm
PVHCC tnh
Thi gian gii quyết TTHC ti S Nông nghip Môi
trưng
(K t ngày nhn đủ h sơ hp l)
(2)
18,75
Văn
phòng
UBND
tnh
c 1
Tiếp nhn h sơ, scan tài
liệu, lưu trữ h điện t,
chuyển phòng Đầu tư kinh
tế x
Công chc ca
Văn phòng
UBND tnh ti
Trung tâm
PVHCC tnh
0,25
c 2
Tiếp nhn h sơ, chuyển
cho công chc x
Lãnh đo
phòng Đầu tư
kinh tế
0,25
c 3
X h sơ, d tho kết
qu TTHC, trình lãnh đo
phòng Đầu tư kinh tế kim
tra
Công chc
đưc giao x
lý h
2,75
c 4
Kim tra, xác nhn d tho
kết qu TTHC, trình lãnh
đo Văn phòng UBND
tnh
Lãnh đo
phòng Đầu tư
kinh tế
0,5
c 5
Xem xét, thông qua d
tho kết qu gii quyết
TTHC, trình lãnh đo
UBND tnh
Lãnh đo Văn
phòng UBND
tnh
0,5
44
Cơ quan
thc hin
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách nhim
thc hin
Thi
gian
(Ngày
làm vic)
c 6
Phê duyt kết qu gii
quyết TTHC, chuyển Văn
thư
Ch tch
UBND tnh
0,5
c 7
Vào sổ, đng du, lưu trữ
chuyn kết qu gii
quyết TTHC cho Trung
tâm PVHCC tnh/cp xã
Văn thư
0,25
Thi gian gii quyết TTHC ti Văn phòng UBND
tnh
(K t ngày nhn đủ h sơ hp l)
(3)
05
Trung
tâm
PVHCC
tnh hoc
Trung
tâm
PVHCC
cp xã
(nơi tiếp
nhn h
sơ)
Tr kết qu gii quyết TTHC cho t
chc, cá nhân.
B phn tr kết
qu
Giờ hành
chính
Tng thi gian gii quyết TTHC
(K t ngày nhn đủ h sơ hp l)
(1) + (2)
+ (3) =
24
45
12. Cp giy phép khai thác khoáng sn (Mã s TTHC: 1.014257)
12.1. Trường hợp tổ chức, nhân đề nghị cấp giấy phép khai thác khoáng
sản nhóm II; giấy phép khai thác khoáng sản nhóm III (trừ trường hợp cấp
giấy phép khai thác khoáng sản nhóm III làm vật liệu xây dựng thông thường
để phục vụ cho các công trình, dự án quy định tại các điểm a, b, c, d và đ khoản
1a Điều 55 của Luật Địa chất và khoáng sản); giấy phép khai thác khoáng sản
nhóm I tại khu vực khoáng sản phân tán, nhỏ lẻ đã được Btrưởng Bộ ng
nghiệp và Môi trường khoanh định và công bố
Thi gian gii quyết: 70 ngày làm vic k t ngày nhận đưc h sơ đp ng quy
đnh; thi gian t chc, cá nhân chnh sa, b sung, hn thin h không tính vào
thi gian gii quyết TTHC.
Cơ quan
thc hin
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách nhim
thc hin
Thi
gian
(Ngày
làm vic)
Trung
tâm
PVHCC
tnh hoc
Trung
tâm
PVHCC
cp xã
c 1
Tiếp nhn, kim tra v
tính đầy đủ, hp l ca h
sơ, quét (scan) tài liệu đ
lưu trữ h điện t;
chuyn h điện t đến
S Nông nghip Môi
trường để x l h
Công chc
đưc phân công
tiếp nhn h
0,25
c 2
Chuyn thông tin v h
tiếp nhn trên H thng
thông tin gii quyết
TTHC đến công chc ca
S Nông nghip Môi
trường ti Trung tâm
PVHCC tnh (nếu h
tiếp nhn ti Trung tâm
PVHCC cp xã)
* Cơ quan tiếp nhn h c trch nhim chuyn h giy (nếu
c) đến S Nông nghiệp và Môi trường (thông qua Phòng Đa
cht và Khoáng sn) trong thi hn không qu 01 ngy lm vic
k t khi tiếp nhn h (nếu h sơ tiếp nhn ti Trung tâm
PVHCC cp xã)
Tng thi gian tiếp nhn h ti Trung tâm
PVHCC tnh hoc Trung tâm PVHCC cp xã (k t
ngy nhn đ h sơ hp l)
(1)
0,25
46
Cơ quan
thc hin
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách nhim
thc hin
Thi
gian
(Ngày
làm vic)
S Nông
nghip và
Môi
trưng
c 1
Tiếp nhn h sơ t Trung
tâm PVHCC tnh hoc
Trung tâm PVHCC cp
xã; xem xét, điu phi,
phân công công vic cho
Công chc ca phòng.
Lãnh đo phòng
Địa cht
Khoáng sn
0,5
c 2
- Kim tra ni dung h sơ;
- Gửi văn bản ly ý kiến
cc quan c liên quan
v khu vực đ ngh cp
giy phép khai thác
khoáng sn; (thi gian ý
kiến không quá 16 ngày
làm vic);
- Kim tra thực địa, ta
độ, din tích khu vực đề
ngh cp giy phép khai
thác khoáng sn;
- Thẩm định h sơ, tng
hp ý kiến của cc
quan, đơn vị; trường hp
cn thiết thì trình thành
lp t chc Hội đồng
vn k thuật để thẩm định
h sơ.
+ Trường hp h sơ
không đủ điu kin: tr h
sơ, thông bo l do;
+ Trường hp cn chnh
sa, b sung, hoàn thin
đề án: thông báo yêu
cu chnh sa, hoàn thin
h (thi gian thm
định còn li sau khi nhn
đưc h hon thiện ca
t chức, nhân tăng
thêm 21 ngày làm vic).
Chuyên viên
đưc phân công
60,5
47
Cơ quan
thc hin
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách nhim
thc hin
Thi
gian
(Ngày
làm vic)
- D tho kết qu gii
quyết TTHC.
c 3
Xem xét, xác nhn d
tho kết qu gii quyết
TTHC trước khi trình
Lãnh đo S k Văn bản
Lãnh đo phòng
Địa cht
Khoáng sn
0,5
c 4
Phê duyt kết qu gii
quyết TTHC, chuyển Văn
thư
Lãnh đo S
0,5
c 5
Đng du, lưu trữ h sơ;
chuyn kết qu gii quyết
TTHC cho Công chc,
viên chc ca S Nông
nghiệp và Môi trường ti
Trung tâm PVHCC tnh
Văn thư
0,25
c 6
Chuyn kết qu gii quyết
TTHC đến UBND tnh
Công chc,
viên chc ca
S Nông nghip
Môi trường
ti Trung tâm
PVHCC tnh
0,5
Thi gian gii quyết TTHC ti S Nông nghip Môi
trưng
(K t ngày nhn đủ h sơ hp l)
(2)
62,75
Văn
phòng
UBND
tnh
c 1
Tiếp nhn h sơ, scan tài
liệu, lưu trữ h điện t,
chuyển phòng Đầu
kinh tế x
Công chc ca
Văn phòng
UBND tnh ti
Trung tâm
PVHCC tnh
0,25
c 2
Tiếp nhn h sơ, chuyển
cho công chc x
Lãnh đo phòng
Đầu tư kinh tế
0,25
c 3
X h sơ, d tho kết
qu TTHC, trình lãnh đo
phòng Đầu kinh tế
kim tra
Công chc
đưc giao x
h
4,75
48
Cơ quan
thc hin
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách nhim
thc hin
Thi
gian
(Ngày
làm vic)
c 4
Kim tra, xác nhn d
tho kết qu TTHC, trình
lãnh đo Văn phòng
UBND tnh
Lãnh đo phòng
Đầu tư kinh tế
0,5
c 5
Xem xét, thông qua d
tho kết qu gii quyết
TTHC, trình lãnh đo
UBND tnh
Lãnh đo Văn
phòng UBND
tnh
0,5
c 6
Phê duyt kết qu gii
quyết TTHC, chuyển Văn
thư
Ch tch UBND
tnh
0,5
c 7
Vào sổ, đng du, lưu trữ
chuyn kết qu gii
quyết TTHC cho Trung
tâm PVHCC tnh/cp xã
Văn thư
0,25
Thi gian gii quyết TTHC ti Văn phòng UBND
tnh
(K t ngày nhn đủ h sơ hp l)
(3)
07
Trung
tâm
PVHCC
tnh hoc
Trung
tâm
PVHCC
cp xã
(nơi tiếp
nhn h
sơ)
Tr kết qu gii quyết TTHC cho t
chc, nhân. Thu phí, l phí theo
quy định.
B phn tr kết
qu
Giờ hành
chính
Tng thi gian gii quyết TTHC
(K t ngày nhn đủ h sơ hp l)
(1) + (2)
+ (3) =
70
49
12.2. Trường hợp tổ chức, nhân đề nghị cấp giấy phép khai thác khoáng
sản nhóm III làm vật liệu xây dựng thông thường đphục vụ cho các công
trình, dự án quy định tại các điểm a, b, c, d và đ khoản 1a Điều 55 của Luật Địa
chất và khoáng sản
Thi gian gii quyết: 55 ngày làm vic k t ngày nhận đưc h sơ đp ng quy
đnh; thi gian t chc, cá nhân chnh sa, b sung, hn thin h không tính vào
thi gian gii quyết TTHC.
Cơ quan
thc hin
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách nhim
thc hin
Thi
gian
(Ngày
làm vic)
Trung
tâm
PVHCC
tnh hoc
Trung
tâm
PVHCC
cp xã
c 1
Tiếp nhn, kim tra v tính
đầy đủ, hp l ca h sơ,
quét (scan) tài liệu để lưu
tr h điện t; chuyn
h đin t đến S Nông
nghiệp Môi trường để
x l h
Công chc
đưc phân
công tiếp nhn
h
0,25
c 2
Chuyn thông tin v h
tiếp nhn trên H thng
thông tin gii quyết TTHC
đến công chc ca S
Nông nghip Môi
trường ti Trung tâm
PVHCC tnh (nếu h
tiếp nhn ti Trung tâm
PVHCC cp xã)
* quan tiếp nhn h c trch nhim chuyn h giy (nếu
c) đến S Nông nghiệp và Môi trường (thông qua Phòng Địa cht
Khoáng sn) trong thi hn không qu 01 ngy lm vic k t
khi tiếp nhn h (nếu h tiếp nhn ti Trung tâm PVHCC cp
xã)
Tng thi gian tiếp nhn h ti Trung tâm
PVHCC tnh hoc Trung tâm PVHCC cp (k t
ngy nhn đ h sơ hp l)
(1)
0,25
S Nông
nghip và
c 1
Tiếp nhn h từ Trung
tâm PVHCC tnh hoc
Trung tâm PVHCC cp xã;
xem xét, điu phi, pn
Lãnh đo
phòng Địa cht
và Khoáng sn
0,5
50
Cơ quan
thc hin
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách nhim
thc hin
Thi
gian
(Ngày
làm vic)
Môi
trưng
công công vic cho Công
chc ca phòng.
c 2
- Kim tra ni dung h sơ;
- Gửi văn bản ly ý kiến
cc quan c liên quan
v khu vực đề ngh cp
giy phép khai thác
khoáng sn; (thi gian ý
kiến không quá 08 ngày
làm vic);
- Kim tra thực địa, tọa độ,
din tích khu vực đề ngh
cp giy phép khai thác
khoáng sn;
- Thẩm định h sơ, tổng
hp ý kiến của cc
quan, đơn vị;
- Trình thành lp t
chc Hội đồng tư vn k
thuật để thẩm đnh h sơ.
+ Trường hp h không
đủ điu kin: tr h sơ,
thông báo lý do;
+ Trường hp cn chnh
sa, b sung, hoàn thiện đề
án: thông báo yêu cu
chnh sa, hoàn thin h
(thi gian thẩm định
còn li sau khi nhn đưc
h sơ hon thiện ca t
chức, nhân tăng tm
21 ngày làm vic).
- D tho kết qu gii
quyết TTHC.
Chuyên viên
đưc phân
công
45,5
c 3
Xem xét, xác nhn d tho
kết qu gii quyết TTHC
Lãnh đo
phòng Địa cht
và Khoáng sn
0,5
51
Cơ quan
thc hin
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách nhim
thc hin
Thi
gian
(Ngày
làm vic)
trước khi trình Lãnh đo
S k Văn bản
c 4
Phê duyt kết qu gii
quyết TTHC, chuyển Văn
thư
Lãnh đo S
0,5
c 5
Đng du, lưu trữ h sơ;
chuyn kết qu gii quyết
TTHC cho Công chc,
viên chc ca S Nông
nghiệp Môi trường ti
Trung tâm PVHCC tnh
Văn thư
0,25
c 6
Chuyn kết qu gii quyết
TTHC đến UBND tnh
Công chc,
viên chc ca
S Nông
nghip Môi
trường ti
Trung tâm
PVHCC tnh
0,5
Thi gian gii quyết TTHC ti S Nông nghip Môi
trưng
(K t ngày nhn đủ h sơ hp l)
(2)
47,75
Văn
phòng
UBND
tnh
c 1
Tiếp nhn h sơ, scan tài
liệu, lưu trữ h điện t,
chuyển phòng Đầu tư kinh
tế x
Công chc ca
Văn phòng
UBND tnh ti
Trung tâm
PVHCC tnh
0,25
c 2
Tiếp nhn h sơ, chuyển
cho công chc x
Lãnh đo
phòng Đầu
kinh tế
0,25
c 3
X lý h sơ, dự tho kết
qu TTHC, trình lãnh đo
phòng Đầu tư kinh tế kim
tra
Công chc
đưc giao x
lý h
4,75
c 4
Kim tra, xác nhn d tho
kết qu TTHC, trình lãnh
Lãnh đo
phòng Đầu
kinh tế
0,5
52
Cơ quan
thc hin
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách nhim
thc hin
Thi
gian
(Ngày
làm vic)
đo Văn phòng UBND
tnh
c 5
Xem xét, tng qua d
tho kết qu gii quyết
TTHC, trình lãnh đo
UBND tnh
Lãnh đo Văn
phòng UBND
tnh
0,5
c 6
Phê duyt kết qu gii
quyết TTHC, chuyển Văn
thư
Ch tch
UBND tnh
0,5
c 7
Vào sổ, đng du, lưu trữ
chuyn kết qu gii
quyết TTHC cho Trung
tâm PVHCC tnh/cp xã
Văn thư
0,25
Thi gian gii quyết TTHC ti Văn phòng UBND
tnh
(K t ngày nhn đủ h sơ hp l)
(3)
07
Trung
tâm
PVHCC
tnh hoc
Trung
tâm
PVHCC
cp xã
(nơi tiếp
nhn h
sơ)
Tr kết qu gii quyết TTHC cho t
chc, nhân. Thu phí, l phí theo
quy định.
B phn tr kết
qu
Giờ hành
chính
Tng thi gian gii quyết TTHC
(K t ngày nhn đủ h sơ hp l)
(1) + (2)
+ (3) =
55
53
12.3. Trường hợp tchức, nhân quy định tại khoản 1 Điều 72 của Luật
Địa chất và khoáng sản đề nghị cấp giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV
Thi gian gii quyết: 22 ngày làm vic k t ngày nhận đưc h sơ đp ng quy
đnh; thi gian t chc, cá nhân chnh sa, b sung, hn thin h không tính vào
thi gian gii quyết TTHC.
Cơ quan
thc hin
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách nhim
thc hin
Thi
gian
(Ngày
làm vic)
Trung
tâm
PVHCC
tnh hoc
Trung
tâm
PVHCC
cp xã
c 1
Tiếp nhn, kim tra v tính
đầy đủ, hp l ca h sơ,
quét (scan) tài liệu để lưu
tr h điện t; chuyn
h điện t đến S Nông
nghiệp Môi trường đ
x l h
Công chc
đưc phân
công tiếp nhn
h
0,25
c 2
Chuyn thông tin v h
tiếp nhn trên H thng
thông tin gii quyết TTHC
đến công chc ca S
Nông nghip Môi
trường ti Trung tâm
PVHCC tnh (nếu h sơ
tiếp nhn ti Trung tâm
PVHCC cp xã)
* quan tiếp nhn h c trch nhim chuyn h giy (nếu
c) đến S Nông nghiệp và Môi trường (thông qua Phòng Địa cht
Khoáng sn) trong thi hn không qu 01 ngy lm vic k t
khi tiếp nhn h (nếu h tiếp nhn ti Trung tâm PVHCC cp
xã)
Tng thi gian tiếp nhn h ti Trung tâm
PVHCC tnh hoc Trung tâm PVHCC cp (k t
ngy nhn đ h sơ hp l)
(1)
0,25
S Nông
nghip và
Môi
trưng
c 1
Tiếp nhn h từ Trung
tâm PVHCC tnh hoc
Trung tâm PVHCC cp xã;
xem xét, điu phi, pn
công công vic cho Công
chc ca phòng.
Lãnh đo
phòng Địa cht
và Khoáng sn
0,5
54
Cơ quan
thc hin
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách nhim
thc hin
Thi
gian
(Ngày
làm vic)
c 2
- Kim tra các tài liu, h
cc nội dung liên
quan đến vic cp giy
phép khai thác khoáng sn
nhóm IV;
- Trường hp cn thiết, gi
văn bản ly ý kiến cc
quan liên quan v khu
vc cm hot động khoáng
sn, khu vc tm thi cm
hot động khoáng sn
các ni dung khác liên
quan đến vic cp giy
phép khai thác khoáng sn
nhóm IV (thi gian ý kiến
không quá 05 ngày làm
việc v trường hp ly ý
kiến thì thi gian gii
quyết tăng thêm 05 ngy
làm vic);
- Kim tra thực địa; thm
định h sơ, tọa độ, din
tích, chiu sâu, khối lượng
khoáng sn, công sut,
thi hn khai thác; tng
hp ý kiến của cc
quan, đơn vị;
+ Trường hp h không
đủ điu kin: tr h sơ,
thông báo lý do;
+ Trường hp cn chnh
sa, b sung, hoàn thiện đề
án: tng báo yêu cu
chnh sa, hoàn thin h
(thi gian thẩm đnh còn
li sau khi nhn đưc h
sơ hon thiện ca t chc,
Chuyên viên
đưc phân
công
14,5
55
Cơ quan
thc hin
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách nhim
thc hin
Thi
gian
(Ngày
làm vic)
nhân tăng thêm 05 ngy
làm vic).
- D tho kết qu gii
quyết TTHC.
c 3
Xem xét, xác nhn d tho
kết qu gii quyết TTHC
trước khi trình Lãnh đo
S k Văn bản
Lãnh đo
phòng Địa cht
và Khoáng sn
0,5
c 4
Phê duyt kết qu gii
quyết TTHC, chuyển Văn
thư
Lãnh đo S
0,5
c 5
Đng du, lưu trữ h sơ;
chuyn kết qu gii quyết
TTHC cho Công chc,
viên chc ca S Nông
nghiệp Môi trường ti
Trung tâm PVHCC tnh
Văn thư
0,25
c 6
Chuyn kết qu gii quyết
TTHC đến UBND tnh
Công chc,
viên chc ca
S Nông
nghip Môi
trường ti
Trung tâm
PVHCC tnh
0,5
Thi gian gii quyết TTHC ti S Nông nghip Môi
trưng
(K t ngày nhn đủ h sơ hp l)
(2)
16,75
Văn
phòng
UBND
tnh
c 1
Tiếp nhn h sơ, scan tài
liệu, lưu trữ h điện t,
chuyển phòng Đầu tư kinh
tế x
Công chc ca
Văn phòng
UBND tnh ti
Trung tâm
PVHCC tnh
0,25
c 2
Tiếp nhn h sơ, chuyển
cho công chc x
Lãnh đo
phòng Đầu tư
kinh tế
0,25
56
Cơ quan
thc hin
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách nhim
thc hin
Thi
gian
(Ngày
làm vic)
c 3
X h sơ, d tho kết
qu TTHC, trình lãnh đo
phòng Đầu tư kinh tế kim
tra
Công chc
đưc giao x
lý h
2,75
c 4
Kim tra, xác nhn d tho
kết qu TTHC, trình lãnh
đo Văn phòng UBND
tnh
Lãnh đo
phòng Đầu tư
kinh tế
0,5
c 5
Xem xét, thông qua d
tho kết qu gii quyết
TTHC, trình lãnh đo
UBND tnh
Lãnh đo Văn
phòng UBND
tnh
0,5
c 6
Phê duyt kết qu gii
quyết TTHC, chuyển Văn
thư
Ch tch
UBND tnh
0,5
c 7
Vào sổ, đng du, lưu trữ
chuyn kết qu gii
quyết TTHC cho Trung
tâm PVHCC tnh/cp xã
Văn thư
0,25
Thi gian gii quyết TTHC ti Văn phòng UBND
tnh
(K t ngày nhn đủ h sơ hp l)
(3)
05
Trung
tâm
PVHCC
tnh hoc
Trung
tâm
PVHCC
cp xã
(nơi tiếp
nhn h
sơ)
Tr kết qu gii quyết TTHC cho t
chc, nhân. Thu phí, l phí theo
quy đnh và yêu cu t chc, cá nhân
trình tài liu chng minh hoàn thành
nghĩa vụ tài chính.
B phn tr kết
qu
Giờ hành
chính
Tng thi gian gii quyết TTHC
(K t ngày nhn đủ h sơ hp l)
(1) + (2)
+ (3) =
22
57
12.4. Trường hợp tchức, nhân quy định tại khoản 2 Điều 72 của Luật
Địa chất và khoáng sản đề nghị cấp giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV
Thi gian gii quyết: 12 ngày làm vic k t ngày nhận đưc h sơ đp ng quy
đnh; thi gian t chc, cá nhân chnh sa, b sung, hn thin h không tính vào
thi gian gii quyết TTHC.
Cơ quan
thc hin
Th
t
công
vic
Ni dung công vic
Trách nhim
thc hin
Thi
gian
(Ngày
làm vic)
Trung tâm
PVHCC
tnh hoc
Trung tâm
PVHCC
cp xã
c
1
Tiếp nhn, kim tra v tính
đầy đủ, hp l ca h sơ,
quét (scan) tài liệu đ lưu
tr h điện t; chuyn h
điện t đến S Nông
nghiệp Môi trường để x
l h
Công chc
đưc phân
công tiếp
nhn h
0,25
c
2
Chuyn thông tin v h
tiếp nhn trên H thng
thông tin gii quyết TTHC
đến công chc ca S Nông
nghiệp Môi trường ti
Trung tâm PVHCC tnh
(nếu h tiếp nhn ti
Trung tâm PVHCC cp xã)
* Cơ quan tiếp nhn h sơ c trch nhim chuyn h sơ giy (nếu
c) đến S Nông nghiệp Môi trường (thông qua Phòng Địa cht
và Khoáng sn) trong thi hn không qu 01 ngy lm vic k t
khi tiếp nhn h (nếu h sơ tiếp nhn ti Trung tâm PVHCC
cp xã)
Tng thi gian tiếp nhn h ti Trung tâm
PVHCC tnh hoc Trung tâm PVHCC cp (k
t ngy nhn đủ h sơ hp l)
(1)
0,25
S Nông
nghip và
Môi trường
c
1
Tiếp nhn h từ Trung
tâm PVHCC tnh hoc
Trung tâm PVHCC cp xã;
xem xét, điu phi, phân
công công vic cho Công
chc ca phòng.
Lãnh đo
phòng Địa
cht
Khoáng sn
0,5
58
Cơ quan
thc hin
Th
t
công
vic
Ni dung công vic
Trách nhim
thc hin
Thi
gian
(Ngày
làm vic)
c
2
- Kim tra các tài liu, h
các ni dung liên quan
đến vic cp giy phép khai
thác khoáng sn nhóm IV;
- Trường hp cn thiết, gi
văn bản ly ý kiến cc
quan liên quan v khu
vc cm hot đng khoáng
sn, khu vc tm thi cm
hot động khoáng sn
các ni dung khác liên
quan đến vic cp giy phép
khai thác khoáng sn nhóm
IV (thi gian ý kiến không
quá 03 ngày làm vic
trường hp ly ý kiến t
thi gian gii quyết tăng
thêm 03 ngày làm vic);
- Kim tra thực địa; thm
định h sơ, tọa độ, din tích,
chiu sâu, khối lượng
khoáng sn, công sut, thi
hn khai thác; tng hp ý
kiến của cc quan, đơn
v;
+ Trường hp h không
đủ điu kin: tr h sơ,
thông báo lý do;
+ Trường hp cn chnh
sa, b sung, hoàn thiện đề
án: có thông báo yêu cu
chnh sa, hoàn thin h
(thi gian thẩm định còn li
sau khi nhn đưc h
hoàn thin ca t chc,
nhân tăng thêm 03 ngy lm
vic).
Chuyên viên
đưc phân
công
6,5
59
Cơ quan
thc hin
Th
t
công
vic
Ni dung công vic
Trách nhim
thc hin
Thi
gian
(Ngày
làm vic)
- D tho kết qu gii quyết
TTHC.
c
3
Xem xét, xác nhn d tho
kết qu gii quyết TTHC
trước khi trình Lãnh đo S
k Văn bản
Lãnh đo
phòng Địa
cht
Khoáng sn
0,5
c
4
Phê duyt kết qu gii quyết
TTHC, chuyển Văn thư
Lãnh đo S
0,5
c
5
Đng du, lưu trữ h sơ;
chuyn kết qu gii quyết
TTHC cho Công chc, viên
chc ca S Nông nghip
Môi trường ti Trung
tâm PVHCC tnh
Văn thư
0,25
c
6
Chuyn kết qu gii quyết
TTHC đến UBND tnh
Công chc,
viên chc ca
S Nông
nghip
Môi trường
ti Trung tâm
PVHCC tnh
0,5
Thi gian gii quyết TTHC ti S Nông nghip Môi
trưng
(K t ngày nhn đủ h sơ hp l)
(2)
8,75
Văn phòng
UBND tnh
c
1
Tiếp nhn h sơ, scan tài
liệu, lưu trữ h điện t,
chuyển phòng Đầu kinh
tế x
Công chc
của Văn
phòng UBND
tnh ti Trung
tâm PVHCC
tnh
0,25
c
2
Tiếp nhn h sơ, chuyển
cho công chc x
Lãnh đo
phòng Đầu
kinh tế
0,25
c
3
X h sơ, dự tho kết qu
TTHC, trình lãnh đo
Công chc
đưc giao x
lý h
01
60
Cơ quan
thc hin
Th
t
công
vic
Ni dung công vic
Trách nhim
thc hin
Thi
gian
(Ngày
làm vic)
phòng Đầu kinh tế kim
tra
c
4
Kim tra, xác nhn d tho
kết qu TTHC, trình lãnh
đo Văn phòng UBND tnh
Lãnh đo
phòng Đầu
kinh tế
0,5
c
5
Xem xét, thông qua d tho
kết qu gii quyết TTHC,
trình lãnh đo UBND tnh
Lãnh đo Văn
phòng UBND
tnh
0,25
c
6
Phê duyt kết qu gii quyết
TTHC, chuyển Văn thư
Ch tch
UBND tnh
0,5
c
7
Vào sổ, đng du, lưu trữ
chuyn kết qu gii quyết
TTHC cho Trung tâm
PVHCC tnh/cp xã
Văn thư
0,25
Thi gian gii quyết TTHC ti Văn phòng UBND
tnh
(K t ngày nhn đủ h sơ hp l)
(3)
03
Trung tâm
PVHCC
tnh hoc
Trung tâm
PVHCC
cp xã (nơi
tiếp nhn h
sơ)
Tr kết qu gii quyết TTHC cho t
chc, nhân. Thu phí, l phí theo
quy đnh và yêu cu t chc, cá nhân
trình tài liu chng minh hoàn thành
nghĩa vụ tài chính.
B phn tr
kết qu
Giờ hành
chính
Tng thi gian gii quyết TTHC
(K t ngày nhn đủ h sơ hp l)
(1) + (2)
+ (3) =
12
61
13. Cp li giy phép khai thác khoáng sn (Mã s TTHC: 1.014265)
13.1. Trường hợp tổ chức, nhân đề nghị cấp lại giấy phép khai thác
khoáng sản nhóm II; giấy phép khai thác khoáng sản nhóm III (trừ trường
hợp cấp giấy phép khai thác khoáng sản nhóm III làm vật liệu xây dựng thông
thường để phục vụ cho các công trình, dự án quy định tại các điểm a, b, c, d và
đ khoản 1a Điều 55 của Luật Địa chất khoáng sản); giấy phép khai thác
khoáng sản nhóm I tại khu vực khoáng sản phân tán, nhỏ lẻ đã được Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường khoanh định và công bố
Thi gian gii quyết: 70 ngày làm vic k t ngày nhận đưc h sơ đp ng quy
đnh; thi gian t chc, cá nhân chnh sa, b sung, hn thin h không tính vào
thi gian gii quyết TTHC.
Cơ quan
thc hin
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách nhim
thc hin
Thi
gian
(Ngày
làm vic)
Trung
tâm
PVHCC
tnh hoc
Trung
tâm
PVHCC
cp xã
c 1
Tiếp nhn, kim tra v tính
đầy đủ, hp l ca h sơ,
quét (scan) tài liệu để lưu
tr h điện t; chuyn
h sơ điện t đến S Nông
nghiệp Môi trường đ
x l h
Công chc
đưc phân
công tiếp nhn
h
0,25
c 2
Chuyn thông tin v h
tiếp nhn trên H thng
thông tin gii quyết TTHC
đến công chc ca S
Nông nghip Môi
trường ti Trung tâm
PVHCC tnh (nếu h
tiếp nhn ti Trung tâm
PVHCC cp xã)
* quan tiếp nhn h c trch nhim chuyn h giy (nếu
c) đến S Nông nghiệp và Môi trường (thông qua Phòng Địa cht
Khoáng sn) trong thi hn không qu 01 ngy lm vic k t
khi tiếp nhn h (nếu h tiếp nhn ti Trung tâm PVHCC cp
xã)
Tng thi gian tiếp nhn h ti Trung tâm
PVHCC tnh hoc Trung tâm PVHCC cp (k t
ngy nhn đ h sơ hp l)
(1)
0,25
S Nông
nghip và
c 1
Tiếp nhn h từ Trung
tâm PVHCC tnh hoc
Lãnh đo
phòng Địa
0,5
62
Cơ quan
thc hin
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách nhim
thc hin
Thi
gian
(Ngày
làm vic)
Môi
trưng
Trung tâm PVHCC cp xã;
xem xét, điu phi, phân
công công vic cho Công
chc ca phòng.
cht
Khoáng sn
c 2
- Kim tra ni dung h sơ;
- Gửi văn bn ly ý kiến
cc quan c liên quan về
khu vực đề ngh cp li
giy phép khai thác khoáng
sn; (thi gian ý kiến không
quá 16 ngày làm vic);
- Kim tra thực địa, tọa độ,
din ch khu vực đ ngh
cp li giy phép khai thác
khoáng sn;
- Thẩm định h sơ, tổng
hp ý kiến của cc quan,
đơn vị; trường hp cn
thiết thì trình thành lp
t chc Hội đồng vn k
thuật để thẩm đnh h sơ.
+ Trường hp h sơ không
đủ điu kin: tr h sơ,
thông báo lý do;
+ Trường hp cn chnh
sa, b sung, hoàn thiện đề
án: thông báo yêu cu
chnh sa, hoàn thin h
(thi gian thẩm định n
li sau khi nhn đưc h
hoàn thin ca t chc,
nhân tăng thêm 21 ngy
làm vic).
- D tho kết qu gii
quyết TTHC.
Chuyên viên
đưc phân
công
60,5
63
Cơ quan
thc hin
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách nhim
thc hin
Thi
gian
(Ngày
làm vic)
c 3
Xem xét, xác nhn d tho
kết qu gii quyết TTHC
trước khi trình Lãnh đo S
k Văn bản
Lãnh đo
phòng Địa
cht
Khoáng sn
0,5
c 4
Phê duyt kết qu gii
quyết TTHC, chuyển Văn
thư
Lãnh đo S
0,5
c 5
Đng du, lưu tr h sơ;
chuyn kết qu gii quyết
TTHC cho Công chc,
viên chc ca S Nông
nghiệp Môi trưng ti
Trung tâm PVHCC tnh
Văn thư
0,25
c 6
Chuyn kết qu gii quyết
TTHC đến UBND tnh
Công chc,
viên chc ca
S Nông
nghip Môi
trường ti
Trung tâm
PVHCC tnh
0,5
Thi gian gii quyết TTHC ti S Nông nghip Môi
trưng
(K t ngày nhn đủ h sơ hp l)
(2)
62,75
Văn
phòng
UBND
tnh
c 1
Tiếp nhn h sơ, scan tài
liệu, lưu trữ h điện t,
chuyển phòng Đầu kinh
tế x
Công chc ca
Văn phòng
UBND tnh ti
Trung tâm
PVHCC tnh
0,25
c 2
Tiếp nhn h sơ, chuyển
cho công chc x
Lãnh đo
phòng Đầu
kinh tế
0,25
c 3
X h sơ, d tho kết
qu TTHC, trình lãnh đo
phòng Đầu tư kinh tế kim
tra
Công chc
đưc giao x
lý h
4,75
64
Cơ quan
thc hin
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách nhim
thc hin
Thi
gian
(Ngày
làm vic)
c 4
Kim tra, xác nhn d tho
kết qu TTHC, trình lãnh
đo Văn phòng UBND tnh
Lãnh đo
phòng Đầu
kinh tế
0,5
c 5
Xem xét, thông qua d
tho kết qu gii quyết
TTHC, trình lãnh đo
UBND tnh
Lãnh đo Văn
phòng UBND
tnh
0,5
c 6
Phê duyt kết qu gii
quyết TTHC, chuyển Văn
thư
Ch tch
UBND tnh
0,5
c 7
Vào s, đng du, lưu trữ
chuyn kết qu gii
quyết TTHC cho Trung
tâm PVHCC tnh/cp xã
Văn thư
0,25
Thi gian gii quyết TTHC ti Văn phòng UBND
tnh
(K t ngày nhn đủ h sơ hp l)
(3)
07
Trung
tâm
PVHCC
tnh hoc
Trung
tâm
PVHCC
cp xã
(nơi tiếp
nhn h
sơ)
Tr kết qu gii quyết TTHC cho t
chc, cá nhân.
B phn tr
kết qu
Giờ hành
chính
Tng thi gian gii quyết TTHC
(K t ngày nhn đủ h sơ hp l)
(1) + (2)
+ (3) =
70
65
13.2. Trường hợp tổ chức, nhân đề nghị cấp lại giấy phép khai thác
khoáng sản nhóm III làm vật liệu xây dựng thông thường để phục vụ cho các
công trình, dự án quy định tại các điểm a, b, c, d đ khoản 1a Điều 55 của
Luật Địa chất và khoáng sản
Thi gian gii quyết: 55 ngày làm vic k t ngày nhận đưc h sơ đp ng quy
đnh; thi gian t chc, cá nhân chnh sa, b sung, hn thin h không tính vào
thi gian gii quyết TTHC.
Cơ quan
thc hin
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách nhim
thc hin
Thi
gian
(Ngày
làm
vic)
Trung tâm
PVHCC
tnh hoc
Trung tâm
PVHCC
cp xã
c 1
Tiếp nhn, kim tra v tính
đầy đủ, hp l ca h sơ,
quét (scan) tài liệu để lưu
tr h điện t; chuyn
h điện t đến S Nông
nghiệp Môi trưng đ
x l h
Công chc
đưc phân
công tiếp
nhn h
0,25
c 2
Chuyn thông tin v h
tiếp nhn trên H thng
thông tin gii quyết TTHC
đến công chc ca S
Nông nghip Môi
trường ti Trung tâm
PVHCC tnh (nếu h
tiếp nhn ti Trung tâm
PVHCC cp xã)
* quan tiếp nhn h c trch nhim chuyn h giy (nếu
c) đến S Nông nghiệp và Môi trường (thông qua Phòng Địa
cht và Khoáng sn) trong thi hn không qu 01 ngy lm vic
k t khi tiếp nhn h sơ (nếu h tiếp nhn ti Trung tâm
PVHCC cp xã)
Tng thi gian tiếp nhn h ti Trung tâm
PVHCC tnh hoc Trung tâm PVHCC cp (k
t ngy nhn đủ h sơ hp l)
(1)
0,25
S Nông
nghip và
Môi trường
c 1
Tiếp nhn h từ Trung
tâm PVHCC tnh hoc
Trung tâm PVHCC cp xã;
xem xét, điu phi, phân
Lãnh đo
phòng Địa
cht
Khoáng sn
0,5
66
Cơ quan
thc hin
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách nhim
thc hin
Thi
gian
(Ngày
làm
vic)
công công vic cho Công
chc ca phòng.
c 2
- Kim tra ni dung h sơ;
- Gửi văn bản ly ý kiến
cc quan c liên quan
v khu vực đ ngh cp li
giy phép khai thác
khoáng sn; (thi gian ý
kiến không quá 08 ngày
làm vic);
- Kim tra thực địa, tọa độ,
din tích khu vực đề ngh
cp li giy phép khai thác
khoáng sn;
- Thẩm định h sơ, tổng
hp ý kiến của cc
quan, đơn vị;
- Trình thành lp t
chc Hội đồng vn k
thuật để thẩm đnh h sơ.
+ Trường hp h không
đủ điu kin: tr h sơ,
thông báo lý do;
+ Trường hp cn chnh
sa, b sung, hoàn thiện đề
án: tng báo yêu cu
chnh sa, hoàn thin h
(thi gian thẩm định còn
li sau khi nhn đưc h
sơ hon thiện ca t chc,
nhân tăng thêm 21 ngy
làm vic).
- D tho kết qu gii
quyết TTHC.
Chuyên viên
đưc phân
công
45,5
67
Cơ quan
thc hin
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách nhim
thc hin
Thi
gian
(Ngày
làm
vic)
c 3
Xem xét, xác nhn d tho
kết qu gii quyết TTHC
trước khi trình Lãnh đo
S k Văn bản
Lãnh đo
phòng Địa
cht
Khoáng sn
0,5
c 4
Phê duyt kết qu gii
quyết TTHC, chuyn Văn
thư
Lãnh đo S
0,5
c 5
Đng du, lưu trữ h sơ;
chuyn kết qu gii quyết
TTHC cho Công chc,
viên chc ca S Nông
nghiệp Môi trường ti
Trung tâm PVHCC tnh
Văn thư
0,25
c 6
Chuyn kết qu gii quyết
TTHC đến UBND tnh
Công chc,
viên chc ca
S Nông
nghip
Môi trường
ti Trung tâm
PVHCC tnh
0,5
Thi gian gii quyết TTHC ti S Nông nghip Môi
trưng
(K t ngày nhn đủ h sơ hp l)
(2)
47,75
Văn phòng
UBND tnh
c 1
Tiếp nhn h sơ, scan tài
liệu, lưu trữ h điện t,
chuyển phòng Đầu tư kinh
tế x
Công chc
của Văn
phòng UBND
tnh ti Trung
tâm PVHCC
tnh
0,25
c 2
Tiếp nhn h sơ, chuyển
cho công chc x
Lãnh đo
phòng Đầu
kinh tế
0,25
68
Cơ quan
thc hin
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách nhim
thc hin
Thi
gian
(Ngày
làm
vic)
c 3
X h sơ, dự tho kết
qu TTHC, trình lãnh đo
phòng Đầu tư kinh tế kim
tra
Công chc
đưc giao x
lý h
4,75
c 4
Kim tra, xác nhn d tho
kết qu TTHC, trình lãnh
đo Văn phòng UBND
tnh
Lãnh đo
phòng Đầu
kinh tế
0,5
c 5
Xem xét, thông qua d
tho kết qu gii quyết
TTHC, trình lãnh đo
UBND tnh
Lãnh đo Văn
phòng UBND
tnh
0,5
c 6
Phê duyt kết qu gii
quyết TTHC, chuyn Văn
thư
Ch tch
UBND tnh
0,5
c 7
Vào sổ, đng du, lưu tr
chuyn kết qu gii
quyết TTHC cho Trung
tâm PVHCC tnh/cp xã
Văn thư
0,25
Thi gian gii quyết TTHC ti Văn phòng UBND
tnh
(K t ngày nhn đủ h sơ hp l)
(3)
07
Trung tâm
PVHCC
tnh hoc
Trung tâm
PVHCC
cp xã (nơi
tiếp nhn h
sơ)
Tr kết qu gii quyết TTHC cho t
chc, cá nhân.
B phn tr
kết qu
Giờ
hành
chính
Tng thi gian gii quyết TTHC
(K t ngày nhn đủ h sơ hp l)
(1) + (2)
+ (3) =
55
69
14. Gia hn giy phép khai thác khoáng sn (Mã s TTHC: 1.014266)
14.1. Trường hợp tchức, nhân đnghị gia hạn giấy phép khai thác
khoáng sản nhóm II; giấy phép khai thác khoáng sản nhóm III (trừ trường
hợp cấp giấy phép khai thác khoáng sản nhóm III làm vật liệu xây dựng thông
thường để phục vụ cho các công trình, dự án quy định tại các điểm a, b, c, d và
đ khoản 1a Điều 55 của Luật Địa chất khoáng sản); giấy phép khai thác
khoáng sản nhóm I tại khu vực khoáng sản phân tán, nhỏ lẻ đã được Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường khoanh định và công bố
Thi gian gii quyết: 34 ngày làm vic k t ngày nhận đưc h sơ đp ng quy
đnh; thi gian t chc, cá nhân chnh sa, b sung, hn thin h không tính vào
thi gian gii quyết TTHC.
Cơ quan
thc hin
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách nhim
thc hin
Thi
gian
(Ngày
làm vic)
Trung tâm
PVHCC
tnh hoc
Trung tâm
PVHCC
cp xã
c 1
Tiếp nhn, kim tra v tính
đầy đủ, hp l ca h sơ,
quét (scan) tài liệu để lưu
tr h điện t; chuyn
h điện t đến S Nông
nghiệp Môi trưng đ
x l h
Công chc
đưc phân
công tiếp
nhn h
0,25
c 2
Chuyn thông tin v h
tiếp nhn trên H thng
thông tin gii quyết TTHC
đến công chc ca S
Nông nghip Môi
trường ti Trung tâm
PVHCC tnh (nếu h
tiếp nhn ti Trung tâm
PVHCC cp xã)
* quan tiếp nhn h c trch nhim chuyn h giy (nếu
c) đến S Nông nghiệp Môi trường (thông qua Phòng Địa cht
và Khoáng sn) trong thi hn không qu 01 ngy lm vic k t
khi tiếp nhn h (nếu h sơ tiếp nhn ti Trung tâm PVHCC
cp xã)
Tng thi gian tiếp nhn h ti Trung tâm
PVHCC tnh hoc Trung tâm PVHCC cp (k
t ngy nhn đủ h sơ hp l)
(1)
0,25
c 1
Tiếp nhn h từ Trung
tâm PVHCC tnh hoc
Lãnh đo
phòng Địa
0,5
70
Cơ quan
thc hin
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách nhim
thc hin
Thi
gian
(Ngày
làm vic)
S Nông
nghip và
Môi trường
Trung tâm PVHCC cp xã;
xem xét, điu phi, phân
công công vic cho Công
chc ca phòng.
cht
Khoáng sn
c 2
- Kim tra ni dung h sơ;
- Gửi văn bản ly ý kiến
cc quan c liên quan
v khu vực đề ngh gia hn
giy phép khai thác
khoáng sn; (thi gian ý
kiến không quá 16 ngày
làm vic);
- Kim tra thực địa, tọa độ,
din tích khu vực đề ngh
gia hn giy phép khai
thác khoáng sn;
- Thẩm định h sơ, tổng
hp ý kiến của cc
quan, đơn vị; trường hp
cn thiết thì trình thành lp
t chc Hội đồng vn
k thuật để thẩm đnh h
sơ.
+ Trường hp h không
đủ điu kin: tr h sơ,
thông báo lý do;
+ Trường hp cn chnh
sa, b sung, hoàn thiện đề
án: tng báo yêu cu
chnh sa, hoàn thin h
(thi gian thẩm định còn
li sau khi nhn đưc h
sơ hon thiện ca t chc,
nhân tăng thêm 21 ngy
làm vic).
- D tho kết qu gii
quyết TTHC.
Chuyên viên
đưc phân
công
24,5
71
Cơ quan
thc hin
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách nhim
thc hin
Thi
gian
(Ngày
làm vic)
c 3
Xem xét, xác nhn d tho
kết qu gii quyết TTHC
trước khi trình Lãnh đo
S k Văn bản
Lãnh đo
phòng Địa
cht
Khoáng sn
0,5
c 4
Phê duyt kết qu gii
quyết TTHC, chuyn Văn
thư
Lãnh đo S
0,5
c 5
Đng du, lưu trữ h sơ;
chuyn kết qu gii quyết
TTHC cho Công chc,
viên chc ca S Nông
nghiệp Môi trường ti
Trung tâm PVHCC tnh
Văn thư
0,25
c 6
Chuyn kết qu gii quyết
TTHC đến UBND tnh
Công chc,
viên chc ca
S Nông
nghip
Môi trường
ti Trung tâm
PVHCC tnh
0,5
Thi gian gii quyết TTHC ti S Nông nghip Môi
trưng
(K t ngày nhn đủ h sơ hp l)
(2)
26,75
Văn phòng
UBND tnh
c 1
Tiếp nhn h sơ, scan tài
liệu, lưu trữ h điện t,
chuyển phòng Đầu tư kinh
tế x
Công chc
của Văn
phòng UBND
tnh ti Trung
tâm PVHCC
tnh
0,25
c 2
Tiếp nhn h sơ, chuyển
cho công chc x
Lãnh đo
phòng Đầu
kinh tế
0,25
c 3
X h sơ, dự tho kết
qu TTHC, trình lãnh đo
phòng Đầu tư kinh tế kim
tra
Công chc
đưc giao x
lý h
4,75
72
Cơ quan
thc hin
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách nhim
thc hin
Thi
gian
(Ngày
làm vic)
c 4
Kim tra, xác nhn d tho
kết qu TTHC, trình lãnh
đo Văn phòng UBND
tnh
Lãnh đo
phòng Đầu
kinh tế
0,5
c 5
Xem xét, thông qua d
tho kết qu gii quyết
TTHC, trình lãnh đo
UBND tnh
Lãnh đo Văn
phòng UBND
tnh
0,5
c 6
Phê duyt kết qu gii
quyết TTHC, chuyn Văn
thư
Ch tch
UBND tnh
0,5
c 7
Vào sổ, đng du, lưu tr
chuyn kết qu gii
quyết TTHC cho Trung
tâm PVHCC tnh/cp xã
Văn thư
0,25
Thi gian gii quyết TTHC ti Văn phòng UBND
tnh
(K t ngày nhn đủ h sơ hp l)
(3)
07
Trung tâm
PVHCC
tnh hoc
Trung tâm
PVHCC
cp xã (nơi
tiếp nhn h
sơ)
Tr kết qu gii quyết TTHC cho t
chc, nhân. Thu phí, l phí theo
quy định.
B phn tr
kết qu
Giờ
hành
chính
Tng thi gian gii quyết TTHC
(K t ngày nhn đủ h sơ hp l)
(1) + (2)
+ (3) =
34
73
14.2. Trường hợp tchức, nhân đnghị gia hạn giấy phép khai thác
khoáng sản nhóm III làm vật liệu xây dựng thông thường để phục vụ cho các
công trình, dự án quy định tại các điểm a, b, c, d đ khoản 1a Điều 55 của
Luật Địa chất và khoáng sản
Thi gian gii quyết: 34 ngày làm vic k t ngày nhận đưc h sơ đp ng quy
đnh; thi gian t chc, cá nhân chnh sa, b sung, hn thin h không tính vào
thi gian gii quyết TTHC.
Cơ quan
thc hin
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách nhim
thc hin
Thi
gian
(Ngày
làm vic)
Trung tâm
PVHCC
tnh hoc
Trung tâm
PVHCC
cp xã
c 1
Tiếp nhn, kim tra v tính
đầy đủ, hp l ca h sơ,
quét (scan) tài liệu để lưu
tr h điện t; chuyn
h điện t đến S Nông
nghiệp Môi trưng đ
x l h
Công chc
đưc phân
công tiếp
nhn h
0,25
c 2
Chuyn thông tin v h
tiếp nhn trên H thng
thông tin gii quyết TTHC
đến công chc ca S
Nông nghip Môi
trường ti Trung tâm
PVHCC tnh (nếu h
tiếp nhn ti Trung tâm
PVHCC cp xã)
* Cơ quan tiếp nhn h sơ c trch nhim chuyn h sơ giy (nếu
c) đến S Nông nghiệp Môi trường (thông qua Phòng Địa cht
và Khoáng sn) trong thi hn không qu 01 ngy lm vic k t
khi tiếp nhn h (nếu h sơ tiếp nhn ti Trung tâm PVHCC
cp xã)
Tng thi gian tiếp nhn h ti Trung tâm
PVHCC tnh hoc Trung tâm PVHCC cp (k
t ngy nhn đủ h sơ hp l)
(1)
0,25
S Nông
nghip và
Môi trường
c 1
Tiếp nhn h từ Trung
tâm PVHCC tnh hoc
Trung tâm PVHCC cp xã;
xem xét, điu phi, phân
công công vic cho Công
chc ca phòng.
Lãnh đo
phòng Địa
cht
Khoáng sn
0,5
74
Cơ quan
thc hin
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách nhim
thc hin
Thi
gian
(Ngày
làm vic)
c 2
- Kim tra ni dung h sơ;
- Gửi văn bản ly ý kiến
cc quan c liên quan
v khu vực đề ngh gia hn
giy phép khai thác
khoáng sn; (thi gian ý
kiến không quá 08 ngày
làm vic);
- Kim tra thực địa, tọa độ,
din tích khu vực đề ngh
cp li giy phép khai thác
khoáng sn;
- Thẩm định h sơ, tổng
hp ý kiến của cc
quan, đơn vị;
- Trình thành lp t
chc Hội đồng vn k
thuật để thẩm đnh h sơ.
+ Trường hp h không
đủ điu kin: tr h sơ,
thông báo lý do;
+ Trường hp cn chnh
sa, b sung, hoàn thiện đề
án: tng báo yêu cu
chnh sa, hoàn thin h
(thi gian thẩm định còn
li sau khi nhn đưc h
sơ hon thiện ca t chc,
nhân tăng thêm 21 ngy
làm vic).
- D tho kết qu gii
quyết TTHC.
Chuyên viên
đưc phân
công
24,5
c 3
Xem xét, xác nhn d tho
kết qu gii quyết TTHC
trước khi trình Lãnh đo
S k Văn bản
Lãnh đo
phòng Địa
cht
Khoáng sn
0,5
75
Cơ quan
thc hin
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách nhim
thc hin
Thi
gian
(Ngày
làm vic)
c 4
Phê duyt kết qu gii
quyết TTHC, chuyn Văn
thư
Lãnh đo S
0,5
c 5
Đng du, lưu trữ h sơ;
chuyn kết qu gii quyết
TTHC cho Công chc,
viên chc ca S Nông
nghiệp Môi trường ti
Trung tâm PVHCC tnh
Văn thư
0,25
c 6
Chuyn kết qu gii quyết
TTHC đến UBND tnh
Công chc,
viên chc ca
S Nông
nghip
Môi trường
ti Trung tâm
PVHCC tnh
0,5
Thi gian gii quyết TTHC ti S Nông nghip Môi
trưng
(K t ngày nhn đủ h sơ hp l)
(2)
26,75
Văn phòng
UBND tnh
c 1
Tiếp nhn h sơ, scan tài
liệu, lưu trữ h điện t,
chuyển phòng Đầu tư kinh
tế x
Công chc
của Văn
phòng UBND
tnh ti Trung
tâm PVHCC
tnh
0,25
c 2
Tiếp nhn h sơ, chuyển
cho công chc x
Lãnh đo
phòng Đầu
kinh tế
0,25
c 3
X h sơ, dự tho kết
qu TTHC, trình lãnh đo
phòng Đầu tư kinh tế kim
tra
Công chc
đưc giao x
lý h
4,75
c 4
Kim tra, xác nhn d tho
kết qu TTHC, trình lãnh
đo Văn phòng UBND
tnh
Lãnh đo
phòng Đầu
kinh tế
0,5
76
Cơ quan
thc hin
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách nhim
thc hin
Thi
gian
(Ngày
làm vic)
c 5
Xem xét, thông qua d
tho kết qu gii quyết
TTHC, trình lãnh đo
UBND tnh
Lãnh đo Văn
phòng UBND
tnh
0,5
c 6
Phê duyt kết qu gii
quyết TTHC, chuyn Văn
thư
Ch tch
UBND tnh
0,5
c 7
Vào sổ, đng du, lưu tr
chuyn kết qu gii
quyết TTHC cho Trung
tâm PVHCC tnh/cp xã
Văn thư
0,25
Thi gian gii quyết TTHC ti Văn phòng UBND
tnh
(K t ngày nhn đủ h sơ hp l)
(3)
07
Trung tâm
PVHCC
tnh hoc
Trung tâm
PVHCC
cp xã (nơi
tiếp nhn h
sơ)
Tr kết qu gii quyết TTHC cho t
chc, nhân. Thu phí, l phí theo
quy định.
B phn tr
kết qu
Giờ hành
chính
Tng thi gian gii quyết TTHC
(K t ngày nhn đủ h sơ hp l)
(1) + (2)
+ (3) =
34
77
14.3. Trường hợp tổ chức, nhân quy định tại khoản 1 Điều 72 của
Luật Địa chất khoáng sản đề nghị gia hạn giấy phép khai thác khoáng sản
nhóm IV
Thi gian gii quyết: 18 ngày làm vic k t ngày nhận đưc h sơ đp ng quy
đnh; thi gian t chc, cá nhân chnh sa, b sung, hn thin h không tính vào
thi gian gii quyết TTHC.
Cơ quan
thc hin
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách nhim
thc hin
Thi gian
(Ngày
làm vic)
Trung tâm
PVHCC
tnh hoc
Trung tâm
PVHCC
cp xã
c 1
Tiếp nhn, kim tra v tính
đầy đủ, hp l ca h sơ,
quét (scan) tài liệu để lưu
tr h điện t; chuyn
h điện t đến S Nông
nghiệp Môi trưng đ
x l h
Công chc
đưc phân
công tiếp
nhn h
0,25
c 2
Chuyn thông tin v h
tiếp nhn trên H thng
thông tin gii quyết TTHC
đến công chc ca S
Nông nghip Môi
trường ti Trung tâm
PVHCC tnh (nếu h
tiếp nhn ti Trung tâm
PVHCC cp xã)
* quan tiếp nhn h c trch nhim chuyn h giy (nếu
c) đến S Nông nghiệp Môi trường (thông qua Phòng Đa
cht và Khoáng sn) trong thi hn không qu 01 ngy lm vic
k t khi tiếp nhn h (nếu h tiếp nhn ti Trung tâm
PVHCC cp xã)
Tng thi gian tiếp nhn h ti Trung tâm
PVHCC tnh hoc Trung tâm PVHCC cp (k
t ngy nhn đủ h sơ hp l)
(1)
0,25
S Nông
nghip và
Môi trường
c 1
Tiếp nhn h từ Trung
tâm PVHCC tnh hoc
Trung tâm PVHCC cp xã;
xem xét, điu phi, phân
công công vic cho Công
chc ca phòng.
Lãnh đo
phòng Địa
cht
Khoáng sn
0,5
78
Cơ quan
thc hin
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách nhim
thc hin
Thi gian
(Ngày
làm vic)
c 2
- Kim tra các tài liu, h
cc nội dung liên
quan đến vic gia hn giy
phép khai thác khoáng sn
nhóm IV;
- Trường hp cn thiết, gi
văn bản ly ý kiến cc
quan liên quan thuc
UBND tnh v vic gia hn
giy phép khai thác
khoáng sn nhóm IV (thi
gian ý kiến không quá 05
ngày làm việc v trường
hp ly ý kiến thì thi gian
gii quyết tăng thêm 05
ngày làm vic);
- Kim tra thực địa; thm
định h sơ, thời gian gia
hn các ni dung khác
liên quan; tng hp ý
kiến của cc quan, đơn
v;
+ Trường hp h không
đủ điu kin: tr h sơ,
thông báo lý do;
+ Trường hp cn chnh
sa, b sung, hoàn thiện đề
án: tng báo yêu cu
chnh sa, hoàn thin h
(thi gian thẩm định còn
li sau khi nhn đưc h
sơ hon thiện ca t chc,
nhân tăng thêm 05 ngy
làm vic).
- D tho kết qu gii
quyết TTHC.
Chuyên viên
đưc phân
công
10,5
79
Cơ quan
thc hin
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách nhim
thc hin
Thi gian
(Ngày
làm vic)
c 3
Xem xét, xác nhn d tho
kết qu gii quyết TTHC
trước khi trình Lãnh đo
S k Văn bản
Lãnh đo
phòng Địa
cht
Khoáng sn
0,5
c 4
Phê duyt kết qu gii
quyết TTHC, chuyn Văn
thư
Lãnh đo S
0,5
c 5
Đng du, lưu trữ h sơ;
chuyn kết qu gii quyết
TTHC cho Công chc,
viên chc ca S Nông
nghiệp Môi trường ti
Trung tâm PVHCC tnh
Văn thư
0,25
c 6
Chuyn kết qu gii quyết
TTHC đến UBND tnh
Công chc,
viên chc ca
S Nông
nghip
Môi trường
ti Trung tâm
PVHCC tnh
0,5
Thi gian gii quyết TTHC ti S Nông nghip Môi
trưng
(K t ngày nhn đủ h sơ hp l)
(2)
12,75
Văn phòng
UBND tnh
c 1
Tiếp nhn h sơ, scan tài
liệu, lưu trữ h điện t,
chuyển phòng Đầu tư kinh
tế x
Công chc
của Văn
phòng UBND
tnh ti Trung
tâm PVHCC
tnh
0,25
c 2
Tiếp nhn h sơ, chuyển
cho công chc x
Lãnh đo
phòng Đầu
kinh tế
0,25
c 3
X h sơ, dự tho kết
qu TTHC, trình lãnh đo
phòng Đầu tư kinh tế kim
tra
Công chc
đưc giao x
lý h
2,75
80
Cơ quan
thc hin
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách nhim
thc hin
Thi gian
(Ngày
làm vic)
c 4
Kim tra, xác nhn d tho
kết qu TTHC, trình lãnh
đo Văn phòng UBND
tnh
Lãnh đo
phòng Đầu
kinh tế
0,5
c 5
Xem xét, thông qua d
tho kết qu gii quyết
TTHC, trình lãnh đo
UBND tnh
Lãnh đo Văn
phòng UBND
tnh
0,5
c 6
Phê duyt kết qu gii
quyết TTHC, chuyn Văn
thư
Ch tch
UBND tnh
0,5
c 7
Vào sổ, đng du, lưu tr
chuyn kết qu gii
quyết TTHC cho Trung
tâm PVHCC tnh/cp xã
Văn thư
0,25
Thi gian gii quyết TTHC ti Văn phòng UBND
tnh
(K t ngày nhn đủ h sơ hp l)
(3)
05
Trung tâm
PVHCC
tnh hoc
Trung tâm
PVHCC
cp xã (nơi
tiếp nhn h
sơ)
Tr kết qu gii quyết TTHC cho t
chc, nhân. Thu phí, l phí theo
quy đnh và yêu cu t chc, cá nhân
trình tài liu chng minh hoàn thành
nghĩa vụ tài chính.
B phn tr
kết qu
Giờ
hành
chính
Tng thi gian gii quyết TTHC
(K t ngày nhn đủ h sơ hp l)
(1) +
(2) +
(3) =
18
81
14.4. Trường hợp tổ chức, nhân quy định tại khoản 2 Điều 72 của
Luật Địa chất khoáng sản đề nghị gia hạn giấy phép khai thác khoáng sản
nhóm IV
Thi gian gii quyết: 10 ngày làm vic k t ngày nhận đưc h sơ đp ng quy
đnh; thi gian t chc, cá nhân chnh sa, b sung, hn thin h không tính vào
thi gian gii quyết TTHC.
Cơ quan
thc hin
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách nhim
thc hin
Thi
gian
(Ngày
làm vic)
Trung tâm
PVHCC
tnh hoc
Trung tâm
PVHCC
cp xã
c 1
Tiếp nhn, kim tra v tính
đầy đủ, hp l ca h sơ,
quét (scan) tài liệu để lưu
tr h điện t; chuyn
h điện t đến S Nông
nghiệp Môi trưng đ
x l h
Công chc
đưc phân
công tiếp
nhn h
0,25
c 2
Chuyn thông tin v h
tiếp nhn trên H thng
thông tin gii quyết TTHC
đến công chc ca S
Nông nghip Môi
trường ti Trung tâm
PVHCC tnh (nếu h
tiếp nhn ti Trung tâm
PVHCC cp xã)
* Cơ quan tiếp nhn h sơ c trch nhim chuyn h sơ giy (nếu
c) đến S Nông nghiệp Môi trường (thông qua Phòng Địa cht
và Khoáng sn) trong thi hn không qu 01 ngy lm vic k t
khi tiếp nhn h (nếu h sơ tiếp nhn ti Trung tâm PVHCC
cp xã)
Tng thi gian tiếp nhn h ti Trung tâm
PVHCC tnh hoc Trung tâm PVHCC cp (k
t ngy nhn đủ h sơ hp l)
(1)
0,25
S Nông
nghip và
Môi trường
c 1
Tiếp nhn h từ Trung
tâm PVHCC tnh hoc
Trung tâm PVHCC cp xã;
xem xét, điu phi, phân
công công vic cho Công
chc ca phòng.
Lãnh đo
phòng Địa
cht
Khoáng sn
0,5
82
Cơ quan
thc hin
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách nhim
thc hin
Thi
gian
(Ngày
làm vic)
c 2
- Kim tra các tài liu, h
cc nội dung liên
quan đến vic gia hn giy
phép khai thác khoáng sn
nhóm IV;
- Trường hp cn thiết, gi
văn bản ly ý kiến ch đầu
dự án, công trình s
dng khoáng sn v vic
gia hn giy phép khai
thác khoáng sn nhóm IV
(thi gian ý kiến không
quá 03 ngày làm vic
trường hp ly ý kiến thì
thi gian gii quyết tăng
thêm 03 ngày làm vic);
- Kim tra thực địa; thm
định h sơ, thời gian gia
hn các ni dung khác
liên quan; tng hp ý
kiến của cc quan, đơn
v;
+ Trường hp h không
đủ điu kin: tr h sơ,
thông báo lý do;
+ Trường hp cn chnh
sa, b sung, hoàn thiện đề
án: tng báo yêu cu
chnh sa, hoàn thin h
(thi gian thẩm định còn
li sau khi nhn đưc h
sơ hon thiện ca t chc,
nhân tăng thêm 03 ngy
làm vic).
- D tho kết qu gii
quyết TTHC.
Chuyên viên
đưc phân
công
5,5
c 3
Xem xét, xác nhn d tho
kết qu gii quyết TTHC
Lãnh đo
phòng Địa
0,5
83
Cơ quan
thc hin
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách nhim
thc hin
Thi
gian
(Ngày
làm vic)
trước khi trình Lãnh đo
S k Văn bản
cht
Khoáng sn
c 4
Phê duyt kết qu gii
quyết TTHC, chuyn Văn
thư
Lãnh đo S
0,5
c 5
Đng du, lưu trữ h sơ;
chuyn kết qu gii quyết
TTHC cho Công chc,
viên chc ca S Nông
nghiệp Môi trường ti
Trung tâm PVHCC tnh
Văn thư
0,25
c 6
Chuyn kết qu gii quyết
TTHC đến UBND tnh
Công chc,
viên chc ca
S Nông
nghip
Môi trường
ti Trung tâm
PVHCC tnh
0,5
Thi gian gii quyết TTHC ti S Nông nghip Môi
trưng
(K t ngày nhn đủ h sơ hp l)
(2)
7,75
Văn phòng
UBND tnh
c 1
Tiếp nhn h sơ, scan tài
liệu, lưu trữ h điện t,
chuyển phòng Đầu tư kinh
tế x
Công chc
của Văn
phòng UBND
tnh ti Trung
tâm PVHCC
tnh
0,25
c 2
Tiếp nhn h sơ, chuyển
cho công chc x
Lãnh đo
phòng Đầu
kinh tế
0,25
c 3
X h sơ, dự tho kết
qu TTHC, trình lãnh đo
phòng Đầu tư kinh tế kim
tra
Công chc
đưc giao x
lý h
0,5
84
Cơ quan
thc hin
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách nhim
thc hin
Thi
gian
(Ngày
làm vic)
c 4
Kim tra, xác nhn d tho
kết qu TTHC, trình lãnh
đo Văn phòng UBND
tnh
Lãnh đo
phòng Đầu
kinh tế
0,25
c 5
Xem xét, thông qua d
tho kết qu gii quyết
TTHC, trình lãnh đo
UBND tnh
Lãnh đo Văn
phòng UBND
tnh
0,25
c 6
Phê duyt kết qu gii
quyết TTHC, chuyn Văn
thư
Ch tch
UBND tnh
0,25
c 7
Vào sổ, đng du, lưu tr
chuyn kết qu gii
quyết TTHC cho Trung
tâm PVHCC tnh/cp xã
Văn thư
0,25
Thi gian gii quyết TTHC ti Văn phòng UBND
tnh
(K t ngày nhn đủ h sơ hp l)
(3)
02
Trung tâm
PVHCC
tnh hoc
Trung tâm
PVHCC
cp xã (nơi
tiếp nhn h
sơ)
Tr kết qu gii quyết TTHC cho t
chc, nhân. Thu phí, l phí theo
quy đnh và yêu cu t chc, cá nhân
trình tài liu chng minh hoàn thành
nghĩa vụ tài chính.
B phn tr
kết qu
Giờ hành
chính
Tng thi gian gii quyết TTHC
(K t ngày nhn đủ h sơ hp l)
(1) + (2)
+ (3) =
10
85
15. Điều chnh giy phép khai thác khoáng sn (Mã s TTHC: 1.014267)
15.1. Trường hợp tổ chức, cá nhân được cấp giấy phép khai thác khoáng
sản nhóm II; giấy phép khai thác khoáng sản nhóm III; giấy pp khai thác
khoáng sản nhóm I tại khu vực khoáng sản phân tán, nhỏ lẻ đã được Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường khoanh định và công bố đề nghị: Điều
chỉnh trữ lượng khoáng sản được phép khai thác; Tăng hoặc giảm công suất
khai thác; Thay đổi, bổ sung phương pháp khai thác; Trả lại một phần diện
tích khai thác; Bổ sung khai thác khoáng sản đi kèm, trừ trường hợp quy định
tại điểm i khoản 1 Điều 64 Nghị định s193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 được
sửa đổi, bổ sung theo quy định tại điểm a khoản 23 Điều 1 của Nghị định số
21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ; Tăng mức sâu khai thác hoặc
mở rộng ranh giới khu vực khai thác sau khi kết quả thăm dò xuống sâu, mở
rộng được cơ quan nhà nước, người có thẩm quyền công nhận; mở rộng ranh
giới khu vực khai thác khoáng sản nhằm khai thác tối đa trữ lượng khoáng sản
đã phê duyệt hoặc công nhận trong báo cáo kết quả thăm dò khoáng sản; Điều
chỉnh nội dung chế biến khoáng sản, mục đích sử dụng, tiêu thụ khoáng sản
đối với giấy phép khai thác khoáng sản được cấp trước ngày 16/01/2026.
Thi gian gii quyết: 34 ngày làm vic k t ngày nhận đưc h sơ đp ng quy
đnh; thi gian t chc, cá nhân chnh sa, b sung, hn thin h không tính vào
thi gian gii quyết TTHC.
Cơ quan
thc hin
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách nhim
thc hin
Thi
gian
(Ngày
làm vic)
Trung tâm
PVHCC
tnh hoc
Trung tâm
PVHCC
cp xã
c 1
Tiếp nhn, kim tra v tính
đầy đủ, hp l ca h sơ,
quét (scan) tài liệu để lưu
tr h điện t; chuyn
h điện t đến S Nông
nghiệp Môi trưng đ
x l h
Công chc
đưc phân
công tiếp
nhn h
0,25
c 2
Chuyn thông tin v h
tiếp nhn trên H thng
thông tin gii quyết TTHC
đến công chc ca S
Nông nghip Môi
trường ti Trung tâm
PVHCC tnh (nếu h
tiếp nhn ti Trung tâm
PVHCC cp xã)
* quan tiếp nhn h c trch nhim chuyn h giy (nếu
c) đến S Nông nghiệp Môi trường (thông qua Phòng Địa cht
86
Cơ quan
thc hin
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách nhim
thc hin
Thi
gian
(Ngày
làm vic)
và Khoáng sn) trong thi hn không qu 01 ngy lm vic k t
khi tiếp nhn h (nếu h tiếp nhn ti Trung tâm PVHCC
cp xã)
Tng thi gian tiếp nhn h ti Trung tâm
PVHCC tnh hoc Trung tâm PVHCC cp (k
t ngy nhn đủ h sơ hp l)
(1)
0,25
S Nông
nghip và
Môi trường
c 1
Tiếp nhn h từ Trung
tâm PVHCC tnh hoc
Trung tâm PVHCC cp xã;
xem xét, điu phi, phân
công công vic cho Công
chc ca phòng.
Lãnh đo
phòng Địa
cht
Khoáng sn
0,5
c 2
- Kim tra ni dung h sơ;
- Gửi văn bản ly ý kiến
cc quan c liên quan
v khu vực đề ngh điu
chnh giy phép khai thác
khoáng sn; (thi gian ý
kiến không quá 16 ngày
làm vic);
- Kim tra thực địa, tọa độ,
din tích khu vực đề ngh
điu chnh giy phép khai
thác khoáng sn;
- Thẩm định h sơ, tổng
hp ý kiến của cc
quan, đơn vị; trường hp
cn thiết thì trình thành lp
t chc Hội đồng vn
k thuật để thẩm đnh h
sơ.
+ Trường hp h không
đủ điu kin: tr h sơ,
thông báo lý do;
+ Trường hp cn chnh
sa, b sung, hoàn thiện đề
án: tng báo yêu cu
Chuyên viên
đưc phân
công
24,5
87
Cơ quan
thc hin
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách nhim
thc hin
Thi
gian
(Ngày
làm vic)
chnh sa, hoàn thin h
(thi gian thẩm định còn
li sau khi nhn đưc h
sơ hon thiện ca t chc,
nhân tăng thêm 21 ngy
làm vic).
- D tho kết qu gii
quyết TTHC.
c 3
Xem xét, xác nhn d tho
kết qu gii quyết TTHC
trước khi trình Lãnh đo
S k Văn bản
Lãnh đo
phòng Địa
cht
Khoáng sn
0,5
c 4
Phê duyt kết qu gii
quyết TTHC, chuyn Văn
thư
Lãnh đo S
0,5
c 5
Đng du, lưu trữ h sơ;
chuyn kết qu gii quyết
TTHC cho Công chc,
viên chc ca S Nông
nghiệp Môi trường ti
Trung tâm PVHCC tnh
Văn thư
0,25
c 6
Chuyn kết qu gii quyết
TTHC đến UBND tnh
Công chc,
viên chc ca
S Nông
nghip
Môi trường
ti Trung tâm
PVHCC tnh
0,5
Thi gian gii quyết TTHC ti S Nông nghip Môi
trưng
(K t ngày nhn đủ h sơ hp l)
(2)
26,75
Văn phòng
UBND tnh
c 1
Tiếp nhn h sơ, scan tài
liệu, lưu trữ h điện t,
chuyển phòng Đầu tư kinh
tế x
Công chc
của Văn
phòng UBND
tnh ti Trung
tâm PVHCC
tnh
0,25
88
Cơ quan
thc hin
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách nhim
thc hin
Thi
gian
(Ngày
làm vic)
c 2
Tiếp nhn h sơ, chuyển
cho công chc x
Lãnh đo
phòng Đầu
kinh tế
0,25
c 3
X h sơ, dự tho kết
qu TTHC, trình lãnh đo
phòng Đầu tư kinh tế kim
tra
Công chc
đưc giao x
lý h
4,75
c 4
Kim tra, xác nhn d tho
kết qu TTHC, trình lãnh
đo Văn phòng UBND
tnh
Lãnh đo
phòng Đầu
kinh tế
0,5
c 5
Xem xét, thông qua d
tho kết qu gii quyết
TTHC, trình lãnh đo
UBND tnh
Lãnh đo Văn
phòng UBND
tnh
0,5
c 6
Phê duyt kết qu gii
quyết TTHC, chuyn Văn
thư
Ch tch
UBND tnh
0,5
c 7
Vào sổ, đng du, lưu tr
chuyn kết qu gii
quyết TTHC cho Trung
tâm PVHCC tnh/cp xã
Văn thư
0,25
Thi gian gii quyết TTHC ti Văn phòng UBND
tnh
(K t ngày nhn đủ h sơ hp l)
(3)
07
Trung tâm
PVHCC
tnh hoc
Trung tâm
PVHCC
cp xã (nơi
tiếp nhn h
sơ)
Tr kết qu gii quyết TTHC cho t
chc, cá nhân.
B phn tr
kết qu
Giờ
hành
chính
Tng thi gian gii quyết TTHC
(K t ngày nhn đủ h sơ hp l)
(1) + (2)
+ (3) = 34
89
15.2. Trường hợp tổ chức, cá nhân được cấp giấy phép khai thác khoáng
sản nhóm II; giấy phép khai thác khoáng sản nhóm III; giấy pp khai thác
khoáng sản nhóm I tại khu vực khoáng sản phân tán, nhỏ lẻ đã được Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường khoanh định và công bố đề nghị: Thay
đổi tên gọi của tổ chức, cá nhân khai thác khoáng sản; Điều chỉnh tọa độ các
điểm khép góc khu vực khai thác khoáng sản do sai lệch trong chuyển đổi hệ
tọa độ địa lý hoặc các nguyên nhân khách quan nhưng không dẫn đến thay đổi
trữ lượng khoáng sản đã được phê duyệt, công nhận; Bổ sung khai thác khoáng
sản đi kèm khoáng sản nhóm III làm vật liệu xây dựng thông thường, khoáng
sản nhóm IV (bao gồm đất, đá tầng phủ, xen kẹp được xác định phải thải loại
trong dự án đầu tư khai thác khoáng sản) để phục vụ cho các công trình, dự
án quy định tại các điểm a, b, c, d và đ khoản 1a Điều 55 của Luật Địa chất và
khoáng sản.
Thi gian gii quyết: 17 ngày làm vic k t ngày nhận đưc h sơ đp ng quy
đnh; thi gian t chc, cá nhân chnh sa, b sung, hn thin h không tính vào
thi gian gii quyết TTHC.
Cơ quan
thc hin
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách nhim
thc hin
Thi
gian
(Ngày
làm vic)
Trung tâm
PVHCC
tnh hoc
Trung tâm
PVHCC
cp xã
c 1
Tiếp nhn, kim tra v
tính đầy đủ, hp l ca
h sơ, quét (scan) tài
liệu để lưu trữ h
đin t; chuyn h
đin t đến S Nông
nghiệp Môi trường
để x l h
Công chc
đưc phân công
tiếp nhn h
0,25
c 2
Chuyn thông tin v h
tiếp nhn trên H
thng thông tin gii
quyết TTHC đến công
chc ca S ng
nghiệp Môi trường
ti Trung tâm PVHCC
tnh (nếu h tiếp
nhn ti Trung tâm
PVHCC cp xã)
* quan tiếp nhn h c trch nhim chuyn h giy (nếu
c) đến S Nông nghiệp Môi trường (thông qua Phòng Địa cht
90
Cơ quan
thc hin
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách nhim
thc hin
Thi
gian
(Ngày
làm vic)
và Khoáng sn) trong thi hn không qu 01 ngy lm vic k t
khi tiếp nhn h (nếu h sơ tiếp nhn ti Trung tâm PVHCC
cp xã)
Tng thi gian tiếp nhn h ti Trung tâm
PVHCC tnh hoc Trung tâm PVHCC cp (k
t ngy nhn đủ h sơ hp l)
(1)
0,25
S Nông
nghip và
Môi trường
c 1
Tiếp nhn h từ
Trung tâm PVHCC tnh
hoc Trung tâm
PVHCC cp xã; xem
xét, điu phi, phân
công công vic cho
Công chc ca phòng.
Lãnh đo phòng
Địa cht
Khoáng sn
0,5
c 2
- Thẩm định các tài liu
trong h và cc ni
dung có liên quan khác;
- Trường hp cn thiết,
t chc kim tra thc
địa đối vi mt s
trường hp.
- D tho kết qu gii
quyết TTHC.
Chuyên viên
đưc phân công
9,5
c 3
Xem xét, xác nhn d
tho kết qu gii quyết
TTHC trước khi trình
Lãnh đo S k Văn bản
Lãnh đo phòng
Địa cht
Khoáng sn
0,5
c 4
Phê duyt kết qu gii
quyết TTHC, chuyn
Văn thư
Lãnh đo S
0,5
c 5
Đng du, lưu trữ h sơ;
chuyn kết qu gii
quyết TTHC cho Công
chc, viên chc ca S
Nông nghip và Môi
trường ti Trung tâm
PVHCC tnh
Văn thư
0,25
91
Cơ quan
thc hin
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách nhim
thc hin
Thi
gian
(Ngày
làm vic)
c 6
Chuyn kết qu gii
quyết TTHC đến
UBND tnh
Công chc, viên
chc ca S
Nông nghip
Môi trường ti
Trung tâm
PVHCC tnh
0,5
Thi gian gii quyết TTHC ti S Nông nghip Môi
trưng
(K t ngày nhn đủ h sơ hp l)
(2)
11,75
Văn phòng
UBND tnh
c 1
Tiếp nhn h sơ, scan
tài liệu, lưu tr h
đin t, chuyn phòng
Đầu tư kinh tế x
Công chc ca
Văn phòng
UBND tnh ti
Trung tâm
PVHCC tnh
0,25
c 2
Tiếp nhn h sơ, chuyển
cho công chc x
Lãnh đo phòng
Đầu tư kinh tế
0,25
c 3
Xh sơ, d tho kết
qu TTHC, trình lãnh
đo phòng Đầu kinh
tế kim tra
Công chc được
giao x lý h
2,75
c 4
Kim tra, xác nhn d
tho kết qu TTHC,
trình lãnh đo Văn
phòng UBND tnh
Lãnh đo phòng
Đầu tư kinh tế
0,5
c 5
Xem xét, thông qua d
tho kết qu gii quyết
TTHC, trình lãnh đo
UBND tnh
Lãnh đo Văn
phòng UBND
tnh
0,5
c 6
Phê duyt kết qu gii
quyết TTHC, chuyn
Văn thư
Ch tch UBND
tnh
0,5
c 7
Vào sổ, đng du, lưu
tr chuyn kết qu
gii quyết TTHC cho
Trung tâm PVHCC
tnh/cp xã
Văn thư
0,25
92
Cơ quan
thc hin
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách nhim
thc hin
Thi
gian
(Ngày
làm vic)
Thi gian gii quyết TTHC ti Văn phòng UBND
tnh
(K t ngày nhn đủ h sơ hp l)
(3)
05
Trung tâm
PVHCC
tnh hoc
Trung tâm
PVHCC
cp xã (nơi
tiếp nhn h
sơ)
Tr kết qu gii quyết TTHC cho
t chc, cá nhân.
B phn tr kết
qu
Giờ
hành
chính
Tng thi gian gii quyết TTHC
(K t ngày nhn đủ h sơ hp l)
(1) + (2)
+ (3) =
17
15.3. Trường hợp giấy phép khai thác khoáng sản nhóm II; giấy phép khai
thác khoáng sản nhóm III; giấy phép khai thác khoáng sản nhóm I tại khu vực
khoáng sản phân n, nhỏ lẻ đã được Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp Môi
trường khoanh định công bố một phần diện ch bị công bố khu vực
cấm hoạt động khoáng sản hoặc khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản.
Thi gian gii quyết: 29 ngày làm vic k t ngày nhận đưc h sơ đp ng quy
đnh; thi gian t chc, cá nhân chnh sa, b sung, hn thin h không tính vào
thi gian gii quyết TTHC.
Cơ quan
thc hin
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách nhim
thc hin
Thi
gian
(Ngày
làm vic)
Trung tâm
PVHCC
tnh hoc
Trung tâm
PVHCC
cp xã
c 1
Tiếp nhn, kim tra v
tính đầy đủ, hp l ca
h sơ, quét (scan) tài liệu
để lưu trữ h sơ điện t;
chuyn h đin t đến
S Nông nghip Môi
trường để x l h
Công chc
đưc phân công
tiếp nhn h
0,25
c 2
Chuyn thông tin v h
tiếp nhn trên H
93
Cơ quan
thc hin
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách nhim
thc hin
Thi
gian
(Ngày
làm vic)
thng thông tin gii
quyết TTHC đến công
chc ca S Nông
nghiệp Môi trường ti
Trung tâm PVHCC tnh
(nếu h tiếp nhn ti
Trung tâm PVHCC cp
)
* Cơ quan tiếp nhn h sơ c trch nhim chuyn h giy (nếu
c) đến S Nông nghiệp Môi trường (thông qua Phòng Địa cht
và Khoáng sn) trong thi hn không qu 01 ngy lm vic k t
khi tiếp nhn h (nếu h tiếp nhn ti Trung tâm PVHCC
cp xã)
Tng thi gian tiếp nhn h ti Trung tâm
PVHCC tnh hoc Trung tâm PVHCC cp (k
t ngy nhn đủ h sơ hp l)
(1)
0,25
S Nông
nghip và
Môi trường
c 1
Tiếp nhn h từ
Trung tâm PVHCC tnh
hoc Trung tâm PVHCC
cp xã; xem xét, điu
phi, phân công công
vic cho Công chc ca
phòng.
Lãnh đo phòng
Địa cht
Khoáng sn
0,5
c 2
- Thẩm định các tài liu
trong h cc ni
dung có liên quan khác;
- Trường hp cn thiết,
t chc kim tra thực địa
đối vi mt s trường
hp.
- D tho kết qu gii
quyết TTHC.
Chuyên viên
đưc phân công
21,5
c 3
Xem xét, xác nhn d
tho kết qu gii quyết
TTHC trước khi trình
Lãnh đo S kVăn bn
Lãnh đo phòng
Địa cht
Khoáng sn
0,5
94
Cơ quan
thc hin
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách nhim
thc hin
Thi
gian
(Ngày
làm vic)
c 4
Phê duyt kết qu gii
quyết TTHC, chuyn
Văn thư
Lãnh đo S
0,5
c 5
Đng du, lưu trữ h sơ;
chuyn kết qu gii
quyết TTHC cho Công
chc, viên chc ca S
Nông nghip Môi
trường ti Trung tâm
PVHCC tnh
Văn thư
0,25
c 6
Chuyn kết qu gii
quyết TTHC đến UBND
tnh
Công chc,
viên chc ca
S Nông nghip
Môi trường
ti Trung tâm
PVHCC tnh
0,5
Thi gian gii quyết TTHC ti S Nông nghip Môi
trưng
(K t ngày nhn đủ h sơ hp l)
(2)
23,75
Văn phòng
UBND tnh
c 1
Tiếp nhn h sơ, scan tài
liệu, lưu tr h điện
t, chuyển phòng Đầu
kinh tế x
Công chc ca
Văn phòng
UBND tnh ti
Trung tâm
PVHCC tnh
0,25
c 2
Tiếp nhn h sơ, chuyển
cho công chc x
Lãnh đo phòng
Đầu tư kinh tế
0,25
c 3
X lý h sơ, d tho kết
qu TTHC, trình lãnh
đo phòng Đầu kinh
tế kim tra
Công chc
đưc giao x
h
2,75
c 4
Kim tra, xác nhn d
tho kết qu TTHC,
trình lãnh đo Văn
phòng UBND tnh
Lãnh đo phòng
Đầu tư kinh tế
0,5
95
Cơ quan
thc hin
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách nhim
thc hin
Thi
gian
(Ngày
làm vic)
c 5
Xem xét, thông qua d
tho kết qu gii quyết
TTHC, trình lãnh đo
UBND tnh
Lãnh đo Văn
phòng UBND
tnh
0,5
c 6
Phê duyt kết qu gii
quyết TTHC, chuyn
Văn thư
Ch tch UBND
tnh
0,5
c 7
Vào sổ, đng du, lưu
tr chuyn kết qu
gii quyết TTHC cho
Trung tâm PVHCC
tnh/cp xã
Văn thư
0,25
Thi gian gii quyết TTHC ti Văn phòng UBND
tnh
(K t ngày nhn đủ h sơ hp l)
(3)
05
Trung tâm
PVHCC
tnh hoc
Trung tâm
PVHCC
cp xã (nơi
tiếp nhn h
sơ)
Tr kết qu gii quyết TTHC cho
t chc, cá nhân.
B phn tr kết
qu
Giờ hành
chính
Tng thi gian gii quyết TTHC
(K t ngày nhn đủ h sơ hp l)
(1) + (2)
+ (3) = 29
96
15.4. Trường hợp tổ chức, nhân quy định tại khoản 1 Điều 72 của Luật
Địa chất và khoáng sản được cấp giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV đề
nghị: Thay đổi khối lượng (trữ lượng) khoáng sản quy định trong giấy phép;
Mở rộng diện tích, thay đổi chiều sâu khai thác khoáng sản; Trả lại một phần
diện tích khu vực khai thác khoáng sản; Tăng công suất khai thác khoáng sản;
Thay đổi tên gọi của tổ chức, nhân được cấp giấy phép khai thác khoáng
sản nhóm IV hoặc một phần diện tích khu vực khai thác khoáng sản bị công
bố khu vực cấm hoạt động khoáng sản hoặc khu vực tạm thời cấm hoạt động
khoáng sản
Thi gian gii quyết: 18 ngày làm vic k t ngày nhận đưc h sơ đp ng quy
đnh; thi gian t chc, cá nhân chnh sa, b sung, hn thin h không tính vào
thi gian gii quyết TTHC.
Cơ quan
thc hin
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách nhim
thc hin
Thi
gian
(Ngày
làm vic)
Trung
tâm
PVHCC
tnh hoc
Trung
tâm
PVHCC
cp xã
c 1
Tiếp nhn, kim tra v
tính đầy đủ, hp l ca
h sơ, quét (scan) tài
liệu để lưu trữ h
đin t; chuyn h
đin t đến S Nông
nghiệp Môi trường
để x l h
Công chc
đưc phân công
tiếp nhn h
0,25
c 2
Chuyn thông tin v h
tiếp nhn trên H
thng thông tin gii
quyết TTHC đến công
chc ca S ng
nghiệp Môi trường
ti Trung tâm PVHCC
tnh (nếu h tiếp
nhn ti Trung tâm
PVHCC cp xã)
* quan tiếp nhn h c trch nhim chuyn h giy (nếu
c) đến S Nông nghiệp và Môi trường (thông qua Phòng Địa cht
Khoáng sn) trong thi hn không qu 01 ngy lm vic k t
khi tiếp nhn h sơ (nếu h tiếp nhn ti Trung tâm PVHCC cp
xã)
97
Cơ quan
thc hin
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách nhim
thc hin
Thi
gian
(Ngày
làm vic)
Tng thi gian tiếp nhn h ti Trung tâm
PVHCC tnh hoc Trung tâm PVHCC cp (k t
ngy nhn đ h sơ hp l)
(1)
0,25
S Nông
nghip và
Môi
trưng
c 1
Tiếp nhn h từ
Trung tâm PVHCC tnh
hoc Trung tâm
PVHCC cp xã; xem
xét, điu phi, phân
công công vic cho
Công chc ca phòng.
Lãnh đo phòng
Địa cht
Khoáng sn
0,5
c 2
- Kim tra các tài liu,
h cc nội dung
liên quan đến việc điều
chnh giy phép khai
thác khoáng sn nhóm
IV;
- Trường hp cn thiết,
gửi văn bản ly ý kiến
quan c liên quan
thuc UBND tnh (thi
gian ý kiến không quá
05 ngày làm vic
trường hp ly ý kiến thì
thi gian gii quyết tăng
thêm 05 ngày làm vic);
- Kim tra thực địa;
thẩm định h sơ, cc nội
dung điều chnh các
ni dung khác có liên
quan; tng hp ý kiến
của cc cơ quan, đơn vị;
+ Trường hp h
không đủ điu kin: tr
h sơ, thông bo l do;
+ Trường hp cn chnh
sa, b sung, hoàn
thin: thông báo yêu
cu chnh sa, hoàn
Chuyên viên
đưc phân công
10,5
98
Cơ quan
thc hin
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách nhim
thc hin
Thi
gian
(Ngày
làm vic)
thin h sơ (thi gian
thẩm định còn li sau
khi nhn đưc h
hoàn thin ca t chc,
cá nhân tăng thêm 05
ngày làm vic).
- D tho kết qu gii
quyết TTHC.
c 3
Xem xét, xác nhn d
tho kết qu gii quyết
TTHC trước khi trình
Lãnh đo S k Văn bản
Lãnh đo phòng
Địa cht
Khoáng sn
0,5
c 4
Phê duyt kết qu gii
quyết TTHC, chuyn
Văn thư
Lãnh đo S
0,5
c 5
Đng du, lưu trữ h sơ;
chuyn kết qu gii
quyết TTHC cho Công
chc, viên chc ca S
Nông nghip và Môi
trường ti Trung tâm
PVHCC tnh
Văn thư
0,25
c 6
Chuyn kết qu gii
quyết TTHC đến
UBND tnh
Công chc, viên
chc ca S
Nông nghip
Môi trường ti
Trung tâm
PVHCC tnh
0,5
Thi gian gii quyết TTHC ti S Nông nghip Môi
trưng
(K t ngày nhn đủ h sơ hp l)
(2)
12,75
Văn
phòng
UBND
tnh
c 1
Tiếp nhn h sơ, scan
tài liệu, lưu tr h
đin t, chuyn phòng
Đầu tư kinh tế x
Công chc ca
Văn phòng
UBND tnh ti
Trung tâm
PVHCC tnh
0,25
99
Cơ quan
thc hin
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách nhim
thc hin
Thi
gian
(Ngày
làm vic)
c 2
Tiếp nhn h sơ, chuyển
cho công chc x
Lãnh đo phòng
Đầu tư kinh tế
0,25
c 3
Xh sơ, d tho kết
qu TTHC, trình lãnh
đo phòng Đầu kinh
tế kim tra
Công chc được
giao x lý h
2,75
c 4
Kim tra, xác nhn d
tho kết qu TTHC,
trình lãnh đo Văn
phòng UBND tnh
Lãnh đo phòng
Đầu tư kinh tế
0,5
c 5
Xem xét, thông qua d
tho kết qu gii quyết
TTHC, trình lãnh đo
UBND tnh
Lãnh đo Văn
phòng UBND
tnh
0,5
c 6
Phê duyt kết qu gii
quyết TTHC, chuyn
Văn thư
Ch tch UBND
tnh
0,5
c 7
Vào sổ, đng du, lưu
tr chuyn kết qu
gii quyết TTHC cho
Trung tâm PVHCC
tnh/cp xã
Văn thư
0,25
Thi gian gii quyết TTHC ti Văn phòng UBND
tnh (K t ngày nhn đủ h sơ hp l)
(3)
05
Trung
tâm
PVHCC
tnh hoc
Trung
tâm
PVHCC
cp xã
Tr kết qu gii quyết TTHC cho t
chc, cá nhân.
B phn tr kết
qu
Giờ hành
chính
Tng thi gian gii quyết TTHC
(K t ngày nhn đủ h sơ hp l)
(1) + (2)
+ (3) =
18
100
15.5. Trường hợp tổ chức, nhân quy định tại khoản 2 Điều 72 của Luật
Địa chất và khoáng sản được cấp giấy phép khai thác khoáng sản nhómIV đề
nghị: Thay đổi khối lượng (trữ lượng) khoáng sản quy định trong giấy phép;
Mở rộng diện tích, thay đổi chiều sâu khai thác khoáng sản; Trả lại một phần
diện tích khu vực khai thác khoáng sản; Tăng công suất khai thác khoáng sản;
Thay đổi tên gọi của tổ chức, nhân được cấp giấy phép khai thác khoáng
sản nhóm IV; Thay đổi hoặc bổ sung công trình, dự án sử dụng khoáng sản
hoặc một phần diện tích khu vực khai thác khoáng sản bị côngbố khu vực
cấm hoạt động khoáng sản hoặc khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản
Thi gian gii quyết: 10 ngày làm vic k t ngày nhận đưc h sơ đp ng quy
đnh; thi gian t chc, cá nhân chnh sa, b sung, hn thin h không tính vào
thi gian gii quyết TTHC.
Cơ quan
thc hin
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách nhim
thc hin
Thi
gian
(Ngày
làm vic)
Trung tâm
PVHCC
tnh hoc
Trung tâm
PVHCC
cp xã
c 1
Tiếp nhn, kim tra v
tính đầy đủ, hp l ca
h sơ, quét (scan) tài
liệu để lưu trữ h
đin t; chuyn h
đin t đến S Nông
nghiệp Môi trường
để x l h
Công chc
đưc phân công
tiếp nhn h
0,25
c 2
Chuyn thông tin v h
tiếp nhn trên H
thng thông tin gii
quyết TTHC đến công
chc ca S ng
nghiệp Môi trường
ti Trung tâm PVHCC
tnh (nếu h tiếp
nhn ti Trung tâm
PVHCC cp xã)
* Cơ quan tiếp nhn h sơ c trch nhim chuyn h sơ giy (nếu
c) đến S Nông nghiệp Môi trường (thông qua Phòng Địa cht
và Khoáng sn) trong thi hn không qu 01 ngy lm vic k t
khi tiếp nhn h sơ (nếu h tiếp nhn ti Trung tâm PVHCC
cp xã)
101
Cơ quan
thc hin
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách nhim
thc hin
Thi
gian
(Ngày
làm vic)
Tng thi gian tiếp nhn h ti Trung tâm
PVHCC tnh hoc Trung tâm PVHCC cp (k
t ngy nhn đủ h sơ hp l)
(1)
0,25
S Nông
nghip và
Môi trường
c 1
Tiếp nhn h từ
Trung tâm PVHCC tnh
hoc Trung tâm
PVHCC cp xã; xem
xét, điu phi, phân
công công vic cho
Công chc ca phòng.
Lãnh đo phòng
Địa cht
Khoáng sn
0,5
c 2
- Kim tra các tài liu,
h cc nội dung
liên quan đến việc điều
chnh giy phép khai
thác khoáng sn nhóm
IV;
- Trường hp cn thiết,
gửi văn bản ly ý kiến
quan c liên quan
thuc UBND tnh (thi
gian ý kiến không quá
03 ngày làm vic
trường hp ly ý kiến thì
thi gian gii quyết tăng
thêm 03 ngày làm vic);
- Kim tra thực địa;
thẩm định h sơ, cc nội
dung điều chnh các
ni dung khác có liên
quan; tng hp ý kiến
của cc cơ quan, đơn vị;
- D tho kết qu gii
quyết TTHC.
Chuyên viên
đưc phân công
5,5
c 3
Xem xét, xác nhn d
tho kết qu gii quyết
TTHC trước khi trình
Lãnh đo S k Văn bản
Lãnh đo phòng
Địa cht
Khoáng sn
0,5
102
Cơ quan
thc hin
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách nhim
thc hin
Thi
gian
(Ngày
làm vic)
c 4
Phê duyt kết qu gii
quyết TTHC, chuyn
Văn thư
Lãnh đo S
0,5
c 5
Đng du, lưu trữ h sơ;
chuyn kết qu gii
quyết TTHC cho Công
chc, viên chc ca S
Nông nghip và Môi
trường ti Trung tâm
PVHCC tnh
Văn thư
0,25
c 6
Chuyn kết qu gii
quyết TTHC đến
UBND tnh
Công chc, viên
chc ca S
Nông nghip
Môi trường ti
Trung tâm
PVHCC tnh
0,5
Thi gian gii quyết TTHC ti S Nông nghip Môi
trưng
(K t ngày nhn đủ h sơ hp l)
(2)
7,75
Văn phòng
UBND tnh
c 1
Tiếp nhn h sơ, scan
tài liệu, lưu tr h
đin t, chuyn phòng
Đầu tư kinh tế x
Công chc ca
Văn phòng
UBND tnh ti
Trung tâm
PVHCC tnh
0,25
c 2
Tiếp nhn h sơ, chuyển
cho công chc x
Lãnh đo phòng
Đầu tư kinh tế
0,25
c 3
Xh sơ, d tho kết
qu TTHC, trình lãnh
đo phòng Đầu kinh
tế kim tra
Công chc được
giao x lý h
0,5
c 4
Kim tra, xác nhn d
tho kết qu TTHC,
trình lãnh đo Văn
phòng UBND tnh
Lãnh đo phòng
Đầu tư kinh tế
0,25
103
Cơ quan
thc hin
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách nhim
thc hin
Thi
gian
(Ngày
làm vic)
c 5
Xem xét, thông qua d
tho kết qu gii quyết
TTHC, trình lãnh đo
UBND tnh
Lãnh đo Văn
phòng UBND
tnh
0,25
c 6
Phê duyt kết qu gii
quyết TTHC, chuyn
Văn thư
Ch tch UBND
tnh
0,25
c 7
Vào sổ, đng du, lưu
tr chuyn kết qu
gii quyết TTHC cho
Trung tâm PVHCC
tnh/cp xã
Văn thư
0,25
Thi gian gii quyết TTHC ti Văn phòng UBND
tnh
(K t ngày nhn đủ h sơ hp l)
(3)
02
Trung tâm
PVHCC
tnh hoc
Trung tâm
PVHCC
cp xã (nơi
tiếp nhn h
sơ)
Tr kết qu gii quyết TTHC cho
t chc, cá nhân.
B phn tr kết
qu
Giờ hành
chính
Tng thi gian gii quyết TTHC
(K t ngày nhn đủ h sơ hp l)
(1) + (2)
+ (3) =
10
104
15.6. Trường hợp tổ chức, nhân được cấp giấy phép khai thác khoáng
sản nhóm IV đề nghị điều chỉnh công suất khai thác khoáng sản nhóm IV để
phục vụ công trình, dự án quy định tại các điểm a, b, c, d và đ khoản 1a Điều
55 của Luật Địa chất và khoáng sản Thời hạn giải quyết
Thi gian gii quyết: 05 ngày làm vic k t ngày nhận đưc h sơ đp ng quy
đnh; thi gian t chc, cá nhân chnh sa, b sung, hn thin h không tính vào
thi gian gii quyết TTHC.
Cơ quan
thc hin
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách nhim
thc hin
Thi
gian
(Ngày
làm vic)
Trung tâm
PVHCC
tnh hoc
Trung tâm
PVHCC
cp xã
c 1
Tiếp nhn, kim tra v
tính đầy đủ, hp l ca
h sơ, quét (scan) tài
liệu để lưu trữ h
đin t; chuyn h
đin t đến S Nông
nghiệp Môi trường
để x l h
Công chc
đưc phân công
tiếp nhn h
0,25
c 2
Chuyn thông tin v h
tiếp nhn trên H
thng thông tin gii
quyết TTHC đến công
chc ca S ng
nghiệp Môi trường
ti Trung tâm PVHCC
tnh (nếu h tiếp
nhn ti Trung tâm
PVHCC cp xã)
* quan tiếp nhn h c trch nhim chuyn h giy (nếu
c) đến S Nông nghiệp Môi trường (thông qua Phòng Địa cht
và Khoáng sn) trong thi hn không qu 01 ngy lm vic k t
khi tiếp nhn h (nếu h sơ tiếp nhn ti Trung tâm PVHCC
cp xã)
Tng thi gian tiếp nhn h ti Trung tâm
PVHCC tnh hoc Trung tâm PVHCC cp (k
t ngy nhn đủ h sơ hp l)
(1)
0,25
S Nông
nghip và
Môi trường
c 1
Tiếp nhn h từ
Trung tâm PVHCC tnh
hoc Trung tâm
Lãnh đo phòng
Địa cht
Khoáng sn
0,25
105
Cơ quan
thc hin
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách nhim
thc hin
Thi
gian
(Ngày
làm vic)
PVHCC cp xã; xem
xét, điu phi, phân
công công vic cho
Công chc ca phòng.
c 2
- Kim tra các tài liu,
h sơ, thẩm định h sơ,
các nội dung điều chnh
và các ni dung khác có
liên quan.
- D tho kết qu gii
quyết TTHC.
Chuyên viên
đưc phân công
02
c 3
Xem xét, xác nhn d
tho kết qu gii quyết
TTHC trước khi trình
Lãnh đo S k Văn bản
Lãnh đo phòng
Địa cht
Khoáng sn
0,5
c 4
Phê duyt kết qu gii
quyết TTHC, chuyn
Văn thư
Lãnh đo S
0,5
c 5
Đng du, lưu trữ h sơ;
chuyn kết qu gii
quyết TTHC cho Công
chc, viên chc ca S
Nông nghip và Môi
trường ti Trung tâm
PVHCC tnh
Văn thư
0,125
c 6
Chuyn kết qu gii
quyết TTHC đến
UBND tnh
Công chc, viên
chc ca S
Nông nghip
Môi trường ti
Trung tâm
PVHCC tnh
0,125
Thi gian gii quyết TTHC ti S Nông nghip Môi
trưng
(K t ngày nhn đủ h sơ hp l)
(2)
3,5
c 1
Tiếp nhn h sơ, scan
tài liệu, lưu tr h
Công chc ca
Văn phòng
0,125
106
Cơ quan
thc hin
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách nhim
thc hin
Thi
gian
(Ngày
làm vic)
Văn phòng
UBND tnh
đin t, chuyn phòng
Đầu tư kinh tế x
UBND tnh ti
Trung tâm
PVHCC tnh
c 2
Tiếp nhn h sơ, chuyển
cho công chc x
Lãnh đo phòng
Đầu tư kinh tế
0,125
c 3
Xh sơ, d tho kết
qu TTHC, trình lãnh
đo phòng Đầu kinh
tế kim tra
Công chc được
giao x lý h
0,25
c 4
Kim tra, xác nhn d
tho kết qu TTHC,
trình lãnh đo Văn
phòng UBND tnh
Lãnh đo phòng
Đầu tư kinh tế
0,25
c 5
Xem xét, thông qua d
tho kết qu gii quyết
TTHC, trình lãnh đo
UBND tnh
Lãnh đo Văn
phòng UBND
tnh
0,25
c 6
Phê duyt kết qu gii
quyết TTHC, chuyn
Văn thư
Ch tch UBND
tnh
0,125
c 7
Vào sổ, đng du, lưu
tr chuyn kết qu
gii quyết TTHC cho
Trung tâm PVHCC
tnh/cp xã
Văn thư
0,125
Thi gian gii quyết TTHC ti Văn phòng UBND
tnh (K t ngày nhn đủ h sơ hp l)
(3)
1,25
Trung tâm
PVHCC
tnh hoc
Trung tâm
PVHCC
cp xã
Tr kết qu gii quyết TTHC cho
t chc, cá nhân.
B phn tr kết
qu
Giờ
hành
chính
Tng thi gian gii quyết TTHC
(K t ngày nhn đủ h sơ hp l)
(1) + (2)
+ (3) =
05
107
16. Trả li giấy phép khai thác khoáng sản (Mã s TTHC: 1.014269)
16.1. Trường hợp tổ chức, nhân đề nghị trả lại giấy phép khai thác
khoáng sản nhóm II; giấy phép khai thác khoáng sản nhóm III; giấy phép khai
thác khoáng sản nhóm I tại khu vực có khoáng sản phân tán, nhỏ lẻ đã được
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường khoanh định và công bố; giấy phép
khai thác khoáng sản nhóm III làm vật liệu xây dựng thông thường để phục vụ
cho các công trình, dự án quy định tại các điểm a, b, c, d đ khoản 1a Điều
55 của Luật Địa chất và khoáng sản
Thi gian gii quyết: 34 ngày làm vic k t ngày nhn đưc h đp ng
quy đnh; thi gian t chc, cá nhân chnh sa, b sung, hoàn thin h không tính
vào thi gian gii quyết TTHC.
Cơ quan
thc hin
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách nhim
thc hin
Thi
gian
(Ngày
làm vic)
Trung tâm
PVHCC
tnh hoc
Trung tâm
PVHCC
cp xã
c 1
Tiếp nhn, kim tra v
tính đầy đủ, hp l ca h
sơ, quét (scan) tài liu để
lưu trữ h điện t;
chuyn h điện t đến
S Nông nghip Môi
trường để x l h
Công chc
đưc phân
công tiếp
nhn h
0,25
c 2
Chuyn thông tin v h
tiếp nhn trên H
thng thông tin gii quyết
TTHC đến công chc ca
S Nông nghip Môi
trường ti Trung tâm
PVHCC tnh (nếu h
tiếp nhn ti Trung tâm
PVHCC cp xã)
* quan tiếp nhn h c trch nhim chuyn h sơ giy (nếu
c) đến S Nông nghiệp và Môi trường (thông qua Phòng Địa
cht Khoáng sn) trong thi hn không qu 01 ngy lm vic
k t khi tiếp nhn h (nếu h tiếp nhn ti Trung tâm
PVHCC cp xã)
Tng thi gian tiếp nhn h ti Trung tâm
PVHCC tnh hoc Trung tâm PVHCC cp (k
t ngy nhn đủ h sơ hp l)
(1)
0,25
108
Cơ quan
thc hin
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách nhim
thc hin
Thi
gian
(Ngày
làm vic)
S Nông
nghip và
Môi trường
c 1
Tiếp nhn h sơ từ Trung
tâm PVHCC tnh hoc
Trung tâm PVHCC cp
xã; xem xét, điu phi,
phân công công vic cho
Công chc ca phòng.
Lãnh đo
phòng Địa
cht
Khoáng sn
0,5
c 2
- Kim tra ni dung h
sơ;
- Gửi văn bn ly ý kiến
cc quan c liên quan
v khu vực đề ngh tr li
giy phép khai thác
khoáng sn; (thi gian ý
kiến không quá 16 ngày
làm vic);
- Kim tra thực địa, ta
độ, din tích khu vực đề
ngh tr li giy phép
khai thác khoáng sn;
- Thẩm định h sơ, tổng
hp ý kiến của cc
quan, đơn vị; trường hp
cn thiết thì trình thành
lp t chc Hội đồng
vn k thuật để thm
định h (Đối vi
trường hp tr li giy
phép khai thác khoáng
sn nhóm III làm vt liu
xây dựng thông thường
đ phc v cho các công
trình, d án quy định ti
các đim a, b, c, d v đ
khoản 1a Điều 55 ca
Lut Đa cht khoáng
sn thì phi thành lp
t chc Hội đng vấn
k thut).
Chuyên viên
đưc phân
công
24,5
109
Cơ quan
thc hin
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách nhim
thc hin
Thi
gian
(Ngày
làm vic)
+ Trường hp h
không đủ điu kin: tr
h sơ, thông bo l do;
+ Trường hp cn chnh
sa, b sung, hoàn thin
h sơ: c thông bo yêu
cu chnh sa, hoàn thin
h (thi gian thm
định còn li sau khi nhn
đưc h hon thiện
ca t chức, nhân tăng
thêm 21 ngày làm vic).
- D tho kết qu gii
quyết TTHC.
c 3
Xem xét, xác nhn d
tho kết qu gii quyết
TTHC trước khi trình
Lãnh đo S k Văn bản
Lãnh đo
phòng Địa
cht
Khoáng sn
0,5
c 4
Phê duyt kết qu gii
quyết TTHC, chuyn
Văn thư
Lãnh đo S
0,5
c 5
Đng du, lưu trữ h sơ;
chuyn kết qu gii quyết
TTHC cho Công chc,
viên chc ca S Nông
nghiệp Môi trường ti
Trung tâm PVHCC tnh
Văn thư
0,25
c 6
Chuyn kết qu gii
quyết TTHC đến UBND
tnh
Công chc,
viên chc ca
S Nông
nghip
Môi trường
ti Trung tâm
PVHCC tnh
0,5
Thi gian gii quyết TTHC ti S Nông nghip
Môi trưng
(K t ngày nhn đủ h sơ hp l)
(2)
26,75
110
Cơ quan
thc hin
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách nhim
thc hin
Thi
gian
(Ngày
làm vic)
Văn phòng
UBND tnh
c 1
Tiếp nhn h sơ, scan tài
liệu, lưu trữ h điện t,
chuyển phòng Đầu
kinh tế x
Công chc
của Văn
phòng UBND
tnh ti Trung
tâm PVHCC
tnh
0,25
c 2
Tiếp nhn h sơ, chuyển
cho công chc x
Lãnh đo
phòng Đầu
kinh tế
0,25
c 3
X h sơ, dự tho kết
qu TTHC, trình lãnh đo
phòng Đầu tư kinh tế
kim tra
* Trường hp tr li giy
phép khai thác khoáng
sản nhưng chưa tiến
hành hot động khai thác
(quy định ti đim c
khoản 4 Điều 82 Lut
ĐCKS), Chủ tch UBND
tnh ban hành Quyết định
đóng cửa m kết hp vic
cho phép tr li giy
phép khai thác khoáng
sn.
Công chc
đưc giao x
lý h
4,75
c 4
Kim tra, xác nhn d
tho kết qu TTHC, trình
lãnh đo Văn phòng
UBND tnh
Lãnh đo
phòng Đầu
kinh tế
0,5
c 5
Xem xét, thông qua d
tho kết qu gii quyết
TTHC, trình lãnh đo
UBND tnh
Lãnh đo Văn
phòng UBND
tnh
0,5
c 6
Phê duyt kết qu gii
quyết TTHC, chuyn
Văn thư
Ch tch
UBND tnh
0,5
111
Cơ quan
thc hin
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách nhim
thc hin
Thi
gian
(Ngày
làm vic)
c 7
Vào sổ, đng du, lưu trữ
chuyn kết qu gii
quyết TTHC cho Trung
tâm PVHCC tnh/cp xã
Văn thư
0,25
Thi gian gii quyết TTHC ti Văn phòng
UBND tnh
(K t ngày nhn đủ h sơ hp l)
(3)
07
Trung tâm
PVHCC
tnh hoc
Trung tâm
PVHCC
cp xã (nơi
tiếp nhn h
sơ)
Tr kết qu gii quyết TTHC cho t
chc, cá nhân.
B phn tr
kết qu
Giờ hành
chính
Tng thi gian gii quyết TTHC
(K t ngày nhn đủ h sơ hp l)
(1) + (2)
+ (3) =
34
16.2. Trường hợp tổ chức, nhân đề nghị trả lại giấy phép khai thác
khoáng sản nhóm IV
Thi gian gii quyết: 25 ngày làm vic k t ngày nhn đưc h đp ng
quy đnh; thi gian t chc, cá nhân chnh sa, b sung, hoàn thin h không tính
vào thi gian gii quyết TTHC.
Cơ quan
thc hin
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách nhim
thc hin
Thi
gian
(Ngày
làm vic)
Trung tâm
PVHCC
tnh hoc
Trung tâm
PVHCC
cp xã
c 1
Tiếp nhn, kim tra v
tính đầy đủ, hp l ca
h sơ, quét (scan) tài
liệu để lưu trữ h
đin t; chuyn h
đin t đến S Nông
nghiệp Môi trường
để x l h
Công chc
đưc phân
công tiếp nhn
h
0,25
112
Cơ quan
thc hin
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách nhim
thc hin
Thi
gian
(Ngày
làm vic)
c 2
Chuyn thông tin v h
tiếp nhn trên H
thng thông tin gii
quyết TTHC đến công
chc ca S ng
nghiệp Môi trường
ti Trung tâm PVHCC
tnh (nếu h tiếp
nhn ti Trung tâm
PVHCC cp xã)
* quan tiếp nhn h c trch nhim chuyn h sơ giy (nếu
c) đến S Nông nghiệp và Môi trường (thông qua Phòng Địa
cht Khoáng sn) trong thi hn không qu 01 ngy lm vic
k t khi tiếp nhn h (nếu h tiếp nhn ti Trung tâm
PVHCC cp xã)
Tng thi gian tiếp nhn h ti Trung tâm
PVHCC tnh hoc Trung tâm PVHCC cp (k
t ngy nhn đủ h sơ hp l)
(1)
0,25
S Nông
nghip và
Môi trường
c 1
Tiếp nhn h từ
Trung tâm PVHCC tnh
hoc Trung tâm
PVHCC cp xã; xem
xét, điu phi, phân
công công vic cho
Công chc ca phòng.
Lãnh đo
phòng Địa cht
và Khoáng sn
0,5
c 2
- Kim tra, rà soát tài
liu, ni dung h sơ;
- Gửi văn bản ly ý kiến
quan chuyên môn v
xây dng thuc UBND
tnh v vic tr li giy
phép khai thác khoáng
sn nhóm IV; (thi gian
ý kiến không quá 05
ngày làm vic);
- Kim tra thực địa, ta
độ, din tích khu vực đề
Chuyên viên
đưc phân
công
17,5
113
Cơ quan
thc hin
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách nhim
thc hin
Thi
gian
(Ngày
làm vic)
ngh tr li giy phép
khai thác khoáng sn;
- Thẩm định h sơ, tổng
hp ý kiến quan
chuyên môn;
- D tho kết qu gii
quyết TTHC.
c 3
Xem xét, xác nhn d
tho kết qu gii quyết
TTHC trước khi trình
Lãnh đo S k Văn bản
Lãnh đo
phòng Địa cht
và Khoáng sn
0,5
c 4
Phê duyt kết qu gii
quyết TTHC, chuyn
Văn thư
Lãnh đo S
0,5
c 5
Đng du, lưu trữ h sơ;
chuyn kết qu gii
quyết TTHC cho Công
chc, viên chc ca S
Nông nghip và Môi
trường ti Trung tâm
PVHCC tnh
Văn thư
0,25
c 6
Chuyn kết qu gii
quyết TTHC đến
UBND tnh
Công chc,
viên chc ca
S Nông
nghip Môi
trường ti
Trung tâm
PVHCC tnh
0,5
Thi gian gii quyết TTHC ti S Nông nghip
Môi trưng
(K t ngày nhn đủ h sơ hp l)
(2)
19,75
Văn phòng
UBND tnh
c 1
Tiếp nhn h sơ, scan
tài liệu, lưu tr h
đin t, chuyn phòng
Đầu tư kinh tế x
Công chc ca
Văn phòng
UBND tnh ti
Trung tâm
PVHCC tnh
0,25
114
Cơ quan
thc hin
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách nhim
thc hin
Thi
gian
(Ngày
làm vic)
c 2
Tiếp nhn h sơ, chuyển
cho công chc x
Lãnh đo
phòng Đầu tư
kinh tế
0,25
c 3
Xh sơ, d tho kết
qu TTHC, trình lãnh
đo phòng Đầu kinh
tế kim tra
Công chc
đưc giao x
lý h
2,75
c 4
Kim tra, xác nhn d
tho kết qu TTHC,
trình lãnh đo Văn
phòng UBND tnh
Lãnh đo
phòng Đầu tư
kinh tế
0,5
c 5
Xem xét, thông qua d
tho kết qu gii quyết
TTHC, trình lãnh đo
UBND tnh
Lãnh đo Văn
phòng UBND
tnh
0,5
c 6
Phê duyt kết qu gii
quyết TTHC, chuyn
Văn thư
Ch tch
UBND tnh
0,5
c 7
Vào sổ, đng du, lưu
tr chuyn kết qu
gii quyết TTHC cho
Trung tâm PVHCC
tnh/cp xã
Văn thư
0,25
Thi gian gii quyết TTHC ti Văn phòng
UBND tnh
(K t ngày nhn đủ h sơ hp l)
(3)
05
Trung tâm
PVHCC
tnh hoc
Trung tâm
PVHCC
cp xã
Tr kết qu gii quyết TTHC cho
t chc, cá nhân.
B phn tr kết
qu
Giờ hành
chính
Tng thi gian gii quyết TTHC
(K t ngày nhn đủ h sơ hp l)
(1) + (2)
+ (3) =
25
115
17. Chuyển nhượng quyền khai thác khoáng sản (Mã s TTHC:
1.014270)
Thi gian gii quyết: 34 ngày làm vic k t ngày nhn đưc h đp ng
quy đnh; thi gian t chc, cá nhân chnh sa, b sung, hoàn thin h không tính
vào thi gian gii quyết TTHC.
Cơ quan
thc hin
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách nhim
thc hin
Thi
gian
(Ngày
làm vic)
Trung tâm
PVHCC tnh
hoc Trung
tâm PVHCC
cp xã
c 1
Tiếp nhn, kim tra v
tính đầy đủ, hp l ca h
sơ, quét (scan) tài liu để
lưu trữ h điện t;
chuyn h điện t đến
S Nông nghip Môi
trường để x l h
Công chc
đưc phân
công tiếp
nhn h
0,25
c 2
Chuyn thông tin v h
tiếp nhn trên H
thng thông tin gii quyết
TTHC đến công chc ca
S Nông nghip Môi
trường ti Trung tâm
PVHCC tnh (nếu h
tiếp nhn ti Trung tâm
PVHCC cp xã)
* quan tiếp nhn h c trch nhim chuyn h giy (nếu
c) đến S Nông nghiệp Môi trường (thông qua Phòng Đa
cht và Khoáng sn) trong thi hn không qu 01 ngy lm vic
k t khi tiếp nhn h (nếu h tiếp nhn ti Trung tâm
PVHCC cp xã)
Tng thi gian tiếp nhn h ti Trung tâm
PVHCC tnh hoc Trung tâm PVHCC cp (k
t ngy nhn đủ h sơ hp l)
(1)
0,25
S Nông
nghip và
Môi trường
c 1
Tiếp nhn h sơ từ Trung
tâm PVHCC tnh hoc
Trung tâm PVHCC cp
xã; xem xét, điu phi,
phân công công vic cho
Công chc ca phòng.
Lãnh đo
phòng Địa
cht
Khoáng sn
0,5
116
Cơ quan
thc hin
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách nhim
thc hin
Thi
gian
(Ngày
làm vic)
c 2
- Kim tra ni dung h
sơ;
- Gửi văn bn ly ý kiến
cc quan c liên quan
v khu vực đề ngh
chuyển nhượng quyn
khai thác khoáng sn;
(thi gian ý kiến không
quá 16 ngày làm vic);
- Kim tra thực địa, ta
độ, din tích khu vực đề
ngh chuyển nhượng
quyn khai thác khoáng
sn;
- Thẩm định h sơ, tổng
hp ý kiến của cc
quan, đơn vị; trường hp
cn thiết thì trình thành
lp t chc Hội đồng
vn k thuật để thm
định h (Đối vi
trường hp chuyn
nhưng quyn khai thác
khoáng sn nhóm III làm
vt liu xây dng thông
thường đ phc v cho
các công trình, d án quy
định ti các đim a, b, c,
d v đ khoản 1a Điều 55
ca Lut Địa cht
khoáng sn thì phi
thành lp t chc Hi
đng tư vấn k thut).
+ Trường hp h
không đủ điu kin: tr
h sơ, thông bo l do;
+ Trường hp cn chnh
sa, b sung, hoàn thin
Chuyên viên
đưc phân
công
24,5
117
Cơ quan
thc hin
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách nhim
thc hin
Thi
gian
(Ngày
làm vic)
h sơ: c thông bo yêu
cu chnh sa, hoàn thin
h (thi gian thm
định còn li sau khi nhn
đưc h hon thiện
ca t chức, nhân tăng
thêm 21 ngày làm vic).
- D tho kết qu gii
quyết TTHC.
c 3
Xem xét, xác nhn d
tho kết qu gii quyết
TTHC trước khi trình
Lãnh đo S k Văn bản
Lãnh đo
phòng Địa
cht
Khoáng sn
0,5
c 4
Phê duyt kết qu gii
quyết TTHC, chuyn
Văn thư
Lãnh đo S
0,5
c 5
Đng du, lưu trữ h sơ;
chuyn kết qu gii quyết
TTHC cho Công chc,
viên chc ca S Nông
nghiệp Môi trường ti
Trung tâm PVHCC tnh
Văn thư
0,25
c 6
Chuyn kết qu gii
quyết TTHC đến UBND
tnh
Công chc,
viên chc ca
S Nông
nghip
Môi trường
ti Trung tâm
PVHCC tnh
0,5
Thi gian gii quyết TTHC ti S Nông nghip
Môi trưng
(K t ngày nhn đủ h sơ hp l)
(2)
26,75
Văn phòng
UBND tnh
c 1
Tiếp nhn h sơ, scan tài
liệu, lưu trữ h điện t,
chuyển phòng Đầu
kinh tế x
Công chc
của Văn
phòng UBND
tnh ti Trung
0,25
118
Cơ quan
thc hin
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách nhim
thc hin
Thi
gian
(Ngày
làm vic)
tâm PVHCC
tnh
c 2
Tiếp nhn h sơ, chuyển
cho công chc x
Lãnh đo
phòng Đầu
kinh tế
0,25
c 3
X h sơ, dự tho kết
qu TTHC, trình lãnh đo
phòng Đầu tư kinh tế
kim tra
Công chc
đưc giao x
lý h
4,75
c 4
Kim tra, xác nhn d
tho kết qu TTHC, trình
lãnh đo Văn phòng
UBND tnh
Lãnh đo
phòng Đầu
kinh tế
0,5
c 5
Xem xét, thông qua d
tho kết qu gii quyết
TTHC, trình lãnh đo
UBND tnh
Lãnh đo Văn
phòng UBND
tnh
0,5
c 6
Phê duyt kết qu gii
quyết TTHC, chuyn
Văn thư
Ch tch
UBND tnh
0,5
c 7
Vào sổ, đng du, lưu trữ
chuyn kết qu gii
quyết TTHC cho Trung
tâm PVHCC tnh/cp xã
Văn thư
0,25
Thi gian gii quyết TTHC ti Văn phòng
UBND tnh (K t ngày nhn đủ h hp l)
(3)
07
Trung tâm
PVHCC tnh
hoc Trung
tâm PVHCC
cp xã (nơi
tiếp nhn h
sơ)
Tr kết qu gii quyết TTHC cho t
chc, nhân. Thu phí, l phí theo
quy định.
B phn tr
kết qu
Giờ hành
chính
Tng thi gian gii quyết TTHC
(K t ngày nhn đủ h sơ hp l)
(1) + (2)
+ (3) =
34
119
18. Cấp đi giấy phép khai thác khoáng sản (Mã số TTHC: 1.014272)
18.1. Trường hợp tổ chức, nhân đề nghị cấp đổi giấy phép khai thác
khoáng sản đối với giấy phép khai thác khoáng sản được cấp trước ngày
01/01/2026 nội dung giấy phép khai thác khoáng sản không quy định diện
tích khu vực khai thác khoáng sản hoặc mức sâu được phép khai thác
Thi gian gii quyết: 17 ngày làm vic k t ngày nhn đưc h đp ng
quy đnh; thi gian t chc, cá nhân chnh sa, b sung, hoàn thin h không tính
vào thi gian gii quyết TTHC.
Cơ quan
thc hin
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách nhim
thc hin
Thi
gian
(Ngày
làm vic)
Trung tâm
PVHCC tnh
hoc Trung
tâm PVHCC
cp xã
c 1
Tiếp nhn, kim tra v
tính đầy đủ, hp l ca
h sơ, quét (scan) tài
liệu để lưu trữ h
đin t; chuyn h
đin t đến S Nông
nghiệp Môi trường
để x l h
Công chc
đưc phân
công tiếp nhn
h
0,25
c 2
Chuyn thông tin v h
tiếp nhn trên H
thng thông tin gii
quyết TTHC đến công
chc ca S ng
nghiệp Môi trường
ti Trung tâm PVHCC
tnh (nếu h tiếp
nhn ti Trung tâm
PVHCC cp xã)
* quan tiếp nhn h c trch nhim chuyn h giy (nếu
c) đến S Nông nghiệp và Môi trường (thông qua Phòng Địa
cht và Khoáng sn) trong thi hn không qu 01 ngy lm vic
k t khi tiếp nhn h (nếu h tiếp nhn ti Trung tâm
PVHCC cp xã)
Tng thi gian tiếp nhn h ti Trung tâm
PVHCC tnh hoc Trung tâm PVHCC cp (k
t ngy nhn đủ h sơ hp l)
(1)
0,25
S Nông
nghip và
Môi trường
c 1
Tiếp nhn h từ
Trung tâm PVHCC tnh
hoc Trung tâm
Lãnh đo
phòng Địa cht
và Khoáng sn
0,5
120
Cơ quan
thc hin
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách nhim
thc hin
Thi
gian
(Ngày
làm vic)
PVHCC cp xã; xem
xét, điu phi, phân
công công vic cho
Công chc ca phòng.
c 2
- Thẩm định các tài liu
trong h cc nội
dung có liên quan khác;
- Trường hp cn thiết,
t chc kim tra thc
địa.
- D tho kết qu gii
quyết TTHC.
Chuyên viên
đưc phân
công
9,5
c 3
Xem xét, xác nhn d
tho kết qu gii quyết
TTHC trước khi trình
Lãnh đo S k Văn bản
Lãnh đo
phòng Địa cht
và Khoáng sn
0,5
c 4
Phê duyt kết qu gii
quyết TTHC, chuyn
Văn thư
Lãnh đo S
0,5
c 5
Đng du, lưu trữ h sơ;
chuyn kết qu gii
quyết TTHC cho Công
chc, viên chc ca S
Nông nghip và Môi
trường ti Trung tâm
PVHCC tnh
Văn thư
0,25
c 6
Chuyn kết qu gii
quyết TTHC đến
UBND tnh
Công chc,
viên chc ca
S Nông
nghip Môi
trường ti
Trung tâm
PVHCC tnh
0,5
Thi gian gii quyết TTHC ti S Nông nghip
Môi trưng
(K t ngày nhn đủ h sơ hp l)
(2)
11,75
121
Cơ quan
thc hin
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách nhim
thc hin
Thi
gian
(Ngày
làm vic)
Văn phòng
UBND tnh
c 1
Tiếp nhn h sơ, scan
tài liệu, lưu tr h
đin t, chuyn phòng
Đầu tư kinh tế x
Công chc ca
Văn phòng
UBND tnh ti
Trung tâm
PVHCC tnh
0,25
c 2
Tiếp nhn h sơ, chuyển
cho công chc x
Lãnh đo
phòng Đầu tư
kinh tế
0,25
c 3
Xh sơ, dự tho kết
qu TTHC, trình lãnh
đo phòng Đầu kinh
tế kim tra
Công chc
đưc giao x
lý h
2,75
c 4
Kim tra, xác nhn d
tho kết qu TTHC,
trình lãnh đo Văn
phòng UBND tnh
Lãnh đo
phòng Đầu tư
kinh tế
0,5
c 5
Xem xét, thông qua d
tho kết qu gii quyết
TTHC, trình lãnh đo
UBND tnh
Lãnh đo Văn
phòng UBND
tnh
0,5
c 6
Phê duyt kết qu gii
quyết TTHC, chuyn
Văn thư
Ch tch
UBND tnh
0,5
c 7
Vào sổ, đng du, lưu
tr chuyn kết qu
gii quyết TTHC cho
Trung tâm PVHCC
tnh/cp xã
Văn thư
0,25
Thi gian gii quyết TTHC ti Văn phòng
UBND tnh (K t ngày nhn đủ h hp l)
(3)
05
Trung tâm
PVHCC tnh
hoc Trung
tâm PVHCC
cp
Tr kết qu gii quyết TTHC cho
t chc, cá nhân.
B phn tr kết
qu
Giờ hành
chính
122
Cơ quan
thc hin
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách nhim
thc hin
Thi
gian
(Ngày
làm vic)
Tng thi gian gii quyết TTHC
(K t ngày nhn đủ h sơ hp l)
(1) + (2)
+ (3) =
17
18.2. Trường hợp tổ chức, nhân đề nghị: (1) Cấp đổi giấy phép khai
thác khoáng sản đối với giấy phép khai thác khoáng sản được cấp trước ngày
01/01/2026 nội dung giấy phép khai thác khoáng sản không quy định trữ
lượng hoặc khối lượng khoáng sản được phép khai thác hoặc không quy định
thời hạn khai thác; (2) Thực hiện việc cấp đổi giấy phép khai thác khoáng sản
kết hợp với gia hạn, cấp lại hoặc điều chỉnh giấy phép khai thác khoáng sản;
(3) Cấp đổi giấy phép khai thác khoáng sản đối với giấy phép khai thác khoáng
sản được cấp trước ngày 01/01/2026 nội dung giấy phép khai thác khoáng
sản đồng thời thuộc nhiều trường hợp sau: không quy định trlượng hoặc
khối lượng khoáng sản được phép khai thác, không quy định thời hạn khai
thác, không quy định diện tích khu vực khai thác khoáng sản hoặc mức sâu
được phép khai thác
Thi gian gii quyết: 34 ngày làm vic k t ngày nhận đưc h sơ đp ng quy
đnh; thi gian t chc, cá nhân chnh sa, b sung, hn thin h không tính vào
thi gian gii quyết TTHC.
Cơ quan
thc hin
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách nhim
thc hin
Thi
gian
(Ngày
làm vic)
Trung tâm
PVHCC
tnh hoc
Trung tâm
PVHCC
cp xã
c 1
Tiếp nhn, kim tra v
tính đầy đủ, hp l ca h
sơ, quét (scan) tài liệu để
lưu trữ h điện t;
chuyn h sơ điện t đến
S Nông nghip Môi
trường để x l h
Công chc
đưc phân
công tiếp
nhn h
0,25
c 2
Chuyn thông tin v h
tiếp nhn trên H
thng thông tin gii quyết
TTHC đến công chc ca
S Nông nghip Môi
trường ti Trung tâm
PVHCC tnh (nếu h
123
Cơ quan
thc hin
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách nhim
thc hin
Thi
gian
(Ngày
làm vic)
tiếp nhn ti Trung tâm
PVHCC cp xã)
* quan tiếp nhn h c trch nhim chuyn h giy (nếu
c) đến S Nông nghiệp Môi trường (thông qua Phòng Đa
cht và Khoáng sn) trong thi hn không qu 01 ngy lm vic
k t khi tiếp nhn h (nếu h tiếp nhn ti Trung tâm
PVHCC cp xã)
Tng thi gian tiếp nhn h ti Trung tâm
PVHCC tnh hoc Trung tâm PVHCC cp (k
t ngy nhn đủ h sơ hp l)
(1)
0,25
S Nông
nghip và
Môi trường
c 1
Tiếp nhn h từ Trung
tâm PVHCC tnh hoc
Trung tâm PVHCC cp
xã; xem xét, điu phi,
phân công công vic cho
Công chc ca phòng.
Lãnh đo
phòng Địa
cht
Khoáng sn
0,5
c 2
- Kim tra ni dung h
sơ;
- Gửi văn bn ly ý kiến
cc quan c liên quan
v khu vực đề ngh cp
đổi giy phép thác
khoáng sn; (thi gian ý
kiến không quá 16 ngày
làm vic);
- Kim tra thực địa, ta
độ, din tích khu vực đề
ngh cp đối giy phép
khai thác khoáng sn;
- Thẩm định h sơ, tổng
hp ý kiến của cc
quan, đơn vị; trường hp
cn thiết thì trình thành
lp t chc Hội đồng
vn k thuật để thm
định h
Chuyên viên
đưc phân
công
24,5
124
Cơ quan
thc hin
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách nhim
thc hin
Thi
gian
(Ngày
làm vic)
+ Trường hp h
không đủ điu kin: tr
h sơ, thông bo l do;
+ Trường hp cn chnh
sa, b sung, hoàn thin
h sơ: c thông bo yêu
cu chnh sa, hoàn thin
h (thi gian thm
định còn li sau khi nhn
đưc h hon thin
ca t chức, nhân tăng
thêm 21 ngày làm vic).
- D tho kết qu gii
quyết TTHC.
c 3
Xem xét, xác nhn d
tho kết qu gii quyết
TTHC trước khi trình
Lãnh đo S k Văn bản
Lãnh đo
phòng Địa
cht
Khoáng sn
0,5
c 4
Phê duyt kết qu gii
quyết TTHC, chuyn
Văn thư
Lãnh đo S
0,5
c 5
Đng du, lưu trữ h sơ;
chuyn kết qu gii quyết
TTHC cho Công chc,
viên chc ca S Nông
nghiệp và Môi trường ti
Trung tâm PVHCC tnh
Văn thư
0,25
c 6
Chuyn kết qu gii
quyết TTHC đến UBND
tnh
Công chc,
viên chc ca
S ng
nghip
Môi trường
ti Trung tâm
PVHCC tnh
0,5
Thi gian gii quyết TTHC ti S Nông nghip
Môi trưng
(K t ngày nhn đủ h sơ hp l)
(2)
26,75
125
Cơ quan
thc hin
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách nhim
thc hin
Thi
gian
(Ngày
làm vic)
Văn phòng
UBND tnh
c 1
Tiếp nhn h sơ, scan tài
liệu, lưu trữ h điện t,
chuyển phòng Đầu
kinh tế x
Công chc
của Văn
phòng UBND
tnh ti Trung
tâm PVHCC
tnh
0,25
c 2
Tiếp nhn h sơ, chuyển
cho công chc x
Lãnh đo
phòng Đầu
kinh tế
0,25
c 3
X lý h sơ, dự tho kết
qu TTHC, trình lãnh đo
phòng Đầu kinh tế
kim tra
Công chc
đưc giao x
lý h
4,75
c 4
Kim tra, xác nhn d
tho kết qu TTHC, trình
lãnh đo Văn phòng
UBND tnh
Lãnh đo
phòng Đầu
kinh tế
0,5
c 5
Xem xét, thông qua d
tho kết qu gii quyết
TTHC, trình lãnh đo
UBND tnh
Lãnh đo Văn
phòng UBND
tnh
0,5
c 6
Phê duyt kết qu gii
quyết TTHC, chuyn
Văn thư
Ch tch
UBND tnh
0,5
c 7
Vào sổ, đng du, lưu trữ
chuyn kết qu gii
quyết TTHC cho Trung
tâm PVHCC tnh/cp xã
Văn thư
0,25
Thi gian gii quyết TTHC ti Văn phòng
UBND tnh (K t ngày nhn đủ h hp l)
(3)
07
Trung tâm
PVHCC
tnh hoc
Trung tâm
PVHCC
cp xã
Tr kết qu gii quyết TTHC cho t
chc, nhân. Thu phí, l phí theo
quy định (đối với trường hp cp
đổi kết hp gia hn giy phép).
B phn tr
kết qu
Giờ hành
chính
126
Cơ quan
thc hin
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách nhim
thc hin
Thi
gian
(Ngày
làm vic)
Tng thi gian gii quyết TTHC
(K t ngày nhn đủ h sơ hp l)
(1) + (2)
+ (3) =
34
19. Công nhận kết quả thăm dò khoáng sản (Mã số TTHC: 1.0014466)
19.1. Trường hợp tổ chức, nhân đề nghị công nhận kết quthăm
khoáng sản nhóm I có quy mô phân tán, nhỏ lẻ; khoáng sản nhóm II
Thi gian gii quyết: 57 ngày làm vic k t ngày nhn đưc h đp ng
quy đnh; thi gian t chc, cá nhân chnh sa, b sung, hoàn thin h không tính
vào thi gian gii quyết TTHC.
Cơ quan
thc hin
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách nhim
thc hin
Thi
gian
(Ngày
làm vic)
Trung tâm
PVHCC
tnh hoc
Trung tâm
PVHCC
cp xã
c 1
Tiếp nhn, kim tra v
tính đầy đủ, hp l ca h
sơ, quét (scan) tài liu để
lưu trữ h điện t;
chuyn h điện t đến
S Nông nghip Môi
trường để x l h
Công chc
đưc phân
công tiếp
nhn h
0,25
c 2
Chuyn thông tin v h
tiếp nhn trên H
thng thông tin gii quyết
TTHC đến công chc ca
S Nông nghip Môi
trường ti Trung tâm
PVHCC tnh (nếu h
tiếp nhn ti Trung tâm
PVHCC cp xã)
* quan tiếp nhn h c trch nhim chuyn h sơ giy (nếu
c) đến S Nông nghiệp và Môi trường (thông qua Phòng Địa
cht Khoáng sn) trong thi hn không qu 01 ngy lm vic
k t khi tiếp nhn h (nếu h tiếp nhn ti Trung tâm
PVHCC cp xã)
127
Cơ quan
thc hin
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách nhim
thc hin
Thi
gian
(Ngày
làm vic)
Tng thi gian tiếp nhn h ti Trung tâm
PVHCC tnh hoc Trung tâm PVHCC cp (k
t ngy nhn đủ h sơ hp l)
(1)
0,25
S Nông
nghip và
Môi trường
c 1
Tiếp nhn h sơ từ Trung
tâm PVHCC tnh hoc
Trung tâm PVHCC cp
xã; xem xét, điu phi,
phân công công vic cho
Công chc ca phòng.
Lãnh đo
phòng Địa
cht
Khoáng sn
0,5
c 2
- Kim tra tính hp pháp,
hp l ca h sơ; ly ý
kiến góp ý ca các
chuyên gia v các ni
dung liên quan trong
báo cáo kết qu thăm
khoáng sn;
- Trình Ch tch UBND
tnh thành lp Hội đồng
vn k thut; t chc
phiên hp Hội đồng
vn k thut; gửi văn bản
thông báo kết lun ca
Ch tch Hội đồng, kèm
theo biên bn hp Hi
đồng đến t chc,
nhân đề ngh công nhn
kết qu thăm khong
sn.
+ Trường hp h
không đủ điu kin: tr
h sơ, thông bo l do;
+ Trường hp cn chnh
sa, b sung, hoàn thin
h sơ: c thông bo yêu
cu chnh sa, hoàn thin
h (thi gian thm
định còn li sau khi nhn
đưc h hon thiện
Chuyên viên
đưc phân
công
47,5
128
Cơ quan
thc hin
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách nhim
thc hin
Thi
gian
(Ngày
làm vic)
ca t chức, nhân tăng
thêm 21 ngày làm vic).
- D tho kết qu gii
quyết TTHC.
c 3
Xem xét, xác nhn d
tho kết qu gii quyết
TTHC trước khi trình
Lãnh đo S k Văn bản
Lãnh đo
phòng Địa
cht
Khoáng sn
0,5
c 4
Phê duyt kết qu gii
quyết TTHC, chuyn
Văn thư
Lãnh đo S
0,5
c 5
Đng du, lưu trữ h sơ;
chuyn kết qu gii quyết
TTHC cho Công chc,
viên chc ca S Nông
nghiệp Môi trường ti
Trung tâm PVHCC tnh
Văn thư
0,25
c 6
Chuyn kết qu gii
quyết TTHC đến UBND
tnh
Công chc,
viên chc ca
S Nông
nghip
Môi trường
ti Trung tâm
PVHCC tnh
0,5
Thi gian gii quyết TTHC ti S Nông nghip
Môi trưng
(K t ngày nhn đủ h sơ hp l)
(2)
49,75
Văn phòng
UBND tnh
c 1
Tiếp nhn h sơ, scan tài
liệu, lưu trữ h điện t,
chuyển phòng Đầu
kinh tế x
Công chc
của Văn
phòng UBND
tnh ti Trung
tâm PVHCC
tnh
0,25
c 2
Tiếp nhn h sơ, chuyển
cho công chc x
Lãnh đo
phòng Đầu
kinh tế
0,25
129
Cơ quan
thc hin
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách nhim
thc hin
Thi
gian
(Ngày
làm vic)
c 3
X h sơ, dự tho kết
qu TTHC, trình lãnh đo
phòng Đầu tư kinh tế
kim tra
Công chc
đưc giao x
lý h
4,75
c 4
Kim tra, xác nhn d
tho kết qu TTHC, trình
lãnh đo Văn phòng
UBND tnh
Lãnh đo
phòng Đầu
kinh tế
0,5
c 5
Xem xét, thông qua d
tho kết qu gii quyết
TTHC, trình lãnh đo
UBND tnh
Lãnh đo Văn
phòng UBND
tnh
0,5
c 6
Phê duyt kết qu gii
quyết TTHC, chuyn
Văn thư
Ch tch
UBND tnh
0,5
c 7
Vào sổ, đng du, lưu trữ
chuyn kết qu gii
quyết TTHC cho Trung
tâm PVHCC tnh/cp xã
Văn thư
0,25
Thi gian gii quyết TTHC ti Văn phòng
UBND tnh
(K t ngày nhn đủ h sơ hp l)
(3)
07
Trung tâm
PVHCC
tnh hoc
Trung tâm
PVHCC
cp xã (nơi
tiếp nhn h
sơ)
Tr kết qu gii quyết TTHC cho t
chc, nhân. Thu phí, l phí theo
quy định.
B phn tr
kết qu
Giờ hành
chính
Tng thi gian gii quyết TTHC
(K t ngày nhn đủ h sơ hp l)
(1) + (2)
+ (3) =
57
130
19.2. Trường hợp tổ chức, nhân đề nghị công nhận kết quthăm
khoáng sản nhóm III
Thi gian gii quyết: Ti đa 42 ngày làm việc k t ngày nhn đưc h sơ đp
ng quy đnh; thi gian t chc, nhân chnh sa, b sung, hoàn thin h không
tính o thi gian gii quyết TTHC.
Cơ quan
thc hin
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách nhim
thc hin
Thi gian
(Ngày làm
vic)
Trung tâm
PVHCC
tnh hoc
Trung tâm
PVHCC
cp xã
c 1
Tiếp nhn, kim tra v
tính đầy đủ, hp l ca
h sơ, quét (scan) tài
liệu để lưu trữ h
đin t; chuyn h
đin t đến S Nông
nghiệp Môi trường
để x l h
Công chc
đưc phân
công tiếp
nhn h
0,25
c 2
Chuyn thông tin v h
tiếp nhn trên H
thng thông tin gii
quyết TTHC đến công
chc ca S ng
nghiệp Môi trường
ti Trung tâm PVHCC
tnh (nếu h tiếp
nhn ti Trung tâm
PVHCC cp xã)
* quan tiếp nhn h c trch nhim chuyn h sơ giy (nếu
c) đến S Nông nghiệp và Môi trường (thông qua Phòng Địa
cht Khoáng sn) trong thi hn không qu 01 ngy lm vic
k t khi tiếp nhn h (nếu h tiếp nhn ti Trung tâm
PVHCC cp xã)
Tng thi gian tiếp nhn h ti Trung tâm
PVHCC tnh hoc Trung tâm PVHCC cp
(k t ngy nhn đủ h sơ hp l)
(1)
0,25
S Nông
nghip và
Môi trường
c 1
Tiếp nhn h từ
Trung tâm PVHCC tnh
hoc Trung tâm
PVHCC cp xã; xem
xét, điu phi, phân
công công vic cho
Công chc ca phòng.
Lãnh đo
phòng Địa
cht
Khoáng sn
0,5
131
Cơ quan
thc hin
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách nhim
thc hin
Thi gian
(Ngày làm
vic)
c 2
- Kim tra tính hp
pháp, hp l ca h sơ;
ly ý kiến góp ý ca các
chuyên gia v các ni
dung liên quan trong
báo cáo kết qu thăm dò
khoáng sn;
- Tùy trường hp, trình
Ch tch UBND tnh
quyết định thành lp
Hội đồng vn k
thut; t chc phiên hp
Hội đồng vn k
thut; gửi văn bản thông
báo kết lun ca Ch
tch Hội đồng, kèm theo
biên bn hp Hội đồng
đến t chc, c nhân đề
ngh công nhn kết qu
thăm dò khong sản;
+ Trường hp h
không đủ điu kin: tr
h sơ, thông bo l do;
+ Trường hp cn chnh
sa, b sung, hoàn thin
h sơ: c thông bo yêu
cu chnh sa, hoàn
thin h sơ (thi gian
thẩm định còn li sau
khi nhn đưc h
hoàn thin ca t chc,
cá nhân tăng thêm 21
ngày làm vic).
- D tho kết qu gii
quyết TTHC.
Chuyên viên
đưc phân
công
-Trường
hp
thông qua
Hội đng
vấn k
thut:
32,5
-Trường
hp không
lp Hi
đng
vn k
thut:
24,5
c 3
Xem xét, xác nhn d
tho kết qu gii quyết
TTHC trước khi trình
Lãnh đo S k Văn bản
Lãnh đo
phòng Địa
cht
Khoáng sn
0,5
132
Cơ quan
thc hin
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách nhim
thc hin
Thi gian
(Ngày làm
vic)
c 4
Phê duyt kết qu gii
quyết TTHC, chuyn
Văn thư
Lãnh đo S
0,5
c 5
Đng du, lưu trữ h sơ;
chuyn kết qu gii
quyết TTHC cho Công
chc, viên chc ca S
Nông nghip và Môi
trường ti Trung tâm
PVHCC tnh
Văn thư
0,25
c 6
Chuyn kết qu gii
quyết TTHC đến
UBND tnh
Công chc,
viên chc ca
S Nông
nghip
Môi trường
ti Trung tâm
PVHCC tnh
0,5
Thi gian gii quyết TTHC ti S Nông nghip
Môi trưng
(K t ngày nhn đủ h sơ hp l)
(2)
34,75
Văn phòng
UBND tnh
c 1
Tiếp nhn h sơ, scan
tài liệu, lưu tr h
đin t, chuyn phòng
Đầu tư kinh tế x
Công chc
của Văn
phòng UBND
tnh ti Trung
tâm PVHCC
tnh
0,25
c 2
Tiếp nhn h sơ, chuyển
cho công chc x
Lãnh đo
phòng Đầu
kinh tế
0,25
c 3
Xh sơ, d tho kết
qu TTHC, trình lãnh
đo phòng Đầu kinh
tế kim tra
Công chc
đưc giao x
lý h
4,75
c 4
Kim tra, xác nhn d
tho kết qu TTHC,
trình lãnh đo Văn
phòng UBND tnh
Lãnh đo
phòng Đầu
kinh tế
0,5
133
Cơ quan
thc hin
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách nhim
thc hin
Thi gian
(Ngày làm
vic)
c 5
Xem xét, thông qua d
tho kết qu gii quyết
TTHC, trình lãnh đo
UBND tnh
Lãnh đo Văn
phòng UBND
tnh
0,5
c 6
Phê duyt kết qu gii
quyết TTHC, chuyn
Văn thư
Ch tch
UBND tnh
0,5
c 7
Vào sổ, đng du, lưu
tr chuyn kết qu
gii quyết TTHC cho
Trung tâm PVHCC
tnh/cp xã
Văn thư
0,25
Thi gian gii quyết TTHC ti Văn phòng
UBND tnh
(K t ngày nhn đủ h sơ hp l)
(3)
07
Trung tâm
PVHCC
tnh hoc
Trung tâm
PVHCC
cp xã (nơi
tiếp nhn h
sơ)
Tr kết qu gii quyết TTHC cho
t chc, nhân. Thu phí, l phí
theo quy định.
B phn tr
kết qu
Giờ hành
chính
Tng thi gian gii quyết TTHC
(K t ngày nhn đủ h sơ hp l)
(1) + (2) +
(3) = 42
134
20. Phê duyệt đề án đóng cửa m khoáng sản (Mã số TTHC: 1.0014274)
Thi gian gii quyết: 63 ngày làm vic k t ngày nhận đưc h sơ đp ng quy
đnh; thi gian t chc, cá nhân chnh sa, b sung, hn thin h không tính vào
thi gian gii quyết TTHC.
Cơ quan
thc hin
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách nhim
thc hin
Thi
gian
(Ngày
làm vic)
Trung tâm
PVHCC
tnh hoc
Trung tâm
PVHCC
cp xã
c 1
Tiếp nhn, kim tra v
tính đầy đủ, hp l ca
h sơ, quét (scan) tài
liệu để lưu trữ h
đin t; chuyn h
đin t đến S Nông
nghiệp Môi trường
để x l h
Công chc
đưc phân
công tiếp nhn
h
0,25
c 2
Chuyn thông tin v h
tiếp nhn trên H
thng thông tin gii
quyết TTHC đến công
chc ca S ng
nghiệp Môi trường
ti Trung tâm PVHCC
tnh (nếu h tiếp
nhn ti Trung tâm
PVHCC cp xã)
* quan tiếp nhn h c trch nhim chuyn h sơ giy (nếu
c) đến S Nông nghiệp và Môi trường (thông qua Phòng Địa
cht Khoáng sn) trong thi hn không qu 01 ngy lm vic
k t khi tiếp nhn h (nếu h tiếp nhn ti Trung tâm
PVHCC cp xã)
Tng thi gian tiếp nhn h ti Trung tâm
PVHCC tnh hoc Trung tâm PVHCC cp (k
t ngy nhn đủ h sơ hp l)
(1)
0,25
S Nông
nghip và
Môi trường
c 1
Tiếp nhn h từ
Trung tâm PVHCC tnh
hoc Trung tâm
PVHCC cp xã; xem
xét, điu phi, phân
công công vic cho
Công chc ca phòng.
Lãnh đo
phòng Địa cht
và Khoáng sn
0,5
135
Cơ quan
thc hin
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách nhim
thc hin
Thi
gian
(Ngày
làm vic)
c 2
- Kim tra h sơ, nội
dung đề n đng cửa m
khoáng sn;
- T chc kim tra ti
thực địa; gửi văn bản ly
ý kiến đến cc quan
liên quan v đề án
đng cửa m khoáng
sn (Thi gian có ý kiến
không quá 16 ngày làm
vic);
- Tng hp ý kiến góp ý,
trình Ch tch hội đồng
để thành lp t chc
phiên hp ca Hội đồng
thẩm định đề n đng
ca m khoáng sn;
- T chc phiên hp ca
hội đồng thẩm định đ
n đng ca m khoáng
sản. Ban hành văn bản
thông báo ni dung kết
lun ca Ch tch hi
đồng thẩm định đề án
đng cửa m khoáng
sn cho t chc, nhân
để chnh sa, b sung
hoàn thin h đề ngh
phê duyệt đề n đng
ca m khoáng sn.
+ Trường hp h
không đủ điu kin: tr
h sơ, thông bo l do;
+ Trường hp cn chnh
sa, b sung, hoàn thin
h sơ: c thông bo yêu
cu chnh sa, hoàn
thin h sơ (thi gian
Chuyên viên
đưc phân
công
52,5
136
Cơ quan
thc hin
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách nhim
thc hin
Thi
gian
(Ngày
làm vic)
thẩm định còn li sau
khi nhn đưc h
hoàn thin ca t chc,
cá nhân tăng thêm 21
ngày làm vic).
- D tho kết qu gii
quyết TTHC.
c 3
Xem xét, xác nhn d
tho kết qu gii quyết
TTHC trước khi trình
Lãnh đo S k Văn bản
Lãnh đo
phòng Địa cht
và Khoáng sn
0,5
c 4
Phê duyt kết qu gii
quyết TTHC, chuyn
Văn thư
Lãnh đo S
0,5
c 5
Đng du, lưu trữ h sơ;
chuyn kết qu gii
quyết TTHC cho Công
chc, viên chc ca S
Nông nghip và Môi
trường ti Trung tâm
PVHCC tnh
Văn thư
0,25
c 6
Chuyn kết qu gii
quyết TTHC đến
UBND tnh
Công chc,
viên chc ca
S Nông
nghip Môi
trường ti
Trung tâm
PVHCC tnh
0,5
Thi gian gii quyết TTHC ti S Nông nghip
Môi trưng
(K t ngày nhn đủ h sơ hp l)
(2)
54,75
Văn phòng
UBND tnh
c 1
Tiếp nhn h sơ, scan
tài liệu, lưu tr h
đin t, chuyn phòng
Đầu tư kinh tế x
Công chc ca
Văn phòng
UBND tnh ti
Trung tâm
PVHCC tnh
0,25
137
Cơ quan
thc hin
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách nhim
thc hin
Thi
gian
(Ngày
làm vic)
c 2
Tiếp nhn h sơ, chuyển
cho công chc x
Lãnh đo
phòng Đầu tư
kinh tế
0,25
c 3
Xh sơ, d tho kết
qu TTHC, trình lãnh
đo phòng Đầu kinh
tế kim tra
Công chc
đưc giao x
lý h
5,75
c 4
Kim tra, xác nhn d
tho kết qu TTHC,
trình lãnh đo Văn
phòng UBND tnh
Lãnh đo
phòng Đầu tư
kinh tế
0,5
c 5
Xem xét, thông qua d
tho kết qu gii quyết
TTHC, trình lãnh đo
UBND tnh
Lãnh đo Văn
phòng UBND
tnh
0,5
c 6
Phê duyt kết qu gii
quyết TTHC, chuyn
Văn thư
Ch tch
UBND tnh
0,5
c 7
Vào sổ, đng du, lưu
tr chuyn kết qu
gii quyết TTHC cho
Trung tâm PVHCC
tnh/cp xã
Văn thư
0,25
Thi gian gii quyết TTHC ti Văn phòng
UBND tnh
(K t ngày nhn đủ h sơ hp l)
(3)
08
Trung tâm
PVHCC
tnh hoc
Trung tâm
PVHCC
cp xã (nơi
tiếp nhn h
sơ)
Tr kết qu gii quyết TTHC cho
t chc, nhân. Thu phí, l phí
theo quy định.
B phn tr kết
qu
Giờ hành
chính
138
Cơ quan
thc hin
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách nhim
thc hin
Thi
gian
(Ngày
làm vic)
Tng thi gian gii quyết TTHC
(K t ngày nhn đủ h sơ hp l)
(1) + (2)
+ (3) =
63
21. Điều chỉnh nội dung đề án đóng cửa mỏ khoáng sản đã được phê
duyệt (Mã số TTHC: 1.0014276)
Thi gian gii quyết: 60 ngày làm vic k t ngày nhn đưc h đp ng
quy đnh; thi gian t chc, cá nhân chnh sa, b sung, hoàn thin h không tính
vào thi gian gii quyết TTHC.
Cơ quan
thc hin
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách nhim
thc hin
Thi
gian
(Ngày
làm vic)
Trung tâm
PVHCC
tnh hoc
Trung tâm
PVHCC
cp xã
c 1
Tiếp nhn, kim tra v
tính đầy đủ, hp l ca
h sơ, quét (scan) tài liệu
để lưu trữ h sơ điện t;
chuyn h đin t đến
S Nông nghip Môi
trường để x l h
Công chc
đưc phân
công tiếp nhn
h
0,25
c 2
Chuyn thông tin v h
tiếp nhn trên H
thng thông tin gii
quyết TTHC đến công
chc ca S Nông
nghiệp Môi trường ti
Trung tâm PVHCC tnh
(nếu h tiếp nhn ti
Trung tâm PVHCC cp
)
* quan tiếp nhn h c trch nhim chuyn h giy (nếu
c) đến S Nông nghiệp Môi trường (thông qua Phòng Địa
cht và Khoáng sn) trong thi hn không qu 01 ngy lm vic
k t khi tiếp nhn h (nếu h tiếp nhn ti Trung tâm
PVHCC cp xã)
139
Cơ quan
thc hin
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách nhim
thc hin
Thi
gian
(Ngày
làm vic)
Tng thi gian tiếp nhn h ti Trung tâm
PVHCC tnh hoc Trung tâm PVHCC cp (k
t ngy nhn đủ h sơ hp l)
(1)
0,25
S Nông
nghip và
Môi trường
c 1
Tiếp nhn h từ
Trung tâm PVHCC tnh
hoc Trung tâm PVHCC
cp xã; xem xét, điu
phi, phân công công
vic cho Công chc ca
phòng.
Lãnh đo
phòng Địa
cht
Khoáng sn
0,5
c 2
- Kim tra h sơ, nội
dung đề n đng cửa m
khoáng sản đ ngh điu
chnh;
- T chc kim tra ti
thực địa; gửi văn bản ly
ý kiến đến cc quan
có liên quan v ni dung
điu chnh đề n đng
ca m khoáng sn
(Thi gian ý kiến
không quá 16 ngày làm
vic);
- Tng hp ý kiến góp ý,
trình Ch tch hội đồng
để thành lp t chc
phiên hp ca Hội đồng
thẩm định đề n đng
ca m khoáng sn;
- T chc phiên hp ca
hội đồng thm định đề
n đng cửa m khoáng
sản. Ban hành văn bn
thông báo ni dung kết
lun ca Ch tch hi
đồng thẩm định đ án
đng cửa m khoáng sn
cho t chc, c nhân để
Chuyên viên
đưc phân
công
52,5
140
Cơ quan
thc hin
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách nhim
thc hin
Thi
gian
(Ngày
làm vic)
chnh sa, b sung và
hoàn thin h sơ đề ngh
phê duyệt đề n đng
ca m khoáng sn.
+ Trường hp h
không đủ điu kin: tr
h sơ, thông bo l do;
+ Trường hp cn chnh
sa, b sung, hoàn thin
h sơ: c thông bo yêu
cu chnh sa, hoàn
thin h (thi gian
thẩm định còn li sau
khi nhn đưc h
hoàn thin ca t chc,
nhân tăng thêm 21
ngày làm vic).
- D tho kết qu gii
quyết TTHC.
c 3
Xem xét, xác nhn d
tho kết qu gii quyết
TTHC trước khi trình
Lãnh đo S kVăn bn
Lãnh đo
phòng Địa
cht
Khoáng sn
0,5
c 4
Phê duyt kết qu gii
quyết TTHC, chuyn
Văn thư
Lãnh đo S
0,5
c 5
Đng du, lưu trữ h sơ;
chuyn kết qu gii
quyết TTHC cho Công
chc, viên chc ca S
Nông nghip Môi
trường ti Trung tâm
PVHCC tnh
Văn thư
0,25
c 6
Chuyn kết qu gii
quyết TTHC đến UBND
tnh
Công chc,
viên chc ca
S Nông
nghip Môi
0,5
141
Cơ quan
thc hin
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách nhim
thc hin
Thi
gian
(Ngày
làm vic)
trường ti
Trung tâm
PVHCC tnh
Thi gian gii quyết TTHC ti S Nông nghip
Môi trưng (K t ngày nhn đủ h sơ hp l)
(2)
54,75
Văn phòng
UBND tnh
c 1
Tiếp nhn h sơ, scan tài
liệu, lưu tr h điện
t, chuyển phòng Đầu
kinh tế x
Công chc ca
Văn phòng
UBND tnh ti
Trung tâm
PVHCC tnh
0,25
c 2
Tiếp nhn h sơ, chuyển
cho công chc x
Lãnh đo
phòng Đu
kinh tế
0,25
c 3
X lý h sơ, d tho kết
qu TTHC, trình lãnh
đo phòng Đầu kinh
tế kim tra
Công chc
đưc giao x
lý h
2,75
c 4
Kim tra, xác nhn d
tho kết qu TTHC,
trình lãnh đo Văn
phòng UBND tnh
Lãnh đo
phòng Đu
kinh tế
0,5
c 5
Xem xét, thông qua d
tho kết qu gii quyết
TTHC, trình lãnh đo
UBND tnh
Lãnh đo Văn
phòng UBND
tnh
0,5
c 6
Phê duyt kết qu gii
quyết TTHC, chuyn
Văn thư
Ch tch
UBND tnh
0,5
c 7
Vào sổ, đng du, lưu
tr chuyn kết qu
gii quyết TTHC cho
Trung tâm PVHCC
tnh/cp xã
Văn thư
0,25
Thi gian gii quyết TTHC ti Văn phòng
UBND tnh (K t ngày nhn đủ h hp l)
(3)
05
142
Cơ quan
thc hin
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách nhim
thc hin
Thi
gian
(Ngày
làm vic)
Trung tâm
PVHCC
tnh hoc
Trung tâm
PVHCC
cp xã (nơi
tiếp nhn h
sơ)
Tr kết qu gii quyết TTHC cho
t chc, nhân. Thu phí, l phí
theo quy định.
B phn tr
kết qu
Giờ hành
chính
Tng thi gian gii quyết TTHC
(K t ngày nhn đủ h sơ hp l)
(1) + (2)
+ (3) = 60
22. Chấp thuận phương án đóng cửa mỏ khoáng sản (Mã số TTHC:
1.0014277)
Thi gian gii quyết: 26 ngày làm vic k t ngày nhn đưc h đp ng
quy đnh; thi gian t chc, cá nhân chnh sa, b sung, hoàn thin h không tính
vào thi gian gii quyết TTHC.
Cơ quan
thc hin
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách nhim
thc hin
Thi
gian
(Ngày
làm vic)
Trung tâm
PVHCC
tnh hoc
Trung tâm
PVHCC
cp xã
c 1
Tiếp nhn, kim tra v
tính đầy đủ, hp l ca
h sơ, quét (scan) tài
liệu để lưu trữ h
đin t; chuyn h
đin t đến S Nông
nghiệp Môi trường
để x l h
Công chc
đưc phân
công tiếp nhn
h
0,25
c 2
Chuyn thông tin v h
tiếp nhn trên H
thng thông tin gii
quyết TTHC đến công
chc ca S ng
nghiệp Môi trường
ti Trung tâm PVHCC
tnh (nếu h tiếp
143
Cơ quan
thc hin
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách nhim
thc hin
Thi
gian
(Ngày
làm vic)
nhn ti Trung tâm
PVHCC cp xã)
* quan tiếp nhn h c trch nhim chuyn h giy (nếu
c) đến S Nông nghiệp Môi trường (thông qua Phòng Đa
cht Khoáng sn) trong thi hn không qu 01 ngy lm vic
k t khi tiếp nhn h sơ (nếu h tiếp nhn ti Trung tâm
PVHCC cp xã)
Tng thi gian tiếp nhn h ti Trung tâm
PVHCC tnh hoc Trung tâm PVHCC cp (k
t ngy nhn đủ h sơ hp l)
(1)
0,25
S Nông
nghip và
Môi trường
c 1
Tiếp nhn h từ
Trung tâm PVHCC tnh
hoc Trung tâm
PVHCC cp xã; xem
xét, điu phi, phân
công công vic cho
Công chc ca phòng.
Lãnh đo
phòng Địa cht
và Khoáng sn
0,5
c 2
- Kim tra h sơ, nội
dung phương n đng
ca m khoáng sn;
- T chc kim tra ti
thực địa; gửi văn bản ly
ý kiến đến cc quan
liên quan v phương
n đng ca m khoáng
sn (Thi gian có ý kiến
không quá 08 ngày làm
vic);
- Tng hp ý kiến góp ý,
thẩm định h sơ;
+ Trường hp h
không đủ điu kin: tr
h sơ, thông bo l do;
+ Trường hp cn chnh
sa, b sung, hoàn thin
h sơ: c thông bo yêu
cu chnh sa, hoàn
Chuyên viên
đưc phân
công
18,5
144
Cơ quan
thc hin
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách nhim
thc hin
Thi
gian
(Ngày
làm vic)
thin h sơ (thi gian
thẩm định còn li sau
khi nhn đưc h
hoàn thin ca t chc,
cá nhân tăng thêm 08
ngày làm vic).
- D tho kết qu gii
quyết TTHC.
c 3
Xem xét, xác nhn d
tho kết qu gii quyết
TTHC trước khi trình
Lãnh đo S k Văn bản
Lãnh đo
phòng Địa cht
và Khoáng sn
0,5
c 4
Phê duyt kết qu gii
quyết TTHC, chuyn
Văn thư
Lãnh đo S
0,5
c 5
Đng du, lưu trữ h sơ;
chuyn kết qu gii
quyết TTHC cho Công
chc, viên chc ca S
Nông nghip và Môi
trường ti Trung tâm
PVHCC tnh
Văn thư
0,25
c 6
Chuyn kết qu gii
quyết TTHC đến
UBND tnh
Công chc,
viên chc ca
S Nông
nghip Môi
trường ti
Trung tâm
PVHCC tnh
0,5
Thi gian gii quyết TTHC ti S Nông nghip
Môi trưng
(K t ngày nhn đủ h sơ hp l)
(2)
20,75
Văn phòng
UBND tnh
c 1
Tiếp nhn h sơ, scan
tài liệu, lưu tr h
đin t, chuyn phòng
Đầu tư kinh tế x
Công chc ca
Văn phòng
UBND tnh ti
0,25
145
Cơ quan
thc hin
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách nhim
thc hin
Thi
gian
(Ngày
làm vic)
Trung tâm
PVHCC tnh
c 2
Tiếp nhn h sơ, chuyển
cho công chc x
Lãnh đo
phòng Đầu tư
kinh tế
0,25
c 3
Xh sơ, d tho kết
qu TTHC, trình lãnh
đo phòng Đầu kinh
tế kim tra
Công chc
đưc giao x
lý h
2,75
c 4
Kim tra, xác nhn d
tho kết qu TTHC,
trình lãnh đo Văn
phòng UBND tnh
Lãnh đo
phòng Đầu tư
kinh tế
0,5
c 5
Xem xét, thông qua d
tho kết qu gii quyết
TTHC, trình lãnh đo
UBND tnh
Lãnh đo Văn
phòng UBND
tnh
0,5
c 6
Phê duyt kết qu gii
quyết TTHC, chuyn
Văn thư
Ch tch
UBND tnh
0,5
c 7
Vào sổ, đng du, lưu
tr chuyn kết qu
gii quyết TTHC cho
Trung tâm PVHCC
tnh/cp xã
Văn thư
0,25
Thi gian gii quyết TTHC ti Văn phòng
UBND tnh
(K t ngày nhn đủ h sơ hp l)
(3)
05
Trung tâm
PVHCC
tnh hoc
Trung tâm
PVHCC
cp xã (nơi
tiếp nhn h
sơ)
Tr kết qu gii quyết TTHC cho
t chc, nhân. Thu phí, l phí
theo quy định.
B phn tr kết
qu
Giờ hành
chính
146
Cơ quan
thc hin
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách nhim
thc hin
Thi
gian
(Ngày
làm vic)
Tng thi gian gii quyết TTHC
(K t ngày nhn đủ h sơ hp l)
(1) + (2)
+ (3) =
26
23. Quyết định đóng cửa mỏ khoáng sản (Mã số TTHC: 1.0014278)
23.1. Trường hợp ban hành quyết định đóng cửa mỏ khoáng sản sau khi
tổ chức, cá nhân hoàn thành các hạng mục và khối lượng công việc theo đán
đóng cửa mkhoáng sản được phê duyệt hoặc phương án đóng cửa mỏ khoáng
sản đã được chấp thuận
Thi gian gii quyết: 50 ngày làm vic k t ngày nhn đưc h đp ng
quy đnh; thi gian t chc, cá nhân chnh sa, b sung, hoàn thin h không tính
vào thi gian gii quyết TTHC.
Cơ quan
thc hin
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách nhim
thc hin
Thi
gian
(Ngày
làm vic)
Trung tâm
PVHCC
tnh hoc
Trung tâm
PVHCC
cp xã
c 1
Tiếp nhn, kim tra v
tính đầy đủ, hp l ca h
sơ, quét (scan) tài liu để
lưu trữ h điện t;
chuyn h điện t đến
S Nông nghip Môi
trường để x l h
Công chc
đưc phân
công tiếp
nhn h
0,25
c 2
Chuyn thông tin v h
tiếp nhn trên H
thng thông tin gii quyết
TTHC đến công chc ca
S Nông nghip Môi
trường ti Trung tâm
PVHCC tnh (nếu h
tiếp nhn ti Trung tâm
PVHCC cp xã)
* quan tiếp nhn h c trch nhim chuyn h giy (nếu
c) đến S Nông nghiệp Môi trường (thông qua Phòng Đa
cht Khoáng sn) trong thi hn không qu 01 ngy lm vic
147
Cơ quan
thc hin
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách nhim
thc hin
Thi
gian
(Ngày
làm vic)
k t khi tiếp nhn h (nếu h tiếp nhn ti Trung tâm
PVHCC cp xã)
Tng thi gian tiếp nhn h ti Trung tâm
PVHCC tnh hoc Trung tâm PVHCC cp (k
t ngy nhn đủ h sơ hp l)
(1)
0,25
S Nông
nghip và
Môi trường
c 1
Tiếp nhn h sơ từ Trung
tâm PVHCC tnh hoc
Trung tâm PVHCC cp
xã; xem xét, điu phi,
phân công công vic cho
Công chc ca phòng.
Lãnh đo
phòng Địa
cht
Khoáng sn
0,5
c 2
- Kim tra h đề ngh
ban hành quyết định đng
ca m khoáng sn;
- Ly ý kiến bằng văn bn
quan chuyên môn và
quan khc c liên quan
v kết qu thc hiện đng
ca m khoáng sn hoc
phương n đng cửa m
khoáng sn (Thi gian
ý kiến không quá 08 ngày
làm vic);
- T chc kim tra thc
địa, nghim thu kết qu
thc hiện đng cửa m
khoáng sn;
- Tng hp ý kiến;
+ Trường hp h
không đủ điu kin: tr
h sơ, thông bo l do;
+ Trường hp cn chnh
sa, b sung, hoàn thin
h sơ: c thông bo yêu
cu chnh sa, hoàn thin
h (thi gian thm
định còn li sau khi nhn
Chuyên viên
đưc phân
công
42,5
148
Cơ quan
thc hin
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách nhim
thc hin
Thi
gian
(Ngày
làm vic)
đưc h hon thiện
ca t chức, nhân tăng
thêm 12 ngày làm vic).
- D tho kết qu gii
quyết TTHC.
c 3
Xem xét, xác nhn d
tho kết qu gii quyết
TTHC trước khi trình
Lãnh đo S k Văn bản
Lãnh đo
phòng Địa
cht
Khoáng sn
0,5
c 4
Phê duyt kết qu gii
quyết TTHC, chuyn
Văn thư
Lãnh đo S
0,5
c 5
Đng du, lưu trữ h sơ;
chuyn kết qu gii quyết
TTHC cho Công chc,
viên chc ca S Nông
nghiệp Môi trường ti
Trung tâm PVHCC tnh
Văn thư
0,25
c 6
Chuyn kết qu gii
quyết TTHC đến UBND
tnh
Công chc,
viên chc ca
S Nông
nghip
Môi trường
ti Trung tâm
PVHCC tnh
0,5
Thi gian gii quyết TTHC ti S Nông nghip
Môi trưng
(K t ngày nhn đủ h sơ hp l)
(2)
44,75
Văn phòng
UBND tnh
c 1
Tiếp nhn h sơ, scan tài
liệu, lưu trữ h điện t,
chuyển phòng Đầu
kinh tế x
Công chc
của Văn
phòng UBND
tnh ti Trung
tâm PVHCC
tnh
0,25
149
Cơ quan
thc hin
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách nhim
thc hin
Thi
gian
(Ngày
làm vic)
c 2
Tiếp nhn h sơ, chuyển
cho công chc x
Lãnh đo
phòng Đầu
kinh tế
0,25
c 3
X h sơ, dự tho kết
qu TTHC, trình lãnh đo
phòng Đầu tư kinh tế
kim tra
Công chc
đưc giao x
lý h
2,75
c 4
Kim tra, xác nhn d
tho kết qu TTHC, trình
lãnh đo Văn phòng
UBND tnh
Lãnh đo
phòng Đầu
kinh tế
0,5
c 5
Xem xét, thông qua d
tho kết qu gii quyết
TTHC, trình lãnh đo
UBND tnh
Lãnh đo Văn
phòng UBND
tnh
0,5
c 6
Phê duyt kết qu gii
quyết TTHC, chuyn
Văn thư
Ch tch
UBND tnh
0,5
c 7
Vào sổ, đng du, lưu trữ
chuyn kết qu gii
quyết TTHC cho Trung
tâm PVHCC tnh/cp xã
Văn thư
0,25
Thi gian gii quyết TTHC ti Văn phòng
UBND tnh
(K t ngày nhn đủ h sơ hp l)
(3)
05
Trung tâm
PVHCC
tnh hoc
Trung tâm
PVHCC
cp xã (nơi
tiếp nhn h
sơ)
Tr kết qu gii quyết TTHC cho t
chc, nhân. Thu phí, l phí theo
quy định.
B phn tr
kết qu
Giờ hành
chính
Tng thi gian gii quyết TTHC
(K t ngày nhn đủ h sơ hp l)
(1) + (2)
+ (3) =
50
150
23.2. Trường hợp ban hành quyết định đóng cửa mỏ khoáng sản đối với
giấy phép khai thác khoáng sản, giấy phép khai thác tận thu khoáng sản chấm
dứt hiệu lực nhưng chưa tiến hành hoạt động khai thác khoáng sản
Thi gian gii quyết: 29 ngày làm vic k t ngày nhn đưc h đp ng
quy đnh; thi gian t chc, cá nhân chnh sa, b sung, hoàn thin h không tính
vào thi gian gii quyết TTHC.
Cơ quan
thc hin
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách
nhim thc
hin
Thi
gian
(Ngày
làm vic)
Trung tâm
PVHCC
tnh hoc
Trung tâm
PVHCC
cp xã
c 1
Tiếp nhn, kim tra v
tính đy đủ, hp l ca h
sơ, quét (scan) tài liệu để
lưu trữ h điện t;
chuyn h sơ điện t đến
S Nông nghip Môi
trường để x l h
Công chc
đưc phân
công tiếp
nhn h
0,25
c 2
Chuyn thông tin v h
tiếp nhn trên H thng
thông tin gii quyết
TTHC đến công chc ca
S Nông nghip Môi
trường ti Trung tâm
PVHCC tnh (nếu h
tiếp nhn ti Trung tâm
PVHCC cp xã)
* quan tiếp nhn h c trch nhim chuyn h sơ giy (nếu
c) đến S Nông nghiệp và Môi trường (thông qua Phòng Địa
cht Khoáng sn) trong thi hn không qu 01 ngy lm vic
k t khi tiếp nhn h (nếu h tiếp nhn ti Trung tâm
PVHCC cp xã)
Tng thi gian tiếp nhn h ti Trung tâm
PVHCC tnh hoc Trung tâm PVHCC cp (k
t ngy nhn đủ h sơ hp l)
(1)
0,25
S Nông
nghip và
Môi trường
c 1
Tiếp nhn h sơ từ Trung
tâm PVHCC tnh hoc
Trung tâm PVHCC cp
xã; xem xét, điu phi,
phân công công vic cho
Công chc ca phòng.
Lãnh đo
phòng Địa
cht
Khoáng sn
0,5
151
Cơ quan
thc hin
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách
nhim thc
hin
Thi
gian
(Ngày
làm vic)
c 2
- Kim tra h đề ngh
ban hành quyết định đng
ca m khoáng sn;
+ Trường hp h
không đủ điu kin: tr h
sơ, thông bo l do;
+ Trường hp cn chnh
sa, b sung, hoàn thin
h sơ: c thông bo yêu
cu chnh sa, hoàn thin
h sơ.
- D tho kết qu gii
quyết TTHC.
Chuyên viên
đưc phân
công
21,5
c 3
Xem xét, xác nhn d
tho kết qu gii quyết
TTHC trước khi trình
Lãnh đo S k Văn bản
Lãnh đo
phòng Địa
cht
Khoáng sn
0,5
c 4
Phê duyt kết qu gii
quyết TTHC, chuyển Văn
thư
Lãnh đo S
0,5
c 5
Đng du, lưu tr h sơ;
chuyn kết qu gii quyết
TTHC cho ng chc,
viên chc ca S Nông
nghiệp Môi trường ti
Trung tâm PVHCC tnh
Văn thư
0,25
c 6
Chuyn kết qu gii quyết
TTHC đến UBND tnh
Công chc,
viên chc ca
S Nông
nghip
Môi trường
ti Trung tâm
PVHCC tnh
0,5
Thi gian gii quyết TTHC ti S Nông nghip
Môi trưng
(K t ngày nhn đủ h sơ hp l)
(2)
23,75
152
Cơ quan
thc hin
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách
nhim thc
hin
Thi
gian
(Ngày
làm vic)
Văn phòng
UBND tnh
c 1
Tiếp nhn h sơ, scan tài
liệu, lưu trữ h điện t,
chuyển phòng Đu tư
kinh tế x
Công chc
của Văn
phòng
UBND tnh
ti Trung tâm
PVHCC tnh
0,25
c 2
Tiếp nhn h sơ, chuyển
cho công chc x
Lãnh đo
phòng Đầu tư
kinh tế
0,25
c 3
X h sơ, dự tho kết
qu TTHC, trình lãnh đo
phòng Đầu tư kinh tế
kim tra
Công chc
đưc giao x
lý h
2,75
c 4
Kim tra, xác nhn d
tho kết qu TTHC, trình
lãnh đo Văn phòng
UBND tnh
Lãnh đo
phòng Đầu tư
kinh tế
0,5
c 5
Xem xét, thông qua d
tho kết qu gii quyết
TTHC, trình lãnh đo
UBND tnh
Lãnh đo
Văn phòng
UBND tnh
0,5
c 6
Phê duyt kết qu gii
quyết TTHC, chuyển Văn
thư
Ch tch
UBND tnh
0,5
c 7
Vào sổ, đng du, lưu trữ
chuyn kết qu gii
quyết TTHC cho Trung
tâm PVHCC tnh/cp xã
Văn thư
0,25
Thi gian gii quyết TTHC ti Văn phòng
UBND tnh
(K t ngày nhn đủ h sơ hp l)
(3)
05
Trung tâm
PVHCC
tnh hoc
Trung tâm
PVHCC
Tr kết qu gii quyết TTHC cho t
chc, nhân. Thu phí, l phí theo
quy định.
B phn tr
kết qu
Giờ hành
chính
153
Cơ quan
thc hin
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách
nhim thc
hin
Thi
gian
(Ngày
làm vic)
cp xã (nơi
tiếp nhn h
sơ)
Tng thi gian gii quyết TTHC
(K t ngày nhn đủ h sơ hp l)
(1) + (2)
+ (3) =
29
24. Bsung khối lượng công tác thăm khi giấy phép thăm dò khoáng
sản đã hết thời hn (Mã số TTHC: 1.0014291)
Thi gian gii quyết: 12 ngày làm vic k t ngày nhận đưc h sơ đp ng quy
đnh; thi gian t chc, cá nhân chnh sa, b sung, hn thin h không tính vào
thi gian gii quyết TTHC.
Cơ quan
thc hin
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách nhim
thc hin
Thi
gian
(Ngày
làm vic)
Trung tâm
PVHCC
tnh hoc
Trung tâm
PVHCC
cp xã
c 1
Tiếp nhn, kim tra v
tính đy đủ, hp l ca h
sơ, quét (scan) tài liệu để
lưu trữ h điện t;
chuyn h điện t đến
S Nông nghip Môi
trường để x l h
Công chc
đưc phân
công tiếp
nhn h
0,25
c 2
Chuyn thông tin v h
tiếp nhn tn H
thng thông tin gii quyết
TTHC đến công chc ca
S Nông nghip Môi
trường ti Trung tâm
PVHCC tnh (nếu h
tiếp nhn ti Trung tâm
PVHCC cp xã)
* quan tiếp nhn h c trch nhim chuyn h sơ giy (nếu
c) đến S Nông nghiệp và Môi trường (thông qua Phòng Địa
cht Khoáng sn) trong thi hn không qu 01 ngy lm vic
154
Cơ quan
thc hin
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách nhim
thc hin
Thi
gian
(Ngày
làm vic)
k t khi tiếp nhn h (nếu h tiếp nhn ti Trung tâm
PVHCC cp xã)
Tng thi gian tiếp nhn h ti Trung tâm
PVHCC tnh hoc Trung tâm PVHCC cp (k
t ngy nhn đủ h sơ hp l)
(1)
0,25
S Nông
nghip và
Môi trường
c 1
Tiếp nhn h sơ từ Trung
tâm PVHCC tnh hoc
Trung tâm PVHCC cp
xã; xem xét, điu phi,
phân công công vic cho
Công chc ca phòng.
Lãnh đo
phòng Địa
cht
Khoáng sn
0,5
c 2
Kim tra ni dung kế
hoch thi công b sung
ca t chc, cá nhân.
- Trường hp cn thiết
ng dn t chc,
nhân b sung, hoàn thin
trước khi trình ban hành
văn bản chp thun.
- Kim tra h sau khi
np li; tng hp h sơ, d
tho kết qu gii quyết
TTHC.
Chuyên viên
đưc phân
công
6,5
c 3
Xem xét, xác nhn d
tho kết qu gii quyết
TTHC trước khi trình
Lãnh đo S k Văn bản
Lãnh đo
phòng Địa
cht
Khoáng sn
0,5
c 4
Phê duyt kết qu gii
quyết TTHC, chuyển Văn
thư
Lãnh đo S
0,5
c 5
Đng du, lưu trữ h sơ;
chuyn kết qu gii quyết
TTHC cho Công chc,
viên chc ca S Nông
nghiệp Môi trưng ti
Trung tâm PVHCC tnh
Văn thư
0,25
155
Cơ quan
thc hin
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách nhim
thc hin
Thi
gian
(Ngày
làm vic)
c 6
Chuyn kết qu gii
quyết TTHC đến UBND
tnh
Công chc,
viên chc ca
S Nông
nghip
Môi trường
ti Trung tâm
PVHCC tnh
0,5
Thi gian gii quyết TTHC ti S Nông nghip
Môi trưng
(K t ngày nhn đủ h sơ hp l)
(2)
8,75
Văn phòng
UBND tnh
c 1
Tiếp nhn h sơ, scan tài
liệu, lưu trữ h điện t,
chuyển phòng Đầu tư
kinh tế x
Công chc
của Văn
phòng UBND
tnh ti Trung
tâm PVHCC
tnh
0,25
c 2
Tiếp nhn h sơ, chuyển
cho công chc x
Lãnh đo
phòng Đầu
kinh tế
0,25
c 3
X h sơ, dự tho kết
qu TTHC, trình lãnh đo
phòng Đầu kinh tế
kim tra
Công chc
đưc giao x
lý h
01
c 4
Kim tra, xác nhn d
tho kết qu TTHC, trình
lãnh đo Văn phòng
UBND tnh
Lãnh đo
phòng Đầu
kinh tế
0,5
c 5
Xem xét, thông qua d
tho kết qu gii quyết
TTHC, trình lãnh đo
UBND tnh
Lãnh đo Văn
phòng UBND
tnh
0,25
c 6
Phê duyt kết qu gii
quyết TTHC, chuyển Văn
thư
Ch tch
UBND tnh
0,5
c 7
Vào sổ, đng du, lưu trữ
chuyn kết qu gii
Văn thư
0,25
156
Cơ quan
thc hin
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách nhim
thc hin
Thi
gian
(Ngày
làm vic)
quyết TTHC cho Trung
tâm PVHCC tnh/cp xã
Thi gian gii quyết TTHC ti Văn phòng
UBND tnh
(K t ngày nhn đủ h sơ hp l)
(3)
03
Trung tâm
PVHCC
tnh hoc
Trung tâm
PVHCC
cp xã (nơi
tiếp nhn h
sơ)
Tr kết qu gii quyết TTHC cho t
chc, cá nhân.
B phn tr
kết qu
Giờ hành
chính
Tng thi gian gii quyết TTHC
(K t ngày nhn đủ h sơ hp l)
(1) + (2)
+ (3) =
12
25. Chấp thuận thăm dò, khai thác khoáng sản ti khu vực cấm hot
động khoáng sản, khu vực tm thời cấm hot động khoáng sản (Mã số TTHC:
1.0014292)
Thi gian gii quyết: 39 ngày làm vic k t ngày nhận đưc h sơ đp ng quy
đnh; thi gian t chc, cá nhân chnh sa, b sung, hn thin h không tính vào
thi gian gii quyết TTHC.
Cơ quan
thc hin
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách nhim
thc hin
Thi
gian
(Ngày
làm vic)
Trung tâm
PVHCC
tnh hoc
Trung tâm
PVHCC
cp xã
c 1
Tiếp nhn, kim tra v
tính đầy đủ, hp l ca h
sơ, quét (scan) tài liu để
lưu trữ h điện t;
chuyn h điện t đến
S Nông nghip Môi
trường để x l h
Công chc
đưc phân
công tiếp
nhn h
0,25
c 2
Chuyn thông tin v h
tiếp nhn trên H
157
Cơ quan
thc hin
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách nhim
thc hin
Thi
gian
(Ngày
làm vic)
thng thông tin gii quyết
TTHC đến công chc ca
S Nông nghip Môi
trường ti Trung tâm
PVHCC tnh (nếu h
tiếp nhn ti Trung tâm
PVHCC cp xã)
* quan tiếp nhn h c trch nhim chuyn h sơ giy
(nếu c) đến S Nông nghiệp Môi trường (thông qua Phòng
Địa cht và Khoáng sn) trong thi hn không qu 01 ngy lm
vic k t khi tiếp nhn h (nếu h tiếp nhn ti Trung tâm
PVHCC cp xã)
Tng thi gian tiếp nhn h ti Trung tâm
PVHCC tnh hoc Trung tâm PVHCC cp (k
t ngy nhn đủ h sơ hp l)
(1)
0,25
S Nông
nghip và
Môi trường
c 1
Tiếp nhn h sơ từ Trung
tâm PVHCC tnh hoc
Trung tâm PVHCC cp
xã; xem xét, điu phi,
phân công công vic cho
Công chc ca phòng.
Lãnh đo
phòng Địa
cht
Khoáng sn
0,5
c 2
- Kim tra h sơ; gửi văn
bn ly ý kiến cc quan
quản l nhà nước liên
quan v nội dung đnh gi
mc độ ảnh hưởng đến
đối tượng bo v ti khu
vc cm hot động
khoáng sn, khu vc tm
thi cm hot động
khoáng sn và vic chp
thuận cho phép thăm
khoáng sn, khai thác
khoáng sn khu vc
cm hot động khoáng
sn, khu vc tm thi cm
hot động khoáng sn.
Chuyên viên
đưc phân
công
31,5
158
Cơ quan
thc hin
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách nhim
thc hin
Thi
gian
(Ngày
làm vic)
- Trường hp cn thiết
ng dn t chc,
nhân b sung, hoàn thin
trước khi trình ban hành
văn bản chp thun.
- Kim tra h sau khi
np li; tng hp h sơ,
d tho kết qu gii quyết
TTHC.
c 3
Xem xét, xác nhn d
tho kết qu gii quyết
TTHC trước khi trình
Lãnh đo S k Văn bản
Lãnh đo
phòng Địa
cht
Khoáng sn
0,5
c 4
Phê duyt kết qu gii
quyết TTHC, chuyn
Văn thư
Lãnh đo S
0,5
c 5
Đng du, lưu trữ h sơ;
chuyn kết qu gii quyết
TTHC cho Công chc,
viên chc ca S Nông
nghiệp Môi trường ti
Trung tâm PVHCC tnh
Văn thư
0,25
c 6
Chuyn kết qu gii
quyết TTHC đến UBND
tnh
Công chc,
viên chc ca
S Nông
nghip
Môi trường
ti Trung tâm
PVHCC tnh
0,5
Thi gian gii quyết TTHC ti S Nông nghip
Môi trưng
(K t ngày nhn đủ h sơ hp l)
(2)
33,75
Văn phòng
UBND tnh
c 1
Tiếp nhn h sơ, scan tài
liệu, lưu trữ h điện t,
chuyển phòng Đầu
kinh tế x
Công chc
của Văn
phòng UBND
tnh ti Trung
0,25
159
Cơ quan
thc hin
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách nhim
thc hin
Thi
gian
(Ngày
làm vic)
tâm PVHCC
tnh
c 2
Tiếp nhn h sơ, chuyển
cho công chc x
Lãnh đo
phòng Đầu
kinh tế
0,25
c 3
X h sơ, dự tho kết
qu TTHC, trình lãnh đo
phòng Đầu tư kinh tế
kim tra
Công chc
đưc giao x
lý h
2,75
c 4
Kim tra, xác nhn d
tho kết qu TTHC, trình
lãnh đo Văn phòng
UBND tnh
Lãnh đo
phòng Đầu
kinh tế
0,5
c 5
Xem xét, thông qua d
tho kết qu gii quyết
TTHC, trình lãnh đo
UBND tnh
Lãnh đo Văn
phòng UBND
tnh
0,5
c 6
Phê duyt kết qu gii
quyết TTHC, chuyn
Văn thư
Ch tch
UBND tnh
0,5
c 7
Vào sổ, đng du, lưu trữ
chuyn kết qu gii
quyết TTHC cho Trung
tâm PVHCC tnh/cp xã
Văn thư
0,25
Thi gian gii quyết TTHC ti Văn phòng
UBND tnh
(K t ngày nhn đủ h sơ hp l)
(3)
05
Trung tâm
PVHCC
tnh hoc
Trung tâm
PVHCC
cp xã (nơi
tiếp nhn h
sơ)
Tr kết qu gii quyết TTHC cho t
chc, cá nhân.
B phn tr
kết qu
Giờ hành
chính
160
Cơ quan
thc hin
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách nhim
thc hin
Thi
gian
(Ngày
làm vic)
Tng thi gian gii quyết TTHC
(K t ngày nhn đủ h sơ hp l)
(1) + (2)
+ (3) =
39
26. Cấp giấy phép khai thác tận thu khoáng sản (Mã số TTHC:
1.0014279)
Thi gian gii quyết: 26 ngày làm vic k t ngày nhận đưc h sơ đp ng quy
đnh; thi gian t chc, cá nhân chnh sa, b sung, hn thin h không tính vào
thi gian gii quyết TTHC.
Cơ quan
thc hin
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách nhim
thc hin
Thi
gian
(Ngày
làm vic)
Trung tâm
PVHCC
tnh hoc
Trung tâm
PVHCC
cp xã
c 1
Tiếp nhn, kim tra v
tính đầy đ, hp l ca
h sơ, quét (scan) tài liệu
để lưu tr h điện t;
chuyn h sơ điện t đến
S Nông nghip Môi
trường để x l h
Công chc
đưc phân
công tiếp nhn
h
0,25
c 2
Chuyn thông tin v h
tiếp nhn trên H
thng thông tin gii
quyết TTHC đến công
chc ca S Nông
nghiệp Môi trường ti
Trung tâm PVHCC tnh
(nếu h sơ tiếp nhn ti
Trung tâm PVHCC cp
)
* quan tiếp nhn h c trch nhim chuyn h sơ giy
(nếu c) đến S Nông nghiệp Môi trường (thông qua Phòng
Địa cht và Khoáng sn) trong thi hn không qu 01 ngy lm
vic k t khi tiếp nhn h (nếu h tiếp nhn ti Trung tâm
PVHCC cp xã)
161
Cơ quan
thc hin
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách nhim
thc hin
Thi
gian
(Ngày
làm vic)
Tng thi gian tiếp nhn h ti Trung tâm
PVHCC tnh hoc Trung tâm PVHCC cp (k
t ngy nhn đủ h sơ hp l)
(1)
0,25
S Nông
nghip và
Môi trường
c 1
Tiếp nhn h từ
Trung tâm PVHCC tnh
hoc Trung tâm PVHCC
cp xã; xem xét, điu
phi, phân công công
vic cho Công chc ca
phòng.
Lãnh đo
phòng Đa
cht
Khoáng sn
0,5
c 2
- Kim tra ni dung h
sơ;
- Gửi văn bn ly ý kiến
cc cơ quan c liên quan
v khu vực đề ngh cp
giy phép khai thác tn
thu khoáng sn; (thi
gian ý kiến không quá 08
ngày làm vic);
- Kim tra thực địa, ta
độ, din tích khu vực đề
ngh cp giy phép khai
thác tn thu khoáng sn;
- Thẩm định h sơ, tổng
hp ý kiến của cc cơ
quan, đơn vị; trường hp
cn thiết thì trình thành
lp t chc Hội đồng
vn k thuật đ thm
định h sơ.
+ Trường hp h
không đủ điu kin: tr
h sơ, thông bo l do;
+ Trường hp cn chnh
sa, b sung, hoàn thin:
thông báo yêu cu
chnh sa, hoàn thin h
(thi gian thẩm định
Chuyên viên
đưc phân
công
18,5
162
Cơ quan
thc hin
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách nhim
thc hin
Thi
gian
(Ngày
làm vic)
còn li sau khi nhn
đưc h hon thiện
ca t chc, nhân
tăng thêm 08 ngy lm
vic).
- D tho kết qu gii
quyết TTHC.
c 3
Xem xét, xác nhn d
tho kết qu gii quyết
TTHC trước khi trình
Lãnh đo S k Văn bản
Lãnh đo
phòng Đa
cht
Khoáng sn
0,5
c 4
Phê duyt kết qu gii
quyết TTHC, chuyn
Văn thư
Lãnh đo S
0,5
c 5
Đng du, lưu tr h sơ;
chuyn kết qu gii
quyết TTHC cho Công
chc, viên chc ca S
Nông nghip Môi
trường ti Trung tâm
PVHCC tnh
Văn thư
0,25
c 6
Chuyn kết qu gii
quyết TTHC đến UBND
tnh
Công chc,
viên chc ca
S Nông
nghip và Môi
trường ti
Trung tâm
PVHCC tnh
0,5
Thi gian gii quyết TTHC ti S Nông nghip
Môi trưng
(K t ngày nhn đủ h sơ hp l)
(2)
20,75
Văn phòng
UBND tnh
c 1
Tiếp nhn h sơ, scan tài
liệu, lưu trữ h điện
t, chuyển phòng Đầu tư
kinh tế x
Công chc
của Văn
phòng UBND
tnh ti Trung
tâm PVHCC
tnh
0,25
163
Cơ quan
thc hin
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách nhim
thc hin
Thi
gian
(Ngày
làm vic)
c 2
Tiếp nhn h sơ, chuyển
cho công chc x
Lãnh đo
phòng Đầu
kinh tế
0,25
c 3
X h sơ, dự tho kết
qu TTHC, trình lãnh
đo phòng Đầu kinh tế
kim tra
Công chc
đưc giao x
lý h
2,75
c 4
Kim tra, xác nhn d
tho kết qu TTHC,
trình lãnh đo Văn
phòng UBND tnh
Lãnh đo
phòng Đầu
kinh tế
0,5
c 5
Xem xét, thông qua d
tho kết qu gii quyết
TTHC, trình lãnh đo
UBND tnh
Lãnh đo Văn
phòng UBND
tnh
0,5
c 6
Phê duyt kết qu gii
quyết TTHC, chuyn
Văn thư
Ch tch
UBND tnh
0,5
c 7
Vào sổ, đng du, lưu
tr chuyn kết qu
gii quyết TTHC cho
Trung tâm PVHCC
tnh/cp xã
Văn thư
0,25
Thi gian gii quyết TTHC ti Văn phòng
UBND tnh
(K t ngày nhn đủ h sơ hp l)
(3)
05
Trung tâm
PVHCC
tnh hoc
Trung tâm
PVHCC
cp xã (nơi
tiếp nhn h
sơ)
Tr kết qu gii quyết TTHC cho
t chc, nhân. Thu phí, l phí
theo quy định.
B phn tr
kết qu
Giờ hành
chính
164
Cơ quan
thc hin
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách nhim
thc hin
Thi
gian
(Ngày
làm vic)
Tng thi gian gii quyết TTHC
(K t ngày nhn đủ h sơ hp l)
(1) + (2)
+ (3) =
26
27. Gia hn giấy phép khai thác tận thu khoáng sản (Mã số TTHC:
1.0014280)
Thi gian gii quyết: 16 ngày làm vic k t ngày nhận đưc h sơ đp ng quy
đnh; thi gian t chc, cá nhân chnh sa, b sung, hn thin h không tính vào
thi gian gii quyết TTHC.
Cơ quan
thc hin
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách nhim
thc hin
Thi
gian
(Ngày
làm vic)
Trung tâm
PVHCC
tnh hoc
Trung tâm
PVHCC
cp xã
c 1
Tiếp nhn, kim tra v
tính đầy đủ, hp l ca h
sơ, quét (scan) tài liu để
lưu trữ h điện t;
chuyn h điện t đến
S Nông nghip Môi
trường để x l h
Công chc
đưc phân
công tiếp
nhn h
0,25
c 2
Chuyn thông tin v h
tiếp nhn trên H
thng thông tin gii quyết
TTHC đến công chc ca
S Nông nghip Môi
trường ti Trung tâm
PVHCC tnh (nếu h
tiếp nhn ti Trung tâm
PVHCC cp xã)
* quan tiếp nhn h c trch nhim chuyn h sơ giy
(nếu c) đến S Nông nghiệp Môi trường (thông qua Phòng
Địa cht và Khoáng sn) trong thi hn không qu 01 ngy lm
vic k t khi tiếp nhn h (nếu h tiếp nhn ti Trung tâm
PVHCC cp xã)
Tng thi gian tiếp nhn h ti Trung tâm
PVHCC tnh hoc Trung tâm PVHCC cp (k
t ngy nhn đủ h sơ hp l)
(1)
0,25
165
Cơ quan
thc hin
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách nhim
thc hin
Thi
gian
(Ngày
làm vic)
S Nông
nghip và
Môi trường
c 1
Tiếp nhn h sơ từ Trung
tâm PVHCC tnh hoc
Trung tâm PVHCC cp
xã; xem xét, điu phi,
phân công công vic cho
Công chc ca phòng.
Lãnh đo
phòng Địa
cht
Khoáng sn
0,5
c 2
- Kim tra ni dung h
sơ;
- Gửi văn bn ly ý kiến
cc quan c liên quan
v khu vực đề ngh gia
hn giy phép khai thác
tn thu khoáng sn; (thi
gian ý kiến không quá 08
ngày làm vic);
- Kim tra thực địa, ta
độ, din tích khu vực đề
ngh gia hn giy phép
khai thác tn thu khoáng
sn;
- Thẩm định h sơ, tổng
hp ý kiến của cc
quan, đơn vị; trường hp
cn thiết thì trình thành
lp t chc Hội đồng
vn k thuật để thm
định h sơ.
+ Trường hp h
không đủ điu kin: tr
h sơ, thông bo l do;
+ Trường hp cn chnh
sa, b sung, hoàn thin:
thông báo yêu cu
chnh sa, hoàn thin h
(thi gian thẩm định
còn li sau khi nhn đưc
h sơ hon thin ca t
Chuyên viên
đưc phân
công
10,5
166
Cơ quan
thc hin
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách nhim
thc hin
Thi
gian
(Ngày
làm vic)
chức, nhân tăng thêm
05 ngày làm vic).
- D tho kết qu gii
quyết TTHC.
c 3
Xem xét, xác nhn d
tho kết qu gii quyết
TTHC trước khi trình
Lãnh đo S k Văn bản
Lãnh đo
phòng Địa
cht
Khoáng sn
0,5
c 4
Phê duyt kết qu gii
quyết TTHC, chuyn
Văn thư
Lãnh đo S
0,5
c 5
Đng du, lưu trữ h sơ;
chuyn kết qu gii quyết
TTHC cho Công chc,
viên chc ca S Nông
nghiệp Môi trường ti
Trung tâm PVHCC tnh
Văn thư
0,25
c 6
Chuyn kết qu gii
quyết TTHC đến UBND
tnh
Công chc,
viên chc ca
S Nông
nghip
Môi trường
ti Trung tâm
PVHCC tnh
0,5
Thi gian gii quyết TTHC ti S Nông nghip
Môi trưng
(K t ngày nhn đủ h sơ hp l)
(2)
12,75
Văn phòng
UBND tnh
c 1
Tiếp nhn h sơ, scan tài
liệu, lưu trữ h điện t,
chuyển phòng Đầu
kinh tế x
Công chc
của Văn
phòng UBND
tnh ti Trung
tâm PVHCC
tnh
0,25
c 2
Tiếp nhn h sơ, chuyển
cho công chc x
Lãnh đo
phòng Đầu
kinh tế
0,25
167
Cơ quan
thc hin
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách nhim
thc hin
Thi
gian
(Ngày
làm vic)
c 3
X h sơ, dự tho kết
qu TTHC, trình lãnh đo
phòng Đầu tư kinh tế
kim tra
Công chc
đưc giao x
lý h
01
c 4
Kim tra, xác nhn d
tho kết qu TTHC, trình
lãnh đo Văn phòng
UBND tnh
Lãnh đo
phòng Đầu
kinh tế
0,5
c 5
Xem xét, thông qua d
tho kết qu gii quyết
TTHC, trình lãnh đo
UBND tnh
Lãnh đo Văn
phòng UBND
tnh
0,25
c 6
Phê duyt kết qu gii
quyết TTHC, chuyn
Văn thư
Ch tch
UBND tnh
0,5
c 7
Vào sổ, đng du, lưu trữ
chuyn kết qu gii
quyết TTHC cho Trung
tâm PVHCC tnh/cp xã
Văn thư
0,25
Thi gian gii quyết TTHC ti Văn phòng
UBND tnh
(K t ngày nhn đủ h sơ hp l)
(3)
03
Trung tâm
PVHCC
tnh hoc
Trung tâm
PVHCC
cp xã (nơi
tiếp nhn h
sơ)
Tr kết qu gii quyết TTHC cho t
chc, nhân. Thu phí, l phí theo
quy định.
B phn tr
kết qu
Giờ hành
chính
Tng thi gian gii quyết TTHC
(K t ngày nhn đủ h sơ hp l)
(1) + (2)
+ (3) =
16
168
28. Điều chỉnh giấy phép khai thác tận thu khoáng sản (Mã số TTHC:
1.0014281)
28.1. Trường hợp tổ chức, cá nhân khai thác tận thu khoáng sản đề nghị
điều chỉnh một trong các nội dung: điều chỉnh khối lượng khoáng sản; tăng
hoặc giảm công suất khai thác; thay đổi tên tổ chức, cá nhân; trả lại một phần
diện tích khai thác; một phần diện tích bị ng bố khu vực cấm hoạt động
khoáng sản hoặc khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản; bổ sung khai
thác khoáng sản đi kèm
Thi gian gii quyết: 16 ngày làm vic k t ngày nhn đưc h đp ng
quy đnh; thi gian t chc, cá nhân chnh sa, b sung, hoàn thin h không tính
vào thi gian gii quyết TTHC.
Cơ quan
thc hin
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách nhim
thc hin
Thi
gian
(Ngày
làm vic)
Trung tâm
PVHCC
tnh hoc
Trung tâm
PVHCC
cp xã
c 1
Tiếp nhn, kim tra v
tính đầy đủ, hp l ca
h sơ, quét (scan) tài liệu
để lưu tr h điện t;
chuyn h sơ điện t đến
S Nông nghip và Môi
trường để x l h
Công chc
đưc phân
công tiếp nhn
h
0,25
c 2
Chuyn thông tin v h
tiếp nhn trên H
thng thông tin gii
quyết TTHC đến công
chc ca S Nông
nghiệp Môi trường ti
Trung tâm PVHCC tnh
(nếu h tiếp nhn ti
Trung tâm PVHCC cp
)
* quan tiếp nhn h c trch nhim chuyn h giy
(nếu c) đến S Nông nghiệp và Môi trường (thông qua Phòng
Địa cht và Khoáng sn) trong thi hn không qu 01 ngy lm
vic k t khi tiếp nhn h (nếu h tiếp nhn ti Trung tâm
PVHCC cp xã)
Tng thi gian tiếp nhn h ti Trung tâm
PVHCC tnh hoc Trung tâm PVHCC cp (k
t ngy nhn đủ h sơ hp l)
(1)
0,25
169
Cơ quan
thc hin
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách nhim
thc hin
Thi
gian
(Ngày
làm vic)
S Nông
nghip và
Môi trường
c 1
Tiếp nhn h t
Trung tâm PVHCC tnh
hoc Trung tâm PVHCC
cp xã; xem xét, điu
phi, phân công công
vic cho Công chc ca
phòng.
Lãnh đo
phòng Địa
cht
Khoáng sn
0,5
c 2
- Kim tra ni dung h
sơ;
- Gửi văn bản ly ý kiến
cc cơ quan c liên quan
v khu vực đề ngh điu
chnh giy phép khai
thác tn thu khoáng sn;
(thi gian ý kiến không
quá 08 ngày làm vic);
- Kim tra thực đa, ta
độ, din tích khu vực đề
ngh điu chnh giy
phép khai thác tn thu
khoáng sn;
- Thẩm đnh h sơ, tổng
hp ý kiến của cc cơ
quan, đơn vị; trường hp
cn thiết thì trình thành
lp t chc Hội đồng
vn k thuật để thm
định h sơ.
+ Trường hp h
không đủ điu kin: tr
h sơ, thông bo l do;
+ Trường hp cn chnh
sa, b sung, hoàn thin:
thông báo yêu cu
chnh sa, hoàn thin h
(thi gian thẩm định
còn li sau khi nhn
đưc h hon thiện
Chuyên viên
đưc phân
công
10,5
170
Cơ quan
thc hin
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách nhim
thc hin
Thi
gian
(Ngày
làm vic)
ca t chc, nhân
tăng thêm 05 ngy lm
vic).
- D tho kết qu gii
quyết TTHC.
c 3
Xem xét, xác nhn d
tho kết qu gii quyết
TTHC trước khi trình
Lãnh đo S k Văn bản
Lãnh đo
phòng Địa
cht
Khoáng sn
0,5
c 4
Phê duyt kết qu gii
quyết TTHC, chuyn
Văn thư
Lãnh đo S
0,5
c 5
Đng du, lưu trữ h sơ;
chuyn kết qu gii
quyết TTHC cho Công
chc, viên chc ca S
Nông nghip Môi
trường ti Trung tâm
PVHCC tnh
Văn thư
0,25
c 6
Chuyn kết qu gii
quyết TTHC đến UBND
tnh
Công chc,
viên chc ca
S Nông
nghip và Môi
trường ti
Trung tâm
PVHCC tnh
0,5
Thi gian gii quyết TTHC ti S Nông nghip
Môi trưng
(K t ngày nhn đủ h sơ hp l)
(2)
12,75
Văn phòng
UBND tnh
c 1
Tiếp nhn h sơ, scan tài
liệu, lưu trữ h điện
t, chuyển phòng Đầu tư
kinh tế x
Công chc
của Văn
phòng UBND
tnh ti Trung
tâm PVHCC
tnh
0,25
171
Cơ quan
thc hin
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách nhim
thc hin
Thi
gian
(Ngày
làm vic)
c 2
Tiếp nhn h sơ, chuyển
cho công chc x
Lãnh đo
phòng Đầu
kinh tế
0,25
c 3
X h sơ, dự tho kết
qu TTHC, trình lãnh
đo phòng Đầu kinh tế
kim tra
Công chc
đưc giao x
lý h
01
c 4
Kim tra, xác nhn d
tho kết qu TTHC, trình
lãnh đo Văn phòng
UBND tnh
Lãnh đo
phòng Đầu
kinh tế
0,5
c 5
Xem xét, thông qua d
tho kết qu gii quyết
TTHC, trình lãnh đo
UBND tnh
Lãnh đo Văn
phòng UBND
tnh
0,25
c 6
Phê duyt kết qu gii
quyết TTHC, chuyn
Văn thư
Ch tch
UBND tnh
0,5
c 7
Vào s, đng du, lưu
tr chuyn kết qu
gii quyết TTHC cho
Trung tâm PVHCC
tnh/cp xã
Văn thư
0,25
Thi gian gii quyết TTHC ti Văn phòng
UBND tnh
(K t ngày nhn đủ h sơ hp l)
(3)
03
Trung tâm
PVHCC
tnh hoc
Trung tâm
PVHCC
cp xã (nơi
tiếp nhn h
sơ)
Tr kết qu gii quyết TTHC cho
t chc, cá nhân.
B phn tr
kết qu
Giờ hành
chính
172
Cơ quan
thc hin
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách nhim
thc hin
Thi
gian
(Ngày
làm vic)
Tng thi gian gii quyết TTHC
(K t ngày nhn đủ h sơ hp l)
(1) + (2)
+ (3) =
16
28.2. Trường hợp tổ chức, cá nhân khai thác tận thu khoáng sản đề nghị
thay đổi tên tổ chức, cá nhân
Thi gian gii quyết: 09 ngày làm vic k t ngày nhận đưc h sơ đp ng quy
đnh; thi gian t chc, cá nhân chnh sa, b sung, hn thin h không tính vào
thi gian gii quyết TTHC.
Cơ quan
thc hin
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách nhim
thc hin
Thi
gian
(Ngày
làm vic)
Trung tâm
PVHCC
tnh hoc
Trung tâm
PVHCC
cp xã
c 1
Tiếp nhn, kim tra v
tính đầy đủ, hp l ca
h sơ, quét (scan) tài
liệu để lưu trữ h
đin t; chuyn h
đin t đến S Nông
nghiệp Môi trường
để x l h
Công chc
đưc phân
công tiếp nhn
h
0,25
c 2
Chuyn thông tin v h
tiếp nhn trên H
thng thông tin gii
quyết TTHC đến công
chc ca S ng
nghiệp Môi trường
ti Trung tâm PVHCC
tnh (nếu h tiếp
nhn ti Trung tâm
PVHCC cp xã)
* quan tiếp nhn h c trch nhim chuyn h sơ giy
(nếu c) đến S Nông nghiệp Môi trường (thông qua Phòng
Địa cht và Khoáng sn) trong thi hn không qu 01 ngy lm
vic k t khi tiếp nhn h (nếu h tiếp nhn ti Trung tâm
PVHCC cp xã)
173
Cơ quan
thc hin
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách nhim
thc hin
Thi
gian
(Ngày
làm vic)
Tng thi gian tiếp nhn h ti Trung tâm
PVHCC tnh hoc Trung tâm PVHCC cp (k
t ngy nhn đủ h sơ hp l)
(1)
0,25
S Nông
nghip và
Môi trường
c 1
Tiếp nhn h từ
Trung tâm PVHCC tnh
hoc Trung tâm
PVHCC cp xã; xem
xét, điu phi, phân
công công vic cho
Công chc ca phòng.
Lãnh đo
phòng Địa cht
và Khoáng sn
0,5
c 2
- Kim tra các tài liu,
h sơ, thẩm định h sơ,
các nội dung điều chnh
và các ni dung khác có
liên quan.
- D tho kết qu gii
quyết TTHC.
Chuyên viên
đưc phân
công
04
c 3
Xem xét, xác nhn d
tho kết qu gii quyết
TTHC trước khi trình
Lãnh đo S k Văn bản
Lãnh đo
phòng Địa cht
và Khoáng sn
0,5
c 4
Phê duyt kết qu gii
quyết TTHC, chuyn
Văn thư
Lãnh đo S
0,5
c 5
Đng du, lưu trữ h sơ;
chuyn kết qu gii
quyết TTHC cho Công
chc, viên chc ca S
Nông nghip và Môi
trường ti Trung tâm
PVHCC tnh
Văn thư
0,125
c 6
Chuyn kết qu gii
quyết TTHC đến
UBND tnh
Công chc,
viên chc ca
S Nông
nghip Môi
trường ti
0,125
174
Cơ quan
thc hin
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách nhim
thc hin
Thi
gian
(Ngày
làm vic)
Trung tâm
PVHCC tnh
Thi gian gii quyết TTHC ti S Nông nghip
Môi trưng
(K t ngày nhn đủ h sơ hp l)
(2)
5,75
Văn phòng
UBND tnh
c 1
Tiếp nhn h sơ, scan
tài liệu, lưu tr h
đin t, chuyn phòng
Đầu tư kinh tế x
Công chc ca
Văn phòng
UBND tnh ti
Trung tâm
PVHCC tnh
0,25
c 2
Tiếp nhn h sơ, chuyển
cho công chc x
Lãnh đo
phòng Đầu tư
kinh tế
0,25
c 3
Xh sơ, d tho kết
qu TTHC, trình lãnh
đo phòng Đầu kinh
tế kim tra
Công chc
đưc giao x
lý h
01
c 4
Kim tra, xác nhn d
tho kết qu TTHC,
trình lãnh đo Văn
phòng UBND tnh
Lãnh đo
phòng Đầu tư
kinh tế
0,5
c 5
Xem xét, thông qua d
tho kết qu gii quyết
TTHC, trình lãnh đo
UBND tnh
Lãnh đo Văn
phòng UBND
tnh
0,25
c 6
Phê duyt kết qu gii
quyết TTHC, chuyn
Văn thư
Ch tch
UBND tnh
0,5
c 7
Vào sổ, đng du, lưu
tr chuyn kết qu
gii quyết TTHC cho
Trung tâm PVHCC
tnh/cp xã
Văn thư
0,25
Thi gian gii quyết TTHC ti Văn phòng
UBND tnh (K t ngày nhn đủ h hp l)
(3)
03
175
Cơ quan
thc hin
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách nhim
thc hin
Thi
gian
(Ngày
làm vic)
Trung tâm
PVHCC
tnh hoc
Trung tâm
PVHCC
cp xã (nơi
tiếp nhn h
sơ)
Tr kết qu gii quyết TTHC cho
t chc, cá nhân.
B phn tr kết
qu
Giờ hành
chính
Tng thi gian gii quyết TTHC
(K t ngày nhn đủ h sơ hp l)
(1) + (2)
+ (3) =
09
29. Trả li giấy phép khai thác tận thu khoáng sản (Mã số TTHC:
1.0014282)
Thi gian gii quyết: 16 ngày làm vic k t ngày nhn đưc h đp ng
quy đnh; thi gian t chc, cá nhân chnh sa, b sung, hoàn thin h không tính
vào thi gian gii quyết TTHC.
Cơ quan
thc hin
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách nhim
thc hin
Thi
gian
(Ngày
làm vic)
Trung tâm
PVHCC
tnh hoc
Trung tâm
PVHCC
cp xã
c 1
Tiếp nhn, kim tra v
tính đầy đủ, hp l ca h
sơ, quét (scan) tài liu để
lưu trữ h điện t;
chuyn h điện t đến
S Nông nghip Môi
trường để x l h
Công chc
đưc phân
công tiếp nhn
h
0,25
c 2
Chuyn thông tin v h
tiếp nhn trên H
thng thông tin gii quyết
TTHC đến công chc ca
S Nông nghip Môi
trường ti Trung tâm
PVHCC tnh (nếu h
tiếp nhn ti Trung tâm
PVHCC cp xã)
176
Cơ quan
thc hin
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách nhim
thc hin
Thi
gian
(Ngày
làm vic)
* quan tiếp nhn h c trch nhim chuyn h sơ giy
(nếu c) đến S Nông nghiệp Môi trường (thông qua Phòng
Địa cht và Khoáng sn) trong thi hn không qu 01 ngy lm
vic k t khi tiếp nhn h (nếu h tiếp nhn ti Trung tâm
PVHCC cp xã)
Tng thi gian tiếp nhn h ti Trung tâm
PVHCC tnh hoc Trung tâm PVHCC cp (k
t ngy nhn đủ h sơ hp l)
(1)
0,25
S Nông
nghip và
Môi trường
c 1
Tiếp nhn h sơ từ Trung
tâm PVHCC tnh hoc
Trung tâm PVHCC cp
xã; xem xét, điu phi,
phân công công vic cho
Công chc ca phòng.
Lãnh đo
phòng Địa
cht
Khoáng sn
0,5
c 2
- Kim tra ni dung h
sơ;
- Gửi văn bn ly ý kiến
cc quan c liên quan
v khu vực đề ngh tr li
giy phép khai thác tn
thu khoáng sn; (thi
gian ý kiến không quá 08
ngày làm vic);
- Kim tra thực địa, ta
độ, din tích khu vực đề
ngh tr li giy phép
khai thác tn thu khoáng
sn;
- Thẩm định h sơ, tổng
hp ý kiến của cc
quan, đơn vị; trường hp
cn thiết thì trình thành
lp t chc Hội đồng
vn k thuật để thm
định h sơ.
Chuyên viên
đưc phân
công
10,5
177
Cơ quan
thc hin
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách nhim
thc hin
Thi
gian
(Ngày
làm vic)
+ Trường hp h
không đủ điu kin: tr
h sơ, thông bo l do;
+ Trường hp cn chnh
sa, b sung, hoàn thin:
thông báo yêu cu
chnh sa, hoàn thin h
(thi gian thẩm định
còn li sau khi nhn đưc
h sơ hon thin ca t
chức, nhân tăng thêm
05 ngày làm vic).
- D tho kết qu gii
quyết TTHC.
c 3
Xem xét, xác nhn d
tho kết qu gii quyết
TTHC trước khi trình
Lãnh đo S k Văn bản
Lãnh đo
phòng Địa
cht
Khoáng sn
0,5
c 4
Phê duyt kết qu gii
quyết TTHC, chuyn
Văn thư
Lãnh đo S
0,5
c 5
Đng du, lưu trữ h sơ;
chuyn kết qu gii quyết
TTHC cho Công chc,
viên chc ca S Nông
nghiệp Môi trường ti
Trung tâm PVHCC tnh
Văn thư
0,25
c 6
Chuyn kết qu gii
quyết TTHC đến UBND
tnh
Công chc,
viên chc ca
S Nông
nghip
Môi trường
ti Trung tâm
PVHCC tnh
0,5
Thi gian gii quyết TTHC ti S Nông nghip
Môi trưng
(K t ngày nhn đủ h sơ hp l)
(2)
12,75
178
Cơ quan
thc hin
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách nhim
thc hin
Thi
gian
(Ngày
làm vic)
Văn phòng
UBND tnh
c 1
Tiếp nhn h sơ, scan tài
liệu, lưu trữ h điện t,
chuyển phòng Đầu
kinh tế x
Công chc
của Văn
phòng UBND
tnh ti Trung
tâm PVHCC
tnh
0,25
c 2
Tiếp nhn h sơ, chuyển
cho công chc x
Lãnh đo
phòng Đầu
kinh tế
0,25
c 3
X h sơ, dự tho kết
qu TTHC, trình lãnh đo
phòng Đầu tư kinh tế
kim tra
Công chc
đưc giao x
lý h
01
c 4
Kim tra, xác nhn d
tho kết qu TTHC, trình
lãnh đo Văn phòng
UBND tnh
Lãnh đo
phòng Đầu
kinh tế
0,5
c 5
Xem xét, thông qua d
tho kết qu gii quyết
TTHC, trình lãnh đo
UBND tnh
Lãnh đo Văn
phòng UBND
tnh
0,25
c 6
Phê duyt kết qu gii
quyết TTHC, chuyn
Văn thư
Ch tch
UBND tnh
0,5
c 7
Vào sổ, đng du, lưu trữ
chuyn kết qu gii
quyết TTHC cho Trung
tâm PVHCC tnh/cp xã
Văn thư
0,25
Thi gian gii quyết TTHC ti Văn phòng
UBND tnh (K t ngày nhn đủ h hp l)
(3)
03
Trung tâm
PVHCC
tnh hoc
Trung tâm
PVHCC
cp xã
Tr kết qu gii quyết TTHC cho t
chc, cá nhân.
B phn tr
kết qu
Giờ hành
chính
179
Cơ quan
thc hin
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách nhim
thc hin
Thi
gian
(Ngày
làm vic)
Tng thi gian gii quyết TTHC
(K t ngày nhn đủ h sơ hp l)
(1) + (2)
+ (3) =
16
30. Chuyển nhượng quyền khai thác tận thu khoáng sản (Mã số TTHC:
1.0014283)
Thi gian gii quyết: 16 ngày làm vic k t ngày nhn đưc h đp ng
quy đnh; thi gian t chc, cá nhân chnh sa, b sung, hoàn thin h không tính
vào thi gian gii quyết TTHC.
Cơ quan
thc hin
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách nhim
thc hin
Thi
gian
(Ngày
làm vic)
Trung tâm
PVHCC
tnh hoc
Trung tâm
PVHCC
cp xã
c 1
Tiếp nhn, kim tra v
tính đầy đủ, hp l ca h
sơ, quét (scan) tài liu để
lưu trữ h điện t;
chuyn h điện t đến
S Nông nghip Môi
trường để x l h
Công chc
đưc phân
công tiếp
nhn h
0,25
c 2
Chuyn thông tin v h
tiếp nhn trên H
thng thông tin gii quyết
TTHC đến công chc ca
S Nông nghip Môi
trường ti Trung tâm
PVHCC tnh (nếu h
tiếp nhn ti Trung tâm
PVHCC cp xã)
* quan tiếp nhn h c trch nhim chuyn h sơ giy
(nếu c) đến S Nông nghiệp Môi trường (thông qua Phòng
Địa cht và Khoáng sn) trong thi hn không qu 01 ngy lm
vic k t khi tiếp nhn h (nếu h tiếp nhn ti Trung tâm
PVHCC cp xã)
Tng thi gian tiếp nhn h ti Trung tâm
PVHCC tnh hoc Trung tâm PVHCC cp (k
t ngy nhn đủ h sơ hp l)
(1)
0,25
180
Cơ quan
thc hin
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách nhim
thc hin
Thi
gian
(Ngày
làm vic)
S Nông
nghip và
Môi trường
c 1
Tiếp nhn h sơ từ Trung
tâm PVHCC tnh hoc
Trung tâm PVHCC cp
xã; xem xét, điu phi,
phân công công vic cho
Công chc ca phòng.
Lãnh đo
phòng Địa
cht
Khoáng sn
0,5
c 2
- Kim tra ni dung h
sơ;
- Gửi văn bn ly ý kiến
cc quan c liên quan
v khu vực đề ngh
chuyển nhượng quyn
khai thác tn thu khoáng
sn; (thi gian ý kiến
không quá 08 ngày làm
vic);
- Kim tra thực địa, ta
độ, din tích khu vực đề
ngh chuyển nhượng
quyn khai thác tn thu
khoáng sn;
- Thẩm định h sơ, tổng
hp ý kiến của cc
quan, đơn vị; trường hp
cn thiết thì trình thành
lp t chc Hội đồng
vn k thuật để thm
định h sơ.
+ Trường hp h
không đủ điu kin: tr
h sơ, thông bo l do;
+ Trường hp cn chnh
sa, b sung, hoàn thin:
thông báo yêu cu
chnh sa, hoàn thin h
(thi gian thẩm định
còn li sau khi nhn đưc
h sơ hon thin ca t
Chuyên viên
đưc phân
công
10,5
181
Cơ quan
thc hin
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách nhim
thc hin
Thi
gian
(Ngày
làm vic)
chức, nhân tăng thêm
05 ngày làm vic).
- D tho kết qu gii
quyết TTHC.
c 3
Xem xét, xác nhn d
tho kết qu gii quyết
TTHC trước khi trình
Lãnh đo S k Văn bản
Lãnh đo
phòng Địa
cht
Khoáng sn
0,5
c 4
Phê duyt kết qu gii
quyết TTHC, chuyn
Văn thư
Lãnh đo S
0,5
c 5
Đng du, lưu trữ h sơ;
chuyn kết qu gii quyết
TTHC cho Công chc,
viên chc ca S Nông
nghiệp Môi trường ti
Trung tâm PVHCC tnh
Văn thư
0,25
c 6
Chuyn kết qu gii
quyết TTHC đến UBND
tnh
Công chc,
viên chc ca
S Nông
nghip
Môi trường
ti Trung tâm
PVHCC tnh
0,5
Thi gian gii quyết TTHC ti S Nông nghip
Môi trưng
(K t ngày nhn đủ h sơ hp l)
(2)
12,75
Văn phòng
UBND tnh
c 1
Tiếp nhn h sơ, scan tài
liệu, lưu trữ h điện t,
chuyển phòng Đầu
kinh tế x
Công chc
của Văn
phòng UBND
tnh ti Trung
tâm PVHCC
tnh
0,25
c 2
Tiếp nhn h sơ, chuyển
cho công chc x
Lãnh đo
phòng Đầu
kinh tế
0,25
182
Cơ quan
thc hin
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách nhim
thc hin
Thi
gian
(Ngày
làm vic)
c 3
X h sơ, dự tho kết
qu TTHC, trình lãnh đo
phòng Đầu tư kinh tế
kim tra
Công chc
đưc giao x
lý h
01
c 4
Kim tra, xác nhn d
tho kết qu TTHC, trình
lãnh đo Văn phòng
UBND tnh
Lãnh đo
phòng Đầu
kinh tế
0,5
c 5
Xem xét, thông qua d
tho kết qu gii quyết
TTHC, trình lãnh đo
UBND tnh
Lãnh đo Văn
phòng UBND
tnh
0,25
c 6
Phê duyt kết qu gii
quyết TTHC, chuyn
Văn thư
Ch tch
UBND tnh
0,5
c 7
Vào sổ, đng du, lưu trữ
chuyn kết qu gii
quyết TTHC cho Trung
tâm PVHCC tnh/cp xã
Văn thư
0,25
Thi gian gii quyết TTHC ti Văn phòng
UBND tnh
(K t ngày nhn đủ h sơ hp l)
(3)
03
Trung tâm
PVHCC
tnh hoc
Trung tâm
PVHCC
cp xã (nơi
tiếp nhn h
sơ)
Tr kết qu gii quyết TTHC cho t
chc, nhân. Thu phí, l phí theo
quy định.
B phn tr
kết qu
Giờ hành
chính
Tng thi gian gii quyết TTHC
(K t ngày nhn đủ h sơ hp l)
(1) + (2)
+ (3) =
16
183
31. Xác nhận đăng ký thu hi khoáng sản (Mã số TTHC: 1.0014256)
31.1. Tng hp t chc, cá nhân đ ngh cp giyc nhận đăng thu
hi khoáng sn trong các tng hp quy định ti các điểm a, b, c và đ khoản 1
Điu 75 ca Lut Địa cht và khoáng sn
Thi gian gii quyết: 44 ngày làm vic k t ngày nhn đưc h đp ng
quy định; thi gian ly ý kiến ca B ng nghip Môi trường và cc cơ quan
chuyên ngành (nếu ) thi gian t chc, nhân chnh sa, b sung, hn thin h
sơ không nh vào thi gian gii quyết TTHC.
Cơ quan
thc hin
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách
nhim thc
hin
Thi gian
(Ngày
làm vic)
Trung tâm
PVHCC
tnh hoc
Trung tâm
PVHCC
cp xã
c 1
Tiếp nhn, kim tra v
tính đy đủ, hp l ca h
sơ, quét (scan) tài liệu để
lưu trữ h điện t;
chuyn h sơ điện t đến
S Nông nghip Môi
trường để x l h
Công chc
đưc phân
công tiếp
nhn h
0,25
c 2
Chuyn thông tin v h
tiếp nhn trên H thng
thông tin gii quyết
TTHC đến công chc ca
S Nông nghip Môi
trường ti Trung tâm
PVHCC tnh (nếu h
tiếp nhn ti Trung tâm
PVHCC cp xã)
* quan tiếp nhn h c trch nhim chuyn h giy (nếu
c) đến S Nông nghiệp Môi trường (thông qua Phòng Địa
cht và Khoáng sn) trong thi hn không qu 01 ngy lm vic
k t khi tiếp nhn h sơ (nếu h sơ tiếp nhn ti Trung tâm
PVHCC cp xã)
Tng thi gian tiếp nhn h ti Trung tâm
PVHCC tnh hoc Trung tâm PVHCC cp (k
t ngy nhn đủ h sơ hp l)
(1)
0,25
S Nông
nghip và
Môi trường
c 1
Tiếp nhn h sơ từ Trung
tâm PVHCC tnh hoc
Trung tâm PVHCC cp
xã; xem xét, điu phi,
Lãnh đo
phòng Địa
cht
Khoáng sn
0,5
184
Cơ quan
thc hin
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách
nhim thc
hin
Thi gian
(Ngày
làm vic)
phân công công vic cho
Công chc ca phòng.
c 2
- Kim tra ni dung H sơ,
tọa độ, din tích khu vc
đề ngh thu hi khoáng
sn và t chc kim tra ti
thực địa.
- Thẩm định khối lượng
khoáng sn thu hi.
- Trường hp thu hi
khoáng sn nhóm I, nhóm
II trong din tích thc hin
d n đầu khai thc
khoáng sn (nm ngoài
din tích khu vc khai
thác) thuc thm quyn
cp giy phép khai thác
khoáng sn ca B Nông
nghiệp Môi trường,
UBND tnh ly ý kiến B
Nông nghip Môi
trường. Đối với trường
hp thu hi khoáng sn
quy định ti điểm c khon
1 Điều 75 Luật Địa cht
khoáng sn, phi ly ý
kiến quan quản
chuyên ngành khu vc
thc hin no vét v d án,
kế hoch no vét.
- Rà soát tng hp các ni
dung liên quan đến h sơ,
ý kiến ca B Nông
nghiệp và Môi trường
(nếu c); tham mưu thông
báo nêu rõ lý do h
chưa đủ điu kin hoc
nhng ni dung cn b
sung, hoàn thin h để
t chc, c nhân đề ngh
Chuyên viên
đưc phân
công
34,5
185
Cơ quan
thc hin
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách
nhim thc
hin
Thi gian
(Ngày
làm vic)
thu hi khoáng sn thc
hin b sung, hoàn thin
hoc lp li h sơ.
- Kim tra h sau khi
np li; tng hp h sơ;
D tho kết qu gii quyết
TTHC.
c 3
Xem xét, xác nhn d
tho kết qu gii quyết
TTHC trước khi trình
Lãnh đo S k Văn bản
Lãnh đo
phòng Địa
cht
Khoáng sn
0,5
c 4
Phê duyt kết qu gii
quyết TTHC, chuyển Văn
thư
Lãnh đo S
0,5
c 5
Đng du, lưu tr h sơ;
chuyn kết qu gii quyết
TTHC cho ng chc,
viên chc ca S Nông
nghiệp Môi trường ti
Trung tâm PVHCC tnh
Văn thư
0,25
c 6
Chuyn kết qu gii quyết
TTHC đến UBND tnh
Công chc,
viên chc ca
S Nông
nghip
Môi trường
ti Trung tâm
PVHCC tnh
0,5
Thi gian gii quyết TTHC ti S Nông nghip
Môi trưng
(K t ngày nhn đủ h sơ hp l)
(2)
36,75
Văn phòng
UBND tnh
c 1
Tiếp nhn h sơ, scan tài
liệu, lưu trữ h điện t,
chuyển phòng Đu tư
kinh tế x
Công chc
của Văn
phòng
UBND tnh
ti Trung tâm
PVHCC tnh
0,25
186
Cơ quan
thc hin
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách
nhim thc
hin
Thi gian
(Ngày
làm vic)
c 2
Tiếp nhn h sơ, chuyển
cho công chc x
Lãnh đo
phòng Đầu tư
kinh tế
0,25
c 3
X h sơ, dự tho kết
qu TTHC, trình lãnh đo
phòng Đầu tư kinh tế
kim tra
Công chc
đưc giao x
lý h
4,75
c 4
Kim tra, xác nhn d
tho kết qu TTHC, trình
lãnh đo Văn phòng
UBND tnh
Lãnh đo
phòng Đầu tư
kinh tế
0,5
c 5
Xem xét, thông qua d
tho kết qu gii quyết
TTHC, trình lãnh đo
UBND tnh
Lãnh đo
Văn phòng
UBND tnh
0,5
c 6
Phê duyt kết qu gii
quyết TTHC, chuyển Văn
thư
Ch tch
UBND tnh
0,5
c 7
Vào sổ, đng du, lưu trữ
chuyn kết qu gii
quyết TTHC cho Trung
tâm PVHCC tnh/cp xã
Văn thư
0,25
Thi gian gii quyết TTHC ti Văn phòng
UBND tnh
(K t ngày nhn đủ h sơ hp l)
(3)
07
Trung tâm
PVHCC
tnh hoc
Trung tâm
PVHCC
cp xã (nơi
tiếp nhn h
sơ)
Tr kết qu gii quyết TTHC cho t
chc, cá nhân.
B phn tr
kết qu
Giờ hành
chính
Tng thi gian gii quyết TTHC
(K t ngày nhn đủ h sơ hp l)
(1) + (2)
+ (3) = 44
187
31.2. Trưng hp ch đầu tư, nhà đầu hoc nhà thầu thi công đề ngh s
dng khoáng sản dôi dư đã đưc tp kết ti i thi, bãi cha nằm tn đa n t
02 đơn vị hành chính cp tr n đ phc v cho c công tnh, d án quy định
ti c điểm a, b, c, d và đ khoản 1a Điu 55 ca Luật Đa cht và khng sn
Thi gian gii quyết: 13 ngày làm vic k t ngày nhn đưc h đp ng
quy đnh; thi gian t chc, cá nhân chnh sa, b sung, hoàn thin h không tính
vào thi gian gii quyết TTHC.
Cơ quan
thc hin
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách
nhim thc
hin
Thi
gian
(Ngày
làm vic)
Trung tâm
PVHCC
tnh hoc
Trung tâm
PVHCC
cp xã
c 1
Tiếp nhn, kim tra v
tính đy đủ, hp l ca h
sơ, quét (scan) tài liệu để
lưu trữ h điện t;
chuyn h sơ điện t đến
S Nông nghip Môi
trường để x l h
Công chc
đưc phân
công tiếp
nhn h
0,25
c 2
Chuyn thông tin v h
tiếp nhn trên H thng
thông tin gii quyết
TTHC đến công chc ca
S Nông nghip Môi
trường ti Trung tâm
PVHCC tnh (nếu h
tiếp nhn ti Trung tâm
PVHCC cp xã)
* quan tiếp nhn h c trch nhim chuyn h sơ giy (nếu
c) đến S Nông nghiệp và Môi trường (thông qua Phòng Địa
cht Khoáng sn) trong thi hn không qu 01 ngy lm vic
k t khi tiếp nhn h (nếu h tiếp nhn ti Trung tâm
PVHCC cp xã)
Tng thi gian tiếp nhn h ti Trung tâm
PVHCC tnh hoc Trung tâm PVHCC cp (k
t ngy nhn đủ h sơ hp l)
(1)
0,25
S Nông
nghip và
Môi trường
c 1
Tiếp nhn h sơ từ Trung
tâm PVHCC tnh hoc
Trung tâm PVHCC cp
xã; xem xét, điu phi,
Lãnh đo
phòng Địa
cht
Khoáng sn
0,5
188
Cơ quan
thc hin
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách
nhim thc
hin
Thi
gian
(Ngày
làm vic)
phân công công vic cho
Công chc ca phòng.
c 2
- Kim tra ni dung H sơ;
t chc kim tra ti thc
địa.
- Thẩm định khối lượng
khoáng sn thu hi.
- thông báo nêu
do h chưa đủ điu kin
hoc nhng ni dung cn
b sung, hoàn thin h
để t chc, c nhân đ
ngh thu hi khoáng sn
thc hin b sung, hoàn
thin hoc lp li h
(nếu có).
- Kim tra h sau khi
np li; tng hp h sơ;
D tho kết qu gii quyết
TTHC.
Chuyên viên
đưc phân
công
7,5
c 3
Xem xét, xác nhn d
tho kết qu gii quyết
TTHC trước khi trình
Lãnh đo S k Văn bản
Lãnh đo
phòng Địa
cht
Khoáng sn
0,5
c 4
Phê duyt kết qu gii
quyết TTHC, chuyển Văn
thư
Lãnh đo S
0,5
c 5
Đng du, lưu tr h sơ;
chuyn kết qu gii quyết
TTHC cho ng chc,
viên chc ca S Nông
nghiệp Môi trường ti
Trung tâm PVHCC tnh
Văn thư
0,25
c 6
Chuyn kết qu gii quyết
TTHC đến UBND tnh
Công chc,
viên chc ca
S Nông
nghip
Môi trường
0,5
189
Cơ quan
thc hin
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách
nhim thc
hin
Thi
gian
(Ngày
làm vic)
ti Trung tâm
PVHCC tnh
Thi gian gii quyết TTHC ti S Nông nghip
Môi trưng
(K t ngày nhn đủ h sơ hp l)
(2)
9,75
Văn phòng
UBND tnh
c 1
Tiếp nhn h sơ, scan tài
liệu, lưu trữ h điện t,
chuyển phòng Đu tư
kinh tế x
Công chc
của Văn
phòng
UBND tnh
ti Trung tâm
PVHCC tnh
0,25
c 2
Tiếp nhn h sơ, chuyển
cho công chc x
Lãnh đo
phòng Đầu tư
kinh tế
0,25
c 3
X h sơ, dự tho kết
qu TTHC, trình lãnh đo
phòng Đầu tư kinh tế
kim tra
Công chc
đưc giao x
lý h
01
c 4
Kim tra, xác nhn d
tho kết qu TTHC, trình
lãnh đo Văn phòng
UBND tnh
Lãnh đo
phòng Đầu tư
kinh tế
0,5
c 5
Xem xét, thông qua d
tho kết qu gii quyết
TTHC, trình lãnh đo
UBND tnh
Lãnh đo
Văn phòng
UBND tnh
0,25
c 6
Phê duyt kết qu gii
quyết TTHC, chuyển Văn
thư
Ch tch
UBND tnh
0,5
c 7
Vào sổ, đng du, lưu trữ
chuyn kết qu gii
quyết TTHC cho Trung
tâm PVHCC tnh/cp xã
Văn thư
0,25
Thi gian gii quyết TTHC ti Văn phòng
UBND tnh (K t ngày nhn đủ h hp l)
(3)
03
190
Cơ quan
thc hin
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách
nhim thc
hin
Thi
gian
(Ngày
làm vic)
Trung tâm
PVHCC
tnh hoc
Trung tâm
PVHCC
cp xã (nơi
tiếp nhn h
sơ)
Tr kết qu gii quyết TTHC cho t
chc, cá nhân.
B phn tr
kết qu
Giờ hành
chính
Tng thi gian gii quyết TTHC
(K t ngày nhn đủ h sơ hp l)
(1) + (2)
+ (3) =
13
31.3. Thuc mt trong các trưng hp sau: (1) T chức, cá nhân (đã đưc
cp giy phép khai thác khoáng sn trước ngày 16/01/2026) đề ngh s dng
khng sn khi lượng tài ngun nm trong ranh gii khu vực đưc phép khai
thác bt buc phải khai đào, bc xúc mi thi công đưc công trình khai thác
m; (2) T chức, nn đề ngh s dng khoáng sản đã khai thác, thu hi trong
phm vi ranh gii, din tích khu vc thc hin d án đầu khai thác khng sn
theo giy phép khai thác khoáng sn và đang được lưu gi hoc tp kết ti c kho
cha, i chứa quy đnh ti khon 9 Điu 4 ca Lut s 147/2025/QH15
Thi gian gii quyết: 11 ngày làm vic k t ngày nhn đưc h đp ng
quy đnh; thi gian t chc, cá nhân chnh sa, b sung, hoàn thin h không tính
vào thi gian gii quyết TTHC.
Cơ quan
thc hin
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách
nhim thc
hin
Thi
gian
(Ngày
làm vic)
Trung tâm
PVHCC
tnh hoc
Trung tâm
PVHCC
cp xã
c 1
Tiếp nhn, kim tra v
tính đy đủ, hp l ca h
sơ, quét (scan) tài liệu để
lưu trữ h điện t;
chuyn h sơ điện t đến
S Nông nghip Môi
trường để x l h
Công chc
đưc phân
công tiếp
nhn h
0,25
c 2
Chuyn thông tin v h
tiếp nhn trên H thng
191
Cơ quan
thc hin
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách
nhim thc
hin
Thi
gian
(Ngày
làm vic)
thông tin gii quyết
TTHC đến công chc ca
S Nông nghip Môi
trường ti Trung tâm
PVHCC tnh (nếu h
tiếp nhn ti Trung tâm
PVHCC cp xã)
* quan tiếp nhn h c trch nhim chuyn h sơ giy (nếu
c) đến S Nông nghiệp và Môi trường (thông qua Phòng Địa
cht Khoáng sn) trong thi hn không qu 01 ngy lm vic
k t khi tiếp nhn h (nếu h tiếp nhn ti Trung tâm
PVHCC cp xã)
Tng thi gian tiếp nhn h ti Trung tâm
PVHCC tnh hoc Trung tâm PVHCC cp (k
t ngy nhn đủ h sơ hp l)
(1)
0,25
S Nông
nghip và
Môi trường
c 1
Tiếp nhn h sơ từ Trung
tâm PVHCC tnh hoc
Trung tâm PVHCC cp
xã; xem xét, điu phi,
phân công công vic cho
Công chc ca phòng.
Lãnh đo
phòng Địa
cht
Khoáng sn
0,5
c 2
- Kim tra ni dung H sơ;
t chc kim tra ti thc
địa (trong trường hp cn
thiết).
- Thẩm định khối lượng
khoáng sn thu hi.
- thông báo nêu
do h chưa đủ điu kin
hoc nhng ni dung cn
b sung, hoàn thin h
để t chc, c nhân đ
ngh thu hi khoáng sn
thc hin b sung, hoàn
thin hoc lp li h
(nếu có).
- Kim tra h sau khi
np li; tng hp h sơ;
Chuyên viên
đưc phân
công
5,5
192
Cơ quan
thc hin
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách
nhim thc
hin
Thi
gian
(Ngày
làm vic)
D tho kết qu gii quyết
TTHC.
c 3
Xem xét, xác nhn d
tho kết qu gii quyết
TTHC trước khi trình
Lãnh đo S k Văn bản
Lãnh đo
phòng Địa
cht
Khoáng sn
0,5
c 4
Phê duyt kết qu gii
quyết TTHC, chuyển Văn
thư
Lãnh đo S
0,5
c 5
Đng du, lưu tr h sơ;
chuyn kết qu gii quyết
TTHC cho ng chc,
viên chc ca S Nông
nghiệp Môi trường ti
Trung tâm PVHCC tnh
Văn thư
0,25
c 6
Chuyn kết qu gii quyết
TTHC đến UBND tnh
Công chc,
viên chc ca
S Nông
nghip
Môi trường
ti Trung tâm
PVHCC tnh
0,5
Thi gian gii quyết TTHC ti S Nông nghip
Môi trưng
(K t ngày nhn đủ h sơ hp l)
(2)
7,75
Văn phòng
UBND tnh
c 1
Tiếp nhn h sơ, scan tài
liệu, lưu trữ h điện t,
chuyển phòng Đu tư
kinh tế x
Công chc
của Văn
phòng
UBND tnh
ti Trung tâm
PVHCC tnh
0,25
c 2
Tiếp nhn h sơ, chuyển
cho công chc x
Lãnh đo
phòng Đầu tư
kinh tế
0,25
193
Cơ quan
thc hin
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách
nhim thc
hin
Thi
gian
(Ngày
làm vic)
c 3
X h sơ, dự tho kết
qu TTHC, trình lãnh đo
phòng Đầu tư kinh tế
kim tra
Công chc
đưc giao x
lý h
01
c 4
Kim tra, xác nhn d
tho kết qu TTHC, trình
lãnh đo Văn phòng
UBND tnh
Lãnh đo
phòng Đầu tư
kinh tế
0,5
c 5
Xem xét, thông qua d
tho kết qu gii quyết
TTHC, trình lãnh đo
UBND tnh
Lãnh đo
Văn phòng
UBND tnh
0,25
c 6
Phê duyt kết qu gii
quyết TTHC, chuyển Văn
thư
Ch tch
UBND tnh
0,5
c 7
Vào sổ, đng du, lưu trữ
chuyn kết qu gii
quyết TTHC cho Trung
tâm PVHCC tnh/cp xã
Văn thư
0,25
Thi gian gii quyết TTHC ti Văn phòng
UBND tnh
(K t ngày nhn đủ h sơ hp l)
(3)
03
Trung tâm
PVHCC
tnh hoc
Trung tâm
PVHCC
cp xã (nơi
tiếp nhn h
sơ)
Tr kết qu gii quyết TTHC cho t
chc, cá nhân.
B phn tr
kết qu
Giờ hành
chính
Tng thi gian gii quyết TTHC
(K t ngày nhn đủ h sơ hp l)
(1) + (2)
+ (3) =
11

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 856/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk về việc phê duyệt quy trình nội bộ, nội bộ liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực địa chất và khoáng sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện tiếp nhận, trả kết quả không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.
Từ khóa liên quan: Quyết định 01855/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×