• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 831/QĐ-UBND Hòa Bình 2025 Danh mục và quy trình TTHC lĩnh vực khí tượng thuỷ văn

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 21/04/2025 14:22 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 831/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Bùi Đức Hinh
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính chuẩn hóa và phê duyệt quy trình nội bộ thực hiện cơ chế một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực khí tượng thuỷ văn thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Hòa Bình
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
17/04/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 831/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 831/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 831/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết



Số: /QĐ-UBND

- - 

Hòa Bình, ngày 17 tháng 4 năm 2025

   hóa 

hành chính  
Nông  


n cứ Luật T chức Chính quyền địa phương số 65/2025/QH15 ngày
19/02/2025;
n cứ Nghị đnh số 35/2025/NĐ-CP ngày 25/02/2025 của Chính phủ quy
định chức năng, nhiệm vụ, quyền hn và cấu tchức của Bộ Nông nghiệp
Môi trường;
n cứ Nghị quyết số 190/2025/QH15 ngày 19/02/2025 của Quc hội quy
định về xử lý một số vấn đề liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy nhà nước; Căn
cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ
tục hành chính; Nghị định số 92/2017/-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tc hành
chính;
Căn c Thông số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ
nhiệm Văn ph�ng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vvkiểm soát thủ tục hành chính;
n cứ Quyết định số 580/-BNNMT ngày 01/4/2025 của Btrưởng Bộ
ng nghiệp Môi trường về việc công bố chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh
vực khí tượng thuỷ văn thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của BNông
nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số
370/TTr-SNNMT ngày 16/4/2025.

 ng bố m theo Quyết định y danh mục thủ tục nh chính chuẩn
hóa (03 TTHC cấp tỉnh) phê duyt quy trình nội bộ thực hiện chế một cửa liên
thông trong gii quyết thủ tục nh chính lĩnh vực khí tưng thuỷn thuộc phạm
vi chức năng quản nhà nước của Sở Nông nghiệp Môi trường tỉnh Hòa Bình.
(Có phụ lục chi tiết kèm theo).
Phụ lục Danh mục và nội dung cụ thể của thủ tục hành chính tại Quyết định
này được công khai trên sdữ liệu Quốc gia về thủ tục hành chính (địa chỉ
http://csdl.dichvucong.gov.vn); Cổng Thông tin điện tử của tỉnh (địa chỉ:
http://hoabinh.gov.vn), Cổng Dịch vụ công của tnh (địa chỉ:
http://dichvucong.hoabinh.gov.vn), Trang Thông tin điện tử của Văn phòng
UBND tỉnh (địa chỉ: http://vpubnd.hoabinh.gov.vn); Trang Thông tin điện tử của
Sở Nông nghiệp và Môi trường (địa chỉ: https://sonongnghiep.hoabinh.gov.vn).
 Quyết định y có hiệu lực thi hành ktngày thay thế Quyết
định số 1526/QĐ-UBND ngày 10/7/2023 của Chủ tch UBND tỉnh Hoà Bình.
Các TTHC công bố tại Quyết định này được thực hiện tiếp nhận,
trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh theo quy định.
4. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh giao:
1. SNông nghiệp Môi trường chủ trì, phối hợp với Sở Khoa học
ng nghệ cơ quan liên quan đăng tải đầy đủ nội dung cụ thể của từng
TTHC được công bố ti Quyết định này trên Trang Thông tin điện tử của đơn vị
niêm yết, công khai TTHC tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh theo
quy định.
2. Sở Khoa học và Công nghệ
- Đồng bộ đầy đủ, kịp thời dliệu TTHC tại Quyết định này tsdữ
liệu quốc gia về TTHC lên Cổng Dịch vụ công tỉnh, Hthống thông tin giải quyết
TTHC của tỉnh trong thi hạn 05 ngày kể từ ngày ban hành Quyết định.
- Chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Môi trường căn cứ quy trình tại
Quyết định này, xây dựng quy tnh điện tử giải quyết TTHC tại phần mềm của
Hệ thống thông tin giải quyết TTHC cấp tỉnh theo quy định. Thời gian trước ngày
21/4/2025.
3. n png Ủy ban nn dân tỉnh đăng tải công khai Quyết định này tn
Cổng Thông tin điện tcủa tỉnh chậm nhất 03 ngày làm việc kể từ ngày ban hành
Quyết định.
 Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông
nghiệp Môi trường, Khoa học Công nghệ các tổ chức, nhân liên
quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 5;
- Cục Kiểm soát TTHC VPCP;
- Chủ tịch, các Phó Chủ tch UBND tỉnh;
- Chánh VP, các Phó CVP UBND tỉnh;
- Trung tâm TH&CB tỉnh;
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Lưu: VT, NVK (Th.H,05b)

Bùi 
I
KHÍ  

(kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày 17 tháng 4 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Hoà Bình)

STT 

hành chính




 

quan




công
A 


Toàn
trình
1 1.000987.000.00.00.H28
Cấp giy phép
hoạt động d
o, cảnh báo
khí tượng thủy
n
Tổ chức,
cá nhân
nộp hồ sơ
trc tiếp
hoặc gửi
qua đường
bưu điện
đến Trung
m Phục
vụ hành
chính công
của Ủy
ban nhân
n tỉnh
hoặc nộp
Tổng số ngày
giải quyết: 17
ngàym việc.
- Thời hạn kiểm
tra hồ sơ: Hai
(02) ngày làm
việc.
- Thời hạn tiến
nh thẩm định,
thẩm tra, khảo
t, đánh giá,
kết luận Cấp
phép: Mười lăm
(15) ngày làm
việc kể từ ngày
Không
quy định.
- Luật Ktượng thy
văn 2015.
- Ngh định s
38/2016/NĐ-CP ngày
15 tháng 5 m 2016
ca Chính ph quy
định chi tiết mt s
điều ca Lut K
tượng thủy văn.
- Ngh định s
48/2020/NĐ-CP ngày
15 tháng 4 năm 2020
ca Chính ph sửa đổi,
b sung mt s điều
ca Ngh định s
Sở
Nông
nghiệp
môi
trường
x
STT 

hành chính




 

quan




công
qua Cổng
dịch vụ
công trực
tuyến của
tỉnh.
nhận hồ hợp
lệ.
38/2016/NĐ
-CP ngày
15 tháng 5 năm 2016
ca Chính ph quy
định chi tiết mt s
điều ca Lut K
tượng thủy văn.
- Ngh định s
22/2023/NĐ-CP ngày
12 tháng 5 năm 2023
ca Chính ph sửa đổi,
b sung mt s điều
ca các Ngh định liên
quan đến hoạt đng
kinh doanh trong lĩnh
vc tài nguyên và môi
trường.
2 1.000970.000.00.00.H28
Sửa đổi, bổ
sung, gia hạn
giấy phép hoạt
động d báo,
cảnh báo khí
tượng thủy n
Tổ chức,
cá nhân
nộp hồ sơ
trc tiếp
hoặc gửi
qua đường
bưu điện
đến Trung
m Phục
vụ hành
chính công
giải quyết: 17
ngàym việc.
- Thời hạn kiểm
tra hồ sơ: Hai
(02) ngày làm
việc.
- Thời hạn tiến
nh thẩm định,
thẩm tra, khảo
t, đánh giá,
Không
quy định.
-
Luật Khí tượng thủy
n 2015.
- Nghị định số
38/2016/NĐ-CP ngày
15 tháng 5 năm 2016
của Chính phủ quy
định chi tiết một số
điều của Luật Khí
tượng thủy văn.
- Nghị định số
48/2020/NĐ-CP ngày
Sở
Nông
nghiệp
môi
trường
x
STT 

hành chính




 

quan




công
của Ủy
ban nhân
n tỉnh
hoặc nộp
qua Cổng
dịch vụ
công trực
tuyến của
tỉnh.
kết luận Cấp
phép: Mười lăm
(15) ngày làm
việc kể từ ngày
nhận hồ hợp
lệ.
15 tháng 4 năm 2020
của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số
38/2016/NĐ-CP ngày
15 tháng 5 năm 2016
của Chính phủ quy
định chi tiết một số
điều của Luật Khí
tượng thủy văn.
- Nghị định số
22/2023/NĐ-CP ngày
12 tháng 5 năm 2023
của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị
định liên quan đến
hoạt động kinh doanh
trong lĩnh vực i
nguyên và môi trường.
3 1.000943.000.00.00.H28
Cấp lại giấy
phép hoạt động
dự báo, cảnh
o khí tượng
thủy văn
Tổ chức,
cá nhân
nộp hồ sơ
trc tiếp
hoặc gửi
qua đường
bưu điện
nh thẩm định,
thẩm tra, khảo
t, đánh giá,
kết luận cấp
phép: m (05)
ngày làm việc
Không
quy định.
-
Luật Khí tượng thủy
n 2015.
- Nghị định số
38/2016/NĐ-CP ngày
15 tháng 5 năm 2016
của Chính phủ quy
định chi tiết một số
Sở
Nông
nghiệp
môi
trường
x
STT 

hành chính




 

quan




công
đến Trung
m Phục
vụ hành
chính công
của Ủy
ban nhân
n tỉnh
hoặc nộp
qua Cổng
dịch vụ
công trực
tuyến của
tỉnh.
kể từ ngày nhận
hồ sơ hợp lệ.
điều của Luật Khí
tượng thủy văn.
- Nghị định số
48/2020/NĐ-CP ngày
15 tháng 4 năm 2020
của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số
38/2016/NĐ-CP ngày
15 tháng 5 năm 2016
của Chính phủ quy
định chi tiết một số
điều của Luật Khí
tượng thủy văn.
- Nghị định số
22/2023/NĐ-CP ngày
12 tháng 5 năm 2023
của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị
định liên quan đến
hoạt động kinh doanh
trong lĩnh vực i
nguyên và môi trường.
PII
QUY TRÌNH TRONG 
CHÍNH  
  
(Kèm theo Quyết định số: /-UBND ngày 17/4/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh H�anh)

TT
n 

liên thông







Trung
tâm

HCC

(B1:
Tiếp
nhận hồ
sơ)


(B2: Thời gian
giải quyết hồ sơ)

Nông 

(B3: Ký duyệt
hồ sơ)
Trung tâm


(B4: Vào sổ,
tr kết quả
cho Trung
m Phục v
HCC tỉnh
1
Cấp giấy phép hoạt động dự
o, cảnh báo khí tượng
thủy văn
1.000987.000.00.00.H28
Tổng số ngày giải quyết:
17 ngàym việc.
- Thời hạn kiểm tra hồ sơ:
Hai (02) ngày làm việc.
- Thời hạn tiến hành thẩm
định, thẩm tra, khảo sát,
đánh giá, kết luận Cấp
phép: Mười lăm (15) ngày
làm việc kể từ ngày nhận
hồ sơ hợp lệ.
01 ngày
m việc
Chi cục Bảo vệ
môi trường
08 ngày làm việc
Giám đốc Sở
02 ngày làm
việc
01 ngày
UBND tỉnh
05 ngày làm
việc
2
Sửa đổi, bổ sung, gia hạn
giấy phép hoạt động dự báo,
cảnh báo khí tượng thủy văn
1.000970.000.00.00.H28
Tổng số ngày giải quyết:
17 ngàym việc.
- Thời hạn kiểm tra hồ sơ:
Hai (02) ngày làm việc.
- Thời hạn tiến hành thẩm
định, thẩm tra, khảo sát,
đánh giá, kết luận Cấp
phép: Mười lăm (15) ngày
làm việc kể từ ngày nhận
hồ sơ hợp lệ.
01 ngày
m việc
Chi cục Bảo vệ
môi trường
08 ngày làm việc
Giám đốc Sở
02 ngày làm
việc
01 ngày làm
việc
UBND tỉnh
05 ngày làm
việc
3
Cấp lại giấy phép hoạt động
dự báo, cảnh báo khí tượng
thủy văn
1.000943.000.00.00.H28
Thời hạn tiến hành thẩm
định, thẩm tra, khảo sát,
đánh giá, kết luận cấp
phép: m (05) ngày làm
việc kể từ ngày nhận hồ
hợp lệ.
0,5 ngày
m việc
Chi cục Bảo vệ
môi trường
02 ngày làm việc
Giám đốc Sở
0,5 ngày làm
việc
0,5 ngày làm
việc
UBND tỉnh
1,5 ngày
m việc
PHN II.
NI DUNG C TH CA TNG TH TC HÀNH CHÍNH
* 

a) Trình tự thực hiện
- Bước 1. Np h sơ:
Tổ chức, nhân nộp hồ trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện đến
Trung tâm Phục vụ hành chính công của Ủy ban nhân dân tỉnh hoặc nộp qua Cổng
dịch vụ công trực tuyến của tỉnh.
- c 2. Kiểm tra hồ sơ:
Trong thời hạn 02 ngày làm việc, ktngày nhận đưc hồ , Sở Nông
nghiệp Môi trường trách nhiệm xem t, kiểm tra, khẳng định tính hợp l
của hồ đã nhận; trường hợp hồ không hợp lệ, quan thẩm định hồ thông
o cho tổ chức, cá nhân xin phép để hoàn thiện hồ sơ theo quy định.
- c 3. Thẩm định và cấp phép:
Kể tngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định, Sở Nông nghiệp và Môi
trường trách nhiệm xem t, tổ chức thẩm định, thẩm tra, khảo sát, đánh giá,
kết luận, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh cấp giấy phép hoạt động dự báo,
cảnh báo khí tượng thủy n cho tổ chức nhân đủ điều kiện trong thời
hạn tối đa 15 ngày làm việc.
Trường hợp không đủ điều kiện cấp giy phép thì cơ quan thẩm định hồ sơ
trả lời bằng văn bản cho tổ chức, cá nhân biết lý do.
- Bước 4: Trả kết quả:
Trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận được kết quả
giải quyết hồ sơ, Trung tâm Phục vụ hành chính công của Ủy ban nhân dân tỉnh
(hoc Bộ phn Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường)
trách nhiệm thông báo cho cơ quan, tổ chức đã nộp hồ sơ để nhận kết quả.
b) Cách thức thực hiện
Tổ chức, nhân nộp hồ trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện đến
Trung tâm Phục vụ hành chính công của Ủy ban nhân dân tỉnh hoặc nộp qua Cổng
dịch vụ công trực tuyến của tỉnh.
c) Thành phần, số lượng hồ sơ
- Thành phần hồ sơ:
+ Hồ sơ cấp giấy phép hoạt đng dựo, cảnh báo đối với tổ chức:
(1) Đơn đề nghị cấp giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy
n theo Mẫu số 2 Phụ lục kèm theo Nghị định s38/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng
5 năm 2016 của Chính phủ (01 bản chính);
(2) 01 bản sao có chứng thực hoc 01 bản sao kèm bản chính để đối chiếu
hoặc bản sao điện tử chứng thực từ bn chính: Quyết định thành lập tổ chức
(không áp dụng đối với các ng ty, doanh nghip, tổ chức kinh doanh đã được
cấp Giấy chứng nhận hoạt động kinh doanh trên sở dliệu quc gia về đăng
kinh doanh);
(3) 01 bản sao có chứng thực hoc 01 bản sao kèm bản chính để đối chiếu
hoặc 01 bản sao điện tử có chứng thực từ bản chính: Văn bằng, chứng chỉ và hợp
đồng lao động của đội ngũ nhân viên;
(4) Bản khai sở vật chất, kỹ thuật; thông tin, dliệu phục vdự báo,
cảnh báo; quy trình kỹ thuật dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn; quy trình quản
lý, đánh giá chất lượng dự báo, cảnh báo theo Mẫu số 06 Phụ lục kèm theo Ngh
định số 48/2020/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ (01 bản chính);
(5) Bản khai kinh nghiệm công tác của nhân viên tham gia dự báo, cảnh
o, có xác nhận của cơ quan, t chức quản nhân sự nơi đã từng làm việc (01
bản chính).
+ Hồ sơ cấp giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo đối với cá nhân:
(1) Đơn đề nghị cấp giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy
n theo Mẫu số 02 Phụ lục kèm theo Nghị đnh số 38/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng
5 năm 2016 của Chính phủ (01 bản chính);
(2) 01 bản sao có chứng thực hoặc 01 bản sao kèm bản chính để đi chiếu
hoặc 01 bản sao điện t chứng thực từ bản chính: Văn bằng, chứng chỉ đào tạo
chuyên ngành phù hợp với nội dung xin cấp phép hoạt động dự báo, cảnh báo;
(3) Bản khai sở vật chất, kỹ thuật; thông tin, dữ liệu phục vdự báo,
cảnh báo; quy trình kỹ thuật dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn; quy trình quản
lý, đánh giá chất lượng dự báo, cảnh báo theo Mẫu số 06 Phụ lục kèm theo Nghị
định số 48/2020/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ (01 bản chính);
(4) Bản khai kinh nghiệm công tác, có xác nhận của cơ quan, tổ chức quản
nhân sự nơi đã từng làm việc (01 bản chính).
- Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
d) Thời hạn giải quyết:
Tổng số ngày giải quyết: 17 ngàym việc.
- Thời hạn kiểm tra hồ sơ: Hai (02) ngày làm việc.
- Thời hạn tiến hành thẩm định, thẩm tra, khảo sát, đánh giá, kết luận Cấp
phép: Mười lăm (15) ngày làm vic kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ.
d) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: tổ chức, cá nhân.
e) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân các tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp thực hin: Sở Nông nghiệp và Môi trường.
- Cơ quan phối hợp: không.
g) Kết qu thc hin th tc hành chính:
- Giy phép hoạt đng d o, cảnh báo khí tượng thy n theo Mu s
05 (kèm theo Ngh định s 48/2020/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2020 của Chính
ph) hoặc n bản t chi cp phép hoạt đng d o, cảnh báo khí ng thy
n cho t chc, cá nhân.
- Phương thc tr kết qu: Giy phép hoạt động do, cảnh báo ktượng
thủy văn đã được Ch tch y ban nhân dân tnh p duyệt được giao trc tiếp
cho t chc, cá nhân ti Trung tâm Phc v hành chính ng ca y ban nhân dân
tnh (hoc B phn Tiếp nhn và Tr kết qu ca S Nông nghiệp Môi trưng)
hoc gửi qua đường bưu điện hoc thông qua dch v công trc tuyến.
h) Phí, l phí: không quy đnh.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai
- Mẫu số 05: Giấy phép hoạt động dự o, cảnh báo khí tượng thủy văn
(kèm theo Nghị định số 48/2020/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 m năm 2020 ca
Chính phủ).
- Mẫu số 02: Đơn đề nghị cp giấy phép hoạt động dự o, cảnh báo khí
tượng thủy văn (kèm theo Nghị định số 38/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm
2016 của Chính phủ).
- Mẫu s06: Bn khai cơ sở vt cht, kỹ thuật; thông tin, dữ liệu phục v
dự báo, cảnh báo; quy trình kỹ thuật dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn và quy
trình quản lý, đánh giá chất lượng d báo, cảnh báo (kèm theo Nghị định số
48/2020/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ).
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
(1) Điều kiện hoạt đng dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn của tổ chức
- Có tư cách pp nhân theo quy đnh ca pháp lut vn s.
- s vt cht, k thut ti thiểu đápng yêu cu d báo, cnh báo khí
tượng thủy n gồm: trang thiết b, h thng tính toán, thu nhn, x lý thông tin,
d liệu khí tượng thủy văn; thông tin, dữ liu phc v d o, cnh o; quy trình
k thut d báo, cảnh báo để các sn phm d o đ độ tin cy; quy trình qun
lý, đánh giá chất lượng d báo, cnh báo.
- đội ngũ nhân lc ti thiu 01 (một) ngưi, tt nghiệp đi hc tr lên
chuyên nnh khí tượng thy n có ít nhất 03 năm kinh nghim hoạt đng d
o, cnh báo khí tưng thy văn.
- Được phép hoạt động, cư trú hợp pháp tại Việt Nam.
- Có nhân lực thông thạo tiếng Vit hoặc có phiên dịch phù hp.
(2) Điu kiện hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn của cá nhân
- Có sở vật chất, kỹ thuật tối thiểu đáp ứng yêu cầu dbáo, cảnh báo khí
tượng thủy văn gồm: trang thiết bị, hệ thống tính toán, thu nhận, xử lý thông tin,
dữ liệu khí tượng thủy văn; tng tin, dữ liệu phục vụ dự o, cảnh báo; quy trình
kỹ thuật dự báo, cảnh o để các sản phẩm dự báo đủ độ tin cậy; quy trình quản
lý, đánh giá chất lượng dự báo, cảnh báo.
- Tt nghiệp đại hc tr n chuyên ngành khí tưng thủy văn và có ít nhất
03 năm kinh nghim hoạt động d báo, cảnh o khí tượng thủy văn.
(3) Điều kin hoạt động do, cảnh báo khí tưng thủy văn ca t chc,
nhân nước ngoài ti Vit Nam.
- Điều kin hoạt động do, cảnh báo khí tượng thủy văn của t chc
nước ngoài ti Vit Nam
+ Có tư cách pháp nhân theo quy định của pháp luật về dân sự.
+ sở vật chất, kỹ thuật tối thiu đáp ứng yêu cầu dự o, cảnh báo
khí tượng thủy văn gm: trang thiết bị, hệ thng tính toán, thu nhận, xử lý thông
tin, dữ liệu khí tượng thủy văn; thông tin, dữ liệu phục vụ dự báo, cảnh báo; quy
trình kỹ thuật dự báo, cảnh báo để các sản phẩm dự báo đủ độ tin cậy; quy trình
quản lý, đánh giá chất lượng dự báo, cảnh báo.
+ Có đội ngũ nhân lực tối thiểu 01 (một) người tốt nghiệp đại học trở lên
chuyên nnh khí tượng thủy văn và có ít nhất 03 m kinh nghiệm hoạt động dự
o, cảnh báo khí tượng thủy văn.
- Điều kiện hoạt động dự o, cảnh báo khí tượng thủy n của cá nhân
ớc ngoài tại Việt Nam
+ sở vật chất, kỹ thuật tối thiu đáp ứng yêu cầu dự o, cảnh o
khí tượng thủy văn gm: trang thiết bị, hệ thng tính toán, thu nhận, xử lý thông
tin, dữ liệu khí tượng thủy văn; thông tin, dữ liệu phục vụ dự báo, cảnh báo; quy
trình kỹ thuật dự báo, cảnh báo để các sản phẩm dự báo đủ độ tin cậy; quy trình
quản lý, đánh giá chất lượng dự báo, cảnh báo.
+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành khí ng thủy văn có ít nhất
03 năm kinh nghiệm hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn.
+ Đưc phép hoạt động, cư t hợp pháp tại Việt Nam.
+ Có nhân lực thông thạo tiếng Việt hoặc có phiên dịch phù hợp.
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính
- Luật Khí tượng thủy văn 2015.
- Nghị định số 38/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 ca Chính phủ
quy định chi tiết một số điều của Luật Khí tượng thủy văn.
- Nghị định số 48/2020/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2020 ca Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điu của Nghị đnh s38/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5
năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Ktượng thủy
n.
- Nghị định số 22/2023/NĐ-CP ngày 12 tháng 5 năm 2023 ca Chính phủ
sửa đổi, bsung một số điều của các Nghị định liên quan đến hoạt động kinh
doanh trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường.



1

- - úc



Số …………..
NĂM……..
Không cho mượn, cho thuê, chuyển nhượng;
Chỉ hoạt động theo nội dung giấy phép được cấp.
(trang 1)
(trang 2)

1. Tên, địa chỉ của tổ chức, cá nhân được cấp giấy
phép:….
2. Phạm vi hoạt động dự báo, cảnh báo:….
3. Loại hot động dự báo, cảnh báo được cấp phép:...
4. Đối tượng cung cấp thông tin dự báo, cảnh báo:...
5. Thi hạn của giấy phép:…
Hà Nội, ngày tháng năm


TM.UBND

Gia hạn/bổ sung lần thứ nhất:…......
Hà Nội, ngày tháng năm


TM.UBND

Gia hạn/bổ sung lần thứ hai:...…......
Hà Nội, ngày tháng năm


TM.UBND

(trang 3)
(trang 4)
Giấy phép đưc in trên giy có hoa văn, gia là hình Quc huy, c giy A4 gp.
1
Sửa đổi theo quy định tại Mẫu số 05 của Nghị định số 48/2020/NĐ-CP ngày 15 tng 4 năm 2020, hiệu lực
thi hành ktừ ngày 01 tháng 6 năm 2020.
43
2

c lp - T do - Hnh phúc
……………, ngày ………. tháng ……… năm ……….


 ngh: cp lu/cp li/si/b sung/gia hn)
Kính gửi: B Nông nghiệp Môi trường/Ủy ban nhân dân tỉnh....
1. Tên tổ chức/cá nhân:
2. Người đi diện trước pháp luật (không áp dụng đối với cá nhân đề nghị
cấp giấy phép):
3. Số, hiệu của Quyết định thành lập/Mã số doanh nghiệp của Giấy
chứng nhận hoạt động kinh doanh, ngày cấp, nơi cp:
4. Địa chỉ chính tại:
5. Số điện thoại: Fax: E-mail:
n cứ Nghị định số 38/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính
ph quy định chi tiết một số điều của Luật khí tượng thủy văn, đề nghBộ Nông
nghiệp và Môi trường cp giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy
n với các nội dung sau đây:
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
(Ghi rõ loại hoạt đng dự báo, cảnh báo mà tổ chức/cá nhân xin cấp giấy
phép hoạt động)
6. Các giấy tờ kê khai kèm theo.
Tôi xin chịu trách nhim trước pháp luật về toàn bộ nội dung đã kê khai.
N
i đ
ng đ
u
t
ch
c
/
c
á
n
h
â
n
x
i
n
p
h
é
p
(Ký tên/đóng dấu)
43
CNG HÒA XÃ HI CH T NAM
c lp - T do - Hnh phúc
……., ngày tháng năm……….

 vt cht, k thut; thông tin, d liu phc v do, cnh
báo; quy trình k thut do, cng th

(Kèm theo đơn đề ngh cp lần đầu/cp li/sửa đổi/b sung/
gia hn ca t chc/cá nhân)
1.  vt cht, k thut (Trang thiết b, h thng tính toán, thu nhn, x
thông tin, d liệu khí tưng thy văn):
TT





Ghi chú
2. Thông tin, d liu phc v d báo, cnh báo
3. Quy trình k thut do, cng th
TT
Tên quy trình
*


Ngày, tháng



Ghi c
*
m theo bản sao văn bn quy trình
4. Quy trình qung do, cnh báo
TT
Tên quy trình
***


Ngày, tháng



Ghi chú
***
Kèm theo bản sao văn bn quy trình
Cam kết xin chu trách nhim trước pháp lut v toàn b nội dung đã kê khai
này ca t chc/cá nhân./.
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU TCHC/CÁ NHÂN XIN PHÉP
(Chc v, ký, họ tên, đóng du ca tchc)
16


a) Trình tự thực hiện
- c 1. Nộp h sơ:
Tổ chức, nhân nộp hồ trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện đến
Trung tâm Phục vụ hành chính công của Ủy ban nhân dân tỉnh hoặc nộp qua Cổng
dịch vụ công trực tuyến của tỉnh.
Hồ sơ đề nghị gia hạn giấy phép yêu cầu gửi cho cơ quan tiếp nhận hồ sơ
trước thời điểm giấy phép hết hiệu lực ít nhất là 30 ngày.
- c 2. Kiểm tra hồ sơ:
Trong thời hạn 02 ngày làm việc, ktừ ngày nhận được hồ sơ, Sở ng
nghiệp Môi trường trách nhiệm xem xét, kiểm tra, khẳng định tính hợp lệ
của hồ đã nhận; trường hợp hồ không hợp lệ, quan thẩm định hồ sơ thông
o cho tổ chức, cá nhân xin phép để hoàn thiện hồ sơ theo quy định.
- c 3. Thẩm định và cấp phép:
Kể tngày nhận đủ hồ hợp lệ theo quy định, Sở Nông nghiệp Môi
trường trách nhiệm xem t, tổ chức thẩm định, thẩm tra, khảo sát, đánh giá,
kết lun, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh sửa đổi, b sung, gia hạn giấy
phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí ng thủy văn cho tổ chức nhân
đủ điều kiện trong thời hạn tối đa 15 ngày làm việc.
Trường hợp không đủ điu kiện sửa đi, b sung, gia hạn giấy phép thì cơ
quan thẩm định hồ sơ trả lời bằng văn bản cho tổ chức, cá nhân biết lý do.
- Bước 4: Trả kết quả:
Trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận được kết quả
giải quyết hồ sơ, Trung tâm Phục vụ hành chính công của Ủy ban nhân dân tỉnh
(hoc Bộ phn Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường)
trách nhiệm thông báo cho cơ quan, tổ chức đã nộp hồ sơ để nhận kết quả.
b) Cách thức thực hiện
Tổ chức, nhân nộp hồ trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện đến
Trung tâm Phục vụ hành chính công của Ủy ban nhân dân tỉnh hoặc nộp qua Cổng
dịch vụ công trực tuyến của tỉnh.
c) Thành phần, số lượng h
- Thành phần hồ sơ:
(1) Đơn đ ngh sửa đổi, b sung hoc gia hn giy phép theo Mu s 02
Ph lc kèm theo Ngh định s 38/2016/-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 ca
Chính ph (01 bn chính);
(2) Báo cáo kết qu hoạt động d báo, cảnh báo khí ng thủy văn kể t
khi đưc cp giy phép hoc được sửa đổi, b sung giy phép theo Mu s 03 Ph
lc kèm theo s 38/2016/-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 ca Chính ph (01
bn chính);
- S lượng h sơ: 01 b.
17
d) Thi hn gii quyết:
Tng s ngày gii quyết: 17 ngày làm vic.
- Thi hn kim tra h : Hai (02) ngày làm vic.
- Thi hn tiến hành thẩm đnh, thm tra, khảo sát, đánh giá, kết lun cp
phép: Mười lăm (15) ngày làm việc k t ngày nhn h hp l.
đ) Đối tượng thc hin th tc hành chính: t chc, cá nhân.
e) Cơ quan thực hin th tc nh chính
- Cơ quan có thm quyn quyết định: y ban nhân dân các tnh.
- Cơ quan trc tiếp thc hin: S Nông nghiệp và Môi trưng.
- Cơ quan phối hp: không.
g) Kết qu thc hin th tc hành chính: Giy phép hoạt động d báo,
cảnh báo khí ng thủy văn theo Mu 05 (kèm theo Ngh định s 48/2020/NĐ-
CP ngày 15 tháng 4 năm 2020 của Chính ph) hoặc văn bản t chi cp phép hot
động d báo, cảnh báo khí tượng thủy văn cho t chc, cá nhân.
- Phương thc tr kết qu: Giy phép hoạt động do, cảnh báo ktượng
thủy văn đã được Ch tch y ban nhân dân tnh p duyệt được giao trc tiếp
cho t chc, cá nhân ti Trung tâm Phc v hành chính ng ca y ban nhân dân
tnh (hoc B phn Tiếp nhn và Tr kết qu ca S Nông nghiệp Môi trưng)
hoc gửi qua đường bưu điện hoc thông qua dch v công trc tuyến.
h) Phí, l phí: không quy đnh.
i) Tên mu đơn, mu t khai
- Mu s 05: Giy pp hoạt đng d báo, cảnh báo khí tượng thy văn
(kèm theo Ngh định s 48/2020/-CP ngày 15 tng 4 năm 2020 của Cnh ph).
- Mu s 02: Đơn đề ngh cp giy phép hoạt đng d o, cnh báo khí
tượng thủy văn (kèm theo Ngh định s 38/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm
2016 ca Chính ph).
- Mu s 03: Báo cáo kết qu hoạt động d báo, cảnh báo khí ng thy
n (kèm theo Ngh định s 38/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 m 2016 của Chính
ph).
k) Yêu cầu, điều kiện thc hiện thủ tục hành chính:
(1) Điều kiện hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn của tổ chức
- Có tư cách pp nhân theo quy định của pháp luật về dân sự.
- s vt cht, k thut ti thiểu đápng yêu cu d báo, cnh báo khí
tượng thủy n gồm: trang thiết b, h thng tính toán, thu nhn, x lý thông tin,
d liệu khí tưng thủy văn; thông tin, dữ liu phc v d báo, cnh o; quy trình
18
k thut d báo, cảnh báo để các sn phm d o đ độ tin cy; quy trình qun
lý, đánh giá chất lượng d báo, cnh báo.
- đội ngũ nhân lc ti thiu 01 (một) người tt nghiệp đi hc tr lên
chuyên nnh khí tượng thy n có ít nhất 03 năm kinh nghim hoạt động d
o, cnh báo khí tưng thy văn.
(2) Điều kin hoạt động do, cảnh báo khí tưng thủy văn ca nhân
- s vt cht, k thut ti thiểu đápng yêu cu d báo, cnh báo khí
tượng thủy n gồm: trang thiết b, h thng tính toán, thu nhn, x lý thông tin,
d liệu khí tưng thủy văn; thông tin, dữ liu phc v d báo, cnh o; quy trình
k thut d báo, cnh báo để các sn phm d o đ độ tin cy; quy trình qun
lý, đánh giá chất lượng d báo, cnh báo.
- Tt nghiệp đại hc tr lên chuyên ngành khí tượng thủy văn và có ít nht
03 năm kinh nghim hoạt động d báo, cảnh o khí tượng thủy văn.
(3) Điều kin hoạt đng d o, cảnh báo khí ng thủy văn của t chc,
cá nhân nước ngoài ti Vit Nam
- Điều kin hoạt động d o, cảnh báo khí tượng thủy văn ca t chc
nước ngoài ti Vit Nam
+ Có tư cách pháp nhân theo quy định của pháp luật về dân sự.
+ sở vật chất, kỹ thuật tối thiu đáp ứng yêu cầu dự o, cảnh o
khí tượng thủy văn gồm: trang thiết bị, hệ thống tính toán, thu nhận, xử lý thông
tin, dữ liệu khí tượng thủy văn; thông tin, dữ liệu phục vụ dự báo, cảnh báo; quy
trình kỹ thuật dự báo, cảnh báo để các sản phẩm dự báo đủ độ tin cậy; quy trình
quản lý, đánh giá chất lượng dự báo, cảnh báo.
+ Có đội ngũ nhân lực tối thiểu 01 (mt) người tốt nghiệp đại học trn
chuyên nnh khí tượng thủy văn và có ít nhất 03 m kinh nghiệm hot động dự
o, cảnh báo khí tượng thủy văn.
+ Đưc phép hoạt động, cư t hợp pháp tại Việt Nam.
+ Có nhân lực thông thạo tiếng Việt hoặc có phiên dịch phù hợp.
- Điều kin hoạt động d báo, cảnh báo khí ng thủy văn của nhân
nước ngoài ti Vit Nam
+ sở vật chất, kỹ thuật tối thiu đáp ứng yêu cầu dự o, cảnh o
khí tượng thủy văn gồm: trang thiết bị, hệ thống tính toán, thu nhận, xử lý thông
tin, dữ liệu khí tượng thủy văn; thông tin, dữ liệu phục vụ dự báo, cảnh báo; quy
trình kỹ thuật dự báo, cảnh báo để các sản phẩm dự báo đủ độ tin cậy; quy trình
quản lý, đánh giá chất lượng dự báo, cảnh báo.
+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành khí tượng thủy văn và có ít nhất
03 năm kinh nghiệm hoạt động dự báo, cảnh báo k ợng thủy văn.
+ Đưc phép hoạt động, cư t hợp pháp tại Việt Nam.
+ Có nhân lực thông thạo tiếng Việt hoặc có phiên dịch phù hợp.
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính
19
- Lut Khí tượng thủy văn 2015.
- Nghị định số 38/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 ca Chính phủ
quy định chi tiết một số điều của Luật Khí tượng thủy văn.
- Nghị định số 48/2020/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2020 ca Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điu của Nghị đnh s38/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5
năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Ktượng thủy
n.
- Nghị định số 22/2023/NĐ-CP ny 12 tháng 5 năm 2023 của Chính phủ
sửa đổi, bsung một số điều của các Nghị định liên quan đến hoạt động kinh
doanh trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường.
20

GIY PHÉP HONG D BÁO, CNG TH
2
 
  


Số …………..
NĂM……..
Không cho mượn, cho thuê, chuyển nhưng;
Chỉ hoạt động theo nội dung giấy phép được cấp.
(trang 1)
(trang 2)
PHÉP
1. Tên, địa chỉ của tổ chức, cá nhân được cấp giấy
phép:….
2. Phạm vi hoạt động dự báo, cảnh báo:…………….
3. Loại hoạt động dự báo, cảnho được cp phép:...
4. Đối tượng cung cấp thông tin dự báo, cảnh báo:...
5. Thời hạn của giấy phép:…………………………..
Hà Nội, ngày tháng năm


TM.UBND

Gia hạn/bổ sung lần thứ nhất:…......
Hà Nội, ngày tháng năm


TM.UBND

Gia hạn/bổ sung lần thứ hai:...…......
Hà Nội, ngày tháng năm


TM.UBND

(trang 3)
(trang 4)
Giấy phép được in trên giấy có hoa văn, ở giữa là hình Quốc huy, cỡ giấy A4 gập.
2
Sửa đổi theo quy định tại Mẫu số 05 của Nghị định số 48/2020/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2020, có hiệu lực
thi hành ktừ ngày 01 tng 6 năm 2020.
21
  02

c lp - T do - Hnh phúc
……………, ngày ………. tháng ……… năm ……….

O, 
 ngh: cp lu/cp li/si/b sung/gia hn)
Kính gửi: BNông nghiệp Môi trường/Ủy ban nhân dân tỉnh....
1. Tên t chc/cá nhân:
2. Người đi diện trưc pháp lut (không áp dụng đối với cá nhân đề ngh
cp giy phép):
3. S, hiu ca Quyết đnh thành lp/ s doanh nghip ca Giy
chng nhn hoạt động kinh doanh, ngày cp, nơi cp:
4. Địa chỉ chính tại:
5. Số điện thoại: Fax: E-mail:
n cứ Nghị định số 38/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính
ph quy định chi tiết một số điều của Luật khí tượng thủy văn, đề nghị Bộ Nông
nghiệpMôi trường cấp giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy
n với các nội dung sau đây:
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
(Ghi loại hoạt động dự báo, cảnh báo tchức/cá nhân xin cấp giấy
phép hoạt động)
6. Các giy t kê khai kèm theo.
Tôi xin chịu trách nhim trước pháp luật về toàn bộ nội dung đã kê khai.
/cá nhân xin phép
(Ký tên/đóng dấu)
Mu s 03
22
BÁO CÁO
KT QU HONG D BÁO, CNH BÁO KHÍ
NG TH
m…………../ t năm .... đến năm....
1. Tên t chc, cá nhân:
2. Giy phép hoạt động d báo, cảnh o khí tưng thủy văn số:
3. Các hoạt động do, cảnh báo khí tượng thủy văn đã thực hin:
TT 





Ghi chú
Tôi xin chịu trách nhim về toàn bộ nội dung báo cáo này.

nhân xin phép
(Ký tên/đóng dấu)
T
ê
n
t
ch
c, cá nhân đư
c
c
p
giy phép hoạt động dbáo,
cảnh báo khí tưng thủy văn
S
:
/BC
C
N
G
H
Ò
A
X
Ã
H
I
C
H
NGHĨA VI
T
N
A
M
Độc lp Tdo Hnh pc
………, ngày ….. tháng ….. năm……….
23

a) Trình tự thực hiện
- c 1. Nộp h sơ:
Tổ chức, nhân nộp hồ trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện đến
Trung tâm Phục vụ hành chính công của Ủy ban nhân dân tỉnh hoặc nộp qua Cổng
dịch vụ công trực tuyến của tỉnh.
- c 2. Thẩm định và cấp phép:
Ủy ban nhân n cấp tỉnh có trách nhiệm xem xét, thẩm định, thẩm tra, cấp
lại giấy phép hoạt đng dự báo, cnh báo khí tượng thủy văn cho tổ chức, cá nn
đ điều kiện trong thời hạn 05 ngày làm việc.
Trường hợp không đủ điều kiện cp lại giấy phép thì trả lời bằng văn bản
cho tổ chức,nhân biết lý do.
- Bước 3: Trả kết quả:
Trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận được kết quả
giải quyết hồ sơ, Trung tâm Phục vụ hành chính công của Ủy ban nhân dân tỉnh
(hoc Bộ phn Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường)
trách nhiệm thông báo cho cơ quan, tổ chức đã nộp hồ sơ để nhận kết quả.
b) Cách thức thực hiện
Tổ chức, nhân nộp hồ trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện đến
Trung tâm Phục vụ hành chính công của Ủy ban nhân dân tỉnh hoặc nộp qua Cổng
dịch vụ công trực tuyến của tỉnh.
c) Thành phần, số lượng h
- Thành phần hồ sơ:
Đơn đề nghị cấp lại giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy
n theo Mẫu số 02 Phụ lục kèm theo Nghị đnh số 38/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng
5 năm 2016 của Chính phủ (01 bản chính).
- Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
d) Thời hạn giải quyết:
Thi hn tiến hành thẩm định, thm tra, khảo sát, đánh giá, kết lun cp
phép: Năm (05) ngày làm vic k t ngày nhn h hp l.
đ) Đối tượng thc hin th tc hành chính: t chc, cá nhân.
e) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính
- Cơ quan có thm quyn quyết định: y ban nhân dân các tnh.
- quan trc tiếp thc hin: S Nông nghiệp và Môi trưng.
- Cơ quan phối hp: không.
g) Kết qu thc hin th tc hành chính: Giy phép hoạt động d báo,
cảnh báo khí tượng thủy văn theo Mẫu s 05 (kèm theo Ngh định s
48/2020/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2020 ca Chính ph) hoc văn bn t chi
cp phép hoạt động d báo, cảnh báo khí tưng thủy văn cho tổ chc, cá nhân.
- Pơng thức trả kết quả: Giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng
24
thy n đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt được giao trực tiếp
cho tổ chức, nhân tại Trung tâm Phục vụ hành cnh công của Ủy ban nhân dân
tỉnh (Bộ phn Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Nông nghiệp Môi trường) hoặc
gửi qua đường bưu điện hoặc thông qua dịch vụ công trực tuyến.
h) Phí, lệ phí: không.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai
- Mu s 05: Giy phép hoạt đng d o, cảnh báo khí tưng thủy văn
(kèm theo Ngh định s 48/2020/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2020 ca Chính
ph).
- Mu s 02: Đơn đề ngh cp giy phép hoạt đng d o, cnh báo k
tượng thủy văn (kèm theo Nghị định s 38/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm
2016 ca Chính ph).
k) Yêu cầu, điu kin thc hin th tc hành chính:
(1) Điều kiện hoạt đng dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn của tổ chức
- Có tư cách pp nhân theo quy định của pháp luật về dân sự.
- s vt cht, k thut ti thiểu đápng yêu cu d báo, cnh báo khí
tượng thủy n gồm: trang thiết b, h thng tính toán, thu nhn, x lý thông tin,
d liệu khí tượng thủy văn; thông tin, dữ liu phc v d o, cnh o; quy tnh
k thut d báo, cảnh báo để các sn phm d o đ độ tin cy; quy trình qun
lý, đánh giá chất lượng d báo, cnh báo.
- đội ngũ nhân lc ti thiu 01 (một) người tt nghiệp đi hc tr lên
chuyên nnh khí tượng thy n có ít nhất 03 năm kinh nghim hoạt động d
o, cnh báo khí tưng thy văn.
(2) Điều kiện hoạt động dự báo, cảnh báo k tượng thủy văn của cá nhân
- s vt cht, k thut ti thiểu đápng yêu cu d báo, cnh báo khí
tượng thủy n gồm: trang thiết b, h thng tính toán, thu nhn, x lý thông tin,
d liệu khí tượng thủy văn; thông tin, dữ liu phc v d o, cnh o; quy trình
k thut d báo, cảnh báo để các sn phm d o đ độ tin cy; quy trình qun
lý, đánh giá chất lượng d báo, cnh báo.
- Tt nghip đại hc tr lên chuyên ngành khí tượng thủy văn và có ít nhất
03 năm kinh nghim hoạt động d báo, cảnh o khí tượng thủy văn.
(3) Điều kin hoạt đng d o, cảnh báo khí ng thủy văn của t chc,
cá nhân nước ngoài ti Vit Nam
- Điều kin hoạt động d o, cảnh báo khí tượng thủy văn ca t chc
nước ngoài ti Vit Nam:
+ Có tư cách pháp nhân theo quy định của pháp luật về dân sự.
+ sở vật chất, kỹ thuật tối thiu đáp ứng yêu cầu dự o, cảnh o
khí tượng thủy văn gm: trang thiết bị, hệ thng tính toán, thu nhận, xử thông
tin, dữ liệu khí tượng thủy văn; thông tin, dữ liệu phục vụ dự báo, cảnh báo; quy
trình kỹ thuật dự báo, cảnh báo để các sản phẩm dự báo đủ độ tin cậy; quy trình
quản lý, đánh giá chất lượng dự báo, cảnh báo.
+ Có đội ngũ nhân lực tối thiểu 01 (một) người tốt nghiệp đại học trở lên
25
chuyên nnh khí tượng thủy văn và có ít nhất 03 m kinh nghiệm hoạt động dự
o, cảnh báo khí tượng thủy văn.
+ Đưc phép hoạt động, cư t hợp pháp tại Việt Nam.
+ Có nhân lực thông thạo tiếng Việt hoặc có phiên dịch phù hợp.
- Điều kiện hoạt động dự o, cảnh o khí tượng thủy văn của cá nhân
ớc ngoài tại Việt Nam:
+ sở vật chất, kỹ thuật tối thiu đáp ứng yêu cầu dự o, cảnh o
khí tượng thủy văn gm: trang thiết bị, h thống tính toán, thu nhận, xử lý thông
tin, dữ liệu khí tượng thủy văn; thông tin, dữ liệu phục vụ dự báo, cảnh báo; quy
trình kỹ thuật dự báo, cảnh báo để các sản phẩm dự báo đủ độ tin cậy; quy trình
quản lý, đánh giá chất lượng dự báo, cảnh báo.
+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành khí ng thủy văn ít nhất
03 năm kinh nghiệm hoạt động dự báo, cảnh báo k ợng thủy văn.
+ Đưc phép hoạt động, cư t hợp pháp tại Việt Nam.
+ Có nhân lực thông thạo tiếng Việt hoặc có phiên dịch phù hợp.
l) Căn cứ phápcủa thủ tục hành chính
- Luật Khí tượng thủy văn 2015.
- Nghị định số 38/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 ca Chính phủ
quy định chi tiết một số điều của Luật Khí tượng thủy văn.
- Nghị định số 48/2020/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2020 ca Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điu của Nghị định số 38/2016/-CP ngày 15 tháng 5 m
2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Kợng thủy văn.
- Nghị định số 22/2023/NĐ-CP ny 12 tháng 5 năm 2023 của Chính phủ
sửa đổi, bsung một số điều của các Nghị định liên quan đến hoạt động kinh
doanh trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường.
26
Mu s 05
GIY PHÉP HONG D BÁO, CNG TH
3

  


Số …………..
NĂM……..
Không cho mượn, cho thuê, chuyn nhượng;
Chỉ hoạt động theo nội dung giấy phép được cấp.
(trang 1)
(trang 2)

1. Tên, địa chỉ của tổ chức, nhân được cấp giấy
phép:….
2. Phạm vi hoạt động dự báo, cảnh báo:…………….
3. Loại hoạt động dự báo, cảnh báo được cấp phép:...
4. Đối tượng cung cấp thông tin dự báo, cảnh báo:...
5. Thời hạn của giấy phép:…………………………..
Hà Nội, ngày tháng năm


TM.UBND

Gia hạn/bổ sung lần thứ nhất:…......
Hà Nội, ngày tháng năm


TM.UBND

Gia hạn/bổ sung lần thứ hai:...…......
Hà Nội, ngày tháng năm


TM.UBND

(trang 3)
(trang 4)
Giấy phép được in trên giấy có hoa văn, ở giữa là hình Quốc huy, cỡ giấy A4 gập.
3
Sửa đổi theo quy định tại Mẫu số 05 của Nghị định số 48/2020/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2020, có hiệu lực
thi hành ktừ ngày 01 tháng 6 năm 2020.
27

CNG HÒA XÃ HI CH T NAM
-  do - 
……………, ngày ………. tháng ……… năm ……….


 ngh: cp lu/cp li/si/b sung/gia hn)
Kính gửi: Bộ Nông nghiệp và Môi trưng/Ủy ban nhân dân tỉnh....
1. Tên tổ chức/cá nhân:
2. Người đại diện trước pháp luật (không áp dụng đối với nhân đề nghị cấp
giấy phép):
3. Số, ký hiệu của Quyết định thành lập/Mã số doanh nghiệp của Giấy chứng
nhận hoạt động kinh doanh, ngày cấp, nơi cấp:
4. Địa chỉ chính tại:
5. Số điện thoại: Fax: E-mail:
n cứ Nghị định số 38/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính
ph quy định chi tiết một số điều của Luật Khí tượng thủy văn, đề nghị BNông
nghiệp Môi trường cấp giấy phép hoạt động dbáo, cảnh báo khí tượng thủy văn
với các nội dung sau đây:
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
(Ghi rõ loại hoạt động dự báo, cảnh báo mà tổ chức/cá nhân xin cấp giấy phép hoạt
động)
6. Các giấy tờ kê khai kèm theo.
Tôi xin chịu trách nhim trước pháp luật về toàn bộ nội dung đã kê khai.
/cá nhân xin phép
(Ký tênóng dấu)

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 831/QĐ-UBND Hòa Bình 2025 Danh mục và quy trình TTHC lĩnh vực khí tượng thuỷ văn

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.
Từ khóa liên quan: Quyết định 1526/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 47/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quy định bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực, viễn thông và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×