- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 76/2026/QĐ-UBND Hà Tĩnh Bộ tiêu chí thôn đạt chuẩn nông thôn mới hiện đại
| Cơ quan ban hành: | Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Tĩnh |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đang cập nhật |
| Số hiệu: | 76/2026/QĐ-UBND | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Hồ Huy Thành |
| Trích yếu: | Ban hành Bộ tiêu chí thôn đạt chuẩn nông thôn mới hiện đại thực hiện trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh giai đoạn 2026 - 2030 | ||
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
02/10/2026 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Hành chính | ||
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 76/2026/QĐ-UBND
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
| UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ TĨNH ___________ Số 76/2026/QĐ-UBND | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM ______________________ Hà Tĩnh, ngày 02 tháng 10 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
Ban hành Bộ tiêu chí thôn đạt chuẩn nông thôn mới hiện đại thực hiện
trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh giai đoạn 2026 - 2030
______________________
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;
Căn cứ Nghị quyết số 46/2026/QH16 của Quốc hội phê duyệt chủ trương đầu tư Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển văn hóa - xã hội, nông thôn, dân tộc và miền núi giai đoạn 2026 - 2035;
Căn cứ Quyết định số 51/2025/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ ban hành Bộ tiêu chí quốc gia về xã nông thôn mới giai đoạn 2026 - 2030;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 1095/TTr-SNNMT ngày 26/9/2026; ý kiến thẩm định của Sở Tư pháp tại Báo cáo số 461/BC-STP ngày 10/9/2026; trên cơ sở biểu quyết thống nhất của các Thành viên Ủy ban nhân dân tỉnh (qua Phiếu biểu quyết).
Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quyết định ban hành Bộ tiêu chí thôn đạt chuẩn nông thôn mới hiện đại thực hiện trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh giai đoạn 2026 - 2030.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này ban hành Bộ tiêu chí thôn đạt chuẩn nông thôn mới hiện đại thực hiện trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh giai đoạn 2026 - 2030.
2. Đối tượng áp dụng
a) Các thôn trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
b) Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan.
Điều 2. Ban hành kèm theo Quyết định này Bộ tiêu chí thôn đạt chuẩn nông thôn mới hiện đại thực hiện trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh giai đoạn 2026 -2030 (chi tiết có Phụ lục kèm theo).
Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với Văn phòng Điều phối nông thôn mới tỉnh và các sở, ngành liên quan hướng dẫn thực hiện Bộ tiêu chí ban hành kèm theo Quyết định này.
2. Trong quá trình triển khai thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc hoặc phát sinh những vấn đề mới, Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với Văn phòng Điều phối nông thôn mới tỉnh, các sở, ngành, địa phương liên quan kịp thời rà soát, tổng hợp, tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét sửa đổi, bổ sung Bộ tiêu chí cho phù hợp với quy định của Trung ương và điều kiện thực tiễn của tỉnh.
Điều 4. Điều khoản thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 12 tháng 10 năm 2026.
2. Bãi bỏ toàn bộ Quyết định số 39/2022/QĐ-UBND ngày 09/12/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Bộ tiêu chí Khu dân cư nông thôn mới kiểu mẫu (quy mô thôn, bản) thực hiện trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh, giai đoạn 2022 - 2025.
3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh; Chánh Văn phòng Điều phối nông thôn mới tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| Nơi nhận: - Như khoản 3 Điều 4; - Ban Chỉ đạo TW các CTMTQG; - Bộ Nông nghiệp và Môi trường, Văn phòng Điều phối TW Chương trình MTQG; - Cục Kiểm tra văn bản và Tổ chức thi hành pháp luật (Bộ Tư pháp); - TT. Tỉnh ủy, TT. HĐND tỉnh; - Chủ tịch và các PCT UBND tỉnh; - Ủy ban MTTQVN tỉnh và các đơn vị trực thuộc; - Ban Tuyên giáo Tỉnh ủy; - Văn phòng Tỉnh ủy; - Các sở, ban, ngành cấp tỉnh; - Thành viên BCĐ các Chương trình MTQG tỉnh; - Báo và Phát thanh - Truyền hình tỉnh; - Các PCVP UBND tỉnh; - Trung tâm Thông tin và Xúc tiến, hỗ trợ đầu tư tỉnh; - Cổng thông tin điện tử tỉnh; - Lưu: VT, NL 5 . | TM.ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH
Hồ Huy Thành |
Phụ lục: Bộ tiêu chí thôn đạt chuẩn thôn nông thôn mới hiện đại
thực hiện trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh giai đoạn 2026-2030
(Ban hành kèm theo Quyết định số 76/2026/QĐ-UBND ngày 02/10/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Tĩnh)
| TT | Tên tiêu chí | Nội dung | Chỉ tiêu | |
| 1 | Nhà ở và không gian sống | 1.1. Tỷ lệ hộ có nhà ở kiên cố | ≥ 98% | |
| 1.2. Tỷ lệ hộ có nhà ở, công trình phụ trợ và khuôn viên được sắp xếp, bố trí hợp lý, đảm bảo 3 sạch (sạch nhà, sạch bếp, sạch ngõ) | ≥ 95% | |||
| 1.3. Tỷ lệ hộ có công trình vệ sinh tự hoại | 100% | |||
| 2 | Hạ tầng giao thông | 2.1. Tỷ lệ km đường thôn, ngõ, xóm được nhựa hóa hoặc bê tông hóa đạt chuẩn theo quy định | 100% | |
| 2.2. Tỷ lệ km đường thôn, ngõ, xóm trong Khu dân cư có rãnh tiêu thoát nước | ≥ 80% | |||
| 2.3. Tỷ lệ đường thôn, ngõ, xóm có đầy đủ biển báo, biển chỉ dẫn giao thông theo quy định | 100% | |||
| 2.4. Tỷ lệ km đường thôn, ngõ, xóm có hệ thống điện chiếu sáng đạt 100%, trong đó tỷ lệ km đường thôn có hệ thống điện chiếu sáng là đèn LED hiệu suất cao hoặc đèn năng lượng mặt trời đạt tối thiểu 95%. | Đạt | |||
| 3 | Kinh tế nông thôn | 3.1. Có vùng nguyên liệu tập trung đối với cây trồng, vật nuôi chủ lực của thôn được chứng nhận chất lượng, gắn với chế biến và tiêu thụ sản phẩm (đối với các thôn không có sản phẩm cây trồng, vật nuôi chủ lực hoặc không có vùng nguyên liệu tập trung theo quy hoạch hoặc quyết định đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt, thì không xem xét đánh giá chỉ tiêu này). | ≥ 1 vùng | |
| 3.2. Có mô hình nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao hoặc mô hình kinh tế xanh hoặc mô hình kinh tế tuần hoàn hiệu quả | ≥ 1 mô hình | |||
| 3.3. Tỷ lệ nghèo đa chiều | ≤ 0,5% | |||
| 3.4. Có mô hình du lịch nông thôn trong quy hoạch của xã (nếu có) được đầu tư hạ tầng đồng bộ, kết nối và hoạt động hiệu quả, gắn với đặc trưng của thôn, đáp ứng các yêu cầu sau: | Đạt | |||
| - 100% điểm du lịch nông thôn trên địa bàn thôn được công nhận là điểm du lịch hoặc là điểm du lịch cộng đồng hoặc được công nhận là sản phẩm OCOP. - Hoạt động du lịch được duy trì thường xuyên và có theo dõi, thống kê lượng khách du lịch hằng năm. | Đạt | |||
| 4 | Chuyển đổi số | 4.1. Đáp ứng đầy đủ yêu cầu về mô hình thôn thông minh (quy định áp dụng đối với thôn thuộc xã nhóm 1, nhóm 2; không quy định đối với thôn thuộc xã nhóm 3), cụ thể: | Đạt | |
| - Số hộ gia đình có khả năng tiếp cận cáp quang khi có nhu cầu với 90% người sử dụng có thể truy nhập Internet cố định, tốc độ trung bình tối thiểu 200 Mb/s. Tỷ lệ khả năng tiếp cận trên theo các năm | Năm 2026 | ≥ 60% | ||
| Năm 2027 | ≥ 70% | |||
| Năm 2028 | ≥ 80% | |||
| Năm 2029 | ≥ 90% | |||
| Năm 2030 | 100% | |||
| - Tỷ lệ phủ sóng mạng băng rộng di động 5G cho người dân trong địa bàn thôn | Năm 2026 | ≥ 65% | ||
| Năm 2027 | ≥ 75% | |||
| Năm 2028 | ≥ 85% | |||
| Năm 2029 | ≥ 95% | |||
| Năm 2030 | 100% | |||
| - Có ít nhất 02 điểm truy cập số cộng đồng: Nhà văn hóa, điểm sinh hoạt cộng đồng tại thôn có kết nối Internet cáp quang băng rộng, Wifi miễn phí (ưu tiên Wifi quảng bá phủ sóng rộng). | Đạt | |||
| - Triển khai hoặc tiếp nhận sử dụng các tiện ích số (như: truyền thanh ứng dụng Công nghệ thông tin - Viễn thông, Dịch vụ công lưu động...) đảm bảo đúng định hướng khung Kiến trúc số và đề án Chuyển đổi số trên địa bàn tỉnh. | Đạt | |||
| - Có thành lập tổ công nghệ số cộng đồng. Người dân trong thôn được phổ biến, tập huấn kỹ năng số tối thiểu 01 lần/năm. | Đạt | |||
| 4.2. Có mã QR giới thiệu, cung cấp thông tin về thôn, được công khai và cập nhật thường xuyên. | Đạt | |||
| 5 | Nhà văn hoá, khu thể thao thôn | 5.1. Nhà văn hóa thôn đạt chuẩn theo quy định, đáp ứng nhu cầu hội họp, sinh hoạt chính trị, văn hóa, văn nghệ, thể dục thể thao và các hoạt động cộng đồng của người dân; được quản lý, khai thác hiệu quả; có thiết bị phục vụ hội nghị trực tuyến khi cần thiết | Đạt | |
| 5.2. Có khu thể thao hoặc điểm sinh hoạt thể thao cộng đồng đạt chuẩn theo quy định của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch; được quản lý, khai thác và tổ chức hoạt động thể dục, thể thao phục vụ cộng đồng thường xuyên. | Đạt | |||
| 5.3. Có công trình vệ sinh tự hoại đảm bảo tiêu chuẩn và hợp vệ sinh | Đạt | |||
| 5.4. Tỷ lệ diện tích cảnh quan xanh (gồm cây bóng mát, bồn hoa, thảm cỏ, cây cảnh,..) đạt tối thiểu 30% diện tích khuôn viên Nhà văn hóa thôn; cây bóng mát được bố trí hợp lý, bảo đảm khi trưởng thành tạo bóng mát cho các khu vực sinh hoạt ngoài trời. | Đạt | |||
| 5.5. Tỷ lệ hàng rào bằng cây xanh hoặc hàng rào khác được phủ cây xanh | ≥ 90% | |||
| 6 | Văn hóa, giáo dục và y tế | 6.1. Tỷ lệ hộ gia đình đạt tiêu chuẩn Gia đình văn hoá | ≥ 95% | |
| 6.2. Thôn được công nhận danh hiệu “Thôn văn hoá” tối thiểu 2 năm liên tục tính đến năm được xét công nhận | Đạt | |||
| 6.3. Có ít nhất 01 đội hoặc câu lạc bộ văn hóa, văn nghệ được thành lập, bảo đảm phục vụ hoạt động văn hóa, văn nghệ trên địa bàn thôn và tham gia đầy đủ các hội thi, hội diễn cấp xã. | Đạt | |||
| 6.4. Tỷ lệ lao động trong độ tuổi được đào tạo nghề (có bằng cấp, chứng chỉ) | ≥ 50% | |||
| 6.5. Tỷ lệ bao phủ Bảo hiểm y tế trong thôn | Năm 2026 | ≥ 95,5% | ||
| Năm 2027 | ≥ 96,5% | |||
| Năm 2028 | ≥ 97,5% | |||
| Năm 2029 | ≥ 98,5% | |||
| Năm 2030 | 100% | |||
| 6.6. Tỷ lệ các tổ chức, cá nhân sản xuất, chế biến, kinh doanh thực phẩm, dịch vụ ăn uống thuộc diện phải cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm được cấp Giấy chứng nhận theo quy định. | 100% | |||
| 7 | Môi trường và chất lượng môi trường sống | 7.1. Có tối thiểu 90% số hộ được sử dụng nước sạch theo quy chuẩn, trong đó có tối thiểu 70% số hộ được sử dụng nước sạch từ hệ thống cấp nước tập trung (nước sạch tập trung chỉ áp dụng đối với thôn thuộc xã nằm trong phạm vi cấp nước của công trình cấp nước sạch tập trung đã hoàn thành, được đưa vào khai thác, sử dụng và đang hoạt động ổn định) | Đạt | |
| 7.2. Tỷ lệ hộ gia đình có vườn được sắp xếp, bố trí hợp lý, bảo đảm vệ sinh môi trường, tạo cảnh quan xanh, sạch, đẹp đạt tối thiểu 90%. Tỷ lệ hàng rào của các hộ gia đình tiếp giáp với đường giao thông được trồng bằng cây hàng rào xanh hoặc phủ cây xanh phù hợp đạt tối thiểu 80% | Đạt | |||
| 7.3. Tỷ lệ chất thải rắn sinh hoạt được phân loại, thu gom, xử lý đúng quy định đạt tối thiểu 98%; Tỷ lệ chất thải thực phẩm (chất thải hữu cơ) từ chất thải rắn sinh hoạt được phân loại, tự xử lý tại nguồn (tại hộ gia đình hoặc tại mô hình cộng đồng) đạt tối thiểu 35% | Đạt | |||
| 7.4. Tỷ lệ km đường xã (đi qua địa bàn thôn), đường thôn, ngõ, xóm (ở nơi có đủ điều kiện về quỹ đất, mặt bằng) được trồng cây xanh bóng mát, cây cảnh, hoa, thảm cỏ | ≥ 95% | |||
| 7.5. Không có điểm tồn lưu rác thải, điểm tồn đọng nước thải; các khu vực công cộng, kênh mương, ao hồ (nếu có) được vệ sinh, nạo vét, khơi thông. | Đạt | |||
| 7.6. Có mô hình cải tạo, phục hồi cảnh quan hoặc xây dựng không gian xanh phục vụ cộng đồng (như: tiểu công viên, vườn hoa, tuyến đường hoa - cây xanh, cải tạo ao hồ, khu sinh hoạt cộng đồng xanh, mô hình xử lý và cải thiện cảnh quan ao hồ, điểm sinh hoạt cộng đồng gắn với bảo vệ môi trường) theo quy định tại Điều 39 Thông tư số 14/TT-BNNMT ngày 27/02/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về Hướng dẫn thực hiện một số nội dung tiêu chí, điều kiện thuộc Bộ tiêu chí quốc gia về nông thôn mới giai đoạn 2026 - 2030 thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường. | Đạt | |||
| 8 | Hệ thống chính trị | Chi bộ, Ban công tác Mặt trận và các tổ chức chính trị - xã hội ở thôn được xếp loại hoàn thành tốt nhiệm vụ trở lên | Đạt | |
| 9 | An ninh, trật tự xã hội | 9.1. An ninh trật tự được bảo đảm; phong trào toàn dân bảo vệ an ninh tổ quốc hoạt động hiệu quả | Đạt | |
| 9.2. Tổ bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở được đánh giá hoàn thành tốt nhiệm vụ trở lên; không có thành viên vi phạm bị xử lý kỷ luật | Đạt | |||
| 9.3. Có hệ thống camera AI giám sát an ninh được kết nối, chia sẻ phục vụ công tác quản lý, giám sát an ninh trật tự trên địa bàn | Đạt | |||
| 10 | Chấp hành hương ước, quy ước và sự hài lòng của người dân | 10.1. Tỷ lệ hộ gia đình thực hiện đầy đủ các quy định của hương ước, quy ước đã được cấp có thẩm quyền công nhận | 100% | |
| 10.2. Tỷ lệ hộ gia đình hài lòng về kết quả xây dựng thôn nông thôn mới hiện đại (thông qua lấy phiếu ý kiến người dân) | ≥ 95% | |||
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
văn bản tiếng việt
văn bản TIẾNG ANH
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!