• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 75/QĐ-NHNN 2026 công bố thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ lĩnh vực thành lập và hoạt động ngân hàng

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 22/01/2026 08:57 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 75/QĐ-NHNN Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Phạm Tiến Dũng
Trích yếu: Về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ lĩnh vực thành lập và hoạt động ngân hàng thực hiện tại Bộ phận Một cửa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
19/01/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài chính-Ngân hàng Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 75/QĐ-NHNN

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 75/QĐ-NHNN

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 75/QĐ-NHNN PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC
VIỆT NAM
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-NHNN
Hà Nội, ngày tháng năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
V/v công bố thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ
lĩnh vực thành lập và hoạt động ngân hàng thực hiện tại Bộ phận Một cửa
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
THỐNG ĐỐC NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC
Căn cứ Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam số 46/2010/QH12;
Căn cứ Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 được sửa đổi, bổ
sung bởi Luật số 96/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 26/2025/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2025 của
Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn cấu tổ chức của
Ngân hàng Nhà nước Việt Nam;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của
Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày
14 tháng 5 năm 2013 Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm
2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan
đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông s02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của
Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 53/2025/TT-NHNN ngày 26 tháng 12 năm 2025 của
Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về mạng lưới hoạt động
của tổ chức tín dụng hợp tác (sau đây gọi tắt Thông số 53/2025/TT-
NHNN);
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục An toàn hệ thống các tổ chức tín dụng
và Chánh Văn phòng Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này thủ tục hành chính mới ban
hành, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ lĩnh vực thành lập và hoạt động ngân hàng quy
định tại Thông tư số 53/2025/TT-NHNN ngày 26 tháng 12 năm 2025 thực hiện
tại B phận Một cửa thuộc phạm vi chức năng quản của Ngân hàng Nhà
nước Việt Nam.
Điu 2. Quyết định y có hiu lực thi hành ktừ ngày 09 tng 02 m 2026.
Quyết định này sửa đổi, bổ sung thủ tcnh cnh 1.000633,
1.000513, 1.000487, 1.000402 đưc công bố tại Quyết định số 2349/QĐ-NHNN
75
19
01
2
ngày 24 tháng 10 năm 2024; 1.000623, 1.000607, 1.000496, 1.000420 đưc
công bố tại Quyết định số 1139/QĐ-NHNN ngày 25 tháng 5 năm 2018;
1.000527 được công bố tại Quyết định số 175/QĐ-NHNN ngày 08 tháng 02 năm
2023; bãi bỏ thủ tục hành chính có mã 1.000516 đưc công bố tại Quyết định số
175/QĐ-NHNN ngày 08 tháng 02 năm 2023; mã 1.000410 đưc công bố tại
Quyết định số 1139/QĐ-NHNN ngày 25 tháng 5 năm 2018.
Điều 3. Chánh Văn phòng, Cục trưởng Cục An toàn hệ thống các tổ chức
tín dụng, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam chịu
trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Thống đốc NHNN;
- PTĐ Đoàn Thái Sơn; (để b/c);
- PTĐ Phạm Tiến Dũng;
- Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Tư pháp (để p/h);
- Lưu: VP, VP2 (NTPhuong),
ATHT4 (PTHien).
KT.THỐNG ĐỐC
PHÓ THỐNG ĐỐC
Phạm Tiến Dũng
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BÃI BỎ
LĨNH VỰC THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG NGÂN HÀNG THUỘC PHẠM VI
CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM
(Ban nh m theo Quyết định s /QĐ-NHNN ngày tháng năm
của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
1. Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
Tên TTHC
Tên VBQPPL
quy định
Lĩnh vực
Đơn vị
thực hiện
Thủ tục xác nhận việc đáp
ứng c u cầu khai
trương hoạt động/hoạt
động tại địa điểm mới khi
thay đổi địa điểm đặt trụ
sở chi nhánh, phòng giao
dịch của ngân ng hợp
c xã/phòng giao dịch
của quỹ tín dụng nhân dân
Thông s
53/2025/TT-
NHNN
Thành lập
hoạt động
ngân hàng
Ngân hàng Nhà
nước chi nhánh
Khu vực
2. Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung thuộc phạm vi chức
ng quản lý của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
Số hồ sơ
TTHC
Tên TTHC
Tên VBQPPL
quy định
Lĩnh vực
Đơn vị
thực hiện
A. Th tc hành chính thc hin tại Ngân hàng Nhà nước Vit Nam
1.000633
Thủ tục chấp
thuận thành lập
chi nhánh, phòng
giao dịch của
ngân hàng hợp tác
Thông số
53/2025/TT-
NHNN
Thành lập
hoạt
động ngân
hàng
Ngân hàng
Nhà nước Việt
Nam (Cục
Quản lý, giám
sát tổ chức tín
dụng)
1.000623
Thủ tục chấp
thuận thành lập
văn phòng đại
diện, đơn vị sự
nghiệp trong
nước của ngân
hàng hợp tác xã
Thông số
53/2025/TT-
NHNN
Thành lập
hoạt
động ngân
hàng
Ngân hàng
Nhà nước Việt
Nam (Cục
Quản lý, giám
sát tổ chức tín
dụng)
75
19
01
2026
2
Số hồ sơ
TTHC
Tên TTHC
Tên VBQPPL
quy định
Lĩnh vực
Đơn vị
thực hiện
B. Thủ tục hành chính thực hiện tại Ngân hàng Nhà ớc chi nhánh Khu vực
1.000527
Thủ tục thay đổi
địa điểm đặt tr
sở chi nhánh của
ngân hàng hợp tác
Thông số
53/2025/TT-
NHNN
Thành lập
hoạt
động ngân
hàng
Ngân hàng
Nhà nước chi
nhánh Khu vực
1.000513
Thủ tục thay đổi
địa điểm đặt tr
sở phòng giao
dịch của ngân
hàng hợp tác xã
Thông tư s
53/2025/TT-
NHNN
Thành lập
hoạt
động ngân
hàng
Ngân hàng
Nhà nước chi
nhánh Khu vực
1.000607
Thủ tục tự nguyện
chấm dứt hoạt
động, giải thể chi
nhánh của ngân
hàng hợp tác xã
Thông tư số
53/2025/TT-
NHNN
Thành lập
hoạt
động ngân
hàng
Ngân hàng
Nhà nước chi
nhánh Khu vực
1.000496
Thủ tục tự nguyện
chấm dứt hoạt
động, giải thể
phòng giao dịch
của ngân hàng
hợp tác xã
Thông số
53/2025/TT-
NHNN
Thành lập
hoạt
động ngân
hàng
Ngân hàng
Nhà nước chi
nhánh Khu vực
1.000487
Thủ tục chấp
thuận thành lập
phòng giao dịch
của quỹ tín dụng
nhân dân
Thông số
53/2025/TT-
NHNN
Thành lập
hoạt
động ngân
hàng
Ngân hàng
Nhà nước chi
nhánh Khu vực
1.000420
Thủ tục thay đổi
địa điểm đặt trụ sở
phòng giao dịch
của quỹ tín dung
nhân dân
Thông số
53/2025/TT-
NHNN
Thành lập
hoạt
động ngân
hàng
Ngân hàng
Nhà nước chi
nhánh Khu vực
1.000402
Thủ tục tự nguyện
chấm dứt hoạt
động, giải thể
phòng giao dịch
của quỹ tín dụng
nhân dân
Thông số
53/2025/TT-
NHNN
Thành lập
hoạt
động ngân
hàng
Ngân hàng
Nhà nước chi
nhánh Khu vực
3
3. Danh mục thủ tục hành chính bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản
của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
Số hồ
TTHC
Tên TTHC
Tên
VBQPPL
quy định
Lĩnh vực
Đơn vị
thực hiện
Th tc hành chính thc hin ti Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực
1.000516
Thủ tục thay đổi
địa chỉ đặt trụ sở
chi nhánh, phòng
giao dịch của ngân
hàng hợp tác do
thay đổi địa giới
hành chính (không
thay đổi địa điểm
đặt trụ sở) của ngân
hàng hợp tác xã
Thông tư số
53/2025/TT-
NHNN
Thành lập
hoạt động
ngân hàng
Ngân hàng
Nhà nước
chi nhánh
Khu vực
1.000410
Thủ tục thay đổi
địa điểm đặt trụ sở
phòng giao dịch do
thay đổi địa giới
hành chính (không
thay đổi địa điểm)
của quỹ tín dụng
nhân dân
Thông tư số
53/2025/TT-
NHNN
Thành lập
hoạt động
ngân hàng
Ngân hàng
Nhà nước
chi nhánh
Khu vực
4
PHẦN II. NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
A. Thủ tục hành chính thực hiện tại Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
1. Thủ tục chấp thuận thành lập chi nhánh, phòng giao dịch của ngân
hàng hợp tác xã (Mã TTHC: 1.000633)
1.1. Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Ngân hàng hợp tác lập 01 bộ hồ theo quy định gửi Ngân
hàng Nhà nước;
- Bước 2: Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ
theo quy định, Ngân hàng Nhà nước văn bản gửi Ngân hàng hợp tác xác
nhận đã nhận đủ hồ hợp lệ. Trường hợp hồ chưa đầy đủ hợp lệ, Ngân
hàng Nhà nước có văn bản yêu cầu Ngân hàng hợp tác xã bổ sung, hoàn thiện hồ
;
- Bước 3: Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày văn bản c
nhận đã nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định:
+ Ngân hàng Nhà nước văn bản gửi lấy ý kiến Ủy ban nhân dân tỉnh,
thành phố nơi ngân hàng hợp tác xã dự kiến đặt trụ sở chi nhánh về sự cần thiết
thành lập chi nhánh của ngân hàng hợp tác xã trên địa bàn;
+ Cc Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng văn bản gửi lấy ý kiến Ngân
hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực nơi ngân hàng hợp tác dự kiến đặt trụ sở
chi nhánh, phòng giao dịch về sự cần thiết thành lập chi nhánh, phòng giao dịch
của ngân hàng hợp tác trên địa bàn; các địa bàn dự kiến mở phòng giao dịch;
việc đáp ứng các điều kiện theo quy định của Thông số 53/2025/TT-NHNN
đối với chi nhánh dự kiến quản phòng giao dịch (trong trường hợp thành lập
phòng giao dịch) trên địa bàn;
- Bước 4: Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản
của Ngân hàng Nhà nước, Cục Quản lý, giám sát tchức tín dụng, các quan,
đơn vị có ý kiến tham gia bằng văn bản về các nội dung được đề nghị;
- Bước 5: Trong thời hạn 12 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ các ý kiến
tham gia của các quan, đơn vị, Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng trình
Thống đốc Ngân hàng Nhà nước xem xét, chấp thuận việc ngân hàng hợp tác
thành lập chi nhánh;
- Bước 6: Trong thời hạn 30 ngày làm việc, kể từ ngày văn bản xác
nhận đã nhận được đầy đủ hồ sơ hợp ltheo quy định, Ngân hàng Nhà nước
văn bản chấp thuận đề nghị thành lập chi nhánh/phòng giao dịch của ngân hàng
hợp tác theo mẫu quy định tại Phụ lục II, III ban hành kèm theo Thông số
53/2025/TT-NHNN. Trường hợp không chấp thuận, Ngân hàng Nhà nước có văn
bản gửi ngân hàng hợp tác xã và nêu rõ lý do.
1.2. Cách thức thực hiện:
- Nộp trực tiếp tại Bộ phận Một cửa của Ngân hàng Nnước;
- Gửi qua dịch vbưu chính;
5
- Nộp trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia.
1.3. Thành phần hồ sơ:
- Văn bản của ngân hàng hợp tác đề nghị Ngân hàng Nhà nước chấp
thuận thành lập chi nhánh, phòng giao dịch theo mẫu quy định tại Phụ lục I ban
hành kèm theo Thông tư số 53/2025/TT-NHNN;
- Nghị quyết của Hội đồng quản trị về việc thành lập chi nhánh, phòng
giao dịch;
- Đề án thành lập có tối thiểu các nội dung sau:
+ Tên đầy đủ bằng tiếng Việt; tên viết tắt bằng tiếng Việt; địa chỉ;
+ Lý do thành lập và lý do lựa chọn địa bàn hoạt động;
+ Cơ cấu tổ chức: Sơ đồ tổ chức của chi nhánh, phòng giao dịch;
+ Tên, địa điểm của chi nhánh dự kiến quản phòng giao dịch; việc đáp
ứng các điều kiện của chi nhánh dự kiến quản phòng giao dịch theo quy định
tại khoản 2 Điều 12 Thông s 53/2025/TT-NHNN (trường hợp thành lập
phòng giao dịch);
+ Nghiên cứu khả thi: Phân tích môi trường kinh doanh, thị trường mục
tiêu, các hội kinh doanh kế hoạch chiếm lĩnh thị trường, nhu cầu phục vụ
quỹ tín dụng nhân dân trên địa bàn;
+ Phương án kinh doanh dự kiến trong 03 năm đầu, trong đó tối thiểu bao
gồm: Nội dung hoạt động, đối tượng khách hàng chính, dự kiến bảng cân đối kế
toán, báo cáo kết qukinh doanh, căn cứ xây dựng phương án thuyết minh
khả năng thực hiện phương án trong từng năm.
1.4. Số lượng hồ sơ: 01 bộ bằng Tiếng Việt.
1.5. Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 30 ngày m việc kể từ ngày
văn bản xác nhận đã nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định tại Điều 13
Thông tư số 53/2025/TT-NHNN.
1.6. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Ngân hàng hợp tác xã.
1.7. quan thực hiện thủ tục hành chính: Ngân hàng Nhà nước Việt
Nam (Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng).
1.8. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
- Văn bản chấp thuận (theo mẫu quy định tại Phụ lục II, III ban hành kèm
theo Thông số 53/2025/TT-NHNN) hoặc văn bản không chấp thuận thành lập
chi nhánh, phòng giao dịch của ngân hàng hợp tác xã.
1.9. Lệ phí: Không có.
1.10. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
Văn bản đề nghị chấp thuận thành lập chi nhánh, phòng giao dịch của
ngân hàng hợp tác xã (theo mẫu quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông
tư số 53/2025/TT-NHNN).
6
1.11. Yêu cầu, điều kiện:
- Điều kiện thành lập chi nhánh của ngân hàng hợp tác xã:
+ Thực hiện đúng, đầy đủ các quy định về phân loại tài sản có, mức trích,
phương pháp trích lập dphòng rủi ro và việc sử dụng dự phòng để xử rủi ro
trong hoạt động theo quy định của pháp luật trong thời hạn 12 tháng trở về trước
tính từ thời điểm đề nghị và tại thời điểm chấp thuận; tỷ lệ nợ xấu theo quy định
của Ngân hàng Nhà nước về việc phân loại tài sản tại thời điểm 31 tháng 12
của năm trước liền kề năm đề nghị tại ngày cuối cùng của tháng liền ktrước
thời điểm đnghị không vượt q3% hoặc một tỷ lệ khác theo quyết định của
Thống đốc Ngân hàng Nhà nước trong từng thời kỳ;
+ cấu tchức hoạt động của bộ máy quản trị, điều hành, Ban
kiểm soát, kiểm toán nội bộ; hệ thống kiểm soát nội bộ; hoạt động cấp tín dụng;
các giới hạn, tỷ lệ bảo đảm an toàn trong hoạt động đảm bảo quy định của Luật
Các tổ chức tín dụng hướng dẫn của Ngân hàng Nhà nước trong thời hạn 12
tháng trở về trước tính từ thời điểm đề nghị và tại thời điểm chấp thuận;
+ Hoạt động kinh doanh lãi theo báo cáo tài chính đã được kiểm toán
của năm trước liền kề năm đề nghị;
+ Không thuộc đối tượng bị áp dụng biện pháp không được mở rộng mạng
lưới;
+ Đảm bảo số lượng chi nhánh theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 7
Thông tư số 53/2025/TT-NHNN.
- Điều kiện thành lập phòng giao dịch của ngân hàng hợp tác xã:
+ Đáp ứng các điều kiện quy định tại khoản 1, 2, 3, 4 Điều 10 Thông tư số
53/2025/TT-NHNN:
(i) Thực hiện đúng, đầy đủ các quy định về phân loại tài sản có, mức trích,
phương pháp trích lập dphòng rủi ro và việc sử dụng dphòng để xử rủi ro
trong hoạt động theo quy định của pháp luật trong thời hạn 12 tháng trở về trước
tính từ thời điểm đề nghị tại thời điểm chấp thuận; tỷ lệ nợ xấu theo quy định
của Ngân hàng Nhà nước về việc phân loại tài sản tại thời điểm 31 tháng 12
của năm trước liền kề năm đề nghị tại ngày cuối cùng của tháng liền ktrước
thời điểm đnghị không vượt q3% hoặc một tỷ lệ khác theo quyết định của
Thống đốc Ngân hàng Nhà nước trong từng thời kỳ;
(ii) cấu tổ chức hoạt động của bộ máy quản trị, điều hành, Ban
kiểm soát, kiểm toán nội bộ; hệ thống kiểm soát nội bộ; hoạt động cấp tín dụng;
các giới hạn, tỷ lệ bảo đảm an toàn trong hoạt động đảm bảo quy định của Luật
Các tổ chức tín dụng hướng dẫn của Ngân hàng Nhà nước trong thời hạn 12
tháng trở về trước tính từ thời điểm đề nghị và tại thời điểm chấp thuận;
(iii) Hoạt động kinh doanh có lãi theo báo cáo tài chính đã được kiểm toán
của năm trước liền kề năm đề nghị;
7
(iv) Không thuộc đối tượng bị áp dụng biện pháp không được mở rộng
mạng lưới;
+ Chi nhánh dự kiến quản lý phòng giao dch phải đảm bảo các điều kiện sau:
(i) thời gian hoạt động tối thiểu 12 tháng tính từ ngày khai trương hoạt
động đến thời điểm đề nghị;
(ii) Thực hiện đúng, đầy đủ các quy định về cấp tín dụng, hạn chế, giới
hạn cấp tín dụng; phân loại tài sản có, mức trích, phương pháp trích lập dự phòng
rủi ro việc sử dụng dphòng để xrủi ro trong hoạt động theo quy định
của pháp luật trong thời hạn 12 tháng trở về trước tính từ thời điểm đề nghị;
(iii) Phòng giao dịch được đề nghị thành lập phải đặt trụ sở trên địa bàn
hoạt động của chi nhánh;
(iv) Đảm bảo số lượng phòng giao dịch theo quy định tại điểm b khoản 1
Điều 7 Thông tư số 53/2025/TT-NHNN.
1.12. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 đã được sửa đổi, bổ sung
bởi Luật số 96/2025/QH15;
- Thông số 53/2025/TT-NHNN ngày 26 tháng 12 năm 2025 của Thống
đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về mạng lưới hoạt động của tổ
chức tín dụng là hợp tác xã.
8
Phụ lục I
MẪU VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ CHẤP THUẬN THÀNH LẬP CHI NHÁNH,
PHÒNG GIAO DỊCH, VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN, ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP
CỦA NGÂN HÀNG HỢP TÁC XÃ
(Ban hành kèm theo Thông tư số 53/2025/TT-NHNN ngày 26/12/2025
của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam)
NGÂN HÀNG HỢP TÁC XÃ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số:……… ........., ngày ... tháng ... năm ...
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ CHẤP THUẬN THÀNH LẬP CHI NHÁNH,
PHÒNG GIAO DỊCH, VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN, ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP
CỦA NGÂN HÀNG HỢP TÁC XÃ
Kính gửi: Ngân hàng Nhà nước Việt Nam/Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng
Ngân hàng hợp tác xã:
- Tên đầy đủ bằng tiếng Việt:
- Tên viết tắt bằng tiếng Việt (nếu có):
- Tên đầy đủ bằng tiếng nước ngoài (nếu có):
- Tên viết tắt bằng tiếng nước ngoài (nếu có):
- Mã số hợp tác xã:
- Mã định danh tổ chức (nếu có):
- Địa chỉ trụ sở chính:
- Số điện thoại:
- Địa chỉ thư điện tử:
Đề nghị Ngân hàng Nhà nước Việt Nam/Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín
dụng xem xét, chấp thuận thành lập chi nhánh, phòng giao dịch, văn phòng đại
diện, đơn vị sự nghiệp như sau:
I. Đơn vị mạng lưới đề ngh
1. Thành lập chi nhánh:
1.1. Tên chi nhánh:
a) Tên đầy đủ bằng tiếng Việt:
b) Tên viết tắt bằng tiếng Việt (nếu có):
c) Tên đầy đủ bằng tiếng nước ngoài (nếu có):
d) Tên viết tắt bằng tiếng nước ngoài (nếu có):
9
1.2. Địa điểm đặt trụ sở chi nhánh:
2. Thành lập phòng giao dịch:
2.1. Tên phòng giao dịch:
a) Tên đầy đủ bằng tiếng Việt:
b) Tên viết tắt bằng tiếng Việt (nếu có):
c) Tên đầy đủ bằng tiếng nước ngoài (nếu có):
d) Tên viết tắt bằng tiếng nước ngoài (nếu có):
2.2. Địa điểm đặt trụ sở phòng giao dịch:
2.3. Tên, địa điểm đặt trụ sở chi nhánh quản lý phòng giao dịch:
3. Thành lập văn phòng đại diện, đơn vị sự nghiệp:
3.1. Tên văn phòng đại diện, đơn vị sự nghiệp:
3.2. Địa điểm đặt trụ sở văn phòng đại diện, đơn vị sự nghiệp:
II. Đánh giá việc ngân hàng hợp tác đáp ứng từng điều kiện để
được thành lập chi nhánh, phòng giao dịch, văn phòng đại diện, đơn vị sự
nghiệp theo quy định tại Thông tư
1. Thực hiện đúng, đầy đủ các quy định về phân loại tài sản có, mức trích,
phương pháp trích lập dphòng rủi ro và việc sử dụng dphòng để xử rủi ro
trong hoạt động theo quy định của pháp luật trong thời hạn 12 tháng trở về trước
tính từ thời điểm đề nghị; tỷ lệ nợ xấu theo quy định của Ngân hàng Nhà nước v
việc phân loại tài sản tại thời điểm 31 tháng 12 của năm trước liền kề năm đề
nghị và tại ngày cuối cùng của tháng liền kề trước thời điểm đề nghị:
a. Đảm bảo b. Không đảm bảo
- Tỷ lệ nợ xấu tại thời điểm 31 tháng 12 năm……là....%.
- Tỷ lệ nợ xấu tại thời điểm……….là……….%.
2. cấu tổ chức hoạt động của bộ máy quản trị, điều hành, Ban kiểm
soát, kiểm toán nội bộ; hệ thống kiểm soát nội bộ; hoạt động cấp tín dụng; các
giới hạn, tỷ lệ bảo đảm an toàn trong hoạt động đảm bảo quy định của Luật Các
tổ chức tín dụng và hướng dẫn của Ngân hàng Nhà nước trong thời hạn 12 tháng
trở về trước tính từ thời điểm đề nghị:
a. Đảm bảo b. Không đảm bảo
3. Lợi nhuận sau thuế năm…..theo báo cáo tài chính đã được kiểm
toán:……
4. Không thuộc đối tượng bị áp dụng biện pháp không được m rộng
mạng lưới:
a. Đảm bảo b. Không đảm bảo
10
5. Đáp ứng điều kiện về số lượng chi nhánh, phòng giao dịch được phép
thành lập theo quy định tại Thông tư:
a. Đảm bảo b. Không đảm bảo
6. Đối với trường hợp thành lập phòng giao dịch:
STT
Số lượng chi nhánh,
phòng giao dịch hiện
có tại địa bàn đề nghị
thành lập phòng giao
dịch
Thông tin liên quan đến chi nhánh dự kiến
quản lý phòng giao dịch
Chi nhánh
Phòng giao
dịch
Tên và
địa chỉ
chi
nhánh
dự kiến
quản lý
phòng
giao
dịch
Số
lượng
phòng
giao
dịch chi
nhánh
đang
quản lý
Thời
gian
hoạt
động
(tháng)
Thực hiện đúng, đầy
đủ các quy định về cấp
tín dụng, hạn chế, giới
hạn cấp tín dụng; phân
loại tài sản có, mức
trích, phương pháp
trích lập dự phòng rủi
ro và việc sử dụng dự
phòng để xử lý rủi ro
trong hoạt động theo
quy định của pháp luật
trong thời hạn 12 tháng
trở về trước tính từ thời
điểm đề nghị
a. Đảm bảo b. Không đảm bảo
- Đánh gcủa ngân hàng hợp tác đối với chi nhánh dự kiến quản
phòng giao dịch.
III. Người đại diện hợp pháp của ngân hàng hợp tác cam kết: Chịu
trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của các thông tin cung cấp tại văn bản
này./.
Đính kèm hồ sơ
(Ghi danh mục tài liệu đính kèm)
NGƯỜI ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP
CỦA NGÂN HÀNG HỢP TÁC XÃ
(Ký tên và đóng dấu)
11
Phụ lục II
MẪU QUYẾT ĐỊNH CHẤP THUẬN THÀNH LẬP CHI NHÁNH
CỦA NGÂN HÀNG HỢP TÁC XÃ
(Ban hành kèm theo Thông tư số 53/2025/TT-NHNN ngày 26/12/2025
của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam)
NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số:…/QĐ-NHNN .……., ngày ... tháng ... năm ...
QUYẾT ĐỊNH
Về việc thành lập chi nhánh…
THỐNG ĐỐC NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM
Căn cứ..................
(1)
;
Xét đ nghị chấp thuận thành lập chi nhánh tại Văn bản số…ngày…
tháng…năm…của ngân hàng hợp tác xã và hồ sơ kèm theo;
Theo đề nghị…….
(2)
.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Chấp thuận việc thành lập chi nhánh của ngân hàng hợp tác
như sau:
1. Tên chi nhánh:
a) Tên đầy đủ bằng tiếng Việt:
b) Tên viết tắt bằng tiếng Việt (nếu có):
c) Tên đầy đủ bằng tiếng nước ngoài (nếu có):
d) Tên viết tắt bằng tiếng nước ngoài (nếu có):
2. Địa điểm đặt trụ sở chi nhánh:
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày…tháng…năm....
Điều 3.…..
(3)
của ngân hàng hợp tác chịu trách nhiệm thi hành Quyết
định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- UBND tỉnh/thành phố….;
- Lưu:........
THỐNG ĐỐC
Ghi chú:
(1): Các văn bản quy phạm pháp luật được sử dụng làm căn cứ.
(2): Chức vụ của người đứng đầu đơn vị xử lý tại Ngân hàng Nhà nước.
(3): Chức danh của người có liên quan đến việc thực hiện Quyết định.
12
Phụ lục III
MẪU QUYẾT ĐỊNH CHẤP THUẬN THÀNH LẬP PHÒNG GIAO
DỊCH, VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN, ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP
CỦA NGÂN HÀNG HỢP TÁC XÃ
(Ban hành kèm theo Thông tư số 53/2025/TT-NHNN ngày 26/12/2025
của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam)
NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
CỤC QUẢN LÝ, GIÁM SÁT
TỔ CHỨC TÍN DỤNG
Số:…… …..., ngày ... tháng ... năm ...
QUYẾT ĐỊNH
Về việc thành lập phòng giao dịch, văn phòng đại diện,
đơn vị sự nghiệp…
CỤC TRƯỞNG CỤC QUẢN LÝ, GIÁM SÁT TỔ CHỨC TÍN DỤNG
Căn cứ......................
(1)
;
Xét đề nghị chấp thuận thành lập phòng giao dịch, văn phòng đại diện,
đơn vị sự nghiệp tại Văn bản số…ngày…tháng…năm…của ngân hàng hợp tác
xã và hồ sơ kèm theo;
Theo đề nghị………
(2)
.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Chấp thuận việc thành lập phòng giao dịch, văn phòng đại diện,
đơn vị sự nghiệp của ngân hàng hợp tác xã như sau:
1. Tên phòng giao dịch, văn phòng đại diện, đơn vị sự nghiệp:
a) Tên đầy đủ bằng tiếng Việt:
b) Tên viết tắt bằng tiếng Việt (nếu có):
c) Tên đầy đủ bằng tiếng nước ngoài (nếu có):
d) Tên viết tắt bằng tiếng nước ngoài (nếu có):
2. Địa điểm đặt trụ sở phòng giao dịch, văn phòng đại diện, đơn vsự
nghiệp:
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày…tháng…năm....
Điều 3......
(3)
của ngân hàng hợp tác chịu trách nhiệm thi hành Quyết
định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- UBND tỉnh/thành phố….;
- Lưu:.......
CỤC TRƯỞNG
Ghi chú:
(1): Các văn bản quy phạm pháp luật được sử dụng làm căn cứ.
(2): Chức vụ của người đứng đầu đơn vị xử lý tại Cục Quản lý, giám sát tổ chức
tín dụng.
(3): Chức danh của người có liên quan đến việc thực hiện Quyết định.
13
2. Thủ tục chấp thuận thành lập văn phòng đại diện, đơn vị sự nghiệp
ở trong nước của ngân hàng hợp tác xã (Mã TTHC: 1.000623)
2.1. Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Ngân hàng hợp tác xã lập 01 bộ hồ theo quy định gửi Ngân
hàng Nhà nước;
- Bước 2: Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ
quy định, Ngân hàng Nhà nước văn bản gửi ngân hàng hợp tác xác nhận
đã nhận đủ hồ hợp lệ. Trường hợp hồ chưa đầy đủ hợp lệ, Ngân hàng
Nhà nước có văn bản yêu cầu ngân hàng hợp tác xã bổ sung, hoàn thiện hồ sơ;
- Bước 3: Trong thời hạn 21 ngày làm việc kể từ ngày văn bản xác
nhận đã nhận được đầy đủ hhợp ltheo quy định, Cục Quản lý, giám sát tổ
chức tín dụng văn bản chấp thuận đnghị thành lập văn phòng đại diện, đơn
vị snghiệp của ngân hàng hợp tác theo mẫu quy định tại Phụ lục III ban
hành kèm theo Thông số 53/2025/TT-NHNN. Trường hợp không chấp thuận,
Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng văn bản gửi ngân hàng hợp tác xã
nêu rõ lý do.
2.2. Cách thức thực hiện:
- Nộp trực tiếp tại Bộ phận Một cửa của Ngân hàng Nnước;
- Gửi qua dịch vbưu chính;
- Nộp trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia.
2.3. Thành phần hồ sơ:
- Văn bản của ngân hàng hợp tác đề nghị Ngân hàng Nhà nước chấp
thuận thành lập văn phòng đại diện, đơn vị sự nghiệp theo mẫu quy định tại Phụ
lục I ban hành kèm theo Thông tư số 53/2025/TT-NHNN;
- Nghị quyết của Hội đồng quản trị về việc thành lập văn phòng đại diện,
đơn vị sự nghiệp;
- Đề án thành lập có tối thiểu các nội dung sau:
+ Tên đầy đủ bng tiếng Vit, tên viết tt bng tiếng Việt, địa ch, ni
dung hoạt động;
+ Lý do thành lp;
+ Kế hoch hoạt động d kiến trong 03 năm đầu.
2.4. Số lượng hồ sơ: 01 bộ bằng tiếng Việt.
2.5. Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 21 ngày làm việc kể từ ngày có
văn bản xác nhận đã nhận được đầy đủ hồ hợp lệ theo quy định tại Điều 13
Thông tư số 53/2025/TT-NHNN.
2.6. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Ngân hàng hợp tác xã.
14
2.7. quan thực hiện thủ tục hành chính: Ngân hàng Nhà nước Việt
Nam (Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng).
2.8. Kết quả thực hiện thtục hành chính: Văn bản chấp thuận (theo
mẫu quy định tại Phụ lục III ban hành kèm theo Thông số 53/2025/TT-
NHNN) hoặc văn bản không chấp thuận thành lập văn phòng đại diện, đơn vị sự
nghiệp của ngân hàng hợp tác xã.
2.9. Lệ phí: Không có.
2.10. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Văn bản đề nghị chấp thuận thành lập
văn phòng đại diện, đơn vị sự nghiệp của ngân hàng hợp tác (theo mẫu quy
định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 53/2025/TT-NHNN).
2.11. Yêu cầu, điều kiện:
Đáp ứng điều kiện quy định tại khoản 4 Điều 10 Thông tư số 53/2025/TT-
NHNN: Không thuộc đối tượng bị áp dụng biện pháp không được mở rộng
mạng lưới.
2.12. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 đã được sửa đổi, bổ sung
bởi Luật số 96/2025/QH15;
- Thông tư số 53/2025/TT-NHNN ngày 26 tháng 12 năm 2025 của Thống
đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về mạng lưới hoạt động của t
chức tín dụng là hợp tác xã.
15
Phụ lục I
MẪU VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ CHẤP THUẬN THÀNH LẬP CHI NHÁNH,
PHÒNG GIAO DỊCH, VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN, ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP
CỦA NGÂN HÀNG HỢP TÁC XÃ
(Ban hành kèm theo Thông tư số 53/2025/TT-NHNN ngày 26/12/2025
của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam)
NGÂN HÀNG HỢP TÁC XÃ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số:……… ........., ngày ... tháng ... năm ...
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ CHẤP THUẬN THÀNH LẬP CHI NHÁNH,
PHÒNG GIAO DỊCH, VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN, ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP
CỦA NGÂN HÀNG HỢP TÁC XÃ
Kính gửi: Ngân hàng Nhà nước Việt Nam/Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng
Ngân hàng hợp tác xã:
- Tên đầy đủ bằng tiếng Việt:
- Tên viết tắt bằng tiếng Việt (nếu có):
- Tên đầy đủ bằng tiếng nước ngoài (nếu có):
- Tên viết tắt bằng tiếng nước ngoài (nếu có):
- Mã số hợp tác xã:
- Mã định danh tổ chức (nếu có):
- Địa chỉ trụ sở chính:
- Số điện thoại:
- Địa chỉ thư điện tử:
Đề nghị Ngân hàng Nhà nước Việt Nam/Cục Quản lý, giám sát tổ chức
tín dụng xem xét, chấp thuận thành lập chi nhánh, phòng giao dịch, văn phòng
đại diện, đơn vị sự nghiệp như sau:
I. Đơn vị mạng lưới đề ngh
1. Thành lập chi nhánh:
1.1. Tên chi nhánh:
a) Tên đầy đủ bằng tiếng Việt:
b) Tên viết tắt bằng tiếng Việt (nếu có):
c) Tên đầy đủ bằng tiếng nước ngoài (nếu có):
16
d) Tên viết tắt bằng tiếng nước ngoài (nếu có):
1.2. Địa điểm đặt trụ sở chi nhánh:
2. Thành lập phòng giao dịch:
2.1. Tên phòng giao dịch:
a) Tên đầy đủ bằng tiếng Việt:
b) Tên viết tắt bằng tiếng Việt (nếu có):
c) Tên đầy đủ bằng tiếng nước ngoài (nếu có):
d) Tên viết tắt bằng tiếng nước ngoài (nếu có):
2.2. Địa điểm đặt trụ sở phòng giao dịch:
2.3. Tên, địa điểm đặt trụ sở chi nhánh quản lý phòng giao dịch:
3. Thành lập văn phòng đại diện, đơn vị sự nghiệp:
3.1. Tên văn phòng đại diện, đơn vị sự nghiệp:
3.2. Địa điểm đặt trụ sở văn phòng đại diện, đơn vị sự nghiệp:
II. Đánh giá việc ngân hàng hợp tác đáp ứng từng điều kiện để
được thành lập chi nhánh, phòng giao dịch, văn phòng đại diện, đơn vị sự
nghiệp theo quy định tại Thông tư
1. Thực hiện đúng, đầy đủ các quy định về phân loại tài sản có, mức trích,
phương pháp trích lập dphòng rủi ro việc sử dụng dự phòng để xử rủi ro
trong hoạt động theo quy định của pháp luật trong thời hạn 12 tháng trở về trước
tính từ thời điểm đề nghị; tỷ lệ nợ xấu theo quy định của Ngân hàng Nhà nước
về việc phân loại tài sản có tại thời điểm 31 tháng 12 của năm trước liền kề năm
đề nghị và tại ngày cuối cùng của tháng liền kề trước thời điểm đề nghị:
a. Đảm bảo b. Không đảm bảo
- Tỷ lệ nợ xấu tại thời điểm 31 tháng 12 năm……là....%.
- Tỷ lệ nợ xấu tại thời điểm……….là……….%.
2. cấu tổ chức và hoạt động của bộ máy quản trị, điều hành, Ban kiểm
soát, kiểm toán nội bộ; hthống kiểm soát nội bộ; hoạt động cấp tín dụng; các
giới hạn, tỷ lệ bảo đảm an toàn trong hoạt động đảm bảo quy định của Luật Các
tổ chức tín dụng và hướng dẫn của Ngân hàng Nhà nước trong thời hạn 12 tháng
trở về trước tính từ thời điểm đề nghị:
a. Đảm bảo b. Không đảm bảo
3. Lợi nhuận sau thuế năm…..theo báo cáo tài chính đã được kiểm
toán:……
4. Không thuộc đối tượng bị áp dụng biện pháp không được mở rộng
mạng lưới:
a. Đảm bảo b. Không đảm bảo
17
5. Đáp ứng điều kiện về số lượng chi nhánh, phòng giao dịch được phép
thành lập theo quy định tại Thông tư:
a. Đảm bảo b. Không đảm bảo
6. Đối với trường hợp thành lập phòng giao dịch:
STT
Số lượng chi nhánh,
phòng giao dịch hiện
có tại địa bàn đề nghị
thành lập phòng giao
dịch
Thông tin liên quan đến chi nhánh dự kiến
quản lý phòng giao dịch
Chi nhánh
Phòng giao
dịch
Tên và
địa chỉ
chi
nhánh
dự kiến
quản lý
phòng
giao
dịch
Số
lượng
phòng
giao
dịch chi
nhánh
đang
quản lý
Thời
gian
hoạt
động
(tháng)
Thực hiện đúng, đầy
đủ các quy định về
cấp tín dụng, hạn chế,
giới hạn cấp tín dụng;
phân loại tài sản có,
mức trích, phương
pháp trích lập dự
phòng rủi ro và việc
sử dụng dự phòng để
xử lý rủi ro trong hoạt
động theo quy định
của pháp luật trong
thời hạn 12 tháng trở
về trước tính từ thời
điểm đề nghị
a. Đảm bảo b. Không đảm bảo
- Đánh giá của ngân hàng hợp tác đối với chi nhánh dkiến quản
phòng giao dịch.
III. Người đại diện hợp pháp của ngân hàng hợp tác xã cam kết: Chịu
trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của các thông tin cung cấp tại văn bản
này./.
Đính kèm hồ sơ
(Ghi danh mục tài liệu đính kèm)
NGƯỜI ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP
CỦA NGÂN HÀNG HỢP TÁC XÃ
(Ký tên và đóng dấu)
18
Phụ lục III
MẪU QUYẾT ĐỊNH CHẤP THUẬN THÀNH LẬP PHÒNG GIAO
DỊCH, VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN, ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP
CỦA NGÂN HÀNG HỢP TÁC XÃ
(Ban hành kèm theo Thông tư số 53/2025/TT-NHNN ngày 26/12/2025
của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam)
NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
CỤC QUẢN LÝ, GIÁM SÁT
TỔ CHỨC TÍN DỤNG
Số:…… …..., ngày ... tháng ... năm ...
QUYẾT ĐỊNH
Về việc thành lập phòng giao dịch, văn phòng đại diện,
đơn vị sự nghiệp…
CỤC TRƯỞNG CỤC QUẢN LÝ, GIÁM SÁT TỔ CHỨC TÍN DỤNG
Căn cứ......................
(1)
;
Xét đề nghị chấp thuận thành lập phòng giao dịch, văn phòng đại diện,
đơn vị sự nghiệp tại Văn bản số…ngày…tháng…năm…của ngân hàng hợp tác
xã và hồ sơ kèm theo;
Theo đề nghị………
(2)
.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Chấp thuận việc thành lập phòng giao dịch, văn phòng đại diện,
đơn vị sự nghiệp của ngân hàng hợp tác xã như sau:
1. Tên phòng giao dịch, văn phòng đại diện, đơn vị sự nghiệp:
a) Tên đầy đủ bằng tiếng Việt:
b) Tên viết tắt bằng tiếng Việt (nếu có):
c) Tên đầy đủ bằng tiếng nước ngoài (nếu có):
d) Tên viết tắt bằng tiếng nước ngoài (nếu có):
2. Địa điểm đặt trụ sở phòng giao dịch, văn phòng đại diện, đơn vị sự
nghiệp:
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày…tháng…năm....
Điều 3......
(3)
của ngân hàng hợp tác chịu trách nhiệm thi hành Quyết
định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- UBND tỉnh/thành phố….;
- Lưu:.......
CỤC TRƯỞNG
Ghi chú:
(1): Các văn bản quy phạm pháp luật được sử dụng làm căn cứ.
(2): Chức vụ của người đứng đầu đơn vị xử lý tại Cục Quản lý, giám sát tổ chức
tín dụng.
(3): Chức danh của người có liên quan đến việc thực hiện Quyết định.
19
B. Thủ tục hành chính thực hiện tại Ngân hàng Nhà nước chi nhánh
Khu vực
1. Thủ tục thay đổi địa điểm đặt trụ sở chi nhánh của ngân hàng hợp
tác xã (Mã TTHC: 1.000527)
1.1. Trình tự thực hiện:
- Trình tự chấp thuận đối với trường hợp thay đổi địa điểm đặt trụ sở
chi nhánh trong cùng địa bàn tỉnh, thành phố:
+ Bước 1: Ngân hàng hợp tác lập 01 bộ hồ sơ theo quy định gửi Ngân
hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực nơi đặt trụ sở chi nhánh;
+ Bước 2: Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ
hồ theo quy định, Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực nơi đặt trụ sở chi
nhánh văn bản gửi ngân hàng hợp tác chấp thuận việc thay đổi địa điểm
đặt trụ sở chi nhánh theo mẫu quy định tại Phụ lục V ban hành kèm theo Thông
s53/2025/TT-NHNN. Trường hợp không chấp thuận, Ngân hàng Nhà nước
chi nhánh Khu vực có văn bản gửi ngân hàng hợp tác xã và nêu rõ lý do;
- Trình tự chấp thuận đối với trường hợp thay đổi địa điểm đặt trụ sở
chi nhánh giữa các tỉnh, thành phố thuộc địa bàn quản của 01 Ngân hàng
Nhà nước chi nhánh Khu vực:
+ Bước 1: Ngân hàng hợp tác xã lập 01 bộ hồ theo quy định gửi Ngân
hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực nơi đặt trụ sở chi nhánh;
+ Bước 2: Trong thời hạn 05 ngày làm việc ktừ ngày nhận được đầy đủ
hồ theo quy định, Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực nơi đặt trụ sở chi
nhánh có văn bản lấy ý kiến Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố nơi dự kiến đặt trụ
sở chi nhánh về sự cần thiết có chi nhánh trên địa bàn;
+ Bước 3: Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản
đề nghị, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố nơi dự kiến đặt trụ sở chi nhánh ý kiến
bằng n bản về các nội dung được đề nghị;
+ Bước 4: Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được ý kiến
tham gia của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố, Ngân hàng Nhà nước chi nhánh
Khu vực nơi ngân hàng hợp tác đặt trụ sở chi nhánh văn bản gửi ngân
hàng hợp tác xã chấp thuận việc thay đổi địa điểm đặt trụ sở chi nhánh theo mẫu
quy định tại Phụ lục V ban hành kèm theo Thông số 53/2025/TT-NHNN.
Trường hợp không chấp thuận, Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực văn
bản gửi ngân hàng hợp tác xã và nêu rõ lý do;
- Trình tự chấp thuận đối với trường hợp thay đổi địa điểm đặt trụ sở
chi nhánh giữa các tỉnh, thành phố thuộc địa bàn quản của 02 Ngân hàng
Nhà nước chi nhánh Khu vực:
+ Bước 1: Ngân hàng hợp tác xã lập 01 bộ hồ theo quy định gửi Ngân
hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực nơi dự kiến đặt trụ sở chi nhánh;
20
+ Bước 2: Trong thời hạn 05 ngày làm việc ktừ ngày nhận được đầy đủ
hồ theo quy định, Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực nơi dự kiến đặt
trụ sở chi nhánh có văn bản lấy ý kiến:
(i) Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực nơi chi nhánh của ngân hàng
hợp tác xã hiện đang đặt trụ sở về phương án giải quyết tài sản, quyền, nghĩa vụ
và lợi ích liên quan và lý do thay đổi địa điểm;
(ii) Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố nơi dự kiến đặt trụ sở chi nhánh về
sự cần thiết có chi nhánh trên địa bàn;
+ Bước 3: Trong thời hạn 05 ngàym việc kể từ ngày nhận được văn bản
đề nghị, các quan, đơn vị ý kiến bằng văn bản về các nội dung được đề
nghị;
+ Bước 4: Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đầy đủ ý kiến
tham gia của các đơn vị, Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực nơi ngân hàng
hợp tác dự kiến đặt trụ schi nhánh văn bản gửi ngân hàng hợp tác
chấp thuận việc thay đổi địa điểm đặt trụ sở chi nhánh theo mẫu quy định tại
Phụ lục V ban hành kèm theo Thông số 53/2025/TT-NHNN. Trường hợp
không chấp thuận, Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực có văn bản gửi ngân
hàng hợp tác xã và nêu rõ lý do.
1.2. Cách thức thực hiện:
- Nộp trực tiếp tại Bộ phận Một cửa của Ngân hàng Nhà nước;
- Gửi qua dịch vbưu chính;
- Nộp trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia.
1.3. Thành phần hồ sơ:
- Văn bản của ngân hàng hợp tác đề nghị chấp thuận thay đổi địa điểm
đặt trụ sở chi nhánh theo mẫu quy định tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông
số 53/2025/TT-NHNN;
- Nghị quyết của Hội đồng quản trị thông qua việc thay đổi địa điểm đặt
trụ sở chi nhánh.
1.4. Số lượng hồ sơ: 01 bộ bằng tiếng Việt.
1.5. Thời hạn giải quyết:
- Đối với trường hợp thay đổi địa điểm đặt trụ sở chi nhánh trong cùng
địa bàn tỉnh, thành phố: Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được
đầy đủ hồ sơ theo quy định tại khoản 2 Điều 19 Thông tư 53/2025/TT-NHNN;
- Đối với trường hợp thay đổi địa điểm đặt trụ sở chi nhánh giữa các tỉnh,
thành phố thuộc địa bàn quản của 01 Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu
vực/02 Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực: Trong thời hạn 17 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ theo quy định tại khoản 2 Điều 19
Thông tư 53/2025/TT-NHNN.
21
1.6. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Ngân hàng hợp tác xã.
1.7. quan thực hiện thủ tục nh chính: Ngân hàng Nhà nước chi
nhánh Khu vực.
1.8. Kết quả thực hiện thtục hành chính: Văn bản chấp thuận (theo
mẫu quy định tại Phụ lục V ban hành kèm theo Thông số 53/2025/TT-
NHNN) hoặc văn bản không chấp thuận thay đổi địa điểm đặt trụ sở chi nhánh
của ngân hàng hợp tác xã.
1.9. Lệ phí: Không có.
1.10. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
Văn bản đnghị chấp thuận thay đổi địa điểm đặt trụ sở chi nhánh của
ngân hàng hợp tác (theo mẫu quy định tại Phụ lục IV ban hành kèm theo
Thông tư số 53/2025/TT-NHNN).
1.11. Yêu cầu, điều kiện: Không.
1.12. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 đã được sửa đổi, bổ sung
bởi Luật số 96/2025/QH15;
- Thông tư số 53/2025/TT-NHNN ngày 26 tháng 12 năm 2025 của Thống
đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về mạng lưới hoạt động của t
chức tín dụng là hợp tác xã.
22
Phụ lục IV
MẪU VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ CHẤP THUẬN THAY ĐỔI ĐỊA ĐIỂM
ĐẶT TRỤ SỞ CHI NHÁNH, PHÒNG GIAO DỊCH
CỦA NGÂN HÀNG HỢP TÁC XÃ
(Ban hành kèm theo Thông tư số 53/2025/TT-NHNN ngày 26/12/2025
của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam)
NGÂN HÀNG HỢP TÁC XÃ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số:…… ...., ngày ... tháng ... năm ....
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ CHẤP THUẬN THAY ĐỔI ĐỊA ĐIỂM
ĐẶT TRỤ SỞ CHI NHÁNH, PHÒNG GIAO DỊCH
CỦA NGÂN HÀNG HỢP TÁC XÃ
Kính gửi: Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực…
Ngân hàng hợp tác xã:
- Tên đầy đủ bằng tiếng Việt:
- Tên viết tắt bằng tiếng Việt (nếu có):
- Tên đầy đủ bằng tiếng nước ngoài (nếu có):
- Tên viết tắt bằng tiếng nước ngoài (nếu có):
- Mã số hợp tác xã:
- Mã định danh tổ chức (nếu có):
- Địa chỉ trụ sở chính:
- Số điện thoại:
- Địa chỉ thư điện tử:
Đề nghị Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực xem xét, chấp thuận
thay đổi địa điểm đặt trụ sở chi nhánh, phòng giao dịch như sau:
1. Tên chi nhánh, phòng giao dịch:
a) Tên đầy đủ bằng tiếng Việt:
b) Tên viết tắt bằng tiếng Việt (nếu có):
c) Tên đầy đủ bằng tiếng nước ngoài (nếu có):
d) Tên viết tắt bằng tiếng nước ngoài (nếu có):
2. Địa điểm đặt trụ schi nhánh, phòng giao dịch trước khi đề nghị
chấp thuận thay đổi:
3. Địa điểm đặt trụ sở chi nhánh, phòng giao dịch đề nghị chấp thuận
thay đổi
(1)
:
4. Lý do thay đổi địa điểm đặt trụ sở chi nhánh, phòng giao dịch:
23
5. Kế hoạch chuyển trụ sở chi nhánh, phòng giao dịch để đảm bảo
tính liên tục trong hoạt động đối với chi nhánh, phòng giao dịch đã đi vào
hoạt động:
Ngân hàng hợp tác xã cam kết:
- Chịu trách nhiệm hoàn toàn về sự trung thực sự chính xác của Văn
bản đề nghị và hồ sơ kèm theo.
- Cam kết địa điểm thay đổi đảm bảo các yêu cầu theo quy định của Ngân
hàng Nhà nước
(2)
.
- Sau khi được chấp thuận thay đổi, sẽ thực hiện đầy đủ chấp hành
nghiêm chỉnh quy định của pháp luật liên quan, nếu vi phạm xin chịu trách
nhiệm trước pháp luật./.
Đính kèm hồ sơ
(Ghi danh mục tài liệu đính kèm)
NGƯỜI ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP
CỦA NGÂN HÀNG HỢP TÁC XÃ
(Ký tên và đóng dấu)
Ghi chú:
(1) Địa điểm cụ thể hoặc đơn vị hành chính cấp xã nơi dự kiến chuyển đến.
(2) Cam kết đáp ứng yêu cầu quy định tại khoản 1 Điều 15 Thông tư số
53/2025/TT-NHNN (trường hợp thay đổi địa điểm đặt trụ sở chi nhánh), khoản
2 Điều 15 Thông tư số 53/2025/TT-NHNN (trường hợp thay đổi địa điểm đặt trụ
sở phòng giao dịch).
24
Phụ lục V
MẪU QUYẾT ĐỊNH CHẤP THUẬN THAY ĐỔI ĐỊA ĐIỂM
ĐẶT TRỤ SỞ CHI NHÁNH, PHÒNG GIAO DỊCH
CỦA NGÂN HÀNG HỢP TÁC XÃ
(Ban hành kèm theo Thông tư số 53/2025/TT-NHNN ngày 26/12/2025
của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam)
NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
CHI NHÁNH KHU VỰC… Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số:..… ....., ngày ... tháng ... năm ...
QUYẾT ĐỊNH
Về việc thay đổi đa điểm đặt trụ sở chi nhánh, phòng giao dịch…
GIÁM ĐỐC NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC CHI NHÁNH KHU VỰC…
Căn cứ.........................
(1)
;
Xét đề nghị chấp thuận thay đổi địa điểm đặt trụ sở chi nhánh, phòng giao
dịch tại Văn bản số…ngày…tháng…năm…của ngân hàng hợp tác hồ sơ
kèm theo;
Theo đề nghị…….….
(2)
.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Chấp thuận thay đổi địa điểm đặt trụ sở chi nhánh, phòng giao
dịch của ngân hàng hợp tác xã như sau:
1. Tên chi nhánh, phòng giao dịch:
2. Địa điểm đặt trụ sở chi nnh, phòng giao dịch trước khi được chấp thuận
thay đổi:
3. Địa chđặt trụ schi nhánh, phòng giao dịch được chấp thuận thay đổi:
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày…tháng…năm….
Điều 3..…
(3)
của ngân hàng hợp tác chịu trách nhiệm thi hành Quyết
định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- UBND tỉnh/thành phố ….;
- Lưu:........
GIÁM ĐỐC
Ghi chú:
(1): Các văn bản quy phạm pháp luật được sử dụng làm căn cứ.
(2): Chức vụ của người đứng đầu đơn vị xử tại Ngân hàng Nhà nước chi
nhánh Khu vực.
(3): Chức danh của người có liên quan đến việc thực hiện Quyết định.
25
2. Thủ tục thay đổi địa điểm đặt trụ s phòng giao dịch của ngân
hàng hợp tác xã (Mã TTHC: 1.000513)
2.1. Trình tự thực hiện:
- Trình tự chấp thuận đối với trường hợp thay đổi địa điểm đặt trụ s
phòng giao dịch trong cùng địa bàn tỉnh, thành phố/giữa các tỉnh, thành phố
thuộc cùng địa bàn quản lý của 01 Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực:
+ Bước 1: Ngân hàng hợp tác lập 01 bộ hồ sơ theo quy định gửi Ngân
hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực nơi đặt trụ sở phòng giao dịch;
+ Bước 2: Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ
hồ theo quy định, Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực nơi đặt trụ s
phòng giao dịch văn bản gửi ngân hàng hợp tác chấp thuận việc thay đổi
địa điểm đặt trụ sở phòng giao dịch theo mẫu quy định tại Phụ lục V ban hành
kèm theo Thông tư số 53/2025/TT-NHNN. Trường hợp không chấp thuận, Ngân
hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực văn bản gửi ngân hàng hợp tác nêu
rõ lý do;
- Trình tự chấp thuận đối với trường hợp thay đổi địa điểm đặt trụ s
phòng giao dịch giữa các tỉnh, thành phố thuộc địa bàn quản của 02 Ngân
hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực:
+ Bước 1: Ngân hàng hợp tác xã lập 01 bộ hồ theo quy định gửi Ngân
hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực nơi dự kiến đặt trụ sở phòng giao dịch;
+ Bước 2: Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ
hồ theo quy định, Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực nơi dự kiến đặt
trụ sở phòng giao dịch văn bản lấy ý kiến Ngân hàng Nhà ớc chi nhánh
Khu vực nơi phòng giao dịch của ngân hàng hợp tác hiện đang đặt trụ sở về
phương án giải quyết tài sản, quyền, nghĩa vụ lợi ích liên quan do thay
đổi địa điểm;
+ Bước 3: Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản
đề nghị, đơn vị có ý kiến bằng văn bản về các nội dung được đề nghị;
+ Bước 4: Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đầy đủ ý kiến
tham gia của đơn vị, Ngân hàng Nnước chi nhánh Khu vực nơi ngân hàng
hợp tác dự kiến đặt trụ sở phòng giao dịch văn bản gửi ngân hàng hợp tác
chấp thuận việc thay đổi địa điểm đặt trụ sở phòng giao dịch theo mẫu quy
định tại Phụ lục V ban hành kèm theo Thông 53/2025/TT-NHNN. Trường
hợp không chấp thuận, Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực có văn bản gửi
ngân hàng hợp tác xã và nêu rõ lý do.
2.2. Cách thức thực hiện:
- Nộp trực tiếp tại Bphận Một cửa của Ngân ng Nhà nước chi nhánh
Khu vực;
- Gửi qua dịch vbưu chính;
26
- Nộp trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia.
2.3. Thành phần hồ sơ:
- Văn bản của ngân hàng hợp tác đề nghị chấp thuận thay đổi địa điểm
đặt trụ sở phòng giao dịch theo mẫu quy định tại Phụ lục IV ban hành kèm theo
Thông tư 53/2025/TT-NHNN;
- Nghị quyết của Hội đồng quản trị thông qua việc thay đổi địa điểm đặt
trụ sở phòng giao dịch.
2.4. Số lượng hồ sơ: 01 bộ bằng tiếng Việt.
2.5. Thời hạn giải quyết:
- Đối với trường hợp thay đổi địa điểm đặt trụ sở phòng giao dịch trong
cùng địa bàn tỉnh, thành phố/ giữa các tỉnh, thành phố thuộc địa bàn quản của
01 Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực: Trong thời hạn 07 ngày làm việc
kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ theo quy định tại khoản 2 Điều 19 Thông
53/2025/TT-NHNN;
- Đối với trường hợp thay đổi địa điểm đặt trsở phòng giao dịch giữa
các tỉnh, thành phố thuộc địa bàn quản lý của 02 Ngân hàng Nhà nước chi nhánh
Khu vực: Trong thời hạn 17 ngày m việc kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ
theo quy định tại khoản 2 Điều 19 Thông tư 53/2025/TT-NHNN.
2.6. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Ngân hàng hợp tác xã.
2.7. quan thực hiện thủ tục hành chính: Ngân hàng Nhà nước chi
nhánh Khu vực.
2.8. Kết quả thực hiện thtục hành chính: Văn bản chấp thuận (theo
mẫu quy định tại Phụ lục V ban hành kèm theo Thông số 53/2025/TT-
NHNN) hoặc văn bản không chấp thuận thay đổi địa điểm đặt trụ sở phòng giao
dịch của ngân hàng hợp tác xã.
2.9. Lệ phí: Không có.
2.10. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
Văn bản đề nghị chấp thuận thay đổi địa điểm đặt trụ sphòng giao dịch
của ngân hàng hợp tác (theo mẫu quy định tại Phụ lục IV ban hành kèm theo
Thông tư số 53/2025/TT-NHNN).
2.11. Yêu cầu, điều kiện: Không có.
2.12. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 đã được sửa đổi, bổ sung
bởi Luật số 96/2025/QH15;
- Thông tư số 53/2025/TT-NHNN ngày 26 tháng 12 năm 2025 của Thống
đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về mạng lưới hoạt động của t
chức tín dụng là hợp tác xã.
27
Phụ lục IV
MẪU VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ CHẤP THUẬN THAY ĐỔI ĐỊA ĐIỂM
ĐẶT TRỤ SỞ CHI NHÁNH, PHÒNG GIAO DỊCH
CỦA NGÂN HÀNG HỢP TÁC XÃ
(Ban hành kèm theo Thông tư số 53/2025/TT-NHNN ngày 26/12/2025
của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam)
NGÂN HÀNG HỢP TÁC XÃ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số:…… ...., ngày ... tháng ... năm ....
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ CHẤP THUẬN THAY ĐỔI ĐỊA ĐIỂM
ĐẶT TRỤ SỞ CHI NHÁNH, PHÒNG GIAO DỊCH
CỦA NGÂN HÀNG HỢP TÁC XÃ
Kính gửi: Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực…
Ngân hàng hợp tác xã:
- Tên đầy đủ bằng tiếng Việt:
- Tên viết tắt bằng tiếng Việt (nếu có):
- Tên đầy đủ bằng tiếng nước ngoài (nếu có):
- Tên viết tắt bằng tiếng nước ngoài (nếu có):
- Mã số hợp tác xã:
- Mã định danh tổ chức (nếu có):
- Địa chỉ trụ sở chính:
- Số điện thoại:
- Địa chỉ thư điện tử:
Đề nghị Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực xem xét, chấp thuận
thay đổi địa điểm đặt trụ sở chi nhánh, phòng giao dịch như sau:
1. Tên chi nhánh, phòng giao dịch:
a) Tên đầy đủ bằng tiếng Việt:
b) Tên viết tắt bằng tiếng Việt (nếu có):
c) Tên đầy đủ bằng tiếng nước ngoài (nếu có):
d) Tên viết tắt bằng tiếng nước ngoài (nếu có):
2. Địa điểm đặt trụ sở chi nhánh, phòng giao dịch trước khi đề nghị
chấp thuận thay đổi:
3. Địa điểm đặt trụ sở chi nhánh, phòng giao dịch đề nghị chấp thuận
thay đổi
(1)
:
4. Lý do thay đổi địa điểm đặt trụ sở chi nhánh, phòng giao dịch:
28
5. Kế hoạch chuyển trụ sở chi nhánh, phòng giao dịch để đảm bảo
tính liên tục trong hoạt động đối với chi nhánh, phòng giao dịch đã đi vào
hoạt động:
Ngân hàng hợp tác xã cam kết:
- Chịu trách nhiệm hoàn toàn về sự trung thực sự chính xác của Văn
bản đề nghị và hồ sơ kèm theo.
- Cam kết địa điểm thay đổi đảm bảo các yêu cầu theo quy định của Ngân
hàng Nhà nước
(2)
.
- Sau khi được chấp thuận thay đổi, sẽ thực hiện đầy đủ chấp hành
nghiêm chỉnh quy định của pháp luật liên quan, nếu vi phạm xin chịu trách
nhiệm trước pháp luật./.
Đính kèm hồ sơ
(Ghi danh mục tài liệu đính kèm)
NGƯỜI ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP
CỦA NGÂN HÀNG HỢP TÁC XÃ
(Ký tên và đóng dấu)
Ghi chú:
(1) Địa điểm cụ thể hoặc đơn vị hành chính cấp xã nơi dự kiến chuyển đến.
(2) Cam kết đáp ứng yêu cầu quy định tại khoản 1 Điều 15 Thông tư số
53/2025/TT-NHNN (trường hợp thay đổi địa điểm đặt trụ sở chi nhánh), khoản
2 Điều 15 Thông tư số 53/2025/TT-NHNN (trường hợp thay đổi địa điểm đặt trụ
sở phòng giao dịch).
29
Phụ lục V
MẪU QUYẾT ĐỊNH CHẤP THUẬN THAY ĐỔI ĐỊA ĐIỂM
ĐẶT TRỤ SỞ CHI NHÁNH, PHÒNG GIAO DỊCH
CỦA NGÂN HÀNG HỢP TÁC XÃ
(Ban hành kèm theo Thông tư số 53/2025/TT-NHNN ngày 26/12/2025
của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam)
NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
CHI NHÁNH KHU VỰC… Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số:..… ....., ngày ... tháng ... năm ...
QUYẾT ĐỊNH
Về việc thay đổi đa điểm đặt trụ sở chi nhánh, phòng giao dịch…
GIÁM ĐỐC NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC CHI NHÁNH KHU VỰC…
Căn cứ.........................
(1)
;
Xét đề nghị chấp thuận thay đổi địa điểm đặt trụ sở chi nhánh, phòng giao
dịch tại Văn bản số…ngày…tháng…năm…của ngân hàng hợp tác xã hồ
m theo;
Theo đề nghị…….….
(2)
.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Chấp thuận thay đổi địa điểm đặt trụ sở chi nhánh, phòng giao
dịch của ngân hàng hợp tác xã như sau:
1. Tên chi nhánh, phòng giao dịch:
2. Địa điểm đặt tr sở chi nhánh, phòng giao dịch trước khi được chấp thuận
thay đổi:
3. Địa chđặt trụ schi nhánh, phòng giao dịch được chấp thuận thay đổi:
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày…tháng…năm….
Điều 3..…
(3)
của ngân hàng hợp tác chịu trách nhiệm thi hành Quyết
định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- UBND tỉnh/thành phố ….;
- Lưu:........
GIÁM ĐỐC
Ghi chú:
(1): Các văn bản quy phạm pháp luật được sử dụng làm căn cứ.
(2): Chức vụ của người đứng đầu đơn vị xử tại Ngân hàng Nhà nước chi
nhánh Khu vực.
(3): Chức danh của người có liên quan đến việc thực hiện Quyết định.
30
3. Thủ tục tự nguyện chấm dứt hoạt động, giải thể chi nhánh của
ngân hàng hợp tác xã (Mã TTHC: 1.000607)
3.1. Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Ngân hàng hợp tác xã lập 01 bộ hồ theo quy định gửi Ngân
hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực nơi đặt trụ sở chi nhánh;
- Bước 2: Trong thời hạn 20 ngày m việc kể từ ngày nhận được đầy đủ
hồ theo quy định, Ngân hàng Nnước chi nhánh Khu vực nơi ngân hàng
hợp tác đặt trụ sở chi nhánh văn bản chấp thuận đề nghị của ngân hàng
hợp tác theo mẫu quy định tại Phụ lục VII ban hành kèm theo Thông số
53/2025/TT-NHNN. Trường hợp không chấp thuận, Ngân hàng Nhà nước chi
nhánh Khu vực có văn bản gửi ngân hàng hợp tác xã và nêu rõ lý do.
3.2. Cách thức thực hiện:
- Nộp trực tiếp tại Bộ phận Một cửa của Ngân ng Nnước chi nhánh
Khu vực;
- Gửi qua dịch vbưu chính;
- Nộp trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia.
3.3. Thành phần hồ sơ:
- Văn bản của ngân hàng hợp tác xã đề nghị chấm dứt hoạt động, giải thể
chi nhánh theo mẫu quy định tại Phụ lục VI ban hành kèm theo Thông số
53/2025/TT-NHNN;
- Nghị quyết của Hội đồng quản trị ngân hàng hợp tác về việc chấm
dứt hoạt động, giải thể chi nhánh;
- Phương án giải quyết tài sản, quyền, nghĩa vụ lợi ích liên quan của
chi nhánh chấm dứt hoạt động.
3.4. Số lượng hồ sơ: 01 bộ bằng tiếng Việt.
3.5. Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 20 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được đầy đủ hồ sơ theo quy định tại khoản 1 Điều 25 Thông tư số
53/2025/TT-NHNN.
3.6. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Ngân hàng hợp tác xã.
3.7. quan thực hiện thủ tục hành chính: Ngân hàng Nhà nước chi
nhánh Khu vực.
3.8. Kết quả thực hiện thtục hành chính: Văn bản chấp thuận (theo
mẫu quy định tại Phụ lục VII ban hành kèm theo Thông số 53/2025/TT-
NHNN) hoặc văn bản không chấp thuận tự nguyện chấm dứt hoạt động, giải thể
chi nhánh của ngân hàng hợp tác xã.
3.9. Lệ phí: Không có.
31
3.10. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Văn bản đề nghị chấp thuận tự nguyện
chấm dứt hoạt động, giải thể chi nhánh của ngân hàng hợp tác (theo mẫu quy
định tại Phụ lục VI ban hành kèm theo Thông tư số 53/2025/TT-NHNN).
3.11. Yêu cầu, điều kiện: Không có.
3.12. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 đã được sửa đổi, bổ sung
bởi Luật số 96/2025/QH15;
- Thông tư số 53/2025/TT-NHNN ngày 26 tháng 12 năm 2025 của Thống
đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về mạng lưới hoạt động của t
chức tín dụng là hợp tác xã.
32
Phụ lục VI
MẪU VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ CHẤP THUẬN TỰ NGUYỆN CHẤM DỨT
HOẠT ĐỘNG, GIẢI THỂ CHI NHÁNH, PHÒNG GIAO DỊCH
CỦA NGÂN HÀNG HỢP TÁC XÃ
(Ban hành kèm theo Thông tư số 53/2025/TT-NHNN ngày 26/12/2025
của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam)
NGÂN HÀNG HỢP TÁC XÃ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số:…… ....., ngày ... tháng ... năm ....
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ CHẤP THUẬN TỰ NGUYỆN CHẤM DỨT
HOẠT ĐỘNG, GIẢI THỂ CHI NHÁNH, PHÒNG GIAO DỊCH
CỦA NGÂN HÀNG HỢP TÁC XÃ
Kính gửi: Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực…
Ngân hàng hợp tác xã:
- Tên đầy đủ bằng tiếng Việt:
- Tên viết tắt bằng tiếng Việt (nếu có):
- Tên đầy đủ bằng tiếng nước ngoài (nếu có):
- Tên viết tắt bằng tiếng nước ngoài (nếu có):
- Mã số hợp tác xã:
- Mã định danh tổ chức (nếu có):
- Địa chỉ trụ sở chính:
- Số điện thoại:
- Địa chỉ thư điện tử:
Đề nghị Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực xem xét, chấp thuận t
nguyện chấm dứt hoạt động, giải thể chi nhánh, phòng giao dịch như sau:
1. Tên chi nhánh, phòng giao dịch:
a) Tên đầy đủ bằng tiếng Việt:
b) Tên viết tắt bằng tiếng Việt (nếu có):
c) Tên đầy đủ bằng tiếng nước ngoài (nếu có):
d) Tên viết tắt bằng tiếng nước ngoài (nếu có):
2. Địa điểm đặt trụ sở chi nhánh, phòng giao dịch:
3. Lý do chấm dứt hoạt động, giải thể chi nhánh, phòng giao dịch:
Ngân hàng hợp tác xã cam kết:
33
- Chịu trách nhiệm hoàn toàn về sự trung thực sự chính xác của Văn
bản đề nghị và hồ sơ kèm theo.
- Cam kết giải quyết tài sản, quyền, nghĩa vụ lợi ích liên quan của chi
nhánh, phòng giao dịch chấm dứt hoạt động, giải thể.
- Sau khi được chấp thuận, sẽ thực hiện đầy đủ chấp hành nghiêm
chỉnh quy định của pháp luật liên quan, nếu vi phạm xin chịu trách nhiệm
trước pháp luật./.
Đính kèm hồ sơ
(Ghi danh mục tài liệu đính kèm)
NGƯỜI ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP
CỦA NGÂN HÀNG HỢP TÁC XÃ
(Ký tên và đóng dấu)
34
Phụ lục VII
MẪU QUYẾT ĐỊNH CHẤP THUẬN TỰ NGUYỆN CHẤM DỨT
HOẠT ĐỘNG, GIẢI THỂ CHI NHÁNH, PHÒNG GIAO DỊCH
CỦA NGÂN HÀNG HỢP TÁC XÃ
(Ban hành kèm theo Thông tư số 53/2025/TT-NHNN ngày 26/12/2025
của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam)
NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
CHI NHÁNH KHU VỰC… Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số:…… ......, ngày ... tháng ... năm ...
QUYẾT ĐỊNH
Về việc tự nguyện chấm dứt hoạt động, giải thể chi nhánh, png giao dịch…
GIÁM ĐỐC NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC CHI NHÁNH KHU VỰC…
Căn cứ.............................
(1)
;
Xét đề nghị chấp thuận tự nguyện chấm dứt hoạt động, giải thể chi nnh,
phòng giao dịch….tại Văn bản số…ngày…tháng…năm…của ngân hàng hợp tác
xã và hồ sơ kèm theo;
Theo đề nghị………….
(2)
.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Chấp thuận tự nguyện chấm dứt hoạt động, giải thể chi nhánh,
phòng giao dịch của ngân hàng hợp tác xã như sau:
1. Tên chi nhánh, phòng giao dịch:
a) Tên đầy đủ bằng tiếng Việt:
b) Tên viết tắt bằng tiếng Việt (nếu có):
c) Tên đầy đủ bằng tiếng nước ngoài (nếu có):
d) Tên viết tắt bằng tiếng nước ngoài (nếu có):
2. Địa điểm đặt trụ sở chi nhánh, phòng giao dịch:
Điều 2. Ngân hàng hợp tác trách nhiệm giải quyết tài sản, quyền,
nghĩa vụ lợi ích liên quan của chi nhánh, phòng giao dịch…theo Phương án
đã gửi Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực…kèm theo Văn bản số…
ngày...tháng...năm…của ngân hàng hợp tác xã.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày...tháng…năm….
Điều 4.….
(3)
của ngân hàng hợp tác chịu trách nhiệm thi hành Quyết
định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- UBND tỉnh/thành phố ….;
- Lưu:........
GIÁM ĐỐC
Ghi chú:
(1): Các văn bản quy phạm pháp luật được sử dụng làm căn cứ.
(2): Chức vụ của người đứng đầu đơn vị xử tại Ngân hàng Nhà nước chi
nhánh Khu vực.
(3): Chức danh của người có liên quan đến việc thực hiện Quyết định.
35
4. Thủ tục tự nguyện chấm dứt hoạt động, giải thể phòng giao dịch
của ngân hàng hợp tác xã (Mã TTHC: 1.000496)
4.1. Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Ngân hàng hợp tác xã lập 01 bộ hồ theo quy định gửi Ngân
hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực nơi đặt trụ sở phòng giao dịch;
- Bước 2: Trong thời hạn 07 ngày m việc ktừ ngày nhận được đầy đủ
hồ theo quy định, Ngân hàng Nnước chi nhánh Khu vực nơi ngân hàng
hợp tác đặt trụ sở phòng giao dịch văn bản chấp thuận đnghị của ngân
hàng hợp tác theo mẫu quy định tại Phụ lục VII ban hành kèm theo Thông tư
số 53/2025/TT-NHNN. Trường hợp không chấp thuận, Ngân hàng Nhà nước chi
nhánh Khu vực có văn bản gửi ngân hàng hợp tác xã và nêu rõ lý do.
4.2. Cách thức thực hiện:
- Nộp trực tiếp tại Bộ phận Một cửa của Ngân hàng Nhà nước chi nhánh
Khu vực;
- Gửi qua dịch vbưu chính;
- Nộp trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia.
4.3. Thành phần hồ sơ:
- Văn bản của ngân hàng hợp tác xã đề nghị chấm dứt hoạt động, giải thể
phòng giao dịch theo mẫu quy định tại Phụ lục VI ban hành kèm theo Thông
số 53/2025/TT-NHNN;
- Nghị quyết của Hội đồng quản trị ngân hàng hợp tác về việc chấm
dứt hoạt động, giải thể phòng giao dịch;
- Phương án giải quyết tài sản, quyền, nghĩa vụ lợi ích liên quan của
phòng giao dịch chấm dứt hoạt động.
4.4. Số lượng hồ sơ: 01 bộ bằng tiếng Việt.
4.5. Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được đầy đủ hồ theo quy định tại khoản 1 Điều 25 Thông tư số
53/2025/TT-NHNN.
4.6. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Ngân hàng hợp tác xã.
4.7. quan thực hiện thủ tục hành chính: Ngân hàng Nhà nước chi
nhánh Khu vực.
4.8. Kết quả thực hiện thtục hành chính: Văn bản chấp thuận (theo
mẫu quy định tại Phụ lục VII ban hành kèm theo Thông số 53/2025/TT-
NHNN) hoặc văn bản không chấp thuận tự nguyện chấm dứt hoạt động, giải thể
phòng giao dịch của ngân hàng hợp tác xã.
4.9. Lệ phí: Không có.
4.10. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Văn bản đề nghị chấp thuận tự nguyện
chấm dứt hoạt động, giải thể phòng giao dịch của ngân hàng hợp tác xã (theo
36
mẫu quy định tại Phụ lục VI ban hành kèm theo Thông số 53/2025/TT-
NHNN).
4.11. Yêu cầu, điều kiện: Không có.
4.12. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 đã được sửa đổi, bổ sung
bởi Luật số 96/2025/QH15;
- Thông tư số 53/2025/TT-NHNN ngày 26 tháng 12 năm 2025 của Thống
đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về mạng lưới hoạt động của t
chức tín dụng là hợp tác xã.
37
Phụ lục VI
MẪU VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ CHẤP THUẬN TỰ NGUYỆN CHẤM DỨT
HOẠT ĐỘNG, GIẢI THỂ CHI NHÁNH, PHÒNG GIAO DỊCH
CỦA NGÂN HÀNG HỢP TÁC XÃ
(Ban hành kèm theo Thông tư số 53/2025/TT-NHNN ngày 26/12/2025
của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam)
NGÂN HÀNG HỢP TÁC XÃ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số:…… ....., ngày ... tháng ... năm ....
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ CHẤP THUẬN TỰ NGUYỆN CHẤM DỨT
HOẠT ĐỘNG, GIẢI THỂ CHI NHÁNH, PHÒNG GIAO DỊCH
CỦA NGÂN HÀNG HỢP TÁC XÃ
Kính gửi: Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực…
Ngân hàng hợp tác xã:
- Tên đầy đủ bằng tiếng Việt:
- Tên viết tắt bằng tiếng Việt (nếu có):
- Tên đầy đủ bằng tiếng nước ngoài (nếu có):
- Tên viết tắt bằng tiếng nước ngoài (nếu có):
- Mã số hợp tác xã:
- Mã định danh tổ chức (nếu có):
- Địa chỉ trụ sở chính:
- Số điện thoại:
- Địa chỉ thư điện tử:
Đề nghị Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực xem xét, chấp thuận tự
nguyện chấm dứt hoạt động, giải thể chi nhánh, phòng giao dịch như sau:
1. Tên chi nhánh, phòng giao dịch:
a) Tên đầy đủ bằng tiếng Việt:
b) Tên viết tắt bằng tiếng Việt (nếu có):
c) Tên đầy đủ bằng tiếng nước ngoài (nếu có):
d) Tên viết tắt bằng tiếng nước ngoài (nếu có):
2. Địa điểm đặt trụ sở chi nhánh, phòng giao dịch:
3. Lý do chấm dứt hoạt động, giải thể chi nhánh, phòng giao dịch:
Ngân hàng hợp tác xã cam kết:
38
- Chịu trách nhiệm hoàn toàn về sự trung thực sự chính xác của Văn
bản đề nghị và hồ sơ kèm theo.
- Cam kết giải quyết tài sản, quyền, nghĩa vụ lợi ích liên quan của chi
nhánh, phòng giao dịch chấm dứt hoạt động, giải thể.
- Sau khi được chấp thuận, sẽ thực hiện đầy đủ chấp hành nghiêm
chỉnh quy định của pháp luật có liên quan, nếu vi phạm xin chịu trách nhiệm
trước pháp luật./.
Đính kèm hồ sơ
(Ghi danh mục tài liệu đính kèm)
NGƯỜI ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP
CỦA NGÂN HÀNG HỢP TÁC XÃ
(Ký tên và đóng dấu)
39
Phụ lục VII
MẪU QUYẾT ĐỊNH CHẤP THUẬN TỰ NGUYỆN CHẤM DỨT
HOẠT ĐỘNG, GIẢI THỂ CHI NHÁNH, PHÒNG GIAO DỊCH
CỦA NGÂN HÀNG HỢP TÁC XÃ
(Ban hành kèm theo Thông tư số 53/2025/TT-NHNN ngày 26/12/2025
của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam)
NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
CHI NHÁNH KHU VỰC… Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số:…… ......, ngày ... tháng ... năm ...
QUYẾT ĐỊNH
Về việc tự nguyện chấm dứt hoạt động, giải thể chi nhánh, png giao dịch…
GIÁM ĐỐC NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC CHI NHÁNH KHU VỰC…
Căn cứ.............................
(1)
;
Xét đề nghị chấp thuận tự nguyện chấm dứt hoạt động, giải thể chi nhánh,
phòng giao dịch….tại Văn bản số…ngày…tháng…năm…của ngân hàng hợp tác
xã và hồ sơ kèm theo;
Theo đề nghị………….
(2)
.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Chấp thuận tự nguyện chấm dứt hoạt động, giải thể chi nhánh,
phòng giao dịch của ngân hàng hợp tác xã như sau:
1. Tên chi nhánh, phòng giao dịch:
a) Tên đầy đủ bằng tiếng Việt:
b) Tên viết tắt bằng tiếng Việt (nếu có):
c) Tên đầy đủ bằng tiếng nước ngoài (nếu có):
d) Tên viết tắt bằng tiếng nước ngoài (nếu có):
2. Địa điểm đặt trụ sở chi nhánh, phòng giao dịch:
Điều 2. Ngân hàng hợp tác có trách nhiệm giải quyết tài sản, quyền,
nghĩa vụ lợi ích liên quan của chi nhánh, phòng giao dịch…theo Phương án
đã gửi Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực…kèm theo Văn bản số…
ngày...tháng...năm…của ngân hàng hợp tác xã.
Điều 3. Quyết định nàyhiệu lực kể từ ngày...tháng…năm….
Điều 4.….
(3)
của ngân hàng hợp tác chịu trách nhiệm thi hành Quyết
định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- UBND tỉnh/thành phố ….;
- Lưu:........
GIÁM ĐỐC
Ghi chú:
(1): Các văn bản quy phạm pháp luật được sử dụng làmn cứ.
(2): Chức vụ của người đứng đầu đơn vị xử tại Ngân hàng Nhà nước chi
nhánh Khu vực.
(3): Chức danh của người có liên quan đến việc thực hiện Quyết định.
40
5. Thủ tục chấp thuận thành lập phòng giao dịch của quỹ tín dụng
nhân dân (Mã TTHC: 1.000487)
5.1. Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Quỹ tín dụng nhân dân lập 01 bộ hồ sơ theo quy định gửi Ngân
hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực nơi đặt trụ sở chính;
- Bước 2: Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ
theo quy định, Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực văn bản gửi quỹ tín
dụng nhân dân xác nhận đã nhận đủ hồ sơ hợp lệ. Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ
hợp lệ, Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực văn bản yêu cầu quỹ tín
dụng nhân dân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ;
- Bước 3: Trong thời hạn 05 ngày làm việc ktừ ngày văn bản c
nhận đã nhận được đầy đủ hồ hợp lệ theo quy định, Ngân hàng Nhà nước chi
nhánh Khu vực văn bản gửi lấy ý kiến Ủy ban nhân dân cấp nơi quỹ tín
dụng nhân dân dự kiến đặt trụ sở phòng giao dịch về sự cần thiết, địa điểm d
kiến đặt trụ sở phòng giao dịch;
- Bước 4: Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản
của Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực, quan ý kiến tham gia bằng
văn bản về nội dung được đề nghị;
- Bước 5: Trong thời hạn 18 ngày làm việc kể từ ngày văn bản xác
nhận đã nhận được đầy đủ hồ hợp lệ, Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu
vực văn bản chấp thuận đnghị thành lập phòng giao dịch của quỹ tín dụng
nhân dân theo mẫu quy định tại Phụ lục IX ban hành kèm theo Thông số
53/2025/TT-NHNN. Trường hợp không chấp thuận, Ngân hàng Nhà nước chi
nhánh Khu vực có văn bản gửi quỹ tín dụng nhân dân và nêu rõ lý do.
5.2. Cách thức thực hiện:
- Nộp trực tiếp tại Bộ phận Một cửa của Ngân hàng Nhà nước chi nhánh
Khu vực;
- Gửi qua dịch vụu cnh;
- Nộp trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia.
5.3. Thành phần hồ sơ:
- Văn bản của quỹ tín dụng nhân dân đề nghị Ngân hàng Nhà nước chi
nhánh Khu vực chấp thuận thành lập phòng giao dịch theo mẫu quy định tại Phụ
lục VIII ban hành kèm theo Thông tư số 53/2025/TT-NHNN;
- Nghị quyết của Hội đồng quản trị về việc thành lập phòng giao dịch;
- Đán tnh lp phòng giao dịch, trong đó phi có tối thiểu các nội dung sau:
+ Tên đầy đủ bằng tiếng Việt; tên viết tắt bằng tiếng Việt; địa chỉ; nội
dung hoạt động (nội dung hoạt động phải phù hợp với quy định tại Luật Các tổ
chức tín dụng và ớng dẫn của Ngân ng Nhà ớc); đối tượng kch hàng chính;
41
+ Lý do thành lập và lý do lựa chọn địa bàn thành lập;
+ Cơ cấu tổ chức: Sơ đồ tổ chức của phòng giao dịch;
+ Phương án kinh doanh dự kiến trong 03 năm đầu, trong đó tối thiểu bao
gồm: Dự kiến bảng cân đối kế toán; báo cáo kết quả kinh doanh; căn cứ xây
dựng phương án thuyết minh khả năng thực hiện phương án trong từng năm.
Đối với quỹ tín dụng nhân dân đề nghị thành lập phòng giao dịch tại địa bàn
không phải vùng nông thôn, phương án kinh doanh dự kiến trong 03 năm đầu
phải bao gồm cả ni dung chứng minh kh năng cnh tranh, hot đng n định và
phát triển trên đa n.
5.4. Số lượng hồ sơ: 01 bộ bằng tiếng Việt.
5.5. Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 18 ngày làm việc kể từ ngày
văn bản xác nhận đã nhận được đầy đủ hồ hợp lệ theo quy định tại Điều 31
Thông tư số 53/2025/TT-NHNN.
5.6. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Quỹ tín dụng nhân dân.
5.7. quan thực hiện thủ tục hành chính: Ngân hàng Nhà nước chi
nhánh Khu vực.
5.8. Kết quả thực hiện thtục hành chính: Văn bản chấp thuận (theo
mẫu quy định tại Phụ lục IX ban hành kèm theo Thông số 53/2025/TT-
NHNN) hoặc văn bản không chấp thuận thành lập phòng giao dịch của quỹ tín
dụng nhân dân.
5.9. Lệ phí: Không có.
5.10. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Văn bản đề nghị chấp thuận thành lập
phòng giao dịch của quỹ tín dụng nhân dân (theo mẫu quy định tại Phụ lục VIII
ban hành kèm theo Thông tư số 53/2025/TT-NHNN).
5.11. Yêu cầu, điều kiện:
- Thực hiện đúng, đầy đủ các quy định về phân loại tài sản có, mức trích,
phương pháp trích lập dự phòng rủi ro việc sử dụng dự phòng để xrủi ro
trong hoạt động theo quy định của pháp luật trong thời hạn 12 tháng trở về trước
tính từ thời điểm đề nghị và tại thời điểm chấp thuận; tỷ lệ nợ xấu theo quy định
của Ngân hàng Nhà nước vviệc phân loại tài sản tại thời điểm 31 tháng 12
của năm trước liền kề năm đề nghị và tại ngày cuối cùng của tháng liền kề trước
thời điểm đnghị không vượt quá 3% hoặc một tỷ lệ khác theo quyết định của
Thống đốc Ngân hàng Nhà nước trong từng thời kỳ;
- cấu tổ chức hoạt động của bộ máy quản trị, điều hành, Ban
kiểm soát, kiểm toán nội bộ; hệ thống kiểm soát nội bộ; hoạt động cho vay; các
giới hạn, tỷ lệ bảo đảm an toàn trong hoạt động đảm bảo quy định của Luật Các
tổ chức tín dụng và hướng dẫn của Ngân hàng Nhà nước trong thời hạn 12 tháng
trở về trước tính từ thời điểm đề nghị và tại thời điểm chấp thuận;
- Hoạt động kinh doanh lãi theo báo cáo tài chính được kiểm toán của
năm trước liền kề năm đề nghị thành lập phòng giao dịch hoặc hoạt động kinh
42
doanh lãi theo báo cáo tài chính trong trường hợp quy định của Ngân hàng
Nhà nước chưa yêu cầu phải thực hiện kiểm toán độc lập;
- Không thuộc đối tượng bị áp dụng biện pháp không được mở rộng
mạng lưới;
- Đảm bảo số lượng phòng giao dịch theo quy định tại khoản 2 Điều 7
Thông tư số 53/2025/TT-NHNN.
5.12. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 đã được sửa đổi, bổ sung
bởi Luật số 96/2025/QH15;
- Thông tư số 53/2025/TT-NHNN ngày 26 tháng 12 năm 2025 của Thống
đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về mạng lưới hoạt động của t
chức tín dụng là hợp tác xã.
43
Phụ lục VIII
MẪU VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ CHẤP THUẬN THÀNH LẬP
PHÒNG GIAO DỊCH CỦA QUỸ TÍN DỤNG NHÂN DÂN
(Ban hành kèm theo Thông tư số 53/2025/TT-NHNN ngày 26/12/2025
của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam)
QUỸ TÍN DỤNG NHÂN DÂN
…(TÊN QUỸ TÍN DỤNG NHÂN DÂN)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số:.……
....., ngày ... tháng ... năm ...
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ CHẤP THUẬN THÀNH LẬP
PHÒNG GIAO DỊCH CỦA QUỸ TÍN DỤNG NHÂN DÂN
Kính gửi: Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực…
Quỹ tín dụng nhân dân:
- Tên đầy đủ bằng tiếng Việt:
- Tên viết tắt bằng tiếng Việt (nếu có):
- Tên đầy đủ bằng tiếng nước ngoài (nếu có):
- Tên viết tắt bằng tiếng nước ngoài (nếu có):
- Mã số hợp tác xã:
- Mã định danh tổ chức (nếu có):
- Địa chỉ trụ sở chính:
- Số điện thoại:
- Địa chỉ thư điện tử:
Đề nghị Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực xem xét, chấp thuận
thành lập phòng giao dịch như sau:
I. Thành lập phòng giao dịch
1. Tên phòng giao dịch:
a) Tên đầy đủ bằng tiếng Việt:
b) Tên viết tắt bằng tiếng Việt (nếu có):
c) Tên đầy đủ bằng tiếng nước ngoài (nếu có):
d) Tên viết tắt bằng tiếng nước ngoài (nếu có):
2. Địa điểm đặt trụ sở phòng giao dịch:
44
II. Đánh giá việc Quỹ tín dụng nhân dân...(tên quỹ tín dụng nhân
dân) đáp ứng từng điều kiện để được thành lập phòng giao dịch theo quy
định tại Thông tư
1. Thực hiện đúng, đầy đủ các quy định về phân loại tài sản có, mức trích,
phương pháp trích lập dự phòng rủi ro việc sử dụng dự phòng để xrủi ro
trong hoạt động theo quy định của pháp luật trong thời hạn 12 tháng trở về trước
tính từ thời điểm đề nghị; tlệ nợ xấu theo quy định của Ngân hàng Nhà nước
về việc phân loại tài sảntại thời điểm 31 tháng 12 của năm trước liền kề năm
đề nghị và tại ngày cuối cùng của tháng liền kề trước thời điểm đề nghị:
a. Đảm bảo b. Không đảm bảo
- Tỷ lệ nợ xấu tại thời điểm 31 tháng 12 năm…………là....%.
- Tỷ lệ nợ xấu tại thời điểm ………. là ……….%.
2. cấu tổ chức và hoạt động của bộ máy quản trị, điều hành, Ban kiểm
soát, kiểm toán nội bộ; hệ thống kiểm soát nội bộ; hoạt động cho vay; các giới
hạn, tỷ lệ bảo đảm an toàn trong hoạt động đảm bảo quy định của Luật Các tổ
chức tín dụng hướng dẫn của Ngân hàng Nhà nước trong thời hạn 12 tháng
trở về trước tính từ thời điểm đề nghị:
a. Đảm bảo b. Không đảm bảo
3. Lợi nhuận sau thuế năm..... theo báo cáo tài chính được kiểm toán
(trong trường hợp Ngân hàng Nhà nước quy định phải kiểm toán độc lập) hoặc
theo báo o tài chính (trong trường hợp Ngân hàng Nhà nước chưa quy định
phải kiểm toán độc lập):..................
4. Không thuộc đối tượng b áp dụng biện pháp không được mở rộng
mạng lưới:
a. Đảm bảo b. Không đảm bảo
5. Đáp ứng điều kiện về số lượng phòng giao dịch được phép thành lập
theo quy định tại Thông tư:
a. Đảm bảo b. Không đảm bảo
III. Người đại diện hợp pháp của Quỹ tín dụng nhân dân…(tên quỹ
tín dụng nhân dân) cam kết: Chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực
của các thông tin cung cấp tại văn bản này./.
Đính kèm hồ sơ
(Ghi danh mục tài liệu đính kèm)
NGƯỜI ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP
CỦA QUỸ TÍN DỤNG NHÂN DÂN
(Ký tên và đóng dấu)
45
Phụ lục IX
MẪU QUYẾT ĐỊNH CHẤP THUẬN THÀNH LẬP PHÒNG GIAO DỊCH
CỦA QUỸ TÍN DỤNG NHÂN DÂN
(Ban hành kèm theo Thông tư số 53/2025/TT-NHNN ngày 26/12/2025
của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam)
NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
CHI NHÁNH KHU VỰC… Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số:…… ....., ngày ... tháng ... năm ....
QUYẾT ĐỊNH
Về việc thành lập phòng giao dịch…
GIÁM ĐỐC NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC CHI NHÁNH KHU VỰC...
Căn cứ..............................
(1)
;
Xét đề nghị chấp thuận thành lập phòng giao dịch tại Văn bản số…
ngày… tháng… năm… của Quỹ tín dụng nhân dân…(tên quỹ tín dụng nhân
dân) và hồ sơ kèm theo;
Theo đề nghị…………...
(2)
.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Chấp thuận việc thành lập phòng giao dịch của Quỹ tín dụng nhân
dân…(tên quỹ tín dụng nhân dân) như sau:
1. Tên phòng giao dịch:
a) Tên đầy đủ bằng tiếng Việt:
b) Tên viết tắt bằng tiếng Việt (nếu có):
c) Tên đầy đủ bằng tiếng nước ngoài (nếu có):
d) Tên viết tắt bằng tiếng nước ngoài (nếu có):
2. Địa điểm đặt trụ sở phòng giao dịch:
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày...tháng...năm….
Điều 3.….
(3)
của Quỹ tín dụng nhân dân…(tên quỹ tín dụng nhân dân)
chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- UBND (cấp xã)…..;
- Lưu:........
GIÁM ĐỐC
Ghi chú:
(1): Các văn bản quy phạm pháp luật được sử dụng làm căn cứ.
(2): Chc v của nời đứng đu đơn vị xử lý tại Nn ng Nhà ớc chi nhánh
Khu vc.
(3): Chức danh của người có liên quan đến việc thực hiện Quyết định.
46
6. Thủ tục thay đổi địa điểm đặt trụ sở phòng giao dịch của quỹ tín
dụng nhân dân (Mã TTHC: 1.000420)
6.1. Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Quỹ tín dụng nhân dân lập 01 bộ hồ sơ theo quy định gửi Ngân
hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực nơi dự kiến đặt trụ sở phòng giao dịch;
- Bước 2: Trong thời hạn 07 ngày m việc ktừ ngày nhận được đầy đủ
hồ theo quy định, Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực nơi dự kiến đặt
trụ sở phòng giao dịch văn bản gửi quỹ tín dụng nhân dân chấp thuận việc
thay đổi địa điểm đặt trụ sở phòng giao dịch theo mẫu quy định tại Phụ lục XI
ban hành kèm theo Thông số 53/2025/TT-NHNN. Trường hợp không chấp
thuận, Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực văn bản gửi quỹ tín dụng
nhân dân và nêu rõ lý do.
6.2. Cách thức thực hiện:
- Nộp trực tiếp tại Bộ phận Một cửa của Ngân hàng Nhà nước chi nhánh
Khu vực;
- Gửi qua dịch vbưu chính;
- Nộp trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia.
6.3. Thành phần hồ sơ:
- Văn bản của quỹ tín dụng nhân dân đề nghị chấp thuận thay đổi địa
điểm đặt trụ sphòng giao dịch theo mẫu quy định tại Phụ lục X ban hành kèm
theo Thông tư số 53/2025/TT-NHNN;
- Nghị quyết của Hội đồng quản trị về việc thông qua thay đổi địa điểm
đặt trụ sở phòng giao dịch.
6.4. Số lượng hồ sơ: 01 bộ bằng tiếng Việt.
6.5. Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được đầy đủ hồ sơ theo quy định tại khoản 2 Điều 35 Thông tư số
53/2025/TT-NHNN.
6.6. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Quỹ tín dụng nhân dân.
6.7. quan thực hiện thủ tục hành chính: Ngân hàng Nhà nước chi
nhánh Khu vực.
6.8. Kết quả thực hiện thtục hành chính: Văn bản chấp thuận (theo
mẫu quy định tại Phụ lục XI ban hành kèm theo Thông số 53/2025/TT-
NHNN) hoặc văn bản không chấp thuận thay đổi địa điểm đặt phòng giao dịch
của quỹ tín dụng nhân dân.
6.9. Lệ phí: Không có.
6.10. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Văn bản đề nghị chấp thuận thay đổi
địa điểm phòng giao dịch của quỹ tín dụng nhân dân (theo mẫu quy định tại Phụ
lục X ban hành kèm theo Thông tư s53/2025/TT-NHNN).
47
6.11. Yêu cầu, điều kiện: Không có.
6.12. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 đã được sửa đổi, bổ sung
bởi Luật số 96/2025/QH15;
- Thông tư số 53/2025/TT-NHNN ngày 26 tháng 12 năm 2025 của Thống
đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về mạng lưới hoạt động của t
chức tín dụng là hợp tác xã.
48
Phụ lục X
MẪU VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ CHẤP THUẬN THAY ĐỔI ĐỊA ĐIỂM
ĐẶT TRỤ SỞ PHÒNG GIAO DỊCH CỦA QUỸ TÍN DỤNG NHÂN DÂN
(Ban hành kèm theo Thông tư số 53/2025/TT-NHNN ngày 26/12/2025
của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam)
QUỸ TÍN DỤNG NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
…(TÊN QUỸ TÍN DỤNG NHÂN DÂN) Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số:…… ......, ngày ... tháng ... năm ....
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ CHẤP THUẬN THAY ĐỔI ĐỊA ĐIỂM
ĐẶT TRỤ SỞ PHÒNG GIAO DỊCH CỦA QUỸ TÍN DỤNG NHÂN DÂN
Kính gửi: Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực...
Quỹ tín dụng nhân dân:
- Tên đầy đủ bằng tiếng Việt:
- Tên viết tắt bằng tiếng Việt (nếu có):
- Tên đầy đủ bằng tiếng nước ngoài (nếu có):
- Tên viết tắt bằng tiếng nước ngoài (nếu có):
- Mã số hợp tác xã:
- Mã định danh tổ chức (nếu có):
- Địa chỉ trụ sở chính:
- Số điện thoại:
- Địa chỉ thư điện tử:
Đề nghị Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực xem xét, chấp thuận
thay đổi địa điểm đặt trụ sở phòng giao dịch như sau:
1. Tên phòng giao dịch:
a) Tên đầy đủ bằng tiếng Việt:
b) Tên viết tắt bằng tiếng Việt (nếu có):
c) Tên đầy đủ bằng tiếng nước ngoài (nếu có):
d) Tên viết tắt bằng tiếng nước ngoài (nếu có):
2. Địa điểm đặt trụ sở phòng giao dịch trước khi đề nghị chấp thuận
thay đổi:
3. Địa điểm đặt trụ sở phòng giao dịch đề nghị chấp thuận thay đổi
(1)
:
49
4. Lý do thay đổi địa điểm đặt trụ sở phòng giao dịch:
5. Kế hoạch chuyển trụ sở phòng giao dịch để đảm bảo tính liên tục
trong hoạt động đối với phòng giao dịch đã đi vào hoạt động:
Quỹ tín dụng nhân n…(tên quỹ tín dụng nhân dân) cam kết:
- Chịu trách nhiệm hoàn toàn về sự trung thực sự chính xác của Văn
bản đề nghị và hồ sơ kèm theo.
- Cam kết địa điểm thay đổi đảm bảo các yêu cầu theo quy định của Ngân
hàng Nhà nước
(2)
.
- Sau khi được chấp thuận thay đổi, sẽ thực hiện đầy đủ chấp hành
nghiêm chỉnh quy định của pháp luật liên quan, nếu vi phạm xin chịu trách
nhiệm trước pháp luật./.
Đính kèm hồ sơ
(Ghi danh mục tài liệu đính kèm)
NGƯỜI ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA
QUỸ TÍN DỤNG NHÂN DÂN
(Ký tên và đóng dấu)
Ghi chú:
(1) Địa điểm cụ thể hoặc đơn vị hành chính cấp xã nơi dự kiến chuyển đến.
(2) Cam kết đáp ứng yêu cầu quy định tại khoản 1 Điều 33 Thông tư số
53/2025/TT-NHNN.
50
Phụ lục XI
MẪU QUYẾT ĐỊNH CHẤP THUẬN THAY ĐỔI ĐỊA ĐIỂM ĐẶT TRỤ SỞ
PHÒNG GIAO DỊCH CỦA QUỸ TÍN DỤNG NHÂN DÂN
(Ban hành kèm theo Thông tư số 53/2025/TT-NHNN ngày 26/12/2025
của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam)
NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
CHI NHÁNH KHU VỰC… Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số:…… ......, ngày ... tháng ... năm ....
QUYẾT ĐỊNH
Về việc thay đổi địa điểm đặt trụ sở phòng giao dịch…
GIÁM ĐỐC NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC CHI NHÁNH KHU VỰC...
Căn cứ.....................
(1)
;
Xét đề nghị chấp thuận thay đổi địa điểm đặt trụ sở phòng giao dịch….tại
Văn bản số…ngày…tháng…năm…của Quỹn dụng nhân dân…(tên quỹ n
dụng nhân dân) và hồ sơ kèm theo;
Theo đề nghị……...
(2)
.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Chấp thuận thay đổi địa điểm đặt trụ sở phòng giao dịch của Quỹ
tín dụng nhân dân…(tên quỹ tín dụng nhân dân) như sau:
1. Tên phòng giao dịch:
2. Địa điểm đt trụ sở phòng giao dịch trước khi được chấp thun thay đổi:
3. Địa chđặt trụ sphòng giao dịch được chấp thuận thay đổi:
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày...tháng...năm….
Điều 3.….
(3)
của Quỹ tín dụng nhân dân…(tên quỹ tín dụng nhân dân) chịu
trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- UBND (cấp xã)….;
- Lưu:........
GIÁM ĐỐC
Ghi chú:
(1): Các văn bản quy phạm pháp luật được sử dụng làm căn cứ.
(2): Chức vụ của người đứng đầu đơn vị xử lý tại Ngân hàng Nhà nước chi nhánh
Khu vực.
(3): Chức danh của người có liên quan đến việc thực hiện Quyết định.
51
7. Thủ tục tự nguyện chấm dứt hoạt động, giải thể phòng giao dịch của
quỹ tín dụng nhân dân (Mã TTHC: 1.000402)
7.1. Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Quỹ tín dụng nhân dân lập 01 bộ hồ theo quy định gửi Ngân
hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực nơi quỹ tín dụng nhân dân đặt trụ sở chính;
- Bước 2: Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ
hồ theo quy định, Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực văn bản chấp
thuận đề nghị của quỹ tín dụng nhân dân theo mẫu quy định tại Phụ lục XIII ban
hành kèm theo Thông số 53/2025/TT-NHNN. Trường hợp không chấp thuận,
Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực văn bản gửi quỹ tín dụng nhân dân
và nêu rõ lý do.
7.2. Cách thức thực hiện:
- Nộp trực tiếp tại Bộ phận Một cửa của Ngân ng Nhà ớc chi nhánh
Khu vực;
- Gửi qua dịch vbưu chính;
- Nộp trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia.
7.3. Thành phần hồ sơ:
- Văn bản của quỹ tín dụng nhân dân đề nghị chấm dứt hoạt động, giải thể
phòng giao dịch theo mẫu quy định tại Phụ lục XII ban hành kèm theo Thông
số 53/2025/TT-NHNN;
- Nghị quyết của Hi đồng quản trị quỹ tín dụng nhân dân về việc chấm dứt
hoạt động, giải thể phòng giao dịch;
- Phương án giải quyết tài sản, quyền, nghĩa vụ lợi ích liên quan của
phòng giao dịch chấm dứt hoạt động.
7.4. Số lượng hồ sơ: 01 bộ bằng tiếng Việt.
7.5. Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 07 ngày làm việc ktngày
nhận được đầy đ hồ theo quy định tại khoản 1 Điều 39 Thông số
53/2025/TT-NHNN.
7.6. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Quỹ tín dụng nhân dân.
7.7. quan thực hiện thủ tục hành chính: Ngân hàng N nước chi
nhánh Khu vực.
7.8. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Văn bản chấp thuận (theo
mẫu quy định tại Phụ lục XIII ban hành m theo Thông số 53/2025/TT-
NHNN) hoặc văn bản không chấp thuận tự nguyện chấm dứt hoạt động, giải thể
phòng giao dịch của quỹ tín dụng nhân dân.
7.9. Lệ phí: Không có.
52
7.10. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Văn bản của quỹ tín dụng nhân dân đề
nghị chấm dứt hoạt động, giải thể phòng giao dịch (theo mẫu quy định tại Phụ lục
XII ban hành kèm theo Thông tư số 53/2025/TT-NHNN).
7.11. Yêu cầu, điều kiện: Không có.
7.12. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 đã được sửa đổi, bổ sung bởi
Luật số 96/2025/QH15;
- Thông số 53/2025/TT-NHNN ngày 26 tháng 12 năm 2025 của Thống
đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về mạng lưới hoạt động của tổ chức
tín dụng là hợp tác xã.
53
Phụ lục XII
MẪU VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ CHẤP THUẬN TỰ NGUYỆN
CHẤM DỨT HOẠT ĐỘNG, GIẢI THỂ PHÒNG GIAO DỊCH
CỦA QUỸ TÍN DỤNG NHÂN DÂN
(Ban hành kèm theo Thông tư số 53/2025/TT-NHNN ngày 26/12/2025
của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam)
QUỸ TÍN DỤNG NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
…(TÊN QUỸ TÍN DỤNG NHÂN DÂN) Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số:…… ......, ngày ... tháng ... năm ...
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ CHẤP THUẬN TỰ NGUYỆN CHẤM DỨT
HOẠT ĐỘNG, GIẢI THỂ PHÒNG GIAO DỊCH
CỦA QUỸ TÍN DỤNG NHÂN DÂN
Kính gửi: Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực...
Quỹ tín dụng nhân dân:
- Tên đầy đủ bằng tiếng Việt:
- Tên viết tắt bằng tiếng Việt (nếu có):
- Tên đầy đủ bằng tiếng nước ngoài (nếu có):
- Tên viết tắt bằng tiếng nước ngoài (nếu có):
- Mã số hợp tác xã:
- Mã định danh tổ chức (nếu có):
- Địa chỉ trụ sở chính:
- Số điện thoại:
- Địa chỉ thư điện tử:
Đề nghị Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực xem xét, chấp thuận tự
nguyện chấm dứt hoạt động, giải thể phòng giao dịch như sau:
1. Tên phòng giao dịch:
a) Tên đầy đủ bằng tiếng Việt:
b) Tên viết tắt bằng tiếng Việt (nếu có):
c) Tên đầy đủ bằng tiếng nước ngoài (nếu có):
d) Tên viết tắt bằng tiếng nước ngoài (nếu có):
2. Địa điểm đặt trụ sở phòng giao dịch:
3. Lý do chấm dứt hoạt động, giải thể phòng giao dịch:
Quỹ tín dụng nhân n...(tên quỹ tín dụng nhân dân) cam kết:
54
- Chịu trách nhiệm hoàn toàn về sự trung thực và sự chính xác của Văn bản
đề nghị và hồ sơ kèm theo.
- Giải quyết tài sản, quyền, nghĩa vụ lợi ích liên quan của phòng giao
dịch chấm dứt hoạt động, giải thể.
- Sau khi được chấp thuận, sẽ thực hiện đầy đủ chấp hành nghiêm chỉnh
quy định của pháp luật có liên quan, nếu vi phạm xin chịu trách nhiệm trước pháp
luật./.
Đính kèm hồ sơ
(Ghi danh mục tài liệu đính kèm)
NGƯỜI ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP
CỦA QUỸ TÍN DỤNG NHÂN DÂN
(Ký tên và đóng dấu)
55
Phụ lục XIII
MẪU QUYẾT ĐỊNH CHẤP THUẬN TỰ NGUYỆN CHẤM DỨT
HOẠT ĐỘNG, GIẢI THỂ PHÒNG GIAO DỊCH
CỦA QUỸ TÍN DỤNG NHÂN DÂN
(Ban hành kèm theo Thông tư số 53/2025/TT-NHNN ngày 26/12/2025
của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam)
NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
CHI NHÁNH KHU VỰC… Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số:…… ......, ngày ... tháng ... năm...
QUYẾT ĐỊNH
Về việc tự nguyện chấm dứt hoạt động, giải thể phòng giao dịch…
GIÁM ĐỐC NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC CHI NHÁNH KHU VỰC...
Căn cứ............................
(1)
;
Xét đề nghị chấp thuận tự nguyện chấm dứt hoạt động, giải thể phòng giao
dịch…. tại Văn bản số…ngày…tháng… năm…của Quỹ n dụng nhân dân…(tên
quỹ tín dụng nhân dân) và hồ sơ kèm theo;
Theo đề nghị………….
(2)
.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Chấp thuận tự nguyện chấm dứt hoạt động, giải thể phòng giao
dịch của Quỹ tín dụng nhân dân…(tên quỹ tín dụng nhân dân) như sau:
1. Tên phòng giao dịch:
a) Tên đầy đủ bằng tiếng Việt:
b) Tên viết tắt bằng tiếng Việt (nếu có):
c) Tên đầy đủ bằng tiếng nước ngoài (nếu có):
d) Tên viết tắt bằng tiếng nước ngoài (nếu có):
2. Địa điểm đặt trụ sở phòng giao dịch:
Điều 2. Quỹ tín dụng nhân dân…(tên quỹ tín dụng nhân dân) trách
nhiệm giải quyết tài sản, quyền, nghĩa v và lợi ích liên quan của phòng giao
dịch…theo Phương án đã gửi Ngân hàng Nnước chi nhánh Khu vực…kèm
theo Văn bản số…của Qu tín dụng nhân dân…(tên quỹ tín dụng nhân dân)
ngày...tháng…năm....
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày…tháng…năm....
Điều 4.….
(3)
của Quỹ tín dụng nhân dân…(tên quỹ tín dụng nhân dân) chịu
trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- UBND (cấp xã)……;
- Lưu:........
GIÁM ĐỐC
Ghi chú:
(1): Các văn bản quy phạm pháp luật được sử dụng làm căn cứ.
(2): Chc v của người đứng đầu đơn vị xử lý tại Nn hàng Nhà c chi nnh
Khu vc.
(3): Chức danh của người có liên quan đến việc thực hiện Quyết định.
56
8. Thủ tục xác nhận việc đáp ứng các yêu cầu khai trương hoạt
động/hoạt động tại địa điểm mới khi thay đổi địa điểm đặt trụ sở chi nhánh,
phòng giao dịch của ngân hàng hợp tác xã/phòng giao dịch của quỹ tín dụng
nhân dân
8.1. Trình tự thực hiện:
- Trình tự xác nhận việc đáp ứng các yêu cầu khai trương hoạt động chi
nhánh, phòng giao dịch của ngân hàng hợp tác xã/phòng giao dịch của quỹ tín
dụng nhân dân:
+ Bước 1: Ngân hàng hợp tác /quỹ tín dụng nhân dân gửi văn bản báo
cáo Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực nơi đặt trụ sở chi nhánh, phòng giao
dịch theo quy định chậm nhất 10 ngày làm việc trước ngày dự kiến khai trương
hoạt động chi nhánh, phòng giao dịch;
+ Bước 2: Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được báo cáo
của ngân hàng hợp tác xã/quỹ tín dụng nhân dân, Ngân hàng Nhà nước chi nhánh
Khu vực:
(i) Kiểm tra việc đáp ứng các yêu cầu khai trương hoạt động chi nhánh,
phòng giao dịch của ngân hàng hợp tác quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 15
Thông số 53/2025/TT-NHNN/phòng giao dịch của quỹ tín dụng nhân dân quy
định tại khoản 1 Điều 33 Thông tư số 53/2025/TT-NHNN;
(ii) Có biên bản xác nhận việc đáp ứng hoặc không đáp ứng các yêu cầu về
khai trương hoạt động ca chi nhánh, phòng giao dịch của ngân hàng hợp tác
xã/phòng giao dịch của quỹn dụng nhân dân.
- Trình tự xác nhận việc đáp ứng các yêu cầu hoạt động tại địa điểm mới
khi thay đổi địa điểm đặt trụ sở chi nhánh, phòng giao dịch của ngân hàng hợp
tác xã/phòng giao dịch của quỹ tín dụng nhân dân:
+ Bước 1: Ngân hàng hợp tác /quỹ tín dụng nhân dân gửi văn bản báo
cáo Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực theo quy định chậm nhất 10 ngày
làm việc trước ngày dự kiến hoạt động tại địa điểm được chấp thuận.
+ Bước 2: Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được báo cáo
của ngân hàng hợp tác xã/quỹ tín dụng nhân dân, Ngân hàng Nhà nước chi nhánh
Khu vực:
(i) Kiểm tra việc đáp ứng các yêu cầu hoạt động tại địa điểm mới khi thay
đổi địa điểm đặt trụ sở chi nhánh, phòng giao dịch của ngân hàng hợp tác quy
định tại khoản 1, khoản 2 Điều 15 Thông số 53/2025/TT-NHNN/phòng giao
dịch của quỹ tín dụng nhân dân quy định tại khoản 1 Điều 33 Thông số
53/2025/TT-NHNN;
(ii) Có biên bản xác nhận việc đáp ứng hoặc không đáp ứng các yêu cầu để
được hoạt động tại địa điểm mới.
8.2. Cách thức thực hiện:
- Nộp trực tiếp tại Bộ phận Một cửa của Ngân hàng Nnước;
57
- Gửi qua dịch vbưu chính.
8.3. Thành phn hồ sơ:
- Đối với xác nhận việc đáp ứng các yêu cầu khai trương hoạt động chi
nhánh, phòng giao dịch của ngân hàng hợp tác xã/phòng giao dịch của quỹ tín
dụng nhân dân: Văn bản báo cáo của ngân hàng hợp tác theo quy định tại
khoản 3 Điều 15 Thông tư số 53/2025/TT-NHNN/quỹ tín dụng nhân dân theo quy
định tại khoản 2 Điều 33 Thông tư số 53/2025/TT-NHNN;
- Đối với xác nhận việc đáp ứng các yêu cầu hoạt động tại địa điểm mới
khi thay đổi địa điểm đặt trụ sở chi nhánh, phòng giao dịch của ngân hàng hợp
tác xã/phòng giao dịch của quỹ tín dụng nhân dân: Văn bản báo cáo của ngân
hàng hợp tác theo quy định tại khoản 6 Điều 19 Thông tư s 53/2025/TT-
NHNN/quỹ tín dụng nhân dân theo quy định tại khoản 4 Điều 35 Thông số
53/2025/TT-NHNN.
8.4. S lượng hồ sơ: 01 bộ bằng tiếng Việt.
8.5. Thời hạn giải quyết: 07 ngàym việc.
8.6. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Ngân hàng hợp tác xã, quỹ
tín dụng nhân dân.
8.7. quan thực hiện thủ tục hành chính: Ngân hàng N nước chi
nhánh Khu vực.
8.8. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Biên bản xác nhận việc đáp
ứng hoặc không đáp ứng các yêu cầu về khai trương hoạt động/hoạt động tại địa
điểm mới khi thay đổi địa điểm đặt trụ sở chi nhánh, phòng giao dịch của ngân
hàng hợp tác /phòng giao dịch của quỹ tín dụng nhân dân.
8.9. Lệ phí: Không có.
8.10. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không có.
8.11. Yêu cầu, điều kiện:
- Yêu cầu khai trương hoạt động/hoạt động tại địa điểm mới khi thay đổi
địa điểm đặt trụ sở chi nhánh của ngân hàng hợp tác xã:
+ Có quyền sở hữu hoặc sử dụng hợp pháp trụ sở chi nhánh; trụ sở phải
đảm bảo lưu trữ chứng từ, thuận tiện an toàn cho giao dịch, tài sản, có đầy đủ
hệ thống đảm bảo an ninh, bảo vệ, hệ thống cấp điện, liên lạc duy trì liên tục, đáp
ứng yêu cầu phòng, chống cháy nổ;
+ Trụ schi nhánh kho tiền đảm bảo an toàn theo tiêu chuẩn quy định
của Ngân hàng Nhà nước. Trường hợp ngân hàng hợp tác xã hiện có nhiều hơn 01
chi nhánh trên cùng địa bàn tỉnh, thành phố đã được Ngân hàng Nhà nước chấp
thuận trước ngày Thông tư số 53/2025/TT-NHNN hiệu lực thi hành, ngân
hàng hợp tác phải tối thiểu 01 chi nhánh kho tiền theo tiêu chuẩn quy
định của Ngân hàng Nhà nước phải chịu trách nhiệm chuyển tiền của các chi
nhánh không kho tiền về chi nhánh kho tiền theo quy định nội bộ của ngân
hàng hợp tác xã;
58
+ Có hệ thống công nghệ thông tin kết nối trực tuyến với trụ sở chính, đảm
bảo hệ thống công nghệ thông tin, sở dữ liệu hoạt động liên tục, an toàn, bảo
mật cho các hoạt động nghiệp vụ;
+ Có đầy đủ nhân sự điều hành gồm Giám đốc chi nhánh và đội ngũ cán bộ
nghiệp vụ. Giám đốc chi nhánh không được đồng thời đảm nhiệm chức vụ, thực
hiện công việc khác tại ngân hàng hợp tác xã;
+ Giám đốc chi nhánh đáp ứng tiêu chuẩn, điều kiện theo quy định của
Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về ngân hàng hợp tác xã, việc trích nộp, quản lý
và sử dụng Quỹ bảo đảm an toàn hệ thống quỹ tín dụng nhân dân.
- Yêu cầu khai trương hoạt động/hoạt động tại địa điểm mới khi thay đổi
địa điểm đặt trụ sở phòng giao dịch của ngân hàng hợp tác xã:
+ quyền sở hữu hoặc sử dụng hợp pháp trụ sở phòng giao dịch; trụ sở
phải đảm bảo thuận tiện và an toàn cho giao dịch, tài sản, có đầy đủ hệ thống đảm
bảo an ninh, bảo vệ, hệ thống cấp điện, liên lạc duy trì liên tục, đáp ứng yêu cầu
phòng, chống cháy nổ;
+ Phòng giao dịch tối thiểu phải có két sắt đảm bảo an toàn;
+ hệ thống công nghệ thông tin kết nối trực tuyến với chi nhánh quản
lý, đảm bảo hệ thống công nghệ thông tin, sở dữ liệu hoạt động liên tục, an
toàn, bảo mật cho các hoạt động nghiệp vụ;
+ đầy đủ nhân sự điều hành gồm Giám đốc phòng giao dịch và đội ngũ
cán bộ nghiệp vụ. Giám đốc phòng giao dịch không được đồng thời đảm nhiệm
chức vụ, thực hiện công việc khác tại ngân hàng hợp tác xã;
+ Giám đốc phòng giao dịch đáp ứng tiêu chuẩn, điều kiện đối với Giám
đốc chi nhánh theo quy định của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước vngân hàng
hợp tác xã, việc trích nộp, quản lý sử dụng Quỹ bảo đảm an toàn hệ thống quỹ
tín dụng nhân dân.
- Yêu cầu khai trương hoạt động/hoạt động tại địa điểm mới khi thay đổi
địa điểm đặt trụ sở phòng giao dịch của quỹ tín dụng nhân dân:
+ quyền sở hữu hoặc sử dụng hợp pháp trụ sở phòng giao dịch; trụ sở
phải thuận tiện an toàn cho giao dịch, tài sản, đầy đủ hệ thống đảm bảo an
ninh, bảo vệ, hệ thống cấp điện, liên lạc duy trì liên tục, đáp ứng yêu cầu phòng,
chống cháy nổ;
+ Có két sắt đảm bảo an toàn;
(iii) hệ thống công nghệ thông tin kết nối trực tuyến với trụ sở chính,
đảm bảo hệ thống công nghệ thông tin, sở dữ liệu hoạt động liên tục, an toàn,
bảo mật cho các hoạt động nghiệp vụ;
+ đầy đủ nhân sự điều hành tối thiểu gồm Giám đốc phòng giao dịch và
đội ngũ cán bộ nghiệp vụ. Giám đốc phòng giao dịch không được đồng thời đảm
nhiệm chức vụ, thực hiện công việc khác tại quỹn dụng nhân dân;
59
+ Giám đốc phòng giao dịch phải đáp ứng tiêu chuẩn, điều kiện đối với
Giám đốc chi nhánh theo quy định của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về quỹ
tín dụng nhân dân.
8.12. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 đã được sửa đổi, bổ sung bởi
Luật số 96/2025/QH15;
- Thông số 53/2025/TT-NHNN ngày 26 tháng 12 năm 2025 của Thống
đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về mạng lưới hoạt động của tổ chức
tín dụng là hợp tác xã.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 75/QĐ-NHNN của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ lĩnh vực thành lập và hoạt động ngân hàng thực hiện tại Bộ phận Một cửa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×