• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 738/QĐ-UBND Lai Châu 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ thủ tục hành chính Người có công

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 07/05/2025 11:28 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 738/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Tống Thanh Hải
Trích yếu: Về việc phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Người có công thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nội vụ tỉnh Lai Châu
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
26/04/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 738/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 738/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 738/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
U BAN NHÂN DÂN
TNH LAI CHÂU
S: /QĐ-UBND
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
Lai Châu, ngày 26 tháng 4 năm 2025
QUYT ĐỊNH
V vic phê duyt Quy trình ni b gii quyết th tc hành chính
lĩnh vực Ngưi có công thuc phm vi chức năng quản
ca S Ni v tnh Lai Châu
CH TCH U BAN NHÂN DÂN TNH LAI CHÂU
n c Lut T chc chính quyền địa phương ngày 19/02/2025;
n c Ngh định s 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 ca Chính ph v
thc hiện chế mt ca, mt ca liên thông trong gii quyết th tc hành chính;
n c Ngh định s 45/2020/NĐ-CP ngày 08/4/2020 của n phòng Chính
ph v thc hin th tc hành chính trên môi trường điện t;
n c Ngh đnh s 107/2021/NĐ-CP ngày 06/12/2021 ca Chính ph sa
đổi, b sung mt s điều ca Ngh định s 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 ca
Chính ph v thc hiện chế mt ca, mt ca liên thông trong gii quyết th
tc hành chính;
n c Ngh định s 42/2022/NĐ-CP ngày 24/6/2022 ca Chính ph v
vic cung cp thông tin dch v công trc tuyến của quan nhà c trên
môi trường mng;
n c Thông số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng
Chính ph v hướng dn thi hành mt s quy đnh ca Ngh định s 61/2018/NĐ-
CP ngày 23/4/2018 ca Chính ph v thc hiện chế mt ca, mt ca liên
thông trong gii quyết th tc hành chính;
Theo đ ngh của Giám đc S Ni v ti T trình s 950/TTr-SNV ngày
17/4/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Pduyt kèm theo Quyết định y 36 Quy trình ni b gii quyết
th tc hành chính lĩnh vực Ngưi công thuc phm vi chức năng quản ca
S Ni v tnh Lai Cu (Có Ph lc chi tiết kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiu lc thi hành k t ngày ký.
738
2
Giao Văn phòng UBND tnh ch trì, phi hp vi S Ni v các
quan, đơn vị liên quan n cứ quy trình ban hành kèm theo Quyết đnh này
thiết lp, tin hc hóa quy trình gii quyết th tc hành chính trên H thng thông
tin gii quyết th tc hành chính tnh tại địa ch:
https://dichvucong.laichau.gov.vn.
Điu 3. Chánh n phòng UBND tnh, Giám đc S Ni v; Giám đc
Trung tâm Phc v hành chính ng tnh; Ch tch UBND các huyn, thành
ph; Ch tịch UBND c xã, phưng, th trn; Th trưởng c cơ quan, đơn v
t chc, nhân liên quan chu tch nhim thi hành Quyết đnh này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Ch tch, các PCT UBND tnh (b/c);
- V: V2, CB;
- VNPT Lai Châu: (P/h);
- Lưu: VT, Ks4.
KT. CH TCH
PHÓ CH TCH
Tng Thanh Hi
1
Phụ lục
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC NGƯỜI CÓ CÔNG
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NỘI VỤ TỈNH LAI CHÂU
(Ban hành kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày 26 tháng 4 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Lai Châu)
STT
Tên TTHC
Quy trình nội bộ giải quyết TTHC
1
Thủ tục Giải quyết
chế độ trợ cấp ưu
đãi đối với thân
nhân liệt sĩ
(Thời gian giải
quyết 20 ngày m
việc, kể từ khi
nhận được hồ sơ
hợp lệ)
Bộ phận TN & TKQ
cấp xã
Thời gian: 1/4 ngày
UBND cấp xã
Công chức xử lý
Thời gian 1.5 ngày
Phòng TĐKT-NCC
(LĐ phân công)
* Thời gian: 1/2 ngày
UBND cấp xã
(LĐ ký đề nghị)
Thời gian: 1/2 ngày
Văn thư
(phát hành VB)
Thời gian: 1/4 ngày
Trung tâm phục
vụ HCC tỉnh
* Thời gian:1/2
ngày
Trung tâm phục vụ
HCC tỉnh
* Thời gian: Không
quy định
Lãnh đạo Sở
(ký duyệt)
*Thời gian: 01 ngày
Phòng TĐKT-NCC
(LĐ thẩm định)
*Thời gian: 01 ngày
Văn thư
(phát hành VB)
*Thời gian: 1/2 ngày
Phòng TĐKT-NCC
(CV xử lý)
*Thời gian: 14 ngày
2
2
Thủ tục Giải quyết
chế độ ưu đãi đối
với vợ hoặc chồng
liệt lấy chồng
hoặc vợ khác
(Thời gian giải
quyết 12 ngày làm
việc, kể từ khi
nhận được hồ
hợp lệ)
Cá nhân
Bộ phận TN & TKQ
cấp xã
Thời gian: 1/4 ngày
UBND cấp xã
Công chức
tiếp nhận, xử lý
Thời gian 1.5 ngày
Phòng TĐKT-NCC
(LĐ phân công)
* Thời gian thực
hiện: 1/2 ngày
UBND cấp xã
(LĐ ký đề nghị)
Thời gian: 1/2 ngày
Văn thư
(phát hành VB)
Thời gian: 1/4 ngày
Trung tâm phục
vụ HCC tỉnh
* Thời gian thực
hiện:1/2 ngày
Trung tâm phục vụ
HCC tỉnh
* Thời gian thực hiện:
Không quy định
Lãnh đạo Sở
(ký duyệt)
*Thời gian thực hiện:
01 ngày
Phòng TĐKT-NCC
(LĐ thẩm định)
*Thời gian thực hiện: 01
ngày
Văn thư
(phát hành VB)
*Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
Phòng TĐKT-NCC
(CV xử lý)
*Thời gian thực hiện:
06 ngày
3
3
Thủ tục Giải
quyết chế độ thờ
cúng liệt sĩ
(Thời gian giải
quyết 24 ngày
làm việc, kể từ
khi nhận được
hồ sơ hợp lệ)
Cá nhân
Bộ phận TN & TKQ
cấp xã
Thời gian: 1/2 ngày
UBND cấp xã
Công chức xử lý
Thời gian 2,5
ngày
Phòng TĐKT-NCC
(LĐ phân công)
* Thời gian thực
hiện: 1/2 ngày
UBND cấp xã
(LĐ ký đề nghị)
Thời gian: 1/2
ngày
Văn thư
(phát hành VB)
Thời gian: 1/2
ngày
Bộ phận TN &
TKQ cấp huyện
*Thời gian thực
hiện: 1/2 ngày
Trung tâm phục vụ
HCC tỉnh
* Thời gian thực
hiện: 1/2 ngày
Lãnh đạo Sở
(ký duyệt)
*Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
Phòng TĐKT-
NCC
(LĐ thẩm định)
*Thời gian thực
hiện: 01 ngày
Văn thư
(phát hành VB)
*Thời gian thực
hiện: 1/2 ngày
Phòng TĐKT-
NCC (CV xử lý)
*Thời gian thực
hiện: 09 ngày
Phòng Nội vụ
(LĐ phâ công
Thời gian: 1/2 ngày
Phòng Nội vụ
CV xử lý
Thời gian: 04 ngày
Phòng Nội vụ
LĐ thẩm định
Thời gian: 01 ngày
Văn thư
(phát hành VB)
Thời gian: 1/2 ngày
Trung tâm phục vụ
HCC tỉnh
* Thời gian thực
hiện: 1/2 ngày
Bộ phận TN & TKQ
cấp xã
Thời gian: Không
quy định
Bộ phận TN &
TKQ cấp huyện
*Thời gian thực
hiện: 1/2 ngày
UBND cấp xã
LĐ phân công
Thời gian thực
hiện: 1/2 ngày
4
4
Thủ tục Giải
quyết chế độ ưu
đãi đối với
trường hợp tặng
hoặc truy tặng
danh hiệu vinh
dự nhà nước “Bà
mẹ Việt nam anh
hùng”
(Thời gian giải
quyết 24 ngày
làm việc, kể từ
khi nhận được
hồ sơ hợp lệ)
Cá nhân
Bộ phận TN & TKQ
cấp xã
Thời gian: 1/2 ngày
UBND cấp xã
Công chức
tiếp nhận, xử lý
Thời gian 2,5
ngày
Phòng TĐKT-NCC
(LĐ phân công)
* Thời gian thực
hiện: 1/2 ngày
UBND cấp xã
(LĐ ký đề nghị)
Thời gian: 1/2 ngày
Văn thư
(phát hành VB)
Thời gian: 1/2
ngày
Bộ phận TN & TKQ
cấp huyện
*Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
Trung tâm phục vụ
HCC tỉnh
* Thời gian thực
hiện: 1/2 ngày
Lãnh đạo Sở
(ký duyệt)
*Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
Phòng TĐKT-NCC
(LĐ thẩm định)
*Thời gian thực
hiện: 01 ngày
Văn thư
(phát hành VB)
*Thời gian thực
hiện: 1/2 ngày
Phòng TĐKT-NCC
(CV xử lý)
*Thời gian thực
hiện: 09 ngày
Phòng Nội vụ
(LĐ phâ cnông
Thời gian: 1/2 ngày
Phòng Nội vụ
CV xử lý
Thời gian: 04 ngày
Phòng Nội vụ
LĐ thẩm định
Thời gian: 01 ngày
Văn thư
(phát hành VB)
Thời gian: 1/2 ngày
Trung tâm phục vụ
HCC tỉnh
* Thời gian thực
hiện: 1/2 ngày
Bộ phận TN & TKQ
cấp xã
Thời gian: Không
quy định
Bộ phận TN &
TKQ cấp huyện
*Thời gian thực
hiện: 1/2 ngày
UBND cấp xã
LD phân công
Thời gian thực
hiện: 1/2 ngày
5
5
Thụ tục giải
quyết chế độ ưu
đãi đối với Anh
hùng lực lượng
trang nhân
dân, Anh hùng
lao động trong
thời k kháng
chiến hiện
không công tác
trong quân đội,
công an
( Thời gian giải
quyết 24 ngày
làm việc, kể từ
khi nhận được
hồ sơ hợp lệ)
Cá nhân
Bộ phận TN & TKQ
cấp xã
Thời gian: 1/2 ngày
UBND cấp xã
Công chức
tiếp nhận, xử lý
Thời gian 2,5ngày
Phòng TĐKT-NCC
(LĐ phân công)
* Thời gian thực
hiện: 1/2 ngày
UBND cấp xã
(LĐ ký đề nghị)
Thời gian: 1/2 ngày
Văn thư
(phát hành VB)
Thời gian: 1/2 ngày
Bộ phận TN & TKQ
cấp huyện
*Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
Trung tâm phục vụ
HCC tỉnh
* Thời gian thực
hiện: 1/2 ngày
Lãnh đạo Sở
(ký duyệt)
*Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
Phòng TĐKT-NCC
(LĐ thẩm định)
*Thời gian thực
hiện: 01 ngày
Văn thư
(phát hành VB)
*Thời gian thực
hiện: 1/2 ngày
Phòng TĐKT-NCC
(CV xử lý)
*Thời gian thực
hiện: 09 ngày
Phòng Nội vụ
(LĐ phâ cnông
Thời gian: 1/2 ngày
Phòng Nội vụ
CV xử lý
Thời gian: 04 ngày
Phòng Nội vụ
LĐ thẩm định
Thời gian: 01 ngày
Văn thư
(phát hành VB)
Thời gian: 1/2 ngày
Trung tâm phục vụ
HCC tỉnh
* Thời gian thực
hiện: 1/2 ngày
Bộ phận TN & TKQ
cấp xã
Thời gian: Không
quy định
Bộ phận TN &
TKQ cấp huyện
*Thời gian thực
hiện: 1/2 ngày
UBND cấp xã
LĐ phân công
Thời gian 1/2 ngày
6
6
Thủ tục Công
nhận thương
binh, người
hưởng chính
sách như thương
binh
(Thời gian giải
quyết 104 ngày
làm việc, kể từ
khi nhận được hồ
sơ hợp lệ)
Lãnh đạo Sở
(ký duyệt)
*Thời gian thực hiện:
01 ngày
Văn thư
(phát hành VB)
*Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
LĐ Phòng TĐKT-NCC
(phân công)
* Thời gian thực hiện:
01 ngày
Cá nhân
Trung tâm phục vụ HCC
tỉnh
*Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
Thời gian thực hiện: 04 ngày
CV Phòng TĐKT-NCC
(xử lý hồ sơ)
* Thời gian thực hiện:
72 ngày bao gồm cả thời gian
tạm dừng hồ sơ để chuyển
Hội đồng GĐYK xác định tỷ
lệ tổn thương cơ thể do
thương tật
*Thời gian thực hiện: 01
ngày
LĐ Phòng TĐKT-NCC
(Thẩm định)
* Thời gian thực hiện:
03 ngày
*Thời gian thực hiện: 01 ngày
7
7
Thủ tục Khám giám
định lại tỷ lệ tổn
thương thể đối
với trường hợp còn
sót vết thương, n
sót mảnh kim k
hoặc tỷ lệ tổn
thương cơ thể tạm
thời hoặc khám
giám định bổ sung
vết thương điều
chỉnh chế đđối với
trường hợp không
tái ngũ, công tác
trong quân đội,
công an
(Thời gian giải
quyết 84 ngày m
việc, kể từ khi nhận
được hồ sơ hợp lệ)
Phòng TĐKT-NCC
LĐ phân công
* Thời gian thực
hiện: 01 ngày
Lãnh đạo Sở
(ký duyệt)
*Thời gian thực hiện:
01 ngày
Văn thư
(phát hành VB)
*Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
Cá nhân đề
nghị
Văn thư Sở
(phát hành VB)
*Thời gian thực
hiện: 1/2 ngày
Lãnh đạo Sở
(ký duyệt)
*Thời gian thực
hiện: 01 ngày
LĐ Phòng TĐKT-
NCC
* Thời gian thực hiện:
Phân công: 1/2 ngày
Thẩm định: 1/2 ngày
Phòng TĐKT-NCC
Chuyên viên xử lý
* Thời gian thực
hiện: 08 ngày
Trung tâm phục v
HCC tỉnh
*Thời gian thực
hiện: 1/2 ngày
Chuyên viên Phòng
TĐKT-NCC
(xử lý hồ sơ)
* Thời gian thực hiện:
68 ngày bao gồm cả
thời gian tạm dừng hồ
sơ để chuyển Hội đồng
GĐYK
Trung tâm phục vụ HCC
tỉnh
*Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
8
8
Thủ tục Giải quyết
hưởng thêm một
chế độ trợ cấp đối
với thương binh
đồng thời bệnh
binh
(Thời gian giải
quyết 17 ngày m
việc, kể từ khi nhận
được hồ sơ hợp lệ)
Cá nhân đề
nghị
Văn thư
*Thời gian thực
hiện: 1/2 ngày
Lãnh đạo Sở
(ký duyệt)
*Thời gian thực
hiện: 01 ngày
Phòng TĐKT-NCC
*Thời gian thực
hiện: Phân công 01
ngày; Thẩm định 01
ngày
Văn thư
*Thời gian thực hiện:
01 ngày
Phòng TĐKT-NCC
Chuyên viên xử lý
* Thời gian thực
hiện: 12 ngày
Trung tâm phục v
HCC tỉnh
*Thời gian thực
hiện: 1/2 ngày
Trung tâm phục vụ
HCC tỉnh
*Thời gian thực
hiện: Không quy
định
9
9
Thủ tục Giải quyết
chế độ đối với
thương binh đang
hưởng chế độ mất
sức lao động
(Thời gian giải
quyết 12 ngày m
việc, kể từ khi nhận
được hồ sơ hợp lệ)
Cá nhân đề
nghị
Văn thư
*Thời gian thực
hiện: 1/2 ngày
Lãnh đạo Sở
(ký duyệt)
*Thời gian thực
hiện: 01 ngày
Phòng TĐKT-NCC
*Thời gian thực
hiện: Phân công 01
ngày; Thẩm định 01
ngày
Văn thư
*Thời gian thực hiện:
01 ngày
Phòng TĐKT-NCC
Chuyên viên xử lý
* Thời gian thực
hiện: 12 ngày
Trung tâm phục vụ
HCC tỉnh
*Thời gian thực
hiện: 1/2 ngày
Trung tâm phục v
HCC tỉnh
*Thời gian thực
hiện: Không quy
định
10
10
Thủ tục Công nhận
đối với người bị
thương
trong chiến tranh
không thuộc quân
đội, công an
(Thời gian giải
quyết 204 ngày làm
việc, kể từ khi nhận
được hồ sơ hợp lệ)
Lãnh đạo Sở
(ký duyệt)
*Thời gian thực hiện:
1.5 ngày
Văn thư
(phát hành VB)
*Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
LĐ Phòng TĐKT-NCC
* Thời gian thực hiện:
Phân công 1/2 ngày;
Thẩm định gian thực hiện:
04 ngày
Cá nhân đề nghị
Phòng TĐKT-NCC
CV xử lý
* Thời gian thực hiện:
77 ngày bao gồm cả thời gian
tạm dừng hồ sơ để chuyển Hội
đồng GĐYK xác định tỷ lệ tổn
thương cơ thể do thương tật
Trung tâm phục vụ
HCC
*Thời gian thực
hiện: 1/2 ngày
Trung tâm phục vụ
HCC
*Thời gian thực hiện:
Không quy định
Bộ phận TN &
TKQ cấp xã
*Thời gian thực
hiện: 01 ngày
UBND cấp xã
LĐ phân công
*Thời gian thực
hiện: 01 ngày
UBND cấp xã
CV xử lý
*Thời gian thực
hiện: 76 ngày
Văn thư
(phát hành VB)
*Thời gian thực
hiện: 01 ngày
UBND cấp xã
(LĐ ký đề nghị)
*Thời gian thực
hiện: 01 ngày
UBND cấp xã
Niêm yết công khai
*Thời gian thực hiện: 40 ngày
11
11
Thủ tục Lập sổ
theo dõi, cấp
phương tiện trợ
giúp, dụng cụ
chỉnh hình, phương
tiện, thiết bị phục
hồi chức năng đối
với trường hợp
đang sống tại gia
đình hoặc đang
được nuôi dưỡng
tập trung tại các cơ
sở nuôi dưỡng,
điều dưỡng do địa
phương quản lý
(Thời gian giải
quyết 42 ngày làm
việc, kể từ khi nhận
được hồ sơ hợp lệ)
Cá nhân
Bộ phận TN & TKQ
cấp xã
Thời gian: 1/2 ngày
UBND cấp xã
Công chức xử lý
Thời gian 2,5
ngày
Phòng TĐKT-
NCC (LĐ phân
công)
* Thời gian thực
hiện: 1/2 ngày
UBND cấp xã
(LĐ ký đề nghị)
Thời gian: 1/2
ngày
Văn thư
(phát hành VB)
Thời gian: 1/2
ngày
Bộ phận TN &
TKQ cấp huyện
*Thời gian thực
hiện: 1/2 ngày
Lãnh đạo Sở
(ký duyệt)
*Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
Phòng TĐKT-
NCC
(LĐ thẩm định)
*Thời gian thực
hiện: 1.5 ngày
Văn thư
(phát hành VB)
*Thời gian thực
hiện: 1/2 ngày
Phòng TĐKT-
NCC (CV xử lý)
*Thời gian thực
hiện: 09 ngày
Phòng Nội vụ
(LĐ phâ công
Thời gian: 1/2 ngày
Phòng Nội vụ
CV xử lý
Thời gian: 05 ngày
Phòng Nội vụ
LĐ thẩm định
Thời gian: 01 ngày
Văn thư
(phát hành VB)
Thời gian: 1/2 ngày
Trung tâm phục vụ
HCC tỉnh
* Thời gian thực
hiện: 1/2 ngày
Bộ phận TN & TKQ
cấp xã
Thời gian: Không
quy định
UBND cấp xã
LĐ phân công
Thời gian thực
hiện: 1/2 ngày
12
12
Thủ tục Tiếp nhận
người công vào
cơ sở nuôi dưỡng,
điều dưỡng người
công do tỉnh
quản lý
(Thời gian giải
quyết 17 ngày m
việc, kể từ khi nhận
được hồ sơ hợp lệ)
Cá nhân
Bộ phận TN & TKQ
cấp xã
Thời gian: 1/2 ngày
UBND cấp xã
Công chức xử lý
Thời gian 2,5
ngày
Phòng TĐKT-NCC
(LĐ phân công)
* Thời gian thực
hiện: 1/2 ngày
UBND cấp xã
(LĐ ký đề nghị)
Thời gian: 1/2
ngày
Văn thư
(phát hành VB)
Thời gian: 1/2
ngày
Bộ phận TN &
TKQ cấp huyện
*Thời gian thực
hiện: 1/2 ngày
Lãnh đạo Sở
(ký duyệt)
*Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
Phòng TĐKT-
NCC
(LĐ thẩm định)
*Thời gian thực
hiện: 1.5 ngày
Văn thư
(phát hành VB)
*Thời gian thực
hiện: 1/2 ngày
Phòng TĐKT-
NCC (CV xử lý)
*Thời gian thực
hiện: 02 ngày
Phòng Nội vụ
(LĐ phâ công
Thời gian: 1/2 ngày
Phòng Nội vụ
CV xử lý
Thời gian: 05 ngày
Phòng Nội vụ
LĐ thẩm định
Thời gian: 01 ngày
Văn thư
(phát hành VB)
Thời gian: 1/2 ngày
Trung tâm phục vụ
HCC tỉnh
* Thời gian thực
hiện: 1/2 ngày
Bộ phận TN & TKQ
cấp xã
Thời gian: Không
quy định
UBND cấp xã
LĐ phân công
Thời gian thực
hiện: 1/2 ngày
13
13
Thủ tục Đưa người
công đối với
trường hợp đang
được nuôi dưỡng tại
cơ sở nuôi dưỡng,
điều dưỡng người
công do tỉnh
quản về nuôi
dưỡng tại gia đình
(Thời gian giải
quyết 10 ngày m
việc, kể từ khi nhận
được hồ sơ hợp lệ)
Cá nhân
Cơ sơ nuôi dưỡng NCC
(LĐ phân công)
*Thời gian thực hiện: 01
ngày
Lãnh đạo Sở
(ký duyệt)
*Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
Phòng TĐKT-NCC
LĐ phân công
* Thời gian thực hiện:
01 ngày
Văn thư
(phát hành VB)
*Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
Cơ sơ nuôi dưỡng NCC
CV xử lý
*Thời gian thực hiện: 03
ngày
Cơ sơ nuôi dưỡng NCC
Văn thư
(phát hành VB)
*Thời gian thực hiện: 01
ngày
Phòng TĐKT-NCC
CV xử lý
* Thời gian thực hiện:
03 ngày
14
14
Thủ tục Cấp bổ
sung hoặc cấp lại
giấy chứng nhận
người công do
ngành Lao động
Thương binh
hội quản
giấy chứng nhận
thân nhân liệt sĩ
(Thời gian giải
quyết 17 ngày làm
việc, kể từ khi nhận
được hồ sơ hợp lệ)
Cá nhân
Bộ phận TN &
TKQ cấp
*Thời gian thực
hiện: 1/2 ngày
UBND cấp xã
LĐ phân công
*Thời gian thực
hiện: 1/2 ngày
Văn thư
(phát hànhVB )
*Thời gian thực
hiện: 1/2 ngày
UBND cấp xã
(LĐ ký đề nghị)
*Thời gian thực
hiện: 1/2 ngày
Văn thư
(phát hànhVB )
*Thời gian thực
hiện: 1/2 ngày
Trung tâm phục vụ
HCC tỉnh
*Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
Lãnh đạo Sở
(ký duyệt)
*Thời gian thực
hiện: 1/2 ngày
Trung tâm phục vụ
HCC tỉnh
*Thời gian thực
hiện: Không quy
định
UBND cấp xã
Cv xử lý
*Thời gian thực
hiện: 03 ngày
Phòng TĐKT-NCC
LĐ phân công
* Thời gian thực hiện:
01 ngày
Phòng TĐKT-NCC
CV xử lý
* Thời gian thực
hiện: 8 ngày
Phòng TĐKT-NCC
LĐ thẩm định
* Thời gian thực
hiện: 1.5 ngày
15
15
Thủ tục Công
nhận giải quyết
chế độ ưu đãi
người hoạt động
cách mạng
(Thời gian giải
quyết 37 ngày làm
việc, kể từ khi
nhận được hồ
hợp lệ)
Cá nhân
Bộ phận TN &
TKQ cấp
*Thời gian thực
hiện: 1/2 ngày
UBND cấp xã
LĐ phân công
*Thời gian thực
hiện: 1/2 ngày
Văn thư
*Thời gian thực
hiện: 1/2 ngày
Lãnh đạo Sở
(ký duyệt)
*Thời gian thực
hiện: 1/2 ngày
UBND cấp xã
(LĐ ký đề nghị)
*Thời gian thực
hiện: 1/2 ngày
Văn thư
(phát hành)
*Thời gian thực
hiện: 1/2 ngày
Trung tâm phục v
HCC tỉnh
*Thời gian thực
hiện: 1/2 ngày
Phòng TĐKT-NCC
LĐ phân công
* Thời gian thực hiện:
1.5 ngày
Trung tâm phục v
HCC tỉnh
*Thời gian thực hiện:
Không quy định
Phòng TĐKT-
NCC (CV xử lý)
* Thời gian thực
hiện: 29 ngày bao
gồm cả tạm dừng
hồ sơ chờ cơ quan
có thẩm quyền
xem xét Quyết
định công nhận
UBND cấp xã
LĐ phân công
*Thời gian thực
hiện: 03 ngày
16
16
Thủ tục ng
nhận giải quyết
chế độ ưu đãi
người hoạt động
kháng chiến bị
nhiễm chất độc
hóa học
Thời gian giải
quyết 96 ngày làm
việc, kể từ khi
nhận được hồ
hợp lệ
Cá nhân đề
nghị
Bộ phận TN &
TKQ cấp xã
*Thời gian thực
hiện: 1/2 ngày
UBND cấp xã
LĐ phân công
*Thời gian thực
hiện: 1/2 ngày
Văn thư
(phát hành VB)
*Thời gian thực
hiện: 1/2 ngày
Phòng TĐKT-NCC
LĐ phân công
* Thời gian thực
hiện: 1/2 ngày
UBND cấp xã
(LĐ ký đề nghị)
*Thời gian thực
hiện: 1/2 ngày
Văn thư
(phát hành VB)
*Thời gian thực
hiện: 1/2 ngày
Bộ phận TN &
TKQ cấp xã
*Thời gian thực
hiện: 1/2 ngày
Lãnh đạo Sở
(ký duyệt)
*Thời gian thực
hiện: 1.5 ngày
thực hiện: 01
ngày
Phòng TĐKT-NCC
(CV xử lý)
* Thời gian thực hiện:
81 ngày bao gồm cả
thời gian tạm dừng hồ
sơ chuyển Hội đồng
GĐYK
UBND cấp xã
CV xử lý
*Thời gian thực
hiện:2,5 ngày
Trung tâm phục v
HCC tỉnh
*Thời gian thực
hiện: 1/2 ngày
Phòng Nội vụ (LĐ
phân công)
*Thời gian thực
hiện: 1/2 ngày
Phòng Nội v
CV xử lý
*Thời gian thực
hiện: 5.5 ngày
Phòng Nôị v
(LĐ thẩm định)
*Thời gian thực
hiện: 1/2 ngày
Văn thư
(phát hành VB)
*Thời gian thực
hiện: 1/2 ngày
Bộ phận TN & TKQ
cấp xã
*Thời gian thực hiện:
Không quy định
17
17
Thủ tục hồ
hưởng chế độ đối
với con đẻ của
người hoạt động
kháng chiến bị
nhiễm chất độc
hóa học
(Thời gian giải
quyết 96 ngày làm
việc, kể từ khi
nhận được hồ
hợp lệ)
Cá nhân đề
nghị
Bộ phận TN &
TKQ cấp xã
*Thời gian thực
hiện: 1/2 ngày
UBND cấp xã
LĐ phân công
*Thời gian thực
hiện: 1/2 ngày
Văn thư
(phát hành VB)
*Thời gian thực
hiện: 1/2 ngày
Phòng TĐKT-NCC
LĐ phân công
* Thời gian thực
hiện: 1/2 ngày
UBND cấp xã
(LĐ ký đề nghị)
*Thời gian thực
hiện: 1/2 ngày
Văn thư
(phát hành VB)
*Thời gian thực
hiện: 1/2 ngày
Bộ phận TN &
TKQ cấp xã
*Thời gian thực
hiện: 1/2 ngày
Lãnh đạo Sở
(ký duyệt)
*Thời gian thực
hiện: 01 ngày
thực hiện: 01
ngày
Phòng TĐKT-NCC
(CV xử lý)
* Thời gian thực hiện:
81 ngày bao gồm cả
thời gian tạm dừng hồ
sơ chuyển Hội đồng
GĐYK
UBND cấp xã
CV xử lý
*Thời gian thực
hiện:2,5 ngày
Trung tâm phục v
HCC tỉnh
*Thời gian thực
hiện: 1/2 ngày
Phòng Nội vụ (LĐ
phân công)
*Thời gian thực
hiện: 1/2 ngày
Phòng Nội v
CV xử lý
*Thời gian thực
hiện: 5,5 ngày
Phòng Nôị v
(LĐ thẩm định)
*Thời gian thực
hiện: 1/2 ngày
Văn thư
(phát hành VB)
*Thời gian thực
hiện: 1/2 ngày
Bộ phận TN &
TKQ cấp xã
*Thời gian thực
hiện: 1/2 ngày
18
18
Thủ tục Công nhận
và giải quyết chế độ
người hoạt động
cách mạng, kháng
chiến, bảo vệ tổ
quốc, làm nghĩ vụ
quốc tế bị địch bắt
tù, đày
(Thời gian giải
quyết 24 ngày làm
việc, kể từ khi nhận
được hồ sơ hợp lệ)
Cá nhân
Bộ phận TN & TKQ
cấp xã
Thời gian: 1/2 ngày
UBND cấp xã
Công chức xử lý
Thời gian 2,5
ngày
Phòng TĐKT-NCC
(LĐ phân công)
* Thời gian thực
hiện: 1/2 ngày
UBND cấp xã
(LĐ ký đề nghị)
Thời gian: 1/2
ngày
Văn thư
(phát hành VB)
Thời gian: 1/2
ngày
Bộ phận TN &
TKQ cấp huyện
*Thời gian thực
hiện: 1/2 ngày
Lãnh đạo Sở
(ký duyệt)
*Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
Phòng TĐKT-
NCC
(LĐ thẩm định)
*Thời gian thực
hiện: 01 ngày
Văn thư
(phát hành VB)
*Thời gian thực
hiện: 1/2 ngày
Phòng TĐKT-
NCC (CV xử lý)
*Thời gian thực
hiện: 09 ngày
Phòng Nội vụ
(LĐ phâ công
Thời gian: 1/2 ngày
Phòng Nội vụ
CV xử lý
Thời gian: 05 ngày
Phòng Nội vụ
LĐ thẩm định, ký
Thời gian: 01 ngày
Văn thư
(phát hành VB)
Thời gian: 1/2 ngày
Trung tâm phục vụ
HCC tỉnh
* Thời gian thực
hiện: 1/2 ngày
Bộ phận TN & TKQ
cấp xã
Thời gian: Không
quy định
UBND cấp xã
LĐ phân công
Thời gian thực
hiện: 1/2 ngày
19
19
Thủ tục Giải quyết
chế độ người hoạt
động kháng chiến
giải phóng dân tộc,
bảo vệ tổ quốc và
làm nghĩa vụ quốc
tế
(Thời gian giải
quyết 24 ngày m
việc, kể từ khi nhận
được hồ sơ hợp lệ)
Cá nhân
Bộ phận TN & TKQ
cấp xã
Thời gian: 1/2 ngày
UBND cấp xã
Công chức xử lý
Thời gian 2,5
ngày
Phòng TĐKT-NCC
(LĐ phân công)
* Thời gian thực
hiện: 1/2 ngày
UBND cấp xã
(LĐ ký đề nghị)
Thời gian: 1/2
ngày
Văn thư
(phát hành VB)
Thời gian: 1/2
ngày
Bộ phận TN &
TKQ cấp huyện
*Thời gian thực
hiện: 1/2 ngày
Lãnh đạo Sở
(ký duyệt)
*Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
Phòng TĐKT-
NCC
(LĐ thẩm định)
*Thời gian thực
hiện: 01 ngày
Văn thư
(phát hành VB)
*Thời gian thực
hiện: 1/2 ngày
Phòng TĐKT-
NCC (CV xử lý)
*Thời gian thực
hiện: 09 ngày
Phòng Nội vụ
(LĐ phâ công
Thời gian: 1/2 ngày
Phòng Nội vụ
CV xử lý
Thời gian: 04 ngày
Phòng Nội vụ
LĐ thẩm định, ký
Thời gian: 01 ngày
Văn thư
(phát hành VB)
Thời gian: 1/2 ngày
Trung tâm phục vụ
HCC tỉnh
* Thời gian thực
hiện: 1/2 ngày
Bộ phận TN & TKQ
cấp xã
Thời gian: 1/2 ngày
UBND cấp xã
LĐ phân công
Thời gian thực
hiện: 1/2 ngày
20
20
Thủ tục người
công giúp đỡ cách
mạng
(Thời gian giải
quyết 24 ngày làm
việc, kể từ khi
nhận được hồ
hợp lệ)
Cá nhân
Bộ phận TN &
TKQ cấp xã
*Thời gian
thực hiện: 1/2
ngày
UBND cấp xã
LĐ phân công
*Thời gian thực
hiện: 1/2 ngày
Văn thư
(phát hành VB)
*Thời gian thực
hiện: 1/2 ngày
Phòng TĐKT-
NCC
LĐ phân công
* Thời gian:1/2
ngày
UBND cấp xã
(LĐ ký đề nghị)
*Thời gian thực
hiện: 1/2 ngày
Văn thư
(phát hành VB)
*Thời gian thực
hiện: 1/2 ngày
Trung tâm phục
vụ HCC tỉnh
*Thời gian thực
hiện: 1/2 ngày
Lãnh đạo Sở
(ký duyệt)
*Thời gian thực
hiện: 1/2 ngày
*Thời gian thực
hiện: 01 ngày
UBND cấp xã
CV xử lý
*Thời gian thực
hiện: 2,5 ngày
Phòng TĐKT-
NCC
Chuyên viên xử lý
* Thời gian thực
hiện: 09 ngày
Bộ phận TN &
TKQ cấp huyện
*Thời gian thực
hiện: 1/2 ngày
Phòng Nội v
(LĐ phân công)
*Thời gian thực
hiện: 1/2 ngày
Phong Nội v
CV xử lý
*Thời gian thực
hiện: 04 ngày
Phòng Nội v
LĐ thẩm định, ký
*Thời gian thực
hiện: 01 ngày
Văn thư
(phát hành VB)
*Thời gian thực
hiện: 1/2 ngày
Bộ phận TN &
TKQ cấp xã
*Thời gian thực
hiện: Không quy
định
Phòng TĐKT-
NCC (LĐ thẩm
định)
* Thời gian 1 ngày
21
21
Thủ tục Giải quyết
chế độ hỗ trợ để
theo học đến trình
độ đại học tại các
sở giáo dục
thuộc hệ thống
giáo dục quốc dân
(Trường hợp hồ
người công
không do quân đội,
công an quản lý)
(Thời gian giải
quyết 15 ngày làm
việc, kể từ khi nhận
được hồ sơ hợp lệ)
nhân
Bộ phận TN &
TKQ cấp
*Thời gian thực
hiện: không
quy định
UBND cấp xã
LĐ phân công
*Thời gian thực
hiện: 1/2 ngày
Văn thư
(phát hành VB)
*Thời gian thực
hiện: 1/2 ngày
Phòng TĐKT-NCC
LĐ phân công
* Thời gian:
1/2ngày
UBND cấp xã
(LĐ ký đề nghị)
*Thời gian thực
hiện: 1/2 ngày
Văn thư
(phát hành VB)
*Thời gian thực
hiện: 1/2 ngày
Trung tâm phục
vụ HCC tỉnh
*Thời gian thực
hiện: 1/2 ngày
Lãnh đạo Sở
(ký duyệt)
*Thời gian thực
hiện: 1/2 ngày
*Thời gian thực
hiện: 01 ngày
UBND cấp xã
CV xử lý
*Thời gian thực
hiện: 1,5 ngày
Phòng TĐKT-
NCC
Chuyên viên xử lý
* Thời gian thực
hiện: 04 ngày
Bộ phận TN &
TKQ cấp huyện
*Thời gian thực
hiện: 1/2 ngày
Phòng Nội v
(LĐ phân công)
*Thời gian thực
hiện: 1/2 ngày
Phong Nội v
CV xử lý
*Thời gian thực
hiện: 3,5 ngày
Phòng Nội v
LĐ thẩm định, ký
*Thời gian thực
hiện: 01 ngày
Văn thư
(phát hành VB)
*Thời gian thực
hiện: 1/2 ngày
Bộ phận TN & TKQ
cấp xã
*Thời gian thực hiện:
không quy định
Phòng TĐKT-NCC.
LĐ phân công
* Thời gian:1.5 ngày
22
22
Thủ hình giải quyết
phụ cấp đặc biệt
hằng tháng đối với
thương binh t lệ
tổn thương thể từ
81% trở lên, bệnh
binh t lệ tổn
thương thể từ
81% trở lên
(Thời gian giải
quyết 12 ngày làm
việc, kể từ khi nhận
được hồ sơ hợp lệ)
Cá nhân
Lãnh đạo Sở
(ký duyệt)
*Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
Phòng TĐKT - NCC
CV xử lý
* Thời gian thực hiện:
08 ngày
Phòng TĐKT-NCC
(LĐ thẩm định)
*Thời gian thực hiện:
1.5 ngày
Văn thư
(phát hành VB)
*Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
Trung tâm phục vụ HCC
tỉnh
*Thời gian thực hiện:
ngày: 1/2 ngày
Phòng TĐKT-NCC
LĐ phân công
* Thời gian thực hiện:
01 ngày
Trung tâm phục vụ HCC
tỉnh
*Thời gian thực hiện:
ngày: Không quy định
23
23
Thủ tục hưởng lại
chế độ ưu đãi
(Thời gian giải quyết
12 ngày làm việc, kể
từ khi nhận được hồ
sơ hợp lệ)
Cá nhân
Lãnh đạo Sở
(ký duyệt)
*Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
Phòng TĐKT - NCC
CV xử lý
* Thời gian thực hiện:
08 ngày
Phòng TĐKT-NCC
(LĐ thẩm định)
*Thời gian thực hiện:
1.5 ngày
Văn thư
(phát hành VB)
*Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
Trung tâm phục vụ HCC
tỉnh
*Thời gian thực hiện:
ngày: 1/2 ngày
Phòng TĐKT-NCC
LĐ phân công
* Thời gian thực hiện:
01 ngày
Trung tâm phục vụ HCC
tỉnh
*Thời gian thực hiện:
ngày: Không quy định
24
24
Thủ tục Hưởng trợ
cấp khi người
công đang hưởng
trợ cấp ưu đãi từ
trần
(Thời gian giải
quyết 24 ngày làm
việc, kể từ khi nhận
được hồ sơ hợp lệ)
Cá nhân
Bộ phận TN &
TKQ cấp xã
*Thời gian
thực hiện: 1/2
ngày
UBND cấp xã
LĐ phân công
*Thời gian thực
hiện: 1/2 ngày
Văn thư
(phát hành VB)
*Thời gian thực
hiện: 1/2 ngày
Phòng TĐKT-
NCC
LĐ phân công
* Thời gian: 1/2
ngày
UBND cấp xã
(LĐ ký đề nghị)
*Thời gian thực
hiện: 1/2 ngày
Văn thư
(phát hành VB)
*Thời gian thực
hiện: 1/2 ngày
Trung tâm phục
vụ HCC tỉnh
*Thời gian thực
hiện: 1/2 ngày
Lãnh đạo Sở
(ký duyệt)
*Thời gian thực
hiện: 1/2 ngày
*Thời gian thực
hiện: 01 ngày
UBND cấp xã
CV xử lý
*Thời gian thực
hiện: 2,5 ngày
Phòng TĐKT-
NCC
Chuyên viên xử lý
* Thời gian thực
hiện: 09 ngày
Bộ phận TN &
TKQ cấp huyện
*Thời gian thực
hiện: 1/2 ngày
Phòng Nội v
(LĐ phân công)
*Thời gian thực
hiện: 1/2 ngày
Phong Nội v
CV xử lý
*Thời gian thực
hiện: 05 ngày
Phòng Nội v
LĐ thẩm định, ký
*Thời gian thực
hiện: 01 ngày
Văn thư
(phát hành VB)
*Thời gian thực
hiện: 1/2 ngày
Bộ phận TN &
TKQ cấp xã
*Thời gian thực
hiện: Không quy
định
Phòng TĐKT-
NCC
LĐ thẩm định
* Thời gian: 1.5
ngày
25
25
Thủ tục Bổ sung
tình hình thân nhân
trong hồ sơ liệt sĩ
(Thời gian giải
quyết 24 ngày làm
việc, kể từ khi nhận
được hồ sơ hợp lệ)
Cá nhân
Bộ phận TN &
TKQ cấp xã
*Thời gian
thực hiện: 1/2
ngày
UBND cấp xã
LĐ phân công
*Thời gian thực
hiện: 1/2 ngày
Văn thư
(phát hành VB)
*Thời gian thực
hiện: 1/2 ngày
Phòng TĐKT-
NCC
LĐ phân công
* Thời gian: 1/2
ngày
UBND cấp xã
(LĐ ký đề nghị)
*Thời gian thực
hiện: 1/2 ngày
Văn thư
(phát hành VB)
*Thời gian thực
hiện: 1/2 ngày
Trung tâm phục
vụ HCC tỉnh
*Thời gian thực
hiện: 1/2 ngày
Lãnh đạo Sở
(ký duyệt)
*Thời gian thực
hiện: 1/2 ngày
*Thời gian thực
hiện: 01 ngày
UBND cấp xã
CV xử lý
*Thời gian thực
hiện: 2,5 ngày
Phòng TĐKT-
NCC
Chuyên viên xử lý
* Thời gian thực
hiện: 09 ngày
Bộ phận TN &
TKQ cấp huyện
*Thời gian thực
hiện: 1/2 ngày
Phòng Nội v
(LĐ phân công)
*Thời gian thực
hiện: 1/2 ngày
Phong Nội v
CV xử lý
*Thời gian thực
hiện: 05 ngày
Phòng Nội v
LĐ thẩm định, ký
*Thời gian thực
hiện: 01 ngày
Văn thư
(phát hành VB)
*Thời gian thực
hiện: 1/2 ngày
Bộ phận TN & TKQ
cấp xã
*Thời gian thực hiện:
Không quy định
Phòng TĐKT –
NCC
( LĐ thẩm định)
*Thời gian thực
hiện: 1.5 ngày
*Thời gian thực
hiện: 01 ngày
26
26
Thủ tục Sửa đổi, b
sung thông tin
nhân trong hồ
người có công
(Thời gian giải quyết
24 ngày làm việc, kể
từ khi nhận được hồ
sơ hợp lệ)
Cá nhân
Văn thư
(phát hành VB)
*Thời gian thực
hiện: 01 ngày
Phòng TĐKT-NCC
LĐ phân công
* Thời gian thực
hiện: 01 ngày
Trung tâm phục
vụ HCC tỉnh
*Thời gian thực
hiện: 1/2 ngày
Lãnh đạo Sở
(ký duyệt)
*Thời gian thực
hiện: 01 ngày
*Thời gian thực
hiện: 01 ngày
Phòng TĐKT-NCC
Chuyên viên xử lý
* Thời gian thực
hiện: 19 ngày
Trung tâm phục v
HCC tỉnh
*Thời gian thực
hiện:Không quy
định
Phòng TĐKT-NCC
LĐ thẩm định
* Thời gian thực
hiện: 1.5 ngày
*Thời gian thực
hiện: 01 ngày
27
27
Thủ tục Di
chuyển hồ khi
người hưởng trợ
cấp ưu đãi thay
đổi nơi thường
trú
(Thời gian giải
quyết 12 ngày
làm việc, kể từ
khi nhận được
hồ sơ hợp lệ)
Cá nhân
Văn thư
(phát hành VB)
*Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
Lãnh đạo Sở
(ký duyệt)
*Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
Trung tâm phục v
HCC tỉnh
*Thời gian thực hiện:
Không quy định
Trung tâm phục v
HCC tỉnh
*Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
Phòng TĐKT-NCC
LĐ phân công
* Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
Phòng TĐKT-NCC
(thẩm định)
*Thời gian thực hiện:
01 ngày
Phòng TĐKT-NCC
CV xử lý
* Thời gian thực hiện:
09 ngày
28
28
Thủ tục Cấp trích lục
hoặc sao hồ sơ người
công với cách
mạng
(Thời gian giải quyết
12 ngày làm việc, kể
từ khi nhận được hồ
sơ hợp lệ)
Cá nhân
Văn thư
(phát hành VB)
*Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
Lãnh đạo Sở
(ký duyệt)
*Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
Trung tâm phục v
HCC tỉnh
*Thời gian thực hiện:
Không quy định
Trung tâm phục v
HCC tỉnh
*Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
Phòng TĐKT-NCC
LĐ phân công
* Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
Phòng TĐKT-NCC
(thẩm định)
*Thời gian thực hiện:
1.5 ngày
Phòng TĐKT-NCC
CV xử lý
* Thời gian thực hiện:
09 ngày
29
29
Thủ tục Di chuyển
hài cốt liệt đang
an táng tại nghĩa
trang liệt đi nơi
khác theo nguyện
vọng của đại diện
thân nhân hoặc
người hưởng trợ
cấp thờ cúng liệt sĩ.
(Thời gian giải quyết
10 ngày làm việc, kể
từ khi nhận được hồ
sơ hợp lệ)
Cá nhân
Văn thư
(phát hành VB)
*Thời gian thực
hiện: 1/2 ngày
Lãnh đạo Sở
(ký duyệt)
*Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
Phòng TĐKT-NCC
Chuyên viên xử lý
* Thời gian thực hiện:
01 ngày
Trung tâm phục v
HCC tỉnh
*Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
Phòng TĐKT-NCC
LĐ thẩm định
*Thời gian thực hiện:
01 ngày
UBND cấp xã
*Thời gian thực hiện:
04 ngày
Phòng TĐKT-NCC
LĐ phân công
* Thời gian thực
hiện: 1/2 ngày
Trung tâm phục v
HCC tỉnh
*Thời gian thực hiện:
Không quy định
Sở Nội vụ nơi đón
nhận hài cốt liệt sĩ
*Thời gian thực hiện:
02 ngày
30
30
Di chuyển hài cốt
liệt đang an táng
tại nghĩa trang liệt
đi nơi khác theo
nguyện vọng của đại
diện thân nhân hoặc
người hưởng trợ cấp
thờ cúng liệt sĩ
Thời gian giải quyết
09 ngày làm việc kể
từ khi
nhận đủ hồhợp lệ
Cá nhân
Văn thư
(phát hành VB)
*Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
Lãnh đạo Sở
(ký duyệt)
*Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
Phòng TĐKT-NCC
Cv xử lý
* Thời gian thực hiện:
01 ngày
Trung tâm phục v
HCC tỉnh
*Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
Trung tâm phục v
HCC tỉnh
*Thời gian thực hiện:
Không quy định
Phòng TĐKT-NCC
(LĐ thẩm định)
*Thời gian thực hiện:
01 ngày
UBND cấp xã
*Thời gian thực hiện:
03 ngày
Phòng TĐKT-NCC
LĐ phân công
* Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
Sở Nội vụ nơi đón
nhận hài cốt liệt sĩ
*Thời gian thực hiện:
02 ngày
31
31
Thủ tục trợ cấp
một lần đối với
thanh niên xung
phong đã hoàn
thành nhiệm vụ
trong kháng chiến
(Thời gian giải
quyết 25 ngày làm
việc, kể từ khi nhận
được hồ sơ hợp lệ)
Cá nhân
Bộ phận TN &
TKQ cấp xã
*Thời gian
thực hiện: 1/2
ngày
UBND cấp xã
LĐ phân công
*Thời gian thực
hiện: 1/2 ngày
Văn thư
(phát hành VB)
*Thời gian thực
hiện: 1/2 ngày
Phòng TĐKT-
NCC
LĐ phân công
* Thời gian: 01
ngày
UBND cấp xã
(LĐ ký đề nghị)
*Thời gian thực
hiện: 1/2 ngày
Văn thư
(phát hành VB)
*Thời gian thực
hiện: 1/2 ngày
Trung tâm phục
vụ HCC tỉnh
*Thời gian thực
hiện: 1/2 ngày
Lãnh đạo Sở
(ký duyệt)
*Thời gian thực
hiện: 1/2 ngày
*Thời gian thực
hiện: 01 ngày
UBND cấp xã
CV xử lý
*Thời gian thực
hiện: 2,5 ngày
Phòng TĐKT-
NCC
Chuyên viên xử lý
* Thời gian thực
hiện: 11 ngày
Bộ phận TN &
TKQ cấp huyện
*Thời gian thực
hiện: 1/2 ngày
Phòng Nội v
(LĐ phân công)
*Thời gian thực
hiện: 1/2 ngày
Phong Nội v
CV xử lý
*Thời gian thực
hiện: 3,5 ngày
Phòng Nội v
LĐ thẩm định, ký
*Thời gian thực
hiện: 1/2 ngày
Văn thư
(phát hành VB)
*Thời gian thực
hiện: 1/2 ngày
Bộ phận TN &
TKQ cấp xã
*Thời gian thực
hiện: 1/2 ngày
Phòng TĐKT-
NCC
LĐ thẩm định
* Thời gian: 1.5
ngày
32
32
Thủ tục trợ cấp
hàng tháng đối với
thanh niên xung
phong đã hoàn
thành nhiệm vụ
trong kháng chiến
(Thời gian giải quyết
25 ngày làm việc, kể
từ khi nhận được hồ
sơ hợp lệ)
Cá nhân
Bộ phận TN &
TKQ cấp xã
*Thời gian
thực hiện: 1/2
ngày
UBND cấp
LĐ phân công
*Thời gian thực
hiện: 1/2 ngày
Văn thư
(phát hành VB)
*Thời gian thực
hiện: 1/2 ngày
Phòng TĐKT-
NCC
LĐ phân công
* Thời gian: 01
ngày
UBND cấp xã
(LĐ ký đề nghị)
*Thời gian thực
hiện: 1/2 ngày
Văn thư
(phát hành VB)
*Thời gian thực
hiện: 1/2 ngày
Trung tâm phục
vụ HCC tỉnh
*Thời gian thực
hiện: 1/2 ngày
Lãnh đạo Sở
(ký duyệt)
*Thời gian thực
hiện: 1/2 ngày
*Thời gian thực
hiện: 01 ngày
UBND cấp xã
CV xử lý
*Thời gian thực
hiện: 2,5 ngày
Phòng TĐKT-
NCC
Chuyên viên xử lý
* Thời gian thực
hiện: 11 ngày
Bộ phận TN &
TKQ cấp huyện
*Thời gian thực
hiện: 1/2 ngày
Phòng Nội v
(LĐ phân công)
*Thời gian thực
hiện: 1/2 ngày
Phong Nội v
CV xử lý
*Thời gian thực
hiện: 3,5 ngày
Phòng Nội v
LĐ thẩm định, ký
*Thời gian thực
hiện: 1/2 ngày
Văn thư
(phát hành VB)
*Thời gian thực
hiện: 1/2 ngày
Bộ phận TN &
TKQ cấp xã
*Thời gian thực
hiện: 1/2 ngày
Phòng TĐKT-
NCC
LĐ thẩm định
* Thời gian: 1.5
ngày
33
33
Thủ tục giải quyết
một lần đối với người
thành ch tham gia
kháng chiến đã được
Bằng khen của Thủ
tướng Chính phủ,
bằng khen của Chủ
tịch Hội đồng Bộ
trưởng, thủ trưởng
quan ngang Bộ, Thủ
trưởng quan thuộc
Chính phủ, Bằng khen
của Chủ tịch Uỷ ban
nhân dân tỉnh, thành
phố trực thuộc Trung
ương.
Thời gian giải quyết
22 ngày làm việc, kể
từ khi nhận được hồ
sơ hợp lệ)
Cá nhân
Bộ phận TN &
TKQ cấp xã
*Thời gian
thực hiện: 1/2
ngày
UBND cấp xã
phân công
*Thời gian thực
hiện: 1/2 ngày
Văn thư
(phát hành VB)
*Thời gian thực
hiện: 1/2 ngày
Phòng TĐKT-
NCC
LĐ phân công
* Thời gian: 1/2
ngày
UBND cấp xã
(LĐ ký đề nghị)
*Thời gian thực
hiện: 1/2 ngày
Văn thư
(phát hành VB)
*Thời gian thực
hiện: 1/2 ngày
Trung tâm phục
vụ HCC tỉnh
*Thời gian thực
hiện: 1/2 ngày
Lãnh đạo Sở
(ký duyệt)
*Thời gian thực
hiện: 1/2 ngày
*Thời gian thực
hiện: 01 ngày
UBND cấp xã
CV xử lý
*Thời gian thực
hiện: 2,5 ngày
Phòng TĐKT-
NCC
Chuyên viên xử lý
* Thời gian thực
hiện: 07 ngày
Bộ phận TN &
TKQ cấp huyện
*Thời gian thực
hiện: 1/2 ngày
Phòng Nội v
(LĐ phân công)
*Thời gian thực
hiện: 1/2 ngày
Phong Nội v
CV xử lý
*Thời gian thực
hiện 05 ngày
Phòng Nội v
LĐ thẩm định, ký
*Thời gian thực
hiện: 01 ngày
Văn thư
(phát hành VB)
*Thời gian thực
hiện: 1/2 ngày
Bộ phận TN &
TKQ cấp xã
*Thời gian thực
hiện: 1/2 ngày
Phòng TĐKT-
NCC
LĐ thẩm định
* Thời gian: 1.5
ngày
34
34
Thủ tục giải quyết
chế độ mai táng
phí đối với thanh
niên xung phong
thời kỳ chống
Pháp
(Thời gian giải
quyết không quy
định thời gian thực
hiện)
Cá nhân
Bộ phận TN &
TKQ cấp xã
*Thời gian
thực hiện: 1/2
ngày
UBND cấp xã
LĐ phân công
*Thời gian thực
hiện: 1/2 ngày
Văn thư
(phát hành VB)
*Thời gian thực
hiện: 1/2 ngày
Phòng TĐKT-
NCC
LĐ phân công
* Thời gian: 01
ngày
UBND cấp xã
(LĐ ký đề nghị)
*Thời gian thực
hiện: 1/2 ngày
Văn thư
(phát hành VB)
*Thời gian thực
hiện: 1/2 ngày
Trung tâm phục
vụ HCC tỉnh
*Thời gian thực
hiện: 1/2 ngày
Lãnh đạo Sở
(ký duyệt)
*Thời gian thực
hiện: 1/2 ngày
*Thời gian thực
hiện: 01 ngày
UBND cấp xã
CV xử lý
*Thời gian thực
hiện: 2,5 ngày
Phòng TĐKT-
NCC
Chuyên viên xử lý
* Thời gian thực
hiện: 08 ngày
Bộ phận TN &
TKQ cấp huyện
*Thời gian thực
hiện: 1/2 ngày
Phòng Nội v
(LĐ phân công)
*Thời gian thực
hiện: 1/2 ngày
Phong Nội v
CV xử lý
*Thời gian thực
hiện: 05 ngày
Phòng Nội v
LĐ thẩm định, ký
*Thời gian thực
hiện: 01 ngày
Văn thư
(phát hành VB)
*Thời gian thực
hiện: 1/2 ngày
Bộ phận TN &
TKQ cấp xã
*Thời gian thực
hiện: 1/2 ngày
Phòng TĐKT-
NCC
LĐ thẩm định
* Thời gian: 1.5
ngày
35
35
Thăm viếng mộ liệt
(Thời gian giải
quyết 06 ngày làm
việc, kể từ khi nhận
được hồ sơ hợp lệ)
Cá nhân
Bộ phận TN &
TKQ cấp huyện
*Thời gian thực
hiện: 1/2 ngày
Phòng Nội v
(LĐ phân công)
* Thời gian thực
hiện:1/2 ngày
Phòng Nội v
(CV xử lý)
* Thời gian thực
hiện: 04 ngày
Văn thư
(phát hành VB)
*Thời gian thực
hiện: 1/2 ngày
Phòng Nội v
(LĐ ký duyệt)
*Thời gian thực
hiện: 1/2 ngày
Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả UBND cấp huyện
*Thời gian: Không quy
định
36
36
Cấp giấy xác nhận
thân nhân của
người có công
(Thời gian giải
quyết 05 ngày làm
việc, kể từ khi nhận
được hồ sơ hợp lệ)
Cá nhân
Bộ phận TN &
TKQ cấp
*Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
UBND cấp xã
(LĐ phân công)
* Thời gian thực
hiện:1/2 ngày
UBND cấp xã
(Công chức xử lý)
* Thời gian thực hiện:
03 ngày
Bộ phận TN &
TKQ cấp
*Thời gian thực hiện:
Không quy định
Văn thư
(phát hành VB)
*Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
UBND cấp xã
(LĐ ký duyệt)
*Thời gian thực hiện:
1/2 ngày

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 738/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu về việc phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Người có công thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nội vụ tỉnh Lai Châu

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×