• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 732/QĐ-UBND Quảng Ngãi 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ thủ tục hành chính

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 20/03/2026 09:48 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 732/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Y Ngọc
Trích yếu: Về việc phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận, trả kết quả giải quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính thuộc thẩm quyền quản lý, giải quyết của Sở Nội vụ và Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
13/02/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 732/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 732/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 732/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NGÃI
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Quảng Ngãi, ngày tháng 02 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính
thực hiện tiếp nhận, trả kết quả giải quyết không phụ thuộc vào địa
giới hành chính thuộc thẩm quyền quản lý, giải quyết của Sở Nội vụ
và Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của
Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày
14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị
định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP
ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị quyết số 66/NQ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ
về Chương trình cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt
động sản xuất, kinh doanh năm 2025 và 2026;
Căn cứ Kế hoạch số 81/KH-UBND ngày 14 tháng 4 năm 2025 của Ủy ban
nhân dân tỉnh về triển khai thực hiện Nghị quyết số 66/NQ-CP ngày 26 tháng 3
năm 2025 của Chính phủ về Chương trình cắt giảm, đơn giản hóa TTHC liên
quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh năm 2025 và 2026;
Căn cứ Quyết định số 1948/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Ủy
ban nhân dân tỉnh về việc ban hành bổ sung Danh mục thủ tục hành chính thực
hiện tiếp nhận, trả kết quả giải quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính
trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 104/TTr-SNV ngày 11
tháng 02 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thực hiện
tiếp nhận, trả kết quả giải quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính thuộc
thẩm quyền quản lý, giải quyết của Sở Nội vụ và Ủy ban nhân dân cấp xã trên
địa bàn tỉnh Quảng Ngãi, cụ thể như sau:
732
13
Người ký: TRUNG
TÂM CÔNG BÁO VÀ
TIN HỌC
Thời gian ký:
13.02.2026 16:58:04
+07:00
2
1. Sửa đổi, bổ sung các bước tiếp nhận, chuyển kết quả giải quyết và trả kết quả
của Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận, trả kết quả
giải quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính thuộc thẩm quyền quản lý, giải
quyết của Sở Nội vụ và Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
được ban hành tại Quyết định số 1948/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh (có Danh mục thủ tục hành chính và Phụ lục Quy
trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính kèm theo).
2. Nội dung Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính đã được Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt tại các Quyết định: Số 1117/QĐ-UBND ngày 27
tháng 6 năm 2025; số 892/QĐ-UBND ngày 13 tháng 6 năm 2025; số 1044/QĐ-
UBND ngày 26 tháng 6 năm 2025; số 1048/QĐ-UBND ngày 17 tháng 9 năm 2025;
số 1120/QĐ-UBND ngày 26 tháng 9 năm 2025; số 1177/QĐ-UBND ngày 10 tháng
3 năm 2026 vẫn còn hiệu lực thi hành.
3. Đối với hồ sơ thủ tục hành chính đã được cung cấp dịch vụ công trực tuyến
thì Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã thực hiện cung cấp thông tin, ưu
tiên hỗ trợ, hướng dẫn tổ chức, cá nhân thực hiện nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng
Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn.
Điều 2. Trách nhiệm của các cơ quan
1. Sở Nội vụ chịu trách nhiệm chỉ đạo, theo dõi, giám sát và thực hiện việc
giải quyết thủ tục hành chính đảm bảo đúng Quy trình nội bộ được phê duyệt tại
Quyết định này.
2. Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện kiểm soát việc chấp hành Quy
trình nội bộ, kịp thời báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
về kết quả thực hiện; chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan tham mưu, đề xuất
xử lý trách nhiệm của cơ quan, đơn vị, cá nhân vi phạm theo quy định.
3. Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Sở Nội vụ và các cơ
quan, đơn vị có liên quan, căn cứ Quyết định này xây dựng, thiết lập quy trình
điện tử giải quyết thủ tục hành chính lên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính tỉnh theo quy định.
4. Ủy ban nhân dân cấp xã chịu trách nhiệm thực hiện việc tiếp nhận, giải
quyết thủ tục hành chính đảm bảo đúng Quy trình nội bộ được phê duyệt tại
Quyết định này.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Nội vụ,
Khoa học và Công nghệ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu và
các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- CT, PCT UBND tỉnh;
- VPUB: PCVP, NC, KGVX;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, TTHC.(ltx)
3
Phụ lục
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN
TIẾP NHẬN, TRẢ KẾT QUẢ GIẢI QUYẾT KHÔNG PHỤ THUỘC
VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN QUẢN LÝ,
GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NỘI VỤ VÀ ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ
TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NGÃI
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày /02/2026
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN TIẾP NHẬN,
TRẢ KẾT QUẢ GIẢI QUYẾT KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI
HÀNH CHÍNH
STT
MÃ SỐ TTHC
TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
CẤP
THỰC
HIỆN
1
1.001257.000.00.00.H48
Giải quyết một lần đối với người có thành tích
tham gia kháng chiến đã được Bằng khen của
Thủ tướng Chính phủ, bằng khen của Chủ tịch
Hội đồng Bộ trưởng, thủ trưởng cơ quan ngang
Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Bằng
khen của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành
phố trực thuộc Trung ương
Cấp tỉnh
2
1.004964.000.00.00.H48
Giải quyết chế độ trợ cấp một lần đối với người
được cử làm chuyên gia sang giúp Lào, Căm-pu-
chi-a
Cấp tỉnh
3
1.010801.000.00.00.H48
Giải quyết chế độ trợ cấp ưu đãi đối với thân
nhân liệt sĩ
Cấp tỉnh
4
1.010802.000.00.00.H48
Giải quyết chế độ ưu đãi đối với vợ hoặc chồng
liệt sĩ lấy chồng hoặc vợ khác
Cấp tỉnh
5
1.010803.000.00.00.H48
Giải quyết chế độ trợ cấp thờ cúng liệt sĩ
Cấp tỉnh
6
1.010804.000.00.00.H48
Giải quyết chế độ ưu đãi đối với trường hợp tặng
hoặc truy tặng danh hiệu vinh dự nhà nước “Bà
mẹ Việt Nam anh hùng”
Cấp tỉnh
7
1.010808.000.00.00.H48
Giải quyết hưởng thêm một chế độ trợ cấp đối
với thương binh đồng thời là bệnh binh
Cấp tỉnh
8
1.010809.000.00.00.H48
Giải quyết chế độ đối với thương binh đang
hưởng chế độ mất sức lao động
Cấp tỉnh
9
1.010814.000.00.00.H48
Cấp bổ sung hoặc cấp lại giấy chứng nhận người
có công do ngành Lao động - Thương binh và
Xã hội quản lý và giấy chứng nhận thân nhân
liệt sĩ
Cấp tỉnh
10
1.010816.000.00.00.H48
Công nhận và giải quyết chế độ ưu đãi người
hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa
học
Cấp tỉnh
732
13
4
11
1.010817.000.00.00.H48
Công nhận và giải quyết chế độ con đẻ của
người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc
hóa học
Cấp tỉnh
12
1.010818.000.00.00.H48
Giải quyết chế độ người hoạt động kháng chiến
giải phóng dân tộc, bảo vệ tổ quốc và làm nghĩa
vụ quốc tế
Cấp tỉnh
13
1.010821.000.00.00.H48
Giải quyết chế độ hỗ trợ để theo học đến trình
độ đại học tại các cơ sở giáo dục thuộc hệ thống
giáo dục quốc dân
Cấp tỉnh
14
1.010824.000.00.00.H48
Hưởng trợ cấp khi người có công đang hưởng
trợ cấp ưu đãi từ trần
Cấp tỉnh
15
1.010825.000.00.00.H48
Bổ sung tình hình thân nhân trong hồ sơ liệt sĩ
Cấp tỉnh
16
1.010826.000.00.00.H48
Sửa đổi, bổ sung thông tin cá nhân trong hồ sơ
người có công
Cấp tỉnh
17
1.010827.000.00.00.H48
Di chuyển hồ sơ khi người hưởng trợ cấp ưu đãi
thay đổi nơi thường trú
Cấp tỉnh
18
2.001157.000.00.00.H48
Trợ cấp một lần đối với thanh niên xung phong
hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiến
Cấp tỉnh
19
2.002308.000.00.00.H48
Giải quyết chế độ mai táng phí đối với thanh
niên xung phong thời kỳ chống Pháp
Cấp tỉnh
20
2.002307.000.00.00.H48
Giải quyết chế độ mai táng phí đối với cựu chiến
binh
Cấp tỉnh
21
1.010831.000.00.00.H48
Cấp giấy xác nhận thông tin về nơi liệt sĩ hy sinh
Cấp tỉnh
22
1.014359.H48
Giải quyết chế độ mai táng phí đối với dân công
hỏa tuyến tham gia kháng chiến chống Pháp,
chống Mỹ, chiến tranh bảo vệ Tổ quốc và làm
nhiệm vụ quốc tế
Cấp tỉnh
23
1.010774.H48
Cấp Bằng “Tổ quốc ghi công” đối với người hy
sinh nhưng chưa được cấp Bằng “Tổ quốc ghi
công” mà thân nhân đã được giải quyết chế độ
ưu đãi từ ngày 31 tháng 12 năm 1994 trở về
trước
Cấp tỉnh
24
1.010811.000.00.00.H48
Cấp tiền mua phương tiện trợ giúp,dụng cụ
chỉnh hình, phương tiện, thiết bị phục hồi chức
năng đối với trường hợp đang sống tại gia đình
hoặc đang được nuôi dưỡng tập trung tại các cơ
sở nuôi dưỡng, điều dưỡng do địa phương quản
lý
Cấp tỉnh
25
1.010829.000.00.00.H48
Di chuyển hài cốt liệt sĩ đang an táng tại nghĩa
trang liệt sĩ đi nơi khác theo nguyện vọng của
đại diện thân nhân hoặc người hưởng trợ cấp thờ
cúng liệt sĩ
Cấp tỉnh
26
1.013748.H48
Khám giám định lại tỷ lệ tổn thương cơ thể đối
với thương binh không công tác trong quân đội,
công an, người hưởng chính sách như thương
binh có vết thương đặc biệt tái phát và điều
chỉnh chế độ
Cấp tỉnh
5
27
1.013749.H48
Giải quyết chế độ đối với quân nhân, cán bộ đi
chiến trường B,C,K trong thời kỳ chống Mỹ cứu
nước không có thân nhân phải trực tiếp nuôi
dưỡng và quân nhân, cán bộ được đảng cử ở lại
miền Nam hoạt động sau Hiệp định Giơnevơ
năm 1954 đối với cán bộ dân, chính, đảng
Cấp tỉnh
28
1.013750.H48
Thăm viếng mộ liệt sĩ
Cấp tỉnh
29
1.010810.000.00.00.H48
Công nhận đối với người bị thương trong chiến
tranh không thuộc quân đội, công an
Cấp tỉnh
30
1.010818.000.00.00.H48
Công nhận và giải quyết chế độ người hoạt động
cách mạng, kháng chiến, bảo vệ tổ quốc, làm
nghĩa vụ quốc tế bị địch bắt tù, đày
Cấp tỉnh
31
1.010830.000.00.00.H48
Di chuyển hài cốt liệt sĩ đang an táng tại nghĩa
trang liệt sĩ về an táng tại nghĩa trang liệt sĩ đi
nơi khác theo nguyện vọng của đại diện thân
nhân hoặc người hưởng trợ cấp thờ cúng liệt sĩ
Cấp tỉnh
32
2.001396.000.00.00.H48
Trợ cấp hàng tháng đối với thanh niên xung
phong đã hoàn thành nhiệm vụ trong kháng
chiến
Cấp tỉnh
33
1.010801.000.00.00.H48
Giải quyết chế độ trợ cấp đối với thân nhân liệt
sĩ
Cấp tỉnh
34
1.010806.000.00.00.H48
Công nhận thương binh, người hưởng chính
sách như thương binh
Cấp tỉnh
35
1.012927.H48
Công nhận ban vận động thành lập hội
Cấp tỉnh
36
1.012929.H48
Thành lập hội
Cấp tỉnh
37
1.012942.H48
Báo cáo tổ chức đại hội thành lập, đại hội nhiệm
kỳ, đại hội bất thường của hội
Cấp tỉnh
38
1.012943.H48
Thông báo kết quả đại hội và phê duyệt đổi tên
hội, phê duyệt điều lệ hội
Cấp tỉnh
39
1.012945.H48
Chia, tách; sáp nhập; hợp nhất hội
Cấp tỉnh
40
1.012946.H48
Hội tự giải thể
Cấp tỉnh
41
1.012947.H48
Cho phép hội đặt văn phòng đại diện
Cấp tỉnh
42
1.012948.H48
Cho phép hội hoạt động trở lại sau khi bị đình
chỉ có thời hạn
Cấp tỉnh
43
1.000105.000.00.00.H48
Báo cáo giải trình nhu cầu, thay đổi nhu cầu sử
dụng người lao động nước ngoài
Cấp tỉnh
44
2.000219.000.00.00.H48
Đề nghị tuyển người lao động Việt Nam vào các
vị trí công việc dự kiến tuyển người lao động
nước ngoài của nhà thầu
Cấp tỉnh
45
1.004964.000.00.00.H48
Giải quyết chế độ trợ cấp một lần đối với người
được cử làm chuyên gia sang giúp Lào, Căm-pu-
chia
Cấp xã
46
1.010833.000.00.00.H48
Cấp giấy xác nhận thân nhân của người có công
Cấp xã
47
1.010801.000.00.00.H48
Giải quyết chế độ trợ cấp ưu đãi đối với thân
nhân liệt sĩ
Cấp xã
6
48
1.010802.000.00.00.H48
Giải quyết chế độ ưu đãi đối với vợ hoặc chồng
liệt sĩ lấy chồng hoặc vợ khác
Cấp xã
49
1.010804.000.00.00.H48
Giải quyết chế độ ưu đãi đối với trường hợp tặng
hoặc truy tặng danh hiệu vinh dự nhà nước “Bà
mẹ Việt Nam anh hùng”
Cấp xã
50
1.010811.000.00.00.H48
Lập sổ theo dõi, cấp phương tiện trợ giúp, dụng
cụ chỉnh hình, phương tiện, thiết bị phục hồi
chức năng đối với trường hợp đang sống tại gia
đình hoặc đang được nuôi dưỡng tập trung tại
các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng do địa
phương quản lý
Cấp xã
51
1.010814.000.00.00.H48
Cấp bổ sung hoặc cấp lại giấy chứng nhận người
có công do ngành Lao động - Thương binh và
Xã hội quản lý và giấy chứng nhận thân nhân
liệt sĩ
Cấp xã
52
1.010816.000.00.00.H48
Công nhận và giải quyết chế độ ưu đãi người
hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa
học
Cấp xã
53
1.010817.000.00.00.H48
Công nhận và giải quyết chế độ con đẻ của
người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc
hóa học
Cấp xã
54
1.010818.000.00.00.H48
Công nhận và giải quyết chế độ người hoạt động
cách mạng, kháng chiến, bảo vệ tổ quốc, làm
nghĩa vụ quốc tế bị địch bắt tù, đày
Cấp xã
55
1.010820.000.00.00.H48
Giải quyết chế độ người có công giúp đỡ cách
mạng
Cấp xã
56
1.010824.000.00.00.H48
Hưởng trợ cấp khi người có công đang hưởng
trợ cấp ưu đãi từ trần
Cấp xã
57
2.002307.000.00.00.H48
Giải quyết chế độ mai táng phí đối với cựu chiến
binh
Cấp xã
58
2.002308.000.00.00.H48
Giải quyết chế độ mai táng phí đối với thanh
niên xung phong thời kỳ chống Pháp
Cấp xã
59
1.001257.000.00.00.H48
Giải quyết trợ cấp một lần đối với người có
thành tích tham gia kháng chiến đã được tặng
Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ, Bằng
khen của Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng hoặc
Bằng khen của Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan
ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ,
Bằng khen của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh,
thành phố trực thuộc Trung ương
Cấp xã
60
1.014352.H48
Thủ tục tuyển chọn chuyên gia
Cấp Bộ;
Cấp tỉnh;
Cấp xã;
Cơ quan
khác
61
1.014319.H48
Thủ tục tuyển chọn kiến trúc sư trưởng cấp bộ,
cấp tỉnh, dự án
Cấp Bộ;
Cấp tỉnh
7
62
1.014323.H48
Tiếp tục hưởng trợ cấp thất nghiệp (Trung tâm
Dữ liệu QG)
Cấp tỉnh
63
1.014321.H48
Thông báo về việc tìm việc làm hằng tháng
(Trung tâm Dữ liệu QG)
Cấp tỉnh
64
1.014322.H48
Tạm dừng hưởng trợ cấp thất nghiệp (Trung tâm
Dữ liệu QG)
Cấp tỉnh
65
1.014326.H48
Liên thông chuyển nơi hưởng trợ cấp thất nghiệp
(Chuyển đi - Chuyển đến) (Trung tâm Dữ liệu
QG)
Cấp tỉnh
66
1.014320.H48
Giải quyết hưởng trợ cấp thất nghiệp (Trung tâm
Dữ liệu QG)
Cấp tỉnh
67
1.014327.H48
Chấm dứt hưởng trợ cấp thất nghiệp (Trung tâm
Dữ liệu QG)
Cấp tỉnh
68
1.014199.H48
Cấp giấy phép lao động đối với người lao động
nước ngoài làm việc tại Việt Nam
Cấp tỉnh
69
1.014150.H48
Xét truy tặng danh hiệu vinh dự Nhà nước “Bà
mẹ Việt Nam anh hùng”
Cấp Bộ;
Cấp tỉnh;
Cấp xã
70
1.014149.H48
Xét tặng danh hiệu vinh dự Nhà nước “Bà mẹ
Việt Nam anh hùng”
Cấp Bộ;
Cấp tỉnh;
Cấp xã
71
1.014113.H48
Xét tuyển công chức
Cấp Bộ;
Cấp tỉnh;
Cấp xã
72
1.014116.H48
Tiếp nhận vào công chức không giữ chức vụ
lãnh đạo, quản lý
Cấp Bộ;
Cấp tỉnh;
Cấp xã
73
1.014111.H48
Thi tuyển công chức
Cấp Bộ;
Cấp tỉnh;
Cấp xã
74
2.002342.H48
Giải quyết chế độ cho người lao động phát hiện
bị bệnh nghề nghiệp khi đã nghỉ hưu hoặc không
còn làm việc trong các nghề, công việc có nguy
cơ bị bệnh nghề nghiệp, gồm: Chi phí giám định
thương tật, bệnh tật; trợ cấp một lần hoặc hằng
tháng; trợ cấp phục vụ; hỗ trợ phương tiện trợ
giúp sinh hoạt, dụng cụ chỉnh hình; dưỡng sức,
phục hồi sức khỏe; trợ cấp khi người lao động
chết do bệnh nghề nghiệp; đóng bảo hiểm y tế
cho người nghỉ việc hưởng trợ cấp bảo hiểm
bệnh nghề nghiệp hằng tháng
Cấp tỉnh
75
1.013746.H48
Xác định danh tính hài cốt liệt sĩ còn thiếu thông
tin bằng phương pháp thực chứng
Cấp tỉnh
76
1.013932.H48
Sử dụng tài liệu lưu trữ tại lưu trữ lịch sử của
nhà nước
Cấp tỉnh
77
1.013937.H48
Công nhận tài liệu lưu trữ có giá trị đặc biệt
Cấp tỉnh
78
1.013934.H48
Cấp, cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh
Cấp tỉnh
8
doanh dịch vụ lưu trữ
79
1.013710.H48
Hỗ trợ chi phí y tế và thu nhập thực tế bị mất
hoặc giảm sút cho người đang trực tiếp tham gia
hoạt động chữ thập đỏ bị tai nạn dẫn đến thiệt
hại về sức khỏe
Cấp xã
80
1.013716.H48
Hợp nhất, sáp nhập, chia, tách quỹ
Cấp xã
81
1.013747.H48
Lấy mẫu để giám định ADN xác định danh tính
hài cốt liệt sĩ còn thiếu thông tin
Cấp tỉnh
82
1.013732.H48
Xác nhận danh sách người lao động Việt Nam đi
làm giúp việc gia đình ở nước ngoài
Cấp tỉnh
83
1.013730.H48
Nhận lại tiền ký quỹ của doanh nghiệp đưa
người lao động đi đào tạo, nâng cao trình độ, kỹ
năng nghề ở nước ngoài (hợp đồng từ 90 ngày
trở lên)
Cấp tỉnh
84
1.013337.H48
Đăng ký công bố hợp quy đối với các sản phẩm,
hàng hóa được quản lý bởi các quy chuẩn kỹ
thuật quốc gia do Bộ Lao động - Thương binh và
Xã hội ban hành
Cấp tỉnh
85
1.013022.H48
Hợp nhất, sáp nhập, chia, tách, mở rộng phạm vi
hoạt động quỹ
Cấp tỉnh
86
1.012301.H48
Thủ tục tiếp nhận vào viên chức không giữ chức
vụ quản lý
Cấp Bộ;
Cấp tỉnh;
Cấp xã
87
1.012300.H48
Thủ tục xét tuyển Viên chức (85/2023/NĐ-CP)
Cấp Bộ;
Cấp tỉnh;
Cấp xã
88
1.012299.H48
Thủ tục thi tuyển Viên Chức (Nghị định số
85/2023/NĐ-CP)
Cấp Bộ;
Cấp tỉnh;
Cấp xã
89
1.012091.H48
Đề nghị việc sử dụng người chưa đủ 13 tuổi làm
việc
Cấp tỉnh
90
1.010807.000.00.00.H48
Khám giám định lại tỷ lệ tổn thương cơ thể đối
với trường hợp còn sót vết thương, còn sót mảnh
kim khí hoặc có tỷ lệ tổn thương cơ thể tạm thời
hoặc khám giám định bổ sung vết thương và
điều chỉnh chế độ đối với trường hợp không tại
ngũ, công tác trong quân đội, công an
Cấp tỉnh
91
1.010823.000.00.00.H48
Hưởng lại chế độ ưu đãi
Cấp tỉnh
92
2.002341.000.00.00.H48
Giải quyết chế độ bảo hiểm tai nạn lao động,
bệnh nghề nghiệp của người lao động giao kết
hợp đồng lao động với nhiều người sử dụng lao
động, gồm: Hỗ trợ chuyển đổi nghề nghiệp;
khám bệnh, chữa bệnh nghề nghiệp; phục hồi
chức năng lao động.
Cấp tỉnh
9
93
2.002343.000.00.00.H48
Hỗ trợ chi phí khám, chữa bệnh nghề nghiệp cho
người lao động phát hiện bị bệnh nghề nghiệp
khi đã nghỉ hưu hoặc không còn làm việc trong
các nghề, công việc có nguy cơ bị bệnh nghề
nghiệp
Cấp tỉnh
94
1.000502.000.00.00.H48
Nhận lại tiền ký quỹ của doanh nghiệp đưa
người lao động đi đào tạo, nâng cao trình độ, kỹ
năng nghề ở nước ngoài (hợp đồng dưới 90
ngày)
Cấp tỉnh
95
1.001881.000.00.00.H48
Giải quyết hỗ trợ kinh phí đào tạo, bồi dưỡng
nâng cao trình độ kỹ năng nghề để duy trì việc
làm cho người lao động
Cấp tỉnh
96
2.000148.000.00.00.H48
Hỗ trợ tư vấn, giới thiệu việc làm
Cấp tỉnh
97
2.000839.000.00.00.H48
Giải quyết hỗ trợ học nghề
Cấp tỉnh
II. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
THỰC HIỆN TIẾP NHẬN, TRẢ KẾT QUẢ GIẢI QUYẾT KHÔNG PHỤ
THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN QUẢN
LÝ, GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NỘI VỤ VÀ ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ
1. Bổ sung “Bước 1a. Tiếp nhận phi địa giới” vào trước “Bước 1. Nộp hồ
sơ”:
Lưu ý: Trường hợp thực hiện tiếp nhận, trả kết quả giải quyết không phụ
thuộc vào địa giới hành chính thì thực hiện bước này (Bước 1a) và chuyển đến
Bước 2 kế tiếp, không thực hiện Bước 1. Nộp hồ sơ.
- Nội dung công việc:
+ Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ (ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa
điểm trả kết quả) và gửi Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
+ Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Hệ thống.
+ Thực hiện sao chụp, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử.
+ Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ
sơ; trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
và nêu rõ lý do từ chối theo quy định của pháp luật.
+ Chuyển ngay hồ sơ điện tử về các phòng chuyên môn, nghiệp vụ, chi cục,
đơn vị trực thuộc Sở Nội vụ hoặc phòng thuộc Ủy ban nhân dân cấp xã; chuyển hồ
sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền chủ trì giải quyết qua dịch vụ bưu chính theo quy
định.
+ Đồng thời, chuyển thông tin về hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ
tục hành chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công của cơ quan có thẩm quyền
để giám sát, đôn đốc.
10
- Đơn vị/người thực hiện: Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã.
- Thời gian thực hiện: Trong giờ hành chính.
- Kết quả thực hiện: Hồ sơ; các mẫu phiếu, giấy tờ liên quan theo quy định.
2. Tại Bước. Phát hành và chuyển kết quả giải quyết: Sửa đổi, bổ sung trách
nhiệm của người/đơn vị phát hành kết quả giải quyết thực hiện việc chuyển kết quả
giải quyết (hồ sơ kèm theo theo quy định (nếu có)) đến cho Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh, cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ hoặc chuyển theo dịch vụ bưu chính đến
địa điểm đăng ký để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
3. Bổ sung “Bước cuối. Trả kết quả phi địa giới”:
- Nội dung công việc:
+ Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
+ Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu phiếu theo quy định (nếu có).
+ Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy định (nếu có), gửi lại cơ quan chủ trì
giải quyết thủ tục hành chính hoặc lưu trữ theo quy định.
+ Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng.
+ Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử.
- Đơn vị/người thực hiện: Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ của tổ chức, cá nhân.
- Thời gian thực hiện: Trong giờ hành chính.
- Kết quả thực hiện: Hồ sơ; các mẫu phiếu, giấy tờ liên quan theo quy định./.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 732/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi về việc phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận, trả kết quả giải quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính thuộc thẩm quyền quản lý, giải quyết của Sở Nội vụ và Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 732/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×