• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 719/QĐ-UBND Lai Châu 2025 công bố thủ tục hành chính nội bộ Sở Nội vụ

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 25/04/2025 09:42 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 719/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Tống Thanh Hải
Trích yếu: Về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ ban hành mới thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nội vụ tỉnh Lai Châu
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
24/04/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 719/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 719/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 719/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
U BAN NHÂN DÂN
TNH LAI CHÂU
S: /QĐ-UBND
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
Lai Châu, ngày tháng 4 năm 2025
QUYT ĐỊNH
V vic công b th tc hành chính ni b ban hành mi
thuc phm vi chức năng quản lý ca S Ni v tnh Lai Châu
CH TCH U BAN NHÂN DÂN TNH LAI CHÂU
n cứ Lut T chc chính quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;
n cứ Quyết định s 1085/QĐ-TTg ngày 15 tháng 9 năm 2022 ca Th
tướng Chính ph ban hành Kế hoạch soát, đơn giản a th tc hành chính
ni b trong h thống hành chính nhà nước giai đoạn 2022-2025;
Căn c Kế hoch s 4163/KH-UBND ngày 07 tng 11 năm 2022 v
soát, đơn gin hóa TTHC ni b trong h thng hành chính nhà nước giai đoạn
2022-2025 trên đa bàn tnh Lai Châu;
Căn c Quyết đnh s 311/-BNV ngày 04 tháng 4 m 2025 ca B
trưng B Ni v v vic ng b th tc hành cnh ni b giữa c cơ quan
hành chính nớc nh vực Thi đua, khen tng thuc phm vi chc năng
quản lý nhà nước ca B Ni v;
Căn cứ Quyết định s 316/QĐ-BNV ngày 04 tháng 4 năm 2025 của B Ni
v v vic công b th tc hành chính ni b giữa các cơ quan hành chính nhà nước
lĩnh vc T chc - Biên chế thuc phm vi chc ng quản lý ca B Ni v;
Căn c Quyết đnh s 319/-BNV ngày 08 tháng 4 m 2025 ca B
Ni v v vic công b th tc hành chính ni b giữa các quannh chính
nhà nước lĩnh vực Chính quyn địa phương thuc phm vi chc năng qun lý
nhà nưc ca B Ni v;
Theo đ ngh ca Giám đc S Ni v ti T trình s 908/TTr-SNV ngày
14/4/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công b kèm theo Quyết định này 41 TTHC ni b ban hành mi
thuc phm vi chức năng quản lý ca S Ni v tnh Lai Châu.
(Có các Ph lc I, II, III chi tiết kèm theo).
719
2
Điều 2. Giao Văn phòng y ban nhân dân tnh ch trì, phi hp vi S Ni
v thc hin cp nht, công khai các th tc hành chính ni b được công b ti
Quyết định này trên Cổng Thông tin đin t tnh.
Điều 3. Quyết định này có hiu lc thi hành k t ngày ký.
Chánh Văn phòng y ban nhân dân tỉnh; Giám đốc S Ni v; Ch tch
UBND các huyn, thành ph; Ch tịch UBND các xã, phường, th trn; Th
trưởng các quan, tổ chức, đoàn thể tnh c nhân, t chc liên quan
chu trách nhim thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cc Kim soát TTHC-VPCP;
- Ch tch, các PCT UBND tnh;
- V: V2, CB;
- Lưu: VT, Ks4.
KT. CH TCH
PHÓ CH TCH
Tng Thanh Hi
1
Ph lc I
TH TC HÀNH CHÍNH NI B BAN HÀNH MI
LĨNH VỰC THI ĐUA, KHEN THƯNG THUC PHM VI CHỨC NĂNG
QUN LÝ CA S NI V TNH LAI CHÂU
(Ban hành kèm theo Quyết đnh s: /QĐ-UBND ngày tháng 4 năm 2025
ca Ch tch U ban nhân dân tnh Lai Châu)
PHẦN I:
TH TC HÀNH CHÍNH NI B BAN HÀNH MI
LĨNH VỰC THI ĐUA, KHEN THƯNG THUC PHM VI CHỨC NĂNG
QUN LÝ CA S NI V TNH LAI CHÂU
I
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
STT
Tên thủ tục hành chính
Lĩnh vực
1
Thủ tục tặng thưởng Bằng
khen của Bộ, ban, ngành, tỉnh
Quản lý nhà nước về
Thi đua, khen thưởng
2
Thủ tục tặng cờ thi đua của Bộ,
ban, ngành, tỉnh
Quản lý nhà nước về
Thi đua, khen thưởng
3
Thủ tục tặng danh hiệu Chiến
thi đua Bộ, ban, ngành, tỉnh
Quản lý nhà nước về
Thi đua, khen thưởng
4
Thủ tục tặng danh hiệu Tập
thể lao động xuất sắc
Quản lý nhà nước về
Thi đua, khen thưởng
5
Thủ tục tặng thưởng Bằng
khen của Bộ, ban, ngành, tỉnh
theo chuyên đề
Quản lý nhà nước về
Thi đua, khen thưởng
6
Thủ tục tặng Cờ thi đua của Bộ,
ban, ngành, tỉnh theo chuyên
đề
Quản lý nhà nước về
Thi đua, khen thưởng
7
Thủ tục tặng thưởng Bằng
khen của Bộ, ban, ngành, tỉnh
về thành tích đột xuất
Quản lý nhà nước về
Thi đua, khen thưởng
8
Thủ tục tặng thưởng Bằng
Quản lý nhà nước về
2
khen của Bộ, ban, ngành, tỉnh
cho hộ gia đình
Thi đua, khen thưởng
9
Thủ tục tặng thưởng Bằng
khen của Bộ, ban, ngành, tỉnh
về thành tích đối ngoại
Quản lý nhà nước về
Thi đua, khen thưởng
II
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN
1
Thủ tục tặng Giấy khen của
Chủ tịch UBND huyện cho
nhân, tập thể theo công trạng
Quản lý nhà nước về
Thi đua, khen thưởng
2
Thủ tục tặng danh hiệu Tập
thể lao động tiên tiến
Quản lý nhà nước về
Thi đua, khen thưởng
3
Thủ tục tặng danh hiệu Chiến
sĩ thi đua cơ sở
Quản lý nhà nước về
Thi đua, khen thưởng
4
Thủ tục tặng danh hiệu Lao
động tiên tiến
Quản lý nhà nước về
Thi đua, khen thưởng
5
Thủ tục tặng Giấy khen của
Chủ tịch UBND cấp huyện về
thành tích thi đua theo chuyên
đề
Quản lý nhà nước về
Thi đua, khen thưởng
6
Thủ tục tặng Giấy khen của
Chủ tịch UBND cấp huyện về
thành tích đột xuất
Quản lý nhà nước về
Thi đua, khen thưởng
7
Thủ tục tặng Giấy khen của
Chủ tịch UBND cấp huyện
cho hộ gia đình
Quản lý nhà nước về
Thi đua, khen thưởng
III
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP
1
Thủ tục tặng Giấy khen của
Chủ tịch UBND cấp cho
nhân, tập thể theo công trạng
Quản lý nhà nước về
Thi đua, khen thưởng
2
Thủ tục tặng Giấy khen của
Chủ tịch UBND cấp về
thành tích thi đua theo chuyên
đề
Quản lý nhà nước về
Thi đua, khen thưởng
3
3
Thủ tục tặng Giấy khen của
Chủ tịch UBND cấp về
thành tích đột xuất
Quản lý nhà nước về
Thi đua, khen thưởng
4
Thủ tục tặng Giấy khen của
Chủ tịch UBND cấp xã cho
hộ gia đình
Quản lý nhà nước về
Thi đua, khen thưởng
5
Thủ tục tặng danh hiệu Lao
động tiên tiến
Quản lý nhà nước về
Thi đua, khen thưởng
PHẦN II:
NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BAN
HÀNH MỚI LĨNH VC THI ĐUA, KHEN THƯỞNG THUC PHM VI CHC
NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CA S NI V TNH LAI CHÂU
A. TH TC NH CNH CP TNH
I. Th tc tặng thưng Bng khen ca B, ban, ngành, tnh
1. Trình t thc hin
- c 1. Phòng Thi đua, Khen thưởng - Ngưi có công, S Ni v tiếp nhn h
đề ngh khen thưởng ca các đơn v.
- c 2. Thm định h , xin ý kiến các quan liên quan, o cáo Hi đồng Thi đua
- Khen thưng, tng hp trình Ch tch UBND tnh ký ban hành quyết định khen thưởng.
- c 3. Khi có Quyết định ca Ch tch UBND tnh, Phòng Thi đua, Khen thưởng
- Ngưi công, S Ni v thông báo Quyết định, viết bằng, đóng dấu và cấp phát cho đơn
v trình khen.
- c 4. Các trưng hp không được khen thưởng (không đúng đối ng, không
đủ tiêu chun, không đủ h hoc vi phm pháp lut), Phòng Thi đua, then thưởng - Ngưi
có công, S Ni v thông báo đến các đơn v trình khen biết.
2. Cách thc thc hin
Np h trực tiếp ti Phòng Thi đua, Khen thưng - Ngưi công, S Ni v
hoc thông qua h thống bưu chính.
4
3. Thành phn, s ng h
a) H sơ đ ngh xét tng hoc truy tng Bng khen ca b, ban, ngành, tnh gm:
- T trình đề ngh khen thưởng.
- Báo cáo thành tích của các trường hợp đề ngh khen thưởng xác nhn ca cp
trình khen thưng.
- Bn bản xét khen thưởng ca Hi đng Thi đua- Khen thưởng cp tnh khen thưởng.
- Trưng hp nhân, tp th được đề ngh khen thưởng Bng khen ca Ch tch
UBND tnh do lập được thành tích đt xut hoc xut sc đt xut, có phm vi ảnh hưng
trong lĩnh vc thuc phm vi qun lý ca tnh hoặc có đóng góp vào sự phát trin kinh tế -
hi của đất nước, ng dng tiến b khoa hc, k thut, công tác hi, t thin, nhân
đạo thì phi chng nhn hoc xác nhn ca quan, t chc có thm quyn v thành
tích đ ngh khen thưng.
b) S ng h : 01 b.
4. Thi hn gii quyết
- Thm định h khen thưng và trình cp thm quyn trong thi hn 25 ngày
làm vic t ngày nhn đủ h sơ theo quy định (tr khen thưởng đột xut).
- Sau khi nhận đưc quyết định khen thưởng ca cp thm quyền khen thưởng,
trong thi hn 10 ngày làm việc, quan trình khen thưng sao, gi quyết định khen thưng
cho các trưng hợp đưc khen thưng.
5. Đối tưng thc hin th tc hành chính: T chc, cá nhân.
6. quan thc hin th tc hành chính: Phòng Thi đua, khen thưởng - Ngưi
có công, S Ni v; UBND tnh.
7. Kết qu thc hin th tc hành chính: Quyết định ca Ch tch UBND tnh
tặng thưởng Bng khen.
8. L phí: Không có.
9. Tên mẫu đơn, mu t khai
Theo mu ph lc kèm theo Ngh định s 98/2023/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm
2023 ca Chính ph Quy định chi tiết thi hành mt s điu ca Luật Thi đua, khen thưởng.
10. Yêu cu, điu kin thc hin th tc hành chính
5
1. Bng khen ca B, ban, ngành, tỉnh để tng hoc truy tặng cho nhân ơng
mu chp hành tt ch trương của Đảng, chính sách, pháp lut của Nhà ớc đạt mt
trong các tiêu chuẩn sau đây:
a) thành tích xut sắc được bình xét trong các phong trào thi đua do B, ban,
ngành, tỉnh phát động.
b) Lập được nhiu thành tích hoặc thành tích đột xut, có phm vi ảnh hưởng mt
trong các lĩnh vc thuc phm vi qun lý ca B, ban, ngành, tnh;
c) đóng góp vào s phát trin kinh tế - hi, ng dng tiến b khoa hc, k
thut, công tác xã hi, t thiện nhân đạo.
d) Có 02 ln liên tục được tng danh hiệu “Chiến thi đua sở” hoc có liên tc
t 02 năm trở lên được công nhn hoàn thành xut sc nhim v, trong thời gian đó 02
sáng kiến được công nhn áp dng hiu qu trong phạm vi sở hoặc 02 đề tài
khoa học, đề án khoa hc, công trình khoa hc công ngh đã được nghim thu áp
dng hiu qu trong phm vi cơ sở.
đ) Công nn,ng dân, người lao động lập đưc nhiều thànhch trong lao động, sn
xut, phm vi nh hưởng trong đa bàn cấp, cơ quan, đơn vị, t chc, doanh nghip.
2. Bng khen ca B, ban, ngành, tỉnh đ tng hoc truy tng cho doanh nhân, trí
thc, nhà khoa hc chp hành tt ch trương của Đảng, chính sách, pháp lut của Nhà nước
và đạt mt trong các tiêu chuẩn quy định ti khoản 1 Điều này hoặc có thành tích đóng góp
vào s phát trin ca Bộ, ban, ngành, địa phương được B, ban, ngành, tnh công nhn.
3. Bng khen ca B, ban, ngành, tỉnh để tng cho tp th gương mẫu chp hành tt
ch trương của Đảng, chính sách, pháp lut của Nhà nước, ni b đoàn kết đạt mt trong
các tiêu chuẩn sau đây:
a) Có thành tích xut sc đưc bình xét trong phong trào thi đua.
b) Lập được thành tích xut sắc đột xut, có phm vi ảnh hưởng trong tng lĩnh vực
thuc phm vi qun lý ca B, ban, ngành, tnh.
c) đóng góp vào s phát trin kinh tế - hi, ng dng tiến b khoa hc, k
thut, công tác xã hi, t thiện nhân đạo.
d) Có 02 năm liên tục được công nhn hoàn thành xut sc nhim v hoặc đạt danh
hiệu “Tập th lao động xut sắc” hoặc “Đơn vị quyết thắng”, thực hin tt dân ch sở,
t chc tốt các phong trào thi đua; chăm lo đời sng vt cht, tinh thn trong tp th; thc
hành tiết kim, chng lãng phí; phòng, chống tham nhũng, tiêu cực.
6
4. Bng khen ca B, ban, ngành, tỉnh để tng cho doanh nghip và t chc kinh tế
khác chp hành tt ch trương của Đảng, chính sách, pháp lut của Nhà c đạt mt
trong các tiêu chuẩn quy đnh ti khoản 3 Điều này hoc thành tích đóng góp vào s phát
trin ca Bộ, ngành, địa phương được B, ban, ngành, tnh công nhn.
5. Bng khen ca B, ban, ngành, tỉnh để tng cho h gia đình gương mu chp hành
tt ch trương của Đảng, chính sách, pháp lut của Nhà nước, nhiu đóng góp về công
sc, đt đai và tài sản cho địa phương, xã hội”.
11. Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính
- Luật Thi đua, khen thưởng ngày 15 tháng 6 năm 2022.
- Ngh định s 98/2023/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 m 2023 của Chính ph quy đnh
chi tiết thi hành mt s điều ca Luật Thi đua, khen thưởng.
- Quyết đnh s 19/2024/QĐ-UBND ngày 06 tháng 6 năm 2024 ca UBND tnh v
vic ban hành Quy chế công tác thi đua, khen thưởng trên địa bàn tnh Lai Châu.
7
Mu s 02
ĐƠN V CP TRÊN
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
1Tnh (thành phố), ngày… tháng… năm…
BÁO CÁO THÀNH TÍCH ĐỀ NGH KHEN……….2
(Mu báo cáo này áp dụng đối vi tp th)
Tên tp th đề ngh
(Ghi đầy đủ bng ch in thưng, không viết tt)
I. SƠ LƯC ĐC ĐIM, TÌNH HÌNH
1. Đặc đim, tình hình:
- Địa đim tr s chính, điện thoại, fax; địa ch trang tin đin t;
- Quá trình thành lp và phát trin;
- Những đặc đim chính của đơn vị, địa phương (về điều kin t nhiên, hội,
cu t chức, cơ sở vt cht), các t chc đảng, đoàn thể3.
2. Chc năng, nhim v: Chc năng, nhim v được giao.
II. THÀNH TÍCH ĐT ĐƯC
1. Báo o thành tích căn c vào chức năng, nhiệm v được giao củaquan (đơn
vị) đối tượng, tiêu chuẩn khen thưởng quy định ti Luật Thi đua, khen thưởng, Ngh định
s 98/2023/NĐ-NĐ ngày 31 tháng 12 năm 2023 của Chính phủ. Đối vi tp th nh không
thuộc đối tưng tng C thi đua của b, ban, ngành, tnh thì ghi rõ ni dung này trong báo
cáo thành tích.
Ni dung báo cáo nêu rõ nhng thành tích xut sc trong vic thc hin các ch tiêu
(nhim v) c th v hiu qu, năng suất, chất lượng, kết qu công tác so với các năm trước
(hoc so vi lần khen thưởng trước đây); việc đổi mi công tác qun lý, ci cách hành chính;
sáng kiến, đề tài nghiên cu khoa hc, ng ngh vic ng dng vào thc tiễn đem lại hiu
qu cao v kinh tế, xã hi đi vi bộ, ban, ngành, địa phương và c c.
2. Nhng bin pháp hoc nguyên nhân đt đưc thành tích; các phong trào thi đua đã được
thc hin có hiu qu trong thc tin hot đng, sn xut, công tác ca quan, đơn v.
8
3. Vic thc hin ch trương, chính sách của Đảng, pháp lut ca Nhà nưc.
4. Hot đng ca t chc đảng, đoàn th.
III. DANH HIU THI ĐUA, HÌNH THC KHEN THƯNG ĐÃ ĐƯC NHN
1. Danh hiệu thi đua:
Năm
Danh hiệu
thi đua
Số, ngày, tháng, năm của quyết định công nhận danh
hiệu thi đua; quan ban hành quyết định
2. Quyết định công nhn hoặc văn bản xác nhn hoàn thành xut sc nhim v i
vi trường hp đ ngh khen thưởng theo tiêu chun hn thành xut sc nhim v)
3. Hình thức khen thưng:
Năm
Hình thức
khen thưởng
Số, ngày, tháng, năm của quyết định khen thưởng; cơ
quan ban hành quyết định
XÁC NHẬN CỦA CẤP TRÌNH KHEN
THƯỞNG
(Ký, đóng dấu)
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, đóng dấu)
9
Mu s 03
ĐƠN VỊ CẤP TN
CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
1
Tỉnh (thành phố), ngày… tháng… m…
BÁO CÁO THÀNH TÍCH ĐỀ NGH TNG…….
(Mẫu báo cáo này áp dụng đối với nhân)
I. SƠ LƯC LÝ LCH
- H tên (Ghi đầy đủ bng ch in thưng, không viết tt): .........................
- Sinh ngày, tháng, năm: ............Giới tính:……Dân tộc, tôn giáo…..…….
- Quê quán:..................................................................................................
- Nơi thường trú:.........................................................................................
- Cơ quan, địa phương công tác:………………………………………..….
- Chc v ng, chính quyền, đoàn thể):....................................................
- Trình đ lý lun chính tr, chuyên môn, nghip v (nếu có):…………….
- Hc hàm, hc v, danh hiu, giải thưởng:...................................................
II. THÀNH TÍCH ĐT ĐƯC
1. Quyn hn, nhim v được giao hoc đm nhn:...................................
2. Thành tích đt đưc ca cá nhân:...........................................................
Đối với trường hợp đề ngh khen thưởng theo tiêu chun hoàn thành xut sc nhim
v, hoàn thành tt nhim v thì ghi rõ s quyết định hoc s văn bản xác nhn; ngày, tháng,
năm của quyết đnh hoc ca văn bn xác nhận; cơ quan ban hành.
III. DANH HIỆU THI ĐUA, HÌNH THỨC KHEN THƯỞNG ĐÃ ĐƯỢC
NHN
1. Danh hiệu thi đua:
Năm
Danh hiệu
thi đua
Số, ngày, tháng, năm của quyết định công nhận
danh hiệu thi đua; quan ban hành quyết định
10
2. Hình thức khen thưng:
Năm
Hình thức
khen thưởng
Số, ngày, tháng, năm của quyết định khen thưởng;
quan ban hành quyết định
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ XÁC
NHẬN, ĐỀ NGHỊ
(Ký, đóng dấu)
NGƯỜI BÁO CÁO THÀNH TÍCH
(Ký, ghi họ tên)
XÁC NHN CA CẤP TRÌNH KHEN THƯỞNG
(Ký, đóng dấu)
11
Mu s 07
ĐƠN VỊ CẤP TN
CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
1
Tỉnh (thành phố), ngày… tháng… m…
TÓM TẮT THÀNH TÍCH ĐỀ NGH TNG (TRUY TẶNG)…….
(V thành tích xut sc đt xuất trong…….)
Tên đơn vị hoc cá nhân, chc v và đơn vị đề ngh khen thưởng
(Ghi rõ đầy đủ không viết tt)
I. SƠ LƯC ĐC ĐIM, TÌNH HÌNH
- Đối với đơn vị ghi sơ lược năm thành lập, cấu t chc, tng s cán b, công
chc và viên chc. Chc năng, nhim v được giao.
- Đối vi cá nhân ghi rõ: H và tên (bí danh), ngày, tháng, năm sinh; quê quán; nơi
thưng trú; ngh nghip; chc vụ, đơn v công tác...
II. THÀNH TÍCH ĐT ĐƯC
o cáo u ngn gn ni dung thành ch xut sắc đột xuất đã đạt được (trong chiến
đấu, phc v chiến đu; phòng, chng ti phm; phòng, chng bão lt; phòng, chng cháy, n;
bo vi sn ca Nhà nước; bo v tài sn, nh mng ca nhân dân ).
XÁC NHẬN CỦA CẤP TRÌNH
KHEN THƯỞNG
(Ký, đóng dấu)
ĐƠN VỊ HOẶC NHÂN BÁO CÁO
3
(Ký, đóng dấu)
12
II. Th tc tng C thi đua của B, ban, ngành, tnh
1. Trình t thc hin
- c 1. Phòng Thi đua, khen thưng - Ngưi có công, S Ni v tiếp nhn h sơ
đề ngh khen thưởng ca các đơn v.
- c 2. Thẩm định h sơ, xin ý kiến các cơ quan liên quan, báo cáo Hội đồng thi
đua khen thưởng cùng cp, tng hp trình Ch tch UBND tnh ban nh quyết định
khen thưởng.
- c 3. Khi có Quyết định ca Ch tch UBND tỉnh; Phòng Thi đua, khen thưởng
- Ngưi công, S Ni v thông báo Quyết định, viết bằng, đóng dấu và cấp phát cho đơn
v trình khen.
- ớc 4. Các trưng hợp không được khen thưởng (không đúng đối tượng, không
đủ tiêu chuẩn, không đủ h hoặc vi phm pháp lut), Phòng Thi đua, khen thưởng -
Ngưi có công, S Ni v thông báo đến các đơn vị trình khen biết.
2. Cách thc thc hin
Np h trực tiếp ti Phòng Thi đua, khen thưng - Ngưi công, S Ni v
hoc thông qua h thống bưu chính.
3. Thành phn, s ng h
a) H sơ đề ngh xét tng danh hiu c thi đua của tnh gm:
- T trình đề ngh xét tng danh hiu c thi đua của tnh;
- Báo cáo thành tích ca tp th.
- Biên bản bình xét thi đua và kết qu b phiếu ca Hội đồng Thi đua - Khen thưởng
cấp trình khen thưởng.
b) Vic đề ngh tng C thi đua của tnh cho tp th dẫn đầu phong trào thi đua theo
chuyên đề do tnh phát động thi gian thc hin t 03 năm trn khi tng kết phong trào
đưc thc hiện theo hướng dn ca tnh”.
4. Thi hn gii quyết
- Thm định h khen thưng và trình cp thm quyn trong thi hn 25 ngày
làm vic t ngày nhn đủ h sơ theo quy định.
- Sau khi nhận đưc quyết định khen thưởng ca cp thm quyền khen thưởng,
trong thi hn 10 ngày làm việc, quan trình khen thưởng sao, gi Quyết định khen
thưởng cho các trường hợp được khen thưng.
13
5. Đối tưng thc hin th tc hành chính: T chc
6. quan thc hin th tc hành chính: Phòng Thi đua, khen thưởng - Ngưi
có công, S Ni v; UBND tnh.
7. Kết qu thc hin th tc hành chính: Quyết định ca Ch tch UBND tnh
tặng thưởng C thi đua của tnh.
8. L phí: Không có.
9. Tên mẫu đơn, mu t khai
Theo mu ph lc kèm theo Ngh định s 98/2023/NĐ-CP ca Chính ph.
10. Yêu cu, điu kin thc hin th tc hành chính
“1. Danh hiu c thi đua của B, ban, ngành, tỉnh để tng hằng năm cho tập th dn
đầu phong trào thi đua của cm, khối thi đua do Bộ, ban, ngành, tnh t chức và đạt các tiêu
chuẩn sau đây:
a) Hoàn thành vượt các ch tiêu thi đua và nhim v được giao trong năm; là tập th
tiêu biu xut sc trong B, ban, ngành, tnh;
b) Ni b đn kết; t chc đảng, đoàn thể trong sch, vng mnh; tích cc thc hành
tiết kim, chng lãng phí,phòng, chng tham nhũng, tu cc các t nn hi kc.
2. Danh hiu c thi đua của B, ban, ngành, tỉnh để tng cho tp th dẫn đu phong
trào thi đua theo chuyên đ do B, ban, ngành, tỉnh phát động có thi gian thc hin t 03
năm trở lên khi tng kết phong trào.
3. B, ban, ngành, tnh,trong phm vi nhim v, quyn hn của mình, quy định chi
tiết, hướng dn c th đối tượng, tiêu chun xét tng danh hiu c thi đua của B, ban,
ngành, tỉnh.”
11. Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính
- Luật Thi đua, khen thưởng ngày 15 tháng 6 năm 2022.
- Ngh định s 98/2023/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 m 2023 của Chính ph quy đnh
chi tiết thi hành mt s điều ca Luật Thi đua, khen thưởng.
- Quyết đnh s 19/2024/QĐ-UBND ngày 06 tháng 6 năm 2024 ca UBND tnh v
vic ban hành Quy chế công tác thi đua, khen thưởng trên địa bàn tnh Lai Châu.
14
Mu s 02 (Mu báo cáo áp dng đi vi tp th)
ĐƠN VỊ CẤP TRÊN
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
1
Tỉnh (thành phố), ngày... tháng... năm...
BÁO CÁO THÀNH TÍCH
ĐỀ NGH KHEN…….
2
(Mu báo cáo này áp dụng đối vi tp th)
Tên tp th đề ngh
(Ghi đầy đủ bng ch in thưng, không viết tt)
I. SƠ LƯC ĐC ĐIM, TÌNH HÌNH
1. Đặc đim, tình hình:
- Địa đim tr s chính, điện thoại, fax; địa ch trang tin đin t;
- Quá trình thành lp và phát trin;
- Những đặc đim chính của đơn vị, địa phương (về điều kin t nhiên, xã hội, cơ
cu t chức, cơ sở vt cht), các t chc đảng, đoàn thể
3
.
2. Chc năng, nhim v: Chc năng, nhim v được giao.
II. THÀNH TÍCH ĐT ĐƯC
4
1. Báo cáo thành tích căn cứ vào chức năng, nhiệm v được giao của cơ quan (đơn
v) và đi tưng, tiêu chuẩn khen thưởng quy định ti Luật Thi đua, khen thưng, Ngh
định s /2023/NĐ-NĐ ngày tháng năm 2023 của Chính phủ. Đối vi tp th nh
không thuc đi tưng tng C thi đua của b, ban, ngành, tnh thì ghi rõ ni dung này
trong báo cáo thành tích.
Ni dung báo cáo nêu rõ nhng thành tích xut sc trong vic thc hin các ch
tiêu (nhim v) c th v hiu quả, năng suất, cht lưng, kết qung tác so vi các năm
trưc (hoc so vi lần khen thưởng trước đây); việc đi mi công tác qun lý, ci cách
hành chính; sáng kiến, đề tài nghiên cu khoa hc, công ngh và vic ng dng vào thc
tiễn đem lại hiu qu cao v kinh tế, xã hi đi vi bộ, ban, ngành, địa phương và c
nước
5
.
15
2. Nhng bin pháp hoặc nguyên nhân đạt được thành tích; các phong trào thi đua
đã được thc hin có hiu qu trong thc tin hot đng, sn xut, công tác của cơ quan,
đơn vị.
3. Vic thc hin ch trương, chính sách của Đảng, pháp lut ca Nhà nưc
6
.
4. Hot đng ca t chc đảng, đoàn th
7
.
III. DANH HIU THI ĐUA, HÌNH THỨC KHEN THƯỞNG ĐÃ ĐƯỢC
NHN
8
1. Danh hiệu thi đua:
Năm
Danh hiu thi
đua
Số, ngày, tháng, năm của quyết đnh công nhn danh hiu
thi đua; cơ quan ban hành quyết đnh
2. Quyết đnh công nhn hoặc văn bản xác nhn hoàn thành xut sc nhim v i
vi trưng hợp đề ngh khen thưởng theo tiêu chun hoàn thành xut sc nhim v)
3. Hình thức khen thưng:
Năm
Hình thc khen
thưởng
Số, ngày, tháng, năm của quyết định khen thưởng; cơ
quan ban hành quyết định
XÁC NHẬN CỦA CẤP TRÌNH
KHEN THƯỞNG
(Ký, đóng dấu)
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, đóng dấu)
16
III. Th tc tng danh hiu Chiến sĩ thi đua Bộ, ban, ngành, tnh
1. Trình t thc hin
- c 1. Phòng Thi đua, Khen thưởng - Ngưi có công, S Ni v tiếp nhn h
đề ngh khen thưởng ca các đơn v.
- c 2. Thẩm định h sơ, xin ý kiến các cơ quan liên quan, báo cáo Hội đồng thi
đua khen thưởng cùng cp, tng hp trình Ch tch UBND tnh ban nh quyết định
khen thưởng.
- c 3. Khi Quyết định ca Ch tch UBND cp tnh; Phòng Thi đua, khen
thưng - Ngưi có công, S Ni v thông báo Quyết định, viết bằng, đóng dấu và cp phát
cho đơn vị trình khen.
- c 4. Các trưng hợp không được khen thưởng (không đúng đối tượng, không
đủ tiêu chuẩn, không đủ h hoặc vi phm pháp lut), Phòng Thi đua, khen thưởng -
Ngưi có công, S Ni v thông báo đến các đơn vị trình khen biết.
2. Cách thc thc hin
Np h trực tiếp ti Phòng Thi đua, khen thưng - Ngưi công, S Ni v
hoc thông qua h thống bưu chính.
3. Thành phn, s ng h
a) H sơ đề ngh xét tng danh hiệu thi đua gm:
- T trình đề ngh xét tng danh hiệu thi đua.
- Báo cáo thành tích ca cá nhân.
- Biên bản bình xét thi đua và kết qu b phiếu ca Hội đồng Thi đua - Khen thưởng
cấp trình khen thưởng.
- Chng nhn hoc xác nhn của người đứng đầu b, ban, ngành, tnh v sáng kiến
đã được áp dng hiu qucó kh năng nhân rộng trong b, ban, ngành, tnh hoặc có đề
tài khoa học, đề án khoa hc, công trình khoa hc và công ngh đã được nghim thu và áp
dng hiu qu, phm vi ảnh hưởng trong b, ban, ngành, tnh hoc mưu trí, sáng tạo
trong chiến đấu, phc v chiến đấu phm vi ảnh hưởng trong toàn quân hoc toàn lc
ng Công an nhân dân.
b) S ng h sơ: 01 b.
4. Thi hn gii quyết:
17
- Thm định h khen thưng và trình cp thm quyn trong thi hn 25 ngày
làm vic t ngày nhn đủ h sơ theo quy định.
- Sau khi nhận được bn sao quyết định khen thưng ca cp thm quyn khen
thưng, trong thi hn 10 ngày làm việc, quan trình khen thưởng sao gi Quyết định
khen thưởng cho các trường hợp được khen thưởng
5. Đối tưng thc hin th tc hành chính: Cá nhân.
6. quan thc hin th tc hành chính: Phòng Thi đua, khen thưởng - Ngưi
có công, S Ni v; UBND tnh.
7. Kết qu thc hin th tc hành chính: Quyết định ca Ch tch UBND tnh
tng danh hiu Chiến sĩ thi đua tỉnh.
8. L phí: Không có.
9. Tên mẫu đơn, mu t khai
Theo mu ph lcm theo Ngh định s 98/2023/NĐ-CP ngày 31 tng 12m 2023
ca Chính ph Quy đnh chi tiết thi hành mt s điu ca Luật Thi đua, khen thưởng;
10. Yêu cu, điu kin thc hin th tc hành chính
“1. Danh hiu chiến sĩ thi đua Bộ, ban, ngành, tỉnh đ tặng cho cá nhân đạt các tiêu
chuẩn sau đây:
a) thành tích xut sc tiêu biểu được la chn trong s nhng nhân có 03 ln
liên tc đưc tng danh hiệu “Chiến sĩ thi đua cơ sở”;
b) Có sáng kiến đã được áp dng hiu qu và có kh năng nhân rộng trong B, ban,
ngành, tnh hoặc có đề tài khoa học, đề án khoa hc, công trình khoa hc và công ngh đã
được nghim thu áp dng hiu qu, phm vi ảnh hưởng trong B, ban, ngành, tnh
hoặc mưu trí, sáng tạo trong chiến đấu, phc v chiến đấu có phm vi ảnh hưởng trong toàn
quân hoc toàn lc lưng Công an nhân dân.
2. Người đứng đầu B, ban, ngành, tnh xem xét, công nhn hiu qu kh năng
nhân rng, phm vi ảnh ng trong B, ban, ngành, tnh ca sáng kiến, đề tài khoa hc,
đề án khoa hc, công trình khoa hc và công ngh.
B trưng B Quc phòng, B trưng B ng an xem xét, công nhn s mưu trí,
sáng to trong chiến đấu, phc v chiến đấu phm vi ảnh ng trong toàn quân hoc
toàn lc lượng Công an nhân dân”.
11. Căn c pháp lý ca th tc hành chính
- Luật Thi đua, khen thưởng ngày 15 tháng 6 năm 2022.
- Ngh định s 98/2023/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 m 2023 của Chính ph quy đnh
chi tiết thi hành mt s điều ca Luật Thi đua, khen thưởng.
18
- Quyết đnh s 19/2024/QĐ-UBND ngày 06 tháng 6 năm 2024 ca UBND tnh v
vic ban hành Quy chế công tác thi đua, khen thưởng trên địa bàn tnh Lai Châu.
19
Mu s 03 (Mu báo cáo áp dng đi vi cá nhân)
ĐƠN VỊ CẤP TRÊN
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
1
Tỉnh (thành phố), ngày... tháng... năm...
BÁO CÁO THÀNH TÍCH
ĐỀ NGH TẶNG……..
2
(Mu báo cáo này áp dụng đối vi cá nhân)
I. SƠ LƯC LÝ LCH
- H tên (Ghi đầy đủ bng ch in thưng, không viết tắt): ……………
- Sinh ngày, tháng, năm:………….. Gii tính:…….. Dân tộc, tôn giáo ……
- Quê quán
3
: ……………………
- Nơi thường trú
3
: …………..…
- Cơ quan, địa phương công tác: …………..…
- Chc v ng, chính quyền, đoàn thể): …………..…
- Trình đ lý lun chính tr, chuyên môn, nghip v (nếu có): ………….
- Hc hàm, hc v, danh hiu, giải thưởng: …………..………
II. THÀNH TÍCH ĐT ĐƯC
4
1. Quyn hn, nhim v được giao hoc đm nhận: …………..…………
2. Thành tích đạt đưc ca cá nhân
5
: …………..…………
Đối với trường hợp đề ngh khen thưởng theo tiêu chun hoàn thành xut sc nhim
v, hoàn thành tt nhim v thì ghi rõ s quyết định hoc s văn bản xác nhn; ngày, tháng,
năm của quyết đnh hoc ca văn bn xác nhận; cơ quan ban hành.
III. DANH HIỆU THI ĐUA, HÌNH THỨC KHEN THƯỞNG ĐÃ ĐƯỢC
NHN
6
1. Danh hiệu thi đua:
Năm
Danh hiệu thi đua
S, ngày, tháng, năm của quyết đnh công nhn danh
hiệu thi đua; cơ quan ban hành quyết đnh
20
2. Hình thức khen thưng:
Năm
Hình thc khen
thưởng
Số, ngày, tháng, năm của quyết định khen thưởng; cơ
quan ban hành quyết định
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
XÁC NHẬN, ĐỀ NGHỊ
(Ký, đóng dấu)
NGƯỜI BÁO CÁO THÀNH TÍCH
(Ký, ghi rõ họ và tên)
XÁC NHN CA CẤP TRÌNH KHEN THƯỞNG
(Ký, đóng dấu)
21
IV. Th tc tng danh hiu "Tp th lao đng xut sc"
1. Trình t thc hin
- c 1. Phòng Thi đua, Khen thưng - Ngưi có công, S Ni v tiếp nhn h
đề ngh khen thưởng ca các đơn v.
- c 2. Thẩm định h sơ, xin ý kiến các cơ quan liên quan, báo cáo Hi đng Thi
đua - Khen thưởng cùng cp, tng hp trình Ch tch UBND tnh ký ban hành quyết định
khen thưởng.
- c 3. Khi có Quyết đnh ca Ch tch UBND tnh; Phòng Thi đua, khen thưởng
- Ngưi công, S Ni v thông báo Quyết định, viết bằng, đóng dấu và cấp phát cho đơn
v trình khen.
- ớc 4. Các trường hp không được khen thưởng (không đúng đối tượng, không
đủ tiêu chuẩn, không đủ h hoặc vi phm pháp lut), Phòng Thi đua, khen thưởng -
Ngưi có công, S Ni v thông báo đến các đơn vị trình khen biết.
2. Cách thc thc hin
Np h trực tiếp ti Phòng Thi đua, khen thưng - Ngưi công, S Ni v
hoc thông qua h thống bưu chính.
3. Thành phn, s ng h
a) H sơ đề ngh xét tng danh hiệu thi đua gm:
- T trình đ ngh xét tng danh hiệu thi đua.
- Báo cáo thành tích ca tp th.
- Biên bn bình xét thi đua ca Hi đồng Thi đua - Khen thưng cp trình khen thưởng.
b) S ng h sơ: 01 b.
4. Thi hn gii quyết
- Thm đnh h khen thưởng và trình cp có thm quyn trong thi hn 25 ngày
làm vic t ngày nhn đủ h sơ theo quy định.
- Sau khi nhận được quyết định khen thưởng ca cp có thm quyền khen thưng,
trong thi hn 10 ngày làm việc, quan trình khen thưng sao, gi quyết định khen thưng
cho các trưng hợp đưc khen thưng.
5. Đối tưng thc hin th tc hành chính: T chc
6. quan thực hin th tc hành chính: Phòng Thi đua, khen thưởng - Ngưi
có công, S Ni v; UBND tnh.
22
7. Kết qu thc hin th tc hành chính: Quyết định ca Ch tch UBND tnh
tng danh hiu Tp th lao đng xut sc.
8. L phí: Không có.
9. Tên mẫu đơn, mẫu t khai
Theo mu ph lc kèm theo Ngh định s 98/2023/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 m
2023 ca Chính ph.
10. Yêu cu, điu kin thc hin th tc hành chính
“1. Danh hiệu “Tập th lao động xut sắc” để tng hằng năm cho tập th đạt các tiêu
chuẩn sau đây:
a) Hoàn thành xut sc nhim v được giao.
b) Tích cực tham giaphong trào thi đuathường xuyên, thiết thc, hiu qu;
c) 100% nhân trong tp th hoàn thành nhim v được giao, trong đó ít
nht là 70% cá nhân đt danh hiệu “Lao động tiên tiến”.
d) Có cá nhân đạt danh hiệu “Chiến sĩ thi đua cơ sở”.
đ) Nội b đoàn kết, gương mẫu chp hành tt ch trương của Đảng, chính sách, pháp
lut của Nhà nước.
2. Danh hiệu “Đơn vị quyết thắng”để tng cho tp th thuc lc lượng vũ trang nhân
dân đạt các tiêu chuẩn quy định tại các điểm a, b, d đ khoản 1 Điều này, 100%
nhân trong tp th hoàn thành nhim v được giao, trong đó có ít nhất là 70% nhân đạt
danh hiệu “Chiến sĩ tiên tiến”.”
11. Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính
- Luật Thi đua, khen thưởng ngày 15 tháng 6 năm 2022.
- Ngh định s 98/2023/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2023 ca Chính ph quy
định chi tiết thi hành mt s điều ca Luật Thi đua, khen thưng.
- Quyết đnh s 19/2024/QĐ-UBND ngày 06 tháng 6 năm 2024 ca UBND tnh v
vic ban hành Quy chế công tác thi đua, khen thưởng trên địa bàn tnh Lai Châu.
23
Mu s 02
ĐƠN V CP TRÊN
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
1Tnh (thành phố), ngày… tháng… năm…
BÁO CÁO THÀNH TÍCH ĐỀ NGH KHEN……….2
(Mu báo cáo này áp dụng đối vi tp th)
Tên tp th đề ngh
(Ghi đy đ bng ch in thưng, không viết tt)
I. SƠ LƯC ĐC ĐIM, TÌNH HÌNH
1. Đặc đim, tình hình:
- Địa đim tr s chính, điện thoại, fax; địa ch trang tin đin t;
- Quá trình thành lp và phát trin;
- Những đặc đim chính của đơn vị, địa phương (về điều kin t nhiên, hội,
cu t chức, cơ sở vt cht), các t chc đảng, đoàn thể3.
2. Chc năng, nhim v: Chc năng, nhim v được giao.
II. THÀNH TÍCH ĐT ĐƯC
1. Báo o thành tích căn c vào chức năng, nhiệm v được giao củaquan (đơn
vị) đối tượng, tiêu chuẩn khen thưởng quy định ti Luật Thi đua, khen thưởng, Ngh định
s 98/2023/NĐ-NĐ ngày 31 tháng 12 năm 2023 của Chính phủ. Đối vi tp th nh không
thuộc đối tưng tng C thi đua của b, ban, ngành, tnh thì ghi rõ ni dung này trong báo
o thành tích.
Ni dung báo cáo nêu rõ nhng thành tích xut sc trong vic thc hin các ch tiêu
(nhim v) c th v hiu quả, năng suất, chất lượng, kết qu công tác so với các năm trưc
(hoc so vi lần khen thưởng trước đây); việc đổi mi công tác qun lý, ci cách hành chính;
sáng kiến, đề tài nghiên cu khoa hc, ng ngh vic ng dng vào thc tiễn đem lại hiu
qu cao v kinh tế, xã hi đi vi bộ, ban, ngành, địa phương và c c.
2. Nhng bin pháp hoặc nguyên nhân đạt được thành tích; c phong trào thi đua đã
đưc thc hin có hiu qu trong thc tin hot động, sn xut, ng tác của cơ quan, đơn vị.
24
3. Vic thc hin ch trương, chính sách của Đảng, pháp lut ca Nhà nưc.
4. Hot đng ca t chc đảng, đoàn th.
III. DANH HIU THI ĐUA, HÌNH THC KHEN THƯNG ĐÃ ĐƯC NHN
1. Danh hiệu thi đua:
Năm
Danh hiệu
thi đua
Số, ngày, tháng, năm của quyết định công nhận danh
hiệu thi đua; quan ban hành quyết định
2. Quyết định công nhn hoặc văn bản xác nhn hoàn thành xut sc nhim v i
vi trường hp đ ngh khen thưởng theo tiêu chun hoàn thành xut sc nhim v)
3. Hình thức khen thưng:
Năm
Hình thức
khen thưởng
Số, ngày, tháng, năm của quyết định khen thưởng; cơ
quan ban hành quyết định
XÁC NHẬN CỦA CẤP TRÌNH KHEN
THƯỞNG
(Ký, đóng dấu)
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, đóng dấu)
25
V. Th tc tặng thưng Bng khen ca B, ban, ngành, tỉnh theo chun đ
1. Trình t thc hin
- c 1. Phòng Thi đua, Khen thưng - Ngưi công, S Ni v tiếp nhn h
sơ đề ngh khen thưng ca các đơn v.
- c 2. Thẩm định h sơ, xin ý kiến các cơ quan liên quan, báo cáo Hội đồng Thi
đua - Khen thưởng cùng cp, tng hp trình Ch tch UBND tnh ban hành quyết định
khen thưởng.
- c 3. Khi có Quyết định ca Ch tch UBND tnh; Phòng Thi đua, khen thưởng
- Ngưi công, S Ni v thông báo Quyết định, viết bằng, đóng dấu và cấp phát cho đơn
v trình khen.
- ớc 4. Các trưng hợp không được khen thưởng (không đúng đối tượng, không
đủ tiêu chuẩn, không đủ h hoặc vi phm pháp lut), Phòng Thi đua, khen thưởng -
Ngưi có công, S Ni v thông báo đến các đơn vị trình khen biết.
2. Cách thc thc hin
Np h trực tiếp ti Phòng Thi đua, khen thưng - Ngưi công, S Ni v
hoc thông qua h thống bưu chính.
3. Thành phn, s ng h
a) H sơ đề ngh xét tng hoc truy tng Bng khen ca B, ban, ngành, tnh:
- T trình đ ngh khen thưởng.
- Báo cáo thành tích của các trường hp đ ngh khen thưởng có xác nhn ca cp
trình khen thưng.
- Biên bn xét khen thưng ca Hi đng Thi đua- Khen thưng cp trình khen thưng.
b) S ng h sơ: 01 bộ.
4. Thi hn gii quyết:
- Thm đnh h khen thưởng và trình cp có thm quyn trong thi hn 25 ngày
làm vic t ngày nhn đủ h sơ theo quy định.
- Sau khi nhận được quyết định khen thưởng ca cp có thm quyền khen thưởng,
trong thi hn 10 ngày làm việc, quan trình khen thưng sao, gi quyết định khen thưng
cho các trưng hợp đưc khen thưng.
5. Đối tưng thc hin th tc hành chính: T chc, cá nhân.
26
6. quan thực hin th tc hành chính: Phòng Thi đua, khen thưng - Ngưi
có công, S Ni v; UBND tnh.
7. Kết qu thc hin th tc hành chính: Quyết định ca Ch tch UBND tnh
tặng thưởng Bng khen.
8. L phí: Không có.
9. Tên mẫu đơn, mẫu t khai
Theo mu ph lc m theo Ngh đnh s 98/2023/NĐ-CP ngày 31 tng 12 năm 2023
ca Cnh ph Quy định chi tiết thi hành mt s điu ca Lut Thi đua, khen thưởng;
10. Yêu cu, điu kin thc hin th tc hành chính
Ch th tp th, nhân thành tích trong phong trào thi đua theo chuyên đ
được đ ngh khen thưng.
11. Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính
- Luật Thi đua, khen thưởng ngày 15 tháng 6 năm 2022;
- Ngh định s 98/2023/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2023 ca Chính ph quy
định chi tiết thi hành mt s điều ca Luật Thi đua, khen thưng.
- Quyết đnh s 19/2024/QĐ-UBND ngày 06 tháng 6 năm 2024 ca UBND tnh v
vic ban hành Quy chế công tác thi đua, khen thưởng trên địa bàn tnh Lai Châu.
27
Mu s 08
ĐƠN VỊ CẤP TRÊN
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
1
Tỉnh (thành phố), ngày... tháng...năm...
BÁO CÁO THÀNH TÍCH ĐỀ NGH TẶNG……….
2
Tên đơn vị hoc cá nhân và chc vụ, đơn vị đề ngh khen thưởng
(Ghi đầy đủ bng ch in thưng, không viết tt)
I. THÔNG TIN CHUNG
- Đối với đơn vị: Địa điểm tr s chính, điện thoại, fax; địa ch trang tin điện tử; cơ
cu t chc, tng sn b, công chc và viên chc; chc năng, nhim v được giao.
- Đối vi cá nhân ghi rõ: H và tên (bí danh), ngày, tháng, năm sinh; quê quán; nơi
thưng trú; ngh nghip; chc vụ, đơn vị công tác...
II. THÀNH TÍCH ĐT ĐƯC
Báo cáo thành tích phải căn cứ vào mc tiêu (nhim v), các ch tiêu v năng sut,
chất ng, hiu quả... đã được thng nhất giao ước thi đua trong đợt phát động thi đua hoặc
thi đua chuyên đề; các bin pháp, giải pháp đạt được thành tích xut sc, mang li hiu qu
kinh tế, xã hi, dẫn đầu phong trào thi đua; những kinh nghiệm rút ra trong đợt thi đua...
3
.
XÁC NHẬN CỦA CẤP TRÌNH
KHEN THƯỞNG
(Ký, đóng dấu)
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ HOẶC
CÁ NHÂN BÁO CÁO
4
(Ký, đóng dấu)
28
VI. Th tc tng C thi đua của B, ban, ngành, tỉnh theo chuyên đề
1. Trình t thc hin
- c 1. Phòng Thi đua, Khen thưởng - Ngưi có công, S Ni v tiếp nhn h
đề ngh khen thưởng ca các đơn v.
- c 2. Thẩm định h sơ, xin ý kiến các cơ quan liên quan, báo cáo Hội đồng thi
đua khen thưởng cùng cp, tng hp trình Ch tch UBND tnh ban nh quyết định
khen thưởng.
- c 3. Khi có Quyết định ca Ch tch UBND tnh; Phòng Thi đua, khen thưởng
- Ngưi công, S Ni v thông báo Quyết định, viết bằng, đóng dấu và cấp phát cho đơn
v trình khen.
- ớc 4. Các trưng hợp không được khen thưởng (không đúng đối tượng, không
đủ tiêu chuẩn, không đủ h hoặc vi phm pháp lut), Phòng Thi đua, khen thưởng -
Ngưi có công, S Ni v thông báo đến các đơn vị trình khen biết.
2. Cách thc thc hin
Np h trực tiếp ti Phòng Thi đua, khen thưng - Ngưi công, S Ni v
hoc thông qua h thống bưu chính.
3. Thành phn, s ng h
a) H đề ngh xét tng danh hiệu thi đua gm:
- T trình đề ngh xét tng danh hiệu thi đua.
- Báo cáo thành tích ca tp th.
- Biên bản bình xét thi đua kết qu b phiếu ca Hội đồng Thi đua - Khen thưng
cấp trình khen thưởng.
b) S ng h sơ: 01 bộ.
c) Việc đề ngh tng C thi đua của tnh cho tp th dn đầu phong to thi đua theo
chuyên đề do tnh phát động thi gian thc hin t 03 năm trn khi tng kết phong trào
đưc thc hiện theo hướng dn ca tnh”.
4. Thi hn gii quyết
- Thm đnh h sơ khen thưởng và trình cp có thm quyn trong thi hn 25 ngày
làm vic t ngày nhn đủ h sơ theo quy định.
29
- Sau khi nhận được quyết định khen thưởng ca cp có thm quyền khen thưởng,
trong thi hn 10 ngày làm việc, quan trình khen thưng sao, gi quyết định khen thưởng
cho các trưng hợp đưc khen thưng.
5. Đối tưng thc hin th tc hành chính: T chc.
6. quan thực hin th tc hành chính: Phòng Thi đua, khen thưng - Ngưi
có công, S Ni v; UBND tnh.
7. Kết qu thc hin th tc hành chính: Quyết định ca Ch tch UBND tnh
tặng thưởng C thi đua.
8. L phí: Không có.
9. Tên mẫu đơn, mẫu t khai
Theo mu ph lc kèm theo Ngh định s 98/2023/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 m
2023 ca Chính ph.
10. Yêu cu, điu kin thc hin th tc hành chính:
Danh hiu c thi đua của tnh đ tng cho tp th dn đầu phong trào thi đua theo chuyên
đề do tỉnh phát đng thi gian thc hin t 03 năm trở lên khi tng kết phong trào.
11. Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính
- Luật Thi đua, khen thưng ngày 15 tháng 6 năm 2022.
- Ngh định s 98/2023/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2023 ca Chính ph quy
định chi tiết thi hành mt s điều ca Luật Thi đua, khen thưng.
- Quyết đnh s 19/2024/QĐ-UBND ngày 06 tháng 6 năm 2024 ca UBND tnh v
vic ban hành Quy chế công tác thi đua, khen thưởng trên địa bàn tnh Lai Châu.
30
Mu s 08
ĐƠN VỊ CẤP TRÊN
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
1
Tỉnh (thành phố), ngày... tháng...năm...
BÁO CÁO THÀNH TÍCH ĐỀ NGH TẶNG……….
2
Tên đơn vị hoc cá nhân và chc vụ, đơn vị đề ngh khen thưởng
(Ghi đầy đủ bng ch in thưng, không viết tt)
I. THÔNG TIN CHUNG
- Đối với đơn vị: Địa điểm tr s chính, điện thoại, fax; địa ch trang tin điện tử; cơ
cu t chc, tng sn b, công chc và viên chc; chc năng, nhim v được giao.
- Đối vi cá nhân ghi rõ: H và tên (bí danh), ngày, tháng, năm sinh; quê quán; nơi
thưng trú; ngh nghip; chc vụ, đơn vị công tác...
II. THÀNH TÍCH ĐT ĐƯC
Báo cáo thành tích phải căn cứ vào mc tiêu (nhim v), các ch tiêu v năng sut,
chất ng, hiu quả... đã được thng nhất giao ước thi đua trong đợt phát động thi đua hoặc
thi đua chuyên đề; các bin pháp, giải pháp đạt được thành tích xut sc, mang li hiu qu
kinh tế, xã hi, dẫn đu phong trào thi đua; những kinh nghiệm rút ra trong đợt thi đua...
3
.
XÁC NHẬN CỦA CẤP TRÌNH
KHEN THƯỞNG
(Ký, đóng dấu)
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ HOẶC
CÁ NHÂN BÁO CÁO
4
(Ký, đóng dấu)
31
VII. Th tc tặng thưởng Bng khen ca B, ban, ngành, tnh v thành tích đột
xut
1. Trình t thc hin
- c 1. Phòng Thi đua, Khen thưởng - Ngưi có công, S Ni v tiếp nhn h
đề ngh khen thưởng ca các đơn v.
- c 2. Thẩm định h sơ, xin ý kiến các cơ quan liên quan, báo cáo Hội đồng thi
đua khen thưởng cùng cp, tng hp trình Ch tch UBND tnh ban nh quyết định
khen thưởng.
- c 3. Khi có Quyết định ca Ch tch UBND tnh; Phòng Thi đua, khen thưởng
- Ngưi công, S Ni v thông báo Quyết định, viết bằng, đóng dấu và cấp phát cho đơn
v trình khen.
- c 4. c trưng hợp không được khen thưởng (không đúng đối tượng, không
đủ tiêu chuẩn, không đủ h hoặc vi phm pháp lut), Phòng Thi đua, khen thưởng -
Ngưi có công, S Ni v thông báo đến các đơn vị trình khen biết.
2. Cách thc thc hin
Np h trực tiếp ti Phòng Thi đua, khen thưng - Ngưi công, S Ni v
hoc thông qua h thống bưu chính.
3. Thành phn, s ng h
a) Thành phn h sơ:
- T trình đề ngh khen thưởng.
- Báo cáo tóm tt thành tích ca cá nhân, tp th lp đưc thành tích hoặc quan, t
chức, đơn vị qun trc tiếp, trong đó ghi hành động, thành ch, ng trng, quá tnh công
c hoc tóm tt kết qu lập thành ch đối vi khen thưởng thành tích ni dng ti mt, tuyt
mt đ đ ngh khen tng theo th tục đơn giản.
b) S ng h sơ: 01 bộ.
4. Thi hn gii quyết
- Người đứng đầu b, ban, ngành, tỉnh; người đứng đầu quan, tổ chức, đơn v
khen thưởng và đề ngh khen thưởng ngay sau khi nhân, tp th lập được thành tích xut
sc, đt xut.
- Sau khi nhận đưc quyết định khen thưởng ca cp thm quyền khen thưởng,
trong thi hn 10 ngày làm việc, quan trình khen thưng sao, gi quyết định khen thưng
cho các trưng hợp đưc khen thưng.
32
5. Đối tưng thc hin th tc hành chính: T chc, cá nhân.
6. quan thc hin th tc hành chính: Phòng Thi đua, khen thưởng - Ngưi
có công, S Ni v; UBND tnh.
7. Kết qu thc hin th tc hành chính: Quyết định ca Ch tch UBND tnh
tặng thưởng Bng khen.
8. L phí: Không có.
9. Tên mẫu đơn, mu t khai
Theo mu ph lc kèm theo Ngh định s 98/2023/NĐ-CP ngày 31 tháng 10 năm
2017 ca Chính ph.
10. Yêu cu, điu kin thc hin th tc hành chính: Ch th là tp th, cá nhân
có thành tích đt xuất được đ ngh khen thưởng.
11. Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính
- Luật Thi đua, khen thưởng ngày 15 tháng 6 năm 2022.
- Ngh định s 98/2023/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2023 của Chính ph quy
định chi tiết thi hành mt s điều ca Luật Thi đua, khen thưng.
- Quyết đnh s 19/2024/QĐ-UBND ngày 06 tháng 6 năm 2024 ca UBND tnh v
vic ban hành Quy chế công tác thi đua, khen thưởng trên địa bàn tnh Lai Châu.
33
Mu s 07
ĐƠN VỊ CẤP TN
CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
1
Tỉnh (thành phố), ngày… tháng… m…
TÓM TẮT THÀNH TÍCH ĐỀ NGH TNG (TRUY TẶNG)…….
(V thành tích xut sc đt xuất trong…….)
Tên đơn vị hoc cá nhân, chc v và đơn vị đề ngh khen thưởng
(Ghi rõ đầy đủ không viết tt)
I. SƠ LƯC ĐC ĐIM, TÌNH HÌNH
- Đối với đơn vị ghi sơ lược năm thành lập, cấu t chc, tng s n b, công
chc và viên chc. Chc năng, nhim v được giao.
- Đối vi cá nhân ghi rõ: H và tên (bí danh), ngày, tháng, năm sinh; quê quán; nơi
thưng trú; ngh nghip; chc vụ, đơn vị công tác...
II. THÀNH TÍCH ĐT ĐƯC
o cáo u ngn gn ni dung thành ch xut sắc đột xuất đã đạt được (trong chiến
đấu, phc v chiến đu; phòng, chng ti phm; phòng, chng bão lt; phòng, chng cháy, n;
bo vi sn ca Nhà nước; bo v tài sn, nh mng ca nhân dân ).
XÁC NHẬN CỦA CẤP TRÌNH
KHEN THƯỞNG
(Ký, đóng dấu)
ĐƠN VỊ HOẶC NHÂN BÁO CÁO
3
(Ký, đóng dấu)
34
VIII. Th tc tng tng Bng khen ca B, ban, ngành, tnh cho h gia đình
1. Trình t thc hin
- c 1. Phòng Thi đua, Khen thưởng - Ngưi có công, S Ni v tiếp nhn h
đề ngh khen thưng ca các đơn v.
- c 2. Thẩm định h sơ, xin ý kiến các cơ quan liên quan, báo cáo Hội đồng thi
đua khen thưởng cùng cp, tng hp trình Ch tch UBND tnh ban nh quyết định
khen thưởng.
- c 3. Khi có Quyết định ca Ch tch UBND tnh; Phòng Thi đua, khen thưởng
- Ngưi công, S Ni v thông báo Quyết định, viết bằng, đóng dấu và cấp phát cho đơn
v trình khen.
- ớc 4. Các trưng hợp không được khen thưởng (không đúng đối tượng, không
đủ tiêu chuẩn, không đủ h hoặc vi phm pháp lut), Phòng Thi đua, khen thưởng -
Ngưi có công, S Ni v thông báo đến các đơn vị trình khen biết.
2. Cách thc thc hin
Np h trực tiếp ti Phòng Thi đua, khen thưng - Ngưi công, S Ni v
hoc thông qua h thống bưu chính.
3. Thành phn, s ng h
a) Thành phn h
- T trình đề ngh khen thưởng.
- Báo cáo thành tích của các trường hợp đề ngh khen thưởng xác nhn ca cp
trình khen thưng.
- Biên bn xét khen thưng ca Hi đng Thi đua- Khen thưởng cp trình khen thưởng.
b) S ng h sơ: 01 bộ.
4. Thi hn gii quyết
- Thm định h khen thưng và trình cp thm quyn trong thi hn 25 ngày
làm vic t ngày nhn đủ h sơ theo quy định.
- Sau khi nhận đưc quyết định khen thưởng ca cp thm quyền khen thưởng,
trong thi hn 10 ngày làm việc, quan trình khen thưng sao, gi quyết định khen thưng
cho các trưng hợp đưc khen thưng.
5. Đối tưng thc hin th tc hành chính: H gia đình.
35
6. quan thực hin th tc hành chính: Phòng Thi đua, khen thưng - Ngưi
có công, S Ni v; UBND tnh.
7. Kết qu thc hin th tc hành chính: Quyết định ca Ch tch UBND tnh
tặng thưởng Bng khen.
8. L phí: Không có.
9. Tên mẫu đơn, mẫu t khai: Không có.
10. Yêu cu, điu kin thc hin th tc hành chính:
H gia đình gương mu chp hành tt ch trương của Đảng, chính sách, pháp lut
ca Nhà nước, có đóng góp ln v công sc, đt đai và tài sản cho địa phương, xã hi.
11. Căn c pháp lý ca th tc hành chính
- Luật Thi đua, khen thưởng ngày 15 tháng 6 năm 2022.
- Ngh định s 98/2023/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 m 2023 của Chính ph quy đnh
chi tiết thi hành mt s điều ca Luật Thi đua, khen thưởng.
- Quyết đnh s 19/2024/QĐ-UBND ngày 06 tháng 6 năm 2024 ca UBND tnh v
vic ban hành Quy chế công tác thi đua, khen thưởng trên địa bàn tnh Lai Châu.
IX. Th tc tng thưng Bng khen ca B, ban, ngành, tnh v thành tích đi ngoi
1. Trình t thc hin
- c 1. Phòng Thi đua, Khen thưởng - Ngưi có công, S Ni v tiếp nhn h
đề ngh khen thưởng ca các đơn v.
- c 2. Thẩm định h sơ, xin ý kiến các cơ quan liên quan, báo cáo Hội đồng thi
đua khen thưởng cùng cp, tng hp trình Ch tch UBND tnh ban nh quyết định
khen thưởng.
- c 3. Khi có Quyết định ca Ch tch UBND tnh; Phòng Thi đua, khen thưởng
- Ngưi công, S Ni v thông báo Quyết định, viết bằng, đóng dấu và cấp phát cho đơn
v trình khen.
- ớc 4. Các trưng hợp không được khen thưởng (không đúng đối tượng, không
đủ tiêu chuẩn, không đủ h hoặc vi phm pháp lut), Phòng Thi đua, khen thưởng -
Ngưi có công, S Ni v thông báo đến các đơn vị trình khen biết.
2. Cách thc thc hin
Np h trực tiếp ti Phòng Thi đua, khen thưng - Ngưi công, S Ni v
hoc thông qua h thống bưu chính.
36
3. Thành phn, s ng h
a) H sơ đề ngh khen thưởng có 01 b (bn chính) gm:
- T trình đ ngh khen thưởng.
- Báo cáo tóm tt thành tích ca cá nhân, tp th lập được thành tích.
b) S ng h sơ: 01 bộ.
4. Thi hn gii quyết
- Thm đnh h khen thưởng và trình cp có thm quyn trong thi hn 25 ngày
làm vic t ngày nhn đủ h sơ theo quy định.
- Sau khi nhận đưc quyết định khen thưởng ca cp có thm quyền khen thưởng,
trong thi hn 10 ngày làm vic, quan trình khen thưng sao, gi quyết định khen thưng
cho các trưng hợp đưc khen thưng.
5. Đối tưng thc hin th tc hành chính: T chc, cá nhân
6. quan thực hin th tc hành chính: Phòng Thi đua, khen thưng - Ngưi
có công, S Ni v; UBND tnh.
7. Kết qu thc hin th tc hành chính: Quyết định ca Ch tch UBND tnh
tặng thưởng Bng khen.
8. L phí: Không có.
9. Tên mẫu đơn, mẫu t khai
Theo mu ph lc kèm theo Ngh định s 98/2023/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm
2023 ca Chính ph Quy định chi tiết thi hành mt s điu ca Luật Thi đua, khen thưởng.
10. Yêu cu, điu kin thc hin th tc hành chính
Ch th nhân, tp th người Việt Nam định c ngoài, nhân, tp th
người nưc ngoài.
11. Căn c pháp lý ca th tc hành chính
- Luật Thi đua, khen thưởng ngày 15 tháng 6 năm 2022.
- Ngh định s 98/2023/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 m 2023 của Chính ph quy đnh
chi tiết thi hành mt s điều ca Luật Thi đua, khen thưởng.
- Quyết đnh s 19/2024/QĐ-UBND ngày 06 tháng 6 năm 2024 ca UBND tnh v
vic ban hành Quy chế công tác thi đua, khen thưởng trên địa bàn tnh Lai Châu.
37
Mu s 09 (Áp dụng đối vi t chc)
CƠ QUAN ĐỀ NGHỊ
KHEN THƯỞNG
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
……, ngày .... tháng .... năm ....
BÁO CÁO THÀNH TÍCH
ĐỀ NGH TNG............
(Áp dụng đối vi t chc)
Tên t chc: ......................................................
(Ghi rõ đầy đủ bng ch in thưng, không viết tt)
I. SƠ LƯC ĐC ĐIM, TÌNH HÌNH:
- Tên t chc nước ngoài: ……………………………………………
- Địa ch tr s chính: …………..…………..…………..………
- Đin thoại: …………..…………..…………..………….. Fax.: …
- Địa chỉ, văn phòng đi din ti Vit Nam (nếu có): …………..
- Địa ch trang thông tin điện tử: …………..………
- Quá trình thành lp và phát triển: …………..…………..……
II. THÀNH TÍCH, ĐÓNG GÓP:
…………..…………..…………..…………..…………
…………..…………..…………..…………..…………..………
III. CÁC HÌNH THỨC KHEN THƯỞNG ĐÃ ĐƯỢC CƠ QUAN VÀ TỔ
CHC CA VIT NAM GHI NHN:
…………..…………..…………..…………..………
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN
ĐỀ NGHỊ KHEN THƯỞNG
(Ký tên, đóng dấu)
XÁC NHN CA CƠ QUAN TRÌNH KHEN THƯỞNG
38
TH TC NH CHÍNH CP HUYN
I. Th tc tng Giy khen ca Ch tch UBND cp huyn cho cá nhân, tp th
theo công trng
1. Trình t thc hin
- c 1. Phòng Ni v tiếp nhận đề ngh khen thưởng của các đơn v trc thuc.
- c 2. Thm định h , xin ý kiếnc quan ln quan,o cáo Hội đồng thi đua
khen tng cùng cp, tng hp tnh Ch tch UBND cp huyn quyết đnh khen thưởng.
- c 3. Khi Quyết định ca Ch tch UBND cp huyn, phòng Ni v thông
báo Quyết định, viết bằng, đóng dấu và cấp phát cho đơn v trình khen.
- ớc 4. Các trưng hợp không được khen thưởng (không đúng đối tượng, không
đủ tiêu chuẩn, không đ h hoặc vi phm pháp lut), Phòng Ni v thông báo đến các
đơn vị trình khen biết.
2. Cách thc thc hin
Np h sơ trực tiếp ti phòng Ni v hoc thông qua h thống bưu chính.
3. Thành phn, s ng h
a) H sơ đề ngh xét tng Giy khen gm:
- T trình đề ngh khen thưng.
- Báo cáo thành tích của các trường hợp đề ngh khen thưởng xác nhn ca cp
trình khen thưng.
- Bn bản xét khen thưởng ca Hi đng Thi đua- Khen thưởng cp tnh khen thưởng.
b) S ng h sơ: 01 bộ.
4. Thi hn gii quyết
quan thi đua, khen thưởng thẩm định h sơ khen thưởng trình cp thm
quyn trong thi hn 20 ngày làm vic, k t ngày nhận đủ h theo quy định (tr khen
thưởng đột xut).
5. Đối tưng thc hin th tc hành chính: T chc, cá nhân.
6. Cơ quan thực hin th tc hành chính: Phòng Ni v.
7. Kết qu thc hin th tc hành chính: Quyết định ca Ch tch UBND huyn
tặng thưởng Giy khen.
8. L phí: Không có.
39
9. Tên mẫu đơn, mu t khai
Theo mu ph lc kèm theo Ngh định s 98/2023/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm
2023 ca Chính ph Quy đnh chi tiết thi hành mt s điu ca Luật Thi đua, khen thưởng.
10. u cầu, điều kin thc hin th tc hành chính: nhân, tp th thành
tích theo tiêu chuẩn quy định ca B, ban, ngành, tnh.
11. Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính
- Luật Thi đua, khen thưởng ngày 15 tháng 6 năm 2022.
- Ngh định s 98/2023/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 m 2023 của Chính ph quy đnh
chi tiết thi hành mt s điều ca Luật Thi đua, khen thưởng.
- Quyết đnh s 19/2024/QĐ-UBND ngày 06 tháng 6 năm 2024 ca UBND tnh v
vic ban hành Quy chế công tác thi đua, khen thưởng trên địa bàn tnh Lai Châu.
40
Mu s 02
ĐƠN V CP TRÊN
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
1Tnh (thành phố), ngày… tháng… năm…
BÁO CÁO THÀNH TÍCH ĐỀ NGH KHEN……….2
(Mu báo cáo này áp dụng đối vi tp th)
Tên tp th đề ngh
(Ghi đầy đủ bng ch in thưng, không viết tt)
I. SƠ LƯC ĐC ĐIM, TÌNH HÌNH
1. Đặc đim, tình hình:
- Địa đim tr s chính, điện thoại, fax; địa ch trang tin đin t;
- Quá trình thành lp và phát trin;
- Những đặc đim chính của đơn vị, địa phương (về điều kin t nhiên, hội,
cu t chức, cơ sở vt cht), các t chc đảng, đoàn thể3.
2. Chc năng, nhim v: Chc năng, nhim v được giao.
II. THÀNH TÍCH ĐT ĐƯC
1. Báo o thành tích căn c vào chức năng, nhiệm v được giao củaquan (đơn
vị) đối tượng, tiêu chuẩn khen thưởng quy định ti Luật Thi đua, khen thưởng, Ngh định
s 98/2023/NĐ-NĐ ngày 31 tháng 12 năm 2023 của Chính phủ. Đối vi tp th nh không
thuộc đối tưng tng C thi đua của b, ban, ngành, tnh thì ghi rõ ni dung này trong báo
cáo thành tích.
Ni dung báo cáo nêu rõ nhng thành tích xut sc trong vic thc hin các ch tiêu
(nhim v) c th v hiu quả, năng suất, chất lượng, kết qu công tác so với các năm trước
(hoc so vi lần khen thưởng trước đây); việc đổi mi ng tác qun lý, ci cách hành
chính; sáng kiến, đề tài nghiên cu khoa hc, công ngh vic ng dng vào thc tin
đem lại hiu qu cao v kinh tế, xã hi đi vi b, ban, ngành, địa phương và c nước.
41
2. Nhng bin pháp hoặc nguyên nhân đạt được thành tích; các phong trào thi đua
đã được thc hin hiu qu trong thc tin hoạt động, sn xut, công tác của quan,
đơn vị.
3. Vic thc hin ch trương, chính sách của Đảng, pháp lut của Nhà nước.
4. Hot đng ca t chc đảng, đoàn th.
III. DANH HIU THI ĐUA, HÌNH THC KHEN THƯNG ĐÃ ĐƯC NHN
1. Danh hiệu thi đua:
Năm
Danh hiệu
thi đua
Số, ngày, tháng, năm của quyết định công nhận danh
hiệu thi đua; quan ban hành quyết định
2. Quyết định công nhn hoặc văn bản xác nhn hoàn thành xut sc nhim v i
vi trường hp đ ngh khen thưởng theo tiêu chun hoàn thành xut sc nhim v)
3. Hình thức khen thưng:
Năm
Hình thức
khen thưởng
Số, ngày, tháng, năm của quyết định khen thưởng; cơ
quan ban hành quyết định
XÁC NHẬN CỦA CẤP TRÌNH KHEN
THƯỞNG
(Ký, đóng dấu)
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, đóng dấu)
42
Mu s 03
ĐƠN VỊ CẤP TN
CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
1
Tỉnh (thành phố), ngày… tháng… m…
BÁO CÁO THÀNH TÍCH ĐỀ NGH TNG…….
(Mẫu báo cáo này áp dụng đối với nhân)
I. SƠ LƯC LÝ LCH
- H tên (Ghi đầy đủ bng ch in thưng, không viết tt): .........................
- Sinh ngày, tháng, năm: ............Giới tính:……Dân tộc, tôn giáo…..…….
- Quê quán:..................................................................................................
- Nơi thường trú:.........................................................................................
- Cơ quan, địa phương công tác:………………………………………..….
- Chc v ng, chính quyền, đoàn thể):....................................................
- Trình đ lý lun chính tr, chuyên môn, nghip v (nếu có):…………….
- Hc hàm, hc v, danh hiu, giải thưởng:...................................................
II. THÀNH TÍCH ĐT ĐƯC
1. Quyn hn, nhim v được giao hoc đm nhn:...................................
2. Thành tích đạt đưc ca cá nhân:...........................................................
Đối với trường hp đề ngh khen thưởng theo tiêu chun hoàn thành xut sc nhim
v, hoàn thành tt nhim v thì ghi rõ s quyết định hoc s văn bản xác nhn; ngày, tháng,
năm của quyết đnh hoc ca văn bn xác nhận; cơ quan ban hành.
III. DANH HIỆU THI ĐUA, HÌNH THỨC KHEN THƯỞNG ĐÃ ĐƯỢC
NHN
1. Danh hiệu thi đua:
Năm
Danh hiệu
thi đua
Số, ngày, tháng, năm của quyết định công nhận
danh hiệu thi đua; quan ban hành quyết định
43
2. Hình thức khen thưng:
Năm
Hình thức
khen thưởng
Số, ngày, tháng, năm của quyết định khen thưởng;
quan ban hành quyết định
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ XÁC
NHẬN, ĐỀ NGHỊ
(Ký, đóng dấu)
NGƯỜI BÁO CÁO THÀNH TÍCH
(Ký, ghi họ tên)
XÁC NHN CA CẤP TRÌNH KHEN THƯỞNG
(Ký, đóng dấu)
44
II. Th tc tng danh hiu “Tp th lao động tiên tiến”
1. Trình t thc hin
- c 1. Phòng Ni v tiếp nhn đ ngh khen thưởng ca các đơn v trc thuc.
- c 2. Thm đnh h sơ, xin ý kiến c quan liên quan, báo o Hội đồng thi đua
khen thưởng cùng cp, tng hp trình Ch tch UBND huyn quyết định khen thưởng.
- c 3. Khi Quyết định ca Ch tch UBND cp huyn, phòng Ni v thông
báo Quyết định, viết bằng, đóng dấu và cấp phát cho đơn v trình khen.
- ớc 4. Các trưng hợp không được khen thưởng (không đúng đối tượng, không
đủ tiêu chun, không đ h hoặc vi phm pháp lut), Phòng Ni v thông báo đến các
đơn vị trình khen biết.
2. Cách thc thc hin
Np h sơ trực tiếp ti phòng Ni v hoc thông qua h thống bưu chính.
3. Thành phn, s ng h
a) H sơ đề ngh xét tng danh hiệu thi đua gm:
- T trìnhđề ngh xét tng danh hiệu thi đua.
- Báo cáo thành tích ca tp th.
- Biên bn bình xét thi đua của Hi đng Thi đua - Khen thưng cp tnh khen thưởng.
b) S ng h : 01 b.
4. Thi hn gii quyết
quan thi đua, khen thưởng thm định h khen thưng tnh cp có thm quyn
trong thi hn 20 ngày làm vic, k t ngày nhn đ h theo quy đnh.
5. Đối tưng thc hin th tc hành chính: T chc.
6. Cơ quan thực hin th tc hành chính: Phòng Ni v.
7. Kết qu thc hin th tc hành chính: Quyết định công nhn Tp th lao động
tiên tiến ca Ch tch UBND cp huyn.
8. L phí: Không có.
9. Tên mẫu đơn, mẫu t khai
Theo mu ph lc kèm theo Ngh định s 98/2023/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm
2023 ca Chính ph Quy định chi tiết thi hành mt s điu ca Luật Thi đua, khen thưởng.
45
10. Yêu cu, điu kin thc hin th tc hành chính
“1. Danh hiệu “Tập th lao động tiên tiến” để tng hằng năm cho tập th đạt các tiêu
chuẩn sau đây:
a) Hoàn thành tt nhim v được giao.
b) Tham gia phong trào thi đua thưng xuyên, thiết thc, hiu qu.
c) ít nht 70% nhân trong tp th đạt danh hiệu “Lao đng tiên tiến”
không có cá nhân b k lut t hình thc cnh cáo tr lên.
d) Ni b đoàn kết, chp hành tt ch trương của Đảng, chính sách, pháp lut ca
Nhà nưc.
2. Danh hiệu “Đơn v tiên tiến” để tng cho tp th thuc lực lượng trang nhân
dân đạt các tiêu chuẩn quy định tại các điểm a, b và d khoản 1 Điều này, có ít nht là 70%
nhân trong tp th đạt danh hiệu “Chiến tiên tiến” không nhân b k lut t
hình thc cnh cáo tr lên.
3. B, ban, ngành, tnh, trong phm vi nhim v, quyn hn của mình, quy định chi
tiết, hướng dn c th đối ng, tiêu chun xét tng danh hiệu “Tập th lao động tiên tiến”,
“Đơn vị tiên tiến”.”
11. Căn c pháp lý ca th tc hành chính
- Luật Thi đua, khen thưởng ngày 15 tháng 6 năm 2022.
- Ngh định s 98/2023/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 m 2023 của Chính ph quy đnh
chi tiết thi hành mt s điều ca Luật Thi đua, khen thưởng.
- Quyết định s 19/2024/QĐ-UBND ngày 06 tháng 6 năm 2024 ca UBND tnh v
vic ban hành Quy chế công tác thi đua, khen thưởng trên địa bàn tnh Lai Châu.
46
Mu s 02
ĐƠN V CP TRÊN
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
1Tnh (thành phố), ngày… tháng… năm…
BÁO CÁO THÀNH TÍCH ĐỀ NGH KHEN……….2
(Mu báo cáo này áp dụng đối vi tp th)
Tên tp th đề ngh
(Ghi đầy đủ bng ch in thưng, không viết tt)
I. SƠ LƯC ĐC ĐIM, TÌNH HÌNH
1. Đặc đim, tình hình:
- Địa đim tr s chính, điện thoại, fax; địa ch trang tin đin t;
- Quá trình thành lp và phát trin;
- Những đặc đim chính của đơn vị, địa phương (về điều kin t nhiên, hội,
cu t chức, cơ sở vt cht), các t chc đảng, đoàn thể3.
2. Chc năng, nhim v: Chc năng, nhim v được giao.
II. THÀNH TÍCH ĐT ĐƯC
1. Báo o thành tích căn c vào chức năng, nhiệm v được giao củaquan (đơn
vị) đối tượng, tiêu chuẩn khen thưởng quy định ti Luật Thi đua, khen thưởng, Ngh định
s 98/2023/NĐ-NĐ ngày 31 tháng 12 năm 2023 ca Chính phủ. Đối vi tp th nh không
thuộc đối tưng tng C thi đua của b, ban, ngành, tnh thì ghi rõ ni dung này trong báo
cáo thành tích.
Ni dung báo cáo nêu rõ nhng thành tích xut sc trong vic thc hin các ch tiêu
(nhim v) c th v hiu quả, năng sut, chất lượng, kết qu công tác so với các năm trước
(hoc so vi lần khen thưởng trước đây); việc đổi mi công tác qun lý, ci cách hành chính;
sáng kiến, đề tài nghiên cu khoa hc, ng ngh vic ng dng vào thc tiễn đem lại hiu
qu cao v kinh tế, xã hi đi vi bộ, ban, ngành, địa phương và c c.
47
2. Nhng bin pháp hoặc nguyên nhân đạt được thành tích; các phong trào thi đua
đã được thc hin hiu qu trong thc tin hoạt động, sn xut, công tác của quan,
đơn vị.
3. Vic thc hin ch trương, chính sách của Đảng, pháp lut ca Nhà nưc.
4. Hot đng ca t chc đảng, đoàn th.
III. DANH HIU THI ĐUA, HÌNH THC KHEN THƯNG ĐÃ ĐƯC NHN
1. Danh hiệu thi đua:
Năm
Danh hiệu
thi đua
Số, ngày, tháng, năm của quyết định công nhận danh
hiệu thi đua; quan ban hành quyết định
2. Quyết định công nhn hoặc văn bản xác nhn hoàn thành xut sc nhim v i
vi trường hp đ ngh khen thưởng theo tiêu chun hoàn thành xut sc nhim v)
3. Hình thức khen thưng:
Năm
Hình thức
khen thưởng
Số, ngày, tháng, năm của quyết định khen thưởng; cơ
quan ban hành quyết định
XÁC NHẬN CỦA CẤP TRÌNH KHEN
THƯỞNG
(Ký, đóng dấu)
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, đóng dấu)
48
III. Th tc tng danh hiu "Chiến sĩ thi đua cơ sở"
1. Trình t thc hin
- c 1. Phòng Ni v tiếp nhận đề ngh khen thưởng của các đơn v trc thuc.
- c 2. Thm định h , xin ý kiếnc quan ln quan,o cáo Hội đồng thi đua
khen tng cùng cp, tng hp tnh Ch tch UBND cp huyn quyết định khen thưởng.
- c 3. Khi Quyết định ca Ch tch UBND huyn, phòng Ni v thông báo
Quyết đnh, viết bng, đóng dấu và cấp phát cho đơn vị trình khen.
- ớc 4. Các trưng hợp không được khen thưởng (không đúng đối tượng, không
đủ tiêu chun, không đ h hoặc vi phm pháp lut), Phòng Ni v thông báo đến các
đơn vị trình khen biết.
2. Cách thc thc hin
Np h sơ trực tiếp ti phòng Ni v hoc thông qua h thống bưu chính.
3. Thành phn, s ng h
a) H sơ đề ngh xét tng gm:
- T trìnhđề ngh xét tng danh hiệu thi đua;
- Báo cáo thành tích ca cá nhân;
- Biên bản bình xét thi đua và kết qu b phiếu ca Hội đồng Thi đua - Khen thưởng
cấp trình khen thưởng;
- Chng nhn hoc xác nhn của cơ quan, tổ chc có thm quyền đối vi sáng kiến
hoặc đề tài khoa học, đề án khoa hc, công trình khoa hc công ngh hoc hoàn thành
xut sc nhim v hoặc mưu trí, sáng tạo trong chiến đấu, phc v chiến đấu trong trường
hợp đề ngh danh hiu “Chiến sĩ thi đua cơ sở”;
b) S ng h sơ: 01 bộ.
4. Thi hn gii quyết
quan thi đua, khen thưởng thm định h khen thưng tnh cp có thm quyn
trong thi hn 20 ngày làm vic, k t ngày nhn đ h theo quy đnh.
5. Đối tưng thc hin th tc hành chính: Cá nhân.
6. Cơ quan thực hin th tc hành chính: Phòng Ni v.
7. Kết qu thc hin th tc hành chính: Quyết định ca Ch tch UBND cp
huyn tặng thưởng danh hiu Chiến sĩ thi đua cơ sở.
49
8. L phí: Không có.
9. Tên mẫu đơn, mẫu t khai: Không có
10. Yêu cu, điu kin thc hin th tc hành chính
Danh hiệu “Chiến sĩ thi đua cơ sở” đ tặng cho cá nhân đạt các tiêu chuẩn sau đây:
1. Đạt tiêu chun danh hiệu “Lao động tiên tiến” hoặc “Chiến sĩ tiên tiến”;
2. Hoàn thành xut sc nhim v hoc sáng kiến được sở công nhn hoc
đề i khoa học, đề án khoa hc, công trình khoa hc công ngh đã được nghim thu
hoặc mưu trí, sáng tạo trong chiến đu, phc v chiến đấu được đơn v công nhn.
11. Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính
- Luật Thi đua, khen thưởng ngày 15 tháng 6 năm 2022.
- Ngh định s 98/2023/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 m 2023 của Chính ph quy đnh
chi tiết thi hành mt s điều ca Luật Thi đua, khen thưởng.
- Quyết đnh s 19/2024/QĐ-UBND ngày 06 tháng 6 năm 2024 ca UBND tnh v
vic ban hành Quy chế công tác thi đua, khen thưởng trên địa bàn tnh Lai Châu.
50
Mu s 03
ĐƠN VỊ CẤP TN
CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
1
Tỉnh (thành phố), ngày… tháng… m…
BÁO CÁO THÀNH TÍCH ĐỀ NGH TNG…….
(Mẫu báo cáo này áp dụng đối với nhân)
I. SƠ C LÝ LCH
- H tên (Ghi đầy đủ bng ch in thưng, không viết tt): .........................
- Sinh ngày, tháng, năm: ............Giới tính:……Dân tộc, tôn giáo…..…….
- Quê quán:..................................................................................................
- Nơi thường trú:.........................................................................................
- Cơ quan, địa phương công tác:………………………………………..….
- Chc v ng, chính quyền, đoàn thể):....................................................
- Trình đ lý lun chính tr, chuyên môn, nghip v (nếu có):…………….
- Hc hàm, hc v, danh hiu, giải thưởng:...................................................
II. THÀNH TÍCH ĐT ĐƯC
1. Quyn hn, nhim v được giao hoc đm nhn:...................................
2. Thành tích đạt đưc ca cá nhân:...........................................................
Đối với trường hợp đề ngh khen thưởng theo tiêu chun hoàn thành xut sc nhim
v, hoàn thành tt nhim v thì ghi rõ s quyết định hoc s văn bản xác nhn; ngày, tháng,
năm của quyết đnh hoc ca văn bn xác nhận; cơ quan ban hành.
III. DANH HIU THI ĐUA, HÌNH THỨC KHEN TỞNG ĐÃ ĐƯỢC NHN
1. Danh hiệu thi đua:
Năm
Danh hiệu
thi đua
Số, ngày, tháng, năm của quyết định công nhận
danh hiệu thi đua; quan ban hành quyết định
51
2. Hình thức khen thưng:
Năm
Hình thức
khen thưởng
Số, ngày, tháng, năm của quyết định khen thưởng;
quan ban hành quyết định
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ XÁC
NHẬN, ĐỀ NGHỊ
(Ký, đóng dấu)
NGƯỜI BÁO CÁO THÀNH TÍCH
(Ký, ghi họ tên)
XÁC NHN CA CẤP TRÌNH KHEN THƯỞNG
(Ký, đóng dấu)
52
IV. Th tc tng danh hiệu "Lao động tiên tiến"
1. Trình t thc hin
- c 1. Phòng Ni v tiếp nhn đ ngh khen thưởng ca các đơn v trc thuc.
- c 2. Thẩm định h sơ, xin ý kiến các quan liên quan, báo cáo Hội đồng thi
đua khen thưởng cùng cp, tng hp trình Ch tch UBND huyn quyết định khen thưởng.
- c 3. Khi Quyết định ca Ch tch UBND huyn, Phòng Ni v thông báo
Quyết đnh, viết bng, đóng dấu và cấp phát cho đơn vị trình khen.
- ớc 4. Các trưng hợp không được khen thưởng (không đúng đối tượng, không
đủ tiêu chuẩn, không đ h hoặc vi phm pháp lut), Phòng Ni v thông báo đến các
đơn vị trình khen biết.
2. Cách thc thc hin
Np h sơ trực tiếp ti phòng Ni v hoc thông qua h thống bưu chính.
3. Thành phn, s ng h
a) Thành phn h :
- Văn bản đề ngh kèm theo danh sách nhân được đề ngh tng danh hiu Lao
động tiên tiến ca cp trình khen.
- Báo cáo thành tích ca cá nhân.
- Biên bản bình xét thi đua.
b) S ng h sơ: 01 bộ.
4. Thi hn gii quyết
quan thi đua, khen thưởng thm đnh h sơ khen thưởng và tnh cp có thm quyn
trong thi hn 20 ngày làm vic, k t ngày nhn đ h sơ theo quy định.
5. Đối ng thc hin th tc hành chính: Cá nhân.
6. Cơ quan thực hin th tc hành chính: Phòng Ni v.
7. Kết qu thc hin th tc hành chính: Quyết định ca Ch tch UBND huyn
tặng thưởng danh hiu.
8. L phí: Không có.
9. Tên mẫu đơn, mẫu t khai: Không có.
10. Yêu cu, điu kin thc hin th tc hành chính
53
“1. Danh hiệu “Lao động tiên tiến” để tng cho cán b, công chc, viên chức, người
lao động đạt các tiêu chuẩn sau đây:
a) Hoàn thành tt nhim v tr lên;
b) Có tinh thn t lc, t ờng, đoàn kết, tương trợ, tích cc tham gia phong trào
thi đua.
2. Danh hiệu “Chiếntiên tiến” để tng cho quân nhân,công nhân, công chc, viên
chc quc phòngthuộc Quân đội nhân dân; dân quân thưng trc, dân quân t v cơ động;
sĩ quan, hạ sĩ quan, chiến sĩ, công nhân làm việc trong cơ quan, đơn vị thuc Công an nhân
dân đạt các tiêu chun quy định ti khoản 1 Điều này.
3. Danh hiệu “Lao động tiên tiến” để tặng cho công nhân, nông dân, người lao động
không thuộc đối tượng quy định ti khon 1 và khoản 2 Điều này và đạt các tiêu chun sau
đây:
a) Lao động, sn xut có hiu qu, tích cực tham gia phong trào thi đua và hoạt động
xã hi.
b) Gương mu chp hành tt ch trương của Đng, cnh sách, pp lut ca N nước;
có đạo đc, li sng nh mạnh, đoàn kết, tương tr, gp đ mọi ni trong cộng đng.
11. Căn c pháp lý ca th tc hành chính
- Luật Thi đua, khen thưởng ngày 15 tháng 6 năm 2022.
- Ngh định s 98/2023/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 m 2023 của Chính ph quy đnh
chi tiết thi hành mt s điều ca Lut Thi đua, khen thưởng.
- Quyết đnh s 19/2024/QĐ-UBND ngày 06 tháng 6 năm 2024 ca UBND tnh v
vic ban hành Quy chế công tác thi đua, khen thưởng trên địa bàn tnh Lai Châu.
54
Mu s 03
ĐƠN VỊ CẤP TN
CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
1
Tỉnh (thành phố), ngày… tháng… m…
BÁO CÁO THÀNH TÍCH ĐỀ NGH TNG…….
(Mẫu báo cáo này áp dụng đối với nhân)
I. SƠ LƯC LÝ LCH
- H tên (Ghi đầy đủ bng ch in thưng, không viết tt): .........................
- Sinh ngày, tháng, năm: ............Giới tính:……Dân tộc, tôn giáo…..…….
- Quê quán:..................................................................................................
- Nơi thường trú:.........................................................................................
- Cơ quan, địa phương công tác:………………………………………..….
- Chc v ng, chính quyền, đoàn thể):....................................................
- Trình đ lý lun chính tr, chuyên môn, nghip v (nếu có):…………….
- Hc hàm, hc v, danh hiu, giải thưởng:...................................................
II. THÀNH TÍCH ĐT ĐƯC
1. Quyn hn, nhim v được giao hoc đm nhn:...................................
2. Thành tích đạt đưc ca cá nhân:...........................................................
Đối với trường hợp đề ngh khen thưởng theo tiêu chun hoàn thành xut sc nhim
v, hoàn thành tt nhim v thì ghi rõ s quyết định hoc s văn bản xác nhn; ngày, tháng,
năm của quyết đnh hoc ca văn bn xác nhận; cơ quan ban hành.
III. DANH HIỆU THI ĐUA, HÌNH THỨC KHEN THƯỞNG ĐÃ ĐƯỢC
NHN
1. Danh hiệu thi đua:
Năm
Danh hiệu
thi đua
Số, ngày, tháng, năm của quyết định công nhận
danh hiệu thi đua; quan ban hành quyết định
55
2. Hình thức khen thưng:
Năm
Hình thức
khen thưởng
Số, ngày, tháng, năm của quyết định khen thưởng;
quan ban hành quyết định
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ XÁC
NHẬN, ĐỀ NGHỊ
(Ký, đóng dấu)
NGƯỜI BÁO CÁO THÀNH TÍCH
(Ký, ghi họ tên)
XÁC NHN CA CẤP TRÌNH KHEN THƯỞNG
(Ký, đóng dấu)
56
V. Th tc tng Giy khen ca Ch tch UBND cp huyn v thành tích thi đua
theo chuyên đề
1. Trình t thc hin
- c 1. Phòng Ni v tiếp nhận đề ngh khen thưởng của các đơn v trc thuc.
- c 2. Thẩm định h sơ, xin ý kiến các quan liên quan, báo cáo Hội đồng thi
đua khen tng cùng cp, tng hp trình Ch tch UBND huyn quyết định khen thưởng.
- c 3. Khi Quyết định ca Ch tch UBND cp huyn, phòng Ni v thông
báo Quyết định, viết bằng, đóng dấu và cấp phát cho đơn v trình khen.
- ớc 4. Các trưng hợp không được khen thưởng (không đúng đối tượng, không
đủ tiêu chuẩn, không đ h hoặc vi phm pháp lut), Phòng Ni v thông báo đến các
đơn vị trình khen biết.
2. Cách thc thc hin
Np h sơ trực tiếp ti phòng Ni v hoc thông qua h thống bưu chính.
3. Thành phn, s ng h
a) H sơ đề ngh xét tng Giy khen gm:
- T trình đề ngh khen thưởng;
- Báo cáo thành tích của các trường hợp đề ngh khen thưởng xác nhn ca cp
trình khen thưng;
- Biên bn xét khen thưng ca Hi đng Thi đua - Khen thưởng cp trình khen thưởng;
b) S ng h sơ: 01 bộ.
4. Thi hn gii quyết
quan thi đua, khen thưởng thm đnh h sơ khen thưởng và tnh cp có thm quyn
trong thi hn 20 ngày làm vic, k t ngày nhn đ h sơ theo quy định.
5. Đối tưng thc hin th tc hành chính: Cá nhân, tp th.
6. Cơ quan thực hin th tc hành chính: Phòng Ni v.
7. Kết qu thc hin th tc hành chính: Quyết định ca Ch tch UBND cp
huyn tng Giy khen.
8. L phí: Không có.
9. Tên mẫu đơn, mẫu t khai: Không có.
10. Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính
57
Ch th nhân, tp th thành tích trong phong trào thi đua theo chuyên đ
được đ ngh khen thưng.
11. Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính
- Luật Thi đua, khen thưởng ngày 15 tháng 6 năm 2022.
- Ngh định s 98/2023/NĐ-CP ngày 31/12/2023 ca Chính ph quy định chi tiết thi
hành mt s điều ca Lut Thi đua, khen tng.
- Quyết đnh s 19/2024/QĐ-UBND ngày 06 tháng 6 năm 2024 ca UBND tnh v
vic ban hành Quy chế công tác thi đua, khen thưng trên địa bàn tnh Lai Châu.
58
Mu s 08
ĐƠN VỊ CẤP TRÊN
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
1
Tỉnh (thành phố), ngày... tháng...năm...
BÁO CÁO THÀNH TÍCH ĐỀ NGH TẶNG……….
2
Tên đơn vị hoc cá nhân và chc vụ, đơn vị đề ngh khen thưởng
(Ghi đầy đủ bng ch in thưng, không viết tt)
I. THÔNG TIN CHUNG
- Đối với đơn vị: Địa điểm tr s chính, điện thoại, fax; địa ch trang tin điện tử; cơ
cu t chc, tng sn b, công chc và viên chc; chc năng, nhim v được giao.
- Đối vi cá nhân ghi rõ: H và tên (bí danh), ngày, tháng, năm sinh; quê quán; nơi
thưng trú; ngh nghip; chc vụ, đơn vị công tác...
II. THÀNH TÍCH ĐT ĐƯC
Báo cáo thành tích phải căn cứ vào mc tiêu (nhim v), các ch tiêu v năng sut,
chất ng, hiu quả... đã được thng nhất giao ước thi đua trong đợt phát động thi đua hoặc
thi đua chuyên đề; các bin pháp, giải pháp đạt được thành tích xut sc, mang li hiu qu
kinh tế, xã hi, dẫn đầu phong trào thi đua; những kinh nghim rút ra trong đợt thi đua...
3
.
XÁC NHẬN CỦA CẤP TRÌNH
KHEN THƯỞNG
(Ký, đóng dấu)
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ HOẶC
CÁ NHÂN BÁO CÁO
4
(Ký, đóng dấu)
59
VI. Th tc tng Giy khen ca Ch tch UBND cp huyn v thành tích đt xut
1. Trình t thc hin
- c 1. Phòng Ni v tiếp nhận đề ngh khen thưởng của các đơn v trc thuc.
- c 2. Thm đnh h sơ, xin ý kiến c quan liên quan, báo o Hội đồng thi đua
khen thưởng cùng cp, tng hp trình Ch tch UBND huyn quyết định khen thưởng.
- c 3. Khi Quyết định ca Ch tch UBND huyn, phòng Ni v thông báo
Quyết đnh, viết bng, đóng dấu và cấp phát cho đơn vị trình khen.
- ớc 4. Các trưng hợp không được khen thưởng (không đúng đối tượng, không
đủ tiêu chuẩn, không đ h hoặc vi phm pháp lut), Phòng Ni v thông báo đến các
đơn vị trình khen biết.
2. Cách thc thc hin
Np h sơ trực tiếp ti phòng Ni v hoc thông qua h thống bưu chính.
3. Thành phn, s ng h
a) H sơ đề ngh khen thưởng gm:
- T trình đề ngh khen thưởng;
- Báo cáo tóm tt thành tích ca cá nhân, tp th lp đưc thành tích hoặc quan, tổ
chức, đơn vị qun trc tiếp, trong đó ghi hành động, thành ch, ng trng, quá tnh công
c hoc tóm tt kết qu lập thành ch đối vi khen thưởng thành tích ni dng ti mt, tuyt
mt đ đ ngh khen tng theo th tục đơn giản.
b) S ng h sơ: 01 bộ.
4. Thi hn gii quyết
- Người đứng quan, tổ chc, đơn vị khen thưởng đề ngh khen thưởng ngay
sau khi nhân, tp th lập đưc thành tích xut sc, đột xuất theo quy định tại điểm b
khoản 1 Điều 85 ca Lut Thi đua, khen tng.
- Đối với c trường hợp đ ngh khen thưởng theo quy định tại điểm a,c,d,đ khon 1
Điu 85 ca Lut Thi đua, khen thưởng được thc hin theo quy định tại Điu 32 ca Ngh
định s 98/2023/-CP ngày 31 tháng 12 năm 2023 của Chính ph: quan thi đua, khen
thưng thẩm đnh h khen thưởng và tnh cp có thm quyn trong thi hn 20 ngày làm
vic, k t ngày nhn đủ h theo quy định.
5. Đối tưng thc hin th tc hành chính: T chc, cá nhân.
6. Cơ quan thực hin th tc hành chính: Phòng Ni v.
60
7. Kết qu thc hin th tc hành chính: Quyết định ca Ch tch UBND cp
huyn tng Giy khen.
8. L phí: Không có.
9. Tên mẫu đơn, mu t khai: Không có.
10. Yêu cu, điu kin thc hin th tc hành chính:
- Cá nhân lập được thành tích đột xut
- Tp th lập được thành tích đột xut
11. Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính
- Luật Thi đua, khen thưởng ngày 15 tháng 6 năm 2022.
- Ngh định s 98/2023/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2023 ca Chính ph quy
định chi tiết thi hành mt s điều ca Luật Thi đua, khen thưng.
- Quyết đnh s 19/2024/QĐ-UBND ngày 06 tháng 6 năm 2024 ca UBND tnh v
vic ban hành Quy chế công tác thi đua, khen thưởng trên địa bàn tnh Lai Châu.
61
Mu s 07
ĐƠN VỊ CẤP TN
CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
1
Tỉnh (thành phố), ngày… tháng… m…
TÓM TẮT THÀNH TÍCH ĐỀ NGH TNG (TRUY TẶNG)…….
(V thành tích xut sc đt xuất trong…….)
Tên đơn vị hoc cá nhân, chc v và đơn vị đề ngh khen thưởng
(Ghi rõ đầy đủ không viết tt)
I. SƠ LƯC ĐC ĐIM, TÌNH HÌNH
- Đối với đơn vị ghi sơ lược năm thành lập, cấu t chc, tng s cán b, công
chc và viên chc. Chc năng, nhim v được giao.
- Đối vi cá nhân ghi rõ: H và tên (bí danh), ngày, tháng, năm sinh; quê quán; nơi
thưng trú; ngh nghip; chc vụ, đơn vị công tác...
II. THÀNH TÍCH ĐT ĐƯC
o cáo u ngn gn ni dung thành ch xut sắc đột xuất đã đạt được (trong chiến
đấu, phc v chiến đu; phòng, chng ti phm; phòng, chng bão lt; phòng, chng cháy, n;
bo vi sn ca Nhà nước; bo v tài sn, nh mng ca nhân dân ).
XÁC NHẬN CỦA CẤP TRÌNH
KHEN THƯỞNG
(Ký, đóng dấu)
ĐƠN VỊ HOẶC NHÂN BÁO CÁO
3
(Ký, đóng dấu)
62
VII. Th tc tng Giy khen ca Ch tch UBND cp huyn cho h gia đình
1. Trình t thc hin
- c 1. Phòng Ni v tiếp nhn đ ngh khen thưởng ca các đơn v trc thuc.
- c 2. Thm định h , xin ý kiếnc quan ln quan,o cáo Hội đồng thi đua
khen tng cùng cp, tng hp tnh Ch tch UBND cp huyn quyết đnh khen thưởng.
- c 3. Khi Quyết định ca Ch tch UBND huyn, phòng Ni v thông báo
Quyết đnh, viết bng, đóng dấu và cấp phát cho đơn vị trình khen.
- ớc 4. Các trưng hợp không được khen thưởng (không đúng đối tượng, không
đủ tiêu chuẩn, không đ h hoặc vi phm pháp lut), Phòng Ni v thông báo đến các
đơn vị trình khen biết.
2. Cách thc thc hin
Np h sơ trực tiếp ti phòng Ni v hoc thông qua h thống bưu chính.
3. Thành phn, s ng h
a) Thành phn h :
- Văn bản đề ngh kèm theo danh sách gia đình được đề ngh tng Giy khen ca cp
trình khen;
- Báo cáo thành tích do gia đình được đề ngh khen thưởng làm, trong đó ghi
thành tích đ đề ngh khen thưởng;
- Biên bản xét khen thưng.
b) S ng h sơ: 01 bộ.
4. Thi hn gii quyết
quan thi đua, khen thưởng thm đnh h sơ khen thưởng và tnh cp có thm quyn
trong thi hn 20 ngày làm vic, k t ngày nhn đ h sơ theo quy định.
5. Đối tưng thc hin th tc hành chính: H gia đình.
6. Cơ quan thực hin th tc hành chính: Phòng Ni v.
7. Kết qu thc hin th tc hành chính: Quyết định ca Ch tch UBND huyn
tng Giy khen.
8. L phí: Không có.
9. Tên mẫu đơn, mẫu t khai: Không có.
10. Yêu cu, điu kin thc hin th tc hành chính
63
Gia đình gương mu chp hành tt ch trương của Đng, chính ch pháp lut ca Nhà
ớc, đóng p về công sc, đất đai và tài sản cho địa phương, hi.
11. Căn c pháp lý ca th tc hành chính
- Luật Thi đua, khen thưởng ngày 15 tháng 6 năm 2022.
- Ngh định s 98/2023/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 m 2023của Chính ph quy định
chi tiết thi hành mt s điều ca Luật Thi đua, khen thưởng.
- Quyết đnh s 19/2024/QĐ-UBND ngày 06 tháng 6 năm 2024 ca UBND tnh v
vic ban hành Quy chế công tác thi đua, khen thưởng trên địa bàn tnh Lai Châu.
64
C. TH TC HÀNH CHÍNH CP
I. Th tc tng Giy khen ca Ch tch UBND cp xã cho cá nhân, tp th theo
công trng
1. Trình t thc hin
- c 1. Cán b làm công tác thi đua, khen thưng tiếp nhận đề ngh khen thưởng
ca các đơn v trc thuc.
- c 2. Thm định h sơ, báo cáo Hội đồng thi đua khen thưởng cùng cp, tng
hp trình Ch tch UBND cp xã quyết định khen thưởng.
- c 3. Khi Quyết định ca Ch tch UBND cp xã, cán b làm ng tác thi
đua, khen thưởng viết bằng, đóng dấu và cấp phát cho đơn v trình khen.
2. Cách thc thc hin
Np h sơ trực tiếp ti UBND cp xã hoc thông qua h thống bưu chính.
3. Thành phn, s ng h
a) Thành phn h :
- Văn bn đ ngh kèm theo danh sách cá nhân, tp th được đề ngh tng Giy khen;
- Báo cáo thành tích do cá nhân, tp th được đề ngh khen thưởng làm, trong đó ghi
rõ thành tích đ đề ngh khen thưởng;
- Biên bản xét khen thưng.
b) S ng h sơ: 01 bộ.
4. Thi hn gii quyết
quan thi đua, khen thưởng thm định h khen thưng tnh cp có thm quyn
trong thi hn 20 ngày làm vic, k t ngày nhn đ h theo quy đnh.
5. Đối tưng thc hin th tc hành chính: T chc, cá nhân.
6. Cơ quan thực hin th tc hành chính: UBND cấp xã, phường, th trn.
7. Kết qu thc hin th tc hành chính: Quyết đnh ca Ch tch UBND cp xã
tng Giy khen.
8. L phí: Không có.
9. Tên mẫu đơn, mẫu t khai: Không có.
10. Yêu cu, điu kin thc hin th tc hành chính
65
Ch th là cá nhân, tp th có thành tích được đề ngh khen thưởng.
11. Căn c pháp lý ca th tc hành chính
- Luật Thi đua, khen thưởng ngày 15 tháng 6 năm 2022.
- Ngh định s 98/2023/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2023 ca Chính ph quy
định chi tiết thi hành mt s điều ca Luật Thi đua, khen thưởng.
- Quyết đnh s 19/2024/QĐ-UBND ngày 06 tháng 6 năm 2024 ca UBND tnh v
vic ban hành Quy chế công tác thi đua, khen thưởng trên địa bàn tnh Lai Châu.
II. Th tc tng Giy khen ca Ch tch UBND cp v thành tích thi đua
theo chuyên đề
1. Trình t thc hin
- c 1. Cán b làm công tác thi đua, khen thưng tiếp nhận đề ngh khen thưởng
ca các đơn v trc thuc.
- c 2. Thm định h sơ, báo cáo Hội đồng thi đua khen thưởng cùng cp, tng
hp trình Ch tch UBND cp xã quyết định khen thưởng.
- c 3. Khi Quyết định ca Ch tch UBND cp xã, cán b làm ng tác thi
đua, khen thưởng viết bằng, đóng dấu và cấp phát cho đơn v trình khen.
2. Cách thc thc hin
Np h sơ trực tiếp ti UBND xã hoc thông qua h thống bưu chính.
3. Thành phn, s ng h
a) Thành phn h :
- Văn bản đề ngh kèm theo danh sách cá nhân, tp th được đ ngh tng Giy khen;
- Báo cáo thành tích do cá nhân, tp th được đề ngh khen thưởng làm, trong đó ghi
rõ thành tích đ đề ngh khen thưởng;
- Biên bản xét khen thưng.
b) S ng h sơ: 01 bộ.
4. Thi hn gii quyết
quan thi đua, khen thưởng thm định h khen thưng tnh cp có thm quyn
trong thi hn 20 ngày làm vic, k t ngày nhn đ h theo quy đnh.
5. Đối tưng thc hin th tc hành chính: T chc, cá nhân.
6. Cơ quan thực hin th tc hành chính: UBND cấp xã, phường, th trn.
66
7. Kết qu thc hin th tc hành chính: Quyết đnh ca Ch tch UBND cp xã
tng Giy khen.
8. L phí: Không có.
9. Tên mẫu đơn, mẫu t khai: Không có.
10. Yêu cu, điu kin thc hin th tc hành chính
Ch th là cá nhân, tp th có thành tích được đề ngh khen thưởng.
11. Căn c pháp lý ca th tc hành chính
- Luật Thi đua, khen thưởng ngày 15 tháng 6 năm 2022.
- Ngh định s 98/2023/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2023 của Chính ph quy
định chi tiết thi hành mt s điều ca Luật Thi đua, khen thưng.
- Quyết đnh s 19/2024/QĐ-UBND ngày 06 tháng 6 năm 2024 ca UBND tnh v
vic ban hành Quy chế công tác thi đua, khen thưởng trên địa bàn tnh Lai Châu.
III. Th tc tng Giy khen ca Ch tch UBND cp v thành ch đột xut
1. Trình t thc hin
- c 1. Cán b làm công tác thi đua, khen thưng tiếp nhận đề ngh khen thưởng
ca các đơn v trc thuc.
- c 2. Thm định h sơ, báo cáo Hội đồng thi đua khen thưởng cùng cp, tng
hp trình Ch tch UBND xã quyết định khen thưởng.
- c 3. Khi Quyết định ca Ch tch UBND cp xã, cán b làm ng tác thi
đua, khen thưởng viết bằng, đóng dấu và cấp phát cho đơn v trình khen.
2. Cách thc thc hin
Np h sơ trực tiếp ti UBND cp xã hoc thông qua h thống bưu chính.
3. Thành phn, s ng h
a) Thành phn h :
- Văn bản đ ngh kèm theo danh sách cá nn, tp th đưc đề ngh tng Giy khen.
- Báo cáo thành tích do nhân, tp th được đề ngh khen thưởng m, trong đó
ghi rõ thành tích để đ ngh khen thưng.
b) S ng h sơ: 01 bộ.
4. Thi hn gii quyết
67
quan thi đua, khen thưởng thm đnh h sơ khen thưởng và tnh cp có thm quyn
trong thi hn 20 ngày làm vic, k t ngày nhn đ h sơ theo quy định.
5. Đối tưng thc hin th tc hành chính: Cá nhân, tp th.
6. Cơ quan thực hin th tc hành chính: UBND cp xã.
7. Kết qu thc hin th tc hành chính: Quyết đnh ca Ch tch UBND cp xã
tng Giy khen.
8. L phí: Không có.
9. Tên mẫu đơn, mẫu t khai: Không có.
10. Yêu cu, điu kin thc hin th tc hành chính
- Cá nhân có thành tích đột xut.
- Tp th có thành tích đt xut.
11. Căn c pháp lý ca th tc hành chính
- Luật Thi đua, khen thưởng ngày 15 tháng 6 năm 2022.
- Ngh định s 98/2023/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2023 ca Chính ph quy
định chi tiết thi hành mt s điều ca Luật Thi đua, khen thưng.
- Quyết đnh s 19/2024/QĐ-UBND ngày 06 tháng 6 năm 2024 ca UBND tnh v
vic ban hành Quy chế công tác thi đua, khen thưng trên đa bàn tnh Lai Châu.
IV. Th tc tng Giy khen ca Ch tch UBND cp xã cho h gia đình
1. Trình t thc hin
- c 1. Cán b làm công tác thi đua, khen thưng tiếp nhận đề ngh khen thưởng
ca các đơn v trc thuc.
- c 2. Thm định h sơ, báo cáo Hội đồng thi đua khen thưởng cùng cp, tng
hp trình Ch tch UBND xã quyết định khen thưởng.
- c 3. Khi Quyết định ca Ch tch UBND cp xã, cán b làm ng tác thi
đua, khen thưởng viết bằng, đóng dấu và cấp phát cho đơn v trình khen.
2. Cách thc thc hin
Np h sơ trực tiếp ti UBND cp xã hoc thông qua h thống bưu chính.
3. Thành phn, s ng h
a) Thành phn h :
68
- Văn bản đề ngh kèm theo danh sách gia đình được đ ngh tng Giy khen.
- Báo cáo thành tích do gia đình được đề ngh khen thưởng làm, trong đó ghi
thành tích đ đề ngh khen thưởng.
- Biên bản xét khen thưng.
b) S ng h sơ: 01 bộ.
4. Thi hn gii quyết
quan thi đua, khen thưởng thm định h khen thưng tnh cp có thm quyn
trong thi hn 20 ngày làm vic, k t ngày nhn đ h theo quy đnh.
5. Đối tưng thc hin th tc hành chính
H gia đình gương mẫu chp hành tt ch trương của Đảng, chính ch pháp lut ca
Nhà nước, có đóng góp về công sức, đất đai i sản cho địa pơng, hội.
6. Cơ quan thực hin th tc hành chính: UBND cp xã.
7. Kết qu thc hin th tc hành chính: Quyết đnh ca Ch tch UBND cp xã
tng Giy khen.
8. L phí: Không có.
9. Tên mẫu đơn, mẫu t khai: Không có.
10. Yêu cu, điu kin thc hin th tc hành chính
Ch th là h gia đình có thành tích đưc đ ngh khen thưởng.
11. Căn c pháp lý ca th tc hành chính
- Luật Thi đua, khen thưởng ngày 15 tháng 6 năm 2022.
- Ngh định s 98/2023/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2023của Chính ph quy định
chi tiết thi hành mt s điều ca Luật Thi đua, khen thưởng.
- Quyết đnh s 19/2024/QĐ-UBND ngày 06 tháng 6 năm 2024 ca UBND tnh v
vic ban hành Quy chế công tác thi đua, khen thưởng trên địa bàn tnh Lai Châu.
V. Th tc tng danh hiệu Lao động tiên tiến
1. Trình t thc hin
- c 1. Cán b làm công tác thi đua, khen thưng tiếp nhận đề ngh khen thưởng
ca các đơn v trc thuc.
- c 2. Thm định h sơ, báo cáo Hội đồng thi đua khen thưởng cùng cp, tng
hp trình Ch tch UBND xã quyết định khen thưởng.
69
- c 3. Khi Quyết định ca Ch tch UBND cp xã, cán b làm ng tác thi
đua, khen thưởng viết bằng, đóng dấu và cấp phát cho đơn v trình khen.
2. Cách thc thc hin
Np h sơ trực tiếp ti UBND xã hoc thông qua h thống bưu chính.
3. Thành phn, s ng h
a) Thành phn h :
- Văn bản đề ngh kèm theo danh sách nhân được đề ngh tng danh hiu Lao
động tiên tiến;
- Báo cáo thành tích cá nhân;
- Biên bản bình xét thi đua.
b) S ng h sơ: 01 bộ.
4. Thi hn gii quyết
quan thi đua, khen thưởng thm định h khen thưng tnh cp có thm quyn
trong thi hn 10 ngày làm vic, k t ngày nhn đ h theo quy đnh.
5. Đối tưng thc hin th tc hành chính: Cá nhân.
6. Cơ quan thực hin th tc hành chính: UBND cp xã.
7. Kết qu thc hin th tc hành chính: Quyết đnh ca Ch tch UBND cp xã
tng danh hiệu Lao đng tiên tiến.
8. L phí: Không có.
9. Tên mẫu đơn, mẫu t khai: Không có.
10. Yêu cu, điu kin thc hin th tc hành chính
“1. Danh hiệu “Lao động tiên tiến” để tng cho cán b, công chc, viên chức, người
lao động đạt các tiêu chuẩn sau đây:
a) Hoàn thành tt nhim v tr lên;
b) Có tinh thn t lc, t ờng, đn kết, tương tr, tích cc tham gia phong trào thi đua.
2. Danh hiệu “Chiến sĩ tiên tiến” để tng cho quân nhân, công nhân, công chc, viên
chc quc phòng thuộc Quân đội nhân dân; dân quân thường trc, dân quân t v cơ động;
sĩ quan, hạ sĩ quan, chiến sĩ, công nhân làm việc trong cơ quan, đơn vị thuc Công an nhân
dân đạt các tiêu chun quy định ti khoản 1 Điều này.
70
3. Danh hiệu “Lao đng tiên tiến” để tng cho công nhân, nông dân, người lao động
không thuộc đối tượng quy định ti khon 1 và khoản 2 Điều này và đạt các tiêu chun sau
đây:
a) Lao động, sn xut có hiu qu, tích cực tham gia phong trào thi đua và hoạt động
xã hi;
b) Gương mu chp hành tt ch trương của Đng, cnh sách, pp lut ca N nước;
có đạo đc, li sng nh mạnh, đoàn kết, tương trợ, gp đ mọi ni trong cộng đng.
4. B, ban, ngành, tnh, trong phm vi nhim v, quyn hn ca mình, quy định chi
tiết, hướng dn c th tiêu chun xét tng danh hiệu “Lao động tiên tiến”, “Chiến tiên
tiến” cho cá nhân trong cơ quan, tổ chc, đơn vị thuc thm quyn qun lý.
5. B Quc phòng quy định chi tiết tiêu chun xét tng danh hiu Chiến tiên tiến
đối với dân quân thưng trc, dân quân t v cơ động.
6. y ban nhân dân cp tỉnh quy định chi tiết tiêu chun xét tng danh hiệu “Lao
động tiên tiến” quy định ti khoản 3 Điều này.
11. Căn c pháp lý ca th tc hành chính
- Luật Thi đua, khen thưởng ngày 15 tháng 6 năm 2022.
- Ngh định s 98/2023/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2023 ca Chính ph quy
định chi tiết thi hành mt s điều ca Luật Thi đua, khen thưng.
- Quyết đnh s 19/2024/QĐ-UBND ngày 06 tháng 6 năm 2024 ca UBND tnh v
vic ban hành Quy chế công tác thi đua, khen tởng trên địa bàn tnh Lai Châu.
1
Phụ lục II
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ BAN HÀNH MỚI
LĨNH VỰC TỔ CHỨC - BIÊN CH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG
QUẢN LÝ CỦA SỞ NỘI VỤ TỈNH LAI CHÂU
(Ban hành kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng 4 năm 2025
của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Lai Châu)
PHẦN I:
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ BAN HÀNH MỚI
LĨNH VỰC TỔ CHỨC - BIÊN CH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG
QUẢN LÝ CỦA SỞ NỘI VỤ TỈNH LAI CHÂU
STT
Tên thủ tục hành chính
Lĩnh vực
Cơ quan
giải quyết
I
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
1
Thủ tục thẩm định thành lập tổ chức hành chính
thuộc thẩm quyền quyết định của Ủy ban nhân
dân tỉnh
Tổ chức -
Biên chế
Sở Nội vụ
2
Thủ tục thẩm định tổ chức lại tổ chức hành chính
thuộc thẩm quyền quyết định của y ban nhân
dân tỉnh
Tổ chức -
Biên chế
Sở Nội vụ
3
Thủ tục thẩm định giải thể tổ chức nh chính
thuộc thẩm quyền quyết định của Ủy ban nhân
dân tỉnh
Tổ chức -
Biên chế
Sở Nội vụ
4
Thủ tục thẩm định thành lập đơn vị sự nghiệp
công lập thuộc thẩm quyền quyết định của Ủy ban
nhân dân tỉnh
Tổ chức -
Biên chế
Sở Nội vụ
5
Thủ tục thẩm định tổ chức lại đơn vị sự nghiệp
công lập thuộc thẩm quyền quyết định của Ủy ban
nhân dân tỉnh
Tổ chức -
Biên chế
Sở Nội vụ
6
Thủ tục thẩm định giải thể đơn vị sự nghiệp công
lập thuộc thẩm quyền quyết định của Ủy ban nhân
dân tỉnh
Tổ chức -
Biên chế
Sở Nội vụ
2
STT
Tên thủ tục hành chính
Lĩnh vực
Cơ quan
giải quyết
7
Thủ tục thẩm định đề án vị trí việc làm trong các
quan, tổ chức hành chính thuộc thẩm quyền
quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh
Tổ chức -
Biên chế
Sở Nội vụ
8
Thủ tục thẩm định điều chỉnh vị trí việc làm trong
các quan, tổ chức hành chính thuộc thẩm
quyền quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh
Tổ chức –
Biên chế
Sở Nội vụ
9
Thủ tục thẩm định đề án vị trí việc m trong các
đơn vị sự nghiệp công lập thuộc thẩm quyền quyết
định Ủy ban nhân dân tỉnh
Tổ chức
Biên chế
Sở Nội vụ
10
Thủ tục thẩm định điều chỉnh vị trí việc làm trong
các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc thẩm quyền
quyết định Ủy ban nhân dân tỉnh
Tổ chức –
Biên chế
Sở Nội vụ
11
Thủ tục thẩm định số ợng người làm việc trong
các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc thẩm quyền
quyết định Ủy ban nhân dân tỉnh
Tổ chức –
Biên chế
Sở Nội vụ
12
Thủ tục thẩm định điều chỉnh số lượng người làm
việc trong các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc
thẩm quyền quyết định Ủy ban nhân dân tỉnh
Tổ chức –
Biên chế
Sở Nội vụ
II
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN
1
Thủ tục thẩm định thành lập tchức hành chính
thuộc thẩm quyền quyết định của y ban nhân
dân cấp huyện
Tổ chức –
Biên chế
Phòng nội
vụ
2
Thủ tục thẩm định tổ chức lại tổ chức nh chính
thuộc thẩm quyền quyết định của Ủy ban nhân
dân cấp huyện
Tổ chức –
Biên chế
Phòng nội
vụ
3
Thủ tục thẩm định giải thể tổ chức hành chính
thuộc thẩm quyền quyết định của y ban nhân
dân cấp huyện
Tổ chức –
Biên chế
Phòng nội
vụ
3
STT
Tên thủ tục hành chính
Lĩnh vực
Cơ quan
giải quyết
4
Thủ tục thẩm định thành lập đơn v sự nghiệp
công lập thuộc thẩm quyền quyết định của Ủy ban
nhân dân cấp huyện
Tổ chức –
Biên chế
Phòng nội
vụ
5
Thủ tục thẩm định tổ chức lại đơn vị sự nghiệp
công lập thuộc thẩm quyền quyết định của Ủy ban
nhân dân cấp huyện
Tổ chức –
Biên chế
Phòng nội
vụ
6
Thủ tục thẩm định giải thể đơn vị sự nghiệp công
lập thuộc thẩm quyền quyết định của Ủy ban nhân
dân cấp huyện
Tổ chức –
Biên chế
Phòng nội
vụ
PHẦN II:
NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI
LĨNH VỰC TỔ CHỨC - BIÊN CHẾ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN
CỦA SỞ NỘI VỤ TỈNH LAI CHÂU
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
1. Thủ tục thẩm định thành lập tổ chức hành chính thuộc thẩm quyền quyết
định của Ủy ban nhân dân tỉnh
a) Trình tự thực hiện:
- ớc 1: quan, tổ chức đề nghị thành lập tổ chức hành chính gửi hồ sơ đến Sở
Nội vụ.
- Bước 2: Công chức chuyên trách của Sở Nội vụ kiểm tra hồ sơ; nếu hồ chưa
đầy đủ thì trả lại cơ quan, tổ chức để hoàn chỉnh. Nếu hồ sơ đã đầy đủ thì thực hiện bước 3.
- Bước 3: Công chức Phòng Tổ chức biên chế Sở Nội vụ thẩm định hồ sơ.
- Bước 4: Lãnh đạo Sở Nội vụ thẩm định văn bản.
b) Cách thức thực hiện: Nộp hồ tực tiếp tại Sở Nội vụ hoặc qua dịch vụ bưu
chính hoặc trực tuyến qua Hệ thống Quản văn bản điều hành của UBND tỉnh Lai
Châu.
c) Thành phần và số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
+ Văn bản đề nghị thẩm định được tên, đóng dấu của quan, tổ chức đề nghị
4
thành lập tổ chức hành chính theo quy định.
+ Dự thảo tờ trình thành lập tổ chức hành chính.
+ Dự thảo đề án thành lập tổ chức hành chính.
+ Dự thảo Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh.
+ Báo cáo của cơ quan, tổ chức đề nghị thành lập về việc tiếp thu, giải trình ý kiến
của các cơ quan liên quan.
- Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
d) Thời hạn giải quyết: Trong 10 (mười) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ.
đ) Cơ quan thực hin th tục hành chính: S Ni v.
e) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: quan, tổ chức đề nghị thành lập tổ
chức hành chính.
g) Tên mẫu đơn, mẫu tờ kê khai: Không.
h) Phí, lệ phí: Không.
i) Kết quả của việc thực hiện thủ tục hành chính: Văn bản thẩm định.
k) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính
Nghị định số 158/2018/NĐ-CP ngày 22 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ quy
định về thành lập, tổ chức lại, giải thể tổ chức hành chính.
2. Thủ tục thẩm định tổ chức lại tổ chức nh chính thuộc thẩm quyền quyết
định của Ủy ban nhân dân tỉnh
a) Trình tự thực hiện:
- Bước 1: quan, tổ chức đề nghtổ chức lại tổ chức hành chính gửi hồ đến
Sở Nội vụ.
- Bước 2: Công chức chuyên trách của Sở Nội vụ kiểm tra hsơ; nếu hồ chưa
đầy đủ thì trả lại cơ quan, tổ chức để hoàn chỉnh. Nếu hồ sơ đã đầy đủ thì thực hiện bước 3.
- Bước 3: Công chức Phòng Tổ chức biên chế Sở Nội vụ thẩm định hồ sơ.
- Bước 4: Lãnh đạo Sở Nội vụ thẩm định văn bản.
b) Cách thức thực hiện: Nộp hồ tực tiếp tại Sở Nội vụ hoặc qua dịch vụ bưu
chính hoặc trực tuyến qua Hệ thống Quản văn bản điều hành của UBND tỉnh Lai
Châu.
c) Thành phần và số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
+ Đề án tổ chức lại tổ chức hành chính.
+ Tờ trình tổ chức lại tổ chức hành chính.
+ Dự thảo Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh.
+ Các n bản của quan, t chức thẩm quyền xác nhận việc hoàn thành
nghĩa vụ về tài chính, tài sản, đất đai, các khoản vay, nợ phải trả các vấn đề khác
5
liên quan (nếu có).
- Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
d) Thời hạn giải quyết: Trong 10 (mười) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ
hợp lệ.
đ) Cơ quan thực hiện thtục hành chính: Sở Nội v.
e) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cơ quan, tổ chức đề nghị tổ chức lại tổ
chức hành chính.
g) Tên mẫu đơn, mẫu tờ kê khai: Không.
h) Phí, lệ phí: Không.
i) Kết quả của việc thực hiện thủ tục hành chính: Văn bản thẩm định.
k) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính
Nghị định số 158/2018/NĐ-CP ngày 22 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ quy
định về thành lập, tổ chức lại, giải thể tổ chức hành chính.
3. Thủ tục thẩm định giải thể tổ chức hành chính thuộc thẩm quyền quyết
định của Ủy ban nhân dân tỉnh
a) Trình tự thực hiện:
- Bước 1: quan, tổ chức đề nghị giải thể tổ chức hành chính gửi hồ đến Sở
Nội vụ.
- Bước 2: Công chức chuyên trách của Sở Nội vụ kiểm tra hsơ; nếu hồ chưa
đầy đủ thì trả lại cơ quan, tổ chức để hoàn chỉnh. Nếu hồ sơ đã đầy đủ thì thực hiện bước 3.
- Bước 3: Công chức Phòng Tổ chức biên chế Sở Nội vụ thẩm định hồ sơ.
- Bước 4: Lãnh đạo Sở Nội vụ thẩm định văn bản.
b) Cách thức thực hiện: Nộp hồ tực tiếp tại Sở Nội vụ hoặc qua dịch vụ bưu
chính hoặc trực tuyến qua Hệ thống Quản văn bản điều hành của UBND tỉnh Lai
Châu.
c) Thành phần và số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
+ Đề án giải thể tổ chức hành chính.
+ Tờ trình giải thể tổ chức hành chính.
+ Dự thảo Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh.
+ Các n bản của quan, t chức thẩm quyền xác nhận việc hoàn thành
nghĩa vụ về tài chính, tài sản, đất đai, các khoản vay, nợ phải trả các vấn đề khác
liên quan (nếu có).
- Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
d) Thời hạn giải quyết: Trong 10 (mười) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ
hợp lệ.
đ) Cơ quan thực hin th tục hành chính: S Ni v.
6
e) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: quan, tổ chức đề nghị giải thể tổ
chức hành chính.
g) Tên mẫu đơn, mẫu tờ kê khai: Không.
h) Phí, lệ phí: Không.
i) Kết quả của việc thực hiện thủ tục hành chính: Văn bản thẩm định.
k) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính.
Nghị định số 158/2018/NĐ-CP ngày 22 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ quy
định về thành lập, tổ chức lại, giải thể tổ chức hành chính.
4. Thủ tục thẩm định thành lập đơn vị sự nghiệp công lập thuộc thẩm quyền
quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh
a) Trình tự thực hiện
- Bước 1: quan, tổ chức đề nghị thành lập đơn vị sự nghiệp công lập gửi hồ
trực tiếp hoặc qua hệ thống bưu chính công ích hoặc trên môi trường mạng đến Sở Nội vụ.
- Bước 2: Công chức chuyên trách của Sở Nội vụ kiểm tra hsơ; nếu hồ chưa
đầy đủ thì trả lại cơ quan, tổ chức để hoàn chỉnh. Nếu hồ sơ đã đầy đủ thì thực hiện bước 3.
- Bước 3: Công chức Phòng Tổ chức biên chế Sở Nội vụ thẩm định hồ sơ.
- Bước 4: Lãnh đạo Sở Nội vụ thẩm định văn bản.
b) Cách thức thực hiện: Nộp hồ tực tiếp tại Sở Nội vụ hoặc qua dịch vụ bưu
chính hoặc trực tuyến qua Hệ thống Quản văn bản điều hành của UBND tỉnh Lai
Châu.
c) Thành phần và số lượng hồ sơ
- Thành phần hồ sơ:
+ Văn bản đề nghị thẩm định được tên, đóng dấu của quan, tổ chức đề nghị
thành lập đơn vị sự nghiệp công lập theo quy định.
+ Dự thảo tờ trình thành lập đơn vị sự nghiệp công lập.
+ Dự thảo đề án thành lập đơn vị sự nghiệp công lập.
+ Dự thảo Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh.
+ Dự thảo văn bản quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn cấu tổ chức
của đơn vị sự nghiệp công lập hoặc quy chế tổ chức hoạt động của đơn vị sự nghiệp
công lập và các tài liệu khác có liên quan (giấy tờ đất đai, kinh phí, nguồn nhân lực).
+ Ý kiến bằng văn bản của các cơ quan liên quan về việc thành lập đơn vị sự
nghiệp công lập.
+ Báo cáo của cơ quan, tổ chức đề nghị thành lập về việc tiếp thu, giải trình ý kiến
của các cơ quan liên quan.
- Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
d) Thời hạn giải quyết: Trong 10 (mười) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ
hợp lệ.
7
đ) Cơ quan thực hiện th tục hành chính: S Ni v.
e) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cơ quan, tổ chức đề nghị thành lập đơn
vị sự nghiệp công lập.
g) Tên mẫu đơn, mẫu tờ kê khai: Không.
h) Phí, lệ phí: Không.
i) Kết quả của việc thực hiện thủ tục hành chính: Văn bản thẩm định.
k) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính
Nghị định số 120/2020/NĐ-CP ngày 07 tháng 10 năm 2020 của Chính phủ quy
định về thành lập, tổ chức lại, giải thể đơn vị sự nghiệp công lập.
5. Thủ tục thẩm định tổ chức lại đơn vị sự nghiệp công lập thuộc thẩm quyền
quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh
a) Trình tự thực hiện
- Bước 1: Cơ quan, tổ chức đề nghị tổ chức lại đơn vị sự nghiệp công lập gửi hồ
trực tiếp hoặc qua hệ thống bưu chính công ích hoặc trên môi trường mạng đến Sở Nội vụ.
- Bước 2: Công chức chuyên trách của Sở Nội vụ kiểm tra hsơ; nếu hồ chưa
đầy đủ thì trả lại cơ quan, tổ chức để hoàn chỉnh. Nếu hồ sơ đã đầy đủ thì thực hiện bước 3.
- Bước 3: Công chức Phòng Tổ chức biên chế Sở Nội vụ thẩm định hồ sơ.
- Bước 4: Lãnh đạo Sở Nội vụ thẩm định văn bản.
b) Cách thức thực hiện: Nộp hồ sơ tực tiếp tại Sở Nội vụ hoặc qua dịch vụ bưu chính
hoặc trực tuyến qua Hthống Quản lý n bản điều nh của UBND tỉnh Lai Cu.
c) Thành phần và số lượng hồ sơ
- Thành phần hồ sơ:
+ Văn bản đề nghị thẩm định được tên, đóng dấu của quan, tổ chức đề nghị
tổ chức lại đơn vị sự nghiệp công lập theo quy định.
+ Dự thảo Đề án tổ chức lại đơn vị sự nghiệp công lập.
+ Dự thảo Tờ trình tổ chức lại đơn vị sự nghiệp công lập.
+ Dự thảo Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh.
+ Dự thảo văn bản quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn cấu tổ chức
của đơn vị sự nghiệp công lập hoặc quy chế tổ chức hoạt động của đơn vị sự nghiệp
công lập và các tài liệu khác có liên quan (giấy tờ đất đai, kinh phí, nguồn nhân lực).
+ Các n bản của quan, t chức thẩm quyền xác nhận việc hoàn thành
nghĩa vụ về tài chính, tài sản, đất đai, các khoản vay, nợ phải trả c vấn đề khác
liên quan (nếu có).
- Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
d) Thời hạn giải quyết: Trong 10 (mười) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ
hợp lệ.
đ) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: S Ni v.
8
e) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: quan, tổ chức đề nghị tổ chức lại
đơn vị sự nghiệp công lập.
g) Tên mẫu đơn, mẫu tờ kê khai: Không.
h) Phí, lệ phí: Không.
i) Kết quả của việc thực hiện thủ tục hành chính: Văn bản thẩm định.
k) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính
Nghị định số 120/2020/NĐ-CP ngày 07 tháng 10 năm 2020 của Chính phủ quy
định về thành lập, tổ chức lại, giải thể đơn vị sự nghiệp công lập.
6. Thủ tục thẩm định giải thể đơn vị sự nghiệp công lập thuộc thẩm quyền
quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh
a) Trình tự thực hiện
- Bước 1: Cơ quan, tổ chức đề nghị giải thể đơn vị sự nghiệp công lập gửi hồ sơ trực
tiếp hoặc qua hệ thống bưu chính công ích hoặc trên môi trường mạng đến Sở Nội vụ.
- Bước 2: Công chức chuyên trách của Sở Nội vụ kiểm tra hsơ; nếu hồ chưa
đầy đủ thì trả lại cơ quan, tổ chức để hoàn chỉnh. Nếu hồ sơ đã đầy đủ thì thực hiện bước 3.
- Bước 3: Công chức Phòng Tổ chức biên chế Sở Nội vụ thẩm định hồ sơ.
- Bước 4: Lãnh đạo Sở Nội vụ thẩm định văn bản.
b) Cách thức thực hiện: Nộp hồ sơ tực tiếp tại Sở Nội vụ hoặc qua dịch vụ bưu chính
hoặc trực tuyến qua Hthống Quản lý n bản điều nh của UBND tỉnh Lai Châu.
c) Thành phần và số lượng hồ sơ
- Thành phần hồ sơ:
+ Văn bản đề nghị thẩm định được tên, đóng dấu của quan, tổ chức đề nghị
giải thể đơn vị sự nghiệp công lập theo quy định.
+ Dự thảo Đề án giải thể đơn vị sự nghiệp công lập.
+ Dự thảoTờ trình giải thể đơn vị sự nghiệp công lập.
+ Dự thảo Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh.
+ Các n bản của quan, t chức thẩm quyền xác nhận việc hoàn thành
nghĩa vụ về tài chính, tài sản, đất đai, các khoản vay, nợ phải trả các vấn đề khác
liên quan (nếu có).
- Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
d) Thời hạn giải quyết: Trong 10 (mười) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ
hợp lệ.
đ) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: S Ni v.
e) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cơ quan, tổ chức đề nghị giải thể đơn
vị sự nghiệp công lập.
g) Tên mẫu đơn, mẫu tờ kê khai: Không.
h) Phí, lệ phí: Không.
9
i) Kết quả của việc thực hiện thủ tục hành chính: Văn bản thẩm định.
k) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính
Nghị định số 120/2020/NĐ-CP ngày 07 tháng 10 năm 2020 của Chính phủ quy
định về thành lập, tổ chức lại, giải thể đơn vị sự nghiệp công lập.
7. Thủ tục thẩm định đề án vị trí việc làm trong các quan, tổ chức nh
chính thuộc thẩm quyền quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh
a) Trình tự thực hiện
- Bước 1: quan, tổ chức thuộc y ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
trung ương xây dựng đề án vị trí việc làm.
- Bước 2: Công chức chuyên trách của Sở Nội vụ kiểm tra hồ sơ, nếu hồ chưa
đầy đủ thì trả lại cơ quan, tổ chức để hoàn chỉnh. Nếu hồ sơ đã đầy đủ thì thực hiện bước 3.
- Bước 3: Công chức Phòng Tổ chức biên chế Sở Nội vụ thẩm định hồ sơ.
- Bước 4: Lãnh đạo Sở Nội vụ thẩm định văn bản.
b) Cách thức thực hiện: Nộp hồ sơ tực tiếp tại Sở Nội vụ hoặc qua dịch vụ bưu chính
hoặc trực tuyến qua Hthống Quản lý n bản điều nh của UBND tỉnh Lai Châu.
c) Thành phần và số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
+ Văn bản đề nghị phê duyệt vị trí việc làm;
+ Đề án vị trí việc làm;
+ Bản sao các văn bản của quan thẩm quyền quy định chức năng, nhiệm vụ,
quyền hạn cấu tổ chức của cơ quan, tổ chức; quy trình quản chuyên môn, nghiệp
vụ theo quy định của pháp luật chuyên ngành.
- Số lượng hồ sơ: 01 bộ
d)Thời hạn giải quyết: Trong 40 (bốn mươi) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ.
đ) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Sở Nội vụ.
e) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: quan, tchức đề nghphê duyệt đề
án vị trí việc làm.
g) Tên mẫu đơn, mẫu tờ kê khai: Không.
h) Phí, lệ phí: Không.
i) Kết quả của việc thực hiện thủ tục hành chính: Văn bản thẩm định.
k) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính
Nghị định số 62/2020/NĐ-CP ngày 01 tháng 6 năm 2020 của Chính phủ quy định
về vị trí việc làm và biên chế công chức.
8. Thủ tục thẩm định điều chỉnh vị trí việc làm trong các quan, tổ chức hành
chính thuộc thẩm quyền quyết định củay ban nn n tỉnh
a) Trình tự thực hiện
10
- Bước 1: quan, tổ chức thuộc y ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
trung ương lập đề án điều chỉnh vị trí việc làm.
- Bước 2: Công chức chuyên trách của Sở Nội vụ kiểm tra hồ sơ, nếu hồ chưa
đầy đủ thì trả lại cơ quan, tổ chức để hoàn chỉnh. Nếu hồ sơ đã đầy đủ thì thực hiện bước 3.
- Bước 3: Công chức Phòng Tổ chức biên chế Sở Nội vụ thẩm định hồ sơ.
- Bước 4: Lãnh đạo Sở Nội vụ thẩm định văn bản.
b) Cách thức thực hiện: Nộp hồ sơ tực tiếp tại Sở Nội vụ hoặc qua dịch vụ bưu chính
hoặc trực tuyến qua Hthống Quản lý n bản điều nh của UBND tỉnh Lai Châu.
c) Thành phần và số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
+ Văn bản đề nghị điều chỉnh vị trí việc làm;
+ Đề án điều chỉnh vị trí việc làm:
+ Bản sao các văn bản của quan thẩm quyền quy định chức năng, nhiệm vụ,
quyền hạn cấu tổ chức của cơ quan, tổ chức; quy trình quản chuyên môn, nghiệp
vụ theo quy định của pháp luật chuyên ngành.
- Số lượng hồ sơ: 01 bộ
d) Thời hạn giải quyết: Trong 25 (hai năm) ngày m việc, kể từ ny nhận đủ hồ
sơ hợp lệ.
đ) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Sở Nội vụ.
e) Đốiợng thực hiện thủ tục hành chính: quan, tổ chức đề nghị điều chỉnh vị
trí việc làm.
g) Tên mẫu đơn, mẫu tờ kê khai: Không.
h) Phí, lệ phí: Không.
i) Kết quả của việc thực hiện thủ tục hành chính: Văn bản thẩm định điều chỉnh vị
trí việc làm.
k) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính
Nghị định số 62/2020/NĐ-CP ngày 01 tháng 6 m 2020 của Chính phủ quy định
về vị trí việc làm và biên chế công chức.
9. Thủ tục thẩm định đề án vị trí việc làm trong các đơn vị sự nghiệp công lập
thuộc thẩm quyền quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh
a) Trình tự thực hiện
- Bước 1: Đơn vị sự nghiệp công lập xây dựng đề án vị trí việc làm.
- Bước 2: Công chức chuyên trách của Sở Nội vụ kiểm tra hồ sơ: nếu hồ chưa
đầy đủ thì trả lại đơn vị để hoàn chỉnh. Nếu hồ sơ đã đầy đủ thì thực hiện bước 3.
- Bước 3: Công chức Phòng Tổ chức biên chế Sở Nội vụ thẩm định hồ sơ.
- Bước 4: Lãnh đạo Sở Nội vụ thẩm định văn bản.
b) Cách thức thực hiện: Nộp hồ sơ tực tiếp tại Sở Nội vụ hoặc qua dịch vụ bưu chính
11
hoặc trực tuyến qua Hthống Quản lý n bản điều nh của UBND tỉnh Lai Cu.
c) Thành phần và số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
+ Văn bản đề nghị thẩm định Đề án vị trí việc làm;
+ Đề án vị trí việc làm;
+ Bản sao các văn bản của quan thẩm quyền quy định chức năng, nhiệm vụ,
quyền hạn và cơ cấu tổ chức của đơn vị sự nghiệp công lập;
+ Các văn bản khác có liên quan đến việc xây dựng Đề án vị trí việc làm (nếu có).
- Số lượng hồ sơ: 01 bộ
d) Thời hạn giải quyết: Trong 40 (bốn mươi) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ.
đ) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Sở Nội vụ.
e) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Đơn vị sự nghiệp công lập đề nghị
thẩm định đề án vị trí việc làm.
g) Tên mẫu đơn, mẫu tờ kê khai: Không.
h) Phí, lệ phí: Không.
i) Kết quả của việc thực hiện thủ tục hành chính: Văn bản thẩm định.
k) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính
Ngh định số 106/2020/NĐ-CP ngày 10 tng 9 năm 2020 của Cnh phủ quy
định vvtrí việc làm và sng người m vic trong đơn vị s nghiệp ng lập.
10. Thủ tục thẩm định điều chỉnh vị t việcm trongc đơn vị sự nghiệpng
lập thuộc thuộc thẩm quyền quyết định của Ủy ban nn n tỉnh
a) Trình tự thực hiện
- Bước 1: Cơ quan, tổ chức thuộc tỉnh lập đề án điều chỉnh vị trí việc làm.
- Bước 2: Công chức chuyên trách của Sở Nội vụ kiểm tra hồ sơ; nếu hồ chưa
đầy đủ thì trả lại đơn vị để hoàn chỉnh. Nếu hồ sơ đã đầy đủ thì thực hiện bước 3.
- Bước 3: Công chức Phòng Tổ chức biên chế Sở Nội vụ thẩm định hồ sơ.
- Bước 4: Lãnh đạo Sở Nội vụ thẩm định văn bản.
b) Cách thức thực hiện: Nộp hồ sơ tực tiếp tại Sở Nội vụ hoặc qua dịch vụ bưu chính
hoặc trực tuyến qua Hệ thống Quản lý n bản điều nh của UBND tỉnh Lai Cu.
c) Thành phần và số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
+ Văn bản đề nghị điều chỉnh vị trí việc làm;
+ Đề án điều chỉnh vị trí việc làm;
+ Bản sao các văn bản của quan thẩm quyền quy định chức năng, nhiệm vụ,
quyền hạn và cơ cấu tổ chức của đơn vị sự nghiệp công lập;
12
+ Các văn bản khác liên quan đến việc xây dựng Đề án điều chỉnh vị trí việc
làm.
- Số lượng hồ sơ: 01 bộ
d) Thời hạn giải quyết: Trong 25 (hai năm) ngày m việc, kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ.
đ) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Sở Nội vụ.
e) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Đơn vị sự nghiệp công lập đề nghị điều
chỉnh vị trí việc làm.
h) Tên mẫu đơn, mẫu tờ kê khai: Không.
g) Phí, lệ phí: Không.
i) Kết quả của việc thực hiện thủ tục hành chính: Văn bản thẩm định điều chỉnh vị
trí việc làm.
k) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính
Ngh định số 106/2020/NĐ-CP ngày 10 tng 9 năm 2020 của Cnh phủ quy
định vvtrí việc làm số ng người làm vic trong đơn vsự nghiệp ng lập.
11. Thủ tục thẩm định số lượng người làm việc trong các đơn vị sự nghiệp
công lập thuộc thẩm quyền quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh
a) Trình tự thực hiện
- Bước 1: Đơn vị sự nghiệp công lập tự bảo đảm một phần chi thường xuyên
đơn vị sự nghiệp công lập do ngân sách nhà nước bảo đảm chi thường xuyên (sau đây gọi
chung đơn vị sự nghiệp công lập) thuộc tỉnh y dựng kế hoạch số lượng người m
việc của đơn vị mình.
- Bước 2: Công chức chuyên trách của Sở Nội vụ tiếp nhận hồ sơ; nếu hồ sơ chưa
đầy đủ thì trả lại đơn vị để hoàn chỉnh. Nếu hồ sơ đã đầy đủ thì thực hiện bước 3.
- Bước 3: Thẩm định kế hoạch số ợng người làm việc của đơn vsự nghiệp ng
lập: Công chức Phòng Tổ chức biên chế SNội vụ.
- Bước 4: Tổng hợp số lượng người làm việc trong các đơn vị sự nghiệp công lập
của tỉnh: Giám đốc Sở Nội vụ.
b) Cách thức thực hiện: Nộp hồ sơ tực tiếp tại Sở Nội vụ hoặc qua dịch vụ bưu chính
hoặc trc tuyến qua H thng Qun văn bản và điu nh ca UBND tnh Lai Châu.
c) Thành phần và số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
+ Văn bản đề nghị;
+ Kế hoạch số lượng người làm việc của đơn vị sự nghiệp công lập, m theo văn
bản làm cơ sở xác định số lượng người làm việc;
+ Bản sao các văn bản của quan thẩm quyền quyết định hoặc phê duyệt số
lượng người m việc trong đơn vị sự nghiệp công lập của đơn vị hoặc của tỉnh của m
13
trước liền kề với năm kế hoạch;
+ Các văn bản liên quan (nếu có).
- Số lượng hồ sơ: 01 bộ
d) Thời hạn giải quyết: Không.
đ) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Sở Nội vụ.
e) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Đơn vị sự nghiệp công lập đề nghị kế
hoạch số lượng người làm việc.
g) Tên mẫu đơn, mẫu tờ kê khai: Không.
h) Phí, lệ phí: Không.
i) Kết quả của việc thực hiện thủ tục hành chính: Tổng hợp số lượng người làm
việc trong các đơn vị sự nghiệp công lập của tỉnh.
k) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính
Nghđịnh số 106/2020/-CP ny 10 tháng 9 năm 2020 của Cnh phủ quy
định về vị trí việc làm và số lượng người làm việc trong đơn vị sự nghiệp công lập.
12. Th tục thẩm định điều chỉnh số lượng người m việc trong các đơn vsự
nghiệp công lập thuộc thẩm quyền quyết định của Ủy ban nn n tỉnh
a) Trình tự thực hiện
- Bước 1: Đơn vị sự nghiệp công lập thuộc tỉnh xây dựng đề án điều chỉnh s
lượng người làm việc của đơn vị mình.
- Bước 2: Công chức chuyên trách của Sở Nội vụ tiếp nhận hồ sơ; nếu hồ chưa
đầy đủ thì trả lại đơn vị để hoàn chỉnh. Nếu hồ sơ đã đầy đủ thì thực hiện bước 3.
- Bước 3: Thẩm định đề án điều chỉnh số lượng người làm việc của đơn vị sự
nghiệp công lập: Công chức Phòng Tổ chức biên chế Sở Nội vụ.
- Bước 4: Tổng hợp đề án điều chỉnh số ợng người làm việc của đơn vị sự
nghiệp công lập của tỉnh: Giám đốc Sở Nội vụ.
b) Cách thức thực hiện: Nộp hồ sơ tực tiếp tại Sở Nội vụ hoặc qua dịch vụ bưu chính
hoặc trc tuyến qua H thng Qun văn bản và điu nh ca UBND tnh Lai Châu.
c) Thành phần và số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
+ Văn bản đề nghị điều chỉnh số lượng người làm việc;
+ Đề án điều chỉnh sống người làm việc trong đơn vị sự nghiệp công lập;
+ Các tài liệu liên quan đến điều chỉnh số lượng người làm việc quy định tại khoản
2 Điều 4 Nghị định số 106/2020/NĐ-CP;
+ Quyết định của quan thẩm quyền về thành lập, tổ chức lại đơn vị sự
nghiệp công lập;
d) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
đ) Thời hạn giải quyết: Không.
14
e) quan thực hiện thủ tục hành chính: Sở Nội vụ. Đối tượng thực hiện thủ tục
hành chính: Đơn vị sự nghiệp công lập đề nghị điều chỉnh số lượng người làm việc.
g) Tên mẫu đơn, mẫu tờ kê khai: Không.
h) Phí, lệ phí: Không.
i) Kết quả của việc thực hiện thtục hành chính: Tổng hợp đề án điều chỉnh số
lượng người làm việc trong các đơn vị sự nghiệp công lập của tỉnh.
k) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính
Ngh định số 106/2020/NĐ-CP ngày 10 tng 9 năm 2020 của Cnh phủ quy
định vvtrí việc làm và sng người m vic trong đơn vị s nghiệp ng lập.
II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN
1. Thủ tục thẩm định thành lập tổ chức hành chính thuộc thẩm quyền quyết
định của Ủy ban nhân dân cấp huyện, thành phố
a) Trình tự thực hiện:
- Bước 1: quan, tổ chức đề nghị thành lập tổ chức hành chính gửi hồ đến
Phòng Nội vụ.
- ớc 2: ng chức chuyên tch của Phòng Nội v kiểm tra hồ ; nếu hồ chưa
đầy đủ thì trlại quan, tổ chức để hn chỉnh. Nếu h đã đầy đthì thực hiện bước.
- Bước 3: Công chức Phòng Nội vụ thẩm định hồ sơ.
- Bước 4: Lãnh đạo phòng Nội vụ thẩm định văn bản.
b) Cách thức thực hiện: Nộp hồ tực tiếp tại Phòng Nội vhoặc qua dịch vụ bưu
chính hoặc trc tuyến qua H thng Quản văn bản và điu nh ca UBND tnh Lai Cu.
c) Thành phần và số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
+ Văn bản đề nghị thẩm định được tên, đóng dấu của quan, tổ chức đề nghị
thành lập tổ chức hành chính theo quy định.
+ Dự thảo tờ trình thành lập tổ chức hành chính.
+ Dự thảo đề án thành lập tổ chức hành chính.
+ Dự thảo Quyết định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
+ Ý kiến bằng văn bản của các quan liên quan về việc thành lập tổ chức hành
chính.
+ Báo cáo của cơ quan, tổ chức đề nghị thành lập về việc tiếp thu, giải trình ý kiến
của các cơ quan liên quan.
- Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
d) Thời hạn giải quyết: Trong 10 (mười) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ
hợp lệ.
e) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Phòng Nội vụ.
15
g) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: quan, tổ chức đề nghthành lập tổ
chức hành chính.
h) Tên mẫu đơn, mẫu tờ kê khai: Không.
i) Phí, lệ phí: Không.
k) Kết quả của việc thực hiện thủ tục hành chính: Văn bản thẩm định
l) Căn cứ pháp của thủ tục hành chính Nghị định số 158/2018/NĐ-CP ngày 22
tháng 11 năm 2018 của Chính phquy định về thành lập, tổ chức lại, giải thể tổ chức
hành chính.
2. Thủ tục thẩm định tổ chức lại tổ chức nh chính thuộc thẩm quyền quyết
định của Ủy ban nhân dân cấp huyện
a) Trình tự thực hiện:
- Bước 1: quan, tổ chức đề nghtổ chức lại tổ chức hành chính gửi hồ đến
Phòng Nội vụ.
- Bước 2: Công chức chuyên trách của Phòng Nội vụ kiểm tra hồ sơ; nếu hồ
chưa đầy đủ thì trả lại quan, tổ chức để hoàn chỉnh. Nếu hồ đã đầy đủ thì thực hiện
bước 3.
- Bước 3: Công chức Phòng Nội vụ thẩm định hồ sơ.
- Bước 4: Lãnh đạo phòng Nội vụ thẩm định văn bản.
b) Cách thức thực hiện: Nộp hồ tực tiếp tại Phòng Nội vhoặc qua dịch vụ bưu
chính hoặc trc tuyến qua H thng Quản văn bản và điu hành ca UBND tnh Lai Châu.
c) Thành phần và số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
+ Đề án tổ chức lại tổ chức hành chính.
+ Tờ trình tổ chức lại tổ chức hành chính.
+ Dự thảo quyết định của Ủy ban nhân dân cấp huyện.
+ Các n bản của quan, t chức thẩm quyền xác nhận việc hoàn thành
nghĩa vụ về tài chính, tài sản, đất đai, các khoản vay, nợ phải trả các vấn đề khác
liên quan (nếu có).
- Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
d) Thời hạn giải quyết: Trong 10 (mười) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ
hợp lệ.
e) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Phòng Nội vụ.
g) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: quan, tổ chức đề nghị tổ chức lại tổ
chức hành chính.
h) Tên mẫu đơn, mẫu tờ kê khai: Không.
i) Phí, lệ phí: Không.
k) Kết quả của việc thực hiện thủ tục hành chính: Văn bản thẩm định.
16
l) Căn cứ pháp của thủ tục hành chính Nghị định số 158/2018/NĐ-CP ngày 22
tháng 11 năm 2018 của Chính phquy định về thành lập, tổ chức lại, giải thể tổ chức
hành chính.
3. Thủ tục thẩm định giải thể tổ chức nh chính thuộc thẩm quyền quyết
định của Ủy ban nhân dân cấp huyện
a) Trình tự thực hiện:
- Bước 1: quan, tổ chức đề nghị giải thể tổ chức hành chính gửi hồ đến
Phòng Nội vụ.
- Bước 2: Công chức chuyên trách của Phòng Nội vụ kiểm tra hồ sơ; nếu hồ
chưa đầy đủ thì trả lại quan, tổ chức để hoàn chỉnh. Nếu hồ đã đầy đủ thì thực hiện
bước 3.
- Bước 3: Công chức Phòng Nội vụ thẩm định hồ sơ.
- Bước 4: Lãnh đạo phòng Nội vụ thẩm định văn bản.
b) Cách thức thực hiện: Nộp hồ tực tiếp tại Phòng Nội vhoặc qua dịch vụ bưu
chính hoặc trc tuyến qua H thng Quản văn bản và điu nh ca UBND tnh Lai Cu.
c) Thành phần và số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
+ Đề án giải thể tổ chức hành chính.
+ Tờ trình giải thể tổ chức hành chính.
+ Dự thảo văn bản của quan hoặc người có thẩm quyền quyết định giải thể tổ
chức hành chính.
+ Các n bản của quan, t chức thẩm quyền xác nhận việc hoàn thành
nghĩa vụ về tài chính, tài sản, đất đai, các khoản vay, nợ phải trả các vấn đề khác
liên quan (nếu có).
- Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
d) Thời hạn giải quyết: Trong 10 (mười) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ
hợp lệ.
e) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Phòng Nội vụ.
g) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: quan, tổ chức đề nghị giải thể tổ
chức hành chính.
h) Tên mẫu đơn, mẫu tờ kê khai: Không.
i) Phí, lệ phí: Không.
k) Kết quả của việc thực hiện thủ tục hành chính: Văn bản thẩm định.
l) Căn cứ pháp của thủ tục hành chính Nghị định số 158/2018/NĐ-CP ngày 22
tháng 11 năm 2018 của Chính phquy định về thành lập, tổ chức lại, giải thể tổ chức
hành chính.
4. Thủ tục thẩm định thành lập đơn vị sự nghiệp công lập thuộc thẩm quyền
17
quyết định của Ủy ban nhân dân cấp huyện
a) Trình tự thực hiện
- Bước 1: quan, tổ chức đề nghị thành lập đơn vị sự nghiệp công lập gửi hồ
trực tiếp hoặc qua hệ thống bưu chính công ích hoặc trên môi trường mạng đến Phòng
Nội vụ.
- Bước 2: Công chức chuyên trách của quan chuyên môn Phòng Nội vụ kiểm
tra hồ sơ; nếu hchưa đầy đủ thì trả lại quan, tổ chức để hoàn chỉnh. Nếu hồ đã
đầy đủ thì thực hiện bước 3.
- Bước 3: Công chức Phòng Nội vụ thẩm định hồ sơ.
- Bước 4: Lãnh đạo Phòng Nội vụ thẩm định văn bản.
b) Cách thức thực hiện: Nộp hồ tực tiếp tại Phòng Nội vhoặc qua dịch vụ bưu
chính hoặc trc tuyến qua H thng Quản văn bản và điu nh ca UBND tnh Lai Cu.
c) Thành phần và số lượng hồ sơ
- Thành phần hồ sơ:
+ Văn bản đề nghị thẩm định được tên, đóng dấu của quan, tổ chức đề nghị
thành lập theo quy định (trường hợp tổ chức không dấu pháp nhân thì người đứng đầu
tổ chức ký và ghi rõ họ tên).
+ Dự thảo tờ trình thành lập đơn vị sự nghiệp công lập.
+ Dự thảo đề án thành lập đơn vị sự nghiệp công lập.
+ Dự thảo Quyết định của Ủy ban nhân dân cấp huyện.
+ Dự thảo văn bản quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn cấu tổ chức
của đơn vị sự nghiệp công lập hoặc quy chế tổ chức hoạt động của đơn vị sự nghiệp
công lập và các tài liệu khác có liên quan (giấy tờ đất đai, kinh phí, nguồn nhân lực).
+ Ý kiến bằng văn bản của các cơ quan liên quan về việc thành lập đơn vị sự
nghiệp công lập.
+ Báo cáo của cơ quan, tổ chức đề nghị thành lập về việc tiếp thu, giải trình ý kiến
của các cơ quan liên quan.
- Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
d) Thời hạn giải quyết: Trong 10 (mười) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ
hợp lệ.
đ) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Phòng Nội vụ.
e) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cơ quan, tổ chức đề nghị thành lập đơn
vị sự nghiệp công lập.
g) Tên mẫu đơn, mẫu tờ kê khai: Không.
h) Phí, lệ phí: Không.
i) Kết quả của việc thực hiện thủ tục hành chính: Văn bản thẩm định
k) Căn cứ pháp của thủ tục hành chính Nghị định số 120/2020/NĐ-CP ngày 07
18
tháng 10 m 2020 của Chính phủ quy định về thành lập, tổ chức lại, giải thể đơn vị sự
nghiệp công lập.
5. Thủ tục thẩm định tổ chức lại đơn vị sự nghiệp công lập thuộc thẩm quyền
quyết định của Ủy ban nhân dân cấp huyện
a) Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Cơ quan, tổ chức đề nghị tổ chức lại đơn vị sự nghiệp công lập gửi hồ sơ
trực tiếp hoặc qua hệ thống bưu chính công ích hoặc trên môi trường mạng đến Phòng
Nội vụ.
- Bước 2: Công chức chuyên trách của Phòng Nội vụ kiểm tra hồ sơ; nếu hồ
chưa đầy đủ thì trả lại quan, tổ chức để hoàn chỉnh. Nếu hồ đã đầy đủ thì thực hiện
bước 3.
- Bước 3: Công chức Phòng Nội vụ thẩm định hồ sơ.
- Bước 4: Lãnh đạo Phòng Nội vụ thẩm định văn bản.
b) Cách thức thực hiện: Nộp hồ tực tiếp tại Phòng Nội vhoặc qua dịch vụ bưu
chính hoặc trc tuyến qua H thng Quản văn bản và điu nh ca UBND tnh Lai Cu.
c) Thành phần và số lượng hồ sơ
- Thành phần hồ sơ:
+ Văn bản đề nghị thẩm định được tên, đóng dấu của quan, tổ chức đề nghị
tổ chức lại theo quy định (trường hợp tổ chức không dấu pháp nhân thì người đứng
đầu tổ chức ký và ghi rõ họ tên).
+ Dự thảo Đề án tổ chức lại đơn vị sự nghiệp công lập.
+ Dự thảo Tờ trình tổ chức lại đơn vị sự nghiệp công lập.
+ Dự thảo quyết định của Ủy ban nhân dân cấp huyện.
+ Dự thảo văn bản quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn cấu tổ chức
của đơn vị sự nghiệp công lập hoặc quy chế tổ chức hoạt động của đơn vị sự nghiệp
công lập và các tài liệu khác có liên quan (giấy tờ đất đai, kinh phí, nguồn nhân lực).
+ Các n bản của quan, t chức thẩm quyền xác nhận việc hoàn thành
nghĩa vụ về tài chính, tài sản, đất đai, các khoản vay, nợ phải trả các vấn đề khác
liên quan (nếu có).
- Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
d) Thời hạn giải quyết: Trong 10 (mười) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ
hợp lệ.
đ) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Phòng Nội vụ.
e) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: quan, tổ chức đề nghị tổ chức lại
đơn vị sự nghiệp công lập.
g) Tên mẫu đơn, mẫu tờ kê khai: Không.
h) Phí, lệ phí: Không.
19
i) Kết quả của việc thực hiện thủ tục hành chính: Văn bản thẩm định.
k) Căn cứ pháp của thủ tục hành chính Nghị định số 120/2020/NĐ-CP ngày 07
tháng 10 m 2020 của Chính phủ quy định về thành lập, tổ chức lại, giải thể đơn vị sự
nghiệp công lập.
6. Thủ tục thẩm định giải thể đơn vị sự nghiệp công lập thuộc thẩm quyền
quyết định của Ủy ban nhân dân cấp huyện
a) Trình tự thực hiện
- Bước 1: quan, tổ chức đề nghị giải thể đơn vị sự nghiệp công lập gửi hồ
trực tiếp hoặc qua hệ thống bưu chính công ích hoặc trên môi trường mạng đến Phòng
Nội vụ.
- Bước 2: Công chức chuyên trách của Phòng Nội vụ kiểm tra hồ sơ; nếu hồ
chưa đầy đủ thì trả lại quan, tổ chức để hoàn chỉnh. Nếu hồ đã đầy đủ thì thực hiện
bước 3.
- Bước 3: Công chức Phòng Nội vụ thẩm định hồ sơ.
- Bước 4: Lãnh đạo Phòng Nội vụ thẩm định văn bản.
b) Cách thức thực hiện: Nộp hồ tực tiếp tại Phòng Nội vhoặc qua dịch vụ bưu
chính hoặc trc tuyến qua H thng Quản văn bản và điu nh ca UBND tnh Lai Cu.
c) Thành phần và số lượng hồ sơ
- Thành phần hồ sơ:
+ Văn bản đề nghị thẩm định được tên, đóng dấu của quan, tổ chức đề nghị
giải thể theo quy định (trường hợp tổ chức không có dấu pháp nhân thì người đứng đầu tổ
chức ký và ghi rõ họ tên).
+ Dự thảo Đề án giải thể đơn vị sự nghiệp công lập.
+ Dự thảo Tờ trình giải thể đơn vị sự nghiệp công lập.
+ Dự thảo Quyết định của Ủy ban nhân dân cấp huyện.
+ Các n bản của quan, t chức thẩm quyền xác nhận việc hoàn thành
nghĩa vụ về tài chính, tài sản, đất đai, các khoản vay, nợ phải trả các vấn đề khác
liên quan (nếu có).
- Số lượng hồ sơ: 01 bộ. d) Thời hạn giải quyết: Trong 10 (mười) ngày m việc,
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
đ) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Phòng Nội vụ.
e) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cơ quan, tổ chức đề nghị giải thể đơn
vị sự nghiệp công lập.
g) Tên mẫu đơn, mẫu tờ kê khai: Không.
h) Phí, lệ phí: Không.
i) Kết quả của việc thực hiện thủ tục hành chính: Văn bản thẩm định.
k) Căn cứ pháp của thủ tục hành chính Nghị định số 120/2020/NĐ-CP ngày 07
20
tháng 10 m 2020 của Chính phủ quy định về thành lập, tổ chức lại, giải thể đơn vị sự
nghiệp công lập.
1
Ph lc III
TH TC HÀNH CHÍNH NI B BAN HÀNH MI
LĨNH VỰC CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG THUC THM QUYN
GII QUYT CA S NI V TNH LAI CHÂU
(Ban hành kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng 4 năm 2025
ca Ch tch U ban nhân dân tnh Lai Châu)
PHN I:
TH TC HÀNH CHÍNH NI B BAN HÀNH MI
LĨNH VC CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG THUC THM QUYN
GII QUYT CA S NI V TNH LAI CHÂU
STT
Lĩnh vực
Cơ quan giải quyết
1
Chính quyền địa
phương
y ban nhân dân tnh
2
Chính quyền địa
phương
y ban nhân dân tnh
PHN II:
NI DUNG C TH CA TNG TH TC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MI
LĨNH VC CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG THUC THM QUYN
GII QUYT CA S NI V TNH LAI CHÂU
I. Th tc phân loại đơn vị hành chính cp xã
1. Trình t thc hin:
- c 1: Ủy ban nhân dân xã, phường, th trấn (sau đây gi chung là cp xã)
lp h phân loại đơn vị hành chính cp mình, trình Hội đồng nhân dân cùng cp
xem xét, thông qua gi y ban nhân dân cp huyện. Đối với đơn vị hành chính cp
không t chc Hội đồng nhân dân; y ban nhân dân cp ch đạo quan
chuyên môn lp h phân loại đơn v hành chính cp mình trình y ban nhân dân
cp huyn.
2
- c 2: Phòng Ni v tham mưu giúp Ủy ban nhân dân cp huyn kim tra
h của y ban nhân dân cp xã; phi hp vi y ban nhân dân cp hoàn
thin h sơ báo cáo Ủy ban nhân dân cp huyn.
- c 3: y ban nhân dân cp huyn gi S Ni v h phân loại đơn vị
hành chính cp xã.
- c 4: Trong thi hn 30 ngày k t ngày nhận đủ h sơ phân loại đơn vị
hành chính cp do y ban nhân dân cp huyn gửi đến, Giám đc S Ni v
quyết định thành lp Hội đồng thẩm định, ch trì t chc thẩm định, ch trì t chc
khảo sát để phc v vic thẩm định. (Trường hp cn thiết S Ni v thành lp Hi
đồng thẩm định chung v phân loi đơn vị hành chính cp xã).
- c 5: S Ni v trình Ch tch y ban nhân dân cp tnh quyết định
phân loại đơn vị hành chính cp xã trong thi hn 15 ngày k t ngày kết qu
thẩm định.
- c 6: Ch tch y ban nhân dân cp tnh xem xét, quyết định phân loi
đơn vị hành chính cp trong thi hn 15 ngày k t ngày nhận được h trình
ca S Ni v.
2. Cách thc thc hin
- Np h trực tiếp hoc qua dch v bưu chính hoc trc tuyến qua H
thng Quản lý văn bản và điu hành ca UBND tnh Lai Châu.
3. Thành phn, s ng h
* Đối với đơn vị hành chính cp xã có t chc Hội đồng nhân dân
- T trình ca y ban nhân dân cp xã;
- Ngh quyết ca Hội đồng nhân dân cp xã;
- Báo cáo thuyết minh đánh giá các tiêu chuẩn phân loại đơn vịnh chính;
- Bng thng kê s liu tiêu chuẩn làm cơ sở xác định các tiêu chun;
- Bản đồ xác định v trí đơn vị hành chính được phân loi;
- Các văn bn của quan thẩm quyn quyết đnh hoc xác nhn v tiêu
chun ca yếu t đặc thù.
* Đối với đơn vị hành chính cp xã không t chc Hội đồng nhân dân
- T trình ca y ban nhân dân cp xã:
- Báo cáo thuyết minh đánh giá các tiêu chuẩn phân loại đơn vị hành chính;
- Bng thng kê s liu tiêu chuẩn làm cơ sở xác định các tiêu chun;
- Bản đồ xác định v trí đơn vị hành chính được phân loi;
- Các văn bn của quan thẩm quyn quyết đnh hoc xác nhn v tiêu
chun ca yếu t đặc thù.
3
4. Thi hn gii quyết
- Trong thi hn 30 ngày k t ngày nhận đủ h phân loại đơn v hành
chính cp do y ban nhân dân cp huyn gửi đến, Giám đốc S Ni v quyết
định thành lp Hội đồng thẩm định, ch trì t chc thẩm định, ch trì t chc kho
sát để phc v vic thẩm định.
- Thi hn Ch tch y ban nn dân cp tnh xem xét, quyết định phân loi
đơn vị nh cnh cp 15 ny k t ngày nhn đưc h s ơ trình ca S Ni v.
5. Đối tượng thc hin th tc hành chính
y ban nn dân cp huyn, cp và phòng Ni v thuc UBND cp huyn.
6. Cơ quan giải quyết th tc hành chính
- quan trực tiếp thc hin th tc hành chính: S Ni v các tnh, thành
ph trc thuộc trung ương.
- Thm quyn quyết định theo quy định: Ch tch y ban nhân dân cp tnh.
7. Kết qu thc hin th tc hành chính
Quyết đnh ca Ch tch y ban nhân dân cp tnh v vic phân loại đơn vị
hành chính cp xã.
8. Phí, l phí: Không có.
9. Tên mẫu đơn, mẫu t khai: Không quy định.
10. Yêu cầu, điều kin ca th tc hành chính: Không quy định.
11. Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính
- Ngh quyết s 1211/2016/UBTVQH13 ngày 25/5/2016 ca Ủy ban Thường
v Quc hi v tiêu chun của đơn vị hành chính và phân loại đơn vị hành chính;
- Ngh quyết s 27/2022/UBTVQH15 ngày 21/9/2022 ca Ủy ban Thường
v Quc hi sửa đổi, b sung mt s điu ca Ngh quyết s
1211/2016/UBTVQH13.
II. Th tc thẩm định thành lp thôn mi, t dân ph mi
1. Trình t thc hin
- c 1: y ban nhân dân cp tnh quyết định ch trương thành lập thôn
mi, t dân ph mi; ch đạo y ban nhân dân cp huyn giao y ban nhân dân
cp xã xây dựng Đề án thành lp thôn mi, t dân ph mi.
- c 2: y ban nhân dân cp xã t chc ly ý kiến ca toàn th c tri hoc
c tri đi din h gia đình trong khu vc thành lp thôn mi, t dân ph mi v Đề
án thành lp thôn mi, t dân ph mi; tng hp các ý kiến lp thành biên bn
ly ý kiến v Đề án.
4
- ớc 3: Đề án thành lp thôn mi, t dân ph mi nếu được trên 50% s c
tri hoc c tri đại din h gia đình trong khu vc thành lp thôn mi, t dân ph
mi tán thành thì y ban nhân dân cp xã hoàn chnh h (kèm theo biên bn ly
ý kiến) trình Hội đồng nhân dân cp thông qua ti k hp gn nht. Trong thi
hn 10 ngày làm vic k t ngày Ngh quyết ca Hội đồng nhân dân cp xã, y
ban nhân dân cp xã hoàn chnh h sơ trình Ủy ban nhân dân cp huyn.
- c 4: Trong thi hn 15 ngày m vic k t ngày nhận đủ h hợp l
do y ban nhân dân cp chuyến đến, y ban nhân dân cp huyn T trình
(kèm h thành lập thôn mi, t dân ph mi ca y ban nhân dân cp xã) gi
S Ni v để thẩm định trình y ban nhân dân cp tnh.
- c 5: S Ni v nghiên cu, thẩm định h sơ, đề án, thc hin quy trình
ly ý kiến các quan liên quan; tng hp các ý kiến góp ý đề ngh b sung
thêm h sơ theo ý kiến góp ý (nếu có).
- ớc 6: Căn cứ vào h trình của y ban nhân dân cp huyn kết qu
thẩm đnh ca S Ni v, y ban nhân dân cp tnh trình Hội đồng nhân dân cùng
cp xem xét ban hành Ngh quyết thành lp thôn mi, t dân ph mi.
2. Cách thc thc hin
- Np h trực tiếp hoc qua dch v bưu chính hoc trc tuyến qua H
thng Quản lý văn bản và điu hành ca UBND tnh Lai Châu.
3. Thành phn h
- T trình ca y ban nhân dân cp huyn, cp v thành lp thôn mi, t
dân ph mi;
- Đề án tnh lp thôn mi, t n ph mi. Ni dung ch yếu của Đ án gm:
+ S cn thiết thành lp thôn mi, t dân ph mi;
+ Tên gi ca thôn mi, t dân ph mi;
+ Dân s (s h gia đình, số nhân khu) ca thôn mi, t dân ph mi;
+ Các điều kiện khác quy đnh ti Khoản 2, Điều 7 Thông 04/2012/TT-
BNV ngày 31/8/2012 ca B Ni v;
+ Đề xut, kiến ngh.
- Tng hp kết qu ly ý kiến biên bn ly ý kiến ca toàn th c tri hoc
c tri đi din h gia đình trong khu vc thành lp thôn mi, t dân ph mi v Đề
án thành lp thôn mi, t dân ph mi.
- Ngh quyết ca Hội đng nhân dân cp v vic thông qua Đề án thành
lp thôn mi, t dân ph mi.
4. Thi hn gii quyết
5
Thi hn thẩm định ca S Ni v không quá 15 ngày làm vic k t ngày
nhận được T trình và h đầy đủ hp pháp ca y ban nhân dân cp huyn.
5. Đối tượng thc hin th tc hành chính
Thôn, t dân ph.
6. Cơ quan giải quyết th tc hành chính
- y ban nhân dân cp tnh.
- S Ni v (thm định).
7. Kết qu thc hin th tc hành chính
Ngh quyết tnh lp thôn mi, t n ph mi ca Hội đồng nn dân cp tnh.
8. Phí, l phí: Không quy định.
9. Tên mẫu đơn, mẫu t khai: Không quy định.
10. Yêu cầu, điều kin ca th tc hành chính
* Trong trường hợp do khó khăn trong công tác qun lý ca chính quyn cp
xã, t chc hoạt động ca thôn, t dân ph yêu cu phi thành lp thôn mi, t dân
ph mi thì vic thành lp thôn mi, t dân ph mi phải đạt các điều kin sau:
- Quy mô s h gia đình: Đối vi thôn xã:
+ Thôn thuc các tnh trung du min núi phía Bc t 150 h gia
đình trở lên; Thôn thuc các tỉnh Đồng bng sông Hng có t 300 h gia đình
tr lên;
+ Thôn thuc c tnh min Trung có t 250 h gia đình trở lên; Thôn
xã thuc các tnh min Nam có t 350 h gia đình trở lên; Thôn thuc các tnh
Tây Nguyên có t 200 h gia đình trởn;
+ Thôn biên giới, đảo; thôn huyện đảo không t chức đơn vị hành
chính cp xã có t 100 h gia đình trở lên;
+ Đối vi t dân ph phưng, th trn:
T dân ph phường, th trn thuc các tnh trung du min núi phía Bc
có t 200 h gia đình trở lên;
T dân ph phưng, th trn thuc các tỉnh Đồng bng sông Hng t
350 h gia đình trở lên. Riêng thành ph Hà Ni có t 450 h gia đình trở lên;
T dân ph phường, th trn thuc các tnh min Trung t 300 h gia
đình trở lên;
T dân ph phường, th trn thuc các tnh min Nam t 400 h gia
đình trở lên. Riêng thành ph H Chí Minh có t 450 h gia đình trở lên;
6
T dân ph phưng, th trn thuc các tnh Tây Nguyên t 250 h gia
đình tr lên; T dân ph phưng, th trn biên gii, phường, th trấn đảo; t dân ph
huyn đảo kng t chc đơn v hành cnh cp t 150 h gia đình trở n.
- Các điều kin khác:
Cần có sở h tng kinh tế - hi thiết yếu, phù hp với điều kin thc tế
của địa phương để phc v hoạt động cộng đồng và bảo đảm ổn định cuc sng ca
ngưi dân.
* Đối với các trường hợp đặc thù
- Thôn, t dân ph nm trong quy hoch gii phóng mt bng, quy hoch
giãn dân, thôn hình thành do di dân min núi, vùng cao, vùng sâu, vùng xa, thôn
nm nơi đa hình b chia ct phc tp, thôn nm bit lập trên các đo; thôn
lao, cồn trên sông; thôn địa bàn rộng, giao thông đi lại khó khăn thì quy
thôn có t 50 h gia đình trở lên; tn ph có t 100 h gia đình trở lên.
- Trường hp khu vc biên gii, hải đảo cách xa đất lin, do vic di dân
hoặc đ bo v đưng biên gii, ch quyn biển đảo thì vic thành lp thôn, t dân
ph không áp dụng quy định v quy mô s h gia đình nêu tại khoản 1 Điều này.
- Thôn, t dân ph đã hình thành t lâu do xâm canh, xâm cần thiết phi
chuyn giao qun giữa các đơn vị hành chính cấp đ thun tin trong hot
động sinh hot ca cộng đồng dân không làm thay đổi đường đa gii
hành chính cp xã thì thc hin gii ththành lp mi thôn, t dân ph theo quy
định. Trường hợp không đt quy v s h gia đình thì thực hin ghép cm dân
cư theo quy định tại Điều 9 Thông tư này”.
12. Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính
- Thông số 04/2012/TT-BNV ngày 31 tháng 8 năm 2012 của B Ni v
ng dn v t chc và hot động ca thôn, tn ph.
- Thông s 14/2018/TT-BNV ngày 03/12/2018 sửa đổi, b sung Thông
s 04/2012/TT-BNV ngày 31/8/2012 ca B Ni v v t chc hoạt động ca
thôn, t dân ph.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 719/QĐ-UBND Lai Châu 2025 công bố thủ tục hành chính nội bộ Sở Nội vụ

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Văn bản liên quan Quyết định 719/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 4470/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về bãi bỏ Quyết định 68/2009/QĐ-UBND ngày 21/9/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quy chế quản lý, sử dụng Trang thông tin điện tử Công báo Thành phố Hồ Chí Minh và Quyết định 30/2009/QĐ-UBND ngày 14/5/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương ban hành Quy chế quản lý, sử dụng Trang thông tin điện tử Công báo tỉnh Bình Dương

văn bản mới nhất

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Công nghiệp, Giao thông, Điện lực, Tài nguyên-Môi trường, Văn hóa-Thể thao-Du lịch, Khoáng sản

image

Quyết định 1831/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành danh mục Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chi tiết Nghị định 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo

Khoa học-Công nghệ, Hành chính

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×