- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 6835/QĐ-BCT của Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực quản lý an toàn thực phẩm thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Công Thương
| Cơ quan ban hành: | Bộ Công Thương |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đã biết
|
| Số hiệu: | 6835/QĐ-BCT | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Nguyễn Cẩm Tú |
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
13/11/2012 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Hành chính |
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 6835/QĐ-BCT
Quyết định 6835/QĐ-BCT: Thủ tục hành chính mới trong quản lý an toàn thực phẩm ảnh hưởng đến cơ sở sản xuất và kinh doanh thực phẩm
Quyết định 6835/QĐ-BCT của Bộ Công Thương được ban hành ngày 13 tháng 11 năm 2012, có hiệu lực thi hành ngay từ ngày ký. Quyết định này công bố các thủ tục hành chính mới trong lĩnh vực quản lý an toàn thực phẩm, nhằm cụ thể hoá quyền hạn, trách nhiệm trong việc cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm cho các cơ sở sản xuất và kinh doanh thuộc nhiệm vụ của Bộ Công Thương.
Các quy định nổi bật ảnh hưởng đến cơ sở sản xuất và kinh doanh thực phẩm bao gồm:
- Cấp Giấy chứng nhận: Cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm cần phải có Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm, nhằm đảm bảo sản phẩm mà họ cung cấp đáp ứng tiêu chuẩn an toàn cho người tiêu dùng.
- Trình tự thực hiện thủ tục: Các cơ sở cần nộp hồ sơ tới Cơ quan cấp Giấy chứng nhận, bao gồm các tài liệu như đơn đề nghị, bản sao Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và các tài liệu xác nhận điều kiện an toàn thực phẩm.
- Thời hạn xử lý hồ sơ: Cơ quan cấp chứng nhận sẽ kiểm tra hồ sơ trong vòng 5 ngày làm việc. Nếu hồ sơ hợp lệ, thời gian thẩm định thực tế tại cơ sở xác định đủ điều kiện sẽ là 15 ngày. Tổng thời gian cấp Giấy chứng nhận không quá 20 ngày làm việc.
- Đối tượng được cấp Giấy chứng nhận: Thủ tục này áp dụng cho cá nhân và tổ chức hoạt động trong lĩnh vực sản xuất và kinh doanh thực phẩm thuộc quản lý của Bộ Công Thương.
- Các cơ sở không yêu cầu Giấy chứng nhận: Các cơ sở sản xuất nhỏ lẻ, bán hàng rong và kinh doanh thực phẩm bao gói sẵn không yêu cầu điều kiện bảo quản đặc biệt được miễn khỏi quy định này.
Bên cạnh đó, Quyết định cũng quy định rõ ràng rằng các cơ sở không chỉ cần có hồ sơ đầy đủ mà còn phải đảm bảo các tiêu chuẩn về cơ sở vật chất, trang thiết bị và khả năng đảm bảo an toàn thực phẩm. Chính vì vậy, cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm cần chú trọng đến việc trang bị và duy trì các điều kiện an toàn nhằm được cấp Giấy chứng nhận.
Quyết định 6835/QĐ-BCT không chỉ là quy định của nhà nước, mà còn đóng góp vào việc bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng và nâng cao chất lượng thực phẩm trên thị trường. Đây cũng là cơ sở để tăng cường công tác quản lý, giám sát hoạt động sản xuất và kinh doanh thực phẩm của các cơ sở thuộc trách nhiệm của Bộ Công Thương.
Xem chi tiết Quyết định 6835/QĐ-BCT có hiệu lực kể từ ngày 13/11/2012
Tải Quyết định 6835/QĐ-BCT
| BỘ CÔNG THƯƠNG --------------- Số:6835/QĐ-BCT | CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ----------------------- Hà Nội, ngày 13 tháng 11 năm 2012 |
| Nơi nhận: - Như Điều 3; - Bộ trưởng (để báo cáo); - Cục Kiểm soát thủ tục hành chính; - Lưu: VT, VP(KSTT), Vụ KH&CN. | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Nguyễn Cẩm Tú |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH THUỘC PHẠM VI,
| TT | Tên thủ tục hành chính | Lĩnh vực | Cơ quan thực hiện |
| 1 | Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm | Sản xuất, kinh doanh thực phẩm thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Công Thương | Bộ Công Thương |
| 2 | Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm | Sản xuất, kinh doanh thực phẩm thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Công Thương | Bộ Công Thương |
| Hồ sơ gửi kèm gồm: - Bản sao Giấy đăng ký kinh doanh (xác nhận của cơ sở); - Bản thuyết minh về cơ sở vật chất; - Bản vẽ sơ đồ thiết kế mặt bằng; - Bản sao Giấy chứng nhận đủ điều kiện sức khoẻ, XN phân của chủ cơ sở và người trực tiếp (có xác nhận của cơ sở); - Bản sao Giấy chứng nhận đã được tập huấn kiến thức về VSATTP (có xác nhận của cơ sở). | CHỦ CƠ SỞ (Ký tên, đóng dấu) |
| TT | Tên trang, thiết bị (ghi theo thứ tự quy trình công nghệ) | Số lượng | Xuất xứ | Thực trạng hoạt động của trang. thiết bị | Ghi chú | ||
| Tốt | Trung bình | kém | |||||
| I | Trang, thiết bị, dụng cụ hiện có | ||||||
| 1 | Thiết bị, dụng cụ sản xuất, chế biến | | | | | | |
| 2 | Thiết bị, dụng cụ bao gói sản phẩm | | | | | | |
| 3 | Trang thiết bị vận chuyển sản phẩm | | | | | | |
| 4 | Thiết bị bảo quản thực phẩm | | | | | | |
| 5 | Thiết bị khử trùng, thanh trùng | | | | | | |
| 6 | Thiết bị vệ sinh cơ sở, dụng cụ | | | | | | |
| 7 | Thiết bị giám sát | | | | | | |
| 8 | Phương tiện rửa và khử trùng tay | | | | | | |
| 9 | Dụng cụ lưu phụ lục và bảo quản phụ lục | | | | | | |
| 10 | Phương tiện, thiết bị phòng chống côn trùng, động vật gây hại | | | | | | |
| 11 | Trang phục vệ sinh khi tiếp xúc trực tiếp với nguyên liệu, thực phẩm | | | | | | |
| 12 | Hệ thống cung cấp khí nén | | | | | | |
| 13 | Hệ thống cung cấp hơi nước | | | | | | |
| 14 | Hệ thống thông gió | | | | | | |
| II | Trang, thiết bị dự kiến bổ sung | ||||||
| 1 | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | |
| 3 | | | | | | | |
| 4 | | | | | | | |
Phụ lục 3
| TT | Tên trang, thiết bị | Só lượng | Xuất xứ | Thực trạng hoạt động của trang. thiết bị | Ghi chú | ||
| Tốt | Trung bình | kém | |||||
| I | Trang, thiét bị, dụng cụ kinh doanh hiện có | ||||||
| 1 | Trang thiết bị, dụng cụ bảo quản sản phẩm | | | | | | |
| 2 | Trang thiết bị, dụng cụ trưng bày sản phẩm | | | | | | |
| 3 | Trang thiết bị, dụng cụ vận chuyển sản phẩm | | | | | | |
| 4 | Dụng cụ rửa và sát trùng tay | | | | | | |
| 5 | Thiết bị vệ sinh cơ sở, dụng cụ (nếu sử dụng) | | | | | | |
| 6 | Trang bị bảo hộ (nếu sử dụng) | | | | | | |
| 7 | Dụng cụ, phương tiện phòng chống côn trùng, động vật gây hại | | | | | | |
| 8 | Dụng cụ, thiết bị giám sát | | | | | | |
| II | Trang, thiết bị dự kiến bổ sung | ||||||
| 1 | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | |
| 3 | | | | | | | |
| 4 | | | | | | | |
| TT | Sai lỗi theo kết luận kiểm tra ngày…tháng…. năm .... của......... | Nguyên nhân sai lỗi | Biện pháp khắc phục | Kết quả |
| 1 | | | | |
| 2 | | | | |
| 3 | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
| Nơi nhận: - Như trên; - ..... - Lưu ..... | CHỦ CƠ SỞ (Ký tên, đóng dấu) |
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!