• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 639/QĐ-UBND Tây Ninh 2025 công bố Danh mục, nội dung và phê duyệt quy trình nội bộ thủ tục Du lịch, Xuất bản, In và Phát hành

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 23/07/2025 14:28 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 639/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Phạm Tấn Hòa
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục, nội dung và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Du lịch; Xuất bản, In và Phát hành thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Tây Ninh
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
15/07/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Thông tin-Truyền thông Hành chính Văn hóa-Thể thao-Du lịch

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 639/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 639/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 639/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
PHỤ LỤC 1
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC DU LỊCH;
XUẤT BẢN, IN VÀ PHÁT HÀNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN
CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH TỈNH TÂY NINH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 639/QĐ-UBND ngày 15/7/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Tây Ninh)
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH: 10 TTHC
Cách thức thực hiện
STT
Tên TTHC
số
TTHC
Thời
hạn
giải
quyết
Địa điểm tiếp
nhận hồ
quan
trực tiếp
thực
hiện
TTHC
Trự
c
tiếp
BCCI
Trực
tuyến
Quyết định công
bố của bộ,
ngành
I
LĨNH VỰC DU LỊCH: 8
1
Thủ tục cấp giấy phép
kinh doanh dịch vụ lữ
hành nội địa
2.001628
10 ngày
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh Tây
Ninh hoặc tại bất
kỳ Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
trên địa bàn tỉnh
Tây Ninh.
Sở Văn
hóa, Thể
thao và
Du lịch
x
x
Toàn
trình
Quyết định số
2302/QĐ-
BVHTTDL ngày
02/7/2025 của Bộ
Văn hóa, Thể
thao và Du lịch
2
2
Thủ tục cấp lại giấy
phép kinh doanh dịch vụ
lữ hành nội địa
2.001616
05 ngày
làm
việc
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh Tây
Ninh hoặc tại bất
kỳ Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
trên địa bàn tỉnh
Tây Ninh.
Sở Văn
hóa, Thể
thao và
Du lịch
x
x
Toàn
trình
Quyết định số
2302/QĐ-
BVHTTDL ngày
02/7/2025 của Bộ
Văn hóa, Thể
thao và Du lịch
3
Thủ tục cấp đổi giấy
phép kinh doanh dịch vụ
lữ hành nội địa
2.001622
05 ngày
làm
việc
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh Tây
Ninh hoặc tại bất
kỳ Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
trên địa bàn tỉnh
Tây Ninh.
Sở Văn
hóa, Thể
thao và
Du lịch
x
x
Toàn
trình
Quyết định số
2302/QĐ-
BVHTTDL ngày
02/7/2025 của Bộ
Văn hóa, Thể
thao và Du lịch
4
Thủ tục cấp thẻ hướng
dẫn viên du lịch tại điểm
1.001440
10 ngày
kể từ
ngày có
kết quả
kiểm
tra
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh Tây
Ninh hoặc tại bất
kỳ Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
trên địa bàn tỉnh
Tây Ninh.
Sở Văn
hóa, Thể
thao và
Du lịch
x
x
Toàn
trình
Quyết định số
2302/QĐ-
BVHTTDL ngày
02/7/2025 của Bộ
Văn hóa, Thể
thao và Du lịch
3
5
Thủ tục cấp thẻ hướng
dẫn viên du lịch quốc tế
1.004628
15 ngày
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh Tây
Ninh hoặc tại bất
kỳ Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
trên địa bàn tỉnh
Tây Ninh.
Sở Văn
hóa, Thể
thao và
Du lịch
x
x
Toàn
trình
Quyết định số
2302/QĐ-
BVHTTDL ngày
02/7/2025 của Bộ
Văn hóa, Thể
thao và Du lịch
6
Thủ tục cấp thẻ hướng
dẫn viên du lịch nội địa
1.004623
15 ngày
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh Tây
Ninh hoặc tại bất
kỳ Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
trên địa bàn tỉnh
Tây Ninh.
Sở Văn
hóa, Thể
thao và
Du lịch
x
x
Toàn
trình
Quyết định số
2302/QĐ-
BVHTTDL ngày
02/7/2025 của Bộ
Văn hóa, Thể
thao và Du lịch
7
Thủ tục cấp đổi thẻ
hướng dẫn viên du lịch
quốc tế, thẻ hướng dẫn
viên du lịch nội địa
1.001432
10 ngày
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh Tây
Ninh hoặc tại bất
kỳ Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
trên địa bàn tỉnh
Tây Ninh.
Sở Văn
hóa, Thể
thao và
Du lịch
x
x
Toàn
trình
Quyết định số
2302/QĐ-
BVHTTDL ngày
02/7/2025 của Bộ
Văn hóa, Thể
thao và Du lịch
4
8
Thủ tục cấp lại thẻ
hướng dẫn viên du lịch
1.004614
10 ngày
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh Tây
Ninh hoặc tại bất
kỳ Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
trên địa bàn tỉnh
Tây Ninh.
Sở Văn
hóa, Thể
thao và
Du lịch
x
x
Toàn
trình
Quyết định số
2302/QĐ-
BVHTTDL ngày
02/7/2025 của Bộ
Văn hóa, Thể
thao và Du lịch
II
LĨNH VỰC XUẤT BẢN, IN VÀ PHÁT HÀNH: 02
5
9
Thủ tục cấp Giấy phép
xuất bản tài liệu không
kinh doanh
1.003868
10 ngày
làm
việc
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh Tây
Ninh hoặc tại bất
kỳ Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
trên địa bàn tỉnh
Tây Ninh.
Sở Văn
hóa, Thể
thao và
Du lịch
x
x
Toàn
trình
Quyết định số
2302/QĐ-
BVHTTDL ngày
02/7/2025 của Bộ
Văn hóa, Thể
thao và Du lịch
6
10
Thủ tục cấp Giấy phép
nhập khẩu xuất bản
phẩm không kinh doanh
(địa phương)
1.003725
15 ngày
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh Tây
Ninh hoặc tại bất
kỳ Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
trên địa bàn tỉnh
Tây Ninh.
Sở Văn
hóa, Thể
thao và
Du lịch
x
x
Toàn
trình
Quyết định số
2302/QĐ-
BVHTTDL ngày
02/7/2025 của Bộ
Văn hóa, Thể
thao và Du lịch
PHỤ LỤC 2
NỘI DUNG CỤ THỂ CÁC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI,
BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC DU LỊCH; XUẤT BẢN, IN VÀ PHÁT
HÀNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢNCỦA SỞ VĂN HÓA,
THỂ THAO VÀ DU LỊCH TỈNH TÂY NINH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 639/QĐ-UBND ngày 15/7/2025
của Chủ tịch UBND tỉnh Tây Ninh)
I. LĨNH VỰC DU LỊCH: 8 TTHC
1. Thủ tục cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa - 2.001628
a) Trình tự thực hiện:
Bước 1. Nộp hồ sơ: (02 giờ)
- Doanh nghiệp nộp hồ trực tuyến tại: Cổng dịch vụ công Quốc gia, địa
chỉ: https://dichvucong.gov.vn/ hoặc nộp hồ tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Tây Ninh hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
- Công chức tiếp nhận hồ kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ:
+ Nếu hồ đầy đủ, hợp lệ thì công chức tiếp nhận lập biên nhận hồ sơ, hẹn
ngày trả kết quả cho doanh nghiệp.
+ Nếu hồ chưa đầy đủ, hợp lệ thì không tiếp nhận hướng dẫn cho doanh
nghiệp chuẩn bị hồ theo quy định.
- Chuyển hồ đến Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
Bước 2. Thẩm định hồ (8 ngày)
- Trường hợp nhận hồ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ, Sở Văn hóa, Thể thao
Du lịch phảivăn bản thông báo và hướng dẫn, chuyển đến Trung tâm Phục vụ
hành chính công để gửi cho người nộp hồ bổ sung, hoàn chỉnh hồ theo quy
định.
- Trường hợp hồ đầy đủ, hợp lệ, trong thời hạn 8 ngày, Phòng Quảndu
lịch trách nhiệm thẩm định hồ sơ; dự thảo giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ
hành nội địa trình Lãnh đạo Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
Bước 3. giấy phép (1,5 ngày)
Lãnh đạo Sở Văn hóa, Thể thao Du lịch xem xét, giấy phép kinh doanh
dịch vụ lữ hành nội địa, chuyển Văn thư Sở số hóa kết quả giải quyết TTHC
chuyển đến Trung tâm Phục vụ hành chính công.
Bước 4. Trả kết quả (02 giờ)
- Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi người nộp hồ đăngnhận kết
quả thông báo tổ chức, cá nhân để nhận kết quảthực hiện các nghĩa vụ có liên
quan (nếu có).
- Trường hợp người nộp hồ muốn nhận kết quả Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã thì đăng ký khi nộp hồ sơ.
2
- Thời gian tiếp nhận hồ trả kết quả: Từ thứ Hai đến thứ Sáu hàng
tuần (trừ ngày nghỉ theo quy định)
+ Sáng: Từ 7 giờ 00 phút đến 11 giờ 30 phút.
+ Chiều: Từ 13 giờ 30 phút đến 17 giờ 00 phút.
b) Cách thức thực hiện:
+ Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấpbất kỳ
+ Qua dịch vụ bưu chính công ích.
+ Qua dịch vụ công trực tuyến tại Cổng dịch vụ công Quốc gia, địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn/
c) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
STT
Thành phần hồ
Thành phần hồ
cần số hóa
(đánh “X”)
1
Đơn đề nghị cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành
nội địa (Mẫu số 01, phụ lục II ban hành kèm theo Thông
04/2024/TT-BVHTTDL ngày 26/6/2024)
X
2
Bản sao chứng thực Giấy chứng nhận đăngdoanh
nghiệp
X
3
Giấy chứng nhậnquỹ kinh doanh dịch vụ lữ hành
X
4
Bản sao chứng thực quyết định bổ nhiệm hoặc hợp
đồng lao động giữa doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ
hành với người phụ trách kinh doanh dịch vụ lữ hành
X
5
Bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên
chuyên ngành về lữ hành của người phụ trách kinh
doanh dịch vụ lữ hành; hoặc bản sao chứng thực bằng
tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành khác bản
sao chứng thực chứng chỉ nghiệp vụ điều hành du lịch
nội địa. Văn bằng do sở đào tạo nước ngoài cấp phải
được công nhận theo quy định của Bộ Giáo dục Đào
tạo, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội.
X
- Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
d) Thi hn gii quyết: 10 ngày k t ngày nhn được h sơ hp l
đ) Đối tượng thực hiện TTHC: Tổ chức
e) quan thực hiện TTHC:
- quan có thẩm quyền quyết định: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
- quan trực tiếp thực hiện: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
g) Kết quả thực hiện TTHC: Giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành
3
nội địa.
h) Phí, lệ phí: 1.500.000 đồng/giấy phép (Thông số 64/2025/TT-BTC
ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính, hiệu lực từ 01 tháng 7
năm 2025 đến hết ngày 31/12/2026).
i) Tên mẫu đơn, tờ khai:
Đơn đề nghị cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa (Mẫu số 01,
phụ lục II ban hành kèm theo Thông 04/2024/TT-BVHTTDL ngày 26/6/2024)
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC:
(1) doanh nghiệp được thành lập theo quy định của pháp luật về doanh
nghiệp;
(2) quỹ kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa tại ngân hàng thương mại,
ngân hàng hợp tác hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài thành lập hoạt
động tại Việt Nam: 100.000.000đ (Một trăm triệu đồng);
(3) Người phụ trách kinh doanh dịch vụ lữ hành phải tốt nghiệp trung cấp trở
lên chuyên ngành về lữ hành; trường hợp tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên
ngành khác phảichứng chỉ nghiệp vụ điều hành du lịch nội địa.
- Người phụ trách kinh doanh dịch vụ lữ hành người giữ một trong các
chức danh sau: chủ tịch hội đồng quản trị; chủ tịch hội đồng thành viên; chủ tịch
công ty; chủ doanh nghiệp nhân; tổng giám đốc; giám đốc hoặc phó giám đốc;
trưởng bộ phận kinh doanh dịch vụ lữ hành.
- Chuyên ngành về lữ hành được thể hiện trên bằng tốt nghiệp của một trong
các ngành, nghề, chuyên ngành sau đây:
(3.1) Quản trị dịch vụ du lịchlữ hành;
(3.2) Quản trị lữ hành;
(3.3) Điều hành tour du lịch;
(3.4) Marketing du lịch;
(3.5) Du lịch;
(3.6) Du lịch lữ hành;
(3.7) Quản lý và kinh doanh du lịch;
(3.8) Quản trị du lịch MICE;
(3.9) Đạilữ hành;
(3.10) Hướng dẫn du lịch;
(3.11) Ngành, nghề, chuyên ngành thể hiện một trong các cụm từ “du
lịch”, “lữ hành”, “hướng dẫn du lịch” do sở giáo dục Việt Nam đào tạo
cấp bằng tốt nghiệp trước thời điểm Thông số 06/2017/TT-BVHTTDL hiệu
lực từ ngày 01 tháng 02 năm 2018;
(3.12) Ngành, nghề, chuyên ngành thể hiện một trong các cụm từ “du
lịch”, “lữ hành”, “hướng dẫn du lịch” do sở đào tạo nước ngoài đào tạocấp
bằng tốt nghiệp.
Trường hợp bằng tốt nghiệp không thể hiện các ngành, nghề, chuyên ngành
4
quy định tại điểm (3.11) và (3.12) thì bổ sung bảng điểm tốt nghiệp hoặc phụ lục
văn bằng thể hiện ngành, nghề, chuyên ngành, trong đómột trong các cụm từ
“du lịch”, “lữ hành”, “hướng dẫn du lịch”.
l) Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Luật Du lịch số 09/2017/QH14 ngày 19/6/2017;
- Nghị định 168/2017/NĐ-CP ngày 31/12/2017 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều của Luật Du lịch
- Thông 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017 của Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch.
- Thông 13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25/11/2019 của Bộ Văn hóa, Thể
thao Du lịch sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông số 06/2017/TT-
BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và
Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch.
- Thông số 64/2025/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho
doanh nghiệp, người dân.
- Thông 04/2024/TT-BVHTTDL ngày 26/6/2024 của Bộ Văn hóa, Thể
thao Du lịch Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông số 06/2017/TT-
BVHTTDL ngày 15/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy
định chi tiết một số điều của Luật Du lịch Thông số 13/2019/TT-BVHTTDL
ngày 25/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017 của Bộ
trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật
Du lịch.
5
Mẫu số 01
TÊN DOANH NGHIỆP
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
… … …, ngày … …tháng… …năm… ….
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
CẤP GIẤY PHÉP KINH DOANH DỊCH VỤ LỮ HÀNH ……..(1)……….
Kính gửi: ……………………..(2)……………………
1. Tên doanh nghiệp (chữ in hoa):
Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng Việt: …………………………………………...
Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có): ……………..……………
Tên doanh nghiệp viết tắt (nếu có):………...............................................................
2. Địa chỉ trụ sở chính:..............................................................................................
Điện thoại:… ………………………………...…………………………………….
Fax:………………………………………................................................................
Website:…………………………………….………………………………………
Email:........................................................................................................................
3. Thông tin người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp
3.1. Thông tin chung (3)
Họ và tên:…………………………………………………………………………..
Giới tính: Nam Nữ Ngày tháng năm sinh: ……../……../…………..
Chức danh:…………………………………………………………………….........
Chỗ hiện tại:...........................................................................................................
3.2. Đối với ngườiquốc tịch Việt Nam
Số định danh cá nhân/ Chứng minh nhân dân: …………….………………………
3.3. Đối với ngườiquốc tịch nước ngoài
Hộ chiếu ……………………… cấp ngày: … ../…./…… Nơi cấp: …..……..……
Quốc tịch:……………………………………………….…………...…..................
4. Tên, địa chỉ chi nhánh (nếu):........................................................................
5. Tên, địa chỉ văn phòng đại diện (nếu):.........................................................
6. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăngđầu
số…………………. cấp ngày..../…../.... Nơi cấp: …………………………….
6
7. Tài khoảnquỹ số ……………….tại ngân hàng……………….………..…
Căn cứ vào các quy định hiện hành, kính đề nghị …………(2)………….. cấp
giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành ……..(4)……….. cho doanh nghiệp.
Chúng tôi cam kết chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của nội dung hồ
đề nghị cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành./.
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
CỦA DOANH NGHIỆP
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
Hướng dẫn ghi:
(1) Quốc tế hoặc nội địa;
(2) Cục Du lịch Quốc gia Việt Nam (trong trường hợp đề nghị cấp giấy phép kinh
doanh dịch vụ lữ hành quốc tế); Sở Du lịch hoặc Sở Văn hóa, Thể thao Du lịch
tỉnh/thành phố... (trong trường hợp đề nghị cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ
hành nội địa).
(3) Cả ngườiquốc tịch Việt Nam và nước ngoài đều phải ghi.
(4) Ghi phạm vi kinh doanh theo quy định tại khoản 1 khoản 2 Điều 30 Luật
Du lịch.
7
2. Thủ tục cấp lại giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa -
2.001616
a) Trình tự thực hiện:
Bước 1. Nộp hồ sơ: (1 ngày làm việc)
- Doanh nghiệp nộp hồ trực tuyến tại: Cổng dịch vụ công Quốc gia, địa
chỉ: https://dichvucong.gov.vn/ hoặc nộp hồ tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Tây Ninh hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
- Công chức tiếp nhận hồ kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ:
+ Nếu hồ đầy đủ, hợp lệ thì công chức tiếp nhận lập biên nhận hồ sơ, hẹn
ngày trả kết quả cho doanh nghiệp.
+ Nếu hồ chưa đầy đủ, hợp lệ thì không tiếp nhận hướng dẫn cho doanh
nghiệp chuẩn bị hồ theo quy định.
- Chuyển hồ đến Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
Bước 2. Thẩm định hồ (2 ngày làm việc)
- Trường hợp nhận hồ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ, Sở Văn hóa, Thể thao
Du lịch phảivăn bản thông báo và hướng dẫn, chuyển đến Trung tâm Phục vụ
hành chính công để gửi cho người nộp hồ bổ sung, hoàn chỉnh hồ theo quy
định.
- Trường hợp hồ đầy đủ, hợp lệ, Phòng Quản du lịch trách nhiệm
thẩm định hồ sơ; dự thảo giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa trình Lãnh
đạo Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
Bước 3. giấy phép (1 ngày làm việc)
Lãnh đạo Sở Văn hóa, Thể thao Du lịch xem xét, cấp lại giấy phép
kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa, chuyển Văn thư Sở số hóa kết quả giải quyết
TTHC và chuyển đến Trung tâm Phục vụ hành chính công.
Bước 4. Trả kết quả (1 ngày làm việc)
- Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi người nộp hồ đăngnhận kết
quả thông báo tổ chức, cá nhân để nhận kết quảthực hiện các nghĩa vụ có liên
quan (nếu có).
- Trường hợp người nộp hồ muốn nhận kết quả Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã thì đăng ký khi nộp hồ sơ.
- Thời gian tiếp nhận hồ trả kết quả: Từ thứ Hai đến thứ Sáu hàng
tuần (trừ ngày nghỉ theo quy định)
+ Sáng: Từ 7 giờ 00 phút đến 11 giờ 30 phút.
+ Chiều: Từ 13 giờ 30 phút đến 17 giờ 00 phút.
b) Cách thức thực hiện:
+ Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấpbất kỳ
+ Qua dịch vụ bưu chính công ích.
8
+ Qua dịch vụ công trực tuyến tại Cổng dịch vụ công Quốc gia, địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn/
c) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
STT
Thành phần hồ
Thành phần hồ
cần số hóa
(đánh “X”)
1
Đơn đề nghị cấp lại Giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ
hành nội địa (Mẫu số 02 Phụ lục II ban hành kèm theo
Thông số 04/2024/TT-BVHTTDL ngày 26/6/2024)
X
- Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
d) Thi hn gii quyết: 05 ngày làm vic k t ngày nhn h sơ hp l
đ) Đối tượng thực hiện TTHC: Tổ chức
e) quan thực hiện TTHC:
- quan có thẩm quyền quyết định: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
- quan trực tiếp thực hiện: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
g) Kết quả thực hiện TTHC: Giấy phép
h) Phí, lệ phí: 750.000 đồng/giấy phép (Thông số 64/2025/TT-BTC ngày
30 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính, có hiệu lực từ 01 tháng 7 năm
2025 đến hết ngày 31/12/2026).
i) Tên mẫu đơn, tờ khai:
Đơn đề nghị cấp lại Giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa (Mẫu số
02 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông số 04/2024/TT-BVHTTDL ngày
26/6/2024)
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC:
(1) doanh nghiệp được thành lập theo quy định của pháp luật về doanh
nghiệp;
(2) quỹ kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa tại ngân hàng thương mại,
ngân hàng hợp tác hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài thành lập hoạt
động tại Việt Nam: 100.000.000đ (Một trăm triệu đồng);
(3) Người phụ trách kinh doanh dịch vụ lữ hành phải tốt nghiệp trung cấp trở
lên chuyên ngành về lữ hành; trường hợp tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên
ngành khác phảichứng chỉ nghiệp vụ điều hành du lịch nội địa.
- Người phụ trách kinh doanh dịch vụ lữ hành người giữ một trong các
chức danh sau: chủ tịch hội đồng quản trị; chủ tịch hội đồng thành viên; chủ tịch
công ty; chủ doanh nghiệp nhân; tổng giám đốc; giám đốc hoặc phó giám đốc;
trưởng bộ phận kinh doanh dịch vụ lữ hành.
- Chuyên ngành về lữ hành được thể hiện trên bằng tốt nghiệp của một trong
các ngành, nghề, chuyên ngành sau đây:
(3.1) Quản trị dịch vụ du lịchlữ hành;
9
(3.2) Quản trị lữ hành;
(3.3) Điều hành tour du lịch;
(3.4) Marketing du lịch;
(3.5) Du lịch;
(3.6) Du lịch lữ hành;
(3.7) Quản lý và kinh doanh du lịch;
(3.8) Quản trị du lịch MICE;
(3.9) Đạilữ hành;
(3.10) Hướng dẫn du lịch;
(3.11) Ngành, nghề, chuyên ngành thể hiện một trong các cụm từ “du
lịch”, “lữ hành”, “hướng dẫn du lịch” do sở giáo dục Việt Nam đào tạo
cấp bằng tốt nghiệp trước thời điểm Thông số 06/2017/TT-BVHTTDL hiệu
lực từ ngày 01 tháng 02 năm 2018;
(3.12) Ngành, nghề, chuyên ngành thể hiện một trong các cụm từ “du
lịch”, “lữ hành”, “hướng dẫn du lịch” do sở đào tạo nước ngoài đào tạocấp
bằng tốt nghiệp.
Trường hợp bằng tốt nghiệp không thể hiện các ngành, nghề, chuyên ngành
quy định tại điểm (3.11) và (3.12) thì bổ sung bảng điểm tốt nghiệp hoặc phụ lục
văn bằng thể hiện ngành, nghề, chuyên ngành, trong đómột trong các cụm từ
“du lịch”, “lữ hành”, “hướng dẫn du lịch”.
l) Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Luật Du lịch số 09/2017/QH14 ngày 19/6/2017;
- Nghị định 168/2017/NĐ-CP ngày 31/12/2017 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều của Luật Du lịch
- Thông 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017 của Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch.
- Thông 13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25/11/2019 của Bộ Văn hóa, Thể
thao Du lịch sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông số 06/2017/TT-
BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và
Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch.
- Thông số 64/2025/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho
doanh nghiệp, người dân.
- Thông 04/2024/TT-BVHTTDL ngày 26/6/2024 của Bộ Văn hóa, Thể
thao Du lịch Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông số 06/2017/TT-
BVHTTDL ngày 15/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy
định chi tiết một số điều của Luật Du lịch Thông số 13/2019/TT-BVHTTDL
ngày 25/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017 của Bộ
trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật
Du lịch.
10
Mẫu số 02
TÊN DOANH NGHIỆP
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
… … …, ngày … …tháng… …năm… ….
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
....(1)... GIẤY PHÉP KINH DOANH DỊCH VỤ LỮ HÀNH .........(2)..........
Kính gửi: …………………(3)………………..
1. Tên doanh nghiệp (chữ in hoa):
Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng Việt:…………….…..…………...……………
Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng nước ngoài (nếu)…..……………...……….
Tên doanh nghiệp viết tắt (nếu)……..……..…………………………………..
2. Địa chỉ trụ sở chính:..........................................................................................
Điện thoại:……………………………………………………………..………….
Fax:..........................................................................................................................
Website:…………………………………………………………..……………….
Email:......................................................................................................................
3. Thông tin người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp
3.1. Thông tin chung (4)
Họ và tên:................................................................................................................
Giới tính: Nam Nữ Ngày tháng năm sinh: ……../……../……..
Chức danh:…………………………………………………………………...........
Chỗ hiện tại:.........................................................................................................
3.2. Đối với ngườiquốc tịch Việt Nam
Số định danh cá nhân/ Chứng minh nhân dân ……………………………………
3.3. Đối với ngườiquốc tịch nước ngoài
Hộ chiếu ……………………… cấp ngày: … ../…./…… Nơi cấp: …..…………
Quốc tịch:……........................................................................................................
4. Tên, địa chỉ chi nhánh (nếu):.....(5).............................................................
5. Tên, địa chỉ văn phòng đại diện (nếu có): …(5)…………………………….
6. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăngđầu
số………cấp ngày..../…… /.... nơi cấp:………….....…………………………
11
7. Giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành …(2)........số ………….do: … cấp
ngày……. tháng…… năm……..
8. Tài khoảnquỹ số …(5)………….tại ngân hàng……(5)…………………
9. Lý do đề nghị......(1)……..……… giấy phép:………………….....................
Căn cứ vào các quy định hiện hành, kính đề nghị ….(3)……(1)… giấy phép kinh
doanh dịch vụ lữ hành ……..(6)……… cho doanh nghiệp.
Chúng tôi cam kết chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của nội dung hồ
đề nghị....(1).... giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành./.
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
CỦA DOANH NGHIỆP
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
Hướng dẫn ghi:
(1) Cấp lại (trong các trường hợp quy định tại Điều 34 Luật Du lịch); cấp đổi
(trong các trường hợp quy định tại Điều 35 Luật Du lịch).
(2) Quốc tế hoặc nội địa;
(3) Cục Du lịch Quốc gia Việt Nam (trong trường hợp đề nghị cấp đổi, cấp lại
giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành quốc tế); Sở Du lịch hoặc Sở Văn hóa, Thể
thao và Du lịch tỉnh/thành phố... (trong trường hợp đề nghị cấp đổi, cấp lại giấy
phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa).
(4) Cả ngườiquốc tịch Việt Nam và nước ngoài đều phải ghi.
(5) Chỉ ghi nếusự thay đổi so với lần cấp gần nhất.
(6) Ghi phạm vi kinh doanh theo quy định tại khoản 1 khoản 2 Điều 30 Luật
Du lịch.
12
3. Thủ tục cấp đổi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa -
2.001622
a) Trình tự thực hiện:
Bước 1. Nộp hồ sơ: (1 ngàylàm việc)
- Doanh nghiệp nộp hồ trực tuyến tại: Cổng dịch vụ công Quốc gia, địa
chỉ: https://dichvucong.gov.vn/ hoặc nộp hồ tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Tây Ninh hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
- Công chức tiếp nhận hồ kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ:
+ Nếu hồ đầy đủ, hợp lệ thì công chức tiếp nhận lập biên nhận hồ sơ, hẹn
ngày trả kết quả cho doanh nghiệp.
+ Nếu hồ chưa đầy đủ, hợp lệ thì không tiếp nhận hướng dẫn cho doanh
nghiệp chuẩn bị hồ theo quy định.
- Chuyển hồ đến Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
Bước 2. Thẩm định hồ (2 ngày làm việc)
- Trường hợp nhận hồ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ, Sở Văn hóa, Thể thao
Du lịch phảivăn bản thông báo và hướng dẫn, chuyển đến Trung tâm Phục vụ
hành chính công để gửi cho người nộp hồ bổ sung, hoàn chỉnh hồ theo quy
định.
- Trường hợp hồ đầy đủ, hợp lệ, Phòng Quản du lịch trách nhiệm
thẩm định hồ sơ; dự thảo giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa trình Lãnh
đạo Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
Bước 3. giấy phép (1 ngày làm việc)
Lãnh đạo Sở Văn hóa, Thể thao Du lịch xem xét, giấy phép kinh doanh
dịch vụ lữ hành nội địa, chuyển Văn thư Sở số hóa kết quả giải quyết TTHC
chuyển đến Trung tâm Phục vụ hành chính công
Bước 4. Trả kết quả (1 ngày làm việc)
- Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi người nộp hồ đăngnhận kết
quả thông báo tổ chức, cá nhân để nhận kết quảthực hiện các nghĩa vụ có liên
quan (nếu có).
- Trường hợp người nộp hồ muốn nhận kết quả Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã thì đăng ký khi nộp hồ sơ.
- Thời gian tiếp nhận hồ trả kết quả: Từ thứ Hai đến thứ Sáu hàng
tuần (trừ ngày nghỉ theo quy định)
+ Sáng: Từ 7 giờ 00 phút đến 11 giờ 30 phút.
+ Chiều: Từ 13 giờ 30 phút đến 17 giờ 00 phút.
b) Cách thức thực hiện:
+ Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấpbất kỳ
+ Qua dịch vụ bưu chính công ích.
13
+ Qua dịch vụ công trực tuyến tại Cổng dịch vụ công Quốc gia, địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn/
c) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
STT
Thành phần hồ
Thành phần hồ
cần số hóa
(đánh “X”)
1
Đơn đề nghị cấp đổi Giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ
hành nội địa (Mẫu số 02 Phụ lục II ban hành kèm theo
Thông số 04/2024/TT-BVHTTDL ngày 26/6/2024)
X
2
Giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa của doanh
nghiệp
X
3
Bản sao chứng thực Giấy chứng nhận đăngdoanh
nghiệp
X
- Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
d) Thi hn gii quyết: 05 ngày làm vic k t ngày nhn h sơ hp l
đ) Đối tượng thực hiện TTHC: Tổ chức
e) quan thực hiện TTHC:
- quan có thẩm quyền quyết định: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
- quan trực tiếp thực hiện: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
g) Kết quả thực hiện TTHC: Giấy phép.
h) Phí, lệ phí: 1.000.000 đồng/giấy phép (Thông số 64/2025/TT-BTC
ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính, hiệu lực từ 01 tháng 7
năm 2025 đến hết ngày 31/12/2026).
i) Tên mẫu đơn, tờ khai:
Đơn đề nghị cấp đổi Giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa (Mẫu số
02 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông số 04/2024/TT-BVHTTDL ngày
26/6/2024)
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC:
(1) doanh nghiệp được thành lập theo quy định của pháp luật về doanh
nghiệp;
(2) quỹ kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa tại ngân hàng thương mại,
ngân hàng hợp tác hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài thành lập hoạt
động tại Việt Nam: 100.000.000đ (Một trăm triệu đồng);
(3) Người phụ trách kinh doanh dịch vụ lữ hành phải tốt nghiệp trung cấp trở
lên chuyên ngành về lữ hành; trường hợp tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên
ngành khác phảichứng chỉ nghiệp vụ điều hành du lịch nội địa.
- Người phụ trách kinh doanh dịch vụ lữ hành người giữ một trong các
14
chức danh sau: chủ tịch hội đồng quản trị; chủ tịch hội đồng thành viên; chủ tịch
công ty; chủ doanh nghiệp nhân; tổng giám đốc; giám đốc hoặc phó giám đốc;
trưởng bộ phận kinh doanh dịch vụ lữ hành.
- Chuyên ngành về lữ hành được thể hiện trên bằng tốt nghiệp của một trong
các ngành, nghề, chuyên ngành sau đây:
(3.1) Quản trị dịch vụ du lịchlữ hành;
(3.2) Quản trị lữ hành;
(3.3) Điều hành tour du lịch;
(3.4) Marketing du lịch;
(3.5) Du lịch;
(3.6) Du lịch lữ hành;
(3.7) Quản lý và kinh doanh du lịch;
(3.8) Quản trị du lịch MICE;
(3.9) Đạilữ hành;
(3.10) Hướng dẫn du lịch;
(3.11) Ngành, nghề, chuyên ngành thể hiện một trong các cụm từ “du
lịch”, “lữ hành”, “hướng dẫn du lịch” do sở giáo dục Việt Nam đào tạo
cấp bằng tốt nghiệp trước thời điểm Thông số 06/2017/TT-BVHTTDL hiệu
lực từ ngày 01 tháng 02 năm 2018;
(3.12) Ngành, nghề, chuyên ngành thể hiện một trong các cụm từ “du
lịch”, “lữ hành”, “hướng dẫn du lịch” do sở đào tạo nước ngoài đào tạocấp
bằng tốt nghiệp.
Trường hợp bằng tốt nghiệp không thể hiện các ngành, nghề, chuyên ngành
quy định tại điểm (3.11) và (3.12) thì bổ sung bảng điểm tốt nghiệp hoặc phụ lục
văn bằng thể hiện ngành, nghề, chuyên ngành, trong đómột trong các cụm từ
“du lịch”, “lữ hành”, “hướng dẫn du lịch”.
l) Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Luật Du lịch số 09/2017/QH14 ngày 19/6/2017;
- Nghị định 168/2017/NĐ-CP ngày 31/12/2017 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều của Luật Du lịch
- Thông 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017 của Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch.
- Thông 13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25/11/2019 của Bộ Văn hóa, Thể
thao Du lịch sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông số 06/2017/TT-
BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và
Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch.
- Thông số 64/2025/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho
doanh nghiệp, người dân.
15
- Thông 04/2024/TT-BVHTTDL ngày 26/6/2024 của Bộ Văn hóa, Thể
thao Du lịch Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông số 06/2017/TT-
BVHTTDL ngày 15/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy
định chi tiết một số điều của Luật Du lịch Thông số 13/2019/TT-BVHTTDL
ngày 25/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017 của Bộ
trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật
Du lịch.
16
Mẫu số 02
TÊN DOANH NGHIỆP
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
… … …, ngày … …tháng… …năm… ….
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
....(1)... GIẤY PHÉP KINH DOANH DỊCH VỤ LỮ HÀNH .........(2)..........
Kính gửi: …………………(3)………………..
1. Tên doanh nghiệp (chữ in hoa):
Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng Việt:…………….…..…………...……………
Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng nước ngoài (nếu)…..……………...……….
Tên doanh nghiệp viết tắt (nếu)……..……..…………………………………..
2. Địa chỉ trụ sở chính:..........................................................................................
Điện thoại:……………………………………………………………..………….
Fax:..........................................................................................................................
Website:…………………………………………………………..……………….
Email:......................................................................................................................
3. Thông tin người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp
3.1. Thông tin chung (4)
Họ và tên:................................................................................................................
Giới tính: Nam Nữ Ngày tháng năm sinh: ……../……../……..
Chức danh:…………………………………………………………………...........
Chỗ hiện tại:.........................................................................................................
3.2. Đối với ngườiquốc tịch Việt Nam
Số định danh cá nhân/ Chứng minh nhân dân ……………………………………
3.3. Đối với ngườiquốc tịch nước ngoài
Hộ chiếu ……………………… cấp ngày: … ../…./…… Nơi cấp: …..…………
Quốc tịch:……........................................................................................................
4. Tên, địa chỉ chi nhánh (nếu):.....(5).............................................................
5. Tên, địa chỉ văn phòng đại diện (nếu có): …(5)…………………………….
6. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăngđầu
số………cấp ngày..../…… /.... nơi cấp:………….....…………………………
17
7. Giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành …(2)........số ………….do: … cấp
ngày……. tháng…… năm……..
8. Tài khoảnquỹ số …(5)………….tại ngân hàng……(5)…………………
9. Lý do đề nghị......(1)……..……… giấy phép:………………….....................
Căn cứ vào các quy định hiện hành, kính đề nghị ….(3)……(1)… giấy phép kinh
doanh dịch vụ lữ hành ……..(6)……… cho doanh nghiệp.
Chúng tôi cam kết chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của nội dung hồ
đề nghị....(1).... giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành./.
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
CỦA DOANH NGHIỆP
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
Hướng dẫn ghi:
(1) Cấp lại (trong các trường hợp quy định tại Điều 34 Luật Du lịch); cấp đổi
(trong các trường hợp quy định tại Điều 35 Luật Du lịch).
(2) Quốc tế hoặc nội địa;
(3) Cục Du lịch Quốc gia Việt Nam (trong trường hợp đề nghị cấp đổi, cấp lại
giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành quốc tế); Sở Du lịch hoặc Sở Văn hóa, Thể
thao và Du lịch tỉnh/thành phố... (trong trường hợp đề nghị cấp đổi, cấp lại giấy
phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa).
(4) Cả ngườiquốc tịch Việt Nam và nước ngoài đều phải ghi.
(5) Chỉ ghi nếusự thay đổi so với lần cấp gần nhất.
(6) Ghi phạm vi kinh doanh theo quy định tại khoản 1 khoản 2 Điều 30 Luật
Du lịch.
18
4. Thủ tục cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch tại điểm - 1.001440
a) Trình tự thực hiện:
Bước 1. Nộp hồ sơ: (01 ngày)
- Sở Văn hóa, Thể thao Du lịch định kỳ hằng năm công bố kế hoạch tổ
chức kiểm tra nghiệp vụ hướng dẫn du lịch tại điểm.
- Người đề nghị cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch tại điểm nộp hồ trực tuyến
tại: Cổng dịch vụ công Quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn/ hoặc nộp hồ
tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tây Ninh hoặc tại bất kỳ Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
- Công chức tiếp nhận hồ kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ:
+ Nếu hồ đầy đủ, hợp lệ thì công chức tiếp nhận lập biên nhận hồ sơ, hẹn
ngày trả kết quả cho người nộp hồ sơ.
+ Nếu hồ chưa đầy đủ, hợp lệ thì không tiếp nhận hướng dẫn cho người
nộp chuẩn bị hồ theo quy định.
- Chuyển hồ đến Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
- Sở Văn hóa, Thể thao Du lịch tổ chức kiểm tra cấp thẻ hướng dẫn
viên du lịch tại điểm đối với người đã đạt yêu cầu kiểm tra nghiệp vụ trong thời
hạn 10 ngày kể từ ngày có kết quả kiểm tra.
Bước 2. Thẩm định hồ (6,5 ngày)
- Trường hợp nhận hồ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ, Sở Văn hóa, Thể thao
Du lịch phảivăn bản thông báo và hướng dẫn, chuyển đến Trung tâm Phục vụ
hành chính công để gửi cho người nộp hồ bổ sung, hoàn chỉnh hồ theo quy
định.
- Trường hợp hồ đầy đủ, hợp lệ, Phòng Quản du lịch trách nhiệm
thẩm định hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết hồ trình Lãnh đạo Sở Văn hóa, Thể
thao và Du lịch
Bước 3. kết quả giải quyết hồ (1,5 ngày)
Lãnh đạo Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch xem xét, kết quả giải quyết hồ
sơ, chuyển Văn thư Sở số hóa kết quả giải quyết TTHC chuyển đến Trung tâm
Phục vụ hành chính công
Bước 4. Trả kết quả (1 ngày)
- Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi người nộp hồ đăngnhận kết
quả thông báo tổ chức, cá nhân để nhận kết quảthực hiện các nghĩa vụ có liên
quan (nếu có).
- Trường hợp người nộp hồ muốn nhận kết quả Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã thì đăng ký khi nộp hồ sơ.
- Thời gian tiếp nhận hồ trả kết quả: Từ thứ Hai đến thứ Sáu hàng
tuần (trừ ngày nghỉ theo quy định)
+ Sáng: Từ 7 giờ 00 phút đến 11 giờ 30 phút.
+ Chiều: Từ 13 giờ 30 phút đến 17 giờ 00 phút.
19
b) Cách thức thực hiện:
+ Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấpbất kỳ
+ Qua dịch vụ bưu chính công ích.
+ Qua dịch vụ công trực tuyến tại Cổng dịch vụ công Quốc gia, địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn/
c) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
STT
Thành phần hồ
Thành phần hồ
cần số hóa
(đánh “X”)
1
Đơn đề nghị cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch tại điểm
(theo mẫu số 04 quy định tại Phụ lục II ban hành kèm
theo Thông số 04/2024/TT-BVHTTDL ngày
26/6/2024)
X
2
yếu lịchxác nhận của Ủy ban nhân dân cấp
nơi trú
X
3
Giấy chứng nhận sức khỏe do sở khám bệnh, chữa
bệnh thẩm quyền cấp trong thời hạn không quá 06
tháng tính đến thời điểm nộp hồ
4
02 ảnh chân dung màu cỡ 3cm x 4cm
- Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
d) Thi hn gii quyết: 10 ngày k t ngày có kết qu kim tra.
đ) Đối tượng thực hiện TTHC: Cá nhân
e) quan thực hiện TTHC:
- quan có thẩm quyền quyết định: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
- quan trực tiếp thực hiện: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
g) Kết quả thực hiện TTHC: Thẻ hướng dẫn viên du lịch tại điểm.
h) Phí, lệ phí: 100.000 đồng/thẻ (Thông số 64/2025/TT-BTC ngày 30
tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính, hiệu lực từ 01 tháng 7 năm
2025 đến hết ngày 31/12/2026).
i) Tên mẫu đơn, tờ khai:
Đơn đề nghị cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch tại điểm (theo mẫu số 04 quy
định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Thông số 04/2024/TT-BVHTTDL ngày
26/6/2024)
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC:
- Có quốc tịch Việt Nam, thường trú tại Việt Nam;
20
- Có năng lực hành vi dân sự đầy đủ;
- Không mắc bệnh truyền nhiễm, không sử dụng chất ma túy;
- Đạt yêu cầu kiểm tra nghiệp vụ hướng dẫn du lịch tại điểm do Sở Văn hóa,
Thể thao và Du lịch tổ chức.
l) Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Luật Du lịch số 09/2017/QH14 ngày 19/6/2017;
- Thông 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017 của Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch.
- Thông 13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25/11/2019 của Bộ Văn hóa, Thể
thao Du lịch sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông số 06/2017/TT-
BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và
Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch.
- Thông số 64/2025/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho
doanh nghiệp, người dân.
- Thông 04/2024/TT-BVHTTDL ngày 26/6/2024 của Bộ Văn hóa, Thể
thao Du lịch Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông số 06/2017/TT-
BVHTTDL ngày 15/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy
định chi tiết một số điều của Luật Du lịch Thông số 13/2019/TT-BVHTTDL
ngày 25/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017 của Bộ
trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật
Du lịch.
21
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
… … …, ngày … …tháng… …năm… ….
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch …….(1)…….
Kính gửi: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Long An.
- Họ và tên (chữ in hoa):.........................................................................................
- Ngày tháng năm sinh: ……../……../…….. - Giới tính: Nam Nữ
- Số định danh cá nhân/ Chứng minh nhân dân:…………………………………
- Trình độ chuyên môn nghiệp vụ:..........................................................................
- Trình độ ngoại ngữ (đối với người đề nghị cấp thẻ HDV du lịch quốc tế):
.................................................................................................................................
- Địa chỉ liên lạc:....................................................................................................
- Điện thoại: ................................ - Email: ……………………............................
Căn cứ vào các quy định hiện hành, kính đề nghị Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
tỉnh Long An cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch......(1)............(2).................. cho tôi.
Tôi cam kết chịu trách nhiệm hoàn toàn về tính chính xác, trung thực của nội dung
hồ đề nghị cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch./.
NGƯỜI ĐỀ NGHỊ CẤP THẺ
(Ký và ghi rõ họ tên)
Hướng dẫn ghi:
(1) Quốc tế, nội địa hoặc tại điểm.
(2) Tên điểm du lịch đối với trường hợp cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch tại
điểm.
22
5. Thủ tục cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế - 1.004628
a) Trình tự thực hiện:
Bước 1. Nộp hồ sơ: (02 giờ)
- Người đề nghị cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế nộp hồ trực tuyến
tại: Cổng dịch vụ công Quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn/ hoặc nộp hồ
tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tây Ninh hoặc tại bất kỳ Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
- Công chức tiếp nhận hồ kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ:
+ Nếu hồ đầy đủ, hợp lệ thì công chức tiếp nhận lập biên nhận hồ sơ, hẹn
ngày trả kết quả cho người nộp hồ sơ.
+ Nếu hồ chưa đầy đủ, hợp lệ thì không tiếp nhận hướng dẫn cho người
nộp chuẩn bị hồ theo quy định.
- Chuyển hồ đến Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
Bước 2. Thẩm định hồ (13 ngày)
- Trường hợp nhận hồ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ, Sở Văn hóa, Thể thao
Du lịch phảivăn bản thông báo và hướng dẫn, chuyển đến Trung tâm Phục vụ
hành chính công để gửi cho người nộp hồ bổ sung, hoàn chỉnh hồ theo quy
định.
- Trường hợp hồ đầy đủ, hợp lệ, Phòng Quản du lịch trách nhiệm
thẩm định hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết hồ trình Lãnh đạo Sở Văn hóa, Thể
thao và Du lịch
Bước 3. kết quả giải quyết hồ (1,5 ngày)
Lãnh đạo Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch xem xét, kết quả giải quyết hồ
sơ, chuyển Văn thư Sở số hóa kết quả giải quyết TTHC chuyển đến Trung tâm
Phục vụ hành chính công
Bước 4. Trả kết quả (02 giờ)
- Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi người nộp hồ đăngnhận kết
quả thông báo tổ chức, cá nhân để nhận kết quảthực hiện các nghĩa vụ có liên
quan (nếu có).
- Trường hợp người nộp hồ muốn nhận kết quả Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã thì đăng ký khi nộp hồ sơ.
- Thời gian tiếp nhận hồ trả kết quả: Từ thứ Hai đến thứ Sáu hàng
tuần (trừ ngày nghỉ theo quy định)
+ Sáng: Từ 7 giờ 00 phút đến 11 giờ 30 phút.
+ Chiều: Từ 13 giờ 30 phút đến 17 giờ 00 phút.
b) Cách thức thực hiện:
+ Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấpbất kỳ
+ Qua dịch vụ bưu chính công ích.
23
+ Qua dịch vụ công trực tuyến tại Cổng dịch vụ công Quốc gia, địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn/
c) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
STT
Thành phần hồ
Thành phần hồ
cần số hóa
(đánh “X”)
1
Đơn đề nghị cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế
(Mẫu số 04 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông số
04/2024/TT-BVHTTDL ngày 26/6/2024)
X
2
yếu lịchxác nhận của Ủy ban nhân dân cấp
nơi trú (không yêu cầu nộp trong trường hợp đã
sở dữ liệu về trú)
X
3
Giấy chứng nhận sức khỏe do sở khám bệnh, chữa
bệnh thẩm quyền cấp trong thời hạn không quá 06
tháng tính đến thời điểm nộp hồ
4
Giấy tờ chứng minh điều kiện về trình độ nghiệp vụ:
Bản sao có chứng thực bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên
chuyên ngành hướng dẫn du lịch; hoặc bản sao chứng
thực bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành
khác bản sao chứng thực chứng chỉ nghiệp vụ
hướng dẫn du lịch quốc tế
X
5
Giấy tờ chứng minh điều kiện về trình độ ngoại ngữ:
Bản sao có chứng thực một trong các giấy tờ sau:
- Bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên ngành ngôn ngữ
hoặc tiếng nước ngoài, ngành phiên dịch tiếng nước
ngoài, ngành phạm tiếng nước ngoài;
- Bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên theo chương trình
đào tạo bằng ngôn ngữ hoặc tiếng nước ngoài. Trường
hợp văn bằng hoặc phụ lục văn bằng không thể hiện
ngôn ngữ đào tạo, cần bổ sung giấy tờ chứng minh ngôn
ngữ được sử dụng để đào tạo;
- Bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên nước ngoài theo
chương trình đào tạo bằng ngôn ngữ chính thức của
nước sở tại. Trường hợp được đào tạo bằng ngôn ngữ
khác với ngôn ngữ chính thức của nước sở tại, văn bằng
hoặc phụ lục văn bằng không thể hiện ngôn ngữ đào tạo,
cần bổ sung giấy tờ chứng minh ngôn ngữ được sử dụng
để đào tạo;
X
24
- Một trong các chứng chỉ ngoại ngữ còn thời hạn do tổ
chức, quan có thẩm quyền cấp gồm: Chứng chỉ ngoại
ngữ từ bậc 4 trở lên theo Khung năng lực ngoại ngữ 6
bậc dùng cho Việt Nam; chứng chỉ năng lực ngoại ngữ
của nước ngoài tương đương từ bậc 4 trở lên theo Khung
năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam hoặc
tương đương từ bậc B2 trở lên theo Khung tham chiếu
chung Châu Âu hoặc đạt mức yêu cầu theo quy định tại
Phụ lục I Thông số 04/2024/TT-BVHTTDL ngày
26/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao Du
lịch.
Văn bằng do sở đào tạo nước ngoài cấp phải được
công nhận theo quy định của pháp luật về giáo dục, giáo
dục đại học và giáo dục nghề nghiệp.
6
02 ảnh chân dung màu cỡ 3cm x 4cm
- Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
d) Thi hn gii quyết: 15 ngày k t ngày nhn được h sơ hp l
đ) Đối tượng thực hiện TTHC: Cá nhân
e) quan thực hiện TTHC:
- quan có thẩm quyền quyết định: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
- quan trực tiếp thực hiện: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
g) Kết quả thực hiện TTHC: Thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế.
h) Phí, lệ phí: 325.000 đồng/thẻ (Thông số 64/2025/TT-BTC ngày 30
tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính, hiệu lực từ 01 tháng 7 năm
2025 đến hết ngày 31/12/2026).
i) Tên mẫu đơn, tờ khai:
Đơn đề nghị cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế (Mẫu số 04 Phụ lục II
ban hành kèm theo Thông số 04/2024/TT-BVHTTDL ngày 26/6/2024)
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC:
(1) Có quốc tịch Việt Nam, thường trú tại Việt Nam.
(2) Có năng lực hành vi dân sự đầy đủ.
(3) Không mắc bệnh truyền nhiễm, không sử dụng chất ma túy.
(4) Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành hướng dẫn du lịch; trường hợp
tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành khác phải chứng chỉ nghiệp vụ hướng
dẫn du lịch quốc tế.
(5) Sử dụng thành thạo ngoại ngữ đăng ký hành nghề: đáp ứng một trong các
tiêu chuẩn sau:
- bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên ngành ngôn ngữ hoặc tiếng nước
ngoài, ngành phiên dịch tiếng nước ngoài, ngành phạm tiếng nước ngoài;
25
- bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên theo chương trình đào tạo bằng ngôn
ngữ hoặc tiếng nước ngoài. Trường hợp văn bằng hoặc phụ lục văn bằng không
thể hiện ngôn ngữ đào tạo, cần bổ sung giấy tờ chứng minh ngôn ngữ được sử
dụng để đào tạo;
- Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên nước ngoài theo chương trình đào
tạo bằng ngôn ngữ chính thức của nước sở tại. Trường hợp được đào tạo bằng
ngôn ngữ khác với ngôn ngữ chính thức của nước sở tại, văn bằng hoặc phụ lục
văn bằng không thể hiện ngôn ngữ đào tạo, cần bổ sung giấy tờ chứng minh ngôn
ngữ được sử dụng để đào tạo;
- Có một trong các chứng chỉ ngoại ngữ còn thời hạn do tổ chức, quan có
thẩm quyền cấp gồm: Chứng chỉ ngoại ngữ từ bậc 4 trở lên theo Khung năng lực
ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam; chứng chỉ năng lực ngoại ngữ của nước
ngoài tương đương từ bậc 4 trở lên theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng
cho Việt Nam hoặc tương đương từ bậc B2 trở lên theo Khung tham chiếu chung
Châu Âu hoặc đạt mức yêu cầu theo quy định tại Phụ lục I Thông số
04/2024/TT-BVHTTDL ngày 26/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao
Du lịch.
Văn bằng do sở đào tạo nước ngoài cấp phải được công nhận theo quy
định của pháp luật về giáo dục, giáo dục đại học và giáo dục nghề nghiệp.
l) Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Luật Du lịch số 09/2017/QH14 ngày 19/6/2017.
- Luật trú số 68/2020/QH14 ngày 13/11/2020.
- Thông 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017 của Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch.
- Thông 13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25/11/2019 của Bộ Văn hóa, Thể
thao Du lịch sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông số 06/2017/TT-
BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và
Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch.
- Thông số 64/2025/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho
doanh nghiệp, người dân.
- Thông 04/2024/TT-BVHTTDL ngày 26/6/2024 của Bộ Văn hóa, Thể
thao Du lịch Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông số 06/2017/TT-
BVHTTDL ngày 15/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy
định chi tiết một số điều của Luật Du lịch Thông số 13/2019/TT-BVHTTDL
ngày 25/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017 của Bộ
trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật
Du lịch.
26
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
… … …, ngày … …tháng… …năm… ….
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch …….(1)…….
Kính gửi: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Long An.
- Họ và tên (chữ in hoa):.........................................................................................
- Ngày tháng năm sinh: ……../……../…….. - Giới tính: Nam Nữ
- Số định danh cá nhân/ Chứng minh nhân dân:………………………………….
- Trình độ chuyên môn nghiệp vụ:..........................................................................
- Trình độ ngoại ngữ (đối với người đề nghị cấp thẻ HDV du lịch quốc tế):
.................................................................................................................................
- Địa chỉ liên lạc:....................................................................................................
- Điện thoại: ................................ - Email: ……………………............................
Căn cứ vào các quy định hiện hành, kính đề nghị Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
tỉnh Long An cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch......(1)............(2).................. cho tôi.
Tôi cam kết chịu trách nhiệm hoàn toàn về tính chính xác, trung thực của nội dung
hồ đề nghị cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch./.
NGƯỜI ĐỀ NGHỊ CẤP THẺ
(Ký và ghi rõ họ tên)
Hướng dẫn ghi:
(1) Quốc tế, nội địa hoặc tại điểm.
(2) Tên điểm du lịch đối với trường hợp cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch tại
điểm.
27
PHỤ LỤC I
DANH MỤC CHỨNG CHỈ NGOẠI NGỮ
DO QUAN CÓ THẨM QUYỀN CẤP
(Kèm theo Thông số 04/2024/TT-BVHTTDL ngày 26 tháng 06 năm 2024
của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)
STT
Ngôn ngữ
Chứng chỉ
Trình độ/thang
điểm
TOEFL iBT
Từ 61 điểm trở lên
IELTS
Từ 5,5 điểm trở lên
Aptis ESOL
Từ bậc B2 trở lên
TOEIC (4 Kỹ năng)
- Nghe và đọc: từ
785 điểm trở lên.
- Nói: từ 160 điểm
trở lên.
- Viết: từ 150 điểm
trở lên.
Pearson English International
Certificate
Từ bậc 3 trở lên
B2 FCE
C1 CAE
C2 CPE
B2 Business Vantage
1
Tiếng Anh
Linguaskill
Từ 160 điểm trở lên
Chứng chỉ 5 cấp JLPT
Từ cấp độ N2 trở lên
Chứng chỉ NAT-TEST
Từ cấp độ 2Q trở lên
2
Tiếng Nhật
Chứng chỉ TOPJ
Từ bậc Trung cấp B
trở lên
3
Tiếng Trung
Chứng chỉ 6 cấp HSK + HSK
K
Từ HSK cấp độ 4 +
HSK K từ
intermediate trở lên
28
Chứng chỉ TOCFL (4 kỹ
năng)
Từ cấp độ 4 trở lên
TestDaF
Từ bậc 4 trở lên
ÖSD Zertifikat B2 (ZB2)
Phần thi viết (đọc -
nghe - viết): từ 42
điểm trở lên;
Phần thi nói: từ 18
điểm trở lên.
DSD II
Từ bậc B2 trở lên
4
Tiếng Đức
Goethe-Zertifikat
Từ bậc B2 trở lên
Chứng chỉ DELF
Từ bậc B2 trở lên
Chứng chỉ TCF (04 kỹ năng)
Từ 400 điểm trở lên
Diplôme de Langue
5
Tiếng Pháp
Chứng chỉ DALF
8
Tiếng Hàn
Quốc
Chứng chỉ TOPIK (thi Nghe,
Đọc, Viết) + OPIc tiếng Hàn
TOPIK từ bậc 4 trở
lên và OPIc từ
Advanced Low trở
lên
9
Tiếng Nga
Chứng chỉ ТРКИ
Từ cấp độ ТРКИ-2
trở lên
29
6. Thủ tục cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa - 1.004623
a) Trình tự thực hiện:
Bước 1. Nộp hồ sơ: (02 giờ)
- Người đề nghị cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa nộp hồ trực tuyến
tại: Cổng dịch vụ công Quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn/ hoặc nộp hồ
tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tây Ninh hoặc tại bất kỳ Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
- Công chức tiếp nhận hồ kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ:
+ Nếu hồ đầy đủ, hợp lệ thì công chức tiếp nhận lập biên nhận hồ sơ, hẹn
ngày trả kết quả cho người nộp hồ sơ.
+ Nếu hồ chưa đầy đủ, hợp lệ thì không tiếp nhận hướng dẫn cho người
nộp chuẩn bị hồ theo quy định.
- Chuyển hồ đến Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
Bước 2. Thẩm định hồ (13 ngày)
- Trường hợp nhận hồ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ, Sở Văn hóa, Thể thao
Du lịch phảivăn bản thông báo và hướng dẫn, chuyển đến Trung tâm Phục vụ
hành chính công để gửi cho người nộp hồ bổ sung, hoàn chỉnh hồ theo quy
định.
- Trường hợp hồ đầy đủ, hợp lệ, Phòng Quản du lịch trách nhiệm
thẩm định hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết hồ trình Lãnh đạo Sở Văn hóa, Thể
thao và Du lịch
Bước 3. kết quả giải quyết hồ (1,5 ngày)
Lãnh đạo Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch xem xét, kết quả giải quyết hồ
sơ, chuyển Văn thư Sở số hóa kết quả giải quyết TTHC chuyển đến Trung tâm
Phục vụ hành chính công
Bước 4. Trả kết quả (02 giờ)
- Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi người nộp hồ đăngnhận kết
quả thông báo tổ chức, cá nhân để nhận kết quảthực hiện các nghĩa vụ có liên
quan (nếu có).
- Trường hợp người nộp hồ muốn nhận kết quả Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã thì đăng ký khi nộp hồ sơ.
- Thời gian tiếp nhận hồ trả kết quả: Từ thứ Hai đến thứ Sáu hàng
tuần (trừ ngày nghỉ theo quy định)
+ Sáng: Từ 7 giờ 00 phút đến 11 giờ 30 phút.
+ Chiều: Từ 13 giờ 30 phút đến 17 giờ 00 phút.
b) Cách thức thực hiện:
+ Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấpbất kỳ
+ Qua dịch vụ bưu chính công ích.
30
+ Qua dịch vụ công trực tuyến tại Cổng dịch vụ công Quốc gia, địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn/
c) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
STT
Thành phần hồ
Thành phần hồ
cần số hóa
(đánh “X”)
1
Đơn đề nghị cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa (Mẫu
số 04 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông số
04/2024/TT-BVHTTDL ngày 26/6/2024)
X
2
yếu lịchxác nhận của Ủy ban nhân dân cấp
nơi trú (không yêu cầu nộp trong trường hợp đã
sở dữ liệu về trú)
X
3
Bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên
chuyên ngành hướng dẫn du lịch; hoặc bản sao chứng
thực bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành
khác bản sao chứng thực chứng chỉ nghiệp vụ
hướng dẫn du lịch nội địa
X
4
Giấy chứng nhận sức khỏe do sở khám bệnh, chữa
bệnh thẩm quyền cấp trong thời hạn không quá 06
tháng tính đến thời điểm nộp hồ
5
02 ảnh chân dung màu cỡ 3cm x 4cm
- Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
d) Thi hn gii quyết: 15 ngày k t ngày nhn được h sơ hp l
đ) Đối tượng thực hiện TTHC: Cá nhân
e) quan thực hiện TTHC:
- quan có thẩm quyền quyết định: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
- quan trực tiếp thực hiện: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
g) Kết quả thực hiện TTHC: Thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa.
h) Phí, lệ phí: 325.000 đồng/thẻ (Thông số 64/2025/TT-BTC ngày 30
tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính, hiệu lực từ 01 tháng 7 năm
2025 đến hết ngày 31/12/2026).
i) Tên mẫu đơn, tờ khai:
Đơn đề nghị cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa (Mẫu số 04 Phụ lục II
ban hành kèm theo Thông số 04/2024/TT-BVHTTDL ngày 26/6/2024)
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC:
(1) Có quốc tịch Việt Nam, thường trú tại Việt Nam.
31
(2) Có năng lực hành vi dân sự đầy đủ.
(3) Không mắc bệnh truyền nhiễm, không sử dụng chất ma túy.
(4) Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành hướng dẫn du lịch; trường hợp
tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành khác phải chứng chỉ nghiệp vụ hướng
dẫn du lịch nội địa
l) Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Luật Du lịch số 09/2017/QH14 ngày 19/6/2017.
- Luật trú số 68/2020/QH14 ngày 13/11/2020.
- Thông 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017 của Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch.
- Thông 13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25/11/2019 của Bộ Văn hóa, Thể
thao Du lịch sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông số 06/2017/TT-
BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và
Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch.
- Thông số 64/2025/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho
doanh nghiệp, người dân.
- Thông 04/2024/TT-BVHTTDL ngày 26/6/2024 của Bộ Văn hóa, Thể
thao Du lịch Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông số 06/2017/TT-
BVHTTDL ngày 15/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy
định chi tiết một số điều của Luật Du lịch Thông số 13/2019/TT-BVHTTDL
ngày 25/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017 của Bộ
trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật
Du lịch.
32
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
… … …, ngày … …tháng… …năm… ….
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch …….(1)…….
Kính gửi: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Long An.
- Họ và tên (chữ in hoa):.........................................................................................
- Ngày tháng năm sinh: ……../……../…….. - Giới tính: Nam Nữ
- Số định danh cá nhân/ Chứng minh nhân dân:…………………………………
- Trình độ chuyên môn nghiệp vụ:..........................................................................
- Trình độ ngoại ngữ (đối với người đề nghị cấp thẻ HDV du lịch quốc tế):
.................................................................................................................................
- Địa chỉ liên lạc:....................................................................................................
- Điện thoại: ................................ - Email: ……………………............................
Căn cứ vào các quy định hiện hành, kính đề nghị Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
tỉnh Long An cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch......(1)............(2).................. cho tôi.
Tôi cam kết chịu trách nhiệm hoàn toàn về tính chính xác, trung thực của nội dung
hồ đề nghị cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch./.
NGƯỜI ĐỀ NGHỊ CẤP THẺ
(Ký và ghi rõ họ tên)
Hướng dẫn ghi:
(1) Quốc tế, nội địa hoặc tại điểm.
(2) Tên điểm du lịch đối với trường hợp cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch tại
điểm.
33
7. Thủ tục cấp đổi thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế, thẻ hướng dẫn
viên du lịch nội địa - 1.001432
a) Trình tự thực hiện:
Bước 1. Nộp hồ sơ: (02 giờ)
- Người đề nghị cấp đổi thẻ hướng dẫn viên du lịch nộp hồ trực tuyến tại:
Cổng dịch vụ công Quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn/ hoặc nộp hồ
tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tây Ninh hoặc tại bất kỳ Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
- Công chức tiếp nhận hồ kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ:
+ Nếu hồ đầy đủ, hợp lệ thì công chức tiếp nhận lập biên nhận hồ sơ, hẹn
ngày trả kết quả cho người nộp hồ sơ.
+ Nếu hồ chưa đầy đủ, hợp lệ thì không tiếp nhận hướng dẫn cho người
nộp chuẩn bị hồ theo quy định.
- Chuyển hồ đến Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
Bước 2. Thẩm định hồ (08 ngày)
- Trường hợp nhận hồ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ, Sở Văn hóa, Thể thao
Du lịch phảivăn bản thông báo và hướng dẫn, chuyển đến Trung tâm Phục vụ
hành chính công để gửi cho người nộp hồ bổ sung, hoàn chỉnh hồ theo quy
định.
- Trường hợp hồ đầy đủ, hợp lệ, Phòng Quản du lịch trách nhiệm
thẩm định hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết hồ trình Lãnh đạo Sở Văn hóa, Thể
thao và Du lịch
Bước 3. kết quả giải quyết hồ (1,5 ngày)
Lãnh đạo Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch xem xét, kết quả giải quyết hồ
sơ, chuyển Văn thư Sở số hóa kết quả giải quyết TTHC chuyển đến Trung tâm
Phục vụ hành chính công
Bước 4. Trả kết quả (02 giờ)
- Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi người nộp hồ đăngnhận kết
quả thông báo tổ chức, cá nhân để nhận kết quảthực hiện các nghĩa vụ có liên
quan (nếu có).
- Trường hợp người nộp hồ muốn nhận kết quả Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã thì đăng ký khi nộp hồ sơ.
- Thời gian tiếp nhận hồ trả kết quả: Từ thứ Hai đến thứ Sáu hàng
tuần (trừ ngày nghỉ theo quy định)
+ Sáng: Từ 7 giờ 00 phút đến 11 giờ 30 phút.
+ Chiều: Từ 13 giờ 30 phút đến 17 giờ 00 phút.
b) Cách thức thực hiện:
+ Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấpbất kỳ
+ Qua dịch vụ bưu chính công ích.
34
+ Qua dịch vụ công trực tuyến tại Cổng dịch vụ công Quốc gia, địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn/
c) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
STT
Thành phần hồ
Thành phần hồ
cần số hóa
(đánh “X”)
1
Đơn đề nghị cấp đổi thẻ hướng dẫn viên du lịch (Mẫu số
05 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông số
04/2024/TT-BVHTTDL ngày 26/6/2024)
X
2
yếu lịchxác nhận của Ủy ban nhân dân cấp
nơi trú (không yêu cầu nộp trong trường hợp đã
sở dữ liệu về trú)
X
3
Giấy chứng nhận sức khỏe do sở khám bệnh, chữa
bệnh thẩm quyền cấp trong thời hạn không quá 06
tháng tính đến thời điểm nộp hồ
4
02 ảnh chân dung màu cỡ 3cm x 4cm
5
Bản sao chứng thực giấy chứng nhận đã qua khóa cập
nhật kiến thức cho hướng dẫn viên du lịch do quan
nhà nướcthẩm quyền cấp
X
6
Thẻ hướng dẫn viên du lịch đã được cấp
X
- Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
d) Thi hn gii quyết: 10 ngày k t ngày nhn được h sơ hp l
đ) Đối tượng thực hiện TTHC: Cá nhân
e) quan thực hiện TTHC:
- quan có thẩm quyền quyết định: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
- quan trực tiếp thực hiện: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
g) Kết quả thực hiện TTHC: Thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế/Thẻ hướng
dẫn viên du lịch nội địa.
h) Phí, lệ phí: 325.000 đồng/thẻ (Thông số 64/2025/TT-BTC ngày 30
tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính, hiệu lực từ 01 tháng 7 năm
2025 đến hết ngày 31/12/2026).
i) Tên mẫu đơn, tờ khai:
Đơn đề nghị cấp đổi thẻ hướng dẫn viên du lịch (Mẫu số 05 Phụ lục II ban
hành kèm theo Thông số 04/2024/TT-BVHTTDL ngày 26/6/2024)
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC:
35
(1) Có quốc tịch Việt Nam, thường trú tại Việt Nam.
(2) Có năng lực hành vi dân sự đầy đủ.
(3) Không mắc bệnh truyền nhiễm, không sử dụng chất ma túy.
(4) Hướng dẫn viên du lịch nội địa tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành
hướng dẫn du lịch; trường hợp tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành khác
phải chứng chỉ nghiệp vụ hướng dẫn du lịch nội địa. Hướng dẫn viên du lịch
quốc tế tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành hướng dẫn du lịch; trường hợp
tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành khác phải chứng chỉ nghiệp vụ hướng
dẫn du lịch quốc tế;
(5) Sử dụng thành thạo ngoại ngữ đăng hành nghề (đối với hướng dẫn
viên du lịch quốc tế): đáp ứng một trong các tiêu chuẩn sau:
- bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên ngành ngôn ngữ hoặc tiếng nước
ngoài, ngành phiên dịch tiếng nước ngoài, ngành phạm tiếng nước ngoài;
- bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên theo chương trình đào tạo bằng ngôn
ngữ hoặc tiếng nước ngoài. Trường hợp văn bằng hoặc phụ lục văn bằng không
thể hiện ngôn ngữ đào tạo, cần bổ sung giấy tờ chứng minh ngôn ngữ được sử
dụng để đào tạo;
- Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên nước ngoài theo chương trình đào
tạo bằng ngôn ngữ chính thức của nước sở tại. Trường hợp được đào tạo bằng
ngôn ngữ khác với ngôn ngữ chính thức của nước sở tại, văn bằng hoặc phụ lục
văn bằng không thể hiện ngôn ngữ đào tạo, cần bổ sung giấy tờ chứng minh ngôn
ngữ được sử dụng để đào tạo;
- Có một trong các chứng chỉ ngoại ngữ còn thời hạn do tổ chức, quan có
thẩm quyền cấp gồm: Chứng chỉ ngoại ngữ từ bậc 4 trở lên theo Khung năng lực
ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam; chứng chỉ năng lực ngoại ngữ của nước
ngoài tương đương từ bậc 4 trở lên theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng
cho Việt Nam hoặc tương đương từ bậc B2 trở lên theo Khung tham chiếu chung
Châu Âu hoặc đạt mức yêu cầu theo quy định tại Phụ lục I Thông số
04/2024/TT-BVHTTDL ngày 26/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao
Du lịch.
Văn bằng do sở đào tạo nước ngoài cấp phải được công nhận theo quy
định của pháp luật về giáo dục, giáo dục đại học và giáo dục nghề nghiệp.
l) Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Luật Du lịch số 09/2017/QH14 ngày 19/6/2017.
- Luật trú số 68/2020/QH14 ngày 13/11/2020.
- Thông 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017 của Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch.
- Thông 13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25/11/2019 của Bộ Văn hóa, Thể
thao Du lịch sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông số 06/2017/TT-
36
BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và
Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch.
- Thông số 64/2025/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho
doanh nghiệp, người dân.
- Thông 04/2024/TT-BVHTTDL ngày 26/6/2024 của Bộ Văn hóa, Thể
thao Du lịch Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông số 06/2017/TT-
BVHTTDL ngày 15/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy
định chi tiết một số điều của Luật Du lịch Thông số 13/2019/TT-BVHTTDL
ngày 25/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017 của Bộ
trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật
Du lịch.
37
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
… … …, ngày … …tháng… …năm… ….
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
………(1)....... thẻ hướng dẫn viên du lịch ……..(2)……..
Kính gửi: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Long An.
- Họ và tên (chữ in hoa):.........................................................................................
- Ngày tháng năm sinh:………… Giới tính: Nam Nữ
- Số định danh cá nhân/ Chứng minh nhân dân:.....................................................
- Địa chỉ liên lạc:.....................................................................................................
- Điện thoại:…………………………………………. Email:...............................
- Đã được cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch:
+ Loại: Nội địa Quốc tế Tại điểm
+ Số thẻ:……………………… - Nơi cấp:……………….. - Ngày cấp: ..../…./…
- Lý do đề nghị cấp đổi/cấp lại thẻ:.........................................................................
Căn cứ vào các quy định hiện hành, kính đề nghị Sở Văn hóa, Thể thao và Du
lịch tỉnh Long An thẩm định và ……(1)….. thẻ hướng dẫn viên du lịch
……(2)…… cho tôi.
Tôi cam kết chịu trách nhiệm hoàn toàn về tính chính xác, trung thực của nội
dung hồ đề nghị cấp đổi/cấp lại thẻ hướng dẫn viên du lịch./.
NGƯỜI ĐỀ NGHỊ CẤP THẺ
(Ký và ghi rõ họ tên)
Hướng dẫn ghi:
(1) Cấp đổi (trong các trường hợp quy định tại Điều 62 Luật Du lịch); cấp lại
(trong các trường hợp quy định tại Điều 63 Luật Du lịch);
(2) Quốc tế, nội địa hoặc tại điểm.
38
8. Thủ tục cấp lại thẻ hướng dẫn viên du lịch - 1.004614
a) Trình tự thực hiện:
Bước 1. Nộp hồ sơ: (02 giờ)
- Người đề nghị cấp lại thẻ hướng dẫn viên du lịch nộp hồ trực tuyến tại:
Cổng dịch vụ công Quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn/ hoặc nộp hồ
tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tây Ninh hoặc tại bất kỳ Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
- Công chức tiếp nhận hồ kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ:
+ Nếu hồ đầy đủ, hợp lệ thì công chức tiếp nhận lập biên nhận hồ sơ, hẹn
ngày trả kết quả cho người nộp hồ sơ.
+ Nếu hồ chưa đầy đủ, hợp lệ thì không tiếp nhận hướng dẫn cho người
nộp chuẩn bị hồ theo quy định.
- Chuyển hồ đến Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
Bước 2. Thẩm định hồ (08 ngày)
- Trường hợp nhận hồ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ, Sở Văn hóa, Thể thao
Du lịch phảivăn bản thông báo và hướng dẫn, chuyển đến Trung tâm Phục vụ
hành chính công để gửi cho người nộp hồ bổ sung, hoàn chỉnh hồ theo quy
định.
- Trường hợp hồ đầy đủ, hợp lệ, Phòng Quản du lịch trách nhiệm
thẩm định hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết hồ trình Lãnh đạo Sở Văn hóa, Thể
thao và Du lịch
Bước 3. kết quả giải quyết hồ (1,5 ngày)
Lãnh đạo Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch xem xét, kết quả giải quyết hồ
sơ, chuyển Văn thư Sở số hóa kết quả giải quyết TTHC chuyển đến Trung tâm
Phục vụ hành chính công
Bước 4. Trả kết quả (02 giờ)
- Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi người nộp hồ đăngnhận kết
quả thông báo tổ chức, cá nhân để nhận kết quảthực hiện các nghĩa vụ có liên
quan (nếu có).
- Trường hợp người nộp hồ muốn nhận kết quả Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã thì đăng ký khi nộp hồ sơ.
- Thời gian tiếp nhận hồ trả kết quả: Từ thứ Hai đến thứ Sáu hàng
tuần (trừ ngày nghỉ theo quy định)
+ Sáng: Từ 7 giờ 00 phút đến 11 giờ 30 phút.
+ Chiều: Từ 13 giờ 30 phút đến 17 giờ 00 phút.
b) Cách thức thực hiện:
+ Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấpbất kỳ
+ Qua dịch vụ bưu chính công ích.
39
+ Qua dịch vụ công trực tuyến tại Cổng dịch vụ công Quốc gia, địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn/
c) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
STT
Thành phần hồ
Thành phần hồ
cần số hóa
(đánh “X”)
1
Đơn đề nghị cấp lại thẻ hướng dẫn viên du lịch (Mẫu số
05 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông số
04/2024/TT-BVHTTDL ngày 26/6/2024)
X
2
02 ảnh chân dung màu cỡ 3cm x 4cm
3
Bản sao chứng thực giấy tờ liên quan đến nội dung
thay đổi trong trường hợp cấp lại thẻ do thay đổi thông
tin trên thẻ hướng dẫn viên du lịch
X
- Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
d) Thi hn gii quyết: 10 ngày k t ngày nhn được h sơ hp l
đ) Đối tượng thực hiện TTHC: Cá nhân
e) quan thực hiện TTHC:
- quan có thẩm quyền quyết định: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
- quan trực tiếp thực hiện: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
g) Kết quả thực hiện TTHC: Thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế/Thẻ hướng
dẫn viên du lịch nội địa/ Thẻ hướng dẫn viên du lịch tại điểm
h) Phí, lệ phí:
- 325.000 đồng/thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế hoặc thẻ hướng dẫn viên
du lịch nội địa (theo Thông số 64/2025/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2025 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính. Có hiệu lực từ 01 tháng 7 năm 2025 đến hết 31 tháng 12
năm 2026).
- 100.000 đồng/thẻ hướng dẫn viên du lịch tại điểm (theo Thông số
64/2025/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. hiệu
lực từ 01 tháng 7 năm 2025 đến hết 31 tháng 12 năm 2026).
i) Tên mẫu đơn, tờ khai:
Đơn đề nghị cấp lại thẻ hướng dẫn viên du lịch (Mẫu số 05 Phụ lục II ban
hành kèm theo Thông số 04/2024/TT-BVHTTDL ngày 26/6/2024)
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC:
(1) Có quốc tịch Việt Nam, thường trú tại Việt Nam.
(2) Có năng lực hành vi dân sự đầy đủ.
(3) Không mắc bệnh truyền nhiễm, không sử dụng chất ma túy.
(4) Hướng dẫn viên du lịch nội địa tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành
40
hướng dẫn du lịch; trường hợp tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành khác
phải chứng chỉ nghiệp vụ hướng dẫn du lịch nội địa. Hướng dẫn viên du lịch
quốc tế tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành hướng dẫn du lịch; trường hợp
tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành khác phải chứng chỉ nghiệp vụ hướng
dẫn du lịch quốc tế. Hướng dẫn viên du lịch tại điểm đạt yêu cầu kiểm tra nghiệp
vụ hướng dẫn du lịch tại điểm do Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tổ chức.
(5) Sử dụng thành thạo ngoại ngữ đăng hành nghề (đối với hướng dẫn
viên du lịch quốc tế): đáp ứng một trong các tiêu chuẩn sau:
- bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên ngành ngôn ngữ hoặc tiếng nước
ngoài, ngành phiên dịch tiếng nước ngoài, ngành phạm tiếng nước ngoài;
- bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên theo chương trình đào tạo bằng ngôn
ngữ hoặc tiếng nước ngoài. Trường hợp văn bằng hoặc phụ lục văn bằng không
thể hiện ngôn ngữ đào tạo, cần bổ sung giấy tờ chứng minh ngôn ngữ được sử
dụng để đào tạo;
- Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên nước ngoài theo chương trình đào
tạo bằng ngôn ngữ chính thức của nước sở tại. Trường hợp được đào tạo bằng
ngôn ngữ khác với ngôn ngữ chính thức của nước sở tại, văn bằng hoặc phụ lục
văn bằng không thể hiện ngôn ngữ đào tạo, cần bổ sung giấy tờ chứng minh ngôn
ngữ được sử dụng để đào tạo;
- Có một trong các chứng chỉ ngoại ngữ còn thời hạn do tổ chức, quan có
thẩm quyền cấp gồm: Chứng chỉ ngoại ngữ từ bậc 4 trở lên theo Khung năng lực
ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam; chứng chỉ năng lực ngoại ngữ của nước
ngoài tương đương từ bậc 4 trở lên theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng
cho Việt Nam hoặc tương đương từ bậc B2 trở lên theo Khung tham chiếu chung
Châu Âu hoặc đạt mức yêu cầu theo quy định tại Phụ lục I Thông số
04/2024/TT-BVHTTDL ngày 26/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao
Du lịch.
Văn bằng do sở đào tạo nước ngoài cấp phải được công nhận theo quy
định của pháp luật về giáo dục, giáo dục đại học và giáo dục nghề nghiệp.
l) Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Luật Du lịch số 09/2017/QH14 ngày 19/6/2017;
- Thông 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017 của Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch.
- Thông 13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25/11/2019 của Bộ Văn hóa, Thể
thao Du lịch sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông số 06/2017/TT-
BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và
Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch.
- Thông số 64/2025/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho
doanh nghiệp, người dân.
41
- Thông 04/2024/TT-BVHTTDL ngày 26/6/2024 của Bộ Văn hóa, Thể
thao Du lịch Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông số 06/2017/TT-
BVHTTDL ngày 15/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy
định chi tiết một số điều của Luật Du lịch Thông số 13/2019/TT-BVHTTDL
ngày 25/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017 của Bộ
trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật
Du lịch.
42
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
… … …, ngày … …tháng… …năm… ….
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
………(1)....... thẻ hướng dẫn viên du lịch ……..(2)……..
Kính gửi: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Long An.
- Họ và tên (chữ in hoa):.........................................................................................
- Ngày tháng năm sinh:………… Giới tính: Nam Nữ
- Số định danh cá nhân/ Chứng minh nhân dân:.....................................................
- Địa chỉ liên lạc:.....................................................................................................
- Điện thoại:…………………………………………. Email:...............................
- Đã được cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch:
+ Loại: Nội địa Quốc tế Tại điểm
+ Số thẻ:…………………… - Nơi cấp:……………….. - Ngày cấp: ..../…./……
- Lý do đề nghị cấp đổi/cấp lại thẻ:.........................................................................
Căn cứ vào các quy định hiện hành, kính đề nghị Sở Văn hóa, Thể thao và Du
lịch tỉnh Long An thẩm định và ……(1)….. thẻ hướng dẫn viên du lịch
……(2)…….. cho tôi.
Tôi cam kết chịu trách nhiệm hoàn toàn về tính chính xác, trung thực của nội
dung hồ đề nghị cấp đổi/cấp lại thẻ hướng dẫn viên du lịch./.
NGƯỜI ĐỀ NGHỊ CẤP THẺ
(Ký và ghi rõ họ tên)
Hướng dẫn ghi:
(1) Cấp đổi (trong các trường hợp quy định tại Điều 62 Luật Du lịch); cấp lại
(trong các trường hợp quy định tại Điều 63 Luật Du lịch);
(2) Quốc tế, nội địa hoặc tại điểm.
43
II. LĨNH VỰC XUẤT BẢN, IN VÀ PHÁT HÀNH: 02 TTHC
9. Thủ tục cấp Giấy phép xuất bản tài liệu không kinh doanh - 1.003868
a) Trình tự thực hiện:
* Bước 1. Nộp hồ
- quan, tổ chức đề nghị cấp giấy phép xuất bản tài liệu không kinh doanh
thuộc danh mục tài liệu quy định tại khoản 1 khoản 2 Điều 12 Nghị định số
195/2013/NĐ-CP lập hồ nộp hồ trực tuyến tại: Cổng dịch vụ công Quốc gia,
địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn/ hoặc np h sơ ti Trung tâm Phc v hành
chính công tnh Tây Ninh hoc ti bt k Trung tâm Phc v hành chính công
cp xã trên địa bàn tnh Tây Ninh.
- Ủy ban nhân dân cấp tỉnh cấp thẩm quyền cấp giấy phép xuất bản tài
liệu không kinh doanh của:
+ quan, tổ chức trung ươngtổ chức nước ngoài;
+ quan, tổ chức khác cách pháp nhân, chi nhánh, văn phòng đại
diện tại địa phương của quan, tổ chức trung ương.
- Công chức tiếp nhận hồ kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ:
+ Trường hợp hồ đầy đủ, hợp lệ thì tiếp nhận, lập giấy tiếp nhận hồ
hẹn trả kết quả, trao cho người nộp hồ sơ.
+ Trường hợp hồ chưa đầy đủ, hợp lệ thì hướng dẫn cho người nộp hồ
bổ sung, hoàn chỉnh hồ theo quy định.
- Chuyển hồ đến Phòng chuyên môn thuộc Sở Văn hóa, Thể thao Du
lịch giải quyết.
* Bước 2. Thẩm định hồ
- Trong thời hạn 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ theo quy định,
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh xem xét, trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh cấp
giấy phép xuất bản tài liệu không kinh doanh theo Mẫu số 05 tại Danh mục 3 kèm
theo Phụ lục Nghị định số 138/2025/NĐ-CP; đóng dấu vào 02 bản thảo tài liệu
lưu lại một bản, 01 bản trả lại cho tổ chức đề nghị cấp phép; trường hợp không
cấp giấy phép phảivăn bản trả lời nêu rõ lý do.
- Trường hợp hồ không đúng theo quy định, trong 02 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ, Sở Văn hóa, Thể thao Du lịch văn bản thông báo yêu
cầu hoàn thiện hồ sơ.
* Bước 3. Trả kết quả
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh thông báo người nộp hồ để
nhận kết quảthực hiện các nghĩa vụ có liên quan (nếu có).
- Trường hợp người nộp hồ muốn nhận kết quả khác với đã nộp
hồ thì đăng ký khi nộp hồ sơ.
44
- Thời gian tiếp nhận hồ trả kết quả: Từ thứ Hai đến thứ Sáu hàng
tuần (trừ ngày nghỉ theo quy định)
+ Sáng: Từ 7 giờ 00 phút đến 11 giờ 30 phút.
+ Chiều: Từ 13 giờ 30 phút đến 17 giờ 00 phút.
b) Cách thức thực hiện:
- Trực tiếp tại Trung tâm Phc v hành chính công tnh Tây Ninh hoc ti
bt k Trung tâm Phc v hành chính công cp xã trên địa bàn tnh Tây Ninh.
- Qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Qua dịch vụ công trực tuyến tại Cổng dịch vụ công Quốc gia, địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn/
c) Thành phần, số lượng hồ :
* Thành phần hồ sơ, bao gồm:
STT
Thành phần hồ
Thành phần
hồ cần số
hóa (đánh
"X")
1
Đơn đề nghị cấp giấy phép xuất bản tài liệu không kinh
doanh theo Mẫu số 04 tại Danh mục 3 kèm theo Phụ
lục Nghị định số 138/2025/NĐ-CP;
2
Hai (02) bản thảo tài liệu đóng dấu treo của quan,
tổ chức đề nghị cấp giấy phép xuất bản tại trang đầu
giáp lai giữa các trang bản thảo hoặc một (01) bản thảo
lưu trong thiết bị lưu trữ điện tử với định dạng không
cho phép can thiệp, sửa đổi. Trường hợp tài liệu không
kinh doanh xuất bản dạng điện tử thì nộp một (01) bản
thảo điện tử chữ số của thủ trưởng quan, tổ
chức đề nghị cấp phép xuất bản.
3
Đối với tài liệu bằng tiếng nước ngoài, tiếng dân tộc
thiểu số Việt Nam phải kèm theo bản dịch Tiếng Việt
đóng dấu của quan, tổ chức đề nghị cấp giấy phép
xuất bản.
4
Ý kiến xác nhận bằng văn bản:
+ Đối với tài liệu của các đơn vị quân đội nhân dân,
công an nhân dân phải ý kiến của Bộ Quốc phòng,
Bộ Công an hoặc quan được Bộ Quốc phòng, Bộ
Công an ủy quyền.
+ Đối với tài liệu lịch sử Đảng, chính quyền địa
phương; tài liệu phục vụ nhiệm vụ chính trị của địa
phương phải ý kiến của tổ chức đảng, quan cấp
trên.
45
* Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
d) Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ.
đ) Đối tượng thực hiện: Tổ chức, doanh nghiệp tại địa phương.
e) quan thực hiện:
- quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
- quan trực tiếp thực hiện: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
g) Kết quả thực hiện: Giấy phép xuất bản tài liệu không kinh doanh
h) Phí, lệ phí:
Kể từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026: Phí thẩm định nội dung tài
liệu để cấp giấy phép:
+ Tài liệu in trên giấy: 7.500 đồng/trang quy chuẩn;
+ Tài liệu điện tử dưới dạng đọc: 3.000 đồng/phút;
+ Tài liệu điện tử dưới dạng nghe, nhìn: 13.500 đồng/phút.
Theo quy định tại Thông số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Đơn đề nghị cấp giấy phép xuất bản tài liệu
không kinh doanh theo Mẫu số 04 tại Danh mục 3 kèm theo Phụ lục Nghị định số
138/2025/NĐ-CP.
k) Yêu cầu, điều kiện: Không có.
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Xuất bản ngày 20 tháng 11 năm 2012;
- Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 ca Chính ph quy định
chi tiết một số điềubiện pháp thi hành Luật Xuất bản;
- Nghị định số 138/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ
quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực văn hóa, thể thao và du lịch.
- Thông số 64/2025/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ Tài chính
quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp,
người dân.
- Thông tư s 01/2020/TT-BTTTT ngày 07/02/2020 ca B Thông tin
Truyn thông quy định chi tiết hướng dn thi hành mt s điu ca Lut Xut bn
Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điềubiện pháp thi hành Luật Xuất bản;
- Thông số 23/2023/TT-BTTTT ngày 31 tháng 12 năm 2023 của Bộ
trưởng Bộ Thông tin Truyền thông sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07 tháng 02 năm 2020 ca B trưởng B Thông tin
Truyn thông quy định chi tiết hướng dẫn thi hành một số điều của Luật xuất
bản Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điềubiện pháp thi hành Luật xuất bản;
46
Mẫu số 04
TÊN CƠ QUAN CH QUN (NU CÓ)…
TÊN CƠ QUAN/T CHC …
_____________
Số:………./……(nếu có)
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________________________________
……, ngày......... tháng........ năm..........
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Cấp giấy phép xuất bản tài liệu không kinh doanh
____________
Kính gửi: .............................................................
(1)
1. Tên quan, tổ chức đề nghị cấp giấy phép xuất bản: ...............................
2. Số giấy chứng nhận đăng kinh doanh hoặc giấy chứng nhận đầu hoặc
giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp (đối với doanh nghiệp); Số quyết định
thành lập (đối với đơn vị sự nghiệp công lập); Số giấy phép hoạt động (đối với
quan, tổ chức nước ngoài)
(2)
quan cấp……………………ngày .….tháng….năm
……….………………
3. Địa chỉ: ........................................................................................................
Số điện thoại:...................................................................................................
Email: ..............................................................................................................
4. Tên tài liệu:..................................................................................................
5. Xuất xứ (nếu là tài liệu dịch từ tiếng nước ngoài):......................................
Người dịch (cá nhân hoặc tập thể): .................................................................
6. Hình thức tài liệu:........................................................................................
7. Số trang (hoặc dung lượng - byte):…………Phụ bản (nếu có): .................
8. Khuôn khổ (định dạng):...... cm. Số lượng in:.......................................bản
9. Ngôn ngữ xuất bản: .....................................................................................
10. Tên, địa chỉ sở in: .................................................................................
11. Mục đích xuất bản:....................................................................................
12. Nội dung tóm tắt của tài liệu: ....................................................................
13. Kèm theo đơn
nàygồm :…………………………………………………..
(3)
Chúng tôi cam kết thực hiện thực hiện đúng nội dung giấy phép xuất bản,
thực hiện việc in/đăng tải đúng nội dung tài liệu tại sở in có giấy phép in xuất
bản phẩm và tuân thủ các quy định pháp luật về xuất bản, sở hữu trí tuệ.
1
Ghi tên quan cấp giấy phép.
2
Trường hợp quan, tổ chức đề nghị cấp giấy phép quan Đảng, Nhà nước không bắt buộc phải ghi các thông
tin quy định tại mục này.
3
Ghi rõ trong đơn các tài liệu đính kèm quy định.
47
XÁC NHẬN CỦA QUAN CHỦ
QUẢN HOẶC QUAN NHÀ
NƯỚCTHẨM QUYỀN
(1)
(Chữcủa ngườithẩm quyền, dấu/
chữsố của quan, tổ chức)
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU QUAN/
TỔ CHỨC
(Chữcủa ngườithẩm quyền,
dấu/chữsố của quan, tổ chức)
(1)
Phần này áp dụng đối với tài liệu không kinh doanh kỷ yếu hội thảo, hội nghị, ngành nghề (trừ trường hợp
quan, tổ chức đề nghị cấp giấy phép là quan Đảng, Nhà nước).
48
Mẫu số 05
Y BAN NHÂN DÂN TNH…
TÊN CƠ QUAN CP GIY PHÉP
____________
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________________________________
Số: …/GP-
……, ngày … tháng … năm
GIẤY PHÉP
Xuất bản tài liệu không kinh doanh
________
THỦ TRƯỞNG QUAN CẤP GIẤY PHÉP….
Căn cứ Luật Xuất bản ngày 20 tháng 11 năm 2012 (được sửa đổi, bổ sung một số
điều bởi Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luậtliên quan đến quy hoạch ngày
20 tháng 11 năm 2018);
Căn cứ Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều biện pháp thi hành Luật Xuất bản (được sửa đổi, bổ
sung một số điều bởi Nghị định số 150/2018/NĐ-CP ngày 07 tháng 11 năm 2018 của
Chính phủ);
Căn cứ Nghị định số /2025/NĐ-CP ngày tháng năm 2025 của Chính phủ
quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực văn hóa, thể thao và du lịch;
Xét đơn đề nghị cấp giấy phép xuất bản ngày... tháng... năm... của...
(1)
,
CHO PHÉP:
1. quan, tổ chức: ……………………………………………………………..
Được xuất bản tài liệu: …………………………………………………………
- Số trang (dung lượng): …………………Phụ bản (nếu có): ……………….
- Khuôn khổ (định dạng):…….cm. Số lượng in: …………………………..bản
- Ngôn ngữ xuất bản: ………………………………………………………..
- Tên, địa chỉ sở in xuất bản phẩm/website đăng tải: ………………………
- Mục đích xuất bản: …………………………………………………………..
2. Trước khi phát hành, quan, tổ chức được phép xuất bản phải nộp lưu chiểu
theo quy định tại Điều 28 Luật Xuất bản 2012.
3. quan, tổ chức được phép xuất bản phải chấp hành nghiêm chỉnh Luật Xuất
bản; các quy định tại mục 1 2 giấy phép này; in đúng bản thảo đóng dấu của
quan cấp giấy phép tại sở in giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm; không được
tẩy xóa, sửa chữa hoặc chuyển nhượng giấy phép này cho tổ chức, nhân khác dưới
mọi hình thức.
Giấy phép này có giá trị trong thời hạn 90 (chín mươi) ngày kể từ ngày ký.
THỦ TRƯỞNG QUAN
(Chữcủa ngườithẩm quyền, dấu/
chữsố của quan, tổ chức)
_____________________________
(1)
Ghi đầy đủ tên quan, tổ chức đề nghị cấp phép.
49
10. Thủ tục cấp Giấy phép nhập khẩu xuất bản phẩm không kinh
doanh (địa phương) - 1.003725
a) Trình tự thực hiện:
* Bước 1. Nộp hồ
quan, tổ chứcnhân Việt Nam; cá nhân nước ngoài (có trụ sở đặt tại
Tây Ninh hoặc xuất bản phẩm được nhập khẩu tại các cửa khẩu trên địa bàn
tỉnh) nộp hồ trực tuyến tại: Cổng dịch vụ công Quốc gia, địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn/ hoặc np h sơ ti Trung tâm Phc v hành chính
công tnh Tây Ninh hoc ti bt k Trung tâm Phc v hành chính công cp xã
trên địa bàn tnh Tây Ninh.
- Công chức tiếp nhận hồ kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ:
+ Trường hợp hồ đầy đủ, hợp lệ thì tiếp nhận, lập giấy tiếp nhận hồ
hẹn trả kết quả, trao cho người nộp hồ sơ.
+ Trường hợp hồ chưa đầy đủ, hợp lệ thì hướng dẫn cho người nộp hồ
bổ sung, hoàn chỉnh hồ theo quy định.
- Chuyển hồ đến Phòng chuyên môn thuộc Sở Văn hóa, Thể thao Du
lịch giải quyết.
* Bước 2. Thẩm định hồ
- Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, Sở Văn hóa, Thể thao
Du lịch phải cấp giấy phép; trường hợp không cấp giấy phép phải văn bản
trả lời nêu rõ lý do.
Ngay khi kết quả, Sở Văn hóa, Thể thao Du lịch chuyển đến Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để trả kết quả.
* Bước 3. Trả kết quả
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh thông báo người nộp hồ để
nhận kết quảthực hiện các nghĩa vụ có liên quan (nếu có).
- Trường hợp người nộp hồ muốn nhận kết quả khác với đã nộp
hồ thì đăng ký khi nộp hồ sơ.
- Thời gian tiếp nhận hồ trả kết quả: Từ thứ Hai đến thứ Sáu hàng
tuần (trừ ngày nghỉ theo quy định)
+ Sáng: Từ 7 giờ 00 phút đến 11 giờ 30 phút.
+ Chiều: Từ 13 giờ 30 phút đến 17 giờ 00 phút.
b) Cách thức thực hiện:
- Trực tiếp tại Trung tâm Phc v hành chính công tnh Tây Ninh hoc ti
bt k Trung tâm Phc v hành chính công cp xã trên địa bàn tnh Tây Ninh.
- Qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Qua dịch vụ công trực tuyến tại Cổng dịch vụ công Quốc gia, địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn/
c) Thành phần, số lượng hồ :
* Thành phần hồ sơ, bao gồm:
STT
Thành phần hồ
Thành phần
hồ cần số
50
hóa (đánh
"X")
1
Đơn đề nghị cấp giấy phép nhập khẩu xuất bản phẩm
không kinh doanh (Mẫu số 29 Phụ lục kèm theo Thông
số 23/2023/TT-BTTTT);
X
2
Danh mục xuất bản phẩm nhập khẩu không kinh doanh
(Mẫu số 30 Phụ lục kèm theo Thông số 23/2023/TT-
BTTTT);
* Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
d) Thời hạn giải quyết: 15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ theo quy định.
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: quan/Tổ chức/Cá nhân
e) quan thực hiện thủ tục hành chính:
- quan có thẩm quyền quyết định: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
- quan trực tiếp thực hiện: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy phép nhập khẩu xuất bản
phẩm không kinh doanh.
h) Phí, lệ phí:
* Phí: Không.
* Lệ phí: Kể từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026: 25.000 đồng/hồ
theo quy định tại Thông số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Đơn đề nghị cấp giấy phép nhập khẩu xuất
bản phẩm không kinh doanh (Mẫu số 29); Danh mục xuất bản phẩm nhập khẩu
không kinh doanh (Mẫu số 30). (Các mẫu trên ban hành tại Phụ lục kèm theo
Thông số 23/2023/TT-BTTTT ngày 31/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Thông tin
Truyền thông).
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không có.
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Xuất bản ngày 20 tháng 11 năm 2012;
- Ngh định 195/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 ca Chính ph quy định chi tiết
mt s điu và bin pháp thi hành Lut Xut bn;
- Thông số 64/2025/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho
doanh nghiệp, người dân;
- Thông tư s 01/2020/TT-BTTTT ngày 07/02/2020 ca B Thông tin
Truyn thông quy định chi tiết hướng dn thi hành mt s điu ca Lut Xut bn
Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điềubiện pháp thi hành Luật Xuất bản;
- Thông số 23/2023/TT-BTTTT ngày 31 tháng 12 năm 2023 của Bộ
trưởng Bộ Thông tin Truyền thông sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07 tháng 02 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin
Truyền thông quy định chi tiết hướng dẫn thi hành một số điều của Luật
xuất bản Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điềubiện pháp thi hành Luật xuất bản.
51
Mẫu số 29
TÊN CQ, TC CH QUN (NU CÓ)
TÊN TC/CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ
Số:......./........ (nếu có)
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
...... ,ngày........ tháng......... năm......
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Cấp giấy phép nhập khẩu xuất bản phẩm không kinh doanh
Kính gửi:...........................................................
(1)
- Tên tổ chức, cá nhân đề nghị cấp giấy phép:..............................................
- Trụ sở (địa chỉ):..........................................Số điện thoại:..........................
- Căn c vào nhu cu s dng xut bn phm nước ngoài, ..................................
(ghi tên t chc, cá nhân) đề ngh được cp giy phép nhp khu xut bn phm,
gm:
1. Tổng số tên xuất bản phẩm: ......................................................................
2. Tổng số bản:..............................................................................................
3. Tổng số băng, đĩa, cassette:.......................................................................
4. Từ nước (xuất xứ): ....................................................................................
5. Tên nhà cung cấp/Nhà xuất bản:...............................................................
6. Cửa khẩu nhập:..........................................................................................
Kèm theo đơn này là 03 bản danh mục xuất bản phẩm nhập khẩu (Tổ chức,
nhân nộp hồ trực tuyến thủ tục này trên Cổng thông tin một cửa quốc gia
thì gửi kèm theo file danh mục xuất bản phẩm nhập khẩu trên Cổng thông tin một
cửa quốc gia).
Tổ chức/cá nhân...xin cam kết thực hiện đúng các quy định của Luật Xuất
bản, Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điềubiện pháp thi hành Luật Xuất bản các quy định
của pháp luật khác có liên quan.
Đề nghị Cục Xuất bản, In và Phát hành, Sở ...................xem xét, cấp giấy
phép./.
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
(Chữcủa ngườithẩm quyền, dấu/
chữsố của quan, tổ chức)
(1) Ghi tên cơ quan tiếp nhn đơn như sau:
- Đối vi cơ quan, t chc Trung ương, t chc nước ngoài tr s ti
thành phNi đứng tên trên đơn đề ngh thì ghi Cc Xut bn, In và Phát hành
hoc S Văn hóa và Th thao thành ph Hà Ni;
52
- Đối với quan, tổ chức khác nhân Việt Nam, nhân nước ngoài
đứng tên trên đơn đề nghị thì ghi Sở nơi đặt trụ sở hoặc nơi cửa khẩuxuất
bản phẩm được nhập khẩu.
Mẫu số 30
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
TÊN CQ, TC CHỦ QUẢN (NẾU CÓ)
TÊN TỔ CHỨC/CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ...
…… , ngày........... tháng........... năm ..........
DANH MỤC XUẤT BẢN PHẨM NHẬP KHẨU KHÔNG KINH DOANH
(Kèm theo Đơn đề nghị cấp giấy phép nhập khẩu xuất bản phẩm không kinh doanh, ngày......... tháng......... năm.........)
I- PHẦN GHI CỦA QUAN, TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP NHẬP KHẨU
Có kèm theo
ST
T
ISBN
Tên gốc
của XBP
Tên xuất
bản
phẩm
bằng
tiếng Việt
Tác
giả
Nhà
xuất
bản
Thể
loại
Số
bản
Tóm tắt
nội dung
Đĩa
Băng,
cassette
Hình
thức
khác
Phạm
vi sử
dụng
Hình
thức khác
của xuất
bản
phẩm
Nhà cung cấp:........
1
...
Nhà cung cấp:.......
1
...
Tổng cộng:
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA
TỔ CHỨC/CÁ NHÂN
(Chữcủa ngườithẩm quyền, dấu/
chữsố của quan, tổ chức)
II- PHẦN GHI CỦA QUAN CẤP GIẤY PHÉP NHẬP KHẨU
(1)
54
Danh mục xuất bản phẩm trên đây được Cục Xuất bản, In và Phát hành/ Sở... cấp Giấy phép nhập khẩu số...../
ngày.....tháng.....năm..........
(1) Danh mục phải được Cục Xuất bản, In và Phát hành/Sở đóng dấu giáp lai với Giấy phép nhập khẩu. Nếu sở nhập
khẩu đăng ký Danh mục trên Cổng thông tin một cửa quốc gia thì không cần đóng dấu giáp lai của Cục Xuất bản, In và
Phát hành/

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 639/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh về việc công bố Danh mục, nội dung và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Du lịch; Xuất bản, In và Phát hành thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Tây Ninh

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×