• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 5696/QĐ-UBND Hà Nội 2024 sửa 09 quy trình giải quyết TTHC lĩnh vực thông tin, truyền thông

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 07/11/2024 14:57 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 5696/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Hà Minh Hải
Trích yếu: Về việc sửa đổi 09 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực thông tin và truyền thông thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
30/10/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Thông tin-Truyền thông Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 5696/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 5696/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 5696/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Y BAN NHÂN DÂN
THÀNH PH HÀ NI
S: /-UBND
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
Hà Ni, ngày tháng năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
V vic sa đổi 09 quy trình ni b gii quyết th tc hành chính
lĩnh vc thông tin và truyn thông thuc thm quyn gii quyết
ca S Thông tin và Truyn thông Hà Ni
CH TCH Y BAN NHÂN DÂN THÀNH PH NI
n cứ Lut T chc Chính quyền đa phương ngày 19/6/2015; Lut sa
đổi, b sung mt s điều ca Lut T chc Chính ph Lut T chc chính
quyền địa phương ngày 22/11/2019;
n c Ngh định s 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 ca Chính ph v
kim soát th tc hành chính; Ngh định s 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013
Ngh định s 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 ca Chính ph sửa đổi, b sung
mt s điều ca các Ngh định liên quan đến kim soát th tc hành chính;
n c Thông số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 ca B trưởng,
Ch nhim Văn phòng Chính phủ hướng dn v nghip v kim soát th tc
nh chính;
n c Quyết đnh s 4618/QĐ-UBND ngày 04/9/2024 ca Ch tch
UBND Thành ph v việc thông qua Phương án đơn gin hóa th tc hành
chính thuc thm quyn gii quyết ca S Thông tin và Truyn thông Hà Ni;
Theo đề ngh ca Giám đc S Thông tin Truyn thông Ni ti T
trình s 3128/TTr-STTTT ngày 22/10/2024.
QUYT ĐỊNH:
Điều 1. Sửa đi 09 quy tnh ni b gii quyết th tc hành chính thuc
thm quyn gii quyết ca S Thông tin và Truyn thông Hà Ni ti Quyết đnh
s 4183/QĐ-UBND ngày 21/8/2024 ca Ch tch UBND Thành ph phê duyt
các quy trình ni b gii quyết th tc hành chính nh vc thông tin và truyn
thông thuc thm quyn gii quyết ca S Tng tin Truyn thông, UBND
cp huyn thuc thành phNi. (Chi tiết theo Ph lục đính kèm)
c ni dung khác ti Quyết định s 4183/QĐ-UBND gi nguyên hiu lc.
Điều 2. Giao S Thông tin Truyn thông Ni ch trì, phi hợp n
phòng UBND Thành ph quan, đơn v liên quan, căn cứ Quyết định
này sửa đổi, phê duyệt quy trình đin t gii quyết c th tc hành chính trên
H thng thông tin gii quyết th tc hành chính ca Thành ph theo quy đnh.
5696
30 10
2
Điều 3. Quyết định này hiu lc k t ngày ký. Chánh Văn phòng y
ban nhân n Thành phố; Giám đc S Thông tin Truyn thông Hà Ni
các t chc, cá nhân có liên quan chu trách nhim thi hành quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Thông tin và Truyền thông;
- Cục Kiểm soát TTHC-VPCP;
- Chủ tịch, các PCT UBND Thành phố;
- VP: Thành ủy, Đoàn ĐBQH, HĐND TP;
- VPUBNDTP: CVP, PCVP N.M.Quân,
c Phòng: TH, KTN, KGVX, KSTTHC;
- Trung tâm TTĐT Thành phố;
- Lưu: VT, KSTTHC(Đg).
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hà Minh Hải
1
Phụ lục
DANH MỤC 09 QUY TRÌNH NI B GII QUYẾT THTỤC NH CHÍNH
THUC THM QUYN CA S THÔNG TIN VÀ TRUYN THÔNGĐƯC SA ĐI
(Kèm theo Quyết định s /QĐ-UBND ngày tháng năm 2024
của Chủ tịch UBND Thành phố)
TT Tên quy trình nội bộ Ký hiệu
I Lĩnh vực Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử
1
Cấp Giấy chng nhận đăng thu tín hiệu truyền hình ớc
ngoài trực tiếp từ vệ tinh
QT-01-TTĐT
2
Sửa đổi, bổ sung Giấy phép thiết lập trang thông tin điện t
tổng hợp
QT-04-TTĐT
3 Cấp li Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp QT-06-TTĐT
II Lĩnh vực Báo chí, Xut bản
4 Cấp giấy phép xuất bản bản tin (địa phương) QT-01-BCXBTT
5 Thay đổi ni dung ghi trong giấy phép xuất bản bản tin QT-02-BCXBTT
6 Cấp giấy phép xuất bản tài liệu không kinh doanh QT-04-BCXBTT
7 Cấp giấy phép in gia công xuất bản phẩm cho nước ngoài QT-05-BCXBTT
III Lĩnh vực Bưu chính
8
Cấp Giấy phép bưu chính QT-01-BCVT
9
Sửa đổi, bổ sung n bản xác nhận thông báo hoat động bưu
chính (áp dụng đối với các đối tượng thực hiện TTHC quy định
tại điểm a, điểm b, điểm c khoản 1 Điều 25 Luật Bưu chính)
QT-07-BCVT
2
NI DUNG 09 QUY TRÌNH NI B GII QUYẾT TH TC HÀNH CHÍNH
THUC THM QUYN CA S THÔNG TIN VÀ TRUYN THÔNGĐƯC SA ĐI
I. Lĩnh vực Phát thanh, truyền hình và Thông tin điện tử
1. Quy trình Cấp Giấy chứng nhận đăng ký thu tín hiệu truyền hình nước ngoài
trực tiếp từ vệ tinh (QT-01-TTĐT)
1
Mục đích
Quy định việc tiếp nhận, chuyển giao giải quyết TTHC cấp đăng thu tín
hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh từ bộ phận Tiếp nhận hồ
Trả kết quả đến Phòng Thông tin điện tử, nhằm thực hiện chế “Một cửa
trong giải quyết thủ tục hành chính tại S Thông tin và Truyền thông thành phố
Nội theo yêu cầu của cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp.
2
Phm vi
Áp dụng cho các n bộ, công chức m việc tại Bphận tiếp nhận hồ sơ, trả
kết quả giải quyết thủ tục nh chính; Phòng Thông tin điện tử quan, tổ
chức, doanh nghiệp liên quan.
3 Ni dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
1. Nghị định số 06/2016/NĐ-CP ngày 18/01/2016 của Chính phủ về việc Quản
, cung cấp và sử dụng dịch vụ phát thanh, truyền hình;
2. Thông số 19/2016/TT-BTTTT ngày 30/6/2016 của B trưởng BThông tin
và Truyền tng quy định các biểu mu Tờ khai đăng ký, Đơn đề nghị cấp Giấy
phép, Giấy chứng nhận, Giấy phép và Báo cáo nghiệp vtheo quy định tại Nghị
đnh số 06/2016/NĐ-CP ngày 18/01/2016 của Chính phủ về quản lý, cung cấp
sử dụng dịch vụ phát thanh, truyền hình.
3.2 Thành phn h
Bn
chính
Bn sao
1. Tờ khai đăng thu tín hiệu truyn hình nước ngoài
trực tiếp từ vệ tinh
x
2. Bản sao chứng thực hoặc bản sao kèm bản gốc để
đối chiếu các loại giấy tờ sau:
- Giấy phép thành lập (hoặc văn bản pháp lý tương
đương) đối với các tchức quy định tại Khoản 2 Điu
29 Nghị định 06/2016/NĐ-CP ngày 18/01/2016 của
Chính phủ, gồm:
+ c quan Đảng, Nhà nước, đoàn thể chính trị -
hội ở trung ương và Thành phố.
+ Các cơ quan báo chí.
+ c quan, tchức ngoại giao nước ngoài tại Việt
Nam
+ Văn phòng đại diện, văn phòng thường trú ca các
ng thông tấn, báo chí nước ngoài tại Việt Nam.
x
3
- Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp, Giấy chứng
nhận đăng ký đầu tư (nếu có) đối với tổ chức không quy
định tại Khoản 2 Điều 29 Nghị định 06/2016/-CP có
người nước ngoài làm việc;
+ Thẻ thường trú (hoặc giấy tờ pháp lý tương đương)
đối với hộ gia đình, nhân người nước ngoài quy định
tại khoản 3 Điều 29 Nghị định 06/2016/NĐ-CP;
+Văn bản đăng hoạt động của khách sạn quy định
tại điểm b khoản 4 Điều 29 Nghị định 06/2016/NĐ-
CP;
+ Giấy phép cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền hình
trả tiền đi với doanh nghiệp quy định tại Khoản 6 Điều
29 Nghị định 06/2016/NĐ-CP;
3. Bản sao chứng thực hoặc bản sao kèm bản gốc để
đối chiếu văn bản thuê, ợn địa điểm lắp đặt thiết
bị trong trường hp thiết bị không được lắp đặt tại địa
điểm ghi trong Giấy phép thành lập, Giấy chứng nhận
đăng đầu tư, Giấy chứng nhận đăng doanh
nghiệp, Thẻ thường trú, Giấy phép cung cấp dịch vụ
phát thanh, truyền hình trả tiền;
x
3.3 S lượng h
01 (một) bộ
3.4 Thi gian x
11 (mười một) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hp lệ.
3.5 Nơi tiếp nhn và tr kết qu
B phn mt ca/B phn tiếp nhn tr kết qu - S TT&TT Hà Ni
3.6 L phí
Chưa quy định
3.7 Quy trình x công vic
TT Trình tự Trách nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/Kết
quả
B1
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ
- Trường hợp hồ đầy đủ, chính
c theo quy định: Lập Giấy tiếp
nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
- Trường hợp hồ chưa đầy đủ,
chưa chính xác theo quy định: Lập
Phiếu yêu cầu bsung, hoàn thiện
h sơ.
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều
kiện tiếp nhận giải quyết: Lập
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết
B phn 1 ca ½ ngày
- Giấy tiếp
nhận h sơ
hẹn trả kết
quả;
- Phiếu u
cầu bổ sung,
hoàn thiện h
sơ;
- Phiếu từ
chối tiếp nhận
giải quyết h
4
h sơ thủ tục hành chính. thủ tục
nh chính;
B2
Phân công xửhồ sơ
Lãnh đạo
phòng TTĐT
½ ngày
B3
Thụ lý hồ sơ:
- Trường hợp hồ chưa đủ điều
kiện giải quyết: Dự thảo Thông
báo của Sở TT&TT bsung, hoàn
thiện hồ sơ; nêu rõ lý do, nội dung
cần bổ sung.
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều
kiện giải quyết: Dự thảo Thông
báo của S TT&TT từ chối tiếp
nhận, giải quyết hồ sơ, nêu
do.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ: Dự
thảo Giấy chứng nhận đăng thu
tín hiệu truyền hình nưc ngoài
trực tiếp t vệ tinh.
Chuyên vn
thụ
08 ngày
Giấy chứng
nhận đăng
thu tín hiệu
truyền hình
nước ngoài
trực tiếp từ vệ
tinh
B4
Kiểm tra hồ sơ:
- Nếu đồng ý: ký nháy văn bn,
trình Lãnh đạo Sở.
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại
B3.
Lãnh đạo
Phòng TTĐT
½ ngày
B5
Phê duyệt nội dung văn bản:
- Nếu đng ý: Ký duyệt văn bản;
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại
B4.
Lãnh đạo Sở 01 ngày
B6
Phát hành văn bản
n thư ¼ ngày
B7
giao nhận trả kết quả
Phiếu kiểm soát (02 bản).
Lãnh đạo
P.TTĐT
Trưởng bộ
phận Một ca
¼ ngày
4. Biu mu
1. Tờ khai đăng ký thu tín hiệu truyền hìnhớc ngoài trực tiếp từ vệ tinh
2. Giấy chứng nhận đăng thu tín hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp tvệ
tinh
5
CNG HÒA XÃ HI CHNGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
………, ngày tháng năm 20..
TỜ KHAI ĐĂNG KÝ THU TÍN HIỆU TRUYỀN HÌNH NƯỚC NGOÀI
TRỰC TIẾP T VỆ TINH
nh gửi: Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh, thành phố…………...
1. Thông tin chung:
- Tên (doanh nghiệp/ tổ chức/ nhân) đăng ký thu/ làm đầu mối thiết lập thiết bị
thu tín hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh/ (ghi bằng chữ in hoa): .........
- Địa chỉ trụ sở chính: …………………………………………………………..
- Điện thoại: …………………. - Fax: ………………………………….
- Email (nếu có): ……………………………………………………
- Website (nếu có): ……………………………………………………….
- Giấy phép thành lập/ Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp/ Giấy chứng nhận
đăng ký đầu tư số……do….cấp ngày….tháng….năm….(đối với doanh nghiệp/ tổ chức)
- Thẻ thường trú số.... do…..cấp ngày……tháng…..năm…..(đối với cá nhân)
- Văn bản thuê, mượn địa điểm (nếu ): (ghi rõ s văn bản, thời gian, thời hạn của
hợp đồng).
- Giấy phép cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền
số…do….cấp….ngày.tháng…năm…(chỉ áp dụng đối với doanh nghiệp đăng ký làm
đầu mối thiết lập hệ thống thiết bị thu tín hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp t vệ
tinh).
- Giấy chứng nhận đăng (thu tín hiệu/ đầu mối thiết lp hệ thống thiết b thu tín
hiệu) truyền hình ớc ngoài trực tiếp từ vệ tinh số……do ….ngày…..tháng …..năm
(áp dụng đối với trường hợp đề nghị sửa đổi/bổ sung)
2. Đăng ký dịch vụ: (Đánh dấu o ô trống phù hợp)
2.1. Đăng sdụng thiết b thu tín hiệu truyền hình để thu tín hiệu nh truyn
hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh
2.2. Đăng ký sử dụng dịch vụ thu tín hiệu kênh truyền hình trc tiếp từ vệ tinh của
doanh nghiệp
2.3. Đăng làm đầu mối thiết lập hệ thống thiết bị thu tín hiệu các kênh truyền
hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh.
3. Nội dung chi tiết:
3.1. Tên các kênh chương trình thu:
STT n/ biểu tượng
kênh chương
trình
Loại kênh/ nội dung kênh
chương trình
Tên hãng sản xuất/ sở
hữu kênh chương trình
6
3.2. Mục đích và phạm vi sử dụng: ……………………………………………
3.3. Thiết bị sử dụng
(1)
:
- Anten: .......................................... bộ
Ký, mã hiệu: .....................................
- Đầu thu: ....................................... bộ
Ký, mã hiệu: .....................................
- Vệ tinh phát sóng……………
- Thông số phát sóng.…………
3.4. Địa chỉ lắp đặt hệ thống thiết bị thu tín hiệu truyền hình ớc ngoài trực tiếp từ
vệ tinh (áp dng với trường hợp tự thiết lập thiết bị thu) hoặc tên doanh nghiệp cung
cấp dịch vụ thu tín hiệu (áp dng với trường hợp sử dụng dịch vụ của doanh nghiệp):
......................................................................................................................................
3.5. Tiêu chuẩn mã hóa tín hiệu hình ảnh/ âm thanh
(2)
: ……………
3.6. Tiêu chuẩn truyền dẫn tín hiệu đến người sử dụng
(2)
: ……………
(Tổ chức/ doanh nghiệp/ nhân) cam kết thực hiện đúng quy định trong giy
chứng nhận đăng ký thu tín hiệu truyền hình trực tiếp từ vệ tinh.
Nơi nhận:
- Như trên;
- ………;
- Lưu:
VĂN BẢN KÈM THEO
- Bản sao chứng thực Giấy phép tnh lập
tổ chức…
- Bản sao Thẻ thường trú do…cấp
ngày…tháng….năm…..(đối với cá nhân)
- Bản sao chứng thực văn bản thuê, n
địa điểm…
THỦ TRƯỞNG TỔ CHỨC/
DOANH NGHIỆP HOẶC CÁ
NHÂN
(Ký tên, đóng dấu)
Ghi chú:
- Các nội dung in nghiêng được quy định phụ thuộc vào từng trường hợp cụ thể.
-
(1)
: Đối tượng thuộc mục 2.2 không phải điền thông tin này
-
(2)
: Chỉ áp dụng cho đối tượng thuộc trường hợp tại mục 2.3
7
UBND THÀNH PH HÀ NI
S THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG
Số: /GCN-TVRO
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
………., ngày tháng năm 20....
GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ THU TÍN HIỆU
TRUYỀN HÌNH NƯỚC NGOÀI TRC TIẾP TỪ VỆ TINH
(Có giá trị đến hết ngày....... tháng.......năm.......)
Cấp lần đầu ngày…….tháng …….năm …
Cấp………ngày……tháng………năm……
SỞ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG CHỨNG NHẬN:
1. Tên (doanh nghiệp/ tổ chức/ cá nhân) (ghi bằng chữ in hoa): …………
- Địa chỉ trụ sở chính: …………………………………………………….
- Điện thoại: ………………………. - Fax: ……………………………..
- Email (nếu có): ………………………………………………………….
- Website (nếu có): ……………………………………………………….
- Giấy phép cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền nh trả tiền số
…do…cấpngày…tháng…năm
(1)
2. Được thu tín hiệu kênh truyn hình nước ngi trực tiếp từ về tinh, gồm:
Số
TT
Tên/ biểu tượng kênh
chương trình
Loại kênh/ nội dung
kênh chương trình
Tên hãng sản xuất/ sở
hữu kênh chương trình
3. Mục đích và phạm vi sử dụng: …………………………………………
4. Địa điểm lắp đặt hệ thống thiết bị thu tín hiệu kênh truyền hình ớc ngoài
trực tiếp từ vệ tinh:
- Đa chỉ lắp đặt thiết bị thu n hiệu để thu các kênh truyền hình nước ngoài trực
tiếp từ vệ tinh (áp dụng với tờng hp tự thiết lập hthống thiết bị thu): ….
- Địa chỉ doanh nghiệp cung cấp dịch vụ thu tín hiệu: …………………
5. Thiết bị sử dụng:
(2)
- Anten: ……………………..b
Ký hiệu, mã hiệu: …………
- Đầu thu: …………………..bộ
Ký hiệu, mã hiệu: …………
- Vệ tinh phát sóng: ………......
- Thông số phát sóng: …………
6. Tiêu chuẩn mã hóa tín hiệu hình ảnh/ âm thanh: ……………………
(1)
7. Tiêu chuẩn truyền dẫn tín hiệu đến người sử dụng: …………………
(1)
8
8. Giấy chứng nhận đăng ký (thu tín hiệu/ đầu mối thiết lập hệ thống thiết bị thu
tín hiệu) truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh có hiệu lực kể từ ngày thay thế
cho Giấy chứng nhận số …..
Nơi nhận:
- Doanh nghiệp/ tổ chức/ nhân được
cấp chứng nhận;
- Cục PTTH & TTĐT;
- ………………;
- Lưu:
GIÁM ĐỐC
SỞ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG
(Ký tên, đóng dấu)
Ghi chú:
- Các nội dung in nghiêng được quy định phụ thuộc vào từng giấy Chứng nhận cụ thể.
- Các mục đánh dấu
(1)
: Ch dành cho doanh nghiệp làm đầu mi thiết lập hệ thống
thiết bị thu tín hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh.
- Các mục đánh dấu
(2)
: Không áp dụng cho các tổ chức, cá nhân đăng ký sử dụng
dịch vụ thu tín hiệu truyền hình trực tiếp từ vệ tinh qua doanh nghiệp làm đầu mối
thiết lập hệ thống thiết bị thu tín hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh
9
2. Quy trình sửa đổi, bổ sung Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp
(QT-04-TTĐT)
1
Mục đích
Quy định việc tiếp nhận, chuyển giao giải quyết TTHC sửa đổi, bổ sung
Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp từ bộ phận Tiếp nhận hồ
Trả kết quả đến Phòng Thông tin điện tử, nhằm thực hiện cơ chế “Một cửa”
trong giải quyết thủ tục hành chính tại Sở Thông tin và Truyền thông thành phố
Hà Nội theo yêu cầu của quan, tổ chức, doanh nghiệp.
2
Phm vi
Áp dụng cho các cán bộ, công chức làm việc tại Bộ phận tiếp nhận hồ sơ, tr
kết quả giải quyết thtục hành chính; Phòng Thông tin điện tử quan, tổ
chức, doanh nghiệp liên quan.
3 Ni dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
1. Luật báo chí năm 2016;
2. Nghị định số 72/2013/NĐ-CP ngày 15/7/2013 của Chính phủ về quản lý,
cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và thông tin trên mạng;
3. Nghị định số 27/2018/NĐ-CP ngày 01/3/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghđịnh số 72/2013/NĐ-CP ngày 15 tháng 7 năm 2013
của Chính phủ về quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internetthông tin trên
mạng.
3.2 Thành phn h
Bn
chính
Bn sao
1. Văn bản đề nghị (nêu rõ nội dung, lý do cần sửa
đổi, bổ sung);
x
2. Các tài liệu chứng minh có liên quan.
x
3.3 S lượng h
01 (một) bộ
3.4 Thi gian x
09 (chín) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
3.5 Nơi tiếp nhn và tr kết qu
B phn mt ca/B phn tiếp nhn và tr kết qu - S TT&TT Hà Ni
3.6 L phí
Chưa quy định
3.7 Quy trình x công vic
TT Trình tự
Tch
nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/Kết
quả
B1
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác
B phn 1
ca
½ ngày
- Giấy tiếp
nhận h sơ và
10
theo quy định: Lập Giấy tiếp nhận hồ
sơ và hẹn trả kết quả.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa
chính xác theo quy định: Lập Phiếu
yêu cầu bổ sung, hoàn thiện h sơ.
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều
kiện tiếp nhận giải quyết: Lập Phiếu từ
chối tiếp nhận giải quyết hồ thủ tục
nh chính.
hẹn trả kết
quả;
- Phiếu yêu
cầu bổ sung,
hoàn thiện h
sơ;
- Phiếu từ
chối tiếp
nhận giải
quyết hồ sơ
thủ tục hành
chính;
B2
Phân công xửhồ sơ
Lãnh đạo
phòng
TTĐT
½ ngày
B3
Thụ lý hồ sơ:
- Trường hợp hồ chưa đủ điều kiện
giải quyết: Dự tho Thông báo của Sở
TT&TT bổ sung, hoàn thiện hồ ; nêu
rõ lý do, nội dung cn bổ sung.
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều
kiện giải quyết: Dự thảo Thông báo của
Sở TT&TT từ chối tiếp nhận, giải
quyết hồ sơ, nêu rõ lý do.
- Trường hợp hồ đầy đủ: Dự thảo
Giấy phép sửa đổi, bổ sung Giấy phép
thiết lập trang thông tin điện tử tổng
hợp.
Chuyên
viên thụ
06 ngày
Giấy phép
sửa đổi, bổ
sung Giấy
phép thiết lập
trang thông
tin điện tử
tổng hợp
B4
Kiểm tra hồ sơ:
- Nếu đồng ý: nháy n bản, trình
Lãnh đạo Sở.
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại B3.
Lãnh đạo
Phòng
TTĐT
½ ngày
B5
Phê duyệt nội dung văn bản:
- Nếu đồng ý: Ký duyệt văn bản;
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại B4.
Lãnh đạo
Sở
01 ngày
B6
Phát hành văn bản
n thư ¼ ngày
B7
giao nhận trả kết quả Phiếu
kiểm soát (02 bản).
Lãnh đạo
P.TTĐT
Trưởng bộ
phận Một
cửa
¼ ngày
4. Biu mu
Giấy phép sửa đổi, bổ sung Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp
trên mạng
11
UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI
S THÔNG TIN TRUYN THÔNG
_______________________
Số: ............../GP-TTĐT
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________________________
Hà Nội, ngày …… tháng ….. năm.....
GIẤY PHÉP SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
GIẤY PHÉP THIẾT LẬP TRANG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ
TỔNG HỢP TRÊN MẠNG
_____________________
GIÁM ĐỐC SỞ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG
Căn cứ Nghị định số 72/2013/NĐ-CP ngày 15 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ
về quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và thông tin trên mạng;
Căn cứ Ngh định số 27/2018/NĐ-CP ngày 01 tháng 3 năm 2018 sửa đổi, b
sung một số điều của Ngh định s72/2013/NĐ-CP ngày 15 tháng 7 năm 2013 của
Chính phủ về quản lý, cung cấp, s dụng dịch vụ Internet và thông tin trên mạng;
Căn cứ Quyết định số 42/2016/QĐ-UBND ngày 19 tháng 9 năm 2016 của UBND
thành phố Nội quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở
Thông tin và Truyền thông thành phố Hà Nội;
Căn cứ Quyết định số 29/2021/QĐ-UBND ngày 22/12/2021 của UBND thành
phố Hà Nội sửa đổi, bsung một số điều của Quyết định số 42/2016/QĐ-UBND ngày
19 tháng 9 năm 2016 của UBND thành phố Hà Nội quy định chức năng, nhiệm vụ,
quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Thông tin và Truyền thông thành phố Hà Nội;
Căn cứ Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp trên mạng số ….
ngày … tháng … năm … do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp cho …;
Theo đề nghị của....... (tổ chức, doanh nghiệp đề nghị cấp phép);
Theo đề nghị của Trưởng phòng Thông tin điện tử,
QUYT ĐỊNH
Sửa đổi, bổ sung Giấy phép thiết lập trang tng tin điện tử tng hợp trên mạng
theo các quy định sau:
1. Nội dung sửa đi, bổ sung: .........................................
2. Giấy phép này hiệu lực kể tngày ký. Các nội dung khác không điều chỉnh
của Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp trên mạng s ny tng
năm đã cấp cho ……………………….. vẫn giữ nguyên giá trị pháp .
3. ……………………………(Tổ chức, doanh nghiệp đề nghị cấp phép) phải
thực hiện đúngc quy định tại Luật o chí ngày 05 tháng 4 năm 2016, Luật báo chí
ngày 05 tháng 4 năm 2016; Nghị định số 72/2013/NĐ-CP ngày 15 tháng 7 năm 2013
của Chính phủ vquản cung cấp, sử dụng dịch vụ internet thông tin trên mạng;
Ngh định số 27/2018/NĐ-CP ngày 01 tháng 3 năm 2018 sửa đổi, bổ sung một số điều
của Nghị định số 72/2013/NĐ-CP ngày 15 tháng 7 m 2013 của Chính phủ về quản
lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và thông tin trên mạng; các văn bản pháp luật có
12
liên quan hiện hành; Giấy phép thiết lập trang thông tin điện t tổng hợp trên mạng số
… ngày … tháng … năm … và những điều ghi trong Giấy phép sửa đổi, bổ sung này.
Nơi nhận:
- Tổ chức, doanh nghiệp được cấp phép;
- Giám đốc Sở TT&TT;
- Cục PTTH&TT (để b/c);
- Lưu: VT, TTĐT.
KT. GIÁM ĐỐC
PHÓ GIÁM ĐỐC
13
3. Quy trình cấp lại Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp (QT-06-
TTĐT)
1
Mục đích
Quy định việc tiếp nhận, chuyển giao giải quyết TTHC cấp lại Giấy phép
thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp từ bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và Trả kết
quả đến Phòng Thông tin điện tử, nhằm thực hiện chế “Một cửa” trong giải
quyết thtục hành chính tại Sở Thông tin Truyền thông thành phố Nội
theo yêu cầu của cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp.
2
Phm vi
Áp dụng cho các cán bộ, công chức m việc tại Bphận tiếp nhận hồ , trả
kết quả giải quyết thủ tục hành chính; Phòng Thông tin điện tử quan, tổ
chức, doanh nghiệp liên quan.
3 Ni dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
1. Luật báo chí năm 2016;
2. Nghị định số 72/2013/NĐ-CP ngày 15/7/2013 của Chính phủ về quản lý,
cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và thông tin trên mạng;
3. Nghị định số 27/2018/NĐ-CP ngày 01/3/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định s 72/2013/NĐ-CP ngày 15 tháng 7 năm 2013
của Chính phủ về quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và thông tin trên
mạng.
3.2 Thành phn h Bn chính Bn sao
Văn bản đề nghị cấp lại giấy phép (nêu số giấy
phép, ngày cấp của giấy phép đã cấp do đ
nghị cấp lại giấy phép);
Trường hợp giấy phép bị hư hỏng thì gửi kèm theo
bản giấy phép bị hư hỏng.
x
3.3 S lượng h
01 (một) bộ
3.4 Thi gian x
08 (tám) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
3.5 Nơi tiếp nhn và tr kết qu
B phn mt ca/B phn tiếp nhn và tr kết qu - S TT&TT Hà Ni
3.6 L phí
Chưa quy định
3.7 Quy trình x công vic
TT Trình t
Trách
nhim
Thi gian
Biu mu/
Kết qu
B1
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính
c theo quy định: Lập Giấy tiếp
B phn 1
ca
½ ngày
- Giấy tiếp
nhận hồ
hẹn trả kết
14
nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
- Trường hợp hồ chưa đầy đủ,
chưa chính xác theo quy định: Lập
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện h
sơ.
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều
kiện tiếp nhận giải quyết: Lập Phiếu
từ chối tiếp nhận gii quyết h sơ th
tục hành chính.
quả;
- Phiếu yêu
cầu bổ sung,
hoàn thiện h
sơ;
- Phiếu từ
chối tiếp
nhận giải
quyết hồ sơ
thủ tục hành
chính;
B2
Phân công xửhồ sơ
Lãnh đạo
phòng
TTĐT
½ ngày
B3
Thụ lý hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ chưa đđiều kiện
giải quyết: Dự thảo Thông báo của Sở
TT&TT bổ sung, hoàn thiện hồ sơ;
nêu rõ lý do, nội dung cần bổ sung.
- Trường hợp hồ không đ điều
kiện giải quyết: D thảo Thông báo
của Sở TT&TT từ chối tiếp nhận, giải
quyết hồ sơ, nêu rõ lý do.
- Trưng hợp hồ đầy đủ: Dự thảo
Giấy phép thiết lập trang thông tin
điện tử tổng hợp trên mạng (dùng
cho trường hợp cấp lại).
Chuyên
viên thụ
05 ngày
Giấy phép
thiết lập
trang thông
tin điện tử
tổng hợp trên
mạng (dùng
cho trường
hợp cấp lại)
B4
Kiểm tra hồ sơ:
- Nếu đồng ý: nháy văn bản, trình
Lãnh đạo Sở.
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại B3.
Lãnh đạo
Phòng
TTĐT
½ ngày
B5
Phê duyệt nội dung văn bản:
- Nếu đồng ý: Ký duyệt văn bản;
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại B4.
Lãnh đạo
Sở
01 ngày
B6
Phát hành văn bản
n thư ¼ ngày
B7
giao nhận trả kết quả Phiếu
kiểm soát (02 bản).
Lãnh đạo
P.TTĐT
Trưởng bộ
phận Một
cửa
¼ ngày
4. Biu mu
Giy phép thiết lập trang thông tin đin t tng hp trên mng (dùng cho
trưng hp cp li)
15
UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI
S THÔNG TIN TRUYỀN THÔNG
CNG HÒA XÃ HỘI CH NGA VIỆT NAM
Độc lp - Tự do - Hnh phúc
Số: /GP-TTĐT Hà Nội, ngày tháng năm
GIẤY PHÉP THIẾT LẬP TRANG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ
TỔNG HỢP TRÊN MẠNG
GIÁM ĐỐC SỞ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG HÀ NỘI
Căn cứ Nghị định số 72/2013/NĐ-CP ngày 15 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ
về quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và thông tin trên mạng;
Căn cứ Ngh định số 27/2018/NĐ-CP ngày 01 tháng 3 m 2018 sửa đổi, b
sung một số điều của Ngh định s72/2013/-CP ngày 15 tháng 7 năm 2013 của
Chính phủ về quản lý, cung cấp, s dụng dịch vụ Internet và thông tin trên mạng;
Căn cứ Quyết định số 42/2016/QĐ-UBND ngày 19 tháng 9 năm 2016 của UBND
thành phố Nội quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn cơ cấu tổ chức của Sở
Thông tin và Truyền thông thành phố Hà Nội;
Căn cứ Quyết định số 29/2021/QĐ-UBND ngày 22/12/2021 của UBND thành
phố Hà Nội sửa đổi, bsung một số điều của Quyết định số 42/2016/QĐ-UBND ngày
19 tháng 9 năm 2016 của UBND thành phố Nội quy định chức năng, nhiệm vụ,
quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Thông tin và Truyền thông thành phố Hà Nội;
Theo đề nghị của (n cơ quan, tổ chức thiết lập trang thông tin điện tử tổng
hợp);
Theo đề nghị của Phó Trưởng phòng Thông tin điện tử,
QUYT ĐỊNH:
Cấp giấy phép thiết lập trang thông tin đin tử tổng hp tn mạng theo những
quy đnh sau:
1. Tên cơ quan, tchc, doanh nghiệp thiết lập trang tin điện t tổng hợp trên mạng:
.
2. Nội dung tng tin cung cấp trên mng:
Tổng hợp các thông tin liên quan đến nh vực .... Các thông tin phù hợp với
ngành nghề trong giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/chức năng nhiệm vụ… tại....
3. Ngun tin:
Từ nguồn tin chính thức theo quy định của pháp luật Việt Nam.
Cơ quan thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp chịu trách nhiệm về nội dung
bản quyền của nguồn tin theo đúng các quy định pháp luật hiện hành.
4. Phạm vi cung cấp thông tin:
a) Trên trang thông tin điện tử tại tên miền:
b) Qua hệ thống phân phối ứng dụng khi cung cấp cho các thiết bị di động: …
5. Địa điểm đặt máy chủ tại Việt Nam: ...
6. Nn sự chịu tch nhiệm quản nội dung trang thông tin đin t tng hợp:
16
- Họ và tên: …
- Chức danh: …
- Số điện thoại liên lạc: …
7. Trsở: ...
+ Số điện thoại: …
+ Email:
8. Giấy phép y có gtrị đến ngày/tháng/năm (là hạn cuối Giấy phép đã đưc cp).
9. Giấy phép y có hiệu lực kể từ ngày ký thay thế Giấy phép s…/GP-STTTT
ngày/tháng/năm do Sở Thông tin và Truyền thông cấp cho tổ chức/doanh nghiệp....
10. quan được cấp Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp trên mạng
phải thực hiện đúng các quy định về hoạt động quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ
Internet và thông tin trên mạng; các văn bản pháp luật có liên quan hiện hành và những
điều ghi trong Giấy phép này.
Nơi nhận:
- Tên tổ chức/doanh nghiệp thiết lập
TTĐTTH;
- Giám đốc Sở;
- Cục PTTH&TTĐT;
- u: VT, TTĐT.
KT. GIÁM ĐỐC
PHÓ GIÁM ĐỐC
17
II. Lĩnh vực Báo chí, Xuất bản
4. Quy trình Cấp Giấy phép xuất bản Bản tin (đa phương) (QT-01-BCXBTT)
1 Mục đích
Quy định trình t, cách thc tiếp nhn, chuyn giao gii quyết TTHC Cp
giy phép xut bn Bn tin ti S Thông tin Truyn thông thành ph
Ni.
2 Phm vi
Áp dng cho các cán b, công chc m vic ti B phn tiếp nhn h sơ, trả
kết qu gii quyết th tc hành chính; Phòng Báo chí - Xut bn - Truyn
thông và cơ quan, tổ chc, doanh nghip liên quan.
3 Ni dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
- Căn cứ Luật Báo chí ngày 05 tháng 4 năm 2016;
- Thông 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 ng dn thc hin Ngh
định 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 v thc hiện cơ chế mt ca, mt ca
liên thông trong gii quyết TTHC.
- Căn cứ Thông số 41/2020/TT-BTTTT ngày 24/12/2020 ca B Thông tin
Truyền thông quy đnh chi tiết vàng dn vic cp giy phép hoạt động
o in, tạp chí in báo điện t, tp chí đin t, xut bn thêm n phm, thc
hin hai loi hình báo chí, m chuyên trang của báo điện t tạp chí đin t,
xut bn ph trương, xuất bn bn tin, xut bản đặc san.
- Căn c Quyết đnh s 07/2024/QĐ-UBND ngày 24/01/2024 ca UBND
thành ph Hà Ni v việc quy định chức năng, nhiệm v, quyn hạn và cấu
t chc ca S Thông tin và Truyn thông thành ph Hà Ni.
3.2 Thành phn h Bn chính Bn sao
1. T khai đề ngh cp giy phép xut bn bn
tin (theo mu s 1).
X
2. Bn sao có chng thc hoc bản sao đin t
có giá tr pháp hoc bn sao m bn chính
để đối chiếu quyết định thành lp, giy phép
thành lp, giy chng nhận đăng doanh
nghip hoc giy t khác giá tr pháp lý
tương đương.
X
3. Sơ yếu lý lch của người chu trách nhim
xut bn Bn tin.
X
4. Mẫu trình bày tên gọi của bản tin và bản dịch
tiếng Việt được công chứng - đi với tên gọi bn
tin thhiện bằng tiếng nưc ngoài (có đóng dấu
ca đơn vị đề ngh cấp xin giấy phép xuất bản
Bản tin).
X
3.3 S lượng h
01 (b) bn chính.
3.4 Thi gian x
08
(tám)
ngày làm
vic k t khi nhận đ h sơ hợp l.
3.5 Nơi tiếp nhn và tr kết qu
Bộ phận tiếp nhận trkết quả thủ tục hành chính Sở Thông tin Truyền
18
thông Nội (Nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công của thành phNội
hoặc Cổng Dịch vụ công Quốc gia)
3.6 L phí
Chưa quy định
3.7 Quy trình x công vic
TT Trình t Trách
nhim
Thi gian Biu mu/
Kết qu
B1
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ
- Trường hợp hồ đầy đủ,
chính xác theo quy định: Lập
Giấy tiếp nhận h hẹn trả
kết quả.
- Trường hợp hồ chưa đầy
đủ, chưa chính xác theo quy
định: Lập Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ không đủ
điều kiện tiếp nhận giải quyết:
Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết h sơ thủ tục hành chính.
B phn
Mt ca
Gi hành
chính
(tối đa 3 gi
sau khi tiếp
nhn h sơ)
- Giấy tiếp
nhận h sơ
hẹn trả kết
quả;
- Phiếu yêu
cầu bổ sung,
hoàn thiện h
sơ;
- Phiếu từ
chối tiếp nhận
giải quyết h
th tục
nh chính
B2 Lãnh đạo phòng chuyên môn
th lý h sơ phân công công
chc thẩm định h
nh đo
Phòng
BCXBTT
3 gi
B3
Thẩm định hồ sơ
- Trường hợp h không đủ
điều kiện giải quyết: dự thảo
n bản thông báo trả lại hồ ,
o cáo Lãnh đạo phòng
BCXBTT trình Lãnh đạo Sở,
u rõ lý do.
- Trường hợp h chưa đủ
điều kiện giải quyết: dự thảo
n bản thông báo bổ sung hồ
báo cáo Lãnh đạo phòng
BCXBTT trình Lãnh đạo Sở;
u do, nội dung cần bổ
sung.
- Trường hợp hồ sơ đúng, đủ
theo quy định: tiếp nhận hồ sơ,
thẩm định, dự thảo Giấy phép.
Chuyên viên
Phòng
BCXBTT
03 ngày
Theo mẫu tại
Thông số
01/2018/TT-
VPCP ngày
23/11/2018.
Mẫu GP theo
quy định
B4
Kiểm tra hồ sơ
Lãnh đạo phòng chuyên môn
kiểm tra hồ sơ
- Nếu đồng ý: nháy dự thảo
n bản, trình nh đạo Sở phê
duyệt.
- Nếu không đồng ý: Chuyển
nh đo
Phòng
BCXBTT
1,5 ngày
19
lại Chuyên viên
B5
Phê duyệt hồ sơ
- Nếu đồng ý: Ký vào văn bản;
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại
nh đo Phòng
nh đạo S
02 ngày
B6 Phát hành văn bản n thư 04 giờ
B7 Giao và nhận trả kết quả Phòng
BCXBTT
Bộ phận
Một cửa
02 giờ Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ
4 Biu mu
Tờ khai đề nghị cấp giấy phép xuất bản Bản tin
(Mẫu số 10- ban hành kèm theo Thông số 41/2020/TT-BTTTT ngày
24/12/2020 của Bộ Thông tin và Truyền thông)
20
QUAN, TCHỨC CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
TỜ KHAI
ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP XUẤT BẢN BẢN TIN
1. Tên cơ quan, tổ chức đề nghị cấp giấy phép xuất bản Bản tin:……………
- Địa chỉ:…………………………………………………………………………
- Điện thoại:………………………Fax:………………………………..............
- Quyết định/Giấy phép thành lập/Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp/Các giấy tờ khác
số….....do……………..............................................cấp ngày:………………………………..
2. Người chịu trách nhiệm xuất bản bản tin:
- Họ và tên: …………………..Sinh ngày: …………… Quốc tịch: ………………………..
- Chức danh:…………………………………………………………………………………
- S CMND/CCCD (hoặc H chiếu) số:………………………Nơi cấp:
……………......................
- Địa ch liên lạc:………………………………………………..
- Trình độ chuyên môn, nghiệp vụ:…………………………………………………………..
3. Tên gọi của bản tin:………………………………………………………………………
4. Mục đích xuất bản:……………………………………………………………………….
5. Nội dung thông tin:……………………………………………………………………….
6. Đối tượng phục vụ:……………………………………………………………………….
7. Phạm vi phát hành:……………………………………………………………………..
8. Thể thức xuất bản:
- Kỳ hạn xuất bản:…………………………………………………………………………..
- Khuôn khổ: …………………………………………………………………….................
- Số trang: …………………………………………………………………………………
- Số lượng: ……………………………………………………………………………….
- Ngôn ngữ thể hiện:…………………………………………………………….. ………..
9. Đa điểm xuất bản Bản tin: …………………………………………………………
- Địa chỉ:……………………………………………………………………………………
- Điện thoại: …………………………………Fax: ………………………….......................
quan, tổ chức đề nghị cấp giấy phép xuất bản Bản tin cam kết những điều trên đây và các
i liệu trong hồ sơ đề nghị cấp giấy phép là đúng quy định pháp luật./.
……, ngày….tháng….năm……
Người đại diện theo pháp luật
của cơ quan, tổ chức
(ký tên, đóng dấu)
21
5. Quy trình Thay đổi nội dung ghi trong Giấy phép xuất bản Bản tin (QT-02-
BCXBTT)
1 Mục đích
Quy định trình t, cách thc tiếp nhn, chuyn giao và gii quyết TTHC Thay
đổi ni dung ghi trong Giy phép xut bn Bn tin ti S Thông tin Truyn
thông thành ph Hà Ni.
2 Phm vi
Áp dng cho các cán b, công chc làm vic ti B phn tiếp nhn h sơ, trả
kết qu gii quyết th tc hành chính; Phòng o chí - Xut bn - Truyn
thông và cơ quan, tổ chc, doanh nghip liên quan.
3 Ni dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
- Căn cứ Luật Báo chí ngày 05 tháng 4 năm 2016;
- Thông 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 hướng dn thc hin Ngh
định 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 v thc hiện cơ chế mt ca, mt ca
liên thông trong gii quyết TTHC.
- Căn cứ Thông tư s 41/2020/TT-BTTTT ngày 24/12/2020 ca B Thông tin
Truyền thông quy đnh chi tiết và hưng dn vic cp giy phép hoạt đng
o in, tạp c in và báo đin t, tạp cđiện t, xut bn thêm n phm, thc
hin hai loi hình báo chí, m chuyên trang của báo điện t tạp chí đin t,
xut bn ph trương, xuất bn bn tin, xut bản đc san.
- Căn cứ Quyết đnh số 07/2024/QĐ-UBND ngày 24/01/2024 của UBND
thành phố Hà Nội vviệc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu
tổ chức của Sở Thông tin và Truyền thông thành phố Hà Nội.
3.2 Thành phn h
Bn chính Bn sao
1. Văn bản đ ngh thay đi của cơ quan, t chc;
X
2. yếu lch của ngưi chu trách nhim xut
bn bn tin (đối với trường hợp thay đổi người
chu trách nhim xut bn bn tin)
X
3. Mu trình y tên gi ca bn tin bn dch
tiếng Việt được công chng - đối với trưng hp
thay đổi tên gi bn tin th hin bng tiếng c
ngoài (đóng dấu của đơn v đề ngh thay đổi
ni dung ghi trong giy phép xut bn Bn tin).
X
3.3 S lượng h
01 (b) bn chính.
3.4 Thi gian x
06 (sáu) ngày làm vic k t khi nhận đủ h hp l.
3.5 Nơi tiếp nhn và tr kết qu
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thủ tục hành chính Sở Thông tin và Truyền
thông Hà Nội (Nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công của thành phố Hà Nội
hoặc Cổng Dịch vụ công Quốc gia)
3.6 L phí
Chưa quy định
3.7 Quy trình x công vic
22
TT Trình t Trách nhim Thi gian Biu mu/
Kết qu
B1
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ
- Trường hợp hồ đầy đủ,
chính xác theo quy định: Lập
Giấy tiếp nhận hồ hẹn trả
kết quả.
- Trường hợp hồ ca đầy
đủ, chưa chính xác theo quy
định: Lập Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ không đủ
điều kiện tiếp nhận giải quyết:
Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết h sơ thủ tục hành chính.
B phn
Mt ca
Gi hành
chính
(tối đa 3 gi
sau khi tiếp
nhn h sơ)
- Giấy tiếp
nhận h sơ
hẹn trả
kết quả;
- Phiếu yêu
cầu bổ
sung, hoàn
thiện hồ
sơ;
- Phiếu từ
chối tiếp
nhận giải
quyết hồ
thủ tục
nh chính
B2 Lãnh đạo phòng chuyên môn
th h phân công công
chc thẩm định h
nh đạo
Phòng
BCXBTT
03 gi
B3
Thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ không đủ
điều kiện giải quyết: dự thảo
n bản thông báo trả lại hồ sơ,
o cáo Lãnh đạo phòng
BCXBTT trình Lãnh đạo Sở,
u rõ lý do.
- Trường hợp hồ chưa đủ
điều kiện giải quyết: dự thảo
n bản thông o bổ sung hồ
báo cáo Lãnh đạo phòng
BCXBTT trình Lãnh đạo Sở;
u do, nội dung cần bổ
sung.
- Trường hợp hồ sơ đúng, đủ
theo quy định: tiếp nhận hồ sơ,
thẩm định, dự thảo Giấy phép.
Chuyên viên
Phòng
BCXBTT
02 ngày
Theo mẫu
tại Thông
số
01/2018/T
T-VPCP
ngày
23/11/2018
B4
Kiểm tra hồ
Lãnh đạo phòng chuyên môn
kiểm tra hồ
- Nếu đồng ý: ký nháy dự thảo
n bản, trình Lãnh đạo Sphê
duyệt.
- Nếu không đồng ý: Chuyển
lại Chuyên viên
nh đạo
Phòng
BCXBTT
01 ngày
B5
Phê duyệt hồ
- Nếu đồng ý: Ký vào văn bản;
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại
nh đo S
1,5 ngày
23
nh đo Phòng
B6 Phát hành văn bản n thư 04 giờ
B7 Giao và nhận trả kết quả Phòng
BCXBTT
Bộ phận Một
cửa
02 giờ Phiếu kiểm
soát q
trình giải
quyết hồ
4 Biu mu
Không có
24
6. Quy trình Cấp Giấy phép xuất bản tài liệu không kinh doanh (QT-04-BCXBTT)
1 Mục đích
Quy định trình t, cách thc tiếp nhn gii quyết TTHC Cp giy phép xut
bn tài liu không kinh doanh ti S Thông tin và Truyn thông thành ph
Ni.
2 Phm vi
Áp dng cho các cán b, công chcm vic ti B phn tiếp nhn và tr kết qu
gii quyết th tc hành chính; Phòng Báo chí - Xut bn - Truyn thông
quan, t chc liên quan.
3 Ni dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
- Luật Xuất bản ngày 20/11/2012;
- Nghị đnh số 195/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xuất bản;
- Thông số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07/02/2020 của Bộ Thông tin và Truyền
thông quy định chi tiết hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Xuất bản
Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của Chính phủ quy đnh chi tiết
một số điều và biện pháp thi hành Luật Xuất bản;
- Thông tư số 23/2023/TT-BTTTT ngày 31 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ
Thông tin và Truyền thông sửa đổi, b sung một số điều của Thông số
01/2020/TT-BTTTT ngày 07 tháng 02 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin
Truyền thông quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Xuất
bản Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xuất bản.
- Thông s 214/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của B Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản sử dụng phí thẩm định nội dung tài liệu
không kinh doanh để cấp giấy phép xuất bản, lệ pcấp giấy phép nhập khẩu
xuất bản không kinh doanh và lệ phí đăng nhập khẩu xuất bản phẩm để kinh
doanh.
3.2 Thành phn h Bn chính Bn sao
1. Đơn đề nghị cấp giấy phép xuất bản tài liệu
không kinh doanh (theo mẫu)
X
2. Hai (02) bản thảo tài liệu in trên giấy đóng
dấu của quan, tổ chức đề nghị cấp giấy phép
xuất bản tại trang đầu giáp lại giữa các trang
bản thảo hoc một (01) bản thảo lưu trong thiết bị
lưu trữ điện tử với định dạng không cho phép can
thiệp, sa đổi; trường hợp tài liệu không kinh
doanh xuất bản dạng điện tử thì nộp một (01) bản
thảo điện tử chữ số của thtrưởng quan,
tổ chức đề ngh cấp phép xuất bản; Đối với tài
liệu bằng tiếngớc ngoài, tiếng dân tc thiểu s
Vit Nam phải m theo bản dịch tiếng Việt
đóng dấu của quan, tổ chc đề ngh cấp giấy
phép xuất bản.
X
3. Ý kiến xác nhận bằng văn bản:
X
25
+ Đối với tài liệu của các đơn vị quân đội nhân
n, công an nhân dân phải ý kiến của Bộ
Quốc phòng, Bộ Công an hoặc quan được Bộ
Quốc phòng, Bộ Công an ủy quyn.
+ Đi với tài liệu lịch s Đảng, chính quyn địa
phương; tài liệu phục vụ nhiệm vụ chính trị của
địa phương phải ý kiến của tổ chức đảng,
quan cấp trên.
3.3 S lượng h
01 b
3.4 Thi gian x
10 (mưi) ngày làm vic k t khi nhn h hợp l.
3.5 Nơi tiếp nhn và tr kết qu
Bộ phận tiếp nhận trả kết quthtục hành chính Sở Thông tin Truyền
thông Nội (Nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công của thành phố Hà Nội
hoặc Cổng Dịch vụ công Quốc gia)
3.6 L phí
- L phí cấp phép: chưa quy định
- Phí thẩm đnh ni dung tài liệu không kinh doanh đ cp giy phép xut bn:
+ Tài liu in trên giấy: 15.000 đồng/trang quy chun
+ Tài liệu đin t dưới dạng đọc: 6.000 đồng/phút;
+ Tài liệu đin t dưới dạng nghe, nhìn: 27.000 đng/phút.
3.7 Quy trình x lý công vic
TT Trình t Trách nhim Thi gian Biu mu/
Kết qu
B1
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ
- Trường hợp h đầy đủ,
chính xác theo quy định: Lập
Giấy tiếp nhận hhẹn trả
kết quả.
- Trường hợp hồ chưa đầy
đủ, chưa chính xác theo quy
định: Lập Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ không đủ
điều kiện tiếp nhận giải quyết:
Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết h sơ thủ tục hành chính.
B phn
Mt ca
Gi hành
chính
(tối đa 3gi
sau khi tiếp
nhn h sơ)
- Giấy tiếp
nhận h
hẹn trả kết
quả;
- Phiếu yêu
cầu bổ sung,
hoàn thiện h
sơ;
- Phiếu từ
chối tiếp
nhận giải
quyết hồ sơ
thủ tục hành
chính
B2 Lãnh đạo phòng chuyên môn
th lý h sơ phân công công
chc thẩm định h sơ
nh đo
Phòng
BCXBTT
03 gi
B3
Thẩm định hồ sơ
- Trường hợp hồ không đ
điều kiện giải quyết: dự thảo
n bản thông báo trả lại hồ sơ,
o cáo Lãnh đạo phòng
BCXBTT trình Lãnh đạo Sở,
Chuyên viên
Phòng
BCXBTT
04 ngày
Theo mẫu tại
Thông s
01/2018/TT-
VPCP ny
23/11/2018
26
u rõ lý do.
- Trường hợp hồ chưa đủ
điều kiện giải quyết: dự thảo
n bản thông báo bổ sung hồ
o cáo Lãnh đạo png
BCXBTT trình Lãnh đạo Sở;
u do, nội dung cần bổ
sung.
- Trường hợp hồ sơ đúng, đủ
theo quy định: tiếp nhận hồ sơ,
thẩm định, dự thảo Giấy phép.
Mẫu GP theo
quy định
B4
Kiểm tra hồ sơ
Lãnh đạo phòng chuyên môn
kiểm tra hồ
- Nếu đồng ý: nháy dự thảo
n bản, trìnhnh đạo Sở phê
duyệt.
- Nếu không đồng ý: Chuyển
lại Chuyên viên
nh đo
Phòng
BCXBTT
2,5 ngày
B5
Phê duyệt hồ sơ
- Nếu đồng ý: Ký vào văn bản;
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại
nh đo Phòng.
nh đo S
02 ngày
B6 Phát hành văn bản n thư 04 gi
B7 Giao và nhận trả kết quả Phòng
BCXBTT
Bộ phận Một
cửa
02 giờ Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết h
4 Biu mu
1. Đơn đề nghị cấp giấy phép xuất bản tài liệu không kinh doanh.
(Mu s 14, Ph lục m theo Thông số 23/2023/TT-BTTTT ngày 31/12/2023
ca B trưng B Thông tin và Truyn thông).
2. Mẫu Tờ khai nộp lưu chiểu.
(Mẫu số 12, Ph lc kèm theo Thông tư s 23/2023/TT-BTTTT ngày 31/12/2023
ca B trưng B Thông tin và Truyn thông).
27
TÊN CƠ QUAN CH QUN (NU CÓ)
TÊN CƠ QUAN/T CHC
Số:………./……(nếu có)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
………, ngày......... tháng........ năm..........
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Cấp giấy phép xuất bản tài liệu không kinh doanh
nh gi: Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội
1. Tên cơ quan, tổ chức đề nghị cấp giấy phép xuất bản: .................................................
2. Số giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh/Giấy chứng nhận đầu tư/ Giấy chứng nhận
đăng doanh nghiệp(đối với doanh nghiệp); Số quyết định thành lập(đối với đơn vị
sự nghiệp công lập); Sgiấy phép hoạt động (đối với cơ quan, tổ chức nước ngoài)
1
Cơ quan cấp………………………………..ngày, tháng, năm cấp……………………
3. Đa chỉ: ..........................................................................................................................
Số điện thoại: ..........................................................................................................
Số fax: .....................................................................................................................
Email: .....................................................................................................................
4. Tên tài liệu: ....................................................................................................................
5. Xuất xứ (nếu là tài liệu dịch từ tiếngớc ngoài):........................................................
Người dịch (cá nhân hoặc tập thể): .........................................................................
6. Hình thức tài liệu: ..........................................................................................................
7. Số trang (hoặc dung lượng - byte):…………Phụ bản (nếu có): ...................................
8. Khuôn khổ (định dạng): .................. cm. Số lượng in: ........................................... bản
9. Ngữ xuất bản: ................................................................................................................
10. Tên, địa chỉ cơ sở in: ...................................................................................................
11. Mục đích xuất bản: ......................................................................................................
12. Phạm vi sử dụng và hình thức phát hành: ...................................................................
13. Nội dung tóm tắt của tài liệu: ......................................................................................
………………………………………………………………………………............
14. Kèm theo đơn này gồm :………………………………………………………….
2
Chúng tôi cam kết thực hiện đúng nội dung giấy phép xuất bản, thực hiện việc in/đăng
tải đúng nội dung tài liệu tại cơ sở in giấy phép in xuất bản phẩm tuân thủ các
quy định pháp luật về xuất bản, sở hữu trí tuệ.
XÁC NHẬN CỦA CƠ QUAN CHỦ QUẢN
HOẶC CƠ QUAN NHÀ NƯỚC CÓ
THẨM QUYỀN
3
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU
QUAN/TỔ CHỨC
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
1
Trường hợp quan, tổ chức đề nghị cấp giấy phép là cơ quan Đảng, Nhà nước không bắt buộc phải
nộp một trong các loại giấy quy định tại mc này
2
Ghi rõ trong đơn các tài liệu đính kèm quy định tại Khoản 2 Điều 10 Thông tư này.
3
Phần này áp dụng đối với tài liệu không kinh doanh là kỷ yếu hội thảo, hội nghị, ngành nghề.
28
CƠ QUAN CHQUẢN (NẾU CÓ)
NHÀ XUẤT BẢN/CƠ QUAN, TỔ CHỨC
_____________
Số: …/…
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
________________________
…., ngày … tháng … năm …
TỜ KHAI
Nộp xuất bản phẩm lưu chiểu
và nộp xuất bản phẩm cho Thư viện Quốc gia Việt Nam
____________
nh gi: Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội
1. Tên xuất bản phẩm: ..................................................................
2. Tên tác giả: .........................; Tên dịch giả, biên dịch (nếu có);.........................
3. Họ và tên biên tập viên: ....................................................................
4. Số xác nhận đăng ký xuất bn hoặc s giấy phép xuất
bản:...ngày....tháng...năm...
5. Số Quyết định xuất bản (nếu có): …………………ngày...tháng…..năm……..
6. Số tập: .........................................................................................................
7. Lần xuất bản: ...........................................................................................
8. Ngôn ng dịch (nếu là sách dịch): ..........................................................
9. Ngôn ng xuất bản: ...........................................................................
10. Số lượng trang in (hoặc số byte dung lượng): ……….. trang (…………..byte)
11. Khuôn khổ hoặc định dạng tệp: ................................................................
12. Số lượng in: ....................................................bản
13. Tên và địa chỉ cơ sở in (nếu chế bn, in, gia công sau in tại nhiều cơ sở in phải
ghi đủ thông tin của từng cơ sở in): ......................................
14. Giá bán lẻ trên xuất bản phẩm (nếu có): .................................................
15. Địa chỉ website đăng tải hoặc tên n cung cấp xuất bản phẩm điện
tử:................
16.Tên địa chỉ của đối tác liên kết xuất bản (nếu có)
....................................................
17. Mã số sách chuẩn quốc tế - ISBN (nếu có) .................................................
NGƯỜI NỘP XUẤT BẢN
(Ký tên, ghi rõ họ và tên)
GIÁM ĐỐC/TGĐ NXB
(NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU CQ, TC)
(Chữ ký của người có thẩm quyền, dấu/ch
ký số của cơ quan, tổ chức)
NGƯỜI NHẬN XUẤT BẢN PHẨM
Đã nhận đủ số lượng xuất bản phẩm theo
quy định của Luật Xuất bản
(1)
(Ký tên, ghi rõ họ tên)
XÁC NHẬN CỦA CƠ QUAN NHẬN
XUẤT BẢN PHẨM
…, ngày…tháng…năm….
(Chữ ký của người có thẩm quyền, dấu/ch
ký số của cơ quan, tổ chức)
______________________________________
(1)
Xuất bản phẩm nội dung thuộc danh mục mật nhà nước theo quy định của pháp luật thì chỉ
nộp Tờ khai.
29
7. Quy trình Cấp giấy phép in gia công xuất bn phẩm cho nước ngoài (QT-05-
BCXBTT)
1 Mục đích
Quy định trình t, cách thc tiếp nhn và gii quyết TTHC Cấp giấy phép in gia
công xuất bản phẩm cho ớc ngoài ti S Thông tin Truyn thông thành
ph Ni.
2 Phm vi
Áp dng cho các cán b, công chc làm vic ti B phn tiếp nhn h sơ, trả kết
qu gii quyết th tc hành chính; Phòng o c- Xut bn - Truyn thông
t chc, doanh nghip liên quan.
3 Ni dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
- Luật Xuất bản ngày 20/11/2012;
- Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xuất bản;
- Quyết định số 143/QĐ-TTg ngày 19/01/2016 của Thủ ớng Chính phủ về
việc phê duyệt phương án đơn giản hóa nhóm thủ tục hành chính, quy định liên
quan đến hoạt động của các sở in thuc phạm vi chức năng quản của B
Thông tin và Truyền thông;
- Thông tư số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07/02/2020 của Bộ Thông tin và
Truyền thông quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điu của Luật Xuất
bản và Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xuất bản.
- Thông tư số 23/2023/TT-BTTTT ngày 31 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ
Thông tin Truyền thông sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông số
01/2020/TT-BTTTT ngày 07 tháng 02 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin
Truyền thông quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một s điều của Luật Xuất
bản Nghị định s195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xuất bản.
3.2 Thành phn h Bn chính Bn sao
1. Đơn đề ngh cp giy phép in gia công xut
bn phm cho t chức, cá nhân nước ngoài (theo
mu);
X
2. Hai (02) mu xut bn phẩm đặt in;
X
3. Bản sao chứng thực giấy phép hoạt động in
xuất bản phẩm;
X
3. Bn sao chng thc hp đng in gia công
xut bn phm cho t chức, nhân nước ngoài
hoặc thư mời thu/giy t liên quan đến sn phm
đặt in; Trưng hp các giy t trên bng tiếng
nước ngoài thì phi kèm theo bn dch tiếng Vit;
X
4. Bn sao h chiếu còn thi hn s dng ca
người đặt in hoc giy y quyn, giy chng
minh nhân dân của người đưc y quyền đặt in.
X
3.3 S lượng h
01 b
3.4 Thi gian x
30
08 (tám) ngày làm vic k t khi nhn h sơ hp l.
3.5 Nơi tiếp nhn và tr kết qu
Bộ phận tiếp nhận trả kết quả thủ tục hành chính SThông tin Truyền
thông Nội (Nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công của thành phố Nội
hoặc Cổng Dịch vụ công Quốc gia)
3.6 L phí
Chưa quy định.
3.7 Quy trình x công vic
B1
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ
- Trường hợp hồ đầy đủ,
chính xác theo quy định: Lập
Giấy tiếp nhận hồ sơ hẹn trả
kết quả.
- Trường hợp hồ chưa đầy
đủ, chưa chính xác theo quy
định: Lập Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ không đủ
điều kiện tiếp nhận giải quyết:
Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết h sơ thủ tục hành chính.
B phn
Mt ca
Gi hành
chính
(tối đa 3 gi
sau khi tiếp
nhn h sơ)
- Giấy tiếp
nhận hồ sơ
hẹn trả kết
quả;
- Phiếu yêu
cầu bổ sung,
hoàn thiện
h sơ;
- Phiếu từ
chối tiếp
nhận giải
quyết hồ
thủ tục hành
chính
B2 Lãnh đạo phòng chuyên môn
th lý h sơ phân công công
chc thẩm định h
nh đo
Phòng
BCXBTT
03 gi
B3
Thẩm định hồ sơ
- Trường hợp hồ sơ không đủ
điều kiện giải quyết: d thảo
n bản thông báo trả lại hồ sơ,
o cáo Lãnh đạo phòng
BCXBTT trình Lãnh đạo Sở,
u rõ lý do.
- Trường hợp hồ sơ chưa đủ
điều kiện giải quyết: d thảo
n bản thông báo bổ sung hồ
báo cáo Lãnh đạo phòng
BCXBTT trình Lãnh đạo Sở;
u do, nội dung cần bổ
sung.
- Trường hợp hồ sơ đúng, đ
theo quy định: tiếp nhận hồ sơ,
thẩm định, dự thảo Giấy phép.
Chuyên viên
Phòng
BCXBTT
04 ngày
Theo mẫu tại
Thông số
01/2018/TT-
VPCP ngày
23/11/2018.
Mẫu GP theo
quy định
B4
Kiểm tra hồ
Lãnh đạo phòng chuyên môn
kiểm tra hồ
- Nếu đồng ý: nháy dự thảo
n bản, trình Lãnh đạo S phê
duyệt.
nh đo
Phòng
BCXBTT
1.5 ngày
31
- Nếu không đồng ý: Chuyển
lại Chuyên viên
B5
Phê duyệt hồ sơ
- Nếu đồng ý: Ký vào văn bản;
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại
nh đo S
nh đo S
01 ngày
B6 Phát nh văn bản Văn thư 04 giờ
B7 Giao và nhận trả kết quả Phòng
BCXBTT
Bộ phận
Một ca
02 giờ Phiếu kiểm
soát quá
trình giải
quyết hồ sơ
4 Biu mu
Đơn đề nghị cấp giấy phép in gia công xuất bản phẩm choớc ngoài
(Mu s 20, Ph lc kèm theo Thông tư s 23/2023/TT-BTTTT ngày 31/12/2023
ca B trưng B Thông tin và Truyn thông).
32
TÊN CƠ S IN ĐỀ NGH CP PHÉP
Số: ……/…… (nếu có)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập- Tự do- Hạnh phúc
……, ngày.......tháng.......năm........
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Cấp giấy phép in gia công xuất bản phẩm cho nước ngoài
nh gi: Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội
(1)
1. Tên cơ sở in: ..................................................................................................................
Địa chỉ: ..............................................................................................................................
Số điện thoại: ...................................... …………… Email: …………………………….
Giấy phép hoạt động in số …… ngày .................... tháng ....... năm ............ do…… cấp.
Đề nghị được cấp giấy phép in gia công xuất bản phẩm cho nước ngoài với các thông
tin sau:
STT
Tên
xuất bản phẩm
Khuôn
khổ (mm)
Số
trang/bản
thành
phẩm
Số lượng
thành
phẩm
(bản)
Tóm tắt ni
dung
1.
2.
2.Tên tổ chức, cá nhân nước ngoài có sản phẩm đặt in: ....................................................
Địa chỉ: ..............................................................................................................................
Do ông (bà): ..........................................................m đại diện.
Số hộ chiếu: .................................... cấp ngày... tháng…năm… tại………...…………...
3. Cửa khẩu xuất khẩu:…………………………………………………. .........................
4. Hồ sơ kèm theo đơn gồm:….……..…………………………………………
(2)
Đề nghị SThông tin Truyền tng Nội xem xét cấp giấy phép in gia công
xuất bản phẩm trên cho chúng tôi. Chúng tôi cam kết chịu trách nhiệm trước pháp luật
về việc thực hiện các quy định của pháp luật về in gia công xuất bản phẩm cho nước
ngoài./.
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
(Chữ ký của người có thẩm quyền, dấu/
chữ ký số ca cơ quan, tổ chức)
()
Ghi tên cơ quan cấp giấy phép.
(2)
Liệt kê hồ sơ kèm theo đơn quy định tại Khoản 3 Điều 34 Luật Xuất bản 2012.
33
III. nh vực Bưu chính
8. Quy trình Cấp Giấy phép bưu chính (QT-01-BCVT)
1 Mục đích:
Quy định vic tiếp nhn, chuyn giao gii quyết TTHC Cp Giấy phép u
chính t b phn Tiếp nhn h Tr kết qu đến Phòng Bưu chính - Vin
thông, nhm thc hiện cơ chế “Mt cửa” trong giải quyết th tc hành chính ti
S Thông tin và Truyn thông thành ph Hà Ni theo yêu cu ca t chc.
2 Phm vi:
Áp dụng đối với công chức m việc tại Bộ phận tiếp nhận trả kết quả giải
quyết thủ tục hành chính; Phòng Bưu chính - Vin thôngcác nhân, tổ chức
liên quan.
3 Ni dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
1. Luật Bưu chính số 49/2010/QH12 ngày 17/6/2010.
2. Nghị định 47/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 của Chính phủ Quy định chi tiết
thi hành một số nội dung của Luật u chính.
3. Nghị định s25/2022/NĐ-CP ngày 12/4/2022 sửa đổi, bổ sung một số điều
của Nghị định 47/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 ca Chính phủ quy định chi tiết
thi hành một số nội dung của Luật u chính.
4. Thông số 291/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế đthu, np, quản sử dụng phí thẩm định điều kiện hoạt động
bưu chính.
5. Thông số 25/2020/TT-BTC ngày 14/4/2020 của Bộ i chính sa đổi, bổ
sung một số điều của Thông số 291/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 quy định
mức thu, chế đthu, np, quản sử dụng phí thẩm định điều kiện hoạt động
bưu chính.
6. Thông 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 ng dn thc hin Ngh định
61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 v thc hin chế mt ca, mt ca liên thông
trong gii quyết TTHC.
3.2 Thành phn h Bn chính Bn sao
1 Giấy đề nghị cấp giấy phép bưu chính x
2 Bản sao giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp x
3 Điều lệ doanh nghiệp (nếu có) x
4
Phương án kinh doanh gồm các thông tin sau:
+ Thông tin về doanh nghiệp gồm tên, địa chỉ,
số điện thoại, số fax, địa chỉ e-mail của trụ sở
giao dịch, văn phòng đại diện, chi nhánh, địa
điểm kinh doanh, website của doanh nghiệp
(nếu có) và các thông tin liên quan khác;
+ Địa bàn dự kiến cung ứng dịch vụ;
+ Hệ thống phương thức quản lý, điều hành
dịch vụ;
+ Quy trình cung ứng dịch vụ gồm quy trình
chấp nhận, vận chuyển và phát;
+ Phương thức cung ứng dịch vụ do doanh
x
34
nghiệp ttổ chức hoặc hợp tác cung ứng dịch
vụ vi doanh nghiệp khác (trường hợp hợp tác
với doanh nghiệp khác, doanh nghiệp đề nghị
cấp giấy phép bưu chính phải trình bày chi tiết
về phạm vi hợp tác, công tác phối hợp trong
việc bảo đảm an toàn, an ninh, giải quyết khiếu
nại bồi thường thiệt hại cho người sử dụng
dịch vụ);
+ Các biện pháp bảo đảm an toàn đối với con
người, u gửi, mạng u chính và an ninh
thông tin trong hoạt động bưu chính.
5 Mẫu hợp đồng cung ứng sử dụng dịch vụ
bưu chính phù hợp với quy định của pháp luật
về bưu chính.
x
6 Mẫu biểu trưng, nhãn hiệu, ký hiệu đặc thù
hoặc các yếu tố thuộc hệ thống nhận diện của
doanh nghiệp được thể hiện trên u gửi (nếu
có).
x
7 Bảng giá cước dịch vụ bưu chính phù hợp với
quy định của pháp luật về bưu chính.
x
8 Tiêu chuẩn chất ợng dịch vụ bưu chính công
bố áp dụng phù hợp với quy định của pháp luật
về bưu chính.
x
9 Quy định về mức giới hạn trách nhiệm bồi
thường thiệt hại trong trường hợp phát sinh
thiệt hại, quy trình giải quyết khiếu nại của
khách hàng, thời hạn giải quyết khiếu nại phù
hợp với quy định của pháp luật về bưu chính.
x
10 Tha thuận vi doanh nghiệp khác, đối tác
nước ngoài bằng tiếng Việt, đối với trường hợp
hợp tác cung ứng một, một số hoặc tất cả các
công đoạn của dịch vbưu chính đề nghị cấp
phép.
x
11 Tài liệu về cách pháp nhân của đối tác nước
ngoài đã được hợp pháp hóa lãnh sự quy định
tại điểm k khoản 2 Điều 6 Nghị định số
47/2011/NĐ-CP.
x
12
Hợp đồng nhượng quyền thương mại với doanh
nghiệp đang cung ứng dịch vụ bưu chính (nếu
có).
x
3.3 S lưng h
01 bộ
3.4 Thi gian x
18 ngày k t ngày nhận được h sơ đáp ứng các quy định của pháp luật
3.5 Nơi tiếp nhn và tr kết qu
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quthtục hành chính Sở Thông tin Truyền
thông Nội (Nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công của thành phố Nội
35
hoặc Cổng Dịch vụ công Quốc gia)
3.6 Phí
Phí thẩm định điều kiện cấp giấy phép bưu chính:
- Trường hợp thẩm định cấp phép lần đầu: 10.750.000 đồng.
- Trường hợp chuyển nhượng toàn bộ doanh nghiệp do mua bán, p nhập doanh
nghiệp: 4.250.000 đồng.
Theo quy định tại Thông số 25/2020/TT-BTC ngày 14/4/2020 của Bộ Tài
chính sửa đổi, bổ sung mt số điều của Thông số 291/2016/TT-BTC ngày
15/11/2016 quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định
điều kiện hoạt động bưu chính.
3.7 Quy trình x công vic
TT Trình t
Trách
nhim
Thi gian
Biu mu/ Kết
qu
B1
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ
- Trường hợp hồđầy đủ, chính
c theo quy định: Lập Giấy tiếp
nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
chưa chính xác theo quy định:
Lập Phiếu yêu cầu bsung, hoàn
thiện h .
- Trường hợp hồ sơ không đủ
điều kiện tiếp nhận giải quyết:
Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết h sơ thủ tục hành chính.
B phn 1
ca
½ ngày
- Giấy tiếp nhận
h sơ hẹn tr
kết quả;
- Phiếu yêu cầu
bổ sung, hoàn
thiện h sơ;
- Phiếu từ chối
tiếp nhận giải
quyết hồ sơ thủ
tục hành chính;
B2
Lãnh đạo phòng chuyên môn th
lý h sơ phân công công chức
thẩm định h
nh đo
PBCVT
½ ngày
B3
Thẩm định hồ sơ
- Trường hợp hồ không đúng
thẩm quyn, trong thời hạn 03
ngày m việc k từ ngày nhận
được hồ sơ, công chức được phân
công thẩm định h báo cáo
Lãnh đạo phòng trình Lãnh đạo
Sở trả lại hồ sơ kèm theo thông
o bằng văn bản nêu lý do
không giải quyết hồ sơ.
- Trường hợp hồ chưa đủ điều
kiện giải quyết, công chức được
phân công thẩm định hồ báo
cáo Lãnh đạo phòng trình nh
đạo Sở trả lại hồ kèm theo
thông báo bằng văn bản nêu rõ lý
do, nội dung cần bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ. Trong thời hạn 15
ngày làm việc, ktừ ngày thông
o, doanh nghiệp, tổ chức
Chuyên
viên
PBCVT
14 ngày
36
trách nhiệm sửa đổi, bổ sung hồ
sơ theo yêu cầu. Thời hạn giải
quyết được tính lại từ đầu sau khi
nhận đủ hồ sơ.
- Trường hợp doanh nghiệp, tổ
chức không sửa đổi, b sung hồ
theo yêu cầu hoặc sửa đổi,
bổ sung nhưng chưa đạt yêu cầu,
công chức được phân công thẩm
định hồ sơ báo cáo Lãnh đạo
phòng trình Lãnh đạo Sở trả lại
hồ kèm theo thông báo bằng
n bản nêu lý do không giải
quyết hồ sơ.
- Trường hợp hồ đáp ng yêu
cầu, công chức được phân công
thẩm định hồ dự thảo Giấy
phép trình Lãnh đạo phòng, Lãnh
đạo Sở duyệt.
B4
Lãnh đạo phòng chuyên môn
kiểm tra hồ
- Nếu đồng ý: nháy dự thảo
n bản, trình Lãnh đạo Sở phê
duyệt.
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại
B3.
nh đo
PBCVT
01 ngày
B5
Phê duyệt hồ sơ
- Nếu đồng ý: Ký vào văn bản;
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại
B4.
nh đo
Sở
01 ngày
B6 Phát hành văn bản Văn t ½ ngày
B7
giao và nhận trả kết quả Phiếu
kiểm soát (02 bản).
Lãnh đạo
PBCVT và
Trưởng bộ
phận Một
cửa
½ ngày
4. Biu mu
1 Giấy đề nghị cấp giấy phép bưu chính
2 Mẫu Giấy phép Bưu chính
37
TÊN TỔ CHỨC,
DOANH NGHIỆP
________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________
Số: .......... ....., ngày ... tháng .... năm .....
GIẤY ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP BƯU CHÍNH
Kính gửi: …………………… (tên cơ quan cấp giấy phép).
n cứ Luật Bưu chính số 49/2010/QH12 ngày 17 tháng 6 năm 2010;
n cứ Nghị định số ..../20..../NĐ-CP ............................................................................ ;
(Tên doanh nghiệp) ........................... đề nghị (cơ quan cấp giấy phép) .....................
cấp giấy phép bưu chính với các nội dung sau:
Phần 1. Thông tin về doanh nghiệp
1. Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng Việt: (tên ghi trên giấy chứng nhận đăng ký doanh
nghiệp, ghi bằng chữ in hoa)
n doanh nghiệp viết tắt (tên ghi trên giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp):
n doanh nghiệp viết bằng tiếng nước ngoài (tên ghi trên giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp):
2. Đa chỉ trụ sở chính: (địa chỉ ghi trên giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp):
3. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số: ...... do ............ cấp ngày ....................
tại………………………………………………………………………………………
4. Vốn điều lệ: ..................................................................................................................
5. Đin thoại: .................................... Fax: .......................................................................
6. Website (nếu có) ......................................... E-mail: ....................................................
7. Người đại diện theo pháp luật:
Họ tên………………………………………… Chức v: ................................................
Số định danh cá nhân/chứng minh nhân dân/hộ chiếu: ....................................................
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú: .....................................................................................
Điện thoại: ....................................... E-mail: ...................................................................
8. Người liên hệ thường xuyên trong quá trình thực hiện thủ tục đề nghị cấp giấy phép
bưu chính:
Họ tên: ............................................. Chức vụ: ................................................................
Số định danh cá nhân/chứng minh nhân dân/hộ chiếu: ....................................................
Điện thoại: ....................................... E-mail: ...................................................................
Phần 2. Mô tả tóm tắt về dịch v
1. Loại dịch vụ đề nghị cấp phép: .....................................................................................
2. Phạm vi cung ứng dịch vụ: ...........................................................................................
38
3. Phương thức cung ứng dịch vụ: ...................................................................................
Phần 3. Thời hạn đề nghị cấp phép
Thời hạn đề nghị cấp phép: ........... năm
Phần 4. Tài liệu kèm theo
i liệu kèm theo gồm có:
1 .......................................................................................................................................
2 .......................................................................................................................................
Phần 5. Cam kết
(Tên doanh nghiệp) xin cam kết:
1. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về nh chính xác tính hợp pháp của nội dung
trong giấy đề nghị cấp giấy phép bưu chính và các hồ sơ, tài liệu kèm theo.
2. Nếu được cấp giấy phép bưu chính, (tên doanh nghiệp) sẽ chấp hành nghiêm chỉnh
các quy định của pháp luật Việt Nam có liên quan và các quy định trong giấy phép bưu
chính.
Nơi nhận:
- Như trên;
- ...........
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
CỦA DOANH NGHIỆP
(Ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu)
39
QUAN CẤP GIẤY PHÉP
U CHÍNH
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …… ....., ngày ... tng .... năm .....
GIẤY PHÉP BƯU CHÍNH
n cứ Luật Bưu chính ngày 17 tháng 6 năm 2010;
n cứ Nghị định số .../.../NĐ-CP ngày ... tháng ... năm ... của Chính phủ;
n cứ ............................................................................................................................. ;
t hồ sơ đề nghị cấp giấy phép bưu chính của (tên doanh nghiệp);
Theo đ nghị của ..............................................................................................................
THẨM QUYỀN BAN HÀNH
Điều 1. Cho phép (tên doanh nghiệp viết bằng tiếng Việt)
n doanh nghiệp viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có): ..................................................
n doanh nghiệp viết tắt (nếu có): ..................................................................................
số doanh nghiệp: .......................................................................................................
Địa chỉ trụ sở chính: .........................................................................................................
Được thành lập theo Giấy chứng nhận đăng doanh nghip do ........... (tên của cơ
quan)................. cấp (đăng ký lần đầu: ngày..... tháng.... năm .... ; đăng ký thay đổi lần
thứ: ......, ngày..... tháng.... năm .... )
Cung ứng dịch vụ bưu chính với các nội dung sau:
1. Loại hình dịch vụ: .........................................................................................................
2. Phạm vi cung ứng dịch vụ: ...........................................................................................
3. Phương thức cung ứng dịch vụ .....................................................................................
4. Giáớc: ......................................................................................................................
5. Tiêu chuẩn, chất lượng dịch vụ:
Thực hiện các quy định của pháp luật về tiêu chuẩn chất lượng dịch vụ thư.
Điều 2. Ngoài các quy định tại Điều 1, (tên doanh nghiệp) có nghĩa vụ:
1. Thực hiện các biện pháp bảo vệ quyền lợi quốc gia, quyền lợi ích hợp pháp của
người sử dụng dịch vụ.
2. Bảo đảm an toàn và an ninh thông tin đối với dịch vụ thư; thc hiện
các quy định và
chịu sự kiểm soát của quan nhà nước thẩm quyền trong việc bảo đảm an toàn
an ninh thông tin đối với dch vụ thư.
3. Báo cáo định k hoặc đột xuất theo quy định theo yêu cầu của (cơ quan cấp giấy
phép bưu chính).
4. Thực hiện việc thông báo, ng khai giá ớc dịch vụ u chính; khuyến mại, giảm
40
giá cước trong cung ứng dịch vụ bưu chính theo quy định của pháp luật.
5. Bảo đm quyn lợi ích hợp pháp của người sử dụng dịch vụ trong trường hợp
hợp tác với doanh nghiệp khác để vận
chuyển phát thư (tên doanh nghiệp) đã
chấp nhận của người gửi.
6. Thực hiện các quyền và nghĩa vụ khác theo quy định của pháp luật.
Điu 3. Giấy phép này có hiệu lực kể từ ngày đến hết ngày ............, trừ trường hợp
bị thu hồi theo quy định của pháp luật.
Điu 4. Giấy phép này được lập thành 02 bản gốc; 01 bản cấp cho (tên doanh nghiệp);
01 bản lưu tại (cơ quan cấp giấy phép bưu chính) sao gửi quan đăng kinh
doanh, cơ quan nhà nước có thẩm quyền liên quan.
QUYN HẠN, CHỨC VỤ
CỦA NGƯỜI KÝ
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
41
9. Quy trình Cấp sửa đổi, bsung Văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu
chính (QT-07-BCVT)
(áp dụng đối với Doanh nghiệp có trụ sở chính trên địa bàn thành phố Hà Nội)
1 Mục đích
Quy định vic tiếp nhn, chuyn giao gii quyết TTHC cấp sửa đổi, bổ sung
n bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính ca S Thông tin Truyn
thông t b phn Tiếp nhn h Tr kết qu đến Phòng Bưu chính - Vin
thông, nhm thc hiện cơ chế “Mt cửa” trong giải quyết th tc hành chính ti
S Thông tin và Truyn thông thành ph Hà Ni theo yêu cu ca t chc
2 Phm vi
Áp dụng đối với công chức m việc tại Bộ phận tiếp nhận trả kết quả giải
quyết thủ tục hành chính; Phòng Bưu chính - Viễn thông các cá nhân, tổ chức
liên quan.
3 Ni dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
1. Luật Bưu chính số 49/2010/QH12 ngày 17/6/2010.
2. Nghị định 47/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 của Chính phủ Quy định chi tiết
thi hành một số nội dung của Luật u chính.
3. Nghị định số 25/2022/NĐ-CP ngày 12/4/2022 sửa đổi, bổ sung một số điều
của Nghị định 47/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 ca Chính phủ quy định chi tiết
thi hành một số nội dung của Luật u chính.
4. Thông số 291/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế đthu, np, quản sử dụng phí thẩm định điều kiện hoạt đông
bưu chính;
5. Thông s25/2020/TT-BTC ngày 14/4/2020 của Bộ Tài chính sửa đổi, bố
sung một số điều của Thông số 291/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của B
Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản sử dụng pthẩm định
điều kiện hoạt động bưu chính;
6. Thông 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 ng dn thc hin Ngh định
61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 v thc hiện cơ chế mt ca, mt ca ln thông
trong gii quyết TTHC.
3.2 Thành phn h Bn chính Bn sao
1
Giấy đề nghị cấp sửa đổi, bổ sung văn bản xác
nhận thông báo hoạt động bưu chính
x
2
Tài liệu liên quan đến nội dung đề nghị sửa đổi,
bổ sung Văn bản xác nhận thông báo hoạt động
bưu chính (nộp bản sao đối với tài liệu Giấy
chứng nhận đăng ký doanh nghiệp)
x
3.3 S lưng h
01 bộ
3.4 Thi gian x
06 (sáu) ngày làm việc kể t ngày nhận được hồ sơ đáp ứng các quy định của
pháp luật
3.5 Nơi tiếp nhn và tr kết qu
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quthtục hành chính Sở Thông tin Truyền
thông Nội (Nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công của thành phố Nội
hoặc Cổng Dịch vụ công Quốc gia)
42
3.6 Phí
Không có
3.7 Quy trình x công vic
TT Trình t
Trách
nhim
Thi gian
Biu mu/ Kết
qu
B1
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ
- Trường hợp hồđầy đủ, chính
c theo quy định: Lập Giấy tiếp
nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
chưa chính xác theo quy định:
Lập Phiếu yêu cầu bsung, hoàn
thiện h sơ.
- Trường hợp hồ sơ không đủ
điều kiện tiếp nhận giải quyết:
Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết h sơ thủ tục hành chính.
B phn 1
ca
½ ngày
- Giấy tiếp nhận
h sơ hẹn tr
kết quả;
- Phiếu yêu cầu
bổ sung, hoàn
thiện h sơ;
- Phiếu từ chối
tiếp nhận giải
quyết hồ sơ thủ
tục hành chính;
B2
Lãnh đạo phòng chuyên môn th
lý h sơ phân công công chức
thẩm định h
nh đo
PBCVT
½ ngày
B3
Thẩm định hồ sơ
- Trường hợp không chấp thuận
sửa đổi, b sung hoặc việc sửa
đổi, bổ sung phạm vi cung ứng
dịch vụ dẫn đến thay đổi thẩm
quyền cấp văn bản xác nhận
thông báo hoạt động bưu chính,
công chức được phân công thẩm
định hồ báo cáo Lãnh đạo
phòng trình Lãnh đạo Sở trả lại
hồ kèm theo thông báo bằng
n bản nêu lý do không giải
quyết hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ đáp ứng yêu
cầu, dự thảo văn bản xác nhận
thông báo hoạt động bưu chính.
Chuyên
viên
PBCVT
02 ngày
B4
Kiểm tra hồ sơ
- Nếu đồng ý: nháy dự thảo
n bn trình Lãnh đạo Sở phê
duyệt.
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại
B3.
nh đo
PBCVT
01 ngày
B5
Phê duyệt hồ sơ
- Nếu đồng ý: Ký vào văn bản;
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại
B4.
nh đo
Sở
01 ngày
B6 Phát hành văn bản. n thư ½ ngày
B7 giao và nhận trả kết quả Phiếu Lãnh đạo ½ ngày
43
kiểm soát (02 bản). PBCVT và
Trưởng bộ
phận Một
cửa
4. Biu mu
1
Mẫu Giấy đề nghị sửa đổi, bổ sung Văn bản xác nhận thông o hoạt động bưu
chính
2 Mẫu Văn bản xác nhận thông báo hoạt động u chính
44
TÊN TỔ CHỨC,
DOANH NGHIỆP
_____________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________________________________
Số: … ..., ngày.. tháng ….. năm …..
GIẤY ĐỀ NGHỊ SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VĂN BẢN XÁC NHẬN THÔNG BÁO
HOẠT ĐỘNG BƯU CHÍNH
nh gửi:…..(tên cơ quan đã cấp văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính).
Phần 1. Thông tin về tổ chức, doanh nghiệp
1. Tên tổ chức, doanh nghiệp viết bằng tiếng Việt: (tên ghi trên giấy chứng nhận
đăng ký doanh nghiệp, giấy chứng nhận đăng ký hoạt động, ghi bằng chữ in hoa):........
Tên tổ chức, doanh nghiệp viết tắt (tên ghi trên giấy chứng nhận đăng doanh
nghiệp): ........................................................................................................................... .
Tên tổ chức, doanh nghiệp viết bằng tiếng nước ngoài (tên ghi trên giấy chứng
nhận đăng ký doanh nghiệp, giấy chứng nhận đăng ký hoạt động): .................................
2. Địa chỉ trụ s chính: (địa chỉ ghi tn giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp,
giấy chứng nhận đăng ký hoạt động): ...............................................................................
3. Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp, giấy chứng nhận đăng hoạt động
số: .................... do .................................. cấp ngày ………… tại ……………………
4. Vốn điều lệ: ..........................................................................................................
5. Đin thoại: ................................................... Fax: ...............................................
6. Website (nếu có) ................................................ E-mail: ....................................
7. Người đứng đầu tổ chức/người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp:
Họ tên: ......................................................................................................................
Chức vụ: ...................................................................................................................
Số định danh cá nhân/chứng minh nhân dân/hộ chiếu:.........................................
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú: .............................................................................
Điện thoại: ................................................. E-mail: ................................................
8. Người liên hệ thưng xuyên trong quá trình thực hiện thủ tục đề nghị sửa đổi,
bổ sung giấy phép bưu chính/văn bản xác nhận thông báo hoạt động u chính:
Họ tên: ............................................Chức vụ: .....................................................
Số định danh cá nhân/chứng minh nhân dân/hộ chiếu:.........................................
Điện thoại: .......................................... E-mail: ...................................................
Phần 2. Nội dung đề nghị sửa đổi, bổ sung
(Tên tchức, doanh nghiệp) đề nghị sửa đổi, bổ sung văn bản xác nhận thông
o hoạt động bưu chính theo các nội dung sau:
45
Nội dung sửa đổi, bổ sung: ......................................................................................
Lý do sửa đổi, bổ sung: ............................................................................................
Phần 3. Tài liệu kèm theo
i liệu kèm theo gồm có:
1.................................................................................................................................
2. ...............................................................................................................................
Phần 4. Cam kết
(Tên tổ chức, doanh nghiệp) xin cam kết:
1. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác tính hợp pháp của nội
dung trong Giấy đề nghị này và các hồ sơ, tài liệu kèm theo.
2. Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật Việt Nam có liên quan và
các quy định trong văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính.
Nơi nhận:
- Như trên;
- ….
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU TỔ CHỨC/NGƯỜI ĐẠI DIỆN
THEO PHÁP LUẬT CỦA DOANH NGHIỆP
(Ký, ghi rõ họ tên và chức danh, đóng dấu)
46
QUAN XÁC NHẬN
THÔNG BÁO
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: .../XN-(tên viết tắt của cơ
quan xác nhận thông báo)
....., ngày ... tháng .... năm .....
VĂN BẢN XÁC NHẬN THÔNG BÁO HOẠT ĐỘNG BƯU CHÍNH
THẨM QUYỀN BAN HÀNH
n cứ Luật Bưu chính ngày 17 tháng 6 năm 2010;
n cứ Nghị định số ..../NĐ-CP ngày ... tháng ... năm ... của Chính phủ về .......;
n cứ ..................................................................................................................;
t hồ sơ thông o hoạt động bưu chính của (tên tổ chức, doanh nghiệp),
Xác nhận:
1. Đã nhận được đầy đủ hồ sơ thông báo hoạt động bưu chính của:
n tổ chức, doanh nghiệp ....................................................................................
số: ....................................................................................................................
Địa chỉ trụ sở chính: ..............................................................................................
Được thành lập theo .................. do ........... (tên của cơ quan) ...................... cấp
(đăng ký lần đầu: ngày..... tháng.... năm ....; đăng ký thay đổi lần thứ: ............ , ngày.....
tháng.... năm ....)
2. Các nội dung trong hồ sơ thông báo hoạt động bưu chính phù hợp với quy
định của pháp luật về bưu chính.
- Loại dịch vụ/hoạt động bưu chính:
- Phạm vi cung ứng dịch vụ/hoạt động bưu chính:
- Phương thức cung ứng dịch vụ/hoạt động bưu chính:
- Thời điểm bắt đầu triển khai cung ứng dịch vụ/hoạt động bưu chính:
Nơi nhận:
- (Tên tổ chức, doanh nghiệp);
- ....
QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI KÝ
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 5696/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội về việc sửa đổi 09 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực thông tin và truyền thông thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.
Từ khóa liên quan: Quyết định 4183/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 4470/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về bãi bỏ Quyết định 68/2009/QĐ-UBND ngày 21/9/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quy chế quản lý, sử dụng Trang thông tin điện tử Công báo Thành phố Hồ Chí Minh và Quyết định 30/2009/QĐ-UBND ngày 14/5/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương ban hành Quy chế quản lý, sử dụng Trang thông tin điện tử Công báo tỉnh Bình Dương

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×