• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 5696/QĐ-UBND Hà Nội 2024 sửa 09 quy trình giải quyết TTHC lĩnh vực thông tin, truyền thông

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 07/11/2024 14:57 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 5696/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Hà Minh Hải
Trích yếu: Về việc sửa đổi 09 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực thông tin và truyền thông thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
30/10/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Thông tin-Truyền thông Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 5696/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 5696/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 5696/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày tháng năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
Về việc sửa đổi 09 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính
lĩnh vực thông tin và truyền thông thuộc thẩm quyền giải quyết
của Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa
đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về
kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 và
Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng,
Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục
hành chính;
Căn cứ Quyết định số 4618/QĐ-UBND ngày 04/9/2024 của Chủ tịch
UBND Thành phố về việc thông qua Phương án đơn giản hóa thủ tục hành
chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội tại Tờ
trình số 3128/TTr-STTTT ngày 22/10/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Sửa đổi 09 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc
thẩm quyền giải quyết của Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội tại Quyết định
số 4183/QĐ-UBND ngày 21/8/2024 của Chủ tịch UBND Thành phố phê duyệt
các quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực thông tin và truyền
thông thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Thông tin và Truyền thông, UBND
cấp huyện thuộc thành phố Hà Nội. (Chi tiết theo Phụ lục đính kèm)
Các nội dung khác tại Quyết định số 4183/QĐ-UBND giữ nguyên hiệu lực.
Điều 2. Giao Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội chủ trì, phối hợp Văn
phòng UBND Thành phố và cơ quan, đơn vị có liên quan, căn cứ Quyết định
này sửa đổi, phê duyệt quy trình điện tử giải quyết các thủ tục hành chính trên
Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của Thành phố theo quy định.
5696
30 10
2
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Ủy
ban nhân dân Thành phố; Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội và
các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Thông tin và Truyền thông;
- Cục Kiểm soát TTHC-VPCP;
- Chủ tịch, các PCT UBND Thành phố;
- VP: Thành ủy, Đoàn ĐBQH, HĐND TP;
- VPUBNDTP: CVP, PCVP N.M.Quân,
các Phòng: TH, KTN, KGVX, KSTTHC;
- Trung tâm TTĐT Thành phố;
- Lưu: VT, KSTTHC(Đg).
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hà Minh Hải
1
Phụ lục
DANH MỤC 09 QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
THUỘC THẨM QUYỀN CỦA SỞ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNGĐƯỢC SỬA ĐỔI
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2024
của Chủ tịch UBND Thành phố)
TT Tên quy trình nội bộ Ký hiệu
I Lĩnh vực Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử
1
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký thu tín hiệu truyền hình nước
ngoài trực tiếp từ vệ tinh
QT-01-TTĐT
2
Sửa đổi, bổ sung Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử
tổng hợp
QT-04-TTĐT
3 Cấp lại Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp QT-06-TTĐT
II Lĩnh vực Báo chí, Xuất bản
4 Cấp giấy phép xuất bản bản tin (địa phương) QT-01-BCXBTT
5 Thay đổi nội dung ghi trong giấy phép xuất bản bản tin QT-02-BCXBTT
6 Cấp giấy phép xuất bản tài liệu không kinh doanh QT-04-BCXBTT
7 Cấp giấy phép in gia công xuất bản phẩm cho nước ngoài QT-05-BCXBTT
III Lĩnh vực Bưu chính
8
Cấp Giấy phép bưu chính QT-01-BCVT
9
Sửa đổi, bổ sung văn bản xác nhận thông báo hoat động bưu
chính (áp dụng đối với các đối tượng thực hiện TTHC quy định
tại điểm a, điểm b, điểm c khoản 1 Điều 25 Luật Bưu chính)
QT-07-BCVT
2
NỘI DUNG 09 QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
THUỘC THẨM QUYỀN CỦA SỞ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNGĐƯỢC SỬA ĐỔI
I. Lĩnh vực Phát thanh, truyền hình và Thông tin điện tử
1. Quy trình Cấp Giấy chứng nhận đăng ký thu tín hiệu truyền hình nước ngoài
trực tiếp từ vệ tinh (QT-01-TTĐT)
1
Mục đích
Quy định việc tiếp nhận, chuyển giao và giải quyết TTHC cấp đăng ký thu tín
hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh từ bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và
Trả kết quả đến Phòng Thông tin điện tử, nhằm thực hiện cơ chế “Một cửa”
trong giải quyết thủ tục hành chính tại Sở Thông tin và Truyền thông thành phố
Hà Nội theo yêu cầu của cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp.
2
Phạm vi
Áp dụng cho các cán bộ, công chức làm việc tại Bộ phận tiếp nhận hồ sơ, trả
kết quả giải quyết thủ tục hành chính; Phòng Thông tin điện tử và cơ quan, tổ
chức, doanh nghiệp liên quan.
3 Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
1. Nghị định số 06/2016/NĐ-CP ngày 18/01/2016 của Chính phủ về việc Quản
lý, cung cấp và sử dụng dịch vụ phát thanh, truyền hình;
2. Thông tư số 19/2016/TT-BTTTT ngày 30/6/2016 của Bộ trưởng Bộ Thông tin
và Truyền thông quy định các biểu mẫu Tờ khai đăng ký, Đơn đề nghị cấp Giấy
phép, Giấy chứng nhận, Giấy phép và Báo cáo nghiệp vụ theo quy định tại Nghị
định số 06/2016/NĐ-CP ngày 18/01/2016 của Chính phủ về quản lý, cung cấp và
sử dụng dịch vụ phát thanh, truyền hình.
3.2 Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản sao
1. Tờ khai đăng ký thu tín hiệu truyền hình nước ngoài
trực tiếp từ vệ tinh
x
2. Bản sao có chứng thực hoặc bản sao kèm bản gốc để
đối chiếu các loại giấy tờ sau:
- Giấy phép thành lập (hoặc văn bản pháp lý tương
đương) đối với các tổ chức quy định tại Khoản 2 Điều
29 Nghị định 06/2016/NĐ-CP ngày 18/01/2016 của
Chính phủ, gồm:
+ Các cơ quan Đảng, Nhà nước, đoàn thể chính trị - xã
hội ở trung ương và Thành phố.
+ Các cơ quan báo chí.
+ Các cơ quan, tổ chức ngoại giao nước ngoài tại Việt
Nam
+ Văn phòng đại diện, văn phòng thường trú của các
hãng thông tấn, báo chí nước ngoài tại Việt Nam.
x
3
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng
nhận đăng ký đầu tư (nếu có) đối với tổ chức không quy
định tại Khoản 2 Điều 29 Nghị định 06/2016/NĐ-CP có
người nước ngoài làm việc;
+ Thẻ thường trú (hoặc giấy tờ pháp lý tương đương)
đối với hộ gia đình, cá nhân người nước ngoài quy định
tại khoản 3 Điều 29 Nghị định 06/2016/NĐ-CP;
+Văn bản đăng ký hoạt động của khách sạn quy định
tại điểm b khoản 4 Điều 29 Nghị định 06/2016/NĐ-
CP;
+ Giấy phép cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền hình
trả tiền đối với doanh nghiệp quy định tại Khoản 6 Điều
29 Nghị định 06/2016/NĐ-CP;
3. Bản sao có chứng thực hoặc bản sao kèm bản gốc để
đối chiếu văn bản thuê, mượn địa điểm lắp đặt thiết
bị trong trường hợp thiết bị không được lắp đặt tại địa
điểm ghi trong Giấy phép thành lập, Giấy chứng nhận
đăng ký đầu tư, Giấy chứng nhận đăng ký doanh
nghiệp, Thẻ thường trú, Giấy phép cung cấp dịch vụ
phát thanh, truyền hình trả tiền;
x
3.3 Số lượng hồ sơ
01 (một) bộ
3.4 Thời gian xử lý
11 (mười một) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Bộ phận một cửa/Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả - Sở TT&TT Hà Nội
3.6 Lệ phí
Chưa quy định
3.7 Quy trình xử lý công việc
TT Trình tự Trách nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/Kết
quả
B1
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính
xác theo quy định: Lập Giấy tiếp
nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
chưa chính xác theo quy định: Lập
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều
kiện tiếp nhận giải quyết: Lập
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết
Bộ phận 1 cửa ½ ngày
- Giấy tiếp
nhận hồ sơ và
hẹn trả kết
quả;
- Phiếu yêu
cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ
sơ;
- Phiếu từ
chối tiếp nhận
giải quyết hồ
4
hồ sơ thủ tục hành chính. sơ thủ tục
hành chính;
B2
Phân công xử lý hồ sơ
Lãnh đạo
phòng TTĐT
½ ngày
B3
Thụ lý hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ chưa đủ điều
kiện giải quyết: Dự thảo Thông
báo của Sở TT&TT bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ; nêu rõ lý do, nội dung
cần bổ sung.
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều
kiện giải quyết: Dự thảo Thông
báo của Sở TT&TT từ chối tiếp
nhận, giải quyết hồ sơ, nêu rõ lý
do.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ: Dự
thảo Giấy chứng nhận đăng ký thu
tín hiệu truyền hình nước ngoài
trực tiếp từ vệ tinh.
Chuyên viên
thụ lý
08 ngày
Giấy chứng
nhận đăng ký
thu tín hiệu
truyền hình
nước ngoài
trực tiếp từ vệ
tinh
B4
Kiểm tra hồ sơ:
- Nếu đồng ý: ký nháy văn bản,
trình Lãnh đạo Sở.
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại
B3.
Lãnh đạo
Phòng TTĐT
½ ngày
B5
Phê duyệt nội dung văn bản:
- Nếu đồng ý: Ký duyệt văn bản;
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại
B4.
Lãnh đạo Sở 01 ngày
B6
Phát hành văn bản
Văn thư ¼ ngày
B7
Ký giao và nhận trả kết quả
Phiếu kiểm soát (02 bản).
Lãnh đạo
P.TTĐT và
Trưởng bộ
phận Một cửa
¼ ngày
4. Biểu mẫu
1. Tờ khai đăng ký thu tín hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh
2. Giấy chứng nhận đăng ký thu tín hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ
tinh
5
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
………, ngày tháng năm 20..
TỜ KHAI ĐĂNG KÝ THU TÍN HIỆU TRUYỀN HÌNH NƯỚC NGOÀI
TRỰC TIẾP TỪ VỆ TINH
Kính gửi: Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh, thành phố…………...
1. Thông tin chung:
- Tên (doanh nghiệp/ tổ chức/ cá nhân) đăng ký thu/ làm đầu mối thiết lập thiết bị
thu tín hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh/ (ghi bằng chữ in hoa): ......... …
- Địa chỉ trụ sở chính: …………………………………………………………..
- Điện thoại: …………………. - Fax: …………………………………….
- Email (nếu có): ………………………………………………………
- Website (nếu có): ……………………………………………………….
- Giấy phép thành lập/ Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/ Giấy chứng nhận
đăng ký đầu tư số……do….cấp ngày….tháng….năm….(đối với doanh nghiệp/ tổ chức)
- Thẻ thường trú số.... do…..cấp ngày……tháng…..năm…..(đối với cá nhân)
- Văn bản thuê, mượn địa điểm (nếu có): (ghi rõ số văn bản, thời gian, thời hạn của
hợp đồng).
- Giấy phép cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền
số…do….cấp….ngày….tháng…năm…(chỉ áp dụng đối với doanh nghiệp đăng ký làm
đầu mối thiết lập hệ thống thiết bị thu tín hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ
tinh).
- Giấy chứng nhận đăng ký (thu tín hiệu/ đầu mối thiết lập hệ thống thiết bị thu tín
hiệu) truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh số……do ….ngày…..tháng …..năm
(áp dụng đối với trường hợp đề nghị sửa đổi/bổ sung)
2. Đăng ký dịch vụ: (Đánh dấu vào ô trống phù hợp)
2.1. Đăng ký sử dụng thiết bị thu tín hiệu truyền hình để thu tín hiệu kênh truyền
hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh
2.2. Đăng ký sử dụng dịch vụ thu tín hiệu kênh truyền hình trực tiếp từ vệ tinh của
doanh nghiệp
2.3. Đăng ký làm đầu mối thiết lập hệ thống thiết bị thu tín hiệu các kênh truyền
hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh.
3. Nội dung chi tiết:
3.1. Tên các kênh chương trình thu:
STT Tên/ biểu tượng
kênh chương
trình
Loại kênh/ nội dung kênh
chương trình
Tên hãng sản xuất/ sở
hữu kênh chương trình
6
3.2. Mục đích và phạm vi sử dụng: ……………………………………………
3.3. Thiết bị sử dụng
(1)
:
- Anten: .......................................... bộ
Ký, mã hiệu: .....................................
- Đầu thu: ....................................... bộ
Ký, mã hiệu: .....................................
- Vệ tinh phát sóng………………
- Thông số phát sóng.……………
3.4. Địa chỉ lắp đặt hệ thống thiết bị thu tín hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ
vệ tinh (áp dụng với trường hợp tự thiết lập thiết bị thu) hoặc tên doanh nghiệp cung
cấp dịch vụ thu tín hiệu (áp dụng với trường hợp sử dụng dịch vụ của doanh nghiệp):
......................................................................................................................................
3.5. Tiêu chuẩn mã hóa tín hiệu hình ảnh/ âm thanh
(2)
: ……………
3.6. Tiêu chuẩn truyền dẫn tín hiệu đến người sử dụng
(2)
: ……………
(Tổ chức/ doanh nghiệp/ cá nhân) cam kết thực hiện đúng quy định trong giấy
chứng nhận đăng ký thu tín hiệu truyền hình trực tiếp từ vệ tinh.
Nơi nhận:
- Như trên;
- ………;
- Lưu:
VĂN BẢN KÈM THEO
- Bản sao có chứng thực Giấy phép thành lập
tổ chức…
- Bản sao Thẻ thường trú do…cấp
ngày…tháng….năm…..(đối với cá nhân)
- Bản sao có chứng thực văn bản thuê, mượn
địa điểm…
THỦ TRƯỞNG TỔ CHỨC/
DOANH NGHIỆP HOẶC CÁ
NHÂN
(Ký tên, đóng dấu)
Ghi chú:
- Các nội dung in nghiêng được quy định phụ thuộc vào từng trường hợp cụ thể.
-
(1)
: Đối tượng thuộc mục 2.2 không phải điền thông tin này
-
(2)
: Chỉ áp dụng cho đối tượng thuộc trường hợp tại mục 2.3
7
UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI
SỞ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG
Số: /GCN-TVRO
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
………., ngày tháng năm 20....
GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ THU TÍN HIỆU
TRUYỀN HÌNH NƯỚC NGOÀI TRỰC TIẾP TỪ VỆ TINH
(Có giá trị đến hết ngày....... tháng.......năm.......)
Cấp lần đầu ngày…….tháng …….năm …
Cấp………ngày……tháng………năm……
SỞ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG CHỨNG NHẬN:
1. Tên (doanh nghiệp/ tổ chức/ cá nhân) (ghi bằng chữ in hoa): …………
- Địa chỉ trụ sở chính: …………………………………………………….
- Điện thoại: ………………………. - Fax: ……………………………..
- Email (nếu có): ………………………………………………………….
- Website (nếu có): ……………………………………………………….
- Giấy phép cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền số
…do…cấp…ngày…tháng…năm
(1)
2. Được thu tín hiệu kênh truyền hình nước ngoài trực tiếp từ về tinh, gồm:
Số
TT
Tên/ biểu tượng kênh
chương trình
Loại kênh/ nội dung
kênh chương trình
Tên hãng sản xuất/ sở
hữu kênh chương trình
3. Mục đích và phạm vi sử dụng: …………………………………………
4. Địa điểm lắp đặt hệ thống thiết bị thu tín hiệu kênh truyền hình nước ngoài
trực tiếp từ vệ tinh:
- Địa chỉ lắp đặt thiết bị thu tín hiệu để thu các kênh truyền hình nước ngoài trực
tiếp từ vệ tinh (áp dụng với trường hợp tự thiết lập hệ thống thiết bị thu): ….
- Địa chỉ doanh nghiệp cung cấp dịch vụ thu tín hiệu: …………………
5. Thiết bị sử dụng:
(2)
- Anten: ……………………..bộ
Ký hiệu, mã hiệu: ……………
- Đầu thu: …………………..bộ
Ký hiệu, mã hiệu: ……………
- Vệ tinh phát sóng: ………......
- Thông số phát sóng: …………
6. Tiêu chuẩn mã hóa tín hiệu hình ảnh/ âm thanh: ……………………
(1)
7. Tiêu chuẩn truyền dẫn tín hiệu đến người sử dụng: …………………
(1)
8
8. Giấy chứng nhận đăng ký (thu tín hiệu/ đầu mối thiết lập hệ thống thiết bị thu
tín hiệu) truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh có hiệu lực kể từ ngày ký thay thế
cho Giấy chứng nhận số …..
Nơi nhận:
- Doanh nghiệp/ tổ chức/ cá nhân được
cấp chứng nhận;
- Cục PTTH & TTĐT;
- ………………;
- Lưu:
GIÁM ĐỐC
SỞ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG
(Ký tên, đóng dấu)
Ghi chú:
- Các nội dung in nghiêng được quy định phụ thuộc vào từng giấy Chứng nhận cụ thể.
- Các mục đánh dấu
(1)
: Chỉ dành cho doanh nghiệp làm đầu mối thiết lập hệ thống
thiết bị thu tín hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh.
- Các mục đánh dấu
(2)
: Không áp dụng cho các tổ chức, cá nhân đăng ký sử dụng
dịch vụ thu tín hiệu truyền hình trực tiếp từ vệ tinh qua doanh nghiệp làm đầu mối
thiết lập hệ thống thiết bị thu tín hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh
9
2. Quy trình sửa đổi, bổ sung Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp
(QT-04-TTĐT)
1
Mục đích
Quy định việc tiếp nhận, chuyển giao và giải quyết TTHC sửa đổi, bổ sung
Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp từ bộ phận Tiếp nhận hồ sơ
và Trả kết quả đến Phòng Thông tin điện tử, nhằm thực hiện cơ chế “Một cửa”
trong giải quyết thủ tục hành chính tại Sở Thông tin và Truyền thông thành phố
Hà Nội theo yêu cầu của cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp.
2
Phạm vi
Áp dụng cho các cán bộ, công chức làm việc tại Bộ phận tiếp nhận hồ sơ, trả
kết quả giải quyết thủ tục hành chính; Phòng Thông tin điện tử và cơ quan, tổ
chức, doanh nghiệp liên quan.
3 Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
1. Luật báo chí năm 2016;
2. Nghị định số 72/2013/NĐ-CP ngày 15/7/2013 của Chính phủ về quản lý,
cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và thông tin trên mạng;
3. Nghị định số 27/2018/NĐ-CP ngày 01/3/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số 72/2013/NĐ-CP ngày 15 tháng 7 năm 2013
của Chính phủ về quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và thông tin trên
mạng.
3.2 Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản sao
1. Văn bản đề nghị (nêu rõ nội dung, lý do cần sửa
đổi, bổ sung);
x
2. Các tài liệu chứng minh có liên quan.
x
3.3 Số lượng hồ sơ
01 (một) bộ
3.4 Thời gian xử lý
09 (chín) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Bộ phận một cửa/Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả - Sở TT&TT Hà Nội
3.6 Lệ phí
Chưa quy định
3.7 Quy trình xử lý công việc
TT Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/Kết
quả
B1
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác
Bộ phận 1
cửa
½ ngày
- Giấy tiếp
nhận hồ sơ và
10
theo quy định: Lập Giấy tiếp nhận hồ
sơ và hẹn trả kết quả.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa
chính xác theo quy định: Lập Phiếu
yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều
kiện tiếp nhận giải quyết: Lập Phiếu từ
chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ thủ tục
hành chính.
hẹn trả kết
quả;
- Phiếu yêu
cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ
sơ;
- Phiếu từ
chối tiếp
nhận giải
quyết hồ sơ
thủ tục hành
chính;
B2
Phân công xử lý hồ sơ
Lãnh đạo
phòng
TTĐT
½ ngày
B3
Thụ lý hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ chưa đủ điều kiện
giải quyết: Dự thảo Thông báo của Sở
TT&TT bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; nêu
rõ lý do, nội dung cần bổ sung.
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều
kiện giải quyết: Dự thảo Thông báo của
Sở TT&TT từ chối tiếp nhận, giải
quyết hồ sơ, nêu rõ lý do.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ: Dự thảo
Giấy phép sửa đổi, bổ sung Giấy phép
thiết lập trang thông tin điện tử tổng
hợp.
Chuyên
viên thụ lý
06 ngày
Giấy phép
sửa đổi, bổ
sung Giấy
phép thiết lập
trang thông
tin điện tử
tổng hợp
B4
Kiểm tra hồ sơ:
- Nếu đồng ý: ký nháy văn bản, trình
Lãnh đạo Sở.
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại B3.
Lãnh đạo
Phòng
TTĐT
½ ngày
B5
Phê duyệt nội dung văn bản:
- Nếu đồng ý: Ký duyệt văn bản;
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại B4.
Lãnh đạo
Sở
01 ngày
B6
Phát hành văn bản
Văn thư ¼ ngày
B7
Ký giao và nhận trả kết quả Phiếu
kiểm soát (02 bản).
Lãnh đạo
P.TTĐT và
Trưởng bộ
phận Một
cửa
¼ ngày
4. Biểu mẫu
Giấy phép sửa đổi, bổ sung Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp
trên mạng
11
UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI
SỞ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG
_______________________
Số: ............../GP-TTĐT
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________________________
Hà Nội, ngày …… tháng ….. năm.....
GIẤY PHÉP SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
GIẤY PHÉP THIẾT LẬP TRANG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ
TỔNG HỢP TRÊN MẠNG
_____________________
GIÁM ĐỐC SỞ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG
Căn cứ Nghị định số 72/2013/NĐ-CP ngày 15 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ
về quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và thông tin trên mạng;
Căn cứ Nghị định số 27/2018/NĐ-CP ngày 01 tháng 3 năm 2018 sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số 72/2013/NĐ-CP ngày 15 tháng 7 năm 2013 của
Chính phủ về quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và thông tin trên mạng;
Căn cứ Quyết định số 42/2016/QĐ-UBND ngày 19 tháng 9 năm 2016 của UBND
thành phố Hà Nội quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở
Thông tin và Truyền thông thành phố Hà Nội;
Căn cứ Quyết định số 29/2021/QĐ-UBND ngày 22/12/2021 của UBND thành
phố Hà Nội sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 42/2016/QĐ-UBND ngày
19 tháng 9 năm 2016 của UBND thành phố Hà Nội quy định chức năng, nhiệm vụ,
quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Thông tin và Truyền thông thành phố Hà Nội;
Căn cứ Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp trên mạng số ….
ngày … tháng … năm … do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp cho ……;
Theo đề nghị của....... (tổ chức, doanh nghiệp đề nghị cấp phép);
Theo đề nghị của Trưởng phòng Thông tin điện tử,
QUYẾT ĐỊNH
Sửa đổi, bổ sung Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp trên mạng
theo các quy định sau:
1. Nội dung sửa đổi, bổ sung: .........................................
2. Giấy phép này có hiệu lực kể từ ngày ký. Các nội dung khác không điều chỉnh
của Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp trên mạng số … ngày … tháng
… năm … đã cấp cho ……………………….. vẫn giữ nguyên giá trị pháp lý.
3. ……………………………(Tổ chức, doanh nghiệp đề nghị cấp phép) phải
thực hiện đúng các quy định tại Luật báo chí ngày 05 tháng 4 năm 2016, Luật báo chí
ngày 05 tháng 4 năm 2016; Nghị định số 72/2013/NĐ-CP ngày 15 tháng 7 năm 2013
của Chính phủ về quản lý cung cấp, sử dụng dịch vụ internet và thông tin trên mạng;
Nghị định số 27/2018/NĐ-CP ngày 01 tháng 3 năm 2018 sửa đổi, bổ sung một số điều
của Nghị định số 72/2013/NĐ-CP ngày 15 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ về quản
lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và thông tin trên mạng; các văn bản pháp luật có
12
liên quan hiện hành; Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp trên mạng số
… ngày … tháng … năm … và những điều ghi trong Giấy phép sửa đổi, bổ sung này.
Nơi nhận:
- Tổ chức, doanh nghiệp được cấp phép;
- Giám đốc Sở TT&TT;
- Cục PTTH&TTĐT (để b/c);
- Lưu: VT, TTĐT.
KT. GIÁM ĐỐC
PHÓ GIÁM ĐỐC
13
3. Quy trình cấp lại Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp (QT-06-
TTĐT)
1
Mục đích
Quy định việc tiếp nhận, chuyển giao và giải quyết TTHC cấp lại Giấy phép
thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp từ bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và Trả kết
quả đến Phòng Thông tin điện tử, nhằm thực hiện cơ chế “Một cửa” trong giải
quyết thủ tục hành chính tại Sở Thông tin và Truyền thông thành phố Hà Nội
theo yêu cầu của cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp.
2
Phạm vi
Áp dụng cho các cán bộ, công chức làm việc tại Bộ phận tiếp nhận hồ sơ, trả
kết quả giải quyết thủ tục hành chính; Phòng Thông tin điện tử và cơ quan, tổ
chức, doanh nghiệp liên quan.
3 Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
1. Luật báo chí năm 2016;
2. Nghị định số 72/2013/NĐ-CP ngày 15/7/2013 của Chính phủ về quản lý,
cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và thông tin trên mạng;
3. Nghị định số 27/2018/NĐ-CP ngày 01/3/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số 72/2013/NĐ-CP ngày 15 tháng 7 năm 2013
của Chính phủ về quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và thông tin trên
mạng.
3.2 Thành phần hồ sơ Bản chính Bản sao
Văn bản đề nghị cấp lại giấy phép (nêu rõ số giấy
phép, ngày cấp của giấy phép đã cấp và lý do đề
nghị cấp lại giấy phép);
Trường hợp giấy phép bị hư hỏng thì gửi kèm theo
bản giấy phép bị hư hỏng.
x
3.3 Số lượng hồ sơ
01 (một) bộ
3.4 Thời gian xử lý
08 (tám) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Bộ phận một cửa/Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả - Sở TT&TT Hà Nội
3.6 Lệ phí
Chưa quy định
3.7 Quy trình xử lý công việc
TT Trình tự
Trách
nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/
Kết quả
B1
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính
xác theo quy định: Lập Giấy tiếp
Bộ phận 1
cửa
½ ngày
- Giấy tiếp
nhận hồ sơ
và hẹn trả kết
14
nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
chưa chính xác theo quy định: Lập
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ
sơ.
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều
kiện tiếp nhận giải quyết: Lập Phiếu
từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ thủ
tục hành chính.
quả;
- Phiếu yêu
cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ
sơ;
- Phiếu từ
chối tiếp
nhận giải
quyết hồ sơ
thủ tục hành
chính;
B2
Phân công xử lý hồ sơ
Lãnh đạo
phòng
TTĐT
½ ngày
B3
Thụ lý hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ chưa đủ điều kiện
giải quyết: Dự thảo Thông báo của Sở
TT&TT bổ sung, hoàn thiện hồ sơ;
nêu rõ lý do, nội dung cần bổ sung.
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều
kiện giải quyết: Dự thảo Thông báo
của Sở TT&TT từ chối tiếp nhận, giải
quyết hồ sơ, nêu rõ lý do.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ: Dự thảo
Giấy phép thiết lập trang thông tin
điện tử tổng hợp trên mạng (dùng
cho trường hợp cấp lại).
Chuyên
viên thụ lý
05 ngày
Giấy phép
thiết lập
trang thông
tin điện tử
tổng hợp trên
mạng (dùng
cho trường
hợp cấp lại)
B4
Kiểm tra hồ sơ:
- Nếu đồng ý: ký nháy văn bản, trình
Lãnh đạo Sở.
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại B3.
Lãnh đạo
Phòng
TTĐT
½ ngày
B5
Phê duyệt nội dung văn bản:
- Nếu đồng ý: Ký duyệt văn bản;
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại B4.
Lãnh đạo
Sở
01 ngày
B6
Phát hành văn bản
Văn thư ¼ ngày
B7
Ký giao và nhận trả kết quả Phiếu
kiểm soát (02 bản).
Lãnh đạo
P.TTĐT và
Trưởng bộ
phận Một
cửa
¼ ngày
4. Biểu mẫu
Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp trên mạng (dùng cho
trường hợp cấp lại)
15
UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI
SỞ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /GP-TTĐT Hà Nội, ngày tháng năm
GIẤY PHÉP THIẾT LẬP TRANG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ
TỔNG HỢP TRÊN MẠNG
GIÁM ĐỐC SỞ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG HÀ NỘI
Căn cứ Nghị định số 72/2013/NĐ-CP ngày 15 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ
về quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và thông tin trên mạng;
Căn cứ Nghị định số 27/2018/NĐ-CP ngày 01 tháng 3 năm 2018 sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số 72/2013/NĐ-CP ngày 15 tháng 7 năm 2013 của
Chính phủ về quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và thông tin trên mạng;
Căn cứ Quyết định số 42/2016/QĐ-UBND ngày 19 tháng 9 năm 2016 của UBND
thành phố Hà Nội quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở
Thông tin và Truyền thông thành phố Hà Nội;
Căn cứ Quyết định số 29/2021/QĐ-UBND ngày 22/12/2021 của UBND thành
phố Hà Nội sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 42/2016/QĐ-UBND ngày
19 tháng 9 năm 2016 của UBND thành phố Hà Nội quy định chức năng, nhiệm vụ,
quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Thông tin và Truyền thông thành phố Hà Nội;
Theo đề nghị của (tên cơ quan, tổ chức thiết lập trang thông tin điện tử tổng
hợp);
Theo đề nghị của Phó Trưởng phòng Thông tin điện tử,
QUYẾT ĐỊNH:
Cấp giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp trên mạng theo những
quy định sau:
1. Tên cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp thiết lập trang tin điện tử tổng hợp trên mạng:
….
2. Nội dung thông tin cung cấp trên mạng:
Tổng hợp các thông tin có liên quan đến lĩnh vực .... Các thông tin phù hợp với
ngành nghề trong giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/chức năng nhiệm vụ… tại....
3. Nguồn tin:
Từ nguồn tin chính thức theo quy định của pháp luật Việt Nam.
Cơ quan thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp chịu trách nhiệm về nội dung
và bản quyền của nguồn tin theo đúng các quy định pháp luật hiện hành.
4. Phạm vi cung cấp thông tin:
a) Trên trang thông tin điện tử tại tên miền: …
b) Qua hệ thống phân phối ứng dụng khi cung cấp cho các thiết bị di động: …
5. Địa điểm đặt máy chủ tại Việt Nam: ...
6. Nhân sự chịu trách nhiệm quản lý nội dung trang thông tin điện tử tổng hợp:
16
- Họ và tên: …
- Chức danh: …
- Số điện thoại liên lạc: …
7. Trụ sở: ...
+ Số điện thoại: …
+ Email: …
8. Giấy phép này có giá trị đến ngày/tháng/năm (là hạn cuối Giấy phép đã được cấp).
9. Giấy phép này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế Giấy phép số…/GP-STTTT
ngày/tháng/năm do Sở Thông tin và Truyền thông cấp cho tổ chức/doanh nghiệp....
10. Cơ quan được cấp Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp trên mạng
phải thực hiện đúng các quy định về hoạt động quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ
Internet và thông tin trên mạng; các văn bản pháp luật có liên quan hiện hành và những
điều ghi trong Giấy phép này.
Nơi nhận:
- Tên tổ chức/doanh nghiệp thiết lập
TTĐTTH;
- Giám đốc Sở;
- Cục PTTH&TTĐT;
- Lưu: VT, TTĐT.
KT. GIÁM ĐỐC
PHÓ GIÁM ĐỐC
17
II. Lĩnh vực Báo chí, Xuất bản
4. Quy trình Cấp Giấy phép xuất bản Bản tin (địa phương) (QT-01-BCXBTT)
1 Mục đích
Quy định trình tự, cách thức tiếp nhận, chuyển giao và giải quyết TTHC Cấp
giấy phép xuất bản Bản tin tại Sở Thông tin và Truyền thông thành phố Hà
Nội.
2 Phạm vi
Áp dụng cho các cán bộ, công chức làm việc tại Bộ phận tiếp nhận hồ sơ, trả
kết quả giải quyết thủ tục hành chính; Phòng Báo chí - Xuất bản - Truyền
thông và cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp liên quan.
3 Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
- Căn cứ Luật Báo chí ngày 05 tháng 4 năm 2016;
- Thông tư 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 hướng dẫn thực hiện Nghị
định 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa
liên thông trong giải quyết TTHC.
- Căn cứ Thông tư số 41/2020/TT-BTTTT ngày 24/12/2020 của Bộ Thông tin
và Truyền thông quy định chi tiết và hướng dẫn việc cấp giấy phép hoạt động
báo in, tạp chí in và báo điện tử, tạp chí điện tử, xuất bản thêm ấn phẩm, thực
hiện hai loại hình báo chí, mở chuyên trang của báo điện tử và tạp chí điện tử,
xuất bản phụ trương, xuất bản bản tin, xuất bản đặc san.
- Căn cứ Quyết định số 07/2024/QĐ-UBND ngày 24/01/2024 của UBND
thành phố Hà Nội về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu
tổ chức của Sở Thông tin và Truyền thông thành phố Hà Nội.
3.2 Thành phần hồ sơ Bản chính Bản sao
1. Tờ khai đề nghị cấp giấy phép xuất bản bản
tin (theo mẫu số 1).
X
2. Bản sao có chứng thực hoặc bản sao điện tử
có giá trị pháp lý hoặc bản sao kèm bản chính
để đối chiếu quyết định thành lập, giấy phép
thành lập, giấy chứng nhận đăng ký doanh
nghiệp hoặc giấy tờ khác có giá trị pháp lý
tương đương.
X
3. Sơ yếu lý lịch của người chịu trách nhiệm
xuất bản Bản tin.
X
4. Mẫu trình bày tên gọi của bản tin và bản dịch
tiếng Việt được công chứng - đối với tên gọi bản
tin thể hiện bằng tiếng nước ngoài (có đóng dấu
của đơn vị đề nghị cấp xin giấy phép xuất bản
Bản tin).
X
3.3 Số lượng hồ sơ
01 (bộ) bản chính.
3.4 Thời gian xử lý
08
(tám)
ngày làm
việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thủ tục hành chính Sở Thông tin và Truyền
18
thông Hà Nội (Nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công của thành phố Hà Nội
hoặc Cổng Dịch vụ công Quốc gia)
3.6 Lệ phí
Chưa quy định
3.7 Quy trình xử lý công việc
TT Trình tự Trách
nhiệm
Thời gian Biểu mẫu/
Kết quả
B1
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ,
chính xác theo quy định: Lập
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả
kết quả.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy
đủ, chưa chính xác theo quy
định: Lập Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ không đủ
điều kiện tiếp nhận giải quyết:
Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ thủ tục hành chính.
Bộ phận
Một cửa
Giờ hành
chính
(tối đa 3 giờ
sau khi tiếp
nhận hồ sơ)
- Giấy tiếp
nhận hồ sơ và
hẹn trả kết
quả;
- Phiếu yêu
cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ
sơ;
- Phiếu từ
chối tiếp nhận
giải quyết hồ
sơ thủ tục
hành chính
B2 Lãnh đạo phòng chuyên môn
thụ lý hồ sơ phân công công
chức thẩm định hồ sơ
Lãnh đạo
Phòng
BCXBTT
3 giờ
B3
Thẩm định hồ sơ
- Trường hợp hồ sơ không đủ
điều kiện giải quyết: dự thảo
văn bản thông báo trả lại hồ sơ,
báo cáo Lãnh đạo phòng
BCXBTT trình Lãnh đạo Sở,
nêu rõ lý do.
- Trường hợp hồ sơ chưa đủ
điều kiện giải quyết: dự thảo
văn bản thông báo bổ sung hồ
sơ báo cáo Lãnh đạo phòng
BCXBTT trình Lãnh đạo Sở;
nêu rõ lý do, nội dung cần bổ
sung.
- Trường hợp hồ sơ đúng, đủ
theo quy định: tiếp nhận hồ sơ,
thẩm định, dự thảo Giấy phép.
Chuyên viên
Phòng
BCXBTT
03 ngày
Theo mẫu tại
Thông tư số
01/2018/TT-
VPCP ngày
23/11/2018.
Mẫu GP theo
quy định
B4
Kiểm tra hồ sơ
Lãnh đạo phòng chuyên môn
kiểm tra hồ sơ
- Nếu đồng ý: ký nháy dự thảo
văn bản, trình Lãnh đạo Sở phê
duyệt.
- Nếu không đồng ý: Chuyển
Lãnh đạo
Phòng
BCXBTT
1,5 ngày
19
lại Chuyên viên
B5
Phê duyệt hồ sơ
- Nếu đồng ý: Ký vào văn bản;
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại
Lãnh đạo Phòng
Lãnh đạo Sở
02 ngày
B6 Phát hành văn bản Văn thư 04 giờ
B7 Giao và nhận trả kết quả Phòng
BCXBTT và
Bộ phận
Một cửa
02 giờ Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ
sơ
4 Biểu mẫu
Tờ khai đề nghị cấp giấy phép xuất bản Bản tin
(Mẫu số 10- ban hành kèm theo Thông tư số 41/2020/TT-BTTTT ngày
24/12/2020 của Bộ Thông tin và Truyền thông)
20
CƠ QUAN, TỔ CHỨC CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
TỜ KHAI
ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP XUẤT BẢN BẢN TIN
1. Tên cơ quan, tổ chức đề nghị cấp giấy phép xuất bản Bản tin:……………
- Địa chỉ:…………………………………………………………………………
- Điện thoại:………………………Fax:………………………………..............
- Quyết định/Giấy phép thành lập/Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Các giấy tờ khác
số….....do……………..............................................cấp ngày:………………………………..
2. Người chịu trách nhiệm xuất bản bản tin:
- Họ và tên: …………………..Sinh ngày: …………… Quốc tịch: ………………………..
- Chức danh:…………………………………………………………………………………
- Số CMND/CCCD (hoặc Hộ chiếu) số:………………………Nơi cấp:
……………......................
- Địa chỉ liên lạc:……………………………………………………………………………..
- Trình độ chuyên môn, nghiệp vụ:…………………………………………………………..
3. Tên gọi của bản tin:………………………………………………………………………
4. Mục đích xuất bản:……………………………………………………………………….
5. Nội dung thông tin:……………………………………………………………………….
6. Đối tượng phục vụ:……………………………………………………………………….
7. Phạm vi phát hành:……………………………………………………………………..
8. Thể thức xuất bản:
- Kỳ hạn xuất bản:…………………………………………………………………………..
- Khuôn khổ: …………………………………………………………………….................
- Số trang: …………………………………………………………………………………
- Số lượng: ……………………………………………………………………………….
- Ngôn ngữ thể hiện:…………………………………………………………….. ………..
9. Địa điểm xuất bản Bản tin: …………………………………………………………
- Địa chỉ:……………………………………………………………………………………
- Điện thoại: …………………………………Fax: ………………………….......................
Cơ quan, tổ chức đề nghị cấp giấy phép xuất bản Bản tin cam kết những điều trên đây và các
tài liệu trong hồ sơ đề nghị cấp giấy phép là đúng quy định pháp luật./.
……, ngày….tháng….năm……
Người đại diện theo pháp luật
của cơ quan, tổ chức
(ký tên, đóng dấu)
21
5. Quy trình Thay đổi nội dung ghi trong Giấy phép xuất bản Bản tin (QT-02-
BCXBTT)
1 Mục đích
Quy định trình tự, cách thức tiếp nhận, chuyển giao và giải quyết TTHC Thay
đổi nội dung ghi trong Giấy phép xuất bản Bản tin tại Sở Thông tin và Truyền
thông thành phố Hà Nội.
2 Phạm vi
Áp dụng cho các cán bộ, công chức làm việc tại Bộ phận tiếp nhận hồ sơ, trả
kết quả giải quyết thủ tục hành chính; Phòng Báo chí - Xuất bản - Truyền
thông và cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp liên quan.
3 Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
- Căn cứ Luật Báo chí ngày 05 tháng 4 năm 2016;
- Thông tư 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 hướng dẫn thực hiện Nghị
định 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa
liên thông trong giải quyết TTHC.
- Căn cứ Thông tư số 41/2020/TT-BTTTT ngày 24/12/2020 của Bộ Thông tin
và Truyền thông quy định chi tiết và hướng dẫn việc cấp giấy phép hoạt động
báo in, tạp chí in và báo điện tử, tạp chí điện tử, xuất bản thêm ấn phẩm, thực
hiện hai loại hình báo chí, mở chuyên trang của báo điện tử và tạp chí điện tử,
xuất bản phụ trương, xuất bản bản tin, xuất bản đặc san.
- Căn cứ Quyết định số 07/2024/QĐ-UBND ngày 24/01/2024 của UBND
thành phố Hà Nội về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu
tổ chức của Sở Thông tin và Truyền thông thành phố Hà Nội.
3.2 Thành phần hồ sơ
Bản chính Bản sao
1. Văn bản đề nghị thay đổi của cơ quan, tổ chức;
X
2. Sơ yếu lý lịch của người chịu trách nhiệm xuất
bản bản tin (đối với trường hợp thay đổi người
chịu trách nhiệm xuất bản bản tin)
X
3. Mẫu trình bày tên gọi của bản tin và bản dịch
tiếng Việt được công chứng - đối với trường hợp
thay đổi tên gọi bản tin thể hiện bằng tiếng nước
ngoài (có đóng dấu của đơn vị đề nghị thay đổi
nội dung ghi trong giấy phép xuất bản Bản tin).
X
3.3 Số lượng hồ sơ
01 (bộ) bản chính.
3.4 Thời gian xử lý
06 (sáu) ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thủ tục hành chính Sở Thông tin và Truyền
thông Hà Nội (Nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công của thành phố Hà Nội
hoặc Cổng Dịch vụ công Quốc gia)
3.6 Lệ phí
Chưa quy định
3.7 Quy trình xử lý công việc
22
TT Trình tự Trách nhiệm Thời gian Biểu mẫu/
Kết quả
B1
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ,
chính xác theo quy định: Lập
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả
kết quả.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy
đủ, chưa chính xác theo quy
định: Lập Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ không đủ
điều kiện tiếp nhận giải quyết:
Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ thủ tục hành chính.
Bộ phận
Một cửa
Giờ hành
chính
(tối đa 3 giờ
sau khi tiếp
nhận hồ sơ)
- Giấy tiếp
nhận hồ sơ
và hẹn trả
kết quả;
- Phiếu yêu
cầu bổ
sung, hoàn
thiện hồ
sơ;
- Phiếu từ
chối tiếp
nhận giải
quyết hồ
sơ thủ tục
hành chính
B2 Lãnh đạo phòng chuyên môn
thụ lý hồ sơ phân công công
chức thẩm định hồ sơ
Lãnh đạo
Phòng
BCXBTT
03 giờ
B3
Thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ không đủ
điều kiện giải quyết: dự thảo
văn bản thông báo trả lại hồ sơ,
báo cáo Lãnh đạo phòng
BCXBTT trình Lãnh đạo Sở,
nêu rõ lý do.
- Trường hợp hồ sơ chưa đủ
điều kiện giải quyết: dự thảo
văn bản thông báo bổ sung hồ
sơ báo cáo Lãnh đạo phòng
BCXBTT trình Lãnh đạo Sở;
nêu rõ lý do, nội dung cần bổ
sung.
- Trường hợp hồ sơ đúng, đủ
theo quy định: tiếp nhận hồ sơ,
thẩm định, dự thảo Giấy phép.
Chuyên viên
Phòng
BCXBTT
02 ngày
Theo mẫu
tại Thông
tư số
01/2018/T
T-VPCP
ngày
23/11/2018
B4
Kiểm tra hồ sơ
Lãnh đạo phòng chuyên môn
kiểm tra hồ sơ
- Nếu đồng ý: ký nháy dự thảo
văn bản, trình Lãnh đạo Sở phê
duyệt.
- Nếu không đồng ý: Chuyển
lại Chuyên viên
Lãnh đạo
Phòng
BCXBTT
01 ngày
B5
Phê duyệt hồ sơ
- Nếu đồng ý: Ký vào văn bản;
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại
Lãnh đạo Sở
1,5 ngày
23
Lãnh đạo Phòng
B6 Phát hành văn bản Văn thư 04 giờ
B7 Giao và nhận trả kết quả Phòng
BCXBTT và
Bộ phận Một
cửa
02 giờ Phiếu kiểm
soát quá
trình giải
quyết hồ
sơ
4 Biểu mẫu
Không có
24
6. Quy trình Cấp Giấy phép xuất bản tài liệu không kinh doanh (QT-04-BCXBTT)
1 Mục đích
Quy định trình tự, cách thức tiếp nhận và giải quyết TTHC Cấp giấy phép xuất
bản tài liệu không kinh doanh tại Sở Thông tin và Truyền thông thành phố Hà
Nội.
2 Phạm vi
Áp dụng cho các cán bộ, công chức làm việc tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết thủ tục hành chính; Phòng Báo chí - Xuất bản - Truyền thông và cơ
quan, tổ chức liên quan.
3 Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
- Luật Xuất bản ngày 20/11/2012;
- Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xuất bản;
- Thông tư số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07/02/2020 của Bộ Thông tin và Truyền
thông quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Xuất bản và
Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi hành Luật Xuất bản;
- Thông tư số 23/2023/TT-BTTTT ngày 31 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ
Thông tin và Truyền thông sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
01/2020/TT-BTTTT ngày 07 tháng 02 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và
Truyền thông quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Xuất
bản và Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xuất bản.
- Thông tư số 214/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định nội dung tài liệu
không kinh doanh để cấp giấy phép xuất bản, lệ phí cấp giấy phép nhập khẩu
xuất bản không kinh doanh và lệ phí đăng ký nhập khẩu xuất bản phẩm để kinh
doanh.
3.2 Thành phần hồ sơ Bản chính Bản sao
1. Đơn đề nghị cấp giấy phép xuất bản tài liệu
không kinh doanh (theo mẫu)
X
2. Hai (02) bản thảo tài liệu in trên giấy có đóng
dấu của cơ quan, tổ chức đề nghị cấp giấy phép
xuất bản tại trang đầu và giáp lại giữa các trang
bản thảo hoặc một (01) bản thảo lưu trong thiết bị
lưu trữ điện tử với định dạng không cho phép can
thiệp, sửa đổi; trường hợp tài liệu không kinh
doanh xuất bản dạng điện tử thì nộp một (01) bản
thảo điện tử có chữ ký số của thủ trưởng cơ quan,
tổ chức đề nghị cấp phép xuất bản; Đối với tài
liệu bằng tiếng nước ngoài, tiếng dân tộc thiểu số
Việt Nam phải kèm theo bản dịch tiếng Việt có
đóng dấu của cơ quan, tổ chức đề nghị cấp giấy
phép xuất bản.
X
3. Ý kiến xác nhận bằng văn bản:
X
25
+ Đối với tài liệu của các đơn vị quân đội nhân
dân, công an nhân dân phải có ý kiến của Bộ
Quốc phòng, Bộ Công an hoặc cơ quan được Bộ
Quốc phòng, Bộ Công an ủy quyền.
+ Đối với tài liệu lịch sử Đảng, chính quyền địa
phương; tài liệu phục vụ nhiệm vụ chính trị của
địa phương phải có ý kiến của tổ chức đảng, cơ
quan cấp trên.
3.3 Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4 Thời gian xử lý
10 (mười) ngày làm việc kể từ khi nhận hồ sơ hợp lệ.
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thủ tục hành chính Sở Thông tin và Truyền
thông Hà Nội (Nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công của thành phố Hà Nội
hoặc Cổng Dịch vụ công Quốc gia)
3.6 Lệ phí
- Lệ phí cấp phép: chưa quy định
- Phí thẩm định nội dung tài liệu không kinh doanh để cấp giấy phép xuất bản:
+ Tài liệu in trên giấy: 15.000 đồng/trang quy chuẩn
+ Tài liệu điện tử dưới dạng đọc: 6.000 đồng/phút;
+ Tài liệu điện tử dưới dạng nghe, nhìn: 27.000 đồng/phút.
3.7 Quy trình xử lý công việc
TT Trình tự Trách nhiệm Thời gian Biểu mẫu/
Kết quả
B1
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ,
chính xác theo quy định: Lập
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả
kết quả.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy
đủ, chưa chính xác theo quy
định: Lập Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ không đủ
điều kiện tiếp nhận giải quyết:
Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ thủ tục hành chính.
Bộ phận
Một cửa
Giờ hành
chính
(tối đa 3giờ
sau khi tiếp
nhận hồ sơ)
- Giấy tiếp
nhận hồ sơ
và hẹn trả kết
quả;
- Phiếu yêu
cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ
sơ;
- Phiếu từ
chối tiếp
nhận giải
quyết hồ sơ
thủ tục hành
chính
B2 Lãnh đạo phòng chuyên môn
thụ lý hồ sơ phân công công
chức thẩm định hồ sơ
Lãnh đạo
Phòng
BCXBTT
03 giờ
B3
Thẩm định hồ sơ
- Trường hợp hồ sơ không đủ
điều kiện giải quyết: dự thảo
văn bản thông báo trả lại hồ sơ,
báo cáo Lãnh đạo phòng
BCXBTT trình Lãnh đạo Sở,
Chuyên viên
Phòng
BCXBTT
04 ngày
Theo mẫu tại
Thông tư số
01/2018/TT-
VPCP ngày
23/11/2018
26
nêu rõ lý do.
- Trường hợp hồ sơ chưa đủ
điều kiện giải quyết: dự thảo
văn bản thông báo bổ sung hồ
sơ báo cáo Lãnh đạo phòng
BCXBTT trình Lãnh đạo Sở;
nêu rõ lý do, nội dung cần bổ
sung.
- Trường hợp hồ sơ đúng, đủ
theo quy định: tiếp nhận hồ sơ,
thẩm định, dự thảo Giấy phép.
Mẫu GP theo
quy định
B4
Kiểm tra hồ sơ
Lãnh đạo phòng chuyên môn
kiểm tra hồ sơ
- Nếu đồng ý: ký nháy dự thảo
văn bản, trình Lãnh đạo Sở phê
duyệt.
- Nếu không đồng ý: Chuyển
lại Chuyên viên
Lãnh đạo
Phòng
BCXBTT
2,5 ngày
B5
Phê duyệt hồ sơ
- Nếu đồng ý: Ký vào văn bản;
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại
Lãnh đạo Phòng.
Lãnh đạo Sở
02 ngày
B6 Phát hành văn bản Văn thư 04 giờ
B7 Giao và nhận trả kết quả Phòng
BCXBTT và
Bộ phận Một
cửa
02 giờ Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ
sơ
4 Biểu mẫu
1. Đơn đề nghị cấp giấy phép xuất bản tài liệu không kinh doanh.
(Mẫu số 14, Phụ lục kèm theo Thông tư số 23/2023/TT-BTTTT ngày 31/12/2023
của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông).
2. Mẫu Tờ khai nộp lưu chiểu.
(Mẫu số 12, Phụ lục kèm theo Thông tư số 23/2023/TT-BTTTT ngày 31/12/2023
của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông).
27
TÊN CƠ QUAN CHỦ QUẢN (NẾU CÓ)…
TÊN CƠ QUAN/TỔ CHỨC …
Số:………./……(nếu có)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
………, ngày......... tháng........ năm..........
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Cấp giấy phép xuất bản tài liệu không kinh doanh
Kính gửi: Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội
1. Tên cơ quan, tổ chức đề nghị cấp giấy phép xuất bản: .................................................
2. Số giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh/Giấy chứng nhận đầu tư/ Giấy chứng nhận
đăng ký doanh nghiệp(đối với doanh nghiệp); Số quyết định thành lập(đối với đơn vị
sự nghiệp công lập); Số giấy phép hoạt động (đối với cơ quan, tổ chức nước ngoài)
1
Cơ quan cấp………………………………..ngày, tháng, năm cấp……………………
3. Địa chỉ: ..........................................................................................................................
Số điện thoại: ..........................................................................................................
Số fax: .....................................................................................................................
Email: .....................................................................................................................
4. Tên tài liệu: ....................................................................................................................
5. Xuất xứ (nếu là tài liệu dịch từ tiếng nước ngoài):........................................................
Người dịch (cá nhân hoặc tập thể): .........................................................................
6. Hình thức tài liệu: ..........................................................................................................
7. Số trang (hoặc dung lượng - byte):…………Phụ bản (nếu có): ...................................
8. Khuôn khổ (định dạng): .................. cm. Số lượng in: ........................................... bản
9. Ngữ xuất bản: ................................................................................................................
10. Tên, địa chỉ cơ sở in: ...................................................................................................
11. Mục đích xuất bản: ......................................................................................................
12. Phạm vi sử dụng và hình thức phát hành: ...................................................................
13. Nội dung tóm tắt của tài liệu: ......................................................................................
…………………………………………………………………………………............
14. Kèm theo đơn này gồm :………………………………………………………….
2
Chúng tôi cam kết thực hiện đúng nội dung giấy phép xuất bản, thực hiện việc in/đăng
tải đúng nội dung tài liệu tại cơ sở in có giấy phép in xuất bản phẩm và tuân thủ các
quy định pháp luật về xuất bản, sở hữu trí tuệ.
XÁC NHẬN CỦA CƠ QUAN CHỦ QUẢN
HOẶC CƠ QUAN NHÀ NƯỚC CÓ
THẨM QUYỀN
3
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU
CƠ QUAN/TỔ CHỨC
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
1
Trường hợp cơ quan, tổ chức đề nghị cấp giấy phép là cơ quan Đảng, Nhà nước không bắt buộc phải
nộp một trong các loại giấy quy định tại mục này
2
Ghi rõ trong đơn các tài liệu đính kèm quy định tại Khoản 2 Điều 10 Thông tư này.
3
Phần này áp dụng đối với tài liệu không kinh doanh là kỷ yếu hội thảo, hội nghị, ngành nghề.
28
CƠ QUAN CHỦ QUẢN (NẾU CÓ)
NHÀ XUẤT BẢN/CƠ QUAN, TỔ CHỨC
_____________
Số: …/…
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
________________________
…., ngày … tháng … năm …
TỜ KHAI
Nộp xuất bản phẩm lưu chiểu
và nộp xuất bản phẩm cho Thư viện Quốc gia Việt Nam
____________
Kính gửi: Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội
1. Tên xuất bản phẩm: ..................................................................
2. Tên tác giả: .........................; Tên dịch giả, biên dịch (nếu có);.........................
3. Họ và tên biên tập viên: ....................................................................
4. Số xác nhận đăng ký xuất bản hoặc số giấy phép xuất
bản:...ngày....tháng...năm...
5. Số Quyết định xuất bản (nếu có): …………………ngày...tháng…..năm……..
6. Số tập: .........................................................................................................
7. Lần xuất bản: ...........................................................................................
8. Ngôn ngữ dịch (nếu là sách dịch): ..........................................................
9. Ngôn ngữ xuất bản: ...........................................................................
10. Số lượng trang in (hoặc số byte dung lượng): ……….. trang (…………..byte)
11. Khuôn khổ hoặc định dạng tệp: ................................................................
12. Số lượng in: ....................................................bản
13. Tên và địa chỉ cơ sở in (nếu chế bản, in, gia công sau in tại nhiều cơ sở in phải
ghi đủ thông tin của từng cơ sở in): ......................................
14. Giá bán lẻ trên xuất bản phẩm (nếu có): .................................................
15. Địa chỉ website đăng tải hoặc tên nhà cung cấp xuất bản phẩm điện
tử:................
16.Tên và địa chỉ của đối tác liên kết xuất bản (nếu có)
....................................................
17. Mã số sách chuẩn quốc tế - ISBN (nếu có) .................................................
NGƯỜI NỘP XUẤT BẢN
(Ký tên, ghi rõ họ và tên)
GIÁM ĐỐC/TGĐ NXB
(NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU CQ, TC)
(Chữ ký của người có thẩm quyền, dấu/chữ
ký số của cơ quan, tổ chức)
NGƯỜI NHẬN XUẤT BẢN PHẨM
Đã nhận đủ số lượng xuất bản phẩm theo
quy định của Luật Xuất bản
(1)
(Ký tên, ghi rõ họ tên)
XÁC NHẬN CỦA CƠ QUAN NHẬN
XUẤT BẢN PHẨM
…, ngày…tháng…năm….
(Chữ ký của người có thẩm quyền, dấu/chữ
ký số của cơ quan, tổ chức)
______________________________________
(1)
Xuất bản phẩm có nội dung thuộc danh mục bí mật nhà nước theo quy định của pháp luật thì chỉ
nộp Tờ khai.
29
7. Quy trình Cấp giấy phép in gia công xuất bản phẩm cho nước ngoài (QT-05-
BCXBTT)
1 Mục đích
Quy định trình tự, cách thức tiếp nhận và giải quyết TTHC Cấp giấy phép in gia
công xuất bản phẩm cho nước ngoài tại Sở Thông tin và Truyền thông thành
phố Hà Nội.
2 Phạm vi
Áp dụng cho các cán bộ, công chức làm việc tại Bộ phận tiếp nhận hồ sơ, trả kết
quả giải quyết thủ tục hành chính; Phòng Báo chí - Xuất bản - Truyền thông và
tổ chức, doanh nghiệp liên quan.
3 Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
- Luật Xuất bản ngày 20/11/2012;
- Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xuất bản;
- Quyết định số 143/QĐ-TTg ngày 19/01/2016 của Thủ tướng Chính phủ về
việc phê duyệt phương án đơn giản hóa nhóm thủ tục hành chính, quy định liên
quan đến hoạt động của các cơ sở in thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ
Thông tin và Truyền thông;
- Thông tư số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07/02/2020 của Bộ Thông tin và
Truyền thông quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Xuất
bản và Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xuất bản.
- Thông tư số 23/2023/TT-BTTTT ngày 31 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ
Thông tin và Truyền thông sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
01/2020/TT-BTTTT ngày 07 tháng 02 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và
Truyền thông quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Xuất
bản và Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xuất bản.
3.2 Thành phần hồ sơ Bản chính Bản sao
1. Đơn đề nghị cấp giấy phép in gia công xuất
bản phẩm cho tổ chức, cá nhân nước ngoài (theo
mẫu);
X
2. Hai (02) mẫu xuất bản phẩm đặt in;
X
3. Bản sao có chứng thực giấy phép hoạt động in
xuất bản phẩm;
X
3. Bản sao có chứng thực hợp đồng in gia công
xuất bản phẩm cho tổ chức, cá nhân nước ngoài
hoặc thư mời thầu/giấy tờ liên quan đến sản phẩm
đặt in; Trường hợp các giấy tờ trên bằng tiếng
nước ngoài thì phải kèm theo bản dịch tiếng Việt;
X
4. Bản sao hộ chiếu còn thời hạn sử dụng của
người đặt in hoặc giấy ủy quyền, giấy chứng
minh nhân dân của người được ủy quyền đặt in.
X
3.3 Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4 Thời gian xử lý
30
08 (tám) ngày làm việc kể từ khi nhận hồ sơ hợp lệ.
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thủ tục hành chính Sở Thông tin và Truyền
thông Hà Nội (Nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công của thành phố Hà Nội
hoặc Cổng Dịch vụ công Quốc gia)
3.6 Lệ phí
Chưa quy định.
3.7 Quy trình xử lý công việc
B1
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ,
chính xác theo quy định: Lập
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả
kết quả.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy
đủ, chưa chính xác theo quy
định: Lập Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ không đủ
điều kiện tiếp nhận giải quyết:
Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ thủ tục hành chính.
Bộ phận
Một cửa
Giờ hành
chính
(tối đa 3 giờ
sau khi tiếp
nhận hồ sơ)
- Giấy tiếp
nhận hồ sơ
và hẹn trả kết
quả;
- Phiếu yêu
cầu bổ sung,
hoàn thiện
hồ sơ;
- Phiếu từ
chối tiếp
nhận giải
quyết hồ sơ
thủ tục hành
chính
B2 Lãnh đạo phòng chuyên môn
thụ lý hồ sơ phân công công
chức thẩm định hồ sơ
Lãnh đạo
Phòng
BCXBTT
03 giờ
B3
Thẩm định hồ sơ
- Trường hợp hồ sơ không đủ
điều kiện giải quyết: dự thảo
văn bản thông báo trả lại hồ sơ,
báo cáo Lãnh đạo phòng
BCXBTT trình Lãnh đạo Sở,
nêu rõ lý do.
- Trường hợp hồ sơ chưa đủ
điều kiện giải quyết: dự thảo
văn bản thông báo bổ sung hồ
sơ báo cáo Lãnh đạo phòng
BCXBTT trình Lãnh đạo Sở;
nêu rõ lý do, nội dung cần bổ
sung.
- Trường hợp hồ sơ đúng, đủ
theo quy định: tiếp nhận hồ sơ,
thẩm định, dự thảo Giấy phép.
Chuyên viên
Phòng
BCXBTT
04 ngày
Theo mẫu tại
Thông tư số
01/2018/TT-
VPCP ngày
23/11/2018.
Mẫu GP theo
quy định
B4
Kiểm tra hồ sơ
Lãnh đạo phòng chuyên môn
kiểm tra hồ sơ
- Nếu đồng ý: ký nháy dự thảo
văn bản, trình Lãnh đạo Sở phê
duyệt.
Lãnh đạo
Phòng
BCXBTT
1.5 ngày
31
- Nếu không đồng ý: Chuyển
lại Chuyên viên
B5
Phê duyệt hồ sơ
- Nếu đồng ý: Ký vào văn bản;
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại
Lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Sở
01 ngày
B6 Phát hành văn bản Văn thư 04 giờ
B7 Giao và nhận trả kết quả Phòng
BCXBTT và
Bộ phận
Một cửa
02 giờ Phiếu kiểm
soát quá
trình giải
quyết hồ sơ
4 Biểu mẫu
Đơn đề nghị cấp giấy phép in gia công xuất bản phẩm cho nước ngoài
(Mẫu số 20, Phụ lục kèm theo Thông tư số 23/2023/TT-BTTTT ngày 31/12/2023
của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông).
32
TÊN CƠ SỞ IN ĐỀ NGHỊ CẤP PHÉP
Số: ……/…… (nếu có)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập- Tự do- Hạnh phúc
……, ngày.......tháng.......năm........
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Cấp giấy phép in gia công xuất bản phẩm cho nước ngoài
Kính gửi: Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội
(1)
1. Tên cơ sở in: ..................................................................................................................
Địa chỉ: ..............................................................................................................................
Số điện thoại: ...................................... …………… Email: …………………………….
Giấy phép hoạt động in số …… ngày .................... tháng ....... năm ............ do…… cấp.
Đề nghị được cấp giấy phép in gia công xuất bản phẩm cho nước ngoài với các thông
tin sau:
STT
Tên
xuất bản phẩm
Khuôn
khổ (mm)
Số
trang/bản
thành
phẩm
Số lượng
thành
phẩm
(bản)
Tóm tắt nội
dung
1.
2.
…
2.Tên tổ chức, cá nhân nước ngoài có sản phẩm đặt in: ....................................................
Địa chỉ: ..............................................................................................................................
Do ông (bà): ..........................................................làm đại diện.
Số hộ chiếu: .................................... cấp ngày... tháng…năm… tại………...…………...
3. Cửa khẩu xuất khẩu:…………………………………………………. .........................
4. Hồ sơ kèm theo đơn gồm:….……..…………………………………………
(2)
Đề nghị Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội xem xét cấp giấy phép in gia công
xuất bản phẩm trên cho chúng tôi. Chúng tôi cam kết chịu trách nhiệm trước pháp luật
về việc thực hiện các quy định của pháp luật về in gia công xuất bản phẩm cho nước
ngoài./.
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
(Chữ ký của người có thẩm quyền, dấu/
chữ ký số của cơ quan, tổ chức)
()
Ghi tên cơ quan cấp giấy phép.
(2)
Liệt kê hồ sơ kèm theo đơn quy định tại Khoản 3 Điều 34 Luật Xuất bản 2012.
33
III. Lĩnh vực Bưu chính
8. Quy trình Cấp Giấy phép bưu chính (QT-01-BCVT)
1 Mục đích:
Quy định việc tiếp nhận, chuyển giao và giải quyết TTHC Cấp Giấy phép bưu
chính từ bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và Trả kết quả đến Phòng Bưu chính - Viễn
thông, nhằm thực hiện cơ chế “Một cửa” trong giải quyết thủ tục hành chính tại
Sở Thông tin và Truyền thông thành phố Hà Nội theo yêu cầu của tổ chức.
2 Phạm vi:
Áp dụng đối với công chức làm việc tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải
quyết thủ tục hành chính; Phòng Bưu chính - Viễn thông và các cá nhân, tổ chức
liên quan.
3 Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
1. Luật Bưu chính số 49/2010/QH12 ngày 17/6/2010.
2. Nghị định 47/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 của Chính phủ Quy định chi tiết
thi hành một số nội dung của Luật bưu chính.
3. Nghị định số 25/2022/NĐ-CP ngày 12/4/2022 sửa đổi, bổ sung một số điều
của Nghị định 47/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 của Chính phủ quy định chi tiết
thi hành một số nội dung của Luật Bưu chính.
4. Thông tư số 291/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định điều kiện hoạt động
bưu chính.
5. Thông tư số 25/2020/TT-BTC ngày 14/4/2020 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ
sung một số điều của Thông tư số 291/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định điều kiện hoạt động
bưu chính.
6. Thông tư 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 hướng dẫn thực hiện Nghị định
61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông
trong giải quyết TTHC.
3.2 Thành phần hồ sơ Bản chính Bản sao
1 Giấy đề nghị cấp giấy phép bưu chính x
2 Bản sao giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp x
3 Điều lệ doanh nghiệp (nếu có) x
4
Phương án kinh doanh gồm các thông tin sau:
+ Thông tin về doanh nghiệp gồm tên, địa chỉ,
số điện thoại, số fax, địa chỉ e-mail của trụ sở
giao dịch, văn phòng đại diện, chi nhánh, địa
điểm kinh doanh, website của doanh nghiệp
(nếu có) và các thông tin liên quan khác;
+ Địa bàn dự kiến cung ứng dịch vụ;
+ Hệ thống và phương thức quản lý, điều hành
dịch vụ;
+ Quy trình cung ứng dịch vụ gồm quy trình
chấp nhận, vận chuyển và phát;
+ Phương thức cung ứng dịch vụ do doanh
x
34
nghiệp tự tổ chức hoặc hợp tác cung ứng dịch
vụ với doanh nghiệp khác (trường hợp hợp tác
với doanh nghiệp khác, doanh nghiệp đề nghị
cấp giấy phép bưu chính phải trình bày chi tiết
về phạm vi hợp tác, công tác phối hợp trong
việc bảo đảm an toàn, an ninh, giải quyết khiếu
nại và bồi thường thiệt hại cho người sử dụng
dịch vụ);
+ Các biện pháp bảo đảm an toàn đối với con
người, bưu gửi, mạng bưu chính và an ninh
thông tin trong hoạt động bưu chính.
5 Mẫu hợp đồng cung ứng và sử dụng dịch vụ
bưu chính phù hợp với quy định của pháp luật
về bưu chính.
x
6 Mẫu biểu trưng, nhãn hiệu, ký hiệu đặc thù
hoặc các yếu tố thuộc hệ thống nhận diện của
doanh nghiệp được thể hiện trên bưu gửi (nếu
có).
x
7 Bảng giá cước dịch vụ bưu chính phù hợp với
quy định của pháp luật về bưu chính.
x
8 Tiêu chuẩn chất lượng dịch vụ bưu chính công
bố áp dụng phù hợp với quy định của pháp luật
về bưu chính.
x
9 Quy định về mức giới hạn trách nhiệm bồi
thường thiệt hại trong trường hợp phát sinh
thiệt hại, quy trình giải quyết khiếu nại của
khách hàng, thời hạn giải quyết khiếu nại phù
hợp với quy định của pháp luật về bưu chính.
x
10 Thỏa thuận với doanh nghiệp khác, đối tác
nước ngoài bằng tiếng Việt, đối với trường hợp
hợp tác cung ứng một, một số hoặc tất cả các
công đoạn của dịch vụ bưu chính đề nghị cấp
phép.
x
11 Tài liệu về tư cách pháp nhân của đối tác nước
ngoài đã được hợp pháp hóa lãnh sự quy định
tại điểm k khoản 2 Điều 6 Nghị định số
47/2011/NĐ-CP.
x
12
Hợp đồng nhượng quyền thương mại với doanh
nghiệp đang cung ứng dịch vụ bưu chính (nếu
có).
x
3.3 Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4 Thời gian xử lý
18 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng các quy định của pháp luật
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thủ tục hành chính Sở Thông tin và Truyền
thông Hà Nội (Nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công của thành phố Hà Nội
35
hoặc Cổng Dịch vụ công Quốc gia)
3.6 Phí
Phí thẩm định điều kiện cấp giấy phép bưu chính:
- Trường hợp thẩm định cấp phép lần đầu: 10.750.000 đồng.
- Trường hợp chuyển nhượng toàn bộ doanh nghiệp do mua bán, sáp nhập doanh
nghiệp: 4.250.000 đồng.
Theo quy định tại Thông tư số 25/2020/TT-BTC ngày 14/4/2020 của Bộ Tài
chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 291/2016/TT-BTC ngày
15/11/2016 quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định
điều kiện hoạt động bưu chính.
3.7 Quy trình xử lý công việc
TT Trình tự
Trách
nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/ Kết
quả
B1
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính
xác theo quy định: Lập Giấy tiếp
nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
chưa chính xác theo quy định:
Lập Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ không đủ
điều kiện tiếp nhận giải quyết:
Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ thủ tục hành chính.
Bộ phận 1
cửa
½ ngày
- Giấy tiếp nhận
hồ sơ và hẹn trả
kết quả;
- Phiếu yêu cầu
bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ;
- Phiếu từ chối
tiếp nhận giải
quyết hồ sơ thủ
tục hành chính;
B2
Lãnh đạo phòng chuyên môn thụ
lý hồ sơ phân công công chức
thẩm định hồ sơ
Lãnh đạo
PBCVT
½ ngày
B3
Thẩm định hồ sơ
- Trường hợp hồ sơ không đúng
thẩm quyền, trong thời hạn 03
ngày làm việc kể từ ngày nhận
được hồ sơ, công chức được phân
công thẩm định hồ sơ báo cáo
Lãnh đạo phòng trình Lãnh đạo
Sở trả lại hồ sơ kèm theo thông
báo bằng văn bản nêu rõ lý do
không giải quyết hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ chưa đủ điều
kiện giải quyết, công chức được
phân công thẩm định hồ sơ báo
cáo Lãnh đạo phòng trình Lãnh
đạo Sở trả lại hồ sơ kèm theo
thông báo bằng văn bản nêu rõ lý
do, nội dung cần bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ. Trong thời hạn 15
ngày làm việc, kể từ ngày thông
báo, doanh nghiệp, tổ chức có
Chuyên
viên
PBCVT
14 ngày
36
trách nhiệm sửa đổi, bổ sung hồ
sơ theo yêu cầu. Thời hạn giải
quyết được tính lại từ đầu sau khi
nhận đủ hồ sơ.
- Trường hợp doanh nghiệp, tổ
chức không sửa đổi, bổ sung hồ
sơ theo yêu cầu hoặc có sửa đổi,
bổ sung nhưng chưa đạt yêu cầu,
công chức được phân công thẩm
định hồ sơ báo cáo Lãnh đạo
phòng trình Lãnh đạo Sở trả lại
hồ sơ kèm theo thông báo bằng
văn bản nêu rõ lý do không giải
quyết hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ đáp ứng yêu
cầu, công chức được phân công
thẩm định hồ sơ dự thảo Giấy
phép trình Lãnh đạo phòng, Lãnh
đạo Sở duyệt.
B4
Lãnh đạo phòng chuyên môn
kiểm tra hồ sơ
- Nếu đồng ý: ký nháy dự thảo
văn bản, trình Lãnh đạo Sở phê
duyệt.
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại
B3.
Lãnh đạo
PBCVT
01 ngày
B5
Phê duyệt hồ sơ
- Nếu đồng ý: Ký vào văn bản;
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại
B4.
Lãnh đạo
Sở
01 ngày
B6 Phát hành văn bản Văn thư ½ ngày
B7
Ký giao và nhận trả kết quả Phiếu
kiểm soát (02 bản).
Lãnh đạo
PBCVT và
Trưởng bộ
phận Một
cửa
½ ngày
4. Biểu mẫu
1 Giấy đề nghị cấp giấy phép bưu chính
2 Mẫu Giấy phép Bưu chính
37
TÊN TỔ CHỨC,
DOANH NGHIỆP
________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________
Số: .......... ....., ngày ... tháng .... năm .....
GIẤY ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP BƯU CHÍNH
Kính gửi: …………………… (tên cơ quan cấp giấy phép).
Căn cứ Luật Bưu chính số 49/2010/QH12 ngày 17 tháng 6 năm 2010;
Căn cứ Nghị định số ..../20..../NĐ-CP ............................................................................ ;
(Tên doanh nghiệp) ........................... đề nghị (cơ quan cấp giấy phép) .....................
cấp giấy phép bưu chính với các nội dung sau:
Phần 1. Thông tin về doanh nghiệp
1. Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng Việt: (tên ghi trên giấy chứng nhận đăng ký doanh
nghiệp, ghi bằng chữ in hoa)
Tên doanh nghiệp viết tắt (tên ghi trên giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp):
Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng nước ngoài (tên ghi trên giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp):
2. Địa chỉ trụ sở chính: (địa chỉ ghi trên giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp):
3. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số: ...... do ............ cấp ngày ....................
tại………………………………………………………………………………………
4. Vốn điều lệ: ..................................................................................................................
5. Điện thoại: .................................... Fax: .......................................................................
6. Website (nếu có) ......................................... E-mail: ....................................................
7. Người đại diện theo pháp luật:
Họ tên………………………………………… Chức vụ: ................................................
Số định danh cá nhân/chứng minh nhân dân/hộ chiếu: ....................................................
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú: .....................................................................................
Điện thoại: ....................................... E-mail: ...................................................................
8. Người liên hệ thường xuyên trong quá trình thực hiện thủ tục đề nghị cấp giấy phép
bưu chính:
Họ tên: ............................................. Chức vụ: ................................................................
Số định danh cá nhân/chứng minh nhân dân/hộ chiếu: ....................................................
Điện thoại: ....................................... E-mail: ...................................................................
Phần 2. Mô tả tóm tắt về dịch vụ
1. Loại dịch vụ đề nghị cấp phép: .....................................................................................
2. Phạm vi cung ứng dịch vụ: ...........................................................................................
38
3. Phương thức cung ứng dịch vụ: ...................................................................................
Phần 3. Thời hạn đề nghị cấp phép
Thời hạn đề nghị cấp phép: ........... năm
Phần 4. Tài liệu kèm theo
Tài liệu kèm theo gồm có:
1 .......................................................................................................................................
2 .......................................................................................................................................
Phần 5. Cam kết
(Tên doanh nghiệp) xin cam kết:
1. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác và tính hợp pháp của nội dung
trong giấy đề nghị cấp giấy phép bưu chính và các hồ sơ, tài liệu kèm theo.
2. Nếu được cấp giấy phép bưu chính, (tên doanh nghiệp) sẽ chấp hành nghiêm chỉnh
các quy định của pháp luật Việt Nam có liên quan và các quy định trong giấy phép bưu
chính.
Nơi nhận:
- Như trên;
- ...........
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
CỦA DOANH NGHIỆP
(Ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu)
39
CƠ QUAN CẤP GIẤY PHÉP
BƯU CHÍNH
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …… ....., ngày ... tháng .... năm .....
GIẤY PHÉP BƯU CHÍNH
Căn cứ Luật Bưu chính ngày 17 tháng 6 năm 2010;
Căn cứ Nghị định số .../.../NĐ-CP ngày ... tháng ... năm ... của Chính phủ;
Căn cứ ............................................................................................................................. ;
Xét hồ sơ đề nghị cấp giấy phép bưu chính của (tên doanh nghiệp);
Theo đề nghị của ..............................................................................................................
THẨM QUYỀN BAN HÀNH
Điều 1. Cho phép (tên doanh nghiệp viết bằng tiếng Việt)
Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có): ..................................................
Tên doanh nghiệp viết tắt (nếu có): ..................................................................................
Mã số doanh nghiệp: .......................................................................................................
Địa chỉ trụ sở chính: .........................................................................................................
Được thành lập theo Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp do ........... (tên của cơ
quan)................. cấp (đăng ký lần đầu: ngày..... tháng.... năm .... ; đăng ký thay đổi lần
thứ: ......, ngày..... tháng.... năm .... )
Cung ứng dịch vụ bưu chính với các nội dung sau:
1. Loại hình dịch vụ: .........................................................................................................
2. Phạm vi cung ứng dịch vụ: ...........................................................................................
3. Phương thức cung ứng dịch vụ .....................................................................................
4. Giá cước: ......................................................................................................................
5. Tiêu chuẩn, chất lượng dịch vụ:
Thực hiện các quy định của pháp luật về tiêu chuẩn chất lượng dịch vụ thư.
Điều 2. Ngoài các quy định tại Điều 1, (tên doanh nghiệp) có nghĩa vụ:
1. Thực hiện các biện pháp bảo vệ quyền lợi quốc gia, quyền và lợi ích hợp pháp của
người sử dụng dịch vụ.
2. Bảo đảm an toàn và an ninh thông tin đối với dịch vụ thư; thực hiện
các quy định và
chịu sự kiểm soát của cơ quan nhà nước có thẩm quyền trong việc bảo đảm an toàn và
an ninh thông tin đối với dịch vụ thư.
3. Báo cáo định kỳ hoặc đột xuất theo quy định và theo yêu cầu của (cơ quan cấp giấy
phép bưu chính).
4. Thực hiện việc thông báo, công khai giá cước dịch vụ bưu chính; khuyến mại, giảm
40
giá cước trong cung ứng dịch vụ bưu chính theo quy định của pháp luật.
5. Bảo đảm quyền và lợi ích hợp pháp của người sử dụng dịch vụ trong trường hợp
hợp tác với doanh nghiệp khác để vận
chuyển và phát thư mà (tên doanh nghiệp) đã
chấp nhận của người gửi.
6. Thực hiện các quyền và nghĩa vụ khác theo quy định của pháp luật.
Điều 3. Giấy phép này có hiệu lực kể từ ngày ký đến hết ngày ............, trừ trường hợp
bị thu hồi theo quy định của pháp luật.
Điều 4. Giấy phép này được lập thành 02 bản gốc; 01 bản cấp cho (tên doanh nghiệp);
01 bản lưu tại (cơ quan cấp giấy phép bưu chính) và sao gửi cơ quan đăng ký kinh
doanh, cơ quan nhà nước có thẩm quyền liên quan.
QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ
CỦA NGƯỜI KÝ
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
41
9. Quy trình Cấp sửa đổi, bổ sung Văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu
chính (QT-07-BCVT)
(áp dụng đối với Doanh nghiệp có trụ sở chính trên địa bàn thành phố Hà Nội)
1 Mục đích
Quy định việc tiếp nhận, chuyển giao và giải quyết TTHC cấp sửa đổi, bổ sung
văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính của Sở Thông tin và Truyền
thông từ bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và Trả kết quả đến Phòng Bưu chính - Viễn
thông, nhằm thực hiện cơ chế “Một cửa” trong giải quyết thủ tục hành chính tại
Sở Thông tin và Truyền thông thành phố Hà Nội theo yêu cầu của tổ chức
2 Phạm vi
Áp dụng đối với công chức làm việc tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải
quyết thủ tục hành chính; Phòng Bưu chính - Viễn thông và các cá nhân, tổ chức
liên quan.
3 Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
1. Luật Bưu chính số 49/2010/QH12 ngày 17/6/2010.
2. Nghị định 47/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 của Chính phủ Quy định chi tiết
thi hành một số nội dung của Luật bưu chính.
3. Nghị định số 25/2022/NĐ-CP ngày 12/4/2022 sửa đổi, bổ sung một số điều
của Nghị định 47/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 của Chính phủ quy định chi tiết
thi hành một số nội dung của Luật Bưu chính.
4. Thông tư số 291/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định điều kiện hoạt đông
bưu chính;
5. Thông tư số 25/2020/TT-BTC ngày 14/4/2020 của Bộ Tài chính sửa đổi, bố
sung một số điều của Thông tư số 291/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ
Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định
điều kiện hoạt động bưu chính;
6. Thông tư 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 hướng dẫn thực hiện Nghị định
61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông
trong giải quyết TTHC.
3.2 Thành phần hồ sơ Bản chính Bản sao
1
Giấy đề nghị cấp sửa đổi, bổ sung văn bản xác
nhận thông báo hoạt động bưu chính
x
2
Tài liệu liên quan đến nội dung đề nghị sửa đổi,
bổ sung Văn bản xác nhận thông báo hoạt động
bưu chính (nộp bản sao đối với tài liệu là Giấy
chứng nhận đăng ký doanh nghiệp)
x
3.3 Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4 Thời gian xử lý
06 (sáu) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng các quy định của
pháp luật
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thủ tục hành chính Sở Thông tin và Truyền
thông Hà Nội (Nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công của thành phố Hà Nội
hoặc Cổng Dịch vụ công Quốc gia)
42
3.6 Phí
Không có
3.7 Quy trình xử lý công việc
TT Trình tự
Trách
nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/ Kết
quả
B1
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính
xác theo quy định: Lập Giấy tiếp
nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
chưa chính xác theo quy định:
Lập Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ không đủ
điều kiện tiếp nhận giải quyết:
Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ thủ tục hành chính.
Bộ phận 1
cửa
½ ngày
- Giấy tiếp nhận
hồ sơ và hẹn trả
kết quả;
- Phiếu yêu cầu
bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ;
- Phiếu từ chối
tiếp nhận giải
quyết hồ sơ thủ
tục hành chính;
B2
Lãnh đạo phòng chuyên môn thụ
lý hồ sơ phân công công chức
thẩm định hồ sơ
Lãnh đạo
PBCVT
½ ngày
B3
Thẩm định hồ sơ
- Trường hợp không chấp thuận
sửa đổi, bổ sung hoặc việc sửa
đổi, bổ sung phạm vi cung ứng
dịch vụ dẫn đến thay đổi thẩm
quyền cấp văn bản xác nhận
thông báo hoạt động bưu chính,
công chức được phân công thẩm
định hồ sơ báo cáo Lãnh đạo
phòng trình Lãnh đạo Sở trả lại
hồ sơ kèm theo thông báo bằng
văn bản nêu rõ lý do không giải
quyết hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ đáp ứng yêu
cầu, dự thảo văn bản xác nhận
thông báo hoạt động bưu chính.
Chuyên
viên
PBCVT
02 ngày
B4
Kiểm tra hồ sơ
- Nếu đồng ý: ký nháy dự thảo
văn bản trình Lãnh đạo Sở phê
duyệt.
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại
B3.
Lãnh đạo
PBCVT
01 ngày
B5
Phê duyệt hồ sơ
- Nếu đồng ý: Ký vào văn bản;
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại
B4.
Lãnh đạo
Sở
01 ngày
B6 Phát hành văn bản. Văn thư ½ ngày
B7 Ký giao và nhận trả kết quả Phiếu Lãnh đạo ½ ngày
43
kiểm soát (02 bản). PBCVT và
Trưởng bộ
phận Một
cửa
4. Biểu mẫu
1
Mẫu Giấy đề nghị sửa đổi, bổ sung Văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu
chính
2 Mẫu Văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính
44
TÊN TỔ CHỨC,
DOANH NGHIỆP
_____________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________________________________
Số: … ..., ngày ….. tháng ….. năm …..
GIẤY ĐỀ NGHỊ SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VĂN BẢN XÁC NHẬN THÔNG BÁO
HOẠT ĐỘNG BƯU CHÍNH
Kính gửi:…..(tên cơ quan đã cấp văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính).
Phần 1. Thông tin về tổ chức, doanh nghiệp
1. Tên tổ chức, doanh nghiệp viết bằng tiếng Việt: (tên ghi trên giấy chứng nhận
đăng ký doanh nghiệp, giấy chứng nhận đăng ký hoạt động, ghi bằng chữ in hoa):........
Tên tổ chức, doanh nghiệp viết tắt (tên ghi trên giấy chứng nhận đăng ký doanh
nghiệp): ........................................................................................................................... .
Tên tổ chức, doanh nghiệp viết bằng tiếng nước ngoài (tên ghi trên giấy chứng
nhận đăng ký doanh nghiệp, giấy chứng nhận đăng ký hoạt động): .................................
2. Địa chỉ trụ sở chính: (địa chỉ ghi trên giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp,
giấy chứng nhận đăng ký hoạt động): ...............................................................................
3. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, giấy chứng nhận đăng ký hoạt động
số: .................... do .................................. cấp ngày ………… tại ……………………
4. Vốn điều lệ: ..........................................................................................................
5. Điện thoại: ................................................... Fax: ...............................................
6. Website (nếu có) ................................................ E-mail: ....................................
7. Người đứng đầu tổ chức/người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp:
Họ tên: ......................................................................................................................
Chức vụ: ...................................................................................................................
Số định danh cá nhân/chứng minh nhân dân/hộ chiếu:.........................................
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú: .............................................................................
Điện thoại: ................................................. E-mail: ................................................
8. Người liên hệ thường xuyên trong quá trình thực hiện thủ tục đề nghị sửa đổi,
bổ sung giấy phép bưu chính/văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính:
Họ tên: ............................................Chức vụ: .....................................................
Số định danh cá nhân/chứng minh nhân dân/hộ chiếu:.........................................
Điện thoại: .......................................... E-mail: ...................................................
Phần 2. Nội dung đề nghị sửa đổi, bổ sung
(Tên tổ chức, doanh nghiệp) đề nghị sửa đổi, bổ sung văn bản xác nhận thông
báo hoạt động bưu chính theo các nội dung sau:
45
Nội dung sửa đổi, bổ sung: ......................................................................................
Lý do sửa đổi, bổ sung: ............................................................................................
Phần 3. Tài liệu kèm theo
Tài liệu kèm theo gồm có:
1.................................................................................................................................
2. ...............................................................................................................................
Phần 4. Cam kết
(Tên tổ chức, doanh nghiệp) xin cam kết:
1. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác và tính hợp pháp của nội
dung trong Giấy đề nghị này và các hồ sơ, tài liệu kèm theo.
2. Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật Việt Nam có liên quan và
các quy định trong văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính.
Nơi nhận:
- Như trên;
- ….
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU TỔ CHỨC/NGƯỜI ĐẠI DIỆN
THEO PHÁP LUẬT CỦA DOANH NGHIỆP
(Ký, ghi rõ họ tên và chức danh, đóng dấu)
46
CƠ QUAN XÁC NHẬN
THÔNG BÁO
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: .../XN-(tên viết tắt của cơ
quan xác nhận thông báo)
....., ngày ... tháng .... năm .....
VĂN BẢN XÁC NHẬN THÔNG BÁO HOẠT ĐỘNG BƯU CHÍNH
THẨM QUYỀN BAN HÀNH
Căn cứ Luật Bưu chính ngày 17 tháng 6 năm 2010;
Căn cứ Nghị định số ..../NĐ-CP ngày ... tháng ... năm ... của Chính phủ về .......;
Căn cứ ..................................................................................................................;
Xét hồ sơ thông báo hoạt động bưu chính của (tên tổ chức, doanh nghiệp),
Xác nhận:
1. Đã nhận được đầy đủ hồ sơ thông báo hoạt động bưu chính của:
Tên tổ chức, doanh nghiệp ....................................................................................
Mã số: ....................................................................................................................
Địa chỉ trụ sở chính: ..............................................................................................
Được thành lập theo .................. do ........... (tên của cơ quan) ...................... cấp
(đăng ký lần đầu: ngày..... tháng.... năm ....; đăng ký thay đổi lần thứ: ............ , ngày.....
tháng.... năm ....)
2. Các nội dung trong hồ sơ thông báo hoạt động bưu chính phù hợp với quy
định của pháp luật về bưu chính.
- Loại dịch vụ/hoạt động bưu chính:
- Phạm vi cung ứng dịch vụ/hoạt động bưu chính:
- Phương thức cung ứng dịch vụ/hoạt động bưu chính:
- Thời điểm bắt đầu triển khai cung ứng dịch vụ/hoạt động bưu chính:
Nơi nhận:
- (Tên tổ chức, doanh nghiệp);
- ....
QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI KÝ
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 5696/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội về việc sửa đổi 09 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực thông tin và truyền thông thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 5696/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Từ khóa liên quan: Quyết định 4183/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×