• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 549/QĐ-TTPVHCC Hà Nội 2026 công bố thủ tục hành chính nội bộ lĩnh vực Bảo tồn thiên nhiên

Ngày cập nhật: Thứ Bảy, 25/04/2026 08:52 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 549/QĐ-TTPVHCC Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Phan Văn Phúc
Trích yếu: Về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ lĩnh vực Bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học thuộc phạm vi chức năng quản lý của Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
22/04/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 549/QĐ-TTPVHCC

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 549/QĐ-TTPVHCC

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 549/QĐ-TTPVHCC PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI
TRUNG TÂM PHỤC VỤ
HÀNH CHÍNH CÔNG
Số: /QĐ-TTPVHCC
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày tháng năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ lĩnh vực Bảo tồn thiên nhiên
và đa dạng sinh học thuộc phạm vi chức năng quản lý của
Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội
GIÁM ĐỐC TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm
soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính
phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát
thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục
hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định của Bộ Nông nghiệp và Môi trường số 04/QĐ-BNNMT
ngày 05/01/2026; số 269/QĐ-BNNMT ngày 22/01/2026; số 375/QĐ-BNNMT
ngày 29/01/2026 công bố thủ tục hành chính nội bộ mới, sửa đổi bổ sung và bãi
bỏ lĩnh vực Bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Quyết định số 105/QĐ-UBND ngày 09/01/2026 của UBND thành
phố Hà Nội về việc Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố ủy quyền thực hiện một
số nhiệm vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Hà
Nội tại Công văn số 5200/SNNMT-VP ngày 17/4/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục, quy trình nội bộ 06
thủ tục hành chính nội bộ cấp tỉnh lĩnh vực Bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh
học thuộc phạm vi chức năng quản lý của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội
(Chi tiết tại các Phụ lục kèm theo)
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký.
549
22
4
2
Điều 3. Sở Nông nghiệp và Môi trường, Trung tâm Phục vụ hành chính
công, các Sở, ban, ngành Thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các phường, xã
và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Cục KSTTHC-Bộ Tư pháp;
- Thường trực: Thành ủy, HĐND TP;
- Chủ tịch UBND Thành phố;
- Các PCT UBND Thành phố;
- Cổng Thông tin điện tử Thành phố;
- TTPVHCC: GĐ, PGĐ, các phòng,
đơn vị, chi nhánh/Điểm hỗ trợ DVC số;
- Lưu: VT, KSTTHC.
GIÁM ĐỐC
Phan Văn Phúc
3
Phụ lục I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ CẤP TỈNH LĨNH VỰC BẢO
TỒN THIÊN NHIÊN VÀ ĐA DẠNG SINH HỌC THUỘC PHẠM VI CHỨC
NĂNG QUẢN LÝ CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-TTPVHCC ngày / /2026
của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội)
STT
Tên thủ tục
hành chính
Căn cứ pháp lý
Lĩnh vực
Cơ quan thực hiện
1
Công nhận di sản
thiên nhiên cấp
quốc gia thuộc
thẩm quyền của
Chủ tịch uỷ ban
nhân dân cấp tỉnh
(5.003111)
- Luật Đa dạng sinh học số
20/2008/QH12, được sửa đổi,
bổ sung bởi Luật số
35/2018/QH14 và Luật số
146/2025/QH15;
- Khoản 3 Điều 9 Thông tư số
83/2025/TT-BNNMT
ngày31/12/2025 của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường ;
- Quyết định số 269/QĐ-
BNNMT ngày 22/01/2026 của
Bộ Nông nghiệp và Môi
trường
Bảo tồn
thiên thiên
và đa dạng
sinh học
- Ủy ban nhân dân
Thành phố;
- Sở Nông nghiệp
và Môi trường.
2
Thành lập khu bảo
tồn đất ngập nước
cấp quốc gia thuộc
thẩm quyền của
Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh
(5.003110)
- Luật Đa dạng sinh học số
20/2008/QH12, được sửa đổi,
bổ sung bởi Luật số
35/2018/QH14 và Luật số
146/2025/QH15;
- Điều 32 Nghị định số
43/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng
01 năm 2026 của Chính phủ;
- Quyết định số 375/QĐ-
BNNMT ngày 29/01/2026 của
Bộ Nông nghiệp và Môi
trường
Bảo tồn
thiên nhiên
và đa dạng
sinh học
- Ủy ban nhân dân
Thành phố;
- Sở Nông nghiệp
và Môi trường.
3
Thành lập khu bảo
tồn đất ngập nước
cấp tỉnh
- Luật Đa dạng sinh học số
20/2008/QH12, được sửa đổi,
bổ sung bởi Luật số
35/2018/QH14 và Luật số
146/2025/QH15;
- Điều 33 Nghị định số
43/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng
01 năm 2026 của Chính phủ;
- Quyết định số 375/QĐ-
BNNMT ngày 29/01/2026 của
Bộ Nông nghiệp và Môi
trường
Bảo tồn
thiên nhiên
và đa dạng
sinh học
- Ủy ban nhân dân
Thành phố;
- Sở Nông nghiệp
và Môi trường.
4
4
Thu hồi Giấy phép
tiếp cận nguồn gen
(5.003112)
- Luật Đa dạng sinh học số
20/2008/QH12, được sửa đổi,
bổ sung bởi Luật số
35/2018/QH14 và Luật số
146/2025/QH15;
- Điều 26 Nghị định số
43/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng
01 năm 2026 của Chính phủ
- Quyết định số 375/QĐ-
BNNMT ngày 29/01/2026 của
Bộ Nông nghiệp và Môi
trường
Bảo tồn
thiên thiên
và đa dạng
sinh học
- Ủy ban nhân dân
Thành phố;
- Sở Nông nghiệp
và Môi trường.
5
Chuyển vị bảo tồn
động vật, thực vật
thuộc Danh mục
loài cấp, quý,
hiếm được ưu tiên
bảo vệ
- Luật Đa dạng sinh học số
20/2008/QH12, được sửa đổi,
bổ sung bởi Luật số
35/2018/QH14 và Luật số
146/2025/QH15;
- Điều 12 Thông tư số
85/2025/TT-BNNMT ngày
31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và Môi trường;
- Quyết định số 04/QĐ-
BNNMT ngày 05/01/2026 của
Bộ Nông nghiệp và Môi
trường
Bảo tồn
thiên thiên
và đa dạng
sinh học
- Ủy ban nhân dân
Thành phố;
- Sở Nông nghiệp
và Môi trường.
6
Thu hồi giấy
chứng nhận cơ sở
bảo tồn đa dạng
sinh học
- Luật Đa dạng sinh học số
20/2008/QH12, được sửa đổi,
bổ sung bởi Luật số
35/2018/QH14 và Luật số
146/2025/QH15;
- Điều 22 Thông tư số
85/2025/TT-BNNMT ngày
31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và Môi trường
- Quyết định số 04/QĐ-
BNNMT ngày 05/01/2026 của
Bộ Nông nghiệp và Môi
trường
Bảo tồn
thiên thiên
và đa dạng
sinh học
- Ủy ban nhân dân
Thành phố;
- Sở Nông nghiệp
và Môi trường.
5
Phụ lục II
NỘI DUNG CỤ THỂ TỪNG QUY TRÌNH THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-TTPVHCC ngày / /2026
của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội)
1. Tên thủ tục: Công nhận di sản thiên nhiên cấp quốc gia thuộc thẩm
quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (Mã số 5.003111)
1.1. Trình tự thực hiện:
Bước 1: Cơ quan chuyên môn được Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
giao xây dựng dự án xác lập di sản thiên nhiên cấp quốc gia trình Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh đề nghị thẩm định dự án xác lập di sản thiên nhiên.
Bước 2: Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ thẩm
định hợp lệ, đầy đủ theo quy định, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao Cơ
quan quản lý nhà nước chuyên ngành cấp tỉnh (sau đây gọi là Cơ quan thường
trực) tổ chức thẩm định và trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh thành lập Hội
đồng thẩm định dự án xác lập di sản thiên nhiên cấp quốc gia.
Bước 3: Trong thời hạn 14 ngày làm việc kể từ ngày được thành lập, Hội
đồng tổ chức họp thẩm định và báo cáo kết quả thẩm định.
Bước 4: Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày có Báo cáo kết quả
thẩm định, Cơ quan chuyên môn được Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao
xây dựng dự án xác lập di sản thiên nhiên cấp quốc gia hoàn thiện theo ý kiến của
Hội đồng thẩm định và gửi về Cơ quan thường trực hồ sơ đề nghị công nhận di
sản thiên nhiên theo quy định tại khoản 1 Điều 9 Thông tư số 83/2025/TT-
BNNMT ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi
trường quy định chi tiết một số điều của Luật Đa dạng sinh học, một số nghị định
hướng dẫn thực hiện Luật Đa dạng sinh học và Luật Bảo vệ môi trường.
Bước 5: Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được Hồ sơ đã
được hoàn thiện, Cơ quan thường trực trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
quyết định công nhận di sản thiên nhiên cấp quốc gia.
Bước 6: Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ trình,
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định công nhận di sản thiên nhiên cấp
quốc gia.
1.2. Cách thức thực hiện: Không quy định.
1.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
a) Báo cáo dự án xác lập, công nhận di sản thiên nhiên theo quy định tại
Mẫu số 01 Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư số 83/2025/TT-BNNMT;
b) Văn bản đề nghị thẩm định dự án xác lập di sản thiên nhiên theo quy
định tại Mẫu số 04 Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư số 83/2025/TT-
BNNMT.
6
1.4. Thời hạn giải quyết: 34 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ.
1.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cơ quan chuyên môn được
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao xây dựng dự án xác lập di sản thiên nhiên
cấp quốc gia.
1.6. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
- Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Cơ quan quản lý nhà nước chuyên
ngành cấp tỉnh.
- Thẩm quyền quyết định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
1.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
Quyết định công nhận di sản thiên nhiên cấp quốc gia theo Mẫu số 02 Phụ
lục IV ban hành kèm theo Thông tư số 83/2025/TT-BNNMT.
1.8. Phí, lệ phí (nếu có): Không.
1.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
- Văn bản đề nghị thẩm định dự án xác lập di sản thiên nhiên theo Mẫu số
04 Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư số 83/2025/TT-BNNMT.
- Báo cáo dự án xác lập di sản thiên nhiên khác theo Mẫu số 01 Phụ lục IV
ban hành kèm theo Thông tư số 83/2025/TT-BNNMT.
1.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): Không.
1.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Điều 20 Luật Bảo vệ môi trường.
- Điều 19 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường.
- Điều 9 Thông tư số 83/2025/TT-BNNMT ngày 31 tháng 12 năm 2025 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định chi tiết một số điều của Luật
Đa dạng sinh học, một số nghị định hướng dẫn thực hiện Luật Đa dạng sinh học
và Luật Bảo vệ môi trường.
7
Mẫu số 01.
MẪU BÁO CÁO DỰ ÁN XÁC LẬP, CÔNG NHẬN DI SẢN
THIÊN NHIÊN
(1)
(2)
Số: /BC-(3)..
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
(Địa danh), ngày …..tháng…năm…..
BÁO CÁO
DỰ ÁN XÁC LẬP, CÔNG NHẬN DI SẢN THIÊN NHIÊN (4)
Mở đầu
Chương 1. Sự cần thiết xác lập di sản thiên nhiên
Chương 2. Hiện trạng khu vực dự kiến xác lập di sản thiên nhiên
- Tóm tắt điều kiện tự nhiên, kinh tế và xã hội khu vực dự kiến xác lập di sản
thiên nhiên;
- Hiện trạng các hệ sinh thái; các loài nguy cấp, quý, hiếm; các loài thuộc
Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ; các loài hoang dã khác;
cảnh quan thiên nhiên, giá trị văn hóa, lịch sử, nét đẹp độc đáo của tự nhiên và
các dịch vụ hệ sinh thái quan trọng nơi dự kiến xác lập di sản thiên nhiên;
- Tình trạng quản lý, bảo tồn khu vực dự kiến xác lập di sản thiên nhiên;
- Các mối đe dọa đến khu vực dự kiến xác lập di sản thiên nhiên;
- Phương án sử dụng đất tại khu vực dự kiến xác lập di sản thiên nhiên.
Chương 3. Đánh giá việc đáp ứng các tiêu chí xác lập di sản thiên nhiên
- Mô tả các tiêu chí đáp ứng di sản thiên nhiên theo quy định tại khoản 2
Điều 20 Luật Bảo vệ môi trường và khoản 1 hoặc khoản 2, khoản 3 Điều 19 Nghị
định 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều của Luật Bảo vệ môi trường.
- Mục đích xác lập di sản thiên nhiên.
Chương 4. Xác lập ranh giới và phân vùng di sản thiên nhiên
- Mô tả và trích lục bản đồ, vị trí địa lý, diện tích khu vực dự kiến xác lập di
sản thiên nhiên;
- Mô tả vùng lõi: vị trí địa lý, diện tích và ranh giới của vùng lõi khu vực dự
kiến xác lập di sản thiên nhiên; chức năng của vùng lõi; phương án bảo vệ môi
trường, bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học, các giá trị đáp ứng tiêu chí di sản
thiên nhiên tại vùng lõi;
- Mô tả vùng đệm (nếu có): vị trí địa lý, diện tích, ranh giới vùng đệm khu
8
vực dự kiến xác lập di sản thiên nhiên; chức năng của vùng đệm và các quy định
quản lý, bảo vệ môi trường, bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học;
- Mô tả vùng chuyển tiếp (nếu có): vị trí địa lý, diện tích, ranh giới vùng
chuyển tiếp khu vực dự kiến xác lập di sản thiên nhiên; chức năng của vùng
chuyển tiếp và các quy định quản lý, bảo vệ môi trường, bảo tồn thiên nhiên và
đa dạng sinh học;
Chương 5. Định hướng quản lý, bảo vệ môi trường di sản thiên nhiên
Nêu rõ các nội dung về hoạt động quản lý, bảo vệ môi trường di sản thiên
nhiên sau khi được xác lập, công nhận, cụ thể:
- Các hoạt động quản lý, bảo vệ môi trường di sản thiên nhiên;
- Đề xuất chương trình phục hồi môi trường, bảo tồn thiên nhiên và đa dạng
sinh học;
- Tổ chức quản lý di sản thiên nhiên (mô hình tổ chức quản lý, nguồn lực
quản lý, cơ chế quản lý, trách nhiệm của cơ quan, tổ chức quản lý…);
- Nguồn kinh phí thực hiện quản lý và bảo vệ môi trường di sản thiên nhiên.
Kết luận
Tài liệu tham khảo
Phụ lục
Liệt kê các văn bản, tài liệu đính kèm:
- Các bản đồ hiện trạng khu vực xác lập di sản thiên nhiên; ranh giới vùng
lõi, vùng đệm di sản thiên nhiên, các hệ sinh thái tự nhiên, phân bố các loài nguy
cấp quý hiếm;
- Danh mục các loài động, thực vật khu vực xác lập di sản thiên nhiên;
- Dự thảo Kế hoạch quản lý và bảo vệ môi trường di sản thiên nhiên;
- Dự thảo Quy chế quản lý và bảo vệ môi trường di sản thiên nhiên.
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan chủ quản của cơ quan xây dựng báo cáo
(2) Tên cơ quan xây dựng báo cáo
(3) Chữ viết tắt tên cơ quan xây dựng báo cáo
(4) Tên di sản thiên nhiên và địa điểm
9
Mẫu số 02.
MẪU QUYẾT ĐỊNH XÁC LẬP, CÔNG NHẬN DI SẢN THIÊN NHIÊN
CẤP QUỐC GIA
(1)
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: /QĐ-(2)
(Địa danh), ngày …. tháng …. năm ….
QUYẾT ĐỊNH
XÁC LẬP, CÔNG NHẬN DI SẢN THIÊN NHIÊN CẤP QUỐC GIA….(3)
(1)
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ số 63/2025/QH15;;
Căn cứ Luật Đa dạng sinh học ngày 13 tháng 11 năm 2008, đã được sửa đổi, bổ
sung tại Luật số 146/2025/QH15;
Căn cứ Thông tư số ....../2025/TT-BNNMT ngày... tháng... năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Xét đề nghị của (4),
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Xác lập, công nhận di sản thiên nhiên cấp quốc gia (3), gồm
những nội dung chủ yếu như sau:
1. Tên gọi:..,
tên tiếng Anh "…..".
- Loại hình di sản thiên nhiên:…;
- Đối tượng bảo tồn:.
2. Phạm vi, tọa độ di sản thiên nhiên
- Vị trí địa lý, ranh giới, diện tích di sản thiên nhiên;
- Vị trí địa lý, ranh giới, diện tích vùng lõi, vùng đệm và vùng chuyển tiếp
(nếu có);
3. Mục tiêu quản lý di sản thiên nhiên
4. Nội dung quản lý và kế hoạch bảo vệ môi trường di sản thiên nhiên
5. Mô hình tổ chức quản lý
6. Tổ chức quản lý di sản thiên nhiên, gồm: chức năng, nhiệm vụ và cơ cấu
tổ chức quản lý
7. Nguồn lực quản lý di sản thiên nhiên
10
Điều 2. Tổ chức thực hiện.
Trách nhiệm của các sở, ban, ngành và các tổ chức có liên quan trong quản
lý di sản thiên nhiên và tổ chức thực hiện quyết định xác lập, công nhận di sản
thiên nhiên cấp quốc gia.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Điều 4. …., Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành
Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như trên;
- …….;
- Lưu: …
QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA
NGƯỜI KÝ
(Chữ ký của người có thẩm quyền,
dấu/chữ ký số của cơ quan, tổ chức)
Họ và tên
Ghi chú:
(1) Cơ quan quyết định xác lập, công nhận di sản thiên nhiên cấp quốc gia;
(2) Tên viết tắt của cơ quan quyết định xác lập, công nhận di sản thiên nhiên cấp quốc gia;
(3) Tên và địa danh khu vực xác lập, công nhận di sản thiên nhiên cấp quốc gia;
(4) Tên cơ quan trình hồ sơ đề nghị xác lập, công nhận di sản thiên nhiên cấp quốc gia.
11
Mẫu số 03.
MẪU BÁO CÁO KẾT QUẢ THẨM ĐỊNH DỰ ÁN XÁC LẬP,
CÔNG NHẬN DI SẢN THIÊN NHIÊN CẤP QUỐC GIA
(1)
HỘI ĐỒNG THẨM ĐỊNH DỰ ÁN
XÁC LẬP, CÔNG NHẬN DI SẢN
THIÊN NHIÊN CẤP QUỐC GIA (2)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
(Địa danh), ngày …. tháng …. năm…
BÁO CÁO
Thẩm định Dự án xác lập, công nhận di sản thiên nhiên cấp quốc gia (2)
Thực hiện Quyết định số …../QĐ-(3) ngày… tháng… năm… của (1) về việc
thành lập Hội đồng thẩm định Dự án xác lập, công nhận di sản thiên nhiên cấp
quốc gia (2). Ngày … tháng … năm …, tại Trụ sở (1), Hội đồng thẩm định đã tiến
hành họp thẩm định Dự án xác lập, công nhận di sản thiên nhiên cấp quốc gia (2).
Hội đồng thẩm định đánh giá Dự án xác lập, công nhận di sản thiên nhiên cấp
quốc gia (2) với những nội dung chủ yếu như sau:
I. TIẾP NHẬN VÀ XỬ LÝ HỒ SƠ TRÌNH THẨM ĐỊNH
A. Hồ sơ trình thẩm định:
Ngày … tháng … năm …, (4) đã gửi Văn bản số … về việc thẩm định dự án
xác lập, công nhận di sản thiên nhiên cấp quốc gia (2). Hồ sơ thẩm định đã đảm
bảo đầy đủ theo quy định tại điểm a khoản 6 Điều 19 Nghị định số 08/2022/NĐ-
CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của
Luật Bảo vệ môi trường.
B. Thành lập Hội đồng thẩm định:
Ngày … tháng … năm …, (1) đã ban hành Quyết định số … về việc thành
lập Hội đồng thẩm định Dự án ác lập, công nhận di sản thiên nhiên cấp quốc gia
(2).
Hội đồng thẩm định, gồm: (5).
II. Kết quả thẩm định:
2.1. Thông tin chung về phiên họp Hội đồng thẩm định Dự án thành lập
ác lập, công nhận di sản thiên nhiên cấp quốc gia (2) theo Quyết định số … ngày
../…/… của (1).
- Thời gian: … ngày… tháng … năm ...
- Địa điểm: ….
- Thành viên Hội đồng: Danh sách tại Phụ lục kèm theo
12
+ Thành viên có mặt:../..thành viên Hội đồng, đủ điều kiện để họp Hội đồng
+ Thành viên vắng mặt: ...
2.2. Kết quả thẩm định Dự án ác lập, công nhận di sản thiên nhiên cấp
quốc gia (2).
Căn cứ vào Dự án ác lập, công nhận di sản thiên nhiên cấp quốc gia (2),
Hội đồng thẩm định đánh giá khu vực xác lập, công nhận di sản thiên nhiên cấp
quốc gia (2) đáp ứng được các tiêu chí xác lập di sản thiên nhiên quy định tại
Khoản 3 Điều 20 Luật Bảo vệ môi trường 2020.
Hội đồng thẩm định đã bỏ phiếu thông qua Dự án xác lập, công nhận di sản
thiên nhiên cấp quốc gia (2), trong đó có .../.. phiếu thành viên biểu quyết nhất trí
thông qua, .../... phiếu thành viên biểu quyết nhất trí thông qua với điều kiện phải
chỉnh sửa, bổ sung và .../... phiếu thành viên biểu quyết không thông qua hồ sơ.
(Biên bản họp Hội đồng thẩm định và ý kiến nhận xét của các thành viên Hội
đồng được gửi kèm theo báo cáo này).
III. Kết luận của Hội đồng thẩm định
...........
Trên đây là Báo cáo thẩm định Dự án xác lập, công nhận di sản thiên nhiên
cấp quốc gia (2).
Nơi nhận:
-
-
- Lưu: VT, …
CHỦ TỊCH
HỘI ĐỒNG THẨM ĐỊNH
(Ký tên, ghi rõ họ và tên và chức danh
của chủ tịch hội đồng)
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan quyết định thành lập Hội đồng thẩm định Dự án xác lập, công nhận di sản thiên
nhiên cấp quốc gia;
(2) Tên và địa danh khu vực xác lập, công nhận di sản thiên nhiên cấp quốc gia;
(3) Tên viết tắt của cơ quan quyết định thành lập Hội đồng thẩm định dự án xác lập, công nhận
di sản thiên nhiên cấp quốc gia;
(4) Cơ quan trình thẩm định dự án xác lập, công nhận di sản thiên nhiên cấp quốc gia;
(5) Lãnh đạo, đại diện các cơ quan, chuyên gia thuộc thành phần Hội đồng theo quyết định
thành lập Hội đồng thẩm định dự án xác lập, công nhận di sản thiên nhiên cấp quốc gia.
13
Mẫu số 04.
MẪU VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ THẨM ĐỊNH DỰ ÁN
XÁC LẬP DI SẢN THIÊN NHIÊN
Cơ quan chủ quản của (1)
(1)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: …
V/v đề nghị thẩm định dự án xác
lập di sản thiên nhiên… (2)
(Địa danh), ngày … tháng … năm ……
Kính gửi: (3)
Thực hiện quy định của pháp luật hiện hành, (1) đã phối hợp với các bên liên
quan lập dự án xác lập di sản thiên nhiên (2).
(1) kính gửi (3) xem xét, thẩm định báo cáo dự án xác lập di sản thiên nhiên
(2).
Hồ sơ gửi thẩm định dự án xác lập di sản thiên nhiên được gửi kèm theo
công văn gồm:
- (4) báo cáo dự án xác lập di sản thiên nhiên (2), kèm theo bản sao văn bản
góp ý của các cơ quan có liên quan đối với dự án xác lập di sản thiên nhiên.
- Bảng tổng hợp, tiếp thu, giải trình ý kiến của các cơ quan có liên quan đối
với dự án xác lập di sản thiên nhiên (nếu có).
Nơi nhận:
- Như trên;
- …….;
- Lưu: …
QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA
NGƯỜI KÝ
(chữ ký của người có thẩm quyền,
dấu/chữ ký số của cơ quan, tổ chức)
Họ và tên
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan gửi hồ sơ thẩm định;
(2) Tên và địa danh khu vực xác lập di sản thiên nhiên;
(3) Cơ quan ra quyết định tổ chức thẩm định dự án xác lập di sản thiên nhiên;
(4) Số lượng báo cáo dự án xác lập di sản thiên nhiên.
14
2. Tên thủ tục: Thành lập khu bảo tồn đất ngập nước cấp quốc gia thuộc
thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (Mã số TTHC: 5.003110)
1.1. Trình tự thực hiện:
Bước 1: Cơ quan chuyên môn cấp tỉnh được giao lập dự án thành lập khu
bảo tồn đất ngập nước (Cơ quan chuyên môn cấp tỉnh) trình Chủ tịch Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh hồ sơ đề nghị thẩm định dự án thành lập khu bảo tồn đất ngập nước.
Bước 2: Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ thẩm
định hợp lệ, đầy đủ theo quy định, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao Cơ
quan quản lý nhà nước chuyên ngành cấp tỉnh (Cơ quan thường trực cấp tỉnh)
trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định thành lập Hội đồng thẩm định.
Hội đồng hoạt động theo Quy chế quy định tại Phụ lục VI ban hành kèm theo
Nghị định số 43/2026/NĐ-CP.
Bước 3: Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày có quyết định thành
lập, Hội đồng tổ chức họp và báo cáo kết quả thẩm định dự án thành lập khu bảo
tồn theo quy định tại Mẫu 04 Phụ lục V ban hành kèm theo Nghị định số
43/2026/NĐ-CP.
Bước 4: Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày có Báo cáo thẩm định,
Cơ quan chuyên môn cấp tỉnh hoàn thiện dự án thành lập khu bảo tồn đất ngập
nước và gửi về Cơ quan thường trực cấp tỉnh hồ sơ đề nghị thành lập khu bảo tồn
theo quy định tại điểm a, điểm b, điểm c khoản 4 Điều 13 Nghị định số
66/2019/NĐ-CP đã được sửa đổi, bổ sung tại Điều 32 Nghị định số 43/2026/NĐ-
CP.
Bước 5: Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được Hồ sơ đã
được hoàn thiện, Cơ quan thường trực cấp tỉnh trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có
văn bản lấy ý kiến đồng thuận của Bộ Nông nghiệp và Môi trường đối với thành
lập khu bảo tồn đất ngập nước thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh. Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản của Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh, Bộ Nông nghiệp và Môi trường có văn bản trả lời.
Bước 6: Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản
đồng thuận của Bộ Nông nghiệp và Môi trường, Cơ quan thường trực cấp tỉnh
trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định thành lập khu bảo tồn đất ngập
nước. Hồ sơ trình đề nghị thành lập khu bảo tồn đất ngập nước theo quy định tại
khoản 4 Điều 13 Nghị định số 66/2019/NĐ-CP đã được sửa đổi, bổ sung tại Điều
32 Nghị định số 43/2026/NĐ-CP và văn bản đồng thuận của Bộ Nông nghiệp và
Môi trường theo quy định tại điểm đ khoản 6 Điều 13 Nghị định số 66/2019/NĐ-
CP đã được sửa đổi, bổ sung tại Điều 32 Nghị định số 43/2026/NĐ-CP.
15
Bước 7: Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ trình,
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định thành lập khu bảo tồn đất ngập
nước theo hình thức bản giấy hoặc bản điện tử.
1.2. Cách thức thực hiện: Trực tiếp hoặc trực tuyến.
1.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ:
- Văn bản đề nghị thành lập khu bảo tồn đất ngập nước theo quy định tại Mẫu
số 01 Phụ lục V ban hành kèm theo Nghị định số 43/2026/NĐ-CP;
- Dự án thành lập khu bảo tồn đất ngập nước theo quy định tại Mẫu số 02
Phụ lục V ban hành kèm theo Nghị định số 43/2026/NĐ-CP;
- Dự thảo quyết định thành lập khu bảo tồn đất ngập nước theo quy định tại
Mẫu số 03 Phụ lục V ban hành kèm theo Nghị định số 43/2026/NĐ-CP;
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ hồ sơ.
1.4. Thời hạn giải quyết: 57 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ thẩm định
hợp lệ, đầy đủ theo quy định.
1.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:
- Cơ quan chuyên môn cấp tỉnh được giao lập dự án thành lập khu bảo tồn
đất ngập nước (Cơ quan chuyên môn cấp tỉnh).
1.6. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
- Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Cơ quan quản lý nhà nước chuyên
ngành cấp tỉnh (Cơ quan thường trực cấp tỉnh);
- Thẩm quyền quyết định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
1.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định thành lập khu bảo
tồn đất ngập nước.
1.8. Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định.
1.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không quy định.
1.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): Không
quy định.
1.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
Điều 32 Nghị định số 43/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2026 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định trong lĩnh vực bảo tồn thiên
nhiên và đa dạng sinh học (sửa đổi, bổ sung Điều 13 Nghị định số 66/2019/NĐ-
CP ngày 29 tháng 7 năm 2019 của Chính phủ về bảo tồn và sử dụng bền vững các
vùng đất ngập nước).
16
Mẫu số 01
Cơ quan chủ quản của (1) CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
(1) Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
------- ---------------
Số: … (Địa danh), ngày … tháng … năm ……
V/v đề nghị thành lập khu
bảo tồn đất ngập
nước… (2)
Kính gửi: (3)
Thực hiện Nghị định số 66/2019/NĐ-CP ngày 29 tháng 7 năm 2019 của
Chính phủ về bảo tồn và sử dụng bền vững các vùng đất ngập nước (đã được sửa
đổi, bổ sung tại Nghị định số /2026/NĐ-CP ngày tháng năm 2026 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực bảo tồn thiên
nhiên và đa dạng sinh học, (1) đã phối hợp với các bên liên quan lập dự án thành
lập khu bảo tồn đất ngập nước (2).
Trên cơ sở kết quả họp Hội đồng thẩm định dự án thành lập khu bảo tồn đất
ngập nước (2) vào ngày ... tháng … năm… , (1) đã hoàn thiện dự án thành lập khu
bảo tồn theo các ý kiến góp ý của Hội đồng thẩm định, các bên liên quan.
(1) kính trình (3) xem xét, quyết định thành lập khu bảo tồn đất ngập nước
(2).
Hồ sơ gửi kèm theo gồm:
- Dự án thành lập khu bảo tồn đất ngập nước (2), kèm theo Bảng tổng hợp,
tiếp thu, giải trình ý kiến của các cơ quan, cộng đồng có liên quan và bản sao văn
bản góp ý của các cơ quan có liên quan đối với dự án thành lập khu bảo tồn đất
ngập nước.
- Dự thảo quyết định thành lập khu bảo tồn đất ngập nước (2);
- Bảng tổng hợp, tiếp thu, giải trình các ý kiến của Hội đồng thẩm định dự
án thành lập khu bảo tồn đất ngập nước (2) tại Phụ lục 1 kèm theo công văn.
Nơi nhận:
- Như trên;
- …….;
Lưu: …
QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA
NGƯỜI KÝ
(Chữ ký của người có thẩm quyền,
dấu/chữ ký số của cơ quan, tổ chức)
Họ và tên
17
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan gửi hồ sơ thẩm định dự án thành lập khu bảo tồn đất ngập nước;
(2) Tên và địa danh của khu vực thành lập khu bảo tồn đất ngập nước;
(3) Cơ quan quyết định tổ chức thẩm định dự án thành lập khu bảo tồn đất ngập nước.
Phụ lục
BẢNG TỔNG HỢP TIẾP THU, GIẢI TRÌNH CÁC Ý KIẾN
CỦA HỘI ĐỒNG THẨM ĐỊNH DỰ ÁN THÀNH LẬP KHU BẢO TỒN
ĐẤT NGẬP NƯỚC (2)
(Kèm theo Công văn số / ngày… tháng… năm… của …)
TT
Ý kiến thẩm định
Tên thành viên
hội đồng
Tiếp thu, giải trình
Ghi chú
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan gửi hồ sơ thành lập khu bảo tồn đất ngập nước;
(2) Tên và địa danh khu vực thành lập khu bảo tồn đất ngập nước;
(3) Nội dung góp ý đối với dự án thành lập khu bảo tồn đất ngập nước;
(4) Các ý kiến tiếp thu, giải trình đối với nội dung thẩm định;
(5) Nêu rõ các nội dung tiếp thu đã được chỉnh sửa cụ thể trong báo cáo dự án thành lập
khu bảo tồn đất ngập nước.
18
Mẫu số 02
(1)
(2)
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: /BC-(3)..
(Địa danh), ngày … tháng … năm...
DỰ ÁN THÀNH LẬP KHU BẢO TỒN ĐẤT NGẬP NƯỚC
(4)
Mở đầu: mô tả sự cần thiết thành lập khu bảo tồn đất ngập nước
Chương 1. Hiện trạng khu vực dự kiến thành lập khu bảo tồn đất ngập
nước
- Hiện trạng các hệ sinh thái tự nhiên, nhân tạo, đặc thù; các loài nguy cấp,
quý, hiếm; các loài thuộc Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo
vệ; các loài hoang dã khác; cảnh quan môi trường, giá trị văn hóa, lịch sử, nét đẹp
độc đáo của tự nhiên và các dịch vụ hệ sinh thái đất ngập nước nơi dự kiến thành
lập khu bảo tồn;
- Đánh giá hiện trạng quản lý, sử dụng đất ngập nước; hiện trạng kinh tế và
xã hội khu vực dự kiến thành lập khu bảo tồn, các mối đe dọa đến vùng đất ngập
nước và phương án chuyển đổi mục đích sử dụng đất.
Chương 2. Đánh giá việc đáp ứng các tiêu chí thành lập khu bảo tồn đất
ngập nước
- Mô tả các tiêu chí đáp ứng tiêu chí thành lập khu bảo tồn đất ngập nước;
- Mục đích thành lập khu bảo tồn đất ngập nước.
Chương 3. Xác lập ranh giới và phân khu chức năng khu bảo tồn đất
ngập nước
- Trích lục bản đồ, vị trí địa lý, diện tích vùng đất ngập nước dự kiến thành
lập khu bảo tồn;
- Vị trí địa lý, diện tích của phân khu bảo vệ nghiêm ngặt, phân khu phục
hồi sinh thái, phân khu dịch vụ - hành chính; ranh giới từng phân khu; phương án
ổn định cuộc sống hoặc di dời hộ gia đình, cá nhân ra khỏi nơi dự kiến thành lập
khu bảo tồn;
- Vị trí địa lý, diện tích, ranh giới vùng đệm của nơi dự kiến thành lập khu
bảo tồn.;
Chương 4. Định hướng quản lý khu bảo tồn đất ngập nước
- Kế hoạch quản lý khu bảo tồn;
19
- Tổ chức quản lý khu bảo tồn (mô hình tổ chức quản lý, nguồn lực quản lý,
cơ chế quản lý, trách nhiệm của cơ quan, tổ chức quản lý…);
- Tổ chức thực hiện dự án thành lập khu bảo tồn.
Kết luận
Tài liệu tham khảo
Phụ lục
- Bảng tổng hợp, tiếp thu, giải trình ý kiến của các cơ quan, tổ chức, cá nhân
có liên quan (5);
- Bản sao các văn bản góp ý của các cơ quan, tổ chức có liên quan đối với
dự án thành lập khu bảo tồn đất ngập nước;
- Các bảng biểu, bản đồ, hình ảnh, số liệu…
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan chủ quản của cơ quan chuyên môn lập dự án thành lập khu
bảo tồn đất ngập nước;
(2) Tên cơ quan chuyên môn lập dự án thành lập khu bảo tồn đất ngập nước;
(3) Chữ viết tắt tên cơ quan chuyên môn lập dự án thành lập khu bảo tồn đất
ngập nước;
(4) Tên khu bảo tồn đất ngập nước và địa điểm.
(5) Bảng tổng hợp, tiếp thu, giải trình ý kiến của bộ, cơ quan ngang bộ có
liên quan, Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh, ý kiến cộng đồng dân cư sinh sống hợp pháp
trong hoặc tiếp giáp với khu bảo tồn đất ngập nước cấp quốc gia thuộc thẩm quyền
thành lập của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường; hoặc Bảng tổng hợp,
tiếp thu, giải trình ý kiến của Bộ Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân
cấp xã, sở, ban ngành có liên quan và ý kiến của cộng đồng dân cư sinh sống hợp
pháp trong hoặc tiếp giáp khu bảo tồn đất ngập nước thuộc thẩm quyền thành lập
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
20
Mẫu số 03
(1) CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
------- Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: /QĐ-(2) (Địa danh), ngày …. tháng …. năm ….
QUYẾT ĐỊNH
THÀNH LẬP KHU BẢO TỒN ĐẤT NGẬP NƯỚC….(3)
(1)
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Đa dạng sinh học ngày 13 tháng 11 năm 2008; Luật sửa đổi,
bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20 tháng 11
năm 2018; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông
nghiệp và môi trường ngày 11 tháng 12 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 66/2019/NĐ-CP ngày 29 tháng 7 năm 2019 của Chính
phủ về Bảo tồn và sử dụng bền vững các vùng đất ngập nước được sửa đổi, bổ
sung tại Nghị định số /2026/NĐ-CP ngày tháng năm 2026 của Chính phủ;
Xét đề nghị của (4),
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Thành lập khu bảo tồn đất ngập nước (3), gồm những nội dung chủ
yếu như sau:
1. Tên gọi:
- Tên tiếng Anh "...".
- Loại hình khu bảo tồn:
- Đối tượng bảo tồn:
2. Phạm vi, tọa độ khu bảo tồn
- Vị trí địa lý, ranh giới, diện tích khu bảo tồn và vùng đệm;
- Vị trí địa lý, ranh giới, diện tích phân khu bảo vệ nghiêm ngặt, phân khu
phục hồi sinh thái, phân khu dịch vụ - hành chính;
3. Mục đích bảo tồn đa dạng sinh học của khu bảo tồn
4. Kế hoạch phục hồi các hệ sinh thái tự nhiên trong khu bảo tồn
5. Phương án ổn định hoặc di dời hộ gia đình, cá nhân sinh sống trong khu
bảo tồn; phương án chuyển đổi mục đích sử dụng đất trong khu bảo tồn
6. Tổ chức quản lý khu bảo tồn, gồm: chức năng, nhiệm vụ và cơ cấu tổ chức
quản lý khu bảo tồn
21
7. Kinh phí vận hành hoạt động khu bảo tồn
Điều 2. Tổ chức thực hiện;
Trách nhiệm của các sở, ban, ngành và các tổ chức có liên quan trong quản
lý khu bảo tồn và tổ chức thực hiện quyết định thành lập khu bảo tồn.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Điều 4. …., Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành
Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như trên;
- …….;
- Lưu: VT
CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG THẨM ĐỊNH
(Ký tên, ghi rõ họ và tên và chức
danh của chủ tịch hội)
Họ và tên
Ghi chú
(1) Cơ quan quyết định thành lập khu bảo tồn đất ngập nước;
(2) Tên viết tắt của cơ quan quyết định thành lập khu bảo tồn đất ngập nước;
(3) Tên và địa danh khu vực thành lập khu bảo tồn đất ngập nước;
(4) Tên cơ quan trình hồ sơ đề nghị thành lập khu bảo tồn đất ngập nước.
22
Mẫu số 04
(1)
HỘI ĐỒNG THẨM ĐỊNH DỰ ÁN
THÀNH LẬP KHU BẢO TỒN
ĐẤT NGẬP NƯỚC (2)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
(Địa danh), ngày …. tháng …. năm…
BÁO CÁO
Thẩm định dự án thành lập khu bảo tồn đất ngập nước (2)
Thực hiện Quyết định số …../QĐ-(3) ngày… tháng… năm… của (1) về việc
thành lập Hội đồng thẩm định dự án thành lập khu bảo tồn đất ngập nước (2).
Ngày … tháng … năm …, tại Trụ sở (1), Hội đồng thẩm định đã tiến hành họp
thẩm định dự án thành lập khu bảo tồn đất ngập nước (2). Hội đồng thẩm định
đánh giá dự án thành lập khu bảo tồn đất ngập nước (2) với những nội dung chủ
yếu như sau:
I. TIẾP NHẬN VÀ XỬ LÝ HỒ SƠ TRÌNH THẨM ĐỊNH
A. Hồ sơ trình thẩm định:
Ngày … tháng … năm …, (4) đã gửi Văn bản số … về việc thẩm định dự án
thành lập khu bảo tồn đất ngập nước (2). Hồ sơ thẩm định đã đảm bảo đầy đủ theo
quy định tại Nghị định số 66/2019/NĐ-CP ngày 29 tháng 7 năm 2019 của Chính
phủ về bảo tồn và sử dụng bền vững các vùng đất ngập nước được sửa đổi, bổ
sung tại Nghị định số …/2026/NĐ-CP ngày … tháng … năm… của Chính phủ.
B. Thành lập Hội đồng thẩm định:
Ngày … tháng … năm …, (1) đã ban hành Quyết định số … về việc thành
lập Hội đồng thẩm định dự án thành lập khu bảo tồn đất ngập nước (2).
Hội đồng thẩm định, gồm: (5).
II. Nội dung thẩm định:
1. Mục đích bảo tồn đa dạng sinh học của khu bảo tồn;
2. Mức độ đáp ứng tiêu chí thành lập khu bảo tồn;
3. Vị trí địa lý, ranh giới, diện tích khu bảo tồn, các phân khu chức năng và
vùng đệm của khu bảo tồn;
4. Kế hoạch quản lý khu bảo tồn;
5. Tổ chức quản lý khu bảo tồn;
6. 6. Ý kiến của các bên liên quan.
23
III. Kết quả thẩm định:
1. Thông tin chung về phiên họp Hội đồng thẩm định Dự án thành lập
khu bảo tồn đất ngập nước (2) theo Quyết định số…ngày ../…/… của (1) -
Thời gian: … ngày… tháng … năm ... - Địa điểm: ….
- Thành viên Hội đồng: Danh sách tại Phụ lục kèm theo
+ Thành viên có mặt:...../......thành viên Hội đồng, đủ điều kiện để họp Hội
đồng
+ Thành viên vắng mặt: .......
2. Kết quả thẩm định Dự án thành lập khu bảo tồn đất ngập nước (2)
Căn cứ vào hồ sơ đề nghị thành lập khu bảo tồn đất ngập nước (2), Hội đồng
thẩm định đánh giá khu vực thành lập khu bảo tồn đất ngập nước (2) đáp ứng
được các tiêu chí (6) và phù hợp với nội dung thẩm định.
Hội đồng thẩm định đã bỏ phiếu thông qua Dự án thành lập khu bảo tồn đất
ngập nước (2), trong đó có .../.. phiếu thành viên biểu quyết nhất trí thông qua,
.../... phiếu thành viên biểu quyết nhất trí thông qua với điều kiện phải chỉnh sửa,
bổ sung và .../... phiếu thành viên biểu quyết không thông qua hồ sơ.
(Biên bản họp Hội đồng thẩm định, Phiếu thẩm định và Bản nhận xét của
các thành viên Hội đồng được gửi kèm theo báo cáo này).
IV. Kết luận của Hội đồng thẩm định
...........
Trên đây là Báo cáo thẩm định Dự án thành lập khu bảo tồn đất ngập nước
(2).
Nơi nhận:
- Như trên;
- …….;
Lưu: …
QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA
NGƯỜI KÝ
(Chữ ký của người có thẩm quyền,
dấu/chữ ký số của cơ quan, tổ chức)
Họ và tên
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan quyết định thành lập Hội đồng thẩm định Dự án thành lập khu bảo tồn đất
ngập nước;
(2) Tên và địa danh khu vực thành lập khu bảo tồn đất ngập nước;
(3) Tên viết tắt của cơ quan quyết định thành lập Hội đồng thẩm định dự án thành lập khu
bảo tồn đất ngập nước;
(4) Cơ quan trình thẩm định dự án thành lập khu bảo tồn đất ngập nước;
(5) Lãnh đạo, đại diện các cơ quan, chuyên gia thuộc thành phần Hội đồng theo quyết định
thành lập Hội đồng thẩm định dự án thành lập khu bảo tồn đất ngập nước.
24
(6) Tên khu bảo tồn thành lập: Vườn quốc gia theo quy định tại Điều 17 Luật Đa dạng sinh
học; Khu dự trữ thiên nhiên cấp quốc gia theo quy định tại Điều 18 Luật Đa dạng sinh học hoặc
khu dự trữ thiên nhiên cấp tỉnh theo quy định tại khoản 2 Điều 7 Nghị định số 65/2010/NĐ-CP;
Khu bảo tồn loài sinh cảnh cấp quốc gia theo quy định tại Điều 19 Luật Đa dạng sinh học hoặc
khu bảo tồn loài sinh cảnh cấp tỉnh theo quy định tại khoản 3 Điều 7 Nghị định số 65/2010/NĐ-
CP; Khu bảo vệ cảnh quan cấp quốc gia theo quy định tại Điều 20 Luật Đa dạng sinh học hoặc
khu bảo vệ cảnh quan cấp tỉnh theo quy định tại khoản 4 Điều 7 Nghị định số 65/2010/NĐ-CP.
25
Mẫu số 05
Cơ quan chủ quản của (1) CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
(1) Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
------- ---------------
Số: … (Địa danh), ngày … tháng … năm ……
V/v đề nghị thẩm
định dự án thành lập
khu bảo tồn đất ngập
nước… (2)
Kính gửi: (3)
Thực hiện Nghị định số 66/2019/NĐ-CP ngày 29 tháng 7 năm 2019 của
Chính phủ về bảo tồn và sử dụng bền vững các vùng đất ngập nước (đã được sửa
đổi, bổ sung tại Nghị định số /2026/NĐ-CP ngày tháng năm 2026 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực bảo tồn thiên
nhiên và đa dạng sinh học, (1) đã phối hợp với các bên liên quan lập dự án thành
lập khu bảo tồn đất ngập nước (2).
(1) kính gửi (3) xem xét, thẩm định báo cáo dự án thành lập khu bảo tồn đất
ngập nước (2).
Hồ sơ được gửi kèm theo:
- Dự án thành lập khu bảo tồn đất ngập nước (2), kèm theo Bảng tổng hợp,
tiếp thu, giải trình ý kiến của các cơ quan, cộng đồng có liên quan và bản sao văn
bản góp ý của các cơ quan có liên quan đối với dự án thành lập khu bảo tồn đất
ngập nước.
- Dự thảo quyết định thành lập khu bảo tồn đất ngập nước (2).
Nơi nhận:
- Như trên;
- …….;
- Lưu: VT
CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG THẨM ĐỊNH
(Ký tên, ghi rõ họ và tên và chức
danh của chủ tịch hội)
Họ và tên
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan gửi hồ sơ thẩm định dự án thành lập khu bảo tồn đất ngập nước;
(2) Tên và địa danh khu vực thành lập khu bảo tồn đất ngập nước;
(3) Cơ quan quyết định tổ chức thẩm định dự án thành lập khu bảo tồn đất ngập nước.
26
3. Tên thủ tục: Thành lập khu bảo tồn đất ngập nước cấp tỉnh
3.1. Trình tự thực hiện:
Bước 1: Cơ quan chuyên môn cấp tỉnh được giao lập dự án thành lập khu
bảo tồn đất ngập nước (Cơ quan chuyên môn cấp tỉnh) trình Chủ tịch Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh hồ sơ đề nghị thẩm định dự án thành lập khu bảo tồn đất ngập nước.
Bước 2: Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ thẩm
định hợp lệ, đầy đủ theo quy định, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao Cơ
quan quản lý nhà nước chuyên ngành cấp tỉnh (Cơ quan thường trực cấp tỉnh)
trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định thành lập Hội đồng thẩm định.
Hội đồng hoạt động theo Quy chế quy định tại Phụ lục VI ban hành kèm theo
Nghị định số 43/2026/NĐ-CP.
Bước 3: Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày có quyết định thành
lập, Hội đồng tổ chức họp và báo cáo kết quả thẩm định dự án thành lập khu bảo
tồn theo quy định tại Mẫu 04 Phụ lục V ban hành kèm theo Nghị định số
43/2026/NĐ-CP.
Bước 4: Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày có Báo cáo thẩm định,
Cơ quan chuyên môn cấp tỉnh hoàn thiện dự án thành lập khu bảo tồn đất ngập
nước và gửi về Cơ quan thường trực cấp tỉnh hồ sơ đề nghị thành lập khu bảo
tồn theo quy định tại điểm a, điểm b, điểm c khoản 4 Điều 13 Nghị định số
66/2019/NĐ-CP đã được sửa đổi, bổ sung tại Điều 32 Nghị định số
43/2026/NĐ-CP;
Bước 5: Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được Hồ sơ đã
được hoàn thiện, Cơ quan thường trực cấp tỉnh trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có
văn bản lấy ý kiến đồng thuận của Bộ Nông nghiệp và Môi trường đối với thành
lập khu bảo tồn đất ngập nước thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh. Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản của Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh, Bộ Nông nghiệp và Môi trường có văn bản trả lời.
Bước 6: Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản
đồng thuận của Bộ Nông nghiệp và Môi trường, Cơ quan thường trực cấp tỉnh
trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định thành lập khu bảo tồn đất ngập
nước. Hồ sơ trình đề nghị thành lập khu bảo tồn đất ngập nước theo quy định tại
khoản 4 Điều 13 Nghị định số 66/2019/NĐ-CP đã được sửa đổi, bổ sung tại Điều
32 Nghị định số 43/2026/NĐ-CP và văn bản đồng thuận của Bộ Nông nghiệp và
Môi trường theo quy định tại điểm đ khoản 6 Điều 13 Nghị định số 66/2019/NĐ-
CP đã được sửa đổi, bổ sung tại Điều 32 Nghị định số 43/2026/NĐ-CP.
27
Bước 7: Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ trình,
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định thành lập khu bảo tồn đất ngập
nước theo hình thức bản giấy hoặc bản điện tử.
3.2. Cách thức thực hiện: Trực tiếp hoặc trực tuyến.
3.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ:
- Văn bản đề nghị thành lập khu bảo tồn đất ngập nước theo quy định tại
Mẫu số 01 Phụ lục V ban hành kèm theo Nghị định số 43/2026/NĐ-CP;
- Dự án thành lập khu bảo tồn đất ngập nước theo quy định tại Mẫu số 02
Phụ lục V ban hành kèm theo Nghị định số 43/2026/NĐ-CP;
- Dự thảo quyết định thành lập khu bảo tồn đất ngập nước theo quy định
tại Mẫu số 03 Phụ lục V ban hành kèm theo Nghị định số 43/2026/NĐ-CP;
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ hồ sơ.
3.4. Thời hạn giải quyết: 57 ngày làm việc thẩm định hợp lệ, đầy đủ theo
quy định.
3.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:
Cơ quan chuyên môn cấp tỉnh được giao lập dự án thành lập khu bảo tồn đất
ngập nước (Cơ quan chuyên môn cấp tỉnh).
3.6. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
- Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Cơ quan quản lý nhà nước chuyên
ngành cấp tỉnh (Cơ quan thường trực cấp tỉnh);
- Thẩm quyền quyết định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
3.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định thành lập khu bảo
tồn đất ngập nước.
3.8. Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định.
3.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không quy định.
3.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): Không
quy định.
3.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
Điều 33 Nghị định số 43/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định trong lĩnh vực bảo tồn
thiên nhiên và đa dạng sinh học (sửa đổi, bổ sung Điều 14 Nghị định số
66/2019/NĐ-CP ngày 29 tháng 7 năm 2019 của Chính phủ về bảo tồn và sử dụng
bền vững các vùng đất ngập nước).
28
Mẫu số 01
Cơ quan chủ quản của (1) CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
(1) Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
------- ---------------
Số: … (Địa danh), ngày … tháng … năm ……
V/v đề nghị thành lập khu
bảo tồn đất ngập
nước… (2)
Kính gửi: (3)
Thực hiện Nghị định số 66/2019/NĐ-CP ngày 29 tháng 7 năm 2019 của
Chính phủ về bảo tồn và sử dụng bền vững các vùng đất ngập nước (đã được sửa
đổi, bổ sung tại Nghị định số /2026/NĐ-CP ngày tháng năm 2026 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực bảo tồn thiên
nhiên và đa dạng sinh học, (1) đã phối hợp với các bên liên quan lập dự án thành
lập khu bảo tồn đất ngập nước (2).
Trên cơ sở kết quả họp Hội đồng thẩm định dự án thành lập khu bảo tồn đất
ngập nước (2) vào ngày ... tháng … năm… , (1) đã hoàn thiện dự án thành lập khu
bảo tồn theo các ý kiến góp ý của Hội đồng thẩm định, các bên liên quan.
(1) kính trình (3) xem xét, quyết định thành lập khu bảo tồn đất ngập nước
(2).
Hồ sơ gửi kèm theo gồm:
- Dự án thành lập khu bảo tồn đất ngập nước (2), kèm theo Bảng tổng hợp,
tiếp thu, giải trình ý kiến của các cơ quan, cộng đồng có liên quan và bản sao văn
bản góp ý của các cơ quan có liên quan đối với dự án thành lập khu bảo tồn đất
ngập nước.
- Dự thảo quyết định thành lập khu bảo tồn đất ngập nước (2);
- Bảng tổng hợp, tiếp thu, giải trình các ý kiến của Hội đồng thẩm định dự
án thành lập khu bảo tồn đất ngập nước (2) tại Phụ lục 1 kèm theo công văn.
Nơi nhận:
- Như trên;
- …….;
Lưu: …
QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA
NGƯỜI KÝ
(Chữ ký của người có thẩm quyền,
dấu/chữ ký số của cơ quan, tổ chức)
Họ và tên
29
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan gửi hồ sơ thẩm định dự án thành lập khu bảo tồn đất ngập nước;
(2) Tên và địa danh của khu vực thành lập khu bảo tồn đất ngập nước;
(3) Cơ quan quyết định tổ chức thẩm định dự án thành lập khu bảo tồn đất ngập nước.
30
Phụ lục
BẢNG TỔNG HỢP TIẾP THU, GIẢI TRÌNH CÁC Ý KIẾN
CỦA HỘI ĐỒNG THẨM ĐỊNH DỰ ÁN THÀNH LẬP KHU BẢO TỒN
ĐẤT NGẬP NƯỚC (2)
(Kèm theo Công văn số / ngày… tháng… năm… của …)
TT
Ý kiến thẩm định
Tên thành viên
hội đồng
Tiếp thu, giải trình
Ghi chú
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan gửi hồ sơ thành lập khu bảo tồn đất ngập nước;
(2) Tên và địa danh khu vực thành lập khu bảo tồn đất ngập nước;
(3) Nội dung góp ý đối với dự án thành lập khu bảo tồn đất ngập nước;
(4) Các ý kiến tiếp thu, giải trình đối với nội dung thẩm định;
(5) Nêu rõ các nội dung tiếp thu đã được chỉnh sửa cụ thể trong báo cáo dự án thành lập
khu bảo tồn đất ngập nước.
31
Mẫu số 02
(1)
(2)
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: /BC-(3)..
(Địa danh), ngày … tháng … năm...
DỰ ÁN THÀNH LẬP KHU BẢO TỒN ĐẤT NGẬP NƯỚC
(4)
Mở đầu: mô tả sự cần thiết thành lập khu bảo tồn đất ngập nước
Chương 1. Hiện trạng khu vực dự kiến thành lập khu bảo tồn đất ngập
nước
- Hiện trạng các hệ sinh thái tự nhiên, nhân tạo, đặc thù; các loài nguy cấp,
quý, hiếm; các loài thuộc Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo
vệ; các loài hoang dã khác; cảnh quan môi trường, giá trị văn hóa, lịch sử, nét đẹp
độc đáo của tự nhiên và các dịch vụ hệ sinh thái đất ngập nước nơi dự kiến thành
lập khu bảo tồn;
- Đánh giá hiện trạng quản lý, sử dụng đất ngập nước; hiện trạng kinh tế và
xã hội khu vực dự kiến thành lập khu bảo tồn, các mối đe dọa đến vùng đất ngập
nước và phương án chuyển đổi mục đích sử dụng đất.
Chương 2. Đánh giá việc đáp ứng các tiêu chí thành lập khu bảo tồn đất
ngập nước
- Mô tả các tiêu chí đáp ứng tiêu chí thành lập khu bảo tồn đất ngập nước;
- Mục đích thành lập khu bảo tồn đất ngập nước.
Chương 3. Xác lập ranh giới và phân khu chức năng khu bảo tồn đất
ngập nước
- Trích lục bản đồ, vị trí địa lý, diện tích vùng đất ngập nước dự kiến thành
lập khu bảo tồn;
- Vị trí địa lý, diện tích của phân khu bảo vệ nghiêm ngặt, phân khu phục
hồi sinh thái, phân khu dịch vụ - hành chính; ranh giới từng phân khu; phương án
ổn định cuộc sống hoặc di dời hộ gia đình, cá nhân ra khỏi nơi dự kiến thành lập
khu bảo tồn;
- Vị trí địa lý, diện tích, ranh giới vùng đệm của nơi dự kiến thành lập khu
bảo tồn.;
32
Chương 4. Định hướng quản lý khu bảo tồn đất ngập nước - Kế hoạch
quản lý khu bảo tồn;
- Tổ chức quản lý khu bảo tồn (mô hình tổ chức quản lý, nguồn lực quản lý,
cơ chế quản lý, trách nhiệm của cơ quan, tổ chức quản lý…);
- Tổ chức thực hiện dự án thành lập khu bảo tồn.
Kết luận
Tài liệu tham khảo
Phụ lục
- Bảng tổng hợp, tiếp thu, giải trình ý kiến của các cơ quan, tổ chức, cá nhân
có liên quan (5);
- Bản sao các văn bản góp ý của các cơ quan, tổ chức có liên quan đối với
dự án thành lập khu bảo tồn đất ngập nước;
- Các bảng biểu, bản đồ, hình ảnh, số liệu… Ghi chú:
(1) Tên cơ quan chủ quản của cơ quan chuyên môn lập dự án thành lập khu
bảo tồn đất ngập nước;
(2) Tên cơ quan chuyên môn lập dự án thành lập khu bảo tồn đất ngập nước;
(3) Chữ viết tắt tên cơ quan chuyên môn lập dự án thành lập khu bảo tồn đất
ngập nước;
(4) Tên khu bảo tồn đất ngập nước và địa điểm.
(5) Bảng tổng hợp, tiếp thu, giải trình ý kiến của bộ, cơ quan ngang bộ có
liên quan, Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh, ý kiến cộng đồng dân cư sinh sống hợp pháp
trong hoặc tiếp giáp với khu bảo tồn đất ngập nước cấp quốc gia thuộc thẩm quyền
thành lập của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường; hoặc Bảng tổng hợp,
tiếp thu, giải trình ý kiến của Bộ Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân
cấp xã, sở, ban ngành có liên quan và ý kiến của cộng đồng dân cư sinh sống hợp
pháp trong hoặc tiếp giáp khu bảo tồn đất ngập nước thuộc thẩm quyền thành lập
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
33
Mẫu số 03
(1) CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
------- Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: /QĐ-(2) (Địa danh), ngày …. tháng …. năm ….
QUYẾT ĐỊNH
THÀNH LẬP KHU BẢO TỒN ĐẤT NGẬP NƯỚC….(3)
(1)
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Đa dạng sinh học ngày 13 tháng 11 năm 2008; Luật sửa đổi,
bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20 tháng 11
năm 2018; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông
nghiệp và môi trường ngày 11 tháng 12 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 66/2019/NĐ-CP ngày 29 tháng 7 năm 2019 của Chính
phủ về Bảo tồn và sử dụng bền vững các vùng đất ngập nước được sửa đổi, bổ
sung tại Nghị định số /2026/NĐ-CP ngày tháng năm 2026 của Chính phủ;
Xét đề nghị của (4),
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Thành lập khu bảo tồn đất ngập nước (3), gồm những nội dung chủ
yếu như sau:
1. Tên gọi:
- Tên tiếng Anh "...".
- Loại hình khu bảo tồn:
- Đối tượng bảo tồn:
2. Phạm vi, tọa độ khu bảo tồn
- Vị trí địa lý, ranh giới, diện tích khu bảo tồn và vùng đệm;
- Vị trí địa lý, ranh giới, diện tích phân khu bảo vệ nghiêm ngặt, phân khu
phục hồi sinh thái, phân khu dịch vụ - hành chính;
3. Mục đích bảo tồn đa dạng sinh học của khu bảo tồn
4. Kế hoạch phục hồi các hệ sinh thái tự nhiên trong khu bảo tồn
5. Phương án ổn định hoặc di dời hộ gia đình, cá nhân sinh sống trong khu
bảo tồn; phương án chuyển đổi mục đích sử dụng đất trong khu bảo tồn
34
6. Tổ chức quản lý khu bảo tồn, gồm: chức năng, nhiệm vụ và cơ cấu tổ chức
quản lý khu bảo tồn
7. Kinh phí vận hành hoạt động khu bảo tồn
Điều 2. Tổ chức thực hiện;
Trách nhiệm của các sở, ban, ngành và các tổ chức có liên quan trong quản
lý khu bảo tồn và tổ chức thực hiện quyết định thành lập khu bảo tồn. Điều 3.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Điều 4. …., Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành
Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như trên;
- …….;
- Lưu: VT
CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG THẨM ĐỊNH
(Ký tên, ghi rõ họ và tên và chức
danh của chủ tịch hội)
Họ và tên
Ghi chú:
(1) Cơ quan quyết định thành lập khu bảo tồn đất ngập nước;
(2) Tên viết tắt của cơ quan quyết định thành lập khu bảo tồn đất ngập nước;
(3) Tên và địa danh khu vực thành lập khu bảo tồn đất ngập nước;
(4) Tên cơ quan trình hồ sơ đề nghị thành lập khu bảo tồn đất ngập nước.
35
Mẫu số 04
(1) CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
HỘI ĐỒNG THẨM ĐỊNH DỰ ÁN Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
THÀNH LẬP KHU BẢO TỒN
ĐẤT NGẬP NƯỚC (2)
(Địa danh), ngày …. tháng …. năm…
BÁO CÁO
Thẩm định dự án thành lập khu bảo tồn đất ngập nước (2)
Thực hiện Quyết định số …../QĐ-(3) ngày… tháng… năm… của (1) về việc
thành lập Hội đồng thẩm định dự án thành lập khu bảo tồn đất ngập nước (2).
Ngày … tháng … năm …, tại Trụ sở (1), Hội đồng thẩm định đã tiến hành họp
thẩm định dự án thành lập khu bảo tồn đất ngập nước (2). Hội đồng thẩm định
đánh giá dự án thành lập khu bảo tồn đất ngập nước (2) với những nội dung chủ
yếu như sau:
I. TIẾP NHẬN VÀ XỬ LÝ HỒ SƠ TRÌNH THẨM ĐỊNH
A. Hồ sơ trình thẩm định:
Ngày … tháng … năm …, (4) đã gửi Văn bản số … về việc thẩm định dự án
thành lập khu bảo tồn đất ngập nước (2). Hồ sơ thẩm định đã đảm bảo đầy đủ theo
quy định tại Nghị định số 66/2019/NĐ-CP ngày 29 tháng 7 năm 2019 của Chính
phủ về bảo tồn và sử dụng bền vững các vùng đất ngập nước được sửa đổi, bổ
sung tại Nghị định số …/2026/NĐ-CP ngày … tháng … năm… của Chính phủ.
B. Thành lập Hội đồng thẩm định:
Ngày … tháng … năm …, (1) đã ban hành Quyết định số … về việc thành
lập Hội đồng thẩm định dự án thành lập khu bảo tồn đất ngập nước (2).
Hội đồng thẩm định, gồm: (5).
II. Nội dung thẩm định:
1. Mục đích bảo tồn đa dạng sinh học của khu bảo tồn;
2. Mức độ đáp ứng tiêu chí thành lập khu bảo tồn;
3. Vị trí địa lý, ranh giới, diện tích khu bảo tồn, các phân khu chức năng và
vùng đệm của khu bảo tồn;
4. Kế hoạch quản lý khu bảo tồn;
5. Tổ chức quản lý khu bảo tồn;
6. 6. Ý kiến của các bên liên quan.
III. Kết quả thẩm định:
36
1. Thông tin chung về phiên họp Hội đồng thẩm định Dự án thành lập
khu bảo tồn đất ngập nước (2) theo Quyết định số…ngày ../…/… của (1) -
Thời gian: … ngày… tháng … năm ... - Địa điểm: ….
- Thành viên Hội đồng: Danh sách tại Phụ lục kèm theo
+ Thành viên có mặt:...../......thành viên Hội đồng, đủ điều kiện để họp Hội
đồng
+ Thành viên vắng mặt: .......
2. Kết quả thẩm định Dự án thành lập khu bảo tồn đất ngập nước (2)
Căn cứ vào hồ sơ đề nghị thành lập khu bảo tồn đất ngập nước (2), Hội đồng
thẩm định đánh giá khu vực thành lập khu bảo tồn đất ngập nước (2) đáp ứng
được các tiêu chí (6) và phù hợp với nội dung thẩm định.
Hội đồng thẩm định đã bỏ phiếu thông qua Dự án thành lập khu bảo tồn đất
ngập nước (2), trong đó có .../.. phiếu thành viên biểu quyết nhất trí thông qua,
.../... phiếu thành viên biểu quyết nhất trí thông qua với điều kiện phải chỉnh sửa,
bổ sung và .../... phiếu thành viên biểu quyết không thông qua hồ sơ.
(Biên bản họp Hội đồng thẩm định, Phiếu thẩm định và Bản nhận xét của
các thành viên Hội đồng được gửi kèm theo báo cáo này).
IV. Kết luận của Hội đồng thẩm định
...........
Trên đây là Báo cáo thẩm định Dự án thành lập khu bảo tồn đất ngập nước
(2).
Nơi nhận:
- Như trên;
- …….;
- Lưu: VT
CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG THẨM ĐỊNH
(Ký tên, ghi rõ họ và tên và chức
danh của chủ tịch hội)
Họ và tên
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan quyết định thành lập Hội đồng thẩm định Dự án thành lập khu bảo tồn
đất ngập nước;
(2) Tên và địa danh khu vực thành lập khu bảo tồn đất ngập nước;
(3) Tên viết tắt của cơ quan quyết định thành lập Hội đồng thẩm định dự án thành lập
khu bảo tồn đất ngập nước;
(4) Cơ quan trình thẩm định dự án thành lập khu bảo tồn đất ngập nước;
(5) Lãnh đạo, đại diện các cơ quan, chuyên gia thuộc thành phần Hội đồng theo quyết
định thành lập Hội đồng thẩm định dự án thành lập khu bảo tồn đất ngập nước.
37
(6) Tên khu bảo tồn thành lập: Vườn quốc gia theo quy định tại Điều 17 Luật Đa dạng
sinh học; Khu dự trữ thiên nhiên cấp quốc gia theo quy định tại Điều 18 Luật Đa dạng sinh học
hoặc khu dự trữ thiên nhiên cấp tỉnh theo quy định tại khoản 2 Điều 7 Nghị định số 65/2010/NĐ-
CP; Khu bảo tồn loài sinh cảnh cấp quốc gia theo quy định tại Điều 19 Luật Đa dạng sinh học
hoặc khu bảo tồn loài sinh cảnh cấp tỉnh theo quy định tại khoản 3 Điều 7 Nghị định số
65/2010/NĐ-CP; Khu bảo vệ cảnh quan cấp quốc gia theo quy định tại Điều 20 Luật Đa dạng
sinh học hoặc khu bảo vệ cảnh quan cấp tỉnh theo quy định tại khoản 4 Điều 7 Nghị định số
65/2010/NĐ-CP.
38
Mẫu số 05
Cơ quan chủ quản của (1) CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
(1) Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: … (Địa danh), ngày … tháng … năm ……
V/v đề nghị thẩm
định dự án thành lập
khu bảo tồn đất ngập
nước… (2)
Kính gửi: (3)
Thực hiện Nghị định số 66/2019/NĐ-CP ngày 29 tháng 7 năm 2019 của
Chính phủ về bảo tồn và sử dụng bền vững các vùng đất ngập nước (đã được sửa
đổi, bổ sung tại Nghị định số /2026/NĐ-CP ngày tháng năm 2026 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực bảo tồn thiên
nhiên và đa dạng sinh học, (1) đã phối hợp với các bên liên quan lập dự án thành
lập khu bảo tồn đất ngập nước (2).
(1) kính gửi (3) xem xét, thẩm định báo cáo dự án thành lập khu bảo tồn đất
ngập nước (2).
Hồ sơ được gửi kèm theo:
- Dự án thành lập khu bảo tồn đất ngập nước (2), kèm theo Bảng tổng hợp,
tiếp thu, giải trình ý kiến của các cơ quan, cộng đồng có liên quan và bản sao văn
bản góp ý của các cơ quan có liên quan đối với dự án thành lập khu bảo tồn đất
ngập nước.
- Dự thảo quyết định thành lập khu bảo tồn đất ngập nước (2).
Nơi nhận:
- Như trên;
- …….;
- Lưu: VT
CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG THẨM ĐỊNH
(Ký tên, ghi rõ họ và tên và chức
danh của chủ tịch hội)
Họ và tên
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan gửi hồ sơ thẩm định dự án thành lập khu bảo tồn đất ngập nước;
(2) Tên và địa danh khu vực thành lập khu bảo tồn đất ngập nước; (3) Cơ quan quyết
định tổ chức thẩm định dự án thành lập khu bảo tồn đất ngập nước.
39
4. Tên thủ tục: Thu hồi Giấy phép tiếp cận nguồn gen (Mã số TTHC:
5.003112)
4.1. Trình tự thực hiện:
Ngay sau khi tiếp nhận bằng chứng vi phạm, Cơ quan chuyên môn được Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh phân công báo cáo Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết
định thu hồi Giấy phép tiếp cận nguồn gen;
Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được báo cáo, Chủ tịch Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh quyết định thu hồi Giấy phép tiếp cận nguồn gen theo hình
thức bản giấy hoặc bản điện tử.
4.2. Cách thức thực hiện: Không quy định.
4.3. Thành phần, số lượng hồ sơ: Không quy định.
4.4. Thời hạn giải quyết: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được báo cáo
vi phạm.
4.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân đã được cấp
Giấy phép tiếp cận nguồn gen.
4.6. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
- Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Cơ quan chuyên môn được Chủ tịch
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao.
- Thẩm quyền quyết định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
4.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
Quyết định thu hồi Giấy phép tiếp cận nguồn gen theo hình thức bản giấy
hoặc bản điện tử.
4.8. Phí, lệ phí: Không quy định.
4.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không quy định.
4.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không quy định.
4.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Đa dạng sinh học số 20/2008/QH12 được sửa đổi bổ sung tại Luật số
146/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông
nghiệp và môi trường;
- Điều 26 Nghị định số 43/2026/NĐ-CP ngày 26/01/2026 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của các nghị định trong lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên và
đa dạng sinh học (sửa đổi bổ sung Điều 9 Nghị định số 59/2017/NĐCP ngày
12/5/2017 của Chính phủ quy định về quản lý hoạt động tiếp cận để sử dụng và
chia sẻ lợi ích từ việc sử dụng nguồn gen).
40
5. Tên thủ tục: Chuyển vị bảo tồn động vật, thực vật thuộc Danh mục
loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ
5.1. Đối tượng thực hiện:
Căn cứ Điều 12 Thông tư số 85/2025/TT-BNNMT, các trường hợp chuyển
vị loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ, gồm:
- Sinh cảnh sống bị suy thoái, thu hẹp, chia cắt không còn phù hợp để loài
duy trì sự sống hoặc sinh sản;
- Quần thể loài trong tự nhiên bị suy giảm nghiêm trọng hoặc tồn tại ở trạng
thái cá thể loài đơn độc, nhỏ lẻ, phân tán làm gia tăng nguy cơ tuyệt chủng;
- Tăng đàn vượt quá khả năng chịu tải của sinh cảnh, có nguy cơ gây mất cân
bằng sinh thái hoặc ảnh hưởng đến các loài khác.
5.2. Trình tự thực hiện:
a) Bước 1: Xây dựng phương án
- Sở Nông nghiệp và Môi trường Hà Nội xây dựng phương án chuyển vị bảo
tồn loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ theo (Mẫu số 16 Phụ lục II ban
hành kèm theo Thông tư số 85/2025/TT-BNNMT) trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
nơi thực hiện hoạt động chuyển vị bảo tồn;
b) Bước 2: Xử lý đề nghị
Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được phương án chuyển
vị bảo tồn, Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội xem xét phê duyệt phương án theo
Mẫu số 17 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 85/2025/TT-BNNMT.
Trường hợp cần thiết, Ủy ban nhân dân Thành phố tham vấn cơ quan khoa học và
cơ quan quản lý nhà nước có liên quan theo trình tự như sau:
Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được Phương án chuyển
vị, Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội gửi văn bản tham vấn đến Cơ quan khoa
học CITES Việt Nam, cơ quan quản lý nhà nước có liên quan và Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh nơi tiếp nhận trong trường hợp nơi tiếp nhận chuyển vị loài được ưu tiên
bảo vệ thuộc tỉnh khác.
Trong thời hạn 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được văn bản của Ủy ban
nhân dân thành phố Hà Nội, Cơ quan khoa học CITES Việt Nam, cơ quan quản lý
nhà nước có liên quan và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi tiếp nhận có trách nhiệm
trả lời bằng văn bản.
Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được kết quả tham vấn, Ủy
ban nhân dân thành phố Hà Nội phê duyệt Phương án chuyển vị; trường hợp từ
chối phê duyệt hoặc không nhận được kết quả tham vấn, thông báo bằng văn bản
và nêu rõ lý do.
5.3. Cách thức thực hiện: Trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc qua
môi trường điện tử.
5.4. Thành phần, số lượng hồ sơ: 01 bộ hồ sơ gồm:
41
Phương án chuyển vị bảo tồn loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ
theo Mẫu số 16 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 85/2025/TT-BNNMT.
5.5. Thời hạn giải quyết:
- Trường hợp không tham vấn: 07 ngày làm việc.
- Trường hợp tham vấn: 21 ngày làm việc.
5.6. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Sở Nông nghiệp và Môi
trường Hà Nội.
5.7. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.
- Cơ quan phối hợp giải quyết TTHC: Cơ quan khoa học CITES, cơ quan quản
lý nhà nước có liên quan.
5.8. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Phê duyệt Phương án chuyển vị
theo Mẫu số 17 Phụ lục II Thông tư số 85/2025/TT-BNNMT.
5.9. Phí, lệ phí (nếu có): Không.
5.10. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
Phương án chuyển vị bảo tồn loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ
theo Mẫu số 16 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 85/2025/TT-BNNMT.
5.11. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): Không.
5.12. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Đa dạng sinh học số 20/2008/QH12, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật
số 35/2018/QH14 và Luật số 146/2025/QH15;
- Thông tư số 85/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và Môi trường quy định về quản lý loài nguy cấp, quý, hiếm, loài
động vật rừng thông thường và thực thi Công ước về buôn bán quốc tế các loài
động vật, thực vật hoang dã nguy cấp.
42
Mẫu số 16
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
PHƯƠNG ÁN CHUYỂN VỊ BẢO TỒN
LOÀI NGUY CẤP, QUÝ, HIẾM ĐƯỢC ƯU TIÊN BẢO VỆ
Kính gửi: Ủy ban nhân dân tỉnh/thành phố……..
1. Thông tin đơn vị thực hiện hoạt động chuyển vị bảo tồn:
- Tên:……………………………………………………………………………………..
- Địa chỉ:…………………………………………………………………………………
- Người đại diện theo pháp luật:…………………………………………………………
- Điện thoại:……………………………………………………………………………..
2. Thông tin đơn vị dự kiến tiếp nhận loài được chuyển vị bảo tồn:
- Tên:……………………………………………………………………………………..
- Địa chỉ:…………………………………………………………………………………
- Người đại diện theo pháp luật:………………………………………………………….
- Điện thoại:……………………………………………………………………………...
3. Hiện trạng số lượng loài và tình trạng loài dự kiến chuyển vị bảo tồn:
TT
Tên loài
Số lượng cá
thể đề nghị
chuyển vị
Độ tuổi
Tổng số
lượng cá
thể
Kích
thước,
tình
trạng cá
thể
Ghi chú
Tên
tiếng
Việt
Tên
khoa
học
Cá
thể đực
Cá thể
cái
Cá thể
non
Cá thể
già
Cá thể
trưởng
thành
1
2
…
Tổng
4. Mô tả địa điểm, đặc điểm hệ sinh thái, quần thể sinh vật nơi tiếp nhận loài chuyển vị
bảo tồn:…………………………………………………………………………………
5. Mô tả chi tiết phương pháp đánh dấu cá thể loài phục vụ hoạt động theo dõi, giám sát
loài (dùng thẻ, chíp điện tử, cắt tai, cắt vẩy…) (nếu có):……………………………………
43
6. Mô tả phương pháp theo dõi và giám sát sau khi tiến hành hoạt động chuyển vị:………….
7. Mô tả các rủi ro dự kiến và các biện pháp xử lý rủi ro:
- Các rủi ro đối với môi trường tự nhiên (nếu có) và các biện pháp phòng, chống rủi ro:
- Các rủi do đối với an toàn của con người và vật nuôi khác (nếu có) và các biện pháp
phòng, chống rủi ro:
- Các rủi ro về dịch bệnh và các biện pháp phòng, chống:
- Các rủi do khi động vật thoát khỏi chuồng khi vận chuyển tới nơi tiến hành hoạt động
chuyển vị hoặc bị đánh cắp; mô tả các biện pháp phòng, chống động vật thoát ra ngoài
môi trường tự nhiên tại khu vực không phải là khu vực phân bố tự nhiên của loài:
- Đánh giá khả năng tái hòa nhập quần thể của cá thể chuyển giao và giải pháp xử lý trường
hợp không thể hòa nhập quần thể tại khu vực tiếp nhận phân bố của loài:
Địa điểm … , ngày .… tháng … năm …
Đại diện Sở Nông nghiệp và Môi trường
(Ghi rõ họ, tên, chức vụ của người đại diện và đóng dấu)
44
Mẫu số 17
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH/THÀNH PHỐ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-
…….., ngày ……. tháng …… năm ………
QUYẾT ĐỊNH
Phê duyệt Phương án chuyển vị bảo tồn loài nguy cấp, quý,
hiếm được ưu tiên bảo vệ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH/THÀNH PHỐ……
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Đa dạng sinh học số 20/2008/QH12, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật
số 35/2018/QH14 và Luật số 146/2025/QH15;
Căn cứ Thông tư số…../…../TT-BNNMT ngày …. tháng …. năm …. của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về quản lý loài nguy cấp, quý, hiếm, loài động
vật rừng thông thường và thực thi Công ước về buôn bán quốc tế các loài động vật, thực
vật hoang dã nguy cấp;
Căn cứ …;
Theo đề nghị của….(1)….. tại… (Văn bản/Tờ trình,...) số …...
ngày…tháng…năm…của Sở Nông nghiệp và Môi trường.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Phương án chuyển vị bảo tồn đối với loài được ưu tiên bảo vệ
nội dung sau:
1. Tên và địa chỉ của đơn vị thực hiện hoạt động chuyển vị bảo tồn:
2. Mô tả địa điểm nơi triển khai hoạt động chuyển vị bảo tồn (Phân khu, khoảnh,
lô,…; đặc điểm hệ sinh thái nơi tiến hành hoạt động chuyển vị)
3. Danh sách loài, số lượng loài và tình trạng loài tiếp nhận thực hiện hoạt động
chuyển vị bảo tồn
TT
Tên loài
Số lượng cá
thể
Độ tuổi
Tổng số
lượng cá
thể
Kích
thước,
tình trạng
cá thể
Ghi
chú
Tên
tiếng
Việt
Tên
khoa
học
Cá
thể đực
Cá thể
cái
Cá thể
non
Cá thể
già
Cá thể
trưởng
thành
1
2
…
45
Tổng
4. Phương pháp đánh dấu cá thể loài phục vụ hoạt động theo dõi, giám sát loài
(dùng thẻ, chíp điện tử, cắt tai, cắt vẩy) (nếu có).
5. Phương pháp theo dõi và giám sát loài sau khi tiến hành hoạt động chuyển vị
bảo tồn.
6. Các biện pháp xử lý rủi ro (nếu có).
Điều 2. Trách nhiệm của đơn vị tiếp nhận và chuyển giao
1. Trách nhiệm của đơn vị tiếp nhận
2. Trách nhiệm của đơn vị chuyển giao
Điều 3. Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh chủ trì, phối hợp với các cơ
quan liên quan và Ủy ban nhân dân xã/phường… (nơi tiến hành hoạt động chuyển vị)
hướng dẫn ……(tên đơn vị tiếp nhận) thực hiện đúng nội dung Phương án chuyển vị
bảo tồn đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng ……., Giám đốc Sở ….., đơn vị (thực hiện hoạt động chuyển
vị và tiếp nhận loài chuyển vị) được nêu tại Điều 1, Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức có
liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường (để b/c);
- Lưu: VT, …..
Địa điểm … , ngày .… tháng … năm …
Đại diện Ủy ban nhân dân tỉnh/thành phố
(Ghi rõ họ, tên, chức vụ của người đại diện và
đóng dấu)
46
6. Tên thủ tục: Thu hồi Giấy chứng nhận Cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học
6.1. Đối tượng thu hồi Giấy chứng nhận:
Căn cứ khoản 1 Điều 22 Thông tư số 85/2025/TT-BNNMT, Cơ sở bảo tồn
đa dạng sinh học bị thu hồi Giấy chứng nhận nếu thuộc một trong các trường hợp
sau:
- Cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học ngừng hoạt động trong thời gian từ 01
tháng trở lên;
- Cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học có hành vi vi phạm pháp luật đến mức bị
xử lý hình sự về các tội danh liên quan đến hoạt động quản lý loài nguy cấp, quý,
hiếm được ưu tiên bảo vệ;
- Cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học không đáp ứng quy định tại các Điều 17,
18, 19 và 20 Thông tư này;
- Sau thời hạn 12 tháng kể từ ngày Quyết định cấp Giấy chứng nhận cơ sở
bảo tồn đa dạng sinh học có hiệu lực nhưng cơ sở không tiến hành các hoạt động
theo phương án thành lập cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học đã được phê duyệt;
- Cơ quan nhà nước phát hiện tổ chức, cá nhân cung cấp tài liệu giả mạo để
được cấp Giấy chứng nhận.
6.2. Trình tự thực hiện:
Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông tin quy định
tại đối tượng nêu trên, Sở Nông nghiệp và Môi trường Hà Nội tổ chức xác minh,
tổng hợp và trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội xem xét, ban hành
quyết định thu hồi Giấy chứng nhận cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học;
Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ trình của Sở
Nông nghiệp và Môi trường Hà Nội, Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội
xem xét, ban hành Quyết định thu hồi Giấy chứng nhận cơ sở bảo tồn đa dạng sinh
học theo Mẫu số 27 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 85/2025/TT-
BNNMT.
6.3. Cách thức thực hiện: Khi nhận được thông tin trong các trường hợp
tại khoản 1 Điều 22 Thông tư số 85/2025/TT-BNNMT.
6.4. Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc.
6.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Sở Nông nghiệp và Môi
trường Hà Nội.
6.6. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
- Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Sở Nông nghiệp và Môi trường
Hà Nội.
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.
6.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
Quyết định thu hồi Giấy chứng nhận cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học theo
Mẫu số 27 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 85/2025/TT-BNNMT
47
6.8. Phí, lệ phí (nếu có): Không.
6.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không.
6.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): Không.
6.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Đa dạng sinh học số 20/2008/QH12, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật
số 35/2018/QH14 và Luật số 146/2025/QH15;
- Thông tư số 85/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và Môi trường quy định về quản lý loài nguy cấp, quý, hiếm, loài
động vật rừng thông thường và thực thi Công ước về buôn bán quốc tế các loài
động vật, thực vật hoang dã nguy cấp.
48
Mẫu số 27
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH/THÀNH PHỐ…..
Số: /QĐ-…..
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
(Địa danh), ngày ….. tháng ….. năm …….
QUYẾT ĐỊNH
Về việc thu hồi Giấy chứng nhận Cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH/THÀNH PHỐ ...
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Đa dạng sinh học số 20/2008/QH12, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật
số 35/2018/QH14 và Luật số 146/2025/QH15;
Căn cứ Thông tư số…../…../TT-BNNMT ngày …. tháng …. năm …. của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về quản lý loài nguy cấp, quý, hiếm, loài động
vật rừng thông thường và thực thi Công ước về buôn bán quốc tế các loài động vật, thực
vật hoang dã nguy cấp;
Căn cứ……
Theo đề nghị của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số ….. ngày tháng
năm………,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Thu hồi Quyết định số ... ngày ... tháng ... năm ... của Ủy ban nhân dân
tỉnh/thành phố.... về việc cấp Giấy chứng nhận cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học.
(Tên tổ chức, cá nhân) đã được cấp Giấy chứng nhận cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học
tại Quyết định số ... ngày ... tháng ... năm ... của Ủy ban nhân dân tỉnh/thành phố.... dừng
các hoạt động đã đăng ký cấp giấy chứng nhận tại cơ sở và thực hiện các nghĩa vụ sau:
……..……………
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi
trường, Chủ cơ sở được nêu tại Điều 1, Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức có liên quan chịu
trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường (để báo cáo);
- Lưu VT, …..
CHỦ TỊCH
……

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 549/QĐ-TTPVHCC của Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố Hà Nội về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ lĩnh vực Bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học thuộc phạm vi chức năng quản lý của Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 549/QĐ-TTPVHCC (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×