• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 5458/QĐ-UBND TP. HCM 2024 phê duyệt TTHC đủ điều kiện cung cấp dịch vụ công trực tuyến do Sở Nội vụ quản lý

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 08/04/2025 15:24 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 5458/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Võ Văn Hoan
Trích yếu: Phê duyệt thủ tục hành chính đủ điều kiện cung cấp dịch vụ công trực tuyến do Sở Nội vụ quản lý năm 2024
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
29/11/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 5458/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 5458/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 5458/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Ký
bởi:
TRUNG
TÂM
CÔNG
BÁO
Email:
Cơ
quan:
VĂN
PHỎNG
UY
BAN
NHÂN
DÂN,
ỦY
BAN
NHÂN
DÂN
THÀNH
PHỐ
HỎ
CHÍ
MINH
Ngày
ký:
16-12-2024
11:06:16+07:00
CÔNG
BÁO/Số
498+499/Ngày
15-12-2024
29
ỦY
BAN
NHÂN DÂN
CỘNG
HÒA
XÃ
HỘI
CHỦ
NGHĨA
VIỆT
NAM
THÀNH
PHỐ
HỒ
CHÍ
MINH
Độc
lập
-
Tự
do
-
Hạnh
phúc
Số:
5458/QĐ-UBND
Thành
phô
Hồ
Chí
Minh,
ngày
29
tháng
11
năm
2024
QUYÉT ĐỊNH
Phê
duyệt
thủ
tục
hành
chính
đủ
điều
kiện
cung
cấp
dịch
vụ
công
trực
tuyến
*J
• • •
o
1
• •
o
•
«/
do
Sở
Nội
vụ
quản
lý
năm
2024
CHỦ
TỊCH
ỦY
BAN
NHÂN
DÂN
THÀNH
PHỐ
HỒ
CHÍ
MINH
Căn
cứ
Luật
Tổ
chức
chính quyền
địa
phương
ngày
19
tháng
6 năm
2015;
Luật
sửa
đổi,
bổ
sung
một
sô
điều
của
Luật
Tổ
chức
Chính
phủ
và
Luật
Tổ
chức
chính
quyền
địa
phương
ngày
22
tháng
11
năm
2019;
Căn
cứ
Nghị
định
sô
63/2010/NĐ-CP
ngày
08
tháng
6
năm
2010
của
Chính
phủ
về
kiểm soát
thủ
tục
hành
chính;
Nghị
định
sô
92/2017/NĐ-CP
ngày
07
tháng
8
năm
2017
của
Chính
phủ
sửa
đổi,
bổ
sung
một
sô
điều
của
các
Nghị
định
liên
quan
đến
kiểm
soát
thủ
tục
hành
chính;
Căn
cứ
Nghị
định
sô
61/2018/NĐ-CP
ngày
23
tháng
4
năm
2018
của
Chính
phủ
về
thực
hiện
cơ
chế
một
cửa,
một
cửa
liên
thông
trong
giải
quyết
thủ
tục
hành
chính;
Nghị
định
sô
107/2021/NĐ-CP
ngày
06
tháng
12
năm
2021
sửa
đổi,
bổ
sung
một
sô
điều
của
Nghị
định
sô
61/2018/NĐ-CP
ngày
23
tháng
4
năm
2018
của
Chính
phủ
về
thực
hiện
cơ
chế
một
cửa,
một
cửa
liên
thông
trong
giải
quyết
thủ
tục
hành
chính;
Căn
cứ
Nghị
định
sô
45/2020/NĐ-CP
ngày
08
tháng
4
năm
2020
của
Chính
phủ
về
thực
hiện
thủ
tục
hành
chính
trên
môi
trường
điện
tử;
Căn
cứ
Nghị
định
sô
42/2022/NĐ-CP
ngày
24
tháng
6
năm 2022
của
Chính
phủ
quy
định
về
việc
cung
cấp
thông
tin
và
dịch
vụ
công
trực
tuyến
của
cơ
quan
nhà
nước
trên
môi
trường
mạng;
Căn
cứ
Thông
tư
sô
01/2023/TT-VPCP
ngày
05
tháng
4
năm
2023
của
Bộ
trưởng,
Chủ
nhiệm
Văn
phòng
Chính
phủ
quy
định
một
sô
nội
dung
và
biện
pháp
thi
hành
trong
sô
hóa
hồ
sơ,
kết
quả
giải
quyết
thủ
tục
hành
chính
và
thực
hiện
thủ
tục
hành
chính
trên
môi
trường
điện
tử;
30
CÔNG
BÁO/Số
498+499/Ngày
15-12-2024
Căn
cứ
Quyết
định
số
31/2021/QĐ-TTg
ngày
11
tháng
10
năm 2021
của
Thủ
tướng
Chính
phủ
ban
hành
Quy
chế
quản
lý,
vận
hành,
khai
thác
Cổng
Dịch
vụ
công
quốc
gia;
Căn
cứ
Quyết
định
số
881/QĐ-UBND
ngày
23
tháng
3
năm 2024
của Chủ
tịch
Ủy
ban
nhân
dân
Thành
phố
ban
hành
Kế
hoạch
rà
soát,
đánh
giá
thủ
tục
hành
chính
trên
địa
bàn
Thành
phố
năm
2024;
Theo
đề
nghị
của
Giám
đốc
Sở
Nội
vụ
Thành
phố
tại
Công
văn
số
8903/SNV-
VP
ngày
06
tháng
11
năm 2024
và
Công
văn
số
9575/SNV-VP
ngày
27
tháng
11
năm
2024.
QUYẾT
ĐỊNH:
Điều
1.
Phê
duyệt
Danh
mục
dịch
vụ
công
trực
tuyến
*J
• • • •
o
•
«/
Phê
duyệt
Danh mục
thủ
tục
hành
chính,
nhóm
thủ
tục
hành
chính
đáp
ứng yêu
cầu
cung
cấp
dịch
vụ
công
trực
tuyến
toàn
trình
và
một
phần
trên
môi
trường
điện
tử
do
Sở
Nội
vụ
quản
lý
(kèm
theo
phục
lục).
Danh
mục
thủ
tục
hành
chính
đáp
ứng
yêu
cầu
thực
hiện
dịch
vụ
công
trực
tuyến
toàn
trình,
dịch
vụ
công
trực
tuyến
một
phần
được
đăng
tải
trên
Trang
thông
tin
điện
tử
của
Văn
phòng
Ủy
ban
nhân
dân
Thành
phố
tại địa
chỉ
http://vpub.hochiminhcity.gov.vn/portal/Home/danh-muc-tthc/default.aspx.
Điều
2.
Tổ
chức
thực
hiện
1.
Văn
phòng
Ủy
ban
nhân
dân
Thành
phố,
Sở
Thông
tin
và
Truyền
thông,
Trung
tâm
Chuyển
đổi
số
Thành
phố
theo
chức
năng,
nhiệm
vụ
phối
hợp
tham
mưu
thực
hiện
quy
trình
tổ
chức
xây
dựng
và
giải
pháp
bảo
đảm
phương
thức
thực
hiện
thủ
tục
hành
chính
trên
môi
trường
điện
tử
quy
định
tại
Nghị
định
số
45/2020/NĐ-CP
của
Chính
phủ.
Cụ
thể:
- Rà
soát,
xây
dựng
Phương
án
đơn
giản
hóa
quy
trình,
thời
gian
thực
hiện,
thành
phần
hồ
sơ
và
các
bộ
phận
cấu
thành
khác
của
thủ tục
hành
chính
trên
cơ
sở
đánh
giá
các
nguồn
dữ
liệu
đã
có
và
mức
độ săn
sàng
tích
hợp,
cung
cấp
thông
tin
trong
quá
trình
giải
quyết
thủ
tục
hành
chính
trên
môi
trường
điện
tử.
-
Xác
định
giải
pháp
nghiệp
vụ
giải
quyết
thủ
tục
hành
chính;
giải
pháp
định
danh,
mức
độ
bảo
đảm
an
toàn
của
các
phương
thức
xác
thực
điện
tử;
giải
pháp
tích
CÔNG
BÁO/Số
498+499/Ngày
15-12-2024
31
hợp,
chia
sẻ,
khai
thác
thông
tin
với
các
nguồn
dữ
liệu,
dịch
vụ
công
có
liên
quan
và
các
giải
pháp
kỹ
thuật
khác.
-
Triển
khai
số
hóa
thành
phần
hồ
sơ
thực
hiện
thủ
tục
hành
chính,
kết
quả
giải
quyết
thủ
tục
hành
chính
còn
hiệu
lực,
tái
sử
dụng
cơ
sở
dữ
liệu
đã
được
số
hóa,
lưu
trữ
số,
cung
cấp
kết
quả
điện
tử
khi
giải
quyết
thủ
tục
hành
chính
theo
quy
định.
-
Xây
dựng
quy
trình
điện
tử,
thực
hiện
cung
cấp
dịch
vụ
công
trực
tuyến
toàn
trình,
một
phần
trên
Hệ
thống thông
tin
giải
quyết
thủ
tục
hành
chính
của
Thành
phố,
tích
hợp
Cổng
dịch
vụ
công
quốc
gia
đáp
ứng
các
tiêu
chuẩn
kỹ
thuật
về
giao
diện,
truy
cập,
tương
tác,
kết
nối,
chia
sẻ
dữ
liệu,
lưu
trữ,
bảo
mật
theo
quy
định.
2.
Sở,
ban,
ngành,
Ủy
ban
nhân
dân
quận,
huyện,
thành
phố
Thủ
Đức:
Phối
hợp
chặt chẽ
trong
thực
hiện
đơn
giản
hóa
quy
trình
thủ
tục;
xây
dựng
quy
trình
điện
tử
và
cung
cấp
dịch
vụ
công
trực
tuyến
toàn
trình,
một
phần
trên
Hệ
thống
thông
tin
giải
quyết
thủ
tục
hành
chính
của
Thành
phố.
3.
Giao
Trung
tâm
Chuyển
đổi
số
Thành
phố
tổ
chức
cấu
hình,
triển
khai
đầy
đủ
các
thủ
tục
toàn
trình,
một
phần
được
phê
duyệt
trên
Hệ
thống thông
tin
giải
quyết
thủ
tục
hành
chính
của
Thành
phố
tại
địa
chỉ
ttps://dichvucong.hochiminhcity.gov.vn/
Điều
3.
Hiệu
lực
thi
hành
Quyết
định
này
có
hiệu
lực
thi
hành
kể
từ
ngày
ký.
Điều
4.
T
rách
nhiệm
thi
hành
Chánh
Văn
phòng
Ủy
ban
nhân
dân
Thành
phố,
Giám
đốc
Sở
Thông
tin
và
Truyền
thông,
Giám
đốc
Trung
tâm
Chuyển
đổi
số
Thành
phố,
Giám
đốc
Sở
Tài
chính,
Giám
đốc
Sở
Nội
vụ,
Thủ
trưởng
các
sở, ban,
ngành,
Chủ
tịch
Ủy
ban
nhân
dân
quận,
huyện,
thành
phố
Thủ
Đức
và
các
tổ
chức,
cá
nhân
có
liên
quan
chịu
trách
nhiệm
thi
hành
Quyết
định
này./.
KT.
CHỦ
TỊCH
PHÓ
CHỦ
TỊCH
Võ
Văn
Hoan
ỦY
BAN
NHÂN DÂN
THÀNH
PHỐ
HỒ
CHÍ
MINH
CỘNG HÒA
XÃ
HỘI
CHỦ
NGHĨA
VIỆT
NAM
Độc
lập
-
Tự
do
-
Hạnh
phúc
LO
tõ
Phụ
lục
• •
Danh
mục
thủ
tục
hành
chính
đáp
ứng
yêu
cầu
cung cấp
dịch
vụ
công
trực
tuyến
do
Sở
Nội
vụ
quản
lý
năm
2024
(Ban
hành
kèm
theo
Quyết
định
số
5458/QĐ-UBND
ngày
29
tháng
11
năm 2024
của Chủ
tịch
Ủy
ban
nhân
dân
Thành
phố)
STT
Tên
Thủ
tục
hành
chính
Cấp
thực
hiện
Dịch
vụ
công
trực
tuyến
Ghi
chú
STT
Tên
Thủ
tục
hành
chính
Cấp
Thành
phố
Cấp
Huyện
Cấp
Xã
ắ
Toàn
trình
Một
phần
Ghi
chú
I
Lĩnh
vực
chính
quyền
địa phương
1
Thủ
tục
phân
loại
đơn
vị
hành
chính
cấp
xã
X X
II
Lĩnh
vực
công
chức
2
Thủ
tục
thi
tuyển
công
chức
X X
Thay
thế
DVCTT
trong
QĐ số
2798/QĐ-UBND
ngày
07/7/2023
3
Thủ
tục
xét
tuyển
công
chức
X X
Thay
thế
DVCTT
trong
QĐ số
2798/QĐ-UBND
ngày
07/7/2023
4
Thủ
tục
tiếp
nhận
vào
làm
công
chức
X X
Thay
thế
DVCTT
trong
QĐ số
2798/QĐ-UBND
ngày
07/7/2023
5
Thủ
tục
thi
nâng
ngạch công
chức
X X
Thay
thế
DVCTT
trong
QĐ số
STT
Tên
Thủ
tục
hành
chính
Cấp
thực
hiện
Dịch
vụ
công
trực
tuyến
Ghi
chú
STT
Tên
Thủ
tục
hành
chính
Cấp
Thành
phố
Cấp
Huyện
Cấp
Xã
ắ
Toàn
trình
Một
phần
Ghi
chú
2798/QĐ-UBND
ngày
07/7/2023
6
Thủ
tục
thi
tuyển
công
chức
X X
Thay
thế
DVCTT
trong
QĐ số
2798/QĐ-UBND
ngày
07/7/2023
7
Thủ
tục
tiếp
nhận
vào
làm
công
chức
X X
Thay
thế
DVCTT
trong
QĐ số
2798/QĐ-UBND
ngày
07/7/2023
III
Lĩnh
vực
viên
chức
8
Thủ
tục
tiếp
nhận
vào
làm
viên
chức
X X
Thay
thế
DVCTT
trong
QĐ số
2798/QĐ-UBND
ngày
07/7/2023
9
Thủ
tục
thăng hạng
chức
danh
nghề
nghiệp viên
chức
X X
Thay
thế
DVCTT
trong
QĐ số
2798/QĐ-UBND
ngày
07/7/2023
10
Thủ
tục
thi
tuyển
viên
chức
X X
11
Thủ
tục
xét
tuyển
viên
chức
X X
Thay
thế
DVCTT
trong
QĐ số
2798/QĐ-UBND
ngày
07/7/2023
12
Thủ
tục
tiếp
nhận
vào
làm
viên
chức
X X
Thay
thế
DVCTT
trong
QĐ số
2798/QĐ-UBND
ngày
07/7/2023
IV
Lĩnh
vực
thấm
định
vị
trí
việc
làm
13
Thủ
tục
thẩm
định
đề
án
vị
trí
việc
làm
X X
14
Thủ
tục
thẩm
định
điều
chỉnh
vị
trí
việc
làm
X X
Q
o>
Q
dơ
o
S
o>>
4
00
+
<0
ƠQ
y
2
o
-fs»
LO
LO
STT
Tên
Thủ
tục
hành
chính
Cấp
thực
hiện
Dịch
vụ
công
trực
tuyến
Ghi
chú
STT
Tên
Thủ
tục
hành
chính
Cấp
Thành
phố
Cấp
Huyện
Cấp
Xã
ắ
Toàn
trình
Một
phần
Ghi
chú
V
Lĩnh
vực
sự
nghiệp
công
lập
15
Thủ
tục
thẩm
định
đề
án
vị
trí
việc
làm
X X
16
Thủ
tục
thẩm
định
điều
chỉnh
vị
trí
việc
làm
X X
17
Thủ
tục
thẩm
định
số
lượng
người
làm
việc
X X
18
Thủ
tục
thẩm
định
điều
chỉnh
số
lượng
người
làm
việc
X X
VI
Lĩnh
vực
giáo
dục
19
Thủ
tục thành
lập
trung
tâm
hỗ
trợ
và
phát
triển
giáo
dục
hòa
nhập
công
lập
hoặc
cho
phép thành
lập
trung
tâm
hỗ
trợ
và
phát
triển
giáo
dục
hòa
nhập
tư
thục
X X
Thay
thế
DVCTT
trong
QĐ số
2798/QĐ-UBND
ngày
07/7/2023
20
Thủ
tục
tổ
chức
lại,
cho
phép
tổ
chức
lại
trung
tâm
hỗ
trợ
và
phát
triển
giáo
dục
hòa
nhập
X X
21
Thủ
tục
giải
thể
trung
tâm
hỗ
trợ
và
phát
triển
giáo
dục
hòa
nhập
(theo
đề
nghị
của
tổ
chức,
cá
nhân
thành
lập)
X X
Thay
thế
DVCTT
trong
QĐ số
2798/QĐ-UBND
ngày
07/7/2023
LO
-P^
Q
o>
Q
dơ
o
S
o>>
4
00
+
ƠQ
fa>
y
2
o
-fs»
STT
Tên
Thủ
tục
hành
chính
Cấp
thực
hiện
Dịch
vụ
công
trực
tuyến
Ghi
chú
STT
Tên
Thủ
tục
hành
chính
Cấp
Thành
phố
Cấp
Huyện
Cấp
Xã
ắ
Toàn
trình
Một
phần
Ghi
chú
VII
Lĩnh
vực
thấm
định
thành
lập,
tổ
chức
lại,
giải
the
đơn
vị
sự
nghiệp
công
lập
22
Thủ
tục
thẩm
định
thành
lập
đơn
vị
sự
nghiệp
công
lập
thuộc
thẩm
quyền
quyết
định
của
Ủy
ban
nhân
dân cấp
tỉnh
X X
Thay
thế
DVCTT
trong
QĐ số
2798/QĐ-UBND
ngày
07/7/2023
23
Thủ
tục
thẩm
định
tổ
chức
lại
đơn
vị
sự
nghiệp
công
lập
thuộc
thẩm
quyền
quyết
định
của
Ủy
ban
nhân
dân cấp
tỉnh
X X
Thay
thế
DVCTT
trong
QĐ số
2798/QĐ-UBND
ngày
07/7/2023
24
Thủ
tục
thẩm
định
giải
thể
đơn
vị
sự
nghiệp
công
lập
thuộc
thẩm
quyền
quyết
định
của
Ủy
ban
nhân
dân cấp
tỉnh
X X
Thay
thế
DVCTT
trong
QĐ số
2798/QĐ-UBND
ngày
07/7/2023
25
Thủ
tục
thẩm
định
thành
lập
đơn
vị
sự
nghiệp
công
lập
thuộc
thẩm
quyền
quyết
định
của
Ủy
ban
nhân
dân cấp
huyện
X X
Thay
thế
DVCTT
trong
QĐ số
2798/QĐ-UBND
ngày
07/7/2023
26
Thủ
tục
thẩm
định
tổ
chức
lại
đơn
vị
sự
nghiệp
công
lập
thuộc
thẩm
quyền
quyết
định
của
Ủy
ban
nhân
dân cấp
huyện
X X
Thay
thế
DVCTT
trong
QĐ số
2798/QĐ-UBND
ngày
07/7/2023
27
Thủ
tục
thẩm
định
giải
thể
đơn
vị
sự
nghiệp
công
lập
thuộc
thẩm
quyền
quyết
định
của
Ủy
ban
nhân
dân cấp
huyện
X X
Thay
thế
DVCTT
trong
QĐ số
2798/QĐ-UBND
ngày
07/7/2023
Q
o>
Q
dơ
o
S
o>>
4
00
+
<0
ƠQ
y
2
o
-fs»
LO
STT
Tên
Thủ
tục
hành
chính
Cấp
thực
hiện
Dịch
vụ
công
trực
tuyến
Ghi
chú
STT
Tên
Thủ
tục
hành
chính
Cấp
Thành
phố
Cấp
Huyện
Cấp
Xã
ắ
Toàn
trình
Một
phần
Ghi
chú
VIII
Lĩnh
vực
thấm
định
thành
lập,
tổ
chức
lại,
giải
thể
tổ
chức
hành
chính
28
Thủ
tục
thẩm
định
thành
lập
tổ
chức
hành
chính
thuộc
thẩm
quyền
quyết
định
của
Ủy
ban
nhân
dân cấp
tỉnh
X X
29
Thủ
tục
thẩm
định
tổ
chức
lại
tổ
chức
hành
chính
thuộc
thẩm
quyền
quyết
định
của
Ủy
ban
nhân
dân
cấp
tỉnh
X X
30
Thủ
tục
thẩm
định
giải
thể
tổ
chức
hành
chính
thuộc
thẩm
quyền
quyết
định
của
Ủy
ban
nhân
dân cấp
tỉnh
X X
31
Thủ
tục
thẩm
định
thành
lập
tổ
chức
hành
chính
thuộc
thẩm
quyền
quyết
định
của
Ủy
ban
nhân
dân cấp
huyện
X X
Thay
thế
DVCTT
trong
QĐ số
2798/QĐ-UBND
ngày
07/7/2023
32
Thủ
tục
thẩm
định
tổ
chức
lại
tổ
chức
hành
chính
thuộc
thẩm
quyền
quyết
định
của
Ủy
ban
nhân
dân
cấp
huyện
X X
Thay
thế
DVCTT
trong
QĐ số
2798/QĐ-UBND
ngày
07/7/2023
33
Thủ
tục
thẩm
định
giải
thể
tổ
chức
hành
chính
thuộc
thẩm
quyền
quyết
định
của
Ủy
ban
nhân
dân cấp
huyện
X X
Thay
thế
DVCTT
trong
QĐ số
2798/QĐ-UBND
ngày
07/7/2023
LO
ƠN
Q
o>
Q
dơ
o
S
o>>
4
00
+
ƠQ
fa>
y
2
o
-fs»
STT
Tên
Thủ
tục
hành
chính
Cấp
thực
hiện
Dịch
vụ
công
trực
tuyến
Ghi
chú
STT
Tên
Thủ
tục
hành
chính
Cấp
Thành
phố
Cấp
Huyện
Cấp
Xã
ắ
Toàn
trình
Một
phần
Ghi
chú
IX
Lĩnh
vực
quản
lý
nhà
nước
về
quỹ
34
Thủ
tục
cấp
giấy
phép
thành
lập
và
công
nhận
điều
lệ
quỹ
X X
35
Thủ
tục
công
nhận
quỹ
đủ
điều
kiện
hoạt
động
và
công
nhận
thành
viên
Hội
đồng
quản
lý
quỹ;
công
nhận
thay
đổi,
bổ
sung
thành
viên
Hội
đồng
quản
lý
quỹ
X X
36
Thủ
tục
công
nhận
điều
lệ
(sửa
đổi,
bổ
sung)
quỹ;
đổi
tên
quỹ
X X
37
Thủ
tục
cấp
lại
giấy
phép
thành
lập
và
công
nhận
điều
lệ
quỹ
X X
38
Thủ
tục
cho
phép
quỹ
hoạt
động
trở
lại
sau
khi
bị
tạm
đình
chỉ
hoạt
động
X X
39
Thủ
tục
hợp
nhất,
sáp
nhập,
chia,
tách,
mở
rộng
phạm
vi
hoạt
động
quỹ
X X
40
Thủ
tục
quỹ
tự
giải
thể
X X
41
Thủ
tục
cấp
giấy
phép
thành
lập
và
công
nhận
điều
lệ
quỹ
X X
42
Thủ
tục
công
nhận
quỹ
đủ
điều
kiện
hoạt
động
và
công
nhận
thành
viên
Hội
đồng
X X
Q
o>
Q
dơ
o
S
o>>
4
00
+
<0
ƠQ
y
2
o
-fs»
LO
~-J
STT
Tên
Thủ
tục
hành
chính
Cấp
thực
hiện
Dịch
vụ
công
trực
tuyến
Ghi
chú
STT
Tên
Thủ
tục
hành
chính
Cấp
Thành
phố
Cấp
Huyện
Cấp
Xã
ắ
Toàn
trình
Một
phần
Ghi
chú
quản
lý
quỹ;
công
nhận
thay
đổi,
bổ
sung
thành
viên
Hội
đồng
quản
lý
quỹ
43
Thủ
tục
công
nhận
điều
lệ
(sửa
đổi,
bổ
sung)
quỹ;
đổi
tên
quỹ
X X
44
Thủ
tục
cấp
lại
giấy
phép
thành
lập
và
công
nhận
điều
lệ
quỹ
X X
45
Thủ
tục
cho
phép
quỹ
hoạt
động
trở
lại
sau
khi
bị
tạm
đình
chỉ
hoạt
động
X X
46
Thủ
tục
hợp
nhất,
sáp
nhập,
chia,
tách,
mở
rộng
phạm
vi
hoạt
động
quỹ
X X
47
Thủ
tục
quỹ
tự
giải
thể
X X
X
Lĩnh
vực
quản
lý
nhà
nước
về
hội
48
Thủ
tục
công
nhận
ban
vận
động
thành
lập
hội
X X
49
Thủ
tục thành
lập
hội
X X
50
Thủ
tục
báo
cáo
tổ
chức
đại
hội
thành
lập,
đại
hội
nhiệm
kỳ,
đại
hội
bất
thường
của
hội
X X
51
Thủ
tục
thông
báo
kết
quả
đại
hội
và
phê
X X
LO
00
Q
o>
Q
dơ
o
S
o>>
4
00
+
ƠQ
fa>
y
2
o
-fs»
STT
Tên
Thủ
tục
hành
chính
Cấp
thực
hiện
Dịch
vụ
công
trực
tuyến
Ghi
chú
STT
Tên
Thủ
tục
hành
chính
Cấp
Thành
phố
Cấp
Huyện
Cấp
Xã
ắ
Toàn
trình
Một
phần
Ghi
chú
duyệt
đổi
tên
hội,
phê
duyệt
điêu
lệ
hội
52
Thủ
tục
chia,
tách;
sáp
nhập;
hợp
nhất
hội
X X
53
Thủ
tục
hội
tự
giải
thể
X X
54
Thủ
tục
cho
phép
hội
đặt
chi
nhánh
hoặc
văn
phòng
đại
diện
X X
55
Thủ
tục
cho
phép
hội
hoạt
động
trở
lại
sau
khi
bị
đình
chỉ
có
thời
hạn
X X
56
Thủ
tục
công
nhận
Ban
vận
động
thành
lập
hội
X X
57
Thủ
tục thành
lập
hội
X X
58
Thủ
tục
báo
cáo
tổ
chức
đại
hội
thành
lập,
đại
hội
nhiệm
kỳ,
đại
hội
bất
thường
của
hội
X X
59
Thủ
tục
thông
báo
kết
quả
đại
hội
và
phê
duyệt
đổi
tên
hội,
phê
duyệt
điêu
lệ
hội
X X
60
Thủ
tục
chia,
tách;
sáp
nhập;
hợp
nhất
hội
X X
61
Thủ
tục
hội
tự
giải
thể
X X
62
Thủ
tục
cho
phép
hội
hoạt
động
trở
lại
sau
khi
bị
đình
chỉ
có
thời
hạn
X X
Q
o>
Q
dơ
o
S
o>>
4
00
+
<0
ƠQ
y
2
o
-fs»
LO
>0
STT
Tên
Thủ
tục
hành
chính
Cấp
thực
hiện
Dịch
vụ
công
trực
tuyến
Ghi
chú
STT
Tên
Thủ
tục
hành
chính
Cấp
Thành
phố
Cấp
Huyện
Cấp
Xã
ắ
Toàn
trình
Một
phần
Ghi
chú
XI
Lĩnh
vực
Lưu
trữ
63
Thủ
tục
cấp
bản
sao
và
chứng
thực
tài
liệu
lưu
trữ
X X
64
Thủ
tục
cấp,
cấp
lại
Chứng
chỉ
hành
nghề
lưu
trữ
X X
XII
Lĩnh
vực
Thi
đua
-
Khen
thưởng
65
Thủ
tục
tặng
thưởng
Bằng
khen
của
Bộ,
ban,
ngành,
tỉnh
X X
66
Thủ
tục
tặng
cờ
thi
đua
của
Bộ,
ban,
ngành,
tỉnh
X X
67
Thủ
tục
tặng
danh
hiệu
Chiến
sĩ
thi
đua
Bộ,
ban,
ngành,
tỉnh
X X
68
Thủ
tục
tặng
danh
hiệu
Tập
thể
lao
động
xuất
sắc
X X
69
Thủ
tục
tặng
thưởng
Bằng
khen
của
Bộ,
ban,
ngành,
tỉnh
theo
chuyên
đề
X X
70
Thủ
tục
tặng
Cờ
thi
đua
của
Bộ,
ban,
ngành,
tỉnh
theo
chuyên
đề
X X
71
Thủ
tục
tặng
thưởng
Bằng
khen
của
Bộ,
X X
Ó
Q
o>
Q
dơ
o
S
o>>
4
00
+
ƠQ
y
2
o
-fs»
STT
Tên
Thủ
tục
hành
chính
Cấp
thực
hiện
Dịch
vụ
công
trực
tuyến
Ghi
chú
STT
Tên
Thủ
tục
hành
chính
Cấp
Thành
phố
Cấp
Huyện
Cấp
Xã
ắ
Toàn
trình
Một
phần
Ghi
chú
ban,
ngành,
tỉnh
vê
thành
tích
đột
xuất
72
Thủ
tục
tặng
thưởng
Bằng
khen
của
Bộ,
ban,
ngành,
tỉnh
cho
gia
đình
X X
73
Thủ
tục
tặng
thưởng
Bằng
khen
của
Bộ,
ban,
ngành,
tỉnh
vê
thành
tích
đối
ngoại
X X
74
Thủ
tục
tặng
Cờ
Truyên
thống
của
Ủy
ban
nhân
dân
Thành
phố
X X
75
Thủ
tục
tặng
Thư
khen
của
Chủ
tịch
Ủy
ban
nhân
dân
Thành
phố
X X
76
Thủ
tục
tặng
Giấy
khen
của
Chủ
tịch
UBND
cấp
huyện
cho
cá
nhân,
tập
thể
theo
công
trạng
X X
77
Thủ
tục
tặng
danh
hiệu
Tập
thể
lao
động
tiên
tiến
X X
78
Thủ
tục
tặng
danh
hiệu
Chiến
sĩ
thi
đua
cơ
sở
X X
79
Thủ
tục
tặng
danh
hiệu
Lao
động
tiên tiến
X X
80
Thủ
tục
tặng
Giấy
khen
của
Chủ
tịch
UBND
cấp
huyện
vê thành
tích
thi
đua
theo
chuyên
đê
X X
STT
Tên
Thủ
tục
hành
chính
Cấp
thực
hiện
Dịch
vụ
công
trực
tuyến
Ghi
chú
STT
Tên
Thủ
tục
hành
chính
Cấp
Thành
phố
Cấp
Huyện
Cấp
Xã
ắ
Toàn
trình
Một
phần
Ghi
chú
81
Thủ
tục
tặng
Giấy
khen
của
Chủ
tịch
UBND
cấp
huyện
về
thành
tích
đột
xuất
X X
82
Thủ
tục
tặng
Giấy
khen
của
Chủ
tịch
UBND
cấp
huyện
cho
gia
đình
X X
83
Thủ
tục
tặng
Giấy
khen
của
Chủ
tịch
UBND
cấp
xã
theo
công
trạng
X X
84
Thủ
tục
tặng
Giấy
khen
của
Chủ
tịch
UBND
cấp
xã
về
thành
tích
thi
đua
theo
chuyên
đề
X X
85
Thủ
tục
tặng
Giấy
khen
của
Chủ
tịch
UBND
cấp
xã
về
thành
tích
đột
xuất
X X
86
Thủ
tục
tặng
Giấy
khen
của
Chủ
tịch
UBND
cấp
xã
cho
hộ
gia
đình
X X
87
Thủ
tục
xét
tặng
danh
hiệu
Lao
động
tiên
tiến
X X
XIII
Lĩnh
vực
tín
ngưỡng,
tôn
giáo
88
Thủ
tục
thông
báo thay
đổi
địa
điểm
sinh
hoạt
tôn
giáo
tập
trung
của
người
nước
ngoài cư
trú
hợp
pháp
tại
Việt
Nam
X X
to
Q
o>
Q
dơ
o
S
o>>
4
00
+
ƠQ
fa>
y
2
o
-fs»
STT
Tên
Thủ
tục
hành
chính
Cấp
thực
hiện
Dịch
vụ
công
trực
tuyến
Ghi
chú
STT
Tên
Thủ
tục
hành
chính
Cấp
Thành
phố
Cấp
Huyện
Cấp
Xã
ắ
Toàn
trình
Một
phần
Ghi
chú
89
Thủ
tục
thông
báo
thay
đổi
trụ
sở
của
tổ
chức
tôn
giáo,
tổ
chức
tôn
giáo
trực
thuộc
X X
90
Thủ
tục
thông
báo
về
việc
đã
giải
thể
tổ
chức
tôn
giáo
trực
thuộc
có
địa bàn
hoạt
động
ở
một
tỉnh
theo
quy
định
của
hiến
chương
của
tổ
chức
X X
91
Thủ
tục
thông
báo
tổ
chức
quyên
góp
để
thực
hiện
hoạt
động
tín
ngưỡng,
hoạt
động
tôn
giáo
đối
với
trường
hợp
quyên
góp
không
thuộc
quy
định
tại
điểm
a,
điểm
b
khoản
3
Điều
25
của
Nghị
định
số
95/2023/NĐ-CP
X X
92
Thủ
tục
thông
báo
người
được
phong
phẩm
hoặc
suy
cử
làm
chức sắc
đối
với
các
trường
hợp
quy
định
tại khoản
2
Điều
33
của Luật
tín
ngưỡng,
tôn
giáo
X X
93
Thủ
tục
thông
báo
hủy
kết
quả
phong
phẩm
hoặc
suy
cử
chức
sắc
đối
với
các
trường
hợp
quy
định
tại
khoản
2
Điều
33
của Luật
tín
ngưỡng,
tôn
giáo
X X
94
Thủ
tục
thông
báo
về
người
được
bổ
X X
Q
o>
Q
dơ
o
S
o>>
4
00
+
<0
ƠQ
y
2
o
-fs»
ÚJ
STT
Tên
Thủ
tục
hành
chính
Cấp
thực
hiện
Dịch
vụ
công
trực
tuyến
Ghi
chú
STT
Tên
Thủ
tục
hành
chính
Cấp
Thành
phố
Cấp
Huyện
Cấp
Xã
ắ
Toàn
trình
Một
phần
Ghi
chú
nhiệm,
bầu
cử,
suy
cử làm
chức
việc
đối
với
các
trường
hợp
quy
định
tại khoản
2
Điều
34
của
Luật
tín
ngưỡng,
tôn
giáo
95
Thủ
tục
thông
báo
về
người
được
bổ
nhiệm,
bầu
cử,
suy
cử
làm
chức việc
của
tổ
chức
được
cấp
chứng nhận
đăng
ký
hoạt
động
tôn
giáo
có
địa
bàn
hoạt
động
ở
một
tỉnh
X X
96
Thủ
tục
thông
báo
kết
quả
bổ
nhiệm,
bầu
cử,
suy
cử
những
người
lãnh
đạo
tổ
chức
của
tổ
chức
được
cấp chứng
nhận
đăng
ký
hoạt
động
tôn
giáo
có
địa
bàn
hoạt
động
ở
một
tỉnh
theo
quy
định
tại
khoản
7
Điều
34
của Luật
tín
ngưỡng,
tôn
giáo
X X
97
Thủ
tục
thông
báo
kết
quả
bổ
nhiệm,
bầu
cử,
suy
cử
những
người
lãnh
đạo
tổ
chức
đối
với
tổ
chức
tôn
giáo
có
địa bàn
hoạt
động
ở
một
tỉnh
theo
quy
định
tại
khoản
7
Điều
34
của
Luật
tín
ngưỡng,
tôn
giáo
X X
98
Thủ
tục
thông
báo
kết
quả
bổ
nhiệm,
bầu
cử,
suy
cử
những
người
lãnh
đạo
tổ
chức
đối
với
tổ
chức
tôn
giáo
trực
thuộc
có
địa
X X
-ỊỊ»
Q
o>
Q
dơ
o
S
o>>
4
00
+
ƠQ
fa>
y
2
o
-fs»
Cấp
thực
hiện
Dịch
vụ
công
trực
tuyến
STT
Tên
Thủ
tục
hành
chính
Cấp
Thành
phố
Cấp
Huyện
Cấp
Xã
ắ
Toàn
trình
Một
phần
Ghi
chú
bàn
hoạt
động
ở
một
tỉnh
theo
quy
định
tại
khoản
7
Điều
34
của
Luật
tín
ngưỡng,
tôn
giao
99
Thủ
tục
thông
báo thuyên
chuyển
chức
sắc,
chức
việc,
nhà
tu
hành
X X
Thủ
tục
thông
báo
cách
chức,
bãi
nhiệm
100
chức
sắc,
chức
việc
đối
với
các
trường
hợp
quy
định
tại
khoản
2
Điều
33
và
khoản
2
Điều
34
của
Luật
tín
ngưỡng,
tôn
giáo
X X
Thủ
tục
thông
báo
cách
chức,
bãi
nhiệm
101
chức
việc
của
tổ
chức
được
cấp
chứng
nhận
đăng
ký
hoạt
động
tôn
giáo
có
địa
bàn
hoạt
động
ở
một
tỉnh
X X
102
Thủ
tục
thông
báo
danh
mục
hoạt
động
tôn
giáo
đối
với
tổ
chức
có
địa bàn
hoạt
động
tôn
giáo
ở
nhiều
huyện
thuộc
một
tỉnh
X X
103
Thủ
tục
thông
báo
danh
mục
hoạt
động
tôn
giáo
bổ
sung
đối
với
tổ
chức
có
địa
bàn
hoạt
động
tôn
giáo
ở
nhiều
huyện
X X
Q
o>
Q
dơ
o
S
o>>
4
00
+
<0
ƠQ
y
2
o
-fs»
Úi
STT
Tên
Thủ
tục
hành
chính
Cấp
thực
hiện
Dịch
vụ
công
trực
tuyến
Ghi
chú
STT
Tên
Thủ
tục
hành
chính
Cấp
Thành
phố
Cấp
Huyện
Cấp
Xã
ắ
Toàn
trình
Một
phần
Ghi
chú
thuộc
một
tính
104
Thủ
tục
thông
báo
tổ
chức
hội
nghị
thường
niên
của
tổ
chức
tôn
giáo,
tổ
chức
tôn
giáo
trực
thuộc
có
địa bàn
hoạt
động
ở
nhiều
huyện
thuộc một
tính
X X
105
Thủ
tục
thông
báo
về
việc
tiếp
nhận tài
trợ
của
tổ
chức,
cá
nhân
nước
ngoài
để
hỗ
trợ
hoạt
động
đào
tạo,
bồi
dưỡng
về
tôn
giáo
cho
người
chuyên
hoạt
động
tôn
giáo;
sửa
chữa,
cải
tạo,
nâng
cấp,
xây
dựng
mới
cơ
sở
tôn
giáo;
tổ
chức
các
nghi
lễ
tôn
giáo
hoặc
cuộc lễ
tôn
giáo;
xuất
bản, nhập
khẩu
kinh
sách,
văn
hóa
phẩm
tôn
giáo,
đồ
dùng
tôn
giáo
của
tổ
chức
tôn
giáo,
tổ
chức
tôn
giáo
trực
thuộc
có
địa bàn
hoạt
động
ở
một
tính
X X
106
Thủ
tục
đề
nghị
công
nhận
tổ
chức
tôn
giáo
có
địa
bàn hoạt
động
ở
một
tính
X X
107
Thủ
tục
đăng
ký
sửa
đổi
hiến
chương
của
tổ
chức
tôn
giáo
có
địa
bàn hoạt
động
ở
một
tính
X X
Ó\
Q
o>
Q
dơ
o
S
o>>
4
00
+
ƠQ
fa>
y
2
o
-fs»
STT
Tên
Thủ
tục
hành
chính
Cấp
thực
hiện
Dịch
vụ
công
trực
tuyến
Ghi
chú
STT
Tên
Thủ
tục
hành
chính
Cấp
Thành
phố
Cấp
Huyện
Cấp
Xã
ắ
Toàn
trình
Một
phần
Ghi
chú
108
Thủ
tục
đề
nghị
thành
lập,
chia,
tách,
sáp
nhập,
hợp
nhất
tổ
chức
tôn
giáo
trực
thuộc
có
địa bàn
hoạt
động
ở
một
tỉnh
X X
109
Thủ
tục
đề
nghị
thay
đổi
tên
của
tổ
chức
tôn
giáo,
tổ
chức
tôn
giáo
trực
thuộc
có
địa
bàn
hoạt
động
ở
một
tỉnh
X X
110
Thủ
tục
đề
nghị
cấp
đăng
ký
pháp
nhân
phi
thương
mại
cho
tổ
chức
tôn
giáo
trực
thuộc
có
địa bàn
hoạt
động
ở
một
tỉnh
X X
111
Thủ
tục
đăng
ký
người
được
bổ
nhiệm,
bầu
cử,
suy
cử
làm
chức
việc
đối
với
các
trường
hợp
quy
định
tại
khoản
2
Điều
34
của Luật
tín
ngưỡng,
tôn
giáo
X X
112
Thủ
tục
đăng
ký
người
được
bổ
nhiệm,
bầu
cử,
suy
cử làm
chức việc
của
tổ
chức
được
cấp
chứng
nhận
đăng
ký
hoạt
động
tôn
giáo
có
địa
bàn
hoạt
động
ở
một
tỉnh
X X
113
Thủ
tục
đăng
ký
mở
lớp
bồi
dưỡng
về
tôn
giáo
cho
người
chuyên
hoạt
động
tôn
giáo
X X
114
Thủ
tục
đề
nghị
tổ
chức
đại
hội
của
tổ
chức
tôn
giáo,
tổ
chức
tôn
giáo
trực
thuộc,
X X
Q
o>
Q
dơ
o
S
o>>
4
00
+
<0
ƠQ
y
2
o
-fs»
STT
Tên
Thủ
tục
hành
chính
Cấp
thực
hiện
Dịch
vụ
công
trực
tuyến
Ghi
chú
STT
Tên
Thủ
tục
hành
chính
Cấp
Thành
phố
Cấp
Huyện
Cấp
Xã
ắ
Toàn
trình
Một
phần
Ghi
chú
tổ
chức
được
cấp
chứng nhận
đăng
ký
hoạt
động
tôn
giáo
có
địa
bàn
hoạt
động
ở
nhiều
huyện
thuộc một
tỉnh
115
Thủ
tục
đề
nghị
tổ
chức
cuộc
lễ
ngoài
cơ
sở
tôn
giáo,
địa
điểm
hợp
pháp
đã
đăng
ký
có
quy
mô
tổ
chức
ở
nhiều
huyện
thuộc
một
tỉnh
hoặc
ở
nhiều
tỉnh
X X
116
Thủ
tục
đề
nghị
giảng
đạo
ngoài
địa
bàn
phụ
trách,
cơ
sở
tôn
giáo,
địa
điểm
hợp
pháp
đã
đăng
ký
có
quy
mô
tổ
chức
ở
nhiều
huyện
thuộc một
tỉnh
hoặc
ở
nhiều
tỉnh
X X
117
Thủ
tục
thông
báo
mở
lớp
bồi
dưỡng
về
tôn
giáo
theo
quy
định
tại khoản
2
Điều
41
của Luật
tín
ngưỡng,
tôn
giáo
X X
118
Thủ
tục
thông
báo
danh
mục
hoạt
động
tôn
giáo
đối
với
tổ
chức
có
địa bàn
hoạt
động
tôn
giáo
ở
nhiều
xã
thuộc
một
huyện
X X
119
Thủ
tục
thông
báo
danh
mục
hoạt
động
tôn
giáo
bổ
sung
đối
với
tổ
chức
có
địa
bàn
hoạt
động
tôn
giáo
ở
nhiều
xã
thuộc
X X
-Ị^
00
Q
o>
Q
dơ
o
S
o>>
4
00
+
ƠQ
fa>
y
2
o
-fs»
Cấp
thực
hiện
Dịch
vụ
công
trực
tuyến
STT
Tên
Thủ
tục
hành
chính
Cấp
Thành
phố
Cấp
Huyện
Cấp
Xã
ắ
Toàn
trình
Một
phần
Ghi
chú
một
huyện
120
Thủ
tục
thông
báo
tổ
chức
hội
nghị
thường
niên
của
tổ
chức
tôn
giáo,
tổ
chức
tôn
giáo
trực
thuộc
có
địa bàn
hoạt
động
ở
một
huyện
X X
121
Thủ
tục
thông
báo
tổ
chức
quyên
góp
ngoài
địa
bàn
một
xã
nhưng
trong
địa
bàn
một
huyện,
quận,
thị
xã,
thành
phố
thuộc
tỉnh,
thành
phố
thuộc
thành
phố
trực
thuộc
trung
ương của
cơ
sở
tín
ngưỡng, tổ
chức
tôn
giáo,
tổ
chức
tôn
giáo
trực
thuộc
X X
122
Thủ
tục
đề
nghị
tổ
chức
đại
hội
của
tổ
chức
tôn
giáo,
tổ
chức
tôn
giáo
trực
thuộc,
tổ
chức
được
cấp
chứng nhận
đăng
ký
hoạt
động
tôn
giáo
có
địa
bàn
hoạt
động
ở
một
huyện
X X
123
Thủ
tục
đề
nghị
tổ
chức
cuộc
lễ
ngoài
cơ
sở
tôn
giáo,
địa
điểm
hợp
pháp
đã
đăng
ký
có
quy mô
tổ
chức
ở
một
huyện
X X
124
Thủ
tục
đề
nghị
giảng
đạo
ngoài
địa
bàn
phụ
trách,
cơ
sở
tôn
giáo,
địa
điểm
hợp
pháp
đã
đăng
ký
có
quy
mô
tổ
chức
ở
một
X X
Q
o>
Q
dơ
o
S
o>>
4
00
+
<0
ƠQ
y
2
o
-fs»
<o
STT
Tên
Thủ
tục
hành
chính
Cấp
thực
hiện
Dịch
vụ
công
trực
tuyến
Ghi
chú
STT
Tên
Thủ
tục
hành
chính
Cấp
Thành
phố
Cấp
Huyện
Cấp
Xã
ắ
Toàn
trình
Một
phần
Ghi
chú
huyện
125
Thủ
tục
thông
báo
danh
mục
hoạt
động
tôn
giáo
đối
với
tổ
chức
có
địa
bàn
hoạt
X X
126
Thủ
tục
thông
báo
danh
mục
hoạt
động
tôn
giáo
bổ
sung
đối
với
tổ
chức
có
địa
bàn
hoạt
động
tôn
giáo
ở
một
xã
X X
127
Thủ
tục
thông
báo
về
việc
thay
đổi
địa
điểm
sinh
hoạt
tôn
giáo
tập
trung
X X
128
Thủ
tục
thông
báo
tổ
chức
quyên
góp
trong
địa bàn
một
xã
của
cơ
sở
tín
ngưỡng, tổ
chức
tôn
giáo,
tổ
chức
tôn
giáo
trực
thuộc
X X
129
Thủ
tục
đăng
ký
hoạt
động
tín
ngưỡng
X X
130
Thủ
tục
đăng
ký
bổ
sung
hoạt
động
tín
ngưỡng
X X
131
Thủ
tục
đăng
ký
sinh
hoạt
tôn
giáo
tập
trung
X X
132
Thủ
tục
đăng
ký
thay
đổi
người
đại
diện
của
nhóm
sinh
hoạt
tôn
giáo
tập
trung
X X
133
Thủ
tục
đề
nghị
thay
đổi
địa
điểm
sinh
X X
Ui
õ
Q
o>
Q
dơ
o
S
o>>
4
00
+
ƠQ
y
2
o
-fs»
STT
Tên
Thủ
tục
hành
chính
Cấp
thực
hiện
Dịch
vụ
công
trực
tuyến
Ghi
chú
STT
Tên
Thủ
tục
hành
chính
Cấp
Thành
phố
Cấp
Huyện
Cấp
Xã
ắ
Toàn
trình
Một
phân
Ghi
chú
hoạt
tôn
giáo
tập
trung
trong
địa bàn
một
xã
134
Thủ
tục
đề
nghị
thay
đổi
địa
điểm
sinh
hoạt
tôn
giáo
tập
trung
đến
địa
bàn
xã
khác
X X
Q
o>
Q
dơ
o
S
o>>
4
00
+
<0
ỦY
BAN
NHÂN
DÂN
THÀNH
PHỐ
HỒ
CHÍ
MINH
CTQ
fa>
y
to
2
o
-fs»

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 5458/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh phê duyệt thủ tục hành chính đủ điều kiện cung cấp dịch vụ công trực tuyến do Sở Nội vụ quản lý năm 2024

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 5458/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản liên quan Quyết định 5458/QĐ-UBND
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×