• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 5089/QĐ-UBND Hải Phòng 2025 công bố thủ tục hành chính mới Sở Xây dựng

Ngày cập nhật: Thứ Bảy, 20/12/2025 09:33 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hải Phòng
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 5089/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Hoàng Minh Cường
Trích yếu: Về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
16/12/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Xây dựng Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 5089/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 5089/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 5089/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Y BAN NHÂN DÂN
THÀNH PH HI PHÒNG
Số: /QĐ-UBND
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
Hi Phòng, ngày tháng 12 năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
V vic công b th tc hành chính mi ban hành
thuc phm vi chc năng qun lý ca S Xây dng
CH TCH Y BAN NHÂN DÂN THÀNH PH
Căn cứ Lut T chc chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Ngh định s 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 ca Chính ph v
kim soát th tc hành chính; Ngh định s 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 ca
Chính ph v sửa đổi, b sung mt s điu ca các Ngh định liên quan đến kim
soát th tc hành chính; Ngh định s 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 ca Chính
ph sửa đổi, b sung mt s điu ca các Ngh định liên quan đến kim soát th
tc hành chính;
Căn cứ Ngh định s 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 v thc hin th tc
hành chính theo chế mt ca, mt ca liên tng ti B phn Mt ca Cng
Dch v công quc gia;
Căn cứ Thông s 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng
Chính ph ng dn v nghip v kim soát th tc hành chính;
Căn cứ Thông số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 ca Văn phòng
Chính ph ng dn thi hành mt s ni dung ca Ngh đnh s 118/2025/NĐ-
CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính ph v thc hin th tc hành chính
theo chế mt ca, mt ca liên thông ti B phn Mt ca Cng Dch v
công quc gia;
Theo đề ngh của Giám đc S Xây dng ti T trình s 364/TTr-SXD ngày
21/11/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. Công bm theo Quyết định này th tc hành chính ban hành mi
trong lĩnh vực đưng b, hot động y dng thuc phm vi chức năng quản ca
S Xây dng (Chi tiết, Ph lc đính kèm).
Điu 2. Trách nhim thc hin:
1. S Xây dng trách nhim thc hin, hướng dn các quan, đơn vị
gii quyết th tc hành chính; cung cp ni dung th tục hành chính đến Trung tâm
Phc v nh chính công thành ph, Trung tâm Phc v nh chính ng các xã,
phưng, đặc khu để niêm yết, công khai ng dn tiếp nhn tr kết qu gii
quyết th tc nh chính đảm bảo đúng quy định. y dng, trình Ch tch y ban
nhân dân thành ph phê duyt quy trình ni b gii quyết th tc hành chính ti
5089
16
2
Điu 1 Quyết định y trong thi hn 02 ngày làm vic k t ngày nhận đưc Quyết
định.
2. Văn phòng y ban nhân dân thành ph trách nhiệm đăng tải công khai
th tục hành chính trên Cơ sở d liu quc gia v th tục hành chính đảm bo kp
thời, đầy đủ, chính xác theo quy định.
Điu 3. Chánh n phòng Ủy ban nn dân thành phố, Giám đc S y
dng, Ch tch y ban nhân n c , pờng, đặc khu; Giám đc Trung tâm
Phc v nh chính công tnh ph c t chc, cá nhân liên quan chu
trách nhim thinh Quyết định này./.
Nơi nhn:
- Như Điều 3;
- Cc KSTTHC (VPCP);
- CT, PCT UBND TP H.M.Cường;
- CVP, các PCVP UBND TP;
- Các phòng, đơn v: TTPVHCC, XD&CT;
- Cổng TTĐTTP;
- Lưu: VT, N.T.An.
3
Ph lc
TH TC HÀNH CHÍNH MI BAN HÀNH
THUC PHM VI CHỨC NĂNG QUN LÝ CA SY DNG
(Kèm theo Quyết đnh s /QĐ-UBND ngày / /2025
ca Ch tch y ban nhân dân thành ph)
PHN I
DANH MC TH TC HÀNH CHÍNH
A. DANH MC TH TC HÀNH CHÍNH DÙNG CHUNG (CP
TNH, CP XÃ)
Stt
Tên th tc hành chính
I
Lĩnh vc đưng b
1
Chp thun thiết kế nút giao đối vi đường địa phương đang khai thác
2
Cp giy phép thi công nút giao đi với đường địa phương đang khai thác
B. DANH MC TH TC HÀNH CHÍNH CP XÃ
Stt
Tên th tc hành chính
I
Lĩnh vc hot động xây dng
1
Chp thun v địa điểm, quy mô xây dngng trình thi gian tn ti ca
công trình tạm (được xây dng thi hn phc v mục đích sử dng cho
vic t chc các s kin hoc hot đng khác trong thời gian quy định)
2
Chp thun tiếp tc khai thác, s dng công trình tm (được y dng
thi hn phc v mục đích thi công xây dựng công trình chính)
4
PHN II
NI DUNG TH TC HÀNH CHÍNH
A. TH TC HÀNH CHÍNH DÙNG CHUNG (CP TNH, CP XÃ)
I. LĨNH VỰC ĐƯNG B
1. Chấp thuận thiết kế nút giao đối với đường địa phương đang khai thác
a) Trình tự thực hiện:
- Chủ đầu tư xây dựng nút giao đấu nối vào đường địa phương đang khai thác
gửi 01 bộ hồ đề nghị theo hình thức trực tiếp hoặc gi gián tiếp (qua hthống
bưu điện hoặc qua cổng dịch vụ công trực tuyến) đến cơ quan quản lý đường bộ (S
Xây dựng, Ủy ban nhân dân cấp ) để được xem xét chấp thuận thiết kế nút giao
hoặc chấp thuận thiết kế cùng thời điểm với cấp phép thi công nút giao đấu nối vào
địa phương đang khai thác.
- Giải quyết thủ tục hành chính:
+ Đối với trường hợp nộp trực tiếp, kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ, nếu đủ thành
phần hồ theo quy định thì tiếp nhận viết giấy tiếp nhận hồ hẹn trả kết
quả, nếu hồ không hợp lệ thì hướng dẫn tchức, nhân hoàn thiện hồ theo
quy định;
+ Đối với trường hợp nộp gián tiếp (qua hệ thống bưu điện hoặc qua cổng dịch
vụ công trực tuyến), trong phạm vi 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ,
cơ quan có thẩm quyền kiểm tra thành phần hồ sơ, nếu đủ thành phần hồ sơ thì tiếp
nhận giải quyết, nếu hồ không hợp lệ, văn bản thông báo đến tổ chức,
nhân để bổ sung, hoàn thiện;
+ Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ theo quy định,
quan có thẩm quyền giải quyết thủ tục hành chính tiến hành xem xét hồ sơ, nếu đủ
điều kiện thì có văn bản chấp thuận thiết kế nút giao đấu nối theo quy định tại Mẫu
số 2 Phụ lục ban hành kèm theo Quy định này, trường hợp không đủ điều kiện chấp
thuận thì phải có văn bản trả lời và nêu rõ lý do.
- Địa điểm tiếp nhận hồ sơ: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố hoặc
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
b) Cách thức thực hiện:
Trực tiếp hoặc qua hệ thống bưu chính công ích hoặc qua trực tuyến trên cổng
dịch vụ công Quốc gia.
c) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ
+ Đơn đề nghị chấp thuận thiết kế nút giao đấu nối vào đường địa phương đang
khai thác theo quy định tại Mẫu số 1 Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số
187/2025/QĐ-UBND.
+ Hồ sơ khảo sát, thiết kế bản vẽ thi công công trình nút giao đấu nối vào đường
địa phương đang khai thác, bao gồm: thuyết minh thiết kế, bản vẽ thiết kế nút giao
đấu nối bản vẽ hoàn trả kết cấu hạ tầng đường địa phương, bản vẽ tổ chức giao
thông tại nút giao đấu nối, hồ sơ khảo sát địa hình, địa chất (nếu có),
+ Văn bản hoặc tài liệu xác định vị trí đấu nối của cơ quan có thẩm quyền;
5
+ Văn bản chấp thuận làm chủ đầu tư, nhà đầu tư thực hiện xây dựng dự án liên
quan phải kết nối, xây dựng nút giao đấu nối vào đường địa phương đang khai thác.
- Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
d) Thời hạn giải quyết:
- Đối với trường hợp nộp trực tiếp, cơ quan có thẩm quyền kiểm tra tính hợp lệ
của hồ sơ, nếu đủ thành phần hồ theo quy định thì tiếp nhận viết giấy tiếp nhận
hồ hẹn trả kết quả, nếu hồ không hợp lệ thì hướng dẫn tổ chức, nhân
hoàn thiện hồ sơ theo quy định;
- Đối với trường hợp nộp gián tiếp (qua hệ thống bưu điện hoặc qua cổng dịch
vụ công trực tuyến), trong phạm vi 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ,
cơ quan có thẩm quyền kiểm tra thành phần hồ sơ, nếu đủ thành phần hồ sơ thì tiếp
nhận giải quyết, nếu hồ không hợp lệ, văn bản thông báo đến tổ chức,
nhân để bổ sung, hoàn thiện;
- Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ theo quy định,
quan có thẩm quyền giải quyết thủ tục hành chính tiến hành xem xét hồ sơ, nếu đủ
điều kiện thì có văn bản chấp thuận thiết kế nút giao đấu nối theo quy định tại Mẫu
số 2 Phụ lục ban hành kèm theo Quy định này, trường hợp không đủ điều kiện chấp
thuận thì phải có văn bản trả lời và nêu rõ lý do.
đ) Đối tượng thực hiện TTHC: Tổ chức, cá nhân.
e) Cơ quan thực hiện TTHC:
- quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Sở Xây dựng; Ủy ban nhân dân
cấp xã.
- Cơ quan có thẩm quyền giải quyết: Sở Xây dựng, Ủy ban nhân dân cấp .
- Cơ quan phối hợp: Không có.
g) Kết quả của việc thực hiện TTHC: Văn bản chấp thuận thiết kế nút giao đối
với đường địa phương đang khai thác hoặc văn bản chấp thuận thiết kế và cấp phép
thi công nút giao đối với đường địa phương đang khai thác.
h) Phí, lệ phí: Không quy định
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai nh chính; mẫu kết quả giải quyết TTHC:
Đơn đề nghị chấp thuận thiết kế nút giao đấu nối vào đường địa phương đang khai
thác theo quy định tại Mẫu số 1 Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số
187/2025/QĐ-UBND
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC: Không quy định
l) Căn cứ pháp lý của TTHC:
Quyết định s 187/2025/QĐ-UBND ngày 10/10/2025 ca Ủy ban nhân dân
thành ph Hải Phòng quy đnh v qun lý, vn hành, khai thác, bo trì kết cu h
tầng đường b thm quyn quyết đnh x tài sn kết cu h tng giao thông
đưng b trên địa bàn thành ph.
6
Mu s 01. Đơn đề ngh chp thun thiết kế nút giao đấu nối vào đường b
đang khai thác
(1)
(2)
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
Số: ……/……
……, ngày …… tháng …… năm 20…
ĐƠN ĐỀ NGH CHP THUN THIT K
NÚT GIAO ĐẤU NỐI VÀO ĐƯỜNG B ĐANG KHAI THÁC
V việc đề ngh chp thun thiết kế nút giao
đấu nối vào … ( ghi bên trái/hoặc bên phi tuyến Km … (ghi lý trình)
ca tuyến đường …. … ( ghi tên, số hiệu đưng b)
Kính gi:
(Ghi tên cơ quan có thẩm quyn chp thun
thiết kế nút giao vào b đang khai thác)
Căn cứ Luật Đường b năm 2024;
Căn cứ Ngh đnh s 165/2024/NĐ-CP ngày 26/12/2024 ca Chính ph quy
định chi tiết, hướng dn thi hành mt s điu ca Luật Đường b Điều 77 Lut
trt tự, an toàn giao thông đường b
Căn cứ Thông s 41/2024/TT-BGTVT ngày tháng năm 2024 ca B trưởng
B Giao thông vn tải quy định v qun lý, vn hành, khai thác và bo trì kết cu h
tầng đường b;
Căn cứ Quyết đnh s 187/2025/QĐ-UBND ngày 10/10/2025 ca y ban nhân
dân thành ph Hi Phòng ban hành quy định v qun lý, vn hành, khai thác, bo trì
kết cu h tầng đường b thm quyn quyết định x tài sn kết cu h tng
giao thông đường b trên địa bàn thành ph Hi Phòng;
Căn cứ … (ghi các văn bản/quyết định phê duyt v trí nút giao đấu ni tr v
trí đu ni không phi chp thuận theo quy định ti Ngh định s 165/2024/NĐ-CP
ngày 26/12/2024 ca Chính ph; d án đầu tư xây dựng nút giao đấu nối, văn bản
giao ch đầu tư xây dựng nút giao đấu ni);
Căn cứ h sơ thiết kế … (ghi tên công trình nút giao đấu ni) kèm theo tài liu
quy định tại đim a khoản 1 Điều 7 của Quy định này, do (3)…. (ghi tên t chức tư
vn lập, trường hp thiết kế đã được thẩm định phê duyt thì ghi rõ s quyết định
duyệt, cơ quan đã phê duyt);
(2)… (ghi quan đ nghị) đề ngh chp thun thiết kế của nút giao đấu ni
vào … ( ghi bên trái/hoặc bên phi tuyến Km … (ghi lý trình) ca tuyến đường ….
(ghi tên, số hiệu đường bộ) … do tổ chức tư vấn …. lập (trường hp thiết kế đã
đưc thẩm đnh và phê duyt thì ghis quyết định duyệt, cơ quan đã phê duyệt)
và được gửi kèm theo văn bản đề ngh này.
(2)... (ghi tên đơn vị ký đơn) cam kết thc hiện đúng văn bản chp thun thiết
kế nút giao đấu ni, sửa đi, b sung đầy đủ báo hiệu đường b và công trình an toàn
giao thông tại nút giao đu ni; thc hin các th tc cp giy phép thi công nút giao
7
đấu nối trước khi t chức thi công nút giao đu ni, thc hin các bin pháp bảo đm
an toàn giao thông, an toàn xây dựng khi thi công nút giao đu ni, bo v môi
trường; không yêu cu bồi thường, hoàn tr đúng yêu cầu k thuật đối vi các hng
mc kết cu h tầng đường b b ảnh hưởng do thi công nút giao đấu nối, đồng thi
khc phc các tn ti nếu quá trình khai thác s dng nút giao xut hiện điểm hay
xy ra tai nn giao thông, điểm tim n tai nạn giao thông đóng v trí nút giao đu
nối theo quy định ca pháp lut khi có yêu cu của cơ quan có thẩm quyn.
Địa ch liên hệ: ……..
S đin thoại: ………….
Nơi nhận:
- Như trên;
- ………….;
- Lưu VT.
(2)
QUYN HN, CHC V CA NGƯI
(Ký, ghi rõ h tên và đóng dấu)
ng dn ni dung ghi
(1) Tên t chc hoặc cơ quan cấp trên ca t chức đề ngh (nếu có);
(2) Tên đơn vị hoc t chức đề ngh chp thun thiết kế và phương án tổ chc
giao thông của nút giao đấu nối vào đường b đang khai thác (do ch đầu tư đứng
đơn);
(3) Tên t chức tư vấn.
8
2. Cấp phép thi công nút giao đối với đường địa phương đang khai thác
a) Trình tự thực hiện:
- Chủ đầu xây dựng nút giao đấu nối vào đường địa phương đang khai thác
gửi 01 bộ hồ đề nghị theo hình thức trực tiếp hoặc gi gián tiếp (qua hthống
bưu điện hoặc qua cổng dịch vụ công trực tuyến) đến cơ quan quản lý đường bộ (S
Xây dựng, Ủy ban nhân dân cấp xã) qua Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp để được xem xét chấp thuận
thiết kế nút giao hoặc chấp thuận thiết kế cùng thời điểm với cấp phép thi công nút
giao đấu nối vào địa phương đang khai thác.
- Giải quyết thủ tục hành chính:
+ Đối với trường hợp nộp trực tiếp, sau khi kiểm tra thành phần hồ sơ, nếu đủ
thành phần theo quy định tại khoản 1 Điều này thì tiếp nhận hồ sơ và viết giấy tiếp
nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; hướng dẫn tổ chức, cá nhân hoàn thiện hồ sơ đối với
trường hợp không đủ thành phần hồ sơ;
+ Đối với trường hợp nộp gián tiếp, trong phạm vi 02 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ, kiểm tra thành phần hồ sơ, nếu hkhông hợp lệ văn bản
thông báo đến tổ chức, cá nhân để bổ sung, hoàn thiện;
+ Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ theo quy định,
quan có thẩm quyền giải quyết thủ tục hành chính tiến hành xem xét hồ sơ, nếu đủ
điều kiện thì văn bản cấp phép thi công nút giao đấu nối vào đường địa phương
đang khai thác theo quy định tại Mẫu số 4 Phlục ban hành kèm theo Quy định này,
trường hợp không đủ điều kiện cấp phép thì phải có văn bản trả lời và nêu rõ lý do.
- Địa điểm tiếp nhận hồ sơ: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố hoặc
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
b) Cách thức thực hiện:
Trực tiếp hoặc qua hệ thống bưu chính công ích hoặc qua trực tuyến trên cổng
dịch vụ công Quốc gia.
c) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ
+ Đơn đề ngh cp phép thi công nút giao đấu nối o đường địa phương đang
khai thác theo quy định ti Mu s 3 Ph lc ban hànhm theo Quy định này;
+ Thuyết minh và bn v bin pháp t chức thi công nút giao đấu ni vào đưng
địa phương đang khai thác;
+ Bin pháp bảo đảm giao thông đường b khi thi ng xây dựng nút giao đấu
ni.
- Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
d) Thời hạn giải quyết:
- Đối với trường hợp nộp trực tiếp, cơ quan có thẩm quyền kiểm tra tính hợp lệ
của hồ sơ, nếu đủ thành phần hồ theo quy định thì tiếp nhận viết giấy tiếp nhận
hồ hẹn trả kết quả, nếu hồ không hợp lệ thì hướng dẫn tổ chức, nhân
hoàn thiện hồ sơ theo quy định;
- Đối với trường hợp nộp gián tiếp (qua hệ thống bưu điện hoặc qua cổng dịch
vụ công trực tuyến), trong phạm vi 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ,
cơ quan có thẩm quyền kiểm tra thành phần hồ sơ, nếu đủ thành phần hồ sơ thì tiếp
9
nhận giải quyết, nếu hồ không hợp lệ, văn bản thông báo đến tổ chức,
nhân để bổ sung, hoàn thiện;
- Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ theo quy định,
quan có thẩm quyền giải quyết thủ tục hành chính tiến hành xem xét hồ sơ, nếu đủ
điều kiện thì văn bản cấp phép thi công nút giao đấu nối vào đường địa phương
đang khai thác theo quy định tại Mẫu số 4 Phlục ban hành m theo Quy định này,
trường hợp không đủ điều kiện cấp phép thì phải có văn bản trả lời và nêu rõ lý do.
đ) Đối tượng thực hiện TTHC: Tổ chức, cá nhân.
e) Cơ quan thực hiện TTHC:
- Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Sở Xây dựng, Ủy ban nhân dân
cấp xã.
- Cơ quan có thẩm quyền giải quyết: Sở Xây dựng, Ủy ban nhân dân cấp xã.
- Cơ quan phối hợp: Không có.
g) Kết quả của việc thực hiện TTHC: Giấy phép thi công nút giao đi vi
đường địa phương đang khai thác
h) Phí, lệ phí: Không quy định
i) Tên mẫu đơn, mu tờ khai hành chính; mẫu kết quả giải quyết TT
Đơn đề nghị cấp phép thi công nút giao đấu nối vào đường địa phương đang khai
thác theo quy định tại Mẫu số 3 Phụ lục ban hành kèm theo Quy định này
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC: Không quy định.
l) Căn cứ pháp lý của TTHC:
Quyết định s 187/2025/QĐ-UBND ngày 10/10/2025 ca Ủy ban nhân dân
thành ph Hải Phòng quy đnh v qun lý, vn hành, khai thác, bo trì kết cu h
tầng đường b thm quyn quyết định x tài sn kết cu h tng giao thông
đưng b trên địa bàn thành ph/
Mu s 03. Đơn đề ngh cấp phép thi công nút giao đấu nối vào đường
b đang khai thác
(1)
(2)
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
Số: ……/……
……, ngày …… tháng …… năm 20…
ĐƠN ĐỀ NGH CẤP PHÉP THI CÔNG NÚT GIAO ĐẤU NI
VÀO…
V đề ngh cấp phép thi công nút giao đấu nối vào đường ….
Kính gi:
(Ghi tên cơ quan có thẩm quyn cp giy phép
thi công nút giao vào b đang khai thác)
Căn cứ Luật Đường b năm 2024;
Căn cứ Ngh định s 165/2024/NĐ-CP ngày 26/12/2024 ca Chính ph quy
định chi tiết, hướng dn thi hành mt s điu ca Luật Đường b Điu 77 Lut
trt tự, an toàn giao thông đường b
Căn cứ Thông s 41/2024/TT-BGTVT ngày tháng năm 2024 của B
trưởng B Giao thông vn tải quy định v qun lý, vn hành, khai thác và bo trì
kết cu h tầng đường b;
Căn cứ Quyết định s 187/2025/QĐ-UBND ngày 10/10/2025 ca y ban
nhân dân thành ph Hải Phòng ban hành quy đnh v qun lý, vn hành, khai thác,
bo trì kết cu h tầng đường b thm quyn quyết định x tài sn kết cu
h tầng giao thông đường b trên địa bàn thành ph Hi Phòng;
Căn cứ văn bản … (ghi các văn bản chp thun thiết kế nút giao đấu ni ca
quan….) về vic chp thun thiết kế nút giao đu ni vào … (ghi bên trái/hoặc
bên phi tuyến Km (ghi trình) ca tuyến đường …. (ghi tên, số hiu
đưng bộ)……..;
(2) đề ngh đưc cấp phép thi công nút giao đu nối vào… (ghi bên trái/hoc
bên phi tuyến Km (ghi trình) ca tuyến đường …. (ghi tên, số hiu
đưng b) trong thi gian thi công t ngày ... tháng ... năm ... đến hết ngày ...tháng
... năm ... kèm theo hồ sơ quy định tại điểm a, khoản 1 Điều 8 Quy định này;
(2) thi công công trình nút giao xin cam kết t di chuyn hoc ci to công
trình không đòi bồi thường khi cơ quan quản đường b có yêu cu di chuyn
hoc ci to; hoàn tr đúng yêu cầu k thut đối vi các hng mc kết cu h tng
đưng b b ảnh hưởng do thi công nút giao đấu ni; hoàn chnh các th tc theo
quy đnh ca pháp luật liên quan đ công trình nút giao đưc trin khai xây
dng trong thi hn hiu lc ca giấy phép thi công nút giao đấu nối vào đường
b đang khai thác;
(2) xin cam kết thi công theo đúng hồ thiết kế đã được chp thuận đã
đưc phê duyt; tuân th theo quy định ca Giy phép thi công. Nếu thi công
không thc hin các bin pháp bảo đảm giao thông thông sut, an toàn theo quy
định, để xy ra tai nn giao thông, ùn tc giao thông, ô nhiễm môi trường nghiêm
trng, (2) chu trách nhiệm theo quy đnh ca pháp lut.
Trong quá trình khai thác s dng nút giao xut hiện điểm hay xy ra tai nn
giao thông, đim tim n tai nn giao thông (2) xin cam kết khc phc các tn ti
hoặc đóng vị trí nút giao đu nối theo quy định ca pháp lut khi có yêu cu ca
cơ quan có thẩm quyn.
Địa ch liên hệ: ……..
S đin thoại: ………….
Nơi nhận:
- Như trên;
- ………….;
- Lưu VT.
(2)
QUYN HN, CHC V CA NGƯI KÝ
(Ký, ghi rõ h tên và đóng dấu)
ng dn ni dung ghi
(1) Tên t chc hoặc cơ quan cấp trên ca ch đầu tư, tổ chức đề ngh (nếu
có);
(2) Tên ch đầu tư, cơ quan, tổ chức đề ngh cấp phép thi công nút giao đấu
ni.
B. DANH MC TH TC HÀNH CHÍNH CP XÃ
II. LĨNH VỰC HOT ĐNG XÂY DNG
1. Chấp thuận về địa điểm, quy xây dựng ng trình thời gian
tồn tại của công trình tạm (được xây dựng thời hạn phục vụ mục đích sử dụng
cho việc tổ chức các sự kiện hoặc hoạt động khác trong thời gian quy định)
a) Trình tư thc hin
Ch đầu tư có trách nhiệm chun b h sơ đề ngh chp thun v địa điểm,
quy mô xây dng công trình thi gian tn ti ca công trình tạm quy đnh
ti khoản 2 Điều 131 Lut Xây dng.
y ban nhân dân cp xã trách nhim tiếp nhn h sơ của ch đầu tư đề
ngh chp thun v địa điểm, quy mô xây dng công trình và thi gian tn ti ca
công trình tm theo khoản 2 Điều 131 Lut Xây dng.
Trong thi hn 15 ngày làm vic k t ngày nhận được h sơ, Ủy ban nhân
dân cp xã phi t chc thm định h sơ, kiểm tra thực địa và xem xét chp thun
v địa điểm, quy xây dng công trình và thi gian tn ti ca công trình tm
theo khoản 2 Điều 131 Lut Xây dng.
Khi thẩm định h sơ, y ban nhân dân cp phải xác định tài liu còn
thiếu, tài liu không đúng theo quy đnh hoặc không đúng với thc tế, ni dung
đề xuất không đảm bảo đ thông báo mt ln bằng văn bản cho ch đầu bổ
sung, hoàn chnh h sơ. Chủ đầu trách nhim b sung, hoàn thin h theo
văn bn thông báo. Trường hp vic b sung h sơ vẫn không đáp ứng được các
ni dung theo thông báo thì trong thi hn 03 ngày m vic, y ban nhân dân cp
xã có trách nhiệm thông báo đến ch đầu tư về lý do không chp thun;
Căn cứ đề xut ca ch đầu về quy mô, loi, cp công trình, địa đim xây
dng thi gian tn ti ca công trình tm theo khoản 2 Điều 131 Lut Xây
dng, y ban nhân dân cp trách nhiệm đối chiếu các văn bản pháp
liên quan như: quy hoạch theo pháp lut v quy hoạch đô thị nông thôn đưc
duyt, quy hoch ngành công thương (đối với công trình liên quan đến công
nghip, nếu cn thiết); ch trương đầu tư được cơ quan nhà nước có thm quyn
quyết định hoc chp thun (nếu có); các văn bản tha thun, xác nhn v đấu ni
h tng ca công trình (nếu có); vic t t chc thẩm định, phê duyt thiết kế, d
toán xây dng ca ch đu tư; vic thm tra v điu kiện đảm bo an toàn và gi
quan chuyên môn v xây dng tại địa phương để theo dõi (đối vi công trình
thuc din ảnh hưởng lớn đến an toàn, li ích cộng đồng). Trường hp cn thiết,
y ban nhân dân cp xã gửi văn bn ly ý kiến của cơ quan quản lý nhà nước v
lĩnh vực liên quan đến công trình xây dựng theo quy định ca pháp lut.
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố
hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
b) Cách thức thực hiện:
Trực tiếp hoặc qua hệ thống bưu chính ng ích hoặc qua trực tuyến trên
cổng dịch vụ công Quốc gia.
c) Thành phn H sơ:
* Thành phn h :
- Văn bản đề ngh chp thuận địa điểm, quy mô xây dng và thi gian tn
ti công trình tạm quy đnh ti khoản 2 Điều 131 Lut Xây dựng, trong đó cần đưa
ra căn cứ pháp đ xuất, địa điểm xây dng công trình, loi cấp công trình đ
ngh và thi gian tn ti ca công trình;
- Mt trong các loi giy t hp pháp v đất đai theo quy định ti Điu 53
Ngh định s 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 ca Chính ph hoc Hợp đồng
hp pháp v việc thuê đt gia ch đu xây dựng công trình tm ch s dng
đất;
- Quyết định phê duyt thiết kế, d toán xây dng ca ch đầu tư;
- Bn v thiết kế xây dng công trình tạm quy đnh ti khoản 2 Điều 131
Lut Xây dng, gm: Bn v mt bằng định v công trình trên lô đất; bn v kiến
trúc các mt bng, các mặt đứng mt ct ch yếu ca công trình; bn v mt
bng, mt ct móng; bn v mt bằng đu ni vi h thng h tng k thut bên
ngoài công trình;
- Báo cáo kết qu thm tra thiết kế xây dng trong trường hp công trình
thuc din ảnh hưởng lớn đến an toàn, li ích cộng đồng;
e) Văn bản cam kết t tháo d công trình sau khi hết thi hn tn ti;
- Danh sách các nhà thu kèm theo mã s chng ch năng lực ca nhà thu
lp thiết kế bn v thi công, nhà thu thm tra (nếu có); s chng ch hành
ngh hoạt động xây dng ca các chc danh ch nhim, ch trì các b môn thiết
kế, lp d toán; ch nhim, ch trì thm tra (nếu có);
* S ng h : 01 b
d) Thời hạn giai quyết: 15 ngày làm việc.
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức
e) Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân cp xã.
g) Kết quả thực hiện thủ tục nh chính: Văn bản Chấp thuận về địa
điểm, quy mô xây dựng công trình và thời gian tồn tại của công trình tạm
h) Phí, l phí: Không quy định
i) Mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện th tục hành chính: Không quy định
l) Căn cứ pháp lý
- Khoản 2 Điều 131 Lut Xây dựng năm 2014 (được sửa đổi ti Khon 49
Điu 1 Lut sửa đổi, b sung mt s điu ca Lut Xây dựng năm 2020)
- Điu 5 Ngh định s 140/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 ca Chính ph quy
định v phân định thm quyn ca Chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vc
qun lý ca B Xây dng
- Điu 5 Quyết định s 184/2025/QĐ-UBND ngày 09/10/2025 ban hành quy
định chi tiết mt s ni dung v cp giy phép xây dựng trên địa bàn thành ph Hi
Phòng
2. Chấp thuận tiếp tục khai thác, sử dụng công trình tạm (được xây
dựng có thời hạn phục vụ mục đích thi công xây dựng công trình chính)
a) Trình tư thc hin
Chủ đầu tư nộp hồ sơ tại Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có công tnh tạm đề
nghị chấp thuận tiếp tục khai thác, sử dụng. Đối với công trình tạm được đầu
xây dựng trên địa bàn hành chính của 02 xã, phường, đặc khu trở lên, chủ đầu tư
được quyền lựa chọn một trong các UBND cấp xã nêu trên để nộp hồ sơ.
- Ủy ban nhân dân cấp xã trách nhiệm tiếp nhận hồ sơ của chủ đầu tư đ
nghị chấp thuận tiếp tục khai thác, sử dụng công trình tạm theo quy định tại điểm
a khoản 1 Điều 131 Luật Xây dựng.
- Trong thời hạn 20 ngày làm việc ktừ ngày nhận được hồ sơ, Ủy ban nhân
dân cấp xã phải tổ chức thẩm định hsơ, kiểm tra thực địa và xem xét chấp thuận
việc tiếp tục khai thác, sử dụng công trình tạm theo quy định tại điểm a khoản 1
Điều 131 Luật Xây dựng.
- Khi thẩm định hồ sơ, Ủy ban nhân dân cấp phải xác định tài liệu còn
thiếu, tài liệu không đúng theo quy định hoặc không đúng với thực tế, nội dung
đề xuất không đảm bảo đthông báo một lần bằng văn bản cho chủ đầu bổ
sung, hoàn chỉnh hồ sơ. Chđầu tư trách nhiệm bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo
văn bản thông báo. Trường hợp việc bổ sung hồ sơ vẫn không đáp ứng được các
nội dung theo thông báo thì trong thời hạn 03 ngày làm việc, Ủy ban nhân dân cấp
xã có trách nhiệm thông báo đến chủ đầu tư về lý do không chấp thuận;
- Ủy ban nhân dân cấp xã có trách nhiệm đối chiếu các văn bản pháp có
liên quan; đánh giá sự phù hợp với quy hoạch; đánh giá việc bảo đảm các yêu cầu
về an toàn chịu lực, phòng, chống cháy, nổ, bảo vệ môi trường quy định của
pháp luật liên quan; kiểm tra hiện trạng công trình. Trường hợp cần thiết, Ủy
ban nhân dân cấp xã gửi văn bản lấy ý kiến của cơ quan quản nhà nước về lĩnh
vực liên quan đến công trình xây dựng theo quy định của pháp luật.
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố
hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
b) Cách thức thực hiện:
Trực tiếp hoặc qua hệ thống bưu chính ng ích hoặc qua trực tuyến trên
cổng dịch vụ công Quốc gia.
c) Thành phần hồ sơ:
* Thành phần hồ sơ
- Văn bản đề nghị chấp thuận tiếp tục khai thác, sử dụng công trình tạm quy
định tại điểm a khoản 1 Điều 131 Luật Xây dựng;
- Một trong các loại giấy tờ hợp pháp về đất đai theo quy định tại Điều 53
Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 của Chính phủ;
- Văn bản/quyết định phê duyệt bản đồ, bản vẽ kèm theo (nếu có) của
quy hoạch sử dụng làm căn cứ đối chiếu sự phù hợp của công trình tạm;
- Báo cáo kiểm định của tổ chức kiểm định xây dựng đánh giá về khả năng
chịu lực của công trình;
- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính theo quy định của pháp luật về phòng
cháy, chữa cháy (nếu có);
- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính về bảo vệ môi trường theo quy định
của pháp luật về bảo vệ môi trường (nếu có);
- Quyết định phê duyệt thiết kế, dự toán xây dựng của chủ đầu tư;
- Bản vthiết kế xây dựng công trình tạm quy định tại khoản 2 Điều 131
Luật Xây dựng, gồm: Bản vẽ mặt bằng định vị công trình trên lô đất; bản vẽ kiến
trúc các mặt bằng, các mặt đứng mặt cắt chủ yếu của công trình; bản vẽ mặt
bằng, mặt cắt móng; các bản vẽ thể hiện giải pháp kết cấu chính của công trình;
bản vẽ mặt bằng đấu nối với hệ thống hạ tầng kỹ thuật bên ngoài công trình; Ảnh
chụp công trình (kích thước tối thiểu 10 × 15 cm).
- Báo cáo kết quả thẩm tra thiết kế xây dựng trong trường hợp công trình
thuộc diện ảnh hưởng lớn đến an toàn, lợi ích cộng đồng;
- Danh sách các nhà thầu kèm theo mã số chứng chỉ năng lực của nhà thầu
lập thiết kế bản vẽ thi công, nhà thầu thẩm tra (nếu có), nhà thầu kiểm định xây
dựng; số chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng của các chức danh chủ
nhiệm, chủ trì các bộ môn thiết kế, lập dự toán; chủ nhiệm, chủ trì thẩm tra (nếu
có);
* Số lượng hồ sơ: 01 bộ
d) Thời hạn giai quyết: 20 ngày làm việc.
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức.
e) Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân cp xã.
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Văn bn Chấp thuận tiếp tục
khai thác, sử dụng công trình tạm (được xây dựng có thời hạn phục vụ mục đích
thi công xây dựng công trình chính)
h) Phí, l phí: Không quy định
i) Mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không quy định
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện th tục hành chính: Không quy định
l) Căn cứ pháp lý
- Đim a Khoản 1 Điu 131 Lut Xây dựng năm 2014 (được sửa đổi ti
Khoản 49 Điều 1 Lut sửa đổi, b sung mt s điu ca Lut Xây dựng năm 2020)
- Điu 5 Ngh định s 140/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 ca Chính ph quy
định v phân định thm quyn ca Chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vc
qun lý ca B Xây dng
- Điu 6 Quyết định s 184/2025/QĐ-UBND ngày 09/10/2025 ban hành quy
định chi tiết mt s ni dung v cp giy phép xây dựng trên địa bàn thành ph Hi
Phòng

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 5089/QĐ-UBND Hải Phòng 2025 công bố thủ tục hành chính mới Sở Xây dựng

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Công nghiệp, Giao thông, Điện lực, Tài nguyên-Môi trường, Văn hóa-Thể thao-Du lịch, Khoáng sản

image

Quyết định 1831/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành danh mục Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chi tiết Nghị định 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo

Khoa học-Công nghệ, Hành chính

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×