• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 4927/QĐ-BCA-V03 2022 công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Công an

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 27/10/2025 14:05 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Bộ Công an
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 4927/QĐ-BCA-V03 Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Quốc Hùng
Trích yếu: Công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Công an thực hiện tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
01/07/2022
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Giao thông Hành chính An ninh trật tự Xuất nhập cảnh

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 4927/QĐ-BCA-V03

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 4927/QĐ-BCA-V03

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 4927/QĐ-BCA-V03 PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
B CÔNG AN CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Đc lập - T do - Hnh phúc
Số: 45^QĐ -BCA-V03 Hà Nội, ngày àÀ tháng 7^ năm 2022
QUYT ĐỊNH
Công bdanh mục thủ tục hành chính thuc thẩm quyn
giải quyết của Bộ Công an thc hiện tiếp nhận h, trkết quả
qua dịch vbưu chính công ích
B TRƯNG B CÔNG AN
n c Nghđịnh s 01/2018/NĐ-CP ngày 06/8/2018 của Chỉnh ph quy
định chức năng, nhiệm vụ, quyển hn và cơ cấu chức ca BCông an;
n c Quyết định s 45/2016/QĐ-TTg ngày 19/10/2016 ca Thủ tưng
Chính ph v việc tiếp nhận hsơ, trả kết quả gii quyết th tục hành chỉnh qua
dịch vụ hưu chính công ích;
n c Quyết định s 10695/QĐ-BCA ngày 25/12/2021 của B tng Bộ
Công an phê duyt Danh mc dịch vụ ng trực tuyến mc đ3, mc độ 4 cung
cp trên Cong Dch vcông B Công an năm 2022;
n c Quyết định s 4365/QĐ-BCA ngày 10/6/2022 ca B tng B
Công an sa đoi, bo sung Quyết đnh s 10695/QĐ-BCA ngày 25/12/2021 của
B trưng B Công an phê duyt Danh mục dịch vụ công trực tuyên mức đ3,
mc đ4 cungp trên ng Dch vụ công Bộ Công an năm 2022;
Theo đ ngh của Cục tng Cục Pháp chế cải cách nh chính,
tư pháp tại Công văn S0ol)t)ổ/V03-P7 ngày d/ / -& /2022.
QƯT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định y danh mc th tục hành chính
thuc thẩm quyền giải quyết ca Bộ Công an gồm: 185 th tục nh chính thực
hiện tiếp nhn h qua dch vu chính công ích và 229 thủ tc hành chính
thc hiện tr kết qu qua dch v bưu chính công ích
(cỏ danh mc thủ tục hành
cnh m theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể t ngày ký và thay thế Quyết định s
2044/QĐ-BCA-V19 ngày 14/6/2017 ca Bộ trưng Bộ Công an v việc ng bổ
danh mục th tục hành chính thuc thẩm quyn giải quyết của Bng an thực
hiện tiếp nhn hsơ, tr kết ququa dịch vụ bưu chính.
2
Điều 3. Th trưng các đon vthuc cơ quan Bộ; Gm đốc Công an tỉnh,
thành ph trc thuc Trung ương và đơn vị ln quan chịu trách nhim thi
hành Quyết đnh này./.ỊMiỊỵ
Nơi nhn:
-Văn phòng Chính ph (để theo dõi);
- Bộ Thông tin Truyền thông (đtheo dõi);
- Đ/c Bộ trưng (để báo o);
- Các đồng chí Thứ trưỏng phi họp chi đo);
- Như Điều 3 ể thực hiện);
- Lưu: VT, V03 (P7).
KT. B TRƯNG
/ m '4r \. '1
Quốc Hùng
DANH MC TH TỤC HÀNH CHÍNH THUC THM QUYN
GII QUYT CA B CÔNG AN THC HIN TIP NHN H s ơ VÀ
TR KÉT QUA QUA DCH v B ưu CHÍNH CÔNG ÍCH
(Ban hành m theo Quyết định s -^(ỊZT /QĐ-BCA-V03
ngày j tháng / m 2022 của B trưng B Công an)
STT
Mã
TTHC
Tên th tc hành chính
Cp
thc
hin
Dịch vụ bưu
chính ng ích
Tiếp
nhn
h 'sơ
Tr
kết
qu
A. Lĩnh vực Quản lý xuất nhập cảnh
1. Danh mục thtục nh chính thực hiện tiếp nhận h, trkết quả qua dịch vu
bưu chính công ích sau khi được tiếp nhận hồ trực tuyến
1
1.010382
Khôi phục gtrị sử dụng hộ chiếu phổ thông
(thực hiện tại cấp trung ương)
Cấp
B
X
X
2 1.003342
Cấp ththực cho người nước ngoài tại Việt Nam
(thực hiện tại cấp Trung ương)
Cấp
B
X X
3
1.003326
Gia hạn tạm trú cho người nước ngoài tại Việt
Nam (thực hiện tại cấp Trung ương)
Cấp
B
X
X
4
1.003144
Thủ tục cấp giấy miễn thị thực cho người Việt
Nam định nước ngoài và nời nước ngoài
vợ, chồng, con của người Việt Nam định
ớc ngoài hoặc của công dân Việt Nam tại Cc
Quản xuất nhập cảnh BCông an
Cp
B
X
X
5
1.001471
Cấp hộ chiếu phố thông không gắn chíp điện tử
trong nước (thực hiện tại cấp trung ương)
Cấp
B
X
X
6 1.000807
Thủ tục cấp lại giấy miễn thị thực tại Cục Quân
lý xuất nhập cảnh, Bộ Công an
Cấp
B
X X
7
1.000771
Thtục gia hạn tạm trú cho người đã được cấp
giấy miễn thị thực tại Cục Quản lý xuất nhập
cảnh Bộ Công an
Cp
B
X X
8
2.000332
Thủ tục cấp giấy phép xuất nhập cảnh cho người
không quốc tịch cư trú tại Việt Nam tại Cục
Quản xuất nhập cảnh BCông an
Cp
B
X X
9
2.000293
Cấp lại thẻ ABTC cho doanh nhân Việt Nam tại
Cục Quản lý xuất nhập cảnh, Bng an
Cp
B
X X
10 2.000281
Th tục cấp lại giấy phép xuất nhập cảnh cho
người không quốc tịch trú tại Việt Nam tại
Cục Quản xuất nhập cảnh Bộ Công an
Cp
B
X X
11
1.010384
Khôi phục giá trị sử dụng hộ chiếu phổ thông
(thực hiện tại cấp tỉnh)
Cp
Tỉnh
X X
12
1.002411
Thủ tục gia hạn tạm trú cho người đã được cấp
giấy miễn ththực tại Phòng Quản lý xuất nhập
cảnh Công an tỉnh, thành phố trực thuộc Trung
ương
Cấp
Tỉnh
X X
13
1.002390
Thủ tục cấp giấy phép xuất nhập cảnh cho người
Cp X X
2
không quốc tịch trú tại Việt Nam tại Phòng
Quản lý xuất nhập cảnh Công an tỉnh, thành phô
trực thuộc Trung ương
Tỉnh
14
1.002359
Thủ tục cấp lại giấy phép xuất nhập cảnh cho
người không quốc tịch trú tại Việt Nam tại
Phòng Quản lý xuất nhập cảnh Công an tỉnh,
thành phtrực thuộc trung ương
Cấp
Tỉnh
X
X
15
1.001194
Cấp ththực cho người nước ngoài tại Việt Nam
(thực hiện tại cấp tỉnh)
Cấp
Tỉnh
X X
16
1.001146
Gia hạn tạm trú cho người nước ngoài tại Việt
Nam (thực hiện tại cấp tỉnh)
Cấp
Tỉnh
X
X
1.7
1.010036
Cấp văn bản đồng ý cho giải quyết thường trú tại
Việt Nam đi với người Việt Nam định cư ở
nước ngoài (thực hiện tại cấp trung ương)
Cấp
B
X X
18 1.010037
Cấp văn bản đồng ý cho giải quyết thường ttại
Việt Nam đi với người Việt Nam định cư ở
nước ngoài (thực hiện tại cấp tỉnh)
Cấp
Tỉnh
X X
2. Danh mục thtục nh chính thực hiện tiếp nhận hsơ, trả kết ququa dịch v
bưu chính công ích
19
1.010381
Cấp hộ chiếu phổ thông có gắn chíp điện tử
trong nước (thực hiện tại cấp trung ương)
Cấp
B
X
2 0
1.010048
c nhận, cung cấp thông tin ln quan đến xuất
nhập cảnh của công n Việt Nam
Cấp
B
X X
21 2.000539
Trình báo mất hộ chiếu phthông (thực hiện tại
cấp trung ương)
Cấp
Bọ
X
X
2 2
1.000811
Câp thẻ ABTC (lần đầu) cho doanh nhân Việt
Nam tại Cục Quản xuất nhập cảnh, Bộ Công
an
Cấp
Bọ
X
23
1.000236
Đăng ký tài khoản điện tử
Cấp
Bọ
X
X
24
1.000232
Hủy i khoản điện tử trong trường hợp quan,
tố chức i khoản đề nghị bằng văn bản
Cấp
Bọ
X
X
25 1.010383
Câp hộ chiêu phô thông găn chíp điện tử
trong nước (thực hiện tại cấp tỉnh)
Cấp
Tỉnh
X
26 1.010049
Trình báo mất giấy thông hành (thực hiện tại cấp
tỉnh)
Cấp
Tỉnh
X
X
27 1.001456
Cấp hộ chiếu phổ thông không gắn chíp điện tử
ở trong nước (thực hiện tại cấp tỉnh)
Cấp
Tỉnh
X
28
1.001445
Trình báo mất hộ chiếu phổ thông (thực hiện tại
cấp tỉnh)
Cấp
Tỉnh
X
X
29 1.001280
Cấp giấy thông hành biên giới cho công dân Việt
Nam có h khẩu thường trú ở tỉnh có chung
đường biên giới với Lào
Cấp
Tỉnh
X
30 1.001258
Câp giây thông hành biên giới Việt Nam - Lào
cho công n Việt Nam làm việc trong các
quan, tchức, doanh nghiệp có trsở tại tỉnh
chung đường biên giới với o
Cấp
Tỉnh
X
3
31
1.001200
Cấp giấy thông hành biên giới cho n bộ, công
chức, viên chức, công nhân sang Campuchia tại
ng an cấp tỉnh biên giới tiếp giáp với
Campuchia
Cấp
Tinh
X
32
1.010385
Trình o mất hộ chiếu phổ thông (thực hiện tại
cấp huyện)
Cấp
Huyện
X
X
33 1.010054
Trình báo mất giấy thông nh (thực hiện tại cấp
huyện)
Cấp
Huyện
X
X
34
1.003181
Cấp giấy thông hành xuất, nhập cảnh vùng biên
giới cho cán bộ, công chức m việc tại c cơ
quan nhà nước trụ sở đóng tại ng biên giới
Việt Nam - Trung Quốc Công an cấp huyện
Cấp
Huyện
X
35
1.010386
Trình o mất hộ chiếu phổ thông (thực hiện tại
cấp xã)
Cấp
Xa
X
X
36
1.010055
Trình báo mất giấy thông hành (thực hiện tại cấp
)
Cấp
Xa
X
X
37 1.003133
Cấp giấy thông hành xuất, nhập cảnh vùng biên
giới cho công n Việt Nam thường trú tại c
, phường, th trấn tiếp giáp đường biên giới
Việt Nam - Trung Quốc ở Công an cấp
Cấp
Xa
X
B. Lĩnh vực Phòng cháy, chữa cháy
38 1.009893
Cấp Giấy chứng nhận kiểm định phương tiện
phòng cháy chữa cháy (thực hiện tại cấp
trung ương)
Cấp
B
X X
39
1.009890
Cấp lại Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ cứu
nạn, cu hộ (thực hiện tại cấp trung ương)
Cấp
B
X X
40 1.009889
Cấp đi Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ cứu
nạn, cứu hộ (thực hiện tại cấp trung ương)
Cấp
B
X
X
41 1.009888
Phục hi hoạt động của sở, phương tiện giao
thông giới, hộ gia đình nhân (thực hiện
tại cấp trung ương)
Cấp
B
X X
42 1.009887
Thẩm duyệt thiết kế về phòng cháy chữa cháy
(thực hiện tại cấp trung ương)
Cấp
B
X X
43
1.004319
Cấp chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ cứu nạn,
cứu hộ (thực hiện tại cấp Trung ương)
Cấp
B
X X
44 1.003098
Câp chứng nhận huân luyện nghiệp vụ phòng
cháy và chữa cháy (thực hiện tại cấp trung ương)
Cấp
B
X X
45
1.003043
Cấp đi Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ
phòng cháy chừa cháy (thực hiện tại cấp
trung ương)
Cấp
B
X X
46
1.003024
Cấp giấy xác nhận đđiều kiện kinh doanh dịch
vụ phòng cháy chữa cháy (thực hiện tại cấp
Trung ương)
Cấp
B
X X
47
1.003007
Cấp đi giấy xác nhận đ điều kiện kinh doanh
dịch vụ phòng cháy chữa cháy (thực hiện tại
cấp Trung ương)
Cp
B
X
X
48
1.002985
Cấp lại giấy xác nhận đđiều kiện kinh doanh
Cấp X X
4
dịch vụ phòng cháy chữa cháy (thực hiện tại
cấp Trung ương)
Bộ
49
1.001405
Cấp lại chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng
cháy và chữa cháy (thực hiện tại cấp trung ương)
Cấp
B
X
X
50
1.001288
Cấp chứng chỉ hành nghvấn về phòng cháy
chữa cháy
Cấp
B
X
X
51
1.001287
Cấp lại chứng ch hành nghề vấn về phòng
cháy và chữa cháy
Cấp
B
X
X
52
1.001281
Cấp đổi chứng chỉ hành nghề vấn vể phòng
cháy và chữa cháy
Cấp
B
X X
53
1.000858
Nghiệm thu về phòng cháy chữa cháy (thực
hiện tại cấp trung ương)
Cấp
Bọ
X X
54
1.009903
Cấp Giấy chứng nhận kiếm định phương tiện
phòng cháy và chữa cháy (thực hiện tại cấp tỉnh)
Cấp
Tỉnh
X X
55
1.009902
Cấp lại Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ cứu
nạn, cứu hộ (thực hiện tại cấp tỉnh)
Cấp
Tỉnh
X
X
56
1.009901
Cấp đi Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ cứu
nạn, cứu hộ
Cấp
Tỉnh
X X
57 1.009900
Phục hồi hoạt động của sở, phương tiện giao
thông giới, hộ gia đình nhân (thực hiện
tại cấp tỉnh)
Cấp
Tỉnh
X
X
58
1.009899
Cấp Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguv hiếm
về cháy, nổ trên đường sắt (trvật liệu nổ công
nghiệp) (thực hiện tại cấp tỉnh)
Cấp
Tỉnh
X X
59
1.009898
Câp lại Giây phép vận chuyên hàng hóa nguy
hiểm về cháy, nổ thuộc loại 1, loi 2, loại 3, loại
4 loại 9 bằng phương tiện giao thông giới
đường bộ, trên đường thủy nội địa (trừ vật liệu
nổ ng nghiệp)
Cấp
Tỉnh
X X
60
1.009897
Cấp Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm
về cháy, nổ thuộc loi 1, loại 2, loại 3, loại 4
loi 9 bằng phương tiện giao thông cơ giới
đường bộ, trên đường thủy nội địa (trừ vật liệu
nổ công nghiệp) (thực hiện tại cấp tỉnh)
Cấp
Tỉnh
X
X
61
1.009896
Thẩm duyệt thiết kế về phòng cháy chữa cháy
(thực hiện tại cấp tỉnh)
Cấp
Tỉnh
X X
62 1.009435
Cấp lại chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng
cháy và chữa cháy (thực hiện tại cấp tỉnh)
Cấp
Tỉnh
X X
63 3.000023
Cấp đổi Giây xác nhận đủ điều kiện kinh doanh
dịch vụ phòng cháy chữa cháy (thực hiện tại
cấp tỉnh)
Cấp
Tỉnh
X X
64 2.001776
Cấp chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ cứu nạn,
cứu hộ (thực hiện tại cấp tỉnh)
Cấp
Tỉnh
X
X
65 2.001773
Cấp giấy xác nhận đđiều kiện kinh doanh dịch
vụ phòng chảy chữa cháy (thực hiện tại cấp
tỉnh)
Cấp
Tỉnh
X
X
66 1.003470
Cấp lại giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh
Cấp
X
X
6
84
2.000254
Đổi giấy chng nhn đăng ký xe, biển số xe
(thc hiện ti cp Trung ương)
Cp
B
X
85
2.000244
Cp li giấy chng nhn đăng ký xe, biển số xe
(thc hiện ti cp Trung ương)
Cp
Bọ
X
86
2.001721
Đổi giấy chng nhn đăng ký xe, biển sxe ti
Công an cp tỉnh
Cp
Tỉnh
X
87 2.001715
Đăng xe t tnh khác chuyn đến ti Công an
cp tnh
Cp
Tỉnh
X
88 1.004023
Cp li giấy chng nhn đăng xe, biển số xe
ti Công an cp tnh
Cp
Tỉnh
X
89 2.001485
Thu hồi giấy chng nhn đăng xe, biển số xe
(thc hiện ti cp tnh)
Cp
Tỉnh
X
X
90
2.001262
Cp giấy phép sử dng thiết bphát tín hiệu ca
xe đưc quyn ưu tiên (thc hiện ti cp tỉnh)
Cp
Tỉnh
X
X
91 1.002815
Cp phù hiệu kiếm soát cho xe ô mang biển
số khu kinh tế - thương mi đc biệt, khu kinh tế
ca khu quc tế theo quy đnh ca Chính ph
o hot đng trong nội đa
Cp
Tỉnh
X
92 1.000377
Đăng ký, cp biển số xe lần đu (thc hiện tại
cp tnh)
Cp
Tỉnh
X
93 2.000076
Đăng ký sang tên xe trong cùng tnh, thành ph
trc thuc Trung ương ti Công an cp tỉnh
Cp
Tỉnh
X
94 1.004176
Đăng ký xe t điểm đăng ký xe khác chuyn đến
ti Công an cp huyện
Cp
Huyện
X
95 1.004173
Đổi giấy chng nhn đăng xe, biển sxe ti
Công an cp huyn
Cp
Huyn
X
96
1.004170
Cp li giấy chng nhn đăng ký xe, biển sxe
ti Công an cp huyn
Cp
Huyện
X
97
1.004084
Thu hồi giấy chng nhn đăng ký xe, biển số xe
(thc hiện ti cp huyện)
Cp
Huyện
X
X
98
1.000781
Đăng , cp biển số ln đu ti ng an cp
huyn
Cp
Huyện
X
99
1.000540
Đăng sang n xe trong điếm đăng ký ti
Công an cp huyn
Cp
Huyện
X
100
1.010910
Đăng ký, cp biển số xe mô , xe gn máy (kế
c xe máy đin) ln đu ti Công an cp xã đưc
phân cp đăng ký xe
Cp
Xa
X
101
1.010912
Đăng sang tên xe mô tô, xe gn máy (kế cả
xe máy điện) trong điểm đăng ký tại Công an
cp xã đưc phân cp đăng xe
Cp
Xa
X
102
1.010914
Đăng xe mô , xe gn máy (kcả xe máy
điện) t điểm đăng xe khác chuyển đến ti
Công an cp đưc phân cp đăng ký xe
Cp
Xa
X
103
1.010916
Đổi giấy chng nhn đăng ký, biến số xe mô ,
xe gn máy (kcả xe máy điện) ti Công an cp
đưc phân cp đăng ký xe
Cp
Xa
X
104
1.010917
Cp lại giấy chng nhn đăng ký, biến số xe mô
Cp X
7
tô, xe gn máy (kể c xe máy đin) ti Công an
cp xã đưc phân cp đăng ký xe
Xã
105
1.010919
Thu hồi giấy chng nhn đăng ký xe, biển số xe
ti Công an cp xã
Cp
Xa
X
D. Lĩnh vực Khiếu nại, tố cáo
106 1.003523
Giải quyết t o không thuc lĩnh vực t tụng
hình sự ca công dân đi với lực ng Công an
nhân dân (thc hiện ti cp Trung ương)
Cp
Bọ
X
X
107 1.000178
Giải quyết khiếu ni về quyết đnh hành chính,
hành vi hành chính ca ng dân đi với lực
lưng Công an nhân dân (thc hiện ti cp
Trung ương)
Cp
Bọ
X X
108
1.003504
Gii quyết khiếu ni về quyết đnh hành chính,
hành vi hành chính ca công dân đối với lc
lưng Công an nhân dân (thc hin ti cp tỉnh)
Cp
Tỉnh
X X
109
1.003482
Giải quyết tố cáo không thuc lĩnh vực t tụng
hình s ca ng dân đi với lc ng Công an
nhân dân (thc hiện ti cp tnh)
Cp
Tri
X
X
110 1.004338
Giải quyết tố cáo không thuc nh vực tố tng
hình s của ng dân đi với lực lượng Công an
nhân dân (thc hiện tại cp huyn)
Cp
Huyện
X X
111 1.003387
Gii quyết khiếu ni về quyết đnh hành chính,
hành vi hành chính ca công dân đôi với lc
lượng Công an nhân dân (thc hiện ti cp
huyn)
Cp
Huyện
X X
112 1.004335
Giải quyết khiếu ni về quyết đnh hành chính,
hành vi hành chính ca công dân đi với lc
lượng Công an nhân dân thc hiện ti cp
(phi là n b thuc bn chế ca lựcng
Công an)
Cp
Xa
X
X
113 1.004327
Giải quyết t o không thuc nh vực tố tng
hình s của ng dân đi với lực ng Công an
nhân dân thc hiện tại cp (phi là cán bộ
thuc bn chế của lực lưng Công an)
Cp
Xa
X X
Đ. Lĩnh vực Cấp, quản Căn cước công n
114 1.010096
Khai thác thông tin trong Cơ s d liệu Căn
cước ng dân (thc hiện ti cp trung ương)
Cp
B
X
X
115 1.010095
Khai thác thông tin trong Cơ sở d liệu quc gia
về dân cư (thc hiện ti cp trung ương)
Cp
B
X
X
116 1.001247
Cp th Căn c ng dân khi đã thông tin
trong Cơ sở d liệu quc gia về dân (thc
hiện ti cp trung ương)
Cp
B
X
117 1.000952
Cp th Căn c ng dân khi chưa thông
tin trong Cơ sở d liệu quc gia về dân (thc
hiện ti cp trung ương)
Cp
Bọ
X
118
1.000889
Đối th Căn c công dân (thc hiện ti cp
trung ương)
Cp
B
X
9
140
1.003154
Đăng ký dấu ni, dấu thu nhỏ, dấu xi (thực hiện
tại cấp Trung ương)
Cấp
B
X
X
141
2.001162
Đồi, cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký mầu con
dấu (thực hiện tại cấp Trung ương)
Cấp
B
X
X
142
2.001428
Đăng mẫu con dấu mi (thực hiện tại cấp
tỉnh)
Cấp
Tỉnh
X
X
143
2.001410
Đăng ký lại mu con dấu (thực hiện tại cấp tỉnh)
Cấp
Tỉnh
X
X
144
2.001397
Đăng ký thêm con dấu (thực hiện tại cấp tỉnh)
Cấp
Tỉnh
X
X
145
2.001329
Đăng ký dấu nổi, dấu thu nhỏ, dấu xi (thực hiện
tại cấp tỉnh)
Cấp
Tỉnh
X
X
146
2.001160
Đối, cấp lại Giấy chứng nhận đăng mẫu con
dấu (thực hiện tại cấp tỉnh)
Cấp
Tỉnh
X
X
G. Lĩnh vực Quản ngành, nghđầu , kinh doanh điều kiện về an ninh, trât
147 1.003204
Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện về an
ninh, trật tự (thực hiện tại cấp Trung ương)
Cấp
B
X
X
148
2.001531
Cấp lại Giấy chứng nhận đ điều kiện v an
ninh, trật tự (thực hiện tại cấp trunạ ương)
Cấp
B
X
X
149 1.003176
Cấp đối Giấy chứng nhận đ điều kiện về an
ninh, trật tự (thực hiện ti cấp Trung ương)
Cấp
B
X
X
150
2.001478
Cấp mới Giấy chứng nhận đ điều kiện về an
ninh, trật tự (thực hiện ti cấp tỉnh)
Cấp
Tỉnh
X
X
151 2.001551
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện v an
ninh, trật tự (thực hiện tại cấp tỉnh)
Cấp
Tỉnh
X
X
152
2.001402
Cấp đổi Giấy chứng nhận đ điều kiện v an
ninh, trật tự (thực hiện tại cấp tỉnh)
Cấp
Tỉnh
X
X
153 2.000569
Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện an
ninh, trật tự (thực hiện tại cấp huyện)
Cấp
Huyện
X X
154 2.000485
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện v an
ninh, trật tự (thực hiện cấp huyện)
Cắp
Huyên
X X
155 2.000556
Cấp đổi Giấy chứng nhận đủ điều kiện v an
ninh, trật tự (thực hiện tại cấp huyện)
Câìr~
Huyện
X X
H. Lĩnh vực Quản vũ khí, vật liệu nổ, ng c htrợ pháo
156 3.000173
Đề nghị huấn luyện về kỹ thuật an toàn trong sản
xuất, quản lý, bảo quản, s dụng pháo hoa, pháo
hoa nổ, thuốc pháo tại Cục Cảnh sát quản lý
hành chính về trật tự xã hội - BCông an
Cấp
B
X
X
157 3.000174
Cấp Giấy chứng nhận huân luyện kỹ thuật an
toàn tại Cục Cảnh sát quản lý hành chính về trật
tự xã hội - B Công an
Cấp
B
X
X
158 3.000172
Cấp giấy phép vận chuyển po hoa để kinh
doanh tại Cục Cảnh sát quản hành chính về
trật tự xã hội - Bộ Công an
Cấp
B
X X
159
3.000171
Cấp giấy phép mua pháo hoa đế kinh doanh tại
Cục Cảnh sát quản lý hành chính về trật tự
hội - BCông an
Cấp
B
X X
10
160
3.000170
Cấp Giấy phép xuất khẩu pháo hoa, thuốc pháo
hoa tại Cục Cảnh sát quản hành chính trật
tư xã hội - Bộ Công an
Cấp
B
X
X
161
3.000169
Cấp giấy phép nhập khẩu pháo hoa, thuốc pháo
hoa tại Cục Cảnh sát quản hành chính vê trật
tư xã hội - Bộ Công an
Cấp
B
X
X
162
3.000168
Cấp Giấy phép xuất khẩu pháo hoa nố, thuốc
pháo nổ thiết bị, phụ kiện n pháo hoa nô tại
Cục Cảnh sát quản hành chính trật tự
hội - Bộ Công an
Cấp
B
X X
163
3.000167
Cấp Giấy phép nhập khẩu pháo hoa nổ, thuốc
pháo nổ và thiết bị, phụ kiện bắn pháo hoa nổ tại
Cục Cảnh sát quản hành chính trật tự
hôi - Bộ Công an
Cấp
Bọ
X
X
164 1.002243
Cấp đổi Giấy phép sử dụng khí thể thao tại
Cục Cảnh t quản hành chính về trật tự
hội - Bộ Công an
Cấp
Bọ
X
X
165 1.002229
Cấp lại Giấy phép s dụng khí thế thao tại
Cục Cảnh sát quản hành chính về trật tự
hội - Bng an
Cấp
Bộ
X X
166
1.002207
Cấp Giấy phép trang b khí thô tại Cục
Cảnh t quản hành chính về trật tự xã hội -
Bộ Công an
Cấp
B
X X
167 1.002163
Thông báo khai báo khí thô tại Cục Cảnh
sát quản hành chính về trật tự hội - Bộ
Công an
Cấp
Bọ
X
X
168
1.002159
Cấp Giấy phép vận chuyển vật liệu no công
nghiệp tại Cục Cảnh t quản lý hành chính v
trật tự xã hội - Bộ Công an
Cấp
B
X X
169
1.002125
Cấp lại Giấy xác nhận đăng công chỗ trợ tại
Cục Cảnh sát quản hành chính về trật tự
hội - Bộ ng an
Cấp
Bọ
X X
170
1.002114
Điều chỉnh Giấy phép vận chuyển vật liệu no
công nghiệp tại Cục Cảnh sát quản lý hành chính
về trật tựhội - Bộ ng an
Cấp
Bọ
X X
171 1.002106
Cấp Giấy c nhận đăng công cụ htrợ tại
Cục Cảnh t quản hành chính về trật tự
hội - Bộ ng an
Cấp
Bọ
X X
172 1.002074
Cấp Giấy phép vận chuyển tiền chất thuốc nổ tại
Cục Cảnh sát quản hành chính về trật tự
hội - Bộ ng an
Cấp
B
X
X
173 1.002066
Cấp Giấy phép vận chuyển công cụ hỗ trợ tại
Cục Cảnh t quản hành chính về trật tự
hội - Bộ Công an
Cấp
Bọ
X
X
174 1.002041
Điều chỉnh Giấy phép vận chuyển tiền chất
thuốc nổ tại Cục Cảnh sát quản hành chính về
trật tựhội - BCông an
Cấp
Bọ
X X
11
175 1.002021
Cp Giy phép sửa cha ng c h tr ti Cc
Cnh sát qun hành chính về trt t xã hi -
Bộ Công an
Cp
Bọ
X
X
176 1.001418
Đngh hun luyện về qun , sử dng khí,
vật liệu n quân dng, ng c htr ti Cc
Cnh sát qun lý hành chính về trt tự xã hi -
Bộ Công an
Cp
B
X
X
177 1.001414
Cp, cp đi giấy chng nhn s dng khí,
ng c hỗ tr ti Cc Cnh sát qun hành
chính về trt t xã hội - BCông an
Cp
Bọ
X
X
178
1.001409
Cp li giấy chng nhn s dng vũ khí, công c
hỗ tr ti Cc Cnh sát qun hành chính về
trt tự xã hi - BCông an
Cp
B
X X
179
1.001395
Cp Giấy phép trang bị, giấy phép sử dng
khí, công c h tr đ trin lãm, trưng bày hoặc
làm đo c trong hot đng văn hóa, ngh thut
tại Cc Cnh sát qun hành chính về trt t
hội - Bộ ng an
Cp
Bọ
X
X
180 1.001389
Đngh m mt tính năng, c dng ca vũ khí,
ng c hỗ tr đưc s dng đ trin lãm, trưng
bày hoc m đo c trong hot đng n hóa,
nghthut ti Cc Cnh sát qun hành chính
về trt t xã hi - Bộ Công an
Cp
B
X
X
181
1.001334
Đngh xác nhn nh trng khí, ng cụ h
tr đã mt nh năng, tác dng đưc sử dng đ
trin m, trưng bày hoặc làm đo c trong hot
động văn hóa, nghthut ti Cc Cnh sát qun
lý hành chính về trt t xã hội - Bộ Công an
Cp
Bọ
X X
182 1.001237
Cp li Giấy phép s dng công c hỗ tr ti
Cc Cnh sát qun hành chính về trt t xã
hội - Bộ Công an
Cp
B
X X
183
1.000795
Cp Giấy phép kinh doanh ng c hỗ tr ti
Cc Cnh sát qun hành chính về trt t xã
hội - Bộ Công an
Cp
Bọ
X X
184
1.000785
Cp li Giấy phép kinh doanh công c hỗ tr ti
Cc Cnh sát qun hành chính về trt t xã
hội - Bộ Công an
Cp
B
X X
185
1.000773
Cp Giy phép xut khu, nhp khu ng c hỗ
tr ti Cc Cnh sát qun hành chính về trt
t xã hội - Bộ Công an
Cp
Bọ
X X
186
1.000673
Cp Giấy phép trang bcông c h tr ti Cc
Cnh sát qun lý hành chính về trt t xã hội -
Bộ Công an
Cp
Bọ
X X
187
1.000622
Cp Giấy phép trang b khí th thao ti Cc
Cnh sát qun hành chính về trt tự hội -
Bộ Công an
Cp
Bọ
X X
188
1.000600
Cp đi Giấy phép s dng ng cụ h tr ti
Cp X X
12
Cục Cảnh t quản lý hành chính về trật tự
hội - BCông an
B
189
1.000577
Cấp Giấy phép sử dụng ng chỗ trtại Cục
Cảnh sát quản hành chính trật tự hội -
Bộ ng an
Cấp
B
X X
190
1.000557
Cấp Giấy phép mua công cụ hỗ trợ tại Cục Cảnh
sát quản lý hành chính về trật tự hội - Bộ
ng an
Cấp
Bọ
X
X
191
1.000525
Cấp Giấy phép sdụng kthế thao tại Cục
Cảnh sát quản hành chính về trật tự hội -
Bộ Công an
Cấp
B
X X
192
1.000495
Cấp, cấp đi chứng chquản lv khí, vật liệu
nổ quân dụng, công cụ hỗ trợ tại Cục Cảnh t
quản hành chính về trật tự hội - Bộ Công
an
Cấp
B
X X
193
1.000486
Cấp lại chứng chỉ quản lý khí, vật liệu nố
quân dụng, ng cụ hồ trợ tại Cục Cảnh sát quản
lý hành chính về trật tự xã hội - Bộ Công an
Cấp
Bọ
X X
194 1.000335
Cấp Giấy xác nhận đăng ng cụ hỗ trợ tại
Công an tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
Cấp
Tinh
X X
195
1.000731
Cấp Giấy phép sdụng vũ khí thế thao tại Công
an tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
Cấp
Tỉnh
X X
196 1.000727
Cấp đổi Giấy phép sử dụng khí thể thao tại
ng an tỉnh, thành phtrực thuộc trung ương
Cấp
Tỉnh
X
X
197
1.000723
Cấp lại Giấy phép s dụng khí thế thao tại
ng an tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
Cấp
Tỉnh
X X
198
1.000720
Cấp Giấy phép trang bvũ khí tsơ tại Công an
tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
Cấp
Tỉnh
X
X
199 1.000717
Thông báo khai báo khí thô tại ng an
tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
Cấp
Tỉnh
X X
200 1.000554
Cấp Giấy phép vận chuyển vật liệu nổ công
nghiệp tại Công an tỉnh, thành phố trực thuộc
trung ương
Cấp
Tỉnh
X
X
201 1.000537
Điều chỉnh Giấy phép vận chuyển vật liệu nổ
công nghiệp tại Công an tỉnh, thành phố trực
thuộc trung ương
Cấp
Tỉnh
X
X
202 1.000515
Cấp Giấy phép vận chuyển tiền chất thuốc nổ tại
Công an tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
Cấp
Tỉnh
X
X
203
1.000498
Điều chinh Giấy phép vận chuyển tiền chất
thuốc nổ tại ng an tỉnh, thành phtrực thuộc
trung ương
Cấp
Tỉnh
X
X
204 1.000484
Cấp Giấy phép trang bcông cụ hỗ trtại Công
an tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
Cấp
Tỉnh
X
X
205 1.000468
Cấp Giấy phép sử dụng công cụ htrợ tại Phòng
Cảnh sát quản lý hành chính về trật tự hội
ng an tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
Cấp
Tỉnh
X
X
206
1.000445
Cấp Giấy phép trang b khí thể thao tại Công
Cấp X
X
13
an tnh, thành ph trc thuộc trung ương
Tỉnh
207
2.000152
Cp lại Giy phép s dng ng c hỗ tr ti
Công an tỉnh, thành ph trc thuc trung ương
Cp
Tỉnh
X
X
208
1.000334
Cp li Giấy c nhn đăng ký công chỗ tr ti
Công an tỉnh, thành ph trc thuc trung ương
Cp
Tinh
X
X
209
1.000332
Cp Giấy phép vận chuyển công chtr ti
Công an tnh, thành ph trc thuc trung ương
Cp
Tỉnh
X X
210
1.000331
Cp Giấy phép sa cha công c h tr ti Công
an tnh, thanh ph trc thuộc trung ương
Cp
Tri
X
X
211
1.000328
Cp Giy phép trang bị, giấy phép sử dng
khí, công c h tr đ trin lãm, trưng bày hoặc
làm đo c trong hot động văn hóa, ngh thut
tại Phòng Cnh sát qun lý hành chínhtrt t
hi Công an tỉnh, thành ph trc thuộc trung
ương
Cp
Tỉnh
X
X
212
1.000326
Đề nghm mtnh năng, c dng ca vũ khí,
ng c htr đ triển m, trưng bày hoặc làm
đo ctrong hot động văn hóa, ngh thut ti
Công an tnh, thành ph trc thuc trung ương
Cp
Tỉnh
X
X
213
1.000325
Đề ngh c nhn tình trng khí, ng cụ h
tr đã mt tính năng, tác dng đ triểnm,
trưng y hoc làm đo c trong hot đng n
hóa, ngh thut ti Công an tỉnh, thành phô trc
thuc trung ương
Cp
Tnh
X X
214 1.000323
Đề nghhun luyn vqun lý, sử dng khí,
vật liệu n quân dng, ng c h tr tại Công
an tỉnh, thành ph trc thuc trung ương
Cp
Tỉnh
X
X
215 1.000317
Cp, cp đi Giấy chng nhn s dng vũ khí,
công cụ h tr ti Công an tỉnh, thành ph trc
thuộc trung ương
Cp
Tỉnh
X X
216
1.000313
Cp lại Giấy chng nhn sử dng vũ khí, ng
c h tr ti Công an tỉnh, thành ph trc thuc
trung ương
Cp
Tỉnh
X
X
217 1.000308
Câp, câp đôi chng chqun vũ khí, vt liệu
n quân dng, công c htr ti ng an tnh,
thành ph trc thuộc trung ương
Cp
Tỉnh
X
X
218
1.000197
Cp đi Giy phép sử dng công c htr ti
Công an tỉnh, thành ph trc thuc trung ương
Cp
Tỉnh
X
X
219
1.000117
Cp lại chng ch qun khí, vật liệu n
quân dng, công c hỗ tr ti Công an tỉnh,
thành ph trc thuc trung ương
Cp
Tỉnh
X
X
I. Lĩnh vực Đăn
g , quản trú
220
1.010041
c nhn thông tin về cư trú
Cp
Xa
X
X
221
1.010040
Khai báo thông tin về cư trú đi với người chưa
đ đu kiện đăng thưng trú, đăng ký tm trú
Cp
Xa
X
X
222
1.010039
Điều chnh thông tin về trú trong Cơ sở d
Cp
X
X
14
liệu v t
223
1.010038 Tách hộ
Cấp
Xa
X
X
224
1.010028 Xóa đăng ký tạm trú
Cấp
Xa
X
X
225
1.004222
Đăng ký thường trú
Cp
Xa
X
X
226 1.004194 Đăng ký tạm trú
Cấp
Xa
X
X
227
1.003677 Khai báo tạm vắng
Cấp
Xa
X
X
228 1.003197
Xóa đăng ký thườn s trú
Cấp
Xa
X
X
229 1.002755 Gia hạn tạm trú
Cp
Xa
X X
Tổng cng:
185
229

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 4927/QĐ-BCA-V03 của Bộ Công an công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Công an thực hiện tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Văn bản liên quan Quyết định 4927/QĐ-BCA-V03

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×