• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 457/QĐ-UBND Cao Bằng 2025 phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết TTHC trong lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực, nuôi con nuôi của Sở Tư pháp, UBND cấp huyện, cấp xã

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 21/04/2025 16:23 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 457/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Trịnh Trường Huy
Trích yếu: Về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực hộ tịch, lĩnh vực quốc tịch, lĩnh vực chứng thực, lĩnh vực nuôi con nuôi thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp, Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
15/04/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Tư pháp-Hộ tịch

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 457/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 457/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 457/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 19+20+21+22+23/Ngày 21/4/2025
Phụ lục
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC HỘ TỊCH, LĨNH VỰC
QUỐC TỊCH, LĨNH VỰC CHỨNG THỰC, LĨNH VỰC NUÔI CON NUÔI THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT
CỦA SỞ TƯ PHÁP, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP HUYỆN, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ TỈNH CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết định số: 457 /QĐ-UBND ngày 15 tháng 04 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Cao Bằng)
A. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (12 TTHC)
I. LĨNH VỰC HỘ TỊCH (02 TTHC)
Quy trình 01
1. Quy trình giải quyết thủ tục: “Xác nhận thông tin hộ tịch” ( Mã TTHC: 2.002516) (Trường hợp không phải kiểm tra, xác
minh)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian
thực hiện
Bước 1
- Nếu nộp hồ sơ trực tiếp: người có yêu cầu cấp xác nhận
thông tin hộ tịch nộp hồ sơ đề nghị cấp xác nhận thông tin
hộ tịch tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
(TTPVHCC) tỉnh.
- Nếu nộp hồ sơ trực tuyến: Công dân truy cập Cổng
DVCQG hoặc Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của
tỉnh; đăng ký/đăng nhập tài khoản, xác thực định danh
điện tử;
Công dân điền các thông tin trên Biểu mẫu điện tử tương
tác, tải lên các giấy tờ cần thiết
(1)
Công dân, người yêu cầu
Bước 2
- Tiếp nhận: Cán bộ, Công chức tiếp nhận hồ sơ tại
TTPVHCC có trách nhiệm kiểm tra tính chính xác, đầy
đủ, thống nhất, hợp lệ của hồ sơ.
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì tiếp nhận hồ sơ, có
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải
quyết thủ tục hành chính (TTHC) của
Sở Tư pháp tại Trung tâm phục vụ
hành chính công (TTPVHCC)
04 giờ làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 19+20+21+22+23/Ngày 21/4/2025
phiếu hẹn, trả kết quả cho người có yêu cầu (nộp trực tiếp), có
phiếu hẹn, trả kết quả qua thư điện tử hoặc gửi tin nhắn
hẹn trả kết quả qua điện thoại di động cho người có yêu
cầu (nộp trực tuyến) đồng thời chuyển phòng Hành chính
tư pháp và Bổ trợ tư pháp (HCTP&BTTP) xử lý hồ sơ
Nếu nộp trực tiếp cán bộ tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC
thực hiện số hóa (sao chụp, chuyển thành tài liệu điện tử
trên hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu) và ký số vào tài
liệu, hồ sơ giải quyết thủ tục hành chính đã được số hóa
theo quy định.
+Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ thì có thông báo
cho người yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ, nêu rõ loại
giấy tờ, nội dung cần bổ sung để người có yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện. Sau khi hồ sơ được bổ sung, thực hiện
lại.
+ Trường hợp người có yêu cầu cấp xác nhận thông tin hộ
tịch không bổ sung, hoàn thiện được hồ sơ thì báo cáo
Trưởng bộ phận một cửa có thông báo từ chối giải quyết
yêu cầu xác nhận thông tin hộ tịch.
Bước 3
Phân công xử lý: Kiểm tra, chuyển hồ sơ cho chuyên viên
phòng HCTP&BTTP xử lý hồ sơ
Lãnh đạo phòng HCTP&BTTP
02 giờ làm việc
Bước 4
Thẩm tra hồ sơ (thẩm tra tính thống nhất, hợp lệ của các
thông tin trong hồ sơ, giấy tờ, tài liệu do người yêu cầu nộp,
xuất trình hoặc đính kèm).
- Trường hợp hồ sơ cần bổ sung, hoàn thiện hoặc không
đủ điều kiện giải quyết, phải từ chối thì gửi thông báo về
tình trạng hồ sơ tới TTPVHCC để thông báo cho người
nộp hồ sơ – thực hiện lại.
+ Trường hợp cần phải kiểm tra, xác minh làm rõ hoặc do
nguyên nhân khác mà không thể trả kết quả đúng thời gian
đã hẹn, thì công chức làm công tác hộ tịch lập Phiếu xin
Chuyên viên phòng HCTP&BTTP
01 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 19+20+21+22+23/Ngày 21/4/2025
lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả, trong đó nêu rõ lý do chậm
trả kết quả và thời gian hẹn trả kết quả, chuyển TTPVHCC
để trả cho người có yêu cầu(nộp hồ sơ trực tiếp).
+ Gửi Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả qua thư
điện tử hoặc gửi tin nhắn qua điện thoại di động cho người
có yêu cầu (nộp trực tuyến)
- Nếu thấy hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, đúng quy định, thông tin
trong Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử và thông tin đề nghị xác
nhận là đúng, trường hợp tiếp nhận hồ sơ cấp xác nhận thông
tin hộ tịch theo hình thức trực tiếp, thì công chức làm công
tác hộ tịch in Văn bản xác nhận thông tin hộ tịch trình lãnh
đạo phòng.
Bước 5
Kiểm tra Văn bản xác nhận thông tin hộ tịch trình lãnh đạo
Sở
Lãnh đạo phòng HCTP&BTTP
02 giờ làm việc
Bước 6
Ký văn bản xác nhận thông tin hộ tịch chuyển văn thư
Lãnh đạo Sở
04 giờ làm việc
Bước 7
Đóng dẫu chuyển kết quả đến TTPVHCC
Văn Thư Sở
04 giờ làm việc
Bước 8
Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của
tỉnh về kết quả đã có tại TTPVHCC; thông báo cho cá
nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải
quyết TTHC của Sở Tư pháp tại
TTPVHCC
Ngay sau khi nhận
được kết quả
Tổng thời giải quyết TTHC
03 ngày làm việc
(1) Các giấy tờ công dân phải tải lên:
* Giấy tờ phải nộp:
- Giấy tờ, tài liệu có liên quan đến nội dung đề nghị xác nhận thông tin hộ tịch;
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 19+20+21+22+23/Ngày 21/4/2025
- Văn bản ủy quyền (được chứng thực) theo quy định của pháp luật trong trường hợp ủy quyền thực hiện việc xin cấp xác nhận
thông tin hộ tịch. Trường hợp người được ủy quyền là ông, bà, cha, mẹ, con, vợ, chồng, anh, chị, em ruột của người ủy quyền thì văn
bản ủy quyền không phải chứng thực.
* Giấy tờ phải xuất trình:
- Hộ chiếu/Chứng minh nhân dân/Thẻ căn cước công dân/Thẻ căn cước/Căn cước điện tử/Giấy chứng nhận căn cước hoặc các
giấy tờ khác có dán ảnh và thông tin cá nhân do cơ quan có thẩm quyền cấp, còn giá trị sử dụng để chứng minh về nhân thân của
người có yêu cầu cấp xác nhận thông tin hộ tịch. Trường hợp các thông tin cá nhân trong các giấy tờ này đã có trong CSDLQGVDC,
CSDLHTĐT, được hệ thống điền tự động thì không phải tải lên (theo hình thức trực tuyến);
- Giấy tờ có giá trị chứng minh thông tin về cư trú trong trường hợp cơ quan quản lý Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử không thể
khai thác được thông tin về nơi cư trú của công dân theo các phương thức quy định tại khoản 2 Điều 14 Nghị định số
104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022 của Chính phủ. Trường hợp các thông tin về giấy tờ chứng minh nơi cư trú đã được khai thác
từ Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư bằng các phương thức này thì người có yêu cầu không phải xuất trình (theo hình thức trực
tiếp) hoặc tải lên (theo hình thức trực tuyến).
Trường hợp gửi hồ sơ qua hệ thống bưu chính thì phải gửi kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ phải xuất trình nêu trên.
* Lưu ý
- Đối với giấy tờ nộp, xuất trình nếu người yêu cầu nộp hồ sơ theo hình thức trực tiếp:
+ Người tiếp nhận có trách nhiệm kiểm tra, đối chiếu với thông tin trong tờ khai, chụp lại hoặc ghi lại thông tin để lưu trong hồ
sơ và trả lại cho người xuất trình, không được yêu cầu nộp bản sao hoặc bản chụp giấy tờ đó.
+ Người yêu cầu đăng ký hộ tịch có thể nộp bản sao chứng thực từ bản chính hoặc bản sao được cấp từ sổ gốc hoặc bản chụp
kèm theo bản chính giấy tờ để đối chiếu. Trường hợp người yêu cầu nộp bản chụp kèm theo bản chính giấy tờ thì người tiếp nhận có
trách nhiệm kiểm tra, đối chiếu bản chụp với bản chính và ký xác nhận, không được yêu cầu người đi đăng ký nộp bản sao giấy tờ đó.
+ Người tiếp nhận có trách nhiệm tiếp nhận đúng, đủ hồ sơ đăng ký hộ tịch theo quy định của pháp luật hộ tịch, không được
yêu cầu người đăng ký hộ tịch nộp thêm giấy tờ mà pháp luật hộ tịch không quy định phải nộp.
- Đối với giấy tờ gửi kèm theo nếu người yêu cầu nộp hồ sơ theo hình thức trực tuyến:
+ Bản chụp các giấy tờ gửi kèm theo hồ sơ cấp xác nhận thông tin hộ tịch trực tuyến phải bảo đảm rõ nét, đầy đủ, toàn vẹn về nội
dung, là bản chụp bằng máy ảnh, điện thoại hoặc được chụp, được quét bằng thiết bị điện tử, từ giấy tờ được cấp hợp lệ, còn giá trị sử
dụng.
+ Trường hợp giấy tờ, tài liệu phải gửi kèm trong hồ sơ cấp xác nhận thông tin hộ tịch trực tuyến đã có bản sao điện tử hoặc đã có
bản điện tử giấy tờ hộ tịch thì người yêu cầu được sử dụng bản điện tử này.
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 19+20+21+22+23/Ngày 21/4/2025
- Trường hợp người yêu cầu cấp xác nhận thông tin hộ tịch không cung cấp đầy đủ hoặc cung cấp các thông tin không chính
xác, không thể tra cứu được thông tin thì cơ quan đăng ký hộ tịch từ chối giải quyết.
- Giấy tờ do cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài cấp, công chứng hoặc xác nhận để sử dụng cho việc đăng ký hộ tịch tại
Việt Nam phải được hợp pháp hóa lãnh sự theo quy định của pháp luật, trừ trường hợp được miễn theo điều ước quốc tế mà Việt Nam
là thành viên.
- Trường hợp nhận kết quả (Văn bản xác nhận thông tin hộ tịch) tại cơ quan đăng ký hộ tịch, người có yêu cầu cấp xác nhận thông
tin hộ tịch phải xuất trình giấy tờ tuỳ thân; nộp các giấy tờ, tài liệu là thành phần hồ sơ cấp xác nhận thông tin hộ tịch theo quy định pháp
luật hộ tịch.
Quy trình 02
2. Quy trình giải quyết thủ tục “Xác nhận thông tin hộ tịch” (Mã TTHC: 2.002516) (trường hợp phải kiểm tra, xác minh)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian
thực hiện
Bước 1
- Nếu nộp hồ sơ trực tiếp: người có yêu cầu cấp xác nhận
thông tin hộ tịch nộp hồ sơ đề nghị cấp xác nhận thông tin
hộ tịch tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
(TTPVHCC) tỉnh.
- Nếu nộp hồ sơ trực tuyến: Công dân truy cập Cổng
DVCQG hoặc Cổng DVC cấp tỉnh; đăng ký/đăng nhập tài
khoản, xác thực định danh điện tử;
Công dân điền các thông tin trên Biểu mẫu điện tử tương
tác, tải lên các giấy tờ cần thiết
Công dân, người yêu cầu
Bước 2
Kiểm tra tính chính xác, đầy đủ, thống nhất, hợp lệ của hồ
sơ.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC của Sở Tư pháp
tại TTPVHCC
04 giờ làm việc
Bước 3
Kiểm tra, chuyển hồ sơ cho chuyên viên phòng
HCTP&BTTP xử lý hồ sơ
Lãnh đạo phòng HCTP&BTTP
01 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 19+20+21+22+23/Ngày 21/4/2025
Bước 4
Thẩm tra hồ sơ (thẩm tra tính thống nhất, hợp lệ của các
thông tin trong hồ sơ, giấy tờ, tài liệu do người yêu cầu nộp,
xuất trình).
Chuyên viên phòng HCTP&BTTP
06 ngày làm việc
Bước 5
Kiểm tra Văn bản xác nhận thông tin hộ tịch trình lãnh đạo
Sở
Lãnh đạo phòng HCTP&BTTP
01 ngày làm việc
Bước 6
Ký Văn bản xác nhận thông tin hộ tịch chuyển văn thư
Lãnh đạo Sở
01 ngày làm việc
Bước 7
Đóng dẫu chuyển kết quả đến TTPVHCC
Văn Thư Sở
04 giờ làm việc
Bước 8
Xác nhận trên phần mềm một cửa điện tử về kết quả đã có
tại TTPVHCC; thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận
trả kết quả
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC của Sở Tư pháp
tại TTPVHCC
Ngay sau khi nhận
được kết quả
Tổng thời giải quyết TTHC
10 ngày làm việc
Quy trình 03
3. Quy trình thực hiện thủ tục “Cấp bản sao trích lục hộ tịch” (Mã TTHC: 2.00063)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Người thực hiện (*)
Thời gian thực hiện
Bước 1
- Nếu nộp hồ sơ trực tiếp: người có yêu cầu cấp trích lục
bản sao nộp hồ sơ đề nghị cấp trích lục bản sao tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công (TTPVHCC) tỉnh.
- Nếu nộp hồ sơ trực tuyến: Công dân truy cập Cổng
DVCQG hoặc Cổng DVC cấp tỉnh; đăng ký/đăng nhập tài
khoản, xác thực định danh điện tử;
Công dân điền các thông tin trên Biểu mẫu điện tử tương
Công dân, người yêu cầu
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 19+20+21+22+23/Ngày 21/4/2025
tác, tải lên các giấy tờ cần thiết
Bước 2
Cán bộ, Công chức tại TTPVHCC kiểm tra tính chính xác,
đầy đủ, thống nhất, hợp lệ của hồ sơ.
Chuyển hồ sơ về phòng HCTP&BTTP - Sở Tư pháp
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
Sở Tư pháp tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công
01 giờ làm việc
Bước 3
Phân công thụ lý hồ sơ: Kiểm tra, chuyển hồ sơ cho chuyên
viên phòng HCTP&BTTP xử lý hồ sơ
Lãnh đạo phòng HCTP&BTTP
01 giờ làm việc
Bước 4
Thẩm tra hồ sơ (thẩm tra tính thống nhất, hợp lệ của các
thông tin trong hồ sơ, giấy tờ, tài liệu do người yêu cầu nộp,
xuất trình hoặc đính kèm).
In bản sao Trích lục hộ tịch chuyển lãnh đạo phòng
Chuyên viên phòng
HCTP&BTTP
03 giờ làm việc
Bước 5
Kiểm tra, trình lãnh đạo Sở ký bản sao Trích lục hộ tịch
Lãnh đạo phòng HCTP&BTTP
01 giờ làm việc
Bước 6
Ký bản sao Trích lục hộ tịch chuyển đến bộ phận văn thư
Lãnh đạo Sở Tư pháp
01 giờ làm việc
Bước 7
Đóng dấu; chuyển kết quả giải quyết thủ tục hành chính
đến TTPVHCC
Văn thư Sở
01 giờ làm việc
Bước 8
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
Sở Tư pháp tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
01 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 19+20+21+22+23/Ngày 21/4/2025
II. LĨNH VỰC CHỨNG THỰC ( 01 TTHC)
Quy trình 04
1. Quy trình thực hiện thủ tục “cấp bản sao từ sổ gốc” (Mã TTHC: 2.000908)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Người thực hiện (*)
Thời gian thực hiện
Bước 1
Người yêu cầu cấp bản sao từ sổ gốc nộp hồ sơ đề nghị cấp
tại TTPVHCC tỉnh
Công dân, người yêu cầu
Bước 2
Cán bộ, Công chức tại TTPVHCC kiểm tra tính chính xác,
đầy đủ, thống nhất, hợp lệ của hồ sơ.
Chuyển hồ sơ về phòng HCTP&BTTP - Sở Tư pháp
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
Sở Tư pháp tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công
01 giờ làm việc
Bước 3
Phân công thụ lý hồ sơ: Kiểm tra, chuyển hồ sơ cho chuyên
viên phòng HCTP&BTTP xử lý hồ sơ
Lãnh đạo phòng HCTP&BTTP
01 giờ làm việc
Bước 4
Thẩm tra hồ sơ (thẩm tra tính thống nhất, hợp lệ của các
thông tin trong hồ sơ, giấy tờ, tài liệu do người yêu cầu nộp,
xuất trình hoặc đính kèm).
In bản sao từ sổ gốc chuyển lãnh đạo phòng
Chuyên viên phòng
HCTP&BTTP
03 giờ làm việc
Bước 5
Kiểm tra, trình lãnh đạo Sở ký bản sao từ sổ gốc
Lãnh đạo phòng HCTP&BTTP
01 giờ làm việc
Bước 6
Ký bản sao chuyển đến bộ phận văn thư
Lãnh đạo Sở Tư pháp
01 giờ làm việc
Bước 7
Đóng dấu; chuyển kết quả giải quyết thủ tục hành chính
đến TTPVHCC
Văn thư Sở
01 giờ làm việc
Bước 8
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
Sở Tư pháp tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
01 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 19+20+21+22+23/Ngày 21/4/2025
III. LĨNH VỰC NUÔI CON NUÔI ( 04 TTHC)
Quy trình 05
1. Quy trình thực hiện thủ tục “Giải quyết việc nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài đối với trẻ em sống ở cơ sở nuôi
dưỡng” (trường hợp công an xác minh được cha mẹ đẻ và liên hệ được Ủy ban nhân dân tỉnh đồng ý đối với việc giới thiệu trẻ em
làm con nuôi) (Mã số TTHC: 1.003976)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Người thực hiện (*)
Thời gian thực hiện
Bước 1
Lập hồ sơ trẻ em được nhận làm con nuôi xin ý kiến của
Sở Lao động Thương binh và xã hội (nay là Sở Y tế)
Trung tâm bảo trợ xã hội tỉnh
Không tính thời gian
Bước 2
Có ý kiến gửi Sở Tư pháp kèm theo hồ sơ trẻ em để thông
báo tìm người nhận con nuôi
Sở Lao động Thương binh và xã
hội (nay là Sở Y tế)
05 ngày
Bước 3
- Khi tiếp nhận hồ sơ trẻ em, nếu có công dân Việt Nam
thường trú ở trong nước đăng ký nhu cầu nhận con nuôi,
Sở Tư pháp kiểm tra điều kiện của người nhận con nuôi,
giao 01 bộ hồ sơ trẻ em cho người nhận con nuôi và giới
thiệu người nhận con nuôi đến Ủy ban nhân dân cấp xã nơi
có thẩm quyền giải quyết việc nuôi con nuôi để xem xét,
giải quyết theo quy định pháp luật
- Trường hợp không có công dân Việt Nam thường trú ở
trong nước đăng ký nhu cầu nhận con nuôi:
+ Sở Tư pháp thông báo tìm người nhận trẻ em làm
con nuôi trên phạm vi cấp tỉnh. Trong thời hạn thông báo
trên phạm vi cấp tỉnh, nếu có công dân Việt Nam thường
trú ở trong nước đăng ký nhu cầu nhận con nuôi thì Sở Tư
pháp kiểm tra điều kiện của người nhận con nuôi, giao 01
bộ hồ sơ trẻ em cho người nhận con nuôi và giới thiệu
người nhận con nuôi đến Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có
Sở Tư pháp
294 ngày
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 19+20+21+22+23/Ngày 21/4/2025
thẩm quyền giải quyết việc nuôi con nuôi để xem xét, giải
quyết theo quy định của pháp luật.
Sau khi hết thời hạn thông báo, nếu không có công
dân Việt Nam thường trú ở trong nước nhận trẻ em làm
con nuôi, Sở Tư pháp gửi danh sách trẻ em cho Bộ Tư
pháp để thông báo tìm người nhận con nuôi trên phạm vi
toàn quốc.
Sau khi hết thời hạn thông báo, nếu không có công
dân Việt Nam thường trú ở trong nước nhận trẻ em làm
con nuôi, Bộ Tư pháp thông báo cho Sở Tư pháp để thực
hiện xác nhận trẻ em đủ điều kiện làm con nuôi nước
ngoài.
Thực hiện việc xác nhận trẻ em có đủ điều kiện làm
con nuôi nước ngoài
Sau khi Bộ Tư pháp chuyển hồ sơ của người nhận
con nuôi thông qua thủ tục giới thiệu cho Sở Tư pháp căn
cứ vào số lượng trẻ em có đủ điều kiện làm con nuôi nước
ngoài và số lượng hồ sơ của người nhận con nuôi đã được
chấp thuận, bảo đảm lựa chọn gia đình phù hợp nhất cho
trẻ em.
+) Sở Tư pháp giới thiệu trẻ em và báo cáo UBND
cấp tỉnh cho ý kiến.
Trường hợp UBND cấp tỉnh đồng ý với việc giới
thiệu trẻ em làm con nuôi, Sở Tư pháp có văn bản báo cáo
Bộ Tư pháp kết quả giới thiệu trẻ em làm con nuôi nước
ngoài, kèm theo văn bản đồng ý của UBND cấp tỉnh.
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 19+20+21+22+23/Ngày 21/4/2025
Trường hợp không đồng ý với việc giới thiệu của Sở Tư
pháp, UBND cấp tỉnh thông báo rõ lý do bằng văn bản để
Sở Tư pháp tiến hành giới thiệu lại. Trường hợp Sở Tư
pháp không giới thiệu được thì gửi trả lại hồ sơ của người
nhận con nuôi cho Bộ Tư pháp kèm theo văn bản nêu rõ lý
do.
Sau khi có thông báo của Bộ Tư pháp về việc Kiểm
tra và thông báo kết quả giải quyết việc nuôi con nuôi nước
ngoài
- Sở Tư pháp trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định
cho trẻ em làm con nuôi nước ngoài.
- Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định cho trẻ em làm con
nuôi người nước ngoài.
Bước 4
Sau khi có quyết định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Sở Tư
pháp thông báo cho người nhận con nuôi đến Việt Nam để
nhận con nuôi và tổ chức lễ giao nhận con nuôi
Lãnh đạo phòng HCTP&BTTP
01 ngày
Tổng thời gian giải quyết TTHC
300 ngày
Quy trình 06
2. Quy trình thực hiện thủ tục “Giải quyết việc nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài đối với trẻ em sống ở cơ sở nuôi
dưỡng” (trường hợp công an xác minh được cha mẹ đẻ nhưng không liên hệ được, Ủy ban nhân dân tỉnh đồng ý đối với việc giới
thiệu trẻ em làm con nuôi) (Mã số TTHC: 1.003976)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Người thực hiện (*)
Thời gian thực hiện
Bước 1
Lập hồ sơ trẻ em được nhận làm con nuôi xin ý kiến của
Trung tâm bảo trợ xã hội tỉnh
Không tính thời gian
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 19+20+21+22+23/Ngày 21/4/2025
Sở Lao động Thương binh và xã hội (nay là Sở Y tế)
Bước 2
Có ý kiến gửi Sở Tư pháp kèm theo hồ sơ trẻ em để thông
báo tìm người nhận con nuôi
Sở Lao động Thương binh và xã
hội (nay là Sở Y tế)
05 ngày
Bước 3
- Khi tiếp nhận hồ sơ trẻ em, nếu có công dân Việt Nam
thường trú ở trong nước đăng ký nhu cầu nhận con nuôi,
Sở Tư pháp kiểm tra điều kiện của người nhận con nuôi,
giao 01 bộ hồ sơ trẻ em cho người nhận con nuôi và giới
thiệu người nhận con nuôi đến Ủy ban nhân dân cấp xã nơi
có thẩm quyền giải quyết việc nuôi con nuôi để xem xét,
giải quyết theo quy định pháp luật
- Trường hợp không có công dân Việt Nam thường trú ở
trong nước đăng ký nhu cầu nhận con nuôi:
+ Sở Tư pháp thông báo tìm người nhận trẻ em làm
con nuôi trên phạm vi cấp tỉnh. Trong thời hạn thông báo
trên phạm vi cấp tỉnh, nếu có công dân Việt Nam thường
trú ở trong nước đăng ký nhu cầu nhận con nuôi thì Sở Tư
pháp kiểm tra điều kiện của người nhận con nuôi, giao 01
bộ hồ sơ trẻ em cho người nhận con nuôi và giới thiệu
người nhận con nuôi đến Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có
thẩm quyền giải quyết việc nuôi con nuôi để xem xét, giải
quyết theo quy định của pháp luật.
Sau khi hết thời hạn thông báo, nếu không có công
dân Việt Nam thường trú ở trong nước nhận trẻ em làm
con nuôi, Sở Tư pháp gửi danh sách trẻ em cho Bộ Tư
pháp để thông báo tìm người nhận con nuôi trên phạm vi
toàn quốc.
Sau khi hết thời hạn thông báo, nếu không có công
dân Việt Nam thường trú ở trong nước nhận trẻ em làm
Sở Tư pháp
354 ngày
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 19+20+21+22+23/Ngày 21/4/2025
con nuôi, Bộ Tư pháp thông báo cho Sở Tư pháp để thực
hiện xác nhận trẻ em đủ điều kiện làm con nuôi nước
ngoài.
Thực hiện việc xác nhận trẻ em có đủ điều kiện làm
con nuôi nước ngoài
Sau khi Bộ Tư pháp chuyển hồ sơ của người nhận
con nuôi thông qua thủ tục giới thiệu cho Sở Tư pháp căn
cứ vào số lượng trẻ em có đủ điều kiện làm con nuôi nước
ngoài và số lượng hồ sơ của người nhận con nuôi đã được
chấp thuận, bảo đảm lựa chọn gia đình phù hợp nhất cho
trẻ em.
+) Sở Tư pháp giới thiệu trẻ em và báo cáo UBND
cấp tỉnh cho ý kiến.
Trường hợp UBND cấp tỉnh đồng ý với việc giới
thiệu trẻ em làm con nuôi, Sở Tư pháp có văn bản báo cáo
Bộ Tư pháp kết quả giới thiệu trẻ em làm con nuôi nước
ngoài, kèm theo văn bản đồng ý của UBND cấp tỉnh.
Trường hợp không đồng ý với việc giới thiệu của Sở Tư
pháp, UBND cấp tỉnh thông báo rõ lý do bằng văn bản để
Sở Tư pháp tiến hành giới thiệu lại. Trường hợp Sở Tư
pháp không giới thiệu được thì gửi trả lại hồ sơ của người
nhận con nuôi cho Bộ Tư pháp kèm theo văn bản nêu rõ lý
do.
Sau khi có thông báo của Bộ Tư pháp về việc Kiểm
tra và thông báo kết quả giải quyết việc nuôi con nuôi nước
ngoài
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 19+20+21+22+23/Ngày 21/4/2025
- Sở Tư pháp trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định
cho trẻ em làm con nuôi nước ngoài.
- Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định cho trẻ em làm con
nuôi người nước ngoài.
Bước 4
Sau khi có quyết định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Sở Tư
pháp thông báo cho người nhận con nuôi đến Việt Nam để
nhận con nuôi và tổ chức lễ giao nhận con nuôi
Lãnh đạo phòng HCTP&BTTP
01 ngày
Tổng thời gian giải quyết TTHC
360 ngày
Quy trình 07
3. Quy trình thực hiện thủ tục “Giải quyết việc nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài đối với trẻ em sống ở cơ sở nuôi
dưỡng” (trường hợp công an xác minh được cha mẹ đẻ và liên hệ được, Trường hợp Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh không đồng ý với việc
giới
thiệu trước, Thực hiện giới thiệu lại) (Mã số TTHC: 1.003976)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Người thực hiện (*)
Thời gian thực hiện
Bước 1
Lập hồ sơ trẻ em được nhận làm con nuôi xin ý kiến của
Sở Lao động Thương binh và xã hội (nay là Sở Y tế)
Trung tâm bảo trợ xã hội tỉnh
Không tính thời gian
Bước 2
Có ý kiến gửi Sở Tư pháp kèm theo hồ sơ trẻ em để thông
báo tìm người nhận con nuôi
Sở Lao động Thương binh và xã
hội (nay là Sở Y tế)
05 ngày
Bước 3
- Khi tiếp nhận hồ sơ trẻ em, nếu có công dân Việt Nam
thường trú ở trong nước đăng ký nhu cầu nhận con nuôi,
Sở Tư pháp kiểm tra điều kiện của người nhận con nuôi,
giao 01 bộ hồ sơ trẻ em cho người nhận con nuôi và giới
thiệu người nhận con nuôi đến Ủy ban nhân dân cấp xã nơi
có thẩm quyền giải quyết việc nuôi con nuôi để xem xét,
giải quyết theo quy định pháp luật
Sở Tư pháp
384 ngày
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 19+20+21+22+23/Ngày 21/4/2025
- Trường hợp không có công dân Việt Nam thường trú ở
trong nước đăng ký nhu cầu nhận con nuôi:
+ Sở Tư pháp thông báo tìm người nhận trẻ em làm
con nuôi trên phạm vi cấp tỉnh. Trong thời hạn thông báo
trên phạm vi cấp tỉnh, nếu có công dân Việt Nam thường
trú ở trong nước đăng ký nhu cầu nhận con nuôi thì Sở Tư
pháp kiểm tra điều kiện của người nhận con nuôi, giao 01
bộ hồ sơ trẻ em cho người nhận con nuôi và giới thiệu
người nhận con nuôi đến Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có
thẩm quyền giải quyết việc nuôi con nuôi để xem xét, giải
quyết theo quy định của pháp luật.
Sau khi hết thời hạn thông báo, nếu không có công
dân Việt Nam thường trú ở trong nước nhận trẻ em làm
con nuôi, Sở Tư pháp gửi danh sách trẻ em cho Bộ Tư
pháp để thông báo tìm người nhận con nuôi trên phạm vi
toàn quốc.
Sau khi hết thời hạn thông báo, nếu không có công
dân Việt Nam thường trú ở trong nước nhận trẻ em làm
con nuôi, Bộ Tư pháp thông báo cho Sở Tư pháp để thực
hiện xác nhận trẻ em đủ điều kiện làm con nuôi nước
ngoài.
Thực hiện việc xác nhận trẻ em có đủ điều kiện làm
con nuôi nước ngoài
Sau khi Bộ Tư pháp chuyển hồ sơ của người nhận
con nuôi thông qua thủ tục giới thiệu cho Sở Tư pháp căn
cứ vào số lượng trẻ em có đủ điều kiện làm con nuôi nước
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 19+20+21+22+23/Ngày 21/4/2025
ngoài và số lượng hồ sơ của người nhận con nuôi đã được
chấp thuận, bảo đảm lựa chọn gia đình phù hợp nhất cho
trẻ em.
+) Sở Tư pháp giới thiệu trẻ em và báo cáo UBND
cấp tỉnh cho ý kiến.
Trường hợp UBND cấp tỉnh đồng ý với việc giới
thiệu trẻ em làm con nuôi, Sở Tư pháp có văn bản báo cáo
Bộ Tư pháp kết quả giới thiệu trẻ em làm con nuôi nước
ngoài, kèm theo văn bản đồng ý của UBND cấp tỉnh.
Trường hợp không đồng ý với việc giới thiệu của Sở Tư
pháp, UBND cấp tỉnh thông báo rõ lý do bằng văn bản để
Sở Tư pháp tiến hành giới thiệu lại. Trường hợp Sở Tư
pháp không giới thiệu được thì gửi trả lại hồ sơ của người
nhận con nuôi cho Bộ Tư pháp kèm theo văn bản nêu rõ lý
do.
Sau khi có thông báo của Bộ Tư pháp về việc Kiểm
tra và thông báo kết quả giải quyết việc nuôi con nuôi nước
ngoài
- Sở Tư pháp trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định
cho trẻ em làm con nuôi nước ngoài.
- Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định cho trẻ em làm con
nuôi người nước ngoài.
Bước 4
Sau khi có quyết định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Sở Tư
pháp thông báo cho người nhận con nuôi đến Việt Nam để
nhận con nuôi và tổ chức lễ giao nhận con nuôi
Lãnh đạo phòng HCTP&BTTP
01 ngày
Tổng thời gian giải quyết TTHC
390 ngày
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 19+20+21+22+23/Ngày 21/4/2025
Quy trình 08
4. Quy trình thực hiện thủ tục “Giải quyết việc nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài đối với trẻ em sống ở cơ sở nuôi
dưỡng” (trường hợp công an xác minh được cha mẹ đẻ nhưng không liên hệ được, Trường hợp Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh không
đồng ý với việc giớithiệu trước, Thực hiện giới thiệu lại) (Mã số TTHC: 1.003976)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Người thực hiện (*)
Thời gian thực hiện
Bước 1
Lập hồ sơ trẻ em được nhận làm con nuôi xin ý kiến của
Sở Lao động Thương binh và xã hội (nay là Sở Y tế)
Trung tâm bảo trợ xã hội tỉnh
Không tính thời gian
Bước 2
Có ý kiến gửi Sở Tư pháp kèm theo hồ sơ trẻ em để thông
báo tìm người nhận con nuôi
Sở Lao động Thương binh và xã
hội (nay là Sở Y tế)
05 ngày
Bước 3
- Khi tiếp nhận hồ sơ trẻ em, nếu có công dân Việt Nam
thường trú ở trong nước đăng ký nhu cầu nhận con nuôi,
Sở Tư pháp kiểm tra điều kiện của người nhận con nuôi,
giao 01 bộ hồ sơ trẻ em cho người nhận con nuôi và giới
thiệu người nhận con nuôi đến Ủy ban nhân dân cấp xã nơi
có thẩm quyền giải quyết việc nuôi con nuôi để xem xét,
giải quyết theo quy định pháp luật
- Trường hợp không có công dân Việt Nam thường trú ở
trong nước đăng ký nhu cầu nhận con nuôi:
+ Sở Tư pháp thông báo tìm người nhận trẻ em làm
con nuôi trên phạm vi cấp tỉnh. Trong thời hạn thông báo
trên phạm vi cấp tỉnh, nếu có công dân Việt Nam thường
trú ở trong nước đăng ký nhu cầu nhận con nuôi thì Sở Tư
pháp kiểm tra điều kiện của người nhận con nuôi, giao 01
bộ hồ sơ trẻ em cho người nhận con nuôi và giới thiệu
người nhận con nuôi đến Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có
thẩm quyền giải quyết việc nuôi con nuôi để xem xét, giải
quyết theo quy định của pháp luật.
Sở Tư pháp
444 ngày
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 19+20+21+22+23/Ngày 21/4/2025
Sau khi hết thời hạn thông báo, nếu không có công
dân Việt Nam thường trú ở trong nước nhận trẻ em làm
con nuôi, Sở Tư pháp gửi danh sách trẻ em cho Bộ Tư
pháp để thông báo tìm người nhận con nuôi trên phạm vi
toàn quốc.
Sau khi hết thời hạn thông báo, nếu không có công
dân Việt Nam thường trú ở trong nước nhận trẻ em làm
con nuôi, Bộ Tư pháp thông báo cho Sở Tư pháp để thực
hiện xác nhận trẻ em đủ điều kiện làm con nuôi nước
ngoài.
Thực hiện việc xác nhận trẻ em có đủ điều kiện làm
con nuôi nước ngoài
Sau khi Bộ Tư pháp chuyển hồ sơ của người nhận
con nuôi thông qua thủ tục giới thiệu cho Sở Tư pháp căn
cứ vào số lượng trẻ em có đủ điều kiện làm con nuôi nước
ngoài và số lượng hồ sơ của người nhận con nuôi đã được
chấp thuận, bảo đảm lựa chọn gia đình phù hợp nhất cho
trẻ em.
+) Sở Tư pháp giới thiệu trẻ em và báo cáo UBND
cấp tỉnh cho ý kiến.
Trường hợp UBND cấp tỉnh đồng ý với việc giới
thiệu trẻ em làm con nuôi, Sở Tư pháp có văn bản báo cáo
Bộ Tư pháp kết quả giới thiệu trẻ em làm con nuôi nước
ngoài, kèm theo văn bản đồng ý của UBND cấp tỉnh.
Trường hợp không đồng ý với việc giới thiệu của Sở Tư
pháp, UBND cấp tỉnh thông báo rõ lý do bằng văn bản để
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 19+20+21+22+23/Ngày 21/4/2025
Sở Tư pháp tiến hành giới thiệu lại. Trường hợp Sở Tư
pháp không giới thiệu được thì gửi trả lại hồ sơ của người
nhận con nuôi cho Bộ Tư pháp kèm theo văn bản nêu rõ lý
do.
Sau khi có thông báo của Bộ Tư pháp về việc Kiểm
tra và thông báo kết quả giải quyết việc nuôi con nuôi nước
ngoài
- Sở Tư pháp trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định
cho trẻ em làm con nuôi nước ngoài.
- Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định cho trẻ em làm con
nuôi người nước ngoài.
Bước 4
Sau khi có quyết định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Sở Tư
pháp thông báo cho người nhận con nuôi đến Việt Nam để
nhận con nuôi và tổ chức lễ giao nhận con nuôi
Lãnh đạo phòng HCTP&BTTP
01 ngày
Tổng thời gian giải quyết TTHC
450 ngày
Quy trình 09
5. Quy trình thực hiện thủ tục “Giải quyết việc nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài đối với trường hợp cha dượng, mẹ
kế nhận con riêng của vợ hoặc chồng; cô, cậu, dì, chú, bác ruột nhận cháu làm con nuôi” (Mã số TTHC: 1.004878)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Người thực hiện (*)
Thời gian thực hiện
Bước 1
Người nhận con nuôi nộp hồ sơ của mình và hồ sơ của
người được nhận làm con nuôi cho Bộ Tư pháp.
Công dân, người yêu cầu
Không tính thời gian
Bước 2
Sau khi nhận được hồ sơ từ Bộ Tư pháp,
- Tiến hành kiểm tra, xác minh hồ sơ của người được nhận
làm con nuôi, lấy ý kiến của những người liên quan về việc
Sở Tư pháp
95 ngày
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 19+20+21+22+23/Ngày 21/4/2025
giải quyết nuôi con nuôi và xác nhận người được nhận làm
con nuôi đủ điều kiện làm con nuôi nước ngoài
- Nếu trẻ em có đủ điều kiện để cho làm con nuôi ở nước
ngoài, việc giải quyết cho trẻ em làm con nuôi bảo đảm
đúng trình tự, thủ tục quy định và đáp ứng lợi ích tốt nhất
của trẻ em, thì thực hiện giải quyết theo đúng quy định.
- Trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, quyết định việc
nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài
Bước 3
Quyết định nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài;
UBND tỉnh
15 ngày
Bước 4
- Thông báo cho người nhận con nuôi đến Việt Nam để
nhận con nuôi.
- Sở Tư pháp đăng ký việc nuôi con nuôi và tổ chức lễ giao
nhận con nuôi.
60 ngày, kể từ ngày
nhận được thông báo
của Sở Tư pháp hoặc
không quá 90 ngày,
trong trường hợp có lý
do chính đáng không
thể có mặt tại lễ giao
nhận con nuôi đúng
thời hạn 60 ngày.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
200 ngày
Quy trình 10
6. Quy trình thực hiện thủ tục “Đăng ký li việc nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài” (Mã số TTHC: 1.003179)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Người thực hiện (*)
Thời gian thực hiện
Bước 1
- Nếu nộp hồ sơ trực tiếp: người có yêu cầu Đăng ký lại
việc nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài nộp hồ sơ đề nghị
tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (TTPVHCC) tỉnh.
- Nếu nộp hồ sơ trực tuyến: Công dân truy cập Cổng
Công dân, người yêu cầu
Không tính thời gian
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 19+20+21+22+23/Ngày 21/4/2025
DVCQG hoặc Cổng DVC cấp tỉnh; đăng ký/đăng nhập tài
khoản, xác thực định danh điện tử;
Công dân điền các thông tin trên Biểu mẫu điện tử tương
tác, tải lên các giấy tờ cần thiết
Bước 2
Kiểm tra hồ sơ, tiếp nhận hồ sơ, nếu nộp trực tiếp thì quét
(scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử và chuyển hồ sơ đến phòng
Tư pháp huyện xử lý.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
Sở Tư pháp tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công
04 giờ làm việc
Bước 3
Phân công thụ lý hồ sơ: Kiểm tra, chuyển hồ sơ cho
chuyên viên phòng Tư pháp xử lý hồ sơ
Lãnh đạo phòng HCTP&BTTP
02 giờ làm việc
Bước 4
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ đề nghị Đăng ký lại việc nuôi
con nuôi.
Chuyên viên phòng
HCTP&BTTP
02 ngày làm việc
Bước 5
Kiểm tra và trình lãnh đạo Sở
Lãnh đạo phòng HCTP&BTTP
02 giờ làm việc
Bước 5
Kiểm tra, Trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định để Sở
Tư pháp tiến hành các bước tiếp theo.
Sở Tư pháp
02 ngày làm việc
Tổng thời gian giải quyết TTHC
05 ngày làm việc
Quy trình 11
7. Quy trình thực hiện thủ tục “Giải quyết việc người nước ngoài thường trú ở Việt Nam nhận trẻ em Việt Nam làm con
nuôi” (Mã số TTHC: 1.003160)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Người thực hiện (*)
Thời gian thực hiện
Bước 1
Người nước ngoài thường trú tại Việt Nam nhận con nuôi
nộp hồ sơ của mình và của người được giới thiệu làm con
nuôi tại Sở Tư pháp nơi người được giới thiệu làm con
nuôi thường trú;
Công dân, người yêu cầu
Không tính thời gian
Bước 2
- Kiểm tra hồ sơ, lấy ý kiến của những người liên quan:
Sở Tư pháp
14 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 19+20+21+22+23/Ngày 21/4/2025
- Trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, quyết định;
Bước 3
Quyết định nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài;
UBND tỉnh
10 ngày làm việc
Bước 4
Đăng ký việc nuôi con nuôi theo quy định của pháp luật về
đăng ký hộ tịch, tổ chức lễ giao nhận con nuôi tại trụ sở Sở
Tư pháp
Sở Tư pháp
01 ngày làm việc
Tổng thời gian giải quyết TTHC
25 ngày làm việc
VI. LĨNH VỰC QUỐC TỊCH (05 TTHC)
Quy trình 12
1. Quy trình giải quyết thủ tục “Cấp Giấy xác nhận là người gốc Việt Nam” (Mã số TTHC: 2.001895)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Người thực hiện (*)
Thời gian thực hiện
Bước 1
Nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm dịch vụ hành chính công tỉnh
Cao Bằng
Công dân, người yêu cầu
Không tính thời gian
Bước 2
Cán bộ, Công chức tại TTPVHCC kiểm tra tính chính xác, đầy
đủ, thống nhất, hợp lệ của hồ sơ.
Chuyển hồ sơ về phòng HCTP&BTTP - Sở Tư pháp
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả Sở Tư pháp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
04 giờ làm việc
Bước 3
Phân công thụ lý hồ sơ: Kiểm tra, chuyển hồ sơ cho chuyên
viên phòng HCTP&BTTP xử lý hồ sơ
Lãnh đạo phòng
HCTP&BTTP
02 giờ làm việc
Bước 4
Thẩm tra hồ sơ (thẩm tra tính thống nhất, hợp lệ của các thông tin
trong hồ sơ, giấy tờ, tài liệu do người yêu cầu nộp, xuất trình
hoặc đính kèm).
In giấy xác nhận là người gốc Việt Nam
Chuyên viên phòng
HCTP&BTTP
03 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 19+20+21+22+23/Ngày 21/4/2025
Bước 5
Kiểm tra, trình lãnh đạo Sở ký giấy xác nhận là người gốc Việt
Nam
Lãnh đạo phòng
HCTP&BTTP
02 giờ làm việc
Bước 6
Ký giấy xác nhận là người gốc Việt Nam chuyển đến bộ phận
văn thư
Lãnh đạo Sở Tư pháp
04 giờ làm việc
Bước 7
Đóng dấu; chuyển kết quả giải quyết thủ tục hành chính đến
TTPVHCC
Văn thư Sở
04 giờ làm việc
Bước 8
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả Sở Tư pháp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
05 ngày làm việc
Quy trình 13
2. Quy trình giải quyết thủ tục “nhập quốc tịch Việt Nam” (Mã số TTHC: 2.002039)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Người thực hiện (*)
Thời gian thực hiện
Bước 1
Nộp hồ sơ tại Trung tâm dịch vụ hành chính công tỉnh Cao
Bằng
Công dân, người yêu cầu
Không tính thời gian
Bước 2
Cán bộ, Công chức tại TTPVHCC kiểm tra tính chính xác, đầy
đủ, thống nhất, hợp lệ của hồ sơ.
Chuyển hồ sơ về phòng HCTP&BTTP - Sở Tư pháp
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả Sở Tư pháp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
01 ngày làm việc
Bước 3
Phân công thụ lý hồ sơ: Kiểm tra, chuyển hồ sơ cho chuyên
viên phòng HCTP&BTTP xử lý hồ sơ
Lãnh đạo phòng
HCTP&BTTP
01 ngày làm việc
Bước 4
Thẩm tra hồ sơ (thẩm tra tính thống nhất, hợp lệ của các thông tin
trong hồ sơ, giấy tờ, tài liệu do người yêu cầu nộp, xuất trình
hoặc đính kèm).
Trình lãnh đạo phòng
Chuyên viên phòng
HCTP&BTTP
10 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 19+20+21+22+23/Ngày 21/4/2025
Bước 5
Kiểm tra, trình lãnh đạo Sở
Lãnh đạo phòng
HCTP&BTTP
01 ngày làm việc
Bước 6
Kiểm tra, xem xét và trình UBND cấp tỉnh
Lãnh đạo Sở Tư pháp
102 ngày
Bước 7
Sau khi có Quyết định cho nhập quốc tịch Việt Nam của Chủ
tịch nước, Sở Tư pháp tổ chức Lễ trao Quyết định cho nhập
quốc tịch Việt Nam
Sở Tư pháp
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
115 ngày làm việc
(thời gian thực tế giải
quyết hồ sơ tại các cơ
quan có thẩm quyền)
Quy trình 14
3. Quy trình giải quyết thủ tục “trở li quốc tịch Việt Nam ở trong nước” (Mã số TTHC: 2.002038)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Người thực hiện (*)
Thời gian thực hiện
Bước 1
Nộp hồ sơ đề nghị tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
(TTPVHCC) tỉnh.
Công dân, người yêu cầu
Không tính thời gian
Bước 2
Cán bộ, Công chức tại TTPVHCC kiểm tra tính chính xác, đầy
đủ, thống nhất, hợp lệ của hồ sơ.
Chuyển hồ sơ về phòng HCTP&BTTP - Sở Tư pháp
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả Sở Tư pháp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
01 ngày làm việc
Bước 3
Phân công thụ lý hồ sơ: Kiểm tra, chuyển hồ sơ cho chuyên
viên phòng HCTP&BTTP xử lý hồ sơ
Lãnh đạo phòng
HCTP&BTTP
01 ngày làm việc
Bước 4
Thẩm tra hồ sơ (thẩm tra tính thống nhất, hợp lệ của các thông tin
trong hồ sơ, giấy tờ, tài liệu do người yêu cầu nộp, xuất trình
hoặc đính kèm).
Tiến hành thực hiện các bước theo quy định. Trình lãnh đạo
Chuyên viên phòng
HCTP&BTTP
02 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 19+20+21+22+23/Ngày 21/4/2025
phòng
Bước 4
Kiểm tra, trình lãnh đạo Sở
Lãnh đạo phòng
HCTP&BTTP
01 ngày làm việc
Bước 5
Kiểm tra, xem xét gửi văn bản xác minh Công an tỉnh
Lãnh đạo Sở Tư pháp
20 ngày làm việc
Bước 6
Nhận được kết quả xác minh, Sở Tư pháp có trách nhiệm hoàn
tất hồ sơ trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện các
quy trình tiếp theo
Lãnh đạo Sở Tư pháp
60 ngày làm việc
Bước 7
Sau khi có Quyết định cho trở lại quốc tịch Việt Nam, trả
Quyết định cho cá nhân, tổ chức
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả Sở Tư pháp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
85 ngày làm việc
Quy trình 15
4. Quy trình giải quyết thủ tục “Thôi quốc tịch Việt Nam ở trong nước” (Mã số TTHC: 2.002036)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Người thực hiện (*)
Thời gian thực hiện
Bước 1
Nộp hồ sơ đề nghị tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
(TTPVHCC) tỉnh.
Công dân, người yêu cầu
Không tính thời gian
Bước 2
Cán bộ, Công chức tại TTPVHCC kiểm tra tính chính xác, đầy
đủ, thống nhất, hợp lệ của hồ sơ.
Chuyển hồ sơ về phòng HCTP&BTTP - Sở Tư pháp
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả Sở Tư pháp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
01 ngày làm việc
Bước 3
Phân công thụ lý hồ sơ: Kiểm tra, chuyển hồ sơ cho chuyên
viên phòng HCTP&BTTP xử lý hồ sơ
Lãnh đạo phòng
HCTP&BTTP
01 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 19+20+21+22+23/Ngày 21/4/2025
Thẩm tra hồ sơ (thẩm tra tính thống nhất, hợp lệ của các thông tin
trong hồ sơ, giấy tờ, tài liệu do người yêu cầu nộp, xuất trình
hoặc đính kèm).
Tiến hành thực hiện các bước theo quy định. Trình lãnh đạo
phòng
Chuyên viên phòng
HCTP&BTTP
02 ngày làm việc
Bước 4
Kiểm tra, trình lãnh đạo Sở
Lãnh đạo phòng
HCTP&BTTP
01 ngày làm việc
Bước 5
Kiểm tra, xem xét gửi văn bản Đăng thông báo về việc xin thôi
quốc tịch Việt Nam trên một tờ báo viết hoặc báo điện tử và Đề
nghị cơ quan Công an cấp tỉnh xác minh về nhân thân của người
xin thôi quốc tịch Việt Nam
Lãnh đạo Sở Tư pháp
20 ngày làm việc
Bước 6
Nhận được kết quả xác minh, Sở Tư pháp có trách nhiệm hoàn
tất hồ sơ trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
Lãnh đạo Sở Tư pháp
50 ngày làm việc
Bước 7
Sau khi có Quyết định cho thôi quốc tịch Việt Nam, trả Quyết
định cho cá nhân, tổ chức
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả Sở Tư pháp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
75 ngày làm việc
Quy trình 16
5. Quy trình giải quyết Thủ tục “Cấp giấy xác nhận có quốc tịch Việt Nam ở trong nước” (Mã số TTHC: 1.005136) ( Có
giấy tờ chứng minh quốc tịch Việt Nam)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Người thực hiện (*)
Thời gian thực hiện
Bước 1
Nộp hồ sơ đề nghị tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
(TTPVHCC) tỉnh.
Công dân, người yêu cầu
Không tính thời gian
Bước 2
Cán bộ, Công chức tại TTPVHCC kiểm tra tính chính xác, đầy
đủ, thống nhất, hợp lệ của hồ sơ.
Chuyển hồ sơ về phòng HCTP&BTTP - Sở Tư pháp
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả Sở Tư pháp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
01 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 19+20+21+22+23/Ngày 21/4/2025
Bước 3
Phân công thụ lý hồ sơ: Kiểm tra, chuyển hồ sơ cho chuyên
viên phòng HCTP&BTTP xử lý hồ sơ
Lãnh đạo phòng
HCTP&BTTP
01 ngày làm việc
Bước 4
Thẩm tra hồ sơ (thẩm tra tính thống nhất, hợp lệ của các thông tin
trong hồ sơ, giấy tờ, tài liệu do người yêu cầu nộp, xuất trình
hoặc đính kèm).
Tiến hành thực hiện các bước theo quy định. In giấy xác nhận có
Quốc tịch Việt Nam, trình lãnh đạo phòng
Chuyên viên phòng
HCTP&BTTP
15 ngày làm việc
Bước 5
Kiểm tra, trình lãnh đạo Sở ký giấy xác nhận có Quốc tịch Việt
Nam
Lãnh đạo phòng
HCTP&BTTP
01 ngày làm việc
Bước 6
Ký giấy xác nhận có Quốc tịch Việt Nam chuyển đến bộ phận
văn thư
Lãnh đạo Sở Tư pháp
01 ngày làm việc
Bước 7
Đóng dấu; chuyển kết quả giải quyết thủ tục hành chính đến
TTPVHCC
Văn thư Sở
01 ngày làm việc
Bước 8
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả Sở Tư pháp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
20 ngày làm việc
Quy trình 17
6. Quy trình giải quyết thủ tục “Cấp giấy xác nhận có quốc tịch Việt Nam ở trong nước” (Mã số TTHC: 1.005136) (Đối
với trường hợp không có giấy tờ chứng minh quốc tịch Việt Nam)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Người thực hiện (*)
Thời gian thực hiện
Bước 1
Nộp hồ sơ đề nghị tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
(TTPVHCC) tỉnh.
Công dân, người yêu cầu
Không tính thời gian
Bước 2
Cán bộ, Công chức tại TTPVHCC kiểm tra tính chính xác, đầy
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
01 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 19+20+21+22+23/Ngày 21/4/2025
đủ, thống nhất, hợp lệ của hồ sơ.
Chuyển hồ sơ về phòng HCTP&BTTP - Sở Tư pháp
quả Sở Tư pháp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
Bước 3
Phân công thụ lý hồ sơ: Kiểm tra, chuyển hồ sơ cho chuyên
viên phòng HCTP&BTTP xử lý hồ sơ
Lãnh đạo phòng
HCTP&BTTP
01 ngày làm việc
Bước 4
Thẩm tra hồ sơ (thẩm tra tính thống nhất, hợp lệ của các thông tin
trong hồ sơ, giấy tờ, tài liệu do người yêu cầu nộp, xuất trình
hoặc đính kèm).
Tiến hành thực hiện các bước theo quy định. In giấy xác nhận có
Quốc tịch Việt Nam, trình lãnh đạo phòng
Chuyên viên phòng
HCTP&BTTP
50 ngày làm việc
Bước 5
Kiểm tra, trình lãnh đạo Sở ký giấy xác nhận có Quốc tịch Việt
Nam
Lãnh đạo phòng
HCTP&BTTP
01 ngày làm việc
Bước 6
Ký giấy xác nhận có Quốc tịch Việt Nam chuyển đến bộ phận
văn thư
Lãnh đạo Sở Tư pháp
01 ngày làm việc
Bước 7
Đóng dấu; chuyển kết quả giải quyết thủ tục hành chính đến
TTPVHCC
Văn thư Sở
01 ngày làm việc
Bước 8
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả Sở Tư pháp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
55 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 19+20+21+22+23/Ngày 21/4/2025
B. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN ( 29 TTHC)
I. LĨNH VỰC HỘ TỊCH (17 TTHC)
Quy trình 18
1. Quy trình giải quyết thủ tục “Đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài” (Mã số TTHC: 2.000528)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Người thực hiện (*)
Thời gian thực hiện
Bước 1
- Nếu nộp hồ sơ trực tiếp: người có yêu cầu nộp hồ sơ tại Bộ
phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện
- Nếu nộp hồ sơ trực tuyến: Công dân truy cập Cổng DVCQG
hoặc Cổng DVC cấp tỉnh; đăng ký/đăng nhập tài khoản, xác
thực định danh điện tử;
Công dân điền các thông tin trên Biểu mẫu điện tử tương tác,
tải lên các giấy tờ cần thiết
Công dân, người yêu cầu
Không tính thời gian
Bước 2
Công chức một cửa truy cập Phần mềm một cửa kiểm tra tính
chính xác, đầy đủ, thống nhất, hợp lệ của hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì tiếp nhận hồ sơ; nếu tiếp
nhận hồ sơ sau 15 giờ thì có Phiếu hẹn, trả kết quả cho người có
yêu cầu trong ngày làm việc tiếp theo (nếu nộp trực tiếp) hoặc
gửi ngay Phiếu hẹn, trả kết quả qua thư điện tử hoặc gửi tin
nhắn hẹn trả kết quả qua điện thoại di động cho người có yêu
cầu (nếu nộp trực tuyến); đồng thời chuyển hồ sơ đến phòng
Tư pháp huyện xử lý.
Nếu nộp trực tiếp cán bộ tiếp nhận hồ sơ tại Bộ phận một cửa
thực hiện số hóa (sao chụp, chuyển thành tài liệu điện tử trên
hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu) và ký số vào tài liệu, hồ sơ
giải quyết thủ tục hành chính đã được số hóa theo quy định
+ Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ thì có thông báo cho
Công chức tại bộ phận tiếp
nhận và trả kết quả của Ủy
ban nhân dân cấp huyện
01 giờ làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 19+20+21+22+23/Ngày 21/4/2025
người yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ, nêu rõ loại giấy tờ,
nội dung cần bổ sung để người có yêu cầu bổ sung, hoàn thiện.
Sau khi hồ sơ được bổ sung, thực hiện lại.
+ Trường hợp người có yêu cầu đăng ký khai sinh không bổ
sung, hoàn thiện được hồ sơ thì báo cáo Trưởng bộ phận một
cửa có thông báo từ chối giải quyết yêu cầu đăng ký khai sinh.
- Chuyển hồ sơ đến Phòng Tư pháp huyện xử lý.
Bước 3
Phân công thụ lý hồ sơ: Kiểm tra, chuyển hồ sơ cho chuyên
viên phòng Tư pháp xử lý hồ sơ
Lãnh đạo phòng Tư pháp
01 giờ làm việc
Bước 4
Thẩm tra hồ sơ (thẩm tra tính thống nhất, hợp lệ của các thông tin
trong hồ sơ, giấy tờ, tài liệu do người yêu cầu nộp, xuất trình
hoặc đính kèm).
- Trường hợp hồ sơ cần bổ sung, hoàn thiện hoặc không đủ
điều kiện giải quyết, phải từ chối thì gửi thông báo về tình
trạng hồ sơ tới Bộ phận một cửa để thông báo cho người nộp
hồ sơ – thực hiện lại
- Nếu thấy hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, đúng quy định, trường hợp tiếp
nhận hồ sơ đăng ký khai sinh theo hình thức trực tiếp, thì công
chức làm công tác hộ tịch thực hiện việc ghi vào Sổ đăng ký khai
sinh, cập nhật thông tin đăng ký khai sinh trên Phần mềm đăng
ký, quản lý hộ tịch điện tử dùng chung, lưu chính thức và chuyển
thông tin đến cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư (CSDLQGVDC)
để lấy Số định danh cá nhân.
- Trường hợp tiếp nhận hồ sơ đăng ký khai sinh theo hình thức
trực tuyến, công chức làm công tác hộ tịch gửi lại biểu mẫu Giấy
khai sinh điện tử với thông tin đầy đủ cho người yêu cầu qua thư
điện tử hoặc thiết bị số.
Công chức phòng Tư pháp
02 giờ làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 19+20+21+22+23/Ngày 21/4/2025
Người yêu cầu có trách nhiệm kiểm tra tính chính xác, đầy đủ
của các thông tin trên biểu mẫu Giấy khai sinh điện tử và xác
nhận (tối đa một ngày).
Nếu người có yêu cầu xác nhận thông tin đã thống nhất, đầy đủ
hoặc không có phản hồi sau thời hạn yêu cầu thì công chức
làm công tác hộ tịch thực hiện việc ghi nội dung vào Sổ đăng ký
khai sinh, cập nhật thông tin đăng ký khai sinh và lưu chính thức
trên Phần mềm đăng ký, quản lý hộ tịch điện tử dùng chung.
Trường hợp cha, mẹ lựa chọn quốc tịch Việt Nam cho con thì
chuyển thông tin đến CSDLQGVDC để lấy Số định danh cá
nhân.
- Sau khi CSDLQGVDC trả về Số định danh cá nhân, công chức
làm công tác hộ tịch in Giấy khai sinh, chuyển Lãnh đạo phòng
Bước 5
Kiểm tra, trình lãnh đạo Ủy ban nhân dân (UBND) huyện ký
Giấy khai sinh
Lãnh đạo phòng Tư pháp
01 giờ làm việc
Bước 6
Ký Giấy khai sinh chuyển đến văn thư
Lãnh đạo UBND huyện
01 giờ làm việc
Bước 7
Đóng dấu; chuyển kết quả giải quyết đến Phòng Tư pháp
Văn thư
01 giờ làm việc
Bước 8
Ghi vào sổ đăng ký khai sinh, lưu hồ sơ; chuyển kết quả giải
quyết thủ tục hành chính đến bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
cấp huyện.
Công chức Phòng Tư pháp
01 giờ làm việc
Bước 9
Xác nhận kết quả trên phần mềm một cửa
Hướng dẫn công dân ký vào sổ đăng ký khai sinh theo quy
định và trả kết quả cho công dân
Công chức tại bộ phận tiếp
nhận và trả kết quả của Ủy
ban nhân dân cấp huyện
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
01 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 19+20+21+22+23/Ngày 21/4/2025
Quy trình 19
2. Quy trình thực hiện thủ tục “Đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài” (Mã số TTHC: 2.000806)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Người thực hiện (*)
Thời gian thực hiện
Bước 1
- Nếu nộp hồ sơ trực tiếp: người có yêu cầu nộp hồ sơ tại Bộ
phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện
- Nếu nộp hồ sơ trực tuyến: Công dân truy cập Cổng DVCQG
hoặc Cổng DVC cấp tỉnh; đăng ký/đăng nhập tài khoản, xác
thực định danh điện tử;
Công dân điền các thông tin trên Biểu mẫu điện tử tương tác,
tải lên các giấy tờ cần thiết
Công dân, người yêu cầu
Không tính thời gian
Bước 2
Kiểm tra hồ sơ, tiếp nhận hồ sơ, nếu nộp trực tiếp thì quét
(scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử và chuyển hồ sơ đến phòng Tư
pháp huyện xử lý
Công chức tại bộ phận tiếp
nhận và trả kết quả của Ủy
ban nhân dân cấp huyện
0,5 ngày làm việc
Bước 3
Phân công thụ lý hồ sơ: Kiểm tra, chuyển hồ sơ cho chuyên
viên phòng Tư pháp xử lý hồ sơ
Lãnh đạo phòng Tư pháp
0,5 ngày làm việc
Bước 4
Thẩm tra hồ sơ (thẩm tra tính thống nhất, hợp lệ của các thông tin
trong hồ sơ, giấy tờ, tài liệu do người yêu cầu nộp, xuất trình
hoặc đính kèm).
Trường hợp hồ sơ cần bổ sung, hoàn thiện hoặc không đủ điều
kiện giải quyết, phải từ chối thì gửi thông báo về tình trạng hồ
sơ tới Bộ phận một cửa để thông báo cho người nộp hồ sơ –
thực hiện lại
Nếu hồ sơ đáp ứng đủ điều kiện: Cập nhật thông tin đăng ký kết
hôn trên Phần mềm đăng ký, quản lý hộ tịch điện tử dùng chung,
in Giấy chứng nhận kết hôn, chuyển lãnh đạo phòng
Công chức phòng Tư pháp
6 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 19+20+21+22+23/Ngày 21/4/2025
Bước 5
Kiểm tra, Trình lãnh đạo UBND ký Giấy chứng nhận kết hôn
Lãnh đạo phòng Tư pháp
0,5 ngày làm việc
Bước 6
Ký giấy chứng nhận kết hôn và chuyển đến văn thư
Lãnh đạo UBND cấp huyện
01 ngày làm việc
Bước 7
Đóng dấu; chuyển kết quả giải quyết đến Phòng Tư pháp
Bộ phận văn thư
0,5 ngày làm việc
Bước 8
Tách hồ sơ lưu, chuyển kết quả đến công chức Bộ phận tiếp
nhận và trả kết quả cấp huyện;
Vào sổ đăng ký kết hôn.
Công chức phòng Tư pháp
01 ngày làm việc
Bước 9
Xác nhận kết quả trên phần mềm một cửa
Hướng dẫn công dân ký vào sổ hộ tịch theo quy định và trả kết
quả cho công dân.
Công chức tại bộ phận tiếp
nhận và trả kết quả của Ủy
ban nhân dân cấp huyện
Không tính thời gian
Tổng thời giải quyết TTHC
10 ngày làm việc
Quy trình 20
3. Quy trình thực hiện thủ tục “Đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài” (Mã số TTHC: 1.001766) (trường hợp không xác
minh)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Người thực hiện (*)
Thời gian thực hiện
Bước 1
- Nếu nộp hồ sơ trực tiếp: người có yêu cầu nộp hồ sơ tại Bộ
phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện
- Nếu nộp hồ sơ trực tuyến: Công dân truy cập Cổng DVCQG
hoặc Cổng DVC cấp tỉnh; đăng ký/đăng nhập tài khoản, xác
thực định danh điện tử;
Công dân điền các thông tin trên Biểu mẫu điện tử tương tác,
tải lên các giấy tờ cần thiết
Công dân, người yêu cầu
Không tính thời gian
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 19+20+21+22+23/Ngày 21/4/2025
Bước 2
- Kiểm tra hồ sơ, tiếp nhận hồ sơ, nếu nộp trực tiếp thì quét
(scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử và chuyển hồ sơ đến phòng Tư
pháp huyện xử lý.
Công chức tại bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả của Ủy ban nhân
dân cấp huyện
01 giờ làm việc
Bước 3
Phân công thụ lý hồ sơ: Kiểm tra, chuyển hồ sơ cho chuyên
viên phòng Tư pháp xử lý hồ sơ
Lãnh đạo phòng Tư pháp
01 giờ làm việc
Bước 4
Thẩm tra hồ sơ (thẩm tra tính thống nhất, hợp lệ của các thông tin
trong hồ sơ, giấy tờ, tài liệu do người yêu cầu nộp, xuất trình
hoặc đính kèm).
Trường hợp hồ sơ cần bổ sung, hoàn thiện hoặc không đủ điều
kiện giải quyết, phải từ chối thì gửi thông báo về tình trạng hồ
sơ tới Bộ phận một cửa để thông báo cho người nộp hồ sơ –
thực hiện lại
Nếu hồ sơ đáp ứng đủ điều kiện: Cập nhật thông tin đăng ký kết
hôn trên Phần mềm đăng ký, quản lý hộ tịch điện tử dùng chung,
in trích lục khai tử, chuyển lãnh đạo phòng
Công chức phòng Tư pháp
2.5 giờ làm việc
Bước 5
Kiểm tra kết quả TTHC và trình lãnh đạo UBND ký
Lãnh đạo phòng Tư pháp
01 giờ làm việc
Bước 6
Ký phê duyệt kết quả giải quyết và chuyển đến bộ phận văn
thư
Lãnh đạo UBND cấp huyện
01 giờ làm việc
Bước 7
Đóng dấu; chuyển kết quả giải quyết đến phòng Tư pháp
Bộ phận văn thư
01 giờ làm việc
Bước 8
Lưu hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết thủ tục hành chính đến
bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện.
Vào sổ đăng ký khai tử
Công chức phòng Tư pháp
0.5 giờ làm việc
Bước 9
Xác nhận trên phần mềm một cửa
Hướng dẫn công dân ký vào sổ hộ tịch và trả kết quả giải quyết
Công chức tại bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả của Ủy ban nhân
dân cấp huyện
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
01 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 19+20+21+22+23/Ngày 21/4/2025
Quy trình 21
4. Quy trình thực hiện thủ tục “Đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài” (Mã số TTHC: 1.001766) (trường hợp xác minh)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Người thực hiện (*)
Thời gian thực hiện
Bước 1
- Nếu nộp hồ sơ trực tiếp: người có yêu cầu nộp hồ sơ tại Bộ
phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện
- Nếu nộp hồ sơ trực tuyến: Công dân truy cập Cổng DVCQG
hoặc Cổng DVC cấp tỉnh; đăng ký/đăng nhập tài khoản, xác
thực định danh điện tử;
Công dân điền các thông tin trên Biểu mẫu điện tử tương tác,
tải lên các giấy tờ cần thiết
Công dân, người yêu cầu
Không tính thời gian
Bước 2
Kiểm tra hồ sơ, tiếp nhận hồ sơ, nếu nộp trực tiếp thì quét
(scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử và chuyển hồ sơ đến phòng Tư
pháp huyện xử lý.
Công chức tại bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả của Ủy ban nhân
dân cấp huyện
01 giờ làm việc
Bước 3
Phân công thụ lý hồ sơ: Kiểm tra, chuyển hồ sơ cho chuyên
viên phòng Tư pháp xử lý hồ sơ
Lãnh đạo phòng Tư pháp
02 giờ làm việc
Bước 4
Thẩm tra hồ sơ (thẩm tra tính thống nhất, hợp lệ của các thông tin
trong hồ sơ, giấy tờ, tài liệu do người yêu cầu nộp, xuất trình
hoặc đính kèm).
Trường hợp hồ sơ cần bổ sung, hoàn thiện hoặc không đủ điều
kiện giải quyết, phải từ chối thì gửi thông báo về tình trạng hồ
sơ tới Bộ phận một cửa để thông báo cho người nộp hồ sơ –
thực hiện lại
Tiến hành xác minh hồ sơ nếu đáp ứng đủ điều kiện: Cập nhật
thông tin đăng ký kết hôn trên Phần mềm đăng ký, quản lý hộ
tịch điện tử dùng chung, in trích lục khai tử, chuyển lãnh đạo
phòng
Công chức phòng Tư pháp
02 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 19+20+21+22+23/Ngày 21/4/2025
Bước 5
Kiểm tra kết quả TTHC và trình lãnh đạo UBND ký
Lãnh đạo phòng Tư pháp
01 giờ làm việc
Bước 6
Ký phê duyệt kết quả TTHC và chuyển đến bộ phận văn thư
Lãnh đạo UBND cấp huyện
02 giờ làm việc
Bước 7
Đóng dấu; chuyển kết quả giải quyết đến phòng Tư pháp
Bộ phận văn thư
01 giờ làm việc
Bước 8
Ghi vào sổ đăng ký khai tử, lưu hồ sơ; chuyển kết quả giải
quyết thủ tục hành chính đến bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
cấp huyện.
Công chức Phòng Tư pháp
01 giờ làm việc
Bước 9
Xác nhận trên phần mềm một cửa
Hướng dẫn công dân ký vào sổ hộ tịch và trả kết quả giải quyết
Công chức tại bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả của Ủy ban nhân
dân cấp huyện
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
03 ngày làm việc
Quy trình 22
5. Quy trình thực hiện thủ tục “Đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài” (Mã số TTHC: 2.000779)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Người thực hiện (*)
Thời gian thực
hiện
Bước 1
- Nếu nộp hồ sơ trực tiếp: người có yêu cầu nộp hồ sơ tại Bộ
phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện
- Nếu nộp hồ sơ trực tuyến: Công dân truy cập Cổng DVCQG
hoặc Cổng DVC cấp tỉnh; đăng ký/đăng nhập tài khoản, xác
thực định danh điện tử;
Công dân điền các thông tin trên Biểu mẫu điện tử tương tác,
tải lên các giấy tờ cần thiết
Công dân, người yêu cầu
Không tính thời
gian
Bước 2
Kiểm tra hồ sơ, tiếp nhận hồ sơ, nếu nộp trực tiếp thì quét
(scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử và chuyển hồ sơ đến phòng Tư
pháp huyện xử lý.
Công chức tại bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả của Ủy ban nhân dân
cấp huyện
0,5 ngày làm việc
Bước 3
Phân công thụ lý hồ sơ: Kiểm tra, chuyển hồ sơ cho chuyên
viên phòng Tư pháp xử lý hồ sơ
Lãnh đạo phòng Tư pháp
0,5 ngày làm việc
Bước 4
Thẩm tra hồ sơ (thẩm tra tính thống nhất, hợp lệ của các thông tin
Công chức phòng Tư pháp
7 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 19+20+21+22+23/Ngày 21/4/2025
trong hồ sơ, giấy tờ, tài liệu do người yêu cầu nộp, xuất trình)
Trường hợp hồ sơ cần bổ sung, hoàn thiện hoặc không đủ điều
kiện giải quyết, phải từ chối thì gửi thông báo về tình trạng hồ
sơ tới Bộ phận một cửa để thông báo cho người nộp hồ sơ –
thực hiện lại
Niêm yết công khai thông tin nhận cha, mẹ, con tại UBND cấp
huyện và UBND cấp xã
Nếu hồ sơ đủ điều kiện: Cập nhật thông tin đăng ký nhận cha,
mẹ, con trên Phần mềm đăng ký, quản lý hộ tịch điện tử dùng
chung, in trích lục đăng ký nhận cha, mẹ, con, chuyển lãnh đạo
phòng
Bước 5
Kiểm tra kết quả TTHC và trình lãnh đạo UBND huyện
Lãnh đạo phòng Tư pháp
0,5 ngày làm việc
Bước 6
Ký phê duyệt kết quả TTHC chuyển đến Bộ phận văn thư
Lãnh đạo UBND cấp huyện
0,5 ngày làm việc
Bước 7
Đóng dấu; chuyển kết quả giải quyết đến phòng Tư pháp
Bộ phận văn thư
0,5 ngày làm việc
Bước 8
Ghi vào sổ đăng ký nhận cha, mẹ, con, lưu hồ sơ; chuyển kết
quả giải quyết thủ tục hành chính đến bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả cấp huyện.
Công chức Phòng Tư pháp
0,5 ngày làm việc
Bước 9
Xác nhận kết quả trên phần mềm một cửa
Hướng dẫn công dân ký vào sổ hộ tịch và trả kết quả cho cá
nhân
Công chức tại bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả của Ủy ban nhân dân
cấp huyện
Không tính thời
gian
Tổng thời giải quyết TTHC
10 ngày làm việc
Quy trình 23
6. Quy trình thực hiện thủ tục “Đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài” (Mã số
TTHC: 1.001695)
Thứ tự
Nội dung công việc
Người thực hiện (*)
Thời gian thực hiện
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 19+20+21+22+23/Ngày 21/4/2025
công việc
Bước 1
Người có yêu cầu nộp hồ sơ tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả cấp huyện
Công dân, người yêu cầu
Không tính thời gian
Bước 2
Kiểm tra hồ sơ, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ
điện tử và chuyển hồ sơ đến phòng Tư pháp huyện xử lý.
Công chức tại bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả của Ủy ban nhân dân
cấp huyện
0,5 ngày làm việc
Bước 3
Phân công thụ lý hồ sơ: Kiểm tra, chuyển hồ sơ cho chuyên
viên phòng Tư pháp xử lý hồ sơ
Lãnh đạo phòng Tư pháp
0,5 ngày làm việc
Bước 4
Thẩm tra hồ sơ (thẩm tra tính thống nhất, hợp lệ của các thông tin
trong hồ sơ, giấy tờ, tài liệu do người yêu cầu nộp, xuất trình)
Trường hợp hồ sơ cần bổ sung, hoàn thiện hoặc không đủ điều
kiện giải quyết, phải từ chối thì gửi thông báo về tình trạng hồ
sơ tới Bộ phận một cửa để thông báo cho người nộp hồ sơ –
thực hiện lại
Nếu hồ sơ đáp ứng đủ điều kiện thực hiện:
- Niêm yết thông tin nhận cha, mẹ, con tại trụ sở UBND cấp
huyện và Ủy ban nhân dân cấp xã nơi thường trú của người được
nhận là cha, mẹ, con
- Cập nhật thông tin đăng ký khai sinh, đăng ký nhận cha, mẹ,
con trên Phần mềm đăng ký, quản lý hộ tịch điện tử dùng chung,
in Giấy khai sinh trích lục, đăng ký nhận cha, mẹ, con, chuyển
lãnh đạo phòng
Công chức phòng Tư pháp
12 ngày làm việc
Bước 5
Kiểm tra kết quả TTHC, trình lãnh đạo UBND huyện phê duyệt
hồ sơ
Lãnh đạo phòng Tư pháp
0,5 ngày làm việc
Bước 6
Ký phê duyệt kết quả TTHC chuyển đến bộ phận văn thư
Lãnh đạo UBND cấp huyện
0,5 ngày làm việc
Bước 7
Đóng dấu; chuyển kết quả giải quyết đến Phòng Tư pháp
Bộ phận văn thư
0,5 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 19+20+21+22+23/Ngày 21/4/2025
Bước 8
Ghi vào sổ khai sinh và sổ đăng ký nhận cha, me, con; lưu hồ
sơ; chuyển kết quả giải quyết thủ tục hành chính đến bộ phận
tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện.
Công chức Phòng Tư pháp
0,5 ngày làm việc
Bước 9
Xác nhận kết quả trên phần mềm một cửa
Hướng dẫn công dân ký vào sổ hộ tịch và trả kết quả cho cá
nhân
Công chức tại bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả của Ủy ban nhân dân
cấp huyện
Không tính thời gian
Tổng thời giải quyết TTHC
15 ngày làm việc
Quy trình 24
7. Quy trình thực hiện thủ tục “Đăng ký giám hộ có yếu tố nước ngoài” (Mã số TTHC: 1.001669) (Đăng ký giám hộ cử)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Người thực hiện (*)
Thời gian thực hiện
Bước 1
- Nếu nộp hồ sơ trực tiếp: người có yêu cầu nộp hồ sơ tại Bộ
phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện
- Nếu nộp hồ sơ trực tuyến: Công dân truy cập Cổng DVCQG
hoặc Cổng DVC cấp tỉnh; đăng ký/đăng nhập tài khoản, xác
thực định danh điện tử;
Công dân điền các thông tin trên Biểu mẫu điện tử tương tác,
tải lên các giấy tờ cần thiết
Công dân, người yêu cầu
Không tính thời gian
Bước 2
Kiểm tra hồ sơ, tiếp nhận hồ sơ, nếu nộp trực tiếp thì quét
(scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử và chuyển hồ sơ đến phòng Tư
pháp huyện xử lý.
Công chức tại bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả của Ủy ban nhân dân
cấp huyện
02 giờ làm việc
Bước 3
Phân công thụ lý hồ sơ: Kiểm tra, chuyển hồ sơ cho chuyên
viên phòng Tư pháp xử lý hồ sơ
Lãnh đạo phòng Tư pháp
01 giờ làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 19+20+21+22+23/Ngày 21/4/2025
Bước 4
Thẩm tra hồ sơ (thẩm tra tính thống nhất, hợp lệ của các thông tin
trong hồ sơ, giấy tờ, tài liệu do người yêu cầu nộp, xuất trình
hoặc đính kèm).
Trường hợp hồ sơ cần bổ sung, hoàn thiện hoặc không đủ điều
kiện giải quyết, phải từ chối thì gửi thông báo về tình trạng hồ
sơ tới Bộ phận một cửa để thông báo cho người nộp hồ sơ –
thực hiện lại
Nếu hồ sơ đáp ứng đủ điều kiện: Cập nhật thông tin đăng ký
giám hộ trên Phần mềm đăng ký, quản lý hộ tịch điện tử dùng
chung, in trích lục đăng ký giám hộ chuyển lãnh đạo phòng
Công chức Phòng Tư pháp
02 ngày làm việc
Bước 5
Kiểm tra kết quả xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo UBND cấp huyện
phê duyệt
Lãnh đạo phòng Tư pháp
01 giờ làm việc
Bước 6
Ký Trích lục đăng ký giám hộ chuyển đến bộ phận văn thư
Lãnh đạo UBND cấp huyện,
02 giờ làm việc
Bước 7
Đóng dấu, chuyển kết quả giải quyết đến Phòng Tư pháp
Bộ phận văn thư
1 giờ làm việc
Bước 8
Ghi vào sổ đăng ký giám hộ, lưu hồ sơ; chuyển kết quả giải
quyết thủ tục hành chính đến bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
cấp huyện.
Công chức phòng Tư pháp
1 giờ làm việc
Bước 9
Xác nhận kết quả trên phần mềm một cửa
Hướng dẫn công dân ký vào sổ hộ tịch và trả kết quả cho cá
nhân
Công chức tại bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả của Ủy ban nhân dân
cấp huyện
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
03 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 19+20+21+22+23/Ngày 21/4/2025
Quy trình 25
8. Quy trình thực hiện thủ tục “Đăng ký giám hộ có yếu tố nước ngoài” (Mã số TTHC: 1.001669) (Đăng ký giám đương
nhiên)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Người thực hiện (*)
Thời gian thực hiện
Bước 1
- Nếu nộp hồ sơ trực tiếp: người có yêu cầu nộp hồ sơ tại Bộ
phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện
- Nếu nộp hồ sơ trực tuyến: Công dân truy cập Cổng DVCQG
hoặc Cổng DVC cấp tỉnh; đăng ký/đăng nhập tài khoản, xác
thực định danh điện tử;
Công dân điền các thông tin trên Biểu mẫu điện tử tương tác,
tải lên các giấy tờ cần thiết
Công dân, người yêu cầu
Không tính thời gian
Bước 2
Kiểm tra hồ sơ, tiếp nhận hồ sơ, nếu nộp trực tiếp thì quét
(scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử và chuyển hồ sơ đến phòng Tư
pháp huyện xử lý.
Công chức tại bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả của Ủy ban nhân dân
cấp huyện
01 giờ làm việc
Bước 3
Phân công thụ lý hồ sơ: Kiểm tra, chuyển hồ sơ cho chuyên
viên phòng Tư pháp xử lý hồ sơ
Lãnh đạo phòng Tư pháp
01 giờ làm việc
Bước 4
Thẩm tra hồ sơ (thẩm tra tính thống nhất, hợp lệ của các thông tin
trong hồ sơ, giấy tờ, tài liệu do người yêu cầu nộp, xuất trình
hoặc đính kèm).
Trường hợp hồ sơ cần bổ sung, hoàn thiện hoặc không đủ điều
kiện giải quyết, phải từ chối thì gửi thông báo về tình trạng hồ
sơ tới Bộ phận một cửa để thông báo cho người nộp hồ sơ –
thực hiện lại
Nếu hồ sơ đáp ứng đủ điều kiện: Cập nhật thông tin đăng ký
giám hộ trên Phần mềm đăng ký, quản lý hộ tịch điện tử dùng
chung, in trích lục đăng ký giám hộ chuyển lãnh đạo phòng
Công chức phòng Tư pháp
01 ngày làm việc
Bước 5
Kiểm tra trích lục đăng ký giám hộ và trình lãnh đạo UBND
Lãnh đạo phòng Tư pháp
02 giờ làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 19+20+21+22+23/Ngày 21/4/2025
huyện
Bước 6
Ký phê duyệt kết quả TTHC chuyển đến bộ phận văn thư
Lãnh đạo UBND cấp huyện,
02 giờ làm việc
Bước 7
Đóng dấu; chuyển kết quả giải quyết thủ tục hành chính Phòng
Tư pháp
Bộ phận văn thư
01 giờ làm việc
Bước 8
Ghi vào sổ đăng ký giám hộ, lưu hồ sơ; chuyển kết quả giải
quyết thủ tục hành chính đến bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
cấp huyện.
Công chức phòng Tư pháp
01 giờ làm việc
Bước 9
Xác nhận kết quả trên phần mềm một cửa
Hướng dẫn công dân ký vào sổ hộ tịch và trả kết quả cho cá
nhân
Công chức tại bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả của Ủy ban nhân dân
cấp huyện
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
02 ngày làm việc
Quy trình 26
9. Quy trình thực hiện thủ tục “Đăng ký chấm dứt giám hộ có yếu tố nước ngoài” (Mã số TTHC: 2.000756)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Người thực hiện (*)
Thời gian thực hiện
Bước 1
- Nếu nộp hồ sơ trực tiếp: người có yêu cầu nộp hồ sơ tại Bộ
phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện
- Nếu nộp hồ sơ trực tuyến: Công dân truy cập Cổng DVCQG
hoặc Cổng DVC cấp tỉnh; đăng ký/đăng nhập tài khoản, xác
thực định danh điện tử;
Công dân điền các thông tin trên Biểu mẫu điện tử tương tác,
tải lên các giấy tờ cần thiết
Công dân, người yêu cầu
Không tính thời gian
Bước 2
Kiểm tra hồ sơ, tiếp nhận hồ sơ, nếu nộp trực tiếp thì quét
(scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử và chuyển hồ sơ đến phòng Tư
pháp huyện xử lý.
Công chức tại bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả của Ủy ban nhân dân
cấp huyện
01 giờ làm việc
Bước 3
Phân công thụ lý hồ sơ: Kiểm tra, chuyển hồ sơ cho chuyên
Lãnh đạo phòng Tư pháp
01 giờ làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 19+20+21+22+23/Ngày 21/4/2025
viên phòng Tư pháp xử lý hồ sơ
Bước 4
Thẩm tra hồ sơ (thẩm tra tính thống nhất, hợp lệ của các thông tin
trong hồ sơ, giấy tờ, tài liệu do người yêu cầu nộp, xuất trình
hoặc đính kèm).
Trường hợp hồ sơ cần bổ sung, hoàn thiện hoặc không đủ điều
kiện giải quyết, phải từ chối thì gửi thông báo về tình trạng hồ
sơ tới Bộ phận một cửa để thông báo cho người nộp hồ sơ -
thực hiện lại
Nếu hồ sơ đáp ứng đủ điều kiện: Cập nhật thông tin đăng ký
chấm dứt trên Phần mềm đăng ký, quản lý hộ tịch điện tử dùng
chung, in trích lục đăng ký chấm dứt giám hộ chuyển lãnh đạo
phòng;
Công chức phòng Tư pháp
02 giờ làm việc
Bước 5
Kiểm tra Trích lục đăng ký chấm dứt giám hộ và trình lãnh đạo
UBND huyện
Lãnh đạo phòng Tư pháp
01 giờ làm việc
Bước 6
Ký Trích lục đăng ký chấm dứt giám hộ chuyển đến bộ phận
văn thư
Lãnh đạo UBND cấp huyện,
01 giờ làm việc
Bước 7
Đóng dấu; chuyển kết quả giải quyết đến phòng Tư pháp
Bộ phận văn thư
01 giờ làm việc
Bước 8
Ghi vào sổ đăng ký chấm dứt giám hộ, lưu hồ sơ; chuyển kết
quả giải quyết thủ tục hành chính đến bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả cấp huyện.
Công chức phòng Tư pháp
01 giờ làm việc
Bước 9
Xác nhận kết quả trên phần mềm một cửa
Hướng dẫn công dân ký vào sổ hộ tịch và trả kết quả cho cá
nhân
Công chức tại bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả của Ủy ban nhân dân
cấp huyện
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
01 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 19+20+21+22+23/Ngày 21/4/2025
Quy trình 27
10. Quy trình thực hiện thủ tục “Đăng ký thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch, xác định li dân tộc” (Mã số
TTHC: 2.000748) (đối với việc bổ sung thông tin hộ tịch)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Người thực hiện (*)
Thời gian thực hiện
Bước 1
- Nếu nộp hồ sơ trực tiếp: người có yêu cầu nộp hồ sơ tại Bộ
phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện
- Nếu nộp hồ sơ trực tuyến: Công dân truy cập Cổng DVCQG
hoặc Cổng DVC cấp tỉnh; đăng ký/đăng nhập tài khoản, xác
thực định danh điện tử;
Công dân điền các thông tin trên Biểu mẫu điện tử tương tác,
tải lên các giấy tờ cần thiết
Công dân, người yêu cầu
Không tính thời gian
Bước 2
Kiểm tra hồ sơ, tiếp nhận hồ sơ, nếu nộp trực tiếp thì quét
(scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử và chuyển hồ sơ đến phòng Tư
pháp huyện xử lý.
Công chức tại bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả của Ủy ban nhân dân
cấp huyện
01 giờ làm việc
Bước 3
Phân công thụ lý hồ sơ: Kiểm tra, chuyển hồ sơ cho chuyên
viên phòng Tư pháp xử lý hồ sơ
Lãnh đạo phòng Tư pháp
01 giờ làm việc
Bước 4
Thẩm tra hồ sơ (thẩm tra tính thống nhất, hợp lệ của các thông tin
trong hồ sơ, giấy tờ, tài liệu do người yêu cầu nộp, xuất trình
hoặc đính kèm).
Trường hợp hồ sơ cần bổ sung, hoàn thiện hoặc không đủ điều
kiện giải quyết, phải từ chối thì gửi thông báo về tình trạng hồ
sơ tới Bộ phận một cửa để thông báo cho người nộp hồ sơ -
thực hiện lại
Nếu hồ sơ đáp ứng đủ điều kiện: Cập nhật thông tin đăng ký bổ
sung thông tin hộ tịch trên Phần mềm đăng ký, quản lý hộ tịch
điện tử dùng chung, in trích lục bổ sung thông tin hộ tịch chuyển
lãnh đạo phòng
Công chức phòng Tư pháp
02 giờ làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 19+20+21+22+23/Ngày 21/4/2025
Bước 5
Kiểm tra Trích lục bổ sung thông tin hộ tịch và trình lãnh đạo
UBND huyện
Lãnh đạo phòng Tư pháp
01 giờ làm việc
Bước 6
Ký Trích lục bổ sung thông tin hộ tịch chuyển đến bộ phận văn
thư
Lãnh đạo UBND cấp huyện,
01 giờ làm việc
Bước 7
Đóng dấu; chuyển kết quả giải quyết đến phòng Tư pháp
Bộ phận văn thư
01 giờ làm việc
Bước 8
Ghi vào sổ thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch, xác
định lại dân tộc, lưu hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết thủ tục
hành chính đến bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện.
Công chức phòng Tư pháp
01 giờ làm việc
Bước 9
Xác nhận kết quả trên phần mềm một cửa;
Hướng dẫn công dân ký vào sổ hộ tịch và trả kết quả cho cá
nhân
Cán bộ, Công chức tại bộ phận một
cửa
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
01 ngày làm việc
Quy trình 28
11. Quy trình thực hiện thủ tục “Đăng ký thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch, xác định li dân tộc” (Mã số
TTHC: 2.000748) (đối với việc thay đổi, cải chính hộ tịch, xác định lại dân tộc “trường hợp không xác minh”)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Người thực hiện (*)
Thời gian thực hiện
Bước 1
- Nếu nộp hồ sơ trực tiếp: người có yêu cầu nộp hồ sơ tại Bộ
phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện
- Nếu nộp hồ sơ trực tuyến: Công dân truy cập Cổng DVCQG
hoặc Cổng DVC cấp tỉnh; đăng ký/đăng nhập tài khoản, xác
thực định danh điện tử;
Công dân điền các thông tin trên Biểu mẫu điện tử tương tác,
tải lên các giấy tờ cần thiết
Công dân, người yêu cầu
Không tính thời gian
Bước 2
Kiểm tra hồ sơ, tiếp nhận hồ sơ, nếu nộp trực tiếp thì quét
(scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử và chuyển hồ sơ đến phòng Tư
pháp huyện xử lý.
Công chức tại bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả của Ủy ban nhân dân
cấp huyện
01 giờ làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 19+20+21+22+23/Ngày 21/4/2025
Bước 3
Phân công thụ lý hồ sơ: Kiểm tra, chuyển hồ sơ cho chuyên
viên phòng Tư pháp xử lý hồ sơ
Lãnh đạo phòng Tư pháp
01 giờ làm việc
Bước 4
Thẩm tra hồ sơ (thẩm tra tính thống nhất, hợp lệ của các thông tin
trong hồ sơ, giấy tờ, tài liệu do người yêu cầu nộp, xuất trình
hoặc đính kèm).
Trường hợp hồ sơ cần bổ sung, hoàn thiện hoặc không đủ điều
kiện giải quyết, phải từ chối thì gửi thông báo về tình trạng hồ
sơ tới Bộ phận một cửa để thông báo cho người nộp hồ sơ -
thực hiện lại
Nếu hồ sơ đáp ứng đủ điều kiện: Cập nhật thông tin đăng ký thay
đổi/cải chính/xác định lại dân tộc trên Phần mềm đăng ký, quản
lý hộ tịch điện tử dùng chung, in Trích lục thay đổi/cải chính/
xác định lại dân tộc, chuyển lãnh đạo phòng
Công chức phòng Tư pháp
02 ngày làm việc
Bước 5
Kiểm tra Trích lục thay đổi/cải chính/xác định lại dân tộc và
trình lãnh đạo UBND huyện
Lãnh đạo phòng Tư pháp
02 giờ làm việc
Bước 6
Ký Trích lục thay đổi/cải chính/ xác định lại dân tộc chuyển
đến bộ phận văn thư
Lãnh đạo UBND cấp huyện,
02 giờ làm việc
Bước 7
Đóng dấu; chuyển kết quả giải quyết thủ tục hành chính đến
phòng Tư pháp
Bộ phận văn thư
01 giờ làm việc
Bước 8
Ghi vào sổ thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch, xác
định lại dân tộc, lưu hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết thủ tục
hành chính đến bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện.
Công chức phòng Tư pháp
01 giờ làm việc
Bước 9
Xác nhận kết quả trên phần mềm một cửa;
Hướng dẫn công dân ký vào sổ hộ tịch và trả kết quả cho cá
nhân
Công chức tại bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả của Ủy ban nhân dân
cấp huyện
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
03 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 19+20+21+22+23/Ngày 21/4/2025
Quy trình 29
12. Quy trình thực hiện thủ tục “Đăng ký thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch, xác định li dân tộc” (Mã số
TTHC: 2.000748) (đối với việc thay đổi, cải chính hộ tịch, xác định lại dân tộc “trường hợp xác minh”)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Người thực hiện (*)
Thời gian thực hiện
Bước 1
- Nếu nộp hồ sơ trực tiếp: người có yêu cầu nộp hồ sơ tại Bộ
phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện
- Nếu nộp hồ sơ trực tuyến: Công dân truy cập Cổng DVCQG
hoặc Cổng DVC cấp tỉnh; đăng ký/đăng nhập tài khoản, xác
thực định danh điện tử;
Công dân điền các thông tin trên Biểu mẫu điện tử tương tác,
tải lên các giấy tờ cần thiết
Công dân, người yêu cầu
Không tính thời gian
Bước 2
Kiểm tra hồ sơ, tiếp nhận hồ sơ, nếu nộp trực tiếp thì quét
(scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử và chuyển hồ sơ đến phòng Tư
pháp huyện xử lý.
Công chức tại bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả của Ủy ban nhân dân
cấp huyện
01 giờ làm việc
Bước 3
Phân công thụ lý hồ sơ: Kiểm tra, chuyển hồ sơ cho chuyên
viên phòng Tư pháp xử lý hồ sơ
Lãnh đạo phòng Tư pháp
01 giờ làm việc
Bước 4
Thẩm tra hồ sơ (thẩm tra tính thống nhất, hợp lệ của các thông tin
trong hồ sơ, giấy tờ, tài liệu do người yêu cầu nộp, xuất trình
hoặc đính kèm).
Trường hợp hồ sơ cần bổ sung, hoàn thiện hoặc không đủ điều
kiện giải quyết, phải từ chối thì gửi thông báo về tình trạng hồ
sơ tới Bộ phận một cửa để thông báo cho người nộp hồ sơ -
thực hiện lại
Nếu hồ sơ đáp ứng đủ điều kiện: Tiến hành xác minh hồ sơ.
Cập nhật thông tin đăng ký thay đổi/cải chính/xác định lại dân
tộc trên Phần mềm đăng ký, quản lý hộ tịch điện tử dùng chung,
in Trích lục thay đổi/cải chính/ xác định lại dân tộc, chuyển
Công chức phòng Tư pháp
05 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 19+20+21+22+23/Ngày 21/4/2025
lãnh đạo phòng
Bước 5
Kiểm tra Trích lục thay đổi/cải chính /xác định lại dân tộc và
trình lãnh đạo UBND huyện
Lãnh đạo phòng Tư pháp
02 giờ làm việc
Bước 6
Ký Trích lục thay đổi/cải chính/ xác định lại dân tộc chuyển
đến bộ phận văn thư
Lãnh đạo UBND cấp huyện,
02 giờ làm việc
Bước 7
Cập nhật, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết thủ tục hành
chính đến bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện
Bộ phận văn thư
01 giờ làm việc
Bước 8
Ghi vào sổ thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch, xác
định lại dân tộc, lưu hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết thủ tục
hành chính đến bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện.
Công chức phòng Tư pháp
01 giờ làm việc
Bước 9
Xác nhận kết quả trên phần mềm một cửa;
Hướng dẫn công dân ký vào sổ hộ tịch và trả kết quả cho cá
nhân
Công chức tại bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả của Ủy ban nhân dân
cấp huyện
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
06 ngày làm việc
Quy trình 30
13. Quy trình thực hiện thủ tục “Ghi vào sổ hộ tịch việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết ti cơ quan
có thẩm quyền của nước ngoài” (Mã số TTHC: 2.002189)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Người thực hiện (*)
Thời gian thực hiện
Bước 1
- Nếu nộp hồ sơ trực tiếp: người có yêu cầu nộp hồ sơ tại Bộ
phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện
- Nếu nộp hồ sơ trực tuyến: Công dân truy cập Cổng DVCQG
hoặc Cổng DVC cấp tỉnh; đăng ký/đăng nhập tài khoản, xác
thực định danh điện tử;
Công dân điền các thông tin trên Biểu mẫu điện tử tương tác,
tải lên các giấy tờ cần thiết
Công dân, người yêu cầu
Không tính thời gian
Bước 2
Kiểm tra hồ sơ, tiếp nhận hồ sơ, nếu nộp trực tiếp thì quét
Công chức tại bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả của Ủy ban nhân dân
0,5 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 19+20+21+22+23/Ngày 21/4/2025
(scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử và chuyển hồ sơ đến phòng Tư
pháp huyện xử lý.
cấp huyện
Bước 3
Phân công thụ lý hồ sơ: Kiểm tra, chuyển hồ sơ cho chuyên
viên phòng Tư pháp xử lý hồ sơ
Lãnh đạo phòng Tư pháp
0,5 ngày làm việc
Bước 4
Thẩm tra hồ sơ (thẩm tra tính thống nhất, hợp lệ của các thông tin
trong hồ sơ, giấy tờ, tài liệu do người yêu cầu nộp, xuất trình
hoặc đính kèm).
Trường hợp hồ sơ cần bổ sung, hoàn thiện hoặc không đủ điều
kiện giải quyết, phải từ chối thì gửi thông báo về tình trạng hồ
sơ tới Bộ phận một cửa để thông báo cho người nộp hồ sơ -
thực hiện lại
Nếu hồ sơ đáp ứng đủ điều kiện: Cập nhật thông tin đăng ký ghi
chú kết hôn trên Phần mềm đăng ký, quản lý hộ tịch điện tử dùng
chung, in Trích lục ghi chú kết hôn, chuyển lãnh đạo phòng
Công chức phòng Tư pháp
6,5 ngày làm việc
Bước 5
Kiểm tra Trích lục ghi chú kết hôn và trình lãnh đạo UBND
huyện
Lãnh đạo phòng Tư pháp
0,5 ngày làm việc
Bước 6
Ký Trích lục ghi chú kết hôn chuyển đến bộ phận văn thư
Lãnh đạo UBND cấp huyện,
01 ngày làm việc
Bước 7
Đóng dấu; chuyển kết quả giải quyết thủ tục hành chính đến
Phòng Tư pháp
Bộ phận văn thư
0,5 ngày làm việc
Bước 8
Ghi vào sổ ghi chú kết hôn, lưu hồ sơ; chuyển kết quả giải
quyết thủ tục hành chính đến bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
cấp huyện.
Công chức phòng Tư pháp
0,5 ngày làm việc
Bước 9
Xác nhận kết quả trên phần mềm một cửa;
Trả kết quả cho cá nhân
Công chức tại bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả của Ủy ban nhân dân
cấp huyện
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
10 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 19+20+21+22+23/Ngày 21/4/2025
Quy trình 31
14. Quy trình thực hiện thủ tục “Ghi vào Sổ hộ tịch việc ly hôn, hủy việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết
ti cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài” (Mã số TTHC: 2.000554)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Người thực hiện (*)
Thời gian thực hiện
Bước 1
- Nếu nộp hồ sơ trực tiếp: người có yêu cầu nộp hồ sơ tại Bộ
phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện
- Nếu nộp hồ sơ trực tuyến: Công dân truy cập Cổng DVCQG
hoặc Cổng DVC cấp tỉnh; đăng ký/đăng nhập tài khoản, xác
thực định danh điện tử;
Công dân điền các thông tin trên Biểu mẫu điện tử tương tác,
tải lên các giấy tờ cần thiết
Công dân, người yêu cầu
Không tính thời gian
Bước 2
Kiểm tra hồ sơ, tiếp nhận hồ sơ, nếu nộp trực tiếp thì quét
(scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử và chuyển hồ sơ đến phòng Tư
pháp huyện xử lý.
Công chức tại bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả của Ủy ban nhân dân
cấp huyện
0,5 ngày làm việc
Bước 3
Phân công thụ lý hồ sơ: Kiểm tra, chuyển hồ sơ cho chuyên
viên phòng Tư pháp xử lý hồ sơ
Lãnh đạo phòng Tư pháp
0,5 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 19+20+21+22+23/Ngày 21/4/2025
Bước 4
Thẩm tra hồ sơ (thẩm tra tính thống nhất, hợp lệ của các thông tin
trong hồ sơ, giấy tờ, tài liệu do người yêu cầu nộp, xuất trình
hoặc đính kèm).
Trường hợp hồ sơ cần bổ sung, hoàn thiện hoặc không đủ điều
kiện giải quyết, phải từ chối thì gửi thông báo về tình trạng hồ
sơ tới Bộ phận một cửa để thông báo cho người nộp hồ sơ -
thực hiện lại
Nếu hồ sơ đáp ứng đủ điều kiện: Cập nhật thông tin đăng ký ghi
chú ly hôn/ hủy việc kết hôn trên Phần mềm đăng ký, quản lý hộ
tịch điện tử dùng chung, in Trích lục ghi chú ly hôn, chuyển
lãnh đạo phòng
Công chức phòng Tư pháp
6,5 ngày làm việc
Bước 5
Kiểm tra Trích lục ghi chú ly hôn/ hủy việc kết hôn và trình
lãnh đạo UBND huyện
Lãnh đạo phòng Tư pháp
0,5 ngày làm việc
Bước 6
Ký Trích lục ghi chú ly hôn/ hủy việc kết hôn chuyển đến bộ
phận văn thư
Lãnh đạo UBND cấp huyện,
01 ngày làm việc
Bước 7
Đóng dấu; chuyển kết quả giải quyết thủ tục hành chính đến
phòng Tư pháp
Bộ phận văn thư
0,5 ngày làm việc
Bước 8
Ghi vào sổ ghi chú ly hôn/ hủy việc kết hôn, lưu hồ sơ; chuyển
kết quả giải quyết thủ tục hành chính đến bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả cấp huyện.
Công chức phòng Tư pháp
0,5 ngày làm việc
Bước 9
Xác nhận kết quả trên phần mềm một cửa;
Trả kết quả cho cá nhân
Công chức tại bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả của Ủy ban nhân dân
cấp huyện
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
10 ngày làm việc
Quy trình 32
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 19+20+21+22+23/Ngày 21/4/2025
15. Quy trình thực hiện thủ tục “Ghi vào Sổ hộ tịch việc hộ tịch khác của công dân Việt Nam đã được giải quyết ti cơ
quan có thẩm quyền của nước ngoài (khai sinh; giám hộ; nhận cha, mẹ, con; xác định cha, mẹ, con; nuôi con nuôi; khai tử;
thay đổi hộ tịch)” (Mã số TTHC: 2.000547) (trường hợp không xác minh)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Người thực hiện (*)
Thời gian thực hiện
Bước 1
- Nếu nộp hồ sơ trực tiếp: người có yêu cầu nộp hồ sơ tại Bộ
phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện
- Nếu nộp hồ sơ trực tuyến: Công dân truy cập Cổng DVCQG
hoặc Cổng DVC cấp tỉnh; đăng ký/đăng nhập tài khoản, xác
thực định danh điện tử;
Công dân điền các thông tin trên Biểu mẫu điện tử tương tác,
tải lên các giấy tờ cần thiết
Công dân, người yêu cầu
Không tính thời gian
Bước 2
Kiểm tra hồ sơ, tiếp nhận hồ sơ, nếu nộp trực tiếp thì quét
(scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử và chuyển hồ sơ đến phòng Tư
pháp huyện xử lý.
Công chức tại bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả của Ủy ban nhân dân
cấp huyện
01 giờ làm việc
Bước 3
Phân công thụ lý hồ sơ: Kiểm tra, chuyển hồ sơ cho chuyên
viên phòng Tư pháp xử lý hồ sơ
Lãnh đạo phòng Tư pháp
01 giờ làm việc
Bước 4
Thẩm tra hồ sơ (thẩm tra tính thống nhất, hợp lệ của các thông tin
trong hồ sơ, giấy tờ, tài liệu do người yêu cầu nộp, xuất trình
hoặc đính kèm).
Trường hợp hồ sơ cần bổ sung, hoàn thiện hoặc không đủ điều
kiện giải quyết, phải từ chối thì gửi thông báo về tình trạng hồ
sơ tới Bộ phận một cửa để thông báo cho người nộp hồ sơ -
thực hiện lại
Nếu hồ sơ đáp ứng đủ điều kiện: Cập nhật thông tin đăng ký ghi
chú ly hôn/ hủy việc kết hôn trên Phần mềm đăng ký, quản lý hộ
tịch điện tử dùng chung, in Trích lục ghi vào Sổ hộ tịch việc
khai sinh/Trích lục ghi vào Sổ hộ tịch các việc hộ tịch khác,
chuyển lãnh đạo phòng
Công chức phòng Tư pháp
02 giờ làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 19+20+21+22+23/Ngày 21/4/2025
Bước 5
Kiểm tra Trích lục ghi vào Sổ hộ tịch việc khai sinh/Trích lục
ghi vào Sổ hộ tịch các việc hộ tịch khác và trình lãnh đạo
UBND huyện
Lãnh đạo phòng Tư pháp
01 giờ làm việc
Bước 6
Ký Trích lục ghi vào Sổ hộ tịch việc khai sinh/Trích lục ghi
vào Sổ hộ tịch các việc hộ tịch khác chuyển đến bộ phận văn
thư
Lãnh đạo UBND cấp huyện,
01 giờ làm việc
Bước 7
Đóng dấu; chuyển kết quả giải quyết thủ tục hành chính đến
phòng Tư pháp
Bộ phận văn thư
01 giờ làm việc
Bước 8
Ghi vào sổ hộ tịch khác tương ứng, lưu hồ sơ; chuyển kết quả
giải quyết thủ tục hành chính đến bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả cấp huyện.
Công chức phòng Tư pháp
01 giờ làm việc
Bước 9
- Xác nhận kết quả trên phần mềm một cửa;
Trả kết quả cho cá nhân.
Công chức tại bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả của Ủy ban nhân dân
cấp huyện
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
01 ngày làm việc
Quy trình 33
16. Quy trình thực hiện thủ tục “Ghi vào Sổ hộ tịch việc hộ tịch khác của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ
quan có thẩm quyền của nước ngoài (khai sinh; giám hộ; nhận cha, mẹ, con; xác định cha, mẹ, con; nuôi con nuôi; khai tử; thay
đổi hộ tịch)” (Mã số TTHC: 2.000547) (trường hợp xác minh)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Người thực hiện (*)
Thời gian thực hiện
Bước 1
- Nếu nộp hồ sơ trực tiếp: người có yêu cầu nộp hồ sơ tại Bộ
phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện
- Nếu nộp hồ sơ trực tuyến: Công dân truy cập Cổng DVCQG
hoặc Cổng DVC cấp tỉnh; đăng ký/đăng nhập tài khoản, xác
thực định danh điện tử;
Công dân điền các thông tin trên Biểu mẫu điện tử tương tác,
tải lên các giấy tờ cần thiết
Công dân, người yêu cầu
Không tính thời gian
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 19+20+21+22+23/Ngày 21/4/2025
Bước 2
Kiểm tra hồ sơ, tiếp nhận hồ sơ, nếu nộp trực tiếp thì quét
(scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử và chuyển hồ sơ đến phòng Tư
pháp huyện xử lý.
Công chức tại bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả của Ủy ban nhân dân
cấp huyện
01 giờ làm việc
Bước 3
Phân công thụ lý hồ sơ: Kiểm tra, chuyển hồ sơ cho chuyên
viên phòng Tư pháp xử lý hồ sơ
Lãnh đạo phòng Tư pháp
01 giờ làm việc
Bước 4
Thẩm tra hồ sơ (thẩm tra tính thống nhất, hợp lệ của các thông tin
trong hồ sơ, giấy tờ, tài liệu do người yêu cầu nộp, xuất trình
hoặc đính kèm).
Trường hợp kiểm tra, xác minh làm rõ hoặc do nguyên nhân
khác mà không thể trả kết quả đúng thời gian đã hẹn thì công
chức làm công tác hộ tịch lập Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả
kết quả, trong đó nêu rõ lý do chậm trả kết quả và thời gian
hẹn trả kết quả, chuyển Bộ phận một cửa để trả cho người có
yêu cầu (nếu nộp hồ sơ trực tiếp), hoặc gửi Phiếu xin lỗi và
hẹn lại ngày trả kết quả qua thư điện tử hoặc gửi tin nhắn qua
điện thoại di động cho người có yêu cầu (nếu nộp hồ sơ trực
tuyến).
In Trích lục ghi vào Sổ hộ tịch việc khai sinh/Trích lục ghi vào
Sổ hộ tịch các việc hộ tịch khác.
Công chức phòng Tư pháp
02 ngày làm việc
Bước 5
Kiểm tra Trích lục ghi vào Sổ hộ tịch việc khai sinh/Trích lục
ghi vào Sổ hộ tịch các việc hộ tịch khác và trình lãnh đạo
UBND huyện
Lãnh đạo phòng Tư pháp
02 giờ làm việc
Bước 6
Ký Trích lục ghi vào Sổ hộ tịch việc khai sinh/Trích lục ghi
vào Sổ hộ tịch các việc hộ tịch khác chuyển đến bộ phận văn
thư
Lãnh đạo UBND cấp huyện,
02 giờ làm việc
Bước 7
Đóng dấu; chuyển kết quả giải quyết thủ tục hành chính đến
phòng Tư pháp
Bộ phận văn thư
01 giờ làm việc
Bước 8
Ghi vào sổ hộ tịch khác tương ứng, lưu hồ sơ; chuyển kết quả
giải quyết thủ tục hành chính đến bộ phận tiếp nhận và trả kết
Công chức phòng Tư pháp
01 giờ làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 19+20+21+22+23/Ngày 21/4/2025
quả cấp huyện.
Bước 9
- Xác nhận kết quả trên phần mềm một cửa;
Trả kết quả cho cá nhân.
Công chức tại bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả của Ủy ban nhân dân
cấp huyện
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
03 ngày làm việc
Quy trình 34
17. Quy trình thực hiện thủ tục “Đăng ký li khai sinh có yếu tố nước ngoài” (Mã số TTHC: 2.000522) (trường hợp không
xác minh)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Người thực hiện (*)
Thời gian thực hiện
Bước 1
- Nếu nộp hồ sơ trực tiếp: người có yêu cầu nộp hồ sơ tại Bộ
phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện
- Nếu nộp hồ sơ trực tuyến: Công dân truy cập Cổng DVCQG
hoặc Cổng DVC cấp tỉnh; đăng ký/đăng nhập tài khoản, xác
thực định danh điện tử;
Công dân điền các thông tin trên Biểu mẫu điện tử tương tác,
tải lên các giấy tờ cần thiết
Công dân, người yêu cầu
Không tính thời gian
Bước 2
Kiểm tra hồ sơ, tiếp nhận hồ sơ, nếu nộp trực tiếp thì quét
(scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử và chuyển hồ sơ đến phòng Tư
pháp huyện xử lý.
Công chức tại bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả của Ủy ban nhân dân
cấp huyện
01 giờ làm việc
Bước 3
Phân công thụ lý hồ sơ: Kiểm tra, chuyển hồ sơ cho chuyên
viên phòng Tư pháp xử lý hồ sơ
Lãnh đạo phòng Tư pháp
01 giờ làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 19+20+21+22+23/Ngày 21/4/2025
Bước 4
Thẩm tra hồ sơ (thẩm tra tính thống nhất, hợp lệ của các thông tin
trong hồ sơ, giấy tờ, tài liệu do người yêu cầu nộp, xuất trình
hoặc đính kèm).
Trường hợp hồ sơ cần bổ sung, hoàn thiện hoặc không đủ điều
kiện giải quyết, phải từ chối thì gửi thông báo về tình trạng hồ
sơ tới Bộ phận một cửa để thông báo cho người nộp hồ sơ -
thực hiện lại
Nếu hồ sơ đáp ứng đủ điều kiện: Cập nhật thông tin đăng ký lại
khai sinh trên Phần mềm đăng ký, quản lý hộ tịch điện tử dùng
chung, in Giấy khai sinh chuyển lãnh đạo phòng
Công chức phòng Tư pháp
02 ngày làm việc
Bước 5
Kiểm tra Giấy khai sinh và trình lãnh đạo UBND huyện
Lãnh đạo phòng Tư pháp
02 giờ làm việc
Bước 6
Ký Giấy khai sinh chuyển đến bộ phận văn thư
Lãnh đạo UBND cấp huyện,
02 giờ làm việc
Bước 7
Đóng dấu; chuyển kết quả giải quyết thủ tục hành chính đến
Phòng Tư pháp
Bộ phận văn thư
01 giờ làm việc
Bước 8
Ghi vào sổ đăng ký khai sinh, lưu hồ sơ; chuyển kết quả giải
quyết thủ tục hành chính đến bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
cấp huyện.
Công chức phòng Tư pháp
01 giờ làm việc
Bước 9
- Xác nhận kết quả trên phần mềm một cửa;
Hướng dẫn công dân ký vào sổ đăng ký khai sinh và trả kết
quả cho cá nhân.
Công chức tại bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả của Ủy ban nhân dân
cấp huyện
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
03 ngày làm việc
Quy trình 35
18. Quy trình thực hiện thủ tục “Đăng ký li khai sinh có yếu tố nước ngoài” (Mã số TTHC: 2.000522) (trường hợp xác
minh)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Người thực hiện (*)
Thời gian thực hiện
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 19+20+21+22+23/Ngày 21/4/2025
Bước 1
- Nếu nộp hồ sơ trực tiếp: người có yêu cầu nộp hồ sơ tại Bộ
phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện
- Nếu nộp hồ sơ trực tuyến: Công dân truy cập Cổng DVCQG
hoặc Cổng DVC cấp tỉnh; đăng ký/đăng nhập tài khoản, xác
thực định danh điện tử;
Công dân điền các thông tin trên Biểu mẫu điện tử tương tác,
tải lên các giấy tờ cần thiết
Công dân, người yêu cầu
Không tính thời gian
Bước 2
Kiểm tra hồ sơ, tiếp nhận hồ sơ, nếu nộp trực tiếp thì quét
(scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử và chuyển hồ sơ đến phòng Tư
pháp huyện xử lý.
Công chức tại bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả của Ủy ban nhân dân
cấp huyện
0,5 ngày làm việc
Bước 3
Phân công thụ lý hồ sơ: Kiểm tra, chuyển hồ sơ cho chuyên
viên phòng Tư pháp xử lý hồ sơ
Lãnh đạo phòng Tư pháp
0,5 ngày làm việc
Bước 4
Thẩm tra hồ sơ (thẩm tra tính thống nhất, hợp lệ của các thông tin
trong hồ sơ, giấy tờ, tài liệu do người yêu cầu nộp, xuất trình
hoặc đính kèm).
Trường hợp hồ sơ cần bổ sung, hoàn thiện hoặc không đủ điều
kiện giải quyết, phải từ chối thì gửi thông báo về tình trạng hồ
sơ tới Bộ phận một cửa để thông báo cho người nộp hồ sơ -
thực hiện lại
Nếu hồ sơ đáp ứng đủ điều kiện: Tiến hành xác minh; Cập nhật
thông tin đăng ký lại khai sinh trên Phần mềm đăng ký, quản lý
hộ tịch điện tử dùng chung, in Giấy khai sinh chuyển lãnh đạo
phòng
Công chức phòng Tư pháp
16 ngày làm việc
Bước 5
Kiểm tra Giấy khai sinh và trình lãnh đạo UBND huyện
Lãnh đạo phòng Tư pháp
0,5 ngày làm việc
Bước 6
Ký Giấy khai sinh chuyển đến bộ phận văn thư
Lãnh đạo UBND cấp huyện,
01 ngày làm việc
Bước 7
Cập nhật, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết thủ tục hành
chính đến bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện
Bộ phận văn thư
01 ngày làm việc
Bước 8
Ghi vào sổ đăng ký khai sinh, lưu hồ sơ; chuyển kết quả giải
quyết thủ tục hành chính đến bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
cấp huyện.
Công chức phòng Tư pháp
0,5 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 19+20+21+22+23/Ngày 21/4/2025
Bước 9
- Xác nhận kết quả trên phần mềm một cửa;
Hướng dẫn công dân ký vào sổ đăng ký khai sinh và trả kết
quả cho cá nhân.
Công chức tại bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả của Ủy ban nhân dân
cấp huyện
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
20 ngày làm việc
Quy trình 36
19. Quy trình thực hiện thủ tục “Đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân” (Mã số
TTHC: 1.000893) (trường hợp không xác minh)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Người thực hiện (*)
Thời gian thực hiện
Bước 1
- Nếu nộp hồ sơ trực tiếp: người có yêu cầu nộp hồ sơ tại Bộ
phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện
- Nếu nộp hồ sơ trực tuyến: Công dân truy cập Cổng DVCQG
hoặc Cổng DVC cấp tỉnh; đăng ký/đăng nhập tài khoản, xác
thực định danh điện tử;
Công dân điền các thông tin trên Biểu mẫu điện tử tương tác,
tải lên các giấy tờ cần thiết
Công dân, người yêu cầu
Không tính thời gian
Bước 2
Kiểm tra hồ sơ, tiếp nhận hồ sơ, nếu nộp trực tiếp thì quét
(scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử và chuyển hồ sơ đến phòng Tư
pháp huyện xử lý.
Công chức tại bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả của Ủy ban nhân dân
cấp huyện
01 giờ làm việc
Bước 3
Phân công thụ lý hồ sơ: Kiểm tra, chuyển hồ sơ cho chuyên
viên phòng Tư pháp xử lý hồ sơ
Lãnh đạo phòng Tư pháp
01 giờ làm việc
Bước 4
Thẩm tra hồ sơ (thẩm tra tính thống nhất, hợp lệ của các thông tin
trong hồ sơ, giấy tờ, tài liệu do người yêu cầu nộp, xuất trình
hoặc đính kèm).
Trường hợp hồ sơ cần bổ sung, hoàn thiện hoặc không đủ điều
kiện giải quyết, phải từ chối thì gửi thông báo về tình trạng hồ
sơ tới Bộ phận một cửa để thông báo cho người nộp hồ sơ -
thực hiện lại
Công chức phòng Tư pháp
02 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 19+20+21+22+23/Ngày 21/4/2025
Nếu hồ sơ đáp ứng đủ điều kiện: Cập nhật thông tin đăng ký lại
khai sinh trên Phần mềm đăng ký, quản lý hộ tịch điện tử dùng
chung, in Giấy khai sinh chuyển lãnh đạo phòng
Bước 5
Kiểm tra Giấy khai sinh và trình lãnh đạo UBND huyện
Lãnh đạo phòng Tư pháp
02 giờ làm việc
Bước 6
Ký Giấy khai sinh chuyển đến bộ phận văn thư
Lãnh đạo UBND cấp huyện,
02 giờ làm việc
Bước 7
Đóng dấu; chuyển kết quả giải quyết thủ tục hành chính đến
Phòng Tư pháp
Bộ phận văn thư
01 giờ làm việc
Bước 8
Ghi vào sổ đăng ký khai sinh, lưu hồ sơ; chuyển kết quả giải
quyết thủ tục hành chính đến bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
cấp huyện.
Công chức phòng Tư pháp
01 giờ làm việc
Bước 9
- Xác nhận kết quả trên phần mềm một cửa;
Hướng dẫn công dân ký vào sổ đăng ký khai sinh và trả kết
quả cho cá nhân.
Công chức tại bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả của Ủy ban nhân dân
cấp huyện
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
03 ngày làm việc
Quy trình 37
20. Quy trình thực hiện thủ tục “Đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân” (Mã số
TTHC: 1.000893) (trường hợp xác minh)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Người thực hiện (*)
Thời gian thực hiện
Bước 1
- Nếu nộp hồ sơ trực tiếp: người có yêu cầu nộp hồ sơ tại Bộ
phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện
- Nếu nộp hồ sơ trực tuyến: Công dân truy cập Cổng DVCQG
hoặc Cổng DVC cấp tỉnh; đăng ký/đăng nhập tài khoản, xác
thực định danh điện tử;
Công dân điền các thông tin trên Biểu mẫu điện tử tương tác,
tải lên các giấy tờ cần thiết
Công dân, người yêu cầu
Không tính thời gian
Bước 2
Kiểm tra hồ sơ, tiếp nhận hồ sơ, nếu nộp trực tiếp thì quét
(scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử và chuyển hồ sơ đến phòng Tư
pháp huyện xử lý.
Công chức tại bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả của Ủy ban nhân dân
cấp huyện
0,5 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 19+20+21+22+23/Ngày 21/4/2025
Bước 3
Phân công thụ lý hồ sơ: Kiểm tra, chuyển hồ sơ cho chuyên
viên phòng Tư pháp xử lý hồ sơ
Lãnh đạo phòng Tư pháp
0,5 ngày làm việc
Bước 4
Thẩm tra hồ sơ (thẩm tra tính thống nhất, hợp lệ của các thông tin
trong hồ sơ, giấy tờ, tài liệu do người yêu cầu nộp, xuất trình
hoặc đính kèm).
Trường hợp hồ sơ cần bổ sung, hoàn thiện hoặc không đủ điều
kiện giải quyết, phải từ chối thì gửi thông báo về tình trạng hồ
sơ tới Bộ phận một cửa để thông báo cho người nộp hồ sơ -
thực hiện lại
Nếu hồ sơ đáp ứng đủ điều kiện: Tiến hành xác minh; Cập nhật
thông tin đăng ký lại khai sinh trên Phần mềm đăng ký, quản lý
hộ tịch điện tử dùng chung, in Giấy khai sinh chuyển lãnh đạo
phòng
Công chức phòng Tư pháp
16 ngày làm việc
Bước 5
Kiểm tra Giấy khai sinh và trình lãnh đạo UBND huyện
Lãnh đạo phòng Tư pháp
0,5 ngày làm việc
Bước 6
Ký Giấy khai sinh chuyển đến bộ phận văn thư
Lãnh đạo UBND cấp huyện,
01 ngày làm việc
Bước 7
Đóng dấu; chuyển kết quả giải quyết thủ tục hành chính đến
Phòng Tư pháp
Bộ phận văn thư
01 ngày làm việc
Bước 8
Ghi vào sổ đăng ký khai sinh, lưu hồ sơ; chuyển kết quả giải
quyết thủ tục hành chính đến bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
cấp huyện.
Công chức phòng Tư pháp
0,5 ngày làm việc
Bước 9
- Xác nhận kết quả trên phần mềm một cửa;
Hướng dẫn công dân ký vào sổ đăng ký khai sinh và trả kết
quả cho cá nhân.
Công chức tại bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả của Ủy ban nhân dân
cấp huyện
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
20 ngày làm việc
Quy trình 38
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 19+20+21+22+23/Ngày 21/4/2025
21. Quy trình thực hiện thủ tục “Đăng ký lại kết hôn có yếu tố nước ngoài” (Mã số TTHC: 2.000513) (trường hợp không
xác minh)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Người thực hiện (*)
Thời gian thực hiện
Bước 1
- Nếu nộp hồ sơ trực tiếp: người có yêu cầu nộp hồ sơ tại Bộ
phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện
- Nếu nộp hồ sơ trực tuyến: Công dân truy cập Cổng DVCQG
hoặc Cổng DVC cấp tỉnh; đăng ký/đăng nhập tài khoản, xác
thực định danh điện tử;
Công dân điền các thông tin trên Biểu mẫu điện tử tương tác,
tải lên các giấy tờ cần thiết
Công dân, người yêu cầu
Không tính thời gian
Bước 2
Kiểm tra hồ sơ, tiếp nhận hồ sơ, nếu nộp trực tiếp thì quét
(scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử và chuyển hồ sơ đến phòng Tư
pháp huyện xử lý.
Công chức tại bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả của Ủy ban nhân dân
cấp huyện
01 giờ làm việc
Bước 3
Phân công thụ lý hồ sơ: Kiểm tra, chuyển hồ sơ cho chuyên
viên phòng Tư pháp xử lý hồ sơ
Lãnh đạo phòng Tư pháp
01 giờ làm việc
Bước 4
Thẩm tra hồ sơ (thẩm tra tính thống nhất, hợp lệ của các thông tin
trong hồ sơ, giấy tờ, tài liệu do người yêu cầu nộp, xuất trình
hoặc đính kèm).
Trường hợp hồ sơ cần bổ sung, hoàn thiện hoặc không đủ điều
kiện giải quyết, phải từ chối thì gửi thông báo về tình trạng hồ
sơ tới Bộ phận một cửa để thông báo cho người nộp hồ sơ -
thực hiện lại
Nếu hồ sơ đáp ứng đủ điều kiện: Cập nhật thông tin đăng ký lại
kết hôn trên Phần mềm đăng ký, quản lý hộ tịch điện tử dùng
chung, in Giấy chứng nhận kết hôn, chuyển lãnh đạo phòng
Công chức phòng Tư pháp
02 ngày làm việc
Bước 5
Kiểm tra Giấy chứng nhận kết hôn và trình lãnh đạo UBND
huyện
Lãnh đạo phòng Tư pháp
02 giờ làm việc
Bước 6
Ký Giấy chứng nhận kết hôn chuyển đến bộ phận văn thư
Lãnh đạo UBND cấp huyện,
02 giờ làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 19+20+21+22+23/Ngày 21/4/2025
Bước 7
Đóng dấu; chuyển kết quả giải quyết thủ tục hành chính đến
Phòng Tư pháp
Bộ phận văn thư
01 giờ làm việc
Bước 8
Ghi vào sổ đăng ký kết hôn, lưu hồ sơ; chuyển kết quả giải
quyết thủ tục hành chính đến bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
cấp huyện.
Công chức phòng Tư pháp
01giờ làm việc
Bước 9
- Xác nhận kết quả trên phần mềm một cửa;
Hướng dẫn công dân ký vào sổ đăng ký kết hôn và trả kết quả
cho cá nhân.
Công chức tại bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả của Ủy ban nhân dân
cấp huyện
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
03 ngày làm việc
Quy trình 39
22. Quy trình thực hiện thủ tục “Đăng ký lại kết hôn có yếu tố nước ngoài” (Mã số TTHC: 2.000513) (trường hợp xác minh)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Người thực hiện (*)
Thời gian thực hiện
Bước 1
- Nếu nộp hồ sơ trực tiếp: người có yêu cầu nộp hồ sơ tại Bộ
phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện
- Nếu nộp hồ sơ trực tuyến: Công dân truy cập Cổng DVCQG
hoặc Cổng DVC cấp tỉnh; đăng ký/đăng nhập tài khoản, xác
thực định danh điện tử;
Công dân điền các thông tin trên Biểu mẫu điện tử tương tác,
tải lên các giấy tờ cần thiết
Công dân, người yêu cầu
Không tính thời gian
Bước 2
Kiểm tra hồ sơ, tiếp nhận hồ sơ, nếu nộp trực tiếp thì quét
(scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử và chuyển hồ sơ đến phòng Tư
pháp huyện xử lý.
Công chức tại bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả của Ủy ban nhân dân
cấp huyện
0,5 ngày làm việc
Bước 3
Phân công thụ lý hồ sơ: Kiểm tra, chuyển hồ sơ cho chuyên
Lãnh đạo phòng Tư pháp
0,5 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 19+20+21+22+23/Ngày 21/4/2025
viên phòng Tư pháp xử lý hồ sơ
Bước 4
Thẩm tra hồ sơ (thẩm tra tính thống nhất, hợp lệ của các thông tin
trong hồ sơ, giấy tờ, tài liệu do người yêu cầu nộp, xuất trình
hoặc đính kèm).
Trường hợp hồ sơ cần bổ sung, hoàn thiện hoặc không đủ điều
kiện giải quyết, phải từ chối thì gửi thông báo về tình trạng hồ
sơ tới Bộ phận một cửa để thông báo cho người nộp hồ sơ -
thực hiện lại
Nếu hồ sơ đáp ứng đủ điều kiện: Tiến hành xác minh; Cập nhật
thông tin đăng ký lại kết hôn trên Phần mềm đăng ký, quản lý hộ
tịch điện tử dùng chung, in Giấy chứng nhận kết hôn, chuyển
lãnh đạo phòng
Công chức phòng Tư pháp
16 ngày làm việc
Bước 5
Kiểm tra Giấy chứng nhận kết hôn và trình lãnh đạo UBND
huyện
Lãnh đạo phòng Tư pháp
0,5 ngày làm việc
Bước 6
Ký Giấy chứng nhận kết hôn chuyển đến bộ phận văn thư
Lãnh đạo UBND cấp huyện,
01 ngày làm việc
Bước 7
Cập nhật, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết thủ tục hành
chính đến bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện
Bộ phận văn thư
01 ngày làm việc
Bước 8
Ghi vào sổ đăng ký kết hôn, lưu hồ sơ; chuyển kết quả giải
quyết thủ tục hành chính đến bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
cấp huyện.
Công chức phòng Tư pháp
0,5 ngày làm việc
Bước 9
- Xác nhận kết quả trên phần mềm một cửa;
Hướng dẫn công dân ký vào sổ đăng ký kết hôn và trả kết quả
cho cá nhân.
Công chức tại bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả của Ủy ban nhân dân
cấp huyện
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
20 ngày làm việc
.
Quy trình 40
23. Quy trình thực hiện thủ tục “Đăng ký li khai tử có yếu tố nước ngoài” (Mã số TTHC: 2.000497) (trường hợp không
xác minh)
Thứ tự
Nội dung công việc
Người thực hiện (*)
Thời gian thực hiện
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 19+20+21+22+23/Ngày 21/4/2025
công việc
Bước 1
- Nếu nộp hồ sơ trực tiếp: người có yêu cầu nộp hồ sơ tại Bộ
phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện
- Nếu nộp hồ sơ trực tuyến: Công dân truy cập Cổng DVCQG
hoặc Cổng DVC cấp tỉnh; đăng ký/đăng nhập tài khoản, xác
thực định danh điện tử;
Công dân điền các thông tin trên Biểu mẫu điện tử tương tác,
tải lên các giấy tờ cần thiết
Công dân, người yêu cầu
Không tính thời gian
Bước 2
Kiểm tra hồ sơ, tiếp nhận hồ sơ, nếu nộp trực tiếp thì quét
(scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử và chuyển hồ sơ đến phòng Tư
pháp huyện xử lý.
Công chức tại bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả của Ủy ban nhân dân
cấp huyện
01 giờ làm việc
Bước 3
Phân công thụ lý hồ sơ: Kiểm tra, chuyển hồ sơ cho chuyên
viên phòng Tư pháp xử lý hồ sơ
Lãnh đạo phòng Tư pháp
01 giờ làm việc
Bước 4
Thẩm tra hồ sơ (thẩm tra tính thống nhất, hợp lệ của các thông tin
trong hồ sơ, giấy tờ, tài liệu do người yêu cầu nộp, xuất trình
hoặc đính kèm).
Trường hợp hồ sơ cần bổ sung, hoàn thiện hoặc không đủ điều
kiện giải quyết, phải từ chối thì gửi thông báo về tình trạng hồ
sơ tới Bộ phận một cửa để thông báo cho người nộp hồ sơ -
thực hiện lại
Nếu hồ sơ đáp ứng đủ điều kiện: Cập nhật thông tin đăng ký lại
khai tử trên Phần mềm đăng ký, quản lý hộ tịch điện tử dùng
chung, in trích lục khai tử, chuyển lãnh đạo phòng
Công chức phòng Tư pháp
02 ngày làm việc
Bước 5
Kiểm tra Trích lục khai tử và trình lãnh đạo UBND huyện
Lãnh đạo phòng Tư pháp
02 giờ làm việc
Bước 6
Ký Trích lục khai tử chuyển đến bộ phận văn thư
Lãnh đạo UBND cấp huyện,
02 giờ làm việc
Bước 7
Đóng dấu; chuyển kết quả giải quyết thủ tục hành chính đến
phòng Tư pháp
Bộ phận văn thư
01 giờ làm việc
Bước 8
Ghi vào sổ đăng ký khai tử, lưu hồ sơ; chuyển kết quả giải
quyết thủ tục hành chính đến bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
cấp huyện.
Công chức phòng Tư pháp
01 giờ làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 19+20+21+22+23/Ngày 21/4/2025
Bước 9
- Xác nhận kết quả trên phần mềm một cửa;
Hướng dẫn công dân ký vào sổ đăng ký khai tử và trả kết quả
cho cá nhân.
Công chức tại bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả của Ủy ban nhân dân
cấp huyện
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
03 ngày làm việc
Quy trình 41
24. Quy trình thực hiện thủ tục “Đăng ký lại khai tử có yếu tố nước ngoài” (Mã số TTHC: 2.000497) (trường hợp xác minh)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Người thực hiện (*)
Thời gian thực hiện
Bước 1
- Nếu nộp hồ sơ trực tiếp: người có yêu cầu nộp hồ sơ tại Bộ
phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện
- Nếu nộp hồ sơ trực tuyến: Công dân truy cập Cổng DVCQG
hoặc Cổng DVC cấp tỉnh; đăng ký/đăng nhập tài khoản, xác
thực định danh điện tử;
Công dân điền các thông tin trên Biểu mẫu điện tử tương tác,
tải lên các giấy tờ cần thiết
Công dân, người yêu cầu
Không tính thời gian
Bước 2
Kiểm tra hồ sơ, tiếp nhận hồ sơ, nếu nộp trực tiếp thì quét
(scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử và chuyển hồ sơ đến phòng Tư
pháp huyện xử lý.
Công chức tại bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả của Ủy ban nhân dân
cấp huyện
04 giờ làm việc
Bước 3
Phân công thụ lý hồ sơ: Kiểm tra, chuyển hồ sơ cho chuyên
viên phòng Tư pháp xử lý hồ sơ
Lãnh đạo phòng Tư pháp
03 giờ làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 19+20+21+22+23/Ngày 21/4/2025
Bước 4
Thẩm tra hồ sơ (thẩm tra tính thống nhất, hợp lệ của các thông tin
trong hồ sơ, giấy tờ, tài liệu do người yêu cầu nộp, xuất trình
hoặc đính kèm).
Trường hợp hồ sơ cần bổ sung, hoàn thiện hoặc không đủ điều
kiện giải quyết, phải từ chối thì gửi thông báo về tình trạng hồ
sơ tới Bộ phận một cửa để thông báo cho người nộp hồ sơ -
thực hiện lại.
Nếu hồ sơ đáp ứng đủ điều kiện: Tiến hành xác minh Cập nhật
thông tin đăng ký lại khai tử trên Phần mềm đăng ký, quản lý hộ
tịch điện tử dùng chung, in trích lục khai tử, chuyển lãnh đạo
phòng
Công chức phòng Tư pháp
04 ngày làm việc
Bước 5
Kiểm tra Trích lục khai tử và trình lãnh đạo UBND huyện
Lãnh đạo phòng Tư pháp
03 giờ làm việc
Bước 6
Ký Trích lục khai tử chuyển đến Bộ phận văn thư
Lãnh đạo UBND cấp huyện,
02 giờ làm việc
Bước 7
Đóng dấu; chuyển kết quả giải quyết thủ tục hành chính đến
Phòng Tư pháp
Bộ phận văn thư
02 giờ làm việc
Bước 8
Ghi vào sổ đăng ký khai tử, lưu hồ sơ; chuyển kết quả giải
quyết thủ tục hành chính đến bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
cấp huyện.
Công chức phòng Tư pháp
02 giờ làm việc
Bước 9
- Xác nhận kết quả trên phần mềm một cửa;
Hướng dẫn công dân ký vào sổ đăng ký khai tử và trả kết quả
cho cá nhân.
Công chức tại bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả của Ủy ban nhân dân
cấp huyện
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
06 ngày làm việc
Quy trình 42
25. Quy trình thực hiện thủ tục “xác nhận thông tin hộ tịch” (Mã số TTHC: 2.002516) (trường hợp không xác minh)
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 19+20+21+22+23/Ngày 21/4/2025
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Người thực hiện (*)
Thời gian thực hiện
Bước 1
- Nếu nộp hồ sơ trực tiếp: người có yêu cầu nộp hồ sơ tại Bộ
phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện
- Nếu nộp hồ sơ trực tuyến: Công dân truy cập Cổng DVCQG
hoặc Cổng DVC cấp tỉnh; đăng ký/đăng nhập tài khoản, xác
thực định danh điện tử;
Công dân điền các thông tin trên Biểu mẫu điện tử tương tác,
tải lên các giấy tờ cần thiết
Công dân, người yêu cầu
Không tính thời gian
Bước 2
Kiểm tra hồ sơ, tiếp nhận hồ sơ, nếu nộp trực tiếp thì quét
(scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử và chuyển hồ sơ đến phòng Tư
pháp huyện xử lý.
Công chức tại bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả của Ủy ban nhân dân
cấp huyện
02 giờ làm việc
Bước 3
Phân công thụ lý hồ sơ: Kiểm tra, chuyển hồ sơ cho chuyên
viên phòng Tư pháp xử lý hồ sơ
Lãnh đạo phòng Tư pháp
01 giờ làm việc
Bước 4
Thẩm tra hồ sơ (thẩm tra tính thống nhất, hợp lệ của các thông tin
trong hồ sơ, giấy tờ, tài liệu do người yêu cầu nộp, xuất trình
hoặc đính kèm).
In Văn bản xác nhận thông tin hộ tịch, chuyển lãnh đạo phòng,
Công chức phòng Tư pháp
02 ngày làm việc
Bước 5
Kiểm tra Văn bản xác nhận thông tin hộ tịch và trình lãnh đạo
UBND ký
Lãnh đạo phòng Tư pháp
01 giờ làm việc
Bước 6
Ký Văn bản xác nhận thông tin hộ tịch và chuyển đến Bộ phận
văn thư.
Lãnh đạo UBND cấp huyện
02 giờ làm việc
Bước 7
Cập nhật, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết thủ tục hành
chính đến bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện
Bộ phận văn thư
02 giờ làm việc
Bước 8
Trả kết quả cho người dân
Công chức tại bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả của Ủy ban nhân dân
cấp huyện
Không tính thời gian
Tổng thời giải quyết TTHC
03 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 19+20+21+22+23/Ngày 21/4/2025
Quy trình 43
26. Quy trình thực hiện thủ tục “xác nhận thông tin hộ tịch” (Mã số TTHC: 2.002516) (trường hợp cần xác minh)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Người thực hiện (*)
Thời gian thực hiện
Bước 1
- Nếu nộp hồ sơ trực tiếp: người có yêu cầu nộp hồ sơ tại Bộ
phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện
- Nếu nộp hồ sơ trực tuyến: Công dân truy cập Cổng DVCQG
hoặc Cổng DVC cấp tỉnh; đăng ký/đăng nhập tài khoản, xác
thực định danh điện tử;
Công dân điền các thông tin trên Biểu mẫu điện tử tương tác,
tải lên các giấy tờ cần thiết
Công dân, người yêu cầu
Không tính thời gian
Bước 2
Kiểm tra hồ sơ, tiếp nhận hồ sơ, nếu nộp trực tiếp thì quét
(scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử và chuyển hồ sơ đến phòng Tư
pháp huyện xử lý.
Công chức tại bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả của Ủy ban nhân dân
cấp huyện
04 giờ làm việc
Bước 3
Phân công thụ lý hồ sơ: Kiểm tra, chuyển hồ sơ cho chuyên
viên phòng Tư pháp xử lý hồ sơ
Lãnh đạo phòng Tư pháp
02 giờ làm việc
Bước 4
Thẩm tra hồ sơ (thẩm tra tính thống nhất, hợp lệ của các thông tin
trong hồ sơ, giấy tờ, tài liệu do người yêu cầu nộp, xuất trình
hoặc đính kèm). Tiến hành xác minh
In Văn bản xác nhận thông tin hộ tịch, chuyển lãnh đạo phòng,
Công chức phòng Tư pháp
08 ngày làm việc
Bước 5
Kiểm tra Văn bản xác nhận thông tin hộ tịch và trình lãnh đạo
UBND ký
Lãnh đạo phòng Tư pháp
02 giờ làm việc
Bước 6
Ký Văn bản xác nhận thông tin hộ tịch và chuyển đến Bộ phận
văn thư.
Lãnh đạo UBND cấp huyện
04 giờ làm việc
Bước 7
Cập nhật, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết thủ tục hành
chính đến bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện
Bộ phận văn thư
04 giờ làm việc
Bước 8
Trả kết quả cho người dân
Công chức tại bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả của Ủy ban nhân dân
cấp huyện
Không tính thời gian
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 19+20+21+22+23/Ngày 21/4/2025
Tổng thời giải quyết TTHC
10 ngày làm việc
Quy trình 44
27. Quy trình thực hiện thủ tục “Cấp bản sao trích lục hộ tịch” (Mã số TTHC: 2.000635)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Người thực hiện (*)
Thời gian thực hiện
Bước 1
- Nếu nộp hồ sơ trực tiếp: người có yêu cầu nộp hồ sơ tại Bộ
phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện
- Nếu nộp hồ sơ trực tuyến: Công dân truy cập Cổng DVCQG
hoặc Cổng DVC cấp tỉnh; đăng ký/đăng nhập tài khoản, xác
thực định danh điện tử;
Công dân điền các thông tin trên Biểu mẫu điện tử tương tác,
tải lên các giấy tờ cần thiết
Công dân, người yêu cầu
Không tính thời gian
Bước 2
Kiểm tra hồ sơ, tiếp nhận hồ sơ, nếu nộp trực tiếp thì quét
(scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử và chuyển hồ sơ đến phòng Tư
pháp huyện xử lý.
Công chức tại bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả của Ủy ban nhân dân
cấp huyện
01 giờ làm việc
Bước 3
Phân công thụ lý hồ sơ: Kiểm tra, chuyển hồ sơ cho chuyên
viên phòng Tư pháp xử lý hồ sơ
Lãnh đạo phòng Tư pháp
01 giờ làm việc
Bước 4
Thẩm tra hồ sơ (thẩm tra tính thống nhất, hợp lệ của các thông tin
trong hồ sơ, giấy tờ, tài liệu do người yêu cầu nộp, xuất trình
hoặc đính kèm).
In bản sao Trích lục hộ tịch, chuyển lãnh đạo phòng
Công chức phòng Tư pháp
02 giờ làm việc
Bước 5
Kiểm tra bản sao Trích lục hộ tịch và trình lãnh đạo UBND ký
Lãnh đạo phòng Tư pháp
01 giờ làm việc
Bước 6
Ký bản sao Trích lục hộ tịch và chuyển đến Bộ phận văn thư.
Lãnh đạo UBND cấp huyện
01 giờ làm việc
Bước 7
Đóng dấu; chuyển kết quả giải quyết thủ tục hành chính đến
phòng Tư pháp
Bộ phận văn thư
01 giờ làm việc
Bước 8
Ghi vào sổ đăng ký khai tử, lưu hồ sơ; chuyển kết quả giải
Công chức phòng Tư pháp
01 giờ làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 19+20+21+22+23/Ngày 21/4/2025
quyết thủ tục hành chính đến bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
cấp huyện.
Bước 9
Trả kết quả cho người dân
Công chức tại bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả của Ủy ban nhân dân
cấp huyện
Không tính thời gian
Tổng thời giải quyết TTHC
01 ngày làm việc
II. LĨNH VỰC NUÔI CON NUÔI (02 TTHC)
Quy trình 45
1. Quy trình thực hiện thủ tục “Ghi vào Sổ đăng ký nuôi con nuôi việc nuôi con nuôi đã được giải quyết ti cơ quan có
thẩm quyền của nước ngoài ” (Mã số TTHC: 2.002363) (Trường hợp không xác minh)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Người thực hiện (*)
Thời gian thực hiện
Bước 1
- Nếu nộp hồ sơ trực tiếp: người có yêu cầu nộp hồ sơ tại Bộ
phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện
- Nếu nộp hồ sơ trực tuyến: Công dân truy cập Cổng DVCQG
hoặc Cổng DVC cấp tỉnh; đăng ký/đăng nhập tài khoản, xác
thực định danh điện tử;
Công dân điền các thông tin trên Biểu mẫu điện tử tương tác,
tải lên các giấy tờ cần thiết
Công dân, người yêu cầu
Không tính thời gian
Bước 2
Kiểm tra hồ sơ, tiếp nhận hồ sơ, nếu nộp trực tiếp thì quét
(scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử và chuyển hồ sơ đến phòng Tư
pháp huyện xử lý.
Công chức tại bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả của Ủy ban nhân dân
cấp huyện
01 giờ làm việc
Bước 3
Phân công thụ lý hồ sơ: Kiểm tra, chuyển hồ sơ cho chuyên
viên phòng Tư pháp xử lý hồ sơ
Lãnh đạo phòng Tư pháp
01 giờ làm việc
Bước 4
Thẩm tra hồ sơ (thẩm tra tính thống nhất, hợp lệ của các thông tin
Công chức phòng Tư pháp
02 giờ làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 19+20+21+22+23/Ngày 21/4/2025
trong hồ sơ, giấy tờ, tài liệu do người yêu cầu nộp, xuất trình
hoặc đính kèm).
In Trích lục Ghi vào Sổ việc nuôi con nuôi đã được giải quyết
tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài, chuyển lãnh đạo
phòng
Bước 5
Kiểm tra Trích lục Ghi vào Sổ việc nuôi con nuôi và trình lãnh
đạo UBND ký
Lãnh đạo phòng Tư pháp
01 giờ làm việc
Bước 6
Ký trích lục Ghi vào Sổ việc nuôi con nuôi và chuyển đến Bộ
phận văn thư.
Lãnh đạo UBND cấp huyện
01 giờ làm việc
Bước 7
Đóng dấu; chuyển kết quả giải quyết thủ tục hành chính đến bộ
phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện.
Bộ phận văn thư
01 giờ làm việc
Bước 8
Trả kết quả cho người dân
Công chức tại bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả của Ủy ban nhân dân
cấp huyện
Không tính thời gian
Tổng thời giải quyết TTHC
01 ngày làm việc.
Quy trình 46
2. Quy trình thực hiện thủ tục “Ghi vào Sổ đăng ký nuôi con nuôi việc nuôi con nuôi đã được giải quyết ti cơ quan có
thẩm quyền của nước ngoài ” (Mã số TTHC: 2.002363) (Trường hợp cần xác minh)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Người thực hiện (*)
Thời gian thực hiện
Bước 1
- Nếu nộp hồ sơ trực tiếp: người có yêu cầu nộp hồ sơ tại Bộ
phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện
Công dân, người yêu cầu
Không tính thời gian
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 19+20+21+22+23/Ngày 21/4/2025
- Nếu nộp hồ sơ trực tuyến: Công dân truy cập Cổng DVCQG
hoặc Cổng DVC cấp tỉnh; đăng ký/đăng nhập tài khoản, xác
thực định danh điện tử;
Công dân điền các thông tin trên Biểu mẫu điện tử tương tác,
tải lên các giấy tờ cần thiết
Bước 2
Kiểm tra hồ sơ, tiếp nhận hồ sơ, nếu nộp trực tiếp thì quét
(scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử và chuyển hồ sơ đến phòng Tư
pháp huyện xử lý.
Công chức tại bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả của Ủy ban nhân dân
cấp huyện
02 giờ làm việc
Bước 3
Phân công thụ lý hồ sơ: Kiểm tra, chuyển hồ sơ cho chuyên
viên phòng Tư pháp xử lý hồ sơ
Lãnh đạo phòng Tư pháp
01 giờ làm việc
Bước 4
Thẩm tra hồ sơ (thẩm tra tính thống nhất, hợp lệ của các thông tin
trong hồ sơ, giấy tờ, tài liệu do người yêu cầu nộp, xuất trình
hoặc đính kèm).
In Trích lục Ghi vào Sổ việc nuôi con nuôi đã được giải quyết
tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài, chuyển lãnh đạo
phòng
Chuyên viên phòng Tư pháp
02 ngày làm việc
Bước 5
Kiểm tra Trích lục Ghi vào Sổ việc nuôi con nuôi và trình lãnh
đạo UBND ký
Lãnh đạo phòng Tư pháp
01 giờ làm việc
Bước 6
Ký trích lục Ghi vào Sổ việc nuôi con nuôi và chuyển đến Bộ
phận văn thư.
Lãnh đạo UBND cấp huyện
02 giờ làm việc
Bước 7
Đóng dấu; chuyển kết quả giải quyết thủ tục hành chính đến bộ
phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện.
Bộ phận văn thư
02 giờ làm việc
Bước 8
Trả kết quả cho người dân
Công chức tại bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả của Ủy ban nhân dân
cấp huyện
Không tính thời gian
Tổng thời giải quyết TTHC
02 ngày làm việc
Quy trình 47
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 19+20+21+22+23/Ngày 21/4/2025
3. Quy trình thực hiện thủ tục “Cấp giấy xác nhận công dân Việt Nam thường trú khu vực biên giới đủ điều kiện nhận
trẻ em của nước láng giềng cư trú ở khu vực biên giới làm con nuôi” (Mã số TTHC: 2.002349)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Người thực hiện (*)
Thời gian thực hiện
Bước 1
- Nếu nộp hồ sơ trực tiếp: người có yêu cầu nộp hồ sơ tại Bộ
phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện
- Nếu nộp hồ sơ trực tuyến: Công dân truy cập Cổng DVCQG
hoặc Cổng DVC cấp tỉnh; đăng ký/đăng nhập tài khoản, xác
thực định danh điện tử;
Công dân điền các thông tin trên Biểu mẫu điện tử tương tác,
tải lên các giấy tờ cần thiết
Công dân, người yêu cầu
Không tính thời gian
Bước 2
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ đến phòng Tư pháp
huyện xử lý.
Công chức tại bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả của Ủy ban nhân dân
cấp huyện
Không quy định
Bước 3
Phân công thụ lý hồ sơ: Kiểm tra, chuyển hồ sơ cho chuyên
viên phòng Tư pháp xử lý hồ sơ
Lãnh đạo phòng Tư pháp
Không quy định
Bước 4
Thẩm tra hồ sơ (thẩm tra tính thống nhất, hợp lệ của các thông tin
trong hồ sơ, giấy tờ, tài liệu do người yêu cầu nộp, xuất trình
hoặc đính kèm).
Nếu hồ sơ đủ điều kiện, chuyển lãnh đạo phòng
Chuyên viên phòng Tư pháp
Không quy định
Bước 5
Kiểm tra hồ sơ và trình lãnh đạo UBND ký xác nhận
Lãnh đạo phòng Tư pháp
Không quy định
Bước 6
Ký xác nhận văn bản xác nhận đủ điều kiện và chuyển đến Bộ
phận văn thư.
Lãnh đạo UBND cấp huyện
Không quy định
Bước 7
Đóng dấu; chuyển kết quả giải quyết thủ tục hành chính đến bộ
phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện.
Bộ phận văn thư
Không quy định
Bước 8
Trả kết quả cho người dân
Công chức tại bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả của Ủy ban nhân dân
cấp huyện
Không quy định
Tổng thời giải quyết TTHC
Không quy định
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 19+20+21+22+23/Ngày 21/4/2025
III. LĨNH VỰC CHỨNG THỰC (10 TTHC)
Quy trình 48
1. Quy trình thực hiện thủ tục “cấp bản sao từ sổ gốc” (Mã TTHC: 2.000908)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Người thực hiện (*)
Thời gian thực hiện
Bước 1
Người có yêu cầu nộp hồ sơ tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả cấp huyện
Cá nhân, tổ chức, người yêu cầu
Bước 2
Kiểm tra tính chính xác, đầy đủ, thống nhất, hợp lệ của hồ sơ.
Chuyển đến phòng Tư pháp huyện xử lý
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
cấp huyện
01 giờ làm việc
Bước 3
Phân công thụ lý hồ sơ: Kiểm tra, chuyển hồ sơ cho chuyên
viên phòng Tư pháp xử lý hồ sơ
Lãnh đạo phòng Tư pháp
01 giờ làm việc
Bước 4
Thẩm tra hồ sơ (thẩm tra tính thống nhất, hợp lệ của các thông tin
trong hồ sơ, giấy tờ, tài liệu do người yêu cầu nộp, xuất trình
hoặc đính kèm).
In bản sao từ sổ gốc chuyển lãnh đạo phòng
Chuyên viên phòng Tư pháp
03 giờ làm việc
Bước 5
Kiểm tra, trình lãnh đạo UBND ký bản sao từ sổ gốc
Lãnh đạo phòng Tư pháp
01 giờ làm việc
Bước 6
Ký bản sao chuyển đến bộ phận văn thư
Lãnh đạo UBND cấp huyện
01 giờ làm việc
Bước 7
Đóng dấu; chuyển kết quả giải quyết thủ tục hành chính đến bộ
phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện
Văn thư Sở
01 giờ làm việc
Bước 8
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
cấp huyện
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
01 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 19+20+21+22+23/Ngày 21/4/2025
Quy trình 49
2. Quy trình thực hiện thủ tục “Chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền
của Việt Nam; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam liên kết với cơ
quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài cấp hoặc chứng nhận” (Đối với trường hợp không cùng một lúc yêu cầu chứng thực
bản sao từ nhiều loại bản chính giấy tờ, văn bản; bản chính không có nhiều trang; yêu cầu số lượng ít bản sao; nội dung giấy tờ, văn
bản không phức tạp dễ kiểm tra) (Mã số TTHC: 2.000815)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Người thực hiện (*)
Thời gian thực hiện
Bước 1
Người có yêu cầu nộp hồ sơ tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả cấp huyện
Cá nhân, tổ chức, người yêu cầu
Không yêu cầu
Bước 2
Kiểm tra giấy tờ trong hồ sơ và chuyển đến phòng Tư pháp
huyện xử lý.
Công chức tại bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả của Ủy ban nhân dân
cấp huyện
01 giờ làm việc
Bước 3
Phân công thụ lý hồ sơ: Kiểm tra, chuyển hồ sơ, văn bản cho
chuyên viên phòng Tư pháp xử lý hồ sơ
Lãnh đạo phòng Tư pháp
01 giờ làm việc
Bước 4
Kiểm tra hồ sơ, văn bản, tính thống nhất, hợp lệ
Ghi đầy đủ lời chứng chứng thực chữ ký người dịch theo mẫu,
Trình lãnh đạo phòng
Chuyên viên phòng Tư pháp
04 giờ làm việc
Bước 6
Ký, ghi rõ họ tên và chuyển đến Công chức phòng Tư pháp
quản lý con dấu.
Lãnh đạo phòng Tư pháp
01 giờ làm việc
Bước 7
Đóng dấu và ghi vào sổ chứng thực. chuyển kết quả giải quyết
thủ tục hành chính đến bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp
huyện.
Chuyên viên phòng Tư pháp
01 giờ làm việc
Bước 8
Trả kết quả cho người dân
Công chức tại bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả của Ủy ban nhân dân
cấp huyện
Không tính thời gian
Tổng thời giải quyết TTHC
01 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 19+20+21+22+23/Ngày 21/4/2025
* Lưu ý: Trường hợp trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo hoặc phải kéo dài thời gian theo quy định thì người
tiếp nhận hồ sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ thời gian (giờ, ngày) trả kết quả cho người yêu cầu chứng thực
Quy trình 50
3. Quy trình thực hiện thủ tục “Chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền
của Việt Nam; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam liên kết với cơ
quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài cấp hoặc chứng nhận” (Mã số TTHC: 2.000815) (Đối với trường hợp cùng một lúc
yêu cầu chứng thực bản sao từ nhiều loại bản chính giấy tờ, văn bản; bản chính có nhiều trang; yêu cầu số lượng nhiều bản sao; nội
dung giấy tờ, văn bản phức tạp khó kiểm tra, đối chiếu mà cơ quan, tổ chức thực hiện chứng thực không thể đáp ứng được thời hạn)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Người thực hiện (*)
Thời gian thực hiện
Bước 1
Người có yêu cầu nộp hồ sơ tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả cấp huyện
Cá nhân, tổ chức, người yêu cầu
Không yêu cầu
Bước 2
Kiểm tra giấy tờ trong hồ sơ và chuyển đến phòng Tư pháp
huyện xử lý.
Công chức tại bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả của Ủy ban nhân dân
cấp huyện
01 giờ làm việc
Bước 3
Phân công thụ lý hồ sơ: Kiểm tra, chuyển hồ sơ, văn bản cho
chuyên viên phòng Tư pháp xử lý hồ sơ
Lãnh đạo phòng Tư pháp
01 giờ làm việc
Bước 4
Kiểm tra hồ sơ, văn bản, tính thống nhất, hợp lệ
Ghi đầy đủ lời chứng chứng thực chữ ký người dịch theo mẫu,
Trình lãnh đạo phòng
Chuyên viên phòng Tư pháp
1,5 ngày làm việc
Bước 6
Ký, ghi rõ họ tên và chuyển đến Công chức phòng Tư pháp
quản lý con dấu.
Lãnh đạo phòng Tư pháp
01 giờ làm việc
Bước 7
Đóng dấu và ghi vào sổ chứng thực. chuyển kết quả giải quyết
thủ tục hành chính đến bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp
huyện.
Chuyên viên phòng Tư pháp
01 giờ làm việc
Bước 8
Trả kết quả cho người dân
Công chức tại bộ phận tiếp nhận và
Không tính thời gian
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 19+20+21+22+23/Ngày 21/4/2025
trả kết quả của Ủy ban nhân dân
cấp huyện
Tổng thời giải quyết TTHC
02 ngày làm việc
* Lưu ý: Trường hợp trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo hoặc phải kéo dài thời gian theo quy định thì người
tiếp nhận hồ sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ thời gian (giờ, ngày) trả kết quả cho người yêu cầu chứng thực
Quy trình 51
4. Quy trình thực hiện thủ tục “chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản (áp dụng cho cả trường hợp chứng thực
điểm chỉ và trường hợp người yêu cầu chứng thực không thể ký, không thể điểm chỉ được)” (Mã số TTHC: 2.000884)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Người thực hiện (*)
Thời gian thực hiện
Bước 1
Người có yêu cầu nộp hồ sơ tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả cấp huyện
Người yêu cầu
Không yêu cầu
Bước 2
Kiểm tra giấy tờ yêu cầu chứng thực, ký vào dưới lời chứng
theo mẫu quy định
Chuyển đến phòng Tư pháp huyện xử lý.
Công chức tại bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả của Ủy ban nhân dân
cấp huyện
01 giờ làm việc
Bước 3
Phân công thụ lý hồ sơ: Kiểm tra, chuyển hồ sơ, văn bản cho
chuyên viên phòng Tư pháp xử lý hồ sơ
Lãnh đạo phòng Tư pháp
01 giờ làm việc
Bước 4
Kiểm tra hồ sơ, văn bản, tính thống nhất, hợp lệ
Ghi đầy đủ lời chứng chứng thực chữ ký theo mẫu, trình lãnh
đạo phòng
Chuyên viên phòng Tư pháp
04 giờ làm việc
Bước 6
Ký, ghi rõ họ tên và chuyển đến chuyên viên phòng Tư pháp
quản lý con dấu.
Lãnh đạo phòng Tư pháp
01 giờ làm việc
Bước 7
Đóng dấu và ghi vào sổ chứng thực. chuyển kết quả giải quyết
thủ tục hành chính đến bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp
Chuyên viên phòng Tư pháp
01 giờ làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 19+20+21+22+23/Ngày 21/4/2025
huyện.
Bước 8
Trả kết quả cho người dân
Công chức tại bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả của Ủy ban nhân dân
cấp huyện
Không tính thời gian
Tổng thời giải quyết TTHC
01 ngày làm việc
* Lưu ý: Trường hợp trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo hoặc phải kéo dài thời gian theo quy định thì người
tiếp nhận hồ sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ thời gian (giờ, ngày) trả kết quả cho người yêu cầu chứng thực
Quy trình 52
5. Quy trình thực hiện thủ tục “chứng thực việc sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ hợp đồng, giao dịch” (Mã số TTHC: 2.000913)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Người thực hiện (*)
Thời gian thực hiện
Bước 1
Người có yêu cầu nộp hồ sơ tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả cấp huyện
Cá nhân, tổ chức, người yêu cầu
Không yêu cầu
Bước 2
Kiểm tra giấy tờ yêu cầu chứng thực, ký vào từng trang của hợp
đồng, giao dịch và ký vào dưới lời chứng theo mẫu quy định
Chuyển đến phòng Tư pháp huyện xử lý.
Công chức tại bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả của Ủy ban nhân dân
cấp huyện
01 giờ làm việc
Bước 3
Phân công thụ lý hồ sơ: Kiểm tra, chuyển hồ sơ, văn bản cho
chuyên viên phòng Tư pháp xử lý hồ sơ
Lãnh đạo phòng Tư pháp
01 giờ làm việc
Bước 4
Kiểm tra hồ sơ, văn bản, tính thống nhất, hợp lệ
Ghi đầy đủ lời chứng tương ứng với từng loại hợp đồng, giao
dịch theo mẫu quy định, trình lãnh đạo phòng
Chuyên viên phòng Tư pháp
04 giờ làm việc
Bước 6
Ký, ghi rõ họ tên và chuyển đến Công chức phòng Tư pháp
quản lý con dấu.
Lãnh đạo phòng Tư pháp
01 giờ làm việc
Bước 7
Đóng dấu và ghi vào sổ chứng thực. chuyển kết quả giải quyết
Chuyên viên phòng Tư pháp
01 giờ làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 19+20+21+22+23/Ngày 21/4/2025
thủ tục hành chính đến bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp
huyện.
Bước 8
Trả kết quả cho người dân
Công chức tại bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả của Ủy ban nhân dân
cấp huyện
Không tính thời gian
Tổng thời giải quyết TTHC
01 ngày làm việc
* Lưu ý: Trường hợp trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo hoặc phải kéo dài thời gian theo quy định thì người
tiếp nhận hồ sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ thời gian (giờ, ngày) trả kết quả cho người yêu cầu chứng thực
Quy trình 53
6. Quy trình thực hiện thủ tục “Sửa lỗi sai sót trong hợp đồng, giao dịch” (Mã số TTHC: 2.000927)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Người thực hiện (*)
Thời gian thực hiện
Bước 1
Người có yêu cầu nộp hồ sơ tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả cấp huyện
Cá nhân, tổ chức, người yêu cầu
Không yêu cầu
Bước 2
Kiểm tra hồ sơ, hợp đồng, giao dịch cần sửa.
Chuyển đến phòng Tư pháp huyện xử lý.
Công chức tại bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả của Ủy ban nhân dân
cấp huyện
01 giờ làm việc
Bước 3
Phân công thụ lý hồ sơ: Kiểm tra, chuyển hồ sơ, văn bản
chuyển chuyên viên phòng Tư pháp xử lý hồ sơ
Lãnh đạo phòng Tư pháp
01 giờ làm việc
Bước 4
Kiểm tra hồ sơ, gạch chân lỗi sai sót cần sửa, đóng dấu của cơ
quan thực hiện chứng thực và ghi vào bên lề của hợp đồng,
giao dịch nội dung đã sửa, họ tên người sửa, ngày tháng năm
sửa và trình lãnh đạo phòng
Chuyên viên phòng Tư pháp
04 giờ làm việc
Bước 6
Kiểm tra và chữ ký chứng thực việc sửa lỗi sai sót trong hợp
đồng, giao dịch chuyển đến Công chức phòng Tư pháp quản lý
Lãnh đạo phòng Tư pháp
01 giờ làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 19+20+21+22+23/Ngày 21/4/2025
con dấu.
Bước 7
Đóng dấu và chuyển kết quả giải quyết thủ tục hành chính đến
bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện.
Chuyên viên phòng Tư pháp
01 giờ làm việc
Bước 8
Trả kết quả cho người dân
Công chức tại bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả của Ủy ban nhân dân
cấp huyện
Không tính thời gian
Tổng thời giải quyết TTHC
01 ngày làm việc
* Lưu ý: Trường hợp trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo hoặc phải kéo dài thời gian theo quy định thì người
tiếp nhận hồ sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ thời gian (giờ, ngày) trả kết quả cho người yêu cầu chứng thực
Quy trình 54
7. Quy trình thực hiện thủ tục “cấp bản sao có chứng thực từ bản chính hợp đồng, giao dịch đã được chứng thực” (Mã
số TTHC: 2.000942)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Người thực hiện (*)
Thời gian thực hiện
Bước 1
Người có yêu cầu nộp hồ sơ tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả cấp huyện
Cá nhân, tổ chức, người yêu cầu
Không tính thời gian
Bước 2
Kiểm tra giấy tờ, hồ sơ và chuyển đến phòng Tư pháp huyện
xử lý.
Công chức tại bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả của Ủy ban nhân dân
cấp huyện
01 giờ làm việc
Bước 3
Phân công thụ lý hồ sơ: Kiểm tra, chuyển hồ sơ, văn bản cho
chuyên viên phòng Tư pháp xử lý hồ sơ
Lãnh đạo phòng Tư pháp
01 giờ làm việc
Bước 4
Kiểm tra hồ sơ, văn bản, tính thống nhất, hợp lệ
Chụp từ bản chính hợp đồng, giao dịch đang được lưu trữ và
thực hiện chứng thực
Công chức phòng Tư pháp
04 giờ làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 19+20+21+22+23/Ngày 21/4/2025
Ghi đầy đủ lời chứng theo mẫu, trình lãnh đạo phòng
Bước 6
Ký, ghi rõ họ tên và chuyển đến Công chức phòng Tư pháp
quản lý con dấu.
Lãnh đạo phòng Tư pháp
01 giờ làm việc
Bước 7
Đóng dấu và ghi vào sổ chứng thực. chuyển kết quả giải quyết
thủ tục hành chính đến bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp
huyện.
Công chức phòng Tư pháp
01 giờ làm việc
Bước 8
Trả kết quả cho người dân
Công chức tại bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả của Ủy ban nhân dân
cấp huyện
Không tính thời gian
Tổng thời giải quyết TTHC
01 ngày làm việc
* Lưu ý: Trường hợp trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo hoặc phải kéo dài thời gian theo quy định thì người
tiếp nhận hồ sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ thời gian (giờ, ngày) trả kết quả cho người yêu cầu chứng thực
Quy trình 55
8. Quy trình thực hiện thủ tục “chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch không phải là cộng tác viên dịch thuật”
(Mã số TTHC: 2.001008)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Người thực hiện (*)
Thời gian thực hiện
Bước 1
Người có yêu cầu nộp hồ sơ tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả cấp huyện
Cá nhân, người yêu cầu
Không tính thời gian
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 19+20+21+22+23/Ngày 21/4/2025
Bước 2
Kiểm tra giấy tờ, hồ sơ nếu thấy đầy đủ thì yêu cầu người dịch
ký trước mặt và chuyển đến phòng Tư pháp huyện xử lý.
Công chức tại bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả của Ủy ban nhân dân
cấp huyện
01 giờ làm việc
Bước 3
Phân công thụ lý hồ sơ: Kiểm tra, chuyển hồ sơ, văn bản cho
chuyên viên phòng Tư pháp xử lý hồ sơ
Lãnh đạo phòng Tư pháp
01 giờ làm việc
Bước 4
Kiểm tra hồ sơ, văn bản, tính thống nhất, hợp lệ
Ghi đầy đủ lời chứng chứng thực chữ ký người dịch theo mẫu,
trình lãnh đạo phòng
Chuyên viên phòng Tư pháp
04 giờ làm việc
Bước 6
Ký, ghi rõ họ tên và chuyển đến Công chức phòng Tư pháp
quản lý con dấu.
Lãnh đạo phòng Tư pháp
01 giờ làm việc
Bước 7
Đóng dấu và ghi vào sổ chứng thực. chuyển kết quả giải quyết
thủ tục hành chính đến bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp
huyện.
Chuyên viên phòng Tư pháp
01 giờ làm việc
Bước 8
Trả kết quả cho người dân
Công chức tại bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả của Ủy ban nhân dân
cấp huyện
Không tính thời gian
Tổng thời giải quyết TTHC
01 ngày làm việc
* Lưu ý: Thời gian có thể kéo dài hơn theo thỏa thuận bằng văn bản với người yêu cầu chứng thực, nếu thời gian kéo dài hơn
thì người tiếp nhận hồ sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ thời gian (giờ, ngày) trả kết quả cho người yêu cầu chứng thực.
Quy trình 56
9. Quy trình thực hiện thủ tục “chứng thực chứng thực hợp đồng, giao dịch liên quan đến tài sản là động sản” (Mã số
TTHC: 2.001044)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Người thực hiện (*)
Thời gian thực hiện
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 19+20+21+22+23/Ngày 21/4/2025
Bước 1
Người có yêu cầu nộp hồ sơ tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả cấp huyện
Cá nhân, tổ chức, người yêu cầu
Không tính thời gian
Bước 2
Kiểm tra giấy tờ, hồ sơ nếu thấy đầy đủ thì yêu cầu các bên và
người tiếp nhận ký vào các trang của hợp đồng,
Chuyển đến phòng Tư pháp huyện xử lý.
Công chức tại bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả của Ủy ban nhân dân
cấp huyện
02 giờ làm việc
Bước 3
Phân công thụ lý hồ sơ: Kiểm tra, chuyển hồ sơ, văn bản cho
chuyên viên phòng Tư pháp xử lý hồ sơ
Lãnh đạo phòng Tư pháp
02 giờ làm việc
Bước 4
Kiểm tra hồ sơ, văn bản, tính thống nhất, hợp lệ
ghi lời chứng tương ứng với từng loại hợp đồng, giao dịch theo
mẫu quy định, trình lãnh đạo phòng
Chuyên viên phòng Tư pháp
01 ngày làm việc
Bước 6
Ký, ghi rõ họ tên và chuyển đến Công chức phòng Tư pháp
quản lý con dấu.
Lãnh đạo phòng Tư pháp
02 giờ làm việc
Bước 7
Đóng dấu và ghi vào sổ chứng thực. chuyển kết quả giải quyết
thủ tục hành chính đến bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp
huyện.
Chuyên viên phòng Tư pháp
02 giờ làm việc
Bước 8
Trả kết quả cho người dân
Công chức tại bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả của Ủy ban nhân dân
cấp huyện
Không tính thời gian
Tổng thời giải quyết TTHC
02 ngày làm việc
* Lưu ý: Thời gian có thể kéo dài hơn theo thỏa thuận bằng văn bản với người yêu cầu chứng thực, nếu thời gian kéo dài hơn
thì người tiếp nhận hồ sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ thời gian (giờ, ngày) trả kết quả cho người yêu cầu chứng thực.
Quy trình 57
10. Quy trình thực hiện thủ tục “chứng thực văn bản thỏa thuận phân chia di sản mà di sản là động sản” (Mã số TTHC:
2.001050)
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 19+20+21+22+23/Ngày 21/4/2025
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Người thực hiện (*)
Thời gian thực hiện
Bước 1
Người có yêu cầu nộp hồ sơ tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả cấp huyện
Cá nhân, tổ chức, người yêu cầu
Không tính thời gian
Bước 2
Kiểm tra giấy tờ, hồ sơ nếu thấy đầy đủ thì yêu cầu các bên và
người tiếp nhận ký vào các trang của văn bản về phân chia di
sản.
Chuyển đến phòng Tư pháp huyện xử lý.
Công chức tại bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả của Ủy ban nhân dân
cấp huyện
01 giờ làm việc
Bước 3
Phân công thụ lý hồ sơ: Kiểm tra, chuyển hồ sơ, văn bản cho
chuyên viên phòng Tư pháp xử lý hồ sơ
Lãnh đạo phòng Tư pháp
01 giờ làm việc
Bước 4
Kiểm tra hồ sơ, văn bản, tính thống nhất, hợp lệ
Ghi lời chứng theo mẫu quy định, Trình lãnh đạo phòng
Chuyên viên phòng Tư pháp
04 giờ làm việc
Bước 6
Ký, ghi rõ họ tên và chuyển đến Công chức phòng Tư pháp
quản lý con dấu.
Lãnh đạo phòng Tư pháp
01 giờ làm việc
Bước 7
Đóng dấu và ghi vào sổ chứng thực. chuyển kết quả giải quyết
thủ tục hành chính đến bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp
huyện.
Chuyên viên phòng Tư pháp
01 giờ làm việc
Bước 8
Trả kết quả cho người dân
Công chức tại bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả của Ủy ban nhân dân
cấp huyện
Không tính thời gian
Tổng thời giải quyết TTHC
01 ngày làm việc
* Lưu ý: Thời gian có thể kéo dài hơn theo thỏa thuận bằng văn bản với người yêu cầu chứng thực, nếu thời gian kéo dài hơn
thì người tiếp nhận hồ sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ thời gian (giờ, ngày) trả kết quả cho người yêu cầu chứng thực.
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 19+20+21+22+23/Ngày 21/4/2025
Quy trình 58
11. Quy trình thực hiện thủ tục “chứng thực văn bản khai nhận di sản mà di sản là động sản” (Mã số TTHC: 2.001052)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Người thực hiện (*)
Thời gian thực hiện
Bước 1
Người có yêu cầu nộp hồ sơ tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả cấp huyện
Cá nhân, tổ chức, người yêu cầu
Không tính thời gian
Bước 2
Kiểm tra giấy tờ, hồ sơ nếu thấy đầy đủ thì yêu cầu các bên và
người tiếp nhận ký vào các trang của văn bản về khai nhận
chia di sản.
Chuyển đến phòng Tư pháp huyện xử lý.
Công chức tại bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả của Ủy ban nhân dân
cấp huyện
01 giờ làm việc
Bước 3
Phân công thụ lý hồ sơ: Kiểm tra, chuyển hồ sơ, văn bản cho
chuyên viên phòng Tư pháp xử lý hồ sơ
Lãnh đạo phòng Tư pháp
01 giờ làm việc
Bước 4
Kiểm tra hồ sơ, văn bản, tính thống nhất, hợp lệ
Ghi lời chứng theo mẫu quy định, Trình lãnh đạo phòng
Chuyên viên phòng Tư pháp
04 giờ làm việc
Bước 6
Ký, ghi rõ họ tên và chuyển đến Công chức phòng Tư pháp
quản lý con dấu.
Lãnh đạo phòng Tư pháp
01 giờ làm việc
Bước 7
Đóng dấu và ghi vào sổ chứng thực. chuyển kết quả giải quyết
thủ tục hành chính đến bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp
huyện.
Chuyên viên phòng Tư pháp
01 giờ làm việc
Bước 8
Trả kết quả cho người dân
Công chức tại bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả của Ủy ban nhân dân
cấp huyện
Không tính thời gian
Tổng thời giải quyết TTHC
01 ngày làm việc
* Lưu ý: Thời gian có thể kéo dài hơn theo thỏa thuận bằng văn bản với người yêu cầu chứng thực, nếu thời gian kéo dài hơn
thì người tiếp nhận hồ sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ thời gian (giờ, ngày) trả kết quả cho người yêu cầu chứng thực.
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 19+20+21+22+23/Ngày 21/4/2025
C. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ (37 TTHC:)
I. LĨNH VỰC HỘ TỊCH (23 TTHC)
Quy trình 59
1. Quy trình thực hiện thủ tục “đăng ký khai sinh” (Mã số TTHC: 1.001193)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Người thực hiện (*)
Thời gian thực
hiện
Bước 1
- Nếu nộp hồ sơ trực tiếp: người có yêu cầu nộp hồ sơ tại Bộ
phận tiếp nhận và trả kết quả cấp xã
- Nếu nộp hồ sơ trực tuyến: Công dân truy cập Cổng DVCQG
hoặc Cổng DVC cấp tỉnh; đăng ký/đăng nhập tài khoản, xác
thực định danh điện tử;
Công dân điền các thông tin trên Biểu mẫu điện tử tương tác,
tải lên các giấy tờ cần thiết
Cá nhân, tổ chức, người yêu cầu
Không tính thời
gian
Bước 2
Kiểm tra hồ sơ, tiếp nhận hồ sơ, nếu nộp trực tiếp thì quét
(scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử.
- Thẩm tra hồ sơ (thẩm tra tính thống nhất, hợp lệ của các thông
tin trong hồ sơ, giấy tờ, tài liệu do người yêu cầu nộp, xuất trình
hoặc đính kèm).
+ Trường hợp hồ sơ cần bổ sung, hoàn thiện hoặc không đủ
điều kiện giải quyết, phải từ chối thì gửi thông báo về tình
trạng hồ sơ tới Bộ phận một cửa để thông báo cho người nộp
hồ sơ – thực hiện lại
+ Nếu thấy hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, đúng quy định, trường hợp tiếp
nhận hồ sơ đăng ký khai sinh theo hình thức trực tiếp, thì công
chức tư pháp - hộ tịch thực hiện việc ghi vào Sổ đăng ký khai
sinh, cập nhật thông tin đăng ký khai sinh trên Phần mềm đăng
ký, quản lý hộ tịch điện tử dùng chung và chuyển thông tin đến
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
cấp xã (Công chức Tư pháp - Hộ
tịch)
06 giờ làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 19+20+21+22+23/Ngày 21/4/2025
CSDLQGVDC để lấy Số định danh cá nhân.
- Sau khi CSDLQGVDC trả về Số định danh cá nhân, công chức
tư pháp - hộ tịch in Giấy khai sinh, trình Lãnh đạo UBND ký
Bước 3
Ký giấy khai sinh chuyển đến bộ phận văn thư
Lãnh đạo UBND xã
01 giờ làm việc
Bước 4
Đóng dấu; chuyển kết quả giải quyết thủ tục hành chính đến bộ
phận tiếp nhận và trả kết quả cấp xã
Văn thư
01 giờ làm việc
Bước 5
Ghi vào sổ đăng ký khai sinh; lưu hồ sơ;
Người yêu cầu ký sổ đăng ký khai sinh, Trả kết quả cho người
dân.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
cấp xã (Công chức tư pháp - Hộ
tịch)
Không tính thời
gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
01 ngày làm việc
Quy trình 60
2. Quy trình thực hiện thủ tục “đăng ký kết hôn” (Mã số TTHC: 1.000894) (trường hợp không xác minh)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Người thực hiện (*)
Thời gian thực
hiện
Bước 1
- Nếu nộp hồ sơ trực tiếp: người có yêu cầu nộp hồ sơ tại Bộ
phận tiếp nhận và trả kết quả cấp xã
- Nếu nộp hồ sơ trực tuyến: Công dân truy cập Cổng DVCQG
hoặc Cổng DVC cấp tỉnh; đăng ký/đăng nhập tài khoản, xác
thực định danh điện tử;
Công dân điền các thông tin trên Biểu mẫu điện tử tương tác,
tải lên các giấy tờ cần thiết
Cá nhân, người yêu cầu
Không tính thời
gian
Bước 2
Kiểm tra hồ sơ, tiếp nhận hồ sơ, nếu nộp trực tiếp thì quét
(scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
cấp xã (Công chức Tư pháp - Hộ
06 giờ làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 19+20+21+22+23/Ngày 21/4/2025
- Thẩm tra hồ sơ (thẩm tra tính thống nhất, hợp lệ của các thông
tin trong hồ sơ, giấy tờ, tài liệu do người yêu cầu nộp, xuất trình
hoặc đính kèm).
- In Giấy chứng nhận kết hôn, trình Lãnh đạo UBND ký
tịch)
Bước 3
Ký chứng nhận kết hôn chuyển đến bộ phận văn thư
Lãnh đạo UBND xã
01 giờ làm việc
Bước 4
Đóng dấu; chuyển kết quả giải quyết thủ tục hành chính đến bộ
phận tiếp nhận và trả kết quả cấp xã
Bộ phận văn thư
01 giờ làm việc
Bước 5
- Người có yêu cầu đăng ký kết hôn (hai bên nam, nữ phải có
mặt, xuất trình giấy tờ tuỳ thân để đối chiếu)
- Ghi vào sổ đăng ký kết hôn cùng hai bên nam, nữ ký vào sổ
đăng ký kết hôn, lưu hồ sơ; Yêu cầu công dân ký tên vào Giấy
chứng nhận kết hôn;
- Trả kết quả cho công dân.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
cấp xã (Công chức Tư pháp - Hộ
tịch)
Không tính thời
gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
01 ngày làm việc
Quy trình 61
3. Quy trình thực hiện thủ tục “đăng ký kết hôn” (Mã số TTHC: 1.000894) (trường hợp cần xác minh)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Người thực hiện (*)
Thời gian thực
hiện
Bước 1
- Nếu nộp hồ sơ trực tiếp: người có yêu cầu nộp hồ sơ tại Bộ
phận tiếp nhận và trả kết quả cấp xã
- Nếu nộp hồ sơ trực tuyến: Công dân truy cập Cổng DVCQG
hoặc Cổng DVC cấp tỉnh; đăng ký/đăng nhập tài khoản, xác
thực định danh điện tử;
Công dân điền các thông tin trên Biểu mẫu điện tử tương tác,
tải lên các giấy tờ cần thiết
Cá nhân, người yêu cầu
Không tính thời
gian
Bước 2
Kiểm tra hồ sơ, tiếp nhận hồ sơ, nếu nộp trực tiếp thì quét
(scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
cấp xã (Công chức Tư pháp - Hộ
04 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 19+20+21+22+23/Ngày 21/4/2025
- Thẩm tra hồ sơ (thẩm tra tính thống nhất, hợp lệ của các thông
tin trong hồ sơ, giấy tờ, tài liệu do người yêu cầu nộp, xuất trình
hoặc đính kèm).
- In Giấy chứng nhận kết hôn, trình Lãnh đạo UBND ký
tịch)
Bước 3
Ký chứng nhận kết hôn chuyển đến bộ phận văn thư
Lãnh đạo UBND xã
04 giờ làm việc
Bước 4
Đóng dấu; chuyển kết quả giải quyết thủ tục hành chính đến bộ
phận tiếp nhận và trả kết quả cấp xã
Bộ phận văn thư
04 giờ làm việc
Bước 5
- Người có yêu cầu đăng ký kết hôn (hai bên nam, nữ phải có
mặt, xuất trình giấy tờ tuỳ thân để đối chiếu)
- Ghi vào sổ đăng ký kết hôn cùng hai bên nam, nữ ký vào sổ
đăng ký kết hôn, lưu hồ sơ; Yêu cầu công dân ký tên vào Giấy
chứng nhận kết hôn;
- Trả kết quả cho công dân.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
cấp xã (Công chức Tư pháp - Hộ
tịch)
Không tính thời
gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
05 ngày làm việc
Quy trình 62
4. Quy trình thực hiện thủ tục “đăng ký nhận cha, mẹ, con” (Mã số TTHC: 1.001022) (trường hợp không xác minh)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Người thực hiện (*)
Thời gian thực
hiện
Bước 1
- Nếu nộp hồ sơ trực tiếp: người có yêu cầu nộp hồ sơ tại Bộ
phận tiếp nhận và trả kết quả cấp xã
- Nếu nộp hồ sơ trực tuyến: Công dân truy cập Cổng DVCQG
hoặc Cổng DVC cấp tỉnh; đăng ký/đăng nhập tài khoản, xác
thực định danh điện tử;
Công dân điền các thông tin trên Biểu mẫu điện tử tương tác,
tải lên các giấy tờ cần thiết
Cá nhân, người yêu cầu
Không tính thời
gian
Bước 2
Kiểm tra hồ sơ, tiếp nhận hồ sơ, nếu nộp trực tiếp thì quét
(scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
cấp xã (Công chức Tư pháp - Hộ
1,5 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 19+20+21+22+23/Ngày 21/4/2025
- Thẩm tra hồ sơ (thẩm tra tính thống nhất, hợp lệ của các thông
tin trong hồ sơ, giấy tờ, tài liệu do người yêu cầu nộp, xuất trình
hoặc đính kèm).
- In Trích lục đăng ký nhận cha, mẹ, con, trình Lãnh đạo UBND
ký
tịch)
Bước 3
Ký Trích lục đăng ký nhận cha, mẹ, con chuyển đến bộ phận
văn thư
Lãnh đạo UBND xã
02 giờ làm việc
Bước 4
Đóng dấu; chuyển kết quả giải quyết thủ tục hành chính đến bộ
phận tiếp nhận và trả kết quả cấp xã
Bộ phận văn thư
02 giờ làm việc
Bước 5
- Người có yêu cầu đăng ký nhận cha, mẹ, con (cả hai bên phải
có mặt, xuất trình giấy tờ tuỳ thân để đối chiếu)
- Ghi vào sổ đăng ký nhận cha, mẹ, con; Ký sổ đăng ký nhận
cha, mẹ, con, lưu hồ sơ;
Trả kết quả cho người dân.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
cấp xã (Công chức Tư pháp - Hộ
tịch)
Không tính thời
gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
02 ngày làm việc
Quy trình 63
5. Quy trình thực hiện thủ tục “đăng ký nhận cha, mẹ, con” (Mã số TTHC: 1.001022) (trường hợp xác minh)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Người thực hiện (*)
Thời gian thực
hiện
Bước 1
- Nếu nộp hồ sơ trực tiếp: người có yêu cầu nộp hồ sơ tại Bộ
phận tiếp nhận và trả kết quả cấp xã
- Nếu nộp hồ sơ trực tuyến: Công dân truy cập Cổng DVCQG
hoặc Cổng DVC cấp tỉnh; đăng ký/đăng nhập tài khoản, xác
thực định danh điện tử;
Công dân điền các thông tin trên Biểu mẫu điện tử tương tác,
tải lên các giấy tờ cần thiết
Cá nhân, người yêu cầu
Không tính thời
gian
Bước 2
Kiểm tra hồ sơ, tiếp nhận hồ sơ, nếu nộp trực tiếp thì quét
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
5 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 19+20+21+22+23/Ngày 21/4/2025
(scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử.
- Thẩm tra hồ sơ (thẩm tra tính thống nhất, hợp lệ của các thông
tin trong hồ sơ, giấy tờ, tài liệu do người yêu cầu nộp, xuất trình
hoặc đính kèm).
- In Trích lục đăng ký nhận cha, mẹ, con, trình Lãnh đạo UBND
ký
cấp xã (Công chức Tư pháp - Hộ
tịch)
Bước 3
Ký Trích lục đăng ký nhận cha, mẹ, con chuyển đến bộ phận
văn thư
Lãnh đạo UBND xã
04 giờ làm việc
Bước 4
Đóng dấu; chuyển kết quả giải quyết thủ tục hành chính đến bộ
phận tiếp nhận và trả kết quả cấp xã
Bộ phận văn thư
04 giờ làm việc
Bước 5
Ghi vào sổ đăng ký nhận cha, mẹ, con; Ký sổ đăng ký nhận cha,
mẹ, con, lưu hồ sơ;
Trả kết quả cho người dân.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
cấp xã (Công chức Tư pháp - Hộ
tịch)
Không tính thời
gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
06 ngày làm việc
Quy trình 64
6. Quy trình thực hiện thủ tục “đăng ký khai sinh kết hợp nhận cha, mẹ, con” (Mã số TTHC:1.000689) (trường hợp
không xác minh)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Người thực hiện (*)
Thời gian thực
hiện
Bước 1
Nộp hồ sơ trực tiếp: người có yêu cầu nộp hồ sơ tại Bộ phận
tiếp nhận và trả kết quả cấp xã
Cá nhân, người yêu cầu
Không tính thời
gian
Bước 2
Kiểm tra hồ sơ, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ
điện tử
- Thẩm tra hồ sơ (thẩm tra tính thống nhất, hợp lệ của các thông
tin trong hồ sơ, giấy tờ, tài liệu do người yêu cầu nộp, xuất trình
hoặc đính kèm).
- Sau khi CSDLQGVDC trả về Số định danh cá nhân, công chức
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
cấp xã (Công chức Tư pháp - Hộ
tịch)
02 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 19+20+21+22+23/Ngày 21/4/2025
Tư pháp - Hộ tịch in Giấy khai sinh, Trích lục đăng ký nhận cha,
mẹ, con trình Lãnh đạo UBND ký
Bước 3
Ký Giấy khai sinh và Trích lục đăng ký nhận cha, mẹ, con
chuyển đến bộ phận văn thư
Lãnh đạo UBND xã
04 giờ làm việc
Bước 4
Đóng dấu; chuyển kết quả giải quyết thủ tục hành chính đến bộ
phận tiếp nhận và trả kết quả cấp xã
Bộ phận văn thư
04 giờ làm việc
Bước 5
Ghi vào Sổ đăng ký nhận cha, mẹ, con; Sổ đăng ký khai sinh;
Cùng người đi đăng ký ký vào sổ; lưu hồ sơ
Trả kết quả cho người dân
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
cấp xã (Công chức Tư pháp - Hộ
tịch)
Không tính thời
gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
03 ngày làm việc
Quy trình 65
7. Quy trình thực hiện thủ tục “đăng ký khai sinh kết hợp nhận cha, mẹ, con” (Mã số TTHC:1.000689) (trường hợp xác
minh)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Người thực hiện (*)
Thời gian thực
hiện
Bước 1
Nộp hồ sơ trực tiếp: người có yêu cầu nộp hồ sơ tại Bộ phận
tiếp nhận và trả kết quả cấp xã
Cá nhân, người yêu cầu
Không tính thời
gian
Bước 2
Kiểm tra hồ sơ, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ
điện tử
- Thẩm tra hồ sơ (thẩm tra tính thống nhất, hợp lệ của các thông
tin trong hồ sơ, giấy tờ, tài liệu do người yêu cầu nộp, xuất trình
hoặc đính kèm).
- Sau khi CSDLQGVDC trả về Số định danh cá nhân, công chức
Tư pháp - Hộ tịch in Giấy khai sinh, Trích lục đăng ký nhận cha,
mẹ, con trình Lãnh đạo UBND ký
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
cấp xã (Công chức Tư pháp - Hộ
tịch)
07 ngày làm việc
Bước 3
Ký Giấy khai sinh và Trích lục đăng ký nhận cha, mẹ, con
chuyển đến bộ phận văn thư
Lãnh đạo UBND xã
04 giờ làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 19+20+21+22+23/Ngày 21/4/2025
Bước 4
Đóng dấu; chuyển kết quả giải quyết thủ tục hành chính đến bộ
phận tiếp nhận và trả kết quả cấp xã
Bộ phận văn thư
04 giờ làm việc
Bước 5
Ghi vào Sổ đăng ký nhận cha, mẹ, con; Sổ đăng ký khai sinh;
Cùng người đi đăng ký ký vào sổ; lưu hồ sơ
Trả kết quả cho người dân
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
cấp xã (Công chức Tư pháp - Hộ
tịch)
Không tính thời
gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
06 ngày làm việc
Quy trình 66
8. Quy trình thực hiện thủ tục “đăng ký khai tử” (Mã số TTHC: 1.000656)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Người thực hiện (*)
Thời gian thực
hiện
Bước 1
- Nếu nộp hồ sơ trực tiếp: người có yêu cầu nộp hồ sơ tại Bộ
phận tiếp nhận và trả kết quả cấp xã
- Nếu nộp hồ sơ trực tuyến: Công dân truy cập Cổng DVCQG
hoặc Cổng DVC cấp tỉnh; đăng ký/đăng nhập tài khoản, xác
thực định danh điện tử;
Công dân điền các thông tin trên Biểu mẫu điện tử tương tác,
tải lên các giấy tờ cần thiết
Cá nhân, người yêu cầu
Không tính thời
gian
Bước 2
Kiểm tra hồ sơ, tiếp nhận hồ sơ, nếu nộp trực tiếp thì quét
(scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử.
- Thẩm tra hồ sơ (thẩm tra tính thống nhất, hợp lệ của các thông
tin trong hồ sơ, giấy tờ, tài liệu do người yêu cầu nộp, xuất trình
hoặc đính kèm).
- In Trích lục khai tử, trình Lãnh đạo UBND ký
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
cấp xã (Công chức Tư pháp - Hộ
tịch)
04 giờ làm việc
Bước 3
Ký Trích lục khai tử chuyển đến bộ phận văn thư
Lãnh đạo UBND xã
02 giờ làm việc
Bước 4
Đóng dấu; chuyển kết quả giải quyết thủ tục hành chính đến bộ
phận tiếp nhận và trả kết quả cấp xã
Bộ phận văn thư
02 giờ làm việc
Bước 5
Ghi vào Sổ đăng ký khai tử; cùng người đi đăng ký ký vào sổ;
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
Không tính thời
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 19+20+21+22+23/Ngày 21/4/2025
lưu hồ sơ;
Trả kết quả cho người dân
cấp xã (Công chức Tư pháp - Hộ
tịch)
gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
01 ngày làm việc
Quy trình 67
9. Quy trình thực hiện thủ tục “khai sinh lưu động” (Mã số TTHC: 1.003583)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Người thực hiện (*)
Thời gian thực
hiện
Bước 1
- Chuẩn bị đầy đủ mẫu Tờ khai đăng ký khai sinh, giấy tờ hộ
tịch và điều kiện cần thiết để thực hiện đăng ký lưu động tại
nhà riêng hoặc tại địa điểm tổ chức đăng ký lưu động, bảo đảm
thuận lợi cho người dân.
- Hướng dẫn người yêu cầu điền đầy đủ thông tin trong Tờ
khai đăng ký khai sinh; kiểm tra các giấy tờ làm cơ sở cho việc
đăng ký khai sinh; viết Phiếu tiếp nhận hồ sơ.
- Thực hiện việc ghi vào Sổ đăng ký khai sinh, cập nhật thông tin
đăng ký khai sinh trên Phần mềm đăng ký, quản lý hộ tịch điện tử
dùng chung và chuyển thông tin đến CSDLQGVDC để lấy Số
định danh cá nhân.
- In Giấy khai sinh, trình Lãnh đạo UBND ký
Công chức Tư pháp - Hộ tịch được
phân công
03 ngày làm việc
Bước 2
Ký Giấy khai sinh chuyển đến bộ phận văn thư
Lãnh đạo UBND xã
04 giờ làm việc
Bước 3
Đóng dấu; chuyển kết quả giải quyết thủ tục hành chính đến bộ
phận tiếp nhận và trả kết quả cấp xã
Bộ phận văn thư
04 giờ làm việc
Bước 4
- Đem theo Giấy khai sinh và Sổ đăng ký khai sinh để trả kết
quả cho người có yêu cầu tại địa điểm đăng ký lưu động
- Ghi vào Sổ đăng ký khai sinh; cùng người đăng ký ký vào sổ;
lưu hồ sơ;
Công chức Tư pháp - Hộ tịch được
phân công
01 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 19+20+21+22+23/Ngày 21/4/2025
- Tại mục “Ghi chú” trong Sổ đăng ký khai sinh ghi rõ “Đăng
ký lưu động”.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
05 ngày làm việc
Quy trình 68
10. Quy trình thực hiện thủ tục “kết hôn lưu động” (Mã số TTHC: 1.000593)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Người thực hiện (*)
Thời gian thực
hiện
Bước 1
- Chuẩn bị đầy đủ các loại mẫu Tờ khai, giấy tờ hộ tịch và điều
kiện cần thiết để thực hiện đăng ký lưu động bảo đảm thuận lợi
cho người dân.
- Kiểm tra, xác minh về điều kiện kết hôn của các bên; hướng
dẫn người dân điền đầy đủ thông tin trong Tờ khai đăng ký kết
hôn. Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, công chức tư pháp - hộ tịch tiếp
nhận hồ sơ viết Phiếu tiếp nhận hồ sơ.
- Báo cáo Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã
- In Giấy chứng nhận kết hôn, trình Lãnh đạo UBND ký
Công chức Tư pháp - Hộ tịch được
phân công
03 ngày làm việc
Bước 2
Ký Giấy chứng nhận kết hôn, chuyển đến bộ phận văn thư
Lãnh đạo UBND xã
04 giờ làm việc
Bước 3
Đóng dấu; chuyển kết quả giải quyết thủ tục hành chính đến bộ
phận tiếp nhận và trả kết quả cấp xã
Bộ phận văn thư
04 giờ làm việc
Bước 4
- Đem theo Giấy chứng nhận kết hôn và Sổ đăng ký Kết hôn
để trả kết quả cho người có yêu cầu tại địa điểm đăng ký lưu
động
- Ghi vào Sổ đăng ký Kết hôn; cùng hai bên nam nữ ký giấy
chứng nhận kết hôn và sổ; lưu hồ sơ.
- Tiến hành trao Giấy chứng nhận kết hôn cho các bên tại địa
điểm đăng ký lưu động. Tại mục “Ghi chú” trong Sổ đăng ký
kết hôn ghi rõ “Đăng ký lưu động”.
Công chức Tư pháp - Hộ tịch được
phân công
01 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 19+20+21+22+23/Ngày 21/4/2025
Tổng thời gian giải quyết TTHC
05 ngày làm việc
Quy trình 69
11. Quy trình thực hiện thủ tục “khai tử lưu động” (Mã số TTHC: 1.000419)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Người thực hiện (*)
Thời gian thực
hiện
Bước 1
- Chuẩn bị đầy đủ mẫu Tờ khai đăng ký khai tử, giấy tờ hộ tịch
và điều kiện cần thiết để thực hiện đăng ký lưu động tại nhà
riêng hoặc tại địa điểm tổ chức đăng ký lưu động, bảo đảm
thuận lợi cho người dân.
- Hướng dẫn người yêu cầu điền đầy đủ thông tin trong Tờ
khai đăng ký khai tử, kiểm tra các giấy tờ làm cơ sở cho việc
đăng ký khai tử; viết Phiếu tiếp nhận hồ sơ.
- Báo cáo Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã
- In Trích lục khai tử, trình Lãnh đạo UBND ký
Công chức Tư pháp - Hộ tịch được
phân công
03 ngày làm việc
Bước 2
Ký Trích lục khai tử chuyển đến bộ phận văn thư
Lãnh đạo UBND xã
04 giờ làm việc
Bước 3
Đóng dấu; chuyển kết quả giải quyết thủ tục hành chính đến bộ
phận tiếp nhận và trả kết quả cấp xã
Bộ phận văn thư
04 giờ làm việc
Bước 4
- Đem theo Trích lục khai tử và Sổ đăng ký khai tử để trả kết
quả cho người có yêu cầu tại địa điểm đăng ký lưu động.
- Ghi vào Sổ đăng ký khai tử; cùng người đăng ký ký vào sổ;
lưu hồ sơ.
- Tại mục “Ghi chú” trong Sổ đăng ký khai tử ghi rõ “Đăng ký
lưu động”.
Công chức Tư pháp - Hộ tịch được
phân công
01 ngày làm việc
Tổng thời gian giải quyết TTHC
05 ngày làm việc
Quy trình 70
12. Quy trình thực hiện thủ tục: “đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài ti khu vực biên giới” ( Mã TTHC: 1.000110)
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 19+20+21+22+23/Ngày 21/4/2025
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Người thực hiện (*)
Thời gian thực
hiện
Bước 1
- Nếu nộp hồ sơ trực tiếp: người có yêu cầu nộp hồ sơ tại Bộ
phận tiếp nhận và trả kết quả cấp xã
- Nếu nộp hồ sơ trực tuyến: Công dân truy cập Cổng DVCQG
hoặc Cổng DVC cấp tỉnh; đăng ký/đăng nhập tài khoản, xác
thực định danh điện tử;
Công dân điền các thông tin trên Biểu mẫu điện tử tương tác,
tải lên các giấy tờ cần thiết
Cá nhân, người yêu cầu
Không tính thời
gian
Bước 1
Kiểm tra hồ sơ, tiếp nhận hồ sơ, nếu nộp trực tiếp thì quét
(scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử.
- Thẩm tra hồ sơ (thẩm tra tính thống nhất, hợp lệ của các thông
tin trong hồ sơ, giấy tờ, tài liệu do người yêu cầu nộp, xuất trình
hoặc đính kèm).
- Sau khi CSDLQGVDC trả về Số định danh cá nhân, In Giấy
khai sinh, trình Lãnh đạo UBND ký
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
cấp xã (Công chức Tư pháp - Hộ
tịch)
04 giờ làm việc
Bước 4
Ký Giấy khai sinh chuyển đến bộ phận văn thư
Lãnh đạo UBND xã
02 giờ làm việc
Bước 5
Đóng dấu; chuyển kết quả giải quyết thủ tục hành chính đến bộ
phận tiếp nhận và trả kết quả cấp xã
Bộ phận văn thư
02 giờ làm việc
Bước 6
Ghi vào Sổ đăng ký khai sinh; cùng người đi đăng ký ký vào sổ;
lưu hồ sơ;
Trả kết quả cho người dân
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
cấp xã (Công chức Tư pháp - Hộ
tịch)
Không tính thời
gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
01 ngày làm việc
Quy trình 71
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 19+20+21+22+23/Ngày 21/4/2025
13. Quy trình thực hiện thủ tục đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài ti khu vực biên giới ( Mã TTHC: 1.000094) (Trường hợp
không xác minh)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Người thực hiện (*)
Thời gian thực
hiện
Bước 1
- Nếu nộp hồ sơ trực tiếp: người có yêu cầu nộp hồ sơ tại Bộ
phận tiếp nhận và trả kết quả cấp xã
- Nếu nộp hồ sơ trực tuyến: Công dân truy cập Cổng DVCQG
hoặc Cổng DVC cấp tỉnh; đăng ký/đăng nhập tài khoản, xác
thực định danh điện tử;
Công dân điền các thông tin trên Biểu mẫu điện tử tương tác,
tải lên các giấy tờ cần thiết
Cá nhân, người yêu cầu
Không tính thời
gian
Bước 2
Kiểm tra hồ sơ, tiếp nhận hồ sơ, nếu nộp trực tiếp thì quét
(scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử.
- Thẩm tra hồ sơ (thẩm tra tính thống nhất, hợp lệ của các thông
tin trong hồ sơ, giấy tờ, tài liệu do người yêu cầu nộp, xuất trình
hoặc đính kèm).
- In Giấy chứng nhận kết hôn, trình Lãnh đạo UBND ký
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
cấp xã (Công chức Tư pháp - Hộ
tịch)
01 ngày làm việc
Bước 3
Ký Giấy chứng nhận kết hôn chuyển đến bộ phận văn thư
Lãnh đạo UBND xã
04 giờ làm việc
Bước 4
Cập nhật, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết thủ tục hành
chính đến bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp xã
Bộ phận văn thư
04 giờ làm việc
Bước 5
Ghi vào sổ đăng ký kết hôn cùng hai bên nam, nữ ký vào sổ
đăng ký kết hôn, lưu hồ sơ;
Yêu cầu công dân ký tên vào Giấy chứng nhận kết hôn;
Trả kết quả cho công dân.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
cấp xã (Công chức Tư pháp - Hộ
tịch)
Không tính thời
gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
02 ngày làm việc
Quy trình 72
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 19+20+21+22+23/Ngày 21/4/2025
14. Quy trình thực hiện thủ tục đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài ti khu vực biên giới ( Mã TTHC: 1.000094) (Trường hợp xác
minh)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Người thực hiện (*)
Thời gian thực
hiện
Bước 1
- Nếu nộp hồ sơ trực tiếp: người có yêu cầu nộp hồ sơ tại Bộ
phận tiếp nhận và trả kết quả cấp xã
- Nếu nộp hồ sơ trực tuyến: Công dân truy cập Cổng DVCQG
hoặc Cổng DVC cấp tỉnh; đăng ký/đăng nhập tài khoản, xác
thực định danh điện tử;
Công dân điền các thông tin trên Biểu mẫu điện tử tương tác,
tải lên các giấy tờ cần thiết
Cá nhân, người yêu cầu
Không tính thời
gian
Bước 2
Kiểm tra hồ sơ, tiếp nhận hồ sơ, nếu nộp trực tiếp thì quét
(scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử.
- Thẩm tra hồ sơ (thẩm tra tính thống nhất, hợp lệ của các thông
tin trong hồ sơ, giấy tờ, tài liệu do người yêu cầu nộp, xuất trình
hoặc đính kèm).
- In Giấy chứng nhận kết hôn, trình Lãnh đạo UBND ký
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
cấp xã (Công chức Tư pháp - Hộ
tịch)
05 ngày làm việc
Bước 3
Ký Giấy chứng nhận kết hôn chuyển đến bộ phận văn thư
Lãnh đạo UBND xã
04 giờ làm việc
Bước 4
Cập nhật, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết thủ tục hành
chính đến bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp xã
Bộ phận văn thư
04 giờ làm việc
Bước 5
Ghi vào sổ đăng ký kết hôn cùng hai bên nam, nữ ký vào sổ
đăng ký kết hôn, lưu hồ sơ;
Yêu cầu công dân ký tên vào Giấy chứng nhận kết hôn;
Trả kết quả cho công dân.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
cấp xã (Công chức Tư pháp - Hộ
tịch)
Không tính thời
gian
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 19+20+21+22+23/Ngày 21/4/2025
Tổng thời gian giải quyết TTHC
06 ngày làm việc
Quy trình 73
15. Quy trình thực hiện thủ tục “đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài ti khu vực biên giới” ( Mã TTHC:
1.000080) (Trường hợp không xác minh)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Người thực hiện (*)
Thời gian thực hiện
Bước 1
- Nếu nộp hồ sơ trực tiếp: người có yêu cầu nộp hồ sơ tại
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp xã
- Nếu nộp hồ sơ trực tuyến: Công dân truy cập Cổng
DVCQG hoặc Cổng DVC cấp tỉnh; đăng ký/đăng nhập tài
khoản, xác thực định danh điện tử;
Công dân điền các thông tin trên Biểu mẫu điện tử tương
tác, tải lên các giấy tờ cần thiết
Cá nhân, người yêu cầu
Không tính thời gian
Bước 2
Kiểm tra hồ sơ, tiếp nhận hồ sơ, nếu nộp trực tiếp thì quét
(scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử.
- Thẩm tra hồ sơ (thẩm tra tính thống nhất, hợp lệ của các
thông tin trong hồ sơ, giấy tờ, tài liệu do người yêu cầu nộp,
xuất trình hoặc đính kèm).
- In Trích lục đăng ký nhận cha, mẹ, con, trình Lãnh đạo
UBND ký
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
cấp xã (Công chức Tư pháp - Hộ
tịch)
04 ngày làm việc
Bước 3
Ký Trích lục đăng ký nhận cha, mẹ, con chuyển đến bộ
phận văn thư
Lãnh đạo UBND xã
04 giờ làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 19+20+21+22+23/Ngày 21/4/2025
Bước 4
Đóng dấu; chuyển kết quả giải quyết thủ tục hành chính
đến bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp xã
Bộ phận văn thư
04 giờ làm việc
Bước 5
Ghi vào Sổ đăng ký nhận cha, mẹ, con; cùng người đi đăng
ký ký vào sổ; lưu hồ sơ;
Trả kết quả cho người dân
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
cấp xã (Công chức Tư pháp - Hộ
tịch)
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
05 ngày làm việc
Quy trình 74
16. Quy trình thực hiện thủ tục đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài ti khu vực biên giới ( Mã TTHC:
1.000080) (Trường hợp xác minh)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Người thực hiện (*)
Thời gian thực hiện
Bước 1
- Nếu nộp hồ sơ trực tiếp: người có yêu cầu nộp hồ sơ tại
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp xã
- Nếu nộp hồ sơ trực tuyến: Công dân truy cập Cổng
DVCQG hoặc Cổng DVC cấp tỉnh; đăng ký/đăng nhập tài
khoản, xác thực định danh điện tử;
Công dân điền các thông tin trên Biểu mẫu điện tử tương
tác, tải lên các giấy tờ cần thiết
Cá nhân, người yêu cầu
Không tính thời gian
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 19+20+21+22+23/Ngày 21/4/2025
Bước 2
- Kiểm tra hồ sơ, tiếp nhận hồ sơ, nếu nộp trực tiếp thì quét
(scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử.
- Thẩm tra hồ sơ (thẩm tra tính thống nhất, hợp lệ của các
thông tin trong hồ sơ, giấy tờ, tài liệu do người yêu cầu nộp,
xuất trình hoặc đính kèm). Tiến hành xác minh
- In Trích lục đăng ký nhận cha, mẹ, con, trình Lãnh đạo
UBND ký
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
cấp xã (Công chức Tư pháp - Hộ
tịch)
08 ngày làm việc
Bước 3
Ký Trích lục đăng ký nhận cha, mẹ, con chuyển đến bộ
phận văn thư
Lãnh đạo UBND xã
04 giờ làm việc
Bước 4
Đóng dấu; chuyển kết quả giải quyết thủ tục hành chính
đến bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp xã
Bộ phận văn thư
04 giờ làm việc
Bước 5
Ghi vào Sổ đăng ký nhận cha, mẹ, con; cùng người đi đăng
ký ký vào sổ; lưu hồ sơ;
Trả kết quả cho người dân
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
cấp xã (Công chức Tư pháp - Hộ
tịch)
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
09 ngày làm việc
Quy trình 75
17. Quy trình thực hiện thủ tục “đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài ti khu vực biên giới” ( Mã TTHC: 1.004827) (Trường hợp
không xác minh)
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 19+20+21+22+23/Ngày 21/4/2025
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Người thực hiện (*)
Thời gian thực hiện
Bước 1
- Nếu nộp hồ sơ trực tiếp: người có yêu cầu nộp hồ sơ tại
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp xã
- Nếu nộp hồ sơ trực tuyến: Công dân truy cập Cổng
DVCQG hoặc Cổng DVC cấp tỉnh; đăng ký/đăng nhập tài
khoản, xác thực định danh điện tử;
Công dân điền các thông tin trên Biểu mẫu điện tử tương
tác, tải lên các giấy tờ cần thiết
Cá nhân, người yêu cầu
Không tính thời gian
Bước 2
- Kiểm tra hồ sơ, tiếp nhận hồ sơ, nếu nộp trực tiếp thì quét
(scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử.
- Thẩm tra hồ sơ (thẩm tra tính thống nhất, hợp lệ của các
thông tin trong hồ sơ, giấy tờ, tài liệu do người yêu cầu nộp,
xuất trình hoặc đính kèm).
- In Trích lục khai tử, trình Lãnh đạo UBND ký
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
cấp xã (Công chức Tư pháp - Hộ
tịch)
04 giờ làm việc
Bước 3
Ký Trích lục khai tử chuyển đến bộ phận văn thư
Lãnh đạo UBND xã
02 giờ làm việc
Bước 4
Cập nhật, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết thủ tục
hành chính đến bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp xã
Bộ phận văn thư
02 giờ làm việc
Bước 5
Ghi vào Sổ đăng ký khai tử; cùng người đi đăng ký ký vào
sổ; lưu hồ sơ;
Trả kết quả cho người dân
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
cấp xã (Công chức Tư pháp - Hộ
tịch)
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
01 ngày làm việc
Quy trình 76
18. Quy trình thực hiện thủ tục “đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài ti khu vực biên giới”( Mã TTHC: 1.004827) (Trường hợp
xác minh)
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 19+20+21+22+23/Ngày 21/4/2025
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Người thực hiện (*)
Thời gian thực hiện
Bước 1
- Nếu nộp hồ sơ trực tiếp: người có yêu cầu nộp hồ sơ tại
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp xã
- Nếu nộp hồ sơ trực tuyến: Công dân truy cập Cổng
DVCQG hoặc Cổng DVC cấp tỉnh; đăng ký/đăng nhập tài
khoản, xác thực định danh điện tử;
Công dân điền các thông tin trên Biểu mẫu điện tử tương
tác, tải lên các giấy tờ cần thiết
Cá nhân, người yêu cầu
Không tính thời gian
Bước 2
- Kiểm tra hồ sơ, tiếp nhận hồ sơ, nếu nộp trực tiếp thì quét
(scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử.
- Thẩm tra hồ sơ (thẩm tra tính thống nhất, hợp lệ của các
thông tin trong hồ sơ, giấy tờ, tài liệu do người yêu cầu nộp,
xuất trình hoặc đính kèm).
- In Trích lục khai tử, trình Lãnh đạo UBND ký
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
cấp xã (Công chức Tư pháp - Hộ
tịch)
02 ngày làm việc
Bước 3
Ký Trích lục khai tử chuyển đến bộ phận văn thư
Lãnh đạo UBND xã
04 giờ làm việc
Bước 4
Cập nhật, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết thủ tục
hành chính đến bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp xã
Bộ phận văn thư
04 giờ làm việc
Bước 5
Ghi vào Sổ đăng ký khai tử; cùng người đi đăng ký ký vào
sổ; lưu hồ sơ;
Trả kết quả cho người dân
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
cấp xã (Công chức Tư pháp - Hộ
tịch)
Không tính thời gian
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 19+20+21+22+23/Ngày 21/4/2025
Tổng thời gian giải quyết TTHC
03 ngày làm việc
Quy trình 77
19. Quy trình thực hiện thủ tục “đăng ký giám hộ” ( Mã TTHC: 1.004837)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Người thực hiện (*)
Thời gian thực hiện
Bước 1
- Nếu nộp hồ sơ trực tiếp: người có yêu cầu nộp hồ sơ tại
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp xã
- Nếu nộp hồ sơ trực tuyến: Công dân truy cập Cổng
DVCQG hoặc Cổng DVC cấp tỉnh; đăng ký/đăng nhập tài
khoản, xác thực định danh điện tử;
Công dân điền các thông tin trên Biểu mẫu điện tử tương
tác, tải lên các giấy tờ cần thiết
Cá nhân, tổ chức, người yêu cầu
Không tính thời gian
Bước 2
- Kiểm tra hồ sơ, tiếp nhận hồ sơ, nếu nộp trực tiếp thì quét
(scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử.
- Thẩm tra hồ sơ (thẩm tra tính thống nhất, hợp lệ của các
thông tin trong hồ sơ, giấy tờ, tài liệu do người yêu cầu nộp,
xuất trình hoặc đính kèm).
- In Trích lục đăng ký giám hộ, trình Lãnh đạo UBND ký
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
cấp xã (Công chức Tư pháp - Hộ
tịch)
01 ngày làm việc
Bước 3
Ký Trích lục đăng ký giám hộ chuyển đến bộ phận văn thư
Lãnh đạo UBND xã
04 giờ làm việc
Bước 4
Đóng dấu; chuyển kết quả giải quyết thủ tục hành chính
đến bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp xã
Bộ phận văn thư
04 giờ làm việc
Bước 5
Ghi vào Sổ đăng ký giám hộ; cùng người đi đăng ký ký vào
sổ; lưu hồ sơ;
Trả kết quả cho người dân
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
cấp xã (Công chức Tư pháp - Hộ
tịch)
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
02 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 19+20+21+22+23/Ngày 21/4/2025
Quy trình 78
20. Quy trình thực hiện thủ tục “đăng ký chấm dứt giám hộ” ( Mã TTHC: 1.004845)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Người thực hiện (*)
Thời gian thực hiện
Bước 1
- Nếu nộp hồ sơ trực tiếp: người có yêu cầu nộp hồ sơ tại
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp xã
- Nếu nộp hồ sơ trực tuyến: Công dân truy cập Cổng
DVCQG hoặc Cổng DVC cấp tỉnh; đăng ký/đăng nhập tài
khoản, xác thực định danh điện tử;
Công dân điền các thông tin trên Biểu mẫu điện tử tương
tác, tải lên các giấy tờ cần thiết
Cá nhân, tổ chức, người yêu cầu
Không tính thời gian
Bước 1
- Kiểm tra hồ sơ, tiếp nhận hồ sơ, nếu nộp trực tiếp thì quét
(scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử.
- Thẩm tra hồ sơ (thẩm tra tính thống nhất, hợp lệ của các
thông tin trong hồ sơ, giấy tờ, tài liệu do người yêu cầu nộp,
xuất trình hoặc đính kèm).
- In Trích lục đăng ký chấm dứt giám hộ, trình Lãnh đạo
UBND ký
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
cấp xã (Công chức Tư pháp - Hộ
tịch)
04 giờ làm việc
Bước 2
Ký Trích lục đăng ký chấm dứt giám hộ chuyển đến bộ phận
văn thư
Lãnh đạo UBND xã
02 giờ làm việc
Bước 3
Đóng dấu; chuyển kết quả giải quyết thủ tục hành chính
đến bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp xã
Bộ phận văn thư
02 giờ làm việc
Bước 4
Ghi vào Sổ đăng ký chất dứt giám hộ; cùng người đi đăng
ký ký vào sổ; lưu hồ sơ;
Trả kết quả cho người dân
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
cấp xã (Công chức Tư pháp - Hộ
tịch)
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
01 ngày làm việc
Quy trình 79
21. Quy trình thực hiện thủ tục “thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch” ( Mã TTHC: 1.004859) (trường hợp không xác minh)
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 19+20+21+22+23/Ngày 21/4/2025
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Người thực hiện (*)
Thời gian thực hiện
Bước 1
- Nếu nộp hồ sơ trực tiếp: người có yêu cầu nộp hồ sơ tại
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp xã
- Nếu nộp hồ sơ trực tuyến: Công dân truy cập Cổng
DVCQG hoặc Cổng DVC cấp tỉnh; đăng ký/đăng nhập tài
khoản, xác thực định danh điện tử;
Công dân điền các thông tin trên Biểu mẫu điện tử tương
tác, tải lên các giấy tờ cần thiết
Cá nhân, người yêu cầu
Không tính thời gian
Bước 2
- Kiểm tra hồ sơ, tiếp nhận hồ sơ, nếu nộp trực tiếp thì quét
(scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử.
- Thẩm tra hồ sơ (thẩm tra tính thống nhất, hợp lệ của các
thông tin trong hồ sơ, giấy tờ, tài liệu do người yêu cầu nộp,
xuất trình hoặc đính kèm).
- In Trích lục thay đổi/cải chính/bổ sung thông tin hộ tịch
tương ứng, trình Lãnh đạo UBND ký
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
cấp xã (Công chức Tư pháp - Hộ
tịch)
02 ngày làm việc
Bước 3
Ký Trích lục thay đổi/cải chính/bổ sung thông tin hộ tịch
chuyển đến bộ phận văn thư
Lãnh đạo UBND xã
0,5 ngày làm việc
Bước 4
Đóng dấu; chuyển kết quả giải quyết thủ tục hành chính
đến bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp xã
Bộ phận văn thư
0,5 ngày làm việc
Bước 5
Ghi vào Sổ đăng ký thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin
hộ tịch, xác định lại dân tộc; cùng người yêu cầu ký vào sổ;
lưu hồ sơ;
Trả kết quả cho người dân
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
cấp xã (Công chức Tư pháp - Hộ
tịch)
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
03 ngày làm việc
Quy trình 80
22.Quy trình thực hiện thủ tục “thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch” ( Mã TTHC: 1.004859) (trường hợp xác minh)
Thứ tự
Nội dung công việc
Người thực hiện (*)
Thời gian thực hiện
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 19+20+21+22+23/Ngày 21/4/2025
công việc
Bước 1
- Nếu nộp hồ sơ trực tiếp: người có yêu cầu nộp hồ sơ tại
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp xã
- Nếu nộp hồ sơ trực tuyến: Công dân truy cập Cổng
DVCQG hoặc Cổng DVC cấp tỉnh; đăng ký/đăng nhập tài
khoản, xác thực định danh điện tử;
Công dân điền các thông tin trên Biểu mẫu điện tử tương
tác, tải lên các giấy tờ cần thiết
Cá nhân, người yêu cầu
Không tính thời gian
Bước 2
- Kiểm tra hồ sơ, tiếp nhận hồ sơ, nếu nộp trực tiếp thì quét
(scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử.
- Thẩm tra hồ sơ (thẩm tra tính thống nhất, hợp lệ của các
thông tin trong hồ sơ, giấy tờ, tài liệu do người yêu cầu nộp,
xuất trình hoặc đính kèm).
- In Trích lục thay đổi/cải chính/bổ sung thông tin hộ tịch
tương ứng, trình Lãnh đạo UBND ký
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
cấp xã (Công chức Tư pháp - Hộ
tịch)
05 ngày làm việc
Bước 3
Ký Trích lục thay đổi/cải chính/bổ sung thông tin hộ tịch
chuyển đến bộ phận văn thư
Lãnh đạo UBND xã
0,5 ngày làm việc
Bước 4
Đóng dấu; chuyển kết quả giải quyết thủ tục hành chính
đến bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp xã
Bộ phận văn thư
0,5 ngày làm việc
Bước 5
Ghi vào Sổ đăng ký thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin
hộ tịch, xác định lại dân tộc; cùng người yêu cầu ký vào sổ;
lưu hồ sơ;
Trả kết quả cho người dân
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
cấp xã (Công chức Tư pháp - Hộ
tịch)
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
06 ngày làm việc
Quy trình 81
23. Quy trình thực hiện thủ tục “thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch” ( Mã TTHC: 1.004859) (đối với yêu cầu
bổ sung thông tin hộ tịch)
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 19+20+21+22+23/Ngày 21/4/2025
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Người thực hiện (*)
Thời gian thực hiện
Bước 1
- Nếu nộp hồ sơ trực tiếp: người có yêu cầu nộp hồ sơ tại
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp xã
- Nếu nộp hồ sơ trực tuyến: Công dân truy cập Cổng
DVCQG hoặc Cổng DVC cấp tỉnh; đăng ký/đăng nhập tài
khoản, xác thực định danh điện tử;
Công dân điền các thông tin trên Biểu mẫu điện tử tương
tác, tải lên các giấy tờ cần thiết
Cá nhân, người yêu cầu
Không tính thời gian
Bước 2
- Kiểm tra hồ sơ, tiếp nhận hồ sơ, nếu nộp trực tiếp thì quét
(scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử.
- Thẩm tra hồ sơ (thẩm tra tính thống nhất, hợp lệ của các
thông tin trong hồ sơ, giấy tờ, tài liệu do người yêu cầu nộp,
xuất trình hoặc đính kèm).
- In Trích lục thay đổi/cải chính/bổ sung thông tin hộ tịch
tương ứng, trình Lãnh đạo UBND ký
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
cấp xã (Công chức Tư pháp - Hộ
tịch)
04 giờ làm việc
Bước 3
Ký Trích lục thay đổi/cải chính/bổ sung thông tin hộ tịch
chuyển đến bộ phận văn thư
Lãnh đạo UBND xã
02 giờ làm việc
Bước 4
Đóng dấu; chuyển kết quả giải quyết thủ tục hành chính
đến bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp xã
Bộ phận văn thư
02 giờ làm việc
Bước 5
Ghi vào Sổ đăng ký thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin
hộ tịch, xác định lại dân tộc; cùng người yêu cầu ký vào sổ;
lưu hồ sơ;
Trả kết quả cho người dân
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
cấp xã (Công chức Tư pháp - Hộ
tịch)
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
01 ngày làm việc
Quy trình 82
24. Quy trình thực hiện thủ tục “cấp giấy xác nhận tình trng hôn nhân” ( Mã TTHC: 1.004873) (trường hợp không xác
minh)
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 19+20+21+22+23/Ngày 21/4/2025
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Người thực hiện (*)
Thời gian thực hiện
Bước 1
- Nếu nộp hồ sơ trực tiếp: người có yêu cầu nộp hồ sơ tại
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp xã
- Nếu nộp hồ sơ trực tuyến: Công dân truy cập Cổng
DVCQG hoặc Cổng DVC cấp tỉnh; đăng ký/đăng nhập tài
khoản, xác thực định danh điện tử;
Công dân điền các thông tin trên Biểu mẫu điện tử tương
tác, tải lên các giấy tờ cần thiết
Cá nhân, người yêu cầu
Không tính thời gian
Bước 2
- Kiểm tra hồ sơ, tiếp nhận hồ sơ, nếu nộp trực tiếp thì quét
(scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử.
- Thẩm tra hồ sơ (thẩm tra tính thống nhất, hợp lệ của các
thông tin trong hồ sơ, giấy tờ, tài liệu do người yêu cầu nộp,
xuất trình hoặc đính kèm).
- In Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân, trình Lãnh đạo
UBND ký
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
cấp xã (Công chức Tư pháp - Hộ
tịch)
01 ngày làm việc
Bước 3
Ký Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân chuyển đến bộ phận
văn thư
Lãnh đạo UBND xã
0,5 ngày làm việc
Bước 4
Đóng dấu; chuyển kết quả giải quyết thủ tục hành chính
đến bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp xã
Bộ phận văn thư
0,5 ngày làm việc
Bước 5
Ghi vào Sổ xác nhận tình trạng hôn nhân; cùng người yêu
cầu ký vào sổ; lưu hồ sơ;
Trả kết quả cho người dân
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
cấp xã (Công chức Tư pháp - Hộ
tịch)
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
02 ngày làm việc
Quy trình 83
25. Quy trình thực hiện thủ tục “cấp giấy xác nhận tình trng hôn nhân” ( Mã TTHC: 1.004873) (trường hợp xác minh)
Thứ tự
Nội dung công việc
Người thực hiện (*)
Thời gian thực hiện
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 19+20+21+22+23/Ngày 21/4/2025
công việc
Bước 1
- Nếu nộp hồ sơ trực tiếp: người có yêu cầu nộp hồ sơ tại
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp xã
- Nếu nộp hồ sơ trực tuyến: Công dân truy cập Cổng
DVCQG hoặc Cổng DVC cấp tỉnh; đăng ký/đăng nhập tài
khoản, xác thực định danh điện tử;
Công dân điền các thông tin trên Biểu mẫu điện tử tương
tác, tải lên các giấy tờ cần thiết
Cá nhân, người yêu cầu
Không tính thời gian
Bước 2
- Kiểm tra hồ sơ, tiếp nhận hồ sơ, nếu nộp trực tiếp thì quét
(scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử.
- Thẩm tra hồ sơ (thẩm tra tính thống nhất, hợp lệ của các
thông tin trong hồ sơ, giấy tờ, tài liệu do người yêu cầu nộp,
xuất trình hoặc đính kèm).
- In Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân, trình Lãnh đạo
UBND ký
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
cấp xã (Công chức Tư pháp - Hộ
tịch)
22 ngày làm việc
Bước 2
Ký Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân chuyển đến bộ phận
văn thư
Lãnh đạo UBND xã
0,5 ngày làm việc
Bước 3
Đóng dấu; chuyển kết quả giải quyết thủ tục hành chính
đến bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp xã
Bộ phận văn thư
0,5 ngày làm việc
Bước 4
Ghi vào Sổ xác nhận tình trạng hôn nhân; cùng người yêu
cầu ký vào sổ; lưu hồ sơ;
Trả kết quả cho người dân
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
cấp xã (Công chức Tư pháp - Hộ
tịch)
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
23 ngày làm việc
Quy trình 84
26. Quy trình thực hiện thủ tục “Đăng ký li khai sinh” ( Mã TTHC: 1.004884) (trường hợp không xác minh)
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 19+20+21+22+23/Ngày 21/4/2025
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Người thực hiện (*)
Thời gian thực hiện
Bước 1
- Nếu nộp hồ sơ trực tiếp: người có yêu cầu nộp hồ sơ tại
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp xã
- Nếu nộp hồ sơ trực tuyến: Công dân truy cập Cổng
DVCQG hoặc Cổng DVC cấp tỉnh; đăng ký/đăng nhập tài
khoản, xác thực định danh điện tử;
Công dân điền các thông tin trên Biểu mẫu điện tử tương
tác, tải lên các giấy tờ cần thiết
Cá nhân, người yêu cầu
Không tính thời gian
Bước 2
- Kiểm tra hồ sơ, tiếp nhận hồ sơ, nếu nộp trực tiếp thì quét
(scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử.
- Thẩm tra hồ sơ (thẩm tra tính thống nhất, hợp lệ của các
thông tin trong hồ sơ, giấy tờ, tài liệu do người yêu cầu nộp,
xuất trình hoặc đính kèm).
- In Giấy khai sinh, trình Lãnh đạo UBND ký
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
cấp xã (Công chức Tư pháp - Hộ
tịch)
02 ngày làm việc
Bước 3
Ký Giấy khai sinh nhân chuyển đến bộ phận văn thư
Lãnh đạo UBND xã
0,5 ngày làm việc
Bước 4
Đóng dấu; chuyển kết quả giải quyết thủ tục hành chính
đến bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp xã
Bộ phận văn thư
0,5 ngày làm việc
Bước 5
Ghi vào Sổ đăng ký khai sinh; cùng người yêu cầu ký vào
sổ; lưu hồ sơ;
Trả kết quả cho người dân
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
cấp xã (Công chức Tư pháp - Hộ
tịch)
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
03 ngày làm việc
Quy trình 85
27. Quy trình thực hiện thủ tục “Đăng ký li khai sinh” ( Mã TTHC: 1.004884) (trường hợp xác minh)
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 19+20+21+22+23/Ngày 21/4/2025
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Người thực hiện (*)
Thời gian thực hiện
Bước 1
- Nếu nộp hồ sơ trực tiếp: người có yêu cầu nộp hồ sơ tại
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp xã
- Nếu nộp hồ sơ trực tuyến: Công dân truy cập Cổng
DVCQG hoặc Cổng DVC cấp tỉnh; đăng ký/đăng nhập tài
khoản, xác thực định danh điện tử;
Công dân điền các thông tin trên Biểu mẫu điện tử tương
tác, tải lên các giấy tờ cần thiết
Cá nhân, người yêu cầu
Không tính thời gian
Bước 2
- Kiểm tra hồ sơ, tiếp nhận hồ sơ, nếu nộp trực tiếp thì quét
(scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử.
- Thẩm tra hồ sơ (thẩm tra tính thống nhất, hợp lệ của các
thông tin trong hồ sơ, giấy tờ, tài liệu do người yêu cầu nộp,
xuất trình hoặc đính kèm).
- In Giấy khai sinh, trình Lãnh đạo UBND ký
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
cấp xã (Công chức Tư pháp - Hộ
tịch)
09 ngày làm việc
Bước 3
Ký Giấy khai sinh nhân chuyển đến bộ phận văn thư
Lãnh đạo UBND xã
0,5 ngày làm việc
Bước 4
Đóng dấu; chuyển kết quả giải quyết thủ tục hành chính
đến bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp xã
Bộ phận văn thư
0,5 ngày làm việc
Bước 5
Ghi vào Sổ đăng ký khai sinh; cùng người yêu cầu ký vào
sổ; lưu hồ sơ;
Trả kết quả cho người dân
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
cấp xã (Công chức Tư pháp - Hộ
tịch)
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
10 ngày làm việc
.
Quy trình 86
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 19+20+21+22+23/Ngày 21/4/2025
28. Quy trình thực hiện thủ tục “Đăng ký khai sinh cho người người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân” ( Mã TTHC: 1.004772) (trường
hợp không xác minh)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Người thực hiện (*)
Thời gian thực hiện
Bước 1
- Nếu nộp hồ sơ trực tiếp: người có yêu cầu nộp hồ sơ tại
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp xã
- Nếu nộp hồ sơ trực tuyến: Công dân truy cập Cổng
DVCQG hoặc Cổng DVC cấp tỉnh; đăng ký/đăng nhập tài
khoản, xác thực định danh điện tử;
Công dân điền các thông tin trên Biểu mẫu điện tử tương
tác, tải lên các giấy tờ cần thiết
Cá nhân, người yêu cầu
Không tính thời gian
Bước 2
- Kiểm tra hồ sơ, tiếp nhận hồ sơ, nếu nộp trực tiếp thì quét
(scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử.
- Thẩm tra hồ sơ (thẩm tra tính thống nhất, hợp lệ của các
thông tin trong hồ sơ, giấy tờ, tài liệu do người yêu cầu nộp,
xuất trình hoặc đính kèm).
- In Giấy khai sinh, trình Lãnh đạo UBND ký
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
cấp xã (Công chức Tư pháp - Hộ
tịch)
02 ngày làm việc
Bước 3
Ký Giấy khai sinh chuyển đến bộ phận văn thư
Lãnh đạo UBND xã
0,5 ngày làm việc
Bước 4
Đóng dấu; chuyển kết quả giải quyết thủ tục hành chính
đến bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp xã
Bộ phận văn thư
0,5 ngày làm việc
Bước 5
Ghi vào Sổ đăng ký khai sinh; cùng người yêu cầu ký vào
sổ; lưu hồ sơ;
Trả kết quả cho người dân
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
cấp xã (Công chức Tư pháp - Hộ
tịch)
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
03 ngày làm việc
Quy trình 87
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 19+20+21+22+23/Ngày 21/4/2025
29. Quy trình thực hiện thủ tục “Đăng ký khai sinh cho người người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân” ( Mã TTHC: 1.004772)
(trường hợp không xác minh)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Người thực hiện (*)
Thời gian thực hiện
Bước 1
- Nếu nộp hồ sơ trực tiếp: người có yêu cầu nộp hồ sơ tại
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp xã
- Nếu nộp hồ sơ trực tuyến: Công dân truy cập Cổng
DVCQG hoặc Cổng DVC cấp tỉnh; đăng ký/đăng nhập tài
khoản, xác thực định danh điện tử;
Công dân điền các thông tin trên Biểu mẫu điện tử tương
tác, tải lên các giấy tờ cần thiết
Cá nhân, người yêu cầu
Không tính thời gian
Bước 2
- Kiểm tra hồ sơ, tiếp nhận hồ sơ, nếu nộp trực tiếp thì quét
(scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử.
- Thẩm tra hồ sơ (thẩm tra tính thống nhất, hợp lệ của các
thông tin trong hồ sơ, giấy tờ, tài liệu do người yêu cầu nộp,
xuất trình hoặc đính kèm). Tiến hành xác minh
- In Giấy khai sinh, trình Lãnh đạo UBND ký
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
cấp xã (Công chức Tư pháp - Hộ
tịch)
09 ngày làm việc
Bước 3
Ký Giấy khai sinh chuyển đến bộ phận văn thư
Lãnh đạo UBND xã
0,5 ngày làm việc
Bước 4
Đóng dấu; chuyển kết quả giải quyết thủ tục hành chính
đến bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp xã
Bộ phận văn thư
0,5 ngày làm việc
Bước 5
Ghi vào Sổ đăng ký khai sinh; cùng người yêu cầu ký vào
sổ; lưu hồ sơ;
Trả kết quả cho người dân
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
cấp xã (Công chức Tư pháp - Hộ
tịch)
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
10 ngày làm việc
Quy trình 88
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 19+20+21+22+23/Ngày 21/4/2025
30. Quy trình thực hiện thủ tục “Đăng ký li kết hôn” ( Mã TTHC: 1.004746) (trường hợp không xác minh)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Người thực hiện (*)
Thời gian thực hiện
Bước 1
- Nếu nộp hồ sơ trực tiếp: người có yêu cầu nộp hồ sơ tại
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp xã
- Nếu nộp hồ sơ trực tuyến: Công dân truy cập Cổng
DVCQG hoặc Cổng DVC cấp tỉnh; đăng ký/đăng nhập tài
khoản, xác thực định danh điện tử;
Công dân điền các thông tin trên Biểu mẫu điện tử tương
tác, tải lên các giấy tờ cần thiết
Cá nhân, người yêu cầu
Không tính thời gian
Bước 2
- Kiểm tra hồ sơ, tiếp nhận hồ sơ, nếu nộp trực tiếp thì quét
(scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử.
- Thẩm tra hồ sơ (thẩm tra tính thống nhất, hợp lệ của các
thông tin trong hồ sơ, giấy tờ, tài liệu do người yêu cầu nộp,
xuất trình hoặc đính kèm).
- In Giấy chứng nhận kết hôn, trình Lãnh đạo UBND ký
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
cấp xã (Công chức Tư pháp - Hộ
tịch)
02 ngày làm việc
Bước 3
Ký Giấy chứng nhận kết hôn chuyển đến bộ phận văn thư
Lãnh đạo UBND xã
0,5 ngày làm việc
Bước 4
Đóng dấu; chuyển kết quả giải quyết thủ tục hành chính
đến bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp xã
Bộ phận văn thư
0,5 ngày làm việc
Bước 5
Ghi vào vào Sổ đăng ký kết hôn và cùng hai bên nam, nữ ký
vào sổ và hướng dẫn công dân ký vào Giấy chứng nhận kết
hôn; lưu trữ hồ sơ
- Mỗi bên nam, nữ nhận 01 bản chính Giấy chứng nhận kết
hôn.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
cấp xã (Công chức Tư pháp - Hộ
tịch)
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
03 ngày làm việc
Quy trình 89
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 19+20+21+22+23/Ngày 21/4/2025
31. Quy trình thực hiện thủ tục “Đăng ký li kết hôn” ( Mã TTHC: 1.004746) (trường hợp không xác minh)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Người thực hiện (*)
Thời gian thực hiện
Bước 1
- Nếu nộp hồ sơ trực tiếp: người có yêu cầu nộp hồ sơ tại
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp xã
- Nếu nộp hồ sơ trực tuyến: Công dân truy cập Cổng
DVCQG hoặc Cổng DVC cấp tỉnh; đăng ký/đăng nhập tài
khoản, xác thực định danh điện tử;
Công dân điền các thông tin trên Biểu mẫu điện tử tương
tác, tải lên các giấy tờ cần thiết
Cá nhân, người yêu cầu
Không tính thời gian
Bước 2
- Kiểm tra hồ sơ, tiếp nhận hồ sơ, nếu nộp trực tiếp thì quét
(scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử.
- Thẩm tra hồ sơ (thẩm tra tính thống nhất, hợp lệ của các
thông tin trong hồ sơ, giấy tờ, tài liệu do người yêu cầu nộp,
xuất trình hoặc đính kèm).
- In Giấy chứng nhận kết hôn, trình Lãnh đạo UBND ký
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
cấp xã (Công chức Tư pháp - Hộ
tịch)
14 ngày làm việc
Bước 3
Ký Giấy chứng nhận kết hôn chuyển đến bộ phận văn thư
Lãnh đạo UBND xã
0,5 ngày làm việc
Bước 4
Đóng dấu; chuyển kết quả giải quyết thủ tục hành chính
đến bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp xã
Bộ phận văn thư
0,5 ngày làm việc
Bước 5
Ghi vào vào Sổ đăng ký kết hôn và cùng hai bên nam, nữ ký
vào sổ và hướng dẫn công dân ký vào Giấy chứng nhận kết
hôn; lưu trữ hồ sơ
- Mỗi bên nam, nữ nhận 01 bản chính Giấy chứng nhận kết
hôn.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
cấp xã (Công chức Tư pháp - Hộ
tịch)
Không tính thời gian
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 19+20+21+22+23/Ngày 21/4/2025
Tổng thời gian giải quyết TTHC
15 ngày làm việc
Quy trình 90
32. Quy trình thực hiện thủ tục “Đăng ký li khai tử” ( Mã TTHC: 1.005461) (trường hợp không xác minh)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Người thực hiện (*)
Thời gian thực hiện
Bước 1
- Nếu nộp hồ sơ trực tiếp: người có yêu cầu nộp hồ sơ tại
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp xã
- Nếu nộp hồ sơ trực tuyến: Công dân truy cập Cổng
DVCQG hoặc Cổng DVC cấp tỉnh; đăng ký/đăng nhập tài
khoản, xác thực định danh điện tử;
Công dân điền các thông tin trên Biểu mẫu điện tử tương
tác, tải lên các giấy tờ cần thiết
Cá nhân, người yêu cầu
Không tính thời gian
Bước 2
- Kiểm tra hồ sơ, tiếp nhận hồ sơ, nếu nộp trực tiếp thì quét
(scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử.
- Thẩm tra hồ sơ (thẩm tra tính thống nhất, hợp lệ của các
thông tin trong hồ sơ, giấy tờ, tài liệu do người yêu cầu nộp,
xuất trình hoặc đính kèm).
- In Trích lục khai tử, trình Lãnh đạo UBND ký
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
cấp xã (Công chức Tư pháp - Hộ
tịch)
02 ngày làm việc
Bước 3
Ký Trích lục khai tử chuyển đến bộ phận văn thư
Lãnh đạo UBND xã
0,5 ngày làm việc
Bước 4
Đóng dấu; chuyển kết quả giải quyết thủ tục hành chính
đến bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp xã
Bộ phận văn thư
0,5 ngày làm việc
Bước 5
Ghi vào vào Sổ đăng ký khai tử và cùng người đi đăng ký ký
vào sổ; lưu trữ hồ sơ
Trả kết quả cho người dân
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
cấp xã (Công chức Tư pháp - Hộ
tịch)
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
03 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 19+20+21+22+23/Ngày 21/4/2025
Quy trình 91
33. Quy trình thực hiện thủ tục “Đăng ký li khai tử” ( Mã TTHC: 1.005461) (trường hợp xác minh)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Người thực hiện (*)
Thời gian thực hiện
Bước 1
- Nếu nộp hồ sơ trực tiếp: người có yêu cầu nộp hồ sơ tại
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp xã
- Nếu nộp hồ sơ trực tuyến: Công dân truy cập Cổng
DVCQG hoặc Cổng DVC cấp tỉnh; đăng ký/đăng nhập tài
khoản, xác thực định danh điện tử;
Công dân điền các thông tin trên Biểu mẫu điện tử tương
tác, tải lên các giấy tờ cần thiết
Cá nhân, người yêu cầu
Không tính thời gian
Bước 2
- Kiểm tra hồ sơ, tiếp nhận hồ sơ, nếu nộp trực tiếp thì quét
(scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử.
- Thẩm tra hồ sơ (thẩm tra tính thống nhất, hợp lệ của các
thông tin trong hồ sơ, giấy tờ, tài liệu do người yêu cầu nộp,
xuất trình hoặc đính kèm).
- In Trích lục khai tử, trình Lãnh đạo UBND ký
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
cấp xã (Công chức Tư pháp - Hộ
tịch)
06 ngày làm việc
Bước 3
Ký Trích lục khai tử chuyển đến bộ phận văn thư
Lãnh đạo UBND xã
0,5 ngày làm việc
Bước 4
Đóng dấu; chuyển kết quả giải quyết thủ tục hành chính
đến bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp xã
Bộ phận văn thư
0,5 ngày làm việc
Bước 5
Ghi vào vào Sổ đăng ký khai tử và cùng người đi đăng ký ký
vào sổ; lưu trữ hồ sơ
Trả kết quả cho người dân
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
cấp xã (Công chức Tư pháp - Hộ
tịch)
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
07 ngày làm việc
Quy trình 92
34. Quy trình thực hiện thủ tục “Cấp bản sao Trích lục hộ tịch” (Mã TTHC: 2.000635)
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 19+20+21+22+23/Ngày 21/4/2025
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Người thực hiện (*)
Thời gian thực hiện
Bước 1
- Nếu nộp hồ sơ trực tiếp: người có yêu cầu nộp hồ sơ tại
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp xã
- Nếu nộp hồ sơ trực tuyến: Công dân truy cập Cổng
DVCQG hoặc Cổng DVC cấp tỉnh; đăng ký/đăng nhập tài
khoản, xác thực định danh điện tử;
Công dân điền các thông tin trên Biểu mẫu điện tử tương
tác, tải lên các giấy tờ cần thiết
Cá nhân, người yêu cầu
Không tính thời gian
Bước 2
- Kiểm tra hồ sơ, tiếp nhận hồ sơ, nếu nộp trực tiếp thì quét
(scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử.
- Thẩm tra hồ sơ (thẩm tra tính thống nhất, hợp lệ của các
thông tin trong hồ sơ, giấy tờ, tài liệu do người yêu cầu nộp,
xuất trình hoặc đính kèm).
In bản sao Trích lục hộ tịch, trình lãnh đạo UBND ký
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
cấp xã (Công chức Tư pháp - Hộ
tịch)
04 giờ làm việc
Bước 3
Ký bản sao Trích lục hộ tịch và chuyển đến Bộ phận văn
thư.
Lãnh đạo UBND cấp xã
02 giờ làm việc
Bước 4
Đóng dấu; chuyển kết quả giải quyết thủ tục hành chính
đến bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp xã
Bộ phận văn thư
02 giờ làm việc
Bước 5
Ghi vào vào Sổ cấp bản sao trích lục hộ tịch và cùng người đi
đăng ký ký vào sổ; lưu trữ hồ sơ
Trả kết quả cho người dân.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
cấp xã (Công chức Tư pháp - Hộ
tịch)
Không tính thời gian
Tổng thời giải quyết TTHC
01 ngày làm việc
Quy trình 93
35. Quy trình thực hiện thủ tục “Đăng ký giám sát việc giám hộ” ( Mã TTHC: 3.000323) (trường hợp không xác minh)
Thứ tự
Nội dung công việc
Người thực hiện (*)
Thời gian thực hiện
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 19+20+21+22+23/Ngày 21/4/2025
công việc
Bước 1
- Nếu nộp hồ sơ trực tiếp: người có yêu cầu nộp hồ sơ tại
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp xã
- Nếu nộp hồ sơ trực tuyến: Công dân truy cập Cổng
DVCQG hoặc Cổng DVC cấp tỉnh; đăng ký/đăng nhập tài
khoản, xác thực định danh điện tử;
Công dân điền các thông tin trên Biểu mẫu điện tử tương
tác, tải lên các giấy tờ cần thiết
Cá nhân, tổ chức, người yêu cầu
Không tính thời gian
Bước 2
- Kiểm tra hồ sơ, tiếp nhận hồ sơ, nếu nộp trực tiếp thì quét
(scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử và chuyển hồ sơ đến phòng
Tư pháp huyện xử lý.
- Thẩm tra hồ sơ (thẩm tra tính thống nhất, hợp lệ của các
thông tin trong hồ sơ, giấy tờ, tài liệu do người yêu cầu nộp,
xuất trình hoặc đính kèm).
- In Trích lục đăng ký giám sát việc giám hộ, trình Lãnh đạo
UBND ký.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
cấp xã (Công chức Tư pháp - Hộ
tịch)
02 ngày làm việc
Bước 3
Ký Trích lục đăng ký giám sát việc giám hộ và chuyển đến
Bộ phận văn thư.
Lãnh đạo UBND cấp xã
0,5 ngày làm việc
Bước 4
Đóng dấu; chuyển kết quả giải quyết thủ tục hành chính
đến bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp xã
Bộ phận văn thư
0,5 ngày làm việc
Bước 5
Ghi vào vào Sổ đăng ký giám sát việc giám hộ và cùng người
đi đăng ký ký vào sổ; lưu trữ hồ sơ.
Trả kết quả cho người dân.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
cấp xã (Công chức Tư pháp - Hộ
tịch)
Không tính thời gian
Tổng thời giải quyết TTHC
03 ngày làm việc
Quy trình 94
36. Quy trình thực hiện thủ tục “Đăng ký giám sát việc giám hộ” ( Mã TTHC: 3.000323) (trường hợp xác minh)
Thứ tự
Nội dung công việc
Người thực hiện (*)
Thời gian thực hiện
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 19+20+21+22+23/Ngày 21/4/2025
công việc
Bước 1
- Nếu nộp hồ sơ trực tiếp: người có yêu cầu nộp hồ sơ tại
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp xã
- Nếu nộp hồ sơ trực tuyến: Công dân truy cập Cổng
DVCQG hoặc Cổng DVC cấp tỉnh; đăng ký/đăng nhập tài
khoản, xác thực định danh điện tử;
Công dân điền các thông tin trên Biểu mẫu điện tử tương
tác, tải lên các giấy tờ cần thiết
Cá nhân, tổ chức, người yêu cầu
Không tính thời gian
Bước 2
- Kiểm tra hồ sơ, tiếp nhận hồ sơ, nếu nộp trực tiếp thì quét
(scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử và chuyển hồ sơ đến phòng
Tư pháp huyện xử lý.
- Thẩm tra hồ sơ (thẩm tra tính thống nhất, hợp lệ của các
thông tin trong hồ sơ, giấy tờ, tài liệu do người yêu cầu nộp,
xuất trình hoặc đính kèm).
- In Trích lục đăng ký giám sát việc giám hộ, trình Lãnh đạo
UBND ký.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
cấp xã (Công chức Tư pháp - Hộ
tịch)
04 ngày làm việc
Bước 3
Ký Trích lục đăng ký giám sát việc giám hộ và chuyển đến
Bộ phận văn thư.
Lãnh đạo UBND cấp xã
0,5 ngày làm việc
Bước 4
Đóng dấu; chuyển kết quả giải quyết thủ tục hành chính
đến bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp xã
Bộ phận văn thư
0,5 ngày làm việc
Bước 5
Ghi vào vào Sổ đăng ký giám sát việc giám hộ và cùng người
đi đăng ký ký vào sổ; lưu trữ hồ sơ.
Trả kết quả cho người dân.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
cấp xã (Công chức Tư pháp - Hộ
tịch)
Không tính thời gian
Tổng thời giải quyết TTHC
05 ngày làm việc
Quy trình 95
37. Quy trình thực hiện thủ tục “Đăng ký giám sát việc giám hộ” ( Mã TTHC: 3.000322) (trường hợp không xác minh)
Thứ tự
Nội dung công việc
Người thực hiện (*)
Thời gian thực hiện
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 19+20+21+22+23/Ngày 21/4/2025
công việc
Bước 1
- Nếu nộp hồ sơ trực tiếp: người có yêu cầu nộp hồ sơ tại
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp xã
- Nếu nộp hồ sơ trực tuyến: Công dân truy cập Cổng
DVCQG hoặc Cổng DVC cấp tỉnh; đăng ký/đăng nhập tài
khoản, xác thực định danh điện tử;
Công dân điền các thông tin trên Biểu mẫu điện tử tương
tác, tải lên các giấy tờ cần thiết
Cá nhân, tổ chức, người yêu cầu
Không tính thời gian
Bước 2
- Kiểm tra hồ sơ, tiếp nhận hồ sơ, nếu nộp trực tiếp thì quét
(scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử và chuyển hồ sơ đến phòng
Tư pháp huyện xử lý.
- Thẩm tra hồ sơ (thẩm tra tính thống nhất, hợp lệ của các
thông tin trong hồ sơ, giấy tờ, tài liệu do người yêu cầu nộp,
xuất trình hoặc đính kèm).
- In Trích lục đăng ký chấm dứt giám sát việc giám hộ, trình
Lãnh đạo UBND ký.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
cấp xã (Công chức Tư pháp - Hộ
tịch)
02 ngày làm việc
Bước 3
Ký Trích lục đăng ký chấm dứt giám sát việc giám hộ và
chuyển đến Bộ phận văn thư.
Lãnh đạo UBND cấp xã
0,5 ngày làm việc
Bước 4
Đóng dấu; chuyển kết quả giải quyết thủ tục hành chính
đến bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp xã
Bộ phận văn thư
0,5 ngày làm việc
Bước 5
Ghi vào vào Sổ đăng ký chấm dứt giám sát việc giám hộ và
cùng người đi đăng ký ký vào sổ; lưu trữ hồ sơ.
Trả kết quả cho người dân.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
cấp xã (Công chức Tư pháp - Hộ
tịch)
Không tính thời gian
Tổng thời giải quyết TTHC
03 ngày làm việc
Quy trình 96
38. Quy trình thực hiện thủ tục “Đăng ký giám sát việc giám hộ” ( Mã TTHC: 3.000322) (trường hợp xác minh)
Thứ tự
Nội dung công việc
Người thực hiện (*)
Thời gian thực hiện
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 19+20+21+22+23/Ngày 21/4/2025
công việc
Bước 1
- Nếu nộp hồ sơ trực tiếp: người có yêu cầu nộp hồ sơ tại
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp xã
- Nếu nộp hồ sơ trực tuyến: Công dân truy cập Cổng
DVCQG hoặc Cổng DVC cấp tỉnh; đăng ký/đăng nhập tài
khoản, xác thực định danh điện tử;
Công dân điền các thông tin trên Biểu mẫu điện tử tương
tác, tải lên các giấy tờ cần thiết
Cá nhân, tổ chức, người yêu cầu
Không tính thời gian
Bước 2
- Kiểm tra hồ sơ, tiếp nhận hồ sơ, nếu nộp trực tiếp thì quét
(scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử và chuyển hồ sơ đến phòng
Tư pháp huyện xử lý.
- Thẩm tra hồ sơ (thẩm tra tính thống nhất, hợp lệ của các
thông tin trong hồ sơ, giấy tờ, tài liệu do người yêu cầu nộp,
xuất trình hoặc đính kèm).
- In Trích lục đăng ký chấm dứt giám sát việc giám hộ, trình
Lãnh đạo UBND ký.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
cấp xã (Công chức Tư pháp - Hộ
tịch)
04 ngày làm việc
Bước 3
Ký Trích lục đăng ký chấm dứt giám sát việc giám hộ và
chuyển đến Bộ phận văn thư.
Lãnh đạo UBND cấp xã
0,5 ngày làm việc
Bước 4
Đóng dấu; chuyển kết quả giải quyết thủ tục hành chính
đến bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp xã
Bộ phận văn thư
0,5 ngày làm việc
Bước 5
Ghi vào vào Sổ đăng ký chấm dứt giám sát việc giám hộ và
cùng người đi đăng ký ký vào sổ; lưu trữ hồ sơ.
Trả kết quả cho người dân.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
cấp xã (Công chức Tư pháp - Hộ
tịch)
Không tính thời gian
Tổng thời giải quyết TTHC
05 ngày làm việc
II. LĨNH VỰC NUÔI CON NUÔI ( 03 TTHC)
Quy trình 97
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 19+20+21+22+23/Ngày 21/4/2025
1. Quy trình thực hiện thủ tục “Đăng ký việc nuôi con nuôi trong nước ” (Mã số TTHC: 2.001263)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Người thực hiện (*)
Thời gian thực hiện
Bước 1
- Nếu nộp hồ sơ trực tiếp: người có yêu cầu nộp hồ sơ tại Bộ
phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện
- Nếu nộp hồ sơ trực tuyến: Công dân truy cập Cổng DVCQG
hoặc Cổng DVC cấp tỉnh; đăng ký/đăng nhập tài khoản, xác
thực định danh điện tử;
Công dân điền các thông tin trên Biểu mẫu điện tử tương tác,
tải lên các giấy tờ cần thiết
Công dân, người yêu cầu
Không tính thời gian
Bước 2
Kiểm tra hồ sơ, tiếp nhận hồ sơ, nếu nộp trực tiếp thì quét
(scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử
- Công chức tư pháp – hộ tịch lấy ý kiến của những người liên
quan
- In Giấy chứng nhận nuôi con nuôi trình Lãnh đạo UBND ký.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
cấp xã (Công chức Tư pháp - Hộ
tịch)
18 ngày làm việc
Bước 3
Ký Giấy chứng nhận nuôi con nuôi và chuyển đến bộ phận văn
thư
Lãnh đạo UBND xã
01 ngày làm việc
Bước 4
Đóng dấu; chuyển kết quả giải quyết thủ tục hành chính đến bộ
phận tiếp nhận và trả kết quả cấp xã
Bộ phận văn thư
01 ngày làm việc
Bước 5
Ủy ban nhân dân cấp xã tiến hành đăng ký nuôi con nuôi và tổ
chức giao nhận con nuôi, ghi vào Sổ đăng ký nuôi con nuôi và
trao Giấy chứng nhận nuôi con nuôi trong nước tại trụ sở Ủy
ban nhân dân cấp xã nơi đăng ký
UBND xã
Không tính thời gian
Tổng thời giải quyết TTHC
20 ngày làm việc.
Quy trình 98
2. Quy trình thực hiện thủ tục “Đăng ký li việc nuôi con nuôi trong nước ” (Mã số TTHC: 2.001255)
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 19+20+21+22+23/Ngày 21/4/2025
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Người thực hiện (*)
Thời gian thực hiện
Bước 1
- Nếu nộp hồ sơ trực tiếp: người có yêu cầu nộp hồ sơ tại Bộ
phận tiếp nhận và trả kết quả cấp xã
- Nếu nộp hồ sơ trực tuyến: Công dân truy cập Cổng DVCQG
hoặc Cổng DVC cấp tỉnh; đăng ký/đăng nhập tài khoản, xác
thực định danh điện tử;
Công dân điền các thông tin trên Biểu mẫu điện tử tương tác,
tải lên các giấy tờ cần thiết
Công dân, người yêu cầu
Không tính thời gian
Bước 2
Kiểm tra hồ sơ, tiếp nhận hồ sơ, nếu nộp trực tiếp thì quét
(scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử
- In Giấy chứng nhận nuôi con nuôi trình Lãnh đạo UBND ký.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
cấp xã (Công chức Tư pháp - Hộ
tịch)
02 ngày làm việc
Bước 3
Ký Giấy chứng nhận nuôi con nuôi và chuyển đến bộ phận văn
thư
Lãnh đạo UBND xã
0,5 ngày làm việc
Bước 4
Đóng dấu; chuyển kết quả giải quyết thủ tục hành chính đến bộ
phận tiếp nhận và trả kết quả cấp xã
Bộ phận văn thư
0,5 ngày làm việc
Bước 5
Ghi vào Sổ đăng ký nuôi con nuôi ghi rõ là đăng ký lại.
Trả kết quả cho người dân
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
cấp xã (Công chức Tư pháp - Hộ
tịch)
Không tính thời gian
Tổng thời giải quyết TTHC
03 ngày làm việc.
Quy trình 99
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 19+20+21+22+23/Ngày 21/4/2025
3. Quy trình thực hiện thủ tục “Giải quyết việc người nước ngoài cư trú ở khu vực biên giới nước láng giềng nhận
trẻ em Việt Nam làm con nuôi” (Mã số TTHC: 1.003005)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Người thực hiện (*)
Thời gian thực hiện
Bước 1
- Nếu nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
cấp xã
Công dân, người yêu cầu
Không tính thời gian
Bước 2
- Công chức tư pháp – hộ tịch kiểm tra hồ sơ, lấy ý kiến của
những người liên quan và có văn bản gửi Sở Tư pháp kèm theo
01 bộ hồ sơ của người nhận con nuôi và của trẻ em để xin ý
kiến
+ Trường hợp Sở Tư pháp không đồng ý thì tham mưu Ủy ban nhân
dân cấp xã trả lời bằng văn bản cho người nhận con nuôi và nêu rõ
lý do.
+ Trường hợp Sở Tư pháp đồng ý thì in Giấy chứng nhận nuôi
con nuôi trình Lãnh đạo UBND ký.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
cấp xã (Công chức Tư pháp - Hộ
tịch)
02 ngày làm việc
Bước 3
Ký Giấy chứng nhận nuôi con nuôi và chuyển đến bộ phận văn
thư
Lãnh đạo UBND xã
0,5 ngày làm việc
Bước 4
Đóng dấu; chuyển kết quả giải quyết thủ tục hành chính đến bộ
phận tiếp nhận và trả kết quả cấp xã
Bộ phận văn thư
0,5 ngày làm việc
Bước 5
Ủy ban nhân dân cấp xã tiến hành đăng ký nuôi con nuôi và tổ
chức giao nhận con nuôi, ghi vào Sổ đăng ký nuôi con nuôi và
trao Giấy chứng nhận nuôi con nuôi trong nước tại trụ sở Ủy
ban nhân dân cấp xã nơi đăng ký
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
cấp xã (Công chức Tư pháp - Hộ
tịch)
Không tính thời gian
Tổng thời giải quyết TTHC
03 ngày làm việc.
III. LĨNH VỰC CHỨNG THỰC (11 TTHC)
Quy trình 100
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 19+20+21+22+23/Ngày 21/4/2025
1. Quy trình thực hiện thủ tục “cấp bản sao từ sổ gốc” (Mã TTHC: 2.000908)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Người thực hiện (*)
Thời gian thực hiện
Bước 1
Người có yêu cầu nộp hồ sơ tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả cấp xã
Cá nhân, tổ chức, người yêu cầu
Bước 2
- Kiểm tra tính chính xác, đầy đủ, thống nhất, hợp lệ của hồ sơ.
- Thẩm tra hồ sơ (thẩm tra tính thống nhất, hợp lệ của các thông
tin trong hồ sơ, giấy tờ, tài liệu do người yêu cầu nộp, xuất trình
hoặc đính kèm).
In bản sao từ sổ gốc chuyển lãnh UBND cấp xã
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
cấp xã (Công chức Tư pháp - Hộ
tịch)
04 giờ làm việc
Bước 3
Ký bản sao từ sổ gốc và chuyển đến bộ phận văn thư
Lãnh đạo UBND cấp xã
02 giờ làm việc
Bước 4
Đóng dấu; chuyển kết quả giải quyết thủ tục hành chính đến bộ
phận tiếp nhận và trả kết quả cấp xã
Văn thư xã
02 giờ làm việc
Bước 5
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
cấp xã (Công chức Tư pháp - Hộ
tịch)
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
01 ngày làm việc
Quy trình 101
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 19+20+21+22+23/Ngày 21/4/2025
2. Quy trình thực hiện thủ tục “Chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền
của Việt Nam; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam liên kết với cơ
quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài cấp hoặc chứng nhận” (Đối với trường hợp không cùng một lúc yêu cầu chứng thực
bản sao từ nhiều loại bản chính giấy tờ, văn bản; bản chính không có nhiều trang; yêu cầu số lượng ít bản sao; nội dung giấy tờ, văn
bản không phức tạp dễ kiểm tra) (Mã số TTHC: 2.000815)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Người thực hiện (*)
Thời gian thực hiện
Bước 1
Người có yêu cầu nộp hồ sơ tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả cấp huyện
Cá nhân, tổ chức, người yêu cầu
Không yêu cầu
Bước 2
Kiểm tra hồ sơ, văn bản, tính thống nhất, hợp lệ
Ghi đầy đủ lời chứng chứng thực chữ ký người dịch theo mẫu,
Trình lãnh đạo UBND cấp xã
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
cấp xã (Công chức Tư pháp - Hộ
tịch)
04 giờ làm việc
Bước 3
Ký, ghi rõ họ tên và chuyển đến chuyển đến bộ phận văn thư
Lãnh đạo UBND cấp xã
02 giờ làm việc
Bước 4
Đóng dấu và chuyển kết quả giải quyết thủ tục hành chính đến
bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp xã
Văn thư UBND xã
02 giờ làm việc
Bước 5
Ghi vào sổ chứng thực Trả kết quả cho người dân
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
cấp xã (Công chức Tư pháp - Hộ
tịch)
Không tính thời gian
Tổng thời giải quyết TTHC
01 ngày làm việc
* Lưu ý: Trường hợp trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo hoặc phải kéo dài thời gian theo quy định thì người tiếp nhận
hồ sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ thời gian (giờ, ngày) trả kết quả cho người yêu cầu chứng thực
Quy trình 102
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 19+20+21+22+23/Ngày 21/4/2025
3. Quy trình thực hiện thủ tục “Chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền
của Việt Nam; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam liên kết với cơ
quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài cấp hoặc chứng nhận” (Mã số TTHC: 2.000815) (Đối với trường hợp cùng một lúc
yêu cầu chứng thực bản sao từ nhiều loại bản chính giấy tờ, văn bản; bản chính có nhiều trang; yêu cầu số lượng nhiều bản sao; nội
dung giấy tờ, văn bản phức tạp khó kiểm tra, đối chiếu mà cơ quan, tổ chức thực hiện chứng thực không thể đáp ứng được thời hạn)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Người thực hiện (*)
Thời gian thực hiện
Bước 1
Người có yêu cầu nộp hồ sơ tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả cấp xã
Cá nhân, tổ chức, người yêu cầu
Không yêu cầu
Bước 2
Kiểm tra hồ sơ, văn bản, tính thống nhất, hợp lệ
Ghi đầy đủ lời chứng chứng thực chữ ký người dịch theo mẫu,
Trình lãnh đạo UBND cấp xã
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
cấp xã (Công chức Tư pháp - Hộ
tịch)
01 ngày làm việc
Bước 3
Ký, ghi rõ họ tên và chuyển đến chuyển đến bộ phận văn thư
Lãnh đạo UBND cấp xã
0,5 ngày làm việc
Bước 4
Đóng dấu và chuyển kết quả giải quyết thủ tục hành chính đến
bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp xã
Văn thư UBND xã
0,5 ngày làm việc
Bước 5
Ghi vào sổ chứng thực Trả kết quả cho người dân
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
cấp xã (Công chức Tư pháp - Hộ
tịch)
Không tính thời gian
Tổng thời giải quyết TTHC
02 ngày làm việc
* Lưu ý: Trường hợp trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo hoặc phải kéo dài thời gian theo quy định thì người tiếp nhận
hồ sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ thời gian (giờ, ngày) trả kết quả cho người yêu cầu chứng thực
Quy trình 103
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 19+20+21+22+23/Ngày 21/4/2025
4. Quy trình thực hiện thủ tục “chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản (áp dụng cho cả trường hợp chứng thực
điểm chỉ và trường hợp người yêu cầu chứng thực không thể ký, không thể điểm chỉ được)” (Mã số TTHC: 2.000884)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Người thực hiện (*)
Thời gian thực hiện
Bước 1
Người có yêu cầu nộp hồ sơ tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả cấp xã
Cá nhân, người yêu cầu
Không yêu cầu
Bước 2
Kiểm tra giấy tờ yêu cầu chứng thực, ký vào dưới lời chứng
theo mẫu quy định
Ghi đầy đủ lời chứng chứng thực chữ ký theo mẫu, trình lãnh
đạo UBND xã
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
cấp xã (Công chức Tư pháp - Hộ
tịch)
01 giờ làm việc
Bước 3
Ký, ghi rõ họ tên và chuyển đến bộ phận văn thư
Lãnh đạo UBND cấp xã
01 giờ làm việc
Bước 4
Đóng dấu và chuyển kết quả giải quyết thủ tục hành chính đến
bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp xã
Văn thư xã
01 giờ làm việc
Bước 5
Ghi vào sổ chứng thực Trả kết quả cho người dân
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
cấp xã (Công chức Tư pháp - Hộ
tịch)
Không tính thời gian
Tổng thời giải quyết TTHC
01 ngày làm việc
* Lưu ý: Trường hợp trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo hoặc phải kéo dài thời gian theo quy định thì người tiếp nhận
hồ sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ thời gian (giờ, ngày) trả kết quả cho người yêu cầu chứng thực
Quy trình 104
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 19+20+21+22+23/Ngày 21/4/2025
5. Quy trình thực hiện thủ tục “chứng thực việc sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ hợp đồng, giao dịch” (Mã số TTHC: 2.000913)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Người thực hiện (*)
Thời gian thực
hiện
Bước 1
Người có yêu cầu nộp hồ sơ tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả cấp xã
Cá nhân, tổ chức, người yêu cầu
Không yêu cầu
Bước 2
Kiểm tra giấy tờ yêu cầu chứng thực, ký vào từng trang của hợp
đồng, giao dịch và ký vào dưới lời chứng theo mẫu quy định
Ghi đầy đủ lời chứng tương ứng với từng loại hợp đồng, giao
dịch theo mẫu quy định, trình lãnh UBND xã
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
cấp xã (Công chức Tư pháp - Hộ
tịch)
01 giờ làm việc
Bước 3
Ký, ghi rõ họ tên và chuyển đến bộ phận văn thư
Lãnh đạo UBND xã
01 giờ làm việc
Bước 4
Đóng dấu và chuyển kết quả giải quyết thủ tục hành chính đến
bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp xã
Văn Thư xã
01 giờ làm việc
Bước 5
Ghi vào sổ chứng thực Trả kết quả cho người dân
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
cấp xã (Công chức Tư pháp - Hộ
tịch)
Không tính thời
gian
Tổng thời giải quyết TTHC
01 ngày làm việc
* Lưu ý: Trường hợp trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo hoặc phải kéo dài thời gian theo quy định thì người tiếp nhận
hồ sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ thời gian (giờ, ngày) trả kết quả cho người yêu cầu chứng thực
Quy trình 105
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 19+20+21+22+23/Ngày 21/4/2025
6. Quy trình thực hiện thủ tục “Sửa lỗi sai sót trong hợp đồng, giao dịch” (Mã số TTHC: 2.000927)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Người thực hiện (*)
Thời gian thực hiện
Bước 1
Người có yêu cầu nộp hồ sơ tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả cấp xã
Cá nhân, tổ chức, người yêu cầu
Không yêu cầu
Bước 2
Kiểm tra hồ sơ, hợp đồng, giao dịch cần sửa. Gạch chân lỗi sai
sót cần sửa, đóng dấu của cơ quan thực hiện chứng thực và ghi
vào bên lề của hợp đồng, giao dịch nội dung đã sửa, họ tên
người sửa, ngày tháng năm sửa và Trình lãnh UBND xã
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
cấp xã (Công chức Tư pháp - Hộ
tịch)
04 giờ làm việc
Bước 3
Kiểm tra và chữ ký chứng thực việc sửa lỗi sai sót trong hợp
đồng, giao dịch chuyển bộ phận văn thư
Lãnh đạo UBND xã
02 giờ làm việc
Bước 4
Đóng dấu và chuyển kết quả giải quyết thủ tục hành chính đến
bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp xã
Văn Thư xã
02 giờ làm việc
Bước 5
Trả kết quả cho người dân
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
cấp xã (Công chức Tư pháp - Hộ
tịch)
Không tính thời gian
Tổng thời giải quyết TTHC
01 ngày làm việc
* Lưu ý: Trường hợp trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo hoặc phải kéo dài thời gian theo quy định thì người tiếp nhận
hồ sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ thời gian (giờ, ngày) trả kết quả cho người yêu cầu chứng thực
Quy trình 106
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 19+20+21+22+23/Ngày 21/4/2025
7. Quy trình thực hiện thủ tục “cấp bản sao có chứng thực từ bản chính hợp đồng, giao dịch đã được chứng thực” (Mã
số TTHC: 2.000942)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Người thực hiện (*)
Thời gian thực hiện
Bước 1
Người có yêu cầu nộp hồ sơ tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả cấp xã
Cá nhân, tổ chức, người yêu cầu
Không yêu cầu
Bước 2
Kiểm tra hồ sơ, văn bản, tính thống nhất, hợp lệ
Chụp từ bản chính hợp đồng, giao dịch đang được lưu trữ và
thực hiện chứng thực
Ghi đầy đủ lời chứng theo mẫu, trình lãnh đạo UBND xã
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
cấp xã (Công chức Tư pháp - Hộ
tịch)
04 giờ làm việc
Bước 3
Ký, ghi rõ họ tên và chuyển đến bộ phận văn thư
Lãnh đạo UBND xã
02 giờ làm việc
Bước 4
Đóng dấu, chuyển kết quả giải quyết thủ tục hành chính đến bộ
phận tiếp nhận và trả kết quả cấp xã
Văn Thư xã
02 giờ làm việc
Bước 5
Ghi vào sổ chứng thực và Trả kết quả cho người dân
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
cấp xã (Công chức Tư pháp - Hộ
tịch)
Không tính thời gian
Tổng thời giải quyết TTHC
01 ngày làm việc
* Lưu ý: Trường hợp trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo hoặc phải kéo dài thời gian theo quy định thì người tiếp nhận
hồ sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ thời gian (giờ, ngày) trả kết quả cho người yêu cầu chứng thực
Quy trình 107
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 19+20+21+22+23/Ngày 21/4/2025
8. Quy trình thực hiện thủ tục “chứng thực hợp đồng, giao dịch liên quan đến tài sản là động sản, quyền sử dụng đất và
nhà ở” (Mã số TTHC: 2.001035)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Người thực hiện (*)
Thời gian thực hiện
Bước 1
Người có yêu cầu nộp hồ sơ tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả cấp xã
Cá nhân, tổ chức, người yêu cầu
Không yêu cầu
Bước 2
Kiểm tra hồ sơ, hợp đồng, yêu cầu chứng thực
Ký vào từng trang của hợp đồng, giao dịch và ký vào dưới lời
chứng theo mẫu quy định
Ghi đầy đủ lời chứng theo mẫu, trình lãnh đạo UBND xã
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
cấp xã (Công chức Tư pháp - Hộ
tịch)
04 giờ làm việc
Bước 3
Ký, ghi rõ họ tên và chuyển đến bộ phận văn thư
Lãnh đạo UBND xã
02 giờ làm việc
Bước 4
Đóng dấu, chuyển kết quả giải quyết thủ tục hành chính đến bộ
phận tiếp nhận và trả kết quả cấp xã
Văn Thư xã
02 giờ làm việc
Bước 5
Ghi vào sổ chứng thực và Trả kết quả cho người dân
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
cấp xã (Công chức Tư pháp - Hộ
tịch)
Không tính thời gian
Tổng thời giải quyết TTHC
01 ngày làm việc
* Lưu ý: Trường hợp trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo hoặc phải kéo dài thời gian theo quy định thì người tiếp nhận
hồ sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ thời gian (giờ, ngày) trả kết quả cho người yêu cầu chứng thực
Quy trình 108
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 19+20+21+22+23/Ngày 21/4/2025
9. Quy trình thực hiện thủ tục “chứng thực di chúc” (Mã số TTHC: 2.001019)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Người thực hiện (*)
Thời gian thực hiện
Bước 1
Người có yêu cầu nộp hồ sơ tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả cấp xã
Cá nhân, tổ chức, người yêu cầu
Không yêu cầu
Bước 2
Kiểm tra hồ sơ, hợp đồng, yêu cầu chứng thực
Ký vào từng trang của di chúc và ký vào dưới lời chứng theo
mẫu quy định
Ghi đầy đủ lời chứng theo mẫu, trình lãnh đạo UBND xã
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
cấp xã (Công chức Tư pháp - Hộ
tịch)
04 giờ làm việc
Bước 3
Ký, ghi rõ họ tên và chuyển đến bộ phận văn thư
Lãnh đạo UBND xã
02 giờ làm việc
Bước 4
Đóng dấu, chuyển kết quả giải quyết thủ tục hành chính đến bộ
phận tiếp nhận và trả kết quả cấp xã
Văn Thư xã
02 giờ làm việc
Bước 5
Ghi vào sổ chứng thực và Trả kết quả cho người dân
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
cấp xã (Công chức Tư pháp - Hộ
tịch)
Không tính thời gian
Tổng thời giải quyết TTHC
01 ngày làm việc
* Lưu ý: Trường hợp trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo hoặc phải kéo dài thời gian theo quy định thì người tiếp nhận
hồ sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ thời gian (giờ, ngày) trả kết quả cho người yêu cầu chứng thực
Quy trình 109
10. Quy trình thực hiện thủ tục “chứng thực văn bản từ chối nhận di sản” (Mã số TTHC: 2.001016)
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 19+20+21+22+23/Ngày 21/4/2025
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Người thực hiện (*)
Thời gian thực hiện
Bước 1
Người có yêu cầu nộp hồ sơ tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả cấp xã
Cá nhân, tổ chức, người yêu cầu
Không yêu cầu
Bước 2
Kiểm tra hồ sơ, hợp đồng, yêu cầu chứng thực
Ký vào từng trang của văn bản từ chối và ký vào dưới lời chứng
theo mẫu quy định
Ghi đầy đủ lời chứng theo mẫu, trình lãnh đạo UBND xã
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
cấp xã (Công chức Tư pháp - Hộ
tịch)
04 giờ làm việc
Bước 3
Ký, ghi rõ họ tên và chuyển đến bộ phận văn thư
Lãnh đạo UBND xã
02 giờ làm việc
Bước 4
Đóng dấu, chuyển kết quả giải quyết thủ tục hành chính đến bộ
phận tiếp nhận và trả kết quả cấp xã
Văn Thư xã
02 giờ làm việc
Bước 5
Ghi vào sổ chứng thực và Trả kết quả cho người dân
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
cấp xã (Công chức Tư pháp - Hộ
tịch)
Không tính thời gian
Tổng thời giải quyết TTHC
01 ngày làm việc
* Lưu ý: Trường hợp trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo hoặc phải kéo dài thời gian theo quy định thì người tiếp nhận
hồ sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ thời gian (giờ, ngày) trả kết quả cho người yêu cầu chứng thực
Quy trình 110
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 19+20+21+22+23/Ngày 21/4/2025
11. Quy trình thực hiện thủ tục “Chứng thực văn bản thỏa thuận phân chia di sản mà di sản là động sản, quyền sử
dụng đất, nhà ở” (Mã số TTHC: 2.001406)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Người thực hiện (*)
Thời gian thực hiện
Bước 1
Người có yêu cầu nộp hồ sơ tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả cấp xã
Cá nhân, tổ chức, người yêu cầu
Không yêu cầu
Bước 2
Kiểm tra hồ sơ, hợp đồng, yêu cầu chứng thực
Ký vào từng trang của văn bản thỏa thuận phân chia di sản và
ký vào dưới lời chứng theo mẫu quy định
Ghi đầy đủ lời chứng theo mẫu, trình lãnh đạo UBND xã
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
cấp xã (Công chức Tư pháp - Hộ
tịch)
04 giờ làm việc
Bước 3
Ký, ghi rõ họ tên và chuyển đến bộ phận văn thư
Lãnh đạo UBND xã
02 giờ làm việc
Bước 4
Đóng dấu, chuyển kết quả giải quyết thủ tục hành chính đến bộ
phận tiếp nhận và trả kết quả cấp xã
Văn Thư xã
02 giờ làm việc
Bước 5
Ghi vào sổ chứng thực và Trả kết quả cho người dân
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
cấp xã (Công chức Tư pháp - Hộ
tịch)
Không tính thời gian
Tổng thời giải quyết TTHC
01 ngày làm việc
* Lưu ý: Trường hợp trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo hoặc phải kéo dài thời gian theo quy định thì người tiếp nhận
hồ sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ thời gian (giờ, ngày) trả kết quả cho người yêu cầu chứng thực
Quy trình 111
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 19+20+21+22+23/Ngày 21/4/2025
12. Quy trình thực hiện thủ tục “Chứng thực văn bản khai nhận di sản mà di sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà
ở” (Mã số TTHC: 2.001009)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Người thực hiện (*)
Thời gian thực hiện
Bước 1
Người có yêu cầu nộp hồ sơ tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả cấp xã
Cá nhân, tổ chức, người yêu cầu
Không yêu cầu
Bước 2
Kiểm tra hồ sơ, hợp đồng, yêu cầu chứng thực
Ký vào từng trang của văn bản khai nhận di sản và ký vào dưới
lời chứng theo mẫu quy định
Ghi đầy đủ lời chứng theo mẫu, trình lãnh đạo UBND xã
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
cấp xã (Công chức Tư pháp - Hộ
tịch)
04 giờ làm việc
Bước 3
Ký, ghi rõ họ tên và chuyển đến bộ phận văn thư
Lãnh đạo UBND xã
02 giờ làm việc
Bước 4
Đóng dấu, chuyển kết quả giải quyết thủ tục hành chính đến bộ
phận tiếp nhận và trả kết quả cấp xã
Văn Thư xã
02 giờ làm việc
Bước 5
Ghi vào sổ chứng thực và Trả kết quả cho người dân
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
cấp xã (Công chức Tư pháp - Hộ
tịch)
Không tính thời gian
Tổng thời giải quyết TTHC
01 ngày làm việc
* Lưu ý: Trường hợp trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo hoặc phải kéo dài thời gian theo quy định thì người tiếp nhận
hồ sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ thời gian (giờ, ngày) trả kết quả cho người yêu cầu chứng thực
Tổng số Quy trình nội bộ giải quyết TTHC:
111 Quy trình
Cấp tỉnh:
17 Quy trình
Cấp huyện:
41 Quy trình
Cấp xã:
53 Quy trình

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 457/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực hộ tịch, lĩnh vực quốc tịch, lĩnh vực chứng thực, lĩnh vực nuôi con nuôi thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp, Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 457/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×