• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 4554/QĐ-UBND An Giang 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính trực tuyến Sở Tư pháp

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 19/10/2026 15:06 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 4554/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Thanh Phong
Trích yếu: Về việc công bố danh mục thủ tục hành chính đủ điều kiện để thực hiện cung cấp dịch vụ công trực tuyến toàn trình, một phần thuộc thẩm quyền quản lý của Sở Tư pháp tỉnh An Giang
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
05/10/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Tư pháp-Hộ tịch

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 4554/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 4554/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 4554/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TỈNH AN GIANG
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
An Giang, ngày tháng năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính đủ điều kiện để thực hiện
cung cấp dịch vụ công trực tuyến toàn trình, một phần thuộc thẩm quyền
quản lý của Sở Tư pháp tỉnh An Giang
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính
phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng
5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên
quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07
tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định
liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2020 của Chính
phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Căn cứ Nghị định số 224/2026/NĐ-CP ngày 24 tháng 6 năm 2026 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Chuyển đổi
số;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận một cửa và Cổng dịch vụ công quốc gia; Nghị định số
367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025
của Chính phủ; Nghị định số 309/2026/NĐ-CP ngày 05 tháng 8 năm 2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày
09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế
một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia,
được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 367/2025/NĐ-СР;
Căn cứ Thông tư số 01/2023/TT-VPCP ngày 05 tháng 4 năm 2023 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ quy định một số nội dung và biện pháp
thi hành trong số hóa hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành chính và thực hiện
thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
4554
05
10
2
Căn cứ Quyết định số 2117/QĐ-BTP ngày 23 tháng 9 năm 2026 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp ban hành Danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản
lý nhà nước của Bộ Tư pháp triển khai thực hiện dịch vụ công trực tuyến một
phần, toàn trình và trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tập trung
của Bộ Tư pháp;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại Tờ trình số 7296/TTr-STP ngày
28 tháng 9 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính
đủ điều kiện để thực hiện cung cấp dịch vụ công trực tuyến toàn trình, một phần
thuộc thẩm quyền quản lý của Sở Tư pháp tỉnh An Giang, gồm 02 phụ lục:
1. Phụ lục I: Danh mục thủ tục hành chính đủ điều kiện để thực hiện cung
cấp dịch vụ công trực tuyến toàn trình thuộc thẩm quyền quản lý của Sở Tư pháp
tỉnh An Giang.
2. Phụ lục II: Danh mục thủ tục hành chính đủ điều kiện để thực hiện cung
cấp dịch vụ công trực tuyến một phần thuộc thẩm quyền quản lý của Sở Tư pháp
tỉnh An Giang.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Tổ chức thực hiện
Sở Tư pháp chủ trì, phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ triển khai cập
nhật danh mục thủ tục hành chính đủ điều kiện để thực hiện cung cấp dịch vụ
công trực tuyến toàn trình, một phần lên Cổng Dịch vụ công quốc gia.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ
trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu
và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục Kiểm soát TTHC - BTP;
- CT và các PCT UBND tỉnh;
- Lãnh đạo VP.UBND tỉnh;
- VNPT An Giang;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Trung tâm PVHCC;
- Lưu: VT, pmtrang.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Thanh Phong
3
PHỤ LỤC I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐỦ ĐIỀU KIỆN ĐỂ THỰC HIỆN
CUNG CẤP DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN TOÀN TRÌNH THUỘC
THẨM QUYỀN QUẢN LÝ CỦA SỞ TƯ PHÁP TỈNH AN GIANG
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang)
STT
MÃ TTHC
TÊN TTHC
GHI
CHÚ
I
Lĩnh vực Chứng thực
1
2.000908
Thủ tục cấp bản sao từ sổ gốc
2
2.000927
Sửa lỗi sai sót trong giao dịch
II
Lĩnh vực Công chứng
1
3.000444
Công nhận hoàn thành tập sự hành nghề công chứng
2
1.013859
Cấp thẻ công chứng viên
3
1.013853
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng
công chứng được bán
4
1.013856
Công nhận Điều lệ của Văn phòng công chứng được
thành lập trước ngày 01/7/2025
5
1.013849
Chuyển đổi Văn phòng công chứng theo loại hình
doanh nghiệp tư nhân thành Văn phòng công chứng
theo loại hình công ty hợp danh
6
1.013843
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng
công chứng nhận sáp nhập
7
1.013848
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng
công chứng nhận chuyển nhượng vốn góp
8
1.013842
Sáp nhập Văn phòng công chứng theo loại hình công
ty hợp danh
9
1.013837
Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động cho Văn phòng công
chứng do bị mất, hỏng
10
1.013846
Chuyển nhượng toàn bộ phần vốn góp của toàn bộ
thành viên hợp danh của Văn phòng công chứng
4554
05
10
4
STT
MÃ TTHC
TÊN TTHC
GHI
CHÚ
11
1.013836
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng
công chứng
12
1.013839
Hợp nhất Văn phòng công chứng theo loại hình công
ty hợp danh
13
1.013852
Bán Văn phòng công chứng theo loại hình doanh
nghiệp tư nhân
14
1.013840
Đăng ký hoạt động Văn phòng công chứng hợp nhất
15
1.013835
Đăng ký hoạt động Văn phòng công chứng
16
1.013818
Đăng ký tham dự kiểm tra kết quả tập sự hành nghề
công chứng
17
1.013830
Cấp lại Thẻ công chứng viên
18
1.013834
Thành lập Văn phòng công chứng
19
1.013832
Thu hồi Thẻ công chứng viên
20
1.013810
Thay đổi nơi tập sự hành nghề công chứng từ tổ chức
hành nghề công chứng này sang tổ chức hành nghề
công chứng khác trong cùng một tỉnh, thành phố trực
thuộc Trung ương
21
1.013807
Đăng ký tập sự hành nghề công chứng
22
1.013812
Thay đổi nơi tập sự hành nghề công chứng từ tổ chức
hành nghề công chứng tại tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương này sang tổ chức hành nghề công chứng
tại tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương khác
23
1.013806
Công nhận tương đương đối với người được đào tạo
nghề công chứng ở nước ngoài
24
1.013808
Đăng ký tập sự lại hành nghề công chứng sau khi
chấm
dứt
tập
sự hành nghề công chứng
25
1.013816
Chấm dứt tập sự hành nghề công chứng
26
1.013805
Miễn nhiệm công chứng viên (trường hợp được miễn
nhiệm)
27
1.013803
Bổ nhiệm công chứng viên
5
STT
MÃ TTHC
TÊN TTHC
GHI
CHÚ
28
1.013802
Phê duyệt Điều lệ Hiệp hội công chứng viên Việt
Nam
29
1.013804
Bổ nhiệm lại công chứng viên
III
Lĩnh vực Đấu giá tài sản
1
1.003915
Cấp Chứng chỉ
hành nghề đấu giá
2
1.000802
Cấp lại Chứng chỉ hành nghề đấu giá
IV
Lĩnh vực Giám định tư pháp
1
2.000894
Miễn nhiệm và thu hồi thẻ giám định viên tư pháp
2
2.000555
Cấp Giấy đăng ký hoạt động của văn phòng giám
định tư pháp trong trường hợp thay đổi tên gọi, địa
chỉ trụ sở, người đại diện theo pháp luật, danh sách
thành viên hợp danh của văn phòng giám định tư
pháp
3
2.000568
Thay đổi, bổ sung lĩnh vực giám định của Văn
phòng giám định tư pháp
4
1.009832
Cấp lại thẻ giám định viên tư pháp
5
1.001216
Chuyển đổi loại hình Văn phòng giám định tư
pháp
6
1.001122
Bổ nhiệm và cấp thẻ giám định viên tư pháp cấp
tỉnh
7
1.001117
Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của văn phòng
giám định tư pháp trong trường hợp Giấy đăng ký
hoạt động bị hư hỏng hoặc bị mất
8
1.116546
Bổ nhiệm lại và cấp thẻ giám định viên tư pháp
9
1.116547
Công nhận người giám định tư pháp theo vụ việc
10
1.116548
Hủy bỏ công nhận người giám định tư pháp theo
vụ việc
11
1.116549
Công nhận tổ chức giám định tư pháp theo vụ
việc
12
1.116550
Hủy bỏ công nhận tổ chức giám định tư pháp
theo vụ việc
13
1.116551
Thành lập và đăng ký hoạt động của văn phòng
giám định tư pháp
6
STT
MÃ TTHC
TÊN TTHC
GHI
CHÚ
14
1.116552
Hợp nhất văn phòng giám định tư pháp được tổ
chức và hoạt động dưới hình thức công ty hợp
danh
15
1.116553
Sáp nhập văn phòng giám định tư pháp được tổ
chức và hoạt động dưới hình thức công ty hợp
danh
16
1.116554
Tạm ngừng hoạt động của văn phòng giám định
tư pháp
17
1.116555
Chấm dứt hoạt động văn phòng giám định tư
pháp
V
Lĩnh vực Hòa giải thương mại
1
2.001716
Đăng ký hoạt động của Chi nhánh Trung tâm hòa
giải thương mại
2
2.000515
Chấm dứt hoạt động Trung tâm hòa giải thương
mại trong trường hợp Trung tâm hòa giải thương
mại tự chấm dứt hoạt động
3
1.009283
Chấm dứt hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại
diện của tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại
Việt Nam trong trường hợp chi nhánh, văn phòng
đại diện chấm dứt hoạt động theo quyết định của tổ
chức hòa giải thương mại nước ngoài hoặc tổ chức
hòa giải thương mại nước ngoài thành lập chi nhánh,
văn phòng đại diện tại Việt Nam chấm dứt hoạt
động ở nước ngoài (cấp tỉnh)
4
1.009284
Đăng ký làm hòa giải viên thương mại vụ việc
5
1.008910
Thay đổi tên gọi, địa chỉ trụ sở Trung tâm hòa giải
thương mại sang tỉnh, thành phố trực thuộc Trung
ương khác; đăng ký hoạt động Trung tâm hoà giải
thương mại khi thay đổi địa chỉ trụ sở sang tỉnh,
thành phố trực thuộc trung ương khác
6
1.008916
Thay đổi tên gọi, Trưởng chi nhánh, địa chỉ trụ sở
sang tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương khác của
chi nhánh tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài
tại Việt Nam; đăng ký hoạt động của chi nhánh tổ
chức hoà giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam
khi thay đổi tên gọi, Trưởng chi nhánh
7
1.008914
Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động Trung tâm hòa
giải thương mại, chi nhánh Trung tâm hòa giải
thương mại, Giấy đăng ký hoạt động của chi nhánh
7
STT
MÃ TTHC
TÊN TTHC
GHI
CHÚ
tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt
Nam
8
1.008909
Bổ sung hoạt động hòa giải thương mại cho Trung
tâm trọng tài
9
1.008915
Đăng ký hoạt động của chi nhánh tổ chức hòa giải
thương mại nước ngoài tại Việt Nam sau khi được
cấp Giấy phép thành lập
10
1.008911
Cấp Giấy phép thành lập chi nhánh/văn phòng đại
diện của tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài
tại Việt Nam
11
1.008913
Đăng ký hoạt động Trung tâm hòa giải thương mại
sau khi được cấp Giấy phép thành lập
12
1.008908
Cấp lại Giấy phép thành lập Trung tâm hòa giải
thương mại, Giấy phép thành lập chi nhánh, văn
phòng đại diện của tổ chức hòa giải thương mại
nước ngoài tại Việt Nam
13
1.008907
Cấp Giấy phép thành lập Trung tâm hòa giải
thương mại
VI
Lĩnh vực Luật sư
1
1.002099
Đăng ký hoạt động của chi nhánh của tổ chức hành
nghề luật sư
2
2.000885
Cấp Giấy phép thành lập chi nhánh của công ty
luật nước ngoài tại Việt Nam
3
1.008624
Cấp lại Chứng chỉ hành nghề luật sư trong trường
hợp bị thu hồi Chứng chỉ hành nghề luật sư theo
quy định tại Điều 18 của Luật Luật sư
4
1.008628
Cấp lại Chứng chỉ hành nghề luật sư trong trường
hợp bị mất, bị rách, bị cháy hoặc vì lý do khác
không cố ý
5
1.008709
Chuyển đổi công ty luật trách nhiệm hữu hạn và
công ty luật hợp danh, chuyển đổi văn phòng luật
sư thành công ty luật
6
1.008614
Thu hồi chứng chỉ hành nghề luật sư
7
1.002943
Chấm dứt hoạt động của chi nhánh, công ty luật
nước ngoài trong trường hợp tự chấm dứt hoạt
động
8
1.002563
Sáp nhập công ty luật nước ngoài
9
1.002697
Gia hạn Giấy phép hành nghề luật sư tại Việt Nam
8
STT
MÃ TTHC
TÊN TTHC
GHI
CHÚ
cho luật sư nước ngoài
10
1.002528
Thay đổi nội dung giấy phép thành lập của chi
nhánh, công ty luật nước ngoài tại Việt Nam
11
1.002676
Thành lập cơ sở đào tạo nghề luật sư của Liên đoàn
luật sư Việt Nam
12
1.002544
Hợp nhất công ty luật nước ngoài
13
1.002649
Chuyển đổi công ty luật nước ngoài thành công ty
luật Việt Nam
14
1.002637
Chuyển đổi chi nhánh của tổ chức hành nghề luật
sư nước ngoài thành công ty luật trách nhiệm hữu
hạn 100% vốn nước ngoài tại Việt Nam
15
1.002398
Đăng ký hoạt động của công ty luật Việt Nam
chuyển đổi từ công ty luật nước ngoài
16
1.002368
Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của chi nhánh,
công ty luật nước ngoài
17
1.002384
Đăng ký hoạt động của chi nhánh của công ty luật
nước ngoài tại Việt Nam
18
1.002181
Đăng ký hoạt động của chi nhánh, công ty luật
nước ngoài
19
1.002218
Hợp nhất công ty luật
20
1.002198
Thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động của chi
nhánh, công ty luật nước ngoài
21
1.002234
Sáp nhập công ty luật
22
1.002153
Đăng ký hành nghề luật sư với tư cách cá nhân
23
1.002032
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của tổ chức
hành nghề luật sư
24
1.002055
Thay đổi người đại diện theo pháp luật của Văn
phòng luật sư, công ty luật trách nhiệm hữu hạn
một thành viên
25
1.002010
Đăng ký hoạt động của tổ chức hành nghề luật sư
26
1.001979
Cấp lại Giấy phép thành lập chi nhánh, công ty luật
nước ngoài
27
1.002079
Thay đổi người đại diện theo pháp luật của công ty
luật trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên,
công ty luật hợp danh
28
1.001928
Công nhận đào tạo nghề luật sư ở nước ngoài
9
STT
MÃ TTHC
TÊN TTHC
GHI
CHÚ
29
1.001993
Cấp lại Giấy phép hành nghề tại Việt Nam của luật
sư nước ngoài
30
1.000688
Cấp Chứng chỉ hành nghề luật sư đối với người
được miễn đào tạo nghề luật sư, miễn tập sự hành
nghề luật sư
31
1.000828
Cấp Chứng chỉ hành nghề luật sư đối với người đạt
yêu cầu kiểm tra kết quả tập sự hành nghề luật sư
VII
Lĩnh vực Quản tài viên
1
1.014966
Cấp lại chứng chỉ hành nghề Quản tài viên trong
trường hợp bị thu hồi chứng chỉ hành nghề
2
1.014965
Thu hồi chứng chỉ hành nghề Quản tài viên trong
trường hợp thôi hành nghề Quản tài viên theo
nguyện vọng cá nhân
3
2.001130
Cấp Chứng chỉ hành nghề Quản tài viên đối với
luật sư, kiểm toán viên, người có trình độ cử nhân
luật, kinh tế, kế toán, tài chính, ngân hàng và có
thời gian công tác trong lĩnh vực được đào tạo từ 05
năm trở lên
4
2.001117
Cấp lại chứng chỉ hành nghề Quản tài viên trong
trường hợp chứng chỉ bị mất hoặc bị hư hỏng
không thể sử dụng được
5
1.002626
Đăng ký hành nghề quản lý, thanh lý tài sản với tư
cách cá nhân
6
1.002681
Cấp chứng chỉ hành nghề Quản tài viên đối với
người đề nghị là luật sư nước ngoài, kiểm toán viên
là người nước ngoài
7
1.001600
Thay đổi thông tin đăng ký hành nghề của Quản tài
viên
VIII
Lĩnh vực Tư vấn pháp luật
1
1.000627
Đăng ký hoạt động của Trung tâm tư vấn pháp luật
2
1.000614
Đăng ký hoạt động cho chi nhánh của Trung tâm tư
vấn pháp luật
3
1.000588
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Trung tâm
tư vấn pháp luật, chi nhánh
4
1.000426
Cấp thẻ tư vấn viên pháp luật
5
1.000390
Cấp lại thẻ tư vấn viên pháp luật
10
STT
MÃ TTHC
TÊN TTHC
GHI
CHÚ
6
1.000404
Thu hồi thẻ tư vấn viên pháp luật
IX
Lĩnh vực Trọng tài thương mại
1
2.000819
Thay đổi nội dung Giấy phép thành lập của Trung
tâm Trọng tài
2
2.000822
Thành lập, đăng ký hoạt động Trung tâm trọng tài
3
1.008889
Đăng ký hoạt động Trung tâm trọng tài khi thay đổi
địa điểm đặt trụ sở sang tỉnh, thành phố trực thuộc
trung ương khác
4
1.008905
Thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động của Chi
nhánh Trung tâm trọng tài khi thay đổi Trưởng Chi
nhánh, địa điểm đặt trụ sở của Chi nhánh trong phạm
vi tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
5
1.008886
Cấp Giấy phép thành lập Chi nhánh, Văn phòng đại
diện của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam
6
1.008906
Đăng ký hoạt động Chi nhánh của Tổ chức trọng tài
nước ngoài tại Việt Nam sau khi được cấp Giấy phép
thành lập; đăng ký hoạt động Chi nhánh của Tổ chức
trọng tài nước ngoài tại Việt Nam trong trường hợp
chuyển
địa
điểm trụ sở sang tỉnh, thành phố trực
thuộc trung ương khác
7
1.008890
Đăng ký hoạt động của Chi nhánh Trung tâm trọng
tài; đăng ký hoạt động của Chi nhánh Trung tâm
trọng tài khi thay đổi địa điểm đặt trụ sở sang tỉnh,
thành phố trực thuộc trung ương khác
8
1.008888
Cấp lại Giấy phép thành lập của Trung tâm trọng
tài, Chi nhánh, Văn phòng đại diện của Tổ chức
trọng tài nước ngoài tại Việt Nam
9
1.008904
Thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động của
Trung tâm trọng tài; thay đổi nội dung Giấy đăng ký
hoạt động của Chi nhánh Tổ chức trọng tài nước
ngoài tại Việt Nam
10
1.008887
Chấm dứt hoạt động Chi nhánh, Văn phòng đại diện
của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam trong
trường hợp Chi nhánh, Văn phòng đại diện của Tổ
chức trọng tài nước ngoài bị chấm dứt hoạt động
theo quyết định của Tổ chức trọng tài nước ngoài
hoặc Tổ chức trọng tài nước ngoài thành lập Chi
nhánh, Văn phòng đại diện tại Việt Nam đã chấm
dứt hoạt động ở nước ngoài
11
STT
MÃ TTHC
TÊN TTHC
GHI
CHÚ
11
1.008885
Chấm dứt hoạt động Trung tâm trọng tài theo Điều
lệ của Trung tâm trọng tài
12
1.001609
Thay đổi nội dung Giấy phép thành lập của Chi
nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt
Nam
13
1.001248
Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của Trung tâm trọng
tài, Chi nhánh Trung tâm trọng tài, Chi nhánh của
Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam
X
Lĩnh vực Hộ tịch
1
3.000323
Đăng ký giám sát việc giám hộ
2
3.000322
Đăng ký chấm dứt giám sát việc giám hộ
3
2.002516
Thủ tục xác nhận thông tin hộ tịch
4
2.002189
Thủ tục ghi vào Sổ hộ tịch việc kết hôn của công
dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có
thẩm quyền của nước ngoài
5
2.000756
Thủ tục đăng ký chấm dứt giám hộ có yếu tố nước
ngoài
6
2.000748
Thủ tục thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ
tịch, xác định lại dân tộc có yếu tố nước ngoài
7
2.000779
Thủ tục đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước
ngoài
8
2.000635
Cấp bản sao Trích lục hộ tịch, bản sao Giấy khai
sinh
9
2.000522
Thủ tục đăng ký lại khai sinh có yếu tố nước ngoài
10
2.000554
Thủ tục ghi vào Sổ hộ tịch việc ly hôn, hủy việc kết
hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại
cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài
11
2.000528
Thủ tục đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài
12
2.000547
Thủ tục ghi vào Sổ hộ tịch việc hộ tịch khác của
công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan
có thẩm quyền của nước ngoài (khai sinh; giám hộ;
nhận cha, mẹ, con; xác định cha, mẹ, con; nuôi con
nuôi; khai tử; thay đổi hộ tịch)
13
2.000497
Thủ tục đăng ký lại khai tử có yếu tố nước ngoài
14
1.005461
Đăng ký lại khai tử
12
STT
MÃ TTHC
TÊN TTHC
GHI
CHÚ
15
1.004873
Thủ tục cấp Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân
16
1.004884
Thủ tục đăng ký lại khai sinh
17
1.004845
Thủ tục đăng ký chấm dứt giám hộ
18
1.004859
Thủ tục thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ
tịch, xác định lại dân tộc
19
1.004837
Thủ tục đăng ký giámhộ
20
1.004772
Thủ tục đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ,
giấy tờ cá nhân
21
1.004827
Thủ tục đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài tại khu
vực biên giới
22
1.001766
Thủ tục đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài
23
1.001695
Thủ tục đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận
cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài
24
1.001193
Thủ tục đăng ký khai sinh
25
1.000893
Thủ tục đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài cho
người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân
26
1.000689
Thủ tục đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha,
mẹ, con
27
1.000656
Thủ tục đăng ký khai tử
28
1.001022
Thủ tục đăng ký nhận cha, mẹ, con
29
1.000080
Thủ tục đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước
ngoài tại khu vực biên giới
30
1.000110
Thủ tục đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài tại
khu vực biên giới
31
1.001669
Thủ tục đăng ký giám hộ có yếu tố nước ngoài
XI
Lĩnh vực Nuôi con nuôi
1
2.002363
Ghi vào Sổ đăng ký nuôi con nuôi việc nuôi con nuôi
đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của
nước ngoài
2
2.002349
Cấp giấy xác nhận công dân Việt Nam thường trú
ở khu vực biên giới đủ điều kiện nhận trẻ em của
nước láng giềng cư trú ở khu vực biên giới làm con
nuôi
13
STT
MÃ TTHC
TÊN TTHC
GHI
CHÚ
3
2.001255
Đăng ký lại việc nuôi con nuôi trong nước
4
1.003198
Cấp giấy xác nhận công dân Việt Nam ở trong nước
đủ điều kiện nhận trẻ em nước ngoài làm con nuôi
5
1.003179
Đăng ký lại việc nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài
XI
Lĩnh vực Quốc tịch
1
2.001895
Cấp Giấy xác nhận là người gốc Việt Nam
2
2.002036
Thôi quốc tịch Việt Nam ở trong nước
3
2.002038
Trở lại quốc tịch Việt Nam ở trong nước
4
1.005136
Cấp Giấy xác nhận có quốc tịch Việt Nam ở trong
nước
XII
Lĩnh vực Hòa giải thương mại
1
2.002080
Thủ tục thanh toán thù lao cho hòa giải viên
2
2.000950
Thủ tục công nhận tổ trưởng tổ hòa giải (cấp xã)
3
2.000930
Thủ tục thôi làm hòa giải viên (cấp xã)
4
2.000424
Thủ tục thực hiện hỗ trợ khi hòa giải viên gặp tai
nạn hoặc rủi ro ảnh hưởng đến sức khỏe, tính mạng
trong khi thực hiện hoạt động hòa giải
5
1.002211
Thủ tục công nhận hòa giải viên (cấp xã)
XII
Lĩnh vực Trợ giúp pháp lý
1
2.001687
Thủ tục thay đổi người thực hiện trợ giúp pháp lý
2
2.001680
Thủ tục rút yêu cầu trợ giúp pháp lý của người được
trợ giúp pháp lý
3
2.000970
Thủ tục lựa chọn, ký hợp đồng với tổ chức hành
nghề luật sư, tổ chức tư vấn pháp luật
4
2.000977
Thủ tục lựa chọn, ký hợp đồng với Luật sư
5
2.000954
Thủ tục cấp lại Giấy đăng ký tham gia trợ giúp pháp
lý
6
2.000829
Thủ
tục
yêu
cầu
trợ giúp pháp lý
7
2.000840
Thủ tục chấm dứt tham gia trợ giúp pháp lý
14
STT
MÃ TTHC
TÊN TTHC
GHI
CHÚ
8
2.000596
Thủ tục đăng ký tham gia trợ giúp pháp lý
9
2.000587
Thủ tục cấp thẻ cộng tác viên trợ giúp pháp lý
10
2.000592
Thủ tục giải quyết khiếu nại về trợ giúp pháp lý
11
2.000518
Thủ tục cấp lại thẻ cộng tác viên trợ giúp pháp lý
12
1.001233
Thủ tục thay đổi nội dung Giấy đăng ký tham gia
trợ giúp pháp lý
XIII
Lĩnh vực Thừa hành viên
1
1.008928
Cấp lại Thẻ Thừa hành viên
2
1.008926
Thay đổi nơi tập sự hành nghề Thừa hành viên
3
1.008927
Đăng ký hành nghề và cấp Thẻ Thừa hành viên
4
1.008924
Bổ nhiệm lại Thừahành viên
5
1.008922
Bổ nhiệm Thừa hành viên
6
1.008921
Công nhận tương đương đào tạo nghiệp vụ Thừa
hành viên
7
1.008925
Đăng ký tập sự hànhnghề Thừa hành viên
XIV
Lĩnh vực Hỗ trợ pháp lý cho doanh nghiệp nhỏ và vừa
1
1.005464
Đề nghị hỗ trợ chi phí tư vấn pháp luật cho doanh
nghiệp nhỏ và vừa
XV
Lĩnh vực Tiếp cận thông tin
1
1.116556
Thủ tục cung cấp thông tin theo yêu cầu (dành cho
cá nhân)
2
1.116557
Thủ tục cung cấp thông tin theo yêu cầu (dành cho
công dân thông qua tổ chức, đoàn thể, doanh
nghiệp)
15
PHỤ LỤC II
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐỦ ĐIỀU KIỆN ĐỂ THỰC HIỆN
CUNG CẤP DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN MỘT PHẦN THUỘC
THẨM QUYỀN QUẢN LÝ CỦA SỞ TƯ PHÁP TỈNH AN GIANG
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang)
STT
MÃ TTHC
TÊN TTHC
GHI CHÚ
I
Lĩnh vực Chứng thực
1
2.001406
Chứng thực văn bản phân chia di sản mà di sản là
động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở
2
2.001035
Chứng thực giao dịch liên quan đến tài sản là động
sản, quyền sử dụng đất, nhà ở
3
2.001019
Chứng thực di chúc
4
2.001016
Chứng thực văn bản từ chối nhận di sản
5
2.000942
Cấp bản sao có chứng thực từ bản chính giao dịch đã
được chứng thực
6
2.001008
Chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch không
phải là cộng tác viên dịch thuật của Ủy ban nhân dân
cấp xã, tổ chức hành nghề công chứng
7
2.000992
Chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch là
cộng tác viên dịch thuật của Ủy ban nhân dân cấp xã,
tổ chức hành nghề công chứng
8
2.000913
Chứng thực việc sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ giao dịch
9
2.000884
Chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản (áp
dụng cho cả trường hợp chứng thực điểm chỉ và
trường hợp người yêu cầu chứng thực không thể ký,
không thể điểm chỉ được)
10
2.000815
Chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do
cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam; cơ
quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài; cơ
quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam liên kết
với cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài
cấp hoặc chứng nhận
II
Lĩnh vực Đấu giá tài sản
4554
05
10
16
STT
MÃ TTHC
TÊN TTHC
GHI CHÚ
1
2.001225
Phê duyệt Trang thông tin đấu giá trực tuyến
III
Lĩnh vực Luật sư
1
2.000854
Cấp Giấy phép thành lập chi nhánh của tổ chức hành
nghề luật sư nước ngoài tại Việt Nam
2
2.000851
Cấp giấy phép thành lập Công ty luật nước ngoài
3
1.002911
Cấp Giấy phép hành nghề tại Việt Nam của luật sư
nước ngoài
IV
Lĩnh vực Bồi thường nhà nước
1
2.002192
Giải quyết yêu cầu bồi thường tại cơ quan trực tiếp
quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại (cấp
tỉnh)
2
2.002191
Phục hồi danh dự (cấp tỉnh)
3
2.002165
Giải quyết yêu cầu bồi thường tại cơ quan trực tiếp
quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại (cấp xã)
V
Lĩnh vực Hộ tịch
1
2.000513
Thủ tục đăng ký lại kết hôn có yếu tố nước ngoài
2
1.004746
Thủ tục đăng ký lại kết hôn
3
1.003583
Thủ tục đăng ký khai sinh lưu động
4
1.000894
Thủ tục đăng
ký
kết hôn
5
1.000593
Thủ tục đăng ký kết hôn lưu động
6
1.000419
Thủ tục đăng ký khai tử lưu động
7
2.000806
Thủ tục đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài
8
1.000094
Thủ tục đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài tại khu
vực biên giới
VI
Lĩnh vực Nuôi con nuôi
1
2.001263
Đăng ký việc nuôi con nuôi trong nước
2
1.004878
Giải quyết việc nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài
đối với trường hợp cha dượng, mẹ kế nhận con riêng
17
STT
MÃ TTHC
TÊN TTHC
GHI CHÚ
của vợ hoặc chồng; cô, cậu, dì, chú, bác ruột nhận
cháu làm con nuôi
VII
Lĩnh vực Quốc tịch
1
2.002039
Nhập
quốc
tịch
Việt Nam ở trong nước

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 4554/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc công bố danh mục thủ tục hành chính đủ điều kiện để thực hiện cung cấp dịch vụ công trực tuyến toàn trình, một phần thuộc thẩm quyền quản lý của Sở Tư pháp tỉnh An Giang

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 4554/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản liên quan Quyết định 4554/QĐ-UBND
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×