Quyết định 4413/QĐ-BNN-TT 2016 thủ tục hành chính chuẩn hóa lĩnh vực trồng trọt

Tóm tắt Nội dung VB gốc Tiếng Anh Hiệu lực VB liên quan Lược đồ Nội dung MIX Tải về
LuatVietnam.vn độc quyền cung cấp bản dịch chính thống Công báo tiếng Anh của Thông Tấn Xã Việt Nam
LuatVietnam.vn độc quyền cung cấp bản dịch chính thống Công báo tiếng Anh của Thông Tấn Xã Việt Nam
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng:Đã biết

BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
________

Số: 4413/QĐ-BNN-TT

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________

Hà Nội, ngày 28 tháng 10 năm 2016

QUYẾT ĐỊNH

Về việc công bố thủ tục hành chính chuẩn hóa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn trong lĩnh vực trồng trọt

___________

BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

Căn cứ Nghị định số 199/2013/NĐ-CP ngày 26 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính và Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Quyết định số 08/QĐ-TTg ngày 06 tháng 01 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Kế hoạch của Chính phủ về đơn giản hóa thủ tục hành chính trọng tâm năm 2015;

Căn cứ Quyết định 63/QĐ-BNN-PC, ngày 11/01/2016 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Ban hành Danh mục thủ tục hành chính chuẩn hóa thuộc trách nhiệm quản lý Nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;

Xét đề nghị của Cục trưởng Cục Trồng trọt và Vụ trưởng Vụ Pháp chế,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này 43 thủ tục hành chính chuẩn hóa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn trong lĩnh vực trồng trọt, gồm:
- Thủ tục hành chính cấp Trung ương: 38;
- Thủ tục hành chính cấp Tỉnh: 04;
- Thủ tục hành chính cấp xã: 01
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Cục trưởng Cục Trồng trọt, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
 

Nơi nhận:

- Như Điều 3;

- Bộ trưởng (để b/c);

- Bộ Tư pháp (Cục KSTTHC);

- UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TƯ;

- Cổng thông tin điện tử của Bộ;

- Báo Nông nghiệp VN;

- Lưu: VT, TT.

KT. BỘ TRƯỞNG

THỨ TRƯỞNG

 

 

 

 

 

Lê Quốc Doanh

 

PHỤ LỤC:

(Ban hành kèm theo Quyết định số 4413/QĐ-BNN-TT ngày 28 tháng 10 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc công bố thủ tục hành chính chuẩn hóa)

 

Phần I: DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

 

I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CHUẨN HÓA

STT

Tên TTHC

Căn cứ pháp lý

Cơ quan thực hiện

Ghi chú

 

A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TRUNG ƯƠNG

1

Cấp giấy xác nhận bảo mật dữ liệu thử nghiệm phân bón hoá học sử dụng trong trồng trọt

Thông tư số 17/2011/TT-BNNPTNT ngày 06/4/2011 Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định về thủ tục hành chính trong lĩnh vực trồng trọt theo Nghị quyết số 57/NQ-CP ngày 15 tháng 12 năm 2010.

Cục Trồng trọt

 

2

Sửa đổi, đình chỉ, huỷ bỏ hiệu lực của quyết định chuyển giao bắt buộc quyền sử dụng giống cây trồng được bảo hộ

Quyết định số 16/2008/QĐ-BNN ngày 28/01/2008 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Trồng trọt.

Cục Trồng trọt

 

3

Cấp giấy phép nhập khẩu giống cây trồng nông nghiệp không có tên trong Danh mục giống cây trồng được phép sản xuất, kinh doanh tại Việt Nam

Thông tư số 04/2015/TT-BNNPTNT ngày 12/02/2015 hướng dẫn thực hiện một số nội dung của Nghị định số 187/2013/NĐ-CP ngày 20/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thương mại về hoạt động mua bán hàng hóa quốc tế và các hoạt động đại lý mua, bán, gia công và quá cảnh hàng hóa với nước ngoài.

Cục Trồng trọt

 

4

Cấp giấy phép nhập khẩu phân bón

Thông tư số 04/2015/TT-BNNPTNT ngày 12/02/2015 hướng dẫn thực hiện một số nội dung của Nghị định số 187/2013/NĐ-CP ngày 20/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thương mại về hoạt động mua bán hàng hóa quốc tế và các hoạt động đại lý mua, bán, gia công và quá cảnh hàng hóa với nước ngoài.

Cục Trồng trọt

 

5

Cấp giấy phép xuất/nhập khẩu nguồn gen cây trồng phục vụ nghiên cứu, trao đổi khoa học kỹ thuật

Thông tư số 04/2015/TT-BNNPTNT ngày 12/02/2015 hướng dẫn thực hiện một số nội dung của Nghị định số 187/2013/NĐ-CP ngày 20/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thương mại về hoạt động mua bán hàng hóa quốc tế và các hoạt động đại lý mua, bán, gia công và quá cảnh hàng hóa với nước ngoài.

Cục Trồng trọt

 

6

Công nhận đặc cách giống cây trồng mới

Quyết định số 95/2007/QĐ-BNNPTNT ngày 27/11/2007 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT Quy định về công nhận giống cây trồng nông nghiệp mới".

Cục Trồng trọt

 

7

Công nhận chính thức giống cây trồng mới

Quyết định số 95/2007/QĐ-BNNPTNT ngày 27/11/2007 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT Quy định về công nhận giống cây trồng nông nghiệp mới".

Cục Trồng trọt

 

8

Chỉ định cơ sở khảo nghiệm giống cây trồng

Quyết định số 95/2007/QĐ-BNNPTNT ngày 27/11/2007 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT Quy định về công nhận giống cây trồng nông nghiệp mới".

Cục Trồng trọt

 

9

Công nhận giống cây trồng cho sản xuất thử

Quyết định số 95/2007/QĐ-BNNPTNT ngày 27/11/2007 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT Quy định về công nhận giống cây trồng nông nghiệp mới".

Cục Trồng trọt

 

 

10

Xử lý ý kiến phản đối của người thứ ba về việc chấp nhận đơn đăng ký bảo hộ giống cây trồng

Thông tư số 16/2013/TT-BNNPTNT ngày 28/02/2012 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT hướng dẫn về bảo hộ quyền đối với giống cây trồng

Cục Trồng trọt

 

11

Chấp nhận sửa đổi, bổ sung đơn đăng ký bảo hộ giống cây trồng

Thông tư số 16/2013/TT-BNNPTNT ngày 28/02/2012 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT hướng dẫn về bảo hộ quyền đối với giống cây trồng

Cục Trồng trọt

 

12

Chuyển nhượng đơn đăng ký bảo hộ giống cây trồng

Thông tư số 16/2013/TT-BNNPTNT ngày 28/02/2012 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT hướng dẫn về bảo hộ quyền đối với giống cây trồng

Cục Trồng trọt

 

13

Ghi nhận tổ chức dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng

Thông tư số 16/2013/TT-BNNPTNT ngày 28/02/2012 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT hướng dẫn về bảo hộ quyền đối với giống cây trồng

Cục Trồng trọt

 

14

Ghi nhận sửa đổi thông tin tổ chức dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng

Thông tư số 16/2013/TT-BNNPTNT ngày 28/02/2012 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT hướng dẫn về bảo hộ quyền đối với giống cây trồng

Cục Trồng trọt

 

15

Cấp thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng

Thông tư số 16/2013/TT-BNNPTNT ngày 28/02/2012 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT hướng dẫn về bảo hộ quyền đối với giống cây trồng

Cục Trồng trọt

 

16

Cấp lại thẻ giám định viên quyền đối với giống cây

Thông tư số 16/2013/TT-BNNPTNT ngày 28/02/2012 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT hướng dẫn về bảo hộ quyền đối với giống cây trồng

Cục Trồng trọt

 

17

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động giám định quyền đối với giống cây trồng

Thông tư số 16/2013/TT-BNNPTNT ngày 28/02/2012 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT hướng dẫn về bảo hộ quyền đối với giống cây trồng

Cục Trồng trọt

 

18

Ghi nhận sửa đổi thông tin tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng

Thông tư số 16/2013/TT-BNNPTNT ngày 28/02/2012 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT hướng dẫn về bảo hộ quyền đối với giống cây trồng

Cục Trồng trọt

 

19

Khảo nghiệm DUS giống cây trồng do người nộp đơn tự thực hiện

Thông tư số 16/2013/TT-BNNPTNT ngày 28/02/2012 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT hướng dẫn về bảo hộ quyền đối với giống cây trồng

Cục Trồng trọt

 

20

Chỉ định lại tổ chức, cá nhân khảo nghiệm DUS giống cây trồng được bảo hộ

Thông tư số 16/2013/TT-BNNPTNT ngày 28/02/2012 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT hướng dẫn về bảo hộ quyền đối với giống cây trồng

Cục Trồng trọt

 

21

Cấp bằng bảo hộ quyền đối với giống cây trồng

Thông tư số 16/2013/TT-BNNPTNT ngày 28/02/2012 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT hướng dẫn về bảo hộ quyền đối với giống cây trồng

Cục Trồng trọt

 

22

Chuyển giao quyền nộp đơn đăng ký bảo hộ giống cây trồng

Thông tư số 16/2013/TT-BNNPTNT ngày 28/02/2012 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT hướng dẫn về bảo hộ quyền đối với giống cây trồng

Cục Trồng trọt

 

23

Chuyển nhượng quyền đối với giống cây trồng được bảo hộ

Thông tư số 16/2013/TT-BNNPTNT ngày 28/02/2012 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT hướng dẫn về bảo hộ quyền đối với giống cây trồng

Cục Trồng trọt

 

24

Chuyển giao quyền sử dụng giống cây trồng được bảo hộ theo quyết định bắt buộc

Thông tư số 16/2013/TT-BNNPTNT ngày 28/02/2012 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT hướng dẫn về bảo hộ quyền đối với giống cây trồng

Cục Trồng trọt

 

25

Chỉ định tổ chức, cá nhân thực hiện khảo nghiệm DUS giống cây trồng bảo hộ

Thông tư số 16/2013/TT-BNNPTNT ngày 28/02/2012 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT hướng dẫn về bảo hộ quyền đối với giống cây trồng

Cục Trồng trọt

 

26

Đình chỉ hiệu lực Bằng bảo hộ giống cây trồng

Thông tư số 16/2013/TT-BNNPTNT ngày 28/02/2012 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT hướng dẫn về bảo hộ quyền đối với giống cây trồng

Cục Trồng trọt

 

27

Phục hồi hiệu lực Bằng bảo hộ giống cây trồng

Thông tư số 16/2013/TT-BNNPTNT ngày 28/02/2012 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT hướng dẫn về bảo hộ quyền đối với giống cây trồng

Cục Trồng trọt

 

28

Hủy bỏ hiệu lực Bằng bảo hộ giống cây trồng

Thông tư số 16/2013/TT-BNNPTNT ngày 28/02/2012 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT hướng dẫn về bảo hộ quyền đối với giống cây trồng

Cục Trồng trọt

 

29

Sửa đổi Bằng bảo hộ giống cây trồng

Thông tư số 16/2013/TT-BNNPTNT ngày 28/02/2012 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT hướng dẫn về bảo hộ quyền đối với giống cây trồng

Cục Trồng trọt

 

30

Cấp lại Bằng bảo hộ giống cây trồng

Thông tư số 16/2013/TT-BNNPTNT ngày 28/02/2012 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT hướng dẫn về bảo hộ quyền đối với giống cây trồng

Cục Trồng trọt

 

31

Cấp chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng

Thông tư số 16/2013/TT-BNNPTNT ngày 28/02/2012 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT hướng dẫn về bảo hộ quyền đối với giống cây trồng

Cục Trồng trọt

 

32

Cấp lại chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng

Thông tư số 16/2013/TT-BNNPTNT ngày 28/02/2012 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT hướng dẫn về bảo hộ quyền đối với giống cây trồng

Cục Trồng trọt

 

33

Công nhận đặc cách giống cây trồng biến đổi gen

Thông tư số 29/2014/TT-BNNPTNT ngày 05/9/2014 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung Điều 7 Thông tư 23/2010/TT-BNNPTNT ngày 07/4/2010 về công nhận tiến bộ kỹ thuật công nghệ sinh học ngành nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

Cục Trồng trọt

 

34

Cấp Giấy phép sản xuất phân bón hữu cơ và phân bón khác

Thông tư số 41/2014/TT-BNNPTNT ngày 13/11/2014 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn một số Điều của Nghị định 202/2013/NĐ-CP ngày 27/11/2013 của Chính phủ về quản lý phân bón.

Cục Trồng trọt

 

35

Cấp lại Giấy phép sản xuất phân bón hữu cơ và phân bón khác

Thông tư số 41/2014/TT-BNNPTNT ngày 13/11/2014 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn một số Điều của Nghị định 202/2013/NĐ-CP ngày 27/11/2013 của Chính phủ về quản lý phân bón.

Cục Trồng trọt

 

36

Điều chỉnh Giấy phép sản xuất phân bón hữu cơ và phân bón khác

Thông tư số 41/2014/TT-BNNPTNT ngày 13/11/2014 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn một số Điều của Nghị định 202/2013/NĐ-CP ngày 27/11/2013 của Chính phủ về quản lý phân bón.

Cục Trồng trọt

 

37

Khảo nghiệm phân bón

Thông tư số 41/2014/TT-BNNPTNT ngày 13/11/2014 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn một số Điều của Nghị định 202/2013/NĐ-CP ngày 27/11/2013 của Chính phủ về quản lý phân bón.

Cục Trồng trọt

 

38

Cấp phép nhập khẩu giống cây trồng biến đổi gen

Thông tư số 04/2015/TT-BNNPTNT ngày 12/02/2015 hướng dẫn thực hiện một số nội dung của Nghị định số 187/2013/NĐ-CP ngày 20/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thương mại về hoạt động mua bán hàng hóa quốc tế và các hoạt động đại lý mua, bán, gia công và quá cảnh hàng hóa với nước ngoài.

Cục Trồng trọt

TTHC bổ sung so với Quyết định 63/QĐ-BNN-PC, ngày 11/01/2016

B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH

Tên TTHC

Căn cứ pháp lý

Cơ quan thực hiện

Ghi chú

 

1

Công nhận cây đầu dòng cây công nghiệp, cây ăn quả lâu năm

Thông tư số 18/2012/TT-BNNPTNT ngày 26/4/2012 của Bộ Nông nghiệp và PTNT quy định về quản lý sản xuất, kinh doanh giống cây công nghiệp, cây ăn quả lâu năm.

Sở Nông nghiệp &PTNT các tỉnh

 

2

Công nhận vườn cây đầu dòng cây công nghiệp, cây ăn quả lâu năm

Thông tư số 18/2012/TT-BNNPTNT ngày 26/4/2012 của Bộ Nông nghiệp và PTNT quy định về quản lý sản xuất, kinh doanh giống cây công nghiệp, cây ăn quả lâu năm.

Sở Nông nghiệp &PTNT các tỉnh

 

3

Cấp lại Giấy công nhận cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng cây công nghiệp cây ăn quả lâu năm

Thông tư số 18/2012/TT-BNNPTNT ngày 26/4/2012 của Bộ Nông nghiệp và PTNT quy định về quản lý sản xuất, kinh doanh giống cây công nghiệp, cây ăn quả lâu năm.

Sở Nông nghiệp &PTNT các tỉnh

 

 

4


Tiếp nhận bản công bố hợp quy giống cây trồng

Thông tư số 46/2015/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2015 của Bộ Nông nghiệp và PTNT quy định về chứng nhận hợp quy, công bố hợp quy giống cây trồng.

Sở Nông nghiệp &PTNT các tỉnh

Thay đổi căn cứ pháp lý so với Quyết định 63/BNN-PC.

C. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ

1

Thủ tục đăng ký chuyển đổi cơ cấu cây trồng từ trồng lúa sang trồng cây hàng năm hoặc trồng lúa kết hợp nuôi trồng thủy sản trên đất trồng lúa;

Thông tư số 19/2016/TT-BNNPTNT ngày 27/6/2016 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Hướng dẫn thực hiện nội dung chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa quy định tại Điều 4 của Nghị định số 35/2015/NĐ-CP ngày 13/4/2015 về quản lý sử dụng đất trồng lúa.

Ủy ban nhân dân cấp xã

TTHC mới so với Quyết định 63/QĐ-BNN-PC ngày 11/01/2016 Tên cũ “Phê duyệt kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng từ trồng lúa sang trồng cây hàng năm hoặc trồng lúa kết hợp nuôi trồng thủy sản trên đất trồng lúa”

 

II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ

STT

Tên TTHC

Căn cứ pháp lý

Cơ quan thực hiện

Ghi chú

1

Phê duyệt kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng từ trồng lúa sang trồng cây hàng năm hoặc trồng lúa kết hợp nuôi trồng thủy sản trên đất trồng lúa

Điều 5 Thông tư số 47/2013/TT-BNNPTNT ngày 08/11/2013 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn việc chuyển đổi từ trồng lúa sang trồng cây hàng năm, kết hợp nuôi trồng thủy sản trên đất trồng lúa

Ủy ban nhân dân cấp xã

Thông tư 47/2013/TT-BNNPTNT bị thay thế bởi Thông tư 19/2016/TT-BNNPTNT

 

Phần II. NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TRUNG ƯƠNG

LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT

I. Tên thủ tục hành chính: cấp giấy xác nhận bảo mật dữ liệu thử nghiệm phân bón hoá học sử dụng trong trồng trọt

1. Trình tự thực hiện:

a) Bước 1: Hồ sơ có đăng ký bảo mật dữ liệu thử nghiệm được nộp cho Cục Trồng trọt

b) Bước 2: Cục Trồng trọt đóng dấu xác nhận ngày nhận hồ sơ có đơn đăng ký bảo mật dữ liệu thử nghiệm, vào sổ đăng ký bảo mật và gửi văn bản xác nhận đơn và hồ sơ cho người nộp hồ sơ;

c) Bước 3: Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ có đơn đăng ký bảo mật, Cục Trồng trọt phải kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ có đơn đăng ký bảo mật và tiến hành thẩm định nội dung yêu cầu bảo mật trong đơn theo quy định;

- Trong trường hợp hồ sơ không đáp ứng yêu cầu, Cục Trồng trọt từ chối và thông báo bằng văn bản cho người đăng ký bảo mật để kịp thời sửa chữa, bổ sung. Thời gian sửa đổi, bổ sung hồ sơ không quá 15 ngày, kể từ ngày người yêu cầu bảo mật nhận được thông báo bằng văn bản (theo dấu bưu điện nơi đến)

2. Cách thức thực hiện: Trực tiếp

3. Thành phần, số lượng hồ sơ:

a) Hồ sơ gồm:

- Đơn yêu cầu bảo mật dữ liệu thử nghiệm (Phụ lục số 6 Thông tư số 17/2011/TT-BNNPTNT ngày 06/4/2011);

- Tài liệu, thông tin về dữ liệu thử nghiệm cần bảo mật;

- Các tài liệu liên quan khác (nếu có).

b) Số lượng: Không quy định

4. Thời hạn giải quyết:

Thời hạn thẩm định: 15 ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ có đơn đăng ký bảo mật.

5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:

a) Tổ chức;

b) Cá nhân

6. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Cục Trồng trọt

7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:

a) Văn bản xác nhận hoặc văn bản từ chối

b) Thời hạn hiệu lực của bảo mật dữ liệu thử nghiệm: 05 năm

8. Lệ phí: Không

9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:

Đơn yêu cầu bảo mật dữ liệu thử nghiệm (Phụ lục số 6 Thông tư số 17/2011/TT-BNNPTNT ngày 06/4/2011);

10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có):

a) Người nộp đơn đăng ký kinh doanh nông hoá phẩm phải có văn bản yêu cầu bảo mật dữ liệu của sản phẩm đăng ký và nêu cụ thể thông tin cần bảo mật

b) Có đủ cơ sở, bằng chứng chứng minh tính mới và giá trị thương mại của dữ liệu thử nghiệm nếu bị lộ có thể gây cạnh tranh không lành mạnh.

11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

- Quyết định 69/2006/QĐ-BNN Quy định bảo mật dữ liệu thử nghiệm nông hoá phẩm.

- Thông tư số 17/2011/TT-BNNPTNT ngày 06/4/2011 Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định về thủ tục hành chính trong lĩnh vực trồng trọt theo Nghị quyết số 57/NQ-CP ngày 15 tháng 12 năm 2010.

 

 

PHỤ LỤC SỐ 06

MẪU ĐƠN ĐĂNG KÝ BẢO MẬT DỮ LIỆU THỬ NGHIỆM

(Ban hành kèm theo Thông tư số 17/2011/TT-BNNPTNT ngày 06 tháng 04 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

 

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

________________________

...., ngày    tháng    năm 20

 

 

ĐƠN ĐĂNG KÝ BẢO MẬT DỮ LIỆU THỬ NGHIỆM

 

Kính gửi: (Cơ quan bảo mật)

 

1. Tên tổ chức, cá nhân có liên quan đến bảo mật dữ liệu thử nghiệm.

Địa chỉ:

Điện thoại:

Fax:

2. Sau khi nghiên cứu các quy định tại Quyết định số 69/2006/QĐ-BNN ngày 13 tháng 6 năm 2006 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn về việc ban hành quy định bảo mật dữ liệu thử nghiệm nông hoá phẩm, chúng tôi nhận thấy cần bảo mật các dữ liệu thử nghiệm nông hoá phẩm sau:

(Thành phần hoá chất có tính mới trong sản phẩm).

3. Lý do bảo mật.

Đề nghị (Cơ quan bảo mật) xem xét và cấp giấy xác nhận bảo mật.

 

Đại diện tổ chức, cá nhân có liên quan đến bảo mật dữ liệu thử nghiệm

 

 

 

(Ký và ghi rõ họ, tên)

 

 

ANNEX 06

APPLICATION FORM FOR KEEPING THE CONFIDENTIALITY OF ANALYZING RESULTS

(Issued with the Decision No 17/2011/TT-BNNPTNT dated on April 06. th 2011 of Minister of Ministry of Agriculture and Rural Development)

 

THE SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM

Independent - Freedom - Hapiness

______________________________

....., Day .... Month     year.......

 

APPLICATION FORM FOR KEEPING THE CONFIDENTIALITY OF ANALYSING RESULTS

 

To: (organization keeping the confidentiality of analysing results)

 

1. Name of person/organization related to keeping the confidentiality of analysing results.

Address:

Telephone number:

Fax number:

2. After studying the regulations regulated in Decision No 69/2006/QĐ-BNN dated on June 13th 2006 of Minister of Ministry of Agriculture and Rural Development about keeping the confidentiality of analysing results, we find out that our following analysing results need to be kept confidentially:

(Name of new chemical contens in products).

3. The reason of keeping the confidentential of analysing results.

To propose (the confidentential keeping person/organization) to assess and provide the confidentential paper of the analysing results.

 

Person/organization related to keep the confidential analyzing results

 

 

 

(Signature)

 

 

II. Tên thủ tục hành chính: Sửa đổi, đình chỉ, huỷ bỏ hiệu lực của quyết định chuyển giao bắt buộc quyền sử dụng giống cây trồng được bảo hộ

1. Trình tự thực hiện:

a) Bước 1: Tổ chức, cá nhân gửi hồ sơ đến cơ quan bảo hộ giống cây trồng mới;

b) Bước 2: Cơ quan bảo hộ giống cây trồng mới thực hiện:

- Tiếp nhận hồ sơ;

- Trong thời hạn mười lăm (15) ngày, kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ, tổ chức thẩm định và ban hành quyết định sửa đổi, đình chỉ hiệu lực, hủy bỏ hiệu lực của quyết định bắt buộc chuyển giao quyền sử dụng giống cây trồng;

- Trường hợp yêu cầu sửa đổi, đình chỉ hiệu lực, huỷ bỏ hiệu lực của quyết định bắt buộc chuyển giao quyền sử dụng giống cây trồng không có căn cứ xác đáng theo quy định tại Điều 195 của Luật Sở hữu trí tuệ thì ra thông báo từ chối, có nêu rõ lý do từ chối.

c) Bước 3: Thông báo quyết định cho bên chuyển giao bắt buộc và bên nhận chuyển giao để thi hành

2. Cách thức thực hiện: Không quy định

3. Thành phần, số lượng hồ sơ:

a) Hồ sơ gồm:

- Văn bản yêu cầu sửa đổi về giá chuyển giao, lượng giống, phạm vi và thời gian chuyển giao; đình chỉ hiệu lực, hủy bỏ hiệu lực của quyết định chuyển giao bắt buộc quyền sử dụng giống cây trồng được bảo hộ;

- Tài liệu chứng minh việc sửa đổi, hủy bỏ, đình chỉ hiệu lực quyết định chuyển giao bắt buộc là có căn cứ theo khoản 2 Điều 32 Nghị định 88/2010/NĐ-CP và không gây thiệt hại cho người được chuyển giao quyền sử dụng bắt buộc;

- Giấy ủy quyền trong trường hợp nộp yêu cầu thông qua đại diện;

- Chứng từ nộp lệ phí.

b) Số lượng hồ sơ: Không quy định

4. Thời hạn giải quyết: 15 ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.

5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:

a) Cá nhân;

b) Tổ chức.

6. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:

a) Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Cục Trồng trọt

b) Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện: Không

c) Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Cục Trồng trọt

d) Cơ quan phối hợp: Không

7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Thông báo

8. Lệ phí: Không

9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không

10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không.

11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

Điều 32 Nghị định 88/2010/NĐ-CP hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ về quyền đối với giống cây trồng

 

 

III. Tên thủ tục hành chính: cấp giấy phép nhập khẩu giống cây trồng nông nghiệp không có tên trong Danh mục giống cây trồng được phép sản xuất, kinh doanh tại Việt Nam

1. Trình tự thực hiện:

a) Bước 1: Thương nhân nộp hồ sơ trực tiếp tại nơi tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả: Bộ phận “một cửa” - Văn phòng Cục Trồng trọt

b) Bước 2:

Thời gian bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ chưa đầy đủ: không quá 03 (ba) tháng kể từ ngày nhận hồ sơ lần đầu. Nếu quá thời hạn trên, thương nhân không bổ sung hoàn chỉnh hồ sơ thì phải nộp hồ sơ mới.

2. Cách thức thực hiện: Trực tiếp

3. Thành phần, số lượng hồ sơ:

a) Hồ sơ gồm:

- Đơn đăng ký nhập khẩu theo mẫu số 03/TT ban hành kèm theo Thông tư 04/2015/TT-BNNPTNT;

- Tờ khai kỹ thuật theo mẫu số 04/TT ban hành kèm theo Thông tư 04/2015/TT-BNNPTNT (chỉ nộp khi nhập khẩu lần đầu);

- Bản sao chụp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (đối với trường hợp phải đăng ký) hoặc Giấy chứng nhận đầu tư (đối với trường hợp doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài); chứng minh thư hoặc hộ chiếu (đối với cá nhân).

- Trường hợp giống cây trồng nhập khẩu lần thứ 02 trở đi để khảo nghiệm, sản xuất thử phải nộp báo cáo kết quả nhập khẩu, khảo nghiệm, sản xuất thử lần nhập trước, không cần nộp các loại giấy tờ quy định tại điểm b, điểm c, Khoản 1, Điều 15 Thông tư 04/2015/TT-BNNPTNT;

- Trường hợp nhập khẩu phục vụ nghiên cứu, hợp tác quốc tế phải bổ sung một (01) bản sao chụp thỏa thuận hợp tác bằng tiếng nước ngoài kèm theo một (01) bản dịch sang tiếng Việt có chữ ký xác nhận của cơ quan dịch thuật hoặc của thương nhân đăng ký nhập khẩu.

- Trường hợp nhập khẩu tham gia hội chợ, triển lãm phải bổ sung Giấy xác nhận hoặc Giấy mời tham gia hội trợ, triển lãm tại Việt Nam;

- Trường hợp nhập khẩu quà tặng phải bổ sung một (01) bản sao chụp giấy xác nhận giữa hai bên bằng tiếng nước ngoài kèm theo một (01) bản dịch sang tiếng Việt có chữ ký xác nhận của cơ quan dịch thuật hoặc của thương nhân đăng ký nhập khẩu;

- Trường hợp nhập khẩu để thực hiện các chương trình, dự án đầu tư, hồ sơ phải bổ sung:

+ Bản sao chụp chứng thực hoặc bản sao chụp mang theo bản gốc để đối chiếu văn bản phê duyệt hoặc chấp thuận chương trình, dự án đầu tư của cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc dự án được doanh nghiệp phê duyệt theo quy định của pháp luật;

+ Riêng đối với trường hợp nhập khẩu giống cây trồng để phục vụ dự án xây dựng đường giao thông phải bổ sung bản sao chứng thực Giấy chứng nhận lưu hành tự do (Certificate of Free Sale - CFS) do cơ quan có thẩm quyền của nước xuất khẩu cấp hoặc bản sao chứng thực một trong các giấy tờ sau: giấy xác nhận phù hợp chuẩn, giấy công nhận giống cây trồng mới, giấy xác nhận giống cây trồng không nằm trong Danh mục cấm sử dụng của nước xuất khẩu, giấy chứng nhận khác có nội dung tương tự kèm theo bản dịch ra tiếng Việt có xác nhận của cơ quan dịch thuật hoặc của đơn vị đăng ký nhập khẩu hoặc kết quả nghiên cứu, khảo nghiệm tại Việt Nam cho thấy giống cây trồng an toàn với môi trường. Trường hợp thương nhân nộp bản sao chụp các loại giấy tờ trên mang theo bản chính để đối chiếu.

b) Số lượng: 01 (bộ)

4. Thời hạn giải quyết:

Không quá 03 (ba) tháng để bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ.

5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:

a) Tổ chức;

b) Cá nhân.

6. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Cục Trồng trọt

7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy phép nhập khẩu

8. Lệ phí: 100.000 đồng/giấy phép (Thông tư số 180/2011/TT-BTC ngày 14/12/2011)

9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:

a) Đơn đăng ký nhập khẩu theo mẫu số 03/TT ban hành kèm theo Thông tư 04/2015/TT-BNNPTNT;

b) Tờ khai kỹ thuật theo mẫu số 04/TT ban hành kèm theo Thông tư 04/2015/TT-BNNPTNT (chỉ nộp khi nhập khẩu lần đầu);

10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không

11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

- Thông tư số 04/2015/TT-BNNPTNT ngày 12/02/2015 hướng dẫn thực hiện một số nội dung của Nghị định số 187/2013/NĐ-CP ngày 20/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thương mại về hoạt động mua bán hàng hóa quốc tế và các hoạt động đại lý mua, bán, gia công và quá cảnh hàng hóa với nước ngoài.

-Thông tư số 180/2011/TT-BTC ngày 14/12/2011.

 

 

Mẫu số 03/TT: ĐƠN ĐĂNG KÝ NHẬP KHẨU GIỐNG CÂY TRỒNG

(Ban hành kèm theo Thông tư số 04 /2015/TT-BNNPTNT ngày  12   tháng 02   năm 2015 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

 

Tên tổ chức, cá nhân đăng ký
 

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIÊT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

----------------------

Số .......................

………, ngày.......... .tháng…… năm …...

 

ĐƠN ĐĂNG KÝ NHẬP KHẨU GIỐNG CÂY TRỒNG
REGISTRATION APPLICATION OF VARIETY IMPORTATION

Kính gửi: Cục Trồng trọt, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

To: Department of Crops Production - MARD

- Tên của tổ chức, cá nhân đăng ký nhập khẩu giống:

(Name of the Organization, individual applying the registration for variety importation):

- Địa chỉ (Address):

- Điện thoại, Fax, Email (Tel, Fax, Email):

- Thông tin về giống nhập khẩu: Basic information on variety

TT

Tên giống (Variety Name)

Tên khoa học (Scientific name)

Loại hình (hạt, cây, hom, mắt ghép…) Material: (seeds, plan, cutting, budwood…)

Đơn vị Tính (Unit)

Số lượng nhập (The quantity of importation)

Nơi xuất (original of exportation)

 

Tổng (total)

 

- Lần nhập khẩu (import time):    £Lần đầu (first)             £Lần thứ ( next)……

- Mục đích nhập khẩu (Purposes of importation):

            £ Nghiên cứu (Research)

£ Khảo nghiệm (Evaluation)

£ Sản xuất thử (Test production)

£ Sản xuất hạt lai F1(F1 seed production)

£ Quà tặng (Gift)

£ Triển lãm (Exhibition)

£ Hợp tác quốc tế (International Cooperation)

£ Thực hiện Dự án đầu tư (Implementation of investment projects)

£ Mục đích khác (Other Purposes): .............................................................

- Quy mô, địa điểm dự kiến gieo trồng: (nếu nhiều giống, lập Danh sách kèm theo):

Estimation for planting scale and location: (If more than one variety, a variety list needs to be attached)

- Cửa khẩu nhập (Border/gate for importation):.....................................................

- Thời hạn nhập khẩu (permited time of importation).............................................

- Kèm theo đây là các tài liệu liên quan (Attached with related documents):

£ Tờ khai kỹ thuật (Technical Declaration)

£ Giấy chứng nhận ĐKKD (Certificate of Business Registration)

£ Văn bản cho phép sản xuất thử (……………….)

£ Giấy tờ khác (Other papers)

- Chúng tôi xin cam kết (engagements):

+ Giống cây trồng đăng ký nhập khẩu trên không phải là cây trồng biến đổi gen (GMO); không thuộc nhóm cây có chứa chất ma tuý; không gây hại cho sức khoẻ con người và môi trường sinh thái.

(This varieties registrated for importation are not GMO or belong to the group of opium containing plants; not be harmful to human health and ecological environment).

+ Báo cáo kết quả nhập khẩu và kết quả sử dụng giống về Cục Trồng trọt.

(Evaluation and importation result report of the variety to the Department of Crop Production)

Đề nghị Cục Trồng trọt xem xét và giải quyết./.

(Proposal and submittment to the Department of Crop Production. /.)

 

 

............, ngày....... tháng..... năm ........
Date, ………….
Thương nhân xin đăng ký
(Ký tên, đóng dấu) Organization/individual of registration (Signed,Sealed)

 

 

 

Mẫu số 04/TT: TỜ KHAI KỸ THUẬT

(Ban hành kèm theo Thông tư số 04 /2015/TT-BNNPTNT ngày  12   tháng 02   năm 2015 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

 

TỜ KHAI KỸ THUẬT
Technical Declaration

(Kèm theo Đơn đăng ký nhập khẩu số…… ngày… tháng…. năm…) (Enclosed with the registrating application form on the import of number... ... ... ...day. month. year)

1. Thông tin về tổ chức, cá nhân (Information of Organization, individual)

- Tên của tổ chức, cá nhân đăng ký nhập khẩu giống:

(Name of Organization, individual of registration to import plant variety):

- Địa chỉ (Address): ................................................................................................

- Điện thoại, Fax, Email (Tel, Fax, Email):……………………………………….

2. Thông tin về giống (Basic Information of the variety)

- Tên giống: (Name of variety)

+ Tên giống cây trồng ghi bằng tiếng Việt, nếu cây trồng chưa có ở Việt

Nam thì ghi bằng tiếng Anh hoặc phiên âm La tinh tiếng bản địa nơi nhập về:

(Variety names in Vietnamese. If those are not available in Vietnam, named in English or Latin as well as the original name):

+ Tên khoa học (cụ thể đến loài, họ, bộ):

(Scientific name – exactly to spicy, family and group):

- Đặc điểm thực vật học chủ yếu (Main botanical characteristics):

+ £ Cây trồng lâu năm (Perennial crops)

+ £ Cây trồng hàng năm (Annual crops)

+ Miêu tả rõ đặc điểm thực vật học của cây (thân, lá, rễ, hoa quả…); giá trị

sử dụng của cây; cách chế biến, sử dụng để làm gì: (Description of botanical characteristics (stem, leaf, flower, roots and fruits, …); using value; processing method, using purpose)

- Bộ phận sử dụng (Part used):

£ Thân (stem)  £ Lá (leaves)     £ Rễ (root)         £ Củ (tuber)  £ Hoa (flower)

£ Quả (fruit)     £ Hạt (seed)

- Giá trị sử dụng (Using value):

£ Làm lương thực, thực phẩm (Food)

£ Làm dược liệu (Medical)        £ Thức ăn chăn nuôi (Animal feed)

£ Làm nguyên liệu cho công nghiệp chế biến (raw materials for processing industry)

£ Cải tạo môi trường (Environmental improvement)

£ Các giá trị khác (ghi rõ) (The other value (specified):

3. Kỹ thuật gieo trồng (đối với giống cây trồng nhập khẩu lần đầu)

Growing techniques (for the first importation):

- Yêu cầu điều kiện sinh thái (vĩ độ, nhiệt độ, đất đai...)

Required ecological conditions (latitude, temperature, land ...)

- Thời vụ trồng (Planting season)

- Mật độ, lượng giống/ha: (Density, quantity of seed applied per hectare)

- Sâu bệnh hại chính (The main diseases and insects)

4. Cảnh báo các tác hại: Nêu rõ những dự báo tác động xấu của loại cây trồng nhập khẩu đến môi trường sinh thái như đất, nước, sinh vật khác và sức khỏe con người (nếu có)

(Warnings: Specifying the negative impact of imported plants to ecological environment, including soil, water, other organisms and human health (if yes))

Chúng tôi cam đoan và chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của những thông tin trong tờ khai kỹ thuật này.

(We are egaging and undertaking full responsibility for the accurate and truth of the information provided in this declaration form)

 

 

............, ngày....... tháng..... năm ........
Date, ………….
Thương nhân xin đăng ký
(Ký tên, đóng dấu) Organization/individual of registration (Signed,Sealed)

 

 

 

IV. Tên thủ tục hành chính: cấp giấy phép nhập khẩu phân bón

1. Trình tự thực hiện:

a) Bước 1: Thương nhân nộp hồ sơ trực tiếp tại nơi tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả: Bộ phận “một cửa” - Văn phòng Cục Trồng trọt.

b) Bước 2:

Thời gian bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ chưa đầy đủ: Không quá 03 (ba) tháng kể từ ngày nộp hồ sơ lần đầu. Nếu quá thời hạn trên, Thương nhân không bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ thì phải nộp hồ sơ mới.

2. Cách thức thực hiện: Trực tiếp

3. Thành phần, số lượng hồ sơ:

a) Hồ sơ gồm:

- Đơn đăng ký nhập khẩu phân bón theo mẫu số 05/TT ban hành kèm theo Thông tư số 04/2015/TT-BNNPTNT;

- Tờ khai kỹ thuật theo mẫu số 06/TT ban hành kèm theo Thông tư 04/2015/TT-BNNPTNT;

- Bản sao chụp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (đối với trường hợp phải đăng ký) hoặc Giấy chứng nhận đầu tư (đối với trường hợp doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài); chứng minh thư hoặc hộ chiếu (đối với các cá nhân); bản sao chứng thực hoặc bản sao chụp mang theo bản chính để đối chiếu văn bản phê duyệt chương trình, dự án đầu tư của cơ quan nhà nước có thẩm quyền (đối với trường hợp dự án của nước ngoài tại Việt Nam) hoặc chương trình, dự án được doanh nghiệp phê duyệt theo quy định pháp luật;

- Bản tiếng nước ngoài giới thiệu thành phần, hàm lượng các chất dinh dưỡng, công dụng, hướng dẫn sử dụng, các cảnh báo kèm theo bản dịch sang tiếng Việt có chữ ký và dấu xác nhận của cơ quan dịch thuật hoặc của đơn vị đăng ký nhập khẩu;

- Trường hợp nhập khẩu phân bón theo quy định tại điểm a, b, c khoản 1 Điều 27 của Thông tư 04/2015/TT-BNNPTNT: ngoài các văn bản, tài liệu quy định tại điểm a, b, c, d Khoản này, thương nhân phải nộp bản sao chứng thực hoặc bản sao chụp mang theo bản chính để đối chiếu, kèm theo bản dịch ra tiếng Việt có xác nhận của cơ quan dịch thuật hoặc của đơn vị đăng ký nhập khẩu Giấy chứng nhận lưu hành tự do (Certificate of Free Sale - CFS) do nước xuất khẩu cấp hoặc Giấy xác nhận phù hợp quy chuẩn hoặc Giấy xác nhận sản phẩm không nằm trong danh mục có chất cấm sử dụng của nước xuất khẩu hoặc bằng độc quyền sáng chế (Patent) đối với nhập khẩu để khảo nghiệm;

- Trường hợp nhập khẩu phân bón theo quy định tại điểm d khoản 1 Điều 27 của Thông tư 04/2015/TT-BNNPTNT: ngoài các văn bản, tài liệu quy định tại điểm a, b, c, d Khoản này, thương nhân phải nộp bổ sung Giấy xác nhận hoặc Giấy mời tham gia hội chợ, triển lãm tại Việt Nam.

b) Số lượng: 01 (bộ)

4. Thời hạn giải quyết: Không quá 03 (ba) tháng để bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ.

5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:

a) Tổ chức;

c) Cá nhân

6. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Cục Trồng trọt

7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy phép nhập khẩu;

8. Lệ phí: 100.000 đồng/giấy phép (Thông tư số 180/2011/TT-BTC ngày 14/12/2011)

9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:

a) Đơn đăng ký nhập khẩu phân bón theo mẫu số 05/TT ban hành kèm theo Thông tư so 04/2015/TT-BNNPTNT;

b) Tờ khai kỹ thuật theo mẫu số 06/TT ban hành kèm theo Thông tư 04/2015/TT-BNNPTNT;

10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không

11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

- Thông tư số 04/2015/TT-BNNPTNT ngày 12/02/2015 hướng dẫn thực hiện một số nội dung của Nghị định số 187/2013/NĐ-CP ngày 20/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thương mại về hoạt động mua bán hàng hóa quốc tế và các hoạt động đại lý mua, bán, gia công và quá cảnh hàng hóa với nước ngoài.

- Thông tư số 180/2011/TT-BTC ngày 14/12/2011.

 

 

Mẫu số 05/TT: ĐƠN ĐĂNG KÝ NHẬP KHẨU PHÂN BÓN

(Ban hành kèm theo Thông tư số 04 /2015/TT-BNNPTNT ngày  12   tháng 02   năm 2015 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

 

 

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

THE SOCIALIST REPUBLIC OF VIET NAM
Independence – Freedom - Happiness

-----------------------------------------------------

 

ĐƠN ĐĂNG KÝ NHẬP KHẨU PHÂN BÓN

REGISTRATION APPLICATION TO IMPORT FERTILIZER

 

Kính gửi: Cục Trồng trọt
To: Department of Crop Production

 

1. Tên, địa chỉ, điện thoại, Fax của Thương nhân đăng ký nhập khẩu

(Name, address, tel., Fax of Organization, individual of registration for import):

2. Tên phân bón/nguyên liệu sản xuất phân bón

(Name of fertilizer/raw materials to produce fertilizer):

3. Số lượng nhập khẩu (Total quantity of import: ton/kg/lit):

4. Nhà sản xuất và nước xuất khẩu phân bón/nguyên liệu: 

 (Fertilizer/raw materials imported from which country and Producer):

5. Mục đích nhập khẩu (Purposes of import):

£ Để khảo nghiệm (For testing) 

£ Chăm sóc sân thể thao (Care for sports field)

£ Cho khu vui chơi giải trí (Use for park/garden...)

£ Phục vụ sản xuất (For production)

£ Sử dụng trong các Dự án đầu tư (for projects)

£ Quà tặng (Gift)

£ Hàng mẫu (Samples)

£ Hàng hội chợ, triển lãm (Sample for fairs or exhibitions)

£ Phục vụ nghiên cứu khoa học (For scientific research)

£ Làm nguyên liệu sản xuất phân bón (As raw materials to produce fertilizer)

6. Thời gian nhập khẩu (Time of Import):

7. Cửa khẩu nhập khẩu (Border/gate for import):

8. Các tài liệu nộp kèm theo (Materials attached):

Chúng tôi cam kết thực hiện đầy đủ các quy định của pháp luật hiện hành có liên quan đến phân bón nhập khẩu (We commit to fulfil all the regulations according to the law in force concerned to import fertilizer).

Khi cần liên hệ theo địa chỉ: …, điện thoại: …, Fax: …., E-mail:….

(Please contact to address:…., telephone:…., Fax:…., E-mail:………):

 

 

Ngày (date)    tháng (month)     năm (year) ….
Thương nhân xin đăng ký
(Ký tên, đóng dấu)
Organization/individual of registration
(Signed,Sealed)

 

 

Mẫu số 06/TT: TỜ KHAI KỸ THUẬT

(Ban hành kèm theo Thông tư số 04 /2015/TT-BNNPTNT ngày  12   tháng 02   năm 2015 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

 

TỜ KHAI KỸ THUẬT
Technical Declaration

 

1. Tên phân bón, tên thương mại:

(Name of fertilizer, brand name)

Tên khác (Other name):

2. Nước sản xuất (Produced from which country):

3. Loại phân bón (Kind of fertilizers)

Vô cơ hoá học (Chemical inorganic)

£

Vô cơ tự nhiên (Natural inorganic)

£

Hữu cơ (Organic)

£

Hữu cơ khoáng (Mineral organic)

£

Sinh học (Bio-fertilizer)

£

Hữu cơ sinh học (Bio-organic)

£

Hữu cơ vi sinh (Micro-organic)

£

Phân vi sinh vật (Microorganism fertilizer)

£

Có bổ sung chất điều tiết sinh trưởng (Fertilizer with supplementation of growth regulating substance)

£

Có chất tăng hiệu suất sử dụng

(with substance increasing efficient use of fertilizer)

£

Có chất giữ ẩm

(with moisture keeping substance)

£

Có khả năng tăng miễn dịch cây trồng

(with substance increasing the immune of crops)

£

Đất hiếm (rare earth fertilizer)

£

Chất cải tạo đất (Soil conditioner)

£

Loại khác (Others) (ghi rõ loại/specify)

£

4. Cách bón (Methods of applying):

Phân bón rễ (Root fertilizer) £

Phân bón lá (Foliar Fertilizer) £ 

5. Dạng phân bón (Form of fertilizer):

Dạng lỏng (Liquid) £      Dạng viên (Tablet) £              Dạng bột (Powder) £

Dạng hạt (Grain)     £      Dạng khác, ghi rõ dạng gì (Others, specify): ........................

6. Mầu sắc (Color): ........................... Mùi phân bón (Odour):...............................

7. Bao bì, ghi rõ loại bao bì, khối lượng hoặc dung tích

(Packing, specify type of packing, quantity or capacity):

8. Thành phần, hàm lượng các chất dinh dưỡng đăng ký trên bao bì (Components, contents of nutrition substances registered on packing)

 

Tên phân bón/chỉ tiêu dinh dưỡng (Name of fertilizer/nutrition criteria)

Đơn vị tính

(Unit)

Hàm lượng các chất dinh dưỡng đăng ký trên bao bì, nhãn... (Contents of nutrition registered on packing)

Ví dụ (For example):

Phân hữu cơ khoáng (Mineral organic)

 

 

Hữu cơ (HC)

%

18.0

Nts

%

3.0

P2O5hh

%

2.5

K2O

%

3.0

 

 

 

Trường hợp chỉ tiêu các chất dinh dưỡng chưa có tiêu chuẩn Việt Nam hoặc quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phương pháp phân tích nhà nhập khẩu cần nêu rõ phương pháp phân tích đối với từng chỉ tiêu (in case, Vietnam Standards or National technical regulation on methods of analysis for nutrient indicators have not been issued yet, the importer has to declare the method for analysis, specifically).

9. Các yếu tố hạn chế có trong phân bón (limiting substances)

Các yếu tố/Substances

Đơn vị tính/Unit

Hàm lượng/Content

Asen (Arsenic-As)

 

 

Cadimi (Cadmium-Cd)

 

 

Chì (Lead-Pb)

 

 

Thuỷ ngân (Mercury-Hg)

 

 

Biuret trong Urê (Biuret in Urea)

 

 

Axit tự do trong supe lân (Free Acid in supe phosphate)

 

 

Vi khuẩn Salmonella

 

 

Vi khuẩn E. coli

 

 

Các yếu tố khác theo quy định hoặc quy chuẩn kỹ thuật (Other substances according to regulation or Vietnam standards)

 

 

10. Hướng sử dụng (Direction using)

- Cây trồng sử dụng (Crop applied):

- Liều lượng sử dụng/đơn vị diện tích, ghi rõ cho từng loại cây trồng:

(Dosage use/unit of land, specify for each type of crops)

- Diện tích sử dụng ghi rõ cho từng loại cây trồng (Area applied, specify for each type of crops)

- Thời kỳ bón (Stage applied):

- Công dụng chính (Main use):

- Các lưu ý khác trong quá trình sử dụng (Other notes during use):

11. Các cảnh báo tác động xấu đến sức khoẻ, môi trường (nếu có)

(Wanrings of negative impacts on health, environment (if any))

Chúng tôi cam đoan và chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của những thông tin trong tờ khai kỹ thuật này và cam kết thực hiện đầy đủ các quy định của pháp luật hiện hành có liên quan đến phân bón nhập khẩu.

(We commit and take responsibility for the accuracy, honesty of information in this technical declaration and commit to fulfill the provisions of existing laws related to the imported fertilizers.)

 

Thương nhân xin đăng ký
(Ký tên, đóng dấu)
Organization/individual of registration
(Signed,Sealed)

 

 

V. Tên thủ tục hành chính: cấp giấy phép xuất/nhập khẩu nguồn gen cây trồng phục vụ nghiên cứu, trao đổi khoa học kỹ thuật

1. Trình tự thực hiện:

a) Bước 1: Thương nhân nộp hồ sơ trực tiếp tại nơi tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả: Bộ phận “một cửa” - Văn phòng Cục Trồng trọt.

b) Bước 2:

Thời gian bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ chưa hợp lệ: Không quá 03 (ba) tháng kể từ ngày nhận hồ sơ lần đầu. Nếu quá thời hạn trên, thương nhân không bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ thì phải nộp hồ sơ mới.

2. Cách thức thực hiện: Trực tiếp

3. Thành phần, số lượng hồ sơ:

a) Hồ sơ gồm:

- Đơn đăng ký xuất/nhập khẩu nguồn gen cây trồng theo mẫu số 07/TT ban hành kèm theo Thông tư số 04/2015HT-BNNPTNT;

- Thông tin về nguồn gen cây trồng đăng ký xuất/nhập khẩu theo mẫu số 08/TT ban hành kèm theo Thông tư số 04/2015/TT-BNNPTNT;

- Bản chụp và bản dịch có ký đóng dấu xác nhận của đơn vị đăng ký xuất/nhập khẩu: Dự án hợp tác nghiên cứu; Hợp đồng nghiên cứu, Biên bản thoả thuận với đối tác nước ngoài đối với trường hợp xuất/nhập khẩu nguồn gen cây trồng phục vụ hợp tác khoa học kỹ thuật.

b) Số lượng: 01 (bộ)

4. Thời hạn giải quyết:

a) Thời hạn giải quyết đối với trường hợp quy định tại Khoản 1 Điều 29 của Thông tư số 04/2015/TT-BNNPTNT là 10 (mười) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ;

b) Thời hạn giải quyết đối với trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 29 của Thông tư số 04/2015/TT-BNNPTNT là 05 (năm) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ.

5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:

a) Tổ chức;

c) Cá nhân.

6. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Cục Trồng trọt

7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy phép xuất khẩu/nhập khẩu;

8. Lệ phí: 100.000 đồng/giấy phép (Thông tư số 180/2011/TT-BTC ngày 14/12/2011)

9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:

a) Đơn đăng ký xuất/nhập khẩu nguồn gen cây trồng theo mẫu số 07/TT ban hành kèm theo Thông tư số 04/2015/TT-BNNPTNT;

b) Thông tin về nguồn gen cây trồng đăng ký xuất/nhập khẩu theo mẫu số 08/TT ban hành kèm theo Thông tư số 04/2015/TT-BNNPTNT;

10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không

11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

- Thông tư số 04/2015/TT-BNNPTNT ngày 12/02/2015 hướng dẫn thực hiện một số nội dung của Nghị định số 187/2013/NĐ-CP ngày 20/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thương mại về hoạt động mua bán hàng hóa quốc tế và các hoạt động đại lý mua, bán, gia công và quá cảnh hàng hóa với nước ngoài.

-Thông tư số 180/2011/TT-BTC ngày 14/12/2011

 

 

Mẫu số 07/TT: ĐƠN ĐĂNG KÝ XUẤT/NHẬP KHẨU NGUỒN GEN CÂY TRỒNG

(Ban hành kèm theo Thông tư số 04 /2015/TT-BNNPTNT ngày  12   tháng 02   năm 2015 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

 

Tên thương nhân
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

---------------

Số:

.........., ngày ........ tháng ........ năm .............

 

ĐƠN ĐĂNG KÝ XUẤT/NHẬP KHẨU NGUỒN GEN CÂY TRỒNG

(REGISTRATION APPLICATION FOR EXPORT/IMPORTOF PLANT GENETIC RESOURCES)

Kính gửi: Cục Trồng trọt, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

To: Department of Crop Production - MARD

 

1. Tên của tổ chức, cá nhân đăng ký nhập khẩu giống:

(Name of Organization, individual of registration for importration variety):

2. Địa chỉ (Address):

Điện thoại, Fax, Email (Tel, Fax, Email):

3. Tên nguồn gen đề nghị xuất/nhập khẩu

(Names of Genetic Resources proposed to import / export):

4. Nguồn gen xuất khẩu thuộc Danh mục nào dưới đây (đối với việc xuất khẩu nguồn gen): (Exporting of genetic resources on the list of the following (for the export of genetic resources)

£ Danh mục giống cây trồng quý hiếm cấm xuất khẩu;

(The list of rare plants that are banned to export)

£ Danh mục nguồn gen cây trồng quý hiếm trao đổi quốc tế trong trường hợp đặc biệt; (The list of rare plant genetic resources for international exchange in special cases)

£ Danh mục nguồn gen cây trồng quý hiếm hạn chế trao đổi quốc tế;

(The list of rare plant genetic resources for international exchange restrictions)

£ Không thuộc các Danh mục trên. (Does not belong to the above lists).

5. Mục đích xuất/nhập khẩu nguồn gen (The purpose of export /import of genetic resources):

£ Phục vụ hợp tác nghiên cứu khoa học (ghi rõ nhằm thực hiện Đề tài, Dự án, Chương trình hợp tác quốc tế nào)

For study purpose (describe cleary the title of the program, project or international cooperation program)

£ Làm vật liệu lai tạo giống (Breeding materials)

£ Mục đích khác (ghi cụ thể) (Other purposes):

6. Tên tổ chức, cá nhân nước tiếp nhận nguồn gen

(Name of individual receiving genetic resources):

7. Tóm tắt số lượng nguồn gen cây trồng quí hiếm xuất/nhập: (chi tiết được trình bày ở phần lý lịch nguồn gen cây trồng quí hiếm) Summary of the number of rare plant genetic resources imported/ exported (details provided in the list of rare plant genetic resources)

8. Thời gian xuất/nhập: (Imported/exported time)

9. Cửa khẩu xuất/nhập: (Imported/exported through border/gate)

10. Cam đoan (Engagements)

a. Đối với đơn xin xuất khẩu:..................................... Xin cam đoan nguồn gen cây trồng xin xuất trên đây không phải là những nguồn gen quí hiếm thuộc bí mật quốc gia. (Application for exported………………………engagements to plant genetic resources of the above are not the rare genetic resources under national secrets)

b. Đối với đơn xin nhập khẩu:.................................... Cam kết nguồn gen cây trồng trên đây không phải là sinh vật biến đổi gen (GMO); không gây hại cho sức khoẻ con người và không ảnh hướng xấu đến môi trường sinh thái.

Importing application form :.................................... engagements to plant genetic resources of the above list are not (GMO, not be harmful to human health and ecological environment

11. Kèm theo đây là tài liệu tóm tắt thông tin về nguồn gen cây trồng xuất/nhập khẩu. (Enclosed attachment is a summary document of information on plant genetic resources export / import)

Kính đề nghị Cục xem xét giải quyết./.

Proposal and submittment to the Department of Crop Production./.

 

 

Thương nhân xin đăng ký
(Ký tên, đóng dấu)
Organization/individual of registration
(Signed,Sealed)

 

 

 

 

Mẫu số 08/TT: THÔNG TIN VỀ NGUỒN GEN CÂY TRỒNG ĐỀ NGHỊ XUẤT (HOẶC NHẬP KHẨU)

(Ban hành kèm theo Thông tư số 04 /2015/TT-BNNPTNT ngày  12   tháng 02   năm 2015 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

 

THÔNG TIN VỀ NGUỒN GEN CÂY TRỒNG ĐỀ NGHỊ XUẤT (HOẶC NHẬP)
INFORMATION OF THE PLANT GENETIC SOURCE PROPOSED TO BE EXPORTED/IMPORTED

(Kèm theo Đơn số:                                 ngày     tháng    năm 20    )  Enclosed with the letter No. ……date……………..)

TT

Tên nguồn gen xuất/nhập(1)

Tên khoa học

Thuộc loài

Nguồn gốc(2)

Tháng, năm thu thập, nhập nội, lai tạo

Cơ quan đang lưu giữ giống

Vật liệu trao đổi

Thể loại(3) (cây, mắt ghép, hạt, củ, quả, hom….)

Số lượng

1

 

Scientific name

Species

Original

Date collected, imported, created

Conservation Organization

Material: seeds, budwood, plant, cuttings…)

Quantity of import/export

 

 

 

 

 

 

 

 

 

(1) Nguồn gen thuộc (Genetic source belonged to):

£ Danh mục nguồn gen (giống) cây trồng quý hiếm cấm xuất khẩu (ban hành kèm theo Quyết định số…, ngày… của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT) (List (variety) of the special crops forbidden to be exported)

£ Danh mục nguồn gen cây trồng quý hiếm trao đổi quốc tế trong trường hợp đặc biệt (ban hành kèm theo Quyết định số… ngày… của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT); (List of special crops that can be exchange internationally only in special case (promulgating enclosed with the Decree No. ………of Minister of Ministry of the Agriculture and Rural Development)

£ Danh mục nguồn gen cây trồng quý hiếm hạn chế trao đổi quốc tế (ban hành kèm theo Quyết định số…, ngày… của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT); (List of special crops that are limited to be exchanged internationally)

£ Không thuộc các Danh mục trên (Not belong to above list)

(2) - Nguồn gen thu thập trong nước: Huyện, tỉnh nơi thu thập. (Crops source collected in Vietnam)

- Nguồn gen nhập nội: Nhập từ cơ quan quốc tế hoặc vùng lãnh thổ nào. (Imported crops – from where it is imported)

- Nguồn gen lai tạo trong nước: Tên tổ hợp lai và thế hệ (F) nào. (Released in country: name of crossing lines and generation)

(2) - Nguồn gen trao đổi bằng hạt: Số gam hoặc số hạt. (Genetic source exchanged by true seed: weight or number of seed)

- Nguồn gen trao đổi bằng các bộ phận khác: số cây, mắt ghép, hom, củ, quả, ống nghiệm (với nguồn gen lưu giữ in-vitro).

(Genetic source exchanged by other parts of the plants: number of plants, haulm, tuber, pod….or number of tubes- used for the genetic sources conservated by in-vitro.

 

 

VI. Tên thủ tục hành chính: Công nhận đặc cách giống cây trồng mới

1. Trình tự thực hiện:

a) Bước 1: Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp tại Cục Trồng trọt hoặc gửi qua đường bưu điện;

b) Bước 2: Cục Trồng trọt tiếp nhận hồ sơ và xem xét, hướng dẫn ngay Tổ chức, cá nhân bổ sung những nội dung còn thiếu hoặc chưa đúng quy định trong trường hợp Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp hoặc trong vòng ba (03) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ trong trường hợp tiếp nhận hồ sơ thông qua đường bưu điện.

2. Cách thức thực hiện:

a) Trực tiếp;

b) Qua bưu điện.

3. Thành phần, số lượng hồ sơ:

a) Hồ sơ gồm:

- Đơn đề nghị công nhận giống cây trồng mới theo mẫu tại Phụ lục 5 ban hành kèm theo Quyết định số 95/2007/QĐ-BNNPTNT ngày 27/11/2007;

- Báo cáo kết quả khảo nghiệm và hoàn thiện quy trình kỹ thuật trồng trọt;

- Quy trình kỹ thuật trồng trọt;

- Báo cáo kết quả khảo nghiệm DUS tối thiểu của vụ thứ nhất cho thấy giống có tính khác biệt và tính đồng nhất (bắt buộc đối với cây trồng chính);

- Biên bản họp của Hội đồng khoa học cơ sở;

- Văn bản đề nghị công nhận đặc cách giống cây trồng mới của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn nơi khảo nghiệm sản xuất.

b) Số lượng: 01 (bộ)

4. Thời hạn giải quyết:

a) Trong thời hạn 30 ngày (ba mươi ngày) kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ hợp lệ, Cục Trồng trọt thẩm định và trình Bộ thành lập Hội đồng khoa học chuyên ngành đánh giá kết quả khảo nghiệm. Căn cứ đề nghị của Hội đồng khoa học chuyên ngành, Cục Trồng trọt trình Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn công nhận chính thức giống cây trồng mới.

b) Thời gian bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ chưa hợp lệ: Không quá 03 (ba) tháng kể từ ngày nhận hồ sơ lần đầu. Nếu quá thời hạn trên, thương nhân không bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ thì phải nộp hồ sơ mới.

5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:

a) Tổ chức;

b) Cá nhân.

6. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Cục Trồng trọt

7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:

a) Quyết định công nhận đặc cách giống cây trồng mới

b) Văn bản thông báo lý do không ban hành Quyết định công nhận đặc cách giống cây trồng mới

8. Lệ phí: Không

9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:

Đơn đề nghị công nhận giống cây trồng mới theo mẫu tại Phụ lục 5 ban hành kèm theo Quyết định số 95/2007/QĐ-BNNPTNT ngày 27/11/2007.

10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không

11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính: Không

Quyết định số 95/2007/QĐ-BNNPTNT ngày 27/11/2007 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT Quy định về công nhận giống cây trồng nông nghiệp mới.

 

 

Phụ lục 5

(Ban hành theo Quyết định số: 95/2007/QĐ-BNN, ngày 27 tháng 11 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

 

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

________________________

..... ngày    tháng    năm 200

 

 

ĐƠN ĐỀ NGHỊ CÔNG NHẬN GIỐNG CÂY TRỒNG MỚI

 

Kính gửi: Cục Trồng trọt - Bộ Nông nghiệp & PTNT

 

1. Tên cơ quan, cá nhân đề nghị:

Địa chỉ:

Điện thoại:                          Fax:                         E-mail:

2. Tên giống cây trồng đề nghị công nhận:

3. Mức đề nghị công nhận:

4. Nguồn gốc của giống:

5. Tóm tắt kết quả khảo nghiệm, sản xuất thử:

6. Đề xuất vùng sinh thái được công nhận:

Đề nghị Cục Trồng trọt - Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn làm các thủ tục công nhận giống cây trồng mới./.

 

Tổ chức, cá nhân đề nghị

(Ký tên và đóng dấu)

 

 

 

VII. Tên thủ tục hành chính: Công nhận chính thức giống cây trồng mới

1. Trình tự thực hiện:

a) Bước 1: Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp tại Cục Trồng trọt hoặc gửi qua đường bưu điện;

b) Bước 2: Cục Trồng trọt tiếp nhận hồ sơ và xem xét, hướng dẫn ngay Tổ chức, cá nhân bổ sung những nội dung còn thiếu hoặc chưa đúng quy định trong trường hợp Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp hoặc trong vòng ba (03) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ trong trường hợp tiếp nhận hồ sơ thông qua đường bưu điện.

2. Cách thức thực hiện:

a) Trực tiếp;

b) Qua bưu điện.

3. Thành phần, số lượng hồ sơ:

a) Hồ sơ gồm:

- Đơn đề nghị công nhận giống cây trồng mới tại Phụ lục 5 ban hành kèm theo Quyết định số 95/2007/QĐ-BNNPTNT ngày 27/11/2007;

- Báo cáo kết quả sản xuất thử;

- Quy trình kỹ thuật trồng trọt của giống đề nghị công nhận;

- Báo cáo kết quả khảo nghiệm DUS (bắt buộc đối với cây trồng chính);

- Biên bản họp của Hội đồng khoa học cơ sở đề nghị công nhận chính thức;

- Ý kiến đánh giá giống bằng văn bản của địa phương, nơi sản xuất thử.

b) Số lượng: 01 (bộ)

4. Thời hạn giải quyết:

a) Trong thời hạn 30 ngày (ba mươi ngày) kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ hợp lệ, Cục Trồng trọt thẩm định và trình Bộ thành lập Hội đồng khoa học chuyên ngành đánh giá kết quả sản xuất thử. Căn cứ vào đề nghị của Hội đồng khoa học chuyên ngành, Cục Trồng trọt trình Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn công nhận chính thức giống cây trồng nông nghiệp mới.

b) Thời gian bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ chưa hợp lệ: Không quá 03 (ba) tháng kể từ ngày nhận hồ sơ lần đầu. Nếu quá thời hạn trên, thương nhân không bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ thì phải nộp hồ sơ mới.

5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:

a) Tổ chức;

b) Cá nhân.

6. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Cục Trồng trọt

7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:

a) Quyết định công nhận giống cây trồng mới

b) Văn bản thông báo lý do không ban hành Quyết định công nhận giống cây trồng mới

8. Lệ phí: Không

9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:

Đơn đề nghị công nhận giống cây trồng mới theo mẫu tại Phụ lục 5 ban hành kèm theo Quyết định số 95/2007/QĐ-BNNPTNT ngày 27/11/2007;

10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không

11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

Quyết định số 95/2007/QĐ-BNNPTNT ngày 27/11/2007 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT Quy định về công nhận giống cây trồng nông nghiệp mới.

 

Phụ lục 5

(Ban hành theo Quyết định số: 95/2007/QĐ-BNN, ngày 27 tháng 11 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

 

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

________________________

...., ngày    tháng    năm 200

 

 

ĐƠN ĐỀ NGHỊ CÔNG NHẬN GIỐNG CÂY TRỒNG MỚI

 

Kính gửi: Cục Trồng trọt - Bộ Nông nghiệp & PTNT

 

1. Tên cơ quan, cá nhân đề nghị:

Địa chỉ:

Điện thoại:                   Fax:                         E-mail:

2. Tên giống cây trồng đề nghị công nhận:

4. Mức đề nghị công nhận:

4. Nguồn gốc của giống:

5. Tóm tắt kết quả khảo nghiệm, sản xuất thử:

6. Đề xuất vùng sinh thái được công nhận:

Đề nghị Cục Trồng trọt - Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn làm các thủ tục công nhận giống cây trồng mới./.

 

Tổ chức, cá nhân đề nghị

(Ký tên và đóng dấu)

 

 

 

VIII. Tên thủ tục hành chính: Chỉ định cơ sở khảo nghiệm giống cây trồng

1. Trình tự thực hiện:

a) Bước 1: Cơ sở có đủ điều kiện thực hiện khảo nghiệm giống cây trồng theo quy định tại khoản 1 Điều 5 Quyết định số 95/2007/QĐ-BNNPTNT ngày 27/11/2007 gửi hồ sơ đăng ký hồ sơ trực tiếp tại Cục Trồng trọt hoặc gửi qua đường bưu điện;

b) Bước 2: Cục Trồng trọt tiếp nhận hồ sơ và xem xét, hướng dẫn ngay Cơ sở bổ sung những nội dung còn thiếu hoặc chưa đúng quy định trong trường hợp Cơ sở nộp hồ sơ trực tiếp hoặc trong vòng ba (03) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ trong trường hợp tiếp nhận hồ sơ thông qua đường bưu điện.

2. Cách thức thực hiện:

a) Trực tiếp

b) Qua bưu điện

3. Thành phần, số lượng hồ sơ:

a) Hồ sơ gồm:

- Đơn đề nghị được chỉ định là cơ sở khảo nghiệm tại Phụ lục 1 ban hành kèm theo Quyết định số 95/2007/QĐ-BNNPTNT ngày 27/11/2007;

- Bản sao Quyết định thành lập hoặc giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, hoặc giấy phép đầu tư.

b) Số lượng: 01 (bộ)

4. Thời hạn giải quyết:

a) Trong thời gian 45 ngày (bốn mươi lăm ngày) kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ, Cục Trồng trọt tổ chức thẩm định, nếu đủ điều kiện thì quyết định chỉ định cơ sở khảo nghiệm.

b) Thời gian bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ chưa hợp lệ: Không quá 03 (ba) tháng kể từ ngày nhận hồ sơ lần đầu. Nếu quá thời hạn trên, thương nhân không bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ thì phải nộp hồ sơ mới.

5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cơ sở khảo nghiệm

6. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Cục Trồng trọt

7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:

a) Quyết định chỉ định cơ sở khảo nghiệm;

b) Văn bản thông báo lý do không ban hành Quyết định chỉ định cơ sở khảo nghiệm.

8. Lệ phí: Không

9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:

Đơn đề nghị được chỉ định là cơ sở khảo nghiệm tại Phụ lục 1 ban hành kèm theo Quyết định số 95/2007/QĐ-BNNPTNT ngày 27/11/2007.

10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không

11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

Quyết định số 95/2007/QĐ-BNNPTNT ngày 27/11/2007 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT Quy định về công nhận giống cây trồng nông nghiệp mới.

 

 

PHỤ LỤC 1

(Ban hành theo Quyết định số: 95/2007/QĐ-BNN, ngày 27 tháng 11 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

*******

.........., ngày...... tháng ......năm 200....

ĐƠN ĐỀ NGHỊ CHỈ ĐỊNH LÀ CƠ SỞ KHẢO NGHIỆM GIỐNG CÂY TRỒNG

Kính gửi: Cục Trồng trọt

1. Tên tổ chức đăng ký:

Địa chỉ:........................................................................................................................

Điện thoại:................................................ Fax:......................................E-mail:............

2. Hình thức khảo nghiệm

Khảo nghiệm VCU:

 

Khảo nghiệm DUS:

 

3. Loài cây trồng đề nghị được tiến hành khảo nghiệm:

4. Điều kiện thực hiện khảo nghiệm:

a) Đất đai

- Địa điểm....................................................................................................................

- Diện tích (ha)..............................................................................................................

- Tình trạng pháp lý của đất (được cấp, thuê..)................................................................

- Địa hình: (dốc đồi núi, đồng bằng, ven biển...)................................................................

- Loại đất, thành phần cơ giới: (đất ruộng, đất bãi, đất đồi)...............................................

- Tưới tiêu: (tự chảy, bằng máy)....................................................................................

b)Trang thiết bị

- Thiết bị chung:............................................................................................................

- Thiết bị chuyên ngành:................................................................................................

c) Nhân viên kỹ thuật

TT

Trình độ chuyên môn

Số lượng

Thời gian, công tác chuyên môn

1

Tiến sỹ

 

 

2

Thạc sỹ

 

 

3

Kỹ sư

 

 

4

CBKT (Trung cấp)

 

 

5

Công nhân kỹ thuật

 

 

Tổng số

 

 

d) Bộ mẫu giống chuẩn (đối với khảo nghiệm DUS): Loài cây…. Số mẫu……….

5. Cơ quan xin cam kết chấp hành đúng các quy định của nhà nước trong lĩnh vực khảo nghiệm giống cây trồng.

 

Tổ chức đăng ký
(Ký tên và đóng dấu)

 

 

IX. Tên thủ tục hành chính: Công nhận giống cây trồng cho sản xuất thử

1. Trình tự thực hiện:

a) Bước 1: Tổ chức, cá nhân có giống cây trồng mới đề nghị được công nhận cho sản xuất thử gửi hồ sơ đăng ký hồ sơ trực tiếp tại Cục Trồng trọt hoặc gửi qua đường bưu điện;

b) Bước 2: Cục Trồng trọt tiếp nhận hồ sơ và xem xét, hướng dẫn ngay Tổ chức, cá nhân bổ sung những nội dung còn thiếu hoặc chưa đúng quy định trong trường hợp nộp Tổ chức, cá nhân hồ sơ trực tiếp hoặc trong vòng ba (03) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ trong trường hợp tiếp nhận hồ sơ thông qua đường bưu điện.

2. Cách thức thực hiện:

a) Trực tiếp;

b) Qua bưu điện.

3. Thành phần, số lượng hồ sơ:

a) Hồ sơ gồm:

- Đơn đề nghị công nhận giống sản xuất thử tại Phụ lục 5 ban hành kèm theo Quyết định số 95/2007/QĐ-BNNPTNT ngay 27/11/2007;

- Báo cáo kết quả khảo nghiệm VCU;

- Biên bản họp của Hội đồng Khoa học cơ sở đề nghị cho sản xuất thử;

- Kết quả khảo nghiệm DUS trong trường hợp có khiếu nại, tố cáo hoặc tổ chức, cá nhân khảo nghiệm có nghi ngờ về tính khác biệt của giống.

b) Số lượng: 01 (bộ)

4. Thời hạn giải quyết:

a) Trong thời hạn 30 ngày (ba mươi ngày) kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ hợp lệ, Cục Trồng trọt thẩm định hồ sơ, nếu hồ sơ hợp lệ thì quyết định thành lập Hội đồng khoa học chuyên ngành đánh giá kết quả khảo nghiệm. Căn cứ đề nghị của Hội đồng khoa học chuyên ngành, Cục trưởng Cục Trồng trọt quyết định công nhận giống cho sản xuất thử.

b) Thời gian bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ chưa hợp lệ: Không quá 03 (ba) tháng kể từ ngày nhận hồ sơ lần đầu. Nếu quá thời hạn trên, thương nhân không bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ thì phải nộp hồ sơ mới.

5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:

a) Tổ chức;

b) Cá nhân.

6. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Cục Trồng trọt

7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:

a) Quyết định công nhận giống cho sản xuất thử;

b) Văn bản thông báo lý do không ban hành Quyết định công nhận giống cho sản xuất thử

8. Lệ phí: Không

9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:

Đơn đề nghị được chỉ định là cơ sở khảo nghiệm tại Phụ lục 5 ban hành kèm theo Quyết định số 95/2007/QĐ-BNNPTNT ngày 27/11/2007.

10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không

11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

Quyết định số 95/2007/QĐ-BNNPTNT ngày 27/11/2007 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT Quy định về công nhận giống cây trồng nông nghiệp mới.

 

 

PHỤ LỤC 5

(Ban hành theo Quyết định số: 95/2007/QĐ-BNN, ngày 27 tháng 11 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập  -  Tự do  -  Hạnh phúc

*******

……………, ngày          tháng          năm 200

ĐƠN ĐỀ NGHỊ CÔNG NHẬN GIỐNG CÂY TRỒNG MỚI

Kính gửi : Cục Trồng trọt - Bộ Nông nghiệp & PTNT

1.  Tên cơ quan, cá nhân đề nghị:

Địa chỉ:........................................................................................................................

Điện thoại:………………………………… Fax:…………………….  E-mail: ..........................

2. Tên giống cây trồng đề nghị công nhận: 

Mức đề nghị công nhận:

4.  Nguồn gốc của giống:  

5.  Tóm tắt kết quả khảo nghiệm, sản xuất thử:  

6.  Đề xuất vùng sinh thái được công nhận:

Đề nghị Cục Trồng trọt - Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn làm các thủ tục công nhận giống cây trồng mới./.

 

 

Tổ chức, cá nhân đề nghị
(Ký tên và đóng dấu)

 

  

X. Tên thủ tục hành chính: Xử lý ý kiến phản đối của người thứ ba về việc chấp nhận đơn đăng ký bảo hộ giống cây trồng

1. Trình tự thực hiện:

- Bước 1: Ý kiến phản đối của người thứ ba được gửi về Cục Trồng trọt.

- Bước 2: Trong thời hạn ba mươi (30) ngày làm việc kể từ ngày nhận được ý kiến của người thứ ba, Cục Trồng trọt thông báo cho người nộp đơn đăng ký bảo hộ

- Bước 3: Người nộp đơn đăng ký bảo hộ có trách nhiệm trả lời bằng văn bản tới Cục Trồng trọt trong thời hạn ba mươi (30) ngày làm việc kể từ ngày ký thông báo của Cục Trồng trọt;

- Bước 4: Trong thời hạn mười lăm (15) ngày làm việc kể từ ngày nhận được ý kiến phản hồi của người nộp đơn đăng ký bảo hộ, nếu thấy cần thiết, Cục Trồng trọt có thể tổ chức đối thoại trực tiếp giữa người thứ ba và người nộp đơn đăng ký bảo hộ hoặc thông báo ý kiến phản hồi cho người thứ ba

- Bước 5. Người thứ ba có trách nhiệm trả lời bằng văn bản tới Cục Trồng trọt trong thời hạn tối đa là ba mươi (30) ngày làm việc kể từ ngày ký thông báo của Cục Trồng trọt;

- Bước 6: Trường hợp có đủ căn cứ kết luận ý kiến của người thứ ba là không có cở sở: trong thời hạn là mười lăm (15) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được ý kiến trả lời của người thứ ba, Cục Trồng trọt phải thông báo cho người thứ ba về việc từ chối xem xét, có nêu rõ lý do;

Trường hợp chưa đủ căn cứ kết luận ý kiến của người thứ ba là không có cơ sở: trong thời hạn ba mươi (30) ngày làm việc kể từ ngày nhận được ý kiến trả lời của người thứ ba, Cục Trồng trọt thông báo để người thứ ba yêu cầu Toà án giải quyết theo thủ tục tố tụng dân sự. Trong thời hạn ba mươi (30) ngày làm việc kể từ ngày ra thông báo, nếu không nhận được trả lời bằng văn bản của người thứ ba về việc đã nộp đơn cho Toà án thì Cục Trồng trọt coi như người thứ ba đã rút bỏ ý kiến phản đối. Nếu nhận được trả lời của người thứ ba, Cục Trồng trọt tạm dừng việc xử lý đơn đăng ký bảo hộ để chờ kết quả giải quyết tranh chấp của Toà án. Sau khi nhận được kết quả giải quyết của Toà án, việc xử lý đơn đăng ký bảo hộ sẽ được tiến hành phù hợp với kết quả đó và thông báo bằng văn bản cho người thứ ba trong thời hạn mười lăm (15) ngày làm việc.

2. Cách thức thực hiện:

a) Trực tiếp;

b) Qua đường bưu điện.

3Thành phần, số lượng hồ sơ:

a) Hồ sơ gồm:

- Ý kiến phản đối của người thứ ba làm theo mẫu quy định tại Phụ lục 2 của Thông tư số 16/2013/TT-BNNPTNT,

- Thuyết minh về căn cứ, lý do phản đối;

- Các chứng cứ khác (nếu có).

b) Số lượng: không quy định.

4. Thời hạn giải quyết:

- Thông báo cho người nộp đơn đăng ký bảo hộ: 30 ngày làm việc;

- Người nộp đơn trả lời bằng văn bản: 30 ngày làm việc

- Tổ chức đối thoại trực tiếp (nếu cần thiết) hoặc thông báo ý kiến phản hồi cho người thứ ba: 15 ngày làm việc;

- Người thứ ba trả lời bằng văn bản: trong thời hạn là mười lăm 15 ngày làm việc;

- Từ chối xem xét khi có đủ căn cứ: 15 ngày làm việc

- Thông báo để người thứ ba yêu cầu toà án giải quyết: 30 ngày làm việc;

- Thông báo cho người thứ ba việc xử lý đơn đăng ký bảo hộ sau khi có kết quả giải quyết của Toà án: 15 ngày làm việc.

5Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:

a) Cá nhân;

b) Tổ chức.

6. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Cục Trồng trọt

7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:

- Thông báo bằng văn bản cho người thứ 3

8. Lệ phí: Không

9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:

Ý kiến phản đối của người thứ ba làm theo mẫu quy định tại Phụ lục 2 của Thông tư số 16/2013/TT-BNNPTNT

10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không

11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

Thông tư số 16/2013/TT-BNNPTNT ngày 28 tháng 02 năm 2012 hướng dẫn về bảo hộ quyền đối với giống cây trồ

 

 

Phụ lục 2

MẪU TỜ KHAI Ý KIẾN PHẢN ĐỐI CỦA NGƯỜI THỨ BA

VỀ VIỆC CHẤP NHẬN ĐƠN ĐĂNG KÝ BẢO HỘ

 

(Ban hành kèm theo Thông tư số 16 /2013/TT-BNNPTNT

ngày 28 tháng 02 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

 

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

______________________

 

                                                                                                 .........., ngày        tháng        năm  

 

TỜ KHAI

Ý KIẾN PHẢN ĐỐI CỦA NGƯỜI THỨ BA

VỀ VIỆC CHẤP NHẬN ĐƠN ĐĂNG KÝ BẢO HỘ

 

Kính gửi: Văn phòng Bảo hộ giống cây trồng mới 

Cục Trồng trọt - Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

 

DẤU NHẬN ĐƠN

(Dành cho cán bộ nhận đơn)

 

 

 

CHỦ ĐƠN

(Tổ chức, cá nhân bên thứ ba)

Tên đầy đủ:                                                                                                                                                

Địa chỉ:                                                                                                      

Điện thoại:                                                 Fax:                                         E-mail:     

ĐẠI DIỆN CỦA CHỦ ĐƠN

— là người đại diện theo pháp luật của chủ đơn

— là tổ chức dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng được uỷ quyền của chủ đơn

Tên đầy đủ:

Địa chỉ:

Điện thoại:                                                  Fax:                                             E-mail:

ĐỐI TƯỢNG, NỘI DUNG PHẢN ĐỐI

- Số đơn:                                                 Thông báo/ Quyết định số:                    ngày       tháng      năm

- Nội dung phản đối:

- Lý do:

                   CÁC TÀI LIỆU CÓ TRONG ĐƠN

 

— Tờ khai, gồm.......trang x .......bản

— Bản thuyết minh về căn cứ, lý do phản đối gồm...trang x ...bản

— Giấy uỷ quyền

—  Tài liệu, chứng cứ khác, cụ thể là:

KIỂM TRA DANH MỤC TÀI LIỆU

(Dành cho cán bộ nhận đơn)

—

—

—

—

 

CAM KẾT CỦA CHỦ ĐƠN

Tôi cam đoan mọi thông tin trong tờ khai trên đây là trung thực, đúng sự thật và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật./.                                                                                               

                                                                                              Khai tại:  ...       ngày  ...    tháng   ...   năm...

                                                                                           Chữ ký, họ tên chủ đơn/đại diện của chủ đơn

                                                                                                    (ghi rõ chức vụ và đóng dấu, nếu có)

 

     

XI. Tên thủ tục hành chính: Chấp nhận sửa đổi, bổ sung đơn đăng ký bảo hộ giống cây trồng

1. Trình tự thực hiện:

- Bước 1: Trước khi Cục Trồng trọt ra thông báo từ chối đơn, thông báo chấp nhận đơn, quyết định cấp Bằng bảo hộ hoặc thông báo từ chối cấp Bằng bảo hộ, người nộp đơn có quyền nộp 01 bộ hồ sơ cho Cục Trồng trọt đề nghị sửa chữa sai lỗi chính tả về tên, địa chỉ của người nộp đơn, tác giả giống, tên giống cây trồng hoặc đổi tên giống cây trồng, sửa đổi, bổ sung các tài liệu trong đơn nhưng không làm thay đổi bản chất của đơn. Trường hợp người nộp đơn khi thay đổi bản chất của đơn (thay đổi chủ sở hữu, tác giả giống, giống đăng ký) thì phải nộp lại đơn từ đầu theo quy định.

- Bước 2: Trong thời hạn năm (05) ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ, Cục Trồng trọt xác định tính đầy đủ theo quy định của hồ sơ, gửi yêu cầu bổ sung trong trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ theo quy định;

- Bước 3: Trong thời hạn ba mươi (30) ngày, kể từ khi Cục Trồng trọt nhận được hồ sơ đầy đủ theo quy định, Cục trưởng Cục Trồng trọt ký thông báo chấp nhận sửa đổi, bổ sung đơn và công bố trên Website của Văn phòng Bảo hộ giống cây trồng mới trong thời hạn năm (05) ngày làm việc, kể từ ngày ký thông báo. Trường hợp không giải quyết phải thông báo bằng văn bản có nêu rõ lý do;

2. Cách thức thực hiện:

- Trực tiếp;

- Qua bưu điện.

3Thành phần, số lượng hồ sơ:

a) Hồ sơ gồm:

- 01 bản Tờ khai yêu cầu sửa đổi, bổ sung đơn theo mẫu tại Phụ lục 7 của Thông tư số 16/2013/TT-BNNPTNT;

- Bản sao có chứng thực hoặc có bản gốc xuất trình để đối chiếu: Quyết định đổi tên, địa chỉ hoặc Giấy phép đăng ký kinh doanh có ghi nhận việc thay đổi tên, địa chỉ hoặc các tài liệu pháp lý khác chứng minh việc thay đổi tên, địa chỉ người nộp đơn, tác giả giống cây trồng (trường hợp sửa chữa sai sót về tên, địa chỉ của người nộp đơn, tác giả giống cây trồng);

- Bản giải trình về đổi tên giống (trường hợp sửa đổi tên giống);

- Bản tài liệu mới đã được sửa đổi, kèm theo bản thuyết minh chi tiết nội dung sửa đổi so với bản tài liệu ban đầu trong đơn đã nộp (trường hợp sửa đổi, bổ sung các tài liệu trong đơn);

- Giấy uỷ quyền theo mẫu tại Phụ lục 1 của Thông tư số 16/2013/TT-BNNPTNT (trường hợp thay đổi đại diện);

- Bản sao chụp biên lai thu phí, lệ phí hoặc bản fax giấy tờ chứng minh đã chuyển tiền vào tài khoản của Cục Trồng trọt.

b) Số lượng: 01 bộ

4. Thời hạn giải quyết:

- Xác định tính đầy đủ của hồ sơ: 05 ngày làm việc;

- Thông báo chấp nhận sửa đổi, bổ sung đơn: 30 ngày .

5Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:

- Cá nhân

- Tổ chức

6Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Cục Trồng trọt

7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:

- Thông báo chấp nhận sửa đổi, bổ sung đơn

- Công bố trên website hoặc Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

8. Lệ phí: Không

9Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:

- Tờ khai yêu cầu sửa đổi, bổ sung đơn theo mẫu tại Phụ lục 7 của Thông tư số 16/2013/TT-BNNPTNT;

- Giấy uỷ quyền theo mẫu tại Phụ lục 1 của Thông tư số 16/2013/TT-BNNPTNT (trường hợp thay đổi đại diện);

10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không

11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

- Thông tư số Thông tư số 16/2013/TT-BNNPTNT ngày 28 tháng 2 năm 2013 hướng dẫn về bảo hộ quyền đối với giống cây trồng

 

 

Phụ lục 7

MẪU TỜ KHAI YÊU CẦU SỬA ĐỔI, BỔ SUNG  ĐƠN ĐĂNG KÝ

BẢO HỘ GIỐNG CÂY TRỒNG

 

(Ban hành kèm theo Thông tư số 16 /2013/TT-BNNPTNT

ngày 28 tháng 02 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

 

TỜ KHAI

YÊU CẦU SỬA ĐỔI, BỔ SUNG  ĐƠN ĐĂNG KÝ

BẢO HỘ GIỐNG CÂY TRỒNG

 

    Kính gửi: Văn phòng Bảo hộ giống cây trồng mới 

Cục Trồng trọt - Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

 

DẤU NHẬN ĐƠN

(Dành cho cán bộ nhận đơn)

                                                            CHỦ ĐƠN                                                                                                           

(Tổ chức, cá nhân yêu cầu sửa đổi, bổ sung đơn đăng ký bảo hộ)

Tên đầy đủ:                                                                                                                                                

 

Địa chỉ:                                                                                                      

 

Điện thoại:                                                Fax:                                             E-mail:     

                                                  ĐẠI DIỆN CỦA CHỦ ĐƠN     

— là người đại diện theo pháp luật của chủ đơn

— là tổ chức dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng được uỷ quyền của chủ đơn

 

 

Tên đầy đủ:

 

Địa chỉ:               Điện thoại:                                                Fax:                                             E-mail:

                                     ĐƠN YÊU CẦU SỬA ĐỔI, BỔ SUNG

Tên giống cây trồng đăng ký bảo hộ:

 

Số đơn:

  NỘI DUNG YÊU CẦU SỬA ĐỔI, BỔ SUNG

— Tên chủ đơn/tác giả giống/ người đại diện

— Địa chỉ của chủ đơn/tác giá giống/ người đại diện

— Tên giống

— Nội dung khác:

Đề nghị sửa lại thành:

 

                             CÁC TÀI LIỆU CÓ TRONG ĐƠN

 

— Tờ khai, gồm…….trang 

— Tài liệu xác nhận việc sửa đổi hợp pháp, bằng tiếng…….

— Bản dịch tiếng Việt, gồm …….trang    

— Giấy uỷ quyền

— Chứng từ phí, lệ phí

— Tài liệu khác, cụ thể:

    

  KIỂM TRA DANH MỤC TÀI LIỆU

(Dành cho cán bộ nhận đơn)

—

—

—

—

—

—

 

CAM KẾT CỦA CHỦ ĐƠN

Tôi cam đoan mọi thông tin trong tờ khai là trung thực, đúng sự thật và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật.

                                                                                    Khai tại:……….ngày…… tháng……năm……

                                                                                  Chữ ký, họ tên chủ đơn/đại diện của chủ đơn

                                                                                               (ghi rõ chức vụ và đóng dấu, nếu có)

 

         
 

 

 

Phụ lục 1

MẪU GIẤY UỶ QUYỀN

 

(Ban hành kèm theo Thông tư số 16 /2013/TT-BNNPTNT

Ngày 28 tháng 02 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

 

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

_____________________

 

GIẤY UỶ QUYỀN

 

1. Bên uỷ quyền (chủ đơn)

   Tên (tổ chức, cá nhân):

   Số chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu:    

   Ngày cấp:                     Ngày còn giá trị:                             Nơi cấp:                                  

   Địa chỉ:

   Điện thoại:                                 Fax:                       E-mail:

 

2. Bên được uỷ quyền (đại diện của chủ đơn)

   Tên (tổ chức, cá nhân):

   Số chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu:    

   Ngày cấp:                     Ngày còn giá trị:                             Nơi cấp:                                  

   Địa chỉ:

   Điện thoại:                                 Fax:                       E-mail:

 

3. Nội dung uỷ quyền (Phạm vi, khối lượng công việc được uỷ quyền)

 

4. Thời hạn uỷ quyền

   Chúng tôi cam đoan mọi thông tin trong giấy uỷ quyền là trung thực, đúng sự thật và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật./.

 

Đại diện bên uỷ quyền

(Họ tên, chữ ký và đóng dấu, nếu có)

Đại diện bên được uỷ quyền

(Họ tên, chữ ký và đóng dấu, nếu có)

 

 

 

 

 

XII. Tên thủ tục hành chính: Chuyển nhượng đơn đăng ký bảo hộ giống cây trồng

1. Trình tự thực hiện:

- Bước 1: Chủ đơn (bên chuyển nhượng đơn đăng ký bảo hộ) nộp 01 bộ hồ sơ cho Cục Trồng trọt.

- Bước 2: Trong thời hạn năm (05) ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ, Cục Trồng trọt xác định tính đầy đủ của hồ sơ theo quy định. Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ theo quy định, Cục Trồng trọt thông báo rõ các thiếu sót của hồ sơ đề nghị chuyển nhượng, ấn định thời hạn ba mươi (30) ngày làm việc, kể từ ngày ký thông báo để người nộp hồ sơ sửa chữa các thiếu sót và có ý kiến phản hồi. Quá thời hạn trên, nếu người nộp đơn không sửa chữa, bổ sung thì Cục Trồng trọt ra thông báo từ chối hồ sơ, có nêu rõ lý do;

- Bước 3: Trong thời hạn ba mươi (30) ngày làm việc, kể từ khi Cục Trồng trọt nhận được hồ sơ đầy đủ theo quy định, Cục trưởng Cục Trồng trọt ký thông báo chấp nhận chuyển nhượng đơn và công bố trên Website của Văn phòng Bảo hộ giống cây trồng mới trong thời hạn năm (05) ngày làm việc, kể từ ngày ký thông báo hoặc trên Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;

2. Cách thức thực hiện:

- Trực tiếp

- Qua bưu điện

3. Thành phần, số lượng hồ sơ:

a) Hồ sơ gồm:

- Tờ khai đăng ký hợp đồng chuyển nhượng đơn đăng ký bảo hộ theo mẫu tại Phụ lục 3 Thông tư số 16/2013/TT-BNNPTNT;

- Hợp đồng (bản chính hoặc bản sao chứng thực) làm bằng tiếng Việt hoặc phải dịch ra tiếng Việt, từng trang phải có chữ ký xác nhận của các bên hoặc dấu giáp lai;

- Văn bản đồng ý của các đồng chủ sở hữu, đối với trường hợp giống cây trồng thuộc sở hữu chung;

- Bản sao chụp biên lai thu phí, lệ phí hoặc bản fax giấy tờ chứng minh đã chuyển tiền vào tài khoản của Cục Trồng trọt;

- Trường hợp giống cây trồng được tạo ra bằng ngân sách nhà nước thì phải bổ sung các tài liệu chứng minh việc chuyển nhượng được thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 27 Nghị định số 88/2010/NĐ-CP.

b) Số lượng: 01 bộ

4. Thời hạn giải quyết:

- Xác định tính đầy đủ của hồ sơ: 05 ngày làm việc;

- Thông báo chấp nhận chuyển nhượng đơn: 30 ngày làm việc.

5Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:

- Cá nhân

- Tổ chức

6. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Cục Trồng trọt

7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:

- Thông báo chấp nhận chuyển nhượng đơn

- Công bố trên Website của Văn phòng Bảo hộ giống cây trồng mới hoặc trên Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

8. Lệ phí: Không

9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:

- Tờ khai đăng ký hợp đồng chuyển nhượng đơn đăng ký bảo hộ theo mẫu tại Phụ lục 3 của Thông tư số 16/2013/TT-BNNPTNT;

10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không

11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

- Thông tư số 16/2013/TT-BNNPTNT ngày 28 tháng 2 năm 2013 hướng dẫn về bảo hộ quyền đối với giống cây trồng

 

 

Phụ lục 3

MẪU TỜ KHAI ĐĂNG KÝ HỢP ĐỒNG CHUYỂN NHƯỢNG ĐƠN

ĐĂNG KÝ/BẰNG BẢO HỘ GIỐNG CÂY TRỒNG

 

(Ban hành kèm theo Thông tư số 16 /2013/TT-BNNPTNT

Ngày 28 tháng 02 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

 

TỜ KHAI

ĐĂNG KÝ HỢP ĐỒNG CHUYỂN NHƯỢNG ĐƠN

ĐĂNG KÝ/BẰNG BẢO HỘ GIỐNG CÂY TRỒNG

Kính gửi: Văn phòng Bảo hộ giống cây trồng mới

 Cục Trồng trọt - Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

DẤU NHẬN ĐƠN

(Dành cho cán bộ nhận đơn)

CHỦ ĐƠN

      (Tổ chức, cá nhân  đăng ký chuyển nhượng đơn hoặc Bằng bảo hộ)

Tên đầy đủ:                                                                                                                                                

Địa chỉ:                                                                                                      

Điện thoại:                                      Fax:                                          E-mail:     

 

ĐẠI DIỆN CỦA CHỦ ĐƠN

— là người đại diện theo pháp luật của chủ đơn

— là tổ chức dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng được uỷ quyền của chủ đơn

Tên đầy đủ:

Địa chỉ:

Điện thoại:                                     Fax:                                             E-mail:

 

                                                  BÊN NHẬN CHUYỂN NHƯỢNG ĐƠN

Tên đầy đủ:                                                                                                                                                

Địa chỉ:                                                                                                      

Điện thoại:                                      Fax:                                             E-mail:     

 

                                                                    ĐỐI TƯỢNG CỦA HỢP ĐỒNG CHUYỂN NHƯỢNG

 

Tên giống cây trồng:                                                                                  Số đơn/số bằng bảo hộ:                     

                         CÁC TÀI LIỆU CÓ TRONG ĐƠN

 

— Tờ khai, gồm …….trang  x …….bản 

— Hợp đồng chuyển nhượng

— Văn bản đồng ý của các đồng sở hữu

— Bằng bảo hộ (trường hợp chuyển nhượng bằng bảo hộ)

— Tài liệu chứng minh việc chuyển nhượng thực hiện theo quy định đối với giống tạo ra bằng ngân sách nhà nước

— Giấy uỷ quyền     

— Chứng từ phí, lệ phí

— Tài liệu khác, cụ thể

    

KIỂM TRA DANH MỤC TÀI LIỆU

(Dành cho cán bộ nhận đơn)

—

—

—

—

—

 

—

—

—

    

                                            CAM KẾT CỦA CHỦ ĐƠN

Tôi cam đoan mọi thông tin trong tờ khai trên đây là trung thực, đúng sự thật và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật.

                                                           Khai tại:……….ngày…… tháng……năm……

                                                                                       Chữ ký, họ tên chủ đơn/đại diện của chủ đơn

                                                                                                 (ghi rõ chức vụ và đóng dấu, nếu có)

 


 

XIII. Ghi nhận tổ chức dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng

1. Trình tự thực hiện:

- Bước 1: Tổ chức có yêu cầu ghi nhận là tổ chức dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng nộp 01 (một) bộ hồ sơ cho Cục Trồng trọt;

- Bước 2: Trong thời hạn năm (05) ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ, Cục Trồng trọt xác định tính đầy đủ theo quy định của hồ sơ, gửi yêu cầu bổ sung trong trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ theo quy định

- Bước 3: Trong thời hạn mười lăm (15) ngày, kể từ khi Cục Trồng trọt nhận được hồ sơ đầy đủ theo quy định, Cục trưởng Cục Trồng trọt ra thông báo ghi nhận tổ chức dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng, vào sổ đăng ký quốc gia về đại diện quyền đối với giống cây trồng; công bố trên Website của Văn phòng Bảo hộ giống cây trồng mới trong thời hạn năm (05) ngày làm việc, kể từ ngày ký thông báo hoặc trên Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. Trường hợp từ chối phải thông báo bằng văn bản có nêu rõ lý do

2. Cách thức thực hiện:

- Trực tiếp

- Qua bưu điện

3. Thành phần, số lượng hồ sơ:

a) Hồ sơ gồm:

- Tờ khai yêu cầu ghi nhận tổ chức dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng theo mẫu tại Phụ lục 21 của Thông tư số 16/2013/TT-BNNPTNT;

- Danh sách thành viên có Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng (bản sao có chứng thực hoặc có bản chính xuất trình để đối chiếu), trong đó có người đứng đầu tổ chức hoặc người được người đứng đầu tổ chức ủy quyền;

- Bản sao có chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của tổ chức;

- Bản sao chụp biên lai thu phí, lệ phí hoặc bản fax giấy tờ chứng minh đã chuyển tiền vào tài khoản của Cục Trồng trọt

b) Số lượng: 01 bộ

4. Thời hạn giải quyết:

- Xác định tính đầy đủ của hồ sơ: Trong thời hạn năm (05) ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ;

- Thông báo ghi nhận tổ chức dịch vụ đại điện quyền đối với giống cây trồng: 15 ngày làm việc

5Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức

6. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Cục Trồng trọt

7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:

- Thông báo ghi nhận tổ chức dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng

- Công bố trên website hoặc Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

- Vào sổ đăng ký Quốc gia

8. Lệ phí:

- Lệ phí đăng ký tổ chức dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng: 100.000 đồng/tổ chức/lần

9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:

- Tờ khai yêu cầu ghi nhận tổ chức dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng theo mẫu tại Phụ lục 21 của Thông tư số 16/2013/TT-BNNPTNT

10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không có

11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

- Thông tư 16/2013/TT-BNNPTNT ngày 28 tháng 2 năm 2013 hướng dẫn về bảo hộ quyền đối với giống cây trồng

- Thông tư số 180/2011/TT-BTC ngày 14/12/2011.

 

 

 

Phụ lục 21

MẪU TỜ KHAI YÊU CẦU GHI NHẬN TỔ CHỨC DỊCH VỤ

 ĐẠI DIỆN QUYỀN ĐỐI VỚI GIỐNG CÂY TRỒNG

 

 (Ban hành kèm theo Thông tư số 16 /2013/TT-BNNPTNT

ngày 28 tháng 02 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

 

TỜ KHAI

YÊU CẦU GHI NHẬN TỔ CHỨC DỊCH VỤ

 ĐẠI DIỆN QUYỀN ĐỐI VỚI GIỐNG CÂY TRỒNG

 

    Kính gửi: Văn phòng Bảo hộ giống cây trồng mới

Cục Trồng trọt - Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

 

DẤU NHẬN ĐƠN

(Dành cho cán bộ nhận đơn)

                                                                                    CHỦ ĐƠN

(Tổ chức yêu cầu ghi nhận tổ chức dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng của tổ chức)

Họ và tên:

Địa chỉ:

Điện thoại:                    Fax:                        E-mail:

                    CÁC TÀI LIỆU CÓ TRONG ĐƠN

 

 

— Tờ khai theo mẫu 

— Danh sách thành viên được ghi nhận đủ điều kiện hành nghề dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng;

— Bản sao chụp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh/Giấy chứng  nhận đăng ký hoạt động            

— Văn bản ủy quyền của người đứng đầu tổ chức cho một trong các thành viên (nếu cần)

—  Chứng từ phí, lệ phí

KIỂM TRA DANH MỤC TÀI LIỆU

(Dành cho cán bộ nhận đơn)

—

 

—

 

—

 

—

 

—

 

 

 

CAM KẾT CỦA CHỦ ĐƠN

 

Tôi cam đoan mọi thông tin trong tờ khai trên đây là trung thực, đúng sự thật và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật.

                                                          Khai tại: ……… ngày … tháng … năm …

                                                         Chữ ký, họ tên chủ đơn

                                                               (ghi rõ chức vụ và đóng dấu, nếu có)

 

     
 

XIV. Tên thủ tục hành chính: Ghi nhận sửa đổi thông tin tổ chức dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng

1. Trình tự thực hiện:

- Bước 1: Tổ chức dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng có yêu cầu ghi nhận thay đổi tên, địa chỉ của tổ chức hoặc thành viên trong danh sách người đại diện quyền đối với giống cây trồng nộp 01 (một) bộ hồ sơ cho Cục Trồng trọt;

- Bước 2: Trong thời hạn ba (03) ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ, Cục Trồng trọt xác định tính đầy đủ theo quy định của hồ sơ, gửi yêu cầu bổ sung trong trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ theo quy định

- Bước 3: Trong thời hạn mười (10) ngày làm việc, kể từ khi Cục Trồng trọt nhận được hồ sơ đầy đủ theo quy định, Cục trưởng Cục Trồng trọt ra thông báo ghi nhận sửa đổi thông tin tổ chức dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng, vào sổ đăng ký quốc gia về đại diện quyền đối với giống cây trồng; công bố trên Website của Văn phòng Bảo hộ giống cây trồng trong thời hạn năm (05) ngày làm việc, kể từ ngày ký thông báo. Trường hợp từ chối phải thông báo bằng văn bản có nêu rõ lý do

2. Cách thức thực hiện:

- Trực tiếp

- Qua bưu điện

3. Thành phần, số lượng hồ sơ:

a) Hồ sơ gồm:

- Tờ khai yêu cầu ghi nhận sửa đổi thông tin về tổ chức dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng theo mẫu tại Phụ lục 22 Thông tư số 16/2013/TT-BNNPTNT

- Bản sao có chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh/Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động đã được sửa đổi của tổ chức dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng (đối với tổ chức);

- Quyết định tuyển dụng hoặc quyết định chấm dứt hợp đồng lao động đối với thành viên của tổ chức (đối với thành viên trong danh sách người đại diện quyền đối với giống cây trồng của tổ chức);

- Bản sao chụp biên lai thu phí, lệ phí hoặc bản fax giấy tờ chứng minh đã chuyển tiền vào tài khoản của Cục Trồng trọt.

b) Số lượng: 01 bộ

4. Thời hạn giải quyết:

- Xác định tính đầy đủ của hồ sơ: Trong thời hạn ba (03) ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ;

- Thông báo ghi nhận sửa đổi thông tin tổ chức dịch vụ đại điện quyền đối với giống cây trồng: 10 ngày làm việc

5Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức

6Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Cục Trồng trọt

7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:

- Thông báo ghi nhận tổ chức dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng.

- Công bố trên website hoặc Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

- Vào sổ đăng ký Quốc gia

8. Lệ phí:

Lệ phí sửa đổi thông tin về tổ chức dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng: 100.000 đồng/tổ chức/lần

9Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:

- Tờ khai yêu cầu ghi nhận sửa đổi thông tin về tổ chức dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng theo mẫu tại Phụ lục 22 Thông tư số 16/2013/TT-BNNPTNT

10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không

11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

- Thông tư số 16/2013/TT-BNNPTNT ngày 28 tháng 2 năm 2013 hướng dẫn về bảo hộ quyền đối với giống cây trồng

- Thông tư số 180/2011/TT-BTC ngày 14/12/2011.

 

 

 

Phụ lục 22

MẪU TỜ KHAI YÊU CẦU GHI NHẬN SỬA ĐỔI THÔNG TIN

VỀ TỔ CHỨC DỊCH VỤ ĐẠI DIỆN QUYỀN ĐỐI VỚI GIỐNG CÂY TRỒNG

 

 (Ban hành kèm theo Thông tư số 16 /2013/TT-BNNPTNT

Ngày 28 tháng 02 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

 

 

TỜ KHAI

YÊU CẦU GHI NHẬN  SỬA ĐỔI THÔNG TIN VỀ TỔ CHỨC DỊCH VỤ ĐẠI DIỆN QUYỀN ĐỐI VỚI GIỐNG CÂY TRỒNG

 

    Kính gửi: Văn phòng Bảo hộ giống cây trồng mới - Cục Trồng trọt - Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

DẤU NHẬN ĐƠN

(Dành cho cán bộ nhận đơn)

                                                                                      CHỦ  ĐƠN

(Tổ chức dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng yêu cầu ghi nhận sửa đổi thông tin)

Tên đầy đủ:

Địa chỉ:

Điện thoại:                                         Fax:                               E-mail:

                                                     THÔNG TIN CẦN SỬA ĐỔI

— Tên tổ chức

— Địa chỉ

— Thay đổi liên quan đến danh sách Người đại diện quyền đối với giống cây trồng

              CÁC TÀI LIỆU CÓ TRONG ĐƠN

 

— Tờ khai theo mẫu                        

— Bản sao chụp Giấy chứng nhận ĐKKD/Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động đã được sửa đổi

 

— Quyết định tuyển dụng Người đại diện quyền đối với giống cây trồng

— Quyết định chấm dứt HĐLĐ với người đại diện quyền đối với GCT 

—  Chứng từ phí, lệ phí

 

KIỂM TRA DANH MỤC TÀI LIỆU

(Dành cho cán bộ nhận đơn)

—

—

—

—

—

 

CAM KẾT CỦA CHỦ ĐƠN

Tôi cam đoan mọi thông tin trong tờ khai trên đây là trung thực, đúng sự thật và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật.

                                                                                       Khai tại: ………… ngày … tháng … năm …

                                                              Chữ ký, họ tên chủ đơn

                                                                        (ghi rõ chức vụ và đóng dấu, nếu có)

 

 

     

XV. Tên thủ tục hành chính: cấp thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng

1. Trình tự thực hiện:

- Bước 1: Cá nhân theo quy định tại Khoản 10 Biểu mẫu này phải nộp một (01) bộ hồ sơ cho Cục Trồng trọt;

- Bước 2: Trong thời hạn năm (05) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ, Cục Trồng trọt thông báo cho người nộp hồ sơ, có nêu rõ lý do

- Bước 3: Trong thời hạn mười lăm (15) ngày làm việc từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Cục trưởng Cục Trồng trọt cấp Thẻ giám định viên cho người đủ điều kiện; ghi nhận vào sổ đăng ký quốc gia về giám định quyền đối với giống cây trồng; công bố trên Website của Văn phòng Bảo hộ giống cây trồng mới trong thời hạn năm (05) ngày làm việc, kể từ ngày ký thông báo. Trường hợp từ chối phải thông báo bằng văn bản có nêu rõ lý do.

2. Cách thức thực hiện:

- Trực tiếp

- Qua bưu điện

3. Thành phần, số lượng hồ sơ:

a) Hồ sơ gồm:

- Tờ khai yêu cầu cấp Thẻ giám định viên theo mẫu tại Phụ lục 23 của Thông tư số 16/2013/TT-BNNPTNT

- Bản sao Chứng minh thư nhân dân;

- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành giống cây trồng hoặc nông học (bản sao có chứng thực hoặc bản chính xuất trình để đối chiếu);

- Tài liệu có xác nhận của cơ quan có thẩm quyền về việc người nộp hồ sơ đã trực tiếp làm công tác chuyên môn lĩnh vực giống cây trồng từ năm (05) năm trở lên;

- 02 ảnh 3x4;

- Bản sao chụp biên lai thu phí, lệ phí hoặc bản fax giấy tờ chứng minh đã chuyển tiền vào tài khoản của Cục Trồng trọt

b) Số lượng: 01 bộ

4. Thời hạn giải quyết:

- Xác định tính đầy đủ của hồ sơ: Trong thời hạn năm (05) ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ;

- Cấp thẻ giám định viên: Trong thời hạn mười lăm (15) ngày làm việc từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

5Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cá nhân

6Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Cục Trồng trọt

7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính :

- Thẻ giám định viên

- Công bố trên website hoặc Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

- Ghi nhận vào sổ đăng ký Quốc gia

8. Lệ phí:

- Lệ phí cấp thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng 100.000 đồng/người/lần

9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:

- Tờ khai yêu cầu cấp Thẻ giám định viên theo mẫu tại Phụ lục 23 của Thông tư số 16/2013/TT-BNNPTNT

10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính :

- Cá nhân là công dân Việt Nam, có năng lực hành vi dân sự đầy đủ, thường trú tại Việt Nam đạt yêu cầu kiểm tra nghiệp vụ về giám định quyền đối với giống cây trồng, chưa bị xử lý vi phạm hành chính do vi phạm pháp luật về sở hữu trí tuệ hoặc vi phạm đạo đức nghề nghiệp và không thuộc diện bị truy cứu trách nhiệm hình sự hoặc đã bị kết án mà chưa được xoá án tích

11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

- Thông tư số 16/2013/TT-BNNPTNT ngày 28 tháng 2 năm 2013 hướng dẫn về bảo hộ quyền đối với giống cây trồng

- Thông tư số 180/2011/TT-BTC ngày 14/12/2011.

 

 

Phụ lục 23

MẪU TỜ KHAI YÊU CẦU CẤP THỂ GIÁM ĐỊNH VIÊN

QUYỀN ĐỐI VỚI GIỐNG CÂY TRỒNG

 

 (Ban hành kèm theo Thông tư số 16 /2013/TT-BNNPTNT

ngày 28 tháng 02 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

 

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

_____________________

 

                                                                                                            ...., ngày     tháng    năm       

 

TỜ KHAI

 YÊU CẦU CẤP THỂ GIÁM ĐỊNH VIÊN

QUYỀN ĐỐI VỚI GIỐNG CÂY TRỒNG

 

Kính gửi: Văn phòng Bảo hộ giống cây trồng mới

Cục Trồng trọt - Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

DẤU NHẬN ĐƠN

(Dành cho cán bộ nhận đơn)

 

 

 

 

                                               CHỦ  ĐƠN

(Cá nhân yêu cầu cấp Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng)

 

Họ và tên:

Địa chỉ:                                                    

Điện thoại:                                                                       E-mail:

NỘI DUNG YÊU CẦU

— Đào tạo nghiệp vụ giám định quyền đối với giống cây trồng

— Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng

                  CÁC TÀI LIỆU CÓ TRONG ĐƠN

 

 

— Tờ khai theo mẫu

— Bản sao chụp chứng minh thư nhân dân

— Bản sao chụp Bằng tốt nghiệp đại học

— Bản sao chụp chứng chỉ tốt nghiệp khoá đào tạo nghiệp vụ giám định quyền đối với giống cây trồng (nếu có)

— Tài liệu chứng minh đã trực tiếp làm công tác chuyên môn trong lĩnh vực giống cây trồng từ 5 năm trở lên

— 02 ảnh 3 x 4

— Chứng từ nộp lệ phí

 

KIỂM TRA DANH MỤC TÀI LIỆU

(Dành cho cán bộ nhận đơn)

 

—

—

—

—

 

—

—

—

 

 

CAM KẾT CỦA CHỦ ĐƠN

 

Tôi cam đoan mọi thông tin trong tờ khai trên đây là trung thực, đúng sự thật và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật.

Khai tại:………….. ngày … tháng ... năm …

   Chữ ký, họ tên chủ đơn

(ghi rõ chức vụ và đóng dấu, nếu có)

 

 

       
 

 

 

XVI. Tên thủ tục hành chính: cấp lại thẻ giám định viên quyền đối với giống cây

1. Trình tự thực hiện:

- Bước 1: Người có Thẻ giám định viên bị mất hoặc bị rách, bẩn, phai mờ đến mức không thể sử dụng được hoặc người bị thu hồi Thẻ giám định viên đã hết thời gian bị tước quyền sử dụng Thẻ giám định viên nếu có yêu cầu cấp lại Thẻ giám định viên phải nộp 01 (một) bộ hồ sơ cho Cục Trồng trọt;

- Bước 2: Trong thời hạn năm (05) ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ, Cục Trồng trọt xác định tính đầy đủ theo quy định của hồ sơ, gửi yêu cầu bổ sung trong trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ theo quy định;

- Bước 3: Trong thời hạn mười (10) ngày làm việc, kể từ khi Cục Trồng trọt nhận được hồ sơ đầy đủ theo quy định, Cục trưởng Cục Trồng trọt cấp lại Thẻ giám định viên. Trường hợp từ chối phải thông báo bằng văn bản nêu rõ lý do.

Trường hợp Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng bị lỗi do Cục Trồng trọt thì Cục Trồng trọt phải cấp lại Chứng chỉ miễn phí trong thời gian 03 (ba) ngày làm việc kể từ ngày nhận được yêu cầu.

2. Cách thức thực hiện:

- Trực tiếp

- Qua bưu điện

3. Thành phần, số lượng hồ sơ:

a) Hồ sơ gồm:

- Tờ khai yêu cầu cấp lại Thẻ giám định viên theo mẫu tại Phụ lục 25 của Thông tư số 16/2013/TT-BNNPTNT

- Thẻ giám định viên (trường hợp thẻ bị hỏng);

- 02 ảnh 3x4;

- Bản sao chụp biên lai thu phí, lệ phí hoặc bản fax giấy tờ chứng minh đã chuyển tiền vào tài khoản của Cục Trồng trọt.

b) Số lượng: 01 bộ

4. Thời hạn giải quyết:

- Xác định tính đầy đủ của hồ sơ: Trong thời hạn năm (05) ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ;

- Cấp lại thẻ giám định viên: Trong thời hạn mười (10) ngày làm việc từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

5Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cá nhân

6Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Cục Trồng trọt

7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:

- Thẻ giám định viên

8. Lệ phí:

- Lệ phí cấp lại thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng 100.000 đồng/người/lần

9Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:

- Tờ khai yêu cầu cấp lại Thẻ giám định viên theo mẫu tại Phụ lục 25 của Thông tư số 16/2013/TT-BNNPTNT

10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không

11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

- Thông tư số 16/2013/TT-BNNPTNT ngày 28 tháng 2 năm 2013 hướng dẫn về bảo hộ quyền đối với giống cây trồng

- Thông tư số 180/2011/TT-BTC ngày 14/12/2011.

 

 
 

 

 

 

Phụ lục 25

MẪU TỜ KHAI YÊU CẦU CẤP LẠI THẺ GIÁM ĐỊNH VIÊN

QUYỀN ĐỐI VỚI GIỐNG CÂY TRỒNG

 

(Ban hành kèm theo Thông tư số 16 /2013/TT-BNNPTNT

ngày 28 tháng 02 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

 

TỜ KHAI

YÊU CẦU CẤP LẠI THẺ GIÁM ĐỊNH VIÊN

QUYỀN ĐỐI VỚI GIỐNG CÂY TRỒNG

 

    Kính gửi: Văn phòng Bảo hộ giống cây trồng mới

Cục Trồng trọt - Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

                 

 

DẤU NHẬN ĐƠN

(Dành cho cán bộ nhận đơn)

                                                                               CHỦ ĐƠN

(Cá nhân nộp đơn yêu cầu cấp Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng)

 

 

Họ và tên:

Địa chỉ:                                                    

Điện thoại:                                                                     E- mail:        

                   LÝ DO CẤP LẠI CHỨNG CHỈ

— Thẻ bị mất

— Thẻ bị hỏng

            CHỨNG CHỈ CŨ

— Số Thẻ:

 

         CÁC TÀI LIỆU CÓ TRONG ĐƠN

 

— Tờ khai theo mẫu            

— Thẻ cũ (trường hợp thẻ bị hỏng)

— Hai ảnh 3 x 4

— Chứng từ phí, lệ phí

 

KIỂM TRA DANH MỤC TÀI LIỆU

(Dành cho cán bộ nhận đơn)

 

—

—

—

—

                                                                       CAM KẾT CỦA CHỦ ĐƠN

Tôi cam đoan mọi thông tin trong tờ khai trên đây là trung thực, đúng sự thật và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật.

                                                                           Khai tại: …………  ngày … tháng … năm …

                                                Chữ ký, họ tên của chủ đơn

                                                     (ghi rõ chức vụ và đóng dấu, nếu có)

 

 

 

     
 

 

 

XVII. Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động giám định quyền đối với giống cây trồng

1. Trình tự thực hiện:

- Bước 1: Tổ chức đáp ứng quy định tại khoản 10 Điều 1 của Nghị định số 119/2010/NĐ-CP, nếu có yêu cầu cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động giám định quyền đối với giống cây trồng nộp 01 (một) bộ hồ sơ cùng với phí và lệ phí theo quy định cho Cục Trồng trọt;

- Bước 2: Trong thời hạn năm (05) ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ, Cục Trồng trọt xác định tính đầy đủ theo quy định của hồ sơ, gửi yêu cầu bổ sung trong trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ theo quy định;

- Bước 3: Trong thời hạn ba mười (30) ngày làm việc, kể từ khi Cục Trồng trọt nhận được hồ sơ đầy đủ theo quy định, Cục trưởng Cục Trồng trọt cấp Giấy chứng nhận cho tổ chức đủ điều kiện hoạt động giám định quyền đối với giống cây trồng, vào sổ đăng ký quốc gia về giám định quyền đối với giống cây trồng; công bố trên trên Website của Văn phòng Bảo hộ giống cây trồng mới trong thời hạn năm (05) ngày làm việc, kể từ ngày ký thông báo. Trường hợp từ chối phải thông báo bằng văn bản có nêu rõ lý do.

2. Cách thức thực hiện:

- Trực tiếp

- Qua bưu điện

3Thành phần, số lượng hồ sơ:

a) Hồ sơ gồm:

- 01 bản Tờ khai yêu cầu cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động giám định quyền đối với giống cây trồng theo mẫu tại Phụ lục 26 của Thông tư số 16/2013/TT-BNNPTNT

- Quyết định tuyển dụng hoặc hợp đồng lao động giữa tổ chức và giám định viên hoạt động cho tổ chức (bản sao có chứng thực hoặc có bản chính xuất trình để đối chiếu);

- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động khoa học và công nghệ hoặc Giấy đăng ký hoạt động đối với tổ chức hành nghề luật sư (bản sao có chứng thực hoặc có bản chính xuất trình để đối chiếu), trong đó có ghi chức năng thực hiện hoạt động giám định về giống cây trồng;

- Bảng thống kê về trụ sở, trang thiết bị, phương tiện làm việc; nguồn cơ sở dữ liệu thông tin cần thiết để thực hiện hoạt động giám định (danh mục giống được phép sản xuất kinh doanh, danh mục giống được bảo hộ, các quy chuẩn kỹ thuật của UPOV và Việt Nam);

- Bản sao chụp biên lai thu phí, lệ phí hoặc bản fax giấy tờ chứng minh đã chuyển tiền vào tài khoản của Cục Trồng trọt.

b) Số lượng: 01 bộ

4Thời hạn giải quyết:

- Xác định tính đầy đủ của hồ sơ: Trong thời hạn năm (05) ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ;

- Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động giám định quyền đối với giống cây trồng: Trong thời hạn ba mươi (30) ngày làm việc từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

5Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức

6Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Cục Trồng trọt

7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:

- Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động giám định quyền đối với giống cây trồng

- Công bố trên website

- Ghi nhận vào sổ đăng ký Quốc gia

8. Lệ phí:

- Lệ phí cấp giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng: 100.000 đồng/tổ chức/lần

9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:

Tờ khai yêu cầu cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động giám định quyền đối với giống cây trồng theo mẫu tại Phụ lục 26 của Thông tư số 16/2013/TT-BNNPTNT

10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:

- Có ít nhất một giám định viên sở hữu trí tuệ;

- Có trụ sở, trang thiết bị, phương tiện làm việc;

- Có nguồn cơ sở dữ liệu thông tin cần thiết để thực hiện hoạt động giám định.

11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính :

- Thông tư số 16/2013/TT-BNNPTNT ngày 28 tháng 02 năm 2013 hướng dẫn về bảo hộ quyền đối với giống cây trồng

- Thông tư số 180/2011/TT-BTC ngày 14/12/2011.

 

 

Phụ lục 26

MẪU TỜ KHAI YÊU CẦU CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN

ĐỦ ĐIỀU KIỆN HOẠT ĐỘNG GIÁM ĐỊNH QUYỀN ĐỐI VỚI GIỐNG CÂY TRỒNG

 

 (Ban hành kèm theo Thông tư số 16 /2013/TT-BNNPTNT

Ngày 28 tháng 02 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

 

TỜ KHAI

YÊU CẦU CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN

ĐỦ ĐIỀU KIỆN HOẠT ĐỘNG GIÁM ĐỊNH QUYỀN ĐỐI VỚI GIỐNG CÂY TRỒNG

 

 

    Kính gửi: Văn phòng Bảo hộ giống cây trồng mới

Cục Trồng trọt - Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

 

DẤU NHẬN ĐƠN

(Dành cho cán bộ nhận đơn)

                                                                                    CHỦ ĐƠN

(Tổ chức yêu cầu cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động giám định quyền đối với giống cây trồng)

Tên tổ chức:

Địa chỉ:

Điện thoại:                    Fax:                        E-mail:

                    CÁC TÀI LIỆU CÓ TRONG ĐƠN

 

 

— Tờ khai theo mẫu 

— Bản sao chụp Quyết định tuyển dụng hoặc hợp đồng lao động giữa tổ chức và giám định viên hoạt động cho tổ chức;

— Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động khoa học và công nghệ hoặc Giấy đăng ký hoạt động đối với tổ chức hành nghề luật sư

— Bảng thống kê về trụ sở, trang thiết bị, phương tiện làm việcnguồn cơ sở dữ liệu thông tin cần thiết để thực hiện hoạt động giám định          

—  Chứng từ phí, lệ phí

KIỂM TRA DANH MỤC TÀI LIỆU

(Dành cho cán bộ nhận đơn)

—

 

—

 

—

 

 

—

 

—

 

CAM KẾT CỦA CHỦ ĐƠN

 

Tôi cam đoan mọi thông tin trong tờ khai trên đây là trung thực, đúng sự thật và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật.

                                                          Khai tại: ……… ngày … tháng … năm …

                                                         Chữ ký, họ tên chủ đơn

                                                                                          (ghi rõ chức vụ và đóng dấu, nếu có)

     
 
 

XVIII. Tên thủ tục hành chính: Ghi nhận sửa đổi thông tin tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng

1. Trình tự thực hiện:

- Bước 1: Tổ chức giám định có yêu cầu ghi nhận thay đổi tên, địa chỉ của tổ chức hoặc thành viên trong danh sách giám định viên nộp 01 (một) bộ hồ sơ cho Cục Trồng trọt;

- Bước 2: Trong thời hạn ba (03) ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ, Cục Trồng trọt xác định tính đầy đủ theo quy định của hồ sơ, gửi yêu cầu bổ sung trong trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ theo quy định;

- Bước 3: Trong thời hạn mười (10) ngày, kể từ khi Cục Trồng trọt nhận được hồ sơ đầy đủ theo quy định, Cục trưởng Cục Trồng trọt ký thông báo ghi nhận sửa đổi thông tin tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng, vào sổ đăng ký quốc gia về giám định quyền đối với giống cây trồng; công bố trên Website của Văn phòng Bảo hộ giống cây trồng mới trong thời hạn năm (05) ngày làm việc, kể từ ngày ký thông báo hoặc trên Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển nồng thôn. Trường hợp từ chối phải thông báo bằng văn bản có nêu rõ lý do..

2. Cách thức thực hiện:

- Trực tiếp

- Qua bưu điện

3. Thành phần, số lượng hồ sơ:

a) Hồ sơ gồm:

- Tờ khai yêu cầu ghi nhận sửa đổi thông tin về Tổ chức giám định theo mẫu tại Phụ lục 28 của Thông tư số 16/2013/TT-BNNPTNT

- Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh/Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động đã được sửa đổi của tổ chức giám định (đối với tổ chức);

- Quyết định tuyển dụng hoặc quyết định chấm dứt hợp đồng lao động đối với giám định viên của tổ chức (đối với thành viên trong đanh sách giám định viên của tổ chức);

- Bản sao chụp biên lai thu phí, lệ phí hoặc bản fax giấy tờ chứng minh đã chuyển tiền vào tài khoản của Cục Trồng trọt.

b) Số lượng: 01 bộ

4. Thời hạn giải quyết:

- Xác định tính đầy đủ của hồ sơ: Trong thời hạn năm (05) ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ;

- Ra thông báo ghi nhận sửa đổi thông tin Tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng: Trong thời hạn ba mươi (30) ngày làm việc từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

5Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức

6. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Cục Trồng trọt

7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:

- Thông báo ghi nhận sửa đổi thông tin Tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng

- Công bố trên website hoặc Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

- Ghi nhận vào sổ đăng ký Quốc gia

8. Lệ phí:

- Lệ phí sửa đổi thông tin Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng: 100.000 đồng/tổ chức/lần

9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:

- Tờ khai yêu cầu ghi nhận sửa đổi thông tin về Tổ chức giám định theo mẫu tại Phụ lục 28 của Thông tư số 16/2013/TT-BNNPTNT

10. Điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không

11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

- Thông tư số 16/2013ATT-BNNPTNT ngày 28 tháng 2 năm 2013 hướng dẫn về bảo hộ quyền đối với giống cây trồng

- Thông tư số 180/2011/TT-BTC ngày 14/12/2011.

 

 

Phụ lục 28

MẪU TỜ KHAI YÊU CẦU GHI NHẬN SỬA ĐỔI THÔNG TIN

VỀ TỔ CHỨC GIÁM ĐỊNH QUYỀN ĐỐI VỚI GIỐNG CÂY TRỒNG

 

 (Ban hành kèm theo Thông tư số 16 /2013/TT-BNNPTNT

Ngày 28 tháng năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

 

TỜ KHAI

YÊU CẦU GHI NHẬN SỬA ĐỔI THÔNG TIN VỀ TỔ CHỨC GIÁM ĐỊNH QUYỀN ĐỐI VỚI GIỐNG CÂY TRỒNG

 

    Kính gửi: Văn phòng Bảo hộ giống cây trồng mới

Cục Trồng trọt - Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

DẤU NHẬN ĐƠN

(Dành cho cán bộ nhận đơn)

                                                                                      CHỦ  ĐƠN

(Tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng yêu cầu ghi nhận sửa đổi thông tin)

Tên đầy đủ:

Địa chỉ:

Điện thoại:                                         Fax:                               E-mail:

                                                     THÔNG TIN CẦN SỬA ĐỔI

— Tên tổ chức

— Địa chỉ

— Thay đổi liên quan đến danh sách thành viên hoặc người đại diện quyền đối với giống cây trồng

              CÁC TÀI LIỆU CÓ TRONG ĐƠN

 

— Tờ khai theo mẫu                        

— Bản sao chụp Giấy chứng nhận ĐKKD/Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động đã được sửa đổi

— Quyết định tuyển dụng giám định viên 

— Quyết định chấm dứt HĐLĐ với giám định viên 

— Chứng từ phí, lệ phí

 

KIỂM TRA DANH MỤC TÀI LIỆU

(Dành cho cán bộ nhận đơn)

—

—

—

—

—

 

CAM KẾT CỦA CHỦ ĐƠN

Tôi cam đoan mọi thông tin trong tờ khai trên đây là trung thực, đúng sự thật và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật.

                                                                                       Khai tại: ………… ngày … tháng …   năm …

                                                              Chữ ký, họ tên chủ đơn

                                                                        (ghi rõ chức vụ và đóng dấu, nếu có)

 

 

     

XIX. Tên thủ tục hành chính: Khảo nghiệm DUS giống cây trồng do người nộp đơn tự thực hiện

1. Trình tự thực hiện:

- Bước 1: Tổ chức, cá nhân muốn được tự thực hiện khảo nghiệm DUS đối với giống cây trồng của mình phải nộp bổ sung các tài liệu theo quy định tại Khoản 3 Biểu mẫu này cùng với Đơn đăng ký bảo hộ giống cây trồng;

- Bước 2: Cục Trồng trọt xem xét hồ sơ, khi cần thiết kiểm tra tại thực địa, thông báo cho người nộp đơn được tự khảo nghiệm đối với giống đăng ký bảo hộ tại thông báo chấp nhận đơn quy định tại khoản 2, Điều 9 Thông tư số 16/2013/TT-BNNPTNT

2. Cách thức thực hiện:

- Trực tiếp

- Qua đường bưu điện

3. Thành phần, số lượng hồ sơ:

a) Hồ sơ gồm:

- Tờ khai đăng ký theo mẫu quy định;

- Ảnh chụp, tờ khai kỹ thuật theo mẫu quy định;

- Giấy uỷ quyền, nếu đơn được nộp thông qua đại diện;

- Tài liệu chứng minh quyền đăng ký, nếu người đăng ký là người được chuyển giao quyền đăng ký;

- Tài liệu chứng minh quyền ưu tiên, nếu đơn có yêu cầu hưởng quyền ưu tiên;

- Chứng từ nộp phí, lệ phí.

- Giấy uỷ quyền;

- Tài liệu chứng minh quyền đăng ký;

- Tài liệu chứng minh quyền ưu tiên;

- Các tài liệu khác để bổ trợ cho đơn.

- Bản sao đơn hoặc các đơn đầu tiên có xác nhận của cơ quan nhận đơn;

- Giấy chuyển giao, thừa kế, kế thừa quyền ưu tiên, nếu quyền đó được thụ hưởng từ người khác.

- Bản kê khai chi tiết điều kiện để được tự khảo nghiệm theo mẫu tại Phụ lục 11 của Thông tư số 16/2013/TT-BNNPTNT phù hợp với yêu cầu cụ thể tại quy phạm khảo nghiệm DUS đối với từng loài cây trồng;

- Kế hoạch khảo nghiệm theo mẫu tại Phụ lục 12 của Thông tư số 16/2013/TT-BNNPTNT

b) Số lượng: Không quy định

4. Thời hạn giải quyết: Không

5Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:

- Cá nhân

- Tổ chức

6Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Cục Trồng trọt

7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:

- Thông báo chấp nhận Đơn đăng ký bảo hộ giống cây trồng

8. Lệ phí: Không

9Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:

- Bản kê khai chi tiết điều kiện để được tự khảo nghiệm theo mẫu tại Phụ lục 11 của Thông tư số 16/2013/TT-BNNPTNT

- Kế hoạch khảo nghiệm theo mẫu tại Phụ lục 12 của Thông tư số 16/2013/TT-BNNPTNT

10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không

11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

- Thông tư số 16/2013/TT-BNNPTNT ngày 28 tháng 2 năm 2013 hướng dẫn về bảo hộ quyền đối với giống cây trồng

 

 

Phụ lục 11

MẪU BẢN KÊ KHAI CHI TIẾT ĐIỀU KIỆN ĐỂ ĐƯỢC TỰ KHẢO NGHIỆM DUS

 

(Ban hành kèm theo Thông tư số 16 /2013/TT-BNNPTNT

ngày 28 tháng 02 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

 

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

______________________

 

 

.........., ngày        tháng        năm

 

BẢN KÊ KHAI CHI TIẾT ĐIỀU KIỆN ĐỂ ĐƯỢC TỰ KHẢO NGHIỆM DUS

                                                                                

      1. Tên tổ chức, cá nhân kê khai:

            Địa chỉ:

Điện thoại:                    Fax:                   E-mail:

      3. Quyết định thành lập/Giấy phép kinh doanh/ Chứng minh nhân dân (đối với cá nhân):

      3. Tên giống cây trồng đăng ký khảo nghiệm:                       thuộc loài cây trồng:

      4. Điều kiện thực hiện khảo nghiệm:

4.1. Đất đai

- Địa điểm.

- Diện tích (m2)

- Tình trạng pháp lý của đất (được cấp, thuê..)

- Địa hình  (dốc đồi núi, đồng bằng, ven biển... )

- Loại đất, thành phần cơ giới (đất ruộng, đất bãi, đất đồi.. )

- Nhà lưới, nhà kính  (diện tích, trang thiết bị ...): 

- Tưới tiêu (tự chảy, phun mưa, nhỏ giọt... )

4.2.Trang thiết bị phân tích các chỉ tiêu theo yêu cầu khảo nghiệm:

a) Trường hợp tự phân tích:

TT

Tên thiết bị

Số lượng

Tình trạng hoạt động

Chỉ tiêu phân tích

 

 

 

 

 

b) Trường hợp hợp đồng với tổ chức, cá nhân khác (Hợp đồng số ngày  tháng  năm )

4.3. Nhân viên kỹ thuật

TT

Họ và tên

Thời gian

công tác

Chuyên môn

Chứng chỉ đào tạo

 

 

 

 

 

            4.3. Các giống tương tự với giống đăng ký khảo nghiệm: 

 

TT

Tên giống

Tổ chức, cá nhân là chủ sở hữu

Các tính trạng khác biệt với giống đăng ký bảo hộ

Ghi chú

 

 

 

 

 

           4.5. Các tài liệu khác (nếu có)

5. Tôi cam đoan mọi thông tin trong tờ khai là trung thực, đúng sự thật và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật./.

                                                                                                Đại diện Tổ chức/cá nhân đăng ký

                                                                                                          (Ký tên và đóng dấu)

 

 

Phụ lục 12

MẪU KẾ HOẠCH KHẢO NGHIỆM DUS

DO NGƯỜI NỘP ĐƠN THỰC HIỆN

 

(Ban hành kèm theo Thông tư số 16 /2013/TT-BNNPTNT

ngày 28 tháng 02 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

 

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

______________________

 

.

........., ngày        tháng        năm

 

KẾ HOẠCH KHẢO NGHIỆM DUS

DO NGƯỜI NỘP ĐƠN THỰC HIỆN

                                                                                

      1. Tên tổ chức, cá nhân lập kế hoạch:

Địa chỉ:

Điện thoại:                     Fax:                   E-mail:

      3. Quyết định thành lập/Giấy phép kinh doanh/ Chứng minh nhân dân (đối với cá nhân):

      3. Tên giống cây trồng đăng ký khảo nghiệm:                       thuộc loài cây trồng:

      4. Kế hoạch khảo nghiệm:

            4.1. Thời vụ:     

Vụ:                          Ngày gieo:                          Ngày trồng:                     

4.2. Đất đai

- Địa điểm:

- Diện tích (m2):

4.3. Giống đối chứng: Số giống:                    Tên từng giống

4.4. Sơ đồ bố trí thí nghiệm

4.5. Quy phạm khảo nghiệm DUS (theo QCVN hoặc UPOV)

4.6.  Kỹ thuật gieo trồng, chăm sóc (theo QCVN, TCCS)

4.7. Cán bộ khảo nghiệm (họ và tên):

4.8. Thông tin khác (nếu có)

 

 

                                                                                                Đại diện tổ chức/cá nhân đăng ký

                                                                                                          (Ký tên và đóng dấu)

 

 

 

XX. Tên thủ tục hành chính: Chỉ định lại tổ chức, cá nhân khảo nghiệm DUS giống cây trồng được bảo hộ

1. Trình tự thực hiện:

- Bước 1: Trước khi quyết định chỉ định tổ chức, cá nhân khảo nghiệm DUS giống cây trồng hết hạn hiệu lực 90 ngày, tổ chức, cá nhân muốn được chỉ định lại phải gửi đơn đề nghị theo mẫu quy định tại Phụ lục 8 của Thông tư số 16/2013/TT-BNNPTNT;

- Bước 2: Căn cứ đơn đề nghị, kết quả kiểm tra hoạt dộng trong thời gian được chỉ định, Cục trưởng Cục Trồng trọt ký quyết định chỉ định lại hoặc không chỉ định lại tổ chức, cá nhân khảo nghiệm DUS giống cây trồng, nêu rõ lý do.

2. Cách thức thực hiện:

- Trực tiếp

- Qua bưu điện

3. Thành phần, số lượng hồ sơ:

a) Hồ sơ gồm:

- Đơn đề nghị chỉ định/chỉ định lại tổ chức, cá nhân khảo nghiệm DUS giống cây trồng theo mẫu tại Phụ lục 8 Thông tư số 16/2013/TT-BNNPTNT;

b) Số lượng: Không quy định

4. Thời hạn giải quyết: Không quy định

5Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:

- Tổ chức;

- Cá nhân.

6. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Cục Trồng trọt

7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:

- Quyết định cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng

8. Lệ phí:

Lệ phí cấp lại Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng: 100.000 đồng/người/lần

9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:

Đơn đề nghị chỉ định/chỉ định lại tổ chức, cá nhân khảo nghiệm DUS giống cây trồng theo mẫu tại Phụ lục 8 Thông tư số 16/2013/TT-BNNPTNT.

10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không quy định

11Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính :

 

 

Phụ lục 8

MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ CHỈ ĐỊNH/CHỈ ĐỊNH LẠI

TỔ CHỨC, CÁ NHÂN KHẢO NGHIỆM DUS

 

(Ban hành kèm theo Thông tư số 16 /2013/TT-BNNPTNT

ngày 28 tháng 02 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

 

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

______________________

 

.........., ngày        tháng        năm

ĐƠN ĐỀ NGHỊ CHỈ ĐỊNH/CHỈ ĐỊNH LẠI

TỔ CHỨC, CÁ NHÂN KHẢO NGHIỆM DUS

Kính gửi: Cục Trồng trọt

 

      1. Tên tổ chức, cá nhân đề nghị:

Địa chỉ:

Điện thoại:                       Fax:                   E-mail:

      2. Quyết định thành lập/Giấy phép kinh doanh/Chứng minh thư nhân dân (đối với cá nhân):

      3. Loài cây trồng đề nghị được chỉ định/chỉ định lại khảo nghiệm:

      4. Điều kiện thực hiện khảo nghiệm:

4.1. Địa điểm, đất đai

- Địa điểm:

- Diện tích (ha)

- Tình trạng pháp lý của đất (được cấp, thuê..)

- Địa hình: (dốc đồi núi, đồng bằng, ven biển... )

- Loại đất, thành phần cơ giới (đất ruộng, đất bãi, đất đồi)

- Nhà lưới, nhà kính  (diện tích, trang thiết bị ...): 

- Tưới tiêu (tự chảy, phun mưa, nhỏ giọt...)

4.2.Thiết bị phân tích các chỉ tiêu theo yêu cầu khảo nghiệm:

a) Trường hợp tự phân tích:

TT

Tên thiết bị

Số lượng

Tình trạng hoạt động

Chỉ tiêu phân tích

 

 

 

 

 

b) Trường hợp hợp đồng với tổ chức, cá nhân khác (Hợp đồng số ngày  tháng  năm ):

4.3. Nhân viên kỹ thuật

TT

Trình độ chuyên môn

Số lượng

Thời gian công tác

Chuyên môn

Chứng chỉ đào tạo

1

Tiến sỹ

 

 

 

 

2

Thạc sỹ

 

 

 

 

3

Kỹ sư

 

 

 

 

4

Trung cấp

 

 

 

 

5

Công nhân kỹ thuật

 

 

 

 

            4.4. Bộ mẫu giống chuẩn: 

            - Loài cây….    Số mẫu……  (có danh sách kèm theo).

            4.5. Các tài liệu khác (nếu có)

5. Tôi cam đoan mọi thông tin trong tờ khai là trung thực, đúng sự thật và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật./.

.                                                                                               Đại diện tổ chức/cá nhân đăng ký

(Ký tên và đóng dấu)


 

 

XXI. Tên thủ tục hành chính: cấp bằng bảo hộ quyền đối với giống cây trồng

1. Trình tự thực hiện:

- Bước 1: Tổ chức, cá nhân nộp Đơn đăng ký quyền đối với giống cây trồng cho Văn phòng Bảo hộ giống cây trồng mới - Cục Trồng trọt.

- Bước 2: Văn phòng Bảo hộ giống cây trồng mới thẩm định hình thức Đơn và thông báo, từ chối hoặc chấp nhận Đơn như sau:

+ Thông báo từ chối chấp nhận đơn đối với các trường hợp quy định tại điểm b và điểm c khoản 2 Điều 176 Luật Sở hữu trí tuệ, trong đó nêu rõ lý do từ chối.

+ Thông báo cho người đăng ký khắc phục những thiếu sót trong trường hợp quy định tại điểm a khoản 2 Điều 176 Luật Sở hữu trí tuệ và ấn định trong thời hạn ba mươi ngày, kể từ ngày nhận được thông báo, người đăng ký phải khắc phục các thiếu sót đó;

+ Thông báo từ chối chấp nhận đơn, nếu người đăng ký không khắc phục thiếu sót hoặc không có ý kiến xác đáng phản đối thông báo quy định tại điểm b khoản 3 Điều 176 Luật Sở hữu trí tuệ

+ Thông báo chấp nhận đơn, yêu cầu người đăng ký gửi mẫu giống đến cơ sở khảo nghiệm để tiến hành khảo nghiệm kỹ thuật và thực hiện thủ tục quy định tại Điều 178 của Luật này nếu đơn hợp lệ hoặc người đăng ký khắc phục thiếu sót đạt yêu cầu hoặc có ý kiến xác đáng phản đối thông báo quy định tại điểm b khoản 3 Điều 176 Luật Sở hữu trí tuệ;

- Bước 3: Văn phòng Bảo hộ giống cây trồng mới công bố đơn hợp lệ trên tạp chí chuyên ngành về giống cây trồng;

- Bước 4 Văn phòng Bảo hộ giống cây trồng mới thẩm định nội dung đơn đăng ký bảo hộ (gồm thẩm định tính mới; tên giống cây trồng; khảo nghiệm và thẩm định kết quả khảo nghiệm kỹ thuật đối với giống cây trồng);

- Bước 5: Văn phòng Bảo hộ giống cây trồng mới làm thủ tục cấp hoặc từ chối cấp bằng bảo hộ giống cây trồng và ghi nhận vào sổ đăng ký quốc gia về giống cây trồng được bảo hộ nếu được cấp bằng.

2. Cách thức thực hiện:

- Trực tiếp

- Qua đường bưu điện

- Qua mạng công nghệ thông tin

3. Thành phần, số lượng hồ sơ:

a) Hồ sơ gồm: Đơn đăng ký bảo hộ gồm:

- Tờ khai đăng ký bảo hộ giống cây trồng theo mẫu tại Phụ lục 5 của Thông tư số