• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 424/QĐ-UBND Gia Lai 2024 Phương án sắp xếp xe ô tô của các cơ quan, tổ chức, đơn vị

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 12/09/2024 10:09 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 424/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Tuấn Anh
Trích yếu: Phê duyệt Phương án sắp xếp xe ô tô của các cơ quan, tổ chức, đơn vị, địa phương thuộc tỉnh Gia Lai
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
09/09/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 424/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 424/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 424/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
- -
/Q -UBND Gia Lai , ngày tháng n m 2024
,
Gia Lai
-
-
S -
-
-STC
:
Gia Lai (C
100%
bàn t nh
2
./.
-
- /c);
- TT. , TT. (b/c);
- CT UBND
-
- MTTQ
-
- Báo Gia Lai;
- thanh -
-
- Các PCVP UBND
-
TM. N
UỶ BAN NHÂN DÂN
TNH GIA LAI
CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hnh phúc
PHƯƠNG ÁN
Sp xếp xe ô ca các quan, tổ chc, đơn vị, đa phương
thuc tỉnh Gia Lai
(Kèm theo Quyết định số 424/QĐ-UBND ngày 09 tháng 9 năm 2024 ca UBND tỉnh Gia Lai)
A. Sự cần thiết phi lp Phương án sắp xếp xe ô ca các đơn vthuc tỉnh
Gia Lai.
- Ti Điều 23, Nghị định số 72/2023/NĐ-CP ngày 26 tháng 9 năm 2023 ca Chính
ph Quy định tu chun, định mức sử dng xe ô tô, quy đnh:
Điều 23. Sp xếp lại, x xe ô tô phc vụ công tác các chc danh, xe ô phc
vcôngc chung
1. c b, cơ quan trung ương, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh n cứ tiêu chun, đnh
mức sử dng xe ô tô quy định tại Nghị định này thực hin rà soát, sp xếp lại số xe ô tô
hiện có của các quan, t chc, đơn vị thuc phm vi quản của bộ, cơ quan trung
ương đa phương; thực hiện x xe ô tô dôi dư theo quy định ca Lut Qun lý, s
dng tài sản công, các n bản quy đnh chi tiết liên quan. Thời hn hoàn thành: 12
tháng, kể từ ngày Nghị đnh này có hiệu lực thi hành.
c quan, t chức, đơn vị có trách nhiệm cp nhật đy đủ, chính xác s liu xe
ô tô sau khi rà soát, xử o Cơ sở dliu quc gia v i sản công theo thời hn quy
định.
2. Doanh nghiệp nhà nước căn cứ tiêu chuẩn, định mc sử dụng xe ô tô quy định
tại Ngh đnh này thc hiện rà soát, sắp xếp li số xe ô phục v công tác hiện có; thực
hiện x xe ô tô dôi dư theo quy đnh ca pháp lut v qun , sử dng vốn nhà nước
đu vào sn xut kinh doanh ti doanh nghiệp và pháp lut liên quan. Thời hn hoàn
thành: 12 tháng, k từ ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành.
3. Trường hp các b, cơ quan trung ương, tng cục vày ban nn dân cp tỉnh,
Ủy ban nhân dân cp huyện thay đổi phương thc quản xe ô tô hoc điều chnh s
ợng xe ô được sử dụng ca tng đơn vị mà phi sp xếp li s xe hiện có thì thc
hiện theo hình thức giao, điều chuyn theo quy định của pháp lut vquản , sử dng
tài sản công.
- Ti Điều 24, Nghị định số 72/2023/NĐ-CP ngày 26 tháng 9 năm 2023 ca Chính
ph Quy định tu chun, định mức sử dng xe ô tô, quy đnh:
Điều 24. Sp xếp lại, xử xe ô chun dùng
1. Căn cứ danh mc xe ô chuyên dùng quy định tại Điều 16 Nghị định này, cơ
quan, người có thẩm quyn ban hành tu chun, đnh mức sử dng xe ô chuyên dùng
quy đnh ti Điều 17 Ngh đnh này soát li các quyết định đã ban hành ca mình về
tiêu chun, định mức s dụng xe ô chun dùng theo quy định tại Nghị đnh số
04/2019/NĐ-CP đ x như sau:
2
a) Đối với các quyết định ban hành tiêu chun, đnh mức s dng xe ô chuyên
dùng thuc danh mc quy đnh tại Điều 16 Ngh đnh này mà đã được ban hành theo
đúng thm quyền và trình tự quy định tại Nghị đnh s 04/2019/NĐ-CP và tu chuẩn,
định mức đã ban nh vẫn còn php thì được tiếp tục thực hiện theo các quyết đnh
đó cho đến khi có văn bản thay thế. quan, người có thẩm quyn ban hành tiêu chun,
định mức sử dng xe ô chuyên dùngtrách nhim thông báo cho các đi tượng chịu
s tác động bằng văn bản và đăng ti công khai trên Cng thông tin điện tử của b,
quan trung ương, tỉnh, thành ph trực thuc trung ương.
b) c trưng hp khác, cơ quan, người thm quyn phi ban hành tiêu chuẩn,
định mức xe ô chun dùng quy định tại Điều 16, Điều 17 Nghị định này trong thời
hn 12 tháng kể từ ngày Nghđnh này hiệu lc thi hành. Trong thời gian cơ quan,
người có thm quyn chưa ban hành tiêu chuẩn, đnh mức s dụng xe ô tô chun dùng
theo quy đnh tại Điu 16, Điều 17 Ngh đnh này, vic qun , xử đi với xe ô tô
chuyên dùng đã trang bị được thc hiện như sau:
Đối với các xe ô chuyên dùng thuc danh mục quy định ti Điu 16 Nghị đnh
này, cơ quan, tổ chức, đơn vqun , sử dụng xe ô chun dùng đã được trang b
theo đúng tiêu chuẩn, đnh mức đã được quan, người có thm quyền ban hành trước
ngày Nghđnh này có hiệu lực thi hành, không thc hiện việc giao, mua mới. Tờng
hợp điều chuyn trong phm vi qun ca bộ, quan trung ương, tỉnh, thành phố trực
thuc trung ương hoặc thanh xe ô tô thì thực hiện theo quy định ti Lut Qun , s
dng tài sảnng và các văn bản quy định chi tiết có liên quan. Sau khi cơ quan, người
có thm quyền ban hành tiêu chuẩn, đnh mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng theo quy
định tại Điều 16, Điều 17 Nghị đnh này, bộ, quan trung ương, Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh tổ chc thc hiện việc sắp xếp, x theo quy định tại khoản 2 Điều này. Trường
hợp sau khi thực hiện sp xếp, x mà còn thiếu xe ô tô chuyên dùng theo tiêu chun,
định mức thì thực hiện vic giao, mua mới xe ô theo quy định của pháp lut.
Đối với xe ô tô chun dùng đã trang bị nhưng nay không thuc danh mc quy định
tại Điều 16 Ngh đnh này được chuyển sang xe ô phc v ng c chung và thc
hiện sắp xếp lại theo quy định ti Điều 23 Nghị định này.
2. Căn cứ tiêu chun, định mức sử dng xe ô tô chun dùng được cơ quan, người
có thm quyền thông báo hoc ban hành theo quy định ti khon 1 Điều này, b,
quan trung ương, tp đoàn kinh tế, y ban nhân dân cấp tỉnh t chức thực hiện việc
soát, sắp xếp lại xe ô tô chuyên dùng hiện có ca các quan, tổ chức, đơn vị thuộc
phm vi qun ca b, quan trung ương và địa phương như sau:
a) Trường hp xe ô chuyên ng hiện có phù hợp với tiêu chuẩn, đnh mức sử
dng xe ôchuyên dùng quy định tại Nghị định này thì tiếp tục qun lý, sử dng.
b) Tờng hp xe ô chuyên dùng hiện có không phù hợp với tiêu chun, đnh
mức xe ô chuyên dùng quy định ti Nghị đnh này nhưng có th sử dụng để phc v
công c chung thì chuyn sang xe ô phc vụ công tác chung đsử dng theo tiêu
chun, định mc sử dng xe ô tô phc vụ công tác chung; số còn lại thc hiện x theo
3
các hình thc quy đnh ca Luật Qun , s dụng tài sản công, các văn bn quy định
chi tiết có liên quan.
Vic thực hiện xử xe ô chun dùng không phợp tiêu chun, đnh mc phi
hoàn thành chm nht 12 tháng k từ ngày cơ quan, người có thm quyền ban hành tiêu
chun, định mức theo quy định ti Điều 16, Điều 17 Ngh đnh này. Tng hợp xe
chuyên dùng hinphù hp với tu chun, định mc xe ô chun dùng quy định tại
Nghị định này thì thời điểm 12 tháng được nh t ngày quan, người thm quyền
ban hành tiêu chun, đnh mức xe ô tô chun dùng văn bản thông báo cho các đi
ợng chịu sự tác đng.
3. c cơ quan, tổ chức, đơn vcó trách nhiệm cập nhật đy đ số liu xe ô tô sau
khisoát, xử vào sd liu quc gia về tài sn công theo thời hn quy định.
- Ti Khoản 3, Điều 26 Nghị đnh s 72/2023/-CP ny 26 tháng 9 năm 2023
ca Chính ph Quy định tu chun, định mc sử dng xe ô tô, quy định:
3. B, quan trung ương,y ban nhân dân cấp tỉnh, tập đn kinh tế có trách
nhiệm:
a) Tổ chức xác đnh s lưng xe ô được sử dng ca các cơ quan, t chức đơn
v, doanh nghiệp nhà nước thuộc phm vi quản theo đúng tiêu chuẩn, đnh mức theo
quy định tại Ngh định này, thông báo cho các cơ quan, t chức, đơn v, doanh nghiệp
nhà nước thuc phạm vi qun và Bộ Tài chính được biết. Các đơn v thuc, trc thuộc
b đơn vị dự toán cấp I cũng phi thực hiện theo quy đnh này.
b) Chđạo cơ quan, tổ chc, đơn vị, doanh nghiệp nhà nước thuộc phạm vi quản
thực hiện vic quản , sử dng xe ô theo đúng tiêu chuẩn, đnh mức và xử xe ô tô
dôi dư, thanh lý xe ô khi đ điều kin theo quy đnh ti Ngh đnh này; b trí, sp xếp
đi ngũ i xe khi x xe ô tô dôi dư theo quy đnh ca pp lut về lao động; hch
toán và công khai chi phí sử dng xe ô tô, chi phí khoán kinh phí s dng xe ô tô, thuê
dịch vụ xe ô phc v công tác theo quy định ca pp lut; cập nhật dữ liệu về xe ô tô
vào Cơ sở dữ liệu quc gia v tài sản công theo quy định.”
Như vy, việc lập Phương án rà soát, sp xếp xe ô ca các cơ quan, tổ chức, đơn
vị, địa phương thuc tnh Gia Lai đy ban nn dân tỉnh chđo soát, sắp xếp li số
xe ô tô hiện ca các cơ quan, t chức, đơn vị thuc phạm vi quản lý ca địa phương;
thực hin x xe ô tô dôi dư theo quy định ca Lut Quản lý, s dng i sn ng
các n bn quy định chi tiết thi nh Lut; chỉ đạo các quan, tổ chức, đơn vị, đa
phương, doanh nghip n nước thuc phm vi qun thực hiện việc quản lý, s dng
xe ô tô theo đúng tu chun, đnh mức quy đnh ti Nghị đnh số 72/2023/NĐ-CP ngày
26 tháng 9 năm 2023 ca Chính phủ Quy đnh tu chuẩn, định mức sdng xe ô ; b
trí, sắp xếp đi ngũ i xe khi xlý xe ô tô dôi dư theo quy đnh ca pháp lut vlao
đng; hch toán và công khai chi phí sdng xe ô tô, chi phí khoán kinh phí sdng xe
ô, thuê dịch v xe ô phục v công tác theo quy đnh của pp luật; cp nhật dữ liu
v xe ô tô vào Cơ sở dữ liệu quc gia v tài sn công theo quy định.
4
Do vy, việc lp Phương án soát, sắp xếp xe ô ca các quan, tổ chức, đơn vị,
địa phương thuc tỉnh Gia Lai là cần thiết.
B. n cứ lập phương án.
Căn cứ Nghđịnh s72/2023/NĐ-CP ngày 26 tháng 9 m 2023 ca Chính ph
Quy định tu chun, định mức sử dng xe ô tô;
Căn cứ Quyết đnh số 17/2024/-UBND ngày 21 tháng 5 năm 2024 ca y ban
nhân dân tỉnh Gia Lai Quy định s lượng xe ô bán ti, xe ô t12 - 16 chngi
phc v công c chung ca cơ quan, tổ chức, đơn vthuc phạm vi qun ca tnh Gia
Lai;
Căn cứ Quyết đnh số 18/2024/QĐ-UBND ngày 21 tháng 5 năm 2024 ca y ban
nhân n tnh Gia Lai Quy đnh tu chuẩn, định mức sử dng xe ô tô ca quan, t
chc, đơn vị thuc phm vi qun của tỉnh Gia Lai;
c văn bn khác ln quan.
C. Phương án soát, sắp xếp xe ô phục vụ các chức danh, phục vụ công tác
chung và xe ô chuyên dùng của các đơn vị thuc tnh Gia Lai.
I. Xe ô phục vụ các chức danh,
1. Số xe ô theo tiêu chuẩn, định mức: 04 xe
2. Số xe ô tô hiện có: 05 xe
3. Phương án sắp xếp, xử lý:
- Tiếp tục giữ li sử dụng: 03 xe
- Điều chuyển: 01 xe. Chuyn đổi công năng t xe ô tô phục vụ các chức danh
tnh xe ô tô phc v công tác chung. Văn png Tnh ủy tiếp nhn đ phc v công tác
chung.
- Dự kiến thanh : 01 xe.
- Số xe ô tô còn thiếu
: 01 xe. Dự kiến mua mới 01 xe ô tô phc v chức danh.
( Biểu số 01 chi tiết kèm theo)
II. Sp xếp xe ô tô bán tải, xe ô t 12 - 16 ch ngi phục v công tác chung
của các quan, t chức, đơn vị, địa phương thuc phm vi qun của tỉnh Gia
Lai
- Theo tu chun định mức : 76 xe.
- Số xe ô hiện : 59 xe.
- Số xe ô tô thừa theo định mc : 09 xe.
- Số хе ô thiếu theo định mức : 26 xe.
* Phương án xử:
- Giữ lại tiếp tc sử dụng : 46 xe.
- Dự kiến điu chuyển : 03 xe.
- Dự kiến thanh : 10 xe.
5
- Số xe ô còn thiếu: Tiếp nhn từ điều chuyn hoc mua mới.
( Biểu số 02 chi tiết kèm theo)
III. Sp xếp xe ô phc v công tác chung các cơ quan, tổ chức, đơn vị, địa
phương thuc tỉnh Gia Lai
1. Tng số xe ô hiện có:
- Số xe ô theo tu chun, định mức
- Số xe ô phc vụ công tác chung hiện
- Số xe ô thiếu theo tu chun, định mức
- Số xe ô tha theo tu chun, định mức
: 209 xe.
: 176 xe.
: 64 xe.
: 31 xe.
2. Phương án soát, sắp xếp xe ô như sau:
- S xe ô tô tiếp tc giữ lại s dụng
: 111 xe.
- S xe ô tô điều chuyn
: 20 xe.
- S xe ô tô thanh
: 45 xe.
- Số xe ô thiếu theo tu chun, định mức
: 64 xe.
- Số xe ô còn thiếu: Tiếp nhn từ điều chuyn hoc mua mới.
( Biểu số 03 chi tiết kèm theo)
IV. Sp xếp xe ô chuyên ng ca các cơ quan, tổ chức, đơn vị, đa phương
thuc tỉnh Gia Lai
Tổng số:
- Theo tu chun định mức : 171 xe.
- Số xe ô hiện : 109 xe.
- Số xe ô tô thừa theo định mc : 06 xe.
- Số xe ô thiếu theo định mức : 68 xe.
* Phương án xử lý:
- Số xe ô tô tiếp tc giữ li s dụng : 96 xe.
- Số xe ô điều chuyển : 2 xe.
- Số xe ô thanh : 11 xe.
- Số xe ô còn thiếu: Tiếp nhn từ điều chuyn hoc mua mới.
( Biểu số 04 chi tiết kèm theo)
V. Danh sách xe ô đề nghị điều chuyển.
- Tng số xe đề ngh điều chuyển: 26 xe ô tô. Trong đó:
+ Xe ô phc vụ công tác các chức danh: 01 xe
+ Xe ô tô bán ti, xe ô tô từ 12 - 16 chỗ ngi : 03 xe
+ Xe ô phc vụ công tác chung các quan, tổ chức, đơn vị, địa phương : 20 xe.
+ Xe ô chuyên dùng: 02 xe.
( Biểu số 05 chi tiết kèm theo)
6
VI. Danh sách xe ô đề ngh thanh.
- Tng số xe đề ngh thanh lý: 67 xe ô tô. Trong đó:
+ Xe ô phc vụ công tác các chức danh: 01 xe
+ Xe ô tô bán ti, xe ô tô từ 12 - 16 chỗ ngi : 10 xe
+ Xe ô phc vụ công tác chung các quan, tổ chức, đơn vị, địa phương : 45 xe.
+ Xe ô chuyên dùng: 11 xe.
( Biểu số 06 chi tiết kèm theo)
VII. Triển khai thực hiện:
c quan, đơn vị, địa phương trách nhiệm thc hiện việc sp xếp xe ô phc
v các chức danh, phc vng tác chung và xe ô chuyên dùng đúng theo phương án
này.vàc văn bn khác có liên quan.
Sở i chính trách nhiệm hướng dẫn các cơ quan, đơn vị, tổ chức đa phương
lập các th tục tiếp nhn, điều chuyển, thanh lý xe ô tô phc v các chc danh, phục v
công tác chung theo đúng quy định hin hành.
c quan, đơn vị, tổ chức và đa phương có s xe ô tô nm trong tu chuẩn,
định mức đnghị thanh lý do đã đủ điều kiện thanh lý thì tự b trí phương tiện đi công
tác trong thời gian xe ô tô đã thanh lý và chịu trách nhiệm vhiệu qu công việc liên
quan đến việc thanh xe ô tô.
S xe ô bán tải, xe ô tô t12 - 16 ch ngi phục v công tác chung; xe ô tô phục
v côngc chung và xe ô chuyên dùng của các huyện, thị xã, thành phố Pleiku sau
khi sắp xếp mà còn thiếu so với tu chun, đnh mc thì căn cứ vào nguồn kinh phí ca
địa phương đ thực hiện mua mới.
Phương án gm 06 biểu mẫu, cụ th như sau:
- Biểu số 1: Bảng tng hợp sp xếp xe ô phc vụ công tác các chức danh.
- Biểu số 2: Bng tng hp xe ô bán tải, xe ô từ 12 - 16 ch ngồi phc v công
tác chung
- Biểu số 3: Tng hợp xe ô phc vụ công tác chung hiện có.
- Biểu số 4: Bảng tng hợp xe ô chuyên dùng hiện có.
- Biểu số 5: Bảng tng hợp danh sách điều chuyển xe ô tô.
- Biểu số 6: Bảng tng hợp thanh xe ô tô.
STT
Tên
đơn v
chủ
quản
Tên đơn vị sử dụng
xe
Tiêu chun,
định mức
theo Nghị
định số
72/2023/NĐ-
CP
Xe ô phục vụng tác c chức danh
Xe ô tô
phục v
ng tác
c chức
danh
thừa
Xe ô tô
phục v
ng tác
chung
c
chức
danh
thiếu
Phương án xử
Biển kiểm
soát
m đưa
vào s
dụng
Số km
đã sử
dụng
Hiện trng sử
dụng
Xe ô phục vụng tácc chức danh hiện
Đang sử
dụng
Kng
sử
dụng
được
Chủng loi
Số
lượng
Nguyên g
đến 31/12/2023
(đồng)
G trị n lại
đến
31/12/2023
(đồng)
Số lượng
Số
lượng
Giữ lại
tiếp tục
sử dụng
Điều
chuyển
Thanh
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
1
Tỉnh
ủy
Văn phòng Tỉnh y
(Xe chức danh)
3
80A-01020
2012
92.390
1
Toyota
Camry, 04
ch
1
1.374.400.000
183.070.080
1
1
81A-00220
2014
155.488
1
Toyota
Fortuner, 02
cầu, 07 ch
1
1.164.600.000
465.529.440
1
81A-00437
2013
59.668
1
Toyota
Camry, 04
ch
1
674.300.000
0
1
Cộng
3
3
0
3
3.213.300.000
648.599.520
0
1
2
1
0
2
UBND
tỉnh
VP UBND tỉnh (Xe
chức danh)
1
80A-11188
2014
1
2.972.200.000
698.819.818
1
81A-01558
2011
110.636
1
Toyota
Camry 05
ch, 01 cầu
1
890.000.000
1
1
Cộng
1
1
0
2
3.862.200.000
698.819.818
1
0
1
0
1
Tổng Cộng
4
4
0
0
5
7.075.500.000
1.347.419.338
1
1
3
1
1
2
STT
Tên
đơn vị
chủ
quản
Tên đơn vị sử dụng
xe
Tiêu
chuẩn,
định
mức
theo
Quyết
định số
17/2024/
-
UBND
Xe ô n ti, xe ô từ 12-16 chỗ
Xe ô tô
n ti,
xe ô
từ 12-16
chỗ
thừa
Xe ô tô
n ti,
xe ô tô
từ 12-16
chỗ
thiếu
Phương án xử
Biển kiểm
soát
m đưa
vào sử
dụng
Số km
đã sử
dụng
Hiện trạng sử
dụng
Xe ô n ti, xe ô từ 12-16 chỗ hiện
Đang sử
dụng
Kng
sử
dụng
được
Chủng loi
Số
lượng
Nguyên g
đến 31/12/2023
(đồng)
G trị n lại
đến
31/12/2023
(đồng)
Số
lượng
Số ợng
Giữ lại
tiếp tục
sử dụng
Điều
chuyển
Thanh
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
I
c đơn vị ngành Nông nghiệp Pt triển ng tn
1
Chi cục
Kiểm
lâm
Hạt Kiểm lâm An Khê
1
81A-01000
2023
16.774
1
Ford Ranger
1
699.771.369
653.096.619
1
2
Hạt Kiểm lâm Ayun
Pa
1
81A 00049
2011
192.000
1
PREMIO
1
435.000.000
160.196.000
1
3
Hạt Kiểm lâm Chư
Păh
2
81A-1189
2009
298.000
1
Ford Ranger
1
476.000.000
238.952.000
1
1
4
Hạt Kiêm lâm Chư
Prông
2
81B-1689
2009
298.666
1
Ford Ranger
1
596.610.000
0
1
1
5
Hạt Kiểm lâm Chư
Pưh
2
81A-00012
2011
253.955
1
Ford Ranger
1
565.110.000
75.103.200
1
1
6
Hạt Kiểm lâm Chư
1
81A-00038
2011
207.240
1
Ford Ranger
1
565.110.000
75.103.119
1
7
Hạt Kiểm lâm Đak
Đoa
2
81A-0089
2009
225.270
1
Ford Ranger
1
485.712.100
0
1
1
3
STT
Tên
đơn vị
chủ
quản
Tên đơn vị sử dụng
xe
Tiêu
chuẩn,
định
mức
theo
Quyết
định số
17/2024/
-
UBND
Xe ô n ti, xe ô từ 12-16 chỗ
Xe ô tô
n ti,
xe ô
từ 12-16
chỗ
thừa
Xe ô tô
n ti,
xe ô tô
từ 12-16
chỗ
thiếu
Phương án xử
Biển kiểm
soát
m đưa
vào sử
dụng
Số km
đã sử
dụng
Hiện trạng sử
dụng
Xe ô n ti, xe ô từ 12-16 chỗ hiện
Đang sử
dụng
Kng
sử
dụng
được
Chủng loi
Số
lượng
Nguyên g
đến 31/12/2023
(đồng)
G trị n lại
đến
31/12/2023
(đồng)
Số
lượng
Số ợng
Giữ lại
tiếp tục
sử dụng
Điều
chuyển
Thanh
8
Chi cục
Kiểm
lâm
Hạt Kiểm lâm Đak
2
81A-0079
2009
260.680
1
Ford Ranger
1
588.268.000
0
1
1
9
Hạt Kiêm lâm Đức
2
81B-3999
2009
375.144
1
Ford Ranger
1
493.000.000
131.171.140
1
1
10
Hạt Kiêm lâm Ia Grai
2
81B-3345
2009
378.316
1
Ford Ranger
1
476.000.000
0
1
1
11
Hạt Kiêm lâm Ia Pa
2
81B-4889
2010
239.043
1
Ford Ranger
1
523.290.000
69.545.241
1
1
12
Hạt Kiêmm Kbang
2
81B-1299
2009
474.244
1
Ford Ranger
1
675.185.000
100.320.960
1
1
13
Hạt Kiêm lâm ng
Chro
2
81A 01025
2023
22.015
1
Ford Ranger
1
699.771.369
653.096.619
1
1
14
Hạt Kiểm lâm Krông
Pa
2
81B 0706
2009
308.515
1
Ford Ranger
1
581.792.100
67.797.346
1
1
15
Hạt Kiêm lâm Mang
Yang
2
81A-0269
2009
252.108
1
Ford WLat
1
557.630.000
0
1
1
16
Hạt Kiêm lâm Phú
Thiện
1
81A-00033
2011
169.060
1
Ford Ranger
1
596.610.000
100.775.904
1
17
Văn phòng CCKL
5
81A-1169
2009
231.830
1
Ford Ranger
1
492.070.000
0
3
1
81A-00293
2018
79.917
1
Toyota Hilux
1
772.120.000
514.617.980
1
4
STT
Tên
đơn vị
chủ
quản
Tên đơn vị sử dụng
xe
Tiêu
chuẩn,
định
mức
theo
Quyết
định số
17/2024/
-
UBND
Xe ô n ti, xe ô từ 12-16 chỗ
Xe ô tô
n ti,
xe ô
từ 12-16
chỗ
thừa
Xe ô tô
n ti,
xe ô tô
từ 12-16
chỗ
thiếu
Phương án xử
Biển kiểm
soát
m đưa
vào sử
dụng
Số km
đã sử
dụng
Hiện trạng sử
dụng
Xe ô n ti, xe ô từ 12-16 chỗ hiện
Đang sử
dụng
Kng
sử
dụng
được
Chủng loi
Số
lượng
Nguyên g
đến 31/12/2023
(đồng)
G trị n lại
đến
31/12/2023
(đồng)
Số
lượng
Số ợng
Giữ lại
tiếp tục
sử dụng
Điều
chuyển
Thanh
18
Chi cục
Kiểm
lâm
Đội KLCĐ
PCCCR s 1
2
81A-00044
2011
635.272
1
Ford Ranger
1
734.376.000
113.768.006
1
1
19
Đội KLCĐ
PCCCR s 2
2
81B-5859
2010
413.346
1
Ford Ranger
1
743.304.000
200.151.030
1
1
20
Đội KLCĐ
PCCCR s 3
2
81B-3939
2009
556.160
1
Ford Ranger
1
721.195.000
162.581.046
1
1
21
Đoàn KTLN số 1
1
81B-0867
2004
280.141
1
Toyota Hilux
1
880.000.000
0
1
22
Đoàn KTLN số 2
1
81B-1245
(nay 81A-
00323)
2007
494.639
1
Ford Ranger
1
528.000.000
0
1
23
Cht chặn Song An
1
1
24
Cht chn Ia Dreh
1
1
25
Cht chn Kon Von II
1
1
26
Sở
ng
nghiệp
PTNT
Chi cục Trng trt và
Bảo vthực vt
1
1
27
Chi cục Chăn nuôi và
Thú y
1
81B-1979
2003
400.371
1
Xe ô bán tải
1
580.333.000
0
1
28
Chi cục Phát triển
nông thôn
0
81A-
003.95
2003
355580
1
Xe ô bán tải
1
310.000.000
0
1
1
29
Trung tâm khuyến
nông
0
81B-1729
2005
265.000
1
Ford Ranger
1
450.000.000
0
1
1
5
STT
Tên
đơn vị
chủ
quản
Tên đơn vị sử dụng
xe
Tiêu
chuẩn,
định
mức
theo
Quyết
định số
17/2024/
-
UBND
Xe ô n ti, xe ô từ 12-16 chỗ
Xe ô tô
n ti,
xe ô
từ 12-16
chỗ
thừa
Xe ô tô
n ti,
xe ô tô
từ 12-16
chỗ
thiếu
Phương án xử
Biển kiểm
soát
m đưa
vào sử
dụng
Số km
đã sử
dụng
Hiện trạng sử
dụng
Xe ô n ti, xe ô từ 12-16 chỗ hiện
Đang sử
dụng
Kng
sử
dụng
được
Chủng loi
Số
lượng
Nguyên g
đến 31/12/2023
(đồng)
G trị n lại
đến
31/12/2023
(đồng)
Số
lượng
Số lượng
Giữ lại
tiếp tục
sử dụng
Điều
chuyển
Thanh
30
Sở
ng
nghiệp
PTNT
Trung tâm Giống vật
nuôi
0
81B-1067
2004
279.420
1
Ford
Ranger XL
1
627.303.040
0
1
1
31
Trung tâm Giống thu
sn
0
81M-00029
2012
177.700
1
Xe ô tải
PICKUP (ca bi
kép), nhãn hiu
ISUZU
1
595.000.000
19.813.500
1
1
32
Trung tâm nghiên cứu
giống cây trng
0
81A-00322
2009
223.179
1
Xe ô Ford
Ranger bán tải
1
591.308.500
0
1
1
33
Ban quản rừng
phòng hộ Bắc Ia Grai
1
81A-00229
2014
191.393
1
Xe ô bán tải
1
787.753.300
367.408.140
1
34
Ban qun rừng
phòng h Ialy
1
81A -
00212
2014
165.000
1
Toyota Hilux
1
799.303.800
268.532.775
1
35
Ban qun rừng
phòng hộ Ya Hội
1
81A-010.16
2023
8.325
1
Xe ô bán tải
1
699.771.369
653.096.619
1
36
Ban quản rừng
phòng hộ Chư Mố
1
81A-010.30
2023
27.560
1
Xe ô bán tải
Ford Ranger XL
2.0
1
699.771.369
653.096.619
1
37
Ban qun Khu Bảo
tồn thiên nhiên Kon
Chư Răng
1
81B-0641
2007
498.553
1
Ô Bán tải 5
ch 2 cầu
1
454.780.000
0
1
38
Ban qun rừng
phòng hộ Ia Rsai
1
81A -
01037
2009
145.389
1
Bán tải
Mitsubishi
(L200GL)
1
1.373.214.646
60.560.814
1
6
STT
Tên
đơn vị
chủ
quản
Tên đơn vị sử dụng
xe
Tiêu
chuẩn,
định
mức
theo
Quyết
định số
17/2024/
-
UBND
Xe ô n ti, xe ô từ 12-16 chỗ
Xe ô tô
n ti,
xe ô
từ 12-16
chỗ
thừa
Xe ô tô
n ti,
xe ô tô
từ 12-16
chỗ
thiếu
Phương án xử
Biển kiểm
soát
m đưa
vào sử
dụng
Số km
đã sử
dụng
Hiện trạng sử
dụng
Xe ô n ti, xe ô từ 12-16 chỗ hiện
Đang sử
dụng
Kng
sử
dụng
được
Chủng loi
Số
lượng
Nguyên g
đến 31/12/2023
(đồng)
G trị n lại
đến
31/12/2023
(đồng)
Số
lượng
Số lượng
Giữ lại
tiếp tục
sử dụng
Điều
chuyển
Thanh
39
Sở
ng
nghiệp
PTNT
Ban qun rừng
phòng h Ia Tul
1
81A-010.31
2023
23.000
1
Xe ô bán tải
1
699.771.369
653.096.618
1
40
Ban quản rừng
phòng hộ Đông Bắc
Chư păh
1
81A-001.41
2014
141.624
1
Toyota bán tải
1
791.503.000
158.221.450
1
41
Ban quản rừng
phòng hộ Nam
1
81A-01020
2023
19.000
1
Ford RANGER
XL 2.0L 4X4
MT
1
699.771.369
653.096.619
1
42
Ban qun rừng
phòng hộ Ia Puch
1
81A-01066
2023
18.000
1
Bán tải Ford
Ranger XL 2.0
4x4 MT
1
699.771.369
653.096.619
1
43
Ban qun rừng
phòng hộ Đăk Đoa
1
81A-00210
2014
215.505
1
Xe ô bán tải
Toyota
1
800.000.000
319.760.000
1
44
Ban quản rừng
phòng hộ Nam Phú
Nhơn
1
81A01051
2023
24232
1
Xe ô bán tải
FORD
RANGERXL
20L 4X4MT
1
699.771.369
653.096.019
1
45
Ban quản rừng
phòng hộ Chư A Thai
1
81A-010.42
2023
18.000
1
Xe ô bán tải
1
699.771.369
559.817.095
1
46
Ban qun rừng
phòng hộ Chư
1
81B - 010
45
2023
20.000
1
Xe ô bán tải
1
699.711.369
653.063.944
1
47
Ban qun rừng
phòng h Ra
1
81M-
000.02
2011
242.211
1
Xe ô bán tải
cabin kép
1
526.110.000
0
1
7
STT
Tên
đơn vị
chủ
quản
Tên đơn vị sử dụng
xe
Tiêu
chuẩn,
định
mức
theo
Quyết
định số
17/2024/
-
UBND
Xe ô n ti, xe ô từ 12-16 chỗ
Xe ô tô
n ti,
xe ô
từ 12-16
chỗ
thừa
Xe ô tô
n ti,
xe ô tô
từ 12-16
chỗ
thiếu
Phương án xử
Biển kiểm
soát
m đưa
vào sử
dụng
Số km
đã sử
dụng
Hiện trạng sử
dụng
Xe ô n ti, xe ô từ 12-16 chỗ hiện
Đang sử
dụng
Kng
sử
dụng
được
Chủng loi
Số
lượng
Nguyên g
đến 31/12/2023
(đồng)
G trị n lại
đến
31/12/2023
(đồng)
Số
lượng
Số ợng
Giữ lại
tiếp tục
sử dụng
Điều
chuyển
Thanh
48
Sở
ng
nghiệp
PTNT
Ban quản rừng
phòng hộ Mang Yang
1
81B-0861
2010
1
Mitsubishi
1
1.314.354.746
0
1
49
Ban qun rừng
phòng hộ Ia Grai
1
81A-00256
2005
438.187
1
cabin kép, Ford
ranger
1
608.086.909
57.881.206
1
50
Ban quản rừng
phòng hộ Bắc An khê
1
81A -
010.17
2023
29.538
1
Pord rangel 2.0l
1
699.000.000
653.099.619
1
51
Ban qun rừng
phòng hộ Đức
1
1
52
Ban qun rừng
phòng hộ Ia Meur
1
81A-00195
2018
435.564
1
Xe ô bán tải
pickup cabin kép
1
181.584.000
35.431.518
1
53
Ban quản rừng
phòng hộ Bắc Biển
Hồ
1
81B-5577
2010
273.095
1
Xe ô bán tải
Capin kep
1
1.496.548.446
120.305.700
1
54
Ban quản rừng
phòng hộ Nam sông
Ba
1
81B-0928
2010
257.520
1
Mitsubishi
1
1.373.214.646
0
1
55
Ban quản Dự án
FLITCH tỉnh ((Dự án
đã kết thúc năm
2016))
81B- 1227
2007
223.838
1
Xe ô bán tải
FORD
RANGER
1
455.000.000
1
1
Cộng
68
47
4
51
34.298.433.923
10.508.751.084
6
23
42
1
8
8
STT
Tên
đơn vị
chủ
quản
Tên đơn vị sử dụng
xe
Tiêu
chuẩn,
định
mức
theo
Quyết
định số
17/2024/
-
UBND
Xe ô n ti, xe ô từ 12-16 chỗ
Xe ô tô
n ti,
xe ô
từ 12-16
chỗ
thừa
Xe ô tô
n ti,
xe ô tô
từ 12-16
chỗ
thiếu
Phương án xử
Biển kiểm
soát
m đưa
vào sử
dụng
Số km
đã sử
dụng
Hiện trạng sử
dụng
Xe ô n ti, xe ô từ 12-16 chỗ hiện
Đang sử
dụng
Kng
sử
dụng
được
Chủng loi
Số
lượng
Nguyên g
đến 31/12/2023
(đồng)
G trị n lại
đến
31/12/2023
(đồng)
Số
lượng
Số ợng
Giữ lại
tiếp tục
sử dụng
Điều
chuyển
Thanh
II
c đơn vị sự nghiệpng lập cp tỉnh
1
UBND
tỉnh
Vườn Quc gia Kon
Ka Kinh
1
81A-00308
2003
366.000
1
Xe ô Ford
Ranger bán tải,
02 cầu
1
550.000.000
1
Cộng
1
1
0
1
550.000.000
0
0
0
1
0
0
III
c đơn vị ngành Khoa học ng nghệ
1
Sở
Khoa
học
Công
ngh
Trung tâm ng dụng
tiến bộ Khoa hc và
Công nghệ
81A-00538
2023
108.189
1
Xe ô bán tải
1
932.282.309
870.099.079
1
1
2
Trung tâm Kỹ thuật
Tiêu chun Đo lường
Chất lượng
81A-00582
2012
250.000
1
Xe ô bán tải
1
415.000.000
369.073.333
1
1
Cộng
0
2
0
2
1.347.282.309
1.239.172.412
2
0
0
2
0
IV
c đơn vị ngành Lao động - Thương binh hội
1
Sở Lao
động -
Thương
binh và
hội
Trung tâm bảo tr xã
hi tổng hợp
1
81M-
000.05
2011
340.645
1
Xe ô dưới 12
ch ngi (10
ch)
1
755.000.000
251.490.500
1
Cộng
1
1
0
1
755.000.000
251.490.500
0
0
1
0
0
9
STT
Tên
đơn vị
chủ
quản
Tên đơn vị sử dụng
xe
Tiêu
chuẩn,
định
mức
theo
Quyết
định số
17/2024/
-
UBND
Xe ô n ti, xe ô từ 12-16 chỗ
Xe ô tô
n ti,
xe ô
từ 12-16
chỗ
thừa
Xe ô tô
n ti,
xe ô tô
từ 12-16
chỗ
thiếu
Phương án xử
Biển kiểm
soát
m đưa
vào sử
dụng
Số km
đã sử
dụng
Hiện trạng sử
dụng
Xe ô n ti, xe ô từ 12-16 chỗ hiện
Đang sử
dụng
Kng
sử
dụng
được
Chủng loi
Số
lượng
Nguyên g
đến 31/12/2023
(đồng)
G trị n lại
đến
31/12/2023
(đồng)
Số
lượng
Số ợng
Giữ lại
tiếp tục
sử dụng
Điều
chuyển
Thanh
V
c đơn vị ngành Tài nguyên - Môi tờng
1
Sở Tài
nguyên
Môi
trường
Trung tâm Quang trắc
i nguyên và i
trường
1
1
2
Chi cục Bảo vệ môi
trường
1
81A-00177
2010
197.325
1
Xe ô bán tải
Ford Ranger
1
643.650.000
1
Cộng
2
1
0
1
643.650.000
0
0
1
1
0
0
VI
UBND
tỉnh
Ban Chỉ đạo công
c biên giới
4
81A-0008
2007
185.209
1
Xe ô bán tải
1
563.491.100
2
1
81A-2259
2007
491.115
1
Xe ô bán tải
1
546.890.000
1
Cộng
4
2
0
2
1.110.381.100
0
0
2
1
0
1
VII
c đơn vị ngành Xây dựng
1
Sở Xây
dựng
Trung tâm Quy hoạch
Xây dng
81M-00036
2012
101.238
1
Xe ô bán tải,
05 ch
1
645.196.000
88.335.000
1
1
Cộng
0
1
0
1
645.196.000
88.335.000
1
0
0
0
1
Tổng Cộng
76
55
4
59
39.349.943.332
12.087.748.996
9
26
46
3
10
10
STT
Tên
đơn vị
ch
quản
Tên đơn vị sử dụng xe
Tiêu chuẩn,
định mức
theo Ngh
định số
72/2023/-
CP; Quyết
định số
18/2024/-
UBND
Xe ô phục vụ công tác chung
Xe ô
phục vụ
công tác
chung
thừa
Xe ô
phục vụ
công tác
chung
thiếu
Phương án xử
Bin kiểm
soát
Năm đưa
vào sử
dụng
Hin trạng sử
dụng
Xe ô phục vụ công tác chung hin
Đang sử
dụng
Không
sử
dụng
được
Chủng loại
Số
lượng
Nguyên giá đến
31/12/2023
(đồng)
Giá tr còn lại
đến
31/12/2023
(đồng)
Số lượng
Số
lượng
Giữ lại
tiếp tục
sử dụng
Điều
chuyển
Thanh
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
I
Các Văn phòng: Tỉnh y, Đoàn ĐBQH HĐND; UBND tỉnh
1
Tỉnh
ủy Gia
Lai
n phòng Tỉnh ủy
5
80A-01079
2005
1
Xe ô tô 02 cầu, 08 chỗ. Xe ô
TOYOTA Land cruiser
1
1.047.890.000
0
1
1
80A-11179
2014
1
Xe ô tô 02 cầu, 08 chỗ. Xe ô
TOYOTA Land cruiser VX
1
3.024.550.000
705.325.060
1
80A-00859
2004
1
Xe ô tô 02 cầu, 08 chỗ. Xe ô
TOYOTA Land cruiser
1
1.040.697.000
0
1
81B-3579
2004
1
Mitsubishi 02 cu, 07 chỗ
1
693.000.000
0
1
81B-00199
2011
1
Toyota hiace 10 chỗ
1
783.360.000
0
1
1
81B-6669
2010
1
Toyota 16 chỗ
1
620.520.000
0
1
1
Cộng
5
6
0
0
6
7.210.017.000
705.325.060
2
1
3
1
2
11
STT
Tên
đơn vị
ch
quản
Tên đơn vị sử dụng xe
Tiêu chuẩn,
định mức
theo Ngh
định số
72/2023/-
CP; Quyết
định số
18/2024/-
UBND
Xe ô phục vụ công tác chung
Xe ô
phục vụ
công tác
chung
thừa
Xe ô
phục vụ
công tác
chung
thiếu
Phương án xử
Bin kiểm
soát
Năm đưa
vào sử
dụng
Hin trạng sử
dụng
Xe ô phục vụ công tác chung hin
Đang sử
dụng
Không
sử
dụng
được
Chủng loại
Số
lượng
Nguyên giá đến
31/12/2023
(đồng)
Giá tr còn lại
đến
31/12/2023
(đồng)
Số lượng
Số
lượng
Giữ lại
tiếp tục
sử dụng
Điều
chuyển
Thanh
2
Đoàn
ĐBQH
HĐND
tỉnh
n phòng Đoàn ĐBQH
HĐND tỉnh
6
81A-00601
2003
1
Mitsubishi 02 cu, 07 chỗ
1
547.365.000
0
1
81A-00602
2005
1
Toyota
1
499.672.000
0
1
81A-00606
2023
1
Mitsubishi 02 cu, 07 chỗ
1
1.490.328.400
1.390.923.000
1
81B-3457
2002
1
Toyota
1
1.155.075.929
0
1
80A-11177
2014
1
Xe ô tô 02 cầu, 08 chỗ. Xe ô
TOYOTA Land cruiser VX
1
2.972.200.000
791.496.000
1
80A-01479
2013
1
Toyota
1
1.162.032.850
171.489.000
1
Cộng
6
6
0
0
6
7.826.674.179
2.353.908.000
0
0
5
0
1
3
UBND
tỉnh
VP UBND tỉnh
7 (06 xe 04-
08 chỗ ngồi,
01 xe 12-16
chỗ)
80A-01088
2003
1
Toyota Land Crusier 08 chỗ,
02 cầu
1
1.108.536.374
0
4
1
81A-00179
2010
1
Toyota Fortuner 07 chỗ, 02
cầu
1
1.187.880.527
119.926.737
1
81B-1457
2010
1
Mitsubishi Pajero GLS 07 chỗ,
02 cầu
1
2.364.186.125
0
1
Cộng
7
3
0
0
3
4.660.603.026
119.926.737
0
4
1
1
1
II
Các S, ngành tương đương
1
UBND
tỉnh
Sở Công Thương
2
81A-00609
2023
1
Mitsubishi Pajero Sport 02
cu, 07 chỗ
1
1.457.500.000
1.457.500.000
1
81B-3349
2003
1
Mitsubishi Pajero GLS 07 chỗ,
02 cầu
1
566.000.000
0
1
12
STT
Tên
đơn vị
ch
quản
Tên đơn vị sử dụng xe
Tiêu chuẩn,
định mức
theo Ngh
định số
72/2023/-
CP; Quyết
định số
18/2024/-
UBND
Xe ô phục vụ công tác chung
Xe ô
phục vụ
công tác
chung
thừa
Xe ô
phục vụ
công tác
chung
thiếu
Phương án xử
Bin kiểm
soát
Năm đưa
vào sử
dụng
Hin trạng sử
dụng
Xe ô phục vụ công tác chung hin
Đang sử
dụng
Không
sử
dụng
được
Chủng loại
Số
lượng
Nguyên giá đến
31/12/2023
(đồng)
Giá tr còn lại
đến
31/12/2023
(đồng)
Số lượng
Số
lượng
Giữ lại
tiếp tục
sử dụng
Điều
chuyển
Thanh
2
UBND
tỉnh
Sở Giáo dụcĐào to
2
81A-00059
2012
1
Toyota Fortuner 7 chỗ, 02 cầu
1
1.151.368.381
229.813.129
1
81B-1629
2001
1
Mitsubishi Pajero GLS 07 chỗ,
02 cầu
1
539.749.200
0
1
3
UBND
tỉnh
Sở Giao thông vận tải
2
81A-00589
2022
1
Xe ô Isuzu, 02 cầu , 07 chỗ
1
1.208.000.000
1.127.426.400
1
81B-3699
2008
1
Mitsubishi Pajero 07 chỗ, 02
cầu
1
740.738.000
0
1
4
UBND
tỉnh
Sở Kế hoạch Đầu
2
81B-8888
2006
1
Mitsubishi Pajero 07 chỗ, 02
cầu
1
771.357.000
0
1
1
5
UBND
tỉnh
Sở Khoa học Công nghệ
2
81A-00565
2005
1
Xe ô To Yo Ta camry, 01
cu, 05 chỗ
1
0
1
1
6
UBND
tỉnh
Sở Lao động - Thương binh
hội
2
81A-00023
2011
1
Toyota Fortuner 2.7
1
944.000.000
0
1
81B-0017
2007
1
Mitsubishi Pajero V6 3000, 02
cu, 07 chỗ
1
500.000.000
0
1
7
UBND
tỉnh
Sở Nông nghiệpPt
triển nông thôn
3
81A-1457
2007
1
Land Cruiser Prado, 01 cu, 05
chỗ
1
483.000.000
0
2
1
8
UBND
tỉnh
Sở i chính
3
81A-00607
2023
1
Xe ô Isuzu, 02 cầu , 07 chỗ
1
1.335.000.000
1.335.000.000
1
1
81A-00507
2002
1
Xe ô To Yo Ta camry, 01
cu, 05 chỗ
1
909.098.000
0
1
13
STT
Tên
đơn vị
ch
quản
Tên đơn vị sử dụng xe
Tiêu chuẩn,
định mức
theo Nghị
định số
72/2023/-
CP; Quyết
định số
18/2024/
-UBND
Xe ô phục vụ công tác chung
Xe ô
phục vụ
công tác
chung
thừa
Xe ô
phục vụ
công tác
chung
thiếu
Phương án xử
Bin kiểm
soát
Năm
đưa vào
sử dụng
Hin trạng sử
dụng
Xe ô phục vụ công tác chung hin
Đang
sử dụng
Không
sử
dụng
được
Chủng loại
Số
lượng
Nguyên giá có
đến 31/12/2023
(đồng)
Giá tr còn lại
đến
31/12/2023
(đồng)
Số lượng
Số
lượng
Giữ lại
tiếp tục
sử dụng
Điều
chuyển
Thanh
9
UBND
tỉnh
Sở i nguyên và Môi
trường
2
81A-00149
2012
1
Toyota Fotuner, 02 cầu, 07
chỗ
1
1.130.800.000
297.739.640
1
81B-0234
1997
1
Mitsubishi Pajero V6 3000,
02 cu, 07 chỗ
1
895.416.400
0
1
10
UBND
tỉnh
Sở Thông tin Truyền
thông
2
81B-4778
2005
1
Mitsubishi 2 cầu 7 chỗ
1
873.840.010
0
1
81A-00162
2012
1
To Yo Ta Fortuner 2 cầu 7 chỗ
1
1.135.300.000
576.650
1
11
UBND
tỉnh
Sở pháp
1
81A-00453
2018
1
Xe ô Camry 5 chỗ
1
671.000.000
402.465.800
1
12
UBND
tỉnh
Sở n hóa, Thể thao và
Du lịch
2
81B-2799
1999
1
Mitsubishi Pajero, 02 cầu, 07
chỗ
1
515.000.000
0
1
81A-00296
2021
1
Xe ô Lexus LX470, 01 cầu,
05 chỗ
1
515.000.000
411.948.000
1
13
UBND
tỉnh
Sở y dựng
2
81B-0034
2003
1
Mitsubishi Pajero, 02 cầu, 07
chỗ
1
580.000.000
0
1
81B-6779
2003
1
Mazda 1 cầu 4 chỗ
1
600.000.000
0
1
14
UBND
tỉnh
Sở Y tế
2
81A-000.68
2010
1
Mitsubishi 2 cầu 7 chỗ
1
1.128.461.125
0
1
81B-5677
2014
1
Toyota 2 cầu 7 chỗ
1
486.188.000
0
1
15
UBND
tỉnh
Sở Nội vụ
3
81B-3456
2003
1
Mitsubishi 2 cầu 7 chỗ
1
550.000.000
0
1
1
81B-1152
1998
1
To Yo Ta Camry, 01 cu, 04
chỗ
1
479.050.000
0
1
14
STT
Tên
đơn vị
ch
quản
Tên đơn vị sử dụng xe
Tiêu chuẩn,
định mức
theo Nghị
định số
72/2023/-
CP; Quyết
định số
18/2024/
-UBND
Xe ô phục vụ công tác chung
Xe ô
phục vụ
công tác
chung
thừa
Xe ô
phục vụ
công tác
chung
thiếu
Phương án xử
Bin kiểm
soát
Năm
đưa vào
sử dụng
Hin trạng sử
dụng
Xe ô phục vụ công tác chung hin
Đang
sử dụng
Không
sử
dụng
được
Chủng loại
Số
lượng
Nguyên giá có
đến 31/12/2023
(đồng)
Giá tr còn lại
đến
31/12/2023
(đồng)
Số lượng
Số
lượng
Giữ lại
tiếp tục
sử dụng
Điều
chuyển
Thanh
16
UBND
tỉnh
Sở Ngoại vụ
2
81A-00418
2004
1
Mitsubishi Pajero, 02 cầu, 07
chỗ
1
816.000.000
0
1
1
17
UBND
tỉnh
Ban n tộc
2
81B-2448
2005
1
Mitsubishi, 02 cầu, 7 chỗ
1
769.774.000
0
1
81A-00506
2007
1
Mitsubishi, 02 cầu, 7 chỗ
1
825.924.000
0
1
18
UBND
tỉnh
Thanh tra tỉnh
2
81B-2169
2005
1
Mitsubishi, 02 cầu, 7 chỗ
1
716.260.900
0
1
1
19
UBND
tỉnh
Ban Quản Khu kinh tế
tỉnh
2
81A-00338
2011
1
Toyota Fortuner, 02 cầu, 07
chỗ
1
1.113.200.000
798.376.000
1
81A-00391
2010
1
Xe ô KIA
1
590.000.000
275.176.000
1
20
UBND
tỉnh
Ban An tn giao thông
1
81A-00219
2013
1
Toyota Land Crusier, 02 cầu,
06 chỗ
1
261.240.000
52.169.528
1
Cộng
41
33
0
33
25.258.265.016
6.388.191.147
0
8
28
0
5
III
Các đơn vị sự nghiệp công lập cấp tỉnh
1
UBND
tỉnh
Quỹ Bảo vệPt triển
rừng
1
81B-1189
2013
1
Mitsubishi, 02 cầu, 7 chỗ
1
829.853.220
0
1
1
81A-00512
2021
1
Xe bán tải Ford Ranger, 02
câu, 05 chỗ,
1
825.855.000
706.505.188
1
2
UBND
tỉnh
Ban Quản các dự án đầu
tư xây dựng
2
81A-00600
2010
1
Kia Carens
1
399.652.200
228.604.387
1
81A-00603
2004
1
Toyota Camry
1
720.000.000
0
1
15
STT
Tên
đơn vị
ch
quản
Tên đơn vị sử dụng xe
Tiêu chuẩn,
định mức
theo Nghị
định số
72/2023/-
CP; Quyết
định số
18/2024/
-UBND
Xe ô phục vụ công tác chung
Xe ô
phục vụ
công tác
chung
thừa
Xe ô
phục vụ
công tác
chung
thiếu
Phương án xử
Bin kiểm
soát
Năm
đưa vào
sử dụng
Hin trạng sử
dụng
Xe ô phục vụ công tác chung hin
Đang
sử dụng
Không
sử
dụng
được
Chủng loại
Số
lượng
Nguyên giá có
đến 31/12/2023
(đồng)
Giá tr còn lại
đến
31/12/2023
(đồng)
Số lượng
Số
lượng
Giữ lại
tiếp tục
sử dụng
Điều
chuyển
Thanh
3
UBND
tỉnh
ờn Quốc gia Kon Ka
Kinh
2
81B-0776
2007
1
Ford Everest 07 chỗ
1
411.000.000
0
1
1
4
UBND
tỉnh
Đài Pt thanh - Truyền
hình Gia Lai
2
2
5
UBND
tỉnh
Trường Cao đẳng Gia Lai
3
81A-00016
2011
1
Xe ô Kia Forte
1
531.000.000
119.532.525
2
1
6
Tỉnh
ủy Gia
Lai
Trường Cnh trị tỉnh
1
81B-2279
2007
1
Xe Mitsubishi 02 cầu, 7 chỗ
1
857.341.100
0
1
Cộng
11
7
0
7
4.574.701.520
1.054.642.100
1
5
5
0
2
IV
Các Tổ chức chính tr hội
1
Ủy ban Mặt trn Tổ quốc
Việt Nam tỉnh Gia Lai
2
81A-00490
2018
1
Xe ô Lexus LX570
1
1.021.000.000
612.395.800
1
81B-0009
2006
1
Mitsubishi Pajero, 02 cầu, 07
chỗ
1
463.578.000
0
1
2
Tỉnh Đoàn Gia Lai
2
81B-0849
2000
1
Mitsubishi Pajero, 02 cầu, 07
chỗ
1
783.278.000
0
1
1
3
Hội Liên hip phụ nữ tỉnh
Gia Lai
1
81B-5888
2010
1
Toyota Fotuner,02 cầu, 07 chỗ
1
1.010.570.000
336.519.810
1
4
Hội Nông n tỉnh Gia Lai
1
81B-0864
2003
1
Mitsubishi Pajero, 02 cầu, 07
chỗ
1
649.161.000
89.244.900
1
16
STT
Tên
đơn vị
ch
quản
Tên đơn vị sử dụng xe
Tiêu chuẩn,
định mức
theo Nghị
định số
72/2023/-
CP; Quyết
định số
18/2024/
-UBND
Xe ô phục vụ công tác chung
Xe ô
phục vụ
công tác
chung
thừa
Xe ô
phục vụ
công tác
chung
thiếu
Phương án xử
Bin kiểm
soát
Năm
đưa vào
sử dụng
Hin trạng sử
dụng
Xe ô phục vụ công tác chung hin
Đang
sử dụng
Không
sử
dụng
được
Chủng loại
Số
lượng
Nguyên giá có
đến 31/12/2023
(đồng)
Giá tr còn lại
đến
31/12/2023
(đồng)
Số lượng
Số
lượng
Giữ lại
tiếp tục
sử dụng
Điều
chuyển
Thanh
5
Hội Cu chiến binh tỉnh
Gia Lai
1
81B-4589
2006
1
Mitsubishi Pajero, 02 cầu, 07
chỗ
1
719.328.000
0
1
Cộng
7
5
1
6
4.646.915.000
1.038.160.510
0
1
4
0
2
V
Các huyện, th xã, thành phố
1
Thành
phố
Pleiku
n phòng Thành ủy
2
81A-7777
2010
1
Toyota Fotuner,02 cầu, 07 chỗ
1
1.013.690.000
0
1
1
n phòng HĐND-UBND
thành phố
3
81A-0135
2008
1
Xe Mitsubishi 02 cầu, 7 chỗ
1
783.907.640
0
1
81A-00567
2022
1
Toyota Fortuner 07 chỗ
1
1.211.000.000
1.049.452.600
1
81A-00569
2022
1
Toyota Fortuner 07 chỗ
1
1.211.000.000
1.049.452.600
1
Ủy ban MTTQ Việt Nam
thành phố
1
81A-00608
2023
1
Xe ô bán tải Ford Ranger,
02 cu, 05 chỗ
1
775.442.000
775.442.000
1
Cộng
6
0
5
0
5
4.995.039.640
2.874.347.200
0
1
4
1
0
2
Thị
Ayun
Pa
n phòng Thị ủy
2
1
n phòng HĐND-UBND
thị
3
81B-0909
2010
1
Ford Escape 05 chỗ ngồi
1
968.740.000
83.261.713
1
81A-00180
2013
1
Toyota Fortuner 07 chỗ ngồi
1
1.632.579.705
400.608.499
1
81A-01440
2023
1
Toyota Fortuner 07 chỗ ngồi
1
1.481.604.400
1.481.604.400
1
1
Ủy ban MTTQ Việt Nam
thị
1
81A-00605
2023
1
Xe bán ti Nissan
1
546.279.427
509.842.589
1
Cộng
6
4
0
4
4.629.203.532
2.475.317.201
0
2
3
1
0
17
STT
Tên
đơn vị
ch
quản
Tên đơn vị sử dụng xe
Tiêu chuẩn,
định mức
theo Nghị
định số
72/2023/-
CP; Quyết
định số
18/2024/
-UBND
Xe ô phục vụ công tác chung
Xe ô
phục vụ
công tác
chung
thừa
Xe ô
phục vụ
công tác
chung
thiếu
Phương án xử
Bin kiểm
soát
Năm
đưa vào
sử dụng
Hin trạng sử
dụng
Xe ô phục vụ công tác chung hin
Đang
sử dụng
Không
sử
dụng
được
Chủng loại
Số
lượng
Nguyên giá có
đến 31/12/2023
(đồng)
Giá tr còn lại
đến
31/12/2023
(đồng)
Số lượng
Số
lượng
Giữ lại
tiếp tục
sử dụng
Điều
chuyển
Thanh
3
Thị
An
Khê
n phòng Thị ủy
3
81B-0178
1994
1
Xe ô Nissan 04 chỗ ngồi
1
343.687.000
0
1
n phòng HĐND-UBND
thị
3
81A-00024
2011
1
Xe ô Toyota Fortuner 07
chỗ, 02 cu
1
1.075.702.000
5.639.000
1
1
81A-01086
2023
1
Xe ô Huyndai Santafe 07
chỗ, 02 cu
1
1.297.916.000
1.211.345.000
1
81A-01001
2023
1
Xe ô ISUZU 07 chỗ, 02 cầu
1
1.223.450.000
1.141.846.000
1
81A-01002
2023
1
Xe ô ISUZU 07 chỗ, 02 cầu
1
1.223.450.000
1.141.846.000
1
Ủy ban MTTQ Việt Nam
thị
1
81A-01080
2023
1
Xe ô bán tải Ford Ranger
05 chỗ, 02 cu
1
751.000.000
751.000.000
1
Cộng
7
5
1
6
5.915.205.000
4.251.676.000
0
1
3
2
1
4
Huyện
Chư
Păh
n phòng Huyện ủy
3
81A-00035
2011
1
Xe ô tô ToYoTa Fortuner, 02
cu, 07 chỗ
1
1.113.200.000
0
1
1
81B-3399
2004
1
Xe Mitsubishi 02 cầu, 7 chỗ
1
700.826.168
0
1
n phòng HĐND-UBND
huyện
3
81B-1229
2002
1
Xe Mitsubishi 02 cầu, 7 chỗ
1
547.934.000
0
1
1
81B-4445
2006
1
Xe Mitsubishi 02 cầu, 7 chỗ
1
718.354.800
0
1
Ủy ban MTTQ Việt Nam
huyện
1
1
Cộng
7
0
4
0
0
4
3.080.314.968
0
0
3
3
0
1
18
STT
Tên
đơn vị
ch
quản
Tên đơn vị sử dụng xe
Tiêu chuẩn,
định mức
theo Nghị
định số
72/2023/-
CP; Quyết
định số
18/2024/
-UBND
Xe ô phục vụ công tác chung
Xe ô
phục vụ
công tác
chung
thừa
Xe ô
phục vụ
công tác
chung
thiếu
Phương án xử
Bin kiểm
soát
Năm
đưa vào
sử dụng
Hin trạng sử
dụng
Xe ô phục vụ công tác chung hin
Đang
sử dụng
Không
sử
dụng
được
Chủng loại
Số
lượng
Nguyên giá có
đến 31/12/2023
(đồng)
Giá tr còn lại
đến
31/12/2023
(đồng)
Số lượng
Số
lượng
Giữ lại
tiếp tục
sử dụng
Điều
chuyển
Thanh
5
Huyện
Chư
Prông
n phòng Huyện ủy
3
81B-4446
2006
1
Xe Mitsubishi 02 cầu, 7 chỗ
1
916.961.300
2
1
n phòng HĐND-UBND
huyện
4
81A-00007
2010
1
Xe ô tô ToYoTa Fortuner, 02
cu, 07 chỗ
1
1.038.400.000
68.742.080
2
1
81A-00520
2021
1
Mitsubishi Pajero, 02 cầu, 07
chỗ
1
1.217.000.000
973.478.300
1
Ủy ban MTTQ Việt Nam
huyện
1
1
Trung tâm Giáo dục nghề
nghiệpGiáo dục thường
xuyên
81A 003 41
2015
1
Bán tải To Yo Ta Hilux
1
810.000.000
431.000.000
1
1
Cộng
8
4
0
4
3.982.361.300
1.473.220.380
1
5
3
1
0
6
Huyện
Chư
Pưh
n phòng Huyện ủy
2
81A-00167
2010
1
Xe ô tô ToYoTa Fortuner, 02
cu, 07 chỗ
1
286.609.506
134.304.753
1
81B-6688
2010
1
Xe ô tô ToYoTa Fortuner, 02
cu, 07 chỗ
1
268.609.506
134.304.753
1
n phòng HĐND-UBND
huyện
3
81A-2367
2010
1
Xe ô tô ToYoTa Fortuner, 02
cu, 07 chỗ
1
1.010.570.000
134.304.753
1
1
81A-2368
2010
1
Xe ô tô ToYoTa Fortuner, 02
cu, 07 chỗ
1
1.010.570.000
134.304.753
1
Ủy ban MTTQ Việt Nam
huyện
1
81A-01121
2023
1
Xe ô bán tải ford Ranger 2
cu, 05 chỗ
1
757.280.000
757.280.000
1
Cộng
6
5
0
0
5
3.333.639.012
1.294.499.012
0
1
5
0
0
19
STT
Tên
đơn vị
ch
quản
Tên đơn vị sử dụng xe
Tiêu chuẩn,
định mức
theo Nghị
định số
72/2023/-
CP; Quyết
định số
18/2024/
-UBND
Xe ô phục vụ công tác chung
Xe ô
phục vụ
công tác
chung
thừa
Xe ô
phục vụ
công tác
chung
thiếu
Phương án xử
Bin kiểm
soát
Năm
đưa vào
sử dụng
Hin trạng sử
dụng
Xe ô phục vụ công tác chung hin
Đang
sử dụng
Không
sử
dụng
được
Chủng loại
Số
lượng
Nguyên giá có
đến 31/12/2023
(đồng)
Giá tr còn lại
đến
31/12/2023
(đồng)
Số lượng
Số
lượng
Giữ lại
tiếp tục
sử dụng
Điều
chuyển
Thanh
7
Huyện
Chư
n phòng Huyện ủy
3
81B-2257
2002
1
Xe Mitsubishi 02 cầu, 7 chỗ
1
975.541.000
259.447.500
1
1
81A- 00039
2010
1
Xe ô tô ToYoTa Fortuner, 02
cu, 07 chỗ
1
1.113.000.000
148.325.000
1
n phòng HĐND-UBND
huyện
4
81A-00290
2006
1
Xe Mitsubishi 02 cầu, 7 chỗ
1
860.484.900
142.818.969
2
1
81A-00034
2011
1
Xe ô tô ToYoTa Fortuner, 02
cu, 07 chỗ
1
1.038.400.000
0
1
Trung tâm Giáo dục nghề
nghiệpGiáo dục thường
xuyên
81A 002 36
2015
1
Bán tải To Yo Ta Hilux
1
753.915.500
100.496.936
1
1
Ủy ban MTTQ Việt Nam
huyện
1
81A-01244
2023
1
Xe ô tô bán ti ford Rangger 2
cu, 05 chỗ
1
773.400.000
721.814.220
1
Cộng
8
6
0
0
6
5.514.741.400
1.372.902.625
1
3
5
1
0
8
Huyện
Đak
Đoa
n phòng Huyện ủy
3
81A-00170
2004
1
Xe Mitsubishi 02 cầu, 7 chỗ
1
1.049.886.590
0
2
1
n phòng HĐND
UBND huyện
4
81A-00006
2010
1
02 cu, 05 chỗ
1
994.965.000
321.361.095
2
1
81A-00424
2018
1
05 chỗ ngồi
1
556.000.000
333.488.800
1
Ủy ban MTTQ Việt Nam
huyện
1
81A-01157
2023
1
02 cu, 05 chỗ
1
769.280.000
769.280.000
1
Cộng
8
4
0
0
4
3.370.131.590
1.424.129.895
0
4
4
0
0
20
STT
Tên
đơn vị
ch
quản
Tên đơn vị sử dụng xe
Tiêu chuẩn,
định mức
theo Nghị
định số
72/2023/-
CP; Quyết
định số
18/2024/
-UBND
Xe ô phục vụ công tác chung
Xe ô
phục vụ
công tác
chung
thừa
Xe ô
phục vụ
công tác
chung
thiếu
Phương án xử
Bin kiểm
soát
Năm
đưa vào
sử dụng
Hin trạng sử
dụng
Xe ô phục vụ công tác chung hin
Đang
sử dụng
Không
sử
dụng
được
Chủng loại
Số
lượng
Nguyên giá có
đến 31/12/2023
(đồng)
Giá tr còn lại
đến
31/12/2023
(đồng)
Số lượng
Số
lượng
Giữ lại
tiếp tục
sử dụng
Điều
chuyển
Thanh
9
Huyện
Đak
n phòng Huyện ủy
2
81B-3448
2004
1
Xe Mitsubishi 02 cầu, 7 chỗ
1
773.135.000
0
1
1
n phòng HĐND-UBND
huyện
3
81A-00511
2021
1
Toyota Camry 05 chỗ
1
637.976.500
510.381.200
1
81B-3799
2004
1
Xe Mitsubishi 02 cầu, 7 chỗ
1
548.135.000
0
1
81A-00025
2011
1
Toyota Fortuner, 02 cầu, 07
chỗ
1
944.000.000
125.866.667
1
Ủy ban MTTQ Việt Nam
huyện
1
81A-01015
2022
1
Xe ô bán tải Ford Ranger
05 chỗ
1
791.465.377
685.883.896
1
Cộng
6
5
0
0
5
3.694.711.877
1.322.131.763
0
1
2
1
2
10
Huyện
Đức
n phòng HĐND
UBND huyện
4
81A-00142
2012
1
Xe ô ToYoTa Fortuner, 02
cu, 07 chỗ
1
1.193.894.000
0
2
1
81A-01059
2023
1
Xe Mitsubishi 02 cầu, 7 chỗ
1
1.485.445.400
1.386.366.192
1
n phòng Huyện ủy
3
81B-5779
2009
1
Toyota Fortuner 2 cầu 7 chỗ
1
968.600.000
0
1
1
81B-1459
1997
1
Xe Mitsubishi 02 cầu, 7 chỗ
1
1.044.272.000
0
1
Ủy ban MTTQ Việt Nam
huyện
1
81B-1888
2005
1
Xe ô tô bán ti (Pickup cabin
p)
1
517.231.000
0
1
Trung tâm Giáo dục nghề
nghiệpGiáo dục thường
xuyên
81A 002 52
2015
1
Bán tải To Yo Ta Hilux
1
808.775.000
337.212.700
1
1
Cộng
8
5
1
0
6
6.018.217.400
1.723.578.892
1
3
3
2
1
21
STT
Tên
đơn vị
ch
quản
Tên đơn vị sử dụng xe
Tiêu chuẩn,
định mức
theo Nghị
định số
72/2023/-
CP; Quyết
định số
18/2024/
-UBND
Xe ô phục vụ công tác chung
Xe ô
phục vụ
công tác
chung
thừa
Xe ô
phục vụ
công tác
chung
thiếu
Phương án xử
Bin kiểm
soát
Năm
đưa vào
sử dụng
Hin trạng sử
dụng
Xe ô phục vụ công tác chung hin
Đang
sử dụng
Không
sử
dụng
được
Chủng loại
Số
lượng
Nguyên giá có
đến 31/12/2023
(đồng)
Giá tr còn lại
đến
31/12/2023
(đồng)
Số lượng
Số
lượng
Giữ lại
tiếp tục
sử dụng
Điều
chuyển
Thanh
11
Huyện
Ia Grai
n phòng Huyện ủy
3
81B-4447
2005
1
Xe Mitsubishi 02 cầu, 7 chỗ
1
1.044.232.000
262.970.000
2
1
n phòng HĐND-UBND
huyện
4
81B-0796
2004
1
Xe Mitsubishi 02 cầu, 7 chỗ
1
707.487.440
0
1
1
81A-00540
2021
1
Xe Toyota 7 chỗ
1
1.100.000.000
879.890.000
1
81A-01290
2023
1
Xe Mitsubishi Pajero sport 02
cu, 7 chỗ
1
1.320.000.000
1.231.956.000
1
Ủy ban MTTQ Việt Nam
huyện
1
81A-01291
2023
1
Xe ô bán tải Ford Ranger
05 chỗ
1
800.000.000
800.000.000
1
Trung tâm Giáo dục nghề
nghiệpGiáo dục thường
xuyên
81A 003 42
2015
1
Bán tải To Yo Ta Hilux
1
809.424.000
323.769.600
1
1
Cộng
8
5
1
0
6
5.781.143.440
3.498.585.600
1
3
3
2
1
12
Huyện
Ia Pa
n phòng Huyện ủy
3
81B-4567
2005
1
Mitsubishi 07 chỗ ngồi, 02 cầu
1
1.067.085.000
0
2
1
n phòng HĐND-UBND
huyện
3
81A. 00296
2009
1
Xe ô For Everest, 02 cu,
07 chỗ
1
820.909.000
0
2
1
Ủy ban MTTQ Việt Nam
huyện
1
81B.2347
2003
1
Xe ô bán tải Ford Ranger
05 chỗ
1
422.338.000
0
1
Cộng
7
3
0
0
3
2.310.332.000
0
0
4
3
0
0
22
STT
Tên
đơn vị
ch
quản
Tên đơn vị sử dụng xe
Tiêu chuẩn,
định mức
theo Nghị
định số
72/2023/-
CP; Quyết
định số
18/2024/
-UBND
Xe ô phục vụ công tác chung
Xe ô
phục vụ
công tác
chung
thừa
Xe ô
phục vụ
công tác
chung
thiếu
Phương án xử
Bin kiểm
soát
Năm
đưa vào
sử dụng
Hin trạng sử
dụng
Xe ô phục vụ công tác chung hin
Đang
sử dụng
Không
sử
dụng
được
Chủng loại
Số
lượng
Nguyên giá có
đến 31/12/2023
(đồng)
Giá tr còn lại
đến
31/12/2023
(đồng)
Số lượng
Số
lượng
Giữ lại
tiếp tục
sử dụng
Điều
chuyển
Thanh
13
Huyện
Kbang
n phòng Huyện ủy
3
81B-5778
2010
1
Xe ô tô ToYoTa Fortuner, 02
cu, 07 chỗ
1
1.031.720.000
0
2
1
n phòng HĐND-UBND
huyện
3
81A-00464
1997
1
Land Cruize 07 chỗ ngồi, 02
cầu
1
800.000.000
0
1
81A-00524
2021
1
Mitsubishi 07 chỗ ngồi, 02 cầu
1
1.100.000.000
879.890.000
1
81A-01383
2024
1
Toyota Fortuner 07 chỗ ngồi,
02 cầu
1
1.449.800.000
1.353.098.340
1
Ủy ban MTTQ Việt Nam
huyện
1
81B-0513
2021
1
Xe ô bán tải Ford Ranger
05 chỗ
1
800.000.000
693.280.000
1
Trung tâm Giáo dục nghề
nghiệpGiáo dục thường
xuyên
81A 003 87
2016
1
Bán tải To Yo Ta Hilux
1
809.424.000
431.504.000
1
1
Cộng
7
6
0
0
6
5.990.944.000
3.357.772.340
1
2
3
2
1
14
Huyện
Kông
Chro
n phòng Huyện ủy
3
81A-00125
2012
1
Toyota Fortuner 07 chỗ ngồi,
02 cầu
1
1.228.610.000
122.492.417
1
1
81A-1223
2000
1
Mitsubishi 07 chỗ ngồi, 02 cầu
1
856.344.800
0
1
n phòng HĐND-UBND
huyện
3
81B-0896
2010
1
For Escape - 07 chỗ
1
718.000.000
0
1
1
81B-1547
2002
1
Mitsubishi 07 chỗ ngồi, 02 cầu
1
549.974.500
0
1
Ủy ban MTTQ Việt Nam
huyện
1
1
Cộng
7
4
0
0
4
3.352.929.300
122.492.417
0
3
4
0
0
23
STT
Tên
đơn vị
ch
quản
Tên đơn vị sử dụng xe
Tiêu chuẩn,
định mức
theo Nghị
định số
72/2023/-
CP; Quyết
định số
18/2024/
-UBND
Xe ô phục vụ công tác chung
Xe ô
phục vụ
công tác
chung
thừa
Xe ô
phục vụ
công tác
chung
thiếu
Phương án xử
Bin kiểm
soát
Năm
đưa vào
sử dụng
Hin trạng sử
dụng
Xe ô phục vụ công tác chung hin
Đang
sử dụng
Không
sử
dụng
được
Chủng loại
Số
lượng
Nguyên giá có
đến 31/12/2023
(đồng)
Giá tr còn lại
đến
31/12/2023
(đồng)
Số lượng
Số
lượng
Giữ lại
tiếp tục
sử dụng
Điều
chuyển
Thanh
15
Huyện
Krông
Pa
n phòng Huyện ủy
3
2
n phòng HĐND-UBND
huyện
3
81A-01035
2022
1
Xe ô tô ToYoTa Fortuner, 02
cu, 07 chỗ
1
1.225.313.000
1.061.865.592
1
1
81A-00509
2021
1
Xe ô tô ToYoTa Fortuner, 02
cu, 07 chỗ
1
1.353.405.000
1.082.588.658
1
81A-00528
2021
1
Xe ô tô ToYoTa Fortuner, 02
cu, 07 chỗ
1
1.215.405.000
972.202.458
1
Ủy ban MTTQ Việt Nam
huyện
1
1
Trung tâm Giáo dục nghề
nghiệpGiáo dục thường
xuyên
81A-00280
2015
1
Bán tải To Yo Ta Hilux
1
857.750.500
342.842.877
1
1
Cộng
7
4
0
0
4
4.651.873.500
3.459.499.585
1
4
2
2
0
16
Huyện
Mang
Yang
n phòng Huyện ủy
2
81B-1637
2003
1
Mitsubishi 07 chỗ ngồi, 02 cầu
1
607.000.000
0
1
1
n phòng HĐND-UBND
huyện
3
81B-00014
2011
1
Xe ô tô ToYoTa Fortuner, 02
cu, 07 chỗ
1
944.000.000
125.457.600
1
81B-3367
2000
1
Mitsubishi 07 chỗ ngồi, 02 cầu
1
515.580.000
0
1
81B-0907
2010
1
Toyota- Lancuzer Prado
1
571.155.200
37.810.474
1
24
STT
Tên
đơn vị
ch
quản
Tên đơn vị sử dụng xe
Tiêu chuẩn,
định mức
theo Nghị
định số
72/2023/-
CP; Quyết
định số
18/2024/
-UBND
Xe ô phục vụ công tác chung
Xe ô
phục vụ
công tác
chung
thừa
Xe ô
phục vụ
công tác
chung
thiếu
Phương án xử
Bin kiểm
soát
Năm
đưa vào
sử dụng
Hin trạng sử
dụng
Xe ô phục vụ công tác chung hin
Đang
sử dụng
Không
sử
dụng
được
Chủng loại
Số
lượng
Nguyên giá có
đến 31/12/2023
(đồng)
Giá tr còn lại
đến
31/12/2023
(đồng)
Số lượng
Số
lượng
Giữ lại
tiếp tục
sử dụng
Điều
chuyển
Thanh
16
Huyện
Mang
Yang
Uỷ ban MTTQ Việt Nam
huyện
1
1
Cộng
6
2
2
0
4
2.637.735.200
163.268.074
0
2
1
1
2
17
Huyện
P
Thiện
n phòng Huyện ủy
3
81A-00287
2015
1
Toyota Fortuner 07 chỗ
1
1.199.000.000
479.240.400
1
1
81AB-0767
2007
1
Mitsubishi 07 chỗ
1
1.046.870.000
223.516.800
1
n phòng HĐND-UBND
huyện
3
81B-0368
2007
1
Mitsubishi 07 chỗ ngồi, 02 cầu
1
1.176.636.000
306.907.948
1
1
81A-00283
2015
1
Toyota Fortuner 07 chỗ
1
1.441.776.000
681.336.370
1
Ủy ban MTTQ Việt Nam
huyện
1
1
Cộng
7
4
0
0
4
4.864.282.000
1.691.001.518
0
3
3
0
1
Cộng các huyện, thị xã,
thành phố
119
75
5
0
80
74.122.805.159
30.504.422.502
6
45
54
16
10
VI
Ban chđạo công tác biên
giới
81A-0007
2007
1
Mitsubishi, 02 cầu, 07 chỗ
1
915.453.450
0
1
1
81A-0009
2007
1
Mitsubishi, 02 cầu, 07 chỗ
1
915.453.450
0
1
1
Cộng
0
2
0
2
1.830.906.900
0
2
0
0
0
2
VII
Tổ chức Hội được Đảng, nhà nước giao nhim vụ
1
Hội Chữ thập đỏ
81A-00306
1998
1
Mitsubishi 07 chỗ
1
510.950.000
18.598.175
1
1
25
STT
Tên
đơn vị
ch
quản
Tên đơn vị sử dụng xe
Tiêu chuẩn,
định mức
theo Nghị
định số
72/2023/-
CP; Quyết
định số
18/2024/
-UBND
Xe ô phục vụ công tác chung
Xe ô
phục vụ
công tác
chung
thừa
Xe ô
phục vụ
công tác
chung
thiếu
Phương án xử
Bin kiểm
soát
Năm
đưa vào
sử dụng
Hin trạng sử
dụng
Xe ô phục vụ công tác chung hin
Đang
sử dụng
Không
sử
dụng
được
Chủng loại
Số
lượng
Nguyên giá có
đến 31/12/2023
(đồng)
Giá tr còn lại
đến
31/12/2023
(đồng)
Số lượng
Số
lượng
Giữ lại
tiếp tục
sử dụng
Điều
chuyển
Thanh
2
Hội nạn nhân
CĐDC/Dioxin
81A-00627
1995
1
Mitsubishi 07 chỗ
1
730.828.000
0
1
1
3
Liên minh HTX
81A-00421
2001
1
07 chỗ
1
0
1
1
4
Liên minh các hội KHKT
81M-00043
2005
1
Xe ô 04-08 chỗ ngồi
1
403.434.000
0
1
1
5
Hội n học Nghệ thuật
81B-2449
1999
1
ToYoTa 04 chỗ
1
493.244.000
0
1
1
6
Hội Nhà báo
81B-0199
1993
1
Nisan
1
0
1
1
Cộng
0
6
0
6
2.138.456.000
18.598.175
6
0
0
0
6
VIII
Các đơn vị ngành Nông nghiệp Phát trin nông thôn
1
Chi
cục
Kiểm
lâm
Hạt Kiểm lâm C
81B-0739
1996
1
Uoát
1
90.000.000
0
1
1
2
Hạt Kiểm lâm Kông Chro
81A-00443
1995
1
Mitsu Pajero
1
389.600.000
121.267.680
1
1
3
n phòng CCKL
81A-00029
2011
1
Toyota Fortuner
1
1.113.200.000
95.866.318
1
1
81B-0269
1996
1
Honda 4 chỗ
1
686.076.000
0
1
1
81B-1079
1999
1
Toyota 4 chỗ
1
250.000.000
0
1
1
4
Đội KLCĐ PCCCR số 2
81B-2557
1995
1
Honda Accord
1
444.024.000
0
1
1
Cộng
0
1
5
6
2.972.900.000
217.133.998
6
0
0
1
5
26
STT
Tên
đơn vị
ch
quản
Tên đơn vị sử dụng xe
Tiêu chuẩn,
định mức
theo Nghị
định số
72/2023/-
CP; Quyết
định số
18/2024/
-UBND
Xe ô phục vụ công tác chung
Xe ô
phục vụ
công tác
chung
thừa
Xe ô
phục vụ
công tác
chung
thiếu
Phương án xử
Bin kiểm
soát
Năm
đưa vào
sử dụng
Hin trạng sử
dụng
Xe ô phục vụ công tác chung hin
Đang
sử dụng
Không
sử
dụng
được
Chủng loại
Số
lượng
Nguyên giá có
đến 31/12/2023
(đồng)
Giá tr còn lại
đến
31/12/2023
(đồng)
Số lượng
Số
lượng
Giữ lại
tiếp tục
sử dụng
Điều
chuyển
Thanh
IX
Các đơn vị ngành Nội vụ
1
Sở
Nội vụ
Ban Tôn giáo
81B-1347
2001
1
Mitsubishi 07 chỗ
1
777.817.000
29.119.606
1
1
Cộng
0
1
0
1
777.817.000
29.119.606
1
0
0
0
1
X
Các đơn vị thuộc Ban QL KKT tỉnh
1
Ban
QL
KKT
tỉnh
Công ty Phát triển hạ tng
Khu kinh tế
0
81A-00577
2022
1
Xe bán tải Ford Ranger, 02
câu, 05 chỗ,
1
421.840.000
377.651.000
1
1
Cộng
0
1
0
1
421.840.000
377.651.000
1
0
0
1
0
XI
Các Công ty TNHH MTV 100% vốn NN
1
UBND
tỉnh
Công ty TNHH MTV
KTCT Thủy lợi
1
81A-00196
2011
1
Xe Fortuner
1
952.601.818
0
1
81K-7884
2001
1
Xe Mitsubishi Jolie
1
378.339.000
0
1
1
2
UBND
tỉnh
Công ty TNHH MTV Lâm
nghiệp Đăk Roong
1
81K-9566
2003
1
Mitsubishi 07 chỗ
1
616.086.333
0
1
3
UBND
tỉnh
Công ty TNHH MTV Lâm
nghiệp Ia Pa
1
81A-02071
2012
1
Xe u t
1
40.000.000
0
1
1
81C-08804
2015
1
Xe bán tải
1
627.300.000
0
1
4
UBND
tỉnh
Công ty TNHH MTV Lâm
nghiệp Hà Nừng
1
81L-0472
2004
1
Mitsubishi I V6-3000
1
602.973.894
0
1
1
81M-4821
2010
1
Xe bán tải
1
525.454.545
0
1
27
STT
Tên
đơn vị
ch
quản
Tên đơn vị sử dụng xe
Tiêu chuẩn,
định mức
theo Nghị
định số
72/2023/-
CP; Quyết
định số
18/2024/
-UBND
Xe ô phục vụ công tác chung
Xe ô
phục vụ
công tác
chung
thừa
Xe ô
phục vụ
công tác
chung
thiếu
Phương án xử
Bin kiểm
soát
Năm
đưa vào
sử dụng
Hin trạng sử
dụng
Xe ô phục vụ công tác chung hin
Đang
sử dụng
Không
sử
dụng
được
Chủng loại
Số
lượng
Nguyên giá có
đến 31/12/2023
(đồng)
Giá tr còn lại
đến
31/12/2023
(đồng)
Số lượng
Số
lượng
Giữ lại
tiếp tục
sử dụng
Điều
chuyển
Thanh
5
UBND
tỉnh
Công ty TNHH MTV Lâm
nghiệp Ka Nak
1
81M-3808
2009
1
08 chỗ ngồi
1
618.786.606
0
1
6
UBND
tỉnh
Công ty TNHH MTV Lâm
nghiệp Kông Chro
1
81C-01313
2011
1
Toyota bán ti Hilux
1
712.513.027
0
1
7
UBND
tỉnh
Công ty TNHH MTV Lâm
nghiệp Kông Chiêng
1
81L-5658
2009
1
Mitsubishi
1
343.200.000
0
1
8
UBND
tỉnh
Công ty TNHH MTV Lâm
nghiệp Kông H'de
1
81M-1146
2008
1
Daewoo
1
310.000.000
0
1
81B-1258
2015
1
U oát
1
0
1
1
9
UBND
tỉnh
Công ty TNHH MTV Lâm
nghiệp Krông Pa
1
81L-3907
2008
1
Ford Everest 7 chỗ
1
667.468.340
0
1
81K-5383
1994
1
Mitsubishi 7 chỗ
1
408.468.340
0
1
1
10
UBND
tỉnh
Công ty TNHH MTV Lâm
nghiệp Sơ Pai
1
81L-0999
2004
1
Mitsubishi
1
685.282.708
1
11
UBND
tỉnh
Công ty TNHH MTV Lâm
nghiệp Trạm Lập
1
81C-05532
2014
1
Xe bán tải
1
735.000.000
0
1
12
UBND
tỉnh
Công ty TNHH MTV Lâm
nghiệp Lơ Ku
1
81M-4869
2010
1
Toyota Fotuner 07 chỗ
1
773.770.909
0
1
1
81C-02157
2016
1
Ford Ganger 05 chỗ
1
188.700.000
0
1
28
STT
Tên
đơn vị
ch
quản
Tên đơn vị sử dụng xe
Tiêu chuẩn,
định mức
theo Nghị
định số
72/2023/-
CP; Quyết
định số
18/2024/
-UBND
Xe ô phục vụ công tác chung
Xe ô
phục vụ
công tác
chung
thừa
Xe ô
phục vụ
công tác
chung
thiếu
Phương án xử
Bin kiểm
soát
Năm
đưa vào
sử dụng
Hin trạng sử
dụng
Xe ô phục vụ công tác chung hin
Đang
sử dụng
Không
sử
dụng
được
Chủng loại
Số
lượng
Nguyên giá có
đến 31/12/2023
(đồng)
Giá tr còn lại
đến
31/12/2023
(đồng)
Số lượng
Số
lượng
Giữ lại
tiếp tục
sử dụng
Điều
chuyển
Thanh
13
UBND
tỉnh
Công ty TNHH MTV Xổ
số kiến thiết
1
81A-00258
2011
1
Ford Mondeo
1
943.534.546
0
1
Cộng
13
15
4
19
10.129.480.066
0
6
0
11
0
8
Tổng Cộng
209
161
15
0
176
146.571.380.866
42.807.078.835
31
64
111
20
45
29
STT
Tên đơn vị
Mc đích sử dụng xe
ô tô chun dùng
Xe ô tô chun dùng hiện
Tiêu chuẩn, định mc theo số 18/2024/-
UBND
Thừa so
với tu
chuẩn, định
mức
Thiếu
so với
tiêu
chuẩn,
định
mức
Phương án xử
Đối ng sử
dụng
Biển kiểm
soát
Năm
đưa
vào sử
dụng
Chủng loại
Số
lượng
Nguyên giá đến
31/12/2023
(đồng)
G trị còn lại
đến 31/12/2023
(đồng)
Chủng loại
Số
lượng
Mức giá tối đa
Gi lại
tiếp tụ c
sử dụng
Điều
chuyển
Thanh
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
I
Phc vụ công tác vệ sinh môi trưng
1
UBND huyện C
Păh (Trm cp
ớc dịch vụ đô
thị)
Phục vụ công tác vệ
sinh môi trường
Đơn vị phục vụ
công tác vệ sinh
môi trường
81A-00268
2014
Xe ô ép vận
chuyểnc
2
1.193.000.000
476.842.100
Xe ô ép vận
chuyển rác
2
2.500.000.000
1
81B-0805
2007
800.000.000
1
Phục vụ công tác sửa
chữa hệ thống đin
chiếu sáng ct tỉa
cây xanh đường phố
81A-00497
2017
Xe ô cẩu đa
ng
1
1.390.000.000
640.722.000
Xe ô cẩu đa ng
1
2.500.000.000
1
2
UBND Huyện
CPrông (Đội
CT-NS-VSMT)
Phục vụ công tác
VSMT
Tổ thu gom rác
81B-0800
2009
Xe ô ép vận
chuyểnc
1
590.000.000
Xe ô ép vận
chuyển rác
2
2.500.000.000
1
81A-00385
2017
1
1.420.000.000
757.002.000
1
Tổ chăm sóc cây
xanh và Tổ sửa
điện
81A-00275
2014
Xe ô cẩu đa
ng
1
851.564.800
364.435.200
Xe ô cẩu đa ng
1
2.500.000.000
1
3
UBND huyện C
Pưh (Ban quản lý
Công trình Đô thị
VSMT huyện
C h)
Phục vụ công tác
VSMT
Đơn vị phục vụ
công tác vệ sinh
môi trường
81A-00214
2014
Xe ô ép vận
chuyểnc
1
1.556.000.000
207.414.800
Xe ô ép vận
chuyển rác
2
2.500.000.000
1
81M-00003
2023
Xe ô ép vận
chuyểnc
1
1.690.000.000
1.577.277.000
1
Xe ô cẩu đa ng
1
2.500.000.000
1
4
UBND huyện C
Sê (BQL công
trình đô thị
VSMT huyện C
Sê)
Phục vụ công tác vệ
sinh môi trường
Đơn vị phục vụ
công tác vệ sinh
môi trường
81B-0570
2007
Ô chởc
ISUZU
1
666.283.000
Xe ô ép vận
chuyển rác
4
2.500.000.000
2
1
81A-00327
2016
Ô tô chở rác HINO
1
1.725.000.000
689.482.000
1
81M-00020
2012
Ô tô cẩu ISUZU
1
1.407.800.000
187.096.000
Xe ô cẩu đa ng
1
2.500.000.000
1
30
STT
Tên đơn vị
Mc đích sử dụng xe
ô tô chun dùng
Xe ô tô chun dùng hiện
Tiêu chuẩn, định mc theo số 18/2024/-
UBND
Thừa so
với tu
chuẩn, định
mức
Thiếu
so với
tiêu
chuẩn,
định
mức
Phương án xử
Đối ng sử
dụng
Biển kiểm
soát
Năm
đưa
vào sử
dụng
Chủng loại
Số
lượng
Nguyên giá đến
31/12/2023
(đồng)
G trị còn lại
đến 31/12/2023
(đồng)
Chủng loại
Số
lượng
Mức giá tối đa
Gi lại
tiếp tụ c
sử dụng
Điều
chuyển
Thanh
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
5
UBND huyện Đức
Cơ ội công
trình giao thông
dịch vụ đô thị)
Phục vụ công tác
VSMT
Đội CTGT
DVĐT
81A-00190
2014
Xe ép vận
chuyển rác
1
1.203.100.000
240.620.000
Xe ô ép vận
chuyển rác
2
2.500.000.000
1
81A-00472
2017
Xe ép vận
chuyển rác
1
1.532.000.000
612.800.000
1
Phục vụ công c cây
xanh, điện chiếu sáng
Xe ô cẩu đa ng
1
2.500.000.000
1
Phục vụ công tác
VSMT
2010
Xe chở rác
Mitsubishi D2500
mooc
1
237.000.000
1
1
2011
Xe chở rác
Mitsubishi D3250
mooc
1
153.000.000
1
1
6
UBND huyện Ia
Grai (Đội quản
trật tự đô thị, y
dựng môi
trường)
Phục vụ công tác vệ
sinh môi trường
81B-0740
2007
Xe ép rác
Mitsubishi
1
476.190.000
Xe ô ép vận
chuyển rác
2
2.500.000.000
1
81A-00253
2016
Xe épc HINO
1
2.347.000.000
1.251.185.700
Xe ô ép vận
chuyển rác
2.500.000.000
1
Xe ô cầu đa ng
1
2.500.000.000
1
7
UBND huyện
Kbang (BQL hạ
tầng giao thông
đô thị huyện)
Phục vụ công tác vệ
sinh môi trường
BQL hạ tầng
GTĐT (phục vụ
công c VSMT)
81B-0768
2006
Xe ô ép vận
chuyểnc
1
545.000.000
Xe ô ép vận
chuyển rác
2
2.500.000.000
1
81A-00267
2014
Xe ô ép vận
chuyểnc
1
1.097.000.000
530.070.000
Xe ô ép vận
chuyển rác
2.500.000.000
1
81A-00459
2020
Xe ô cẩu đa
ng
1
1.880.449.000
1.504.171.000
Xe ô cẩu đa ng
1
2.500.000.000
1
8
UBND huyện
Kông Chro (Trạm
quản lý nước
CTT huyện)
Phục vụ công tác vệ
sinh môi trường
Trm Quản
ớc CT
81A-00541
2022
Xe cuốn épc
1
1.867.800.000
1.618.635.480
Xe ô ép vận
chuyển rác
2
2.500.000.000
1
81A-00393
2017
Xe cuốn épc
1
970.000.000
517.107.000
1
Xe ô cẩu đa ng
1
2.500.000.000
1
9
UBND huyện
Krông Pa (Đội
y dựng giao
thông dịch vụ
đô thị)
Phục vụ công tác vệ
sinh môi trường
Đơn vị sự nghiệp
81B-0721
2008
Mitsubishi
1
720.130.000
95.075.000
Xe ô ép vận
chuyển rác
3
2.500.000.000
1
1
81A-00270
2015
Mitsubishi
1
1.728.000.000
921.196.000
1
Xe tải cẩu gắn rổ
bồn ới
Đơn vị sự nghiệp
81M-00019
2011
FAW
1
1.160.000.000
231.568.000
Xe ô cẩu đa ng
1
2.500.000.000
1
31
STT
Tên đơn vị
Mc đích sử dụng xe
ô tô chun dùng
Xe ô tô chun dùng hiện
Tiêu chuẩn, định mc theo số 18/2024/-
UBND
Thừa so
với tu
chuẩn, định
mức
Thiếu
so với
tiêu
chuẩn,
định
mức
Phương án xử
Đối ng sử
dụng
Biển kiểm
soát
Năm
đưa
vào sử
dụng
Chủng loại
Số
lượng
Nguyên giá đến
31/12/2023
(đồng)
G trị còn lại
đến 31/12/2023
(đồng)
Chủng loại
Số
lượng
Mức giá tối đa
Gi lại
tiếp tụ c
sử dụng
Điều
chuyển
Thanh
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
10
UBND huyện
Mang Yang (Đội
Công trình - Đô
thị - Tơng mại
huyện)
Phục vụ công tác vệ
sinh môi trường
Đội Công trình -
Đô thị - Thương
mại huyện
81B-00405
2017
Xe ô cẩu đa
ng
1
1.975.000.000
1.052.872.500
Xe ô cẩu đa ng
1
2.500.000.000
1
81A003.36
2016
Xe ép vận
chuyển rác
1
1.650.000.000
769.560.000
Xe épvận chuyểnc
2
2.500.000.000
1
1
11
UBND huyện P
Thiện (Đội công
trình đô thị)
Phục vụ công tác vệ
sinh môi trường
Đơn vị thực hiện
công tác V SMT
huyện Phú Thiện
81A-00174
2014
Xe épc
1
1.831.154.000
727.454.000
Xe ô ép vận
chuyển rác
3
2.500.000.000
1
1
81A-01041
2022
Xe épc
1
1.890.000.000
1.763.937.000
1
81B-0860
2009
Xe cẩu
1
949.000.000
62.824.200
Xe ô cẩu đa ng
1
2.500.000.000
1
12
UBND thị An
Khê (Ban quản
dịch vụ đô thị thị
)
Phục vụ công tác vệ
sinh môi trường
Đơn vị sự nghiệp
81A-00286
2015
HINO
1
1.829.000.000
853.045.599
Xe ô ép vận
chuyển rác
4
2.500.000.000
1
1
81A-00238
2015
HINO
1
1.829.000.000
853.045.599
1
81A-00237
2015
HINO
1
1.592.000.000
742.508.799
1
Xe ô cẩu đa ng
1
2.500.000.000
1
13
UBND thị
AYun Pa (Ban QL
dịch vụ công ích)
Phục vụ công tác vệ
sinh môi trường
Ban Quản lý
dịch vụ công ích
Thị
81B-0411
2002
Xe ô ép vận
chuyểnc
1
524.300.000
Xe ô ép vận
chuyển rác
4
2.500.000.000
1
81B-0824
2008
1
776.559.000
1
81A-00292
2015
1
1.528.000.000
458.094.400
1
81A-00461
2021
1
1.738.085.000
1.390.294.192
1
Phục vục công c
chỉnh trang đô thị
(ct tỉa cây xanh, sửa
chữa hệ thống đin
chiếu ng,…)
81B-0749
2007
Xe ô cẩu đa
ng
1
607.780.000
Xe ô cẩu đa ng
1
2.500.000.000
1
14
UBND huyện Ia
Pa (Trung tâm
Dịch vụ nông
nghiệp huyện)
Phục vụ công tác vệ
sinh môi trường
Trung tâm
DVNN huyện
81A-00314
2016
Xe ô chở rác
1
1.782.000.000
831.600.000
Xe ô ép vận
chuyển rác
2
2.500.000.000
1
1
81A-00441
2017
Xe tải cẩn cẩu
1
1.975.000.000
1.053.333.000
Xe ô cẩu đa ng
1
2.500.000.000
1
81B-0733
2008
Xe tải ben
1
304.020.000
1
1
15
UBND huyện Đak
Pơ (Đội công
trình giao thông)
Phục vụ công tác vệ
sinh môi trường
Đội công trình
giao thông
81C-16827
2021
Xe ô ép vận
chuyểnc
1
1.772.620.000
1.418.096.000
Xe ô ép vận
chuyển rác
2
2.500.000.000
1
1
Xe ô cẩu đa ng
1
2.500.000.000
1
32
STT
Tên đơn vị
Mc đích sử dụng xe
ô tô chun dùng
Xe ô tô chun dùng hiện
Tiêu chuẩn, định mc theo số 18/2024/-
UBND
Thừa so
với tu
chuẩn, định
mức
Thiếu
so với
tiêu
chuẩn,
định
mức
Phương án xử
Đối ng sử
dụng
Biển kiểm
soát
Năm
đưa
vào sử
dụng
Chủng loại
Số
lượng
Nguyên giá đến
31/12/2023
(đồng)
G trị còn lại
đến 31/12/2023
(đồng)
Chủng loại
Số
lượng
Mức giá tối đa
Gi lại
tiếp tụ c
sử dụng
Điều
chuyển
Thanh
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
16
UBND huyện Đak
Đoa (Đội công
trình đô thị huyện)
Phục vụ công tác vệ
sinh môi trường
Đội công trình
đô thị
81A-00262
2015
Xe ô ép vận
chuyểnc
1
1.896.000.000
884.294.400
Xe ô ép vận
chuyển rác
2
2.500.000.000
1
81B-0760
2007
Xe ô ép vận
chuyểnc
1
540.000.000
1
81A-00402
2017
Xe ô cẩu đa
ng
1
1.735.000.000
1.040.653.000
Xe ô cẩu đa ng
1
2.500.000.000
1
Xe san, phục vụ công
tác san ủi
2003
Xe san
1
265.000.000
1
1
16
UBND huyện Đak
Đoa (Đội công
trình đô thị huyện)
Xe lu, phục vụ công
tác san ủi
2003
Xe lu
1
160.000.000
1
1
Cộng
47
58.355.834.800
26.324.311.969
56
5
14
39
0
8
II
Ngành Nông nghiệpPhát triển nông thôn
1
Chi cục Thuỷ lợi
Chuyên dùng phục
vụ công tác ngành
Nông, lâm nghiệp
(quản an tn hồ
đập thuỷ lợi, phòng
chống thiên tai và
TKCN)
Chi cục Thuỷ lợi
81A-00284
2003
Bán tải
Toyota
Hilux
1
432.010.000
0
Bán tải 02 cu có gắn
chữ hộ đê, ứng phó sự
cố thiên tai tìm kiếm
cu nạn
1
850.000.000
1
2
Trung tâm Giống
vật nuôi
Phục vụ vận chuyển
thức ăn trong tri
Trung tâm
Giống vật nuôi
81M 0053
2015
Xe tải
KIA 1,25 tấn
(Xe ô chuyên
dùng)
1
300.000.000
139.920.000
Xe ô tải 2,5 tấn
1
600.000.000
1
3
Trung tâm Giống
thuỷ sản
Chở cá giống, cá
thương phẩmthức
ăn
Trung tâm
Giống thuỷ sản
81A-00480
2018
Xe ô tô tải (đông
lạnh 1,95 tấn)
nhãn hiệu ISUZU
1
833.775.541
500.098.569
Xe ô tải đông lạnh
1
850.000.000
1
4
Trung tâm nghiên
cu giống cây
trồng
Phục vụ công tác
ngành nông lâm
nghiệp
Xe oto tải 5 tấn
1
935.000.000
1
Cộng
3
1.565.785.541
640.018.569
4
0
1
2
0
1
33
STT
Tên đơn vị
Mc đích sử dụng xe
ô tô chun dùng
Xe ô tô chun dùng hiện
Tiêu chuẩn, định mc theo số 18/2024/-
UBND
Thừa so
với tu
chuẩn, định
mức
Thiếu
so với
tiêu
chuẩn,
định
mức
Phương án xử
Đối ng sử
dụng
Biển kiểm
soát
Năm
đưa
vào sử
dụng
Chủng loại
Số
lượng
Nguyên giá đến
31/12/2023
(đồng)
G trị còn lại
đến 31/12/2023
(đồng)
Chủng loại
Số
lượng
Mức giá tối đa
Gi lại
tiếp tụ c
sử dụng
Điều
chuyển
Thanh
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
III
Công tác Phát thanh - Truyền hình
1
Đài Pt thanh -
Truyền hình
Xe ô phục vụ sản
xuất chương trình
phát thanh, truyền
hình lưu động
81B-2345
2004
Toyota
1
377.150.728
Xe ô tô phát thanh,
truyền hình u động
1
2.500.000.000
1
Xen tải phục vụ
truyền hình tiếngn
tộc
81A-0279
2010
Xen tải
Mitsubishi Triton
1
518.000.000
Xe ô tô n tải phục vụ
truyền hình tiếng n tộc
1
1.500.000.000
1
Xe ô n tải truyền
hình lưu động
81A-00188
2014
Xe n tải Toyota
Hilux
1
790.000.000
158.000.000
Xe ô tô n tải gắn chữ
truyền hình u động để
phục vụ chở thiết bị
truyền hình
1
800.000.000
1
Xe ô tô phát thanh,
truyền hình u động
gắn hệ thống thiết bị
kỹ thuật tu chuẩn
SD
81A-6699
2008
Isuzu
1
406.700.000
Xe ô chuyên dùng
thực hiện sản xuất
cơng trình truyền
hình lưu động SD
1
2.500.000.000
1
Xe ô tô phát thanh,
truyền hình u động
gắn hệ thống thiết bị
kỹ thuật HD
81A-00576
2022
HINO
1
1.590.000.000
Xe ô chuyên dùng
thực hiện sản xuất
cơng trình truyền
hình lưu động HD
1
3.435.000.000
1
Xe ô tô phát thanh,
truyền hình phục vụ
livestream
81A-00587
2023
Toyota Fotuner
1
2.159.326.200
2.159.326.200
Xe ô tô phục vụ
livestream, sản xuất nội
dung phát triển trên nền
tảng số
1
1.350.000.000
1
Xe ô tô trên 16 chỗ
ngồi phục vụ phát
thanh truyền hình lưu
động
Xe ô trên 16 chỗ ngồi
phục vụ phát thanh
truyền hình lưu động
1
2.500.000.000
1
Cộng
6
4.251.176.928
3.907.326.200
7
0
1
6
0
0
34
STT
Tên đơn vị
Mc đích sử dụng xe
ô tô chun dùng
Xe ô tô chun dùng hiện
Tiêu chuẩn, định mc theo số 18/2024/-
UBND
Thừa so
với tu
chuẩn, định
mức
Thiếu
so với
tiêu
chuẩn,
định
mức
Phương án xử
Đối ng sử
dụng
Biển kiểm
soát
Năm
đưa
vào sử
dụng
Chủng loại
Số
lượng
Nguyên giá đến
31/12/2023
(đồng)
G trị còn lại
đến 31/12/2023
(đồng)
Chủng loại
Số
lượng
Mức giá tối đa
Gi lại
tiếp tụ c
sử dụng
Điều
chuyển
Thanh
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
IV
Ngành Giao thông - Vận tải
1
Thanh tra Giao
thông
Phục vụ công c
đảm bảo An toàn
Giao thông trên địa
n tỉnh Gia Lai,
công tác tuyên truyền
đảm bảo TT ATGT
các công tác khác
81B-3555
2004
Xen tải chuyên
dùng phục vụ cho
công c thanh tra
giao thông
1
493.406.000
Xen tải chuyên dùng
phục vụ cho công c
thanh tra giao thông
1
850.000.000
1
81A-00231
2015
Xen tải chuyên
dùng phục vụ cho
công c thanh tra
giao thông
1
438.321.818
Xen tải chuyên dùng
phục vụ cho công c
thanh tra giao thông
1
850.000.000
1
81A-00476
2017
Xen tải chuyên
dùng phục vụ cho
công c thanh tra
giao thông
1
745.000.000
397.159.500
Xen tải chuyên dùng
phục vụ cho công c
thanh tra giao thông
1
850.000.000
1
Phục vụ công c
đảm bảo An toàn
Giao thông trên địa
n tỉnh Gia Lai
81A-00215
2021
Xe ô tô chở thiết
bị cân tải trọng di
động
1
799.761.600
639.729.303
Xe ô chở thiết bị cân
tải trọng di động
1
1.400.000.000
1
Phục vụ công c
đảm bảo An toàn
Giao thông trên địa
n tỉnh Gia Lai
Xen tải chuyên dùng
phục vụ cho công c
thanh tra giao thông
1
850.000.000
1
Xe ô tô chuyên dùng,
gắn thùng lửng, bửng
ng phục vụ công tác
kiểm tra bảo đảm an
toàn giao thông
1
800.000.000
1
Phục vụ công c
đảm bảo ATGT (o
các loại xe vi phạm
khi xảy ra chống đối
người thi nh công
vụ)
Xe ô cu hộ giao
thông
1
3.000.000.000
1
Cộng
4
2.476.489.418
1.036.888.803
7
0
3
3
0
1
35
STT
Tên đơn vị
Mc đích sử dụng xe
ô tô chun dùng
Xe ô tô chun dùng hiện
Tiêu chuẩn, định mc theo số 18/2024/-
UBND
Thừa so
với tu
chuẩn, định
mức
Thiếu
so với
tiêu
chuẩn,
định
mức
Phương án xử
Đối ng sử
dụng
Biển kiểm
soát
Năm
đưa
vào sử
dụng
Chủng loại
Số
lượng
Nguyên giá đến
31/12/2023
(đồng)
G trị còn lại
đến 31/12/2023
(đồng)
Chủng loại
Số
lượng
Mức giá tối đa
Gi lại
tiếp tụ c
sử dụng
Điều
chuyển
Thanh
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
V
Ngành Văn hóa, Th thao, Du lịch
1
Bo tàng tỉnh Gia
Lai
Phục vụ công c
khảo cổ, sưu tầm
hiện vật, vận chuyển
hiện vật, đi tổ chức
triển lãm,…
81A-00604
2023
Xen tải
1
639.000.000
596.378.700
1
1
2
Trung tâm Huấn
luyện Thi đấu
thể thao
Xe ô tô 29 chỗ phục
vụ vận động viên thể
thao
Trung tâm Huấn
luyện Thi đấu
thể thao tỉnh
81A-00510
2021
Xe ô tô trên 16
chỗ phục vụ vận
động viên thể thao
1
1.761.234.000
1.526.285.384
Xe ô tô trên 16 chỗ
phục vụ vận động viên
thể thao
1
2.500.000.000
1
3
Thư viện tỉnh
Xe chuyên dùng
phục công c đặc
thù của đơn vị là đi
u động phục vụ bạn
đọc (ngoài trụ sở T
viện)
Thư viện tỉnh
81A-00344
2016
Xe ô thư viện
u động
1
843.000.000
393.175.200
Xe ô thư viện lưu
động
1
1.500.000.000
1
4
Nhàt ca múa
nhạc tổng hợp
Đam San
Xe chuyên dùng
phục công c đặc
thù của đơn vị phục
vụ chiếu phim
Nhàt ca múa
nhạc tổng hợp
Đam San
81A-00458
2018
Xe n tải
Nisssan
1
850.000.000
509.999.000
Xe ô bản tải phục vụ
chiếu phim lưu động
2
850.000.000
1
81B-0936
2010
Xen tải
Ford Ranger
1
209.192.000
13.946.000
1
Xe ô sân khấu u
động phục vụ biểu
diễn nghệ thuật
chuyên nghiệp
81B-0868
2008
Xe ô tải Isuzu
1
2.050.518.000
0
Xe ô tô n khấu u
động phục vụ biểu diễn
nghệ thuật chuyên
nghiệp
1
2.400.000.000
1
Xe ô sân khấu u
động phục vụ tuyên
truyền lưu động
81B-1305
2001
Xe ô tải Faw
1
318.000.000
0
Xe ô sân khấu u
động phục vụ tuyên
truyền lưu động
1
2.100.000.000
1
Xe ô trên 16 chỗ
ngồi chở nghệ sỹ,
diễn viên phục vụ
biểu diễn
Xe ô trên 16 chỗ ngồi
chở nghệ sỹ, diễn viên
phục vụ biểu diễn
1
2.500.000.000
1
Cộng
7
6.670.944.000
3.039.784.284
7
1
1
6
1
0
5
Trung m Văn
hóa, thông tin
Thể thao tp Pleiku
Xe phục vụ công tác
n hóa, thể thao và
du lịch
Trung m Văn
hóa, thông tin
Thể thao thành
phố Pleiku
81A-00447
2023
Xe n tải Mazda
BT50
1
465.254.324
434.221.861
Xe ô n tải gắn thiết
bị chuyên ngành (truyền
thanh u động)
1
850.000.000
1
36
STT
Tên đơn vị
Mc đích sử dụng xe
ô tô chun dùng
Xe ô tô chun dùng hiện
Tiêu chuẩn, định mc theo số 18/2024/-
UBND
Thừa so
với tu
chuẩn, định
mức
Thiếu
so với
tiêu
chuẩn,
định
mức
Phương án xử
Đối ng sử
dụng
Biển kiểm
soát
Năm
đưa
vào sử
dụng
Chủng loại
Số
lượng
Nguyên giá đến
31/12/2023
(đồng)
G trị còn lại
đến 31/12/2023
(đồng)
Chủng loại
Số
lượng
Mức giá tối đa
Gi lại
tiếp tụ c
sử dụng
Điều
chuyển
Thanh
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
6
Phòng n hóa -
Thông tin huyện
C Păh
Phục vụ công tác
tuyên truyền, u
động cơ sở
Trung tâm n
hóa, Thông tin
Thể thao
81M-00012
2011
Ford Ranger
1
676.326.000
108.105.614
1
7
UBND huyện C
Păh (Trung tâm
n hóa, Thông
tin Thể thao)
Xe ô n tải gắn thiết
bị chuyên ngành (truyền
thanh u động)
1
850.000.000
8
UBND huyện C
Pưh (Trung tâm
n hóa, Thông
tin Thể thao)
Xe ô thông tin lưu
động
Trung tâm n
hóa, Thông tin
Thể thao
81A-00257
2014
Xen tải
1
755.000.000
251.415.000
Xe ô n tải gắn thiết
bị chuyên ngành (truyền
thanh u động)
1
850.000.000
1
9
UBND huyện C
Sê (Trung tâm
n hóa, Thông
tin Thể thao)
Phục vụ ngành n
hóa, thể thao và du
lịch
Trung tâm n
hóa, Thông tin
Thể thao
81B-0842
2008
Ô n khấu u
độngn tải Ford
Ranger
1
499.583.000
Xe ô n tải gắn thiết
bị chuyên ngành (truyền
thanh u động)
1
850.000.000
1
10
UBND huyện Đăk
Pơ (Trung m
n hóa, Thông
tin Thể thao)
Phục vụ ngành n
hóa, thể thao và du
lịch
Trung tâm n
hóa, Thông tin
Thể thao
81A-00261
2015
Ô n khấu u
động
1
755.000.000
302.000.000
Xe ô n tải gắn thiết
bị chuyên ngành (truyền
thanh u động)
1
850.000.000
1
11
UBND huyện Đức
Cơ (Trung tâm
n hóa, Thông
tin Thể thao)
Phục vụ côngc
phát thanh tuyên
truyền, lưu động
Trung tâm n
hóa, Thông tin
Thể thao
81B-0542
2009
Ford Ranger
1
533.365.000
270.203.108
Xe ô n tải gắn thiết
bị chuyên ngành
1
850.000.000
1
12
UBND huyện Ia
Grai (Trung tâm
n hóa, Thông
tin Thể thao)
Phục vụ nnh văn
hóa, thể thao du
lịch
Đơn vị sự nghiệp
81B-0608
2005
Xe ô n tải
1
621.326.000
Xe ô n tải gắn thiết
bị chuyên ngành
1
850.000.000
1
13
UBND huyện Ia
Pa (Trung tâm n
hóa, truyền thanh,
thể thao)
Phục vụ văn hóa
thông tin u động
Trung tâm n
hóa, Thông tin
Thể thao
81B-0650
2009
Xe ô Sân khấu
u động
1
533.365.266
0
Xe ô n tải gắn thiết
bị chuyên ngành (truyền
thanh u động)
1
850 triệu đồng/xe
1
37
STT
Tên đơn vị
Mc đích sử dụng xe
ô tô chun dùng
Xe ô tô chun dùng hiện
Tiêu chuẩn, định mc theo số 18/2024/-
UBND
Thừa so
với tu
chuẩn, định
mức
Thiếu
so với
tiêu
chuẩn,
định
mức
Phương án xử
Đối ng sử
dụng
Biển kiểm
soát
Năm
đưa
vào sử
dụng
Chủng loại
Số
lượng
Nguyên giá đến
31/12/2023
(đồng)
G trị còn lại
đến 31/12/2023
(đồng)
Chủng loại
Số
lượng
Mức giá tối đa
Gi lại
tiếp tụ c
sử dụng
Điều
chuyển
Thanh
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
14
UBND huyện
Kbang (Trung tâm
n hóa, Thông
tin Thể thao)
Phục vụ công c
chuyên ngành (truyền
thanh u động)
Trung tâm n
hóa, Thông tin
Thể thao
81B-0876
2009
Xe ô n tải
1
587.000.000
Xe ô n tải gắn thiết
bị chuyên ngành (truyền
thanh u động)
1
850.000.000
1
15
UBND huyện
Kông Chro
(Trung tâm n
hóa, Thông tin
Thể thao)
Phục vụ truyền thông
u động
Trung tâm n
hóa, Thông tin
Thể thao
81A-00491
2009
Xe ô n tải
1
547.000.000
Xe ô n tải
1
850.000.000
1
16
UBND huyện
Krông Pa (Trung
tâm Văn hóa,
Thông tin Thể
thao)
Phục vụ công tác n
hóa thông tin
Đơn vị sự nghiệp
81B-00483
2010
Xen tải
1
559.001.655
Phục vụ công tác n
hóa thông tin
1
850.000.000
1
17
UBND huyện
Mang Yang
(Trung tâm n
hóa, Thông tin
Thể thao)
Phục vụ công tác n
hóa thông tin
Trung tâm n
hóa, Thông tin
Thể thao
81M-00011
2010
Xe ô n tải gắn
thiết bị chuyên
ngành
1
662.341.000
46.000.000
Xe ô n tải gắn thiết
bị chuyên ngành
1
850.000.000
1
18
UBND huyện P
Thiện (Trung tâm
n hóa, Thông
tin Thể thao)
Phục vụ công c
thông tin u động
Trung tâm n
hóa, Thông tin
Thể thao
81A-00411
2010
Xen tải
1
795.700.000
Xe ô n tải gắn thiết
bị chuyên ngành (truyền
thanh u động)
1
850.000.000
1
19
UBND thị An
Khê (Trung m
n hóa, Thông
tin Thể thao)
Pt thanh truyền
hình lưu động
Đơn vị sự nghiệp
81M-00015
2010
Xe ô n tải
1
649.354.000
43.000.000
Xe ô n tải gắn thiết
bị chuyên ngành (truyền
thanh u động)
1
850.000.000
1
20
UBND thị
AYun Pa(Trung
tâm Văn hóa,
Thông tin Thể
thao)
Phục vụ công c
thông tin u động
Trung tâm n
hóa, Thông tin
Thể thao
81B-0626
2005
Xe ô n tải
1
637.070.000
Xe ô n tải gắn thiết
bị chuyên ngành (truyền
thanh u động)
1
850.000.000
1
38
STT
Tên đơn vị
Mc đích sử dụng xe
ô tô chun dùng
Xe ô tô chun dùng hiện
Tiêu chuẩn, định mc theo số 18/2024/-
UBND
Thừa so
với tu
chuẩn, định
mức
Thiếu
so với
tiêu
chuẩn,
định
mức
Phương án xử
Đối ng sử
dụng
Biển kiểm
soát
Năm
đưa
vào sử
dụng
Chủng loại
Số
lượng
Nguyên giá đến
31/12/2023
(đồng)
G trị còn lại
đến 31/12/2023
(đồng)
Chủng loại
Số
lượng
Mức giá tối đa
Gi lại
tiếp tụ c
sử dụng
Điều
chuyển
Thanh
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
21
UBND huyện Đak
Đoa (Trung m
n hóa, Thông
tin Thể thao)
Pt thanh truyền
hình lưu động
Đội u động
81A-0878
2007
Xe ô n tải
1
466.212.000
Xe ô n tải
1
850.000.000
1
22
UBND huyện C
Prông (Trung tâm
n hóa, Thông
tin Thể thao)
Xe ô n tải gắn thiết
bị chuyên ngành (truyền
thanh u động)
1
850.000.000
1
Cộng
16
9.742.898.245
1.454.945.583
17
0
1
14
1
1
VI
Phc vụ công tác kiểm tra qui tắc đô thị
1
Thành phố Pleiku
Phục vụ công c
kiểm tra quy tắc đô
thị, trật tự đô thị
Đội kiểm tra quy
tắc QLĐT
81B-0635
2005
Xe tải
1
209.500.000
Xe ô tải phục vụ công
tác kiểm tra quy tắc đô
thị, trật tự đô thị
1
850.000.000
1
UBND phường
Hội P
81C-00445
2017
Xe tải
1
331.000.000
198.534.000
Xe ô tải phục vụ công
tác kiểm tra quy tắc đô
thị, trật tự đô thị
1
400.000.000
1
UBND phường
Diên Hồng
81B-0786
2008
Xe tải THACO
KIA 1,25T
1
217.900.000
Xe ô tải phục vụ công
tác kiểm tra quy tắc đô
thị, trật tự đô thị
1
400.000.000
1
UBND phường
Hội Thương
81A-00378
2016
Xe tải THACO
KIA thùng lửng
1,9 tấn
1
319.100.000
148.828.240
Xe ô tải phục vụ công
tác kiểm tra quy tắc đô
thị, trật tự đô thị
1
400.000.000
1
UBND phường
Đống Đa
81A-00339
2017
Xe tải
1
327.700.000
163.784.460
Xe ô tải phục vụ công
tác kiểm tra quy tắc đô
thị, trật tự đô thị
1
400.000.000
1
UBND phường
y Sơn
81A-00251
2016
Xe tải thùng bạt
1
310.400.000
144.771.000
Xe ô tải phục vụ công
tác kiểm tra quy tắc đô
thị, trật tự đô thị
1
400.000.000
1
UBND phường
n Đỗ
81A-00309
2016
Xe tải 1,25 tấn
1
310.400.000
144.838.848
Xe ô tải phục vụ công
tác kiểm tra quy tắc đô
thị, trật tự đô thị
1
400.000.000
1
UBND phường
Thống Nhất
81A-00431
2017
Xe tải 3 chỗ ngồi -
1,9 tấn
1
331.700.000
176.829.270
Xe ô tải phục vụ công
tác kiểm tra quy tắc đô
thị, trật tự đô thị
1
400.000.000
1
39
STT
Tên đơn vị
Mc đích sử dụng xe
ô tô chun dùng
Xe ô tô chun dùng hiện
Tiêu chuẩn, định mc theo số 18/2024/-
UBND
Thừa so
với tu
chuẩn, định
mức
Thiếu
so với
tiêu
chuẩn,
định
mức
Phương án xử
Đối ng sử
dụng
Biển kiểm
soát
Năm
đưa
vào sử
dụng
Chủng loại
Số
lượng
Nguyên giá đến
31/12/2023
(đồng)
G trị còn lại
đến 31/12/2023
(đồng)
Chủng loại
Số
lượng
Mức giá tối đa
Gi lại
tiếp tụ c
sử dụng
Điều
chuyển
Thanh
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
1
Thành phố Pleiku
Phục vụ công c
kiểm tra quy tắc đô
thị, trật tự đô thị
UBND phường
Thắng Lợi
81A-00404
2017
Xe tải
1
319.000.000
170.060.000
Xe ô tải phục vụ công
tác kiểm tra quy tắc đô
thị, trật tự đô thị
1
400.000.000
1
UBND phường
PĐổng
81A-00312
2016
Xe tải THACO
1
310.400.000
177.781.000
Xe ô tải phục vụ công
tác kiểm tra quy tắc đô
thị, trật tự đô thị
1
400.000.000
1
UBND phường
Ia Kring
81A-00392
2016
Xe tải
1
306.200.000
142.811.680
Xe ô tải phục vụ công
tác kiểm tra quy tắc đô
thị, trật tự đô thị
1
400.000.000
1
UBND phường
Chi ng
81A-00413
2017
Xe tải
1
337.200.000
179.761.600
Xe ô tải phục vụ công
tác kiểm tra quy tắc đô
thị, trật tự đô thị
1
400.000.000
1
UBND phường
Hoa
81A-00423
2017
Xe tải THACO
KIA 1,9 tấn
1
319.000.000
170.058.900
Xe ô tải phục vụ công
tác kiểm tra quy tắc đô
thị, trật tự đô thị
1
400.000.000
1
UBND phường
n Thế
81B-0871
2010
Xe tải nhãn hiệu
KIA
1
227.460.000
15.103.344
Xe ô tải phục vụ công
tác kiểm tra quy tắc đô
thị, trật tự đô thị
1
400.000.000
1
UBND phường
Trà
81B-2727
2009
Xe tải KIA 2,5 tấn
1
215.214.000
Xe ô tải phục vụ công
tác kiểm tra quy tắc đô
thị, trật tự đô thị
1
400.000.000
1
UBND các
(08 xã)
Xe ô tải phục vụ công
tác kiểm tra quy tắc đô
thị, trật tự đô thị
8
400.000.000
8
2
UBND thị An
Khê
Phục vụ kiểm tra quy
tắc đô thị, trt tự đô
thị
Xe ô tô tải Phục vụ
công tác kiểm tra quy
tắc đô thị, trật tự đô thị
4
400.000.000
4
3
Đơn vị phục vụ
kiểm tra quy tắc
đô thị thị Ayun
Pa
Phục vụ kiểm tra quy
tắc đô thị, trt tự đô
thị
UBND phường
Đoàn Kết
81A-00530
2021
Xe tải TERACO
1
341.000.000
272.765.900
Xe ô tô tải Phục vụ
công tác kiểm tra quy
tắc đô thị, trật tự đô thị
1
400.000.000
1
UBND phường
Hòanh
Xe ô tô tải Phục vụ
công tác kiểm tra quy
tắc đô thị, trật tự đô thị
1
400.000.000
1
UBND phường
Sông Bờ
1
400.000.000
1
UBND phường
Cheo Reo
1
400.000.000
1
40
STT
Tên đơn vị
Mc đích sử dụng xe
ô tô chun dùng
Xe ô tô chun dùng hiện
Tiêu chuẩn, định mc theo số 18/2024/-
UBND
Thừa so
với tu
chuẩn, định
mức
Thiếu
so với
tiêu
chuẩn,
định
mức
Phương án xử
Đối ng sử
dụng
Biển kiểm
soát
Năm
đưa
vào sử
dụng
Chủng loại
Số
lượng
Nguyên giá đến
31/12/2023
(đồng)
G trị còn lại
đến 31/12/2023
(đồng)
Chủng loại
Số
lượng
Mức giá tối đa
Gi lại
tiếp tụ c
sử dụng
Điều
chuyển
Thanh
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
4
Đơn vị phục vụ
kiểm tra quy tắc
đô thị huyện Chư
Phục vụ kiểm tra quy
tắc đô thị, trt tự đô
thị
Đơn vị phục vụ
kiểm tra quy tắc
đô thị huyện
C
81A-00426
2017
Ô tải THACO
1
235.000.000
125.278.500
Xe ô tô tải Phục vụ
công tác kiểm tra quy
tắc đô thị, trật tự đô thị
4
400.000.000
2
1
81A-00469
2017
Ô tải THACO
1
311.500.000
166.060.650
1
5
Đơn vị phục vụ
kiểm tra quy tắc
đô thị huyện
Krông Pa (UBND
thị trấn Phú Túc)
Phục vụ kiểm tra quy
tắc đô thị
Đơn vị sự nghiệp
81A-00560
2022
Frontier
1
394.700.000
382.895.213
Xe ô tô phục vụ công
tác kiểm tra, quy tắc đô
thị, trật tự đô thị
2
400.000.000
1
1
6
Đơn v ị phục v
kiểm tra quy tắc
đô thị huyện Phú
Thiện (U BND th
trấn PThiện)
Phục vụ kiểm tra quy
tắc đô thị
Đơn vị thực hiện
công tác kiểm
tra quy tắc đô thị
81A-00543
2021
Xe ô tải p hục
vụ công tác kiểm
tra quy tắc đô thị
1
351.270.800
304.411.273
Xe ô tô tải Phục vụ
công tác kiểm tra quy
tắc đô thị
2
400.000.000
1
1
7
Đơn vị phục vụ
kiểm tra quy tắc
đô thị huyện Chư
Prông
Phục vụ kiểm tra quy
tắc đô thị
Tổ quản trật
tự đô thị - môi
trường
81A-00422
2007
Xe ô tải
1
315.676.000
Xe ô tải
2
400.000.000
1
1
8
Đơn vị phục vụ
kiểm tra quy tắc
đô thị huyện Kông
Chro
Phục vụ kiểm tra quy
tắc đô thị
Xe ô tải
2
400.000.000
2
9
Đơn vị phục vụ
kiểm tra quy tắc
đô thị huyện Đc
Phục vụ kiểm tra quy
tắc đô thị
UBND thị trấn
C Ty
81A-00499
2017
Xe ô tải p hục
vụ công tác kiểm
tra quy tắc đô thị
1
248.000.000
148.750.000
Xe ô tải
2
400.000.000
1
1
10
Đơn vị phục vụ
kiểm tra quy tắc
đô thị huyện
Kbang
Phục vụ kiểm tra quy
tắc đô thị, trt tự đô
thị
Ban quản lý hạ
tầng giao thông -
đô thị
81B-0623
2006
Xe ô tải Ben
1
207.910.000
Xe ô tô tải Phục vụ
công tác kiểm tra quy
tắc đô thị, trật tự đô thị
2
400.000.000
1
1
11
Đơn vị phục vụ
kiểm tra quy tắc
đô thị huyện Đak
Phục vụ kiểm tra quy
tắc đô thị, trt tự đô
thị
Xe ô tô tải Phục vụ
công tác kiểm tra quy
tắc đô thị, trật tự đô thị
2
400.000.000
2
12
Đơn vị phục v
kiểm tra quy tắc
đô thị huyện Ia Pa
Phục vụ kiểm tra quy
tắc đô thị, trt tự đô
thị
Xe ô tô tải Phục vụ
công tác kiểm tra quy
tắc đô thị, trật tự đô thị
2
400.000.000
2
41
STT
Tên đơn vị
Mc đích sử dụng xe
ô tô chun dùng
Xe ô tô chun dùng hiện
Tiêu chuẩn, định mc theo số 18/2024/-
UBND
Thừa so
với tu
chuẩn, định
mức
Thiếu
so với
tiêu
chuẩn,
định
mức
Phương án xử
Đối ng sử
dụng
Biển kiểm
soát
Năm
đưa
vào sử
dụng
Chủng loại
Số
lượng
Nguyên giá đến
31/12/2023
(đồng)
G trị còn lại
đến 31/12/2023
(đồng)
Chủng loại
Số
lượng
Mức giá tối đa
Gi lại
tiếp tụ c
sử dụng
Điều
chuyển
Thanh
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
13
Đơn vị phục vụ
kiểm tra quy tắc
đô thị huyện Chư
Păh
Phục vụ kiểm tra quy
tắc đô thị, trt tự đô
thị
Xe ô tô tải Phục vụ
công tác kiểm tra quy
tắc đô thị, trật tự đô thị
2
400.000.000
2
14
Đơn vị phục vụ
kiểm tra quy tắc
đô thị huyện Ia
Grai
Phục vụ kiểm tra quy
tắc đô thị, trt tự đô
thị
Xe ô tô tải Phục vụ
công tác kiểm tra quy
tắc đô thị, trật tự đô thị
2
400.000.000
2
15
Đơn vị phục vụ
kiểm tra quy tắc
đô thị huyện
Mang Yang
Phục vụ kiểm tra quy
tắc đô thị, trt tự đô
thị
Xe ô tô tải Phục vụ
công tác kiểm tra quy
tắc đô thị, trật tự đô thị
2
400.000.000
2
16
Đơn vị phục vụ
kiểm tra quy tắc
đô thị huyện Đak
Đoa
Phục vụ kiểm tra quy
tắc đô thị, trt tự đô
thị
Xe ô tô tải Phục vụ
công tác kiểm tra quy
tắc đô thị, trật tự đô thị
2
400.000.000
2
17
Đơn vị phục vụ
kiểm tra quy tắc
đô thị huyện Chư
Pưh
Phục vụ kiểm tra quy
tắc đô thị, trt tự đô
thị
Xe ô tô tải Phục vụ
công tác kiểm tra quy
tắc đô thị, trật tự đô thị
2
400.000.000
2
Cộng
23
6.797.230.800
3.233.323.878
61
0
38
23
0
0
VII
Tỉnh Đoàn Gia Lai
1
Trung m hoạt
động Thanh Thiếu
nhi tỉnh Gia lai
Phục vụ công c
Đoàn phong trào
thanh thiếu nhi
Xe ô tô trên 16 chỗ chở
diễn viên phục vụ đoàn
thể, nhiệm vụ chính tr -
hội
1
2.500.000.000
1
Cộng
1
0
1
0
0
0
VIII
Ngành Xây dng
1
Trung tâm Giám
định chất lượng
y dựng
Xe ô trang bị phòng
thí nghiệm
1
850.000.000
1
Cộng
1
0
1
0
0
0
42
STT
Tên đơn vị
Mc đích sử dụng xe
ô tô chun dùng
Xe ô tô chun dùng hiện
Tiêu chuẩn, định mc theo số 18/2024/-
UBND
Thừa so
với tu
chuẩn, định
mức
Thiếu
so với
tiêu
chuẩn,
định
mức
Phương án xử
Đối ng sử
dụng
Biển kiểm
soát
Năm
đưa
vào sử
dụng
Chủng loại
Số
lượng
Nguyên giá đến
31/12/2023
(đồng)
G trị còn lại
đến 31/12/2023
(đồng)
Chủng loại
Số
lượng
Mức giá tối đa
Gi lại
tiếp tụ c
sử dụng
Điều
chuyển
Thanh
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
IX
Ngành Giáo dục Đào tạo
1
Trường Cao đẳng
phạm
Xe ô trên 16 chỗ ngồi
1
2.500.000.000
1
2
Trường phổ thông
n tộc nội trú
Xe ô trên 16 chỗ ngồi
1
2.500.000.000
1
Cộng
2
0
2
0
0
0
X
Ngành Khoa học và Công ngh
1
Chi cục Tiêu
chuẩn Đo lường
Chất lượng
Vận chuyển cácy
móc, thiết bị phục vụ
công tác quản lý nhà
ớc về tiêu chuẩn
đo ờng chất ợng
Chi cục Tiêu
chuẩn Đo lường
Chất lượng
81B-0772
2001
Xe 09 chỗ ngồi
gắn bệ đỡ, 01 cầu
1
643.026.000
Xe 09 chỗ ngồi gắn bệ
đỡ, 01 cu
1
1.500.000.000
1
2
Trung m Kỹ
thuật Tiêu chuẩn
Đo lường Chất
ợng
Vận chuyển các loại
máy móc thiết bị
phục vụ hoạt động
Tiêu chuẩn đo ờng
(Các quả chuẩn phục
vụ kiểm định cân
tấn,…)
Trung m Kỹ
thuật Tiêu chuẩn
Đo lường Chất
ợng
81A-00580
2022
Xe ô cẩu đa
ng
1
2.500.000.000
2.223.000.000
Xe ô cẩu đa ng
1
2.500.000.000
1
Cộng
2
3.143.026.000
2.223.000.000
2
0
0
2
0
0
XI
Ngành Lao động - Thương binh và Xã hội
1
Trung tâm dịch vụ
việcm
Tổ chức sàn giao
dịch việcm
81M-00037
2013
Huyndai 01 tấn
1
434.500.000
243.320.000
Xe ô tải 1 tấn
1
500.000.000
1
2
Cơ sở vấn và
cai nghiện ma túy
Xe ô cu thương
chuyên ngành
1
1.500.000.000
1
Cộng
1
434.500.000
243.320.000
2
0
1
1
0
0
XII
Xe chun ng phục vụ công tác các đơn vị khác
1
n phòng Tỉnh
ủy
Xe ô trên 16 chỗ ngồi
1
2.500.000.000
1
2
Ủy ban MTTQ
Việt Nam tỉnh
Xe ô trên 16 chỗ ngồi
1
2.500.000.000
1
3
n phòng
HĐND-UBND
Thành phố Pleiku
Xe ô trên 16 chỗ ngồi
1
2.500.000.000
1
43
STT
Tên đơn vị
Mc đích sử dụng xe
ô tô chun dùng
Xe ô tô chun dùng hiện
Tiêu chuẩn, định mc theo số 18/2024/-
UBND
Thừa so
với tu
chuẩn, định
mức
Thiếu
so với
tiêu
chuẩn,
định
mức
Phương án xử
Đối ng sử
dụng
Biển kiểm
soát
Năm
đưa
vào sử
dụng
Chủng loại
Số
lượng
Nguyên giá đến
31/12/2023
(đồng)
G trị còn lại
đến 31/12/2023
(đồng)
Chủng loại
Số
lượng
Mức giá tối đa
Gi lại
tiếp tụ c
sử dụng
Điều
chuyển
Thanh
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
4
Trường Cao đẳng
Gia Lai
Xe ô trên 16 chỗ ngồi
1
2.500.000.000
1
Cộng
0
-
-
4
0
4
0
0
0
Tổng Cộng
109
93.437.885.732
42.102.919.286
171
6
68
96
2
11
44
STT
n đơn v đang
qun lý, sử dụng
Hiện trạng xe
n đơn vị đề nghị tiếp
nhn
Bin kiểm
soát
Năm
đưa vào
sử dụng
Đang sử
dụng
Không
sử dụng
được
Chủng loi
Số lượng
Nguyên g
đến 31/12/2019
ng)
Giá trn li
đến 31/12/2019
ng)
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
I
Xe ô phục vụ chức danh
1
Văn phòng Tỉnh ủy
81A-00220
2014
1
Toyota Fortuner,
02 cầu, 07 ch
1
1.164.600.000
465.529.440
Điu chuynng năng
Cng
1
1
1.164.600.000
465.529.440
II
Xe ô bán ti, 12 - 16 chỗ phục vụ công c chung
1
Trung tâm Ging
thu sản
81M-00029
2012
1
Xe ô ti
PICKUP (ca bi
kép), nhãn hiu
ISUZU
1
595.000.000
19.813.500
ng ty TNHH MTV
m nghip Kông H'de
2
Trung tâm Ứng dng
tiến b Khoa hc và
ng nghệ
81A-00538
2023
1
Xe ô n ti
1
932.282.309
870.099.079
Chi cc Thy lợi
3
Trung tâm K thut
Tiêu chun Đo lường
Cht lượng
81A-00582
2012
1
Xe ô n ti
1
415.000.000
369.073.333
Ủy ban MTTQ Việt Nam
huyện Mang Yang
Cng
3
3
1.942.282.309
1.258.985.912
0
45
STT
n đơn v đang
qun lý, sử dụng
Hiện trạng xe
n đơn vị đề nghị tiếp
nhn
Bin kiểm
soát
Năm
đưa vào
sử dụng
Đang sử
dụng
Không
sử dụng
được
Chủng loi
Số lượng
Nguyên g
đến 31/12/2019
ng)
Giá trn lại
đến 31/12/2019
ng)
III
Xe ô phục vụ ng c chung
1
Văn phòng Tỉnh ủy
81B-6669
2010
1
Toyota 16 ch
1
620.520.000
0
Trường Cao đng Gia Lai
2
Văn phòng UBND
tỉnh
81B-1457
2010
1
Mitsubishi Pajero
GLS 07 ch, 02
cầu
1
2.364.186.125
0
3
Trung tâm Giáo dục
ngh nghip - Giáo
dc thường xuyên
huyện Kbang
81A-00387
2016
1
Xe ô n ti
1
809.424.000
431.504.000
Ban Qun khu bo tn
thiên nhiên Kon Chư
ng
4
Văn phòng Chi cục
Kim lâm
81A-00029
2011
1
Toyota Fortuner
1
1.113.200.000
95.866.318
Sở Nông nghiệp PTNT
5
Trung tâm Giáo dục
ngh nghip - Giáo
dc thường xuyên
huyện Krông Pa
81A-00280
2015
1
Xe ô bán ti, 02
cầu
1
857.750.500
342.842.877
Ban Qun Rừng phòng
h Ia Grai
6
ng ty Phát trin h
tng khu kinh tế
81A-00577
2022
1
Xe bán tải Ford
Ranger, 02 cầu, 05
ch,
1
421.840.000
377.651.000
Ban Qun Khu kinh tế
7
Thành phố Pleiku
-
Văn phòng HĐND-
UBND thành ph
81A-00569
2022
1
Toyota Fortuner
07 ch
1
1.211.000.000
1.049.452.600
Văn phòng Thành ủy
46
STT
n đơn v đang
qun lý, sử dụng
Hiện trạng xe
n đơn vị đề nghị tiếp
nhn
Bin kiểm
soát
Năm
đưa vào
sử dụng
Đang sử
dụng
Không
sử dụng
được
Chủng loi
Số lượng
Nguyên g
đến 31/12/2019
ng)
Giá trn lại
đến 31/12/2019
ng)
8
Thị Ayun Pa
-
Văn phòng HĐND-
UBND th xã
81A-01440
2023
1
Toyota Fortuner
07 ch ngi
1
1.481.604.400
1.481.604.400
Văn phòng Th ủy
9
Thị An Khê
-
Văn phòng HĐND-
UBND th xã
81A-01001
2023
1
Xe ô ISUZU 07
ch, 02 cu
1
1.223.450.000
1.141.846.000
Văn phòng Th ủy
-
81A-01002
2023
1
Xe ô ISUZU 07
ch, 02 cu
1
1.223.450.000
1.141.846.000
10
Huyện C Prông
-
Trung tâm GDNN-
GDTX huyện
81A-00341
2015
1
Xe ô n ti
1
810.000.000
431.000.000
Văn phòng Huyn ủy
11
Huyện C
-
Trung tâm GDNN-
GDTX huyn
81A-00236
2015
1
Xe ô n ti
Toyota Hilux
1
753.915.500
100.496.936
Văn phòng HĐND-
UBND huyện
12
Huyện Đak
-
Văn phòng HĐND-
UBND huyện
81A-00511
2021
1
Toyota Camry 05
ch
1
637.976.500
510.381.200
Văn phòng Huyn ủy
13
Huyện Đức
-
Ủy ban MTTQ Việt
Nam huyện
81B-1888
2005
1
Xe ô bán ti
(Pickup cabinp)
1
517.231.000
0
Văn phòng HĐND-
UBND huyn
-
Trung tâm GDNN-
GDTX huyn
81A-00252
2015
1
Xe ô n ti
Toyota
1
808.775.000
337.212.700
Ủy ban MTTQ Vit Nam
huyện
47
STT
n đơn v đang
qun lý, sử dụng
Hiện trạng xe
n đơn vị đề nghị tiếp
nhn
Bin kiểm
soát
Năm
đưa vào
sử dụng
Đang sử
dụng
Không
sử dụng
được
Chủng loi
Số lượng
Nguyên g
đến 31/12/2019
ng)
Giá trn lại
đến 31/12/2019
ng)
14
Huyện Ia Grai
-
Văn phòng HĐND-
UBND huyện
81A-01290
2023
1
Xe Mitsubishi
Pajero sport 7 ch
1
1.320.000.000
1.231.956.000
Văn phòng Huyn ủy
-
Trung tâm GDNN-
GDTX huyện
81A-00342
2015
1
Xe ô n ti
1
809.424.000
323.769.600
Văn phòng HĐND-
UBND huyn
15
Huyện Kbang
-
Văn phòng HĐND-
UBND huyn
81A-01383
2024
1
Toyota Fortuner
07 ch ngi, 02 cầu
1
1.449.800.000
1.353.098.340
Văn phòng Huyn ủy
16
Huyện Krông Pa
-
Văn phòng HĐND-
UBND huyn
81A-00528
2021
1
Toyota Fortuner
07 ch ngi, 02 cầu
1
1.215.405.000
972.202.458
Văn phòng Huyn ủy
17
Huyện Mang Yang
-
Văn phòng HĐND-
UBND huyện
81B-00014
2011
1
Fortuner Toyota
07 ch ngồi
1
944.000.000
125.457.600
Văn phòng Huyn ủy
Cng
20
20
20.592.952.025
11.448.188.029
IV
Xe ô chuyên dùng
1
Bảong tnh Gia Lai
81A-00604
2023
1
Xe ô n ti
1
639.000.000
596.378.700
Đoàn kiểm tra liên ngành
số 1 (thuc Chi cc Kim
lâm)
2
Huyện C h
-
Phòng n hóa -
Thông tin huyn
81M-00012
2011
1
Xe ô bán ti
Ford Ranger
1
676.326.000
108.105.614
Trung tâm Văna,
thông tin Th thao
huyện
Cng
2
2
1.315.326.000
704.484.314
Tổng cng
26
26
25.015.160.334
13.877.187.695
48
STT
n đơn
vị chủ
quản
n đơn vị sử dụng xe
Công năng s
dụng xe ô
Thanh
Biển kim
soát
Năm
đưa vào
sử dụng
Hiện trạng s
dụng
Thông tin xe ô thanh
Đang
sử dụng
Không
sử
dụng
được
Chủng loại
Số
lượng
Nguyên giá có
đến 31/12/2023
(đồng)
Giá tr còn lại
có đến
31/12/2023
(đồng)
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
I
Xe ô phục vụ chức danh
1
UBND
tỉnh
Văn phòng UBND tỉnh
81A-01558
2011
1
Toyota Camry 05
chỗ, 01 cầu
1
890.000.000
0
Xe ô phục vụ
chức danh
1
Cộng
1
0
1
890.000.000
0
1
II
Xe ô bán tải, 12 - 16 chỗ phục vụ công tác chung
1
Chi cục
Kiểm lâm
Đoàn KTLN số 1
81B-0867
2004
1
Toyota Hilux
1
880.000.000
0
Xe ô bán tải
1
2
Sở Nông
nghiệp
PTNT
Chi cục Pt trin nông thôn
81A-00395
2003
1
Xe ô bán tải
1
310.000.000
0
Xe ô bán tải
1
3
Trung m khuyến nông
81B-1729
2005
1
Ford Ranger
1
450.000.000
0
Xe ô bán tải
1
4
Trung m Giống vật nuôi
81B-1067
2004
1
Ford
Ranger XL
1
627.303.040
0
Xe ô bán tải
1
5
Trung tâm nghiên cứu giống cây
trồng
81A-00322
2009
1
Xe ô tô Ford
Ranger bán tải
1
591.308.500
0
Xe ô bán tải
1
6
Ban quản Khu Bảo tồn thiên
nhiên Kon Chưng
81B-0641
2007
1
Ô Bán tải 5 chỗ
2 cầu
1
454.780.000
0
Xe ô bán tải
1
49
STT
n đơn
vị chủ
quản
n đơn vị sử dụng xe
Công năng s
dụng xe ô
Thanh
Biển kim
soát
Năm
đưa vào
sử dụng
Hiện trạng s
dụng
Thông tin xe ô thanh
Đang
sử dụng
Không
sử
dụng
được
Chủng loại
Số
lượng
Nguyên giá có
đến 31/12/2023
(đồng)
Giá tr còn lại
có đến
31/12/2023
(đồng)
7
Sở Nông
nghiệp
PTNT
Ban quản rừng phòng hộ Ia
Grai
81A-00256
2005
1
cabin kép, Ford
ranger
1
608.086.909
57.881.206
Xe ô bán tải
1
8
Ban quản Dự án FLITCH tỉnh
(Dự án đã kết thúc năm 2016)
81B- 1227
2007
1
Xe bán tải FORD
RANGER
1
455.000.000
0
Xe ô bán tải
1
9
UBND
tỉnh
Ban Chỉ đạo công tác biên gii
81A-2259
2007
1
Xe ô bán tải
1
546.890.000
0
Xe ô bán tải
1
10
Sở Xây
dựng
Trung tâm Quy hoạch y dựng
81M-00036
2012
1
Xe ô bán tải, 05
chỗ
1
645.196.000
88.335.000
Xe ô bán tải
1
Cộng
6
4
10
5.568.564.449
146.216.206
10
III
Xe ô phục vụ công tác chung
1
Tỉnh ủy
Gia Lai
Văn phòng Tỉnh ủy
81B-3579
2004
1
Mitsubishi 02
cầu, 07 chỗ
1
693.000.000
0
Xe ô phục vụ
công tác chung
1
2
Tỉnh ủy
Gia Lai
Văn phòng Tỉnh ủy
81B-00199
2011
1
Toyota hiace 10
chỗ
1
783.360.000
0
Xe ô phục vụ
công tác chung
1
3
Đoàn
ĐBQH
HĐND
tỉnh
Văn phòng Đn ĐBQH
ND tnh
81A-00601
2003
1
Mitsubishi 02
cầu, 07 chỗ
1
547.365.000
0
Xe ô phục vụ
công tác chung
1
50
STT
n đơn
vị chủ
quản
n đơn vị sử dụng xe
Công năng s
dụng xe ô
Thanh
Biển kim
soát
Năm
đưa vào
sử dụng
Hiện trạng s
dụng
Thông tin xe ô thanh
Đang
sử dụng
Không
sử
dụng
được
Chủng loại
Số
lượng
Nguyên giá có
đến 31/12/2023
(đồng)
Giá tr còn lại
có đến
31/12/2023
(đồng)
4
UBND
tỉnh
VP UBND tỉnh
80A-01088
2003
1
Toyota Land
Crusier 08 chỗ, 02
cầu
1
1.108.536.374
0
Xe ô phục vụ
công tác chung
1
5
UBND
tỉnh
Sở Go dục Đào tạo
81B-1629
2001
1
Mitsubishi Pajero
GLS 07 chỗ, 02
cầu
1
539.749.200
0
Xe ô phục vụ
công tác chung
1
6
UBND
tỉnh
Sở Giao thông vận tải
81B-3699
2008
1
Mitsubishi Pajero
07 chỗ, 02 cầu
1
740.738.000
0
Xe ô phục vụ
công tác chung
1
7
UBND
tỉnh
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
81B-2799
1999
1
Mitsubishi Pajero,
02 cầu, 07 chỗ
1
515.000.000
0
Xe ô phục vụ
công tác chung
1
8
UBND
tỉnh
Sở Nội vụ
81B-1152
1998
1
To Yo Ta Camry,
01 cầu, 04 chỗ
1
479.050.000
0
Xe ô phục vụ
công tác chung
1
9
UBND
tỉnh
Ban quản Khu kinh tế tỉnh
81A-00391
2010
1
Xe ô KIA
1
590.000.000
275.176.000
Xe ô phục vụ
công tác chung
1
10
UBND
tỉnh
Quỹ Bảo vệPhát triển rừng
81B-1189
2013
1
Mitsubishi, 02
cầu, 7 chỗ
1
829.853.220
0
Xe ô phục vụ
công tác chung
1
11
Tờng Chính trị tnh
81B-2279
2007
1
Xe Mitsubishi 02
cầu, 7 chỗ
1
857.341.100
0
Xe ô phục vụ
công tác chung
1
51
STT
n đơn
vị chủ
quản
n đơn vị sử dụng xe
Công năng s
dụng xe ô
Thanh
Biển kim
soát
Năm
đưa vào
sử dụng
Hiện trạng s
dụng
Thông tin xe ô thanh
Đang
sử dụng
Không
sử
dụng
được
Chủng loại
Số
lượng
Nguyên giá có
đến 31/12/2023
(đồng)
Giá tr còn lại
có đến
31/12/2023
(đồng)
12
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt
Nam tỉnh Gia Lai
81B-0009
2006
1
Mitsubishi Pajero,
02 cầu, 07 chỗ
1
463.578
0
Xe ô phục vụ
công tác chung
1
13
Tỉnh Đoàn Gia Lai
81B-0849
2000
1
Mitsubishi Pajero,
02 cầu, 07 chỗ
1
783.278.000
0
Xe ô phục vụ
công tác chung
1
14
Thị ủy An
K
Văn phòng Thị ủy An K
81B-0178
1994
1
Xe ô Nissan 04
chỗ ngồi
1
343.687.000
0
Xe ô phục vụ
công tác chung
1
15
HĐND-
UBND
huyện
Chư Păh
Văn phòng HĐND-UBND huyện
Chư Păh
81B-1229
2002
1
Xe Mitsubishi 02
cầu, 7 chỗ
1
547.934.000
0
Xe ô phục vụ
công tác chung
1
16
Huyện ủy
Đak Pơ
Văn phòng Huyện ủy Đăk
81B-3448
2004
1
Xe Mitsubishi 02
cầu, 7 chỗ
1
773.135.000
0
Xe ô phục vụ
công tác chung
1
17
HĐND-
UBND
huyện
Đak
Văn phòng HĐND-UBND huyện
Đak Pơ
81B-3799
2004
1
Xe Mitsubishi 02
cầu, 7 chỗ
1
548.135.000
0
Xe ô phục vụ
công tác chung
1
52
STT
n đơn
vị chủ
quản
n đơn vị sử dụng xe
Công năng s
dụng xe ô
Thanh
Biển kim
soát
Năm
đưa vào
sử dụng
Hiện trạng s
dụng
Thông tin xe ô thanh
Đang
sử dụng
Không
sử
dụng
được
Chủng loại
Số
lượng
Nguyên giá có
đến 31/12/2023
(đồng)
Giá tr còn lại
có đến
31/12/2023
(đồng)
18
Huyện ủy
Đức
Văn phòng Huyện ủy Đc
81B-1459
1997
1
Xe Mitsubishi 02
cầu, 7 chỗ
1
1.044.272.000
0
Xe ô phục vụ
công tác chung
1
19
HĐND-
UBND
huyện Ia
Grai
Văn phòng HĐND-UBND huyện
Ia Grai
81B-0796
2004
1
Xe Mitsubishi 02
cầu, 7 chỗ
1
707.487.440
0
Xe ô phục vụ
công tác chung
1
20
HĐND-
UBND
huyện
Kbang
Văn phòng HĐND-UBND huyện
Kbang
81A-00464
1997
1
Land Cruize 07
chỗ ngồi, 02 cầu
1
800.000.000
0
Xe ô phục vụ
công tác chung
1
21
Huyện ủy
Mang
Yang
Văn phòng Huyện ủy Mang Yang
81B-1637
2003
1
Mitsubishi 07 chỗ
ngồi, 02 cầu
1
607.000.000
0
Xe ô phục vụ
công tác chung
1
22
HĐND-
UBND
huyện
Mang
Yang
Văn phòng HĐND-UBND huyện
Mang Yang
81B-3367
2000
1
Mitsubishi 07 chỗ
ngồi, 02 cầu
1
515.580.000
0
Xe ô phục vụ
công tác chung
1
23
HĐND-
UBND
huyện Phú
Thiện
Văn phòng HĐND-UBND huyện
Phú Thiện
81B-0368
2007
1
Mitsubishi 07 chỗ
ngồi, 02 cầu
1
1.176.636.000
306.907.948
Xe ô phục vụ
công tác chung
1
53
STT
n đơn
vị chủ
quản
n đơn vị sử dụng xe
Công năng s
dụng xe ô
Thanh
Biển kim
soát
Năm
đưa vào
sử dụng
Hiện trạng s
dụng
Thông tin xe ô thanh
Đang
sử dụng
Không
sử
dụng
được
Chủng loại
Số
lượng
Nguyên giá có
đến 31/12/2023
(đồng)
Giá tr còn lại
có đến
31/12/2023
(đồng)
24
UBND
tỉnh
Ban chỉ đạo công tác biên giới
81A-0007
2007
1
Mitsubishi, 02
cầu, 07 chỗ
1
915.453.450
0
Xe ô phục vụ
công tác chung
1
25
81A-0009
2007
1
Mitsubishi, 02
cầu, 07 chỗ
1
915.453.450
0
Xe ô phục vụ
công tác chung
1
26
Hội Chữ thập đỏ
81A-00306
1998
1
Mitsubishi 07 chỗ
1
510.950.000
18.598.175
Xe ô phục vụ
công tác chung
1
27
Hội nạn nhân CĐDC/Dioxin
81A-00627
1995
1
Mitsubishi 07 chỗ
1
730.828.000
0
Xe ô phục vụ
công tác chung
1
28
Liên minh HTX
81A-00421
2001
1
07 chỗ
1
0
Xe ô phục vụ
công tác chung
1
29
Ln minh các hội KHKT
81M-00043
2005
1
Xe ô 04-08 chỗ
ngồi
1
403.434.000
0
Xe ô phục vụ
công tác chung
1
30
Hội Văn học Nghệ thuật
81B-2449
1999
1
ToYoTa 04 chỗ
1
493.244.000
0
Xe ô phục vụ
công tác chung
1
31
Hội N báo
81B-0199
1993
1
Nisan
1
0
Xe ô phục vụ
công tác chung
1
54
STT
n đơn
vị chủ
quản
n đơn vị sử dụng xe
Công năng s
dụng xe ô
Thanh
Biển kim
soát
Năm
đưa vào
sử dụng
Hiện trạng s
dụng
Thông tin xe ô thanh
Đang
sử dụng
Không
sử
dụng
được
Chủng loại
Số
lượng
Nguyên giá có
đến 31/12/2023
(đồng)
Giá tr còn lại
có đến
31/12/2023
(đồng)
32
Chi cục
Kiểm lâm
Hạt Kiểm m Chư
81B-0739
1996
1
Uoát
1
90.000.000
0
Xe ô phục vụ
công tác chung
1
33
Hạt Km m Kông Chro
81A-00443
1995
1
Mitsu Pajero
1
389.600.000
121.267.680
Xe ô phục vụ
công tác chung
1
34
Văn phòng CCKL
81B-0269
1996
1
Honda 4 chỗ
1
686.076.000
0
Xe ô phục vụ
công tác chung
1
35
81B-1079
1999
1
Toyota 4 chỗ
1
250.000.000
0
Xe ô phục vụ
công tác chung
1
36
Đội KLCĐ PCCCR số 2
81B-2557
1995
1
Honda Accord
1
444.024.000
0
Xe ô phục vụ
công tác chung
1
37
Sở Nội vụ
Ban Tôn giáo
81B-1347
2001
1
Mitsubishi 07 chỗ
1
777.817.000
29.119.606
Xe ô phục vụ
công tác chung
1
38
UBND
tỉnh
Công ty TNHH KTCT Thủy lợi
81K-7884
2001
1
Jolie
1
378.339.000
0
Xe ô phục vụ
công tác chung
1
39
UBND
tỉnh
Công ty TNHH MTV Lâm
nghiệp Ia Pa
81A-02071
2012
1
Xe u oát
1
40.000.000
0
Xe ô phục vụ
công tác chung
1
55
STT
n đơn
vị chủ
quản
n đơn vị sử dụng xe
Công năng s
dụng xe ô
Thanh
Biển kim
soát
Năm
đưa vào
sử dụng
Hiện trạng s
dụng
Thông tin xe ô thanh
Đang
sử dụng
Không
sử
dụng
được
Chủng loại
Số
lượng
Nguyên giá có
đến 31/12/2023
(đồng)
Giá tr còn lại
có đến
31/12/2023
(đồng)
40
UBND
tỉnh
Công ty TNHH MTV Lâm
nghiệp Hà Nừng
81L-0472
2004
1
Mitsubishi I V6-
3000
1
602.973.894
0
Xe ô phục vụ
công tác chung
1
41
UBND
tỉnh
Công ty TNHH MTV Lâm
nghiệp Kông H'de
81M-1146
2008
1
Daewoo
1
310.000.000
0
Xe ô phục vụ
công tác chung
1
42
UBND
tỉnh
Công ty TNHH MTV Lâm
nghiệp Kông H'de
81B-1258
2015
1
Ut
1
0
Xe ô phục vụ
công tác chung
1
43
UBND
tỉnh
Công ty TNHH MTV Lâm
nghiệp Krông Pa
81K-5383
1994
1
Mitsubishi 7 chỗ
1
408.468.340
0
Xe ô phục vụ
công tác chung
1
44
UBND
tỉnh
Công ty TNHH MTV Lâm
nghiệp Ku
81M-4869
2010
1
Toyota Fotuner 07
chỗ
1
773.770.909
0
Xe ô phục vụ
công tác chung
1
45
UBND
tỉnh
Công ty TNHH MTV Xổ số kiến
thiết
81A-00258
2011
1
Ford Mondeo
1
943.534.546
0
Xe ô phục vụ
công tác chung
1
Cộng
30
15
45
25.595.567.501
751.069.409
45
56
STT
n đơn
vị chủ
quản
n đơn vị sử dụng xe
Công năng s
dụng xe ô
Thanh
Biển kim
soát
Năm
đưa vào
sử dụng
Hiện trạng s
dụng
Thông tin xe ô thanh
Đang
sử dụng
Không
sử
dụng
được
Chủng loại
Số
lượng
Nguyên giá có
đến 31/12/2023
(đồng)
Giá tr còn lại
có đến
31/12/2023
(đồng)
IV
Xe ô chuyên dùng
1
UBND
huyện
Chư Păh
Trạm cấp c dịch vụ đô thị
huyện Chư Păh
81B-0805
2007
Xe ô ép vận
chuyển rác
1
800.000.000
0
Phục vụ công tác
vệ sinh môi
tờng
1
2
UBND
huyện
Đức
Đội CTGT và DVĐT huyện Đc
2010
Xe chở rác
Mitsubishi D2500
mooc
1
237.000.000
0
Phục vụ công tác
VSMT
1
3
2011
Xe chở rác
Mitsubishi D3250
mooc
1
153.000.000
0
1
4
UBND thị
xã Ayun
Pa
Ban Quản dịch vụ công ích Thị
xã Ayun Pa
81B-0411
2002
Xe ô ép vận
chuyển rác
1
524.300.000
0
Phục vụ công tác
vệ sinh môi
tờng
1
5
UBND
huyện Ia
Pa
Trung tâm DVNN huyện Ia Pa
81B-0733
2008
Xe tải ben
1
304.020.000
0
Phục vụ công tác
vệ sinh môi
tờng
1
6
UBND
huyện
Đak Đoa
Đội công trình đô thị huyện Đak
Đoa
81B-0760
2007
Xe ô ép vận
chuyển rác
1
540.000.000
0
Phục vụ công tác
vệ sinh môi
tờng
1
7
2003
Xe san
1
265.000.000
0
Xe san, phục vụ
công tác san ủi
1
57
STT
n đơn
vị chủ
quản
n đơn vị sử dụng xe
Công năng s
dụng xe ô
Thanh
Biển kim
soát
Năm
đưa vào
sử dụng
Hiện trạng s
dụng
Thông tin xe ô thanh
Đang
sử dụng
Không
sử
dụng
được
Chủng loại
Số
lượng
Nguyên giá có
đến 31/12/2023
(đồng)
Giá tr còn lại
có đến
31/12/2023
(đồng)
8
UBND
huyện
Đak Đoa
Đội công trình đô thị huyện Đak
Đoa
2003
Xe lu
1
160.000.000
0
Xe lu, phục vụ
công tác san ủi
1
9
Sở Nông
nghiệp
PTNT
Chi cục Thuỷ lợi
81A-00284
2003
n tải
Toyota
Hilux
1
432.010.000
0
Chuyên dùng
phục vụ công tác
ngành Nông, lâm
nghiệp (quản lý
an toàn hồ đập
thuỷ lợi, phòng
chống thiên tai
và TKCN)
1
10
Sở Giao
thông vận
tải
Thanh tra Giao thông
81A-00231
2015
Xe bán tải chuyên
dùng phục vụ cho
công tác thanh tra
giao thông
1
438.321.818
0
Phục vụ công tác
đảm bảo An tn
Giao thông trên
địa bàn tnh Gia
Lai, công tác
tuyên truyền
đảm bảo TT
ATGT vàc
công tác khác
1
11
UBND
huyện Ia
Grai
Trung tâm Văn hóa TT TT
huyện Ia Grai
81B-0608
2005
Xe ô bán tải
1
621.326.000
0
Phục vụ ngành
văn hóa, thể thao
và du lịch
1
Cộng
0
0
11
4.474.977.818
0
11
Tổng cộng
37
19
67
36.529.109.768
897.285.615
0
67

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 424/QĐ-UBND Gia Lai 2024 Phương án sắp xếp xe ô tô của các cơ quan, tổ chức, đơn vị

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 4470/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về bãi bỏ Quyết định 68/2009/QĐ-UBND ngày 21/9/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quy chế quản lý, sử dụng Trang thông tin điện tử Công báo Thành phố Hồ Chí Minh và Quyết định 30/2009/QĐ-UBND ngày 14/5/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương ban hành Quy chế quản lý, sử dụng Trang thông tin điện tử Công báo tỉnh Bình Dương

văn bản mới nhất

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Công nghiệp, Giao thông, Điện lực, Tài nguyên-Môi trường, Văn hóa-Thể thao-Du lịch, Khoáng sản

image

Quyết định 1831/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành danh mục Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chi tiết Nghị định 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo

Khoa học-Công nghệ, Hành chính

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×