• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 424/QĐ-UBND Gia Lai 2024 Phương án sắp xếp xe ô tô của các cơ quan, tổ chức, đơn vị

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 12/09/2024 10:09 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 424/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Tuấn Anh
Trích yếu: Phê duyệt Phương án sắp xếp xe ô tô của các cơ quan, tổ chức, đơn vị, địa phương thuộc tỉnh Gia Lai
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
09/09/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 424/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 424/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 424/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
- -
/Q -UBND Gia Lai , ngày tháng n m 2024
,
Gia Lai
-
-
S -
-
-STC
:
Gia Lai (C
100%
bàn t nh
2
./.
-
- /c);
- TT. , TT. (b/c);
- CT UBND
-
- MTTQ
-
- Báo Gia Lai;
- thanh -
-
- Các PCVP UBND
-
TM. N
UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH GIA LAI
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
PHƯƠNG ÁN
Sắp xếp xe ô tô của các cơ quan, tổ chức, đơn vị, địa phương
thuộc tỉnh Gia Lai
(Kèm theo Quyết định số 424/QĐ-UBND ngày 09 tháng 9 năm 2024 của UBND tỉnh Gia Lai)
A. Sự cần thiết phải lập Phương án sắp xếp xe ô tô của các đơn vị thuộc tỉnh
Gia Lai.
- Tại Điều 23, Nghị định số 72/2023/NĐ-CP ngày 26 tháng 9 năm 2023 của Chính
phủ Quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô, quy định:
“Điều 23. Sắp xếp lại, xử lý xe ô tô phục vụ công tác các chức danh, xe ô tô phục
vụ công tác chung
1. Các bộ, cơ quan trung ương, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh căn cứ tiêu chuẩn, định
mức sử dụng xe ô tô quy định tại Nghị định này thực hiện rà soát, sắp xếp lại số xe ô tô
hiện có của các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của bộ, cơ quan trung
ương và địa phương; thực hiện xử lý xe ô tô dôi dư theo quy định của Luật Quản lý, sử
dụng tài sản công, các văn bản quy định chi tiết có liên quan. Thời hạn hoàn thành: 12
tháng, kể từ ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành.
Các cơ quan, tổ chức, đơn vị có trách nhiệm cập nhật đầy đủ, chính xác số liệu xe
ô tô sau khi rà soát, xử lý vào Cơ sở dữ liệu quốc gia về tài sản công theo thời hạn quy
định.
2. Doanh nghiệp nhà nước căn cứ tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô quy định
tại Nghị định này thực hiện rà soát, sắp xếp lại số xe ô tô phục vụ công tác hiện có; thực
hiện xử lý xe ô tô dôi dư theo quy định của pháp luật về quản lý, sử dụng vốn nhà nước
đầu tư vào sản xuất kinh doanh tại doanh nghiệp và pháp luật liên quan. Thời hạn hoàn
thành: 12 tháng, kể từ ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành.
3. Trường hợp các bộ, cơ quan trung ương, tổng cục và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh,
Ủy ban nhân dân cấp huyện thay đổi phương thức quản lý xe ô tô hoặc điều chỉnh số
lượng xe ô tô được sử dụng của từng đơn vị mà phải sắp xếp lại số xe hiện có thì thực
hiện theo hình thức giao, điều chuyển theo quy định của pháp luật về quản lý, sử dụng
tài sản công.”
- Tại Điều 24, Nghị định số 72/2023/NĐ-CP ngày 26 tháng 9 năm 2023 của Chính
phủ Quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô, quy định:
“Điều 24. Sắp xếp lại, xử lý xe ô tô chuyên dùng
1. Căn cứ danh mục xe ô tô chuyên dùng quy định tại Điều 16 Nghị định này, cơ
quan, người có thẩm quyền ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng
quy định tại Điều 17 Nghị định này rà soát lại các quyết định đã ban hành của mình về
tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng theo quy định tại Nghị định số
04/2019/NĐ-CP để xử lý như sau:
2
a) Đối với các quyết định ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên
dùng thuộc danh mục quy định tại Điều 16 Nghị định này mà đã được ban hành theo
đúng thẩm quyền và trình tự quy định tại Nghị định số 04/2019/NĐ-CP và tiêu chuẩn,
định mức đã ban hành vẫn còn phù hợp thì được tiếp tục thực hiện theo các quyết định
đó cho đến khi có văn bản thay thế. Cơ quan, người có thẩm quyền ban hành tiêu chuẩn,
định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng có trách nhiệm thông báo cho các đối tượng chịu
sự tác động bằng văn bản và đăng tải công khai trên Cổng thông tin điện tử của bộ, cơ
quan trung ương, tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.
b) Các trường hợp khác, cơ quan, người có thẩm quyền phải ban hành tiêu chuẩn,
định mức xe ô tô chuyên dùng quy định tại Điều 16, Điều 17 Nghị định này trong thời
hạn 12 tháng kể từ ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành. Trong thời gian cơ quan,
người có thẩm quyền chưa ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng
theo quy định tại Điều 16, Điều 17 Nghị định này, việc quản lý, xử lý đối với xe ô tô
chuyên dùng đã trang bị được thực hiện như sau:
Đối với các xe ô tô chuyên dùng thuộc danh mục quy định tại Điều 16 Nghị định
này, cơ quan, tổ chức, đơn vị quản lý, sử dụng xe ô tô chuyên dùng đã được trang bị
theo đúng tiêu chuẩn, định mức đã được cơ quan, người có thẩm quyền ban hành trước
ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành, không thực hiện việc giao, mua mới. Trường
hợp điều chuyển trong phạm vi quản lý của bộ, cơ quan trung ương, tỉnh, thành phố trực
thuộc trung ương hoặc thanh lý xe ô tô thì thực hiện theo quy định tại Luật Quản lý, sử
dụng tài sản công và các văn bản quy định chi tiết có liên quan. Sau khi cơ quan, người
có thẩm quyền ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng theo quy
định tại Điều 16, Điều 17 Nghị định này, bộ, cơ quan trung ương, Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh tổ chức thực hiện việc sắp xếp, xử lý theo quy định tại khoản 2 Điều này. Trường
hợp sau khi thực hiện sắp xếp, xử lý mà còn thiếu xe ô tô chuyên dùng theo tiêu chuẩn,
định mức thì thực hiện việc giao, mua mới xe ô tô theo quy định của pháp luật.
Đối với xe ô tô chuyên dùng đã trang bị nhưng nay không thuộc danh mục quy định
tại Điều 16 Nghị định này được chuyển sang xe ô tô phục vụ công tác chung và thực
hiện sắp xếp lại theo quy định tại Điều 23 Nghị định này.
2. Căn cứ tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng được cơ quan, người
có thẩm quyền thông báo hoặc ban hành theo quy định tại khoản 1 Điều này, bộ, cơ
quan trung ương, tập đoàn kinh tế, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh tổ chức thực hiện việc rà
soát, sắp xếp lại xe ô tô chuyên dùng hiện có của các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc
phạm vi quản lý của bộ, cơ quan trung ương và địa phương như sau:
a) Trường hợp xe ô tô chuyên dùng hiện có phù hợp với tiêu chuẩn, định mức sử
dụng xe ô tô chuyên dùng quy định tại Nghị định này thì tiếp tục quản lý, sử dụng.
b) Trường hợp xe ô tô chuyên dùng hiện có không phù hợp với tiêu chuẩn, định
mức xe ô tô chuyên dùng quy định tại Nghị định này nhưng có thể sử dụng để phục vụ
công tác chung thì chuyển sang xe ô tô phục vụ công tác chung để sử dụng theo tiêu
chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô phục vụ công tác chung; số còn lại thực hiện xử lý theo
3
các hình thức quy định của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công, các văn bản quy định
chi tiết có liên quan.
Việc thực hiện xử lý xe ô tô chuyên dùng không phù hợp tiêu chuẩn, định mức phải
hoàn thành chậm nhất 12 tháng kể từ ngày cơ quan, người có thẩm quyền ban hành tiêu
chuẩn, định mức theo quy định tại Điều 16, Điều 17 Nghị định này. Trường hợp xe
chuyên dùng hiện có phù hợp với tiêu chuẩn, định mức xe ô tô chuyên dùng quy định tại
Nghị định này thì thời điểm 12 tháng được tính từ ngày cơ quan, người có thẩm quyền
ban hành tiêu chuẩn, định mức xe ô tô chuyên dùng có văn bản thông báo cho các đối
tượng chịu sự tác động.
3. Các cơ quan, tổ chức, đơn vị có trách nhiệm cập nhật đầy đủ số liệu xe ô tô sau
khi rà soát, xử lý vào Cơ sở dữ liệu quốc gia về tài sản công theo thời hạn quy định”.
- Tại Khoản 3, Điều 26 Nghị định số 72/2023/NĐ-CP ngày 26 tháng 9 năm 2023
của Chính phủ Quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô, quy định:
“3. Bộ, cơ quan trung ương, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, tập đoàn kinh tế có trách
nhiệm:
a) Tổ chức xác định số lượng xe ô tô được sử dụng của các cơ quan, tổ chức đơn
vị, doanh nghiệp nhà nước thuộc phạm vi quản lý theo đúng tiêu chuẩn, định mức theo
quy định tại Nghị định này, thông báo cho các cơ quan, tổ chức, đơn vị, doanh nghiệp
nhà nước thuộc phạm vi quản lý và Bộ Tài chính được biết. Các đơn vị thuộc, trực thuộc
bộ là đơn vị dự toán cấp I cũng phải thực hiện theo quy định này.
b) Chỉ đạo cơ quan, tổ chức, đơn vị, doanh nghiệp nhà nước thuộc phạm vi quản lý
thực hiện việc quản lý, sử dụng xe ô tô theo đúng tiêu chuẩn, định mức và xử lý xe ô tô
dôi dư, thanh lý xe ô tô khi đủ điều kiện theo quy định tại Nghị định này; bố trí, sắp xếp
đội ngũ lái xe khi xử lý xe ô tô dôi dư theo quy định của pháp luật về lao động; hạch
toán và công khai chi phí sử dụng xe ô tô, chi phí khoán kinh phí sử dụng xe ô tô, thuê
dịch vụ xe ô tô phục vụ công tác theo quy định của pháp luật; cập nhật dữ liệu về xe ô tô
vào Cơ sở dữ liệu quốc gia về tài sản công theo quy định.”
Như vậy, việc lập Phương án rà soát, sắp xếp xe ô tô của các cơ quan, tổ chức, đơn
vị, địa phương thuộc tỉnh Gia Lai để Ủy ban nhân dân tỉnh chỉ đạo rà soát, sắp xếp lại số
xe ô tô hiện có của các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của địa phương;
thực hiện xử lý xe ô tô dôi dư theo quy định của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công và
các văn bản quy định chi tiết thi hành Luật; chỉ đạo các cơ quan, tổ chức, đơn vị, địa
phương, doanh nghiệp nhà nước thuộc phạm vi quản lý thực hiện việc quản lý, sử dụng
xe ô tô theo đúng tiêu chuẩn, định mức quy định tại Nghị định số 72/2023/NĐ-CP ngày
26 tháng 9 năm 2023 của Chính phủ Quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô; bố
trí, sắp xếp đội ngũ lái xe khi xử lý xe ô tô dôi dư theo quy định của pháp luật về lao
động; hạch toán và công khai chi phí sử dụng xe ô tô, chi phí khoán kinh phí sử dụng xe
ô tô, thuê dịch vụ xe ô tô phục vụ công tác theo quy định của pháp luật; cập nhật dữ liệu
về xe ô tô vào Cơ sở dữ liệu quốc gia về tài sản công theo quy định.
4
Do vậy, việc lập Phương án rà soát, sắp xếp xe ô của các cơ quan, tổ chức, đơn vị,
địa phương thuộc tỉnh Gia Lai là cần thiết.
B. Căn cứ lập phương án.
Căn cứ Nghị định số 72/2023/NĐ-CP ngày 26 tháng 9 năm 2023 của Chính phủ
Quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô;
Căn cứ Quyết định số 17/2024/QĐ-UBND ngày 21 tháng 5 năm 2024 của Ủy ban
nhân dân tỉnh Gia Lai Quy định số lượng xe ô tô bán tải, xe ô tô từ 12 - 16 chỗ ngồi
phục vụ công tác chung của cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Gia
Lai;
Căn cứ Quyết định số 18/2024/QĐ-UBND ngày 21 tháng 5 năm 2024 của Ủy ban
nhân dân tỉnh Gia Lai Quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô của cơ quan, tổ
chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Gia Lai;
Các văn bản khác có liên quan.
C. Phương án rà soát, sắp xếp xe ô tô phục vụ các chức danh, phục vụ công tác
chung và xe ô tô chuyên dùng của các đơn vị thuộc tỉnh Gia Lai.
I. Xe ô tô phục vụ các chức danh,
1. Số xe ô tô theo tiêu chuẩn, định mức: 04 xe
2. Số xe ô tô hiện có: 05 xe
3. Phương án sắp xếp, xử lý:
- Tiếp tục giữ lại sử dụng: 03 xe
- Điều chuyển: 01 xe. Chuyển đổi công năng từ xe ô tô phục vụ các chức danh
thành xe ô tô phục vụ công tác chung. Văn phòng Tỉnh ủy tiếp nhận để phục vụ công tác
chung.
- Dự kiến thanh lý : 01 xe.
- Số xe ô tô còn thiếu
: 01 xe. Dự kiến mua mới 01 xe ô tô phục vụ chức danh.
(Có Biểu số 01 chi tiết kèm theo)
II. Sắp xếp xe ô tô bán tải, xe ô tô từ 12 - 16 chỗ ngồi phục vụ công tác chung
của các cơ quan, tổ chức, đơn vị, địa phương thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Gia
Lai
- Theo tiêu chuẩn định mức là : 76 xe.
- Số xe ô tô hiện có : 59 xe.
- Số xe ô tô thừa theo định mức : 09 xe.
- Số хе ô tô thiếu theo định mức : 26 xe.
* Phương án xử lý:
- Giữ lại tiếp tục sử dụng : 46 xe.
- Dự kiến điều chuyển : 03 xe.
- Dự kiến thanh lý : 10 xe.
5
- Số xe ô tô còn thiếu: Tiếp nhận từ điều chuyển hoặc mua mới.
(Có Biểu số 02 chi tiết kèm theo)
III. Sắp xếp xe ô tô phục vụ công tác chung các cơ quan, tổ chức, đơn vị, địa
phương thuộc tỉnh Gia Lai
1. Tổng số xe ô tô hiện có:
- Số xe ô tô theo tiêu chuẩn, định mức
- Số xe ô tô phục vụ công tác chung hiện có
- Số xe ô tô thiếu theo tiêu chuẩn, định mức
- Số xe ô tô thừa theo tiêu chuẩn, định mức
: 209 xe.
: 176 xe.
: 64 xe.
: 31 xe.
2. Phương án rà soát, sắp xếp xe ô tô như sau:
- Số xe ô tô tiếp tục giữ lại sử dụng
: 111 xe.
- Số xe ô tô điều chuyển
: 20 xe.
- Số xe ô tô thanh lý
: 45 xe.
- Số xe ô tô thiếu theo tiêu chuẩn, định mức
: 64 xe.
- Số xe ô tô còn thiếu: Tiếp nhận từ điều chuyển hoặc mua mới.
(Có Biểu số 03 chi tiết kèm theo)
IV. Sắp xếp xe ô tô chuyên dùng của các cơ quan, tổ chức, đơn vị, địa phương
thuộc tỉnh Gia Lai
Tổng số:
- Theo tiêu chuẩn định mức là : 171 xe.
- Số xe ô tô hiện có : 109 xe.
- Số xe ô tô thừa theo định mức : 06 xe.
- Số xe ô tô thiếu theo định mức : 68 xe.
* Phương án xử lý:
- Số xe ô tô tiếp tục giữ lại sử dụng : 96 xe.
- Số xe ô tô điều chuyển : 2 xe.
- Số xe ô tô thanh lý : 11 xe.
- Số xe ô tô còn thiếu: Tiếp nhận từ điều chuyển hoặc mua mới.
(Có Biểu số 04 chi tiết kèm theo)
V. Danh sách xe ô tô đề nghị điều chuyển.
- Tổng số xe đề nghị điều chuyển: 26 xe ô tô. Trong đó:
+ Xe ô tô phục vụ công tác các chức danh: 01 xe
+ Xe ô tô bán tải, xe ô tô từ 12 - 16 chỗ ngồi : 03 xe
+ Xe ô tô phục vụ công tác chung các cơ quan, tổ chức, đơn vị, địa phương : 20 xe.
+ Xe ô tô chuyên dùng: 02 xe.
(Có Biểu số 05 chi tiết kèm theo)
6
VI. Danh sách xe ô tô đề nghị thanh lý.
- Tổng số xe đề nghị thanh lý: 67 xe ô tô. Trong đó:
+ Xe ô tô phục vụ công tác các chức danh: 01 xe
+ Xe ô tô bán tải, xe ô tô từ 12 - 16 chỗ ngồi : 10 xe
+ Xe ô tô phục vụ công tác chung các cơ quan, tổ chức, đơn vị, địa phương : 45 xe.
+ Xe ô tô chuyên dùng: 11 xe.
(Có Biểu số 06 chi tiết kèm theo)
VII. Triển khai thực hiện:
Các cơ quan, đơn vị, địa phương có trách nhiệm thực hiện việc sắp xếp xe ô tô phục
vụ các chức danh, phục vụ công tác chung và xe ô tô chuyên dùng đúng theo phương án
này.và các văn bản khác có liên quan.
Sở Tài chính có trách nhiệm hướng dẫn các cơ quan, đơn vị, tổ chức và địa phương
lập các thủ tục tiếp nhận, điều chuyển, thanh lý xe ô tô phục vụ các chức danh, phục vụ
công tác chung theo đúng quy định hiện hành.
Các cơ quan, đơn vị, tổ chức và địa phương có số xe ô tô nằm trong tiêu chuẩn,
định mức đề nghị thanh lý do đã đủ điều kiện thanh lý thì tự bố trí phương tiện đi công
tác trong thời gian xe ô tô đã thanh lý và chịu trách nhiệm về hiệu quả công việc liên
quan đến việc thanh lý xe ô tô.
Số xe ô tô bán tải, xe ô tô từ 12 - 16 chỗ ngồi phục vụ công tác chung; xe ô tô phục
vụ công tác chung và xe ô tô chuyên dùng của các huyện, thị xã, thành phố Pleiku sau
khi sắp xếp mà còn thiếu so với tiêu chuẩn, định mức thì căn cứ vào nguồn kinh phí của
địa phương để thực hiện mua mới.
Phương án gồm 06 biểu mẫu, cụ thể như sau:
- Biểu số 1: Bảng tổng hợp sắp xếp xe ô tô phục vụ công tác các chức danh.
- Biểu số 2: Bảng tổng hợp xe ô tô bán tải, xe ô tô từ 12 - 16 chỗ ngồi phục vụ công
tác chung
- Biểu số 3: Tổng hợp xe ô tô phục vụ công tác chung hiện có.
- Biểu số 4: Bảng tổng hợp xe ô tô chuyên dùng hiện có.
- Biểu số 5: Bảng tổng hợp danh sách điều chuyển xe ô tô.
- Biểu số 6: Bảng tổng hợp thanh lý xe ô tô.
STT
Tên
đơn vị
chủ
quản
Tên đơn vị sử dụng
xe
Tiêu chuẩn,
định mức
theo Nghị
định số
72/2023/NĐ-
CP
Xe ô tô phục vụ công tác các chức danh
Xe ô tô
phục vụ
công tác
các chức
danh
thừa
Xe ô tô
phục vụ
công tác
chung
các
chức
danh
thiếu
Phương án xử lý
Biển kiểm
soát
Năm đưa
vào sử
dụng
Số km
đã sử
dụng
Hiện trạng sử
dụng
Xe ô tô phục vụ công tác các chức danh hiện có
Đang sử
dụng
Không
sử
dụng
được
Chủng loại
Số
lượng
Nguyên giá có
đến 31/12/2023
(đồng)
Giá trị còn lại
có đến
31/12/2023
(đồng)
Số lượng
Số
lượng
Giữ lại
tiếp tục
sử dụng
Điều
chuyển
Thanh
lý
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
1
Tỉnh
ủy
Văn phòng Tỉnh ủy
(Xe chức danh)
3
80A-01020
2012
92.390
1
Toyota
Camry, 04
chỗ
1
1.374.400.000
183.070.080
1
1
81A-00220
2014
155.488
1
Toyota
Fortuner, 02
cầu, 07 chỗ
1
1.164.600.000
465.529.440
1
81A-00437
2013
59.668
1
Toyota
Camry, 04
chỗ
1
674.300.000
0
1
Cộng
3
3
0
3
3.213.300.000
648.599.520
0
1
2
1
0
2
UBND
tỉnh
VP UBND tỉnh (Xe
chức danh)
1
80A-11188
2014
1
2.972.200.000
698.819.818
1
81A-01558
2011
110.636
1
Toyota
Camry 05
chỗ, 01 cầu
1
890.000.000
1
1
Cộng
1
1
0
2
3.862.200.000
698.819.818
1
0
1
0
1
Tổng Cộng
4
4
0
0
5
7.075.500.000
1.347.419.338
1
1
3
1
1
2
STT
Tên
đơn vị
chủ
quản
Tên đơn vị sử dụng
xe
Tiêu
chuẩn,
định
mức
theo
Quyết
định số
17/2024/
QĐ-
UBND
Xe ô tô bán tải, xe ô tô từ 12-16 chỗ
Xe ô tô
bán tải,
xe ô tô
từ 12-16
chỗ
thừa
Xe ô tô
bán tải,
xe ô tô
từ 12-16
chỗ
thiếu
Phương án xử lý
Biển kiểm
soát
Năm đưa
vào sử
dụng
Số km
đã sử
dụng
Hiện trạng sử
dụng
Xe ô tô bán tải, xe ô tô từ 12-16 chỗ hiện có
Đang sử
dụng
Không
sử
dụng
được
Chủng loại
Số
lượng
Nguyên giá có
đến 31/12/2023
(đồng)
Giá trị còn lại
có đến
31/12/2023
(đồng)
Số
lượng
Số lượng
Giữ lại
tiếp tục
sử dụng
Điều
chuyển
Thanh
lý
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
I
Các đơn vị ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
1
Chi cục
Kiểm
lâm
Hạt Kiểm lâm An Khê
1
81A-01000
2023
16.774
1
Ford Ranger
1
699.771.369
653.096.619
1
2
Hạt Kiểm lâm Ayun
Pa
1
81A 00049
2011
192.000
1
PREMIO
1
435.000.000
160.196.000
1
3
Hạt Kiểm lâm Chư
Păh
2
81A-1189
2009
298.000
1
Ford Ranger
1
476.000.000
238.952.000
1
1
4
Hạt Kiêm lâm Chư
Prông
2
81B-1689
2009
298.666
1
Ford Ranger
1
596.610.000
0
1
1
5
Hạt Kiểm lâm Chư
Pưh
2
81A-00012
2011
253.955
1
Ford Ranger
1
565.110.000
75.103.200
1
1
6
Hạt Kiểm lâm Chư Sê
1
81A-00038
2011
207.240
1
Ford Ranger
1
565.110.000
75.103.119
1
7
Hạt Kiểm lâm Đak
Đoa
2
81A-0089
2009
225.270
1
Ford Ranger
1
485.712.100
0
1
1
3
STT
Tên
đơn vị
chủ
quản
Tên đơn vị sử dụng
xe
Tiêu
chuẩn,
định
mức
theo
Quyết
định số
17/2024/
QĐ-
UBND
Xe ô tô bán tải, xe ô tô từ 12-16 chỗ
Xe ô tô
bán tải,
xe ô tô
từ 12-16
chỗ
thừa
Xe ô tô
bán tải,
xe ô tô
từ 12-16
chỗ
thiếu
Phương án xử lý
Biển kiểm
soát
Năm đưa
vào sử
dụng
Số km
đã sử
dụng
Hiện trạng sử
dụng
Xe ô tô bán tải, xe ô tô từ 12-16 chỗ hiện có
Đang sử
dụng
Không
sử
dụng
được
Chủng loại
Số
lượng
Nguyên giá có
đến 31/12/2023
(đồng)
Giá trị còn lại
có đến
31/12/2023
(đồng)
Số
lượng
Số lượng
Giữ lại
tiếp tục
sử dụng
Điều
chuyển
Thanh
lý
8
Chi cục
Kiểm
lâm
Hạt Kiểm lâm Đak Pơ
2
81A-0079
2009
260.680
1
Ford Ranger
1
588.268.000
0
1
1
9
Hạt Kiêm lâm Đức Cơ
2
81B-3999
2009
375.144
1
Ford Ranger
1
493.000.000
131.171.140
1
1
10
Hạt Kiêm lâm Ia Grai
2
81B-3345
2009
378.316
1
Ford Ranger
1
476.000.000
0
1
1
11
Hạt Kiêm lâm Ia Pa
2
81B-4889
2010
239.043
1
Ford Ranger
1
523.290.000
69.545.241
1
1
12
Hạt Kiêm lâm Kbang
2
81B-1299
2009
474.244
1
Ford Ranger
1
675.185.000
100.320.960
1
1
13
Hạt Kiêm lâm Kông
Chro
2
81A 01025
2023
22.015
1
Ford Ranger
1
699.771.369
653.096.619
1
1
14
Hạt Kiểm lâm Krông
Pa
2
81B 0706
2009
308.515
1
Ford Ranger
1
581.792.100
67.797.346
1
1
15
Hạt Kiêm lâm Mang
Yang
2
81A-0269
2009
252.108
1
Ford WLat
1
557.630.000
0
1
1
16
Hạt Kiêm lâm Phú
Thiện
1
81A-00033
2011
169.060
1
Ford Ranger
1
596.610.000
100.775.904
1
17
Văn phòng CCKL
5
81A-1169
2009
231.830
1
Ford Ranger
1
492.070.000
0
3
1
81A-00293
2018
79.917
1
Toyota Hilux
1
772.120.000
514.617.980
1
4
STT
Tên
đơn vị
chủ
quản
Tên đơn vị sử dụng
xe
Tiêu
chuẩn,
định
mức
theo
Quyết
định số
17/2024/
QĐ-
UBND
Xe ô tô bán tải, xe ô tô từ 12-16 chỗ
Xe ô tô
bán tải,
xe ô tô
từ 12-16
chỗ
thừa
Xe ô tô
bán tải,
xe ô tô
từ 12-16
chỗ
thiếu
Phương án xử lý
Biển kiểm
soát
Năm đưa
vào sử
dụng
Số km
đã sử
dụng
Hiện trạng sử
dụng
Xe ô tô bán tải, xe ô tô từ 12-16 chỗ hiện có
Đang sử
dụng
Không
sử
dụng
được
Chủng loại
Số
lượng
Nguyên giá có
đến 31/12/2023
(đồng)
Giá trị còn lại
có đến
31/12/2023
(đồng)
Số
lượng
Số lượng
Giữ lại
tiếp tục
sử dụng
Điều
chuyển
Thanh
lý
18
Chi cục
Kiểm
lâm
Đội KLCĐ và
PCCCR số 1
2
81A-00044
2011
635.272
1
Ford Ranger
1
734.376.000
113.768.006
1
1
19
Đội KLCĐ và
PCCCR số 2
2
81B-5859
2010
413.346
1
Ford Ranger
1
743.304.000
200.151.030
1
1
20
Đội KLCĐ và
PCCCR số 3
2
81B-3939
2009
556.160
1
Ford Ranger
1
721.195.000
162.581.046
1
1
21
Đoàn KTLN số 1
1
81B-0867
2004
280.141
1
Toyota Hilux
1
880.000.000
0
1
22
Đoàn KTLN số 2
1
81B-1245
(nay là 81A-
00323)
2007
494.639
1
Ford Ranger
1
528.000.000
0
1
23
Chốt chặn Song An
1
1
24
Chốt chặn Ia Dreh
1
1
25
Chốt chặn Kon Von II
1
1
26
Sở
Nông
nghiệp
và
PTNT
Chi cục Trồng trọt và
Bảo vệ thực vật
1
1
27
Chi cục Chăn nuôi và
Thú y
1
81B-1979
2003
400.371
1
Xe ô tô bán tải
1
580.333.000
0
1
28
Chi cục Phát triển
nông thôn
0
81A-
003.95
2003
355580
1
Xe ô tô bán tải
1
310.000.000
0
1
1
29
Trung tâm khuyến
nông
0
81B-1729
2005
265.000
1
Ford Ranger
1
450.000.000
0
1
1
5
STT
Tên
đơn vị
chủ
quản
Tên đơn vị sử dụng
xe
Tiêu
chuẩn,
định
mức
theo
Quyết
định số
17/2024/
QĐ-
UBND
Xe ô tô bán tải, xe ô tô từ 12-16 chỗ
Xe ô tô
bán tải,
xe ô tô
từ 12-16
chỗ
thừa
Xe ô tô
bán tải,
xe ô tô
từ 12-16
chỗ
thiếu
Phương án xử lý
Biển kiểm
soát
Năm đưa
vào sử
dụng
Số km
đã sử
dụng
Hiện trạng sử
dụng
Xe ô tô bán tải, xe ô tô từ 12-16 chỗ hiện có
Đang sử
dụng
Không
sử
dụng
được
Chủng loại
Số
lượng
Nguyên giá có
đến 31/12/2023
(đồng)
Giá trị còn lại
có đến
31/12/2023
(đồng)
Số
lượng
Số lượng
Giữ lại
tiếp tục
sử dụng
Điều
chuyển
Thanh
lý
30
Sở
Nông
nghiệp
và
PTNT
Trung tâm Giống vật
nuôi
0
81B-1067
2004
279.420
1
Ford
Ranger XL
1
627.303.040
0
1
1
31
Trung tâm Giống thuỷ
sản
0
81M-00029
2012
177.700
1
Xe ô tô tải
PICKUP (ca bi
kép), nhãn hiệu
ISUZU
1
595.000.000
19.813.500
1
1
32
Trung tâm nghiên cứu
giống cây trồng
0
81A-00322
2009
223.179
1
Xe ô tô Ford
Ranger bán tải
1
591.308.500
0
1
1
33
Ban quản lý rừng
phòng hộ Bắc Ia Grai
1
81A-00229
2014
191.393
1
Xe ô tô bán tải
1
787.753.300
367.408.140
1
34
Ban quản lý rừng
phòng hộ Ialy
1
81A -
00212
2014
165.000
1
Toyota Hilux
1
799.303.800
268.532.775
1
35
Ban quản lý rừng
phòng hộ Ya Hội
1
81A-010.16
2023
8.325
1
Xe ô tô bán tải
1
699.771.369
653.096.619
1
36
Ban quản lý rừng
phòng hộ Chư Mố
1
81A-010.30
2023
27.560
1
Xe ô tô bán tải
Ford Ranger XL
2.0
1
699.771.369
653.096.619
1
37
Ban quản lý Khu Bảo
tồn thiên nhiên Kon
Chư Răng
1
81B-0641
2007
498.553
1
Ô tô Bán tải 5
chỗ 2 cầu
1
454.780.000
0
1
38
Ban quản lý rừng
phòng hộ Ia Rsai
1
81A -
01037
2009
145.389
1
Bán tải
Mitsubishi
(L200GL)
1
1.373.214.646
60.560.814
1
6
STT
Tên
đơn vị
chủ
quản
Tên đơn vị sử dụng
xe
Tiêu
chuẩn,
định
mức
theo
Quyết
định số
17/2024/
QĐ-
UBND
Xe ô tô bán tải, xe ô tô từ 12-16 chỗ
Xe ô tô
bán tải,
xe ô tô
từ 12-16
chỗ
thừa
Xe ô tô
bán tải,
xe ô tô
từ 12-16
chỗ
thiếu
Phương án xử lý
Biển kiểm
soát
Năm đưa
vào sử
dụng
Số km
đã sử
dụng
Hiện trạng sử
dụng
Xe ô tô bán tải, xe ô tô từ 12-16 chỗ hiện có
Đang sử
dụng
Không
sử
dụng
được
Chủng loại
Số
lượng
Nguyên giá có
đến 31/12/2023
(đồng)
Giá trị còn lại
có đến
31/12/2023
(đồng)
Số
lượng
Số lượng
Giữ lại
tiếp tục
sử dụng
Điều
chuyển
Thanh
lý
39
Sở
Nông
nghiệp
và
PTNT
Ban quản lý rừng
phòng hộ Ia Tul
1
81A-010.31
2023
23.000
1
Xe ô tô bán tải
1
699.771.369
653.096.618
1
40
Ban quản lý rừng
phòng hộ Đông Bắc
Chư păh
1
81A-001.41
2014
141.624
1
Toyota bán tải
1
791.503.000
158.221.450
1
41
Ban quản lý rừng
phòng hộ Xã Nam
1
81A-01020
2023
19.000
1
Ford RANGER
XL 2.0L 4X4
MT
1
699.771.369
653.096.619
1
42
Ban quản lý rừng
phòng hộ Ia Puch
1
81A-01066
2023
18.000
1
Bán tải Ford
Ranger XL 2.0
4x4 MT
1
699.771.369
653.096.619
1
43
Ban quản lý rừng
phòng hộ Đăk Đoa
1
81A-00210
2014
215.505
1
Xe ô tô bán tải
Toyota
1
800.000.000
319.760.000
1
44
Ban quản lý rừng
phòng hộ Nam Phú
Nhơn
1
81A01051
2023
24232
1
Xe ô tô bán tải
FORD
RANGERXL
20L 4X4MT
1
699.771.369
653.096.019
1
45
Ban quản lý rừng
phòng hộ Chư A Thai
1
81A-010.42
2023
18.000
1
Xe ô tô bán tải
1
699.771.369
559.817.095
1
46
Ban quản lý rừng
phòng hộ Chư Sê
1
81B - 010
45
2023
20.000
1
Xe ô tô bán tải
1
699.711.369
653.063.944
1
47
Ban quản Lý rừng
phòng hộ Hà Ra
1
81M-
000.02
2011
242.211
1
Xe ô tô bán tải
cabin kép
1
526.110.000
0
1
7
STT
Tên
đơn vị
chủ
quản
Tên đơn vị sử dụng
xe
Tiêu
chuẩn,
định
mức
theo
Quyết
định số
17/2024/
QĐ-
UBND
Xe ô tô bán tải, xe ô tô từ 12-16 chỗ
Xe ô tô
bán tải,
xe ô tô
từ 12-16
chỗ
thừa
Xe ô tô
bán tải,
xe ô tô
từ 12-16
chỗ
thiếu
Phương án xử lý
Biển kiểm
soát
Năm đưa
vào sử
dụng
Số km
đã sử
dụng
Hiện trạng sử
dụng
Xe ô tô bán tải, xe ô tô từ 12-16 chỗ hiện có
Đang sử
dụng
Không
sử
dụng
được
Chủng loại
Số
lượng
Nguyên giá có
đến 31/12/2023
(đồng)
Giá trị còn lại
có đến
31/12/2023
(đồng)
Số
lượng
Số lượng
Giữ lại
tiếp tục
sử dụng
Điều
chuyển
Thanh
lý
48
Sở
Nông
nghiệp
và
PTNT
Ban quản lý rừng
phòng hộ Mang Yang
1
81B-0861
2010
1
Mitsubishi
1
1.314.354.746
0
1
49
Ban quản lý rừng
phòng hộ Ia Grai
1
81A-00256
2005
438.187
1
cabin kép, Ford
ranger
1
608.086.909
57.881.206
1
50
Ban quản lý rừng
phòng hộ Bắc An khê
1
81A -
010.17
2023
29.538
1
Pord rangel 2.0l
1
699.000.000
653.099.619
1
51
Ban quản lý rừng
phòng hộ Đức Cơ
1
1
52
Ban quản lý rừng
phòng hộ Ia Meur
1
81A-00195
2018
435.564
1
Xe ô tô bán tải
pickup cabin kép
1
181.584.000
35.431.518
1
53
Ban quản lý rừng
phòng hộ Bắc Biển
Hồ
1
81B-5577
2010
273.095
1
Xe ô tô bán tải
Capin kep
1
1.496.548.446
120.305.700
1
54
Ban quản lý rừng
phòng hộ Nam sông
Ba
1
81B-0928
2010
257.520
1
Mitsubishi
1
1.373.214.646
0
1
55
Ban quản lý Dự án
FLITCH tỉnh ((Dự án
đã kết thúc năm
2016))
81B- 1227
2007
223.838
1
Xe ô tô bán tải
FORD
RANGER
1
455.000.000
1
1
Cộng
68
47
4
51
34.298.433.923
10.508.751.084
6
23
42
1
8
8
STT
Tên
đơn vị
chủ
quản
Tên đơn vị sử dụng
xe
Tiêu
chuẩn,
định
mức
theo
Quyết
định số
17/2024/
QĐ-
UBND
Xe ô tô bán tải, xe ô tô từ 12-16 chỗ
Xe ô tô
bán tải,
xe ô tô
từ 12-16
chỗ
thừa
Xe ô tô
bán tải,
xe ô tô
từ 12-16
chỗ
thiếu
Phương án xử lý
Biển kiểm
soát
Năm đưa
vào sử
dụng
Số km
đã sử
dụng
Hiện trạng sử
dụng
Xe ô tô bán tải, xe ô tô từ 12-16 chỗ hiện có
Đang sử
dụng
Không
sử
dụng
được
Chủng loại
Số
lượng
Nguyên giá có
đến 31/12/2023
(đồng)
Giá trị còn lại
có đến
31/12/2023
(đồng)
Số
lượng
Số lượng
Giữ lại
tiếp tục
sử dụng
Điều
chuyển
Thanh
lý
II
Các đơn vị sự nghiệp công lập cấp tỉnh
1
UBND
tỉnh
Vườn Quốc gia Kon
Ka Kinh
1
81A-00308
2003
366.000
1
Xe ô tô Ford
Ranger bán tải,
02 cầu
1
550.000.000
1
Cộng
1
1
0
1
550.000.000
0
0
0
1
0
0
III
Các đơn vị ngành Khoa học Công nghệ
1
Sở
Khoa
học và
Công
nghệ
Trung tâm Ứng dụng
tiến bộ Khoa học và
Công nghệ
81A-00538
2023
108.189
1
Xe ô tô bán tải
1
932.282.309
870.099.079
1
1
2
Trung tâm Kỹ thuật
Tiêu chuẩn Đo lường
Chất lượng
81A-00582
2012
250.000
1
Xe ô tô bán tải
1
415.000.000
369.073.333
1
1
Cộng
0
2
0
2
1.347.282.309
1.239.172.412
2
0
0
2
0
IV
Các đơn vị ngành Lao động - Thương binh và Xã hội
1
Sở Lao
động -
Thương
binh và
Xã hội
Trung tâm bảo trợ xã
hội tổng hợp
1
81M-
000.05
2011
340.645
1
Xe ô tô dưới 12
chỗ ngồi (10
chỗ)
1
755.000.000
251.490.500
1
Cộng
1
1
0
1
755.000.000
251.490.500
0
0
1
0
0
9
STT
Tên
đơn vị
chủ
quản
Tên đơn vị sử dụng
xe
Tiêu
chuẩn,
định
mức
theo
Quyết
định số
17/2024/
QĐ-
UBND
Xe ô tô bán tải, xe ô tô từ 12-16 chỗ
Xe ô tô
bán tải,
xe ô tô
từ 12-16
chỗ
thừa
Xe ô tô
bán tải,
xe ô tô
từ 12-16
chỗ
thiếu
Phương án xử lý
Biển kiểm
soát
Năm đưa
vào sử
dụng
Số km
đã sử
dụng
Hiện trạng sử
dụng
Xe ô tô bán tải, xe ô tô từ 12-16 chỗ hiện có
Đang sử
dụng
Không
sử
dụng
được
Chủng loại
Số
lượng
Nguyên giá có
đến 31/12/2023
(đồng)
Giá trị còn lại
có đến
31/12/2023
(đồng)
Số
lượng
Số lượng
Giữ lại
tiếp tục
sử dụng
Điều
chuyển
Thanh
lý
V
Các đơn vị ngành Tài nguyên - Môi trường
1
Sở Tài
nguyên
và Môi
trường
Trung tâm Quang trắc
Tài nguyên và Môi
trường
1
1
2
Chi cục Bảo vệ môi
trường
1
81A-00177
2010
197.325
1
Xe ô tô bán tải
Ford Ranger
1
643.650.000
1
Cộng
2
1
0
1
643.650.000
0
0
1
1
0
0
VI
UBND
tỉnh
Ban Chỉ đạo công
tác biên giới
4
81A-0008
2007
185.209
1
Xe ô tô bán tải
1
563.491.100
2
1
81A-2259
2007
491.115
1
Xe ô tô bán tải
1
546.890.000
1
Cộng
4
2
0
2
1.110.381.100
0
0
2
1
0
1
VII
Các đơn vị ngành Xây dựng
1
Sở Xây
dựng
Trung tâm Quy hoạch
Xây dựng
81M-00036
2012
101.238
1
Xe ô tô bán tải,
05 chỗ
1
645.196.000
88.335.000
1
1
Cộng
0
1
0
1
645.196.000
88.335.000
1
0
0
0
1
Tổng Cộng
76
55
4
59
39.349.943.332
12.087.748.996
9
26
46
3
10
10
STT
Tên
đơn vị
chủ
quản
Tên đơn vị sử dụng xe
Tiêu chuẩn,
định mức
theo Nghị
định số
72/2023/NĐ-
CP; Quyết
định số
18/2024/QĐ-
UBND
Xe ô tô phục vụ công tác chung
Xe ô tô
phục vụ
công tác
chung
thừa
Xe ô tô
phục vụ
công tác
chung
thiếu
Phương án xử lý
Biển kiểm
soát
Năm đưa
vào sử
dụng
Hiện trạng sử
dụng
Xe ô tô phục vụ công tác chung hiện có
Đang sử
dụng
Không
sử
dụng
được
Chủng loại
Số
lượng
Nguyên giá có đến
31/12/2023
(đồng)
Giá trị còn lại
có đến
31/12/2023
(đồng)
Số lượng
Số
lượng
Giữ lại
tiếp tục
sử dụng
Điều
chuyển
Thanh
lý
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
I
Các Văn phòng: Tỉnh ủy, Đoàn ĐBQH và HĐND; UBND tỉnh
1
Tỉnh
ủy Gia
Lai
Văn phòng Tỉnh ủy
5
80A-01079
2005
1
Xe ô tô 02 cầu, 08 chỗ. Xe ô tô
TOYOTA Land cruiser
1
1.047.890.000
0
1
1
80A-11179
2014
1
Xe ô tô 02 cầu, 08 chỗ. Xe ô tô
TOYOTA Land cruiser VX
1
3.024.550.000
705.325.060
1
80A-00859
2004
1
Xe ô tô 02 cầu, 08 chỗ. Xe ô tô
TOYOTA Land cruiser
1
1.040.697.000
0
1
81B-3579
2004
1
Mitsubishi 02 cầu, 07 chỗ
1
693.000.000
0
1
81B-00199
2011
1
Toyota hiace 10 chỗ
1
783.360.000
0
1
1
81B-6669
2010
1
Toyota 16 chỗ
1
620.520.000
0
1
1
Cộng
5
6
0
0
6
7.210.017.000
705.325.060
2
1
3
1
2
11
STT
Tên
đơn vị
chủ
quản
Tên đơn vị sử dụng xe
Tiêu chuẩn,
định mức
theo Nghị
định số
72/2023/NĐ-
CP; Quyết
định số
18/2024/QĐ-
UBND
Xe ô tô phục vụ công tác chung
Xe ô tô
phục vụ
công tác
chung
thừa
Xe ô tô
phục vụ
công tác
chung
thiếu
Phương án xử lý
Biển kiểm
soát
Năm đưa
vào sử
dụng
Hiện trạng sử
dụng
Xe ô tô phục vụ công tác chung hiện có
Đang sử
dụng
Không
sử
dụng
được
Chủng loại
Số
lượng
Nguyên giá có đến
31/12/2023
(đồng)
Giá trị còn lại
có đến
31/12/2023
(đồng)
Số lượng
Số
lượng
Giữ lại
tiếp tục
sử dụng
Điều
chuyển
Thanh
lý
2
Đoàn
ĐBQH
và
HĐND
tỉnh
Văn phòng Đoàn ĐBQH và
HĐND tỉnh
6
81A-00601
2003
1
Mitsubishi 02 cầu, 07 chỗ
1
547.365.000
0
1
81A-00602
2005
1
Toyota
1
499.672.000
0
1
81A-00606
2023
1
Mitsubishi 02 cầu, 07 chỗ
1
1.490.328.400
1.390.923.000
1
81B-3457
2002
1
Toyota
1
1.155.075.929
0
1
80A-11177
2014
1
Xe ô tô 02 cầu, 08 chỗ. Xe ô tô
TOYOTA Land cruiser VX
1
2.972.200.000
791.496.000
1
80A-01479
2013
1
Toyota
1
1.162.032.850
171.489.000
1
Cộng
6
6
0
0
6
7.826.674.179
2.353.908.000
0
0
5
0
1
3
UBND
tỉnh
VP UBND tỉnh
7 (06 xe 04-
08 chỗ ngồi,
01 xe 12-16
chỗ)
80A-01088
2003
1
Toyota Land Crusier 08 chỗ,
02 cầu
1
1.108.536.374
0
4
1
81A-00179
2010
1
Toyota Fortuner 07 chỗ, 02
cầu
1
1.187.880.527
119.926.737
1
81B-1457
2010
1
Mitsubishi Pajero GLS 07 chỗ,
02 cầu
1
2.364.186.125
0
1
Cộng
7
3
0
0
3
4.660.603.026
119.926.737
0
4
1
1
1
II
Các Sở, ngành và tương đương
1
UBND
tỉnh
Sở Công Thương
2
81A-00609
2023
1
Mitsubishi Pajero Sport 02
cầu, 07 chỗ
1
1.457.500.000
1.457.500.000
1
81B-3349
2003
1
Mitsubishi Pajero GLS 07 chỗ,
02 cầu
1
566.000.000
0
1
12
STT
Tên
đơn vị
chủ
quản
Tên đơn vị sử dụng xe
Tiêu chuẩn,
định mức
theo Nghị
định số
72/2023/NĐ-
CP; Quyết
định số
18/2024/QĐ-
UBND
Xe ô tô phục vụ công tác chung
Xe ô tô
phục vụ
công tác
chung
thừa
Xe ô tô
phục vụ
công tác
chung
thiếu
Phương án xử lý
Biển kiểm
soát
Năm đưa
vào sử
dụng
Hiện trạng sử
dụng
Xe ô tô phục vụ công tác chung hiện có
Đang sử
dụng
Không
sử
dụng
được
Chủng loại
Số
lượng
Nguyên giá có đến
31/12/2023
(đồng)
Giá trị còn lại
có đến
31/12/2023
(đồng)
Số lượng
Số
lượng
Giữ lại
tiếp tục
sử dụng
Điều
chuyển
Thanh
lý
2
UBND
tỉnh
Sở Giáo dục và Đào tạo
2
81A-00059
2012
1
Toyota Fortuner 7 chỗ, 02 cầu
1
1.151.368.381
229.813.129
1
81B-1629
2001
1
Mitsubishi Pajero GLS 07 chỗ,
02 cầu
1
539.749.200
0
1
3
UBND
tỉnh
Sở Giao thông vận tải
2
81A-00589
2022
1
Xe ô tô Isuzu, 02 cầu , 07 chỗ
1
1.208.000.000
1.127.426.400
1
81B-3699
2008
1
Mitsubishi Pajero 07 chỗ, 02
cầu
1
740.738.000
0
1
4
UBND
tỉnh
Sở Kế hoạch và Đầu tư
2
81B-8888
2006
1
Mitsubishi Pajero 07 chỗ, 02
cầu
1
771.357.000
0
1
1
5
UBND
tỉnh
Sở Khoa học và Công nghệ
2
81A-00565
2005
1
Xe ô tô To Yo Ta camry, 01
cầu, 05 chỗ
1
0
1
1
6
UBND
tỉnh
Sở Lao động - Thương binh
và Xã hội
2
81A-00023
2011
1
Toyota Fortuner 2.7
1
944.000.000
0
1
81B-0017
2007
1
Mitsubishi Pajero V6 3000, 02
cầu, 07 chỗ
1
500.000.000
0
1
7
UBND
tỉnh
Sở Nông nghiệp và Phát
triển nông thôn
3
81A-1457
2007
1
Land Cruiser Prado, 01 cầu, 05
chỗ
1
483.000.000
0
2
1
8
UBND
tỉnh
Sở Tài chính
3
81A-00607
2023
1
Xe ô tô Isuzu, 02 cầu , 07 chỗ
1
1.335.000.000
1.335.000.000
1
1
81A-00507
2002
1
Xe ô tô To Yo Ta camry, 01
cầu, 05 chỗ
1
909.098.000
0
1
13
STT
Tên
đơn vị
chủ
quản
Tên đơn vị sử dụng xe
Tiêu chuẩn,
định mức
theo Nghị
định số
72/2023/NĐ-
CP; Quyết
định số
18/2024/QĐ
-UBND
Xe ô tô phục vụ công tác chung
Xe ô tô
phục vụ
công tác
chung
thừa
Xe ô tô
phục vụ
công tác
chung
thiếu
Phương án xử lý
Biển kiểm
soát
Năm
đưa vào
sử dụng
Hiện trạng sử
dụng
Xe ô tô phục vụ công tác chung hiện có
Đang
sử dụng
Không
sử
dụng
được
Chủng loại
Số
lượng
Nguyên giá có
đến 31/12/2023
(đồng)
Giá trị còn lại
có đến
31/12/2023
(đồng)
Số lượng
Số
lượng
Giữ lại
tiếp tục
sử dụng
Điều
chuyển
Thanh
lý
9
UBND
tỉnh
Sở Tài nguyên và Môi
trường
2
81A-00149
2012
1
Toyota Fotuner, 02 cầu, 07
chỗ
1
1.130.800.000
297.739.640
1
81B-0234
1997
1
Mitsubishi Pajero V6 3000,
02 cầu, 07 chỗ
1
895.416.400
0
1
10
UBND
tỉnh
Sở Thông tin và Truyền
thông
2
81B-4778
2005
1
Mitsubishi 2 cầu 7 chỗ
1
873.840.010
0
1
81A-00162
2012
1
To Yo Ta Fortuner 2 cầu 7 chỗ
1
1.135.300.000
576.650
1
11
UBND
tỉnh
Sở Tư pháp
1
81A-00453
2018
1
Xe ô tô Camry 5 chỗ
1
671.000.000
402.465.800
1
12
UBND
tỉnh
Sở Văn hóa, Thể thao và
Du lịch
2
81B-2799
1999
1
Mitsubishi Pajero, 02 cầu, 07
chỗ
1
515.000.000
0
1
81A-00296
2021
1
Xe ô tô Lexus LX470, 01 cầu,
05 chỗ
1
515.000.000
411.948.000
1
13
UBND
tỉnh
Sở Xây dựng
2
81B-0034
2003
1
Mitsubishi Pajero, 02 cầu, 07
chỗ
1
580.000.000
0
1
81B-6779
2003
1
Mazda 1 cầu 4 chỗ
1
600.000.000
0
1
14
UBND
tỉnh
Sở Y tế
2
81A-000.68
2010
1
Mitsubishi 2 cầu 7 chỗ
1
1.128.461.125
0
1
81B-5677
2014
1
Toyota 2 cầu 7 chỗ
1
486.188.000
0
1
15
UBND
tỉnh
Sở Nội vụ
3
81B-3456
2003
1
Mitsubishi 2 cầu 7 chỗ
1
550.000.000
0
1
1
81B-1152
1998
1
To Yo Ta Camry, 01 cầu, 04
chỗ
1
479.050.000
0
1
14
STT
Tên
đơn vị
chủ
quản
Tên đơn vị sử dụng xe
Tiêu chuẩn,
định mức
theo Nghị
định số
72/2023/NĐ-
CP; Quyết
định số
18/2024/QĐ
-UBND
Xe ô tô phục vụ công tác chung
Xe ô tô
phục vụ
công tác
chung
thừa
Xe ô tô
phục vụ
công tác
chung
thiếu
Phương án xử lý
Biển kiểm
soát
Năm
đưa vào
sử dụng
Hiện trạng sử
dụng
Xe ô tô phục vụ công tác chung hiện có
Đang
sử dụng
Không
sử
dụng
được
Chủng loại
Số
lượng
Nguyên giá có
đến 31/12/2023
(đồng)
Giá trị còn lại
có đến
31/12/2023
(đồng)
Số lượng
Số
lượng
Giữ lại
tiếp tục
sử dụng
Điều
chuyển
Thanh
lý
16
UBND
tỉnh
Sở Ngoại vụ
2
81A-00418
2004
1
Mitsubishi Pajero, 02 cầu, 07
chỗ
1
816.000.000
0
1
1
17
UBND
tỉnh
Ban Dân tộc
2
81B-2448
2005
1
Mitsubishi, 02 cầu, 7 chỗ
1
769.774.000
0
1
81A-00506
2007
1
Mitsubishi, 02 cầu, 7 chỗ
1
825.924.000
0
1
18
UBND
tỉnh
Thanh tra tỉnh
2
81B-2169
2005
1
Mitsubishi, 02 cầu, 7 chỗ
1
716.260.900
0
1
1
19
UBND
tỉnh
Ban Quản lý Khu kinh tế
tỉnh
2
81A-00338
2011
1
Toyota Fortuner, 02 cầu, 07
chỗ
1
1.113.200.000
798.376.000
1
81A-00391
2010
1
Xe ô tô KIA
1
590.000.000
275.176.000
1
20
UBND
tỉnh
Ban An toàn giao thông
1
81A-00219
2013
1
Toyota Land Crusier, 02 cầu,
06 chỗ
1
261.240.000
52.169.528
1
Cộng
41
33
0
33
25.258.265.016
6.388.191.147
0
8
28
0
5
III
Các đơn vị sự nghiệp công lập cấp tỉnh
1
UBND
tỉnh
Quỹ Bảo vệ và Phát triển
rừng
1
81B-1189
2013
1
Mitsubishi, 02 cầu, 7 chỗ
1
829.853.220
0
1
1
81A-00512
2021
1
Xe bán tải Ford Ranger, 02
câu, 05 chỗ,
1
825.855.000
706.505.188
1
2
UBND
tỉnh
Ban Quản lý các dự án đầu
tư xây dựng
2
81A-00600
2010
1
Kia Carens
1
399.652.200
228.604.387
1
81A-00603
2004
1
Toyota Camry
1
720.000.000
0
1
15
STT
Tên
đơn vị
chủ
quản
Tên đơn vị sử dụng xe
Tiêu chuẩn,
định mức
theo Nghị
định số
72/2023/NĐ-
CP; Quyết
định số
18/2024/QĐ
-UBND
Xe ô tô phục vụ công tác chung
Xe ô tô
phục vụ
công tác
chung
thừa
Xe ô tô
phục vụ
công tác
chung
thiếu
Phương án xử lý
Biển kiểm
soát
Năm
đưa vào
sử dụng
Hiện trạng sử
dụng
Xe ô tô phục vụ công tác chung hiện có
Đang
sử dụng
Không
sử
dụng
được
Chủng loại
Số
lượng
Nguyên giá có
đến 31/12/2023
(đồng)
Giá trị còn lại
có đến
31/12/2023
(đồng)
Số lượng
Số
lượng
Giữ lại
tiếp tục
sử dụng
Điều
chuyển
Thanh
lý
3
UBND
tỉnh
Vườn Quốc gia Kon Ka
Kinh
2
81B-0776
2007
1
Ford Everest 07 chỗ
1
411.000.000
0
1
1
4
UBND
tỉnh
Đài Phát thanh - Truyền
hình Gia Lai
2
2
5
UBND
tỉnh
Trường Cao đẳng Gia Lai
3
81A-00016
2011
1
Xe ô tô Kia Forte
1
531.000.000
119.532.525
2
1
6
Tỉnh
ủy Gia
Lai
Trường Chính trị tỉnh
1
81B-2279
2007
1
Xe Mitsubishi 02 cầu, 7 chỗ
1
857.341.100
0
1
Cộng
11
7
0
7
4.574.701.520
1.054.642.100
1
5
5
0
2
IV
Các Tổ chức chính trị xã hội
1
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
Việt Nam tỉnh Gia Lai
2
81A-00490
2018
1
Xe ô tô Lexus LX570
1
1.021.000.000
612.395.800
1
81B-0009
2006
1
Mitsubishi Pajero, 02 cầu, 07
chỗ
1
463.578.000
0
1
2
Tỉnh Đoàn Gia Lai
2
81B-0849
2000
1
Mitsubishi Pajero, 02 cầu, 07
chỗ
1
783.278.000
0
1
1
3
Hội Liên hiệp phụ nữ tỉnh
Gia Lai
1
81B-5888
2010
1
Toyota Fotuner,02 cầu, 07 chỗ
1
1.010.570.000
336.519.810
1
4
Hội Nông dân tỉnh Gia Lai
1
81B-0864
2003
1
Mitsubishi Pajero, 02 cầu, 07
chỗ
1
649.161.000
89.244.900
1
16
STT
Tên
đơn vị
chủ
quản
Tên đơn vị sử dụng xe
Tiêu chuẩn,
định mức
theo Nghị
định số
72/2023/NĐ-
CP; Quyết
định số
18/2024/QĐ
-UBND
Xe ô tô phục vụ công tác chung
Xe ô tô
phục vụ
công tác
chung
thừa
Xe ô tô
phục vụ
công tác
chung
thiếu
Phương án xử lý
Biển kiểm
soát
Năm
đưa vào
sử dụng
Hiện trạng sử
dụng
Xe ô tô phục vụ công tác chung hiện có
Đang
sử dụng
Không
sử
dụng
được
Chủng loại
Số
lượng
Nguyên giá có
đến 31/12/2023
(đồng)
Giá trị còn lại
có đến
31/12/2023
(đồng)
Số lượng
Số
lượng
Giữ lại
tiếp tục
sử dụng
Điều
chuyển
Thanh
lý
5
Hội Cựu chiến binh tỉnh
Gia Lai
1
81B-4589
2006
1
Mitsubishi Pajero, 02 cầu, 07
chỗ
1
719.328.000
0
1
Cộng
7
5
1
6
4.646.915.000
1.038.160.510
0
1
4
0
2
V
Các huyện, thị xã, thành phố
1
Thành
phố
Pleiku
Văn phòng Thành ủy
2
81A-7777
2010
1
Toyota Fotuner,02 cầu, 07 chỗ
1
1.013.690.000
0
1
1
Văn phòng HĐND-UBND
thành phố
3
81A-0135
2008
1
Xe Mitsubishi 02 cầu, 7 chỗ
1
783.907.640
0
1
81A-00567
2022
1
Toyota Fortuner 07 chỗ
1
1.211.000.000
1.049.452.600
1
81A-00569
2022
1
Toyota Fortuner 07 chỗ
1
1.211.000.000
1.049.452.600
1
Ủy ban MTTQ Việt Nam
thành phố
1
81A-00608
2023
1
Xe ô tô bán tải Ford Ranger,
02 cầu, 05 chỗ
1
775.442.000
775.442.000
1
Cộng
6
0
5
0
5
4.995.039.640
2.874.347.200
0
1
4
1
0
2
Thị xã
Ayun
Pa
Văn phòng Thị ủy
2
1
Văn phòng HĐND-UBND
thị xã
3
81B-0909
2010
1
Ford Escape 05 chỗ ngồi
1
968.740.000
83.261.713
1
81A-00180
2013
1
Toyota Fortuner 07 chỗ ngồi
1
1.632.579.705
400.608.499
1
81A-01440
2023
1
Toyota Fortuner 07 chỗ ngồi
1
1.481.604.400
1.481.604.400
1
1
Ủy ban MTTQ Việt Nam
thị xã
1
81A-00605
2023
1
Xe bán tải Nissan
1
546.279.427
509.842.589
1
Cộng
6
4
0
4
4.629.203.532
2.475.317.201
0
2
3
1
0
17
STT
Tên
đơn vị
chủ
quản
Tên đơn vị sử dụng xe
Tiêu chuẩn,
định mức
theo Nghị
định số
72/2023/NĐ-
CP; Quyết
định số
18/2024/QĐ
-UBND
Xe ô tô phục vụ công tác chung
Xe ô tô
phục vụ
công tác
chung
thừa
Xe ô tô
phục vụ
công tác
chung
thiếu
Phương án xử lý
Biển kiểm
soát
Năm
đưa vào
sử dụng
Hiện trạng sử
dụng
Xe ô tô phục vụ công tác chung hiện có
Đang
sử dụng
Không
sử
dụng
được
Chủng loại
Số
lượng
Nguyên giá có
đến 31/12/2023
(đồng)
Giá trị còn lại
có đến
31/12/2023
(đồng)
Số lượng
Số
lượng
Giữ lại
tiếp tục
sử dụng
Điều
chuyển
Thanh
lý
3
Thị xã
An
Khê
Văn phòng Thị ủy
3
81B-0178
1994
1
Xe ô tô Nissan 04 chỗ ngồi
1
343.687.000
0
1
Văn phòng HĐND-UBND
thị xã
3
81A-00024
2011
1
Xe ô tô Toyota Fortuner 07
chỗ, 02 cầu
1
1.075.702.000
5.639.000
1
1
81A-01086
2023
1
Xe ô tô Huyndai Santafe 07
chỗ, 02 cầu
1
1.297.916.000
1.211.345.000
1
81A-01001
2023
1
Xe ô tô ISUZU 07 chỗ, 02 cầu
1
1.223.450.000
1.141.846.000
1
81A-01002
2023
1
Xe ô tô ISUZU 07 chỗ, 02 cầu
1
1.223.450.000
1.141.846.000
1
Ủy ban MTTQ Việt Nam
thị xã
1
81A-01080
2023
1
Xe ô tô bán tải Ford Ranger
05 chỗ, 02 cầu
1
751.000.000
751.000.000
1
Cộng
7
5
1
6
5.915.205.000
4.251.676.000
0
1
3
2
1
4
Huyện
Chư
Păh
Văn phòng Huyện ủy
3
81A-00035
2011
1
Xe ô tô ToYoTa Fortuner, 02
cầu, 07 chỗ
1
1.113.200.000
0
1
1
81B-3399
2004
1
Xe Mitsubishi 02 cầu, 7 chỗ
1
700.826.168
0
1
Văn phòng HĐND-UBND
huyện
3
81B-1229
2002
1
Xe Mitsubishi 02 cầu, 7 chỗ
1
547.934.000
0
1
1
81B-4445
2006
1
Xe Mitsubishi 02 cầu, 7 chỗ
1
718.354.800
0
1
Ủy ban MTTQ Việt Nam
huyện
1
1
Cộng
7
0
4
0
0
4
3.080.314.968
0
0
3
3
0
1
18
STT
Tên
đơn vị
chủ
quản
Tên đơn vị sử dụng xe
Tiêu chuẩn,
định mức
theo Nghị
định số
72/2023/NĐ-
CP; Quyết
định số
18/2024/QĐ
-UBND
Xe ô tô phục vụ công tác chung
Xe ô tô
phục vụ
công tác
chung
thừa
Xe ô tô
phục vụ
công tác
chung
thiếu
Phương án xử lý
Biển kiểm
soát
Năm
đưa vào
sử dụng
Hiện trạng sử
dụng
Xe ô tô phục vụ công tác chung hiện có
Đang
sử dụng
Không
sử
dụng
được
Chủng loại
Số
lượng
Nguyên giá có
đến 31/12/2023
(đồng)
Giá trị còn lại
có đến
31/12/2023
(đồng)
Số lượng
Số
lượng
Giữ lại
tiếp tục
sử dụng
Điều
chuyển
Thanh
lý
5
Huyện
Chư
Prông
Văn phòng Huyện ủy
3
81B-4446
2006
1
Xe Mitsubishi 02 cầu, 7 chỗ
1
916.961.300
2
1
Văn phòng HĐND-UBND
huyện
4
81A-00007
2010
1
Xe ô tô ToYoTa Fortuner, 02
cầu, 07 chỗ
1
1.038.400.000
68.742.080
2
1
81A-00520
2021
1
Mitsubishi Pajero, 02 cầu, 07
chỗ
1
1.217.000.000
973.478.300
1
Ủy ban MTTQ Việt Nam
huyện
1
1
Trung tâm Giáo dục nghề
nghiệp và Giáo dục thường
xuyên
81A 003 41
2015
1
Bán tải To Yo Ta Hilux
1
810.000.000
431.000.000
1
1
Cộng
8
4
0
4
3.982.361.300
1.473.220.380
1
5
3
1
0
6
Huyện
Chư
Pưh
Văn phòng Huyện ủy
2
81A-00167
2010
1
Xe ô tô ToYoTa Fortuner, 02
cầu, 07 chỗ
1
286.609.506
134.304.753
1
81B-6688
2010
1
Xe ô tô ToYoTa Fortuner, 02
cầu, 07 chỗ
1
268.609.506
134.304.753
1
Văn phòng HĐND-UBND
huyện
3
81A-2367
2010
1
Xe ô tô ToYoTa Fortuner, 02
cầu, 07 chỗ
1
1.010.570.000
134.304.753
1
1
81A-2368
2010
1
Xe ô tô ToYoTa Fortuner, 02
cầu, 07 chỗ
1
1.010.570.000
134.304.753
1
Ủy ban MTTQ Việt Nam
huyện
1
81A-01121
2023
1
Xe ô tô bán tải ford Ranger 2
cầu, 05 chỗ
1
757.280.000
757.280.000
1
Cộng
6
5
0
0
5
3.333.639.012
1.294.499.012
0
1
5
0
0
19
STT
Tên
đơn vị
chủ
quản
Tên đơn vị sử dụng xe
Tiêu chuẩn,
định mức
theo Nghị
định số
72/2023/NĐ-
CP; Quyết
định số
18/2024/QĐ
-UBND
Xe ô tô phục vụ công tác chung
Xe ô tô
phục vụ
công tác
chung
thừa
Xe ô tô
phục vụ
công tác
chung
thiếu
Phương án xử lý
Biển kiểm
soát
Năm
đưa vào
sử dụng
Hiện trạng sử
dụng
Xe ô tô phục vụ công tác chung hiện có
Đang
sử dụng
Không
sử
dụng
được
Chủng loại
Số
lượng
Nguyên giá có
đến 31/12/2023
(đồng)
Giá trị còn lại
có đến
31/12/2023
(đồng)
Số lượng
Số
lượng
Giữ lại
tiếp tục
sử dụng
Điều
chuyển
Thanh
lý
7
Huyện
Chư Sê
Văn phòng Huyện ủy
3
81B-2257
2002
1
Xe Mitsubishi 02 cầu, 7 chỗ
1
975.541.000
259.447.500
1
1
81A- 00039
2010
1
Xe ô tô ToYoTa Fortuner, 02
cầu, 07 chỗ
1
1.113.000.000
148.325.000
1
Văn phòng HĐND-UBND
huyện
4
81A-00290
2006
1
Xe Mitsubishi 02 cầu, 7 chỗ
1
860.484.900
142.818.969
2
1
81A-00034
2011
1
Xe ô tô ToYoTa Fortuner, 02
cầu, 07 chỗ
1
1.038.400.000
0
1
Trung tâm Giáo dục nghề
nghiệp và Giáo dục thường
xuyên
81A 002 36
2015
1
Bán tải To Yo Ta Hilux
1
753.915.500
100.496.936
1
1
Ủy ban MTTQ Việt Nam
huyện
1
81A-01244
2023
1
Xe ô tô bán tải ford Rangger 2
cầu, 05 chỗ
1
773.400.000
721.814.220
1
Cộng
8
6
0
0
6
5.514.741.400
1.372.902.625
1
3
5
1
0
8
Huyện
Đak
Đoa
Văn phòng Huyện ủy
3
81A-00170
2004
1
Xe Mitsubishi 02 cầu, 7 chỗ
1
1.049.886.590
0
2
1
Văn phòng HĐND và
UBND huyện
4
81A-00006
2010
1
02 cầu, 05 chỗ
1
994.965.000
321.361.095
2
1
81A-00424
2018
1
05 chỗ ngồi
1
556.000.000
333.488.800
1
Ủy ban MTTQ Việt Nam
huyện
1
81A-01157
2023
1
02 cầu, 05 chỗ
1
769.280.000
769.280.000
1
Cộng
8
4
0
0
4
3.370.131.590
1.424.129.895
0
4
4
0
0
20
STT
Tên
đơn vị
chủ
quản
Tên đơn vị sử dụng xe
Tiêu chuẩn,
định mức
theo Nghị
định số
72/2023/NĐ-
CP; Quyết
định số
18/2024/QĐ
-UBND
Xe ô tô phục vụ công tác chung
Xe ô tô
phục vụ
công tác
chung
thừa
Xe ô tô
phục vụ
công tác
chung
thiếu
Phương án xử lý
Biển kiểm
soát
Năm
đưa vào
sử dụng
Hiện trạng sử
dụng
Xe ô tô phục vụ công tác chung hiện có
Đang
sử dụng
Không
sử
dụng
được
Chủng loại
Số
lượng
Nguyên giá có
đến 31/12/2023
(đồng)
Giá trị còn lại
có đến
31/12/2023
(đồng)
Số lượng
Số
lượng
Giữ lại
tiếp tục
sử dụng
Điều
chuyển
Thanh
lý
9
Huyện
Đak Pơ
Văn phòng Huyện ủy
2
81B-3448
2004
1
Xe Mitsubishi 02 cầu, 7 chỗ
1
773.135.000
0
1
1
Văn phòng HĐND-UBND
huyện
3
81A-00511
2021
1
Toyota Camry 05 chỗ
1
637.976.500
510.381.200
1
81B-3799
2004
1
Xe Mitsubishi 02 cầu, 7 chỗ
1
548.135.000
0
1
81A-00025
2011
1
Toyota Fortuner, 02 cầu, 07
chỗ
1
944.000.000
125.866.667
1
Ủy ban MTTQ Việt Nam
huyện
1
81A-01015
2022
1
Xe ô tô bán tải Ford Ranger
05 chỗ
1
791.465.377
685.883.896
1
Cộng
6
5
0
0
5
3.694.711.877
1.322.131.763
0
1
2
1
2
10
Huyện
Đức
Cơ
Văn phòng HĐND và
UBND huyện
4
81A-00142
2012
1
Xe ô tô ToYoTa Fortuner, 02
cầu, 07 chỗ
1
1.193.894.000
0
2
1
81A-01059
2023
1
Xe Mitsubishi 02 cầu, 7 chỗ
1
1.485.445.400
1.386.366.192
1
Văn phòng Huyện ủy
3
81B-5779
2009
1
Toyota Fortuner 2 cầu 7 chỗ
1
968.600.000
0
1
1
81B-1459
1997
1
Xe Mitsubishi 02 cầu, 7 chỗ
1
1.044.272.000
0
1
Ủy ban MTTQ Việt Nam
huyện
1
81B-1888
2005
1
Xe ô tô bán tải (Pickup cabin
kép)
1
517.231.000
0
1
Trung tâm Giáo dục nghề
nghiệp và Giáo dục thường
xuyên
81A 002 52
2015
1
Bán tải To Yo Ta Hilux
1
808.775.000
337.212.700
1
1
Cộng
8
5
1
0
6
6.018.217.400
1.723.578.892
1
3
3
2
1
21
STT
Tên
đơn vị
chủ
quản
Tên đơn vị sử dụng xe
Tiêu chuẩn,
định mức
theo Nghị
định số
72/2023/NĐ-
CP; Quyết
định số
18/2024/QĐ
-UBND
Xe ô tô phục vụ công tác chung
Xe ô tô
phục vụ
công tác
chung
thừa
Xe ô tô
phục vụ
công tác
chung
thiếu
Phương án xử lý
Biển kiểm
soát
Năm
đưa vào
sử dụng
Hiện trạng sử
dụng
Xe ô tô phục vụ công tác chung hiện có
Đang
sử dụng
Không
sử
dụng
được
Chủng loại
Số
lượng
Nguyên giá có
đến 31/12/2023
(đồng)
Giá trị còn lại
có đến
31/12/2023
(đồng)
Số lượng
Số
lượng
Giữ lại
tiếp tục
sử dụng
Điều
chuyển
Thanh
lý
11
Huyện
Ia Grai
Văn phòng Huyện ủy
3
81B-4447
2005
1
Xe Mitsubishi 02 cầu, 7 chỗ
1
1.044.232.000
262.970.000
2
1
Văn phòng HĐND-UBND
huyện
4
81B-0796
2004
1
Xe Mitsubishi 02 cầu, 7 chỗ
1
707.487.440
0
1
1
81A-00540
2021
1
Xe Toyota 7 chỗ
1
1.100.000.000
879.890.000
1
81A-01290
2023
1
Xe Mitsubishi Pajero sport 02
cầu, 7 chỗ
1
1.320.000.000
1.231.956.000
1
Ủy ban MTTQ Việt Nam
huyện
1
81A-01291
2023
1
Xe ô tô bán tải Ford Ranger
05 chỗ
1
800.000.000
800.000.000
1
Trung tâm Giáo dục nghề
nghiệp và Giáo dục thường
xuyên
81A 003 42
2015
1
Bán tải To Yo Ta Hilux
1
809.424.000
323.769.600
1
1
Cộng
8
5
1
0
6
5.781.143.440
3.498.585.600
1
3
3
2
1
12
Huyện
Ia Pa
Văn phòng Huyện ủy
3
81B-4567
2005
1
Mitsubishi 07 chỗ ngồi, 02 cầu
1
1.067.085.000
0
2
1
Văn phòng HĐND-UBND
huyện
3
81A. 00296
2009
1
Xe ô tô For Everest, 02 cầu,
07 chỗ
1
820.909.000
0
2
1
Ủy ban MTTQ Việt Nam
huyện
1
81B.2347
2003
1
Xe ô tô bán tải Ford Ranger
05 chỗ
1
422.338.000
0
1
Cộng
7
3
0
0
3
2.310.332.000
0
0
4
3
0
0
22
STT
Tên
đơn vị
chủ
quản
Tên đơn vị sử dụng xe
Tiêu chuẩn,
định mức
theo Nghị
định số
72/2023/NĐ-
CP; Quyết
định số
18/2024/QĐ
-UBND
Xe ô tô phục vụ công tác chung
Xe ô tô
phục vụ
công tác
chung
thừa
Xe ô tô
phục vụ
công tác
chung
thiếu
Phương án xử lý
Biển kiểm
soát
Năm
đưa vào
sử dụng
Hiện trạng sử
dụng
Xe ô tô phục vụ công tác chung hiện có
Đang
sử dụng
Không
sử
dụng
được
Chủng loại
Số
lượng
Nguyên giá có
đến 31/12/2023
(đồng)
Giá trị còn lại
có đến
31/12/2023
(đồng)
Số lượng
Số
lượng
Giữ lại
tiếp tục
sử dụng
Điều
chuyển
Thanh
lý
13
Huyện
Kbang
Văn phòng Huyện ủy
3
81B-5778
2010
1
Xe ô tô ToYoTa Fortuner, 02
cầu, 07 chỗ
1
1.031.720.000
0
2
1
Văn phòng HĐND-UBND
huyện
3
81A-00464
1997
1
Land Cruize 07 chỗ ngồi, 02
cầu
1
800.000.000
0
1
81A-00524
2021
1
Mitsubishi 07 chỗ ngồi, 02 cầu
1
1.100.000.000
879.890.000
1
81A-01383
2024
1
Toyota Fortuner 07 chỗ ngồi,
02 cầu
1
1.449.800.000
1.353.098.340
1
Ủy ban MTTQ Việt Nam
huyện
1
81B-0513
2021
1
Xe ô tô bán tải Ford Ranger
05 chỗ
1
800.000.000
693.280.000
1
Trung tâm Giáo dục nghề
nghiệp và Giáo dục thường
xuyên
81A 003 87
2016
1
Bán tải To Yo Ta Hilux
1
809.424.000
431.504.000
1
1
Cộng
7
6
0
0
6
5.990.944.000
3.357.772.340
1
2
3
2
1
14
Huyện
Kông
Chro
Văn phòng Huyện ủy
3
81A-00125
2012
1
Toyota Fortuner 07 chỗ ngồi,
02 cầu
1
1.228.610.000
122.492.417
1
1
81A-1223
2000
1
Mitsubishi 07 chỗ ngồi, 02 cầu
1
856.344.800
0
1
Văn phòng HĐND-UBND
huyện
3
81B-0896
2010
1
For Escape - 07 chỗ
1
718.000.000
0
1
1
81B-1547
2002
1
Mitsubishi 07 chỗ ngồi, 02 cầu
1
549.974.500
0
1
Ủy ban MTTQ Việt Nam
huyện
1
1
Cộng
7
4
0
0
4
3.352.929.300
122.492.417
0
3
4
0
0
23
STT
Tên
đơn vị
chủ
quản
Tên đơn vị sử dụng xe
Tiêu chuẩn,
định mức
theo Nghị
định số
72/2023/NĐ-
CP; Quyết
định số
18/2024/QĐ
-UBND
Xe ô tô phục vụ công tác chung
Xe ô tô
phục vụ
công tác
chung
thừa
Xe ô tô
phục vụ
công tác
chung
thiếu
Phương án xử lý
Biển kiểm
soát
Năm
đưa vào
sử dụng
Hiện trạng sử
dụng
Xe ô tô phục vụ công tác chung hiện có
Đang
sử dụng
Không
sử
dụng
được
Chủng loại
Số
lượng
Nguyên giá có
đến 31/12/2023
(đồng)
Giá trị còn lại
có đến
31/12/2023
(đồng)
Số lượng
Số
lượng
Giữ lại
tiếp tục
sử dụng
Điều
chuyển
Thanh
lý
15
Huyện
Krông
Pa
Văn phòng Huyện ủy
3
2
Văn phòng HĐND-UBND
huyện
3
81A-01035
2022
1
Xe ô tô ToYoTa Fortuner, 02
cầu, 07 chỗ
1
1.225.313.000
1.061.865.592
1
1
81A-00509
2021
1
Xe ô tô ToYoTa Fortuner, 02
cầu, 07 chỗ
1
1.353.405.000
1.082.588.658
1
81A-00528
2021
1
Xe ô tô ToYoTa Fortuner, 02
cầu, 07 chỗ
1
1.215.405.000
972.202.458
1
Ủy ban MTTQ Việt Nam
huyện
1
1
Trung tâm Giáo dục nghề
nghiệp và Giáo dục thường
xuyên
81A-00280
2015
1
Bán tải To Yo Ta Hilux
1
857.750.500
342.842.877
1
1
Cộng
7
4
0
0
4
4.651.873.500
3.459.499.585
1
4
2
2
0
16
Huyện
Mang
Yang
Văn phòng Huyện ủy
2
81B-1637
2003
1
Mitsubishi 07 chỗ ngồi, 02 cầu
1
607.000.000
0
1
1
Văn phòng HĐND-UBND
huyện
3
81B-00014
2011
1
Xe ô tô ToYoTa Fortuner, 02
cầu, 07 chỗ
1
944.000.000
125.457.600
1
81B-3367
2000
1
Mitsubishi 07 chỗ ngồi, 02 cầu
1
515.580.000
0
1
81B-0907
2010
1
Toyota- Lancuzer Prado
1
571.155.200
37.810.474
1
24
STT
Tên
đơn vị
chủ
quản
Tên đơn vị sử dụng xe
Tiêu chuẩn,
định mức
theo Nghị
định số
72/2023/NĐ-
CP; Quyết
định số
18/2024/QĐ
-UBND
Xe ô tô phục vụ công tác chung
Xe ô tô
phục vụ
công tác
chung
thừa
Xe ô tô
phục vụ
công tác
chung
thiếu
Phương án xử lý
Biển kiểm
soát
Năm
đưa vào
sử dụng
Hiện trạng sử
dụng
Xe ô tô phục vụ công tác chung hiện có
Đang
sử dụng
Không
sử
dụng
được
Chủng loại
Số
lượng
Nguyên giá có
đến 31/12/2023
(đồng)
Giá trị còn lại
có đến
31/12/2023
(đồng)
Số lượng
Số
lượng
Giữ lại
tiếp tục
sử dụng
Điều
chuyển
Thanh
lý
16
Huyện
Mang
Yang
Uỷ ban MTTQ Việt Nam
huyện
1
1
Cộng
6
2
2
0
4
2.637.735.200
163.268.074
0
2
1
1
2
17
Huyện
Phú
Thiện
Văn phòng Huyện ủy
3
81A-00287
2015
1
Toyota Fortuner 07 chỗ
1
1.199.000.000
479.240.400
1
1
81AB-0767
2007
1
Mitsubishi 07 chỗ
1
1.046.870.000
223.516.800
1
Văn phòng HĐND-UBND
huyện
3
81B-0368
2007
1
Mitsubishi 07 chỗ ngồi, 02 cầu
1
1.176.636.000
306.907.948
1
1
81A-00283
2015
1
Toyota Fortuner 07 chỗ
1
1.441.776.000
681.336.370
1
Ủy ban MTTQ Việt Nam
huyện
1
1
Cộng
7
4
0
0
4
4.864.282.000
1.691.001.518
0
3
3
0
1
Cộng các huyện, thị xã,
thành phố
119
75
5
0
80
74.122.805.159
30.504.422.502
6
45
54
16
10
VI
Ban chỉ đạo công tác biên
giới
81A-0007
2007
1
Mitsubishi, 02 cầu, 07 chỗ
1
915.453.450
0
1
1
81A-0009
2007
1
Mitsubishi, 02 cầu, 07 chỗ
1
915.453.450
0
1
1
Cộng
0
2
0
2
1.830.906.900
0
2
0
0
0
2
VII
Tổ chức Hội được Đảng, nhà nước giao nhiệm vụ
1
Hội Chữ thập đỏ
81A-00306
1998
1
Mitsubishi 07 chỗ
1
510.950.000
18.598.175
1
1
25
STT
Tên
đơn vị
chủ
quản
Tên đơn vị sử dụng xe
Tiêu chuẩn,
định mức
theo Nghị
định số
72/2023/NĐ-
CP; Quyết
định số
18/2024/QĐ
-UBND
Xe ô tô phục vụ công tác chung
Xe ô tô
phục vụ
công tác
chung
thừa
Xe ô tô
phục vụ
công tác
chung
thiếu
Phương án xử lý
Biển kiểm
soát
Năm
đưa vào
sử dụng
Hiện trạng sử
dụng
Xe ô tô phục vụ công tác chung hiện có
Đang
sử dụng
Không
sử
dụng
được
Chủng loại
Số
lượng
Nguyên giá có
đến 31/12/2023
(đồng)
Giá trị còn lại
có đến
31/12/2023
(đồng)
Số lượng
Số
lượng
Giữ lại
tiếp tục
sử dụng
Điều
chuyển
Thanh
lý
2
Hội nạn nhân
CĐDC/Dioxin
81A-00627
1995
1
Mitsubishi 07 chỗ
1
730.828.000
0
1
1
3
Liên minh HTX
81A-00421
2001
1
07 chỗ
1
0
1
1
4
Liên minh các hội KHKT
81M-00043
2005
1
Xe ô tô 04-08 chỗ ngồi
1
403.434.000
0
1
1
5
Hội Văn học Nghệ thuật
81B-2449
1999
1
ToYoTa 04 chỗ
1
493.244.000
0
1
1
6
Hội Nhà báo
81B-0199
1993
1
Nisan
1
0
1
1
Cộng
0
6
0
6
2.138.456.000
18.598.175
6
0
0
0
6
VIII
Các đơn vị ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
1
Chi
cục
Kiểm
lâm
Hạt Kiểm lâm Chư Sê
81B-0739
1996
1
Uoát
1
90.000.000
0
1
1
2
Hạt Kiểm lâm Kông Chro
81A-00443
1995
1
Mitsu Pajero
1
389.600.000
121.267.680
1
1
3
Văn phòng CCKL
81A-00029
2011
1
Toyota Fortuner
1
1.113.200.000
95.866.318
1
1
81B-0269
1996
1
Honda 4 chỗ
1
686.076.000
0
1
1
81B-1079
1999
1
Toyota 4 chỗ
1
250.000.000
0
1
1
4
Đội KLCĐ và PCCCR số 2
81B-2557
1995
1
Honda Accord
1
444.024.000
0
1
1
Cộng
0
1
5
6
2.972.900.000
217.133.998
6
0
0
1
5
26
STT
Tên
đơn vị
chủ
quản
Tên đơn vị sử dụng xe
Tiêu chuẩn,
định mức
theo Nghị
định số
72/2023/NĐ-
CP; Quyết
định số
18/2024/QĐ
-UBND
Xe ô tô phục vụ công tác chung
Xe ô tô
phục vụ
công tác
chung
thừa
Xe ô tô
phục vụ
công tác
chung
thiếu
Phương án xử lý
Biển kiểm
soát
Năm
đưa vào
sử dụng
Hiện trạng sử
dụng
Xe ô tô phục vụ công tác chung hiện có
Đang
sử dụng
Không
sử
dụng
được
Chủng loại
Số
lượng
Nguyên giá có
đến 31/12/2023
(đồng)
Giá trị còn lại
có đến
31/12/2023
(đồng)
Số lượng
Số
lượng
Giữ lại
tiếp tục
sử dụng
Điều
chuyển
Thanh
lý
IX
Các đơn vị ngành Nội vụ
1
Sở
Nội vụ
Ban Tôn giáo
81B-1347
2001
1
Mitsubishi 07 chỗ
1
777.817.000
29.119.606
1
1
Cộng
0
1
0
1
777.817.000
29.119.606
1
0
0
0
1
X
Các đơn vị thuộc Ban QL KKT tỉnh
1
Ban
QL
KKT
tỉnh
Công ty Phát triển hạ tầng
Khu kinh tế
0
81A-00577
2022
1
Xe bán tải Ford Ranger, 02
câu, 05 chỗ,
1
421.840.000
377.651.000
1
1
Cộng
0
1
0
1
421.840.000
377.651.000
1
0
0
1
0
XI
Các Công ty TNHH MTV 100% vốn NN
1
UBND
tỉnh
Công ty TNHH MTV
KTCT Thủy lợi
1
81A-00196
2011
1
Xe Fortuner
1
952.601.818
0
1
81K-7884
2001
1
Xe Mitsubishi Jolie
1
378.339.000
0
1
1
2
UBND
tỉnh
Công ty TNHH MTV Lâm
nghiệp Đăk Roong
1
81K-9566
2003
1
Mitsubishi 07 chỗ
1
616.086.333
0
1
3
UBND
tỉnh
Công ty TNHH MTV Lâm
nghiệp Ia Pa
1
81A-02071
2012
1
Xe u oát
1
40.000.000
0
1
1
81C-08804
2015
1
Xe bán tải
1
627.300.000
0
1
4
UBND
tỉnh
Công ty TNHH MTV Lâm
nghiệp Hà Nừng
1
81L-0472
2004
1
Mitsubishi I V6-3000
1
602.973.894
0
1
1
81M-4821
2010
1
Xe bán tải
1
525.454.545
0
1
27
STT
Tên
đơn vị
chủ
quản
Tên đơn vị sử dụng xe
Tiêu chuẩn,
định mức
theo Nghị
định số
72/2023/NĐ-
CP; Quyết
định số
18/2024/QĐ
-UBND
Xe ô tô phục vụ công tác chung
Xe ô tô
phục vụ
công tác
chung
thừa
Xe ô tô
phục vụ
công tác
chung
thiếu
Phương án xử lý
Biển kiểm
soát
Năm
đưa vào
sử dụng
Hiện trạng sử
dụng
Xe ô tô phục vụ công tác chung hiện có
Đang
sử dụng
Không
sử
dụng
được
Chủng loại
Số
lượng
Nguyên giá có
đến 31/12/2023
(đồng)
Giá trị còn lại
có đến
31/12/2023
(đồng)
Số lượng
Số
lượng
Giữ lại
tiếp tục
sử dụng
Điều
chuyển
Thanh
lý
5
UBND
tỉnh
Công ty TNHH MTV Lâm
nghiệp Ka Nak
1
81M-3808
2009
1
08 chỗ ngồi
1
618.786.606
0
1
6
UBND
tỉnh
Công ty TNHH MTV Lâm
nghiệp Kông Chro
1
81C-01313
2011
1
Toyota bán tải Hilux
1
712.513.027
0
1
7
UBND
tỉnh
Công ty TNHH MTV Lâm
nghiệp Kông Chiêng
1
81L-5658
2009
1
Mitsubishi
1
343.200.000
0
1
8
UBND
tỉnh
Công ty TNHH MTV Lâm
nghiệp Kông H'de
1
81M-1146
2008
1
Daewoo
1
310.000.000
0
1
81B-1258
2015
1
U oát
1
0
1
1
9
UBND
tỉnh
Công ty TNHH MTV Lâm
nghiệp Krông Pa
1
81L-3907
2008
1
Ford Everest 7 chỗ
1
667.468.340
0
1
81K-5383
1994
1
Mitsubishi 7 chỗ
1
408.468.340
0
1
1
10
UBND
tỉnh
Công ty TNHH MTV Lâm
nghiệp Sơ Pai
1
81L-0999
2004
1
Mitsubishi
1
685.282.708
1
11
UBND
tỉnh
Công ty TNHH MTV Lâm
nghiệp Trạm Lập
1
81C-05532
2014
1
Xe bán tải
1
735.000.000
0
1
12
UBND
tỉnh
Công ty TNHH MTV Lâm
nghiệp Lơ Ku
1
81M-4869
2010
1
Toyota Fotuner 07 chỗ
1
773.770.909
0
1
1
81C-02157
2016
1
Ford Ganger 05 chỗ
1
188.700.000
0
1
28
STT
Tên
đơn vị
chủ
quản
Tên đơn vị sử dụng xe
Tiêu chuẩn,
định mức
theo Nghị
định số
72/2023/NĐ-
CP; Quyết
định số
18/2024/QĐ
-UBND
Xe ô tô phục vụ công tác chung
Xe ô tô
phục vụ
công tác
chung
thừa
Xe ô tô
phục vụ
công tác
chung
thiếu
Phương án xử lý
Biển kiểm
soát
Năm
đưa vào
sử dụng
Hiện trạng sử
dụng
Xe ô tô phục vụ công tác chung hiện có
Đang
sử dụng
Không
sử
dụng
được
Chủng loại
Số
lượng
Nguyên giá có
đến 31/12/2023
(đồng)
Giá trị còn lại
có đến
31/12/2023
(đồng)
Số lượng
Số
lượng
Giữ lại
tiếp tục
sử dụng
Điều
chuyển
Thanh
lý
13
UBND
tỉnh
Công ty TNHH MTV Xổ
số kiến thiết
1
81A-00258
2011
1
Ford Mondeo
1
943.534.546
0
1
Cộng
13
15
4
19
10.129.480.066
0
6
0
11
0
8
Tổng Cộng
209
161
15
0
176
146.571.380.866
42.807.078.835
31
64
111
20
45
29
STT
Tên đơn vị
Mục đích sử dụng xe
ô tô chuyên dùng
Xe ô tô chuyên dùng hiện có
Tiêu chuẩn, định mức theo QĐ số 18/2024/QĐ-
UBND
Thừa so
với tiêu
chuẩn, định
mức
Thiếu
so với
tiêu
chuẩn,
định
mức
Phương án xử lý
Đối tượng sử
dụng
Biển kiểm
soát
Năm
đưa
vào sử
dụng
Chủng loại
Số
lượng
Nguyên giá có đến
31/12/2023
(đồng)
Giá trị còn lại có
đến 31/12/2023
(đồng)
Chủng loại
Số
lượng
Mức giá tối đa
Gi ữ lại
tiếp tụ c
sử dụng
Điều
chuyển
Thanh lý
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
I
Phục vụ công tác vệ sinh môi trường
1
UBND huyện Chư
Păh (Trạm cấp
nước dịch vụ đô
thị)
Phục vụ công tác vệ
sinh môi trường
Đơn vị phục vụ
công tác vệ sinh
môi trường
81A-00268
2014
Xe ô tô ép và vận
chuyển rác
2
1.193.000.000
476.842.100
Xe ô tô ép và vận
chuyển rác
2
2.500.000.000
1
81B-0805
2007
800.000.000
1
Phục vụ công tác sửa
chữa hệ thống điện
chiếu sáng và cắt tỉa
cây xanh đường phố
81A-00497
2017
Xe ô tô cẩu đa
năng
1
1.390.000.000
640.722.000
Xe ô tô cẩu đa năng
1
2.500.000.000
1
2
UBND Huyện
Chư Prông (Đội
CTĐT-NS-VSMT)
Phục vụ công tác
VSMT
Tổ thu gom rác
81B-0800
2009
Xe ô tô ép và vận
chuyển rác
1
590.000.000
Xe ô tô ép và vận
chuyển rác
2
2.500.000.000
1
81A-00385
2017
1
1.420.000.000
757.002.000
1
Tổ chăm sóc cây
xanh và Tổ sửa
điện
81A-00275
2014
Xe ô tô cẩu đa
năng
1
851.564.800
364.435.200
Xe ô tô cẩu đa năng
1
2.500.000.000
1
3
UBND huyện Chư
Pưh (Ban quản lý
Công trình Đô thị
và VSMT huyện
Chư Pưh)
Phục vụ công tác
VSMT
Đơn vị phục vụ
công tác vệ sinh
môi trường
81A-00214
2014
Xe ô tô ép và vận
chuyển rác
1
1.556.000.000
207.414.800
Xe ô tô ép và vận
chuyển rác
2
2.500.000.000
1
81M-00003
2023
Xe ô tô ép và vận
chuyển rác
1
1.690.000.000
1.577.277.000
1
Xe ô tô cẩu đa năng
1
2.500.000.000
1
4
UBND huyện Chư
Sê (BQL công
trình đô thị và
VSMT huyện Chư
Sê)
Phục vụ công tác vệ
sinh môi trường
Đơn vị phục vụ
công tác vệ sinh
môi trường
81B-0570
2007
Ô tô chở rác
ISUZU
1
666.283.000
Xe ô tô ép và vận
chuyển rác
4
2.500.000.000
2
1
81A-00327
2016
Ô tô chở rác HINO
1
1.725.000.000
689.482.000
1
81M-00020
2012
Ô tô cẩu ISUZU
1
1.407.800.000
187.096.000
Xe ô tô cẩu đa năng
1
2.500.000.000
1
30
STT
Tên đơn vị
Mục đích sử dụng xe
ô tô chuyên dùng
Xe ô tô chuyên dùng hiện có
Tiêu chuẩn, định mức theo QĐ số 18/2024/QĐ-
UBND
Thừa so
với tiêu
chuẩn, định
mức
Thiếu
so với
tiêu
chuẩn,
định
mức
Phương án xử lý
Đối tượng sử
dụng
Biển kiểm
soát
Năm
đưa
vào sử
dụng
Chủng loại
Số
lượng
Nguyên giá có đến
31/12/2023
(đồng)
Giá trị còn lại có
đến 31/12/2023
(đồng)
Chủng loại
Số
lượng
Mức giá tối đa
Gi ữ lại
tiếp tụ c
sử dụng
Điều
chuyển
Thanh lý
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
5
UBND huyện Đức
Cơ (Đội công
trình giao thông
và dịch vụ đô thị)
Phục vụ công tác
VSMT
Đội CTGT và
DVĐT
81A-00190
2014
Xe ép và vận
chuyển rác
1
1.203.100.000
240.620.000
Xe ô tô ép và vận
chuyển rác
2
2.500.000.000
1
81A-00472
2017
Xe ép và vận
chuyển rác
1
1.532.000.000
612.800.000
1
Phục vụ công tác cây
xanh, điện chiếu sáng
Xe ô tô cẩu đa năng
1
2.500.000.000
1
Phục vụ công tác
VSMT
2010
Xe chở rác
Mitsubishi D2500
Rơ mooc
1
237.000.000
1
1
2011
Xe chở rác
Mitsubishi D3250
Rơ mooc
1
153.000.000
1
1
6
UBND huyện Ia
Grai (Đội quản lý
trật tự đô thị, xây
dựng và môi
trường)
Phục vụ công tác vệ
sinh môi trường
81B-0740
2007
Xe ép rác
Mitsubishi
1
476.190.000
Xe ô tô ép và vận
chuyển rác
2
2.500.000.000
1
81A-00253
2016
Xe ép rác HINO
1
2.347.000.000
1.251.185.700
Xe ô tô ép và vận
chuyển rác
2.500.000.000
1
Xe ô tô cầu đa năng
1
2.500.000.000
1
7
UBND huyện
Kbang (BQL hạ
tầng giao thông
đô thị huyện)
Phục vụ công tác vệ
sinh môi trường
BQL hạ tầng
GTĐT (phục vụ
công tác VSMT)
81B-0768
2006
Xe ô tô ép và vận
chuyển rác
1
545.000.000
Xe ô tô ép và vận
chuyển rác
2
2.500.000.000
1
81A-00267
2014
Xe ô tô ép và vận
chuyển rác
1
1.097.000.000
530.070.000
Xe ô tô ép và vận
chuyển rác
2.500.000.000
1
81A-00459
2020
Xe ô tô cẩu đa
năng
1
1.880.449.000
1.504.171.000
Xe ô tô cẩu đa năng
1
2.500.000.000
1
8
UBND huyện
Kông Chro (Trạm
quản lý nước và
CTĐTT huyện)
Phục vụ công tác vệ
sinh môi trường
Trạm Quản lý
nước và CTĐT
81A-00541
2022
Xe cuốn ép rác
1
1.867.800.000
1.618.635.480
Xe ô tô ép và vận
chuyển rác
2
2.500.000.000
1
81A-00393
2017
Xe cuốn ép rác
1
970.000.000
517.107.000
1
Xe ô tô cẩu đa năng
1
2.500.000.000
1
9
UBND huyện
Krông Pa (Đội
xây dựng giao
thông và dịch vụ
đô thị)
Phục vụ công tác vệ
sinh môi trường
Đơn vị sự nghiệp
81B-0721
2008
Mitsubishi
1
720.130.000
95.075.000
Xe ô tô ép và vận
chuyển rác
3
2.500.000.000
1
1
81A-00270
2015
Mitsubishi
1
1.728.000.000
921.196.000
1
Xe tải cẩu gắn rổ và
bồn tưới
Đơn vị sự nghiệp
81M-00019
2011
FAW
1
1.160.000.000
231.568.000
Xe ô tô cẩu đa năng
1
2.500.000.000
1
31
STT
Tên đơn vị
Mục đích sử dụng xe
ô tô chuyên dùng
Xe ô tô chuyên dùng hiện có
Tiêu chuẩn, định mức theo QĐ số 18/2024/QĐ-
UBND
Thừa so
với tiêu
chuẩn, định
mức
Thiếu
so với
tiêu
chuẩn,
định
mức
Phương án xử lý
Đối tượng sử
dụng
Biển kiểm
soát
Năm
đưa
vào sử
dụng
Chủng loại
Số
lượng
Nguyên giá có đến
31/12/2023
(đồng)
Giá trị còn lại có
đến 31/12/2023
(đồng)
Chủng loại
Số
lượng
Mức giá tối đa
Gi ữ lại
tiếp tụ c
sử dụng
Điều
chuyển
Thanh lý
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
10
UBND huyện
Mang Yang (Đội
Công trình - Đô
thị - Thương mại
huyện)
Phục vụ công tác vệ
sinh môi trường
Đội Công trình -
Đô thị - Thương
mại huyện
81B-00405
2017
Xe ô tô cẩu đa
năng
1
1.975.000.000
1.052.872.500
Xe ô tô cẩu đa năng
1
2.500.000.000
1
81A003.36
2016
Xe ép và vận
chuyển rác
1
1.650.000.000
769.560.000
Xe ép và vận chuyển rác
2
2.500.000.000
1
1
11
UBND huyện Phú
Thiện (Đội công
trình đô thị)
Phục vụ công tác vệ
sinh môi trường
Đơn vị thực hiện
công tác V SMT
huyện Phú Thiện
81A-00174
2014
Xe ép rác
1
1.831.154.000
727.454.000
Xe ô tô ép và vận
chuyển rác
3
2.500.000.000
1
1
81A-01041
2022
Xe ép rác
1
1.890.000.000
1.763.937.000
1
81B-0860
2009
Xe cẩu
1
949.000.000
62.824.200
Xe ô tô cẩu đa năng
1
2.500.000.000
1
12
UBND thị xã An
Khê (Ban quản lý
dịch vụ đô thị thị
xã)
Phục vụ công tác vệ
sinh môi trường
Đơn vị sự nghiệp
81A-00286
2015
HINO
1
1.829.000.000
853.045.599
Xe ô tô ép và vận
chuyển rác
4
2.500.000.000
1
1
81A-00238
2015
HINO
1
1.829.000.000
853.045.599
1
81A-00237
2015
HINO
1
1.592.000.000
742.508.799
1
Xe ô tô cẩu đa năng
1
2.500.000.000
1
13
UBND thị xã
AYun Pa (Ban QL
dịch vụ công ích)
Phục vụ công tác vệ
sinh môi trường
Ban Quản lý
dịch vụ công ích
Thị xã
81B-0411
2002
Xe ô tô ép và vận
chuyển rác
1
524.300.000
Xe ô tô ép và vận
chuyển rác
4
2.500.000.000
1
81B-0824
2008
1
776.559.000
1
81A-00292
2015
1
1.528.000.000
458.094.400
1
81A-00461
2021
1
1.738.085.000
1.390.294.192
1
Phục vục công tác
chỉnh trang đô thị
(cắt tỉa cây xanh, sửa
chữa hệ thống điện
chiếu sáng,…)
81B-0749
2007
Xe ô tô cẩu đa
năng
1
607.780.000
Xe ô tô cẩu đa năng
1
2.500.000.000
1
14
UBND huyện Ia
Pa (Trung tâm
Dịch vụ nông
nghiệp huyện)
Phục vụ công tác vệ
sinh môi trường
Trung tâm
DVNN huyện
81A-00314
2016
Xe ô tô chở rác
1
1.782.000.000
831.600.000
Xe ô tô ép và vận
chuyển rác
2
2.500.000.000
1
1
81A-00441
2017
Xe tải có cẩn cẩu
1
1.975.000.000
1.053.333.000
Xe ô tô cẩu đa năng
1
2.500.000.000
1
81B-0733
2008
Xe tải ben
1
304.020.000
1
1
15
UBND huyện Đak
Pơ (Đội công
trình giao thông)
Phục vụ công tác vệ
sinh môi trường
Đội công trình
giao thông
81C-16827
2021
Xe ô tô ép và vận
chuyển rác
1
1.772.620.000
1.418.096.000
Xe ô tô ép và vận
chuyển rác
2
2.500.000.000
1
1
Xe ô tô cẩu đa năng
1
2.500.000.000
1
32
STT
Tên đơn vị
Mục đích sử dụng xe
ô tô chuyên dùng
Xe ô tô chuyên dùng hiện có
Tiêu chuẩn, định mức theo QĐ số 18/2024/QĐ-
UBND
Thừa so
với tiêu
chuẩn, định
mức
Thiếu
so với
tiêu
chuẩn,
định
mức
Phương án xử lý
Đối tượng sử
dụng
Biển kiểm
soát
Năm
đưa
vào sử
dụng
Chủng loại
Số
lượng
Nguyên giá có đến
31/12/2023
(đồng)
Giá trị còn lại có
đến 31/12/2023
(đồng)
Chủng loại
Số
lượng
Mức giá tối đa
Gi ữ lại
tiếp tụ c
sử dụng
Điều
chuyển
Thanh lý
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
16
UBND huyện Đak
Đoa (Đội công
trình đô thị huyện)
Phục vụ công tác vệ
sinh môi trường
Đội công trình
đô thị
81A-00262
2015
Xe ô tô ép và vận
chuyển rác
1
1.896.000.000
884.294.400
Xe ô tô ép và vận
chuyển rác
2
2.500.000.000
1
81B-0760
2007
Xe ô tô ép và vận
chuyển rác
1
540.000.000
1
81A-00402
2017
Xe ô tô cẩu đa
năng
1
1.735.000.000
1.040.653.000
Xe ô tô cẩu đa năng
1
2.500.000.000
1
Xe san, phục vụ công
tác san ủi
2003
Xe san
1
265.000.000
1
1
16
UBND huyện Đak
Đoa (Đội công
trình đô thị huyện)
Xe lu, phục vụ công
tác san ủi
2003
Xe lu
1
160.000.000
1
1
Cộng
47
58.355.834.800
26.324.311.969
56
5
14
39
0
8
II
Ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
1
Chi cục Thuỷ lợi
Chuyên dùng phục
vụ công tác ngành
Nông, lâm nghiệp
(quản lý an toàn hồ
đập thuỷ lợi, phòng
chống thiên tai và
TKCN)
Chi cục Thuỷ lợi
81A-00284
2003
Bán tải
Toyota
Hilux
1
432.010.000
0
Bán tải 02 cầu có gắn
chữ hộ đê, ứng phó sự
cố thiên tai và tìm kiếm
cứu nạn
1
850.000.000
1
2
Trung tâm Giống
vật nuôi
Phục vụ vận chuyển
thức ăn trong trại
Trung tâm
Giống vật nuôi
81M 0053
2015
Xe tải
KIA 1,25 tấn
(Xe ô tô chuyên
dùng)
1
300.000.000
139.920.000
Xe ô tô tải 2,5 tấn
1
600.000.000
1
3
Trung tâm Giống
thuỷ sản
Chở cá giống, cá
thương phẩm và thức
ăn
Trung tâm
Giống thuỷ sản
81A-00480
2018
Xe ô tô tải (đông
lạnh 1,95 tấn)
nhãn hiệu ISUZU
1
833.775.541
500.098.569
Xe ô tô tải đông lạnh
1
850.000.000
1
4
Trung tâm nghiên
cứu giống cây
trồng
Phục vụ công tác
ngành nông lâm
nghiệp
Xe oto tải 5 tấn
1
935.000.000
1
Cộng
3
1.565.785.541
640.018.569
4
0
1
2
0
1
33
STT
Tên đơn vị
Mục đích sử dụng xe
ô tô chuyên dùng
Xe ô tô chuyên dùng hiện có
Tiêu chuẩn, định mức theo QĐ số 18/2024/QĐ-
UBND
Thừa so
với tiêu
chuẩn, định
mức
Thiếu
so với
tiêu
chuẩn,
định
mức
Phương án xử lý
Đối tượng sử
dụng
Biển kiểm
soát
Năm
đưa
vào sử
dụng
Chủng loại
Số
lượng
Nguyên giá có đến
31/12/2023
(đồng)
Giá trị còn lại có
đến 31/12/2023
(đồng)
Chủng loại
Số
lượng
Mức giá tối đa
Gi ữ lại
tiếp tụ c
sử dụng
Điều
chuyển
Thanh lý
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
III
Công tác Phát thanh - Truyền hình
1
Đài Phát thanh -
Truyền hình
Xe ô tô phục vụ sản
xuất chương trình
phát thanh, truyền
hình lưu động
81B-2345
2004
Toyota
1
377.150.728
Xe ô tô phát thanh,
truyền hình lưu động
1
2.500.000.000
1
Xe bán tải phục vụ
truyền hình tiếng dân
tộc
81A-0279
2010
Xe bán tải
Mitsubishi Triton
1
518.000.000
Xe ô tô bán tải phục vụ
truyền hình tiếng dân tộc
1
1.500.000.000
1
Xe ô tô bán tải truyền
hình lưu động
81A-00188
2014
Xe bán tải Toyota
Hilux
1
790.000.000
158.000.000
Xe ô tô bán tải gắn chữ
truyền hình lưu động để
phục vụ chở thiết bị
truyền hình
1
800.000.000
1
Xe ô tô phát thanh,
truyền hình lưu động
gắn hệ thống thiết bị
kỹ thuật tiêu chuẩn
SD
81A-6699
2008
Isuzu
1
406.700.000
Xe ô tô chuyên dùng
thực hiện sản xuất
chương trình truyền
hình lưu động SD
1
2.500.000.000
1
Xe ô tô phát thanh,
truyền hình lưu động
gắn hệ thống thiết bị
kỹ thuật HD
81A-00576
2022
HINO
1
1.590.000.000
Xe ô tô chuyên dùng
thực hiện sản xuất
chương trình truyền
hình lưu động HD
1
3.435.000.000
1
Xe ô tô phát thanh,
truyền hình phục vụ
livestream
81A-00587
2023
Toyota Fotuner
1
2.159.326.200
2.159.326.200
Xe ô tô phục vụ
livestream, sản xuất nội
dung phát triển trên nền
tảng số
1
1.350.000.000
1
Xe ô tô trên 16 chỗ
ngồi phục vụ phát
thanh truyền hình lưu
động
Xe ô tô trên 16 chỗ ngồi
phục vụ phát thanh
truyền hình lưu động
1
2.500.000.000
1
Cộng
6
4.251.176.928
3.907.326.200
7
0
1
6
0
0
34
STT
Tên đơn vị
Mục đích sử dụng xe
ô tô chuyên dùng
Xe ô tô chuyên dùng hiện có
Tiêu chuẩn, định mức theo QĐ số 18/2024/QĐ-
UBND
Thừa so
với tiêu
chuẩn, định
mức
Thiếu
so với
tiêu
chuẩn,
định
mức
Phương án xử lý
Đối tượng sử
dụng
Biển kiểm
soát
Năm
đưa
vào sử
dụng
Chủng loại
Số
lượng
Nguyên giá có đến
31/12/2023
(đồng)
Giá trị còn lại có
đến 31/12/2023
(đồng)
Chủng loại
Số
lượng
Mức giá tối đa
Gi ữ lại
tiếp tụ c
sử dụng
Điều
chuyển
Thanh lý
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
IV
Ngành Giao thông - Vận tải
1
Thanh tra Giao
thông
Phục vụ công tác
đảm bảo An toàn
Giao thông trên địa
bàn tỉnh Gia Lai,
công tác tuyên truyền
đảm bảo TT ATGT
và các công tác khác
81B-3555
2004
Xe bán tải chuyên
dùng phục vụ cho
công tác thanh tra
giao thông
1
493.406.000
Xe bán tải chuyên dùng
phục vụ cho công tác
thanh tra giao thông
1
850.000.000
1
81A-00231
2015
Xe bán tải chuyên
dùng phục vụ cho
công tác thanh tra
giao thông
1
438.321.818
Xe bán tải chuyên dùng
phục vụ cho công tác
thanh tra giao thông
1
850.000.000
1
81A-00476
2017
Xe bán tải chuyên
dùng phục vụ cho
công tác thanh tra
giao thông
1
745.000.000
397.159.500
Xe bán tải chuyên dùng
phục vụ cho công tác
thanh tra giao thông
1
850.000.000
1
Phục vụ công tác
đảm bảo An toàn
Giao thông trên địa
bàn tỉnh Gia Lai
81A-00215
2021
Xe ô tô chở thiết
bị cân tải trọng di
động
1
799.761.600
639.729.303
Xe ô tô chở thiết bị cân
tải trọng di động
1
1.400.000.000
1
Phục vụ công tác
đảm bảo An toàn
Giao thông trên địa
bàn tỉnh Gia Lai
Xe bán tải chuyên dùng
phục vụ cho công tác
thanh tra giao thông
1
850.000.000
1
Xe ô tô chuyên dùng,
gắn thùng lửng, bửng
nâng phục vụ công tác
kiểm tra bảo đảm an
toàn giao thông
1
800.000.000
1
Phục vụ công tác
đảm bảo ATGT (Kéo
các loại xe vi phạm
khi xảy ra chống đối
người thi hành công
vụ)
Xe ô tô cứu hộ giao
thông
1
3.000.000.000
1
Cộng
4
2.476.489.418
1.036.888.803
7
0
3
3
0
1
35
STT
Tên đơn vị
Mục đích sử dụng xe
ô tô chuyên dùng
Xe ô tô chuyên dùng hiện có
Tiêu chuẩn, định mức theo QĐ số 18/2024/QĐ-
UBND
Thừa so
với tiêu
chuẩn, định
mức
Thiếu
so với
tiêu
chuẩn,
định
mức
Phương án xử lý
Đối tượng sử
dụng
Biển kiểm
soát
Năm
đưa
vào sử
dụng
Chủng loại
Số
lượng
Nguyên giá có đến
31/12/2023
(đồng)
Giá trị còn lại có
đến 31/12/2023
(đồng)
Chủng loại
Số
lượng
Mức giá tối đa
Gi ữ lại
tiếp tụ c
sử dụng
Điều
chuyển
Thanh lý
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
V
Ngành Văn hóa, Thể thao, Du lịch
1
Bảo tàng tỉnh Gia
Lai
Phục vụ công tác
khảo cổ, sưu tầm
hiện vật, vận chuyển
hiện vật, đi tổ chức
triển lãm,…
81A-00604
2023
Xe bán tải
1
639.000.000
596.378.700
1
1
2
Trung tâm Huấn
luyện và Thi đấu
thể thao
Xe ô tô 29 chỗ phục
vụ vận động viên thể
thao
Trung tâm Huấn
luyện và Thi đấu
thể thao tỉnh
81A-00510
2021
Xe ô tô trên 16
chỗ phục vụ vận
động viên thể thao
1
1.761.234.000
1.526.285.384
Xe ô tô trên 16 chỗ
phục vụ vận động viên
thể thao
1
2.500.000.000
1
3
Thư viện tỉnh
Xe chuyên dùng
phục công tác đặc
thù của đơn vị là đi
lưu động phục vụ bạn
đọc (ngoài trụ sở Thư
viện)
Thư viện tỉnh
81A-00344
2016
Xe ô tô thư viện
lưu động
1
843.000.000
393.175.200
Xe ô tô thư viện lưu
động
1
1.500.000.000
1
4
Nhà hát ca múa
nhạc tổng hợp
Đam San
Xe chuyên dùng
phục công tác đặc
thù của đơn vị phục
vụ chiếu phim
Nhà hát ca múa
nhạc tổng hợp
Đam San
81A-00458
2018
Xe bán tải
Nisssan
1
850.000.000
509.999.000
Xe ô tô bản tải phục vụ
chiếu phim lưu động
2
850.000.000
1
81B-0936
2010
Xe bán tải
Ford Ranger
1
209.192.000
13.946.000
1
Xe ô tô sân khấu lưu
động phục vụ biểu
diễn nghệ thuật
chuyên nghiệp
81B-0868
2008
Xe ô tô tải Isuzu
1
2.050.518.000
0
Xe ô tô sân khấu lưu
động phục vụ biểu diễn
nghệ thuật chuyên
nghiệp
1
2.400.000.000
1
Xe ô tô sân khấu lưu
động phục vụ tuyên
truyền lưu động
81B-1305
2001
Xe ô tô tải Faw
1
318.000.000
0
Xe ô tô sân khấu lưu
động phục vụ tuyên
truyền lưu động
1
2.100.000.000
1
Xe ô tô trên 16 chỗ
ngồi chở nghệ sỹ,
diễn viên phục vụ
biểu diễn
Xe ô tô trên 16 chỗ ngồi
chở nghệ sỹ, diễn viên
phục vụ biểu diễn
1
2.500.000.000
1
Cộng
7
6.670.944.000
3.039.784.284
7
1
1
6
1
0
5
Trung tâm Văn
hóa, thông tin và
Thể thao tp Pleiku
Xe phục vụ công tác
văn hóa, thể thao và
du lịch
Trung tâm Văn
hóa, thông tin và
Thể thao thành
phố Pleiku
81A-00447
2023
Xe bán tải Mazda
BT50
1
465.254.324
434.221.861
Xe ô tô bán tải gắn thiết
bị chuyên ngành (truyền
thanh lưu động)
1
850.000.000
1
36
STT
Tên đơn vị
Mục đích sử dụng xe
ô tô chuyên dùng
Xe ô tô chuyên dùng hiện có
Tiêu chuẩn, định mức theo QĐ số 18/2024/QĐ-
UBND
Thừa so
với tiêu
chuẩn, định
mức
Thiếu
so với
tiêu
chuẩn,
định
mức
Phương án xử lý
Đối tượng sử
dụng
Biển kiểm
soát
Năm
đưa
vào sử
dụng
Chủng loại
Số
lượng
Nguyên giá có đến
31/12/2023
(đồng)
Giá trị còn lại có
đến 31/12/2023
(đồng)
Chủng loại
Số
lượng
Mức giá tối đa
Gi ữ lại
tiếp tụ c
sử dụng
Điều
chuyển
Thanh lý
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
6
Phòng Văn hóa -
Thông tin huyện
Chư Păh
Phục vụ công tác
tuyên truyền, lưu
động cơ sở
Trung tâm Văn
hóa, Thông tin
và Thể thao
81M-00012
2011
Ford Ranger
1
676.326.000
108.105.614
1
7
UBND huyện Chư
Păh (Trung tâm
Văn hóa, Thông
tin và Thể thao)
Xe ô tô bán tải gắn thiết
bị chuyên ngành (truyền
thanh lưu động)
1
850.000.000
8
UBND huyện Chư
Pưh (Trung tâm
Văn hóa, Thông
tin và Thể thao)
Xe ô tô thông tin lưu
động
Trung tâm Văn
hóa, Thông tin
và Thể thao
81A-00257
2014
Xe bán tải
1
755.000.000
251.415.000
Xe ô tô bán tải gắn thiết
bị chuyên ngành (truyền
thanh lưu động)
1
850.000.000
1
9
UBND huyện Chư
Sê (Trung tâm
Văn hóa, Thông
tin và Thể thao)
Phục vụ ngành văn
hóa, thể thao và du
lịch
Trung tâm Văn
hóa, Thông tin
và Thể thao
81B-0842
2008
Ô tô sân khấu lưu
động bán tải Ford
Ranger
1
499.583.000
Xe ô tô bán tải gắn thiết
bị chuyên ngành (truyền
thanh lưu động)
1
850.000.000
1
10
UBND huyện Đăk
Pơ (Trung tâm
Văn hóa, Thông
tin và Thể thao)
Phục vụ ngành văn
hóa, thể thao và du
lịch
Trung tâm Văn
hóa, Thông tin
và Thể thao
81A-00261
2015
Ô tô sân khấu lưu
động
1
755.000.000
302.000.000
Xe ô tô bán tải gắn thiết
bị chuyên ngành (truyền
thanh lưu động)
1
850.000.000
1
11
UBND huyện Đức
Cơ (Trung tâm
Văn hóa, Thông
tin và Thể thao)
Phục vụ công tác
phát thanh tuyên
truyền, lưu động
Trung tâm Văn
hóa, Thông tin
và Thể thao
81B-0542
2009
Ford Ranger
1
533.365.000
270.203.108
Xe ô tô bán tải gắn thiết
bị chuyên ngành
1
850.000.000
1
12
UBND huyện Ia
Grai (Trung tâm
Văn hóa, Thông
tin và Thể thao)
Phục vụ ngành văn
hóa, thể thao và du
lịch
Đơn vị sự nghiệp
81B-0608
2005
Xe ô tô bán tải
1
621.326.000
Xe ô tô bán tải gắn thiết
bị chuyên ngành
1
850.000.000
1
13
UBND huyện Ia
Pa (Trung tâm văn
hóa, truyền thanh,
thể thao)
Phục vụ văn hóa
thông tin lưu động
Trung tâm Văn
hóa, Thông tin
và Thể thao
81B-0650
2009
Xe ô tô Sân khấu
lưu động
1
533.365.266
0
Xe ô tô bán tải gắn thiết
bị chuyên ngành (truyền
thanh lưu động)
1
850 triệu đồng/xe
1
37
STT
Tên đơn vị
Mục đích sử dụng xe
ô tô chuyên dùng
Xe ô tô chuyên dùng hiện có
Tiêu chuẩn, định mức theo QĐ số 18/2024/QĐ-
UBND
Thừa so
với tiêu
chuẩn, định
mức
Thiếu
so với
tiêu
chuẩn,
định
mức
Phương án xử lý
Đối tượng sử
dụng
Biển kiểm
soát
Năm
đưa
vào sử
dụng
Chủng loại
Số
lượng
Nguyên giá có đến
31/12/2023
(đồng)
Giá trị còn lại có
đến 31/12/2023
(đồng)
Chủng loại
Số
lượng
Mức giá tối đa
Gi ữ lại
tiếp tụ c
sử dụng
Điều
chuyển
Thanh lý
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
14
UBND huyện
Kbang (Trung tâm
Văn hóa, Thông
tin và Thể thao)
Phục vụ công tác
chuyên ngành (truyền
thanh lưu động)
Trung tâm Văn
hóa, Thông tin
và Thể thao
81B-0876
2009
Xe ô tô bán tải
1
587.000.000
Xe ô tô bán tải gắn thiết
bị chuyên ngành (truyền
thanh lưu động)
1
850.000.000
1
15
UBND huyện
Kông Chro
(Trung tâm Văn
hóa, Thông tin và
Thể thao)
Phục vụ truyền thông
lưu động
Trung tâm Văn
hóa, Thông tin
và Thể thao
81A-00491
2009
Xe ô tô bán tải
1
547.000.000
Xe ô tô bán tải
1
850.000.000
1
16
UBND huyện
Krông Pa (Trung
tâm Văn hóa,
Thông tin và Thể
thao)
Phục vụ công tác văn
hóa thông tin
Đơn vị sự nghiệp
81B-00483
2010
Xe bán tải
1
559.001.655
Phục vụ công tác văn
hóa thông tin
1
850.000.000
1
17
UBND huyện
Mang Yang
(Trung tâm Văn
hóa, Thông tin và
Thể thao)
Phục vụ công tác văn
hóa thông tin
Trung tâm Văn
hóa, Thông tin
và Thể thao
81M-00011
2010
Xe ô tô bán tải gắn
thiết bị chuyên
ngành
1
662.341.000
46.000.000
Xe ô tô bán tải gắn thiết
bị chuyên ngành
1
850.000.000
1
18
UBND huyện Phú
Thiện (Trung tâm
Văn hóa, Thông
tin và Thể thao)
Phục vụ công tác
thông tin lưu động
Trung tâm Văn
hóa, Thông tin
và Thể thao
81A-00411
2010
Xe bán tải
1
795.700.000
Xe ô tô bán tải gắn thiết
bị chuyên ngành (truyền
thanh lưu động)
1
850.000.000
1
19
UBND thị xã An
Khê (Trung tâm
Văn hóa, Thông
tin và Thể thao)
Phát thanh truyền
hình lưu động
Đơn vị sự nghiệp
81M-00015
2010
Xe ô tô bán tải
1
649.354.000
43.000.000
Xe ô tô bán tải gắn thiết
bị chuyên ngành (truyền
thanh lưu động)
1
850.000.000
1
20
UBND thị xã
AYun Pa(Trung
tâm Văn hóa,
Thông tin và Thể
thao)
Phục vụ công tác
thông tin lưu động
Trung tâm Văn
hóa, Thông tin
và Thể thao
81B-0626
2005
Xe ô tô bán tải
1
637.070.000
Xe ô tô bán tải gắn thiết
bị chuyên ngành (truyền
thanh lưu động)
1
850.000.000
1
38
STT
Tên đơn vị
Mục đích sử dụng xe
ô tô chuyên dùng
Xe ô tô chuyên dùng hiện có
Tiêu chuẩn, định mức theo QĐ số 18/2024/QĐ-
UBND
Thừa so
với tiêu
chuẩn, định
mức
Thiếu
so với
tiêu
chuẩn,
định
mức
Phương án xử lý
Đối tượng sử
dụng
Biển kiểm
soát
Năm
đưa
vào sử
dụng
Chủng loại
Số
lượng
Nguyên giá có đến
31/12/2023
(đồng)
Giá trị còn lại có
đến 31/12/2023
(đồng)
Chủng loại
Số
lượng
Mức giá tối đa
Gi ữ lại
tiếp tụ c
sử dụng
Điều
chuyển
Thanh lý
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
21
UBND huyện Đak
Đoa (Trung tâm
Văn hóa, Thông
tin và Thể thao)
Phát thanh truyền
hình lưu động
Đội lưu động
81A-0878
2007
Xe ô tô bán tải
1
466.212.000
Xe ô tô bán tải
1
850.000.000
1
22
UBND huyện Chư
Prông (Trung tâm
Văn hóa, Thông
tin và Thể thao)
Xe ô tô bán tải gắn thiết
bị chuyên ngành (truyền
thanh lưu động)
1
850.000.000
1
Cộng
16
9.742.898.245
1.454.945.583
17
0
1
14
1
1
VI
Phục vụ công tác kiểm tra qui tắc đô thị
1
Thành phố Pleiku
Phục vụ công tác
kiểm tra quy tắc đô
thị, trật tự đô thị
Đội kiểm tra quy
tắc QLĐT
81B-0635
2005
Xe tải
1
209.500.000
Xe ô tô tải phục vụ công
tác kiểm tra quy tắc đô
thị, trật tự đô thị
1
850.000.000
1
UBND phường
Hội Phú
81C-00445
2017
Xe tải
1
331.000.000
198.534.000
Xe ô tô tải phục vụ công
tác kiểm tra quy tắc đô
thị, trật tự đô thị
1
400.000.000
1
UBND phường
Diên Hồng
81B-0786
2008
Xe tải THACO
KIA 1,25T
1
217.900.000
Xe ô tô tải phục vụ công
tác kiểm tra quy tắc đô
thị, trật tự đô thị
1
400.000.000
1
UBND phường
Hội Thương
81A-00378
2016
Xe tải THACO
KIA thùng lửng
1,9 tấn
1
319.100.000
148.828.240
Xe ô tô tải phục vụ công
tác kiểm tra quy tắc đô
thị, trật tự đô thị
1
400.000.000
1
UBND phường
Đống Đa
81A-00339
2017
Xe tải
1
327.700.000
163.784.460
Xe ô tô tải phục vụ công
tác kiểm tra quy tắc đô
thị, trật tự đô thị
1
400.000.000
1
UBND phường
Tây Sơn
81A-00251
2016
Xe tải thùng bạt
1
310.400.000
144.771.000
Xe ô tô tải phục vụ công
tác kiểm tra quy tắc đô
thị, trật tự đô thị
1
400.000.000
1
UBND phường
Yên Đỗ
81A-00309
2016
Xe tải 1,25 tấn
1
310.400.000
144.838.848
Xe ô tô tải phục vụ công
tác kiểm tra quy tắc đô
thị, trật tự đô thị
1
400.000.000
1
UBND phường
Thống Nhất
81A-00431
2017
Xe tải 3 chỗ ngồi -
1,9 tấn
1
331.700.000
176.829.270
Xe ô tô tải phục vụ công
tác kiểm tra quy tắc đô
thị, trật tự đô thị
1
400.000.000
1
39
STT
Tên đơn vị
Mục đích sử dụng xe
ô tô chuyên dùng
Xe ô tô chuyên dùng hiện có
Tiêu chuẩn, định mức theo QĐ số 18/2024/QĐ-
UBND
Thừa so
với tiêu
chuẩn, định
mức
Thiếu
so với
tiêu
chuẩn,
định
mức
Phương án xử lý
Đối tượng sử
dụng
Biển kiểm
soát
Năm
đưa
vào sử
dụng
Chủng loại
Số
lượng
Nguyên giá có đến
31/12/2023
(đồng)
Giá trị còn lại có
đến 31/12/2023
(đồng)
Chủng loại
Số
lượng
Mức giá tối đa
Gi ữ lại
tiếp tụ c
sử dụng
Điều
chuyển
Thanh lý
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
1
Thành phố Pleiku
Phục vụ công tác
kiểm tra quy tắc đô
thị, trật tự đô thị
UBND phường
Thắng Lợi
81A-00404
2017
Xe tải
1
319.000.000
170.060.000
Xe ô tô tải phục vụ công
tác kiểm tra quy tắc đô
thị, trật tự đô thị
1
400.000.000
1
UBND phường
Phù Đổng
81A-00312
2016
Xe tải THACO
1
310.400.000
177.781.000
Xe ô tô tải phục vụ công
tác kiểm tra quy tắc đô
thị, trật tự đô thị
1
400.000.000
1
UBND phường
Ia Kring
81A-00392
2016
Xe tải
1
306.200.000
142.811.680
Xe ô tô tải phục vụ công
tác kiểm tra quy tắc đô
thị, trật tự đô thị
1
400.000.000
1
UBND phường
Chi Lăng
81A-00413
2017
Xe tải
1
337.200.000
179.761.600
Xe ô tô tải phục vụ công
tác kiểm tra quy tắc đô
thị, trật tự đô thị
1
400.000.000
1
UBND phường
Hoa Lư
81A-00423
2017
Xe tải THACO
KIA 1,9 tấn
1
319.000.000
170.058.900
Xe ô tô tải phục vụ công
tác kiểm tra quy tắc đô
thị, trật tự đô thị
1
400.000.000
1
UBND phường
Yên Thế
81B-0871
2010
Xe tải nhãn hiệu
KIA
1
227.460.000
15.103.344
Xe ô tô tải phục vụ công
tác kiểm tra quy tắc đô
thị, trật tự đô thị
1
400.000.000
1
UBND phường
Trà Bá
81B-2727
2009
Xe tải KIA 2,5 tấn
1
215.214.000
Xe ô tô tải phục vụ công
tác kiểm tra quy tắc đô
thị, trật tự đô thị
1
400.000.000
1
UBND các xã
(08 xã)
Xe ô tô tải phục vụ công
tác kiểm tra quy tắc đô
thị, trật tự đô thị
8
400.000.000
8
2
UBND thị xã An
Khê
Phục vụ kiểm tra quy
tắc đô thị, trật tự đô
thị
Xe ô tô tải Phục vụ
công tác kiểm tra quy
tắc đô thị, trật tự đô thị
4
400.000.000
4
3
Đơn vị phục vụ
kiểm tra quy tắc
đô thị thị xã Ayun
Pa
Phục vụ kiểm tra quy
tắc đô thị, trật tự đô
thị
UBND phường
Đoàn Kết
81A-00530
2021
Xe tải TERACO
1
341.000.000
272.765.900
Xe ô tô tải Phục vụ
công tác kiểm tra quy
tắc đô thị, trật tự đô thị
1
400.000.000
1
UBND phường
Hòa Bình
Xe ô tô tải Phục vụ
công tác kiểm tra quy
tắc đô thị, trật tự đô thị
1
400.000.000
1
UBND phường
Sông Bờ
1
400.000.000
1
UBND phường
Cheo Reo
1
400.000.000
1
40
STT
Tên đơn vị
Mục đích sử dụng xe
ô tô chuyên dùng
Xe ô tô chuyên dùng hiện có
Tiêu chuẩn, định mức theo QĐ số 18/2024/QĐ-
UBND
Thừa so
với tiêu
chuẩn, định
mức
Thiếu
so với
tiêu
chuẩn,
định
mức
Phương án xử lý
Đối tượng sử
dụng
Biển kiểm
soát
Năm
đưa
vào sử
dụng
Chủng loại
Số
lượng
Nguyên giá có đến
31/12/2023
(đồng)
Giá trị còn lại có
đến 31/12/2023
(đồng)
Chủng loại
Số
lượng
Mức giá tối đa
Gi ữ lại
tiếp tụ c
sử dụng
Điều
chuyển
Thanh lý
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
4
Đơn vị phục vụ
kiểm tra quy tắc
đô thị huyện Chư
Sê
Phục vụ kiểm tra quy
tắc đô thị, trật tự đô
thị
Đơn vị phục vụ
kiểm tra quy tắc
đô thị huyện
Chư Sê
81A-00426
2017
Ô tô tải THACO
1
235.000.000
125.278.500
Xe ô tô tải Phục vụ
công tác kiểm tra quy
tắc đô thị, trật tự đô thị
4
400.000.000
2
1
81A-00469
2017
Ô tô tải THACO
1
311.500.000
166.060.650
1
5
Đơn vị phục vụ
kiểm tra quy tắc
đô thị huyện
Krông Pa (UBND
thị trấn Phú Túc)
Phục vụ kiểm tra quy
tắc đô thị
Đơn vị sự nghiệp
81A-00560
2022
Frontier
1
394.700.000
382.895.213
Xe ô tô phục vụ công
tác kiểm tra, quy tắc đô
thị, trật tự đô thị
2
400.000.000
1
1
6
Đơn v ị phục v ụ
kiểm tra quy tắc
đô thị huyện Phú
Thiện (U BND thị
trấn Phú Thiện)
Phục vụ kiểm tra quy
tắc đô thị
Đơn vị thực hiện
công tác kiểm
tra quy tắc đô thị
81A-00543
2021
Xe ô tô tải p hục
vụ công tác kiểm
tra quy tắc đô thị
1
351.270.800
304.411.273
Xe ô tô tải Phục vụ
công tác kiểm tra quy
tắc đô thị
2
400.000.000
1
1
7
Đơn vị phục vụ
kiểm tra quy tắc
đô thị huyện Chư
Prông
Phục vụ kiểm tra quy
tắc đô thị
Tổ quản lý trật
tự đô thị - môi
trường
81A-00422
2007
Xe ô tô tải
1
315.676.000
Xe ô tô tải
2
400.000.000
1
1
8
Đơn vị phục vụ
kiểm tra quy tắc
đô thị huyện Kông
Chro
Phục vụ kiểm tra quy
tắc đô thị
Xe ô tô tải
2
400.000.000
2
9
Đơn vị phục vụ
kiểm tra quy tắc
đô thị huyện Đức
Cơ
Phục vụ kiểm tra quy
tắc đô thị
UBND thị trấn
Chư Ty
81A-00499
2017
Xe ô tô tải p hục
vụ công tác kiểm
tra quy tắc đô thị
1
248.000.000
148.750.000
Xe ô tô tải
2
400.000.000
1
1
10
Đơn vị phục vụ
kiểm tra quy tắc
đô thị huyện
Kbang
Phục vụ kiểm tra quy
tắc đô thị, trật tự đô
thị
Ban quản lý hạ
tầng giao thông -
đô thị
81B-0623
2006
Xe ô tô tải Ben
1
207.910.000
Xe ô tô tải Phục vụ
công tác kiểm tra quy
tắc đô thị, trật tự đô thị
2
400.000.000
1
1
11
Đơn vị phục vụ
kiểm tra quy tắc
đô thị huyện Đak
Pơ
Phục vụ kiểm tra quy
tắc đô thị, trật tự đô
thị
Xe ô tô tải Phục vụ
công tác kiểm tra quy
tắc đô thị, trật tự đô thị
2
400.000.000
2
12
Đơn vị phục v ụ
kiểm tra quy tắc
đô thị huyện Ia Pa
Phục vụ kiểm tra quy
tắc đô thị, trật tự đô
thị
Xe ô tô tải Phục vụ
công tác kiểm tra quy
tắc đô thị, trật tự đô thị
2
400.000.000
2
41
STT
Tên đơn vị
Mục đích sử dụng xe
ô tô chuyên dùng
Xe ô tô chuyên dùng hiện có
Tiêu chuẩn, định mức theo QĐ số 18/2024/QĐ-
UBND
Thừa so
với tiêu
chuẩn, định
mức
Thiếu
so với
tiêu
chuẩn,
định
mức
Phương án xử lý
Đối tượng sử
dụng
Biển kiểm
soát
Năm
đưa
vào sử
dụng
Chủng loại
Số
lượng
Nguyên giá có đến
31/12/2023
(đồng)
Giá trị còn lại có
đến 31/12/2023
(đồng)
Chủng loại
Số
lượng
Mức giá tối đa
Gi ữ lại
tiếp tụ c
sử dụng
Điều
chuyển
Thanh lý
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
13
Đơn vị phục vụ
kiểm tra quy tắc
đô thị huyện Chư
Păh
Phục vụ kiểm tra quy
tắc đô thị, trật tự đô
thị
Xe ô tô tải Phục vụ
công tác kiểm tra quy
tắc đô thị, trật tự đô thị
2
400.000.000
2
14
Đơn vị phục vụ
kiểm tra quy tắc
đô thị huyện Ia
Grai
Phục vụ kiểm tra quy
tắc đô thị, trật tự đô
thị
Xe ô tô tải Phục vụ
công tác kiểm tra quy
tắc đô thị, trật tự đô thị
2
400.000.000
2
15
Đơn vị phục vụ
kiểm tra quy tắc
đô thị huyện
Mang Yang
Phục vụ kiểm tra quy
tắc đô thị, trật tự đô
thị
Xe ô tô tải Phục vụ
công tác kiểm tra quy
tắc đô thị, trật tự đô thị
2
400.000.000
2
16
Đơn vị phục vụ
kiểm tra quy tắc
đô thị huyện Đak
Đoa
Phục vụ kiểm tra quy
tắc đô thị, trật tự đô
thị
Xe ô tô tải Phục vụ
công tác kiểm tra quy
tắc đô thị, trật tự đô thị
2
400.000.000
2
17
Đơn vị phục vụ
kiểm tra quy tắc
đô thị huyện Chư
Pưh
Phục vụ kiểm tra quy
tắc đô thị, trật tự đô
thị
Xe ô tô tải Phục vụ
công tác kiểm tra quy
tắc đô thị, trật tự đô thị
2
400.000.000
2
Cộng
23
6.797.230.800
3.233.323.878
61
0
38
23
0
0
VII
Tỉnh Đoàn Gia Lai
1
Trung tâm hoạt
động Thanh Thiếu
nhi tỉnh Gia lai
Phục vụ công tác
Đoàn và phong trào
thanh thiếu nhi
Xe ô tô trên 16 chỗ chở
diễn viên phục vụ đoàn
thể, nhiệm vụ chính trị -
xã hội
1
2.500.000.000
1
Cộng
1
0
1
0
0
0
VIII
Ngành Xây dựng
1
Trung tâm Giám
định chất lượng
xây dựng
Xe ô tô trang bị phòng
thí nghiệm
1
850.000.000
1
Cộng
1
0
1
0
0
0
42
STT
Tên đơn vị
Mục đích sử dụng xe
ô tô chuyên dùng
Xe ô tô chuyên dùng hiện có
Tiêu chuẩn, định mức theo QĐ số 18/2024/QĐ-
UBND
Thừa so
với tiêu
chuẩn, định
mức
Thiếu
so với
tiêu
chuẩn,
định
mức
Phương án xử lý
Đối tượng sử
dụng
Biển kiểm
soát
Năm
đưa
vào sử
dụng
Chủng loại
Số
lượng
Nguyên giá có đến
31/12/2023
(đồng)
Giá trị còn lại có
đến 31/12/2023
(đồng)
Chủng loại
Số
lượng
Mức giá tối đa
Gi ữ lại
tiếp tụ c
sử dụng
Điều
chuyển
Thanh lý
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
IX
Ngành Giáo dục và Đào tạo
1
Trường Cao đẳng
sư phạm
Xe ô tô trên 16 chỗ ngồi
1
2.500.000.000
1
2
Trường phổ thông
dân tộc nội trú
Xe ô tô trên 16 chỗ ngồi
1
2.500.000.000
1
Cộng
2
0
2
0
0
0
X
Ngành Khoa học và Công nghệ
1
Chi cục Tiêu
chuẩn Đo lường
Chất lượng
Vận chuyển các máy
móc, thiết bị phục vụ
công tác quản lý nhà
nước về tiêu chuẩn
đo lường chất lượng
Chi cục Tiêu
chuẩn Đo lường
Chất lượng
81B-0772
2001
Xe 09 chỗ ngồi
gắn bệ đỡ, 01 cầu
1
643.026.000
Xe 09 chỗ ngồi gắn bệ
đỡ, 01 cầu
1
1.500.000.000
1
2
Trung tâm Kỹ
thuật Tiêu chuẩn
Đo lường Chất
lượng
Vận chuyển các loại
máy móc thiết bị
phục vụ hoạt động
Tiêu chuẩn đo lường
(Các quả chuẩn phục
vụ kiểm định cân
tấn,…)
Trung tâm Kỹ
thuật Tiêu chuẩn
Đo lường Chất
lượng
81A-00580
2022
Xe ô tô cẩu đa
năng
1
2.500.000.000
2.223.000.000
Xe ô tô cẩu đa năng
1
2.500.000.000
1
Cộng
2
3.143.026.000
2.223.000.000
2
0
0
2
0
0
XI
Ngành Lao động - Thương binh và Xã hội
1
Trung tâm dịch vụ
việc làm
Tổ chức sàn giao
dịch việc làm
81M-00037
2013
Huyndai 01 tấn
1
434.500.000
243.320.000
Xe ô tô tải 1 tấn
1
500.000.000
1
2
Cơ sở Tư vấn và
cai nghiện ma túy
Xe ô tô cứu thương
chuyên ngành
1
1.500.000.000
1
Cộng
1
434.500.000
243.320.000
2
0
1
1
0
0
XII
Xe chuyên dùng phục vụ công tác các đơn vị khác
1
Văn phòng Tỉnh
ủy
Xe ô tô trên 16 chỗ ngồi
1
2.500.000.000
1
2
Ủy ban MTTQ
Việt Nam tỉnh
Xe ô tô trên 16 chỗ ngồi
1
2.500.000.000
1
3
Văn phòng
HĐND-UBND
Thành phố Pleiku
Xe ô tô trên 16 chỗ ngồi
1
2.500.000.000
1
43
STT
Tên đơn vị
Mục đích sử dụng xe
ô tô chuyên dùng
Xe ô tô chuyên dùng hiện có
Tiêu chuẩn, định mức theo QĐ số 18/2024/QĐ-
UBND
Thừa so
với tiêu
chuẩn, định
mức
Thiếu
so với
tiêu
chuẩn,
định
mức
Phương án xử lý
Đối tượng sử
dụng
Biển kiểm
soát
Năm
đưa
vào sử
dụng
Chủng loại
Số
lượng
Nguyên giá có đến
31/12/2023
(đồng)
Giá trị còn lại có
đến 31/12/2023
(đồng)
Chủng loại
Số
lượng
Mức giá tối đa
Gi ữ lại
tiếp tụ c
sử dụng
Điều
chuyển
Thanh lý
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
4
Trường Cao đẳng
Gia Lai
Xe ô tô trên 16 chỗ ngồi
1
2.500.000.000
1
Cộng
0
-
-
4
0
4
0
0
0
Tổng Cộng
109
93.437.885.732
42.102.919.286
171
6
68
96
2
11
44
STT
Tên đơn vị đang
quản lý, sử dụng
Hiện trạng xe
Tên đơn vị đề nghị tiếp
nhận
Biển kiểm
soát
Năm
đưa vào
sử dụng
Đang sử
dụng
Không
sử dụng
được
Chủng loại
Số lượng
Nguyên giá có
đến 31/12/2019
(đồng)
Giá trị còn lại có
đến 31/12/2019
(đồng)
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
I
Xe ô tô phục vụ chức danh
1
Văn phòng Tỉnh ủy
81A-00220
2014
1
Toyota Fortuner,
02 cầu, 07 chỗ
1
1.164.600.000
465.529.440
Điều chuyển công năng
Cộng
1
1
1.164.600.000
465.529.440
II
Xe ô tô bán tải, 12 - 16 chỗ phục vụ công tác chung
1
Trung tâm Giống
thuỷ sản
81M-00029
2012
1
Xe ô tô tải
PICKUP (ca bi
kép), nhãn hiệu
ISUZU
1
595.000.000
19.813.500
Công ty TNHH MTV
Lâm nghiệp Kông H'de
2
Trung tâm Ứng dụng
tiến bộ Khoa học và
Công nghệ
81A-00538
2023
1
Xe ô tô bán tải
1
932.282.309
870.099.079
Chi cục Thủy lợi
3
Trung tâm Kỹ thuật
Tiêu chuẩn Đo lường
Chất lượng
81A-00582
2012
1
Xe ô tô bán tải
1
415.000.000
369.073.333
Ủy ban MTTQ Việt Nam
huyện Mang Yang
Cộng
3
3
1.942.282.309
1.258.985.912
0
45
STT
Tên đơn vị đang
quản lý, sử dụng
Hiện trạng xe
Tên đơn vị đề nghị tiếp
nhận
Biển kiểm
soát
Năm
đưa vào
sử dụng
Đang sử
dụng
Không
sử dụng
được
Chủng loại
Số lượng
Nguyên giá có
đến 31/12/2019
(đồng)
Giá trị còn lại có
đến 31/12/2019
(đồng)
III
Xe ô tô phục vụ công tác chung
1
Văn phòng Tỉnh ủy
81B-6669
2010
1
Toyota 16 chỗ
1
620.520.000
0
Trường Cao đẳng Gia Lai
2
Văn phòng UBND
tỉnh
81B-1457
2010
1
Mitsubishi Pajero
GLS 07 chỗ, 02
cầu
1
2.364.186.125
0
3
Trung tâm Giáo dục
nghề nghiệp - Giáo
dục thường xuyên
huyện Kbang
81A-00387
2016
1
Xe ô tô bán tải
1
809.424.000
431.504.000
Ban Quản lý khu bảo tồn
thiên nhiên Kon Chư
Răng
4
Văn phòng Chi cục
Kiểm lâm
81A-00029
2011
1
Toyota Fortuner
1
1.113.200.000
95.866.318
Sở Nông nghiệp và PTNT
5
Trung tâm Giáo dục
nghề nghiệp - Giáo
dục thường xuyên
huyện Krông Pa
81A-00280
2015
1
Xe ô tô bán tải, 02
cầu
1
857.750.500
342.842.877
Ban Quản lý Rừng phòng
hộ Ia Grai
6
Công ty Phát triển hạ
tầng khu kinh tế
81A-00577
2022
1
Xe bán tải Ford
Ranger, 02 cầu, 05
chỗ,
1
421.840.000
377.651.000
Ban Quản lý Khu kinh tế
7
Thành phố Pleiku
-
Văn phòng HĐND-
UBND thành phố
81A-00569
2022
1
Toyota Fortuner
07 chỗ
1
1.211.000.000
1.049.452.600
Văn phòng Thành ủy
46
STT
Tên đơn vị đang
quản lý, sử dụng
Hiện trạng xe
Tên đơn vị đề nghị tiếp
nhận
Biển kiểm
soát
Năm
đưa vào
sử dụng
Đang sử
dụng
Không
sử dụng
được
Chủng loại
Số lượng
Nguyên giá có
đến 31/12/2019
(đồng)
Giá trị còn lại có
đến 31/12/2019
(đồng)
8
Thị xã Ayun Pa
-
Văn phòng HĐND-
UBND thị xã
81A-01440
2023
1
Toyota Fortuner
07 chỗ ngồi
1
1.481.604.400
1.481.604.400
Văn phòng Thị ủy
9
Thị xã An Khê
-
Văn phòng HĐND-
UBND thị xã
81A-01001
2023
1
Xe ô tô ISUZU 07
chỗ, 02 cầu
1
1.223.450.000
1.141.846.000
Văn phòng Thị ủy
-
81A-01002
2023
1
Xe ô tô ISUZU 07
chỗ, 02 cầu
1
1.223.450.000
1.141.846.000
10
Huyện Chư Prông
-
Trung tâm GDNN-
GDTX huyện
81A-00341
2015
1
Xe ô tô bán tải
1
810.000.000
431.000.000
Văn phòng Huyện ủy
11
Huyện Chư Sê
-
Trung tâm GDNN-
GDTX huyện
81A-00236
2015
1
Xe ô tô bán tải
Toyota Hilux
1
753.915.500
100.496.936
Văn phòng HĐND-
UBND huyện
12
Huyện Đak Pơ
-
Văn phòng HĐND-
UBND huyện
81A-00511
2021
1
Toyota Camry 05
chỗ
1
637.976.500
510.381.200
Văn phòng Huyện ủy
13
Huyện Đức Cơ
-
Ủy ban MTTQ Việt
Nam huyện
81B-1888
2005
1
Xe ô tô bán tải
(Pickup cabin kép)
1
517.231.000
0
Văn phòng HĐND-
UBND huyện
-
Trung tâm GDNN-
GDTX huyện
81A-00252
2015
1
Xe ô tô bán tải
Toyota
1
808.775.000
337.212.700
Ủy ban MTTQ Việt Nam
huyện
47
STT
Tên đơn vị đang
quản lý, sử dụng
Hiện trạng xe
Tên đơn vị đề nghị tiếp
nhận
Biển kiểm
soát
Năm
đưa vào
sử dụng
Đang sử
dụng
Không
sử dụng
được
Chủng loại
Số lượng
Nguyên giá có
đến 31/12/2019
(đồng)
Giá trị còn lại có
đến 31/12/2019
(đồng)
14
Huyện Ia Grai
-
Văn phòng HĐND-
UBND huyện
81A-01290
2023
1
Xe Mitsubishi
Pajero sport 7 chỗ
1
1.320.000.000
1.231.956.000
Văn phòng Huyện ủy
-
Trung tâm GDNN-
GDTX huyện
81A-00342
2015
1
Xe ô tô bán tải
1
809.424.000
323.769.600
Văn phòng HĐND-
UBND huyện
15
Huyện Kbang
-
Văn phòng HĐND-
UBND huyện
81A-01383
2024
1
Toyota Fortuner
07 chỗ ngồi, 02 cầu
1
1.449.800.000
1.353.098.340
Văn phòng Huyện ủy
16
Huyện Krông Pa
-
Văn phòng HĐND-
UBND huyện
81A-00528
2021
1
Toyota Fortuner
07 chỗ ngồi, 02 cầu
1
1.215.405.000
972.202.458
Văn phòng Huyện ủy
17
Huyện Mang Yang
-
Văn phòng HĐND-
UBND huyện
81B-00014
2011
1
Fortuner Toyota
07 chỗ ngồi
1
944.000.000
125.457.600
Văn phòng Huyện ủy
Cộng
20
20
20.592.952.025
11.448.188.029
IV
Xe ô tô chuyên dùng
1
Bảo tàng tỉnh Gia Lai
81A-00604
2023
1
Xe ô tô bán tải
1
639.000.000
596.378.700
Đoàn kiểm tra liên ngành
số 1 (thuộc Chi cục Kiểm
lâm)
2
Huyện Chư Păh
-
Phòng Văn hóa -
Thông tin huyện
81M-00012
2011
1
Xe ô tô bán tải
Ford Ranger
1
676.326.000
108.105.614
Trung tâm Văn hóa,
thông tin và Thể thao
huyện
Cộng
2
2
1.315.326.000
704.484.314
Tổng cộng
26
26
25.015.160.334
13.877.187.695
48
STT
Tên đơn
vị chủ
quản
Tên đơn vị sử dụng xe
Công năng sử
dụng xe ô tô
Thanh
lý
Biển kiểm
soát
Năm
đưa vào
sử dụng
Hiện trạng sử
dụng
Thông tin xe ô tô thanh lý
Đang
sử dụng
Không
sử
dụng
được
Chủng loại
Số
lượng
Nguyên giá có
đến 31/12/2023
(đồng)
Giá trị còn lại
có đến
31/12/2023
(đồng)
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
I
Xe ô tô phục vụ chức danh
1
UBND
tỉnh
Văn phòng UBND tỉnh
81A-01558
2011
1
Toyota Camry 05
chỗ, 01 cầu
1
890.000.000
0
Xe ô tô phục vụ
chức danh
1
Cộng
1
0
1
890.000.000
0
1
II
Xe ô tô bán tải, 12 - 16 chỗ phục vụ công tác chung
1
Chi cục
Kiểm lâm
Đoàn KTLN số 1
81B-0867
2004
1
Toyota Hilux
1
880.000.000
0
Xe ô tô bán tải
1
2
Sở Nông
nghiệp và
PTNT
Chi cục Phát triển nông thôn
81A-00395
2003
1
Xe ô tô bán tải
1
310.000.000
0
Xe ô tô bán tải
1
3
Trung tâm khuyến nông
81B-1729
2005
1
Ford Ranger
1
450.000.000
0
Xe ô tô bán tải
1
4
Trung tâm Giống vật nuôi
81B-1067
2004
1
Ford
Ranger XL
1
627.303.040
0
Xe ô tô bán tải
1
5
Trung tâm nghiên cứu giống cây
trồng
81A-00322
2009
1
Xe ô tô Ford
Ranger bán tải
1
591.308.500
0
Xe ô tô bán tải
1
6
Ban quản lý Khu Bảo tồn thiên
nhiên Kon Chư Răng
81B-0641
2007
1
Ô tô Bán tải 5 chỗ
2 cầu
1
454.780.000
0
Xe ô tô bán tải
1
49
STT
Tên đơn
vị chủ
quản
Tên đơn vị sử dụng xe
Công năng sử
dụng xe ô tô
Thanh
lý
Biển kiểm
soát
Năm
đưa vào
sử dụng
Hiện trạng sử
dụng
Thông tin xe ô tô thanh lý
Đang
sử dụng
Không
sử
dụng
được
Chủng loại
Số
lượng
Nguyên giá có
đến 31/12/2023
(đồng)
Giá trị còn lại
có đến
31/12/2023
(đồng)
7
Sở Nông
nghiệp và
PTNT
Ban quản lý rừng phòng hộ Ia
Grai
81A-00256
2005
1
cabin kép, Ford
ranger
1
608.086.909
57.881.206
Xe ô tô bán tải
1
8
Ban quản lý Dự án FLITCH tỉnh
(Dự án đã kết thúc năm 2016)
81B- 1227
2007
1
Xe bán tải FORD
RANGER
1
455.000.000
0
Xe ô tô bán tải
1
9
UBND
tỉnh
Ban Chỉ đạo công tác biên giới
81A-2259
2007
1
Xe ô tô bán tải
1
546.890.000
0
Xe ô tô bán tải
1
10
Sở Xây
dựng
Trung tâm Quy hoạch xây dựng
81M-00036
2012
1
Xe ô tô bán tải, 05
chỗ
1
645.196.000
88.335.000
Xe ô tô bán tải
1
Cộng
6
4
10
5.568.564.449
146.216.206
10
III
Xe ô tô phục vụ công tác chung
1
Tỉnh ủy
Gia Lai
Văn phòng Tỉnh ủy
81B-3579
2004
1
Mitsubishi 02
cầu, 07 chỗ
1
693.000.000
0
Xe ô tô phục vụ
công tác chung
1
2
Tỉnh ủy
Gia Lai
Văn phòng Tỉnh ủy
81B-00199
2011
1
Toyota hiace 10
chỗ
1
783.360.000
0
Xe ô tô phục vụ
công tác chung
1
3
Đoàn
ĐBQH và
HĐND
tỉnh
Văn phòng Đoàn ĐBQH và
HĐND tỉnh
81A-00601
2003
1
Mitsubishi 02
cầu, 07 chỗ
1
547.365.000
0
Xe ô tô phục vụ
công tác chung
1
50
STT
Tên đơn
vị chủ
quản
Tên đơn vị sử dụng xe
Công năng sử
dụng xe ô tô
Thanh
lý
Biển kiểm
soát
Năm
đưa vào
sử dụng
Hiện trạng sử
dụng
Thông tin xe ô tô thanh lý
Đang
sử dụng
Không
sử
dụng
được
Chủng loại
Số
lượng
Nguyên giá có
đến 31/12/2023
(đồng)
Giá trị còn lại
có đến
31/12/2023
(đồng)
4
UBND
tỉnh
VP UBND tỉnh
80A-01088
2003
1
Toyota Land
Crusier 08 chỗ, 02
cầu
1
1.108.536.374
0
Xe ô tô phục vụ
công tác chung
1
5
UBND
tỉnh
Sở Giáo dục và Đào tạo
81B-1629
2001
1
Mitsubishi Pajero
GLS 07 chỗ, 02
cầu
1
539.749.200
0
Xe ô tô phục vụ
công tác chung
1
6
UBND
tỉnh
Sở Giao thông vận tải
81B-3699
2008
1
Mitsubishi Pajero
07 chỗ, 02 cầu
1
740.738.000
0
Xe ô tô phục vụ
công tác chung
1
7
UBND
tỉnh
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
81B-2799
1999
1
Mitsubishi Pajero,
02 cầu, 07 chỗ
1
515.000.000
0
Xe ô tô phục vụ
công tác chung
1
8
UBND
tỉnh
Sở Nội vụ
81B-1152
1998
1
To Yo Ta Camry,
01 cầu, 04 chỗ
1
479.050.000
0
Xe ô tô phục vụ
công tác chung
1
9
UBND
tỉnh
Ban quản lý Khu kinh tế tỉnh
81A-00391
2010
1
Xe ô tô KIA
1
590.000.000
275.176.000
Xe ô tô phục vụ
công tác chung
1
10
UBND
tỉnh
Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng
81B-1189
2013
1
Mitsubishi, 02
cầu, 7 chỗ
1
829.853.220
0
Xe ô tô phục vụ
công tác chung
1
11
Trường Chính trị tỉnh
81B-2279
2007
1
Xe Mitsubishi 02
cầu, 7 chỗ
1
857.341.100
0
Xe ô tô phục vụ
công tác chung
1
51
STT
Tên đơn
vị chủ
quản
Tên đơn vị sử dụng xe
Công năng sử
dụng xe ô tô
Thanh
lý
Biển kiểm
soát
Năm
đưa vào
sử dụng
Hiện trạng sử
dụng
Thông tin xe ô tô thanh lý
Đang
sử dụng
Không
sử
dụng
được
Chủng loại
Số
lượng
Nguyên giá có
đến 31/12/2023
(đồng)
Giá trị còn lại
có đến
31/12/2023
(đồng)
12
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt
Nam tỉnh Gia Lai
81B-0009
2006
1
Mitsubishi Pajero,
02 cầu, 07 chỗ
1
463.578
0
Xe ô tô phục vụ
công tác chung
1
13
Tỉnh Đoàn Gia Lai
81B-0849
2000
1
Mitsubishi Pajero,
02 cầu, 07 chỗ
1
783.278.000
0
Xe ô tô phục vụ
công tác chung
1
14
Thị ủy An
Khê
Văn phòng Thị ủy An Khê
81B-0178
1994
1
Xe ô tô Nissan 04
chỗ ngồi
1
343.687.000
0
Xe ô tô phục vụ
công tác chung
1
15
HĐND-
UBND
huyện
Chư Păh
Văn phòng HĐND-UBND huyện
Chư Păh
81B-1229
2002
1
Xe Mitsubishi 02
cầu, 7 chỗ
1
547.934.000
0
Xe ô tô phục vụ
công tác chung
1
16
Huyện ủy
Đak Pơ
Văn phòng Huyện ủy Đăk Pơ
81B-3448
2004
1
Xe Mitsubishi 02
cầu, 7 chỗ
1
773.135.000
0
Xe ô tô phục vụ
công tác chung
1
17
HĐND-
UBND
huyện
Đak Pơ
Văn phòng HĐND-UBND huyện
Đak Pơ
81B-3799
2004
1
Xe Mitsubishi 02
cầu, 7 chỗ
1
548.135.000
0
Xe ô tô phục vụ
công tác chung
1
52
STT
Tên đơn
vị chủ
quản
Tên đơn vị sử dụng xe
Công năng sử
dụng xe ô tô
Thanh
lý
Biển kiểm
soát
Năm
đưa vào
sử dụng
Hiện trạng sử
dụng
Thông tin xe ô tô thanh lý
Đang
sử dụng
Không
sử
dụng
được
Chủng loại
Số
lượng
Nguyên giá có
đến 31/12/2023
(đồng)
Giá trị còn lại
có đến
31/12/2023
(đồng)
18
Huyện ủy
Đức Cơ
Văn phòng Huyện ủy Đức Cơ
81B-1459
1997
1
Xe Mitsubishi 02
cầu, 7 chỗ
1
1.044.272.000
0
Xe ô tô phục vụ
công tác chung
1
19
HĐND-
UBND
huyện Ia
Grai
Văn phòng HĐND-UBND huyện
Ia Grai
81B-0796
2004
1
Xe Mitsubishi 02
cầu, 7 chỗ
1
707.487.440
0
Xe ô tô phục vụ
công tác chung
1
20
HĐND-
UBND
huyện
Kbang
Văn phòng HĐND-UBND huyện
Kbang
81A-00464
1997
1
Land Cruize 07
chỗ ngồi, 02 cầu
1
800.000.000
0
Xe ô tô phục vụ
công tác chung
1
21
Huyện ủy
Mang
Yang
Văn phòng Huyện ủy Mang Yang
81B-1637
2003
1
Mitsubishi 07 chỗ
ngồi, 02 cầu
1
607.000.000
0
Xe ô tô phục vụ
công tác chung
1
22
HĐND-
UBND
huyện
Mang
Yang
Văn phòng HĐND-UBND huyện
Mang Yang
81B-3367
2000
1
Mitsubishi 07 chỗ
ngồi, 02 cầu
1
515.580.000
0
Xe ô tô phục vụ
công tác chung
1
23
HĐND-
UBND
huyện Phú
Thiện
Văn phòng HĐND-UBND huyện
Phú Thiện
81B-0368
2007
1
Mitsubishi 07 chỗ
ngồi, 02 cầu
1
1.176.636.000
306.907.948
Xe ô tô phục vụ
công tác chung
1
53
STT
Tên đơn
vị chủ
quản
Tên đơn vị sử dụng xe
Công năng sử
dụng xe ô tô
Thanh
lý
Biển kiểm
soát
Năm
đưa vào
sử dụng
Hiện trạng sử
dụng
Thông tin xe ô tô thanh lý
Đang
sử dụng
Không
sử
dụng
được
Chủng loại
Số
lượng
Nguyên giá có
đến 31/12/2023
(đồng)
Giá trị còn lại
có đến
31/12/2023
(đồng)
24
UBND
tỉnh
Ban chỉ đạo công tác biên giới
81A-0007
2007
1
Mitsubishi, 02
cầu, 07 chỗ
1
915.453.450
0
Xe ô tô phục vụ
công tác chung
1
25
81A-0009
2007
1
Mitsubishi, 02
cầu, 07 chỗ
1
915.453.450
0
Xe ô tô phục vụ
công tác chung
1
26
Hội Chữ thập đỏ
81A-00306
1998
1
Mitsubishi 07 chỗ
1
510.950.000
18.598.175
Xe ô tô phục vụ
công tác chung
1
27
Hội nạn nhân CĐDC/Dioxin
81A-00627
1995
1
Mitsubishi 07 chỗ
1
730.828.000
0
Xe ô tô phục vụ
công tác chung
1
28
Liên minh HTX
81A-00421
2001
1
07 chỗ
1
0
Xe ô tô phục vụ
công tác chung
1
29
Liên minh các hội KHKT
81M-00043
2005
1
Xe ô tô 04-08 chỗ
ngồi
1
403.434.000
0
Xe ô tô phục vụ
công tác chung
1
30
Hội Văn học Nghệ thuật
81B-2449
1999
1
ToYoTa 04 chỗ
1
493.244.000
0
Xe ô tô phục vụ
công tác chung
1
31
Hội Nhà báo
81B-0199
1993
1
Nisan
1
0
Xe ô tô phục vụ
công tác chung
1
54
STT
Tên đơn
vị chủ
quản
Tên đơn vị sử dụng xe
Công năng sử
dụng xe ô tô
Thanh
lý
Biển kiểm
soát
Năm
đưa vào
sử dụng
Hiện trạng sử
dụng
Thông tin xe ô tô thanh lý
Đang
sử dụng
Không
sử
dụng
được
Chủng loại
Số
lượng
Nguyên giá có
đến 31/12/2023
(đồng)
Giá trị còn lại
có đến
31/12/2023
(đồng)
32
Chi cục
Kiểm lâm
Hạt Kiểm lâm Chư Sê
81B-0739
1996
1
Uoát
1
90.000.000
0
Xe ô tô phục vụ
công tác chung
1
33
Hạt Kiêm lâm Kông Chro
81A-00443
1995
1
Mitsu Pajero
1
389.600.000
121.267.680
Xe ô tô phục vụ
công tác chung
1
34
Văn phòng CCKL
81B-0269
1996
1
Honda 4 chỗ
1
686.076.000
0
Xe ô tô phục vụ
công tác chung
1
35
81B-1079
1999
1
Toyota 4 chỗ
1
250.000.000
0
Xe ô tô phục vụ
công tác chung
1
36
Đội KLCĐ và PCCCR số 2
81B-2557
1995
1
Honda Accord
1
444.024.000
0
Xe ô tô phục vụ
công tác chung
1
37
Sở Nội vụ
Ban Tôn giáo
81B-1347
2001
1
Mitsubishi 07 chỗ
1
777.817.000
29.119.606
Xe ô tô phục vụ
công tác chung
1
38
UBND
tỉnh
Công ty TNHH KTCT Thủy lợi
81K-7884
2001
1
Jolie
1
378.339.000
0
Xe ô tô phục vụ
công tác chung
1
39
UBND
tỉnh
Công ty TNHH MTV Lâm
nghiệp Ia Pa
81A-02071
2012
1
Xe u oát
1
40.000.000
0
Xe ô tô phục vụ
công tác chung
1
55
STT
Tên đơn
vị chủ
quản
Tên đơn vị sử dụng xe
Công năng sử
dụng xe ô tô
Thanh
lý
Biển kiểm
soát
Năm
đưa vào
sử dụng
Hiện trạng sử
dụng
Thông tin xe ô tô thanh lý
Đang
sử dụng
Không
sử
dụng
được
Chủng loại
Số
lượng
Nguyên giá có
đến 31/12/2023
(đồng)
Giá trị còn lại
có đến
31/12/2023
(đồng)
40
UBND
tỉnh
Công ty TNHH MTV Lâm
nghiệp Hà Nừng
81L-0472
2004
1
Mitsubishi I V6-
3000
1
602.973.894
0
Xe ô tô phục vụ
công tác chung
1
41
UBND
tỉnh
Công ty TNHH MTV Lâm
nghiệp Kông H'de
81M-1146
2008
1
Daewoo
1
310.000.000
0
Xe ô tô phục vụ
công tác chung
1
42
UBND
tỉnh
Công ty TNHH MTV Lâm
nghiệp Kông H'de
81B-1258
2015
1
U oát
1
0
Xe ô tô phục vụ
công tác chung
1
43
UBND
tỉnh
Công ty TNHH MTV Lâm
nghiệp Krông Pa
81K-5383
1994
1
Mitsubishi 7 chỗ
1
408.468.340
0
Xe ô tô phục vụ
công tác chung
1
44
UBND
tỉnh
Công ty TNHH MTV Lâm
nghiệp Lơ Ku
81M-4869
2010
1
Toyota Fotuner 07
chỗ
1
773.770.909
0
Xe ô tô phục vụ
công tác chung
1
45
UBND
tỉnh
Công ty TNHH MTV Xổ số kiến
thiết
81A-00258
2011
1
Ford Mondeo
1
943.534.546
0
Xe ô tô phục vụ
công tác chung
1
Cộng
30
15
45
25.595.567.501
751.069.409
45
56
STT
Tên đơn
vị chủ
quản
Tên đơn vị sử dụng xe
Công năng sử
dụng xe ô tô
Thanh
lý
Biển kiểm
soát
Năm
đưa vào
sử dụng
Hiện trạng sử
dụng
Thông tin xe ô tô thanh lý
Đang
sử dụng
Không
sử
dụng
được
Chủng loại
Số
lượng
Nguyên giá có
đến 31/12/2023
(đồng)
Giá trị còn lại
có đến
31/12/2023
(đồng)
IV
Xe ô tô chuyên dùng
1
UBND
huyện
Chư Păh
Trạm cấp nước dịch vụ đô thị
huyện Chư Păh
81B-0805
2007
Xe ô tô ép và vận
chuyển rác
1
800.000.000
0
Phục vụ công tác
vệ sinh môi
trường
1
2
UBND
huyện
Đức Cơ
Đội CTGT và DVĐT huyện Đức
Cơ
2010
Xe chở rác
Mitsubishi D2500
Rơ mooc
1
237.000.000
0
Phục vụ công tác
VSMT
1
3
2011
Xe chở rác
Mitsubishi D3250
Rơ mooc
1
153.000.000
0
1
4
UBND thị
xã Ayun
Pa
Ban Quản lý dịch vụ công ích Thị
xã Ayun Pa
81B-0411
2002
Xe ô tô ép và vận
chuyển rác
1
524.300.000
0
Phục vụ công tác
vệ sinh môi
trường
1
5
UBND
huyện Ia
Pa
Trung tâm DVNN huyện Ia Pa
81B-0733
2008
Xe tải ben
1
304.020.000
0
Phục vụ công tác
vệ sinh môi
trường
1
6
UBND
huyện
Đak Đoa
Đội công trình đô thị huyện Đak
Đoa
81B-0760
2007
Xe ô tô ép và vận
chuyển rác
1
540.000.000
0
Phục vụ công tác
vệ sinh môi
trường
1
7
2003
Xe san
1
265.000.000
0
Xe san, phục vụ
công tác san ủi
1
57
STT
Tên đơn
vị chủ
quản
Tên đơn vị sử dụng xe
Công năng sử
dụng xe ô tô
Thanh
lý
Biển kiểm
soát
Năm
đưa vào
sử dụng
Hiện trạng sử
dụng
Thông tin xe ô tô thanh lý
Đang
sử dụng
Không
sử
dụng
được
Chủng loại
Số
lượng
Nguyên giá có
đến 31/12/2023
(đồng)
Giá trị còn lại
có đến
31/12/2023
(đồng)
8
UBND
huyện
Đak Đoa
Đội công trình đô thị huyện Đak
Đoa
2003
Xe lu
1
160.000.000
0
Xe lu, phục vụ
công tác san ủi
1
9
Sở Nông
nghiệp và
PTNT
Chi cục Thuỷ lợi
81A-00284
2003
Bán tải
Toyota
Hilux
1
432.010.000
0
Chuyên dùng
phục vụ công tác
ngành Nông, lâm
nghiệp (quản lý
an toàn hồ đập
thuỷ lợi, phòng
chống thiên tai
và TKCN)
1
10
Sở Giao
thông vận
tải
Thanh tra Giao thông
81A-00231
2015
Xe bán tải chuyên
dùng phục vụ cho
công tác thanh tra
giao thông
1
438.321.818
0
Phục vụ công tác
đảm bảo An toàn
Giao thông trên
địa bàn tỉnh Gia
Lai, công tác
tuyên truyền
đảm bảo TT
ATGT và các
công tác khác
1
11
UBND
huyện Ia
Grai
Trung tâm Văn hóa TT và TT
huyện Ia Grai
81B-0608
2005
Xe ô tô bán tải
1
621.326.000
0
Phục vụ ngành
văn hóa, thể thao
và du lịch
1
Cộng
0
0
11
4.474.977.818
0
11
Tổng cộng
37
19
67
36.529.109.768
897.285.615
0
67

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 424/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai phê duyệt Phương án sắp xếp xe ô tô của các cơ quan, tổ chức, đơn vị, địa phương thuộc tỉnh Gia Lai

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 424/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản liên quan Quyết định 424/QĐ-UBND
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×