• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 3958/QĐ-UBND Thanh Hóa 2024 công bố TTHC nội bộ lĩnh vực Tài nguyên và Môi trường

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 03/10/2024 10:52 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 3958/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Văn Thi
Trích yếu: Về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ lĩnh vực Tài nguyên và Môi trường trong hệ thống hành chính Nhà nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
02/10/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 3958/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 3958/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 3958/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
U
BAN NHÂN DÂN
TNH
THANH
H
C
NG HÒA H
NGA VI
T NAM
Đc lp - T do - Hnh phúc
S
: /QĐ
-
UBND
Thanh Hoá, ngày tng
năm 2024
QUYT ĐỊNH
V vic ng b th tc hành chính ni b nh vực
Tài nguyên và Môi trưng trong h thng hành chính nhà nước
thuc phm vi chức năng quản ca y ban nhân dân tnh
CH TCH Y BAN NHÂN N TNH THANH HOÁ
Căn cứ Lut T chc chính quyn địa phương ngày 19/6/2015; Lut sa
đi, b sung mt s điều ca Lut T chc Chính Ph Lut t chc chính
quyn địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Quyết đnh s 1085/QĐ-TTg ngày 15/9/2022 ca Th tướng
Chính ph ban hành Kế hoch soát, đơn gin hóa th tc hành chính n i b
trong h thốngnh chính nhà nước giai đoạn 2022 - 2025;
Căn cứ Quyết đnh s 3611/QĐ-UBND ngày 26/10/2022 ca Ch tch
UBND tnh Thanh a ban hành Kế hoch rà soát, đơn gin hóa th tc hành
chính ni b trong h thng hành chính nhà nước trên đa bàn tnh Thanh Hóa,
giai đon 2022 - 2025;
Căn cứ Công văn s 5990/VPCP-KSTT ngày 22/8/2024 ca Văn phòng
Chính ph v vic công bố, soát, đơn gin hóa th tc hành chính ni b;
Theo đề ngh của Giám đốc S Tài ngun và Môi trưng ti T trình s
1527/TTr-STNMT ny 25 tháng 9 năm 2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. ng b m theo Quyết đnh này 48 th tc nh cnh ni b
lĩnh vực Tài nguyên và Môi trường trong h thống hành chính nhà nước thuc
phm vi chức ng quản lý ca y ban nhânn tnh (có Ph lc kèm theo).
Điều 2. Quyết đnh y hiu lc thi nh k t ny .
3958
02 10
2
Cnh n phòng UBND tỉnh; Giám đc các s, ban, nnh cp tnh;
Ch tch UBND các huyn, th xã, thành ph; Ch tch UBND các , phường
th trn; Th trưởng các cơ quan, t chc, cá nn liên quan chu trách
nhim thi hành Quyết đnh này./.
Nơi nhận:
- Như Điu 2 QĐ;
- B i nguyênMôi trường (để b/c);
- Cục Kim soát TTHC - VPCP (để b/c);
- Ch tch UBND tnh b/c);
- Cổng tng tin đin t tnh;
- Lưu: VT, KSTTHCNC.
KT. CH
T
CH
PHÓ CH TCH
Nguyn Văn Thi
3
Ph lc
TH TC HÀNH CHÍNH NI B TRONG LĨNH VC I NGUYÊN
VÀ MÔI TRƯỜNG THUC PHM VI, CHỨC NG QUẢN LÝ
NHÀ C CA Y BAN NHÂN DÂN TNH THANH HÓA
(Kèm theo Quyết định s ……/QĐ-UBND ngày ... tháng ... năm 2024 ca
Ch tch y ban nhân dân tnh Thanh Hóa)
PHN A. DANH MC TH TC HÀNH CHÍNH NI B
STT n th tc hành chính Lĩnh vc quan thực
hin
1.
Thm đnh, p duyt quy hoch,
điu chnh quy hoch s dụng đt
cp huyn
i nguyên
và Môi
trường
S Tài ngun và
Môi trưng
2.
Thm định, phê duyt kế hoch s
dụng đất hàngm cp huyn
i nguyên
và Môi
trường
S Tài ngun và
Môi trưng
3.
Xây dựng các cơng trình nghiên
cu khoa hc, phát trin công ngh
phc v qun lý, bo v, điu hòa,
phân phi, phc hi, pt trin,
khai thác, s dng i nguyên
nước, phòng, chng khc phc
tác hi do nưc gây ra.
i nguyên
và Môi
trường
Văn phòng
UBND tỉnh
4.
Xây dng kế hoch, t chc thc
hin điu tra cơ bn tài nguyên
nước trên đa bàn thuc phm vi
qun lý.
i nguyên
và Môi
trường
Văn phòng
UBND tỉnh
5.
Lp, công b, điu chnh danh
mc nguồn nước phi lp hành
lang bo v nguồn nước
i nguyên
và Môi
trường
Văn phòng
UBND tỉnh
6.
Điu chnh Danh mc ngun nước
phi lp hành lang bo v ngun
nước
i nguyên
và Môi
trường
Văn phòng
UBND tỉnh
7.
Phê duyt phm vi nh lang bo
v ngun nước
i nguyên
và Môi
trường
Văn phòng
UBND tỉnh
4
8.
Điu chnh phm vi nh lang bo
v ngun nước
i nguyên
và Môi
trường
Văn phòng
UBND tỉnh
9.
Kế hoạch, phương án cắm mc
gii hành lang bo v nguồn nước
i nguyên
và Môi
trường
Văn phòng
UBND tỉnh
10.
Quyết đnh công b ng chy ti
thiu trên sông, sui ni tnh
i nguyên
và Môi
trường
Văn phòng
UBND tỉnh
11.
Ban hành kế hoch bo v nước
dưới đt
i nguyên
và Môi
trường
Văn phòng
UBND tỉnh
12.
ng b, điu chnh danh mc
vùng cm, vùng hn chế khai thác
nước dưới đt
i nguyên
và Môi
trường
Văn phòng
UBND tỉnh
13.
Điu chnh danh mc ng cm,
vùng hn chế khai thác nước dưi
đt
i nguyên
và Môi
trường
Văn phòng
UBND tỉnh
14.
Quyết đnh đưa ra khỏi danh mc
vùng cm, vùng hn chế khai thác
nước dưới đất khi nguồn nước
dưới đất đã phục hi
i nguyên
và Môi
trường
Văn phòng
UBND tỉnh
15.
Lp danh mc các đp, h cha
trên ng, sui thuc đa bàn qun
lý phi xây dng quy chế phi hp
vn nh.
i nguyên
và Môi
trường
Văn phòng
UBND tỉnh
16.
Lp kế hoch khai thác, s dng
tài nguyên nước phù hp vi kch
bn ngun nước
i nguyên
và Môi
trường
Văn phòng
UBND tỉnh
17.
Phê duyt Pơng án bo v
khoáng sn chưa khai thác trên đa
bàn đa phương
i nguyên
và Môi
trường
S Tài ngun và
Môi trưng
18.
Lp d toán chi nn sách h tr
đ ng cp, ci to các hng mc
công tnh cho đa phương nơi có
khoáng sản được khai thác
i nguyên
và Môi
trường
S Tài ngun và
Môi trưng
5
19.
Lp danh mc các cm công
nghip không có h thng thu gom,
thoát nước và x lý c thi tp
trung trên đa bàn
i nguyên
và Môi
trường
S Tài ngun và
Môi trưng
20.
Phê duyt kế hoch qun lý cht
lượng môi trường không khí cp
tnh
i nguyên
và Môi
trường
Văn phòng
UBND tnh
21.
Phê duyt đ án chi tr dch v h
sinh thái t nhiên cp tnh
i nguyên
và Môi
trường
Văn phòng
UBND tnh
22.
Phê duyt kế hoạch hành đng thc
hin kinh tế tun hoàn cp tnh
i nguyên
và Môi
trường
Văn phòng
UBND tnh
23.
Phê duyệt pơng án bo v môi
trường cho làng ngh do UBND
cấp xã trên địa bàn trình.
i nguyên
và Môi
trường
UBND cp
huyn
24.
Xây dựng phương án xử lý, ci to
và phc hồi môi tờng đi vi khu
vc ô nhim môi trưng đt do lch
s đ li hoc không c đnh được
t chc, cá nhân y ô nhim trên
đa bàn.
i nguyên
và Môi
trường
Văn phòng
UBND tnh
25.
Ban hành quyết đnh v c đnh v
trí, ranh gii ca vùng bo v
nghiêm ngt, vùng hn chế phát
thi trên địa bàn qun lý
i nguyên
và Môi
trường
Văn phòng
UBND tnh
26.
P duyt kế hoạch chuyn đi
ngành ngh không khuyến khích
phát triển tại làng nghề, di dời cơ
sở, hộ gia đình sn xuất ra khi
làng ngh.
i nguyên
và Môi
trường
UBND cp
huyn
27.
L trình thực hin chuyển đi loi
hình sn xut, kinh doanh, dch v,
đi mi công ngh, thc hin các
biện pp bo vệ môi trường khác
đi với cơ s, khu sản xuất, kinh
doanh, dịch v đang hoạt động
trong vùng bảo v nghiêm ngặt và
i nguyên
và Môi
trường
Văn phòng
UBND tnh
6
vùng hn chế pt thải
đã được xác
đnh trên đa bàn quản lý.
28.
Trình ban hành và t chc thc
hin kế hoch chuyn đi, loi b
phương tin giao thông s dng
nhiên liu hóa thạch, phương tin
giao thông gây ô nhim môi
trường sau khi đưc ban hành.
i nguyên
và Môi
trường
Văn phòng
UBND tnh
29. Di dời, phá dỡ mc đo đc.
i nguyên
và Môi
trường
Sở Tài ngun và
Môi trường
30. Lp, qun lý h sơ tài nguyên hi
đo
i nguyên
và Môi
trường
Văn phòng
UBND cp tnh
31. Lp, điu chnh ranh gii hành lang
bo v b bin
i nguyên
và Môi
trường
Văn phòng
UBND cp tnh
32. Ban hành mc thu tin s dng khu
vc bin c th đi vi tng nhóm
hoạt đng s dng khu vc bin
trên đa bàn tnh thuc thm quyn
giao khu vc bin ca y ban nhân
dân cp tnh
i nguyên
và Môi
trường
Văn UBND cp
tnh
33. Cung cp d liu tài ngun môi
trường bin và hi đảo để xây dng
CSDL ca B, ngành, đa phương
i nguyên
và Môi
trường
S Tài ngun và
môi trưng
34. Xét tng hng D o viên khí
tượng thy văn hng III
i nguyên
và Môi
trường
S Tài ngun và
môi trưng
35. Xét tng hng D o viên khí
tượng thy văn hng II
i nguyên
và Môi
trường
S Tài ngun và
môi trưng
36. Xét thăng hng Kim soát viên khí
tượng thy văn hng III
i nguyên
và Môi
trường
S Tài ngun và
môi trưng
37. Xét thăng hng Kim soát viên khí
tượng thy văn hng II
i nguyên
và Môi
S Tài ngun và
môi trưng
7
trường
38.
Phê duyt kế hoạch điu tra, thu
thp, cp nht thông tin, d liui
nguyên môi trường và thu thp,
cp nht thông tin t v thông
tin, d liu tài nguyên và môi
trường
i nguyên
và Môi
trường
Văn phòng
UBND tỉnh
39.
Lưu tr thông tin, d liu, sn
phẩm đo đạc và bn đ
i nguyên
và Môi
trường
STài nguyên
Môi trường
40.
Tiêu hu thông tin, d liu sn
phầm đo đạc và bn đ
i nguyên
và Môi
trường
STài nguyên
Môi trường
41.
Xét thăng hng đa chính viên hạng
III
i nguyên
và Môi
trường
Sở Tài ngun và
Môi trường (Đối
vi trường hp
x lý của Trung
tâm Dữ liu
thông tin i
nguyên và môi
trường), Đoàn Đo
đc Bản đ và
Quy hoạch trực
thuc Sở Tài
nguyên và Môi
trường, Văn
phòng Đăng ký
đất đai trực thuộc
Sở Tài ngun và
Môi trường.
42.
Xét thăng hng đa chính viên hạng
II
i nguyên
và Môi
trường
Sở Tài ngun và
Môi trường (Đối
vi trường hp
x lý của Trung
tâm Dữ liu
thông tin i
nguyên và môi
trường), Đoàn
trưởng Đoàn Đo
8
đc Bản đ và
Quy hoch, Văn
phòng Đăng ký
đất đai trực thuộc
Sở Tài ngun và
Môi trường
43.
Xét thăng hạng Đo đạc bn đồ viên
hạng III
i nguyên
và Môi
trường
Sở Tài ngun và
Môi trường (Đối
vi trường hp
x lý của Trung
tâm Dữ liu
thông tin i
nguyên và môi
trường), Đoàn Đo
đc Bản đ và
Quy hoch, Văn
phòng Đăng ký
đất đai trực thuộc
Sở Tài ngun và
Môi trường
44.
Xét thăng hng Đo đc bản đ vn
hạng II
i nguyên
và Môi
trường
Đoàn Đo đạc Bản
đ và Quy hoạch,
Văn phòng Đăng
ký đất đai Thanh
Hoá
45.
Xét thăng hng Điu tra viên tài
nguyên môi trường hng II
i nguyên
và Môi
trường
Trung tâm Quan
trc và Bo vệ
môi trường
Thanh Hoá
46.
Xét thăng hng Điu tra viên tài
nguyên môi trường hng III
i nguyên
và Môi
trường
Trung tâm Quan
trc và Bo vệ
môi trường
Thanh Hoá
47.
Xét thăng hng Quan trc viên tài
nguyên môi trường hng II
i nguyên
và Môi
trường
Trung tâm Quan
trc Bảo v
môi trường
Thanh Hoá
48. Xét thăng hng Quan trc viên tài i nguyên Trung tâm Quan
9
nguyên môi trư
ng h
ng III
và Môi
trường
trc và Bo vệ
môi trường
Thanh Hoá
10
PHN B: NI DUNG C TH CA TH TC HÀNH CHÍNH
Th tc 1: Thm định, p duyt quy hoch, điều chnh quy hoch s
dng đt cp huyn
1. Trình t thc hin:
1.1. Thi gian thc hin: Trong gi hành chính các ngày t th 2 đến th 6
hàng tun (tr ngày ngh, ngày l, tết theo quy đnh).
1.2. Đa đim thc hin: S Tài ngun và Môi trường (S 14 Hc Tnh,
pờng Tân Sơn, thành phố Thanh Hóa).
1.3. Trình t thc hin:
+ Bưc 1:
Phòng Tài nguyên và Môi trưng ch trì giúp y ban nhân dân cp huyn
trong vic lp phê duyt quy hoạch, điều chnh quy hoch s dng đt cp huyn.
+ Bưc 2:
c png, ban cp huyn đánh giá, c đnh:
- Điu kin t nhiên, kinh tế, hi, hin trạng môi trường và biến đi khí
hu tác đng đến s dng đt ca cp huyn; Pn tích, đánh giá các nguồn lc
ca huyn và tnh tác đng trc tiếp đến vic s dng đt ca cp huyn; Phân
tích, đánh giá hin trng s dụng đt, biến đng s dụng đất 10 năm trước, kết qu
thc hin quy hoch s dụng đt cp huyn k trước theo các loại đất quy đnh ti
Điu 9 Lut Đất đai các điu 4, 5 và 6 Ngh đnh s 102/2024/NĐ-CP ngày
30/7/2024 ca Chính Phủ; Phân tích, đánh giá nh hình quản lý, s dng đt theo
các ni dung quản lý nhà nước v đất đai quy đnh ti Điu 20 Luật Đt đai có
liên quan đến quy hoch s dng đt cp huyn;
- Mc tiêu s dng nhóm đt nông nghiệp, nhóm đt phi nông nghip, nhóm
đất chưa s dng phù hp vi mc tiêu pt trin kinh tế - xã hi, quy hoch s
dụng đt trong thi k quy hoạch; đáp ng u cu phát trin kinh tế - hi,
quc phòng, an ninh, bo v môi tng, thích ng vi biến đi khí hu;
- D o xu thế chuyn dch cơ cấu s dụng đt trong thi k quy hoch;
- Xác định các ch tiêu s dụng đt theo loại đt gm ch tiêu s dụng đt do
quy hoch s dụng đt cp tnh pn b cho cp huyn và dinch các loi đt
n li quy đnh ti Điu 9 Lut Đt đai các điu 4, 5 và 6 Ngh đnh s
102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 ca Chính Ph theo nhu cu s dụng đt cp
huyn đến từng đơn vị nh chính cp xã;
11
- Phân k kế hoch s dụng đất 05 m trong quy hoch s dụng đt cp
huyn và y dng kế hoch s dng đất năm đu ca thi k quy hoch theo ni
dung quy đnh tại đim g khon y;
- Gii pháp, ngun lc thc hin quy hoch s dụng đt: gii pp bo v,
ci tạo đất, bo v môi trưng, ng phó thiên tai, thích ng vi biến đi khí hu;
xác đnh các ngun lc thc hin quy hoch s dụng đt; gii pháp t chc thc
hin giám sát thc hin quy hoch s dụng đt.
- Lp bản đ, xây dng và cp nht d liu quy hoch s dụng đt cp huyn
vào cơ s d liu quc gia v đất đai. Hệ thng bản đ gm: bản đ hin trng s
dụng đt cp huyn; bản đ quy hoch s dng đt cp huyn. Vic y dng bn
đ được thc hin theo quy đnh ca pp lut v thành lp bản đ;
- Xây dng và cp nht d liu quy hoch s dụng đt cp huyn gm d
liu không gian d liu thuc nh.
+ Bưc 3: Ly ý kiến v quy hoch, điu chỉnh quy hoch s dụng đất cp
huyn
Trong thi hn 30 ngày k t ny công khai thông tin v ni dung ly ý kiến.
Vic ly ý kiến cng đng dân cư, cơ quan, t chc và cá nn có liên quan
đến quy hoạch, điều chnh quy hoch s dụng đt cp huyn thc hin như sau:
- Cơ quan lp quy hoạch, điu chỉnh quy hoch s dụng đt cp huyn ly ý
kiến các phòng, ban, ngành có liên quan, y ban Mt trn T quc Vit Nam cp
huyn, y ban nhân dân cấp xã, cơ quan, t chc, cng đng dân cư, cá nhân có
liên quan v quy hoch s dụng đt. Vic ly ý kiến được thc hin thông qua
hình thc công khai thông tin v ni dung ca quy hoch, điu chnh quy hoch
s dụng đất trên trang thông tin điện t của cơ quan lập quy hoạch, điều chỉnh
quy hoch s dụng đt cp huyn, y ban nn dân cp xã và niêm yết công khai
ti tr s y ban nhân dân cấp , điểm dân cư, niêm yết, trưng bày tại nhà văn
hóa các thôn, làng, p, bn, bon, bn, phum, sóc, t n ph, t chc hi ngh,
hi tho và phát phiếu ly ý kiến các h gia đình, cá nhân đi din cho các xã,
png, th trn. Ni dung ly ý kiến bao gm báo cáo thuyết minh, h thng bn
đ v quy hoạch, điu chnh quy hoch s dụng đt;
- Vic tng hp, tiếp thu, gii trình ý kiến và hoàn thin phương án quy
hoạch, điều chnh quy hoch s dụng đất được thc hin trưc khi trình thm
đnh, phê duyt quy hoch, điều chnh quy hoch s dụng đt và phi công b
ng khai ý kiến đóng góp việc tiếp thu, gii trình ý kiến đóng góp trên trang
thông tin đin t của cơ quan lp quy hoạch, điu chỉnh quy hoch s dụng đt
cp huyn;
12
- c ý kiến v quy hoạch, điều chỉnh quy hoch s dng đt phải được tng
hợp đầy đ, cnh xác phi được tiếp thu, gii trình kch quan, minh bch,
nghiêm túc và thu đáo.
+ Bưc 4: Trách nhim ca S Tài nguyên và Môi trường
- Trong thi hn không q 05 ngày làm vic k t ngày nhn đ h sơ ly ý
kiến, S Tài nguyên Môi trưng có tch nhim gi h sơ quy hoch, điều chnh
quy hoch s dụng đất đến các tnh viên Hi đồng thm đnh đ ly ý kiến.
- Trong thi hn không q 15 ngày k t ngày nhn được h sơ ly ý kiến,
các thành viên Hi đng thẩm đnh gi ý kiến bằng văn bản đến S Tài nguyên
và Môi trường;
- Trong thi hn không q 10 ny k t ngày kết thúc thi hn ly ý kiến,
S Tài nguyên Môi tng có trách nhim t chc hp Hội đng thm đnh
và gi thông báo kết qu thm đnh quy hoạch, điu chỉnh quy hoch s dng
đất đến y ban nhân dân cp huyn;
- Trong thi hn không quá 10 ngày, y ban nhân dân cp huyn có trách
nhim tiếp thu, gii trình ý kiến ca Hi đng thẩm đnh đ hoàn thin h sơ quy
hoạch, điều chỉnh quy hoch s dụng đt gi S Tài nguyên và Môi trường;
- Trong thi hn không q 10 ngày k t ny nhn đ h sơ hợp l, S
Tài nguyên và Môi trường trình y ban nhân dân tnh phê duyt quy hoạch, điu
chỉnh quy hoch s dụng đt cp huyn.
+ Bưc 5: Hoàn thin quy hoch s dng đất cp huyn theo kết lun ca
Hội đng thm đnh và trình UBND tnh phê duyt
Cơ quan lp quy hoạch, điu chỉnh quy hoch s dụng đt cp huyn có
trách nhim hoàn thin quy hoạch, điu chnh quy hoch s dụng đt theo kết
lun ca Hi đng thm đnh quy hoạch, điều chỉnh quy hoch s dụng đt cp
huyn và trình UBND tnh xem xét phê duyt.
2. Cách thc thc hin: Trc tiếp ti S Tài ngun và Môi trường và Trc
tuyến qua H thng phn mm quản lý văn bn h sơ công vic (TD office).
3. Tnh phn h sơ gm:
- T tnh ca UBND cp huyn;
- Ngh quyết ca Hội đng nn dân cp huyn;
- Báo cáo thuyết minh v quy hoạch, điều chnh quy hoch s dng đt;
- H thng bản đ và d liu m theo (dng giy hoc dng s);
- Báo cáo tiếp thu, gii trình ý kiến ca Hi đng thẩm định;
- D tho Quyết đnh ca U ban nhân dân cp tnh phê duyt quy hoạch,
điều chnh quy hoch s dng đt cp huyn.
13
4. S lưng: 05 b
5. Thi gian gii quyết: 90 ngày k t ngày nhn đ h sơ hợp l theo quy
đnh.
6. Đi tượng thc hin TTHC: UBND cp huyn (ngưi np h sơ ban đu)
7. Cơ quan giải quyết:
- Cơ quan có thẩm quyn quyết đnh: y ban nhân dân tnh.
- Cơ quan trc tiếp thc hin TTHC: S Tài ngun và Môi trường.
- Cơ quan phi hợp: n phòng UBND tỉnh, UBND cp xã, các cơ quan đơn
v khác.
8. Kết qu thc hin: Quyết đnh ca UBND tnh phê duyt quy hoạch,
điều chnh quy hoch s dng đt cp huyn.
9. P, l phí: Không quy định.
10. n mu đơn, t khai: Không quy định.
11. Yêu cu, điều kin thc TTHC: Không quy đnh.
12. Căn c pháp lý ca th tc:
- Lut Đất đai s 31/2024/QH15;
- Lut sửa đi, b sung mt s điu ca lut đt đai s 31/2024/QH15, Lut
nhà s 27/2023/QH15, Lut kinh doanh bt đng sn s 29/2023/QH15 và
Lut các t chc n dng s 32/2024/QH1;
- Ngh đnh s 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 ca Chính ph.
Mu đơn, mu t khai: không
14
Th tc 2: Thm định, phê duyt Kế hoch s dng đt hàng năm cp
huyn
1. Trình t thc hin:
1.1. Thi gian thc hin: Trong gi hành chính các ngày t th 2 đến th 6
hàng tun (tr ngày ngh, ngày l, tết theo quy đnh).
1.2. Đa đim thc hin: S Tài ngun và Môi trường (S 14 Hc Tnh,
pờng Tân Sơn, thành phố Thanh Hóa).
1.3. Trình t thc hin:
+ Bưc 1:
Quý III hàng m, y ban nhân dân cp huyn gi h sơ kế hoch s dng
đất hàng năm đến S Tài ngun Môi trường đ t chc thm định.
+ Bưc 2:
c png, ban cp huyn đánh giá, c đnh:
- Din tích các loi đt đã đưc phân b trong quy hoch s dụng đt cp
huyn và din tích các loại đt theo nhu cu s dng đt ca cp huyn, cp
trong năm kế hoạch và được xác đnh đến từng đơn v nh chính cp xã;
- Danh mc cácng trình, d án d kiến thc hiện trong năm; d án b trí
đt ở, đt sn xuất cho đng bào dân tc thiu s (nếu có); din tích đất đ đu
giá quyn s dng đt, các d án thu hi đt trong m, d án tái đnh cư, đt
sn xut d kiến bi thường cho người có đt thu hi;
- Din tích các loi đt, danh mc các công trình, d án đã được xác đnh
trong năm kế hoạch tớc đưc tiếp tc thc hiện theo quy đnh ti khoản 7 Điu
76 ca Lut này;
- Xác định din ch các loại đất cn chuyn mc đích s dng đi vi các loi
đt phi xin phép, tr trường hợp quy định ti khoản 5 Điu 116 ca Lut này;
- Gii pháp, ngun lc thc hin kế hoch s dụng đt.
- Lp bản đ kế hoch s dụng đt hằng năm cp huyn: Bn đ kế hoch
s dụng đt hằng năm cp huyn đi vi các khu vc có công trình, d án nm
trong danh mc thu hồi đt, chuyn mc đích s dụng đt th hin trên nn bn
đ quy hoch s dụng đt cp huyn hoc bn đ quy hoch chung hoc bn đ
quy hoch phân khu được p duyệt theo quy đnh ca pháp lut v quy hoch
đô th;
- Bn đ hoc bn v th hin v t, ranh gii, din tích, loi đt đi vi các
ng trình, d án quy đnh tại đim a khon y đến tng thửa đt trên nn bn
15
đ đa chính. Trưng hp không có bản đ đa chính thì s dng tn nn bn đ
hin trng s dụng đt cp xã.
+ Bưc 3: Ly ý kiến v kế hoch s dng đất cp huyn
Trong thi hn 20 ngày k t ngày công khai thông tin v ni dung ly ý kiến.
Vic ly ý kiến cng đng dân cư, cơ quan, t chc cá nhân có liên quan
đến kế hoch s dụng đt cp huyn thc hin như sau:
- Cơ quan lp kế hoch s dụng đt cp huyn ly ý kiến các png, ban,
ngành có liên quan, y ban Mt trn T quc Vit Nam cp huyn, y ban nhân
n cp xã, cơ quan, tổ chc, cng đng dân cư, nhân có liên quan về kế hoch
s dụng đt. Vic ly ý kiến được thc hin thông qua hình thc công khai thông
tin v ni dung ca kế hoch s dng đt trên trang thông tin đin t của cơ quan
lp kế hoch s dng đt cp huyn, y ban nhân dân cp và niêm yết công
khai ti tr s y ban nhân dân cp , đim dân cư, niêm yết, trưng bày tại nhà
văn hóa các thôn, làng, p, bn, bon, buôn, phum, sóc, t n ph, t chc hi
ngh, hi tho phát phiếu ly ý kiến các h gia đình, cá nhân đi din cho các
xã, phường, th trn. Ni dung ly ý kiến bao gm báo cáo thuyết minh, h thng
bản đ v kế hoch s dụng đt;
- Vic tng hp, tiếp thu, gii trình ý kiến và hoàn thiện phương án kế hoch
s dụng đất được thc hin trước khi trình thẩm đnh, phê duyt kế hoch s dng
đt phi công b ng khai ý kiến đóng góp vic tiếp thu, gii trình ý kiến
đóng góp trên trang thông tin đin t ca cơ quan lp kế hoch s dụng đt hng
năm cp huyn;
- c ý kiến v kế hoch s dụng đt phi được tng hợp đầy đ, chính xác
và phải được tiếp thu, gii trình khách quan, minh bch, nghiêm c thu đáo.
+ Bưc 4: Trách nhim ca S Tài nguyên và Môi trường.
- Trong thi hn không q 05 ny làm vic k t ngày nhn đ h sơ hợp
l, S Tài nguyên Môi trường gi h sơ kế hoch s dụng đt hng năm cp
huyn đến các s, ngành có liên quan đ ly ý kiến;
- Trong thi hn không quá 15 ngày k t ny nhn được h hp l, các
s, nnh có trách nhim gi ý kiến bng văn bản đến S Tài nguyên và Môi
trường;
- Trong thi hn không q 05 ngày làm vic k t ngày kết thúc thi gian
ly ý kiến, S Tài ngun và Môi trường tng hp gi thông báo kết qu thm
đnh h sơ kế hoch s dụng đt hng năm cp huyn đến y ban nhân dân cp
huyn đ hoàn thin h sơ;
- Căn c h sơ kế hoch s dụng đt hằng năm cp huyn đã đưc hoàn
thin, S Tài nguyên và Môi trưng tnh y ban nhân dân cp tnh p duyt
xong trước ngày 31 tháng 12 hng năm.
16
2. Cách thc thc hin: Trc tiếp ti S Tài ngun và Môi trường và Trc
tuyến qua H thng phn mm quản lý văn bn h sơ công vic (TD office).
3. Tnh phn h sơ gm:
- T tnh ca y ban nhân dân cp huyn;
- Báo cáo thuyết minh v kế hoch s dụng đt;
- H thng bng biểu, sơ đ, bản đ d liu m theo (dng giy hoc
dng s);
- D tho Quyết đnh ca y ban nn dân cp tnh phê duyt kế hoch s
dụng đt hng năm cp huyn.
4. S lưng: 05 b
5. Thi gian gii quyết: 45 ngày k t ngày nhn đ h sơ hợp l theo quy
đnh.
6. Đi tượng thc hin TTHC: UBND cp huyn (ngưi np h sơ ban đu)
7. Cơ quan giải quyết:
- Cơ quan thm quyn quyết đnh: y ban nhân dân tnh.
- Cơ quan trc tiếp thc hin TTHC: S Tài nguyên và Môi trường.
- Cơ quan phi hợp: n phòng UBND tỉnh; UBND cp xã, các cơ quan có
liên quan
8. Kết qu thc hin: Quyết đnh ca UBND tnh p duyt kế hoch s
dụng đt cp huyn.
9. P, l phí: Không quy định.
10. Tên mu đơn, t khai: Không quy định.
11. Yêu cu, điều kin thc TTHC: Không quy đnh.
12. Căn c pháp lý ca th tc:
- Lut đất đai 2024;
- Lut sửa đi, b sung mt s điu ca lut đt đai s 31/2024/QH15, Lut
nhà s 27/2023/QH15, Lut kinh doanh bất đng sn s 29/2023/QH15 và
Lut các t chc n dng s 32/2024/QH1;
- Ngh đnh s 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 ca Chính Ph.
Mu đơn, mu t khai: không
17
Th tc 3: Xây dựng các chương trình nghiên cứu khoa hc, phát triển
công ngh phc vụ quản lý, bo vệ, điu hòa, phân phi, phc hồi, phát
trin, khai thác, sdng tài nguyên nước, phòng, chng và khắc phục tác
hi do c y ra.
1. Trình t thc hin:
1.1. Thi gian thc hin: Trong gi nh chính các ngày t th 2 đến th 6
hàng tun (tr ngày ngh, ngày l, tết theo quy đnh).
1.2. Địa đim thc hin: Văn phòng UBND tỉnh (35 Đi l Lê Lợi, png
Lam Sơn, Thành ph Thanh Hoá, tnh Thanh Hoá).
1.3. Trình t thc hin: y ban nhân dân tnh, trong phm vi nhim v,
quyn hn ca mình, t chc xây dng, thc hiện các chương trình nghiên cu
khoa hc, phát trin công ngh phc v qun lý, bo v, điu hòa, phân phi,
phc hi, pt trin, khai thác, s dụng tài ngun nước, phòng, chng và khc
phc c hi do c gây ra.
2. Cách thc thc hin: Trc tuyến qua H thng phn mm qun lý h sơ
ng vic (TD office)
3. Thành phn, s lượng h sơ: Kng quy đnh
4. Thi gian thc hin: Không quy đnh.
5. Đi tượng thc hin th tc hành chính: S Tài ngun và Môi trưng
tnh Thanh Hoá.
6. Cơ quan có thm quyn quyết định th tc hành cnh:
- Cơ quan có thm quyn quyết đnh: y ban nhân dân cp tnh.
- Cơ quan có thm quyn gii quyết: Văn phòng UBND tnh
- Cơ quan phi hp: Cácquan, đơn vị liên quan
7. Kết qu thực hiện thtc hành cnh: Văn bn cơng trình nghiên
cứu khoa học, pt trin công ngh phục v quản lý, bo v, điều a, pn
phối, phc hồi, pt triển, khai thác, sdụng tài nguyên ớc, phòng, chống và
khc phc tác hại do ớc gây ra.
8. Phí, l p(nếu có): Không quy định.
9. Tên mu đơn, mu t khai: Không quy định.
10. u cu, điều kin thc hin th tc hành cnh (nếu có): Kng quy
đnh.
11. n c pháp lý ca th tc hành chính
- Lut Tài ngun nước (Khoản 2 Điu 6)
Mẫu đơn, mu t khai kèm theo: Không
18
Thủ tục 4: y dựng kế hoạch, tổ chức thực hin điều tra cơ bn tài ngun
nước trên địa bàn thuc phạm vi qun lý.
1. Trình t thc hin:
1.1. Thi gian thc hin: Trong gi nh chính các ngày t th 2 đến th 6
hàng tun (tr ngày ngh, ngày l, tết theo quy đnh).
1.2. Địa đim thc hin: Văn phòng UBND tỉnh (35 Đi l Lê Lợi, phưng
Lam Sơn, Thành ph Thanh Hoá, tnh Thanh Hoá).
1.3. Trình t thc hin: y ban nhân dân cp tnh y dng kế hoch, t
chc thc hiện điều tra cơ bản i nguyên nước tn đa bàn thuc phm vi qun
lý và tng hp, cp nht kết quo H thng thông tin, cơ s d liu tài nguyên
nước quốc gia quy định ti Điu 7 ca Lut Tài nguyên nước.
2. Cách thc thc hin: Trc tiếp trc tuyến qua phn mm TD office
3. Thành phn, s lượng h sơ: Kng quy đnh
4. Thi gian thc hin: Không quy đnh.
5. Đi tượng thc hin th tc nh chính: S Tài ngun và Môi trưng
tnh Thanh Hoá.
6. Cơ quan có thm quyn quyết định th tc hành cnh:
- Cơ quan có thm quyn quyết đnh: y ban nhân dân cp tnh.
- Cơ quan có thm quyn gii quyết: Văn phòng UBND tnh
7. Kết qu thực hiện th tục hành cnh: Kế hoch, t chức thực hin
điều tra cơ bản tài nguyên ớc trên đa bàn thuc phạm vi qun lý.
8. P, lệ phí (nếu có): Không quy đnh.
9. Tên mu đơn, mu t khai: Không quy định.
10. u cu, điều kin thc hin th tc hành cnh (nếu có): Kng quy
đnh.
11. n c pháp lý ca th tc hành chính
- Lut Tài ngun ớc (Khon 4 Điu 10)
- Ngh đnh s 53/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2023 của Chnh ph quy đnh chi
tiết thi nh một sđiu của Luật Tài nguyên nước.
Mẫu đơn, mu t khai kèm theo: Không
19
Thủ tục 5: Lập, công bDanh mc ngun nưc phải lập hành lang bảo v
nguồn c
1. Trình t thc hin:
1.1. Thi gian thc hin: Trong gi nh chính các ngày t th 2 đến th 6
hàng tun (tr ngày ngh, ngày l, tết theo quy đnh).
1.2 Địa đim thc hin: n phòng UBND tỉnh (35 Đại l Lê Lợi, phưng
Lam Sơn, Thành ph Thanh Hoá, tnh Thanh Hoá).
1.3. Trình t thc hin:
- Bước 1: S Tài nguyên Môi trường ch trì, phi hp vi y ban nn
n cp huyn lp Danh mc ngun nước phi lp nh lang bo v trên đa bàn.
- c 2: S Tài nguyên và Môi trường gi h ly ý kiến S Nông
nghip Pt trin nông thôn, S Công Thương, S Xây dng, S Giao thông
vn ti và các s, ngành có liên quan v Danh mc nguồn nước phi lp hành
lang bo v.
H sơ gửi ly ý kiến bao gm: d tho T trình; D tho Quyết đnh phê
duyt Danh mc ngun nước phi lp hành lang bo v và các i liu khác có
liên quan.
- c 3: S Tài nguyên và Môi trưng hoàn thin h sơ Danh mc trình
y ban nhân dân cp tnh xem xét, p duyt.
- Bước 4: y ban nhân dân cp tnh xem t, phê duyt Danh mc ngun
nước phi lp hành lang bo v.
- Bước 5: Trong thi hn không quá 15 ny k t ny phê duyt, S Tài
nguyên Môi trường t chc công b Danh mc ngun nước phi lp hành
lang bo v trên các phương tin thông tin đại chúng, đăng tải trên cng thông
tin đin t ca S Tài ngun và Môi trường, thông báo ti y ban nhân dân cp
huyn và niêm yết công khai ti tr s y ban nhân dân cấp xã nơi có ngun
nước phi lp hành lang bo v.
2. Cách thc thc hin: Trc tuyến qua phn mm TD office
3. Thành phn, s lượng h sơ:
- Thành phn h sơ:
+ T trình p duyt Danh mc nguồn nước phi lp nh lang bo v, bao
gm các ni dung chính sau: thuyết minh v vic la chn các ngun nước phi
lp nh lang bo v; cơ s xác đnh chức năng ca tng nh lang bo v; q
trình t chc xây dng Danh mc.
+ D tho Quyết đnh phê duyt Danh mc nguồn nước phi lp nh lang
bo v;
20
+ Bn tng hp, bn chp ý kiến p ý của cácquan, đơn vị liên quan;
+ Tài liu khác có liên quan.
- S lượng h sơ: 01 b
4. Thi gian thc hin TTHC: Không quy định.
5. Đi tượng thc hin th tc nh cnh: S Tài ngun và Môi trưng
tnh Thanh Hoá.
6. Cơ quan có thm quyn quyết định th tc hành cnh:
- Cơ quan có thm quyn quyết đnh: y ban nhân dân cp tnh.
- Cơ quan có thm quyn gii quyết: Văn phòng UBND tnh
- Cơ quan phối hp: UBND cp huyn; S Nông nghip Pt trin nông
thôn, S Công Thương, Sở Xây dng, S Giao thông vn ti các s, ngành có
liên quan.
7. Kết qu thc hin th tc hành cnh: Quyết đnh ca y ban nhân dân
cp tnh phê duyt Danh mc ngun nước phi lp nh lang bo v.
8. Phí, l p(nếu có): Không quy định.
9. Tên mu đơn, mu t khai (nếu có): Không quy định.
10. u cu, điều kin thc hin th tc hành cnh (nếu có): Không quy
đnh.
11. Căn c pháp lý ca th tc nh cnh:
- Lut Tài ngun nước năm 2023;
- Khoản 3; Điu 26 Ngh đnh s 53/2024/-CP ny 16/5/2023 quy đnh
chi tiết thi nh một sđiu ca Lut Tài nguyên nước.
Mu đơn, mu t khai kèm theo: Không
21
Th tc 6: Điều chnh Danh mc ngun nưc phi lp hành lang bo v
ngun nưc.
1. Trình t thc hin:
1.1 Thi gian thc hin: Trong gi hành chính các ngày t th 2 đến th 6
hàng tun (tr ngày ngh, ngày l, tết theo quy đnh).
1.2 Địa điểm thc hin: Văn phòng UBND tỉnh (35 Đi l Lê Lợi, phưng
Lam Sơn, Thành ph Thanh Hoá, tnh Thanh Hoá).
1.3. Trình t thc hin:
- c 1: S Tài ngun Môi trường rà soát, đánh giá lp Danh mc
nguồn nước phi lp nh lang bo v trên đa bàn cần điu chnh.
- c 2: S Tài nguyên và Môi trường gi h ly ý kiến S Nông
nghip Pt trin nông thôn, S Công Thương, Sở Xây dng, S Giao thông
vn ti và các s, ngành, y ban nhân dân cp huyn có liên quan v việc điu
chnh Danh mc ngun nước phi lp nh lang bo v.
H sơ gi ly ý kiến bao gm: d tho T trình; D thảo điu chnh Quyết
đnh p duyt Danh mc ngun nước phi lp nh lang bo v các tài liu
khác có liên quan.
- Bước 3: S Tài nguyên và Môi trưng hoàn thin h sơ điu chnh Danh
mc nguồn c phi lp hành lang bo v trên đa bàn trình y ban nhân dân
cp tnh xem t, phê duyt.
- Bước 4: y ban nhân dân cp tnh xem t, quyết đnh điu chnh Danh
mc nguồn nưc phi lp nh lang bo v trên đa bàn.
- Bước 5: Trong thi hn không quá 15 ny k t ny phê duyt, S Tài
nguyên Môi trường có trách nhim t chc công b điu chnh Danh mc
nguồn nước phi lp hành lang bo v tn các phương tiện thông tin đi cng,
đăng ti trên cng thông tin đin t ca S Tài nguyên và Môi tng, thông báo
ti y ban nhân dân cp huyn niêm yết công khai ti tr s y ban nhân dân
cấp xã i có ngun nước phi lp nh lang bo v.
2. Cách thc thc hin: Trc tuyến trên H thng phn mm qun lý h sơ
ng vic (TD office)
2.3. Thành phn, s ng h sơ:
- Thành phn h sơ:
+ T trình điu chnh Danh mc ngun nước phi lp nh lang bo v;
+ D tho Quyết đnh điu chnh Danh mc ngun nước phi lp nh lang
bo v;
+ Bn tng hp, bn chp ý kiến p ý của cácquan, đơn vị liên quan;
22
+ Tài liu khác có liên quan.
- S lượng h sơ: 01 b
4. Thi gian thc hin: Không quy đnh
5. Đi tượng thc hin th tc nh cnh: S Tài ngun và Môi trưng
tnh Thanh Hoá.
2.6. quan có thm quyn quyết định th tc hành chính:
- Cơ quan có thm quyn quyết đnh: y ban nhân dân cp tnh.
- Cơ quan có thm quyn gii quyết: Văn phòng UBND tnh
- Cơ quan phối hp: UBND cp huyn; S Nông nghip Pt trin nông
thôn, S Công Thương, Sở Xây dng, S Giao thông vn ti các s, ngành có
liên quan.
7. Kết qu thc hin th tc nh chính: Quyết đnh ca y ban nhân dân
cp tnh phê duyệt điu chnh Danh mc ngun nước phi lp nh lang bo v.
8. Phí, l p(nếu có): Không quy định.
9. Tên mu đơn, mu t khai (nếu có): Không quy định.
10. u cu, điều kin thc hin th tc hành chính (nếu có): Kng quy
đnh.
11. Căn c pháp lý ca th tc nh cnh:
- Lut Tài ngun nước năm 2023;
- Khoản 4; Điu 26 Ngh đnh s 53/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2023 ca Chính
ph quy định chi tiết thi nh mt s điu ca Lut Tài nguyên nước.
Mu đơn, mu t khai kèm theo: Không
23
Th tc 7: Phê duyt phm vi hành lang bo v nguồn nưc
1. Trình t thc hin:
a. Thi gian thc hin: Trong gi hành chính các ny t th 2 đến th 6
hàng tun (tr ngày ngh, ngày l, tết theo quy đnh).
b. Địa điểm thc hin: Văn png UBND tnh 35 Đi l Lê Lợi, png
Lam Sơn, Thành ph Thanh Hoá, tnh Thanh Hoá.
c. Tnh t thc hin: y ban nhân dân cp tnh t chc lp, công b, điu
chnh danh mc ngun nước phi lp hành lang bo v ngun nước; p duyt,
điu chnh phm vi nh lang bo v ngun nước, kế hoch, phương án cm
mc gii nh lang bo v nguồn nước.
2. Cách thc thc hin: Trc tuyến trên H thng phn mm gii quyết h
sơ công vic (TD office)
3. Thành phn, s lượng h sơ: Kng quy đnh
4. Thi gian thc hin: Không quy đnh.
5. Đi tượng thc hin th tc nh cnh: S Tài ngun và Môi trưng
tnh Thanh Hoá.
6. Cơ quan có thm quyn quyết định th tc hành cnh:
- Cơ quan có thm quyn quyết đnh: y ban nhân dân cp tnh.
- Cơ quan có thm quyn gii quyết: Văn phòng UBND tnh
7. Kết qu thực hiện th tc hành chính: Quyết đnh phê duyt phạm vi
hành lang bảo vệ ngun nước.
8. Phí, l p(nếu có): Không quy định.
9. Tên mu đơn, mu t khai: Không quy định.
10. u cu, điều kin thc hin th tc hành cnh (nếu có): Kng quy
đnh.
11. Căn c pháp lý ca th tc nh cnh
- Khoản 3; Điu 23 Luật Tài nguyên nước
- Điu 24; Điu 25 Ngh đnh s 53/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2023 ca
Chính ph quy đnh chi tiết thi hành mt s điu ca Luật Tài ngun nước.
Mẫu đơn, mu t khai kèm theo: Không
24
Th tc 8: Điu chnh phm vi hành lang bo v ngun nưc
1. Tnh t thc hin:
a. Thi gian thc hin: Trong gi hành chính các ngày t th 2 đến th 6
hàng tun (tr ngày ngh, ngày l, tết theo quy đnh).
b. Địa điểm thc hin: Văn phòng UBND tỉnh (35 Đi l Lê Li, phưng
Lam Sơn, Thành ph Thanh Hoá, tnh Thanh Hoá).
c. Tnh t thc hin: y ban nhân dân cp tnh t chc lp, công b, điu
chnh danh mc ngun nước phi lp hành lang bo v ngun nước; p duyt,
điu chnh phm vi nh lang bo v ngun nước, kế hoch, phương án cm
mc gii nh lang bo v nguồn nước.
2. Cách thc thc hin: Trc tuyến trên H thng phn mm gii quyết h
sơ công vic (TD office)
3. Thành phn, s lượng h sơ: Kng quy đnh
4. Thi gian thc hin: Không quy đnh.
5. Đi tượng thc hin th tc nh cnh: S Tài ngun và Môi trưng
tnh Thanh Hoá.
6. Cơ quan có thm quyn quyết định th tc hành cnh:
- Cơ quan có thm quyn gii quyết: y ban nhân dân cp tnh.
- Cơ quan có thm quyn gii quyết: Văn phòng UBND tnh
7. Kết qu thực hin th tc hành cnh: Quyết đnh p duyệt điu chỉnh
phạm vi nh lang bo vệ nguồn nước.
8. Phí, l p(nếu có): Không quy định.
9. Tên mu đơn, mu t khai: Không quy định.
10. u cu, điều kin thc hin th tc hành cnh (nếu có): Kng quy
đnh.
11. Căn c pháp lý ca th tc nh cnh
- Khoản 3; Điu 23 Luật Tài nguyên nước
- Điu 24; Điu 25 Ngh đnh s 53/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2023 ca
Chính ph quy đnh chi tiết thi hành mt s điu ca Luật Tài ngun nước.
Mẫu đơn, mu t khai kèm theo: Không
25
Th tc 9: Kế hoch, phương án cm mc gii hành lang bo v ngun
nước
1. Trình t thc hin:
a. Thi gian thc hin: Trong gi hành chính các ny t th 2 đến th 6
hàng tun (tr ngày ngh, ngày l, tết theo quy đnh).
b. Địa điểm thc hin: Văn phòng UBND tỉnh (35 Đi l Lê Li, png
Lam Sơn, Thành ph Thanh Hoá, tnh Thanh Hoá).
c. Trình t thc hin: Hng m, căn c o kế hoch cm mc gii hành
lang trong Danh mc các ngun nước phi lp hành lang bo v đưc phê duyt,
S Tài nguyên Môi trưng ch trì, phi hp vi y ban nhân dân cp huyn
trình y ban nn dân cp tnh phê duyt phương án cm mc gii hành lang
bo v ngun nước trên đa bàn.
2. Cách thc thc hin: Trc tuyến trên H thng phn mm gii quyết h
sơ công vic (TD office)
3. Thành phn, s lượng h sơ: Kng quy đnh
4. Thi gian thc hin: Không quy đnh.
5. Đi tượng thc hin th tc nh cnh: S Tài ngun và Môi trưng
tnh Thanh Hoá.
6. Cơ quan có thm quyn quyết định th tc hành cnh:
- Cơ quan có thm quyn quyết đnh: y ban nhân dân cp tnh.
- Cơ quan có thm quyn gii quyết: Văn phòng UBND tnh
- Cơ quan phi hp: UBND cp huyn
7. Kết qu thực hiện th tc hành chính: Quyết đnh phê duyt Kế hoạch,
pơng án cm mc giới hành lang bảo vệ ngun nước
8. P, lệ phí (nếu có): Kng quy đnh.
9. Tên mu đơn, mu t khai: Không quy định.
10. Yêu cầu, điu kiện thực hin thtc nh chính (nếu có):
Việc cắm mốc nh lang bảo vệ ngun nước chỉ thực hin đi với khu vực
ca có bản đ đa chính và thuc mt trong các trường hợp sau:
a) Đoạn sông, sui, nh, rạch b st lhoặc có công trình khai thác nước
đcp nước cho sinh hoạt với công suất từ 5.000 m³/ny đêm trở lên;
b) Các nguồn nước quy định tại khoản 2 Điều 21 của Ngh đnh y b sạt
lhoặc có công tnh khai thác nước đ cp ớc cho sinh hoạt với công suất từ
5.000 m³/ngày đêm trở lên.
11. Căn c pháp lý ca th tc hành cnh
26
- Khoản 3; Điu 23 Lut Tài nguyên nước
- Điu 29 Ngh đnh s 53/2024/NĐ-CP ny 16/5/2023 ca Chính ph
quy đnh chi tiết thi nh mt s điu ca Luật Tài nguyên nưc.
Mẫu đơn, mẫu t khai kèm theo: Không
27
Th tc 10: Quyết đnh công b ng chy t i thi u trên sô ng, sui
ni tnh
1. Trình t thc hin:
1.1. Thi gian thc hin: Trong gi nh chính các ngày t th 2 đến th 6
hàng tun (tr ngày ngh, ngày l, tết theo quy đnh).
1.2. Địa đim thc hin: Văn phòng UBND tỉnh (35 Đi l Lê Lợi, phưng
Lam Sơn, Thành ph Thanh Hoá, tnh Thanh Hoá).
1.3. Trình t thc hin:
- c 1: S Tài nguyên và Môi trường t chức điều tra, đánh giá dòng chảy
ti thiu tn các sông, sui ni tnh.
- Bước 2: S Tài nguyên và Môi tng gi h sơ ly ý kiến các S: Công
Thương, Nông nghip và Phát trin nông thôn, Giao thông vn ti, Xây dng,
Văn a, Thể thao và Du lch các S, ban, nnh có liên quan v dòng chy
ti thiu tn các sông, sui ni tnh.
- c 3: S Tài nguyên Môi trường tng hp ý kiến các S, ban ngành,
gi B Tài nguyên và Môi tng (qua Cc Quản lý tài ngun nước) đ cho ý
kiến.
- Bước 4: S Tài nguyên và Môi trưng tng hp, tiếp thu, gii trình góp ý
và hoàn thin h sơ trình Ủy ban nhân dân cp tnh xem xét, quyết đnh.
- c 5: y ban nhân dân cp tnh xem t, phê duyt v ng chy ti
thiu tn các sông, sui ni tnh.
- Bước 6: Trong thi hn 14 ngày, k t ny quyết đnh được phê duyt,
y ban nhân dân cp tnh công b, đăng ti Quyết đnh phê duyt dòng chy ti
thiu kèm theo danh mc dòng chy ti thiu trên sông, sui ni tnh trên Cng
thông tin đin t ca y ban nhân n cp tnh.
2. Cách thc thc hin: Trc tuyến trên H thng phn mm gii quyết h
sơ công vic (TD office)
3. Thành phn, s lượng h sơ: Kng quy đnh
4. Thi gian thc hin: Không quy đnh.
5. Đi tượng thc hin th tc nh cnh: Si nguyên và Môi trường
tnh Thanh Hoá.
6. Cơ quan có thẩm quyn quyết định th tc hành chính:
- Cơ quan có thm quyn quyết đnh; y ban nhân dân cp tnh.
- Cơ quan có thm quyn gii quyết: Văn phòng UBND tnh
- Cơ quan phối hp: B Tài nguyên Môi trưng; S Công Thương, S
Nông nghip và Pt trin nông thôn, S Giao thông vn ti, S Xây dng, S
28
Văn hóa, Th thao và Du lch và các S, ban, ngành có liên quan vng chy
ti thiu tn các sông, sui ni tnh.
7. Kết qu thc hin th tc nh cnh: Quyết đnh ca y ban nhân dân
cp tnh phê duyt dòng chy ti thiu m theo danh mc dòng chy ti thiu
trên ng, sui ni tnh.
8. Phí, l p(nếu có): Không quy định.
9. Tên mu đơn, mu t khai: Không quy đnh.
10. u cu, điều kin thc hin th tc hành cnh (nếu có): Kng quy
đnh.
11 n c pp lý ca th tc hành chính
- Luật Tài nguyên nước năm 2023;
- Khoản 2; Điu 19 Thông s 03/TT-BTNMT ngày 16/5/2024 ca B
trưởng B i nguyên Môi trường quy đnh chi tiết thi nh mt s điu ca
Luật Tài nguyên nước.
Mu đơn, mu t khai m theo: Không
29
Th tc 11: Ban hành kế hoch bo v c dưi đất
1. Trình t thc hin:
1.1. Thi gian thc hin: Trong gi nh chính các ngày t th 2 đến th 6
hàng tun (tr ngày ngh, ngày l, tết theo quy đnh).
1.2. Địa đim thc hin: Văn phòng UBND tỉnh (35 Đi l Lê Lợi, phưng
Lam Sơn, Thành ph Thanh Hoá, tnh Thanh Hoá).
1.3. Trình t thc hin:
- c 1: S Tài ngun Môi trường t chc thc hin vic điu tra,
thng , tng hp thông tin, s liu xây dng d tho kế hoch bo v nước
dưới đất trên đa bàn tnh.
- c 2: S Tài nguyên Môi trường gi ly ý kiến bằng văn bản đến S:
Xây dựng, Công Thương, Nông nghip và Pt trin nông thôn, Y tế, y ban
nhân dân cp huyn và đi din mt s t chc, cá nhân khai thác, s dụng nước
dưới đt lớn trên đa bàn tnh v D tho kế hoch bo v nước dưới đt.
- Bước 3: S Tài nguyên và Môi tng hoàn chnh d tho Kế hoch bo
v nước dưới đất trên cơ s ý kiến của các cơ quan liên quan gi ly ý kiến
ca Cc Qun lý i nguyên nước.
- Bước 4: S Tài nguyên và Môi tng hoàn chnh d tho Kế hoch bo
v nước dưới đt tnh y ban nhân dân cp tnh xem xét, phê duyt.
- Bước 5: y ban nhân dân cp tnh xem t, phê duyt Kế hoch bo v
nước dưới đất trên đa bàn tnh.
- c 6: S Tài nguyên và Môi trưng cp nht kế hoch bo v ớc dưới
đt vào H thng thông tin, cơ s d liu tài ngun nước quc gia trong vòng
07 ny sau khi đưc phê duyt và t chc thc hin.
2. Cách thc thc hin: Trc tuyến trên H thng phn mm gii quyết h
sơ công vic (TD office)
3. Thành phn h sơ, s lưng h sơ: Không quy định.
4. Thi gian thc hin: Không quy đnh.
5. Đi tượng thc hin th tc nh cnh: S Tài nguyên và Môi trưng
tnh Thanh Hoá.
6. Cơ quan có thm quyn quyết định th tc hành cnh:
- Cơ quan có thm quyn quyết đnh: y ban nhân dân cp tnh.
- Cơ quan có thm quyn gii quyết: Văn phòng UBND tnh
- Cơ quan phối hp: S Xây dng, S Công Thương, Sở Nông nghip
Phát trin nông thôn, S Y tế, y ban nhân dân cp huyn.
30
7. Kết qu thc hin th tc hành chính: Kế hoch bo v ớc dưới đt
trên đa bàn tnh.
8. Phí, l p(nếu): Không quy định.
9. Tên mu đơn, mu t khai: Không quy định.
10. u cu, điều kin thc hin th tc hành cnh (nếu có):
Theo quy đnh ti Điu 21 Thông tư s 03/2024/TT-BTNMT ngày
16/5/2023 ca B Tài ngun và Môi tờng quy đnh chi tiết thi hành mt s
điu ca Lut Tài nguyên ớc quy đnh v u cu ca Kế hoch bo v nước
dưới đt:
- Kế hoch bo v ớc dưới đt phi p hp vi quy hoch tng hợp lưu
vc sông liên tnh; phi phù hp vi pơng án khai thác, s dng, bo v tài
nguyên nước, phòng, chng khc phc tác hại do c gây ra trong quy
hoch tnh.
- c định được phm vi các khu vc, tng chứa nước b suy thoái, cn kit,
ô nhim ngun nhân gây ra; phương án tổ chc thc hin các gii pp
khoanh đnh hoặc đưa ra khi ng cm, ng hn chế khai thác nước dưới đt;
pơng án khai thác ớc dưới đt; khu vc cn b sung nhân tạo nước dưi
đt; gii pp bo v cht lượng ngun nước dưới đất. Ưu tiên bo v, phc hi
các tng chứa nước khai thác chính, các tng chứa nước được khai thác đ cp
nước sinh hot.
- Vic lp kế hoch bo v ớc dưới đt phi dựa trên cơ s kết qu điu
tra, đánh giá i nguyên ớc dưới đt; thông tin, s liu quan trc i nguyên
nước dưới đt ca mng quan trc tài nguyên ớc dưới đt, ti công tnh khai
thác nước dưới đt và các thông tin, s liu có liên quan khác t H thng thông
tin, cơ s d liệu tài nguyên nước quc gia (nếu có).
Tng hp thông tin, s liệu chưa đm bo làm cơ s lp kế hoch bo v
nước dưới đt thì y ban nhân dân cp tnh quyết đnh vic b sung công c
điu tra, đánh giá tài nguyên nước dưới đất đ phc v lp kế hoch bo v nước
dưới đt.
- Kế hoch bo v ớc dưới đt phi đồng b, p hp vi ngun lc, gii
pháp thc hin; bảo đmnh kh thi hiu qu trong trin khai thc hin.
11. Căn c pháp lý ca th tc nh cnh:
- Lut Tài ngun nước năm 2023;
- Điều 21; Điều 24 Thông s 03/2024/TT-BTNMT ngày 16/5/2023 ca
B Tài nguyên Môi trường quy đnh chi tiết thi nh mt s điu ca Lut
Tài nguyên nưc.
Mu đơn, mu t khai kèm theo: Không
31
Th tc 12: Công b danh mc vùng cm, ng hn chế khai thác nưc
dưới đt
1. Trình t thc hin:
1.2. Thi gian thc hin: Trong gi nh chính các ngày t th 2 đến th 6
hàng tun (tr ngày ngh, ngày l, tết theo quy đnh).
1.3. Địa đim thc hin: Văn phòng UBND tỉnh (35 Đi l Lê Lợi, png
Lam Sơn, Thành ph Thanh Hoá, tnh Thanh Hoá).
1.4. Trình t thc hin:
- c 1: S Tài nguyên Môi trường y dng h sơ phê duyệt ng
cm, ng hn chế khai thác nước dưới đất; pơng án, lộ trình t chc thc
hin vic cm, hn chế khai thác nước dưới đt.
- Bước 2: S i nguyên Môi trường gi h sơ ly ý kiến v h sơ p
duyt vùng cm, ng hn chế khai thác nước dưới đt bng văn bn tới các cơ
quan, đơn v liên quan, bao gm:
+ Các S: Xây dựng, ng Thương, Nông nghip và Phát trin nông thôn, Y
tế các s, ban, ngành khác có liên quan;
+ y ban nn dân cp huyn có phm vi thuc ng cm, vùng hn chế
khai thác nước dưới đt;
+ Đại din cng đng dân cư có phm vi thuc ng cm, vùng hn chế khai
thác ớcới đt;
+ Các t chức, cá nhân có công trình khai thác nước dưới đt nm trong
pơng án.
- ớc 3: c cơ quan, tổ chức, cá nhân được ly ý kiến có trách nhim tr
li bng văn bn trong thi hn 30 ngày k t ngày nhn được h sơ.
- Bước 4: S Tài nguyên và Môi tng hoàn thin h sơ trên cơ s ý kiến
góp ý ca các đơn v, cơ quan, t chc, cá nhân báo cáo y ban nhân dân cp
tnh t chc hội đng thm định vi s tham gia ca các s, ban, ngành có liên
quan và các chun gia, n khoa hc v i ngun nước.
- c 5: S Tài nguyên Môi trường hoàn thin h sơ theo ý kiến hi
đng thm đnh gi h sơ kèm theo o cáo tiếp thu, giải trình đến S Tài
nguyên và Môi trường các đa phương lin k liên quan B Tài ngun
Môi trường đ ly ý kiến góp ý bằng n bn. Thi hn tr li không quá 30
ngày k t ngày nhn đ h sơ
- c 6: S Tài nguyên Môi trường hoàn thin h sơ theo ý kiến hi
đng thẩm đnh và gi h sơ m theo báo cáo tiếp thu, giải trình đến S tài
nguyên và Môi trường các đa phương lin k liên quan B Tài ngun
32
Môi trường đ ly ý kiến góp ý bằng n bn. Thi hn tr li không quá 30
ngày k t ngày nhn đ h sơ.
Trên cơ s ý kiến của các cơ quan liên quan, S Tài ngun và Môi trưng
hoàn thin h sơ, trình y ban nhân dân cp tnh xem t, phê duyt.
- c 7: y ban nhân dân cp tnh xem xét, phê duyt danh mc ng cm,
vùng hn chế khai thác nước dưới đt.
- Bước 8: Trong thi hn 20 ngày k t ngày có Quyết đnh phê duyt, S
Tài nguyên và Môi trường có trách nhim t chc công b Danh mc ng cm,
vùng hn chế khai thác nước dưới đt và pơng án, l trình t chc thc hin
vic cm, hn chế khai thác nước ới đất trên các pơng tiện thông tin đi
chúng và gửi đ đăng tải lên Cng thông tin đin t ca y ban nhân dân cp
tnh; thông báo ti y ban nhân dân cp huyn, y ban nn dân cp xã nơi có
vùng cm, ng hn chế khai thác nước dưới đt; thông báo ti các t chc, cá
nhân có liên quan đ t chc thc hiện, đng thi gi B i nguyên và Môi
trường đ tng hp.
2. Cách thc thc hin: Trc tuyến trên H thng phn mm gii quyết h
sơ công vic (TD office)
3. Thành phn, s lượng h sơ:
- Thành phn h sơ:
+ T trình kèm theo d tho Quyết đnh phê duyt;
T trình phi bao gm các ni dung chính sau đây: q tnh tổ chc thc
hin; thuyết minh v căn c, kết qu khoanh đnh; thuyết minh phương án, lộ
trình t chc thc hin vic cm, hn chế khai thác nước dưới đất đi vi tng
khu vc, tng công trình nm trong vùng cm, ng hn chế khai thác nưc
dưới đt và vic tiếp thu, gii trình các ý kiến p ý;
+ D tho Danh mc vùng cm, vùng hn chế khai thác nước dưới đt;
+ D tho Bn đ phân vùng cm, ng hn chế khai thác nước dưới đt;
+ D tho pơng án, l trình t chc thc hin vic cm, hn chế khai thác
nước dưới đt;
+ Bng tng hp tiếp thu, gii trình ý kiến góp ý, bn chp văn bn góp ý
ca B Tài nguyên Môi trường, các đơn vị liên quan;
+ Tài liu khác có liên quan.
- S lượng h sơ: 01 b
4. Thi gian thc hin:
- Thi gian ly ý kiến các cơ quan, t chc, cá nhân h sơ phê duyệt vùng
cm, vùng hn chế khai thác nước dưới đt: Không q 30 ngày.
33
- Thi gian ly ý kiến ca B Tài nguyên và Môi trưng v h sơ p duyệt
vùng cm, vùng hn chế khai thác nước dưới đt: Không q 30 ngày.
5. Đi tượng thc hin th tc nh cnh: S Tài nguyên và Môi trường
Thanh Hoá.
6. quan có thẩm quyn quyết định th tc hành cnh:
- y ban nhân dân cp tnh.
- Cơ quan có thm quyn gii quyết: Văn phòng UBND tnh
- Cơ quan phối hp: B Tài ngun và Môi tng; S Xây dng; Sng
Thương, S Nông nghip Pt trin nông thôn, S Y tế và các s, ban, ngành
khác có liên quan; S Tài nguyên và Môi trường các đa pơng lin k liên
quan.
7. Kết qu thc hin th tc hành chính: Quyết đnh ca y ban nhân dân
cp tnh phê duyt Danh mc vùng cm, hn chế khai thác nước dưới đt.
8. Phí, l p(nếu có): Không quy định.
9. n mẫu đơn, mu t khai: Không quy định.
10. Yêu cu, điều kin thc hin th tc hành cnh (nếu có): Kng quy
đnh.
11. n c pháp lý ca th tc hành chính:
- Lut Tài ngun nước năm 2023;
- Điu 38 Ngh đnh s 53/2024/NĐ-CP ny 16/5/2023 ca Chính ph quy
đnh chi tiết thi nh mt s điu ca Luật Tài ngun nước.
Mẫu đơn, mu t khai kèm theo: Không
34
Th tc 13: Điều chnh danh mc vùng cm, ng hn chế khai thácc
dưới đt.
1. Trình t thc hin:
a. Thi gian thc hin: Trong gi hành chính các ny t th 2 đến th 6
hàng tun (tr ngày ngh, ngày l, tết theo quy đnh).
b. Địa điểm thc hin: n phòng UBND tỉnh (35 Đi l Lê Lợi, png
Lam Sơn, Thành ph Thanh Hoá, tnh Thanh Hoá).
c. Trình t thc hin: Không quy định
Căn c kế hoch bo v nước dưới đt, y ban nhân dân cp tnh t chc
thc hin vic khoanh đnh, công b, điu chnh danh mc ng cm, ng hn
chế khai thác nước dưới đất; quyết đnh đưa ra khỏi danh mc vùng cm, ng
hn chế khai thác nước dưới đt khi ngun nước dưới đất đã phục hi
2. Cách thc thc hin: Trc tuyến trên H thng phn mm gii quyết h
sơ công vic (TD office)
3. Thành phn, s lượng h sơ: Kng quy đnh
4. Thi gian thc hin: Không quy đnh.
5. Đi tượng thc hin th tc nh cnh: S Tài ngun và Môi trưng
tnh Thanh Hoá.
6. Cơ quan có thm quyn quyết định th tc hành cnh:
- Cơ quan có thm quyn quyết đnh: y ban nhân dân cp tnh.
- Cơ quan có thm quyn gii quyết: Văn phòng UBND tnh
7. Kết qu thc hin th tc hành chính: Quyết đnh phê duyt điu chnh
danh mc vùng cm, vùng hn chế khai thác nước dưới đt.
8. Phí, l p(nếu có): Không quy định.
9. Tên mu đơn, mu t khai: Không quy định.
10. u cu, điều kin thc hin th tc hành cnh (nếu có): Kng quy
đnh.
11. Căn c pháp lý ca th tc nh cnh
- Khon 4 Điu 31 Lut Tài nguyên nước
- Điu 38 Ngh đnh s 53/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2023 ca Chính ph quy
đnh chi tiết thi nh mt s điu ca Luật Tài ngun nước
Mẫu đơn, mu t khai kèm theo: Không
35
Th tc 14: Quyết định đưa ra khi danh mc vùng cm, ng hn chế
khai thác nưc i đất khi ngun nước dưi đất đã phục hi
1. Trình t thc hin:
a. Thi gian thc hin: Trong gi hành chính các ny t th 2 đến th 6
hàng tun (tr ngày ngh, ngày l, tết theo quy đnh).
b. Địa điểm thc hin: Văn phòng UBND tỉnh (35 Đi l Lê Lợi, png
Lam Sơn, Thành ph Thanh Hoá, tnh Thanh Hoá).
c. Tnh t thc hin: Căn cứ kế hoch bo v c dưới đt, y ban nhân
n cp tnh t chc thc hin việc khoanh đnh, công b, điu chnh danh mc
vùng cm, ng hn chế khai thác nước dưới đất; quyết đnh đưa ra khỏi danh
mc vùng cm, ng hn chế khai thác nước dưới đt khi ngun nước dưới đt
đã phc hi (khon 4 Điu 31 Lut Tài nguyên nước).
2. Cách thc thc hin: Trc tuyến trên H thng phn mm gii quyết h
sơ công vic (TD office)
3. Thành phn, s lượng h sơ: Kng quy đnh
4. Thi gian thc hin: Không quy đnh.
5. Đi tượng thc hin th tc nh cnh: S Tài ngun và Môi trưng
tnh Thanh Hoá.
6. Cơ quan có thm quyn quyết định th tc hành cnh:
- Cơ quan có thm quyn quyết đnh: y ban nhân dân cp tnh.
- Cơ quan có thm quyn gii quyết: Văn phòng UBND tnh
7. Kết qu thc hin th tc hành chính: Quyết đnh đưa ra khi danh
mc vùng cm, ng hn chế khai thác nước dưới đt khi ngun nước dưi đt
đã phc hi.
8. Phí, l p(nếu có): Không quy định.
9. Tên mu đơn, mu t khai: Không quy định.
10. u cu, điều kin thc hin th tc hành cnh (nếu có): Kng quy
đnh.
11. Căn c pháp lý ca th tc nh cnh
- Khon 4 Điu 31 Lut Tài nguyên c
- Điu 39 Ngh đnh s 53/2024/NĐ-CP ny 16/5/2023 ca Chính ph quy
đnh chi tiết thi nh mt s điu ca Luật Tài ngun nước
Mẫu đơn, mu t khai kèm theo: Không
36
Th tc 15: Lp kế hoch khai thác, s dng tài nguyên c phù hp
vi kch bn nguồn nưc.
1. Trình t thc hin:
a. Thi gian thc hin: Trong gi hành chính các ny t th 2 đến th 6
hàng tun (tr ngày ngh, ngày l, tết theo quy đnh).
b. Địa điểm thc hin: n phòng UBND tỉnh 35 Đi l Lê Li, phường
Lam Sơn, Thành ph Thanh Hoá, tnh Thanh Hoá.
c. Trình t thc hin: Kng quy đnh
2. Cách thc thc hin: Trc tiếp trc tuyến trên phn mm TD office
3. Thành phn, s lượng h sơ: Kng quy đnh
4. Thi gian thc hin: Không quy đnh.
5. Đi tượng thc hin th tc nh cnh: S Tài ngun và Môi trưng
tnh Thanh Hoá.
6. Cơ quan có thm quyn quyết định th tc hành cnh:
- y ban nhân dân cp tnh.
- Cơ quan có thm quyn gii quyết: Văn phòng UBND tnh
7. Kết qu thc hin th tc hành chính: Kế hoch khai thác, s dng tài
nguyên nước phù hp vi kch bn ngun nước.
8. Phí, l p(nếu có): Không quy định.
9. Tên mu đơn, mu t khai: Không quy định.
10. u cu, điều kin thc hin th tc hành cnh (nếu có): Kng quy
đnh.
11. Căn c pháp lý ca th tc nh cnh
- Khon 6 Điu 35 Lut Tài nguyên nước
- Điu 43 Ngh đnh s 53/2024/NĐ-CP ny 16/5/2023 ca Chính ph quy
đnh chi tiết thi nh mt s điu ca Luật Tài ngun nước
Mẫu đơn, mu t khai kèm theo: Không
37
Th tc 16: Lp danh mc các đập, h cha trên sông, sui thuc đa bàn
qun phi xây dng quy chế phi hp vn hành
1. Tnh t thc hin:
1.1. Thi gian thc hin: Trong gi nh chính các ngày t th 2 đến th 6
hàng tun (tr ngày ngh, ngày l, tết theo quy đnh).
1.2. Địa điểm thc hin: Văn phòng UBND tỉnh (35 Đi l Lê Lợi, phưng
Lam Sơn, Thành phố Thanh Hoá, tnh Thanh Hoá).
1.3. Trình t thc hin:
- Bước 1: S Tài nguyên và Môi trường ch trì, phi hp vi các S Nông
nghip Pt trin nông thôn, S Công Thương, t chc, cá nhân qun lý vn
hành đp, h cha và các đơn vị liên quan thc hin xây dng quy chế phi hp
vn nh gia các đp, h cha tn sông, sui thuc phm vi qun lý cn phi
xây dng quy chế.
- c 2: S Tài nguyên và Môi trưng ly ý kiến B Tài nguyên và Môi
trường, các cơ quan, t chc lưu vc sông (nếu có) và t chc, cá nhân có liên
quan v d tho quy chế phi hp vn nh giữa các đp, h cha trên sông,
sui thuc phm v tnh.
- Bước 3: S Tài nguyên và Môi trường tng hp, tiếp thu, gii trình góp ý
và hoàn thin d tho quy chế phi hp vn hành giữa các đp, h cha trên
sông, sui trình y ban nhân dân cp tnh phê duyt quy chế.
- Bước 4: y ban nhân dân cp tnh phê duyt quy chế phi hp vn nh
gia các đp, h cha trên sông, sui thuc phm vi tnh.
2. Cách thc thc hin: Trc tuyến trên H thng phn mm gii quyết h
sơ công vic (TD office)
3. Thành phn, s lượng h sơ: Kng quy đnh.
4. Thi gian thc hin: Không quy đnh.
5. Đi tượng thc hin th tc nh cnh: S Tài nguyên và Môi trưng
tnh Thanh Hoá.
6. quan có thẩm quyn quyết định th tc hành cnh:
- Cơ quan có thm quyn quyết đnh: y ban nhân dân cp tnh.
- Cơ quan có thm quyn gii quyết: Văn phòng UBND tnh
- Cơ quan phi hp: S Nông nghip và Phát trin ng thôn, S Công
Thương; B Tài nguyên và Môi trường, các cơ quan, t chức lưu vc sông (nếu
).
7. Kết qu thc hin th tc hành cnh: Quy chế phi hp vn hành gia
các đp, h cha trên sông, sui.
38
8. Phí, l p(nếu có): Không quy định.
9. n mẫu đơn, mu t khai: Không quy định.
10. Yêu cu, điều kin thc hin th tc hành chính (nếu có): Không quy
đnh.
11. n c pháp lý ca th tc hành chính:
- Lut Tài ngun nước năm 2023;
- Điu 55 Ngh đnh s 53/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2023 ca Chính ph quy
đnh chi tiết thi nh mt s điu ca Luật Tài ngun nước kng quy đnh tnh
t th tc hành cnh.
Mu đơn, mu t khai kèm theo: Không
39
Th tc 17: Phê duyt Phương án bảo v khoáng sn ca khai thác
trên địa bàn địa phương
1. Trình t thc hin:
1.1. Thi gian thc hin: Trong gi hành cnh các ngày t th 2 đến th 6
hàng tun (tr ngày ngh, ngày l, tết theo quy đnh).
1.2. Địa đim thc hin: S Tài nguyên Môi trường (S 14 Hc Tnh,
pờng Tân Sơn, thành phố Thanh Hóa, tnh Thanha)
1.3. Trình t thc hin:
y ban nhân dân cp huyện đ xut kế hoch; Si nguyên và Môi
trường tng hp, lp, trình y ban nhân dân tnh phê duyệt Pơng án bo v
khoáng sản ca khai thác trên đa bàn tnh Thanh Hóa.
2. Cách thc thc hin: Trc tuyến trên H thng phn mm gii quyết h
sơ công vic (TD office)
3. Thành phn, s lượng h sơ: Không quy định
4. Thi gian gii quyết: Không quy định
5. Đối tượng thc hin TTHC: UBND cp huyn.
6. Cơ quan giải quyết:
- Cơ quan có thm quyn quyết đnh: y ban nhân dân tnh Thanh Hóa.
- Cơ quan trc tiếp thc hin TTHC: S Tài nguyên Môi trường.
- Cơ quan phi hp: Văn phòng UBND tỉnh
7. Kết qu thc hin: Quyết đnh ca Ch tch UBND tnh v vic p
duyệt Phương án bo v khoáng sn chưa khai thác trên đa bàn tnh Thanh Hóa.
8. Phí, l phí: Không.
9. Tên mu đơn, tờ khai: Không quy định.
10. Yêu cu, điều kin thc TTHC: Không quy đnh.
11. Căn c pháp lý ca th tc:
- Lut Khoáng sn s 60/2010/QH14 được Quc hic Cng hòa xã hi
ch nghĩa Vit Nam khóa XII, k hp th 8 thông qua ngày 17 tháng 11 năm
2010.
- Ngh đnh s 158/2016/NĐ-CP ny 29/11/2016 ca Chính ph v Quy
đnh chi tiết mt s điu ca Lut Khoáng sn.
Mu đơn, mu t khai kèm theo: Không
40
Th tc 18: Lp d tn chi ngân sách h tr để nâng cp, ci to các
hng mc công trình cho địa phương nơi có khoáng sn đưc khai thác
1. Trình t thc hin:
1.1. Thi gian thc hin: Trong gi hành cnh các ngày t th 2 đến th 6
hàng tun (tr ngày ngh, ngày l, tết theo quy đnh).
1.2. Địa đim thc hin: S Tài nguyên Môi trường (S 14 Hc Tnh,
pờng Tân Sơn, thành phố Thanh Hóa, tnh Thanh Hóa)
1.3. Trình t thc hin:
y ban nn dân cp huyn lp đ xut h tr; S i ngun và Môi
trường tng hp, lp d toán chi ngân sách báo cáo y ban nhân dân tnh trình
Hội đng nhân dân tnh thông qua d toán chi ngân sách h tr đ nâng cp, ci
to các hng mc công trình cho đa pơng nơi có khoáng sản được khai thác.
2. Cách thc thc hin: Trc tuyến trên H thng phn mm gii quyết h
sơ công vic (TD office)
3. Thành phn, s lượng h sơ: Không quy định
4. Thi gian gii quyết: Không quy đnh
5. Đối tượng thc hin TTHC: UBND cp huyn.
6. Cơ quan giải quyết:
- Cơ quan có thm quyn quyết đnh: Hi đng nhân dân tnh Thanh Hóa
(UBND tnh tnh Hội đng nn dân tnh).
- Cơ quan trc tiếp thc hin TTHC: S Tài nguyên Môi trường.
- Cơ quan phi hợp: Văn phòng UBND tỉnh, Văn phòng HĐND tnh
7. Kết qu thc hin: D toán chi ngân sách h tr đ ng cp, ci to
các hng mc công tnh cho địa phương nơi có khoáng sản được khai thác.
8. Phí, l phí: Không.
9. Tên mu đơn, tờ khai: Không quy định.
10. Yêu cu, điều kin thc TTHC: không quy định.
11. Căn c pháp lý ca th tc:
- Lut Khoáng sn s 60/2010/QH14 được Quc hic Cng hòa xã hi
ch nghĩa Vit Nam khóa XII, k hp th 8 thông qua ngày 17 tháng 11 năm
2010.
- Ngh đnh s 158/2016/NĐ-CP ny 29/11/2016 ca Chính ph v Quy
đnh chi tiết mt s điu ca Lut Khoáng sn.
Mu đơn, mu t khai kèm theo: Không
41
Th tc 19: Lp danh mc các cm ng nghip không h thng thu
gom, thoát nước và x lý nước thi tp trung tn địa bàn
1. Trình t thc hin:
1.1. Thi gian thc hin: Trong gi nh chính các ngày t th 2 đến th
6 hàng tun (tr ngày ngh, ngày l, tết theo quy đnh).
1.2. Địa điểm thc hin: S Tài ngun Môi trường (s 14 Hc Tnh,
png Tân Sơn, TP. Thanh Hóa
1.3. Trình t thc hin: Phòng chuyên môn ca UBND cp huyn rà soát
lp danh sách cm công nghip không có h thng thu gom, thoát nước x lý
nước thi tập trung tn đa bàn.
2. Cách thc thc hin: Trc tuyến trên H thng phn mm gii quyết h
sơ công vic (TD office)
3. Thành phn, s lượng h sơ: Không
4. Thi hn gii quyết: Không
5. Đối tượng thc hin th tc hành chính: UBND cấp huyn
6. Cơ quan giải quyết th tc nh chính:
- Cơ quan có thm quyn quyết đnh: UBND tnh
- Cơ quan trc tiếp thc hin th tc hành chính: STài nguyên và Môi
trường.
- Cơ quan phi hợp: Văn phòng UBND tỉnh
7. Kết qu thc hin th tc hành chính: Danh mc các cm công
nghip không có h thng thu gom, thoát nước x lý nước thi tp trung trên
đa bàn.
8. Phí, l p(nếu có): Không quy đnh
9. Tên mẫu đơn, mu t khai (nếu có): không quy đnh
10. Yêu cu, điều kin thc hin th tc hành cnh: Không quy định
11. Căn c pháp lý ca th tc hành chính
- Lut Bo v môi trưng ngày 17 tháng 11 năm 2020.
- Ngh đnh s 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 ca Chính ph quy đnh
chi tiết mt s điu ca Lut bo v môi trưng.
Mu đơn, mu t khai kèm theo: Không.
42
Th tc 20: Phê duyt kế hoch qun lý chất lưng môi trưng không khí
cp tnh
1. Trình t thc hin:
1.1. Thi gian thc hin: Trong gi nh chính các ngày t th 2 đến th
6 hàng tun (tr ngày ngh, ngày l, tết theo quy đnh).
1.2. Địa điểm thc hin: Văn phòng UBND tỉnh (35 Đại l Lê Li,
pờng Lam Sơn, Thành phố Thanh Hoá, tnh Thanh Hoá).
1.3. Trình t thc hin:
- c 1: S Tài nguyên và Môi trường ch t, phi hp vi các s, ban,
ngành, y ban nhân dân cp huyn có liên quan lp, phê duyt và thc hiện đ
án điu tra, đánh giá, xây dng d tho kế hoch qun lý cht lượng môi trường
không kcp tnh;
- c 2: S Tài nguyên và Môi trưng gi d tho kế hoch qun lý cht
lượng môi trường không khí cp tnh đến các s, ban, ngành, y ban nhân dân
cp huyn có liên quan cơ quan chuyên n v bo v môi trường cp tnh
ca các tnh, thành ph trc thuc Trung ương giáp ranh trong trường hp cn
thiết đ ly ý kiến p ý bằng n bn; nghiên cu, tiếp thu, gii trình các ý kiến
góp ý, hoàn thin d tho kế hoch, trình y ban nhân dân cp tnh xem xét, ban
hành.
2. Cách thc thc hin: Trc tuyến qua H thng phn mm qun lýn
bn và h công vic (TD office).
3. Thành phn, s lượng h sơ: Không quy định
4. Thi hn gii quyết: Không quy đnh
5. Đi tượng thc hin th tc hành chính: S i ngun Môi
trường.
6. Cơ quan giải quyết th tc nh chính:
- Cơ quan có thm quyn quyết đnh: UBND tnh
- Cơ quan trc tiếp thc hin th tục hành cnh: Văn phòng UBND tỉnh.
- Cơ quan phối hp thc hin: Các s, ban, nnh cp tnh, UBND cp
huyn.
7. Kết qu thc hin th tc hành chính: Kế hoch qun lý cht lượng
môi trưng không khí cp tnh.
8. Phí, l p(nếu có): không quy đnh
9. Tên mẫu đơn, mu t khai (nếu có): không quy đnh
43
10. Yêu cu, điu kin thc hin th tc hành chính: quy định ti
Khoản 2, 3 Điu 9, Ngh đnh s 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 ca Chính
ph:
Kế hoch qun lý cht lượng môi trường không k cp tnh phi p hp
vi quy hoch bo v môi trường quc gia, ni dung bo v môi trưng trong
quy hoch ng, quy hoch tnh. Trường hp quy hoch bo v môi tng quc
gia, ni dung bo v môi tng trong quy hoch vùng, quy hoch tnh ca
được ban nh, kế hoch qun lý cht lượng môi trường không khí cp tnh phi
phù hp yêu cu qun lý nhà nước v bo v môi trưng và phải được soát,
cp nht p hp vi quy hoch bo v i trưng quc gia, quy hoch vùng,
quy hoch tnh khi được ban hành.
Kế hoch qun lý chất lượng môi trường không k cp tnh được xây dng
phù hp vi kế hoch phát trin kinh tế - xã hội 05 m. Trước ngày 30 tháng 6
năm thứ tư ca kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn trước, cơ quan phê
duyt kế hoch ch đo t chc tng kết, đánh giá vic thc hin kế hoch k
trước, y dng, phê duyt kế hoạch cho giai đon tiếp theo đ làm cơ s đề
xut kế hoạch đầu tư công trung hn.
11. Căn c pháp lý ca th tc hành chính
- Lut Bo v môi trường ngày 17 tháng 11 năm 2020.
- Ngh đnh s 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 ca Chính ph quy đnh
chi tiết mt s điu ca Lut bo v môi trưng.
Mu đơn, mu t khai kèm theo: Không
44
Thtc 21:Phê duyt đ án chi tr dch v h sinh thái t nhncp tnh
1. Trình t thc hin:
1.1. Thi gian thc hin: Trong gi nh chính các ngày t th 2 đến th
6 hàng tun (tr ngày ngh, ngày l, tết theo quy đnh).
1.2. Địa điểm thc hin: Văn phòng UBND tỉnh (35 Đi l Lê Li,
pờng Lam Sơn, Thành phố Thanh Hoá, tnh Thanh Hoá).
1.3. Trình t thc hin:
S Tài nguyên Môi trường ch trì, phi hp với cơ quan liên quan lp
đ án chi tr dch v h sinh thái t nhiên cp tnh, trình y ban nhân dân tnh
phê duyt.
2. Cách thc thc hin: Trc tuyến qua H thng phn mm qun lýn
bn và h công vic (TD office).
3. Thành phn, s lượng h sơ:
- Thành phn h sơ gồm:
+ T trình;
+ D tho quyết đnh đ án.
- S lưng h sơ: 01 b.
4. Thi hn gii quyết: Không quy đnh
5. Đi tượng thc hin th tc hành chính: S i ngun và Môi
trường.
6. Cơ quan giải quyết th tc nh chính:
- Cơ quan có thm quyn quyết đnh: UBND tnh
- Cơ quan có thm quyn gii quyết: Văn phòng UBND tnh
- Cơ quan phi hợp: cơ quan liên quan
7. Kết qu thc hin th tc hành chính: Đề án chi tr dch v h sinh
thái t nhiên cp tnh.
8. Phí, l p(nếu có): Không quy đnh
9. Tên mẫu đơn, mu t khai (nếu có): Không quy đnh
10. Yêu cu, điều kin thc hin th tc hành cnh: Không quy đnh
11. Căn c pháp lý ca th tc hành chính
- Lut Bo v môi trường ngày 17 tháng 11 năm 2020.
- Ngh đnh s 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 ca Chính ph quy đnh
chi tiết mt s điu ca Lut bo v môi trưng.
Mu đơn, mu t khai kèm theo: Không
45
Th tc 22: Phê duyt kế hoch hành đng thc hin kinh tế tun hoàn
cp tnh
1. Trình t thc hin:
1.1. Thi gian thc hin: Trong gi nh chính các ngày t th 2 đến th
6 hàng tun (tr ngày ngh, ngày l, tết theo quy đnh).
1.2. Địa điểm thc hin: Văn phòng UBND tỉnh (35 Đi l Lê Li,
pờng Lam Sơn, Thành phố Thanh Hoá, tnh Thanh Hoá).
1.3. Trình t thc hin:
S Tài ngun Môi trường tham mưu cho UBND tnh y dng kế
hoạch nh đng thc hin kinh tế tun hoàn cp tnh, UBND tnh ly ý kiến ca
các b, cơ quan ngang b liên quan p duyt kế hoạch hành đng thc
hin kinh tế tun hoàn cp tnh phù hp vi các kế hoạch nh đng quc gia
thc hin kinh tế tun hoàn.
2. Cách thc thc hin: Trc tuyến qua H thng phn mm qun lýn
bn và h công vic (TD office).
3. Thành phn, s lượng h sơ: Không quy định
4. Thi hn gii quyết: Không quy đnh
5. Đi tượng thc hin th tc hành chính: S i ngun và Môi
trường.
6. Cơ quan giải quyết th tc nh chính:
- Cơ quan có thm quyn quyết đnh: UBND tnh
- Cơ quan trc tiếp thc hin th tục hành cnh: Văn phòng UBND tỉnh.
- Cơ quan phi hp: các b, cơ quan ngang b liên quan
7. Kết qu thc hin th tc hành chính: Kế hoạch hành động thc
hin kinh tế tun hoàn cp tnh.
8. Phí, l p(nếu có): Không quy đnh
9. Tên mẫu đơn, mu t khai (nếu có): Không quy đnh
10. Yêu cu, điều kin thc hin th tc hành cnh: Không quy đnh
11. Căn c pháp lý ca th tc hành chính
- Lut Bo v môi trường ngày 17 tháng 11 năm 2020.
- Ngh đnh s 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 ca Chính ph quy đnh
chi tiết mt s điu ca Lut bo v môi trưng.
Mu đơn, mu t khai kèm theo: Không
46
Th tục 23: Pduyt phương án bảo v môi trưng cho làng ngh do
UBND cấp xã trên đa bàn tnh
1. Trình t thc hin:
1.1. Thi gian thc hin: Trong gi nh chính các ngày t th 2 đến th
6 hàng tun (tr ngày ngh, ngày l, tết theo quy đnh).
1.2. Địa điểm thc hin: n phòng UBND cấp huyn.
1.3. Trình t thc hin:
y ban nhân dân cp xây dng, trình y ban nhân dân cp huyn phê
duyệt phương án bo v môi trường làng ngh, bảo đảm p hp vi nh hình
thc tế tại đa pơng kế hoch chuyn đi ngành, ngh không khuyến khích
phát trin ti làng ngh, kế hoch di dời cơ s, h gia đình ra khỏi làng ngh đã
được y ban nhân dân cp tnh phê duyt.
2. Cách thc thc hin: Trc tuyến qua H thng phn mm qun lýn
bn và h công vic (TD office).
3. Thành phn, s lượng h sơ:
- Thành phn h sơ gồm:
+ T trình;
+ D tho phương án bo v môi tng cho làng ngh
- S lưng h sơ: 01 b.
4. Thi hn gii quyết: Không quy đnh
5. Đối tượng thc hin th tc hành chính: UBND cp .
6. Cơ quan giải quyết th tc nh chính:
- Cơ quan có thm quyn quyết đnh: UBND cp huyn
- Cơ quan trc tiếp thc hin th tc hành cnh: Văn phòng UBND cp
huyn
7. Kết qu thc hin th tc hành chính: Pơng án bảo v môi trưng
cho làng ngh đã được UBND cp huyn p duyt.
8. Phí, l p(nếu có): Không quy đnh
9. Tên mẫu đơn, mu t khai (nếu có): không quy đnh
10. Yêu cu, điều kin thc hin th tc hành cnh: Không quy đnh
11. Căn c pháp lý ca th tc hành chính
- Lut Bo v môi trường ngày 17 tháng 11 năm 2020.
- Ngh đnh s 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 ca Chính ph quy đnh
chi tiết mt s điu ca Lut bo v môi trưng.
Mu đơn, mu t khai kèm theo: Không
47
Th tc 24: Xây dng pơng án xử lý, ci to và phc hi môi
tng đi vi khu vc ô nhim môi trường đt do lch s đ li hoc không
xác định đưc t chc, cá nhân gây ô nhim trên đa bàn
1. Trình t thc hin:
1.1. Thi gian thc hin: Trong gi nh chính các ngày t th 2 đến th
6 hàng tun (tr ngày ngh, ngày l, tết theo quy đnh).
1.2. Địa điểm thc hin: n phòng UBND tỉnh (35 Đại l Lê Li,
pờng Lam Sơn, Thành phố Thanh Hoá, tnh Thanh Hoá).
1.3. Trình t thc hin:
- Bưc 1: S Tài ngun và Môi trưng t chức điu tra, đánh giá sơ b
đi vi các khu vc:
a) Khu vc b nhim đc hóa cht trong chiến tranh;
b) Khu vc có khu sn xut, kinh doanh, dch v tp trung, cm công
nghip, kho cha hóa cht, kho cha thuc bo v thc vt, làng ngh đã đóng
ca hoc di di;
c) Khu vực có cơ s sn xut đã đóng ca hoc di di thuc mt trong các
loi nh sau: khai thác, chế biến khoáng sn đc hi, khoáng sn kim loi; chế
biến khoáng sn có s dng hóa cht đc hi; sn xut gang, thép, luyn kim
(tr cán, kéo, đúc từ phôi nguyên liu); sn xut hóa cht cơ cơ bn (tr khí
ng nghiệp), phân bón vô cơ (trừ phi trn, sang chiết, đóng gói), thuc bo v
thc vt hóa hc (tr phi trn, sang chiết); lc, hóa du; nhiệt đin (tr s dng
khí, du DO); tái chế, x lý cht thi rn sinh hot, cht thi rn công nghip
thông thường, cht thi nguy hi; có công đon m, làm sch b mt kim loi
bnga cht nguy him; sn xut pin, c quy;
d) Khu vc ô nhim a cht, ô nhim thuc bo v thc vt.
- Bước 2: S Tài nguyên Môi trường t chc Điều tra, đánh giá chi
tiết:
a) Lp kế hoch chi tiết kho sát thc tế hin trưng;
b) Điu tra, kho sát, ly mu chi tiết ti hiện trường theo phm vi pn
b hàm lượng ca cht ô nhim tn lưu; pn ch, đánh giá chi tiết, c đnh
thành phn, tính cht cht gây ô nhim tn lưu, mức độ, quy mô và tác đng nh
hưởng đến môi trường;
c) Xây dng bản đ khu vc ô nhiễm môi trường đt vi các thông tin v
cht gây ô nhim, mc đ ô nhim, phm vi ô nhim;
d) Lp báo cáo kết qu điều tra, đánh giá chi tiết khu vc ô nhim môi
trường đt theo mu do B Tài ngun và Môi trường ban hành.
48
- Bước 3: S Tài ngun Môi trường tham mưu cho UBND tỉnh xây
dựng phương án xử lý, ci to phc hồi môi trường đi vi khu vc ô nhim
môi trường đt do lch s đ li hoặc kng xác định được t chc, cá nhân gây
ô nhiễm trên địa bàn.
2. Cách thc thc hin: Trc tiếp trc tuyến qua H thng phn mm
quản lý văn bn h sơ công vic (TD office).
3. Thành phn, s lượng h sơ: Không quy đnh
4. Thi hn gii quyết: Không quy đnh
5. Đi tượng thc hin th tc hành chính: S i ngun và Môi
trường.
6. Cơ quan giải quyết th tc nh chính:
- Cơ quan có thm quyn quyết đnh: UBND tnh
- Cơ quan trc tiếp thc hin th tục hành cnh: Văn phòng UBND tỉnh.
7. Kết qu thc hin th tc hành chính: Pơng án x lý, ci to và
phc hi môi trường đi vi khu vc ô nhim môi trường đt do lch s đ li
hoặc khôngc đnh được t chc, cá nn gây ô nhim trên đa bàn.
8. Phí, l p(nếu có): không quy đnh
9. Tên mẫu đơn, mu t khai (nếu có): Không quy đnh
10. Yêu cu, điều kin thc hin th tc hành cnh: Không quy đnh
11. Căn c pháp lý ca th tc hành chính
- Lut Bo v môi trường ngày 17 tháng 11 năm 2020.
- Ngh đnh s 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 ca Chính ph quy đnh
chi tiết mt s điu ca Lut bo v môi trưng.
Mu đơn, mu t khai kèm theo: Không
49
Th tc 25: Ban hành quyết định v xác đnh v trí, ranh gii ca
vùng bo v nghiêm ngt, vùng hn chế phát thải trên đa bàn qun lý
1. Trình t thc hin:
1.1. Thi gian thc hin: Trong gi nh chính các ngày t th 2 đến th
6 hàng tun (tr ngày ngh, ngày l, tết theo quy đnh).
1.2. Địa điểm thc hin: n phòng UBND tỉnh (35 Đi l Lê Li,
pờng Lam Sơn, Thành phố Thanh Hoá, tnh Thanh Hoá).
1.3. Trình t thc hin:
- c 1: S Tài nguyên và Môi trưng t chức điu tra, đánh giá các khu
vc có yếu t nhy cm v môi trường d b tổn thương trước c đng ca ô
nhiễm môi trường.
- c 2: S Tài nguyên và Môi trường t chc c đnh mc tiêu bo v
môi trường đi vi khu vc có yếu t nhy cm v môi trưng d b tn thương
trước c động ca ô nhiễm môi trường.
- Bước 3: S Tài ngun và Môi tờng tham u cho UBND tỉnh ban
hành quyết đnh v c đnh v t, ranh gii ca vùng bo v nghiêm ngt, ng
hn chế phát thi trên đa bàn qun lý đã được xác đnh trong quy hoch tnh
trong k quy hoch.
2. Cách thc thc hin: Trc tiếp trc tuyến qua H thng phn mm
quản lý văn bn h sơ công vic (TD office).
3. Thành phn, s lượng h sơ: Không quy định
4. Thi hn gii quyết: Không quy đnh
5. Đi tượng thc hin th tc hành chính: S i ngun và Môi
trường.
6. Cơ quan giải quyết th tc nh chính:
- Cơ quan có thm quyn quyết đnh: UBND tnh
- Cơ quan trc tiếp thc hin th tục hành cnh: Văn phòng UBND tỉnh.
7. Kết qu thc hin th tc hành chính: Quyết đnh v c đnh v trí,
ranh gii ca vùng bo v nghiêm ngt, ng hn chế phát thi trên đa bàn qun
lý đã được xác định trong quy hoch tnh trong k quy hoch.
8. Phí, l p(nếu có): không quy đnh
9. Tên mẫu đơn, mu t khai (nếu có): Không quy đnh
10. Yêu cu, điều kin thc hin th tc hành cnh: Không quy đnh
11. Căn c pháp lý ca th tc hành chính
- Lut Bo v môi trường ngày 17 tháng 11 năm 2020.
50
- Ngh đnh s 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 ca Chính ph quy đnh
chi tiết mt s điu ca Lut bo v môi trưng.
Mu đơn, mu t khai kèm theo: Không
51
Th tc 26: Phê duyt kế hoch chuyn đi ngành ngh không
khuyến khích phát trin ti làng ngh, di di cơ s, h gia đình sn xut ra
khi làng ngh
1. Trình t thc hin:
1.1. Thi gian thc hin: Trong gi nh chính các ngày t th 2 đến th
6 hàng tun (tr ngày ngh, ngày l, tết theo quy đnh).
1.2. Địa điểm thc hin: UBND cp huyn
1.3. Trình t thc hin:
- c 1: y ban nhân dân cp rà soát, báo cáo y ban nhân dân cp
huyn danh sách cơ s, h gia đình sn xut thuc ngành, ngh không khuyến
khích pt trin ti làng ngh; cơ s, h gia đình không thực hin kế hoch
chuyn đi ngành, ngh các trường hợp quy đnh ti khon 3 và khon 4 Điu
35 Ngh đnh s 08/2022/NĐ-CP;
- c 2: y ban nhân dân cp huyn trình y ban nhân dân cp tnh xem
xét, phê duyt kế hoch chuyn đi ngành, ngh không khuyến khích phát trin
ti làng ngh, di dời cơ sở, h gia đình ra khỏi làng ngh;
- Bước 3: y ban nhânn cp tnh phê duyt kế hoch chuyn đi
ngành, ngh không khuyến khích pt trin ti làng ngh, di dời cơ s, h gia
đình ra khỏi làng ngh, bảo đm phù hp vi nh hình thc tế tại đa phương.
2. Cách thc thc hin: Trc tuyến qua H thng phn mm qun lýn
bn và h công vic (TD office).
3. Thành phn, s lượng h sơ: Không quy định
4. Thi hn gii quyết: Không quy đnh
5. Đối tượng thc hin th tc hành chính: UBND cp
6. Cơ quan giải quyết th tc nh chính:
- Cơ quan có thm quyn quyết đnh: UBND tnh
- Cơ quan trc tiếp thc hin th tc hành cnh: UBND cp huyn
- Cơ quan phi hp: S Tài nguyên Môi trường, Văn phòng UBND
tnh.
7. Kết qu thc hin th tc hành chính:
- Quyết đnh p duyt kế hoch chuyển đi ngành ngh không khuyến
khích pt trin ti làng ngh, di dời s, h gia đình sn xut ra khi làng
ngh.
8. Phí, l p(nếu có): Không quy đnh
9. Tên mẫu đơn, mu t khai (nếu có): Không quy đnh
10. Yêu cu, điều kin thc hin th tc hành cnh: Không quy đnh
52
11. Căn c pháp lý ca th tc hành chính
- Lut Bo v môi trường ngày 17 tháng 11 năm 2020.
- Ngh đnh s 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 ca Chính ph quy đnh
chi tiết mt s điu ca Lut bo v môi trường.
Mu đơn, mu t khai kèm theo: Không.
53
Th tc 27: L trình thc hin chuyn đi loi hình sn xut, kinh
doanh, dch v, đổi mi công ngh, thc hin các bin pháp bo v môi
tng khác đi vi cơ s, khu sn xut, kinh doanh, dch v đang hot
đng trong ng bo v nghiêm ngt ng hn chế pt thi đã được xác
định trên đa bàn qun lý
1. Trình t thc hin:
1.1. Thi gian thc hin: Trong gi nh chính các ngày t th 2 đến th
6 hàng tun (tr ngày ngh, ngày l, tết theo quy đnh).
1.2. Địa điểm thc hin: Văn phòng UBND tỉnh (35 Đi l Lê Li,
pờng Lam Sơn, Thành phố Thanh Hoá, tnh Thanh Hoá).
1.3. Trình t thc hin:
- c 1: S Tài nguyên và Môi trưng t chc rà soát D án đu tư mi,
d án đầu tư m rng quy mô, ng cao ng sut trong vùng bo v nghiêm
ngt, vùng hn chế phát thi theo Quy chun k thut v nước thi, khí thi quy
đnh giá tr gii hn cho pp ca các cht ô nhim p hp vi yêu cu bo v
của phân ng môi trường đi vi ng bo v nghiêm ngt, ng hn chế phát
thi, bảo đảm khôngyc đng xấu đến s sng và phát trin bình thưng ca
con ni, sinh vt;
- Bưc 2: S Tài ngun và Môi tng t chc rà soát Cơ s sn xut,
kinh doanh, dch v không đáp ng u cu v bo v môi trường quy đnh phi
thc hin chuyn đi loi hình sn xut, kinh doanh, dch vụ, đi mi công
ngh, thc hin các bin pháp bo v môi trưng khác bảo đảm đáp ng các u
cu bo v môi tờng theo phân vùng môi trường;
- Bưc 3: S Tài ngun và Môi trường tham u cho y ban nhân dân
tnh ban nh L trình thc hin chuyển đi loinh sn xut, kinh doanh, dch
vụ, đi mi công ngh, thc hin các bin pp bo v môi trường kc đi vi
cơ s, khu sn xut, kinh doanh, dch v đang hoạt đng trong vùng bo v
nghiêm ngt và vùng hn chế phát thi đã được c đnh tn đa bàn qun lý.
2. Cách thc thc hin: Trc tiếp, trc tuyến qua H thng phn mm
quản lý văn bn h sơ công vic (TD office).
3. Thành phn, s lượng h sơ: Không quy định
4. Thi hn gii quyết: Không quy đnh
5. Đi tượng thc hin th tc hành chính: S i ngun và Môi
trường.
6. Cơ quan giải quyết th tc nh chính:
- Cơ quan có thm quyn quyết đnh: UBND tnh
54
- Cơ quan trc tiếp thc hin th tục hành cnh: Văn phòng UBND tỉnh.
7. Kết qu thc hin th tc hành chính:
- Quyết đnh p duyt L trình thc hin chuyn đi loi nh sn xut,
kinh doanh, dch v, đi mi công ngh, thc hin các bin pp bo v môi
trường khác đi với cơ s, khu sn xut, kinh doanh, dch v đang hot đng
trong vùng bo v nghiêm ngt ng hn chế phát thi đã được xác đnh trên
đa bàn qun lý.
8. Phí, l p(nếu có): Không quy đnh
9. Tên mẫu đơn, mu t khai (nếu có): Không quy đnh
10. Yêu cu, điều kin thc hin th tc hành cnh: Không quy đnh
11. Căn c pháp lý ca th tc hành chính
- Lut Bo v môi trường ngày 17 tháng 11 năm 2020.
- Ngh đnh s 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 ca Chính ph quy đnh
chi tiết mt s điu ca Lut bo v môi trưng.
Mu đơn, mu t khai kèm theo: Không
55
Th tc 28: Trình ban hành t chc thc hin kế hoch chuyn
đi, loi b phương tiện giao thông s dng nhn liu hóa thch, phương
tin giao thông gây ô nhimi trường sau khi đưc ban hành
1. Trình t thc hin:
1.1. Thi gian thc hin: Trong gi nh chính các ngày t th 2 đến th
6 hàng tun (tr ngày ngh, ngày l, tết theo quy đnh).
1.2. Địa điểm thc hin: Văn phòng UBND tỉnh (35 Đi l Lê Li,
pờng Lam Sơn, Thành phố Thanh Hoá, tnh Thanh Hoá).
1.3. Trình t thc hin:
S Giao thông vn ti phi hp vi S Tài nguyên và Môi trường căn c
kế hoch đã đưc Th tướng Chính ph phê duyt tham mưu cho UBND tnh
xây dng, trình Hội đng nn dân cp tnh ban hành kế hoch và t chc thc
hin kế hoch chuyn đi, loi b pơng tin giao thông s dng nhiên liu hóa
thch, phương tin giao thông gây ô nhim môi trưng vi các ni dung chính
như sau:
a) Chuyn đi phương tiện giao thông cơ gii s dng nhiên liu hóa
thch có nguy cơ gây ô nhim môi trường không khí và pt thi khí n kính;
b) Loi b phương tiện giao thông cơ gii s dng nhiên liu hóa thch
không đáp ng quy chun k thuật môi trưng v khí thi theo quy đnh;
pơng tin giao thông cơ giới, đã s dng nhiu m gây ô nhim i
trường;
c) Hn chế và tiến ti loi b xe máy hai bánh, ba bánh s dng nhiên liu
hóa thch tham gia giao thông trong ni đô các đô th lớn đ gim thiu ô nhim
môi trưng không khí bo v sc khe nhân dân;
d) T chc pn lung giao thông ti các đô th đ kim soát, hn chế ô
nhiễm môi trường không khí do phương tin giao thông gây ra;
đ) Xây dng h tng k thut đ bảo đảm chuyn đi t pơng tin giao
thông s dng nhiên liu hóa thạch sang phương tin giao thông s dụng năng
lượng tái to, mc tiêu hao nhiên liu thp, phát thi thp hoc không phát thi;
e) Phát trin h tng giao thông cho phương tin giao thông công cng; có
chính sách h tr người dân khi s dụng phương tin giao thông công cng.
2. Cách thc thc hin: Trc tiếp, trc tuyến qua H thng phn mm
quản lý văn bn h sơ công vic (TD office).
3. Thành phn, s lượng h sơ: Không quy định
4. Thi hn gii quyết: Không quy đnh
56
5. Đối tượng thc hin th tc hành chính: S Giao thông vn ti
Tài nguyên và Môi trường.
6. Cơ quan giải quyết th tc nh chính:
- Cơ quan có thm quyn quyết đnh: UBND tnh
- Cơ quan trc tiếp thc hin th tục hành cnh: Văn phòng UBND tỉnh.
7. Kết qu thc hin th tc hành chính: Kế hoch chuyn đi, loi b
pơng tin giao thông s dng nhiên liu hóa thch, pơng tin giao thông
gây ô nhiễm môi trường sau khi đưc ban nh.
8. Phí, l p(nếu có): Không quy đnh
9. Tên mẫu đơn, mu t khai (nếu có): Không quy đnh
10. Yêu cu, điều kin thc hin th tc hành cnh: Không quy đnh
11. Căn c pháp lý ca th tc hành chính
- Lut Bo v môi trường ngày 17 tháng 11 năm 2020.
- Ngh đnh s 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 ca Chính ph quy đnh
chi tiết mt s điu ca Lut bo v môi trưng.
Mu đơn, mu t khai kèm theo: Không.
57
Th tục 29: Di di, phá d mc đo đc
1. Trình t thc hin:
1.1. Thi gian thc hin: Trong ginh cnh các ngày t th 2 đến th 6
hàng tun (tr ngày ngh, ngày l, tết theo quy đnh).
1.2. Địa đim thc hin: S Tài nguyên và Môi trường (s 14 đường Hc
Thành, pờng Tân Sơn, thành phố Thanh Hóa.
1.3. Trình t thc hin:
a) Đối với việc di dời mốc đo đc trên din tích đt đã giao cho cơ quan,
t chức thc hiện theo quy định sau đây:
Bước 1: Cơ quan, tổ chức gửi văn bản vvic u cầu di di mc đo đạc
tới y ban nhân dân tnh (qua STài nguyên và Môi trường) trong đó u rõ lý
do cần phải di dời.
Bước 2: STài nguyên Môi trường ch trì, phối hợp với các đơn vị có
liên quan kim tra báo cáoy ban nhân dân tnh quyết đnh v việc di dời đi
vi mc đo đc thuc phạm vi quản lý.
Đối với mốc đo đc không thuc phạm vi quản lý, Si nguyên Môi
trường thamu Ủy ban nhân dân tỉnh n bản gửi tới bộ, quan ngang b,
cơ quan thuc Chính phủ có liên quan gii quyết.
Bước 3: Khi được cơ quan có thẩm quyn chp thun di dời mc đo đạc,
Sở Tài nguyên Môi trường lp thiết kế k thuật - dtoán về vic di dời mốc đo
đạc trìnhy ban nn dân tnh p duyệt.
Đối với mc đo đc không thuộc phạm vi qun lý của y ban nhân dân
tnh thì Sở Tài nguyên và Môi trường gửi thiết kế kỹ thuật - dtoán tới bộ, cơ
quan ngang b, cơ quan thuc Chính phủ liên quan để thẩm đnh trước khi
trình y ban nhân dân tỉnh phê duyệt; sau khi nhận được văn bn thm đnh của
b, cơ quan ngang b, quan thuc Chính ph có liên quan, S i ngun và
Môi trường hoàn thiện thiết kế kỹ thuật - dtoán v việc di dời mc đo đc trình
y ban nhân dân cấp tnh p duyệt.
Bước 4: Sau khi thiết kế k thut - dtoán v việc di dời mc đo đạc đưc
y ban nhân dân tnh p duyệt; cơ quan, tổ chức yêu cầu di dời mc đo đạc có
trách nhiệm chuyển kinh phí đã được phê duyt theo thiết kế kỹ thuật - dtoán
cho STài nguyên Môi trường. Trong thời hạn 10 ngày kể tngày nhận được
kinh p, Sở Tài nguyên và Môi trường phải tổ chức thực hin vic di dời mc đo
đạc.
Bước 5: Sau khi hoàn thành việc di dời mốc đo đạc, Sở Tài nguyêni
58
trường bàn giao kết quả di di mc đo đạc cho y ban nn dân cấp với s có
mt của chủ s dụng đất có liên quan; biên bn bàn giao hin trạng mc đo đc,
hành lang bảo v mc đo đạc tại thực đa theo Mẫu s 03 Phụ lục I, kèm theo sơ
đ v trí mc đo đạc, hành lang bo vệ mc đo đạc theo Mu s 04 Phụ lục I ban
hành kèm theo Ngh đnh s 27/2019/NĐ-CP ca Chính phủ.
Đối với mc đo đạc không thuc phm vi qun lý, y ban nhân dân tnh
gi kết quả di dời mc đo đạc tới b, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuc Chính ph
liên quan.
b) Đi vi vic di di mốc đo đạc khi giao đất cho cơ quan, tổ chức , cá
nhân thực hin theo quy đnh sau đây:
Bước 1: Cơ quan có thẩm quyền giao đt theo quy định ca pháp luật về
đất đai có trách nhim t chức rà st, kiểm đếm các mc đo đạc có trên din tích
đất dkiến giao cho cơ quan, tổ chức, cá nhân gửi Sở i nguyên và Môi trưng
đlàm căn clp thiết kế k thut dtoán di dời các mốc đo đc liên quan.
Bước 2: Sở Tài nguyên và Môi trường lập thiết kế k thuật - dtoán di di
các mc đo đạc liên quan trình y ban nn dân tnh p duyệt.
Cơ quan có thẩm quyền giao đất theo quy đnh ca pháp luật về đất đai có
trách nhiệm chuyển kinh phí đã được phê duyt theo thiết kế kỹ thuật - dtoán
cho Si nguyên và Môi trường. Trong thời hn 10 ngày kể từ ny nhn được
kinh p, Sở Tài nguyên và Môi trường phải tổ chức thực hin việc di dời mc đo
đạc.
Bước 3: Sau khi hoàn thành việc di dời mốc đo đạc, Sở Tài nguyêni
trường bàn giao kết quả di di mc đo đạc cho y ban nn dân cấp với s có
mt của chủ sdng đất có liên quan; biên bản bàn giao hiện trạng mốc đo đạc,
hành lang bảo v mc đo đạc tại thực đa theo Mẫu s 03 Phụ lục I, kèm theo sơ
đ v trí mc đo đạc, hành lang bo vệ mc đo đạc theo Mu s 04 Phụ lục I ban
hành kèm theo Ngh đnh s 27/2019/NĐ-CP ca Chính phủ.
Đối với mc đo đạc không thuc phạm vi quản lý, y ban nhân dân tỉnh
gi kết quả di dời mc đo đạc tới b, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuc Chính ph
liên quan.
c) Đi với vic di dời mốc đo đạc do nh hưởng ca điu kiện tự nhiên,
thiên tai và tác đng ngoi cnh khác làm mt, hư hỏng, thay đi vị trí đưc
thực hiện như sau:
Bước 1: Cơ quan, tổ chức được giao quản lý mc tại đa phương gửi văn
bản báo cáo v vic mốc đo đạc b mt, hư hng, thay đổi v trí do nh hưởng ca
điều kiện tự nhiên tới STài ngun Môi trường.
Bước 2: S Tài nguyên và Môi trường lập thiết kế kỹ thuật - dtoán di di
các mc đo đạc liên quan trình y ban nn dân tnh p duyệt.
59
Bước 3: y ban nhân dân tỉnh bố trí kinh p theo thiết kế kỹ thuật - d
toán đã phê duyt cho STài ngun và Môi trường. Trong thời hạn 10 ngày kể
từ ngày nhn được kinh p, Si nguyên Môi trường phải t chức thực hiện
vic di dời mốc đo đc.
Bước 4: Sau khi hoàn thành việc di dời mốc đo đạc, Sở Tài nguyêni
trường bàn giao kết quả di di mc đo đạc cho y ban nn dân cấp xã với s có
mt của chủ sdng đất có liên quan; biên bản bàn giao hiện trạng mốc đo đc,
hành lang bảo v mc đo đạc tại thực đa theo Mẫu s 03 Phụ lục I, kèm theo sơ
đ v trí mc đo đạc, hành lang bo vệ mc đo đạc theo Mu s 04 Phụ lục I ban
hành kèm theo Ngh đnh s 27/2019/NĐ-CP ca Chính phủ.
Đối với mc đo đạc không thuc phạm vi quản lý, y ban nhân dân cấp
tnh gửi kết quả di di mốc đo đạc tới b, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuc Chính
phủ liên quan.
Cơ quan qun lý mc đo đạc chuyên ngành thuộc y ban nhân dân cp tỉnh
lập, trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyt thiết kế kỹ thut - dtoán di dời
các mc đo đạc thuc phm vi quản lý của mình, tổ chức trin khai thực hiện vic
di dời sau khi được phê duyt.
2. Cách thc thc hin: Trc tiếp; Trc tuyến qua H thng phn mm
quản lý n bn h sơ công vic (TD Office).
3. Tnh phn, s lượng h sơ
3.1. Thành phn h sơ: Văn bản v việc di dời, p dỡ mốc đo đạc
3.2. S lượng h sơ: 01 b
4. Thi hn gii quyết: Không quy đnh
5. Đi tượng thc hin th tc hành cnh: y ban nhân dân cp huyn,
y ban nhân dân cấp xã và cơ quan, t chc có liên quan.
6. Cơ quan giải quyết th tc nh cnh:
- Cơ quan có thẩm quyn quyết đnh: Bộ Tài nguyên và Môi trường, cơ
quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ/ y ban nhân dân tnh.
- Cơ quan trc tiếp thc hin th tc hành chính: S i ngun Môi
trường.
- Cơ quan phối hp: y ban nhân dân cấp huyện, y ban nn dân cấp xã
và cơ quan, t chc, cá nn có liên quan.
7. Kết qu thc hin th tc hành cnh:
- Biên bn bàn giao hiện trạng mc đo đạc, hành lang bo v mc đo đc
ti thực đa.
- Sơ đồ v trí mc đo đạc, hành lang bo v mc đo đạc.
60
8. P, l phí (nếu có): không
9. Tên mu đơn, mu t khai (nếu có):
- Biên bn bàn giao hiện trạng mc đo đạc, hành lang bo v mc đo đc
ti thực đa.
- Sơ đồ v trí mc đo đạc, hành lang bo v mc đo đạc.
10. Yêu cu, điều kin thc hin th tc hành chính:
Vic di di, p d mc đo đc, trm đnh v v tinh được thc hin trong
các trưng hợp sau đây:
+ Do yêu cầu phát triển kinh tế - xã hi, đm bảo quốc png, an ninh mà
công tnh htầng đo đạc không thtiếp tục duy trì stồn ti hoặc không hoạt
đng bình thường theo tiêu chun, quy chuẩn kthuật quc gia, quy đnh kỹ
thuật;
+ Do nh hưng của điều kiện tự nhiên, thiên tai làm mất, hư hỏng và tác
đng ngoi cảnh khác làm mt, hư hng, thay đi v trí mc đo đạc;
+ Hết hạn sdụng, không còn giá tr sdụng hoc đã có công tnh hạ tng
đo đc khác thay thế.
11. Căn c pháp lý ca th tc hành chính
- Luật Đo đc bn đ s 27/2018/QH14 ngày 14 tháng 6 năm 2018.
- Ngh đnh s 27/2019/NĐ-CP ngày 13 tháng 3 m 2019 ca Chính ph
quy định chi tiết mt s điu ca Lut Đo đc và bn đ.
- Ngh đnh s 136/2021/-CP ngày 31 tng 12 năm 2021 ca Chính
ph sửa đi, b sung mt s điu ca Ngh đnh s 27/2019/NĐ-CP ngày 13
tháng 3 m 2019 ca Chính ph quy đnh chi tiết mt s điu ca Luật Đo đc
và bản đ.
- Ngh đnh s 22/2023/NĐ-CP ngày 12/5/2023 ca Cnh ph sửa đi, b
sung mt s điu ca các Ngh đnh liên quan đến hoạt đng kinh doanh trong
lĩnh vựci nguyên môi trưng.
Mu đơn, mu t khai kèm theo:
61
Mẫu s 03
CNG A HỘI CHNGA VIỆT NAM
Đc lập - Tdo - Hạnh pc
---------------
BIÊN BN BÀN GIAO
Hin trạng mốc đo đạc, nh lang bảo vệ mốc đo đc ti thực địa
Hôm nay, ngày……tháng………năm………, ti
…………………………………...
(xã/phường/th trấn) …………….…… (tnh
ph/quận/huyn) ………………….……… (tỉnh/tnh ph)
...........................................................................................................................
Cng tôi gồm:
Chủ đu tư (Bên
giao) .....................................................................................................
- Đại diện chủ đu tư: ……………………… Chức
v:...............................................
- Đại diện đơn v thi công: ………………… Chức
v.................................................
y ban nn dân /phường/thị trấn (Bên
nhận): .......................................................
Đại diện là ông/bà:…………………… Chc
v:.....................................................
Người chứng kiến:
Tên chủ sdụng đất (1):……… S chứng minh nhân dân/s the n cước công
dân/s định danh cá nn.............................., ngày cp............................., nơi
cấp……………......
Tên chủ sdụng đất (2):……… S chứng minh nhân dân/s the n cước công
dân/s định danh cá nn.............................., ngày cp............................., nơi
cấp…………….....
Đã tiến hành bàn giao hin trng mốc đo đc, hành lang bo v mc đo đạc tại
thực địa cho Ủy ban nhân xã/phường/th trấn…… với sự có mặt của ch sử dng đất
liên quan, c th như sau.
1. Shiệu mc đo
đc.........................................................................................................
2. V trí mốc đo đạc được đặt tại……… liên quan đến các thửa đất số
………… thuộc tờ bản đồ địa cnh s……..……...… thuc quyền s dng đất của
c ông/bà
(1),
(2)………………………………………………………………………………………
62
………
Sơ đ vt mốc đo đc, hành lang bảo v mốc đo đc (lập theo Mẫu s 04 kèm
theo Nghđnh s 27/2019/-CP ngày 13 tháng 3 m 2019 của Chính ph quy định
chi tiết một s điu ca Lut Đo đc và bản đồ).
y ban nhân dân xã………………..… trách nhim công khai vị trí mc đo
đc, hành lang bảo v mốc đo đạc đcác t chức, cá nhân biết đ bảo v theo quy định
ca pháp luật.
Bn bản y được đc cho mọi người tham dự cùng nghe và được lập thành ....
bn có giá tr pháp như nhau; 01 bản giao cho Ủy ban nhân n xã………; mi chủ
sử dng đất có liên quan giữ 01 bản; ch đầu tư giữ 03 bn.
BÊN GIAO
ĐẠI DIỆN CH ĐẦU TƯ
(Chức v, ký, htên, đóng du)
BÊN NHN
CHTỊCH UBND XÃ
(Ký, h tên, đóng du)
ĐẠI DIỆN ĐƠN VTHI CÔNG
(Chức v, ký, htên, đóng du)
CHSDỤNG ĐẤT
(Ký, h tên)
CHSDỤNG ĐẤT
(Ký, h tên)
63
Mẫu số 04
ĐỒ VTRÍ MỐC ĐO ĐẠC, HÀNH LANG BO V MC ĐO ĐẠC
(1)
1. Số hiệu mốc đo đạc………; loại mốc đo đạc: (tọa độ, độ cao, trọng lc), cấp hạng
mốc đo đạc .................................................................................................................................
Kinh độ:.....................................................................................................................
Vĩ độ:................................................................................................................................
2. Vị t mốc đo đạc được đặt tại…………… liên quan đến các tha
đất số……………… thuộc tbản đồ địa chính s.....................................................
3. Các ch sử dụng đất liên quan:......................................................................................
Diện ch đất xây dựng mốc đo đạc……… m
2
;
Phạm vi hành lang bảo vệ mốc đo đạc: ……………………………… (bán kính tính t tâm
mốc theo quy định ti Điều 15 Ngh định số 27/2019/NĐ-CP ngày 13/3/2019 đối vi tng loại
mốc);
(Kích thưc sơ đồ tối thiểu là 14 cm x 14 cm)
NI LP Đ
(Ký, họ và tên)
………, ngày …… tháng …… năm ....
ĐƠN VỊ THI NG
(Chức v, ký, họ tên, đóng dấu)
XÁC NHẬN CỦA UBND XÃ....
(Chức v, ký, h tên, đóng du)
Ghi chú:
(1)
Được lập trên bản tch lc bản đồ địa chính hoặc trích lc bản trích đo địa chính
64
Th tc 30: Lp, qun h sơ tài nguyên hi đo
1. Tnh tự thc hin:
1.1. Thời gian thc hiện: Trong gi hành cnh các ngày từ thứ 2 đến thứ 6
hàng tuần (tr ngày ngh, ny l, tết theo quy đnh).
1.2. Địa đim thực hiện: Văn png UBND tỉnh (35 Đại l Lê Lợi, phường
Lam Sơn, Thành ph Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hoá).
1.3. Trình tự thc hiện:
a) Lp và phê duyệt nhim vụ lập hồ sơ tài ngun hải đo
- STài ngun và Môi tờng là đơn v giúp Ủy ban nhân dân tỉnh, thành
phố trực thuc trung ương có biển (sau đây gi chung là Ủy ban nhân dân cấp
tnh) lp h sơ tài ngun hi đo, có tch nhiệm lập nhiệm v lập hồ tài
nguyên hải đo, trình y ban nhân dân cấp tnh p duyệt.
- Ni dung nhiệm vụ lp h sơ tài nguyên hi đảo gm:
+ Tên nhiệm v;
+ Cơ spp lý đxuất nhiệm vụ;
+ Scần thiết phải thực hiện nhiệm v;
+ Mục tiêu của nhim vụ;
+ Phm vi thực hin (trong đó nêu rõ slượng tên ca hải đo cần lập hồ
sơ);
+ Tổng quan hin trạng các thông tin, dliệu đang có tại các b, ngành, đa
pơng về tài nguyên, môi trường ca các hải đảo;
+ Các hot đng ca nhim v;
+ Sn phẩm của nhim vụ;
+ Khái toán kinh phí nguồn vn;
+ Kế hoạch thực hin nhiệm v: thời gian thực hiện, thi gian hoàn thành;
+ Đơn v chủ trì, đơn v phi hp thực hiện nhiệm vụ.
b) T chức thực hin nhim vụ lập hồ sơ i nguyên hải đo
STài nguyên Môi trường ch trì, phi hợp với các cơ quan có liên quan
t chức thực hin nhim v lp hồ sơ tài nguyên hải đo sau khi được p duyt.
c) Nghiệm thu nhim v lp h sơ tài nguyên hải đảo;
Nhim vlập hsơ i nguyên hi đảo được nghiệm thu theo quy đnh của
pp lut
d) Thm định, p duyệt h sơ tài nguyên hi đảo.
- Sau khi nhiệm v lp hồ i nguyên hải đo được nghiệm thu, STài
nguyên và Môi trường có trách nhiệm hoàn chỉnh hồ sơ tài nguyên hải đo, trình
y ban nhân dân tnh thm đnh.
- Việc thm đnh hồ sơ tài nguyên hi đảo phải được thực hiện thông qua
Hi đng thẩm đnh do Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tnh quyết đnh thành lp
vi cơ cấu gồm: 01 Chtịch hi đng là Lãnh đạo y ban nhân dân cp tnh, 01
PCh tịch hi đng là Lãnh đạo Sở i ngun và Môi trường, 02 y viên
phản biện, 01 y viên thư ký là cán b STài nguyên Môi trường các ủy
viên khác là đi diện ca các Sở: Ni v, Kế hoch và Đầu tư, ng Thương,
Xây dựng, ng nghiệp Pt triển nông thôn, Khoa học và Công nghệ, Văn
65
hóa, Th thao Du lch, Sở Ngoại v(nếu có), đi din B chỉ huy Quân s
tnh, Công an tnh và mt s chuyên gia, nhà khoa hc.
- Ni dung thẩm đnh hsơ tài nguyên hải đo gm:
+ Căn cđ lập hồ sơ tài nguyên hi đo;
+ Ni dung, thành phần, th thức trình bày của hồ sơ tài nguyên hải đảo;
+ Tính p hợp, đúng đắn, trung thực khoa học của các thông tin trong
hsơ tài nguyên hải đo và sự tuân thủ các quy trình, quy chuẩn k thuật và các
quy đnh pháp luật có liên quan trong vic lp h sơ tài nguyên hi đảo;
+ Các ni dung liên quan khác.
- Tn cơ s ý kiến của Hội đng thẩm đnh, STài nguyên và Môi tờng
có trách nhiệm hoàn thin hồ sơ tài nguyên hải đảo, trình y ban nhân dân tnh
p duyt hồ sơ tài nguyên hải đảo. H trình phê duyt gm:
+ Tờ tnh phê duyt hồ sơ tài nguyên hải đảo;
+ H sơ tài nguyên hải đo sau khi đã được hoàn thin theo yêu cầu của Hi
đng thẩm đnh;
+ Biên bn họp Hội đng thẩm đnh;
+ Bản giải trình, tiếp thu hoàn thin h sơ tài nguyên hải đảo;
+ Văn bn c nhận của các Ủy viên phản bin Chủ tch Hội đồng thẩm
đnh về vic đã b sung, chnh sửa, hoàn thiện h sơ tài nguyên hải đảo theo yêu
cầu ca Hi đng thẩm đnh;
+ Dthảo Quyết định ca y ban nhân dân tnh phê duyệt h sơ tài nguyên
hải đảo.
+ Quyết đnh phê duyệt hồ sơ tài ngun hi đảo.
2. Cách thức thực hiện: Trực tuyến qua Hệ thng phần mm gii quyết h
sơ công vic (TD office)
3. Thành phn, sng h:
3.1. Thành phần hồ sơ:
- Tờ tnh p duyt hồ sơ tài ngun hi đảo;
- Hồ sơ i nguyên hải đảo sau khi đã được hoàn thiện theo yêu cầu của Hi
đng thẩm đnh;
- Biên bn hp Hi đng thẩm đnh;
- Bn gii trình, tiếp thu hoàn thiện h sơ tài nguyên hải đảo;
- Văn bn c nhn ca các y viên phản bin Chủ tịch Hội đng thm
đnh về vic đã b sung, chnh sửa, hoàn thiện h sơ tài nguyên hải đảo theo yêu
cầu ca Hi đng thẩm đnh;
- D thảo Quyết đnh của y ban nhân dân cp tnh phê duyt h sơ i
nguyên hải đo.
3.2. Slượng hồ sơ: 01
4. Thời gian thực hin: Không quy đnh.
5. Đối ng thực hiện th tục hành cnh: STài nguyên và Môi trường
tnh Thanh Hoá.
6. Cơ quan có thm quyn quyết định th tục hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyn quyết đnh: UBND tỉnh
66
- Cơ quan trực tiếp thc hin th tục hành chính: S Tài nguyên Môi
trường.
- Cơ quan phối hợp: Các sở, ban nnh có liên quan; UBND các huyn, thị
xã, thành phố ven biển.
7. Kết qu thực hiện th tc hành cnh: Quyết đnh phê duyệt H sơ tài
nguyên hải đo trên đa bàn tỉnh Thanh Hoá.
8. P, lệ phí (nếu có): Không quy đnh.
9. Tên mu đơn, mẫu tờ khai: có quy đnh (mẫu dự tho Quyết định theo
Mẫu s 06/QĐPD Thông tư số 18/2016/TT-BTNMT ngày 25/7/2016 B trưởng
B Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết về hồ i ngun hi đo,
hướng dẫn việc lp và qun h i ngun hi đo)
10. Yêu cầu, điều kiện thc hin thủ tục hành cnh (nếu có): Không quy
đnh.
11. Căn cpháp lý ca th tục hành chính
-Khoản 2 Điu 40 ca Lut Tài nguyên, môi trường biển hi đo;
- Thông s 18/2016/TT-BTNMT ngày 25/7/2016 của B trưởng BTài
nguyên Môi trường quy đnh chi tiết vhồ sơ tài nguyên hải đo, ớng dn
vic lpquản lý htài nguyên hi đảo.
Mẫu đơn, mu t khai kèm theo: Có
67
Mẫu s 06/QĐPD
Y BAN NHÂN N
TNH/THÀNH PHỐ ...
-------
CỘNG A HỘI CHNGHĨA VIỆT NAM
Đc lập - Tdo - Hạnh phúc
---------------
S: ... /QĐ-UBND Địa danh, ngày ... tháng ... m ...
QUYT ĐNH
Phê duyệt hồ sơ tài nguyên hải đảo
Y BAN NHÂN N TỈNH/THÀNH PHỐ ...
Căn cứ Lut tổ chức chính quyn địa phương ngày ... tháng ... năm ...;
Căn cứ Lut tài nguyên, môi trưng biển và hi đảo năm 2015;
Căn cứ Thông s 18/2016/TT-BTNMT ngày 25 tháng 7 năm 2016 ca
B trưởng B Tài nguyên Môi tờng quy định chi Tiết về hồ sơ tài nguyên
hi đo, hướng dn việc lp và qun hsơ tài nguyên hi đo;
Các căn c pháp kc có liên quan;
Xét đ nghcủa Sở i nguyên và Môi trường ti Ttrình số... ngày...
tháng ... năm…,
QUYT ĐỊNH:
Điu 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này h sơ tài nguyên các hi đảo có tên
dưới đây:
1. ... (tên hải đo);
2. ... (tên hải đo);
3. ... (tên hải đo);
...
Điu 2. STài nguyên và i trường có trách nhiệm quản lý, lưu trữ, giao nộp
h sơ tài nguyên hải đo theo đúng quy định hin nh.
Điu 3. Quyết đnh y có hiệu lực k tny .
Cnh Văn phòng Ủy ban nhân n tỉnh/thành ph..., Giám đc Sở Tài nguyên
và i trường và Thủ trưởng các đơn v có liên quan chịu trách nhim thực hiện
Quyết đnh y./.
Nơi nhận:
- Như Điu 3;
- Lưu: VT, HSTNHĐ,...
T/M Y BAN NN N
CHỦ TCH
68
Mẫu s 07/QĐPDCN
Y BAN NHÂN N
TNH/THÀNH PH...
-------
CỘNG A HỘI CHNGA VIỆT NAM
Đc lp - Tdo - Hạnh pc
---------------
S: ... /QĐ-UBND Địa danh, ngày ... tháng ... năm ...
QUYT ĐNH
Phê duyt hồ sơ tài nguyên hải đảo cp nhật
Y BAN NHÂN N TỈNH/THÀNH PHỐ ...
Căn c Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày ... tng ... m ...;
Căn c Luật tài nguyên, i trường biển và hải đảo năm 2015;
Căn cThông tư s 18/2016/TT-BTNMT ny 25 tng 7 năm 2016 của Bộ trưởng
B Tài nguyên và i trường quy định chi Tiết v h sơ tài nguyên hi đo, hướng
dn việc lập và quản hồ sơ i nguyên hi đảo;
Các căn cpháp lý khác có liên quan;
Theo đề ngh của STài nguyên và i trường tại Ttrình s... ngày... tháng ... năm
…,
QUYT ĐỊNH:
Điu 1. Pduyệt kèm theo Quyết định này h sơ tài nguyên hải đảo cập nhật đi với
các hải đo có tên ới đây:
1. ... (tên hi đo) sau khi cp nhật ln th ... vào... (thời gian cập nht).
2. ... (tên hi đo) sau khi cp nhật ln th ... vào... (thời gian cp nht).
3. ... (tên hi đo) sau khi cp nhật ln th ... vào... (thời gian cp nht).
...
Điu 2. STài nguyên và i trường có trách nhiệm qun lý, lưu trữ, giao nộp h sơ
tài nguyên hải đo cp nhật theo đúng quy đnh hin nh.
Điu 3. Quyết đnh y hiệu lực k tngày .
Cnh Văn phòng Ủy ban nhân n tỉnh/thành ph..., Gm đc STài nguyên và Môi
trường và Th trưởng các đơn v có liên quan chu trách nhiệm thực hiện Quyết đnh
này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Lưu: VT, HSTNHĐ,...
T/M Y BAN NN N
CHỦ TCH
69
Th tc 31: Lp, điu chnh ranh gii hành lang bo v b bin
1. Trình t thc hin:
1.1. Thi gian thc hin: Trong gi nh chính các ngày t th 2 đến th
6 hàng tun (tr ngày ngh, ngày l, tết theo quy đnh).
1.2. Địa điểm thc hin: Văn phòng UBND tỉnh (s 35 Đi l Lê Li,
pờng Lam Sơn, Thành ph Thanh Hóa)
1.3. Trình t thc hin:
- S i ngun và Môi trường ch trì, phi hp vi các s, ban, nghành,
UBND cp huyn có liên quan lp, điu chnh ranh gii hành lang bo v b
bin ly ý kiến của các cơ quan, t chc, cá nhân cng đng dân cư có liên
quan quy đnh ti Điu 34, Ngh đnh s 40/2016/-CP ny 15/5/2016 ca
Chính ph đ hoàn thiện trước khi trình p duyt.
- Trình UBND cp tnh xem t, phê duyt ranh gii hành lang bo v b
bin
2. Cách thc thc hin: Trc tuyến qua H thng phn mm qun lýn
bn và h công vic (TD office).
3. Thành phn, s lượng h sơ:
3.1. Thành phn h sơ:
- T trình phê duyt ranh gii nh lang bo v b bin
- D tho Quyết đnh phê duyt ranh gii hành lang bo v b bin;
- Bản đ th hin ranh gii hành lang bo v b bin kèm tho báo cáo
thuyết minh
- Báo cáo ni dung tiếp thu, gii trình ý kiến của cơ quan, t chc cá nhân
và cng đng dân cư có liên quan v ranh gii hành lang bo v b bin;
- Văn bản góp ý, bng tng hp ý kiến góp ý của cơ quan, tổ chc cá nhân
và cng đng dân cư có liên quan.
3.2. S lượng h sơ: 01 b.
4. Thi hn gii quyết: Không
5. Đi tượng thc hin th tc hành chính: S Tài nguyên và Môi
trường Thanh Hóa.
6. Cơ quan giải quyết th tc nh chính:
- Cơ quan có thm quyn quyết đnh: UBND tnh
- Cơ quan trc tiếp thc hin th tc hành cnh: Văn phòng UBND tỉnh
- Cơ quan phi hợp: các cơ quan, đơn v liên quan
70
7. Kết qu thc hin th tc hành chính: Quyết đnh phê duyt ranh
gii hành lang bo v b bin tnh Thanh Hóa
8. Phí, l p(nếu có): Không quy đnh
9. Tên mẫu đơn, mu t khai (nếu có): Không quy đnh
10. Yêu cu, điều kin thc hin th tc hành cnh: Không quy định
11. Căn c pháp lý ca th tc hành chính
- Lut Tài ngun, Môi trưng bin và hi đảo s 82/2015/QH13 ngày
25/6/2015 ca Quc Hi.
- Ngh đnh s 40/2016/NĐ ngày 15/5/2016 ca Chính ph quy định chi
tiết thi nh mt s điu ca Lut i ngun, môi trường bin hi đo.
Mu đơn, mu t khai kèm theo: Không
71
Th tc 32: Ban hành mc thu tin s dng khu vc bin c th đi
vi tng nhóm hot động s dng khu vc bin trên địa bàn tnh thuc
thm quyn giao khu vc bin ca y ban nhân dân cp tnh
1. Trình t thc hin:
1.1. Thi gian thc hin: Trong gi hành chính các ngày t th 2 đến th 6
hàng tun (tr ngày ngh, ngày l, tết theo quy đnh).
1.2. Địa điểm thc hin: Văn phòng UBND tỉnh (s 35 Đi l Lê Li,
png Lam Sơn, TP Thanh a).
1.3. Trình t thc hin:
S Tài nguyên Môi trườngy dng d tho Quyết đnh Ban hành mc
thu tin s dng khu vc bin c th đi vi tng nhóm hoạt đng s dng khu
vc bin trên đa bàn tnh thuc thm quyn giao khu vc bin ca y ban nhân
n cp tnh gi S Tư pháp thm đnh trước khi trình UBND tnh phê duyt.
2. Cách thc thc hin: Trc tuyến qua H thng phn mm qun lýn
bn h sơ công vic (TD office).
3. Tnh phn, s lượng h sơ:
3.1. Thành phn h sơ gm:
+ T trình;
+ D tho quyết đnh ban hành thu tin s dng khu vc bin.
3.2. S lượng h : 01 b.
4. Thi hn gii quyết: Không quy đnh.
5. Đi tượng thc hin th tc hành chính: S i ngun và Môi
trường Thanh a.
6. Cơ quan giải quyết th tc nh cnh:
- Cơ quan có thm quyn quyết đnh: UBND tnh
- Cơ quan trc tiếp thc hin th tc hành chính: n phòng UBND tỉnh
- Cơ quan phối hp: S Tư pháp, S i chính, Cc Thuế, Cơ quan Kho
bạc nhà c, y ban nhân dân các huyn, th , thành ph ven bin.
7. Kết qu thc hin th tc hành cnh: Quyết đnh Ban hành mc thu
tin s dng khu vc biển trên đa bàn tnh Thanh Hóa
8. P, l phí (nếu có): Không quy định
9. Tên mu đơn, mu t khai (nếu có): Không quy đnh
10. Yêu cu, điều kin thc hin th tc hành chính: Không
11. n c pháp lý ca th tc hành cnh
72
-Khon 2 Điu 34 Ngh đnh s 11/2021/NĐ-CP ngày 10/02/2021 ca
Chính ph quy định v vic giao các khu vc bin nht đnh cho t chc, cá nhân
khai thác, s dng tài nguyên bin.
Mu đơn, mu t khai kèm theo: Không
73
Th tc 33: Cung cp d liu tài nguyên môi trường bin và hi đo
đ xây dng CSDL ca b, ngành, địa phương
1. Trình t thc hin: (bao gm c thời gian, địa đim thc hin th tc
hành chính):
1.1. Thi gian: Trong gi hành chính các ngày t th 2 đến th 6 ng
tun (tr ngày ngh, ngày l, tết theo quy đnh).
1.2. Địa đim: S Tài nguyên và Môi trưng (S 14 Hc Thành, phường
Tân Sơn, thành ph Thanh a, tnh Thanh Hóa)
1.3. Trình t thc hin
STài nguyên Môi trường là cơ quan chuyên môn có trách nhiệm giúp
y ban nhân dân tỉnh, tnh ph trực thuc trung ương có biển (sau đây gi
chung là y ban nhân n tnh có bin) xây dựng cơ sdliệu tài nguyên, môi
trường bin hi đảo đa phương.
2. ch thc thc hin: Trc tuyến qua H thng phn mm qun lý văn
bn và h công vic (TD office).
3. Thành phn, s lượng h sơ:
3.1. Thành phn: n bn cung cấp của các đơn v liên quan.
3.2. S lượng: 01 bn.
4. Thi hn gii quyết: Không quy đnh.
5. Đối tượng thc hin th tc hành chính: Các sở, ban nnh có liên
quan; UBND các huyn, thị xã, tnh phố ven bin
6. Cơ quan giải quyết th tc hành cnh:
- Cơ quan có thẩm quyn quyết đnh: Si nguyên Môi trường.
- Cơ quan trực tiếp thực hin thủ tục nh cnh: STài nguyên và
Môi trường
- Cơ quan phi hợp: Các s, ban nnh có liên quan; UBND các huyn, thị
xã, thành phố ven biển.
7. Kết qu thc hin th tc hành chính: Dữ liệu tài nguyên môi trường
biển và hi đảo
8. Phí, l p(nếu có): Không quy định
9. Tên mẫu đơn, mu t khai: Không quy đnh
10. u cu, điều kin thc hin th tc hành chính (nếu có): Kng.
11. Căn c pháp lý ca th tc hành chính:
74
-Thông s 20/2016/TT-BTNMT ngày 25/8/2016 ca B trưởng Bộ Tài
nguyên và Môi trường quy đnh v Xây dựng, khai thác sử dng cơ s dữ liu
tài nguyên, môi trường bin và hải đảo.
- Thông s 26/2014/TT-BTNMT ngày 28/5/2014 ca B trưởng B Tài
nguyên Môi trường ban hành Quy trình và Đnh mức kinh tế - k thuật y
dựng cơ sdữ liu tài nguyên môi trường.
Mu đơn, mu t khai kèm theo: Không.
75
Th tục 34: Xét thăng hạng Dbáo viên khí tưng thủy n hạng III
1.Trình tự thực hin:
1.1. Thời gian thực hiện: Trong gi hành chính các ngày tth 2 đến th
6 hàng tun (trừ ngày ngh, ngày lễ, tết theo quy đnh).
1.2. Đa điểm thc hiện: Trung tâm Quan trc Bo vệ môi trường (Số
14 Hạc Thành, phường Tân Sơn, thành phThanh a, tỉnh Thanh Hóa).
1.3. Trình t thc hin:
- c 1: Xây dựng Đề án t chc xét thăng hng chc danh ngh nghip
D báo viên hạng III, Giám đc Trung tâm Quan trc và Bo v môi trưng trc
thuc S Tài nguyên và Môi trường y dng Đ án gm các ni dung:
+ S lượng, cơ cu viên chc theo chc danh ngh nghip hin có ca đơn
v s nghip công lp; s lưng viên chc ng vi chc danh ngh nghip dt
thăng hạng còn thiếu theo yêu cu ca v trí việc làm và đ xut ch tiêu thăng
hng chc danh ngh nghip (theo mu s 05, Ngh đnh s 1/VBHN-BNV ngày
08/01/2024 ca B Ni v v Quy đnh tuyn dng, s dng qun lý viên
chc);
+ Danh sách viên chức đ tiêu chun, điu kiện được c d t thăng hạng
chc danh ngh nghip (theo mu s 06, Ngh định s 1/VBHN-BNV ngày
08/01/2024 ca B Ni v v Quy đnh tuyn dng, s dng qun lý viên
chc);
+ D kiến thành viên tham gia Hi đng xét tng hạng chc danh ngh
nghip D o viên hng III;
+ Tiêu chun, điu kin, ni dung, hình thức xét thăng hạng chc danh
ngh nghip Do viên hng III;
+ D kiến thời gian, địa đim và các ni dung khác để t chc k xét thăng
hng chc danh ngh nghip D o viên hng III.
- c 2: Tng hp nhu cu ch tiêu thăng hạng chc danh ngh nghip và
danh sách viên chức đăng ký dự xét thăng hạng chc danh ngh nghip D báo
viên hng III.
Sau khi soát, S Tài nguyên Môi tng tng hp nhu cu ch tiêu
thăng hạng chc danh ngh nghip và lp danh sách viên chức đăng ký dự xét
thăng hạng chc danh ngh nghip, gi S Ni V thm đnh, báo cáo UBND
tnh quyết đnh ch tiêu xét tng hng sau đó tổ chc thc hin.
- Bưc 3: Xây dng Kế hoạch xét thăng hng chc danh ngh nghip D
o viên hng III
Căn c Danh sách viên chức đăng ký d xét thăng hạng chc danh ngh
nghip, Trung tâm Quan trc và Bo v môi trưngy dng Kế hoạch xét thăng
hng chc danh ngh nghip D o viên hng III.
76
- Bưc 4: Quyết đnh thành lp Hi đng xét thăng hạng chc danh ngh
nghip D o viên hng III
Giám đc Trung m Quan trc Bo v môi trưng ban hành Quyết đnh
thành lp Hi đng xét thăng hạng chc danh ngh nghip D báo viên hng III.
Hội đng xét thăng hng chc danh ngh nghip làm vic theo nguyên tc tp th,
quyết định theo đa s; trưng hp biu quyết ngang nhau thì thc hin theo ý kiến
mà Ch tch Hi đng đã biu quyết. Hội đồng thc hin các nhim v, quyn
hn sau:
a) Thông báo kế hoch, thi gian, ni quy, hình thc, ni dung và địa đim
xét thăng hạng chc danh ngh nghip;
b) Thành lp các b phn giúp vic: Ban thm đnh h sơ, T thư ký giúp
vic khi t chc xét thăng hng chc danh ngh nghip;
c) T chc t h sơ theo quy chế;
d) o cáo Giám đc Trung tâm Quan trc và Bo v môi trường công
nhn kết qu k xét thăng hạng chc danh ngh nghip;
đ) Gii quyết khiếu ni, t cáo trong q trình t chc k xét thăng hạng
chc danh ngh nghip;
e) Hi đng xét thăng hạng chc danh ngh nghip t gii th sau khi hoàn
thành nhim v.
g) Hi đng t thăng hng chc danh ngh nghip viên chc đưc s
dng con du ca Trung m Quan trc và Bo v môi tờng đi vi các n bn
do Ch tch, Phó Ch tch Hi đng ký ban hành.
- c 5: Quyết đnh thành lp Ban Giám sát k t thăng hạng chc danh
ngh nghip
Ni dung Giám sát gm: Vic thc hiện các quy đnh ca pháp lut v t
chc k t thăng hạng chc danh ngh nghip viên chc, v thc hin quy chế
và ni quy; v thc hin chc trách, nhim v ca các thành viên Hi đng và các
thành viên tham gia các b phn giúp vic Hội đng.
- c 6: Quyết đnh t chc xét thăng hạng chc danh ngh nghip
Ban thm đnh h sơ tổ chc k t thăng hạng chc danh ngh nghip c
th:
a. Ni dung: Đánh giá vic đáp ng các yêu cu v tiêu chun, điu kin
quy định như sau:
- Tiêu chun, điu kin đáp ng:
+ Được xếp loi chất lượng mc hoàn thành tt nhim v tr lên trong
năm lin k; có phm cht cnh tr, đạo đức ngh nghip tt; không trong thi
hn x lý k lut, không trong thi gian thc hiện các quy đnh liên quan đến k
lut viên chc quy định của Đảng và ca pp lut;
77
+ Có năng lực, trình độ chuyên môn, nghip v đ đm nhn chc danh
ngh nghip hng cao hơn lin k hng chc danh ngh nghip hin gi trong
cùng lĩnh vực ngh nghip;
+ Đáp ng yêu cu v văn bng, chng ch và yêu cu kc ca tiêu chun
chc danh ngh nghip d t tng hạng;
+ Đáp ng u cu v thi gian công tác ti thiu gi chc danh ngh
nghip hng dưới lin k theo u cu ca tiêu chun chc danh ngh nghip
d t tng hạng;
Trường hp có thời gian tương đương t phi có ít nhất 01 m (đ 12
tháng) gi chc danh ngh nghip hng dưới lin k so vi hng d xét thăng
thăng hạng nh đến ngày hết thi hn np h sơ đăng ký d t thăng hạng.
b. Tiêu chun c th:
- Tiêu chun v trình đ đào tạo, bi dưỡng
+ Tt nghip đại hc tr lên thuc các chuyên ngành k tưng, thyn,
hi văn, hải dương hoặc chun ngành khác có liên quan; nếu tt nghip chun
ngành khác phải hoàn thành cơng trình bi dưỡng kiến thc, k ng nghề
nghiệp chuyên ngành do cơ quan quản lý viên chc chun ngành d o khí
tượng thy văn quy đnh;
+ Có chng ch hoàn thành chương trình bi dưỡng viên chc chuyên
nghành khí tưng thủy văn hạng III;
+ Có trình đ ngoi ng bậc 2 theo quy đnh tại Thông tư s 01/2014/TT-
BGDĐT;
+ Có trình đ tin học đạt chun k ng s dng công ngh thông tin cơ
bản theo quy đnh tại Thông tư số 03/2014/TT-BTTTT.
- Tiêu chun v ng lc chun môn, nghip v
+ Nm vững các n bn quy phm pháp lut v khí tượng thy văn, hệ
thng tiêu chun, quy chun k thut trong lĩnh vực khí tượng thy văn; hiu biết
v mt s lĩnh vực chuyên môn khác có liên quan đến công tác khí tưng thy
văn;
+ Nm đưc đặc đim địa lý để áp dng vào nghip v d o khí tưng thy
văn;
+
Nm s dụng được mã lut quan trc khí tượng b mt, mã luật đin
o thy văn, cao không, ra đa, hải văn;
+ kh ng khai thác, ng dng công ngh tiên tiến trong và ngoài nước
vào nghip v d báo khí ng thy văn;
+ kh ng trin khai thc hin các nhim v chuyên môn v khí tượng
thy văn.
78
- Viên chc thăng hng t chc danh D báo viên hng IV lên chc danh
D o viên hng III phi có thi gian gi chc danh D báo viên hạng IV như
sau:
+ Đi vi trường hp khi tuyn dng ln đu có trình đ cao đẳng tr lên
phi có thi gian công tác gi chc danh d báo viên khí tượng thyn hng IV
ti thiểu đ 02 (hai) năm;
+ Đi vi trưng hp khi tuyn dng lần đầu trình đ trung cp phi
thi gian công tác gi chc danh d báo viên khí tượng thủyn hng IV ti thiu
đ 03 (ba) m.
c. Hình thc: Thm định h sơ.
+ Hình thc: Thẩm định h sơ.
- Bưc 7: Quyết đnh công nhn kết qu k xét thăng hng chc danh ngh
nghip
Ch tch Hội đồng t thăng hng chc danh ngh nghip báo cáo Giám
đc Trung m Quan trc và Bo v môi tng công nhn kết qu k xét thăng
hng chc danh ngh nghip.
2. Cách thc thc hin: Trc tiếp.
3. Tnh phn, s lượng h sơ:
3.1. Thành phn h sơ:
- Sơ yếu lý lch viên chức theo quy đnh hiện nh đưc lp chm nht là
30 ngày trước thi hn cui cùng np h sơ t thăng hạng chc danh ngh
nghip, có xác nhn của cơ quan, đơn vị s dng viên chc;
- Bn nhn t, đánh giá của người đứng đầu đơn v s nghip công lp s
dng viên chc hoặc người đứng đu ca cơ quan thẩm quyn qun lý đơn vị
s nghip công lp v các ch tiêu, điu kiện đăng ký t thăng hạng chc danh
ngh nghip ca viên chức theo quy định;
- Bn sao các văn bng, chng ch theo yêu cu ca chc danh ngh nghip
xét thăng hạng. Trưng hp yêu cu v ngoi ng hng chc danh ngh nghip
xét thăng hạng không có s thay đi so vi yêu cu hng chc danh ngh
nghiệp đang gi thì không phi np chng ch ngoi ng. Trường hp có mt
trong các n bng, chng ch quy đnh ti khon 3 Điu 9 Ngh đnh s
115/2020/NĐ-CP thì đưc s dng thay thế chng ch ngoi ngữ.”.
- c yêu cầu khác theo quy đnh ca tiêu chun chc danh ngh nghip
xét thăng hạng.
3.2. S lượng h sơ: 01 b
4. Thi hn giải quyết: Không quy đnh.
5. Đối ng thực hin th tục hành chính: Viên chức được đăng ký dự
xét thăng hạng lên chức danh nghề nghiệp cao hơn lin kề.
79
6. Cơ quan giải quyết th tục hành cnh:
- Cơ quan có thm quyn quyết đnh: Giám đc Trung tâm Quan trc và Bo
v môi tng.
- Cơ quan trc tiếp thc hin th tc nh chính: Trung m Quan trc và
Bo v môi tng.
- Cơ quan phối hợp: Văn phòng UBND tnh; SNội vụ và các đơn v có
liên quan.
7. Kết qu thc hin th tc hành chính: Quyết đnh của Giám đc
Trung m Quan trc Bo v môi trường công nhn kết qu xét thăng hạng
chc danh ngh nghip Do viên hng III.
8. Phí, lệ p (nếu có): Không quy định.
9. n mu đơn, mu tờ khai: Không quy định.
10. Yêu cầu, điều kiện thc hin th tc hành cnh: Không
11. Căn cpháp của th tc hành chính:
1) Lut viên chc s 58/2010/QH12;
2) Lut s 52/2019/QH14 ngày 25/12/2019 v sửa đi, b sung mt s điều
ca lut cán b ng chc Lut viên chc.
3) Ngh đnh s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca Cnh ph quy đnh
v tuyn dng, s dng qun lý viên chc;
4) Ngh đnh s 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 ca Chính ph sửa đi,
b sung mt s điu ca Ngh đnh s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca
Chính ph v tuyn dng, s dng và qun lý viên chc;
5) Ngh đnh s 1/BHN-BNV ngày 08/01/2024 ca B Ni v v Quy đnh
tuyn dng, s dng qun lý viên chc;
6) Thông s 12/2022/TT-BTNMT ngày 24/10/2022 ca B Tài nguyên
và Môi trường sửa đi, b sung mt s quy đnh v tiêu chun chc danh ngh
nghip viên chc ngành i nguyên môi tng;
7) Thông s 06/2020/TT-BNV ngày 02/12/2020 ca B trưởng B Ni
v ban hành Quy chế t chc thi tuyn, xét tuyn công chc, viên chc, thi ng
ngch công chc, thi hoặc t thăng hng chc danh ngh nghip viên chc; Ni
quy thi tuyn, xét tuynng chc, viên chc, thi nâng ngch công chc, thi hoc
xét tng hạng chc danh ngh nghip viên chc;
8) Quyết đnh s 08/2022/QĐ-UBND ngày 22/02/2022 ca UBND tnh
Thanh Hóa v vic ban hành Quy đnh v phân công, pn cp qun lý t chc b
máy, biên chế và cán b, công chc, viên chc thuc UBND tnh qun lý;
10) Quyết đnh s 25/QĐ-TTQT&BVMT ny 01/4/2024 v vic phê
duyệt v trí vic làm, cơ cu viên chức theo chức danh ngh nghiệp ca Trung m
Quan trắc Bảo vệ môi trường Thanh Hoá.
Mu đơn, mu t khai kèm theo: Không
80
Th tc 35: Xét tng hng D báo viên khí tưng thy văn hạng II
1. Trình t thc hin: (bao gm c thời gian, địa đim thc hin th tc
hành chính):
1.1. Thi gian: Trong gi nh chính các ngày t th 2 đến th 6 ng
tun (tr ngày ngh, ngày l, tết theo quy đnh).
1.2. Địa đim: Trung m Quan trc và Bo v môi trưng (S 14 Hc
Thành, phường Tân Sơn, thành ph Thanh a, tnh Thanh Hóa)
1.3. Trình t thc hin
- c 1: Xây dựng Đ án t chức xét thăng hng chc danh ngh nghip,
Giám đc Trung tâm Quan trc Bo v môi trưng trc thuc S i nguyên
và Môi trườngy dng Đ án gm các ni dung:
+ S lượng, cơ cu viên chc theo chc danh ngh nghip hin có ca đơn
v s nghip công lp; s lưng viên chc ng vi chc danh ngh nghip dt
thăng hạng còn thiếu theo yêu cu ca v trí việc làm và đ xut ch tiêu thăng
hng chc danh ngh nghip (theo mu s 05, Ngh đnh s 01/VBHN-BNV ngày
08/01/2024 ca B Ni v v Quy đnh tuyn dng, s dng qun lý viên
chc);
+ Danh sách viên chức đ tiêu chun, điu kiện được c d t thăng hạng
chc danh ngh nghip (theo mu s 06, Ngh đnh s 01/VBHN-BNV ngày
08/01/2024 ca B Ni v v Quy đnh tuyn dng, s dng qun lý viên
chc);
+ D kiến thành viên tham gia Hi đng t thăng hng chc danh
ngh nghip;
+ Tiêu chun, điu kin, ni dung, hình thức xét thăng hạng chc danh
ngh nghip;
+ D kiến thời gian, địa đim và các ni dung khác để t chc k xét thăng
hng chc danh ngh nghip.
- c 2: Tng hp nhu cu ch tiêu thăng hạng chc danh ngh nghip và
danh sách viên chức đăng ký dự t thăng hạng chc danh ngh nghip.
Sau khi soát, S Tài nguyên và Môi tng tng hp nhu cu ch tiêu
thăng hạng chc danh ngh nghip và lp danh sách viên chức đăng ký dự xét
thăng hng chc danh ngh nghip, gi S Ni v thm đnh, báo cáo UBND tnh
quyết định ch tiêu xét thăng hạng sau đó t chc thc hin.
- c 3: Xây dng Kế hoạch t thăng hng chc danh ngh nghip
Căn c Danh sách viên chức đăng ký d xét thăng hạng chc danh ngh
nghip, Trung tâm Quan trc và Bo v môi trưngy dng Kế hoạch xét thăng
hng chc danh ngh nghip.
81
- Bưc 4: Quyết đnh thành lp Hi đng xét thăng hng chc danh
ngh nghip
Giám đc Trung tâm Quan trc và Bo v môi tng ban hành Quyết đnh
thành lp Hi đng t thăng hạng chc danh ngh nghip. Hi đng t thăng
hng chc danh ngh nghip làm vic theo ngun tc tp th, quyết đnh theo đa
s; trường hp biu quyết ngang nhau thì thc hin theo ý kiến mà Ch tch Hi
đng đã biu quyết. Hi đng thc hin các nhim v, quyn hn sau:
a) Thông báo kế hoch, thi gian, ni quy, hình thc, ni dung và địa đim
xét thăng hạng chc danh ngh nghip;
b) Thành lp các b phn giúp vic: Ban thm đnh h sơ, T thư ký giúp
vic khi t chc xét thăng hng chc danh ngh nghip;
c) T chc t h sơ theo quy chế;
d) Báo cáo Giám đc Trung tâm Quan trc và Bo v môi trường công
nhn kết qu k xét thăng hạng chc danh ngh nghip;
đ) Gii quyết khiếu ni, t cáo trong q trình t chc k t thăng hạng
chc danh ngh nghip;
e) Hi đng xét thăng hạng chc danh ngh nghip t gii th sau khi hoàn
thành nhim v.
g) Hi đng t thăng hng chc danh ngh nghip viên chc đưc s
dng con du ca Trung m Quan trc Bo v môi tờng đi với các n bn
do Ch tch, Phó Ch tch Hi đng ký ban hành.
- c 5: Quyết đnh thành lp Ban Giám sát k t thăng hạng chc danh
ngh nghip
Ni dung Giám sát gm: Vic thc hiện các quy đnh ca pháp lut v t
chc k t thăng hạng chc danh ngh nghip viên chc, v thc hin quy chế
và ni quy; v thc hin chc trách, nhim v ca các thành viên Hi đng và các
thành viên tham gia các b phn giúp vic Hội đng.
- c 6: Quyết đnh t chc xét thăng hạng chc danh ngh nghip
Ban thm định h tổ chc k t thăng hng chc danh ngh nghip c th:
a. Ni dung: Đánh giá vic đáp ng các yêu cu v tiêu chun, điu kin
quy định như sau:
- Tiêu chun, điu kin đáp ng:
+ Được xếp loi chất lượng mc hoàn thành tt nhim v tr lên trong
năm lin k; có phm cht cnh tr, đạo đức ngh nghip tt; không trong thi
hn x lý k lut, không trong thi gian thc hiện các quy đnh liên quan đến k
lut viên chc quy định của Đảng và ca pp lut;
82
+ Có năng lực, trình độ chuyên môn, nghip v đ đm nhn chc danh
ngh nghip hng cao hơn lin k hng chc danh ngh nghip hin gi trong
cùng lĩnh vực ngh nghip;
+ Đáp ng yêu cu v văn bng, chng ch và yêu cu kc ca tiêu chun
chc danh ngh nghip d t tng hạng;
+ Đáp ng yêu cu v thi gian công tác ti thiu gi chc danh ngh nghip
hng dưi lin k theo yêu cu ca tiêu chun chc danh ngh nghip d xét thăng
hng;
Trường hp có thời gian tương đương t phi có ít nhất 01 m (đ 12
tháng) gi chc danh ngh nghip hng dưới lin k so vi hng d xét thăng
thăng hạng nh đến ngày hết thi hn np h sơ đăng ký d t thăng hạng.
b. Tiêu chun c th:
- Tiêu chun v trình đ đào tạo, bi dưỡng:
+ bng tt nghip đại hc tr lên phù hp với khung năng lc ca v
trí vic làm hoặc ngành, chuyên nnh khí tượng, thy văn, thủy li, hảin, hi
dương, môi trường, đa lý, biến đi khí hu, tài nguyên và môi trường;
+ chng ch hoàn thành chương tnh bi dưỡng theo tiêu chun chc
danh ngh nghip viên chc chuyên ngành d báo khí tưng thy n.
- Tiêu chun v năng lc chun môn, nghip v:
+ Ch trì hoc tham gia thc hin ít nht 01 trong các ni dung sau: son
tho hoc thẩm đnh n bn quy phm pp lut, son tho văn bản hướng dn
chuyên môn nghip v hoc y dựng quy đnh, quy chế qun lý nghip v ca
ngành, lĩnh vực; đ án, d án, đ i, nhim v khoa hc công ngh, chương
trình, quy hoch, kế hoch v tài nguyên và môi trường đã được cp có thm
quyn ban hành, thông qua, nghim thu mức đạt tr lên hoặc đưa vào s dng;
+ k ng s dng công ngh thông tin hoc s dng phn mm, mô
hình chuyên ngành d báo khí tượng thy văn; s dng ngoi ng hoc tiếng
n tc thiu s đi vi viên chc côngc ng dân tc thiu s theo yêu cu
ca v t vic làm.
- Viên chức thăng hng t chc danh d báo viên khí tượng thủy n
hng III lên chc danh d báo viên ktượng thủy văn hạng II phi có thi gian
gi chc danh d báo viên khí tượng thy văn hạng III hoc tương đương từ đ
09 m trở lên (không k thi gian tp s, th vic); trường hp có thi gian
tương đương với chc danh d báo viên khí tượng thy văn hạng III thì phi có
thi gian gi chc danh d báo viên khí tượng thy văn hạng III ít nht 01 m
tính đến ngày hết thi hn np h sơ đăng ký thăng hạng.
c. Hình thc: Thm định h sơ.
- Bước 7: Quyết đnh công nhn kết qu k xét thăng hạng chc danh
ngh nghip
83
Ch tch Hi đngt thăng hạng chc danh ngh nghip báo cáo
Giám đc Trung tâm Quan trc Bo v môi trưng công nhn kết qu kt
thăng hạng chc danh ngh nghip.
2. Cách thc thc hin: Trc tiếp đến Trung m Quan trc Bo v
môi trưng.
3. Thành phn, s lượng h sơ:
3.1. Thành phn h sơ
- Sơ yếu lý lch viên chức theo quy đnh hiện nh đưc lp chm nht là
30 ngày trước thi hn cui cùng np h sơ t thăng hạng chc danh ngh
nghip, có xác nhn của cơ quan, đơn vị s dng viên chc;
- Bn nhn t, đánh giá của người đứng đầu đơn v s nghip công lp s
dng viên chc hoặc người đứng đu ca cơ quan có thm quyn qun lý đơn vị
s nghip công lp v các ch tiêu, điu kiện đăng xét thăng hng chc danh
ngh nghip ca viên chức theo quy định;
- Bn sao các văn bng, chng ch theo yêu cu ca chc danh ngh nghip
xét thăng hạng. Trưng hp yêu cu v ngoi ng hng chc danh ngh nghip
xét thăng hạng không có s thay đi so vi yêu cu hng chc danh ngh
nghiệp đang gi thì không phi np chng ch ngoi ng. Trường hp có mt
trong các n bng, chng ch quy đnh ti khon 3 Điu 9 Ngh đnh s
115/2020/NĐ-CP thì đưc s dng thay thế chng ch ngoi ngữ.”.
- c yêu cầu khác theo quy đnh ca tiêu chun chc danh ngh nghip
xét thăng hạng.
3.2. S lượng h sơ: 01 b
4. Thi hn gii quyết: Không quy đnh
5. Đi ng thc hin th tc hành chính: Viên chức được đăng ký
xét thăng hạng
6. Cơ quan gii quyết th tc hành cnh:
- quan thm quyn quyết định: Giám đc Trung tâm Quan trc Bảo
vmôi trường
- Cơ quan trc tiếp thc hin th tc hành chính: Trung tâm Quan trắc và
Bảo v môi trường.
- Cơ quan phi hợp: UBND tỉnh; Sở Ni v các đơn v có liên quan.
7. Kết qu thc hin th tc hành chính: Quyết đnh ca Giám đc
Trung m Quan trc Bo v môi tng đi vi Viên chức được đăng kýt
thăng hng D báo viên khí ng thy văn hạng II
8. Phí, l p(nếu có): Không quy đnh
84
9. Tên mu đơn, mu t khai: H sơ đăng d thi thăng hạng ca
viên chc thc hiện theo quy đnh tại Điu 36 Mc 2 Cơng III Ngh đnh s
115/2020/NĐ-CP ny 25/9/2020 ca Chính ph quy định v tuyn dng, s
dng qun lý viên chc.
10. Yêu cu, điều kin thc hin th tc nh cnh (nếu có): Không.
11. n c pháp ca th tc hành cnh:
1) Lut viên chc s 58/2010/QH12;
2) Lut s 52/2019/QH14 ngày 25/12/2019 v sửa đi, b sung mt s điều
ca lut cán b ng chc Lut viên chc.
3) Ngh đnh s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca Cnh ph quy đnh
v tuyn dng, s dng qun lý viên chc;
4) Ngh đnh s 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 ca Chính ph sửa đi,
b sung mt s điu ca Ngh đnh s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca
Chính ph v tuyn dng, s dng và qun lý viên chc;
5) Ngh đnh s 1/BHN-BNV ngày 08/01/2024 ca B Ni v v Quy đnh
tuyn dng, s dng qun lý viên chc;
6) Thông s 12/2022/TT-BTNMT ngày 24/10/2022 ca B Tài nguyên
và Môi trường sửa đi, b sung mt s quy đnh v tiêu chun chc danh ngh
nghip viên chc ngành i nguyên môi tng;
7) Thông s 06/2020/TT-BNV ngày 02/12/2020 ca B trưởng B Ni
v ban hành Quy chế t chc thi tuyn, xét tuyn công chc, viên chc, thi ng
ngch công chc, thi hoặc t thăng hng chc danh ngh nghip viên chc; Ni
quy thi tuyn, xét tuynng chc, viên chc, thi nâng ngch công chc, thi hoc
xét thăng hạng chc danh ngh nghip viên chc;
8) Quyết đnh s 08/2022/QĐ-UBND ngày 22/02/2022 ca UBND tnh
Thanh Hóa v vic ban hành Quy đnh v phân công, pn cp qun lý t chc b
máy, biên chế và cán b, công chc, viên chc thuc UBND tnh qun lý;
9) Quyết định s 25/QĐ-TTQT&BVMT ngày 01/4/2024 v việc phê duyt
v trí vic làm, cơ cấu viên chức theo chức danh nghnghiệp ca Trung tâm Quan
trắc Bảo v môi tờng Thanh Hoá.
Mu đơn, mu t khai kèm theo: Không.
85
Th tc 36: Xét thăng hng Kim soát viên khí tượng thy n hng III
1. Trình t thc hin: (bao gm c thời gian, địa đim thc hin th tc
hành chính):
1.1. Thi gian: Trong gi nh chính các ngày t th 2 đến th 6 ng
tun (tr ngày ngh, ngày l, tết theo quy đnh).
1.2. Địa đim: Trung tâm Quan trc và Bo v môi tng (S 14 Hc
Thành, phường Tân Sơn, thành ph Thanh a, tnh Thanh Hóa)
1.3. Trình t thc hin
- c 1: Xây dựng Đ án t chức xét thăng hng chc danh ngh nghip,
Giám đc Trung tâm Quan trc Bo v môi trưng trc thuc S i nguyên
và Môi trườngy dng Đ án gm các ni dung:
+ S lượng, cơ cu viên chc theo chc danh ngh nghip hin có ca đơn
v s nghip công lp; s lưng viên chc ng vi chc danh ngh nghip dt
thăng hạng còn thiếu theo yêu cu ca v trí việc làm và đ xut ch tiêu thăng
hng chc danh ngh nghip (theo mu s 05, Ngh đnh s 1/VBHN-BNV ngày
08/01/2024 ca B Ni v v Quy đnh tuyn dng, s dng qun lý viên
chc);
+ Danh sách viên chức đ tiêu chun, điu kiện được c d t thăng hạng
chc danh ngh nghip (theo mu s 06, Ngh định s 1/VBHN-BNV ngày
08/01/2024 ca B Ni v v Quy đnh tuyn dng, s dng qun lý viên
chc);
+ D kiến thành viên tham gia Hi đng xét tng hạng chc danh ngh
nghip;
+ Tiêu chun, điu kin, ni dung, hình thc xét thăng hng chc danh ngh
nghip;
+ D kiến thời gian, địa đim và các ni dung khác để t chc k xét thăng
hng chc danh ngh nghip.
- c 2: Tng hp nhu cu ch tiêu thăng hạng chc danh ngh nghip và
danh sách viên chức đăng ký dự t thăng hạng chc danh ngh nghip.
Sau khi soát, S Tài nguyên và Môi tng tng hp nhu cu ch tiêu
thăng hạng chc danh ngh nghip và lp danh sách viên chức đăng ký dự xét
thăng hng chc danh ngh nghip, gi S Ni v thm đnh, báo cáo UBND tnh
quyết định ch tiêu xét thăng hạng sau đó mới t chc thc hin.
- c 3: Xây dng Kế hoạch t thăng hng chc danh ngh nghip
Căn c Danh sách viên chức đăng ký d xét thăng hạng chc danh ngh
nghip, Trung tâm Quan trc và Bo v môi trưngy dng Kế hoạch xét thăng
hng chc danh ngh nghip.
86
- Bưc 4: Quyết đnh thành lp Hi đng xét thăng hng chc danh
ngh nghip
Giám đc Trung tâm Quan trc và Bo v môi tng ban hành Quyết đnh
thành lp Hi đng t thăng hạng chc danh ngh nghip. Hi đng t thăng
hng chc danh ngh nghip làm vic theo ngun tc tp th, quyết đnh theo đa
s; trường hp biu quyết ngang nhau thì thc hin theo ý kiến mà Ch tch Hi
đng đã biu quyết. Hi đng thc hin các nhim v, quyn hn sau:
a) Thông báo kế hoch, thi gian, ni quy, hình thc, ni dung và địa đim
xét thăng hạng chc danh ngh nghip;
b) Thành lp các b phn giúp vic: Ban thm đnh h sơ, T thư ký giúp
vic khi t chc xét thăng hng chc danh ngh nghip;
c) T chc t h sơ theo quy chế;
d) Báo cáo Giám đc Trung tâm Quan trc và Bo v môi trường công
nhn kết qu k xét thăng hạng chc danh ngh nghip;
đ) Gii quyết khiếu ni, t cáo trong q trình t chc k t thăng hạng
chc danh ngh nghip;
e) Hi đng xét thăng hạng chc danh ngh nghip t gii th sau khi hoàn
thành nhim v.
g) Hi đng t thăng hng chc danh ngh nghip viên chc đưc s
dng con du ca Trung m Quan trc Bo v môi tờng đi vi các n bn
do Ch tch, Phó Ch tch Hi đng ký ban hành.
- c 5: Quyết đnh thành lp Ban Giám sát k t thăng hạng chc danh
ngh nghip
Ni dung Giám sát gm: Vic thc hiện các quy đnh ca pháp lut v t
chc k t thăng hạng chc danh ngh nghip viên chc, v thc hin quy chế
và ni quy; v thc hin chc trách, nhim v ca các thành viên Hi đng và các
thành viên tham gia các b phn giúp vic Hội đng.
- c 6: Quyết đnh t chc xét thăng hạng chc danh ngh nghip
Ban thm định h tổ chc k t thăng hng chc danh ngh nghip c th:
a. Ni dung: Đánh giá vic đáp ng các yêu cu v tiêu chun, điu kin
quy định như sau:
- Tiêu chun, điu kin đáp ng:
+ Được xếp loi chất lượng mc hoàn thành tt nhim v tr lên trong
năm lin k; có phm cht cnh tr, đạo đức ngh nghip tt; không trong thi
hn x lý k lut, không trong thi gian thc hiện các quy đnh liên quan đến k
lut viên chức quy định của Đng và ca pp lut;
87
+ Có năng lực, trình độ chuyên môn, nghip v đ đm nhn chc danh
ngh nghip hng cao hơn lin k hng chc danh ngh nghip hin gi trong
cùng lĩnh vực ngh nghip;
+ Đáp ng yêu cu v văn bng, chng ch vàu cu khác ca tiêu chun
chc danh ngh nghip d t tng hạng;
+ Đáp ng u cu v thi gian công tác ti thiu gi chc danh ngh
nghip hạng dưới lin k theo u cu ca tiêu chun chc danh ngh nghip d
xét thăng hạng;
Trường hp có thi gian tương đương thì phải có ít nhất 01 m 12
tháng) gi chc danh ngh nghip hng dưới lin k so vi hng d xét thăng
thăng hạng nh đến ngày hết thi hn np h sơ đăng ký d t thăng hạng.
b. Tiêu chun c th:
- Tiêu chun v trình đ đào tạo, bi dưỡng:
+ bng tt nghiệp đại hc tr lên p hp với khung năng lc ca v trí
vic làm hoặc ngành, chun ngành k ng, thy n, thủy li, hi n, hi
dương, môi trường, đa lý, biến đi khí hu, tài nguyên và môi trường;
+ chng ch hoàn thành chương tnh bi dưỡng theo tiêu chun chc
danh ngh nghip viên chc chun nnh kim soát khí ng thủy văn.
- Tiêu chun v ng lc chuyên môn, nghip v: k năng s dng
ng ngh thông tin, s dng ngoi ng hoc tiếng n tc thiu s đi vi viên
chc công tác ng dân tc thiu s theo yêu cu ca v trí vic làm.
- Viên chức thăng hng t chc danh kim soát viên khí tượng thy văn
hng IV lên chc danh kiểm soát viên khí tượng thy n hạng III phi có thi gian
gi chc danh kiểm soát viên khí tượng thy văn hạng IV ít nhất 01 m trở lên
(không k thi gian tp s, th việc) nh đến ngày hết thi hn np h sơ đăng ký
thăng hng.
c. Hình thc: Thm định h sơ.
- Bước 7: Quyết đnh công nhn kết qu k t thăng hng chc danh
ngh nghip
Ch tch Hội đồng t thăng hạng chc danh ngh nghip báo cáo Giám
đc Trung m Quan trc và Bo v môi tng công nhn kết qu k t thăng
hng chc danh ngh nghip.
2. ch thc thc hin: Trc tiếp đến Trung tâm Quan trc và Bo v
môi trưng.
3. Thành phn, s lượng h sơ:
3.1. Thành phn h sơ
88
- Sơ yếu lý lch viên chức theo quy đnh hiện nh đưc lp chm nht là
30 ngày trước thi hn cui cùng np h sơ t thăng hạng chc danh ngh
nghip, có xác nhn của cơ quan, đơn v s dng viên chc;
- Bn nhn t, đánh giá của người đứng đầu đơn v s nghip công lp s
dng viên chc hoặc người đứng đu ca cơ quan thẩm quyn qun lý đơn vị
s nghip công lp v các ch tiêu, điu kiện đăng xét thăng hng chc danh
ngh nghip ca viên chức theo quy định;
- Bn sao các văn bng, chng ch theo yêu cu ca chc danh ngh nghip
xét thăng hạng. Trưng hp yêu cu v ngoi ng hng chc danh ngh nghip
xét thăng hạng không có s thay đi so vi yêu cu hng chc danh ngh
nghiệp đang gi thì không phi np chng ch ngoi ng. Trường hp có mt
trong các n bng, chng ch quy đnh ti khon 3 Điu 9 Ngh đnh s
115/2020/NĐ-CP thì đưc s dng thay thế chng ch ngoi ngữ.”.
- c yêu cầu khác theo quy đnh ca tiêu chun chc danh ngh nghip
xét thăng hạng.
3.2. S lượng h sơ: 01 b
4. Thi hn gii quyết: Kng quy đnh
5. Đi ng thc hin th tc hành chính: Viên chức được đăng ký
xét thăng hạng
6. Cơ quan gii quyết th tc hành cnh:
- Cơ quan có thm quyền quyết đnh: Giám đốc Trung tâm Quan trắc và
Bảo v môi trường
- Cơ quan trực tiếp thực hiện th tc hành chính: Trung tâm Quan trắc và
Bảo v môi trường.
- Cơ quan phi hợp: UBND tỉnh; Sở Ni v các đơn v có liên quan.
7. Kết qu thc hin th tc hành chính: Quyết đnh ca Giám đc
Trung m Quan trc Bo v môi tng đi vi Viên chức được đăng kýt
thăng hng Kiểm soát viên ktượng thy văn hạng III
8. Phí, l p(nếu có): Không có quy đnh
9. Tên mu đơn, mu t khai: H sơ đăng d thi thăng hạng ca
viên chc thc hiện theo quy đnh tại Điu 36 Mc 2 Cơng III Ngh đnh s
115/2020/NĐ-CP ny 25/9/2020 ca Chính ph quy định v tuyn dng, s
dng qun lý viên chc.
10. Yêu cu, điều kin thc hin th tc nh cnh (nếu có): Không.
11. n c pháp ca th tc hành cnh:
1) Lut viên chc s 58/2010/QH12;
89
2) Lut s 52/2019/QH14 ngày 25/12/2019 v sửa đi, b sung mt s điều
ca lut cán b ng chc Lut viên chc.
3) Ngh đnh s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca Cnh ph quy đnh
v tuyn dng, s dng qun lý viên chc;
4) Ngh đnh s 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 ca Chính ph sửa đi,
b sung mt s điu ca Ngh đnh s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca
Chính ph v tuyn dng, s dng và qun lý viên chc;
5) Ngh đnh s 1/BHN-BNV ngày 08/01/2024 ca B Ni v v Quy đnh
tuyn dng, s dng qun lý viên chc;
6) Thông s 12/2022/TT-BTNMT ngày 24/10/2022 ca B Tài nguyên
và Môi trường sửa đi, b sung mt s quy đnh v tiêu chun chc danh ngh
nghip viên chc ngành i nguyên môi tng;
7) Thông s 06/2020/TT-BNV ngày 02/12/2020 ca B trưởng B Ni
v ban hành Quy chế t chc thi tuyn, xét tuyn công chc, viên chc, thi ng
ngch công chc, thi hoc t thăng hng chc danh ngh nghip viên chc; Ni
quy thi tuyn, xét tuynng chc, viên chc, thi nâng ngch công chc, thi hoc
xét thăng hạng chc danh ngh nghip viên chc;
8) Quyết đnh s 08/2022/QĐ-UBND ngày 22/02/2022 ca UBND tnh
Thanh Hóa v việc ban nh Quy định v phân công, phân cp qun lý t chc b
máy, biên chế và cán b, công chc, viên chc thuc UBND tnh qun lý;
9) Quyết định s 25/QĐ-TTQT&BVMT ngày 01/4/2024 v việc phê duyt
v trí vic làm, cơ cấu viên chức theo chức danh ngh nghiệp của Trung tâm Quan
trắc Bảo v môi tờng Thanh Hoá.
Mu đơn, mu t khai kèm theo: Không.
90
Th tục 37: Xét thăng hạng Kiểm soát vn khí tưng thủy văn hng II
1. Trình tự thc hin:
1.1. Thời gian thc hiện: Trong giờ hành chính các ngày từ th2 đến th 6
hàng tuần (trngày ngh, ngày l, tết theo quy định).
1.2. Địa đim thc hin: Trung tâm Quan trc Bo v i tng (S 14
Hc Thành, phường Tân Sơn, thành ph Thanh a, tnh Thanh Hóa)
1.3. Trình tthực hiện:
- c 1: Xây dựng Đ án t chức xét thăng hng chc danh ngh nghip,
Giám đc Trung tâm Quan trc Bo v môi trưng trc thuc S i nguyên
và Môi trườngy dng Đ án gm các ni dung:
+ S lượng, cơ cu viên chc theo chc danh ngh nghip hin có ca đơn
v s nghip công lp; s lưng viên chc ng vi chc danh ngh nghip dt
thăng hạng còn thiếu theo yêu cu ca v trí việc làm và đ xut ch tiêu thăng
hng chc danh ngh nghip (theo mu s 05, Ngh đnh s 1/VBHN-BNV ngày
08/01/2024 ca B Ni v v Quy đnh tuyn dng, s dng qun lý viên
chc);
+ Danh sách viên chức đ tiêu chun, điu kiện được c d t thăng hạng
chc danh ngh nghip (theo mu s 06, Ngh định s 1/VBHN-BNV ngày
08/01/2024 ca B Ni v v Quy đnh tuyn dng, s dng và qun lý viên
chc);
+ D kiến thành viên tham gia Hi đng xét tng hạng chc danh ngh
nghip;
+ Tiêu chun, điu kin, ni dung, hình thức xét thăng hạng chc danh
ngh nghip;
+ D kiến thời gian, địa đim và các ni dung khác để t chc k xét thăng
hng chc danh ngh nghip.
- c 2: Tng hp nhu cu ch tiêu thăng hạng chc danh ngh nghip và
danh sách viên chức đăng ký dự t thăng hạng chc danh ngh nghip.
Sau khi rà soát, S Tài nguyên và Môi trường Thanh Hoá tng hp nhu cu
ch tiêu thăng hạng chc danh ngh nghip lp danh sách viên chức đăng dự
xét thăng hạng chc danh ngh nghip, gi S Ni V thm đnh, báo cáo UBND
tnh quyết đnh ch tiêu xét tng hng sau đó tổ chc thc hin.
- c 3: Xây dng Kế hoạch t thăng hng chc danh ngh nghip
Căn c Danh sách viên chức đăng ký d xét thăng hạng chc danh ngh
nghip, Trung tâm Quan trc và Bo v môi trưng xây dng Kế hoch xét thăng
hng chc danh ngh nghip.
91
- Bưc 4: Quyết đnh thành lp Hi đng t thăng hạng chc danh ngh
nghip
Trung tâm Quan trc và Bo v môi trưng Quyết đnh tnh lp Hi đng
xét thăng hạng chc danh ngh nghip. Hi đng xét thăng hạng chc danh ngh
nghip làm vic theo nguyên tc tp th, quyết đnh theo đa s; trường hp biu
quyết ngang nhau thì thc hin theo ý kiến mà Ch tch Hi đng đã biu quyết.
Hội đng thc hin các nhim v, quyn hn sau:
a) Thông báo kế hoch, thi gian, ni quy, hình thc, ni dung và địa đim
xét thăng hạng chc danh ngh nghip;
b) Thành lp các b phn giúp vic: Ban thm đnh h sơ, T thư ký giúp
vic khi t chc xét thăng hng chc danh ngh nghip;
c) T chc t h sơ theo quy chế;
d) Báo cáo Trung m Quan trc Bo v môi trưng ng nhn kết qu
k t thăng hng chc danh ngh nghip;
đ) Gii quyết khiếu ni, t cáo trong q trình t chc k t thăng hạng
chc danh ngh nghip;
e) Hi đng xét thăng hạng chc danh ngh nghip t gii th sau khi hoàn
thành nhim v.
g) Hi đng t thăng hng chc danh ngh nghip viên chc đưc s
dng con du ca Trung m Quan trc và Bo v môi tng đi vi các n bn
do Ch tch, Phó Ch tch Hi đng ký ban hành.
- c 5: Quyết đnh thành lp Ban Giám sát k t thăng hạng chc danh
ngh nghip
Ni dung Giám sát gm: Vic thc hiện các quy đnh ca pháp lut v t
chc k t thăng hạng chc danh ngh nghip viên chc, v thc hin quy chế
và ni quy; v thc hin chc trách, nhim v ca các thành viên Hi đng và các
thành viên tham gia các b phn giúp vic Hi đng.
- c 6: Quyết đnh t chc xét thăng hạng chc danh ngh nghip
Ban thm đnh h sơ tổ chc k t thăng hạng chc danh ngh nghip c
th:
a. Ni dung: Đánh giá vic đáp ng các yêu cu v tiêu chun, điu kin
quy định như sau:
- Tiêu chun, điu kiện đáp ng:
+ Được xếp loi chất lượng mc hoàn thành tt nhim v tr lên trong
năm lin k; có phm cht cnh tr, đạo đức ngh nghip tt; không trong thi
hn x lý k lut, không trong thi gian thc hiện các quy đnh liên quan đến k
lut viên chc quy định của Đng và ca pp lut;
92
+ Có năng lực, trình đ chuyên môn, nghip v và có kh ng đm nhim
hoặc đang làm vic v trí công vic p hp vi hng chc danh ngh nghip
đăng ký dự thi thăng hạng;
+ Đáp ng yêu cu v văn bng, chng ch vàu cu kc ca tiêu chun
chc danh ngh nghip d t tng hạng;
+ Đáp ng u cu v thi gian công tác ti thiu gi chc danh ngh
nghip hạng dưới lin k theo u cu ca tiêu chun chc danh ngh nghip d
xét thăng hạng;
Trường hp có thời gian tương đương t phi có ít nhất 01 m (đ 12
tháng) gi chc danh ngh nghip hng dưới lin k so vi hng d xét thăng
thăng hạng nh đến ngày hết thi hn np h sơ đăng ký d t thăng hạng.
b. Tiêu chun c th:
- Có trình đ ngoi ng bc 3 theo quy đnh ti Thông tư s 01/2014/TT -
BGDĐT hoặc được min thi môn ngoi ng theo quy đnh.
- chng ch hoàn thành cơng trình bi dưỡng theo tiêu chun chc
danh ngh nghip viên chc chun ngành TN&MT hng II ca chc danh ngh
nghiệp đăng d thi.
- Tham gia ít nhất 01 đ án, d án, đ i, nhim v khoa hc và công ngh
cp tnh, cp b tr lên hoc ch trì 01 đ án, d án, đ tài, nhim v khoa hc và
ng ngh cấp cơ sở đưc nghim thu mức đạt tr lên.
- Viên chức tng hng lên chc danh hng II phi có thi gian công c
gi chc danh hng III ca chc danh ngh nghip đăng ký d thi hoc tương
đương từ đ 09 năm trở lên, trong đó thời gian gn nht gi chc danh hng III
ca chc danh ngh nghip đăng ký d thi đ t 02m tr lên nh đến ngày hết
hn np h sơ đăng ký d thi thăng hạng.
c. Hình thc: Thm định h sơ.
- c 7: Quyết đnh công nhn kết qu k t thăng hạng chc danh ngh
nghip
Ch tch Hội đồng t thăng hạng chc danh ngh nghip báo cáo Giám
đc Trung m Quan trc và Bo v môi tng ng nhn kết qu k xét thăng
hng chc danh ngh nghip.
2. Cách thc thc hin: Trc tiếp ti Trung tâm Quan trc và Bo v môi
trường
3. Tnh phn, s lượng h sơ:
3.1. Thành phn h sơ;
93
- Sơ yếu lý lch viên chc theo quy đnh hin nh được lp chm nht là
30 ngày trước thi hn cui cùng np h sơ t thăng hạng chc danh ngh
nghip, có xác nhn của cơ quan, đơn vị s dng viên chc;
- Bn nhn t, đánh giá của người đứng đầu đơn v s nghip công lp s
dng viên chc hoặc người đứng đu của quan có thẩm quyn qun lý đơn vị
s nghip công lp v các ch tiêu, điu kiện đăng xét thăng hng chc danh
ngh nghip ca viên chức theo quy định;
- Bn sao các văn bng, chng ch theo yêu cu ca chc danh ngh nghip
xét thăng hạng. Trưng hp yêu cu v ngoi ng hng chc danh ngh nghip
xét thăng hạng không có s thay đi so vi yêu cu hng chc danh ngh
nghiệp đang gi thì không phi np chng ch ngoi ng. Trường hp có mt
trong các n bng, chng ch quy đnh ti khon 3 Điu 9 Ngh đnh s
115/2020/NĐ-CP thì đưc s dng thay thế chng ch ngoi ngữ.”.
- c yêu cầu khác theo quy đnh ca tiêu chun chc danh ngh nghip
xét thăng hạng.
3.2. S lượng h sơ: 01 b
4. Thi hn giải quyết: Kng quy đnh.
5. Đối ng thực hin th tục hành chính: Viên chức được đăng ký dự
xét thăng hạng lên chức danh nghề nghiệp cao hơn lin kề.
6. Cơ quan giải quyết th tục hành cnh:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết đnh: Giám đc Trung m Quan trc và
Bảo v môi trường
- Cơ quan trc tiếp thc hiện th tục hành chính: Trung tâm Quan trắc
và Bảo v môi trường
- Cơ quan phi hợp: UBND tỉnh; Sở Ni vụ và các đơn v có liên quan.
7. Kết qu thực hin thủ tc hành chính:
- Quyết định của Giám đc Trung m Quan trắc Bảo vmôi trường
công nhn kết quxét thăng hạng Kiểm soát viên k tượng thy n hạng II
8. Phí, lệ p (nếu có): Không
9. n mu đơn, mu tờ khai: Không quy định.
10. Yêu cầu, điều kiện thc hin th tc hành cnh
11. Căn cpháp của th tục hành chính:
1) Lut viên chc s 58/2010/QH12;
2) Lut s 52/2019/QH14 ngày 25/12/2019 v sửa đi, b sung mt s điều
ca lut cán b ng chc Lut viên chc.
94
3) Ngh đnh s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca Cnh ph quy đnh
v tuyn dng, s dng qun lý viên chc;
4) Ngh đnh s 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 ca Chính ph sửa đi,
b sung mt s điu ca Ngh đnh s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca
Chính ph v tuyn dng, s dng và qun lý viên chc;
5) Ngh đnh s 1/BHN-BNV ngày 08/01/2024 ca B Ni v v Quy đnh
tuyn dng, s dng qun lý viên chc;
6) Thông s 12/2022/TT-BTNMT ngày 24/10/2022 ca B Tài nguyên
và Môi trường sửa đi, b sung mt s quy đnh v tiêu chun chc danh ngh
nghip viên chc ngành i nguyên môi trưng;
7) Thông s 06/2020/TT-BNV ngày 02/12/2020 ca B trưởng B Ni
v ban hành Quy chế t chc thi tuyn, xét tuyn công chc, viên chc, thi ng
ngch công chc, thi hoặc t thăng hng chc danh ngh nghip viên chc; Ni
quy thi tuyn, xét tuyn công chc, viên chc, thi nâng ngch công chc, thi hoc
xét thăng hạng chc danh ngh nghip viên chc;
8) Quyết đnh s 08/2022/QĐ-UBND ngày 22/02/2022 ca UBND tnh
Thanh Hóa v vic ban hành Quy đnh v phân công, pn cp qun lý t chc b
máy, biên chế và cán b, công chc, viên chc thuc UBND tnh qun lý;
9) Quyết định s 25/QĐ-TTQT&BVMT ngày 01/4/2024 v việc phê duyt
v trí vic làm, cơ cấu viên chức theo chức danh nghnghiệp ca Trung tâm Quan
trắc Bảo v môi tờng Thanh Hoá.
Mu đơn, mu t khai kèm theo: Không.
95
Th tc 38: Phê duyt kế hoch điều tra, thu thp, cp nht thông tin,
d liu tài nguyên và môi trường thu thp, cp nht thông tin mô t v
thông tin, d liu tài nguyên và môi trường
1. Trình t thc hin:
1.1. Thi gian thc hin: Trong gi nh chính các ngày t th 2 đến th
6 hàng tun (tr ngày ngh, ngày l, tết theo quy đnh).
1.2. Địa điểm thc hin: Văn phòng UBND tỉnh (35 Đi l Lê Li,
pờng Lam Sơn, Thành phố Thanh Hóa).
1.3. Trình t thc hin:
- ớc 1: Hàng m, S Tài nguyên và Môi trường xây dng Báo cáo kết
qu Thu thp d liu v tài nguyên môi trường tnh Thanh Hóa gi UBND tnh.
- Bước 2: S Tài nguyên Môi trường d tho kế hoch điu tra, thu
thp, cp nht thông tin, d liu tài nguyên môi trưng và thu thp, cp nht
thông tin mô t v thông tin, d liệu i nguyên môi trưng trình y ban nhân
n cp tnh xem t, ban hành.
2. Cách thc thc hin: Trc tuyến qua H thng phn mm qun lýn
bn và h công vic (TD office).
3. Thành phn, s lượng h sơ:
- Thành phn h sơ gồm: T trình; d tho kế hoch.
- S lưng h sơ: 01 b.
4. Thi hn gii quyết: Không quy đnh
5. Đi tượng thc hin th tc hành chính: S i ngun và Môi
trường.
6. Cơ quan giải quyết th tc nh chính:
- Cơ quan có thm quyn quyết đnh: UBND tnh
- Cơ quan trc tiếp thc hin th tc hành chính: S i ngun Môi
trường, UBND cp huyn.
7. Kết qu thc hin th tc hành chính: Kế hoạch điu tra, thu thp,
cp nht thông tin, d liệu tài nguyên và môi trường thu thp, cp nht thông
tin mô t v thông tin, d liu tài ngun môi trường.
8. Phí, l p(nếu có): không quy đnh
9. Tên mẫu đơn, mu t khai (nếu có): không quy đnh
10. Yêu cu, điều kin thc hin th tc hành cnh: không quy đnh
11. Căn c pháp lý ca th tc hành chính
96
- Ngh đnh s 73/2017/-CP ngày 14/6/2017 của Chính phủ v thu
thp, quản lý, khai thác và sdng thông tin, dliu i nguyên và môi trường.
- Thông s 03/2022/TT-BTNMT ngày 28/02/2022 ca B Tài nguyên
và Môi tờng ban hành Quy đnh kỹ thuật và Đnh mức kinh tế - kỹ thut về
công tác thu nhận, lưu trữ, bảo quản cung cp thông tin, dliệu tài nguyên và
môi trưng;
- Quyết đnh số 22/2019/QĐ-UBND ngày 10/7/2019 ca UBND tỉnh
Thanh Hóa Ban hành Quy chế thu thp, quản lý, khai thác, chia svà sdng
thông tin, dliệu tài ngun môi tng tnh Thanh Hóa.
Mu đơn, mu t khai kèm theo: Không.
97
Th tc 39: u tr thông tin, d liu, sn phẩm đo đạc bn đ
1. Trình t thc hin:
1.1. Thi gian thc hin: Trong gi nh chính các ngày t th 2 đến th
6 hàng tun (tr ngày ngh, ngày l, tết theo quy đnh).
1.2. Địa điểm thực hiện: S Tài nguyên và Môi trường (S 14 Hc
Thành, phường Tân Sơn, thành ph Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa).
1.3. Trình t thc hin: Vic thc hin Lưu trữ thông tin, d liu, sn
phẩm đo đc bn đ được quy đnh tại Điu 18 Ngh đnh s 27/2019/NĐ-CP
ngày 13/3/2019 ca Chính ph quy định chi tiết mt s điu ca Lut Đo đc
bản đ. Vic giao np thông tin, d liu, sn phm đo đạc và bản đ o lưu tr
quy đnh n sau:
+ Cơ quan, t chc giao nộp thông báo cho cơ quan, tổ chc lưu trữ v
vic giao np thông tin, d liu, sn phm đo đc bản đ;
+ Trong thi hn 02 ngày làm vic k t ny nhn được thông o, cơ
quan, t chức lưu tr trách nhim tiếp nhn lp biên bn bàn giao theo
Mu s 06 Ph lc I ban hành kèm theo Ngh đnh s 27/2019/NĐ-CP ngày
13/3/2019 ca Chính ph.
Cơ quan, tổ chức lưu trữ trách nhim t chc việc lưu trữ thông tin, d
liu, sn phm đo đạc và bản đ theo quy đnh ca pp lut v lưu tr, đm bo
đ cơ sở vt cht, pơng tin, thiết b phc v vic lưu tr, bo qun an toàn,
thun tin cho vic khai thác, s dng.
2. Cách thức thực hiện: Trực tiếp ti STài nguyên Môi trường.
3. Thành phn, s ng h sơ: Được quy đnh ti Điu 18 Ngh đnh s
27/2019/NĐ-CP ngày 13/3/2019 ca Chính ph quy định chi tiết mt s điu
ca Luật Đo đc bản đ. C th:
3.1. Thành phn h sơ gồm:
- Danh mc thông tin, d liu, sn phẩm đo đạc và bản đ bản giao np
đ lưu tr tại cơ quan chuyên môn v tài nguyên và môi trường thuc y ban
nhân dân cp tnh bao gm:
+ Đề án, d án, thiết kế k thut - d toán; báo cáo tng kết hoàn thành đ
án, d án, thiết kế k thut - d toán;
+ D liu nh ng không, d liu nh vin thám phc v hoạt đng đo
đc bn đ cơ bản bao gm d liu nh gc, d liu đnh v nh, d liu nh
đã x lý;
+ D liu nền đa lý quc gia gm d liu nn đa lý quc gia kèm theo
siêu d liu, d liu đ cao, d liệu tăng dày khống chế nh;
98
+ D liu, sn phm bn đ đa hình quc gia gm bản đ đa hình quc
gia gc dng s kèm lý lch bn đ, sn phm bn đ được xut bn;
+ Thông tin, d liu, sn phm khác theo quy đnh của đ án, d án, thiết
kế k thut - d toán v đo đc bn đ cơ bản được cp có thm quyn phê
duyt.
Cơ quan, tổ chức lưu trữ trách nhim t chc việc lưu trữ thông tin, d
liu, sn phm đo đạc và bản đ theo quy đnh ca pp lut v lưu tr, đm bo
đ cơ sở vt cht, pơng tin, thiết b phc v vic lưu tr, bo qun an toàn,
thun tin cho vic khai thác, s dng.
3.2. S lượng h sơ:
- Thông tin, d liu, sn phm đo đạc và bản đ: 01 b d liu s và 01 b
gc in tn giy.
- Mc lc h sơ, i liu: 02 bn.
- Biên bn bàn giao thông tin, d liu, sn phm đo đc bản đ theo
Mu s 06 Ph lc I ban hành kèm theo Ngh đnh s 27/2019/NĐ-CP ngày
13/3/2019 ca Chính ph: 02 bn.
4. Thi hn gii quyết: 02 ngày làm vic
5. Đối tượng thc hin th tc hành chính: Ch đầu tư d án
6. Cơ quan giải quyết th tc nh chính:
- Cơ quan có thm quyn quyết đnh: S i ngun và Môi trường.
- Cơ quan trc tiếp thc hin th tc nh chính: S Tài nguyên Môi
trường.
7. Kết qu thc hin th tc hành chính:
- Mc lc h sơ, i liu.
- Biên bn bàn giao thông tin, d liu, sn phm đo đc bản đ theo
Mu s 06 Ph lc I ban hành kèm theo Ngh đnh s 27/2019/NĐ-CP ngày
13/3/2019 ca Chính ph.
8. Phí, l p(nếu có): không quy đnh
9. Tên mẫu đơn, mu t khai (nếu có): không quy đnh
10. Yêu cu, điều kin thc hin th tc hành cnh:
Thông tin, d liu, sn phm đo đc và bản đ thc hin bng nn sách
nhà nước phi được ch đầu tư d án, đ án giao np đ lưu tr theo quy đnh.
Thi hn giao np không quá 30 ngày k t ngày thông tin, d liu, sn phm đo
đc bản đ được nghim thu cp ch đu .
11. Căn c pháp lý ca th tc hành chính
99
- Ngh định s 27/2019/NĐ-CP ngày 13/3/2019 của Chính phủ quy định
chi tiết mt s điều ca Lut Đo đc và bản đ;
- Ngh đnh s 136/2021/NĐ-CP ngày 31/12/2021 của Chính phsửa đổi,
b sung mt s điu của Ngh đnh s 27/2019/NĐ-CP.
Mu đơn, mu t khai kèm theo: Có.
100
Mẫu s 06
CNG A HỘI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tdo - Hạnh phúc
---------------
BN BẢN
BÀN GIAO THÔNG TIN, DỮ LIỆU, SẢN PHẨM ĐO ĐC BẢN Đ
Hôm nay, ngày ……… tháng …… năm …………
Ti: ……………………………………………… (tr s đơn v tiếp nhn), chúng tôi gồm:
BÊN GIAO: .........................................................................................................................
Đại diện là ông (bà):.............................................................................................................
Chc v:..............................................................................................................................
BÊN NHẬN: ........................................................................................................................
Đại diện là ông (bà):.............................................................................................................
Chc v:..............................................................................................................................
Đã thc hin việc giao - nhận thông tin, dữ liệu, sản phm đo đạc và bản đồ ca dự án (đề án)
………………………………………………………, cụ th như sau:
STT Danh mc thông tin, dliệu, sản phẩm Đơn vị nh Số lượng Ghi chú
Biên bản này được lập thành 04 bản, mỗi bên gi 02 bản, có giá tr như nhau.
ĐI DIỆN N GIAO
(Chức v, ký, họ tên, đóng dấu)
ĐI DIỆN BÊN NHẬN
(Chức v, ký, họ tên, đóng dấu)
101
Th tc 40: Tu hu thông tin, d liu sn phm đo đạc bản đ
1. Trình t thc hin:
1.1. Thi gian thc hin: Trong gi nh chính các ngày t th 2 đến th
6 hàng tun (tr ngày ngh, ngày l, tết theo quy đnh).
1.2. Địa điểm thực hiện: S Tài nguyên và Môi trường (S 14 Hạc
Thành, phường Tân Sơn, thành ph Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa).
1.3. Trình t thc hin: Vic tiêu hủy thông tin, dữ liệu, sản phẩm đo đạc
và bản đồ thuc lưu trữ cơ quan quy đnh như sau:
a) Hàng năm cơ quan, tổ chức lưu trữ thông tin, dữ liu, sn phẩm đo đạc
và bản đ lp danh mc thông tin, dliệu, sản phẩm hết giá tr sdng đ ngh
tiêu hủy, gửi Si nguyên và Môi trường;
b) STài nguyên Môi trường lp tờ trình kèm theo danh mục thông tin,
d liệu, sản phẩm hết giá trị sdụng gửi y ban nhân dân cấp tnh đnghị tiêu
hy;
c) Sau khi nhn được ý kiến chấp thun ca y ban nhân dân cp tnh về
vic tiêu hủy thông tin, dliu, sản phẩm đo đc và bn đồ, STài nguyên và
Môi trường thành lập Hi đng tiêu hủy thông tin, dliu, sn phẩm đo đạc
bản đ.
2. Cách thức thực hiện: Trực tiếp ti STài nguyên Môi trường.
3. Thành phn, s ng h sơ: Được quy đnh ti Điu 19 Ngh đnh s
27/2019/NĐ-CP ngày 13/3/2019 ca Chính ph quy định chi tiết mt s điu
ca Luật Đo đc bản đ. C th:
3.1. Thành phn h sơ gồm:
H sơ tiêu hủy thông tin, d liu, sn phm đo đc và bn đ đã hết giá tr
s dng bao gm:
a) n bản đ ngh tiêu hy ca cơ quan, t chức lưu tr i liu hết giá
tr s dng;
b) T trình đ ngh tiêu hy thông tin, d liu, sn phm hết giá tr s
dng của cơ quan quản lý cp cc, cp s hoặc ơng đương;
c) n bn chp thun v vic tiêu hy của cơ quan chủ qun;
d) Quyết đnh thành lp Hi đng tiêu hy thông tin, d liu, sn phm đo
đc bản đ;
đ) Biên bản xác đnh giá tr thông tin, d liu, sn phm đo đc và bn đ
ca Hi đng tiêu hy thông tin, d liu, sn phm đo đc bn đ;
102
e) n bn đ ngh thm đnh ca cơ quan qun lý thông tin, d liu, sn
phẩm đo đạc và bn đ hết giá tr gi cơ quan thc hin nhim v qun lý nhà
nước v lưu tr ng cp thm đnh thông tin, d liu, sn phm đo đc bn
đ hết giá tr cn tiêu hủy theo quy đnh ca pp lut v lưu tr;
g) Văn bn thm đnh của cơ quan quản lý nhà nước v lưu tr;
h) Quyết đnh tiêu hy thông tin, d liu, sn phm đo đc và bản đ hết
giá tr của cơ quan quản lý cp cc, cp s hoặc tương đương;
i) Biên bn bàn giao thông tin, d liu, sn phm đo đạc và bản đ đ tiêu
hy;
k) Biên bn tiêu hy thông tin, d liu, sn phm đo đc và bn đ hết giá
tr.
3.2. S lượng h sơ: 01 b
4. Thi hn gii quyết: Không quy đnh.
5. Đối tượng thc hin th tc hành chính: Các đơn vị thuc S Tài
nguyên Môi trường.
6. Cơ quan giải quyết th tc nh cnh:
- Cơ quan có thm quyn quyết đnh: S i ngun và Môi trường.
- Cơ quan trc tiếp thc hin th tc hành chính: S i ngun Môi
trường.
7. Kết qu thc hin th tc hành chính:
- Quyết đnh tiêu hy thông tin, d liu, sn phm đo đc bn đ hết
giá tr;
- Biên bn bàn giao thông tin, d liu, sn phm đo đc và bn đ đ tiêu
hy.
- Biên bn tiêu hy thông tin, d liu, sn phm đo đc bản đ hết giá
tr.
8. Phí, l p(nếu có): không quy đnh
9. Tên mẫu đơn, mu t khai (nếu có): không quy đnh
10. Yêu cu, điều kin thc hin th tc hành cnh
11. Căn c pháp lý ca th tc hành chính
- Ngh định s 27/2019/NĐ-CP ngày 13/3/2019 ca Chính phủ quy định
chi tiết mt s điều ca Lut Đo đc và bản đ;
- Ngh đnh s 136/2021/NĐ-CP ngày 31/12/2021 của Chính phsửa đổi,
b sung mt s điu của Ngh đnh s 27/2019/NĐ-CP.
Mu đơn, mu t khai kèm theo: không
103
Th tc 41: Xét thăng hạng đa chính vn hng III
1.Trình tự thực hin:
1.1. Thời gian thực hiện: Trong giờ hành chính các ngày từ th2 đến th 6
hàng tuần (trngày ngh, ngày l, tết theo quy định).
1.2. Địa điểm thực hiện: Sở Tài nguyên Môi trường (Đối với trưng hp
x lý của Trung m Dliệu thông tin tài ngun và i trường), Đoàn Đo đc
Bản đvà Quy hoạch trực thuc S Tài nguyên và Môi trường, Văn phòng Đăng
ký đt đai trực thuc STài nguyên Môi trường (S14 Hạc Thành, png
Tân Sơn, thành ph Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa).
1.3. Trình t thc hin:
- c 1: Xây dựng Đ án t chc xét thăng hng chc danh ngh nghip
Giám đc S Tài nguyên Môi trường Thanh Hoá (Đi với trưng hp
x lý ca Trung m D liu thông tin i nguyên và môi trường), Đoàn trưởng
Đoàn Đo đc Bn đ Quy hoạch, Giám đc n phòng Đăng ký đất đai trực
thuc S Tài nguyên và Môi trườngy dựng Đ án t chức xét thăng hng chc
danh ngh nghip, ni dung Đề án gm:
+ S lượng, cơ cu viên chc theo chc danh ngh nghip hin có ca đơn
v s nghip công lp; s lưng viên chc ng vi chc danh ngh nghip dt
thăng hạng còn thiếu theo yêu cu ca v trí việc làm và đ xut ch tiêu thăng
hng chc danh ngh nghip (theo mu s 05, Ngh đnh s 1/VBHN-BNV ngày
08/01/2024 ca B Ni v v Quy đnh tuyn dng, s dng qun lý viên
chc);
+ Danh sách viên chức đ tiêu chun, điu kiện được c d t thăng hạng
chc danh ngh nghip (theo mu s 06, Ngh định s 1/VBHN-BNV ngày
08/01/2024 ca B Ni v v Quy đnh tuyn dng, s dng qun lý viên
chc);
+ D kiến thành viên tham gia Hi đng xét tng hạng chc danh ngh
nghip;
+ Tiêu chun, điu kin, ni dung, hình thức xét thăng hạng chc danh
ngh nghip;
+ D kiến thời gian, địa đim và các ni dung khác để t chc k t thăng
hng chc danh ngh nghip.
- c 2: Tng hp nhu cu ch tiêu thăng hạng chc danh ngh nghip và
danh sách viên chức đăng ký dự t thăng hạng chc danh ngh nghip.
Sau khi rà soát, S Tài nguyên và Môi trường Thanh i vi trường hp
x lý ca Trung m D liệu thông tin tài nguyên và i trường), Đoàn Đo đc
104
Bn đ Quy hoạch, n phòng Đăng ký đt đai trực thuc S i nguyên và
Môi trưng tng hp nhu cu ch tiêu thăng hạng chc danh ngh nghip và lp
danh sách viên chức đăng ký dự t thăng hạng chc danh ngh nghip, gi S
Ni V thm đnh, báo cáo UBND tnh quyết đnh ch tiêut thăng hạng sau đó
mi t chc thc hin.
- c 3: Xây dng Kế hoạch t thăng hng chc danh ngh nghip
Căn c Danh sách viên chức đăng d xét thăng hạng chc danh ngh
nghip, S Tài nguyên và Môi trường i với trưng hp x lý ca Trung m
D liệu thông tini nguyên và môi trường), Đoàn Đo đc Bn đ Quy hoch,
Văn phòng Đăng ký đất đai trực thuc S Tài nguyên và Môi trườngy dng Kế
hoạch t thăng hng chc danh ngh nghip.
- Bưc 4: Quyết đnh thành lp Hi đng xét thăng hạng chc danh ngh
nghip
S Tài nguyên và Môi trường (Đi với trường hp x lý ca Trung tâm D
liu thông tin i nguyên và môi trường), Đoàn Đo đc Bn đ Quy hoch, Văn
phòng Đăng đất đai trực thuc S Tài nguyên và Môi trường ban hành Quyết
đnh thành lp Hội đng t thăng hng chc danh ngh nghip. Hi đng t
thăng hạng chc danh ngh nghip làm vic theo nguyên tc tp th, quyết đnh
theo đa s; trường hp biu quyết ngang nhau thì thc hin theo ý kiến mà Ch
tch Hi đng đã biu quyết. Hi đng thc hin các nhim v, quyn hn sau:
a) Thông báo kế hoch, thi gian, ni quy, hình thc, ni dung và địa đim
xét thăng hạng chc danh ngh nghip;
b) Thành lp các b phn giúp vic: Ban thm đnh h sơ, T thư ký giúp
vic khi t chc xét thăng hng chc danh ngh nghip;
c) T chc t h sơ theo quy chế;
d) o cáo Giám đc S Tài nguyên và Môi trường Thanh H(Đối vi
trường hp x lý ca Trung tâm D liu thông tin tài nguyên môi trường),
Đoàn trưởng Đoàn Đo đc Bn đ và Quy hoch, Giám đốc Văn phòng Đăng ký
đất đai trực thuc S Tài nguyên và Môi trường Thanh Hóa ng nhn kết qu k
xét thăng hạng chc danh ngh nghip;
đ) Gii quyết khiếu ni, t cáo trong q trình t chc k t thăng hạng
chc danh ngh nghip;
e) Hi đng xét thăng hạng chc danh ngh nghip t gii th sau khi hoàn
thành nhim v.
g) Hi đng t thăng hng chc danh ngh nghip viên chc đưc s
dng con du ca S Tài ngun và Môi trường Thanh Hoá (Đi với trưng hp
x lý ca Trung m D liệu thông tin tài nguyên và i trưng), Đoàn Đo đc
Bn đ Quy hoạch, n phòng Đăng ký đt đai trực thuc S i nguyên và
105
Môi trưng Thanh Hóa đi với các n bn do Ch tch, Phó Ch tch Hi đng
ký ban hành.
- c 5: Quyết đnh thành lp Ban Giám sát k t thăng hạng chc danh
ngh nghip
Ni dung Giám sát gm: Vic thc hiện các quy đnh ca pháp lut v t
chc k t thăng hạng chc danh ngh nghip viên chc, v thc hin quy chế
và ni quy; v thc hin chc trách, nhim v ca các thành viên Hi đng và các
thành viên tham gia các b phn giúp vic Hội đng.
- c 6: Quyết đnh t chc xét thăng hạng chc danh ngh nghip
Ban thm đnh h sơ tổ chc k t thăng hạng chc danh ngh nghip c
th:
a. Ni dung: Đánh giá vic đáp ng các yêu cu v tiêu chun, điu kin
quy định như sau:
- Tiêu chun, điu kin đáp ng:
+ Được xếp loi chất lượng mc hoàn thành tt nhim v tr lên trong
năm lin k; có phm cht cnh tr, đạo đức ngh nghip tt; không trong thi
hn x lý k lut, không trong thi gian thc hiện các quy đnh liên quan đến k
lut viên chc quy định của Đảng và ca pp lut;
+ Có năng lực, trình độ chuyên môn, nghip v đ đm nhn chc danh
ngh nghip hng cao hơn lin k hng chc danh ngh nghip hin gi trong
cùng lĩnh vực ngh nghip;
+ Đáp ng yêu cu v văn bng, chng ch và yêu cu kc ca tiêu chun
chc danh ngh nghip d t tng hạng;
+ Đáp ng u cu v thi gian công tác ti thiu gi chc danh ngh
nghip hạng dưới lin k theo u cu ca tiêu chun chc danh ngh nghip d
xét thăng hạng;
Trường hp có thời gian tương đương t phi có ít nhất 01 m (đ 12
tháng) gi chc danh ngh nghip hng dưới lin k so vi hng d xét thăng
thăng hạng nh đến ngày hết thi hn np h sơ đăng ký d t thăng hạng.
b. Tiêu chun c th:
- Tiêu chun v trình đ đào tạo, bi dưỡng
+ bng tt nghiệp đi hc tr lên phù hp với khung năng lc ca v trí
vic làm hoặc ngành, chuyên ngành đất đai, đa chính, bản đ, trc địa, vin thám,
đa lý;
+ chng ch hoàn thành chương tnh bi dưỡng theo tiêu chun chc
danh ngh nghip viên chc chuyên ngành đa chính.
106
- Tiêu chun v ng lc chun môn, nghip v
+ Am hiu pp lut đất đai;
+ kiến thc chuyên môn v mt trong các chuyên nnh liên quan đến
đất đai;
+ Nm vng tiêu chun, quy chun k thut, đnh mc kinh tế - k thut và
các quy định khác v đất đai;
+ Có kh năng trin khai thc hin công tác lp quy hoch, kế hoch s
dụng đất, đo đạc đa chính, đăng , cp giy chng nhn quyn s dng đt,
thng kê, kim đất đai, xây dng bn đ hin trng s dng đt;
+ k ng s dng công ngh thông tin, s dng ngoi ng hoc tiếng
n tc thiu s đi vi viên chc côngc ng dân tc thiu s theo yêu cu
ca v trí vic làm.
- Viên chức thăng hng t chức danh Địa chính viên hng IV lên chc danh
Đa chính viên hng III phi có thi gian gi chức danh địa chính viên hng IV ít
nhất 01 năm trở lên (không k thi gian tp s, th việc) nh đến ngày hết thi
hn np h sơ đăng ký thăng hạng.
c. Hình thc: Thm định h sơ.
- c 7: Quyết đnh công nhn kết qu k t thăng hạng chc danh ngh
nghip
Ch tch Hội đồng t thăng hạng chc danh ngh nghip báo cáo Giám
đc S Tài ngun Môi trưng Thanh Hoá (Đối với trưng hp x lý ca
Trung m D liu thông tin tài nguyên và môi trường), Đoàn trưởng Đoàn Đo
đc Bn đ và Quy hoch, Giám đc Văn phòng Đăng ký đất đai trực thuc S
Tài nguyên và Môi trường Thanh Hóa công nhn kết qu k t thăng hạng chc
danh ngh nghip.
2. Cách thc thc hin: Trc tiếp ti S Tài nguyên và Môi trường (Đối
với trường hp x lý ca Trung tâm D liệu thông tin tài ngun và môi trưng),
Đoàn trưởng Đoàn Đo đc Bn đ và Quy hoch, Văn png Đăng ký đất đai trực
thuc S Tài nguyên và Môi trường.
3. Tnh phn, s lượng h sơ:
3.1. Thành phn h sơ;
- Sơ yếu lý lch viên chức theo quy đnh hiện nh đưc lp chm nht là
30 ngày trước thi hn cui cùng np h sơ t thăng hạng chc danh ngh
nghip, có xác nhn của cơ quan, đơn vị s dng viên chc;
- Bn nhn t, đánh giá ca người đứng đu đơn vị s nghip công lp s
dng viên chc hoặc người đứng đu ca cơ quan thẩm quyn qun lý đơn vị
107
s nghip công lp v các ch tiêu, điu kiện đăng xét thăng hng chc danh
ngh nghip ca viên chức theo quy định;
- Bn sao các văn bng, chng ch theo yêu cu ca chc danh ngh nghip
xét thăng hạng. Trưng hp yêu cu v ngoi ng hng chc danh ngh nghip
xét thăng hạng không có s thay đi so vi yêu cu hng chc danh ngh
nghiệp đang gi thì không phi np chng ch ngoi ng. Trường hp có mt
trong các n bng, chng ch quy đnh ti khon 3 Điu 9 Ngh đnh s
115/2020/NĐ-CP thì đưc s dng thay thế chng ch ngoi ngữ.”.
- c yêu cầu khác theo quy đnh ca tiêu chun chc danh ngh nghip
xét thăng hạng.
3.2. S lượng h sơ: 01 b
4. Thi hn giải quyết: Không quy đnh.
5. Đối ng thực hin th tục hành chính: Viên chức được đăng ký dự
xét thăng hạng lên chức danh nghề nghiệp cao hơn lin kề.
6. Cơ quan giải quyết th tục hành cnh:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết đnh: Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi
trường (Đối với trường hợp xlý của Trung tâm Dữ liệu thông tin i ngun
môi trường), Đoàn trưởng Đoàn Đo đạc Bn đ Quy hoạch, Giám đc n
phòng Đăng ký đất đai trực thuc STài ngun Môi trường.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện th tục hành chính: Sở Tài nguyên Môi
trường (Đối với trường hợp xlý của Trung tâm Dữ liệu thông tin i ngun
môi trường), Đoàn Đo đạc Bản đ Quy hoạch, Văn phòng Đăng ký đt đai trực
thuc Sở Tài ngun và Môi trường.
- Cơ quan phi hợp: UBND tỉnh; Sở Ni vụ và các đơn v có liên quan.
7. Kết qu thực hiện th tục hành cnh: Quyết đnh của Giám đc S
Tài ngun và Môi trường (Đối với trường hợp x lý của Trung tâm Dliệu
thông tin tài ngun i trường), Đoàn trưởng Đoàn Đo đc Bản đ và Quy
hoạch, Giám đc n phòng Đăng ký đất đai trực thuc STài nguyên Môi
trường công nhn kết qut thăng hạng chức danh nghnghip.
8. Phí, lệ p (nếu có): Không thu.
9. n mu đơn, mu tờ khai: Không quy định.
10. Yêu cầu, điều kiện thc hin th tc hành cnh
11. Căn cpháp của th tc hành chính:
1) Lut viên chức s 58/2010/QH12;
2) Lut s 52/2019/QH14 ngày 25/12/2019 về sửa đổi, b sung mt sđiu
của luật cán b ng chức và Luật viên chức.
108
3) Ngh đnh s115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca Chính phủ quy đnh
vtuyển dụng, sdng và quản lý viên chức;
4) Ngh đnh s85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 của Chính ph sửa đổi,
b sung một s điều ca Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của
Chính phủ về tuyển dng, sử dụng và quản lý viên chức;
5) Ngh đnh s1/BHN-BNV ngày 08/01/2024 của B Ni vụ về Quy đnh
tuyển dụng, sdng và quản lý viên chức;
6) Thông s 12/2022/TT-BTNMT ngày 24/10/2022 của B Tài nguyên
và Môi trường sửa đi, b sung mt s quy định về tiêu chuẩn chức danh ngh
nghip viên chức ngành tài ngun và môi tờng;
7) Thông s 06/2020/TT-BNV ngày 02/12/2020 của Bộ trưởng Bộ Nội
v ban hành Quy chế tchức thi tuyển, xét tuyển công chức, viên chức, thing
ngch công chức, thi hoặc xét thăng hạng chức danh ngh nghiệp viên chức; Ni
quy thi tuyển, xét tuyển công chức, viên chức, thi nâng ngch công chc, thi hoc
xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức;
8) Quyết định s 08/2022/QĐ-UBND ngày 22/02/2022 ca UBND tnh
Thanh Hóa v vic ban hành Quy đnh về phânng, pn cấp qun lý tổ chức b
máy, biên chế và cán b, công chức, viên chc thuộc UBND tỉnh quản lý;
9) Quyết đnh s 2829/QĐ-UBND ngày 16/7/2019 v việc thành lập n
phòng đăng đất đai Thanh Hóa trực thuc S i nguyên Môi trường;
10) Quyết đnh s167/QĐ-STNMT ngày 24/4/2020 ca Sở i nguyên
Môi trường v vic quy đnh chức năng, nhim v, quyn hạn của các Phòng
chun n, nghiệp vụ các Chi nhánh trực thuc Văn phòng Đăng đất đai
Thanh Hoá;
11) Quyết định s146/QĐ-VPĐKĐĐ ngày 08/4/2024 về vic p duyệt v
trí việc làm, cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp ca Văn phòng Đăng
ký đất đai Thanh Hoá;
12) Quyết đnh s 235/QĐ-UBND ngày 9/4/2024 của Giám đc Sở i
nguyên và Môi trường vviệc P duyt vị trí vic làm và cơ cấu viên chc theo
chức danh ngh nghip của Trungm Dữ liu thông tin i nguyên i
trường.
13) Quyết định s 1826/QĐ-TC/UB ngày 25/08/1997 của Chủ tịch UBND
tnh Thanh Hóa về việc thành lp Đoàn Đo đạc Bn đ và Quy hoạch;
14) Quyết đnh s 34/QĐ-STNMT ngày 03/3/2009 của Giám đc STài
nguyên Môi trường Thanh Hóa về việc quy đnh v t chức bộ máy, chức
năng, nhim vụ và cơ chế hot đng của Đoàn Đo đạc Bản đồ và Quy hoạch;
109
15) Quyết định s 22/QĐ-ĐĐBĐQH ngày 3/4/2024 về việc phê duyệt danh
mc v trí vic làm, cơ cu viên chc theo chc danh ngh nghip và s lượng
người làm vic của Đoàn Đo đc Bn đ Quy hoạch.
Mu đơn, mu t khai kèm theo: không
110
Th tục 42: Xét thăng hạng địa chính viên hạng II
1.Trình tự thực hin:
1.1. Thời gian thc hiện: Trong giờ hành chính các ngày từ th2 đến th 6
hàng tuần (trngày ngh, ngày l, tết theo quy định).
1.2. Địa điểm thực hiện: STài nguyên và Môi trường (Đối với trường hợp
x lý của Trung m Dữ liệu thông tin tài nguyên và môi tờng), Đoàn trưởng
Đoàn Đo đạc Bản đ và Quy hoạch, n phòng Đăng ký đt đai trực thuộc S
Tài nguyên và Môi trường (S14 Hc Tnh, phưng Tân Sơn, thành phố Thanh
Hóa, tỉnh Thanh Hóa).
1.3. Trình tthực hiện:
- c 1: Xây dựng Đ án t chc xét thăng hng chc danh ngh nghip
Giám đc S Tài nguyên Môi trường Thanh Hoá (Đi với trưng hp
x lý ca Trung m D liu thông tin i nguyên và môi trường), Đoàn trưởng
Đoàn Đo đc Bn đ Quy hoạch, Giám đc n phòng Đăng ký đất đai trực
thuc S Tài nguyên và Môi trường Thanh Hoá xây dựng Đ án t chc xét thăng
hng chc danh ngh nghip, ni dung Đề án gm:
+ S lượng, cơ cu viên chc theo chc danh ngh nghip hin có ca đơn
v s nghip công lp; s lưng viên chc ng vi chc danh ngh nghip dt
thăng hạng còn thiếu theo yêu cu ca v trí việc làm và đ xut ch tiêu thăng
hng chc danh ngh nghip (theo mu s 05, Ngh đnh s 1/VBHN-BNV ngày
08/01/2024 ca B Ni v v Quy đnh tuyn dng, s dng qun lý viên
chc);
+ Danh sách viên chức đ tiêu chun, điu kiện được c d t thăng hạng
chc danh ngh nghip (theo mu s 06, Ngh định s 1/VBHN-BNV ngày
08/01/2024 ca B Ni v v Quy đnh tuyn dng, s dng qun lý viên
chc);
+ D kiến thành viên tham gia Hi đng xét tng hạng chc danh ngh
nghip;
+ Tiêu chun, điu kin, ni dung, hình thức xét thăng hạng chc danh
ngh nghip;
+ D kiến thời gian, địa đim và các ni dung khác để t chc k xét thăng
hng chc danh ngh nghip.
- c 2: Tng hp nhu cu ch tiêu thăng hạng chc danh ngh nghip và
danh sách viên chức đăng ký dự t thăng hạng chc danh ngh nghip.
Sau khi rà soát, S Tài nguyên Môi trường Thanh Hoá (Đi với trưng
hp x lý ca Trung m D liệu thông tin tài nguyên và môi trường), Đoàn Đo
111
đc Bản đ và Quy hoạch, Văn phòng Đăng ký đất đai trực thuc S Tài nguyên
và Môi trường Thanh Htng hp nhu cu ch tiêu thăng hạng chc danh ngh
nghip và lp danh sách viên chức đăng d t thăng hng chc danh ngh
nghip, gi S Ni V thm đnh, báo cáo UBND tnh quyết đnh ch tiêu xét
thăng hạng sau đó mới t chc thc hin.
- c 3: Xây dng Kế hoch xét thăng hạng chc danh ngh nghip
Căn c Danh sách viên chức đăng ký d xét thăng hạng chc danh ngh
nghip, S Tài nguyên và Môi trường Thanh Hóa (Đối với trường hp x lý ca
Trung m D liệu thông tin i nguyên môi tờng), Đoàn Đo đc Bn đ và
Quy hoạch, n phòng Đăng ký đất đai trực thuc S Tài ngun và Môi trưng
Thanh Hoá xây dng Kế hoạch xét thăng hạng chc danh ngh nghip.
- Bưc 4: Quyết đnh thành lp Hi đng xét thăng hạng chc danh ngh
nghip
S Tài nguyên và Môi trường Thanh Hoá (Đi với trưng hp x lý ca
Trung m D liệu thông tin i nguyên môi tờng), Đoàn Đo đc Bn đ và
Quy hoạch, n phòng Đăng ký đất đai trực thuc S Tài ngun và Môi trưng
Thanh Hoá ban nh Quyết đnh thành lp Hi đng xét thăng hạng chc danh
ngh nghip. Hi đồng xét tng hạng chc danh ngh nghip làm vic theo
nguyên tc tp th, quyết đnh theo đa s; trường hp biu quyết ngang nhau thì
thc hin theo ý kiến mà Ch tch Hội đng đã biu quyết. Hi đng thc hin
các nhim v, quyn hn sau:
a) Thông báo kế hoch, thi gian, ni quy, hình thc, ni dung và địa đim
xét thăng hạng chc danh ngh nghip;
b) Thành lp các b phn giúp vic: Ban thm đnh h sơ, T thư ký giúp
vic khi t chc xét thăng hng chc danh ngh nghip;
c) T chc t h sơ theo quy chế;
d) o cáo Giám đc S Tài nguyên và Môi trường Thanh H(Đối vi
trường hp x lý ca Trung tâm D liu thông tin tài nguyên và môi trường),
Đoàn trưởng Đoàn Đo đc Bn đ và Quy hoch, Giám đốc Văn phòng Đăng ký
đất đai trực thuc S Tài nguyên và Môi trường Thanh Hoá ng nhn kết qu k
xét thăng hạng chc danh ngh nghip;
đ) Gii quyết khiếu ni, t cáo trong q trình t chc k t thăng hạng
chc danh ngh nghip;
e) Hi đng xét thăng hạng chc danh ngh nghip t gii th sau khi hoàn
thành nhim v.
g) Hi đng t thăng hng chc danh ngh nghip viên chc đưc s
dng con du ca S Tài ngun và Môi trường Thanh Hoá (Đi với trưng hp
x lý ca Trung m D liu thông tin tài nguyên và môi trường), Đoàn trưởng
112
Đoàn Đo đc Bn đ Quy hoch, Văn phòng Đăng ký đất đai trực thuc S
Tài nguyên và Môi trường Thanh Hoá đi với các văn bn do Ch tch, Phó Ch
tch Hi đng ban hành.
- c 5: Quyết đnh thành lp Ban Giám sát k t thăng hạng chc danh
ngh nghip
Ni dung Giám sát gm: Vic thc hiện các quy đnh ca pháp lut v t
chc k t thăng hạng chc danh ngh nghip viên chc, v thc hin quy chế
và ni quy; v thc hin chc trách, nhim v ca các thành viên Hi đng và các
thành viên tham gia các b phn giúp vic Hội đng.
- c 6: Quyết đnh t chc xét thăng hạng chc danh ngh nghip
Ban thm đnh h sơ tổ chc k xét thăng hng chc danh ngh nghip c
th:
a. Ni dung: Đánh giá vic đáp ng các yêu cu v tiêu chun, điu kin
quy định như sau:
- Tiêu chun, điu kin đáp ng:
+ Được xếp loi chất lượng mc hoàn thành tt nhim v tr lên trong
năm lin k; có phm cht cnh tr, đạo đức ngh nghip tt; không trong thi
hn x lý k lut, không trong thi gian thc hiện các quy đnh liên quan đến k
lut viên chc quy định của Đảng và ca pp lut;
+ Có năng lực, trình độ chuyên môn, nghip v đ đm nhn chc danh
ngh nghip hng cao hơn lin k hng chc danh ngh nghip hin gi trong
cùng lĩnh vực ngh nghip;
+ Đáp ng yêu cu v văn bng, chng ch và yêu cu kc ca tiêu chun
chc danh ngh nghip d t tng hạng;
+ Đáp ng u cu v thi gian công tác ti thiu gi chc danh ngh
nghip hạng dưới lin k theo u cu ca tiêu chun chc danh ngh nghip d
xét thăng hạng;
Trường hp có thời gian tương đương t phi có ít nhất 01 m (đ 12
tháng) gi chc danh ngh nghip hng dưới lin k so vi hng d xét thăng
thăng hạng nh đến ngày hết thi hn np h sơ đăng ký d t thăng hạng.
b. Tiêu chun c th:
- Tiêu chun v trình đ đào tạo, bi dưỡng
+ bng tt nghiệp đi hc tr lên phù hp với khung năng lc ca v trí
vic làm hoặc ngành, chuyên ngành đất đai, đa chính, bản đ, trc địa, vin thám,
đa lý;
+ chng ch hoàn thành chương tnh bi dưỡng theo tiêu chun chc
danh ngh nghip viên chức chun ngành đa chính.
113
- Tiêu chun v ng lc chun môn, nghip v
Ch trì hoc tham gia thc hin ít nht 01 trong các ni dung sau: son tho
hoc thm định n bn quy phm pp lut, son tho n bản hướng dn
chuyên môn nghip v hoc y dựng quy đnh, quy chế qun lý nghip v ca
ngành, lĩnh vực; đ án, d án, đ i, nhim v khoa hc công ngh, chương
trình, quy hoch, kế hoch v tài nguyên và môi trường đã được cp có thm
quyn ban hành, thông qua, nghim thu mức đạt tr lên hoặc đưa o s dng;
k ng s dng công ngh thông tin hoc s dng phn mm chuyên
ngành đa chính, s dng ngoi ng hoc tiếng dân tc thiu s đối vi viên chc
ng tác vùng dân tc thiu s theo yêu cu ca v trí vic làm.
Viên chức thăng hng t chc danh Đa chính viên hng III lên chc danh
Đa chính viên hng II phi có thi gian gi chc danh địa chính viên hng III
hoặc tương đương từ đủ 09 năm trở lên (không k thi gian tp s, th vic);
trường hp có thi gian gi chc danh địa cnh viên hng III ít nht 01m tính
đến ngày hết thi hn np h đăng ký thăng hạng.
c. Hình thc: Thm định h sơ.
- c 7: Quyết đnh công nhn kết qu k t thăng hạng chc danh ngh
nghip
Ch tch Hội đồng t thăng hạng chc danh ngh nghip báo cáo Giám
đc S Tài ngun Môi trưng Thanh Hoá (Đối với trưng hp x lý ca
Trung m D liu thông tin tài nguyên và môi trường), Đoàn trưởng Đoàn Đo
đc Bn đ và Quy hoch, Giám đc Văn phòng Đăng ký đất đai trực thuc S
Tài nguyên và Môi trường Thanh Hoá ng nhn kết qu k t thăng hạng chc
danh ngh nghip.
2. Cách thc thc hin: Trc tiếp ti S Tài nguyên và Môi trường (Đối
với trường hp x lý ca Trung tâm D liệu thông tin tài ngun và môi trưng),
Đoàn Đo đc Bn đ Quy hoch, Văn phòng Đăng đất đai trực thuc S
Tài nguyên và Môi trường Thanh Hoá.
3. Tnh phn, s lượng h sơ:
3.1. Thành phn h sơ;
- Sơ yếu lý lch viên chức theo quy đnh hiện nh đưc lp chm nht là
30 ngày trước thi hn cui cùng np h sơ t thăng hng chc danh ngh
nghip, có xác nhn của cơ quan, đơn vị s dng viên chc;
- Bn nhn t, đánh giá của người đứng đầu đơn v s nghip công lp s
dng viên chc hoặc người đứng đu ca cơ quan thẩm quyn qun lý đơn vị
s nghip công lp v các ch tiêu, điu kiện đăng xét thăng hng chc danh
ngh nghip ca viên chức theo quy định;
114
- Bn sao các văn bng, chng ch theo yêu cu ca chc danh ngh nghip
xét thăng hạng. Trưng hp yêu cu v ngoi ng hng chc danh ngh nghip
xét thăng hạng không có s thay đi so vi yêu cu hng chc danh ngh
nghiệp đang gi thì không phi np chng ch ngoi ng. Trường hp có mt
trong các n bng, chng ch quy đnh ti khon 3 Điu 9 Ngh đnh s
115/2020/NĐ-CP thì đưc s dng thay thế chng ch ngoi ngữ.”.
- c yêu cầu khác theo quy đnh ca tiêu chun chc danh ngh nghip
xét thăng hạng.
3.2. S lượng h sơ: 01 b
4. Thi hn giải quyết: Không quy đnh.
5. Đối ng thực hin th tục hành chính: Viên chức được đăng ký dự
xét thăng hạng lên chức danh nghề nghip cao hơn liền kề.
6. Cơ quan giải quyết th tục hành cnh:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết đnh: Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi
trường (Đối với trường hợp xlý của Trung tâm Dữ liệu thông tin i ngun
môi trường), Đoàn trưởng Đoàn Đo đc Bn đồ và Quy hoạch, Giám đốc Văn
phòng Đăng ký đất đai trực thuc STài nguyên và Môi trường Thanh Hoá.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện th tục hành chính: Sở Tài nguyên Môi
trường (Đối với trường hợp xlý của Trung tâm Dữ liệu thông tin i nguyên và
môi trường), Đoàn trưởng Đoàn Đo đạc Bn đ Quy hoạch, n phòng Đăng
ký đất đai trực thuộc STài nguyên và Môi trường Thanh Hoá.
- Cơ quan phi hợp: UBND tỉnh; Sở Ni vụ và các đơn v có liên quan.
7. Kết qu thực hin thủ tc hành chính:
- Quyết đnh của Giám đc STài nguyên và Môi trường (Đối với trường
hp xử lý ca Trung m D liu thông tin tài nguyên môi trường), Đoàn
trưởng Đoàn Đo đc Bản đồ Quy hoch, Giám đc n phòng Đăng ký đất đai
trực thuộc STài nguyên Môi trường Thanh Hoá công nhận kết quả xét thăng
hạng chức danh nghề nghiệp.
8. Phí, lệ p (nếu có): Không thu.
9. n mu đơn, mu tờ khai: Không quy định.
10. Yêu cầu, điều kiện thc hin th tc hành cnh
11. Căn cpháp của th tc hành chính:
1) Lut viên chc s 58/2010/QH12;
2) Lut s 52/2019/QH14 ngày 25/12/2019 v sửa đi, b sung mt s điều
ca lut cán b ng chc Lut viên chc.
115
3) Ngh đnh s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca Cnh ph quy đnh
v tuyn dng, s dng qun lý viên chc;
4) Ngh đnh s 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 ca Chính ph sửa đi,
b sung mt s điu ca Ngh đnh s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca
Chính ph v tuyn dng, s dng và qun lý viên chc;
5) Ngh đnh s 1/BHN-BNV ngày 08/01/2024 ca B Ni v v Quy đnh
tuyn dng, s dng qun lý viên chc;
6) Thông s 12/2022/TT-BTNMT ngày 24/10/2022 ca B Tài nguyên
và Môi trường sửa đi, b sung mt s quy đnh v tiêu chun chc danh ngh
nghip viên chc ngành i nguyên môi tng;
7) Thông s 06/2020/TT-BNV ngày 02/12/2020 ca B trưởng B Ni
v ban hành Quy chế t chc thi tuyn, xét tuyn công chc, viên chc, thi ng
ngch công chc, thi hoặc t thăng hng chc danh ngh nghip viên chc; Ni
quy thi tuyn, xét tuynng chc, viên chc, thi nâng ngch công chc, thi hoc
xét thăng hạng chc danh ngh nghip viên chc;
8) Quyết đnh s 08/2022/QĐ-UBND ngày 22/02/2022 ca UBND tnh
Thanh Hóa v vic ban hành Quy đnh v phân công, pn cp qun lý t chc b
máy, biên chế và cán b, công chc, viên chc thuc UBND tnh qun lý;
9) Quyết đnh s 2829/QĐ-UBND ngày 16/7/2019 v vic thành lp Văn
phòng đăng đất đai Thanh Hóa trực thuc S Tài nguyên và Môi trường;
10) Quyết đnh s 167/QĐ-STNMT ngày 24/4/2020 ca S i nguyên và
Môi trường v vic quy định chc ng, nhim v, quyn hn ca các Phòng
chuyên môn, nghip v các Chi nhánh trc thuc n phòng Đăng đất đai
Thanh Hoá;
11) Quyết đnh s 146/QĐ-VPĐKĐĐ ngày 08/4/2024 v vic p duyt v
trí vic làm, cơ cu viên chc theo chc danh ngh nghip củan phòng Đăng
ký đất đai Thanh Hoá;
12) Quyết đnh s 235/QĐ-UBND ngày 9/4/2024 của Giám đc S i
nguyên và Môi trường v vic P duyt v trí việc làm cu viên chc theo
chc danh ngh nghip ca Trung m D liu thông tin i ngun và môi
trường.
13) Quyết đnh s 1826/QĐ-TC/UB ngày 25/08/1997 ca Ch tch UBND
tnh Thanh Hóa v vic thành lp Đoàn Đo đạc Bn đ và Quy hoch;
14) Quyết đnh s 34/QĐ-STNMT ny 03/3/2009 ca Giám đc S Tài
nguyên Môi trường Thanh Hóa v việc quy đnh v t chc b máy, chc
năng, nhim v cơ chế hoạt đng ca Đoàn Đo đc Bn đ Quy hoch;
116
15) Quyết đnh s 22/QĐ-ĐĐBĐQH ngày 3/4/2024 về vic phê duyt danh
mc v trí vic làm, cơ cu viên chc theo chc danh ngh nghip và s lượng
người làm vic của Đoàn Đo đc Bn đ và Quy hoch.
Mu đơn, mu t khai kèm theo: không
117
Th tục 43: Xét thăng hạng Đo đc bn đ viên hng III
1.Trình tự thực hin:
1.1. Thời gian thc hiện: Trong giờ hành chính các ngày từ th2 đến th 6
hàng tuần (trngày ngh, ngày l, tết theo quy định).
1.2. Địa điểm thực hiện: STài nguyên và Môi trường (Đối với trường hợp
x lý của Trung m Dliệu thông tin tài ngun và i trường), Đoàn Đo đc
Bn đ và Quy hoạch, n phòng Đăng đất đai trực thuc S Tài ngun
Môi trường (Số 14 Hc Thành, pờng Tân Sơn, thành ph Thanh Hóa, tỉnh
Thanh Hóa).
1.3. Trình t thc hin:
- c 1: Xây dựng Đ án t chc xét thăng hng chc danh ngh nghip
Giám đc S Tài nguyên Môi trường Thanh Hoá (Đi với trưng hp
x lý ca Trung m D liu thông tin tài nguyên và môi trường), Đoàn trưởng
Đoàn Đo đc Bn đ Quy hoạch, Giám đc n phòng Đăng ký đất đai trực
thuc S Tài nguyên và Môi trường Thanh Hoá xây dựng Đ án t chức xét thăng
hng chc danh ngh nghip, ni dung Đề án gm:
+ S lượng, cơ cu viên chc theo chc danh ngh nghip hin có ca đơn
v s nghip công lp; s lưng viên chc ng vi chc danh ngh nghip dt
thăng hạng còn thiếu theo yêu cu ca v trí việc làm và đ xut ch tiêu thăng
hng chc danh ngh nghip (theo mu s 05, Ngh đnh s 1/VBHN-BNV ngày
08/01/2024 ca B Ni v v Quy đnh tuyn dng, s dng qun lý viên
chc);
+ Danh sách viên chức đ tiêu chun, điu kiện được c d t thăng hạng
chc danh ngh nghip (theo mu s 06, Ngh định s 1/VBHN-BNV ngày
08/01/2024 ca B Ni v v Quy đnh tuyn dng, s dng qun lý viên
chc);
+ D kiến thành viên tham gia Hi đng xét tng hạng chc danh ngh
nghip;
+ Tiêu chun, điu kin, ni dung, hình thức xét thăng hạng chc danh
ngh nghip;
+ D kiến thời gian, địa đim và các ni dung khác để t chc k xét thăng
hng chc danh ngh nghip.
- c 2: Tng hp nhu cu ch tiêu thăng hạng chc danh ngh nghip
danh sách viên chức đăng ký dự t thăng hạng chc danh ngh nghip.
Sau khi rà soát, S Tài nguyên và Môi trường Thanh Hoá (Đi với trường
hp x lý ca Trung m D liệu thông tin tài nguyên và môi trường), Đoàn Đo
đc Bản đ và Quy hoạch, Văn phòng Đăng ký đất đai trực thuc S Tài nguyên
118
và Môi trường Thanh Htng hp nhu cu ch tiêu thăng hạng chc danh ngh
nghip và lp danh sách viên chức đăng d t thăng hng chc danh ngh
nghip, gi S Ni V thm đnh, báo cáo UBND tnh quyết đnh ch tiêu xét
thăng hạng sau đó mới t chc thc hin.
- c 3: Xây dng Kế hoạch t thăng hng chc danh ngh nghip
Căn c Danh sách viên chức đăng ký d xét thăng hạng chc danh ngh
nghip, S Tài nguyên và Môi trường Thanh Hóa (Đối với trường hp x lý ca
Trung m D liệu thông tin i nguyên môi tờng), Đoàn Đo đc Bn đ và
Quy hoạch, n phòng Đăng ký đất đai trực thuc S Tài ngun và Môi trưng
Thanh Hoá xây dng Kế hoạch xét thăng hạng chc danh ngh nghip.
- Bưc 4: Quyết đnh thành lp Hi đng xét thăng hạng chc danh ngh
nghip
S Tài nguyên và Môi trường Thanh Hoá (Đi với trưng hp x lý ca
Trung m D liệu thông tin i nguyên môi tờng), Đoàn Đo đc Bn đ và
Quy hoạch, n phòng Đăng ký đất đai trực thuc Si nguyên và Môi trường
Thanh Hoá ban nh Quyết đnh thành lp Hi đng xét thăng hạng chc danh
ngh nghip. Hi đồng xét tng hạng chc danh ngh nghip làm vic theo
nguyên tc tp th, quyết đnh theo đa s; trường hp biu quyết ngang nhau thì
thc hin theo ý kiến mà Ch tch Hi đng đã biu quyết. Hi đng thc hin
các nhim v, quyn hn sau:
a) Thông báo kế hoch, thi gian, ni quy, hình thc, ni dung và địa đim
xét thăng hạng chc danh ngh nghip;
b) Thành lp các b phn giúp vic: Ban thm đnh h sơ, T thư ký giúp
vic khi t chc xét thăng hng chc danh ngh nghip;
c) T chc t h sơ theo quy chế;
d) o cáo Giám đc S Tài nguyên và Môi trường Thanh H(Đối vi
trường hp x lý ca Trung tâm D liu thông tin tài nguyên môi trường),
Đoàn trưởng Đoàn Đo đc Bản đ Quy hoạch, Giám đốc Văn phòng Đăng ký
đất đai trực thuc S Tài nguyên và Môi trường Thanh Hoá ng nhn kết qu k
xét thăng hạng chc danh ngh nghip;
đ) Gii quyết khiếu ni, t cáo trong q trình t chc k t thăng hạng
chc danh ngh nghip;
e) Hi đng xét thăng hạng chc danh ngh nghip t gii th sau khi hoàn
thành nhim v.
g) Hi đng t thăng hng chc danh ngh nghip viên chc đưc s
dng con du ca S Tài ngun và Môi trường Thanh Hoá (Đi với trưng hp
x lý ca Trung m D liệu thông tin tài nguyên và i trường), Đoàn Đo đc
Bn đ Quy hoạch, n phòng Đăng ký đt đai trực thuc S i nguyên và
119
Môi trưng Thanh Hoá đi với các n bn do Ch tch, Phó Ch tch Hi đng
ký ban hành.
- c 5: Quyết đnh thành lp Ban Giám sát k t thăng hạng chc danh
ngh nghip
Ni dung Giám sát gm: Vic thc hiện các quy đnh ca pháp lut v t
chc k t thăng hạng chc danh ngh nghip viên chc, v thc hin quy chế
và ni quy; v thc hin chc trách, nhim v ca các thành viên Hi đng và các
thành viên tham gia các b phn giúp vic Hội đng.
- c 6: Quyết đnh t chc xét thăng hạng chc danh ngh nghip
Ban thm đnh h sơ tổ chc k t thăng hạng chc danh ngh nghip c
th:
a. Ni dung: Đánh giá vic đáp ng các u cu v tiêu chun, điu kin
quy định như sau:
- Tiêu chun, điu kin đáp ng:
+ Được xếp loi chất lượng mc hoàn thành tt nhim v tr lên trong
năm lin k; có phm cht cnh tr, đạo đức ngh nghip tt; không trong thi
hn x lý k lut, không trong thi gian thc hiện các quy đnh liên quan đến k
lut viên chc quy định của Đảng và ca pp lut;
+ Có năng lực, trình độ chuyên môn, nghip v đ đm nhn chc danh
ngh nghip hng cao hơn lin k hng chc danh ngh nghip hin gi trong
cùng lĩnh vực ngh nghip;
+ Đáp ng yêu cu v văn bng, chng ch và yêu cu kc ca tiêu chun
chc danh ngh nghip d t tng hạng;
+ Đáp ng u cu v thi gian công tác ti thiu gi chc danh ngh
nghip hạng dưới lin k theo yêu cu ca tiêu chun chc danh ngh nghip d
xét thăng hạng;
Trường hp có thời gian tương đương t phi có ít nhất 01 m (đ 12
tháng) gi chc danh ngh nghip hng dưới lin k so vi hng d xét thăng
thăng hạng nh đến ngày hết thi hn np h sơ đăng ký d t thăng hạng.
b. Tiêu chun c th:
- Tiêu chun v trình đ đào tạo, bi dưỡng
+ bng tt nghiệp đi hc tr lên phù hp với khung năng lc ca v trí
vic làm hoc ngành, chuyên ngành bản đ, trắc địa, đt đai, đa chính, đa lý,
vin tm;
+ chng ch hoàn thành chương tnh bi dưỡng theo tiêu chun chc
danh ngh nghip viên chc chuyên ngành đo đạc bn đ.
120
- Tiêu chun v ng lc chun môn, nghip v
+ Nm vững các n bn quy phm pp lut v đo đạc bn đ, h thng
tiêu chun, quy chun k thuật trong lĩnh vực đo đc bn đ; hiu biết v mt s
lĩnh vực chuyên môn khác có liên quan đến công tác đo đc bản đ;
+ Có kh năng trin khai thc hin các nhim v chun môn v đo đạc
bản đ.
+ k ng s dng công ngh thông tin, s dng ngoi ng hoc tiếng
n tc thiu s đi vi viên chc côngc ng dân tc thiu s theo yêu cu
ca v trí vic làm.
- Viên chức thăng hng t chức danh Đo đạc bn đ viên hng IV lên chc
danh Đo đc bản đ viên hng III phi có thi gian gi chc danh đo đc bn đ
viên hng IV ít nht 01 m trở lên (không k thi gian tp s, th vic) tính đến
ngày hết thi hn np h sơ đăng thăng hng.
c. Hình thc: Thm định h sơ.
+ Hình thc: Thm đnh h sơ.
- c 7: Quyết đnh công nhn kết qu k t thăng hạng chc danh ngh
nghip
Ch tch Hội đồng t thăng hạng chc danh ngh nghip báo cáo Giám
đc S Tài ngun Môi trưng Thanh Hoá (Đối với trưng hp x lý ca
Trung m D liu thông tin tài nguyên và môi trường), Đoàn trưởng Đoàn Đo
đc Bn đ và Quy hoch, Giám đc Văn phòng Đăng ký đất đai trực thuc S
Tài nguyên và Môi trường Thanh Hoá công nhn kết qu k t thăng hạng chc
danh ngh nghip.
2. Cách thc thc hin: Trc tiếp ti S Tài nguyên và Môi trường (Đối
với trường hp x lý ca Trung tâm D liệu thông tin tài ngun và môi trưng),
Văn phòng Đăng ký đất đai trực thuc S Tài nguyên và Môi trường Thanh Hoá.
3. Tnh phn, s lượng h sơ:
3.1. Thành phn h sơ;
- Sơ yếu lý lch viên chức theo quy đnh hiện nh đưc lp chm nht là
30 ngày trước thi hn cui cùng np h sơ t thăng hạng chc danh ngh
nghip, có xác nhn của cơ quan, đơn vị s dng viên chc;
- Bn nhn t, đánh giá của người đứng đầu đơn v s nghip công lp s
dng viên chc hoặc người đứng đu ca cơ quan thẩm quyn qun lý đơn vị
s nghip công lp v các ch tiêu, điu kiện đăng xét thăng hng chc danh
ngh nghip ca viên chức theo quy định;
- Bn sao các văn bng, chng ch theo yêu cu ca chc danh ngh nghip
xét thăng hạng. Trưng hp yêu cu v ngoi ng hng chc danh ngh nghip
121
xét thăng hạng không có s thay đi so vi yêu cu hng chc danh ngh
nghiệp đang gi thì không phi np chng ch ngoi ng. Trường hp có mt
trong các n bng, chng ch quy đnh ti khon 3 Điu 9 Ngh đnh s
115/2020/NĐ-CP thì đưc s dng thay thế chng ch ngoi ngữ.”.
- c yêu cầu khác theo quy đnh ca tiêu chun chc danh ngh nghip
xét thăng hạng.
3.2. S lượng h sơ: 01 b
4. Thi hn giải quyết: Không quy đnh.
5. Đối ng thực hiện th tc hành cnh: Viên chức được đăng ký dự
xét thăng hạng lên chức danh nghề nghiệp cao hơn lin kề.
6. Cơ quan giải quyết th tục hành cnh:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết đnh: Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi
trường (Đối với trường hợp xlý của Trung m Dliu thông tin i nguyên và
môi trường), Đoàn trưởng Đoàn Đo đạc Bn đ Quy hoạch, Giám đc n
phòng Đăng ký đất đai trực thuc STài nguyên và Môi trường Thanh Hoá.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện th tục hành chính: Sở Tài nguyên Môi
trường (Đối với trường hợp xlý của Trung tâm Dữ liệu thông tin i ngun
môi trường), Đoàn Đo đạc Bản đ Quy hoạch, Văn phòng Đăng ký đt đai trực
thuc Sở Tài nguyên Môi trưng.
- Cơ quan phi hợp: UBND tỉnh; Sở Ni vụ và các đơn v có liên quan.
7. Kết qu thực hin thủ tc hành chính:
- Quyết đnh của Giám đc STài nguyên và Môi trường (Đối với trường
hp xử lý ca Trung m D liu thông tin tài nguyên môi trường), Đoàn
trưởng Đoàn Đo đc Bản đồ Quy hoch, Giám đc n phòng Đăng ký đt đai
trực thuộc STài nguyên và Môi trưng công nhận kết quả xét thăng hạng chức
danh nghề nghip.
8. Phí, lệ p (nếu có): Không thu.
9. n mu đơn, mu tờ khai: Không quy định.
10. Yêu cầu, điều kiện thc hin th tc hành cnh
11. Căn cpháp của thtục hành chính:
1) Lut viên chc s 58/2010/QH12;
2) Lut s 52/2019/QH14 ngày 25/12/2019 v sửa đi, b sung mt s điều
ca lut cán b ng chc Lut viên chc.
3) Ngh đnh s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca Cnh ph quy đnh
v tuyn dng, s dng qun lý viên chc;
122
4) Ngh đnh s 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 ca Chính ph sửa đi,
b sung mt s điu ca Ngh đnh s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca
Chính ph v tuyn dng, s dng và qun lý viên chc;
5) Ngh đnh s 1/BHN-BNV ngày 08/01/2024 ca B Ni v v Quy đnh
tuyn dng, s dng qun lý viên chc;
6) Thông s 12/2022/TT-BTNMT ngày 24/10/2022 ca B Tài nguyên
và Môi trường sửa đi, b sung mt s quy đnh v tiêu chun chc danh ngh
nghip viên chc ngành tài nguyên môi trường;
7) Thông s 06/2020/TT-BNV ngày 02/12/2020 ca B trưởng B Ni
v ban hành Quy chế t chc thi tuyn, xét tuyn công chc, viên chc, thi ng
ngch công chc, thi hoặc t thăng hng chc danh ngh nghip viên chc; Ni
quy thi tuyn, xét tuynng chc, viên chc, thi nâng ngch công chc, thi hoc
xét thăng hạng chc danh ngh nghip viên chc;
8) Quyết đnh s 08/2022/QĐ-UBND ngày 22/02/2022 ca UBND tnh
Thanh Hóa v vic ban hành Quy đnh v phân công, pn cp qun lý t chc b
máy, biên chế và cán b, công chc, viên chc thuc UBND tnh qun lý;
9) Quyết đnh s 2829/QĐ-UBND ngày 16/7/2019 v vic thành lp Văn
phòng đăng đất đai Thanh Hóa trực thuc S Tài nguyên và Môi trường;
10) Quyết đnh s 167/QĐ-STNMT ngày 24/4/2020 ca S i nguyên và
Môi trường v vic quy định chc ng, nhim v, quyn hn ca các Phòng
chuyên môn, nghip v các Chi nhánh trc thuc n phòng Đăng đất đai
Thanh Hoá;
11) Quyết đnh s 146/QĐ-VPĐKĐĐ ngày 08/4/2024 v vic p duyt v
trí vic làm, cơ cu viên chc theo chc danh ngh nghip của Văn phòng Đăng
ký đất đai Thanh Hoá;
12) Quyết đnh s 235/QĐ-UBND ngày 9/4/2024 của Giám đc S i
nguyên và Môi trường v vic P duyt v trí việc làm cu viên chc theo
chc danh ngh nghip ca Trung tâm D liu thông tin tài nguyên và môi trường.
13) Quyết đnh s 1826/QĐ-TC/UB ngày 25/08/1997 ca Ch tch UBND
tnh Thanh Hóa v vic thành lp Đoàn Đo đạc Bn đ và Quy hoch;
14) Quyết đnh s 34/QĐ-STNMT ny 03/3/2009 ca Giám đc S Tài
nguyên Môi trường Thanh Hóa v việc quy đnh v t chc b máy, chc
năng, nhim v cơ chế hoạt đng ca Đoàn Đo đc Bn đ Quy hoch;
15) Quyết đnh s 22/QĐ-ĐĐBĐQH ngày 3/4/2024 về vic phê duyt danh
mc v trí vic làm, cơ cu viên chc theo chc danh ngh nghip và s lượng
người làm vic của Đoàn Đo đc Bn đ và Quy hoch.
Mu đơn, mu t khai kèm theo: không
123
Thủ tục 44: Xét thăng hng Đo đc bn đ viên hng II
1. Trình tự thc hin:
1.1. Thời gian thc hiện: Trong giờ hành chính các ngày từ th2 đến th 6
hàng tuần (trngày ngh, ngày l, tết theo quy định).
1.2. Địa điểm thực hiện: Đoàn Đo đc Bn đ Quy hoạch, n phòng
Đăng đt đai Thanh Hoá (Số 14 Hạc Thành, phường Tân Sơn, thành ph
Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa).
1.3. Trình t thc hin:
- c 1: Xây dựng Đ án t chc xét thăng hng chc danh ngh nghip
Đoàn trưởng Đoàn Đo đc Bn đ Quy hoạch, Giám đc Văn phòng
Đăng đt đai Thanh Hoá y dựng Đề án t chc xét thăng hng chc danh
ngh nghip, ni dung Đề án gm:
+ S lượng, cơ cu viên chc theo chc danh ngh nghip hin có ca đơn
v s nghip công lp; s lưng viên chc ng vi chc danh ngh nghip dt
thăng hạng còn thiếu theo yêu cu ca v trí việc làm và đ xut ch tiêu tng
hng chc danh ngh nghip (theo mu s 05, Ngh đnh s 1/BHN-BNV ngày
08/01/2024 ca B Ni v v Quy đnh tuyn dng, s dng qun lý viên
chc);
+ Danh sách viên chức đ tiêu chun, điu kiện được c d t thăng hạng
chc danh ngh nghip (theo mu s 06, Ngh đnh s 1/BHN-BNV ngày
08/01/2024 ca B Ni v v Quy đnh tuyn dng, s dng qun lý viên
chc);
+ D kiến thành viên tham gia Hi đng xét tng hạng chc danh ngh
nghip;
+ Tiêu chun, điu kin, ni dung, hình thức xét thăng hng chc danh
ngh nghip;
+ D kiến thời gian, địa đim và các ni dung khác để t chc k xét thăng
hng chc danh ngh nghip.
- c 2: Tng hp nhu cu ch tiêu thăng hạng chc danh ngh nghip và
danh sách viên chức đăng ký dự t thăng hạng chc danh ngh nghip.
Sau khi rà soát, Đoàn Đo đc Bn đ và Quy hoch, Văn phòng Đăng ký
đất đai Thanh Hoá tng hp nhu cu ch tiêu thăng hạng chc danh ngh nghip
và lp danh sách viên chức đăng d xét thăng hạng chc danh ngh nghip,
gi S Ni V thẩm định, báo cáo UBND tnh quyết đnh ch tiêut thăng hạng
sau đó mi t chc thc hin.
- c 3: Xây dng Kế hoạch t thăng hng chc danh ngh nghip
124
Căn c Danh sách viên chức đăng ký d xét thăng hạng chc danh ngh
nghiệp, Đoàn trưởng Đoàn Đo đc Bn đ và Quy hoạch, Văn phòng Đăng ký đt
đai Thanh Hoá xây dng Kế hoạch t thăng hạng chc danh ngh nghip.
- Bưc 4: Quyết đnh thành lp Hi đng xét thăng hạng chc danh ngh
nghip
Đoàn Đo đc Bn đ và Quy hoch, Văn phòng Đăng ký đất đai Thanh
H ban hành Quyết đnh thành lp Hi đng t thăng hng chc danh ngh
nghip. Hi đng xét thăng hạng chc danh ngh nghip làm vic theo nguyên tc
tp th, quyết đnh theo đa số; trường hp biu quyết ngang nhau thì thc hin
theo ý kiến mà Ch tch Hi đng đã biu quyết. Hội đng thc hin các nhim
v, quyn hn sau:
a) Thông báo kế hoch, thi gian, ni quy, hình thc, ni dung và địa đim
xét thăng hạng chc danh ngh nghip;
b) Thành lp các b phn giúp vic: Ban thm đnh h sơ, T thư ký giúp
vic khi t chc xét thăng hng chc danh ngh nghip;
c) T chc t h sơ theo quy chế;
d) Báo cáo Đoàn trưởng Đoàn Đo đc Bn đ Quy hoch, Giám đc
Văn phòng Đăng ký đất đai Thanh Hoá công nhận kết qu k t thăng hng chc
danh ngh nghip;
đ) Gii quyết khiếu ni, t cáo trong q trình t chc k xét thăng hạng
chc danh ngh nghip;
e) Hi đng xét thăng hạng chc danh ngh nghip t gii th sau khi hoàn
thành nhim v.
g) Hi đng t thăng hng chc danh ngh nghip viên chc đưc s
dng con du ca Đoàn Đo đc Bn đ và Quy hoch, Văn phòng Đăng đt
đai Thanh Hoá đi với các văn bn do Ch tch, PCh tch Hội đng ký ban
hành.
- c 5: Quyết đnh thành lp Ban Giám sát k t thăng hạng chc danh
ngh nghip
Ni dung Giám sát gm: Vic thc hiện các quy đnh ca pp lut v t
chc k t thăng hạng chc danh ngh nghip viên chc, v thc hin quy chế
và ni quy; v thc hin chc trách, nhim v ca các thành viên Hi đng và các
thành viên tham gia các b phn giúp vic Hội đng.
- c 6: Quyết đnh t chc xét thăng hạng chc danh ngh nghip
Ban thm đnh h sơ tổ chc k t thăng hạng chc danh ngh nghip c
th:
125
6.1. Ni dung: Đánh giá việc đáp ng các yêu cu v tiêu chun, điu kin
quy định như sau:
6.1.1. Tiêu chuẩn, điu kin đáp ng:
- Được xếp loi cht lượng mc hoàn thành tt nhim v tr lên trong
năm lin k; có phm cht cnh tr, đạo đức ngh nghip tt; không trong thi
hn x lý k lut, không trong thi gian thc hiện các quy đnh liên quan đến k
lut viên chc quy đnh của Đng ca pp lut;
- Có năng lc, trình độ chuyên môn, nghip v đ đm nhn chc danh
ngh nghip hng cao hơn lin k hng chc danh ngh nghip hin gi trong
cùng lĩnh vực ngh nghip;
- Đáp ng u cu v văn bng, chng ch vàu cu kc ca tiêu chun
chc danh ngh nghip d t tng hạng;
- Đáp ng yêu cu v thi gian công tác ti thiu gi chc danh ngh
nghip hạng dưới lin k theo u cu ca tiêu chun chc danh ngh nghip d
xét thăng hạng;
Trường hp có thời gian tương đương thì phải có ít nhất 01 m 12
tháng) gi chc danh ngh nghip hng dưới lin k so vi hng d xét thăng
thăng hạng nh đến ngày hết thi hn np h sơ đăng ký d t thăng hạng.
6.1.2. Tiêu chun c th:
- Tiêu chun v trình đ đào tạo, bi dưỡng
+ bng tt nghiệp đi hc tr lên phù hp với khung năng lc ca v trí
vic làm hoc ngành, chuyên ngành bản đ, trắc địa, đt đai, đa chính, đa lý,
vin thám;
+ chng ch hoàn thành chương tnh bi dưỡng theo tiêu chun chc
danh ngh nghip viên chc chuyên ngành đo đạc bn đ.
- Tiêu chun v ng lc chun môn, nghip v
Ch trì hoc tham gia thc hin ít nht 01 trong các ni dung sau: son tho
hoc thm định n bn quy phm pp lut, son tho n bản hướng dn
chuyên môn nghip v hoc y dựng quy đnh, quy chế qun lý nghip v ca
ngành, lĩnh vực; đ án, d án, đ i, nhim v khoa hc công ngh, chương
trình, quy hoch, kế hoch v tài nguyên và môi trường đã được cp có thm
quyn ban hành, thông qua, nghim thu mức đạt tr lên hoặc đưa o s dng;
k ng s dng công ngh thông tin hoc s dng phn mm chuyên
ngành đo đc bản đ, s dng ngoi ng hoc tiếng dân tc thiu s đi vi viên
chc công tác vùng dân tc thiu s theo yêu cu ca v t vic làm.
Viên chức thăng hng t chc danh Đo đc bản đ viên hng III lên chc
danh Đo đc bản đ viên hng II phi có thi gian gi chc danh đa chính viên
126
hng III hoặc tương đương từ đ 09 năm trở lên (không k thi gian tp s, th
vic); trường hp có thi gian tương đương vi chức danh đo đc bản đ viên
hng III ít nht 01 m tính đến ngày hết thi hn np h sơ đăng thăng hạng.
6.2. Hình thc: Thm định h sơ.
- c 7: Quyết đnh công nhn kết qu k t thăng hạng chc danh ngh
nghip
Ch tch Hội đồng xét thăng hng chc danh ngh nghip báo cáo Đoàn
trưởng Đoàn Đo đc Bn đ và Quy hoch, Giám đc Văn phòng Đăng ký đất đai
Thanh Hoá công nhn kết qu k t thăng hạng chc danh ngh nghip.
2. Cách thc thc hin: Trc tiếp ti Đoàn Đo đc Bn đ và Quy hoch,
Văn phòng Đăng ký đất đai Thanh Hoá.
3. Tnh phn, s lượng h sơ:
3.1. Thành phn h sơ;
- Sơ yếu lý lch viên chức theo quy đnh hiện nh đưc lp chm nht là
30 ngày trước thi hn cui cùng np h sơ t thăng hạng chc danh ngh
nghip, có xác nhn của cơ quan, đơn vị s dng viên chc;
- Bn nhn t, đánh giá của người đứng đầu đơn v s nghip công lp s
dng viên chc hoặc người đứng đu ca cơ quan thẩm quyn qun lý đơn vị
s nghip công lp v các ch tiêu, điu kiện đăng xét thăng hạng chc danh
ngh nghip ca viên chức theo quy định;
- Bn sao các văn bng, chng ch theo yêu cu ca chc danh ngh nghip
xét thăng hạng. Trưng hp yêu cu v ngoi ng hng chc danh ngh nghip
xét thăng hạng không có s thay đi so vi u cu hng chc danh ngh
nghiệp đang gi thì không phi np chng ch ngoi ng. Trường hp có mt
trong các n bng, chng ch quy đnh ti khon 3 Điu 9 Ngh đnh s
115/2020/NĐ-CP thì đưc s dng thay thế chng ch ngoi ngữ.”.
- c yêu cu khác theo quy đnh ca tiêu chun chc danh ngh nghip
xét thăng hạng.
3.2. S lượng h sơ: 01 b
4. Thi hn giải quyết: Không quy đnh.
5. Đối ng thc hin th tc nh cnh: Viên chức được đăng ký dự
xét thăng hạng lên chức danh nghề nghiệp cao hơn liền kề.
6. Cơ quan giải quyết th tục hành chính:
- Cơ quan có thm quyền quyết đnh: Đoàn tởng Đoàn Đo đạc Bn đ
Quy hoạch, Giám đốc Văn phòng Đăng ký đất đai Thanh Hoá.
127
- Cơ quan trc tiếp thực hiện thủ tục nh chính: Đoàn Đo đc Bn đ và
Quy hoch, n phòng Đăng ký đt đai Thanh Hoá.
- Cơ quan phi hợp: UBND tỉnh; SNi V; c png Chun môn,
nghip v; Chi nhánh Văn png Đăng đất đai các huyn, th xã, thành phố.
7. Kết qu thực hin thủ tc nh chính:
- Quyết đnh của Đoàn trưởng Đoàn Đo đạc Bản đ Quy hoạch, Giám
đc Văn png Đăng đất đai Thanh Hng nhận kết qu xét tng hạng
chức danh ngh nghiệp.
8. Phí, lệ p (nếu có): Không thu.
9. n mu đơn, mu tờ khai (nếu có): Không quy định.
10. Yêu cu, điều kiện thực hiện th tục hành cnh
11. Căn cpháp của thủ tc hành chính:
1) Lut viên chc s 58/2010/QH12;
2) Lut s 52/2019/QH14 ngày 25/12/2019 v sa đi, b sung mt s điều
ca lut cán b ng chc Lut viên chc.
3) Ngh đnh s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca Cnh ph quy đnh
v tuyn dng, s dng qun lý viên chc;
4) Ngh đnh s 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 ca Chính ph sửa đi,
b sung mt s điu ca Ngh đnh s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca
Chính ph v tuyn dng, s dng và qun lý viên chc;
5) Ngh đnh s 1/BHN-BNV ngày 08/01/2024 ca B Ni v v Quy đnh
tuyn dng, s dng qun lý viên chc;
6) Thông s 12/2022/TT-BTNMT ngày 24/10/2022 ca B i ngun và
Môi trường sửa đi, b sung mt s quy định v tiêu chun chc danh ngh
nghip viên chc ngành i nguyên môi tng;
7) Thông s 06/2020/TT-BNV ngày 02/12/2020 ca B trưởng B Ni v
ban hành Quy chế t chc thi tuyn, xét tuyn công chc, viên chc, thi ng
ngch công chc, thi hoặc t thăng hng chc danh ngh nghip viên chc; Ni
quy thi tuyn, xét tuynng chc, viên chc, thi nâng ngch công chc, thi hoc
xét thăng hạng chc danh ngh nghip viên chc;
8) Quyết đnh s 08/2022/QĐ-UBND ngày 22/02/2022 ca UBND tnh
Thanh Hóa v vic ban nh Quy đnh v phân công, phân cp qun lý t chc b
máy, biên chế và cán b, công chc, viên chc thuc UBND tnh qun lý;
9) Quyết đnh s 2829/QĐ-UBND ngày 16/7/2019 v vic thành lp Văn
phòng đăng đất đai Thanh Hóa trực thuc S Tài nguyên và Môi trường;
128
10) Quyết đnh s 146/QĐ-VPĐKĐĐ ngày 08/4/2024 v vic phê duyt v
trí vic làm, cơ cu viên chc theo chc danh ngh nghip của Văn phòng Đăng
ký đất đai Thanh Hoá;
11) Quyết đnh s 1826/QĐ-TC/UB ngày 25/08/1997 ca Ch tch UBND
tnh Thanh Hóa v vic thành lp Đoàn Đo đạc Bn đ và Quy hoch;
12) Quyết đnh s 34/QĐ-STNMT ny 03/3/2009 ca Giám đc S Tài
nguyên Môi trường Thanh Hóa v việc quy đnh v t chc b máy, chc
năng, nhim v cơ chế hoạt đng ca Đoàn Đo đc Bn đ Quy hoch;
13) Quyết đnh s 22/QĐ-ĐĐBĐQH ngày 3/4/2024 về vic phê duyt danh
mc v trí vic làm, cơ cu viên chc theo chc danh ngh nghip và s lượng
người làm vic của Đoàn Đo đc Bn đ và Quy hoch.
Mu đơn, mu t khai kèm theo: không
129
Thủ tc 45: Xét thăng hạng Điều tra viêni nguyên môi tờng hng II
1.Trình tự thực hin:
1.1. Thời gian thc hiện: Trong giờ hành chính các ngày từ th2 đến th 6
hàng tuần (trngày ngh, ngày l, tết theo quy định).
1.2. Địa điểm thực hiện: Trung m Quan trc và Bo vệ môi trường trc
thuc STài nguyên Môi trường (S 14 Hc Tnh, phường Tân Sơn, tnh
phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa).
1.3. Trình t thc hin:
- c 1: Xây dựng Đ án t chc xét thăng hng chc danh ngh nghip
Giám đc Trung tâm Quan trc và Bo v môi tng trc thuc S i
nguyên Môi trường y dựng Đ án t chc xét thăng hng chc danh ngh
nghip, ni dung Đề án gm:
+ S lượng, cơ cu viên chc theo chc danh ngh nghip hin có ca đơn
v s nghip công lp; s lưng viên chc ng vi chc danh ngh nghip dt
thăng hạng còn thiếu theo yêu cu ca v trí việc làm và đ xut ch tiêu thăng
hng chc danh ngh nghip (theo mu s 05, Ngh đnh s 1/VBHN-BNV ngày
08/01/2024 ca B Ni v v Quy đnh tuyn dng, s dng qun lý viên
chc);
+ Danh sách viên chức đ tiêu chun, điu kiện được c d t thăng hạng
chc danh ngh nghip (theo mu s 06, Ngh định s 1/VBHN-BNV ngày
08/01/2024 ca B Ni v v Quy đnh tuyn dng, s dng qun lý viên
chc);
+ D kiến thành viên tham gia Hi đng xét tng hạng chc danh ngh
nghip;
+ Tiêu chun, điu kin, ni dung, hình thức xét thăng hạng chc danh
ngh nghip;
+ D kiến thời gian, địa đim và các ni dung khác để t chc k xét thăng
hng chc danh ngh nghip.
- c 2: Tng hp nhu cu ch tiêu thăng hạng chc danh ngh nghip và
danh sách viên chức đăng ký dự t thăng hạng chc danh ngh nghip.
Sau khi rà soát, Trung m Quan trc Bo v môi tng trc thuc S
i nguyên và Môi tng tng hp nhu cu ch tiêu thăng hạng chc danh ngh
nghip và lp danh sách viên chức đăng d t thăng hng chc danh ngh
nghip, gi S Ni V thm đnh, báo cáo UBND tnh quyết đnh ch tiêu xét
thăng hạng sau đó mới t chc thc hin.
- c 3: Xây dng Kế hoạch t thăng hng chc danh ngh nghip
130
Căn c Danh sách viên chức đăng ký d xét thăng hạng chc danh ngh
nghip, Trung m Quan trc Bo v môi trưng trc thuc S i nguyên và
Môi trườngy dng Kế hoạch xét thăng hng chc danh ngh nghip.
- Bưc 4: Quyết đnh thành lp Hi đng xét thăng hạng chc danh ngh
nghip
Trung m Quan trc và Bo v môi trưng trc thuc S Tài ngun
Môi trường ban hành Quyết đnh thành lp Hội đng xét thăng hạng chc danh
ngh nghip. Hi đồng xét thăng hng chc danh ngh nghip làm vic theo
nguyên tc tp th, quyết đnh theo đa s; trường hp biu quyết ngang nhau thì
thc hin theo ý kiến mà Ch tch Hội đng đã biu quyết. Hi đng thc hin
các nhim v, quyn hn sau:
a) Thông báo kế hoch, thi gian, ni quy, hình thc, ni dung và địa đim
xét thăng hạng chc danh ngh nghip;
b) Thành lp các b phn giúp vic: Ban thm đnh h sơ, T thư ký giúp
vic khi t chc xét thăng hng chc danh ngh nghip;
c) T chc t h sơ theo quy chế;
d) Giám đc Trung m Quan trc Bo v môi trưng trc thuc S Tài
nguyên Môi trường Thanh Hóa ng nhn kết qu k t thăng hạng chc
danh ngh nghip;
đ) Gii quyết khiếu ni, t cáo trong q trình t chc k t thăng hạng
chc danh ngh nghip;
e) Hi đng xét thăng hạng chc danh ngh nghip t gii th sau khi hoàn
thành nhim v.
g) Hi đng t thăng hng chc danh ngh nghip viên chc đưc s
dng con du ca Trung m Quan trc Bo v môi trường trc thuc S i
nguyên và Môi trường Thanh Hóa đi với các văn bản do Ch tch, Phó Ch tch
Hội đng ban hành.
- c 5: Quyết đnh thành lp Ban Giám sát k t thăng hạng chc danh
ngh nghip
Ni dung Giám sát gm: Vic thc hiện các quy đnh ca pháp lut v t
chc k t thăng hạng chc danh ngh nghip viên chc, v thc hin quy chế
và ni quy; v thc hin chc trách, nhim v ca các thành viên Hi đng và các
thành viên tham gia các b phn giúp vic Hội đng.
- c 6: Quyết đnh t chc xét thăng hạng chc danh ngh nghip
Ban thẩm đnh h sơ tổ chc k xét thăng hạng chc danh ngh nghip c
th:
131
a. Ni dung: Đánh giá vic đáp ng các yêu cu v tiêu chun, điu kin
quy định như sau:
- Tiêu chun, điu kin đáp ng:
+ Được xếp loi chất lượng mc hoàn thành tt nhim v tr lên trong
năm lin k; có phm cht cnh tr, đạo đức ngh nghip tt; không trong thi
hn x lý k lut, không trong thi gian thc hiện các quy đnh liên quan đến k
lut viên chc quy định của Đảng và ca pp lut;
+ Có năng lực, trình độ chuyên môn, nghip v đ đm nhn chc danh
ngh nghip hng cao hơn lin k hng chc danh ngh nghip hin gi trong
cùng lĩnh vực ngh nghip;
+ Đáp ng yêu cu v văn bng, chng ch và yêu cu kc ca tiêu chun
chc danh ngh nghip d t tng hạng;
+ Đáp ng u cu v thi gian công tác ti thiu gi chc danh ngh
nghip hạng dưới lin k theo u cu ca tiêu chun chc danh ngh nghip d
xét thăng hạng;
Trường hp có thời gian tương đương t phi có ít nhất 01 m (đ 12
tháng) gi chc danh ngh nghip hng dưới lin k so vi hng d xét thăng
thăng hạng nh đến ngày hết thi hn np h sơ đăng ký d t thăng hạng.
b. Tiêu chun c th:
- Tiêu chun v trình đ đào tạo, bi dưỡng
+) Có bng tt nghip đi hc tr lên phù hp vi khung năng lc ca v trí
vic làm hoặc ngành, chun ngành đa cht, khoáng sản, i nguyên nưc, khí
tượng, thy văn, thy li, hải văn, hải dương, đất đai, đa chính, đa lý, môi
trường, bin, biến đi khí hậu, tài nguyên môi trường;
+) chng ch hoàn thành chương tnh bi dưỡng theo tiêu chun chc
danh ngh nghip viên chc chuyên ngành điều trai nguyên môi trường.
- Tiêu chun v ng lc chun môn, nghip v:
+) Nm được chiến lưc pt triển các lĩnh vực thuc nnh tài nguyên
môi trưng;
+) Am hiu v một lĩnh vực thuc ngành tài nguyên môi tng;
+) Có kiến thc kinh nghiệm trong lĩnh vc điu tra;
+) Nm vng kiến thc v qun lý kinh tế - k thut và n bn pp quy
trong lĩnh vực điu tra chuyên nnh;
+) Có kh ng pn tích, tổng hp tình nh sn xuất, đi sng xã hi liên
quan đến công tác điều trai nguyên môi trường;
132
+) Ch trì hoc tham gia thc hin ít nht 01 trong các ni dung sau: son
tho hoc thẩm đnh n bn quy phm pp lut, son tho văn bản hướng dn
chuyên môn nghip v hoc y dựng quy đnh, quy chế qun lý nghip v ca
ngành, lĩnh vực; đ án, d án, đ i, nhim v khoa hc công ngh, chương
trình, quy hoch, kế hoch v tài nguyên và môi trường đã được cp có thm
quyn ban hành, thông qua, nghim thu mức đạt tr lên hoặc đưa o s dng.
+) Có k ng s dng công ngh tng tin hoc s dng phn mm
chun ngành điều tra i nguyên môi trưng, s dng ngoi ng hoc tiếng dân
tc thiu s đi vi viên chc côngc ng dân tc thiu s theo yêu cu ca
v trí vic làm.
+) Viên chc thăng hng t chc danh điu tra viên tài nguyên môi tng
hng III lên chức danh điu tra viên tài ngun môi trường hng II phi có thi
gian gi chức danh điu tra i nguyên môi trưng hng III hoặc tương đương từ
đ 09 năm trở lên (không k thi gian tp s, th vic); trường hp có thi gian
tương đương với chức danh điều tra viên tài nguyên môi trưng hng III thì phi
thi gian gi chức danh điều tra viêni nguyên môi trường hng III ít nht 01
năm tính đến ngày hết thi hn np h sơ đăng ký thăng hạng.
c. Hình thc: Thm định h sơ.
- c 7: Quyết đnh công nhn kết qu k t thăng hạng chc danh ngh
nghip
Ch tch Hội đồng t thăng hạng chc danh ngh nghip báo cáo Giám
đc Trung m Quan trc và Bo v môi trưng trc thuc S i nguyên và i
trường Thanh a công nhn kết qu k t thăng hạng chc danh ngh nghip.
2. Cách thc thc hin: Trc tiếp ti Trung tâm Quan trc và Bo v môi
trường trc thuc S Tài nguyên và Môi trường.
3. Tnh phn, s lượng h :
3.1. Thành phn h sơ;
hng Điu tra viên i ngun môi trường hng II
3.2. S lượng h sơ: 01 b
4. Thi hn giải quyết: Không quy đnh.
5. Đối ng thực hin th tục hành chính: Viên chc được đăng dự
xét thăng hạng lên chức danh nghề nghiệp cao hơn liền kề.
6. Cơ quan giải quyết th tục hành cnh:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết đnh: Giám đc Trung m Quan trc và
Bảo v môi trường trực thuc Sở Tài nguyên và Môi trường.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện thtục nh chính: Trung tâm Quan trắc
Bảo v môi trường trực thuc Sở Tài nguyên và Môi trường.
133
- Cơ quan phi hợp: UBND tỉnh; Sở Ni vụ và các đơn v có liên quan.
7. Kết qu thực hin thủ tc hành chính:
- Quyết đnh ca Giám đc Trung tâm Quan trc và Bảo v môi trường trc
thuc STài nguyên Môi trường công nhận kết quả xét thăng hng chức danh
ngh nghiệp.
8. Phí, lệ p (nếu có): Không thu.
9. n mu đơn, mu tờ khai: Không quy đnh.
10. Yêu cầu, điều kiện thc hin th tc hành cnh
11. Căn cpháp của th tc hành chính:
1) Lut viên chức s 58/2010/QH12;
2) Lut s 52/2019/QH14 ngày 25/12/2019 về sửa đổi, b sung mt sđiu
của luật cán b ng chức và Luật viên chức.
3) Ngh đnh s115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca Chính phủ quy đnh
vtuyển dụng, sdng quản lý viên chức;
4) Ngh đnh s85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 của Chính ph sửa đổi,
b sung một s điều ca Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của
Chính phủ về tuyển dng, sử dụng và quản lý viên chức;
5) Ngh đnh s1/BHN-BNV ngày 08/01/2024 của B Ni vụ về Quy đnh
tuyển dụng, sdng và quản lý viên chức;
6) Thông s 06/2020/TT-BNV ngày 02/12/2020 của B tởng BNi
v ban hành Quy chế tchức thi tuyển, xét tuyển công chức, viên chức, thi nâng
ngch công chức, thi hoặc xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức; Ni
quy thi tuyển, xét tuyển công chức, viên chức, thi nâng ngch công chc, thi hoc
xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức;
7) Văn bn hợp nhất s02/VBHN-BTNMT ngày 30/8/2023 hợp nht thông
tư liên tịch quy đnh mã số và tiêu chuẩn chức danh nghề nghip viên chức
chun ngành điu tra i nguyên môi tờng của B Tài nguyên môi tờng;
8) Quyết định s 08/2022/QĐ-UBND ngày 22/02/2022 ca UBND tỉnh
Thanh Hóa v vic ban hành Quy đnh về phânng, phân cấp quản lý tổ chức b
máy, biên chế và cán b, công chức, viên chc thuộc UBND tỉnh quản lý;
9) Quyết đnh số 3092/QĐ-UBND ngày 30/10/2006 v việc thành lp
Trung m Quan trc và Bảo v môi trường Thanh Hoá trực thuộc Sở Tài nguyên
và Môi trường;
10) Quyết định s 469/QĐ-STNMT ngày 7/11/2019 ca Giám đốc Sở Tài
nguyên Môi trường về việc quy đnh chức ng, nhiệm v, quyn hạn ca
Trung tâm Quan trắc và Bo vệ môi trường Thanh Hoá;
134
11) Quyết đnh số 25/QĐ-TTQT&BVMT ny 01/4/2024 v vic phê
duyt v trí việc làm, cơ cu viên chức theo chức danh nghề nghip của Trung m
Quan trắc Bảo vệ môi trường Thanh Hoá.
Mu đơn, mu t khai kèm theo: không
135
Th tục 46: Xét thăng hạng Điu tra viên tài nguyên môi trường hng
III
1.Trình tự thực hin:
1.1. Thời gian thc hiện: Trong giờ hành chính các ngày từ th2 đến th 6
hàng tuần (trngày ngh, ngày l, tết theo quy định).
1.2. Địa điểm thực hiện: Trung tâm Quan trắc và Bo vệ môi trường trực
thuc STài nguyên Môi trường (S 14 Hạc Thành, phường Tân Sơn, thành
phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa).
1.3. Trình t thc hin:
- c 1: Xây dựng Đ án t chc xét thăng hng chc danh ngh nghip
Giám đc Trung tâm Quan trc và Bo v môi tng trc thuc S i
nguyên Môi trường y dng Đề án t chc xét thăng hng chc danh ngh
nghip, ni dung Đề án gm:
+ S lượng, cơ cu viên chc theo chc danh ngh nghip hin có ca đơn
v s nghip công lp; s lưng viên chc ng vi chc danh ngh nghip dt
thăng hạng còn thiếu theo yêu cu ca v trí việc làm và đ xut ch tiêu thăng
hng chc danh ngh nghip (theo mu s 05, Ngh đnh s 1/VBHN-BNV ngày
08/01/2024 ca B Ni v v Quy đnh tuyn dng, s dng qun lý viên
chc);
+ Danh sách viên chức đ tiêu chun, điu kiện được c d t thăng hạng
chc danh ngh nghip (theo mu s 06, Ngh định s 1/VBHN-BNV ngày
08/01/2024 ca B Ni v v Quy đnh tuyn dng, s dng qun lý viên
chc);
+ D kiến thành viên tham gia Hi đng xét tng hạng chc danh ngh
nghip;
+ Tiêu chun, điu kin, ni dung, hình thức xét thăng hạng chc danh
ngh nghip;
+ D kiến thời gian, địa đim và các ni dung khác để t chc k xét thăng
hng chc danh ngh nghip.
- c 2: Tng hp nhu cu ch tiêu thăng hạng chc danh ngh nghip và
danh sách viên chức đăng ký dự t thăng hạng chc danh ngh nghip.
Sau khi rà soát, Trung m Quan trc Bo v môi tng trc thuc S
Tài nguyên và Môi trường tng hp nhu cu ch tiêu thăng hạng chc danh ngh
nghip và lp danh sách viên chức đăng d t thăng hng chc danh ngh
nghip, gi S Ni V thm đnh, báo cáo UBND tnh quyết đnh ch tiêu xét
thăng hạng sau đó mới t chc thc hin.
- c 3: Xây dng Kế hoạch t thăng hng chc danh ngh nghip
136
Căn c Danh sách viên chức đăng ký d xét thăng hng chc danh ngh
nghip, Trung m Quan trc Bo v môi trưng trc thuc S i nguyên và
Môi trườngy dng Kế hoạch xét thăng hng chc danh ngh nghip.
- Bưc 4: Quyết đnh thành lp Hi đng xét thăng hạng chc danh ngh
nghip
Trung m Quan trc và Bo v môi trưng trc thuc S Tài nguyên
Môi trường ban hành Quyết đnh thành lp Hội đng xét thăng hạng chc danh
ngh nghip. Hi đồng xét tng hạng chc danh ngh nghip làm vic theo
nguyên tc tp th, quyết đnh theo đa s; trường hp biu quyết ngang nhau thì
thc hin theo ý kiến mà Ch tch Hội đng đã biu quyết. Hi đng thc hin
các nhim v, quyn hn sau:
a) Thông báo kế hoch, thi gian, ni quy, hình thc, ni dung và địa đim
xét thăng hạng chc danh ngh nghip;
b) Thành lp các b phn giúp vic: Ban thm đnh h sơ, T thư ký giúp
vic khi t chc xét thăng hng chc danh ngh nghip;
c) T chc t h sơ theo quy chế;
d) Giám đc Trung m Quan trc Bo v môi trưng trc thuc S Tài
nguyên Môi trường Thanh Hóa ng nhn kết qu k t thăng hạng chc
danh ngh nghip;
đ) Gii quyết khiếu ni, t cáo trong q trình t chc k t thăng hạng
chc danh ngh nghip;
e) Hi đng xét thăng hạng chc danh ngh nghip t gii th sau khi hoàn
thành nhim v.
g) Hi đng t thăng hng chc danh ngh nghip viên chc đưc s
dng con du ca Trung m Quan trc Bo v môi trường trc thuc S i
nguyên và Môi trường Thanh Hóa đi với các văn bản do Ch tch, Phó Ch tch
Hội đng ban hành.
- c 5: Quyết đnh thành lp Ban Giám sát k t thăng hạng chc danh
ngh nghip
Ni dung Giám sát gm: Vic thc hiện các quy đnh ca pháp lut v t
chc k t thăng hạng chc danh ngh nghip viên chc, v thc hin quy chế
và ni quy; v thc hin chc trách, nhim v ca các thành viên Hi đng và các
thành viên tham gia các b phn giúp vic Hội đng.
- c 6: Quyết đnh t chc xét thăng hạng chc danh ngh nghip
Ban thm đnh h sơ tổ chc k t thăng hạng chc danh ngh nghip c
th:
137
a. Ni dung: Đánh giá vic đáp ng các u cu v tiêu chuẩn, điu kin
quy định như sau:
- Tiêu chun, điu kin đáp ng:
+ Được xếp loi chất lượng mc hoàn thành tt nhim v tr lên trong
năm lin k; có phm cht cnh tr, đạo đức ngh nghip tt; không trong thi
hn x lý k lut, không trong thi gian thc hiện các quy đnh liên quan đến k
lut viên chc quy định của Đảng và ca pp lut;
+ Có năng lực, trình độ chuyên môn, nghip v đ đm nhn chc danh
ngh nghip hng cao hơn lin k hng chc danh ngh nghip hin gi trong
cùng lĩnh vực ngh nghip;
+ Đáp ng yêu cu v văn bng, chng ch và yêu cu kc ca tiêu chun
chc danh ngh nghip d t tng hạng;
+ Đáp ng u cu v thi gian công tác ti thiu gi chc danh ngh
nghip hạng dưới lin k theo yêu cu ca tiêu chun chc danh ngh nghip d
xét thăng hạng;
Trường hp có thời gian tương đương t phi có ít nhất 01 m (đ 12
tháng) gi chc danh ngh nghip hng dưới lin k so vi hng d xét thăng
thăng hạng nh đến ngày hết thi hn np h sơ đăng ký d t thăng hạng.
b. Tiêu chun c th:
- Tiêu chun v trình đ đào tạo, bi dưỡng
+) Có bng tt nghip đi hc tr lên phù hp vi khung năng lc ca v trí
vic làm hoặc ngành, chun ngành đa cht, khoáng sản, i nguyên nưc, khí
tượng, thy văn, thy li, hải văn, hải dương, đất đai, đa chính, đa lý, môi
trường, bin, biến đi khí hậu, tài nguyên môi trường;
+) chng ch hoàn thành cơng trình bi dưỡng theo tiêu chun chc
danh ngh nghip viên chc chuyên ngành điu tra tài nguyên môi trường.
- Tiêu chun v ng lc chun môn, nghip v:
+) kiến thức cơ bn v công tác điu tra một trong các lĩnh vực ca
ngành i nguyên môi trường;
+) Nm vng tiêu chun, quy chun k thut của lĩnh vực;
+) Có kh ng pn tích tình hình sn xut, đi sng hi liên quan đến
công c điều tra tài nguyên i trường.
+) k năng s dng công ngh thông tin, s dng ngoi ng hoc tiếng
n tc thiu s đi vi viên chc côngc ng dân tc thiu s theo yêu cu
ca v trí vic làm.
138
+) Viên chc thăng hng t chc danh điu tra viên tài nguyên môi tng
hng IV lên chức danh điều tra viên i nguyên môi trưng hng III phi có thi
gian gi chc danh điều tra viên tài nguyên môi trường hng IV ít nhất 01 năm
tr lên (không k thi gian tp s, th vic) tính đến ny hết thi hn np h sơ
đăng ký thăng hng
c. Hình thc: Thm định h sơ.
- c 7: Quyết đnh công nhn kết qu k t thăng hạng chc danh ngh
nghip
Ch tch Hội đồng t thăng hạng chc danh ngh nghip báo cáo Giám
đc Trung m Quan trc và Bo v môi trưng trc thuc S i nguyên và i
trường Thanh a công nhn kết qu k t thăng hạng chc danh ngh nghip.
2. Cách thc thc hin: Trc tiếp ti Trung tâm Quan trc và Bo v môi
trường trc thuc S Tài nguyên và Môi trường.
3. Tnh phn, s lượng h sơ:
3.1. Thành phn h sơ;
hng Điu tra viên i ngun môi trường hng II
3.2. S lượng h sơ: 01 b
4. Thi hn giải quyết: Không quy đnh.
5. Đối ng thực hin th tục hành chính: Viên chức được đăng ký dự
xét thăng hạng lên chức danh nghề nghiệp cao hơn lin kề.
6. Cơ quan giải quyết th tục hành cnh:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết đnh: Giám đc Trung m Quan trc và
Bảo v môi trường trực thuc Sở Tài nguyên và Môi trường.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện thtục nh chính: Trung tâm Quan trc và
Bảo v môi trường trực thuc Sở Tài nguyên và Môi trường.
- Cơ quan phi hợp: UBND tỉnh; Sở Ni vụ và các đơn v có liên quan.
7. Kết qu thực hin thủ tc hành chính:
- Quyết đnh ca Giám đc Trung tâm Quan trắc và Bo v môi trường trực
thuc STài nguyên Môi trường công nhận kết quả xét thăng hng chức danh
ngh nghiệp.
8. Phí, lệ p (nếu có): Không thu.
9. n mu đơn, mu tờ khai: Không quy đnh.
10. Yêu cầu, điều kiện thc hin thủ tục hành chính
11. Căn cpháp của th tc hành chính:
1) Lut viên chức s 58/2010/QH12;
139
2) Lut s 52/2019/QH14 ngày 25/12/2019 về sửa đổi, b sung mt sđiu
của luật cán b ng chức và Luật viên chức.
3) Ngh đnh s115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Cnh ph quy đnh
vtuyển dụng, sdng và quản lý viên chức;
4) Ngh đnh s85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 của Chính ph sửa đổi,
b sung một s điều ca Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của
Chính phủ về tuyển dng, sử dụng và quản lý viên chức;
5) Ngh đnh s1/BHN-BNV ngày 08/01/2024 của B Ni vụ về Quy đnh
tuyển dụng, sdng và quản lý viên chức;
6) Thông s 06/2020/TT-BNV ngày 02/12/2020 của B tởng BNi
v ban hành Quy chế tchức thi tuyển, xét tuyển công chức, viên chức, thi nâng
ngch công chức, thi hoặc xét thăng hạng chức danh ngh nghiệp viên chức; Ni
quy thi tuyển, xét tuyển công chức, viên chức, thi nâng ngch công chc, thi hoc
xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức;
7) Văn bn hợp nhất s02/VBHN-BTNMT ngày 30/8/2023 hợp nhất thông
tư liên tịch quy đnh mã s tiêu chun chức danh ngh nghiệp viên chức
chun ngành điu tra i nguyên môi tờng của B Tài nguyên môi tờng;
8) Quyết định s 08/2022/QĐ-UBND ngày 22/02/2022 ca UBND tỉnh
Thanh Hóa v việc ban hành Quy đnh v phân công, pn cấp quản lý t chức bộ
máy, biên chế và cán b, công chức, viên chc thuộc UBND tỉnh quản lý;
9) Quyết đnh số 3092/QĐ-UBND ngày 30/10/2006 v việc thành lp
Trung m Quan trc và Bảo v môi trường Thanh Hoá trực thuc Sở Tài nguyên
và Môi trường;
10) Quyết đnh s469/QĐ-STNMT ngày 7/11/2019 ca Giám đốc Sở Tài
nguyên Môi trường về việc quy đnh chức ng, nhiệm v, quyn hạn ca
Trung tâm Quan trắc và Bo vệ môi trường Thanh Hoá;
11) Quyết đnh s 25/QĐ-TTQT&BVMT ny 01/4/2024 v vic p
duyệt v trí vic làm, cơ cu viên chức theo chức danh ngh nghiệp ca Trung m
Quan trắc Bảo vệ môi trường Thanh Hoá.
Mu đơn, mu t khai kèm theo: không
140
Thủ tục 47: Xét thăng hng Quan trc viên tài nguyên môi trường hng II
1.Trình tự thực hin:
1.1. Thời gian thc hiện: Trong giờ hành chính các ngày từ th2 đến th 6
hàng tuần (trngày ngh, ngày l, tết theo quy định).
1.2. Địa điểm thực hiện: Trung tâm Quan trắc và Bo vệ môi trường trực
thuc STài nguyên Môi trường (S 14 Hc Tnh, phường Tân Sơn, tnh
phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa).
1.3. Trình t thc hin:
- c 1: Xây dựng Đ án t chc xét thăng hng chc danh ngh nghip
Giám đc Trung m Quan trc và Bo v môi trưng trc thuc S Tài
nguyên Môi trường y dựng Đ án t chc xét thăng hng chc danh ngh
nghip, ni dung Đề án gm:
+ S lượng, cơ cu viên chc theo chc danh ngh nghip hin có ca đơn
v s nghip công lp; s lượng viên chc ng vi chc danh ngh nghip dt
thăng hạng còn thiếu theo yêu cu ca v trí việc làm và đ xut ch tiêu thăng
hng chc danh ngh nghip (theo mu s 05, Ngh đnh s 1/VBHN-BNV ngày
08/01/2024 ca B Ni v v Quy đnh tuyn dng, s dng qun lý viên
chc);
+ Danh sách viên chức đ tiêu chun, điu kiện được c d t thăng hạng
chc danh ngh nghip (theo mu s 06, Ngh định s 1/VBHN-BNV ngày
08/01/2024 ca B Ni v v Quy đnh tuyn dng, s dng qun lý viên
chc);
+ D kiến thành viên tham gia Hi đng xét tng hạng chc danh ngh
nghip;
+ Tiêu chun, điu kin, ni dung, hình thức xét thăng hạng chc danh
ngh nghip;
+ D kiến thời gian, địa đim và các ni dung khác để t chc k xét thăng
hng chc danh ngh nghip.
- c 2: Tng hp nhu cu ch tiêu thăng hạng chc danh ngh nghip và
danh sách viên chức đăng ký dự t thăng hạng chc danh ngh nghip.
Sau khi rà soát, Trung m Quan trc Bo v môi tng trc thuc S
Tài nguyên và Môi trường tng hp nhu cu ch tiêu thăng hạng chc danh ngh
nghip và lp danh sách viên chức đăng d t thăng hng chc danh ngh
nghip, gi S Ni V thm đnh, báo cáo UBND tnh quyết đnh ch tiêu xét
thăng hạng sau đó mới t chc thc hin.
- c 3: Xây dng Kế hoạch t thăng hng chc danh ngh nghip
141
Căn c Danh sách viên chức đăng ký d xét thăng hạng chc danh ngh
nghip, Trung m Quan trc Bo v môi trưng trc thuc S i nguyên và
Môi trườngy dng Kế hoạch xét thăng hng chc danh ngh nghip.
- Bưc 4: Quyết đnh thành lp Hi đng xét thăng hạng chc danh ngh
nghip
Trung m Quan trc và Bo v môi trưng trc thuc S Tài ngun
Môi trường ban hành Quyết đnh thành lp Hội đng xét thăng hạng chc danh
ngh nghip. Hi đồng xét tng hạng chc danh ngh nghip làm vic theo
nguyên tc tp th, quyết đnh theo đa s; trường hp biu quyết ngang nhau thì
thc hin theo ý kiến mà Ch tch Hội đng đã biu quyết. Hi đng thc hin
các nhim v, quyn hn sau:
a) Thông báo kế hoch, thi gian, ni quy, hình thc, nội dung và địa đim
xét thăng hạng chc danh ngh nghip;
b) Thành lp các b phn giúp vic: Ban thm đnh h sơ, T thư ký giúp
vic khi t chc xét thăng hng chc danh ngh nghip;
c) T chc t h sơ theo quy chế;
d) Giám đc Trung m Quan trc và Bo v môi trưng trc thuc S Tài
nguyên Môi trường Thanh Hóa ng nhn kết qu k t thăng hạng chc
danh ngh nghip;
đ) Gii quyết khiếu ni, t cáo trong q trình t chc k t thăng hạng
chc danh ngh nghip;
e) Hi đng xét thăng hạng chc danh ngh nghip t gii th sau khi hoàn
thành nhim v.
g) Hi đng t thăng hng chc danh ngh nghip viên chc đưc s
dng con du ca Trung m Quan trc Bo v môi trường trc thuc S i
nguyên và Môi trường Thanh Hóa đi với các văn bản do Ch tch, Phó Ch tch
Hội đng ban hành.
- c 5: Quyết đnh thành lp Ban Giám sát k t thăng hạng chc danh
ngh nghip
Ni dung Giám sát gm: Vic thc hiện các quy đnh ca pháp lut v t
chc k t thăng hạng chc danh ngh nghip viên chc, v thc hin quy chế
và ni quy; v thc hin chc trách, nhim v ca các thành viên Hi đng và các
thành viên tham gia các b phn giúp vic Hội đng.
- c 6: Quyết đnh t chc xét thăng hạng chc danh ngh nghip
Ban thẩm đnh h sơ tổ chc k xét thăng hạng chc danh ngh nghip c
th:
a. Ni dung: Đánh giá vic đáp ng các yêu cu v tiêu chun, điu kin
quy định như sau:
142
- Tiêu chun, điu kin đáp ng:
+ Được xếp loi chất lượng mc hoàn thành tt nhim v tr lên trong
năm lin k; có phm cht cnh tr, đạo đức ngh nghip tt; không trong thi
hn x lý k lut, không trong thi gian thc hiện các quy đnh liên quan đến k
lut viên chc quy định của Đảng và ca pp lut;
+ Có năng lực, trình độ chuyên môn, nghip v đ đm nhn chc danh
ngh nghip hng cao hơn lin k hng chc danh ngh nghip hin gi trong
cùng lĩnh vực ngh nghip;
+ Đáp ng yêu cu v văn bng, chng ch và yêu cu kc ca tiêu chun
chc danh ngh nghip d t tng hạng;
+ Đáp ng u cu v thi gian công tác ti thiu gi chc danh ngh
nghip hạng dưới lin k theo u cu ca tiêu chun chc danh ngh nghip d
xét thăng hạng;
Trường hp có thời gian tương đương t phi có ít nhất 01 m (đ 12
tháng) gi chc danh ngh nghip hng dưới lin k so vi hng d xét thăng
thăng hạng nh đến ngày hết thi hn np h sơ đăng ký d t thăng hạng.
b. Tiêu chun c th:
- Tiêu chun v trình đ đào tạo, bi dưỡng
+) Có bng tt nghip đi hc tr lên phù hp vi khung năng lc ca v trí
vic làm hoặc ngành, chun ngành k ng, thy n, thủy li, hi n, hi
dương, môi trường, đa lý, tài nguyên nưc, bin, biến đi khí hu, tài ngun và
môi trưng;
+) chng ch hoàn thành cơng trình bi dưỡng theo tiêu chun chc
danh ngh nghip viên chc chun ngành quan trắc tài nguyên môi trường.
- Tiêu chun v ng lc chun môn, nghip v:
+) Có k năng chun sâu trong hoạt đng quan trc;
+) Nm vng các tiêu chun, quy chun k thut, đnh mc kinh tế - k
thut trong quan trc và k thut s dng trang thiết b quan trc, an toàn lao
đng;
+) Có kh ng tổ chc, qun lý k thut, trin khai cơng trình quan trc
và lp báo cáo quan trc thành phn i nguyên môi trường;
+) Có kh ng pn tích, tổng hợp, đánh giá các điu kin t nhiên, hi
nh hưởng đến hoạt đng quan trắc i nguyên môi trường;
+) kh ng nghiên cu, ng dng thông tin khoa hc, k thut, công
ngh v quan trc trongc và quc tế;
+) Ch trì hoc tham gia thc hin ít nht 01 trong các ni dung sau: son
tho hoc thẩm đnh n bn quy phm pp lut, son tho văn bản hướng dn
143
chuyên môn nghip v hoc y dựng quy đnh, quy chế qun lý nghip v ca
ngành, lĩnh vực; đ án, d án, đ i, nhim v khoa hc công ngh, chương
trình, quy hoch, kế hoch v tài nguyên và môi trường đã được cp có thm
quyn ban hành, thông qua, nghim thu mức đạt tr lên hoặc đưa o s dng.
+) k năng s dng công ngh thông tin hoc s dng phn mm, mô
hình chuyên ngành quan trc i nguyên i tng; s dng ngoi ng hoc
tiếng dân tc thiu s đi vi viên chc công c ng dân tc thiu s theo yêu
cu ca v trí vic làm.
+) Viên chức thăng hng t chc danh quan trc viên i ngun môi
trường hng III lên chc danh quan trc viên i nguyên i trường hng II phi
thi gian gi chc danh quan trc viên tài ngun i trường hng III hoc
tương đương t đ t 09m tr lên (không k thi gian tp s, th việc); trưng
hp có thời gian ơng đương với chc danh quan trc viên tài nguyên môi
trường hng III thì phi có thi gian gi chc danh quan trc viên tài nguyên môi
trường hng III ít nht 01 nămnh đến ngày hết thi hn np h sơ đăng ký tng
hng.
c. Hình thc: Thm định h sơ.
- c 7: Quyết đnh công nhn kết qu k t thăng hng chc danh ngh
nghip
Ch tch Hội đồng t thăng hạng chc danh ngh nghip báo cáo Giám
đc Trung m Quan trc và Bo v môi trưng trc thuc S i nguyên và i
trường Thanh a công nhn kết qu k t thăng hạng chc danh ngh nghip.
2. Cách thc thc hin: Trc tiếp ti Trung tâm Quan trc và Bo v môi
trường trc thuc S Tài nguyên và Môi trường.
3. Tnh phn, s lượng h sơ:
3.1. Thành phn h sơ;
hng Quan trc viên tài nguyên môi trường hng II
3.2. S lượng h sơ: 01 b
4. Thi hạn giải quyết: Không quy đnh.
5. Đối ng thực hin th tục hành chính: Viên chc được đăng dự
xét thăng hạng lên chức danh nghề nghiệp cao hơn lin kề.
6. Cơ quan giải quyết th tục hành cnh:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết đnh: Giám đc Trung tâm Quan trắc và
Bảo v môi trường trực thuc Sở Tài nguyên và Môi trường.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện thtục nh chính: Trung tâm Quan trc và
Bảo v môi trường trực thuc Sở Tài nguyên và Môi trường.
- Cơ quan phi hợp: UBND tỉnh; Sở Ni vụ và các đơn v có liên quan.
144
7. Kết qu thực hin thủ tc hành chính:
- Quyết đnh ca Giám đc Trung tâm Quan trc và Bảo v môi trường trc
thuc STài nguyên Môi trường công nhận kết quả xét thăng hng chức danh
ngh nghiệp.
8. Phí, lệ p (nếu có): Không thu.
9. n mu đơn, mu tờ khai: Không quy đnh.
10. Yêu cầu, điều kiện thc hin th tc hành cnh
11. Căn cpháp của th tc hành chính:
1) Lut viên chức s 58/2010/QH12;
2) Lut s 52/2019/QH14 ngày 25/12/2019 về sửa đi, b sung một s điều
của luật cán b ng chức và Luật viên chức.
3) Ngh đnh s115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca Chính phủ quy đnh
vtuyển dụng, sdng và quản lý viên chức;
4) Ngh đnh s85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 của Cnh phsửa đổi,
b sung một s điều ca Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của
Chính phủ về tuyển dng, sử dụng và quản lý viên chức;
5) Ngh đnh s1/BHN-BNV ngày 08/01/2024 của B Ni vụ về Quy đnh
tuyển dụng, sdng và quản lý viên chức;
6) Thông s 06/2020/TT-BNV ngày 02/12/2020 của B tởng BNi
v ban hành Quy chế tchức thi tuyển, xét tuyển công chức, viên chức, thi nâng
ngch công chức, thi hoặc xét thăng hạng chức danh ngh nghiệp viên chức; Ni
quy thi tuyển, xét tuyển công chức, viên chức, thi nâng ngch công chức, thi hoc
xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức;
7) Văn bn hợp nhất s05/VBHN-BTNMT ngày 30/8/2023 hợp nht thông
tư liên tịch quy đnh mã s tiêu chun chức danh ngh nghiệp viên chức
chuyên ngành quan trắc tài ngun môi trường của B Tài ngun và môi trường;
8) Quyết định s 08/2022/QĐ-UBND ngày 22/02/2022 ca UBND tỉnh
Thanh Hóa v vic ban hành Quy đnh về phânng, pn cấp qun lý tổ chức b
máy, biên chế và cán b, công chức, viên chc thuộc UBND tỉnh quản lý;
9) Quyết đnh số 3092/QĐ-UBND ngày 30/10/2006 v việc thành lp
Trung m Quan trc và Bảo v môi trường Thanh Hoá trực thuộc Sở Tài nguyên
và Môi trường;
10) Quyết đnh s469/QĐ-STNMT ngày 7/11/2019 ca Giám đốc Sở Tài
nguyên Môi trường v vic quy đnh chức ng, nhiệm v, quyền hạn của
Trung tâm Quan trắc và Bo vệ môi trường Thanh Hoá;
145
11) Quyết đnh số 25/QĐ-TTQT&BVMT ny 01/4/2024 v vic phê
duyệt v trí vic làm, cơ cu viên chức theo chức danh ngh nghiệp ca Trung m
Quan trc và Bảo vệ môi trường Thanh Hoá.
Mu đơn, mu t khai kèm theo: Không
146
Thtc 48: Xét thăng hạng Quan trc vn tài nguyên môi trường hạng
III
1.Trình tự thực hin:
1.1. Thời gian thc hiện: Trong giờ hành chính các ngày từ th2 đến th 6
hàng tuần (trngày ngh, ngày l, tết theo quy định).
1.2. Địa điểm thực hiện: Trung tâm Quan trắc và Bo vệ môi trường trực
thuc STài nguyên Môi trường (S 14 Hc Tnh, phường Tân Sơn, tnh
phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa).
1.3. Trình t thc hin:
- c 1: Xây dựng Đ án t chc xét thăng hng chc danh ngh nghip
Giám đc Trung tâm Quan trc và Bo v môi tng trc thuc S i
nguyên Môi trường y dựng Đ án t chc xét thăng hng chc danh ngh
nghip, ni dung Đề án gm:
+ S lượng, cơ cu viên chc theo chc danh ngh nghip hin có ca đơn
v s nghip công lp; s lưng viên chc ng vi chc danh ngh nghip dt
thăng hạng còn thiếu theo yêu cu ca v trí việc làm và đ xut ch tiêu thăng
hng chc danh ngh nghip (theo mu s 05, Ngh đnh s 1/VBHN-BNV ngày
08/01/2024 ca B Ni v v Quy đnh tuyn dng, s dng qun lý viên
chc);
+ Danh sách viên chức đ tiêu chun, điu kiện được c d t thăng hạng
chc danh ngh nghip (theo mu s 06, Ngh định s 1/VBHN-BNV ngày
08/01/2024 ca B Ni v v Quy đnh tuyn dng, s dng qun lý viên
chc);
+ D kiến thành viên tham gia Hi đng xét tng hạng chc danh ngh
nghip;
+ Tiêu chun, điu kin, ni dung, hình thc xét thăng hạng chc danh
ngh nghip;
+ D kiến thời gian, địa đim và các ni dung khác để t chc k xét thăng
hng chc danh ngh nghip.
- c 2: Tng hp nhu cu ch tiêu thăng hạng chc danh ngh nghip và
danh sách viên chức đăng ký dự t thăng hạng chc danh ngh nghip.
Sau khi rà soát, Trung m Quan trc Bo v môi tng trc thuc S
Tài nguyên và Môi trường tng hp nhu cu ch tiêu thăng hạng chc danh ngh
nghip và lp danh sách viên chức đăng d t thăng hng chc danh ngh
nghip, gi S Ni V thm đnh, báo cáo UBND tnh quyết đnh ch tiêu xét
thăng hạng sau đó mới t chc thc hin.
- c 3: Xây dng Kế hoạch t thăng hng chc danh ngh nghip
147
Căn c Danh sách viên chức đăng ký d xét thăng hạng chc danh ngh
nghip, Trung tâm Quan trc và Bo v môi trưng trc thuc S i nguyên và
Môi trườngy dng Kế hoạch xét thăng hng chc danh ngh nghip.
- Bưc 4: Quyết đnh thành lp Hi đng xét thăng hạng chc danh ngh
nghip
Trung m Quan trc và Bo v môi trưng trc thuc S Tài ngun
Môi trường ban hành Quyết đnh thành lp Hội đng xét thăng hạng chc danh
ngh nghip. Hi đồng xét tng hạng chc danh ngh nghip làm vic theo
nguyên tc tp th, quyết đnh theo đa s; trường hp biu quyết ngang nhau thì
thc hin theo ý kiến mà Ch tch Hội đng đã biu quyết. Hi đng thc hin
các nhim v, quyn hn sau:
a) Thông báo kế hoch, thi gian, ni quy, hình thc, ni dung và địa đim
xét thăng hạng chc danh ngh nghip;
b) Thành lp các b phn giúp vic: Ban thm đnh h sơ, T thư ký giúp
vic khi t chc xét thăng hng chc danh ngh nghip;
c) T chc t h sơ theo quy chế;
d) Giám đc Trung m Quan trc Bo v môi trưng trc thuc S Tài
nguyên Môi trường Thanh Hóa ng nhn kết qu k t thăng hạng chc
danh ngh nghip;
đ) Gii quyết khiếu ni, t cáo trong q trình t chc k t thăng hạng
chc danh ngh nghip;
e) Hi đng xét thăng hạng chc danh ngh nghip t gii th sau khi hoàn
thành nhim v.
g) Hi đng t thăng hng chc danh ngh nghip viên chc đưc s
dng con du ca Trung m Quan trc Bo v môi trường trc thuc S i
nguyên và Môi trường Thanh Hóa đi với các văn bản do Ch tch, Phó Ch tch
Hội đng ban hành.
- c 5: Quyết đnh thành lp Ban Giám sát k t thăng hạng chc danh
ngh nghip
Ni dung Giám sát gm: Vic thc hiện các quy đnh ca pháp lut v t
chc k t thăng hạng chc danh ngh nghip viên chc, v thc hin quy chế
và ni quy; v thc hin chc trách, nhim v ca các thành viên Hi đng và các
thành viên tham gia các b phn giúp vic Hội đng.
- c 6: Quyết đnh t chc xét thăng hạng chc danh ngh nghip
Ban thm đnh h sơ tổ chc k t thăng hạng chc danh ngh nghip c
th:
148
a. Ni dung: Đánh giá vic đáp ng các u cu v tiêu chuẩn, điu kin
quy định như sau:
- Tiêu chun, điu kin đáp ng:
+ Được xếp loi chất lượng mc hoàn thành tt nhim v tr lên trong
năm lin k; có phm cht cnh tr, đạo đức ngh nghip tt; không trong thi
hn x lý k lut, không trong thi gian thc hiện các quy đnh liên quan đến k
lut viên chc quy định của Đảng và ca pp lut;
+ Có năng lực, trình độ chuyên môn, nghip v đ đm nhn chc danh
ngh nghip hng cao hơn lin k hng chc danh ngh nghip hin gi trong
cùng lĩnh vực ngh nghip;
+ Đáp ng yêu cu v văn bng, chng ch và yêu cu kc ca tiêu chun
chc danh ngh nghip d t tng hạng;
+ Đáp ng u cu v thi gian công tác ti thiu gi chc danh ngh
nghip hạng dưới lin k theo yêu cu ca tiêu chun chc danh ngh nghip d
xét thăng hạng;
Trường hp có thời gian tương đương t phi có ít nhất 01 m (đ 12
tháng) gi chc danh ngh nghip hng dưới lin k so vi hng d xét thăng
thăng hạng nh đến ngày hết thi hn np h sơ đăng ký d t thăng hạng.
b. Tiêu chun c th:
- Tiêu chun v trình đ đào tạo, bi dưỡng
+) Có bng tt nghip đi hc tr lên phù hp vi khung năng lc ca v trí
vic làm hoặc ngành, chun ngành k ng, thy n, thủy li, hi n, hi
dương, môi trường, đa lý, i nguyên nước, bin, biến đi khí hu, tài nguyên và
môi trưng;
+) chng ch hoàn thành cơng trình bi dưỡng theo tiêu chun chc
danh ngh nghip viên chc chun ngành quan trắc tài nguyên môi trường.
- Tiêu chun v ng lc chun môn, nghip v:
+) Thành tho trong hot động quan trc; lập đưc báo cáo quan trc thành
phần tài nguyên môi trường;
+) Nm vng các tiêu chun, quy chun k thut, đnh mc kinh tế - k
thut trong quan trc và k thut s dng trang thiết b quan trc, an toàn lao
đng;
+) Nm được điu kin t nhiên, xã hi, đc đim tài ngun và môi
trường, thông tin khoa hc, k thut, công ngh v quan trc trong và ngoài c.
+) k năng s dng công ngh thông tin, s dng ngoi ng hoc tiếng
n tc thiu s đi vi viên chc côngc ng dân tc thiu s theo yêu cu
ca v trí vic làm.
149
+) Viên chức thăng hng t chc danh quan trc viên i ngun môi
trường hng IV lên chc danh quan trắc viên tài ngun môi trường hng III phi
thi gian gi chc danh quan trắc viên i nguyên môi trường hng IV ít nht
01 m trở lên (không k thi gian tp s, th việc) nh đến ngày hết thi hn
np h đăng ký thăng hạng.
c. Hình thc: Thm định h sơ.
- c 7: Quyết đnh công nhn kết qu kt thăng hạng chc danh ngh
nghip
Ch tch Hội đồng t thăng hạng chc danh ngh nghip báo cáo Giám
đc Trung m Quan trc và Bo v môi trưng trc thuc S i nguyên và i
trường Thanh a công nhn kết qu k t thăng hạng chc danh ngh nghip.
2. Cách thc thc hin: Trc tiếp ti Trung tâm Quan trc và Bo v môi
trường trc thuc S Tài nguyên và Môi trường.
3. Tnh phn, s lượng h sơ:
3.1. Thành phn h sơ;
hng Quan trc viên tài nguyên môi trường hng II
3.2. S lượng h sơ: 01 b
4. Thi hạn giải quyết: Không quy đnh.
5. Đối ng thực hin th tục hành chính: Viên chc được đăng dự
xét thăng hạng lên chức danh nghề nghiệp cao hơn lin kề.
6. Cơ quan giải quyết th tục hành cnh:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết đnh: Giám đc Trung tâm Quan trắc và
Bảo v môi trường trực thuc Sở Tài nguyên và Môi trường.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện thtục nh chính: Trung tâm Quan trc và
Bảo v môi trường trực thuc Sở Tài nguyên và Môi trường.
- Cơ quan phi hợp: UBND tỉnh; Sở Ni vụ và các đơn v có liên quan.
7. Kết qu thực hin thủ tc hành chính:
- Quyết đnh ca Giám đc Trung tâm Quan trc và Bảo v môi trường trc
thuc STài nguyên Môi trường công nhận kết quả xét thăng hng chức danh
ngh nghiệp.
8. Phí, lệ p (nếu có): Không thu.
9. n mu đơn, mu tờ khai: Không quy đnh.
10. Yêu cầu, điều kiện thc hin th tc hành cnh
11. Căn cpháp của th tc hành chính:
1) Lut viên chức s 58/2010/QH12;
150
2) Lut s 52/2019/QH14 ngày 25/12/2019 về sửa đi, b sung một s điều
của luật cán b ng chức và Luật viên chức.
3) Ngh đnh s115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca Chính phủ quy đnh
vtuyển dụng, sdng và quản lý viên chức;
4) Ngh đnh s85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 của Cnh phsửa đổi,
b sung một s điều ca Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của
Chính phủ về tuyển dng, sử dụng và quản lý viên chức;
5) Ngh đnh s1/BHN-BNV ngày 08/01/2024 của B Ni vụ về Quy đnh
tuyển dụng, sdng và quản lý viên chức;
6) Thông s 06/2020/TT-BNV ngày 02/12/2020 của B tởng BNi
v ban hành Quy chế tchức thi tuyển, xét tuyển công chức, viên chức, thi nâng
ngch công chức, thi hoặc xét thăng hạng chức danh ngh nghiệp viên chức; Ni
quy thi tuyển, xét tuyển công chức, viên chức, thi nâng ngch công chức, thi hoc
xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức;
7) Văn bn hợp nhất s05/VBHN-BTNMT ngày 30/8/2023 hợp nht thông
tư liên tịch quy đnh mã s tiêu chun chức danh ngh nghiệp viên chức
chuyên ngành quan trắc tài ngun môi trường của B Tài ngun và môi trường;
8) Quyết định s 08/2022/QĐ-UBND ngày 22/02/2022 ca UBND tỉnh
Thanh Hóa v vic ban hành Quy đnh về phânng, pn cấp qun lý tổ chức b
máy, biên chế và cán b, công chức, viên chc thuộc UBND tỉnh quản lý;
9) Quyết đnh số 3092/QĐ-UBND ngày 30/10/2006 v việc thành lp
Trung m Quan trc và Bảo v môi trường Thanh Hoá trực thuộc Sở Tài nguyên
và Môi trường;
10) Quyết đnh s469/QĐ-STNMT ngày 7/11/2019 ca Giám đốc Sở Tài
nguyên Môi trường v vic quy đnh chức ng, nhiệm v, quyền hạn của
Trung tâm Quan trắc và Bo vệ môi trường Thanh Hoá;
11) Quyết đnh số 25/QĐ-TTQT&BVMT ny 01/4/2024 v vic phê
duyệt v trí vic làm, cơ cu viên chức theo chức danh ngh nghiệp ca Trung m
Quan trc và Bảo vệ môi trường Thanh Hoá.
Mu đơn, mu t khai kèm theo: không

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 3958/QĐ-UBND Thanh Hóa 2024 công bố TTHC nội bộ lĩnh vực Tài nguyên và Môi trường

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.
Từ khóa liên quan: Quyết định 3393/QĐ-UBND

Văn bản liên quan Quyết định 3958/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

văn bản mới nhất

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Công nghiệp, Giao thông, Điện lực, Tài nguyên-Môi trường, Văn hóa-Thể thao-Du lịch, Khoáng sản

image

Quyết định 1831/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành danh mục Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chi tiết Nghị định 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo

Khoa học-Công nghệ, Hành chính

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×