• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 3929/QĐ-UBND Huế 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi lĩnh vực hộ tịch

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 25/12/2025 16:57 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân thành phố Huế
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 3929/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Trần Hữu Thùy Giang
Trích yếu: Công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi trong lĩnh vực hộ tịch thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân cấp xã
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
24/12/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Tư pháp-Hộ tịch

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 3929/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 3929/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 3929/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HUẾ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 3929 /QĐ-UBND
Huế, ngày 24 tháng 12 năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi trong lĩnh vực hộ tịch
thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân cấp xã
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính
phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng
8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên
quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính
phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ
phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ
tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung
của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ
phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 1833/QĐ-BTP ngày 23 tháng 6 năm 2025 của Bộ Tư
pháp về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hộ
tịch thực hiện tại cơ quan đăng ký hộ tịch trong nước thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Bộ Tư pháp;
Căn cứ Nghị quyết số 17/2025/NQ-HĐND ngày 08 tháng 09 năm 2025 của
Hội đồng nhân dân thành phố Huế quy định mức thu lệ phí không đồng khi thực
hiện thủ tục hành chính thông qua Dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn thành
phố Huế;
Căn cứ Nghị quyết số 39/2025/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2025 của
Hội đồng nhân dân thành phố Huế quy định mức thu, nộp lệ phí hộ tịch trên địa
bàn thành phố Huế;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại Tờ trình số 230/TTr-STP ngày 16
tháng 12 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 37 thủ tục hành chính
(TTHC) được sửa đổi lĩnh vực hộ tịch thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban
nhân dân cấp xã. Trong đó 30 thủ tục hành chính tiếp tục được áp dụng mức thu
2
lệ phí theo Nghị quyết số 17/2025/NQ-HĐND đến hết ngày 30/6/2026. Sau khi
Nghị Quyết 17/2025/NQ-HĐND hết hiệu lực tiếp tục thực hiện theo Nghị quyết
số 39/2025/NQ-HĐND (Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, giao trách nhiệm cho Sở
Tư pháp, UBND xã, phường thực hiện các công việc sau:
1. Thực hiện cập nhật Cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC theo đúng quy định,
đồng bộ dữ liệu TTHC công bố từ Cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC về Cơ sở dữ
liệu TTHC của thành phố Huế theo đúng quy định.
2. Niêm yết, công khai và triển khai thực hiện giải quyết các TTHC liên quan
đã công khai trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
1. Thay thế các TTHC đã được công bố có số thứ tự 11, 19, 21, 23, 24, 31,
34 tại mục II Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 1847/QĐ-UBND ngày
26/6/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Huế về việc Công bố Danh
mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hộ tịch thuộc thẩm quyền
giải quyết của Cơ quan quản lý Cơ sở dữ liệu hộ tịch/UBND cấp xã.
2. Bãi bỏ Quyết định số 2977/QĐ-UBND ngày 16/9/2025 của Chủ tịch Uỷ
ban nhân dân thành phố về việc Công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi,
bổ sung trong lĩnh vực hộ tịch thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp xã.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố Huế, Giám đốc Sở
Tư pháp, Chủ tịch UBND các xã, phường; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các
tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC (Văn phòng Chính phủ);
- CT, các PCT UBND thành phố;
- VPUB: CVP, các PCVP và CV TP;
- Trung tâm PVHCC thành phố, Cổng TTĐT;
- Trung tâm PVHCC cấp xã;
- Lưu: VT, KSVX.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Trần Hữu Thuỳ Giang
Phụ lục
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI TRONG LĨNH VỰC HỘ TỊCH THUỘC
THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ
(Kèm theo Quyết định số 3929/QĐ-UBND ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Chủ tịch UBND thành phố Huế)
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI TRONG LĨNH VỰC HỘ TỊCH THUỘC THẨM
QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Tên VBQPPL quy định TTHC
Cơ quan thực
hiện
Nội dung sửa
đổi
Đăng ký kết hôn
(1.000894)
Ngay trong
ngày tiếp
nhận hồ sơ;
trường hợp
nhận hồ sơ
sau 15 giờ
mà không
giải quyết
được ngay
thì trả kết
quả trong
ngày làm
việc tiếp
theo.
Trường hợp
cần xác
minh điều
kiện kết
hôn của hai
- Miễn lệ phí;
- 8000
đồng/bản sao
(nếu có yêu
cầu).
- Cách thức: Nộp trực tiếp
hoặc trực tuyến hoặc qua
dịch vụ bưu chính công ích.
- Địa điểm: Trung tâm Phục
vụ hành chính công thành
phố, cấp xã hoặc nộp trực
tuyến trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn)
(bên nam hoặc bên nữ có thể
nộp hồ sơ mà không cần có
văn bản ủy quyền của bên còn
lại).
- Luật Hôn nhân và gia đình;
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện
tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
các nghị định liên quan đến việc
nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ tạm
trú giấy khi thực hiện thủ tục
- Cơ quan
trực tiếp
thực hiện:
UBND xã,
phường.
- Cơ quan
quyết định:
UBND xã,
phường.
Căn cứ pháp
lý.
2
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Tên VBQPPL quy định TTHC
Cơ quan thực
hiện
Nội dung sửa
đổi
bên nam,
nữ thì thời
hạn giải
quyết
không quá
05 ngày
làm việc.
hành chính, cung cấp dịch vụ
công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP
ngày 09/01/2025 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định trong lĩnh vực hộ
tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP
ngày 11/6/2025 của Chính phủ
quy định về phân định thẩm
quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Tư
pháp;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp quy định chi tiết thi hành
một số điều của Luật Hộ tịch và
Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
3
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Tên VBQPPL quy định TTHC
Cơ quan thực
hiện
Nội dung sửa
đổi
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp quy định chi tiết một
số điều và biện pháp thi hành
Nghị định số 87/2020/NĐ-
CP ngày 28/7/2020 của Chính
phủ quy định về Cơ sở dữ liệu hộ
tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực
tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số
nội dung của Thông tư số
01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Nghị định
số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện
tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
4
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Tên VBQPPL quy định TTHC
Cơ quan thực
hiện
Nội dung sửa
đổi
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP
ngày 06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông tư số
02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020
của Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban
hành, hướng dẫn sử dụng, quản lý
mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ
về quốc tịch và Thông tư số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020
của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định chi tiết thi hành một số điều
của Luật Hộ tịch và Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP
ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp quy định về phân định
thẩm quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp và phân cấp trong
5
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Tên VBQPPL quy định TTHC
Cơ quan thực
hiện
Nội dung sửa
đổi
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ
Tư pháp;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng
phí khai thác, sử dụng thông tin
trong cơ sở dữ liệu hộ tịch, phí xác
nhận có quốc tịch Việt Nam, phí
xác nhận là người gốc Việt Nam,
lệ phí quốc tịch;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và
lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định
của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành
phố trực thuộc Trung ương;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông tư số
85/2019/TT-BTC ngày
6
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Tên VBQPPL quy định TTHC
Cơ quan thực
hiện
Nội dung sửa
đổi
29/11/2019 của Bộ Tài chính
hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc
thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh, thành phố
trực thuộc Trung ương;
- Nghị quyết số 39/2025/NQ-
HĐND ngày 08 tháng 12 năm
2025 của Hội đồng nhân dân
thành phố Huế quy định mức thu,
nộp lệ phí hộ tịch trên địa bàn
thành phố Huế.
Đăng ký kết
hôn lưu động
(1.000593)
05 ngày
làm việc.
Miễn lệ phí.
Tại địa điểm đăng ký kết hôn
lưu động.
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện
tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của Chính phủ
- Cơ quan
trực tiếp
thực hiện:
UBND xã,
phường.
- Cơ quan
quyết định:
UBND xã,
phường.
Căn cứ pháp
lý.
7
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Tên VBQPPL quy định TTHC
Cơ quan thực
hiện
Nội dung sửa
đổi
sửa đổi, bổ sung một số điều của
các nghị định liên quan đến việc
nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ tạm
trú giấy khi thực hiện thủ tục
hành chính, cung cấp dịch vụ
công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP
ngày 09/01/2025 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định trong lĩnh vực hộ
tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP
ngày 11/6/2025 của Chính phủ
quy định về phân định thẩm
quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Tư
pháp;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp quy định chi tiết thi hành
một số điều của Luật Hộ tịch và
8
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Tên VBQPPL quy định TTHC
Cơ quan thực
hiện
Nội dung sửa
đổi
Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp quy định chi tiết một
số điều và biện pháp thi hành
Nghị định số 87/2020/NĐ-
CP ngày 28/7/2020 của Chính
phủ quy định về Cơ sở dữ liệu hộ
tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực
tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số
nội dung của Thông tư số
01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Nghị định
số 87/2020/NĐ-CP ngày
9
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Tên VBQPPL quy định TTHC
Cơ quan thực
hiện
Nội dung sửa
đổi
28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện
tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP
ngày 06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông tư số
02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020
của Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban
hành, hướng dẫn sử dụng, quản lý
mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ
về quốc tịch và Thông tư số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020
của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định chi tiết thi hành một số điều
của Luật Hộ tịch và Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP
ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
10
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Tên VBQPPL quy định TTHC
Cơ quan thực
hiện
Nội dung sửa
đổi
Tư pháp quy định về phân định
thẩm quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp và phân cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ
Tư pháp;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng
phí khai thác, sử dụng thông tin
trong cơ sở dữ liệu hộ tịch, phí xác
nhận có quốc tịch Việt Nam, phí
xác nhận là người gốc Việt Nam,
lệ phí quốc tịch;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và
lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định
của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành
phố trực thuộc Trung ương;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của Bộ trưởng
11
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Tên VBQPPL quy định TTHC
Cơ quan thực
hiện
Nội dung sửa
đổi
Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông tư số
85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính
hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc
thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh, thành phố
trực thuộc Trung ương;
- Nghị quyết số 39/2025/NQ-
HĐND ngày 08 tháng 12 năm
2025 của Hội đồng nhân dân
thành phố Huế quy định mức thu,
nộp lệ phí hộ tịch trên địa bàn
thành phố Huế.
Đăng ký kết
hôn có yếu tố
nước ngoài tại
khu vực biên
giới (1.000094)
03 ngày
làm việc.
Trường
hợp cần
xác minh
thì thời hạn
giải quyết
không quá
08 ngày
làm việc.
- Miễn lệ phí;
- 8000
đồng/bản sao
(nếu có yêu
cầu).
- Cách thức: Nộp trực tiếp
hoặc uỷ quyền hoặc trực
tuyến hoặc qua dịch vụ bưu
chính công ích.
- Địa điểm: Trung tâm Phục
vụ hành chính công thành
phố, cấp xã hoặc nộp trực
tuyến trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn)
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy
- Cơ quan
trực tiếp
thực hiện:
UBND xã,
phường.
- Cơ quan
quyết định:
UBND xã,
phường.
Căn cứ pháp
lý.
12
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Tên VBQPPL quy định TTHC
Cơ quan thực
hiện
Nội dung sửa
đổi
(một bên có thể nộp hồ sơ
mà không phải có văn bản
ủy quyền của bên còn lại).
định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện
tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
các nghị định liên quan đến việc
nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ tạm
trú giấy khi thực hiện thủ tục
hành chính, cung cấp dịch vụ
công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP
ngày 09/01/2025 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định trong lĩnh vực hộ
tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP
ngày 11/6/2025 của Chính phủ
quy định về phân định thẩm
quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Tư
pháp;
13
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Tên VBQPPL quy định TTHC
Cơ quan thực
hiện
Nội dung sửa
đổi
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp quy định chi tiết thi hành
một số điều của Luật Hộ tịch và
Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp quy định chi tiết một
số điều và biện pháp thi hành
Nghị định số 87/2020/NĐ-
CP ngày 28/7/2020 của Chính
phủ quy định về Cơ sở dữ liệu hộ
tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực
tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số
nội dung của Thông tư số
01/2022/TT-BTP ngày
14
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Tên VBQPPL quy định TTHC
Cơ quan thực
hiện
Nội dung sửa
đổi
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Nghị định
số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện
tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP
ngày 06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông tư số
02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020
của Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban
hành, hướng dẫn sử dụng, quản lý
mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ
về quốc tịch và Thông tư số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020
của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định chi tiết thi hành một số điều
của Luật Hộ tịch và Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy
15
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Tên VBQPPL quy định TTHC
Cơ quan thực
hiện
Nội dung sửa
đổi
định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP
ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp quy định về phân định
thẩm quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp và phân cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ
Tư pháp;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng
phí khai thác, sử dụng thông tin
trong cơ sở dữ liệu hộ tịch, phí xác
nhận có quốc tịch Việt Nam, phí
xác nhận là người gốc Việt Nam,
lệ phí quốc tịch;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và
lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định
16
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Tên VBQPPL quy định TTHC
Cơ quan thực
hiện
Nội dung sửa
đổi
của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành
phố trực thuộc Trung ương;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông tư số
85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính
hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc
thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh, thành phố
trực thuộc Trung ương;
- Nghị quyết số 39/2025/NQ-
HĐND ngày 08 tháng 12 năm
2025 của Hội đồng nhân dân
thành phố Huế quy định mức thu,
nộp lệ phí hộ tịch trên địa bàn
thành phố Huế.
Đăng ký giám
hộ (1.004837)
03 ngày
làm việc
- Miễn lệ phí;
- 8000
đồng/bản sao
(nếu có yêu
cầu).
- Cách thức: Nộp trực tiếp
hoặc uỷ quyền hoặc trực
tuyến hoặc qua dịch vụ bưu
chính công ích.
- Địa điểm: Trung tâm Phục
vụ hành chính công thành
- Bộ Luật Dân sự 2015;
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ
- Cơ quan
trực tiếp
thực hiện:
UBND xã,
phường.
- Cơ quan
Căn cứ pháp
lý.
17
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Tên VBQPPL quy định TTHC
Cơ quan thực
hiện
Nội dung sửa
đổi
phố, cấp xã hoặc nộp trực
tuyến trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn).
quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện
tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
các nghị định liên quan đến việc
nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ tạm
trú giấy khi thực hiện thủ tục
hành chính, cung cấp dịch vụ
công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP
ngày 09/01/2025 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định trong lĩnh vực hộ
tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP
ngày 11/6/2025 của Chính phủ
quy định về phân định thẩm
quyết định:
UBND xã,
phường.
18
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Tên VBQPPL quy định TTHC
Cơ quan thực
hiện
Nội dung sửa
đổi
quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Tư
pháp;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp quy định chi tiết thi hành
một số điều của Luật Hộ tịch và
Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp quy định chi tiết một
số điều và biện pháp thi hành
Nghị định số 87/2020/NĐ-
CP ngày 28/7/2020 của Chính
phủ quy định về Cơ sở dữ liệu hộ
tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực
tuyến;
19
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Tên VBQPPL quy định TTHC
Cơ quan thực
hiện
Nội dung sửa
đổi
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số
nội dung của Thông tư số
01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Nghị định
số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện
tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP
ngày 06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông tư số
02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020
của Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban
hành, hướng dẫn sử dụng, quản lý
mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ
về quốc tịch và Thông tư số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020
20
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Tên VBQPPL quy định TTHC
Cơ quan thực
hiện
Nội dung sửa
đổi
của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định chi tiết thi hành một số điều
của Luật Hộ tịch và Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP
ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp quy định về phân định
thẩm quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp và phân cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ
Tư pháp;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng
phí khai thác, sử dụng thông tin
trong cơ sở dữ liệu hộ tịch, phí xác
nhận có quốc tịch Việt Nam, phí
21
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Tên VBQPPL quy định TTHC
Cơ quan thực
hiện
Nội dung sửa
đổi
xác nhận là người gốc Việt Nam,
lệ phí quốc tịch;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và
lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định
của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành
phố trực thuộc Trung ương;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông tư số
85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính
hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc
thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh, thành phố
trực thuộc Trung ương;
- Nghị quyết số 39/2025/NQ-
HĐND ngày 08 tháng 12 năm
2025 của Hội đồng nhân dân
thành phố Huế quy định mức thu,
22
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Tên VBQPPL quy định TTHC
Cơ quan thực
hiện
Nội dung sửa
đổi
nộp lệ phí hộ tịch trên địa bàn
thành phố Huế.
Đăng ký chấm
dứt giám hộ
(1.004845)
02 ngày
làm việc.
- Miễn lệ phí;
- 8000
đồng/bản sao
(nếu có yêu
cầu).
- Cách thức: Nộp trực tiếp
hoặc uỷ quyền hoặc trực
tuyến hoặc qua dịch vụ bưu
chính công ích.
- Địa điểm: Trung tâm Phục
vụ hành chính công thành
phố, cấp xã hoặc nộp trực
tuyến trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn).
- Bộ Luật Dân sự 2015;
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện
tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
các nghị định liên quan đến việc
nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ tạm
trú giấy khi thực hiện thủ tục
hành chính, cung cấp dịch vụ
công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP
ngày 09/01/2025 của Chính phủ
- Cơ quan
trực tiếp
thực hiện:
UBND xã,
phường.
- Cơ quan
quyết định:
UBND xã,
phường.
Căn cứ pháp
lý.
23
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Tên VBQPPL quy định TTHC
Cơ quan thực
hiện
Nội dung sửa
đổi
sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định trong lĩnh vực hộ
tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP
ngày 11/6/2025 của Chính phủ
quy định về phân định thẩm
quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Tư
pháp;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp quy định chi tiết thi hành
một số điều của Luật Hộ tịch và
Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp quy định chi tiết một
số điều và biện pháp thi hành
24
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Tên VBQPPL quy định TTHC
Cơ quan thực
hiện
Nội dung sửa
đổi
Nghị định số 87/2020/NĐ-
CP ngày 28/7/2020 của Chính
phủ quy định về Cơ sở dữ liệu hộ
tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực
tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số
nội dung của Thông tư số
01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Nghị định
số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện
tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP
ngày 06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông tư số
02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020
25
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Tên VBQPPL quy định TTHC
Cơ quan thực
hiện
Nội dung sửa
đổi
của Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban
hành, hướng dẫn sử dụng, quản lý
mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ
về quốc tịch và Thông tư số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020
của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định chi tiết thi hành một số điều
của Luật Hộ tịch và Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP
ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp quy định về phân định
thẩm quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp và phân cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ
Tư pháp;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định mức thu,
26
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Tên VBQPPL quy định TTHC
Cơ quan thực
hiện
Nội dung sửa
đổi
chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng
phí khai thác, sử dụng thông tin
trong cơ sở dữ liệu hộ tịch, phí xác
nhận có quốc tịch Việt Nam, phí
xác nhận là người gốc Việt Nam,
lệ phí quốc tịch;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và
lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định
của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành
phố trực thuộc Trung ương;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông tư số
85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính
hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc
thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh, thành phố
trực thuộc Trung ương;
27
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Tên VBQPPL quy định TTHC
Cơ quan thực
hiện
Nội dung sửa
đổi
- Nghị quyết số 39/2025/NQ-
HĐND ngày 08 tháng 12 năm
2025 của Hội đồng nhân dân
thành phố Huế quy định mức thu,
nộp lệ phí hộ tịch trên địa bàn
thành phố Huế.
Đăng ký giám
sát việc giám
hộ (3.000323)
03 ngày
làm việc,
trường hợp
cần phải
xác minh
thì thời hạn
giải quyết
được kéo
dài nhưng
không quá
05 ngày
làm việc kể
từ ngày tiếp
nhận hồ sơ.
- Miễn lệ phí;
- 8000
đồng/bản sao
(nếu có yêu
cầu).
- Cách thức: Nộp trực tiếp
hoặc uỷ quyền hoặc trực
tuyến hoặc qua dịch vụ bưu
chính công ích.
- Địa điểm: Trung tâm Phục
vụ hành chính công thành
phố, cấp xã hoặc nộp trực
tuyến trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn).
- Bộ Luật Dân sự 2015;
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện
tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
các nghị định liên quan đến việc
nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ tạm
trú giấy khi thực hiện thủ tục
- Cơ quan
trực tiếp
thực hiện:
UBND xã,
phường.
- Cơ quan
quyết định:
UBND xã,
phường.
Căn cứ pháp
lý.
28
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Tên VBQPPL quy định TTHC
Cơ quan thực
hiện
Nội dung sửa
đổi
hành chính, cung cấp dịch vụ
công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP
ngày 09/01/2025 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định trong lĩnh vực hộ
tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP
ngày 11/6/2025 của Chính phủ
quy định về phân định thẩm
quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Tư
pháp;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp quy định chi tiết thi hành
một số điều của Luật Hộ tịch và
Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
29
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Tên VBQPPL quy định TTHC
Cơ quan thực
hiện
Nội dung sửa
đổi
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp quy định chi tiết một
số điều và biện pháp thi hành
Nghị định số 87/2020/NĐ-
CP ngày 28/7/2020 của Chính
phủ quy định về Cơ sở dữ liệu hộ
tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực
tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số
nội dung của Thông tư số
01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Nghị định
số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện
tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
30
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Tên VBQPPL quy định TTHC
Cơ quan thực
hiện
Nội dung sửa
đổi
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP
ngày 06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông tư số
02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020
của Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban
hành, hướng dẫn sử dụng, quản lý
mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ
về quốc tịch và Thông tư số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020
của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định chi tiết thi hành một số điều
của Luật Hộ tịch và Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP
ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp quy định về phân định
thẩm quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp và phân cấp trong
31
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Tên VBQPPL quy định TTHC
Cơ quan thực
hiện
Nội dung sửa
đổi
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ
Tư pháp;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng
phí khai thác, sử dụng thông tin
trong cơ sở dữ liệu hộ tịch, phí xác
nhận có quốc tịch Việt Nam, phí
xác nhận là người gốc Việt Nam,
lệ phí quốc tịch;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và
lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định
của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành
phố trực thuộc Trung ương;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông tư số
85/2019/TT-BTC ngày
32
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Tên VBQPPL quy định TTHC
Cơ quan thực
hiện
Nội dung sửa
đổi
29/11/2019 của Bộ Tài chính
hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc
thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh, thành phố
trực thuộc Trung ương;
- Nghị quyết số 39/2025/NQ-
HĐND ngày 08 tháng 12 năm
2025 của Hội đồng nhân dân
thành phố Huế quy định mức thu,
nộp lệ phí hộ tịch trên địa bàn
thành phố Huế.
Đăng ký chấm
dứt giám sát
việc giám hộ
(3.000322)
03 ngày
làm việc,
trường hợp
cần phải
xác minh
thì thời hạn
giải quyết
được kéo
dài nhưng
không quá
05 ngày
làm việc kể
- Miễn lệ phí;
- 8000
đồng/bản sao
(nếu có yêu
cầu).
- Cách thức: Nộp trực tiếp
hoặc trực tuyến hoặc qua
dịch vụ bưu chính công ích.
- Địa điểm: Trung tâm Phục
vụ hành chính công thành
phố, cấp xã hoặc nộp trực
tuyến trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn).
- Bộ Luật Dân sự 2015;
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện
tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Cơ quan
trực tiếp
thực hiện:
UBND xã,
phường.
- Cơ quan
quyết định:
UBND xã,
phường.
Căn cứ pháp
lý.
33
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Tên VBQPPL quy định TTHC
Cơ quan thực
hiện
Nội dung sửa
đổi
từ ngày tiếp
nhận hồ sơ.
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
các nghị định liên quan đến việc
nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ tạm
trú giấy khi thực hiện thủ tục
hành chính, cung cấp dịch vụ
công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP
ngày 09/01/2025 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định trong lĩnh vực hộ
tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP
ngày 11/6/2025 của Chính phủ
quy định về phân định thẩm
quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Tư
pháp;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ
34
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Tên VBQPPL quy định TTHC
Cơ quan thực
hiện
Nội dung sửa
đổi
Tư pháp quy định chi tiết thi hành
một số điều của Luật Hộ tịch và
Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp quy định chi tiết một
số điều và biện pháp thi hành
Nghị định số 87/2020/NĐ-
CP ngày 28/7/2020 của Chính
phủ quy định về Cơ sở dữ liệu hộ
tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực
tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số
nội dung của Thông tư số
01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp quy định chi tiết một số điều
35
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Tên VBQPPL quy định TTHC
Cơ quan thực
hiện
Nội dung sửa
đổi
và biện pháp thi hành Nghị định
số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện
tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP
ngày 06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông tư số
02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020
của Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban
hành, hướng dẫn sử dụng, quản lý
mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ
về quốc tịch và Thông tư số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020
của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định chi tiết thi hành một số điều
của Luật Hộ tịch và Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Hộ tịch;
36
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Tên VBQPPL quy định TTHC
Cơ quan thực
hiện
Nội dung sửa
đổi
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP
ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp quy định về phân định
thẩm quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp và phân cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ
Tư pháp;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng
phí khai thác, sử dụng thông tin
trong cơ sở dữ liệu hộ tịch, phí xác
nhận có quốc tịch Việt Nam, phí
xác nhận là người gốc Việt Nam,
lệ phí quốc tịch;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và
lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định
của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành
phố trực thuộc Trung ương;
37
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Tên VBQPPL quy định TTHC
Cơ quan thực
hiện
Nội dung sửa
đổi
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông tư số
85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính
hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc
thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh, thành phố
trực thuộc Trung ương;
- Nghị quyết số 39/2025/NQ-
HĐND ngày 08 tháng 12 năm
2025 của Hội đồng nhân dân
thành phố Huế quy định mức thu,
nộp lệ phí hộ tịch trên địa bàn
thành phố Huế.
38
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI TRONG LĨNH VỰC HỘ TỊCH THUỘC THẨM
QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ ĐƯỢC ÁP DỤNG MỨC THU LỆ PHÍ THEO NGHỊ
QUYẾT SỐ 17/2025/NQ-HĐND ĐẾN HẾT NGÀY 30/6/2026. TIẾP TỤC THỰC HIỆN THEO NGHỊ QUYẾT SỐ
39/2025/NQ-HĐND SAU KHI NGHỊ QUYẾT SỐ 17/2025/NQ-HĐND HẾT HIỆU LỰC.
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Tên VBQPPL quy định TTHC
Cơ quan thực
hiện
Nội dung sửa
đổi
Đăng ký khai
sinh ( 1.001193)
Ngay trong
ngày tiếp
nhận yêu
cầu, trường
hợp nhận
hồ sơ sau
15 giờ mà
không giải
quyết được
ngay thì trả
kết quả
trong ngày
làm việc
tiếp theo.
- 6.000
đồng/trường
hợp đối với
đăng ký khai
sinh không
đúng hạn;
- Miễn lệ phí
đối với trường
hợp khai sinh
đúng hạn,
người thuộc
gia đình có
công với cách
mạng; người
thuộc hộ
nghèo; người
khuyết tật;
người cao
tuổi; đồng bào
dân tộc thiểu
- Cách thức: Nộp trực tiếp
hoặc uỷ quyền hoặc trực
tuyến hoặc qua dịch vụ bưu
chính công ích.
- Địa điểm: Trung tâm Phục
vụ hành chính công thành
phố, cấp xã hoặc nộp trực
tuyến trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn).
- Luật Hôn nhân và gia đình năm
2014;
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện
tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
các nghị định liên quan đến việc
nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ tạm
trú giấy khi thực hiện thủ tục
hành chính, cung cấp dịch vụ
công;
- Cơ quan
trực tiếp
thực hiện:
UBND xã,
phường.
- Cơ quan
quyết định:
UBND xã,
phường.
Căn cứ pháp
lý.
39
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Tên VBQPPL quy định TTHC
Cơ quan thực
hiện
Nội dung sửa
đổi
số ở các xã có
điều kiện kinh
tế - xã hội đặc
biệt khó khăn;
- 8000
đồng/bản sao
(nếu có yêu
cầu);
- 0 đồng khi
thực hiện thủ
tục hành chính
thông qua
Dịch vụ công
trực tuyến trên
địa bàn thành
phố Huế.
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP
ngày 09/01/2025 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định trong lĩnh vực hộ
tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP
ngày 11/6/2025 của Chính phủ
quy định về phân định thẩm
quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Tư
pháp;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp quy định chi tiết thi hành
một số điều của Luật Hộ tịch và
Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp quy định chi tiết một
số điều và biện pháp thi hành
Nghị định số 87/2020/NĐ-
40
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Tên VBQPPL quy định TTHC
Cơ quan thực
hiện
Nội dung sửa
đổi
CP ngày 28/7/2020 của Chính
phủ quy định về Cơ sở dữ liệu hộ
tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực
tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số
nội dung của Thông tư số
01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Nghị định
số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện
tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP
ngày 06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông tư số
02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020
của Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban
hành, hướng dẫn sử dụng, quản lý
mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ
về quốc tịch và Thông tư số
41
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Tên VBQPPL quy định TTHC
Cơ quan thực
hiện
Nội dung sửa
đổi
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020
của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định chi tiết thi hành một số điều
của Luật Hộ tịch và Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP
ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp quy định về phân định
thẩm quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp và phân cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ
Tư pháp;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng
phí khai thác, sử dụng thông tin
trong cơ sở dữ liệu hộ tịch, phí xác
nhận có quốc tịch Việt Nam, phí
xác nhận là người gốc Việt Nam,
lệ phí quốc tịch.
42
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Tên VBQPPL quy định TTHC
Cơ quan thực
hiện
Nội dung sửa
đổi
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và
lệ phí thuộc thẩm quyền quyết
định của Hội đồng nhân dân tỉnh,
thành phố trực thuộc Trung ương;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông tư số
85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính
hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc
thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh, thành phố
trực thuộc Trung ương;
- Nghị quyết số 17/2025/NQ-
HĐND ngày 08 tháng 9 năm
2025 của Hội đồng nhân dân
thành phố Huế quy định mức thu
lệ phí không đồng khi thực hiện
thủ tục hành chính thông qua
Dịch vụ công trực tuyến trên địa
bàn thành phố Huế;
- Nghị quyết số 39/2025/NQ-
HĐND ngày 08 tháng 12 năm
43
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Tên VBQPPL quy định TTHC
Cơ quan thực
hiện
Nội dung sửa
đổi
2025 của Hội đồng nhân dân
thành phố Huế quy định mức thu,
nộp lệ phí hộ tịch trên địa bàn
thành phố Huế.
Đăng ký khai
sinh có yếu tố
nước ngoài
(2.000528)
Ngay trong
ngày tiếp
nhận hồ sơ;
trường hợp
nhận hồ sơ
sau 15 giờ
mà không
giải quyết
được ngay
thì trả kết
quả trong
ngày làm
việc tiếp
theo.
- 70.000
đồng/trường
hợp đối với
việc đăng ký
khai sinh;
- Miễn lệ phí
cho người
thuộc gia đình
có công với
cách mạng;
người thuộc
hộ nghèo;
người khuyết
tật; người cao
tuổi; đồng bào
dân tộc thiểu
số ở các xã có
điều kiện kinh
tế - xã hội đặc
biệt khó khăn;
- 8000
đồng/bản sao
(nếu có yêu
cầu);
- Cách thức: Nộp trực tiếp
hoặc uỷ quyền hoặc trực
tuyến hoặc qua dịch vụ bưu
chính công ích.
- Địa điểm: Trung tâm Phục
vụ hành chính công thành
phố, cấp xã hoặc nộp trực
tuyến trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn).
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện
tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
các nghị định liên quan đến việc
nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ tạm
trú giấy khi thực hiện thủ tục
hành chính, cung cấp dịch vụ
công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP
ngày 09/01/2025 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định trong lĩnh vực hộ
tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Cơ quan
trực tiếp
thực hiện:
UBND xã,
phường.
- Cơ quan
quyết định:
UBND xã,
phường.
Căn cứ pháp
lý.
44
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Tên VBQPPL quy định TTHC
Cơ quan thực
hiện
Nội dung sửa
đổi
- 0 đồng khi
thực hiện thủ
tục hành chính
thông qua
Dịch vụ công
trực tuyến trên
địa bàn thành
phố Huế.
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP
ngày 11/6/2025 của Chính phủ
quy định về phân định thẩm
quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Tư
pháp;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp quy định chi tiết thi hành
một số điều của Luật Hộ tịch và
Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp quy định chi tiết một
số điều và biện pháp thi hành
Nghị định số 87/2020/NĐ-
CP ngày 28/7/2020 của Chính
phủ quy định về Cơ sở dữ liệu hộ
tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực
tuyến;
45
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Tên VBQPPL quy định TTHC
Cơ quan thực
hiện
Nội dung sửa
đổi
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số
nội dung của Thông tư số
01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Nghị định
số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện
tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP
ngày 06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông tư số
02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020
của Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban
hành, hướng dẫn sử dụng, quản lý
mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ
về quốc tịch và Thông tư số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020
của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định chi tiết thi hành một số điều
46
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Tên VBQPPL quy định TTHC
Cơ quan thực
hiện
Nội dung sửa
đổi
của Luật Hộ tịch và Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP
ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp quy định về phân định
thẩm quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp và phân cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ
Tư pháp;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng
phí khai thác, sử dụng thông tin
trong cơ sở dữ liệu hộ tịch, phí xác
nhận có quốc tịch Việt Nam, phí
xác nhận là người gốc Việt Nam,
lệ phí quốc tịch.
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và
lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định
47
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Tên VBQPPL quy định TTHC
Cơ quan thực
hiện
Nội dung sửa
đổi
của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành
phố trực thuộc Trung ương;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông tư số
85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính
hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc
thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh, thành phố
trực thuộc Trung ương;
- Nghị quyết số 17/2025/NQ-
HĐND ngày 08 tháng 9 năm
2025 của Hội đồng nhân dân
thành phố Huế quy định mức thu
lệ phí không đồng khi thực hiện
thủ tục hành chính thông qua
Dịch vụ công trực tuyến trên địa
bàn thành phố Huế;
- Nghị quyết số 39/2025/NQ-
HĐND ngày 08 tháng 12 năm
2025 của Hội đồng nhân dân
thành phố Huế quy định mức thu,
nộp lệ phí hộ tịch trên địa bàn
thành phố Huế.
48
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Tên VBQPPL quy định TTHC
Cơ quan thực
hiện
Nội dung sửa
đổi
Đăng ký lại
khai sinh
(1.004884)
05 ngày
làm việc.
Trường hợp
phải có văn
bản xác
minh thì
thời hạn
giải quyết
không quá
25 ngày.
- 6.000
đồng/trường
hợp;
- Miễn lệ phí
cho người
thuộc gia đình
có công với
cách mạng;
người thuộc
hộ nghèo;
người khuyết
tật; người cao
tuổi; đồng bào
dân tộc thiểu
số ở các xã có
điều kiện kinh
tế - xã hội đặc
biệt khó khăn;
- 8000
đồng/bản sao
(nếu có yêu
cầu);
- 0 đồng khi
thực hiện thủ
tục hành chính
thông qua
Dịch vụ công
- Cách thức: Nộp trực tiếp
hoặc uỷ quyền hoặc trực
tuyến hoặc qua dịch vụ bưu
chính công ích.
- Địa điểm: Trung tâm Phục
vụ hành chính công thành
phố, cấp xã hoặc nộp trực
tuyến trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn).
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện
tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
các nghị định liên quan đến việc
nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ tạm
trú giấy khi thực hiện thủ tục
hành chính, cung cấp dịch vụ
công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP
ngày 09/01/2025 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định trong lĩnh vực hộ
tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP
ngày 11/6/2025 của Chính phủ
quy định về phân định thẩm
quyền của chính quyền địa
- Cơ quan
trực tiếp
thực hiện:
UBND xã,
phường.
- Cơ quan
quyết định:
UBND xã,
phường.
Căn cứ pháp
lý.
49
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Tên VBQPPL quy định TTHC
Cơ quan thực
hiện
Nội dung sửa
đổi
trực tuyến trên
địa bàn thành
phố Huế.
phương 02 cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Tư
pháp;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp quy định chi tiết thi hành
một số điều của Luật Hộ tịch và
Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp quy định chi tiết một
số điều và biện pháp thi hành
Nghị định số 87/2020/NĐ-
CP ngày 28/7/2020 của Chính
phủ quy định về Cơ sở dữ liệu hộ
tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực
tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số
nội dung của Thông tư số
01/2022/TT-BTP ngày
50
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Tên VBQPPL quy định TTHC
Cơ quan thực
hiện
Nội dung sửa
đổi
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Nghị định
số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện
tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP
ngày 06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông tư số
02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020
của Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban
hành, hướng dẫn sử dụng, quản lý
mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ
về quốc tịch và Thông tư số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020
của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định chi tiết thi hành một số điều
của Luật Hộ tịch và Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Hộ tịch;
51
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Tên VBQPPL quy định TTHC
Cơ quan thực
hiện
Nội dung sửa
đổi
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP
ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp quy định về phân định
thẩm quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp và phân cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ
Tư pháp;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng
phí khai thác, sử dụng thông tin
trong cơ sở dữ liệu hộ tịch, phí xác
nhận có quốc tịch Việt Nam, phí
xác nhận là người gốc Việt Nam,
lệ phí quốc tịch;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và
lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định
của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành
phố trực thuộc Trung ương;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung
52
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Tên VBQPPL quy định TTHC
Cơ quan thực
hiện
Nội dung sửa
đổi
một số điều của Thông tư số
85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính
hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc
thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh, thành phố
trực thuộc Trung ương;
- Nghị quyết số 17/2025/NQ-
HĐND ngày 08 tháng 9 năm
2025 của Hội đồng nhân dân
thành phố Huế quy định mức thu
lệ phí không đồng khi thực hiện
thủ tục hành chính thông qua
Dịch vụ công trực tuyến trên địa
bàn thành phố Huế;
- Nghị quyết số 39/2025/NQ-
HĐND ngày 08 tháng 12 năm
2025 của Hội đồng nhân dân
thành phố Huế quy định mức thu,
nộp lệ phí hộ tịch trên địa bàn
thành phố Huế.
Đăng ký lại
khai sinh có
yếu tố nước
ngoài
(2.000522)
05 ngày
làm việc.
Trường hợp
phải có văn
bản xác
minh thì
- 70.000
đồng/trường
hợp đối với
việc đăng ký
khai sinh;
- Miễn lệ phí
- Cách thức: Nộp trực tiếp
hoặc uỷ quyền hoặc trực
tuyến hoặc qua dịch vụ bưu
chính công ích.
- Địa điểm: Trung tâm Phục
vụ hành chính công thành
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Cơ quan
trực tiếp
thực hiện:
UBND xã,
phường.
- Cơ quan
Căn cứ pháp
lý.
53
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Tên VBQPPL quy định TTHC
Cơ quan thực
hiện
Nội dung sửa
đổi
thời hạn
giải quyết
không quá
25 ngày.
cho người
thuộc gia đình
có công với
cách mạng;
người thuộc
hộ nghèo;
người khuyết
tật; người cao
tuổi; đồng bào
dân tộc thiểu
số ở các xã có
điều kiện kinh
tế - xã hội đặc
biệt khó khăn;
- 8000
đồng/bản sao
(nếu có yêu
cầu);
- 0 đồng khi
thực hiện thủ
tục hành chính
thông qua
Dịch vụ công
trực tuyến trên
địa bàn thành
phố Huế.
phố, cấp xã hoặc nộp trực
tuyến trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn)
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện
tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
các nghị định liên quan đến việc
nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ tạm
trú giấy khi thực hiện thủ tục
hành chính, cung cấp dịch vụ
công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP
ngày 09/01/2025 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định trong lĩnh vực hộ
tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP
ngày 11/6/2025 của Chính phủ
quy định về phân định thẩm
quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Tư
pháp;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ
quyết định:
UBND xã,
phường.
54
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Tên VBQPPL quy định TTHC
Cơ quan thực
hiện
Nội dung sửa
đổi
Tư pháp quy định chi tiết thi hành
một số điều của Luật Hộ tịch và
Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp quy định chi tiết một
số điều và biện pháp thi hành
Nghị định số 87/2020/NĐ-
CP ngày 28/7/2020 của Chính
phủ quy định về Cơ sở dữ liệu hộ
tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực
tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số
nội dung của Thông tư số
01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Nghị định
số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy
55
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Tên VBQPPL quy định TTHC
Cơ quan thực
hiện
Nội dung sửa
đổi
định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện
tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP
ngày 06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông tư số
02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020
của Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban
hành, hướng dẫn sử dụng, quản lý
mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ
về quốc tịch và Thông tư số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020
của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định chi tiết thi hành một số điều
của Luật Hộ tịch và Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP
ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp quy định về phân định
thẩm quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp và phân cấp trong
56
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Tên VBQPPL quy định TTHC
Cơ quan thực
hiện
Nội dung sửa
đổi
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ
Tư pháp;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng
phí khai thác, sử dụng thông tin
trong cơ sở dữ liệu hộ tịch, phí xác
nhận có quốc tịch Việt Nam, phí
xác nhận là người gốc Việt Nam,
lệ phí quốc tịch;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và
lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định
của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành
phố trực thuộc Trung ương;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông tư số
85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính
hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc
thẩm quyền quyết định của Hội
57
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Tên VBQPPL quy định TTHC
Cơ quan thực
hiện
Nội dung sửa
đổi
đồng nhân dân tỉnh, thành phố
trực thuộc Trung ương;
- Nghị quyết số 17/2025/NQ-
HĐND ngày 08 tháng 9 năm
2025 của Hội đồng nhân dân
thành phố Huế quy định mức thu
lệ phí không đồng khi thực hiện
thủ tục hành chính thông qua
Dịch vụ công trực tuyến trên địa
bàn thành phố Huế;
- Nghị quyết số 39/2025/NQ-
HĐND ngày 08 tháng 12 năm
2025 của Hội đồng nhân dân
thành phố Huế quy định mức thu,
nộp lệ phí hộ tịch trên địa bàn
thành phố Huế.
Đăng ký nhận
cha, mẹ, con
(1.001022)
03 ngày
làm việc.
Trường
hợp cần
phải xác
minh thì
thời hạn
giải quyết
không quá
08 ngày
làm việc.
- 15.000
đồng/trường
hợp;
- Miễn lệ phí
cho người
thuộc gia đình
có công với
cách mạng;
người thuộc
hộ nghèo;
người khuyết
- Cách thức: Nộp trực tiếp
hoặc trực tuyến hoặc qua
dịch vụ bưu chính công ích.
- Địa điểm: Trung tâm Phục
vụ hành chính công thành
phố, cấp xã hoặc nộp trực
tuyến trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn)
(một bên có thể nộp hồ sơ
mà không phải có văn bản
- Luật Hôn nhân và gia đình năm
2014;
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy
- Cơ quan
trực tiếp
thực hiện:
UBND xã,
phường.
- Cơ quan
quyết định:
UBND xã,
phường.
Căn cứ pháp
lý.
58
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Tên VBQPPL quy định TTHC
Cơ quan thực
hiện
Nội dung sửa
đổi
tật; người cao
tuổi; đồng bào
dân tộc thiểu
số ở các xã có
điều kiện kinh
tế - xã hội đặc
biệt khó khăn;
- 0 đồng khi
thực hiện thủ
tục hành chính
thông qua
Dịch vụ công
trực tuyến trên
địa bàn thành
phố Huế.
ủy quyền của bên còn lại).
định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện
tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
các nghị định liên quan đến việc
nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ tạm
trú giấy khi thực hiện thủ tục
hành chính, cung cấp dịch vụ
công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP
ngày 09/01/2025 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định trong lĩnh vực hộ
tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP
ngày 11/6/2025 của Chính phủ
quy định về phân định thẩm
quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Tư
pháp;
59
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Tên VBQPPL quy định TTHC
Cơ quan thực
hiện
Nội dung sửa
đổi
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp quy định chi tiết thi hành
một số điều của Luật Hộ tịch và
Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp quy định chi tiết một
số điều và biện pháp thi hành
Nghị định số 87/2020/NĐ-
CP ngày 28/7/2020 của Chính
phủ quy định về Cơ sở dữ liệu hộ
tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực
tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số
nội dung của Thông tư số
01/2022/TT-BTP ngày
60
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Tên VBQPPL quy định TTHC
Cơ quan thực
hiện
Nội dung sửa
đổi
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Nghị định
số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện
tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP
ngày 06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông tư số
02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020
của Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban
hành, hướng dẫn sử dụng, quản lý
mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ
về quốc tịch và Thông tư số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020
của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định chi tiết thi hành một số điều
của Luật Hộ tịch và Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy
61
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Tên VBQPPL quy định TTHC
Cơ quan thực
hiện
Nội dung sửa
đổi
định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP
ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp quy định về phân định
thẩm quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp và phân cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ
Tư pháp;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng
phí khai thác, sử dụng thông tin
trong cơ sở dữ liệu hộ tịch, phí xác
nhận có quốc tịch Việt Nam, phí
xác nhận là người gốc Việt Nam,
lệ phí quốc tịch;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và
lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định
62
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Tên VBQPPL quy định TTHC
Cơ quan thực
hiện
Nội dung sửa
đổi
của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành
phố trực thuộc Trung ương;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông tư số
85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính
hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc
thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh, thành phố
trực thuộc Trung ương;
- Nghị quyết số 17/2025/NQ-
HĐND ngày 08 tháng 9 năm
2025 của Hội đồng nhân dân
thành phố Huế quy định mức thu
lệ phí không đồng khi thực hiện
thủ tục hành chính thông qua
Dịch vụ công trực tuyến trên địa
bàn thành phố Huế;
- Nghị quyết số 39/2025/NQ-
HĐND ngày 08 tháng 12 năm
2025 của Hội đồng nhân dân
thành phố Huế quy định mức thu,
63
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Tên VBQPPL quy định TTHC
Cơ quan thực
hiện
Nội dung sửa
đổi
nộp lệ phí hộ tịch trên địa bàn
thành phố Huế.
Đăng ký nhận
cha, mẹ, con có
yếu tố nước
ngoài
(2.000779)
10 ngày.
- 1.500.000
đồng/trường
hợp;
- Miễn lệ phí
cho người
thuộc gia đình
có công với
cách mạng;
người thuộc
hộ nghèo;
người khuyết
tật; người cao
tuổi; đồng bào
dân tộc thiểu
số ở các xã có
điều kiện kinh
tế - xã hội đặc
biệt khó khăn;
- 0 đồng khi
thực hiện thủ
tục hành chính
thông qua
Dịch vụ công
trực tuyến trên
- Cách thức: Nộp trực tiếp
hoặc trực tuyến hoặc qua
dịch vụ bưu chính công ích.
- Địa điểm: Trung tâm Phục
vụ hành chính công thành
phố, cấp xã hoặc nộp trực
tuyến trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn)
(một bên có thể nộp hồ sơ
mà không phải có văn bản
ủy quyền của bên còn lại).
- Luật Hôn nhân và gia đình năm
2014;
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện
tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
các nghị định liên quan đến việc
nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ tạm
trú giấy khi thực hiện thủ tục
hành chính, cung cấp dịch vụ
công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP
ngày 09/01/2025 của Chính phủ
- Cơ quan
trực tiếp
thực hiện:
UBND xã,
phường.
- Cơ quan
quyết định:
UBND xã,
phường.
Căn cứ pháp
lý.
64
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Tên VBQPPL quy định TTHC
Cơ quan thực
hiện
Nội dung sửa
đổi
địa bàn thành
phố Huế.
sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định trong lĩnh vực hộ
tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP
ngày 11/6/2025 của Chính phủ
quy định về phân định thẩm
quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Tư
pháp;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp quy định chi tiết thi hành
một số điều của Luật Hộ tịch và
Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp quy định chi tiết một
số điều và biện pháp thi hành
65
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Tên VBQPPL quy định TTHC
Cơ quan thực
hiện
Nội dung sửa
đổi
Nghị định số 87/2020/NĐ-
CP ngày 28/7/2020 của Chính
phủ quy định về Cơ sở dữ liệu hộ
tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực
tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số
nội dung của Thông tư số
01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Nghị định
số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện
tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP
ngày 06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông tư số
02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020
66
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Tên VBQPPL quy định TTHC
Cơ quan thực
hiện
Nội dung sửa
đổi
của Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban
hành, hướng dẫn sử dụng, quản lý
mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ
về quốc tịch và Thông tư số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020
của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định chi tiết thi hành một số điều
của Luật Hộ tịch và Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP
ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp quy định về phân định
thẩm quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp và phân cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ
Tư pháp;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định mức thu,
67
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Tên VBQPPL quy định TTHC
Cơ quan thực
hiện
Nội dung sửa
đổi
chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng
phí khai thác, sử dụng thông tin
trong cơ sở dữ liệu hộ tịch, phí xác
nhận có quốc tịch Việt Nam, phí
xác nhận là người gốc Việt Nam,
lệ phí quốc tịch;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và
lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định
của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành
phố trực thuộc Trung ương;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông tư số
85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính
hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc
thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh, thành phố
trực thuộc Trung ương;
68
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Tên VBQPPL quy định TTHC
Cơ quan thực
hiện
Nội dung sửa
đổi
- Nghị quyết số 17/2025/NQ-
HĐND ngày 08 tháng 9 năm
2025 của Hội đồng nhân dân
thành phố Huế quy định mức thu
lệ phí không đồng khi thực hiện
thủ tục hành chính thông qua
Dịch vụ công trực tuyến trên địa
bàn thành phố Huế;
- Nghị quyết số 39/2025/NQ-
HĐND ngày 08 tháng 12 năm
2025 của Hội đồng nhân dân
thành phố Huế quy định mức thu,
nộp lệ phí hộ tịch trên địa bàn
thành phố Huế.
Đăng ký khai
sinh kết hợp
đăng ký nhận
cha, mẹ, con
(1.000689)
03 ngày
làm việc,
trường hợp
phải xác
minh thì
thời hạn
giải quyết
không quá
08 ngày
làm việc.
- 15.000
đồng/trường
hợp nhận cha
mẹ con;
- (6.000
đồng/trường
hợp đối với
đăng ký khai
sinh không
đúng hạn;
- Miễn lệ phí
đối với trường
hợp khai sinh
- Cách thức: Nộp trực tiếp
hoặc trực tuyến hoặc qua
dịch vụ bưu chính công ích.
- Địa điểm: Trung tâm Phục
vụ hành chính công thành
phố, cấp xã hoặc nộp trực
tuyến trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn)
(một bên có thể nộp hồ sơ
mà không phải có văn bản
ủy quyền của bên còn lại).
- Luật Hôn nhân và gia đình năm
2014;
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện
tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Cơ quan
trực tiếp
thực hiện:
UBND xã,
phường.
- Cơ quan
quyết định:
UBND xã,
phường.
Căn cứ pháp
lý.
69
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Tên VBQPPL quy định TTHC
Cơ quan thực
hiện
Nội dung sửa
đổi
đúng hạn,
người thuộc
gia đình có
công với cách
mạng; người
thuộc hộ
nghèo; người
khuyết tật;
người cao
tuổi; đồng bào
dân tộc thiểu
số ở các xã có
điều kiện kinh
tế - xã hội đặc
biệt khó khăn;
- 8000
đồng/bản sao
(nếu có yêu
cầu);
- 0 đồng khi
thực hiện thủ
tục hành chính
thông qua
Dịch vụ công
trực tuyến trên
địa bàn thành
phố Huế.
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
các nghị định liên quan đến việc
nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ tạm
trú giấy khi thực hiện thủ tục
hành chính, cung cấp dịch vụ
công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP
ngày 09/01/2025 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định trong lĩnh vực hộ
tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP
ngày 11/6/2025 của Chính phủ
quy định về phân định thẩm
quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Tư
pháp;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ
70
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Tên VBQPPL quy định TTHC
Cơ quan thực
hiện
Nội dung sửa
đổi
Tư pháp quy định chi tiết thi hành
một số điều của Luật Hộ tịch và
Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp quy định chi tiết một
số điều và biện pháp thi hành
Nghị định số 87/2020/NĐ-
CP ngày 28/7/2020 của Chính
phủ quy định về Cơ sở dữ liệu hộ
tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực
tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số
nội dung của Thông tư số
01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp quy định chi tiết một số điều
71
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Tên VBQPPL quy định TTHC
Cơ quan thực
hiện
Nội dung sửa
đổi
và biện pháp thi hành Nghị định
số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện
tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP
ngày 06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông tư số
02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020
của Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban
hành, hướng dẫn sử dụng, quản lý
mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ
về quốc tịch và Thông tư số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020
của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định chi tiết thi hành một số điều
của Luật Hộ tịch và Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Hộ tịch;
72
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Tên VBQPPL quy định TTHC
Cơ quan thực
hiện
Nội dung sửa
đổi
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP
ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp quy định về phân định
thẩm quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp và phân cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ
Tư pháp;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng
phí khai thác, sử dụng thông tin
trong cơ sở dữ liệu hộ tịch, phí xác
nhận có quốc tịch Việt Nam, phí
xác nhận là người gốc Việt Nam,
lệ phí quốc tịch;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và
lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định
của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành
phố trực thuộc Trung ương;
73
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Tên VBQPPL quy định TTHC
Cơ quan thực
hiện
Nội dung sửa
đổi
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông tư số
85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính
hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc
thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh, thành phố
trực thuộc Trung ương;
- Nghị quyết số 17/2025/NQ-
HĐND ngày 08 tháng 9 năm
2025 của Hội đồng nhân dân
thành phố Huế quy định mức thu
lệ phí không đồng khi thực hiện
thủ tục hành chính thông qua
Dịch vụ công trực tuyến trên địa
bàn thành phố Huế;
- Nghị quyết số 39/2025/NQ-
HĐND ngày 08 tháng 12 năm
2025 của Hội đồng nhân dân
thành phố Huế quy định mức thu,
nộp lệ phí hộ tịch trên địa bàn
thành phố Huế.
74
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Tên VBQPPL quy định TTHC
Cơ quan thực
hiện
Nội dung sửa
đổi
Đăng ký khai
sinh kết hợp
đăng ký nhận
cha, mẹ, con có
yếu tố nước
ngoài
10 ngày.
- 1.500.000
đồng/trường
hợp;
- 70.000
đồng/trường
hợp đối với
việc đăng ký
khai sinh;
- Miễn lệ phí
cho người
thuộc gia đình
có công với
cách mạng;
người thuộc
hộ nghèo;
người khuyết
tật; người cao
tuổi; đồng bào
dân tộc thiểu
số ở các xã có
điều kiện kinh
tế - xã hội đặc
biệt khó khăn;
- 8000
đồng/bản sao
(nếu có yêu
cầu);
- Cách thức: Nộp trực tiếp
hoặc trực tuyến hoặc qua
dịch vụ bưu chính công ích.
- Địa điểm: Trung tâm Phục
vụ hành chính công thành
phố, cấp xã hoặc nộp trực
tuyến trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn)
(một bên có thể nộp hồ sơ
mà không phải có văn bản
ủy quyền của bên còn lại).
- Luật Hôn nhân và gia đình năm
2014;
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện
tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
các nghị định liên quan đến việc
nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ tạm
trú giấy khi thực hiện thủ tục
hành chính, cung cấp dịch vụ
công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP
ngày 09/01/2025 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
- Cơ quan
trực tiếp
thực hiện:
UBND xã,
phường.
- Cơ quan
quyết định:
UBND xã,
phường.
Căn cứ pháp
lý.
75
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Tên VBQPPL quy định TTHC
Cơ quan thực
hiện
Nội dung sửa
đổi
- 0 đồng khi
thực hiện thủ
tục hành chính
thông qua
Dịch vụ công
trực tuyến trên
địa bàn thành
phố Huế.
các Nghị định trong lĩnh vực hộ
tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP
ngày 11/6/2025 của Chính phủ
quy định về phân định thẩm
quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Tư
pháp;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp quy định chi tiết thi hành
một số điều của Luật Hộ tịch và
Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp quy định chi tiết một
số điều và biện pháp thi hành
Nghị định số 87/2020/NĐ-
76
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Tên VBQPPL quy định TTHC
Cơ quan thực
hiện
Nội dung sửa
đổi
CP ngày 28/7/2020 của Chính
phủ quy định về Cơ sở dữ liệu hộ
tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực
tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số
nội dung của Thông tư số
01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Nghị định
số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện
tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP
ngày 06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông tư số
02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020
của Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban
77
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Tên VBQPPL quy định TTHC
Cơ quan thực
hiện
Nội dung sửa
đổi
hành, hướng dẫn sử dụng, quản lý
mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ
về quốc tịch và Thông tư số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020
của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định chi tiết thi hành một số điều
của Luật Hộ tịch và Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP
ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp quy định về phân định
thẩm quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp và phân cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ
Tư pháp;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng
78
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Tên VBQPPL quy định TTHC
Cơ quan thực
hiện
Nội dung sửa
đổi
phí khai thác, sử dụng thông tin
trong cơ sở dữ liệu hộ tịch, phí xác
nhận có quốc tịch Việt Nam, phí
xác nhận là người gốc Việt Nam,
lệ phí quốc tịch;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và
lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định
của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành
phố trực thuộc Trung ương;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông tư số
85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính
hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc
thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh, thành phố
trực thuộc Trung ương;
- Nghị quyết số 17/2025/NQ-
HĐND ngày 08 tháng 9 năm
79
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Tên VBQPPL quy định TTHC
Cơ quan thực
hiện
Nội dung sửa
đổi
2025 của Hội đồng nhân dân
thành phố Huế quy định mức thu
lệ phí không đồng khi thực hiện
thủ tục hành chính thông qua
Dịch vụ công trực tuyến trên địa
bàn thành phố Huế;
- Nghị quyết số 39/2025/NQ-
HĐND ngày 08 tháng 12 năm
2025 của Hội đồng nhân dân
thành phố Huế quy định mức thu,
nộp lệ phí hộ tịch trên địa bàn
thành phố Huế.
Đăng ký khai
sinh cho người
đã có hồ sơ,
giấy tờ cá nhân
(1.004772)
05 ngày
làm việc.
Trường hợp
phải có văn
bản xác
minh thì
thời hạn
giải quyết
không quá
25 ngày.
- 6.000
đồng/trường
hợp.
- Miễn lệ phí
cho người
thuộc gia đình
có công với
cách mạng;
người thuộc
hộ nghèo;
người khuyết
tật; người cao
tuổi; đồng bào
dân tộc thiểu
số ở các xã có
điều kiện kinh
- Cách thức: Nộp trực tiếp
hoặc uỷ quyền hoặc trực
tuyến hoặc qua dịch vụ bưu
chính công ích.
- Địa điểm: Trung tâm Phục
vụ hành chính công thành
phố, cấp xã hoặc nộp trực
tuyến trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn).
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện
tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
- Cơ quan
trực tiếp
thực hiện:
UBND xã,
phường.
- Cơ quan
quyết định:
UBND xã,
phường.
Căn cứ pháp
lý.
80
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Tên VBQPPL quy định TTHC
Cơ quan thực
hiện
Nội dung sửa
đổi
tế - xã hội đặc
biệt khó khăn;
- 8000
đồng/bản sao
(nếu có yêu
cầu);
- 0 đồng khi
thực hiện thủ
tục hành chính
thông qua
Dịch vụ công
trực tuyến trên
địa bàn thành
phố Huế.
các nghị định liên quan đến việc
nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ tạm
trú giấy khi thực hiện thủ tục
hành chính, cung cấp dịch vụ
công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP
ngày 09/01/2025 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định trong lĩnh vực hộ
tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP
ngày 11/6/2025 của Chính phủ
quy định về phân định thẩm
quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Tư
pháp;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp quy định chi tiết thi hành
một số điều của Luật Hộ tịch và
Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
81
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Tên VBQPPL quy định TTHC
Cơ quan thực
hiện
Nội dung sửa
đổi
ngày 15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp quy định chi tiết một
số điều và biện pháp thi hành
Nghị định số 87/2020/NĐ-
CP ngày 28/7/2020 của Chính
phủ quy định về Cơ sở dữ liệu hộ
tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực
tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số
nội dung của Thông tư số
01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Nghị định
số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy
82
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Tên VBQPPL quy định TTHC
Cơ quan thực
hiện
Nội dung sửa
đổi
định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện
tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP
ngày 06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông tư số
02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020
của Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban
hành, hướng dẫn sử dụng, quản lý
mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ
về quốc tịch và Thông tư số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020
của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định chi tiết thi hành một số điều
của Luật Hộ tịch và Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP
ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp quy định về phân định
83
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Tên VBQPPL quy định TTHC
Cơ quan thực
hiện
Nội dung sửa
đổi
thẩm quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp và phân cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ
Tư pháp;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng
phí khai thác, sử dụng thông tin
trong cơ sở dữ liệu hộ tịch, phí xác
nhận có quốc tịch Việt Nam, phí
xác nhận là người gốc Việt Nam,
lệ phí quốc tịch.;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và
lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định
của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành
phố trực thuộc Trung ương;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung
84
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Tên VBQPPL quy định TTHC
Cơ quan thực
hiện
Nội dung sửa
đổi
một số điều của Thông tư số
85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính
hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc
thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh, thành phố
trực thuộc Trung ương;
- Nghị quyết số 17/2025/NQ-
HĐND ngày 08 tháng 9 năm
2025 của Hội đồng nhân dân
thành phố Huế quy định mức thu
lệ phí không đồng khi thực hiện
thủ tục hành chính thông qua
Dịch vụ công trực tuyến trên địa
bàn thành phố Huế;
- Nghị quyết số 39/2025/NQ-
HĐND ngày 08 tháng 12 năm
2025 của Hội đồng nhân dân
thành phố Huế quy định mức thu,
nộp lệ phí hộ tịch trên địa bàn
thành phố Huế.
Đăng ký khai
sinh có yếu tố
nước ngoài cho
người đã có hồ
sơ, giấy tờ cá
05 ngày
làm việc.
Trường hợp
phải có văn
bản xác
- 70.000
đồng/trường
hợp;
- Miễn lệ phí
cho người
- Cách thức: Nộp trực tiếp
hoặc uỷ quyền hoặc trực
tuyến hoặc qua dịch vụ bưu
chính công ích.
- Địa điểm: Trung tâm Phục
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ
- Cơ quan
trực tiếp
thực hiện:
UBND xã,
phường.
Căn cứ pháp
lý.
85
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Tên VBQPPL quy định TTHC
Cơ quan thực
hiện
Nội dung sửa
đổi
nhân
(1.000893)
minh thì
thời hạn
giải quyết
không quá
25 ngày.
thuộc gia đình
có công với
cách mạng;
người thuộc
hộ nghèo;
người khuyết
tật; người cao
tuổi; đồng bào
dân tộc thiểu
số ở các xã có
điều kiện kinh
tế - xã hội đặc
biệt khó khăn;
- 8000
đồng/bản sao
(nếu có yêu
cầu);
- 0 đồng khi
thực hiện thủ
tục hành chính
thông qua
Dịch vụ công
trực tuyến trên
địa bàn thành
phố Huế.
vụ hành chính công thành
phố, cấp xã hoặc nộp trực
tuyến trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn).
quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện
tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
các nghị định liên quan đến việc
nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ tạm
trú giấy khi thực hiện thủ tục
hành chính, cung cấp dịch vụ
công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP
ngày 09/01/2025 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định trong lĩnh vực hộ
tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP
ngày 11/6/2025 của Chính phủ
quy định về phân định thẩm
- Cơ quan
quyết định:
UBND xã,
phường.
86
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Tên VBQPPL quy định TTHC
Cơ quan thực
hiện
Nội dung sửa
đổi
quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Tư
pháp;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp quy định chi tiết thi hành
một số điều của Luật Hộ tịch và
Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp quy định chi tiết một
số điều và biện pháp thi hành
Nghị định số 87/2020/NĐ-
CP ngày 28/7/2020 của Chính
phủ quy định về Cơ sở dữ liệu hộ
tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực
tuyến;
87
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Tên VBQPPL quy định TTHC
Cơ quan thực
hiện
Nội dung sửa
đổi
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số
nội dung của Thông tư số
01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Nghị định
số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện
tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP
ngày 06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông tư số
02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020
của Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban
hành, hướng dẫn sử dụng, quản lý
mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ
về quốc tịch và Thông tư số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020
88
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Tên VBQPPL quy định TTHC
Cơ quan thực
hiện
Nội dung sửa
đổi
của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định chi tiết thi hành một số điều
của Luật Hộ tịch và Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP
ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp quy định về phân định
thẩm quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp và phân cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ
Tư pháp;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng
phí khai thác, sử dụng thông tin
trong cơ sở dữ liệu hộ tịch, phí xác
nhận có quốc tịch Việt Nam, phí
89
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Tên VBQPPL quy định TTHC
Cơ quan thực
hiện
Nội dung sửa
đổi
xác nhận là người gốc Việt Nam,
lệ phí quốc tịch;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và
lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định
của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành
phố trực thuộc Trung ương;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông tư số
85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính
hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc
thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh, thành phố
trực thuộc Trung ương;
- Nghị quyết số 17/2025/NQ-
HĐND ngày 08 tháng 9 năm
2025 của Hội đồng nhân dân
thành phố Huế quy định mức thu
lệ phí không đồng khi thực hiện
90
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Tên VBQPPL quy định TTHC
Cơ quan thực
hiện
Nội dung sửa
đổi
thủ tục hành chính thông qua
Dịch vụ công trực tuyến trên địa
bàn thành phố Huế;
- Nghị quyết số 39/2025/NQ-
HĐND ngày 08 tháng 12 năm
2025 của Hội đồng nhân dân
thành phố Huế quy định mức thu,
nộp lệ phí hộ tịch trên địa bàn
thành phố Huế.
Đăng ký kết
hôn có yếu tố
nước ngoài
(2.000806)
05 ngày
làm việc,
trường hợp
phải xác
minh thì
thời hạn
giải quyết
không quá
10 ngày
làm việc.
- 1.400.000
đồng/trường
hợp;
- Miễn lệ phí
cho người
thuộc gia đình
có công với
cách mạng;
người thuộc
hộ nghèo;
người khuyết
tật, người cao
tuổi; đồng bào
dân tộc thiểu
số ở các xã có
điều kiện kinh
tế - xã hội đặc
biệt khó khăn;
- Cách thức: Nộp trực tiếp
hoặc trực tuyến hoặc qua
dịch vụ bưu chính công ích.
- Địa điểm: Trung tâm Phục
vụ hành chính công thành
phố, cấp xã hoặc nộp trực
tuyến trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn)
(bên nam hoặc bên nữ có thể
nộp hồ sơ mà không cần có
văn bản ủy quyền của bên còn
lại).
- Luật Hôn nhân và gia đình;
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện
tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
các nghị định liên quan đến việc
nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ tạm
- Cơ quan
trực tiếp
thực hiện:
UBND xã,
phường.
- Cơ quan
quyết định:
UBND xã,
phường.
Căn cứ pháp
lý.
91
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Tên VBQPPL quy định TTHC
Cơ quan thực
hiện
Nội dung sửa
đổi
- 0 đồng khi
thực hiện thủ
tục hành chính
thông qua
Dịch vụ công
trực tuyến trên
địa bàn thành
phố Huế.
trú giấy khi thực hiện thủ tục
hành chính, cung cấp dịch vụ
công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP
ngày 09/01/2025 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định trong lĩnh vực hộ
tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP
ngày 11/6/2025 của Chính phủ
quy định về phân định thẩm
quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Tư
pháp;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp quy định chi tiết thi hành
một số điều của Luật Hộ tịch và
Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ
92
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Tên VBQPPL quy định TTHC
Cơ quan thực
hiện
Nội dung sửa
đổi
quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp quy định chi tiết một
số điều và biện pháp thi hành
Nghị định số 87/2020/NĐ-
CP ngày 28/7/2020 của Chính
phủ quy định về Cơ sở dữ liệu hộ
tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực
tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số
nội dung của Thông tư số
01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Nghị định
số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy
93
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Tên VBQPPL quy định TTHC
Cơ quan thực
hiện
Nội dung sửa
đổi
định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện
tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP
ngày 06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông tư số
02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020
của Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban
hành, hướng dẫn sử dụng, quản lý
mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ
về quốc tịch và Thông tư số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020
của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định chi tiết thi hành một số điều
của Luật Hộ tịch và Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP
ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp quy định về phân định
94
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Tên VBQPPL quy định TTHC
Cơ quan thực
hiện
Nội dung sửa
đổi
thẩm quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp và phân cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ
Tư pháp;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng
phí khai thác, sử dụng thông tin
trong cơ sở dữ liệu hộ tịch, phí xác
nhận có quốc tịch Việt Nam, phí
xác nhận là người gốc Việt Nam,
lệ phí quốc tịch;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và
lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định
của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành
phố trực thuộc Trung ương;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung
95
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Tên VBQPPL quy định TTHC
Cơ quan thực
hiện
Nội dung sửa
đổi
một số điều của Thông tư số
85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính
hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc
thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh, thành phố
trực thuộc Trung ương;
- Nghị quyết số 17/2025/NQ-
HĐND ngày 08 tháng 9 năm
2025 của Hội đồng nhân dân
thành phố Huế quy định mức thu
lệ phí không đồng khi thực hiện
thủ tục hành chính thông qua
Dịch vụ công trực tuyến trên địa
bàn thành phố Huế;
- Nghị quyết số 39/2025/NQ-
HĐND ngày 08 tháng 12 năm
2025 của Hội đồng nhân dân
thành phố Huế quy định mức thu,
nộp lệ phí hộ tịch trên địa bàn
thành phố Huế.
Đăng ký lại kết
hôn (1.004746)
05 ngày
làm việc;
trường hợp
phải xác
- 30.000
đồng/trường
hợp;
- Miễn lệ phí
cho người
- Cách thức: Nộp trực tiếp
hoặc trực tuyến hoặc qua
dịch vụ bưu chính công ích.
- Địa điểm: Trung tâm Phục
vụ hành chính công thành
- Luật Hôn nhân và gia đình;
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ
- Cơ quan
trực tiếp
thực hiện:
UBND xã,
phường.
Căn cứ pháp
lý.
96
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Tên VBQPPL quy định TTHC
Cơ quan thực
hiện
Nội dung sửa
đổi
minh thì
thời hạn
giải quyết
không quá
25 ngày.
.
thuộc gia đình
có công với
cách mạng;
người thuộc
hộ nghèo;
người khuyết
tật, người cao
tuổi; Đồng
bào dân tộc
thiểu số ở các
xã có điều
kiện kinh tế -
xã hội đặc biệt
khó khăn;
- 8000
đồng/bản sao
(nếu có yêu
cầu);
- 0 đồng khi
thực hiện thủ
tục hành chính
thông qua
Dịch vụ công
trực tuyến trên
địa bàn thành
phố Huế.
phố, cấp xã hoặc nộp trực
tuyến trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn)
(bên nam hoặc bên nữ có thể
nộp hồ sơ mà không cần có
văn bản ủy quyền của bên
còn lại).
quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện
tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
các nghị định liên quan đến việc
nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ tạm
trú giấy khi thực hiện thủ tục
hành chính, cung cấp dịch vụ
công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP
ngày 09/01/2025 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định trong lĩnh vực hộ
tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP
ngày 11/6/2025 của Chính phủ
quy định về phân định thẩm
- Cơ quan
quyết định:
UBND xã,
phường.
97
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Tên VBQPPL quy định TTHC
Cơ quan thực
hiện
Nội dung sửa
đổi
quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Tư
pháp;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp quy định chi tiết thi hành
một số điều của Luật Hộ tịch và
Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp quy định chi tiết một
số điều và biện pháp thi hành
Nghị định số 87/2020/NĐ-
CP ngày 28/7/2020 của Chính
phủ quy định về Cơ sở dữ liệu hộ
tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực
tuyến;
98
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Tên VBQPPL quy định TTHC
Cơ quan thực
hiện
Nội dung sửa
đổi
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số
nội dung của Thông tư số
01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Nghị định
số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện
tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP
ngày 06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông tư số
02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020
của Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban
hành, hướng dẫn sử dụng, quản lý
mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ
về quốc tịch và Thông tư số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020
99
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Tên VBQPPL quy định TTHC
Cơ quan thực
hiện
Nội dung sửa
đổi
của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định chi tiết thi hành một số điều
của Luật Hộ tịch và Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP
ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp quy định về phân định
thẩm quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp và phân cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ
Tư pháp;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng
phí khai thác, sử dụng thông tin
trong cơ sở dữ liệu hộ tịch, phí xác
nhận có quốc tịch Việt Nam, phí
100
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Tên VBQPPL quy định TTHC
Cơ quan thực
hiện
Nội dung sửa
đổi
xác nhận là người gốc Việt Nam,
lệ phí quốc tịch;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và
lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định
của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành
phố trực thuộc Trung ương;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông tư số
85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính
hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc
thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh, thành phố
trực thuộc Trung ương;
- Nghị quyết số 17/2025/NQ-
HĐND ngày 08 tháng 9 năm
2025 của Hội đồng nhân dân
thành phố Huế quy định mức thu
lệ phí không đồng khi thực hiện
101
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Tên VBQPPL quy định TTHC
Cơ quan thực
hiện
Nội dung sửa
đổi
thủ tục hành chính thông qua
Dịch vụ công trực tuyến trên địa
bàn thành phố Huế;
- Nghị quyết số 39/2025/NQ-
HĐND ngày 08 tháng 12 năm
2025 của Hội đồng nhân dân
thành phố Huế quy định mức thu,
nộp lệ phí hộ tịch trên địa bàn
thành phố Huế.
Đăng ký lại kết
hôn có yếu tố
nước ngoài
(2.000513)
05 ngày
làm việc;
trường hợp
phải xác
minh thì
thời hạn
giải quyết
không quá
25 ngày.
- 1.400.000
đồng/trường
hợp;
- Miễn lệ phí
cho người
thuộc gia đình
có công với
cách mạng;
người thuộc
hộ nghèo;
người khuyết
tật, người cao
tuổi; đồng bào
dân tộc thiểu
số ở các xã có
điều kiện kinh
tế - xã hội đặc
biệt khó khăn;
- Cách thức: Nộp trực tiếp
hoặc trực tuyến hoặc qua
dịch vụ bưu chính công ích.
- Địa điểm: Trung tâm Phục
vụ hành chính công thành
phố, cấp xã hoặc nộp trực
tuyến trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn)
(bên nam hoặc bên nữ có thể
nộp hồ sơ mà không cần có
văn bản ủy quyền của bên còn
lại).
- Luật Hôn nhân và gia đình;
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện
tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
các nghị định liên quan đến việc
nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ tạm
- Cơ quan
trực tiếp
thực hiện:
UBND xã,
phường.
- Cơ quan
quyết định:
UBND xã,
phường.
Căn cứ pháp
lý.
102
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Tên VBQPPL quy định TTHC
Cơ quan thực
hiện
Nội dung sửa
đổi
- 8000
đồng/bản sao
(nếu có yêu
cầu);
- 0 đồng khi
thực hiện thủ
tục hành chính
thông qua
Dịch vụ công
trực tuyến trên
địa bàn thành
phố Huế.
trú giấy khi thực hiện thủ tục
hành chính, cung cấp dịch vụ
công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP
ngày 09/01/2025 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định trong lĩnh vực hộ
tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP
ngày 11/6/2025 của Chính phủ
quy định về phân định thẩm
quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Tư
pháp;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp quy định chi tiết thi hành
một số điều của Luật Hộ tịch và
Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ
103
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Tên VBQPPL quy định TTHC
Cơ quan thực
hiện
Nội dung sửa
đổi
quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp quy định chi tiết một
số điều và biện pháp thi hành
Nghị định số 87/2020/NĐ-
CP ngày 28/7/2020 của Chính
phủ quy định về Cơ sở dữ liệu hộ
tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực
tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số
nội dung của Thông tư số
01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Nghị định
số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy
104
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Tên VBQPPL quy định TTHC
Cơ quan thực
hiện
Nội dung sửa
đổi
định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện
tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP
ngày 06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông tư số
02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020
của Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban
hành, hướng dẫn sử dụng, quản lý
mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ
về quốc tịch và Thông tư số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020
của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định chi tiết thi hành một số điều
của Luật Hộ tịch và Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP
ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp quy định về phân định
105
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Tên VBQPPL quy định TTHC
Cơ quan thực
hiện
Nội dung sửa
đổi
thẩm quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp và phân cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ
Tư pháp;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng
phí khai thác, sử dụng thông tin
trong cơ sở dữ liệu hộ tịch, phí xác
nhận có quốc tịch Việt Nam, phí
xác nhận là người gốc Việt Nam,
lệ phí quốc tịch;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và
lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định
của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành
phố trực thuộc Trung ương;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung
106
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Tên VBQPPL quy định TTHC
Cơ quan thực
hiện
Nội dung sửa
đổi
một số điều của Thông tư số
85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính
hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc
thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh, thành phố
trực thuộc Trung ương;
- Nghị quyết số 17/2025/NQ-
HĐND ngày 08 tháng 9 năm
2025 của Hội đồng nhân dân
thành phố Huế quy định mức thu
lệ phí không đồng khi thực hiện
thủ tục hành chính thông qua
Dịch vụ công trực tuyến trên địa
bàn thành phố Huế;
- Nghị quyết số 39/2025/NQ-
HĐND ngày 08 tháng 12 năm
2025 của Hội đồng nhân dân
thành phố Huế quy định mức thu,
nộp lệ phí hộ tịch trên địa bàn
thành phố Huế.
Đăng ký khai
tử
(1.000656)
Ngay trong
ngày tiếp
nhận yêu
cầu, trường
- 6.000
đồng/trường
hợp đối với
đăng ký khai
tử không đúng
- Cách thức: Nộp trực tiếp
hoặc uỷ quyền hoặc trực
tuyến hoặc qua dịch vụ bưu
chính công ích.
- Địa điểm: Trung tâm Phục
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ
- Cơ quan
trực tiếp
thực hiện:
UBND xã,
phường.
Căn cứ pháp
lý.
107
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Tên VBQPPL quy định TTHC
Cơ quan thực
hiện
Nội dung sửa
đổi
hợp nhận
hồ sơ sau
15 giờ mà
không giải
quyết được
ngay thì trả
kết quả
trong ngày
làm việc
tiếp theo.
hạn;
- Miễn lệ phí
đối với trường
hợp đăng ký
khai tử đúng
hạn, người
thuộc gia đình
có công với
cách mạng;
người thuộc
hộ nghèo;
người khuyết
tật; người cao
tuổi; đồng bào
dân tộc thiểu
số ở các xã có
điều kiện kinh
tế - xã hội đặc
biệt khó khăn;
- 8000
đồng/bản sao
(nếu có yêu
cầu);
- 0 đồng khi
thực hiện thủ
tục hành chính
thông qua
vụ hành chính công thành
phố, cấp xã hoặc nộp trực
tuyến trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn).
quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện
tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
các nghị định liên quan đến việc
nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ tạm
trú giấy khi thực hiện thủ tục
hành chính, cung cấp dịch vụ
công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP
ngày 09/01/2025 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định trong lĩnh vực hộ
tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP
ngày 11/6/2025 của Chính phủ
quy định về phân định thẩm
- Cơ quan
quyết định:
UBND xã,
phường.
108
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Tên VBQPPL quy định TTHC
Cơ quan thực
hiện
Nội dung sửa
đổi
Dịch vụ công
trực tuyến trên
địa bàn thành
phố Huế.
quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Tư
pháp;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp quy định chi tiết thi hành
một số điều của Luật Hộ tịch và
Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp quy định chi tiết một
số điều và biện pháp thi hành
Nghị định số 87/2020/NĐ-
CP ngày 28/7/2020 của Chính
phủ quy định về Cơ sở dữ liệu hộ
tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực
tuyến;
109
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Tên VBQPPL quy định TTHC
Cơ quan thực
hiện
Nội dung sửa
đổi
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số
nội dung của Thông tư số
01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Nghị định
số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện
tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP
ngày 06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông tư số
02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020
của Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban
hành, hướng dẫn sử dụng, quản lý
mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ
về quốc tịch và Thông tư số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020
110
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Tên VBQPPL quy định TTHC
Cơ quan thực
hiện
Nội dung sửa
đổi
của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định chi tiết thi hành một số điều
của Luật Hộ tịch và Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP
ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp quy định về phân định
thẩm quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp và phân cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ
Tư pháp;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng
phí khai thác, sử dụng thông tin
trong cơ sở dữ liệu hộ tịch, phí xác
nhận có quốc tịch Việt Nam, phí
111
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Tên VBQPPL quy định TTHC
Cơ quan thực
hiện
Nội dung sửa
đổi
xác nhận là người gốc Việt Nam,
lệ phí quốc tịch;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và
lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định
của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành
phố trực thuộc Trung ương;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông tư số
85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính
hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc
thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh, thành phố
trực thuộc Trung ương;
- Nghị quyết số 17/2025/NQ-
HĐND ngày 08 tháng 9 năm
2025 của Hội đồng nhân dân
thành phố Huế quy định mức thu
lệ phí không đồng khi thực hiện
112
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Tên VBQPPL quy định TTHC
Cơ quan thực
hiện
Nội dung sửa
đổi
thủ tục hành chính thông qua
Dịch vụ công trực tuyến trên địa
bàn thành phố Huế;
- Nghị quyết số 39/2025/NQ-
HĐND ngày 08 tháng 12 năm
2025 của Hội đồng nhân dân
thành phố Huế quy định mức thu,
nộp lệ phí hộ tịch trên địa bàn
thành phố Huế.
Đăng ký khai
tử có yếu tố
nước ngoài
(1.001766)
Ngay trong
ngày tiếp
nhận hồ sơ;
trường hợp
nhận hồ sơ
sau 15 giờ
mà không
giải quyết
được ngay
thì trả kết
quả trong
ngày làm
việc tiếp
theo.
Trường
- 70.000
đồng/trường
hợp;
- Miễn lệ phí
cho người
thuộc gia đình
có công với
cách mạng;
người thuộc
hộ nghèo;
người khuyết
tật, người cao
tuổi; đồng bào
dân tộc thiểu
số ở các xã có
điều kiện kinh
tế - xã hội đặc
biệt khó khăn;
- Cách thức: Nộp trực tiếp
hoặc uỷ quyền hoặc trực
tuyến hoặc qua dịch vụ bưu
chính công ích.
- Địa điểm: Trung tâm Phục
vụ hành chính công thành
phố, cấp xã hoặc nộp trực
tuyến trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn).
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện
tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
các nghị định liên quan đến việc
nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ tạm
trú giấy khi thực hiện thủ tục
- Cơ quan
trực tiếp
thực hiện:
UBND xã,
phường.
- Cơ quan
quyết định:
UBND xã,
phường.
Căn cứ pháp
lý.
113
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Tên VBQPPL quy định TTHC
Cơ quan thực
hiện
Nội dung sửa
đổi
hợp cần xác
minh thì
thời hạn
giải quyết
không quá
03 ngày
làm việc.
- 8000
đồng/bản sao
(nếu có yêu
cầu);
- 0 đồng khi
thực hiện thủ
tục hành chính
thông qua
Dịch vụ công
trực tuyến trên
địa bàn thành
phố Huế.
hành chính, cung cấp dịch vụ
công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP
ngày 09/01/2025 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định trong lĩnh vực hộ
tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP
ngày 11/6/2025 của Chính phủ
quy định về phân định thẩm
quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Tư
pháp;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp quy định chi tiết thi hành
một số điều của Luật Hộ tịch và
Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
114
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Tên VBQPPL quy định TTHC
Cơ quan thực
hiện
Nội dung sửa
đổi
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp quy định chi tiết một
số điều và biện pháp thi hành
Nghị định số 87/2020/NĐ-
CP ngày 28/7/2020 của Chính
phủ quy định về Cơ sở dữ liệu hộ
tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực
tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số
nội dung của Thông tư số
01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Nghị định
số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện
tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
115
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Tên VBQPPL quy định TTHC
Cơ quan thực
hiện
Nội dung sửa
đổi
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP
ngày 06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông tư số
02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020
của Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban
hành, hướng dẫn sử dụng, quản lý
mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ
về quốc tịch và Thông tư số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020
của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định chi tiết thi hành một số điều
của Luật Hộ tịch và Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP
ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp quy định về phân định
thẩm quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp và phân cấp trong
116
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Tên VBQPPL quy định TTHC
Cơ quan thực
hiện
Nội dung sửa
đổi
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ
Tư pháp;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng
phí khai thác, sử dụng thông tin
trong cơ sở dữ liệu hộ tịch, phí xác
nhận có quốc tịch Việt Nam, phí
xác nhận là người gốc Việt Nam,
lệ phí quốc tịch;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và
lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định
của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành
phố trực thuộc Trung ương;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông tư số
85/2019/TT-BTC ngày
117
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Tên VBQPPL quy định TTHC
Cơ quan thực
hiện
Nội dung sửa
đổi
29/11/2019 của Bộ Tài chính
hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc
thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh, thành phố
trực thuộc Trung ương;
- Nghị quyết số 17/2025/NQ-
HĐND ngày 08 tháng 9 năm
2025 của Hội đồng nhân dân
thành phố Huế quy định mức thu
lệ phí không đồng khi thực hiện
thủ tục hành chính thông qua
Dịch vụ công trực tuyến trên địa
bàn thành phố Huế;
- Nghị quyết số 39/2025/NQ-
HĐND ngày 08 tháng 12 năm
2025 của Hội đồng nhân dân
thành phố Huế quy định mức thu,
nộp lệ phí hộ tịch trên địa bàn
thành phố Huế.
Đăng ký lại
khai tử
(1.005461)
05 ngày
làm việc;
trường hợp
cần xác
minh thì
thời hạn
giải quyết
- 6.000
đồng/trường
hợp.
- Miễn lệ phí
cho người
thuộc gia đình
có công với
- Cách thức: Nộp trực tiếp
hoặc uỷ quyền hoặc trực
tuyến hoặc qua dịch vụ bưu
chính công ích.
- Địa điểm: Trung tâm Phục
vụ hành chính công thành
phố, cấp xã hoặc nộp trực
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Cơ quan
trực tiếp
thực hiện:
UBND xã,
phường.
- Cơ quan
quyết định:
Căn cứ pháp
lý.
118
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Tên VBQPPL quy định TTHC
Cơ quan thực
hiện
Nội dung sửa
đổi
không quá
10 ngày
làm việc.
cách mạng;
người thuộc
hộ nghèo;
người khuyết
tật; người cao
tuổi; đồng bào
dân tộc thiểu
số ở các xã có
điều kiện kinh
tế - xã hội đặc
biệt khó khăn;
- 8000
đồng/bản sao
(nếu có yêu
cầu);
- 0 đồng khi
thực hiện thủ
tục hành chính
thông qua
Dịch vụ công
trực tuyến trên
địa bàn thành
phố Huế.
tuyến trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn).
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện
tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
các nghị định liên quan đến việc
nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ tạm
trú giấy khi thực hiện thủ tục
hành chính, cung cấp dịch vụ
công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP
ngày 09/01/2025 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định trong lĩnh vực hộ
tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP
ngày 11/6/2025 của Chính phủ
quy định về phân định thẩm
quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực
UBND xã,
phường.
119
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Tên VBQPPL quy định TTHC
Cơ quan thực
hiện
Nội dung sửa
đổi
quản lý nhà nước của Bộ Tư
pháp;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp quy định chi tiết thi hành
một số điều của Luật Hộ tịch và
Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp quy định chi tiết một
số điều và biện pháp thi hành
Nghị định số 87/2020/NĐ-
CP ngày 28/7/2020 của Chính
phủ quy định về Cơ sở dữ liệu hộ
tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực
tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số
120
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Tên VBQPPL quy định TTHC
Cơ quan thực
hiện
Nội dung sửa
đổi
nội dung của Thông tư số
01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Nghị định
số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện
tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP
ngày 06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông tư số
02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020
của Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban
hành, hướng dẫn sử dụng, quản lý
mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ
về quốc tịch và Thông tư số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020
của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định chi tiết thi hành một số điều
của Luật Hộ tịch và Nghị định số
121
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Tên VBQPPL quy định TTHC
Cơ quan thực
hiện
Nội dung sửa
đổi
123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP
ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp quy định về phân định
thẩm quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp và phân cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ
Tư pháp;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng
phí khai thác, sử dụng thông tin
trong cơ sở dữ liệu hộ tịch, phí xác
nhận có quốc tịch Việt Nam, phí
xác nhận là người gốc Việt Nam,
lệ phí quốc tịch;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của Bộ trưởng
122
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Tên VBQPPL quy định TTHC
Cơ quan thực
hiện
Nội dung sửa
đổi
Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và
lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định
của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành
phố trực thuộc Trung ương;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông tư số
85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính
hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc
thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh, thành phố
trực thuộc Trung ương;
- Nghị quyết số 17/2025/NQ-
HĐND ngày 08 tháng 9 năm
2025 của Hội đồng nhân dân
thành phố Huế quy định mức thu
lệ phí không đồng khi thực hiện
thủ tục hành chính thông qua
Dịch vụ công trực tuyến trên địa
bàn thành phố Huế;
- Nghị quyết số 39/2025/NQ-
HĐND ngày 08 tháng 12 năm
123
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Tên VBQPPL quy định TTHC
Cơ quan thực
hiện
Nội dung sửa
đổi
2025 của Hội đồng nhân dân
thành phố Huế quy định mức thu,
nộp lệ phí hộ tịch trên địa bàn
thành phố Huế.
Đăng ký lại
khai tử có yếu
tố nước ngoài
(2.000497)
05 ngày
làm việc;
trường hợp
phải tiến
hành xác
minh thì
thời hạn
không quá
10 ngày
làm việc.
- 70.000
đồng/trường
hợp;
- Miễn lệ phí
cho người
thuộc gia đình
có công với
cách mạng;
người thuộc
hộ nghèo;
người khuyết
tật, người cao
tuổi; đồng bào
dân tộc thiểu
số ở các xã có
điều kiện kinh
tế - xã hội đặc
biệt khó khăn;
- 8000
đồng/bản sao
(nếu có yêu
cầu);
- 0 đồng khi
thực hiện thủ
- Cách thức: Nộp trực tiếp
hoặc uỷ quyền hoặc trực
tuyến hoặc qua dịch vụ bưu
chính công ích.
- Địa điểm: Trung tâm Phục
vụ hành chính công thành
phố, cấp xã hoặc nộp trực
tuyến trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn)
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện
tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
các nghị định liên quan đến việc
nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ tạm
trú giấy khi thực hiện thủ tục
hành chính, cung cấp dịch vụ
công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP
ngày 09/01/2025 của Chính phủ
- Cơ quan
trực tiếp
thực hiện:
UBND xã,
phường.
- Cơ quan
quyết định:
UBND xã,
phường.
Căn cứ pháp
lý.
124
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Tên VBQPPL quy định TTHC
Cơ quan thực
hiện
Nội dung sửa
đổi
tục hành chính
thông qua
Dịch vụ công
trực tuyến trên
địa bàn thành
phố Huế.
sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định trong lĩnh vực hộ
tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP
ngày 11/6/2025 của Chính phủ
quy định về phân định thẩm
quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Tư
pháp;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp quy định chi tiết thi hành
một số điều của Luật Hộ tịch và
Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp quy định chi tiết một
số điều và biện pháp thi hành
125
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Tên VBQPPL quy định TTHC
Cơ quan thực
hiện
Nội dung sửa
đổi
Nghị định số 87/2020/NĐ-
CP ngày 28/7/2020 của Chính
phủ quy định về Cơ sở dữ liệu hộ
tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực
tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số
nội dung của Thông tư số
01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Nghị định
số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện
tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP
ngày 06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông tư số
02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020
126
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Tên VBQPPL quy định TTHC
Cơ quan thực
hiện
Nội dung sửa
đổi
của Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban
hành, hướng dẫn sử dụng, quản lý
mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ
về quốc tịch và Thông tư số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020
của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định chi tiết thi hành một số điều
của Luật Hộ tịch và Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP
ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp quy định về phân định
thẩm quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp và phân cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ
Tư pháp;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định mức thu,
127
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Tên VBQPPL quy định TTHC
Cơ quan thực
hiện
Nội dung sửa
đổi
chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng
phí khai thác, sử dụng thông tin
trong cơ sở dữ liệu hộ tịch, phí xác
nhận có quốc tịch Việt Nam, phí
xác nhận là người gốc Việt Nam,
lệ phí quốc tịch;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và
lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định
của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành
phố trực thuộc Trung ương;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông tư số
85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính
hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc
thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh, thành phố
trực thuộc Trung ương;
128
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Tên VBQPPL quy định TTHC
Cơ quan thực
hiện
Nội dung sửa
đổi
- Nghị quyết số 17/2025/NQ-
HĐND ngày 08 tháng 9 năm
2025 của Hội đồng nhân dân
thành phố Huế quy định mức thu
lệ phí không đồng khi thực hiện
thủ tục hành chính thông qua
Dịch vụ công trực tuyến trên địa
bàn thành phố Huế;
- Nghị quyết số 39/2025/NQ-
HĐND ngày 08 tháng 12 năm
2025 của Hội đồng nhân dân
thành phố Huế quy định mức thu,
nộp lệ phí hộ tịch trên địa bàn
thành phố Huế.
Đăng ký giám
hộ có yếu tố
nước ngoài
(1.001669)
05 ngày
làm việc
đối với việc
đăng ký
giám hộ cử,
03 ngày
làm việc
đối với việc
đăng ký
giám hộ
đương
nhiên.
- 50.000
đồng/trường
hợp;
- Miễn lệ phí
cho người
thuộc gia đình
có công với
cách mạng;
người thuộc
hộ nghèo;
người khuyết
tật; người cao
tuổi; đồng bào
- Cách thức: Nộp trực tiếp
hoặc uỷ quyền hoặc trực
tuyến hoặc qua dịch vụ bưu
chính công ích.
- Địa điểm: Trung tâm Phục
vụ hành chính công thành
phố, cấp xã hoặc nộp trực
tuyến trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn).
- Bộ Luật Dân sự 2015;
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện
tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Cơ quan
trực tiếp
thực hiện:
UBND xã,
phường.
- Cơ quan
quyết định:
UBND xã,
phường.
Căn cứ pháp
lý.
129
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Tên VBQPPL quy định TTHC
Cơ quan thực
hiện
Nội dung sửa
đổi
dân tộc thiểu
số ở các xã có
điều kiện kinh
tế - xã hội đặc
biệt khó khăn
- 8000
đồng/bản sao
(nếu có yêu
cầu);
- 0 đồng khi
thực hiện thủ
tục hành chính
thông qua
Dịch vụ công
trực tuyến trên
địa bàn thành
phố Huế.
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
các nghị định liên quan đến việc
nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ tạm
trú giấy khi thực hiện thủ tục
hành chính, cung cấp dịch vụ
công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP
ngày 09/01/2025 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định trong lĩnh vực hộ
tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP
ngày 11/6/2025 của Chính phủ
quy định về phân định thẩm
quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Tư
pháp;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ
130
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Tên VBQPPL quy định TTHC
Cơ quan thực
hiện
Nội dung sửa
đổi
Tư pháp quy định chi tiết thi hành
một số điều của Luật Hộ tịch và
Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp quy định chi tiết một
số điều và biện pháp thi hành
Nghị định số 87/2020/NĐ-
CP ngày 28/7/2020 của Chính
phủ quy định về Cơ sở dữ liệu hộ
tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực
tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số
nội dung của Thông tư số
01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp quy định chi tiết một số điều
131
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Tên VBQPPL quy định TTHC
Cơ quan thực
hiện
Nội dung sửa
đổi
và biện pháp thi hành Nghị định
số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện
tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP
ngày 06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông tư số
02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020
của Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban
hành, hướng dẫn sử dụng, quản lý
mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ
về quốc tịch và Thông tư số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020
của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định chi tiết thi hành một số điều
của Luật Hộ tịch và Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Hộ tịch;
132
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Tên VBQPPL quy định TTHC
Cơ quan thực
hiện
Nội dung sửa
đổi
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP
ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp quy định về phân định
thẩm quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp và phân cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ
Tư pháp;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng
phí khai thác, sử dụng thông tin
trong cơ sở dữ liệu hộ tịch, phí xác
nhận có quốc tịch Việt Nam, phí
xác nhận là người gốc Việt Nam,
lệ phí quốc tịch;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và
lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định
của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành
phố trực thuộc Trung ương;
133
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Tên VBQPPL quy định TTHC
Cơ quan thực
hiện
Nội dung sửa
đổi
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông tư số
85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính
hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc
thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh, thành phố
trực thuộc Trung ương;
- Nghị quyết số 17/2025/NQ-
HĐND ngày 08 tháng 9 năm
2025 của Hội đồng nhân dân
thành phố Huế quy định mức thu
lệ phí không đồng khi thực hiện
thủ tục hành chính thông qua
Dịch vụ công trực tuyến trên địa
bàn thành phố Huế;
- Nghị quyết số 39/2025/NQ-
HĐND ngày 08 tháng 12 năm
2025 của Hội đồng nhân dân
thành phố Huế quy định mức thu,
nộp lệ phí hộ tịch trên địa bàn
thành phố Huế.
134
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Tên VBQPPL quy định TTHC
Cơ quan thực
hiện
Nội dung sửa
đổi
Đăng ký chấm
dứt giám hộ có
yếu tố nước
ngoài
(2.000756)
02 ngày
làm việc.
- 50.000
đồng/trường
hợp;
- Miễn lệ phí
cho người
thuộc gia đình
có công với
cách mạng;
người thuộc
hộ nghèo;
người khuyết
tật; người cao
tuổi; đồng bào
dân tộc thiểu
số ở các xã có
điều kiện kinh
tế - xã hội đặc
biệt khó khăn.
- 8000
đồng/bản sao
(nếu có yêu
cầu);
- 0 đồng khi
thực hiện thủ
tục hành chính
thông qua
Dịch vụ công
- Cách thức: Nộp trực tiếp
hoặc uỷ quyền hoặc trực
tuyến hoặc qua dịch vụ bưu
chính công ích.
- Địa điểm: Trung tâm Phục
vụ hành chính công thành
phố, cấp xã hoặc nộp trực
tuyến trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn).
- Bộ Luật Dân sự 2015;
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện
tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
các nghị định liên quan đến việc
nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ tạm
trú giấy khi thực hiện thủ tục
hành chính, cung cấp dịch vụ
công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP
ngày 09/01/2025 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
- Cơ quan
trực tiếp
thực hiện:
UBND xã,
phường.
- Cơ quan
quyết định:
UBND xã,
phường.
Căn cứ pháp
lý.
135
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Tên VBQPPL quy định TTHC
Cơ quan thực
hiện
Nội dung sửa
đổi
trực tuyến trên
địa bàn thành
phố Huế.
các Nghị định trong lĩnh vực hộ
tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP
ngày 11/6/2025 của Chính phủ
quy định về phân định thẩm
quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Tư
pháp;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp quy định chi tiết thi hành
một số điều của Luật Hộ tịch và
Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp quy định chi tiết một
số điều và biện pháp thi hành
Nghị định số 87/2020/NĐ-
136
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Tên VBQPPL quy định TTHC
Cơ quan thực
hiện
Nội dung sửa
đổi
CP ngày 28/7/2020 của Chính
phủ quy định về Cơ sở dữ liệu hộ
tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực
tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số
nội dung của Thông tư số
01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Nghị định
số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện
tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP
ngày 06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông tư số
02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020
của Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban
137
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Tên VBQPPL quy định TTHC
Cơ quan thực
hiện
Nội dung sửa
đổi
hành, hướng dẫn sử dụng, quản lý
mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ
về quốc tịch và Thông tư số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020
của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định chi tiết thi hành một số điều
của Luật Hộ tịch và Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP
ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp quy định về phân định
thẩm quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp và phân cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ
Tư pháp;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng
138
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Tên VBQPPL quy định TTHC
Cơ quan thực
hiện
Nội dung sửa
đổi
phí khai thác, sử dụng thông tin
trong cơ sở dữ liệu hộ tịch, phí xác
nhận có quốc tịch Việt Nam, phí
xác nhận là người gốc Việt Nam,
lệ phí quốc tịch;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và
lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định
của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành
phố trực thuộc Trung ương;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông tư số
85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính
hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc
thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh, thành phố
trực thuộc Trung ương;
- Nghị quyết số 17/2025/NQ-
HĐND ngày 08 tháng 9 năm
139
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Tên VBQPPL quy định TTHC
Cơ quan thực
hiện
Nội dung sửa
đổi
2025 của Hội đồng nhân dân
thành phố Huế quy định mức thu
lệ phí không đồng khi thực hiện
thủ tục hành chính thông qua
Dịch vụ công trực tuyến trên địa
bàn thành phố Huế;
- Nghị quyết số 39/2025/NQ-
HĐND ngày 08 tháng 12 năm
2025 của Hội đồng nhân dân
thành phố Huế quy định mức thu,
nộp lệ phí hộ tịch trên địa bàn
thành phố Huế.
Thay đổi, cải
chính, bổ sung
thông tin hộ
tịch, xác định
lại dân tộc
(1.004859)
- Ngay
trong ngày
làm việc
đối với việc
bổ sung
thông tin hộ
tịch, trường
hợp nhận
hồ sơ sau
15 giờ mà
không giải
quyết được
ngay thì trả
kết quả
- 12.000
đồng/trường
hợp;
- Miễn lệ phí
cho người
thuộc gia đình
có công với
cách mạng;
người thuộc
hộ nghèo;
người khuyết
tật; người cao
tuổi; đồng bào
dân tộc thiểu
số ở các xã có
điều kiện kinh
- Cách thức: Nộp trực tiếp
hoặc uỷ quyền hoặc trực
tuyến hoặc qua dịch vụ bưu
chính công ích.
- Địa điểm: Trung tâm Phục
vụ hành chính công thành
phố, cấp xã hoặc nộp trực
tuyến trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn).
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện
tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
- Cơ quan
trực tiếp
thực hiện:
UBND xã,
phường.
- Cơ quan
quyết định:
UBND xã,
phường.
- Phí, lệ phí;
- Căn cứ
pháp lý.
140
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Tên VBQPPL quy định TTHC
Cơ quan thực
hiện
Nội dung sửa
đổi
trong ngày
làm việc
tiếp theo.
- 03 ngày
làm việc
đối với việc
thay đổi, cải
chính hộ
tịch, xác
định lại dân
tộc.
Trường
hợp cần
phải xác
minh thì
thời hạn
được kéo
dài thêm
không quá
03 ngày
làm việc.
tế - xã hội đặc
biệt khó khăn;
- 8000
đồng/bản sao
(nếu có yêu
cầu);
- 0 đồng khi
thực hiện thủ
tục hành chính
thông qua
Dịch vụ công
trực tuyến trên
địa bàn thành
phố Huế.
các nghị định liên quan đến việc
nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ tạm
trú giấy khi thực hiện thủ tục
hành chính, cung cấp dịch vụ
công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP
ngày 09/01/2025 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định trong lĩnh vực hộ
tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP
ngày 11/6/2025 của Chính phủ
quy định về phân định thẩm
quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Tư
pháp;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp quy định chi tiết thi hành
một số điều của Luật Hộ tịch và
Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
141
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Tên VBQPPL quy định TTHC
Cơ quan thực
hiện
Nội dung sửa
đổi
ngày 15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp quy định chi tiết một
số điều và biện pháp thi hành
Nghị định số 87/2020/NĐ-
CP ngày 28/7/2020 của Chính
phủ quy định về Cơ sở dữ liệu hộ
tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực
tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số
nội dung của Thông tư số
01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Nghị định
số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy
142
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Tên VBQPPL quy định TTHC
Cơ quan thực
hiện
Nội dung sửa
đổi
định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện
tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP
ngày 06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông tư số
02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020
của Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban
hành, hướng dẫn sử dụng, quản lý
mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ
về quốc tịch và Thông tư số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020
của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định chi tiết thi hành một số điều
của Luật Hộ tịch và Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP
ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp quy định về phân định
143
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Tên VBQPPL quy định TTHC
Cơ quan thực
hiện
Nội dung sửa
đổi
thẩm quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp và phân cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ
Tư pháp;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng
phí khai thác, sử dụng thông tin
trong cơ sở dữ liệu hộ tịch, phí xác
nhận có quốc tịch Việt Nam, phí
xác nhận là người gốc Việt Nam,
lệ phí quốc tịch;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và
lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định
của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành
phố trực thuộc Trung ương;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung
144
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Tên VBQPPL quy định TTHC
Cơ quan thực
hiện
Nội dung sửa
đổi
một số điều của Thông tư số
85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính
hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc
thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh, thành phố
trực thuộc Trung ương;
- Nghị quyết số 17/2025/NQ-
HĐND ngày 08 tháng 9 năm
2025 của Hội đồng nhân dân
thành phố Huế quy định mức thu
lệ phí không đồng khi thực hiện
thủ tục hành chính thông qua
Dịch vụ công trực tuyến trên địa
bàn thành phố Huế;
- Nghị quyết số 39/2025/NQ-
HĐND ngày 08 tháng 12 năm
2025 của Hội đồng nhân dân
thành phố Huế quy định mức thu,
nộp lệ phí hộ tịch trên địa bàn
thành phố Huế.
Thay đổi, cải
chính, bổ sung
thông tin hộ
tịch, xác định
lại dân tộc có
- 03 ngày
làm việc
đối với
việc thay
- 30.000
đồng/trường
hợp;
- Miễn lệ phí
cho người
- Cách thức: Nộp trực tiếp
hoặc uỷ quyền hoặc trực
tuyến hoặc qua dịch vụ bưu
chính công ích.
- Địa điểm: Trung tâm Phục
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ
- Cơ quan
trực tiếp
thực hiện:
UBND xã,
phường.
Căn cứ pháp
lý.
145
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Tên VBQPPL quy định TTHC
Cơ quan thực
hiện
Nội dung sửa
đổi
yếu tố nước
ngoài
(2.000748)
đổi, cải
chính hộ
tịch, xác
định lại dân
tộc; trường
hợp phải
xác minh
thì thời hạn
giải quyết
không quá
06 ngày
làm việc.
- Ngay
trong ngày
làm việc
đối với yêu
cầu bổ
sung thông
tin hộ tịch,
trường hợp
nhận hồ sơ
sau 15 giờ
mà không
giải quyết
được ngay
thì trả kết
thuộc gia đình
có công với
cách mạng;
người thuộc
hộ nghèo;
người khuyết
tật; người cao
tuổi; đồng bào
dân tộc thiểu
số ở các xã có
điều kiện kinh
tế - xã hội đặc
biệt khó khăn;
- 8000
đồng/bản sao
(nếu có yêu
cầu);
- 0 đồng khi
thực hiện thủ
tục hành chính
thông qua
Dịch vụ công
trực tuyến trên
địa bàn thành
phố Huế.
vụ hành chính công thành
phố, cấp xã hoặc nộp trực
tuyến trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn).
quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện
tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
các nghị định liên quan đến việc
nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ tạm
trú giấy khi thực hiện thủ tục
hành chính, cung cấp dịch vụ
công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP
ngày 09/01/2025 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định trong lĩnh vực hộ
tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP
ngày 11/6/2025 của Chính phủ
quy định về phân định thẩm
- Cơ quan
quyết định:
UBND xã,
phường.
146
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Tên VBQPPL quy định TTHC
Cơ quan thực
hiện
Nội dung sửa
đổi
quả trong
ngày làm
việc tiếp
theo.
quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Tư
pháp;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp quy định chi tiết thi hành
một số điều của Luật Hộ tịch và
Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp quy định chi tiết một
số điều và biện pháp thi hành
Nghị định số 87/2020/NĐ-
CP ngày 28/7/2020 của Chính
phủ quy định về Cơ sở dữ liệu hộ
tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực
tuyến;
147
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Tên VBQPPL quy định TTHC
Cơ quan thực
hiện
Nội dung sửa
đổi
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số
nội dung của Thông tư số
01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Nghị định
số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện
tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP
ngày 06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông tư số
02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020
của Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban
hành, hướng dẫn sử dụng, quản lý
mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ
về quốc tịch và Thông tư số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020
148
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Tên VBQPPL quy định TTHC
Cơ quan thực
hiện
Nội dung sửa
đổi
của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định chi tiết thi hành một số điều
của Luật Hộ tịch và Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP
ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp quy định về phân định
thẩm quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp và phân cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ
Tư pháp;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng
phí khai thác, sử dụng thông tin
trong cơ sở dữ liệu hộ tịch, phí xác
nhận có quốc tịch Việt Nam, phí
149
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Tên VBQPPL quy định TTHC
Cơ quan thực
hiện
Nội dung sửa
đổi
xác nhận là người gốc Việt Nam,
lệ phí quốc tịch;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và
lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định
của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành
phố trực thuộc Trung ương;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông tư số
85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính
hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc
thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh, thành phố
trực thuộc Trung ương;
- Nghị quyết số 17/2025/NQ-
HĐND ngày 08 tháng 9 năm
2025 của Hội đồng nhân dân
thành phố Huế quy định mức thu
lệ phí không đồng khi thực hiện
150
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Tên VBQPPL quy định TTHC
Cơ quan thực
hiện
Nội dung sửa
đổi
thủ tục hành chính thông qua
Dịch vụ công trực tuyến trên địa
bàn thành phố Huế;
- Nghị quyết số 39/2025/NQ-
HĐND ngày 08 tháng 12 năm
2025 của Hội đồng nhân dân
thành phố Huế quy định mức thu,
nộp lệ phí hộ tịch trên địa bàn
thành phố Huế.
Ghi vào sổ hộ
tịch việc kết
hôn của công
dân Việt Nam
đã được giải
quyết tại cơ
quan có thẩm
quyền của nước
ngoài
(2.002189)
05 ngày
làm việc,
trường hợp
phải xác
minh thì
thời hạn
giải quyết
không quá
08 ngày
làm việc.
- 50.000
đồng/trường
hợp;
- Miễn lệ phí
cho người
thuộc gia đình
có công với
cách mạng;
người thuộc
hộ nghèo;
người khuyết
tật; người cao
tuổi; đồng bào
dân tộc thiểu
số ở các xã có
điều kiện kinh
tế - xã hội đặc
biệt khó khăn.
- Cách thức: Nộp trực tiếp
hoặc trực tuyến hoặc qua
dịch vụ bưu chính công ích.
- Địa điểm: Trung tâm Phục
vụ hành chính công thành
phố, cấp xã hoặc nộp trực
tuyến trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn).
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện
tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
các nghị định liên quan đến việc
nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ tạm
trú giấy khi thực hiện thủ tục
- Cơ quan
trực tiếp
thực hiện:
UBND xã,
phường.
- Cơ quan
quyết định:
UBND xã,
phường.
Căn cứ pháp
lý.
151
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Tên VBQPPL quy định TTHC
Cơ quan thực
hiện
Nội dung sửa
đổi
- 8000
đồng/bản sao
(nếu có yêu
cầu);
- 0 đồng khi
thực hiện thủ
tục hành chính
thông qua
Dịch vụ công
trực tuyến trên
địa bàn thành
phố Huế.
hành chính, cung cấp dịch vụ
công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP
ngày 09/01/2025 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định trong lĩnh vực hộ
tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP
ngày 11/6/2025 của Chính phủ
quy định về phân định thẩm
quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Tư
pháp;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp quy định chi tiết thi hành
một số điều của Luật Hộ tịch và
Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
152
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Tên VBQPPL quy định TTHC
Cơ quan thực
hiện
Nội dung sửa
đổi
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp quy định chi tiết một
số điều và biện pháp thi hành
Nghị định số 87/2020/NĐ-
CP ngày 28/7/2020 của Chính
phủ quy định về Cơ sở dữ liệu hộ
tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực
tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số
nội dung của Thông tư số
01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Nghị định
số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện
tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
153
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Tên VBQPPL quy định TTHC
Cơ quan thực
hiện
Nội dung sửa
đổi
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP
ngày 06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông tư số
02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020
của Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban
hành, hướng dẫn sử dụng, quản lý
mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ
về quốc tịch và Thông tư số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020
của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định chi tiết thi hành một số điều
của Luật Hộ tịch và Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP
ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp quy định về phân định
thẩm quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp và phân cấp trong
154
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Tên VBQPPL quy định TTHC
Cơ quan thực
hiện
Nội dung sửa
đổi
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ
Tư pháp;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng
phí khai thác, sử dụng thông tin
trong cơ sở dữ liệu hộ tịch, phí xác
nhận có quốc tịch Việt Nam, phí
xác nhận là người gốc Việt Nam,
lệ phí quốc tịch;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và
lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định
của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành
phố trực thuộc Trung ương;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông tư số
85/2019/TT-BTC ngày
155
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Tên VBQPPL quy định TTHC
Cơ quan thực
hiện
Nội dung sửa
đổi
29/11/2019 của Bộ Tài chính
hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc
thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh, thành phố
trực thuộc Trung ương;
- Nghị quyết số 17/2025/NQ-
HĐND ngày 08 tháng 9 năm
2025 của Hội đồng nhân dân
thành phố Huế quy định mức thu
lệ phí không đồng khi thực hiện
thủ tục hành chính thông qua
Dịch vụ công trực tuyến trên địa
bàn thành phố Huế;
- Nghị quyết số 39/2025/NQ-
HĐND ngày 08 tháng 12 năm
2025 của Hội đồng nhân dân
thành phố Huế quy định mức thu,
nộp lệ phí hộ tịch trên địa bàn
thành phố Huế.
Ghi vào sổ hộ
tịch việc ly hôn,
hủy việc kết
hôn của công
dân Việt Nam
đã được giải
quyết tại cơ
05 ngày
làm việc,
trường hợp
phải xác
minh thì
thời hạn
giải quyết
- 50.000
đồng/trường
hợp;
- Miễn lệ phí
cho người
thuộc gia đình
có công với
- Cách thức: Nộp trực tiếp
hoặc uỷ quyền hoặc trực
tuyến hoặc qua dịch vụ bưu
chính công ích.
- Địa điểm: Trung tâm Phục
vụ hành chính công thành
phố, cấp xã hoặc nộp trực
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Cơ quan
trực tiếp
thực hiện:
UBND xã,
phường.
- Cơ quan
quyết định:
Căn cứ pháp
lý.
156
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Tên VBQPPL quy định TTHC
Cơ quan thực
hiện
Nội dung sửa
đổi
quan có thẩm
quyền của nước
ngoài
(2.000554)
không quá
08 ngày
làm việc.
cách mạng;
người thuộc
hộ nghèo;
người khuyết
tật; người cao
tuổi; đồng bào
dân tộc thiểu
số ở các xã có
điều kiện kinh
tế - xã hội đặc
biệt khó khăn.
- 8000
đồng/bản sao
(nếu có yêu
cầu);
- 0 đồng khi
thực hiện thủ
tục hành chính
thông qua
Dịch vụ công
trực tuyến trên
địa bàn thành
phố Huế.
tuyến trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn).
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện
tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
các nghị định liên quan đến việc
nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ tạm
trú giấy khi thực hiện thủ tục
hành chính, cung cấp dịch vụ
công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP
ngày 09/01/2025 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định trong lĩnh vực hộ
tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP
ngày 11/6/2025 của Chính phủ
quy định về phân định thẩm
quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực
UBND xã,
phường.
157
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Tên VBQPPL quy định TTHC
Cơ quan thực
hiện
Nội dung sửa
đổi
quản lý nhà nước của Bộ Tư
pháp;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp quy định chi tiết thi hành
một số điều của Luật Hộ tịch và
Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp quy định chi tiết một
số điều và biện pháp thi hành
Nghị định số 87/2020/NĐ-
CP ngày 28/7/2020 của Chính
phủ quy định về Cơ sở dữ liệu hộ
tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực
tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số
158
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Tên VBQPPL quy định TTHC
Cơ quan thực
hiện
Nội dung sửa
đổi
nội dung của Thông tư số
01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Nghị định
số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện
tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP
ngày 06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông tư số
02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020
của Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban
hành, hướng dẫn sử dụng, quản lý
mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ
về quốc tịch và Thông tư số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020
của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định chi tiết thi hành một số điều
của Luật Hộ tịch và Nghị định số
159
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Tên VBQPPL quy định TTHC
Cơ quan thực
hiện
Nội dung sửa
đổi
123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP
ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp quy định về phân định
thẩm quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp và phân cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ
Tư pháp;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng
phí khai thác, sử dụng thông tin
trong cơ sở dữ liệu hộ tịch, phí xác
nhận có quốc tịch Việt Nam, phí
xác nhận là người gốc Việt Nam,
lệ phí quốc tịch;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của Bộ trưởng
160
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Tên VBQPPL quy định TTHC
Cơ quan thực
hiện
Nội dung sửa
đổi
Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và
lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định
của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành
phố trực thuộc Trung ương;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông tư số
85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính
hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc
thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh, thành phố
trực thuộc Trung ương;
- Nghị quyết số 17/2025/NQ-
HĐND ngày 08 tháng 9 năm
2025 của Hội đồng nhân dân
thành phố Huế quy định mức thu
lệ phí không đồng khi thực hiện
thủ tục hành chính thông qua
Dịch vụ công trực tuyến trên địa
bàn thành phố Huế;
- Nghị quyết số 39/2025/NQ-
HĐND ngày 08 tháng 12 năm
161
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Tên VBQPPL quy định TTHC
Cơ quan thực
hiện
Nội dung sửa
đổi
2025 của Hội đồng nhân dân
thành phố Huế quy định mức thu,
nộp lệ phí hộ tịch trên địa bàn
thành phố Huế.
Ghi vào sổ hộ
tịch việc hộ tịch
khác của công
dân Việt Nam
đã được giải
quyết tại cơ
quan có thẩm
quyền của nước
ngoài (khai
sinh; giám hộ;
nhận cha, mẹ,
con; xác định
cha, mẹ, con;
nuôi con nuôi;
khai tử; thay
đổi hộ tịch)
(2.000547)
Ngay trong
ngày tiếp
nhận hồ sơ,
trường hợp
nhận hồ sơ
sau 15 giờ
mà không
giải quyết
được ngay
thì trả kết
quả trong
ngày làm
việc tiếp
theo. Trong
trường hợp
phải xác
minh thì
thời hạn
giải quyết
không quá
3 ngày làm
việc.
- 50.000
đồng/trường
hợp;
- Miễn lệ phí
cho người
thuộc gia đình
có công với
cách mạng;
người thuộc
hộ nghèo;
người khuyết
tật; người cao
tuổi; đồng bào
dân tộc thiểu
số ở các xã có
điều kiện kinh
tế - xã hội đặc
biệt khó khăn;
- 8000
đồng/bản sao
(nếu có yêu
cầu);
- 0 đồng khi
thực hiện thủ
- Cách thức: Nộp trực tiếp
hoặc trực tuyến hoặc qua
dịch vụ bưu chính công ích.
- Địa điểm: Trung tâm Phục
vụ hành chính công thành
phố, cấp xã hoặc nộp trực
tuyến trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn).
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện
tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
các nghị định liên quan đến việc
nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ tạm
trú giấy khi thực hiện thủ tục
hành chính, cung cấp dịch vụ
công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP
ngày 09/01/2025 của Chính phủ
- Cơ quan
trực tiếp
thực hiện:
UBND xã,
phường.
- Cơ quan
quyết định:
UBND xã,
phường.
Căn cứ pháp
lý.
162
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Tên VBQPPL quy định TTHC
Cơ quan thực
hiện
Nội dung sửa
đổi
tục hành chính
thông qua
Dịch vụ công
trực tuyến trên
địa bàn thành
phố Huế.
sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định trong lĩnh vực hộ
tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP
ngày 11/6/2025 của Chính phủ
quy định về phân định thẩm
quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Tư
pháp;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp quy định chi tiết thi hành
một số điều của Luật Hộ tịch và
Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp quy định chi tiết một
số điều và biện pháp thi hành
163
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Tên VBQPPL quy định TTHC
Cơ quan thực
hiện
Nội dung sửa
đổi
Nghị định số 87/2020/NĐ-
CP ngày 28/7/2020 của Chính
phủ quy định về Cơ sở dữ liệu hộ
tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực
tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số
nội dung của Thông tư số
01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Nghị định
số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện
tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP
ngày 06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông tư số
02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020
164
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Tên VBQPPL quy định TTHC
Cơ quan thực
hiện
Nội dung sửa
đổi
của Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban
hành, hướng dẫn sử dụng, quản lý
mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ
về quốc tịch và Thông tư số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020
của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định chi tiết thi hành một số điều
của Luật Hộ tịch và Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP
ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp quy định về phân định
thẩm quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp và phân cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ
Tư pháp;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định mức thu,
165
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Tên VBQPPL quy định TTHC
Cơ quan thực
hiện
Nội dung sửa
đổi
chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng
phí khai thác, sử dụng thông tin
trong cơ sở dữ liệu hộ tịch, phí xác
nhận có quốc tịch Việt Nam, phí
xác nhận là người gốc Việt Nam,
lệ phí quốc tịch;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và
lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định
của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành
phố trực thuộc Trung ương;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông tư số
85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính
hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc
thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh, thành phố
trực thuộc Trung ương;
166
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Tên VBQPPL quy định TTHC
Cơ quan thực
hiện
Nội dung sửa
đổi
- Nghị quyết số 17/2025/NQ-
HĐND ngày 08 tháng 9 năm
2025 của Hội đồng nhân dân
thành phố Huế quy định mức thu
lệ phí không đồng khi thực hiện
thủ tục hành chính thông qua
Dịch vụ công trực tuyến trên địa
bàn thành phố Huế;
- Nghị quyết số 39/2025/NQ-
HĐND ngày 08 tháng 12 năm
2025 của Hội đồng nhân dân
thành phố Huế quy định mức thu,
nộp lệ phí hộ tịch trên địa bàn
thành phố Huế.
Đăng ký khai
sinh lưu động
(1.003583)
05 ngày
làm việc.
- 6.000
đồng/trường
hợp đối với
đăng ký khai
sinh không
đúng hạn;
- Miễn lệ phí
đối với trường
hợp khai sinh
đúng hạn,
người thuộc
gia đình có
công với cách
Tại địa điểm đăng ký khai
sinh lưu động.
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện
tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của Chính phủ
- Cơ quan
trực tiếp
thực hiện:
UBND xã,
phường.
- Cơ quan
quyết định:
UBND xã,
phường.
Căn cứ pháp
lý.
167
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Tên VBQPPL quy định TTHC
Cơ quan thực
hiện
Nội dung sửa
đổi
mạng; người
thuộc hộ
nghèo; người
khuyết tật;
người cao
tuổi; đồng bào
dân tộc thiểu
số ở các xã có
điều kiện kinh
tế - xã hội đặc
biệt khó khăn;
- 0 đồng khi
thực hiện thủ
tục hành chính
thông qua
Dịch vụ công
trực tuyến trên
địa bàn thành
phố Huế.
sửa đổi, bổ sung một số điều của
các nghị định liên quan đến việc
nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ tạm
trú giấy khi thực hiện thủ tục
hành chính, cung cấp dịch vụ
công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP
ngày 09/01/2025 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định trong lĩnh vực hộ
tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP
ngày 11/6/2025 của Chính phủ
quy định về phân định thẩm
quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Tư
pháp;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp quy định chi tiết thi hành
một số điều của Luật Hộ tịch và
168
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Tên VBQPPL quy định TTHC
Cơ quan thực
hiện
Nội dung sửa
đổi
Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp quy định chi tiết một
số điều và biện pháp thi hành
Nghị định số 87/2020/NĐ-
CP ngày 28/7/2020 của Chính
phủ quy định về Cơ sở dữ liệu hộ
tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực
tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số
nội dung của Thông tư số
01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Nghị định
số 87/2020/NĐ-CP ngày
169
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Tên VBQPPL quy định TTHC
Cơ quan thực
hiện
Nội dung sửa
đổi
28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện
tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP
ngày 06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông tư số
02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020
của Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban
hành, hướng dẫn sử dụng, quản lý
mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ
về quốc tịch và Thông tư số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020
của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định chi tiết thi hành một số điều
của Luật Hộ tịch và Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP
ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
170
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Tên VBQPPL quy định TTHC
Cơ quan thực
hiện
Nội dung sửa
đổi
Tư pháp quy định về phân định
thẩm quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp và phân cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ
Tư pháp;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng
phí khai thác, sử dụng thông tin
trong cơ sở dữ liệu hộ tịch, phí xác
nhận có quốc tịch Việt Nam, phí
xác nhận là người gốc Việt Nam,
lệ phí quốc tịch;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và
lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định
của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành
phố trực thuộc Trung ương;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của Bộ trưởng
171
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Tên VBQPPL quy định TTHC
Cơ quan thực
hiện
Nội dung sửa
đổi
Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông tư số
85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính
hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc
thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh, thành phố
trực thuộc Trung ương;
- Nghị quyết số 17/2025/NQ-
HĐND ngày 08 tháng 9 năm
2025 của Hội đồng nhân dân
thành phố Huế quy định mức thu
lệ phí không đồng khi thực hiện
thủ tục hành chính thông qua
Dịch vụ công trực tuyến trên địa
bàn thành phố Huế;
- Nghị quyết số 39/2025/NQ-
HĐND ngày 08 tháng 12 năm
2025 của Hội đồng nhân dân
thành phố Huế quy định mức thu,
nộp lệ phí hộ tịch trên địa bàn
thành phố Huế.
Đăng ký khai
tử lưu động
(1.000419)
05 ngày
làm việc.
- 6.000
đồng/trường
hợp đối với
Tại địa điểm đăng ký khai tử
lưu động.
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ
- Cơ quan
trực tiếp
thực hiện:
Căn cứ pháp
lý.
172
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Tên VBQPPL quy định TTHC
Cơ quan thực
hiện
Nội dung sửa
đổi
đăng ký khai
tử không đúng
hạn;
- Miễn lệ phí
đối với trường
hợp đăng ký
khai tử đúng
hạn, người
thuộc gia đình
có công với
cách mạng;
người thuộc
hộ nghèo;
người khuyết
tật; người cao
tuổi; đồng bào
dân tộc thiểu
số ở các xã có
điều kiện kinh
tế - xã hội đặc
biệt khó khăn.
- 0 đồng khi
thực hiện thủ
tục hành chính
thông qua
Dịch vụ công
trực tuyến trên
quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện
tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
các nghị định liên quan đến việc
nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ tạm
trú giấy khi thực hiện thủ tục
hành chính, cung cấp dịch vụ
công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP
ngày 09/01/2025 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định trong lĩnh vực hộ
tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP
ngày 11/6/2025 của Chính phủ
quy định về phân định thẩm
UBND xã,
phường.
- Cơ quan
quyết định:
UBND xã,
phường.
173
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Tên VBQPPL quy định TTHC
Cơ quan thực
hiện
Nội dung sửa
đổi
địa bàn thành
phố Huế.
quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Tư
pháp;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp quy định chi tiết thi hành
một số điều của Luật Hộ tịch và
Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp quy định chi tiết một
số điều và biện pháp thi hành
Nghị định số 87/2020/NĐ-
CP ngày 28/7/2020 của Chính
phủ quy định về Cơ sở dữ liệu hộ
tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực
tuyến;
174
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Tên VBQPPL quy định TTHC
Cơ quan thực
hiện
Nội dung sửa
đổi
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số
nội dung của Thông tư số
01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Nghị định
số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện
tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP
ngày 06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông tư số
02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020
của Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban
hành, hướng dẫn sử dụng, quản lý
mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ
về quốc tịch và Thông tư số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020
175
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Tên VBQPPL quy định TTHC
Cơ quan thực
hiện
Nội dung sửa
đổi
của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định chi tiết thi hành một số điều
của Luật Hộ tịch và Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP
ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp quy định về phân định
thẩm quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp và phân cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ
Tư pháp;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng
phí khai thác, sử dụng thông tin
trong cơ sở dữ liệu hộ tịch, phí xác
nhận có quốc tịch Việt Nam, phí
176
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Tên VBQPPL quy định TTHC
Cơ quan thực
hiện
Nội dung sửa
đổi
xác nhận là người gốc Việt Nam,
lệ phí quốc tịch;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và
lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định
của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành
phố trực thuộc Trung ương;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông tư số
85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính
hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc
thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh, thành phố
trực thuộc Trung ương;
- Nghị quyết số 17/2025/NQ-
HĐND ngày 08 tháng 9 năm
2025 của Hội đồng nhân dân
thành phố Huế quy định mức thu
lệ phí không đồng khi thực hiện
177
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Tên VBQPPL quy định TTHC
Cơ quan thực
hiện
Nội dung sửa
đổi
thủ tục hành chính thông qua
Dịch vụ công trực tuyến trên địa
bàn thành phố Huế;
- Nghị quyết số 39/2025/NQ-
HĐND ngày 08 tháng 12 năm
2025 của Hội đồng nhân dân
thành phố Huế quy định mức thu,
nộp lệ phí hộ tịch trên địa bàn
thành phố Huế.
Đăng ký khai
sinh có yếu tố
nước ngoài tại
khu vực biên
giới (1.000110)
Ngay trong
ngày tiếp
nhận hồ sơ;
trường hợp
nhận hồ sơ
sau 15 giờ
mà không
giải quyết
được ngay
thì trả kết
quả trong
ngày làm
việc tiếp
theo.
- 6.000
đồng/trường
hợp đối với
đăng ký khai
sinh không
đúng hạn;
- Miễn lệ phí
đối với đăng
ký khai sinh
đúng hạn,
người thuộc
gia đình có
công với cách
mạng; người
thuộc hộ
nghèo; người
khuyết tật;
người cao
tuổi; đồng bào
- Cách thức: Nộp trực tiếp
hoặc uỷ quyền hoặc trực
tuyến hoặc qua dịch vụ bưu
chính công ích.
- Địa điểm: Trung tâm Phục
vụ hành chính công thành
phố, cấp xã hoặc nộp trực
tuyến trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn).
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện
tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
các nghị định liên quan đến việc
nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ tạm
trú giấy khi thực hiện thủ tục
- Cơ quan
trực tiếp
thực hiện:
UBND xã
phường.
- Cơ quan
quyết định:
UBND xã,
phường.
Căn cứ pháp
lý.
178
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Tên VBQPPL quy định TTHC
Cơ quan thực
hiện
Nội dung sửa
đổi
dân tộc thiểu
số ở các xã có
điều kiện kinh
tế - xã hội đặc
biệt khó khăn;
- 8000
đồng/bản sao
(nếu có yêu
cầu);
- 0 đồng khi
thực hiện thủ
tục hành chính
thông qua
Dịch vụ công
trực tuyến trên
địa bàn thành
phố Huế.
hành chính, cung cấp dịch vụ
công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP
ngày 09/01/2025 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định trong lĩnh vực hộ
tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP
ngày 11/6/2025 của Chính phủ
quy định về phân định thẩm
quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Tư
pháp;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp quy định chi tiết thi hành
một số điều của Luật Hộ tịch và
Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
179
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Tên VBQPPL quy định TTHC
Cơ quan thực
hiện
Nội dung sửa
đổi
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp quy định chi tiết một
số điều và biện pháp thi hành
Nghị định số 87/2020/NĐ-
CP ngày 28/7/2020 của Chính
phủ quy định về Cơ sở dữ liệu hộ
tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực
tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số
nội dung của Thông tư số
01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Nghị định
số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện
tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
180
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Tên VBQPPL quy định TTHC
Cơ quan thực
hiện
Nội dung sửa
đổi
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP
ngày 06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông tư số
02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020
của Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban
hành, hướng dẫn sử dụng, quản lý
mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ
về quốc tịch và Thông tư số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020
của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định chi tiết thi hành một số điều
của Luật Hộ tịch và Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP
ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp quy định về phân định
thẩm quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp và phân cấp trong
181
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Tên VBQPPL quy định TTHC
Cơ quan thực
hiện
Nội dung sửa
đổi
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ
Tư pháp;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng
phí khai thác, sử dụng thông tin
trong cơ sở dữ liệu hộ tịch, phí xác
nhận có quốc tịch Việt Nam, phí
xác nhận là người gốc Việt Nam,
lệ phí quốc tịch;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và
lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định
của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành
phố trực thuộc Trung ương;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông tư số
85/2019/TT-BTC ngày
182
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Tên VBQPPL quy định TTHC
Cơ quan thực
hiện
Nội dung sửa
đổi
29/11/2019 của Bộ Tài chính
hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc
thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh, thành phố
trực thuộc Trung ương;
- Nghị quyết số 17/2025/NQ-
HĐND ngày 08 tháng 9 năm
2025 của Hội đồng nhân dân
thành phố Huế quy định mức thu
lệ phí không đồng khi thực hiện
thủ tục hành chính thông qua
Dịch vụ công trực tuyến trên địa
bàn thành phố Huế;
- Nghị quyết số 39/2025/NQ-
HĐND ngày 08 tháng 12 năm
2025 của Hội đồng nhân dân
thành phố Huế quy định mức thu,
nộp lệ phí hộ tịch trên địa bàn
thành phố Huế.
Đăng ký nhận
cha, mẹ, con có
yếu tố nước
ngoài tại khu
vực biên giới
(1.000080)
07 ngày
làm việc;
trường hợp
phải xác
minh thì
thời hạn
giải quyết
- 15.000
đồng/trường
hợp;
- Miễn lệ phí
cho người
thuộc gia đình
có công với
- Cách thức: Nộp trực tiếp
hoặc trực tuyến hoặc qua
dịch vụ bưu chính công ích.
- Địa điểm: Trung tâm Phục
vụ hành chính công thành
phố, cấp xã hoặc nộp trực
tuyến trên Cổng Dịch vụ
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Cơ quan
trực tiếp
thực hiện:
UBND xã,
phường.
- Cơ quan
quyết định:
Căn cứ pháp
lý.
183
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Tên VBQPPL quy định TTHC
Cơ quan thực
hiện
Nội dung sửa
đổi
không quá
12 ngày
làm việc
cách mạng;
người thuộc
hộ nghèo;
người khuyết
tật; người cao
tuổi; đồng bào
dân tộc thiểu
số ở các xã có
điều kiện kinh
tế - xã hội đặc
biệt khó khăn;
- 8000
đồng/bản sao
(nếu có yêu
cầu);
- 0 đồng khi
thực hiện thủ
tục hành chính
thông qua
Dịch vụ công
trực tuyến trên
địa bàn thành
phố Huế.
công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn)
(một bên có thể nộp hồ sơ
mà không phải có văn bản
ủy quyền của bên còn lại).
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện
tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
các nghị định liên quan đến việc
nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ tạm
trú giấy khi thực hiện thủ tục
hành chính, cung cấp dịch vụ
công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP
ngày 09/01/2025 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định trong lĩnh vực hộ
tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP
ngày 11/6/2025 của Chính phủ
quy định về phân định thẩm
quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực
UBND xã,
phường.
184
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Tên VBQPPL quy định TTHC
Cơ quan thực
hiện
Nội dung sửa
đổi
quản lý nhà nước của Bộ Tư
pháp;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp quy định chi tiết thi hành
một số điều của Luật Hộ tịch và
Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp quy định chi tiết một
số điều và biện pháp thi hành
Nghị định số 87/2020/NĐ-
CP ngày 28/7/2020 của Chính
phủ quy định về Cơ sở dữ liệu hộ
tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực
tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số
185
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Tên VBQPPL quy định TTHC
Cơ quan thực
hiện
Nội dung sửa
đổi
nội dung của Thông tư số
01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Nghị định
số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện
tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP
ngày 06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông tư số
02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020
của Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban
hành, hướng dẫn sử dụng, quản lý
mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ
về quốc tịch và Thông tư số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020
của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định chi tiết thi hành một số điều
của Luật Hộ tịch và Nghị định số
186
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Tên VBQPPL quy định TTHC
Cơ quan thực
hiện
Nội dung sửa
đổi
123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP
ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp quy định về phân định
thẩm quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp và phân cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ
Tư pháp;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng
phí khai thác, sử dụng thông tin
trong cơ sở dữ liệu hộ tịch, phí xác
nhận có quốc tịch Việt Nam, phí
xác nhận là người gốc Việt Nam,
lệ phí quốc tịch;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của Bộ trưởng
187
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Tên VBQPPL quy định TTHC
Cơ quan thực
hiện
Nội dung sửa
đổi
Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và
lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định
của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành
phố trực thuộc Trung ương;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông tư số
85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính
hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc
thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh, thành phố
trực thuộc Trung ương;
- Nghị quyết số 17/2025/NQ-
HĐND ngày 08 tháng 9 năm
2025 của Hội đồng nhân dân
thành phố Huế quy định mức thu
lệ phí không đồng khi thực hiện
thủ tục hành chính thông qua
Dịch vụ công trực tuyến trên địa
bàn thành phố Huế;
- Nghị quyết số 39/2025/NQ-
HĐND ngày 08 tháng 12 năm
188
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Tên VBQPPL quy định TTHC
Cơ quan thực
hiện
Nội dung sửa
đổi
2025 của Hội đồng nhân dân
thành phố Huế quy định mức thu,
nộp lệ phí hộ tịch trên địa bàn
thành phố Huế.
Đăng ký khai
tử có yếu tố
nước ngoài tại
khu vực biên
giới (1.004827)
Ngay trong
ngày tiếp
nhận hồ sơ;
trường hợp
nhận hồ sơ
sau 15 giờ
mà không
giải quyết
được ngay
thì trả kết
quả trong
ngày làm
việc tiếp
theo.
Trường
hợp cần
xác minh
thì thời hạn
giải quyết
không quá
03 ngày
làm việc.
- 6.000
đồng/trường
hợp đối với
đăng ký khai
tử không đúng
hạn;
- Miễn lệ phí
đối với trường
hợp đăng ký
khai tử đúng
hạn, người
thuộc gia đình
có công với
cách mạng;
người thuộc
hộ nghèo;
người khuyết
tật; người cao
tuổi; đồng bào
dân tộc thiểu
số ở các xã có
điều kiện kinh
tế - xã hội đặc
biệt khó khăn;
- Cách thức: Nộp trực tiếp
hoặc uỷ quyền hoặc trực
tuyến hoặc qua dịch vụ bưu
chính công ích.
- Địa điểm: Trung tâm Phục
vụ hành chính công thành
phố, cấp xã hoặc nộp trực
tuyến trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn).
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện
tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
các nghị định liên quan đến việc
nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ tạm
trú giấy khi thực hiện thủ tục
hành chính, cung cấp dịch vụ
công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP
ngày 09/01/2025 của Chính phủ
- Cơ quan
trực tiếp
thực hiện:
UBND xã,
phường.
- Cơ quan
quyết định:
UBND xã,
phường.
Căn cứ pháp
lý.
189
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Tên VBQPPL quy định TTHC
Cơ quan thực
hiện
Nội dung sửa
đổi
- 8000
đồng/bản sao
(nếu có yêu
cầu);
- 0 đồng khi
thực hiện thủ
tục hành chính
thông qua
Dịch vụ công
trực tuyến trên
địa bàn thành
phố Huế.
sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định trong lĩnh vực hộ
tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP
ngày 11/6/2025 của Chính phủ
quy định về phân định thẩm
quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Tư
pháp;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp quy định chi tiết thi hành
một số điều của Luật Hộ tịch và
Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp quy định chi tiết một
số điều và biện pháp thi hành
190
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Tên VBQPPL quy định TTHC
Cơ quan thực
hiện
Nội dung sửa
đổi
Nghị định số 87/2020/NĐ-
CP ngày 28/7/2020 của Chính
phủ quy định về Cơ sở dữ liệu hộ
tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực
tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số
nội dung của Thông tư số
01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Nghị định
số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện
tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP
ngày 06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông tư số
02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020
191
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Tên VBQPPL quy định TTHC
Cơ quan thực
hiện
Nội dung sửa
đổi
của Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban
hành, hướng dẫn sử dụng, quản lý
mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ
về quốc tịch và Thông tư số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020
của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định chi tiết thi hành một số điều
của Luật Hộ tịch và Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP
ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp quy định về phân định
thẩm quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp và phân cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ
Tư pháp;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định mức thu,
192
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Tên VBQPPL quy định TTHC
Cơ quan thực
hiện
Nội dung sửa
đổi
chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng
phí khai thác, sử dụng thông tin
trong cơ sở dữ liệu hộ tịch, phí xác
nhận có quốc tịch Việt Nam, phí
xác nhận là người gốc Việt Nam,
lệ phí quốc tịch;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và
lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định
của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành
phố trực thuộc Trung ương;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông tư số
85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính
hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc
thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh, thành phố
trực thuộc Trung ương;
193
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Tên VBQPPL quy định TTHC
Cơ quan thực
hiện
Nội dung sửa
đổi
- Nghị quyết số 17/2025/NQ-
HĐND ngày 08 tháng 9 năm
2025 của Hội đồng nhân dân
thành phố Huế quy định mức thu
lệ phí không đồng khi thực hiện
thủ tục hành chính thông qua
Dịch vụ công trực tuyến trên địa
bàn thành phố Huế;
- Nghị quyết số 39/2025/NQ-
HĐND ngày 08 tháng 12 năm
2025 của Hội đồng nhân dân
thành phố Huế quy định mức thu,
nộp lệ phí hộ tịch trên địa bàn
thành phố Huế.
Cấp Giấy xác
nhận tình trạng
hôn nhân
(1.004873)
03 ngày
làm việc;
trường hợp
phải xác
minh thì
thời hạn
giải quyết
không quá
23 ngày.
- 12.000
đồng/trường
hợp.
- Miễn lệ phí
cho người
thuộc gia đình
có công với
cách mạng;
người thuộc
hộ nghèo;
người khuyết
tật; người cao
tuổi; đồng bào
- Cách thức: Nộp trực tiếp
hoặc uỷ quyền hoặc trực
tuyến hoặc qua dịch vụ bưu
chính công ích.
- Địa điểm: Trung tâm Phục
vụ hành chính công thành
phố, cấp xã hoặc nộp trực
tuyến trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn)
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện
tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của Chính phủ
- Cơ quan
trực tiếp
thực hiện:
UBND xã,
phường.
- Cơ quan
quyết định:
UBND xã,
phường.
Căn cứ pháp
lý.
194
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Tên VBQPPL quy định TTHC
Cơ quan thực
hiện
Nội dung sửa
đổi
dân tộc thiểu
số ở các xã có
điều kiện kinh
tế - xã hội đặc
biệt khó khăn;
- 0 đồng khi
thực hiện thủ
tục hành chính
thông qua
Dịch vụ công
trực tuyến trên
địa bàn thành
phố Huế.
sửa đổi, bổ sung một số điều của
các nghị định liên quan đến việc
nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ tạm
trú giấy khi thực hiện thủ tục
hành chính, cung cấp dịch vụ
công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP
ngày 09/01/2025 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định trong lĩnh vực hộ
tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP
ngày 11/6/2025 của Chính phủ
quy định về phân định thẩm
quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Tư
pháp;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp quy định chi tiết thi hành
một số điều của Luật Hộ tịch và
195
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Tên VBQPPL quy định TTHC
Cơ quan thực
hiện
Nội dung sửa
đổi
Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp quy định chi tiết một
số điều và biện pháp thi hành
Nghị định số 87/2020/NĐ-
CP ngày 28/7/2020 của Chính
phủ quy định về Cơ sở dữ liệu hộ
tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực
tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số
nội dung của Thông tư số
01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Nghị định
số 87/2020/NĐ-CP ngày
196
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Tên VBQPPL quy định TTHC
Cơ quan thực
hiện
Nội dung sửa
đổi
28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện
tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP
ngày 06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông tư số
02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020
của Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban
hành, hướng dẫn sử dụng, quản lý
mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ
về quốc tịch và Thông tư số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020
của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định chi tiết thi hành một số điều
của Luật Hộ tịch và Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP
ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
197
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Tên VBQPPL quy định TTHC
Cơ quan thực
hiện
Nội dung sửa
đổi
Tư pháp quy định về phân định
thẩm quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp và phân cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ
Tư pháp;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng
phí khai thác, sử dụng thông tin
trong cơ sở dữ liệu hộ tịch, phí xác
nhận có quốc tịch Việt Nam, phí
xác nhận là người gốc Việt Nam,
lệ phí quốc tịch;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và
lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định
của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành
phố trực thuộc Trung ương;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của Bộ trưởng
198
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Địa điểm và cách thức
thực hiện
Tên VBQPPL quy định TTHC
Cơ quan thực
hiện
Nội dung sửa
đổi
Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông tư số
85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính
hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc
thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh, thành phố
trực thuộc Trung ương;
- Nghị quyết số 17/2025/NQ-
HĐND ngày 08 tháng 9 năm
2025 của Hội đồng nhân dân
thành phố Huế quy định mức thu
lệ phí không đồng khi thực hiện
thủ tục hành chính thông qua
Dịch vụ công trực tuyến trên địa
bàn thành phố Huế;
- Nghị quyết số 39/2025/NQ-
HĐND ngày 08 tháng 12 năm
2025 của Hội đồng nhân dân
thành phố Huế quy định mức thu,
nộp lệ phí hộ tịch trên địa bàn
thành phố Huế.
* Ghi chú: Phần chữ in nghiêng là nội dung TTHC sửa đổi.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 3929/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân thành phố Huế công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi trong lĩnh vực hộ tịch thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân cấp xã

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 3929/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Từ khóa liên quan: Quyết định 2977/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×