• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 3920/QĐ-UBND Thanh Hóa 2024 công bố TTHC nội bộ trong hệ thống hành chính nhà nước

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 01/10/2024 14:05 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 3920/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Văn Thi
Trích yếu: Về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ trong hệ thống hành chính Nhà nước lĩnh vực Trồng trọt, Bảo vệ thực vật, Thú y, Thủy sản, Lâm nghiệp, Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn, Nông thôn mới, Viên chức thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
30/09/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Cán bộ-Công chức-Viên chức Hành chính Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 3920/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 3920/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 3920/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Y BAN NN N
TNH THANH HÓA
CỘNG A HỘI CHNGHĨA VIT NAM
Độc lập - Tự do - Hnh phúc
S: /QĐ
-
UBND
QUYẾT ĐỊNH
V việc công bố th tc hành chính nội bộ trong h thng
hành chính nhà nưc lĩnh vc Trồng trọt, Bảo v thc vật, Thú y,
Thy sản, Lâm nghip, Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn,
ng thôn mi, Viên chc thuc phạm vi chc năng qun lý
nhà nưc cay ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
CH TỊCHY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
Căn cứ Luật T chức chính quyn đa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Lut sửa đổi, bsung một số điều của Lut Tổ chức Chính ph và Lut T chc
chính quyền đa pơng ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Quyết định số 1085/QĐ-TTg ngày 15 tháng 9 năm 2022 ca Th
tướng Chính ph ban hành Kế hoch soát, đơn giản hóa th tc hành chính
nội bộ trong hthng hành chính nhà nước giai đoạn 2022 - 2025;
Căn cứ Quyết định số 3611/QĐ-UBND ngày 26 tháng 10 năm 2022 của
Chtịch UBND tỉnh Thanh Hóa ban hành Kế hoạch soát, đơn gin hóa th
tc hành chính ni btrong h thng hành chính nhà nước trên địa bàn tỉnh
Thanh Hóa, giai đon 2022 - 2025;
Căn cứ Công văn số 5990/VPCP-KSTT ngày 22 tháng 8 năm 2024 của
Văn phòng Chính ph về việc ng bố, rà soát, đơn giản hóa thủ tục hành chính
nội bộ;
Theo đề nghcủa Giám đốc SNông nghiệp và Phát trin nông thôn ti
Ttrình số 347/TTr-SNN&PTNT ngày 25 tháng 9 năm 2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. ng b m theo Quyết đnh này 53 th tục hành chính ni b
trong hệ thng hành chính n ớc mới ban hành trong lĩnh vực Trng trọt,
Bảo v thực vật, Thú y, Thủy sản, m nghiệp, Kinh tế hp tác và Phát triển
nông thôn, Nông thôn mới, Viên chức thuc phạm vi chức năng quản lý của y
ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa (có Ph lục kèm theo).
2
Điu 2. Quyết đnh y có hiệu lc thi nh ktừ ngày ký.
Điu 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đc các sở: S Nông
nghip và Pt triển nông thôn, Ni v; Chánh Văn png Điều phối cơng
trình y dựng nông thôn mới tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, th , tnh
phố; Ch tch UBND các , pờng, th trấn; Thủ trưởng các cơ quan, đơn v và
các t chức, cá nhân liên quan chịu trách nhim thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3 ;
- Cc Kim soát TTHC - VPCP (để b/c);
- B Nông nghiệp Phát trin nông thôn ể b/c);
- Ch tịch UBND tỉnh b/c);
- Cng thông tin đin tử tnh đăng tải);
- Lưu: VT, KSTTHCNC.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TCH
Nguyn Văn Thi
1
Phụ lục
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ TRONG HỆ THỐNG HÀNH CHÍNH
NHÀ NƢỚC LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT, BẢO VỆ THỰC VẬT, THÖ Ý,
THỦY SẢN, LÂM NGHIỆP, KINH TẾ HỢP TÁC VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG
THÔN, NÔNG THÔN MỚI, VIÊN CHỨC THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG
QUẢN LÝ NHÀ NƢỚC CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
(Kèm theo Quyết định s: /QĐ-UBND ngày tháng năm 2024
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa)
PHẦN A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI B
Stt n thủ tục hành chính nội bộ Cơ quan thực hiện Ghi chú
A. TH TC HÀNH CHÍNH NI B CP TNH
I. Lĩnh vực: Trng trọt
1
Lập kế hoạch, đề án phát triển vùng
sản xuất hàng hóa tp trung.
Văn phòng UBND tnh
2
Xác định, công bố vùng sản xuất
trên vùng đất dốc, đất trũng, đất
phèn, đất mặn, đất cát ven biển
đất có nguy cơ sa mạc hóa, hoang
mạc hóa.
Văn phòng UBND tỉnh
3
Kế hoạch chuyển đổi cấu cây
trồng trên đất trồng lúa trên phạm vi
toàn tỉnh.
Văn phòng UBND tỉnh
4
Ban nh Danh mục loài cây trồng
thuộc các loại cây lâu m đƣợc
chứng nhận quyền sở hữu trên địa
n tỉnh.
Văn phòng UBND tỉnh
II. Lĩnh vực: Bảo vệ thực vật
1
ng bố dịch hại thực vật thuộc
thẩm quyền của Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh
Văn phòng UBND tỉnh
2
ng bố hết dịch hại thực vật thuộc
thẩm quyền của Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh
Văn phòng UBND tỉnh
III. nh vực: Thú y
1
Phê duyệt kế hoạch phòng, chống
dịch bệnh động vật thuỷ sản
Sở Nông nghiệp
Ph
á
t
triển
n
ô
ng
th
ô
n
2
Quyết định việc hỗ trợ kinh phí, vật
nguồn lực phòng, chống dịch
bệnh động vật trên cạn ợt quá khả
ng của cấp huyện.
Văn phòng UBND tỉnh
2
3
ng bố dịch bệnh động vật trên cn
xảy ra từ 02 huyện trở lên trong
phạm vi tỉnh.
Văn phòng UBND tỉnh
4
ng bhết dịch bệnh động vt trên
cạn xảy ra t02 huyện trở n trong
phạm vi tỉnh.
Văn phòng UBND tỉnh
5
ng bố dịch bệnh động vật thuỷ
sản.
Văn phòng UBND tỉnh
6
ng bố vùng dịch bệnh động vật
trên cạn bị uy hiếp.
Văn phòng UBND tỉnh
7
ng bố hết dịch bệnh động vật thuỷ
sản.
Văn phòng UBND tỉnh
IV. Lĩnh vực: Thủy sản
1
Quyết định thành lập khu bảo tồn
biển cấp tỉnh
Văn phòng UBND tỉnh
2
Quyết định điều chỉnh ranh giới,
diện tích khu bảo tn biển cấp tỉnh
Chi cục Thủy sản
3
Phê duyệt Kế hoạch quan trắc, cảnh
o môi trƣờng nuôi trồng thuỷ sản
của địa phƣơng
Sở Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn
V. Lĩnh vực: Lâm nghiệp
1
Thành lập khu rừng đặc dụng thuộc
thẩm quyền của Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh
Văn phòng UBND tỉnh
2
Thành lập khu rừng phòng hộ nằm
trên địa bàn tỉnh, thành phố trực
thuộc Trung
ƣơng.
Văn phòng UBND tỉnh
3
Quyết định đóng hoặc mở ca rừng
tự nhiên thuộc thẩm quyền của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
Văn phòng UBND tỉnh
4
Phê duyệt kế hoạch giao rừng, cho
thuê rừng, chuyển mục đích sử dụng
rừng sang mục đích khác
S Nông nghip
Phát trin nông thôn
VI. Lĩnh vực: Kinh tế hợp tác và Pt triển nông thôn
1
Thu hi bằng Công nhận nghề
truyền thống, làng nghề, làng nghề
truyền thống
Văn phòng UBND tỉnh
2
Phê duyệt kế hoạch triển khai d
án phát triển ngành nghề ng
thôn từ nguồn vốn ngân sách địa
phƣơng
Văn phòng UBND tỉnh
VII. Lĩnh vực: Nông thôn mới
3
1
Thu hồi Quyết định công nhận xã đạt
chuẩn ng thôn mới, đạt chuẩn
ng thôn mới nâng cao, đạt
chuẩn nông thôn mới kiu mẫu
Văn phòng Điều phối
Chƣơng trình xây dựng
ng thôn mới tỉnh
2
Quyết định công nhận kết quả đánh
giá, cấp Giấy chứng nhận sản phẩm
đạt 4 sao
Văn phòng Điều phối
Chƣơng trình xây dựng
ng thôn mới tỉnh
3
Đề nghị đánh giá, phân hạng, công
nhận sản phẩm OCOP cấp quốc gia
Văn phòng Điều phối
Chƣơng trình xây dựng
ng thôn mới tỉnh
VIII. Lĩnh vực: Viên chức
1
Xét thăng hạng viên chức từ Kỹ
thuật viên bảo vệ thực vật hng IV
lên Bảo vệ viên bảo vthực vật hạng
III.
Sở Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn
2
Xét thăng hạng viên chức từ Kỹ
thuật viên giám định thuốc bảo vệ
thực vật hạng IV lên Giám định viên
thuốc bảo vệ thực vật hạng III.
Sở Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn
3
Xét thăng hạng viên chức từ Kỹ
thuật viên kiểm nghiệm cây trồng
hạng IV lên Kiểm nghiệm viên cây
trồng hạng
III.
Sở Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn
4
Xét thăng hạng chức danh nghề
nghiệp viên chức từ Kỹ thuật viên
chẩn đoán bệnh động vật hạng IV
lên chẩn đoán bệnh động vật hạng
III.
Sở Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn
5
Xét thăng hạng chức danh nghề
nghiệp viên chức từ Kỹ thuật viên
kiểm tra vệ sinh thú y hạng IV lên
Kiểm tra viên vệ sinh thú y hạng III.
Sở Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn
6
Xét thăng hạng chức danh nghề
nghiệp viên chức từ Kỹ thuật viên
kiểm nghiệm thuốc thú y hạng IV
lên Kiểm nghiệm viên thuốc thú y
hạng III.
Sở Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn
7
Xét thăng hạng viên chức từ Kỹ
thuật viên kiểm nghiệm chăn nuôi
hạng IV lên Kiểm nghiệm viên chăn
nuôi hạng III.
Sở Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn
8
Xét thăng hạng viên chức từ Kỹ
thuật viên kiểm nghiệm thủy sản
hạng IV lên Kiểm nghiệm viên thủy
Sở Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn
4
sản hạng III.
9
Xét thăng hạng viên chức từ Kỹ
thuật viên quản lý bảo vệ rừng hạng
IV lên Quản bảo vệ rừng viên
hạng III.
Sở Nông nghiệp
Phát triển nông thôn
10
Xét thăng hạng viên chức từ Kỹ
thuật viên khuyến nông hạng IV lên
Khuyến nông viên hạng III.
Sở Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn
11
Xét thăng hạng viên chức từ Bảo vệ
viên bảo vthực vật hạng III lên Bảo
vệ viên bảo vệ thực vật hạng II.
S Ni v
12
Xét thăng hạng vn chức từ Giám
định viên thuốc bảo vệ thực vật hạng
III lên Giám định viên thuốc bảo vệ
thực vật hạng II.
S Ni v
13
Xét thăng hạng vn chức từ Kiểm
nghiệm viên cây trồng hạng III lên
Kiểm nghiệm viên cây trồng hạng II.
S Ni v
14
Xét thăng hạng chức danh nghề
nghiệp viên chức từ chẩn đoán bệnh
động vật hạng III lên chẩn đoán bệnh
động vật hạng II.
S Ni v
15
Xét thăng hạng chức danh nghề
nghiệp viên chức từ Kiểm tra viên vệ
sinh thú y hạng III lên Kiểm tra viên
vệ sinh thú y hạng II.
S Ni v
16
Xét thăng hạng chức danh nghề
nghiệp viên chức từ Kiểm nghiệm
viên thuc thú y hạng III lên Kiểm
nghiệm viên thuốc thú y hạng II.
S Ni v
17
Xét thăng hạng vn chức từ Kiểm
nghiệm viên thủy sản hạng III lên
Kiểm nghiệm viên thủy sản hạng II.
S Ni v
18
Xét thăng hạng vn chức từ Kiểm
nghiệm viên chăn nuôi hạng III lên
Kiểm nghiệm viên chăn nuôi hạng
II.
S Ni v
19
Xét thăng hạng viên chức từ Quản lý
bảo vệ rừng viên hạng III lên Quản
bảo vệ rừng viên hạng II.
S Ni v
20
Xét thăng hạng viên chức từ Khuyến
ng viên hạng III lên Khuyến nông
viên hạng II.
S Ni v
5
B. TH TC HÀNH CHÍNH NI B CP HUYN
I. Lĩnh vực: Trng trọt
1
Kế hoạch chuyển đổi cấu cây
trồng trên đất trồng lúa trên địa bàn
huyện.
Phòng chuyên môn thuc
UBND cp huyn
II. Lĩnh vực: Thú y
1
Quyết định việc hỗ trợ kinh phí, vật
nguồn lực phòng, chống dịch
bệnh động vật trên cạn ợt quá khả
ng của cấp xã.
Phòng chuyên môn thuộc
UBND cấp huyện
2
ng bố dịch bệnh động vật trên cạn
xảy ra trong phạm vi huyện.
UBND cấp huyn
3
ng bhết dịch bệnh động vật trên
cạn xảy ra trong phạm vi huyện.
UBND cấp huyn
III. nh vực: Nông thôn mới
1
ng nhận đạt chuẩn nông thôn
mới, đạt chuẩn nông thôn mới
ng cao, xã đạt chuẩn nông thôn
mới kiểu mẫu
UBND cấp huyn
2
Quyết định công nhận kết quả đánh
giá, cấp Giấy chứng nhận sản phẩm
đạt 3 sao
Văn phòng Điều phi
Chƣơng trình y dng
ng thôn mi huyn
3
Thu hồi Quyết định công nhận, công
bố “Thôn (bản) đạt chuẩn nông thôn
mới/nông thôn mới kiểu mẫu”
Văn phòng Điều phối
Chƣơng trình xây dựng
ng thôn mới huyện
C. TH TC HÀNH CHÍNH NI B CP
I. Lĩnh vực: Nông thôn mới
1
ng nhận, công bố Thôn (bản) đạt
chuẩn nông thôn mới/nông thôn mới
kiểu mẫu”
UBND cấp
6
PHẦN B. NỘI DUNG CỦA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ
A. THỦ TỤC HÀNH CNH CẤP TỈNH
I. LĨNH VC: TRNG TRT
1. Th tc: Lp kế hoạch, đề án phát trin vùng sn xut ng hóa
tp trung.
1.1. Trình t thc hin:
a) Thi gian thc hin: Trong gi hành chính các ngày t Th 2 đến Th
6 hàng tun (tr ngày ngh, ngày L, Tết theo quy đnh).
b) Địa đim thc hin: Văn phòng y ban nhân dân tnh Thanh Hóa
(S 35 Đại l Lê Lợi, phƣờng Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa, tnh Thanh Hóa)
c) Trình tự thực hiện:
Sở Nông nghiệp Phát triển nông thôn tham mƣu cho y ban nhân dân
cấp tỉnh lập kế hoạch, đề án phát triển vùng sản xuất hàng hóa tập trung phù hợp
với quy hoạch.
1.2. Cách thức thực hiện: Trực tuyến qua Hthống phần mềm quản
n bản và hồ sơ công việc (TD Office).
1.3. Thành phần, số lƣợng hồ sơ: Không quy định.
1.4. Thi hn gii quyết: Không quy định.
1.5. Đối tƣợng thc hin th tc hành chính: S Nông nghip và Phát
trin nông thôn.
1.6. Cơ quan giải quyết th tc hành chính:
- quan thm quyn quyết định: y ban nhân dân tnh.
- Cơ quan trc tiếp thc hin TTHC: Văn phòng Ủy ban nhân dân tnh.
- Cơ quan phi hp: Không quy định.
1.7. Kết qu thc hin th tc hành chính: Kế hoạch, đề án phát trin
ng sn xut hàng hóa tp trung.
1.8. Phí, l phí: Không quy định.
1.9. Tên mẫu đơn, mẫu t khai: Không quy đnh.
1.10. Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính: Kng quy đnh.
1.11. Căn c pháp lý ca th tc hành chính:
Khoản 2 Điu 62 Lut Trng trt s 31/2018/QH14 ngày 19/11/2018.
Mẫu đơn, mu t khai kèm theo: Không.
7
2. Th tc: Xác định, công b vùng sn xuất trên vùng đất dốc, đất
trũng, đất phèn, đất mặn, đt cát ven biển đất nguy sa mạc hóa,
hoang mc hóa.
2.1. Trình t thc hin:
a) Thi gian thc hin: Trong gi hành chính các ngày t Th 2 đến Th
6 hàng tun (tr ngày ngh, ngày L, Tết theo quy đnh).
b) Địa điểm thc hin: Văn phòng y ban nhân dân tnh Thanh Hóa
(S 35 Đại l Lê Lợi, phƣờng Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa, tnh Thanh Hóa)
c) Trình tự thực hiện:
Sở Nông nghiệp Phát triển nông thôn tham mƣu cho y ban nhân dân
cấp tỉnh xác định, công bvùng và ng dẫn áp dụng quy trình sản xuất trên
ng đất dốc, đất trũng, đất phèn, đất mặn, đất cát ven biển và đất có nguy cơ sa
mạc hóa, hoang mạc hóa.
2.2. Cách thức thực hiện: Trực tuyến qua Hthống phần mềm quản
n bản và hồ sơ công việc (TD Office).
2.3. Thành phần, số lƣợng hồ sơ: Không quy định.
2.4. Thi hn gii quyết: Không quy định.
2.5. Đối tƣợng thc hin th tc hành chính: S Nông nghip và Phát
trin nông thôn.
2.6. Cơ quan giải quyết th tc hành chính:
- quan thm quyn quyết định: y ban nhân dân tnh.
- Cơ quan trc tiếp thc hin TTHC: Văn phòng Ủy ban nhânn tnh.
- Cơ quan phi hp: Không quy định.
2.7. Kết qu thc hin th tc hành chính: ng b vùng sn xut trên
ng đất dốc, đất trũng, đt phèn, đt mặn, đt cát ven biển và đất có nguy cơ sa
mca, hoang mc hóa.
2.8. P, l phí: Không quy định.
2.9. Tên mẫu đơn, mẫu t khai: Không quy định.
2.10. Yêu cu, điều kin thc hin th tc hành chính: Không quy định.
2.11. Căn c pháp ca th tc hành chính: Khoản 4 Điều 71 Lut
Trng trt s 31/2018/QH14 ngày 19/11/2018.
Mẫu đơn, mu t khai kèm theo: Không.
8
3. Th tc: Kế hoch chuyn đổi cu cây trồng trên đất trng lúa
trên phm vi toàn tnh.
3.1. Trình t thc hin:
a) Thi gian thc hin: Trong gi hành chính các ngày t Th 2 đến Th
6 hàng tun (tr ngày ngh, ngày L, Tết theo quy định).
b) Địa đim thc hin: Văn phòng y ban nhân dân tnh Thanh Hóa
(S 35 Đại l Lê Lợi, phƣờng Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa, tnh Thanh Hóa).
c) Trình tự thực hiện:
- Bƣớc 1: Ủy ban nhân dân cấp huyện đề nghị y ban nhân dân cấp tỉnh
ban nh kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa.
- Bƣớc 2: Trên sở căn cứ vào kế hoạch chuyển đổi cấu cây trồng
trên đất trồng lúa phạm vi toàn quốc, đề nghị của y ban nhân dân cấp huyện,
quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành kế
hoạch chuyển đổi cấu cây trồng trên đất trồng lúa trên phạm vi toàn tỉnh theo
Mẫu số 02. Phụ lục X ban hành kèm theo Nghị định số 94/2019/NĐ-CP
ngày 13/12/2019 quy định chi tiết một số điều của Luật Trồng trọt về giống cây
trồng và canh tác.
3.2. Cách thức thực hiện: Trực tuyến qua Hthống phần mềm quản
n bản và hồ sơ công việc (TD Office).
3.3. Thành phần, số lƣợng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ:
- n bản đnghị ban hành Kế hoạch chuyển đổi cấu cây trồng trên
đất lúa của UBND cấp huyện.
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
3.4. Thi hn gii quyết: Không quy định.
3.5. Đối tƣng thc hin th tc hành chính: UBND cp huyn.
3.6. Cơ quan giải quyết th tc hành chính:
- quan thm quyn quyết định: y ban nhân dân tnh.
- Cơ quan trc tiếp thc hin TTHC: Văn phòng Ủy ban nhân dân tnh.
- Cơ quan phi hợp: Không quy định.
3.7. Kết qu thc hin th tc hành chính: Kế hoch chuyển đổi cơ cu
cây trng trên đất trng lúa phm vi toàn tnh theo Mu s 01. Phụ lc X
9
ban hành kèm theo Ngh định s 94/2019/NĐ-CP ngày 13/12/2019 quy đnh chi
tiết mt s điều ca Lut Trng trt v ging cây trng và canh tác.
3.8. P, l phí: Không quy định.
3.9. Tên mẫu đơn, mẫu t khai:
Kế hoch chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trng lúa phm vi tn tnh
theo Mu s 01. CĐ Phụ lc X ban hành kèm theo Ngh định s 94/2019/NĐ-CP
ngày 13/12/2019 quy đnh chi tiết mt s điều ca Lut Trng trt v ging cây
trng và canh tác.
3.10. Yêu cu, điều kin thc hin th tc hành chính: Kng quy đnh.
3.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
Điểm b khoản 2 Điều 13 Nghị định số 94/2019/NĐ-CP ngày 13/12/2019
của Chính phủ quy định chi tiết một s điều của Luật Trồng trọt về giống cây
trồng và canh tác.
Mẫu đơn, mẫu tờ khai kèm theo: Có.
10
Mẫu số 01. CĐ
KẾ HOẠCH CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU CÂY TRỒNG TRÊN ĐẤT TRỒNG LÖA
(Kèm theo
Nghị định số 94/2019/NĐ-CP ngày 13/12/2019 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều của Luật Trồng trọt về giống cây trồng và canh tác)
ỦY BAN NHÂN DÂN
(Cấp tỉnh/huyện)
------------
CỘNGA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-----------------
........, ngày ... tháng ... năm ...
KẾ HOẠCH CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU CÂY TRỒNG TRÊN ĐẤT TRỒNG LÖA
(TỈNH/HUYỆN) GIAI ĐOẠN ............
n cứ quy định tại Nghị định số…/2019/NĐ-CP ngày...tháng...năm...
của Chính phủ.
n c Kế hoạch chuyển đổi cấu cây trồng trên đất trồng lúa
của.........................
Ủy ban nhân dân............................. thông báo kế hoạch chuyển đổi cấu
cây trồng trên đất trồng lúa sang trồng cây hàng năm, cây lâu năm, trồng lúa kết
hợp nuôi trồng thủy sản trên đất trồng lúa giai đoạn ...........................nhƣ sau:
TT
Huyện (hoặc xã)
Tổng số
Trong đó chia theo các năm
m …… m ……. m ………
Tổng
số
3 vụ
lúa
2
vụ
lúa
1 vụ
lúa
Tổng
số
3
vụ
lúa
2
vụ
lúa
1
vụ
lúa
Tổng
số
3
vụ
lúa
2
vụ
lúa
1vụ
lúa
Tổng
số
3
vụ
lúa
2
vụ
lúa
1 vụ
lúa
Tổng số
Trồng cây hàng năm
……
Trồng cây lâu năm
Trồng lúa kết hợp
nuôi trồng thủy sản
….
Trong đó
1
Huyện/xã
a
Trồng cây hàng năm
b
Trồng cây lâu năm
c
Trồng lúa kết hợp
nuôi trồng thủy sản
11
Ghi chú: Tổng số = Cây hàng năm + Cây lâu năm x 2 (lần); (2 lần đquy ra diện tích
hồng lúa)
Cây HN: Cây hàng năm, Trồng lúa kết hợp NTTS: tính theo diện tích gieo
trồng; cây LN: Cây lâu năm*: tính theo diện tích canh tác.
Nơi nhận:
-
-
CHỦ TỊCH
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
12
4. Th tc: Ban hành Danh mc loài cây trng thuc các loi y lâu
năm đƣợc chng nhn quyn s hữu trên đa bàn tnh.
4.1. Trình t thc hin:
a) Thi gian thc hin: Trong gi hành chính các ngày t Th 2 đến Th
6 hàng tun (tr ngày ngh, ngày L, Tết theo quy đnh).
b) Địa đim thc hin: Văn phòng y ban nhân dân tnh Thanh Hóa
(S 35 Đại l Lê Lợi, phƣờng Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa, tnh Thanh Hóa).
c) Trình tự thực hiện:
- Bƣớc 1: Ủy ban nhân dân tỉnh giao SNông nghiệp Phát triển nông
thôn chủ trì xây dựng Danh mục loài cây trồng thuộc các loại cây lâu năm đƣợc
chứng nhận quyền sở hữu trên địa bàn tỉnh.
- Bƣớc 2: Sở Nông nghiệpPhát triển nông thôn trình Ủy ban nhân dân
tỉnh quyết định ban hành Danh mục loài cây trồng thuộc các loại cây lâu năm
đƣợc chứng nhận quyền sở hữu trên địa bàn tnh.
- Bƣớc 3: Trong thời hạn chậm nhất 15 ngày làm việc kể từ ngày ban
nh Danh mục loài cây trồng thuộc các loại cây u năm đƣợc chứng nhận
quyền sở hữu trên địa bàn, Sở Nông nghiệp Phát triển nông thôn báo o B
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (Cục Trồng trọt) để tổng hợp.
4.2. Cách thức thực hiện: Trực tuyến qua Hthống phần mềm quản
văn bản và hồ sơ công việc (TD Office).
4.3. Thành phần, số lƣợng hồ sơ: Không quy định.
4.4. Thi hn gii quyết: Không quy định.
4.5. Đối tƣợng thc hin th tc hành chính: S Nông nghip và Phát
trin nông thôn.
4.6. Cơ quan giải quyết th tc hành chính:
- quan thm quyn quyết định: y ban nhân dân tnh.
- quan trc tiếp thc hin TTHC: Văn phòng y ban nhân dân tnh.
- quan phi hp: Không quy đnh.
4.7. Kết qu thc hin th tc hành chính: Quyết đnh ban nh Danh
mc loài cây trng thuc các loại cây lâu năm đƣợc chng nhn quyn s hu
trên đa bàn tnh.
4.8. P, l phí: Không quy định.
4.9. Tên mẫu đơn, mẫu t khai: Không quy đnh.
13
4.10. Yêu cu, điều kin thc hin th tc hành chính: Không quy định.
4.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
Điều 5 Thông liên tịch số 22/2016/TTLT-BNNPTNT-BTNMT ngày
30/6/2016 của Bộ Nông nghiệp Phát triển nông thôn Bộ Tài Nguyên
i trƣờng quy định loại cây lâu năm đƣợc chứng nhận quyền sở hu.
Mẫu đơn, mẫu tờ khai kèm theo: Không.
14
II. LĨNH VỰC BẢO VỆ THỰC VẬT
1. Thủ tục: Công bdịch hại thực vật thuộc thẩm quyền của Ủy ban
nhân dân tỉnh.
1.1. Trình t thc hin:
a) Thi gian thc hin: Tt cc ngày trong tun.
b) Địa đim thc hin: Văn phòng y ban nhân dân tnh Thanh Hóa
(S 35 Đại l Lê Lợi, phƣờng Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa, tnh Thanh Hóa).
c) Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Báo cáo tình hình sinh vt gây hi.
n c điu kin công b dch hi thc vt quy đnh tại Điu 4 Ngh định
s 116/2014/NĐ-CP, Chi cc Trng trt Bo v thc vt trình Giám đốc S
Nông nghip và Phát trin nông thôn báo cáo Ch tch y ban nhân n cp tnh
v tình hình dch hi, c s liu thc tế chứng minh đủ điều kin công b dch
và s cn thiết phi công b dịch, đ xut phm vi công b dch và các gii pháp
chng dch.
- Bước 2: Quyết định công b dch hi thc vt.
Ch tch y ban nhân dân cp tỉnh căn cứ vào báo cáo của Gm đốc S
Nông nghip Phát trin nông thôn quyết đnh công b dịch đối với trƣng
hp sinh vt gây hi thc vật bùng phát, nguy lây lan nhanh trên din
rng, gây thit hi nghiêm trng đối vi thc vt và báo cáo ngay B trƣởng B
Nông nghip và Phát trin nông thôn.
Trong trƣờng hp cn thiết, ngƣi thm quyn công b dch thành lp
Hội đồng vấn đ ly ý kiến. Hội đồng do ngƣời thm quyn công b dch
hoc cp phó của ngƣời đó làm Chủ tịch, Giám đốc S Nông nghip và Phát
trin nông thôn làm Phó Ch tịch, thành viên là đại din các cơ quan, t chc có
liên quan c chuyên gia kinh nghiệm trong lĩnh vực bo v thc vt. Hi
đồng vấn trách nhim xem xét báo cáo ca Chi cc Trng trt và Bo
v thc vật, đ xut với ngƣi thm quyn v vic công b dch, phm vi
công b dch, các gii pháp chng dch.
- Bước 3: Công khai Quyết định công b
Trong thi hn 24 gi k t khi công b dch, Quyết định công b dch phi
đƣợc thông o công khai trên các phƣơng tiện thông tin đại chúng ca trung
ƣơng địa phƣơng; chính quyền địa phƣơng i công b dch phi thông báo
cho ch thc vt, t chc, cá nhân liên quan tn địan biết thc hin.
15
1.2. Cách thc thc hin: Trc tuyến qua H thng phn mm qun
n bn và h công vic (TD Office).
1.3. Thành phn, s lƣợng h sơ:
a) Thành phn h sơ:
- T trình đ ngh công b dch của Giám đc S Nông nghip Phát
trin nông thôn (Ph lc 2 ban nh kèm theo Tiêu chuẩn cơ sở 661:
2018/BVTV);
- o o tình hình sinh vt y hi ca S Nông nghip Phát trin
ng thôn (Ph lc 3 ban hành kèm theo Tiêu chuẩn cơ s 661: 2018/BVTV);
- D tho Quyết định công b dch ca Ch tch y ban nhân dân tnh
(Ph lc 4 ban hành kèm theo Tiêu chuẩn cơ s 661: 2018/BVTV).
b) S lượng h sơ: 01 b.
1.4. Thi hn gii quyết: Không quy đnh.
1.5. Đối tƣợng thc hin th tc hành chính: S Nông nghip Phát
trin nông thôn.
1.6. Cơ quan giải quyết th tc hành chính:
- Cơ quan có thm quyn quyết định: Ch tch y ban nhân dân tnh.
- Cơ quan trc tiếp thc hin TTHC: Văn png y ban nhân dân tnh.
- Cơ quan phi hp: c quan, tổ chc liên quan các chuyên gia
có kinh nghiệm trong lĩnh vc bo v thc vt.
1.7. Kết qu thc hin th tc hành chính: Quyết đnh ng b dch hi
(theo mu ti Ph lc 4 ban hành kèm theo Tiêu chuẩn cơ s 661: 2018/BVTV).
1.8. Phí, l phí: Không quy định.
1.9. Tên mu đơn, mẫu t khai:
- T trình đ ngh công b dch của Giám đc S Nông nghip Phát
trin nông thôn (Ph lc 2 ban nh kèm theo Tiêu chuẩn cơ sở 661:
2018/BVTV);
- o o tình hình sinh vt y hi ca S Nông nghip Phát trin
ng thôn (Ph lc 3 ban hành kèm theo Tiêu chuẩn cơ s 661: 2018/BVTV);
- D tho Quyết định công b dch ca Ch tch y ban nhân dân tnh
(Ph lc 4 ban hành kèm theo Tiêu chuẩn cơ s 661: 2018/BVTV).
16
1.10. Yêu cu, điu kin thc hin th tc hành chính:
* Công b dch hi thc vật trong các trƣng hợp sau đây: (Theo quy định
tại điểm a khoản 1 Điều 17 Lut Bo v và kim dch thc vt): Khi sinh vt gây
hi thc vt bùng phát, nguy cơ y lan nhanh trên diện rng, gây thit hi
nghiêm trng đối vi thc vt.
* Đi vi sinh vt gây hi thc vt không thuộc đối tƣng kim dch thc
vt, không phi sinh vt gây hi l t phải đm bảo hai điu kin sau: (Theo
quy định tại Điu 4 Ngh định s 116/2014/NĐ-CP)
- Sinh vt gây hi thc vật gia tăng đột biến c v s lƣợng, din tích, mc
độ gây hi so vi trung bình của 02 (hai) năm trƣớc lin k ca thời đim công
b dch d báo ca quan chuyên ngành bảo v và kim dch thc vt cp
tnh tr lên;nguy cơ lây lan nhanh trên diện rng, ảnh hƣng nghiêm trọng đến
sn xuất, môi trƣờng, đi sống nhân dân, t quá kh năng kim soát ca ch
thc vt.
- c bin pháp qun sinh vt gây hại đã đƣợc ch thc vt áp dng
theo ng dn của cơ quan chuyên ngành bảo v kim dch thc vật nhƣng
chƣa đạt hiu qu, phi áp dng các bin pháp khn cp, bt buc ch thc vt,
t chc, nhân liên quan trên địa bàn dch thc hin nghiêm chnh trong
mt thi gian nhất định đ nhanh chóng khng chế, dp tt dch.
* Đối vi sinh vt y hi thc vật đối tƣợng kim dch thc vt hoc
sinh vt gây hi l: (Theo quy đnh tại Điu 4 Ngh định s 116/2014/NĐ-CP)
Khi phát hiện đối tƣng kim dch thc vt hoc sinh vt y hi l xut hin
hoc m nhp o lãnh th Vit Nam, có nguy thiết lp qun th, y lan ra
din rng mà phi áp dng các bin pháp khn cp, bt buc ch thc vt, t chc,
cá nhân có liên quan trên đa bàn có dch thc hin nghiêm chnh để nhanh chóng
bao vâyx lý triệt đ đối ng kim dch thc vt hoc sinh vt gây hi l.
1.11. Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính:
- Điều 14 Lut Bo v và kim dch thc vt s 41/2013/QH13;
- Điều 5 Ngh định s 116/2014/NĐ-CP ngày 04/12/2014 ca Chính ph
quy đnh chi tiết mt s điều ca Lut Bo v và kim dch thc vt;
- Tiêu chuẩn s 661:2018/BVTV quy trình công b dch công b
hết dch ban hành m theo Quyết đnh s 146/QĐ-BVTV-KH ngày 16/01/2018
ca Cục trƣởng Cc Bo v thc vt.
Mẫu đơn, mẫu tờ khai kèm theo: Có.
17
Phụ lục 2
T TRÌNH ĐỀ NGH CÔNG B DỊCH TRÊN ĐA BÀN
XÃ/HUYN/TNH
(Kèm theo Tiêu chuẩn cơ sở 661:2018/BVTV quy trình công b dch và công b
hết dch ban hành kèm theo Quyết định s 146/QĐ-BVTV-KH ngày 16/01/2018
ca Cục trưởng Cc Bo v thc vt)
Y BAN NHÂN DÂN
TNH THANH HÓA
S NÔNG NGHIP VÀ PTNT
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
S: /TTr-SNN&PTNT
.............., ngày ....... tháng ......năm 20.......
TỜ TRÌNH
Về việc đề nghị công bố dịch (tên dịch hại) .............trên (tên cây trồng)
.........trên địa bàn…………………………………
Kính gửi: Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa.
Nội dung Tờ trình bao gồm 3 phần chính:
Phần 1: Nêu lý do đƣa ra nội dung trình duyệt.
Phần 2: Nội dung và căn cứ các vấn đề cần đề xuất (trong đó c
phƣơng án chống dịch khả thi).
Phần 3: Kiến nghị cấp trên (hỗ trợ, bảo đảm các điều kiện cần thiết để
thực hiện việc chống dịch hiệu quả).
(Đính kèm Báo o tình hình dịch hại thực vật đề nghị công bố dịch tại
địa phƣơng của Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật).
Sở Nông nghiệp Phát triển ng thôn trình Chủ tịch UBND tỉnh phê
duyệt và ra quyết định./.
Nơi nhận:
- Nhƣ trên;
- ........
- u: VT, TT&BVTV.
GIÁM ĐỐC
(Ký tên, đóng dấu)
18
Ph lc 3
BÁO CÁO TÌNH HÌNH SINH VT GÂY HẠI TRÊN ĐỊA BÀN
(Kèm theo Tiêu chuẩn cơ sở 661:2018/BVTV quy trình công b dch và công b
hết dch ban hành kèm theo Quyết định s 146/-BVTV-KH ngày 16/01/2018
ca Cục trưởng Cc Bo v thc vt)
Y BAN NHÂN DÂN
TNH THANH HÓA
S NÔNG NGHIP VÀ PTNT
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
S: /TTr-SNN&PTNT
..............., ngày ....... tháng ......năm 20.......
O CÁO
Tình hình (tên sinh vt gây hi) (tên cây trng) trên địa bàn ……
(Kèm theo T trình s …. Ngày … ca Sng nghip và PTNT)
Kính gi: y ban nhân dân tỉnh
I. NH HÌNH SINH VT GÂY HI
1. Thi tiết (tnh/ng): Tình hình thi tiết hin tại liên quan đến sinh
trƣởng, phát trin ca cây trng và dch hi.
2. Các giai đoạn sinh trƣng, phát trin
o cáo tng din tích gieo trng, giống, giai đon sinh trƣởng ca cây
trng trong thời điểm hin ti.
3. Nhn xét tình hình sinh vty hi: Thng kê din tích nhim, mt đ, t
l ca dch hi, so nh vi ng k 2 m trƣc lin k (bng thng kê kèm theo)
II. BIN PHÁP K THUẬT ĐÃ THỰC HIN
1. Các bin pháp k thut, t chc ch đạo đã thc hin
(Các bin pháp k thuật đã áp dụng để x lý, thi gian áp dng các bin
pháp x lý, các văn bn ch đạo phòng tr đã thc hin)
2. Kết qu phòng tr.
III. ĐÁNH GIÁ NH HÌNH DCH HI TRONG THI GIAN TI
1. Đánh giá ảnh ng ca các yếu t đến phát sinh, hình thành dch
Gm: Giai đoạn sinh trưởng phát trin ca cây trng; Các yếu t canh
tác, mt đ gieo trng; Yếu t thi tiết; Tui sâu, t l/cp bnh; Din tích, mc
độ môi gii truyn bnh (nếu dch hi môi gii truyn bnh); Ngun dch
hi trên ký ch phkh ng lan truyn.
2. D kiến:
- Din tích nhim, mcy hi ca dch hi trong thi gian ti;
19
- Khong thời gian (cao điểm) bùng phát dch hi;
- Địa điểm bùng phát dch hi;
- Khả năng thiệt hại năng suất (%).
Nơi nhận:
- Nhƣ trên;
- Cục Bảo vệ thực vật;
- Trung tâm BVTV vùng;
- ........
- u: VT, TT&BVTV.
GIÁM ĐỐC
(Ký tên, đóng dấu)
SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN.....
BẢNG THỐNG KÊ DIỆN TÍCH NHIỄM
(tên dịch hại) …… hại (tên cây trồng) ……….
Đến ngày ……. tháng…….. năm …
(Kèm theo Tờ trình số :… ngày… tháng … năm… của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
STT Tỉnh/huyện/xã
Giai đoạn
sinh
trƣởng của
cây trồng
Diện tích nhiễm (ha)
Diện
tích
nhiễm
dự
kiến
(ha)
Ghi
c
Tổng số
Nặng
Mất trắng
Diện
tích
nhiễm
hiện
tại
(ha)
Diện
tích
TB
02
m
trƣớc
liền
kề
(ha)*
So
với
TB
02
m
trƣớc
liền
kề
(%)
Diện
tích
nhiễm
hiện
tại
(ha)
Diện
tích
TB
02
m
trƣớc
liền
kề
(ha)*
So
với
TB
02
m
trƣớc
liền
kề
(%)
Diện
tích
nhiễm
hiện
tại
(ha)
Diện
tích
TB
02
m
trƣớc
liền
kề
(ha)*
So
với
TB
02
m
trƣớc
liền
kề
(%)
1
(*) Tổng diện tích nhiễm 02 năm liền kề chia trung bình
Ph lc 4
QUYẾT ĐỊNH CÔNG B DCH
CA CH TCH Y BAN NHÂN DÂN TNH
(Kèm theo Tiêu chuẩn cơ sở 661:2018/BVTV quy trình công b dch và công b
hết dch ban hành kèm theo Quyết định s 146/QĐ-BVTV-KH ngày 16/01/2018
ca Cục trưởng Cc Bo v thc vt)
Y BAN NHÂN DÂN
TNH THANH HÓA
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
S: /QĐ - UBND ..............., ngày ....... tháng ......năm 20.......
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố dịch (tên dịch hại) .………. hại (n cây trồng) ……..
trên địa bàn (xã/huyện/tỉnh)……………………….…………………
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
Các căn cứ pháp lý;
Xét đề nghị của Giám đốc Sng nghiệpPhát triển nông thôn tại Tờ
trình số ……./TTr-SNN&PTNT ngày ……. tháng ……. năm 20….,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố dịch (tên dịch hại)… hại (n cây trồng) trên phạm vi
(xã/huyện/tỉnh) ……. từ ngày…….
Điu 2. Giao nhim v cho c quan, đơn vị tại địa phƣơng (nêu
tên c thể)
Mt s ni dung tham khảo:
- Khẩn trương thực hiện nghiêm túc các quy định hiện hành khi công
bố dịch. Báo cáo thường xuyên về diễn biến tình hình dịch bệnh, kết quả chỉ đọa
chống dịch;
- Tham mưu xây dng dự toán kinh pchống dịch; b trí kinh phí đy đủ
để tổ chức chống dịch bệnh; khôi phục sản xuất;
- T chức tun truyn cho ng dân về c hại… và biện pháp chống dịch.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành
c cơ quan đơn vị tại địa phƣơng (nêu tên cụ thể) chịu trách nhiệm thi
nh Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Nhƣ Điều 3;
- B Nông nghip và Phát trin nông thôn;
- Cc Bo v thc vt
- u: VT, ….
CH TỊCH
(Ký tên, đóng dấu)
22
2. Th tc: Công b hết dch hi thc vt thuc thm quyn ca y ban
nhân n cp tnh.
2.1. Trình t thc hin:
a) Thi gian thc hin: Trong gi hành chính các ngày t Th 2 đến Th
6 hàng tun (tr ngày ngh, ngày L, Tết theo quy đnh).
b) Địa đim thc hin: Văn phòng y ban nhân dân tnh Thanh Hóa
(S 35 Đại l Lê Lợi, phƣờng Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa, tnh Thanh Hóa).
c) Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Báo cáo kết qu chng dịch và đ xut công b hết dch
Khi dch hi thc vật đã đƣợc khng chế không còn nguy gây thit
hi nghiêm trng thì Chi cc Trng trt Bo v thc vật trình Giám đốc S
Nông nghip và Phát trin nông thôn báo cáo kết qu chng dịch đề xut
công b hết dch vi Ch tch y ban nhân dân cp tnh.
- Bước 2: Quyết định công b hết dch hi thc vt
Ch tch y ban nhân n cp tỉnh căn c o báo cáo của Giám đc S
Nông nghip và Phát trin nông thôn quyết định công b hết dịch đối với trƣờng
hp sinh vt gây hi thc vt bùng phát, nguy cơ lây lan nhanh trên din
rng, gây thit hi nghiêm trọng đối vi thc vt.
- Bước 3: Công b Quyết định
Trong thi hn 24 gi k t khi ngƣời có thm quyn ký Quyết đnh công
b hết dch, Quyết đnh phải đƣc thông o công khai trên các phƣơng tiện
thông tin đi chúng của trung ƣơng và địa phƣơng.
2.2. Cách thc thc hin: Trc tuyến qua H thng phn mm qun
n bn và h công vic (TD Office).
2.3. Thành phn, s lƣợng h sơ:
a) Thành phn h sơ:
- T trình đ ngh công b hết dch hi thc vt của Giám đốc S Nông
nghip Phát trin nông thôn (Ph lc 6 ban nh kèm theo Tiêu chuẩn sở
661: 2018/BVTV).
- D tho Quyết đnh ng b hết dịch trên địa bàn xã/huyn/tnh (Ph lc
7 ban hành kèm theo Tiêu chun cơ sở 661:2018/BVTV).
b) S lượng h sơ: 01 b.
23
2.4. Thi hn gii quyết: Không quy định.
2.5. Đối tƣợng thc hin th tc hành cnh: S ng nghip Phát
trin nông thôn.
2.6. Cơ quan giải quyết th tc hành chính:
- Cơ quan có thm quyn quyết định: Ch tch y ban nhân dân tnh.
- Cơ quan trc tiếp thc hin TTHC: Văn phòngy ban nhân dân tnh.
- Cơ quan phi hợp: Không quy định.
2.7. Kết qu thc hin th tc hành chính:
Quyết đnh công b hết dch hi theo mu Ph lc 7 ban hành kèm theo
Tiêu chuẩn cơ s 661: 2018/BVTV.
2.8. P, l phí: Không quy định.
2.9. Tên mẫu đơn, mẫu t khai:
- T trình đ ngh công b hết dch hi thc vt của Giám đốc S Nông
nghip Phát trin nông thôn (Ph lc 6 ban nh kèm theo Tiêu chuẩn sở
661: 2018/BVTV).
- D tho Quyết đnh ng b hết dịch trên địa bàn xã/huyn/tnh (Ph lc
7 ban hành kèm theo Tiêu chun cơ sở 661:2018/BVTV).
2.10. Yêu cu, điu kin thc hin th tc hành chính:
Khi dch hi thc vật đã đƣợc khng chế không còn nguy gây thit
hi nghiêm trọng thì ngƣi có thm quyn công b dịch theo quy định ti khon
2 Điu 17 ca Lut Bo vkim dch thc vt quyết định công b hết dch.
2.11. Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính:
- Lut s 41/2013/QH13 ngày 25/11/2013 ca Quc hi v Bo v và
kim dch thc vt;
- Ngh định s 116/2014/NĐ-CP ngày 04/12/2014 ca Chính ph quy
định chi tiết mt s điều ca Lut Bo v và kim dch thc vt;
- Tiêu chuẩn cơ sở 661: 2018/BVTV quy trình công bố dịch ng bố
hết dịch ban hành kèm theo Quyết định số 146/QĐ-BVTV-KH ngày 16/01/2018
của Cục trƣởng Cục Bảo vệ thực vật.
Mẫu đơn, mẫu tờ khai kèm theo: Có
24
Phụ lục 6
T TRÌNH ĐỀ NGH CÔNG B HT DCH
TRÊN ĐA BÀN XÃ/HUYN/TNH
(Kèm theo Tiêu chuẩn cơ sở 661:2018/BVTV quy trình công b dch và công b
hết dch ban hành kèm theo Quyết định s 146/QĐ-BVTV-KH ngày 16/01/2018
ca Cục trưởng Cc Bo v thc vt)
Y BAN NHÂN DÂN
TNH THANH HÓA
S NÔNG NGHIP VÀ PTNT
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
S: /TTr-SNN&PTNT
.............., ngày ....... tháng ......năm 20.......
TỜ TRÌNH
Về việc đề nghị công bố hết dịch (tên dịch hại).............trên (tên cây
trồng)......... trên địa bàn …………………………………
Kính gửi: Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa.
Nội dung Tờ trình bao gồm 3 phần chính:
Phần 1: Nêu lý do đƣa ra nội dung trình duyệt.
Phần 2: Nội dung và căn cứ các vấn đề cần đề xuất.
Phần 3: Kiến nghị cấp trên.
(Đính kèm Báo cáo kết quả chông dch và đề xuất công bố hết dịch của
Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật).
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn trình Chủ tịch UBND tỉnh phê
duyệt và ra quyết định./
Nơi nhận:
- Nhƣ trên;
- ........
- u: VT, SNN&PTNT.
GIÁM ĐỐC
(Ký tên, đóng dấu)
25
Phụ lục 7
QUYT ĐỊNH CÔNG BỐ HẾT DỊCH TRÊN ĐỊA BÀN XÃ/HUYỆN/TỈNH
(Kèm theo Tiêu chuẩn cơ sở 661:2018/BVTV quy trình công b dch và công b
hết dch ban hành kèm theo Quyết định s 146/QĐ-BVTV-KH ngày 16/01/2018
ca Cục trưởng Cc Bo v thc vt)
UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH/THÀNH PHỐ
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND ……., ngày …….. tháng …… năm 20……
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố hết dch (tên dịch hại) .………. hại (tên cây trồng) ……..
trên địa bàn (xã/huyện/tỉnh) ……………………
CHỦ TỊCH UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH/THÀNH PH
………….……………
Căn cứ …….;
n cứ khả năngtình hình thực tế của (tên dịch hại)…………hại (tên
y trồng)……………. hiện nay trên địa bàn toàn (xã, huyện, tỉnh)
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ
trình số: ….ngày …tháng … năm ….
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Công bố hết dịch (tên dịch hại)trên phm vi t (thi gian)
Điều 2. Giao các sở, ban, ngành (nêu tên cụ thể) chịu trách nhiệm:
Một số nội dung tham khảo:
- Thông báo rộng rãi trên các phương tiện thông tin đại chúng về Quyết
định công bố hết dịch;
- Thường xuyên kiểm tra, theo i chặt chẽ diễn biến của dịch hại trên
đồng ruộng, thực hiện các biện pháp phòng, trừ, ngăn ngừa sự bùng phát trở lại
của dịch hại;
- Xây dựng kế hoạch, t chức thực hiện việc dự báo dch hại, duy trì
chếđộ báo cáo; báocáo ngay khi dịch có nguy cơ bùng phát trở lại.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký.
c cơ quan, đơn vị tại địa phƣơng (nêu tên cụ thể) chịu trách nhiệm thi
nh Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Nhƣ điều 3;
- Bộ Nông nghiệp và PTNT;
- Cục Bảo vệ thực vật;
….
- u.
CHỦ TỊCH
(Ký tên, đóng dấu)
26
III. NH VỰC THÖ Y
1. Th tục: Phê duyệt kế hoch phòng, chng dch bnh động vt
thu sn
1.1. Trình tự thực hiện:
a) Thời gian thực hiện: Trong giờ hành chính c ngày từ Thứ 2 đến Thứ
6 hàng tuần (trừ ngày nghỉ, ngày L, Tết theo quy định).
b) Địa điểm thực hiện: Sở Nông nghiệp Phát triển nông thôn tỉnh
Thanh Hóa (Số 49 Đại lộ Lợi, phƣờng Tân Sơn, thành phố Thanh Hóa, tỉnh
Thanh Hóa)
c) Trình tự thực hiện:
- Bƣớc 1: Hằng năm, Chi cục Chăn nuôi Thú y ch trìphối hợp với
các đơn vị liên quan xây dựng kế hoạch phòng, chống dịch bệnh động vật thu
sản và báo cáo Sởng nghiệp và Phát triển nông thôn.
- Bƣớc 2: Trình phê duyệt kế hoạch.
Sở Nông nghiệp Phát triển nông thôn trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
phê duyệt Kế hoạchdự toán kinh phí trƣớc ngày 30/11 hằng năm.
- Bƣớc 3: Chi cục Chăn nuôi Thú y gửi kế hoạch đã đƣợc phê duyệt
đến Cơ quan Ty vùngCục Thú y để phối hợp chỉ đạo, hƣớng dẫn giám
sát thực hiện.
1.2. Cách thức thực hiện: Trực tuyến qua Hệ thống phần mềm quản
văn bảnhồ sơ công việc (TD Office).
1.3. Thành phần, số lƣợng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ:
- Dự thảo kế hoạch phòng, chống dịch bệnh động vật thu sản.
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
1.4. Thời hạn giải quyết: Trƣớc ngày 30/11 hằng năm.
1.5. Đi tƣng thực hiện th tc hành chính: Chi cc Chăn nuôi Thú y.
1.6. Cơ quan giải quyết th tục hành chính:
- Cơ quanthẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
- Cơ quan phối hợp: Không quy định.
27
1.7. Kết quả thực hiện th tục hành chính: Kế hoạch phòng, chống dịch
bệnh động vật thuỷ sản.
1.8. Phí, lệ phí: Không quy định.
1.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không quy định.
1.10. Yêu cầu, điều kiện thc hiện th tục hành chính: Không quy định
1.11. Căn cứ pháp lý của th tục hành chính:
Điu 6, Điu 7, Thông tƣ số 04/2016/TT-BNNPTNT ngày 10/5/2016 của
Bộ Nông nghiệp PTNT ban hành Thông tƣ quy định về phòng, chống dịch
bệnh động vật thủy sản.
Mẫu đơn, mẫu tờ khai kèm theo: Không.
28
2. Thủ tục: Quyết định việc hỗ trợ kinh phí, vật nguồn lực
phòng, chống dịch bệnh động vật trên cn vưt quá khả ng của cấp huyện.
2.1. Trình tự thực hiện:
a) Thời gian thực hiện: Trong giờ hành chính c ngày từ Thứ 2 đến Thứ
6 hàng tuần (trừ ngày nghỉ, ngày L, Tết theo quy định).
b) Địa điểm thực hiện: Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
(Số 35 Đại lộ Lê Lợi, phƣờng Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa).
c) Trình tự thực hiện:
- Bƣớc 1: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện đề xuất Chủ tịch y ban
nhân dân cấp tỉnh việc hỗ trợ kinh phí, vật tƣ nguồn lực phòng, chống dịch
bệnh động vật trên cạn.
- Bƣớc 2: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định việc hỗ tr kinh
phí, vật tƣ và nguồn lực phòng, chống dịch bệnh động vật trên cạn vƣợt quá khả
năng của địa phƣơng.
2.2. Cách thức thực hiện: Trực tuyến qua Hệ thống phần mềm quản
văn bảnhồ sơ công việc (TD Office).
2.3. Thành phần, số lƣợng hồ sơ: Không quy định.
2.4. Thời hạn giải quyết: Không quy định.
2.5. Đối tƣợng thực hiện TTHC: Chủ tịch UBND cấp huyện.
2.6. Cơ quan giải quyết th tục hành chính:
- Cơ quanthẩm quyền quyết định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh.
- Cơ quan phối hợp: Không quy định.
2.7. Kết quả thực hiện th tục hành chính: Quyết định hỗ tr kinh phí,
vật tƣ nguồn lực phòng, chống dịch bệnh động vật trên cạn.
2.8. Phí, lệ phí: Không quy định.
2.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không quy định.
2.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tc hành chính: Không quy định.
2.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
Điểm d khoản 4 Điều 27, Luật số 79/2015/QH13 ngày 19/6/2015 của
Quốc hội về Thú y.
Mẫu đơn, mẫu tờ khai kèm theo: Kng.
29
3. Thủ tục: Công bố dịch bệnh động vật trên cạn xảy ra t02 huyện
trở lên trong phạm vi tỉnh.
3.1. Trình t thc hin:
a) Thời gian thực hiện: Tất cả các ngày trong tuần.
b) Địa điểm thực hiện: Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
(Số 35 Đại lộ Li, phƣờng Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa).
c) Trình tự thực hiện:
- Bƣớc 1: Sở Nông nghiệp Phát triển nông thôn đề ngh Ch tịch y
ban nhân dân cấp tỉnh công bố dịch bệnh động vật.
- Bƣớc 2: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh công bố dịch khi có đủ điều
kiện quy định tại khoản 2 Điều 26 Luật Thú y.
3.2. Cách thức thực hiện: Trực tuyến qua Hệ thống phần mềm quản
n bản và hồ sơ công việc (TD Office).
3.3. Thành phần, số lƣợng hồ sơ: Không quy định.
3.4. Thời hạn giải quyết: 24 gikể từ khi nhận đƣc đnghị công bố
dịch bệnh động vật.
3.5. Đối tƣợng thực hiện thủ tục hành chính: Sở Nông nghiệp Phát
triển nông thôn.
3.6. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh.
- Cơ quan phối hợp: Không quy định.
3.7. Kết quả thực hiện thtục nh chính: Quyết định công b dịch
bệnh động vật trên cạn.
3.8. P, lệ phí: Không quy định.
3.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không quy định.
3.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
ng bố dịch bệnh động vật trên cạn khi có đủ các điều kiện sau đây:
- dịch bệnh động vt thuộc Danh mục bệnh động vật phải công bố
dịch xảy ra có chiều hƣớng lây lan nhanh trên diện rộng hoặc phát hiện có tác
nhân gây bệnh truyền nhiễm mới;
30
- kết luận chẩn đoán xác định bệnh thuộc Danh mục bệnh động vật
phải công bố dịch hoặc tác nhân gây bệnh truyền nhiễm mới của quan
thẩm quyền chẩn đoán, xét nghiệm bệnh động vật.
3.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
Điều 26, Luật số 79/2015/QH13 ngày 19/6/2015 của Quốc hội về T y.
Mẫu đơn, mẫu tờ khai kèm theo: Kng.
31
4. Thủ tục: Công bố hết dịch bệnh động vật trên cạn xảy ra từ 02
huyện trở lên trong phm vi tỉnh.
4.1. Trình t thc hin:
a) Thời gian thực hiện: Trong gihành chính các ngày tThứ 2 đến Thứ
6 ng tuần (trừ ngày nghỉ, ngày Lễ, Tết theo quy định).
b) Địa điểm thực hiện: Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
(Số 35 Đại lộ Li, phƣờng Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa).
c) Trình tự thực hiện:
- Bƣớc 1: Sở Nông nghiệp Phát triển nông thôn đề ngh Ch tịch y
ban nhân dân cấp tỉnh công bố hết dch bệnh động vật.
- Bƣớc 2: Chủ tịch y ban nhân dân cấp tỉnh công bố hết dịch khi đủ
điều kiện quy định tại khoản 1 Điều 31 Luật Thú y Điều 11 Thông số
07/2016/TT-BNNPTNT.
4.2. Cách thức thực hiện: Trực tuyến qua Hệ thống phần mềm quản
n bản và hồ sơ công việc (TD Office).
4.3. Thành phần, số lƣợng hồ sơ
a) Thành phần hồ sơ:
- Văn bn đề nghị công bố hết dịch bệnh động vật của Cơ quan quản
chuyên ngành thú y cấp tỉnh;
- Văn bản chấp thuận công bố hết dịch của Cục Thú y;
- Biên bản thẩm định điều kiện công bố hết dịch của Cục Thú y.
b) Số lượng hồ sơ: Không quy định.
4.4. Thời hạn giải quyết: Không quy định.
4.5. Đối tƣợng thực hiện thủ tục hành chính: SNông nghiệp Phát
triển nông thôn.
4.6. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh.
- Cơ quan phối hợp: Không quy định.
4.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định ng bố hết dịch
bệnh động vật trên cạn.
32
4.8. P, lệ phí: Không quy định.
4.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không quy định.
4.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
Việc công bố hết dịch bệnh động vật bao gồm các điu kiện sau đây:
- Trong thời gian 21 ngày kể tngày con vật mắc bệnh cuối cùng bị chết,
bị tiêu hủy, giết mbắt buộc hoặc lành bệnh không con vật nào bị mắc
bệnh hoặc chết vì dịch bệnh động vật đã công bố;
- Đã phòng bệnh bằng vắc-xin cho đng vật mẫn cảm với bệnh dịch đƣợc
công bố đạt tỷ lệ trên 90% số động vật trong diện tiêm trong vùng có dịch và trên
80% số động vật trong diện tiêm trong vùng bị dịch uy hiếp hoặc đã áp dụng biện
pháp phòng bệnh bắt buộc khác cho động vật mẫn cảm với bệnh trong vùng
dịch, ng bị dịch uy hiếp theo hƣớng dẫn của cơ quan quản lý chuyên ngành
thú y;
- Thực hiện tổng vệ sinh, khử trùng tiêu độc trong khoảng thời gian quy
định tại khoản 1 Điều 11 Thông số 07/2016/TT-BNNPTNT đối với vùng có
dịch,ng bị dịch uy hiếp theo hƣng dẫn tại mục 5 của Phụ lục 08 ban hành kèm
theo Thông tƣ số 07/2016/TT-BNNPTNT, bảo đảm đạt yêu cầu vệ sinh thú y;
- Có văn bản đề nghị công bố hết dịch bệnh động vt của quan quản lý
chuyên ngành thú y địa phƣơng và văn bản chấp thuận công bố hết dịch gửi kèm
theo biên bản thẩm định điều kiện công bố hết dịch ca cơ quan quản chuyên
ngành thú y cấp trên.
4.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Điều 31 Luật số 79/2015/QH13 ngày 19/6/2015 của Quốc hội về Thú y.
- Điều 11 Thông số 07/2016/TT-BNNPTNT ngày 31/5/2016 của Bộ
trƣởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về phòng, chống dịch
bệnh động vật trên cạn.
Mẫu đơn, mẫu tờ khai kèm theo: Không.
33
5. Thủ tục: Công bố dịch bệnh động vật thuỷ sản.
5.1. Trình t thc hin:
a) Thời gian thực hiện: Tất cả các ngày trong tuần.
b) Địa điểm thực hiện: Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
(Số 35 Đại lộ Li, phƣờng Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa).
c) Trình tự thực hiện:
- Bƣớc 1: Sở Nông nghiệp Phát triển nông thôn đề ngh Ch tịch y
ban nhân dân cấp tỉnh công bố dịch bệnh động vật.
- ớc 2: Trong thời hạn 24 giờ, kể tkhi nhận đƣợc đề nghị công bố
dịch bệnh động vật, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định ng bố dịch
khi có đủ điều kiện quy định tại khoản 2 Điều 34 Luật Thú y.
5.2. Cách thức thực hiện: Trực tuyến qua Hệ thống phần mềm quản
n bản và hồ sơ công việc (TD Office).
5.3. Thành phần, số lƣợng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ: Văn bản đnghị công bố dịch của quan quản
chuyên ngành thú y cấp tỉnh.
b) Số lượng hồ sơ: Không quy định.
5.4. Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 24 giờ, kể từ khi nhận đƣợc đề
nghị công bố dịch bệnh động vật.
5.5. Đối tƣợng thực hiện thủ tục hành chính: SNông nghiệp Phát
triển nông thôn.
5.6. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh.
- Cơ quan phối hợp: Không quy định.
5.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
Quyết định công bố dịch bệnh động vật thuỷ sản.
5.8. P, lệ phí: Không quy định.
5.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không quy định.
5.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
ng bố dịch bệnh động vật thuỷ sản khi có đủ các điều kiện sau đây:
34
- dịch bệnh động vt thuộc Danh mục bệnh động vật phải công bố
dịch xảy ra có chiều hƣớng lây lan nhanh trên diện rộng hoặc phát hiện có tác
nhân gây bệnh truyền nhiễm mới;
- kết luận chẩn đoán xác định bệnh thuộc Danh mục bệnh động vật
phải công bố dịch hoặc tác nhân gây bệnh truyền nhiễm mới của quan
thẩm quyền chẩn đoán, xét nghiệm bệnh động vật.
- Có văn bản đề nghị công bố dịch của Cơ quan quản chuyên ngành thú
y cấp tỉnh.
5.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Điều 34 Luật số 79/2015/QH13 ngày 19/6/2015 của Quốc hội vT y;
- Điều 20 Thông số 04/2016/TT-BNNPTNT ngày 10/5/2016 của Bộ
trƣởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về phòng, chống dịch
bệnh động vật thuỷ sản.
Mẫu đơn, mẫu tờ khai kèm theo: Kng.
35
6. Thủ tục: Công bống dịch bệnh động vật trên cạn bị uy hiếp.
6.1. Trình t thc hin:
a) Thời gian thực hiện: Tất cả các ngày trong tuần.
b) Địa điểm thực hiện: Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
(Số 35 Đại lộ Li, phƣờng Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa).
c) Trình tự thực hiện:
- Bƣớc 1: Trƣờng hợp vùng biên giới c láng giềng có dịch bệnh động
vật, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tổng hợp báo cáo, đề nghChủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện công bố vùng dch uy hiếp trong phạm vi 5 km
nh t biên giới.
- Bƣớc 2: Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh báo cáo ngay cho Bộ trƣởng B
Nông nghiệp và Phát riển nông thôn.
6.2. Cách thức thực hiện: Trực tuyến qua Hệ thống phần mềm quản
n bản và hồ sơ công việc (TD Office).
6.3. Thành phần, số lƣợng hồ sơ: Không quy định.
6.4. Thời hạn giải quyết: Không quy định.
6.5. Đối tƣợng thc hiện thủ tục hành chính: Không quy định.
6.6. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Văn phòng Ủy ban nhân dân tnh.
- Cơ quan phối hợp: Không quy định.
6.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Công bố vùng dịch bệnh
động vật trên cạn bị uy hiếp.
6.8. P, lệ phí: Không quy định.
6.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không quy định.
6.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
Trƣờng hp vùng biên giới nƣớc láng giềng có dịch bệnh động vật.
6.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
Khoản 2 Điều 28 Luật số 79/2015/QH13 ngày 19/6/2015 của Quốc hội về
T y.
Mẫu đơn, mẫu tờ khai kèm theo: Không.
36
7. Thủ tục: Công bố hết dịch bệnh động vật thusản.
7.1. Trình t thc hin:
a) Thời gian thực hiện: Trong gihành chính các ngày tThứ 2 đến Thứ
6 ng tuần (trừ ngày nghỉ, ngày Lễ, Tết theo quy định).
b) Địa điểm thực hiện: Văn phòng Ủy ban nhân dân tnh Thanh Hóa
(Số 35 Đại lộ Li, phƣờng Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa)
c) Trình tự thực hiện:
- Bƣớc 1: Sau ít nhất 15 (mƣời lăm) ngày ktừ ngày xử xong dịch
cuối ng không phát sinh dịch mới đã thực hiện các biện pháp quy
định tại điểm b, c Khoản 1 Điều 36 của Luật Thú y, Chi cục Chăn nuôi và Thú y
có báo cáo bằng văn bản và đề ngh Cc T y thẩm đnh điu kin ng bố
hết dch.
- Bƣớc 2: Cục Thú y trực tiếp hoặc y quyền cho quan Thú y vùng tổ
chức thẩm định Điều kiện công bố hết dịch trong thời gian không quá 48 giờ đối
với các thuộc vùng đồng bằng hoặc 72 giờ đối với các xã thuộc vùng sâu,
ng xa kể từ khi nhận đƣợc văn bản đề nghị của Chi cục Chăn nuôi và Thú y.
- Bƣớc 3: Ngay sau khi hoàn thành việc thẩm định Điều kiện ng bhết
dịch, Cục Thú y hoặc quan Thú y đƣợc ủy quyền văn bản trả lời Chi cục
Chăn nuôi Ty để tổng hợp báo cáo đề nghị Chủ tịch Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh quyết định công bố hết dịch theo quy định tại Khoản 1 Điều 36 của
Luật thú y; trƣờng hợp Điều kiện công bố hết dịch chƣa bảo đảm, Cục Thú y
hoặc quan T y đƣợc ủy quyền hƣớng dẫn Chi cục Chăn nuôi Thú y
thực hiện các biện pháp cần thiết đáp ứng điều kiện công b hết dịch.
7.2. Cách thức thực hiện: Trực tuyến qua Hệ thống phần mềm quản
n bản và hồ sơ công việc (TD Office).
7.3. Thành phần, số lƣợng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ:
- Hồ Chi cục Chăn nuôi Thú y gửi Cục Thú y thẩm định: Văn bản
đề nghị thẩm định Điều kiện công bố hết dịch.
- Hồ Chi cục Chăn nuôi và Thú y đề nghị Chủ tịch UBND cấp tỉnh
công bố hết dịch:
+ Văn bản trả lời của Cục Thú y;
+ Tổng hợp báo cáo thẩm định Điều kiện công bố hết dịch.
37
b) Số lượng hồ sơ: Không quy định.
7.4. Thời hạn giải quyết:
Thẩm định Điu kiện công bố hết dịch trong vòng 48 giờ đối với các
thuộc vùng đồng bằng hoặc 72 giờ đối với các xã thuộc vùng sâu, vùng xa kể từ
khi nhận đƣợc văn bản đề nghị của Chi cục Chăn nuôi và Thú y.
7.5. Đối tƣợng thc hiện thtc hành chính: Chi cục Chăn nuôi và Thú y.
7.6. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính :
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh.
- Cơ quan phối hợp: Cục Thú y, Cơ quan Thú y vùng.
7.7. Kết quả thực hiện thtục hành chính: Quyết định công b dịch
bệnh động vật thuỷ sản.
7.8. P, lệ phí: Không quy định.
7.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không quy định.
7.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
Điều kiện để công bố hết dịch bệnh đng vật bao gồm:
- Không phát sinh dịch bệnh động vật mới kể từ khi dịch bệnh động
vật cuối cùng đƣợc xử lý theo quy định đối với từng bệnh;
- Đã áp dụng các biện pháp phòng bệnh bắt buộc cho động vật mẫn cảm
với bệnh dịch bệnh đng vật trong vùng có dịch;
- Đã thực hin c biện pháp vệ sinh, khử trùng, tiêu độc bảo đảm yêu cầu
vệ sinh thú y đối với vùng có dịch;
- Có văn bản đề nghị công bố hết dch bệnh động vật của cơ quan quản lý
chuyên ngành thú y cấp tỉnh và đƣợc Cục Thú y thẩm định, công nhận.
7.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Điều 36 Luật số 79/2015/QH13 ngày 19/6/2015 của Quc hội về Thú y;
- Điều 23 Thông số 04/2016/TT-BNNPTNT ngày 10/5/2016 của Bọ
trƣởng Bng nghip Phát trin nông thôn quy định v phòng, chống dịch
bnh động vật thuỷ sn.
Mẫu đơn, mẫu tờ khai kèm theo: Không.
38
IV. LĨNH VỰC THY SẢN
1. Thủ tục: Quyết định thành lập Khu bảo tồn biển cấp tỉnh.
1.1. Trình t thc hin:
a) Thi gian thc hin: Trong gi hành chính các ngày t Th 2 đến Th
6 hàng tun (tr ngày ngh, ngày L, Tết theo quy định).
b) Địa đim thc hin: Văn phòng y ban nhân n tnh Thanh a
(S 35 Đại l Lê Lợi, phƣờng Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa, tnh Thanh Hóa).
c) Trình t thc hin:
* T chức điều tra, ly ý kiến d án thành lp khu bo tn bin cp tnh
S Nông nghip và Phát trin nông thôn t chức điều tra, đánh giá đa
dng sinh hc và lp d án thành lp khu bo tn bin cp tnh và ly ý kiến ca
các s, ngành, y ban nhân n cp huyn, cp liên quan; ý kiến ca cng
đồng dân sống hp pháp trong và xung quanh khu vc d kiến thành lp khu
bo tn bin thông qua hình thc biu quyết hoc phiếu ly ý kiến đối vi d án
thành lp khu bo tn bin cp tnh.
* Thẩm định d án thành lp khu bo tn bin cp tnh:
- Bƣớc 1: S Nông nghip Phát trin nông thôn gi 01 b h sơ đến y
ban nhân dân cp tnh.
- Bƣớc 2: y ban nhân dân cp tnh thành lp Hội đng thẩm định liên
ngành ch trì thm đnh theo Khoản 3 Điu 9 Thông tƣ 19/2018/TT-
BNNPTNT ngày 15/11/2018 ca B trƣởng B Nông nghip Phát trin nông
thôn hƣớng dn v phát trin và bo v ngun li thy sn. Hội đng thẩm đnh
liên ngành gm ít nht 07 thành viên do lãnh đo y ban nhân dân cp tnh làm
Ch tch; các thành vn là nh đo các S, ban, ngành, y ban nhân dân
cp huyn có ln quan.
- Bƣớc 3: Sau khi văn bản thm đnh d án thành lp khu bo tn bin
cp tnh ca Hội đồng thẩm đnh liên ngành, y ban nhân dân cp tnh gi h
d án thành lp khu bo tn biển để B ng nghip và Phát trin nông thôn
ý kiến chính thc bằng văn bản trƣc khi quyết định thành lp.
- Bƣớc 4: B Nông nghip Phát trin ng thôn ý kiến đng thun
bằng văn bn gi y ban nhân dân cp tỉnh; trƣờng hợp không đng thun phi
tr li bằng văn bn và nêu rõ lý do.
- Bƣớc 5: Sau khi nhận đƣc ý kiến đồng thun ca B Nông nghip
39
Phát trin nông thôn, y ban nhân dân cp tnh quyết đnh thành lp khu bo
tn bin.
1.2. Cách thc thc hin: Trc tuyến qua H thng phn mm qun
n bn và h công vic (TD Office).
1.3. Thành phn, s lƣợng h sơ bao gồm:
a) Thành phn h sơ:
* H sơ thẩm định d án gi UBND cp tnh:
- T trình đ ngh thẩm định d án thành lp khu bo tn bin cp tnh;
- D án thành lp khu bo tn bin cp tnh theo mu s 01 Ph lc I ban
nh kèm theo Thông s 01/2022/TT-BNNPTNT ngày 18/01/2022 ca B
trƣởng B Nông nghip Phát trin nông thôn sửa đổi, b sung mt s Thông
tƣ trong lĩnh vc Thy sn;
- Bng tng hp gii trình, tiếp thu ý kiến ca các S, ngành, y ban nhân
n cp huyn, cp liên quan; ý kiến ca cộng đồng dân sống hp pháp
trong và xung quanh khu vc d kiến thành lp khu bo tn bin;
- Tài liu liên quan khác (nếu có).
* H gi Bng nghip và Phát trin nông thôn:
- D án thành lp khu bo tn bin;
- Bng tng hp gii trình, tiếp thu ý kiến ca c s, ngành, y ban nhân
n cp huyn, cp xã liên quan;
- Ý kiến ca cộng đồng dân sng hp pháp trong xung quanh khu
vc d kiến thành lp khu bo tn bin;
- n bản thm đnh d án thành lp khu bo tn bin Hội đng thm
định liên ngành.
b) S lượng h sơ: 01 b.
1.4. Thi hn gii quyết: Không quy định.
1.5. Đối tƣợng thc hin th tc hành chính: S Nông nghip và Phát
trin nông thôn.
1.6. Cơ quan thc hin th tc hành chính:
- Cơ quan có thm quyn quyết định: Ch tch y ban nhân dân tnh.
- Cơ quan trc tiếp thc hin TTHC: Văn phòngy ban nhân dân tnh.
40
- Cơ quan phi hp: các s, ngành, UBND cp huyn có liên quan.
1.7. Kết qu gii quyết th tc hành chính: Quyết đnh thành lp khu
bo tn bin cp tnh theo mu s 02 Ph lục I ban hành kèm theo Thông
s 01/2022/TT-BNNPTNT.
1.8. P, l phí: Không
1.9. Tên mu đơn, mẫu t khai:
- D án thành lp khu bo tn bin cp tnh theo mu s 01 Ph lc I ban
nh kèm theo Thông tƣ 01/2022/TT-BNNPTNT;
- Quyết định Pduyt thành lp khu bo tn bin cp tnh theo mu s
02 Ph lục I ban hành kèm theo Thông tƣ số 01/2022/TT-BNNPTNT .
1.10. Yêu cầu, điu kin thc hin th tc hành chính: Không quy định.
1.11. Căn c pháp lý ca th tc hành chính:
- Khon 2 Điều 16 Lut Thy sn ngày 21/11/2017;
- Điều 8, 9, 10 Thông s 19/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/11/2018 ca
B trƣởng B Nông nghip Phát triển nông tn ng dn v phát trin
bo v ngun li thy sn;
- Thông tƣ số 01/2022/TT-BNNPTNT ngày 18/01/2022 ca B trƣởng B
Nông nghip Phát trin nông thôn sửa đổi, b sung mt s Thông tƣ trong
nh vc Thy sn.
Mẫu đơn, mẫu tờ khai kèm theo: Không.
41
Mẫu số 01
MẪU DỰ ÁN THÀNH LẬP KHU BẢO TỒN BIỂN
(Kèm theo Thông s 01/2022/TT-BNNPTNT ngày 18/01/2022 của B Nông nghiệp
và Phát trin nông thôn sa đi, b sung mt s Thông tư trong lĩnh vc thy sn)
GIỚI THIỆU CHUNG
1. Đặt vấn đề, giới thiệu tính cấp thiết phải thành lập khu bảo tồn biển
2. Căn cứ pháp lý
3. Căn cứ khoa học
Chƣơng I
ĐẶC ĐIỂM ĐỊA LÝ, MÔI TRƢỜNG, TÀI NGUYÊN SINH VẬT
1. Đặc điểm địa lý
2. Đặc điểm khí hậu - thy văn
3. Đặc điểm hiện trạng môi tờng
4. Đặc điểm hệ sinh thái
5. Đặc điểm nguồn lợi và giá trị đa dạng sinh học
6. Đặc điểm các giá trịn hóa - lịch sử liên quan đến khu bảo tồn biển
Chƣơng II
ĐẶC ĐIỂM KINH TẾ - XÃ HỘI
1. Dân số, giáo dục và y tế
2. Các hoạt động kinh tế của cộng đồng địa phƣơng
3. Vai trò của địa phƣơng trong công tác bảo tồn
Chƣơng III
CHÍNH SÁCH VÀ NĂNG LỰC CỦA CHÍNH QUYỀN
ĐỊA PHƢƠNG
1. Chính sách, thể chế của địa phƣơng có liên quan đến bảo tồn
2. Mức độ ƣu tiên và cam kết hỗ trợ khu bảo tồn biển
3. Năng lực n bộ quản lý về bảo tồn biển và yêu cầu đào tạo
Chƣơng IV
CÁC YẾU TỐ TÁC ĐỘNG ĐẾN KHU BẢO TỒN BIỂN
1. Tác động của các hoạt động kinh tế của cộng đồng địa phƣơng
42
2. Các vấn đề ngoại cảnh tác động đến khu bảo tồn biển
2.1. Các ngành kinh tế trong khu vực
2.2. Các dự án đang và sẽ thực hiện
2.3. Các tác động tự nhiên của vùng ven bờ
3. Các tác động khác
Chƣơng V
MỤC TIÊU, PHẠM VI , PHÂN KHU CHỨC NĂNG
1. Tên khu bảo tồn biển
2. Kiểu loại khu bảo tồn biển
3. Mục tiêu bảo tồn đa dạng sinh học trong khu bảo tồn biển
3.1. Mục tiêu chung
3.2. Mục tiêu cụ thể
4. Phạm vi địa lý: vị t địa lý, ranh giới, diện tích khu bảo tồn biển
5. Phân khu chức năng và vùng đệm trong khu bảo tồn biển
Chƣơng VI
CƠ CẤU TỔ CHỨC VÀ NHÂN S CỦA KHU BẢO TỒN BIỂN
Chƣơng VII
PHƢƠNG ÁN PHỤC HỒI HỆ SINH THÁI TỰ NHIÊN
VÀ CHUYỂN ĐỔI SINH KẾ
1. Phƣơng án phục hồi hệ sinh thái tự nhiên
2. Phƣơng án chuyển đổi sinh kế cho các hgia đình, nhân hoạt
động khai thác, nuôi trồng thủy sản liên quan đến khu bảo tồn biển
Chƣơng VIII
CÁC CHƢƠNG TRÌNH QUẢN LÝ
1. Chƣơng trình bảo tồn
2. Chƣơng trình xây dựng cơ sở hạ tầng
3. Chƣơng trình phát triển cộng đồng
4. Chƣơng trình giáo dục môi trƣờng kết hợp với du lịch sinh thái
5. Chƣơng trình nghiên cứu khoa học
6. Chƣơng trình phục hồi hệ sinh thái và các loài nguy cấp
43
7. Chƣơng trình đào tạo nâng cao năng lực
Chƣơng IX
ĐÁNH GIÁ HIỆU QUẢ CỦA KHU BẢO TỒN BIỂN
1. Hiệu quả về bảo tồn
2. Hiệu quả về kinh tế
3. Hiệu quả về xã hội
Chƣơng X
TÀI CHÍNH CỦA KHU BẢO TỒN BIỂN
Chƣơng XI
TỔ CHỨC THỰC HIỆN
44
Mẫu số 02
MẪU QUYẾT ĐỊNH THÀNH LẬP KHU BẢO TỒN BIỂN CẤP TỈNH
(Kèm theo Tng s 01/2022/TT-BNNPTNT
ngày 18/01/2022 của B Nông nghiệp và
Pt triển nông tn sửa đi, b sung mt số Tng tư trong lĩnh vc thủy sn)
ỦY BAN NHÂN DÂN
TNH/THÀNH PH (1)
Số: ............../QĐ-..(2)....
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
.....(3)........ , ngày.... tháng.....năm.....
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt thành lp Khu bảo tồn biển (4)
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH/THÀNH PHỐ (1)
n cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 5 năm 2015;
n cứ Luật Đa dạng sinh học ngày 13 tháng 11 năm 2008;
n cứ Luật Thuỷ sản ngày 21 tháng 11 năm 2017;
n cứ Nghị định số 65/2010/NĐ-CP ngày 11/6/2010 của Chính phủ về
ớng dẫn thi hành một số điều của Luật Đa dạng sinh học;
n cứ Nghị định số ......../ ...../NĐ-CP ngày ... tháng .. năm của Chính
ph về quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thủy sản;
n cứ Thông số ...../2018/TT-BNNPTNT ngày ... tháng .... năm 2018
của Bộ trưởng B Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn vbảo vệ và
phát triển nguồn lợi thủy sản;
Xét đề nghị của.(5). tại Tờ trình số.../TTr-. ngày tháng năm ...
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Thành lập Khu bảo tồn biển (4) , gồm những nội dung sau:
1. Tên gọi:
- Tên tiếng Việt: Khu bảo tn biển....(4) ;
- Tên tiếng Anh: .....................;
2. Loại hình khu bảo tồn: .(6)
3. Mục tiêu, đối tƣợng bảo tồn.
4. Phạm vi, quy mô khu bảo tồn:
a) Phạm vi khu bảo tn:
45
b) Tọa độ khu bảo tồn:
- Kinh độ:
- Vĩ độ:
c) Tổng diện tích:
d) Các phân khu chức năng (ghi rõ tọa độ và diện tích):
- Phân khu bảo vệ nghiêm ngặt;
- Phân khu phục hồi sinh thái;
- Phân khu dịch vụ - hành chính;
đ) Vùng đệm (ghi rõ tọa độ và diện tích).
(Bản đồ kèm theo)
5. Chƣơng trình, dự án đầu tƣ
- Dự án đầu tƣ xây dng kết cấu hạ tầng thiết yếu.
- Chƣơng tnh, d án truyền tng, chuyển đi sinh kế và phát trin
cng đồng.
- Chƣơng trình, dự án phục hồi hệ sinh thái.
- Chƣơng trình nghiên cứu khoa học, giáo dục.
- Chƣơng trình, dự án khác (nếu có).
6. cấu tổ chức của Ban quản lý khu bảo tồn biển.
7. Nội dung khác (nếu có).
Điều 2. Tổ chức thực hiện
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông
nghiệp và Phát triển nông thôn, Nội vụ, Kế hoạch và Đầu tƣ, Tài nguyên và Môi
trƣờng, Tài chính, Giao thông vận tải, Văn a, Thể thao Du lịch; Chỉ huy
trƣởng: Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh, Bộ Ch huy Bộ đội Biên phòng tỉnh; thủ
trƣởng c đơn vị có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân n huyện...(7).... và t
chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Nhƣ Điều 4;
- Văn phòng Chính phủ;
- Bộ NN&PTNT;
- Các Bộ, ngành có liên quan;
- TT Tỉnh ủy, TT HĐND tỉnh (báo cáo);
- CT, các PCT UBND;
- ...............
- Lƣu VT,...(8).... (9).
CH TCH
46
* Ghi chú:
(1) Tên quan, tổ chức xây dựng văn bản. Trƣờng hợp cơ quan cấp
trên trực tiếp thì ghi tên cơ quan cấp trên trực tiếp trên tên quan, tổ chức
trình văn bản.
(2) Chữ viết tắt tên cơ quan, tổ chức xây dựng văn bản.
(3) Đa danh.
(4) Tên khu bảo tồn biển.
(5) Tên cơ quan đề nghị thành lập khu bảo tồn biển cấp tỉnh.
(6) Loại hình khu bảo tồn biển: Vƣờn quốc gia; khu dự trữ thiên nhiên;
khu bảo tồn loài - sinh cảnh; khu bảo vệ cảnh quan.
(7) Tên địa phƣơng cấp huyện có khu bảo tồn biển.
(8) Chviết tắt tên đơn vị chtrì lập đề ngh số lƣợng bản lƣu (nếu cần).
(9) Ký hiệu ngƣời đánh máy, nhân bản số ợng bản pt nh (nếu cn).
47
2. Thủ tục: Quyết định điều chỉnh ranh giới, diện ch Khu bảo tồn
biển cấp tỉnh.
2.1. Trình t thc hin:
a) Thi gian thc hin: Trong gi hành chính các ngày t Th 2 đến Th
6 hàng tun (tr ngày ngh, ngày L, Tết theo quy định).
b) Địa đim thc hin: Chi cc Thy sn tnh Thanh Hóa (S 49 Đi l Lê
Lợi, phƣờng Tân Sơn, thành phố Thanh Hóa, tnh Thanh Hóa).
c) Trình t thc hin:
- Bƣớc 1: Ban qun lý khu bo tn bin ch trì xây dng d án điều chnh
ranh gii, din tích khu bo tn biển văn bản đ ngh Chi cc Thy sn
o cáo S Nông nghip và Phát trin nông tn trình y ban nhân dân cp tnh
phê duyệt điều chnh ranh gii, din tích khu bo tn bin.
- Bƣớc 2: S ng nghip Phát trin nông thônch trì t chc ly ý
kiến ca cộng đồng dân cƣ sống hp pháp trong và xung quanh khu bo tn bin
v phƣơng án điều chnh, bảo đm ti thiu 70% ý kiến cộng đồng dân
n bn ly ý kiến các S, ngành, y ban nhân dân cp huyn, cp xã liên quan;
trong thi hn 15 ngày k t ngày nhận đƣợc đề ngh góp ý, quan, t chc
đƣợc ly ý kiến có trách nhim góp ý bằng văn bn.
- Bƣớc 3: S Nông nghip Phát trin nông thôn trình y ban nhân dân
cp tnh thẩm định d án điu chnh ranh gii, din tích khu bo tn bin.
- Bƣớc 4: Thành lp hội đồng thẩm đnh
y ban nhân dân cp tnh thành lp hội đồng thẩm định liên ngành gm ít
nhất 07 tnh viên lãnh đo các S, ngành, y ban nhân dân cp huyn có
liên quan các chuyên gia trong lĩnh vc thy sản, đa dạng sinh hc do lãnh
đạo y ban nhân dân cp tnh làm Ch tch hội đng t chc thm đnh theo
quy đnh.
- Bƣớc 5: Xin ý kiến B Nông nghip và Phát trin nông thôn
y ban nhân dân cp tnh gi h sơ về B Nông nghip và Phát trin nông
thôn đ xin ý kiến bằng văn bn.
- Bƣớc 6: Quyết định điều chnh ranh gii, din tích khu bo tn bin
n c ý kiến ca B Nông nghip Phát trin nông thôn, y ban nhân
dân cp tnh xem t, quyết định điu chnh ranh gii, dinch khu bo tn bin.
Trong thi hn 45 ngày k t ngày nhận đƣợc h theo quy định, y
48
ban nhân dân cp tnh t chc thẩm đnh h sơ, kim tra thc tế (nếu cn), ban
nh quyết định điu chnh ranh gii, din ch khu bo tn biển. Trƣng hp
không ban hành quyết định điều chnh ranh gii, din tích khu bo tn bin phi
tr li bằng văn bn, nêu rõ lý do.
2.2. Cách thc thc hin: Trc tuyến qua H thng phn mm qun
n bn và h công vic (TD Office).
2.3. Thành phn, s lƣợng h :
a) Thành phn h sơ:
- H sơ Ban quản lý khu bo tn bin gi Chi cc Thy sn bao gm: Văn
bản đề ngh phê duyệt điều chnh ranh gii, din tích khu bo tn.
- H S Nông nghip Phát trin nông thôn trình gi UBND tnh
thẩm định bao gm:
+ T trình đề ngh thẩm đnh d án điều chnh ranh gii, din tích khu bo
tn bin;
+ o cáo thuyết minh d án điều chnh ranh gii, din tích khu bo tn
bin theo Mu s 03 Ph lục I ban hành kèm theo Thông số
01/2022/TTBNNPTNT;
+ Bng tng hp gii trình, tiếp thu ý kiến ca các S, ngành, y ban
nhân n cp huyn, cp xã liên quan; ý kiến cộng đồng n sng hp pháp
trong và xung quanh khu bo tn bin khu vc d kiến điu chnh;
+ Tài liu liên quan kc (nếu có).
- H UBND tnh gi B Nông nghip và Phát trin nông tn xin ý kiến:
+ Văn bản thẩm đnh;
+ o cáo thuyết minh d án điều chnh ranh gii, din tích khu bo tn
bin;
+ Bng tng hp gii trình, tiếp thu ý kiến ca các S, ngành, y ban
nhân n cp huyn, cp xã liên quan; ý kiến cộng đồng n sng hp pháp
trong và xung quanh khu bo tn bin khu vc d kiến điu chnh;
+ Tài liu liên quan kc (nếu có).
b) S lượng h sơ: 01 b.
2.4. Thi hn gii quyết: Ch tch UBND cp tnh ban hành Quyết đnh
điều chnh ranh gii, din tích khu bo tn bin: 45 ngày k t ngày nhận đƣợc
49
h theo quy đnh.
2.5. Đối tƣng thc hin th tc hành chính: Ban qun lý Khu bo
tn bin.
2.6. Cơ quan thc hin th tc hành chính:
- Cơ quan có thm quyn quyết định: Ch tch y ban nhân dân tnh.
- Cơ quan trc tiếp thc hin TTHC: Chi cc Thy sn.
- quan phối hp: Các s, ngành, y ban nhân dân cp huyn, cp
liên quan.
2.7. Kết qu thc hin th tc nh chính: Quyết đnh pduyệt điu
chnh ranh gii, din tích khu bo tn bin theo Mu s 04 Ph lc I ban hành
kèm theo Thông tƣ s 01/2022/TT-BNNPTNT.
2.8. P, l phí: Không quy định.
2.9. Tên mu đơn, mẫu t khai:
- Báo cáo thuyết minh d án điu chnh ranh gii, din ch khu bo tn
bin (theo Mu s 03 Ph lục I ban hành kèm theo Thông tƣ s 01/2022/TT-
BNNPTNT).
- Quyết đnh Phê duyệt điu chnh ranh gii, din tích khu bo tn bin
(theo Mu s 04 Ph lục I ban hành kèm theo Thông s 01/2022/TT-
BNNPTNT).
2.10. u cầu, điều kin thc hin th tc hành chính: Không quy đnh.
2.11. Căn c pháp lý ca th tc hành chính:
- Lut s 18/2017/QH14 ngày 21/11/2017 ca Quc hi v Thy sn;
- Điều 10a Thông s 19/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/11/2018 ca B
trƣởng B Nông nghip Phát triển nông thôn hƣớng dn v bo v và phát
trin ngun li thy sn.
- Khoản 2 Điều 1 Thông s 01/2022/TT-BNNPTNT ngày 18/01/2022
ca B trƣởng B Nông nghip và Phát trin nông thôn sửa đổi, b sung mt s
Thông trong lĩnh vực Thy sn.
Mẫu đơn, mẫu t khai kèm theo:
50
Mẫu số 03
MẪU BÁO CÁO THUYẾT MINH DỰ ÁN ĐIỀU CHỈNH RANH GIỚI,
DIỆN TÍCH KHU BẢO
TỒN
BIỂN
(Kèm theo Tng s 01/2022/TT-BNNPTNT
ngày 18/01/2022 của B Nông nghiệp và
Pt triển nông tn sửa đi, b sung mt số Tng tư trong lĩnh vc thủy sn)
Phần I. SỰ CẦN THIẾT
I. GIỚI THIỆU TÍNH CẤP THIẾT PHẢI ĐIỀU CHỈNH RANH GIỚI,
DIỆN TÍCH KHU BẢO TỒN BIỂN
II. CĂN CỨ PHÁP LÝ, CĂN CỨ THỰC TIỄN
1. Căn cứ pháp lý
2. Căn cứ thực tiễn
III. PHÂN TÍCH, ĐÁNH GBỔ SUNG ĐIỀU KIỆN TNHIÊN, KINH
TẾ - XÃ HỘI, MÔI TRƢỜNG, TÀI NGUYÊN SINH VẬT
1. Phân tích, đánh giá bổ sung điều kiện tự nhiên, các nguồn tài nguyên
thực trạng môi trƣờng
2. Phân tích, đánh giá bổ sung thực trạng phát triển kinh tế - xã hội
IV. PHÂN CH, ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ THỰC
HIỆN
C
MỤC
TIÊU
CỦA
KHU BẢO TN BIỂN (TỪ KHI THÀNH LẬP ĐẾN THỜI ĐIỂM ĐỀ
XUẤT ĐIỀU CHỈNH)
1. Pn tích, đánh g kết quthực hiện c mc tiêu bảo tn trong thời kỳ
trƣớc
2. Phân tích, đánh giá những tồn tại, hạn chế và ngun nhân trong thực
hiện các mục tiêu bảo tồn trong thời kỳ tớc
3. i học kinh nghiệm trong vic thực hiện mục tiêu bảo tồn trong thời gian
tới
PHẦN II. PHƢƠNG ÁN ĐIỀU CHỈNH RANH GIỚI, DIỆN TÍCH KHU
BẢO TỒN BIỂN
I. QUAN ĐIỂM, MỤC TIÊU, NHIỆM V
1. Quan điểm điều chỉnh
2. Mục tiêu điều chỉnh
3. Nhiệm vụ
II. PHƢƠNG ÁN ĐIU CHỈNH RANH GIỚI, DIN TÍCH KHU BO TN
BIN
1. Về vị trí, tọa độ địa
2. Về diện tích
51
3. Các phân khu chức năng
III. ĐÁNH G
TÁC
ĐỘNG
CỦA
PHƢƠNG
ÁN
ĐIU
CHNH
RANH
GIỚI,
DIỆN TÍCH KHU BẢO TỒN BIỂN
1. Đánh giá tác động của phƣơng án điều chỉnh ranh giới, diện tích khu bảo
tồn biển đến nguồn tài nguyên thiên nhiên
2. Đánh giá tác động của phƣơng án điều chỉnh ranh giới, diện tích khu bảo
tồn biển đến kinh tế - xã hội của địa phƣơng
3. Đánh giá tác động của phƣơng án điều chỉnh ranh giới, diện tích đến
công tác quản lý
IV. GIẢI PHÁP THỰC HIỆN
V. KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ./.
52
Mẫu số 04
MẪU QUYẾT ĐỊNH ĐIỀU CHỈNH RANH GIỚI,
DIỆN TÍCH KHU BẢO TỒN BIỂN
(Kèm theo Tng s 01/2022/TT-BNNPTNT
ngày 18/01/2022 của B Nông nghiệp và
Pt triển nông tn sửa đi, b sung mt số Tng tư trong lĩnh vc thủy sản)
ỦY BAN NHÂN DÂN
TNH/THÀNH PH (1)
Số: ............../QĐ-..(2)....
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
.....(3)........ , ngày.... tháng.....năm.....
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt điều chỉnh ranh giới, diện tích khu bảo tồn biển (4)
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH/THÀNH PHỐ (1)
n cứ Luật T chức chính quyền địa phƣơng ngày 19 tháng 5 năm 2015;
n cứ Luật Đa dạng sinh học ngày 20 tháng 11 năm 2018;
n cứ Luật Thuỷ sản ngày 21 tháng 11 năm 2017;
n cNghị định s65/2010/-CP ny 11/6/2010 của Chính phủ về
ớng dẫn thi hành một số điu của Luật Đa dạng sinh học;
n cứ Nghị định s 26/2019/NĐ-CP ngày 8 tháng 3 năm 2019 của Chính
ph về quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thủy sản;
n cứ Thông tƣ của Bộ trƣng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
ớng dẫn về bảo vệ và phát triển nguồn lợi thủy sản;
n cứ (quyết định thành lập khu bảo tồn biển );
Xét đề nghị của.. .(5)... tại Tờ trình số.. ../TTr-... ngày... tháng... năm ...
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Pduyệt điều chỉnh diện tích, ranh giới khu bảo tồn biển (4) ,
gồm những nội dung sau:
1. Mục tiêu, nhiệm vụ của việc điều chỉnh diện tích, ranh giới:
2. Vị trí, tọa độ địa lý Khu bảo tồn biển (4) sau khi điều chỉnh
a) Vị trí địa lý:
b) Tọa độ khu bảo tồn: Kinh đ: Vĩ độ:
3. Diện tích Khu bảo tồn (4) sau khi điều chnh là: ha.
4. Các phân khu chức năng nhƣ sau:
- Phân khu bảo vệ nghiêm ngặt:
53
- Phân khu phục hồi sinh thái:
- Phân khu dịch vụ - hành chính:
5. Vùng đệm (ghi rõ tọa độ và diện tích), (Bản đồ kèm theo)
Điều 2. Tổ chức thực hiện
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng y ban nhân dân tỉnh, tnh phố; Giám đốc
các Sở: Nông nghiệp Phát triển nông thôn, Nội vụ, Kế hoạch Đầu , i
nguyên Môi trƣờng, Tài chính, Giao thông vận tải, Văn hóa, Thể thao Du
lịch; Chỉ huy trƣởng: Bộ Chỉ huy Quân stỉnh, Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng
tỉnh, thành phố; thủ trƣởng các đơn vliên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân n
huyện...(6).... t chức, nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết
định này./.
Nơi nhận:
- Nhƣ Điều 4;
- Văn phòng Chính phủ;
- Bộ NN&PTNT;
- Các Bộ, ngành có liên quan;
- TT Tỉnh ủy, TT HĐND tỉnh (báo cáo);
- CT, các PCT UBND;
- ...............
- Lƣu VT,...(7).... (8).
CH TCH
Ghi chú:
(1) Tên quan, tổ chức xây dựng văn bản. Trƣờng hợp cơ quan cấp
trên trực tiếp thì ghi tên cơ quan cấp trên trực tiếp trên tên quan, tổ chức
trình văn bản.
(2) Chữ viết tắt tên cơ quan, tổ chức xây dựng văn bản.
(3) Đa danh.
(4) Tên khu bảo tồn biển.
(5) Tên cơ quan đề nghị điều chỉnh ranh giới, diện tích khu bảo tồn biển.
(6) Tên địa phƣơng cấp huyện có khu bảo tồn biển.
(7) Chviết tắt tên đơn vị chtrì lập đề ngh số lƣợng bản lƣu (nếu cần).
(8) Ký hiệu ngƣời đánh máy, nhân bản số lƣợng bản phát hành (nếu cần).
54
3. Th tc: Pduyt Kế hoch quan trc, cảnh báo môi trƣờng nuôi
trng thu sn của địa phƣơng.
3.1. Trình t thc hin:
a) Thi gian thc hin: Trong gi hành chính các ngày t Th 2 đến Th
6 hàng tun (tr ngày ngh, ngày L, Tết theo quy đnh).
b) Địa điểm thc hin: S Nông nghip Phát trin nông thôn tnh
Thanh Hóa (S 49 Đại l Lợi, phƣờng Tân Sơn, thành phố Thanh Hóa, tnh
Thanh Hóa).
c) Trình t thc hin:
- Bƣớc 1: Chi cc Thy sn ch trì và phi hp vi Chi cục Chăn nuôi
Thú y và các cơ quan ln quan xây dựng d tho Kế hoch quan trc, cnh o
môi trƣờng nuôi trng thy sn của địa phƣơng, o cáo Sở Nông nghip và
Phát trin nông thôn trình y ban nhân n tnh phê duyt b trí kinh phí
trin khai thc hin.
- Bƣớc 2: y ban nhân n tnh xem xét phê duyt Kế hoch quan trc,
cảnh báo môi trƣờng nuôi trng thu sn của địa phƣơng.
3.2. Cách thc thc hin: Trc tuyến qua H thng phn mm qun
n bn và h công vic (TD Office).
3.3. Thành phn h , s lƣợng h : Không quy đnh.
3.4. Thi hn gii quyết: Không quy định.
3.5. Đối tƣợng thc hin th tc hành chính: Chi cc Thy sn.
3.6. Cơ quan thc hin th tc hànhchính:
- Cơ quan có thm quyn quyết định: y ban nhân dân tnh.
- Cơ quan trực tiếp thc hin TTHC: S Nông nghip và Phát trinng thôn.
- Cơ quan phi hợp: Không quy định.
3.7. Kết qu thc hin th tc hành chính: Kế hoch quan trc, cnh
o môi trƣờng nuôi trng thu sn.
3.8. P, l phí: Không.
3.9. Tên mu đơn, mẫu t khai: Không quy định.
3.10. u cầu, điều kin thc hin th tc hành chính: Không quy định.
3.11. Căn c pháp lý ca th tc hành chính:
55
- Lut s 18/2017/QH14 ngày 21/11/2017 ca Quc hi v Thy sn;
- Lut s 79/2015/QH13 ngày 19/6/2015 ca Quc hi v Thú y;
- Điểm b khoản 2 Điều 9 Thông số 04/2016/TT-BNNPTNT ngày
10/5/2016 của Bộ trƣởng Bộ Nông nghip và Phát triển nông thôn quy định về
phòng, chống dịch bệnh động vật thuỷ sản.
Mẫu đơn, mẫu tờ khai kèm theo: Không.
56
V. LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP
1. Thủ tục: Thành lập khu rừng đặc dụng thuộc thẩm quyền của Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh.
1.1. Trình tự thực hiện
a) Thời gian thực hiện: Trong giờ hành chính các ngày từ Thứ 2 đến Thứ
6 hàng tuần (trừ ngày nghỉ, ngày Lễ, Tết theo quy định).
b) Địa đim thc hin: Văn phòng y ban nhân n tnh Thanh a
(S 35 Đại l Lê Lợi, phƣờng Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa, tnh Thanh Hóa).
c) Trình tự thực hiện:
- Bƣớc 1: Sở Nông nghiệp Phát triển nông thôn chủ trì, tchức xây
dựng dự án thành lập khu rừng đặc dụng theo quy định tại khoản 2 Điều 9 Nghị
định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi
nh một số điều của Luật Lâm nghiệp.
- ớc 2: Lấy ý kiến tham gia của Bộ Nông nghiệp Phát triển nông
thôn và các cơ quan, t chc, cá nhân liên quan.
- Bƣớc 3: Trong thời hạn 20 ngày làm việc việc kể từ ngày nhận đƣợc đề
nghị góp ý, cơ quan, tổ chức, cá nhân có trách nhiệm trả lời bằng văn bản gửi về
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
- ớc 4: Trong thời hn 30 ngày làm việc, Sở Nông nghiệp Phát triển
ng thôn hoàn thành thẩm định hồ dự án thành lập khu rừng đặc dụng.
- Bƣớc 5: Trong thời hạn 30 ngày làm việc kể tngày nhận đƣợc đầy đủ
hồ theo quy định, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét quyết định
thành lập khu rừng đặc dụng.
1.2. Cách thức thực hiện: Trực tuyến qua Hệ thống phần mềm quản
n bản và hồ sơ công việc (TD Office).
1.3. Thành phần, số lƣợng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ gồm:
- Tờ trình thành lập khu rừng đặc dụng (bản chính);
- Dự án thành lập khu rừng đặc dụng (bản chính);
- Bản đ hiện trạng khu rừng đặc dụng (bản chính) tỷ lệ 1/5.000 hoặc
1/10.000 hoặc 1/25.000 theo hệ quy chiếu VN2000 tùy theo quy mô diện tích
của khu rừng đặc dụng;
57
- Tổng hợp ý kiến của cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan;
- Kết quả thẩm định.
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
1.4. Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 30 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đƣợc đầy đủ htheo quy định, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem
xét quyết định thành lập khu rừng đặc dụng.
1.5. Đối ợng thực hiện thủ tục hành chính: Sở Nông nghiệp Phát
triển nông thôn.
1.6. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh.
- quan phối hp: Bộ Nông nghiệp Phát triển ng thôn các
quan, tổ chức, cá nhân liên quan.
1.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định thành lập khu
rừng đặc dng của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
1.8. P, lệ phí: Không quy định.
1.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không quy định.
1.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
- dự án thành lập khu rừng đặc dụng phù hợp với quy hoạch lâm
nghiệp cấp quốc gia, không thuc đối tƣợng quy định tại điểm c khoản 1 Điều 8
Nghị định số 65/2010/NĐ-CP ngày 11 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ quy
định chi tiết và hƣớng dẫn thi hành một số điều của Luật Đa dạng sinh hc;
- Đáp ứng các tiêu chí đi với từng loại rừng đặc dụng theo quy định tại
Điều 6 của Nghị định 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 của Chính phủ quy
định chitiết thi hành một số điều của Lut Lâm nghiệp, cụ th:
(1). ờn quc gia đáp ứng các tiêu chí sau đây:
- ít nhất 01 hệ sinh thái tự nhiên đặc trƣng của mt vùng hoặc ca
quc gia, quốc tế hoặc có ít nhất 01 loài sinh vật đặc hữu của Việt Nam hoặc
trên 05 loài thuc Danh mục loài thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý,
hiếm;
- giá trị đặc biệt vkhoa học, giáo dục; cảnh quan môi trƣờng, nét
đẹp độc đáo của tự nhiên, có giá trị du lịch sinh thái, nghỉ dƣỡng, giải trí;
58
- Có diện tích liền vùng tối thiểu 7.000 ha, trong đó ít nhất 70% diện tích
là các hệ sinh thái rừng.
(2). Khu dự trữ thiên nhiên đáp ứng các tiêu chí sau đây:
- Có hệ sinh thái tự nhiên quan trọng đối với quốc gia, quốc tế, đặc thù
hoặc đại diện cho một vùng sinh thái tự nhiên;
- sinh cảnh tự nhiên của ít nhất 05 loài thuộc Danh mục loài thực vật
rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm;
- giá trị đặc biệt về khoa học, go dục hoặc du lịch sinh thái, nghỉ
ỡng, giải trí;
- Diện tích liền vùng tối thiểu 5.000 ha, trong đó ít nhất 90% diện tích là
các hsinh thái rừng.
(3). Khu bảo tồn loài - sinh cảnh đáp ứng các tiêu chí sau đây:
- nơi sinh sống tự nhiên thƣờng xuyên hoặc theo mùa của ít nhất 01
loài sinh vật đặc hữu hoặc loài thuộc Danh mục loài thực vật rừng, động vật
rừng nguy cấp, quý, hiếm;
- Phải bảo đảm các điều kiện sinh sống, thức ăn, sinh sản để bảo tồn bền
vững các loài sinh vật đặc hữu hoặc loài thuộc Danh mục loài thực vật rừng,
động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm;
- Có giá trị đặc biệt về khoa học, giáo dục;
- diện tích liền vùng đáp ng yêu cầu bảo tồn bền vững của loài thuộc
Danh mục loài thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm.
(4). Khu bảo vệ cảnh quan bao gồm:
- Rừng bảo tồn di tích lịch s- n hóa, danh lam thắng cảnh đáp ứng các
tu chí sau: cảnh quan môi trƣờng, nét đẹp độc đáo của tnhiên; di tích
lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh đã đƣợc quan nhà ớc thẩm
quyền xếp hạng hoặc đối tƣợng thuộc danh mc kiểm di tích theo quy
định của pháp luật về văn hóa; giá trị về khoa hc, go dục, du lịch sinh thái,
nghỉ dƣỡng, giải trí.
- Rừng n ngƣỡng đáp ứng các tiêu chí sau: có cảnh quan môi trƣờng, nét
đẹp độc đáo của tnhiên; khu rừng gắn với niềm tin, phong tục, tập quán của
cộng đồng dân cƣ sống dựa vào rng;
- Rừng bảo vệ môi trƣờng đô thị, khu công nghiệp, khu chế xuất, khu kinh
tế, khu công nghcao đáp ứng các tiêu chí sau: khu rừng chức ng phòng
59
hộ, bảo vệ cảnh quan, môi trƣờng; đƣợc quy hoạch gắn liền với khu đô thị, khu
công nghiệp, khu chế xuất, khu kinh tế, khu công nghệ cao.
(5). Khu rừng nghiên cứu, thực nghiệm khoa học đáp ứng các tiêu chí sau
đây:
- Có hệ sinh thái đáp ng yêu cầu nghiên cứu, thực nghiệm khoa hc của
tổ chức khoa học công nghệ, đào tạo, giáo dục nghề nghiệp chức năng,
nhiệm vụ nghiên cứu, thực nghiệm khoa học lâm nghiệp;
- quy diện tích phù hợp với mục tiêu, yêu cầu nghiên cứu, thực
nghiệm khoa học, pt triển công nghệ, đào tạo lâm nghiệp lâu dài.
(6). ờn thực vật quốc gia
Khu rừng lƣu trữ, u tập các loài thực vật Việt Nam thế gii để phục vụ
nghiên cứu, tham quan, giáo dục, số lƣợng loài thân gỗ từ 500 loài trở lên
diện tích tối thiểu 50 ha.
(7). Rừng ging quốc gia đáp ứng các tiêu chí sau đây:
- khu rừng giống chuyển hóa, rừng giống trồng của những loài cây
thuộc danh mc giống cây trồng lâm nghiệp chính;
- Đáp ứng các yêu cầu của tiêu chuẩn quốc gia về rừng giống, có diện tích
tối thiểu 30 ha.
1.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật số 16/2017/QH14 ngày 15/11/2017 của Quốc hội về Lâm nghiệp;
- Nghị định số 156/2018/-CP ngày 16/11/2024 của Chính ph quy
định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp.
- Nghị định số 91/2024/NĐ-Cp ngày 18/7/2024 của Chính phủ sửa đi, bổ
sung một số điều của Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 của
Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp.
Mẫu đơn, mẫu tờ khai kèm theo: Không.
60
2. Thủ tục: Thành lập khu rừng phòng hộ nằm trên địa bàn tỉnh,
thành phố trực thuộc Trung ƣơng.
2.1. Trình tự thực hiện:
a) Thời gian thực hiện: Trong giờ hành chính các ngày từ Thứ 2 đến Thứ
6 ng tuần (trừ ngày nghỉ, ngày Lễ, Tết theo quy định).
b) Địa điểm thực hiện: Văn phòng Ủy ban nhân dân tnh Thanh Hóa
(Số 35 Đại lộ Li, phƣờng Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa).
c) Trình tự thực hiện:
- Bƣớc 1: Sở Nông nghiệp Phát triển nông thôn chủ trì, tchức xây
dựng dự án thành lập khu rừng phòng h theo quy định tại khoản 2 Điều 17
Nghị định s 156/2018/NĐ-CP ny 16/11/2018 của Chính phủ quy định chi tiết
thinh một số điều của Luật Lâm nghip.
- Bƣớc 2: Ly ý kiến tham gia của các cơ quan, tchức, cá nn liên quan.
- Bƣớc 3: Trong thời hạn 20 ngày làm việc việc kể từ ngày nhận đƣợc đề
nghị góp ý, cơ quan, tổ chức, cá nhân có trách nhiệm trả lời bằng văn bản gửi về
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
- ớc 4: Trong thời hn 30 ngày làm việc, Sở Nông nghiệp Phát triển
ng thôn hoàn thành thẩm định hồ dự án thành lập khu rừng phòng hộ.
- Bƣớc 5: Trong thời hạn 30 ngày làm việc kể từ ngày nhận đƣợc đầy đủ
hồ theo quy định, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét quyết định
thành lập khu rừng phòng hộ.
2.2. Cách thức thực hiện: Trực tuyến qua Hệ thống phần mềm quản
văn bản và hồ sơ công việc (TD Office).
2.3. Thành phần, số lƣợng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ:
- Tờ trình thành lập khu rừng phòng hộ (bản chính);
- Dự án thành lập khu rừng phòng hộ (bản chính);
- Bn đồ hiện trạng khu rừng phòng hộ (bn chính) tỷ l 1/5.000 hoặc
1/10.000 hoặc 1/25.000 theo hệ quy chiếu VN2000 tùy theo quy diện ch
của khu rừng phòng hộ;
- Tổng hợp ý kiến của cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan;
- Kết quả thẩm định.
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
61
2.4. Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 30 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đƣợc đầy đủ htheo quy định, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem
xét quyết định thành lập khu rừng phòng hộ.
2.5. Đốing thực hiện th tục hành chính: S Nông nghiệp và Pt trin
nông thôn.
2.6. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ tịchy ban nhân dân tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh.
- Cơ quan phối hợp: Các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan.
2.7. Kết qu thực hin th tc hành chính: Quyết định thành lp khu rng
phòng h ca Chủ tịch y ban nhân dân tỉnh.
2.8. Phí, lệ phí: Không quy định.
2.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không quy định.
2.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
- dự án thành lập khu rừng phòng hộ phù hợp với quy hoạch lâm
nghiệp cấp quốc gia;
- Đáp ng các tiêu chí đối với tng loại rừng png hộ theo quy định tại
Điều 7 của Nghị đnh số 156/2018/-CP ngày 16/11/2018 của Chính phủ quy
định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp, cụ thể:
(1). Rừng phòng hộ đầu nguồn rừng thuộc lƣu vực của sông, hồ, đáp
ứng các tiêu chí sau đây:
- Về địa hình: có địa hình đồi, núi và độ dc từ 15 độ trở lên;
- Về lƣợng mƣa: ợng mƣa nh quân hằng năm t2.000 mm trở lên
hoặc từ 1.000 mm trở lên nhƣng tập trung trong 2 - 3 tháng;
- Về thành phần cơ giới và độ dày tầng đất: loại đất cát hoặc cát pha trung
nh hay mỏng, độ y tầng đất dƣới 70 cm; nếu đất thịt nhẹ hoặc trung
nh, độ dày tầng đất dƣới 30 cm.
(2). Rừng bảo vệ nguồn nƣớc của cộng đồng dân cƣ
Khu rừng trực tiếp cung cấp nguồn nƣớc phục vụ sinh hoạt, sản xuất của
cộng đồng dân cƣ tại chỗ; gắn với phong tục, tập quán truyền thống tốt đẹp
của cộng đồng, đƣợc cộng đồng bảo vệ và sử dụng.
(3). Rừng phòng hộ biên giới
Khu rừng phòng h nằm trong khu vực vành đai biên gii, gn với các điểm
62
trng yếu về quốc phòng, an ninh, đƣợc thành lp theo đ ngh ca quan
qun biên giới.
(4). Rừng phòng hộ chắn gió, chắn cát bay đáp ứng các tiêu chí sau đây:
- Đai rừng phòng hộ chắn gió, chắn cát bay giáp bờ biển: đối vi vùng bờ
biển bị xói lở, chiều rộng của đai rừng tối thiểu 300 m tính từ đƣờng mực
ớc ứng với thủy triều cao nhất hằng năm vào trong đất lin; đối với ng bờ
biển không bị xói lở, chiều rộng của đai rừng tối thiểu là 200 m tính từ đƣờng
mực nƣớc ứng với thủy triều cao nhất hằng năm vào trong đất liền;
- Đai rừng phòng hộ chắn gió, chắnt bay phía sau đai rừng quy đnh tại
điểm a khoản này: chiều rộng của đai rừng tối thiểu là 40 m trong trƣờng hợp
ng cát diện tích từ 100 ha trở lên hoặc vùng cát di động hoặc vùng cát có
độ dốc từ 25 độ tr lên. Chiều rộng của đai rừng tối thiểu 30 m trong trƣờng
hợp vùng cát diện tích dƣới 100 ha hoặc vùng cát ổn định hoặc ng cát có
độ dốc dƣới 25 độ.
(5). Rừng phòng hộ chắn sóng, lấn biển đáp ứng các tiêu chí sau đây:
- Đối với vùng b biển bồi tụ hoặc ổn định, chiều rộng của đai rừng
phòng hộ chắn sóng, lấn biển t300 m đến 1.000 m tùy theo từng vùng sinh
thái;
- Đối với vùng bờ biển bị xói lở, chiều rộng tối thiểu của đai rừng phòng
hộ chắn sóng, lấn biển là 150 m;
- Đối với vùng cửa sông, chiều rộng ca đai rừng phòng hộ chắn sóng lấn
biển tối thiểu là 20 m tính từ chân đê và có ít nhất từ 3 hàng cây trở lên;
- Đối với ng đầm phá ven biển, chiều rộng tối thiểu của đai rừng phòng
hộ chắn sóng, lấn biển ở nơi có đê là 100 m, nơi không có đê là 250 m.
2.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật số 16/2017/QH14 ngày 15/11/2017 của Quốc hội về Lâm nghiệp;
- Nghị định số 156/2018/-CP ngày 16/11/2024 của Chính ph quy
định chi tiết thi hành một số Điều ca Luật Lâm nghiệp;
- Nghị định số 91/2024/NĐ-Cp ngày 18/7/2024 của Chính phủ sửa đi, bổ
sung một số điều của Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 của
Chính phủ quy định chi tiết thi hành một s điều của Luật Lâm nghiệp.
Mẫu đơn, mẫu tờ khai kèm theo: Kng.
63
3. Thủ tục: Quyết định đóng hoặc mở của rừng tự nhiên thuộc thẩm
quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
3.1. Trình tự thực hiện:
a) Thời gian thực hiện: Trong giờ hành chính các ngày từ Thứ 2 đến Thứ
6 ng tuần (trừ ngày nghỉ, ngày Lễ, Tết theo quy định).
b) Địa điểm thực hiện: Văn phòng Ủy ban nhân dân tnh Thanh Hóa
(Số 35 Đại lộ Li, phƣờng Tân Sơn, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa).
c) Trình tự thực hiện:
- Bƣớc 1: Sở Nông nghiệp Phát triển nông thôn trình Chủ tch Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh hồ sơ đóng hoặc mở cửa rừng tự nhn quy định tại điểm a
khoản 3 Điều 33 Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 của Chính
ph quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp.
- ớc 2: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trách nhiệm trình Hội
đồng nhân dân cùng cấp thông qua đề án đóng hoặc mở cửa rừng tự nhiên.
- Bƣớc 3: Trong thời hạn 10 ngày làm việc k từ ngày đƣợc Hội đng
nhân dân cùng cấp thông qua đán đóng hoặc mở cửa rừng tự nhiên, Chủ tịch
Ủy ban nhân dân cp tnh xem xét, quyết định đóng hoặc m ca rng t nhiên
trên đa bàn.
- Bƣớc 4: Công bquyết định đóng, mở cửa rừng tự nhiên Quyết định
đóng, mở cửa rừng tự nhiên đƣợc công bố công khai trên các phƣơng tiện thông
tin trong phạm vi cả nƣớc, Cổng thông tin điện tử của Bộ Nông nghiệp Phát
triển nông thôn, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
3.2. Cách thức thực hiện: Trực tuyến qua Hệ thống phần mềm quản
n bản và hồ sơ công việc (TD Office).
3.3. Thành phần, số lƣợng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ:
- Văn bản đề nghị của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
- Đề án đóng hoặc mở cửa rừng tự nhiên, nội dung bao gồm:
+ Xác định đƣợc sự cần thiết của việc đóng hoặc mở cửa rừng tự nhiên;
+ Đánh giá thực trạng điều kiện kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh trên
phạm vi địa bàn;
+ Đánh giá hiện trạng i nguyên rừng về trữ lƣợng, chất lƣợng; đánh giá
64
về hệ sinh thái rừng, đa dạng sinh học của rừng;
+ Xác định đƣợc các giải pháp quản lý, tổ chức thực hiện trong thời gian
đóng hoặc mcửa rừng tnhiên; xác định quyền li ích hợp pháp của các
n liên quan khi thực hiện đóng hoặc mở cửa rừng tự nhiên;
+ Xác định và bố trí nguồn kinh phí thực hiện đóng, mở cửa rừng.
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
3.4. Thời hạn giải quyết:
Quyết định đóng hoặc mở cửa rừng: 10 ngày làm việc, kể từ ngày đƣợc
Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua đề án.
3.5. Đối tƣợng thực hin thủ tc hành chính: S Nông nghiệp Phát triển
nông thôn.
3.6. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh.
- Cơ quan phối hợp: Không quy định.
3.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định đóng hoặc m
cửa rừng tự nhiên của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
3.8. P, lệ phí: Không quy định.
3.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không quy định.
3.10. Yêu cu, điu kiện thực hin th tục hành cnh: Kng quy đnh.
3.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật số 16/2017/QH14 ngày 15/11/2017 của Quốc hội về Lâm nghiệp;
- Điều 33 Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2024 của Chính phủ
quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp.
Mẫu đơn, mẫu tờ khai kèm theo: Không.
65
4. Thủ tục: Phê duyệt kế hoạch giao rừng, cho thuê rừng, chuyển mục
đích sử dụng rừng sang mục đích khác.
4.1. Trình tự thực hiện:
a) Thời gian thực hiện: Trong giờ hành chính các ngày từ Thứ 2 đến Thứ
6 hàng tuần (trừ ngày nghỉ, ngày Lễ, Tết theo quy định).
b) Địa điểm thực hiện: Sở Nông nghiệp Phát triển nông thôn tỉnh
Thanh Hóa (Số 49A Đại lộ Lê Lợi, phƣờng Tân Sơn, thành phố Thanh Hóa, tỉnh
Thanh Hóa)
c) Trình tự thực hiện:
- ớc 1: Quý III hàng năm, Ủy ban nhân dân cấp huyện gửi hồ kế
hoạch giao rừng, cho thuê rừng, chuyển mc đích sdụng rừng sang mục đích
khác đến Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
- Bƣớc 2: Trong thời gian 15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, Sở ng
nghiệp và Phát triển nông thôn tchức thẩm định hồ sơ kế hoạch giao rừng, cho
thuê rừng, chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác cấp huyện
trình Ủy ban nn n cấp tỉnh phê duyệt. Nội dung Tờ trình của Sở Nông
nghiệp và Phát triển nông thôn theo Mẫu số 06 Phụ lục II kèm theo Nghị định số
91/2024/NĐ-CP.
Trƣờng hợp hồ sơ không đầy đủ, chính xác, Sở Nông nghiệp và Phát triển
ng thôn có n bản, nêu rõ do gửi Ủy ban nhân dân cấp huyện hoàn thiện
hsơ trong thời gian 15 ngày.
- Bƣớc 3: Trong thời gian 05 ngày kể từ ngày nhận đƣợc hồ sơ do Sở
Nông nghiệp Phát triển nông thôn trình, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem t,
quyết định phê duyệt kế hoạch giao rừng, cho thuê rừng, chuyển mục đích sử
dụng rừng sang mục đích khác cấp huyện theo Mẫu số 07 Phụ lục II kèm theo
Nghị định này.
- Bƣớc 4: Ủy ban nhân n cấp huyện có trách nhiệm công khai kế hoạch
giao rừng, cho thuê rừng, chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác đã
đƣợc phê duyệt tại trsở y ban nhân dân cấp huyện y ban nhân dân cấp
rừng giao, cho thuê, chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác
trong thời gian 30 ngày, kể từ ngày kế hoạch đƣợc phê duyệt.
4.2. Cách thức thực hiện: Trực tuyến qua Hệ thống phần mềm quản
n bản và hồ sơ công việc (TD Office).
4.3. Thành phần, số lƣợng hồ sơ:
66
a) Thành phần hồ sơ:
* Hồ sơ UBND huyện gửi Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn:
- Tờ trình của Ủy ban nhân dân huyện theo Mẫu số 05 Ph lục II
Nghị
đinh số 91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024.
- Kế hoạch giao rừng, cho th rừng, chuyển mc đích sdụng rừng sang
mc đích khác gồm:
+ Tng hp nhu cầu giao rừng, cho thrừng, chuyển mục đích sử dụng
rừng sang mc đích kc cấp theo Mẫu số 01 Phụ lục II
Nghị đinh số
91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024;
+ Tổng hợp giao rừng, cho thuê rừng, chuyển mục đích sdụng rừng sang
mc đích khác trên địa bàn huyện theo Mẫu số 02 Ph lục II
Nghị đinh số
91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024;
+ Kế hoạch giao rừng, cho thuê rừng tn đa bàn huyn theo Mẫu số 03 Ph
lục II
Nghị đinh số 91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024;
+ Kế hoạch chuyn mục đích s dng rừng sang mục đích khác tn địa bàn
huyện theo Mẫu số 04 Ph lục II
Nghị đinh số 91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024;
- Bn đồ kế hoạch giao rừng, cho thuê rừng, chuyển mục đích sdụng
rừng sang mục đích khác.
* Hồ sơ Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn trình UBND tỉnh:
- Tờ trình của Sở Nông nghiệp Phát triển nông thôn theo Mẫu số 06
Phụ lục II
Nghị đinh số 91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024.
- o cáo kết quả thẩm định;
- Kế hoạch giao rừng, cho th rừng, chuyển mc đích sdụng rừng sang
mc đích khác gồm:
+ Tổng hợp nhu cầu giao rừng, cho thrừng, chuyển mục đích sử dụng
rừng sang mc đích kc cấp theo Mẫu số 01 Phụ lục II
Nghị đinh số
91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024;
+ Tổng hợp giao rng, cho thuê rừng, chuyển mc đích sdụng rừng sang
mc đích khác trên địa bàn huyện theo Mu số 02 Phụ lục II
Nghị đinh số
91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024;
+ Kế hoạch giao rừng, cho th rừng trên địan huyện theo Mẫu số 03 Ph
lục II
Nghị đinh số 91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024;
67
+ Kế hoạch chuyn mục đích s dng rừng sang mục đích khác tn địa bàn
huyện theo Mẫu số 04 Ph lục II
Nghị đinh số 91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024;
- Bn đồ kế hoạch giao rừng, cho thuê rừng, chuyn mục đích sử dụng
rừng sang mục đích khác.
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
4.4. Thời hạn giải quyết:
- Cơ quan chuyên môn cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã tổng hợp nhu
cầu giao rừng, cho thuê rừng các dự án đề xuất chuyển mục đích sử dụng
rừng sang mục đích khác gửi Uỷ ban nhân dân cấp huyện: 20 ngày làm việc k
từ ngày nhận đƣợc văn bản đnghị đăng nhu cầu giao rừng, cho thuê rừng,
chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác.
- Thẩm định hồ kế hoạch giao rừng, cho thuê rừng, chuyển mục đích
sử dụng rừng sang mục đích khác: 20 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ
hợp lệ.
- Công khai kế hoạch giao rừng, cho thrừng, chuyển mục đích sử dụng
rừng sang mục đích khác: trong 30 ngày, kể từ ngày kế hoạch đƣợc phê duyệt.
4.5. Đối tƣợng thực hiện thủ tục hành chính: UBND cấp huyện.
4.6. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp thực hin TTHC: SNông nghiệp Phát trin nông thôn.
- Cơ quan phối hợp: Không quy định.
4.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định phê duyệt kế
hoạch giao rừng, cho thuê rừng, chuyển mc đích sdụng rừng sang mục đích
khác của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh theo Mẫu số 07 Phụ lục II ban hành kèm
theo Nghị đinh số 91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024.
4.8. P, lệ phí: Không quy định.
4.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
- Tổng hợp nhu cầu giao rừng, cho th rừng, chuyn mục đích sdụng
rừng sang mc đích kc cấp theo Mẫu số 01 Phụ lục II
Nghị đinh số
91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024;
- Tổng hợp giao rừng, cho thuê rừng, chuyn mục đích sdụng rừng sang
mc đích khác trên địa bàn huyện theo Mu số 02 Phụ lục II
Nghị đinh số
68
91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024;
- Kế hoạch giao rừng, cho thuê rừng trên địa bàn huyện theo Mẫu số 03 Ph
lục II
Nghị đinh số 91/2024/-CP ngày 18/7/2024;
- Kế hoạch chuyn mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác trên địa bàn
huyện theo Mẫu số 04 Phụ lục II
Nghị đinh số 91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024;
- Tờ trình của Ủy ban nhân dân huyện theo Mẫu số 05 Phụ lc II ban hành
kèm theo Nghi định số 91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024.
- Tờ trình của Sở Nông nghiệp Phát triển nông thôn theo Mẫu 06 Phụ
lục II ban hành kèm theo Nghị định số 91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024.
- Quyết định phê duyệt kế hoạch giao rừng, cho thuê rừng theo Mẫu số 07
Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị đinh s 91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024.
4.10. Yêu cầu, điều kiện thực hin thtục hành cnh: Không quy định.
4.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
Khon 17, Điều 1 Nghị định số 91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 của
Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 156/2018/NĐ-CP
ngày 16/11/2018 của Chính phủ quy đnh chi tiết thi hành một số điều của Luật
m nghiệp.
Mẫu đơn, mẫu tờ khai kèm theo: Có.
69
Mẫu số 01
TỔNG HỢPNHU CẦU GIAO RỪNG, CHO THUÊ RỪNG, CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG RỪNG
(Kèm theo Nghị định số 91/2024/-CP ngày 18/7/2024 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều
của Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp)
UBND XÃ (PH
ƢỜNG, THỊ TRẤN)
.......
____________
Số: …/UBND-
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
..., ngày.... tháng.... năm.....
TỔNG HỢP
NHU CẦU GIAO RỪNG, CHO THUÊ RỪNG, CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG RỪNG NĂM.........
I. GIAO RỪNG, CHO THUÊ RỪNG
STT
Thôn,
bản
Tiểu
khu
Khoảnh
Thông tin về lô rừng
Loại rừng
theo
mục đích
sử dụng
1
Dự kiến
giao
(ha)
Dự kiến cho
thuê (ha)
Rừng tự nhiên
Rừng trồng
Diện
tích
(ha)
Trạng
thái
2
Trữ
lƣợng
3
(m
3
)
Diện
tích
(ha)
Loài
cây
m
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
70
II. CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG RỪNG SANG MỤC ĐÍCH KHÁC
TT Tên dự án
Vị trí Diện tích rừng chuyển mục đích sử dụng (ha)
Khoảnh
Tiểu
khu
Tổng
Rừng tự nhiên
Rừng trồng
RĐD
RPH
RSX
NQH
RĐD
RPH
RSX
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13
N
ơi nhận:
-
UBND huyện ....;
-
.......
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CH TỊCH
(Ký tên và đóng dấu)
(1)
Loại rừng theo mục đích sử dụng: Đặc dụng, phòng hộ, sản xuất.
(2)
Trạng thái: Theo số liệu diễn biến rừng hàng năm.
(3)
Trữ lƣợng: Theo số liệu kiểm kê rừng trong kỳ.
71
Mẫu số 02
TỔNG HỢP GIAO RỪNG, CHO THUÊ RỪNG, CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG RỪNG
SANG MỤC ĐÍCH KHÁC TRÊN ĐỊA BÀN HUYN
(Kèm theo Nghị định số 91/2024/-CP ngày 18/7/2024 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều
của Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp)
Biểu .........
TỔNG HỢP
GIAO RỪNG, CHO THUÊ RỪNG, CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG RỪNG
HUYN......, TỈNH......
_____________
Diện tích rừng Tổng (ha)
Diện tích rừng
đã giao
Diện tích rừng
chƣa giao
Diện tích rừng
đã cho thuê
Diện tích rừng
chƣa cho thuê
Diện tích rừng đã
CMĐSDR
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
I. Xã ...............
1. Rừng đặc dụng
1.1. Rừng tự nhiên
1.2. Rừng trồng
2. Rừng phòng hộ
2.1. Rừng tự nhiên
2.2. Rừng trồng
3. Rừng sản xuất
3.1. Rừng tự nhiên
3.2. Rừng trồng
II. Xã ...............
1. Rừng đặc dụng
1.1. Rừng tự nhiên
1.2. Rừng trồng
2. Rừng phòng hộ
2.1. Rừng tự nhiên
72
2.2. Rừng trồng
3. Rừng sản xuất
3.1. Rừng tự nhiên
3.2. Rừng trồng
........................
73
Mẫu số 03
KẾ HOẠCH GIAO RỪNG, CHO THUÊ RỪNG TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN
(Kèm theo Nghị định số 91/2024/-CP ngày 18/7/2024 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều
của Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp)
Biểu .........
TỔNG HỢP
GIAO RỪNG, CHO THUÊ RỪNG, CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG RỪNG
HUYN......, TỈNH......
Diện tích rừng Tổng (ha)
Diện tích rừng
đã giao
Diện tích rừng
chƣa giao
Diện tích rừng
đã cho thuê
Diện tích rừng
chƣa cho thuê
Diện tích rừng đã
CMĐSDR
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
I. Xã ...............
1. Rừng đặc
dụng
1.1. Rừng tự nhiên
1.2. Rừng trồng
2. Rừng phòng hộ
2.1. Rừng tự nhiên
2.2. Rừng trồng
3. Rừng sản xuất
3.1. Rừng tự nhiên
3.2. Rừng trồng
II. Xã ...............
1. Rừng đặc dụng
1.1. Rừng tự nhiên
1.2. Rừng trồng
2. Rừng phòng hộ
2.1. Rừng tự nhiên
2.2. Rừng trồng
3. Rừng sản xuất
74
3.1. Rừng tự nhiên
3.2. Rừng trồng
........................
(1)
Loại rừng theo mục đích sử dụng: Đặc dụng, phòng hộ, sản xuất.
(2)
Trạng thái: Theo số liệu diễn biến rừng hàng năm.
(3)
Trữ lƣợng: Theo số liệu kiểm kê rừng trong kỳ.
75
Mẫu số 04
KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG RỪNG SANG MỤC ĐÍCH KHÁC TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN
(Kèm theo Nghị định số 91/2024/-CP ngày 18/7/2024 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều
của Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp)
Biểu ......
KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG RỪNG NĂM........
HUYỆN........, TỈNH........
____________
TT n dự án
Đơn vị
hành
cnh
Vị trí Diện tích rừng chuyển mục đích sử dụng (ha)
Khonh
Tiểu
khu
Tổng
Rừng tự nhiên
Rừng trồng
RĐD
RPH RSX NQH
RĐD
RPH RSX
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13) (14)
1
2
3
76
Mẫu số 05
TỜ TRÌNH ĐỀ NGHỊ THẨM ĐỊNH, TRÌNH PHÊ DUYỆT
KẾ HOẠCH GIAO RỪNG, CHO THUÊ RỪNG, CHUYỂN MỤC ĐÍCH
SỬ DỤNG RỪNG SANG MỤC ĐÍCH KHÁC CỦA
ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP HUYỆN
(Kèm theo Nghị định số 91/2024/-CP ngày 18/7/2024 của Chính phủ về sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 của Chính phủ
quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp)
ỦY BAN NHÂN DÂN
HUYN ......
Số: .../TTr-UBND-
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
...., ngày ....tháng ....năm ....
T TRÌNH
V/v đngh thẩm định, trình phê duyệt Kế hoạch giao rừng, cho thuê rừng,
chuyển mc đích sử dng rng sang mục đích khác năm .... huyn......
_____________
Kính gửi: Sở Nông nghiệp và Pt triển nông tn.
Căn cứ Luậtm nghiệp ngày 15 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024;
Căn cứ Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của
Chính phủ quy định chi tiết thi nh mt số điều của Luật Lâm nghiệp;
Căn cNghđịnh số …/…/NĐ-CP ngày …. tháng …. năm của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16
tháng l1 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi nh một số điều của
Luật Lâm nghiệp;
Căn cứ Báo cáo số …../BC-.... ngày …tháng…năm .... của ...... về nhu cầu
giao rừng, cho thuê rng, chuyển mục đích sdụngsang mục đích khác rừng
năm ... trên địa bàn huyện………....;
Căn cứ…….(các văn bản liên quan khác).
Ủy ban nhân dân huyện ....... trình Sở Nông nghip Phát triển nông
thôn thẩm định, trình y ban nhân dân tỉnh .... phê duyệt Kế hoạch giao rừng, cho
thuê rừng, chuyển mục đích s dụng rừngsang mục đích khác năm .......
huyện......., tỉnh ......., nội dung cụ thể nhƣ sau:
1. Hiện trng giao rng, cho thuê rng, chuyn mc đích s dụng rng sang mc
đích khác huyện...;
77
2. Kế hoạch giao rừng, cho thuê rừng năm …..... huyện …………......;
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng rừngsang mục đích khác năm
…....huyện..................;
4. Thời gian thực hiện: ..........................................................................;
5. Kinh phí thc hin: ............................................................................;
6. T chc thc hin: .............................................................................
y ban nhân dân huyện ............. đ ngh S Nông nghip và Phát trin
ng thôn thẩm đnh, trình y ban nhân dân tnh xem xét, phê duyt.
Nơi nhận:
- Nhƣ trên;
-.....
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CH TỊCH
(
tên và đóng dấu
)
78
Mẫu số 06
TỜ TRÌNH ĐỀ NGHỊ THẨM ĐỊNH, TRÌNH PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH
GIAO RỪNG, CHO THUÊ RỪNG, CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG RỪNG
SANG MỤC ĐÍCH KHÁC CỦA SỞ NÔNG NGHIP
VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
(Kèm theo Nghị định số 91/2024/-CP ngày 18/7/2024 của Chính phủ về sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 của Chính phủ
quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp)
ỦY BAN NHÂN DÂN ......
SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PTNT
Số: ....../TTr-SNN-.......
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
....., ngày ....tháng ....năm .....
T TRÌNH
V/v đngh p duyệt Kế hoạch giao rừng, cho thuê rừng,
chuyển mc đích sử dng rngsang mc đích khác năm .... huyện......
______________
Kính gửi: Ủy ban nhân dân tỉnh ................
Căn cứ Luật Lâm nghiệp ngày 15 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024;
Căn cứ Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của
Chính phủ quy định chi tiết thi nh mt số điều của Luật Lâm nghiệp;
Căn cNghị định số: …/…/NĐ-CP ngày . tháng …. năm của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16
tháng l1 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi nh một số điều của
Luật Lâm nghiệp;
Căn c Ttrình số ......../TTr-UBND ngày …tháng…năm .... của Ủy ban
nhân dân huyện ....... về việc đề nghị phê duyệt Kế hoạch giao rừng, cho thuê
rừng, chuyển mục đích sử dụng rừngsang mc đích khác năm .... huyện....... tỉnh
........;
Căn c Báo cáo số …../BC-.... ngày…tháng…năm .... của ....về kết quả
thẩm định hồ trình phê duyệt kế hoạch giao rừng, cho thuê rừng, chuyển
mục đích s dụng rừngsang mục đích khác năm .... huyện...tỉnh ........;
Căn cứ…….(các văn bản liên quan khác).
S Nông nghiệp Phát triển nông trình Ủy ban nhân dân .... phê duyệt Kế
hoạch giao rừng, cho thuê rừng, chuyển mục đích sử dụng rừngsang mục đích
79
khác năm ....... huyện......., tỉnh ......., nội dung cụ thể nhƣ sau:
1. Hiện trng giao rng, cho th rng, chuyn mục đích sử dng rng huyn…....;
2. Kế hoạch giao rừng, cho thuê rừng năm …..... huyện ……........;
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng rừngsang mục đích khác năm
…....huyện.............;
4. Thời gian thực hiện: .........................................................................;
5. Kinh phí thc hin: ...........................................................................;
6. T chc thc hin...........................................................................
S Nông nghip và Phát trin nông thôn kính trình Ủy ban nhân dân ….
xem xét, phê duyt.
Nơi nhận:
- Nhƣ trên;
- ..........
- ..........
GIÁM ĐỐC
(Ký tên và đóng dấu)
80
Mẫu số 07
QUYT ĐỊNH PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH GIAO RỪNG, CHO THUÊ RỪNG,
CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG RỪNG SANG MỤC ĐÍCH KHÁC
(Kèm theo Nghị định số 91/2024/-CP ngày 18/7/2024 của Chính phủ về sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 của Chính phủ
quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp)
ỦY BAN NHÂN DÂN .........
Số:...../QĐ-UBND-
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
....,
ngày..... tháng..... năm......
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt Kế hoạch giao rừng, cho thuê rừng,
chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đich khác năm ......huyện.....
____________
ỦY BAN NHÂN DÂN …………
n cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật T chức Chính phủ và Luật Tổ chức
chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
n cứ Luật Lâm nghiệp ngày 15 tháng 11 m 2017;
n cứ Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024;
n cứ Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của
Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điu của Luật Lâm nghiệp;
Căn cứ Nghị định số: …. /.../NĐ-CP ngày … tháng năm ... của Chính ph
sửa đổi, bsung một số điều Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11
năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành mt số điều của Luật Lâm
nghiệp;
n cứ………………………………………………………………………..
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ
trình số ..............ngày....... .tháng.........năm..........
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Pduyệt Kế hoạch giao rng, cho thuê rừng, chuyển mục đích sử
dụng rừngsang mc đích khác năm ...huyện ....., với các chỉ tiêu sau:
1. Hiện trạng giao rừng, cho thuê rừng, chuyển mục đích sử dụng rừngsang
mục đích khác huyện.... (chi tiết tại Biểu ....kèm theo).
2. Kế hoạch giao rừng, cho thuê rừng m ..... huyện .....(chi tiết tại Biểu
81
....kèm theo).
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng rừngsang mục đích khác năm
....huyện........(chi tiết tại Biểu ....kèm theo).
Điều 2. Căn cứ Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện .....
trách nhiệm:
1. Công b công khai Kế hoạch giao rừng, cho thuê rừng, chuyển mục đích
sử dụng rừngsang mục đích khác đúng quy định của pháp luật.
2. Thực hiện giao rừng, cho th rừng, chuyển mục đích sử dụng
rừngsang mc đích khác theo đúng kế hoạch giao rừng, cho thuê rừng, chuyển
mục đích s dụng rng sang mc đích khác đã đƣợc duyệt.
3. Tổ chức kiểm tra thƣờng xuyên việc thực hin kế hoạch giao rừng, cho
thuê rừng, chuyển mục đích sử dụng rừngsang mc đích khác.
4. …………………………………………………………………….
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Chánh n phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghip
Phát triển nông thôn, Thủ trƣởng các quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân
n tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện ..... Thủ trƣởng các cơ quan, đơn
vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Nơi nhận:
- ..........
-………
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH
( tên và đóng dấu)
82
VI. LĨNH VỰC KINH THỢP TÁC VÀ PT TRIỂN NÔNG TN
1. Thủ tục: Thu hồi bằng Công nhận nghề truyền thống, làng nghề,
làng nghề truyền thống.
1.1. Trình tự thực hiện:
a) Thời gian thực hiện: Trong giờ hành chính các ngày từ Thứ 2 đến Thứ
6 hàng tuần (trừ ngày nghỉ, ngày Lễ, Tết theo quy định).
b) Địa điểm thực hiện: Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
(Số 35 Đại lộ Lê Lợi, phƣờng Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa).
c) Trình tự thực hiện:
Nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống sau khi đƣợc công
nhận không đạt tiêu cquy định sbị thu hồi bằng công nhận. Ủy ban nhân
dân cấp huyện trách nhiệm tổng hợp danh sách, gửi Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh để xem xét, thu hi bằng ng nhận nghề truyền thống, làng nghề, làng
nghề truyền thống.
1.2. Cách thức thực hiện: Trực tuyến qua Hthống phần mềm quản
văn bản và hồ sơ công việc (TD Office).
1.3. Thành phần, số lƣợng hồ sơ: Không quy định.
1.4. Thời hạn giải quyết: Không quy định.
1.5. Đối tƣợng thực hiện thủ tục hành chính: UBND cấp huyện.
1.6. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh.
- Cơ quan phối hợp: Không quy định.
1.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định thu hồi bằng
công nhận danh hiệu nghtruyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống.
1.8. P, lệ phí: Không quy định.
1.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không quy định.
1.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
Nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống không đủ tiêu c
theo quy đnh tại Điều 5 Nghị định số 52/2018/NĐ-CP ngày 12/4/2018 của
Chính phủ.
1.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
Khon 6, Điều 6 Nghị định số 52/2018/NĐ-CP ngày 12/4/2018 của Chính
ph về phát triển ngành nghề nông thôn.
Mẫu đơn, mẫu tờ khai kèm theo: Không.
83
2. Thủ tục: Phê duyệt kế hoạch triển khai dự án phát triển ngành
nghề nông thôn từ nguồn vốn ngân sách địa phƣơng.
2.1. Trình tự thực hiện:
a) Thời gian thực hiện: Trong giờ hành chính các ngày từ Thứ 2 đến Thứ
6 hàng tuần (trừ ngày nghỉ, ngày Lễ, Tết theo quy định).
b) Địa điểm thực hiện: Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
(Số 35 Đại lộ Lê Lợi, phƣờng Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa).
c) Trình tự thực hiện:
- Bƣớc 1: Cơ quan qun nhà ớc về nông nghiệp phát triển nông
thôn, cơ quan quản lý nhà nƣớc có liên quan ở các huyện, thị xã, thành phố khảo
sát lập đề xuất dự án hỗ trợ phát triển ngành nghề nông thôn gửi y ban nhân
n cấp tỉnh để xây dựng, tổng hợp vào dự toán ngân sách hàng năm.
- Bƣớc 2: Căn cdự tn ngân sách hàng năm, kinh phí hỗ trợ xây dựng
dự án hỗ trợ phát triển ngành nghề nông thôn, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê
duyệt Kế hoạch triển khai, thc hiện.
- Bƣớc 3: quan quản nhà ớc về ngành nghề nông thôn thuộc Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh hƣớng dẫn địa phƣơng tổ chức triển khai thực hiện.
- Bƣớc 4: quan quản nhà nƣớc khác liên quan địa phƣơng
đƣợc giao kinh phí hỗ trợ, xây dựng dự án phát triển ngành nghề ng tn p
duyệt kế hoạch và hƣớng dẫn triển khai thực hiện theo quy định hiện hành.
2.2. Cách thức thực hiện: Trực tuyến qua Hthống phần mềm quản
văn bản và hồ sơ công việc (TD Office).
2.3. Thành phần, s lƣợng hồ bao gồm: Đề xuất dự án phát triển
ngành nghề nông thôn.
2.4. Thời hạn giải quyết: Không quy định.
2.5. Đối tƣợng thực hiện thủ tục hành chính: Cơ quan quản lý nhà nƣớc
về nông nghiệp phát triển nông thôn, quan quản nhà nƣớc liên quan
ở các huyện, thị xã, thành phố trực thuộc tỉnh.
2.6. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh.
- Cơ quan phối hợp: Không quy định.
84
2.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định Phê duyệt kế
hoạch triển khai dự án phát triển ngành nghề nông thôn từ nguồn vốn ngân sách
địa phƣơng.
2.8. P, lệ phí: Không quy định.
2.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không quy định.
2.10. Yêu cầu, điều kiện thc hiện thủ tục hành chính: Không quy định.
2.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
Khon 2 Điều 12 Ngh định số 52/2018/NĐ-CP ngày 12/4/2018 của
Chính phủ về phát triển ngành nghề nông thôn.
Mẫu đơn, mẫu tờ khai kèm theo: Không.
85
VII. NH VỰC NÔNG THÔN MỚI
1. Thủ tục: Thu hồi quyết định ng nhận đạt chuẩn nông thôn
mới, đạt chuẩn nông thôn mới nâng cao, đạt chun nông thôn mới
kiểu mẫu.
1.1. Trình tự thực hiện:
a) Thi gian thc hin: Trong gi hành chính các ngày t Th 2 đến Th
6 hàng tun (tr ngày ngh, ngày L, Tết theo quy định).
b) Địa điểm thực hiện: Văn png Điều phối Cơng trình xây dựng
ng thôn mới tnh Thanh Hoá (Số 49 Đại lLợi, phƣờng Tân n, thành
ph Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa).
c) Trình tự thực hiện:
Bước 1. Tổ chức đánh g, lấy ý kiến, hoàn thiện hồ sơ
- Tổ chức đánh giá, lấy ý kiến
+ UBND cấp huyện tổ chức xây dựng báo cáo kết quả đánh giá mức độ
không đạt chuẩn nông thôn mới, nông thôn mới nâng cao, nông thôn mới kiểu
mẫu đối với từng xã; gửi báo cáo để lấy ý kiến tham gia của Mặt trận Tquc
c tổ chức chính trị - hội cấp huyện, UBND trên địa bàn cấp huyện b
đề nghị xét, thu hồi quyết định công nhận; báo cáo đƣợc công bố trên các
phƣơng tiện thông tin đại chúng trên trang thông tin điện tcủa cấp huyện
trong thời hạn 15 ngày để thông báo rộng rãi đến Nhân dân.
+ UBND cấp huyện b sung hoàn thiện báo cáo kết quả đánh giá mức đ
không đạt chuẩn nông thôn mới, nông thôn mới nâng cao, nông thôn mới kiểu
mẫu đối với từng khi nhận đƣợc ý kiến tham gia bằng văn bản của Mặt trận
Tổ quốc các tổ chc chính trị - hội cấp huyện UBND xã trên địa bàn
cấp huyện bị đề nghị xét, thu hồi quyết định công nhận.
- Hoàn thiện hồ sơ
UBND cấp huyện hoàn thiện hồ trình UBND tỉnh (qua Văn phòng
Điều phối Chƣơng trình xây dựng nông thôn mới tỉnh đề nghị xét, thu hồi quyết
định công nhận đi với từng không đạt chuẩn nông thôn mới, nông thôn mới
ng cao, nông thôn mới kiểu mẫu.
Bước 2. Tổ chức thẩm định, xét, thu hồi quyết định công nhận
- Trƣờng hợp chƣa đủ điều kiện, hồ chƣa hợp lđể đnghị xét, thu
hồi quyết định công nhận đạt chuẩn nông thôn mới, nông thôn mới nâng cao,
86
ng thôn mới kiểu mẫu thì UBND cấp tỉnh trả lời bằng văn bản cho UBND cấp
huyn và nêu rõ do, trong thời hạn 10 ngày làm việc ktngày nhn đ hồ sơ.
- Văn phòng Điều phối Chƣơng trình xây dựng nông thôn mới tỉnh xây
dựng o cáo và báo cáo UBND cấp tỉnh về kết quả thẩm định hồ mức độ
không đạt chuẩn nông thôn mới, nông thôn mới nâng cao, nông thôn mới kiểu
mẫu đối với từng xã đủ điều kiện để đnghị thu hồi quyết định công nhn (trên
sở báo cáo bằng văn bản của các sở, ngành cấp tỉnh đánh giá, xác nhận mức
độ không đạt chuẩn đối với các nội dung, tiêu chí đƣợc giao phụ trách).
- Chtịch UBND cấp tỉnh xem xét, quyết định thu hồi quyết định công
nhận xã đạt chuẩn nông thôn mới, nông thôn mới nâng cao, nông thôn mới kiểu
mẫu trên địa bàn theo đề nghcủa Văn phòng Điều phối cơng trình y dựng
ng thôn mới tỉnh; công khai trên báo, đài phát thanh, truyền hình trang
thông tin điện tử của cấp tnh.
1.2. Cách thức thực hiện: Trực tuyến qua Hthống phần mềm quản
n bản và hồ sơ công việc (TD Office).
1.3. Thành phần, số lƣợng hồ sơ
a) Thành phần hồ sơ:
- Báo cáo của UBND cấp huyện về kết quả đánh giá mức đkhông đạt
chuẩn nông thôn mới, nông thôn mới nâng cao, nông thôn mới kiểu mẫu đối với
từng xã (bản chính, theo Mẫu số 01, Mẫu số 02, Mẫu số 03 kèm theo biểu chi
tiết đánh giá mức độ không đạt chuẩn từng tiêu chí nông thôn mới, nông thôn
mới nâng cao, nông thôn mới kiểu mẫu tại Phụ lục II kèm theo Quyết định số
18/2022/QĐ-TTg của Thủ tƣớng Chính phban hành Quy định điều kiện, trình
tự, th tục, hồ xét, công nhận, công bthu hồi quyết định công nhận địa
phƣơng đạt chuẩn nông thôn mới, đạt chuẩn nông thôn mới nâng cao, đạt chuẩn
ng thôn mới kiểu mẫu hoàn tnh nhiệm vụ y dựng nông thôn mới giai
đoạn 2021 - 2025);
- Báo cáo của UBND cấp huyện về tổng hợp ý kiến tham gia của Mặt trận
Tổ quốc các tổ chức chính trị - hội cấp huyện, UBND xã bị đề nghị xét,
thu hồi quyết định công nhận (bản cnh, theo Mẫu số 08 tại Phlục II kèm theo
Quyết định số 18/2022/-TTg của Thủ tƣớng Chính phủ).
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
1.4. Thời hạn giải quyết: Không quy định cụ thể.
1.5. Đối tƣợng thực hiện thủ tục hành chính: UBND cấp huyện.
87
1.6. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.
- quan trực tiếp thực hiện TTHC: Văn phòng Điều phối chƣơng trình
xây dựng nông thôn mới tỉnh.
- quan phối hợp: Các sở, ngành cấp tỉnh ph trách các nội dung, tiêu
chí huyện, xã nông thôn mới và các đơn vị có liên quan.
1.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định thu hồi quyết
định công nhận đạt chuẩn nông thôn mới, đạt chuẩn nông thôn mới nâng cao,
đạt chuẩn nông thôn mới kiểu mẫu.
1.8. P, lệ phí: Không quy định.
1.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
- Báo cáo của UBND cấp huyện về kết quả đánh giá mức đkhông đạt
chuẩn nông thôn mới, nông thôn mới nâng cao, nông thôn mới kiểu mẫu đối với
từng xã (bản chính, theo Mẫu số 01, Mẫu số 02, Mẫu số 03 kèm theo biểu chi
tiết đánh giá mức độ không đạt chuẩn từng tiêu chí xã nông thôn mới, nông thôn
mới nâng cao, nông thôn mới kiểu mẫu tại Phụ lục II kèm theo Quyết định số
18/2022/QĐ-TTg của Thủ tƣớng Chính phủ);
- Báo cáo của UBND cấp huyện về tổng hợp ý kiến tham gia của Mặt trận
Tổ quốc các tổ chức chính tr- hội cấp huyện, UBND xã bị đề nghị xét,
thu hồi quyết định công nhận (bản cnh, theo Mẫu số 08 tại Phụ lục II kèm theo
Quyết định số 18/2022/-TTg của Thủ tƣớng Chính phủ).
1.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
đã đƣợc công nhận đạt chuẩn nông thôn mới, đạt chuẩn nông thôn mới
ng cao, đạt chuẩn nông thôn mới kiểu mẫu bị thu hồi quyết định công nhận
khi từ 30% đến dƣới 50% số tiêu c(trong đó một trong c tiêu chí:
Thu nhập; Môi trƣờng an toàn thực phẩm; Môi trƣờng; Chất ợng môi
trƣờng sống; Quốc phòng An ninh) hoặc từ 50% số tiêu chí trở lên
không đáp ứng mc đạt chuẩn theo yêu cầu của: Bộ tiêu chí quốc gia về xã nông
thôn mới giai đoạn 2021 - 2025 (đối với xã nông thôn mới); Bộ tiêu chí quốc gia
về ng thôn mới nâng cao giai đoạn 2021 - 2025 ối với nông thôn mới
ng cao và xã nông thôn mới kiểu mẫu).
1.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Quyết đnh số 18/2022/QĐ-TTg ngày 02/8/2022 ban hành Quy định điều
kiện, trình tự, thủ tục, ht, công nhận, công bố thu hồi quyết định công
88
nhận địa phƣơng đạt chuẩn nông thôn mới, đạt chuẩn nông thôn mới nâng cao,
đạt chuẩn nông thôn mới kiểu mẫu và hoàn thành nhiệm vụ y dựng nông thôn
mới giai đoạn 2021 - 2025;
- Quyết định số 03/2024/QĐ-TTg ngày 07/3/2024 của ThTƣớng Chính
ph sửa đổi, bổ sung mt sđiều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định
số 18/2022/QĐ-TTg ngày 02 tháng 8 năm 2022 của Thtƣớng Chính phủ ban
nh Quy định điều kiện, trình tự, thủ tục, hồ sơ xét, công nhận , công bố và thu
hồi quyết định công nhận địa phƣơng đạt chuẩn nông thôn mới, đạt chuẩn nông
thôn mới ng cao, đạt chuẩn nông thôn mới kiểu mẫu hoàn thành nhiệm v
xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021 2025;
- Quyết định số 318/QĐ-TTg ngày 08/3/2022 của Thủ tƣớng Chính phủ
về việc ban hành Bộ tiêu chí quốc gia về NTM Bộ tiêu chí quốc gia về xã
NTM nâng cao giai đoạn 2021-2025;
- Quyết định số 211/-TTg ngày 01/3/2024 của Thủ tƣớng Chính phủ về
sửa đổi một stiêu chí, chỉ tiêu của Bộ tiêu chí quốc gia về xã NTM, Bộ tiêu c
quốc gia về xã NTM nâng cao, Bộ tiêu chí quốc gia về huyện NTM và Bộ tiêu chí
quốc gia vhuyện NTM nâng cao giai đoạn 2021 - 2025; bổ sung tu chí huyện
NTM đặc thù không có đơn vị hành chính cấp xã giai đoạn 2021 - 2025.
- Quyết định số 1810/QĐ-UBND ngày 26/5/2022 ca UBND tỉnh về việc
ban hành Kế hoạch thực hiện Chƣơng trình MTQG xây dựng NTM trên địa bàn
tỉnh Thanh Hóa, giai đoạn 2021 - 2025;
- Quyết định số 25/2024/-UBND ngày 26/6/2024 của UBND tỉnh Thanh
Hóa về việc ban hành B tiêu chí xã nông thôn mới tỉnh Thanh a, giai đoạn
2024 - 2025;
- Quyết định số 26/2024/-UBND ngày 27/6/2024 của UBND tỉnh Thanh
Hóa về việc ban hành Bộ tiêu chí xã nông thôn mới nâng cao tỉnh Thanh Hóa, giai
đoạn 2024 - 2025.
Mẫu đơn, mu t khai kèm theo: Có.
89
Mẫu số 01
o cáo kết quả đánh giá mức độ không đạt chuẩn
xã nông thôn mới của UBND cấp huyện
(Kèm theo Phụ lục II Quyết đnh số 18/2022/-TTg ny 02 tháng 8 m 2022
ca Thủ tướng Chính ph ban hành Quy định điều kiện, trình tự, thủ tục, h t,
công nhận, công bvà thu hồi quyết đnh công nhn địa phương đạt chun nông
thôn mới, đạt chuẩn nông thôn mới nâng cao, đạt chuẩn ng thôn mới kiểu mẫu
và hn thành nhiệm v xây dngng thôn mi giai đoạn 2021 - 2025)
ỦY BAN NHÂN DÂN
HUYN/THỊ XÃ/TP....
-------
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: ......../BC-UBND
......, ngày .... tháng ..... năm 20.....
O CÁO
Kết quả đánh giá mức độ không đạt chuẩn xã nông thôn mới năm .......
của xã ..............
I. Khái quát đặc điểm tình hình
1. ............... đã đƣợc công nhận đạt chuẩn nông thôn mới năm ...... (cần nêu
cụ thể: số, hiệu, ngày tháng năm, trích yếu, cấp thẩm quyền quyết định
công nhận xã đạt chuẩn NTM).
2. ………………. (cần u tổng quan về điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội của
; thuận lợi, khó khăn trong thực hiện duy trì, nâng cao chất lượng các tiêu chí
xã NTM).
II. Căn cứ triển khai thực hiện
Căn cứ các văn bản chỉ đạo có liên quan của Trung ƣơng và của địa phƣơng.
III. Đánh giá ng tác chỉ đạo thực hiện duy trì, nâng cao chất lƣợng tiêu
chí xã nông thôn mới
1. Về chỉ đạo, điều hành
2. Về truyền thông, đào tạo, tập huấn
a) Công tác truyền thông.
b) Công tác đào tạo, tập huấn.
3. Về chỉ đạo phát triển sản xuất, ngành nghề, nâng cao thu nhập cho ngƣời dân
a) Công tác phát triển kinh tế nông thôn.
b) Công tác phát triển công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp, ngành nghề nông thôn.
90
c) Về nâng cao thu nhập, giảm nghèo cho ngƣời dân.
4. Về huy động nguồn lực (từ khi được công nhận đạt chuẩn NTM đến thời
điểm đánh giá)
Tổng kinh phí đã thực hiện: ................. triệu đồng, trong đó: .............. (cần u
cụ thể: số kinh phí, tỷ lệ (%) của từng nguồn vốn).
IV. Kết quả đánh g mức đ không đạt chuẩn c tiêu c nông thôn mới
1. Tổng số tiêu chí ng thôn mới của xã ....................... đã đƣợc UBND
huyện/thị xã/thành phố .................... đánh giá không đạt chuẩn nông thôn mới
nh đến thời điểm đánh giá (tháng..../20...) là: ....../19 tiêu chí, chiếm .........%,
cụ thể (cần đánh giá từng chỉ tiêu, tiêu chí):
1.1. Tiêu chí số .................. về ……………………………………………………
a) Yêu cầu của tiêu chí: …………………………………………………………
b) Kết quả thực hiện:
- c nội dung đã thực hiện: ……………………………………………………
- Khối lƣợng đã thực hiện: ………………………………………………………
c) Đánh giá: Mức độ không đạt tiêu c....................... ánh giá trên cơ sở kết
qu thực hiện so với yêu cầu mức đạt của tiêu chí).
1.n. Tiêu chí số .................. về …………………………………………………
a) Yêu cầu của tiêu chí: …………………………………………………………
b) Kết quả thực hiện:
- c nội dung đã thực hiện: ……………………………………………………
- Khối lƣợng đã thực hiện: ………………………………………………………
c) Đánh giá: Mức độ không đạt tiêu chí …………………. (đánh giá trên s
kết quả thực hiện so với yêu cầu mc đạt của tiêu chí).
2. Đánh giá tình hình nợ đọng xây dựng bản thuộc Chƣơng trình MTQG xây
dựng nông thôn mới trên địa bàn xã:
- …………………………………………………….
- …………………………………………………….
V. Kết luận (cần khẳng định đủ điều kiện hay không đủ điều kiện đề nghị
xét, thu hồi quyết định công nhận theo quy định)
- …………………………………………………….
91
- …………………………………………………….
VI. Kiến nghị
- …………………………………………………….
- …………………………………………………….
Nơi nhận:
- ..............;
- ..............;
- u: VT .............
TM. UBND HUYN/TX/TP...
CHỦ TỊCH
(Ký tên, đóng dấu, ghi rõ họ tên)
92
BIỂU TỔNG HỢP KẾT QUẢ ĐÁNH GIÁ MỨC ĐỘ KHÔNG ĐẠT
CHUẨN CÁC TIÊU CHÍ XÃ NÔNG THÔN MỚI NĂM ......
của xã ..............................
(Kèm theo Báo cáo số ........./BC-UBND ngày... tháng ... năm 20...
của UBND huyện/TX/TP .......)
TT
n
tiêu chí
Nội dung tiêu chí
Tiêu chuẩn đạt chuẩn
(Cn ghi rõ từng tiêu chí,
chỉ tiêu cụ thể quy định áp
dụng đối với vùng)
Kết qu
đánh g
1
1.1
. ............................
1.2
. ............................
...
2
2.1
. ............................
2.2
. ............................
...
...
...
93
Mẫu số 02
o cáo kết quả đánh giá mức độ không đạt chuẩn xã
nông thôn mới nâng cao (của UBND cấp huyện)
(Kèm theo Phụ lục II Quyết đnh số 18/2022/-TTg ny 02 tháng 8 m 2022
ca Thủ tướng Chính ph ban hành Quy định điều kiện, trình tự, thủ tục, h t,
công nhận, công bvà thu hồi quyết đnh công nhn địa phương đạt chuẩn nông
thôn mới, đạt chuẩn nông thôn mới nâng cao, đạt chuẩn ng thôn mới kiểu mẫu
và hoàn tnh nhiệm vụ xây dựng ng thôn mi giai đoạn 2021 2025)
ỦY BAN NHÂN DÂN
HUYN/THỊ XÃ/TP....
-------
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: ......../BC-UBND ......, ngày .... tháng ..... năm 20.....
O CÁO
Kết quả đánh giá mức độ không đạt chuẩn xã nông thôn mới nâng cao năm
.......... của xã .............
I. Khái quát đặc điểm tình hình
1. ............ đã đƣợc công nhận đạt chuẩn nông thôn mới nâng cao m
............ (cần nêu cụ thể: số, ký hiệu, ngày tháng năm, trích yếu, cấp thẩm
quyền quyết định công nhận xã đạt chun NTM nâng cao).
2. ……………. (cần nêu tổng quan về điều kiện tự nhiên, kinh tế - hội của
; thuận lợi, khó khăn trong thực hiện duy trì, nâng cao chất lượng các tiêu chí
xã NTM nâng cao).
II. Căn cứ triển khai thực hiện
n cứ các văn bản chỉ đạo có liên quan của Trung ƣơng và của địa phƣơng.
III. Đánh giá ng tác chỉ đạo thực hiện duy trì, nâng cao chất lƣợng tiêu
chí xã nông thôn mới nâng cao
1. Về chỉ đạo, điều hành
2. Về truyền thông, đào tạo, tập huấn
a) Công tác truyền thông.
b) Công tác đào tạo, tập huấn.
3. Về chỉ đạo phát triển sản xuất, ngành nghề, nâng cao thu nhập cho ngƣời dân
a) Công tác phát triển kinh tế nông thôn.
b) Công tác phát triển công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp, ngành nghề nông thôn.
94
c) Về nâng cao thu nhập, giảm nghèo cho ngƣi dân.
4. Về huy động nguồn lực (từ khi được công nhận đạt chuẩn NTM nâng cao
đến thời điểm đánh giá)
Tổng kinh phí đã thực hiện: ................. triệu đồng, trong đó: .............. (cần u
cụ thể: số kinh phí, tỷ lệ (%) của từng nguồn vốn).
IV. Kết quả đánh giá mức độ không đạt chuẩn các tiêu cnông thôn
mới nâng cao
1. Tổng số tiêu chí nông thôn mới ng cao của xã ............... đã đƣợc UBND
huyện/thị xã/thành phố ............... đánh giá không đạt chuẩn nông thôn mới nâng
caonh đến thời điểm đánh giá (tháng..../20...) là: ....../19 tiêu chí, chiếm
.........%, cụ thể (cần đánh giá từng chỉ tiêu, tiêu chí):
1.1. Tiêu chí số .................. về ....................
a) Yêu cầu của tiêu chí: ……………………………….
b) Kết quả thực hiện:
- c nội dung đã thực hiện: ……………………………………………………
- Khối lƣợng đã thực hin: ……………………………………………………
c) Đánh giá: Mức độ không đạt tiêu c....................... ánh giá trên cơ sở kết
qu thực hiện so với yêu cầu mức đạt của tiêu chí).
1.n. Tiêu chí số .................. về ....................
a) Yêu cầu của tiêu chí: ………………………….
b) Kết quả thực hiện:
- c nội dung đã thực hiện: ……………………………………………………
- Khối lƣợng đã thực hiện: ………………………………………………………
c) Đánh giá: Mức độ không đạt tiêu chí ........................ ánh giá trên sở kết
qu thực hiện so với yêu cầu mức đạt của tu chí).
2. Đánh giá nh hình nợ đọng xây dựng bản thuộc Chƣơng trình MTQG xây
dựng nông thôn mới trên địa bàn xã:
- …………………………………………
- …………………………………………
V. Kết luận (cần khẳng định đủ điều kiện hay không đủ điều kiện đề nghị
xét, thu hồi quyết địnhng nhận theo quy định)
95
- …………………………………………
- …………………………………………
VI. Kiến nghị
- …………………………………………
- …………………………………………
Nơi nhận:
- ..............;
- ..............;
- u: VT, .............
TM. UBND HUYN/TX/TP...
CHỦ TỊCH
(Ký tên, đóng dấu, ghi rõ họ tên)
96
BIỂU TỔNG HỢP KẾT QUẢ ĐÁNH GIÁ MỨC ĐỘ KHÔNG ĐẠT
CHUẨN CÁC TIÊU CHÍ XÃ NÔNG THÔN MỚI NÂNG CAO NĂM....
của xã .......................
(Kèm theo Báo cáo s .........../BC-UBND ngày ... tháng... năm 20...
của UBND huyện/TX/TP .......)
TT
Tên
tiêu chí
Nội dung tiêu chí
Tiêu chuẩn đạt chuẩn
(Cn ghi rõ từng tiêu chí,
chtiêu cụ thể quy định áp
dụng đối với vùng)
Kết qu
đánh g
1
1.1
. ...........................
1.2
. ...........................
...
2
2.1
. ...........................
2.2
. ...........................
...
...
...
97
Mẫu số 03
o cáo kết quả đánh giá mức độ không đạt chuẩn xã
nông thôn mới kiểu mẫu (của UBND cấp huyện)
(Kèm theo Phụ lục II Quyết đnh số 18/2022/-TTg ny 02 tháng 8 m 2022
ca Thủ tướng Chính ph ban hành Quy định điều kiện, trình tự, thủ tục, h t,
công nhận, công bvà thu hồi quyết đnh công nhn địa phương đạt chun nông
thôn mới, đạt chuẩn nông thôn mi ng cao, đạt chuẩn ng thôn mới kiểu mẫu
và hn thành nhiệm v xây dngng thôn mi giai đoạn 2021 - 2025)
ỦY BAN NHÂN DÂN
HUYN/THỊ XÃ/TP....
-------
CỘNGA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số:
......../BC
-
UBND
......
, ngày
....
tháng
.....
năm 20
.....
O CÁO
Kết quả đánh giá mức độ không đạt chuẩn xã nông thôn mới kiểu mẫu năm
......... của xã .............
I. Khái quát đặc điểm tình hình
1. Xã ............ đã đƣợc công nhận đạt chuẩn nông thôn mới kiểu mẫu năm
............ (cần nêu cụ thể: số, ký hiệu, ngày tháng năm, trích yếu, cấp thẩm
quyền quyết định công nhận xã đạt chun NTM kiểu mẫu).
2. .................. (cần u tổng quan về điều kiện tự nhiên, kinh tế - hội của xã;
thuận lợi, k khăn trong thực hiện duy trì, nâng cao chất lượng các tiêu chí xã
NTM nâng cao/kiểu mu).
II. Căn cứ triển khai thực hiện
n cứ các văn bản chỉ đạo có liên quan của Trung ƣơng và của địa phƣơng.
III. Đánh giá ng tác chỉ đạo thực hiện duy trì, nâng cao chất lƣợng tiêu
chí xã nông thôn mới nâng cao/kiểu mẫu
1. Về chỉ đạo, điều hành
2. Về truyền thông, đào tạo, tập huấn
a) Công tác truyền thông.
b) Công tác đào tạo, tập huấn.
3. Về chỉ đạo phát triển sản xuất, ngành nghề, nâng cao thu nhập cho ngƣời dân
a) Công tác phát triển kinh tế nông thôn.
98
b) Công tác phát triển công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp, ngành nghề nông thôn.
c) Về nâng cao thu nhập, giảm nghèo cho ngƣi dân.
4. Về huy động nguồn lực (từ khi xã được công nhận đạt chuẩn NTM kiểu mẫu
đến thời điểm đánh giá)
Tổng kinh phí đã thực hiện: ................. triệu đồng, trong đó: .............. (cần u
cụ thể: số kinh phí, tỷ lệ (%) của từng nguồn vốn).
IV. Kết quả đánh giá mức độ không đạt chuẩn các tiêu cnông thôn
mới nâng cao
1. Tổng số tiêu cnông thôn mới nâng cao của .................. đã đƣợc UBND
huyện/thị xã/thành phố ................ đánh giá không đạt chuẩnng thôn mới nâng
caonh đến thời điểm đánh giá (tháng..../20...) là: ....../19 tiêu chí, chiếm
.........%, cụ thể (cần đánh giá từng chỉ tiêu, tiêu chí):
1.1. Tiêu chí số .................. về ....................
a) Yêu cầu của tiêu chí: ………………………..
b) Kết quả thực hiện:
- c nội dung đã thực hiện: ……………………………………………………
- Khối lƣợng đã thực hiện: ………………………………………………………
c) Đánh giá: Mức độ không đạt tiêu c....................... ánh giá trên cơ sở kết
qu thực hiện so với yêu cầu mức đạt của tiêu chí).
1.n. Tiêu chí số .................. về ....................
a) Yêu cầu của tiêu chí: …………………………..
b) Kết quả thực hiện:
- c nội dung đã thực hiện: ……………………………………………………
- Khối lƣợng đã thực hiện: ………………………………………………………
c) Đánh giá: Mức đkhông đạt tiêu chí ...................... ánh giá trên sở kết
qu thực hiện so với yêu cầu mức đạt của tiêu chí).
2. Đánh giá tìnhnh nợ đọng xây dựng bản thuộc Chƣơng trình MTQG xây
dựng nông thôn mới trên địa bàn xã:
- ………………………………………..
- ………………………………………..
V. Kết luận (cần khẳng định đủ điều kiện hay không đủ điều kiện đề nghị
99
xét, thu hồi quyết định ng nhận theo quy định)
- ………………………………………..
- ………………………………………..
VI. Kiến nghị
- ………………………………………..
- ………………………………………..
Nơi nhận:
- ..............;
- ..............;
- u: VT, .............
TM. UBND HUYN/TX/TP...
CHỦ TỊCH
(Ký tên, đóng dấu, ghi rõ họ tên)
100
BIỂU TỔNG HỢP KẾT QUẢ ĐÁNH GIÁ MỨC ĐỘ KHÔNG ĐẠT
CHUẨN CÁC TIÊU CHÍ XÃ NÔNG THÔN MỚI NÂNG CAO NĂM...
của xã ...............................
(Kèm theo Báo cáo s .........../BC-UBND ngày ... tháng... năm 20...
của UBND huyện/TX/TP ...)
TT
Tên
tiêu chí
Nội dung tiêu chí
Tiêu chuẩn đạt chuẩn
(Cn ghi rõ từng tiêu chí,
chtiêu cụ thể quy định áp
dụng đối với vùng)
Kết qu
đánh g
1
1.1
. ..........................
1.2
. ..........................
....
2
2.1
. ..........................
2.2
. ..........................
...
....
....
101
Mẫu số 08
o cáo tổng hợp ý kiến tham gia đối vi kết quả đánh giá mc độ
không đạt chuẩn xã nông thôn mới/nông thôn mới nâng cao/
nông thôn mới kiểu mẫu (của UBND cấp huyện)
(Kèm theo Phụ lục II Quyết đnh số 18/2022/-TTg ny 02 tháng 8 m 2022
ca Thủ tướng Chính ph ban hành Quy định điều kiện, trình tự, thủ tục, h t,
công nhận, công bvà thu hồi quyết đnh công nhận địa pơng đạt chuẩn nông
thôn mới, đạt chuẩn nông thôn mới nâng cao, đạt chuẩn ng thôn mới kiểu mẫu
và hoàn tnh nhiệm vụ xây dựng ng thôn mi giai đoạn 2021 2025)
ỦY BAN NHÂN DÂN
HUYN/THỊ XÃ/TP....
-------
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: ......../BC-UBND ......, ngày .... tháng ..... năm 20.....
O CÁO
Tổng hợp ý kiến tham gia đối với kết quả đánh giá mức độ không đạt chuẩn
xã nông thôn mới/nông thôn mới nâng cao/nông thôn mới kiểu mẫu năm
......... của xã………….
I. m tắt quá trình UBND huyện/thị xã/TP tổ chức lấy ý kiến tham gia
- ………………………………………………………………………………
- ………………………………………………………………………………
II. Tổng hợp ý kiến tham gia đối với kết quả đánh gmc độ không đạt
chuẩn nông thôn mới/nông thôn mới nâng cao/nông thôn mới kiểu mẫu
năm ................ của xã ...........
1. Ý kiến tham gia của Mặt trận Tổ quốc và các tổ chức chính tr - hội của
huyện/thị xã/thành phố
- Hình thức tham gia ý kiến: ……………………………………………………
- Ý kiến tham gia: ………………………………………………………………
- Đề xuất, kiến nghị (nếu có): ……………………………………………………
2. Ý kiến tham gia của các đơn vị, tổ chức khác trên địa bàn huyện/thị xã/thành
ph (tên đơn vị, tổ chức: ..........)
- Hình thức tham gia ý kiến: ……………………………………………………
102
- Ý kiến tham gia: ………………………………………………………………
- Đề xuất, kiến nghị (nếu có): …………………………………………………
3. Ý kiến tham gia của nhân dân trên địa bàn huyện/th xã/thành phố
- Ý kiến tham gia: ………………………………………………………………
- Đề xuất, kiến nghị (nếu có): …………………………………………………
III. Kết quả tiếp thu ý kiến tham gia, giải trình của UBND huyện/thị
/thành phố
- …………………………………………………………………………………
- …………………………………………………………………………………
Nơi nhận:
- ..............;
- ..............;
- u: VT, .............
TM. UBND HUYN/THỊ XÃ/TP...
CHỦ TỊCH
(Ký n, đóng dấu, ghi rõ họ tên)
103
2. Thủ tục: Quyết định công nhận kết quả đánh giá, cấp Giy chứng
nhận sản phẩm đạt 4 sao.
2.1. Trình tự thc hiện:
a) Thời gian thực hiện: Trong giờ hành chính các ngày từ Thứ 2 đến Thứ
6 hàng tuần (trừ ngày nghỉ, ngày Lễ, Tết theo quy định).
b) Địa điểm thực hiện: Văn phòng Điều phối Chƣơng trình xây dựng nông
thôn mới tỉnh Thanh Hoá (Số 49 Đại lộ Lợi, phƣờng Tân Sơn, thành ph
Thanh Hóa, tỉnh Thanha).
c) Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Tiếp nhận hồ sơ sản phẩm
+ UBND cấp tỉnh tiếp nhận hồ đề xuất đánh giá, phân hạng sản phẩm
từ cấp huyện.
+ UBND cấp tỉnh kiểm tra thể thức, thông báo hƣớng dẫn hoàn thiện
hồ sơ (nếu cần).
+ UBND cấp tnh ban hành Quyết định thành lập Hội đồng đánh gsản
phẩm OCOP cấp tỉnh, Tổ tƣ vấn Hội đồng cấp tỉnh và kế hoạch đánh giá.
- Tổ tƣ vấn Hội đồng tiến hành thẩm định, đánh giá hồ sơ
+ Các thành viên Tổ vấn thẩm định hồ sơ, đánh giá sn phẩm theo
phiếu đánh giá, đề xuất bổ sung hồ , gửi mẫu phiếu kiểm nghiệm chất lƣợng
(nếu cần thiết).
+ Tổ tƣ vấn Hội đồng tiến hành kiểm tra thc tế tại cơ sở về quy trình sản
xuất, vệ sinh môi trƣờng, điều kiện an toàn thực phẩm,… (nếu cần thiết).
+ Tổ tƣ vấn thảo luận, thống nhất quan điểm đánh giá một số chỉ tiêu chƣa
cụ thể, định tính (nếu cần).
+ T vấn tng hợp kết quả đánh gcủa các thành viên, xây dựng Báo
cáo trình Hội đồng cấp tỉnh để tổ chức Hội đồng cấp tỉnh đánh giá, phân hạng,
đề xuất gửi mẫu kiểm nghiệm chất lƣợng độc lập (nếu cần thiết).
- Bước 2: Tổ chức họp Hội đồng đánh giá, phân hạng
Cácớc tổ chức đánh giá của Hội đồng:
+ Chthể sản phẩm OCOP trình bày, diễn giải trƣớc Hội đồng (nếu cần
thiết).
+ Đại diện Ttƣ vấn Hội đồng trình bày báo o kết quả thẩm tra, đánh
104
giá hồ sơ sản phẩm của Tổ tƣ vấn.
+ Các thành viên Hội đồng thảo luận, trao đổi những vấn đề chƣa ; thảo
luận, thống nhất quan điểm đánh giá một số chtiêu chƣa cụ thể, định tính (nếu
cần); tham khảo kết quả khảo sát, đánh giá phản hồi của ngƣời tiêu dùng về sản
phẩm (nếu có).
+ Các thành viên Hội đồng đánh giá sản phẩm theo phiếu đánh giá.
+ Hội đồng tổng hp kết quả đánh giá, tính trung bình điểm của các thành
viên (điểm của các thành viên không đƣợc chênh lệch nhau quá 10 điểm). Trong
trƣờng hp chênh lệch lớn hơn 10 điểm, Hội đồng đánh giá sẽ thảo luận để
thống nhất chấm điểm lại.
+ Hội đồng thống nhất thông qua kết quả đánh giá, đề xuất các sản phẩm
thể tham gia đánh giá cấp trung ƣơng (từ 90 điểm trở lên), báo cáo kết quả ti
UBND cấp tỉnh và đề xuất về phân hạng sản phẩm.
- ớc 3: Phân hạng và chuyển hồ đề nghị đánh giá, phân hạng sản
phm cấp trung ương
+ Căn cứ kết quả điểm số đánh giá ca Hội đồng, các sản phẩm đƣợc xếp
hạng theo khung từ 1 đến 5 sao.
+ UBND cấp tỉnh thông báo kết quả cho các chủ th OCOP, đ nghị hoàn
thin/bổ sung hồ sơ (nếu cần).
+ UBND cấp tỉnh ban hành Quyết định công nhận kết quả đánh giá, cấp
Giấy chứng nhn sản phẩm đạt 4 sao; tổ chức công bố kết quả.
+ Trƣờng hợp kết quđánh giá của Hội đng cấp tỉnh đạt dƣới 70 điểm
(không đạt 4 sao) hoặc hồ không hp lệ, Hội đồng cấp tỉnh gửi trả hồ về
UBND cấp huyện để xem xét, ng nhận hoặc hoàn thiện hồ đánh giá lại
phân hàng theo thẩm quyền đƣợc phân cấp theo quy định.
2.2. Cách thức thực hiện: Trực tuyến qua Hệ thống phần mềm quản
n bản và hồ sơ công việc (TD Office).
2.3. Thành phần, số lƣợng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ: Hồ sơ do UBND cấp huyện chuẩn bị gồm:
- Báo cáo thẩm định của Tổ tƣ vấn;
- Biên bản đánh giá của Hội đồng cấp huyện;
- Quyết định phê duyệt kết quả chấm điểm;
105
- Côngn gửi UBND tỉnh đánh giá, công nhận sản phẩm đạt 4 sao;
- Hồ sơ sản phẩm.
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ hồ sơ gốc và 01 bộ hồ sơ điện t (h sơ scan).
2.4. Thời hạn giải quyết: Không quy định.
2.5. Đối tƣợng thc hiện thủ tục hành chính: UBND cấp huyện.
2.6. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
- quan trực tiếp thực hiện TTHC: Văn phòng Điều phối chƣơng trình
xây dựng nông thôn mới tỉnh.
- quan phối hợp: Thành viên Hội đồng đánh giá, phân hạng sản phẩm
OCOP cấp tỉnh.
2.7. Kết quả thực hiện thủ tc nh chính: Quyết định công nhận kết
quả đánh giá, cấp Giấy chứng nhận sản phẩm đạt 4 sao.
2.8. P, lệ phí: Không quy định.
2.9.Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không quy định.
2.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thtục nh cnh: Không quy định.
2.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Quyết định s 919/QĐ-TTg, ngày 01/8/2022 của Thủ tƣớng Chính phủ
về việc phê duyệt Chƣơng trình mỗi xã mt sản phẩm giai đoạn 2021-2025.
- Quyết định số 148/QĐ-TTg, ngày 24/02/2023 của Thủ tƣớng Chính phủ
về việc ban hành Bộ tiêu chí và quy trình đánh giá, phân hạng sản phm Chƣơng
trình OCOP.
Mẫu đơn, mẫu tờ khai kèm theo: Không.
106
3. Thủ tục: Đề nghị đánh giá, phân hạng, công nhận sản phẩm OCOP
cấp quốc gia.
3.1. Trình tự thc hiện:
a) Thời gian thực hiện: Trong giờ hành chính các ngày tThứ 2 đến Thứ
6 hàng tuần (trừ ngày nghỉ, ngày Lễ, Tết theo quy định).
b) Địa điểm thực hiện: Văn phòng Điều phối chƣơng trình xây dựng nông
thôn mới tỉnh Thanh Hoá (Số 49 Đại lộ Lợi, phƣờng Tân Sơn, thành ph
Thanh Hóa, tỉnh Thanha).
c) Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Tiếp nhận hồ sơ sản phẩm
+ UBND cấp tnh tiếp nhận hồ đề xuất đánh giá, phân hạng sn phẩm
từ cấp huyện.
+ UBND cấp tỉnh kiểm tra thể thức, thông báo và hƣớng dẫn hoàn thiện hồ
sơ (nếu cần).
+ UBND cấp tỉnh ban hành Quyết định thành lập Hội đồng đánh giá sản
phẩm OCOP cấp tỉnh, Tổ tƣ vấn Hội đồng cấp tỉnh và kế hoạch đánh giá.
- Bước 2: Tổ tư vấn Hội đồng tiến hành thẩm định, đánh giá hồ sơ
+ Các thành viên Tổ tƣ vấn thẩm định hồ sơ, đánh giá sản phẩm theo
phiếu đánh giá, đề xuất bổ sung hsơ, gửi mẫu phiếu kiểm nghiệm chất lƣợng
(nếu cần thiết).
+ Tổ tƣ vấn Hội đồng tiến hành kiểm tra thực tế tại svề quy trình sản
xuất, vệ sinh môi trƣờng, điều kiện an toàn thực phẩm,… (nếu cần thiết).
+ Tổ tƣ vấn thảo luận, thống nhất quan điểm đánh giá một số chỉ tiêu chƣa
cụ thể, định tính (nếu cần).
+ Tổ vấn tổng hợp kết quả đánh giá của các thành viên, xây dựng o
cáo trình Hội đồng cấp tỉnh để tổ chức Hội đồng cấp tỉnh đánh giá, phân hạng,
đề xuất gửi mẫu kiểm nghiệm chất lƣợng độc lập (nếu cần thiết).
- Bước 3: Tổ chức họp Hội đồng đánh giá, phân hạng
c bƣớc tổ chức đánh giá của Hội đồng:
+ Chth sn phẩm OCOP trình bày, diễn giải trƣớc Hội đồng (nếu cần thiết).
+ Đại din Tổ vấn Hội đồng trình y báo cáo kết quả thẩm tra, đánh
giá hồ sơ sản phẩm của Tổ tƣ vấn.
107
+ Các thành viên Hội đồng thảo luận, trao đi nhng vấn đ ca rõ; thảo
luận, thống nhất quan điểm đánh giá một số chtiêu chƣa cụ thể, định tính (nếu
cần); tham khảo kết quả khảo sát, đánh giá phản hồi của ngƣời tiêu dùng vsản
phẩm (nếu có).
+ Các thành viên Hội đồng đánh giá sản phẩm theo phiếu đánh giá.
+ Hội đồng tổng hợp kết quả đánh giá, tính trung bình điểm của các thành
viên (điểm của các thành viên không đƣợc chênh lệch nhau quá 10 điểm). Trong
trƣờng hợp chêch lệch lớn hơn 10 điểm, Hội đồng đánh giá sẽ thảo luận để
thống nhất chấm điểm lại.
+ Hội đồng thống nhất thông qua kết quả đánh giá, đề xuất các sản phẩm
thể tham gia đánh giá cấp trung ƣơng (từ 90 điểm trở lên), báo cáo kết quả tới
UBND tỉnh và đề xuất về phân hạng sn phẩm.
- Bước 4: Phân hạng chuyển hồ đề nghị đánh giá, phân hạng sản
phm cấp trung ương
+ Căn cứ kết quả điểm số đánh gcủa Hội đng, các sản phẩm đƣợc xếp
hạng theo khung từ 1 đến 5 sao.
+ UBND cấp tỉnh thông o kết quả cho các chủ thể OCOP, đề nghị hoàn
thin/bổ sung hồ sơ (nếu cần).
+ UBND cấp tỉnh ban hành Quyết định phê duyệt kết quả chấm điểm,
chuyển hồ và sản phẩm mẫu của c sản phẩm tiềm ng đạt 5 sao (từ 90
đến 100 điểm) đề nghị Bộ Nông nghiệp và PTNT đánh giá, công nhận sản phẩm
OCOP quốc gia.
3.2. Cách thức thực hiện: Trực tuyến qua Hệ thống phần mềm quản
n bản và hồ sơ công việc (TD Office).
3.3. Thành phần, số lƣợng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ:
- ng văn của UBND tỉnh gửi Bộ Nông nghiệp Phát triển nông thôn
đề nghị đánh giá, phân hạng sản phẩm OCOP.
- Tài liệu họp Hội đồng cấp tỉnh, bao gồm: Báo cáo thẩm định của Tổ
vấn; Biên bản đánh giá của Hội đồng cấp tỉnh; Quyết định phê duyệt kết quả
chấm điểm.
- Hồ sơ sản phẩm.
- Các n bn xác nhn kiểm tra, kim nghim bổ sung của cp tnh (nếu có).
108
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ hồ sơ gốc và 01 bộ hồ sơ điện tử (hồ sơ scan).
3.4. Thời hạn giải quyết: Không quy định.
3.5. Đối tƣợng thực hiện thủ tục hành chính: UBND cấp huyện.
3.6. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân tỉnh.
- quan trực tiếp thực hiện TTHC: Văn phòng Điều phối chƣơng trình
xây dựng nông thôn mới tỉnh.
- quan phối hợp: Thành viên Hội đồng đánh giá, phân hạng sản phẩm
cấp tỉnh.
3.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Công văn đề nghị đánh giá,
phân hạng, công nhận sản phẩm OCOP cấp quốc gia.
3.8. P, lệ phí: Không quy định.
3.9.Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không quy định.
3.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện th tục hành chính: Không quy
định.
3.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Quyết định số 919/QĐ-TTg ngày 01/8/2022 của Thủ tƣớng Chính phủ về
việc phê duyệt Chƣơng trình mỗi xã một sản phẩm giai đon 2021 - 2025;
- Quyết định số 148/QĐ-TTg ngày 24/02/2023 của Thủ tƣớng Chính phủ
về việc ban hành Bộ tiêu chí và quy trình đánh giá, phân hạng sản phm Chƣơng
trình OCOP.
Mẫu đơn, mẫu tờ khai kèm theo: Không.
109
VIII. LĨNH VỰC VIÊN CHỨC
1. Th tc: t thăng hạng viên chc t K thut viên bo v thc
vt hng IV lên Bo v viên bo v thc vt hng III.
1.1. Trình t thc hin:
a) Thi gian thc hin: Trong gi hành chính các ngày t Th 2 đến Th
6 hàng tun (tr ngày ngh, ngày L, Tết theo quy đnh).
b) Địa điểm thc hin: S Nông nghip Phát trin nông thôn tnh
Thanh Hóa (S 49 Đi l Lê Li, phƣờng Tân Sơn, thành ph Thanh Hóa, tnh
Thanh Hoá).
c) Trình tự thực hiện:
* Bƣớc 1: Cử viên chức tham dự xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp
- Căn cứ quy định tại khoản 1 Điều 31 Nghđịnh số 115/2020/NĐ-CP
ngày 25/9/2020 của Chính phủ quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên
chức, Chi cục trƣởng Chi cục Trồng trọt Bảo vệ thực vật lập danh sách viên
chức đủ tiêu chuẩn, điều kiện đăng dự xét thăng hạng chức danh nghề
nghiệp, báo cáo SNông nghiệp Phát triển nông thôn tổ chức xét thăng hạng
chức danh nghề nghiệp theo thẩm quyền quy định.
- Chi cục trƣởng Chi cục Trồng trọt Bảo vệ thực vật c viên chức dự
xét tng hạng chức danh nghề nghiệp chịu trách nhiệm trƣớc pháp luật về tiêu
chuẩn, điều kiện của viên chức đƣợc cử tham dự xét thăng hạng và lƣu giữ, quản
lý hồ sơ đăng ký dự xét thăng hạng của viên chức theo quy định của pháp luật.
* Bƣớc 2: Trên s đề nghị của Chi cục Trồng trọt Bảo vthực vật,
Sở Nông nghiệp Phát triển ng thôn tổng hợp nhu cầu, chỉ tiêu thăng hạng
chức danh nghề nghiệp và danh sách viên chức có đủ tiêu chuẩn, điều kiện đăng
dự xét tng hạng chức danh nghề nghiệp.
* Bƣớc 3: Sau khi soát, tng hợp nhu cầu, chỉ tiêu thăng hạng chức
danh nghề nghiệp, SNông nghiệp Phát triển nông thôn xây dựng Đán tổ
chức xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp gửi Sở Nội vụ thẩm định, trình Ch
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định chỉ tiêu xét thăng hạng để tổ chức
thực hiện.
Nội dung Đề án gồm:
- Số lƣợng, cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp hiện có của đơn
110
vị sự nghiệp công lập; số lƣợng viên chức ứng với chức danh nghề nghiệp dự
xét thăng hạng còn thiếu theo yêu cầu của vtrí việc làm đề xuất chỉ tiêu
thăng hạng chức danh ngh nghiệp (theo Mẫu số 05 kèm theo Nghị định số
115/2020/NĐ-CP);
- Danh sách viên chc đtiêu chuẩn, điều kiện đƣợc cử dxét thăng hạng
chức danh nghề nghiệp (theo Mẫu số 06 kèm theo Nghị định số 115/2020/NĐ-CP);
- D kiến thành vn tham gia Hi đng xét thăng hng chức danh
nghnghip;
- Tiêu chuẩn, điều kiện, nội dung, hình thức xét thăng hạng chức danh
nghnghiệp;
- Dự kiến thời gian, đa điểm các nội dung khác để t chức kỳ xét
thăng hạng chức danh nghề nghip.
* Bƣớc 4: Trên sở n bản thống nhất của Chủ tịch Ủy ban nhân dân
tỉnh, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn xây dựng Kế hoạch xét thăng hạng
chức danh nghề nghiệp.
* Bƣớc 5: Thành lập Hội đồng, Ban Giám sát xét thăng hạng chức danh
nghnghiệp
Giám đốc Sở Nông nghiệp Phát triển nông thôn quyết định thành lp
Hội đồng, Ban Giám sát kỳ xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức.
- Hội đồng xét thăng hạng có 05 hoặc 07 tnh viên, gồm:
+ Chtịch Hi đồngLãnh đạo Sng nghiệp và Phát trin ng thôn;
+ Phó Chủ tịch Hội đồng là Trƣởng phòng T chức cán bộ S Nông
nghiệp Phát trin ng thôn;
+ c ủy viên Hội đồng là đại diện lãnh đạo các phòng Sở, đại diện lãnh
đạo các đơn vị thuộc Sở liên quan đến việc tổ chức xét thăng hạng chức danh
nghnghiệp 01 chuyên viên Phòng Tổ chức bộ Sở ủy viên kiêm Thƣ
Hội đồng.
Hội đồng t thăng hạng chức danh nghề nghiệp đƣợc sử dụng con du
của Sở Nông nghiệp và Phát triển ng thôn trong các hoạt động của Hội đồng.
Hội đồng xét thăng hạng chức danh nghề nghip làm việc theo nguyên
tắc tập thể, quyết định theo đa số; trƣờng hợp biểu quyết ngang nhau thì thực
hiện theo ý kiến mà Ch tịch Hội đồng đã biểu quyết. Hội đồng thực hiện các
nhiệm vụ, quyền hạn đƣợc quy định tại khoản 2 Điều 38 Nghị định s
111
115/2020/NĐCP và Điều 33 Thông tƣ số 06/2020/TT-BNV.
Chtịch Hội đồng Quyết định thành lập Ban thẩm định hồ t thăng
hạng chức danh nghnghiệp. Ban thẩm định hgồm Trƣởng ban các
thành viên, trong đó có một thành viên kiêm Thƣ ký.
Không bố trí làm tnh viên Hi đồng, thành viên Ban thẩm định hồ
của Hội đồng t thăng hạng chức danh nghề nghiệp đối vi nhng ngƣời
quan hệ cha, mẹ, anh, chị, em ruột hoặc của bên vợ (chồng) hoặc vợ hoặc
chồng hoặc con đẻ hoặc con nuôi của ngƣời dự xét thăng hạng chức danh
nghề nghiệp viên chức hoặc những ngƣời đang trong thời hạn xử lý kỷ luật hoặc
đang thi hành quyết định kỷ luật.
Hội đồng thực hiện các nhiệm vụ, quyền hạn sau:
+ Thông báo kế hoạch, thời gian, nội quy, hình thức, nội dung và địa điểm
xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp;
+ Thành lập các bộ phận giúp việc: Ban thẩm định hồ sơ. Trƣờng hợp cần
thiết, Chủ tịch Hội đồng thành lập Tổ thƣ ký giúp việc;
+ Tổ chức xét h theo quy chế;
+ Báo cáo Giám đốc Sphê duyệt danh sách thí sinh đ tiêu chuẩn, điều
kiện xét thăng hạng chc danh nghề nghiệp.
+ Báo o Giám đốc Scông nhận kết quả kỳ xét thăng hạng chức danh
nghnghiệp;
+ Giải quyết khiếu nại, t cáo trong quá trình tổ chức kỳ xét thăng hạng
chức danh nghề nghiệp;
+ Hội đồng xét thăng hng chức danh nghề nghiệp tự giải thể sau khi
hoàn thành nhiệm vụ.
- Ban Giám sát kỳ xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp, gồm: Trƣởng
ban các thành viên, trong đó một thành viên kiêm Thƣ . Ban Giám sát
thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn theo quy định tại Điều 36 Thông số
06/2020/TT-BNV.
Nội dung giám sát gồm: Việc thực hiện các quy định của pháp luật về k
xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức; về thực hiện quy chế nội
quy; vthực hiện chức trách nhiệm vụ của các thành viên Hội đồng và các thành
viên tham gia các bộ phận giúp việc của Hội đồng
* ớc 6: Nội dung, hình thức xét thăng hạng
112
- Nội dung: Đánh gviệc đáp ứng các yêu cầu vtiêu chuẩn, điều kiện
theo quy định.
- Hình thức: Thẩm định hồ sơ.
* Bƣớc 7: Xác định viên chức trúng tuyển trong kỳ xét thăng hạng
- Viên chức trúng tuyển trong kỳ xét thăng hạng ngƣời đáp ứng đủ tiêu
chuẩn, điều kiện, đƣợc Giám đốc Sở Nông nghip và Phát triển nông thôn công
nhận kết quả trúng tuyển kỳ xét thăng hạng.
- Trƣờng hợp số ợng viên chức dự t thăng hạng nhiều hơn số chỉ tiêu
thăng hạng đã đƣợc phê duyệt thì việc xác định viên chức trúng tuyển t thăng
hạng thực hiện theo thứ tự ƣu tiên sau:
+ Viên chức thành ch cao hơn trong hoạt động nghề nghiệp đã đƣợc
cấp có thẩm quyền công nhận;
+ Viên chức là nữ;
+ Viên chức là ngƣời dân tộc thiểu số;
+ Viên chức nhiều tuổi hơn (tính theo ngày, tháng, năm sinh);
+ Viên chức có thi gian công tác nhiều hơn.
- Trƣờng hợp không c định đƣợc ngƣời trúng tuyển trong kỳ t thăng
hạng viên chức thì ngƣời đứng đầu cơ quan, đơn vị tổ chức xét thăng hạng có văn
bản báo cáo với ngƣời đứng đầu quan, đơn vị quản lý viên chức và quyết định
ngƣi tng tuyển theo ý kiến của ngƣời đứng đầu cơ quan, đơn v qun lý
viên chức.
*
Bƣớc 8: Phê duyt, thông báo kết quả xét thăng hạng
Trong thời hạn 15 ngày kể tngày hoàn thành việc thẩm định hồ xét
thăng hng xác định danh sách ngƣời trúng tuyển, Chủ tịch Hội đồng t
thăng hạng văn bản báo cáo Giám đốc Sở Nông nghiệp Phát triển nông
thôn phê duyệt kết quả kỳ xét thăng hạng và danh sách viên chức trúng tuyển.
Trong thời hn 05 ngày làm việc kể từ ngày quyết định phê duyệt kết
qukỳ xét thăng hạng, Hội đồng xét thăng hạng trách nhiệm thông báo bng
n bản về kết qut thăng hạng danh sách viên chức trúng tuyển tới Chi
cục Trồng trọt Bảo vệ thực vật; đồng thời thông o công khai trên trang
thông tin điện tử của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
* Bƣớc 9: Bổ nhiệm xếp lƣơng chức danh nghề nghiệp đối với viên
113
chức trúng tuyển kỳt thăng hạng chc danh nghề nghip:
- Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận đƣợc danh sách viên chức trúng
tuyển trong k xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp, Giám đốc Sở Nông
nghiệp Phát triển nông thôn thực hiện việc bnhiệm xếp lƣơng chức
danh nghề nghiệp mới đối với viên chức trúng tuyển theo quy định.
Trƣờng hợp viên chức đã trúng tuyển trong kỳ t thăng hạng nhƣng sau
đó bị xem xét xử lý kỷ luật hoặc bị kỷ luật hoặc bị khởi tố, điều tra, truy tố, xét
xử thì chƣa ra quyết định bổ nhiệm và xếp lƣơng ở chức danh nghề nghiệp trúng
tuyển. Khi hết thời hạn xử kỷ luật không bị kluật hoặc hết thời gian thi
nh quyết định kỷ luật hoặc sau khi có quyết định của cấp thẩm quyền đối
với trƣng hợp bị khởi tố, điều tra, truy tố, xét xử thì căn cứ o cấu viên
chức theo chức danh nghề nghiệp đã đƣợc phê duyệt tại thời điểm xem xét,
quyết định bổ nhiệm, cấp có thẩm quyền quyết định vic bổ nhiệm và xếp lƣơng
chức danh nghnghiệp đối với viên chức trúng tuyển trong kxét thăng hạng
chức danh nghề nghiệp. Thời điểm hƣởng lƣơng mới, thời gian t nâng bậc
lƣơng lần sau, việc kéo i thời gian nâng bậc lƣơng (nếu có) thực hiện theo quy
định của pháp luật.
- Việc xếp lƣơng chức danh ngh nghiệp mới bổ nhiệm thực hiện theo
quy định của pháp luật.
1.2. Cách thức thực hiện: Trực tiếp trực tuyến trên Hthống phần
mềm quản lý văn bản và hồ sơ công vic (TD Office).
1.3. Thành phần, số lƣợng hồ sơ:
a) Thành phn h :
- yếu lý lịch viên chức theo quy định hiện nh đƣợc lp chậm nhất là
30 ngày trƣớc thời hạn cuối cùng np hồ dự xét thăng hạng chức danh nghề
nghiệp, có xác nhận của cơ quan, đơn vị sử dụng viên chức;
- Bản nhận xét, đánh giá của ngƣời đứng đầu đơn vị sự nghiệp công lập s
dụng viên chức hoặc của ngƣời đứng đầu cơ quan có thẩm quyền quản lý đơn vị
sự nghiệp công lập về các tiêu chuẩn, điều kiện đăng ký dự xét thăng hạng chức
danh nghề nghiệp của viên chức theo quy định;
- Bản sao các văn bằng, chứng chỉ theo u cầu của chức danh nghề
nghiệp dự t thăng hạng;
Trƣờng hợp yêu cầu về ngoại ng hạng chức danh nghề nghiệp t
114
thăng hạng không sthay đổi so với yêu cu hạng chức danh nghề nghiệp
đang giữ thì không phải nộp chứng chỉ ngoại ngữ.
Trƣờng hợp một trong các văn bng, chứng chỉ quy định tại khoản 3
Điều 9 Nghị định s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ (đã đƣợc
sửa đổi, bổ sung tại khoản 18 Điều 1 Nghị định số 85/2023/NĐ-CP ngày
07/12/2023 của Chính phủ) thì đƣợc sdụng thay thế chứng chỉ ngoại ngữ.
- c yêu cầu khác theo quy đnh của tiêu chuẩn chức danh nghề
nghiệp dự xét thăng hạng.
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
1.4. Thi hn gii quyết: Không quy định.
1.5. Đối tƣợng thc hin th tc hành chính: Viên chc.
1.6. Cơ quan giải quyết th tc hành chính
- Cơ quan có thm quyn quyết đnh: S ng nghip và Phát trin
ng tn.
- Cơ quan trc tiếp thc TTHC: Sng nghip và Phát trin nông thôn.
- Cơ quan phi hp: Không.
1.7. Kết qu thc hin th tc hành chính: Quyết định ng nhn kết
qu xét thăng hng, b nhim xếp lƣơng chc danh ngh nghiệp đối vi
viên chc.
1.8. Phí, lệ phí: Không.
1.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
- Số lƣợng, cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp hiện có của đơn
vị sự nghiệp công lập; số lƣợng viên chức ứng với chức danh nghề nghiệp dự
xét thăng hạng còn thiếu theo yêu cầu của vtrí việc làm đxuất chỉ tiêu
thăng hạng chức danh ngh nghiệp theo Mẫu số 05 m theo Nghị định số
115/2020/NĐ-CP.
- Danh ch viên chức đủ tiêu chuẩn, điều kiện đƣc cử dự xét thăng hạng
chức danh nghề nghiệp theo Mẫu s06 kèm theo Nghị định số 115/2020/NĐ-CP.
1.10. Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính:
* Tiêu chuẩn, điu kiện đáp ứng:
a) Về tiêu chuẩn chung
- Đƣợc xếp loại chất lƣợng mức hoàn thành tốt nhiệm vtrở lên trong
năm công tác liền kề trƣớc năm dự xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp;
115
phẩm chất chính trị, đạo đức nghề nghiệp tốt; không trong thời hạn xk
luật; không trong thời gian thực hiện các quy định liên quan đến kỷ luật theo quy
định của Đảng và của pháp luật;
- năng lực, trình độ chuyên môn, nghiệp vụ để đảm nhận chức danh
nghề nghiệp hng cao hơn liền kề hạng chức danh nghề nghiệp hiện giữ trong
cùng lĩnh vực nghề nghiệp;
- Đáp ng yêu cầu về văn bằng, chứng chỉ và yêu cầu khác của tiêu chuẩn
chức danh nghề nghiệp dự t thăng hạng. Trƣờng hợp tại thời điểm xét thăng
hạng Bộ quản chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành chƣa ban
nh quy định nội dung, chƣơng trình, hình thức, thời gian bồi ỡng theo quy
định tại khoản 1 Điều 64 Nghị định số 115/2020/NĐ-CP thì không phải đáp ứng
yêu cầu về chứng chỉ bồi dƣỡng chức danh nghề nghiệp; viên chức đƣợc xét
thăng hạng đƣợc coi là đáp ứng tiêu chuẩn, điều kiện của hạng đƣợc xét;
- Đáp ứng yêu cầu vthi gian công tác tối thiểu gichức danh nghề
nghiệp hạng dƣới liền kề theo yêu cầu của tiêu chun chức danh nghề nghiệp dự
xét thăng hạng, trừ trƣờng hợp xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp chức
danh nghề nghiệp đó theo quy định tại thời điểm xét không có hạng dƣới liền kề.
Trƣờng hợp viên chức trƣớc khi đƣợc tuyển dụng, tiếp nhận đã có thời
gian công tác (không tính thời gian tập sự theo quy định tại khoản 2 Điều
21 Nghị định số 115/2020/NĐ-CP) theo đúng quy định của pháp luật, đóng
bảo hiểm hội bắt buộc, m việc vị trí việc làm yêu cầu về trình độ
chuyên môn, nghiệp vụ phù hợp (nếu thi gian công c không liên tục
chƣa nhận trợ cấp bảo hiểm hội một lần thì đƣợc cộng dồn) thời gian đó
đƣợc nh làm n cứ xếp lƣơng chức danh nghề nghiệp hiện githì đƣợc tính
là tƣơng đƣơng với hạng chức danh nghề nghiệp hiện giữ.
Trƣờng hợp tính thời gian tƣơng đƣơng t phải thời gian gi chức
danh nghề nghiệp hạng dƣới liền kề so với hạng chức danh nghề nghiệp dự xét ít
nhất 12 tháng tính đến ngày hết thời hạn nộp hồ sơ đăng ký dự xét thăng hạng.
b) Về tiêu chuẩn cụ thể
- Tiêu chuẩn về trình độ đào tạo
+ bằng tốt nghiệp trình độ đại học trn ngành, chuyên ngành phù
hợp với yêu cầu của vị trí việc làm.
+ chứng chỉ bồi dƣỡng theo tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên
chức chuyên ngành bảo vệ thực vật.
116
- Tiêu chuẩn về năng lc chuyên môn
+ Nắm đƣợc đƣờng lối, chủ trƣơng, chính sách của Đảng, Nhà nƣớc
ngành có liên quan đến bảo vệ thực vật;
+ Nắm đƣợc các quy định của pháp luật về bảo vệ thc vt, kiểm dịch
thực vật và thuốc bảo vệ thực vật;
+ Nắm đƣợc các quy trình, quy phạm phòng trừ sinh vật gây hi trong địa
n đƣợc giao những nguyên tắc của quy trình phòng trừ tổng hợp sinh vật
gây hại, phƣơng pháp khảo sát, thực nghim về bảo vệ thực vật;
+ Nắm đƣợc nh hình sản xuất, bảo vệ thực vật trong địa n đƣợc giao
và tình hình chính trị, kinh tế - xã hội liên quan;
+ Nắm đƣợc phƣơng pháp khảo t, thực nghiệm về bảo vệ thực vật; nắm
đƣợc cách thu thập những yêu cầu về số liệu, thông tin để xử bằng máy vi
nh phục vụ cho việc chỉ đạo phòng trừ sinh vật gây hại;
+ k năng sử dụng công nghệ thông tin bản, sử dụng đƣợc ngoại
ngữ hoặc sử dụng đƣợc tiếng dân tộc thiểu số đối với viên chức công tác ở vùng
n tộc thiểu số theo yêu cầu của vị trí việc làm.
- Viên chức thăng hạng từ chức danh kỹ thuật viên bảo vệ thực vật hạng
IV lên chức danh bảo vệ viên bảo vệ thực vật hạng III thời gian gichức
danh kỹ thuật viên bảo vệ thực vật hạng IV, cụ thể nhƣ sau:
+ Đối với trƣờng hợp khi tuyển dụng lần đầu trình đ tốt nghiệp cao
đẳng, phải có thời gian giữ chức danh nghề nghiệp k thuật viên bảo vệ thực vật
hạng IV hoặc tƣơng đƣơng từ đủ 02 năm trở lên (không kể thi gian tập sự) tính
đến ngày hết thời hạn nộp hồ sơ đăng ký dự thi hoặc xét thăng hạng;
+ Đối với trƣờng hợp khi tuyển dụng lần đầu có trình độ tốt nghiệp trung
cấp, phải thời gian gichức danh nghề nghiệp k thuật viên bảo vệ thực vật
hạng IV hoặc tƣơng đƣơng từ đủ 03 năm trở lên (không kể thi gian tập sự) tính
đến ngày hết hạn nộp hồđăng ký dự thi hoặc xét thăng hạng.
1.11. Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính
- Luật Viên chức ngày 15/10/2010; Luật sửa đi bổ sung một số điều của
Luậtn bộ, công chức và Luật viên chức ngày 25/11/2019;
- Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ quy định
về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức;
- Nghị định s85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 của Chính phủ sửa đi,
117
bổ sung một số điều của Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 về
tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức;
- Thông liên tịch số 36/2015/TTLT-BNNPTNT-BNV ngày 20/10/2015
của Bộ trƣởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển ng thôn và Bộ trƣởng Bộ Nội vụ
quy định stiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành
trồng trọt và bảo vệ thực vật;
- Thông số 07/2022/TT-BNNPTNT ngày 11/8/2022 của Btrƣởng Bộ
Nông nghiệp PTNT sửa đổi, bổ sung một sđiều của các Thông tƣ, Thông tƣ
liên lịch quy định về mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và xếp lƣơng viên
chức chuyên ngành nông nghiệpphát triểnng thôn;
- Thông số 06/2020/TT-BNV ngày 02/12/2020 của Bộ trƣởng Bộ Nội
vụ ban hành quy chế tổ chức thi tuyển, xét tuyển công chức, viên chức, thi nâng
ngạch công chức, thi hoặc xét thăng hạng chc danh nghề nghiệp viên chức; nội
quy thi tuyển, xét tuyển công chức, viên chức, thi nâng ngạch công chức, thi
hoặc xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức;
- Quyết định số 30/QĐ-SNV ngày 29/3/2024 của Giám đốc SNội vụ về
việc pduyệt vị t việc làm, cấu ngạch công chức của Sở Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn tỉnh Thanh Hóa;
- Quyết định s 08/2022/QĐ-UBND ngày 22/02/2022 của UBND tỉnh
Thanh Hoá ban hành Quy định phân công, phân cấp quản lý tổ chức bộ máy, biên
chế và cán bộ, công chức, viên chc thuộc UBND tỉnh Thanh Hóa quản lý.
Mẫu đơn, mẫu tờ khai kèm theo: Có.
118
Mẫu số 05
TÊN BỘ, NGÀNH, ĐỊA PHƢƠNG:…………….
BÁO CÁO SỐ LƢỢNG, CƠ CẤU CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP VIÊN CHỨC HIỆN CÓ VÀ ĐỀ NGHỊ SỐ
LƢỢNG CHỈ TIÊU THĂNG HẠNG CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP CỦA TỪNG CHỨC DANH VIÊN CHỨC NĂM
...
TT
Tên cơ
quan,
tổ chức,
đơn v
Tổng
số
Số lƣợng, cơ cấu chức danh nghề nghiệp vn
chức hiện
Đề nghị số lƣợng chỉ tiêu thăng hạng của
từng hạng viên chức
Ghi
chú
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng I
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng II
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng
III
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng IV
Chức danh
nghề
nghiệp
hạng V
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng I
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng II
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng
III
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng IV
xếp
Chức
danh nghề
nghiệp
hạng V
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13) (14)
I
Chức
danh
nghề
nghiệp
viên
chức
...
………, ngày ... tháng ... năm …
THỦ TRƢỞNG, BỘ, NGÀNH, ĐỊA PHƢƠNG
(Ký tên, đóng dấu)
Mẫu số 06
TÊN BỘ, NGÀNH, ĐỊA PHƢƠNG: ………….
DANH SÁCH VIÊN CHỨC CÓ ĐỦ CÁC TIÊU CHUẨN, ĐIỀU KIỆN DỰ THI HOẶC XÉT THĂNG HẠNG CHỨC
DANH NGHỀ NGHIỆP TỪ CHỨC DANH ... LÊN CHỨC DANH ... NĂM ………
TT
Họ
tên
Ngày
tháng
năm
sinh
Nam
Nữ
Chức
vụ
hoặc
chức
danh
công
tác
quan
đơn
vị
đang
làm
việc
Thời
gian giữ
chức
danh
nghề
nghiệp
(kể cả
thời
gian giữ
ngạch
hoặc
hạng
tƣơng
đƣơng)
Mức lƣơng
hiện hƣởng
Văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu của
hạng dự thi
Có đề
án,
công
trình
Đƣợc miễn
thi
Ngoại
ngữ
đăng
ký thi
Ghi
chú
Hệ số
lƣơng
số
chức
danh
nghề
nghiệp
hiện gi
Trình độ
Chuyên
môn
Trình
độ lý
luận
chính
trị
Trình
độ quản
lý nghề
nghiệp
Trình
độ tin
học
Trình
độ
ngoại
ngữ
Tin
học
Ngoại
ngữ
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
(15)
(16)
(17)
(18)
(19)
(20)
………, ngày ... tháng ... năm …
THỦ TRƢỞNG, BỘ, NGÀNH, ĐỊA PHƢƠNG
(Ký tên, đóng dấu)
119
2. Thủ tục: Xét thăng hạng viên chức từ Kỹ thuật viên giám định
thuốc bo vệ thực vật hạng IV lên Giám định viên thuốc bảo vệ thực vật
hạng III.
2.1. Trình t thc hin:
a) Thi gian thc hin: Trong gi hành chính các ngày t Th 2 đến Th
6 hàng tun (tr ngày ngh, ngày L, Tết theo quy đnh).
b) Địa điểm thc hin: S Nông nghip Phát trin nông thôn tnh
Thanh Hóa (S 49 Đi l Lê Li, phƣờng Tân Sơn, thành ph Thanh Hóa, tnh
Thanh Hoá).
c) Trình tự thực hiện:
* Bƣớc 1: Cử viên chức tham dự xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp
- Căn cứ quy định tại khoản 1 Điều 31 Nghị định số 115/2020/NĐ-CP
ngày 25/9/2020 của Chính phủ quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản viên
chức, Chi cục trƣởng Chi cục Trồng trọt Bảo vệ thực vật lp danh sách viên
chức đủ tiêu chuẩn, điều kiện đăng dự xét thăng hạng chức danh nghề
nghiệp, báo cáo SNông nghiệp và Phát triển nông thôn tổ chức xét thăng hạng
chức danh nghề nghiệp theo thẩm quyền quy định.
- Chi cục trƣởng Chi cục Trồng trọt Bảo v thực vật cử viên chức dự
xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp chịu trách nhiệm trƣớc pháp luật về tiêu
chuẩn, điều kiện của viên chức đƣợc ctham dự xét thăng hạng lƣu giữ,
quản hđăng dự xét thăng hạng của viên chức theo quy định của pháp
luật.
* Bƣớc 2: Trên sở đề nghị của Chi cc Trồng trọt Bảo vệ thực vật,
Sở Nông nghiệp Phát triển ng thôn tổng hợp nhu cầu, chỉ tiêu thăng hạng
chức danh nghề nghiệp và danh sách viên chức có đủ tiêu chuẩn, điều kiện đăng
dự xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp;
* Bƣớc 3: Sau khi soát, tổng hợp nhu cầu, chỉ tiêu thăng hạng chức
danh nghề nghiệp, SNông nghiệp Phát triển nông thôn xây dựng Đán tổ
chức xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp gửi Sở Nội vụ thẩm định, trình Ch
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định chỉ tiêu xét thăng hạng để tổ chức
thực hiện.
Nội dung Đề án gồm:
- Số lƣợng, cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp hiện có của đơn
vị sự nghiệp công lập; số lƣợng viên chức ứng với chức danh nghề nghiệp dự
xét thăng hạng còn thiếu theo yêu cầu của vtrí việc làm đề xuất chỉ tiêu
120
thăng hạng chức danh nghề nghip (theo Mẫu số 05 ban hành kèm theo Nghị
định số 115/2020/NĐ-CP).
- Danh ch viên chức đủ tiêu chuẩn, điều kiện đƣc cử dự xét thăng hạng
chức danh nghề nghiệp (theo Mu số 06 ban hànhm theo Nghị định s
115/2020/NĐ-CP);
- D kiến thành viên tham gia Hi đồng xét thăng hng chức danh
nghnghip;
- Tiêu chuẩn, điều kiện, nội dung, hình thức xét thăng hạng chức danh
nghnghiệp;
- Dự kiến thi gian, địa điểm các nội dung khác để tổ chức kỳ xét
thăng hạng chức danh nghề nghip.
* Bƣớc 4: Trên sở Văn bản thống nhất của Chủ tịch y ban nhân dân
tỉnh, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn xây dựng Kế hoạch xét thăng hạng
chức danh nghề nghiệp.
* ớc 5: Thành lập Hội đồng, Ban Giám sát xét thăng hạng chức danh
nghnghiệp
Giám đốc Sở Nông nghiệp Phát triển ng thôn quyết định thành lập
Hội đồng, Ban Giám sát kỳ xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức.
- Hội đồng xét thăng hạng có 05 hoặc 07 thành viên, gồm:
+ Chtịch Hi đồng là Lãnh đạo Sng nghiệp và Phát trin nông thôn;
+ Phó Chủ tịch Hội đồng Trƣởng phòng Tổ chức cán bộ S Nông
nghiệp Phát trin ng thôn;
+ c ủy viên Hội đồng đại diện nh đạo các phòng Sở, đại diện lãnh
đạo các đơn vị thuộc Sở liên quan đến việc tổ chức xét thăng hạng chức danh
nghnghiệp 01 chuyên viên Phòng Tổ chức bộ Sở ủy viên kiêm Thƣ
Hội đồng.
Hội đồng xét thăng hạng chc danh nghề nghiệp đƣợc sử dụng con dấu
của Sở Nông nghiệp và Phát triển ng thôn trong các hoạt động của Hội đồng.
Hội đồng xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp làm việc theo nguyên tắc
tập thể, quyết định theo đa số; trƣờng hợp biểu quyết ngang nhau thì thực hiện
theo ý kiến Chủ tịch Hội đồng đã biểu quyết. Hội đồng thực hiện các nhiệm
vụ, quyền hạn đƣợc quy định tại khoản 2 Điều 38 Nghị định số 115/2020/NĐCP
và Điều 33 Thông tƣ số 06/2020/TT-BNV.
121
Chtịch Hội đồng Quyết định thành lập Ban thẩm định hồ t thăng
hạng chức danh nghnghiệp. Ban thẩm định hgồm Trƣởng ban các
thành viên, trong đó có một thành viên kiêm Thƣ ký.
Không bố trí làm thành viên Hội đồng, thành viên Ban thẩm định hồ
của Hội đồng t thăng hạng chức danh nghề nghiệp đối vi nhng ngƣời
quan hệ cha, mẹ, anh, chị, em ruột hoặc của bên vợ (chồng) hoặc vợ hoặc
chồng hoặc con đẻ hoặc con nuôi ca ngƣi dự xét thăng hạng chức danh
nghề nghiệp viên chức hoặc những ngƣời đang trong thời hạn xử lý kỷ luật hoặc
đang thi hành quyết định kỷ luật.
Hội đồng thực hiện các nhiệm vụ, quyền hạn sau:
+ Thông báo kế hoạch, thời gian, nội quy, nh thức, nội dung và địa điểm
xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp;
+ Thành lập các bộ phận giúp việc: Ban thẩm định hồ sơ. Trƣờng hợp cần
thiết, Chủ tịch Hội đồng thành lập Tổ thƣ ký giúp việc;
+ Tổ chức xét htheo quy chế;
+ Báo cáo Giám đốc Sở phê duyệt danh sách thí sinh đủ tiêu chuẩn, điều
kiện xét thăng hạng chc danh nghề nghiệp.
+ Báo o Giám đốc Sở công nhận kết quả kỳ xét thăng hạng chức danh
nghnghiệp;
+ Giải quyết khiếu nại, tố o trong quá trình tổ chức kỳ xét thăng hạng
chức danh nghề nghiệp;
+ Hội đồng xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp tự gii thể sau khi hoàn
thành nhiệm vụ.
- Ban Giám sát kỳ xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp, gồm: Trƣởng
ban các thành viên, trong đó một thành viên kiêm Thƣ . Ban Giám sát
thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn theo quy định tại Điều 36 Thông tƣ số
06/2020/TT-BNV.
Nội dung giám sát gồm: Việc thực hiện các quy định của pháp luật về k
xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức; về thực hiện quy chế nội
quy; vthực hiện chức trách nhiệm vụ của các thành viên Hội đồng và các thành
viên tham gia các bộ phận giúp việc của Hội đồng
* Bƣớc 6: Nội dung, hình thức xét thăng hạng
- Nội dung: Đánh giá việc đáp ng các yêu cầu về tiêu chuẩn, điều kiện
theo quy định.
122
- Hình thức: Thẩm định hồ sơ.
* Bƣớc 7: Xác định viên chức trúng tuyển trong kỳ xét thăng hạng
- Viên chức trúng tuyển trong kỳ xét thăng hạng là ngƣời đáp ứng đủ tiêu
chuẩn, điều kiện, đƣợc Giám đốc Sở Nông nghip và Phát triển nông thôn công
nhận kết quả trúng tuyển kỳ xét thăng hạng.
- Trƣờng hợp số ợng viên chức dự t thăng hạng nhiều hơn số chỉ tiêu
thăng hạng đã đƣợc phê duyệt thì việc xác định viên chức trúng tuyển xét thăng
hạng thực hiện theo thứ tự ƣu tiên sau:
+ Viên chức thành ch cao hơn trong hoạt động nghề nghiệp đã đƣợc
cấp có thẩm quyền công nhận;
+ Viên chức là nữ;
+ Viên chức là ngƣời dân tộc thiểu số;
+ Viên chức nhiều tuổi hơn (tính theo ngày, tháng, năm sinh);
+ Viên chức có thi gian công tác nhiều hơn.
- Trƣờng hợp không c định đƣợc ngƣời trúng tuyển trong kỳ t thăng
hạng viên chức thì ngƣời đứng đầu cơ quan, đơn vị tổ chức xét thăng hạng có văn
bản báo cáo với ngƣời đứng đầu cơ quan, đơn vị quản lý viên chức quyết định
ngƣi tng tuyển theo ý kiến ca ngƣi đứng đầu cơ quan, đơn v quản
viên chức.
*
Bƣc 8: Phê duyt, thông báo kết quả xét thăng hạng
Trong thời hạn 15 ngày kể tngày hoàn thành việc thẩm định hồ xét
thăng hng xác định danh sách ngƣời trúng tuyển, Chủ tịch Hội đồng t
thăng hạng văn bản báo cáo Giám đốc Sở Nông nghiệp Phát triển nông
thôn phê duyệt kết quả kỳ xét thăng hạng và danh sách viên chức trúng tuyển.
Trong thời hn 05 ngày làm việc kể từ ngày quyết định phê duyệt kết
qukỳ xét thăng hạng, Hội đồng xét thăng hạng trách nhiệm thông báo bng
n bản về kết qut thăng hạng danh sách viên chức trúng tuyển tới Chi
cục Trồng trọt Bảo vệ thực vật; đồng thời thông báo công khai trên trang
thông tin điện tử của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
* Bƣớc 9: Bnhiệm xếp lƣơng chức danh nghề nghiệp đối với viên
chức trúng tuyển kỳt thăng hạng chc danh nghề nghip:
- Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận đƣợc danh sách viên chức trúng
tuyển trong k xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp, Giám đốc Sở Nông
123
nghiệp Phát triển nông thôn thực hiện việc bnhiệm xếp lƣơng chức
danh nghề nghiệp mới đối với viên chức trúng tuyển theo quy định.
Trƣờng hợp viên chức đã trúng tuyển trong kỳ xét thăng hạng nhƣng sau
đó bị xem xét xử lý kỷ luật hoặc bị kỷ luật hoặc bị khởi tố, điều tra, truy tố, xét
xử thì chƣa ra quyết định bổ nhiệm và xếp lƣơng ở chức danh nghề nghiệp trúng
tuyển. Khi hết thời hạn xkỷ luật mà không bkỷ luật hoặc hết thời gian thi
nh quyết định kỷ luật hoặc sau khi có quyết định của cấp thẩm quyền đối
với trƣng hợp bị khởi tố, điều tra, truy tố, xét xử thì căn cứ o cấu viên
chức theo chức danh nghề nghiệp đã đƣợc phê duyệt tại thời điểm xem t,
quyết định bổ nhiệm, cấp có thẩm quyền quyết định vic bổ nhiệm và xếp lƣơng
chức danh nghnghiệp đối với viên chức trúng tuyển trong kxét thăng hạng
chức danh nghề nghiệp. Thời điểm hƣởng lƣơng mới, thời gian xét nâng bậc
lƣơng lần sau, việc kéo i thời gian nâng bậc lƣơng (nếu có) thực hiện theo quy
định của pháp luật.
- Việc xếp lƣơng chức danh nghề nghiệp mới bổ nhiệm thực hiện theo
quy định của pháp luật.
2.2. Cách thức thực hiện: Trực tiếp trực tuyến trên Hệ thống phần
mềm quản lý văn bản và hồ sơ công vic (TD Office).
2.3. Thành phần, số lƣợng hồ sơ:
a) Thành phn h :
- yếu lý lịch viên chức theo quy định hiện nh đƣợc lp chậm nhất là
30 ngày trƣớc thời hạn cuối cùng np hồ dự xét thăng hạng chức danh nghề
nghiệp, có xác nhận của cơ quan, đơn vị sử dụng viên chức;
- Bản nhận xét, đánh giá của ngƣời đứng đầu đơn vị sự nghiệp công lập s
dụng viên chức hoặc của ngƣời đứng đầu cơ quan có thẩm quyền quản lý đơn vị
sự nghiệp công lập về các tiêu chuẩn, điều kiện đăng dự xét thăng hạng chức
danh nghề nghiệp của viên chức theo quy định;
- Bản sao các văn bằng, chứng chỉ theo u cầu của chức danh nghề
nghiệp dự t thăng hạng;
Trƣờng hợp yêu cầu về ngoại ng hạng chức danh ngh nghiệp xét
thăng hạng không sự thay đổi so với yêu cầu hạng chức danh nghề nghiệp
đang giữ thì không phải nộp chứng chỉ ngoại ngữ.
Trƣờng hợp một trong các văn bng, chứng chỉ quy định tại khoản 3
Điều 9 Nghị định s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ (đã đƣợc
124
sửa đổi, bổ sung tại khoản 18 Điều 1 Nghị định số 85/2023/NĐ-CP ngày
07/12/2023 của Chính phủ) thì đƣợc sdụng thay thế chứng chỉ ngoại ngữ.
- c yêu cầu khác theo quy đnh của tiêu chuẩn chức danh nghề
nghiệp dự xét thăng hạng.
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
2.4. Thi hn gii quyết: Kng quy đnh.
2.5. Đối tƣợng thc hin th tc hành chính: Viên chc.
2.6. Cơ quan gii quyết th tc hành chính:
- quan thm quyn quyết đnh: S Nông nghip Phát trin
nông thôn.
- Cơ quan trực tiếp thc hin TTHC: S ng nghip Phát trin
ng tn.
- Cơ quan phi hp: Không.
2.7. Kết qu thc hin th tc nh chính: Quyết định công nhn kết
qu xét tng hng, b nhim xếp lƣơng chc danh ngh nghip đi vi
viên chc.
2.8. Phí, lệ phí: Không.
2.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
- Số lƣợng, cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp hiện có của đơn
vị sự nghiệp công lập; số lƣợng viên chức ứng với chức danh nghề nghiệp dự
xét thăng hạng còn thiếu theo yêu cầu của vtrí việc làm và đxuất chỉ tiêu
thăng hạng chức danh ngh nghiệp theo Mẫu số 05 m theo Nghị định số
115/2020/NĐ-CP.
- Danh ch viên chức đủ tiêu chuẩn, điều kiện đƣc cử dự xét thăng hạng
chức danh nghề nghiệp theo Mẫu s06 kèm theo Nghị định số 115/2020/NĐ-CP.
2.10. Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính:
* Tiêu chuẩn, điều kiện đáp ứng:
a) Về tiêu chuẩn chung
- Đƣợc xếp loại chất lƣợng mức hoàn thành tốt nhiệm vụ trlên trong
năm công tác liền kề trƣớc năm dự xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp;
phẩm chất chính trị, đạo đức nghề nghiệp tốt; không trong thời hạn xk
luật; không trong thời gian thực hiện các quy định liên quan đến kỷ luật theo quy
định của Đảng và của pháp luật;
125
- năng lực, trình độ chuyên môn, nghiệp vụ đđảm nhận chức danh
nghề nghiệp hng cao hơn liền kề hạng chức danh nghề nghiệp hiện giữ trong
cùng lĩnh vực nghề nghiệp;
- Đáp ứng yêu cầu về văn bằng, chứng chỉyêu cầu khác ca tiêu chuẩn
chức danh nghề nghiệp dự t thăng hạng. Trƣờng hợp tại thời điểm xét thăng
hạng Bộ quản chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành chƣa ban
nh quy định nội dung, chƣơng trình, hình thức, thời gian bồi dƣỡng theo quy
định tại khoản 1 Điều 64 Nghị định số 115/2020/NĐ-CP thì không phải đáp ứng
yêu cầu về chứng chỉ bồi dƣỡng chức danh nghề nghiệp; viên chức đƣợc xét
thăng hạng đƣợc coi là đáp ứng tiêu chuẩn, điều kiện của hạng đƣợc xét;
- Đáp ứng yêu cầu về thời gian công tác tối thiểu giữ chức danh nghề
nghiệp hạng dƣới liền kề theo yêu cầu của tiêu chun chức danh nghề nghiệp dự
xét thăng hạng, trừ trƣờng hợp xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp chức
danh nghề nghiệp đó theo quy định tại thời điểm xét không có hạng dƣới liền kề.
Trƣờng hợp viên chc trƣớc khi đƣợc tuyển dụng, tiếp nhận đã thời
gian công tác (không tính thời gian tập sự theo quy định tại khoản 2 Điều
21 Nghị định số 115/2020/NĐ-CP) theo đúng quy định của pháp luật, có đóng
bảo hiểm hội bắt buộc, m việc vị trí việc làm yêu cầu về trình độ
chuyên môn, nghiệp vụ phù hợp (nếu thi gian công tác không liên tục
chƣa nhận trợ cấp bảo hiểm hội một lần thì đƣợc cộng dồn) thời gian đó
đƣợc nh làm căn cứ xếp lƣơng chức danh nghề nghiệp hiện giữ thì đƣợc tính
là tƣơng đƣơng với hạng chức danh nghề nghiệp hiện giữ.
Trƣờng hợp nh thời gian tƣơng đƣơng thì phải thời gian giữ chức
danh nghề nghiệp hạng dƣới liền kề so với hạng chức danh nghề nghiệp dựt ít
nhất 12 tháng tính đến ngày hết thời hạn nộp hồ sơ đăng ký dự xét thăng hạng.
b) Về tiêu chuẩn cụ thể
- Tiêu chuẩn về trình độ đào tạo
+ bằng tốt nghiệp trình độ đại học trlên ngành, chuyên ngành phù
hợp với yêu cầu của vị trí việc làm.
+ chứng chbồi dƣỡng theo tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên
chức chuyên ngành giám định thuốc bảo vệ thực vật.
- Tiêu chuẩn về năng lực chuyên môn
+ Nắm đƣợc đƣờng lối, chủ trƣơng, chính sách của Đảng, pháp luật của
Nhà nƣớc và của các ngành liên quan đến nhiệm vụ đƣợc giao;
+ Nắm đƣợc pháp luật về bảo vệ và kiểm dịch thực vật;
126
+ Nắm đƣợc quy trình, quy phạm kiểm định và khảo nghiệm thuốc bảo vệ
thực vật;
+ Nắm đƣợc phƣơng pháp, kỹ năng phân tích, khảo nghiệm thuốc bảo vệ
thực vật;
+ Nắm đƣợc quy tắc an toàn đối với hoá chất và thuốc bảo vệ thực vật,
nh năng tác dụng của thuốc, hoá cht, công dụng của vật tƣ, thiết bị dùng để
phân tích, khảo nghiệm thuốc đó;
+ Nắm đƣc tình hình s dng thuốc và tình hình bo v thc vật
trong đa bàn;
+ k năng sử dụng công nghệ thông tin bản, sử dụng đƣợc ngoại
ngữ hoặc sử dụng đƣợc tiếng dân tộc thiểu số đối với viên chức công tác ở vùng
n tộc thiểu số theo yêu cầu của vị trí việc làm.
- Viên chức thăng hạng t chức danh kỹ thuật viên giám định thuốc bảo
vệ thực vật hạng IV lên chức danh giám định viên thuốc bảo vệ thực vật hạng III
phải đáp ứng đủ các quy định trên và thời gian giữ chức danh kỹ thuật viên
giám định thuốc bảo vệ thực vật hạng IV, cụ thể nhƣ sau:
+ Đối với trƣờng hp khi tuyển dụng lần đầu có trình độ tốt nghiệp cao
đẳng, phải thời gian gi chức danh nghề nghip kỹ thuật viên giám định
thuốc bảo vệ thực vật hạng IV hoặc tƣơng đƣơng từ đủ 02 năm trở lên (không kể
thi gian tập sự) nh đến ngày hết thời hạn nộp hồ đăng dự thi hoặc t
thăng hạng;
+ Đối với trƣờng hợp khi tuyển dụng lần đầu trình độ tốt nghiệp trung
cấp, phải thời gian giữ chức danh nghề nghiệp kỹ thuật viên giám định thuốc
bảo vệ thực vật hạng IV hoặc tƣơng đƣơng từ đủ 03 năm trở lên (không kể thời
gian tp sự) tính đến ngày hết thi hạn nộp hsơ đăng dthi hoặc xét
thăng hạng.
2.11. Căn c pháp lý ca th tc hành chính:
- Luật Viên chức ngày 15/10/2010; Luật sửa đổi bổ sung một số điều của
Luậtn bộ, công chức và Luật viên chức ngày 25/11/2019;
- Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính ph quy định
về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức;
- Nghị định s85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 về
tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức;
- Thông liên tịch số 36/2015/TTLT-BNNPTNT-BNV ngày 20/10/2015
127
của Bộ trƣởng BNông nghiệp và Phát triển nông thôn và Bộ trƣởng Bộ Nội vụ
quy định stiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành
trồng trọt và bảo vệ thực vật;
- Thông số 07/2022/TT-BNNPTNT ngày 11/8/2022 của Btrƣởng B
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông
tƣ, Thông liên lịch quy định về mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp
xếp lƣơng viên chức chuyên ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn;
- Thông số 06/2020/TT-BNV ngày 02/12/2020 của Bộ trƣởng Bộ Nội
vụ ban hành quy chế tổ chức thi tuyển, xét tuyển công chức, viên chức, thi nâng
ngạch công chức, thi hoặc xét thăng hạng chc danh nghề nghiệp viên chức; nội
quy thi tuyển, xét tuyển công chức, viên chức, thi nâng ngạch công chức, thi
hoặc xét thăng hạng chức danh nghề nghip viên chức;
- Quyết định số 30/QĐ-SNV ngày 29/3/2024 của Giám đốc Sở Nội vvề
việc pduyệt vị t việc làm, cấu ngạch công chức của Sở Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn tỉnh Thanh Hóa;
- Quyết định s 08/2022/QĐ-UBND ngày 22/02/2022 của UBND tỉnh
Thanh Hoá ban hành Quy định phân công, phân cấp quản lý tổ chức bộ máy, biên
chế và cán bộ, công chức, viên chc thuộc UBND tỉnh Thanh Hóa quản lý.
Mẫu đơn, mẫu tờ khai kèm theo: Có.
128
Mẫu số 05
TÊN BỘ, NGÀNH, ĐỊA PHƢƠNG:…………….
BÁO CÁO SỐ LƢỢNG, CƠ CẤU CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP VIÊN CHỨC HIỆN CÓ VÀ ĐỀ NGHỊ SỐ
LƢỢNG CHỈ TIÊU THĂNG HẠNG CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP CỦA TỪNG CHỨC DANH VIÊN CHỨC NĂM
...
TT
Tên cơ
quan,
tổ chức,
đơn v
Tổng
số
Số lƣợng, cơ cấu chức danh nghề nghiệp vn
chức hiện có
Đề nghị số lƣợng chỉ tiêu thăng hạng của
từng hạng viên chức
Ghi
chú
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng I
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng II
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng
III
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng IV
Chức danh
nghề
nghiệp
hạng V
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng I
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng II
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng
III
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng IV
xếp
Chức
danh nghề
nghiệp
hạng V
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13) (14)
I
Chức
danh
nghề
nghiệp
viên
chức
...
………, ngày ... tháng ... năm …
THỦ TRƢỞNG, BỘ, NGÀNH, ĐỊA PHƢƠNG
(Ký tên, đóng dấu)
Mẫu số 06
TÊN BỘ, NGÀNH, ĐỊA PHƢƠNG: ………….
DANH SÁCH VIÊN CHỨC CÓ ĐỦ CÁC TIÊU CHUẨN, ĐIỀU KIỆN DỰ THI HOẶC XÉT THĂNG HẠNG CHỨC
DANH NGHỀ NGHIỆP TỪ CHỨC DANH ... LÊN CHỨC DANH ... NĂM ………
TT
Họ
tên
Ngày
tháng
năm
sinh
Nam
Nữ
Chức
vụ
hoặc
chức
danh
công
tác
quan
đơn
vị
đang
làm
việc
Thời
gian giữ
chức
danh
nghề
nghiệp
(kể cả
thời
gian giữ
ngạch
hoặc
hạng
tƣơng
đƣơng)
Mức lƣơng
hiện hƣởng
Văn bằng, chứng ch theo yêu cầu của
hạng dự thi
Có đề
án,
công
trình
Đƣợc miễn
thi
Ngoại
ngữ
đăng
ký thi
Ghi
chú
Hệ số
lƣơng
số
chức
danh
nghề
nghiệp
hiện gi
Trình độ
Chuyên
môn
Trình
độ lý
luận
chính
trị
Trình
độ quản
lý nghề
nghiệp
Trình
độ tin
học
Trình
độ
ngoại
ngữ
Tin
học
Ngoại
ngữ
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
(15)
(16)
(17)
(18)
(19)
(20)
………, ngày ... tháng ... năm …
THỦ TRƢỞNG, BỘ, NGÀNH, ĐỊA PHƢƠNG
(Ký tên, đóng dấu)
129
3. Thủ tục: Xét thăng hạng viên chức từ Kỹ thuật viên kiểm nghiệm
cây trồng hạng IV lên Kiểm nghiệm viên cây trồng hạng III.
3.1. Trình t thc hin:
a) Thi gian thc hin: Trong gi hành chính các ngày t Th 2 đến Th
6 hàng tun (tr ngày ngh, ngày L, Tết theo quy đnh).
b) Địa điểm thc hin: S Nông nghip Phát trin nông thôn tnh
Thanh Hóa (S 49 Đi l Li, phƣờng Tân Sơn, thành ph Thanh Hóa, tnh
Thanh Hoá).
c) Trình tự thực hiện:
* Bƣớc 1: Cử viên chức tham dự xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp
- Căn cứ quy định tại khoản 1 Điều 31 Nghị định số 115/2020/NĐ-CP
ngày 25/9/2020 của Chính phủ quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên
chức, Chi cục trƣởng Chi cục Trồng trọt Bảo vệ thực vật lp danh sách viên
chức đủ tiêu chuẩn, điều kiện đăng dự xét thăng hạng chức danh nghề
nghiệp, báo cáo SNông nghiệp Phát triển nông thôn tổ chức t thăng hạng
chức danh nghề nghiệp theo thẩm quyền quy định.
- Chi cục trƣởng Chi cục Trồng trọt Bảo v thực vật cử viên chức dự
xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp chịu trách nhiệm trƣớc pháp luật về tu
chuẩn, điều kiện của viên chức đƣợc cử tham dự xét thăng hạng lƣu gi,
qun hsơ đăng ký d xét tng hng của viên chức theo quy đnh của pp lut.
* Bƣớc 2: Trên sở đề nghị của Chi cc Trồng trọt Bảo vệ thực vật,
Sở Nông nghiệp Phát triển ng thôn tổng hợp nhu cầu, chỉ tiêu thăng hạng
chức danh nghề nghiệp và danh sách viên chức có đủ tiêu chuẩn, điều kiện đăng
dự xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp;
* Bƣớc 3: Sau khi soát, tổng hợp nhu cầu, chỉ tiêu thăng hạng chức
danh nghề nghiệp, SNông nghiệp Phát triển nông thôn y dựng Đề án tổ
chức xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp gửi Sở Nội vụ thẩm định, trình Ch
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định chỉ tiêu xét thăng hạng để tổ chức
thực hiện.
Nội dung Đề án gồm:
- Số lƣợng, cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp hiện có của đơn
vị sự nghiệp công lập; số lƣợng viên chức ứng với chức danh nghề nghiệp dự
xét thăng hạng còn thiếu theo yêu cầu của vtrí việc làm đề xuất chỉ tiêu
130
thăng hạng chức danh nghề nghip (theo Mẫu s05 ban hành kèm theo Nghị
định số 115/2020/NĐ-CP);
- Danh ch viên chức đủ tiêu chuẩn, điều kiện đƣc cử dự xét thăng hạng
chức danh nghề nghiệp (theo Mu số 06 ban hành kèm theo Nghị định số
115/2020/NĐ-CP);
- Dự kiến thành viên tham gia Hội đồng xét thăng hạng chức danh nghề
nghiệp;
- Tiêu chuẩn, điều kiện, nội dung, hình thức xét thăng hạng chức danh
nghnghiệp;
- Dự kiến thi gian, địa điểm các nội dung khác để tổ chức kỳ xét
thăng hạng chức danh nghề nghip.
* Bƣớc 4: Trên sở Văn bản thống nhất của Chủ tịch Ủy ban nhân n
tỉnh, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn xây dựng Kế hoạch xét thăng hạng
chức danh nghề nghiệp.
* ớc 5: Thành lập Hội đồng, Ban Giám sát xét thăng hạng chức danh
nghnghiệp
Giám đốc Sở Nông nghiệp Phát triển ng thôn quyết định thành lập
Hội đồng, Ban Giám sát kỳ xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức.
- Hội đồng xét thăng hạng có 05 hoặc 07 thành viên, gồm:
+ Chtịch Hi đồng là Lãnh đạo Sng nghiệp và Phát trin nông thôn;
+ Phó Chủ tịch Hội đồng Trƣởng phòng Tổ chức cán bộ S Nông
nghiệp Phát trin ng thôn;
+ c ủy viên Hội đồng đại diện nh đạo các phòng Sở, đại diện lãnh
đạo các đơn vị thuộc Sở liên quan đến việc tổ chức xét thăng hạng chức danh
nghnghiệp 01 chuyên viên Phòng Tổ chức bộ Sủy viên kiêm Thƣ ký
Hội đồng.
Hội đồng xét thăng hạng chc danh nghề nghiệp đƣợc sử dụng con dấu
của Sở Nông nghiệp và Phát triển ng thôn trong các hoạt động của Hội đồng.
Hội đồng xét thăng hạng chức danh nghnghiệp làm việc theo nguyên
tắc tập thể, quyết định theo đa số; trƣờng hợp biểu quyết ngang nhau thì thực
hiện theo ý kiến mà Ch tịch Hội đồng đã biểu quyết. Hội đồng thực hiện các
nhiệm vụ, quyền hạn đƣợc quy định tại khoản 2 Điều 38 Nghị định s
115/2020/NĐCP Điều 33 Thông tƣ số 06/2020/TT-BNV.
131
Chtịch Hội đồng Quyết định thành lập Ban thẩm định hồ t thăng
hạng chức danh nghnghiệp. Ban thẩm định hgồm Trƣởng ban các
thành viên, trong đó có một thành viên kiêm Thƣ ký.
Không bố trí làm thành viên Hi đồng, tnh viên Ban thẩm định hồ
của Hội đồng t thăng hạng chức danh nghề nghiệp đối vi nhng ngƣời
quan hệ cha, mẹ, anh, chị, em ruột hoặc của bên vợ (chồng) hoặc vợ hoặc
chồng hoặc con đẻ hoặc con nuôi của ngƣời dự xét thăng hạng chức danh
nghề nghiệp viên chức hoặc những ngƣời đang trong thời hạn xử lý kỷ luật hoặc
đang thi hành quyết định kỷ luật.
Hội đồng thực hiện các nhiệm vụ, quyền hạn sau:
+ Thông báo kế hoạch, thời gian, nội quy, hình thức, nội dung và địa điểm
t thăng hạng chức danh nghề nghiệp;
+ Thành lập các bộ phận giúp việc: Ban thẩm định hồ sơ. Trƣờng hợp cần
thiết, Chủ tịch Hội đồng thành lập Tổ thƣ ký giúp việc;
+ Tổ chức xét htheo quy chế;
+ Báo cáo Giám đốc Sở phê duyệt danh sách thí sinh đủ tiêu chuẩn, điều
kiện xét thăng hạng chc danh nghề nghiệp.
+ Báo o Giám đốc Sở công nhận kết quả kỳ xét thăng hạng chức danh
nghnghiệp;
+ Giải quyết khiếu nại, tố o trong quá trình tổ chức kỳ xét thăng hạng
chức danh nghề nghiệp;
+ Hội đồng xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp tự giải thể sau khi hoàn
thành nhiệm vụ.
- Ban Giám sát kỳ xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp, gồm: Trƣởng
ban các thành viên, trong đó một thành viên kiêm Thƣ . Ban Giám sát
thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn theo quy định tại Điều 36 Thông tƣ số
06/2020/TT-BNV.
Nội dung giám sát gồm: Việc thực hiện các quy định của pháp luật về k
xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức; về thực hiện quy chế nội
quy; vthực hiện chức trách nhiệm vụ của các thành viên Hội đồng và các thành
viên tham gia các bộ phận giúp việc của Hội đồng
* Bƣớc 6: Nội dung, hình thức xét thăng hạng
- Nội dung: Đánh giá việc đáp ng các yêu cầu về tiêu chuẩn, điều kiện
theo quy định.
132
- Hình thức: Thẩm định hồ sơ.
* Bƣớc 7: Xác định viên chức trúng tuyển trong kỳ xét thăng hạng
- Viên chức trúng tuyển trong kỳ xét thăng hạng là ngƣời đáp ứng đủ tiêu
chuẩn, điều kiện, đƣợc Giám đốc Sở Nông nghip và Phát triển nông thôn công
nhận kết quả trúng tuyển kỳ xét thăng hạng.
- Trƣờng hợp số ợng viên chức dự t thăng hạng nhiều hơn số chỉ tiêu
thăng hạng đã đƣợc phê duyệt thì việc xác định viên chức trúng tuyển xét thăng
hạng thực hiện theo thứ tự ƣu tiên sau:
+ Viên chức thành ch cao hơn trong hoạt động nghề nghiệp đã đƣợc
cấp có thẩm quyền công nhận;
+ Viên chức là nữ;
+ Viên chức là ngƣời dân tộc thiểu số;
+ Viên chức nhiều tuổi hơn (tính theo ngày, tháng, năm sinh);
+ Viên chức có thi gian công tác nhiều hơn.
- Trƣờng hợp không c định đƣợc ngƣời trúng tuyển trong kỳ t thăng
hạng viên chức thì ngƣời đứng đầu cơ quan, đơn vị tổ chức xét thăng hạng có văn
bản báo cáo với ngƣời đứng đầu cơ quan, đơn vị quản lý viên chức quyết định
ngƣi tng tuyển theo ý kiến ca ngƣi đứng đầu cơ quan, đơn v quản
viên chức.
*
Bƣc 8: Phê duyt, thông báo kết quả xét thăng hạng
Trong thời hạn 15 ngày kể tngày hoàn thành việc thẩm định hồ xét
thăng hng xác định danh sách ngƣời trúng tuyển, Chủ tịch Hội đồng t
tng hạng văn bản o cáo Giám đốc SNông nghip Phát triển nông
thôn phê duyệt kết quả kỳ xét thăng hạng và danh sách viên chức trúng tuyển.
Trong thời hn 05 ngày làm việc kể từ ngày quyết định phê duyệt kết
qukỳ xét thăng hạng, Hội đồng xét thăng hạng trách nhiệm thông báo bng
n bản về kết qut thăng hạng danh sách viên chức trúng tuyển tới Chi
cục Trồng trọt Bảo vệ thực vật; đồng thời thông báo công khai trên trang
thông tin điện tử của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
* Bƣớc 9: Bnhiệm xếp lƣơng chức danh nghề nghiệp đối với viên
chức trúng tuyển kỳt thăng hạng chc danh nghề nghip:
- Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận đƣợc danh sách viên chức trúng
tuyển trong k xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp, Giám đốc Sở Nông
133
nghiệp Phát triển nông thôn thực hiện việc bnhiệm xếp lƣơng chức
danh nghề nghiệp mới đối với viên chức trúng tuyển theo quy định.
Trƣờng hợp viên chức đã trúng tuyển trong kỳ xét thăng hạng nhƣng sau
đó bị xem xét xử lý kỷ luật hoặc bị kỷ luật hoặc bị khởi tố, điều tra, truy tố, xét
xử thì chƣa ra quyết định bổ nhiệm và xếp lƣơng ở chức danh nghề nghiệp trúng
tuyển. Khi hết thời hạn xkỷ luật mà không bkỷ luật hoặc hết thời gian thi
nh quyết định kỷ luật hoặc sau khi có quyết định của cấp thẩm quyền đối
với trƣng hợp bị khởi tố, điều tra, truy tố, xét xử thì căn cứ o cấu viên
chức theo chức danh nghề nghiệp đã đƣợc phê duyệt tại thời điểm xem t,
quyết định bổ nhiệm, cấp có thẩm quyền quyết định vic bổ nhiệm và xếp lƣơng
chức danh nghnghiệp đối với viên chức trúng tuyển trong kxét thăng hạng
chức danh nghề nghiệp. Thời điểm hƣởng lƣơng mới, thời gian xét nâng bậc
lƣơng lần sau, việc kéo i thời gian nâng bậc lƣơng (nếu có) thực hiện theo quy
định của pháp luật.
- Việc xếp lƣơng chức danh nghề nghiệp mới bổ nhiệm thực hiện theo
quy định của pháp luật.
3.2. Cách thức thực hiện: Trực tiếp trực tuyến trên Hệ thống phần
mềm quản lý văn bản và hồ sơ công vic (TD Office).
3.3. Thành phần, số lƣợng hồ sơ:
a) Thành phn h :
- yếu lý lịch viên chức theo quy định hiện nh đƣợc lp chậm nhất là
30 ngày trƣớc thời hạn cuối cùng np hồ dự xét thăng hạng chức danh nghề
nghiệp, có xác nhận của cơ quan, đơn vị sử dụng viên chức;
- Bản nhận xét, đánh giá của ngƣời đứng đầu đơn vị sự nghiệp công lập s
dụng viên chức hoặc của ngƣời đứng đầu cơ quan có thẩm quyền quản lý đơn vị
sự nghiệp công lập về các tiêu chuẩn, điều kiện đăng dự xét thăng hạng chức
danh nghề nghiệp của viên chức theo quy định;
- Bản sao các văn bằng, chứng chỉ theo u cầu của chức danh nghề
nghiệp dự t thăng hạng;
Trƣờng hợp yêu cầu về ngoại ng hạng chức danh ngh nghiệp xét
thăng hạng không sự thay đổi so với yêu cầu hạng chức danh nghề nghiệp
đang giữ thì không phải nộp chứng chỉ ngoại ngữ.
Trƣờng hợp một trong các văn bng, chứng chỉ quy định tại khoản 3
Điều 9 Nghị định s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ (đã đƣợc
134
sửa đổi, bổ sung tại khoản 18 Điều 1 Nghị định số 85/2023/NĐ-CP ngày
07/12/2023 của Chính phủ) thì đƣợc sdụng thay thế chứng chỉ ngoại ngữ.
- c yêu cầu khác theo quy đnh của tiêu chuẩn chức danh nghề
nghiệp dự xét thăng hạng.
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
3.4. Thi hn gii quyết: Kng quy đnh.
3.5. Đối tƣợng thc hin th tc hành chính: Viên chc.
3.6. Cơ quan gii quyết th tc hành chính:
- quan thm quyn quyết đnh: S Nông nghip Phát trin
nông thôn.
- Cơ quan trực tiếp thc hin TTHC: S ng nghip Phát trin
ng tn.
- Cơ quan phi hp: Không.
3.7. Kết qu thc hin th tc nh chính: Quyết định công nhn kết
qu xét thăng hng, b nhim xếp lƣơng chc danh ngh nghiệp đối vi
viên chc.
3.8. Phí, lệ phí: Không.
3.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
- Số lƣợng, cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp hiện có của đơn
vị sự nghiệp công lập; số lƣợng viên chức ứng với chức danh nghề nghiệp dự
xét thăng hạng còn thiếu theo yêu cầu của vtrí việc làm và đxuất chỉ tiêu
thăng hạng chức danh ngh nghiệp theo Mẫu số 05 m theo Nghị định số
115/2020/NĐ-CP.
- Danh ch viên chức đủ tiêu chuẩn, điều kiện đƣc cử dự xét thăng hạng
chức danh nghề nghiệp theo Mẫu s06 kèm theo Nghị định số 115/2020/NĐ-CP.
3.10. Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính:
* Tiêu chuẩn, điều kiện đáp ứng:
a) Về tiêu chuẩn chung
- Đƣợc xếp loại chất lƣợng mức hoàn thành tốt nhiệm vụ trlên trong
năm công tác liền kề trƣớc năm dự xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp;
phẩm chất chính trị, đạo đức nghề nghiệp tốt; không trong thời hạn xk
luật; không trong thời gian thực hiện các quy định liên quan đến kỷ luật theo quy
135
định của Đảng và của pháp luật;
- năng lực, trình độ chuyên môn, nghiệp vụ đđảm nhận chức danh
nghề nghiệp hng cao hơn liền kề hạng chức danh nghề nghiệp hiện giữ trong
cùng lĩnh vực nghề nghiệp;
- Đáp ứng yêu cầu về văn bằng, chứng chỉyêu cầu khác ca tiêu chuẩn
chức danh nghề nghiệp dự t thăng hạng. Trƣờng hợp tại thời điểm xét thăng
hạng Bộ quản chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành chƣa ban
nh quy định nội dung, chƣơng trình, hình thức, thời gian bồi dƣỡng theo quy
định tại khoản 1 Điều 64 Nghị định số 115/2020/NĐ-CP thì không phải đáp ứng
yêu cầu về chứng chỉ bồi dƣỡng chức danh nghề nghiệp; viên chức đƣợc xét
thăng hạng đƣợc coi là đáp ứng tiêu chuẩn, điều kiện của hạng đƣợc xét;
- Đáp ứng yêu cầu về thời gian công tác tối thiểu giữ chức danh nghề
nghiệp hạng dƣới liền kề theo yêu cầu của tiêu chun chức danh nghề nghiệp dự
xét thăng hạng, trừ trƣờng hợp xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp chức
danh nghề nghiệp đó theo quy định tại thời điểm xét không có hạng dƣới liền kề.
Trƣờng hợp viên chc trƣớc khi đƣợc tuyển dụng, tiếp nhận đã thời
gian công tác (không tính thời gian tập sự theo quy định tại khoản 2 Điều
21 Nghị định số 115/2020/NĐ-CP) theo đúng quy định của pháp luật, có đóng
bảo hiểm hội bắt buộc, m việc vị trí việc làm yêu cầu về trình độ
chuyên môn, nghiệp vụ phù hợp (nếu thi gian công tác không liên tục
chƣa nhận trợ cấp bảo hiểm hội một lần thì đƣợc cộng dồn) thời gian đó
đƣợc nh làm căn cứ xếp lƣơng chức danh nghề nghiệp hiện giữ thì đƣợc tính
là tƣơng đƣơng với hạng chức danh nghề nghiệp hiện giữ.
Trƣờng hợp nh thời gian tƣơng đƣơng thì phải thời gian giữ chức
danh nghề nghiệp hạng dƣới liền kề so với hạng chức danh nghề nghiệp dựt ít
nhất 12 tháng tính đến ngày hết thời hạn nộp hồ sơ đăng ký dự xét thăng hạng.
b) Về tiêu chuẩn cụ thể
- Tiêu chuẩn về trình độ đào tạo
+ bằng tốt nghiệp trình độ đại học trở n ngành, chuyên ngành phù
hợp với yêu cầu của vị trí việc làm.
+ chứng chỉ bi dƣỡng theo tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên
chức chuyên ngành kiểm nghiệm cây trồng”.
- Tiêu chuẩn về năng lực chuyên môn
+ Nắm đƣợc các chủ trƣơng, đƣờng lối của Đảng, pháp luật của Nhà nƣớc
và của ngành liên quan đến công tác đƣợc giao;
136
+ Nắm vững kiến thức cơ bản về công tác giống cây trồng, phân bón;
+ Nắm vững các quy trình quy phạm về khảo kiểm nghiệm giống cây
trồng, phân bón;
+ Biết sử dụng và thành thạo thao tác sử dụng các thiết btrong phòng t
nghiệm để phục vụ kim nghiệm giống cây trồng, phân bón;
+ Hiểu biết mối quan hệ và sự phối hợp trong quá trình khảo nghiệm,
kiểm nghiệm, kiểm định giống cây trồng, sản phẩm cây trồng, phân bón.
+ k năng sử dụng công nghệ thông tin bản, sử dụng đƣợc ngoại
ngữ hoặc sử dụng đƣợc tiếng dân tộc thiểu số đối với viên chức công tác ở vùng
n tộc thiểu số theo yêu cầu của vị trí việc làm.
- Viên chức thăng hạng từ chức danh kỹ thuật viên kiểm nghiệm cây trồng
hạng IV lên chức danh kiểm nghiệm viên cây trồng hạng III phải đáp ứng đủ các
quy định u trên có thời gian giữ chức danh kỹ thuật viên kiểm nghiệm cây
trồng hạng IV, cụ thể nhƣ sau:
+ Đối với trƣờng hp khi tuyển dụng lần đầu có trình độ tốt nghiệp cao
đẳng, phải thời gian giữ chức danh nghề nghiệp kỹ thuật viên kiểm nghiệm
cây trồng hạng IV hoặc tƣơng đƣơng từ đủ 02 năm trở lên (không kể thời gian
tập sự) tính đến ngày hết thời hạn nộp hồ sơ đăng dự thi hoặc xét thăng hạng;
+ Đối với trƣờng hợp khi tuyển dụng lần đầu trình độ tốt nghiệp trung
cấp, phải có thời gian giữ chức danh nghề nghiệp kỹ thuật viên kiểm nghiệm cây
trồng hạng IV hoặc tƣơng đƣơng từ đủ 03 năm trở lên (không k thời gian tập
sự) tính đến ngày hết thời hạn nộp hồ sơ đăng ký dự thi hoặc xét thăng hạng”.
3.11. Căn c pháp lý ca th tc hành chính:
- Luật Viên chức ngày 15/10/2010; Luật sửa đổi bổ sung một số điều của
Luậtn bộ, công chức và Luật viên chức ngày 25/11/2019;
- Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính ph quy định
về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức;
- Nghị định số 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 về
tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức;
- Thông liên tịch số 36/2015/TTLT-BNNPTNT-BNV ngày 20/10/2015
của Bộ trƣởng BNông nghiệp và Phát triển nông thôn và Bộ trƣởng Bộ Nội vụ
quy định stiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành
trồng trọt và bảo vệ thực vật;
137
- Thông số 07/2022/TT-BNNPTNT ngày 11/8/2022 của Btrƣởng B
Nông nghiệp và Phát triển nông tn sửa đổi, bổ sung mt số điều của các Thông
tƣ, Thông liên lịch quy định về số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp
xếp lƣơng viên chức chuyên ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn;
- Thông số 06/2020/TT-BNV ngày 02/12/2020 của Bộ trƣởng Bộ Nội
vụ ban hành quy chế tổ chức thi tuyển, xét tuyển công chức, viên chức, thi nâng
ngạch công chức, thi hoặc xét thăng hạng chc danh nghề nghiệp viên chức; nội
quy thi tuyển, xét tuyển công chức, viên chức, thi nâng ngạch công chức, thi
hoặc xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức;
- Quyết định số 30/QĐ-SNV ngày 29/3/2024 của Giám đốc Sở Nội vvề
việc pduyệt vị t việc làm, cấu ngạch công chức của Sở Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn tỉnh Thanh Hóa;
- Quyết định s 08/2022/-UBND ngày 22/02/2022 của UBND tỉnh
Thanh Hoá ban hành Quy định phân công, phân cấp quản lý tổ chức bộ máy, biên
chế và cán bộ, công chức, viên chc thuộc UBND tỉnh Thanh Hóa quản lý.
Mẫu đơn, mẫu tờ khai kèm theo: Có.
138
Mẫu số 05
TÊN BỘ, NGÀNH, ĐỊA PHƢƠNG:…………….
BÁO CÁO SỐ LƢỢNG, CƠ CẤU CHC DANH NGHỀ NGHIỆP VIÊN CHỨC HIỆN CÓ VÀ ĐỀ NGHỊ SỐ
LƢỢNG CHỈ TIÊU THĂNG HẠNG CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP CỦA TỪNG CHỨC DANH VIÊN CHỨC NĂM
...
TT
Tên cơ
quan,
tổ chức,
đơn v
Tổng
số
Số lƣợng, cơ cấu chức danh nghề nghiệp viên
chức hiện có
Đề nghị số lƣợng chỉ tiêu thăng hạng của
từng hạng viên chức
Ghi
chú
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng I
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng II
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng
III
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng IV
Chức danh
nghề
nghiệp
hạng V
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng I
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng II
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng
III
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng IV
xếp
Chức
danh nghề
nghiệp
hạng V
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13) (14)
I
Chức
danh
nghề
nghiệp
viên
chức
...
………, ngày ... tháng ... năm …
THỦ TRƢỞNG, BỘ, NGÀNH, ĐỊA PHƢƠNG
(Ký tên, đóng dấu)
Mẫu số 06
TÊN BỘ, NGÀNH, ĐỊA PHƢƠNG: ………….
DANH SÁCH VIÊN CHỨC CÓ ĐỦ CÁC TIÊU CHUẨN, ĐIỀU KIỆN DỰ THI HOẶC XÉT THĂNG HẠNG CHỨC
DANH NGHỀ NGHIỆP TỪ CHỨC DANH ... LÊN CHỨC DANH ... NĂM ………
TT
Họ
tên
Ngày
tháng
năm
sinh
Nam
Nữ
Chức
vụ
hoặc
chức
danh
công
tác
quan
đơn
vị
đang
làm
việc
Thời
gian giữ
chức
danh
nghề
nghiệp
(kể cả
thời
gian giữ
ngạch
hoặc
hạng
tƣơng
đƣơng)
Mức lƣơng
hiện hƣởng
Văn bằng, chứng ch theo yêu cầu của
hạng dự thi
Có đề
án,
công
trình
Đƣợc miễn
thi
Ngoại
ngữ
đăng
ký thi
Ghi
chú
Hệ số
lƣơng
số
chức
danh
nghề
nghiệp
hiện gi
Trình độ
Chuyên
môn
Trình
độ lý
luận
chính
trị
Trình
độ quản
lý nghề
nghiệp
Trình
độ tin
học
Trình
độ
ngoại
ngữ
Tin
học
Ngoại
ngữ
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
(15)
(16)
(17)
(18)
(19)
(20)
………, ngày ... tháng ... năm …
THỦ TRƢỞNG, BỘ, NGÀNH, ĐỊA PHƢƠNG
(Ký tên, đóng dấu)
139
4. Th tục: Xét thăng hạng chc danh ngh nghip viên chc t K
thut viên chẩn đoán bệnh động vt hng IV lên chn đoán bệnh động vt
hng III.
4.1. Trình t thc hin:
a) Thi gian thc hin: Trong gi hành chính các ngày t Th 2 đến Th
6 hàng tun (tr ngày ngh, ngày L, Tết theo quy định).
b) Địa điểm thc hin: S Nông nghip Phát trin nông thôn tnh
Thanh Hóa (S 49 Đi l Lê Li, phƣờng Tân Sơn, thành ph Thanh Hóa, tnh
Thanh Hoá).
c) Trình tự thực hiện
* Bƣớc 1: Cử viên chức tham dự xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp
- Căn cứ quy định tại khoản 1 Điều 31 Nghđịnh số 115/2020/NĐ-CP
ngày 25/9/2020 của Chính phủ quy định về tuyển dụng, sử dụng quản viên
chức, Chi cục trƣởng Chăn nuôi Thú y lập danh ch viên chức đủ tiêu
chuẩn, điu kiện đăng dự xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp, báo cáo Sở
Nông nghiệp Phát triển nông thôn tổ chức xét thăng hạng chức danh nghề
nghiệp theo thẩm quyền quy định.
- Chi cục trƣởng Chi cục Chăn nuôi Ty cviên chức dự xét thăng
hạng chức danh ngh nghiệp chịu trách nhiệm trƣớc pháp luật về tiêu chuẩn,
điều kiện của viên chức đƣợc cử tham dự xét thăng hạng và lƣu giữ, quản lý hồ
sơ đăng ký dự xét thăng hạng của viên chức theo quy định của pháp luật.
* Bƣớc 2: Trên sở đề nghị của Chi cục Chăn nuôi Ty, Sở Nông
nghiệpPhát triển nông thôn tổng hợp nhu cầu, chỉ tiêu thăng hạng chức danh
nghề nghiệp danh sách viên chức có đủ tiêu chuẩn, điều kiện đăng dự xét
thăng hạng chức danh nghề nghip;
* Bƣớc 3: Sau khi soát, tng hợp nhu cầu, chỉ tiêu thăng hạng chức
danh nghề nghiệp, SNông nghiệp Phát triển nông thôn xây dựng Đán tổ
chức xét thăng hạng chc danh nghề nghiệp gửi Sở Nội vụ thẩm định, trình Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định chỉ tiêu xét thăng hạng để tổ chức
thực hiện.
Nội dung Đề án gồm:
- Số lƣợng, cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp hiện có của đơn
vị sự nghiệp công lập; số lƣợng viên chức ứng với chức danh nghề nghiệp dự
xét thăng hạng còn thiếu theo yêu cầu của vtrí việc làm đề xuất chỉ tiêu
140
thăng hạng chức danh nghề nghip (theo Mẫu s05 ban hành kèm theo Nghị
định số 115/2020/NĐ-CP);
- Danh sách viên chc đtiêu chuẩn, điều kiện đƣợc cử dxét thăng hạng
chức danh nghề nghiệp (theo Mu số 06 ban hành kèm theo Nghị định s
115/2020/NĐ-CP);
- Dự kiến thành viên tham gia Hội đồng xét thăng hạng chức danh nghề
nghiệp;
- Tiêu chuẩn, điều kiện, nội dung, hình thức xét thăng hạng chức danh
nghnghiệp;
- Dự kiến thời gian, đa điểm các nội dung khác để tổ chức kỳ xét
thăng hạng chức danh nghề nghip.
* Bƣớc 4: Trên sở Văn bản thống nhất của Chủ tịch y ban nhân dân
tỉnh, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn xây dựng Kế hoạch xét thăng hạng
chức danh nghề nghiệp.
* Bƣớc 5: Thành lập Hội đồng, Ban Giám sát xét thăng hạng chức danh
nghnghiệp
Giám đốc Sở Nông nghiệp Phát triển nông thôn quyết định thành lp
Hội đồng, Ban Giám sát kỳ xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức.
- Hội đồng xét thăng hạng có 05 hoặc 07 thành viên, gồm:
+ Chtịch Hi đồngLãnh đạo Sng nghiệp và Phát trin ng thôn;
+ Phó Chủ tịch Hội đồng là Trƣởng phòng Tổ chức cán bộ Sở Nông
nghiệp Phát trin ng thôn;
+ c ủy viên Hội đồng là đại diện lãnh đạo các phòng Sở, đại diện lãnh
đạo các đơn vị thuộc Sở liên quan đến việc tổ chức xét thăng hạng chức danh
nghnghiệp 01 chuyên viên Phòng Tổ chức bộ Sở ủy viên kiêm Thƣ
Hội đồng.
Hội đồng t thăng hạng chức danh nghề nghiệp đƣợc sử dụng con dấu
của Sở Nông nghiệp và Phát triển ng thôn trong các hoạt động của Hội đồng.
Hội đồngt thăng hạng chức danh nghề nghiệp làm việc theo nguyên tắc
tập thể, quyết định theo đa số; trƣờng hợp biểu quyết ngang nhau thì thực hiện
theo ý kiến Chủ tịch Hội đồng đã biểu quyết. Hội đồng thực hiện các nhiệm
vụ, quyền hạn đƣợc quy định tại khoản 2 Điều 38 Nghị định số 115/2020/NĐCP
Điều 33 Thông tƣ số 06/2020/TT-BNV.
141
Chtịch Hội đồng Quyết định thành lập Ban thẩm định hồ xét thăng
hạng chức danh nghnghiệp. Ban thẩm định hgồm Trƣởng ban các
thành viên, trong đó có một thành viên kiêm Thƣ ký.
Không bố trí làm tnh viên Hi đồng, thành viên Ban thẩm định hồ
của Hội đồng t thăng hạng chức danh nghề nghiệp đối vi nhng ngƣời
quan hệ cha, mẹ, anh, chị, em ruột hoặc của bên vợ (chồng) hoặc vợ hoặc
chồng hoặc con đẻ hoặc con nuôi của ngƣời dự xét thăng hạng chức danh
nghề nghiệp viên chức hoặc những ngƣời đang trong thời hạn xử lý kỷ luật hoặc
đang thi hành quyết định kỷ luật.
Hội đồng thực hiện các nhiệm vụ, quyền hạn sau:
+ Thông báo kế hoạch, thời gian, nội quy, hình thức, nội dung địa điểm
xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp;
+ Thành lập các bộ phận giúp việc: Ban thẩm định hồ sơ. Trƣờng hợp cần
thiết, Chủ tịch Hội đồng thành lập Tổ thƣ ký giúp việc;
+ Tổ chức xét h theo quy chế;
+ Báo cáo Giám đốc Sphê duyệt danh sách thí sinh đủ tiêu chuẩn, điều
kiện xét thăng hạng chc danh nghề nghiệp.
+ Báo o Giám đốc Sở công nhận kết qukỳ t thăng hạng chức danh
nghnghiệp;
+ Giải quyết khiếu nại, t cáo trong quá trình tổ chức kỳ xét thăng hạng
chức danh nghề nghiệp;
+ Hội đồng xét thăng hng chức danh nghề nghiệp tự giải thể sau khi
hoàn thành nhiệm vụ.
- Ban Giám sát kỳ xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp, gồm: Trƣởng
ban các thành viên, trong đó một thành viên kiêm Thƣ . Ban Giám sát
thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn theo quy định tại Điều 36 Thông tƣ số
06/2020/TT-BNV.
Nội dung giám sát gồm: Việc thực hiện c quy định của pháp lut về kỳ
xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức; về thực hiện quy chế nội
quy; vthực hiện chức trách nhiệm vụ của các thành viên Hội đồng và các thành
viên tham gia các bộ phận giúp việc của Hội đồng
* Bƣớc 6: Nội dung, hình thức xét thăng hạng
- Nội dung: Đánh gviệc đáp ứng các yêu cầu vtiêu chuẩn, điều kiện
142
theo quy định.
- Hình thức: Thẩm định hồ sơ.
* Bƣớc 7: Xác định viên chức trúng tuyển trong kỳ xét thăng hạng
- Viên chức trúng tuyển trong kỳ xét thăng hạng là ngƣời đáp ứng đủ tiêu
chuẩn, điều kiện, đƣợc Giám đốc Sở Nông nghip và Phát triển nông thôn công
nhận kết quả trúng tuyển kỳ xét thăng hạng.
- Trƣờng hợp số ợng viên chức dự t thăng hạng nhiều hơn số chỉ tiêu
thăng hạng đã đƣợc phê duyệt thì việc xác định viên chức trúng tuyển xét thăng
hạng thực hiện theo thứ tự ƣu tiên sau:
+ Viên chức thành ch cao hơn trong hoạt động nghề nghiệp đã đƣợc
cấp có thẩm quyền công nhận;
+ Viên chức là nữ;
+ Viên chức là ngƣời dân tộc thiểu số;
+ Viên chức nhiều tuổi hơn (tính theo ngày, tháng, năm sinh);
+ Viên chức có thi gian công tác nhiều hơn.
- Trƣờng hợp không c định đƣợc ngƣời trúng tuyển trong kỳ xét thăng
hạng viên chức thì ngƣời đứng đầu cơ quan, đơn vị tổ chức xét thăng hạng có văn
bản báo cáo với ngƣời đứng đầu cơ quan, đơn vị quản lý viên chức quyết định
ngƣi tng tuyển theo ý kiến của ngƣời đứng đầu cơ quan, đơn v qun lý
viên chức.
* Bƣc 8: Phê duyt, tng báo kết quả xét thăng hạng
Trong thời hạn 15 ngày kể tngày hoàn thành việc thẩm định hồ xét
thăng hng xác định danh sách ngƣời trúng tuyển, Chủ tịch Hội đồng t
thăng hạng văn bản báo cáo Giám đốc Sở Nông nghiệp Phát triển nông
thôn phê duyệt kết quả kỳ xét thăng hạng và danh sách viên chức trúng tuyển.
Trong thời hn 05 ngày làm việc kể từ ngày quyết định phê duyệt kết
qukỳ xét thăng hạng, Hội đồng xét thăng hạng trách nhiệm thông o bằng
n bản về kết qut thăng hạng danh sách viên chức trúng tuyển tới Chi
cục Chăn nuôi và Thú y; đồng thời thông báo công khai trên trang thông tin điện
tử của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
* Bƣớc 9: Bổ nhiệm xếp lƣơng chức danh nghề nghiệp đối với viên
chức trúng tuyển kỳt thăng hạng chc danh nghề nghip:
- Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận đƣợc danh sách viên chức trúng
143
tuyển trong k xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp, Giám đốc Sở Nông
nghiệp Phát triển nông thôn thực hiện việc bnhiệm xếp lƣơng chức
danh nghề nghiệp mới đối với viên chức trúng tuyển theo quy định.
Trƣờng hợp viên chức đã trúng tuyển trong kỳ t thăng hạng nhƣng sau
đó bị xem xét xử lý kỷ luật hoặc bị kỷ luật hoặc bị khởi tố, điều tra, truy tố, xét
xử thì chƣa ra quyết định bổ nhiệm và xếp lƣơng ở chức danh nghề nghiệp trúng
tuyển. Khi hết thời hạn xử kỷ luật không bị kluật hoặc hết thời gian thi
nh quyết định kỷ luật hoặc sau khi có quyết định của cấp thẩm quyền đối
với trƣng hợp bị khởi tố, điều tra, truy tố, xét xử thì căn cứ o cấu viên
chức theo chức danh nghề nghiệp đã đƣợc p duyệt tại thời điểm xem xét,
quyết định bổ nhiệm, cấp có thẩm quyền quyết định vic bổ nhiệm và xếp lƣơng
chức danh nghnghiệp đối với viên chức trúng tuyển trong kỳ xét thăng hạng
chức danh nghề nghiệp. Thời điểm hƣởng lƣơng mới, thời gian xét nâng bậc
lƣơng lần sau, việc kéo i thời gian nâng bậc lƣơng (nếu có) thực hiện theo quy
định của pháp luật.
- Việc xếp lƣơng chức danh nghề nghip mới bổ nhiệm thực hiện theo
quy định của pháp luật.
4.2. Cách thức thực hiện: Trực tiếp trực tuyến trên Hệ thống phần
mềm quản lý văn bản và hồ sơ công vic (TD Office).
4.3. Thành phần, số lƣợng hồ sơ:
a) Thành phn h :
- yếu lý lịch viên chức theo quy định hiện nh đƣợc lp chậm nhất là
30 ngày trƣớc thời hạn cuối cùng np hồ dự xét thăng hạng chức danh nghề
nghiệp, có xác nhận của cơ quan, đơn vị sử dụng viên chức;
- Bản nhận xét, đánh giá của ngƣời đứng đầu đơn vị sự nghiệp công lập sử
dụng viên chức hoặc của ngƣời đứng đầu cơ quan có thẩm quyền quản lý đơn vị
sự nghiệp công lập về các tiêu chuẩn, điều kiện đăng dự xét thăng hạng chức
danh nghề nghiệp của viên chức theo quy định;
- Bản sao các văn bằng, chng chỉ theo yêu cầu của chức danh nghề
nghiệp dự t thăng hạng;
Trƣờng hợp yêu cầu về ngoại ng hạng chức danh ngh nghiệp xét
thăng hạng không sthay đổi so với yêu cu hạng chức danh nghề nghiệp
đang giữ thì không phải nộp chứng chỉ ngoại ngữ.
Trƣờng hợp một trong các văn bng, chứng chỉ quy định tại khoản 3
144
Điều 9 Nghị định s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ (đã đƣc
sửa đổi, bổ sung tại khoản 18 Điều 1 Nghị định số 85/2023/NĐ-CP ngày
07/12/2023 của Chính phủ) thì đƣợc sdụng thay thế chứng chỉ ngoại ngữ.
- c yêu cầu khác theo quy đnh của tiêu chuẩn chức danh nghề
nghiệp dự xét thăng hạng.
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
4.4. Thi hn gii quyết: Kng quy đnh.
4.5. Đối tƣợng thc hin th tc hành chính: Viên chc.
4.6. Cơ quan gii quyết th tc hành chính:
- quan thm quyn quyết đnh: S Nông nghip Phát trin
nông thôn.
- Cơ quan trực tiếp thc hin TTHC: S ng nghip Phát trin
ng tn.
- Cơ quan phi hp: Không.
4.7. Kết qu thc hin th tc nh chính: Quyết định công nhn kết
qu xét tng hng, b nhim xếp lƣơng chc danh ngh nghip đi vi
viên chc.
4.8. Phí, lệ phí: Không.
4.9. n mẫu đơn, mẫu tờ khai:
- Số lƣợng, cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp hiện có của đơn
vị sự nghiệp công lập; số ng viên chức ứng với chức danh nghề nghip dự
xét thăng hạng còn thiếu theo yêu cầu của vtrí việc làm đề xuất chỉ tiêu
thăng hạng chức danh ngh nghiệp theo Mẫu số 05 m theo Nghị định số
115/2020/NĐ-CP.
- Danh sách vn chức đ tiêu chuẩn, điều kiện đƣợc cử dự t thăng hạng
chức danh nghề nghiệp theo Mẫu s06 kèm theo Nghị định số 115/2020/NĐ-CP.
4.10. Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính:
* Tiêu chuẩn, điều kiện đáp ứng:
a) Về tiêu chuẩn chung
- Đƣợc xếp loại chất lƣợng mức hoàn thành tốt nhiệm vtrở lên trong
năm công tác liền kề trƣớc năm dự xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp;
phẩm chất chính trị, đạo đức nghề nghiệp tốt; không trong thời hạn xk
145
luật; không trong thời gian thực hiện các quy định liên quan đến kỷ luật theo quy
định của Đảng và của pháp luật;
- năng lực, trình độ chuyên môn, nghiệp vụ để đảm nhận chức danh
nghề nghiệp hng cao hơn liền kề hạng chức danh nghề nghiệp hiện giữ trong
cùng lĩnh vực nghề nghiệp;
- Đáp ng yêu cầu về văn bằng, chứng chỉ và yêu cầu khác của tiêu chuẩn
chức danh nghề nghiệp dự t thăng hạng. Trƣờng hợp tại thời điểm xét thăng
hạng Bộ quản chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành chƣa ban
nh quy định nội dung, chƣơng trình, hình thức, thời gian bồi dƣỡng theo quy
định tại khoản 1 Điều 64 Nghị định số 115/2020/NĐ-CP thì không phải đáp ứng
yêu cầu về chứng chỉ bồi dƣỡng chức danh nghề nghiệp; viên chức đƣợc xét
thăng hạng đƣợc coi là đáp ứng tiêu chuẩn, điều kiện của hạng đƣợc xét;
- Đáp ứng yêu cầu vthi gian công tác tối thiểu gichức danh nghề
nghiệp hạng dƣới liền kề theo yêu cầu của tiêu chun chức danh nghề nghiệp dự
xét thăng hạng, trừ trƣờng hợp xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp chức
danh nghề nghiệp đó theo quy định tại thời điểm xét không có hạng dƣi liền kề.
Trƣờng hợp viên chức trƣớc khi đƣợc tuyển dụng, tiếp nhận đã có thời
gian công tác (không tính thời gian tập sự theo quy định tại khoản 2 Điều
21 Nghị định số 115/2020/NĐ-CP) theo đúng quy định của pháp luật, đóng
bảo hiểm hội bắt buộc, m việc vị trí việc làm yêu cầu về trình độ
chuyên môn, nghiệp vụ phù hợp (nếu thi gian công tác không liên tục
chƣa nhận trợ cấp bảo hiểm hội một lần thì đƣợc cộng dồn) thời gian đó
đƣợc nh làm căn cứ xếp lƣơng chức danh nghề nghiệp hiện giữ thì đƣợc tính
là tƣơng đƣơng với hạng chức danh nghề nghiệp hiện giữ.
Trƣờng hợp tính thời gian tƣơng đƣơng thì phi thời gian giữ chức
danh nghề nghiệp hạng dƣới liền kề so với hạng chức danh nghnghip dự xét ít
nhất 12 tháng tính đến ngày hết thời hạn nộp hồ sơ đăng ký dự xét thăng hạng.
b) Về tiêu chuẩn cụ thể
- Tiêu chuẩn về trình độ đào tạo:
+ bằng tốt nghiệp trình độ đại học trn ngành, chuyên ngành phù
hợp với yêu cầu của vị trí việc làm.
+ chứng chỉ bồi dƣỡng theo tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên
chức chuyên ngành chẩn đoán bệnh động vật.
- Tiêu chuẩn về năng lc chuyên môn:
146
+ Nm đƣợc đƣờng lối ch trƣơng, chính sách củaĐảng, pháp luật của
nhà nƣớc và của ngành về công tác thú y;
+ Nắm đƣợc pháp luật về thú y;
+ Biết đánh giá đƣợc kết quả xét nghiệm điều trị, tự giải quyết đƣợc một
quá trình xét nghiệm và điều trị từ đầu đến kết thúc và kết luận bệnh;
+ khả năng độc lập chủ động làm việc, thành thạo kng chẩn đoán
bệnh động vật;
+ khả ng tổng kết kinh nghiệm công tác chẩn đoán, xét nghiệm
điều trị các bệnh động vật và hiểu đƣợc các bệnh chung của các động vật có liên
quan đến công tác chẩn đoán, xét nghiệm và điều trị;
+ Biết tchức hƣớng dẫn, kiểm tra, phối hợpcác cơ quan liên quan.
+ k năng sử dụng công nghệ thông tin bản, sử dụng đƣợc ngoại
ngữ hoặc sử dụng đƣợc tiếng dân tộc thiểu số đối với viên chức công tác ở vùng
n tộc thiểu số theo yêu cầu của vị trí việc làm.
- Viên chức thăng hạng tchức danh kỹ thuật viên chẩn đoán bệnh động
vật hạng IV n chức danh chẩn đoán viên bệnh động vật hạng III phải đáp ứng
đủ các quy định nêu trên thời gian giữ chức danh kỹ thuật viên chẩn đoán
bệnh động vật hạng IV, nhƣ sau:
+ Đối với trƣờng hợp khi tuyển dụng lần đầu trình độ tốt nghiệp cao
đẳng, phải có thời gian giữ chức danh nghề nghiệp kỹ thuật viên chẩn đoán bnh
động vật hạng IV hoặc tƣơng đƣơng từ đủ 02 năm trở lên (không kể thời gian
tập sự) tính đến ngày hết thời hạn nộp hồ sơ đăng dự thi hoặc xét thăng hạng;
+ Đối với trƣờng hợp khi tuyển dụng lần đầu có trình độ tốt nghiệp trung
cấp, phải có thời gian giữ chức danh nghề nghiệp kỹ thuật viên chẩn đoán bệnh
động vật hạng IV hoặc tƣơng đƣơng từ đủ 03 năm trở lên (không kể thời gian
tập sự) tính đến ngày hết thời hạn nộp hồ sơ đăng ký dự thi hoặc xét thăng hạng.
4.11. Căn c pháp lý ca th tc hành chính:
- Luật Viên chức ngày 15/10/2010; Luật sửa đổi bổ sung một số điều của
Luậtn bộ, công chức và Luật viên chức ngày 25/11/2019;
- Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ quy định
về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức;
- Nghị định s85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 của Chính phủ sửa đi,
bổ sung một số điều của Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 về
147
tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức;
- Thông liên tịch số 37/2015/TTLT-BNNPTNT-BNV ngày 20/10/2015
của Bộ trƣởng BNông nghiệp và Phát triển nông thôn và Bộ trƣởng Bộ Nội vụ
quy định stiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành
Chăn nuôi và thú y;
- Thông số 07/2022/TT-BNNPTNT ngày 11/8/2022 của Btrƣởng Bộ
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông
tƣ, Thông liên lịch quy định về số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp
xếp lƣơng viên chức chuyên ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn;
- Thông số 06/2020/TT-BNV ngày 02/12/2020 của Bộ trƣởng Bộ Nội
vụ ban hành quy chế tổ chức thi tuyển, xét tuyển công chức, viên chức, thi nâng
ngạch công chức, thi hoặc xét thăng hạng chc danh nghề nghiệp viên chức; nội
quy thi tuyển, xét tuyển công chức, viên chức, thi nâng ngạch công chức, thi
hoặc xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức;
- Quyết định số 30/QĐ-SNV ngày 29/3/2024 của Giám đốc SNội vụ về
việc pduyệt vị t việc làm, cấu ngạch công chức của Sở Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn tỉnh Thanh Hóa;
- Quyết định s 08/2022/QĐ-UBND ngày 22/02/2022 của UBND tỉnh
Thanh Hoá ban hành Quy định phân công, phân cấp quản lý tổ chức bộ máy, biên
chế và cán bộ, công chức, viên chc thuộc UBND tỉnh Thanh Hóa quản lý.
Mẫu đơn, mẫu tờ khai kèm theo: Có.
148
Mẫu số 05
TÊN BỘ, NGÀNH, ĐỊA PHƢƠNG:…………….
BÁO CÁO SỐ LƢỢNG, CƠ CẤU CHC DANH NGHỀ NGHIỆP VIÊN CHỨC HIỆN CÓ VÀ ĐỀ NGHỊ SỐ
LƢỢNG CHỈ TIÊU THĂNG HẠNG CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP CỦA TỪNG CHỨC DANH VIÊN CHỨC NĂM
TT
Tên cơ
quan,
tổ chức,
đơn v
Tổng
số
Số lƣợng, cơ cấu chức danh nghề nghiệp
vn
chức hiện có
Đề nghị số lƣợng chỉ tiêu thăng hạng của
từng hạng viên chức
Ghi
chú
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng I
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng II
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng
III
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng IV
Chức danh
nghề
nghiệp
hạng V
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng I
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng II
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng
III
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng IV
xếp
Chức
danh nghề
nghiệp
hạng V
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13) (14)
I
Chức
danh
nghề
nghiệp
viên
chức
………, ngày … tháng năm …
THỦ TRƢỞNG, BỘ, NGÀNH, ĐỊA PHƢƠNG
(Ký tên, đóng dấu)
Mẫu số 06
TÊN BỘ, NGÀNH, ĐỊA PHƢƠNG: ………….
DANH SÁCH VIÊN CHỨC CÓ ĐỦ CÁC TIÊU CHUẨN, ĐIỀU KIỆN DỰ THI HOẶC XÉT THĂNG HẠNG CHỨC
DANH NGHỀ NGHIỆP TỪ CHỨC DANH LÊN CHỨC DANH … NĂM ………
TT
Họ
tên
Ngày
tháng
năm
sinh
Nam
Nữ
Chức
vụ
hoặc
chức
danh
công
tác
quan
đơn
vị
đang
làm
việc
Thời
gian giữ
chức
danh
nghề
nghiệp
(kể cả
thời
gian giữ
ngạch
hoặc
hạng
tƣơng
đƣơng)
Mức lƣơng
hiện hƣởng
Văn bằng, chứng ch theo yêu cầu của
hạng dự thi
Có đề
án,
công
trình
Đƣợc miễn
thi
Ngoại
ngữ
đăng
ký thi
Ghi
chú
Hệ số
lƣơng
số
chức
danh
nghề
nghiệp
hiện gi
Trình độ
Chuyên
môn
Trình
độ lý
luận
chính
trị
Trình
độ quản
lý nghề
nghiệp
Trình
độ tin
học
Trình
độ
ngoại
ngữ
Tin
học
Ngoại
ngữ
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
(15)
(16)
(17)
(18)
(19)
(20)
………, ngày … tháng năm …
THỦ TRƢỞNG, BỘ, NGÀNH, ĐỊA PHƢƠNG
(Ký tên, đóng dấu)
149
5. Th tục: Xét thăng hạng chc danh ngh nghip viên chc t K
thut viên kim tra v sinh thú y hng IV lên kim tra viên v sinh thú y
hng III.
5.1. Trình t thc hin:
a) Thi gian thc hin: Trong gi hành chính các ngày t Th 2 đến Th
6 hàng tun (tr ngày ngh, ngày L, Tết theo quy định).
b) Địa điểm thc hin: S Nông nghip Phát trin nông thôn tnh
Thanh a (S 49 Đi l Li, phƣờng Tân Sơn, thành ph Thanh Hóa, tnh
Thanh Hoá).
c) Trình tự thực hiện
* Bƣớc 1: Cử viên chức tham dự xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp
- Căn cứ quy định tại khoản 1 Điều 31 Nghị định số 115/2020/NĐ-CP
ngày 25/9/2020 của Chính phủ quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản viên
chức, Chi cục trƣởng Chăn nuôi Thú y lập danh ch viên chức đủ tiêu
chuẩn, điu kiện đăng dự xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp, báo cáo Sở
Nông nghiệp Phát triển nông thôn tổ chức xét thăng hạng chức danh nghề
nghiệp theo thẩm quyền quy định.
- Chi cục trƣởng Chăn nuôi và Thú y cử viên chức dự xét thăng hạng chức
danh nghề nghiệp chịu trách nhiệm trƣớc pháp luật vtiêu chuẩn, điều kiện của
viên chức đƣợc ctham dự xét thăng hạng và u giữ, quản lý hồ sơ đăng ký dự
xét thăng hạng của viên chức theo quy định của pháp luật.
* Bƣớc 2: Trên cơ s đề nghị của Chăn nuôi và Thú y, Sở Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn tổng hợp nhu cầu, chỉ tiêu thăng hạng chức danh nghề
nghiệpdanh sách viên chức đủ tiêu chuẩn, điều kiện đăng dự xét thăng
hạng chức danh nghề nghiệp;
* Bƣớc 3: Sau khi soát, tổng hợp nhu cầu, chỉ tiêu thăng hạng chức
danh nghề nghiệp, SNông nghiệp Phát triển nông thôn xây dựng Đán tổ
chức xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp gửi Sở Nội vụ thẩm định, trình Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định chỉ tiêu xét thăng hạng để tổ chức
thực hiện.
Nội dung Đề án gồm:
- Số lƣợng, cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp hiện có của đơn
vị sự nghiệp công lập; số lƣợng viên chức ứng với chức danh nghề nghiệp dự
xét thăng hạng còn thiếu theo yêu cầu của vtrí việc làm đề xuất chỉ tiêu
150
thăng hạng chức danh ngh nghiệp theo Mẫu số 05 m theo Nghị định số
115/2020/NĐ-CP;
- Danh ch viên chức đủ tiêu chuẩn, điều kiện đƣc cử dự xét thăng hạng
chức danh nghề nghiệp theo Mẫu s06 kèm theo Nghị định số 115/2020/NĐ-CP;
- Dự kiến thành viên tham gia Hội đồng xét thăng hạng chức danh nghề
nghiệp;
- Tiêu chuẩn, điều kiện, nội dung, hình thức xét thăng hạng chức danh
nghnghiệp;
- Dự kiến thi gian, địa điểm các nội dung khác để tổ chức kỳ xét
thăng hạng chức danh nghề nghip.
* Bƣớc 4: Trên sở Văn bản thống nhất của Chủ tịch y ban nhân dân
tỉnh, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn xây dựng Kế hoạch xét thăng hạng
chức danh nghề nghiệp.
* Bƣớc 5: Thành lập Hội đồng, Ban Gm sát t thăng hạng chức danh
nghnghiệp
Giám đốc Sở Nông nghiệp Phát triển ng thôn quyết định thành lập
Hội đồng, Ban Giám sát kỳ xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức.
- Hội đồng xét thăng hạng có 05 hoặc 07 thành viên, gồm:
+ Chtịch Hi đồng là Lãnh đạo Sng nghiệp và Phát trin nông thôn;
+ Phó Chủ tịch Hội đồng Trƣởng phòng Tổ chức cán bộ S Nông
nghiệp Phát trin ng thôn;
+ c ủy viên Hội đồng đại diện nh đạo các phòng Sở, đại diện lãnh
đạo các đơn vị thuộc Sở liên quan đến việc tổ chức xét thăng hạng chức danh
nghnghiệp 01 chuyên viên Phòng Tổ chức bộ Sở ủy viên kiêm Thƣ
Hội đồng.
Hội đồng xét thăng hạng chc danh nghề nghiệp đƣợc sử dụng con dấu
của Sở Nông nghiệp và Phát triển ng thôn trong các hoạt động của Hội đồng.
Hội đồng xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp làm việc theo nguyên tắc
tập thể, quyết định theo đa số; trƣờng hợp biểu quyết ngang nhau thì thực hiện
theo ý kiến Chủ tịch Hội đồng đã biểu quyết. Hội đồng thực hiện các nhiệm
vụ, quyền hạn đƣợc quy định tại khoản 2 Điều 38 Nghị định số 115/2020/NĐCP
và Điều 33 Thông tƣ số 06/2020/TT-BNV.
Chtịch Hội đồng Quyết định thành lập Ban thẩm định hồ t thăng
151
hạng chức danh nghnghiệp. Ban thẩm định hgồm Trƣởng ban các
thành viên, trong đó có một thành viên kiêm Thƣ ký.
Không bố trí làm thành viên Hội đồng, thành viên Ban thẩm định hồ
của Hội đồng t thăng hạng chức danh nghề nghiệp đối vi nhng ngƣời
quan hệ cha, mẹ, anh, chị, em ruột hoặc của bên vợ (chồng) hoặc vợ hoặc
chồng hoặc con đẻ hoặc con nuôi ca ngƣi dự xét thăng hạng chức danh
nghề nghiệp viên chức hoặc những ngƣời đang trong thời hạn xử lý kỷ luật hoặc
đang thi hành quyết định kỷ luật.
Hội đồng thực hiện các nhiệm vụ, quyền hạn sau:
+ Thông báo kế hoạch, thời gian, nội quy, nh thức, nội dung và địa điểm
xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp;
+ Thành lập các bộ phận giúp việc: Ban thẩm định hồ sơ. Trƣờng hợp cần
thiết, Chủ tịch Hội đồng thành lập Tổ thƣ ký giúp việc;
+ Tổ chức xét htheo quy chế;
+ Báo cáo Giám đốc Sở phê duyệt danh ch thí sinh đủ tiêu chuẩn, điều
kiện xét thăng hạng chc danh nghề nghiệp.
+ Báo o Giám đốc Sở công nhận kết quả kỳ xét thăng hạng chức danh
nghnghiệp;
+ Giải quyết khiếu nại, tố o trong quá trình tổ chức kỳ xét thăng hạng
chức danh nghề nghiệp;
+ Hội đồng xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp tự gii thể sau khi hoàn
thành nhiệm vụ.
- Ban Giám sát kỳ xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp, gồm: Trƣởng
ban các thành viên, trong đó một thành viên kiêm Thƣ . Ban Giám sát
thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn theo quy định tại Điều 36 Thông tƣ số
06/2020/TT-BNV.
Nội dung giám sát gồm: Việc thực hiện các quy định của pháp luật về k
xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức; về thực hiện quy chế nội
quy; vthực hiện chức trách nhiệm vụ của các thành viên Hội đồng và các thành
viên tham gia các bộ phận giúp việc của Hội đồng
* Bƣớc 6: Nội dung, hình thức xét thăng hạng
- Nội dung: Đánh giá việc đáp ng các yêu cầu về tiêu chuẩn, điều kiện
theo quy định.
152
- Hình thức: Thẩm định hồ sơ.
* Bƣớc 7: Xác định viên chức trúng tuyển trong kỳ xét thăng hạng
- Viên chức trúng tuyển trong kỳ xét thăng hạng là ngƣời đáp ứng đủ tiêu
chuẩn, điều kiện, đƣợc Giám đốc Sở Nông nghip và Phát triển nông thôn công
nhận kết quả trúng tuyển kỳ xét thăng hạng.
- Trƣờng hợp số ợng viên chức dự t thăng hạng nhiều hơn số chỉ tiêu
thăng hạng đã đƣợc phê duyệt thì việc xác định viên chức trúng tuyển xét thăng
hạng thực hiện theo thứ tự ƣu tiên sau:
+ Viên chức thành ch cao hơn trong hoạt động nghề nghiệp đã đƣợc
cấp có thẩm quyền công nhận;
+ Viên chức là nữ;
+ Viên chức là ngƣời dân tộc thiểu số;
+ Viên chức nhiều tuổi hơn (tính theo ngày, tháng, năm sinh);
+ Viên chức có thi gian công tác nhiều hơn.
- Trƣờng hợp không c định đƣợc ngƣời trúng tuyển trong kỳ t thăng
hạng viên chức thì ngƣời đứng đầu cơ quan, đơn vị tổ chức xét thăng hạng có văn
bản báo cáo với ngƣời đứng đầu cơ quan, đơn vị quản lý viên chức quyết định
ngƣi tng tuyển theo ý kiến ca ngƣi đứng đầu cơ quan, đơn v quản
viên chức.
* Bƣc 8: Phê duyt, thông báo kết quả xét thăng hạng
Trong thời hạn 15 ngày kể tngày hoàn thành việc thẩm định hồ xét
thăng hng xác định danh sách ngƣời trúng tuyển, Chủ tịch Hội đồng t
thăng hạng văn bản báo cáo Giám đốc Sở Nông nghiệp Phát triển nông
thôn phê duyệt kết quả kỳ xét thăng hạng và danh sách viên chức trúng tuyển.
Trong thời hn 05 ngày làm việc kể từ ngày quyết định phê duyệt kết
qukỳ xét thăng hạng, Hội đồng xét thăng hạng trách nhiệm thông o bằng
n bản về kết qut thăng hạng danh sách viên chức trúng tuyển tới Chi
cục Chăn nuôi và Thú y; đồng thời thông báo công khai trên trang thông tin điện
tử của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
* Bƣớc 9: Bổ nhiệm xếp lƣơng chức danh nghề nghiệp đối với viên
chức trúng tuyển kỳt thăng hạng chc danh nghề nghip:
- Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận đƣợc danh sách viên chức trúng
tuyển trong k xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp, Giám đốc Sở Nông
153
nghiệp Phát triển nông thôn thực hiện việc bnhiệm xếp lƣơng chức
danh nghề nghiệp mới đối với viên chức trúng tuyển theo quy định.
Trƣờng hợp viên chức đã trúng tuyển trong kỳ xét thăng hạng nhƣng sau
đó bị xem xét xử lý kỷ luật hoặc bị kỷ luật hoặc bị khởi tố, điều tra, truy tố, xét
xử thì chƣa ra quyết định bổ nhiệm và xếp lƣơng ở chức danh nghề nghiệp tng
tuyển. Khi hết thời hạn xử kỷ luật không bị kluật hoặc hết thời gian thi
nh quyết định kỷ luật hoặc sau khi có quyết định của cấp thẩm quyền đối
với trƣng hợp bị khởi tố, điều tra, truy tố, xét xử thì căn cứ o cấu viên
chức theo chức danh nghề nghiệp đã đƣợc phê duyệt tại thời điểm xem xét,
quyết định bổ nhiệm, cấp có thẩm quyền quyết định vic bổ nhiệm và xếp lƣơng
chức danh nghnghiệp đối với viên chức trúng tuyển trong kxét thăng hạng
chức danh nghề nghiệp. Thời điểm hƣởng lƣơng mới, thời gian xét nâng bậc
lƣơng lần sau, việc kéo i thời gian nâng bậc lƣơng (nếu có) thực hiện theo quy
định của pháp luật.
- Việc xếp lƣơng chức danh nghề nghiệp mới bổ nhiệm thực hiện theo
quy định của pháp luật.
5.2. Cách thức thực hiện: Trực tiếp trực tuyến trên Hệ thống phần
mềm quản lý văn bản và hồ sơ công vic (TD Office).
5.3. Thành phần, số lƣợng hồ sơ:
a) Thành phn h :
- yếu lý lịch viên chức theo quy định hiện nh đƣợc lp chậm nhất là
30 ngày trƣớc thời hạn cuối cùng np hồ dự xét thăng hạng chức danh nghề
nghiệp, có xác nhận của cơ quan, đơn vị sử dụng viên chức;
- Bản nhận xét, đánh giá của ngƣời đứng đầu đơn vị sự nghiệp công lập s
dụng viên chức hoặc của ngƣời đứng đầu cơ quan có thẩm quyền quản lý đơn vị
sự nghiệp công lập về các tiêu chuẩn, điều kiện đăng dự xét thăng hạng chức
danh nghề nghiệp của viên chức theo quy định;
- Bản sao các văn bằng, chứng chỉ theo u cầu của chức danh nghề
nghiệp dự t thăng hạng;
Trƣờng hợp yêu cầu về ngoại ng hạng chức danh nghề nghiệp xét
thăng hạng không sthay đổi so với yêu cu hạng chức danh nghề nghiệp
đang giữ thì không phải nộp chứng chỉ ngoại ngữ.
Trƣờng hợp một trong các văn bng, chứng chỉ quy định tại khoản 3
Điều 9 Nghị định s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ (đã đƣc
154
sửa đổi, bổ sung tại khoản 18 Điều 1 Nghị định số 85/2023/NĐ-CP ngày
07/12/2023 của Chính phủ) thì đƣợc sdụng thay thế chứng chỉ ngoại ngữ.
- c yêu cầu khác theo quy đnh của tiêu chuẩn chức danh nghề
nghiệp dự xét thăng hạng.
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
5.4. Thi hn gii quyết: Không quy định.
5.5. Đối tƣợng thc hin th tc hành chính: Viên chc.
5.6. Cơ quan gii quyết th tc hành chính:
- quan thm quyn quyết đnh: S Nông nghip Phát trin
nông thôn.
- Cơ quan trực tiếp thc hin TTHC: S ng nghip Phát trin
ng tn.
- Cơ quan phi hp: Không.
5.7. Kết qu thc hin th tc nh chính: Quyết định công nhn kết
qu xét tng hng, b nhim xếp lƣơng chc danh ngh nghip đi vi
viên chc.
5.8. Phí, lệ phí: Không.
5.9. n mẫu đơn, mẫu tờ khai:
- Số lƣợng, cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp hiện có của đơn
vị sự nghiệp công lập; số lƣợng viên chức ứng với chức danh nghề nghiệp dự
xét thăng hạng còn thiếu theo yêu cầu của vtrí việc làm đề xuất chỉ tiêu
thăng hạng chức danh ngh nghiệp theo Mẫu số 05 m theo Nghị định số
115/2020/NĐ-CP.
- Danh ch viên chức đủ tiêu chuẩn, điều kiện đƣc cử dự xét thăng hạng
chức danh nghề nghiệp theo Mẫu s06 kèm theo Nghị định số 115/2020/NĐ-CP.
5.10. Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính:
* Tiêu chuẩn, điu kiện đáp ứng:
a) Về tiêu chuẩn chung
- Đƣợc xếp loại chất lƣợng mức hoàn thành tốt nhiệm vụ trlên trong
năm công tác liền kề trƣớc năm dự xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp;
phẩm chất chính trị, đạo đức nghề nghiệp tốt; không trong thời hạn xk
luật; không trong thời gian thực hiện các quy định liên quan đến kỷ luật theo quy
155
định của Đảng và của pháp luật;
- năng lực, trình độ chuyên n, nghiệp vụ để đảm nhận chức danh
nghề nghiệp hng cao hơn liền kề hạng chức danh nghề nghiệp hiện giữ trong
cùng lĩnh vực nghề nghiệp;
- Đáp ứng yêu cầu về văn bằng, chứng chỉyêu cầu khác ca tiêu chuẩn
chức danh nghề nghiệp dự t thăng hạng. Trƣờng hợp tại thời điểm xét thăng
hạng Bộ quản chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành chƣa ban
nh quy định nội dung, chƣơng trình, hình thức, thời gian bồi ỡng theo quy
định tại khoản 1 Điều 64 Nghị định số 115/2020/NĐ-CP thì không phải đáp ứng
yêu cầu về chứng chỉ bồi dƣỡng chức danh nghề nghiệp; viên chức đƣợc xét
thăng hạng đƣợc coi là đáp ứng tiêu chuẩn, điều kiện của hạng đƣợc xét;
- Đáp ứng yêu cầu về thời gian công tác tối thiểu giữ chức danh nghề
nghiệp hạng dƣới liền kề theo yêu cầu của tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp dự
xét thăng hạng, trừ trƣờng hợp xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp chức
danh nghề nghiệp đó theo quy định tại thời điểm xét không có hạng dƣới liền kề.
Trƣờng hợp viên chc trƣớc khi đƣợc tuyển dụng, tiếp nhận đã thời
gian công tác (không tính thời gian tập sự theo quy định tại khoản 2 Điều
21 Nghị định số 115/2020/NĐ-CP) theo đúng quy định của pháp luật, đóng
bảo hiểm hội bắt buộc, m việc vị trí việc làm yêu cầu về trình độ
chuyên môn, nghiệp vụ phù hợp (nếu thời gian công tác không liên tục mà
chƣa nhận trợ cấp bảo hiểm hội một lần thì đƣợc cộng dồn) thời gian đó
đƣợc nh làm n cứ xếp lƣơng chức danh nghề nghiệp hiện githì đƣợc tính
là tƣơng đƣơng với hạng chức danh nghề nghiệp hiện giữ.
Trƣờng hợp nh thời gian tƣơng đƣơng thì phải thời gian giữ chức
danh nghề nghiệp hạng dƣới liền kề so với hạng chức danh nghề nghiệp dự xét ít
nhất 12 tháng tính đến ngày hết thời hạn nộp hồ sơ đăng ký dự xét thăng hạng.
b) Về tiêu chuẩn cụ thể
- Tiêu chuẩn về trình độ đào tạo
+ bằng tốt nghiệp trình độ đại học trlên ngành, chuyên ngành phù
hợp với yêu cầu của vị trí việc làm.
+ chứng chỉ bi dƣỡng theo tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên
chức chuyên ngành kiểm tra vệ sinh thú y.
- Tiêu chuẩn về năng lực chuyên môn
+ Nắm đƣợc đƣờng lối, chủ trƣơng, chính sách của Đảng, pp luật của
156
Nhà nƣớc và của ngành liên quan đến công tác thú y;
+ Nắm đƣợc các quy định của pháp luật về thú y, an toàn thực phẩm;
+ Thực hiện đƣợc công tác tổ chức, chỉ đạo, ớng dẫn, kiểm tra, thanh
tra trong công tác kiểm tra vệ sinh thú y, an toàn thực phẩm;
+ Tập hợp tổ chức phối hợp đƣợc với các quan có liên quan thực
hiện tốt nhiệm vụ đƣợc giao;
+ Tổ chức phối hợp giải quyết đƣợc các vi phạm pháp luật liên quan
đến công tác kim tra vệ sinh thú y, an toàn thực phẩm theo đúng quy quy định
của pháp luật;
+ Hiểu biết mối quan hệ sự phối hợp trongcông tác kiểm tra vệ sinh thú
y, an toàn thực phẩm.
+ k năng sử dụng công nghệ thông tin bản, sử dụng đƣợc ngoại
ngữ hoặc sử dụng đƣợc tiếng dân tộc thiểu số đối với viên chức công tác ở vùng
n tộc thiểu số theo yêu cầu của vị trí việc làm.
- Viên chức thăng hạng từ chức danh kỹ thuật viên kiểm tra vệ sinh thú y
hạng IV lên chức danh kiểm tra viên vệ sinh thú y hạng III phải đáp ứng đủ c
quy đnh u trên thời gian giữ chức danh kỹ thuật viên kiểm tra vệ sinh
thú y hạng IV, cụ thể nhƣ sau:
+ Đối với trƣờng hp khi tuyển dụng lần đầu có trình độ tốt nghiệp cao
đẳng, phải thời gian giữ chức danh ngh nghiệp kỹ thuật viên kiểm tra vệ
sinh thú y hạng IV hoặc tƣơng đƣơng tđủ 02 năm trở lên (không kể thời gian
tập sự) tính đến ngày hết thời hạn nộp hồ sơ đăng dự thi hoặc xét thăng hạng;
+ Đối với trƣờng hợp khi tuyển dụng lần đầu trình độ tốt nghiệp trung
cấp, phải thời gian gichc danh nghnghiệp k thuật viên kiểm tra vệ sinh
thú y hạng IV hoặc tƣơng đƣơng từ đủ 03 năm trở lên (không kể thời gian tập
sự) tính đến ngày hết thời hạn nộp hồ sơ đăng ký dự thi hoặc xét thăng hạng.
5.11. Căn c pháp lý ca th tc hành chính:
- Luật Viên chức ngày 15/10/2010; Luật sửa đổi bổ sung một số điều của
Luậtn bộ, công chức và Luật viên chức ngày 25/11/2019;
- Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính ph quy định
về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức;
- Nghị định s85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 về
157
tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức;
- Thông liên tịch số 37/2015/TTLT-BNNPTNT-BNV ngày 20/10/2015
của Bộ trƣởng BNông nghiệp và Phát triển nông thôn và Bộ trƣởng Bộ Nội vụ
quy định stiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành
Chăn nuôi và thú y;
- Thông số 07/2022/TT-BNNPTNT ngày 11/8/2022 của Btrƣởng B
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông
tƣ, Thông liên lịch quy định về số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp
xếp lƣơng viên chức chuyên ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn;
- Thông số 06/2020/TT-BNV ngày 02/12/2020 của Bộ trƣởng Bộ Nội
vụ ban hành quy chế tổ chức thi tuyển, xét tuyển công chức, viên chức, thi nâng
ngạch công chức, thi hoặc xét thăng hạng chc danh nghề nghiệp viên chức; nội
quy thi tuyển, xét tuyển công chức, viên chức, thi nâng ngạch công chức, thi
hoặc xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức;
- Quyết định số 30/QĐ-SNV ngày 29/3/2024 của Giám đốc Sở Nội vvề
việc pduyệt vị t việc làm, cấu ngạch công chức của Sở Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn tỉnh Thanh Hóa;
- Quyết định s 08/2022/QĐ-UBND ngày 22/02/2022 của UBND tỉnh
Thanh Hoá ban hành Quy định phân công, phân cấp quản lý tổ chức bộ máy, biên
chế và cán bộ, công chức, viên chc thuộc UBND tỉnh Thanh Hóa quản lý.
Mẫu đơn, mẫu tờ khai kèm theo: Có.
158
Mẫu số 05
TÊN BỘ, NGÀNH, ĐỊA PHƢƠNG:…………….
BÁO CÁO SỐ LƢỢNG, CƠ CẤU CHC DANH NGHỀ NGHIỆP VIÊN CHỨC HIỆN CÓ VÀ ĐỀ NGHỊ SỐ
LƢỢNG CHỈ TIÊU THĂNG HẠNG CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP CỦA TỪNG CHỨC DANH VIÊN CHỨC NĂM
...
TT
Tên cơ
quan,
tổ chức,
đơn v
Tổng
số
Số lƣợng, cơ cấu chức danh nghề nghiệp viên
chức hiện có
Đề nghị số lƣợng chỉ tiêu thăng hạng của
từng hạng viên chức
Ghi
chú
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng I
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng II
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng
III
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng IV
Chức danh
nghề
nghiệp
hạng V
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng I
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng II
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng
III
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng IV
xếp
Chức
danh nghề
nghiệp
hạng V
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13) (14)
I
Chức
danh
nghề
nghiệp
viên
chức
...
………, ngày ... tháng ... năm …
THỦ TRƢỞNG, BỘ, NGÀNH, ĐỊA PHƢƠNG
(Ký tên, đóng dấu)
Mẫu số 06
TÊN BỘ, NGÀNH, ĐỊA PHƢƠNG: ………….
DANH SÁCH VIÊN CHỨC CÓ ĐỦ CÁC TIÊU CHUẨN, ĐIỀU KIỆN DỰ THI HOẶC XÉT THĂNG HẠNG CHỨC
DANH NGHỀ NGHIỆP TỪ CHỨC DANH ... LÊN CHỨC DANH ... NĂM ………
TT
Họ
tên
Ngày
tháng
năm
sinh
Nam
Nữ
Chức
vụ
hoặc
chức
danh
công
tác
quan
đơn
vị
đang
làm
việc
Thời
gian giữ
chức
danh
nghề
nghiệp
(kể cả
thời
gian giữ
ngạch
hoặc
hạng
tƣơng
đƣơng)
Mức lƣơng
hiện hƣởng
Văn bằng, chứng ch theo yêu cầu của
hạng dự thi
Có đề
án,
công
trình
Đƣợc miễn
thi
Ngoại
ngữ
đăng
ký thi
Ghi
chú
Hệ số
lƣơng
số
chức
danh
nghề
nghiệp
hiện gi
Trình độ
Chuyên
môn
Trình
độ lý
luận
chính
trị
Trình
độ quản
lý nghề
nghiệp
Trình
độ tin
học
Trình
độ
ngoại
ngữ
Tin
học
Ngoại
ngữ
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
(15)
(16)
(17)
(18)
(19)
(20)
………, ngày ... tháng ... năm …
THỦ TRƢỞNG, BỘ, NGÀNH, ĐỊA PHƢƠNG
(Ký tên, đóng dấu)
159
6. Th tục: Xét thăng hạng chc danh ngh nghip viên chc t K
thut viên kim nghim thuc thú y hng IV lên kim nghim viên thuc
hng III.
6.1. Trình t thc hin:
a) Thi gian thc hin: Trong gi hành chính các ngày t Th 2 đến Th
6 hàng tun (tr ngày ngh, ngày L, Tết theo quy định).
b) Địa điểm thc hin: S Nông nghip Phát trin nông thôn tnh
Thanh Hóa (S 49 Đi l Lê Li, phƣờng Tân Sơn, thành ph Thanh Hóa, tnh
Thanh Hoá).
c) Trình tự thực hiện
* Bƣớc 1: Cử viên chức tham dự xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp
- Căn cứ quy định tại khoản 1 Điều 31 Nghị định số 115/2020/NĐ-CP
ngày 25/9/2020 của Chính phủ quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản viên
chức, Chi cục trƣởng Chi cục Chăn nuôi Thú y vật lập danh sách viên chức
đủ tiêu chuẩn, điều kiện đăng dự t thăng hạng chức danh nghề nghiệp,
o cáo Sở Nông nghiệp Pt triển nông thôn t chức xét thăng hạng chức
danh nghề nghiệp theo thẩm quyền quy định.
- Chi cục trƣởng Chi cục Chi cục Chăn nuôi và Thú y cviên chức dự xét
thăng hạng chức danh nghề nghiệp chịu trách nhiệm trƣớc pháp luật về tiêu
chuẩn, điều kiện của viên chức đƣợc cử tham dự xét thăng hạng và lƣu giữ, quản
lý hồ sơ đăng ký dự xét thăng hạng của viên chức theo quy định của pháp luật.
* Bƣớc 2: Trên sở đề nghị của Chi cục trƣởng Chi cục Chăn nuôi
T y, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tổng hợp nhu cầu, chỉ tiêu thăng
hạng chức danh nghề nghiệp và danh sách viên chức đủ tiêu chuẩn, điều kiện
đăng ký dự xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp;
* Bƣớc 3: Sau khi soát, tổng hợp nhu cầu, chỉ tiêu thăng hạng chức
danh nghề nghiệp, SNông nghiệp Phát triển nông thôn y dựng Đề án tổ
chức xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp gửi Sở Nội vụ thẩm định, trình Ch
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định chỉ tiêu xét thăng hạng để tổ chức
thực hiện.
Nội dung Đề án gồm:
- Số lƣợng, cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp hiện có của đơn
vị sự nghiệp công lập; số lƣợng viên chức ứng với chức danh nghề nghiệp dự
xét thăng hạng còn thiếu theo yêu cầu của vtrí việc làm đề xuất chỉ tiêu
160
thăng hạng chức danh nghề nghip (theo Mẫu s05 ban hành kèm theo Nghị
định số 115/2020/NĐ-CP)
- Danh ch viên chức đủ tiêu chuẩn, điều kiện đƣc cử dự xét thăng hạng
chức danh nghề nghiệp (theo Mẫu số 06 ban hành kèm theo Nghị định số
115/2020/NĐ-CP);
- Dự kiến thành viên tham gia Hội đồng xét thăng hạng chức danh nghề
nghiệp;
- Tiêu chuẩn, điều kiện, nội dung, hình thức xét thăng hạng chức danh
nghnghiệp;
- Dự kiến thi gian, địa điểm các nội dung khác để tổ chức kỳ xét
thăng hạng chức danh nghề nghip.
* Bƣớc 4: Trên sở Văn bản thống nhất của Chủ tịch Ủy ban nhân n
tỉnh, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn xây dựng Kế hoạch xét thăng hạng
chức danh nghề nghiệp.
* Bƣớc 5: Thành lập Hội đồng, Ban Giám sát t thăng hạng chc danh
nghnghiệp
Giám đốc Sở Nông nghiệp Phát triển nông thôn quyết định thành lập
Hội đồng, Ban Giám sát kỳ xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức.
- Hội đồng xét thăng hạng có 05 hoặc 07 thành viên, gồm:
+ Chtịch Hi đồng là Lãnh đạo Sng nghiệp và Phát trin nông thôn;
+ Phó Chủ tịch Hội đồng Trƣởng phòng Tổ chức cán bộ S Nông
nghiệp Phát trin ng thôn;
+ c ủy viên Hội đồng đại diện nh đạo các phòng Sở, đại diện lãnh
đạo các đơn vị thuộc Sở liên quan đến việc tổ chức xét thăng hạng chức danh
nghnghiệp 01 chuyên viên Phòng Tổ chức bộ Sủy viên kiêm Thƣ ký
Hội đồng.
Hội đồng xét thăng hạng chc danh nghề nghiệp đƣợc sử dụng con dấu
của Sở Nông nghiệp và Phát triển ng thôn trong các hoạt động của Hội đồng.
Hội đồng xét thăng hạng chức danh nghnghiệp làm việc theo nguyên
tắc tập thể, quyết định theo đa số; trƣờng hợp biểu quyết ngang nhau thì thực
hiện theo ý kiến mà Ch tịch Hội đồng đã biểu quyết. Hội đồng thực hiện các
nhiệm vụ, quyền hạn đƣợc quy định tại khoản 2 Điều 38 Nghị định s
115/2020/NĐCP Điều 33 Thông tƣ số 06/2020/TT-BNV.
161
Chtịch Hội đồng Quyết định thành lập Ban thẩm định hồ t thăng
hạng chức danh nghnghiệp. Ban thẩm định hgồm Trƣởng ban các
thành viên, trong đó có một thành viên kiêm Thƣ ký.
Không bố trí làm thành viên Hi đồng, tnh viên Ban thẩm định hồ
của Hội đồng t thăng hạng chức danh nghề nghiệp đối vi nhng ngƣời
quan hệ cha, mẹ, anh, chị, em ruột hoặc của bên vợ (chồng) hoặc vợ hoặc
chồng hoặc con đẻ hoặc con nuôi của ngƣời dự xét thăng hạng chức danh
nghề nghiệp viên chức hoặc những ngƣời đang trong thời hạn xử lý kỷ luật hoặc
đang thi hành quyết định kỷ luật.
Hội đồng thực hiện các nhiệm vụ, quyền hạn sau:
+ Thông báo kế hoạch, thời gian, nội quy, hình thức, nội dung và địa điểm
xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp;
+ Thành lập các bộ phận giúp việc: Ban thẩm định hồ sơ. Trƣờng hợp cần
thiết, Chủ tịch Hội đồng thành lập Tổ thƣ ký giúp việc;
+ Tổ chức xét htheo quy chế;
+ Báo cáo Giám đốc Sở phê duyệt danh sách thí sinh đủ tiêu chuẩn, điều
kiện xét thăng hạng chc danh nghề nghiệp.
+ Báo o Giám đốc Sở công nhận kết quả kỳ xét thăng hạng chức danh
nghnghiệp;
+ Giải quyết khiếu nại, tố o trong quá trình tổ chức kỳ xét thăng hạng
chức danh nghề nghiệp;
+ Hội đồng xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp tự giải thể sau khi hoàn
thành nhiệm vụ.
- Ban Giám sát kỳ xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp, gồm: Trƣởng
ban các thành viên, trong đó một thành viên kiêm Thƣ . Ban Giám sát
thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn theo quy định tại Điều 36 Thông tƣ số
06/2020/TT-BNV.
Nội dung giám sát gồm: Việc thực hiện các quy định của pháp luật về k
xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức; về thực hiện quy chế nội
quy; vthực hiện chức trách nhiệm vụ của các thành viên Hội đồng và các thành
viên tham gia các bộ phận giúp việc của Hội đồng
* Bƣớc 6: Nội dung, hình thức xét thăng hạng
- Nội dung: Đánh giá việc đáp ứng các yêu cầu về tiêu chuẩn, điều kiện
162
theo quy định.
- Hình thức: Thẩm định hồ sơ.
* Bƣớc 7: Xác định viên chức trúng tuyển trong kỳ xét thăng hạng
- Viên chức trúng tuyển trong kỳ xét thăng hạng là ngƣời đáp ứng đủ tiêu
chuẩn, điều kiện, đƣợc Giám đốc Sở Nông nghip và Phát triển nông thôn công
nhận kết quả trúng tuyển kỳ xét thăng hạng.
- Trƣờng hợp số lƣợng viên chức dự xét thăng hạng nhiều hơn số chỉ tiêu
thăng hạng đã đƣợc phê duyệt thì việc xác định viên chức trúng tuyển xét thăng
hạng thực hiện theo thứ tự ƣu tiên sau:
+ Viên chức thành ch cao hơn trong hoạt động nghề nghiệp đã đƣợc
cấp có thẩm quyền công nhận;
+ Viên chức là nữ;
+ Viên chức là ngƣời dân tộc thiểu số;
+ Viên chức nhiều tuổi hơn (tính theo ngày, tháng, năm sinh);
+ Viên chức có thi gian công tác nhiều hơn.
- Trƣờng hợp không c định đƣợc ngƣời trúng tuyển trong kỳ t thăng
hạng viên chức thì ngƣời đứng đầu cơ quan, đơn vị tổ chức xét thăng hạng có văn
bản báo cáo với ngƣời đứng đầu cơ quan, đơn vị quản lý viên chức quyết định
ngƣi tng tuyển theo ý kiến của ngƣời đứng đầu cơ quan, đơn v qun lý
viên chức.
* Bƣc 8: Phê duyt, tng báo kết quả xét thăng hạng
Trong thời hạn 15 ngày kể tngày hoàn thành việc thẩm định hồ xét
thăng hng xác định danh sách ngƣời trúng tuyển, Chủ tịch Hội đồng t
thăng hạng văn bản báo cáo Giám đốc Sở Nông nghiệp Phát triển nông
thôn phê duyệt kết quả kỳ xét thăng hạng và danh sách viên chức trúng tuyển.
Trong thời hn 05 ngày làm việc kể từ ngày quyết định phê duyệt kết
qukỳ xét thăng hạng, Hội đồng xét thăng hạng trách nhiệm thông báo bng
n bản về kết qu xét thăng hạng và danh sách viên chức trúng tuyển tới Chi
cục Chăn nuôi và Thú y; đồng thời thông báo công khai trên trang thông tin điện
tử của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
* Bƣớc 9: Bổ nhiệm xếp lƣơng chức danh nghề nghiệp đối với viên
chức trúng tuyển kỳ xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp:
- Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận đƣợc danh sách viên chức trúng
163
tuyển trong k xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp, Giám đốc Sở Nông
nghiệp Phát triển nông thôn thực hiện việc bnhiệm xếp lƣơng chức
danh nghề nghiệp mới đối với viên chức trúng tuyển theo quy định.
Trƣờng hợp viên chức đã trúng tuyển trong kỳ xét thăng hạng nhƣng sau
đó bị xem xét xử lý kỷ luật hoặc bị kỷ luật hoặc bị khởi tố, điều tra, truy tố, xét
xử thì chƣa ra quyết định bổ nhiệm và xếp lƣơng ở chức danh nghề nghiệp trúng
tuyển. Khi hết thời hạn xử kỷ luật không bị kluật hoặc hết thời gian thi
nh quyết định kỷ luật hoặc sau khi có quyết định của cấp thẩm quyền đối
với trƣng hợp bị khởi tố, điều tra, truy tố, xét xử thì căn cvào cấu viên
chức theo chức danh nghề nghiệp đã đƣợc p duyệt tại thời điểm xem xét,
quyết định bổ nhiệm, cấp có thẩm quyền quyết định vic bổ nhiệm và xếp lƣơng
chức danh nghnghiệp đối với viên chức trúng tuyển trong kỳ xét thăng hạng
chức danh nghề nghiệp. Thời điểm hƣởng lƣơng mới, thời gian xét nâng bậc
lƣơng lần sau, việc kéo i thời gian nâng bậc lƣơng (nếu có) thực hiện theo quy
định của pháp luật.
- Việc xếp lƣơng chức danh nghề nghiệp mi bổ nhiệm thực hiện theo
quy định của pháp luật.
6.2. Cách thức thực hiện: Trực tiếp trực tuyến trên Hệ thống phần
mềm quản lý văn bản và hồ sơ công vic (TD Office).
6.3. Thành phần, số lƣợng hồ sơ:
a) Thành phn h :
- yếu lý lịch viên chức theo quy định hiện hành đƣợc lập chậm nhất
30 ngày trƣớc thời hạn cuối cùng np hồ dự xét thăng hạng chức danh nghề
nghiệp, có xác nhận của cơ quan, đơn vị sử dụng viên chức;
- Bản nhận xét, đánh giá của ngƣời đứng đầu đơn vị sự nghiệp công lập s
dụng viên chức hoặc của ngƣời đứng đầu cơ quan có thẩm quyền quản lý đơn vị
sự nghiệp công lập về các tiêu chuẩn, điều kiện đăng dự xét thăng hạng chức
danh nghề nghiệp của viên chức theo quy định;
- Bản sao các văn bằng, chứng chỉ theo u cầu của chức danh nghề
nghiệp dự t thăng hạng;
Trƣờng hợp yêu cầu về ngoại ng hạng chức danh ngh nghiệp xét
thăng hạng không sthay đổi so với yêu cu hạng chức danh nghề nghiệp
đang giữ thì không phải nộp chứng chỉ ngoại ngữ.
Trƣờng hợp một trong các văn bằng, chng chỉ quy định tại khoản 3
164
Điều 9 Nghị định s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ (đã đƣc
sửa đổi, bổ sung tại khoản 18 Điều 1 Nghị định số 85/2023/NĐ-CP ngày
07/12/2023 của Chính phủ) thì đƣợc sdụng thay thế chứng chỉ ngoại ngữ.
- c yêu cầu khác theo quy đnh của tiêu chuẩn chức danh nghề
nghiệp dự xét thăng hạng.
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
6.4. Thi hn gii quyết: Không quy định.
6.5. Đối tƣợng thc hin th tc hành chính: Viên chc.
6.6. Cơ quan gii quyết th tc hành chính:
- quan thm quyn quyết đnh: S Nông nghip Phát trin
nông thôn.
- Cơ quan trực tiếp thc hin TTHC: S ng nghip Phát trin
ng tn.
- Cơ quan phi hp: Không.
6.7. Kết qu thc hin th tc nh chính: Quyết định công nhn kết
qu xét thăng hạng, b nhim xếp lƣơng chc danh ngh nghip đi vi
viên chc.
6.8. Phí, lệ phí: Không.
6.9. n mẫu đơn, mẫu tờ khai:
- Số lƣợng, cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp hiện có của đơn
vị sự nghiệp công lập; số lƣợng viên chức ứng với chức danh nghề nghiệp dự
xét thăng hạng còn thiếu theo yêu cầu của vtrí việc làm đề xuất chỉ tiêu
thăng hạng chức danh ngh nghiệp theo Mẫu số 05 m theo Nghị định số
115/2020/NĐ-CP.
- Danh ch viên chức đủ tiêu chuẩn, điều kiện đƣc cử dự xét thăng hạng
chức danh nghề nghiệp theo Mẫu s06 kèm theo Nghị định số 115/2020/NĐ-CP.
6.10. Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính:
* Tiêu chuẩn, điu kiện đáp ứng:
a) Về tiêu chuẩn chung
- Đƣợc xếp loại chất lƣợng mức hoàn thành tốt nhiệm vụ trlên trong
năm công tác liền kề trƣớc năm dự xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp;
phẩm chất chính trị, đạo đức nghề nghiệp tốt; không trong thời hạn xk
165
luật; không trong thời gian thực hiện các quy định liên quan đến kỷ luật theo quy
định của Đảng và của pháp luật;
- năng lực, trình độ chuyên môn, nghiệp vụ đđảm nhận chức danh
nghề nghiệp hng cao hơn liền kề hạng chức danh nghề nghiệp hiện giữ trong
cùng lĩnh vực nghề nghiệp;
- Đáp ứng yêu cầu về văn bằng, chứng chỉyêu cầu khác ca tiêu chuẩn
chức danh nghề nghiệp dự t thăng hạng. Trƣờng hợp tại thời điểm xét thăng
hạng Bộ quản chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành chƣa ban
nh quy định nội dung, chƣơng trình, hình thức, thời gian bồi dƣỡng theo quy
định tại khoản 1 Điều 64 Nghị định số 115/2020/NĐ-CP thì không phải đáp ứng
yêu cầu về chứng chỉ bồi dƣỡng chức danh nghề nghiệp; viên chức đƣợc xét
thăng hạng đƣợc coi là đáp ứng tiêu chuẩn, điều kiện của hạng đƣợc xét;
- Đáp ứng yêu cầu về thời gian công tác tối thiểu giữ chức danh nghề
nghiệp hạng dƣới liền kề theo yêu cầu của tiêu chun chức danh nghề nghiệp dự
xét thăng hạng, trừ trƣờng hợp xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp chức
danh nghề nghiệp đó theo quy định tại thời điểm xét không có hạng dƣới liền kề.
Trƣờng hợp viên chc trƣớc khi đƣợc tuyển dụng, tiếp nhận đã thời
gian công tác (không tính thời gian tập sự theo quy định tại khoản 2 Điều
21 Nghị định số 115/2020/NĐ-CP) theo đúng quy định của pháp luật, có đóng
bảo hiểm hội bắt buộc, m việc vị trí việc làm yêu cầu về trình độ
chuyên môn, nghiệp vụ phù hợp (nếu thi gian công tác không liên tục
chƣa nhận trợ cấp bảo hiểm hội một lần thì đƣợc cộng dồn) thời gian đó
đƣợc nh làm căn cứ xếp lƣơng chức danh nghề nghiệp hiện giữ thì đƣợc tính
là tƣơng đƣơng với hạng chức danh nghề nghiệp hiện giữ.
Trƣờng hợp nh thời gian tƣơng đƣơng thì phải thời gian giữ chức
danh nghề nghiệp hạng dƣới liền kề so với hạng chức danh nghề nghiệp dựt ít
nhất 12 tháng tính đến ngày hết thời hạn nộp hồ sơ đăng ký dự xét thăng hạng.
b) Về tiêu chuẩn cụ thể
- Tiêu chuẩn về trình độ đào tạo
+ bằng tốt nghiệp trình độ đại học trlên ngành, chuyên ngành phù
hợp với yêu cầu của vị trí việc làm.
+ chứng chbồi dƣỡng theo tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên
chức chuyên ngành kiểm nghiệm thuốc thú y.
- Tiêu chuẩn về năng lực chuyên môn
166
+
Nắm đƣợc các quy định của pháp luật về thú y;
+ Nắm đƣợc kiến thức cơ bản về khoa học thú y;
+ Nắm đƣợc các quy trình quy phạm về kiểm nghiệm thuc thú y bảo
tồn gen vi sinh vật thú y;
+ Nắm vững, thành thạo các thao tác trong phòng thí nghiệm;
+ Biết sdụng thành thạo các trang thiết bị trong phòng thí nghiệm để
phc vụ kiểm nghiệm thuốc thú y và bảo tn gen visinh vật thú y.
+ k năng sử dụng công nghệ thông tin bản, sử dụng đƣợc ngoại
ngữ hoặc sử dụng đƣợc tiếng dân tộc thiểu số đối với viên chức công tác ở vùng
n tộc thiểu số theo yêu cầu của vị trí việc làm.
- Viên chức thăng hạng từ chức danh kỹ thuật viênkiểm nghiệm thuốc t
y hạng IV lên chức danh kiểm nghim viên thuốc thú y hạng III phải đáp ứng đủ
các quy định nêu trên thời gian giữ chức danh kỹ thuật viên kiểm nghiệm
thuốc thú y hạng IV, nhƣsau:
+ Đối với trƣng hợp khi tuyển dụng lần đầu trình độ tốt nghiệp cao
đẳng, phải có thời gian công tác giữ chức danh kỹ thuậtviên kiểm nghiệm thuốc
thú y hạng IV tối thiểu đủ 02 (hai) năm;
+ Đối với trƣờng hợp khi tuyển dụng lần đầu trình độ tốt nghiệp trung
cấp, phải có thời gian công tác gichức danh kỹthuật kiểm nghiệm thuốc thú y
hạng IV tối thiểu đủ 03 (ba) năm.
6.11. Căn c pháp lý ca th tc hành chính:
- Luật Viên chức ngày 15/10/2010; Luật sửa đổi bổ sung một số điều của
Luậtn bộ, công chức và Luật viên chức ngày 25/11/2019;
- Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính ph quy định
về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức;
- Nghị định s85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 về
tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức;
- Thông liên tịch số 37/2015/TTLT-BNNPTNT-BNV ngày 20/10/2015
của Bộ trƣởng BNông nghiệp và Phát triển nông thôn và Bộ trƣởng Bộ Nội vụ
quy định stiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành
Chăn nuôi và thú y;
- Thông số 07/2022/TT-BNNPTNT ngày 11/8/2022 của Btrƣởng B
167
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông
tƣ, Thông liên lịch quy định về số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp
xếp lƣơng viên chức chuyên ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn;
- Thông số 06/2020/TT-BNV ngày 02/12/2020 của Bộ trƣởng B Nội
vụ ban hành quy chế tổ chức thi tuyển, xét tuyển công chức, viên chức, thi nâng
ngạch công chức, thi hoặc xét thăng hạng chc danh nghề nghiệp viên chức; nội
quy thi tuyển, xét tuyển công chức, viên chức, thi nâng ngạch công chức, thi
hoặc xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức;
- Quyết định số 30/QĐ-SNV ngày 29/3/2024 của Giám đốc Sở Nội vvề
việc pduyệt vị t việc làm, cấu ngạch công chức của Sở Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn tỉnh Thanh Hóa;
- Quyết định s 08/2022/-UBND ngày 22/02/2022 của UBND tỉnh
Thanh Hoá ban hành Quy định phân công, phân cấp quản lý tổ chức bộ máy, biên
chế và cán bộ, công chức, viên chc thuộc UBND tỉnh Thanh Hóa quản lý.
Mẫu đơn, mẫu tờ khai kèm theo: Có.
168
Mẫu số 05
TÊN BỘ, NGÀNH, ĐỊA PHƢƠNG:…………….
BÁO CÁO SỐ LƢỢNG, CƠ CẤU CHC DANH NGHỀ NGHIỆP VIÊN CHỨC HIỆN CÓ VÀ ĐỀ NGHỊ SỐ
LƢỢNG CHỈ TIÊU THĂNG HẠNG CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP CỦA TỪNG CHỨC DANH VIÊN CHỨC NĂM
...
TT
Tên cơ
quan,
tổ chức,
đơn v
Tổng
số
Số lƣợng, cơ cấu chức danh nghề nghiệp viên
chức hiện có
Đề nghị số lƣợng chỉ tiêu thăng hạng của
từng hạng viên chức
Ghi
chú
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng I
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng II
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng
III
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng IV
Chức danh
nghề
nghiệp
hạng V
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng I
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng II
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng
III
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng IV
xếp
Chức
danh nghề
nghiệp
hạng V
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13) (14)
I
Chức
danh
nghề
nghiệp
viên
chức
...
………, ngày ... tháng ... năm …
THỦ TRƢỞNG, BỘ, NGÀNH, ĐỊA PHƢƠNG
(Ký tên, đóng dấu)
Mẫu số 06
TÊN BỘ, NGÀNH, ĐỊA PHƢƠNG: ………….
DANH SÁCH VIÊN CHỨC CÓ ĐỦ CÁC TIÊU CHUẨN, ĐIỀU KIỆN DỰ THI HOẶC XÉT THĂNG HẠNG CHỨC
DANH NGHỀ NGHIỆP TỪ CHỨC DANH ... LÊN CHỨC DANH ... NĂM ………
TT
Họ
tên
Ngày
tháng
năm
sinh
Nam
Nữ
Chức
vụ
hoặc
chức
danh
công
tác
quan
đơn
vị
đang
làm
việc
Thời
gian giữ
chức
danh
nghề
nghiệp
(kể cả
thời
gian giữ
ngạch
hoặc
hạng
tƣơng
đƣơng)
Mức lƣơng
hiện hƣởng
Văn bằng, chứng ch theo yêu cầu của
hạng dự thi
Có đề
án,
công
trình
Đƣợc miễn
thi
Ngoại
ngữ
đăng
ký thi
Ghi
chú
Hệ số
lƣơng
số
chức
danh
nghề
nghiệp
hiện gi
Trình độ
Chuyên
môn
Trình
độ lý
luận
chính
trị
Trình
độ quản
lý nghề
nghiệp
Trình
độ tin
học
Trình
độ
ngoại
ngữ
Tin
học
Ngoại
ngữ
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
(15)
(16)
(17)
(18)
(19)
(20)
………, ngày ... tháng ... năm …
THỦ TRƢỞNG, BỘ, NGÀNH, ĐỊA PHƢƠNG
(Ký tên, đóng dấu)
169
7. Thủ tục: Xét thăng hạng viên chức tKỹ thuật viên kiểm nghiệm
chăn nuôi hạng IV lên kiểm nghiệm viên chăn nuôi hạng III.
7.1. Trình t thc hin:
a) Thi gian thc hin: Trong gi hành chính các ngày t Th 2 đến Th
6 hàng tun (tr ngày ngh, ngày L, Tết theo quy định).
b) Địa điểm thc hin: S Nông nghip Phát trin nông thôn tnh
Thanh Hóa (S 49 Đi l Lê Li, phƣờng Tân Sơn, thành ph Thanh Hóa, tnh
Thanh Hoá).
c) Trình tự thực hiện
* Bƣớc 1: Cử viên chức tham dự xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp
- Căn cứ quy định tại khoản 1 Điều 31 Nghị định số 115/2020/NĐ-CP
ngày 25/9/2020 của Chính phủ quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên
chức, Chi cục trƣởng Chi cục Chăn nuôi và Thú y lập danh sách viên chức có đủ
tiêu chuẩn, điều kiện đăng ký dự xét thăng hạng chức danh ngh nghip, báo cáo
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tổ chức xét thăng hạng chức danh nghề
nghiệp theo thẩm quyền quy định.
- Chi cục trƣởng Chi cục Chăn nuôi Thú y cử viên chức dự xét thăng
hạng chức danh ngh nghiệp chịu trách nhiệm trƣớc pháp luật về tiêu chuẩn,
điều kiện của viên chức đƣợc cử tham dự xét thăng hạng lƣu giữ, quản lý hồ
sơ đăng ký dự xét thăng hạng của viên chức theo quy định của pháp luật.
* Bƣớc 2: Trên sở đề nghị của Chi cục trƣởng Chi cục Chăn nuôi
T y, Sở Nông nghiệpPhát triển nông thôn tổng hợp nhu cầu, chỉ tiêu thăng
hạng chức danh nghề nghiệp và danh sách viên chức đủ tiêu chuẩn, điều kiện
đăng ký dự xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp;
* Bƣớc 3: Sau khi soát, tổng hợp nhu cầu, chỉ tiêu thăng hạng chức
danh nghề nghiệp, SNông nghiệp Phát triển nông thôn xây dựng Đán tổ
chức xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp gửi Sở Nội vụ thẩm định, trình Ch
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định chỉ tiêu xét thăng hạng để tổ chức
thực hiện.
Nội dung Đề án gồm:
- Số lƣợng, cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp hiện có của đơn
vị sự nghiệp công lập; số lƣợng viên chức ứng với chức danh nghề nghiệp dự
xét thăng hạng còn thiếu theo yêu cầu của vtrí việc làm đề xuất chỉ tiêu
thăng hng chức danh nghề nghiệp (theo Mẫu số 05 ban hành kèm theo Nghị
170
định số 115/2020/NĐ-CP);
- Danh ch viên chức đủ tiêu chuẩn, điều kiện đƣc cử dự xét thăng hạng
chức danh nghề nghiệp (theo Mẫu số 06 ban hành kèm theo Nghị định số
115/2020/NĐ-CP);
- Dự kiến thành viên tham gia Hội đồng xét thăng hạng chức danh nghề
nghiệp;
- Tiêu chuẩn, điều kiện, nội dung, hình thức xét thăng hạng chức danh
nghnghiệp;
- Dự kiến thi gian, địa điểm các nội dung khác để tổ chức kỳ xét
thăng hạng chức danh nghề nghip.
* Bƣớc 4: Trên sở Văn bản thống nhất của Chủ tịch y ban nhân dân
tỉnh, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn xây dựng Kế hoạch xét thăng hạng
chức danh nghề nghiệp.
* Bƣớc 5: Thành lập Hội đồng, Ban Giám sát t thăng hạng chc danh
nghnghiệp
Gm đốc Sở Nông nghiệp Pt triển nông thôn quyết định thành lập
Hội đồng, Ban Giám sát kỳ xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức.
- Hội đồng xét thăng hạng có 05 hoặc 07 thành viên, gồm:
+ Chtịch Hi đồng là Lãnh đạo Sng nghiệp Phát triển ng thôn;
+ Phó Chủ tịch Hội đồng Trƣởng phòng Tổ chức cán bộ S Nông
nghiệp Phát trin ng thôn;
+ c ủy viên Hội đồng đại diện nh đạo các phòng Sở, đại diện lãnh
đạo các đơn vị thuộc Sở liên quan đến việc tổ chức xét thăng hạng chức danh
nghnghiệp 01 chuyên viên Phòng Tổ chức bộ Sở ủy viên kiêm Thƣ
Hội đồng.
Hội đồng xét thăng hạng chc danh nghề nghiệp đƣợc sử dụng con dấu
của Sở Nông nghiệp và Phát triển ng thôn trong các hoạt động của Hội đồng.
Hội đồng xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp làm việc theo nguyên tắc
tập thể, quyết định theo đa số; trƣờng hợp biểu quyết ngang nhau thì thực hiện
theo ý kiến Chủ tịch Hội đồng đã biểu quyết. Hội đồng thực hiện các nhiệm
vụ, quyền hạn đƣợc quy định tại khoản 2 Điều 38 Nghị định số 115/2020/NĐCP
và Điều 33 Thông tƣ số 06/2020/TT-BNV.
Chtịch Hội đồng Quyết định thành lập Ban thẩm định hồ t thăng
171
hạng chức danh nghnghiệp. Ban thẩm định hgồm Trƣởng ban các
thành viên, trong đó có một thành viên kiêm Thƣ ký.
Không bố trí làm thành viên Hội đồng, thành viên Ban thẩm định hồ
của Hội đồng t thăng hạng chức danh nghề nghiệp đối vi nhng ngƣời
quan hệ cha, mẹ, anh, chị, em ruột hoặc của bên vợ (chồng) hoặc vợ hoặc
chồng hoặc con đẻ hoặc con nuôi của ngƣời dự xét thăng hạng chức danh
nghề nghiệp viên chức hoặc những ngƣời đang trong thời hạn xử lý kỷ luật hoặc
đang thi hành quyết định kỷ luật.
Hội đồng thực hiện các nhiệm vụ, quyền hạn sau:
+ Thông báo kế hoạch, thời gian, nội quy, hình thức, nội dung và địa điểm
xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp;
+ Thành lập các bộ phận giúp việc: Ban thẩm định hồ sơ. Trƣờng hợp cần
thiết, Chủ tịch Hội đồng thành lập Tổ thƣ ký giúp việc;
+ Tổ chức xét htheo quy chế;
+ Báo cáo Giám đốc Sở phê duyệt danh sách thí sinh đủ tiêu chuẩn, điều
kiện xét thăng hạng chc danh nghề nghiệp.
+ Báo o Giám đốc Sở công nhận kết quả kỳ xét thăng hạng chức danh
nghnghiệp;
+ Giải quyết khiếu nại, tố o trong quá trình tổ chức kỳ xét thăng hạng
chức danh nghề nghiệp;
+ Hội đồng xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp tự giải thể sau khi hoàn
thành nhiệm vụ.
- Ban Giám sát kỳ xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp, gồm: Trƣởng
ban các thành viên, trong đó một thành viên kiêm Thƣ . Ban Giám sát
thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn theo quy đnh tại Điều 36 Thông số
06/2020/TT-BNV.
Nội dung giám sát gồm: Việc thực hiện các quy định của pháp luật về k
xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức; về thực hiện quy chế nội
quy; vthực hiện chức trách nhiệm vụ của các thành viên Hội đồng và các thành
viên tham gia các bộ phận giúp việc của Hội đồng
* Bƣớc 6: Tổ chức xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp
Ban thẩm định hồ sơ tổ chức kxét thăng hạng chức danh nghề nghiệp
cụ thể:
172
Nội dung, hình thức xét thăng hạng
- Nội dung: Đánh giá việc đáp ng các yêu cầu về tiêu chuẩn, điều kiện
theo quy định.
- Hình thức: Thẩm định hồ sơ.
* Bƣớc 7: Xác định viên chức trúng tuyển trong kỳ xét thăng hạng
- Viên chức trúng tuyển trong kỳ xét thăng hạng là ngƣời đáp ứng đủ tiêu
chuẩn, điều kiện, đƣợc Giám đốc Sở Nông nghip và Phát triển nông thôn công
nhận kết quả trúng tuyển kỳ xét thăng hạng.
- Trƣờng hợp số ợng viên chức dự t thăng hạng nhiều hơn số chỉ tiêu
thăng hạng đã đƣợc phê duyệt thì việc xác định viên chức trúng tuyển xét thăng
hạng thực hiện theo thứ tự ƣu tiên sau:
+ Viên chức thành ch cao hơn trong hoạt động nghề nghiệp đã đƣợc
cấp có thẩm quyền công nhận;
+ Viên chức là nữ;
+ Viên chức là ngƣời dân tộc thiểu số;
+ Viên chức nhiều tuổi hơn (tính theo ngày, tháng, năm sinh);
+ Viên chức có thi gian công tác nhiều hơn.
- Trƣờng hợp không c định đƣợc ngƣời trúng tuyển trong kỳ xét thăng
hạng viên chức thì ngƣời đứng đầu cơ quan, đơn vị tổ chức xét thăng hạng có văn
bản báo cáo với ngƣời đứng đầu cơ quan, đơn vị quản lý viên chức quyết định
ngƣi tng tuyển theo ý kiến của ngƣi đứng đu cơ quan, đơn v quản
viên chức.
* Bƣc 8: Phê duyt, tng báo kết quả xét thăng hạng
Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày hoàn thành việc thẩm định hồ xét
thăng hng xác định danh sách ngƣời trúng tuyển, Chủ tịch Hội đồng t
thăng hạng có văn bản báo cáo Giám đốc Sở ng nghiệp và Phát triển nông
thôn phê duyệt kết quả kỳ xét thăng hạng và danh sách viên chức trúng tuyển.
Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày quyết định phê duyệt kết
qukỳ xét thăng hạng, Hội đồng xét thăng hạng trách nhiệm thông báo bằng
n bản về kết qut thăng hạng danh sách viên chức trúng tuyển tới Chi
cục Chăn nuôi và Thú y; đồng thời thông báo công khai trên trang thông tin điện
tử của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
* Bƣớc 9: Bổ nhiệm xếp lƣơng chức danh nghề nghiệp đối với viên
173
chức trúng tuyển kỳt thăng hạng chc danh nghề nghip:
- Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận đƣợc danh sách viên chức trúng
tuyển trong k xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp, Giám đốc Sở Nông
nghiệp Phát triển nông thôn thực hiện việc bnhiệm xếp lƣơng chức
danh nghề nghiệp mới đối với viên chức trúng tuyển theo quy định.
Trƣờng hợp viên chức đã trúng tuyển trong kỳ xét thăng hạng nhƣng sau
đó bị xem xét xử lý kỷ luật hoặc bị kỷ luật hoặc bị khởi tố, điều tra, truy tố, xét
xử thì chƣa ra quyết định bổ nhiệm và xếp lƣơng ở chức danh nghề nghiệp tng
tuyển. Khi hết thời hạn xử kỷ luật không bị kluật hoặc hết thời gian thi
nh quyết định kỷ luật hoặc sau khi có quyết định của cấp thẩm quyền đối
với trƣng hợp bị khởi tố, điều tra, truy tố, xét xử thì căn cứ o cấu viên
chức theo chức danh nghề nghiệp đã đƣợc phê duyệt tại thời điểm xem xét,
quyết định bổ nhiệm, cấp có thẩm quyền quyết định vic bổ nhiệm và xếp lƣơng
chức danh nghnghiệp đối với viên chức trúng tuyển trong kxét thăng hạng
chức danh nghề nghiệp. Thời điểm hƣởng lƣơng mới, thời gian xét nâng bậc
lƣơng lần sau, việc kéo i thời gian nâng bậc lƣơng (nếu có) thực hiện theo quy
định của pháp luật.
- Việc xếp lƣơng chức danh nghề nghiệp mới bổ nhiệm thực hiện theo
quy định của pháp luật.
7.2. Cách thức thực hiện: Trực tiếp trực tuyến trên Hệ thống phn
mềm quản lý văn bản và hồ sơ công vic (TD Office).
7.3. Thành phần, số lƣợng hồ sơ:
a) Thành phn h :
- yếu lý lịch viên chức theo quy định hiện nh đƣợc lp chậm nhất là
30 ngày trƣớc thời hạn cuối cùng np hồ dự xét thăng hạng chức danh nghề
nghiệp, có xác nhận của cơ quan, đơn vị sử dụng viên chức;
- Bản nhận xét, đánh giá của ngƣời đứng đầu đơn vị sự nghiệp công lập s
dụng viên chức hoặc của ngƣời đứng đầu cơ quan có thẩm quyền quản lý đơn vị
sự nghiệp công lập về các tiêu chuẩn, điều kiện đăng ký dự xét thăng hạng chức
danh nghề nghiệp của viên chức theo quy định;
- Bản sao các văn bằng, chứng chỉ theo u cầu của chức danh nghề
nghiệp dự t thăng hạng;
Trƣờng hợp yêu cầu về ngoại ng hạng chức danh nghề nghiệp t
thăng hạng không sthay đổi so với yêu cu hạng chức danh nghề nghiệp
174
đang giữ thì không phải nộp chứng chỉ ngoại ngữ.
Trƣờng hợp một trong các văn bng, chứng chỉ quy định tại khoản 3
Điều 9 Nghị định s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính ph(đã đƣợc
sửa đổi, bổ sung tại khoản 18 Điều 1 Nghị định số 85/2023/NĐ-CP ngày
07/12/2023 của Chính phủ) thì đƣợc sdụng thay thế chứng chỉ ngoại ngữ.
- c yêu cầu khác theo quy đnh của tiêu chuẩn chức danh nghề
nghiệp dự xét thăng hạng.
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
7.4. Thi hn gii quyết: Không quy định.
7.5. Đối tƣợng thc hin th tc hành chính: Viên chc.
7.6. Cơ quan gii quyết th tc hành chính:
- Cơ quan có thm quyn quyết đnh: S ng nghip và Phát trin
ng tn.
- Cơ quan trực tiếp thc hin TTHC: S ng nghip Phát trin
ng tn.
- Cơ quan phi hp: Không.
7.7. Kết qu thc hin th tc nh chính: Quyết định công nhn kết
qu xét tng hng, b nhim xếp lƣơng chc danh ngh nghip đi vi
viên chc.
7.8. Phí, lệ phí: Không.
7.9. n mẫu đơn, mẫu tờ khai:
- Số lƣợng, cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp hiện có của đơn
vị sự nghiệp công lập; số lƣợng viên chức ứng với chức danh nghề nghiệp dự
xét thăng hạng còn thiếu theo yêu cầu của vtrí việc làm đề xuất chỉ tiêu
thăng hạng chức danh ngh nghiệp theo Mẫu số 05 m theo Nghị định số
115/2020/NĐ-CP.
- Danh ch viên chức đủ tiêu chuẩn, điều kiện đƣc cử dự xét thăng hạng
chức danh nghề nghiệp theo Mẫu s06 kèm theo Nghị định số 115/2020/NĐ-CP.
7.10. Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính:
* Tiêu chuẩn, điu kiện đáp ng:
a) Về tiêu chuẩn chung
- Đƣợc xếp loại chất lƣợng mức hoàn thành tốt nhiệm vụ trlên trong
175
năm công tác liền kề trƣớc năm dự xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp;
phẩm chất chính trị, đạo đức nghề nghiệp tốt; không trong thời hạn xk
luật; không trong thời gian thực hiện các quy định liên quan đến kỷ luật theo quy
định của Đảng và của pháp luật;
- năng lực, trình độ chuyên môn, nghiệp vụ đđảm nhận chức danh
nghề nghiệp hng cao hơn liền kề hạng chức danh nghề nghiệp hiện giữ trong
cùng lĩnh vực nghề nghiệp;
- Đáp ứng yêu cầu về văn bằng, chứng chỉyêu cầu khác ca tiêu chuẩn
chức danh nghề nghiệp dự xét thăng hạng. Trƣờng hợp tại thời điểm xét thăng
hạng Bộ quản chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành chƣa ban
nh quy định nội dung, chƣơng trình, hình thức, thời gian bồi ỡng theo quy
định tại khoản 1 Điều 64 Nghị đnh số 115/2020/NĐ-CP thì không phải đáp ứng
yêu cầu về chứng chỉ bồi dƣỡng chức danh nghề nghiệp; viên chức đƣợc xét
thăng hạng đƣợc coi là đáp ứng tiêu chuẩn, điều kiện của hạng đƣợc xét;
- Đáp ứng yêu cầu về thời gian công tác tối thiểu giữ chức danh nghề
nghiệp hạng dƣới liền kề theo yêu cầu của tiêu chun chức danh nghề nghiệp dự
xét thăng hạng, trừ trƣờng hợp xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp chức
danh nghề nghiệp đó theo quy định tại thời điểm xét không có hạng dƣới liền kề.
Trƣờng hợp viên chức trƣớc khi đƣợc tuyển dụng, tiếp nhận đã thời
gian công tác (không tính thời gian tập sự theo quy định tại khoản 2 Điều
21 Nghị định số 115/2020/NĐ-CP) theo đúng quy định của pháp luật, đóng
bảo hiểm hội bắt buộc, m việc vị trí việc làm yêu cầu về trình độ
chuyên môn, nghiệp vụ phù hợp (nếu thi gian công tác không liên tục
chƣa nhận trợ cấp bảo hiểm hội một lần thì đƣợc cộng dồn) thời gian đó
đƣợc nh làm n cứ xếp lƣơng chức danh nghề nghiệp hiện githì đƣợc tính
là tƣơng đƣơng với hạng chức danh nghề nghip hiện giữ.
Trƣờng hợp nh thời gian tƣơng đƣơng thì phải thời gian giữ chức
danh nghề nghiệp hạng dƣới liền kề so với hạng chức danh nghề nghiệp dự xét ít
nhất 12 tháng tính đến ngày hết thời hạn nộp hồ sơ đăng ký dự xét thăng hạng.
b) Về tiêu chuẩn cụ thể
- Tiêu chuẩn về trình độ đào tạo
+ bằng tốt nghiệp trình độ đại học trlên ngành, chuyên ngành phù
hợp với yêu cầu của vị trí việc làm.
+ chứng chỉ bi dƣỡng theo tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên
chức chuyên ngành kiểm nghiệm chăn nuôi.
176
- Tiêu chuẩn về năng lực chuyên môn
+ Nắm vững các chủ trƣơng, chính sách của Đảng pháp luật của Nhà
ớc về khảo nghiệm, kiểm nghiệm, kiểm định giống vật nuôi, thức ăn chăn
nuôi và môi trƣng chăn nuôi;
+ Nắm vững kiến thức bản về công tác khảo nghiệm, kiểm nghiệm,
kiểm định giống vật nuôi, thức ăn chăn nuôi và môi trƣờng chăn nuôi;
+ Nắm vững quy trình, quy phạm vkiểm khảo nghiệm, kiểm nghiệm,
kiểm định giống vật nuôi, thức ăn chăn nuôi và môi trƣờng chăn nuôi;
+ Biết sử dụng và thao tác thành thạo các trang thiết bị trong phòng thí
nghiệm phục vụ khảo nghiệm, kiểm nghiệm, kiểm định giống vật nuôi, thức ăn
chăn nuôi và môi trƣờng chăn nuôi;
+ Hiểu biết mối quan hệ và sự phối hợp trong quá trình khảo nghiệm,
kiểm nghiệm, kiểm định giống vật nuôi, thức ăn chăn nuôi môi trƣờng chăn
nuôi.
+ k năng sử dụng công nghệ thông tin bản, sử dụng đƣợc ngoại
ngữ hoặc sử dụng đƣợc tiếng dân tộc thiểu số đối với viên chức công tác ở vùng
n tộc thiểu số theo yêu cầu của vị trí việc làm.
- Viên chức thăng hạng t chức danh kỹ thuật viên kiểm nghiệm chăn
nuôi hạng IV lên chức danh kiểm nghiệm viên chăn nuôi hạng III phải đáp ứng
đủ các quy định nêu tn thời gian giữ chức danh kỹ thuật viên kiểm
nghiệm chăn nuôi hng IV, cụ thể nhƣ sau:
+ Đối với trƣờng hp khi tuyển dụng lần đầu có trình độ tốt nghiệp cao
đẳng, phải thời gian giữ chức danh nghề nghiệp kỹ thuật viên kiểm nghiệm
chăn nuôi hạng IV hoặc tƣơng đƣơng từ đủ 02 năm trở lên (không kthời gian
tập sự) tính đến ngày hết thời hạn nộp hồ sơ đăng ký dự thi hoặc xét thăng hạng;
+ Đối với trƣờng hợp khi tuyển dụng lần đầu trình độ tốt nghiệp trung
cấp, phải thời gian giữ chức danh nghề nghiệp kỹ thuật viên kiểm nghiệm
chăn nuôi hạng IV hoặc tƣơng đƣơng từ đủ 03 năm trở lên (không kể thi gian
tập sự) tính đến ngày hết thời hạn nộp hồ sơ đăng dự thi hoặc xét thăng hạng.
7.11. Căn c pháp lý ca th tc hành chính:
- Luật Viên chức ngày 15/10/2010; Luật sửa đổi bổ sung một số điều của
Luậtn bộ, công chức và Luật viên chức ngày 25/11/2019;
- Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính ph quy định
về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức;
177
- Nghị định s85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 về
tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức;
- Thông liên tịch số 37/2015/TTLT-BNNPTNT-BNV ngày 20/10/2015
của Bộ trƣởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển ng thôn và Bộ trƣởng Bộ Nội vụ
quy định stiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành
Chăn nuôi và thú y;
- Thông số 07/2022/TT-BNNPTNT ngày 11/8/2022 của Btrƣởng B
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông
tƣ, Thông liên lịch quy định về số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp
xếp lƣơng viên chức chuyên ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn;
- Thông số 06/2020/TT-BNV ngày 02/12/2020 của Bộ trƣởng B Nội
vụ ban hành quy chế tổ chức thi tuyển, xét tuyển công chức, viên chức, thi nâng
ngạch công chức, thi hoặc xét thăng hạng chc danh nghề nghiệp viên chức; nội
quy thi tuyển, xét tuyển công chức, viên chức, thi nâng ngạch công chức, thi
hoặc xét thăng hạng chức danh nghề nghip viên chức;
- Quyết định số 30/QĐ-SNV ngày 29/3/2024 của Giám đốc Sở Nội vvề
việc pduyệt vị t việc làm, cấu ngạch công chức của Sở Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn tỉnh Thanh Hóa;
- Quyết định s 08/2022/QĐ-UBND ngày 22/02/2022 của UBND tỉnh
Thanh Hoá ban hành Quy định phân công, phân cấp quản lý tổ chức bộ máy, biên
chế và cán bộ, công chức, viên chc thuộc UBND tỉnh Thanh Hóa quản lý.
Mẫu đơn, mẫu tờ khai kèm theo: Có.
178
Mẫu số 05
TÊN BỘ, NGÀNH, ĐỊA PHƢƠNG:…………….
BÁO CÁO SỐ LƢỢNG, CƠ CẤU CHC DANH NGHỀ NGHIỆP VIÊN CHỨC HIỆN CÓ VÀ ĐỀ NGHỊ SỐ
LƢỢNG CHỈ TIÊU THĂNG HẠNG CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP CỦA TỪNG CHỨC DANH VIÊN CHỨC NĂM
...
TT
Tên cơ
quan,
tổ chức,
đơn v
Tổng
số
Số lƣợng, cơ cấu chức danh nghề nghiệp vn
chức hiện có
Đề nghị số lƣợng chỉ tiêu thăng hạng của
từng hạng viên chức
Ghi
chú
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng I
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng II
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng
III
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng IV
Chức danh
nghề
nghiệp
hạng V
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng I
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng II
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng
III
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng IV
xếp
Chức
danh nghề
nghiệp
hạng V
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13) (14)
I
Chức
danh
nghề
nghiệp
viên
chức
...
………, ngày ... tháng ... năm …
THỦ TRƢỞNG, BỘ, NGÀNH, ĐỊA PHƢƠNG
(Ký tên, đóng dấu)
Mẫu số 06
TÊN BỘ, NGÀNH, ĐỊA PHƢƠNG: ………….
DANH SÁCH VIÊN CHỨC CÓ ĐỦ CÁC TIÊU CHUẨN, ĐIỀU KIỆN DỰ THI HOẶC XÉT THĂNG HẠNG CHỨC
DANH NGHỀ NGHIỆP TỪ CHỨC DANH ... LÊN CHỨC DANH ... NĂM ………
TT
Họ
tên
Ngày
tháng
năm
sinh
Nam
Nữ
Chức
vụ
hoặc
chức
danh
công
tác
quan
đơn
vị
đang
làm
việc
Thời
gian giữ
chức
danh
nghề
nghiệp
(kể cả
thời
gian giữ
ngạch
hoặc
hạng
tƣơng
đƣơng)
Mức lƣơng
hiện hƣởng
Văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu của
hạng dự thi
Có đề
án,
công
trình
Đƣợc miễn
thi
Ngoại
ngữ
đăng
ký thi
Ghi
chú
Hệ số
lƣơng
số
chức
danh
nghề
nghiệp
hiện gi
Trình độ
Chuyên
môn
Trình
độ lý
luận
chính
trị
Trình
độ quản
lý nghề
nghiệp
Trình
độ tin
học
Trình
độ
ngoại
ngữ
Tin
học
Ngoại
ngữ
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
(15)
(16)
(17)
(18)
(19)
(20)
………, ngày ... tháng ... năm …
THỦ TRƢỞNG, BỘ, NGÀNH, ĐỊA PHƢƠNG
(Ký tên, đóng dấu)
179
8. Th tục: Xét thăng hạng viên chc t K thut viên kim nghim
thy sn hng IV lên kim nghim viên thy sn hng III.
8.1. Trình t thc hin:
a) Thi gian thc hin: Trong gi hành chính các ngày t Th 2 đến Th
6 hàng tun (tr ngày ngh, ngày L, Tết theo quy định).
b) Địa điểm thc hin: S Nông nghip Phát trin nông thôn tnh
Thanh Hóa (S 49 Đi l Lê Li, phƣờng Tân Sơn, thành ph Thanh Hóa, tnh
Thanh Hoá).
c) Trình tự thực hiện
* Bƣớc 1: Cử viên chức tham dự xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp
- Căn cứ quy định tại khoản 1 Điều 31 Nghị định số 115/2020/NĐ-CP
ngày 25/9/2020 của Chính phủ quy định về tuyển dụng, sử dụng quản lý viên
chức, Chi cc trƣởng Chi cục Cht lƣợng, Chế biến Phát triển thtrƣờng
lập
danh sách viên chức có đủ tiêu chuẩn, điều kiện đăng dự xét thăng hạng chức
danh nghề nghiệp, báo cáo Sở Nông nghiệp Phát triển nông thôn tchức xét
thăng hạng chức danh nghề nghip theo thẩm quyền quy định.
- Chi cục trƣởng Chi cục Chất lƣợng, Chế biến và Phát triển thị trƣờng
cử
viên chức dự t thăng hạng chức danh ngh nghiệp chịu trách nhiệm trƣớc
pháp luật về tiêu chuẩn, điều kiện của viên chức đƣợc cử tham dự xét thăng
hạng u giữ, quản lý hồ đăng dự xét thăng hạng của vn chức theo
quy định của pháp luật.
* Bƣớc 2: Trên cơ sở đề nghị của Chi cục trƣởng Chi cục Chất lƣợng, Chế
biến Phát trin thị trƣờng
, Sở ng nghiệp Phát triển nông thôn tổng hợp
nhu cầu, chỉ tu thăng hạng chức danh nghề nghiệp và danh sách viên chức
đủ tiêu chuẩn, điều kiện đăng ký dự xét thăng hng chức danh nghề nghiệp;
* Bƣớc 3: Sau khi soát, tổng hợp nhu cầu, chỉ tiêu thăng hạng chức
danh nghề nghiệp, SNông nghiệp Phát triển nông thôn xây dựng Đán tổ
chức xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp gửi Sở Nội vụ thẩm định, trình Ch
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định chỉ tiêu xét thăng hạng để tổ chức
thực hiện.
Nội dung Đề án gồm:
- Số lƣợng, cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp hiện có của đơn
vị sự nghiệp công lập; số lƣợng viên chức ứng với chức danh nghề nghiệp dự
xét thăng hạng còn thiếu theo yêu cầu của vtrí việc làm đề xuất chỉ tiêu
180
thăng hạng chức danh nghề nghip (theo Mẫu s05 ban hành m theo Nghị
định số 115/2020/NĐ-CP)
- Danh ch viên chức đủ tiêu chuẩn, điều kiện đƣc cử dự xét thăng hạng
chức danh nghề nghiệp (theo Mẫu số 06 ban hành kèm theo Nghị định số
115/2020/NĐ-CP);
- Dự kiến thành viên tham gia Hội đồng xét thăng hạng chức danh nghề
nghiệp;
- Tiêu chuẩn, điều kiện, nội dung, hình thức xét thăng hạng chức danh
nghnghiệp;
- Dự kiến thi gian, địa điểm các nội dung khác để tổ chức kỳ xét
thăng hạng chức danh nghề nghiệp.
* Bƣớc 4: Trên sở Văn bản thống nhất của Chủ tịch y ban nhân dân
tỉnh, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn xây dựng Kế hoạch xét thăng hạng
chức danh nghề nghiệp.
* Bƣớc 5: Thành lập Hội đồng, Ban Giám sát t thăng hạng chức danh
nghnghiệp
Giám đốc Sở Nông nghiệp Phát triển ng thôn quyết định thành lập
Hội đồng, Ban Giám sát kỳ xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức.
- Hội đồng xét thăng hạng có 05 hoặc 07 thành viên, gồm:
+ Chtịch Hi đồng là Lãnh đạo Sng nghiệp và Phát trin nông thôn;
+ Phó Chủ tịch Hội đồng Trƣởng phòng Tổ chức cán bộ S Nông
nghiệp Phát trin ng thôn;
+ c ủy viên Hội đồng đại diện nh đạo các phòng Sở, đại diện lãnh
đạo các đơn vị thuộc Sở liên quan đến việc tổ chức xét thăng hạng chức danh
nghnghiệp 01 chuyên viên Phòng Tổ chức bộ Sở ủy viên kiêm Thƣ
Hội đồng.
Hội đồng xét thăng hạng chc danh nghề nghiệp đƣợc sử dụng con dấu
của Sở Nông nghiệp và Phát triển ng thôn trong các hoạt động của Hội đồng.
Hội đồng xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp làm việc theo nguyên tắc
tập thể, quyết định theo đa số; trƣờng hợp biểu quyết ngang nhau thì thực hiện
theo ý kiến Chủ tịch Hội đồng đã biểu quyết. Hội đồng thực hiện các nhiệm
vụ, quyền hạn đƣợc quy định tại khoản 2 Điều 38 Nghị định s115/2020/NĐCP
và Điều 33 Thông tƣ số 06/2020/TT-BNV.
181
Chtịch Hội đồng Quyết định thành lập Ban thẩm định hồ t thăng
hạng chức danh nghnghiệp. Ban thẩm định hgồm Trƣởng ban các
thành viên, trong đó có một thành viên kiêm Thƣ ký.
Không bố trí làm thành viên Hội đồng, thành viên Ban thẩm định hồ
của Hội đồng t thăng hạng chức danh nghề nghiệp đối vi nhng ngƣời
quan hệ cha, mẹ, anh, chị, em ruột hoặc của bên vợ (chồng) hoặc vợ hoặc
chồng hoặc con đẻ hoặc con nuôi của ngƣời dự xét thăng hạng chức danh
nghề nghiệp viên chức hoặc những ngƣời đang trong thời hạn xử lý kỷ luật hoặc
đang thi hành quyết định kỷ luật.
Hội đồng thực hiện các nhiệm vụ, quyền hạn sau:
+ Thông báo kế hoạch, thời gian, nội quy, hình thức, nội dung và địa điểm
xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp;
+ Thành lập các bộ phận giúp việc: Ban thẩm định hồ sơ. Trƣờng hợp cần
thiết, Chủ tịch Hội đồng thành lập Tổ thƣ ký giúp việc;
+ Tổ chức xét htheo quy chế;
+ Báo cáo Giám đốc Sở phê duyệt danh ch tsinh đủ tiêu chuẩn, điều
kiện xét thăng hạng chc danh nghề nghiệp.
+ Báo o Giám đốc Sở công nhận kết quả kỳ xét thăng hạng chức danh
nghnghiệp;
+ Giải quyết khiếu nại, tố o trong quá trình tổ chức kỳ xét thăng hạng
chức danh nghề nghiệp;
+ Hội đồng xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp tự giải thể sau khi hoàn
thành nhiệm vụ.
- Ban Giám sát kỳ xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp, gồm: Trƣởng
ban các thành viên, trong đó một thành viên kiêm Thƣ . Ban Giám sát
thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn theo quy định tại Điều 36 Thông số
06/2020/TT-BNV.
Nội dung giám sát gồm: Việc thực hiện các quy định của pháp luật về k
xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức; về thực hiện quy chế nội
quy; vthực hiện chức trách nhiệm vụ của các thành viên Hội đồng và các thành
viên tham gia các bộ phận giúp việc của Hội đồng
* Bƣớc 6: Tổ chức xét thăng hạng chức danh nghề nghip
Ban thẩm định hồ sơ tổ chức kxét thăng hạng chức danh nghề nghiệp
182
cụ thể:
Nội dung, hình thức xét thăng hạng
- Nội dung: Đánh giá việc đáp ng các yêu cầu về tiêu chuẩn, điều kiện
theo quy định.
- Hình thức: Thẩm định hồ sơ.
* Bƣớc 7: Xác định viên chức trúng tuyển trong kỳ xét thăng hạng
- Viên chức trúng tuyển trong kỳ xét thăng hạng là ngƣời đáp ứng đủ tiêu
chuẩn, điều kiện, đƣợc Giám đốc Sở Nông nghip và Phát triển nông thôn công
nhận kết quả trúng tuyển kỳ xét thăng hạng.
- Trƣờng hợp số ợng viên chức dự t thăng hạng nhiều hơn số chỉ tiêu
thăng hạng đã đƣợc phê duyệt thì việc xác định viên chức trúng tuyển xét thăng
hạng thực hiện theo thứ tự ƣu tiên sau:
+ Viên chức thành ch cao hơn trong hoạt động nghề nghiệp đã đƣợc
cấp có thẩm quyền công nhận;
+ Viên chức là nữ;
+ Viên chức là ngƣời dân tộc thiểu số;
+ Viên chức nhiều tuổi hơn (tính theo ngày, tháng, năm sinh);
+ Viên chức có thi gian công tác nhiều hơn.
- Trƣờng hợp không c định đƣợc ngƣời trúng tuyển trong kỳ t thăng
hạng viên chức thì ngƣời đứng đầu cơ quan, đơn vị tổ chức xét thăng hạng có văn
bản báo cáo với ngƣời đứng đầu cơ quan, đơn vị quản lý viên chức và quyết định
ngƣi tng tuyển theo ý kiến của ngƣời đứng đầu cơ quan, đơn v qun lý
viên chức.
* Bƣc 8: Phê duyt, tng báo kết quả xét thăng hạng
Trong thời hạn 15 ngày kể tngày hoàn thành việc thẩm định hồ xét
thăng hng xác định danh sách ngƣời trúng tuyển, Chủ tịch Hội đồng xét
thăng hạng văn bản báo cáo Giám đốc Sở Nông nghiệp Phát triển nông
thôn phê duyệt kết quả kỳ xét thăng hạng và danh sách viên chức trúng tuyển.
Trong thời hn 05 ngày làm việc kể từ ngày quyết định phê duyệt kết
qukỳ xét thăng hạng, Hội đồng xét thăng hạng trách nhiệm thông báo bng
n bản về kết qut thăng hạng danh sách viên chức trúng tuyển tới Chi
cục Chất lƣợng, Chế biến và Phát triển thtrƣờng
; đồng thời thông báo công
khai trên trang thông tin điện tử của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
183
* Bƣớc 9: Bổ nhiệm xếp lƣơng chức danh nghề nghiệp đối với viên
chức trúng tuyển kỳt thăng hạng chc danh nghề nghip:
- Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận đƣợc danh sách viên chức trúng
tuyển trong k xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp, Giám đốc Sở Nông
nghiệp Phát triển nông thôn thực hiện việc bnhiệm xếp lƣơng chức
danh nghề nghiệp mới đối với viên chức trúng tuyển theo quy định.
Trƣờng hợp viên chức đã trúng tuyển trong kỳ xét thăng hạng nhƣng sau
đó bị xem xét xử lý kỷ luật hoặc bị kỷ luật hoặc bị khởi tố, điều tra, truy tố, xét
xử thì chƣa ra quyết định bổ nhiệm và xếp lƣơng ở chức danh nghề nghiệp tng
tuyển. Khi hết thời hạn xử kỷ luật không bị kluật hoặc hết thời gian thi
nh quyết định kỷ luật hoặc sau khi có quyết định của cấp thẩm quyền đối
với trƣng hợp bị khởi tố, điều tra, truy tố, xét xử thì căn cứ o cấu viên
chức theo chức danh nghề nghiệp đã đƣợc phê duyệt tại thời điểm xem xét,
quyết định bổ nhiệm, cấp có thẩm quyền quyết định vic bổ nhiệm và xếp lƣơng
chức danh nghnghiệp đối với viên chức trúng tuyển trong kxét thăng hạng
chức danh nghề nghiệp. Thời điểm hƣởng lƣơng mới, thời gian xét nâng bậc
lƣơng lần sau, việc kéo i thời gian nâng bậc lƣơng (nếu có) thực hiện theo quy
định của pháp luật.
- Việc xếp lƣơng chức danh nghề nghiệp mới bổ nhiệm thực hiện theo
quy định của pháp luật.
8.2. Cách thức thực hiện: Trực tiếp trực tuyến trên Hệ thống phn
mềm quản lý văn bản và hồ sơ công vic (TD Office).
8.3. Thành phần, số lƣợng hồ sơ:
a) Thành phn h :
- yếu lý lịch viên chức theo quy định hiện nh đƣợc lp chậm nhất là
30 ngày trƣớc thời hạn cuối cùng np hồ dự xét thăng hạng chức danh nghề
nghiệp, có xác nhận của cơ quan, đơn vị sử dụng viên chức;
- Bản nhận xét, đánh giá của ngƣời đứng đầu đơn vị sự nghiệp công lập s
dụng viên chức hoặc của ngƣời đứng đầu cơ quan có thẩm quyền quản lý đơn vị
sự nghiệp công lập về các tiêu chuẩn, điều kiện đăng dự xét thăng hạng chức
danh nghề nghiệp của viên chức theo quy định;
- Bản sao các văn bằng, chứng chỉ theo u cầu của chức danh nghề
nghiệp dự t thăng hạng;
Trƣờng hợp yêu cầu về ngoại ng hạng chức danh nghề nghiệp xét
184
thăng hạng không sthay đổi so với yêu cu hạng chức danh nghề nghiệp
đang giữ thì không phải nộp chứng chỉ ngoại ngữ.
Trƣờng hợp một trong các văn bng, chứng chỉ quy định tại khoản 3
Điều 9 Nghị định s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính ph(đã đƣợc
sửa đổi, bổ sung tại khoản 18 Điều 1 Nghị định số 85/2023/NĐ-CP ngày
07/12/2023 của Chính phủ) thì đƣợc sdụng thay thế chứng chỉ ngoại ngữ.
- c yêu cầu khác theo quy đnh của tiêu chuẩn chức danh nghề
nghiệp dự xét thăng hạng.
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
8.4. Thi hn gii quyết: Không quy định.
8.5. Đối tƣợng thc hin th tc hành chính: Viên chc.
8.6. Cơ quan gii quyết th tc hành chính:
- Cơ quan có thm quyn quyết đnh: S ng nghip và Phát trin
ng tn.
- Cơ quan trực tiếp thc hin TTHC: S ng nghip Phát trin
ng tn.
- Cơ quan phi hp: Không.
8.7. Kết qu thc hin th tc nh chính: Quyết định công nhn kết
qu t thăng hng, b nhim và xếp lƣơng chc danh ngh nghiệp đi vi viên
chc.
8.8. Phí, lệ phí: Không.
8.9. n mẫu đơn, mẫu tờ khai:
- Số lƣợng, cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp hiện có của đơn
vị sự nghiệp công lập; số lƣợng viên chức ứng với chức danh nghề nghiệp dự
xét thăng hạng còn thiếu theo yêu cầu của vtrí việc làm đề xuất chỉ tiêu
thăng hạng chức danh ngh nghiệp theo Mẫu số 05 m theo Nghị định số
115/2020/NĐ-CP.
- Danh ch viên chức đủ tiêu chuẩn, điều kiện đƣc cử dự xét thăng hạng
chức danh nghề nghiệp theo Mẫu s06 kèm theo Nghị định số 115/2020/NĐ-CP.
8.10. Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính:
* Tiêu chuẩn, điu kiện đáp ứng:
a) Về tiêu chuẩn chung
185
- Đƣợc xếp loại chất lƣợng mức hoàn thành tốt nhiệm vụ trlên trong
năm công tác liền kề trƣớc năm dự xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp;
phẩm chất chính trị, đạo đức nghề nghiệp tốt; không trong thời hạn xk
luật; không trong thời gian thực hiện các quy định liên quan đến kỷ luật theo quy
định của Đảng và của pháp luật;
- năng lực, trình độ chuyên n, nghiệp vụ để đảm nhận chức danh
nghề nghiệp hng cao hơn liền kề hạng chức danh nghề nghiệp hiện giữ trong
cùng lĩnh vực nghề nghiệp;
- Đáp ứng yêu cầu về văn bằng, chứng chỉyêu cầu khác ca tiêu chuẩn
chức danh nghề nghiệp dự t thăng hạng. Trƣờng hợp tại thời điểm xét thăng
hạng Bộ quản chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành chƣa ban
nh quy định nội dung, chƣơng trình, hình thức, thời gian bồi ỡng theo quy
định tại khoản 1 Điều 64 Nghị định số 115/2020/NĐ-CP thì không phải đáp ứng
yêu cầu về chứng chỉ bồi dƣỡng chức danh nghề nghiệp; viên chức đƣợc xét
thăng hạng đƣợc coi là đáp ứng tiêu chuẩn, điều kiện của hạng đƣợc xét;
- Đáp ứng yêu cầu về thời gian công tác tối thiểu giữ chức danh nghề
nghiệp hạng dƣới liền kề theo yêu cầu của tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp dự
xét thăng hạng, trừ trƣờng hợp xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp chức
danh nghề nghiệp đó theo quy định tại thời điểm xét không có hạng dƣới liền kề.
Trƣờng hợp viên chc trƣớc khi đƣợc tuyển dụng, tiếp nhận đã thời
gian công tác (không tính thời gian tập sự theo quy định tại khoản 2 Điều
21 Nghị định số 115/2020/NĐ-CP) theo đúng quy định của pháp luật, đóng
bảo hiểm hội bắt buộc, m việc vị trí việc làm yêu cầu về trình độ
chuyên môn, nghiệp vụ phù hợp (nếu thời gian công tác không liên tục mà
chƣa nhận trợ cấp bảo hiểm hội một lần thì đƣợc cộng dồn) thời gian đó
đƣợc nh làm n cứ xếp lƣơng chức danh nghề nghiệp hiện githì đƣợc tính
là tƣơng đƣơng với hạng chức danh nghề nghiệp hiện giữ.
Trƣờng hợp nh thời gian tƣơng đƣơng thì phải thời gian giữ chức
danh nghề nghiệp hạng dƣới liền kề so với hạng chức danh nghề nghiệp dự xét ít
nhất 12 tháng tính đến ngày hết thời hạn nộp hồ sơ đăng ký dự xét thăng hạng.
b) Về tiêu chuẩn cụ thể
- Tiêu chuẩn về trình độ đào tạo
+ bng tt nghiệp trình độ đại hc tr lên ngành, chuyên ngành phù
hp vi yêu cu ca v trí vic làm.
+ chng ch bồi ng theo tiêu chun chc danh ngh nghip viên
186
chc chuyên ngành kim nghim thy sn.
- Tiêu chuẩn về năng lực chuyên môn
+ Nắm vững Luật Thủy sản những n bản quy phạm pháp luật, những
quy định liên quan cần thiết cho công tác kiểm nghiệm, khảo nghim, kiểm định;
+ Nắm vững các quy trình, tiêu chuẩn của phƣơng pháp thử nghiệm đối với
các chỉ tiêu phục vụ công c kiểm nghiệm, khảo nghiệm, kiểm định thủy sản;
+ Nắm đƣợc kiến thức khả năng nhận biết, phân loại thủy sản trong
nuôi trồng và tự nhiên; có hiểu biết về bệnh và môi trƣờng trong nuôi trồng thủy
sản, các giới hạn cho phép của các chỉ tiêu có lợi trong nuôi trồng thủy sản hoặc
các chỉ tiêu giới hạn tối thiểu cho phép đƣợc trong sản phẩm thủy sản theo
tiêu chuẩn quy định;
+ Thành thạo các thao tác trong phòng thí nghiệm phục vụ công việc đƣợc
phân công;
+ Biết tổ chức chỉ đạo, hƣớng dẫn phƣơng pháp kiểm tra khả năng
tập hợp mi ngƣời, phối hợp tốt với các yếu tố ln quan để triển khai công vic
có hiệu quả; đồng thời có khả năng t chức làm việc độc lập;
+ Biết sử dụng thành thạo máy móc thiết bị, tiêu chuẩn, phƣơng pháp thử
nghiệm c phép thử phục vụ công tác kiểm nghiệm, khảo nghiệm, kiểm định
thy sản;
+ khả năng c nhận hiệu lực phƣơng pháp thử phc vụ cho công tác
kiểm nghiệm, khảo nghiệm, kiểm định thủy sản.
+ kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin cơ bản, sử dụng đƣợc ngoại
ngữ hoặc sử dụng đƣợc tiếng dân tộc thiểu số đối với viên chức công tác ở vùng
n tộc thiểu số theo yêu cầu của vị trí việc làm.
- Viên chức thăng hạng t chc danh k thut viên kim nghim thy sn
hng IV lên chc danh kim nghim viên thy sn hng III phải đáp ứng đủ các
quy định nêu trên và có thi gian gi chc danh k thut viên kim nghim thy
sn hng IV, nhƣ sau:
a) Đối với trƣờng hp khi tuyn dng lần đầu trình độ tt nghip cao
đẳng, phi có thi gian gi chc danh ngh nghip k thut viên kim nghim
thy sn hng IV hoặc tƣơng đƣơng t đủ 02 năm tr lên (không k thi gian tp
sự) tính đến ngày hết thi hn np h đăng ký d thi hoặc xét thăng hạng;
b) Đi với trƣng hp khi tuyn dng lần đầu có trình đ tt nghip trung
cp, phi thi gian gi chc danh ngh nghip k thut viên kim nghim
187
thy sn hng IV hoặc tƣơng đƣơng t đủ 03 năm tr lên (không k thi gian tp
sự) tính đến ngày hết thi hn np h đăng ký d thi hoặc xét thăng hạng”.
8.11. Căn c pháp lý ca th tc hành chính:
- Luật Viên chức ngày 15/10/2010; Luật sửa đổi bổ sung một số điều của
Luậtn bộ, công chức và Luật viên chức ngày 25/11/2019;
- Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính ph quy định
về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức;
- Nghị định s85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 về
tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức;
- Thông liên tịch số 38/2015/TTLT-BNNPTNT-BNV ngày 20/10/2015
của Bộ trƣởng BNông nghiệp và Phát triển nông thôn và Bộ trƣởng Bộ Nội vụ
quy định stiêu chuẩn chức danh ngh nghiệp viên chức chuyên ngành
kiểm nghiệm thủy sản
- Thông số 07/2022/TT-BNNPTNT ngày 11/8/2022 của Btrƣởng B
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông
tƣ, Thông liên lịch quy định về số, tiêu chuẩn chức danh nghnghiệp
xếp lƣơng viên chức chuyên ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn;
- Thông số 06/2020/TT-BNV ngày 02/12/2020 của Bộ trƣởng Bộ Nội
vụ ban hành quy chế tổ chức thi tuyển, xét tuyển công chức, viên chức, thi nâng
ngạch công chức, thi hoặc xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức; nội
quy thi tuyển, xét tuyển công chức, viên chức, thi nâng ngạch công chức, thi
hoặc xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức;
- Quyết định số 30/QĐ-SNV ngày 29/3/2024 của Giám đốc Sở Nội vvề
việc pduyệt vị t việc làm, cấu ngạch công chức của Sở Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn tỉnh Thanh Hóa;
- Quyết định s 08/2022/QĐ-UBND ngày 22/02/2022 của UBND tỉnh
Thanh Hoá ban hành Quy định phân công, phân cấp quản lý tổ chức bộ máy, biên
chế và cán bộ, công chức, viên chc thuộc UBND tỉnh Thanh Hóa quản lý.
Mẫu đơn, mẫu tờ khai kèm theo: Có.
188
Mẫu số 05
TÊN BỘ, NGÀNH, ĐỊA PHƢƠNG:…………….
BÁO CÁO SỐ LƢỢNG, CƠ CẤU CHC DANH NGHỀ NGHIỆP VIÊN CHỨC HIỆN CÓ VÀ ĐỀ NGHỊ SỐ
LƢỢNG CHỈ TIÊU THĂNG HẠNG CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP CỦA TỪNG CHỨC DANH VIÊN CHỨC NĂM
...
TT
Tên cơ
quan,
tổ chức,
đơn v
Tổng
số
Số lƣợng, cơ cấu chức danh nghề nghiệp vn
chức hiện có
Đề nghị số lƣợng chỉ tiêu thăng hạng của
từng hạng viên chức
Ghi
chú
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng I
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng II
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng
III
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng IV
Chức danh
nghề
nghiệp
hạng V
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng I
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng II
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng
III
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng IV
xếp
Chức
danh nghề
nghiệp
hạng V
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13) (14)
I
Chức
danh
nghề
nghiệp
viên
chức
...
………, ngày ... tháng ... năm …
THỦ TRƢỞNG, BỘ, NGÀNH, ĐỊA PHƢƠNG
(Ký tên, đóng dấu)
Mẫu số 06
TÊN BỘ, NGÀNH, ĐỊA PHƢƠNG: ………….
DANH SÁCH VIÊN CHỨC CÓ ĐỦ CÁC TIÊU CHUẨN, ĐIỀU KIỆN DỰ THI HOẶC XÉT THĂNG HẠNG CHỨC
DANH NGHỀ NGHIỆP TỪ CHỨC DANH ... LÊN CHỨC DANH ... NĂM ………
TT
Họ
tên
Ngày
tháng
năm
sinh
Nam
Nữ
Chức
vụ
hoặc
chức
danh
công
tác
quan
đơn
vị
đang
làm
việc
Thời
gian giữ
chức
danh
nghề
nghiệp
(kể cả
thời
gian giữ
ngạch
hoặc
hạng
tƣơng
đƣơng)
Mức lƣơng
hiện hƣởng
Văn bằng, chứng ch theo yêu cầu của
hạng dự thi
Có đề
án,
công
trình
Đƣợc miễn
thi
Ngoại
ngữ
đăng
ký thi
Ghi
chú
Hệ số
lƣơng
số
chức
danh
nghề
nghiệp
hiện gi
Trình độ
Chuyên
môn
Trình
độ lý
luận
chính
trị
Trình
độ quản
lý nghề
nghiệp
Trình
độ tin
học
Trình
độ
ngoại
ngữ
Tin
học
Ngoại
ngữ
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
(15)
(16)
(17)
(18)
(19)
(20)
………, ngày ... tháng ... năm …
THỦ TRƢỞNG, BỘ, NGÀNH, ĐỊA PHƢƠNG
(Ký tên, đóng dấu)
189
9. Th tục: Xét thăng hạng viên chc t K thut viên qun lý bo v
rng hng IV lên qun lý bo v rng viên hng III.
9.1. Trình t thc hin:
a) Thi gian thc hin: Trong gi hành chính các ngày t Th 2 đến Th
6 hàng tun (tr ngày ngh, ngày L, Tết theo quy định).
b) Địa điểm thc hin: S Nông nghip Phát trin nông thôn tnh
Thanh Hóa (S 49 Đi l Lê Li, phƣờng Tân Sơn, thành ph Thanh Hóa, tnh
Thanh Hoá).
c) Trình tự thực hiện
* Bƣớc 1: Cử viên chức tham dự xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp
- Căn cứ quy định tại khoản 1 Điều 31 Nghđịnh số 115/2020/NĐ-CP
ngày 25/9/2020 của Chính phủ quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên
chức, các đơn vị snghiệp thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn lập
danh sách viên chức có đủ tiêu chuẩn, điều kiện đăng dự xét thăng hạng chức
danh nghề nghiệp, báo cáo Sở Nông nghiệp Phát triển nông thôn tchức t
thăng hạng chức danh nghề nghip theo thẩm quyền quy định.
- Thủ trƣởng các các đơn vị cviên chức dự xét thăng hạng chức danh
nghnghiệp chịu trách nhiệm trƣớc pháp luật về tiêu chuẩn, điều kiện của viên
chức đƣợc ctham dự xét thăng hng lƣu giữ, quản lý hsơ đăng dự xét
thăng hạng của viên chức theo quy định của pháp luật.
* Bƣớc 2: Trên cơ sở đnghị của các đơn vị, Sở Nông nghiệp Phát
triển nông thôn tổng hợp nhu cầu, chỉ tiêu thăng hạng chức danh nghề nghiệp và
danh sách viên chức có đủ tiêu chuẩn, điều kiện đăng ký dự xét thăng hạng chức
danh nghề nghiệp;
* Bƣớc 3: Sau khi soát, tng hợp nhu cầu, chỉ tiêu thăng hạng chức
danh nghề nghiệp, SNông nghiệp Phát triển nông thôn xây dựng Đán tổ
chức xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp gửi Sở Nội vụ thẩm định, trình Ch
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định chỉ tiêu xét thăng hạng để tổ chức
thực hiện.
Nội dung Đề án gồm:
- Số lƣợng, cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp hiện có của đơn
vị sự nghiệp công lập; số lƣợng viên chức ứng với chức danh nghề nghiệp dự
xét thăng hạng còn thiếu theo yêu cầu của vtrí việc làm đề xuất chỉ tiêu
thăng hạng chức danh nghề nghiệp (theo Mẫu số 05 ban hành kèm theo Nghị
190
định số 115/2020/NĐ-CP)
- Danh sách viên chc đtiêu chuẩn, điều kiện đƣợc cử dxét thăng hạng
chức danh nghề nghiệp (theo Mẫu số 06 ban hành kèm theo Nghị định số
115/2020/NĐ-CP);
- Dự kiến thành viên tham gia Hội đồng xét tng hạng chức danh nghề
nghiệp;
- Tiêu chuẩn, điều kiện, nội dung, hình thức xét thăng hạng chức danh
nghnghiệp;
- Dự kiến thời gian, đa điểm các nội dung khác để tổ chức kỳ xét
thăng hạng chức danh nghề nghip.
* Bƣớc 4: Trên sở n bản thống nhất của Chủ tịch Ủy ban nhân dân
tỉnh, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn xây dựng Kế hoạch xét thăng hạng
chức danh nghề nghiệp.
* Bƣớc 5: Thành lập Hội đồng, Ban Giám sát xét thăng hạng chc danh
nghnghiệp
Giám đốc Sở Nông nghiệp Phát triển nông thôn quyết định thành lp
Hội đồng, Ban Giám sát kỳ xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức.
- Hội đồng xét thăng hạng có 05 hoặc 07 thành viên, gồm:
+ Chtịch Hi đồngLãnh đạo Sng nghiệp và Phát triển ng thôn;
+ Phó Chủ tịch Hội đồng là Trƣởng phòng T chức cán bộ S Nông
nghiệp Phát trin ng thôn;
+ c ủy viên Hội đồng là đại diện lãnh đạo các phòng Sở, đại diện lãnh
đạo các đơn vị thuộc Sở liên quan đến việc tổ chức xét thăng hạng chức danh
nghnghiệp 01 chuyên viên Phòng Tổ chức bộ Sở ủy viên kiêm Thƣ
Hội đồng.
Hội đồng t thăng hạng chức danh nghề nghiệp đƣợc sử dụng con dấu
của Sở Nông nghiệp và Phát triển ng thôn trong các hoạt động của Hội đồng.
Hội đồng xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp làm việc theo nguyên
tắc tập thể, quyết định theo đa số; trƣờng hợp biểu quyết ngang nhau thì thực
hiện theo ý kiến mà Ch tịch Hội đồng đã biểu quyết. Hội đồng thực hiện các
nhiệm vụ, quyền hạn đƣợc quy định tại khoản 2 Điều 38 Nghị định số
115/2020/NĐCP và Điều 33 Thông tƣ số 06/2020/TT-BNV.
Chtịch Hội đồng Quyết định thành lập Ban thẩm định hồ xét thăng
191
hạng chức danh nghnghiệp. Ban thẩm định hgồm Trƣởng ban các
thành viên, trong đó có một thành viên kiêm Thƣ.
Không bố trí làm tnh viên Hi đồng, thành viên Ban thẩm định hồ
của Hội đồng t thăng hạng chức danh nghề nghiệp đối vi nhng ngƣời
quan hệ cha, mẹ, anh, chị, em ruột hoặc của bên vợ (chồng) hoặc vợ hoặc
chồng hoặc con đẻ hoặc con nuôi của ngƣời dự xét thăng hạng chức danh
nghề nghiệp viên chức hoặc những ngƣời đang trong thời hạn xử lý kỷ luật hoặc
đang thi hành quyết định kỷ luật.
Hội đồng thực hiện các nhiệm vụ, quyền hạn sau:
+ Thông báo kế hoạch, thời gian, nội quy, hình thức, nội dung và địa điểm
xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp;
+ Thành lập các bộ phận giúp việc: Ban thẩm định hồ sơ. Trƣờng hợp cần
thiết, Chủ tịch Hội đồng thành lập Tổ thƣ ký giúp việc;
+ Tổ chức xét h theo quy chế;
+ Báo cáo Giám đốc Sphê duyệt danh sách thí sinh đ tiêu chuẩn, điều
kiện xét thăng hạng chc danh nghề nghiệp.
+ Báo o Giám đốc Sở công nhận kết qukỳ t thăng hạng chức danh
nghnghiệp;
+ Giải quyết khiếu nại, t cáo trong quá trình tổ chức kỳ xét thăng hạng
chức danh nghề nghiệp;
+ Hội đồng xét thăng hng chức danh nghề nghiệp tự giải thể sau khi
hoàn thành nhiệm vụ.
- Ban Giám sát kỳ xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp, gồm: Trƣởng
ban các thành viên, trong đó một thành viên kiêm Thƣ . Ban Giám sát
thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn theo quy định tại Điều 36 Thông tƣ số
06/2020/TT-BNV.
Nội dung giám sát gồm: Việc thực hiện c quy định của pháp lut về kỳ
xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức; về thực hiện quy chế nội
quy; vthực hiện chức trách nhiệm vụ của các thành viên Hội đồng và các thành
viên tham gia các bộ phận giúp việc của Hội đồng
* Bƣớc 6: Tổ chức xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp
Ban thẩm định hồ sơ tổ chức kỳ xét thăng hạng chức danh ngh nghiệp c
thể: Nội dung, hình thức xét thăng hạng:
192
- Nội dung: Đánh gviệc đáp ứng các yêu cầu vtiêu chuẩn, điều kiện
theo quy định.
- Hình thức: Thẩm định hồ sơ.
* Bƣớc 7: Xác định viên chức trúng tuyển trong kỳ xét thăng hạng
- Viên chức trúng tuyển trong kỳ xét thăng hạng là ngƣời đáp ứng đủ tiêu
chuẩn, điều kiện, đƣợc Giám đốc Sở Nông nghip và Phát triển nông thôn công
nhận kết quả trúng tuyển kỳ xét thăng hạng.
- Trƣờng hợp số lƣợng viên chc dự xét thăng hạng nhiều hơn số chỉ tiêu
thăng hạng đã đƣợc phê duyệt thì việc xác định viên chức trúng tuyển xét thăng
hạng thực hiện theo thứ tự ƣu tiên sau:
+ Viên chức thành ch cao hơn trong hoạt động nghề nghiệp đã đƣợc
cấp có thẩm quyền công nhận;
+ Viên chức là nữ;
+ Viên chức là ngƣời dân tộc thiểu số;
+ Viên chức nhiều tuổi hơn (tính theo ngày, tháng, năm sinh);
+ Viên chức có thi gian công tác nhiều hơn.
- Trƣờng hợp không c định đƣợc ngƣời trúng tuyển trong kỳ t thăng
hạng viên chức thì ngƣời đứng đầu cơ quan, đơn vị tổ chức xét thăng hạng có văn
bản báo cáo với ngƣời đứng đầu cơ quan, đơn vị quản lý viên chức quyết định
ngƣi tng tuyển theo ý kiến của ngƣời đứng đầu cơ quan, đơn v qun lý
viên chức.
* Bƣc 8: Phê duyt, tng báo kết quả xét thăng hạng
Trong thời hạn 15 ngày kể tngày hoàn thành việc thẩm định hồ xét
thăng hng xác định danh sách ngƣời trúng tuyển, Chủ tịch Hội đồng t
thăng hạng văn bản báo cáo Giám đốc Sở Nông nghiệp Phát triển nông
thôn phê duyệt kết quả kỳ xét thăng hạng và danh sách viên chức trúng tuyển.
Trong thời hn 05 ngày làm việc kể từ ngày quyết định phê duyệt kết
qukỳ xét thăng hạng, Hội đồng xét thăng hạng trách nhiệm thông báo bng
n bản về kết quả t thăng hạng danh sách viên chức trúng tuyển tới các
đơn vị có viên chức dự xét thăng hạng; đồng thời thông báo công khai trên trang
thông tin điện tử của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
* Bƣớc 9: Bổ nhiệm xếp lƣơng chức danh nghề nghip đối với vn
chức trúng tuyển kỳt thăng hạng chc danh nghề nghip:
193
- Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận đƣợc danh sách viên chức trúng
tuyển trong k xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp, Giám đốc Sở Nông
nghiệp Phát triển nông thôn thực hiện việc bổ nhiệm xếp lƣơng chức
danh nghề nghiệp mới đối với viên chức trúng tuyển theo quy định.
Trƣờng hợp viên chức đã trúng tuyển trong kỳ t thăng hạng nhƣng sau
đó bị xem xét xử lý kỷ luật hoặc bị kỷ luật hoặc bị khởi tố, điều tra, truy tố, xét
xử thì chƣa ra quyết định bổ nhiệm và xếp lƣơng ở chức danh nghề nghiệp trúng
tuyển. Khi hết thời hạn xử kỷ luật không bị kluật hoặc hết thời gian thi
nh quyết định kỷ luật hoặc sau khi có quyết định của cấp thẩm quyền đối
với trƣng hợp bkhởi tố, điều tra, truy tố, xét xử thì căn cứ o cấu viên
chức theo chức danh nghề nghiệp đã đƣợc p duyệt tại thời điểm xem xét,
quyết định bổ nhiệm, cấp có thẩm quyền quyết định vic bổ nhiệm và xếp lƣơng
chức danh nghnghiệp đối với viên chức trúng tuyển trong kỳ xét thăng hạng
chức danh nghề nghiệp. Thời điểm hƣởng lƣơng mới, thời gian xét nâng bậc
lƣơng lần sau, việc kéo i thời gian nâng bậc lƣơng (nếu có) thực hiện theo quy
định của pháp luật.
- Việc xếp lƣơng chức danh ngh nghiệp mới bổ nhiệm thực hiện theo
quy định của pháp luật.
9.2. Cách thức thực hiện: Trực tiếp trực tuyến trên Hệ thống phần
mềm quản lý văn bản và hồ sơ công vic (TD Office).
9.3. Thành phần, số lƣợng hồ sơ:
a) Thành phn h :
- yếu lý lịch viên chức theo quy định hiện nh đƣợc lập chậm nhất là
30 ngày trƣớc thời hạn cuối cùng np hồ dự xét thăng hạng chức danh nghề
nghiệp, có xác nhận của cơ quan, đơn vị sử dụng viên chức;
- Bản nhận xét, đánh giá của ngƣời đứng đầu đơn vị sự nghiệp công lập s
dụng viên chức hoặc của ngƣời đứng đầu cơ quan có thẩm quyền quản lý đơn vị
sự nghiệp công lập về các tiêu chuẩn, điều kiện đăng dự xét thăng hạng chức
danh nghề nghiệp của viên chức theo quy định;
- Bản sao các văn bằng, chứng chỉ theo u cầu của chức danh nghề
nghiệp dự t thăng hạng;
Trƣờng hợp yêu cầu về ngoại ng hạng chức danh ngh nghiệp xét
thăng hạng không sthay đổi so với yêu cu hạng chức danh nghề nghiệp
đang giữ thì không phải nộp chứng chỉ ngoại ngữ.
194
Trƣờng hợp một trong các văn bng, chứng chquy định tại khoản 3
Điều 9 Nghị định s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ (đã đƣc
sửa đổi, bổ sung tại khoản 18 Điều 1 Nghị định số 85/2023/NĐ-CP ngày
07/12/2023 của Chính phủ) thì đƣợc sdụng thay thế chứng chỉ ngoại ngữ.
- c yêu cầu khác theo quy định của tiêu chuẩn chức danh nghề
nghiệp dự xét thăng hạng.
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
9.4. Thi hn gii quyết: Không quy định.
9.5. Đối tƣợng thc hin th tc hành chính: Viên chc.
9.6. Cơ quan gii quyết th tc hành chính:
- quan thm quyn quyết đnh: S Nông nghip Phát trin
nông thôn.
- Cơ quan trực tiếp thc hin TTHC: S Nông nghip Phát trin
nông thôn.
- Cơ quan phi hp: Không.
9.7. Kết qu thc hin th tc nh chính: Quyết định công nhn kết
qu t thăng hng, b nhim xếp lƣơng chức danh ngh nghiệp đi vi viên
chc.
9.8. Phí, lệ phí: Không.
9.9. n mẫu đơn, mẫu tờ khai:
- Số lƣợng, cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp hiện có của đơn
vị sự nghiệp công lập; số lƣợng viên chức ứng với chức danh nghề nghiệp dự
xét thăng hạng còn thiếu theo yêu cầu của vtrí việc làm đề xuất chỉ tiêu
thăng hạng chức danh ngh nghiệp theo Mẫu số 05 m theo Nghị định số
115/2020/NĐ-CP.
- Danh sách vn chức đ tiêu chuẩn, điều kiện đƣợc cử dự t thăng hạng
chức danh nghề nghiệp theo Mẫu s06 kèm theo Nghị định số 115/2020/NĐ-CP.
9.10. Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính:
* Tiêu chuẩn, điều kiện đáp ứng:
a) Về tiêu chuẩn chung
- Đƣợc xếp loại chất lƣợng mức hoàn thành tốt nhiệm vtrở lên trong
năm công tác liền kề trƣớc năm dự xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp;
195
phẩm chất chính trị, đạo đức nghề nghiệp tốt; không trong thời hạn xk
luật; không trong thời gian thực hiện các quy định liên quan đến kỷ luật theo quy
định của Đảng và của pháp luật;
- năng lực, trình độ chuyên môn, nghiệp vụ để đảm nhận chức danh
nghề nghiệp hng cao hơn liền kề hạng chức danh nghề nghiệp hiện giữ trong
cùng lĩnh vực nghề nghiệp;
- Đáp ng yêu cầu về văn bằng, chứng chỉ và yêu cầu khác của tiêu chuẩn
chức danh nghề nghiệp dự t thăng hạng. Trƣờng hợp tại thời điểm xét thăng
hạng Bộ quản chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành chƣa ban
nh quy định nội dung, chƣơng trình, hình thức, thời gian bồi dƣỡng theo quy
định tại khoản 1 Điều 64 Nghị định số 115/2020/NĐ-CP thì không phải đáp ứng
yêu cầu về chứng chỉ bồi dƣỡng chức danh nghề nghiệp; viên chức đƣợc xét
thăng hạng đƣợc coi là đáp ứng tiêu chuẩn, điều kiện của hạng đƣợc xét;
- Đáp ứng yêu cầu vthi gian công tác tối thiểu gichức danh nghề
nghiệp hạng dƣới liền kề theo yêu cầu của tiêu chun chức danh nghề nghiệp dự
xét thăng hạng, trừ trƣờng hợp xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp chức
danh nghề nghiệp đó theo quy định tại thời điểm xét không có hạng dƣới liền kề.
Trƣờng hợp viên chức trƣớc khi đƣợc tuyển dụng, tiếp nhận đã có thời
gian công tác (không tính thời gian tập sự theo quy định tại khoản 2 Điều
21 Nghị định số 115/2020/NĐ-CP) theo đúng quy định của pháp luật, có đóng
bảo hiểm hội bắt buộc, m việc vị trí việc làm yêu cầu về trình độ
chuyên môn, nghiệp vụ phù hợp (nếu thi gian công tác không liên tục
chƣa nhận trợ cấp bảo hiểm hội một lần thì đƣợc cộng dồn) thời gian đó
đƣợc nh làm căn cứ xếp lƣơng chức danh nghề nghiệp hiện giữ thì đƣợc tính
là tƣơng đƣơng với hạng chức danh nghề nghiệp hiện giữ.
Trƣờng hợp tính thời gian tƣơng đƣơng thì phi thời gian giữ chức
danh nghề nghiệp hạng dƣới liền kề so với hạng chức danh nghề nghiệp dựt ít
nhất 12 tháng tính đến ngày hết thời hạn nộp hồ sơ đăng ký dự xét thăng hạng.
b) Về tiêu chuẩn cụ thể
- Tiêu chuẩn về trình độ đào tạo
+ Tt nghiệp đại hc tr n chuyên ngành v lâm nghip hoc chuyên
ngành khác phù hp vi v trí vic làm.
+ chng ch bồi ng theo tiêu chun chc danh ngh nghip viên
chc chuyên ngành qun lý bo v rng.
196
- Tiêu chuẩn về năng lc chuyên môn
+ Nắm vững chủ trƣơng, đƣờng lối của Đảng, chính sách, pháp luật của
Nhà nƣớc các quy định của ngành về quản lý bảo vệ rừng, phát triển rừng
sử dụng rừng.
+ Có kiến thức nghiệp vụ về bảo vệ rừng, theo dõi diễn biến rừng, bảo tồn
đa dạng sinh học rừng, du lịch sinh thái rừng, nghiên cứu khoa học, kỹ thut m
sinh; sdụng công cụ hỗ trợ, phƣơng tiện, thiết bị chuyên dụng trong công tác
quản lý bảo vệ rừng.
+ khả năng tổng hợp, báo o các hoạt động chuyên môn nghiệp vụ,
đề xuất các giải pháp nâng cao hiu quả quản bảo vệ rừng; khả năng tổ
chức, bố trí nhân sự trong tổ chức kiểm tra, thực hiện quản lý bảo vệ rừng.
+ phƣơng pháp, kỹ năng thu hút, tập hợp, vận động mọi ngƣời tham
gia quản lý bảo vệ rừng.
+ Có khả năng làm việc độc lập, kỹ năng làm việc theo nhóm, duy sáng
tạo, nghiên cứu, ứng dụng khoa học công nghệ để thực hiện nhiệm vụ.
+ kỹ năng sdụng ng nghthông tin cơ bản, sdng đƣợc ngoại
ngữ hoặc sử dụng đƣợc tiếng dân tộc thiểu số đối với viên chức công tác ở vùng
n tộc thiểu số theo yêu cầu của vị trí việc làm.
- Viên chức dự thi hoặc xét thăng hạng chức danh quản bảo vệ rừng
viên phải có thời gian gichức danh nghề nghiệp kỹ thuật viên quản bảo vệ
rừng hoặc ơng đƣơng cụ thể nhƣ sau:
+ Trƣờng hợp khi tuyển dụng lần đầu có trình đ đào tạo cao đẳng phải có
thi gian giữ chức danh nghề nghiệp kỹ thuật viên quản bảo vệ rừng hoặc
tƣơng đƣơng t đủ 02 năm trở lên (không kể thời gian tập sự) tính đến ngày hết
thi hạn nộp hồ sơ đăng ký dự thi hoặc xét thăng hạng.
+ Trƣờng hợp khi tuyển dụng lần đầu trình độ đào tạo trung cấp phải
thời gian giữ chức danh kỹ thuật viên quản lý bo vệ rừng hoặc tƣơng đƣơng
từ đủ 03 năm trở lên (không kể thời gian tập sự) tính đến ngày hết thời hạn nộp
hồ sơ đăng ký dự thi hoặc xét thăng hạng.
9.11. Căn c pháp lý ca th tc hành chính:
- Luật Viên chức ngày 15/10/2010; Luật sửa đổi bổ sung một số điều của
Luậtn bộ, công chức và Luật viên chức ngày 25/11/2019;
- Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ quy định
về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức;
197
- Nghị định s85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 về
tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức;
- Thông liên tịch số 18/2020/TT-BNNPTNT ngày 28/12/2020 của Bộ
trƣởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định mã số, tiêu chuẩn chc
danh nghề nghiệp và xếp lƣơng viên chức chuyên ngành khuyến nông, chuyên
ngành quản lý bảo vệ rừng;
;
- Thông số 07/2022/TT-BNNPTNT ngày 11/8/2022 của Bộ trƣởng B
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông
tƣ, Thông liên lịch quy định về số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp
xếp lƣơng viên chức chuyên ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn;
- Thông số 06/2020/TT-BNV ngày 02/12/2020 của Bộ trƣởng Bộ Nội
vụ ban hành quy chế tổ chức thi tuyển, xét tuyển công chức, viên chức, thi ng
ngạch công chức, thi hoặc xét thăng hạng chc danh nghề nghiệp viên chức; nội
quy thi tuyển, xét tuyển công chức, viên chức, thi nâng ngạch công chức, thi
hoặc xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức;
- Quyết định số 30/QĐ-SNV ngày 29/3/2024 của Giám đốc SNội vụ về
việc pduyệt vị t việc làm, cấu ngạch công chức của Sở Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn tỉnh Thanh Hóa;
- Quyết đnh s 08/2022/-UBND ngày 22/02/2022 ca UBND tnh
Thanh Hoá ban hành Quy định phânng, phân cp qun lý t chc b máy, biên
chế và cán b, công chc, viên chc thuc UBND tnh Thanh Hóa qun
Mẫu đơn, mẫu tờ khai kèm theo: Có.
198
Mẫu số 05
TÊN BỘ, NGÀNH, ĐỊA PHƢƠNG:…………….
BÁO CÁO SỐ LƢỢNG, CƠ CẤU CHC DANH NGHỀ NGHIỆP VIÊN CHỨC HIỆN CÓ VÀ ĐỀ NGHỊ SỐ
LƢỢNG CHỈ TIÊU THĂNG HẠNG CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP CỦA TỪNG CHỨC DANH VIÊN CHỨC NĂM
...
TT
Tên cơ
quan,
tổ chức,
đơn v
Tổng
số
Số lƣợng, cơ cấu chức danh nghề nghiệp vn
chức hiện có
Đề nghị số lƣợng chỉ tiêu thăng hạng của
từng hạng viên chức
Ghi
chú
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng I
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng II
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng
III
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng IV
Chức danh
nghề
nghiệp
hạng V
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng I
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng II
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng
III
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng IV
xếp
Chức
danh nghề
nghiệp
hạng V
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13) (14)
I
Chức
danh
nghề
nghiệp
viên
chức
...
………, ngày ... tháng ... năm …
THỦ TRƢỞNG, BỘ, NGÀNH, ĐỊA PHƢƠNG
(Ký tên, đóng dấu)
Mẫu số 06
TÊN BỘ, NGÀNH, ĐỊA PHƢƠNG: ………….
DANH SÁCH VIÊN CHỨC CÓ ĐỦ CÁC TIÊU CHUẨN, ĐIỀU KIỆN DỰ THI HOẶC XÉT THĂNG HẠNG CHỨC
DANH NGHỀ NGHIỆP TỪ CHỨC DANH ... LÊN CHỨC DANH ... NĂM ………
TT
Họ
tên
Ngày
tháng
năm
sinh
Nam
Nữ
Chức
vụ
hoặc
chức
danh
công
tác
quan
đơn
vị
đang
làm
việc
Thời
gian giữ
chức
danh
nghề
nghiệp
(kể cả
thời
gian giữ
ngạch
hoặc
hạng
tƣơng
đƣơng)
Mức lƣơng
hiện hƣởng
Văn bằng, chứng ch theo yêu cầu của
hạng dự thi
Có đề
án,
công
trình
Đƣợc miễn
thi
Ngoại
ngữ
đăng
ký thi
Ghi
chú
Hệ số
lƣơng
số
chức
danh
nghề
nghiệp
hiện gi
Trình độ
Chuyên
môn
Trình
độ lý
luận
chính
trị
Trình
độ quản
lý nghề
nghiệp
Trình
độ tin
học
Trình
độ
ngoại
ngữ
Tin
học
Ngoại
ngữ
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
(15)
(16)
(17)
(18)
(19)
(20)
………, ngày ... tháng ... năm …
THỦ TRƢỞNG, BỘ, NGÀNH, ĐỊA PHƢƠNG
(Ký tên, đóng dấu)
199
10. Th tục: Xét thăng hạng viên chc t K thut viên khuyến nông
hng IV lên khuyến nông viên hng III.
10.1. Trình t thc hin:
a) Thi gian thc hin: Trong gi hành chính các ngày t Th 2 đến Th
6 hàng tun (tr ngày ngh, ngày L, Tết theo quy định).
b) Địa điểm thc hin: S Nông nghip Phát trin nông thôn tnh
Thanh Hóa (S 49 Đại l Lợi, phƣng Tân n, thành phố Thanh Hóa, tnh
Thanh Hoá).
c) Trình tự thực hiện
* Bƣớc 1: Cử viên chức tham dự xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp
- Căn cứ quy định tại khoản 1 Điều 31 Nghị định số 115/2020/NĐ-CP
ngày 25/9/2020 của Chính phủ quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên
chức, Trung tâm Khuyến nông lập danh sách viên chức đủ tiêu chuẩn, điều
kiện đăng ký dự xét tng hạng chức danh nghề nghiệp, báo cáo Sở Nông
nghiệp Phát triển nông thôn tổ chức xét thăng hạng chức danh nghnghiệp
theo thẩm quyn quy định.
- Giám đốc Trung tâm Khuyến nông cử viên chức dự xét thăng hạng chức
danh nghề nghiệp chịu trách nhiệm trƣớc pháp luật vtiêu chuẩn, điều kiện của
viên chức đƣợc ctham dự xét thăng hạng và lƣu giữ, quản lý hồ sơ đăng ký dự
xét thăng hạng của viên chức theo quy định của pháp luật.
* Bƣớc 2: Trên s đề nghị của Trung tâm Khuyến nông, Sở Nông
nghiệpPhát triển nông thôn tổng hợp nhu cầu, chỉ tiêu thăng hạng chức danh
nghnghiệp danh sách viên chức đủ tiêu chuẩn, điều kiện đăng dxét
thăng hạng chức danh nghề nghip;
* Bƣớc 3: Sau khi soát, tổng hợp nhu cầu, chỉ tiêu thăng hạng chức
danh nghề nghiệp, Sở Nông nghiệp Phát triển nông thôn y dựng Đề án tổ
chức xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp gửi Sở Nội vụ thẩm định, trình Ch
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định chỉ tiêu xét thăng hạng để tổ chức
thực hiện.
Nội dung Đề án gồm:
- Số lƣợng, cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp hiện có của đơn
vị sự nghiệp công lập; số lƣợng viên chức ứng với chức danh nghề nghiệp dự
xét thăng hạng còn thiếu theo yêu cầu của vtrí việc làm đề xuất chỉ tiêu
thăng hạng chức danh nghề nghip (theo Mẫu s05 ban hành m theo Nghị
200
định số 115/2020/NĐ-CP);
- Danh ch viên chức đủ tiêu chuẩn, điều kiện đƣc cử dự xét thăng hạng
chức danh nghề nghiệp (theo Mẫu số 06 ban hành kèm theo Nghị định số
115/2020/NĐ-CP);
- Dự kiến thành viên tham gia Hội đồng xét thăng hạng chức danh nghề
nghiệp;
- Tiêu chuẩn, điều kiện, nội dung, hình thức xét thăng hạng chức danh
nghnghiệp;
- Dự kiến thi gian, địa điểm các nội dung khác để tổ chức kỳ xét
thăng hạng chức danh nghề nghip.
* Bƣớc 4: Trên sở Văn bản thống nhất của Chủ tịch y ban nhân dân
tỉnh, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn xây dựng Kế hoạch xét thăng hạng
chức danh nghề nghiệp.
* Bƣớc 5: Thành lập Hội đồng, Ban Giám sát t thăng hạng chc danh
nghnghiệp
Giám đốc Sở Nông nghiệp Phát triển nông thôn quyết định thành lập
Hội đồng, Ban Giám sát kỳ xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức.
- Hội đồng xét thăng hạng có 05 hoặc 07 thành viên, gm:
+ Chtịch Hi đồngLãnh đạo Sng nghiệp Pt triển nông thôn;
+ Phó Chủ tịch Hội đồng Trƣởng phòng Tổ chức cán bộ Sở Nông
nghiệp Phát trin ng thôn;
+ Các ủy viên Hội đồng đại diện lãnh đạo các phòng Sở, đại diện lãnh
đạo các đơn vị thuộc Sở liên quan đến việc tổ chức xét thăng hạng chức danh
nghnghiệp 01 chuyên viên Phòng Tổ chức bộ Sở ủy viên kiêm Thƣ
Hội đồng.
Hội đồng xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp đƣợc sử dụng con dấu
của Sở Nông nghiệp và Phát triển ng thôn trong các hoạt động của Hội đồng.
Hội đồng xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp m việc theo nguyên tắc
tập thể, quyết định theo đa số; trƣờng hợp biểu quyết ngang nhau thì thực hiện
theo ý kiến Chủ tịch Hội đồng đã biểu quyết. Hội đồng thực hiện các nhiệm
vụ, quyền hạn đƣợc quy định tại khon 2 Điều 38 Nghị đnh số 115/2020/NĐCP
và Điều 33 Thông tƣ số 06/2020/TT-BNV.
Chtịch Hội đồng Quyết định thành lập Ban thẩm định hồ xét thăng
201
hạng chức danh nghề nghiệp. Ban thẩm định h gồm Trƣởng ban các
thành viên, trong đó có một tnh viên kiêm Thƣ ký.
Không bố trí làm thành viên Hội đồng, thành viên Ban thẩm định hồ
của Hội đồng t thăng hạng chức danh nghề nghiệp đối vi nhng ngƣời
quan hệ cha, mẹ, anh, chị, em ruột hoặc của bên vợ (chồng) hoặc vợ hoặc
chồng hoặc con đẻ hoặc con nuôi của ngƣời dự t thăng hạng chức danh
nghề nghiệp viên chức hoặc những ngƣời đang trong thời hạn xử lý kỷ luật hoặc
đang thi hành quyết định kỷ luật.
Hội đồng thực hiện các nhiệm vụ, quyền hạn sau:
+ Thông báo kế hoạch, thời gian, nội quy, hình thức, nội dung và địa điểm
xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp;
+ Thành lập các bộ phận giúp việc: Ban thẩm định hồ sơ. Trƣờng hợp cần
thiết, Chủ tịch Hội đồng thành lập Tổ thƣ ký giúp việc;
+ Tổ chức xét htheo quy chế;
+ Báo cáo Giám đốc Sở phê duyệt danh ch thí sinh đủ tiêu chuẩn, điều
kiện xét thăng hạng chc danh nghề nghiệp.
+ Báo o Giám đốc Sở công nhận kết quả kỳ xét thăng hạng chức danh
nghnghiệp;
+ Giải quyết khiếu nại, tố o trong quá trình tổ chức kỳ xét thăng hạng
chức danh nghề nghiệp;
+ Hội đồng xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp tự gii thể sau khi hoàn
thành nhiệm vụ.
- Ban Giám sát kỳ xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp, gồm: Trƣởng
ban các thành viên, trong đó một thành viên kiêm Thƣ . Ban Giám sát
thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn theo quy định ti Điều 36 Thông số
06/2020/TT-BNV.
Nội dung giám sát gồm: Việc thực hiện các quy định của pháp luật về k
xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức; về thực hiện quy chế nội
quy; vthực hiện chức trách nhiệm vụ của các thành viên Hội đồng và các thành
viên tham gia các bộ phận giúp việc của Hội đồng
* Bƣớc 6: Tổ chức xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp
Ban thẩm định hồ sơ tổ chức kỳ xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp cụ
thể: Nội dung, hình thức xét thăng hạng
202
- Nội dung: Đánh giá việc đáp ng các yêu cầu về tiêu chuẩn, điều kiện
theo quy định.
- Hình thức: Thẩm định hồ sơ.
* Bƣớc 7: Xác định viên chức trúng tuyển trong kỳ xét thăng hạng
- Viên chức trúng tuyển trong kỳ xét thăng hạng là ngƣời đáp ứng đủ tiêu
chuẩn, điều kiện, đƣợc Giám đốc Sở Nông nghip và Phát triển nông thôn công
nhận kết quả trúng tuyển kỳ xét thăng hạng.
- Trƣờng hợp số ợng viên chức dự t thăng hạng nhiều hơn số chỉ tiêu
thăng hạng đã đƣợc phê duyệt thì việc xác định viên chức trúng tuyển xét thăng
hạng thực hiện theo thứ tự ƣu tiên sau:
+ Viên chức thành ch cao hơn trong hoạt động nghề nghiệp đã đƣợc
cấp có thẩm quyền công nhận;
+ Viên chức là nữ;
+ Viên chức là ngƣời dân tộc thiểu số;
+ Viên chức nhiều tuổi hơn (tính theo ngày, tháng, năm sinh);
+ Viên chức có thi gian công tác nhiều hơn.
- Trƣờng hợp không c định đƣợc ngƣời trúng tuyển trong kỳ xét thăng
hạng viên chức thì ngƣời đứng đầu cơ quan, đơn vị tổ chức xét thăng hạng có văn
bản báo cáo với ngƣời đứng đầu cơ quan, đơn vị quản lý viên chức quyết định
ngƣi tng tuyển theo ý kiến của ngƣi đứng đu cơ quan, đơn v quản
viên chức.
* Bƣc 8: Phê duyt, tng báo kết quả xét thăng hạng
Trong thời hạn 15 ngày kể tngày hoàn thành việc thẩm định hồ xét
thăng hng xác định danh sách ngƣời trúng tuyển, Chủ tịch Hội đồng t
thăng hạng có văn bản báo cáo Giám đốc Sở ng nghiệp và Phát triển nông
thôn phê duyệt kết quả kỳ xét thăng hạng và danh sách viên chức trúng tuyển.
Trong thời hn 05 ngày làm việc kể từ ngày quyết định phê duyệt kết
qukỳ xét thăng hạng, Hội đồng xét thăng hạng trách nhiệm thông báo bằng
n bản về kết quả xét thăng hạng và danh sách viên chức trúng tuyển tới Trung
tâm Khuyến; đồng thời thông báo công khai trên trang thông tin điện tử của S
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
* Bƣớc 9: Bnhiệm xếp ơng chức danh nghề nghiệp đối với viên
chức trúng tuyển kỳt thăng hạng chc danh nghề nghip:
203
- Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận đƣợc danh sách viên chức trúng
tuyển trong k xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp, Giám đốc Sở Nông
nghiệp Phát triển nông thôn thực hiện việc bnhiệm xếp lƣơng chức
danh nghề nghiệp mới đối với viên chức trúng tuyển theo quy định.
Trƣờng hợp viên chức đã trúng tuyển trong kỳ xét thăng hạng nhƣng sau
đó bị xem xét xử lý kỷ luật hoặc bị kỷ luật hoặc bị khởi tố, điều tra, truy tố, xét
xử thì chƣa ra quyết định bổ nhiệm và xếp lƣơng ở chức danh nghề nghiệp trúng
tuyển. Khi hết thời hạn xử kỷ luật không bị kluật hoặc hết thời gian thi
nh quyết định kỷ luật hoặc sau khi có quyết định của cấp thẩm quyền đối
với trƣng hợp bị khởi tố, điều tra, truy tố, xét xử thì căn cứ o cấu viên
chức theo chức danh nghề nghiệp đã đƣợc p duyệt tại thời điểm xem xét,
quyết định bổ nhiệm, cấp có thẩm quyền quyết định vic bổ nhiệm và xếp lƣơng
chức danh nghnghiệp đối với viên chức trúng tuyển trong kỳ xét thăng hạng
chức danh nghề nghiệp. Thời điểm hƣởng lƣơng mới, thời gian xét nâng bậc
lƣơng lần sau, việc kéo i thời gian nâng bậc lƣơng (nếu có) thực hiện theo quy
định của pháp luật.
- Việc xếp lƣơng chức danh nghề nghiệp mới b nhiệm thực hiện theo
quy định của pháp luật.
10.2. Cách thức thực hiện: Trực tiếp trực tuyến trên Hệ thống phần
mềm quản lý văn bản và hồ sơ công vic (TD Office).
10.3. Thành phần, số lƣợng hồ sơ:
a) Thành phn h :
- yếu lịch viên chức theo quy định hiện hành đƣợc lp chậm nhất
30 ngày trƣớc thời hạn cuối cùng np hồ dự xét thăng hạng chức danh nghề
nghiệp, có xác nhận của cơ quan, đơn vị sử dụng viên chức;
- Bản nhận xét, đánh giá của ngƣời đứng đầu đơn vị sự nghiệp công lập sử
dụng viên chức hoặc của ngƣời đứng đầu cơ quan có thẩm quyền quản lý đơn vị
sự nghiệp công lập về các tiêu chuẩn, điều kiện đăng dự xét thăng hạng chức
danh nghề nghiệp của viên chức theo quy định;
- Bản sao các văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu của chức danh nghề
nghiệp dự t thăng hạng;
Trƣờng hợp yêu cầu về ngoại ng hạng chức danh ngh nghiệp xét
thăng hạng không sthay đổi so với yêu cu hạng chức danh nghề nghiệp
đang giữ thì không phải nộp chứng chỉ ngoại ngữ.
204
Trƣờng hợp một trong các văn bằng, chứng chỉ quy định tại khoản 3
Điều 9 Nghị định s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ (đã đƣc
sửa đổi, bổ sung tại khoản 18 Điều 1 Nghị định số 85/2023/NĐ-CP ngày
07/12/2023 của Chính phủ) thì đƣợc sdụng thay thế chứng chỉ ngoại ngữ.
- c yêu cầu khác theo quy đnh của tiêu chuẩn chức danh nghề
nghiệp dự xét thăng hạng.
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
10.4. Thi hn gii quyết: Không quy định.
10.5. Đối tƣợng thc hin th tc hành chính: Viên chc.
10.6. Cơ quan gii quyết th tc hành chính:
- Cơ quan có thm quyn quyết đnh: S ng nghip và Phát trin
ng tn.
- Cơ quan trực tiếp thc hin TTHC: S ng nghip Phát trin
ng tn.
- Cơ quan phi hp: Không.
10.7. Kết qu thc hin th tc hành cnh: Quyết đnh công nhn kết
qu t thăng hng, b nhim và xếp lƣơng chc danh ngh nghiệp đi vi viên
chc.
10.8. Phí, lệ phí: Kng.
10.9. n mẫu đơn, mẫu tờ khai:
- Số lƣợng, cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp hiện có của đơn
vị sự nghiệp công lập; số ng viên chức ứng với chức danh nghề nghip dự
xét thăng hạng còn thiếu theo yêu cầu của vtrí việc làm đề xuất chỉ tiêu
thăng hạng chức danh nghề nghiệp theo Mẫu số 05 kèm theo Nghị định số
115/2020/NĐ-CP.
- Danh ch viên chức đủ tiêu chuẩn, điều kiện đƣc cdự xét thăng hạng
chức danh nghề nghiệp theo Mẫu số 06 m theo Nghị định số 115/2020/-CP.
10.10. Yêu cầu, điu kin thc hin th tc hành chính:
* Tiêu chuẩn, điu kiện đáp ứng:
a) Về tiêu chuẩn chung
- Đƣợc xếp loại chất lƣợng mức hoàn thành tốt nhiệm vụ trlên trong
năm công tác liền kề trƣớc năm dự xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp;
205
phẩm chất chính trị, đạo đức nghề nghiệp tốt; không trong thời hạn xk
luật; không trong thời gian thực hiện các quy định liên quan đến kỷ luật theo quy
định của Đảng và của pháp luật;
- năng lực, trình độ chuyên môn, nghiệp vụ đđảm nhận chức danh
nghề nghiệp hng cao hơn liền kề hạng chức danh nghề nghiệp hiện giữ trong
cùng lĩnh vực nghề nghiệp;
- Đáp ứng yêu cầu về văn bằng, chứng chỉyêu cầu khác ca tiêu chuẩn
chức danh nghề nghiệp dự t thăng hạng. Trƣờng hợp tại thời điểm xét thăng
hạng Bộ quản chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành chƣa ban
nh quy định nội dung, chƣơng trình, hình thức, thời gian bồi dƣỡng theo quy
định tại khoản 1 Điều 64 Nghị định số 115/2020/NĐ-CP thì không phải đáp ứng
yêu cầu về chứng chỉ bồi dƣỡng chức danh nghề nghiệp; viên chức đƣợc xét
thăng hạng đƣợc coi là đáp ứng tiêu chuẩn, điều kiện của hạng đƣợc xét;
- Đáp ứng yêu cầu về thời gian công tác tối thiểu giữ chức danh nghề
nghiệp hạng dƣới liền kề theo yêu cầu của tiêu chun chức danh nghề nghiệp dự
xét thăng hạng, trừ trƣờng hợp xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp chức
danh nghề nghiệp đó theo quy định tại thời điểm xét không có hạng dƣới liền kề.
Trƣờng hợp viên chc trƣớc khi đƣợc tuyển dụng, tiếp nhận đã thời
gian công tác (không tính thời gian tập sự theo quy định tại khoản 2 Điều
21 Nghị định số 115/2020/NĐ-CP) theo đúng quy định của pháp luật, có đóng
bảo hiểm hội bắt buộc, m việc vị trí việc làm yêu cầu về trình độ
chuyên môn, nghiệp vụ phù hợp (nếu thi gian công tác không liên tục
chƣa nhận trợ cấp bảo hiểm hội một lần thì đƣợc cộng dồn) thời gian đó
đƣợc nh làm căn cứ xếp lƣơng chức danh nghề nghiệp hiện giữ thì đƣợc tính
là tƣơng đƣơng với hạng chức danh nghề nghiệp hiện giữ.
Trƣờng hợp nh thời gian tƣơng đƣơng thì phải thời gian giữ chức
danh nghề nghiệp hạng dƣới liền kề so với hạng chức danh nghề nghiệp dựt ít
nhất 12 tháng tính đến ngày hết thời hạn nộp hồ sơ đăng ký dự xét thăng hạng.
b) Về tiêu chuẩn cụ thể
- Tiêu chuẩn về trình độ đào tạo
+ Tt nghiệp đại hc tr n chuyên ngành v nông nghip, lâm nghip,
thy sn hoc chuyên ngành khác phù hp vi v trí vic làm.
+ chng ch bồi ng theo tiêu chun chc danh ngh nghip viên
chc chuyên ngành khuyến nông.
206
- Tiêu chuẩn về năng lực chuyên môn
+ Nm vng ch trƣơng, đƣờng li của Đảng, chính sách và pháp lut ca
Nhà nƣớc v khuyến nông.
+ Nm vng các kiến thức cơ bản v khuyến nông, có k năng làm vic
nhóm và phƣơng pháp hoạt động khuyến nông phù hp vi v trí vic làm.
+ Nm vng tình hình sn xut nông nghip địa phƣơng.
+ k năng s dng công ngh thông tin bn, s dng đƣợc ngoi
ng hoc s dụng đƣc tiếngn tc thiu s đối vi viên chc công c vùng
n tc thiu s theo yêu cu ca v trí việc làm”.
- Viên chức dự thi hoặc xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp khuyến
ng viên phi thời gian giữ chức danh ngh nghiệp kỹ thuật viên khuyến
ng hoặc tƣơng đƣơng cụ thể nhƣ sau:
+ Trƣờng hợp khi tuyển dụng lần đầu có trình độ đào tạo cao đẳng phải có
thi gian gi chức danh nghề nghiệp kỹ thuật viên khuyến nông hoặc tƣơng
đƣơng tđủ 02 năm trở n (không k thời gian tập sự) tính đến ngày hết thời
hạn nộp hồ sơ đăng ký dự thi hoặc xét thăng hạng.
+ Trƣờng hợp khi tuyển dụng lần đầu tnh độ đào tạo trung cấp phải
thời gian giữ chức danh nghề nghiệp kỹ thuật viên khuyến nông hoặc tƣơng
đƣơng tđủ 03 năm trở n (không kể thời gian tập sự) tính đến ngày hết thi
hạn nộp hồ sơ đăng ký dự thi hoặc xét thăng hạng.
10.11. Căn c pháp lý ca th tc hành chính:
- Luật Viên chức ngày 15/10/2010; Luật sửa đổi bổ sung một số điều của
Luậtn bộ, công chức và Luật viên chức ngày 25/11/2019;
- Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính ph quy định
về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức;
- Nghị định s85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 về
tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức;
- Thông liên tịch số 18/2020/TT-BNNPTNT ngày 28/12/2020 của B
trƣởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định mã số, tiêu chuẩn chức
danh nghề nghiệp và xếp lƣơng viên chức chuyên ngành khuyến nông, chuyên
ngành quản lý bảo vệ rừng;;
- Thông số 07/2022/TT-BNNPTNT ngày 11/8/2022 của Bộ trƣởng Bộ
207
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông
tƣ, Thông liên lịch quy định về số, tiêu chuẩn chức danh nghnghiệp
xếp lƣơng viên chức chuyên ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn;
- Thông số 06/2020/TT-BNV ngày 02/12/2020 của Bộ trƣởng Bộ Nội
vụ ban hành quy chế tổ chức thi tuyển, xét tuyển công chức, viên chức, thi nâng
ngạch công chức, thi hoặc xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức; nội
quy thi tuyển, xét tuyển công chức, viên chức, thi nâng ngạch công chức, thi
hoặc xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức;
- Quyết định số 30/QĐ-SNV ngày 29/3/2024 của Giám đốc Sở Nội vvề
việc pduyệt vị t việc làm, cấu ngạch công chức của Sở Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn tỉnh Thanh Hóa;
- Quyết định s 08/2022/QĐ-UBND ngày 22/02/2022 của UBND tỉnh
Thanh Hoá ban hành Quy định phân công, phân cấp quản lý tổ chức bộ máy, biên
chến bộ, công chức, viên chức thuộc UBND tỉnh Thanh Hóa quản lý.
Mẫu đơn, mẫu tờ khai kèm theo: Có.
208
Mẫu số 05
TÊN BỘ, NGÀNH, ĐỊA PHƢƠNG:…………….
BÁO CÁO SỐ LƢỢNG, CƠ CẤU CHC DANH NGHỀ NGHIỆP VIÊN CHỨC HIỆN CÓ VÀ ĐỀ NGHỊ SỐ
LƢỢNG CHỈ TIÊU THĂNG HẠNG CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP CỦA TỪNG CHỨC DANH VIÊN CHỨC NĂM
...
TT
Tên cơ
quan,
tổ chức,
đơn v
Tổng
số
Số lƣợng, cơ cấu chức danh nghề nghiệp vn
chức hiện có
Đề nghị số lƣợng chỉ tiêu thăng hạng của
từng hạng viên chức
Ghi
chú
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng I
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng II
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng
III
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng IV
Chức danh
nghề
nghiệp
hạng V
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng I
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng II
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng
III
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng IV
xếp
Chức
danh nghề
nghiệp
hạng V
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13) (14)
I
Chức
danh
nghề
nghiệp
viên
chức
...
………, ngày ... tháng ... năm …
THỦ TRƢỞNG, BỘ, NGÀNH, ĐỊA PHƢƠNG
(tên, đóng dấu)
Mẫu số 06
TÊN BỘ, NGÀNH, ĐỊA PHƢƠNG: ………….
DANH SÁCH VIÊN CHỨC CÓ ĐỦ CÁC TIÊU CHUẨN, ĐIỀU KIỆN DỰ THI HOẶC XÉT THĂNG HẠNG CHỨC
DANH NGHỀ NGHIỆP TỪ CHỨC DANH ... LÊN CHỨC DANH ... NĂM ………
TT
Họ
tên
Ngày
tháng
năm
sinh
Nam
Nữ
Chức
vụ
hoặc
chức
danh
công
tác
quan
đơn
vị
đang
làm
việc
Thời
gian giữ
chức
danh
nghề
nghiệp
(kể cả
thời
gian giữ
ngạch
hoặc
hạng
tƣơng
đƣơng)
Mức lƣơng
hiện hƣởng
Văn bằng, chứng ch theo yêu cầu của
hạng dự thi
Có đề
án,
công
trình
Đƣợc miễn
thi
Ngoại
ngữ
đăng
ký thi
Ghi
chú
Hệ số
lƣơng
số
chức
danh
nghề
nghiệp
hiện gi
Trình độ
Chuyên
môn
Trình
độ lý
luận
chính
trị
Trình
độ quản
lý nghề
nghiệp
Trình
độ tin
học
Trình
độ
ngoại
ngữ
Tin
học
Ngoại
ngữ
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
(15)
(16)
(17)
(18)
(19)
(20)
………, ngày ... tháng ... năm …
THỦ TRƢỞNG, BỘ, NGÀNH, ĐỊA PHƢƠNG
(Ký tên, đóng dấu)
209
11. Thtục: Xét thăng hạng viên chức từ Bảo vệ viên bảo vệ thực vật
hạng III lên Bảo vệ viên bảo vệ thực vt hng II.
11.1. Trình t thc hin:
a) Thi gian thc hin: Trong gi hành chính các ngày t Th 2 đến Th
6 hàng tun (tr ngày ngh, ngày L, Tết theo quy định).
b) Địa điểm thc hin: S Ni v tnh Thanh Hóa (S 47 Đại l Li,
phƣờng Điện Biên, thành ph Thanh Hóa).
c) Trình tự thực hiện
* Bƣớc 1: Cử viên chức tham dự xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp
1. Căn cứ quy định tại khoản 1 Điều 31 Nghị định số 115/2020/NĐ-CP
ngày 25/9/2020 của Chính phủ quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên
chức, Chi cục Trồng trọt Bảo vệ thực vật lập danh sách viên chức đủ tiêu
chuẩn, điều kiện đăng dự xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp, báo cáo Sở
Nông nghiệp Phát triển nông thôn xem xét, quyết định cử viên chức dự xét
thăng hạng chức danh nghề nghip.
2. quan, đơn vị cử viên chức dự xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp
chu trách nhiệm trƣớc pháp luật về tiêu chuẩn, điều kiện của viên chức đƣợc cử
tham dự xét thăng hạng u giữ, quản hồ đăng dự xét thăng hạng
của viên chức theo quy định của pháp luật.
* Bƣớc 2: Trên s đề nghị của Chi cục Trồng trọt Bo vệ thực vật,
Sở Nông nghiệp Phát triển nông thôn tổng hợp nhu cầu, chỉ tiêu thăng hạng
chức danh nghề nghiệp và danh sách viên chức có đủ tiêu chuẩn, điều kiện đăng
dự xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp, gửi Sở Nội vụ;
* Bƣớc 3: Trên cơ sở đề nghị của S Nông nghiệp Pt triển nông
thôn, Sở Nội vụ dự thảo Đề án tổ chức xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp,
trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt để thực hiện.
Nội dung Đề án gồm:
- Số lƣợng, cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp hiện có của đơn
vị sự nghiệp công lập; số ng viên chức ứng với chức danh nghề nghip dự
xét thăng hạng còn thiếu theo yêu cầu của vtrí việc làm đề xuất chỉ tiêu
thăng hạng chức danh nghề nghip (theo Mẫu s05 ban hành kèm theo Nghị
định số 115/2020/NĐ-CP);
- Danh sách viên chức đủ tiêu chuẩn, điều kiện đƣợc cử dt thăng hạng
210
chức danh nghề nghiệp (theo Mẫu số 06 ban hành kèm theo Nghị đnh số
115/2020/NĐ-CP);
- Dự kiến thành viên tham gia Hi đồng xét thăng hạng chức danh nghề
nghiệp;
- Tiêu chuẩn, điều kiện, nội dung, hình thức t thăng hạng chức danh
nghnghiệp;
- Dự kiến thời gian, đa điểm các nội dung khác để tổ chức kỳ xét
thăng hạng chức danh nghề nghip.
* Bƣớc 4: Trên sĐề án đƣợc phê duyệt, Sở Nội vụ tham u cho
Chtịch Ủy ban nhân n tỉnh ban hành Kế hoạch xét thăng hạng chức danh
nghnghiệp.
* Bƣớc 5: Quyết định thành lập Hội đồng xét tng hạng chức danh
nghnghiệp
1. Hội đng t thăng hng chc danh ngh nghiệp do ngƣời đứng đầu cơ
quan, đơn v thm quyn t chức xét thăng hạng chc danh ngh nghip
thành lp. Hội đồng có 05 hoc 07 thành viên, bao gm:
a) Ch tch Hội đồng là ngƣời đứng đầu hoc cp phó của ngƣời đứng đầu
quan, đơn vị có thm quyn t chức xét thăng hạng chc danh ngh nghip;
b) Phó Ch tch Hội đồng ngƣời đứng đầu hoc cp p của ngƣi
đứng đầu b phận tham mƣu v t chc cán b ca cơ quan, đơn vị có thm
quyn t chc t thăng hng chc danh ngh nghip;
c) Các y viên Hội đồng là ngƣời chuyên môn, nghip v liên quan
đến vic t chc t thăng hạng chc danh ngh nghiệp do ngƣời đứng đầu
quan, đơn v thm quyn t chức xét thăng hạng chc danh ngh nghip
quyết định, trong đó có 01 ủy viên kiêm Thƣ ký Hội đồng.
2. Hội đồng xét thăng hạng chc danh ngh nghip làm vic theo nguyên
tc tp th, quyết đnh theo đa số; trƣờng hp biu quyết ngang nhau thì thc
hin theo ý kiến mà Ch tch Hội đồng đã biu quyết. Hội đồng thc hin các
nhim v, quyn hn sau:
a) Thông báo kế hoch, thi gian, ni quy, hình thc, nội dung đa
điểm xét thăng hạng chc danh ngh nghip;
b) Thành lp các b phn giúp vic: Ban thẩm đnh h sơ. Trƣng hp
cn thiết, Ch tch Hội đồng thành lp T thƣ ký giúp vic;
211
d) T chc xét h sơ, kim tra, sát hch theo quy chế;
đ) Báo cáo ngƣời đứng đầu quan, đơn v có thm quyn t chc t
thăng hng chc danh ngh nghip công nhn kết qu k xét thăng hng chc
danh ngh nghip;
e) Gii quyết khiếu ni, t cáo trong qtrình t chc k xét thăng hạng
chc danh ngh nghip;
g) Hi đng t thăng hng chc danh ngh nghip t gii th sau khi
hoàn thành nhim v.
3. Không bố trí những ngƣời có quan hệ cha, mẹ, anh, chị, em ruột của
ngƣời xét thăng hạng hoặc của n vợ (chồng) của ngƣời xét thăng hạng; vợ
hoặc chồng, con đẻ hoặc con nuôi của ngƣời t thăng hạng hoặc những ngƣời
đang trong thời hạn xử kỷ luật hoặc đang thi hành quyết định k luật làm
thành viên Hội đồng xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp, thành viên các bộ
phận giúp việc của Hội đồng xét tng hạng chức danh nghề nghiệp
Hội đồng thực hiện các nhiệm vụ, quyền hạn sau:
+ Thông báo kế hoạch, thời gian, nội quy, hình thức, nội dung và địa điểm
xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp;
+ Thành lập các bộ phận giúp việc: Ban thẩm định hồ sơ. Trƣờng hợp cần
thiết, Chủ tịch Hội đồng thành lập Tổ thƣ ký giúp việc;
+ Tổ chức xét hồ sơ theo quy chế;
+ Báo o ngƣời đứng đầu cơ quan, đơn vị thẩm quyền tchức t
thăng hạng phê duyệt danh sách thí sinh đủ tiêu chuẩn, điều kiện xét thăng hạng
chức danh nghề nghiệp.
+ Báo o ngƣời đứng đầu cơ quan, đơn vị thẩm quyền tchức t
thăng hạng công nhận kết quả kỳ xét thăng hạng chc danh nghề nghiệp;
+ Giải quyết khiếu nại, t cáo trong quá trình tổ chức kỳ xét thăng hạng
chức danh nghề nghiệp;
+ Hội đồng xét thăng hng chức danh nghề nghiệp tự giải thể sau khi
hoàn thành nhiệm vụ.
- Ban Giám sát kỳ xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp, gồm: Trƣởng
ban các thành viên, trong đó một thành viên kiêm Thƣ . Ban Giám sát
thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn theo quy định tại Điều 36 Thông tƣ số
06/2020/TT-BNV.
212
Nội dung giám sát gồm: Việc thực hiện các quy định của pháp luật về k
xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức; về thực hiện quy chế nội
quy; vthực hiện chức trách nhiệm vụ của các thành viên Hội đồng và các thành
viên tham gia các bộ phận giúp việc của Hội đồng
* Bƣớc 6: Tổ chức xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp
Ban thẩm đnh hsơ tchức k t thăng hạng chc danh nghề nghip cụ th:
- Nội dung: Đánh gviệc đáp ứng các yêu cầu vtiêu chuẩn, điều kiện
theo quy định.
- Hình thức: Thẩm định hồ sơ.
* Bƣớc 7: Xác định viên chức trúng tuyển trong kỳ xét thăng hạng
- Viên chức trúng tuyển trong kỳ xét thăng hạng là ngƣời đáp ứng đủ tiêu
chuẩn, điều kiện, đƣợc ngƣời đứng đầu cơ quan, đơn vị thẩm quyền tổ chức
xét thăng hạng công nhận kết quả trúng tuyển kỳ xét thăng hạng.
- Trƣờng hợp số ợng viên chức dự t thăng hạng nhiều hơn số chỉ tiêu
thăng hạng đã đƣợc phê duyệt thì việc xác định viên chức trúng tuyển xét thăng
hạng thực hiện theo thứ tự ƣu tiên sau:
+ Viên chức thành ch cao hơn trong hoạt động nghnghiệp đã đƣợc
cấp có thẩm quyền công nhận;
+ Viên chức là nữ;
+ Viên chức là ngƣời dân tộc thiểu số;
+ Viên chức nhiều tuổi hơn (tính theo ngày, tháng, năm sinh);
+ Viên chức có thi gian công tác nhiều hơn.
- Trƣờng hợp không c định đƣợc ngƣời trúng tuyển trong kỳ xét thăng
hạng viên chức thì ngƣời đứng đầu cơ quan, đơn vị tổ chức xét thăng hạng có văn
bản báo cáo với ngƣời đứng đầu cơ quan, đơn vị quản lý viên chức quyết định
ngƣi tng tuyển theo ý kiến của ngƣời đứng đầu cơ quan, đơn v qun
viên chức.
*
Bƣớc 8: Phê duyt, thông báo kết quả xét thăng hạng
Trong thời hạn 15 ngày kể tngày hoàn thành việc thẩm định hồ xét
thăng hng xác định danh sách ngƣời trúng tuyển, Chủ tịch Hội đồng t
thăng hạng văn bản báo cáo Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt kết quả kỳ xét
thăng hạng và danh sách viên chức trúng tuyển.
213
Trong thời hạn 05 ngày m việc ktừ ngày có quyết định phê duyệt kết
qukỳ xét thăng hạng, Hội đồng xét thăng hạng trách nhiệm thông báo bng
n bản về kết quả xét thăng hạng danh sách viên chức trúng tuyển tới
quan, đơn vị có viên chức dự xét thăng hạng; đồng thời thông báo công khai trên
Cổng thông tin điện tử của tỉnh.
* Bƣớc 9: Bổ nhiệm xếp lƣơng chức danh nghề nghiệp đối với viên
chức trúng tuyển kỳt thăng hạng chức danh nghề nghiệp:
- Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận đƣợc danh sách viên chức trúng
tuyển trong kỳ xét thăng hạng chc danh ngh nghiệp, Chủ tịch UBND tỉnh
thực hiện việc b nhim và xếp lƣơng ở chức danh nghề nghiệp mới đối với viên
chức trúng tuyển theo quy định.
Trƣờng hợp viên chức đã trúng tuyển trong kỳ t thăng hạng nhƣng sau
đó bị xem xét xử lý kỷ luật hoặc bị kỷ luật hoặc bị khởi tố, điều tra, truy tố, xét
xử thì chƣa ra quyết định bổ nhiệm và xếp lƣơng ở chức danh nghề nghiệp trúng
tuyển. Khi hết thời hạn xử kỷ luật không bị kluật hoặc hết thời gian thi
nh quyết định kỷ luật hoặc sau khi có quyết định của cấp thẩm quyền đối
với trƣng hợp bị khởi tố, điều tra, truy tố, xét xử thì căn cứ vào cấu viên
chức theo chức danh nghề nghiệp đã đƣợc p duyệt tại thời điểm xem xét,
quyết định bổ nhiệm, cấp có thẩm quyền quyết định vic bổ nhiệm và xếp lƣơng
chức danh nghnghiệp đối với viên chức trúng tuyển trong kỳ xét thăng hạng
chức danh nghề nghiệp. Thời điểm hƣởng lƣơng mới, thời gian xét nâng bậc
lƣơng lần sau, việc kéo i thời gian nâng bậc lƣơng (nếu có) thực hiện theo quy
định của pháp luật.
- Việc xếp lƣơng chức danh ngh nghiệp mới bổ nhiệm thực hiện theo
quy định của pháp luật.
11.2. Cách thức thực hin: Trực tiếp trực tuyến trên Hệ thống phần
mềm quản lý văn bản và hồ sơ công vic (TD Office).
11.3. Thành phần, số lƣợng hồ sơ:
a) Thành phn h :
- yếu lý lịch viên chức theo quy định hiện hành đƣợc lập chậm nhất
30 ngày trƣớc thời hạn cuối cùng np hồ dự xét thăng hạng chức danh nghề
nghiệp, có xác nhận của cơ quan, đơn vị sử dụng viên chức;
- Bản nhận xét, đánh giá của ngƣời đứng đầu đơn vị sự nghiệp công lập s
dụng viên chức hoặc của ngƣời đứng đầu cơ quan có thẩm quyền quản lý đơn vị
sự nghiệp công lập về các tiêu chuẩn, điều kiện đăng dự xét thăng hạng chức
214
danh nghề nghiệp của viên chức theo quy định;
- Bản sao các văn bằng, chứng chỉ theo u cầu của chức danh nghề
nghiệp dự t thăng hạng;
Trƣờng hợp yêu cầu về ngoại ng hạng chức danh ngh nghiệp xét
thăng hạng không sthay đổi so với yêu cu hạng chức danh nghề nghiệp
đang giữ thì không phải nộp chứng chỉ ngoại ngữ.
Trƣờng hợp một trong các văn bằng, chng chỉ quy định tại khoản 3
Điều 9 Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ (đã đƣợc
sửa đổi, bổ sung tại khoản 18 Điều 1 Nghị định số 85/2023/NĐ-CP ngày
07/12/2023 của Chính phủ) thì đƣợc sử dụng thay thế chứng chỉ ngoại ngữ.
-
Bản sao các văn bản: Quyết định tuyển dụng, quyết định bnhiệm chức
danh nghnghiệp; quyết định nâng bậc lƣơng gần nhất; quyết định công nhận
sáng kiến; quyết định (hoc giấy xác nhận của cấp thẩm quyền) phân công
chủ trì hoặc tham gia xây dựng, thực hiện nhiệm vụ (không bao gồm việc tham
gia góp ý dự thảo, mời làm chuyên gia đóng góp ý kiến trong c hội nghị,
hội thảo).
- Đối vi hồ đăng dự t thăng hạng chức danh nghề nghiệp đáp
ứng quy định nêu trên kết quả thực hiện nhiệm vụ hoạt động chuyên môn,
nghiệp vụ đã đƣợc cấp thẩm quyền công nhận hoặc ban hành, điểm quy
đổi đạt tối thiểu 3,0 điểm trở lên quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông
số 02/2023/TT-BNNPTNT ngày 02/6/2023 ca BTrƣởng Bộ Nông nghiệp
PTNT quy định tiêu chuẩn, điều kiện thi hoặc xét thăng hạng; nội dung, hình
thức và việc xác định ngƣời trúng tuyển trong kỳ xét thăng hạng chức danh nghề
nghiệp đối với viên chức chuyên ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn.
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
11.4. Thi hn gii quyết: Không quy định.
11.5. Đối tƣợng thc hin th tc hành chính: Viên chc.
11.6. Cơ quan giải quyết th tc hành chính:
- Cơ quan thm quyn quyết định: Ch tch UBND tnh.
- Cơ quan trc tiếp thc hin TTHC: S Ni v.
- Cơ quan phi hp: S Nông nghip Phát trin nông thôn.
11.7. Kết qu thc hin th tc hành cnh: Quyết đnh công nhn kết
qu xét tng hng, b nhim xếp lƣơng chc danh ngh nghip đi vi
215
viên chc.
11.8. Phí, lệ phí: Không.
11.9. n mẫu đơn, mẫu tờ khai:
- Số lƣợng, cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp hiện có của đơn
vị sự nghiệp công lập; số lƣợng viên chức ứng với chức danh nghề nghiệp dự
xét thăng hạng còn thiếu theo yêu cầu của vtrí việc làm đề xuất chỉ tiêu
thăng hạng chức danh nghề nghiệp (theo Mẫu số 05 m theo Nghị định s
115/2020/NĐ-CP).
- Danh ch viên chức đủ tiêu chuẩn, điều kiện đƣc cử dự xét thăng hạng
chức danh nghề nghiệp (theo Mẫu s06 kèm theo Nghị định số 115/2020/NĐ-CP).
- Điểm quy đổi kết quả hoạt động chuyên n, nghiệp vụ xét tng
hạng chức danh ngh nghiệp viên chức chuyên ngành ng nghiệp phát
triển nông tn từ hạng III lên hng II tại Phụ lục ban hành m theo Thông
tƣ số 02/2023/TT-BNNPTNT ny 02/6/2023 của Btrƣởng Bộ ng nghiệp
Phát trinng thôn.
11.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
* Tiêu chuẩn, điều kiện dự xét:
a) Về tiêu chuẩn chung
- Đƣợc xếp loại chất lƣợng mức hoàn thành tốt nhiệm vtrở lên trong
năm công tác liền kề trƣớc năm dự xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp;
phẩm chất chính trị, đạo đức nghề nghiệp tốt; không trong thời hạn xk
luật; không trong thời gian thực hiện các quy định liên quan đến kỷ luật theo quy
định của Đảng và của pháp luật;
- năng lực, trình độ chuyên môn, nghiệp vụ để đảm nhận chức danh
nghề nghiệp hng cao hơn liền kề hạng chức danh nghề nghiệp hiện giữ trong
cùng lĩnh vực nghề nghiệp;
- Đáp ng yêu cầu về văn bằng, chứng chỉ và yêu cầu khác của tiêu chuẩn
chức danh nghề nghiệp dự t thăng hạng. Trƣờng hợp tại thời điểm xét thăng
hạng Bộ quản chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành chƣa ban
nh quy định nội dung, chƣơng trình, hình thức, thời gian bồi dƣỡng theo quy
định tại khoản 1 Điều 64 Nghị định số 115/2020/NĐ-CP thì không phải đáp ứng
yêu cầu về chứng chỉ bồi dƣỡng chức danh nghề nghiệp; viên chức đƣợc xét
thăng hạng đƣợc coi là đáp ứng tiêu chuẩn, điều kiện của hạng đƣợc xét;
- Đáp ứng yêu cầu vthi gian công tác tối thiểu gichức danh nghề
216
nghiệp hạng dƣới liền kề theo yêu cầu của tiêu chun chức danh nghề nghiệp dự
xét thăng hạng, trừ trƣờng hợp xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp chức
danh nghề nghiệp đó theo quy định tại thời điểm xét không có hạng dƣới liền kề.
Trƣờng hợp tính thời gian tƣơng đƣơng thì phi thời gian giữ chức
danh nghề nghiệp hạng dƣới liền kề so với hạng chức danh nghề nghiệp dự xét ít
nhất 12 tháng tính đến ngày hết thời hạn nộp hồ sơ đăng ký dự xét thăng hạng.
b) Về tiêu chuẩn cụ thể
- Tiêu chuẩn về trình độ đào tạo
+ Có bằng tốt nghiệp trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành phù
hợp với yêu cầu của vị trí việc làm.
+ Có chứng chỉ bồi dƣỡng theo tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên
chức chuyên ngành bảo vệ thực vật”.
- Tiêu chuẩn về năng lc chuyên môn
+ Nắm vững đƣờng lối, chủ trƣơng, chính sách của Đảng, pháp luật của
Nhà nƣớc ngành có liên quan đến bảo vệ thực vật;
+ Nắm vững các văn bản pháp luật về bảo vệ thực vật, kiểm dịch thực vật,
thuốc bảo vệ thực vật các quy định pháp luật khác có liên quan; nắm đƣợc
những điểm cơ bản của pháp luật bảo v thực vật quốc tế và các nƣớc liên
quan;
+ Nắm đƣợc những đặc điểm tính quy luật của quá trình diễn biến
trong sản xuất trồng trọt c động đến công tác bảo vệ thực vật ngƣợc lại.
Nắm đƣợc nh hình kinh tế, chính trị, xã hội trong nƣớc liên quan đến công
tác bảo vệ thực vật;
+ Có năng lực nghiên cứu khoa học, nắm vững những thành tựu khoa học
công nghệ kinh nghiệm tiên tiến về bảo vệ thực vật liên quan đến bảo vệ
thực vật trong và ngoài nƣớc;
+ Nắm đƣợc luận bản về phòng trừ điều khiển tổng hợp quy luật
phát sinh phát triển của sinh vật gây hại thiên địch, vphƣơng pháp xác định
ngƣỡng kinh tế, hiệu quả kinh tế kỹ thuật trong hoạt động bảo vệ thực vật;
+ khả năng sử dụng công nghệ thông tin, khai thác ứng dụng các
thông tin về bảo vệ thực vật trong và ngoài nƣớc;
+ Chủ trì hoặc tham gia công trình nghiên cứu khoa học hoặc đề án đã
đƣợc Hội đồng khoa học cấp bộ hoặc cấp tỉnh công nhận và đƣa vào áp dng
217
hiệu quả.
+ k năng sử dụng công nghệ thông tin bản, sử dụng đƣợc ngoại
ngữ hoặc sử dụng đƣợc tiếng dân tộc thiểu số đối với viên chức công tác ở vùng
n tộc thiểu số theo yêu cầu của vị trí việc làm.
- Viên chức thăng hạng t chc danh bo v vn bo v thc vt hng III
lên chc danh bo v viên bo v thc vt hng II phi thi gian gi chc
danh bo v viên bo v thc vt hng III hoặc ơng đƣơng ti thiểu đủ 09
năm, trong đó thi gian gn nht gi chc danh bo v viên bo v thc vt
hng III ti thiểu 01 năm 12 tháng) tính đến ngày hết thi hn np h
đăng ký d thi hoặc xét thăng hạng.
11.11. Căn c pháp lý ca th tc hành chính:
- Luật Viên chức ngày 15/10/2010; Luật sửa đổi bổ sung một số điều của
Luậtn bộ, công chức và Luật viên chức ngày 25/11/2019;
- Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ quy định
về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức;
- Nghị định s85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 của Chính phủ sửa đi,
bổ sung một số điều của Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 về
tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức;
- Thông liên tịch số 36/2015/TTLT-BNNPTNT-BNV ngày 20/10/2015
của Bộ trƣởng BNông nghiệp và Phát triển nông thôn và Bộ trƣởng Bộ Nội vụ
quy định stiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành
trồng trọt và bảo vệ thực vật;
- Thông số 07/2022/TT-BNNPTNT ngày 11/8/2022 của Btrƣởng Bộ
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông
tƣ, Thông liên lịch quy định về số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp
xếp lƣơng viên chức chuyên ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn;
- Thông số 06/2020/TT-BNV ngày 02/12/2020 của Bộ trƣởng Bộ Nội
vụ ban hành quy chế tổ chức thi tuyển, xét tuyển công chức, viên chức, thi nâng
ngạch công chức, thi hoặc xét thăng hạng chc danh nghề nghiệp viên chức; nội
quy thi tuyển, xét tuyển công chức, viên chức, thi nâng ngạch công chức, thi
hoặc xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức;
- Thông số 02/2023/TT-BNNPTNT ngày 02/6/2023 của Bộ Trƣởng Bộ
Nông nghiệp PTNT quy định tiêu chuẩn, điều kiện thi hoặc xét thăng hạng;
nội dung, nh thức việc xác định ngƣời trúng tuyển trong kỳ xét thăng hạng
218
chức danh nghề nghiệp đối với viên chức chuyên ngành nông nghiệp phát
triển nông thôn;
- Quyết định số 30/QĐ-SNV ngày 29/3/2024 của Giám đốc SNội vụ về
việc pduyệt vị t việc làm, cấu ngạch công chức của Sở Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn tỉnh Thanh Hóa;
- Quyết định s 08/2022/QĐ-UBND ngày 22/02/2022 của UBND tỉnh
Thanh Hoá ban hành Quy định phân công, phân cấp quản lý tổ chức bộ máy, biên
chế và cán bộ, công chức, viên chc thuộc UBND tỉnh Thanh Hóa quản lý.
Mẫu đơn, mẫu tờ khai kèm theo: Có.
219
Mẫu số 05
TÊN BỘ, NGÀNH, ĐỊA PHƢƠNG:…………….
BÁO CÁO SỐ LƢỢNG, CƠ CẤU CHC DANH NGHỀ NGHIỆP VIÊN CHỨC HIỆN CÓ VÀ ĐỀ NGHỊ SỐ
LƢỢNG CHỈ TIÊU THĂNG HẠNG CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP CỦA TỪNG CHỨC DANH VIÊN CHỨC NĂM
...
TT
Tên cơ
quan,
tổ chức,
đơn v
Tổng
số
Số lƣợng, cơ cấu chức danh nghề nghiệp vn
chức hiện có
Đề nghị số lƣợng chỉ tiêu thăng hạng của
từng hạng viên chức
Ghi
chú
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng I
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng II
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng
III
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng IV
Chức danh
nghề
nghiệp
hạng V
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng I
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng II
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng
III
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng IV
xếp
Chức
danh nghề
nghiệp
hạng V
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13) (14)
I
Chức
danh
nghề
nghiệp
viên
chức
...
………, ngày ... tháng ... năm …
THỦ TRƢỞNG, BỘ, NGÀNH, ĐỊA PHƢƠNG
(Ký tên, đóng dấu)
Mẫu số 06
TÊN BỘ, NGÀNH, ĐỊA PHƢƠNG: ………….
DANH SÁCH VIÊN CHỨC CÓ ĐỦ CÁC TIÊU CHUẨN, ĐIỀU KIỆN DỰ THI HOẶC XÉT THĂNG HẠNG CHỨC
DANH NGHỀ NGHIỆP TỪ CHỨC DANH ... LÊN CHỨC DANH ... NĂM ………
TT
Họ
tên
Ngày
tháng
năm
sinh
Nam
Nữ
Chức
vụ
hoặc
chức
danh
công
tác
quan
đơn
vị
đang
làm
việc
Thời
gian giữ
chức
danh
nghề
nghiệp
(kể cả
thời
gian giữ
ngạch
hoặc
hạng
tƣơng
đƣơng)
Mức lƣơng
hiện hƣởng
Văn bằng, chứng ch theo yêu cầu của
hạng dự thi
Có đề
án,
công
trình
Đƣợc miễn
thi
Ngoại
ngữ
đăng
ký thi
Ghi
chú
Hệ số
lƣơng
số
chức
danh
nghề
nghiệp
hiện gi
Trình độ
Chuyên
môn
Trình
độ lý
luận
chính
trị
Trình
độ quản
lý nghề
nghiệp
Trình
độ tin
học
Trình
độ
ngoại
ngữ
Tin
học
Ngoại
ngữ
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
(15)
(16)
(17)
(18)
(19)
(20)
………, ngày ... tháng ... năm …
THỦ TRƢỞNG, BỘ, NGÀNH, ĐỊA PHƢƠNG
(Ký tên, đóng dấu)
220
Phụ lục
CÁCH TÍNH ĐIỂM QUY ĐỔI KẾT QUẢ HOẠT ĐNG CHUYÊN MÔN,
NGHIỆP VỤ XÉT THĂNG HẠNG CHC DANH NGHỀ NGHIỆP VIÊN
CHỨC CHUYÊN NGÀNH NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG
THÔN TỪ HẠNG III LÊN HẠNG II
(Kèm theo Thông tư số 02/2023/TT-BNNPTNT ngày 02/6/2023
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
STT
KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG CHUYÊN MÔN, NGHIỆP VỤ ĐƢỢC
TÍNH ĐIỂM QUY ĐỔI
ĐIỂM
I
Xây dựng văn bản quy phạm pháp luật; tiêu chuẩn kỹ thuật quy
chuẩn kỹ thuật; quy trình quy phạm ớng dẫn; định mức kinh tế
- Kỹ thuật đƣợc Thủ trƣởng quan đơn vị cử tham gia đã
đƣợc cấp có thẩm quyền ban hành (nh cho 01 sản phẩm)
1 Chủ trì soạn thảo, xây dựng 3,0 điểm
2 Tham gia soạn thảo, xây dng 1,0 điểm
II
Xây dựng chƣơng trình, đề án, dự án, phƣơng án kỹ thuật, phác
đồ, tài liệu, ấn phẩm ớng dẫn, tổng kết đánh giá, điều tra khảo
sát về chuyên môn nghiệp vụ đƣợc lãnh đạo đơn vị sự nghiệp công
lập phân công, đƣợc quan thẩm quyền phê duyệt hoặc ban
hành (tính cho 01 sản phẩm)
1 Chủ trì soạn thảo, xây dựng 2,0 điểm
2 Tham gia soạn thảo, xây dng 1,0 điểm
III
Thực hiện nhiệm vụ khoa học, công nghệ từ cấp cơ sở trlên thuộc
lĩnh vực chuyên ngành đã đƣợc nghiệm thu từ mức đạt trở lên (tính
cho 01 sản phẩm)
1
Chủ trì, chủ nhiệm nhiệm vụ nghiên cứu khoa học công nghệ cấp
quốc gia
5,0 điểm
2
Thành viên tham gia thực hiện Đề tài, nhiệm vụ nghiên cứu khoa học
công nghệ cấp quốc gia
2,0 điểm
3
Chủ trì, chủ nhiệm Đề i, nhiệm vụ nghiên cứu khoa học và công nghệ
cấp bộ, tỉnh
3,0 điểm
4
Thành viên tham gia thực hiện Đề tài, nhiệm vụ nghiên cứu khoa học
công nghệ cấp bộ, tỉnh
1,5 điểm
5
Chủ trì, chủ nhiệm Đề i, nhiệm vụ nghiên cứu khoa học và công ngh
cơ sở
1,0 điểm
6 Tham gia Đề tài, nhiệm vụ nghiên cứu khoa học và công nghệ cơ sở 0,5 điểm
IV
Sáng kiến trong hoạt động chuyên môn nghiệp vụ trong thời gian
giữ chức danh viên chức hạng III đƣợc cấp có thẩm quyền công
nhận (tính cho 01 sáng kiến)
1 Sáng kiến cấp Bộ hoặc cấp tỉnh 3,0 điểm
2 Sáng kiến cấp cơ sở 0,5 điểm
221
12. Thủ tục: Xét thăng hạng viên chức từ Giám định viên thuốc bảo
vệ thực vật hạng III lên Giám định viên thuốc bảo vệ thực vật hạng II.
12.1. Trình t thc hin:
a) Thi gian thc hin: Trong gi hành chính các ngày t Th 2 đến Th
6 hàng tun (tr ngày ngh, ngày L, Tết theo quy định).
b) Địa điểm thc hin: S Ni v tnh Thanh Hóa (S 47 Đại l Lê Li,
phƣờng Điện Biên, thành ph Thanh Hóa).
c) Trình tự thực hiện:
* Bƣớc 1: Cử viên chức tham dự xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp
1. Căn cứ quy định tại khoản 1 Điều 31 Nghị định số 115/2020/NĐ-CP
ngày 25/9/2020 của Chính phủ quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên
chức, Chi cục Trồng trọt bảo vệ thực vật lập danh sách viên chức đ tiêu
chuẩn, điều kiện đăng dự t thăng hạng chức danh nghề nghiệp, báo o Sở
Nông nghiệp Phát triển nông thôn xem xét, quyết định cử viên chức dự xét
thăng hạng chức danh nghề nghip.
2. quan, đơn vị cử viên chức dự xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp
chu trách nhiệm trƣớc pháp luật về tiêu chuẩn, điều kiện của viên chức đƣợc cử
tham dự xét thăng hạng u giữ, quản hồ đăng dự xét thăng hạng
của viên chức theo quy định của pháp luật.
* Bƣớc 2: Trên cơ sở đề nghị của Chi cục Trồng trọt bảo vthực vật,
Sở Nông nghiệp Phát triển ng thôn tổng hợp nhu cầu, chỉ tiêu thăng hạng
chức danh nghề nghiệp và danh sách viên chức có đủ tiêu chuẩn, điều kiện đăng
dự xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp, gửi Sở Nội vụ;
* Bƣớc 3: Trên sở đề nghị của SNông nghiệp Phát triển nông
thôn, Sở Nội vụ dự thảo Đề án tổ chức xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp,
trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt để thực hiện.
Nội dung Đề án gồm:
- Số lƣợng, cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp hiện có của đơn
vị sự nghiệp công lập; số lƣợng viên chức ứng với chức danh nghề nghiệp dự
xét thăng hạng còn thiếu theo yêu cầu của vtrí việc làm đề xuất chỉ tiêu
thăng hạng chức danh nghề nghip (theo Mẫu s05 ban hành kèm theo Nghị
định số 115/2020/NĐ-CP);
- Danh sách viên chc đtiêu chuẩn, điều kiện đƣợc cử dxét thăng hạng
222
chức danh nghề nghiệp (theo Mẫu số 06 ban hành kèm theo Nghị đnh số
115/2020/NĐ-CP);
- Dự kiến thành viên tham gia Hi đồng xét thăng hạng chức danh nghề
nghiệp;
- Tiêu chuẩn, điều kiện, nội dung, hình thức xét thăng hạng chức danh
nghnghiệp;
- Dự kiến thời gian, đa điểm các nội dung khác để tổ chức kỳ xét
thăng hạng chức danh nghề nghip.
* Bƣớc 4: Trên sĐề án đƣợc phê duyệt, Sở Nội vụ tham u cho
Chtịch Ủy ban nhân n tỉnh ban hành Kế hoạch t thăng hạng chức danh
nghnghiệp.
* Bƣớc 5: Quyết định thành lập Hội đồng xét tng hạng chức danh
nghnghiệp
1. Hội đng t thăng hng chc danh ngh nghiệp do ngƣời đứng đầu cơ
quan, đơn v thm quyn t chức xét thăng hạng chc danh ngh nghip
thành lp. Hội đồng có 05 hoc 07 thành viên, bao gm:
a) Ch tch Hội đồng là ngƣời đứng đầu hoc cp phó của ngƣời đứng đầu
quan, đơn vị có thm quyn t chức xét thăng hạng chc danh ngh nghip;
b) Phó Ch tch Hội đồng ngƣời đứng đầu hoc cp p của ngƣi
đứng đầu b phận tham mƣu v t chc cán b ca cơ quan, đơn vị có thm
quyn t chc t thăng hng chc danh ngh nghip;
c) Các y viên Hội đồng là ngƣời chuyên môn, nghip v liên quan
đến vic t chc t thăng hạng chc danh ngh nghiệp do ngƣời đứng đầu
quan, đơn v thm quyn t chức xét thăng hạng chc danh ngh nghip
quyết định, trong đó có 01 ủy viên kiêm Thƣ ký Hội đồng.
2. Hội đồng xét thăng hạng chc danh ngh nghip làm vic theo nguyên
tc tp th, quyết định theo đa số; trƣờng hp biu quyết ngang nhau thì thc
hin theo ý kiến mà Ch tch Hội đồng đã biu quyết. Hội đồng thc hin các
nhim v, quyn hn sau:
a) Thông báo kế hoch, thi gian, ni quy, hình thc, ni dung địa
điểm xét thăng hạng chc danh ngh nghip;
b) Thành lp các b phn giúp vic: Ban thẩm đnh h sơ. Trƣng hp
cn thiết, Ch tch Hội đồng thành lp T thƣ ký giúp vic;
223
d) T chc xét h sơ, kim tra, sát hch theo quy chế;
đ) Báo cáo ngƣi đứng đầu quan, đơn v có thm quyn t chc xét
thăng hng chc danh ngh nghip công nhn kết qu k xét thăng hng chc
danh ngh nghip;
e) Gii quyết khiếu ni, t cáo trong qtrình t chc k xét thăng hạng
chc danh ngh nghip;
g) Hi đngt thăng hạng chc danh ngh nghip t gii th sau khi
hoàn thành nhim v.
3. Không bố trí những ngƣời có quan hệ cha, mẹ, anh, chị, em ruột của
ngƣời xét thăng hạng hoặc của n vợ (chồng) của ngƣời xét thăng hạng; vợ
hoặc chồng, con đẻ hoặc con nuôi của ngƣời xét thăng hạng hoặc những ngƣời
đang trong thời hạn x kỷ luật hoặc đang thi nh quyết định kỷ luật làm
thành viên Hội đồng xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp, thành viên các bộ
phận giúp việc của Hội đồng xét tng hạng chức danh nghề nghiệp
Hội đồng thực hiện các nhiệm vụ, quyền hạn sau:
+ Thông báo kế hoạch, thời gian, nội quy, hình thức, nội dung và địa điểm
xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp;
+ Thành lập các bộ phận giúp việc: Ban thẩm định hồ sơ. Trƣờng hợp cần
thiết, Chủ tịch Hội đồng thành lập Tổ thƣ ký giúp việc;
+ Tổ chức xét h theo quy chế;
+ Báo o ngƣời đứng đầu cơ quan, đơn vị thẩm quyền tchức t
thăng hạng phê duyệt danh sách thí sinh đủ tiêu chuẩn, điều kiện xét thăng hạng
chức danh nghề nghiệp.
+ Báo o ngƣời đứng đầu cơ quan, đơn vị thẩm quyền tchức t
thăng hạng công nhận kết quả kỳ xét thăng hạng chc danh nghề nghiệp;
+ Giải quyết khiếu nại, t cáo trong quá trình tổ chức kỳ xét thăng hạng
chức danh nghề nghiệp;
+ Hội đồng xét thăng hng chức danh nghề nghiệp tự giải thể sau khi
hoàn thành nhiệm vụ.
- Ban Giám sát kỳ xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp, gồm: Trƣởng
ban các thành viên, trong đó một thành viên kiêm Thƣ . Ban Giám sát
thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn theo quy định tại Điều 36 Thông tƣ số
06/2020/TT-BNV.
224
Nội dung giám sát gồm: Việc thực hiện c quy định của pháp lut về kỳ
xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức; về thực hiện quy chế nội
quy; vthực hiện chức trách nhiệm vụ của các thành viên Hội đồng và các thành
viên tham gia các bộ phận giúp việc của Hội đồng
* Bƣớc 6: Tổ chức xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp
Ban thẩm đnh hsơ tchức k t thăng hạng chc danh nghề nghip cụ th:
- Nội dung: Đánh gviệc đáp ứng các yêu cầu vtiêu chuẩn, điều kiện
theo quy định.
- Hình thức: Thẩm định hồ .
* Bƣớc 7: Xác định viên chức trúng tuyển trong kỳ xét thăng hạng
- Viên chức trúng tuyển trong kỳ xét thăng hạng ngƣời đáp ứng đủ tiêu
chuẩn, điều kiện, đƣợc ngƣời đứng đầu cơ quan, đơn vị thẩm quyền tổ chức
xét thăng hạng công nhận kết quả trúng tuyển kỳ xét thăng hạng.
- Trƣờng hợp số lƣợng viên chức dự xét thăng hạng nhiều hơn số chỉ tiêu
thăng hạng đã đƣợc phê duyệt thì việc xác định viên chức trúng tuyển xét thăng
hạng thực hiện theo thứ tự ƣu tiên sau:
+ Viên chức thành tích cao n trong hoạt động nghề nghiệp đã đƣợc
cấp có thẩm quyền công nhận;
+ Viên chức là nữ;
+ Viên chức là ngƣời dân tc thiểu số;
+ Viên chức nhiều tuổi hơn (tính theo ngày, tháng, năm sinh);
+ Viên chức có thời gian công tác nhiều hơn.
- Trƣờng hợp không xác định đƣợc ngƣời trúng tuyển trong kỳ xét thăng
hạng viên chức thì ngƣời đứng đầu quan, đơn vị tổ chức xét thăng hạng
n bản báo cáo với ngƣời đứng đầu cơ quan, đơn vị quản lý viên chức và quyết
định ngƣời trúng tuyển theo ý kiến của ngƣời đứng đầu cơ quan, đơn v quản lý
viên chc.
* Bƣớc 8: Phê duyt, thông báo kết quả xét thăng hạng
Trong thời hạn 15 ngày kể tngày hoàn thành việc thẩm định hồ xét
thăng hng xác định danh sách ngƣời trúng tuyển, Chủ tịch Hội đồng t
thăng hạng văn bản o cáo Ch tịch UBND tỉnh phê duyệt kết quả kỳ xét
thăng hạng và danh sách viên chức trúng tuyển.
225
Trong thời hạn 05 ngày m việc ktừ ngày có quyết định phê duyệt kết
qukỳ xét thăng hạng, Hội đồng xét thăng hạng trách nhiệm thông báo bng
n bản vkết quả xét thăng hạng danh sách viên chức trúng tuyển tới
quan, đơn vị có viên chức dự xét thăng hạng; đồng thời thông báo công khai trên
Cổng thông tin điện tử của tỉnh.
* Bƣớc 9: Bổ nhiệm xếp lƣơng chức danh nghề nghiệp đối với viên
chức trúng tuyển kỳ xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp:
- Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận đƣợc danh sách viên chức trúng
tuyển trong kỳ xét thăng hạng chc danh ngh nghiệp, Chủ tịch UBND tỉnh
thực hiện việc b nhim và xếp lƣơng ở chức danh nghề nghiệp mới đối với viên
chức trúng tuyển theo quy định.
Trƣờng hợp viên chức đã trúng tuyển trong kỳ t thăng hạng nhƣng sau
đó bị xem xét xử lý kỷ luật hoặc bị kỷ luật hoặc bị khởi tố, điều tra, truy tố, xét
xử thì chƣa ra quyết định bổ nhiệm và xếp lƣơng ở chức danh nghề nghiệp trúng
tuyển. Khi hết thời hạn xử kỷ luật không bị kluật hoặc hết thời gian thi
nh quyết định kỷ luật hoặc sau khi có quyết định của cấp thẩm quyền đối
với trƣng hợp bị khởi tố, điều tra, truy tố, xét xử thì căn cứ o cấu viên
chức theo chức danh nghề nghiệp đã đƣợc p duyệt tại thời điểm xem xét,
quyết định bổ nhiệm, cấp có thẩm quyền quyết định vic bổ nhiệm và xếp lƣơng
chức danh nghnghiệp đối với viên chức trúng tuyển trong kxét thăng hạng
chức danh nghề nghiệp. Thời điểm hƣởng ơng mới, thời gian t nâng bậc
lƣơng lần sau, việc kéo i thời gian nâng bậc lƣơng (nếu có) thực hiện theo quy
định của pháp luật.
- Việc xếp lƣơng chức danh ngh nghiệp mới bổ nhiệm thực hiện theo
quy định của pháp luật.
12.2. Cách thức thực hiện: Trực tiếp và trực tuyến trên Hệ thống phần
mềm quản lý văn bản và hồ sơ công vic (TD Office).
12.3. Thành phần, số lƣợng hồ sơ:
a) Thành phn h :
- yếu lý lịch viên chức theo quy định hiện hành đƣợc lập chậm nhất
30 ngày trƣớc thời hạn cuối cùng nộp hồ dự xét thăng hạng chức danh nghề
nghiệp, có xác nhận của cơ quan, đơn vị sử dụng viên chức;
- Bản nhận xét, đánh giá của nời đứng đầu đơn v sự nghiệp công lập sử
dụng viên chức hoặc của ngƣời đứng đầu cơ quan có thẩm quyền quản lý đơn vị
sự nghiệp công lập về các tiêu chuẩn, điều kiện đăng dự xét thăng hạng chức
226
danh nghề nghiệp của viên chức theo quy định;
- Bản sao các văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu của chức danh ngh
nghiệp dự t thăng hạng;
Trƣờng hợp yêu cầu về ngoại ngữ hạng chức danh nghề nghiệp xét
thăng hạng không sthay đổi so với yêu cu hạng chức danh nghề nghiệp
đang giữ thì không phải nộp chứng chỉ ngoại ngữ.
Trƣờng hợp có mt trong các n bằng, chứng ch quy định ti khoản 3
Điều 9 Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ (đã đƣợc
sửa đổi, bổ sung tại khoản 18 Điều 1 Nghị định số 85/2023/NĐ-CP ngày
07/12/2023 của Chính phủ) thì đƣợc sử dụng thay thế chứng chỉ ngoại ngữ.
- Bản sao các văn bản: Quyết định tuyển dụng, quyết định bổ nhiệm chức
danh ngh nghiệp; quyết định nâng bậc lƣơng gần nhất; quyết định công nhận
sáng kiến; quyết định (hoc giấy xác nhận của cấp thẩm quyền) phân công
chủ trì hoặc tham gia xây dựng, thực hiện nhiệm v(không bao gồm việc tham
gia góp ý dự thảo, mời làm chuyên gia đóng góp ý kiến trong c hội nghị,
hội thảo).
- Đối với hồ đăng dự xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp đáp
ứng quy định nêu trên kết quả thực hiện nhiệm vụ hoạt động chuyên môn,
nghiệp vụ đã đƣợc cấp thẩm quyền công nhận hoặc ban hành, điểm quy
đổi đạt tối thiểu 3,0 điểm trở lên quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông
số 02/2023/TT-BNNPTNT ngày 02/6/2023 ca BTrƣởng Bộ Nông nghiệp
PTNT quy định tiêu chuẩn, điu kiện thi hoặc xét thăng hạng; nội dung, hình
thức và việc xác định ngƣời trúng tuyển trong kỳ xét thăng hạng chức danh nghề
nghiệp đối với viên chức chuyên ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn.
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
12.4. Thi hn gii quyết: Không quy định.
12.5. Đối tƣợng thc hin th tc hành chính: Viên chc.
12.6. Cơ quan giải quyết th tc hành chính:
- quan thm quyn quyết định: Ch tch UBND tnh.
- Cơ quan trc tiếp thc hin th tc hành chính: S Ni v.
- Cơ quan phi hp: S Nông nghip Phát trin nông thôn.
12.7. Kết qu thc hin th tc hành cnh: Quyết đnh công nhn kết
qu xét tng hng, b nhim xếp lƣơng chc danh ngh nghip đi vi
227
viên chc.
12.8. Phí, lệ phí: Không.
12.9. n mẫu đơn, mẫu tờ khai:
- Số lƣợng, cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp hiện có của đơn
vị sự nghiệp công lập; số lƣợng viên chức ứng với chức danh nghề nghiệp dự
xét thăng hạng còn thiếu theo yêu cầu của vtrí việc làm đề xuất chỉ tiêu
thăng hạng chức danh ngh nghiệp theo Mẫu số 05 m theo Nghị định số
115/2020/NĐ-CP.
- Danh sách viên chc đtiêu chuẩn, điều kiện đƣợc cử dxét thăng hạng
chức danh nghề nghiệp theo Mẫu s06 kèm theo Nghị định số 115/2020/NĐ-CP.
- Điểm quy đổi kết quả hoạt động chuyên n, nghiệp v t thăng
hạng chức danh ngh nghiệp viên chức chun ngành nông nghiệp phát
triển nông tn từ hạng III lên hng II tại Phụ lục ban hành m theo Thông
tƣ số 02/2023/TT-BNNPTNT ny 02/6/2023 của B Trƣởng B Nông
nghiệp và PTNT.
12.10. Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính:
* Tiêu chuẩn, điu kin d xét:
a) Về tiêu chuẩn chung
- Đƣợc xếp loại chất lƣợng mức hoàn thành tốt nhiệm vtrở lên trong
năm công tác liền kề trƣớc năm dự xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp;
phẩm chất chính trị, đạo đức nghề nghiệp tốt; không trong thời hạn xử kỷ
luật; không trong thời gian thực hiện các quy định liên quan đến kỷ luật theo quy
định của Đảng và của pháp luật;
- năng lực, trình độ chuyên môn, nghiệp vụ để đảm nhận chức danh
nghề nghiệp hng cao hơn liền kề hạng chức danh nghề nghiệp hiện giữ trong
cùng lĩnh vực nghề nghiệp;
- Đáp ng yêu cầu về văn bằng, chứng chỉ và yêu cầu khác của tiêu chuẩn
chức danh nghề nghiệp dự t thăng hạng. Trƣờng hợp tại thời điểm xét thăng
hạng Bộ quản chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành ca ban
nh quy định nội dung, chƣơng trình, hình thức, thời gian bồi ỡng theo quy
định tại khoản 1 Điều 64 Nghị định số 115/2020/NĐ-CP thì không phải đáp ứng
yêu cầu về chứng chỉ bồi dƣỡng chức danh nghề nghiệp; viên chức đƣợc xét
thăng hạng đƣợc coi là đáp ứng tu chuẩn, điều kiện của hạng đƣợc xét;
- Đáp ứng yêu cầu vthi gian công tác tối thiểu gichức danh nghề
228
nghiệp hạng dƣới liền kề theo yêu cầu của tiêu chun chức danh nghề nghiệp dự
xét thăng hạng, trừ trƣờng hợp xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp mà chức
danh nghề nghiệp đó theo quy định tại thời điểm xét không có hạng dƣới liền kề.
Trƣờng hợp tính thời gian tƣơng đƣơng thì phi thời gian giữ chức
danh nghề nghiệp hạng dƣới liền kề so với hạng chức danh nghề nghiệp dự xét ít
nhất 12 tháng tính đến ngày hết thời hạn nộp hồ sơ đăng ký dự xét thăng hạng.
b) Về tiêu chuẩn cụ thể
- Tiêu chuẩn về trình độ đào tạo
+ bằng tốt nghiệp trình độ đại học trn ngành, chuyên ngành phù
hợp với yêu cầu của vị trí việc làm.
+ chứng chỉ bồi dƣỡng theo tiêu chuẩn chức danh nghề nghip viên
chức chuyên ngành giám định thuốc bảo vệ thực vật.
- Tiêu chuẩn về năng lc chuyên môn
+ Nm vững đƣng li, ch trƣơng chính sách của Đảng, pháp lut ca
Nhà nƣớc và của ngành có liên quan đến công tác v thuc bo v thc vt;
+ Nm vng pháp lut bo v và kim dch thc vật và các quy đnh pháp
lut có liên quan;
+ Nm vng quy trình, quy phm kim đnh, kho nghim thuc bo v
thc vt;
+ Nm đƣc tình hình bo v thc vt, thuc bo v thc vt, tình hình
qun lý, kiểm đnh, kho nghim thuc bo v thc vật trong và ngoài nƣc;
+ năng lc nghiên cu khoa hc, nắm đƣc c thành tu mi nht
ca các ngành khoa học liên quan đến công tác giám đnh thuc bo v thc vt
trong và ngoài nƣớc;
+ Nm đƣợc nh hình sn xut, kinh tế, chính tr, xã hi, có liên quan đến
hoạt đng kiểm định, kho nghim thuc bo v thc vt;
+ Ch thoc tham gia công trình nghiên cu khoa hc hoặc đề án đã
đƣợc Hội đng khoa hc cp B hoc cp tnh công nhận và đƣa vào áp dng
hiu qu.
+ Có k năng s dng công ngh thông tin bn, s dụng đƣc ngoi
ng hoc s dụng đƣc tiếngn tc thiu s đối vi viên chc công c vùng
n tc thiu s theo yêu cu ca v trí vic làm.
- Viên chức thăng hạng t chức danh giám định viên thuc bo v thc
229
vt hng III lên chức danh danh giám định viên thuc bo v thc vt hng II
phi thi gian gi chức danh giám đnh viên thuc bo v thc vt hng III
hoặc tƣơng đƣơng tối thiểu đ 09 m, trong đó thi gian gn nht gi chc
danh giám đnh viên thuc bo v thc vt hng III ti thiểu 01 năm 12
tháng) nh đến ngày hết thi hn np h đăng ký d thi hoặc xét thăng
hạng”.
12.11. Căn c pháp lý ca th tc hành chính:
- Luật Viên chức ngày 15/10/2010; Luật sa đổi bổ sung một số điu của
Luậtn bộ, công chức và Luật viên chức ngày 25/11/2019;
- Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ quy định
về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức;
- Nghị định s85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 của Chính phủ sửa đi,
bổ sung một số điều của Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 về
tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức;
- Thông liên tịch số 36/2015/TTLT-BNNPTNT-BNV ngày 20/10/2015
của Bộ trƣởng BNông nghiệp và Phát triển nông thôn và Bộ trƣởng Bộ Nội vụ
quy định stiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành
trồng trọt và bảo vệ thực vật;
- Thông số 07/2022/TT-BNNPTNT ngày 11/8/2022 của Btrƣởng Bộ
Nông nghiệp và PTNT sửa đổi, bổ sung một sđiều của c Thông tƣ, Thông tƣ
liên lịch quy định về mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và xếp lƣơng viên
chức chuyên ngành nông nghiệpphát triểnng thôn;
- Thông số 06/2020/TT-BNV ngày 02/12/2020 của Bộ trƣởng B Nội
vụ ban hành quy chế tổ chức thi tuyển, xét tuyển công chức, viên chức, thi nâng
ngạch công chức, thi hoặc xét thăng hạng chc danh nghề nghiệp viên chức; nội
quy thi tuyển, xét tuyển công chức, viên chức, thi nâng ngạch công chức, thi
hoặc xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức;
- Thông số 02/2023/TT-BNNPTNT ngày 02/6/2023 của Bộ Trƣởng B
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định tiêu chuẩn, điều kiện thi hoặc t
thăng hạng; nội dung, nh thức và việc xác định ngƣời trúng tuyển trong kỳ t
thăng hạng chức danh nghề nghiệp đối với viên chức chuyên ngành nông nghip
và phát triển nông thôn;
- Quyết định số 30/QĐ-SNV ngày 29/3/2024 của Giám đốc SNội vụ về
việc pduyệt vị t việc làm, cấu ngạch công chức của Sở Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn tỉnh Thanh Hóa;
230
- Quyết định số 08/2022/QĐ-UBND ngày 22/02/2022 của UBND tỉnh
Thanh Hoá ban hành Quy định phân công, phân cấp quản lý tổ chức bộ máy, biên
chế và cán bộ, công chức, viên chc thuộc UBND tỉnh Thanh Hóa quản lý.
Mẫu đơn, mẫu tờ khai kèm theo: Có.
231
Mẫu số 05
TÊN BỘ, NGÀNH, ĐỊA PHƢƠNG:…………….
BÁO CÁO SỐ LƢỢNG, CƠ CẤU CHC DANH NGHỀ NGHIỆP VIÊN CHỨC HIỆN CÓ VÀ ĐỀ NGHỊ SỐ
LƢỢNG CHỈ TIÊU THĂNG HẠNG CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP CỦA TỪNG CHỨC DANH VIÊN CHỨC NĂM
...
TT
Tên cơ
quan,
tổ chức,
đơn v
Tổng
số
Số lƣợng, cơ cấu chức danh nghề nghiệp vn
chức hiện có
Đề nghị số lƣợng chỉ tiêu thăng hạng của
từng hạng viên chức
Ghi
chú
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng I
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng II
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng
III
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng IV
Chức danh
nghề
nghiệp
hạng V
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng I
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng II
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng
III
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng IV
xếp
Chức
danh nghề
nghiệp
hạng V
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13) (14)
I
Chức
danh
nghề
nghiệp
viên
chức
...
………, ngày ... tháng ... năm …
THỦ TRƢỞNG, BỘ, NGÀNH, ĐỊA PHƢƠNG
(Ký tên, đóng dấu)
Mẫu số 06
TÊN BỘ, NGÀNH, ĐỊA PHƢƠNG: ………….
DANH SÁCH VIÊN CHỨC CÓ ĐỦ CÁC TIÊU CHUẨN, ĐIỀU KIỆN DỰ THI HOẶC XÉT THĂNG HẠNG CHỨC
DANH NGHỀ NGHIỆP TỪ CHỨC DANH ... LÊN CHỨC DANH ... NĂM ………
TT
Họ
tên
Ngày
tháng
năm
sinh
Nam
Nữ
Chức
vụ
hoặc
chức
danh
công
tác
quan
đơn
vị
đang
làm
việc
Thời
gian giữ
chức
danh
nghề
nghiệp
(kể cả
thời
gian giữ
ngạch
hoặc
hạng
tƣơng
đƣơng)
Mức lƣơng
hiện hƣởng
Văn bằng, chứng ch theo yêu cầu của
hạng dự thi
Có đề
án,
công
trình
Đƣợc miễn
thi
Ngoại
ngữ
đăng
ký thi
Ghi
chú
Hệ số
lƣơng
số
chức
danh
nghề
nghiệp
hiện gi
Trình độ
Chuyên
môn
Trình
độ lý
luận
chính
trị
Trình
độ quản
lý nghề
nghiệp
Trình
độ tin
học
Trình
độ
ngoại
ngữ
Tin
học
Ngoại
ngữ
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
(15)
(16)
(17)
(18)
(19)
(20)
………, ngày ... tháng ... năm …
THỦ TRƢỞNG, BỘ, NGÀNH, ĐỊA PHƢƠNG
(Ký tên, đóng dấu)
232
Phụ lục
CÁCH TÍNH ĐIỂM QUY ĐỔI KẾT QUẢ HOẠT ĐNG CHUYÊN MÔN,
NGHIỆP VỤ XÉT THĂNG HẠNG CHC DANH NGHỀ NGHIỆP VIÊN
CHỨC CHUYÊN NGÀNH NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG
THÔN TỪ HẠNG III LÊN HẠNG II
(Kèm theo Thông tư số 02/2023/TT-BNNPTNT ngày 02/6/2023
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
STT
KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG CHUYÊN MÔN, NGHIỆP VỤ ĐƢỢC
TÍNH ĐIỂM QUY ĐỔI
ĐIỂM
I
Xây dựng văn bản quy phạm pháp luật; tiêu chuẩn kỹ thuật quy
chuẩn kỹ thuật; quy trình quy phạm ớng dẫn; định mức kinh tế
- Kỹ thuật đƣợc Thủ trƣởng quan đơn vị cử tham gia đã
đƣợc cấp có thẩm quyền ban hành (nh cho 01 sản phẩm)
1 Chủ trì soạn thảo, xây dựng 3,0 điểm
2 Tham gia soạn thảo, xây dng 1,0 điểm
II
Xây dựng chƣơng trình, đề án, dự án, phƣơng án kỹ thuật, phác
đồ, tài liệu, ấn phẩm ớng dẫn, tổng kết đánh giá, điều tra khảo
sát về chuyên môn nghiệp vụ đƣợc lãnh đạo đơn vị sự nghiệp công
lập phân công, đƣợc quan thẩm quyền phê duyệt hoặc ban
hành (tính cho 01 sản phẩm)
1 Chủ trì soạn thảo, xây dựng 2,0 điểm
2 Tham gia soạn thảo, xây dng 1,0 điểm
III
Thực hiện nhiệm vụ khoa học, công nghệ từ cấp cơ sở trlên thuộc
lĩnh vực chuyên ngành đã đƣợc nghiệm thu từ mức đạt trở lên (tính
cho 01 sản phẩm)
1
Chủ trì, chủ nhiệm nhiệm vụ nghiên cứu khoa học công nghệ cấp
quốc gia
5,0 điểm
2
Thành viên tham gia thực hiện Đề tài, nhiệm vụ nghiên cứu khoa học
công nghệ cấp quốc gia
2,0 điểm
3
Chủ trì, chủ nhiệm Đề i, nhiệm vụ nghiên cứu khoa học và công nghệ
cấp bộ, tỉnh
3,0 điểm
4
Thành viên tham gia thực hiện Đề tài, nhiệm vụ nghiên cứu khoa học
công nghệ cấp bộ, tỉnh
1,5 điểm
5
Chủ trì, chủ nhiệm Đề i, nhiệm vụ nghiên cứu khoa học và công ngh
cơ sở
1,0 điểm
6 Tham gia Đề tài, nhiệm vụ nghiên cứu khoa học và công nghệ cơ sở 0,5 điểm
IV
Sáng kiến trong hoạt động chuyên môn nghiệp vụ trong thời gian
giữ chức danh viên chức hạng III đƣợc cấp có thẩm quyền công
nhận (tính cho 01 sáng kiến)
1 Sáng kiến cấp Bộ hoặc cấp tỉnh 3,0 điểm
2 Sáng kiến cấp cơ sở 0,5 điểm
233
13. Thủ tục: Xét thăng hạng viên chức từ Kiểm nghiệm viên cây trồng
hạng III lên Kiểm nghiệm viên cây trồng hạng II.
1. Trình t thc hin:
a) Thi gian thc hin: Trong gi hành chính các ngày t Th 2 đến Th
6 hàng tun (tr ngày ngh, ngày L, Tết theo quy định).
b) Địa điểm thc hin: S Ni v tnh Thanh Hóa (S 47 Đại l Lê Li,
phƣờng Điện Biên, thành ph Thanh Hóa).
c) Trình tự thực hiện:
* Bƣớc 1: Cử viên chức tham dự xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp
1. Căn cứ quy định tại khoản 1 Điều 31 Nghị định số 115/2020/NĐ-CP
ngày 25/9/2020 của Chính phủ quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên
chức, Chi cục Trồng trọt bảo vệ thực vật lập danh sách viên chức đủ tiêu
chuẩn, điều kiện đăng dự xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp, báo cáo Sở
Nông nghiệp Phát triển nông thôn xem xét, quyết định cử viên chức dự xét
thăng hạng chức danh nghề nghip.
2. quan, đơn vị cử viên chức dự xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp
chu trách nhiệm trƣớc pháp luật về tiêu chuẩn, điều kiện của viên chức đƣợc cử
tham dự xét thăng hạng u giữ, quản hồ đăng dự xét thăng hạng
của viên chức theo quy định của pháp luật.
* Bƣớc 2: Trên cơ sở đề nghị của Chi cục Trồng trọt và bảo vthực vật,
Sở Nông nghiệp Phát triển nông thôn tổng hợp nhu cầu, chỉ tiêu thăng hạng
chức danh nghề nghiệp và danh sách viên chức có đủ tiêu chuẩn, điều kiện đăng
dự xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp, gửi Sở Nội vụ;
* Bƣớc 3: Trên cơ sở đề nghị của S Nông nghiệp Pt triển nông
thôn, Sở Nội vụ dự thảo Đề án tổ chức xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp,
trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt để thực hiện.
Nội dung Đề án gồm:
- Số lƣợng, cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp hiện có của đơn
vị sự nghiệp công lập; số lƣợng viên chức ứng với chức danh nghnghiệp dự
xét thăng hạng còn thiếu theo yêu cầu của vtrí việc làm đề xuất chỉ tiêu
thăng hạng chức danh nghề nghip (theo Mẫu s05 ban hành kèm theo Nghị
định số 115/2020/NĐ-CP);
- Danh sách viên chc đủ tiêu chuẩn, điều kiện đƣợc cử dự xét thăng hạng
chức danh nghề nghiệp (theo Mẫu số 06 ban hành kèm theo Nghị đnh số
234
115/2020/NĐ-CP);
- Dự kiến thành viên tham gia Hi đồng xét thăng hạng chức danh nghề
nghiệp;
- Tiêu chuẩn, điều kiện, nội dung, hình thức t thăng hạng chức danh
nghnghiệp;
- Dự kiến thời gian, đa điểm các nội dung khác để tổ chức kỳ xét
thăng hạng chức danh nghề nghip.
* Bƣớc 4: Trên sĐề án đƣợc phê duyệt, Sở Nội vụ tham u cho
Chtịch Ủy ban nhân n tỉnh ban hành Kế hoạch xét thăng hạng chức danh
nghnghiệp.
* Bƣc 5: Quyết định thành lp Hội đng xét tng hạng chức danh
nghnghip
1. Hội đng t thăng hng chc danh ngh nghiệp do ngƣời đứng đầu cơ
quan, đơn v thm quyn t chức xét thăng hạng chc danh ngh nghip
thành lp. Hội đồng có 05 hoc 07 thành viên, bao gm:
a) Ch tch Hội đồng là ngƣời đứng đầu hoc cp phó của ngƣời đứng đầu
quan, đơn vị có thm quyn t chức xét thăng hạng chc danh ngh nghip;
b) Phó Ch tch Hội đồng ngƣời đứng đầu hoc cp p của ngƣi
đứng đầu b phận tham mƣu v t chc cán b ca cơ quan, đơn vị có thm
quyn t chc t thăng hng chc danh ngh nghip;
c) Các y viên Hội đồng là ngƣời chuyên môn, nghip v liên quan
đến vic t chc t thăng hạng chc danh ngh nghiệp do ngƣời đứng đầu
quan, đơn v thm quyn t chức xét thăng hạng chc danh ngh nghip
quyết định, trong đó có 01 ủy viên kiêm Thƣ ký Hội đồng.
2. Hội đồng xét thăng hạng chc danh ngh nghip làm vic theo nguyên
tc tp th, quyết đnh theo đa số; trƣờng hp biu quyết ngang nhau thì thc
hin theo ý kiến mà Ch tch Hội đồng đã biu quyết. Hội đồng thc hin các
nhim v, quyn hn sau:
a) Thông báo kế hoch, thi gian, ni quy, hình thc, nội dung đa
điểm xét thăng hạng chc danh ngh nghip;
b) Thành lp các b phn giúp vic: Ban thẩm đnh h sơ. Trƣng hp
cn thiết, Ch tch Hội đồng thành lp T thƣ ký giúp vic;
d) T chc xét h sơ, kim tra, sát hch theo quy chế;
235
đ) Báo cáo ngƣời đứng đầu quan, đơn v có thm quyn t chc xét
thăng hng chc danh ngh nghip công nhn kết qu k xét thăng hng chc
danh ngh nghip;
e) Gii quyết khiếu ni, t cáo trong qtrình t chc k xét thăng hạng
chc danh ngh nghip;
g) Hi đng t thăng hng chc danh ngh nghip t gii th sau khi
hoàn thành nhim v.
3. Không bố trí những ngƣời có quan hệ cha, mẹ, anh, chị, em ruột của
ngƣời xét thăng hạng hoặc của n vợ (chồng) của ngƣời xét thăng hạng; vợ
hoặc chồng, con đẻ hoặc con nuôi của ngƣời t thăng hạng hoặc những ngƣời
đang trong thời hạn xử kỷ luật hoặc đang thi hành quyết định kỷ luật làm
thành viên Hội đồng xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp, thành viên các bộ
phận giúp việc của Hội đồng xét tng hạng chức danh nghề nghiệp
Hội đồng thực hiện các nhiệm vụ, quyền hạn sau:
+ Thông báo kế hoạch, thời gian, nội quy, hình thức, nội dung và địa điểm
xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp;
+ Thành lập các bộ phận giúp việc: Ban thẩm định hồ sơ. Trƣờng hợp cần
thiết, Chủ tịch Hội đồng thành lập Tổ thƣ ký giúp việc;
+ Tổ chức xét h theo quy chế;
+ Báo o ngƣời đứng đầu cơ quan, đơn vị thẩm quyền tchức t
thăng hạng phê duyệt danh sách thí sinh đủ tiêu chuẩn, điều kiện xét thăng hạng
chức danh nghề nghiệp.
+ Báo o ngƣời đứng đầu cơ quan, đơn vị thẩm quyền tchức t
tng hạng công nhận kết quả kỳ xét thăng hạng chc danh nghề nghiệp;
+ Giải quyết khiếu nại, t cáo trong quá trình tổ chức kỳ xét thăng hạng
chức danh nghề nghiệp;
+ Hội đồng xét thăng hng chức danh nghề nghiệp tự giải thể sau khi
hoàn thành nhiệm vụ.
- Ban Giám sát kỳ xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp, gồm: Trƣởng
ban các thành viên, trong đó một thành viên kiêm Thƣ . Ban Giám sát
thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn theo quy định tại Điều 36 Thông tƣ số
06/2020/TT-BNV.
Nội dung giám sát gồm: Việc thực hiện các quy định của pháp lut về kỳ
236
xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức; về thực hiện quy chế nội
quy; vthực hiện chức trách nhiệm vụ của các thành viên Hội đồng và các thành
viên tham gia các bộ phận giúp việc của Hội đồng
* Bƣớc 6: Tổ chức xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp
Ban thẩm đnh hsơ tchức k t thăng hạng chc danh nghề nghip cụ th:
- Nội dung: Đánh gviệc đáp ứng các yêu cầu vtiêu chuẩn, điều kiện
theo quy định.
- Hình thức: Thẩm định hồ sơ.
* Bƣớc 7: Xác định viên chức trúng tuyển trong kỳ xét thăng hạng
- Viên chức trúng tuyển trong kỳ xét thăng hạng ngƣời đáp ứng đủ tiêu
chuẩn, điều kiện, đƣợc ngƣời đứng đầu cơ quan, đơn vị thẩm quyền tổ chức
xét thăng hạng công nhận kết quả trúng tuyển kỳ xét thăng hạng.
- Trƣờng hợp số lƣợng viên chức dự xét thăng hạng nhiều hơn số chỉ tiêu
thăng hạng đã đƣợc phê duyệt thì việc xác định viên chức trúng tuyển xét thăng
hạng thực hiện theo thứ tự ƣu tiên sau:
+ Viên chức thành tích cao hơn trong hoạt động nghề nghiệp đã đƣợc
cấp có thẩm quyền công nhận;
+ Viên chức là nữ;
+ Viên chức là ngƣời dân tc thiểu số;
+ Viên chức nhiều tuổi hơn (tính theo ngày, tháng, năm sinh);
+ Viên chức có thời gian công tác nhiều hơn.
- Trƣờng hợp không xác định đƣợc ngƣời trúng tuyển trong kỳ xét thăng
hạng viên chức thì ngƣời đứng đầu cơ quan, đơn vị tổ chức xét thăng hạng có văn
bản báo cáo với ngƣời đứng đầu cơ quan, đơn vị quản lý viên chức quyết định
ngƣi tng tuyển theo ý kiến ca ngƣi đứng đầu cơ quan, đơn v quản
viên chức.
* Bƣc 8: Phê duyệt, tng báo kết quả xét thăng hng
Trong thời hạn 15 ngày kể tngày hoàn thành việc thẩm định hồ xét
thăng hng xác định danh sách ngƣời trúng tuyển, Chủ tịch Hội đồng t
thăng hạng n bản báo cáo Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt kết quả kỳ xét
thăng hạng và danh sách viên chức trúng tuyển.
Trong thời hạn 05 ngày m việc ktừ ngày có quyết định phê duyệt kết
237
qukỳ xét thăng hạng, Hội đồng xét thăng hạng trách nhiệm thông o bng
n bản về kết quả xét thăng hạng danh sách viên chức trúng tuyển tới
quan, đơn vị có viên chức dự xét thăng hạng; đồng thời thông báo công khai trên
Cổng thông tin điện tử của tỉnh.
* Bƣớc 9: Bổ nhiệm xếp lƣơng chức danh nghề nghiệp đối với viên
chức trúng tuyển kỳt thăng hạng chc danh nghề nghip:
- Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận đƣợc danh sách viên chức trúng
tuyển trong kỳ xét thăng hạng chc danh ngh nghiệp, Chủ tịch UBND tỉnh
thực hiện việc b nhim và xếp lƣơng ở chức danh nghề nghiệp mới đối với viên
chức trúng tuyển theo quy định.
Trƣờng hợp viên chức đã trúng tuyển trong kỳ t thăng hạng nhƣng sau
đó bị xem xét xử lý kỷ luật hoặc bị kỷ luật hoặc bị khởi tố, điều tra, truy tố, xét
xử thì chƣa ra quyết định bổ nhiệm và xếp lƣơng ở chức danh nghề nghiệp trúng
tuyển. Khi hết thời hạn xử kỷ luật không bị kluật hoặc hết thời gian thi
nh quyết định kỷ luật hoặc sau khi có quyết định của cấp thẩm quyền đối
với trƣng hợp bị khởi tố, điều tra, truy tố, xét xử thì căn cvào cấu viên
chức theo chức danh nghề nghiệp đã đƣợc p duyệt tại thời điểm xem xét,
quyết định bổ nhiệm, cấp có thẩm quyền quyết định vic bổ nhiệm và xếp lƣơng
chức danh nghnghiệp đối với viên chức trúng tuyển trong kxét thăng hạng
chức danh nghề nghiệp. Thời điểm hƣởng ơng mới, thời gian xét ng bậc
lƣơng lần sau, việc kéo i thời gian nâng bậc lƣơng (nếu có) thực hiện theo quy
định của pháp luật.
- Việc xếp lƣơng chức danh ngh nghiệp mới bổ nhiệm thực hiện theo
quy định của pháp luật.
13.2. Cách thức thực hiện: Trực tiếp và trực tuyến trên Hệ thống phần
mềm quản lý văn bản và hồ sơ công vic (TD Office).
13.3. Thành phần, số lƣợng hồ sơ:
a) Thành phn h :
- yếu lý lịch viên chức theo quy định hiện hành đƣợc lập chậm nhất là
30 ngày trƣớc thời hạn cuối cùng np hồ dự xét thăng hạng chức danh nghề
nghiệp, có xác nhận của cơ quan, đơn vị sử dụng viên chức;
- Bản nhận xét, đánh giá của nời đứng đầu đơn v sự nghiệp công lập sử
dụng viên chức hoặc của ngƣời đứng đầu cơ quan có thẩm quyền quản lý đơn vị
sự nghiệp công lập về các tiêu chuẩn, điều kiện đăng dự xét thăng hạng chức
danh nghề nghiệp của viên chức theo quy định;
238
- Bản sao các văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu của chức danh ngh
nghiệp dự t thăng hạng;
Trƣờng hợp yêu cầu về ngoại ng hạng chức danh nghề nghiệp xét
thăng hạng không sthay đổi so với yêu cu hạng chức danh nghề nghiệp
đang giữ thì không phải nộp chứng chỉ ngoại ngữ.
Trƣờng hợp có mt trong các n bằng, chứng ch quy định ti khoản 3
Điều 9 Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ (đã đƣợc
sửa đổi, bổ sung tại khoản 18 Điều 1 Nghị định số 85/2023/NĐ-CP ngày
07/12/2023 của Chính phủ) thì đƣợc sử dụng thay thế chứng chỉ ngoại ngữ.
- Bản sao các văn bản: Quyết định tuyển dụng, quyết định bổ nhiệm chức
danh nghnghiệp; quyết định nâng bậc lƣơng gần nhất; quyết định công nhận
sáng kiến; quyết định (hoc giấy xác nhận của cấp thẩm quyền) phân công
chủ trì hoặc tham gia xây dựng, thực hiện nhiệm v(không bao gồm việc tham
gia góp ý dự thảo, mời làm chuyên gia đóng góp ý kiến trong các hội nghị,
hội thảo).
- Đối với hồ đăng dự xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp đáp
ứng quy định nêu trên kết quả thực hiện nhiệm vụ hoạt động chuyên môn,
nghiệp vụ đã đƣợc cấp thẩm quyền công nhận hoặc ban hành, điểm quy
đổi đạt tối thiểu 3,0 điểm trở lên quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông
số 02/2023/TT-BNNPTNT ngày 02/6/2023 ca BTrƣởng Bộ Nông nghiệp
PTNT quy định tiêu chuẩn, điu kiện thi hoặc xét thăng hạng; nội dung, hình
thức và việc xác định ngƣời trúng tuyển trong kỳ xét thăng hạng chức danh nghề
nghiệp đối với viên chức chuyên ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn.
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
13.4. Thi hn gii quyết: Kng quy đnh.
13.5. Đối tƣợng thc hin th tc hành chính: Viên chc.
13.6. Cơ quan giải quyết th tc hành chính:
- quan thm quyn quyết định: Ch tch UBND tnh.
- Cơ quan trc tiếp thc hin th tc hành chính: S Ni v.
- Cơ quan phi hp: S Nông nghip Phát trin nông thôn.
13.7. Kết qu thc hin th tc hành cnh: Quyết đnh công nhn kết
qu t thăng hng, b nhim và xếp lƣơng chc danh ngh nghiệp đi vi viên
chc.
239
13.8. Phí, lệ phí: Không.
13.9. n mẫu đơn, mẫu tờ khai:
- Số lƣợng, cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp hiện có của đơn
vị sự nghiệp công lập; số lƣợng viên chức ứng với chức danh nghề nghiệp dự
xét thăng hạng còn thiếu theo yêu cầu của vtrí việc làm đề xuất chỉ tiêu
thăng hạng chức danh ngh nghiệp theo Mẫu số 05 m theo Nghị định số
115/2020/NĐ-CP.
- Danh ch viên chức đủ tiêu chuẩn, điều kiện đƣc cử dự xét thăng hạng
chức danh nghề nghiệp theo Mẫu s06 kèm theo Nghị định số 115/2020/NĐ-CP.
- Điểm quy đổi kết quả hoạt động chuyên n, nghiệp v t thăng
hạng chức danh ngh nghiệp viên chức chuyên ngành ng nghiệp phát
triển nông tn từ hạng III lên hng II tại Phụ lục ban hành m theo Thông
tƣ số 02/2023/TT-BNNPTNT ny 02/6/2023 của B Trƣởng Bộ ng
nghiệp và PTNT.
13.10. Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính:
* Tiêu chuẩn, điu kin d xét:
a) Về tiêu chuẩn chung
- Đƣợc xếp loại chất lƣợng mức hoàn thành tốt nhiệm vtrở lên trong
năm công tác liền kề trƣớc năm dự xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp; có
phẩm chất chính trị, đạo đức nghề nghiệp tốt; không trong thời hạn xk
luật; không trong thời gian thực hiện các quy định liên quan đến kỷ luật theo quy
định của Đảng và của pháp luật;
- năng lực, trình độ chuyên môn, nghiệp vụ để đảm nhận chức danh
nghề nghiệp hng cao hơn liền kề hạng chức danh nghề nghiệp hiện giữ trong
cùng lĩnh vực nghề nghiệp;
- Đáp ng yêu cầu về văn bằng, chứng chỉ và yêu cầu khác của tiêu chuẩn
chức danh nghề nghiệp dự t thăng hạng. Trƣờng hợp ti thời điểm xét thăng
hạng Bộ quản chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành chƣa ban
nh quy định nội dung, chƣơng trình, hình thức, thời gian bồi ỡng theo quy
định tại khoản 1 Điều 64 Nghị định số 115/2020/NĐ-CP thì không phải đáp ứng
yêu cầu về chứng chỉ bồi dƣỡng chức danh nghề nghiệp; viên chức đƣợc xét
thăng hạng đƣợc coi là đáp ứng tiêu chuẩn, điều kiện của hạng đƣợc xét;
- Đáp ứng yêu cầu vthi gian công tác tối thiểu gichức danh nghề
nghiệp hạng dƣới liền kề theo yêu cầu của tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp dự
240
xét thăng hạng, trừ trƣờng hợp xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp chức
danh nghề nghiệp đó theo quy định tại thời điểm xét không có hạng dƣới liền kề.
Trƣờng hợp tính thời gian tƣơng đƣơng thì phi thời gian giữ chức
danh nghề nghiệp hạng dƣới liền kề so với hạng chức danh nghề nghiệp dự xét ít
nhất 12 tháng tính đến ngày hết thời hạn nộp hồ sơ đăng ký dự xét thăng hạng.
b) Về tiêu chuẩn cụ thể
- Tiêu chuẩn về trình độ đào tạo
+ bằng tốt nghiệp trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành phù
hợp với yêu cầu của vị trí việc làm.
+ chứng chỉ bồi dƣỡng theo tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên
chức chuyên ngành kiểm nghiệm cây trồng.
- Tiêu chuẩn về năng lc chuyên môn
+ Nắm vững chủ trƣơng chính ch của Đảng, pháp luật của Nhà ớc
về lĩnh vực khảo kiểm nghiệm giống, sn phẩm cây trng, phân bón, pháp lệnh
chất ợng hàng hoá các luật về giống y trồng, phân bón của c nƣớc có
liên quan;
+ Nắm vững các quy trình, quy phạm vkhảo kiểm nghiệm giống, sản
phẩm cây trồng kiểm tra chất lƣợng giống cây trồng, sản phẩm cây trồng,
phân bón;
+ Thông thạo các kỹ thuật trong công tác khảo nghiệm, kiểm nghiệm,
kiểm tra chất lƣợng giống cây trồng, sản phẩm y trồng cấp chứng chỉ hạt
giống, sản phẩmy trồng, phân bón;
+ Sử dụng thành thạo các trang thiết bị trong phòng thí nghiệm phục v
kiểm nghiệm giống, kiểm nghiệm sản phẩm cây trồng, bảo quản mẫu giống cây
trồng, phân bón, phát hiện đƣợc những sự cố xảy ra trong quá trình sử dụng
thiết bị;
+ Nắm đƣợc những tiến bộ khoa học kỹ thuật về công tác giống cây trồng,
sản phẩm cây trồng, phân bón trong và ngoài nƣớc;
+ Chủ trì hoặc tham gia công trình nghiên cứu khoa học hoặc đề án đã
đƣợc Hội đồng khoa học cấp Bộ hoặc cấp tỉnh công nhận và đƣa vào áp dụng có
hiệu quả.
+ kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin cơ bản, sdụng đƣợc ngoại
ngữ hoặc sử dụng đƣợc tiếng dân tộc thiểu số đối với viên chức công tác ở vùng
241
n tộc thiểu số theo yêu cầu của vị trí việc làm.
- Viên chức thăng hạng t chc danh kim nghim viên cây trng hng III
lên chc danh kim nghim viên y trng hng II phi có thi gian gi chc
danh kim nghim viên cây trng hng III hoặc ơng đƣơng tối thiểu đủ 09
năm, trong đó thời gian gn nht gi chc danh kim nghim viên cây trng
hng III ti thiểu 01 năm (đủ 12 tháng) tính đến ngày hết thi hn np h
đăng ký d thi hoặc xét thăng hạng.
13.11. Căn c pháp lý ca th tc hành chính:
- Luật Viên chức ngày 15/10/2010; Luật sửa đổi bổ sung một số điều của
Luậtn bộ, công chức và Luật viên chức ngày 25/11/2019;
- Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ quy định
về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức;
- Nghị định s85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 của Chính phủ sửa đi,
bổ sung một số điều của Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 về
tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức;
- Thông liên tịch số 36/2015/TTLT-BNNPTNT-BNV ngày 20/10/2015
của Bộ trƣởng BNông nghiệp và Phát triển nông thôn và Bộ trƣởng Bộ Nội vụ
quy định stiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành
trồng trọt và bảo vệ thực vật;
- Thông số 07/2022/TT-BNNPTNT ngày 11/8/2022 của Btrƣởng Bộ
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông
tƣ, Thông liên lịch quy định về số, tiêu chuẩn chức danh nghnghiệp
xếp lƣơng viên chức chuyên ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn;
- Thông số 06/2020/TT-BNV ngày 02/12/2020 của Bộ trƣởng Bộ Nội
vụ ban hành quy chế tổ chức thi tuyển, xét tuyển công chức, viên chức, thi nâng
ngạch công chức, thi hoặc xét thăng hạng chc danh nghề nghiệp viên chức; nội
quy thi tuyển, xét tuyển công chức, viên chức, thi nâng ngạch công chức, thi
hoặc xét thăng hạng chức danh nghề nghip viên chức;
- Thông số 02/2023/TT-BNNPTNT ngày 02/6/2023 của Bộ Trƣởng B
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định tiêu chuẩn, điều kiện thi hoặc t
thăng hạng; nội dung, nh thức và việc xác định ngƣời trúng tuyển trong kxét
thăng hạng chức danh nghề nghiệp đối với viên chức chuyên ngành nông nghip
và phát triển nông thôn;
- Quyết định số 30/QĐ-SNV ngày 29/3/2024 của Giám đốc SNội vụ về
242
việc pduyệt vị t việc làm, cấu ngạch công chức của Sở Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn tỉnh Thanh Hóa;
- Quyết định số 08/2022/QĐ-UBND ngày 22/02/2022 của UBND tỉnh
Thanh Hoá ban hành Quy định phân công, phân cấp quản lý tổ chức bộ máy, biên
chế và cán bộ, công chức, viên chc thuộc UBND tỉnh Thanh Hóa quản lý.
Mẫu đơn, mẫu tờ khai kèm theo: Có.
243
Mẫu số 05
TÊN BỘ, NGÀNH, ĐỊA PHƢƠNG:…………….
BÁO CÁO SỐ LƢỢNG, CƠ CẤU CHC DANH NGHỀ NGHIỆP VIÊN CHỨC HIỆN CÓ VÀ ĐỀ NGHỊ SỐ
LƢỢNG CHỈ TIÊU THĂNG HẠNG CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP CỦA TỪNG CHỨC DANH VIÊN CHỨC NĂM
...
TT
Tên
quan,
tổ chức,
đơn v
Tổng
số
Số lƣợng, cơ cấu chức danh nghề nghiệp vn
chức hiện có
Đề nghị số lƣợng chỉ tiêu thăng hạng của
từng hạng viên chức
Ghi
chú
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng I
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng II
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng
III
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng IV
Chức danh
nghề
nghiệp
hạng V
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng I
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng II
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng
III
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng IV
xếp
Chức
danh nghề
nghiệp
hạng V
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13) (14)
I
Chức
danh
nghề
nghiệp
viên
chức
...
………, ngày ... tháng ... năm …
THỦ TRƢỞNG, BỘ, NGÀNH, ĐỊA PHƢƠNG
(Ký tên, đóng dấu)
Mẫu số 06
TÊN BỘ, NGÀNH, ĐỊA PHƢƠNG: ………….
DANH SÁCH VIÊN CHỨC CÓ ĐỦ CÁC TIÊU CHUẨN, ĐIỀU KIỆN DỰ THI HOẶC XÉT THĂNG HẠNG CHỨC
DANH NGHỀ NGHIỆP TỪ CHỨC DANH ... LÊN CHỨC DANH ... NĂM ………
TT
Họ
tên
Ngày
tháng
năm
sinh
Nam
Nữ
Chức
vụ
hoặc
chức
danh
công
tác
quan
đơn
vị
đang
làm
việc
Thời
gian giữ
chức
danh
nghề
nghiệp
(kể cả
thời
gian giữ
ngạch
hoặc
hạng
tƣơng
đƣơng)
Mức lƣơng
hiện hƣởng
Văn bằng, chứng ch theo yêu cầu của
hạng dự thi
Có đề
án,
công
trình
Đƣợc miễn
thi
Ngoại
ngữ
đăng
ký thi
Ghi
chú
Hệ số
lƣơng
số
chức
danh
nghề
nghiệp
hiện gi
Trình độ
Chuyên
môn
Trình
độ lý
luận
chính
trị
Trình
độ quản
lý nghề
nghiệp
Trình
độ tin
học
Trình
độ
ngoại
ngữ
Tin
học
Ngoại
ngữ
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
(15)
(16)
(17)
(18)
(19)
(20)
………, ngày ... tháng ... năm …
THỦ TRƢỞNG, BỘ, NGÀNH, ĐỊA PHƢƠNG
(Ký tên, đóng dấu)
244
Phụ lục
CÁCH TÍNH ĐIỂM QUY ĐỔI KẾT QUẢ HOẠT ĐNG CHUYÊN MÔN,
NGHIỆP VỤ XÉT THĂNG HẠNG CHC DANH NGHỀ NGHIỆP VIÊN
CHỨC CHUYÊN NGÀNH NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG
THÔN TỪ HẠNG III LÊN HẠNG II
(Kèm theo Thông tư số 02/2023/TT-BNNPTNT ngày 02/6/2023
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
STT
KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG CHUYÊN MÔN, NGHIỆP VỤ ĐƢỢC
TÍNH ĐIỂM QUY ĐỔI
ĐIỂM
I
Xây dựng văn bản quy phạm pháp luật; tiêu chuẩn kỹ thuật quy
chuẩn kỹ thuật; quy trình quy phạm ớng dẫn; định mức kinh tế
- Kỹ thuật đƣợc Thủ trƣởng quan đơn vị cử tham gia đã
đƣợc cấp có thẩm quyền ban hành (nh cho 01 sản phẩm)
1 Chủ trì soạn thảo, xây dựng 3,0 điểm
2 Tham gia soạn thảo, xây dng 1,0 điểm
II
Xây dựng chƣơng trình, đề án, dự án, phƣơng án kỹ thuật, phác
đồ, tài liệu, ấn phẩm ớng dẫn, tổng kết đánh giá, điều tra khảo
sát về chuyên môn nghiệp vụ đƣợc lãnh đạo đơn vị sự nghiệp công
lập phân công, đƣợc quan thẩm quyền phê duyệt hoặc ban
hành (tính cho 01 sản phẩm)
1 Chủ trì soạn thảo, xây dựng 2,0 điểm
2 Tham gia soạn thảo, xây dng 1,0 điểm
III
Thực hiện nhiệm vụ khoa học, công nghệ từ cấp cơ sở trlên thuộc
lĩnh vực chuyên ngành đã đƣợc nghiệm thu từ mức đạt trở lên (tính
cho 01 sản phẩm)
1
Chủ trì, chủ nhiệm nhiệm vụ nghiên cứu khoa học công nghệ cấp
quốc gia
5,0 điểm
2
Thành viên tham gia thực hiện Đề tài, nhiệm vụ nghiên cứu khoa học
công nghệ cấp quốc gia
2,0 điểm
3
Chủ trì, chủ nhiệm Đề i, nhiệm vụ nghiên cứu khoa học và công nghệ
cấp bộ, tỉnh
3,0 điểm
4
Thành viên tham gia thực hiện Đề tài, nhiệm vụ nghiên cứu khoa học
công nghệ cấp bộ, tỉnh
1,5 điểm
5
Chủ trì, chủ nhiệm Đề i, nhiệm vụ nghiên cứu khoa học và công ngh
cơ sở
1,0 điểm
6 Tham gia Đề tài, nhiệm vụ nghiên cứu khoa học và công nghệ cơ sở 0,5 điểm
IV
Sáng kiến trong hoạt động chuyên môn nghiệp vụ trong thời gian
giữ chức danh viên chức hạng III đƣợc cấp có thẩm quyền công
nhận (tính cho 01 sáng kiến)
1 Sáng kiến cấp Bộ hoặc cấp tỉnh 3,0 điểm
2 Sáng kiến cấp cơ sở 0,5 điểm
245
14. Thủ tục: Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức từ
chẩn đoán bệnh động vật hạng III lên chẩn đoán bệnh động vật hạng II
14.1. Trình t thc hin:
a) Thi gian thc hin: Trong gi nh chính các ngày t Th 2 đến Th
6 hàng tun (tr ngày ngh, ngày L, Tết theo quy định).
b) Địa điểm thc hin: S Ni v tnh Thanh Hóa (S 47 Đại l Lê Li,
phƣờng Điện Biên, thành ph Thanh Hóa).
c) Trình tự thực hiện
* Bƣớc 1: Cử viên chức tham dự xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp
1. Căn cứ quy định tại khoản 1 Điều 31 Nghị định số 115/2020/NĐ-CP
ngày 25/9/2020 của Chính phủ quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên
chức, Chi cục Chăn nuôi Thú y lập danh sách viên chức đủ tiêu chuẩn,
điều kiện đăng dự t thăng hạng chức danh nghề nghiệp, báo cáo Sở Nông
nghiệp Phát triển nông thôn xem xét, quyết định cử viên chức dự xét thăng
hạng chức danh nghề nghiệp.
2. quan, đơn vị cử viên chức dự xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp
chu trách nhiệm trƣớc pháp luật về tiêu chuẩn, điều kiện của viên chức đƣợc cử
tham dự xét thăng hạng và lƣu giữ, quản lý hồ sơ đăng ký dự xét thăng hạng của
viên chc theo quy định của pháp luật.
* Bƣớc 2: Trên sở đề nghị của Chi cục Chăn nuôi Thú y, S Nông
nghiệpPhát triển nông thôn tổng hợp nhu cầu, chỉ tiêu thăng hạng chức danh
nghnghiệp danh sách viên chức đủ tiêu chuẩn, điều kiện đăng dự xét
thăng hạng chức danh nghề nghip, gửi Sở Nội vụ;
* Bƣớc 3: Trên cơ sở đề nghị của S Nông nghiệp Pt triển nông
thôn, Sở Nội vụ dự thảo Đề án tổ chức xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp,
trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt để thực hiện.
Nội dung Đề án gồm:
- Số lƣợng, cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp hiện của đơn
vị sự nghiệp công lập; số lƣợng viên chức ứng với chức danh nghề nghiệp dự
xét thăng hạng còn thiếu theo yêu cầu của vtrí việc làm đề xuất chỉ tiêu
thăng hạng chức danh nghề nghip (theo Mẫu s05 ban hành kèm theo Nghị
định số 115/2020/NĐ-CP);
- Danh sách viên chc đtiêu chuẩn, điều kiện đƣợc cử dxét thăng hạng
246
chức danh nghề nghiệp (theo Mẫu số 06 ban hành kèm theo Nghị đnh số
115/2020/NĐ-CP);
- Dự kiến thành viên tham gia Hi đồng xét thăng hạng chức danh nghề
nghiệp;
- Tiêu chuẩn, điều kiện, ni dung, hình thức xét thăng hạng chức danh
nghnghiệp;
- Dự kiến thời gian, đa điểm các nội dung khác để tổ chức kỳ xét
thăng hạng chức danh nghề nghip.
* Bƣớc 4: Trên sở Đề án đƣợc pduyệt, Sở Nội vụ tham mƣu cho
Chtịch Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Kế hoạch xét thăng hạng chức danh
nghnghiệp.
* Bƣc 5: Quyết đnh thành lp Hội đồng xét thăng hạng chc danh
nghnghip
1. Hội đng t thăng hng chc danh ngh nghiệp do ngƣời đứng đầu cơ
quan, đơn v thm quyn t chc xét tng hng chc danh ngh nghip
thành lp. Hội đồng có 05 hoc 07 thành viên, bao gm:
a) Ch tch Hội đồng là ngƣời đứng đầu hoc cp phó của ngƣời đứng đầu
quan, đơn vị có thm quyn t chức xét thăng hạng chc danh ngh nghip;
b) Phó Ch tch Hội đồng ngƣời đứng đầu hoc cp p của ngƣi
đứng đầu b phận tham mƣu v t chc cán b ca cơ quan, đơn vị có thm
quyn t chc t thăng hng chc danh ngh nghip;
c) Các y viên Hội đồng là ngƣời chuyên môn, nghip v liên quan
đến vic t chc xét thăng hng chc danh ngh nghiệp do ngƣời đứng đầu
quan, đơn v thm quyn t chức xét thăng hạng chc danh ngh nghip
quyết định, trong đó có 01 ủy viên kiêm Thƣ ký Hội đồng.
2. Hội đồng xét thăng hạng chc danh ngh nghip làm vic theo nguyên
tc tp th, quyết định theo đa số; trƣờng hp biu quyết ngang nhau thì thc
hin theo ý kiến mà Ch tch Hội đồng đã biu quyết. Hội đồng thc hin các
nhim v, quyn hn sau:
a) Thông báo kế hoch, thi gian, ni quy, hình thc, nội dung đa
điểm t thăng hng chc danh ngh nghip;
b) Thành lp các b phn giúp vic: Ban thẩm đnh h sơ. Trƣng hp
cn thiết, Ch tch Hội đồng thành lp T thƣ ký giúp vic;
247
d) T chc xét h sơ, kim tra, sát hch theo quy chế;
đ) Báo cáo ngƣời đứng đầu quan, đơn v có thm quyn t chc xét
thăng hng chc danh ngh nghip công nhn kết qu k xét thăng hng chc
danh ngh nghip;
e) Gii quyết khiếu ni, t cáo trong qtrình t chc k xét thăng hạng
chc danh ngh nghip;
g) Hi đng t thăng hng chc danh ngh nghip t gii th sau khi
hoàn thành nhim v.
3. Không bố trí những ngƣời có quan hệ cha, mẹ, anh, chị, em ruột của
ngƣời xét thăng hạng hoặc của n vợ (chồng) của ngƣời xét thăng hạng; vợ
hoặc chồng, con đẻ hoặc con nuôi của ngƣời t thăng hạng hoặc những ngƣời
đang trong thời hạn x kỷ luật hoặc đang thi nh quyết định kỷ luật làm
thành viên Hội đồng xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp, thành viên các bộ
phận giúp việc của Hội đồng xét tng hạng chức danh nghề nghiệp
Hội đồng thực hiện các nhiệm vụ, quyền hạn sau:
+ Thông báo kế hoạch, thời gian, nội quy, hình thức, nội dung và địa điểm
xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp;
+ Thành lập các bộ phận giúp việc: Ban thẩm định hồ sơ. Trƣờng hợp cần
thiết, Chủ tịch Hội đồng thành lập Tổ thƣ ký giúp việc;
+ Tổ chức xét h theo quy chế;
+ Báo o ngƣời đứng đầu cơ quan, đơn vị thẩm quyền tchức t
thăng hạng phê duyệt danh sách thí sinh đủ tiêu chuẩn, điều kiện xét thăng hạng
chức danh nghề nghiệp.
+ Báo o ngƣời đứng đầu cơ quan, đơn vị thẩm quyền tổ chức xét
thăng hạng công nhận kết quả kỳ xét thăng hạng chc danh nghề nghiệp;
+ Giải quyết khiếu nại, t cáo trong quá trình tổ chức kỳ xét thăng hạng
chức danh nghề nghiệp;
+ Hội đồng xét thăng hng chức danh nghề nghiệp tự giải thể sau khi
hoàn thành nhiệm vụ.
- Ban Giám sát kỳ xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp, gồm: Trƣởng
ban các thành viên, trong đó một thành viên kiêm Thƣ . Ban Giám sát
thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn theo quy định tại Điều 36 Thông tƣ số
06/2020/TT-BNV.
248
Nội dung giám sát gồm: Việc thực hiện c quy định của pháp lut về kỳ
xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức; về thực hiện quy chế nội
quy; vthực hiện chức trách nhiệm vụ của các thành viên Hội đồng và các thành
viên tham gia các bộ phận giúp việc của Hội đồng
* Bƣớc 6: Tổ chức xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp
Ban thẩm đnh hsơ tchức k t thăng hạng chc danh nghề nghip cụ th:
- Nội dung: Đánh gviệc đáp ứng các yêu cầu vtiêu chuẩn, điều kiện
theo quy định.
- Hình thức: Thẩm định hồ sơ.
* Bƣớc 7: Xác định viên chức trúng tuyển trong kỳ xét thăng hạng
- Viên chức trúng tuyển trong kỳ xét thăng hạng là ngƣời đáp ứng đủ tiêu
chuẩn, điều kiện, đƣợc ngƣời đứng đầu cơ quan, đơn vị thẩm quyền tổ chức
xét thăng hạng công nhận kết quả trúng tuyển kỳ xét thăng hạng.
- Trƣờng hợp số ợng viên chức dự t thăng hạng nhiều hơn số chỉ tiêu
thăng hạng đã đƣợc phê duyệt thì việc xác định viên chức trúng tuyển xét thăng
hạng thực hiện theo thứ tự ƣu tiên sau:
+ Viên chức thành ch cao hơn trong hoạt động nghề nghiệp đã đƣợc
cấp có thẩm quyền công nhận;
+ Viên chức là nữ;
+ Viên chức là ngƣời dân tộc thiểu số;
+ Viên chức nhiều tuổi hơn (tính theo ngày, tháng, năm sinh);
+ Viên chức có thi gian công tác nhiều hơn.
- Trƣờng hợp không c định đƣợc ngƣời trúng tuyển trong kỳ t thăng
hạng viên chức thì ngƣời đứng đầu cơ quan, đơn vị tổ chức xét thăng hạng có văn
bản báo cáo với ngƣời đứng đầu cơ quan, đơn vị quản lý viên chức quyết định
ngƣi tng tuyển theo ý kiến ca ngƣi đứng đầu cơ quan, đơn v quản
viên chức.
* Bƣớc 8: Phê duyt, thông báo kết quả xét thăng hạng
Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày hoàn thành việc thẩm định hồ t
thăng hng xác định danh sách ngƣời trúng tuyển, Chủ tịch Hội đồng t
tng hạng văn bản báo cáo Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt kết quả kỳ xét
thăng hạng và danh sách viên chức trúng tuyển.
249
Trong thời hn 05 ngày làm việc kể từ ngày quyết định phê duyệt kết
qukỳ xét thăng hạng, Hội đồng xét thăng hạng trách nhiệm thông báo bng
n bản về kết quả xét thăng hạng danh sách viên chức trúng tuyển tới
quan, đơn vị có viên chức dự xét thăng hạng; đồng thời thông báo công khai trên
Cổng thông tin điện tử của tỉnh.
* Bƣớc 9: Bổ nhiệm xếp lƣơng chức danh nghề nghiệp đối với viên
chức trúng tuyển kỳt thăng hạng chức danh nghề nghiệp:
- Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận đƣợc danh sách viên chức trúng
tuyển trong kỳ xét thăng hạng chc danh ngh nghiệp, Chủ tịch UBND tỉnh
thực hiện việc b nhim và xếp lƣơng ở chức danh nghề nghiệp mới đối với viên
chức trúng tuyển theo quy định.
Trƣờng hợp viên chức đã trúng tuyển trong kỳ t thăng hạng nhƣng sau
đó bị xem xét xử lý kỷ luật hoặc bị kỷ luật hoặc bị khởi tố, điều tra, truy tố, xét
xử thì chƣa ra quyết định bổ nhiệm và xếp lƣơng ở chức danh nghề nghiệp trúng
tuyển. Khi hết thời hạn xử kỷ luật không bị kluật hoặc hết thời gian thi
nh quyết định kỷ luật hoặc sau khi có quyết định của cấp thẩm quyền đối
với trƣng hợp bị khởi tố, điều tra, truy tố, xét xử thì căn cứ o cấu viên
chức theo chức danh nghề nghiệp đã đƣợc p duyệt tại thời điểm xem xét,
quyết định bổ nhiệm, cấp có thẩm quyền quyết định việc bổ nhiệm và xếp lƣơng
chức danh nghnghiệp đối với viên chức trúng tuyển trong kxét thăng hạng
chức danh nghề nghiệp. Thời điểm hƣởng lƣơng mới, thời gian xét nâng bậc
lƣơng lần sau, việc kéo i thời gian nâng bậc lƣơng (nếu có) thực hiện theo quy
định của pháp luật.
- Việc xếp lƣơng chức danh ngh nghiệp mới bổ nhiệm thực hiện theo
quy định của pháp luật.
14.2. Cách thức thực hin: Trực tiếp trực tuyến trên Hệ thống phần
mềm quản lý văn bản và hồ sơ công vic (TD Office).
14.3. Thành phần, số lƣợng hồ sơ:
a) Thành phn h :
- yếu lý lịch viên chức theo quy định hiện nh đƣợc lp chậm nhất là
30 ngày trƣớc thời hạn cuối cùng np hồ dự xét thăng hạng chức danh nghề
nghiệp, có xác nhận của cơ quan, đơn vị sử dụng viên chức;
- Bản nhận xét, đánh giá của ngƣời đứng đầu đơn vị sự nghiệp công lập s
dụng viên chức hoặc của ngƣời đứng đầu cơ quan có thẩm quyền quản lý đơn vị
sự nghiệp công lập về các tiêu chuẩn, điều kiện đăng dự xét thăng hạng chức
250
danh nghề nghiệp của viên chức theo quy định;
- Bản sao các văn bằng, chứng chỉ theo u cầu của chức danh nghề
nghiệp dự t thăng hạng;
Trƣờng hợp yêu cầu về ngoại ng hạng chức danh ngh nghiệp xét
thăng hạng không sthay đổi so với yêu cu hạng chức danh nghề nghip
đang giữ thì không phải nộp chứng chỉ ngoại ngữ.
Trƣờng hợp một trong các văn bng, chứng chỉ quy định tại khoản 3
Điều 9 Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ (đã đƣợc
sửa đổi, bổ sung tại khoản 18 Điều 1 Nghị định s 85/2023/NĐ-CP ngày
07/12/2023 của Chính phủ) thì đƣợc sử dụng thay thế chứng chỉ ngoại ngữ.
- Bản sao các văn bản: Quyết định tuyển dụng, quyết định bổ nhiệm chức
danh ngh nghiệp; quyết định nâng bậc lƣơng gần nhất; quyết định công nhận
sáng kiến; quyết định (hoc giấy xác nhận của cấp thẩm quyền) phân công
chủ trì hoặc tham gia xây dựng, thực hiện nhiệm v(không bao gồm việc tham
gia góp ý dự thảo, mời làm chuyên gia và đóng góp ý kiến trong các hội nghị,
hội thảo).
- Đối vi hồ đăng dự t thăng hạng chức danh nghề nghiệp đáp
ứng quy định nêu trên kết quả thực hiện nhiệm vụ hoạt động chuyên môn,
nghiệp vụ đã đƣợc cấp thẩm quyền công nhận hoặc ban hành, điểm quy
đổi đạt tối thiểu 3,0 điểm trở lên quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông
số 02/2023/TT-BNNPTNT ngày 02/6/2023 ca BTrƣởng Bộ Nông nghiệp
PTNT quy định tiêu chuẩn, điu kiện thi hoặc xét thăng hạng; nội dung, hình
thức và việc xác định ngƣời trúng tuyển trong kỳ xét thăng hạng chức danh nghề
nghiệp đối với viên chức chuyên ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn.
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
14.4. Thi hn gii quyết: Không quy định.
14.5. Đối tƣợng thc hin th tc hành chính: Viên chc.
14.6. Cơ quan giải quyết th tc hành chính:
- Cơ quan thm quyn quyết định: Ch tch UBND tnh.
- Cơ quan trc tiếp thc hin th tc hành chính: S Ni v.
- Cơ quan phi hp: S Nông nghip Phát trin nông thôn.
14.7. Kết qu thc hin th tc hành chính: Quyết định công nhn kết qu
xét thăng hạng, b nhim xếp lƣơng chc danh ngh nghip đi vi viên chc.
251
14.8. Phí, lệ phí: Kng.
14.9. n mẫu đơn, mẫu tờ khai:
- Số lƣợng, cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp hiện có của đơn
vị sự nghiệp công lập; số lƣợng viên chức ứng với chức danh nghề nghiệp dự
xét thăng hạng còn thiếu theo yêu cầu của vtrí việc làm đề xuất chỉ tiêu
thăng hạng chức danh ngh nghiệp theo Mẫu số 05 m theo Nghị định số
115/2020/NĐ-CP.
- Danh sách viên chc đủ tiêu chuẩn, điu kiện đƣợc cdự xét thăng hạng
chức danh nghề nghiệp theo Mẫu s06 kèm theo Nghị định số 115/2020/NĐ-CP.
- Điểm quy đổi kết quả hoạt động chun môn, nghiệp vụ xét thăng
hạng chức danh ngh nghiệp viên chức chuyên ngành ng nghiệp và phát
triển nông tn từ hạng III lên hng II tại Phụ lục ban hành m theo Thông
tƣ số 02/2023/TT-BNNPTNT ny 02/6/2023 của B Trƣởng B Nông
nghiệp và Phát triển nông thôn.
14.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
* Tiêu chuẩn, điều kiện dự xét:
a) Về tiêu chuẩn chung
- Đƣợc xếp loại chất lƣợng mức hoàn thành tốt nhiệm vtrở lên trong
năm công tác liền kề trƣớc năm dự xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp;
phẩm chất chính trị, đạo đức nghề nghiệp tốt; không trong thời hạn x kỷ
luật; không trong thời gian thực hiện các quy định liên quan đến kỷ luật theo quy
định của Đảng và của pháp luật;
- năng lực, trình độ chuyên môn, nghiệp vụ để đảm nhận chức danh
nghề nghiệp hng cao hơn liền kề hạng chức danh nghề nghiệp hiện giữ trong
cùng lĩnh vực nghề nghiệp;
- Đáp ng yêu cầu về văn bằng, chứng chỉ và yêu cầu khác của tiêu chuẩn
chức danh nghề nghiệp dự t thăng hạng. Trƣờng hợp tại thời điểm xét thăng
hạng Bộ quản chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành chƣa ban
nh quy định nội dung, chƣơng trình, hình thức, thời gian bồi ỡng theo quy
định tại khoản 1 Điều 64 Nghị định số 115/2020/NĐ-CP thì không phải đáp ứng
yêu cầu về chứng chỉ bồi dƣỡng chức danh nghề nghiệp; viên chức đƣợc xét
thăng hạng đƣợc coi là đáp ứng tiêu chuẩn, điều kiện của hạng đƣợc xét;
- Đáp ứng yêu cầu vthi gian công tác tối thiểu gichức danh nghề
nghiệp hạng dƣới liền kề theo yêu cầu của tiêu chun chức danh nghề nghiệp dự
252
xét thăng hạng, trừ trƣờng hợp xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp mà chức
danh nghề nghiệp đó theo quy định tại thời điểm xét không có hạng dƣới liền kề.
Trƣờng hợp tính thời gian tƣơng đƣơng thì phi thời gian giữ chức
danh nghề nghiệp hạng dƣới liền kề so với hạng chức danh nghề nghiệp dự xét ít
nhất 12 tháng tính đến ngày hết thời hạn nộp hồ sơ đăng ký dự xét thăng hạng.
b) Về tiêu chuẩn cụ thể
- Tiêu chuẩn về trình độ đào tạo
+ bng tt nghiệp trình đ đại hc tr n ngành, chuyên ngành phù
hp vi yêu cu ca v trí vic làm.
+ chng ch bồi ng theo tiêu chun chc danh ngh nghip viên
chc chuyên ngành chẩn đoán bệnh động vt.
- Tiêu chuẩn về năng lc chuyên môn
+ Nắm vững đƣờng lối, chủ trƣơng, chính sách của Đảng; pháp luật của
Nhà nƣớc và của ngành về côngc thú y;
+ Nắm vững pháp luật về thú y trong nƣớc quốc tế trong phạm vi
công tác;
+ Có kiến thức sâu rộng về các bệnh động vật trong nƣớc và nhập nội;
+ kh năng phán đoán bệnh động vật phức tạp để chẩn đoán, xét
nghiệm và điều trị chính xác;
+ Nắm đƣợc thông tin mới, kỹ thuật mới trong lĩnh vực chẩn đoán, xét
nghiệm và điều trị bệnh động vật trong nƣớc và ớc ngoài;
+ khả năng độc lập nghiên cứu khoa học, ng dụng tiến bộ khoa học
kỹ thuật mới về chẩn đoán, xét nghiệm và điều trị bệnh động vật vào thực tiễn;
+ Am hiểu tình hình kinh tế, chính trị - hội của địa phƣơng trong
ớc liên quan đến phát triển chăn nuôi, tình hình dịch bệnh động vật, công tác
chẩn đoán, xét nghiệm và điều trị bệnh động vật;
+ Chủ trì hoặc tham gia công trình nghiên cứu khoa học hoặc đề án đã
đƣợc Hội đồng khoa học cấp Bộ hoặc cấp tỉnh công nhận và đƣa vào áp dụng có
hiệu quả;
+ k năng sử dụng công nghệ thông tin bản, sử dụng đƣợc ngoại
ngữ hoặc sử dụng đƣợc tiếng dân tộc thiểu số đối với viên chức công tác ở vùng
n tộc thiểu số theo yêu cầu của vị trí việc làm.
253
- Viên chức thăng hạng t chc danh chẩn đoán viên bệnh động vt hng
III lên chc danh chẩn đoán viên bệnh động vt hng II phi thi gian gi
chc danh chẩn đoán viên bệnh động vt hng III hoặc tƣơng đƣơng tối thiểu đủ
09 năm, trong đó thời gian gn nht gi chc danh chẩn đoán viên bệnh động
vt hng III ti thiểu 01 năm (đ 12 tháng) tính đến ngày hết thi hn np h
đăng ký d thi hoặc xét thăng hạng.
14.11. Căn c pháp lý ca th tc hành chính:
- Luật Viên chức ngày 15/10/2010; Luật sửa đổi bổ sung một số điều của
Luậtn bộ, công chức và Luật viên chức ngày 25/11/2019;
- Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ quy định
về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức;
- Nghị định s85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 về
tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức;
- Thông liên tịch số 37/2015/TTLT-BNNPTNT-BNV ngày 20/10/2015
của Bộ trƣởng BNông nghiệp và Phát triển nông thôn và Bộ tởng Bộ Nội vụ
quy định stiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành
chăn nuôi và thú y;
- Thông số 07/2022/TT-BNNPTNT ngày 11/8/2022 của Btrƣởng Bộ
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông
tƣ, Thông liên lịch quy định về số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp
xếp lƣơng viên chức chuyên ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn;
- Thông số 06/2020/TT-BNV ngày 02/12/2020 của Bộ trƣởng Bộ Nội
vụ ban hành quy chế tổ chức thi tuyển, xét tuyển công chức, viên chức, thi nâng
ngạch công chức, thi hoặc xét thăng hạng chc danh nghề nghiệp viên chức; nội
quy thi tuyển, xét tuyển công chức, viên chức, thi nâng ngạch công chức, thi
hoặc xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức;
- Thông số 02/2023/TT-BNNPTNT ngày 02/6/2023 của Bộ Trƣởng Bộ
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định tiêu chuẩn, điều kiện thi hoặc t
thăng hạng; nội dung, nh thức và việc xác định ngƣời trúng tuyển trong kỳ xét
thăng hạng chức danh nghề nghiệp đối với viên chức chuyên ngành nông nghiệp
và phát triển nông thôn;
- Quyết định số 30/QĐ-SNV ngày 29/3/2024 của Giám đốc SNội vụ về
việc pduyệt vị t việc làm, cấu ngạch công chức của Sở Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn tỉnh Thanh Hóa;
254
- Quyết định s 08/2022/QĐ-UBND ngày 22/02/2022 của UBND tỉnh
Thanh Hoá ban hành Quy định phân công, phân cấp quản lý tổ chức bộ máy, biên
chế và cán bộ, công chức, viên chc thuộc UBND tỉnh Thanh Hóa quản lý.
Mẫu đơn, mẫu tờ khai kèm theo: Có.
255
Mẫu số 05
TÊN BỘ, NGÀNH, ĐỊA PHƢƠNG:…………….
BÁO CÁO SỐ LƢỢNG, CƠ CẤU CHC DANH NGHỀ NGHIỆP VIÊN CHỨC HIỆN CÓ VÀ ĐỀ NGHỊ SỐ
LƢỢNG CHỈ TIÊU THĂNG HẠNG CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP CỦA TỪNG CHỨC DANH VIÊN CHỨC NĂM
...
TT
Tên cơ
quan,
tổ chức,
đơn vị
Tổng
số
Số lƣợng, cơ cấu chức danh nghề nghiệp vn
chức hiện có
Đề nghị số lƣợng chỉ tiêu thăng hạng của
từng hạng viên chức
Ghi
chú
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng I
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng II
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng
III
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng IV
Chức danh
nghề
nghiệp
hạng V
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng I
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng II
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng
III
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng IV
xếp
Chức
danh nghề
nghiệp
hạng V
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13) (14)
I
Chức
danh
nghề
nghiệp
viên
chức
...
………, ngày ... tháng ... năm …
THỦ TRƢỞNG, BỘ, NGÀNH, ĐỊA PHƢƠNG
(Ký tên, đóng dấu)
Mẫu số 06
TÊN BỘ, NGÀNH, ĐỊA PHƢƠNG: ………….
DANH SÁCH VIÊN CHỨC CÓ ĐỦ CÁC TIÊU CHUẨN, ĐIỀU KIỆN DỰ THI HOẶC XÉT THĂNG HẠNG CHỨC
DANH NGHỀ NGHIỆP TỪ CHỨC DANH ... LÊN CHỨC DANH ... NĂM ………
TT
Họ
tên
Ngày
tháng
năm
sinh
Nam
Nữ
Chức
vụ
hoặc
chức
danh
công
tác
quan
đơn
vị
đang
làm
việc
Thời
gian giữ
chức
danh
nghề
nghiệp
(kể cả
thời
gian giữ
ngạch
hoặc
hạng
tƣơng
đƣơng)
Mức lƣơng
hiện hƣởng
Văn bằng, chứng ch theo yêu cầu của
hạng dự thi
Có đề
án,
công
trình
Đƣợc miễn
thi
Ngoại
ngữ
đăng
ký thi
Ghi
chú
Hệ số
lƣơng
số
chức
danh
nghề
nghiệp
hiện gi
Trình độ
Chuyên
môn
Trình
độ
luận
chính
trị
Trình
độ quản
lý nghề
nghiệp
Trình
độ tin
học
Trình
độ
ngoại
ngữ
Tin
học
Ngoại
ngữ
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
(15)
(16)
(17)
(18)
(19)
(20)
………, ngày ... tháng ... năm …
THỦ TRƢỞNG, BỘ, NGÀNH, ĐỊA PHƢƠNG
(Ký tên, đóng dấu)
256
Phụ lục
CÁCH TÍNH ĐIỂM QUY ĐỔI KẾT QUẢ HOẠT ĐNG CHUYÊN MÔN,
NGHIỆP VỤ XÉT THĂNG HẠNG CHC DANH NGHỀ NGHIỆP VIÊN
CHỨC CHUYÊN NGÀNH NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG
THÔN TỪ HẠNG III LÊN HẠNG II
(Kèm theo Thông tư số 02/2023/TT-BNNPTNT ngày 02/6/2023
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
STT
KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG CHUYÊN MÔN, NGHIỆP VỤ ĐƢỢC
TÍNH ĐIỂM QUY ĐỔI
ĐIỂM
I
Xây dựng văn bản quy phạm pháp luật; tiêu chuẩn kỹ thuật quy
chuẩn kỹ thuật; quy trình quy phạm ớng dẫn; định mức kinh tế
- Kỹ thuật đƣợc Thủ trƣởng quan đơn vị cử tham gia đã
đƣợc cấp có thẩm quyền ban hành (nh cho 01 sản phẩm)
1 Chủ trì soạn thảo, xây dựng 3,0 điểm
2 Tham gia soạn thảo, xây dng 1,0 điểm
II
Xây dựng chƣơng trình, đề án, dự án, phƣơng án kỹ thuật, phác
đồ, tài liệu, ấn phẩm ớng dẫn, tổng kết đánh giá, điều tra khảo
sát về chuyên môn nghiệp vụ đƣợc lãnh đạo đơn vị sự nghiệp công
lập phân công, đƣợc quan thẩm quyền phê duyệt hoặc ban
hành (tính cho 01 sản phẩm)
1 Chủ trì soạn thảo, xây dựng 2,0 điểm
2 Tham gia soạn thảo, xây dng 1,0 điểm
III
Thực hiện nhiệm vụ khoa học, công nghệ từ cấp cơ sở trlên thuộc
lĩnh vực chuyên ngành đã đƣợc nghiệm thu từ mức đạt trở lên (tính
cho 01 sản phẩm)
1
Chủ trì, chủ nhiệm nhiệm vụ nghiên cứu khoa học công nghệ cấp
quốc gia
5,0 điểm
2
Thành viên tham gia thực hiện Đề tài, nhiệm vụ nghiên cứu khoa học
công nghệ cấp quốc gia
2,0 điểm
3
Chủ trì, chủ nhiệm Đề i, nhiệm vụ nghiên cứu khoa học và công nghệ
cấp bộ, tỉnh
3,0 điểm
4
Thành viên tham gia thực hiện Đề tài, nhiệm vụ nghiên cứu khoa học
công nghệ cấp bộ, tỉnh
1,5 điểm
5
Chủ trì, chủ nhiệm Đề i, nhiệm vụ nghiên cứu khoa học và công ngh
cơ sở
1,0 điểm
6 Tham gia Đề tài, nhiệm vụ nghiên cứu khoa học và công nghệ cơ sở 0,5 điểm
IV
Sáng kiến trong hoạt động chuyên môn nghiệp vụ trong thời gian
giữ chức danh viên chức hạng III đƣợc cấp có thẩm quyền công
nhận (tính cho 01 sáng kiến)
1 Sáng kiến cấp Bộ hoặc cấp tỉnh 3,0 điểm
2 Sáng kiến cấp cơ sở 0,5 điểm
257
15. Thủ tục: Xét thăng hạng viên chức từ kiểm tra viên vệ sinh thú y
hạng III lên kiểm tra viên vệ sinh thú y hạng II.
1. Trình t thc hin:
a) Thi gian thc hin: Trong gi hành chính các ngày t Th 2 đến Th
6 hàng tun (tr ngày ngh, ngày L, Tết theo quy định).
b) Địa điểm thc hin: S Ni v tnh Thanh Hóa (S 47 Đại l Lê Li,
phƣờng Điện Biên, thành ph Thanh Hóa).
c) Trình tự thực hiện:
* Bƣớc 1: Cử viên chức tham dự xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp
1. Căn cứ quy định tại khoản 1 Điều 31 Nghị định số 115/2020/NĐ-CP
ngày 25/9/2020 của Chính phủ quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên
chức, Chi cục Chăn nuôi Thú y lập danh sách viên chức đủ tiêu chuẩn,
điều kiện đăng dự t thăng hạng chức danh nghnghiệp, o cáo Sở Nông
nghiệp Phát triển nông thôn xem xét, quyết định cử viên chức dự xét thăng
hạng chức danh nghề nghiệp.
2. quan, đơn vị cử viên chức dự xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp
chu trách nhiệm trƣớc pháp luật về tiêu chuẩn, điều kiện của viên chức đƣợc cử
tham dự xét thăng hạng và lƣu giữ, quản lý hồ sơ đăng ký dự xét thăng hạng của
viên chc theo quy định của pháp luật.
* Bƣớc 2: Trên sở đề nghị của Chi cục Chăn nuôi Thú y, Sở Nông
nghiệpPhát triển nông thôn tổng hợp nhu cầu, chỉ tiêu thăng hạng chức danh
nghnghiệp danh sách viên chức đủ tiêu chuẩn, điều kiện đăng dự xét
thăng hạng chức danh nghề nghip, gửi Sở Nội vụ;
* Bƣớc 3: Trên sở đề nghị của S Nông nghiệp Pt triển nông
thôn, Sở Nội vụ dự thảo Đề án tchức xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp,
trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt để thực hiện.
Nội dung Đề án gồm:
- Số lƣợng, cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp hiện có của đơn
vị sự nghiệp công lập; số lƣợng viên chức ứng vi chức danh nghnghiệp dự
xét thăng hạng còn thiếu theo yêu cầu của vtrí việc làm đề xuất chỉ tiêu
thăng hạng chức danh nghề nghip (theo Mẫu s05 ban hành kèm theo Nghị
định số 115/2020/NĐ-CP);
- Danh sách viên chc đtiêu chuẩn, điều kiện đƣợc cử dự xét tng hạng
258
chức danh nghề nghiệp (theo Mẫu số 06 ban hành kèm theo Nghị đnh số
115/2020/NĐ-CP);
- Dự kiến thành viên tham gia Hi đồng xét thăng hạng chức danh nghề
nghiệp;
- Tiêu chuẩn, điều kiện, nội dung, hình thức xét thăng hạng chức danh
nghnghiệp;
- Dự kiến thời gian, đa điểm các nội dung khác để tổ chức kỳ xét
thăng hạng chức danh nghề nghip.
* Bƣớc 4: Trên sở Đề án đƣợc pduyệt, Sở Nội vụ tham mƣu cho
Chtịch Ủy ban nhân n tỉnh ban hành Kế hoạch t thăng hng chức danh
nghnghiệp.
* Bƣc 5: Quyết định tnh lp Hội đng xét thăng hng chức danh ngh nghip
1. Hội đng t thăng hng chc danh ngh nghiệp do ngƣời đứng đầu cơ
quan, đơn v thm quyn t chức xét thăng hạng chc danh ngh nghip
thành lp. Hội đồng có 05 hoc 07 thành viên, bao gm:
a) Ch tch Hội đồng là ngƣời đứng đầu hoc cp phó của ngƣời đứng đầu
quan, đơn vị có thm quyn t chức xét thăng hạng chc danh ngh nghip;
b) Phó Ch tch Hội đồng ngƣời đứng đầu hoc cp p của ngƣi
đứng đầu b phận tham mƣu v t chc cán b ca cơ quan, đơn vị có thm
quyn t chc t thăng hng chc danh ngh nghip;
c) Các y viên Hội đồng là ngƣời chuyên môn, nghip v liên quan
đến vic t chc t thăng hạng chc danh ngh nghiệp do ngƣời đứng đầu
quan, đơn v thm quyn t chức xét thăng hạng chc danh ngh nghip
quyết định, trong đó có 01 ủy viên kiêm Thƣ ký Hội đồng.
2. Hội đồng xét thăng hạng chc danh ngh nghip làm vic theo nguyên
tc tp th, quyết định theo đa số; trƣờng hp biu quyết ngang nhau thì thc
hin theo ý kiến mà Ch tch Hội đồng đã biu quyết. Hội đồng thc hin các
nhim v, quyn hn sau:
a) Thông báo kế hoch, thi gian, ni quy, hình thc, nội dung đa
điểm xét thăng hạng chc danh ngh nghip;
b) Thành lp các b phn giúp vic: Ban thẩm đnh h sơ. Trƣng hp
cn thiết, Ch tch Hội đồng thành lp T thƣ ký giúp vic;
d) T chc xét h sơ, kim tra, sát hch theo quy chế;
259
đ) Báo cáo ngƣời đứng đầu quan, đơn v có thm quyn t chc xét
thăng hng chc danh ngh nghip công nhn kết qu k xét thăng hng chc
danh ngh nghip;
e) Gii quyết khiếu ni, t cáo trong qtrình t chc k xét thăng hạng
chc danh ngh nghip;
g) Hi đng t thăng hng chc danh ngh nghip t gii th sau khi
hoàn thành nhim v.
3. Không bố trí những ngƣời có quan hệ cha, mẹ, anh, chị, em ruột của
ngƣời xét thăng hạng hoặc của n vợ (chồng) của ngƣời xét thăng hạng; vợ
hoặc chồng, con đẻ hoặc con nuôi của ngƣời t thăng hạng hoặc những ngƣời
đang trong thời hạn x kỷ luật hoặc đang thi nh quyết định k luật làm
thành viên Hội đồng xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp, thành viên các bộ
phận giúp việc của Hội đồng xét tng hạng chức danh nghề nghiệp
Hội đồng thực hiện các nhiệm vụ, quyền hạn sau:
+ Thông báo kế hoạch, thời gian, nội quy, hình thức, nội dung và địa điểm
xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp;
+ Thành lập các bộ phận giúp việc: Ban thẩm định hồ sơ. Trƣờng hợp cần
thiết, Chủ tịch Hội đồng thành lập Tổ thƣ ký giúp việc;
+ Tổ chức xét h theo quy chế;
+ Báo o ngƣời đứng đầu cơ quan, đơn vị thẩm quyền tchức t
thăng hạng phê duyệt danh sách thí sinh đủ tiêu chuẩn, điều kiện xét thăng hạng
chức danh nghề nghiệp.
+ Báo o ngƣời đứng đầu cơ quan, đơn vị thẩm quyền tchức t
thăng hạng công nhn kết quả kỳ xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp;
+ Giải quyết khiếu nại, t cáo trong quá trình tổ chức kỳ xét thăng hạng
chức danh nghề nghiệp;
+ Hội đồng xét thăng hng chức danh nghề nghiệp tự giải thể sau khi
hoàn thành nhiệm vụ.
- Ban Giám sát kỳ xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp, gồm: Trƣởng
ban các thành viên, trong đó một thành viên kiêm Thƣ . Ban Giám sát
thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn theo quy định tại Điều 36 Thông tƣ số
06/2020/TT-BNV.
Nội dung giám sát gồm: Việc thực hiện c quy định của pháp luật về kỳ
260
xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức; về thực hiện quy chế nội
quy; vthực hiện chức trách nhiệm vụ của các thành viên Hội đồng và các thành
viên tham gia các bộ phận giúp việc của Hội đồng
* Bƣớc 6: Tổ chức xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp
Ban thẩm đnh hsơ tchức k t thăng hạng chc danh nghề nghip cụ th:
- Nội dung: Đánh gviệc đáp ứng các yêu cầu vtiêu chuẩn, điều kiện
theo quy định.
- Hình thức: Thẩm định hồ sơ.
* Bƣớc 7: Xác định viên chức trúng tuyển trong kỳ xét thăng hạng
- Viên chức trúng tuyển trong kỳ xét thăng hạng là ngƣời đáp ứng đủ tiêu
chuẩn, điều kiện, đƣợc ngƣời đứng đầu cơ quan, đơn vị thẩm quyền tổ chức
xét thăng hạng công nhận kết quả trúng tuyển kỳ xét thăng hạng.
- Trƣờng hợp số ợng viên chức dự t thăng hạng nhiều hơn số chỉ tiêu
thăng hạng đã đƣợc phê duyệt thì việc xác định viên chức trúng tuyển xét thăng
hạng thực hiện theo thứ tự ƣu tiên sau:
+ Viên chức thành ch cao hơn trong hoạt động nghề nghiệp đã đƣợc
cấp có thẩm quyền công nhận;
+ Viên chức là nữ;
+ Viên chức là ngƣời dân tộc thiểu số;
+ Viên chức nhiều tuổi hơn (tính theo ngày, tháng, năm sinh);
+ Viên chức có thi gian công tác nhiều hơn.
- Trƣờng hợp không c định đƣợc ngƣời trúng tuyển trong kỳ xét thăng
hạng viên chức thì ngƣời đứng đầu cơ quan, đơn vị tổ chức xét thăng hạng có văn
bản báo cáo với ngƣời đứng đầu cơ quan, đơn vị quản lý viên chức quyết định
ngƣi tng tuyển theo ý kiến của ngƣời đứng đầu cơ quan, đơn v qun lý
viên chức.
* Bƣc 8: Phê duyt, thông báo kết quả xét thăng hạng
Trong thời hạn 15 ngày kể tngày hoàn thành việc thẩm định hồ xét
thăng hng xác định danh sách ngƣời trúng tuyển, Chủ tịch Hội đồng t
thăng hạng văn bản báo cáo Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt kết quả kỳ xét
thăng hạng và danh sách viên chức trúng tuyển.
Trong thời hạn 05 ngày m việc ktừ ngày có quyết định phê duyệt kết
261
qukỳ xét thăng hạng, Hội đồng xét thăng hạng trách nhiệm thông báo bng
n bản về kết quả xét thăng hạng và danh sách viên chức trúng tuyển tới
quan, đơn vị có viên chức dự xét thăng hạng; đồng thời thông báo công khai trên
Cổng thông tin điện tử của tỉnh.
* Bƣớc 9: Bổ nhiệm xếp lƣơng chức danh nghề nghiệp đối với viên
chức trúng tuyển kỳ xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp:
- Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận đƣợc danh sách viên chức trúng
tuyển trong kỳ xét thăng hạng chc danh ngh nghiệp, Chủ tịch UBND tỉnh
thực hiện việc b nhim và xếp lƣơng ở chức danh nghề nghiệp mới đối với viên
chức trúng tuyển theo quy định.
Trƣờng hợp viên chức đã trúng tuyển trong kỳ t thăng hạng nhƣng sau
đó bị xem xét xử lý kỷ luật hoặc bị kỷ luật hoặc bị khởi tố, điều tra, truy tố, xét
xử thì chƣa ra quyết định bổ nhiệm và xếp lƣơng ở chức danh nghề nghiệp trúng
tuyển. Khi hết thời hạn xử kỷ luật không bị kluật hoặc hết thời gian thi
nh quyết định kỷ luật hoặc sau khi có quyết định của cấp thẩm quyền đối
với trƣng hợp bị khởi tố, điều tra, truy tố, xét xử thì căn cứ o cấu viên
chức theo chức danh nghề nghiệp đã đƣợc p duyệt tại thời điểm xem xét,
quyết định bổ nhiệm, cấp có thẩm quyền quyết định vic bổ nhiệm và xếp lƣơng
chức danh nghnghiệp đối với viên chức trúng tuyển trong kxét thăng hạng
chức danh nghề nghiệp. Thời điểm hƣởng lƣơng mi, thi gian xét nâng bậc
lƣơng lần sau, việc kéo i thời gian nâng bậc lƣơng (nếu có) thực hiện theo quy
định của pháp luật.
- Việc xếp lƣơng chức danh ngh nghiệp mới bổ nhiệm thực hiện theo
quy định của pháp luật.
15.2. Cách thức thực hiện: Trực tiếp trực tuyến trên Hệ thống phần
mềm quản lý văn bản và hồ sơ công vic (TD Office).
15.3. Thành phần, số lƣợng hồ :
a) Thành phn h :
- yếu lý lịch viên chức theo quy định hiện nh đƣợc lp chậm nhất là
30 ngày trƣớc thời hạn cuối cùng nộp hồ dự xét thăng hạng chức danh nghề
nghiệp, có xác nhận của cơ quan, đơn vị sử dụng viên chức;
- Bản nhận xét, đánh giá của ngƣời đứng đầu đơn vị sự nghiệp công lập s
dụng viên chức hoặc của ngƣời đứng đầu cơ quan có thẩm quyền quản lý đơn vị
sự nghiệp công lập về các tiêu chuẩn, điều kiện đăng dự xét thăng hạng chức
danh nghề nghiệp của viên chức theo quy định;
262
- Bản sao các văn bằng, chứng chỉ theo u cầu của chức danh nghề
nghiệp dự t thăng hạng;
Trƣờng hợp yêu cầu về ngoại ng hạng chức danh nghề nghiệp t
thăng hạng không sthay đổi so với yêu cu hạng chức danh nghề nghiệp
đang giữ thì không phải nộp chứng chỉ ngoại ngữ.
Trƣờng hợp một trong các văn bng, chứng chỉ quy định tại khoản 3
Điều 9 Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ (đã đƣợc
sửa đổi, bổ sung tại khoản 18 Điều 1 Nghị định số 85/2023/NĐ-CP ngày
07/12/2023 của Chính phủ) thì đƣợc sử dụng thay thế chứng chỉ ngoại ngữ.
- Bản sao các văn bản: Quyết định tuyển dụng, quyết định bổ nhiệm chức
danh nghnghiệp; quyết định nâng bậc lƣơng gần nhất; quyết định công nhận
sáng kiến; quyết định (hoc giấy xác nhận của cấp thẩm quyền) phân công
chủ trì hoặc tham gia xây dựng, thực hiện nhiệm v(không bao gồm việc tham
gia góp ý dự thảo, mời làm chuyên gia đóng góp ý kiến trong c hội ngh,
hội thảo).
- Đối vi hồ đăng dự t thăng hạng chức danh nghề nghiệp đáp
ứng quy định nêu trên kết quả thực hiện nhiệm vụ hoạt động chuyên môn,
nghiệp vụ đã đƣợc cấp thẩm quyền công nhận hoặc ban hành, điểm quy
đổi đạt tối thiểu 3,0 điểm trở lên quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông
số 02/2023/TT-BNNPTNT ngày 02/6/2023 ca BTrƣởng Bộ Nông nghiệp
PTNT quy định tiêu chuẩn, điu kiện thi hoặc xét thăng hạng; nội dung, hình
thức và việc xác định ngƣời trúng tuyển trong kỳ xét thăng hạng chức danh nghề
nghiệp đối với viên chức chuyên ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn.
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
15.4. Thi hn gii quyết: Không quy đnh.
15.5. Đối tƣợng thc hin th tc hành chính: Viên chc.
15.6. Cơ quan gii quyết th tc hành chính:
- Cơ quan thm quyn quyết định: Ch tch UBND tnh.
- Cơ quan trc tiếp thc hin th tc hành chính: S Ni v.
- Cơ quan phi hp: S Nông nghip và Phát trin nông thôn.
15.7. Kết qu thc hin th tc hành cnh: Quyết đnh công nhn kết
qu t thăng hng, b nhim và xếp lƣơng chc danh ngh nghiệp đi vi viên
chc.
263
15.8. Phí, lệ phí: Không.
15.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
- Số lƣợng, cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp hiện có của đơn
vị sự nghiệp công lập; số lƣợng viên chức ứng với chức danh nghề nghiệp dự
xét thăng hạng còn thiếu theo yêu cầu của vtrí việc làm đề xuất chỉ tiêu
thăng hạng chức danh nghề nghiệp theo Mẫu số 05 kèm theo Nghị định số
115/2020/NĐ-CP.
- Danh ch viên chức đủ tiêu chuẩn, điều kiện đƣc cử dự xét thăng hạng
chức danh nghề nghiệp theo Mẫu số 06 m theo Nghị định số 115/2020/-CP.
- Điểm quy đổi kết quả hoạt động chun môn, nghiệp vụ xét thăng
hạng chức danh ngh nghiệp viên chức chun ngành nông nghiệp phát
triển nông tn từ hạng III lên hng II tại Phụ lục ban hành m theo Thông
tƣ số 02/2023/TT-BNNPTNT ny 02/6/2023 của B Trƣởng B Nông
nghiệp và PTNT.
15.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
* Tiêu chuẩn, điều kiện dự xét:
a) Về tiêu chuẩn chung
- Đƣợc xếp loại chất lƣợng mức hoàn thành tốt nhiệm vtrở lên trong
năm công tác liền kề trƣớc năm dự xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp;
phẩm chất chính trị, đạo đức nghề nghiệp tốt; không trong thời hạn xử kỷ
luật; không trong thời gian thực hiện các quy định liên quan đến kỷ luật theo quy
định của Đảng và của pháp luật;
- năng lực, trình độ chuyên môn, nghiệp vụ để đảm nhận chức danh
nghề nghiệp hng cao hơn liền kề hạng chức danh nghề nghiệp hiện giữ trong
cùng lĩnh vực nghề nghiệp;
- Đáp ng yêu cầu về văn bằng, chứng chỉ và yêu cầu khác của tiêu chuẩn
chức danh nghề nghiệp dự t thăng hạng. Trƣờng hợp tại thời điểm xét thăng
hạng Bộ quản chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành ca ban
nh quy định nội dung, chƣơng trình, hình thức, thời gian bồi ỡng theo quy
định tại khoản 1 Điều 64 Nghị định số 115/2020/NĐ-CP thì không phải đáp ứng
yêu cầu về chứng chỉ bồi dƣỡng chức danh nghề nghiệp; viên chức đƣợc xét
thăng hạng đƣợc coi là đáp ứng tu chuẩn, điều kiện của hạng đƣợc xét;
- Đáp ứng yêu cầu vthi gian công tác tối thiểu gichức danh nghề
nghiệp hạng dƣới liền kề theo yêu cầu của tiêu chun chức danh nghề nghiệp dự
264
xét thăng hạng, trừ trƣờng hợp xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp mà chức
danh nghề nghiệp đó theo quy định tại thời điểm xét không có hạng dƣới liền kề.
Trƣờng hợp tính thời gian tƣơng đƣơng thì phi thời gian giữ chức
danh nghề nghiệp hạng dƣới liền kề so với hạng chức danh nghề nghiệp dự xét ít
nhất 12 tháng tính đến ngày hết thời hạn nộp hồ sơ đăng ký dự xét thăng hạng.
b) Về tiêu chuẩn cụ thể
- Tiêu chuẩn về trình độ đào tạo
+ bng tt nghiệp trình đ đại hc tr n ngành, chuyên ngành phù
hp vi yêu cu ca v trí vic làm.
+ chng ch bi dƣỡng theo tiêu chun chc danh ngh nghip viên
chc chuyên ngành kim tra v sinh thú y.
- Tiêu chuẩn về năng lc chuyên môn
+ Nm vững đƣng li, ch trƣơng, chính sách của Đảng, pháp lut ca
Nhà nƣớc và ca ngành v công tác thú y;
+ Ch trì hoc phi hp trin khai hiu qu các hoạt động nghip v
kim tra v sinh thú y, an toàn thc phm;
+ T chc phi hp hiu qu với các cơ quan hu quan khác trong quá
trình thc hin nhim v kim tra v sinh thú y, an toàn thc phm;
+ kh năng độc lp nghiên cu khoa hc phc v công c qun
kim tra v sinh thú y, an toàn thc phm;
+ Nm vng pháp lut v thú y và các ch trƣơng chính sách ca nhà
nƣớc có liên quan đến công tác kim tra v sinh thú y, an toàn thc phm;
+ Am hiu tình hình kinh tế, chính tr - hi của địa phƣơng trong
nƣớc liên quan đến công tác kim tra v sinh thú y, an toàn thc phm;
+ Ch thoc tham gia công trình nghiên cu khoa hc hoặc đề án đã
đƣợc Hội đng khoa hc cp B hoc cp tnh công nhận và đƣa vào áp dng có
hiu qu;
+ kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin cơ bản, sdụng đƣợc ngoại
ngữ hoặc sử dụng đƣợc tiếng dân tộc thiểu số đối với viên chức công tác ở vùng
n tộc thiểu số theo yêu cầu của vị trí việc làm.
- Viên chức thăng hạng t chc danh kim tra viên v sinh thú y hng III
lên chc danh kim tra vn v sinh thú y hng II phi có thi gian gi chc
danh kim tra viên v sinh thú y hng III hoặc tƣơng đƣơng tối thiểu đ 09 m,
trong đó thời gian gn nht gi chc danh kim tra viên v sinh thú y hng III
265
ti thiểu 01 năm (đ 12 tháng) tính đến ngày hết thi hn np h sơ đăng d
thi hoặc xét thăng hạng.
15.11. Căn c pháp lý ca th tc hành chính:
- Luật Viên chức ngày 15/10/2010; Luật sửa đổi bsung một số điều của
Luậtn bộ, công chức và Luật viên chức ngày 25/11/2019;
- Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ quy định
về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức;
- Nghị định s85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định số 115/2020/-CP ngày 25/9/2020 về
tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức;
- Thông liên tịch số 37/2015/TTLT-BNNPTNT-BNV ngày 20/10/2015
của Bộ trƣởng BNông nghiệp và Phát triển nông thôn và Bộ trƣởng Bộ Nội vụ
quy định stiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành
chăn nuôi và thú y;
- Thông số 07/2022/TT-BNNPTNT ngày 11/8/2022 của Btrƣởng Bộ
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông
tƣ, Thông liên lịch quy định về số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp
xếp lƣơng viên chức chuyên ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn;
- Thông số 06/2020/TT-BNV ngày 02/12/2020 của Bộ trƣởng Bộ Nội
vụ ban hành quy chế tổ chức thi tuyển, xét tuyển công chức, viên chức, thi nâng
ngạch công chức, thi hoặc xét thăng hạng chc danh nghề nghiệp viên chức; nội
quy thi tuyển, xét tuyển công chức, viên chức, thi nâng ngạch công chức, thi
hoặc xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức;
- Thông số 02/2023/TT-BNNPTNT ngày 02/6/2023 của Bộ Trƣởng Bộ
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định tiêu chuẩn, điều kiện thi hoặc t
thăng hạng; nội dung, nh thức và việc xác định ngƣời trúng tuyển trong kỳ xét
thăng hạng chức danh nghề nghiệp đối với viên chức chuyên ngành nông nghip
và phát triển nông thôn;
- Quyết định số 30/QĐ-SNV ngày 29/3/2024 của Giám đốc SNội vụ về
việc pduyệt vị t việc làm, cấu ngạch công chức của Sở Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn tỉnh Thanh Hóa;
- Quyết định s 08/2022/QĐ-UBND ngày 22/02/2022 của UBND tỉnh
Thanh Hoá ban hành Quy định phân công, phân cấp quản lý tổ chức bộ máy, biên
chế và cán bộ, công chức, viên chc thuộc UBND tỉnh Thanh Hóa quản lý.
Mẫu đơn, mẫu tờ khai kèm theo: Có.
266
Mẫu số 05
TÊN BỘ, NGÀNH, ĐỊA PHƢƠNG:…………….
BÁO CÁO SỐ LƢỢNG, CƠ CẤU CHC DANH NGHỀ NGHIỆP VIÊN CHỨC HIỆN CÓ VÀ ĐỀ NGHỊ SỐ
LƢỢNG CHỈ TIÊU THĂNG HẠNG CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP CỦA TỪNG CHỨC DANH VIÊN CHỨC NĂM
...
TT
Tên cơ
quan,
tổ chức,
đơn v
Tổng
số
Số lƣợng, cơ cấu chức danh nghề nghiệp vn
chức hiện có
Đề nghị số lƣợng chỉ tiêu thăng hạng của
từng hạng viên chức
Ghi
chú
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng I
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng II
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng
III
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng IV
Chức danh
nghề
nghiệp
hạng V
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng I
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng II
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng
III
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng IV
xếp
Chức
danh nghề
nghiệp
hạng V
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13) (14)
I
Chức
danh
nghề
nghiệp
viên
chức
...
………, ngày ... tháng ... năm …
THỦ TRƢỞNG, BỘ, NGÀNH, ĐỊA PHƢƠNG
(Ký tên, đóng dấu)
Mẫu số 06
TÊN BỘ, NGÀNH, ĐỊA PHƢƠNG: ………….
DANH SÁCH VIÊN CHỨC CÓ ĐỦ CÁC TIÊU CHUẨN, ĐIỀU KIỆN DỰ THI HOẶC XÉT THĂNG HẠNG CHỨC
DANH NGHỀ NGHIỆP TỪ CHỨC DANH ... LÊN CHỨC DANH ... NĂM ………
TT
Họ
tên
Ngày
tháng
năm
sinh
Nam
Nữ
Chức
vụ
hoặc
chức
danh
công
tác
quan
đơn
vị
đang
làm
việc
Thời
gian giữ
chức
danh
nghề
nghiệp
(kể cả
thời
gian giữ
ngạch
hoặc
hạng
tƣơng
đƣơng)
Mức lƣơng
hiện hƣởng
Văn bằng, chứng ch theo yêu cầu của
hạng dự thi
Có đề
án,
công
trình
Đƣợc miễn
thi
Ngoại
ngữ
đăng
ký thi
Ghi
chú
Hệ số
lƣơng
số
chức
danh
nghề
nghiệp
hiện gi
Trình độ
Chuyên
môn
Trình
độ lý
luận
chính
trị
Trình
độ quản
lý nghề
nghiệp
Trình
độ tin
học
Trình
độ
ngoại
ngữ
Tin
học
Ngoại
ngữ
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
(15)
(16)
(17)
(18)
(19)
(20)
………, ngày ... tháng ... năm …
THỦ TRƢỞNG, BỘ, NGÀNH, ĐỊA PHƢƠNG
(Ký tên, đóng dấu)
267
Phụ lục
CÁCH TÍNH ĐIỂM QUY ĐỔI KẾT QUẢ HOẠT ĐNG CHUYÊN MÔN,
NGHIỆP VỤ XÉT THĂNG HẠNG CHC DANH NGHỀ NGHIỆP VIÊN
CHỨC CHUYÊN NGÀNH NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG
THÔN TỪ HẠNG III LÊN HẠNG II
(Kèm theo Thông tư số 02/2023/TT-BNNPTNT ngày 02/6/2023
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
STT
KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG CHUYÊN MÔN, NGHIỆP VỤ ĐƢỢC
TÍNH ĐIỂM QUY ĐỔI
ĐIỂM
I
Xây dựng văn bản quy phạm pháp luật; tiêu chuẩn kỹ thuật quy
chuẩn kỹ thuật; quy trình quy phạm ớng dẫn; định mức kinh tế
- Kỹ thuật đƣợc Thủ trƣởng quan đơn vị cử tham gia đã
đƣợc cấp có thẩm quyền ban hành (nh cho 01 sản phẩm)
1 Chủ trì soạn thảo, xây dựng 3,0 điểm
2 Tham gia soạn thảo, xây dng 1,0 điểm
II
Xây dựng chƣơng trình, đề án, dự án, phƣơng án kỹ thuật, phác
đồ, tài liệu, ấn phẩm ớng dẫn, tổng kết đánh giá, điều tra khảo
sát về chuyên môn nghiệp vụ đƣợc lãnh đạo đơn vị sự nghiệp công
lập phân công, đƣợc quan thẩm quyền phê duyệt hoặc ban
hành (tính cho 01 sản phẩm)
1 Chủ trì soạn thảo, xây dựng 2,0 điểm
2 Tham gia soạn thảo, xây dng 1,0 điểm
III
Thực hiện nhiệm vụ khoa học, công nghệ từ cấp cơ sở trlên thuộc
lĩnh vực chuyên ngành đã đƣợc nghiệm thu từ mức đạt trở lên (tính
cho 01 sản phẩm)
1
Chủ trì, chủ nhiệm nhiệm vụ nghiên cứu khoa học công nghệ cấp
quốc gia
5,0 điểm
2
Thành viên tham gia thực hiện Đề tài, nhiệm vụ nghiên cứu khoa học
công nghệ cấp quốc gia
2,0 điểm
3
Chủ trì, chủ nhiệm Đề i, nhiệm vụ nghiên cứu khoa học và công nghệ
cấp bộ, tỉnh
3,0 điểm
4
Thành viên tham gia thực hiện Đề tài, nhiệm vụ nghiên cứu khoa học
công nghệ cấp bộ, tỉnh
1,5 điểm
5
Chủ trì, chủ nhiệm Đề i, nhiệm vụ nghiên cứu khoa học và công ngh
cơ sở
1,0 điểm
6 Tham gia Đề tài, nhiệm vụ nghiên cứu khoa học và công nghệ cơ sở 0,5 điểm
IV
Sáng kiến trong hoạt động chuyên môn nghiệp vụ trong thời gian
giữ chức danh viên chức hạng III đƣợc cấp có thẩm quyền công
nhận (tính cho 01 sáng kiến)
1 Sáng kiến cấp Bộ hoặc cấp tỉnh 3,0 điểm
2 Sáng kiến cấp cơ sở 0,5 điểm
268
16. Thủ tục: Xét thăng hng chức danh nghề nghiệp viên chức từ
kiểm nghiệm viên thuốc thú y hạng III n kiểm nghiệm viên thuốc thú y
hạng hạng II.
16.1. Trình t thc hin:
a) Thi gian thc hin: Trong gi hành chính các ngày t Th 2 đến Th
6 hàng tun (tr ngày ngh, ngày L, Tết theo quy định).
b) Địa điểm thc hin: S Ni v tnh Thanh Hóa (S 47 Đại l Li,
phƣờng Điện Biên, thành ph Thanh Hóa).
c) Trình tự thực hiện:
* Bƣớc 1: Cử viên chức tham dự xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp
1. Căn cứ quy định tại khoản 1 Điều 31 Nghị định số 115/2020/NĐ-CP
ngày 25/9/2020 của Chính phủ quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên
chức, Chi cục Chăn nuôi Thú y lập danh sách viên chức đủ tiêu chuẩn,
điều kiện đăng dự t thăng hạng chức danh nghề nghiệp, báo cáo Sở Nông
nghiệp Phát triển nông thôn xem xét, quyết định cử viên chức dự xét thăng
hạng chức danh nghề nghiệp.
2. Cơ quan, đơn vcử viên chức dự xét thăng hạng chức danh nghnghiệp
chu trách nhiệm trƣớc pháp luật về tiêu chuẩn, điều kiện của viên chức đƣợc cử
tham dự xét thăng hạng và lƣu giữ, quản lý hồ sơ đăng ký dự xét thăng hạng của
viên chc theo quy định của pháp luật.
* Bƣớc 2: Trên cơ sở đề nghị của Chi cục Cn nuôi Thú y, Sở Nông
nghiệpPhát triển nông thôn tổng hợp nhu cầu, chỉ tiêu thăng hạng chức danh
nghnghiệp danh sách viên chức đủ tiêu chuẩn, điều kiện đăng dự xét
thăng hạng chức danh nghề nghip, gửi Sở Nội vụ;
* Bƣớc 3: Trên sở đ nghị của SNông nghiệp Pt triển nông
thôn, Sở Nội vụ dự thảo Đề án tổ chức xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp,
trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt để thực hiện.
Nội dung Đề án gồm:
- Số lƣợng, cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp hiện có của đơn
vị sự nghiệp công lập; số lƣợng viên chức ứng với chức danh nghề nghiệp dự
xét thăng hạng còn thiếu theo yêu cầu của vtrí việc làm đề xuất chỉ tiêu
thăng hạng chức danh nghề nghip (theo Mẫu s05 ban hành kèm theo Nghị
định số 115/2020/NĐ-CP);
269
- Danh ch viên chức đủ tiêu chuẩn, điều kiện đƣc cử dự xét thăng hạng
chức danh nghề nghiệp (theo Mẫu số 06 ban hành kèm theo Nghị đnh số
115/2020/NĐ-CP);
- Dự kiến thành viên tham gia Hội đồng xét thăng hạng chức danh nghề
nghiệp;
- Tiêu chuẩn, điều kiện, nội dung, hình thức xét thăng hạng chc danh
nghnghiệp;
- Dự kiến thi gian, địa điểm các nội dung khác để tổ chức kỳ xét
thăng hạng chức danh nghề nghip.
* Bƣớc 4: Trên sở Đề án đƣợc phê duyệt, Sở Nội v tham mƣu cho
Chtịch Ủy ban nhân dân tỉnh ban nh Kế hoạch xét thăng hạng chức danh
nghnghiệp.
* Bƣc 5: Quyết đnh thành lp Hi đồng xét thăng hạng chc danh ngh nghip
1. Hội đng t thăng hạng chc danh ngh nghiệp do nời đứng đu cơ
quan, đơn v thm quyn t chc xét thăng hạng chc danh ngh nghip
thành lp. Hội đồng có 05 hoc 07 thành viên, bao gm:
a) Ch tch Hội đồng là ngƣời đứng đầu hoc cp phó của ngƣời đứng đầu
quan, đơn vị có thm quyn t chức xét thăng hạng chc danh ngh nghip;
b) Phó Ch tch Hội đồng ngƣời đứng đầu hoc cp p của ngƣời
đứng đầu b phận tham mƣu v t chc cán b ca cơ quan, đơn vị có thm
quyn t chc t thăng hng chc danh ngh nghip;
c) Các y viên Hội đồng là ngƣời có chuyên môn, nghip v liên quan đến
vic t chc xét thăng hng chc danh ngh nghiệp do ngƣời đứng đầu cơ quan,
đơn v có thm quyn t chức xét thăng hạng chc danh ngh nghip quyết định,
trong đó có 01 ủy viên kiêm Thƣ ký Hội đồng.
2. Hội đồng xét thăng hạng chc danh ngh nghip làm vic theo nguyên
tc tp th, quyết định theo đa số; trƣờng hp biu quyết ngang nhau thì thc
hin theo ý kiến mà Ch tch Hội đồng đã biu quyết. Hội đồng thc hin các
nhim v, quyn hn sau:
a) Thông báo kế hoch, thi gian, ni quy, hình thc, nội dung đa
điểm xét thăng hạng chc danh ngh nghip;
b) Thành lp các b phn giúp vic: Ban thẩm định h sơ. Trƣờng hp cn
thiết, Ch tch Hội đồng thành lp T thƣ ký giúp việc;
270
d) T chc xét h sơ, kim tra, sát hch theo quy chế;
đ) Báo cáo ngƣời đứng đầu quan, đơn v thm quyn t chc xét
thăng hng chc danh ngh nghip công nhn kết qu k xét thăng hng chc
danh ngh nghip;
e) Gii quyết khiếu ni, t cáo trong quá trình t chc k xét thăng hng
chc danh ngh nghip;
g) Hội đồng xét tng hạng chc danh ngh nghip t gii th sau khi
hoàn thành nhim v.
3. Không b trí những ngƣời có quan hệ là cha, mẹ, anh, chị, em ruột của
ngƣời xét thăng hạng hoặc của n vợ (chồng) của ngƣời xét thăng hạng; vợ
hoặc chồng, con đẻ hoặc con nuôi của ngƣời t thăng hạng hoặc những ngƣời
đang trong thời hạn x kỷ luật hoặc đang thi nh quyết định kỷ luật làm
thành viên Hội đồng xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp, thành viên các bộ
phận giúp việc của Hội đồng xét tng hạng chức danh nghề nghiệp
Hội đồng thực hiện các nhiệm vụ, quyền hạn sau:
+ Thông báo kế hoạch, thời gian, nội quy, hình thức, nội dung và địa điểm
xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp;
+ Thành lập các bộ phận giúp việc: Ban thẩm định hồ sơ. Trƣờng hợp cần
thiết, Chủ tịch Hội đồng thành lập Tổ thƣ ký giúp việc;
+ Tổ chức xét htheo quy chế;
+ Báo cáo ngƣi đứng đầu quan, đơn vị thẩm quyền tổ chức t
thăng hạng phê duyệt danh sách thí sinh đủ tiêu chuẩn, điều kiện xét thăng hạng
chức danh nghề nghiệp.
+ Báo cáo ngƣi đứng đầu quan, đơn vị thẩm quyền tổ chức t
thăng hạng công nhận kết quả kỳ xét thăng hạng chc danh nghề nghiệp;
+ Giải quyết khiếu nại, tố o trong quá trình tổ chức kỳ xét thăng hạng
chức danh nghề nghiệp;
+ Hội đồng xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp tự gii thể sau khi hoàn
thành nhiệm vụ.
- Ban Giám sát kỳ xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp, gồm: Trƣởng
ban các thành viên, trong đó một thành viên kiêm Thƣ . Ban Giám sát
thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn theo quy định tại Điều 36 Thông tƣ số
06/2020/TT-BNV.
271
Nội dung giám sát gồm: Việc thực hiện các quy định của pháp luật về k
xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức; về thực hiện quy chế nội
quy; vthực hiện chức trách nhiệm vụ của các thành viên Hội đồng và các thành
viên tham gia các bộ phận giúp việc của Hội đồng
* Bƣớc 6: Tổ chức xét thăng hạng chức danh nghề nghip
Ban thẩm đnh hsơ tchức kxét tng hạng chc danh nghề nghip c th:
- Nội dung: Đánh giá việc đáp ng các yêu cầu về tiêu chuẩn, điều kiện
theo quy định.
- Hình thức: Thẩm định hồ sơ.
* Bƣớc 7: Xác định viên chức trúng tuyển trong kỳ xét thăng hạng
- Viên chức trúng tuyển trong kỳ xét thăng hạng là ngƣời đáp ứng đủ tiêu
chuẩn, điều kiện, đƣợc ngƣời đứng đầu cơ quan, đơn vị thẩm quyền tổ chức
xét thăng hạng công nhận kết quả trúng tuyển kỳ xét thăng hạng.
- Trƣờng hợp số ợng viên chức dự t thăng hạng nhiều hơn số chỉ tiêu
thăng hạng đã đƣợc phê duyệt thì việc xác định viên chức trúng tuyển xét thăng
hạng thực hiện theo thứ tự ƣu tiên sau:
+ Viên chức thành ch cao n trong hoạt động nghề nghiệp đã đƣợc
cấp có thẩm quyền công nhận;
+ Viên chức là nữ;
+ Viên chức là ngƣời dân tộc thiểu số;
+ Viên chức nhiều tuổi hơn (tính theo ngày, tháng, năm sinh);
+ Viên chức có thi gian công tác nhiều hơn.
- Trƣờng hợp không c định đƣợc ngƣời trúng tuyển trong kỳ xét thăng
hạng viên chức thì ngƣời đứng đầu cơ quan, đơn vị tổ chức xét thăng hạng có văn
bản báo cáo với ngƣời đứng đầu cơ quan, đơn vị quản lý viên chức quyết định
ngƣi tng tuyển theo ý kiến của ngƣời đứng đầu cơ quan, đơn v quản
viên chức.
* Bƣc 8: Phê duyt, thông báo kết quả xét thăng hạng
Trong thời hạn 15 ngày kể tngày hoàn thành việc thẩm định hồ xét
thăng hng xác định danh sách ngƣời trúng tuyển, Chủ tịch Hội đồng t
thăng hạng văn bản báo cáo Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt kết quả kỳ xét
thăng hạng và danh sách viên chức trúng tuyển.
272
Trong thời hn 05 ngày làm việc kể từ ngày quyết định phê duyệt kết
qukỳ xét thăng hạng, Hội đồng xét thăng hạng trách nhiệm thông báo bng
n bản về kết quả xét thăng hạng danh ch viên chức trúng tuyển tới
quan, đơn vị có viên chức dự xét thăng hạng; đồng thời thông báo công khai trên
Cổng thông tin điện tử của tỉnh.
* Bƣớc 9: Bổ nhiệm xếp lƣơng chức danh nghề nghiệp đối với viên
chức trúng tuyển kỳ xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp:
- Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận đƣợc danh sách viên chức trúng
tuyển trong kỳ xét thăng hạng chc danh ngh nghiệp, Chủ tịch UBND tỉnh
thực hiện việc b nhim và xếp lƣơng ở chức danh nghề nghiệp mới đối với viên
chức trúng tuyển theo quy định.
Trƣờng hợp viên chức đã trúng tuyển trong kỳ xét thăng hạng nhƣng sau
đó bị xem xét xử lý kỷ luật hoặc bị kỷ luật hoặc bị khởi tố, điều tra, truy tố, xét
xử thì chƣa ra quyết định bổ nhiệm và xếp lƣơng ở chức danh nghề nghiệp trúng
tuyển. Khi hết thời hạn xử kỷ luật không bị kluật hoặc hết thời gian thi
nh quyết định kỷ luật hoặc sau khi có quyết định của cấp thẩm quyền đối
với trƣng hợp bị khởi tố, điều tra, truy tố, xét xử thì căn cứ o cấu viên
chức theo chức danh nghề nghiệp đã đƣợc p duyệt tại thời điểm xem xét,
quyết định bổ nhiệm, cấp có thẩm quyền quyết định vic bổ nhiệm và xếp lƣơng
chức danh nghnghiệp đối với viên chức trúng tuyển trong kxét thăng hạng
chức danh nghề nghiệp. Thời điểm hƣởng lƣơng mới, thời gian xét nâng bậc
lƣơng lần sau, việc kéo i thời gian nâng bậc lƣơng (nếu có) thực hiện theo quy
định của pháp luật.
- Việc xếp lƣơng chức danh nghề nghiệp mới bổ nhiệm thực hiện theo
quy định của pháp luật.
16.2. Cách thức thực hin: Trực tiếp trực tuyến trên Hệ thống phần
mềm quản lý văn bản và hồ sơ công vic (TD Office).
16.3. Thành phần, số lƣợng hồ sơ:
a) Thành phn h :
- yếu lý lịch viên chức theo quy định hiện nh đƣợc lp chậm nhất là
30 ngày trƣớc thời hạn cuối cùng nộp h dự xét thăng hạng chức danh nghề
nghiệp, có xác nhận của cơ quan, đơn vị sử dụng viên chức;
- Bản nhận xét, đánh giá của ngƣời đứng đầu đơn vị sự nghiệp công lập s
dụng viên chức hoặc của ngƣời đứng đầu cơ quan có thẩm quyền quản lý đơn vị
sự nghiệp công lập về các tiêu chuẩn, điều kiện đăng dự xét thăng hạng chức
273
danh nghề nghiệp của viên chức theo quy định;
- Bản sao các văn bằng, chứng chỉ theo u cầu của chức danh nghề
nghiệp dự t thăng hạng;
Trƣờng hợp yêu cầu về ngoại ngữ hạng chức danh nghề nghiệp xét
thăng hạng không sthay đổi so với yêu cu hạng chức danh nghề nghiệp
đang giữ thì không phải nộp chứng chỉ ngoại ngữ.
Trƣờng hợp một trong các văn bng, chứng chỉ quy định tại khoản 3
Điều 9 Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ (đã đƣợc
sửa đổi, bổ sung tại khoản 18 Điều 1 Nghị định số 85/2023/NĐ-CP ngày
07/12/2023 của Chính phủ) thì đƣợc sử dụng thay thế chứng chỉ ngoại ngữ.
- Bản sao các văn bản: Quyết định tuyển dụng, quyết định bnhiệm chức
danh nghnghiệp; quyết định nâng bậc lƣơng gần nhất; quyết định công nhận
sáng kiến; quyết định (hoc giấy xác nhận của cấp thẩm quyền) phân công
chủ trì hoặc tham gia xây dựng, thực hiện nhiệm vụ (không bao gồm việc tham
gia góp ý dự thảo, mời làm chuyên gia đóng góp ý kiến trong c hội nghị,
hội thảo).
- Đối vi hồ đăng dự t thăng hạng chức danh nghề nghiệp đáp
ứng quy định nêu trên kết quả thực hiện nhiệm vụ hoạt động chuyên n,
nghiệp vụ đã đƣợc cấp thẩm quyền công nhận hoặc ban hành, điểm quy
đổi đạt tối thiểu 3,0 điểm trở lên quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông
số 02/2023/TT-BNNPTNT ngày 02/6/2023 ca BTrƣởng Bộ Nông nghiệp
PTNT quy định tiêu chuẩn, điều kiện thi hoặc xét thăng hạng; nội dung, hình
thức và việc xác định ngƣời trúng tuyển trong kỳ xét thăng hạng chức danh nghề
nghiệp đối với viên chức chuyên ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn.
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
16.4. Thi hn gii quyết: Không quy đnh.
16.5. Đối tƣợng thc hin th tc hành chính: Viên chc.
16.6. Cơ quan giải quyết th tc hành chính:
- Cơ quan thm quyn quyết định: Ch tch UBND tnh.
- Cơ quan trc tiếp thc hin th tc hành chính: S Ni v.
- Cơ quan phi hp: S Nông nghip Phát trin nông thôn.
16.7. Kết qu thc hin th tc hành cnh: Quyết đnh công nhn kết
qu xét tng hng, b nhim xếp lƣơng chc danh ngh nghip đi vi
274
viên chc.
16.8. Phí, lệ phí: Kng.
16.9. n mẫu đơn, mẫu tờ khai:
- Số lƣợng, cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp hiện có của đơn
vị sự nghiệp công lập; số lƣợng viên chức ứng với chức danh nghề nghiệp dự
xét thăng hạng còn thiếu theo yêu cầu của vtrí việc làm đề xuất chỉ tiêu
thăng hạng chức danh nghề nghiệp theo Mẫu số 05 m theo Nghị định số
115/2020/NĐ-CP.
- Danh ch viên chức đủ tiêu chuẩn, điều kiện đƣc cử dự xét thăng hạng
chức danh nghề nghiệp theo Mẫu s06 kèm theo Nghị định số 115/2020/NĐ-CP.
- Điểm quy đổi kết qu hoạt động chun n, nghiệp vụ xét thăng
hạng chức danh ngh nghiệp viên chức chuyên ngành ng nghiệp phát
triển nông tn từ hạng III lên hng II tại Phụ lục ban hành m theo Thông
tƣ số 02/2023/TT-BNNPTNT ny 02/6/2023 của B Trƣởng Bộ ng
nghiệp và PTNT.
16.10. Yêu cu, điu kin thc hin th tc hành chính:
* Tiêu chuẩn, điu kin d xét:
a) Về tiêu chuẩn chung
- Đƣợc xếp loại chất lƣợng mức hoàn thành tốt nhiệm vụ trlên trong
năm công tác liền kề trƣớc năm dự xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp;
phẩm chất chính trị, đạo đức nghề nghiệp tốt; không trong thời hạn xk
luật; không trong thời gian thực hiện các quy định liên quan đến kỷ luật theo quy
định của Đảng và của pháp luật;
- năng lực, trình độ chuyên môn, nghiệp vụ đđảm nhận chức danh
nghề nghiệp hng cao hơn liền kề hạng chức danh nghề nghiệp hiện giữ trong
cùng lĩnh vực nghề nghiệp;
- Đáp ứng yêu cầu về văn bằng, chứng chỉyêu cầu khác ca tiêu chuẩn
chức danh nghề nghiệp dự t thăng hạng. Trƣờng hợp tại thời điểm xét thăng
hạng Bộ quản chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành chƣa ban
nh quy định nội dung, chƣơng trình, hình thức, thời gian bồi dƣỡng theo quy
định tại khoản 1 Điều 64 Nghị định số 115/2020/NĐ-CP thì không phải đáp ứng
yêu cầu về chứng chỉ bồi dƣỡng chức danh nghề nghiệp; viên chức đƣợc xét
thăng hạng đƣợc coi là đáp ứng tiêu chuẩn, điều kiện của hạng đƣợc xét;
- Đáp ứng yêu cầu về thời gian công tác tối thiểu giữ chức danh nghề
275
nghiệp hạng dƣới liền kề theo yêu cầu của tiêu chun chức danh nghề nghiệp dự
xét thăng hạng, trừ trƣờng hợp xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp chức
danh nghề nghiệp đó theo quy định tại thời điểm xét không có hạng dƣới liền kề.
Trƣờng hợp nh thời gian tƣơng đƣơng thì phải thời gian giữ chức
danh nghề nghiệp hạng dƣới liền kề so với hạng chức danh nghề nghiệp dự xét ít
nhất 12 tháng tính đến ngày hết thời hạn nộp hồ sơ đăng ký dự xét thăng hạng.
b) Về tiêu chuẩn cụ thể
- Tiêu chuẩn về trình độ đào tạo
+ bằng tốt nghiệp trình độ đại học trlên ngành, chuyên ngành phù
hợp với yêu cầu của vị trí việc làm.
+ chứng chỉ bi dƣỡng theo tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên
chức chuyên ngành kiểm nghiệm thuốc thú y.
- Tiêu chuẩn về năng lực chuyên môn
+ Nắm vững pháp luật về thú y các chủ trƣơng chính sách ca n
ớc có liên quan đến công tác kiểm nghiệm thuốc thú y và bảo tồn gen vi sinh
vật thú y;
+ Nm vững các quy trình quy phạm về kim nghiệm thuốc thú y bảo
tồn gen vi sinh vật thú y;
+ Thông thạo các kỹ thuật trong công tác kiểm nghiệm thuốc thú y và bảo
tồn gen vi sinh vật thú y;
+ khả năng độc lập nghiên cứu khoa học, ứng dụng khoa học công
nghệ mới trong và ngoài nƣớc vào công tác kiểm nghiệm thuốc thú y;
+ Thành thạo trong việc tổ chức và bố trí thí nghiệm;
+ Sử dụng thành thạo các trang thiết bị trong phòng thí nghiệm phục vụ
kiểm nghiệm thuốc thú y bảo tồn gen vi sinh vật ty phát hiện đƣợc những
sự cố xảy ra trong quá trình sử dụng;
+ Chủ trì hoặc tham gia công trình nghiên cứu khoa học hoặc đề án đã
đƣợc Hội đồng khoa học cấp Bộ hoặc cấp tỉnh công nhận và đƣa vào áp dụng có
hiệu quả.
+ kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin cơ bản, sử dụng đƣợc ngoại
ngữ hoặc sử dụng đƣợc tiếng dân tộc thiểu số đối với viên chức công tác ở vùng
n tộc thiểu số theo yêu cầu của vị trí việc làm.
- Viên chức thăng hạng t chc danh kim nghim viên thuc thú y hng
276
III lên chc danh kim nghim viên thuc thú y hng II phi thi gian gi
chc danh kim nghim viên thuc thú y hng III hoặc tƣơng đƣơng tối thiểu đủ
09 năm, trong đó thi gian gn nht gi chc danh kim nghim viên thuc thú
y hng III ti thiểu 01 năm 12 tháng) tính đến ngày hết thi hn np h
đăng ký d thi hoặc xét thăng hạng.
16.11. Căn c pháp lý ca th tc hành chính:
- Luật Viên chức ngày 15/10/2010; Luật sửa đổi bổ sung một số điều của
Luậtn bộ, công chức và Luật viên chức ngày 25/11/2019;
- Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính ph quy định
về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức;
- Nghị định s85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 về
tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức;
- Thông liên tịch số 37/2015/TTLT-BNNPTNT-BNV ngày 20/10/2015
của Bộ trƣởng BNông nghiệp và Phát triển nông thôn và Bộ trƣởng Bộ Nội vụ
quy định stiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành
chăn nuôi và thú y;
- Thông số 07/2022/TT-BNNPTNT ngày 11/8/2022 của Bộ trƣởng B
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông
tƣ, Thông liên lịch quy định về số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp
xếp lƣơng viên chức chuyên ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn;
- Thông số 06/2020/TT-BNV ngày 02/12/2020 của Bộ trƣởng Bộ Nội
vụ ban hành quy chế tổ chức thi tuyển, xét tuyển công chức, viên chức, thi nâng
ngạch công chức, thi hoặc xét thăng hạng chc danh nghề nghiệp viên chức; nội
quy thi tuyển, t tuyển công chức, viên chức, thi nâng ngạch ng chức, thi
hoặc xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức;
- Thông số 02/2023/TT-BNNPTNT ngày 02/6/2023 của Bộ Trƣởng Bộ
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định tiêu chuẩn, điều kiện thi hoặc xét
thăng hạng; nội dung, nh thức và việc xác định ngƣời trúng tuyển trong kỳ xét
thăng hạng chức danh nghề nghiệp đối với viên chức chuyên ngành nông nghip
và phát triển nông thôn;
- Quyết định số 30/QĐ-SNV ngày 29/3/2024 của Giám đốc Sở Nội vvề
việc phê duyệt vị tviệc làm, cấu ngạch công chức của Sở Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn tỉnh Thanh Hóa;
277
- Quyết định s 08/2022/QĐ-UBND ngày 22/02/2022 của UBND tỉnh
Thanh Hoá ban hành Quy định phân công, phân cấp quản lý tổ chức bộ máy, biên
chế cán bộ, công chức, viên chc thuộc UBND tỉnh Thanh Hóa quản lý.
Mẫu đơn, mẫu tờ khai kèm theo: Có.
278
Mẫu số 05
TÊN BỘ, NGÀNH, ĐỊA PHƢƠNG:…………….
BÁO CÁO SỐ LƢỢNG, CƠ CẤU CHC DANH NGHỀ NGHIỆP VIÊN CHỨC HIỆN CÓ VÀ ĐỀ NGHỊ SỐ
LƢỢNG CHỈ TIÊU THĂNG HẠNG CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP CỦA TỪNG CHỨC DANH VIÊN CHỨC NĂM
...
TT
Tên cơ
quan,
tổ chức,
đơn v
Tổng
số
Số lƣợng, cơ cấu chức danh nghề nghiệp vn
chức hiện có
Đề nghị số lƣợng chỉ tiêu thăng hạng của
từng hạng viên chức
Ghi
chú
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng I
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng II
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng
III
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng IV
Chức danh
nghề
nghiệp
hạng V
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng I
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng II
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng
III
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng IV
xếp
Chức
danh nghề
nghiệp
hạng V
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13) (14)
I
Chức
danh
nghề
nghiệp
viên
chức
...
………, ngày ... tháng ... năm …
THỦ TRƢỞNG, BỘ, NGÀNH, ĐỊA PHƢƠNG
(Ký tên, đóng dấu)
Mẫu số 06
TÊN BỘ, NGÀNH, ĐỊA PHƢƠNG: ………….
DANH SÁCH VIÊN CHỨC CÓ ĐỦ CÁC TIÊU CHUẨN, ĐIỀU KIỆN DỰ THI HOẶC XÉT THĂNG HẠNG CHỨC
DANH NGHỀ NGHIỆP TỪ CHỨC DANH ... LÊN CHỨC DANH ... NĂM ………
TT
Họ
tên
Ngày
tháng
năm
sinh
Nam
Nữ
Chức
vụ
hoặc
chức
danh
công
tác
quan
đơn
vị
đang
làm
việc
Thời
gian giữ
chức
danh
nghề
nghiệp
(kể cả
thời
gian giữ
ngạch
hoặc
hạng
tƣơng
đƣơng)
Mức lƣơng
hiện hƣởng
Văn bằng, chứng ch theo yêu cầu của
hạng dự thi
Có đề
án,
công
trình
Đƣợc miễn
thi
Ngoại
ngữ
đăng
ký thi
Ghi
chú
Hệ số
lƣơng
số
chức
danh
nghề
nghiệp
hiện gi
Trình độ
Chuyên
môn
Trình
độ lý
luận
chính
trị
Trình
độ quản
lý nghề
nghiệp
Trình
độ tin
học
Trình
độ
ngoại
ngữ
Tin
học
Ngoại
ngữ
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
(15)
(16)
(17)
(18)
(19)
(20)
………, ngày ... tháng ... năm …
THỦ TRƢỞNG, BỘ, NGÀNH, ĐỊA PHƢƠNG
(Ký tên, đóng dấu)
279
Phụ lục
CÁCH TÍNH ĐIỂM QUY ĐỔI KẾT QUẢ HOẠT ĐNG CHUYÊN MÔN,
NGHIỆP VỤ XÉT THĂNG HẠNG CHC DANH NGHỀ NGHIỆP VIÊN
CHỨC CHUYÊN NGÀNH NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG
THÔN TỪ HẠNG III LÊN HẠNG II
(Kèm theo Thông tư số 02/2023/TT-BNNPTNT ngày 02/6/2023
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
STT
KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG CHUYÊN MÔN, NGHIỆP VỤ ĐƢỢC
TÍNH ĐIỂM QUY ĐỔI
ĐIỂM
I
Xây dựng văn bản quy phạm pháp luật; tiêu chuẩn kỹ thuật quy
chuẩn kỹ thuật; quy trình quy phạm ớng dẫn; định mức kinh tế
- Kỹ thuật đƣợc Thủ trƣởng quan đơn vị cử tham gia đã
đƣợc cấp có thẩm quyền ban hành (nh cho 01 sản phẩm)
1 Chủ trì soạn thảo, xây dựng 3,0 điểm
2 Tham gia soạn thảo, xây dng 1,0 điểm
II
Xây dựng chƣơng trình, đề án, dự án, phƣơng án kỹ thuật, phác
đồ, tài liệu, ấn phẩm ớng dẫn, tổng kết đánh giá, điều tra khảo
sát về chuyên môn nghiệp vụ đƣợc lãnh đạo đơn vị sự nghiệp công
lập phân công, đƣợc quan thẩm quyền phê duyệt hoặc ban
hành (tính cho 01 sản phẩm)
1 Chủ trì soạn thảo, xây dựng 2,0 điểm
2 Tham gia soạn thảo, xây dng 1,0 điểm
III
Thực hiện nhiệm vụ khoa học, công nghệ từ cấp cơ sở trlên thuộc
lĩnh vực chuyên ngành đã đƣợc nghiệm thu từ mức đạt trở lên (tính
cho 01 sản phẩm)
1
Chủ trì, chủ nhiệm nhiệm vụ nghiên cứu khoa học công nghệ cấp
quốc gia
5,0 điểm
2
Thành viên tham gia thực hiện Đề tài, nhiệm vụ nghiên cứu khoa học
công nghệ cấp quốc gia
2,0 điểm
3
Chủ trì, chủ nhiệm Đề i, nhiệm vụ nghiên cứu khoa học và công nghệ
cấp bộ, tỉnh
3,0 điểm
4
Thành viên tham gia thực hiện Đề tài, nhiệm vụ nghiên cứu khoa học
công nghệ cấp bộ, tỉnh
1,5 điểm
5
Chủ trì, chủ nhiệm Đề i, nhiệm vụ nghiên cứu khoa học và công ngh
cơ sở
1,0 điểm
6 Tham gia Đề tài, nhiệm vụ nghiên cứu khoa học và công nghệ cơ sở 0,5 điểm
IV
Sáng kiến trong hoạt động chuyên môn nghiệp vụ trong thời gian
giữ chức danh viên chức hạng III đƣợc cấp có thẩm quyền công
nhận (tính cho 01 sáng kiến)
1 Sáng kiến cấp Bộ hoặc cấp tỉnh 3,0 điểm
2 Sáng kiến cấp cơ sở 0,5 điểm
280
17. Thủ tục: Xét thăng hạng viên chức từ kiểm nghiệm viên thủy sản
hạng III lên kiểm nghiệm viên thủy sản hạng II.
17.1. Trình t thc hin:
a) Thi gian thc hin: Trong gi hành chính các ngày t Th 2 đến Th
6 hàng tun (tr ngày ngh, ngày L, Tết theo quy định).
b) Địa điểm thc hin: S Ni v tnh Thanh Hóa (S 47 Đại l Li,
phƣờng Điện Biên, thành ph Thanh Hóa).
c) Trình tự thực hiện:
* Bƣớc 1: Cử viên chức tham dự xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp
1. Căn cứ quy định tại khoản 1 Điều 31 Nghị định số 115/2020/NĐ-CP
ngày 25/9/2020 của Chính phủ quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên
chức, Chi cục Chất ợng, Chế biến Phát triển thị trƣờng lập danh sách viên
chức đủ tiêu chuẩn, điu kiện đăng dự xét thăng hạng chức danh nghề
nghiệp, báo o Sở Nông nghiệpPt triển nông thôn xem xét, quyết định cử
viên chc dự xét thăng hạng chức danh ngh nghiệp.
2. Cơ quan, đơn vcử viên chức dự xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp
chịu trách nhiệm trƣớc pháp luật về tiêu chuẩn, điều kin của viên chức đƣợc cử
tham dự xét thăng hạng và lƣu giữ, quản lý hồ sơ đăng ký dự xét thăng hạng của
viên chc theo quy định của pháp luật.
* Bƣớc 2: Trên sở đề nghị của Chi cục Chất lƣợng, Chế biến Phát
triển th trƣờng , SNông nghiệp Phát triển nông thôn tổng hợp nhu cầu, ch
tiêu thăng hạng chức danh nghề nghiệp danh sách viên chức có đủ tiêu chuẩn,
điều kiện đăng ký dự xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp, gửi Sở Nội vụ;
* Bƣớc 3: Trên s đề nghị của SNông nghiệp Phát triển nông
thôn, Sở Nội vụ dự thảo Đề án tổ chức xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp,
trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt để thực hiện.
Nội dung Đề án gồm:
- Số lƣợng, cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp hiện có của đơn
vị sự nghiệp công lập; số lƣợng viên chức ứng với chức danh nghề nghiệp dự
xét thăng hạng còn thiếu theo yêu cầu của vtrí việc làm đề xuất chỉ tiêu
thăng hạng chức danh nghề nghip (theo Mẫu s05 ban hành kèm theo Nghị
định số 115/2020/NĐ-CP);
- Danh ch viên chức đủ tiêu chuẩn, điều kiện đƣc cử dự xét thăng hạng
281
chức danh nghề nghiệp (theo Mẫu số 06 ban hành kèm theo Nghị đnh số
115/2020/NĐ-CP);
- Dự kiến thành viên tham gia Hội đồng xét thăng hạng chức danh nghề
nghiệp;
- Tiêu chuẩn, điều kiện, nội dung, hình thức xét thăng hạng chức danh
nghnghiệp;
- Dự kiến thi gian, địa điểm các nội dung khác để tổ chức kỳ xét
thăng hạng chức danh nghề nghip.
* Bƣớc 4: Trên sở Đề án đƣợc phê duyệt, Sở Nội v tham mƣu cho
Ch tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Kế hoạch xét thăng hạng chức danh
nghnghiệp.
* Bƣc 5: Quyết đnh thành lp Hi đồng xét thăng hạng chc danh ngh nghip
1. Hội đng t thăng hạng chc danh ngh nghiệp do nời đứng đu cơ
quan, đơn v thm quyn t chức xét thăng hạng chc danh ngh nghip
thành lp. Hội đồng có 05 hoc 07 thành viên, bao gm:
a) Ch tch Hội đồng là ngƣời đứng đầu hoc cp phó của ngƣời đứng đầu
quan, đơn vị có thm quyn t chức xét thăng hạng chc danh ngh nghip;
b) Phó Ch tch Hội đồng ngƣời đứng đầu hoc cp p của ngƣời
đứng đầu b phận tham mƣu v t chc cán b ca cơ quan, đơn vị có thm
quyn t chc t thăng hng chc danh ngh nghip;
c) Các y viên Hội đồng là ngƣời có chuyên môn, nghip v liên quan đến
vic t chc t thăng hng chc danh ngh nghiệp do ngƣời đứng đầu cơ quan,
đơn v có thm quyn t chức xét thăng hạng chc danh ngh nghip quyết định,
trong đó có 01 ủy viên kiêm Thƣ ký Hội đồng.
2. Hội đồng xét thăng hạng chc danh ngh nghip làm vic theo nguyên
tc tp th, quyết định theo đa số; trƣờng hp biu quyết ngang nhau thì thc
hin theo ý kiến mà Ch tch Hội đồng đã biu quyết. Hội đồng thc hin các
nhim v, quyn hn sau:
a) Thông báo kế hoch, thi gian, ni quy, hình thc, ni dung địa
điểm xét thăng hạng chc danh ngh nghip;
b) Thành lp các b phn giúp vic: Ban thẩm định h sơ. Trƣờng hp cn
thiết, Ch tch Hội đồng thành lp T thƣ ký giúp việc;
d) T chc xét h sơ, kim tra, sát hch theo quy chế;
282
đ) Báo cáo ngƣời đứng đu quan, đơn v thm quyn t chc xét
thăng hng chc danh ngh nghip công nhn kết qu k xét thăng hng chc
danh ngh nghip;
e) Gii quyết khiếu ni, t cáo trong quá trình t chc k xét thăng hng
chc danh ngh nghip;
g) Hội đồng xét tng hng chc danh ngh nghip t gii th sau khi
hoàn thành nhim v.
3. Không b trí những ngƣời có quan hệ là cha, mẹ, anh, chị, em ruột của
ngƣời xét thăng hạng hoặc của n vợ (chồng) của ngƣời xét thăng hạng; vợ
hoặc chồng, con đẻ hoặc con nuôi của ngƣi xét thăng hạng hoặc những ngƣời
đang trong thời hạn x kỷ luật hoặc đang thi nh quyết định kỷ luật làm
thành viên Hội đồng xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp, thành viên các bộ
phận giúp việc của Hội đồng xét tng hạng chức danh nghề nghiệp
Hội đồng thực hiện các nhiệm vụ, quyền hạn sau:
+ Thông báo kế hoạch, thời gian, nội quy, hình thức, nội dung và địa điểm
xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp;
+ Thành lập các bộ phận giúp việc: Ban thẩm định hồ sơ. Trƣờng hợp cần
thiết, Chủ tịch Hội đồng thành lập Tổ thƣ ký giúp việc;
+ Tổ chức xét htheo quy chế;
+ Báo cáo ngƣi đứng đầu quan, đơn vị thẩm quyền tổ chức t
thăng hạng phê duyệt danh sách thí sinh đủ tiêu chuẩn, điều kiện xét thăng hạng
chức danh nghề nghiệp.
+ Báo cáo ngƣi đứng đầu cơ quan, đơn vị có thẩm quyền tổ chức xét
thăng hạng công nhận kết quả kỳ xét thăng hạng chc danh nghề nghiệp;
+ Giải quyết khiếu nại, tố o trong quá trình tổ chức kỳ xét thăng hạng
chức danh nghề nghiệp;
+ Hội đồng xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp tự giải thể sau khi hoàn
thành nhiệm vụ.
- Ban Giám sát kỳ xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp, gồm: Trƣởng
ban các thành viên, trong đó một thành viên kiêm Thƣ . Ban Giám sát
thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn theo quy định tại Điều 36 Thông tƣ số
06/2020/TT-BNV.
Nội dung giám sát gồm: Việc thực hiện các quy định của pháp luật về k
283
xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức; về thực hiện quy chế nội
quy; vthực hiện chức trách nhiệm vụ của các thành viên Hội đồng và các thành
viên tham gia các bộ phận giúp việc của Hội đồng
* Bƣớc 6: Tổ chức xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp
Ban thẩm đnh hsơ tchức kxét tng hạng chc danh nghề nghip c th:
- Nội dung: Đánh giá việc đáp ng các yêu cầu về tiêu chuẩn, điều kiện
theo quy định.
- Hình thức: Thẩm định hồ sơ.
* Bƣớc 7: Xác định viên chức trúng tuyển trong kỳ xét thăng hạng
- Viên chức trúng tuyển trong kỳ xét thăng hạng là ngƣời đáp ứng đủ tiêu
chuẩn, điều kiện, đƣợc ngƣời đứng đầu cơ quan, đơn vị thẩm quyền tổ chức
xét thăng hạng công nhận kết quả trúng tuyển kỳ xét thăng hạng.
- Trƣờng hợp số ợng viên chức dự t thăng hạng nhiều hơn số chỉ tiêu
thăng hạng đã đƣợc phê duyệt thì việc xác định viên chức trúng tuyển xét thăng
hạng thực hiện theo thứ tự ƣu tiên sau:
+ Viên chức thành tích cao hơn trong hoạt động nghề nghiệp đã đƣợc
cấp có thẩm quyền công nhận;
+ Viên chức là nữ;
+ Viên chức là ngƣời dân tộc thiểu số;
+ Viên chức nhiều tuổi hơn (tính theo ngày, tháng, năm sinh);
+ Viên chức có thi gian công tác nhiều hơn.
- Trƣờng hợp không c định đƣợc ngƣời trúng tuyển trong kỳ t thăng
hạng viên chức thì ngƣời đứng đầu cơ quan, đơn vị tổ chức xét thăng hạng có văn
bản báo cáo với ngƣời đứng đầu cơ quan, đơn vị quản lý viên chức quyết định
ngƣi tng tuyển theo ý kiến ca ngƣời đng đầu cơ quan, đơn vị qun lý
viên chức.
* Bƣc 8: Phê duyt, thông báo kết quả xét thăng hạng
Trong thời hạn 15 ngày kể tngày hoàn thành việc thẩm định hồ xét
thăng hng xác định danh sách ngƣời trúng tuyển, Chủ tịch Hội đồng t
thăng hạng văn bản báo cáo Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt kết quả kỳ xét
thăng hạng và danh sách viên chức trúng tuyển.
Trong thời hn 05 ngày làm việc kể từ ngày quyết định phê duyệt kết
284
qukỳ xét thăng hạng, Hội đồng xét thăng hạng trách nhiệm thông báo bằng
n bản về kết quả xét thăng hạng danh sách viên chức trúng tuyển tới
quan, đơn vị có viên chức dự xét thăng hạng; đồng thời thông báo công khai trên
Cổng thông tin điện tử của tỉnh.
* Bƣớc 9: Bnhiệm xếp lƣơng chức danh nghề nghiệp đối với viên
chức trúng tuyển kỳt thăng hạng chc danh nghề nghip:
- Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận đƣợc danh sách viên chức trúng
tuyển trong kỳ xét thăng hạng chc danh ngh nghiệp, Chủ tịch UBND tỉnh
thực hiện việc b nhim và xếp lƣơng ở chức danh nghề nghiệp mới đối với viên
chức trúng tuyển theo quy định.
Trƣờng hợp viên chức đã trúng tuyển trong kỳ xét thăng hạng nhƣng sau
đó bị xem xét xử lý kỷ luật hoặc bị kỷ luật hoặc bị khởi tố, điều tra, truy tố, xét
xử thì chƣa ra quyết định bổ nhiệm và xếp lƣơng ở chức danh nghề nghiệp trúng
tuyển. Khi hết thời hạn xử kỷ luật không bị kluật hoặc hết thời gian thi
nh quyết định kỷ luật hoặc sau khi có quyết định của cấp thẩm quyền đối
với trƣng hợp bị khởi tố, điều tra, truy tố, xét xử thì n cứ vào cấu viên
chức theo chức danh nghề nghiệp đã đƣợc p duyệt tại thời điểm xem xét,
quyết định bổ nhiệm, cấp có thẩm quyền quyết định vic bổ nhiệm và xếp lƣơng
chức danh nghnghiệp đối với viên chức trúng tuyển trong kxét thăng hạng
chức danh nghề nghiệp. Thời điểm hƣởng lƣơng mới, thời gian xét nâng bậc
lƣơng lần sau, việc kéo i thời gian nâng bậc lƣơng (nếu có) thực hiện theo quy
định của pháp luật.
- Việc xếp lƣơng chức danh nghề nghiệp mới bổ nhiệm thực hiện theo
quy định của pháp luật.
17.2. Cách thức thực hin: Trực tiếp trực tuyến trên Hệ thống phần
mềm quản lý văn bản và hồ sơ công vic (TD Office).
17.3. Thành phần, số lƣợng hồ sơ:
a) Thành phn h :
- yếu lý lịch viên chức theo quy định hiện nh đƣợc lp chậm nhất
30 ngày trƣớc thời hạn cuối cùng np hồ dự xét thăng hạng chức danh nghề
nghiệp, có xác nhận của cơ quan, đơn vị sử dụng viên chức;
- Bản nhận xét, đánh giá của ngƣời đứng đầu đơn vị sự nghiệp công lập s
dụng viên chức hoặc của ngƣời đứng đầu cơ quan thẩm quyền quản lý đơn v
sự nghiệp công lập về các tiêu chuẩn, điều kiện đăng dự xét thăng hạng chức
danh nghề nghiệp của viên chức theo quy định;
285
- Bản sao các văn bằng, chứng chỉ theo u cầu của chức danh nghề
nghiệp dự t thăng hạng;
Trƣờng hợp yêu cầu về ngoại ng hạng chức danh ngh nghiệp xét
thăng hạng không sthay đổi so với yêu cu hạng chức danh nghề nghiệp
đang giữ thì không phải nộp chứng chỉ ngoại ngữ.
Trƣờng hợp một trong các văn bng, chứng chỉ quy định tại khoản 3
Điều 9 Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ (đã đƣợc
sửa đổi, bổ sung tại khoản 18 Điều 1 Nghị định số 85/2023/NĐ-CP ngày
07/12/2023 của Chính phủ) thì đƣợc sử dụng thay thế chứng chỉ ngoại ngữ.
- Bn sao các văn bản: Quyết định tuyển dụng, quyết định bổ nhiệm chức
danh nghnghiệp; quyết định nâng bậc lƣơng gần nhất; quyết định công nhận
sáng kiến; quyết định (hoc giấy xác nhận của cấp thẩm quyền) phân công
chủ trì hoặc tham gia xây dựng, thực hiện nhiệm v(không bao gồm việc tham
gia góp ý dự thảo, mời làm chuyên gia đóng góp ý kiến trong c hội nghị,
hội thảo).
- Đối vi hồ đăng dự t thăng hạng chức danh nghề nghiệp đáp
ứng quy định nêu trên kết quả thực hiện nhiệm vụ hoạt động chuyên môn,
nghiệp vụ đã đƣợc cấp thẩm quyền công nhận hoặc ban hành, điểm quy
đổi đạt tối thiểu 3,0 điểm trở lên quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông
số 02/2023/TT-BNNPTNT ngày 02/6/2023 ca BTrƣởng Bộ Nông nghiệp
PTNT quy định tiêu chuẩn, điu kiện thi hoặc xét thăng hạng; nội dung, hình
thức và việc xác định ngƣời trúng tuyển trong kỳ xét thăng hạng chức danh nghề
nghiệp đối với viên chức chuyên ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn.
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
17.4. Thi hn gii quyết: Không quy định.
17.5. Đối tƣợng thc hin th tc hành chính: Viên chc.
17.6. Cơ quan giải quyết th tc hành chính:
- Cơ quan thm quyn quyết định: Ch tch UBND tnh.
- Cơ quan trc tiếp thc hin th tc hành chính: S Ni v.
- Cơ quan phi hp: S Nông nghip Phát trin nông thôn.
17.7. Kết qu thc hin th tc hành cnh: Quyết đnh công nhn kết
qu xét tng hng, b nhim xếp lƣơng chc danh ngh nghip đi vi
viên chc.
286
17.8. Phí, lệ phí: Không.
17.9. n mẫu đơn, mẫu tờ khai:
- Số lƣợng, cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp hiện có của đơn
vị sự nghiệp công lập; số lƣợng viên chức ứng với chức danh nghề nghiệp dự
xét thăng hạng còn thiếu theo yêu cầu của vtrí việc làm đề xuất chỉ tiêu
thăng hạng chức danh ngh nghiệp theo Mẫu số 05 m theo Nghị định số
115/2020/NĐ-CP.
- Danh ch viên chức đủ tiêu chuẩn, điều kiện đƣc cử dự xét thăng hạng
chức danh nghề nghiệp theo Mẫu s06 kèm theo Nghị định số 115/2020/NĐ-CP.
- Điểm quy đổi kết qu hoạt động chun n, nghiệp vụ xét thăng
hạng chức danh ngh nghiệp viên chức chuyên ngành ng nghiệp phát
triển nông tn từ hạng III lên hng II tại Phụ lục ban hành m theo Thông
tƣ số 02/2023/TT-BNNPTNT ny 02/6/2023 của B Trƣởng Bộ ng
nghiệp và PTNT.
17.10. Yêu cu, điu kin thc hin th tc hành chính:
* Tiêu chuẩn, điều kiện dự xét:
a) Về tiêu chuẩn chung
- Đƣợc xếp loại chất lƣợng mức hoàn thành tốt nhiệm vụ trlên trong
năm công tác liền kề trƣớc năm dự xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp;
phẩm chất chính trị, đạo đức nghề nghiệp tốt; không trong thời hạn xk
luật; không trong thời gian thực hiện các quy định liên quan đến kỷ luật theo quy
định của Đảng và của pháp luật;
- năng lực, trình độ chuyên môn, nghiệp vụ đđảm nhận chức danh
nghề nghiệp hng cao hơn liền kề hạng chức danh nghề nghiệp hiện giữ trong
cùng lĩnh vực nghề nghiệp;
- Đáp ứng yêu cầu về văn bằng, chứng chỉyêu cầu khác ca tiêu chuẩn
chức danh nghề nghiệp dự t thăng hạng. Trƣờng hợp tại thời điểm xét thăng
hạng Bộ quản chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành chƣa ban
nh quy định nội dung, chƣơng trình, hình thức, thời gian bồi dƣỡng theo quy
định tại khoản 1 Điều 64 Nghị định số 115/2020/NĐ-CP thì không phải đáp ứng
yêu cầu về chứng chỉ bồi dƣỡng chức danh nghề nghiệp; viên chức đƣợc xét
thăng hạng đƣợc coi là đáp ứng tiêu chuẩn, điều kiện của hạng đƣợc xét;
- Đáp ứng yêu cầu về thời gian công tác tối thiểu giữ chức danh nghề
nghiệp hạng dƣới liền kề theo yêu cầu của tiêu chun chức danh nghề nghiệp dự
287
xét thăng hạng, trừ trƣờng hợp xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp chức
danh nghề nghiệp đó theo quy định tại thời điểm xét không có hạng dƣới liền kề.
Trƣờng hợp nh thời gian tƣơng đƣơng thì phải thời gian giữ chức
danh nghề nghiệp hạng dƣới liền kề so với hạng chức danh nghề nghiệp dự xét ít
nhất 12 tháng tính đến ngày hết thời hạn nộp hồ sơ đăng ký dự xét thăng hạng.
b) Về tiêu chuẩn cụ thể
- Tiêu chuẩn về trình độ đào tạo
+ bằng tốt nghiệp trình độ đại học trlên ngành, chuyên ngành phù
hợp với yêu cầu của vị trí việc làm.
+ chứng chỉ bi dƣỡng theo tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên
chức chuyên ngành kiểm nghiệm thủy sản”.
- Tiêu chuẩn về năng lực chuyên môn
+ Nắm vững các quy định của pháp luật vthủy sản;
+ Nắm vững qui trình, quy phạm về kỹ thuật khảo nghiệm, kiểm nghiệm,
kiểm định thuộc lĩnh vc thủy sản;
+ Thành thạo các thao tác kỹ thuật trong khảo nghiệm, kiểm nghiệm, kiểm
định, sử dụng thành thạo máy móc, thiết bị, dụng cụ trong quá trình tác nghiệp;
+ kh năng tổ chức bố trí nhân sự trong c cuộc khảo nghiệm,
kiểm nghiệm, kiểm định; phát huy tốt sức mạnh hiệu quả tổ chức do mình
ph trách;
+ Có kỹ năng soạn thảo văn bản chuyên n, năng lực tổng hợp xử lý
thông tin kịp thời và chính xác;
+ Hiểu biết sâu, rộng về lĩnh vực khảo nghiệm, kiểm nghiệm, kiểm đnh
về thuỷ sản;
+ Chủ trì hoặc tham gia công trình nghiên cứu khoa học hoặc đề án đã
đƣợc Hội đồng khoa học cấp Bộ hoặc cấp tỉnh công nhận và đƣa vào áp dụng có
hiệu quả.
+ kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin cơ bản, sử dụng đƣợc ngoại
ngữ hoặc sử dụng đƣợc tiếng dân tộc thiểu số đối với viên chức công tác vùng
n tộc thiểu số theo yêu cầu của vị trí việc làm.
- Viên chức thăng hạng t chc danh kim nghim viên thy sn hng III
lên chc danh kim nghim viên thy sn hng II phi thi gian gi chc
danh kim nghim viên thy sn hng III hoặc tƣơng đƣơng ti thiểu đ 09
(chín) năm, trong đó thời gian gn nht gi chc danh kim nghim viên thy
288
sn hng III ti thiểu 01 năm (đ 12 tháng) tính đến ngày hết thi hn np h
đăng ký d thi hoặc xét thăng hạng.
17.11. Căn c pháp lý ca th tc hành chính:
- Luật Viên chức ngày 15/10/2010; Luật sửa đổi bổ sung một số điều của
Luậtn bộ, công chức và Luật viên chức ngày 25/11/2019;
- Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính ph quy định
về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức;
- Nghị định s85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 về
tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức;
- Thông liên tịch số 38/2015/TTLT-BNNPTNT-BNV ngày 20/10/2015
của Bộ trƣởng BNông nghiệp và Phát triển nông thôn và Bộ trƣởng Bộ Nội vụ
quy định stiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành
kiểm nghiệm thủy sản;
- Thông số 07/2022/TT-BNNPTNT ngày 11/8/2022 của Btrƣởng B
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông
tƣ, Thông liên lịch quy định về số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp
xếp lƣơng viên chức chuyên ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn;
- Thông số 06/2020/TT-BNV ngày 02/12/2020 của Bộ trƣởng Bộ Nội
vụ ban hành quy chế tổ chức thi tuyển, xét tuyển công chức, viên chức, thi nâng
ngạch công chức, thi hoặc xét thăng hạng chc danh nghề nghiệp viên chức; nội
quy thi tuyển, xét tuyển công chức, viên chức, thi nâng ngạch công chức, thi
hoặc xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức;
- Thông số 02/2023/TT-BNNPTNT ngày 02/6/2023 của Bộ Trƣởng Bộ
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định tiêu chuẩn, điều kiện thi hoặc t
thăng hạng; nội dung, nh thức và việc xác định ngƣời trúng tuyển trong kỳ t
thăng hạng chức danh nghề nghiệp đối với viên chức chuyên ngành nông nghip
và phát triển nông thôn;
- Quyết định số 30/QĐ-SNV ngày 29/3/2024 của Giám đốc Sở Nội vvề
việc pduyệt vị t việc làm, cấu ngạch công chức của Sở Nông nghiệp
Phát triển nông thôn tỉnh Thanh Hóa;
- Quyết định s 08/2022/QĐ-UBND ngày 22/02/2022 của UBND tỉnh
Thanh Hoá ban hành Quy định phân công, phân cấp quản lý tổ chức bộ máy, biên
chế và cán bộ, công chức, viên chc thuộc UBND tỉnh Thanh Hóa quản lý.
Mẫu đơn, mẫu tờ khai kèm theo:.
289
Mẫu số 05
TÊN BỘ, NGÀNH, ĐỊA PHƢƠNG:…………….
BÁO CÁO SỐ LƢỢNG, CƠ CẤU CHC DANH NGHỀ NGHIỆP VIÊN CHỨC HIỆN CÓ VÀ ĐỀ NGHỊ SỐ
LƢỢNG CHỈ TIÊU THĂNG HẠNG CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP CỦA TỪNG CHỨC DANH VIÊN CHỨC NĂM
...
TT
Tên cơ
quan,
tổ chức,
đơn v
Tổng
số
Số lƣợng, cơ cấu chức danh nghề nghiệp vn
chức hiện có
Đề nghị số lƣợng chỉ tiêu thăng hạng của
từng hạng viên chức
Ghi
chú
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng I
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng II
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng
III
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng IV
Chức danh
nghề
nghiệp
hạng V
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng I
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng II
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng
III
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng IV
xếp
Chức
danh nghề
nghiệp
hạng V
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13) (14)
I
Chức
danh
nghề
nghiệp
viên
chức
...
………, ngày ... tháng ... năm …
THỦ TRƢỞNG, BỘ, NGÀNH, ĐỊA PHƢƠNG
(Ký tên, đóng dấu)
Mẫu số 06
TÊN BỘ, NGÀNH, ĐỊA PHƢƠNG: ………….
DANH SÁCH VIÊN CHỨC CÓ ĐỦ CÁC TU CHUẨN, ĐIỀU KIỆN DỰ THI HOẶC XÉT THĂNG HẠNG CHỨC
DANH NGHỀ NGHIỆP TỪ CHỨC DANH ... LÊN CHỨC DANH ... NĂM ………
TT
Họ
tên
Ngày
tháng
năm
sinh
Nam
Nữ
Chức
vụ
hoặc
chức
danh
công
tác
quan
đơn
vị
đang
làm
việc
Thời
gian giữ
chức
danh
nghề
nghiệp
(kể cả
thời
gian giữ
ngạch
hoặc
hạng
tƣơng
đƣơng)
Mức lƣơng
hiện hƣởng
Văn bằng, chứng ch theo yêu cầu của
hạng dự thi
Có đề
án,
công
trình
Đƣợc miễn
thi
Ngoại
ngữ
đăng
ký thi
Ghi
chú
Hệ số
lƣơng
số
chức
danh
nghề
nghiệp
hiện gi
Trình độ
Chuyên
môn
Trình
độ lý
luận
chính
trị
Trình
độ quản
lý nghề
nghiệp
Trình
độ tin
học
Trình
độ
ngoại
ngữ
Tin
học
Ngoại
ngữ
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
(15)
(16)
(17)
(18)
(19)
(20)
………, ngày ... tháng ... năm …
THỦ TRƢỞNG, BỘ, NGÀNH, ĐỊA PHƢƠNG
(Ký tên, đóng dấu)
290
Phụ lục
CÁCH TÍNH ĐIỂM QUY ĐỔI KẾT QUẢ HOẠT ĐNG CHUYÊN MÔN,
NGHIỆP VỤ XÉT THĂNG HẠNG CHC DANH NGHỀ NGHIỆP VIÊN
CHỨC CHUYÊN NGÀNH NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG
THÔN TỪ HẠNG III LÊN HẠNG II
(Kèm theo Thông tư số 02/2023/TT-BNNPTNT ngày 02/6/2023
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
STT
KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG CHUYÊN MÔN, NGHIỆP VỤ ĐƢỢC
TÍNH ĐIỂM QUY ĐỔI
ĐIỂM
I
Xây dựng văn bản quy phạm pháp luật; tiêu chuẩn kỹ thuật quy
chuẩn kỹ thuật; quy trình quy phạm ớng dẫn; định mức kinh tế
- Kỹ thuật đƣợc Thủ trƣởng quan đơn vị cử tham gia đã
đƣợc cấp có thẩm quyền ban hành (nh cho 01 sản phẩm)
1 Chủ trì soạn thảo, xây dựng 3,0 điểm
2 Tham gia soạn thảo, xây dng 1,0 điểm
II
Xây dựng chƣơng trình, đề án, dự án, phƣơng án kỹ thuật, phác
đồ, tài liệu, ấn phẩm ớng dẫn, tổng kết đánh giá, điều tra khảo
sát về chuyên môn nghiệp vụ đƣợc lãnh đạo đơn vị sự nghiệp công
lập phân công, đƣợc quan thẩm quyền phê duyệt hoặc ban
hành (tính cho 01 sản phẩm)
1 Chủ trì soạn thảo, xây dựng 2,0 điểm
2 Tham gia soạn thảo, xây dng 1,0 điểm
III
Thực hiện nhiệm vụ khoa học, công nghệ từ cấp cơ sở trlên thuộc
lĩnh vực chuyên ngành đã đƣợc nghiệm thu từ mức đạt trở lên (tính
cho 01 sản phẩm)
1
Chủ trì, chủ nhiệm nhiệm vụ nghiên cứu khoa học công nghệ cấp
quốc gia
5,0 điểm
2
Thành viên tham gia thực hiện Đề tài, nhiệm vụ nghiên cứu khoa học
công nghệ cấp quốc gia
2,0 điểm
3
Chủ trì, chủ nhiệm Đề i, nhiệm vụ nghiên cứu khoa học và công nghệ
cấp bộ, tỉnh
3,0 điểm
4
Thành viên tham gia thực hiện Đề tài, nhiệm vụ nghiên cứu khoa học
công nghệ cấp bộ, tỉnh
1,5 điểm
5
Chủ trì, chủ nhiệm Đề i, nhiệm vụ nghiên cứu khoa học và công ngh
cơ sở
1,0 điểm
6 Tham gia Đề tài, nhiệm vụ nghiên cứu khoa học và công nghệ cơ sở 0,5 điểm
IV
Sáng kiến trong hoạt động chuyên môn nghiệp vụ trong thời gian
giữ chức danh viên chức hạng III đƣợc cấp có thẩm quyền công
nhận (tính cho 01 sáng kiến)
1 Sáng kiến cấp Bộ hoặc cấp tỉnh 3,0 điểm
2 Sáng kiến cấp cơ sở 0,5 điểm
291
18. Thủ tục: Xét thăng hạng viên chức từ kiểm nghiệm viên chăn nuôi
hạng III lên kiểm nghiệm viên chăn nuôi hạng II.
18.1. Trình t thc hin:
a) Thi gian thc hin: Trong gi hành chính các ngày t Th 2 đến Th
6 hàng tun (tr ngày ngh, ngày L, Tết theo quy định).
b) Địa điểm thc hin: S Ni v tnh Thanh Hóa (S 47 Đại l Li,
phƣờng Điện Biên, thành ph Thanh Hóa)
c) Trình tự thực hiện:
* Bƣớc 1: Cử viên chức tham dự xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp
1. Căn cứ quy định tại khoản 1 Điều 31 Nghị định số 115/2020/NĐ-CP
ngày 25/9/2020 của Chính phủ quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên
chức, Chi cục Chăn nuôi Thú y lập danh sách viên chức đủ tiêu chuẩn,
điều kiện đăng dự t thăng hạng chức danh nghề nghiệp, báo cáo Sở Nông
nghiệp Phát triển nông thôn xem xét, quyết định cử viên chức dự xét thăng
hạng chức danh nghề nghiệp.
2. Cơ quan, đơn vcử viên chức dự xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp
chu trách nhiệm trƣớc pháp luật về tiêu chuẩn, điu kiện của viên chức đƣc c
tham dự xét thăng hạng và lƣu giữ, quản lý hồ sơ đăng ký dự xét thăng hạng của
viên chc theo quy định của pháp luật.
* Bƣớc 2: Trên cơ sở đề nghị của Chi cục Cn nuôi Thú y, Sở Nông
nghiệpPhát triển nông thôn tổng hợp nhu cầu, chỉ tiêu thăng hạng chức danh
nghnghiệp danh sách viên chức đủ tiêu chuẩn, điều kiện đăng dự xét
thăng hạng chức danh nghề nghip, gửi Sở Nội vụ;
* Bƣớc 3: Trên sở đ nghị của S Nông nghiệp Pt triển nông
thôn, Sở Nội vụ dự thảo Đề án tổ chức xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp,
trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt để thực hiện.
Nội dung Đề án gồm:
- Số lƣợng, cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp hiện có của đơn
vị sự nghiệp công lập; số lƣợng viên chức ứng với chức danh nghề nghiệp dự
xét thăng hạng còn thiếu theo yêu cầu của vtrí việc làm đề xuất chỉ tiêu
thăng hạng chức danh nghề nghip (theo Mẫu s05 ban hành kèm theo Nghị
định số 115/2020/NĐ-CP);
- Danh ch viên chức đủ tiêu chuẩn, điều kiện đƣợc cdự t thăng hạng
chức danh nghề nghiệp (theo Mẫu số 06 ban hành kèm theo Nghị đnh số
292
115/2020/NĐ-CP);
- Dự kiến thành viên tham gia Hội đồng xét thăng hạng chức danh nghề
nghiệp;
- Tiêu chuẩn, điều kiện, nội dung, hình thức xét thăng hạng chức danh
nghnghiệp;
- Dự kiến thi gian, địa điểm các nội dung khác để tổ chức kỳ xét
thăng hạng chức danh nghề nghiệp.
* Bƣớc 4: Trên sở Đề án đƣợc phê duyệt, Sở Nội v tham mƣu cho
Chtịch Ủy ban nhân n tỉnh ban hành Kế hoạch t thăng hạng chức danh
nghnghiệp.
* Bƣc 5: Quyết đnh thành lp Hi đồng xét thăng hạng chc danh ngh nghip
1. Hội đng t thăng hạng chc danh ngh nghiệp do nời đứng đu cơ
quan, đơn v thm quyn t chức xét thăng hạng chc danh ngh nghip
thành lp. Hội đồng có 05 hoc 07 thành viên, bao gm:
a) Ch tch Hội đồng là ngƣời đứng đầu hoc cp phó của ngƣời đứng đầu
quan, đơn vị có thm quyn t chức xét thăng hạng chc danh ngh nghip;
b) Phó Ch tch Hội đồng ngƣời đứng đầu hoc cp p của ngƣời
đứng đầu b phận tham mƣu v t chc cán b ca cơ quan, đơn vị có thm
quyn t chc t thăng hng chc danh ngh nghip;
c) Các y viên Hội đồng là ngƣời có chuyên môn, nghip v liên quan đến
vic t chc t thăng hng chc danh ngh nghiệp do ngƣời đứng đu quan,
đơn v có thm quyn t chức xét thăng hạng chc danh ngh nghip quyết định,
trong đó có 01 ủy viên kiêm Thƣ ký Hội đồng.
2. Hội đồng xét thăng hạng chc danh ngh nghip làm vic theo nguyên
tc tp th, quyết định theo đa số; trƣờng hp biu quyết ngang nhau thì thc
hin theo ý kiến mà Ch tch Hội đồng đã biu quyết. Hội đồng thc hin các
nhim v, quyn hn sau:
a) Thông báo kế hoch, thi gian, ni quy, hình thc, nội dung đa
điểm xét thăng hạng chc danh ngh nghip;
b) Thành lp các b phn giúp vic: Ban thẩm định h sơ. Trƣờng hp cn
thiết, Ch tch Hội đồng thành lp T thƣ ký giúp việc;
d) T chc xét h sơ, kim tra, sát hch theo quy chế;
đ) Báo cáo ngƣời đứng đầu quan, đơn v thm quyn t chc xét
293
thăng hng chc danh ngh nghip công nhn kết qu k xét thăng hng chc
danh ngh nghip;
e) Gii quyết khiếu ni, t cáo trong quá trình t chc k xét thăng hng
chc danh ngh nghip;
g) Hội đồng xét tng hạng chc danh ngh nghip t gii th sau khi
hoàn thành nhim v.
3. Không b trí những ngƣời có quan hệ là cha, mẹ, anh, chị, em ruột của
ngƣời xét thăng hạng hoặc của n vợ (chồng) của ngƣời xét thăng hạng; vợ
hoặc chồng, con đẻ hoặc con nuôi của ngƣời t thăng hạng hoặc những ngƣời
đang trong thời hạn x kỷ luật hoặc đang thi nh quyết định kỷ luật làm
thành viên Hội đồng xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp, thành viên các bộ
phận giúp việc của Hội đồng xét tng hạng chức danh nghề nghiệp
Hội đồng thực hiện các nhiệm vụ, quyền hạn sau:
+ Thông báo kế hoạch, thời gian, nội quy, hình thức, nội dung và địa điểm
xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp;
+ Thành lập các bộ phận giúp việc: Ban thẩm định hồ sơ. Trƣờng hợp cần
thiết, Chủ tịch Hội đồng thành lập Tổ thƣ ký giúp việc;
+ Tổ chức xét htheo quy chế;
+ Báo cáo ngƣời đứng đầu quan, đơn vị thẩm quyền tổ chức xét
thăng hạng phê duyệt danh sách thí sinh đủ tiêu chuẩn, điều kiện xét thăng hạng
chức danh nghề nghiệp.
+ Báo cáo ngƣi đứng đầu quan, đơn vị thẩm quyền tổ chức t
thăng hạng công nhận kết quả kỳ xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp;
+ Giải quyết khiếu nại, tố o trong quá trình tổ chức kỳ xét thăng hạng
chức danh nghề nghiệp;
+ Hội đồng xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp tự gii thể sau khi hoàn
thành nhiệm vụ.
- Ban Giám sát kỳ xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp, gồm: Trƣởng
ban các thành viên, trong đó một thành viên kiêm Thƣ . Ban Giám sát
thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn theo quy định tại Điều 36 Thông số
06/2020/TT-BNV.
Nội dung giám sát gồm: Việc thực hiện các quy định của pháp luật về k
xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức; về thực hiện quy chế nội
294
quy; vthực hiện chức trách nhiệm vụ của các thành viên Hội đồng và các thành
viên tham gia các bộ phận giúp việc của Hội đồng
* Bƣớc 6: Tổ chức xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp
Ban thẩm đnh hsơ tchức kxét tng hạng chc danh nghề nghip c th:
- Nội dung: Đánh giá việc đáp ng các yêu cầu về tiêu chuẩn, điều kiện
theo quy định.
- Hình thức: Thẩm định hồ sơ.
* Bƣớc 7: Xác định viên chức trúng tuyển trong kỳ xét thăng hạng
- Viên chức trúng tuyển trong kỳ xét thăng hạng là ngƣời đáp ứng đủ tiêu
chuẩn, điều kiện, đƣợc ngƣời đứng đầu cơ quan, đơn vị thẩm quyền tổ chức
xét thăng hạng công nhận kết quả trúng tuyển kỳ xét thăng hạng.
- Trƣờng hợp số ợng viên chức dự t thăng hạng nhiều hơn số chỉ tiêu
thăng hạng đã đƣợc phê duyệt thì việc xác định viên chức trúng tuyển xét thăng
hạng thực hiện theo thứ tự ƣu tiên sau:
+ Viên chức thành ch cao n trong hoạt động nghề nghiệp đã đƣợc
cấp có thẩm quyền công nhận;
+ Viên chức là nữ;
+ Viên chức là ngƣời dân tộc thiểu số;
+ Viên chức nhiều tuổi hơn (tính theo ngày, tháng, năm sinh);
+ Viên chức có thi gian công tác nhiều hơn.
- Trƣờng hợp không c định đƣợc ngƣời trúng tuyển trong kỳ t thăng
hạng viên chức thì ngƣời đứng đầu cơ quan, đơn vị tổ chức xét thăng hạng có văn
bản báo cáo với ngƣời đứng đầu cơ quan, đơn vị quản lý viên chức quyết định
ngƣi tng tuyển theo ý kiến ca ngƣời đng đầu cơ quan, đơn vị qun lý
viên chức.
*
Bƣớc 8: Phê duyt, thông báo kết quả xét thăng hạng
Trong thời hạn 15 ngày kể tngày hoàn thành việc thẩm định hồ xét
thăng hng xác định danh sách ngƣời trúng tuyển, Chủ tịch Hội đồng t
thăng hạng văn bản báo cáo Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt kết quả kỳ xét
thăng hạng và danh sách viên chức trúng tuyển.
Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày quyết định phê duyệt kết
qukỳ xét thăng hạng, Hội đồng xét thăng hạng trách nhiệm thông o bằng
295
n bản về kết quả xét thăng hạng danh sách viên chức trúng tuyển tới
quan, đơn vị có viên chức dự xét thăng hạng; đồng thời thông báo công khai trên
Cổng thông tin điện tử của tỉnh.
* Bƣớc 9: Bổ nhiệm xếp lƣơng chức danh nghề nghiệp đối với viên
chức trúng tuyển kỳt thăng hạng chc danh nghề nghip:
- Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận đƣợc danh sách viên chức trúng
tuyển trong kỳ xét thăng hạng chc danh ngh nghiệp, Chủ tịch UBND tỉnh
thực hiện việc b nhim và xếp lƣơng ở chức danh nghề nghiệp mới đối với viên
chức trúng tuyển theo quy định.
Trƣờng hợp viên chức đã trúng tuyển trong kỳ xét thăng hạng nhƣng sau
đó bị xem xét xử lý kỷ luật hoặc bị kỷ luật hoặc bị khởi tố, điều tra, truy tố, xét
xử thì chƣa ra quyết định bổ nhiệm và xếp lƣơng ở chức danh nghề nghiệp trúng
tuyển. Khi hết thời hạn xử kỷ luật không bị kluật hoặc hết thời gian thi
nh quyết định kỷ luật hoặc sau khi có quyết định của cấp thẩm quyền đối
với trƣng hợp bị khởi tố, điều tra, truy tố, xét xử thì căn cứ vào cấu viên
chức theo chức danh nghề nghiệp đã đƣợc p duyệt tại thời điểm xem xét,
quyết định bổ nhiệm, cấp có thẩm quyền quyết định vic bổ nhiệm và xếp lƣơng
chức danh nghnghiệp đối với viên chức trúng tuyển trong kỳ xét thăng hạng
chức danh nghề nghiệp. Thời điểm hƣởng lƣơng mới, thời gian xét nâng bậc
lƣơng lần sau, việc kéo i thời gian nâng bậc lƣơng (nếu có) thực hiện theo quy
định của pháp luật.
- Việc xếp lƣơng chức danh nghề nghiệp mới bổ nhiệm thực hiện theo
quy định của pháp luật.
18.2. Cách thức thực hin: Trực tiếp trực tuyến trên Hệ thống phần
mềm quản lý văn bản và hồ sơ công vic (TD Office).
18.3. Thành phần, số lƣợng hồ sơ:
a) Thành phn h :
- yếu lý lịch viên chức theo quy định hiện hành đƣợc lập chậm nhất
30 ngày trƣớc thời hạn cuối cùng np hồ dự xét thăng hạng chức danh nghề
nghiệp, có xác nhận của cơ quan, đơn vị sử dụng viên chức;
- Bản nhận xét, đánh giá của ngƣời đứng đầu đơn vị sự nghiệp công lập s
dụng viên chức hoặc của ngƣời đứng đầu cơ quan có thẩm quyền quản lý đơn vị
sự nghiệp công lập về các tiêu chuẩn, điều kiện đăng dự xét thăng hạng chức
danh nghề nghiệp của viên chức theo quy định;
296
- Bản sao các văn bằng, chứng chỉ theo u cầu của chức danh nghề
nghiệp dự t thăng hạng;
Trƣờng hợp yêu cầu về ngoại ng hạng chức danh ngh nghiệp xét
thăng hạng không sthay đổi so với yêu cu hạng chức danh nghề nghiệp
đang giữ thì không phải nộp chứng chỉ ngoại ngữ.
Trƣờng hợp một trong các văn bằng, chng chỉ quy định tại khoản 3
Điều 9 Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ (đã đƣợc
sửa đổi, bổ sung tại khoản 18 Điều 1 Nghị định số 85/2023/NĐ-CP ngày
07/12/2023 của Chính phủ) thì đƣợc sử dụng thay thế chứng chỉ ngoại ngữ.
- Bản sao các văn bản: Quyết định tuyển dụng, quyết định bnhiệm chức
danh nghnghiệp; quyết định nâng bậc lƣơng gần nhất; quyết định công nhận
sáng kiến; quyết định (hoc giấy xác nhận của cấp thẩm quyền) phân công
chủ trì hoặc tham gia xây dựng, thực hin nhiệm v(không bao gồm việc tham
gia góp ý dự thảo, mời làm chuyên gia đóng góp ý kiến trong c hội nghị,
hội thảo).
- Đối vi hồ đăng dự t thăng hạng chức danh nghề nghiệp đáp
ứng quy định nêu trên kết quả thực hiện nhiệm vụ hoạt động chuyên n,
nghiệp vụ đã đƣợc cấp thẩm quyền công nhận hoặc ban hành, điểm quy
đổi đạt tối thiểu 3,0 điểm trở lên quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông
số 02/2023/TT-BNNPTNT ngày 02/6/2023 ca BTrƣởng Bộ Nông nghiệp
PTNT quy định tiêu chuẩn, điều kiện thi hoặc xét thăng hng; nội dung, hình
thức và việc xác định ngƣời trúng tuyển trong kỳ xét thăng hạng chức danh nghề
nghiệp đối với viên chức chuyên ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn.
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
18.4. Thi hn gii quyết: Không quy định.
18.5. Đối tƣợng thc hin th tc hành chính: Viên chc.
18.6. Cơ quan giải quyết th tc hành chính
- Cơ quan thm quyn quyết định: Ch tch UBND tnh.
- Cơ quan trc tiếp thc hin th tc hành chính: S Ni v.
- Cơ quan phi hp: S Nông nghip Phát trin nông thôn.
18.7. Kết qu thc hin th tc hành cnh: Quyết đnh ng nhn
kết qu xét thăng hng, b nhim xếp lƣơng chc danh ngh nghip đi
vi viên chc.
297
18.8. Phí, lệ phí: Không.
18.9. n mẫu đơn, mẫu tờ khai:
- Số lƣợng, cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp hiện có của đơn
vị sự nghiệp công lập; số lƣợng viên chức ứng với chức danh nghề nghiệp dự
xét thăng hạng còn thiếu theo yêu cầu của vtrí việc làm đề xuất chỉ tiêu
thăng hạng chức danh nghề nghiệp theo Mẫu số 05 kèm theo Nghị định số
115/2020/NĐ-CP.
- Danh ch viên chức đủ tiêu chuẩn, điều kiện đƣc cử dự xét thăng hạng
chức danh nghề nghiệp theo Mẫu s06 kèm theo Nghị định số 115/2020/NĐ-CP.
- Điểm quy đổi kết qu hoạt động chun n, nghiệp vụ xét thăng
hạng chức danh ngh nghiệp viên chức chuyên ngành ng nghiệp phát
triển nông tn từ hạng III lên hng II tại Phụ lục ban hành m theo Thông
tƣ số 02/2023/TT-BNNPTNT ny 02/6/2023 của B Trƣởng Bộ ng
nghiệp và Phát triển nông thôn.
18.10. Yêu cu, điu kin thc hin th tc hành chính:
* Tiêu chuẩn, điều kiện dự xét:
a) Về tiêu chuẩn chung
- Đƣợc xếp loại chất lƣợng mức hoàn thành tốt nhiệm vụ trlên trong
năm công tác liền kề trƣớc năm dxét thăng hạng chức danh nghề nghiệp; có
phẩm chất chính trị, đạo đức nghề nghiệp tốt; không trong thời hạn xk
luật; không trong thời gian thực hiện các quy định liên quan đến kỷ luật theo quy
định của Đảng và của pháp luật;
- năng lực, trình độ chuyên môn, nghiệp vđđảm nhận chức danh
nghề nghiệp hng cao hơn liền kề hạng chức danh nghề nghiệp hiện giữ trong
cùng lĩnh vực nghề nghiệp;
- Đáp ứng yêu cầu về văn bằng, chứng chỉyêu cầu khác ca tiêu chuẩn
chức danh nghề nghiệp dự t thăng hạng. Trƣờng hợp tại thời điểm xét thăng
hạng Bộ quản chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành chƣa ban
nh quy định nội dung, chƣơng trình, hình thức, thời gian bồi dƣỡng theo quy
định tại khoản 1 Điều 64 Nghị định số 115/2020/NĐ-CP thì không phải đáp ứng
yêu cầu về chứng chỉ bồi dƣỡng chức danh nghề nghiệp; viên chức đƣợc xét
thăng hạng đƣợc coi là đáp ứng tiêu chuẩn, điều kiện của hạng đƣợc xét;
- Đáp ứng yêu cầu về thời gian công tác tối thiểu giữ chức danh nghề
nghiệp hạng dƣới liền kề theo yêu cầu của tiêu chun chức danh nghề nghiệp dự
298
xét thăng hạng, trừ trƣờng hợp xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp chức
danh nghề nghiệp đó theo quy định tại thời điểm xét không có hạng dƣới liền kề.
Trƣờng hợp nh thời gian tƣơng đƣơng thì phải thời gian giữ chức
danh nghề nghiệp hạng dƣới liền kề so với hạng chức danh nghề nghiệp dự xét ít
nhất 12 tháng tính đến ngày hết thời hạn nộp hồ sơ đăng ký dự xét thăng hạng.
b) Về tiêu chuẩn cụ th
- Tiêu chuẩn về trình độ đào tạo
+ bằng tốt nghiệp trình độ đại học trlên ngành, chuyên ngành phù
hợp với yêu cầu của vị trí việc làm.
+ chứng chỉ bi dƣỡng theo tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên
chức chuyên ngành kiểm nghiệm chăn nuôi.
- Tiêu chuẩn về năng lực chuyên môn
+ Nắm vững các chủ trƣơng, chính sách của Đảng pháp luật của Nhà
ớc về khảo nghiệm, kiểm nghiệm, kiểm định giống vật nuôi, thức ăn chăn
nuôi và môi trƣng chăn nuôi;
+ Nắm vững các quy trình, quy phạm về khảo nghiệm, kim nghiệm,
kiểm định giống vật nuôi, thức ăn chăn nuôi và môi trƣờng chăn nuôi;
+ Thông thạo các kỹ thuật trong công tác khảo nghiệm, kiểm nghiệm,
kiểm định giống vật nuôi, thức ăn chăn nuôi và môi trƣờng chăn nuôi;
+ Thành thạo việc tổ chức và bố trí các thí nghiệm;
+ Sử dụng thành thạo các trang thiết bị trong phòng thí nghiệm phục vụ
khảo nghiệm, kiểm nghiệm, kiểm định giống vật nuôi, thức ăn chăn nuôimôi
trƣờng chăn nuôi;
+ Nắm đƣợc những tiến bộ khoa học k thuật về công tác khảo nghiệm,
kiểm nghiệm, kiểm định giống vật nuôi, thức ăn chăn nuôi môi trƣờng chăn
nuôi trong và ngoài ớc;
+ Chủ trì hoặc tham gia công trình nghiên cứu khoa học hoặc đề án đã
đƣợc Hội đồng khoa học cấp Bộ hoặc cấp tỉnh công nhận và đƣa vào áp dụng có
hiệu quả
.
+ kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin cơ bản, sử dụng đƣợc ngoại
ngữ hoặc sử dụng đƣợc tiếng dân tộc thiểu số đối với viên chức công tác ở vùng
n tộc thiểu số theo yêu cầu của vị trí việc làm.
- Viên chức thăng hng t chc danh kim nghim viên chăn nuôi hng
299
III n chc danh kim nghiệm viên chăn nuôi hng II phi có thi gian gi chc
danh kim nghim vn chăn nuôi hng III hoặc tƣơng đƣơng tối thiểu đủ 09
năm, trong đó thi gian gn nht gi chc danh kim nghiệm viên chăn nuôi
hng III ti thiểu 01 năm 12 tháng) tính đến ngày hết thi hn np h
đăng ký d thi hoặc xét thăng hạng.
18.11. Căn c pháp lý ca th tc hành chính:
- Luật Viên chức ngày 15/10/2010; Luật sửa đổi bổ sung một số điều của
Luậtn bộ, công chức và Luật viên chức ngày 25/11/2019;
- Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính ph quy định
về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức;
- Nghị định s85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 về
tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức;
- Thông liên tịch số 37/2015/TTLT-BNNPTNT-BNV ngày 20/10/2015
của Bộ trƣởng BNông nghiệp và Phát triển nông thôn và Bộ trƣởng Bộ Nội vụ
quy định stiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành
chăn nuôi và thú y;
- Thông số 07/2022/TT-BNNPTNT ngày 11/8/2022 của Btrƣởng B
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông
tƣ, Thông liên lịch quy định về số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp
xếp lƣơng viên chức chuyên ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn;
- Thông số 06/2020/TT-BNV ngày 02/12/2020 của Bộ trƣởng B Nội
vụ ban hành quy chế tổ chức thi tuyển, xét tuyển công chức, viên chức, thi nâng
ngạch công chức, thi hoặc xét thăng hạng chc danh nghề nghiệp viên chức; nội
quy thi tuyển, xét tuyển công chức, viên chức, thi nâng ngạch công chức, thi
hoặc xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức;
- Thông số 02/2023/TT-BNNPTNT ngày 02/6/2023 của Bộ Trƣởng Bộ
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định tiêu chuẩn, điều kiện thi hoặc t
thăng hạng; nội dung, nh thức và việc xác định ngƣời trúng tuyển trong kỳ xét
thăng hạng chức danh nghề nghiệp đối với viên chức chuyên ngành nông nghip
và phát triển nông thôn;
- Quyết định số 30/QĐ-SNV ngày 29/3/2024 của Giám đốc Sở Nội vvề
việc pduyệt vị t việc làm, cấu ngạch công chức của Sở Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn tỉnh Thanh Hóa;
300
- Quyết định s 08/2022/QĐ-UBND ngày 22/02/2022 của UBND tỉnh
Thanh Hoá ban hành Quy định phân công, phân cấp quản lý tổ chức bộ máy, biên
chế và cán bộ, công chức, viên chc thuộc UBND tỉnh Thanh Hóa quản .
Mẫu đơn, mẫu tờ khai kèm theo: Có.
301
Mẫu số 05
TÊN BỘ, NGÀNH, ĐỊA PHƢƠNG:…………….
BÁO CÁO SỐ LƢỢNG, CƠ CẤU CHC DANH NGHỀ NGHIỆP VIÊN CHỨC HIỆN CÓ VÀ ĐỀ NGHỊ SỐ
LƢỢNG CHỈ TIÊU THĂNG HẠNG CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP CỦA TỪNG CHỨC DANH VIÊN CHỨC NĂM
TT
Tên cơ
quan,
tổ chức,
đơn v
Tổng
số
Số lƣợng, cơ cấu chức danh nghề nghiệp vn
chức hiện có
Đề nghị số lƣợng chỉ tiêu thăng hạng của
từng hạng viên chức
Ghi
chú
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng I
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng II
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng
III
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng IV
Chức danh
nghề
nghiệp
hạng V
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng I
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng II
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng
III
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng IV
xếp
Chức
danh nghề
nghiệp
hạng V
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13) (14)
I
Chức
danh
nghề
nghiệp
viên
chức
...
………, ngày ... tháng ... năm …
THỦ TRƢỞNG, BỘ, NGÀNH, ĐỊA PHƢƠNG
(Ký tên, đóng dấu)
Mẫu số 06
TÊN BỘ, NGÀNH, ĐỊA PHƢƠNG: ………….
DANH SÁCH VIÊN CHỨC CÓ ĐỦ CÁC TIÊU CHUẨN, ĐIỀU KIỆN DỰ THI HOẶC XÉT THĂNG HẠNG CHỨC
DANH NGHỀ NGHIỆP TỪ CHỨC DANH ... LÊN CHỨC DANH ... NĂM ………
TT
Họ
tên
Ngày
tháng
năm
sinh
Nam
Nữ
Chức
vụ
hoặc
chức
danh
công
tác
quan
đơn
vị
đang
làm
việc
Thời
gian giữ
chức
danh
nghề
nghiệp
(kể cả
thời
gian giữ
ngạch
hoặc
hạng
tƣơng
đƣơng)
Mức lƣơng
hiện hƣởng
Văn bằng, chứng ch theo yêu cầu của
hạng dự thi
Có đề
án,
công
trình
Đƣợc miễn
thi
Ngoại
ngữ
đăng
ký thi
Ghi
chú
Hệ số
lƣơng
số
chức
danh
nghề
nghiệp
hiện gi
Trình độ
Chuyên
môn
Trình
độ lý
luận
chính
trị
Trình
độ quản
lý nghề
nghiệp
Trình
độ tin
học
Trình
độ
ngoại
ngữ
Tin
học
Ngoại
ngữ
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
(15)
(16)
(17)
(18)
(19)
(20)
………, ngày ... tháng ... năm …
THỦ TRƢỞNG, BỘ, NGÀNH, ĐỊA PHƢƠNG
(Ký tên, đóng dấu)
302
Phụ lục
CÁCH TÍNH ĐIỂM QUY ĐỔI KẾT QUẢ HOẠT ĐNG CHUYÊN MÔN,
NGHIỆP VỤ XÉT THĂNG HẠNG CHC DANH NGHỀ NGHIỆP VIÊN
CHỨC CHUYÊN NGÀNH NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG
THÔN TỪ HẠNG III LÊN HẠNG II
(Kèm theo Thông tư số 02/2023/TT-BNNPTNT ngày 02/6/2023
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
STT
KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG CHUYÊN MÔN, NGHIỆP VỤ ĐƢỢC
TÍNH ĐIỂM QUY ĐỔI
ĐIỂM
I
Xây dựng văn bản quy phạm pháp luật; tiêu chuẩn kỹ thuật quy
chuẩn kỹ thuật; quy trình quy phạm ớng dẫn; định mức kinh tế
- Kỹ thuật đƣợc Thủ trƣởng quan đơn vị cử tham gia đã
đƣợc cấp có thẩm quyền ban hành (nh cho 01 sản phẩm)
1 Chủ trì soạn thảo, xây dựng 3,0 điểm
2 Tham gia soạn thảo, xây dng 1,0 điểm
II
Xây dựng chƣơng trình, đề án, dự án, phƣơng án kỹ thuật, phác
đồ, tài liệu, ấn phẩm ớng dẫn, tổng kết đánh giá, điều tra khảo
sát về chuyên môn nghiệp vụ đƣợc lãnh đạo đơn vị sự nghiệp công
lập phân công, đƣợc quan thẩm quyền phê duyệt hoặc ban
hành (tính cho 01 sản phẩm)
1 Chủ trì soạn thảo, xây dựng 2,0 điểm
2 Tham gia soạn thảo, xây dng 1,0 điểm
III
Thực hiện nhiệm vụ khoa học, công nghệ từ cấp cơ sở trlên thuộc
lĩnh vực chuyên ngành đã đƣợc nghiệm thu từ mức đạt trở lên (tính
cho 01 sản phẩm)
1
Chủ trì, chủ nhiệm nhiệm vụ nghiên cứu khoa học công nghệ cấp
quốc gia
5,0 điểm
2
Thành viên tham gia thực hiện Đề tài, nhiệm vụ nghiên cứu khoa học
công nghệ cấp quốc gia
2,0 điểm
3
Chủ trì, chủ nhiệm Đề i, nhiệm vụ nghiên cứu khoa học và công nghệ
cấp bộ, tỉnh
3,0 điểm
4
Thành viên tham gia thực hiện Đề tài, nhiệm vụ nghiên cứu khoa học
công nghệ cấp bộ, tỉnh
1,5 điểm
5
Chủ trì, chủ nhiệm Đề i, nhiệm vụ nghiên cứu khoa học và công ngh
cơ sở
1,0 điểm
6 Tham gia Đề tài, nhiệm vụ nghiên cứu khoa học và công nghệ cơ sở 0,5 điểm
IV
Sáng kiến trong hoạt động chuyên môn nghiệp vụ trong thời gian
giữ chức danh viên chức hạng III đƣợc cấp có thẩm quyền công
nhận (tính cho 01 sáng kiến)
1 Sáng kiến cấp Bộ hoặc cấp tỉnh 3,0 điểm
2 Sáng kiến cấp cơ sở 0,5 điểm
303
19. Thủ tục: Xét thăng hạng vn chức từ quản bảo vệ rừng viên
hạng III lên quản lý bảo vệ rừng viên hạng II.
19.1. Trình t thc hin:
a) Thi gian thc hin: Trong gi hành chính các ngày t Th 2 đến Th
6 hàng tun (tr ngày ngh, ngày L, Tết theo quy định).
b) Địa điểm thc hin: S Ni v tnh Thanh Hóa (S 47 Đại l Li,
phƣờng Điện Biên, thành ph Thanh Hóa)
c) Trình tự thực hiện:
* Bƣớc 1: Cử viên chức tham dự xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp
1. Căn cứ quy định tại khoản 1 Điều 31 Nghị định số 115/2020/NĐ-CP
ngày 25/9/2020 của Chính phủ quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên
chức, các đơn vị sự nghiệp thuc Sở Nông nghiệp và PTNT danh sách viên chức
đủ tiêu chuẩn, điều kiện đăng ký dự xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp,
o cáo Sở Nông nghiệp và Phát trin ng thôn xem xét, quyết định cử viên
chức dự xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp.
2. Cơ quan, đơn vcử viên chức dự xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp
chu trách nhiệm trƣớc pháp luật vtiêu chuẩn, điu kiện của viên chức đƣợc c
tham dự xét thăng hạng và lƣu giữ, quản lý hồ sơ đăng ký dự xét thăng hạng của
viên chc theo quy định của pháp luật.
* Bƣớc 2: Trên cơ sở đề ngh của các đơn vị sự nghiệpthuộc Sở, Sở Nông
nghiệpPhát triển nông thôn tổng hợp nhu cầu, chỉ tiêu thăng hạng chức danh
nghnghiệp danh sách viên chức đủ tiêu chuẩn, điều kiện đăng dự xét
thăng hạng chức danh nghề nghip, gửi Sở Nội vụ;
* Bƣớc 3: Trên sở đ nghị của S Nông nghiệp Pt triển nông
thôn, Sở Nội vụ dự thảo Đề án tổ chức xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp,
trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt để thực hiện.
Nội dung Đề án gồm:
- Số lƣợng, cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp hiện có của đơn
vị sự nghiệp công lập; số ng viên chức ứng với chức danh nghề nghip dự
xét thăng hạng còn thiếu theo yêu cầu của vtrí việc làm đề xuất chỉ tiêu
thăng hạng chức danh nghề nghip (theo Mẫu s05 ban hành kèm theo Nghị
định số 115/2020/NĐ-CP);
- Danh sách viên chc đtiêu chuẩn, điều kiện đƣợc cdự xét thăng hạng
304
chức danh nghề nghiệp (theo Mẫu số 06 ban hành kèm theo Nghị đnh số
115/2020/NĐ-CP);
- Dự kiến thành viên tham gia Hội đồng xét thăng hạng chức danh nghề
nghiệp;
- Tiêu chuẩn, điều kiện, nội dung, hình thức t thăng hạng chức danh
nghnghiệp;
- Dự kiến thi gian, địa điểm các nội dung khác để tổ chức kỳ xét
thăng hạng chức danh nghề nghip.
* Bƣớc 4: Trên sở Đề án đƣợc phê duyệt, Sở Nội v tham mƣu cho
Chtịch Ủy ban nhân n tỉnh ban hành Kế hoạch xét thăng hạng chức danh
nghnghiệp.
* Bƣc 5: Quyết đnh tnh lập Hội đồng xét thăng hạng chức danh ngh nghip
1. Hội đng t thăng hạng chc danh ngh nghiệp do nời đứng đu cơ
quan, đơn v thm quyn t chức xét thăng hạng chc danh ngh nghip
thành lp. Hội đồng có 05 hoc 07 thành viên, bao gm:
a) Ch tch Hội đồng là ngƣời đứng đầu hoc cp phó của ngƣời đứng đầu
quan, đơn vị có thm quyn t chức xét thăng hạng chc danh ngh nghip;
b) Phó Ch tch Hội đồng ngƣời đứng đầu hoc cp p của ngƣời
đứng đầu b phận tham mƣu v t chc cán b ca cơ quan, đơn vị có thm
quyn t chc t thăng hng chc danh ngh nghip;
c) Các y viên Hội đồng là ngƣời có chuyên môn, nghip v liên quan đến
vic t chc t thăng hng chc danh ngh nghiệp do ngƣời đứng đầu cơ quan,
đơn v có thm quyn t chức xét thăng hạng chc danh ngh nghip quyết định,
trong đó có 01 ủy viên kiêm Thƣ ký Hội đồng.
2. Hội đồng xét thăng hạng chc danh ngh nghip làm vic theo nguyên
tc tp th, quyết đnh theo đa số; trƣờng hp biu quyết ngang nhau thì thc
hin theo ý kiến mà Ch tch Hội đồng đã biu quyết. Hội đồng thc hin các
nhim v, quyn hn sau:
a) Thông báo kế hoch, thi gian, ni quy, hình thc, nội dung đa
điểm xét thăng hạng chc danh ngh nghip;
b) Thành lp các b phn giúp vic: Ban thẩm định h sơ. Trƣờng hp cn
thiết, Ch tch Hội đồng thành lp T thƣ ký giúp việc;
d) T chc xét h sơ, kim tra, sát hch theo quy chế;
305
đ) Báo cáo ngƣời đứng đầu quan, đơn v thm quyn t chc xét
thăng hng chc danh ngh nghip công nhn kết qu k xét thăng hng chc
danh ngh nghip;
e) Gii quyết khiếu ni, t cáo trong quá trình t chc k xét thăng hng
chc danh ngh nghip;
g) Hội đồng xét tng hạng chc danh ngh nghip t gii th sau khi
hoàn thành nhim v.
3. Không b trí những ngƣời có quan hệ là cha, mẹ, anh, chị, em ruột của
ngƣời xét thăng hạng hoặc của n vợ (chồng) của ngƣời xét thăng hạng; vợ
hoặc chồng, con đẻ hoặc con nuôi của ngƣời t thăng hạng hoặc những ngƣời
đang trong thời hạn xkluật hoặc đang thi hành quyết định kỷ luật làm
thành viên Hội đồng xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp, thành viên các bộ
phận giúp việc của Hội đồng xét tng hạng chức danh nghề nghiệp
Hội đồng thực hiện các nhiệm vụ, quyền hạn sau:
+ Thông báo kế hoạch, thời gian, nội quy, hình thức, nội dung và địa điểm
xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp;
+ Thành lập các bộ phận giúp việc: Ban thẩm định hồ sơ. Trƣờng hợp cần
thiết, Chủ tịch Hội đồng thành lập Tổ thƣ ký giúp việc;
+ Tổ chức xét hồ sơ theo quy chế;
+ Báo cáo ngƣi đứng đầu quan, đơn vị thẩm quyền tổ chức t
thăng hạng phê duyệt danh sách thí sinh đủ tiêu chuẩn, điều kiện xét thăng hạng
chức danh nghề nghiệp.
+ Báo cáo ngƣi đứng đầu quan, đơn vị thẩm quyền tổ chức t
thăng hạng công nhận kết quả kỳ xét thăng hạng chc danh nghề nghiệp;
+ Giải quyết khiếu nại, tố o trong quá trình tổ chức kỳ xét thăng hạng
chức danh nghề nghiệp;
+ Hội đồng xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp tự gii thể sau khi hoàn
thành nhiệm vụ.
- Ban Giám sát kỳ xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp, gồm: Trƣởng
ban các thành viên, trong đó một thành viên kiêm Thƣ . Ban Giám sát
thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn theo quy định tại Điều 36 Thông tƣ số
06/2020/TT-BNV.
Nội dung giám sát gồm: Việc thực hiện các quy định của pháp luật về kỳ
306
xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức; về thực hiện quy chế nội
quy; vthực hiện chức trách nhiệm vụ của các thành viên Hội đồng và các thành
viên tham gia các bộ phận giúp việc của Hội đồng
* Bƣớc 6: Tổ chức xét thăng hng chức danh nghề nghiệp
Ban thẩm đnh hsơ tchức kxét tng hạng chc danh nghề nghip c th:
- Nội dung: Đánh giá việc đáp ng các yêu cầu về tiêu chuẩn, điều kiện
theo quy định.
- Hình thức: Thẩm định hồ sơ.
* Bƣớc 7: Xác định viên chức trúng tuyển trong kỳ xét thăng hạng
- Viên chức trúng tuyển trong kỳ xét thăng hạng là ngƣời đáp ứng đủ tiêu
chuẩn, điều kiện, đƣợc ngƣời đứng đầu cơ quan, đơn vị thẩm quyền tổ chức
xét thăng hạng công nhận kết quả trúng tuyển kỳ xét thăng hạng.
- Trƣờng hợp số ợng viên chức dự t thăng hạng nhiều hơn số chỉ tiêu
thăng hạng đã đƣợc phê duyệt thì việc xác định viên chức trúng tuyển xét thăng
hạng thực hiện theo thứ tự ƣu tiên sau:
+ Viên chức thành ch cao hơn trong hoạt động nghnghiệp đã đƣợc
cấp có thẩm quyền công nhận;
+ Viên chức là nữ;
+ Viên chức là ngƣời dân tộc thiểu số;
+ Viên chức nhiều tuổi hơn (tính theo ngày, tháng, năm sinh);
+ Viên chức có thi gian công tác nhiều hơn.
- Trƣờng hợp không c định đƣợc ngƣời trúng tuyển trong kỳ t thăng
hạng viên chức thì ngƣời đứng đầu cơ quan, đơn vị tổ chức xét thăng hạng có văn
bản báo cáo với ngƣời đứng đầu cơ quan, đơn vị quản lý viên chức quyết định
ngƣi tng tuyển theo ý kiến ca ngƣời đng đầu cơ quan, đơn vị qun lý
viên chức.
* Bƣớc 8: Phê duyt, thông báo kết quả xét thăng hạng
Trong thời hạn 15 ngày kể tngày hoàn thành việc thẩm định hồ xét
thăng hng xác định danh sách ngƣời trúng tuyển, Chủ tịch Hội đồng t
thăng hạng văn bản báo cáo Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt kết quả kỳ xét
thăng hạng và danh sách viên chức trúng tuyển.
Trong thời hn 05 ngày làm việc kể từ ngày quyết định phê duyệt kết
307
qukỳ xét thăng hạng, Hội đồng xét thăng hạng trách nhiệm thông báo bằng
n bản về kết quả xét thăng hạng danh sách viên chức trúng tuyển tới
quan, đơn vị có viên chức dự xét thăng hạng; đồng thời thông báo công khai trên
Cổng thông tin điện tử của tỉnh.
* Bƣớc 9: B nhiệm xếp lƣơng chc danh nghề nghiệp đối với viên
chức trúng tuyển kỳt thăng hạng chc danh nghề nghip:
- Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận đƣợc danh sách viên chức trúng
tuyển trong kỳ xét thăng hạng chc danh ngh nghiệp, Chủ tịch UBND tỉnh
thực hiện việc b nhim và xếp lƣơng ở chc danh nghề nghiệp mi đối với viên
chức trúng tuyển theo quy định.
Trƣờng hợp viên chức đã trúng tuyển trong kỳ xét thăng hạng nhƣng sau
đó bị xem xét xử lý kỷ luật hoặc bị kỷ luật hoặc bị khởi tố, điều tra, truy tố, xét
xử thì chƣa ra quyết định bổ nhiệm và xếp lƣơng ở chức danh nghề nghiệp trúng
tuyển. Khi hết thời hạn xử kỷ luật không bị kluật hoặc hết thời gian thi
nh quyết định kỷ luật hoặc sau khi có quyết định của cấp thẩm quyền đối
với trƣng hợp bị khởi tố, điều tra, truy tố, xét xử thì căn cứ o cấu viên
chức theo chức danh nghề nghiệp đã đƣợc p duyệt tại thời điểm xem xét,
quyết định bổ nhiệm, cấp có thẩm quyền quyết định vic bổ nhiệm và xếp lƣơng
chức danh nghnghiệp đối với viên chức trúng tuyển trong kxét thăng hạng
chức danh nghề nghiệp. Thời điểm hƣởng lƣơng mới, thời gian xét nâng bậc
lƣơng lần sau, việc kéo i thời gian nâng bậc lƣơng (nếu có) thực hiện theo quy
định của pháp luật.
- Việc xếp lƣơng chức danh nghề nghiệp mới bổ nhiệm thực hiện theo
quy định của pháp luật.
19.2. Cách thức thực hin: Trực tiếp trực tuyến trên Hệ thống phần
mềm quản lý văn bản và hồ sơ công vic (TD Office).
19.3. Thành phần, số lƣợng hồ sơ:
a) Thành phn h :
- yếu lý lịch viên chức theo quy định hiện nh đƣợc lp chậm nhất
30 ngày trƣớc thời hạn cuối cùng np hồ dự xét thăng hạng chức danh nghề
nghiệp, có xác nhận của cơ quan, đơn vị sử dụng viên chức;
- Bản nhận xét, đánh giá của ngƣời đứng đầu đơn vị sự nghiệp công lập s
dụng viên chức hoặc của ngƣời đứng đầu quan có thẩm quyền quản lý đơn vị
sự nghiệp công lập về các tiêu chuẩn, điều kiện đăng dự xét thăng hạng chức
danh nghề nghiệp của viên chức theo quy định;
308
- Bản sao các văn bằng, chứng chỉ theo u cầu của chức danh nghề
nghiệp dự t thăng hạng;
Trƣờng hợp yêu cầu về ngoại ng hạng chức danh ngh nghiệp xét
thăng hạng không sthay đổi so với yêu cu hạng chức danh nghề nghiệp
đang giữ thì không phải nộp chứng chỉ ngoại ngữ.
Trƣờng hợp một trong các văn bng, chứng chỉ quy định tại khoản 3
Điều 9 Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ (đã đƣợc
sửa đổi, bổ sung tại khoản 18 Điều 1 Nghị định số 85/2023/NĐ-CP ngày
07/12/2023 của Chính phủ) thì đƣợc sử dụng thay thế chứng chỉ ngoại ngữ.
- Bản sao các văn bản: Quyết định tuyển dụng, quyết định bổ nhiệm chức
danh ngh nghiệp; quyết định nâng bậc lƣơng gần nhất; quyết định công nhận
sáng kiến; quyết định (hoc giấy xác nhận của cấp thẩm quyền) phân công
chủ trì hoặc tham gia xây dựng, thực hiện nhiệm v(không bao gồm việc tham
gia góp ý dự thảo, mời làm chuyên gia đóng góp ý kiến trong c hội nghị,
hội thảo).
- Đối vi hồ đăng dự t thăng hạng chức danh nghề nghiệp đáp
ứng quy định nêu trên kết quả thực hiện nhiệm vụ hoạt động chuyên môn,
nghiệp vụ đã đƣợc cấp thẩm quyền công nhận hoặc ban nh, điểm quy
đổi đạt tối thiểu 3,0 điểm trở lên quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông
số 02/2023/TT-BNNPTNT ngày 02/6/2023 ca BTrƣởng Bộ Nông nghiệp
PTNT quy định tiêu chuẩn, điu kiện thi hoặc xét thăng hạng; nội dung, nh
thức và việc xác định ngƣời trúng tuyển trong kỳ xét thăng hạng chức danh nghề
nghiệp đối với viên chức chuyên ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn.
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ
19.4. Thi hn gii quyết: Không quy định.
19.5. Đối tƣợng thc hin th tc hành chính: Viên chc.
19.6. Cơ quan giải quyết th tc hành chính:
- Cơ quan thm quyn quyết định: Ch tch UBND tnh.
- Cơ quan trc tiếp thc hin th tc hành chính: S Ni v.
- Cơ quan phi hp: S Nông nghip Phát trin nông thôn.
19.7. Kết qu thc hin th tc hành cnh: Quyết đnh công nhn kết
qu t thăng hng, b nhim và xếp lƣơng chc danh ngh nghiệp đi vi viên
chc.
309
19.8. Phí, lệ phí: Không.
19.9. n mẫu đơn, mẫu tờ khai:
- Số lƣợng, cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp hiện có của đơn
vị sự nghiệp công lập; số lƣợng viên chức ứng với chức danh nghề nghiệp dự
xét thăng hạng còn thiếu theo yêu cầu của vtrí việc làm đề xuất chỉ tiêu
thăng hạng chức danh ngh nghiệp theo Mẫu số 05 m theo Nghị định số
115/2020/NĐ-CP.
- Danh ch viên chức đủ tiêu chuẩn, điều kiện đƣc cử dự xét thăng hạng
chức danh nghề nghiệp theo Mẫu s06 kèm theo Nghị định số 115/2020/NĐ-CP.
- Điểm quy đổi kết quả hoạt động chun môn, nghiệp vụ xét thăng
hạng chức danh nghề nghiệp viên chức chun ngành nông nghiệp và phát
triển nông tn từ hạng III lên hng II tại Phụ lục ban hành m theo Thông
tƣ số 02/2023/TT-BNNPTNT ny 02/6/2023 của B Trƣởng B Nông
nghiệp và PTNT.
19.10. Yêu cu, điu kin thc hin th tc hành chính:
* Tiêu chuẩn, điều kiện dự xét:
a) Về tiêu chuẩn chung
- Đƣợc xếp loại chất lƣợng mức hoàn thành tốt nhiệm vtrở lên trong
năm công tác liền kề trƣớc năm dự xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp;
phẩm chất chính trị, đạo đức nghề nghiệp tốt; không trong thời hạn xử k
luật; không trong thời gian thực hiện các quy định liên quan đến kỷ luật theo quy
định của Đảng và của pháp luật;
- năng lực, trình độ chuyên môn, nghiệp vụ để đảm nhận chức danh
nghề nghiệp hạng cao hơn liền kề hạng chức danh nghề nghiệp hiện giữ trong
cùng lĩnh vực nghề nghiệp;
- Đáp ng yêu cầu về văn bằng, chứng chỉ và yêu cầu khác của tiêu chuẩn
chức danh nghề nghiệp dự t thăng hạng. Trƣờng hợp tại thời điểm xét thăng
hạng mà Bộ quản chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành chƣa ban
nh quy định nội dung, chƣơng trình, hình thức, thời gian bồi ỡng theo quy
định tại khoản 1 Điều 64 Nghị định số 115/2020/NĐ-CP thì không phải đáp ứng
yêu cầu về chứng chỉ bồi dƣỡng chức danh nghề nghiệp; viên chức đƣợc xét
thăng hạng đƣợc coi là đáp ứng tiêu chuẩn, điều kiện của hạng đƣợc xét;
- Đáp ứng yêu cầu vthi gian công tác tối thiểu gichức danh nghề
nghiệp hạng dƣới liền kề theo yêu cầu của tiêu chun chức danh nghề nghiệp dự
310
xét thăng hạng, trừ trƣờng hợp xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp chức
danh nghề nghiệp đó theo quy định tại thời điểm xét không có hạng dƣới liền kề.
Trƣờng hợp tính thời gian tƣơng đƣơng thì phi thời gian giữ chức
danh nghề nghiệp hạng dƣới lin kề so với hng chức danh nghề nghiệp dự xét ít
nhất 12 tháng tính đến ngày hết thời hạn nộp hồ sơ đăng ký dự xét thăng hạng.
b) Về tiêu chuẩn cụ thể
- Tiêu chuẩn về trình độ đào tạo
+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về lâm nghiệp hoặc chuyên
ngành khác phù hợp với vị trí việc làm.
+ chứng chỉ bồi dƣỡng theo tiêu chuẩn chức danh nghề nghip viên
chức chuyên ngành quản lý bảo vệ rừng.
- Tiêu chuẩn về năng lc chuyên môn
+ Nắm vững chủ tơng, đƣờng lối của Đảng, chính sách, pháp luật của
N nƣớc các quy định của ngành về quản bảo vệ rừng, phát triển rừng
sử dụng rừng.
+ Có kiến thức chuyên sâu, năng lực tổng hợp, khái quát, đề xuất các giải
pháp nâng cao hiệu quả quản lý bảo vệ rừng; có khả năng tổ chức, bố trí nhân sự
trong tổ chức kiểm tra, thực hiện quản lý bảo vệ rừng; có khả năng kết nối các t
chức, cá nhân hoạt động quản bảo vệ rừng.
+ khả năng làm việc độc lập, kỹ năng làm việc nhóm, tƣ duy sáng
tạo, nghiên cứu, ứng dụng khoa học công nghệ để thực hiện nhiệm vụ.
+ Đã chủ trì hoặc tham gia xây dng phƣơng án quản lý rừng bền vững,
quy hoạch, kế hoạch, chƣơng trình, đề án, dự án về quản lý bảo vệ rừng đã đƣợc
cấp có thẩm quyền ban hành hoặc nghiệm thu.
+ kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin cơ bản, sdụng đƣợc ngoại
ngữ hoặc sử dụng đƣợc tiếng dân tộc thiểu số đối với viên chức công tác ở vùng
n tộc thiểu số theo yêu cầu của vị trí việc làm.
- Viên chc d thi hoặc xét thăng hạng chc danh ngh nghip qun
bo v rng viên chính phi có thi gian gi chc danh ngh nghip qun lý bo
v rng viên hoặc tƣơng đƣơng từ đủ 09 năm trở lên (không k thi gian tp s)
nh đến ngày hết thi hn np h đăng ký d thi hoc xét thăng hạng.
19.11. Căn c pháp lý ca th tc hành chính:
- Luật Viên chức ngày 15/10/2010; Luật sửa đổi bổ sung một số điều của
311
Luậtn bộ, công chức và Luật viên chức ngày 25/11/2019;
- Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ quy định
về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức;
- Nghị định s85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 của Chính phủ sửa đi,
bổ sung một số điều của Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 về
tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức;
- Thông tƣ số 18/2020/TT-BNNPTNT ngày 28/12/2020 của Bộ trƣởng Bộ
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề
nghiệp xếp lƣơng viên chức chuyên ngành khuyến nông, chuyên ngành quản
bảo vệ rừng;
;
- Thông số 07/2022/TT-BNNPTNT ngày 11/8/2022 của Btrƣởng Bộ
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông
tƣ, Thông liên lịch quy định về số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp
xếp lƣơng viên chức chuyên ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn;
- Thông số 06/2020/TT-BNV ngày 02/12/2020 của Bộ trƣởng Bộ Nội
vụ ban hành quy chế tổ chức thi tuyển, xét tuyển công chức, viên chức, thi nâng
ngạch công chức, thi hoặc xét thăng hạng chc danh nghề nghiệp viên chức; nội
quy thi tuyển, xét tuyển công chức, viên chức, thi nâng ngạch công chức, thi
hoặc xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức;
- Thông số 02/2023/TT-BNNPTNT ngày 02/6/2023 của Bộ Trƣởng Bộ
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định tiêu chuẩn, điều kiện thi hoặc t
thăng hạng; nội dung, nh thức và việc xác định ngƣời trúng tuyển trong kỳ xét
thăng hạng chức danh nghề nghiệp đối với viên chức chuyên ngành nông nghip
và phát triển nông thôn;
- Quyết định số 30/QĐ-SNV ngày 29/3/2024 của Giám đốc SNội vụ về
việc pduyệt vị t việc làm, cấu ngạch công chức của Sở Nông nghiệp
Phát triển nông thôn tỉnh Thanh Hóa;
- Quyết định s 08/2022/QĐ-UBND ngày 22/02/2022 của UBND tỉnh
Thanh Hoá ban hành Quy định phân công, phân cấp quản lý tổ chức bộ máy, biên
chế và cán bộ, công chức, viên chc thuộc UBND tỉnh Thanh Hóa quản lý.
Mẫu đơn, mẫu tờ khai kèm theo: Có.
312
Mẫu số 05
TÊN BỘ, NGÀNH, ĐỊA PHƢƠNG:…………….
BÁO CÁO SỐ LƢỢNG, CƠ CẤU CHC DANH NGHỀ NGHIỆP VIÊN CHỨC HIỆN CÓ VÀ ĐỀ NGHỊ SỐ
LƢỢNG CHỈ TIÊU THĂNG HẠNG CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP CỦA TỪNG CHỨC DANH VIÊN CHỨC NĂM
...
TT
Tên cơ
quan,
tổ chức,
đơn v
Tổng
số
Số lƣợng, cơ cấu chức danh nghề nghiệp vn
chức hiện có
Đề nghị số lƣợng chỉ tiêu thăng hạng của
từng hạng viên chức
Ghi
chú
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng I
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng II
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng
III
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng IV
Chức danh
nghề
nghiệp
hạng V
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng I
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng II
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng
III
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng IV
xếp
Chức
danh nghề
nghiệp
hạng V
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13) (14)
I
Chức
danh
nghề
nghiệp
viên
chức
...
………, ngày ... tháng ... năm …
THỦ TRƢỞNG, BỘ, NGÀNH, ĐỊA PHƢƠNG
(Ký tên, đóng dấu)
Mẫu số 06
TÊN BỘ, NGÀNH, ĐỊA PHƢƠNG: ………….
DANH SÁCH VIÊN CHỨC CÓ ĐỦ CÁC TIÊU CHUẨN, ĐIỀU KIỆN DỰ THI HOẶC XÉT THĂNG HẠNG CHỨC
DANH NGHỀ NGHIỆP TỪ CHỨC DANH ... LÊN CHỨC DANH ... NĂM ………
TT
Họ
tên
Ngày
tháng
năm
sinh
Nam
Nữ
Chức
vụ
hoặc
chức
danh
công
tác
quan
đơn
vị
đang
làm
việc
Thời
gian giữ
chức
danh
nghề
nghiệp
(kể cả
thời
gian giữ
ngạch
hoặc
hạng
tƣơng
đƣơng)
Mức lƣơng
hiện hƣởng
Văn bằng, chứng ch theo yêu cầu của
hạng dự thi
Có đề
án,
công
trình
Đƣợc miễn
thi
Ngoại
ngữ
đăng
ký thi
Ghi
chú
Hệ số
lƣơng
số
chức
danh
nghề
nghiệp
hiện gi
Trình độ
Chuyên
môn
Trình
độ lý
luận
chính
trị
Trình
độ quản
lý nghề
nghiệp
Trình
độ tin
học
Trình
độ
ngoại
ngữ
Tin
học
Ngoại
ngữ
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
(15)
(16)
(17)
(18)
(19)
(20)
………, ngày ... tháng ... năm …
THỦ TRƢỞNG, BỘ, NGÀNH, ĐỊA PHƢƠNG
(Ký tên, đóng dấu)
313
Phụ lục
CÁCH TÍNH ĐIỂM QUY ĐỔI KẾT QUẢ HOẠT ĐNG CHUYÊN MÔN,
NGHIỆP VỤ XÉT THĂNG HẠNG CHC DANH NGHỀ NGHIỆP VIÊN
CHỨC CHUYÊN NGÀNH NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG
THÔN TỪ HẠNG III LÊN HẠNG II
(Kèm theo Thông tư số 02/2023/TT-BNNPTNT ngày 02/6/2023
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
STT
KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG CHUYÊN MÔN, NGHIỆP VỤ ĐƢỢC
TÍNH ĐIỂM QUY ĐỔI
ĐIỂM
I
Xây dựng văn bản quy phạm pháp luật; tiêu chuẩn kỹ thuật quy
chuẩn kỹ thuật; quy trình quy phạm ớng dẫn; định mức kinh tế
- Kỹ thuật đƣợc Thủ trƣởng quan đơn vị cử tham gia đã
đƣợc cấp có thẩm quyền ban hành (nh cho 01 sản phẩm)
1 Chủ trì soạn thảo, xây dựng 3,0 điểm
2 Tham gia soạn thảo, xây dng 1,0 điểm
II
Xây dựng chƣơng trình, đề án, dự án, phƣơng án kỹ thuật, phác
đồ, tài liệu, ấn phẩm ớng dẫn, tổng kết đánh giá, điều tra khảo
sát về chuyên môn nghiệp vụ đƣợc lãnh đạo đơn vị sự nghiệp công
lập phân công, đƣợc quan thẩm quyền phê duyệt hoặc ban
hành (tính cho 01 sản phẩm)
1 Chủ trì soạn thảo, xây dựng 2,0 điểm
2 Tham gia soạn thảo, xây dng 1,0 điểm
III
Thực hiện nhiệm vụ khoa học, công nghệ từ cấp cơ sở trlên thuộc
lĩnh vực chuyên ngành đã đƣợc nghiệm thu từ mức đạt trở lên (tính
cho 01 sản phẩm)
1
Chủ trì, chủ nhiệm nhiệm vụ nghiên cứu khoa học công nghệ cấp
quốc gia
5,0 điểm
2
Thành viên tham gia thực hiện Đề tài, nhiệm vụ nghiên cứu khoa học
công nghệ cấp quốc gia
2,0 điểm
3
Chủ trì, chủ nhiệm Đề i, nhiệm vụ nghiên cứu khoa học và công nghệ
cấp bộ, tỉnh
3,0 điểm
4
Thành viên tham gia thực hiện Đề tài, nhiệm vụ nghiên cứu khoa học
công nghệ cấp bộ, tỉnh
1,5 điểm
5
Chủ trì, chủ nhiệm Đề i, nhiệm vụ nghiên cứu khoa học và công ngh
cơ sở
1,0 điểm
6 Tham gia Đề tài, nhiệm vụ nghiên cứu khoa học và công nghệ cơ sở 0,5 điểm
IV
Sáng kiến trong hoạt động chuyên môn nghiệp vụ trong thời gian
giữ chức danh viên chức hạng III đƣợc cấp có thẩm quyền công
nhận (tính cho 01 sáng kiến)
1 Sáng kiến cấp Bộ hoặc cấp tỉnh 3,0 điểm
2 Sáng kiến cấp cơ sở 0,5 điểm
314
20. Thtục: Xét thăng hạng viên chức từ khuyến nông viên hạng III
lên khuyến nông viên hng II.
20.1. Trình t thc hin:
a) Thi gian thc hin: Trong gi hành chính các ngày t Th 2 đến Th
6 hàng tun (tr ngày ngh, ngày L, Tết theo quy định).
b) Địa điểm thc hin: S Ni v tnh Thanh Hóa (S 47 Đại l Li,
phƣờng Điện Biên, thành ph Thanh Hóa)
c) Trình tự thực hiện:
* Bƣớc 1: Cử viên chức tham dự xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp
1. Căn cứ quy định tại khoản 1 Điều 31 Nghị định số 115/2020/NĐ-CP
ngày 25/9/2020 của Chính phủ quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên
chức, Trung tâm khuyến nông danh sách viên chức đủ tiêu chuẩn, điều kiện
đăng dự xét thăng hng chức danh nghề nghiệp, báo o Sở Nông nghiệp
Phát triển nông thôn xem xét, quyết định cử viên chức dự xét thăng hạng chức
danh nghề nghiệp.
2. Cơ quan, đơn vcử viên chức dự xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp
chu trách nhiệm trƣớc pháp luật về tiêu chuẩn, điều kiện của viên chức đƣợc c
tham dự xét thăng hạng và lƣu giữ, quản lý hồ sơ đăng ký dự xét thăng hạng của
viên chc theo quy định của pháp luật.
* Bƣớc 2: Trên sở đề ngh của Trung m khuyến nông, S ng
nghiệpPhát triển nông thôn tổng hợp nhu cầu, chỉ tiêu thăng hạng chức danh
nghnghiệp danh sách viên chức đủ tiêu chuẩn, điều kiện đăng dự xét
thăng hạng chức danh nghề nghip, gửi Sở Nội vụ;
* Bƣớc 3: Trên sở đ nghị của S Nông nghiệp Pt trin ng
thôn, Sở Nội vụ dự thảo Đề án tổ chức xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp,
trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt để thực hiện.
Nội dung Đề án gồm:
- Số lƣợng, cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp hiện có của đơn
vị sự nghiệp công lập; số lƣợng viên chức ứng với chức danh nghnghiệp dự
xét thăng hạng còn thiếu theo yêu cầu của vtrí việc làm đề xuất chỉ tiêu
thăng hạng chức danh nghề nghip (theo Mẫu s05 ban hành kèm theo Nghị
định số 115/2020/NĐ-CP);
- Danh ch viên chức đủ tiêu chuẩn, điều kiện đƣc cử dự xét thăng hạng
315
chức danh nghề nghiệp (theo Mẫu số 06 ban hành kèm theo Nghị đnh số
115/2020/NĐ-CP);
- Dự kiến thành viên tham gia Hội đồng xét thăng hạng chức danh nghề
nghiệp;
- Tiêu chuẩn, điều kiện, nội dung, hình thức xét thăng hng chức danh
nghnghiệp;
- Dự kiến thi gian, địa điểm các nội dung khác để tổ chức kỳ xét
thăng hạng chức danh nghề nghip.
* Bƣớc 4: Trên sở Đề án đƣợc phê duyệt, Sở Nội v tham mƣu cho
Chtịch Ủy ban nhân n tỉnh ban nh Kế hoạch xét thăng hạng chức danh
nghnghiệp.
* Bƣc 5: Quyết đnh tnh lp Hi đng xét thăng hạng chức danh ngh nghip
1. Hội đng t thăng hạng chc danh ngh nghiệp do nời đứng đu cơ
quan, đơn v thm quyn t chức xét thăng hng chc danh ngh nghip
thành lp. Hội đồng có 05 hoc 07 thành viên, bao gm:
a) Ch tch Hội đồng là ngƣời đứng đầu hoc cp phó của ngƣời đứng đầu
quan, đơn vị có thm quyn t chức xét thăng hạng chc danh ngh nghip;
b) Phó Ch tch Hội đồng ngƣời đứng đầu hoc cp p của ngƣời
đứng đầu b phận tham mƣu v t chc cán b ca cơ quan, đơn vị có thm
quyn t chc t thăng hng chc danh ngh nghip;
c) Các y viên Hội đồng là ngƣời có chuyên môn, nghip v liên quan đến
vic t chc t thăng hng chc danh ngh nghiệp do ngƣời đứng đầu cơ quan,
đơn v có thm quyn t chức xét thăng hạng chc danh ngh nghip quyết định,
trong đó có 01 ủy viên kiêm Thƣ ký Hội đồng.
2. Hội đồng xét thăng hạng chc danh ngh nghip làm vic theo nguyên
tc tp th, quyết định theo đa s; trƣờng hp biu quyết ngang nhau thì thc
hin theo ý kiến mà Ch tch Hội đồng đã biu quyết. Hội đồng thc hin các
nhim v, quyn hn sau:
a) Thông báo kế hoch, thi gian, ni quy, hình thc, nội dung đa
điểm xét thăng hng chc danh ngh nghip;
b) Thành lp các b phn giúp vic: Ban thẩm định h sơ. Trƣờng hp cn
thiết, Ch tch Hội đồng thành lp T thƣ ký giúp việc;
d) T chc xét h sơ, kim tra, sát hch theo quy chế;
316
đ) Báo cáo ngƣời đứng đầu quan, đơn v thm quyn t chc xét
thăng hng chc danh ngh nghip công nhn kết qu k xét thăng hng chc
danh ngh nghip;
e) Gii quyết khiếu ni, t cáo trong quá trình t chc k xét thăng hng
chc danh ngh nghip;
g) Hội đồng xét tng hạng chc danh ngh nghip t gii th sau khi
hoàn thành nhim v.
3. Không b trí những ngƣời có quan hệ là cha, mẹ, anh, chị, em ruột của
ngƣời xét thăng hạng hoặc của n vợ (chồng) của ngƣời xét thăng hạng; vợ
hoặc chồng, con đẻ hoặc con nuôi của ngƣời t thăng hạng hoặc những ngƣời
đang trong thời hạn x kỷ luật hoặc đang thi nh quyết định kỷ luật làm
thành viên Hội đồng xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp, thành viên các bộ
phận giúp việc của Hội đồng xét tng hạng chức danh nghề nghiệp
Hội đồng thực hiện các nhiệm vụ, quyền hạn sau:
+ Thông báo kế hoạch, thời gian, nội quy, hình thức, nội dung và địa điểm
xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp;
+ Thành lập các bộ phận giúp việc: Ban thẩm định hồ sơ. Trƣờng hợp cần
thiết, Chủ tịch Hội đồng thành lập Tổ thƣ ký giúp việc;
+ Tổ chức xét htheo quy chế;
+ Báo cáo ngƣi đứng đầu quan, đơn vị thẩm quyền tổ chức t
thăng hạng phê duyệt danh sách thí sinh đủ tiêu chuẩn, điều kiện xét thăng hạng
chức danh nghề nghiệp.
+ Báo cáo ngƣi đứng đầu quan, đơn vị thẩm quyền tổ chức xét
thăng hạng công nhận kết quả kỳ xét thăng hạng chc danh nghề nghiệp;
+ Giải quyết khiếu nại, tố o trong quá trình tổ chức kỳ xét thăng hạng
chức danh nghề nghiệp;
+ Hội đồng xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp tự gii thể sau khi hoàn
thành nhiệm vụ.
- Ban Giám sát kỳ xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp, gồm: Trƣởng
ban các thành viên, trong đó một thành viên kiêm Thƣ . Ban Giám sát
thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn theo quy định tại Điều 36 Thông tƣ số
06/2020/TT-BNV.
Nội dung giám sát gồm: Việc thực hiện các quy định của pháp luật về k
317
xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức; về thực hiện quy chế nội
quy; vthực hiện chức trách nhiệm vụ của các thành viên Hội đồng và các thành
viên tham gia các bộ phận giúp việc của Hội đồng
* ớc 6: Tổ chức xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp
Ban thẩm đnh hsơ tchức kxét tng hạng chc danh nghề nghip c th:
- Nội dung: Đánh giá việc đáp ng các yêu cầu về tiêu chuẩn, điều kiện
theo quy định.
- Hình thức: Thẩm định hồ sơ.
* Bƣớc 7: Xác định viên chức trúng tuyển trong kỳ xét tng hạng
- Viên chức trúng tuyển trong kỳ xét thăng hạng là ngƣời đáp ứng đủ tiêu
chuẩn, điều kiện, đƣợc ngƣời đứng đầu cơ quan, đơn vị thẩm quyền tổ chức
xét thăng hạng công nhận kết quả trúng tuyển kỳ xét thăng hạng.
- Trƣờng hợp số ợng viên chức dự t thăng hạng nhiều hơn số chỉ tiêu
thăng hạng đã đƣợc phê duyệt thì việc xác định viên chức trúng tuyển xét thăng
hạng thực hiện theo thứ tự ƣu tiên sau:
+ Viên chức thành ch cao n trong hoạt động nghề nghiệp đã đƣợc
cấp có thẩm quyền công nhận;
+ Viên chức là nữ;
+ Viên chức là ngƣời dân tộc thiểu số;
+ Viên chức nhiều tuổi hơn (tính theo ngày, tháng, năm sinh);
+ Viên chức có thi gian công tác nhiều hơn.
- Trƣờng hợp không c định đƣợc ngƣời trúng tuyển trong kỳ t thăng
hạng viên chức thì ngƣời đứng đầu cơ quan, đơn vị tổ chức xét thăng hạng có văn
bản báo cáo với ngƣời đứng đầu cơ quan, đơn vị quản lý viên chức quyết định
ngƣi tng tuyển theo ý kiến ca ngƣời đứng đu quan, đơn v qun
viên chức.
* Bƣc 8: Phê duyt, thông báo kết quả xét thăng hạng
Trong thời hạn 15 ngày kể tngày hoàn thành việc thẩm định hồ xét
thăng hng xác định danh sách ngƣời trúng tuyển, Chủ tịch Hội đồng t
thăng hạng văn bản báo cáo Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt kết quả kỳ xét
thăng hạng và danh sách viên chức trúng tuyển.
Trong thời hn 05 ngày làm việc kể từ ngày quyết định phê duyệt kết
318
qukỳ xét thăng hạng, Hội đồng xét thăng hạng trách nhim thông báo bằng
n bản về kết quả xét thăng hạng danh sách viên chức trúng tuyển tới
quan, đơn vị có viên chức dự xét thăng hạng; đồng thời thông báo công khai trên
Cổng thông tin điện tử của tỉnh.
* Bƣớc 9: Bổ nhiệm xếp lƣơng chức danh nghề nghiệp đối với viên
chức trúng tuyển kỳt thăng hạng chc danh nghề nghip:
- Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận đƣợc danh sách viên chức trúng
tuyển trong kỳ xét thăng hạng chc danh ngh nghiệp, Chủ tịch UBND tỉnh
thực hiện việc b nhim và xếp lƣơng ở chức danh nghề nghiệp mới đối với viên
chức trúng tuyển theo quy định.
Trƣờng hợp viên chức đã trúng tuyển trong kỳ xét thăng hạng nhƣng sau
đó bị xem xét xử lý kỷ luật hoặc bị kỷ luật hoặc bị khởi tố, điều tra, truy tố, xét
xử thì chƣa ra quyết định bổ nhiệm và xếp lƣơng ở chức danh nghề nghiệp trúng
tuyển. Khi hết thời hạn xử kỷ luật không bị kluật hoặc hết thời gian thi
nh quyết định kỷ luật hoặc sau khi có quyết định của cấp thẩm quyền đối
với trƣng hợp bị khởi tố, điều tra, truy tố, xét xử thì căn cứ vào cấu viên
chức theo chức danh nghề nghiệp đã đƣợc p duyệt tại thời điểm xem xét,
quyết định bổ nhiệm, cấp có thẩm quyền quyết định vic bổ nhiệm và xếp lƣơng
chức danh nghnghiệp đối với viên chức trúng tuyển trong kỳ xét thăng hạng
chức danh nghề nghiệp. Thời điểm hƣởng lƣơng mới, thời gian xét nâng bậc
lƣơng lần sau, việc kéo i thời gian nâng bậc lƣơng (nếu có) thực hiện theo quy
định của pháp luật.
- Việc xếp lƣơng chức danh nghề nghiệp mới bổ nhiệm thực hiện theo
quy định của pháp luật.
20.2. Cách thức thực hin: Trực tiếp trực tuyến trên Hệ thống phần
mềm quản lý văn bản và hồ sơ công vic (TD Office).
20.3. Thành phần, số lƣợng hồ sơ:
a) Thành phn h :
- yếu lý lịch viên chức theo quy định hiện hành đƣợc lập chậm nhất
30 ngày trƣớc thời hạn cuối cùng np hồ dự xét thăng hạng chức danh nghề
nghiệp, có xác nhận của cơ quan, đơn vị sử dụng viên chức;
- Bản nhận xét, đánh giá của ngƣời đứng đầu đơn vị sự nghiệp công lập s
dụng viên chức hoặc của ngƣời đứng đầu cơ quan có thẩm quyền quản lý đơn vị
sự nghiệp công lập về các tiêu chuẩn, điều kiện đăng dự xét thăng hạng chức
danh nghề nghiệp của viên chức theo quy định;
319
- Bản sao các văn bằng, chứng chỉ theo u cầu của chức danh nghề
nghiệp dự t thăng hạng;
Trƣờng hợp yêu cầu về ngoại ng hạng chức danh ngh nghiệp xét
thăng hạng không sthay đổi so với yêu cu hạng chức danh nghề nghiệp
đang giữ thì không phải nộp chứng chỉ ngoại ngữ.
Trƣờng hợp một trong các văn bằng, chng chỉ quy định tại khoản 3
Điều 9 Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ (đã đƣợc
sửa đổi, bổ sung tại khoản 18 Điều 1 Nghị định số 85/2023/NĐ-CP ngày
07/12/2023 của Chính phủ) thì đƣợc sử dụng thay thế chứng chỉ ngoại ngữ.
- Bản sao các văn bn: Quyết định tuyển dụng, quyết định bổ nhiệm chức
danh nghnghiệp; quyết định nâng bậc lƣơng gần nhất; quyết định công nhận
sáng kiến; quyết định (hoc giấy xác nhận của cấp thẩm quyền) phân công
chủ trì hoặc tham gia xây dựng, thực hin nhiệm v(không bao gồm việc tham
gia góp ý dự thảo, mời làm chuyên gia đóng góp ý kiến trong c hội nghị,
hội thảo).
- Đối vi hồ đăng dự t thăng hạng chức danh nghề nghiệp đáp
ứng quy định nêu trên kết quả thực hiện nhiệm vụ hoạt động chuyên n,
nghiệp vụ đã đƣợc cấp thẩm quyền công nhận hoặc ban hành, điểm quy
đổi đạt tối thiểu 3,0 điểm trở lên quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông
số 02/2023/TT-BNNPTNT ngày 02/6/2023 ca BTrƣởng Bộ Nông nghiệp
PTNT quy định tiêu chuẩn, điều kiện thi hoặc xét thăng hng; nội dung, hình
thức và việc xác định ngƣời trúng tuyển trong kỳ xét thăng hạng chức danh nghề
nghiệp đối với viên chức chuyên ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn.
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
20.4. Thi hn gii quyết: Không quy định.
20.5. Đối tƣợng thc hin th tc hành chính: Viên chc.
20.6. Cơ quan giải quyết th tc hành chính
- Cơ quan thm quyn quyết định: Ch tch UBND tnh.
- Cơ quan trc tiếp thc hin th tc hành chính: S Ni v.
- Cơ quan phi hp: S Nông nghip Phát trin nông thôn.
20.7. Kết qu thc hin th tc hành cnh: Quyết đnh ng nhn
kết qu xét thăng hng, b nhim xếp lƣơng chc danh ngh nghip đi
vi viên chc.
320
20.8. Phí, lệ phí: Không.
20.9. n mẫu đơn, mẫu tờ khai:
- Số lƣợng, cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp hiện có của đơn
vị sự nghiệp công lập; số lƣợng viên chức ứng với chức danh nghề nghiệp dự
xét thăng hạng còn thiếu theo yêu cầu của vtrí việc làm đề xuất chỉ tiêu
thăng hạng chức danh nghề nghiệp theo Mẫu số 05 kèm theo Nghị định số
115/2020/NĐ-CP.
- Danh ch viên chức đủ tiêu chuẩn, điều kiện đƣc cử dự xét thăng hạng
chức danh nghề nghiệp theo Mẫu s06 kèm theo Nghị định số 115/2020/NĐ-CP.
- Điểm quy đổi kết qu hoạt động chun n, nghiệp vụ xét thăng
hạng chức danh ngh nghiệp viên chức chuyên ngành ng nghiệp phát
triển nông tn từ hạng III lên hng II tại Phụ lục ban hành m theo Thông
tƣ số 02/2023/TT-BNNPTNT ny 02/6/2023 của B Trƣởng Bộ ng
nghiệp và Phát triển nông thôn.
20.10. Yêu cu, điu kin thc hin th tc hành chính:
* Tiêu chuẩn, điều kiện dự xét:
a) Về tiêu chuẩn chung
- Đƣợc xếp loại chất lƣợng mức hoàn thành tốt nhiệm vụ trlên trong
năm công tác liền kề trƣớc năm dxét thăng hạng chức danh nghề nghiệp; có
phẩm chất chính trị, đạo đức nghề nghiệp tốt; không trong thời hạn xk
luật; không trong thời gian thực hiện các quy định liên quan đến kỷ luật theo quy
định của Đảng và của pháp luật;
- năng lực, trình độ chuyên môn, nghiệp vụ đđảm nhận chức danh
nghề nghiệp hng cao hơn liền kề hạng chức danh nghề nghiệp hiện giữ trong
cùng lĩnh vực nghề nghiệp;
- Đáp ứng yêu cầu về văn bằng, chứng chỉyêu cầu khác ca tiêu chuẩn
chức danh nghề nghiệp dự t thăng hạng. Trƣờng hợp tại thời điểm xét thăng
hạng Bộ quản chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành chƣa ban
nh quy định nội dung, chƣơng trình, hình thức, thời gian bồi ỡng theo quy
định tại khoản 1 Điều 64 Nghị định số 115/2020/NĐ-CP thì không phải đáp ứng
yêu cầu về chứng chỉ bồi dƣỡng chức danh nghề nghiệp; viên chức đƣợc xét
thăng hạng đƣợc coi là đáp ứng tiêu chuẩn, điều kiện của hạng đƣợc xét;
- Đáp ứng yêu cầu về thời gian công tác tối thiểu giữ chức danh nghề
nghiệp hạng dƣới liền kề theo yêu cầu của tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp dự
321
xét thăng hạng, trừ trƣờng hợp xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp chức
danh nghề nghiệp đó theo quy định tại thời điểm xét không có hạng dƣới liền kề.
Trƣờng hợp nh thời gian tƣơng đƣơng thì phải có thời gian giữ chức
danh nghề nghiệp hạng dƣới liền kề so với hạng chức danh nghề nghiệp dự xét ít
nhất 12 tháng tính đến ngày hết thời hạn nộp hồ sơ đăng ký dự xét thăng hạng.
b) Về tiêu chuẩn cụ thể
- Tiêu chuẩn về trình độ đào tạo
+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về nông nghiệp, lâm nghiệp,
thy sản hoặc chuyên ngành khác phù hợp với vị trí việc làm.
+ chứng chbồi dƣỡng theo tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên
chức chuyên ngành khuyến nông.
- Tiêu chuẩn về năng lực chuyên môn
+ Nắm vững chủ trƣơng, đƣờng lối của Đảng, chính ch và pháp luật của
Nhà nƣớc về khuyến nông.
+ Nắm vững kiến thức chuyên môn nghiệp vụ, định mức kinh tế kỹ thuật
về khuyến nông liên quan đến vị trí việc làm.
+ Có phƣơng pháp, kỹ năng hoạt động khuyến nông, kỹ năng làm việc
nhóm phù hợp với vị trí việc làm.
+ kinh nghiệm hiểu biết về tình hình sản xuất nông nghiệp địa
phƣơng.
+ Đã chủ trì, chủ nhiệm hoặc tham gia dự án, nhiệm vụ khuyến nông cấp
trung ƣơng, địa phƣơng hoặc đề tài khoa hc công nghệ cấp Bộ, cấp tỉnh, cấp
huyện.
+ kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin cơ bản, sử dụng đƣợc ngoại
ngữ hoặc sử dụng đƣợc tiếng dân tộc thiểu số đối với viên chức công tác ở vùng
n tộc thiểu số theo yêu cầu của vị trí việc làm.
- Viên chức dự thi hoặc xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp khuyến
ng viên chính phải thời gian giữ chức danh nghề nghiệp khuyến nông viên
hoặc tƣơng đƣơng từ đủ 09 m trở lên (không kể thời gian tập sự) tính đến
ngày hết thời hạn nộp hồ sơ đăng ký dự thi hoặc xét thăng hạng..
20.11. Căn c pháp lý ca th tc hành chính:
- Luật Viên chức ngày 15/10/2010; Luật sửa đổi bổ sung một số điều của
Luậtn bộ, công chức và Luật viên chức ngày 25/11/2019;
322
- Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phquy định
về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức;
- Nghị định s85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 về
tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức;
- Thông tƣ số 18/2020/TT-BNNPTNT ngày 28/12/2020 của Btrƣởng Bộ
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề
nghiệp xếp lƣơng viên chức chuyên ngành khuyến nông, chuyên ngành qun
bảo vệ rừng;
- Thông số 07/2022/TT-BNNPTNT ngày 11/8/2022 của B trƣởng B
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông
tƣ, Thông liên lịch quy định về số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp
xếp lƣơng viên chức chuyên ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn;
- Thông số 06/2020/TT-BNV ngày 02/12/2020 của Bộ trƣởng Bộ Nội
vụ ban hành quy chế tổ chức thi tuyển, xét tuyển công chức, viên chức, thi nâng
ngạch công chức, thi hoặc xét thăng hạng chc danh nghề nghiệp viên chức; nội
quy thi tuyển, xét tuyển công chức, viên chức, thi nâng ngạch công chức, thi
hoặc xét thăng hạng chức danh nghề nghip viên chức;
- Thông số 02/2023/TT-BNNPTNT ngày 02/6/2023 của Bộ Trƣởng Bộ
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định tiêu chuẩn, điều kiện thi hoặc t
thăng hạng; nội dung, nh thức và việc xác định ngƣời trúng tuyển trong kxét
thăng hạng chức danh nghề nghiệp đối với viên chức chuyên ngành nông nghip
và phát triển nông thôn;
- Quyết định số 30/QĐ-SNV ngày 29/3/2024 của Giám đốc Sở Nội vvề
việc pduyệt vị t việc làm, cấu ngạch công chức của Sở Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn tỉnh Thanh Hóa;
- Quyết định s 08/2022/QĐ-UBND ngày 22/02/2022 của UBND tỉnh
Thanh Hoá ban hành Quy định phân công, phân cấp quản lý tổ chức bộ máy, biên
chế và cán bộ, công chức, viên chc thuộc UBND tỉnh Thanh Hóa quản lý.
Mẫu đơn, mẫu tờ khai kèm theo: Có.
323
Mẫu số 05
TÊN BỘ, NGÀNH, ĐỊA PHƢƠNG:…………….
BÁO CÁO SỐ LƢỢNG, CƠ CẤU CHC DANH NGHỀ NGHIỆP VIÊN CHỨC HIỆN CÓ VÀ ĐỀ NGHỊ SỐ
LƢỢNG CHỈ TIÊU THĂNG HẠNG CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP CỦA TỪNG CHỨC DANH VIÊN CHỨC NĂM
...
TT
Tên
quan,
tổ chức,
đơn v
Tổng
số
Số lƣợng, cơ cấu chức danh nghề nghiệp vn
chức hiện có
Đề nghị số lƣợng chỉ tiêu thăng hạng của
từng hạng viên chức
Ghi
chú
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng I
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng II
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng
III
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng IV
Chức danh
nghề
nghiệp
hạng V
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng I
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng II
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng
III
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng IV
xếp
Chức
danh nghề
nghiệp
hạng V
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13) (14)
I
Chức
danh
nghề
nghiệp
viên
chức
...
………, ngày ... tháng ... năm …
THỦ TRƢỞNG, BỘ, NGÀNH, ĐỊA PHƢƠNG
(Ký tên, đóng dấu)
Mẫu số 06
TÊN BỘ, NGÀNH, ĐỊA PHƢƠNG: ………….
DANH SÁCH VIÊN CHỨC CÓ ĐỦ CÁC TIÊU CHUẨN, ĐIỀU KIỆN DỰ THI HOẶC XÉT THĂNG HẠNG CHỨC
DANH NGHỀ NGHIỆP TỪ CHỨC DANH ... LÊN CHỨC DANH ... NĂM ………
TT
Họ
tên
Ngày
tháng
năm
sinh
Nam
Nữ
Chức
vụ
hoặc
chức
danh
công
tác
quan
đơn
vị
đang
làm
việc
Thời
gian giữ
chức
danh
nghề
nghiệp
(kể cả
thời
gian giữ
ngạch
hoặc
hạng
tƣơng
đƣơng)
Mức lƣơng
hiện hƣởng
Văn bằng, chứng ch theo yêu cầu của
hạng dự thi
Có đề
án,
công
trình
Đƣợc miễn
thi
Ngoại
ngữ
đăng
ký thi
Ghi
chú
Hệ số
lƣơng
số
chức
danh
nghề
nghiệp
hiện gi
Trình độ
Chuyên
môn
Trình
độ lý
luận
chính
trị
Trình
độ quản
lý nghề
nghiệp
Trình
độ tin
học
Trình
độ
ngoại
ngữ
Tin
học
Ngoại
ngữ
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
(15)
(16)
(17)
(18)
(19)
(20)
………, ngày ... tháng ... năm …
THỦ TRƢỞNG, BỘ, NGÀNH, ĐỊA PHƢƠNG
(Ký tên, đóng dấu)
324
Phụ lục
CÁCH TÍNH ĐIỂM QUY ĐỔI KẾT QUẢ HOẠT ĐNG CHUYÊN MÔN,
NGHIỆP VỤ XÉT THĂNG HẠNG CHC DANH NGHỀ NGHIỆP VIÊN
CHỨC CHUYÊN NGÀNH NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG
THÔN TỪ HẠNG III LÊN HẠNG II
(Kèm theo Thông tư số 02/2023/TT-BNNPTNT ngày 02/6/2023
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
STT
KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG CHUYÊN MÔN, NGHIỆP VỤ ĐƢỢC
TÍNH ĐIỂM QUY ĐỔI
ĐIỂM
I
Xây dựng văn bản quy phạm pháp luật; tiêu chuẩn kỹ thuật quy
chuẩn kỹ thuật; quy trình quy phạm ớng dẫn; định mức kinh tế
- Kỹ thuật đƣợc Thủ trƣởng quan đơn vị cử tham gia đã
đƣợc cấp có thẩm quyền ban hành (nh cho 01 sản phẩm)
1 Chủ trì soạn thảo, xây dựng 3,0 điểm
2 Tham gia soạn thảo, xây dng 1,0 điểm
II
Xây dựng chƣơng trình, đề án, dự án, phƣơng án kỹ thuật, phác
đồ, tài liệu, ấn phẩm ớng dẫn, tổng kết đánh giá, điều tra khảo
sát về chuyên môn nghiệp vụ đƣợc lãnh đạo đơn vị sự nghiệp công
lập phân công, đƣợc quan thẩm quyền phê duyệt hoặc ban
hành (tính cho 01 sản phẩm)
1 Chủ trì soạn thảo, xây dựng 2,0 điểm
2 Tham gia soạn thảo, xây dng 1,0 điểm
III
Thực hiện nhiệm vụ khoa học, công nghệ từ cấp cơ sở trlên thuộc
lĩnh vực chuyên ngành đã đƣợc nghiệm thu từ mức đạt trở lên (tính
cho 01 sản phẩm)
1
Chủ trì, chủ nhiệm nhiệm vụ nghiên cứu khoa học công nghệ cấp
quốc gia
5,0 điểm
2
Thành viên tham gia thực hiện Đề tài, nhiệm vụ nghiên cứu khoa học
công nghệ cấp quốc gia
2,0 điểm
3
Chủ trì, chủ nhiệm Đề i, nhiệm vụ nghiên cứu khoa học và công nghệ
cấp bộ, tỉnh
3,0 điểm
4
Thành viên tham gia thực hiện Đề tài, nhiệm vụ nghiên cứu khoa học
công nghệ cấp bộ, tỉnh
1,5 điểm
5
Chủ trì, chủ nhiệm Đề i, nhiệm vụ nghiên cứu khoa học và công ngh
cơ sở
1,0 điểm
6 Tham gia Đề tài, nhiệm vụ nghiên cứu khoa học và công nghệ cơ sở 0,5 điểm
IV
Sáng kiến trong hoạt động chuyên môn nghiệp vụ trong thời gian
giữ chức danh viên chức hạng III đƣợc cấp có thẩm quyền công
nhận (tính cho 01 sáng kiến)
1 Sáng kiến cấp Bộ hoặc cấp tỉnh 3,0 điểm
2 Sáng kiến cấp cơ sở 0,5 điểm
325
B. THỦ TỤC HÀNH CNH CẤP HUYỆN
I. NH VỰC TRỒNG TRỌT
1. Thủ tục: Kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa
trên địa bàn huyện.
1.1. Trình tự thc hiện:
a) Thi gian thc hin: Trong gi hành chính các ngày t Th 2 đến Th
6 hàng tun (tr ngày ngh, ngày L, Tết theo quy định).
b) Địa đim thc hin: y ban nhân dân cp huyn.
c) Trình tự thực hiện:
- Bƣớc 1: Ủy ban nhân dân cấp đề nghị Ủy ban nhân n cấp huyện
ban hành kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất lúa.
- Bƣớc 2: Trên s căn cứ vào kế hoạch chuyển đổi cấu cây trồng
trêất trồng lúa phạm vi toàn tỉnh; đề nghị của Ủy ban nhân dân cấp xã; quy
hoạch, kế hoạch sử dụng đất của huyện, Ủy ban nhân dân cấp huyện ban nh
kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa trên phạm vi toàn huyện
theo Mẫu số 02.CĐ Phụ lục X ban hành kèm theo Nghị định số 94/2019/-CP
ngày 13/12/2019 quy định chi tiết một số điều của Luật Trồng trọt về giống cây
trồng và canh tác.
1.2. Cách thức thực hiện: Trực tuyến qua Hthống phần mềm quản lý
n bản và hồ sơ công việc (TD Office).
1.3. Thành phần, số lƣợng hồ sơ bao gồm:
a) Thành phần hồ sơ:
- n bản đề nghị ban hành Kế hoạch chuyển đi cơ cấu y trồng tn
đất trồng lúa.
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
1.4. Thời hạn giải quyết: Không quy định.
1.5. Đối tƣợng thc hiện thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân cấp xã.
1.6. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
- Cơ quan có thm quyn quyết định: y ban nhân dân cp huyn.
- Cơ quan trực tiếp thc hin: Phòng chuyên môn thuc y ban nhân dân
cp huyn.
326
- Cơ quan phi hợp: Không quy định.
1.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Kế hoạch chuyển đi cơ cấu
câytrồng trên đất trồng lúa địa bàn huyện theo Mẫu số 02. Phụ lục X ban
nh kèm theo Nghị định số 94/2019/NĐ-CP ngày 13/12/2019 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều của Luật Trồng trọt về ging y trồng và canh tác.
1.8. P, lệ phí: Không quy định.
1.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
Kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa địa bàn huyện theo
Mẫu số 02. Phụ lục X ban nh kèm theo Nghị định số 94/2019/NĐ-CP.
1.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không quy định.
1.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
Nghị định số 94/2019/NĐ-CP ngày 13/12/2019 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều của Luật Trồng trọt về giống cây trồng và canh tác.
Mẫu đơn, mẫu tờ khai kèm theo: Có.
327
Mẫu số 02. CĐ
KẾ HOẠCH CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU CÂY TRỒNG
TRÊN ĐẤT TRỒNG LÖA TRÊN ĐỊA BÀN
(Kèm theo Nghị định số 94/2019/NĐ-CP ngày 13/12/2019 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều của Luật Trồng trọt về giống cây trồng và canh tác)
ỦY BAN NHÂN DÂN
(Cấp tỉnh/huyện)
CỘNGA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
........, ngày ... tháng ... năm ...
KẾ HOẠCH CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU CÂY TRỒNG TRÊN ĐẤT TRỒNG LÖA
(TỈNH/HUYỆN) GIAI ĐOẠN ............
n cứ quy định tại Nghị định số…/2019/NĐ-CP ngày...tháng...năm... của Chính phủ.
n cứ Kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa của.........................
Ủy ban nhân dân............................. thông báo kế hoạch chuyển đổi cấu cây trồng
trên đất trồng lúa sang trồng cây hàng năm, cây lâu năm, trồng lúa kết hợp nuôi trồng thủy sản
trên đất trồng lúa giai đoạn ...........................nhƣ sau:
TT
Huyện (hoặc xã)
Tổng số
Trong đó chia theo các năm
m …… m ……. Năm ………
Tổng
số
3 vụ
lúa
2
vụ
lúa
1 vụ
lúa
Tổng
số
3
vụ
lúa
2
vụ
lúa
1
vụ
lúa
Tổng
số
3
vụ
lúa
2
vụ
lúa
1vụ
lúa
Tổng
số
3
vụ
lúa
2
vụ
lúa
1 vụ
lúa
Tổng số
Trồng cây hàng năm
……
Trồng cây lâu năm
Trồng lúa kết hợp
nuôi trồng thủy sản
….
Trong đó
1
Huyện/xã
a
Trồng cây hàng năm
b
Trồng cây lâu năm
c
Trồng lúa kết hợp
nuôi trồng thủy sản
Ghi chú: Tổng số = y hàng năm + Cây lâu năm x 2 (lần); (2 lần để quy ra diện tích
hồng lúa)
Cây HN: Cây hàng năm, Trồng lúa kết hợp NTTS: tính theo diện tích gieo
trồng; cây LN: Cây lâu năm*: tính theo diện tích canh tác.
Nơi nhận:
-
-
CH TỊCH UBND………
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
328
II. LĨNH VỰC THÖ Y
1. Thủ tục: Quyết định việc hỗ trợ kinh phí, vật và nguồn lực phòng,
chống dịch bệnh động vt trên cạn vƣợt quá khả năng của cấp xã.
1.1. Trình t thc hin:
a) Thời gian thực hiện: Trong giờ hành chính các ngày từ Thứ 2 đến Thứ 6
ng tuần (trừ ngày nghỉ, ngày Lễ, Tết theo quy định).
b) Địa điểm thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp huyện.
c) Trình tự thực hiện:
- Bƣớc 1: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp đề xuất Chủ tịch Ủy ban nhân
n cấp huyện việc hỗ trợ kinh phí, vật và nguồn lực phòng, chống dịch bệnh
động vật trên cạn.
- ớc 2: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện quyết định việc hỗ trợ kinh
phí, vật và nguồn lực phòng, chống dch bệnh động vật trên cạn vƣợt quá khả
ng của địa phƣơng.
1.2. Cách thức thực hiện: Trực tuyến qua Hệ thống phần mềm quản lý
n bản và hồ sơ công việc (TD Office).
1.3. Thành phần, số lƣợng hồ sơ: Không quy định.
1.4. Thời hạn giải quyết: Không quy định.
1.5. Đối tƣợng thc hiện thủ tục hành chính: Chủ tịch UBND cấp .
1.6. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện.
- Cơ quan trực tiếp thc hiện thủ tc hành chính: Phòng chuyên môn thuộc
Ủy ban nhân dân cấp huyện.
- Cơ quan phối hợp: Không quy định.
1.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
Quyết định hỗ trợ kinh phí, vật tƣ nguồn lc phòng, chống dịch bệnh
động vật trên cạn.
1.8. P, lệ phí: Không quy định.
1.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không quy định.
1.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không quy định.
1.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
Điểm đ khoản 5 Điều 27, Luật số 79/2015/QH13 ngày 19/6/2015 của Quốc
hội vThú y.
Mẫu đơn, mẫu tờ khai kèm theo: Kng.
329
2. Thủ tục: ng bdịch bệnh động vật trên cạn xảy ra trong phạm
vi huyện.
2.1. Trình t thc hin:
a) Thời gian thực hiện: Tất cả các ngày trong tuần.
b) Địa điểm thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp huyện.
c) Trình tự thực hiện:
- Bƣớc 1: Cơ quan quản chuyên ngành thú y cấp huyện đnghị Chủ
tịchy ban nhân dân cấp huyện công bdịch bệnh động vật.
- Bƣớc 2: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện công bố dịch khi đủ
điều kiện quy định tại khoản 2 Điều 26 Luật Thú y.
2.2. Cách thức thực hiện: Trực tuyến qua Hệ thống phần mềm quản
n bản và hồ sơ công việc (TD Office).
2.3. Thành phần, số lƣợng hồ sơ: Không quy định.
2.4. Thời hạn giải quyết: 24 giờ kể từ khi nhận đƣc đề nghị công b
dịch bệnh động vật.
2.5. Đối tƣợng thực hiện thủ tục hành cnh: quan quản chuyên
ngành thú y cấp huyện.
2.6. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
- quan thẩm quyền quyết định: Chủ tịchy ban nhân dân cấp huyện.
- quan trực tiếp thực hiện TTHC: Phòng chuyên môn thuộc Ủy ban
nhân dân cấp huyện.
- Cơ quan phối hợp: Không quy định.
2.7. Kết quả thực hiện thtục hành chính: Quyết định công bdịch
bệnh động vật trên cạn.
2.8. P, lệ phí: Không quy định.
2.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không quy định.
2.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
ng bố dịch bệnh động vật trên cạn khi có đủ các điều kiện sau đây:
- dịch bệnh động vt thuộc Danh mục bệnh động vật phải công bố
dịch xảy ra có chiều hƣớng lây lan nhanh trên diện rộng hoặc phát hiện có tác
nhân gây bệnh truyền nhiễm mới;
330
- kết luận chẩn đoán xác định là bệnh thuộc Danh mục bệnh động vật
phải công bố dịch hoặc tác nhân gây bệnh truyền nhiễm mới của quan
thẩm quyền chẩn đoán, xét nghiệm bệnh động vật.
2.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
Điều 26 Luật số 79/2015/QH13 ngày 19/6/2015 của Quốc hội về Thú y.
Mẫu đơn, mẫu tờ khai kèm theo: Kng.
331
3. Thủ tục: Công bố hết dịch bệnh động vật trên cạn xảy ra trong
phạm vi huyện.
3.1. Trình t thc hin:
a) Thời gian thực hiện: Trong giờ hành chính các ngày từ Thứ 2 đến Thứ
6 ng tuần (trừ ngày nghỉ, ngày Lễ, Tết theo quy định).
b) Địa điểm thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp huyện.
c) Trình tự thực hiện:
- Bƣớc 1: Cơ quan quản chuyên ngành thú y cấp huyện đnghị Chủ
tịchy ban nhân dân huyện công bố hết dịch bệnh động vật.
- Bƣớc 2: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện công bố hết dịch khi có đủ
điều kiện quy định tại Điều 31 Luật Thú y Điu 11 Thông tƣ số 07/2016/TT-
BNNPTNT ngày 31/5/2016 của Bng nghiệp PTNT quy định vphòng,
chống dịch bệnh động vật trên cạn.
3.2. Cách thức thực hiện: Trực tuyến qua Hệ thống phần mềm quản
n bản và hồ công việc (TD Office).
3.3. Thành phần, số lƣợng hồ sơ
a) Thành phần hồ sơ:
- Văn bản đề nghị công bố hết dịch bệnh động vật của quan chuyên
ngành thú y cấp huyện;
- Văn bản chấp thuận công bố hết dịch của quan chuyên ngành thú y
cấp tỉnh;
- Biên bản thẩm định điều kiện công bố hết dịch của Cơ quan chuyên
ngành thú y cấp tỉnh.
b) Số lượng hồ sơ: Không quy định.
3.4. Thời hạn giải quyết: Không quy định.
3.5. Đối tƣợng thực hiện thủ tục hành cnh: quan quản chuyên
ngành thú y cấp huyện.
3.6. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
- quan thẩm quyền quyết định: Chủ tịchy ban nhân dân cấp huyện.
- quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Phòng chuyên môn
thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện.
332
- Cơ quan phối hợp: Không quy định.
3.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định ng bố hết dịch
bệnh động vật trên cạn.
3.8. P, lệ phí: Không quy định.
3.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không quy định.
3.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
- Trong thời gian 21 ngày kể tngày con vật mắc bệnh cuối cùng bị chết,
bị tiêu hủy, giết mbắt buộc hoặc lành bệnh mà không con vật o b mắc
bệnh hoặc chết vì dịch bệnh động vật đã công bố;
- Đã phòng bệnh bằng vắc-xin cho động vật mẫn cảm với bệnh dịch đƣợc
công bố đạt tỷ ltrên 90% số động vật trong diện tiêm trong vùng dịch và
trên 80% số động vật trong diện tiêm trong vùng bị dịch uy hiếp hoặc đã áp
dụng bin pháp phòng bệnh bắt buộc khác cho động vật mẫn cảm với bệnh trong
ng dịch, vùng bị dịch uy hiếp theo hƣớng dẫn của cơ quan quản lý chuyên
ngành thú y;
- Thực hiện tổng vệ sinh, khử trùng tiêu độc trong khoảng thời gian quy
định tại khoản 1 Điều 11 Thông tƣ số 07/2016/TT-BNNPTNT đối với ng có
dịch,ng bị dịch uy hiếp theo hƣng dẫn tại mục 5 của Phụ lục 08 ban hành kèm
theo Thông tƣ số 07/2016/TT-BNNPTNT, bảo đảm đạt yêu cầu vệ sinh thú y;
- Có văn bản đề nghị công bố hết dịch bệnh động vt của quan quản
chuyên ngành thú y địa phƣơng và văn bản chấp thuận công bố hết dịch gửi kèm
theo biên bản thẩm định điều kiện công bố hết dịch ca cơ quan quản chuyên
ngành thú y cấp trên.
3.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Điều 31 Luật số 79/2015/QH13 ngày 19/6/2015 của Quốc hội về Thú y.
- Điều 11 Thông số 07/2016/TT-BNNPTNT ngày 31/5/2016 của B
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định vphòng, chống dịch bệnh động
vật trên cạn.
Mẫu đơn, mẫu tờ khai kèm theo: Không.
333
III. NH VỰC NÔNG THÔN MỚI
1. Thủ tục: Công nhận xã đạt chuẩn nông thôn mới, đạt chuẩn
nông thôn mới nâng cao, đạt chuẩn nông thôn mới kiểu mẫu.
1.1. Trình tự thực hiện:
a) Thi gian thc hin: Trong gi hành chính các ngày t Th 2 đến Th
6 hàng tun (tr ngày ngh, ngày L, Tết theo quy định).
b) Địa điểm thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp huyện.
c) Trình tự thực hiện:
* Bƣớc 1: Tổ chức đánh giá, lấy ý kiến hoàn thiện hồ sơ
- Ủy ban nhân dân (viết tắt UBND) tổ chức xây dựng báo cáo kết
quthực hiện xây dựng nông thôn mới, nông thôn mới nâng cao, nông thôn mới
kiểu mẫu của ; gửi báo cáo để lấy ý kiến tham gia của Mặt trận Tổ quốc
các tổ chức chính trị - xã hội của xã; báo cáo đƣc thông báo, công bố công khai
tại trụ sở UBND xã, nhà văn hóa các thôn, bản, ấp và trên hệ thống truyền thanh
của xã ít nhất 05 lần trong thời hạn 15 ngày để thông báo rộng rãi và tiếp nhận ý
kiến góp ý của Nhân dân.
- UBND xã bổ sung hoàn thiện báo o kết quả thực hiện xây dựng nông
thôn mới, nông thôn mới nâng cao, nông thôn mới kiểu mẫu của khi nhn
đƣợc ý kiến tham gia bằng văn bản ca Mặt trận Tổ quốc các tổ chức chính
trị - xã hội của xã.
* Bƣớc 2: Hoàn thiện hồ sơ
UBND xã tổ chức họp (gồm các thành viên Ban qun lý xã, các Ban phát
triển thôn) thảo luận, b phiếu đề nghị xét, công nhận đạt chuẩn nông thôn
mới, nông thôn mớing cao, nông thôn mới kiểu mẫu; hoàn thiện hồ sơ khi kết
quý kiến nhất trí của các đại biểu dự họp phải đạt từ 90% trở lên, trình UBND
cấp huyện.
* Bƣớc 3: Gửi hồ sơ đề nghị xét, công nhận
UBND xã hoàn thiện hồ trình UBND huyện đề nghị thẩm tra mức độ
đạt chuẩn các tiêu chí nông thôn mới (qua Văn phòng Điều phối Cơng
trình xây dựng nông thôn mi huyện).
* Bƣớc 4: Tổ chức thẩm tra, lấy ý kiến, hoàn thiện hồ sơ
Trƣờng hợp chƣa đủ điều kiện, hồ chƣa hợp lệ để đnghị xét, công
nhận xã đạt chuẩn nông thôn mới, nông thôn mới nâng cao, nông thôn mới kiểu
334
mẫu, trong thời hạn 10 ngày làm việc ktừ ngày nhận đủ hồ sơ, UBND cấp
huyện trả lời bằng văn bản cho UBND xã và nêu rõ lý do.
UBND cấp huyện tổ chức thẩm tra hồ sơ, đánh giá thực tế kết quả thực
hiện xây dựng nông thôn mới, nông thôn mới nâng cao, nông thôn mới kiểu mẫu
đối với từng đủ điều kiện để đề nghị xét, công nhận; xây dựng báo cáo kết
quthẩm tra hồ mức độ đạt chuẩn nông thôn mới, nông thôn mới nâng
cao, nông thôn mới kiểu mẫu đối với từng xã; gửi báo cáo để lấy ý kiến tham gia
của Mặt trận Tổ quốc c tổ chức chính trị - hi cấp huyện; thông báo
rộng rãi dự thảo báo cáo trên các phƣơng tiện tng tin đi chúng của huyện; bổ
sung hoàn thiện báo cáo đối với từng xã khi nhận đƣợc ý kiến tham gia bằng văn
bản của Mặt trận T quốc và các tổ chức chính trị - xã hội cấp huyện.
Mặt trận Tquốc cấp huyện chủ trì, phi hợp với Mt trận Tổ quốc
các tổ chức chính trị - hội của tiến hành lấy ý kiến sự hài lòng của ngƣời
n trên địa bàn đối với việc đề nghị công nhận xã đạt chuẩn nông thôn mới,
ng thôn mới nâng cao, nông thôn mới kiểu mẫu.
* Bƣớc 5: Hoàn thiện hồ sơ
UBND cấp huyện tổ chức họp (gồm các thành viên Ban Chỉ đạo các
chƣơng trình MTQG cấp huyện - viết tắt Ban Chỉ đạo cấp huyện) thảo luận, bỏ
phiếu đề nghị xét, công nhận đạt chuẩn nông thôn mới, nông thôn mới nâng
cao, ng thôn mới kiểu mẫu đối với từng xã; hoàn thiện hồ sơ khi kết quả ý kiến
nhất trí của các đại biểu dự họp phải đạt từ 90% trở lên, trình UBND cấp tỉnh.
UBND huyện hoàn thiện h đ nghị UBND tỉnh (qua n png
Điều phối chƣơng tnh xây dựng nông thôn mới tỉnh) thẩm định, xét, công
nhận đạt chuẩn.
* Bƣớc 6. Tổ chức thm định, xét, công nhận và công bố
Trƣờng hợp chƣa đủ điều kiện, hồ chƣa hợp lệ để đnghị xét, công
nhận xã đạt chuẩn nông thôn mới, nông thôn mới nâng cao, nông thôn mới kiểu
mẫu, trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, UBND cấp tỉnh
trả lời bằng văn bản cho UBND cấp huyện và nêu rõ lý do.
Văn phòng Điều phối chƣơng trình xây dựng nông thôn mới tỉnh xây
dựng o cáo và báo cáo UBND cấp tỉnh về kết quả thẩm định hồ mức độ
đạt chuẩn ng thôn mới, nông thôn mới nâng cao, nông thôn mới kiểu mẫu đối
với từng đ điều kiện để đề nghị xét, công nhận (trên cơ sở báo cáo bằng n
bản của c sở, ngành cấp tỉnh đánh giá, xác nhận mức độ đạt chuẩn đối với c
nội dung, tiêu chí đƣợc giao phụ trách).
335
Chtịch UBND cấp tỉnh thành lập Hội đồng thẩm định xét, đề nghị công
nhận xã đạt chuẩn nông thôn mới, nông thôn mới nâng cao, nông thôn mới kiểu
mẫu (gọi chung Hội đồng thẩm định cấp tỉnh), gồm đại diện lãnh đạo các sở,
ngành cấp tỉnh liên quan. Chủ tịch Hội đồng thẩm định cấp tỉnh là một lãnh
đạo UBND cấp tỉnh phụ trách Chƣơng trình MTQG xây dựng nông thôn mới
trên địa bàn.
Hội đồng thẩm định cấp tỉnh tổ chức họp, thảo luận, bphiếu xét, đề nghị
công nhận xã đạt chuẩn nông thôn mới, nông thôn mới nâng cao, nông thôn mới
kiểu mẫu đối với từng (cuộc họp chỉ đƣợc tiến hành khi từ 70% trở lên số
thành viên Hội đồng thẩm định cấp tỉnh dự họp). Văn phòng Điều phối Chƣơng
trình xây dựng nông thôn mới tỉnh hoàn thiện hồ khi kết quả ý kiến nhất trí
của các thành viên Hội đồng thẩm định cấp tỉnh dự họp phải đạt từ 90% trở lên,
trình Chủ tịch UBND cấp tỉnh.
Ch tịch UBND cấp tỉnh xem xét, quyết định ng nhận đạt chuẩn
ng thôn mới, nông thôn mới nâng cao, nông thôn mới kiểu mẫu trên địa bàn.
* Bƣớc 7: Công bố
Quyết định công nhận đạt chuẩn nông thôn mới, nông thôn mới ng
cao, nông thôn mới kiểu mẫu đƣợc công khai trên báo, đài phát thanh, truyền
nh và trang thông tin điện tử của cấp tỉnh.
Chtịch UBND cấp huyện công bố đạt chuẩn nông thôn mới, nông
thôn mới nâng cao, nông thôn mới kiểu mẫu; thời hạn tổ chức công bố không
quá 45 ngày kể từ ngày quyết định công nhận (trừ trƣờng hợp địa phƣơng thực
hiện phong tỏa, giãn cách hội do phòng chống dịch bệnh, hoặc địa phƣơng
thực hiện khắc phục thit hại do thiên tai). Việc tổ chức ng b đạt chuẩn
ng thôn mới, nông thôn mới nâng cao, nông thôn mới kiểu mẫu do UBND cấp
huyện chủ trì thực hiện đảm bảo trang trọng, tiết kiệm, không phô trƣơng.
1.2. Cách thức thực hiện: Trực tuyến qua Hthống phần mm quản
n bản và hồ sơ công việc (TD Office).
1.3. Thành phần, số lƣợng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ:
* Hồ sơ UBND xã trình UBND cấp huyện, gồm:
- Tờ trình của UBND xã đề nghị thẩm tra, xét, công nhận đạt chuẩn
ng thôn mới, xã đạt chuẩn nông thôn mới ng cao, đạt chuẩn nông thôn
mới kiểu mẫu (bản chính, theo Mẫu số 01 tại Phụ lục I kèm theo Quyết định số
336
18/2022/QĐ-TTg ngày 02/8/2022 của Th tƣớng Chính phủ ban hành Quy định
điều kiện, trình tự, thủ tục, hồ t, công nhận, công bố thu hồi quyết định
công nhận địa phƣơng đạt chuẩn nông thôn mới, đạt chuẩn nông thôn mới nâng
cao, đạt chuẩn nông thôn mới kiểu mẫu hoàn thành nhiệm vụ xây dựng nông
thôn mới giai đoạn 2021 - 2025);
- Biên bản cuộc họp của UBND đề nghị xét, công nhận đạt chuẩn
ng thôn mới, xã đạt chuẩn nông thôn mới nâng cao, đạt chun nông thôn
mới kiểu mẫu (bản chính, theo Mẫu số 16 tại Phụ lục I kèm theo Quyết định số
18/2022/QĐ-TTg của Thủ tƣớng Chính phủ);
- Báo cáo của UBND xã vkết quả thực hiện xây dựng nông thôn mi, xã
đạt chuẩn nông thôn mới nâng cao, xã đạt chuẩn nông thôn mới kiểu mẫu của
(bản chính, theo Mẫu số 06, Mẫu s07, Mẫu số 08 m theo biểu chi tiết kết
quthực hiện các tiêu chí nông thôn mới, xã đạt chuẩn nông thôn mới nâng
cao, xã đạt chuẩn ng thôn mới kiểu mẫu tại Phụ lục I kèm theo Quyết định số
18/2022/QĐ-TTg của Thủ tƣớng Chính phủ);
- o o của UBND về tổng hợp ý kiến tham gia của Mặt trận Tổ
quc và c tổ chức chính trị - xã hội của xã đi với kết quả thực hiện xây dựng
ng thôn mới, xã đạt chuẩn nông thôn mới nâng cao, đạt chun nông thôn
mới kiểu mẫu của (bản chính, theo Mẫu s13 tại Phụ lục I kèm theo Quyết
định số 18/2022/QĐ-TTg của Thủ tƣớng Chính phủ);
- Báo cáo của UBND về tình nh nợ đọng xây dựng bản thuộc
Chƣơng trình MTQG xây dựng NTM trên địa bàn xã (bản chính);
- Hình ảnh minh họa về kết quả thực hiện xây dựng nông thôn mới, xã đạt
chuẩn nông thôn mới nâng cao, xã đạt chuẩn nông thôn mới kiểu mẫu của xã.
* Hồ sơ UBND cấp huyện trình UBND cấp tỉnh, gồm:
- Tờ trình của UBND cấp huyện đề nghị thẩm định,t, công nhận đạt
chuẩn nông thôn mới, đạt chuẩn nông thôn mới nâng cao, đạt chuẩn nông
thôn mới kiểu mẫu đối với từng xã (bản chính, theo Mẫu số 02 tại Phụ lục I kèm
theo Quyết định số 18/2022/QĐ-TTg của Thủ tƣớng Chính phủ);
- Biên bản cuộc họp của UBND cấp huyện đề nghị xét, công nhận đạt
chuẩn nông thôn mới, đạt chuẩn nông thôn mới nâng cao, đạt chuẩn nông
thôn mới kiểu mẫu đối với từng xã (bản chính, theo Mẫu số 17 tại Phụ lục I kèm
theo Quyết định số 18/2022/QĐ-TTg của Thủ tƣớng Chính ph);
- Báo cáo của UBND cấp huyện vkết quả thẩm tra hồ và mức độ đạt
chuẩn nông thôn mới, đạt chuẩn nông thôn mới nâng cao, đạt chuẩn nông
337
thôn mới kiểu mẫu đi với từng xã (bản chính, theo Mẫu số 21, Mẫu số 22, Mẫu
số 23 kèm theo biểu chi tiết thẩm tra mức độ đạt chuẩn từng tiêu chí nông
thôn mới, nông thôn mới nâng cao, nông thôn mới kiểu mẫu tại Phụ lục I kèm
theo Quyết định số 18/2022/-TTg của Thủ tƣớng Chính phủ);
- Báo cáo của UBND cấp huyện về tổng hợp ý kiến tham gia của Mặt trận
Tổ quốc các tchức chính trị - hội cấp huyện đối với kết quả thẩm tra hồ
sơ và mức độ đt chuẩn nông thôn mới, nông thôn mới nâng cao, nông thôn mới
kiểu mẫu đối với từng (bản chính, theo Mẫu số 27 tại Phụ lục I kèm theo
Quyết định số 18/2022/-TTg của Thủ tƣớng Chính phủ);
- Báo cáo của Mặt trận Tổ quốc cp huyện vkết quả lấy ý kiến shài
ng của ngƣời dân trên địa bàn đối với vic đề nghị ng nhận xã đạt chuẩn
ng thôn mới, nông thôn mới nâng cao, nông thôn mới kiểu mẫu đối với từng
xã (bản chính).
- Kèm theo hồ sơ của UBND xã nhƣ nêu trên.
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
1.4. Thời hạn giải quyết:
- Lấy ý kiến rộng rãi trên các phƣơng tiện thông tin đại chúng: 15 ngày;
- UBND cấp huyện trả lời tính hợp lệ của hồ sơ: 10 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ;
- UBND cấp tỉnh trlời trả lời UBND cấp huyện về hồ hợp lệ để xét,
công nhận: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ;
- Công bố quyết định: 45 ngày kể t ngày quyết định công nhận.
1.5. Đi tƣợng thực hiện thủ tục hành chính: Các xã trên đa bàn
tnh thc hin xây dng ng tn mi, nông tn mới nâng cao, nông tn
mới kiểu mẫu.
1.6. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Ủy ban nhân dân cấp huyện.
- quan phối hợp: Các sở, ngành cấp tỉnh phụ trách các nội dung, tiêu
chí nông thôn mới và các đơn vị có liên quan.
1.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định công nhận xã
đạt chuẩn nông thôn mới, đạt chuẩn nông thôn mi ng cao, đạt chuẩn
ng thôn mới kiểu mẫu của Chủ tịch y ban nhân dân cấp tỉnh; Bằng công
338
nhận đạt chuẩn nông thôn mới, đạt chuẩn nông thôn mi nâng cao, đạt
chuẩn ng thôn mới kiểu mẫu theo mẫu số 34.1 tại Phụ lục I kèm theo Quyết
định 18/2022/QĐ-TTg.
1.8. P, lệ phí: Không quy định.
1.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
- Tờ trình của UBND xã đề nghị thẩm tra, xét, công nhận đạt chuẩn
ng thôn mới, xã đạt chuẩn nông thôn mới nâng cao, đạt chun nông thôn
mới kiểu mẫu theo Mẫu số 01 tại Phụ lục I kèm theo Quyết định số
18/2022/QĐ-TTg của Thủ tƣớng Chính phủ;
- Biên bản cuộc họp của UBND xã đề nghị xét, công nhận đạt chuẩn
ng thôn mới, xã đạt chuẩn nông thôn mới nâng cao, đạt chun nông thôn
mới kiểu mẫu theo Mẫu số 16 tại Phụ lục I kèm theo Quyết định số
18/2022/QĐ-TTg của Thủ tƣớng Chính phủ;
- Báo cáo của UBND xã về kết quả thực hiện xây dựng nông thôn mới,
đạt chuẩn nông thôn mới nâng cao, xã đạt chuẩn nông thôn mới kiểu mẫu của
theo Mẫu s06, Mẫu số 07, Mẫu số 08 kèm theo biểu chi tiết kết quả thực hiện
các tiêu chí nông thôn mới, đạt chuẩn nông thôn mới nâng cao, đạt
chuẩn nông thôn mới kiểu mu tại Phụ lục I kèm theo Quyết định số
18/2022/QĐ-TTg của Thủ tƣớng Chính phủ;
- o o của UBND về tổng hợp ý kiến tham gia của Mặt trận Tổ
quc và c tổ chức chính trị - xã hội của xã đi với kết quả thực hiện xây dựng
ng thôn mới, xã đạt chuẩn nông thôn mới nâng cao, đạt chun nông thôn
mới kiểu mẫu của theo Mẫu số 13 tại Phụ lục I kèm theo Quyết định số
18/2022/QĐ-TTg của Thủ tƣớng Chính phủ;
- Tờ trình của UBND cấp huyện đề nghị thẩm định, xét, công nhậnđạt
chuẩn nông thôn mới, đạt chuẩn nông thôn mới nâng cao, đạt chuẩn nông
thôn mới kiểu mẫu đối với từng xã theo Mẫu số 02 tại Phụ lục I kèm theo Quyết
định số 18/2022/QĐ-TTg của Thủ tƣớng Chính phủ;
- Biên bản cuộc họp của UBND cấp huyện đnghị t, công nhận đạt
chuẩn nông thôn mới, đạt chuẩn nông thôn mới nâng cao, đạt chuẩn nông
thôn mới kiểu mẫu đối với từng xã theo Mẫu số 17 tại Phụ lục I kèm theo Quyết
định số 18/2022/QĐ-TTg của Thủ tƣớng Chính phủ;
- Báo cáo của UBND cấp huyện về kết quả thẩm tra hồ mc đđạt
chuẩn nông thôn mới, đạt chuẩn nông thôn mới nâng cao, đạt chuẩn nông
thôn mới kiểu mẫu đối với từng theo Mẫu số 21, Mẫu số 22, Mẫu số 23 kèm
339
theo biểu chi tiết thẩm tra mức độ đạt chuẩn tng tu c nông thôn mới,
ng thôn mới nâng cao, nông thôn mới kiểu mẫu tại Phụ lục I kèm theo Quyết
định số 18/2022/QĐ-TTg của Thủ tƣớng Chính phủ;
- Báo cáo của UBND cấp huyện về tổng hợp ý kiến tham gia của Mặt trận
Tổ quốc các tchức chính trị - hội cấp huyện đối với kết quả thẩm tra hồ
sơ và mức độ đt chuẩn nông thôn mới, nông thôn mới nâng cao, nông thôn mới
kiểu mẫu đối với từng theo Mẫu số 27 ti Phụ lục I kèm theo Quyết định số
18/2022/QĐ-TTg của Thủ tƣớng Chính phủ;
- Bằng công nhận đạt chuẩn nông thôn mới, đạt chuẩn nông thôn
mới nâng cao, đạt chuẩn nông thôn mới kiểu mẫu theo Mẫu số 34.1 tại Phụ
lục I kèm theo Quyết định 18/2022/QĐ-TTg.
1.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
đƣợc công nhận đạt chuẩn nông thôn mới, đạt chuẩn nông thôn mới
ng cao, đạt chuẩn nông thôn mới kiểu mẫu khi:
- Đáp ứng đầy đủ mức đạt chuẩn theo yêu cầu của: Bộ tiêu chí quốc gia về
xã nông thôn mới giai đoạn 2021 - 2025 (đối với nông thôn mới); Bộ tiêu chí
quc gia về ng thôn mới nâng cao giai đoạn 2021 - 2025 (đối với nông
thôn mới nâng cao); Quy định xã nông thôn mới kiểu mẫu giai đoạn 2021 - 2025
i với xã nông thôn mới kiểu mẫu).
- Không có nợ đọng xây dựng bản thuộc Cơng trình MTQG xây
dựng nông thôn mới trên địa bàn.
- tỷ lệ hài lòng của ngƣời dân trên địa bàn đối với kết quả y dựng
ng thôn mới, nông thôn mới nâng cao, nông thôn mới kiểu mẫu của đáp
ứng yêu cầu theo quy định.
- Xã không phức tạp về an ninh, trật tự theo quy định của Bộ Công an.
1.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Quyết định 18/2022/QĐ-TTg ngày 02/8/2022 ban hành Quy định điều
kiện, trình tự, thủ tục, ht, công nhận, công bố thu hồi quyết định công
nhận địa phƣơng đạt chuẩn nông thôn mới, đạt chuẩn nông thôn mi nâng cao,
đạt chuẩn nông thôn mới kiểu mẫu và hoàn thành nhiệm vụ y dựng nông thôn
mới giai đoạn 2021 - 2025;
- Quyết định số 03/2024/QĐ-TTg ngày 07/3/2024 của Thủ Tƣớng Chính
ph sửa đổi, bổ sung mt sđiều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định
s18/2022/QĐ-TTg ngày 02 tháng 8 năm 2022 của Thtƣớng Chính phủ ban
340
nh Quy định điều kiện, trình tự, thủ tục, hồ sơ xét, công nhận , công bố và thu
hồi quyết định công nhận địa phƣơng đạt chuẩn nông thôn mới, đạt chuẩn nông
thôn mới ng cao, đạt chuẩn nông thôn mới kiểu mẫu hoàn thành nhiệm vụ
xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021 - 2025;
- Quyết định số 318/QĐ-TTg ngày 08/3/2022 của Thủ tƣớng Chính phủ
về việc ban hành Bộ tiêu chí quốc gia về NTM Bộ tiêu chí quốc gia về xã
NTM nâng cao giai đoạn 2021-2025;
- Quyết định số 211/-TTg ngày 01/3/2024 của Thủ tƣớng Chính phủ về
sửa đổi một stiêu chí, chỉ tiêu của Bộ tiêu chí quốc gia về xã NTM, Bộ tiêu c
quốc gia về xã NTM nâng cao, Bộ tiêu chí quốc gia về huyện NTM và Bộ tiêu chí
quốc gia v huyện NTM nâng cao giai đoạn 2021 - 2025; bổ sung tiêu chí huyện
NTM đặc thù không có đơn vị hành chính cấp xã giai đoạn 2021 - 2025.
- Quyết định số 1810/QĐ-UBND ngày 26/5/2022 của UBND tỉnh về việc
ban hành Kế hoạch thực hiện Chƣơng trình MTQG xây dựng NTM trên địa bàn
tỉnh Thanh Hóa, giai đoạn 2021 - 2025;
- Quyết định số 25/2024/QĐ-UBND ngày 26/6/2024 của UBND tỉnh Thanh
Hóa về việc ban hành B tiêu chí xã nông thôn mới tỉnh Thanh a, giai đoạn
2024 - 2025;
- Quyết định số 26/2024/QĐ-UBND ngày 27/6/2024 của UBND tỉnh Thanh
Hóa về việc ban hành Bộ tiêu chí xã nông thôn mới nâng cao tỉnh Thanh Hóa, giai
đoạn 2024 - 2025.
Mẫu đơn, mu t khai kèm theo:
341
CÁC MẪU HỒ SƠ XÉT, CÔNG NHẬN
(Kèm theo Phụ lục I Quyết định s18/2022/QĐ-TTg ny 02 tháng 8 năm 2022
ca Thủ tướng Chính ph ban hành Quy định điều kiện, trình tự, thủ tục, h t,
công nhận, công bvà thu hồi quyết đnh công nhn địa phương đạt chun nông
thôn mới, đạt chuẩn nông thôn mới nâng cao, đạt chuẩn ng thôn mới kiểu mu
và hoàn tnh nhiệm vụ xây dựng ng thôn mi giai đoạn 2021 2025)
Mẫu số 01
Tờ trình đề nghị thẩm tra, xét, công nhận xã đt chuẩn nông thôn
mới/nông thôn mới nâng cao/nông thôn mới kiểu mẫu (của
UBND xã).
Mẫu số 02
Tờ trình đề nghị thẩm định, t, công nhận đạt chuẩn nông
thôn mới/nông thôn mới nâng cao/nông thôn mới kiểu mẫu (của
UBND cấp huyện).
Mẫu số 06
o cáo kết quả thực hiện xây dựng xã nông thôn mới (của
UBND xã).
Mẫu số 07
o cáo kết quả thực hin xây dựng xã nông thôn mới nâng cao
(của UBND xã).
Mẫu số 08
o cáo kết quả thực hiện xây dựng nông thôn mới kiểu mẫu
(của UBND xã).
Mẫu số 13
o cáo tổng hợp ý kiến tham gia đối với kết quả thực hiện xây
dựng nông tn mới/nông thôn mới nâng cao/nông thôn mới
kiểu mẫu (của UBND xã).
Mẫu số 16
Biên bản họp đề nghị xét, công nhận đạt chuẩn nông thôn
mới/nông thôn mới nâng cao/nông thôn mới kiểu mẫu (của
UBND xã).
Mẫu số 17
Biên bản họp đề nghị xét, công nhận đạt chuẩn nông thôn
mới/nông thôn mới nâng cao/nông thôn mới kiểu mẫu (của
UBND cấp huyện).
Mẫu số 21
o cáo kết quả thẩm tra hồ mức độ đạt chuẩn nông
thôn mới (của UBND cấp huyện).
Mẫu số 22
o cáo kết quả thẩm tra hồ mức độ đạt chuẩn nông
thôn mới nâng cao (ca UBND cấp huyện).
Mẫu số 23
o cáo kết quả thẩm tra h mức độ đạt chuẩn nông
thôn mới kiểu mẫu (của UBND cấp huyện).
Mẫu số 27
o cáo tổng hợp ý kiến tham gia đối với kết quả thẩm tra h
mức độ đạt chuẩn nông thôn mới/nông thôn mới ng
cao/nông thôn mới kiểu mẫu (của UBND cấp huyện).
Mẫu s
34.1
Mẫu bằng công nhận đạt chuẩn nông thôn mới, đạt chuẩn
ng thôn mới nâng cao, xã đạt chuẩn nông thôn mới kiểu mẫu.
342
Mẫu số 01
Tờ trình đề nghị thẩm tra, xét, công nhận xã đt chuẩn nông thôn mới/nông
thôn mới nâng cao/nông thôn mới kiểu mẫu (của UBND xã)
(Kèm theo Phụ lục I Quyết định s18/2022/QĐ-TTg ny 02 tháng 8 năm 2022
ca Thủ tướng Chính ph ban hành Quy định điều kiện, trình tự, thủ tục, h t,
công nhận, công bvà thu hồi quyết đnh công nhn địa phương đạt chuẩn nông
thôn mới, đạt chuẩn nông thôn mới nâng cao, đạt chuẩn ng thôn mới kiểu mẫu
và hoàn tnh nhiệm vụ xây dựng ng thôn mi giai đoạn 2021 2025)
ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ....
CỘNGA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: .../TTr-UBND ......, ngày .... tháng ..... năm 20.....
TỜ TRÌNH
Đề nghị thẩm tra, xét, ng nhận xã ..................... đạt chuẩn nông thôn
mới/đạt chuẩn nông thôn mới nâng cao/đạt chuẩn nông thôn mới kiểu mẫu
năm ...............
Kính gửi: Ủy ban nhân dân huyện/thị xã/thành phố .............,
tỉnh/thành phố................
Căn cứ (các văn bản chỉ đạo có liên quan của Trung ƣơng).
Căn cứ (các văn bản chỉ đạo có liên quan của địa phƣơng).
Căn cứ Biên bản cuộc họp ngày ......./......./20...... của UBND xã..............
đề nghị xét, công nhận xã đạt chuẩn nông thôn mới/nông thôn mới nâng
cao/nông thôn mới kiểu mẫu năm ................
UBND xã ............ kính trình UBND huyện/thị xã/thành phố.............. thẩm
tra, đề nghị t công nhận đạt chuẩn nông thôn mới/nông thôn mới nâng
cao/nông thôn mới kiểu mẫu năm..............
Hồ sơ kèm theo Tờ trình, gm có:
1. Biên bản cuộc họp của UBND xã…............. đề nghị t, công nhận
xã…............... đạt chuẩn nông thôn mới/nông thôn mới nâng cao/nông thôn mới
kiểu mẫu năm.............. (bản chính).
2. Báo cáo của UBND xã…………. về kết quả thực hiện xây dựng nông
thôn mới/nông thôn mới nâng cao/nông thôn mới kiểu mẫu năm …….. của
............... (bản cnh, kèm theo biểu chi tiết kết quả thực hiện các tiêu chí
343
ng thôn mới/nông thôn mới nâng cao/nông thôn mới kiểu mẫu).
3. Báo cáo của UBND xã………….. tổng hợp ý kiến tham gia của Mặt
trận Tổ quốc xã, các tổ chức chính trị - hội của nhân dân trong đối
với kết quả thực hiện xây dựng nông thôn mới/nông thôn mới ng cao/nông
thôn mới kiểu mẫu năm .............. của xã ................... (bản chính).
4. o cáo của UBND xã…………. về tình hình nợ đọng xây dựng
bản trong thực hiện xây dựng ng thôn mới/nông thôn mới nâng cao/nông thôn
mới kiểu mẫu trên địa bàn xã………… (bản chính).
5. nh ảnh minh họa về kết quả thực hiện xây dựng nông thôn mới/nông
thôn mới nâng cao/nông thôn mới kiểu mẫu của xã…………
Kính đề nghị UBND huyện/thị xã/thành phố ............., tỉnh/thành phố
....................... xem xét, thẩm tra.
Nơi nhận:
- Nhƣ trên;
- ..............;
- ..............;
- u: VT, .............
TM. UBND XÃ...
CHỦ TỊCH
(Ký tên, đóng dấu, ghi rõ họ tên)
344
Mẫu số 02
T trình đ nghị thẩm định, xét, công nhận đạt chuẩn nông thôn mi/nông
thôn mới ng cao/ng thôn mới kiểu mẫu (ca UBND cấp huyện)
(Kèm theo Phụ lục I Quyết định s18/2022/QĐ-TTg ny 02 tháng 8 năm 2022
ca Thủ tướng Chính ph ban hành Quy định điều kiện, trình tự, thủ tục, h t,
công nhận, công bvà thu hồi quyết đnh công nhn địa phương đạt chun nông
thôn mới, đạt chuẩn nông thôn mới nâng cao, đạt chuẩn ng thôn mới kiểu mẫu
và hoàn tnh nhiệm vụ xây dựng ng thôn mi giai đoạn 2021 2025)
ỦY BAN NHÂN DÂN
HUYN/THỊ XÃ/TP...
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ......../TTr-UBND
......, ngày .... tháng ..... năm 20.....
TỜ TRÌNH
Đề nghị thẩm định, xét, công nhận xã ................... đạt chuẩn nông thôn
mới/đạt chuẩn nông thôn mới nâng cao/đạt chuẩn nông thôn mới kiểu mẫu
năm .............
Kính gửi: Ủy ban nhân dân tỉnh/thành phố...........
Căn cứ (các văn bản chỉ đạo có liên quan của Trung ƣơng).
Căn cứ (các văn bản chỉ đạo có liên quan của địa phƣơng).
Căn cứ Biên bản cuộc hp ngày ......./......./20........ của UBND huyện/thị
xã/thành phố ............... đề nghị xét, công nhận .............. đạt chuẩn nông thôn
mới/nông thôn mới nâng cao/nông thôn mới kiểu mẫu năm ................
UBND huyện/thị xã/thành phố ................ kính trình UBND tỉnh/thành phố
...................... thẩm định, xét công nhận ...................... đạt chuẩn ng thôn
mới/nông thôn mới nâng cao/nông thôn mới kiểu mẫu năm ................
Hồ sơ kèm theo Tờ trình, gm có:
1. Biên bản cuộc họp của UBND huyện/thị xã/thành ph ............... đề
nghị xét, ng nhận .............. đạt chuẩn nông thôn mới/nông thôn mới nâng
cao/nông thôn mới kiểu mẫu năm ................ (bản chính).
2. Báo cáo của UBND huyện/thị xã/thành phố ............. về kết quả thẩm tra
hồ mức độ đạt chuẩn nông thôn mới/nông thôn mới nâng cao/nông thôn
345
mới kiu mẫu năm ................ đối với ................. (bản chính, kèm theo biểu
chi tiết thẩm tra mức độ đạt từng tiêu chí xã: nông thôn mới/nông thôn mới nâng
cao/nông thôn mới kiểu mẫu đối với xã).
3. Báo cáo của UBND huyện/thị xã/thành phố ............. tổng hợp ý kiến
tham gia của các quan, tổ chức nhân dân trên địa n huyện/thị xã/thành
ph đối với kết quả thẩm tra hồ sơ mức đđạt chuẩn nông thôn mới/nông
thôn mới nâng cao/nông thôn mới kiểu mẫu năm .............. đối với .................
(bản chính).
4. Báo o của Mặt trận Tổ quốc huyện/thị xã/thành phố ............. vkết
qulấy ý kiến sự hài lòng của ngƣời dân trên địa bàn ............... đối với việc
công nhận ................ đạt chuẩn nông thôn mới/nông thôn mới nâng cao/nông
thôn mới kiểu mẫu năm ................ (bản chính).
(Kèm theo hồ sơ của UBND xã ……………. np để thẩm tra)
Kính đề nghị UBND tỉnh/thành phố ................ xem xét, thẩm định.
Nơi nhận:
- Nhƣ trên;
- ..............;
- ..............;
- u: VT, .............
TM. UBND HUYN/THỊ XÃ/TP...
CHỦ TỊCH
(Ký tên, đóng dấu, ghi rõ họ tên)
346
Mẫu số 06
o cáo kết quả thực hiện xây dựng xã nông thôn mới (của UBND xã)
(Kèm theo Phụ lục I Quyết định s18/2022/QĐ-TTg ny 02 tháng 8 năm 2022
ca Thủ tướng Chính ph ban hành Quy định điều kiện, trình tự, thủ tục, h t,
công nhận, công bvà thu hồi quyết đnh công nhn địa phương đạt chuẩn nông
thôn mới, đạt chuẩn nông thôn mới nâng cao, đạt chuẩn ng thôn mới kiểu mẫu
và hoàn tnh nhiệm vụ xây dựng ng thôn mi giai đoạn 2021 2025)
ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ....
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: …/BC-UBND
......, ngày .... tháng ..... năm 20.....
O CÁO
Kết quả thực hiện xây dựng nông thôn mới đến m……. của xã...........,
huyện/thị xã/thành phố ............, tỉnh/thành phố ..............
I. Đặc điểm tình hình chung
1. Nêu tổng quan về điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội của xã
2. Thuận lợi
3. Khó khăn
II. Căn cứ triển khai thực hiện
n cứ các văn bản chỉ đạo có liên quan của Trung ƣơng và của địa phƣơng.
III. Kết quả chỉ đạo thực hiện xây dựng xã nông thôn mới
1. Công tác chỉ đạo, điều hành
2. Công tác truyền thông, đào tạo, tập hun
a) Công tác truyền thông.
b) Công tác đào tạo, tập huấn.
3. Công tác chỉ đạo phát triển sản xuất, ngành nghề, nâng cao thu nhập cho
ngƣời dân
a) Công tác phát triển kinh tế nông thôn.
b) Công tác phát triển công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp, ngành nghề nông thôn.
c) Kết quả nâng cao thu nhập, giảm nghèo cho ngƣời dân.
4. Kết quả huy động nguồn lực xây dựng xã nông thôn mới
Tổng kinh phí đã thực hiện: ………… triệu đồng, trong đó:
347
- Ngân sách trung ƣơng: ………………. triệu đồng, chiếm .........%;
- Ngân sách cấp tỉnh: ……………… triệu đồng, chiếm .........%;
- Ngân sách cấp huyện: ……………… triệu đồng, chiếm .........%;
- Ngân sách xã: ………………. triệu đồng, chiếm .........%;
- Vốn lồng ghép từ các chƣơng trình, dự án: ... triệu đồng, chiếm .........%;
- Vốn tín dụng: ……………… triệu đồng, chiếm .........%;
- Doanh nghiệp: …………….. triệu đồng, chiếm .........%;
- Nhân dân đóng góp: …………… triệu đồng, chiếm .........%.
- Vốn huy động khác (nếu có): ………….triệu đồng, chiếm .........%.
IV. Kết quả thực hiện các tiêu chí xã nông thôn mới
Tổng số tiêu chí xã tổ chức tự đánh giá đạt chuẩn nông thôn mới theo quy định
......./....... (tổng số) tiêu chí, đạt .........%, cụ thể (cần đánh giá cụ thể: khối
ợng đã thực hin hoàn thành/tổng khối lượng cần phải thực hiện, tỷ lệ (%) đạt
chuẩn, mức độ đạt chuẩn đối với từng tiêu chí, chỉ tiêu):
1. Tiêu chí số …………… về …………….
a) Yêu cầu của tiêu chí: …………………………
b) Kết quả thực hiện tiêu chí:
- Tình hình tổ chức triển khai thực hiện: ……………………………
- c nội dung đã thực hiện: …………………………………………
- Khối lƣợng đã thực hin: ……………………………………………
- Kinh phí đã thực hiện (nếu có): ………………. triệu đồng.
c) Tự đánh giá: Mức đđạt tiêu chí …………………. (tự đánh giá trên s
kết quả thực hiện so với yêu cầu mức đạt của tiêu chí).
n. Tiêu chí số …..………. về ……………………
a) Yêu cầu của tiêu chí: …………………………….
b) Kết quả thực hiện tiêu chí:
- Tình hình tổ chức triển khai thực hiện: ……………………………….
- c nội dung đã thực hiện: ……………………………………………
- Khối lƣợng đã thực hin: …………………………………………….
- Kinh phí đã thực hiện (nếu có): …………… triệu đồng.
c) Tự đánh giá: Mức đ đạt tiêu chí ………………… (tự đánh giá trên cơ sở kết
qu thực hiện so với yêu cầu mức đạt của tiêu chí).
V. Đánh giá chung
1. Những mặt đã làm đƣợc
348
2. Tồn tại, hạn chế và nguyên nhân
3. Bài học kinh nghiệm
4. Những mô hình xây dựng nông thôn mới tiêu biểu
VI. Kế hoạch nâng cao cht ợng các tiêu chí xã nông thôn mới
1. Quan điểm
2. Mục tiêu
3. Nội dung, giải pháp
Nơi nhận:
- ..............;
- ..............;
- u: VT, .............
TM. UBND XÃ ...
CHỦ TỊCH
(Ký tên, đóng dấu, ghi rõ họ tên)
349
BIỂU TỔNG HỢP KẾT QUẢ THỰC HIỆN CÁC TIÊU CHÍ XÃ NÔNG
THÔN MỚI ĐẾN NĂM.......
của xã ......., huyện/thị xã/thành phố ........., tỉnh/thành phố ..........
(Kèm theo Báo cáo số ...../BC-UBND ngày...tháng...năm 20... của UBND xã
.......)
TT
Tên
tiêu
c
Nội dung tiêu chí
Yêu cầu đạt chuẩn
(Cn ghi rõ từng tiêu
chí, chỉ tiêu cụ thể
quy định áp dụng đối
với vùng)
Kết qu
thực hiện
Kết quả tự
đánh g
của xã
1
1.1
. ..........................
1.2
. ..........................
....
2
2.1
. ..........................
2.2
. ..........................
....
...
....
350
Mẫu số 07
Báo o kết qu thc hiện xây dng nông thôn mi nâng cao (của UBND xã)
(Kèm theo Phụ lục I Quyết định s18/2022/QĐ-TTg ny 02 tháng 8 năm 2022
ca Thủ tướng Chính ph ban hành Quy định điều kiện, trình tự, thủ tục, h t,
công nhận, công bvà thu hồi quyết định công nhận địa phương đạt chuẩn ng
thôn mới, đạt chuẩn nông thôn mới nâng cao, đạt chuẩn ng thôn mới kiểu mẫu
và hoàn tnh nhiệm vụ xây dựng ng thôn mi giai đoạn 2021 2025)
ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ....
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: …/BC-UBND
......, ngày .... tháng ..... năm 20.....
O CÁO
Kết quả thực hiện xây dựng nông thôn mới nâng cao đến năm ….. của xã
........., huyện/thị xã/thành phố ........., tỉnh/thành phố ............
I. Đặc điểm tình hình chung
1. Nêu tổng quan về điu kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội của xã
2. Thuận lợi
3. Khó khăn
II. Căn cứ triển khai thực hiện
n cứ các văn bản chỉ đạo có liên quan của Trung ƣơng và của địa phƣơng.
III. Kết quả chỉ đạo thực hiện xây dựng nông thôn mới nâng cao
1. Công tác chỉ đạo, điều hành
2. Công tác truyền thông, đào tạo, tập hun
a) Công tác truyền thông.
b) Công tác đào tạo, tập huấn.
3. Công tác chỉ đạo phát triển sản xuất, ngành nghề, nâng cao thu nhập cho
ngƣời dân
a) Công tác phát triển kinh tế nông thôn.
b) Công tác phát triển công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp, ngành nghề nông thôn.
c) Kết quả nâng cao thu nhập, giảm nghèo cho ngƣời dân.
351
4. Kết quả huy động nguồn lực xây dựng xã nông thôn mới nâng cao
Tổng kinh phí đã thực hiện: …………. triệu đồng, trong đó: .................. (cần
u cụ thể: số kinh phí, tỷ lệ (%) của từng nguồn vốn).
IV. Kết quả thực hiện xây dựng xã nông thôn mới nâng cao
1. ………… đã đƣợc công nhận đạt chuẩn nông thôn mới năm ……… (cần
u cụ thể: số, ký hiệu, ngày tháng năm, trích yếu, cấp có thẩm quyền quyết định
công nhận xã đạt chuẩn nông thôn mới).
2. Kết quả thực hiện các tiêu chí xã nông thôn mới nâng cao
Tổng số tiêu chí tổ chức tự đánh giá đạt chun nông thôn mới nâng cao theo
quy định là ......./....... (tổng số) tiêu chí, đạt .........%, cụ th (cần đánh giá cụ thể:
khối ợng đã thực hiện hoàn thành/tổng khi lượng cần phải thực hiện, tỷ lệ
(%) đạt chuẩn, mức độ đạt chuẩn đối với từng tiêu chí, chỉ tiêu):
2.1. Tiêu chí số …….... về …………..…..:
a) Yêu cầu của tiêu chí: ………………………..
b) Kết quả thực hiện tiêu chí:
- Tình hình tổ chức triển khai thực hiện: …………………………………………
- c nội dung đã thực hiện: …………………………………………………….
- Khối lƣợng đã thực hiện: ………………………………………………………
- Kinh phí đã thực hiện (nếu có):………….. triệu đồng.
c) Tự đánh giá: Mức độ đạt tiêu chí …………… (tự đánh giá trên sở kết
qu thực hiện so với yêu cầu mức đạt của tiêu chí).
2.n. Tiêu chí số ………….. về …………………:
a) Yêu cầu của tiêu chí: …………………………….
b) Kết quả thực hiện tiêu chí:
- Tình hình tổ chức triển khai thực hiện: …………………………………………
- c nội dung đã thực hiện: ……………………………………………………
- Khối lƣợng đã thực hiện: ………………………………………………………
- Kinh phí đã thực hiện (nếu có): …………….. triệu đồng.
c) Tự đánh giá: Mức đđạt tiêu chí …………………. (tự đánh giá trên sở
kết quả thực hiện so với yêu cầu mc đạt của tiêu chí).
V. Đánh giá chung
352
1. Những mặt đã làm đƣợc
2. Tồn tại, hạn chế nguyên nhân
3. Bài học kinh nghiệm
4. Những mô hình xây dựng nông thôn mới tiêu biểu
VI. Kế hoạch nâng cao cht ợng các tiêu chí xã nông thôn mới nâng cao
1. Quan điểm
2. Mục tiêu
3. Nội dung, giải pháp.
Nơi nhận:
- ..............;
- ..............;
- u: VT, .............
TM. UBND XÃ ...
CHỦ TỊCH
(Ký tên, đóng dấu, ghi rõ họ tên)
353
BIỂU TỔNG HỢP KẾT QUẢ THỰC HIỆN CÁC TIÊU CHÍ XÃ NÔNG
THÔN MỚI NÂNG CAO ĐẾN NĂM .......
của xã ............, huyện/thị xã/thành phố ........., tỉnh/thành phố ..........
(Kèm theo Báo cáo s ..../BC-UBND ngày ...tháng... năm 20... của UBND xã.....)
TT
Tên
tiêu chí
Nội dung tiêu chí
u cầu đạt chuẩn
(Cần ghi rõ từng tiêu
chí, chỉ tiêu cụ thể quy
định áp dụng đối với
vùng)
Kết quả
thực hiện
Kết quả tự
đánh giá
của xã
1
1.1
. .......................
1.2
. .......................
....
2
2.1
.
.......................
2.2
. .......................
....
....
....
354
Mẫu số 08
Báo cáo kết quthc hiện y dng nông thôn mi kiu mu (ca UBND xã)
(Kèm theo Phụ lục I Quyết định s18/2022/QĐ-TTg ngày 02 tháng 8 năm 2022
ca Thủ tướng Chính ph ban hành Quy định điều kiện, trình tự, thủ tục, h t,
công nhận, công bvà thu hồi quyết đnh công nhn địa phương đạt chun nông
thôn mới, đạt chuẩn nông thôn mới nâng cao, đạt chuẩn nông tn mới kiểu mẫu
và hoàn tnh nhiệm vụ xây dựng ng thôn mi giai đoạn 2021 2025)
ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ....
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: .../BC-UBND
......, ngày .... tháng ..... năm 20.....
O CÁO
Kết quả thực hiện xây dựng nông thôn mới kiểu mẫu về ………… đến năm
... của xã ....., huyện/thị xã/thành phố ....., tỉnh/thành phố .......
I. Đặc điểm tình hình chung
1. Nêu tổng quan về điu kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội của xã
2. Thuận lợi
3. Khó khăn
II. Căn cứ triển khai thực hiện
n cứ các văn bản chỉ đạo có liên quan của Trung ƣơng và của địa phƣơng.
III. Kết quả chỉ đạo thực hiện xây dựng xã nông thôn mới kiểu mẫu
1. Công tác chỉ đạo, điều hành
2. Công tác truyền thông, đào tạo, tập hun
a) Công tác truyền thông.
b) Công tác đào tạo, tập huấn.
3. Công tác chỉ đạo phát triển sản xuất, ngành nghề,ng cao thu nhập cho
ngƣời dân
a) Công tác phát triển kinh tế nông thôn.
b) Công tác phát triển công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp, ngành nghề nông thôn.
c) Kết quả nâng cao thu nhập, giảm nghèo cho ngƣời dân.
355
4. Kết quả huy động nguồn lực xây dựng xã nông thôn mới kiểu mẫu
Tổng kinh phí đã thực hiện: …………… triệu đồng, trong đó: .............. (cầnu
cụ thể: số kinh phí, tỷ lệ (%) của từng nguồn vốn).
IV. Kết quả thực hiện xây dựng xã nông thôn mới kiểu mẫu
1. ………… đã đƣợc công nhận đạt chuẩn ng thôn mới/ng thôn mới
ng cao năm…… (cần nêu c thể: số, hiệu, ngày tháng năm, trích yếu, cấp
thẩm quyn quyết đnh công nhận xã đạt chuẩn nông thôn mới/nông thôn mới
ng cao).
2. Thu nhập bình quân đầu ngƣời của xã.
3. ……. mô hình thôn thông minh (cần đánh giá cthể kết quả thực hiện
từng mô hình).
4. Kết quthực hiện các tiêu chí nông thôn mới kiểu mẫu về…….. (cần nêu
cụ thể lĩnh vực kiểu mu của xã: về sản xuất, về giáo dục, về văn hóa, về du lịch,
về cảnh quan môi trường, về an ninh trật tự,...)
Tổng số tiêu ctổ chức tự đánh giá đạt chuẩn nông thôn mới kiểu mẫu theo
nh vực……….. ......./....... (tổng số) tiêu chí, đạt .........%, cụ thể (cần đánh
giá cụ thể: khối ợng đã thực hiện hoàn thành/tổng khối lượng cần phải thực
hiện, tỷ lệ (%) đạt chuẩn, mức độ đạt chuẩn đối với tng tiêu chí, ch tiêu):
4.1. Tiêu chí số ……….. về …………………..:
a) Yêu cầu của tiêu chí: …………………………
b) Kết quả thực hiện tiêu chí:
- Tình hình tổ chức triển khai thực hiện:………………………………………
- c nội dung đã thực hiện: ……………………………………………………
- Khối lƣợng đã thực hiện: ………………………………………………………
- Kinh phí đã thực hiện (nếu có): ……………….. triệu đồng.
c) Tự đánh giá: Mức độ đạt tiêu c ………………. (tự đánh giá trên sở kết
qu thực hiện so với yêu cầu mức đạt của tiêu chí).
4.n. Tiêu chí số.…………. về ……………….………:
a) Yêu cầu của tiêu chí: …………………………………
b) Kết quả thực hiện tiêu chí:
- Tình hình tổ chức triển khai thực hiện: …………………………………………
356
- c nội dung đã thực hiện: ……………………………………………………
- Khối lƣợng đã thực hiện: ………………………………………………………
- Kinh phí đã thực hiện (nếu có): …………………… triệu đồng.
c) Tự đánh giá: Mức độ đt tiêu chí ………………(tự đánh giá trên cơ sở kết
qu thực hiện so với yêu cầu mức đạt của tiêu chí).
V. Đánh giá chung
1. Những mặt đã làm đƣợc
2. Tồn tại, hạn chế nguyên nhân
3. Bài học kinh nghiệm
4. Những mô hình xây dựng nông thôn mới tiêu biểu
VI. Kế hoạch nâng cao cht ợng các tiêu chí xã nông thôn mới kiểu mẫu
1. Quan điểm
2. Mục tiêu
3. Nội dung, giải pháp.
Nơi nhận:
- ..............;
- ..............;
- u: VT, .............
TM. UBND XÃ ...
CHỦ TỊCH
(Ký tên, đóng dấu, ghi rõ họ tên)
357
BIỂU TỔNG HỢP KẾT QUẢ THỰC HIỆN CÁC TIÊU CHÍ XÃ NÔNG
THÔN MỚI KIỂU MẪU VỀ... ĐẾN NĂM...
của xã……….., huyện/thị xã/thành phố ............., tỉnh/thành phố ................
(Kèm theo Báo cáo s...../BC-UBND ngày:.. tháng ... m 20... của UBND
xã.....)
TT
Tên
tiêu chí
Nội dung tiêu chí
Yêu cầu đt chuẩn
(Cn ghi rõ từng tiêu
chí, chỉ tiêu cụ thể
UBND cấp tỉnh quy
định )
Kết qu
thực
hiện
Kết quả tự
đánh g
của xã
1
1.1
.
........................
1.2
.
........................
...
2
2.1
.
........................
2.2
.
........................
...
...
...
358
Mẫu số 13
o cáo tổng hợp ý kiến tham gia đối với kết quả
thực hiện xây dựng xã nông thôn mới/nông thôn mới nâng cao/nông thôn
mới kiểu mẫu (của UBND xã)
(Kèm theo Phụ lục I Quyết định s18/2022/QĐ-TTg ny 02 tháng 8 năm 2022
ca Thủ tướng Chính ph ban hành Quy định điều kiện, trình tự, thủ tục, h t,
công nhận, công bvà thu hồi quyết đnh công nhn địa phương đạt chun nông
thôn mới, đạt chuẩn nông thôn mới nâng cao, đạt chuẩn ng thôn mới kiểu mẫu
và hoàn tnh nhiệm vụ xây dựng ng thôn mi giai đoạn 2021 2025)
ỦY BAN NHÂN DÂN
XÃ
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ......../BC-UBND
…, ngày ... tháng ... năm 20...
O CÁO
Tổng hợp ý kiến tham gia đối với kết quả thực hiện xây dựng xã nông thôn
mới/nông thôn mớing cao/nông thôn mới kiểu mẫu đến năm... trên địa
bàn xã..., huyện/thị xã/thành phố..., tỉnh/thành phố...
I. m tắt quá trình UBND xã tổ chức lấy ý kiến tham gia
- …………………………………………………………………………………
- ………………………………………………………………………………..
II. Tổng hợp ý kiến tham gia đối vi kết quthực hiện xây dựng nông
thôn mới/nông thôn mới ng cao/nông thôn mới kiểu mu năm ................
trên địa bàn xã ..........
1. Ý kiến tham gia của Mặt trận Tổ quốc và các tổ chức chính tr - hội của xã
- Hình thức tham gia ý kiến: …………………………………………………..
- Ý kiến tham gia: …………………………………………………………..
- Đề xuất, kiến nghị (nếu có): …………………………………………………
2. Ý kiến tham gia của các tổ chức khác tn địa bàn (các tổ chức hội,
doanh nghiệp, hợp tác xã,....)
- Hình thức tham gia ý kiến: …………………………………………………..
- Ý kiến tham gia: ..……………………………………………………………
- Đề xuất, kiến nghị (nếu có):…………………………………………………
3. Ý kiến tham gia của nhân dân trên địa bàn xã
359
- Ý kiến tham gia: ……………………………………………………………….
- Đề xuất, kiến nghị (nếu có): ……………………………………………………
III. Kết quả tiếp thu ý kiến tham gia, giải trình của UBND xã
- …………………………………………………………………………………
- …………………………………………………………………………………
Nơi nhận:
- ..............;
- ..............;
- u: VT, .............
TM. UBND XÃ...
CHỦ TỊCH
(Ký tên, đóng dấu, ghi rõ họ tên)
360
Mẫu số 16
Biên bản họp đề nghị xét, công nhận xã đạt chuẩn nông thôn mới/nông thôn
mới nâng cao/nông thôn mới kiểu mẫu (của UBND xã)
(Kèm theo Phụ lục I Quyết định s18/2022/QĐ-TTg ny 02 tháng 8 năm 2022
ca Thủ tướng Chính ph ban hành Quy định điều kiện, trình tự, thủ tục, h t,
công nhận, công bvà thu hồi quyết đnh công nhn địa phương đạt chun nông
thôn mới, đạt chuẩn nông thôn mới nâng cao, đạt chuẩn ng thôn mới kiểu mu
và hoàn tnh nhiệm vụ xây dựng ng thôn mi giai đoạn 2021 2025)
ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ… CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ......../BC-UBND
…, ngày ... tháng ... năm 20...
BIÊN BẢN
Họp đề nghị xét, công nhận xã ............. đạt chuẩn nông thôn mới/nông thôn
mới nâng cao/nông thôn mới kiểu mẫu năm …
n cứ (các văn bản chỉ đạo có liên quan của Trung ƣơng);
n cứ (các văn bản chỉ đạo có liên quan của địa phƣơng);
n cứ Báo cáo số ........... ngày ...../....../....... của UBND xã………. về tổng hợp
ý kiến tham gia đối với kết quả thực hiện xây dựng nông thôn mới/xã nông
thôn mới nâng cao/xã nông thôn mới kiểu mẫu năm ......... của xã.
n cứ Báo cáo số ........... ngày ...../....../....... của UBND ........... về kết quả
thực hiện xây dựng xã nông thôn mới/nông thôn mi nâng cao/xã nông thôn
mới kiểu mẫu năm ......... của xã.
Hôm nay, vào hồi ...... giờ ...... phút ngày ...../....../....... tại ............, UBND
............. (huyện/thị xã/thành phố ............., tỉnh/thành phố ................ ) tổ chức
họp đề nghị xét, công nhận đạt chuẩn nông thôn mới/nông thôn mới nâng
cao/nông thôn mới kiểu mẫu năm ........., cụ thể nhƣ sau:
I. THÀNH PHẦN THAM DỰ CUỘC HỌP, GỒM CÓ:
- Ông (): ..................................... - Chức vụ, đơn v công tác - Ch t
cuc họp;
- Ông (bà): ..................................... - Chức vụ, đơn vng tác;
- …………………………………………………..
- Ông (bà): ..................................... - Chc v, đơn vị công tác - Thƣ ký
361
cuc họp.
II. NỘI DUNG CUỘC HỌP
1. UBND báo cáo kết quả: Tự đánh giá kết quả thực hiện xây dựng nông
thôn mới/nông thôn mới ng cao/nông thôn mới kiểu mẫu của xã; tng hợp ý
kiến tham gia đối với kết quả thực hiện xây dựng nông thôn mới/xã nông
thôn mới nâng cao/xã nông thôn mới kiểu mẫu của xã.
2. Ý kiến phát biểu thảo luận của c thành viên tham dcuộc họp về đề nghị,
xét công nhận xã................. đạt chuẩn nông thôn mới/nông thôn mới nâng
cao/nông thôn mới kiểu mẫu năm ........, cụ thể nhƣ sau:
- …………………………………………..
3. Kết qubỏ phiếu: Số thành viên tham dự cuộc họp nhất tđề nghxét, công
nhận xã ........... đạt chuẩn nông thôn mới/nông thôn mới nâng cao/nông thôn
mới kiểu mẫu năm ………. ......./tổng số ............. thành viên tham dự cuộc
họp, đạt .........%.
Biên bản kết thúc hồi ...... giờ ...... phút ngày ...../....../......., đã thông qua cho các
thành viên tham dự cuộc hp cùng nghe và nhất trí ........%.
Biên bản này đƣợc lập thành.......... bản giá trị pháp nhƣ nhau: UBND xã
lƣu ........... bản; để làm hồ sơ đề nghxét, công nhận xã đạt chuẩn nông thôn mới
gửi UBND huyện/thị xã/thành phố…......... bản.
THƢ KÝ CUỘC HỌP
(Ký, ghi rõ họ t
ên)
CHỦ TRÌ CUỘC HỌP
(Ký tên, đóng dấu, ghi rõ họ tên)
362
Mẫu số 17
Biên bản họp đề nghị xét, công nhận xã đạt chuẩn nông thôn mới/nông thôn
mới nâng cao/nông thôn mới kiểu mẫu (của UBND cấp huyện)
(Kèm theo Phụ lục I Quyết định s18/2022/QĐ-TTg ngày 02 tháng 8 năm 2022
ca Thủ tướng Chính ph ban hành Quy định điều kiện, trình tự, thủ tục, h t,
công nhận, công bvà thu hồi quyết đnh công nhn địa phương đạt chun nông
thôn mới, đạt chuẩn nông thôn mới nâng cao, đạt chuẩn ng tn mi kiểu mẫu
và hoàn tnh nhiệm vụ xây dựng ng thôn mi giai đoạn 2021 2025)
ỦY BAN NHÂN DÂN
HUYN/THỊ XÃ/TP...
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
......, ngày .... tháng ..... năm 20.....
BIÊN BẢN
Họp đề nghị xét, công nhận xã............... đạt chuẩn nông thôn mới/nông thôn
mới nâng cao/nông thôn mới kiểu mẫu năm ...
n cứ (các văn bản chỉ đạo có liên quan của Trung ƣơng);
n cứ (các văn bản chỉ đạo có liên quan của địa phƣơng);
n cứ Báo cáo số ........... ngày ...../....../....... của UBND huyện/thị xã/thành phố
…………. về tổng hợp ý kiến tham gia đối với kết quả thẩm tra hồ sơ và mức độ
đạt chuẩn ng thôn mới/nông thôn mới nâng cao/nông thôn mới kiểu mẫu năm
................ đối với xã ………….
n cứ Báo cáo số ........... ngày ...../....../....... của UBND huyện/thị xã/thành phố
............. về kết quả thẩm tra h mức độ đạt chuẩn nông tn mới/nông
thôn mới nâng cao/nông thôn mới kiểu mẫu năm ................ đối với xã ……..
Hôm nay, vào hồi ...... giờ ...... phút ngày ...../....../....... tại ............, UBND
huyện/thị xã/thành phố .......... (tnh/thành phố .........) tổ chức họp đề nghị xét,
công nhận xã ………. đạt chuẩn nông thôn mới/nông thôn mới nâng cao/nông
thôn mới kiểu mẫu năm .............., cụ thể nhƣ sau:
I. THÀNH PHẦN THAM GIA CUỘC HỌP, GỒM CÓ:
- Ông (bà): ..................................... - Chức vụ, đơn vị ng tác - Chtrì cuộc
họp;
- Ông (bà): ..................................... - Chức vụ, đơn vng tác;
363
- …………………………………………………………………………………
- Ông (bà): ..................................... - Chức vụ, đơn vị công tác - Thƣ cuộc
họp.
II. NỘI DUNG CUỘC HỌP
1. UBND huyện/thị xã/thành phố trình bày Báo cáo: Kết quả thẩm tra hồ sơ
mức độ đạt chuẩn nông thôn mới/nông thôn mới nâng cao/nông thôn mới kiểu
mẫu năm ................ đối với ………….; tổng hợp ý kiến tham gia đối vi kết
qu thẩm tra hồ mức độ đạt chuẩn ng thôn mới/nông thôn mới ng
cao/nông thôn mới kiểu mẫu năm ................ đối với xã ………….
2. y ban Mặt trận Tổ quốc huyện/thị xã/thành phố trình bày Báo cáo kết quả
lấy ý kiến shài lòng của ngƣời dân trên địa bàn đối với việc công nhận
................ đạt chuẩn nông thôn mới/nông thôn mới nâng cao/nông thôn mới kiểu
mẫu năm .............
3. Ý kiến phát biểu thảo luận của các thành viên tham dự cuộc họp vđề nghị
xét, công nhận ............ đạt chuẩn nông thôn mới/nông thôn mới nâng
cao/nông thôn mới kiểu mẫu năm .............., cụ thể nhƣ sau:
- …………………………………………
- …………………………………………
4. Kết quả bỏ phiếu: Số thành viên tham dự cuộc họp nhất trí đề nghị xét, công
nhận ............. đạt chuẩn nông thôn mới/nông thôn mới nâng cao/nông thôn
mới kiểu mẫu m ……… là ......./tổng số ............ thành viên tham dự cuộc họp,
đạt .........%.
Biên bản kết thúc hồi ...... giờ ...... phút ngày ...../....../........, đã thông qua cho các
thành viên tham dự cuộc hp cùng nghe và nhất trí ........%.
Biên bản này đƣợc lập thành ..........bản giá trị pháp nhƣ nhau: UBND
huyện/thị xã/thành phố lƣu ........... bản; để làm hồ đề nghị xét, công nhn
đạt chuẩn nông thôn mới/nông thôn mới ng cao/nông thôn mới kiểu mẫu gửi
UBND tỉnh/thành phố ........ bản.
THƢ KÝ CUỘC HỌP
(Ký, ghi rõ họ tên)
CHỦ TRÌ CUỘC HỌP
(Ký tên, đóng dấu, ghi rõ họ tên)
364
Mẫu số 21
o cáo kết quả thẩm tra hồ sơ và mức độ đạt chuẩn xã nông thôn mới
(của UBND cấp huyện)
(Kèm theo Phụ lục I Quyết định s18/2022/QĐ-TTg ny 02 tháng 8 năm 2022
ca Thủ tướng Chính ph ban hành Quy định điều kiện, trình tự, thủ tục, h t,
công nhận, công bvà thu hồi quyết đnh công nhn địa phương đạt chun nông
thôn mới, đạt chuẩn nông thôn mới nâng cao, đạt chuẩn ng thôn mới kiểu mẫu
và hoàn tnh nhiệm vụ xây dựng ng thôn mi giai đoạn 2021 2025)
ỦY BAN NHÂN DÂN
HUYN/THỊ XÃ/TP...
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
......, ngày .... tháng ..... năm 20.....
O CÁO
Kết quả thẩm tra hồ sơ và mức độ đạt chuẩn nông thôn mới năm ........ đối
với xã ............., huyện/th xã/TP ........., tỉnh/TP ............
n cứ (các văn bản chỉ đạo có liên quan của Trung ƣơng);
n cứ (các văn bản chỉ đạo có liên quan của địa phƣơng);
n cứ đề nghị của UBND ………... tại Tờ trình s ........./TTr-UBND
ngày ...../....../....... vviệc thẩm tra, đề nghị xét, công nhận đạt chuẩn nông
thôn mới năm........
n cứ kết quả thẩm tra, đánh giá cụ thể thực tế xây dựng xã nông thôn mới trên
địa bàn xã ..........., UBND huyện/thị /thành phố ………….. báo cáo kết qu
thẩm tra h mức độ đạt chuẩn nông thôn mới năm……. đối với
..........., cụ thể nhƣ sau:
I. KẾT QUẢ THẨM TRA
Thời gian thẩm tra (từ ngày ...../....../....... đến ngày ...../....../.......):
1. Về hồ sơ
2. Về kết quả chỉ đạo thực hiện xây dựng xã nông thôn mới
3. Về kết quả thực hiện và mc độ đạt chuẩn c tiêu chí ng thôn mới (cần
đánh giá từng chỉ tiêu, tiêu chí cụ thể)
3.1. Tiêu chí số .......... về ...................:
a) Yêu cầu của tiêu chí: …………………………
b) Kết quả thực hiện tiêu chí:
- Tình hình tổ chức triển khai thực hiện: …………………………………………
- c nội dung đã thực hiện: ……………………………………………………
365
- Khối lƣợng thực hiện: …………………………………………………………
- Kinh phí đã thực hiện (nếu có): ................. triệu đng.
c) Đánh giá: Mức độ đạt tiêu chí ………………….. (đánh giá trên cơ sở kết quả
thực hiện so với yêu cầu mức đạt của tiêu chí).
3.n. Tiêu chí số .......... về ......................:
a) Yêu cầu của tiêu chí: …………………………..
b) Kết quả thực hiện tiêu chí:
- Tình hình tổ chức triển khai thực hiện: …………………………………………
- c nội dung đã thực hiện: ……………………………………………………
- Khối lƣợng thực hiện: …………………………………………………………
- Kinh phí đã thực hiện (nếu có): ................. triệu đng.
c) Đánh giá: Mức đđạt tiêu chí ……………….. (đánh gtrên sở kết quả
thực hiện so với yêu cầu mức đạt của tiêu chí).
4. Về tình hình nợ đọng xây dựng cơ bản trong thực hiện xây dựng xã nông thôn
mới
- ……………………………………………
5. Về kế hoạch nâng cao chất lƣợng các tiêu chí xã nông thôn mới
- ……………………………………………
II. KẾT LUẬN
1. Về hồ sơ
2. Về kết quả thực hiện và mức độ đạt chuẩn các tiêu chí xã nông thôn mới
- Tổng s tiêu chí nông thôn mới của ……………… đã đƣợc UBND
huyện/thị xã/thành phố .............. thẩm tra đạt chuẩn ng thôn mới tính đến thời
điểm thẩm tra là: ....../19 tiêu chí, đạt .........%.
- ……………………………………………
3. Về tình hình nợ đọng xây dựng cơ bản trong thực hiện xây dựng xã nông thôn
mới
- ……………………………………………
- ……………………………………………
III. KIẾN NGHỊ
1. ……………………………………………
n. ……………………………………………
Nơi nhận:
- ..............;
- u: VT, .............
TM. UBND HUYỆN/THỊ XÃ/TP...
CHỦ TỊCH
(Ký tên, đóng dấu, ghi rõ họ tên)
366
BIỂU TỔNG HỢP KẾT QUẢ THẨM TRA MỨC ĐỘ ĐẠT CHUẨN CÁC
TIÊU CHÍ XÃ NÔNG THÔN MỚI ĐẾN NĂM.......
đối với xã ……....., huyện/thị xã/thành phố .........., tỉnh/thành phố ..........
(Kèm theo Báo cáo số .../BC-UBND ngày.... tháng.... năm 20..... của UBND
huyện/thị xã/TP .......)
TT
Tên tiêu
c
Nội dung tiêu chí
Tiêu chuẩn đạt
chuẩn (Cần ghi rõ
từng tiêu c, chỉ
tiêu cụ thể quy định
áp dụng đối với
vùng)
Kết quả tự
đánh g
của xã
Kết qu
thẩm tra
củahuyện/thị
/TP
1
1.1.
........................
1.2.
........................
....
2
2.1.
........................
2.2.
........................
....
.... ....
367
Mẫu số 22
o cáo kết quả thẩm tra hồ sơ và mức độ đạt chuẩn xã nông thôn mới
nâng cao (của UBND cấp huyện)
(Kèm theo Phụ lục I Quyết định s18/2022/QĐ-TTg ny 02 tháng 8 năm 2022
ca Thủ tướng Chính ph ban hành Quy định điều kiện, trình tự, thủ tục, h xét,
công nhận, công bvà thu hồi quyết đnh công nhn địa phương đạt chun nông
thôn mới, đạt chuẩn nông thôn mới nâng cao, đạt chuẩn ng thôn mới kiểu mẫu
và hoàn tnh nhiệm vụ xây dựng ng thôn mi giai đoạn 2021 2025)
ỦY BAN NHÂN DÂN
HUYỆN/THỊ XÃ/TP...
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
......, ngày .... tháng ..... năm 20.....
O CÁO
Kết quả thẩm tra hồ sơ và mức độ đạt chuẩn nông thôn mới nâng cao năm
.......... đối với xã ……..., huyện/thị xã/TP ......., tỉnh/TP ..........
n cứ (các văn bản chỉ đạo có liên quan của Trung ƣơng);
n cứ (các văn bản chỉ đạo có liên quan của địa phƣơng);
n cứ đề nghị của UBND ………... tại Tờ trình số .........../TTr-UBND ngày
...../....../....... về việc thẩm tra, đề nghị t, công nhận đạt chuẩn ng thôn
mới nâng cao năm ........
n ckết quả thẩm tra, đánh giá cụ thể thực tế xây dựng nông thôn mới
ng cao trên địa n ..........., UBND huyện/thị xã/thành phố ......... báo cáo
kết quả thẩm tra hồ mức độ đạt chuẩn nông thôn mới nâng cao năm
......... đối với xã ..........., cụ thể nhƣ sau:
I. KẾT QUẢ THẨM TRA
Thời gian thẩm tra (từ ngày ...../....../....... đến ngày ...../....../.......):
1. Về hồ sơ
2. Về kết quả chỉ đạo thực hiện xây dựng xã nông thôn mới nâng cao
3. ………….. đã đƣợc công nhận đạt chuẩn nông thôn mới năm …….. (cần
u cụ thể: số, ký hiệu, ngày tháng năm, trích yếu, cấp có thẩm quyền quyết định
công nhận xã đạt chuẩn nông thôn mới).
4. Về kết quả thực hiện và mức độ đạt chun các tiêu chí xã nông thôn mới nâng
368
cao (cần đánh giá từng chỉ tiêu, tiêu chí cụ thể)
4.1. Tiêu chí số .......... về ...................:
a) Yêu cầu của tiêu chí: ………………………..
b) Kết quả thực hiện tiêu chí:
- Tình hình tổ chức triển khai thực hiện: ………………………………………
- c nội dung đã thực hiện: ……………………………………………………
- Khối lƣợng thực hiện: …………………………………………………………
- Kinh phí đã thực hiện (nếu có): ................. triệu đng.
c) Đánh giá: Mức độ đạt tiêu chí ……………… (đánh giá trên cơ sở kết quả
thực hiện so với yêu cầu mức đạt của tiêu chí).
4.n. Tiêu chí số .......... về ...................:
a) Yêu cầu của tiêu chí: …………………………
b) Kết quả thực hiện tiêu chí:
- Tình hình tổ chức triển khai thực hiện: …………………………………………
- c nội dung đã thực hiện: ……………………………………………………
- Khối lƣợng thực hiện: …………………………………………………………
- Kinh phí đã thực hiện (nếu có): ................. triệu đng.
c) Đánh giá: Mức độ đạt tiêu chí …………………. (đánh giá trên sở kết quả
thực hiện so với yêu cầu mức đạt của tiêu chí).
5. Về tình hình nợ đọng xây dựng cơ bản trong thực hiện xây dựng xã nông thôn
mới nâng cao
……………………………………
6. Về kế hoạch nâng cao chất lƣợng các tiêu chí xã nông thôn mới nâng cao
……………………………………
II. KẾT LUẬN
1. Về hồ sơ
2. Về kết quả thực hiện và mức độ đạt chuẩn các tiêu chí nông thôn mới nâng
cao
- Tổng số tiêu chí nông thôn mới nâng cao của ........................ đã đƣợc
UBND huyện/thị xã/thành phố .............. thẩm tra đạt chuẩn nông thôn mới nâng
369
cao tính đến thời điểm thẩm tra: ....../19 tiêu chí, đạt .........%.
- ……………………………………
3. Về tình hình nợ đọng xây dựng cơ bản trong thực hiện xây dựng xã nông thôn
mới nâng cao
- ……………………………………
- ……………………………………
III. KIẾN NGHỊ
1. ……………………………………
n. ……………………………………
Nơi nhận:
- ..............;
- ..............;
- u: VT, .............
TM. UBND HUYN/THỊ XÃ/TP...
CHỦ TỊCH
(Ký tên, đóng dấu, ghi rõ họ tên)
370
BIỂU TỔNG HỢP KẾT QUẢ THẨM TRA MỨC ĐỘ ĐẠT CHUẨN CÁC
TIÊU CHÍ XÃ NÔNG THÔN MỚI NÂNG CAO ĐẾN NĂM……
đối với xã ........, huyện/thị xã/thành phố ......, tỉnh/thành phố ..........
(Kèm theo Báo cáo số.../BC-UBND ngày ...... tháng.... năm 20.... của UBND
huyện/thị xã/TP .......)
TT
n tiêu
c
Nội dung tiêu
c
Tiêu chuẩn đạt
chuẩn (Cần ghi rõ
từng tiêu chí, ch
tiêu cụ thể quy định
áp dụng đối với
vùng)
Kết quả tự
đánh g
của xã
Kết qu
thẩm tra của
huyện/thị
/TP
1
1.1.
.........................
1.2.
........................
....
2
2.1.
.........................
2.2.
........................
....
.... ....
371
Mẫu số 23
o cáo kết quả thẩm tra hồ sơ và mức độ đạt chuẩn
xã nông thôn mới kiểu mẫu (của UBND cấp huyện)
(Kèm theo Phụ lục I Quyết định s18/2022/QĐ-TTg ny 02 tháng 8 năm 2022
ca Thủ tướng Chính ph ban hành Quy định điều kiện, trình tự, thủ tục, h t,
công nhận, công bvà thu hồi quyết đnh công nhn địa phương đạt chun nông
thôn mới, đạt chuẩn nông thôn mới nâng cao, đạt chuẩn ng thôn mới kiểu mẫu
và hoàn tnh nhiệm vụ xây dựng ng thôn mới giai đoạn 2021 2025)
ỦY BAN NHÂN DÂN
HUYN/THỊ XÃ/TP...
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
......, ngày .... tháng ..... năm 20.....
O CÁO
Kết quả thẩm tra hồ sơ và mức độ đạt chuẩn nông thôn mới kiểu mẫu v
........năm ..........đối với xã .........., huyện/thị xã/TP ......, tnh/TP ..........
n cứ (các văn bản chỉ đạo có liên quan của Trung ƣơng);
n cứ (các văn bản chỉ đạo có liên quan của địa phƣơng);
n cứ đề nghị của UBND xã………….. tại Tờ trình số .........../TTr-UBND
ngày ...../....../....... vviệc thẩm tra, đề nghị xét, công nhận đạt chuẩn nông
thôn mới kiểu mẫu về ......... năm ..............;
n cứ kết quả thẩm tra, đánh giá cụ thể thực tế xây dựng xã nông thôn mới kiểu
mẫu về ........ trên địa bàn xã ..........., UBND huyện/thị xã/thành phố .......... o
cáo kết quả thẩm tra hồ sơ mức độ đạt chuẩn nông thôn mới kiểu mẫu về
........năm ..........đối với xã ..........., cụ thể nhƣ sau:
I. KẾT QUẢ THẨM TRA
Thời gian thẩm tra (từ ngày ...../....../....... đến ngày ...../....../.......):
1. Về hồ sơ
2. Về kết quả chỉ đạo thực hiện xây dựng xã nông thôn mới kiểu mẫu
3. ……….. đã đƣợc công nhn đạt chuẩn nông thôn mới nâng cao năm
……… (cần nêu c thể: s, ký hiệu, ngày tháng năm, trích yếu, cấp có thẩm
quyền quyết định công nhận xã đạt chun nông thôn mới nâng cao).
4. Về thu nhập bình quân đầu ngƣời của xã.
372
5. Về nh thôn thông minh (cần đánh giá cthể kết quả thực hiện từng
nh).
6. Về kết quả thực hiện mức độ đạt chuẩn c tiêu chí xã nông thôn mới kiểu
mẫu về ................ (cần đánh giá từng chỉ tiêu, tiêu chí c thể)
6.1. Tiêu chí số .......... về ....................:
a) Yêu cầu của tiêu chí: ……………………………..
b) Kết quả thực hiện tiêu chí:
- Tình hình tổ chức triển khai thực hiện: …………………………………………
- c nội dung đã thực hiện: ……………………………………………………
- Khối lƣợng thực hiện: …………………………………………………………
- Kinh phí đã thực hiện (nếu có): ................. triệu đng.
c) Đánh giá: Mức độ đạt tiêu chí ……………… (đánh giá trên cơ sở kết quả
thực hiện so với yêu cầu mức đạt của tiêu chí).
6.n. Tiêu chí số .......... về ..................:
a) Yêu cầu của tiêu chí: …………………………
b) Kết quả thực hiện tiêu chí:
- Tình hình tổ chức triển khai thực hiện: …………………………………………
- c nội dung đã thực hiện: ……………………………………………………
- Khối lƣợng thực hiện: …………………………………………………………
- Kinh phí đã thực hiện (nếu có): ................. triệu đng.
c) Đánh giá: Mức độ đạt tiêu chí ……………… (đánh giá trên cơ sở kết quả
thực hiện so với yêu cầu mức đạt của tiêu chí).
7. Về tình hình nợ đọng xây dựng cơ bản trong thực hiện xây dựng xã nông thôn
mới kiểu mẫu về ……….. ……………………………………………
8. Về kế hoạch nâng cao chất lƣợng các tiêu chí xã nông thôn mới nâng cao/kiểu
mẫu ……………………………………………
II. KẾT LUẬN
1. Về hồ sơ
2. Về kết quả thực hiện mc độ đt chuẩn các tiêu chí xã nông thôn mới kiểu
mẫu về ................
373
- Tổng số tiêu chí nông thôn mới kiểu mẫu về ........ của ................... đã
đƣợc UBND huyện/thị xã/thành phố .............. thẩm tra đạt chuẩn nông thôn mới
kiểu mẫu về ........... tính đến thời điểm thẩm tra là: ....../tổng số .......... tiêu chí xã
ng thôn mới kiểu mẫu, đạt .........%.
- ……………………………………..
3. Về tình hình nợ đọng xây dựng cơ bản trong thực hiện xây dựng xã nông thôn
mới kiểu mẫu về ...........
……………………………………..
III. KIẾN NGHỊ
1. ……………………………………..
n. ……………………………………..
Nơi nhận:
- ..............;
- ..............;
- u: VT, .............
TM. UBND HUYN/THỊ XÃ/TP...
CHỦ TỊCH
(Ký tên, đóng dấu, ghi rõ họ tên)
374
BIỂU TỔNG HỢP KẾT QUẢ THẨM TRA MỨC ĐỘ ĐẠT CHUẨN CÁC
TIÊU CHÍ XÃ NÔNG THÔN MỚI KIỂU MẪU VỀ... ĐẾN NĂM...
đối với xã ............., huyện/thị xã/thành phố ........, tỉnh/thành phố.........
(Kèm theo Báo cáo số.../BC-UBND ngày.... tháng ...... năm 20.....
của UBND huyện/thị xã/TP....)
TT
Tên
tiêu chí
Nội dung tiêu chí
Tiêu chuẩn đạt
chuẩn (Cần ghi rõ
từng tiêu chí, chỉ tiêu
cụ thể UBND cấp
tỉnh quy định)
Kết quả tự
đánh giá
của xã
Kết quả thẩm
tra của
huyện/thị
xã/TP
1
1.1
. ....................
1.2. ....................
....
2
2.1. ....................
2.2. ....................
....
.... ....
375
Mẫu số 27
o cáo tổng hợp ý kiến tham gia đối với kết quả thẩm tra hồ sơ
mức độ đạt chuẩn xã nông thôn mới/nông thôn mới nâng cao/
nông thôn mới kiểu mẫu (của UBND cấp huyện)
(Kèm theo Phụ lục I Quyết định s18/2022/QĐ-TTg ny 02 tháng 8 năm 2022
ca Thủ tướng Chính ph ban hành Quy định điều kiện, trình tự, thủ tục, h t,
công nhận, công bvà thu hồi quyết đnh công nhn địa phương đạt chun nông
thôn mới, đạt chuẩn nông thôn mới nâng cao, đạt chuẩn ng thôn mới kiểu mẫu
và hoàn tnh nhiệm vụ xây dựng ng thôn mi giai đoạn 2021 2025)
ỦY BAN NHÂN DÂN
HUYN/THỊ XÃ/TP...
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ......../BC-UBND
......, ngày .... tháng ..... năm 20.....
O CÁO
Tổng hợp ý kiến tham gia đối với kết quả thẩm tra hồ sơ và mức độ đạt
chuẩn xã nông thôn mới/xã nông thôn mới nâng cao/xã nông thôn mới kiểu
mẫu năm.... đối với xã ......., huyện/thị xã/TP ......, tỉnh/TP ..........
I. m tắt quá trình UBND huyện/thị xã/TP tổ chức lấy ý kiến tham gia
- …………………………………………………………………………………
- …………………………………………………………………………………
II. Tổng hợp ý kiến tham gia đối với kết quả thẩm tra hồ sơ và mức độ đạt
chuẩn xã nông thôn mới/xã nông thôn mới nâng cao/xã nông thôn mới kiểu
mẫu năm .... đối với ...........
1. Ý kiến tham gia của Mặt trận Tổ quốc và các tổ chức chính tr - hội của
huyện/thị xã/thành phố
- Hình thức tham gia ý kiến: …………………………………………………..
- Ý kiến tham gia: ……………………………………………………………..
- Đề xuất, kiến nghị (nếu có): …………………………………………………
2. Ý kiến tham gia của các đơn vị, tổ chức khác trên địa bàn huyện/thị xã/thành
ph (tên đơn vị, tổ chức: ..........)
- Hình thức tham gia ý kiến: …………………………………………………..
- Ý kiến tham gia: ……………………………………………………………..
376
- Đề xuất, kiến nghị (nếu có): …………………………………………………
3. Ý kiến tham gia của nhân dân trên địa bàn huyện/th xã/thành phố
- Ý kiến tham gia: ……………………………………………………………..
- Đề xuất, kiến nghị (nếu có): …………………………………………………
III. Kết quả tiếp thu ý kiến tham gia, giải trình của UBND huyện/th
/thành phố
- …………………………………………………………………………………
- …………………………………………………………………………………
Nơi nhận:
- ..............;
- ..............;
- u: VT, .............
TM. UBND HUYN/THỊ XÃ/TP...
CHỦ TỊCH
(Ký tên, đóng dấu, ghi rõ họ tên)
377
Mẫu số 34.1
MẪU BẰNG CÔNG NHẬN XÃ ĐẠT CHUẨN NÔNG THÔN MỚI,
XÃ ĐẠT CHUẨN NÔNG THÔN MỚI NÂNG CAO, XÃ
ĐẠT CHUẨN NÔNG THÔN MỚI KIỂU MẪU
(Kèm theo Phụ lục I Quyết định s18/2022/QĐ-TTg ny 02 tháng 8 năm 2022
ca Thủ tướng Chính ph ban hành Quy định điều kiện, trình tự, thủ tục, h t,
công nhận, công bvà thu hồi quyết đnh công nhn địa phương đạt chuẩn ng
thôn mới, đạt chuẩn nông thôn mới nâng cao, đạt chuẩn ng thôn mới kiểu mẫu
và hoàn tnh nhiệm vụ xây dựng ng thôn mi giai đoạn 2021 2025)
(Quốc huy)
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_________________________
CHỦ TỊCH
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH/THÀNH PHỐ.....
CÔNG NHẬN
XÃ...., HUYỆN/THỊ XÃ/THÀNH PHỐ......, TỈNH/THÀNH PHỐ.....
Đạt chuẩn nông thôn mới/nông thôn mới nâng cao/nông thôn mới
kiểu mẫu về......... năm...........
Quyết định Số: ......../QĐ-UBND
Ny..../.../...
........., ngày... tháng... năm...
CH TỊCH
Yêu cầu đối với Mẫu số 34.1:
1. Hình thức:
a) Chính giữa phía trên là Quốc huy nƣớc Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt
Nam.
b) Đƣờng diềm, bên ngoài đƣờng diềm đƣợc trang trí bằng các họa tiết
hoa văn.
2. Nội dung viết trong bằng công nhận:
378
a) ng thứ nhất: Quc hiệu: “CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM” đƣợc trình bày bằng chữ in hoa, phông chữ “Times New Roman”, cỡ chữ
15, kiểu chữ đứng, đậm, màu đen.
b) Dòng thứ hai: Tiêu ngữ: “Độc lập - Tự do - Hạnh phúc” đƣợc trình bày
bằng chữ in thƣờng, phông chữ “Times New Roman”, cỡ chữ 16, kiểu chữ
đứng, đậm, màu đen và liền phía dƣới Quốc hiệu; chữ cái đầu của các cụm từ
đƣợc viết hoa, giữa c cụm từ có gạch nối, có cách chữ; phía dƣới có đƣờng kẻ
ngang, nét liền, có độ dài bằng độ dài của dòng chữ.
c) Dòng thứ ba, thứ tƣ: Ghi tách làm hai dòng “CHỦ TỊCH” “ỦY
BAN NHÂN DÂN TỈNH/THÀNH PHỐ.........” (ghi tên tỉnh hoặc tên thành phố)
đƣợc trình bày bằng chữ in hoa, phông chữ “Times New Roman”, cỡ chữ 26 cho
ng trên và cỡ chữ 20 cho dòng dƣới, kiểu chữ đứng, đậm, màu đỏ.
d) Dòng thứ năm: CÔNG NHẬN” đƣợc trình bày bằng chữ in hoa,
phông chữ “Times New Roman”, cỡ chữ 24, kiểu chữ đứng, đm, màu đen.
đ) Dòng thứ u: Ghi tên XÃ, HUYỆN/THỊ XÃ/THÀNH PHỐ
TỈNH/THÀNH PHỐ đƣợc trình bày bằng chữ in hoa, phông chữ “Times New
Roman”, cỡ chữ căn chỉnh cho phù hợp, kiểu chữ đứng, đậm, màu đen.
e) Dòng thứ bảy: “Đạt chuẩn nông thôn mới năm.......”, hoặc “Đạt chuẩn
ng thôn mới nâng cao năm.......”, hoặc “Đạt chuẩn nông thôn mới kiểu mẫu
về........ năm.......” (ghi cụ thể lĩnh vực kiu mẫu của xã) đƣợc trình bày bằng chữ
in thƣờng, phông chữ “Times New Roman”, cỡ chữ căn chỉnh cho phù hợp, kiểu
chữ nghiêng, đậm, màu đen.
g) Phía dƣới bên phải in hai dòng chữ:
- .........., ngày ...... tháng..... năm .......” đƣợc trình bày bằng chữ in
thƣờng, phông chữ Times New Roman”, cỡ chữ 15, kiểu chữ nghiêng, đậm,
màu đen.
- CHỦ TỊCH” đƣợc trình bày bằng chữ in hoa, phông chữ “Times New
Roman”, cỡ chữ 14, kiểu chữ đứng, đậm, màu đen.
h) Phía dƣới bên trái in hai dòng chữ:
- “Quyết định số .........../QĐ-UBND”.
- “Ngày..... tháng…… năm.......”.
Ghi theo s, ngày, tháng, năm ban hành quyết định; chữ của hai dòng
đƣợc trình bày bằng chữ in thƣờng, phông chữ “Times New Roman”, cỡ chữ 14,
kiểu ch nghiêng, đậm, màu đen.
379
3. Cht liệu, kích cỡ, hình nền:
a) Bằng đƣợc in trên giấy trắng định lƣợng 150 - 250 gram/m
2
.
b) Kích thƣớc dài 420 mm, rộng 297 mm, đƣờng trang trí hoa văn dài 360
mm, rộng 237 mm.
c) Hình nền:
Bằng công nhận xã: sử dụng họa tiết vân mây, chính giữa là hình cánh sen
cách điệu, viền xanh, khung đỏ.
380
2. Thủ tục: Quyết định công nhận kết quả đánh giá, cấp Giy chứng
nhận sản phẩm đạt 3 sao.
2.1. Trình tự thực hiện:
a) Thời gian thực hiện: Trong giờ hành chính các ngày từ Thứ 2 đến Thứ
6 ng tuần (trừ ngày nghỉ, ngày Lễ, Tết theo quy định).
b) Địa điểm thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp huyện.
c) Trình tự thực hiện:
* Bƣớc 1: Tiếp nhận hồ sơ sản phẩm/dịch vụ
- UBND cấp huyện tiếp nhận hồ sơ sản phẩm/dịch vụ tcác cá nhân/tổ
chức đăng ký sản phẩm tham gia Chƣơng trình OCOP.
- UBND cấp huyện kiểm tra thể thức, nội dung, thông báo và hƣớng dẫn
hoàn thiện hồ sơ.
- UBND cấp huyện Quyết định thành lập Hội đồng cấp huyện, Tổ tƣ vấn.
* Bƣớc 2: Đánh giá
- Đối tƣợng đánh giá: Mẫu sản phẩm (trừ sản phẩm dịch vụ du lịch) và hồ
sản phẩm. Đối với các sản phẩm dịch vụ du lịch cộng đồng, du lịch sinh ti
và điểm du lịch: Các thành viên kiểm tra thực tế và đánh giá trƣớc tại thực địa.
- Chuẩn bị slƣợng hồ sơ: 01 bộ hồ gốc 01 bộ hđiện tử (hồ
scan). H sản phẩm (bản điện tử) cần đƣợc chuyển cho các thành viên Hội
đồng trƣớc ngày họp đánh giá ít nhất 01 ngày làm việc.
- Tiếnnh đánh giá
+ Các thành viên hội đng đánh giá sản phẩm theo phiếu đánh giá. Chủ
thể sản phẩm OCOP có thể tham gia trình bày, diễn giải tớc Hi đồng.
+ Hội đồng thảo luận, thống nhất quan điểm đánh giá một số chỉ tiêu chƣa
cụ thể, định tính (nếu cần).
+ Hội đồng tổng hợp kết quả đánh giá, tính trung bình điểm của các thành
viêniểm của các thành viên không đƣợc chênh lệch nhau quá 10 điểm). Thống
nhất thông qua kết quả đánh giá, đề xuất các sản phẩm đƣợc tham gia đánh cấp
tỉnh, báo cáo kết quả tới UBND cấp huyện và đề xuất về phân hạng sản phẩm.
* Bƣớc 3: Phân hạng
- n cứ kết quả điểm s đánh giá của Hội đồng, các sản phẩm đƣợc xếp
hạng theo khung từ 1 đến 5 sao.
381
- UBND cấp huyện thông báo kết quả cho các chủ thể OCOP, đề nghị
hoàn thiện/bổ sung hồ sơ (nếu cần).
- UBND cấp huyện ban hành Quyết định công nhận kết quả đánh giá, cấp
Giấy chứng nhn sản phẩm đạt 3 sao; tổ chức công bố kết quả.
2.2. Cách thức thực hiện: Trực tiếp hoặc qua bƣu chính.
2.3. Thành phần, số lƣợng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ:
- Hồ sơ sản phẩm, do các chủ thể OCOP chuẩn bị, bao gồm:
+ Phiếu đăng đánh giá, phân hạng sản phẩm OCOP theo Mẫu số tại
Biểu số 1 ban nh kèm theo Quyết định số 148/QĐ-TTg ngày 24/02/2023 của
Thủ tƣớng Chính phủ.
+ Báo cáo của chthể đánh giá v sản phẩm theo Bộ tiêu chí theo Mẫu số
tại Biểu số 2 ban hành m theo Quyết đnh s148/QĐ-TTg ngày 24/02/2023
của Thủ tƣớng Chính phủ.
- Báo o đánh giá của UBND cấp về một số tiêu chí theo Mẫu số tại
Biểu số 3 ban nh kèm theo Quyết định số 148/QĐ-TTg ngày 24/02/2023 của
Thủ tƣớng Chính phủ.
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ hồ sơ gốc và 01 bộ hồ sơ điện tử (hồ sơ scan).
2.4. Thời hạn giải quyết: Không quy định.
2.5. Đối tƣợng thc hiện thủ tục hành chính:
Các hợp tác xã, thợp tác, doanh nghiệp nhỏ vừa, trang trại hộ sản
xuất có đăng ký kinh doanh. Đối với nhóm sản phẩm dịch vụ du lịch cộng đồng,
du lịch sinh thái điểm du lịch, chủ thể, bao gồm: c đối tƣợng trên các
hội/hiệp hội, Trung tâm điều hành hoặc tổ chức tƣơng đƣơng.
2.6. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân cấp huyện.
- quan trực tiếp thực hiện thủ tục nh chính: Văn phòng Điều phi
chƣơng trình xây dựng nông thôn mới cấp huyện.
- quan phối hợp: Thành viên Hội đồng đánh giá, phân hạng sản phẩm
OCOP cấp huyện.
2.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định công nhận kết
quả đánh giá, cấp Giấy chứng nhận sản phẩm đạt 3 sao.
382
2.8. P, lệ phí: Không quy định.
2.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
- Phiếu đăng đánh giá, pn hạng sản phẩm OCOP theo Mẫu số tại
Biểu số 1 ban nh kèm theo Quyết định số 148/QĐ-TTg ngày 24/02/2023 của
Thủ tƣớng Chính phủ.
- Báo cáo của chủ thđánh giá về sản phẩm theo Bộ tiêu chí theo Mẫu số
tại Biểu số 2 ban hành m theo Quyết định số 148/QĐ-TTg ngày 24/02/2023
của Thủ tƣớng Chính phủ.
- Báo o đánh giá của UBND cấp về mt số tiêu ctheo Mẫu số tại
Biểu số 3 ban nh kèm theo Quyết định số 148/QĐ-TTg ngày 24/02/2023 của
Thủ tƣớng Chính phủ.
2.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không quy định.
2.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Quyết định số 919/QĐ-TTg ngày 01/8/2022 của Thtƣớng Chính ph
về việc phê duyệt Chƣơng trình mỗi xã mt sản phẩm giai đoạn 2021 - 2025;
- Quyết định số 148/QĐ-TTg ngày 24/02/2023 của Thủ tƣớng Chính phủ
về việc ban hành Bộ tiêu chí và quy trình đánh giá, phân hạng sản phẩm Chƣơng
trình OCOP.
Mẫu đơn, mẫu tờ khai kèm theo:
383
BIỂU SỐ 1
PHIẾU ĐĂNG KÝ ĐÁNH GIÁ, PHÂN HẠNG SẢN PHẨM OCOP
(Kèm theo Quyết định s 148/QĐ-TTg ngày 24/02/2023
của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Bộ tiêu chí và quy trình
đánh giá, phân hạng sản phẩm Chương trình OCOP)
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do Hạnh phúc
PHIẾU ĐĂNG KÝ
Tham gia đánh giá, phân hạng sản phẩm Chƣơng trình OCOP
của tỉnh……………. năm …………
1. Thông tin về đơn vị đăng ký:
- Tên đơn vị: ................................................................................................
- Họ tên ngƣời đại diện pháp lý: .................................................................
- Chức vụ: ....................................................................................................
- Địa chỉ liên hệ: ..........................................................................................
- Điện thoại:………………………….. Email: ...........................................
2. Tên sản phẩm: .................................................................................................
3. Nhóm sản phẩm đăng (Ngành, Nhóm, Phân nhóm
1
): ................................
.............................................................................................................................
4. Lần đăng ký đánh giá: Lần đầu Nâng hạng: Đánh giá lại:
5. Tài liệu kèm theo:
- o cáo đánh giá về sản phẩm theo Bộ tiêu chí (bản gc, bản điện tử).
- Sản phm mẫu (số lƣợng): ......................................................................
Cam đoan những thông tin trong Phiếu đăng đúng sự thật,
chúng tôi xin cam kết tuân thcác quy định của Chƣơng trình OCOP về
đánh giá, phân hạng sản phẩm OCOP, chịu trách nhiệm trƣớc Hội đng
pháp luật về Hồ sơ đăng ký đánh giá, phân hạng sản phẩm./.
…………….. ngày…….. tháng……năm
ĐẠI DIỆN
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)
1
Theo Phụ lục I về Danh mục phân loại sản phẩm tham gia Chƣơng trình OCOP
384
PHẦN DÀNH CHO CƠ QUAN QUẢN LÝ
DÀNH CHO QUAN QUẢN LÝ CHƢƠNG TRÌNH OCOP CP HUYN
Phiếu số: …...-.…./PĐK-(Mã tỉnh) - (Mã huyện) - (Năm)
Ngày nhận:……………………………………………………….…………......
Ngƣời tiếp nhận:……………….. Chữ ký: …………………….…………
Cơ quan tiếp nhận
(Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)
DÀNH CHO CƠ QUAN QUẢN LÝ CHƢƠNG TRÌNH OCOP CẤP TỈNH
Phiếu số: …..-....../PĐK-(Mã tỉnh) - (Mã huyện) - (Năm)
Ngày nhận:………………………………………………………….………
Ngƣời tiếp nhận:……………………………..Chữ ký: ……………………
Cơ quan tiếp nhận
(Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)
385
BIỂU SỐ 2
O CÁO TỰ ĐÁNH GIÁ VỀ SẢN PHẨM
(Dành cho chủ thể có sn phẩm đăng ký)
(Kèm theo Quyết định số 148/QĐ-TTg ngày 24/02/2023
của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Bộ tiêu chí và quy trình
đánh giá, phân hạng sản phẩm Chương trình OCOP)
PHẦN I. THÔNG TIN CHUNG
1. Tên chủ thể: ....................................................................................................
2. Loại hình tổ chức: ..........................................................................................
3. Địa chỉ: ............................................................................................................
4. Điện thoại: …………………….Email: .........................................................
5. Tên ngƣời đại diện pháp luật:
- Họ tên: .......................................................................................................
- Giới tính:………………(Nam/nữ); Dân tộc: ...........................................
- Địa chỉ thƣờng t: ....................................................................................
6. Ngày thành lập/đăng ký kinh doanh:………. Số giấy đăng ký (nếu có): .......
7. Tên sản phẩm/dịch vụ, mô tả về quy cách sản phẩm, tiêu chuẩn:
.............................................................................................................................
.............................................................................................................................
.............................................................................................................................
Đánh dấu () vào mục tƣơng ứng:
a) Giấy đăng ký kinh doanh:
b) Đã công bố chất lƣợng cơ sở:
c) Đã có các điều kiện sản xuất theo quy định:
- Giấy đủ điều kiện vệ sinh an toàn thực phẩm theo quy định của pháp luật
cho sản xuất sản phẩm:
- Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất bắt buộc theo quy định cho sản
phẩm ối với các sản phẩm bắt buộc theo quy đinh):
d) Đã có đăng ký sở hữu ttuệ:
+ Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu:
+ Giấy chứng nhận quyền sử dụng chỉ dẫn địa lý, nhãn hiệu tập thể, nhãn
hiệu chng nhận:
+ Giấy chứng nhn đăng ký kiểu dáng công nghiệp:
+ Khác (ghi rõ): ………………….
8. Lịch sử hình thành của chthể (nêu các giai đoạn hình thành và phát trin):
386
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
9. cấu tổ chức của chủ thể:
.................................................................................................................................
PHẦN II.
KẾT QUẢ THỰC HIỆN PHƢƠNG ÁN SẢN XUẤT KINH DOANH
Nội dung yêu cầu: Đánh giá kết quả triển khai phƣơng án sản xuất, kinh
doanh của chủ thể theo Phƣơng án sản xuất, kinh doanh khi đăng ký tham gia
Chƣơng trình OCOP.
Lƣu ý: trình bày rõ một số nội dung sau:
- Tổ chức vùng nguyên liệu, công nghệ sản xuất, sơ chế, chế biến, đóng gói
sản phẩm của chủ thể.
- Sự thay đổi về chất lƣợng sản phẩm: chất lƣợng, tiêu chuẩn chất lƣợng,
bao bì, nhãn mác, hình thức đóng gói,…
- Thị tờng phân phối sản phẩm.
- Kết quả sản xuất, kinh doanh: doanh thu, lợi nhuận.
PHN III.
ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ THỰC HIỆN THEO BỘ TIÊU CHÍ SẢN PHẨM OCOP
- n cứ vào Bộ tiêu chí đánh giá, phân hạng sản phẩm OCOP ơng ng
với sản phẩm đăng ký, chủ thể tđánh giá về kết quả (điểm số) có thể đạt theo
thứ tự từng tiêu chí.
- Mô tả, chứng minh về kết quả tƣơng ứng (mô tả, tài liệu minh chứng cho
nội dung mô tả).
- Tài liệu minh chứng kèm theo vào ph lục của Báo cáo, tham khảo hƣớng
dẫn theo bảng dƣới đây:
TT
Nội dung
Yêu cầu
- Giấy đăng ký kinh doanh
Bản sao công chứng, chứng minh hoạt động
kinh doanh hợp pháp (đối với các đơn vị/nhân
có đăng ký kinh doanh)
- Giấy đủ điều kiện sản xuất
Bản sao công chứng ối với sản phẩm cần
phải có giấy chứng nhận theo quy định hiện hành)
-
Nguồn gốc nguyên liệu, liên kết
chuỗi
Bản sao i liệu: Giấy xác nhn, hp đng, hóa đơn
chứng minh việc mua bán nguyên vật liu, hp đng,
thỏa thuận liên kết
- Công bố chất lƣợng sản phẩm Bản sao tài liệu, chứng minh chất lƣợng sản phẩm
387
TT
Nội dung
Yêu cầu
đƣợc công bố
-
Phiếu kết quả kiểm tra chỉ tiêu an
toàn thực phẩm theo tiêu chuẩn
công bố
Bản sao tài liệu, chứng minh đạt tiêu chuẩn v
sinh an toàn thực phẩm
-
số vạch, tem truy xuất
nguồn gốc,
Bản sao tài liệu, chứng minh mã, tem, sở hữu
thƣơng hiệu…
- Sở hữu trí tu
Giấy chứng nhận đăng ký vsở hữu trí tuệ: nhãn
hiệu, chỉ dẫn địa lý, nhãn hiệu tập thể, nhãn hiệu
chứng nhận, kiểu dáng,…
- Bảo vệ môi trƣờng
Bản sao hsơ, thủ tục về môi trƣờng theo quy
định; hình ảnh minh chứng về thực hiện giải
pháp bảo vệ môi trƣờng.
-
Hệ thống quản lý chất ợng tiên
tiến, kiểm soát chất lƣợng
Bản sao tài liệu: chng nhận Hệ thống quản
chất lƣợng tiên tiến, chứng minh hệ thống quản
đạt tiêu chuẩn
- Kế toán
Bản sao tài liệu, minh chứng hoạt động kế toán
của cơ sở
-
Phát trin thị trƣờng, hoạt động
quảng bá, xúc tiến thƣơng mại
Bản sao tài liệu: Hợp đồng, cam kết, xác nhận về
phân phối sản phẩm, xuất khẩu sản phẩm, hoạt
động xúc tiến thƣơng mại…
- u chuyện về sản phẩm
Bản sao t rơi, nh ảnh, phim, ghi âm… minh
chứng về câu chuyện của sản phẩm
- Kế hoạch kiểm soát nội bộ
Bản sao kế hoạch kiểm soát nội bộ/Hồ mình
chứng về kế hoạch kiểm soát nội bộ
-
Giải thƣởng của sản phẩm, bình
chọn của các tổ chức uy tín trong
nƣớc và quốc tế…
Bản sao tài liệu, minh chứng về các thành tích,
giải thƣởng, bình chọn…
PHẦN IV
KẾ HOẠCH SẢN XUẤT, KINH DOANH
Trình bày những định hƣớng, kế hoạch của chủ sở hữu trong thời gian tới
về phát triển sản phẩm, tổ chức sản xuất, thị trƣờng.
……………..ngày……. tháng……. năm…….
ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA CƠ SỞ
(Ký, họ tên, đóng dấu)
388
BIỂU SỐ 3
MẪU BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ
(Kèm theo Quyết định số 148/QĐ-TTg ngày 24/02/2023
của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Bộ tiêu chí và quy trình
đánh giá, phân hạng sản phẩm Chương trình OCOP)
Y BAN NHÂN DÂN
XÃ….
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
O CÁO
Về việc đánh giá mt số nội dung của Hồ sơ sản phẩm đăng ký
tham gia đánh giá sản phẩm OCOP
I. THÔNG TIN CHUNG VỀ HỒ SƠ ĐĂNG KÝ
1. Tên chủ thể: ....................................................................................................
2. Loại hình tổ chức: ..........................................................................................
3. Địa chỉ: ............................................................................................................
4. Điện thoại: …………………….Email: .........................................................
5. Tên ngƣời đại diện pháp luật:
- Họ tên: .......................................................................................................
- Giới tính:………………(Nam/nữ); Dân tộc: ...........................................
- Địa chỉ thƣng trú: ....................................................................................
6. Sản phẩm đăng ký đánh giá: ...........................................................................
II. ĐÁNH GIÁ MỘT SỐ NỘI DUNG CỦA HỒ SƠ ĐĂNG KÝ
1. Về sử dụng nguyên liệu địa phƣơng: (Nội dung thể hiện rõ tả của chủ thể
đánh giá về tình hình sử dụng nguyên liệu thực tế của chthể trên địa n
xã).
2. Về sử dụng lao động địa phƣơng: (Nội dung thể hiện rõ tả của chủ thể
đánh giá về tình hình sử dụng thực tế về lao động địa phương của chủ thtrên
địa bàn xã).
3. Nguồn gốc ý tƣởng sản phẩm: (Nhận xét về nguồn gốc sản phẩm (truyền
thống, sản phẩm mới) của chủ thể dựa trên thực tế của địa phương).
4. Bản sắc/trí tuệ địa phƣơng: (Đánh giá về đặc điểm và mức độ thể hiện các giá
tr về văn hóa, truyền thống (hình nh, câu chuyện,…) trên sản phẩm hồ
389
của sản phẩm).
Ủy ban nhân dân xã…. đề nghị Ủy ban nhân dân huyện…. đánh giá, phân
hạng sản phẩm OCOP cho sản phẩm…. của …..
T.M UBND XÃ….
(Ký tên và đóng dấu)
390
3. Thủ tục: Thu hồi Quyết định công nhận, công bố “Thôn (bản) đạt
chuẩn nông thôn mới/nông thôn mới kiểu mẫu”.
3.1. Trình tự thc hiện:
a) Thi gian thc hin: Trong gi hành chính các ngày t Th 2 đến Th
6 hàng tun (tr ngày ngh, ngày L, Tết theo quy định).
b) Địa đim thc hin: n png Điu phi chƣơng trình y dng ng
thôn mi huyn.
c) Trình tự thực hiện:
* Bƣớc 1: Tổ chức đánh giá, lấy ý kiến
UBND tchức triển khai xây dựng báo cáo kết quả đánh giá mức độ
không đạt chuẩn nông thôn mới, nông thôn mới kiểu mẫu đối với từng thôn,
bản; gửi báo cáo để lấy ý kiến tham gia của Mặt trận Tổ quốc các tổ chức
chính tr- hội ca xã; báo cáo đƣợc công bố trên các phƣơng tiện thông tin
đại chúng trang thông tin điện tử của huyện trong thời hạn 15 ngày để lấy ý
kiến rộng rãi đến Nhân dân.
UBND bổ sung hoàn thiện báo cáo kết quđánh giá mức độ không đạt
chuẩn nông thôn mới, nông thôn mới kiểu mẫu đối với từng thôn, bản sau khi
nhận đƣợc ý kiến tham gia (bằng văn bản) của Mặt trận Tổ quốc c tổ chức
chính trị - xã hội của xã và Nhân dân trên địa bàn xã.
* Bƣớc 2: Hoàn thiện hồ sơ
UBND xã tổ chức họp (gồm các thành viên Ban Chỉ đạo xã) thảo luận, bỏ
phiếu đề nghị xét, thu hồi Quyết định công nhận thôn, bản đạt chuẩn nông thôn
mới, nông thôn mới kiểu mẫu đối với thôn, bản; hoàn thin hồ sơ khi kết quý
kiến nhất trí của các đại biểu dự họp phải đạt từ 90% trở lên, trình UBND
huyện.
* Bƣớc 3: Tổ chức thẩm định, xét, thu hồi quyết định công nhận
UBND cấp huyện tổ chức triển khai thẩm định hồ sơ và mức độ không đạt
chuẩn nông thôn mới, nông thôn mới kiểu mẫu đối với thôn, bn trên địa bàn.
Văn phòng Điều phối chƣơng trình xây dựng ng thôn mới huyện xây
dựng o cáo báo cáo UBND cấp huyện về kết quả thẩm định hồ mức
độ không đạt chuẩn nông thôn mới, nông thôn mới kiểu mẫu của thôn, bản để đ
nghị xét thu hồi quyết định công nhận (trên cơ sở báo cáo bằng văn bản của các
phòng, ngành của huyện đánh giá, xác nhận mức độ không đạt chuẩn đối với các
391
nội dung, tiêu chí đƣợc giao phụ trách).
Trƣờng hợp thôn, bản chƣa đủ điều kiện, hồ chƣa hợp lệ để đề nghị
xét, thu hồi quyết đnh công nhận đạt chuẩn nông thôn mới, nông thôn mới kiểu
mẫu thì UBND cấp huyện trả lời bằng n bản cho UBND và nêu rõ do,
trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đƣợc h sơ.
Chtịch UBND cấp huyện xem xét, quyết định thu hồi quyết định ng
nhận thôn, bản đạt chuẩn NTM, NTM kiểu mẫu trên địa n theo đề ngh của
Văn phòng Điều phối chƣơng trình xây dựng NTM huyện; công khai trên báo,
đài phát thanh, truyền hình và trang thông tin điện tử của huyện.
3.2. Cách thức thực hiện: Trực tiếp hoặc trực tuyến qua Hệ thống phần
mềm quản lý văn bản và hồ sơ công vic (TD Office).
3.3. Thành phần, số lƣợng hồ sơ:
a) Thành phn h sơ:
- Báo cáo của UBND về kết qu đánh giá mức đkhông đạt chuẩn
ng thôn mới, nông thôn mới kiểu mẫu đối với thôn, bản (bản chính, theo Mẫu
số 01 tại Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định số 41/2022/QĐ-UBND ngày
05/9/2022 của UBND tỉnh vQuy định tiêu chí, điều kiện, trình tự, thtục, hồ
sơ xét, công nhận, công bố và thu hồi quyết định công nhận thôn, bản đạt chuẩn
ng thôn mới, nông thôn mới kiểu mẫu trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, giai đoạn
2022 - 2025).
- Biên bản cuộc họp của UBND xã về việc đ nghị xét, thu hồi quyết định
công nhận thôn, bản đạt chuẩn nông thôn mới, nông thôn mới kiểu mẫu (bản
chính, theo Mẫu số 03 tại Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định số
41/2022/QĐ-UBND).
- Báo cáo của UBND xã về tổng hợp ý kiến tham gia của các cơ quan, tổ
chức Nhân dân trên địa bàn đối với kết quả đánh giá mức độ không đạt
chuẩn ng thôn mới, nông thôn mới kiểu mẫu đối vi thôn, bản (bn chính,
theo Mẫu số 02 tại Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định số 41/2022/QĐ-
UBND).
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
3.4. Thi hn gii quyết:
- Ly ý kiến rộng rãi trên các phƣơng tiện thông tin đại chúng: 15 ngày.
- UBND cấp huyện trả li bằng văn bản cho UBND về tính hợp lệ của
hồ sơ: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đƣợc hồ sơ.
392
3.5. Đối tƣợng thc hin th tc hành chính: y ban nhân dân cp xã.
3.6. Cơ quan gii quyết th tc hành chính:
- Cơ quan có thm quyn quyết định: Ch tch UBND cp huyn.
- Cơ quan trc tiếp gii quyết: Văn phòng Điu phi chƣơng trình xây
dng nông thôn mi huyn.
- Cơ quan phi hợp: Không quy định.
3.7. Kết qu thc hin th tc hành chính: Quyết định thu hi quyết
định công nhn thôn, bản đạt chun nông thôn mi, nông thôn mi kiu mu.
3.8. P, l phí: Không quy đnh.
3.9. Tên mu đơn, mẫu t khai:
- Báo cáo của UBND về kết qu đánh giá mức đkhông đạt chuẩn
ng thôn mới, nông tn mới kiểu mẫu đối với thôn, bn theo Mẫu số 01 tại
Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định số 41/2022/QĐ-UBND.
- Báo cáo của UBND xã về tổng hợp ý kiến tham gia của các cơ quan, tổ
chức Nhân dân trên địa bàn đối với kết quả đánh giá mức độ không đạt
chuẩn nông thôn mới, nông thôn mới kiểu mẫu đối với thôn, bản theo Mẫu số 02
tại Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định số 41/2022/QĐ-UBND.
- Biên bản cuộc họp của UBND xã về việc đ nghị xét, thu hồi quyết định
công nhận thôn, bn đạt chuẩn nông thôn mới, nông thôn mới kiểu mẫu theo
Mẫu số 03 tại Phụ lc II ban hành kèm theo Quyết định s41/2022/QĐ-UBND.
3.10. Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính:
Điều kin xét, thu hi quyết định công nhn thôn, bản đt chun nông
thôn mi, nông thôn mi kiu mu:
Đối vi thôn, bản đã đƣợc công nhận đt chun nông thôn mi, nông
thôn mi kiu mu b thu hi quyết đnh công nhận khi trên địa bàn thôn, bn có
t 30% đến i 50% s tiêu chí thôn, bn (trong đó có mt trong các tiêu chí:
Thu nhập; Môi tng An toàn thc phm; Chất lƣợng môi trƣờng sng;
Quc phòng và An ninh) hoc t 50% s tiêu chí thôn, bn tr lên không đáp
ng mức đạt chun theo yêu cu ca B tiêu chí thôn, bn nông thôn mi, ng
thôn mi kiu mẫu giai đoạn 2022 - 2025.
3.11. Căn c pháp lý ca th tc hành chính:
Quyết định số 41/-UBND ngày 05/9/2022 của UBND tỉnh về Quy
định tiêu chí, điều kiện, trình tự, thủ tục, hồ xét, công nhận, công bố thu
hồi quyết định công nhận thôn, bản đạt chuẩn nông thôn mới, nông thôn mới
kiểu mẫu trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, giai đoạn 2022 - 2025.
Mu đơn, mẫu t khaim theo:
393
Mu s 01
o cáo của UBND về kết quả đánh giá mức độ không đạt chuẩn nông
thôn mới, nông thôn mới kiểu mẫu đi với thôn, bản
(Kèm theo Quyết định số 41/QĐ-UBND ngày 05/9/2022 của UBND tỉnh về Quy
định tiêu chí, điều kiện, trình tự, th tục, hồ sơ xét, công nhận, công bố và thu
hồi quyết định công nhận thôn, bản đạt chuẩn nông thôn mới, nông thôn mới
kiểu mẫu trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, giai đoạn 2022 – 2025)
Y BAN NHÂN DÂN
XÃ……
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
Số: ………/BC-UBND
………, ngày … tháng …… năm 20……
O CÁO
Kết qu đánh giá mức độ không đạt chun nông thôn mi/nông thôn mi
kiu mẫu năm…… ca thôn, bản ……………..……
I. Khái quát đặc điểm tình hình
1. Thôn, bn ……… đã đƣợc công nhận đt chun nông thôn mi/nông
thôn mi kiu mẫu năm….. (nêu c th: s, hiệu, ngày tháng năm, trích yếu,
cp có thm quyn quyết định công nhn thôn, bản đạt chun nông thôn
mi/nông thôn mi kiu mu).
2. Thôn……(nêu tng quan v điều kin t nhiên, kinh tế - hi ca
thôn; thun lợi, kkhăn trong thc hin duy trì, nâng cao cht lượng các tiêu
chí thôn, bn nông thôn mi/nông thôn mi kiu mu).
II. Căn cứ trin khai thc hin
Căn cứ các văn bản ch đạo ln quan của Trung ƣơng, tỉnh, huyên.
III. Đánh giá công tác ch đạo thc hin duy trì, nâng cao chất lƣợng
tiêu chí thôn, bn nông thôn mi/nông thôn mi kiu mu
1. V ch đạo, điu hành
2. V truyền thông, đào tạo, tp hun
a) Công tác truyn thông.
b) Công tác đào to, tp hun.
3. V ch đạo phát trin sn xut, ngành ngh, nâng cao thu nhp cho
ngƣời dân
a) Công tác phát trin kinh tếng thôn.
b) Công tác phát trin công nghip, tiu th ng nghip, ngành ngh
ng thôn.
c) Vng cao thu nhp, gim nghèo cho ngƣời dân.
4. V huy động ngun lc (t khi thôn, bản đưc công nhận đạt chun
394
ng thôn mi/nông thôn mi kiu mẫu đến thời điểm đánh giá)
Tổng kinh phí đã thực hiện: ……. triệu đồng, trong đó:…….. (cn nêu
c th: s kinh phí, t l (%) ca tng ngun vn).
IV. Kết qu đánh gmức độ không đạt chun các tiêu chí thôn, bn
nông thôn mi/nông thôn mi kiu mu
Tng s tiêu chí nông thôn mi/ng thôn mi kiu mu ca thôn,
bản……………… đã đƣợc UBND xã………… đánh giá không đạt chun tính
đến thời điểm đánh g(tháng…./20…) là:…../…..tiêu chí, chiếm……%, cụ th
(cần đánh giá từng ch tiêu, tiêu chí):
1. Tiêu chí s ……….. về ………….
a) Yêu cu của tiêu chí: ………………………..
b) Kết qu thc hin:
- Các nội dung đã thực hin: …………………………………………….
- Khối lƣợng đã thc hiện: ………………………………………………
c) Đánh giá: Mức đ không đạt tiêu c……………… (đánh giá trên
s kết qu thc hin so vi yêu cu mức đt ca tiêu chí).
n. Tiêu chí s ………. v ……………..
a) Yêu cu của tiêu chí: ………………………..
b) Kết qu thc hin:
- Các nội dung đã thực hin: …………………………………………….
- Khối lƣợng đã thc hiện: ………………………………………………
c) Đánh giá: Mức đ không đạt tiêu c……………… (đánh giá trên
s kết qu thc hin so vi yêu cu mức đt ca tiêu chí).
V. Kết lun (cn khẳng định rõ thôn, bản đ điều kin hay không đủ điều
kiện đề nght, thu hi quyết đnh công nhận theo quy đnh)
- ……………………………………
- ……………………………………
VI. Kiến ngh
- ……………………………………
- ……………………………………
Nơi nhận:
- Nhƣ trên;
- …………;
- …………;
- Lƣu: VT, ……
TM. UBND XÃ …………
CH TCH
(Ký tên, đóng dấu, ghi rõ h tên)
395
BIU TNG HP KT QU ĐÁNH GIÁ MỨC ĐỘ KHÔNG ĐT
CHUN CÁC TIÊU CHÍ THÔN, BN NÔNG THÔN MI/NÔNG THÔN MI
KIU MẪU NĂM…….
ca thôn, bản……………………….
(Kèm theo Báo cáo s:../BC-UBND ngày…/……/20 ca UBND xã..)
TT
n tiêu
c
Ni dung tiêu chí
Tiêu chuẩn đt chun
(Cn ghi rõ tng tiêu chí,
ch tiêu c th quy định áp
dụng đối vi vùng)
Kết qu
đánh giá
1
1.1. ……………….
1.2. ……………….
2
2.1. ……………….
2.2. ……………….
396
Mu s 02
o cáo của UBND xã về tổng hợp ý kiến tham gia của các cơ quan, tổ chức
và Nhân dân trên địa bàn xã đối với kết quả đánh giá mức độ không đạt
chuẩn nông thôn mới, nông thôn mới kiểu mẫu đối với thôn, bản
(Kèm theo Quyết định số 41/QĐ-UBND ngày 05/9/2022 của UBND tỉnh về Quy
định tiêu chí, điều kiện, trình tự, th tục, hồ sơ xét, công nhận, công bố và thu
hồi quyết định công nhận thôn, bản đạt chuẩn nông thôn mới, nông thôn mới
kiểu mẫu trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, giai đoạn 2022 – 2025)
Y BAN NHÂN DÂN
XÃ….
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
Số: ………/BC-UBND
………, ngày … tháng …… năm 20……
O CÁO
Tng hp ý kiến tham gia đi vi kết qu đánh giá mức độ không đạt chun
nông thôn mi/nông thôn mi kiu mẫu năm…..… ca thôn, bản…
I. m tt quá trình UBNDt chc ly ý kiến tham gia
- …………………………………………………………..
- …………………………………………………………..
II. Tng hp ý kiến tham gia đi vi kết qu đánh giá mức độ không
đạt chun nông thôn mi/nông thôn mi kiu mẫu m……. ca thôn,
bản…
1. Ý kiến tham gia ca Mt trn T quc c t chc chính tr - hi
ca
- Hình thc tham gia ý kiến: …………………………………..
- Ý kiến tham gia: ………………………………………………
- Đề xut, kiến ngh (nếu có): ………………………………………
2. Ý kiến tham gia của các đơn v, t chức khác trên địa bàn (tên đơn
v, t chức: …….)
- Hình thc tham gia ý kiến: ……………………………………
- Ý kiến tham gia: ……………………………………………….
- Đề xut, kiến ngh (nếu có): ………………………………….
3. Ý kiến tham gia của nhân dân trên địa bàn xã
- Ý kiến tham gia: ……………………………………………
- Đề xut, kiến ngh (nếu có): …………………………….
III. Kết qu tiếp thu ý kiến tham gia, gii trình ca UBND xã
- ………………………………………………………………….
- …………………………………………………………………...
Nơi nhận:
- …………;
- …………;
- u: VT, ……
TM. UBND XÃ………
CH TCH
(Ký tên, đóng dấu, ghi rõ h tên)
397
Mu s 03
Biên bản cuộc họp của UBND xã về việc đề nghị xét, thu hồi quyết định
ng nhận thôn, bản đạt chuẩn nông thôn mới, nông thôn mới kiểu mẫu
(Kèm theo Quyết định số 41/QĐ-UBND ngày 05/9/2022 của UBND tỉnh về Quy
định tiêu chí, điều kiện, trình tự, th tục, hồ sơ xét, công nhận, công bố và thu
hồi quyết định công nhận thôn, bản đạt chuẩn nông thôn mới, nông thôn mới
kiểu mẫu trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, giai đoạn 2022 – 2025)
Y BAN NHÂN DÂN
XÃ....
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
…………., ngày …. tháng …. năm …..
BIÊN BN
Họp đề ngh xét, thu hi quyết định công nhận đạt chun nông thôn mi/
nông thôn mi kiu mẫu đối với thôn ……
n cứ (các văn bản ch đạo có liên quan ca Trung ƣơng);
n cứ (các văn bản ch đạo có liên quan ca tnh, huyn, xã);
n c Báo cáo số………. ngày……/……/…… ca UBND xã………
v tổng hp ý kiến tham gia đối với kết quả đánh giá mức đkhông đạt chuẩn
ng thôn mới/nông thôn mới kiểu mẫu năm………. đối vi thôn …….........
n c Báo cáo số……. ngày…../…../ca UBND xã...… v đánh
giá mức độ không đạt chuẩn nông thôn mi/nông thôn mi kiu mu năm…….
đối vi thôn, bản…
Hôm nay, vào hồi… giờ….. phút ngày……/…../……. tại…………..,
UBND …… t chc họp xét, đ ngh thu hi quyết định công nhận đt
chun nông thôn mi/nông thôn mi kiu mẫu đi vi thôn, bn…………, c
th nhƣ sau:
I. THÀNH PHN THAM GIA CUC HP, GM CÓ:
- Ông (bà): …………- Chc vụ, đơn v công tác - Ch trì cuc hp.
- Ông (bà): ……………. - Chc vụ, đơn v công tác.
- ………………………………………………….
- Ông (bà): …………….. - Chc v, đơn v công tác - Thƣ ký cuộc hp.
II. NI DUNG CUC HP
1. UBND xã trình bày Báo cáo: Kết quả đánh giá mức độ không đạt chuẩn
ng thôn mi/nông thôn mi kiu mu năm……. đi với thôn……; tổng hợp ý
kiến tham gia đối với kết quả đánh giá mc độ không đạt chun ng thôn mới/
ng thôn mới kiểu mẫu năm…… đối với tn, bản…….....................................
398
2. Ý kiến phát biu tho lun ca các thành viên tham d cuc hp xét, đ
ngh thu hi quyết đnh công nhận đt chun nông thôn mi/nông thôn mi kiu
mẫu đối vi thôn, bản….., cụ th nhƣ sau:
- …………………………………..
- …………………………………..
THƢ KÝ CUỘC HỌP
(Ký, ghi rõ họ tên)
CH TRÌ CUỘC HỌP
(Ký tên, đóng dấu, ghi rõ họ tên)
399
III. TH TC HÀNH CHÍNH CP XÃ
1. Th tc: Công nhn, công b “Thôn (bản) đt chun nông thôn
mi/nông thôn mi kiu mẫu”.
1.1. Trình t thc hin:
a) Thi gian thc hin: Trong gi hành chính các ngày t Th 2 đến Th
6 hàng tun (tr ngày ngh, ngày L, Tết theo quy định).
b) Địa đim thc hin: y ban nhân dân cp xã.
c) Trình tự thực hiện:
* Bƣớc 1: Tổ chức đánh giá kết quả thực hiện xây dựng thôn, bản đạt
chuẩn nông thôn mới, nông thôn mới kiểu mẫu.
- Ban Phát triển tn, bản tổ chức triển khai xây dựng o cáo kết quả
thực hiện các tiêu cthôn, bản nông thôn mới, nông thôn mới kiểu mẫu; gửi
o cáo để lấy ý kiến tham gia của ban công tác Mặt trận và các tổ chức chính trị
- hội của thôn; báo cáo đƣợc thông báo, công bố công khai ti nhà văn hóa
thôn, bản trên hệ thống loa truyền thanh của thôn, bản ít nhất 05 lần trong
thi hạn 15 ngày để lấy ý kiến tham gia của Nhân dân.
- Ban Phát triển thôn, bản bổ sung hoàn thiện báo cáo kết quả thực hiện
xây dựng nông thôn mới, nông thôn mới kiểu mẫu của thôn, bản sau khi nhận
đƣợc ý kiến tham gia của ban công tác Mặt trận và các tổ chức chính trị - hội
của thôn, bản và Nhân dân trên địa bàn thôn, bản.
* Bƣớc 2: Hoàn thiện hồ
Ban Phát triển thôn, bản tổ chức họp, thảo luận, bỏ phiếu đ ngh xét,
công nhận thôn, bản đạt chuẩn nông thôn mới, nông thôn mới kiểu mẫu, yêu cầu
cuộc họp phải từ 70% trở lên đi diện hộ dân trong thôn, bản tham dự; hoàn
thin hồ sơ khi kết quả ý kiến nhất trí của các đại biểu dự họp phải đạt từ 90%
trở lên, trình Ủy ban nhân dân cấp xã.
* Bƣớc 3: Tổ chức thẩm tra
UBND thành lập Tổ thẩm tra (gồm đại diện lãnh đạo Ban Chỉ đạo,
UBND xã, cán bộ phụ trách nông thôn mới, cán bộ phụ trách nh vực liên quan
đến nội dung các tiêu chí và đại diện các tchức chính trị - hội của xã. Số
lƣợng tối đa là 10 ngƣời) để tổ chức triển khai thẩm tra hồ , đánh giá thực tế
kết quả thực hiện xây dựng ng thôn mới, nông thôn mới kiểu mẫu của tn,
bản; xây dựng báo cáo kết quả thẩm tra hmức độ đạt chuẩn nông thôn
400
mới, nông thôn mới kiểu mẫu của thôn, bản.
Trƣờng hợp thôn, bản chƣa đủ điều kiện để đề nghị xét, công nhận đạt
chuẩn nông thôn mới, ng thôn mới kiểu mẫu tUBND xã trả lời bằng văn
bản cho thôn, bản nêu do, trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đƣợc hồ sơ.
* Bƣớc 4 : Tổ chức ly ý kiến góp ý rộng rãi
UBND xã công bố thôn, bản đủ điều kin đề nghị xét, công nhận đạt chuẩn
nông thôn mới, nông thôn mới kiểu mẫu công bố trên hệ thống truyền thanh và
trang thông tin điện tcủa xã trong thời hạn 15 ngày để lấy ý kiến nhân dân.
UBND gửi báo cáo kết quthẩm tra hồ sơ mc độ đạt chuẩn nông
thôn mới, nông thôn mới kiểu mẫu của thôn, bản để lấy ý kiến tham gia của Mặt
trận Tổ quc và các tchức chính trị - xã hội cấp ; bổ sung hoàn thiện báo cáo
kết quả thẩm tra đối với thôn, bản sau khi nhận đƣợc ý kiến tham gia (bằng văn
bản) của Mặt trận Tổ quốc các tổ chức chính trị - hội cấp và Nhân dân
trên địa bàn xã.
Mặt trận Tổ quốc chủ trì, phối hợp Ban công tác Mặt trận thôn, bản và
các tổ chức chính trị - hội của thôn, bản tiến hành lấy ý kiến sự hài lòng của
ngƣời dân trên địa bàn thôn, bản đối với việc đề nghị công nhận thôn, bản đạt
chuẩn nông thôn mới, nông thôn mới kiểu mẫu.
* Bƣớc 5: Hoàn thiện hồ sơ
Ban Chỉ đạo tổ chức họp (gồm các thành viên Ban Chđạo Tổ
thẩm tra tiêu cthôn, bản ng thôn mới, ng thôn mới kiểu mẫu) thảo luận,
bỏ phiếu đề nghị xét, công nhận thôn, bản đạt chuẩn nông thôn mi, ng thôn
mới kiểu mẫu; hoàn thiện hồ khi kết quả ý kiến nhất trí của các đại biểu dự
họp phải đạt t 90% trở lên, trình UBND cấp huyện.
* Bƣớc 6: Tổ chức thẩm định
UBND cấp huyện tổ chức triển khai thẩm định hồ sơ và mức độ đạt chuẩn
ng thôn mới, nông thôn mới kiểu mẫu đối với thôn, bản. Văn phòng Điều phối
Chƣơng trình xây dựng nông thôn mới huyện xây dựng báo cáo báo cáo
UBND huyện về kết quả thẩm định hồ mức độ đạt chuẩn nông thôn mới,
ng thôn mới kiểu mẫu đối với thôn, bản (trên cơ sở báo cáo bằng văn bản của
các phòng, ngành của huyện đánh giá, xác nhận mức độ đạt chuẩn đối với c
nội dung, tiêu chí đƣợc giao phụ trách).
Trƣờng hợp thôn, bản chƣa đủ điều kiện để xét, công nhận đạt chuẩn nông
401
thôn mới, nông thôn mới kiểu mẫu thì UBND huyện trả li bằng văn bản cho
UBND nêu rõ lý do, trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận
đƣợc hồ sơ.
* Bƣớc 7: Tổ chức xét công nhận
Chtịch UBND cấp huyện thành lp Hội đồng thẩm định xét, công nhận
thôn, bản đạt chuẩn nông thôn mới, nông thôn mới kiểu mẫu (gọi tắt là Hội đồng
thẩm định cấp huyện), gồm: Đại diện nh đạo các phòng, ngành cấp huyện có
liên quan (số lƣợng Hội đồng thẩm định cấp huyện tối đa là 11 ngƣời). Chủ tịch
Hội đồng thẩm định là một Phó Chtịch UBND huyện phụ trách Chƣơng trình
MTQG xây dựng nông thôn mới trên địa bàn.
Hội đồng thẩm định cấp huyện tổ chức họp, thảo luận, bỏ phiếu xét, công
nhận thôn, bn đạt chuẩn nông thôn mới, nông thôn mới kiểu mẫu đối với tn,
bản (cuộc họp Hội đồng thẩm định cấp huyện chỉ đƣợc tiến hành khi từ 70%
trở lên số thành viên Hội đồng thẩm định cấp huyện dự họp).
Văn phòng Điều phối chƣơng trình xây dựng nông thôn mới huyện hoàn
thin hồ sơ khi kết quả ý kiến nhất trí của c thành viên Hội đồng thẩm định
huyện dự họp phải đt từ 90% trở n, trình Chủ tịch UBND cấp huyện xem xét,
quyết định.
* Bƣớc 8: Quyết định công nhận thôn, bản đạt chuẩn nông thôn mới, nông
thôn mới kiểu mẫu
Chtịch UBND cấp huyện xem xét, quyết định công nhận thôn, bản đạt
chuẩn ng thôn mi, nông thôn mới kiểu mẫu theo đề nghị của Văn phòng
Điều phối chƣơng trình xây dựng nông thôn mới cấp huyện.
* Bƣớc 9: Công bố quyết định
Ch tịch UBND cấp huyện công bố thôn, bản đạt chuẩn nông thôn mới,
ng thôn mới kiểu mẫu công khai trên báo, đài phát thanh, trang thông tin
điện tử của huyện.
Thời hạn tổ chức công bố thôn, bản đạt chuẩn ng thôn mới, nông thôn
mới kiểu mẫu là không quá 45 ngày kể từ ngày quyết định công nhận (trừ trƣờng
hợp địa phƣơng thực hiện phong tỏa, giãn cách xã hội do phòng chống dịch
bệnh, hoặc đa phƣơng thực hiện khắc phục thiệt hại do thiên tai). Việc tổ chức
công bố thôn, bản đạt chuẩn nông thôn mới, nông thôn mới kiểu mẫu do UBND
xã chủ trì thực hiện đảm bảo trang trọng, tiết kiệm, không phô trƣơng.
1.2. Cách thức thực hiện: Trực tiếp hoặc Hệ thống phần mềm quản lý
402
n bản và hồ sơ công việc (TD Office).
1.3. Thành phần, số lƣợng hồ sơ:
a) Thành phn h sơ:
* H sơ gửi UBND xã:
- Văn bản đề nghị UBND thẩm tra c tiêu chí thôn, bản nông thôn
mới, nông thôn mới kiểu mẫu (bản chính, theo Mẫu số 01 tại phần Phụ lục I ban
nh kèm theo Quyết định số 41/2022/QĐ-UBND).
- Báo cáo kết quả thực hiện xây dựng nông thôn mới, nông thôn mới kiểu
mẫu trên đa bàn thôn, bản (bản chính, theo Mẫu số 04 tại phần Phụ lc I ban
nh kèm theo Quyết định số 41/2022/QĐ-UBND).
- Biên bản họp thôn (theo Mẫu số 07 tại phần Phụ lục I ban hành kèm theo
Quyết định số 41/2022/QĐ-UBND).
- Quyết định phê duyệt ca UBND xãm thuyết minh phƣơng án (đề án)
xây dựng thôn, bản nông thôn mới, nông thôn mới kiểu mẫu (bản sao).
- c văn bản chứng minh đánh giá đạt của tiêu chí tn, bản nông thôn
mới, nông thôn mới kiểu mẫu (có xác nhận của trƣởng thôn).
- Hình ảnh minh họa.
* Hồ sơ gửi về n phòng Điu phối chƣơng trình xây dựng nông thôn
mới huyện:
- Tờ trình của UBND xã về việc đề nghị xét, công nhận thôn, bản đạt
chuẩn nông thôn mới, nông thôn mới kiểu mẫu (bản chính, theo Mẫu s02 tại
phần Phụ Lục I ban hành kèm theo Quyết định số 41/2022/QĐ-UBND).
- Biên bản họp BCĐ đề nghị xét, công nhận thôn, bản đạt chuẩn nông
thôn mới, nông thôn mới kiểu mẫu (theo Mẫu số 08 tại phần Phụ lục 1 ban hành
kèm theo Quyết định số 41/2022/QĐ-UBND).
- Báo cáo thẩm tra hồ kết quả thực hiện các tiêu chí thôn, bản nông
thôn mới, ng thôn mới kiểu mẫu (bản chính, theo Mu s 05 tại phần Phụ lục
I ban hành kèm theo Quyết định số 41/2022/QĐ-UBND).
- Báo cáo của UBND về tổng hợp ý kiến tham gia của các quan, tổ
chức và Nhân dân trên địa bàn xã đối với kết quả thẩm tra hồ mức độ đạt
chuẩn ng thôn mới, nông thôn mới kiểu mẫu đối với thôn, bản (bản chính,
theo Mẫu số 09 tại Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 41/2022/QĐ-
UBND).
403
- o cáo của Mặt trận Tổ quc xã vkết quả lấy ý kiến shài lòng của
ngƣời dân trên địa bàn thôn, bản đối với việc đề nghị công nhận thôn, bản đạt
chuẩn nông thôn mới, nông thôn mới kiểu mẫu (bản chính).
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ
1.
4. Thi hn gii quyết:
- Ly ý kiến rộng rãi trên các phƣơng tiện thông tin đại chúng: 15 ngày.
- UBND tr li tính hp l ca h sơ khi t chc thm tra, ly ý kiến:
15 ngày làm vic k t ngày nhận đủ h .
- UBND công b thôn, bản đ điều kiện đề ngh xét, ng nhận đt
chun nông thôn mi, nông thôn mi kiu mu công b trên h thng truyn
thanh và trang thông tin đin t ca: 15 ngày.
- UBND cp huyn tr li tính hp l ca h khi t chc thm tra, ly ý
kiến: 15 ngày làm vic k t ngày nhận đ h sơ.
1.5. Đối tƣợng thc hin th tc hành chính: Ban Phát trin thôn, bn.
1.6. Cơ quan gii quyết th tc hành chính:
- quan thẩm quyn quyết định: Ch tch y ban nhân dân cp huyn.
- Cơ quan trc tiếp thc hin th tc hành chính: y ban nhân dân cp xã.
- Cơ quan phi hp: Các phòng, ban có liên quan.
1.7. Kết qu thc hin th tc hành chính: Quyết đnh công nhn thôn,
bản đạt chun nông thôn mi, nông thôn mi kiu mu
1.8. P, l phí: Không quy định.
1.9. Tên mu đơn, mẫu t khai:
- Văn bản đề nghị UBND thẩm tra các tiêu chí thôn, bản ng thôn
mới, ng thôn mới kiểu mẫu theo Mu s 01 Ph lc I ban hành kèm theo
Quyết định 41/2022/-UBND ngày 05/9/2022 ca UBND tnh Thanh Hóa.
- Tờ trình của UBND xã về việc đề nghị xét, công nhận thôn, bản đạt
chuẩn nông thôn mới, nông thôn mới kiểu mẫu theo Mẫu s 02 tại phần Phụ Lục
I ban hành kèm theo Quyết định 41/2022/QĐ-UBND.
- Báo cáo kết quả thực hiện xây dựng nông thôn mới, nông thôn mới kiểu
mẫu trên địa bàn thôn, bản theo Mẫu s 04 tại phần Phụ lục I ban hành kèm theo
Quyết định 41/2022/-UBND.
- Báo cáo thẩm tra hồ kết quả thực hiện các tiêu chí thôn, bản nông
404
thôn mới, nông thôn mới kiểu mẫu theo Mẫu s 05 tại phn Phụ lục I ban hành
kèm theo Quyết định 41/2022/QĐ-UBND.
- Biên bản họp thôn theo Mẫu số 07 tại phần Phụ lục I ban hành kèm theo
Quyết định 41/2022/-UBND.
- Biên bản họp BCĐ đề nghị xét, công nhận thôn, bản đạt chuẩn nông
thôn mới, nông thôn mới kiểu mẫu theo Mẫu s 08 ti phần Phụ lục 1 ban hành
kèm theo Quyết định 41/2022/QĐ-UBND.
- Báo cáo của UBND về tổng hợp ý kiến tham gia của các quan, t
chức và Nhân dân trên địa bàn xã đối với kết quả thẩm tra hồ mức độ đạt
chuẩn nông thôn mới, nông thôn mới kiểu mẫu đối với thôn, bản theo Mẫu s 09
tại Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định 41/2022/QĐ-UBND.
1.10. Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính:
Thôn, bản đt chun nông thôn mi, nông thôn mi kiu mẫu khi đủ các
điều kin:
- Đáp ứng đầy đủ mức độ đạt chun theo yêu cu ca B tiêu chí thôn,
bản đt chun nông thôn mi, ng thôn mi kiu mu tnh Thanh a, giai
đoạn 2022 - 2025.
- t l i lòng của ngƣời n trên địa bàn đối vi kết qu xây dng
ng thôn mi/nông thôn mi kiu mu ca thôn, bản đạt t 90% trn
1.11. Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính:
Quyết định số 41/-UBND ngày 05/9/2022 của UBND tỉnh về Quy
định tiêu chí, điều kiện, trình tự, thủ tục, hồ xét, công nhận, công bố thu
hồi quyết định công nhận thôn, bản đạt chuẩn nông thôn mới, nông thôn mới
kiểu mẫu trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, giai đoạn 2022 - 2025.
Mu đơn, mẫu t khaim theo: Có
405
Mẫu số 01
Văn bản đề nghị UBND thẩm tra các tiêu chí thôn, bản nông thôn mới,
nông thôn mới kiểu mẫu
(Kèm theo Quyết định s 41/-UBND ngày 05/9/2022 của UBND tỉnh về Quy
định tiêu chí, điều kiện, trình tự, th tục, hồ sơ xét, công nhận, công bố và thu
hồi quyết định công nhận thôn, bản đạt chuẩn nông thôn mới, nông thôn mới
kiểu mẫu trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, giai đoạn 2022 – 2025)
ỦY BAN NHÂN DÂN
…………
THÔN.............
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
V/v đề nghị thẩm tra các tiêu chí
thôn nông thôn mới/nông thôn mới
kiểu mẫu
…….., ngày …. tháng ….. năm 202...
Kính gửi: UBND xã.........................
n cứ Quyết định số …/2022/QĐ-UBND ny …./…./2022 của UBND
tỉnh về việc ban nh Quy định tiêu chí, điều kiện, trình tự, th tục, hồ sơ xét,
công nhận, công bố thu hồi Quyết định công nhận thôn, bản đạt chuẩn ng
thôn mới, nông thôn mi kiểu mẫu tn địa bàn tỉnh Thanh Hóa giai đoạn 2022-
2025;
n cứ (các văn bản chỉ đạo có liên quan của UBND huyện);
n cứ (các văn bản chỉ đạo có liên quan của UBND xã);
n cứ Quyết định số ..../QĐ-UBND ngày ... của UBND ... về phê
duyệt Đề án (Phƣơng án) xây dựng nông thôn mới/nông thôn mới kiểu mẫu thôn
(bản) ……và Báo cáo kết quả thực hiện xây dựng nông thôn mới/nông thôn mới
kiểu mẫu ngày ... của thôn (bản)...
n cứ kết quả tự đánh giá thực tế mức độ đạt chuẩn ca các tiêu chí nông
thôn mới, nông thôn mới kiểu mẫu trên địa bàn thôn (bản)...
n cứ Biên bản họp thôn (bản)... ngày …../ ……/202kết quả lấy
phiếu xét đánh giá sự hài lòng của ngƣời dân trên địa bàn thôn (bản) đối với việc
đề nghị xét, công nhận thôn đạt chuẩn nông tn mới/nông thôn mới kiểu mẫu
năm ...,
Ban Phát triển thôn (bản) …… đề nghị UBND …………tổ chức thẩm
tra kết quxây dựng nông thôn mới/nông thôn mới kiểu mẫu trên địa n thôn
(bản)... để làm căn cứ thực hiện hồ sơ đề nghị UBND huyện ........xét, công nhận
thôn (bản)...…đạt chuẩn nông thôn mới/nông thôn mới kiểu mẫu năm ……
Hồ sơ gửi kèm văn bản, gồm:
- Văn bản đề ngh UBND xã thẩm tra các tiêu chí thôn, bản nông thôn
406
mới/ nông thôn mới kiểu mẫu.
- Báo cáo kết quả thc hin xây dựng nông tn mới/nông thôn mi kiu mẫu
trên địa bàn thôn, bn.
- Biên bản họp thôn, bản.
- o cáo tổng hợp ý kiến tham gia của Ban công tác mặt trận, các tổ chức
chính trị - hội thôn, bản và Nhân dân trong đối vi kết quả thực hiện xây
dựng thôn nông thôn mới/nông thôn mới kiểu mẫu.
- Quyết định phê duyệt của UBND xã kèm thuyết minh phƣơng án (đề án)
xây dựng thôn nông thôn mới/nông thôn mới kiểu mẫu.
- Các văn bản chứng minh đánh g đạt của tiêu chí thôn nông thôn
mi/ng tn mới kiểu mu.
- Hình ảnh minh họa về kết quả thực hiệny dựng nông thôn mới/nông
thôn mới kiểu mẫu của thôn, bản.
Kính đề nghị UBND xã ……………………. xem xét, thẩm tra./.
Nơi nhận:
- Nhƣ trên;
- ……;
- …..;
TM. BAN PHÁT TRIỂN THÔN
TRƢỞNG BAN
(
tên, ghi rõ họ tên)
407
Mẫu số 02
Tờ trình của UBND xã về việc đề nghị xét, công nhận thôn, bản
đạt chuẩn nông thôn mới, nông thôn mới kiểu mẫu
(Kèm theo Quyết định s 41/-UBND ngày 05/9/2022 của UBND tỉnh về Quy
định tiêu chí, điều kiện, trình tự, th tục, hồ sơ xét, công nhận, công bố và thu
hồi quyết định công nhận thôn, bản đạt chuẩn nông thôn mới, nông thôn mới
kiểu mẫu trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, giai đoạn 2022 – 2025)
ỦY BAN NHÂN DÂN
XÃ …………….
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ……../TTr-UBND
…….., ngày …. tháng ….. năm 202...
TỜ TRÌNH
Về việc thẩm định, xét, công nhận thôn …………………
đạt chuẩn nông thôn mới/nông thôn mới kiểu mẫu năm ……
Kính gửi: UBND huyện....................
n cứ Quyết định số …/2022/QĐ-UBND ny …./…./2022 của UBND
tỉnh về việc ban hành Quy định tiêu chí, điu kiện, trình tự, thủ tục, hồ xét,
công nhận, công bố thu hồi Quyết định công nhận thôn, bản đạt chuẩn ng
thôn mới, ng thôn mới kiểu mẫu trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa giai đoạn 2022-
2025;
n cứ (các văn bản chỉ đạo có liên quan của UBND huyện);
n cbáo o thẩm tra các tiêu chí nông thôn mi/ nông thôn mới kiểu
mu tn địa n tn .... của Tthẩm tra ;
n c Biên bn cuộc họp ngày ……./ ……./20.... ca BCĐ .….v
việc đề nghị xét, công nhn thôn …. đạt chuẩn nông thôn mới/nông thôn mới
kiểu mẫu;
Xét đề ngh của Ban Phát triển thôn ….về việc đề nghị xét, công nhận
thôn … đạt chuẩn nông thôn mới/nông thôn mới kiểu mẫu năm ….
UBND …….. kính trình UBND huyện..…… thẩm định, xét, công
nhận thôn đạt chuẩn ng thôn mới/nông thôn mới kiểu mẫu năm …………
Hồ sơ kèm theo Tờ trình, gồm có:
+ Tờ trình của UBND về việc đề nghị xét, công nhận thôn, bản đạt
chuẩn nông thôn mới/nông thôn mới kiểu mẫu.
+ Biên bản họp BCĐ đề nghị xét, công nhn thôn, bản đạt chuẩn nông
408
thôn mới/ nông thôn mới kiểu mẫu.
+ Báo o thẩm tra hồ và kết quả thực hiện các tiêu chí thôn, bản nông
thôn mới/ nông thôn mới kiểu mẫu.
+ Báo cáo của UBND về tổng hợp ý kiến tham gia của các quan, tổ
chức và Nhân dân trên địa bàn xã đối với kết quả thẩm tra hồ mức độ đạt
chuẩn thôn, bản ng thôn mới/nông thôn mới kiểu mẫu.
+ o o của Mặt trận Tổ quốc về kết qu lấy ý kiến shài lòng của
ngƣời dân trên địa bàn thôn, bản đối với việc đnghị công nhận thôn, bản đạt
chuẩn nông thôn mới/nông thôn mới kiểu mẫu.
+ Hồ đề nghị t, công nhận đạt chuẩn nông thôn mới/nông thôn mới
kiểu mẫu của thôn......
Kính đề nghị UBND huyện .... xem xét, thẩm định./.
Nơi nhận:
- Nhƣ trên;
- ……;
- …..;
- u: VT, ………….
TM. UBND XÃ ……………..
CHỦ TỊCH
(Ký tên, đóng dấu, ghi rõ họ tên)
409
Mẫu số 04
o cáo kết quả thực hiện xây dựng nông thôn mới,
nông thôn mới kiểu mu trên địa bàn thôn, bản
(Kèm theo Quyết định s 41/-UBND ngày 05/9/2022 của UBND tỉnh về Quy
định tiêu chí, điều kiện, trình tự, th tục, hồ sơ xét, công nhận, công bố và thu
hồi quyết định công nhận thôn, bản đạt chuẩn nông thôn mới, nông thôn mới
kiểu mẫu trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, giai đoạn 2022 – 2025)
ỦY BAN NHÂN DÂN
…………
THÔN, BẢN.............
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
…….., ngày …. tháng ….. năm 20….
O CÁO
Kết quả xây dựng nông thôn mới/nông thôn mới kiểu mẫu năm ……
của thôn, bản…………
I. Đặc điểm tình hình chung
1. Nêu tóm tắt về Điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội của thôn
2. Thuận lợi
3. Khó khăn
II. Căn cứ triển khai thực hiện
n cứ các văn bản chỉ đạo có liên quan của tỉnh, huyện, xã.
III. Kết quả chỉ đạo thực hiện xây dựng nông thôn mới/nông thôn
mới kiểu mẫu
1. Về công tác tổ chức, triển khai
2. Về công tác thông tin, tuyên truyền và tham gia tập huấn
3. Về Phát triểnkinh tế - xã hội
a) Pt triển sản xuất nông nghiệp.
b) Pt triển công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp, dịch vụ, ngành nghề nông
thôn.
c) Nâng cao thu nhập, giảm nghèo cho ngƣời dân
d) Xây dựngsở hạ tầng.
4. Kết qu huy động nguồn lc xây dng ng thôn mới/nông thôn
410
mới kiểu mẫu
Tổng kinh phí đã thực hiện: ……………. triệu đồng, trong đó:
- Ngân sách cấp trên hỗ trợ: …………………triệu đồng, chiếm …….%;
- Nhân dân đóng góp ………. triệu đồng, chiếm %.
IV. Kết qu thc hiện các tiêu chí nông thôn mới/nông thôn mới kiểu
mẫu
Tổng số tiêu chí thôn, bản tổ chức tự đánh giá đạt chuẩn nông thôn
mới/nông thôn mới kiểu mẫu theo quy định là …../ ……. (tổng số) tiêu chí, đạt
………. %, cụ thể
1. Tiêu chí số …………. về …………….
a) Yêu cầu của tiêu c:
b) Kết quả thực hin tiêu chí:
- Tình hình tổ chức triển khai thực hiện:…………………..
- c nội dung đã thực hiện:…………….. ..
- Khối lƣợng thực hiện: ……………………
- Kinh phí đã thực hiện (nếu có): ……………. triệu đồng.
c) Tự đánh giá: Mức độ đt tiêu chí ………………… (trên cơ sở kết quả
thực hiện so với yêu cầu ca tiêu chí).
2. Tiêu chí số ………….. về ………………..
a) Yêu cầu của tiêu c: ………………………………….
b) Kết quả thực hin tiêu chí:
- Tình hình tổ chức triển khai thực hiện:…………………..
- c nội dung đã thực hiện:……………………………….
- Khối lƣợng thực hiện: ……………………………………
- Kinh phí đã thực hiện (nếu có): ………………………… triệu đồng.
c) Tự đánh giá: Mức độ đt tiêu chí …………………….. (trên cơ sở kết
quả thực hiện so với yêu cầu của tiêu chí).
n. Tiêu chí số ……………………… về ………………………………
V. Đánh giá chung
1. Những mặt đã làm đƣợc
411
2. Tồn tại, hạn chế nguyên nhân
3. Bài học kinh nghiệm
VI. Kế hoạch duy trì, nâng cao chất lƣợng các tiêu chí đã đạt chuẩn
1. Quan điểm
2. Mục tiêu
3. Nội dung duy trì, nâng cao chất lƣợng các tiêu c nông thôn mới
VII. Kiến nghị, đề xut:
Nơi nhận:
- Nhƣ trên;
- …………;
- ………….
TM. BAN PHÁT TRIỂN THÔN, BẢN
TRƢỞNG BAN
(Ký tên, ghi rõ họ tên)
412
BIỂU TỔNG HỢP KẾT QUẢ THỰC HIỆN
CÁC TIÊU CHÍ NÔNG THÔN MỚI
Thôn, bản ……., xã ….., huyện …..
(Kèm theo Báo cáo kết quả xây dựng nông thôn mới năm ….. thôn …..)
TT
Tên
tiêu chí
Nội dung tiêu chí
Chỉ tu theo Vùng
Kết quả
thực
hiện
đến
Kết quả
tự đánh
giá
Vùng 1 ng 2
1
Lao
động
1.1. T l lao động qua đào tạo (áp
dụng đt cho c nam và n)
≥ 70% ≥ 75%
1.2. T l lao động qua đào tạo
bng cp, chng ch (áp dụng đt cho
c nam và n)
≥ 20% ≥ 25%
2
Thu
nhp
Thu nhập bình quân đầu ngƣời ca
thôn, bn (triu đồng/ngưi)
Năm 2022: ≥39
Năm 2023: ≥42
Năm 2024: ≥45
Năm 2025: ≥48
Năm 2022: ≥39
Năm 2023: ≥42
Năm 2024: ≥45
Năm 2025: ≥48
3
Nghèo
đa
chiu
T l nghèo đa chiều giai đon 2022-
2025
< 13% < 6,5%
4
Nhà
dân
vƣờn
h
4.1. Nhà tm, dt nát
Không Không
4.2. T l h nhà kiên c hoc
bán kiên c
≥ 80% ≥ 85%
4.3. Đồ đạc căn hộ mỗi gia đình đƣc
sp xếp gọn gàng, ngăn nắp, khoa hc
Đạt Đạt
4.4. n h mỗi gia đình (nếu có)
đƣợc thiết kế gn ng, khoa hc
đảm bo v sinh môi trƣng
Đạt Đạt
5
Giao
thông
5.1. T l đƣờng thôn, bản đƣờng
liên thôn, bn ít nhất đƣc cng hóa,
đảm bảo ô đi lại thun tin quanh
năm, nh tiêu thoát c mt
đƣờng
≥80%
(trong đó: ≥50%
tông hóa hoc nha
hóa đạt chiu rng
mặt đƣờng ≥3,0m,
chiu rng nn
đƣờng ≥4,0m)
100%
(trong đó: ≥70%
tông hóa hoc
nha hóa đạt
chiu rng mt
đƣờng ≥3,0m,
chiu rng nn
đƣờng ≥4,0m)
5.2. T l đƣờng ngõ, xóm sch
đảm bảo đi li thun tiện quanh năm;
có rãnh tiêu thoát nƣớc mặt đƣờng,
rãnh dọc tiêu thoát nƣớc sinh hot
khu dân cƣ có nắp đậy
100%
(trong đó: ≥50%
tông hóa hoc nha
hóa đạt chiu rng
mặt đƣờng ≥3,0m,
chiu rng nn
đƣờng ≥4,0m)
100%
(trong đó: ≥70%
tông hóa hoc
nha hóa đạt
chiu rng mt
đƣờng ≥3,0m,
chiu rng nn
đƣờng ≥4,0m)
5.3. T l đƣờng trc chính nội đng
(nếu có) đảm bo vn chuyn hàng
hóa thun tiện quanh năm
100%
(trong đó: ≥50% bê
tông hóa đt chiu
rng mặt đƣng
100%
(trong đó: ≥60%
tông hóa đạt
chiu rng mt
413
TT
Tên
tiêu chí
Nội dung tiêu chí
Chỉ tu theo Vùng
Kết quả
thực
hiện
đến
Kết quả
tự đánh
giá
Vùng 1 ng 2
≥3,0m, chiều rng
nền đƣờng ≥4,0m)
đƣờng ≥3,0m,
chiu rng nn
đƣờng ≥4,0m)
6
Giáo
dc
Đào tạo
6.1. Ph cp giáo dc mm non cho
tr em 5 tui; ph cp giáo dc tiu
hc mức độ 2; t l tr em 6 tui vào
lớp 1 đạt t 98% tr lên; ph cp giáo
dc trung học s mức đ 2; đạt
chun xóa mù ch mức độ 2
Đạt Đạt
6.2. T l hc sinh (áp dụng đt cho
c nam và n) tt nghip trung học cơ
s đƣợc tiếp tc hc trung hc (ph
thông, giáo dục thƣờng xuyên, trung
cp)
≥ 70% ≥ 85%
6.3. phong trào khuyến hc,
khuyến tài, hc tp suốt đời, xây
dng hi hc tp tốt đƣc công
nhận “Cộng đng hc tập” do
UBND Quyết định công nhn
đƣợc Hi Khuyến hc cp huyn
tng giy khen.
Đạt Đạt
7 Y tế
7.1. T l ngƣi dân tham gia bo
him y tế (áp dụng đt cho c nam và
n)
≥ 90% ≥ 90%
7.2. nhân viên y tế thôn, bn hot
động theo quy định
Đạt Đạt
7.3. T l tr em dƣới 5 tui b suy
dinh ng th thp còi (chiu cao
theo tui)
≤ 24% ≤ 22%
7.4. Thôn, bản triển khai thực hiện sổ
khám chữa bệnh điện tử
Đạt Đạt
8
Văn
hóa
8.1. Có nhà văn hóa hoặc nơi sinh
hoạt văn hóa, thể thao phc v cng
đồng
Đạt Đạt
8.2. Đƣc công nhn gi vng
danh hiu thôn/bản Văn hóa trong 3
năm liên tc
Đạt Đạt
8.3. Hàng rào ca Nhà n hoá, khu
th thao thôn bng cây xanh hoc
hàng rào khác đƣợc ph cây xanh
Năm 2022 ≥ 60%
Năm 2023 ≥ 70%
Năm 2024 ≥ 75%
Năm 2025 ≥ 80%
Năm 2022 ≥
65%
Năm 2023 ≥
75%
Năm 2024 ≥
80%
Năm 2025 ≥
85%
9
Môi
trƣờng
và an
toàn
9.1. T l h đƣợc s dụngc sch
theo quy chun
≥45% (đối với
thôn, bản thuộc các
xã khu vực II theo
Quyết định số
≥45% (đối với
thôn thuộc c
khu vực I tại
c huyện miền
414
TT
Tên
tiêu chí
Nội dung tiêu chí
Chỉ tu theo Vùng
Kết quả
thực
hiện
đến
Kết quả
tự đánh
giá
Vùng 1 ng 2
thc
phm
861/QĐ-TTg ngày
04/6/2021 Quyết
định 353/-TTg
ngày 15/3/2022 của
Thủ ớng Chính
phủ)
≥20% (đối với
thôn, bản thuộc các
khu vực III tại
Quyết định số
861/QĐ-TTg ngày
04/6/2021 của Th
ớng Chính ph
thôn, bản đặc biệt
khó khăn theo
Quyết định số
612/-UBDT
ngày 16/9/2021 của
Ủy ban Dân tộc)
Không quy định t
lệ hộ sử dụng nƣớc
sạch theo quy chuẩn
từ hệ thống cấp
nƣớc tập trung
núi theo Quyết
định s861/-
TTg ngày
04/6/2021 của
Thủ tƣớng
Chính ph)
≥45% đối với
thôn thuộc c
còn lại (trong
đó, ≥20% từ hệ
thống cấp c
sạch tập trung)
9.2. T l sở sn xut - kinh
doanh, nuôi trng thy sn, làng ngh
(nếu có) đảm bo quy định v bo v
môi trƣng
≥90% ≥95%
9.3. Cnh quan, không gian xanh -
sch - đẹp, an toàn; không đ xy ra
tồn đọng nƣớc thi sinh hot ti các
khu dân cƣ tập trung
Đạt Đạt
9.4. Đất y xanh s dng công cng
tại điểm dân cƣ nông thôn
≥2m
2
/ngƣi 2m
2
/ngƣi
9.5. Mai táng, ha táng php vi
quy đnh và theo quy hoch
Đạt Đạt
9.6. T l cht thi rn sinh hot
cht thi rn không nguy hi trên địa
bàn đƣc thu gom, x theo quy
định
≥ 70% ≥ 75%
9.7. T l bao gói thuc bo v thc
vt sau s dng cht thi rn y tế
đƣợc thu gom, x lý đáp ng yêu cu
v bo v môi trƣng
100% 100%
9.8. T l h nhà tiêu, nhà tm,
thiết b chứa nƣớc sinh hot hp v
sinh và đm bo 3 sch
≥70% ≥85%
415
TT
Tên
tiêu chí
Nội dung tiêu chí
Chỉ tu theo Vùng
Kết quả
thực
hiện
đến
Kết quả
tự đánh
giá
Vùng 1 ng 2
9.9. T l cơ sở chăn nuôi đảm bo
c quy định v v sinh thú y, chăn
nuôi và bo v môi trƣờng
≥60% ≥70%
9.10. T l h gia đình sở sn
xut, kinh doanh thc phm tuân th
c quy định v đảm bo an toàn thc
phm
100% 100%
9.11. T l h gia đình thực hin
phân loi cht thi rn ti ngun
≥30% ≥30%
9.12. T l cht thi nha phát sinh
trên địa bàn đƣợc thu gom, tái s
dng, tái chế, x theo quy định
≥30% ≥50%
10
Thy
li
phòng,
chng
thiên
tai
Đảm bo yêu cu sn xut, dân sinh
và phòng chống thiên tai theo phƣơng
châm 4 ti ch
Đạt Đạt
11 Điện
T l h đăng ký trực tiếp và đƣc
s dụng điện thƣờng xuyên, an toàn
t các ngun
≥98% 100%
12
Thông
tin và
truyn
thông
12.1
Tỷ lệ hộ gia đình trong thôn có
lắp đặt Internet cáp quang
≥50% ≥50%
Tỷ lệ ngƣời dân trong độ tuổi
lao động của thôn điện
thoại thông minh
≥60% ≥60%
12.2. h thng loa kết ni với Đài
truyn thanh xã đang sử dụng tốt
Đạt Đạt
13
H
thng
chính
tr
13.1. Có đ các t chc trong h
thng chính tr sở theo quy định
Đạt Đạt
13.2. Chi b đƣợc xếp loi cht lƣợng
hoàn thành tt nhim v tr lên
Đạt Đạt
13.3. T chc chính tr - hội đƣợc
xếp loi chất lƣợng hoàn thành tt
nhim v tr lên
100% 100%
13.4. Đảm bo bình đẳng gii
phòng chng bo lực gia đình; phòng
chng bo lực trên sở gii; phòng
chng xâm hi tr em; bo v và h
tr tr em hoàn cảnh đặc bit trên
địa bàn (nếu có); bo v h tr
những ngƣời d b tổn thƣơng trong
gia đình và đời sng xã hi
Đạt Đạt
13.5. Chi b có Ngh quyết chuyên đề
vy dng thôn, bn nông thôn mi
Đạt Đạt
416
TT
Tên
tiêu chí
Nội dung tiêu chí
Chỉ tu theo Vùng
Kết quả
thực
hiện
đến
Kết quả
tự đánh
giá
Vùng 1 ng 2
13.6. kế hoch và trin khai kế
hoch bồi dƣng kiến thc v xây
dng nông thôn mới cho ngƣi dân.
Ban phát trin thôn, bản đƣợc bi
dƣỡng, tp hun kiến thc xây dng
nông thôn mi
Đạt Đạt
14
Quc
phòng
và An
ninh
14.1. Đảm bo ch tiêu xây dng lc
lƣợng dân quân “vng mnh, rng
khắp” và hoàn thành các chỉ tiêu quân
s, quc phòng
Đạt Đạt
14.2. Không hoạt động chng
Đảng, chng chính quyn, phá hoi
khối đại đoàn kết toàn dân tc; không
khiếu kiện đông ngƣời vƣợt cp;
không hoạt động tuyên truyn,
phát triển đạo trái pháp lut khu dân
Đạt Đạt
14.3. Kng công dân trú trên
địa bàn phm tội đc bit nghiêm
trng hoc phm các ti v xâm hi
tr em; ti phm, t nn hi tai
nn giao thông, cháy, n đƣợc đƣc
kim chế, gim so với năm trƣc
Đạt Đạt
417
BIỂU TỔNG HỢP KẾT QUẢ THỰC HIỆN
CÁC TIÊU CHÍ NÔNG THÔN MỚI KIỂU MẪU
Thôn, bản ……., xã ….., huyện …..
(Kèm theo Báo cáo kết quả xây dựng nông thôn mới kiểu mẫu năm ….. thôn …..)
TT n tiêu c Nội dung tiêu chí Chỉ tu
Kết quả
thc hiện
đến
Kết quả
tự đánh
giá
1
Phát triển
kinh tế
nông thôn
1.1. Thôn, bản nh kinh tế ứng
dụng công nghệ cao, hoặc hình
nông nghiệp liên kết theo chuỗi giá trị
gắn với đảm bo an toàn thực phẩm,
hoặc có sản phẩm OCOP đƣợc xếp hạng
3 sao trở lên.
Đạt
1.2. Sản phẩm nông nghiệp chủ lực của
địa phƣơng đƣợc truy xuất nguồn gốc
đảm bảo chất lƣợng, an toàn thực phẩm,
thích ứng với biến đổi khí hậu.
Đạt
1.3. Tỷ lệ lao động qua đào tạo (áp dụng
đạt cho cả nam và nữ).
≥ 80%
1.4. Tỷ lệ lao động qua đào tạo bằng
cấp, chứng chỉ p dụng đạt cho cả nam
nữ).
≥ 35%
2 Thu nhập
Thu nhập bình quân đầu ngƣời (triệu
đồng/ngƣời) cao n từ 10% trở lên so
với mức thu nhập bình quân đầu ngƣời
áp dụng đối với nông thôn mới nâng
cao tại cùng thời điểm.
Đạt
3
Nghèo đa
chiều
Thôn, bản không còn hộ nghèo và hộ
cận nghèo (trừ hộ nghèo, hộ cận nghèo
không khả năng lao động; hộ nghèo,
hộ cận nghèo do bệnh hiểm nghèo).
Đạt
4
Nhà ở dân
cƣ và
khuôn viên
hộ gia đình
4.1. Tỷ lệ hộ nhà kiên cố hoặc bán
kiên cố.
≥90%
4.2. Đồ đạc căn hộ mỗi gia đình đƣợc
sắp xếp gọn gàng, ngăn nắp, khoa học;
các công trình phụ trợ thuận tiện cho
sinh hoạt, hợp vệ sinh, đảm bảo m
quan.
Đạt
4.3. Vƣờn hộ - vƣờn nằm trong khuôn
viên hộ gia đình (đối với vƣờn diện
tích từ 200m
2
tr lên):
- bản vẽ hoặc đồ quy hoạch đƣợc
UBND xã xác nhận.
- cảnh quan xanh-sạch-đẹp; có sản
phẩm đm bảo an toàn vệ sinh thực
phẩm.
- Thu nhập từ vƣờn hàng năm: tối thiểu
đạt 30 triệu đồng/500m².
Đạt
418
TT n tiêu c Nội dung tiêu chí Chỉ tu
Kết quả
thc hiện
đến
Kết quả
tự đánh
giá
4.4. Tỷ lệ hộ chăn nuôi (nếu có): Đúng
quy cách kỹ thuật, sử dụng bbiogas
hoặc chế phẩm sinh học, đảm bảo vệ
sinh môi trƣờng.
≥90%
4.5. T lệ hộ gia đình ng rào trồng
bằng cây xanh, y hoa hoặc tƣờng rào
cứng đƣợc phủ bằng cây xanh, cây hoa.
≥ 75%
5
Giao thông
5.1. Đƣờng trục chính thôn, bản:
- T lệ km đƣờng đƣợc nhựa hóa hoặc
tông hóa đạt tiêu chuẩn kỹ thuật đồng
bộ; chiều rộng nền đƣờng tối thiểu
5,0m, chiều rộng mặt đƣờng tối thiu
4,0m.
100%
- c tuyến đƣờng có rãnh tiêu thoát
nƣớc, rãnh dọc tiêu thoát nƣớc sinh hoạt
khu n cƣ có nắp đậy.
≥ 70%
- Có biển báo giao thông đầu các trục
đƣờng thôn (biển báo hạn chế tải trọng
xe, biển chỉ dẫn, gờ giảm tốc...) theo
quy định.
Đạt
- T lệ km đƣờng đƣợctrồng y xanh,
y hoa phù hợp với cảnh quan; có hệ
thống điện chiếu sáng.
≥80%
5.2. Đƣờng ngõ, xóm:
- T lệ km đƣờng đƣợc nhựa hóa hoặc
tông hóa đạt tiêu chuẩn kỹ thuật đồng
bộ; chiều rộng nền đƣờng tối thiểu
4,0m, chiều rộng mặt đƣờng tối thiu
3,0m.
100%
- c tuyến đƣờng có rãnh tiêu thoát
nƣớc.
100%
- Tỷ lệ km đƣờng đƣợctrồng hoa, y
xanh.
≥80%
5.3. Đƣờng trục chính nội đồng hoặc
khu sản xuất (nếu có): Đảm bảo vận
chuyển hàng hóa thuận tiện quanh năm,
chiều rộng nền đƣờng tối thiểu 5,0m,
chiều rộng mặt đƣờng tối thiểu 4,0m.
100% (≥80%
cứng hóa)
6 Giáo dục
6.1. Phổ cập giáo dục mầm non cho trẻ
em 5 tuổi, đạt chuẩn phổ cập giáo dục
tiểu học mức đ 3, đạt chuẩn phổ cập
giáo dục trung học mức độ 3 đạt
chuẩn xóa mù chữ mức độ 2.
Đạt
419
TT n tiêu c Nội dung tiêu chí Chỉ tu
Kết quả
thc hiện
đến
Kết quả
tự đánh
giá
6.2. Tỷ lệ học sinh (áp dụng đạt cho cả
nam nữ) tốt nghiệp trung học sở
đƣợc tiếp tục học trung học (phổ thông,
giáo dục thƣờng xuyên, trung cp).
≥ 98%
6.3. phong trào khuyến học, khuyến
i, học tập suốt đời, xây dựng hội
học tập tốt đƣợc công nhận “Cộng
đồng học tập” do UBND Quyết
định công nhận và đƣợc Hội Khuyến
học cấp huyện tặng Giấy khen.
Đạt
7 Y tế
7.1. Tỷ lệ ngƣời dân tham gia bảo hiểm
y tế (áp dụng đạt cho cả nam và nữ).
≥ 98%
7.2. Thôn, bản triển khai thực hiện quản
sức khoẻ điện tử
Đạt
7.3. Thôn, bản triển khai thực hiện tốt sổ
khám chữa bệnh điện tử
Đạt
7.4. T lệ trẻ em dƣới 5 tuổi bị suy dinh
dƣỡng thể thấp còi (chiều cao theo tuổi).
≤ 10%
8 Văn hóa
8.1. Nhà văn hóa thôn, bản đƣợc xây
dựng đầu trang thiết bị hiện đại, kết
nối đƣợc Internet; lắp đặt các dụng
cụ thể dục, thể thao ngoài trời cho các
lứa tuổi; phát triển nhiều loại hình sinh
hoạt câu lạc bộ tại Nhà văn hóa duy
trì thƣờng xuyên tổ chức hoạt động theo
quy định.
Đạt
8.2. ng rào khuôn viên Nhà văn hóa,
khu thể thao thôn đƣợc trồng bằng y
xanh hoặc tƣờng rào cứng đƣợc phủ
bằng cây xanh.
100%
8.3. Trong khuôn viên nhà văn hóa, khu
thể thao thôn, bản trồng cây xanh hoặc
trồng hoa hài hòa, hợp lý.
Đạt
8.4. Có tủ sách (trên 50 đầu sách các
loại) tại nhà văn hóa thôn, bản.
Đạt
8.5.Đƣợc công nhận giữ vững danh
hiệu “khu dân cƣ văn hóa” trong 05 năm
liên tục theo quy định tại Nghị định số
122/2018/NĐ-CP ngày 17/9/2018 của
Chính phủ”.
Đạt
8.6. Tỷ lệ hộ gia đình đƣợc công nhận
danh hiệu Gia đình văn hóa” 03 năm
liên tục theo Nghị định số
122/2018/NĐ-CP ngày 17/9/2018 của
≥80%
420
TT n tiêu c Nội dung tiêu chí Chỉ tu
Kết quả
thc hiện
đến
Kết quả
tự đánh
giá
Chính phủ.
8.7. Thôn, bản đƣợc tặng Giấy khen khu
n văn hóa đạt ít nhất trong 03 m
liên tục t lệ hộ gia đình đƣợc tặng
Giấy khen “Gia đình n hóa’’ đạt
25%/tổng sgia đình.
Đạt
8.8. hƣơng ƣớc, quy ƣớc đƣợc
UBND cấp huyện quyết định công nhận
100% ngƣời dân thực hiện hƣơng
ƣớc, quy ƣớc.
Đạt
8.9. Tỷ lệ hộ gia đình đạt danh hiệu
“Gia đình kiểu mẫu”
≥75%
9 Môi trƣờng
9.1. Tỷ lệ ssản xuất kinh doanh,
dịch vụ, nuôi trồng thủy sản, ng nghề
(nếu có) đảm bảo quy định v bo vệi
trƣng.
100%
9.2. Đƣờng trục thôn, bản, ngõ, xóm,
cảnh quan nơi từng hộ gia đình xanh -
sạch - đẹp, an toàn.
Đạt
9.3. Mai ng phù hợp với quy định
theo quy hoạch.
Đạt
9.4. Tỷ lệ sử dụng hình thức hỏa táng. ≥5%
9.5. T lệ chất thải rắn sinh hoạt và chất
thải rắn nguy hại trên địa bàn đƣợc thu
gom và xử lý theo đúng quy định.
100%
9.6. T lệ chất thải hữu cơ, phụ phẩm
nông nghiệp đƣợc thu gom, tái sdụng
tái chế thành nguyên liệu, nhiên liu
c sản phẩm thân thiện với môi
trƣờng.
≥85%
9.7. T l h gia đình thực hin phân
loi rác thi sinh hot, áp dng bin
pháp x lý phù hp.
≥60%
9.8. Tỷ lệ hộ gia đình thực hiện thu
gom, xử lý ớc thải sinh hoạt, bằng
biện pháp phù hợp, hiệu quả.
≥50%
9.9. T lệ sở chăn nuôi đảm bảo các
quy định về vệ sinh thú y, chăn nuôi
bảo vệ môi trƣờng.
≥90%
421
TT n tiêu c Nội dung tiêu chí Chỉ tu
Kết quả
thc hiện
đến
Kết quả
tự đánh
giá
9.10. Có hình bảo vệ môi trƣờng (tổ,
đội, nhóm tham gia thực hiện thu gom,
vận chuyển, xử chất thải rn, vệ sinh
đƣờng làng ngõ xóm các khu công
cộng; câu lạc bộ, đội tuyên truyền về
bảo vệ môi trƣờng) hoạt động thƣờng
xuyên, hiệu quả, thu hút đƣợc sự tham
gia của cộng đồng.
Đạt
10
Chất lƣợng
môi trƣờng
sống
10.1. Tỷ lệ hđƣợc sử dụng nƣớc sạch
theo quy chuẩn từ hệ thống cấp nƣớc tập
trung.
≥ 45%
10.2. T lệ chủ thể hộ gia đình sở
sản xuất, kinh doanh thực phẩm ng
m đƣợc tập huấn về an toàn thực
phẩm.
100%
10.3. Không để xảy ra scố về an toàn
thực phẩm trên địa bàn.
Đạt
10.4. Tlệ cơ sở chế, chế biến thực
phẩm nông, lâm, thủy sản đƣợc chứng
nhận về an toàn thực phẩm.
100%
10.5. Tỷ lệ hnhà tắm, thiết bị chứa
nƣớc sinh hoạt hợp vsinh, nhà tiêu an
toàn và đảm bảo 3 sạch.
100%
11
Thủy lợi
và phòng,
chống
thiên tai
Hệ thống thủy lợi liên quan đến thôn,
bản bản đáp ứng yêu cầu sản xuất,
n sinh theo quy định về phòng
chống thiên tai 04 tại chỗ; có áp dụng
công nghệ tƣới tiên tiến tiết kiệm nƣớc
đối với cây trồng chủ lực địa phƣơng.
Đạt
12 Điện
12.1. Có lƣới điện trung thế và hạ thế sử
dụng 100% cáp bọc hoặc cáp ngầm.
Đạt
12.2. Tỷ lệ hộ thanh toán hóa đơn tiền
sử dụng điện qua ứng dụng thanh toán
điện tử.
≥90%
13
Thông tin
và truyền
thông
13.1
Tỷ lhộ gia đình trong thôn
lắp đặt Internet cáp quang
≥60%
Tỷ lệ ngƣời dân trong độ tuổi lao
động của thôn có điện thoại
thông minh
≥70%
13.2. hệ thống loa kết nối với Đài
truyền thanh xã đang sử dụng tốt.
Đạt
422
TT n tiêu c Nội dung tiêu chí Chỉ tu
Kết quả
thc hiện
đến
Kết quả
tự đánh
giá
13.3. Có một trong các mô hình ứng
dụng công nghệ thông tin, chuyn đổi số
trong các lĩnh vực, nhƣ: Sn xuất, kinh
doanh; y tế; giáo dục; an toàn giao
thông; an ninh trật tự; truy xuất nguồn
gốc sản phẩm...
Đạt
14
Hệ thống
chính trị;
tiếp cận
pháp luật
14.1. đủ các tchức trong hệ thống
chính trị - hội theo quy định; ng
m hoàn thành tốt nhiệm vụ trở lên.
Đạt
14.2. Trong năm xét công nhận hoặc
m liền kề, Chi bộ đƣợc công nhận
hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ.
Đạt
14.3. Chi bộ Nghị quyết chuyên đề
về y dựng thôn, bản nông thôn mới
kiểu mẫu.
Đạt
14.4. T lệ mâu thuẫn, tranh chấp, vi
phạm thuộc phạm vi hòa giải sở
đƣợc hòa giải thành
≥90%
14.5. Tỷ lệ ngƣời dân thuộc đối tƣợng
hỗ trợ pháp tiếp cận đƣợc trợ giúp
pháp lý khi có yêu cầu.
≥90%
15
Quốc
phòng và
An ninh
15.1. Thực hiện tốt nhiệm vụ đăng ký,
quản lý, xây dựng lực lƣợng dân quân tự
vệ, dự bị động viên, phƣơng tiện k
thuật, hoàn thành tốt nhiệm vụ tuyển
chọn và gọi công dân nhập ngũ hàng
m.
Đạt
15.2. Tham gia đầy đủ chƣơng trình bồi
dƣỡng kiến thức quốc phòng - an ninh
cho các đối tƣợng theo kế hoạch của cấp
trên; thực hiện tốt công tác phổ biến
kiến thức quốc phòng - an ninh cho toàn
n; hoàn thành tốt nhiệm vụ huấn
luyện, diễn tập phòng chống lụt o, tìm
kiếm, cứu hộ, cứu nạn nhiệm vụ đột
xuất khác.
Đạt
15.3. Không khiếu kiện, truyền đạo
trái pháp luật ở khu dân cƣ.
Đạt
15.4. Không có công dân trú phạm
tội bị khởi tố; không xảy ra trọng án, tội
phạm rất nghiêm trọng trở lên; tội phạm
tệ nạn xã hội đƣợc kiềm chế, giảm
dần; không phát sinh mới ngƣời mắc tệ
nạn xã hội ở khu dân cƣ.
Đạt
423
TT n tiêu c Nội dung tiêu chí Chỉ tu
Kết quả
thc hiện
đến
Kết quả
tự đánh
giá
15.5. Đƣợc công nhận đạt tiêu chuẩn
“An toàn về an ninh, trật tđạt loại
“xuất sắc” trong phong trào toàn dân
bảo vệ an ninh Tổ quốc theo quy định
của Bộ Công an; hình tự quản về
An ninh trật tự hoạt động, thƣờng xuyên
hiệu quả.
Đạt
424
Mẫu số 05
o cáo thẩm tra hồ sơ và kết quả thực hiện các tiêu chí thôn, bản
nông thôn mới, nông thôn mới kiểu mẫu
(Kèm theo Quyết định s 41/-UBND ngày 05/9/2022 của UBND tỉnh về Quy
định tiêu chí, điều kiện, trình tự, th tục, hồ sơ xét, công nhận, công bố và thu
hồi quyết định công nhận thôn, bản đạt chuẩn nông thôn mới, nông thôn mới
kiểu mẫu trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, giai đoạn 2022 – 2025)
ỦY BAN NHÂN DÂN
XÃ .....................
TỔ THẨM TRA TIÊU CHÍ
THÔN NÔNG THÔN MỚI
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
……, ngày ….. tháng ….. năm ……..
O CÁO
Về việc thẩm tra hồ sơ đề nghị xét, công nhận đạt chuẩn
và kết quả thực hiện các tiêu chí nông thôn mới/nông thôn mới kiểu mẫu
của thôn (bản) ………
n cứ Quyết định số …/2022/QĐ-UBND ngày ./…./2022 của UBND
tỉnh về việc ban hành Quy định tiêu chí, điều kiện, trình tự, thủ tục, hxét,
công nhận, công bố thu hồi Quyết định công nhận thôn, bản đạt chuẩn ng
thôn mới, ng thôn mới kiểu mẫu trên địa n tnh Thanh Hóa giai đoạn 2022-
2025;
n cứ (các văn bản chỉ đạo có liên quan của UBND huyện);
n cứ đề nghị của Ban Phát triển thôn .về việc đề nghị xét, công nhn
thôn … đạt chuẩn nông thôn mới/nông thôn mới kiểu mẫu năm….
n cứ kết quả thm tra hồ và đánh giá cụ thể thực tế mc độ đạt từng
tiêu chí nông thôn mới/nông thôn mới kiểu mẫu trên địa bàn thôn ……
Tổ thẩm tra tiêu cthôn đạt chuẩn nông thôn mới/nông thôn mới kiểu
mẫu ………báo cáo kết quả thẩm tra hồ thực hiện các tiêu cnông
thôn mới/nông thôn mới kiểu mẫu cho thôn ……… cụ thể nhƣ sau:
I. KẾT QUẢ THẨM TRA
Thời gian thẩm tra (từ ngày ……/ ……/……. đến ngày …../ …../……).
1. Về hồ sơ
2. Về kết quả thực hiện các tiêu chí nông thôn mới/nông thôn mới
kiểu mẫu
2.1. Tiêu chí số ………… về …………………..
425
a) Yêu cầu của tiêu c:
b) Kết quả thực hin tiêu chí:
- Tình hình tổ chức triển khai thực hiện: ……………………………..
- c nội dung đã thực hiện: …………………………………………..
- Khối lƣợng thực hiện: ……………………………………………….
- Kinh phí đã thực hiện (nếu có): ……………… triu đồng.
c) Đánh giá: Mức độ đạt tiêu chí ……………………….. (trên cơ sở kết
quả thẩm tra so với yêu cầu của tiêu chí).
2. Tiêu chí số …………… về …………………..
a) Yêu cầu của tiêu c: ………………………………….
b) Kết quả thực hiện tiêu chí: …………………………….
- Tình hình tổ chức triển khai thực hiện: …………………………………
- c nội dung đã thực hiện: ………………………………………………
- Khối lƣợng thực hiện: ……………………………………………….
- Kinh phí đã thực hiện (nếu có): ……………………. triệu đồng.
c) Đánh giá: Mức độ đạt tiêu chí ............................... (trên cơ sở kết quả
thẩm tra so với yêu cầu của tiêu chí).
n. Tiêu chí số ……………………… về ………………………
II. KẾT LUẬN
1. Về hồ sơ
2. Về kết quả thực hiện các tiêu chí nông thôn mới/nông thôn mới
kiểu mẫu
- Tổng số tiêu chí nông thôn mới/nông thôn mới kiểu mẫu của thôn
………………đã đƣợc UBND ………… thẩm tra đt chuẩn nông thôn
mới/nông thôn mới kiểu mẫu tính đến thời điểm thẩm tra là: ………/.tiêu chí,
đạt ……%.
- …………………………………………………………………………..
(Kèm theo biểu kết quả thẩm tra các tiêu chí nông thôn mới của thôn ....)
III. KIN NGHỊ
Nơi nhận:
- ……….;
- ………..
TM. TỔ THẨM TRA
TỔ TRƢỞNG
(Ký n, đóng dấu, ghi rõ họ tên)
426
BIỂU TỔNG HỢP KẾT QUTHẨM TRA
CÁC TIÊU CHÍ NÔNG THÔN MỚI
Thôn, bản ……., xã ….., huyện …..
(Kèm theo Báo cáo kết quả thẩm tra xây dựng nông thôn mới năm ….. thôn …..)
TT
Tên tiêu
chí
Nội dung tiêu chí
Chỉ tiêu theo Vùng
Kết quả
theo báo
cáo của
thôn
Kết quả
thẩm
tra của
ng 1 Vùng 2
1
Lao
động
1.1. T l lao động qua đào to
(áp dụng đt cho c nam và n)
≥ 70% ≥ 75%
1.2. T l lao động qua đào to
bng cp, chng ch p dng
đạt cho c nam và n)
≥ 20% ≥ 25%
2
Thu
nhp
Thu nhập bình quân đầu ngƣi
ca thôn, bn (triệu đồng/ngưi)
Năm 2022: ≥39
Năm 2023: ≥42
Năm 2024: ≥45
Năm 2025: ≥48
Năm 2022: ≥39
Năm 2023: ≥42
Năm 2024: ≥45
Năm 2025: ≥48
3
Nghèo
đa
chiu
T l nghèo đa chiều giai đon
2022-2025
< 13% < 6,5%
4
Nhà
dân
và vƣờn
h
4.1. Nhà tm, dt nát Không Không
4.2. T l h nhà kiên c
hoc bán kiên c
≥ 80% ≥ 85%
4.3. Đ đạc căn hộ mỗi gia đình
đƣợc sp xếp gọn gàng, ngăn
np, khoa hc
Đạt Đạt
4.4. n h mỗi gia đình (nếu
có) đƣợc thiết kế gn gàng, khoa
học đảm bo v sinh môi trƣng
Đạt Đạt
5
Giao
thông
5.1. T l đƣờng thôn, bn và
đƣờng liên thôn, bn ít nhất đƣc
cứng hóa, đảm bảo ô tô đi li
thun tiện quanh năm, rãnh
tiêu thoát nƣớc mặt đƣờng
≥80%
(trong đó: ≥50%
tông hóa
hoc nha hóa
đạt chiu rng
mặt đƣờng
≥3,0m, chiều
rng nền đƣờng
≥4,0m)
100%
(trong đó:
≥70% bê tông
hóa hoc nha
hóa đạt chiu
rng mặt đƣng
≥3,0m, chiều
rng nền đƣng
≥4,0m)
5.2. T l đƣờng ngõ, xóm sch
đảm bo đi lại thun tin
quanh năm; có rãnh tiêu thoát
nƣớc mặt đƣờng, rãnh dc tiêu
thoát nƣớc sinh hoạt khu dân
có nắp đậy
100%
(trong đó: ≥50%
tông hóa
hoc nha hóa
đạt chiu rng
mặt đƣờng
≥3,0m, chiều
rng nền đƣờng
≥4,0m)
100%
(trong đó:
≥70% bê tông
hóa hoc nha
hóa đạt chiu
rng mặt đƣng
≥3,0m, chiều
rng nền đƣng
≥4,0m)
427
TT
Tên tiêu
chí
Nội dung tiêu chí
Chỉ tiêu theo Vùng
Kết quả
theo báo
cáo của
thôn
Kết quả
thẩm
tra của
ng 1 Vùng 2
5.3. T l đƣờng trc chính ni
đồng (nếu ) đảm bo vn
chuyn hàng hóa thun tin
quanh năm
100%
(trong đó: ≥50%
tông hóa đạt
chiu rng mt
đƣờng ≥3,0m,
chiu rng nn
đƣờng ≥4,0m)
100%
(trong đó:
≥60% bê tông
hóa đạt chiu
rng mặt đƣng
≥3,0m, chiều
rng nền đƣng
≥4,0m)
6
Giáo
dc
Đào tạo
6.1. Ph
c
p giáo d
c m
m non
cho tr em 5 tui; ph cp giáo
dc tiu hc mức độ 2; t l tr
em 6 tui vào lớp 1 đạt t 98%
tr lên; ph cp giáo dc trung
học sở mức độ 2; đt chun
xóa mù ch mức độ 2
Đạt Đạt
6.2. T l hc sinh (áp dụng đt
cho c nam n) tt nghip
trung học sở đƣợc tiếp tc hc
trung hc (ph thông, giáo dc
thƣờng xuyên, trung cp)
≥ 70% ≥ 85%
6.3. Có phong trào khuyến hc,
khuyến tài, hc tp suốt đời, xây
dng hi hc tp tốt đƣợc
công nhận “Cộng đng hc
tập” do UBND ký Quyết định
công nhận đƣợc Hi Khuyến
hc cp huyn tng giy khen.
Đạt Đạt
7 Y tế
7.1. T l ngƣi dân tham gia bo
him y tế (áp dụng đt cho c
nam và n)
≥ 90% ≥ 90%
7.2. Có nhân viên y tế thôn, bn
hoạt động theo quy định
Đạt Đạt
7.3. T l tr em dƣới 5 tui b
suy dinh dƣỡng th thp còi
(chiu cao theo tui)
≤ 24% ≤ 22%
7.4. Thôn, bản triển khai thực
hiện sổ khám chữa bệnh điện tử
Đạt Đạt
8
Văn
hóa
8.1. nhà văn hóa hoặc nơi
sinh hoạt văn hóa, th thao phc
v cộng đồng
Đạt Đạt
8.2. Đƣc công nhn và gi vng
danh hiu thôn/bản Văn hóa
trong 3 năm liên tc
Đạt Đạt
8.3. ng rào của Nhà văn hoá,
khu th thao thôn bng cây xanh
hoặc hàng rào khác đƣợc ph cây
xanh
Năm 2022 ≥
60%
Năm 2023 ≥
70%
Năm 2024 ≥
Năm 2022 ≥
65%
Năm 2023 ≥
75%
Năm 2024 ≥
428
TT
Tên tiêu
chí
Nội dung tiêu chí
Chỉ tiêu theo Vùng
Kết quả
theo báo
cáo của
thôn
Kết quả
thẩm
tra của
ng 1 Vùng 2
75%
Năm 2025 ≥
80%
80%
Năm 2025 ≥
85%
9
Môi
trƣờng
và an
toàn
thc
phm
9.1. T l h đƣợc s dụng nƣớc
sch theo quy chun
≥45% (đối với
thôn, bản thuộc
c xã khu vực
II theo Quyết
định số 861/QĐ-
TTg ngày
04/6/2021
Quyết định
353/QĐ-TTg
ngày 15/3/2022
của Thủ tƣớng
Chính ph)
≥20% (đối với
thôn, bản thuộc
c xã khu vực
III tại Quyết
định số 861/QĐ-
TTg ngày
04/6/2021 của
Thủ tƣớng
Chính phủ
thôn, bản đặc
biệt khó khăn
theo Quyết định
số 612/-
UBDT ngày
16/9/2021 của
Ủy ban Dân tộc)
Không quy định
tỷ lệ hsử dụng
nƣớc sạch theo
quy chuẩn thệ
thống cấp nƣớc
tập trung
≥45% (đối với
thôn thuộc các
khu vực I tại
c huyện miền
núi theo Quyết
định s
861/-TTg
ngày 04/6/2021
của Thủ tƣớng
Chính ph)
≥45% đối với
thôn thuộc các
còn lại
(trong đó,
≥20% từ h
thống cấp nước
sạch tập trung)
9.2. T l sở sn xut - kinh
doanh, nuôi trng thy sn, làng
ngh (nếu có) đảm bảo quy định
v bo v môi trƣng
≥90% ≥95%
9.3. Cnh quan, không gian xanh
- sch - đẹp, an toàn; không đ
xy ra tồn đọng nƣớc thi sinh
hot tại các khu dân cƣ tập trung
Đạt Đạt
9.4. Đất y xanh s dng công
cng tại điểm dân cƣ nông thôn
≥2m
2
/ngƣi ≥2m
2
/ngƣi
9.5. Mai táng, ha táng phù hp
với quy đnh và theo quy hoch
Đạt Đạt
429
TT
Tên tiêu
chí
Nội dung tiêu chí
Chỉ tiêu theo Vùng
Kết quả
theo báo
cáo của
thôn
Kết quả
thẩm
tra của
ng 1 Vùng 2
9.6. T l cht thi rn sinh hot
cht thi rn không nguy hi
trên địa bàn đƣc thu gom, x
theo quy đnh
≥ 70% ≥ 75%
9.7. T l bao gói thuc bo v
thc vt sau s dng cht thi
rn y tế đƣợc thu gom, x đáp
ng yêu cu v bo v môi
trƣờng
100% 100%
9.8. T l h nhà tiêu, nhà
tm, thiết b chứa c sinh hot
hp v sinh và đảm bo 3 sch
≥70% ≥85%
9.9. T l sở chăn nuôi đảm
bảo c quy định v v sinh thú
y, chăn nuôi bảo v môi
trƣờng
≥60% ≥70%
9.10. T l h gia đình sở
sn xut, kinh doanh thc phm
tuân th các quy định v đảm bo
an toàn thc phm
100% 100%
9.11. T l h gia đình thực hin
phân loi cht thi rn ti ngun
≥30% ≥30%
9.12. T l cht thi nha phát
sinh trên địa bàn đƣợc thu gom,
tái s dng, tái chế, x theo
quy đnh
≥30% ≥50%
10
Thy
li
phòng,
chng
thiên tai
Đảm bo yêu cu sn xut, dân
sinh phòng chng thiên tai
theo phƣơng châm 4 tại ch
Đạt Đạt
11 Điện
T l h đăng trực tiếp và
đƣợc s dụng điện thƣng xuyên,
an toàn t các ngun
≥98% 100%
12
Thông
tin và
truyn
thông
12.
1
Tỷ l hộ gia đình trong
thôn có lắp đặt Internet
cáp quang
≥50% ≥50%
Tỷ lệ ngƣời dân trong độ
tuổi lao động của thôn
điện thoại thông minh
≥60% ≥60%
12.2. h thng loa kết ni vi
Đài truyền thanhđang sử dng
tt
Đạt Đạt
13
H
thng
chính
tr
13.1. đ các t chc trong h
thng chính tr sở theo quy
định
Đạt Đạt
13.2. Chi b đƣợc xếp loi cht
lƣợng hoàn thành tt nhim v
tr lên
Đạt Đạt
430
TT
Tên tiêu
chí
Nội dung tiêu chí
Chỉ tiêu theo Vùng
Kết quả
theo báo
cáo của
thôn
Kết quả
thẩm
tra của
ng 1 Vùng 2
13.3. T chc chính tr - hi
đƣợc xếp loi chất lƣợng hoàn
thành tt nhim v tr lên
100% 100%
13.4. Đảm bảo bình đng gii
phòng chng bo lực gia đình;
phòng chng bo lực trên sở
gii; phòng chng xâm hi tr
em; bo v h tr tr em
hoàn cảnh đc biệt trên đa bàn
(nếu có); bo v h tr nhng
ngƣi d b tn thƣơng trong gia
đình và đời sng xã hi
Đạt Đạt
13.5. Chi b có Ngh quyết
chuyên đề v xây dng thôn, bn
nông thôn mi
Đạt Đạt
13.6. kế hoch trin khai
kế hoch bồi dƣỡng kiến thc v
xây dng nông thôn mi cho
ngƣi dân. Ban pt trin thôn,
bản đƣợc bi dƣỡng, tp hun
kiến thc y dng nông thôn
mi
Đạt Đạt
14
Quc
phòng
và An
ninh
14.1. Đảm bo ch tiêu y dng
lực lƣợng n quân “vững mnh,
rng khắp” và hoàn thành các ch
tiêu quân s, quc phòng
Đạt Đạt
14.2. Không hoạt đng chng
Đảng, chng chính quyn, phá
hoi khối đại đoàn kết toàn dân
tc; không khiếu kiện đông
ngƣời vƣợt cp; không có hot
động tuyên truyn, phát triển đo
trái pháp lut khu dân cƣ
Đạt Đạt
14.3. Không có công dân trú
trên địa bàn phm tội đặc bit
nghiêm trng hoc phm các ti
v m hi tr em; ti phm, t
nn hi tai nn giao thông,
cháy, n đƣợc đƣợc kim chế,
gim so với năm trƣc
Đạt Đạt
14.4. mt trong c nh
(phòng, chng ti phm, t nn
hi; bảo đm trt t, an toàn
giao thông; phòng cháy, cha
cháy) gn vi phong trào toàn
dân bo v an ninh T quc hot
động thƣờng xuyên, hiu quả; đạt
tiêu chun an toàn v “ANTT” và
đạt loại “Khá” trong phong trào
Đạt Đạt
431
TT
Tên tiêu
chí
Nội dung tiêu chí
Chỉ tiêu theo Vùng
Kết quả
theo báo
cáo của
thôn
Kết quả
thẩm
tra của
ng 1 Vùng 2
toàn dân bo v ANTQ theo quy
định ca B Công an
432
BIỂU TỔNG HỢP KẾT QUTHẨM TRA
CÁC TIÊU CHÍ NÔNG THÔN MỚI KIỂU MẪU
Thôn, bản ……., xã ….., huyện …..
(Kèm theo Báo cáo kết quả thẩm tra xây dựng nông thôn mới kiểu mẫu năm …..
thôn …..)
TT n tiêu chí Nội dung tiêu chí Chỉ tiêu
Kết quả
theo báo
cáo của
thôn
Kết quả
thẩm tra
của xã
1
Phát triển
kinh tế
nông thôn
1.1. Thôn, bản nh kinh tế ứng
dụng công nghệ cao, hoặc hình
nông nghiệp liên kết theo chuỗi giá trị
gắn với đảm bảo an toàn thực phẩm,
hoặc có sản phẩm OCOP đƣợc xếp hạng
3 sao trở lên.
Đạt
1.2. Sản phẩm nông nghiệp chủ lực của
địa phƣơng đƣợc truy xuất nguồn gốc
đảm bảo chất lƣợng, an toàn thực phm,
thích ứng với biến đổi khí hậu.
Đạt
1.3. Tỷ lệ lao động qua đào tạo (áp dụng
đạt cho cả nam và nữ).
≥ 80%
1.4. Tỷ lệ lao động qua đào tạo bằng
cấp, chứng chỉ (áp dụng đạt cho cả nam
nữ).
≥ 35%
2 Thu nhập
Thu nhập bình quân đầu ngƣời (triệu
đồng/ngƣời) cao hơn t10% trở lên so
với mức thu nhập bình quân đầu ngƣời
áp dụng đối với nông thôn mới nâng
cao tại cùng thời điểm.
Đạt
3
Nghèo đa
chiều
Thôn, bản không còn hộ nghèo và hộ
cận nghèo (trừ hộ nghèo, hộ cận nghèo
không khả năng lao động; hộ nghèo,
hộ cận nghèo do bệnh hiểm nghèo).
Đạt
4
Nhà ở dân
cƣ và
khuôn viên
hộ gia đình
4.1. Tỷ lệ hộ nhà kiên cố hoặc bán
kiên cố.
≥90%
4.2. Đồ đạc căn hộ mỗi gia đình đƣợc
sắp xếp gọn gàng, ngăn nắp, khoa học;
các công trình phụ trợ thuận tiện cho
sinh hoạt, hợp vệ sinh.
Đạt
4.3. Vƣờn hộ - vƣờn nằm trong khuôn
viên hộ gia đình (đối với vƣờn diện
tích từ 200m
2
tr lên):
- bản vẽ hoặc sơ đồ quy hoạch đƣợc
UBND xã xác nhận.
- cảnh quan xanh-sạch-đẹp; sản
phẩm đm bảo an toàn vệ sinh thực
phẩm.
- Thu nhập từ ờn hàng m: tối thiểu
Đạt
433
TT n tiêu chí Nội dung tiêu chí Chỉ tiêu
Kết quả
theo báo
cáo của
thôn
Kết quả
thẩm tra
của xã
đạt 30 triệu đồng/500m².
4.4. Tỷ lệ hchăn nuôi (nếu có): Đúng
quy cách kỹ thuật, sử dụng bể biogas
hoặc chế phẩm sinh học, đảm bảo vệ
sinh môi trƣờng.
≥90%
4.5. Tlệ hộ gia đình ng rào trồng
bằng cây xanh, y hoa hoặc tƣờng rào
cứng đƣợc phủ bằng cây xanh, cây hoa.
≥ 75%
5
Giao thông
5.1. Đƣờng trục chính thôn, bản:
- Tlệ km đƣờng đƣợc nhựa a hoặc
tông hóa đạt tiêu chuẩn kỹ thuật đồng
bộ; chiều rộng nền đƣờng tối thiểu
5,0m, chiều rộng mặt đƣờng tối thiu
4,0m.
100%
- c tuyến đƣờng có rãnh tiêu thoát
nƣớc, rãnh dọc tiêu thoát nƣớc sinh hoạt
khu dân cƣ có nắp đậy.
≥ 70%
- Có biển báo giao thông đầu các trục
đƣờng thôn (biển báo hạn chế tải trọng
xe, biển chỉ dẫn, gờ giảm tốc...) theo
quy định.
Đạt
- Tlệ km đƣờng đƣợctrồng y xanh,
y hoa phù hợp với cảnh quan; có hệ
thống điện chiếu sáng.
≥80%
5.2. Đƣờng ngõ, xóm:
- Tlệ km đƣờng đƣợc nhựa a hoặc
tông hóa đạt tiêu chuẩn kỹ thuật đồng
bộ; chiều rộng nền đƣờng tối thiểu
4,0m, chiều rộng mặt đƣờng tối thiu
3,0m.
100%
- c tuyến đƣờng có rãnh tiêu thoát
nƣớc.
100%
- Tỷ lệ km đƣờng đƣợctrồng hoa, y
xanh.
≥80%
434
TT n tiêu chí Nội dung tiêu chí Chỉ tiêu
Kết quả
theo báo
cáo của
thôn
Kết quả
thẩm tra
của xã
5.3. Đƣờng trục chính nội đồng hoặc
khu sản xuất (nếu có): Đảm bảo vận
chuyển hàng hóa thuận tiện quanh năm,
chiều rộng nền đƣờng tối thiểu 5,0m,
chiều rộng mặt đƣờng tối thiểu 4,0m.
100% (≥80%
cứng hóa)
6 Giáo dục
6.1. Phổ cập giáo dục mầm non cho trẻ
em 5 tuổi, đạt chuẩn phổ cập giáo dục
tiểu học mức đ 3, đạt chuẩn phổ cập
giáo dục trung học mức độ 3 đạt
chuẩn xóa mù chữ mức độ 2.
Đạt
6.2. Tỷ lệ học sinh (áp dụng đạt cho cả
nam nữ) tốt nghiệp trung học cơ sở
đƣợc tiếp tục học trung học (phổ thông,
giáo dục thƣờng xuyên, trung cấp).
≥ 98%
6.3. phong trào khuyến học, khuyến
i, học tập suốt đời, xây dựng xã hội
học tập tốt đƣợc công nhận là “Cộng
đồng học tập” do UBND xã Quyết
định công nhận và đƣợc Hội Khuyến
học cấp huyện tặng Giấy khen.
Đạt
7 Y tế
7.1. Tỷ lệ ngƣời dân tham gia bảo hiểm
y tế (áp dụng đạt cho cả nam và nữ).
≥ 98%
7.2. Tỷ lệ dân số đƣợc qun sức khỏe
(áp dụng đạt cho cả nam và nữ).
≥ 90%
7.2. Thôn, bản triển khai thực hiện quản
sức khoẻ điện tử
Đạt
7.3. Thôn, bản triển khai thực hiện tốt sổ
khám chữa bệnh điện tử
Đạt
8 Văn hóa
8.1. Nhà văn hóa thôn, bản đƣợc y
dựng đầu trang thiết bị hiện đại, kết
nối đƣợc Internet; lắp đặt các dụng
cụ thể dục, ththao ngoài trời cho các
lứa tuổi; phát triển nhiều loại hình sinh
hoạt u lạc bộ tại Nhà văn hóa duy
trì thƣờng xuyên tổ chức hoạt động theo
quy định.
Đạt
8.2. ng rào khuôn viên Nhà văn hóa,
khu thể thao thôn đƣợc trồng bằng y
xanh hoặc tƣờng rào cứng đƣợc phủ
bằng cây xanh.
100%
8.3. Trong khuôn viên nhà văn hóa, khu
thể thao thôn, bản trồng cây xanh hoặc
trồng hoa hài hòa, hợp lý.
Đạt
8.4. Có t sách (trên 50 đầu sách các
loại) tại nhà văn hóa thôn, bản.
Đạt
435
TT n tiêu chí Nội dung tiêu chí Chỉ tiêu
Kết quả
theo báo
cáo của
thôn
Kết quả
thẩm tra
của xã
8.5.Đƣợc công nhận giữ vững danh
hiệu “khu dân cƣ văn hóa” trong 05 năm
liên tục theo quy định tại Nghị định số
122/2018/NĐ-CP ngày 17/9/2018 của
Chính phủ”.
Đạt
8.6. Tỷ lệ hộ gia đình đƣợc công nhận
danh hiệu Gia đình văn hóa” 03 năm
liên tục theo Nghị định số
122/2018/NĐ-CP ngày 17/9/2018 của
Chính phủ.
≥80%
8.7. Thôn, bản đƣợc tặng Giấy khen khu
n văn hóa đạt ít nhất trong 03 m
liên tục tlệ hgia đình đƣợc tặng
Giấy khen “Gia đình n hóa’’ đạt
25%/tổng số gia đình.
Đạt
8.8. hƣơng ƣớc, quy ƣớc đƣợc
UBND cấp huyện quyết định công nhận
100% ngƣời dân thực hiện ơng
ƣớc, quy ƣớc.
Đạt
8.9. Tỷ lệ hộ gia đình đạt danh hiệu
“Gia đình kiểu mẫu”
≥75%
9 Môi trƣờng
9.1. Tỷ lệ ssản xuất kinh doanh,
dịch vụ, nuôi trồng thủy sản, làng nghề
(nếu có) đảm bảo quy định v bo vệi
tờng.
100%
9.2. Đƣờng trục thôn, bản, ngõ xóm,
cảnh quan nơi từng hộ gia đình xanh -
sạch - đẹp, an toàn.
Đạt
9.3. Mai ng phù hợp với quy định
theo quy hoạch.
Đạt
9.4. Tỷ lệ sử dụng hình thức hỏa táng. ≥5%
9.5. Tỷ lệ chất thải rắn sinh hoạt chất
thải rắn nguy hại trên địa bàn đƣợc thu
gom và xử lý theo đúng quy định.
100%
9.6. Tỷ lệ chất thải hữu cơ, phụ phẩm
nông nghiệp đƣợc thu gom, tái sdụng
tái chế thành nguyên liệu, nhiên liu
các sản phẩm thân thiện với môi
trƣờng.
≥85%
436
TT n tiêu chí Nội dung tiêu chí Chỉ tiêu
Kết quả
theo báo
cáo của
thôn
Kết quả
thẩm tra
của xã
9.7. T l h gia đình thc hin phân
loi rác thi sinh hot, áp dng bin
pháp x lý phù hp.
≥60%
9.8. Tỷ lệ hộ gia đình thực hiện thu
gom, xử lý nƣớc thải sinh hoạt, bằng
biện pháp phù hợp, hiệu quả.
≥50%
9.9. T lệ sở chăn nuôi đảm bảo các
quy định về vệ sinh thú y, chăn nuôi
bảo vệ môi trƣờng.
≥90%
9.10. Có hình bảo vệ môi trƣờng (tổ,
đội, nhóm tham gia thực hiện thu gom,
vận chuyển, xử lý chất thải rắn, vệ sinh
đƣờng làng ngõ xóm các khu công
cộng; câu lạc bộ, đội tuyên truyền về
bảo vệ môi trƣờng) hoạt động thƣờng
xuyên, hiệu quả, thu hút đƣợc sự tham
gia của cộng đồng.
Đạt
10
Chất lƣợng
môi trƣờng
sống
10.1. Tỷ lệ hộ đƣợc sử dụng nƣớc sạch
theo quy chuẩn từ hệ thống cấp nƣớc tập
trung.
≥ 45%
10.2. T lệ chủ thể hộ gia đình sở
sản xuất, kinh doanh thực phẩm hàng
m đƣợc tập huấn về an toàn thực
phẩm.
100%
10.3. Không để xảy ra scố về an toàn
thực phẩm trên địa bàn.
Đạt
10.4. Tlệ sở chế, chế biến thực
phẩm nông, lâm, thủy sản đƣợc chứng
nhận về an toàn thực phẩm.
100%
10.5. Tỷ lhộ nhà tắm, thiết bị chứa
nƣớc sinh hoạt hợp vsinh, nhà tiêu an
toàn và đảm bảo 3 sạch.
100%
11
Thủy lợi
và phòng,
chống
thiên tai
Hệ thống thủy lợi liên quan đến thôn,
bản bản đáp ứng yêu cầu sản xuất,
n sinh theo quy định về phòng
chống thiên tai 04 tại chỗ; áp dụng
công nghệ tƣới tiên tiến tiết kiệm nƣớc
đối với cây trồng chủ lực địa phƣơng.
Đạt
12 Điện
12.1. Có lƣới điện trung thế và hạ thế sử
dụng 100% cáp bọc hoặc cáp ngầm.
Đạt
12.2. Tỷ lệ hộ thanh toán hóa đơn tiền
sử dụng điện qua ứng dụng thanh toán
≥90%
437
TT n tiêu chí Nội dung tiêu chí Chỉ tiêu
Kết quả
theo báo
cáo của
thôn
Kết quả
thẩm tra
của xã
điện tử.
13
Thông tin
và truyền
thông
13.1
Tỷ lhộ gia đình trong thôn có
lắp đặt Internet cáp quang
≥60%
Tỷ lệ ngƣời dân trong độ tuổi lao
động của thôn điện thoại
thông minh
≥70%
13.2. hệ thống loa kết nối với Đài
truyền thanh xã đang sử dụng tốt.
Đạt
13.3. Có một trong các mô hình ứng
dụng công nghệ thông tin, chuyn đổi số
trong các lĩnh vực, nhƣ: Sản xuất, kinh
doanh; y tế; giáo dục; an toàn giao
thông; an ninh trật tự; truy xuất nguồn
gốc sản phẩm...
Đạt
14
Hệ thống
chính trị;
tiếp cận
pháp luật
14.1. đủ các tổ chức trong hệ thống
chính trị - hội theo quy định; hàng
m hoàn thành tốt nhiệm vụ trở lên.
Đạt
14.2. Trong năm xét công nhận hoặc
m liền kề, Chi bộ đƣợc công nhận
hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ.
Đạt
14.3. Chi bộ Nghị quyết chuyên đề
về y dựng thôn, bản nông thôn mới
kiểu mẫu.
Đạt
14.4. T lệ mâu thuẫn, tranh chấp, vi
phạm thuộc phạm vi hòa giải sở
đƣợc hòa giải thành
≥90%
14.5. T lệ ngƣời dân thuộc đối tƣợng
hỗ trợ pháp tiếp cận đƣợc trợ giúp
pháp lý khi có yêu cầu.
≥90%
15
Quốc
phòng và
An ninh
15.1. Thực hiện tốt nhiệm vđăng ký,
quản lý, xây dựng lực lƣợng dân quân tự
vệ, dự bị động viên, phƣơng tiện k
thuật, hoàn thành tốt nhiệm vụ tuyển
chọn và gọi công dân nhập ngũ hàng
m.
Đạt
15.2. Tham gia đầy đủ chƣơng trình bồi
dƣỡng kiến thức quốc phòng - an ninh
cho các đối tƣợng theo kế hoạch của cấp
trên; thực hiện tốt công tác phổ biến
kiến thức quốc phòng - an ninh cho toàn
n; hoàn thành tốt nhiệm vụ huấn
luyện, diễn tập phòng chống lụt bão, tìm
kiếm, cứu hộ, cứu nạn nhiệm vụ đột
xuất khác.
Đạt
438
TT n tiêu chí Nội dung tiêu chí Chỉ tiêu
Kết quả
theo báo
cáo của
thôn
Kết quả
thẩm tra
của xã
15.3. Không khiếu kiện, truyền đạo
trái pháp luật ở khu dân cƣ.
Đạt
15.4. Không công dân trú phạm
tội bị khởi tố; không xảy ra trọng án, tội
phạm rất nghiêm trọng trở lên; tội phạm
tệ nạn xã hội đƣợc kiềm chế, giảm
dần; không phát sinh mới ngƣời mắc tệ
nạn xã hội ở khu dân cƣ.
Đạt
15.5. Đƣợc công nhận đạt tiêu chuẩn
“An toàn về an ninh, trt tự” đạt loại
“xuất sắc” trong phong trào toàn dân
bảo vệ an ninh T quốc theo quy định
của Bộ Công an; có hình tự quản về
An ninh trật tự hoạt động, thƣờng xuyên
hiệu quả.
Đạt
439
Mẫu số 07
Biên bản họp thôn
(Kèm theo Quyết định s 41/-UBND ngày 05/9/2022 của UBND tỉnh về Quy
định tiêu chí, điều kiện, trình tự, th tục, hồ sơ xét, công nhận, công bố thu
hồi quyết định công nhận thôn, bản đạt chuẩn nông thôn mới, nông thôn mới
kiểu mẫu trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, giai đoạn 2022 – 2025)
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
(Tên thôn, bản), ngày … tháng … năm 202…
BIÊN BẢN
HỘI NGHỊ DÂN CƢ THÔN
m nay, ngày …tháng … năm …tại thôn (bản) …xã …Ban công tác mặt
trận thôn tổ chức hội nghị dân để lấy ý kiến thống nhất về việc đngh xét,
công nhận thôn, bản... đạt chuẩn nông thôn mới/nông thôn mới kiểu mẫu năm..
- ChtHội nghị: (Trưởng Ban công tác mặt trận thôn ghi rõ họ, n,
chức danh):………….
- Thƣ ký Hội nghị: (ghi rõ họ, tên, chức danh)
- Thành phần tham gia:
1. Thành phần tham gia ý kiến: (Đại diện các hộ gia đình trong thôn).
2. Tổng số hộ gia đình trong thôn: …..h
3. Tổng số hộ đại diện tham dự Hội nghị:...hộ, chiếm. ..% số hộ trong
thôn.
- Nội dung Hội nghị:
1. Ông (bà)……..(Trưởng Ban công tác mặt trận thôn) …. thông qua Báo
cáo kết quả xây dựng nông thôn mới/nông thôn mới kiểu mẫu thôn ……
2. Ý kiến tham gia o Báo cáo kết quả xây dựng nông thôn mới, nông
thôn mới kiểu mẫu của đại diện các hộ gia đình trong thôn.
+ …………
……………...
3. Ban ng tác mặt trận thôn thực hiện các thủ tục lấy ý kiến thống nht
của đại diện c hộ gia đình trong thôn về việc đề nghị xét, công nhận thôn
440
đạt chuẩn ng thôn mới/nông thôn mới kiểu mẫu năm ….. (bằng hình thức biểu
quyết hoặc lấy phiếu, nếu thc hin theo hình thức lấy phiếu phải ghi thành
phần và hoạt động của tổ kiểm phiếu).
Kết quả lấy ý kiến:
+ Ý kiến thống nhất: ….. ngƣời (phiếu), chiếm …..%.
+ Ý kiến không thống nhất: …..ngƣời (phiếu), chiếm ….%.
4. Các ý kiến tham gia khác của đại diện các hộ dân: (mời các đại biểu có
ý kiến không thống nhất nêu lý do không thống nhất).
5. Thƣ ký hoàn thiện và thông qua Biên bản tại Hội nghị.
Hội nghị kết thúc hồi…….giờ……phút cùng ngày. Các đại biểu tham dự
đã thống nhất nội dung biên bản lập thành 02 bản giá trị nhƣ nhau, 01 bản
lƣu tại thôn, 01 bản gửi kèm hđề nghị xét, công nhận thôn (bản) đạt
chuẩn nông thôn mới/nông thôn mới kiểu mẫu năm ….
Thƣ ký
(Ký, ghi rõ họ tên)
Chủ trì
(ký, ghi rõ họ tên)
441
Mẫu số 08
Biên bản họp Ban Chỉ đạo xã đề nghị xét, công nhận thôn, bản đạt chuẩn
nông thôn mới, nông thôn mới kiểu mu
(Kèm theo Quyết định s 41/-UBND ngày 05/9/2022 của UBND tỉnh về Quy
định tiêu chí, điều kiện, trình tự, th tục, hồ sơ xét, công nhận, công bố và thu
hồi quyết định công nhận thôn, bản đạt chuẩn nông thôn mới, nông thôn mới
kiểu mẫu trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, giai đoạn 2022 – 2025)
BCĐ CHƢƠNG TRÌNH
XÂY DỰNG NÔNG THÔN MỚI
XÃ……………
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
………., ngày …. tháng …… năm ……
BIÊN BẢN
Họp đề nghị xét, công nhận thôn (bản)……………………
đạt chuẩn nông thôn mới/nông thôn mới kiểu mẫu năm ……………
n cứ Quyết định số …/2022/QĐ-UBND ny …./…./2022 của UBND
tỉnh về việc ban hành Quy định về tiêu chí, điều kiện, trình tự, thủ tục, hồ sơ xét,
công nhận, công bố thu hồi Quyết định công nhận thôn, bản đạt chuẩn nông
thôn mới, ng thôn mới kiểu mẫu trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa giai đoạn 2022-
2025;
n cứ (các văn bản chỉ đạo có liên quan của UBND huyện);
n cứ o cáo thẩm tra h và kết qu thc hin các tiêu chí thôn, bn
ng thôn mới/nông thôn mới kiu mu trên địa bàn tn .... ca T thẩm tra tiêu
chí thôn nông thôn mới, ng thôn mới kiểu mu;
n cứ đề nghị của Ban Phát triển thôn (bản) …. Về việc đề nghị thẩm tra
các tiêu chí nông thôn mới/nông thôn mới kiểu mẫu trên địa bàn.
Hôm nay, vào hồi …….. gi …….. phút ngày …../ …../ ……… tại
………….., UBND ……… (huyện …….., tỉnh …………..) tchức họp đề
nghị xét, công nhận thôn, bản đạt chuẩnnông tn mới/nông thôn mới kiểu mẫu,
cụ thể nhƣ sau:
I. THÀNH PHẦN THAM GIA CUỘC HỌP, GỒM CÓ:
- Ông (bà): ………………….. - Chức vụ, đơn v công tác - Chủ trì;
- Ông (bà): ……………………- Chức vụ, đơn vị công tác;
- Ông (bà): ……………….- Chức vụ, đơn vị công tác - Thƣ ký cuộc họp.
442
II. NỘI DUNG CUỘC HỌP
1. Tthẩm tra tiêu chí thôn nông thôn mới/nông thôn mới kiểu mẫu xã...
o cáo kết quả thẩm tra các tiêu chí nông thôn mới/nông thôn mới kiểu mẫu trên
địa n thôn ....
2. Ý kiến phát biểu thảo luận của các thành viên tham dự cuộc họp vkết
quthực hiện c tiêu chí nông thôn mới/nông thôn mới kiểu mẫu tn địa bàn
thôn....................
- …………………………………………
3. Kết qu bỏ phiếu: số thành viên tham dự cuộc họp nhất trí đề ngh thẩm
định, xét, công nhận thôn …….. đạt chuẩn nông thôn mới/nông thôn mới kiểu
mẫu năm ……. …………/tổng số ……….. thành viên tham dự cuộc họp, đạt
…………..%.
Biên bản kết thúc hồi ………… giờ ……….. phút ngày …../ ……/
………, đã thông qua cho các thành viên tham dự cuộc họp cùng nghe nhất
trí ……………%.
Biên bản này đƣợc lập thành ……… bản giá trị pháp nhƣ nhau:
UBND lƣu ………. bản; để làm hồ đề nghị xét, công nhận thôn đạt chuẩn
ng thôn mới/nông thôn mới kiểu mẫu gửi UBND huyện ……… bản./.
THƢ KÝ CUỘC HỌP
(Ký, ghi rõ họ tên)
CHỦ TRÌ CUỘC HỌP
(Ký tên, đóng dấu, ghi rõ họ tên)
443
Mu s 09
o cáo của UBND xã về tổng hợp ý kiến tham gia của các cơ quan,
tổ chức và Nhân dân trên địa bàn xã đối với kết quả thẩm tra hồ
và mức độ đạt chuẩn NTM, NTM kiểu mẫu đối với thôn, bản
(Kèm theo Quyết định s 41/-UBND ngày 05/9/2022 của UBND tỉnh về Quy
định tiêu chí, điều kiện, trình tự, th tục, hồ sơ xét, công nhận, công bố và thu
hồi quyết định công nhận thôn, bản đạt chuẩn nông thôn mới, nông thôn mới
kiểu mẫu trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, giai đoạn 2022 – 2025)
Y BAN NHÂN DÂN
XÃ……..
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
Số: ………/BC-UBND
………, ngày … tháng …… năm 20……
O CÁO
Tng hp ý kiến tham gia đối vi kết qu thm tra h sơ và mức độ đạt
chuẩn thôn, bản nông thôn mới/nông thôn mới kiểu mẫu năm…….
đối vi thôn (bản)…., xã……..
I. Tóm tt quá trìnht chc ly ý kiến tham gia
- …………………………………………………………..
- …………………………………………………………..
II. Tng hp ý kiến tham gia đối vi kết qu thm tra h mc
độ đạt chuẩn thôn nông thôn mới/nông thôn mới kiu mu năm……. đối
vi thôn (bn)……….
1. Ý kiến tham gia ca Mt trn T quc các t chc chính tr - xã hi ca
- Hình thc tham gia ý kiến: …………………………………..
- Ý kiến tham gia: ……………………………………………..
- Đề xut, kiến ngh (nếu có): …………………………………
2. Ý kiến tham gia của các đơn vị, t chức khác tn địa bàn (tên đơn
v, t chức: …….)
- Hình thc tham gia ý kiến: ……………………………………
- Ý kiến tham gia: ………………………………………………
- Đề xut, kiến ngh (nếu có): …………………………………..
3. Ý kiến tham gia của nhân dân trên địa bàn xã
444
- Ý kiến tham gia: ……………………………………………
- Đề xut, kiến ngh (nếu có): ………………………………..
III. Kết qu tiếp thu ý kiến tham gia, gii trình ca UBND xã
- ………………………………………………………………….
- ………………………………………………………………….
Nơi nhận:
- …………;
- …………;
- …………;
- u: VT, ……
TM. UBND XÃ……
CH TCH
(Ký tên, đóng dấu, ghi rõ h tên)

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 3920/QĐ-UBND Thanh Hóa 2024 công bố TTHC nội bộ trong hệ thống hành chính nhà nước

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.
Từ khóa liên quan: Quyết định 3393/QĐ-UBND

Văn bản liên quan Quyết định 3920/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Công nghiệp, Giao thông, Điện lực, Tài nguyên-Môi trường, Văn hóa-Thể thao-Du lịch, Khoáng sản

image

Quyết định 1831/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành danh mục Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chi tiết Nghị định 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo

Khoa học-Công nghệ, Hành chính

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×