• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 3851/QĐ-UBND Hà Nội 2024 phương án tái cấu trúc quy trình giải quyết TTHC xây dựng dịch vụ công trực tuyến toàn trình

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 29/07/2024 11:02 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 3851/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Hà Minh Hải
Trích yếu: Về việc phê duyệt phương án tái cấu trúc quy trình giải quyết các thủ tục hành chính được lựa chọn xây dựng dịch vụ công trực tuyến toàn trình tích hợp trên Cổng Dịch vụ công quốc gia thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ, Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn Thành phố Hà Nội
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
25/07/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 3851/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 3851/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 3851/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày tháng năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
V vic phê duyt phương án tái cấu trúc quy trình giải quyết các th tc hnh
chnh được lựa chọn xây dựng dịch v công trực tuyến toàn trình tch hợp trên
Cổng Dịch v công quốc gia thuộc thẩm quyn giải quyết ca S Ni v, UBND
cấp huyn, UBND cấp xã trên địa bn thnh phố H Nội
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
[Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi,
bổ sung một số điều của Luật Tổ chức chính phủ Luật Tổ chức chính quyền địa
phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực
hiện chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; Nghị
định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06/12/2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện
cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08/4/2020 của Chính phủ về thực
hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Căn cứ Quyết định số 31/2021/QĐ-TTg ngày 11/10/2021 của Thủ tướng
Chính phủ về ban hành quy chế quản lý, vận hành, khai thác Cổng dịch vụ công
quốc gia;
Căn cứ Thông số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn thi hành một squy định của Nghị định s61/2018/NĐ-CP
ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện chế một cửa, một cửa liên thông
trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông số 01/2023/TT-VPCP ngày 05/4/2023 của Văn phòng Chính
phủ quy định một số nội dung và biện pháp thi hành trong số hóa hồ sơ, kết quả giải
quyết thủ tục hành chính và thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Căn cứ Quyết định số 179/QĐ-BNV ngày 15/3/2024 của Bộ Nội vụ về việc
công bố danh mục thủ tục hành chính cấp địa phương thuộc phạm vi quản lý nhà
nước của Bộ Nội vụ đủ điều kiện thực hiện dịch vụ công trực tuyến toàn trình;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ thành phố Hà Nội tại Tờ trình
số 2215/TTr-SNV ngày 26/6/2024.
[
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này phương án tái cấu trúc 56 quy
trình giải quyết th tc hành chnh lĩnh vực Tn ngưỡng, tôn giáo; Tổ chức phi chnh
ph; Công tác thanh niên được lựa chọn xây dựng dịch v công trực tuyến toàn trình,
tch hợp trên Cổng Dịch v công quốc gia, trong đó 47 quy trình thuộc thẩm quyền
giải quyết ca Sở Nội v, 05 quy trình thuộc thẩm quyền giải quyết ca UBND cấp
3851
25
7
huyện; 04 quy trình thuộc thẩm quyền giải quyết ca UBND cấp trên địa bàn
thành phố Hà Nội.
(Chi tiết tại các phụ lục kèm theo)
Điu 2. Giao Sở Nội v ch trì, phối hợp với các quan, đơn vị liên quan,
căn cứ Quyết định này xây dựng quy trình điện tử để phc v việc cung cấp dịch v
công trực tuyến ca Thành phố tch hợp với Cổng Dịch v công quốc gia theo
quy định.
Điu 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điu 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố; Giám đốc các Sở;
Th trưởng các ban, ngành; Ch tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện, thị ; Ch
tịch Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu
trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cc KSTTHC - Văn phòng Chnh ph;
- Ch tịch, các PCT HĐND Thành phố;
- Ch tịch, các PCT UBND Thành phố;
- VPUBTP: CVP, PCVP C.N.Trang;
các phòng: KSTTHC, NC, HCQT, TTĐT;
- Trung tâm báo ch th đô Hà Nội;
- Lưu: VT, KSTTHC
.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
H Minh Hải
Ph lc 1
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC TÍN NGƯỠNG, TÔN
GIÁO; TỔ CHỨC PHI CHÍNH PHỦ; CÔNG TÁC THANH NIÊN ĐƯỢC
I CẤU TC QUY TRÌNH, LỰA CHỌN XÂY DỰNG DỊCH VCÔNG
TRỰC TUYẾN TN TRÌNH CH HỢP TRÊN CỔNG DỊCH VỤ CÔNG
QUỐC GIA THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NỘI VỤ, UBND
CẤP HUYỆN, UBND CẤP XÃ TN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ NỘI
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2024
của Chủ tịch UBND thành phố Hà Nội)
STT
Lĩnh vực/Tên quy trình nội b
Ký hiu
A
TTHC CẤP THÀNH PHỐ
I
LĨNH VỰC TÍN NGƯỠNG, TÔN GIÁO
1
Th tc đề nghị công nhận tổ chức tôn giáo địa bàn hoạt động một
tỉnh
QT-01
2
Th tc đăng sửa đổi hiến chương ca tổ chức tôn giáo có địa bàn
hoạt động ở một tỉnh
QT-02
3
Th tc đề nghị thành lập, chia, tách, sáp nhập, hợp nhất tổ chức n
giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh
QT-03
4
Th tc đề nghị thay đổi tên ca tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực
thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh
QT-04
5
Th tc đề nghị cấp đăng pháp nhân phi thương mại cho tổ chức
tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh
QT-05
6
Th tc đăng ký người được bổ nhiệm, bầu cử, suy cử làm chức việc
đối với các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 34 ca Luật tn
ngưỡng, tôn giáo
QT-06
7
Th tc đăng ký người được bổ nhiệm, bầu cử, suy cử m chức việc
ca tổ chức được cấp chứng nhận đăng hoạt động tôn giáo địa
bàn hoạt động ở một tỉnh
QT-07
8
Th tc đăng ký mở lớp bồi dưỡng về tôn giáo cho người chuyên hoạt
động tôn giáo
QT-08
9
Th tc đề nghị tổ chức đại hội ca tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo
trực thuộc, tổ chức được cấp chứng nhận đăng hoạt động n giáo
có địa bàn hoạt động ở nhiều huyện thuộc một tỉnh
QT-09
10
Th tc đề nghị tổ chức cuộc lễ ngoài sở tôn giáo, địa điểm hợp
pháp đã đăng có quy tổ chức nhiều huyện thuộc một tỉnh hoặc
ở nhiều tỉnh
QT-10
11
Th tc đề nghị giảng đạo ngoài địa bàn ph trách, cơ sở tôn giáo, địa
điểm hợp pháp đã đăng quy mô tổ chức ở nhiều huyện thuộc một
tỉnh hoặc ở nhiều tỉnh
QT-11
STT
Lĩnh vực/Tên quy trình nội b
Ký hiu
12
Th tc thông báo thay đổi tr sở ca tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo
trực thuộc
QT-12
13
Th tc thông o về việc đã giải thể tổ chức tôn giáo trực thuộc địa
bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy định ca hiến chương ca tổ chức
QT-13
14
Th tc thông báo tổ chức quyên góp không thuộc quy định tại điểm a
và điểm b khoản 3 Điều 19 ca Nghị định số 162/2017/-CP
QT-14
15
Th tc thông báo người được phong phẩm hoặc suy cử làm chức sắc
đối với các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 33 ca Luật tn
ngưỡng, tôn giáo
QT-15
16
Th tc thông báo hy kết quả phong phẩm hoặc suy cử chức sắc đối
với các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 33 ca Luật tn ngưỡng,
tôn giáo
QT-16
17
Th tc thông báo về người được bổ nhiệm, bầu cử, suy cử làm chức
việc đối với các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 34 ca Luật tn
ngưỡng, tôn giáo
QT-17
18
Th tc thông o về người được bổ nhiệm, bầu cử, suy cử làm chức
việc ca tổ chức được cấp chứng nhận đăng hoạt động tôn giáo có
địa bàn hoạt động ở một tỉnh
QT-18
19
Th tc thông báo kết quả bổ nhiệm, bầu cử, suy cử những người lãnh
đạo tổ chức ca tchức được cấp chứng nhận đăng hoạt động tôn
giáo địa bàn hoạt động một tỉnh theo quy định tại khoản 7 Điều
34 ca Luật tn ngưỡng, tôn giáo
QT-19
20
Th tc thông báo kết quả bổ nhiệm, bầu cử, suy cử những người lãnh
đạo tổ chức đối với tchức tôn giáo địa bàn hoạt động một tỉnh theo
quy định tại khoản 7 Điều 34 ca Luật tn ngưỡng, tôn giáo
QT-20
21
Th tc thông báo kết quả bổ nhiệm, bầu cử, suy cử những người lãnh
đạo tổ chức đối với tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở
một tỉnh theo quy định tại khoản 7 Điều 34 ca Luật tn ngưỡng, n
giáo
QT-21
22
Th tc thông báo thuyên chuyển chức sắc, chức việc, nhà tu hành
QT-22
23
Th tc thông báo cách chức, bãi nhiệm chức sắc, chức việc đối với
các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 33 và khoản 2 Điều 34 ca
Luật tn ngưỡng, tôn giáo
QT-23
24
Th tc thông báo cách chức, bãi nhiệm chức việc ca tổ chức được
cấp chứng nhận đăng hoạt động tôn giáo địa bàn hoạt động một
tỉnh
QT-24
25
Th tc thông báo danh mc hoạt động tôn giáo đối với tổ chức có địa
bàn hoạt động tôn giáo ở nhiều huyện thuộc một tỉnh
QT-25
26
Th tc thông báo danh mc hoạt động tôn giáo bổ sung đối với tổ
chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở nhiều huyện thuộc một tỉnh
QT-26
STT
Lĩnh vực/Tên quy trình nội b
Ký hiu
27
Th tc thông báo tổ chức hội nghị thường niên ca tổ chức tôn giáo,
tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở nhiều huyện thuộc
một tỉnh
QT-27
II
LĨNH VỰC TỔ CHỨC PHI CHÍNH PHỦ
1
Th tc công nhận ban vận động thành lập hội
QT-28
2
Th tc thành lập hội
QT-29
3
Th tc phê duyệt điều lệ hội
QT-30
4
Th tc chia, tách; sáp nhập; hợp nhất hội
QT-31
5
Th tc đổi tên hội
QT-32
6
Th tc hội tự giải thể
QT-33
7
Th tc báo cáo tổ chức đại hội nhiệm kỳ, đại hội bất thường ca hội
QT-34
8
Th tc cho phép hội đặt văn phòng đại diện
QT-35
9
Th tc cấp giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ
QT-36
10
Th tc công nhận quđ điều kiện hoạt động và công nhận thành viên
Hội đồng quản lý qu
QT-37
11
Th tc công nhận thay đổi, bổ sung thành viên Hội đồng quản lý qu
QT-38
12
Th tc thay đổi giấy phép thành lập và công nhận điều lệ (sửa đổi, bổ
sung) quỹ
QT-39
13
Th tc cấp lại giấy phép thành lập và công nhận điều lệ qu
QT-40
14
Th tc cho phép quỹ hoạt động trở lại sau khi bị đình chỉ có thời hạn
hoạt động
QT-41
15
Th tc hợp nhất, sáp nhập, chia, tách, mrộng phạm vi hoạt động quỹ
QT-42
16
Th tc đổi tên qu
QT-43
17
Th tc tự giải thể qu
QT-44
III
LĨNH VỰC CÔNG TÁC THANH NIÊN
1
Th tc thành lập tổ chức thanh niên xung phong ở cấp tỉnh
QT-45
2
Th tc giải thể tổ chức thanh niên xung phong ở cấp tỉnh
QT-46
3
Th tc xác nhận phiên hiệu thanh niên xung phong ở cấp tỉnh
QT-47
B
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN
LĨNH VỰC TÍN NGƯỠNG, TÔN GIÁO
1
Th tc thông báo mở lớp bồi dưỡng về tôn giáo theo quy định tại
khoản 2 Điều 41 Luật tn ngưỡng, tôn giáo
QT-48
2
Th tc thông báo danh mc hoạt động tôn giáo đối với tổ chức có địa
bàn hoạt động tôn giáo ở nhiều xã thuộc một huyện
QT-49
3
Th tc thông báo danh mc hoạt động tôn giáo bổ sung đối với tổ
chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở nhiều xã thuộc một huyện
QT-50
4
Th tc thông báo tổ chức hội nghị thường niên ca tổ chức tôn giáo,
tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một huyện
QT-51
5
Th tc thông báo tổ chức quyên góp ngoài địa bàn một nhưng
trong địa bàn một huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố
QT-52
STT
Lĩnh vực/Tên quy trình nội b
Ký hiu
thuộc thành phố trực thuộc trung ương ca sở tn ngưỡng, tổ chức
tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc
C
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
1
Th tc thông báo danh mc hoạt động tôn giáo đối với tổ chức có địa
bàn hoạt động tôn giáo ở một xã
QT-53
2
Th tc thông báo danh mc hoạt động tôn giáo bổ sung đối với tổ
chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở một xã
QT-54
3
Th tc thông báo về việc thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung
QT-55
4
Th tc thông báo tổ chức quyên góp trong địa bàn một ca sở
tn ngưỡng, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc
QT-56
Ph lc 2
NỘI DUNG PHƯƠNG ÁN TÁI CẤU TRÚC CÁC QUY TRÌNH GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC
TÍN NGƯỠNG, TÔN GIÁO; TỔ CHỨC PHI CHÍNH PHỦ; CÔNG TÁC THANH NIÊN ĐƯỢCI CẤU TC
QUY TRÌNH, LỰA CHỌN XÂY DỰNG DỊCH VỤNG TRỰC TUYẾN TOÀN TNH, TÍCH HỢP TRÊN CỔNG
DỊCH VỤ CÔNG QUỐC GIA THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NỘI VỤ, UBND CP HUYỆN, UBND
CẤP TRÊN ĐỊA N TNH PH HÀ NỘI
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2024 của Chủ tịch UBND thành phố Hà Nội)
I. QUY TRÌNH GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH TÍN NGƯỠNG, TÔN GIÁO; TỔ CHỨC PHI CHÍNH
PHỦ; CÔNG TÁC THANH NIÊN ĐƯC TÁI CẤU TRÚC QUY TRÌNH, LỰA CHỌN XÂY DỰNG DỊCH VỤ CÔNG
TRỰC TUYẾN TOÀN TRÌNH, TÍCH HỢP TRÊN CỔNG DỊCH VCÔNG QUỐC GIA THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI
QUYẾT CA SỞ NỘI VỤ.
1. Quy trình: Th tc đ nghị công nhận tổ chức tôn giáo có địa bn hoạt động  một tỉnh (QT-01)
Bước
Ch thể
Quy trình chi tiết
Thời gian
Trạng thái
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
1.
Nộp
hồ sơ
Tổ chức,
cá nhân
- nhân np h trực tuyến ti Cng dch v
công quc gia (địa ch: dichvucong.gov.vn) hoc
Cng dch v ng ca Thành ph (địa ch:
dichvucong.hanoi.gov.vn);
- Ngưi np h đăng ký tài khoản giao dịch điện
tử, đăng nhập tài khon, xác thực định danh điện t
(theo hưng dn trên Cng Dch v công).
- Cng DVC kết ni với CSDLDC để khai thác các
trưng thông tin ca công dân trong CSDLDC
(khi đưc kết ni).
- Ngưi np h sơ lựa chn:
+ Dch v công trc tuyến
+ Chn S Ni v
+ Chọn lĩnh vực Tín ngưỡng, tôn giáo
Cổng Dịch v
công Quốc gia
thực hiện đăng
nhập một lần,
điều hướng người
dung tới Cổng
Dịch v công
Thành phố để
thực hiện các
bước tiếp theo;
Tài khoản gồm
Tên đăng nhập và
mật khẩu.
Nghị định số
95/2023/NĐ-
CP ngày 29
tháng 12 năm
2023 ca
Chnh ph quy
định chi tiết
một số điều và
biện pháp thi
Ngưi np
h sơ phải
đăng ký tài
khon giao
dch đin t,
đăng nhập
tài khon,
xác thc
định danh
điện t
8
Bước
Ch thể
Quy trình chi tiết
Thời gian
Trạng thái
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
+ Chn th tc: Đ nghị công nhận tchức tôn
giáo có địa bn hoạt động  một tỉnh
hành Luật tn
ngưỡng, tôn
giáo
- Ngưi np h điền các nội dung theo Biểu mẫu
điện tử (chi tiết tại Ph lc 1.1 kèm theo).
(Trường hp các thông tin trong Biu mẫu điện t đã
trong Cơ sở d liu quc gia v dân cư, hệ thng
thông tin liên quan, được điền t động (nếu có)
- Tch hợp thành phần hồ sơ theo mẫu tại Biểu mẫu
điện tử (chi tiết ti Ph lc 1.2 kèm theo);
- Người nộp kim tra, cp nht thông tin bảo đảm
thông tin đầy đ, chính xác, hp pháp.
- Người nộp hồ sơ trực tuyến lựa chọn gửi hồ
(bản giấy), nhận kết quả giải quyết hồ (bản giấy)
qua dịch v bưu chnh công ch.
(Trường hợp công dân không lựa chọn nhận kết quả
qua dịch v bưu chnh công ch, Ban Tôn giáo sẽ
gửi kết quả file điện tử vào địa chỉ email ca công
dân)
Biểu mẫu điện tử
Thông báo về
việc đã gửi hồ sơ
thành công, chờ
kiểm tra, tiếp
nhận, phản hồi
Bộ phận
Một cửa
1. Nhận thông báo có hồ sơ mới trên Hệ thống;
2. Kiểm tra hồ sơ và các thông tin.
Trường hợp hồ cần bổ sung hoặc hồ không
thuộc thẩm quyền giải quyết: Gửi Thông o đến
Người nộp hồ (mẫu Thông báo Điện tử) nêu
do văn bản hướng dẫn người yêu cầu bổ
sung hsơ, hoàn thiện hồ sơ, nêu loại giấy tờ,
½ ngày
Văn bản từ chối,
văn bản hướng
dẫn;
Phiếu chuyển xử
lý (Thể hiện trong
Phần mềm bằng
lệnh chuyển)
Biểu mẫu theo
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP ngày
23/11/2018 ca
Văn phòng
Chnh ph
9
Bước
Ch thể
Quy trình chi tiết
Thời gian
Trạng thái
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
nội dung cần bổ sung để Người nộp hồ sơ bổ sung,
hoàn thiện.
3. Trường hợp Người nộp hồ không bổ sung,
hoàn thiện được hồ sơ, văn bản từ chối giải quyết
yêu cầu ca Người nộp hồ sơ.
4. Trường hợp hồ sơ đ điều kiện giải quyết:
4.1. Cập nhật thông tin vào Hệ thống (Sổ theo dõi
điện tử theo mẫu).
4.2. Xác nhận thông tin, gửi thông báo tiếp nhận
(mã hồ ngày giờ trả kết quả) o tài khoản ca
Người nộp hồ sơ.
Chuyển hồ sơ tới Trưởng Bộ phận một cửa; Chuyển
hồ sơ đến Lãnh đạo Ban Tôn giáo.
Lãnh đạo
Ban
1. Truy cập vào Hệ thống nhận thông báo hồ
mới và tiếp nhận hồ sơ.
2. Phân công thhồ sơ, chuyển hồ về phòng
Nghiệp v.
02 ngày
Phiếu chuyển xử
lý (Thể hiện trong
Phần mềm bằng
lệnh chuyển)
Lãnh đạo
Phòng,
Công chức
th lý hồ
1. Truy cập vào Hệ thống nhận thông báo hồ
mới và tiếp nhận hồ sơ.
2. Phân công cho công chức th lý hồ sơ, tham mưu
giải quyết.
3. Công chức th hồ kiểm tra hồ (Biểu mẫu,
file đnh kèm).
- Trường hợp hồ chưa đ điều kiện giải quyết:
dự thảo văn bản thông báo bổ sung hồ sơ (lãnh đạo
Ban ký); nêu rõ lý do, nội dung cần bổ sung.
35 ngày
Cập nhật trên Hệ
thống;
Yêu cầu bổ sung/
từ chối giải
quyết/Dự thảo
văn bản
10
Bước
Ch thể
Quy trình chi tiết
Thời gian
Trạng thái
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
- Trường hợp hồ sơ không đ điều kiện giải quyết:
dự thảo văn bản thông báo trả lại hồ (lãnh đạo
Ban ký), nêu rõ lý do.
4. Trường hợp hồ sơ đầy đ, tiếp nhận hồ sơ:
- Tham mưu văn bản xin ý kiến các quan liên
quan (lãnh đạo Ban ký).
- Tổng hợp ý kiến các quan liên quan thẩm
định các nội dung;
- Dự thảo văn bản ca Sở trình Lãnh đạo UBND
Thành phố; văn bản ca UBND Thành phố (quyết
định/ý kiến chỉ đạo).
Lãnh đạo
Ban
Kiểm tra hồ sơ:
- Nếu đồng ý: ký nháy dự thảo văn bản ca Sở trình
Lãnh đạo UBND Thành phố; nháy dự thảo văn
bản ca UBND Thành phố.
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại Chuyên viên Phòng
Nghiệp v.
2 ngày
Cập nhật trên Hệ
thống;
Lãnh đạo
S
Xemt hồ:
- Nếu đồng ý: duyệt n bản trình Lãnh đạo
UBND Thành phố; nháy dự thảo văn bản ca
UBND Thành phố.
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại Ban Tôn giáo.
3 ngày
Cập nhật trên Hệ
thống;
Lãnh đạo
UBND
Thành
phố
Xem xét hồ sơ:
- Nếu đồng ý: ký duyệt văn bản ca UBND Thành
phố (Quyết định/ý kiến chđạo).
10 ngày
Cập nhật trên Hệ
thống;
Quyết định
(Mẫu A2)/Văn
bản chỉ đạo
11
Bước
Ch thể
Quy trình chi tiết
Thời gian
Trạng thái
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại Sở Nội v, Ban Tôn
giáo.
Lãnh đạo
Phòng,
Công chức
th lý hồ
Tiếp nhận văn bản trả lời ca UBND Thành phố:
- Nếu UBND Thành ph đã ra quyết định: nhận
quyết định và trvề Bộ phận TN&TKQ để bàn giao
kết quả cho công dân;
- Nếu UBND Thành phố ra ý kiến chỉ đạo: dự thảo
văn bản trả lời tổ chức/cá nhân tôn giáo (Lãnh đạo
Phòng ký nháy)
03 ngày
Cập nhật trên Hệ
thống;
Quyết định
(Mẫu A2)/Dự
thảo Văn bản
trả lời
Lãnh đạo
Ban
Xem xét duyệt văn bản trả lời tổ chức/cá nhân tôn
giáo
02 ngày
Cập nhật trên Hệ
thống;
Quyết định
(Mẫu A2)/ Văn
bản trả lời
Công chức
phòng th
lý hồ sơ
Hoàn thiện Hồ sơ, chuyển kết quả về Bộ phận
TN&TKQ
½
ngày
Cập nhật trên Hệ
thống;
Quyết định
(Mẫu A2)/ Văn
bản trả lời
3.
Hoàn
thin
hồ sơ;
Trả
kết
quả
Bộ phận
Một cửa/
Tổ chức
công dân,
người nộp
hồ sơ
Bộ phận Một cửa trả kết quả cho Tổ chức, công dân
(qua địa chỉ email hoặc dịch v bưu chnh công ch)
Trả kết
quả trong
ngày
Trang thông tin
đồng bộ Cổng
Dịch v quốc gia
Quyết định
(Mẫu A2)/ Văn
bản trả lời
Hoàn thiện
các quy
trình kết
thúc hồ sơ
trên Phần
mềm Dịch
v công
12
PHỤ LỤC 1.1: BIỂU MẪU ĐIỆN TỬ
1. Tên tổ chức tôn giáo (chữ in hoa):
2. Tên giao dịch quốc tế (nếu có):
3. Tr sở ca tổ chức:
4. Tên tôn giáo:
5. Người đại diện:
- Họ và tên:
- Tên gọi trong tôn giáo (nếu có):
- Số CMTND/CCCD:
- Chức v, phẩm vị (nếu có):
6. Số lượng tn đồ:
7. Địa bàn hoạt động ca tổ chức tại thời điểm đề nghị:
8. Cơ cấu tổ chức:
13
PHỤ LỤC 1.2: THÀNH PHẦN HỒ SƠ ĐIỆN TỬ
TT
Tên thnh phần hồ sơ
Cơ s dữ liu/bản
chp/bản đin tử
Bắt buộc/không bắt
buộc đnh kèm
Nộp bản chnh
Điu kin v kỹ
thuật
1.
Văn bản đề nghị (theo mẫu B9).
Bản scan văn bản đề
nghị
Bắt buộc
Bắt buộc
Văn bản có chữ ký
số hoặc file scan
màu
2.
Văn bản tóm tắt quá trình hoạt động
ca tổ chức từ khi được cấp chứng
nhận đăng ký hoạt động tôn giáo.
Bản scan
Bắt buộc
Bắt buộc
Văn bản có chữ ký
số hoặc file scan
màu
3.
Danh sách, sơ yếu lý lịch, phiếu lý lch
tư pháp, bản tóm tt quá trình hot
động tôn giáo ca người đại diện
những người dự kiến lãnh đạo tổ chc.
Bản scan
Bắt buộc
Bắt buộc
Văn bản có chữ ký
số hoặc file scan
màu
4.
Bản tóm tắt giáo lý, giáo luật, lễ nghi.
Bản scan
Bắt buộc
Bắt buộc
Văn bản có chữ ký
số hoặc file scan
màu
5.
Hiến chương ca tổ chức.
Bản scan
Bắt buộc
Bắt buộc
Văn bản có chữ ký
số hoặc file scan
màu
6.
Bn khai tài sn hp pháp ca tổ
chức.
Bản scan
Bắt buộc
Bắt buộc
Văn bản có chữ ký
số hoặc file scan
màu
7.
Giấy tờ chứng minh địa điểm hợp
pháp để đặt tr sở.
Bản scan
Bắt buộc
Bắt buộc
Văn bản có chữ ký
số hoặc file scan
màu
8.
Tài liệu khác kèm theo (nếu có).
Bản scan
Không Bắt buộc
Không Bắt buộc
Bản scan
Mẫu B9
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
------------------
....
(1)
..., ngày tháng …. năm….
ĐỀ NGHỊ
Công nhận tổ chức tôn giáo
Knh gửi: ………………
(2)
………………..
Tên tổ chức đề nghị (chữ in hoa): ……….……………….……
(3)
……………………………
Đ nghị công nhận tổ chức tôn giáo với các nội dung sau:
Tên tổ chức tôn giáo (chữ in hoa):.............................................................................
Tên giao dịch quốc tế (nếu có):..................................................................................
Tr sở ca tổ chức:...................................................................................................
Tên tôn giáo:.............................................................................................................
Người đại diện:
- Họ và tên:...............................................................................................................
- Tên gọi trong tôn giáo (nếu có):...............................................................................
- Số CMTND/CCCD:..................................................................................................
- Chức v, phẩm vị (nếu có):......................................................................................
Số lượng tn đồ:.......................................................................................................
Địa bàn hoạt động ca tổ chức tại thời điểm đề nghị:.................................................
Cơ cấu tổ chức:........................................................................................................
Văn bản kèm theo gồm: Văn bản tóm tắt quá trình hoạt động ca tổ chức từ khi được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn
giáo; danh sách, sơ yếu lý lịch, phiếu lý lịch tư pháp, bản tóm tắt quá trình hoạt động tôn giáo ca người đại diện và những người
dự kiến lãnh đạo tổ chức; bản tóm tắt giáo lý, giáo luật, lễ nghi; hiến chương ca tổ chức; bản kê khai tài sản hợp pháp ca tổ
chức; giấy tờ chứng minh có địa điểm hợp pháp để đặt tr sở.
TM. TỔ CHỨC
(Ký, ghi rõ h tên, chức vụ)
(1)
Địa danh nơi có tr sở ca tổ chức.
(2)
Cơ quan quản lý nhà nước về tn ngưỡng, tôn giáo ở trung ương đối với đề nghị công nhận tổ chức tôn giáo có địa bàn hoạt
động ở nhiều tỉnh; Ủy ban nhân dân cấp tỉnh đối với đề nghị công nhận tổ chức tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh.
(3)
Tên tổ chức đã được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo.
15
Mẫu A2
………………
(1)
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
S: ……./-....
(2)
(3)
…., ngày tháng …. năm….
QUYẾT ĐỊNH
V vic công nhận tổ chức tôn giáo
………
(4)
……….
Căn cứ Điều 21 và Điều 22 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo ngày 18 tháng 11 năm 2016;
Căn cứ ………….………………………
(5)
……………………………………………..;
Theo đề nghị của.......................................................................................................
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. Công nhận tổ chức tôn giáo:
Tên tổ chức tôn giáo (chữ in hoa):.............................................................................
Tên giao dịch quốc tế (nếu có):..................................................................................
Tr sở ca tổ chức tôn giáo:......................................................................................
Tên tôn giáo:.............................................................................................................
Năm hình thành tại Việt Nam:.....................................................................................
Tôn chỉ, mc đch hoạt động:.....................................................................................
Cơ cấu tổ chức:........................................................................................................
Địa bàn hoạt động:....................................................................................................
Điu 2. …………………….…..
(6)
được hoạt động tôn giáo theo quy định ca pháp luật Việt Nam và Hiến chương ca tổ
chức đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền chấp thuận.
Điu 3. (Hiệu lực ca Quyết định; ghi tên cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan trong việc thi hành Quyết định).
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- ………….;
- Lưu: VT,.........
…..….
(4)
………
(Chữ ký, dấu)
(1)
Cơ quan quản lý nhà nước về tn ngưỡng, tôn giáo ở trung ương đối với việc công nhận tổ chức có địa bàn hoạt động ở nhiều
tỉnh; Ủy ban nhân dân cấp tỉnh đối với việc công nhận tổ chức có địa bàn hoạt động ở một tỉnh.
(2)
Viết tắt tên cơ quan ban hành Quyết định.
(3)
Địa danh nơi ban hành Quyết định.
(4)
Th trưởng cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành Quyết định.
(5)
Văn bản quy định chức năng, nhiệm v, quyền hạn và cơ cấu tổ chức ca cơ quan ban hành Quyết định.
(6)
Tên tổ chức tôn giáo được công nhận.
2. Quy trình: Th tc đăng ký sửa đổi hiến chương ca t chc tôn giáo có địa bàn hot đng mt tnh (QT-02)
Bước
Ch thể
Quy trình chi tiết
Thời
gian
Trạng thái
Căn cứ pháp
Ghi chú
1.
Nộp
hồ sơ
Tổ chức,
cá nhân
- nhân np h trực tuyến ti Cng dch v
công quc gia (địa ch: dichvucong.gov.vn) hoc
Cng dch v ng ca Thành ph (địa ch:
dichvucong.hanoi.gov.vn);
- Ngưi np h đăng ký tài khoản giao dịch điện
tử, đăng nhập tài khon, xác thực định danh điện t
(theo hưng dn trên Cng Dch v công).
- Cng DVC kết ni với CSDLDC để khai thác các
trưng thông tin ca công dân trong CSDLDC
(khi đưc kết ni).
- Ngưi np h sơ lựa chn:
+ Dch v công trc tuyến
+ Chn S Ni v
+ Chọn lĩnh vực Tín ngưỡng, tôn giáo
+ Chn th tc: Đăng ký sửa đổi hiến chương ca
tổ chức tôn giáo có địa bàn hoạt động  một tỉnh
Cổng Dịch v
công Quốc gia
thực hiện đăng
nhập một lần,
điều hướng người
dung tới Cổng
Dịch v công
Thành phố để
thực hiện các
bước tiếp theo;
Tài khoản gồm
Tên đăng nhập và
mật khẩu.
Nghị định số
95/2023/NĐ-
CP ngày 29
tháng 12 năm
2023 ca
Chnh ph quy
định chi tiết
một số điều và
biện pháp thi
hành Luật tn
ngưỡng, tôn
giáo
Ngưi np
h sơ phải
đăng ký tài
khon giao
dch đin t,
đăng nhập
tài khon,
xác thc
định danh
điện t
- Ngưi np h điền các nội dung theo Biểu mẫu
điện tử (chi tiết tại Ph lc 2.1 kèm theo).
(Trường hp các thông tin trong Biu mẫu điện t đã
trong Cơ sở d liu quc gia v dân cư, hệ thng
thông tin liên quan, được điền t động (nếu có)
- Tch hợp thành phần hồ sơ theo mẫu tại Biểu mẫu
điện tử (chi tiết ti Ph lc 2.2 kèm theo);
- Người nộp kim tra, cp nht thông tin bảo đảm
thông tin đầy đ, chính xác, hp pháp.
Biểu mẫu điện tử
Thông báo về
việc đã gửi hồ sơ
thành công, chờ
kiểm tra, tiếp
nhận, phản hồi
17
Bước
Ch thể
Quy trình chi tiết
Thời
gian
Trạng thái
Căn cứ pháp
Ghi chú
- Người nộp hồ sơ trực tuyến lựa chọn gửi hồ
(bản giấy), nhận kết quả giải quyết hồ sơ (bản giấy)
qua dịch v bưu chnh công ch.
(Trường hợp công dân không lựa chọn nhận kết quả
qua dịch v bưu chnh công ch, Ban Tôn giáo sẽ
gửi kết quả file điện tử vào địa chỉ email ca công
dân)
2.
Tiếp
nhận
v giải
quyết
hồ sơ
Bộ phận
Một cửa
1. Nhận thông báo có hồ sơ mới trên Hệ thống;
2. Kiểm tra hồ sơ và các thông tin.
Trường hợp hồ cần bổ sung hoặc hồ không
thuộc thẩm quyền giải quyết: Gửi Thông báo đến
Người nộp hồ (mẫu Thông báo Điện tử) nêu
do văn bản hướng dẫn người yêu cầu bổ
sung hsơ, hoàn thiện hồ sơ, nêu loại giấy tờ,
nội dung cần bổ sung để Người nộp hồ sơ bổ sung,
hoàn thiện.
3. Trường hợp Người nộp hồ không bổ sung,
hoàn thiện được hồ sơ, văn bản từ chối giải quyết
yêu cầu ca Người nộp hồ sơ.
4. Trường hợp hồ sơ đ điều kiện giải quyết:
4.1. Cập nhật thông tin vào Hệ thống (Sổ theo dõi
điện tử theo mẫu).
4.2. Xác nhận thông tin, gửi thông báo tiếp nhận
(mã hồ ngày giờ trả kết quả) o tài khoản ca
Người nộp hồ sơ.
Chuyển hồ sơ tới Trưởng Bộ phận một cửa; Chuyển
hồ sơ đến Lãnh đạo Ban Tôn giáo.
½ ngày
Văn bản từ chối,
văn bản hướng
dẫn;
Phiếu chuyển xử
lý (Thể hiện trong
Phần mềm bằng
lệnh chuyển)
Biểu mẫu theo
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP ngày
23/11/2018 ca
Văn phòng
Chnh ph
18
Bước
Ch thể
Quy trình chi tiết
Thời
gian
Trạng thái
Căn cứ pháp
Ghi chú
Lãnh đạo
Ban
1. Truy cập vào Hệ thống nhận thông báo hồ
mới và tiếp nhận hồ sơ.
2. Phân công th hồ sơ, chuyển hồ về phòng
Nghiệp v.
01 ngày
Phiếu chuyển xử
lý (Thể hiện trong
Phần mềm bằng
lệnh chuyển)
Lãnh đạo
Phòng,
Công chức
th lý hồ
1. Truy cập vào Hệ thống nhận thông báo hồ
mới và tiếp nhận hồ sơ.
2. Phân công cho công chức th lý hồ sơ, tham mưu
giải quyết.
3. Công chức th hồ kiểm tra hồ (Biểu mẫu,
file đnh kèm).
- Trường hợp hồ chưa đ điều kiện giải quyết:
dự thảo văn bản thông báo bổ sung hồ sơ (lãnh đạo
Ban ký); nêu rõ lý do, nội dung cần bổ sung.
- Trường hợp hồ sơ không đ điều kiện giải quyết:
dự thảo văn bản thông báo trả lại hồ sơ (lãnh đạo
Ban ký), nêu rõ lý do.
4. Trường hợp hồ sơ đầy đ, tiếp nhận hồ sơ:
- Tham mưu văn bản xin ý kiến các quan liên
quan (lãnh đạo Ban ký).
- Tổng hợp ý kiến các quan liên quan thẩm
định các nội dung;
- Dự thảo văn bản ca Sở trình Lãnh đạo UBND
Thành phố; văn bản ca UBND Thành phố (văn bản
trả lời/ý kiến chỉ đạo).
18 ngày
Cập nhật trên Hệ
thống;
Yêu cầu bổ sung/
từ chối giải
quyết/Dự thảo
văn bản
Lãnh đạo
Ban
Kiểm tra hồ sơ:
- Nếu đồng ý: ký nháy dự thảo văn bản ca Sở trình
Lãnh đạo UBND Thành phố; nháy dự thảo văn
bản ca UBND Thành phố.
1 ngày
Cập nhật trên Hệ
thống;
19
Bước
Ch thể
Quy trình chi tiết
Thời
gian
Trạng thái
Căn cứ pháp
Ghi chú
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại Chuyên viên Phòng
Nghiệp v.
Lãnh đạo
S
Xemt hồ:
- Nếu đồng ý: duyệt n bản trình Lãnh đạo
UBND Thành phố; nháy dự thảo văn bản ca
UBND Thành phố.
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại Ban Tôn giáo.
2 ngày
Cập nhật trên Hệ
thống;
Lãnh đạo
UBND
Thành
phố
Xem xét hồ sơ:
- Nếu đồng ý: duyệt văn bản ca UBND Thành
phố (văn bản trả lời/ý kiến chỉ đạo).
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại Sở Nội v, Ban Tôn
giáo.
5 ngày
Cập nhật trên Hệ
thống;
Văn bản trả
lời/Văn bản chỉ
đạo
Lãnh đạo,
Công chức
phòng th
lý hồ sơ
Tiếp nhận văn bản trả lời ca UBND Thành phố:
- Nếu UBND Thành phố đã ra văn bản trả lời: nhận
văn bản trả lời và trả về Bộ phận TN&TKQ để bàn
giao kết quả cho công dân;
- Nếu UBND Thành phố ra ý kiến chỉ đạo: dự thảo
văn bản trả lời tổ chức/cá nhân tôn giáo (Lãnh đạo
Phòng ký nháy)
01 ngày
Cập nhật trên Hệ
thống; Dự thảo
Văn bản trả lời
Lãnh đạo
Ban
Xem xét duyệt văn bản trả lời tổ chức/cá nhân tôn
giáo
01 ngày
Cập nhật trên Hệ
thống;
Văn bản trả lời
Công chức
phòng th
lý hồ sơ
Hoàn thiện Hồ sơ, chuyển kết quả về Bộ phận
TN&TKQ
½
ngày
Cập nhật trên Hệ
thống;
Văn bản trả lời
20
Bước
Ch thể
Quy trình chi tiết
Thời
gian
Trạng thái
Căn cứ pháp
Ghi chú
3.
Hoàn
thin
hồ sơ;
Trả
kết
quả
Bộ phận
Một cửa/
Tổ chức
công dân,
người nộp
hồ sơ
Bộ phận Một cửa trả kết quả cho Tổ chức, công dân.
Trả kết
quả trong
ngày
Trang thông tin
đồng bộ Cổng
Dịch v quốc gia
Văn bản trả lời
Hoàn thiện
các quy
trình kết
thúc hồ sơ
trên Phần
mềm Dịch
v công
21
PHỤ LỤC 2.1: BIỂU MẪU ĐIỆN TỬ
1. Tên tổ chức tôn giáo (chữ in hoa):
2. Tr sở ca tổ chức tôn giáo:
3. Người đại diện:
- Họ và tên:
- Tên gọi trong tôn giáo (nếu có):
- Số CMTND/CCCD:
- Chức v, phẩm vị (nếu có):
4. Nội dung Đăng ký sửa đổi hiến chương với các nội dung sau:
Nội dung sửa đổi:
Lý do sửa đi:
PHỤ LỤC 2.2: THÀNH PHẦN HỒ SƠ ĐIỆN TỬ
TT
Tên thnh phần hồ sơ
Cơ s dữ liu/bản
chp/bản đin tử
Bắt buộc/không bắt
buộc đnh kèm
Nộp bản chnh
Điu kin v kỹ
thuật
01
Văn bản đăng ký (theo mẫu B10)
Bản scan văn bản
đăng ký
Bắt buộc
Bắt buộc
Văn bản có chữ ký
số hoặc file scan
màu
02
Hiến chương sửa đổi.
Bản scan
Bắt buộc
Bắt buộc
Bản san
Mẫu B10
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-----------------
(1)
…., ngày tháng …. năm….
ĐĂNG KÝ
Sửa đổi hiến chương
Knh gửi: ……………………
(2)
………………….
Tên tổ chức tôn giáo (chữ in hoa):........................................................................................................................
Tr sở ca tổ chức tôn giáo:.................................................................................................................................
Người đại diện:………………………………………………………………………………………………….
- Họ và tên:...........................................................................................................................................................
- Tên gọi trong tôn giáo (nếu có):.........................................................................................................................
- Số CMTND/CCCD:............................................................................................................................................
- Chức v, phẩm vị (nếu có):................................................................................................................................
Đăng ký sửa đổi hiến chương với các nội dung sau:
Nội dung sửa đổi:
...............................................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................................
Lý do sửa đổi:
...............................................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................................
Văn bản kèm theo: Hiến chương sửa đổi.
TM. TỔ CHỨC
(Chữ ký, dấu)
(1)
Địa danh nơi có tr sở ca tổ chức tôn giáo.
(2)
Cơ quan quản lý nhà nước về tn ngưỡng, tôn giáo ở trung ương đối với việc sửa đổi hiến chương ca tổ chức tôn giáo có địa bàn
hoạt động ở nhiều tỉnh; Ủy ban nhân dân cấp tỉnh đối với việc sửa đổi hiến chương ca tổ chức tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một
tỉnh.
3. Quy trình: Th tc đ ngh thành lp, chia, tách, sáp nhp, hp nht t chc tôn giáo trc thuộc có địa bàn hot đng mt
tnh (QT-03)
Bước
Ch thể
Quy trình chi tiết
Thời gian
Trạng thái
Căn cứ
pháp lý
Ghi chú
1.
Nộp
hồ sơ
Tổ chức,
cá nhân
- nhân np h trực tuyến ti Cng dch v
công quc gia (địa ch: dichvucong.gov.vn) hoc
Cng dch v ng ca Thành ph (địa ch:
dichvucong.hanoi.gov.vn);
- Ngưi np h đăng ký tài khoản giao dịch điện
tử, đăng nhập tài khon, xác thực định danh điện t
(theo hưng dn trên Cng Dch v công).
- Cng DVC kết ni với CSDLDC để khai thác các
trưng thông tin ca công dân trong CSDLDC
(khi đưc kết ni).
- Ngưi np h sơ lựa chn:
+ Dch v công trc tuyến
+ Chn S Ni v
+ Chọn lĩnh vực Tín ngưỡng, tôn giáo
+ Chn th tc: đ nghị thành lập, chia, tách, sáp
nhập, hợp nhất tổ chức tôn giáo trực thuộc có
địa bàn hoạt động  một tỉnh
Cổng Dịch v
công Quốc gia
thực hiện đăng
nhập một lần,
điều hướng người
dung tới Cổng
Dịch v công
Thành phố để
thực hiện các
bước tiếp theo;
Tài khoản gồm
Tên đăng nhập và
mật khẩu.
Nghị định
số
95/2023/N
Đ-CP ngày
29 tháng
12 năm
2023 ca
Chnh ph
quy định
chi tiết một
số điều và
biện pháp
thi hành
Luật tn
ngưỡng,
tôn giáo
Ngưi np h
sơ phải đăng
ký tài khon
giao dch đin
tử, đăng nhập
tài khon, xác
thc đnh danh
điện t
- Ngưi np h điền các nội dung theo Biểu mẫu
điện tử (chi tiết tại Ph lc 3.1 kèm theo).
(Trường hp các thông tin trong Biu mẫu điện t đã
trong Cơ sở d liu quc gia v dân cư, hệ thng
thông tin liên quan, được điền t động (nếu có)
- Tch hợp thành phần hồ sơ theo mẫu tại Biểu mẫu
điện tử (chi tiết ti Ph lc 3.2 kèm theo);
- Người nộp kim tra, cp nht thông tin bảo đảm
thông tin đầy đ, chính xác, hp pháp.
Biểu mẫu điện tử
Thông báo về
việc đã gửi hồ sơ
thành công, chờ
kiểm tra, tiếp
nhận, phản hồi
24
Bước
Ch thể
Quy trình chi tiết
Thời gian
Trạng thái
Căn cứ
pháp lý
Ghi chú
- Người nộp hồ sơ trực tuyến lựa chọn gửi hồ
(bản giấy), nhận kết quả giải quyết hồ sơ (bản giấy)
qua dịch v bưu chnh công ch.
(Trường hợp công dân không lựa chọn nhận kết quả
qua dịch v bưu chnh công ch, Ban Tôn giáo sẽ
gửi kết quả file điện tử vào địa chỉ email ca công
dân)
2.
Tiếp
nhận
v giải
quyết
hồ sơ
Bộ phận
Một cửa
1. Nhận thông báo có hồ sơ mới trên Hệ thống;
2. Kiểm tra hồ sơ và các thông tin.
Trường hợp hồ cần bổ sung hoặc hồ không
thuộc thẩm quyền giải quyết: Gửi Thông o đến
Người nộp hồ (mẫu Thông báo Điện tử) nêu
do văn bản hướng dẫn người yêu cầu bổ
sung hsơ, hoàn thiện hồ sơ, nêu loại giấy tờ,
nội dung cần bổ sung để Người nộp hồ sơ bổ sung,
hoàn thiện.
3. Trường hợp Người nộp hồ không bổ sung,
hoàn thiện được hồ sơ, văn bản từ chối giải quyết
yêu cầu ca Người nộp hồ sơ.
4. Trường hợp hồ sơ đ điều kiện giải quyết:
4.1. Cập nhật thông tin vào Hệ thống (Sổ theo dõi
điện tử theo mẫu).
4.2. Xác nhận thông tin, gửi thông báo tiếp nhận
(mã hồ ngày giờ trả kết quả) o tài khoản ca
Người nộp hồ sơ.
Chuyển hồ sơ tới Trưởng Bộ phận một cửa; Chuyển
hồ sơ đến Lãnh đạo Ban Tôn giáo.
½ ngày
Văn bản từ chối,
văn bản hướng
dẫn;
Phiếu chuyển xử
lý (Thể hiện trong
Phần mềm bằng
lệnh chuyển)
Biểu mẫu
theo Thông
01/2018/T
T-VPCP
ngày
23/11/2018
ca Văn
phòng
Chnh ph
25
Bước
Ch thể
Quy trình chi tiết
Thời gian
Trạng thái
Căn cứ
pháp lý
Ghi chú
Lãnh đạo
Ban
1. Truy cập vào Hệ thống nhận thông báo hồ
mới và tiếp nhận hồ sơ.
2. Phân công thhồ sơ, chuyển hồ về phòng
Nghiệp v.
02 ngày
Phiếu chuyển xử
lý (Thể hiện trong
Phần mềm bằng
lệnh chuyển)
Lãnh đạo
Phòng,
Công chức
th lý hồ
1. Truy cập vào Hệ thống nhận thông báo hồ
mới và tiếp nhận hồ sơ.
2. Phân công cho công chức th lý hồ sơ, tham mưu
giải quyết.
3. Công chức th hồ kiểm tra hồ (Biểu mẫu,
file đnh kèm).
- Trường hợp hồ chưa đ điều kiện giải quyết:
dự thảo văn bản thông báo bổ sung hồ sơ (lãnh đạo
Ban ký); nêu rõ lý do, nội dung cần bổ sung.
- Trường hợp hồ sơ không đ điều kiện giải quyết:
dự thảo văn bản thông báo trả lại hồ (lãnh đạo
Ban ký), nêu rõ lý do.
4. Trường hợp hồ sơ đầy đ, tiếp nhận hồ sơ:
- Tham mưu văn bản xin ý kiến các quan liên
quan (lãnh đạo Ban ký).
- Tổng hợp ý kiến các quan liên quan thẩm
định các nội dung;
- Dự thảo văn bản ca Sở trình Lãnh đạo UBND
Thành phố; văn bản ca UBND Thành phố (văn bản
trả lời/ý kiến chỉ đạo).
35 ngày
Cập nhật trên Hệ
thống;
Yêu cầu bổ sung/
từ chối giải quyết
Lãnh đạo
Ban
Kiểm tra hồ sơ:
- Nếu đồng ý: ký nháy dự thảo văn bản ca Sở trình
Lãnh đạo UBND Thành phố; nháy dự thảo văn
bản ca UBND Thành phố.
2 ngày
Cập nhật trên Hệ
thống;
26
Bước
Ch thể
Quy trình chi tiết
Thời gian
Trạng thái
Căn cứ
pháp lý
Ghi chú
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại Chuyên viên Phòng
Nghiệp v.
Lãnh đạo
S
Xemt hồ:
- Nếu đồng ý: duyệt n bản trình Lãnh đạo
UBND Thành phố; nháy dự thảo văn bản ca
UBND Thành phố.
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại Ban Tôn giáo.
3 ngày
Cập nhật trên Hệ
thống;
Lãnh đạo
UBND
Thành
phố
Xem xét hồ sơ:
- Nếu đồng ý: duyệt văn bản ca UBND Thành
phố (Văn bản trả lời/ý kiến chỉ đạo).
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại Sở Nội v, Ban Tôn
giáo.
10 ngày
Cập nhật trên Hệ
thống;
Văn bản trả
lời/Văn bản chỉ
đạo
Lãnh đạo,
Công chức
phòng th
lý hồ sơ
Tiếp nhận văn bản trả lời ca UBND Thành phố:
- Nếu UBND Thành phố đã ra Văn bản trả lời: nhận
Văn bản trả lời và trả về Bộ phận TN&TKQ để bàn
giao kết quả cho công dân;
- Nếu UBND Thành phố ra ý kiến chỉ đạo: dự thảo
văn bản trả lời tổ chức/cá nhân tôn giáo (Lãnh đạo
Phòng ký nháy)
03 ngày
Cập nhật trên Hệ
thống;
Dự thảo Văn bản
trả lời
Lãnh đạo
Ban
Xem xét duyệt văn bản trả lời tổ chức/cá nhân tôn
giáo
02 ngày
Cập nhật trên Hệ
thống; Văn bản
trả lời
Công chức
phòng th
lý hồ sơ
Hoàn thiện Hồ sơ, chuyển kết quả về Bộ phận
TN&TKQ
½
ngày
Cập nhật trên Hệ
thống;
Văn bản
trả lời
27
Bước
Ch thể
Quy trình chi tiết
Thời gian
Trạng thái
Căn cứ
pháp lý
Ghi chú
3.
Hoàn
thin
hồ sơ;
Trả
kết
quả
Bộ phận
Một cửa/
Tổ chức
công dân,
người nộp
hồ sơ
Bộ phận Một cửa trả kết quả cho Tổ chức, công dân.
Trả kết
quả trong
ngày
Trang thông tin
đồng bộ Cổng
Dịch v quốc gia
Văn bản
trả lời
Hoàn thiện các
quy trình kết
thúc hồ sơ trên
Phần mềm
Dịch v công
28
PHỤ LỤC 3.1: BIỂU MẪU ĐIỆN TỬ
I. Đ nghị thnh lập
1. Tên tổ chức tôn giáo hoặc tổ chức tôn giáo trực thuộc (chữ in hoa):
2. Tr sở:
3. Tên tổ chức tôn giáo trực thuộc dự kiến thành lập:
4. Địa điểm dự kiến đặt tr sở ca tổ chức tôn giáo trực thuộc sau khi thành lập:
5. Người đại diện ca tổ chức tôn giáo trực thuộc dự kiến thành lập:
- Họ và tên:
- Tên gọi trong tôn giáo (nếu có):
- Số CMTND/CCCD:
- Chức v, phẩm vị (nếu có):
6. Địa bàn hoạt động tôn giáo:
7. Số lượng tn đồ ca tổ chức tôn giáo trực thuộc tại thời điểm thành lập:
8. Cơ cấu tổ chức:
9. Lý do thành lập:
29
II. Đ nghị chia tách, sát nhập, hợp nhất
1. Tên tổ chức tôn giáo hoặc tổ chức tôn giáo trực thuộc (chữ in hoa):
2. Tr sở:
3. Lý do chia, tách, sáp nhập hoặc hợp nhất:
4. Tổ chức tôn giáo trực thuộc trước khi chia, tách, sáp nhập hoặc hợp nhất:
4.1. Tên tổ chức:
4.2. Tr sở:
4.3. Địa bàn hoạt động tôn giáo:
4.4. Số lượng tn đồ
4.5. Cơ cấu tổ chức:
4.6. Người đại diện:
- Họ và tên:
- Tên gọi trong tôn giáo (nếu có):
- Số CMTND/CCCD:
- Chức v, phẩm vị (nếu có):
5. Tổ chức tôn giáo trực thuộc sau khi chia, tách, sáp nhập hoặc hợp nhất:
5.1. Tên tổ chức:
5.2. Tr sở:
5.3. Địa bàn hoạt động tôn giáo:
5.4. Số lượng tn đồ
5.5. Cơ cấu tổ chức: .
5.6. Người đại diện:
- Họ và tên:
- Tên gọi trong tôn giáo (nếu có):
- Số CMTND/CCCD:
- Chức v, phẩm vị (nếu có):
30
PHỤ LỤC 3.2: THÀNH PHẦN HỒ SƠ ĐIỆN TỬ
TT
Tên thnh phần hồ sơ
Cơ s dữ liu/bản
chp/bản đin tử
Bắt buộc/không bắt
buộc đnh kèm
Nộp bản chnh
Điu kin v kỹ
thuật
1.
Văn bản đề nghị (theo mẫu B13
(thành lập) hoặc B14 (chia tách, sáp
nhập, hợp nhất));
Bản scan văn bản đề
nghị
Bắt buộc
Bắt buộc
Văn bản có chữ ký
số hoặc file scan
màu
2.
Văn bản m tt quá trình hoạt động
ca t chc tôn giáo trực thuộc
trưc khi chia tách, sáp nhp, hp
nht;
Bản scan
Bắt buộc
Bắt buộc
Văn bản có chữ ký
số hoặc file scan
màu
3.
Danh sách, yếu lịch, phiếu
lịch pháp, bản m tt quá trình
hoạt động tôn giáo ca người đại
diện những người dự kiến lãnh
đạo tổ chức tôn giáo trực thuộc;
Bản scan
Bắt buộc
Bắt buộc
Văn bản có chữ ký
số hoặc file scan
màu
4.
Hiến chương ca tổ chức tôn giáo
trực thuộc (nếu có);
Bản scan
Bắt buộc
Bắt buộc
Văn bản có chữ ký
số hoặc file scan
màu
5.
Bn kê khai tài sn hp pháp ca tổ
chức tôn giáo trực thuộc;
Bản scan
Bắt buộc
Bắt buộc
Văn bản có chữ ký
số hoặc file scan
màu
6.
Giấy tờ chứng minh địa điểm hợp
pháp để đặt tr sở.
Bản scan
Bắt buộc
Bắt buộc
Văn bản có chữ ký
số hoặc file scan
màu
7.
Tài liệu khác kèm theo (nếu có).
Bản scan
Không Bắt buộc
Không Bắt buộc
Bản scan
31
Mẫu B13
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------
(1)
…., ngày tháng …. năm….
ĐỀ NGHỊ
Thnh lập tổ chức tôn giáo trực thuộc
Knh gửi: ……………
(2)
……………..
Tên tổ chức tôn giáo hoặc tổ chức tôn giáo trực thuộc (chữ in hoa):........................... .............................................................................
Tr sở:...................................................................................................................... .................................................................................
Đ nghị thnh lập tổ chức tôn giáo trực thuộc với các nội dung sau:
Tên tổ chức tôn giáo trực thuộc dự kiến thành lập:....................................................................................................................................
Địa điểm dự kiến đặt tr sở ca tổ chức tôn giáo trực thuộc sau khi thành lập:.......................................................................................
Người đại diện ca tổ chức tôn giáo trực thuộc dự kiến thành lập:
- Họ và tên:.............................................................................................................................................................................................
- Tên gọi trong tôn giáo (nếu có):..............................................................................................................................................................
- Số CMTND/CCCD:.................................................................................................................................................................................
- Chức v, phẩm vị (nếu có):.....................................................................................................................................................................
Địa bàn hoạt động tôn giáo:...................................................................................... .................................................................................
Số lượng tn đồ ca tổ chức tôn giáo trực thuộc tại thời điểm thành lập:..................... ..............................................................................
Cơ cấu tổ chức:........................................................................................................ .................................................................................
Lý do thành lập:........................................................................................................ .................................................................................
Văn bản kèm theo gồm: Danh sách, sơ yếu lý lịch, phiếu lý lịch tư pháp, bản tóm tắt quá trình hoạt động tôn giáo ca người đại diện
và những người dự kiến lãnh đạo tổ chức tôn giáo trực thuộc; hiến chương ca tổ chức tôn giáo trực thuộc (nếu có); bản kê khai tài
sản hợp pháp ca tổ chức tôn giáo trực thuộc; giấy tờ chứng minh có địa điểm hợp pháp để đặt tr sở.
TM. TỔ CHỨC
(3)
(Chữ ký, dấu)
(1)
Địa danh nơi có tr sở ca tổ chức tôn giáo hoặc tổ chức tôn giáo trực thuộc đề nghị thành lập tổ chức tôn giáo trực thuộc.
(2)
Cơ quan quản lý nhà nước về tn ngưỡng, tôn giáo ở trung ương đối với đề nghị thành lập tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn
hoạt động ở nhiều tỉnh; Ủy ban nhân dân cấp tỉnh đối với đề nghị thành lập tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một
tỉnh.
(3)
Tổ chức tôn giáo hoặc tổ chức tôn giáo trực thuộc.
32
Mẫu B14
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------
(1)
…., ngày tháng …. năm….
ĐỀ NGHỊ
Chia, tách, sáp nhập hoặc hợp nhất tổ chức tôn giáo trực thuộc
Knh gửi: ……………
(2)
……………..
Tên tổ chức tôn giáo hoặc tổ chức tôn giáo trực thuộc (chữ in hoa):…………………………………………………
Tr sở: ..................................................................................................................... ...................................................................
Đ nghị chia, tách, sáp nhập hoặc hợp nhất tổ chức tôn giáo trực thuộc với các nội dung sau:
1. Lý do chia, tách, sáp nhập hoặc hợp nhất:............................................................. ..................................................................
2. T chức tôn giáo trực thuộc trước khi chia, tách, sáp nhập hoặc hợp nhất:
Tên tổ chức:............................................................................................................. .............................................................
Tr sở:..................................................................................................................... ...............................................................
Địa bàn hoạt động tôn giáo:……………………………..…Số lượng tn đồ..................... ...................................................
Cơ cấu tổ chức:........................................................................................................ ..............................................................
Người đại diện:
- Họ và tên:.............................................................................................................. ..............................................................
- Tên gọi trong tôn giáo (nếu có):.......................................................................... ................................................................
- Số CMTND/CCCD:.............................................................................................. ..............................................................
- Chức v, phẩm vị (nếu có):................................................................................. ................................................................
3. Tổ chức tôn giáo trực thuộc sau khi chia, tách, sáp nhập hoặc hợp nhất:
Tên tổ chức:............................................................................................................................................................................
Tr sở:.....................................................................................................................................................................................
Địa bàn hoạt động tôn giáo: ………………………….Số lượng tn đồ.................................................................................
Cơ cấu tổ chức:.......................................................................................................................................................................
Người đại diện:
- Họ và tên:.............................................................................................................. ..............................................................
- Tên gọi trong tôn giáo (nếu có):...................................................................... ....................................................................
- Số CMTND/CCCD:............................................................................................. ...............................................................
- Chức v, phẩm vị (nếu có):............................................................................... ..................................................................
Văn bản kèm theo gồm: Văn bản tóm tắt quá trình hoạt động ca tổ chức tôn giáo trực thuộc trước khi chia, tách, sáp nhập, hợp nhất;
danh sách, sơ yếu lý lịch, phiếu lý lịch tư pháp, bản tóm tắt quá trình hoạt động tôn giáo ca người đại diện và những người dự kiến
lãnh đạo tổ chức tôn giáo trực thuộc; bản kê khai tài sản hợp pháp ca tổ chức tôn giáo trực thuộc; giấy tờ chứng minh có địa điểm
hợp pháp để đặt tr sở; hiến chương ca tổ chức tôn giáo trực thuộc (nếu có).
TM. T CHC
(3)
(Chữ ký, dấu)
(1)
Địa danh nơi có tr sở ca tổ chức tôn giáo hoặc tổ chức tôn giáo trực thuộc đề nghị chia, tách, sáp nhập hoặc hợp nhất tổ chức tôn
giáo trực thuộc.
(2)
Cơ quan quản lý nhà nước về tn ngưỡng, tôn giáo ở trung ương đối với đề nghị chia, tách, sáp nhập, hợp nhất tổ chức tôn giáo
trực thuộc có địa bàn hoạt động ở nhiều tỉnh; Ủy ban nhân dân cấp tỉnh đối với đề nghị chia, tách, sáp nhập, hợp nhất tổ chức tôn
giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh.
(3)
Tổ chức tôn giáo hoặc tổ chức tôn giáo trực thuộc đề nghị.
33
4. Quy trình: Th tc đ ngh thay đổi tên ca t chc tôn giáo, t chc tôn giáo trc thuc có địa bàn hoạt động mt tnh
(QT-04)
Bước
Ch thể
Quy trình chi tiết
Thời gian
Trạng thái
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
1.
Nộp
hồ sơ
Tổ chức,
cá nhân
- nhân np h trực tuyến ti Cng dch v
công quc gia (địa ch: dichvucong.gov.vn) hoc
Cng dch v ng ca Thành ph (địa ch:
dichvucong.hanoi.gov.vn);
- Ngưi np h đăng ký tài khoản giao dịch điện
tử, đăng nhập tài khon, xác thực định danh điện t
(theo hưng dn trên Cng Dch v công).
- Cng DVC kết ni với CSDLDC để khai thác các
trưng thông tin ca công dân trong CSDLDC
(khi đưc kết ni).
- Ngưi np h sơ lựa chn:
+ Dch v công trc tuyến
+ Chn S Ni v
+ Chọn lĩnh vực Tín ngưỡng, tôn giáo
+ Chn th tc: Đ ngh thay đổi tên ca t chc
tôn giáo, t chc tôn giáo trc thuc có địa bàn
hot đng mt tnh
Cổng Dịch v
công Quốc gia
thực hiện đăng
nhập một lần,
điều hướng người
dung tới Cổng
Dịch v công
Thành phố để
thực hiện các
bước tiếp theo;
Tài khoản gồm
Tên đăng nhập và
mật khẩu.
Nghị định số
95/2023/NĐ-
CP ngày 29
tháng 12 năm
2023 ca
Chnh ph quy
định chi tiết
một số điều và
biện pháp thi
hành Luật tn
ngưỡng, tôn
giáo
Ngưi np
h sơ phải
đăng ký tài
khon giao
dch đin t,
đăng nhập
tài khon,
xác thc
định danh
điện t
- Ngưi np h điền các nội dung theo Biểu mẫu
điện tử (chi tiết tại Ph lc 4.1 kèm theo).
(Trường hp các thông tin trong Biu mẫu điện t đã
trong Cơ sở d liu quc gia v dân cư, hệ thng
thông tin liên quan, được điền t động (nếu có)
- Tch hợp thành phần hồ sơ theo mẫu tại Biểu mẫu
điện tử (chi tiết ti Ph lc 4.2 kèm theo);
- Người nộp kim tra, cp nht thông tin bảo đảm
thông tin đầy đ, chính xác, hp pháp.
Biểu mẫu điện tử
Thông báo về
việc đã gửi hồ sơ
thành công, chờ
kiểm tra, tiếp
nhận, phản hồi
34
Bước
Ch thể
Quy trình chi tiết
Thời gian
Trạng thái
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
- Người nộp hồ sơ trực tuyến lựa chọn gửi hồ
(bản giấy), nhận kết quả giải quyết hồ sơ (bản giấy)
qua dịch v bưu chnh công ch.
(Trường hợp công dân không lựa chọn nhận kết
quả qua dịch v bưu chnh công ch, Ban Tôn giáo
sẽ gửi kết quả file điện tử vào địa chỉ email ca
công dân).
2.
Tiếp
nhận
v giải
quyết
hồ sơ
Bộ phận
Một cửa
1. Nhận thông báo có hồ sơ mới trên Hệ thống;
2. Kiểm tra hồ sơ và các thông tin.
Trường hợp hồ cần bổ sung hoặc hồ không
thuộc thẩm quyền giải quyết: Gửi Thông o đến
Người nộp hồ (mẫu Thông báo Điện tử) nêu
do văn bản hướng dẫn người yêu cầu bổ
sung hsơ, hoàn thiện hồ sơ, nêu loại giấy tờ,
nội dung cần bổ sung để Người nộp hồ sơ bổ sung,
hoàn thiện.
3. Trường hợp Người nộp hồ không bổ sung,
hoàn thiện được hồ sơ, văn bản từ chối giải quyết
yêu cầu ca Người nộp hồ sơ
4. Trường hợp hồ sơ đ điều kiện giải quyết:
4.1. Cập nhật thông tin vào Hệ thống (Sổ theo dõi
điện tử theo mẫu).
4.2. Xác nhận thông tin, gửi thông báo tiếp nhận
(mã hồ ngày giờ trả kết quả) o tài khoản ca
Người nộp hồ sơ.
Chuyển hồ sơ tới Trưởng Bộ phận một cửa; Chuyển
hồ sơ đến Lãnh đạo Ban Tôn giáo.
½ ngày
Văn bản từ chối,
văn bản hướng
dẫn;
Phiếu chuyển xử
lý (Thể hiện trong
Phần mềm bằng
lệnh chuyển)
Biểu mẫu theo
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP ngày
23/11/2018 ca
Văn phòng
Chnh ph
Lãnh đạo
Ban
1. Truy cập vào Hệ thống nhận thông báo hồ
mới và tiếp nhận hồ sơ.
01 ngày
Phiếu chuyển xử
lý (Thể hiện trong
35
Bước
Ch thể
Quy trình chi tiết
Thời gian
Trạng thái
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
2. Phân công thhồ sơ, chuyển hồ về phòng
Nghiệp v.
Phần mềm bằng
lệnh chuyển)
Lãnh đạo,
Công chức
phòng th
lý hồ sơ
1. Truy cập vào Hệ thống nhận thông báo hồ
mới và tiếp nhận hồ sơ.
2. Phân công cho công chức th lý hồ sơ, tham mưu
giải quyết.
3. Công chức th hồ kiểm tra hồ (Biểu mẫu,
file đnh kèm).
- Trường hợp hồ chưa đ điều kiện giải quyết:
dự thảo văn bản thông báo bổ sung hồ sơ (lãnh đạo
Ban ký); nêu rõ lý do, nội dung cần bổ sung.
- Trường hợp hồ sơ không đ điều kiện giải quyết:
dự thảo văn bản thông báo trả lại hồ (lãnh đạo
Ban ký), nêu rõ lý do.
4. Trường hợp hồ sơ đầy đ, tiếp nhận hồ sơ:
- Tham mưu văn bản xin ý kiến các quan liên
quan (lãnh đạo Ban ký).
- Tổng hợp ý kiến các quan liên quan thẩm
định các nội dung;
- Dự thảo văn bản ca Sở trình Lãnh đạo UBND
Thành phố; văn bản ca UBND Thành phố (văn bản
trả lời/ý kiến chỉ đạo).
18 ngày
Cập nhật trên Hệ
thống;
Yêu cầu bổ sung/
từ chối giải quyết
Lãnh đạo
Ban
Kiểm tra hồ sơ:
- Nếu đồng ý: ký nháy dự thảo văn bản ca Sở trình
Lãnh đạo UBND Thành phố; nháy dự thảo văn
bản ca UBND Thành phố.
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại Chuyên viên Phòng
Nghiệp v.
1 ngày
Cập nhật trên Hệ
thống;
Lãnh đạo
S
Xemt hồ:
2 ngày
Cập nhật trên Hệ
thống;
36
Bước
Ch thể
Quy trình chi tiết
Thời gian
Trạng thái
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
- Nếu đồng ý: duyệt n bản trình Lãnh đạo
UBND Thành phố; nháy dự thảo văn bản ca
UBND Thành phố.
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại Ban Tôn giáo.
Lãnh đạo
UBND
Thành
phố
Xem xét hồ sơ:
- Nếu đồng ý: duyệt văn bản ca UBND Thành
phố (văn bản trả lời/ý kiến chỉ đạo).
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại Sở Nội v, Ban Tôn
giáo.
5 ngày
Cập nhật trên Hệ
thống;
Văn bản trả
lời/Văn bản chỉ
đạo
Lãnh đạo
Phòng,
Công chức
th lý hồ
Tiếp nhận văn bản trả lời ca UBND Thành phố:
- Nếu UBND Thành phố đã ra văn bản trả lời: nhận
văn bản trả lời và trả về Bộ phận TN&TKQ để bàn
giao kết quả cho công dân;
- Nếu UBND Thành phố ra ý kiến chỉ đạo: dự thảo
văn bản trả lời tổ chức/cá nhân tôn giáo (Lãnh đạo
Phòng ký nháy)
01 ngày
Cập nhật trên Hệ
thống;
Dự thảo Văn bản
trả lời
Lãnh đạo
Ban
Xem xét duyệt văn bản trả lời tổ chức/cá nhân tôn
giáo
01 ngày
Cập nhật trên Hệ
thống; Văn bản
trả lời
Công chức
phòng th
lý hồ sơ
Hoàn thiện Hồ sơ, chuyển kết quả về Bộ phận
TN&TKQ
½
ngày
Cập nhật trên Hệ
thống;
Văn bản trả lời
3.
Hoàn
thin
hồ sơ;
Trả
kết
quả
Bộ phận
Một cửa/
Tổ chức
công dân,
người nộp
hồ sơ
Bộ phận Một cửa trả kết quả cho Tổ chức, công dân.
Trả kết
quả trong
ngày
Trang thông tin
đồng bộ Cổng
Dịch v quốc gia
Văn bản trả lời
Hoàn thiện
các quy
trình kết
thúc hồ sơ
trên Phần
mềm Dịch
v công
PHỤ LỤC 4.1: BIỂU MẪU ĐIỆN TỬ
1. Tên tổ chức tôn giáo (chữ in hoa):
2. Tr sở ca tổ chức tôn giáo:
3. Người đại diện:
- Họ và tên:
- Tên gọi trong tôn giáo (nếu có):
- Số CMTND/CCCD:
- Chức v, phẩm vị (nếu có):
4. Lý do thay đổi:
5. Tên ca tổ chức trước khi thay đổi
(3)
:
6. Tên giao dịch quốc tế trước khi thay đổi (nếu có):
7. Tên ca tổ chức sau khi thay đổi
(3)
:
8. Tên giao dịch quốc tế sau khi thay đổi (nếu có):
9. Dự kiến thời điểm thay đổi:
38
PHỤ LỤC 4.2: THÀNH PHẦN HỒ SƠ ĐIỆN TỬ
TT
Tên thnh phần hồ sơ
Cơ s dữ
liu/bản
chp/bản đin
tử
Bắt buộc/không bắt
buộc đnh kèm
Nộp bản chnh
Điu kin v kỹ
thuật
1
Văn bản đề nghị(theo mẫu B11);
Bản scan văn
bản đăng ký
Bắt buộc
Bắt buộc
Văn bản có
chữ ký số hoặc
file scan màu
2
- Đối với trường hợp thay đổi tên ca tổ
chức tôn giáo: m theo bản sao quyết
định công nhận tổ chức tôn giáo ca
quan nhà nước có thẩm quyền;
- Đối với trường hợp thay đổi tên ca tổ
chức tôn giáo trực thuộc: m theo bản
sao văn bản chấp thuận thành lập, chia,
tách, sáp nhập, hợp nhất tổ chức tôn giáo
trực thuộc ca cơ quan nhà nước có thẩm
quyền; văn bản thành lập, chia, tách, sáp
nhập, hợp nhất tổ chức tôn giáo trực thuộc
ca tổ chức tôn giáo hoặc tổ chức tôn giáo
trực thuộc quản lý trực tiếp.
Bản scan
Bắt buộc
Bắt buộc
Văn bản có
chữ ký số hoặc
file scan màu
3
Tài liệu khác kèm theo (nếu có).
Bản scan
Không Bắt buộc
Không Bắt buộc
Bản scan
39
Mẫu B11
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-----------------
(1)
…., ngày tháng …. năm….
ĐỀ NGHỊ
Thay đổi tên ca tổ chức tôn giáo hoặc tổ chức tôn giáo trực thuộc
Kính gi: …………
(2)
………….
Tên tổ chức tôn giáo (chữ in hoa):...........................................................................................................................................
Tr sở ca tổ chức tôn giáo:.................................................................................... ...............................................................
Người đại diện:
- Họ và tên:............................................................................................................................................................................
- Tên gọi trong tôn giáo (nếu có):............................................................................... ...............................................................
- Số CMTND/CCCD:...............................................................................................................................................................
- Chức v, phẩm vị (nếu có):....................................................................................................................................................
Đ nghị v vic thay đổi tên ca tổ chức ……
(3)
…. với các nội dung sau:
Lý do thay đổi:........................................................................................................................................................................
Tên ca tổ chức trước khi thay đổi
(3)
:.......................................................................................................................................
Tên giao dịch quốc tế trước khi thay đổi (nếu có):.....................................................................................................................
Tên ca tổ chức sau khi thay đổi
(3)
:..........................................................................................................................................
Tên giao dịch quốc tế sau khi thay đổi (nếu có):........................................................................................................................
Dự kiến thời điểm thay đổi:......................................................................................................................................................
Văn bản kèm theo gồm: Bản sao quyết định công nhận tổ chức tôn giáo ca cơ quan nhà nước có thẩm quyền đối với trường hợp
thay đổi tên ca tổ chức tôn giáo; bản sao văn bản chấp thuận thành lập, chia, tách, sáp nhập, hợp nhất tổ chức tôn giáo trực thuộc
hoặc văn bản xác nhận ca cơ quan nhà nước có thẩm quyền; bản sao văn bản thành lập, chia, tách, sáp nhập, hợp nhất tổ chức tôn
giáo trực thuộc ca tổ chức tôn giáo hoặc tổ chức tôn giáo trực thuộc quản lý trực tiếp đối với trường hợp thay đổi tên ca tổ chức tôn
giáo trực thuộc.
TM. TỔ CHỨC
(Chữ ký, dấu)
(1)
Địa danh nơi có tr sở ca tổ chức tôn giáo hoặc tổ chức tôn giáo trực thuộc.
(2)
Cơ quan quản lý nhà nước về tn ngưỡng, tôn giáo ở trung ương đối với việc đề nghị thay đổi tên ca tổ chức tôn giáo hoặc tổ chức
tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở nhiều tỉnh; Ủy ban nhân dân cấp tỉnh đối với việc đề nghị thay đổi tên ca tổ chức tôn giáo
hoặc tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh.
(3)
Tên tổ chức tôn giáo hoặc tổ chức tôn giáo trực thuộc.
40
5. Quy trình: Th tc đ ngh cấp đăng ký pháp nhân phi thương mại cho t chc tôn giáo trc thuc có địa bàn hot đng mt
tnh (QT-05)
Bước
Ch thể
Quy trình chi tiết
Thời gian
Trạng thái
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
1.
Nộp
hồ sơ
Tổ chức,
cá nhân
- nhân np h trực tuyến ti Cng dch v
công quc gia (địa ch: dichvucong.gov.vn) hoc
Cng dch v ng ca Thành ph (địa ch:
dichvucong.hanoi.gov.vn);
- Ngưi np h đăng ký tài khoản giao dịch điện
tử, đăng nhập tài khon, xác thực định danh điện t
(theo hưng dn trên Cng Dch v công).
- Cng DVC kết ni với CSDLDC để khai thác các
trưng thông tin ca công dân trong CSDLDC
(khi đưc kết ni).
- Ngưi np h sơ lựa chn:
+ Dch v công trc tuyến
+ Chn S Ni v
+ Chọn lĩnh vực Tín ngưỡng, tôn giáo
+ Chn th tc: đ ngh cấp đăng ký pháp nhân
phi thương mại cho t chc tôn giáo trc thuc
có địa bàn hoạt động mt tnh
Cổng Dịch v
công Quốc gia
thực hiện đăng
nhập một lần,
điều hướng người
dung tới Cổng
Dịch v công
Thành phố để
thực hiện các
bước tiếp theo;
Tài khoản gồm
Tên đăng nhập
mật khẩu.
Nghị định số
95/2023/NĐ-
CP ngày 29
tháng 12 năm
2023 ca
Chnh ph quy
định chi tiết
một số điều và
biện pháp thi
hành Luật tn
ngưỡng, tôn
giáo
Ngưi np
h sơ phải
đăng ký tài
khon giao
dch đin t,
đăng nhập
tài khon,
xác thc
định danh
điện t
- Ngưi np h điền các nội dung theo Biểu mẫu
điện tử (chi tiết tại Ph lc 5.1 kèm theo).
(Trường hp các thông tin trong Biu mẫu điện t đã
trong Cơ sở d liu quc gia v dân cư, hệ thng
thông tin liên quan, được điền t động (nếu )
- Tch hợp thành phần hồ sơ theo mẫu tại Biểu mẫu
điện tử (chi tiết ti Ph lc 5.2 kèm theo);
- Người nộp kim tra, cp nht thông tin bảo đảm
thông tin đầy đ, chính xác, hp pháp.
Biểu mẫu điện tử
Thông báo về
việc đã gửi hồ sơ
thành công, chờ
kiểm tra, tiếp
nhận, phản hồi
41
Bước
Ch thể
Quy trình chi tiết
Thời gian
Trạng thái
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
- Người nộp hồ sơ trực tuyến lựa chọn gửi hồ
(bản giấy), nhận kết quả giải quyết hồ (bản giấy)
qua dịch v bưu chnh công ch.
(Trường hợp công dân không lựa chọn nhận kết
quả qua dịch v bưu chnh công ch, Ban Tôn giáo
sẽ gửi kết quả file điện tử vào địa chỉ email ca
công dân)
2.
Tiếp
nhận
v giải
quyết
hồ sơ
Bộ phận
Một cửa
1. Nhận thông báo có hồ sơ mới trên Hệ thống;
2. Kiểm tra hồ sơ và các thông tin.
Trường hợp hồ cần bổ sung hoặc hồ không
thuộc thẩm quyền giải quyết: Gửi Thông o đến
Người nộp hồ (mẫu Thông báo Điện tử) nêu
do văn bản hướng dẫn người yêu cầu bổ
sung hsơ, hoàn thiện hồ sơ, nêu loại giấy tờ,
nội dung cần bổ sung để Người nộp hồ sơ bổ sung,
hoàn thiện.
3. Trường hợp Người nộp hồ không bổ sung,
hoàn thiện được hồ sơ, văn bản từ chối giải quyết
yêu cầu ca Người nộp hồ sơ.
4. Trường hợp hồ sơ đ điều kiện giải quyết:
4.1. Cập nhật thông tin vào Hệ thống (Sổ theo dõi
điện tử theo mẫu).
4.2. Xác nhận thông tin, gửi thông báo tiếp nhận
(mã hồ ngày giờ trả kết quả) o tài khoản ca
Người nộp hồ sơ.
Chuyển hồ sơ tới Trưởng Bộ phận một cửa; Chuyển
hồ sơ đến Lãnh đạo Ban Tôn giáo.
½ ngày
Văn bản từ chối,
văn bản hướng
dẫn;
Phiếu chuyển xử
lý (Thể hiện trong
Phần mềm bằng
lệnh chuyển)
Biểu mẫu theo
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP ngày
23/11/2018 ca
Văn phòng
Chnh ph
Lãnh đạo
Ban
1. Truy cập vào Hệ thống nhận thông báo hồ
mới và tiếp nhận hồ sơ.
02 ngày
Phiếu chuyển xử
lý (Thể hiện trong
42
Bước
Ch thể
Quy trình chi tiết
Thời gian
Trạng thái
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
2. Phân công th hồ sơ, chuyển hồ về phòng
Nghiệp v.
Phần mềm bằng
lệnh chuyển)
Lãnh đạo
Phòng,
Công chức
th lý hồ
1. Truy cập vào Hệ thống nhận thông báo hồ
mới và tiếp nhận hồ sơ.
2. Phân công cho công chức th lý hồ sơ, tham mưu
giải quyết.
3. Công chức th hồ kiểm tra hồ (Biểu mẫu,
file đnh kèm).
- Trường hợp hồ chưa đ điều kiện giải quyết:
dự thảo văn bản thông báo bổ sung hồ sơ (lãnh đạo
Ban ký); nêu rõ lý do, nội dung cần bổ sung.
- Trường hợp hồ sơ không đ điều kiện giải quyết:
dự thảo văn bản thông báo trả lại hồ (lãnh đạo
Ban ký), nêu rõ lý do.
4. Trường hợp hồ sơ đầy đ, tiếp nhận hồ sơ:
- Tham mưu văn bản xin ý kiến các quan liên
quan (lãnh đạo Ban ký).
- Tổng hợp ý kiến các quan liên quan thẩm
định các nội dung;
- Dự thảo văn bản ca Sở trình Lãnh đạo UBND
Thành phố; văn bản ca UBND Thành phố (quyết
định/ý kiến chỉ đạo).
35 ngày
Cập nhật trên Hệ
thống;
Yêu cầu bổ sung/
từ chối giải quyết
Lãnh đạo
Ban
Kiểm tra hồ sơ:
- Nếu đồng ý: ký nháy dự thảo văn bản ca Sở trình
Lãnh đạo UBND Thành phố; nháy dự thảo văn
bản ca UBND Thành phố.
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại Chuyên viên Phòng
Nghiệp v.
2 ngày
Cập nhật trên Hệ
thống;
43
Bước
Ch thể
Quy trình chi tiết
Thời gian
Trạng thái
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
Lãnh đạo
S
Xemt hồ:
- Nếu đồng ý: duyệt văn bản ca Sở trình Lãnh
đạo UBND Thành phố; nháy dự thảo văn bản ca
UBND Thành phố.
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại Ban Tôn giáo.
3 ngày
Cập nhật trên Hệ
thống;
Lãnh đạo
UBND
Thành
phố
Xem xét hồ sơ:
- Nếu đồng ý: duyệt văn bản ca UBND Thành
phố (Quyết định/ý kiến chđạo).
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại Sở Nội v, Ban Tôn
giáo.
10 ngày
Cập nhật trên Hệ
thống;
Quyết định
(Mẫu A3)/Văn
bản chỉ đạo
Lãnh đạo,
Công chức
phòng th
lý hồ sơ
Tiếp nhận văn bản trả lời ca UBND Thành phố:
- Nếu UBND Thành ph đã ra quyết định: nhận
quyết định và trvề Bộ phận TN&TKQ để bàn giao
kết quả cho công dân;
- Nếu UBND Thành phố ra ý kiến chỉ đạo: dự thảo
văn bản trả lời tổ chức/cá nhân tôn giáo (Lãnh đạo
Phòng ký nháy)
03 ngày
Cập nhật trên Hệ
thống;
Quyết định
(Mẫu A3)/Dự
thảo Văn bản
trả lời
Lãnh đạo
Ban
Xem xét duyệt văn bản trả lời tổ chức/cá nhân tôn
giáo
02 ngày
Cập nhật trên Hệ
thống;
Quyết định
(Mẫu A3)/ Văn
bản trả lời
Công chức
phòng th
lý hồ sơ
Hoàn thiện Hồ sơ, chuyển kết quả về Bộ phận
TN&TKQ
½
ngày
Cập nhật trên Hệ
thống;
Quyết định
(Mẫu A3)/ Văn
bản trả lời
3.
Hoàn
thin
hồ sơ;
Trả
Bộ phận
Một cửa/
Tổ chức
công dân,
người nộp
hồ sơ
Bộ phận Một cửa trả kết quả cho Tổ chức, công dân.
Trả kết
quả trong
ngày
Trang thông tin
đồng bộ Cổng
Dịch v quốc gia
Quyết định
(Mẫu A3)/ Văn
bản trả lời
Hoàn thiện
các quy
trình kết
thúc hồ sơ
trên Phần
44
Bước
Ch thể
Quy trình chi tiết
Thời gian
Trạng thái
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
kết
quả
mềm Dịch
v công
PHỤ LỤC 5.1: BIỂU MẪU ĐIỆN TỬ
1. Tên tổ chức tôn giáo (chữ in hoa): .
2. Tr sở:
3. Người đại diện:
Họ và tên:
Tên gọi trong tôn giáo (nếu có):
Số CMTND/CCCD:
Chức v, phẩm vị (nếu có):
4. Tên tổ chức tôn giáo trực thuộc đề nghị cấp đăng ký pháp nhân phi thương mại:
5. Tên giao dịch quốc tế (nếu có):
6. Tr sở ca tổ chức tôn giáo trực thuộc:
7. Địa bàn hoạt động ca tổ chức tôn giáo trực thuộc:
8. Cơ cấu tổ chức ca tổ chức tôn giáo trực thuộc:
9. Số lượng tn đồ, chức sắc, chức việc, nhà tu hành ca tổ chức tôn giáo trực thuộc tại thời điểm được đề nghị cấp đăng ký:
10. Người đại diện:
Họ và tên:
Tên gọi trong tôn giáo (nếu có):
S CMTND/CCCD:
Chức v, phẩm vị (nếu có):
46
PHỤ LỤC 5.2: THÀNH PHẦN HỒ SƠ ĐIỆN TỬ
TT
Tên thnh phần hồ sơ
Cơ s dữ liu/bản
chp/bản đin tử
Bắt buộc/không bắt
buộc đnh kèm
Nộp bản chnh
Điu kin v kỹ
thuật
1
Văn bản đề nghị (theo mẫu B15);
Bản scan văn bản đề
nghị
Bắt buộc
Bắt buộc
Văn bản có chữ ký
số hoặc file scan
màu
2
Bản tóm tắt quá trình hoạt động tôn
giáo ca tổ chức tôn giáo trực thuộc
từ khi được thành lập, chia, tách, p
nhập, hợp nhất;
Bản scan
Bắt buộc
Bắt buộc
Văn bản có chữ ký
số hoặc file scan
màu
3
Danh sách, yếu lịch, phiếu
lịch pháp, bản tóm tắt quá trình
hoạt động tôn giáo ca người đại
diện những người nh đạo ca tổ
chức tôn giáo trực thuộc;
Bản scan
Bắt buộc
Bắt buộc
Văn bản có chữ ký
số hoặc file scan
màu
4
Bản kê khaigiấy tờ chứng minh
tài sản hợp pháp ca tổ chức tôn
giáo trực thuộc;
Bản scan
Bắt buộc
Bắt buộc
Văn bản có chữ ký
số hoặc file scan
màu
5
Hiến chương, điều lệ hoặc các văn
bản nội dung tương tự ca tổ
chức tôn giáo trực thuộc.
Bản scan
Bắt buộc
Bắt buộc
Văn bản có chữ ký
số hoặc file scan
màu
6
Tài liệu khác kèm theo (nếu có).
Bản scan
Không Bắt buộc
Không Bắt buộc
Bản scan
47
Mẫu B15
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-----------------
(1)
…., ngày tháng …. năm….
ĐỀ NGHỊ
Cấp đăng ký pháp nhân phi thương mại cho tổ chức tôn giáo trực thuộc
Kính gi: …………
(2)
……………
Tên tổ chức tôn giáo (chữ in hoa):......................................................................................................................................................
Tr sở:.............................................................................................................. ..................................................................................
Người đại diện:
Họ và tên:................................................ ...........................................................................................................................................
Tên gọi trong tôn giáo (nếu có):.................................... .......................................................................................................................
SCMTND/CCCD:........................................................ ......................................................................................................................
Chức v, phẩm vị (nếu có):............................................. .....................................................................................................................
Đ nghị cấp đăng ký pháp nhân phi thương mại cho tổ chức tôn giáo trực thuộc với các nội dung sau:
Tên tổ chức tôn giáo trực thuộc:........................................................ ..................................................................................................
Tên giao dịch quốc tế (nếu có):.......................................................... ..................................................................................................
Tr sở ca tổ chức tôn giáo trực thuộc:............................................. ..................................................................................................
Địa bàn hoạt động ca tổ chức tôn giáo trực thuộc:........................... ..................................................................................................
Cơ cấu tổ chức ca tổ chức tôn giáo trực thuộc:................................ ..................................................................................................
Số lượng tn đồ, chức sắc, chức việc, nhà tu hành ca tổ chức tôn giáo trực thuộc tại thời điểm được đề nghị cấp đăng
ký:.............................................................................................................................. .....................................................................
Người đại diện:
Họ và tên:............................................................................ ........................................................................................................
Tên gọi trong tôn giáo (nếu có):............................... .....................................................................................................................
S CMTND/CCCD:.................................................. .....................................................................................................................
Chức v, phẩm vị (nếu có):....................................... ....................................................................................................................
Văn bản kèm theo gồm: Bản tóm tắt quá trình hoạt động tôn giáo ca tổ chức tôn giáo trực thuộc từ khi được thành lập, chia, tách,
sáp nhập, hợp nhất; danh sách, sơ yếu lý lịch, phiếu lý lịch tư pháp, bản tóm tắt quá trình hoạt động tôn giáo ca người đại diện và
những người lãnh đạo ca tổ chức tôn giáo trực thuộc; bản kê khai và giấy tờ chứng minh tài sản hợp pháp ca tổ chức tôn giáo trực
thuộc; hiến chương, điều lệ hoặc các văn bản có nội dung tương tự ca tổ chức tôn giáo trực thuộc.
TM. TỔ CHỨC TÔN GIÁO
(Chữ ký, dấu)
(1)
Địa danh nơi có tr sở ca tổ chức tôn giáo đề nghị cấp đăng ký pháp nhân phi thương mại cho tổ chức tôn giáo trực thuộc.
(2)
Cơ quan quản lý nhà nước về tn ngưỡng, tôn giáo ở trung ương đối với đề nghị cấp đăng ký pháp nhân phi thương mại cho tổ
chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở nhiều tỉnh; Ủy ban nhân dân cấp tỉnh đối với đề nghị cấp đăng ký pháp nhân phi
thương mại cho tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh.
48
Mẫu A3
………..
(1)
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: ……./QĐ-……..
(2)
(3)
…., ngày tháng …. năm….
QUYẾT ĐỊNH
V vic cấp đăng ký pháp nhân phi thương mại cho tổ chức tôn giáo trực thuộc
...........................
(4)
Căn cứ Điều 30 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo ngày 18 tháng 11 năm 2016;
Căn cứ Điều .... Nghị định số..../2023/NĐ-CP ngày .... tháng.... năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp
thi hành Luật tín ngưỡng, tôn giáo;
Căn cứ.....................................................................
(5)
.............................................. ;
Theo đề nghị của....................................................................................................... .................................................................................
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. Cấp đăng ký pháp nhân phi thương mại cho……………………………
(6)
…… .................................................................……
Thuộc tổ chức tôn giáo:.................................................................................... ..........................................................................................
Tr sở ………..
(6)
:................................................................................................... ...................................................................................
Địa bàn hoạt động tôn giáo………….
(6)
:............................................................... .....................................................................................
Điu 2. ...
(6)
... được hoạt động tôn giáo theo quy định ca pháp luật Việt Nam và hiến chương ca tổ chức được cơ quan nhà nước có
thẩm quyền chấp thuận.
Điu 3. (Hiệu lực ca Quyết định; ghi tên cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan trong việc thi hành Quyết định).
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- …………….
- Lưu: VT,...
……………
(4)
………..
(Chữ ký, dấu)
(1)
Cơ quan quản lý nhà nước về tn ngưỡng, tôn giáo ở Trung ương đối với việc cấp đăng ký pháp nhân phi thương mại cho tổ chức
tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở nhiều tỉnh; Ủy ban nhân dân cấp tỉnh đối với việc cấp đăng ký pháp nhân phi thương mại
cho tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh.
(2)
Viết tắt tên cơ quan ban hành Quyết định.
(3)
Địa danh nơi ban hành Quyết định.
(4)
Th trưởng cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành Quyết định.
(5)
Văn bản quy định chức năng, nhiệm v, quyền hạn và cơ cấu tổ chức ca cơ quan ban hành Quyết định.
(6)
Tên tổ chức tôn giáo trực thuộc được cấp đăng ký pháp nhân phi thương mại.
6. Quy trình: Th tc đăng ký người được b nhim, bu c, suy c làm chc vic đối với các trường hợp quy định ti Khoản 2 Điu 34 ca
Luật tn ngưỡng, tôn giáo (QT-06)
Bước
Ch thể
Quy trình chi tiết
Thời gian
Trạng thái
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
1.
Nộp
hồ sơ
Tổ chức,
cá nhân
- nhân np h trực tuyến ti Cng dch v
công quc gia (địa ch: dichvucong.gov.vn) hoc
Cng dch v ng ca Thành ph (địa ch:
dichvucong.hanoi.gov.vn);
- Ngưi np h đăng ký tài khoản giao dịch điện
tử, đăng nhập tài khon, xác thực định danh điện t
(theo hưng dn trên Cng Dch v công).
- Cng DVC kết ni với CSDLDC để khai thác các
trưng thông tin ca công dân trong CSDLDC
(khi đưc kết ni).
- Ngưi np h sơ lựa chn:
+ Dch v công trc tuyến
+ Chn S Ni v
+ Chọn lĩnh vực Tín ngưỡng, tôn giáo
+ Chn th tc: Đăng người được bổ nhim,
bầu cử, suy cử lm chức vic đối với các trường
hợp quy định tại Khoản 2 Điu 34 ca Luật tn
ngưỡng, tôn giáo
Cổng Dịch v
công Quốc gia
thực hiện đăng
nhập một lần,
điều hướng người
dung tới Cổng
Dịch v công
Thành phố để
thực hiện các
bước tiếp theo;
Tài khoản gồm
Tên đăng nhập và
mật khẩu.
Nghị định số
95/2023/NĐ-
CP ngày 29
tháng 12 năm
2023 ca
Chnh ph quy
định chi tiết
một số điều và
biện pháp thi
hành Luật tn
ngưỡng, tôn
giáo
Ngưi np
h sơ phải
đăng ký tài
khon giao
dch đin t,
đăng nhập
tài khon,
xác thc
định danh
điện t
- Ngưi np h điền các nội dung theo Biểu mẫu
điện tử (chi tiết tại Ph lc 6.1 kèm theo).
(Trường hp các thông tin trong Biu mẫu điện t đã
trong Cơ sở d liu quc gia v dân cư, hệ thng
thông tin liên quan, được điền t động (nếu có)
- Tch hợp thành phần hồ sơ theo mẫu tại Biểu mẫu
điện tử (chi tiết ti Ph lc 6.2 kèm theo);
- Người nộp kim tra, cp nht thông tin bảo đảm
thông tin đầy đ, chính xác, hp pháp.
Biểu mẫu điện tử
Thông báo về
việc đã gửi hồ sơ
thành công, chờ
kiểm tra, tiếp
nhận, phản hồi
50
Bước
Ch thể
Quy trình chi tiết
Thời gian
Trạng thái
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
- Người nộp hồ sơ trực tuyến lựa chọn gửi hồ
(bản giấy), nhận kết quả giải quyết hồ sơ (bản giấy)
qua dịch v bưu chnh công ch.
(Trường hợp công dân không lựa chọn nhận kết
quả qua dịch v bưu chnh công ch, Ban Tôn giáo
sẽ gửi kết quả file điện tử vào địa chỉ email ca
công dân).
2.
Tiếp
nhận
v giải
quyết
hồ sơ
Bộ phận
Một cửa
1. Nhận thông báo có hồ sơ mới trên Hệ thống;
2. Kiểm tra hồ sơ và các thông tin.
Trường hợp hồ cần bổ sung hoặc hồ không
thuộc thẩm quyền giải quyết: Gửi Thông o đến
Người nộp hồ (mẫu Thông báo Điện tử) nêu
do văn bản hướng dẫn người yêu cầu bổ
sung hsơ, hoàn thiện hồ sơ, nêu loại giấy tờ,
nội dung cần bổ sung để Người nộp hồ sơ bổ sung,
hoàn thiện.
3. Trường hợp Người nộp hồ không bổ sung,
hoàn thiện được hồ sơ, văn bản từ chối giải quyết
yêu cầu ca Người nộp hồ sơ.
4. Trường hợp hồ sơ đ điều kiện giải quyết:
4.1. Cập nhật thông tin vào Hệ thống (Sổ theo i
điện tử theo mẫu).
4.2. Xác nhận thông tin, gửi thông báo tiếp nhận
(mã hồ ngày giờ trả kết quả) o tài khoản ca
Người nộp hồ sơ.
Chuyển hồ sơ tới Trưởng Bộ phận một cửa; Chuyển
hồ sơ đến Lãnh đạo Ban Tôn giáo.
½ ngày
Văn bản từ chối,
văn bản hướng
dẫn;
Phiếu chuyển xử
lý (Thể hiện trong
Phần mềm bằng
lệnh chuyển)
Biểu mẫu theo
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP ngày
23/11/2018 ca
Văn phòng
Chnh ph
Lãnh đạo
Ban
1. Truy cập vào Hệ thống nhận thông báo hồ
mới và tiếp nhận hồ sơ.
02 ngày
Phiếu chuyển xử
lý (Thể hiện trong
51
Bước
Ch thể
Quy trình chi tiết
Thời gian
Trạng thái
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
2. Phân công th hồ sơ, chuyển hồ về phòng
Nghiệp v.
Phần mềm bằng
lệnh chuyển)
Lãnh đạo
Phòng,
Công chức
th lý hồ
1. Truy cập vào Hệ thống nhận thông báo hồ
mới và tiếp nhận hồ sơ.
2. Phân công cho công chức th lý hồ sơ, tham mưu
giải quyết.
3. Công chức th hồ kiểm tra hồ (Biểu mẫu,
file đnh kèm).
- Trường hợp hồ chưa đ điều kiện giải quyết:
dự thảo văn bản thông báo bổ sung hồ sơ (lãnh đạo
Ban ký); nêu rõ lý do, nội dung cần bổ sung.
- Trường hợp hồ sơ không đ điều kiện giải quyết:
dự thảo văn bản thông báo trả lại hồ (lãnh đạo
Ban ký), nêu rõ lý do.
4. Trường hợp hồ sơ đầy đ, tiếp nhận hồ sơ:
- Tham mưu văn bản xin ý kiến các quan liên
quan (lãnh đạo Ban ký).
- Tổng hợp ý kiến các quan liên quan thẩm
định các nội dung;
- Dự thảo văn bản ca Ban trả lời tổ chức/cá nhân
tôn giáo.
15 ngày
Cập nhật trên Hệ
thống;
Yêu cầu bổ sung/
từ chối giải
quyết/Dự thảo
văn bản trả lời
Lãnh đạo
Ban
Kiểm tra hồ sơ:
- Nếu đồng ý: duyệt văn bản trả lời tổ chức/cá
nhân tôn giáo.
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại Chuyên viên Phòng
Nghiệp v.
2 ngày
Cập nhật trên Hệ
thống;
Văn bản trả lời
Công chức
phòng th
lý hồ sơ
Hoàn thiện Hồ sơ, chuyển kết quả về Bộ phận
TN&TKQ
½
ngày
Cập nhật trên Hệ
thống;
Văn bản trả lời
52
Bước
Ch thể
Quy trình chi tiết
Thời gian
Trạng thái
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
3.
Hoàn
thin
hồ sơ;
Trả
kết
quả
Bộ phận
Một cửa/
Tổ chức
công dân,
người nộp
hồ sơ
Bộ phận Một cửa trả kết quả cho Tổ chức, công dân.
Trả kết
quả trong
ngày
Trang thông tin
đồng bộ Cổng
Dịch v quốc gia
Văn bản trả lời
Hoàn thiện
các quy
trình kết
thúc hồ sơ
trên Phần
mềm Dịch
v công
PHỤ LỤC 6.1: BIỂU MẪU ĐIỆN TỬ
1. Tên tổ chức
2. Tr sở:
3. Họ và tên người được dự kiến bổ nhiệm, bầu cử, suy cử
Tên gọi trong tôn giáo
Năm sinh
Nơi cư trú
4. Phẩm vị
5. Chức v trước khi được bổ nhiệm, bầu cử, suy cử
6. Chức v sau khi được bổ nhiệm, bầu cử, suy cử
7. Địa bàn ph trách trước khi được bổ nhiệm, bầu cử, suy cử
8. Địa bàn ph trách sau khi được bổ nhiệm, bầu cử, suy cử
54
PHỤ LỤC 6.2: THÀNH PHẦN HỒ SƠ ĐIỆN TỬ
TT
Tên thnh phần hồ sơ
Cơ s dữ liu/bản
chp/bản đin tử
Bắt buộc/không
bắt buộc đnh
kèm
Nộp bản chnh
Điu kin v kỹ
thuật
1
Văn bản đăng ký (theo mẫu B19);
Bản scan văn bản
đề nghị
Bắt buộc
Bắt buộc
Văn bản có chữ ký
số hoặc file scan
màu
2
yếu lý lch, phiếu lý lịch pháp ca
người được dự kiến bổ nhiệm, bầu cử,
suy cử;
Bản scan
Bắt buộc
Bắt buộc
Văn bản có chữ ký
số hoặc file scan
màu
3
Bản tóm tắt quá trình hoạt động tôn
giáo ca người được dự kiến bổ nhiệm,
bầu cử, suy cử.
Bản scan
Bắt buộc
Bắt buộc
Văn bản có chữ ký
số hoặc file scan
màu
4
Tài liệu khác kèm theo (nếu có).
Bản scan
Không Bắt buộc
Không Bắt buộc
Bản scan
55
Mẫu B19
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-------------------
(1)
…., ngày tháng …. năm….
ĐĂNG KÝ
Người được bổ nhim, bầu cử, suy cử lm chức vic
Knh gửi: ……………
(2)
………………
Tên tổ chức (chữ in hoa): …………………………..……
(3)
……………………….………..…
Tr sở: .....................................................................................................................
Đăng ký người được bổ nhiệm, bầu cử, suy cử làm chức việc với các nội dung sau:
TT
Họ v tên người được
dự kiến bổ nhim,
bầu cử, suy cử
Tên gọi
trong tôn
giáo
Năm sinh
Nơi cư trú
Phẩm vị
Chức v trước v sau
khi được bổ nhim,
bầu cử, suy cử
Địa bn ph trách trước
v sau khi được bổ
nhim, bầu cử, suy cử
Trước
Sau
Trước
Sau
1
2
Văn bản kèm theo gồm: Sơ yếu lý lịch, phiếu lý lịch tư pháp ca người được dự kiến bổ nhiệm, bầu cử, suy cử; bản tóm tắt quá trình
hoạt động tôn giáo ca người được dự kiến bổ nhiệm, bầu cử, suy cử.
TM. TỔ CHỨC
(3)
(Chữ ký, dấu)
(1)
Địa danh nơi có tr sở ca tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc hoặc tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn
giáo.
(2)
Cơ quan quản lý nhà nước về tn ngưỡng, tôn giáo ở trung ương đối với trường hợp bổ nhiệm, bầu cử, suy cử chức việc theo quy
định tại khoản 1 Điều 34 ca Luật tn ngưỡng, tôn giáo; cơ quan chuyên môn về tn ngưỡng, tôn giáo cấp tỉnh đối với trường hợp bổ
nhiệm, bầu cử, suy cử chức việc theo quy định tại khoản 2 Điều 34 ca Luật tn ngưỡng, tôn giáo; cơ quan nhà nước có thẩm quyn
quy định tại khoản 3 Điều 19 ca Luật tn ngưỡng, tôn giáo đối với trường hợp bổ nhiệm, bầu cử, suy cử chức việc theo quy định tại
khoản 3 Điều 34 ca Luật tn ngưỡng, tôn giáo.
(3)
Tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc hoặc tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo. Đối với tổ chức tôn
giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc người thay mặt tổ chức phải ký tên và đóng dấu.
7. Quy trình: Th tc đăng ký người được b nhim, bu c, suy c làm chc vic ca t chức được cp chng nhận đăng hot
động tôn giáo có địa bàn hoạt động mt tnh (QT-07)
Bước
Ch thể
Quy trình chi tiết
Thời gian
Trạng thái
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
1.
Nộp
hồ sơ
Tổ chức,
cá nhân
- nhân np h trực tuyến ti Cng dch v
công quc gia (địa ch: dichvucong.gov.vn) hoc
Cng dch v ng ca Thành ph (địa ch:
dichvucong.hanoi.gov.vn);
- Ngưi np h đăng ký tài khoản giao dịch điện
tử, đăng nhập tài khon, xác thực định danh điện t
(theo hưng dn trên Cng Dch v công).
- Cng DVC kết ni với CSDLDC để khai thác các
trưng thông tin ca công dân trong CSDLDC
(khi đưc kết ni).
- Ngưi np h sơ lựa chn:
+ Dch v công trc tuyến
+ Chn S Ni v
+ Chọn lĩnh vực Tín ngưỡng, tôn giáo
+ Chn th tc: đăng người đưc b nhim,
bu c, suy c m chc vic ca t chức được
cp chng nhận đăng hoạt động n giáo
địa bàn hot đng mt tnh
Cổng Dịch v
công Quốc gia
thực hiện đăng
nhập một lần,
điều hướng người
dung tới Cổng
Dịch v công
Thành phố để
thực hiện các
bước tiếp theo;
Tài khoản gồm
Tên đăng nhập và
mật khẩu.
Nghị định số
95/2023/NĐ-
CP ngày 29
tháng 12 năm
2023 ca
Chnh ph quy
định chi tiết
một số điều và
biện pháp thi
hành Luật tn
ngưỡng, tôn
giáo
Ngưi np
h sơ phải
đăng ký tài
khon giao
dch đin t,
đăng nhập
tài khon,
xác thc
định danh
điện t
- Ngưi np h điền các nội dung theo Biểu mẫu
điện tử (chi tiết tại Ph lc 7.1 kèm theo).
(Trường hp các thông tin trong Biu mẫu điện t đã
trong Cơ sở d liu quc gia v dân cư, hệ thng
thông tin liên quan, được điền t động (nếu có)
- Tch hợp thành phần hồ sơ theo mẫu tại Biểu mẫu
điện tử (chi tiết ti Ph lc 7.2 kèm theo);
Biểu mẫu điện tử
Thông báo về
việc đã gửi hồ sơ
thành công, chờ
kiểm tra, tiếp
nhận, phản hồi
57
Bước
Ch thể
Quy trình chi tiết
Thời gian
Trạng thái
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
- Người nộp kim tra, cp nht thông tin bảo đảm
thông tin đầy đ, chính xác, hp pháp.
- Người nộp hồ sơ trực tuyến lựa chọn gửi hồ
(bản giấy), nhận kết quả giải quyết hồ sơ (bản giấy)
qua dịch v bưu chnh công ch.
(Trường hợp công dân không lựa chọn nhận kết
quả qua dịch v bưu chnh công ch, Ban Tôn giáo
sẽ gửi kết quả file điện tử vào địa chỉ email ca
công dân).
2.
Tiếp
nhận
v giải
quyết
hồ sơ
Bộ phận
Một cửa
1. Nhận thông báo có hồ sơ mới trên Hệ thống;
2. Kiểm tra hồ sơ và các thông tin.
Trường hợp hồ cần bổ sung hoặc hồ không
thuộc thẩm quyền giải quyết: Gửi Thông o đến
Người nộp hồ (mẫu Thông báo Điện tử) nêu
do văn bản hướng dẫn người yêu cầu bổ
sung hsơ, hoàn thiện hồ sơ, nêu loại giấy tờ,
nội dung cần bổ sung để Người nộp hồ sơ bổ sung,
hoàn thiện.
3. Trường hợp Người nộp hồ không bổ sung,
hoàn thiện được hồ sơ, văn bản từ chối giải quyết
yêu cầu ca Người nộp hồ sơ.
4. Trường hợp hồ sơ đ điều kiện giải quyết:
4.1. Cập nhật thông tin vào Hệ thống (Sổ theo dõi
điện tử theo mẫu).
4.2. Xác nhận thông tin, gửi thông báo tiếp nhận
(mã hồ ngày giờ trả kết quả) o tài khoản ca
Người nộp hồ sơ.
½ ngày
Văn bản từ chối,
văn bản hướng
dẫn;
Phiếu chuyển xử
lý (Thể hiện trong
Phần mềm bằng
lệnh chuyển)
Biểu mẫu theo
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP ngày
23/11/2018 ca
Văn phòng
Chnh ph
58
Bước
Ch thể
Quy trình chi tiết
Thời gian
Trạng thái
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
Chuyển hồ sơ tới Trưởng Bộ phận một cửa; Chuyển
hồ sơ đến Lãnh đạo Ban Tôn giáo.
Lãnh đạo
Ban
1. Truy cập vào Hệ thống nhận thông báo hồ
mới và tiếp nhận hồ sơ.
2. Phân công thhồ sơ, chuyển hồ về phòng
Nghiệp v.
02 ngày
Phiếu chuyển xử
lý (Thể hiện trong
Phần mềm bằng
lệnh chuyển)
Lãnh đạo
Phòng,
Công chức
th lý hồ
1. Truy cập vào Hệ thống nhận thông báo hồ
mới và tiếp nhận hồ sơ.
2. Phân công cho công chức th lý hồ sơ, tham mưu
giải quyết.
3. Công chức th hồ kiểm tra hồ (Biểu mẫu,
file đnh kèm).
- Trường hợp hồ chưa đ điều kiện giải quyết:
dự thảo văn bản thông báo bổ sung hồ sơ (lãnh đạo
Ban ký); nêu rõ lý do, nội dung cần bổ sung.
- Trường hợp hồ sơ không đ điều kiện giải quyết:
dự thảo văn bản thông báo trả lại hồ (lãnh đạo
Ban ký), nêu rõ lý do.
4. Trường hợp hồ sơ đầy đ, tiếp nhận hồ sơ:
- Tham mưu văn bản xin ý kiến các quan liên
quan (lãnh đạo Ban ký).
- Tổng hợp ý kiến các quan liên quan thẩm
định các nội dung;
- Dự thảo văn bản ca Ban trả lời tổ chức/cá nhân
tôn giáo.
15 ngày
Cập nhật trên Hệ
thống;
Yêu cầu bổ sung/
từ chối giải
quyết/Dự thảo
văn bản trả lời
Lãnh đạo
Ban
Kiểm tra hồ sơ:
- Nếu đồng ý: duyệt văn bản trả lời tổ chức/cá
nhân tôn giáo.
2 ngày
Cập nhật trên Hệ
thống;
Văn bản trả lời
59
Bước
Ch thể
Quy trình chi tiết
Thời gian
Trạng thái
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại Chuyên viên Phòng
Nghiệp v.
Công chức
phòng th
lý hồ sơ
Hoàn thiện Hồ sơ, chuyển kết quả về Bộ phận
TN&TKQ
½
ngày
Cập nhật trên Hệ
thống;
Văn bản trả lời
3.
Hoàn
thin
hồ sơ;
Trả
kết
quả
Bộ phận
Một cửa/
Tổ chức
công dân,
người nộp
hồ sơ
Bộ phận Một cửa trả kết quả cho Tổ chức, công dân.
Trả kết
quả trong
ngày
Trang thông tin
đồng bộ Cổng
Dịch v quốc gia
Văn bản trả lời
Hoàn thiện
các quy
trình kết
thúc hồ sơ
trên Phần
mềm Dịch
v công
60
PHỤ LỤC 7.1: BIỂU MẪU ĐIỆN TỬ
1. Tên tổ chức
2. Tr sở:
3. Họ và tên người được dự kiến bổ nhiệm, bầu cử, suy cử
Tên gọi trong tôn giáo
Năm sinh
Nơi cư trú
4. Phẩm vị
5. Chức v trước khi được bổ nhiệm, bầu cử, suy cử
6. Chức v sau khi được bổ nhiệm, bầu cử, suy cử
7. Địa bàn ph trách trước khi được bổ nhiệm, bầu cử, suy cử
8. Địa bàn ph trách sau khi được bổ nhiệm, bầu cử, suy cử
61
PHỤ LỤC 7.2: THÀNH PHẦN HỒ SƠ ĐIỆN TỬ
TT
Tên thnh phần hồ sơ
Cơ s dữ liu/bản
chp/bản đin tử
Bắt buộc/không
bắt buộc đnh
kèm
Nộp bản chnh
Điu kin v kỹ
thuật
1
Văn bản đăng ký (theo mẫu B19);
Bản scan văn bản
đề nghị
Bắt buộc
Bắt buộc
Văn bản có chữ ký
số hoặc file scan
màu
2
yếu lý lch, phiếu lý lịch pháp ca
người được dự kiến bổ nhiệm, bầu cử,
suy cử;
Bản scan
Bắt buộc
Bắt buộc
Văn bản có chữ ký
số hoặc file scan
màu
3
Bản tóm tắt quá trình hoạt động tôn
giáo ca người được dự kiến bổ nhiệm,
bầu cử, suy cử.
Bản scan
Bắt buộc
Bắt buộc
Văn bản có chữ ký
số hoặc file scan
màu
4
Tài liệu khác kèm theo (nếu có).
Bản scan
Không Bắt buộc
Không Bắt buộc
Bản scan
62
Mẫu B19
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-------------------
(1)
…., ngày tháng …. năm….
ĐĂNG KÝ
Người được bổ nhim, bầu cử, suy cử lm chức vic
Knh gửi: ……………
(2)
………………
Tên tổ chức (chữ in hoa): …………………………..……
(3)
……………………….……….. …………………….………..……
Tr sở: ........................................................................................................... ................................................................................
Đăng ký người được bổ nhiệm, bầu cử, suy cử làm chức việc với các nội dung sau:
TT
Họ v
tên
người
được dự
kiến bổ
nhim,
bầu cử,
suy cử
Tên gọi
trong tôn
giáo
Năm
sinh
Nơi cư
trú
Phẩm vị
Chức v trước v
sau khi được bổ
nhim, bầu cử, suy
cử
Địa bn ph trách
trước v sau khi
được bổ nhim, bầu
cử, suy cử
Trước
Sau
Trước
Sau
Văn bản kèm theo gồm: Sơ yếu lý lịch, phiếu lý lịch tư pháp ca người được dự kiến bổ nhiệm, bầu cử, suy cử; bản tóm tắt quá trình
hoạt động tôn giáo ca người được dự kiến bổ nhiệm, bầu cử, suy cử.
TM. TỔ CHỨC
(3)
(Chữ ký, dấu)
(1)
Địa danh nơi có tr sở ca tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc hoặc tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn
giáo.
(2)
Cơ quan quản lý nhà nước về tn ngưỡng, tôn giáo ở trung ương đối với trường hợp bổ nhiệm, bầu cử, suy cử chức việc theo quy
định tại khoản 1 Điều 34 ca Luật tn ngưỡng, tôn giáo; cơ quan chuyên môn về tn ngưỡng, tôn giáo cấp tỉnh đối với trường hợp bổ
nhiệm, bầu cử, suy cử chức việc theo quy định tại khoản 2 Điều 34 ca Luật tn ngưỡng, tôn giáo; cơ quan nhà nước có thẩm quyn
quy định tại khoản 3 Điều 19 ca Luật tn ngưỡng, tôn giáo đối với trường hợp bổ nhiệm, bầu cử, suy cử chức việc theo quy định tại
khoản 3 Điều 34 ca Luật tn ngưỡng, tôn giáo.
(3)
Tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc hoặc tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo. Đối với tổ chức tôn
giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc người thay mặt tổ chức phải ký tên và đóng dấu.
8. Quy trình: Th tc đăng ký m lớp bồi dưỡng v tôn giáo cho người chuyên hoạt động tôn giáo (QT-08)
Bước
Ch thể
Quy trình chi tiết
Thời
gian
Trạng thái
Căn cứ pháp
Ghi chú
1.
Nộp
hồ sơ
Tổ chức,
cá nhân
- nhân np h trực tuyến ti Cng dch v
công quc gia (địa ch: dichvucong.gov.vn) hoc
Cng dch v ng ca Thành ph (địa ch:
dichvucong.hanoi.gov.vn);
- Ngưi np h đăng ký tài khoản giao dịch điện
tử, đăng nhập tài khon, xác thực định danh điện t
(theo hưng dn trên Cng Dch v công).
- Cng DVC kết ni với CSDLDC để khai thác các
trưng thông tin ca công dân trong CSDLDC
(khi đưc kết ni).
- Ngưi np h sơ lựa chn:
+ Dch v công trc tuyến
+ Chn S Ni v
+ Chọn lĩnh vực Tín ngưỡng, tôn giáo
+ Chn th tc: Đăng ký mlớp bồi dưỡng v tôn
giáo cho người chuyên hoạt động tôn giáo
Cổng Dịch v
công Quốc gia
thực hiện đăng
nhập một lần,
điều hướng người
dung tới Cổng
Dịch v công
Thành phố để
thực hiện các
bước tiếp theo;
Tài khoản gồm
Tên đăng nhập và
mật khẩu.
Nghị định số
95/2023/NĐ-
CP ngày 29
tháng 12 năm
2023 ca
Chnh ph quy
định chi tiết
một số điều và
biện pháp thi
hành Luật tn
ngưỡng, tôn
giáo
Ngưi np
h sơ phải
đăng ký tài
khon giao
dch đin t,
đăng nhập
tài khon,
xác thc
định danh
điện t
- Ngưi np h điền các nội dung theo Biểu mẫu
điện tử (chi tiết tại Ph lc 8.1 kèm theo).
(Trường hp các thông tin trong Biu mẫu điện t đã
trong Cơ sở d liu quc gia v dân cư, hệ thng
thông tin liên quan, được điền t động (nếu có)
- Tch hợp thành phần hồ sơ theo mẫu tại Biểu mẫu
điện tử (chi tiết ti Ph lc 8.2 kèm theo);
- Người nộp kim tra, cp nht thông tin bảo đảm
thông tin đầy đ, chính xác, hp pháp.
Biểu mẫu điện tử
Thông báo về
việc đã gửi hồ sơ
thành công, chờ
kiểm tra, tiếp
nhận, phản hồi
64
Bước
Ch thể
Quy trình chi tiết
Thời
gian
Trạng thái
Căn cứ pháp
Ghi chú
- Người nộp hồ sơ trực tuyến lựa chọn gửi hồ
(bản giấy), nhận kết quả giải quyết hồ sơ (bản giấy)
qua dịch v bưu chnh công ch.
(Trường hợp công dân không lựa chọn nhận kết
quả qua dịch v bưu chnh công ch, Ban Tôn giáo
sẽ gửi kết quả file điện tử vào địa chỉ email ca
công dân)
2.
Tiếp
nhận
v giải
quyết
hồ sơ
Bộ phận
Một cửa
1. Nhận thông báo có hồ sơ mới trên Hệ thống;
2. Kiểm tra hồ sơ và các thông tin.
Trường hợp hồ cần bổ sung hoặc hồ không
thuộc thẩm quyền giải quyết: Gửi Thông báo đến
Người nộp hồ (mẫu Thông báo Điện tử) nêu
do văn bản hướng dẫn người yêu cầu bổ
sung hsơ, hoàn thiện hồ sơ, nêu loại giấy tờ,
nội dung cần bổ sung để Người nộp hồ sơ bổ sung,
hoàn thiện.
3. Trường hợp Người nộp hồ không bổ sung,
hoàn thiện được hồ sơ, văn bản từ chối giải quyết
yêu cầu ca Người nộp hồ sơ.
4. Trường hợp hồ sơ đ điều kiện giải quyết:
4.1. Cập nhật thông tin vào Hệ thống (Sổ theo dõi
điện tử theo mẫu).
4.2. Xác nhận thông tin, gửi thông báo tiếp nhận
(mã hồ ngày giờ trả kết quả) o tài khoản ca
Người nộp hồ sơ.
Chuyển hồ sơ tới Trưởng Bộ phận một cửa; Chuyển
hồ sơ đến Lãnh đạo Ban Tôn giáo.
½ ngày
Văn bản từ chối,
văn bản hướng
dẫn;
Phiếu chuyển xử
lý (Thể hiện trong
Phần mềm bằng
lệnh chuyển)
Biểu mẫu theo
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP ngày
23/11/2018 ca
Văn phòng
Chnh ph
65
Bước
Ch thể
Quy trình chi tiết
Thời
gian
Trạng thái
Căn cứ pháp
Ghi chú
Lãnh đạo
Ban
1. Truy cập vào Hệ thống nhận thông báo hồ
mới và tiếp nhận hồ sơ.
2. Phân công th hồ sơ, chuyển hồ về phòng
Nghiệp v.
02 ngày
Phiếu chuyển xử
lý (Thể hiện trong
Phần mềm bằng
lệnh chuyển)
Lãnh đạo
Phòng,
Công chức
th lý hồ
1. Truy cập vào Hệ thống nhận thông báo hồ
mới và tiếp nhận hồ sơ.
2. Phân công cho công chức th lý hồ sơ, tham mưu
giải quyết.
3. Công chức th hồ kiểm tra hồ (Biểu mẫu,
file đnh kèm).
- Trường hợp hồ chưa đ điều kiện giải quyết:
dự thảo văn bản thông báo bổ sung hồ sơ (lãnh đạo
Ban ký); nêu rõ lý do, nội dung cần bổ sung.
- Trường hợp hồ sơ không đ điều kiện giải quyết:
dự thảo văn bản thông báo trả lại hồ sơ (lãnh đạo
Ban ký), nêu rõ lý do.
4. Trường hợp hồ sơ đầy đ, tiếp nhận hồ sơ:
- Tham mưu văn bản xin ý kiến các quan liên
quan (lãnh đạo Ban ký).
- Tổng hợp ý kiến các quan liên quan thẩm
định các nội dung;
- Dự thảo văn bản ca Ban trả lời tổ chức/cá nhân
tôn giáo.
15 ngày
Cập nhật trên Hệ
thống;
Yêu cầu bổ sung/
từ chối giải
quyết/Dự thảo
văn bản trả lời
Lãnh đạo
Ban
Kiểm tra hồ sơ:
- Nếu đồng ý: duyệt văn bản trả lời tổ chức/cá
nhân tôn giáo.
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại Chuyên viên Phòng
Nghiệp v.
2 ngày
Cập nhật trên Hệ
thống;
văn bản trả lời
66
Bước
Ch thể
Quy trình chi tiết
Thời
gian
Trạng thái
Căn cứ pháp
Ghi chú
Công chức
phòng th
lý hồ sơ
Hoàn thiện Hồ sơ, chuyển kết quả về Bộ phận
TN&TKQ
½
ngày
Cập nhật trên Hệ
thống;
văn bản trả lời
3.
Hoàn
thin
hồ sơ;
Trả
kết
quả
Bộ phận
Một cửa/
Tổ chức
công dân,
người nộp
hồ sơ
Bộ phận Một cửa trả kết quả cho Tổ chức, công dân.
Trả kết
quả trong
ngày
Trang thông tin
đồng bộ Cổng
Dịch v quốc gia
văn bản trả lời
Hoàn thiện
các quy
trình kết
thúc hồ sơ
trên Phần
mềm Dịch
v công
67
PHỤ LỤC 8.1: BIỂU MẪU ĐIỆN TỬ
1. Tên t chc (ch in hoa):
2.Tr s:
3. Tên lp bi dưng v tôn giáo:
4. Địa đim m lp
5. Lý do m lp:
6. Thi gian hc:
7. Ni dung hc:
8. Thành phn, s ng tham d:
9. Hình thc m lp bi dưng
68
PHỤ LỤC 8.2: THÀNH PHẦN HỒ SƠ ĐIỆN TỬ
TT
Tên thnh phần hồ sơ
Cơ s dữ liu/bản
chp/bản đin tử
Bắt buộc/không
bắt buộc đnh
kèm
Nộp bản chnh
Điu kin v kỹ
thuật
1
Văn bản đăng (theo mẫu B27).
Bản scan văn bản
đề nghị
Bắt buộc
Xuất trình/nộp bản
chính
Văn bản có chữ ký
số hoặc file scan
màu
2
Chương trình bồi dưỡng.
Bản scan
Bắt buộc
Bắt buộc
Văn bản có chữ ký
số hoặc file scan
màu
3
Danh sách giảng viên.
Bản scan
Bắt buộc
Bắt buộc
Văn bản có chữ ký
số hoặc file scan
màu
69
Mẫu B27
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
(1)
…., ngày tháng …. năm….
ĐĂNG KÝ
M lớp bồi dưỡng v tôn giáo cho người chuyên hoạt động tôn giáo
Knh gửi: ……………
(2)
……………
Tên tổ chức (chữ in hoa):....................................................................................... .....................................................................
Tr sở:........................................................................................................... ............................................................................
Đăng ký m lớp bồi dưỡng v tôn giáo cho người chuyên hoạt động tôn giáo với các nội dung sau:
Tên lớp:..................................................................... ................................................................................................................
Địa điểm mở lớp
(4)
:......................................................... ...........................................................................................................
Lý do mở lớp: ................................................................... ........................................................................................................
Thời gian học: ................................................................. ..........................................................................................................
Nội dung học: ................................................................... ........................................................................................................
Thành phần, số lượng tham dự:.......................................... ........................................................................................................
Hình thức mở lớp bồi dưỡng
(5)
: ....................................... .........................................................................................................
Văn bản kèm theo gồm: Chương trình; danh sách giảng viên.
TM. TỔ CHỨC
(3)
(Chữ ký, dấu)
(1)
Địa danh nơi có tr sở ca tổ chức tôn giáo hoặc tổ chức tôn giáo trực thuộc.
(2)
Cơ quan chuyên môn về tn ngưỡng, tôn giáo cp tỉnh nơi mở lớp.
(3)
Tổ chức tôn giáo hoặc tổ chức tôn giáo trực thuộc.
(4)
Đối với các lớp học trực tiếp tại nơi diễn ra hoạt động bồi dưỡng.
(5)
Trực tiếp hoặc trực tuyến; kết hợp cả trực tiếp và trực tuyến.
9. Quy trình: Th tc đ nghị tổ chức đại hội ca tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức được cấp chứng nhận đăng
ký hoạt động tôn giáo có địa bn hoạt động  nhiu huyn thuộc một tỉnh (QT-09)
Bước
Ch thể
Quy trình chi tiết
Thời
gian
Trạng thái
Căn cứ pháp
Ghi chú
1.
Nộp
hồ sơ
Tổ chức,
cá nhân
- nhân np h trc tuyến ti Cng dch v
công quc gia (địa ch: dichvucong.gov.vn) hoc
Cng dch v công ca Thành ph (địa ch:
dichvucong.hanoi.gov.vn);
- Ngưi np h đăng tài khoản giao dch
điện tử, đăng nhập tài khon, xác thực định danh
điện t (theo hướng dn trên Cng Dch v công).
- Cng DVC kết ni với CSDLDC để khai thác
các trưng thông tin ca công dân trong
CSDLDC (khi được kết ni).
- Ngưi np h sơ lựa chn:
+ Dch v công trc tuyến
+ Chn S Ni v
+ Chn lĩnh vực Tín ngưỡng, tôn giáo
+ Chn th tc: Đ nghị tổ chức đại hội ca tổ
chức tôn giáo, tchức tôn giáo trực thuộc, tổ
chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động
tôn giáo địa bàn hoạt động nhiu huyn
thuộc một tỉnh
Cổng Dịch v
công Quốc gia
thực hiện đăng
nhập một lần,
điều hướng người
dung tới Cổng
Dịch v công
Thành phố để
thực hiện các
bước tiếp theo;
Tài khoản gồm
Tên đăng nhập và
mật khẩu.
Nghị định số
95/2023/NĐ-
CP ngày 29
tháng 12 năm
2023 ca
Chnh ph quy
định chi tiết
một số điều và
biện pháp thi
hành Luật tn
ngưỡng, tôn
giáo
Ngưi np
h sơ phải
đăng ký tài
khon giao
dch đin t,
đăng nhập
tài khon,
xác thc
định danh
điện t
- Ngưi np h điền các nội dung theo Biểu
mẫu điện tử (chi tiết tại Ph lc 9.1 kèm theo).
(Trường hp các thông tin trong Biu mẫu đin t
đã trong sở d liu quc gia v dân cư, hệ
thống thông tin liên quan, được đin t động (nếu
)
Biểu mẫu điện tử
Thông báo về
việc đã gửi hồ sơ
thành công, chờ
kiểm tra, tiếp
nhận, phản hồi
71
Bước
Ch thể
Quy trình chi tiết
Thời
gian
Trạng thái
Căn cứ pháp
Ghi chú
- Tch hợp thành phần hồ theo mẫu tại Biểu
mẫu điện tử (chi tiết ti Ph lc 9.2 kèm theo);
- Người nộp kim tra, cp nht thông tin bảo đảm
thông tin đầy đ, chính xác, hp pháp.
- Người nộp hồ trực tuyến lựa chọn gửi hồ
(bản giấy), nhận kết quả giải quyết hồ (bản
giấy) qua dịch v bưu chnh công ch.
(Trường hợp công dân không lựa chọn nhận kết
quả qua dịch v bưu chnh công ch, Ban Tôn
giáo sẽ gửi kết quả file điện tử vào địa chỉ email
ca công dân)
2.
Tiếp
nhận
v giải
quyết
hồ sơ
Bộ phận
Một cửa
1. Nhận thông báo có hồ sơ mới trên Hệ thống;
2. Kiểm tra hồ sơ và các thông tin.
Trường hợp hồ cần bổ sung hoặc hồ không
thuộc thẩm quyền giải quyết: Gửi Thông báo đến
Người nộp hồ sơ (mẫu Thông báo Điện tử) nêu rõ
do văn bản hướng dẫn người yêu cầu bổ
sung hồ sơ, hoàn thiện hồ sơ, u loại giấy tờ,
nội dung cần bổ sung để Người nộp hồ bổ sung,
hoàn thiện.
3. Trường hợp Người nộp hồ không bổ sung,
hoàn thiện được hồ , văn bản từ chối giải
quyết yêu cầu ca Người nộp hồ sơ.
4. Trường hợp hồ sơ đ điều kiện giải quyết:
4.1. Cập nhật thông tin vào Hệ thống (Sổ theo dõi
điện tử theo mẫu).
½ ngày
Văn bản từ chối,
văn bản hướng
dẫn;
Phiếu chuyển xử
lý (Thể hiện trong
Phần mềm bằng
lệnh chuyển)
Biểu mẫu theo
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP ngày
23/11/2018 ca
Văn phòng
Chnh ph
72
Bước
Ch thể
Quy trình chi tiết
Thời
gian
Trạng thái
Căn cứ pháp
Ghi chú
4.2. Xác nhận thông tin, gửi thông báo tiếp nhận
(mã hồ ngày giờ trả kết quả) vào tài khoản
ca Người nộp hồ sơ.
Chuyển hồ tới Trưởng Bộ phận một cửa;
Chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo Ban Tôn giáo.
Lãnh đạo
Ban
1. Truy cập vào Hệ thống nhận thông báo có h
mới và tiếp nhận hồ sơ.
2. Phân công th lý hồ sơ, chuyển hồ sơ về phòng
Nghiệp v.
02 ngày
Phiếu chuyển xử
lý (Thể hiện trong
Phần mềm bằng
lệnh chuyển)
Lãnh đạo
Phòng,
Công chức
th lý hồ
1. Truy cập vào Hệ thống nhận thông báo có h
mới và tiếp nhận hồ sơ.
2. Phân công cho công chức th hồ sơ, tham
mưu giải quyết.
3. Công chức th hkiểm tra h(Biểu
mẫu, file đnh kèm).
- Trường hợp hồ chưa đ điều kiện giải quyết:
dự thảo văn bản thông báo bổ sung hồ (lãnh đạo
Ban ký); nêu rõ lý do, nội dung cần bổ sung.
- Trường hợp hồ không đ điều kiện giải quyết:
dự thảo văn bản thông báo trả lại hồ sơ (lãnh đạo
Ban ký), nêu rõ lý do.
4. Trường hợp hồ sơ đầy đ, tiếp nhận hồ sơ:
- Tham mưu văn bản xin ý kiến các quan liên
quan (lãnh đạo Ban ký).
- Tổng hợp ý kiến các quan liên quan thẩm
định các nội dung;
- Dự thảo văn bản ca Ban trả lời tổ chức/cá nhân
tôn giáo.
15 ngày
Cập nhật trên Hệ
thống;
Yêu cầu bổ sung/
từ chối giải
quyết/Dự thảo
văn bản trả lời
73
Bước
Ch thể
Quy trình chi tiết
Thời
gian
Trạng thái
Căn cứ pháp
Ghi chú
Lãnh đạo
Ban
Kiểm tra hồ sơ:
- Nếu đồng ý: duyệt n bản trả lời tổ chức/cá
nhân tôn giáo.
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại Chuyên viên
Phòng Nghiệp v.
2 ngày
Cập nhật trên Hệ
thống;
văn bản trả lời
Công chức
phòng th
lý hồ sơ
Hoàn thiện Hồ sơ, chuyển kết quả về Bộ phận
TN&TKQ
½
ngày
Cập nhật trên Hệ
thống;
văn bản trả lời
3.
Hoàn
thin
hồ sơ;
Trả
kết
quả
Bộ phận
Một cửa/
Tổ chức
công dân,
người nộp
hồ sơ
Bộ phận Một cửa trả kết quả cho Tổ chức, công
dân.
Trả kết
quả trong
ngày
Trang thông tin
đồng bộ Cổng
Dịch v quốc gia
văn bản trả lời
Hoàn thiện
các quy
trình kết
thúc hồ sơ
trên Phần
mềm Dịch
v công
74
PHỤ LỤC 9.1: BIỂU MẪU ĐIỆN TỬ
1. Tên tổ chức
2. Tr sở:
3. Lý do tổ chức đại hi :
4. Thời gian:
5. Địa điểm:
6. Thành phần:
7. Nội dung:
8. Hình thức tổ chức
PHỤ LỤC 9.2: THÀNH PHẦN HỒ SƠ ĐIỆN TỬ
TT
Tên thnh phần hồ sơ
Cơ s dữ liu/bản
chp/bản đin tử
Bắt buộc/không
bắt buộc đnh
kèm
Nộp bản chnh
Điu kin v kỹ
thuật
1
Văn bản đề nghị (theo mẫu B33);
Bản scan văn bản
đề nghị
Bắt buộc
Bắt buộc
Văn bản có chữ ký
số hoặc file scan
màu
2
Báo cáo tổng kết hoạt động ca tổ
chức;
Bản scan
Bắt buộc
Bắt buộc
Văn bản có chữ ký
số hoặc file scan
màu
3
Dự thảo hiến chương hoặc hiến chương
sửa đổi (nếu có).
Bản scan
Không Bắt buộc
Không Bắt buộc
Văn bản có chữ ký
số hoặc file scan
màu
Mẫu B33
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-------------------
(1)
…., ngày…tháng…năm…
ĐỀ NGHỊ
Tổ chức đại hội …….……
Knh gửi: ………
(2)
…………
Tên tổ chức (chữ in hoa):……………………………..…
(3)
............................... ......................................................................................
Tr sở:............................................................................................................. ...............................................................................
Đ nghị tổ chức đại hội với các nội dung sau:
Lý do tổ chức: .......................................................................................... .........................................................................................
Thời gian: ............................................................................................ ..............................................................................................
Địa điểm: ........................................................................................... .................................................................................................
Thành phần: ................................................................................... .....................................................................................................
Nội dung: .......................................................................................... ...................................................................................................
Hình thức tổ chức: ………….…………
(4)
....................................... .....................................................................................................
Văn bản kèm theo gồm: Chương trình tổ chức đại hội; dự kiến thành phần, số lượng người tham dự; báo cáo tổng kết hoạt động ca
tổ chức; dự thảo hiến chương hoặc hiến chương sửa đổi (nếu có).
TM. TỔ CHỨC
(3)
(Ký, ghi rõ họ tên, dấu)
(1)
Địa danh nơi có tr sở ca tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc hoặc tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn
giáo.
(2)
Cơ quan quản lý nhà nước về tn ngưỡng, tôn giáo ở trung ương đối với việc tổ chức đại hội ca tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo
trực thuộc, tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở nhiều tỉnh; cơ quan chuyên môn về tn
ngưỡng, tôn giáo cấp tỉnh đối với việc tổ chức đại hội ca tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức được cấp chứng nhận
đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở nhiều huyện thuộc một tỉnh; Ủy ban nhân dân cấp huyện đối với việc tổ chức đại
hội ca tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một huyện.
(3)
Tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc hoặc tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo.
(4)
Trực tiếp hoặc trực tuyến; kết hợp cả trực tiếp và trực tuyến.
10. Quy trình: Th tc đ nghị tổ chức cuộc lễ ngoi s tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng quy tổ chức nhiu
huyn thuộc một tỉnh hoặc  nhiu tỉnh (QT-10)
Bước
Ch thể
Quy trình chi tiết
Thời gian
Trạng thái
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
1.
Nộp
hồ sơ
Tổ chức,
cá nhân
- nhân np h trực tuyến ti Cng dch v
công quc gia (địa ch: dichvucong.gov.vn) hoc
Cng dch v ng ca Thành ph (địa ch:
dichvucong.hanoi.gov.vn);
- Ngưi np h đăng ký tài khoản giao dịch điện
tử, đăng nhập tài khon, xác thực định danh điện t
(theo hưng dn trên Cng Dch v công).
- Cng DVC kết ni với CSDLDC để khai thác các
trưng thông tin ca công dân trong CSDLDC
(khi đưc kết ni).
- Ngưi np h sơ lựa chn:
+ Dch v ng trc tuyến
+ Chn S Ni v
+ Chọn lĩnh vực Tín ngưỡng, tôn giáo
+ Chn th tc: Đ nghị tổ chức cuộc lễ ngoi cơ
s tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký
quy tổ chức nhiu huyn thuộc một tỉnh
hoặc  nhiu tỉnh
Cổng Dịch v
công Quốc gia
thực hiện đăng
nhập một lần,
điều hướng người
dung tới Cổng
Dịch v công
Thành phố để
thực hiện các
bước tiếp theo;
Tài khoản gồm
Tên đăng nhập và
mật khẩu.
Nghị định số
95/2023/NĐ-
CP ngày 29
tháng 12 năm
2023 ca
Chnh ph quy
định chi tiết
một số điều và
biện pháp thi
hành Luật tn
ngưỡng, tôn
giáo
Ngưi np
h sơ phải
đăng ký tài
khon giao
dch đin t,
đăng nhập
tài khon,
xác thc
định danh
điện t
- Ngưi np h điền các nội dung theo Biểu mẫu
điện tử (chi tiết tại Ph lc 10.1 kèm theo).
(Trường hp c thông tin trong Biu mẫu điện t đã
trong Cơ sở d liu quc gia v dân cư, hệ thng
thông tin liên quan, được điền t động (nếu có)
- Tch hợp thành phần hồ sơ theo mẫu tại Biểu mẫu
điện tử (chi tiết ti Ph lc 10.2 kèm theo);
- Người nộp kim tra, cp nht thông tin bảo đảm
thông tin đầy đ, chính xác, hp pháp.
Biểu mẫu điện tử
Thông báo về
việc đã gửi hồ sơ
thành công, chờ
kiểm tra, tiếp
nhận, phản hồi
77
Bước
Ch thể
Quy trình chi tiết
Thời gian
Trạng thái
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
- Người nộp hồ sơ trực tuyến lựa chọn gửi hồ
(bản giấy), nhận kết quả giải quyết hồ sơ (bản giấy)
qua dịch v bưu chnh công ch.
(Trường hợp công dân không lựa chọn nhận kết quả
qua dịch v bưu chnh công ch, Ban Tôn giáo sẽ
gửi kết quả file điện tử vào địa chỉ email ca công
dân).
2.
Tiếp
nhận
v giải
quyết
hồ sơ
Bộ phận
Một cửa
1. Nhận thông báo có hồ sơ mới trên Hệ thống;
2. Kiểm tra hồ sơ và các thông tin.
Trường hợp hồ cần bổ sung hoặc hồ không
thuộc thẩm quyền giải quyết: Gửi Thông o đến
Người nộp hồ (mẫu Thông báo Điện tử) nêu
do văn bản hướng dẫn người yêu cầu bổ
sung hsơ, hoàn thiện hồ sơ, nêu loại giấy tờ,
nội dung cần bổ sung để Người nộp hồ sơ bổ sung,
hoàn thiện.
3. Trường hợp Người nộp hồ không bổ sung,
hoàn thiện được hồ sơ, văn bản từ chối giải quyết
yêu cầu ca Người nộp hồ sơ.
4. Trường hợp hồ sơ đ điều kiện giải quyết:
4.1. Cập nhật thông tin vào Hệ thống (Sổ theo dõi
điện tử theo mẫu).
4.2. Xác nhận thông tin, gửi thông báo tiếp nhận
(mã hồ ngày giờ trả kết quả) o tài khoản ca
Người nộp hồ sơ.
Chuyển hồ sơ tới Trưởng Bphận một cửa; Chuyển
hồ sơ đến Lãnh đạo Ban Tôn giáo.
½ ngày
Văn bản từ chối,
văn bản hướng
dẫn;
Phiếu chuyển xử
lý (Thể hiện trong
Phần mềm bằng
lệnh chuyển)
Biểu mẫu theo
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP ngày
23/11/2018 ca
Văn phòng
Chnh ph
Lãnh đạo
Ban
1. Truy cập vào Hệ thống nhận thông báo hồ
mới và tiếp nhận hồ sơ.
02 ngày
Phiếu chuyển xử
lý (Thể hiện trong
78
Bước
Ch thể
Quy trình chi tiết
Thời gian
Trạng thái
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
2. Phân công th hồ sơ, chuyển hồ về phòng
Nghiệp v.
Phần mềm bằng
lệnh chuyển)
Lãnh đạo
Phòng,
Công chức
th lý hồ
1. Truy cập vào Hệ thống nhận thông báo hồ
mới và tiếp nhận hồ sơ.
2. Phân công cho công chức th lý hồ sơ, tham mưu
giải quyết.
3. Công chức th hồ kiểm tra hồ (Biểu mẫu,
file đnh kèm).
- Trường hợp hồ chưa đ điều kiện giải quyết:
dự thảo văn bản thông báo bổ sung hồ sơ (lãnh đạo
Ban ký); nêu rõ lý do, nội dung cần bổ sung.
- Trường hợp hồ sơ không đ điều kiện giải quyết:
dự thảo văn bản thông báo trả lại hồ (lãnh đạo
Ban ký), nêu rõ lý do.
4. Trường hợp hồ sơ đầy đ, tiếp nhận hồ sơ:
- Tham mưu văn bản xin ý kiến các quan liên
quan (lãnh đạo Ban ký).
- Tổng hợp ý kiến các quan liên quan thẩm
định các nội dung;
- Dự thảo văn bản ca Ban trả lời tổ chức/cá nhân
tôn giáo.
15 ngày
Cập nhật trên Hệ
thống;
Yêu cầu bổ sung/
từ chối giải
quyết/Dự thảo
văn bản trả lời
Lãnh đạo
Ban
Kiểm tra hồ sơ:
- Nếu đồng ý: duyệt văn bản trả lời tổ chức/cá
nhân tôn giáo.
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại Chuyên viên Phòng
Nghiệp v.
2 ngày
Cập nhật trên Hệ
thống;
văn bản trả lời
Công chức
phòng th
lý hồ sơ
Hoàn thiện Hồ sơ, chuyển kết quả về Bộ phận
TN&TKQ
½
ngày
Cập nhật trên Hệ
thống;
văn bản trả lời
79
Bước
Ch thể
Quy trình chi tiết
Thời gian
Trạng thái
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
3.
Hoàn
thin
hồ sơ;
Trả
kết
quả
Bộ phận
Một cửa/
Tổ chức
công dân,
người nộp
hồ sơ
Bộ phận Một cửa trả kết quả cho Tổ chức, công dân.
Trả kết
quả trong
ngày
Trang thông tin
đồng bộ Cổng
Dịch v quốc gia
văn bản trả lời
Hoàn thiện
các quy
trình kết
thúc hồ sơ
trên Phần
mềm Dịch
v công
80
PHỤ LỤC 10.1: BIỂU MẪU ĐIỆN T
1. Tên t chc:
2. Tr s:
3. Tên cuc l:
4. Ngưi ch trì:
5. Thi gian thc hin:
6. Địa đim thc hin:
7. Ni dung:
8. Quy mô: .
9. Hình thc t chc
PHỤ LỤC 10.2: THÀNH PHẦN HỒ SƠ ĐIỆN TỬ
TT
Tên thnh phần hồ sơ
Cơ s dữ liu/bản
chp/bản đin tử
Bắt buộc/không
bắt buộc đnh
kèm
Nộp bản chnh
Điu kin v kỹ
thuật
1
Văn bản đề nghị (theo mẫu B34);
Bản scan văn bản
đề nghị
Bắt buộc
Bắt buộc
Văn bản có chữ ký
số hoặc file scan
màu
2
Chương trình tổ chức cuộc lễ; dự kiến
thành phần tham dự cuộc lễ.
Bản scan
Bắt buộc
Bắt buộc
Văn bản có chữ ký
số hoặc file scan
màu
3
Giấy tờ liên quan đến địa điểm tổ chức
(Hợp đồng thuê mượn địa điểm hoặc
bản đặt cọc, ghi nhớ...; Giấy tchứng
minh địa điểm hợp pháp, phù hợp, đảm
bảo điều kiện tổ chức cuộc lễ n
giáo(nếu có)).
Bản scan
Bắt buộc
Bắt buộc
Văn bản có chữ ký
số hoặc file scan
màu
4
Tài liệu khác kèm theo (nếu có).
Bản scan
Không Bắt buộc
Không Bắt buộc
Bản scan
Mẫu B34
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-----------------
(1)
…., ngày…tháng…năm…
ĐỀ NGHỊ
Tổ chức cuộc lễ ngoi cơ s tôn giáo hoặc địa điểm hợp pháp đã đăng ký
Knh gửi: …………
(2)
…………
Tên tổ chức (chữ in hoa): ……………………….……
(3)
............................ ......................................................................................
Tr sở: ....................................................................................................... .........................................................................................
Đ nghị tổ chức cuộc lễ …
(4)
... với các nội dung sau:
Tên cuộc lễ: ........................................ ................................................................................................................................................
Người ch trì: .......................................... ............................................................................................................................................
Thời gian thực hiện: ..................................... ........................................................................................................................................
Địa điểm thực hiện: ..................................... ........................................................................................................................................
Nội dung: ..................................................... .......................................................................................................................................
Quy mô: ......................................................... ....................................................................................................................................
Hình thức tổ chức
(5)
............................................. ...............................................................................................................................
Văn bản kèm theo gồm: Chương trình tổ chức cuộc lễ; dự kiến thành phần tham dự cuộc lễ.
TM. TỔ CHỨC
(3)
(Chữ ký, dấu)
(1)
Địa danh nơi có tr sở ca tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc hoặc tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn
giáo.
(2)
Cơ quan chuyên môn về tn ngưỡng, tôn giáo cấp tỉnh nơi dự kiến tổ chức cuộc l đối với cuộc lễ có quy mô tổ chức ở nhiều
huyện thuộc một tỉnh hoặc ở nhiều tỉnh; Ủy ban nhân dân cấp huyện đối với cuộc lễ có quy mô tổ chức ở một huyện.
(3)
Tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc hoặc tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo. Đối với tổ chức tôn
giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, người thay mặt tổ chức phải ký tên và đóng dấu.
(4)
Tên cuộc lễ ngoài cơ sở tôn giáo hoặc địa điểm hợp pháp đã đăng ký.
(5)
Trực tiếp hoặc trực tuyến; kết hợp cả trực tiếp và trực tuyến.
11. Quy trình: Th tc đ nghị giảng đạo ngoi địa bn ph trách, s tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng quy tổ
chức  nhiu huyn thuộc một tỉnh hoặc  nhiu tỉnh (QT-11)
Bước
Ch thể
Quy trình chi tiết
Thời gian
Trạng thái
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
1.
Nộp
hồ sơ
Tổ chức,
cá nhân
- nhân np h trực tuyến ti Cng dch v
công quc gia (địa ch: dichvucong.gov.vn) hoc
Cng dch v ng ca Thành ph (địa ch:
dichvucong.hanoi.gov.vn);
- Ngưi np h đăng ký tài khoản giao dịch điện
t, đăng nhập tài khon, xác thực định danh điện t
(theo hưng dn trên Cng Dch v công).
- Cng DVC kết ni với CSDLDC để khai thác các
trưng thông tin ca công dân trong CSDLDC
(khi đưc kết ni).
- Ngưi np h sơ lựa chn:
+ Dch v công trc tuyến
+ Chn S Ni v
+ Chọn lĩnh vực Tín ngưỡng, tôn giáo
+ Chn th tc: Đ nghị giảng đạo ngoi địa bn
ph trách, cơ s tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã
đăng ký có quy mô tổ chức  nhiu huyn thuộc
một tỉnh hoặc  nhiu tỉnh.
Cổng Dịch v
công Quốc gia
thực hiện đăng
nhập một lần,
điều hướng người
dung tới Cổng
Dịch v công
Thành phố để
thực hiện các
bước tiếp theo;
Tài khoản gồm
Tên đăng nhập và
mật khẩu.
Nghị định số
95/2023/NĐ-
CP ngày 29
tháng 12 năm
2023 ca
Chnh ph quy
định chi tiết
một số điều và
biện pháp thi
hành Luật tn
ngưỡng, tôn
giáo
Ngưi np
h sơ phải
đăng ký tài
khon giao
dch đin t,
đăng nhập
tài khon,
xác thc
định danh
điện t
- Ngưi np h điền các nội dung theo Biểu mẫu
điện tử (chi tiết tại Ph lc 11.1 kèm theo).
(Trường hp c thông tin trong Biu mẫu điện t đã
trong Cơ sở d liu quc gia v dân cư, hệ thng
thông tin liên quan, được điền t động (nếu có)
- Tch hợp thành phần hồ sơ theo mẫu tại Biểu mẫu
điện tử (chi tiết ti Ph lc 11.2 kèm theo);
Biểu mẫu điện tử
Thông báo về
việc đã gửi hồ sơ
thành công, chờ
kiểm tra, tiếp
nhận, phản hồi
83
Bước
Ch thể
Quy trình chi tiết
Thời gian
Trạng thái
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
- Người nộp kim tra, cp nht thông tin bảo đảm
thông tin đầy đ, chính xác, hp pháp.
- Người nộp hồ sơ trực tuyến lựa chọn gửi hồ
(bản giấy), nhận kết quả giải quyết hồ sơ (bản giấy)
qua dịch v bưu chnh công ch.
(Trường hợp công dân không lựa chọn nhận kết quả
qua dịch v bưu chnh công ch, Ban Tôn giáo sẽ
gửi kết quả file điện tử vào địa chỉ email ca công
dân).
2.
Tiếp
nhận
v giải
quyết
hồ sơ
Bộ phận
Một cửa
1. Nhận thông báo có hồ sơ mới trên Hệ thống;
2. Kiểm tra hồ sơ và các thông tin.
Trường hợp hồ cần bổ sung hoặc hồ không
thuộc thẩm quyền giải quyết: Gửi Thông o đến
Người nộp hồ (mẫu Thông báo Điện tử) nêu
do văn bản hướng dẫn người yêu cầu bổ
sung hsơ, hoàn thiện hồ sơ, nêu loại giấy tờ,
nội dung cần bổ sung để Người nộp hồ sơ bổ sung,
hoàn thiện.
3. Trường hợp Người nộp hồ không bổ sung,
hoàn thiện được hồ sơ, văn bản từ chối giải quyết
yêu cầu ca Người nộp hồ sơ.
4. Trường hợp hồ sơ đ điều kiện giải quyết:
4.1. Cập nhật thông tin vào Hệ thống (Sổ theo dõi
điện tử theo mẫu).
4.2. Xác nhận thông tin, gửi thông báo tiếp nhận
(mã hồ ngày giờ trả kết quả) o tài khoản ca
Người nộp hồ sơ.
½ ngày
Văn bản từ chối,
văn bản hướng
dẫn;
Phiếu chuyển xử
lý (Thể hiện trong
Phần mềm bằng
lệnh chuyển)
Biểu mẫu theo
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP ngày
23/11/2018 ca
Văn phòng
Chnh ph
84
Bước
Ch thể
Quy trình chi tiết
Thời gian
Trạng thái
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
Chuyển hồ sơ tới Trưởng Bphận một cửa; Chuyển
hồ sơ đến Lãnh đạo Ban Tôn giáo.
Lãnh đạo
Ban
1. Truy cập vào Hệ thống nhận thông báo hồ
mới và tiếp nhận hồ sơ.
2. Phân công th hồ sơ, chuyển hồ về phòng
Nghiệp v.
02 ngày
Phiếu chuyển xử
lý (Thể hiện trong
Phần mềm bằng
lệnh chuyển)
Lãnh đạo
Phòng,
Công chức
th lý hồ
1. Truy cập vào Hệ thống nhận thông báo hồ
mới và tiếp nhận hồ sơ.
2. Phân công cho công chức th lý hồ sơ, tham mưu
giải quyết.
3. Công chức th hồ kiểm tra hồ (Biểu mẫu,
file đnh kèm).
- Trường hợp hồ chưa đ điều kiện giải quyết:
dự thảo văn bản thông báo bổ sung hồ sơ (lãnh đạo
Ban ký); nêu rõ lý do, nội dung cần bổ sung.
- Trường hợp hồ sơ không đ điều kiện giải quyết:
dự thảo văn bản thông báo trả lại hồ (lãnh đạo
Ban ký), nêu rõ lý do.
4. Trường hợp hồ sơ đầy đ, tiếp nhận hồ sơ:
- Tham mưu văn bản xin ý kiến các quan liên
quan (lãnh đạo Ban ký).
- Tổng hợp ý kiến các quan liên quan thẩm
định các nội dung;
- Dự thảo văn bản ca Ban trả lời tổ chức/cá nhân
tôn giáo.
15 ngày
Cập nhật trên Hệ
thống;
Yêu cầu bổ sung/
từ chối giải
quyết/Dự thảo
văn bản trả lời
Lãnh đạo
Ban
Kiểm tra hồ sơ:
- Nếu đồng ý: duyệt văn bản trả lời tổ chức/cá
nhân tôn giáo.
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại Chuyên viên Phòng
Nghiệp v.
2 ngày
Cập nhật trên Hệ
thống;
văn bản trả lời
85
Bước
Ch thể
Quy trình chi tiết
Thời gian
Trạng thái
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
Công chức
phòng th
lý hồ sơ
Hoàn thiện Hồ sơ, chuyển kết quả về Bộ phận
TN&TKQ
½
ngày
Cập nhật trên Hệ
thống;
văn bản trả lời
3.
Hoàn
thin
hồ sơ;
Trả
kết
quả
Bộ phận
Một cửa/
Tổ chức
công dân,
người nộp
hồ sơ
Bộ phận Một cửa trả kết quả cho Tổ chức, công dân.
Trả kết
quả trong
ngày
Trang thông tin
đồng bộ Cổng
Dịch v quốc gia
văn bản trả lời
Hoàn thiện
các quy
trình kết
thúc hồ sơ
trên Phần
mềm Dịch
v công
86
PHỤ LỤC 11.1: BIỂU MẪU ĐIỆN T
1 .H và tên người đ ngh
2. Chc v, phm v:
3. Địa bàn ph trách:
4. Thuc t chc tôn giáo hoc t chc tôn giáo trc thuc:
5. Tr s:
6. Lý do đăng ký giảng đạo ngoài đa bàn ph trách....:
7. Thi gian đăng ký giảng đạo ngoài địa bàn ph trách:
8. Địa đim thc hin:
9. Hình thc t chc
PHỤ LỤC 11.2: THÀNH PHẦN HỒ SƠ ĐIỆN TỬ
TT
Tên thnh phần hồ sơ
Cơ s dữ liu/bản
chp/bản đin tử
Bắt buộc/không
bắt buộc đnh
kèm
Nộp bản chnh
Điu kin v kỹ
thuật
1
Văn bản đăng ký (theo mẫu B35).
Bản scan văn bản
đề nghị
Bắt buộc
Bắt buộc
Văn bản có chữ ký
số hoặc file scan
màu
2
Chương trình tổ chức, nội dung, thành
phần tham dự.
Bản scan
Bắt buộc
Bắt buộc
Văn bản có chữ ký
số hoặc file scan
màu
3
Giấy tờ liên quan đến người giảng đạo
(phẩm trật, chức v, địa bàn hiện đang
hoạt động tôn giáo (nếu có)).
Bản scan
Bắt buộc
Bắt buộc
Văn bản có chữ ký
số hoặc file scan
màu
4
Tài liệu khác kèm theo (nếu có).
Bản scan
Không Bắt buộc
Không Bắt buộc
Bản scan
Mẫu B35
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-----------------
(1)
…., ngày…tháng…năm…
ĐỀ NGHỊ
Giảng đạo ngoi địa bn ph trách, cơ s tôn giáo hoặc địa điểm hợp pháp đã đăng ký
Knh gửi: …………
(2)
……………
Họ và tên người đề nghị: .......................................................................................... ..............................................................................
Chức v, phẩm vị: .............................................. ....................................................................................................................................
Địa bàn ph trách: ................................................... ...............................................................................................................................
Thuộc tổ chức...
(3)
: .................................................. ...............................................................................................................................
Tr sở: .................................................................... ...............................................................................................................................
Đăng ký giảng đạo …
(4)
… với các nội dung sau:
Lý do: .................................................................. ..................................................................................................................................
Thời gian: ........................................................ ......................................................................................................................................
Địa điểm thực hiện: ....................................... .........................................................................................................................................
Hình thức tổ chức
(5)
...................................... .........................................................................................................................................
Văn bản kèm theo gồm: Chương trình tổ chức; nội dung; thành phần tham dự.
NGƯỜI ĐỀ NGH
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ)
(1)
Địa danh nơi chức sắc, chức việc, nhà tu hành hoạt động tôn giáo.
(2)
Cơ quan chuyên môn về tn ngưỡng, tôn giáo cấp tỉnh nơi dự kiến giảng đạo đối với việc giảng đạo có quy mô tổ chức ở nhiều
huyện thuộc một tỉnh hoặc ở nhiều tỉnh; Ủy ban nhân dân cấp huyện đối với việc giảng đạo có quy mô tổ chức một huyện.
(3)
Tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc hoặc tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo.
(4)
Giảng đạo ngoài địa bàn ph trách, cơ sở tôn giáo hoặc địa điểm hợp pháp đã đăng ký.
(5)
Trực tiếp hoặc trực tuyến; kết hợp cả trực tiếp và trực tuyến.
12. Quy trình: Thtc thông báo thay đổi tr s ca tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc (QT-12)
Bước
Ch thể
Quy trình chi tiết
Thời gian
Trạng thái
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
1.
Nộp
hồ sơ
Tổ chức,
cá nhân
- nhân np h trực tuyến ti Cng dch v
công quc gia (địa ch: dichvucong.gov.vn) hoc
Cng dch v ng ca Thành ph (địa ch:
dichvucong.hanoi.gov.vn);
- Ngưi np h đăng ký tài khoản giao dịch điện
tử, đăng nhập tài khon, xác thực định danh điện t
(theo hưng dn trên Cng Dch v công).
- Cng DVC kết ni với CSDLDC để khai thác các
trưng thông tin ca công dân trong CSDLDC
(khi đưc kết ni).
- Ngưi np h sơ lựa chn:
+ Dch v công trc tuyến
+ Chn S Ni v
+ Chọn lĩnh vực Tín ngưỡng, tôn giáo
+ Chn th tc: Thông báo thay đổi tr s ca t
chc tôn giáo, t chc tôn giáo trc thuc
Cổng Dịch v
công Quốc gia
thực hiện đăng
nhập một lần,
điều hướng người
dung tới Cổng
Dịch v công
Thành phố để
thực hiện các
bước tiếp theo;
Tài khoản gồm
Tên đăng nhập và
mật khẩu.
Nghị định số
95/2023/NĐ-
CP ngày 29
tháng 12 năm
2023 ca
Chnh ph quy
định chi tiết
một số điều và
biện pháp thi
hành Luật tn
ngưỡng, tôn
giáo
Ngưi np
h sơ phải
đăng ký tài
khon giao
dch đin t,
đăng nhập
tài khon,
xác thc
định danh
điện t
- Ngưi np h điền các nội dung theo Biểu mẫu
điện tử (chi tiết tại Ph lc 12.1 kèm theo).
(Trường hp các thông tin trong Biu mẫu điện t đã
trong Cơ sở d liu quc gia v dân cư, hệ thng
thông tin liên quan, được điền t động (nếu có)
- Tch hợp thành phần hồ sơ theo mẫu tại Biểu mẫu
điện tử (chi tiết ti Ph lc 12.2 kèm theo);
- Người nộp kim tra, cp nht thông tin bảo đảm
thông tin đầy đ, chính xác, hp pháp.
- Người nộp hồ sơ trực tuyến lựa chọn gửi hồ
(bản giấy), nhận kết quả giải quyết hồ sơ (bản giấy)
qua dịch v bưu chnh công ch.
Biểu mẫu điện tử
Thông báo về
việc đã gửi hồ sơ
thành công, chờ
kiểm tra, tiếp
nhận, phản hồi
89
Bước
Ch thể
Quy trình chi tiết
Thời gian
Trạng thái
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
(Trường hợp công dân không lựa chọn nhận kết
quả qua dịch v bưu chnh công ch, Ban Tôn giáo
sẽ gửi kết quả file điện tử vào địa chỉ email ca
công dân)
2.
Tiếp
nhận
v giải
quyết
hồ sơ
Bộ phận
Một cửa
1. Nhận thông báo có hồ sơ mới trên Hệ thống;
2. Kiểm tra hồ sơ và các thông tin.
Trường hợp hồ cần bổ sung hoặc hồ không
thuộc thẩm quyền giải quyết: Gửi Thông o đến
Người nộp hồ (mẫu Thông báo Điện tử) nêu
do văn bản hướng dẫn người yêu cầu bổ
sung hsơ, hoàn thiện hồ sơ, nêu loại giấy tờ,
nội dung cần bổ sung để Người nộp hồ sơ bổ sung,
hoàn thiện.
3. Trường hợp Người nộp hồ không bổ sung,
hoàn thiện được hồ sơ, văn bản từ chối giải quyết
yêu cầu ca Người nộp hồ sơ.
4. Trường hợp hồ sơ đ điều kiện giải quyết:
4.1. Cập nhật thông tin vào Hệ thống (Sổ theo dõi
điện tử theo mẫu).
4.2. Xác nhận thông tin, gửi thông báo tiếp nhận
(mã hồ ngày giờ trả kết quả) o tài khoản ca
Người nộp hồ sơ.
Chuyển hồ sơ tới Trưởng Bộ phận một cửa; Chuyển
hồ sơ đến Lãnh đạo Ban Tôn giáo.
Văn bản từ chối,
văn bản hướng
dẫn;
Phiếu chuyển xử
lý (Thể hiện trong
Phần mềm bằng
lệnh chuyển)
Biểu mẫu theo
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP ngày
23/11/2018 ca
Văn phòng
Chnh ph
Lãnh đạo
Ban
1. Truy cập vào Hệ thống nhận thông báo hồ
mới và tiếp nhận hồ sơ.
2. Phân công thhồ sơ, chuyển hồ về phòng
Nghiệp v.
Phiếu chuyển xử
lý (Thể hiện trong
Phần mềm bằng
lệnh chuyển)
90
Bước
Ch thể
Quy trình chi tiết
Thời gian
Trạng thái
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
Lãnh đạo
Phòng,
Công chức
th lý hồ
1. Truy cập vào Hệ thống nhận thông báo hồ
mới và tiếp nhận hồ sơ.
2. Phân công cho công chức th hồ sơ, tham mưu
giải quyết.
3. Công chức th hồ kiểm tra hồ (Biểu mẫu,
file đnh kèm).
- Trường hợp hồ chưa đ điều kiện giải quyết:
dự thảo văn bản thông báo bổ sung hồ sơ (lãnh đạo
Ban ký); nêu rõ lý do, nội dung cần bổ sung.
- Trường hợp hồ sơ không đ điều kiện giải quyết:
dự thảo văn bản thông báo trả lại hồ (lãnh đạo
Ban ký), nêu rõ lý do.
4. Trường hợp hồ sơ đầy đ, tiếp nhận hồ sơ:
- Tham mưu văn bản xin ý kiến các quan liên
quan (lãnh đạo Ban ký) (nếu cần).
- Tổng hợp ý kiến các quan liên quan thẩm
định các nội dung;
- Dự thảo văn bản ca Ban trả lời tổ chức tôn giáo/tổ
chức tôn giáo trực thuộc về việc tiếp nhận thông
báo.
Cập nhật trên Hệ
thống;
Yêu cầu bổ sung/
từ chối giải
quyết/Dự thảo
văn bản tiếp nhận
thông báo
Lãnh đạo
Ban
Kiểm tra hồ sơ:
- Nếu đồng ý: ký duyệt văn bản tiếp nhận thông báo.
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại Chuyên viên Phòng
Nghiệp v.
Cập nhật trên Hệ
thống;
văn bản tiếp nhận
thông báo
Công chức
phòng th
lý hồ sơ
Hoàn thiện Hồ sơ, chuyển kết quả về Bộ phận
TN&TKQ
Cập nhật trên Hệ
thống;
Văn bản tiếp
nhận thông báo
3.
Hoàn
thin
Bộ phận
Một cửa/
Tổ chức
Bộ phận Một cửa trả kết quả cho Tổ chức, công dân.
Trả kết
quả trong
ngày
Trang thông tin
đồng bộ Cổng
Dịch v quốc gia
Văn bản tiếp
nhận thông báo
Hoàn thiện
các quy
trình kết
91
Bước
Ch thể
Quy trình chi tiết
Thời gian
Trạng thái
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
hồ sơ;
Trả
kết
quả
công dân,
người nộp
hồ sơ
thúc hồ sơ
trên Phần
mềm Dịch
v công
92
PHỤ LỤC 12.1: BIỂU MẪU ĐIỆN T
1. Tên tổ chức:
2. Người đại diện:
- Họ và tên:.
- n gọi trong tôn giáo (nếu có):
- Số CMTND/CCCD:
- Chức v, phẩm vị (nếu có):
3. Tr s ca tổ chức trưc khi thay đi:
4. Tr s ca tổ chức sau khi thay đi:
5. Dự kiến thời đim thay đổi:
6. Lý do thay đổi:
PHỤ LỤC 12.2: THÀNH PHẦN HỒ SƠ ĐIỆN TỬ
TT
Tên thnh phần hồ
Cơ s dữ
liu/bản
chp/bản đin
tử
Bắt buộc/không bắt
buộc đnh kèm
Nộp bản chnh
Điu kin v kỹ
thuật
1
Văn bản thông báo nêu tên tổ chức tôn
giáo hoặc tổ chức tôn giáo trực thuộc; họ
tên người đại diện ca tổ chức; do,
thời điểm thay đổi; tr sở ca tổ chức trước
và sau khi thay đổi;
Bản scan
Bắt buộc
Bắt buộc
Văn bản có
chữ ký số hoặc
file scan màu
2
Bản sao có chứng thực văn bản chấp thuận
ca UBND cấp tỉnh nơi đặt tr sở.
Bản scan
Bắt buộc
Bản sao
Bản scan
13. Quy trình: Thông báo v vic đã giải th t chc tôn giáo trc thuộc địa bàn hoạt động mt tỉnh theo quy định ca
hiến chương ca t chc (QT-13)
Bước
Ch thể
Quy trình chi tiết
Thời gian
Trạng thái
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
1.
Nộp
hồ sơ
Tổ chức,
cá nhân
- nhân np h trực tuyến ti Cng dch v
công quc gia (địa ch: dichvucong.gov.vn) hoc
Cng dch v ng ca Thành ph (địa ch:
dichvucong.hanoi.gov.vn);
- Ngưi np h đăng ký tài khoản giao dịch điện
tử, đăng nhập tài khon, xác thc định danh điện t
(theo hưng dn trên Cng Dch v công).
- Cng DVC kết ni với CSDLDC để khai thác các
trưng thông tin ca công dân trong CSDLDC
(khi đưc kết ni).
- Ngưi np h sơ lựa chn:
+ Dch v công trc tuyến
+ Chn S Ni v
+ Chọn lĩnh vực Tín ngưỡng, tôn giáo
+ Chn th tc: thông báo vvic đã giải thể tổ
chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động 
một tỉnh theo quy định ca hiến chương ca tổ
chức
Cổng Dịch v
công Quốc gia
thực hiện đăng
nhập một lần,
điều hướng người
dung tới Cổng
Dịch v công
Thành phố để
thực hiện các
bước tiếp theo;
Tài khoản gồm
Tên đăng nhập và
mật khẩu.
Nghị định số
95/2023/NĐ-
CP ngày 29
tháng 12 năm
2023 ca
Chnh ph quy
định chi tiết
một số điều và
biện pháp thi
hành Luật tn
ngưỡng, tôn
giáo
Nghị định số
Ngưi np
h sơ phải
đăng ký tài
khon giao
dch đin t,
đăng nhập
tài khon,
xác thc
định danh
điện t
- Ngưi np h điền các nội dung theo Biểu mẫu
điện tử (chi tiết tại Ph lc 13.1 kèm theo).
(Trường hp các thông tin trong Biu mẫu điện t đã
trong Cơ sở d liu quc gia v dân cư, hệ thng
thông tin liên quan, được điền t động (nếu có)
- Tch hợp thành phần hồ sơ theo mẫu tại Biểu mẫu
điện tử (chi tiết ti Ph lc 13.2 kèm theo);
Biểu mẫu điện tử
Thông báo về
việc đã gửi hồ sơ
thành công, chờ
kiểm tra, tiếp
nhận, phản hồi
94
Bước
Ch thể
Quy trình chi tiết
Thời gian
Trạng thái
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
- Người nộp kim tra, cp nht thông tin bảo đảm
thông tin đầy đ, chính xác, hp pháp.
- Người nộp hồ sơ trực tuyến lựa chọn gửi hồ
(bản giấy), nhận kết quả giải quyết hồ sơ (bản giấy)
qua dịch v bưu chnh công ch.
(Trường hợp công dân không lựa chọn nhận kết quả
qua dịch v bưu chnh công ch, Ban Tôn giáo sẽ
gửi kết quả file điện tử vào địa chỉ email ca công
dân).
2.
Tiếp
nhận
v giải
quyết
hồ sơ
Bộ phận
Một cửa
1. Nhận thông báo có hồ sơ mới trên Hệ thống;
2. Kiểm tra hồ sơ và các thông tin.
Trường hợp hồ cần bổ sung hoặc hồ không
thuộc thẩm quyền giải quyết: Gửi Thông o đến
Người nộp hồ (mẫu Thông báo Điện tử) nêu
do văn bản hướng dẫn người yêu cầu bổ
sung hsơ, hoàn thiện hồ sơ, nêu loại giấy tờ,
nội dung cần bổ sung để Người nộp hồ sơ bổ sung,
hoàn thiện.
3. Trường hợp Người nộp hồ không bổ sung,
hoàn thiện được hồ sơ, văn bản từ chối giải quyết
yêu cầu ca Người nộp hồ sơ.
4. Trường hợp hồ sơ đ điều kiện giải quyết:
4.1. Cập nhật thông tin vào Hệ thống (Sổ theo dõi
điện tử theo mẫu).
4.2. Xác nhận thông tin, gửi thông báo tiếp nhận
(mã hồ ngày giờ trả kết quả) o tài khoản ca
Người nộp hồ sơ.
Văn bản từ chối,
văn bản hướng
dẫn;
Phiếu chuyển xử
lý (Thể hiện trong
Phần mềm bằng
lệnh chuyển)
Biểu mẫu theo
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP ngày
23/11/2018 ca
Văn phòng
Chnh ph
95
Bước
Ch thể
Quy trình chi tiết
Thời gian
Trạng thái
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
Chuyển hồ sơ tới Trưởng Bộ phận một cửa; Chuyển
hồ sơ đến Lãnh đạo Ban Tôn giáo.
Lãnh đạo
Ban
1. Truy cập vào Hệ thống nhận thông báo hồ sơ
mới và tiếp nhận hồ sơ.
2. Phân công th hồ sơ, chuyển hồ về phòng
Nghiệp v.
Phiếu chuyển xử
lý (Thể hiện trong
Phần mềm bằng
lệnh chuyển)
Lãnh đạo
Phòng,
Công chức
th lý hồ
1. Truy cập vào Hệ thống nhận thông báo hồ
mới và tiếp nhận hồ sơ.
2. Phân công cho công chức th lý hồ sơ, tham mưu
giải quyết.
3. Công chức th hồ kiểm tra hồ (Biểu mẫu,
file đnh kèm).
- Trường hợp hồ chưa đ điều kiện giải quyết:
dự thảo văn bản thông báo bổ sung hồ sơ (lãnh đạo
Ban ký); nêu rõ lý do, nội dung cần bổ sung.
- Trường hợp hồ sơ không đ điều kiện giải quyết:
dự thảo văn bản thông báo trả lại hồ (lãnh đạo
Ban ký), nêu rõ lý do.
4. Trường hợp hồ sơ đầy đ, tiếp nhận hồ sơ:
- Tham mưu văn bản xin ý kiến các quan liên
quan (lãnh đạo Ban ký) (nếu cần).
- Tổng hợp ý kiến các quan liên quan thẩm
định các nội dung;
- Dự thảo văn bản ca Ban trả lời tổ chức tôn giáo/tổ
chức tôn giáo trực thuộc về việc tiếp nhận thông
báo.
Cập nhật trên Hệ
thống;
Yêu cầu bổ sung/
từ chối giải
quyết/Dự thảo
văn bản tiếp nhận
thông báo
Lãnh đạo
Ban
Kiểm tra hồ sơ:
- Nếu đồng ý: ký duyệt văn bản tiếp nhận thông báo.
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại Chuyên viên Phòng
Nghiệp v.
Cập nhật trên Hệ
thống;
văn bản tiếp nhận
thông báo
96
Bước
Ch thể
Quy trình chi tiết
Thời gian
Trạng thái
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
Công chức
phòng th
lý hồ sơ
Hoàn thiện Hồ sơ, chuyển kết quả về Bộ phận
TN&TKQ
Cập nhật trên Hệ
thống;
Văn bản tiếp
nhận thông báo
3.
Hoàn
thin
hồ sơ;
Trả
kết
quả
Bộ phận
Một cửa/
Tổ chức
công dân,
người nộp
hồ sơ
Bộ phận Một cửa trả kết quả cho Tổ chức, công dân
và bàn giao hồ sơ lưu cho phòng Nghiệp v.
Trả kết
quả trong
ngày
Trang thông tin
đồng bộ Cổng
Dịch v quốc gia
Hoàn thiện
các quy
trình kết
thúc hồ sơ
trên Phần
mềm Dịch
v công
PHỤ LỤC 13.1: BIỂU MẪU ĐIỆN TỬ
1. Tên tổ chức tôn giáo hoặc tổ chức tôn giáo trực thuộc có trách nhiệm thông báo (chữ in hoa):
(3)
2. Tr sở ca tổ chức:.
3. Người đại diện:
- Họ và tên:
- Tên gọi trong tôn giáo (nếu có):
- Số CMTND/CCCD:
- Chức v, phẩm vị (nếu có):
4.Tên tổ chức tôn giáo trực thuộc bị giải thể:.
5. Tr sở ca tổ chức tôn giáo trực thuộc bị giải thể:.
6. Người đại diện:
- Họ và tên:.
- Tên gọi trong tôn giáo (nếu có):.
- Số CMTND/CCCD:.
- Chức v, phẩm vị (nếu có):.
7. Thời điểm giải thể
PHỤ LỤC 13.2: THÀNH PHẦN HỒ SƠ ĐIỆN TỬ
TT
Tên thnh phần hồ sơ
Cơ s dữ liu/bản
chp/bản đin tử
Bắt buộc/không bắt
buộc đnh kèm
Nộp bản chnh
Điu kin v kỹ
thuật
01
Văn bản thông báo (theo mẫu B17)
Bản scan thông báo
Bắt buộc
Xuất trình/nộp bản
chính
Văn bản có chữ ký
số hoặc file scan
màu
02
Tài liệu khác kèm theo (nếu có).
Bản scan
Không Bắt buộc
Không Bắt buộc
Bản scan
Mẫu B17
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
------------------
(1)
…., ngày tháng …. năm….
THÔNG BÁO
V vic đã giải thể tổ chức tôn giáo trực thuộc
Knh gửi: ………………
(2)
……………….
Tên tổ chức tôn giáo hoặc tổ chức tôn giáo trực thuộc có trách nhiệm thông báo (chữ in hoa):
(3)
Tr sở ca tổ chức:...................................................................... ...............................................................................................................
Người đại diện:
- Họ và tên:........................ .........................................................................................................................................................................
- Tên gọi trong tôn giáo (nếu có):....................... ........................................................................................................................................
- Số CMTND/CCCD:........................................ .........................................................................................................................................
- Chức v, phẩm vị (nếu có):................... ..................................................................................................................................................
Căn cứ văn bản số ... ngày ... tháng ... năm ... của …………
(2)
……… về việc chấp thuận cho tổ chức tôn giáo giải thể tổ chức tôn giáo
trực thuộc;
Căn cứ văn bản số ... ngày ... tháng ... năm ... của tổ chức tôn giáo về việc giải thể tổ chức tôn giáo trực thuộc.
Thông báo v vic đã giải thể ……
(4)
…….. với các nội dung sau:
Tên tổ chức tôn giáo trực thuộc bị giải thể:............................................. ..................................................................................................
Tr sở ca tổ chức tôn giáo trực thuộc bị giải thể:..................................... ...............................................................................
Người đại diện:
- Họ và tên:............................................ ...................................................................................................................................................
- Tên gọi trong tôn giáo (nếu có):.................................................. ..........................................................................................................
- Số CMTND/CCCD:............................................................ ..................................................................................................................
- Chức v, phẩm vị (nếu có):........................................... .......................................................................................................................
Thời điểm giải thể:....................................................... ..........................................................................................................................
TM. TỔ CHỨC
(3)
(Chữ ký, dấu)
(1)
Địa danh nơi có tr sở ca tổ chức tôn giáo hoặc tổ chức tôn giáo trực thuộc đề nghị giải thể tổ chức tôn giáo trực thuộc.
(2)
Cơ quan quản lý nhà nước về tn ngưỡng, tôn giáo ở trung ương đối với thông báo giải th tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn
hoạt động ở nhiều tỉnh; Ủy ban nhân dân cấp tỉnh đối với thông báo giải thể tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một
tỉnh.
(3)
Tên ca tổ chức có trách nhiệm thông báo việc giải thể.
(4)
Tên ca tổ chức tôn giáo trực thuộc bị giải thể.
14. Quy trình: Thông báo t chc quyên góp không thuộc quy định ti điểm a v điểm b khoản 3 Điu 19 ca Ngh định s 162/2017/NĐ-CP
(QT-14)
Bước
Ch thể
Quy trình chi tiết
Thời gian
Trạng thái
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
1.
Nộp
hồ sơ
Tổ chức,
cá nhân
- nhân np h trực tuyến ti Cng dch v
công quc gia (địa ch: dichvucong.gov.vn) hoc
Cng dch v ng ca Thành ph (địa ch:
dichvucong.hanoi.gov.vn);
- Ngưi np h đăng ký tài khoản giao dịch điện
tử, đăng nhập tài khon, xác thực định danh điện t
(theo hưng dn trên Cng Dch v công).
- Cng DVC kết ni với CSDLDC để khai thác các
trưng thông tin ca công dân trong CSDLDC
(khi đưc kết ni).
- Ngưi np h sơ lựa chn:
+ Dch v công trc tuyến
+ Chn S Ni v
+ Chọn lĩnh vực Tín ngưỡng, tôn giáo
+ Chn th tc: Thông báo t chức quyên góp
không thuộc quy định tại điểm a v điểm b
khoản 3 Điu 19 ca Nghị định số 162/2017/NĐ-
CP
Cổng Dịch v
công Quốc gia
thực hiện đăng
nhập một lần,
điều hướng
người dung tới
Cổng Dịch v
công Thành phố
để thực hiện các
bước tiếp theo;
Tài khoản gồm
Tên đăng nhập
và mật khẩu.
Nghị định số
95/2023/NĐ-
CP ngày 29
tháng 12 năm
2023 ca
Chnh ph quy
định chi tiết
một số điều và
biện pháp thi
hành Luật tn
ngưỡng, tôn
giáo
Ngưi np
h sơ phải
đăng ký tài
khon giao
dch đin t,
đăng nhập
tài khon,
xác thc
định danh
điện t
- Ngưi np h điền các nội dung theo Biểu mẫu
điện tử (chi tiết tại Ph lc 14.1 kèm theo).
(Trường hp các thông tin trong Biu mẫu điện t đã
trong Cơ sở d liu quc gia v dân , hệ thng
thông tin liên quan, được điền t động (nếu có)
- Tch hợp thành phần hồ sơ theo mẫu tại Biểu mẫu
điện tử (chi tiết ti Ph lc 14.2 kèm theo);
- Người nộp kim tra, cp nht thông tin bảo đảm
thông tin đầy đ, chính xác, hp pháp.
Biểu mẫu điện
tử
Thông báo về
việc đã gửi hồ
sơ thành công,
chờ kiểm tra,
tiếp nhận, phản
hồi
100
Bước
Ch thể
Quy trình chi tiết
Thời gian
Trạng thái
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
- Người nộp hồ sơ trực tuyến lựa chọn gửi hồ
(bản giấy), nhận kết quả giải quyết hồ sơ (bản giấy)
qua dịch v bưu chnh công ch.
(Trường hợp công dân không lựa chọn nhận kết quả
qua dịch v bưu chnh công ch, Ban Tôn giáo sẽ
gửi kết quả file điện tử vào địa chỉ email ca công
dân).
2.
Tiếp
nhận
v giải
quyết
hồ sơ
Bộ phận
Một cửa
1. Nhận thông báo có hồ sơ mới trên Hệ thống;
2. Kiểm tra hồ sơ và các thông tin.
Trường hợp hồ cần bổ sung hoặc hồ không
thuộc thẩm quyền giải quyết: Gửi Thông o đến
Người nộp hồ (mẫu Thông báo Điện tử) nêu
do văn bản hướng dẫn người yêu cầu bổ
sung hsơ, hoàn thiện hồ sơ, nêu loại giấy tờ,
nội dung cần bổ sung để Người nộp hồ sơ bổ sung,
hoàn thiện.
3. Trường hợp Người nộp hồ không bổ sung,
hoàn thiện được hồ sơ, văn bản từ chối giải quyết
yêu cầu ca Người nộp hồ sơ.
4. Trường hợp hồ sơ đ điều kiện giải quyết:
4.1. Cập nhật thông tin vào Hệ thống (Sổ theo dõi
điện tử theo mẫu).
4.2. Xác nhận thông tin, gửi thông báo tiếp nhận
(mã hồ ngày giờ trả kết quả) o tài khoản ca
Người nộp hồ sơ.
Chuyển hồ sơ tới Trưởng Bộ phận một cửa; Chuyển
hồ sơ đến Lãnh đạo Ban Tôn giáo.
Văn bản từ chối,
văn bản hướng
dẫn;
Phiếu chuyển xử
lý (Thể hiện
trong Phần mềm
bằng lệnh
chuyển)
Biểu mẫu theo
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP ngày
23/11/2018 ca
Văn phòng
Chnh ph
Lãnh đạo
Ban
1. Truy cập vào Hệ thống nhận thông báo hồ
mới và tiếp nhận hồ sơ.
Phiếu chuyển xử
lý (Thể hiện
101
Bước
Ch thể
Quy trình chi tiết
Thời gian
Trạng thái
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
2. Phân công thhồ sơ, chuyển hồ về phòng
Nghiệp v.
trong Phần mềm
bằng lệnh
chuyển)
Lãnh đạo
Phòng,
Công chức
th lý hồ
1. Truy cập vào Hệ thống nhận thông báo hồ
mới và tiếp nhận hồ sơ.
2. Phân công cho công chức th hồ sơ, tham mưu
giải quyết.
3. Công chức th hồ kiểm tra hồ (Biểu mẫu,
file đnh kèm).
- Trường hợp hồ chưa đ điều kiện giải quyết:
dự thảo văn bản thông báo bổ sung hồ sơ (lãnh đạo
Ban ký); nêu rõ lý do, nội dung cần bổ sung.
- Trường hợp hồ sơ không đ điều kiện giải quyết:
dự thảo văn bản thông báo trả lại hồ (lãnh đạo
Ban ký), nêu rõ lý do.
4. Trường hợp hồ sơ đầy đ, tiếp nhận hồ sơ:
- Tham mưu văn bản xin ý kiến các quan liên
quan (lãnh đạo Ban ký) (nếu cần).
- Tổng hợp ý kiến các quan liên quan thẩm
định các nội dung;
- Dự thảo văn bản ca Ban trả lời tổ chức tôn giáo/tổ
chức tôn giáo trực thuộc về việc tiếp nhận thông
báo.
Cập nhật trên Hệ
thống;
Yêu cầu bổ
sung/ từ chối
giải quyết/Dự
thảo văn bản
tiếp nhận thông
báo
Lãnh đạo
Ban
Kiểm tra hồ sơ:
- Nếu đồng ý: ký duyệt văn bản tiếp nhận thông báo.
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại Chuyên viên Phòng
Nghiệp v.
Cập nhật trên Hệ
thống;
văn bản tiếp
nhận thông báo
Công chức
phòng th
lý hồ sơ
Hoàn thiện Hồ sơ, chuyển kết quả về Bộ phận
TN&TKQ
Cập nhật trên Hệ
thống;
Văn bản tiếp
nhận thông báo
102
Bước
Ch thể
Quy trình chi tiết
Thời gian
Trạng thái
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
3.
Hoàn
thin
hồ sơ;
Trả
kết
quả
Bộ phận
Một cửa/
Tổ chức
công dân,
người nộp
hồ sơ
Bộ phận Một cửa trả kết quả cho Tổ chức, công dân
và bàn giao hồ sơ lưu cho phòng Nghiệp v.
Trả kết
quả trong
ngày
Trang thông tin
đồng bộ Cổng
Dịch v quốc
gia
Hoàn thiện
các quy
trình kết
thúc hồ sơ
trên Phần
mềm Dịch
v công
103
PHỤ LỤC 14.1: BIỂU MẪU ĐIỆN TỬ
1. Tên (ch in hoa):
2. Địa ch:
3. Ngưi đi din
- H và tên:.
- Tên gi trong tôn giáo (nếu có):.
- S CMTND/CCCD:.
- Chc v, phm v (nếu có):.
4. Mc đch quyên góp:.
5. Địa bàn t chc quyên góp:
6. Cách thc quyên góp:
7. Thi gian thc hin quyên góp:
8. Phương thức qun lý và s dng tài sn được quyên góp
9. Hình thc t chc
PHỤ LỤC 14.2: THÀNH PHẦN HỒ SƠ ĐIỆN TỬ
TT
Tên thnh phần hồ sơ
Cơ s dữ liu/bản
chp/bản đin tử
Bắt buộc/không bắt
buộc đnh kèm
Nộp bản chnh
Điu kin v kỹ
thuật
01
Văn bản thông báo (theo mẫu B49)
Bản scan thông báo
Bắt buộc
Bắt buộc
Văn bản có chữ ký
số hoặc file scan
màu
02
Tài liệu khác kèm theo (nếu có).
Bản scan
Không Bắt buộc
Không Bắt buộc
Văn bản có chữ ký
số hoặc file scan
màu
Mẫu B49
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
(1)
…., ngày…tháng…năm…
THÔNG BÁO
V vic tổ chức quyên góp
Knh gửi: …………
(2)
…………….
Tên (chữ in hoa):……………………..…………
(3)
............................................................
Địa chỉ:.................. ....................................................................................................................................................................................
Người đại diện.............................. ..............................................................................................................................................................
- Họ và tên:........................................................................... ...................................................................................................................
- Tên gọi trong tôn giáo (nếu có):.......................................... ....................................................................................................................
- S CMTND/CCCD:.......................................................... .......................................................................................................................
- Chức v, phẩm vị (nếu có):........................................... ..........................................................................................................................
Thông báo v vic tổ chức quyên góp với các nội dung sau:
Mc đch quyên góp:......................................... .......................................................................................................................................
Địa bàn tổ chức quyên góp:................................ .....................................................................................................................................
Cách thức quyên góp:........................................ ......................................................................................................................................
Thời gian thực hiện quyên góp:..................... ............................................................................................................................................
Phương thức quản lý và sử dng tài sản được quyên góp:................ .......................................................................................................
.................................................................................................................. .............................................................................................
............................................................................................................ ...................................................................................................
..................................................................................................... ..........................................................................................................
Hình thức tổ chức
(4)
.................................................................. ...............................................................................................................
NGƯỜI ĐẠI DIỆN
(3)
(Chữ ký, dấu)
(1)
Địa danh nơi có cơ sở tn ngưỡng, tổ chức tôn giáo hoặc tổ chức tôn giáo trực thuộc.
(2)
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh đối với trường hợp tổ chức quyên góp vượt ra ngoài địa bàn một huyện; Ủy ban nhân dân cấp huyện đối
với trường hợp tổ chức quyên góp ngoài địa bàn một xã nhưng trong địa bàn một huyện, quận, thị xã, thành ph thuộc tỉnh, thành phố
thuộc thành phố trực thuộc trung ương; Ủy ban nhân dân cấp xã đối với trường hợp tổ chức quyên góp trong địa bàn một xã.
(3)
Cơ sở tn ngưỡng, tổ chức tôn giáo hoặc tổ chức tôn giáo trực thuộc. Đối với tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, người
đại diện phải ký tên và đóng dấu.
(4)
Trực tiếp hoặc trực tuyến; kết hợp cả trực tiếp và trực tuyến.
15. Quy trình: Thông báo người được phong phm hoc suy c làm chc sắc đối vi các trường hợp quy định ti khoản 2 Điu 33
ca Luật tn ngưỡng, tôn giáo (QT-15)
Bước
Ch thể
Quy trình chi tiết
Thời gian
Trạng thái
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
1.
Nộp
hồ sơ
Tổ chức,
cá nhân
- nhân np h trực tuyến ti Cng dch v
công quc gia (địa ch: dichvucong.gov.vn) hoc
Cng dch v ng ca Thành ph (địa ch:
dichvucong.hanoi.gov.vn);
- Ngưi np h đăng ký tài khoản giao dịch điện
tử, đăng nhập tài khon, xác thực định danh điện t
(theo hưng dn trên Cng Dch v công).
- Cng DVC kết ni với CSDLDC để khai thác các
trưng thông tin ca công dân trong CSDLDC
(khi đưc kết ni).
- Ngưi np h sơ lựa chn:
+ Dch v công trc tuyến
+ Chn S Ni v
+ Chn lĩnh vực Tín ngưỡng, tôn giáo
+ Chn th tc: thông báo người được phong
phẩm hoặc suy cử làm chức sắc đối với các
trường hợp quy định tại khoản 2 Điu 33 ca
Luật tn ngưỡng, tôn giáo
Cổng Dịch v
công Quốc gia
thực hiện đăng
nhập một lần,
điều hướng người
dung tới Cổng
Dịch v công
Thành phố để
thực hiện các
bước tiếp theo;
Tài khoản gồm
Tên đăng nhập và
mật khẩu.
Nghị định số
95/2023/NĐ-
CP ngày 29
tháng 12 năm
2023 ca
Chnh ph quy
định chi tiết
một số điều và
biện pháp thi
hành Luật tn
ngưỡng, tôn
giáo
Ngưi np
h sơ phải
đăng ký tài
khon giao
dch đin t,
đăng nhập
tài khon,
xác thc
định danh
điện t
- Ngưi np h điền các nội dung theo Biểu mẫu
điện tử (chi tiết tại Ph lc 15.1 kèm theo).
(Trường hp các thông tin trong Biu mẫu điện t đã
trong Cơ sở d liu quc gia v dân cư, hệ thng
thông tin liên quan, được điền t động (nếu có)
- Tch hợp thành phần hồ sơ theo mẫu tại Biểu mẫu
điện tử (chi tiết ti Ph lc 15.2 kèm theo);
Biểu mẫu điện tử
Thông báo về
việc đã gửi hồ sơ
thành công, chờ
kiểm tra, tiếp
nhận, phản hồi
106
Bước
Ch thể
Quy trình chi tiết
Thời gian
Trạng thái
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
- Người nộp kim tra, cp nht thông tin bảo đảm
tng tin đầy đ, chính xác, hp pháp.
- Người nộp hồ sơ trực tuyến lựa chọn gửi hồ
(bản giấy), nhận kết quả giải quyết hồ sơ (bản giấy)
qua dịch v bưu chnh công ch.
(Trường hợp công dân không lựa chọn nhận kết quả
qua dịch v bưu chnh công ch, Ban Tôn giáo sẽ
gửi kết quả file điện tử vào địa chỉ email ca công
dân).
2.
Tiếp
nhận
v giải
quyết
hồ sơ
Bộ phận
Một cửa
1. Nhận thông báo có hồ sơ mới trên Hệ thống;
2. Kiểm tra hồ sơ và các thông tin.
Trường hợp hồ cần bổ sung hoặc hồ không
thuộc thẩm quyền giải quyết: Gửi Thông o đến
Người nộp hồ (mẫu Thông báo Điện tử) nêu
do văn bản hướng dẫn người yêu cầu bổ
sung hsơ, hoàn thiện hồ sơ, nêu loại giấy tờ,
nội dung cần bổ sung để Người nộp hồ sơ bổ sung,
hoàn thiện.
3. Trường hợp Người nộp hồ không bổ sung,
hoàn thiện được hồ sơ, văn bản từ chối giải quyết
yêu cầu ca Người nộp hồ sơ.
4. Trường hợp hồ sơ đ điều kiện giải quyết:
4.1. Cập nhật thông tin vào Hệ thống (Sổ theo dõi
điện tử theo mẫu).
4.2. Xác nhận thông tin, gửi thông báo tiếp nhận
(mã hồ ngày giờ trả kết quả) o tài khoản ca
Người nộp hồ sơ.
Văn bản từ chối,
văn bản hướng
dẫn;
Phiếu chuyển xử
lý (Thể hiện trong
Phần mềm bằng
lệnh chuyển)
Biểu mẫu theo
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP ngày
23/11/2018 ca
Văn phòng
Chnh ph
107
Bước
Ch thể
Quy trình chi tiết
Thời gian
Trạng thái
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
Chuyển hồ sơ tới Trưởng Bộ phận một cửa; Chuyển
hồ sơ đến Lãnh đạo Ban Tôn giáo.
Lãnh đạo
Ban
1. Truy cập vào Hệ thống nhận thông báo hồ sơ
mới và tiếp nhận hồ sơ.
2. Phân công th hồ sơ, chuyển hồ về phòng
Nghiệp v.
Phiếu chuyển xử
lý (Thể hiện trong
Phần mềm bằng
lệnh chuyển)
Lãnh đạo
Phòng,
Công chức
th lý hồ
1. Truy cập vào Hệ thống nhận thông báo hồ
mới và tiếp nhận hồ sơ.
2. Phân công cho công chức th lý hồ sơ, tham mưu
giải quyết.
3. Công chức th hồ kiểm tra hồ (Biểu mẫu,
file đnh kèm).
- Trường hợp hồ chưa đ điều kiện giải quyết:
dự thảo văn bản thông báo bổ sung hồ sơ (lãnh đạo
Ban ký); nêu rõ lý do, nội dung cần bổ sung.
- Trường hợp hồ sơ không đ điều kiện giải quyết:
dự thảo văn bản thông báo trả lại hồ (lãnh đạo
Ban ký), nêu rõ lý do.
4. Trường hợp hồ sơ đầy đ, tiếp nhận hồ sơ:
- Tham mưu văn bản xin ý kiến các quan liên
quan (lãnh đạo Ban ký) (nếu cần).
- Tổng hợp ý kiến các quan liên quan thẩm
định các nội dung;
- Dự thảo văn bản ca Ban trả lời tổ chức tôn giáo/tổ
chức tôn giáo trực thuộc về việc tiếp nhận thông
báo.
Cập nhật trên Hệ
thống;
Yêu cầu bổ sung/
từ chối giải
quyết/Dự thảo
văn bản tiếp nhận
thông báo
Lãnh đạo
Ban
Kiểm tra hồ sơ:
- Nếu đồng ý: ký duyệt văn bản tiếp nhận thông báo.
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại Chuyên viên Phòng
Nghiệp v.
Cập nhật trên Hệ
thống;
văn bản tiếp nhận
thông báo
108
Bước
Ch thể
Quy trình chi tiết
Thời gian
Trạng thái
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
Công chức
phòng th
lý hồ sơ
Hoàn thiện Hồ sơ, chuyển kết quả về Bộ phận
TN&TKQ
Cập nhật trên Hệ
thống;
Văn bản tiếp
nhận thông báo
3.
Hoàn
thin
hồ sơ;
Trả
kết
quả
Bộ phận
Một cửa/
Tổ chức
công dân,
người nộp
hồ sơ
Bộ phận Một cửa trả kết quả cho Tổ chức, công dân
và bàn giao hồ sơ lưu cho phòng Nghiệp v.
Trả kết
quả trong
ngày
Trang thông tin
đồng bộ Cổng
Dịch v quốc gia
Hoàn thiện
các quy
trình kết
thúc hồ sơ
trên Phần
mềm Dịch
v công
109
PHỤ LỤC 15.1: BIỂU MẪU ĐIỆN T
1. Tên tổ chức tôn giáo:
2. Tr sở:
3. Họ và tên người được phong phẩm hoặc suy cử chức sắc:
Tên gọi trong tôn giáo
Năm sinh
Nơi cư trú
4. Phẩm vị trước khi được phong phẩm hoặc suy cử
5. Phẩm vị sau khi được phong phẩm hoặc suy cử
6. Địa bàn hoạt động tôn giáo trước khi được phong phẩm hoặc suy cử
7. Địa bàn hoạt động tôn giáo sau khi được phong phẩm hoặc suy cử
PHỤ LỤC 15.2: THÀNH PHẦN HỒ SƠ ĐIỆN TỬ
TT
Tên thnh phần hồ sơ
Cơ s dữ liu/bản
chp/bản đin tử
Bắt buộc/không bắt
buộc đnh kèm
Nộp bản chnh
Điu kin v kỹ
thuật
01
Văn bản thông báo (theo mẫu B18)
Bản scan thông báo
Bắt buộc
Bắt buộc
Văn bản có chữ ký
số hoặc file scan
màu
02
Tài liệu khác kèm theo (nếu có).
Bản scan
Không Bắt buộc
Không Bắt buộc
Bản scan
110
Mẫu B18
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
--------------------
(1)
…., ngày tháng …. năm….
THÔNG BÁO
Người được phong phẩm hoặc suy cử lm chức sắc
Knh gửi: …………
(2)
…………
Tên tổ chức tôn giáo (chữ in hoa):............................................................................. .......................................................................
Tr sở: ...................................................................................................... ......................................................................................
Thông báo việc phong phẩm hoặc suy cử chức sắc với các nội dung sau:
TT
Họ v tên
Tên gọi trong tôn
giáo
Năm sinh
Nơi cư trú
Phẩm vị trước v sau
khi được phong phẩm
hoặc suy cử
Địa bn hoạt động tôn giáo
trước v sau khi được phong
phẩm hoặc suy cử
Trước
Sau
Trước
Sau
1
2
...
n
Văn bản kèm theo gồm: Tóm tắt quá trình hoạt động tôn giáo; sơ yếu lý lịch, phiếu lý lịch tư pháp ca chức sắc.
TM. T CHỨC TÔN GIÁO
(Chữ ký, dấu)
(1)
Địa danh nơi có tr sở ca tổ chức tôn giáo.
(2)
Cơ quan quản lý nhà nước về tn ngưỡng, tôn giáo ở trung ương đối với trường hợp phong phẩm hoặc suy cử phẩm vị theo quy
định tại khoản 1 Điều 33 ca Luật tn ngưỡng, tôn giáo; cơ quan chuyên môn về tn ngưỡng, tôn giáo cấp tỉnh đối với trường hợp
phong phẩm hoặc suy cử phẩm vị theo quy định tại khoản 2 Điền 33 ca Luật tn ngưỡng, tôn giáo.
16. Quy trình: Thông báo hy kết qu phong phm hoc suy c chc sắc đối với các trường hợp quy định ti Khoản 2 Điu 33 ca
Luật tn ngưỡng, tôn giáo (QT-16)
Bước
Ch thể
Quy trình chi tiết
Thời
gian
Trạng thái
Căn cứ pháp
Ghi chú
1.
Nộp
hồ sơ
Tổ chức,
cá nhân
- nhân np h trực tuyến ti Cng dch v
công quc gia (địa ch: dichvucong.gov.vn) hoc
Cng dch v ng ca Thành ph (địa ch:
dichvucong.hanoi.gov.vn);
- Ngưi np h đăng ký tài khoản giao dịch điện
tử, đăng nhập tài khon, xác thực định danh điện t
(theo hưng dn trên Cng Dch v công).
- Cng DVC kết ni với CSDLDC để khai thác các
trưng thông tin ca công dân trong CSDLDC
(khi đưc kết ni).
- Ngưi np h sơ lựa chn:
+ Dch v công trc tuyến
+ Chn S Ni v
+ Chọn lĩnh vực Tín ngưỡng, tôn giáo
+ Chn th tc: thông báo hy kết quả phong
phẩm hoặc suy cử chức sắc đối với các trường
hợp quy định tại Khoản 2 Điu 33 ca Luật tn
ngưỡng, tôn giáo
Cổng Dịch v
công Quốc gia
thực hiện đăng
nhập một lần,
điều hướng người
dung tới Cổng
Dịch v công
Thành phố để
thực hiện các
bước tiếp theo;
Tài khoản gồm
Tên đăng nhập và
mật khẩu.
Nghị định số
95/2023/NĐ-
CP ngày 29
tháng 12 năm
2023 ca
Chnh ph quy
định chi tiết
một số điều và
biện pháp thi
nh Luật tn
ngưỡng, tôn
giáo
Ngưi np
h sơ phải
đăng ký tài
khon giao
dch đin t,
đăng nhập
tài khon,
xác thc
định danh
điện t
- Ngưi np h điền các nội dung theo Biểu mẫu
điện tử (chi tiết tại Ph lc 16.1 kèm theo).
(Trường hp các thông tin trong Biu mẫu điện t đã
trong Cơ sở d liu quc gia v dân cư, hệ thng
thông tin liên quan, được điền t động (nếu có)
- Tch hợp thành phần hồ sơ theo mẫu tại Biểu mẫu
điện tử (chi tiết ti Ph lc 16.2 kèm theo);
Biểu mẫu điện tử
Thông báo về
việc đã gửi hồ sơ
thành công, chờ
kiểm tra, tiếp
nhận, phản hồi
112
Bước
Ch thể
Quy trình chi tiết
Thời
gian
Trạng thái
Căn cứ pháp
Ghi chú
- Người nộp kim tra, cp nht thông tin bảo đảm
thông tin đầy đ, chính xác, hp pháp.
- Người nộp hồ sơ trực tuyến lựa chọn gửi hồ
(bản giấy), nhận kết quả giải quyết hồ sơ (bản giấy)
qua dịch v bưu chnh công ch.
(Trường hợp công dân không lựa chọn nhận kết quả
qua dịch v bưu chnh công ch, Ban Tôn giáo sẽ
gửi kết quả file điện tử vào địa chỉ email ca công
dân).
2.
Tiếp
nhận
v giải
quyết
hồ sơ
Bộ phận
Một cửa
1. Nhận thông báo có hồ sơ mới trên Hệ thống;
2. Kiểm tra hồ sơ và các thông tin.
Trường hợp hồ cần bổ sung hoặc hồ không
thuộc thẩm quyền giải quyết: Gửi Thông o đến
Người nộp hồ (mẫu Thông báo Điện tử) nêu
do văn bản hướng dẫn người yêu cầu bổ
sung hsơ, hoàn thiện hồ sơ, nêu loại giấy tờ,
nội dung cần bổ sung để Người nộp hồ sơ bổ sung,
hoàn thiện.
3. Trường hợp Người nộp hồ không bổ sung,
hoàn thiện được hồ sơ, văn bản từ chối giải quyết
yêu cầu ca Người nộp hồ sơ.
4. Trường hợp hồ sơ đ điều kiện giải quyết:
4.1. Cập nhật thông tin vào Hệ thống (Sổ theo dõi
điện tử theo mẫu).
4.2. Xác nhận thông tin, gửi thông báo tiếp nhận
(mã hồ ngày giờ trả kết quả) o tài khoản ca
Người nộp hồ sơ.
Văn bản từ chối,
văn bản hướng
dẫn;
Phiếu chuyển xử
lý (Thể hiện trong
Phần mềm bằng
lệnh chuyển)
Biểu mẫu theo
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP ngày
23/11/2018 ca
Văn phòng
Chnh ph
113
Bước
Ch thể
Quy trình chi tiết
Thời
gian
Trạng thái
Căn cứ pháp
Ghi chú
Chuyển hồ sơ tới Trưởng Bộ phận một cửa; Chuyển
hồ sơ đến Lãnh đạo Ban Tôn giáo.
Lãnh đạo
Ban
1. Truy cập vào Hệ thống nhận thông báo hồ
mới và tiếp nhận hồ sơ.
2. Phân công th hồ sơ, chuyển hồ về phòng
Nghiệp v.
Phiếu chuyển xử
lý (Thể hiện trong
Phần mềm bằng
lệnh chuyển)
Lãnh đạo
Phòng,
Công chức
th lý hồ
1. Truy cập vào Hệ thống nhận thông báo có hồ sơ
mới và tiếp nhận hồ sơ.
2. Phân công cho công chức th lý hồ sơ, tham mưu
giải quyết.
3. Công chức th hồ kiểm tra hồ (Biểu mẫu,
file đnh kèm).
- Trường hợp hồ chưa đ điều kiện giải quyết:
dự thảo văn bản thông báo bổ sung hồ sơ (lãnh đạo
Ban ký); nêu rõ lý do, nội dung cần bổ sung.
- Trường hợp hồ sơ không đ điều kiện giải quyết:
dự thảo văn bản thông báo trả lại hồ (lãnh đạo
Ban ký), nêu rõ lý do.
4. Trường hợp hồ sơ đầy đ, tiếp nhận hồ sơ:
- Tham mưu văn bản xin ý kiến các quan liên
quan (lãnh đạo Ban ký) (nếu cần).
- Tổng hợp ý kiến các quan liên quan thẩm
định các nội dung;
- Dự thảo văn bản ca Ban trả lời tổ chức tôn giáo/tổ
chức tôn giáo trực thuộc về việc tiếp nhận thông
báo.
Cập nhật trên Hệ
thống;
Yêu cầu bổ sung/
từ chối giải
quyết/Dự thảo
văn bản tiếp nhận
thông báo
Lãnh đạo
Ban
Kiểm tra hồ sơ:
- Nếu đồng ý: duyệt văn bản tiếp nhận thông báo.
Cập nhật trên Hệ
thống;
114
Bước
Ch thể
Quy trình chi tiết
Thời
gian
Trạng thái
Căn cứ pháp
Ghi chú
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại Chuyên viên Phòng
Nghiệp v.
văn bản tiếp nhận
thông báo
Công chức
phòng th
lý hồ sơ
Hoàn thiện Hồ sơ, chuyển kết quả về Bộ phận
TN&TKQ
Cập nhật trên Hệ
thống;
Văn bản tiếp
nhận thông báo
3.
Hoàn
thin
hồ sơ;
Trả
kết
quả
Bộ phận
Một cửa/
Tổ chức
công dân,
người nộp
hồ sơ
Bộ phận Một cửa trả kết quả cho Tổ chức, công dân
và bàn giao hồ sơ lưu cho phòng Nghiệp v.
Trả kết
quả trong
ngày
Trang thông tin
đồng bộ Cổng
Dịch v quốc gia
Hoàn thiện
các quy
trình kết
thúc hồ sơ
trên Phần
mềm Dịch
v công
115
PHỤ LỤC 16.1: BIỂU MẪU ĐIỆN T
1. Tên tổ chức tôn giáo:
2. Tr sở:
3. Họ và tên người bị hy kết quả phong phẩm hoặc suy cử chức sắc:
Tên gọi trong tôn giáo
Năm sinh
Nơi cư trú
4. Phẩm vị trước khi bị hy kết quả phong phẩm hoặc suy cử
5. Phẩm vị sau khi bị hy kết quả phong phẩm hoặc suy cử
6. Địa bàn hoạt động tôn giáo trước khi bị hy kết quả phong phẩm hoặc suy cử
7. Địa bàn hoạt động tôn giáo sau khi bị hy kết quả phong phẩm hoặc suy cử
PHỤ LỤC 16.2: THÀNH PHẦN HỒ SƠ ĐIỆN TỬ
TT
Tên thnh phần hồ sơ
Cơ s dữ liu/bản
chp/bản đin tử
Bắt buộc/không bắt
buộc đnh kèm
Nộp bản chnh
Điu kin v kỹ
thuật
01
Văn bản thông báo (Nội dung n
bản thông báo theo quy định tại
khoản 4 Điều 33 ca Luật Tn
ngưỡng, tôn giáo)
Bản scan thông báo
Bắt buộc
Bắt buộc
Văn bản có chữ ký
số hoặc file scan
màu
02
Tài liệu khác kèm theo (nếu có).
Bản scan
Không Bắt buộc
Không Bắt buộc
Bản scan
116
17. Quy trình: Th tc thông báo v người được b nhim, bu c, suy c làm chc vic đối với các trường hợp quy định ti Khon
2 Điu 34 ca Luật tn ngưỡng, tôn giáo (QT-17)
Bước
Ch thể
Quy trình chi tiết
Thời gian
Trạng thái
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
1.
Nộp
hồ sơ
Tổ chức,
cá nhân
- nhân np h trực tuyến ti Cng dch v
công quc gia (địa ch: dichvucong.gov.vn) hoc
Cng dch v ng ca Thành ph (địa ch:
dichvucong.hanoi.gov.vn);
- Ngưi np h đăng ký tài khoản giao dịch điện
tử, đăng nhập tài khon, xác thực định danh điện t
(theo hưng dn trên Cng Dch v công).
- Cng DVC kết ni với CSDLDC để khai thác các
trưng thông tin ca công dân trong CSDLDC
(khi đưc kết ni).
- Ngưi np h sơ lựa chn:
+ Dch v công trc tuyến
+ Chn S Ni v
+ Chọn lĩnh vực Tín ngưỡng, tôn giáo
+ Chn th tc: Thông báo v người được bổ
nhim, bầu cử, suy cử lm chức vic đối với các
trường hợp quy định tại Khoản 2 Điu 34 ca
Luật tn ngưỡng, tôn giáo
Cổng Dịch v
công Quốc gia
thực hiện đăng
nhập một lần,
điều hướng người
dung tới Cổng
Dịch v công
Thành phố để
thực hiện các
bước tiếp theo;
Tài khoản gồm
Tên đăng nhập và
mật khẩu.
Nghị định số
95/2023/NĐ-
CP ngày 29
tháng 12 năm
2023 ca
Chnh ph quy
định chi tiết
một số điều và
biện pháp thi
hành Luật tn
ngưỡng, tôn
giáo
Ngưi np
h sơ phải
đăng ký tài
khon giao
dch đin t,
đăng nhập
tài khon,
xác thc
định danh
điện t
- Ngưi np h điền các nội dung theo Biểu mẫu
điện tử (chi tiết tại Ph lc 17.1 kèm theo).
(Trường hp các thông tin trong Biu mẫu điện t đã
trong Cơ sở d liu quc gia v dân cư, hệ thng
thông tin liên quan, được điền t động (nếu có)
- Tch hợp thành phần hồ sơ theo mẫu tại Biểu mẫu
điện tử (chi tiết ti Ph lc 17.2 kèm theo);
Biểu mẫu điện tử
Thông báo về
việc đã gửi hồ sơ
thành công, chờ
kiểm tra, tiếp
nhận, phản hồi
117
Bước
Ch thể
Quy trình chi tiết
Thời gian
Trạng thái
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
- Người nộp kim tra, cp nht thông tin bảo đảm
thông tin đầy đ, chính xác, hp pháp.
- Người nộp hồ sơ trực tuyến lựa chọn gửi hồ
(bản giấy), nhận kết quả giải quyết hồ (bản giấy)
qua dịch v bưu chnh công ch.
(Trường hợp công dân không lựa chọn nhận kết quả
qua dịch v bưu chnh công ch, Ban Tôn giáo sẽ
gửi kết quả file điện tử vào địa chỉ email ca công
dân).
2.
Tiếp
nhận
v giải
quyết
hồ sơ
Bộ phận
Một cửa
1. Nhận thông báo có hồ sơ mới trên Hệ thống;
2. Kiểm tra hồ sơ và các thông tin.
Trường hợp hồ cần bổ sung hoặc hồ không
thuộc thẩm quyền giải quyết: Gửi Thông o đến
Người nộp hồ (mẫu Thông báo Điện tử) nêu
do văn bản hướng dẫn người yêu cầu bổ
sung hsơ, hoàn thiện hồ sơ, nêu loại giấy tờ,
nội dung cần bổ sung để Người nộp hồ sơ bổ sung,
hoàn thiện.
3. Trường hợp Người nộp hồ không bổ sung,
hoàn thiện được hồ sơ, văn bản từ chối giải quyết
yêu cầu ca Người nộp hồ sơ.
4. Trường hợp hồ sơ đ điều kiện giải quyết:
4.1. Cập nhật thông tin vào Hệ thống (Sổ theo dõi
điện tử theo mẫu).
4.2. Xác nhận thông tin, gửi thông báo tiếp nhận
(mã hồ ngày giờ trả kết quả) o tài khoản ca
Người nộp hồ sơ.
Văn bản từ chối,
văn bản hướng
dẫn;
Phiếu chuyển xử
lý (Thể hiện trong
Phần mềm bằng
lệnh chuyển)
Biểu mẫu theo
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP ngày
23/11/2018 ca
Văn phòng
Chnh ph
118
Bước
Ch thể
Quy trình chi tiết
Thời gian
Trạng thái
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
Chuyển hồ sơ tới Trưởng Bộ phận một cửa; Chuyển
hồ sơ đến Lãnh đạo Ban Tôn giáo.
Lãnh đạo
Ban
1. Truy cập vào Hệ thống nhận thông báo hồ
mới và tiếp nhận hồ sơ.
2. Phân công th hồ sơ, chuyển hồ về phòng
Nghiệp v.
Phiếu chuyển xử
lý (Thể hiện trong
Phần mềm bằng
lệnh chuyển)
Lãnh đạo
Phòng,
Công chức
th lý hồ
1. Truy cập vào Hệ thống nhận thông báo hồ
mới và tiếp nhận hồ sơ.
2. Phân công cho công chức th lý hồ sơ, tham mưu
giải quyết.
3. Công chức th hồ kiểm tra hồ (Biểu mẫu,
file đnh kèm).
- Trường hợp hồ chưa đ điều kiện giải quyết:
dự thảo văn bản thông báo bổ sung hồ sơ (lãnh đạo
Ban ký); nêu rõ lý do, nội dung cần bổ sung.
- Trường hợp hồ sơ không đ điều kiện giải quyết:
dự thảo văn bản thông báo trả lại hồ (lãnh đạo
Ban ký), nêu rõ lý do.
4. Trường hợp hồ sơ đầy đ, tiếp nhận hồ sơ:
- Tham mưu văn bản xin ý kiến các quan liên
quan (lãnh đạo Ban ký) (nếu cần).
- Tổng hợp ý kiến các quan liên quan thẩm
định các nội dung;
- Dự thảo văn bản ca Ban trả lời tổ chức tôn giáo/tổ
chức tôn giáo trực thuộc về việc tiếp nhận thông
báo.
Cập nhật trên Hệ
thống;
Yêu cầu bổ sung/
từ chối giải
quyết/Dự thảo
văn bản tiếp nhận
thông báo
Lãnh đạo
Ban
Kiểm tra hồ sơ:
- Nếu đồng ý: ký duyệt văn bản tiếp nhận thông báo.
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại Chuyên viên Phòng
Nghiệp v.
Cập nhật trên Hệ
thống;
văn bản tiếp nhận
thông báo
119
Bước
Ch thể
Quy trình chi tiết
Thời gian
Trạng thái
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
Công chức
phòng th
lý hồ sơ
Hoàn thiện Hồ sơ, chuyển kết quả về Bộ phận
TN&TKQ
Cập nhật trên Hệ
thống;
Văn bản tiếp
nhận thông báo
3.
Hoàn
thin
hồ sơ;
Trả
kết
quả
Bộ phận
Một cửa/
Tổ chức
công dân,
người nộp
hồ sơ
Bộ phận Một cửa trả kết quả cho Tổ chức, công dân.
Trả kết
quả trong
ngày
Trang thông tin
đồng bộ Cổng
Dịch v quốc gia
Hoàn thiện
các quy
trình kết
thúc hồ sơ
trên Phần
mềm Dịch
v công
120
PHỤ LỤC 17.1: BIỂU MẪU ĐIỆN T
1. Tên tổ chức
2. Tr sở:
3. Họ và tên người được dự kiến bổ nhiệm, bầu cử, suy cử
Tên gọi trong tôn giáo
Năm sinh
Nơi cư trú
Phẩm vị trước khi được bổ nhiệm, bầu cử, suy cử
4. Chức v được bổ nhiệm, bầu cử, suy cử
5. Địa bàn ph trách
PHỤ LỤC 17.2: THÀNH PHẦN HỒ SƠ ĐIỆN TỬ
TT
Tên thnh phần hồ sơ
Cơ s dữ liu/bản
chp/bản đin tử
Bắt buộc/không
bắt buộc đnh
kèm
Nộp bản chnh
Điu kin v kỹ
thuật
1
1. Văn bản Thông báo (theo mẫu B20);
Bản scan văn bản
đề nghị
Bắt buộc
Bắt buộc
Văn bản có chữ ký
số hoặc file scan
màu
2
Tài liệu khác kèm theo (nếu có).
Bản scan
Không Bắt buộc
Không Bắt buộc
Bản scan
Mẫu B20
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-----------------
(1)
…., ngày tháng …. năm….
THÔNG BÁO
Kết quả người được bổ nhim, bầu cử, suy cử lm chức vic
Knh gửi: ……………
(2)
…………
Tên tổ chức (chữ in hoa):………………….…………
(3)
...................................................
Tr sở: .....................................................................................................................
Thông báo kết quả người được bổ nhiệm, bầu cử, suy cử làm chức việc với các nội dung sau:
TT
Họ v tên người được bổ
nhim, bầu cử, suy cử
Tên gọi
trong tôn
giáo
Năm sinh
Nơi cư trú
Phẩm vị
Chức v được bổ
nhim, bầu cử, suy
cử
Địa bn ph trách
1
2
n
TM. TỔ CHỨC
(3)
(Chữ ký, dấu)
(1)
Địa danh nơi có tr sở ca tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc hoặc tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn
giáo.
(2)
Cơ quan quản lý nhà nước về n ngưỡng, tôn giáo ở trung ương đối với trường hợp bổ nhiệm, bầu cử, suy cử chức việc theo quy
định tại khoản 1 Điều 34 ca Luật tn ngưỡng, tôn giáo; cơ quan chuyên môn về tn ngưỡng, tôn giáo cấp tỉnh đối với trường hợp bổ
nhiệm, bầu cử, suy cử chức việc theo quy định tại khoản 2 Điều 34 ca Luật tn ngưỡng, n giáo; cơ quan nhà nước có thẩm quyền
quy định tại khoản 3 Điều 19 ca Luật tn ngưỡng, tôn giáo đối với trường hợp bổ nhiệm, bầu cử, suy cử chức việc theo quy định tại
khoản 3 Điều 34 ca Luật tn ngưỡng, tôn giáo.
(3)
Tên ca tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc hoặc tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo. Đối với tổ
chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc người thay mặt tổ chức phải ký tên và đóng dấu.
18. Quy trình: Th tc Thông báo v người được b nhim, bu c, suy c làm chc vic ca t chức được cp chng nhận đăng
ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động mt tnh (QT-18)
Bước
Ch thể
Quy trình chi tiết
Thời gian
Trạng thái
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
1.
Nộp
hồ sơ
Tổ chức,
cá nhân
- nhân np h trực tuyến ti Cng dch v
công quc gia (địa ch: dichvucong.gov.vn) hoc
Cng dch v ng ca Thành ph (địa ch:
dichvucong.hanoi.gov.vn);
- Ngưi np h đăng ký tài khoản giao dịch điện
tử, đăng nhập tài khon, xác thực định danh điện t
(theo hưng dn trên Cng Dch v công).
- Cng DVC kết ni với CSDLDC để khai thác các
trưng thông tin ca công dân trong CSDLDC
(khi đưc kết ni).
- Ngưi np h sơ lựa chn:
+ Dch v công trc tuyến
+ Chn S Ni v
+ Chọn lĩnh vực Tín ngưỡng, tôn giáo
+ Chn th tc: Thông báo v ngưi đưc b
nhim, bu c, suy c làm chc vic ca t chc
đưc cp chng nhn đăng hoạt đng tôn
giáo có địa bàn hot đng mt tnh
Cổng Dịch v
công Quốc gia
thực hiện đăng
nhập một lần,
điều hướng người
dung tới Cổng
Dịch v công
Thành phố để
thực hiện các
bước tiếp theo;
Tài khoản gồm
Tên đăng nhập và
mật khẩu.
Nghị định số
95/2023/NĐ-
CP ngày 29
tháng 12 năm
2023 ca
Chnh ph quy
định chi tiết
một số điều và
biện pháp thi
hành Luật tn
ngưỡng, tôn
giáo
Ngưi np
h sơ phải
đăng ký tài
khon giao
dch đin t,
đăng nhập
tài khon,
xác thc
định danh
điện t
- Ngưi np h điền các nội dung theo Biểu mẫu
điện tử (chi tiết tại Ph lc 18.1 kèm theo).
(Trường hp các thông tin trong Biu mẫu điện t đã
trong Cơ sở d liu quc gia v dân cư, hệ thng
thông tin liên quan, được điền t động (nếu có)
- Tch hợp thành phần hồ sơ theo mẫu tại Biểu mẫu
điện tử (chi tiết ti Ph lc 18.2 kèm theo);
Biểu mẫu điện tử
Thông báo về
việc đã gửi hồ sơ
thành công, chờ
kiểm tra, tiếp
nhận, phản hồi
123
Bước
Ch thể
Quy trình chi tiết
Thời gian
Trạng thái
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
- Người nộp kim tra, cp nht thông tin bảo đảm
thông tin đầy đ, chính xác, hp pháp.
- Người nộp hồ sơ trực tuyến lựa chọn gửi hồ
(bản giấy), nhận kết quả giải quyết hồ sơ (bản giấy)
qua dịch v bưu chnh công ch.
(Trường hợp công dân không lựa chọn nhận kết quả
qua dịch v bưu chnh công ch, Ban Tôn giáo sẽ
gửi kết quả file điện tử vào địa chỉ email ca công
dân)
2.
Tiếp
nhận
v giải
quyết
hồ sơ
Bộ phận
Một cửa
1. Nhận thông báo có hồ sơ mới trên Hệ thống;
2. Kiểm tra hồ sơ và các thông tin.
Trường hợp hồ cần bổ sung hoặc hồ không
thuộc thẩm quyền giải quyết: Gửi Thông o đến
Người nộp hồ (mẫu Thông báo Điện tử) nêu
do văn bản hướng dẫn người yêu cầu bổ
sung hsơ, hoàn thiện hồ sơ, nêu loại giấy tờ,
nội dung cần bổ sung để Người nộp hồ sơ bổ sung,
hoàn thiện.
3. Trường hợp Người nộp hồ không bổ sung,
hoàn thiện được hồ sơ, văn bản từ chối giải quyết
yêu cầu ca Người nộp hồ sơ.
4. Trường hợp hồ sơ đ điều kiện giải quyết:
4.1. Cập nhật thông tin vào Hệ thống (Sổ theo dõi
điện tử theo mẫu).
4.2. Xác nhận thông tin, gửi thông báo tiếp nhận
(mã hồ ngày giờ trả kết quả) o tài khoản ca
Người nộp hồ sơ.
Văn bản từ chối,
văn bản hướng
dẫn;
Phiếu chuyển xử
lý (Thể hiện trong
Phần mềm bằng
lệnh chuyển)
Biểu mẫu theo
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP ngày
23/11/2018 ca
Văn phòng
Chnh ph
124
Bước
Ch thể
Quy trình chi tiết
Thời gian
Trạng thái
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
Chuyển hồ sơ tới Trưởng Bộ phận một cửa; Chuyển
hồ sơ đến Lãnh đạo Ban Tôn giáo.
Lãnh đạo
Ban
1. Truy cập vào Hệ thống nhận thông báo hồ sơ
mới và tiếp nhận hồ sơ.
2. Phân công th hồ sơ, chuyển hồ về phòng
Nghiệp v.
Phiếu chuyển xử
lý (Thể hiện trong
Phần mềm bằng
lệnh chuyển)
Lãnh đạo
Phòng,
Công chức
th lý hồ
1. Truy cập vào Hệ thống nhận thông báo hồ
mới và tiếp nhận hồ sơ.
2. Phân công cho công chức th lý hồ sơ, tham mưu
giải quyết.
3. Công chức th hồ kiểm tra hồ (Biểu mẫu,
file đnh kèm).
- Trường hợp hồ chưa đ điều kiện giải quyết:
dự thảo văn bản thông báo bổ sung hồ sơ (lãnh đạo
Ban ký); nêu rõ lý do, nội dung cần bổ sung.
- Trường hợp hồ sơ không đ điều kiện giải quyết:
dự thảo văn bản thông báo trả lại hồ (lãnh đạo
Ban ký), nêu rõ lý do.
4. Trường hợp hồ sơ đầy đ, tiếp nhận hồ sơ:
- Tham mưu văn bản xin ý kiến các quan liên
quan (lãnh đạo Ban ký) (nếu cần).
- Tổng hợp ý kiến các quan liên quan thẩm
định các nội dung;
- Dự thảo văn bản ca Ban trả lời tổ chức tôn giáo/tổ
chức tôn giáo trực thuộc về việc tiếp nhận thông
báo.
Cập nhật trên Hệ
thống;
Yêu cầu bổ sung/
từ chối giải
quyết/Dự thảo
văn bản tiếp nhận
thông báo
Lãnh đạo
Ban
Kiểm tra hồ sơ:
- Nếu đồng ý: ký duyệt văn bản tiếp nhận thông báo.
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại Chuyên viên Phòng
Nghiệp v.
Cập nhật trên Hệ
thống;
văn bản tiếp nhận
thông báo
125
Bước
Ch thể
Quy trình chi tiết
Thời gian
Trạng thái
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
Công chức
phòng th
lý hồ sơ
Hoàn thiện Hồ sơ, chuyển kết quả về Bộ phận
TN&TKQ
Cập nhật trên Hệ
thống;
Văn bản tiếp
nhận thông báo
3.
Hoàn
thin
hồ sơ;
Trả
kết
quả
Bộ phận
Một cửa/
Tổ chức
công dân,
người nộp
hồ sơ
Bộ phận Một cửa trả kết quả cho Tổ chức, công dân.
Trả kết
quả trong
ngày
Trang thông tin
đồng bộ Cổng
Dịch v quốc gia
Hoàn thiện
các quy
trình kết
thúc hồ sơ
trên Phần
mềm Dịch
v công
PHỤ LỤC 18.1: BIỂU MẪU ĐIỆN TỬ
1. Tên tổ chức
2. Tr sở:
3. Họ và tên người được dự kiến bổ nhiệm, bầu cử, suy cử
Tên gọi trong tôn giáo
Năm sinh
Nơi cư trú
Phẩm vị trước khi được bổ nhiệm, bầu cử, suy cử
4. Chức v được bổ nhiệm, bầu cử, suy cử
5. Địa bàn ph trách
PHỤ LỤC 18.2: THÀNH PHẦN HỒ SƠ ĐIỆN TỬ
TT
Tên thnh phần hồ sơ
Cơ s dữ liu/bản
chp/bản đin tử
Bắt buộc/không
bắt buộc đnh
kèm
Nộp bản chnh
Điu kin v kỹ
thuật
1
1. Văn bản Thông báo (theo mẫu B20);
Bản scan văn bản
đề nghị
Bắt buộc
Bắt buộc
Văn bản có chữ ký
số hoặc file scan
màu
2
Tài liệu khác kèm theo (nếu có).
Bản scan
Không Bắt buộc
Không Bắt buộc
Bản scan
Mẫu B20
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-----------------
(1)
…., ngày tháng …. năm….
THÔNG BÁO
Kết quả người được bổ nhim, bầu cử, suy cử lm chức vic
Knh gửi: ……………
(2)
…………
Tên tổ chức (chữ in hoa):………………….…………
(3)
...................................................
Tr sở: .....................................................................................................................
Thông báo kết quả người được bổ nhiệm, bầu cử, suy cử làm chức việc với các nội dung sau:
TT
Họ v tên người được bổ
nhim, bầu cử, suy cử
Tên gọi
trong tôn
giáo
Năm sinh
Nơi cư trú
Phẩm vị
Chức v được bổ
nhim, bầu cử, suy
cử
Địa bn ph trách
1
2
n
TM. TỔ CHỨC
(3)
(Chữ ký, dấu)
(1)
Địa danh nơi có tr sở ca tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc hoặc tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn
giáo.
(2)
Cơ quan quản lý nhà nước về n ngưỡng, tôn giáo ở trung ương đối với trường hợp bổ nhiệm, bầu cử, suy cử chức việc theo quy
định tại khoản 1 Điều 34 ca Luật tn ngưỡng, tôn giáo; cơ quan chuyên môn về tn ngưỡng, tôn giáo cấp tỉnh đối với trường hợp bổ
nhiệm, bầu cử, suy cử chức việc theo quy định tại khoản 2 Điều 34 ca Luật tn ngưỡng, n giáo; cơ quan nhà nước có thẩm quyền
quy định tại khoản 3 Điều 19 ca Luật tn ngưỡng, tôn giáo đối với trường hợp bổ nhiệm, bầu cử, suy cử chức việc theo quy định tại
khoản 3 Điều 34 ca Luật tn ngưỡng, tôn giáo.
(3)
Tên ca tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc hoặc tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo. Đối với tổ
chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc người thay mặt tổ chức phải ký tên và đóng dấu.
19. Quy trình: thông báo kết qu b nhim, bu c, suy c nhng người lãnh đạo t chc ca t chức được cp chng nhận đăng
ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động mt tỉnh theo quy định ti khoản 7 Điu 34 ca Luật tn ngưỡng, tôn giáo (QT-19)
Bước
Ch thể
Quy trình chi tiết
Thời gian
Trạng thái
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
1.
Nộp
hồ sơ
Tổ chức,
cá nhân
- nhân np h trực tuyến ti Cng dch v
công quc gia (địa ch: dichvucong.gov.vn) hoc
Cng dch v ng ca Thành ph (địa ch:
dichvucong.hanoi.gov.vn);
- Ngưi np h đăng ký tài khoản giao dịch điện
tử, đăng nhập tài khon, xác thực định danh điện t
(theo hưng dn trên Cng Dch v công).
- Cng DVC kết ni với CSDLDC để khai thác các
trưng thông tin ca công dân trong CSDLDC
(khi đưc kết ni).
- Ngưi np h sơ lựa chn:
+ Dch v công trc tuyến
+ Chn S Ni v
+ Chọn lĩnh vực Tín ngưỡng, tôn giáo
+ Chn th tc: thông báo kết quả bổ nhiệm, bầu
cử, suy cử những người lãnh đạo tổ chức ca tổ
chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn
giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy định
tại khoản 7 Điều 34 ca Luật tn ngưỡng, tôn giáo
Cổng Dịch v
công Quốc gia
thực hiện đăng
nhập một lần,
điều hướng người
dung tới Cổng
Dịch v công
Thành phố để
thực hiện các
bước tiếp theo;
Tài khoản gồm
Tên đăng nhập và
mật khẩu.
Nghị định số
95/2023/NĐ-
CP ngày 29
tháng 12 năm
2023 ca
Chnh ph quy
định chi tiết
một số điều và
biện pháp thi
hành Luật tn
ngưỡng, tôn
giáo
Ngưi np
h sơ phải
đăng ký tài
khon giao
dch đin t,
đăng nhập
tài khon,
xác thc
định danh
điện t
- Ngưi np h điền các nội dung theo Biểu mẫu
điện tử (chi tiết tại Ph lc 19.1 kèm theo).
(Trường hp các thông tin trong Biu mẫu điện t đã
trong Cơ sở d liu quc gia v dân cư, hệ thng
thông tin liên quan, được điền t động (nếu có)
- Tch hợp thành phần hồ sơ theo mẫu tại Biểu mẫu
điện tử (chi tiết ti Ph lc 20.2 kèm theo);
Biểu mẫu điện tử
Thông báo về
việc đã gửi hồ sơ
thành công, chờ
kiểm tra, tiếp
nhận, phản hồi
129
Bước
Ch thể
Quy trình chi tiết
Thời gian
Trạng thái
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
- Người nộp kim tra, cp nht thông tin bảo đảm
thông tin đầy đ, chính xác, hp pháp.
- Người nộp hồ sơ trực tuyến lựa chọn gửi hồ
(bản giấy), nhận kết quả giải quyết hồ sơ (bản giấy)
qua dịch v bưu chnh công ch.
(Trường hợp công dân không lựa chọn nhận kết quả
qua dịch v bưu chnh công ch, Ban Tôn giáo sẽ
gửi kết quả file điện tử vào địa chỉ email ca công
dân).
2.
Tiếp
nhận
v giải
quyết
hồ sơ
Bộ phận
Một cửa
1. Nhận thông báo có hồ sơ mới trên Hệ thống;
2. Kiểm tra hồ sơ và các thông tin.
Trường hợp hồ cần bổ sung hoặc hồ không
thuộc thẩm quyền giải quyết: Gửi Thông o đến
Người nộp hồ (mẫu Thông báo Điện tử) nêu
do văn bản hướng dẫn người yêu cầu bổ
sung hsơ, hoàn thiện hồ sơ, nêu loại giấy tờ,
nội dung cần bổ sung để Người nộp hồ sơ bổ sung,
hoàn thiện.
3. Trường hợp Người nộp hồ không bổ sung,
hoàn thiện được hồ sơ, văn bản từ chối giải quyết
yêu cầu ca Người nộp hồ sơ.
4. Trường hợp hồ sơ đ điều kiện giải quyết:
4.1. Cập nhật thông tin vào Hệ thống (Sổ theo i
điện tử theo mẫu).
4.2. Xác nhận thông tin, gửi thông báo tiếp nhận
(mã hồ ngày giờ trả kết quả) o tài khoản ca
Người nộp hồ sơ.
Văn bản từ chối,
văn bản hướng
dẫn;
Phiếu chuyển xử
lý (Thể hiện trong
Phần mềm bằng
lệnh chuyển)
Biểu mẫu theo
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP ngày
23/11/2018 ca
Văn phòng
Chnh ph
130
Bước
Ch thể
Quy trình chi tiết
Thời gian
Trạng thái
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
Chuyển hồ sơ tới Trưởng Bộ phận một cửa; Chuyển
hồ sơ đến Lãnh đạo Ban Tôn giáo.
Lãnh đạo
Ban
1. Truy cập vào Hệ thống nhận thông báo hồ
mới và tiếp nhận hồ sơ.
2. Phân công th hồ sơ, chuyển hồ về phòng
Nghiệp v.
Phiếu chuyển xử
lý (Thể hiện trong
Phần mềm bằng
lệnh chuyển)
Lãnh đạo
Phòng,
Công chức
th lý hồ
1. Truy cập vào Hệ thống nhận thông báo hồ
mới và tiếp nhận hồ sơ.
2. Phân công cho công chức th lý hồ sơ, tham mưu
giải quyết.
3. Công chức th hồ kiểm tra hồ (Biểu mẫu,
file đnh kèm).
- Trường hợp hồ chưa đ điều kiện giải quyết:
dự thảo văn bản thông báo bổ sung hồ sơ (lãnh đạo
Ban ký); nêu rõ lý do, nội dung cần bổ sung.
- Trường hợp hồ sơ không đ điều kiện giải quyết:
dự thảo văn bản thông báo trả lại hồ (lãnh đạo
Ban ký), nêu rõ lý do.
4. Trường hợp hồ sơ đầy đ, tiếp nhận hồ sơ:
- Tham mưu văn bản xin ý kiến các quan liên
quan (lãnh đạo Ban ký) (nếu cần).
- Tổng hợp ý kiến các quan liên quan thẩm
định các nội dung;
- Dự thảo văn bản ca Ban trả lời tổ chức tôn giáo/tổ
chức tôn giáo trực thuộc về việc tiếp nhận thông
báo.
Cập nhật trên Hệ
thống;
Yêu cầu bổ sung/
từ chối giải
quyết/Dự thảo
văn bản tiếp nhận
thông báo
Lãnh đạo
Ban
Kiểm tra hồ sơ:
- Nếu đồng ý: ký duyệt văn bản tiếp nhận thông báo.
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại Chuyên viên Phòng
Nghiệp v.
Cập nhật trên Hệ
thống;
văn bản tiếp nhận
thông báo
131
Bước
Ch thể
Quy trình chi tiết
Thời gian
Trạng thái
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
Công chức
phòng th
lý hồ sơ
Hoàn thiện Hồ sơ, chuyển kết quả về Bộ phận
TN&TKQ
Cập nhật trên Hệ
thống;
Văn bản tiếp
nhận thông báo
3.
Hoàn
thin
hồ sơ;
Trả
kết
quả
Bộ phận
Một cửa/
Tổ chức
công dân,
người nộp
hồ sơ
Bộ phận Một cửa trả kết quả cho Tổ chức, công dân
bàn giao hồ sơ lưu cho phòng Nghiệp v.
Trả kết
quả trong
ngày
Trang thông tin
đồng bộ Cổng
Dịch v quốc gia
Hoàn thiện
các quy
trình kết
thúc hồ sơ
trên Phần
mềm Dịch
v công
132
PHỤ LỤC 19.1: BIỂU MẪU ĐIỆN T
1. Tên tổ chức
2. Tr sở:
3. Họ và tên người được bổ nhiệm, bầu cử, suy cử
Tên gọi trong tôn giáo
Năm sinh
Nơi cư trú
4. Phẩm vị
5. Chức v được bổ nhiệm, bầu cử, suy cử
6. Địa bàn ph trách
PHỤ LỤC 19.2: THÀNH PHẦN HỒ SƠ ĐIỆN TỬ
TT
Tên thnh phần hồ sơ
Cơ s dữ liu/bản
chp/bản đin tử
Bắt buộc/không bắt
buộc đnh kèm
Nộp bản chnh
Điu kin v kỹ
thuật
01
Văn bản thông báo (theo mẫu B20)
Bản scan thông báo
Bắt buộc
Bắt buộc
Văn bản có chữ ký
số hoặc file scan
màu
02
Tài liệu khác kèm theo (nếu có).
Bản scan
Không Bắt buộc
Không Bắt buộc
Bản scan
133
Mẫu B20
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-----------------
(1)
…., ngày tháng …. năm….
THÔNG BÁO
Kết quả người được bổ nhim, bầu cử, suy cử lm chức vic
Knh gửi: ……………
(2)
…………
Tên tổ chức (chữ in hoa):………………….…………
(3)
...................................................
Tr sở: .....................................................................................................................
Thông báo kết quả người được bổ nhiệm, bầu cử, suy cử làm chức việc với các nội dung sau:
TT
Họ v tên người được bổ
nhim, bầu cử, suy cử
Tên gọi
trong tôn
giáo
Năm sinh
Nơi cư trú
Phẩm vị
Chức v được bổ
nhim, bầu cử, suy
cử
Địa bn ph trách
1
2
n
TM. TỔ CHỨC
(3)
(Chữ ký, dấu)
(1)
Địa danh nơi có tr sở ca tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc hoặc tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn
giáo.
(2)
Cơ quan quản lý nhà nước về n ngưỡng, tôn giáo ở trung ương đối với trường hợp bổ nhiệm, bầu cử, suy cử chức việc theo quy
định tại khoản 1 Điều 34 ca Luật tn ngưỡng, tôn giáo; cơ quan chuyên môn về tn ngưỡng, tôn giáo cấp tỉnh đối với trường hợp bổ
nhiệm, bầu cử, suy cử chức việc theo quy định tại khoản 2 Điều 34 ca Luật tn ngưỡng, n giáo; cơ quan nhà nước có thẩm quyền
quy định tại khoản 3 Điều 19 ca Luật tn ngưỡng, tôn giáo đối với trường hợp bổ nhiệm, bầu cử, suy cử chức việc theo quy định tại
khoản 3 Điều 34 ca Luật tn ngưỡng, tôn giáo.
(3)
Tên ca tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc hoặc tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo. Đối với tổ
chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc người thay mặt tổ chức phải ký tên và đóng dấu.
20. Quy trình: Th tc thông báo kết qu b nhim, bu c, suy c nhng người lãnh đạo t chức đối vi t chc tôn giáo có địa
bàn hoạt động mt tỉnh theo quy định ti khoản 7 Điu 34 ca Lut tn ngưỡng, tôn giáo (QT-20)
Bước
Ch thể
Quy trình chi tiết
Thời gian
Trạng thái
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
1.
Nộp
hồ sơ
Tổ chức,
cá nhân
- nhân np h trực tuyến ti Cng dch v
công quc gia (địa ch: dichvucong.gov.vn) hoc
Cng dch v ng ca Thành ph (địa ch:
dichvucong.hanoi.gov.vn);
- Ngưi np h đăng ký tài khoản giao dịch điện
tử, đăng nhập tài khon, xác thực định danh điện t
(theo hưng dn trên Cng Dch v công).
- Cng DVC kết ni với CSDLDC để khai thác các
trưng thông tin ca công dân trong CSDLDC
(khi đưc kết ni).
- Ngưi np h sơ lựa chn:
+ Dch v công trc tuyến
+ Chn S Ni v
+ Chọn lĩnh vực Tín ngưỡng, tôn giáo
+ Chn th tc: Thtc thông báo kết quả bổ
nhim, bầu cử, suy cử những người lãnh đạo tổ
chức đối với tổ chức tôn giáo địa bàn hoạt
động  một tỉnh theo quy định tại khoản 7 Điu
34 ca Luật tn ngưỡng, tôn giáo
Cổng Dịch v
công Quốc gia
thực hiện đăng
nhập một lần,
điều hướng người
dung tới Cổng
Dịch v công
Thành phố để
thực hiện các
bước tiếp theo;
Tài khoản gồm
Tên đăng nhập và
mật khẩu.
Nghị định số
95/2023/NĐ-
CP ngày 29
tháng 12 năm
2023 ca
Chnh ph quy
định chi tiết
một số điều và
biện pháp thi
hành Luật tn
ngưỡng, tôn
giáo
Ngưi np
h sơ phải
đăng ký tài
khon giao
dch đin t,
đăng nhập
tài khon,
xác thc
định danh
điện t
- Ngưi np h điền các nội dung theo Biểu mẫu
điện tử (chi tiết tại Ph lc 20.1 kèm theo).
(Trường hp các thông tin trong Biu mẫu điện t đã
trong Cơ sở d liu quc gia v dân cư, hệ thng
thông tin liên quan, được điền t động (nếu có)
- Tch hợp thành phần hồ sơ theo mẫu tại Biểu mẫu
điện tử (chi tiết ti Ph lc 20.2 kèm theo);
Biểu mẫu điện tử
Thông báo về
việc đã gửi hồ sơ
thành công, chờ
kiểm tra, tiếp
nhận, phản hồi
135
Bước
Ch thể
Quy trình chi tiết
Thời gian
Trạng thái
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
- Người nộp kim tra, cp nht thông tin bảo đảm
thông tin đầy đ, chính xác, hp pháp.
- Người nộp hồ sơ trực tuyến lựa chọn gửi hồ
(bản giấy), nhận kết quả giải quyết hồ sơ (bản giấy)
qua dịch v bưu chnh công ch.
(Trường hợp công dân không lựa chọn nhận kết quả
qua dịch v bưu chnh công ch, Ban Tôn giáo sẽ
gửi kết quả file điện tử vào địa chỉ email ca công
dân).
2.
Tiếp
nhận
v giải
quyết
hồ sơ
Bộ phận
Một cửa
1. Nhận thông báo có hồ sơ mới trên Hệ thống;
2. Kiểm tra hồ sơ và các thông tin.
Trường hợp hồ cần bổ sung hoặc hồ không
thuộc thẩm quyền giải quyết: Gửi Thông báo đến
Người nộp hồ (mẫu Thông báo Điện tử) nêu
do văn bản hướng dẫn người yêu cầu bổ
sung hsơ, hoàn thiện hồ sơ, nêu loại giấy tờ,
nội dung cần bổ sung để Người nộp hồ sơ bổ sung,
hoàn thiện.
3. Trường hợp Người nộp hồ không bổ sung,
hoàn thiện được hồ sơ, văn bản từ chối giải quyết
yêu cầu ca Người nộp hồ sơ.
4. Trường hợp hồ sơ đ điều kiện giải quyết:
4.1. Cập nhật thông tin vào Hệ thống (Sổ theo dõi
điện tử theo mẫu).
4.2. Xác nhận thông tin, gửi thông báo tiếp nhận
(mã hồ ngày giờ trả kết quả) o tài khoản ca
Người nộp hồ sơ.
Văn bản từ chối,
văn bản hướng
dẫn;
Phiếu chuyển xử
lý (Thể hiện trong
Phần mềm bằng
lệnh chuyển)
Biểu mẫu theo
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP ngày
23/11/2018 ca
Văn phòng
Chnh ph
136
Bước
Ch thể
Quy trình chi tiết
Thời gian
Trạng thái
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
Chuyển hồ sơ tới Trưởng Bộ phận một cửa; Chuyển
hồ sơ đến Lãnh đạo Ban Tôn giáo.
Lãnh đạo
Ban
1. Truy cập vào Hệ thống nhận thông báo hồ
mới và tiếp nhận hồ sơ.
2. Phân công th hồ sơ, chuyển hồ về phòng
Nghiệp v.
Phiếu chuyển xử
lý (Thể hiện trong
Phần mềm bằng
lệnh chuyển)
Lãnh đạo
Phòng,
Công chức
th lý hồ
1. Truy cập vào Hệ thống nhận thông báo hồ
mới và tiếp nhận hồ sơ.
2. Phân công cho công chức th lý hồ sơ, tham mưu
giải quyết.
3. Công chức th hồ kiểm tra hồ (Biểu mẫu,
file đnh kèm).
- Trường hợp hồ chưa đ điều kiện giải quyết:
dự thảo văn bản thông báo bổ sung hồ sơ (lãnh đạo
Ban ký); nêu rõ lý do, nội dung cần bổ sung.
- Trường hợp hồ sơ không đ điều kiện giải quyết:
dự thảo văn bản thông báo trả lại hồ (lãnh đạo
Ban ký), nêu rõ lý do.
4. Trường hợp hồ sơ đầy đ, tiếp nhận hồ sơ:
- Tham mưu văn bản xin ý kiến các quan liên
quan (lãnh đạo Ban ký) (nếu cần).
- Tổng hợp ý kiến các quan liên quan thẩm
định các nội dung;
- Dự thảo văn bản ca Ban trả lời tổ chức tôn giáo/tổ
chức tôn giáo trực thuộc về việc tiếp nhận thông
báo.
Cập nhật trên Hệ
thống;
Yêu cầu bổ sung/
từ chối giải
quyết/Dự thảo
văn bản tiếp nhận
thông báo
Lãnh đạo
Ban
Kiểm tra hồ sơ:
- Nếu đồng ý: ký duyệt văn bản tiếp nhận thông báo.
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại Chuyên viên Phòng
Nghiệp v.
Cập nhật trên Hệ
thống;
văn bản tiếp nhận
thông báo
137
Bước
Ch thể
Quy trình chi tiết
Thời gian
Trạng thái
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
Công chức
phòng th
lý hồ sơ
Hoàn thiện Hồ sơ, chuyển kết quả về Bộ phận
TN&TKQ
Cập nhật trên Hệ
thống;
Văn bản tiếp
nhận thông báo
3.
Hoàn
thin
hồ sơ;
Trả
kết
quả
Bộ phận
Một cửa/
Tổ chức
công dân,
người nộp
hồ sơ
Bộ phận Một cửa trả kết quả cho Tổ chức, công dân
và bàn giao hồ sơ lưu cho phòng Nghiệp v.
Trả kết
quả trong
ngày
Trang thông tin
đồng bộ Cổng
Dịch v quốc gia
Hoàn thiện
các quy
trình kết
thúc hồ sơ
trên Phần
mềm Dịch
v công
138
PHỤ LỤC 20.1: BIỂU MẪU ĐIỆN T
1. Tên tổ chức
2. Tr sở:
3. Họ và tên người được bổ nhiệm, bầu cử, suy cử
Tên gọi trong tôn giáo
Năm sinh
Nơi cư trú
4. Phẩm vị
5. Chức v được bổ nhiệm, bầu cử, suy cử
6. Địa bàn ph trách
PHỤ LỤC 20.2: THÀNH PHẦN HỒ SƠ ĐIỆN TỬ
TT
Tên thnh phần hồ sơ
Cơ s dữ liu/bản
chp/bản đin tử
Bắt buộc/không bắt
buộc đnh kèm
Nộp bản chnh
Điu kin v kỹ
thuật
01
Văn bản thông báo (theo mẫu B20)
Bản scan thông báo
Bắt buộc
Bắt buộc
Văn bản có chữ ký
số hoặc file scan
màu
02
Tài liệu khác kèm theo (nếu có).
Bản scan
Không Bắt buộc
Không Bắt buộc
Bản scan
139
Mẫu B20
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-----------------
(1)
…., ngày tháng …. năm….
THÔNG BÁO
Kết quả người được bổ nhim, bầu cử, suy cử lm chức vic
Knh gửi: ……………
(2)
…………
Tên tổ chức (chữ in hoa):………………….…………
(3)
...................................................
Tr sở: .....................................................................................................................
Thông báo kết quả người được bổ nhiệm, bầu cử, suy cử làm chức việc với các nội dung sau:
TT
Họ v tên người được bổ
nhim, bầu cử, suy cử
Tên gọi
trong tôn
giáo
Năm sinh
Nơi cư trú
Phẩm vị
Chức v được bổ
nhim, bầu cử, suy
cử
Địa bn ph trách
1
2
n
TM. TỔ CHỨC
(3)
(Chữ ký, dấu)
(1)
Địa danh nơi có tr sở ca tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc hoặc tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn
giáo.
(2)
Cơ quan quản lý nhà nước về n ngưỡng, tôn giáo ở trung ương đối với trường hợp bổ nhiệm, bầu cử, suy cử chức việc theo quy
định tại khoản 1 Điều 34 ca Luật tn ngưỡng, tôn giáo; cơ quan chuyên môn về tn ngưỡng, tôn giáo cấp tỉnh đối với trường hợp bổ
nhiệm, bầu cử, suy cử chức việc theo quy định tại khoản 2 Điều 34 ca Luật tn ngưỡng, n giáo; cơ quan nhà nước có thẩm quyền
quy định tại khoản 3 Điều 19 ca Luật tn ngưỡng, tôn giáo đối với trường hợp bổ nhiệm, bầu cử, suy cử chức việc theo quy định tại
khoản 3 Điều 34 ca Luật tn ngưỡng, tôn giáo.
(3)
Tên ca tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc hoặc tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo. Đối với tổ
chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc người thay mặt tổ chức phải ký tên và đóng dấu.
21. Quy trình: Th tc thông báo kết qu b nhim, bu c, suy c những người lãnh đo t chức đối vi t chc tôn giáo trc
thuộc có địa bàn hoạt động mt tỉnh theo quy đnh ti khoản 7 Điu 34 ca Lut tn ngưỡng, tôn giáo (QT-21)
Bước
Ch thể
Quy trình chi tiết
Thời gian
Trạng thái
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
1.
Nộp
hồ sơ
Tổ chức,
cá nhân
- nhân np h trực tuyến ti Cng dch v
công quc gia (địa ch: dichvucong.gov.vn) hoc
Cng dch v ng ca Thành ph (địa ch:
dichvucong.hanoi.gov.vn);
- Ngưi np h đăng ký tài khoản giao dịch điện
tử, đăng nhập tài khon, xác thực định danh điện t
(theo hưng dn trên Cng Dch v công).
- Cng DVC kết ni với CSDLDC để khai thác các
trưng thông tin ca công dân trong CSDLDC
(khi đưc kết ni).
- Ngưi np h sơ lựa chn:
+ Dch v công trc tuyến
+ Chn S Ni v
+ Chọn lĩnh vực Tín ngưỡng, tôn giáo
+ Chn th tc: Thtc thông báo kết quả bổ
nhim, bầu cử, suy cử những người lãnh đạo tổ
chức đối với tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa
bàn hoạt động  một tỉnh theo quy định tại
khoản 7 Điu 34 ca Luật tn ngưỡng, tôn giáo
Cổng Dịch v
công Quốc gia
thực hiện đăng
nhập một lần,
điều hướng người
dung tới Cổng
Dịch v công
Thành phố để
thực hiện các
bước tiếp theo;
Tài khoản gồm
Tên đăng nhập và
mật khẩu.
Nghị định số
95/2023/NĐ-
CP ngày 29
tháng 12 năm
2023 ca
Chnh ph quy
định chi tiết
một số điều và
biện pháp thi
hành Luật tn
ngưỡng, tôn
giáo
Ngưi np
h sơ phải
đăng ký tài
khon giao
dch đin t,
đăng nhập
tài khon,
xác thc
định danh
điện t
- Ngưi np h điền các nội dung theo Biểu mẫu
điện tử (chi tiết tại Ph lc 21.1 kèm theo).
(Trường hp các thông tin trong Biu mẫu điện t đã
trong Cơ sở d liu quc gia v dân cư, hệ thng
thông tin liên quan, được điền t động (nếu có)
- Tch hợp thành phần hồ sơ theo mẫu tại Biểu mẫu
điện tử (chi tiết ti Ph lc 21.2 kèm theo);
Biểu mẫu điện tử
Thông báo về
việc đã gửi hồ sơ
thành công, chờ
kiểm tra, tiếp
nhận, phản hồi
141
Bước
Ch thể
Quy trình chi tiết
Thời gian
Trạng thái
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
- Người nộp kim tra, cp nht thông tin bảo đảm
thông tin đầy đ, chính xác, hp pháp.
- Người nộp hồ sơ trực tuyến lựa chọn gửi hồ
(bản giấy), nhận kết quả giải quyết hồ sơ (bản giấy)
qua dịch v bưu chnh công ch.
(Trường hợp công dân không lựa chọn nhận kết quả
qua dịch v bưu chnh công ch, Ban Tôn giáo sẽ
gửi kết quả file điện tử vào địa chỉ email ca công
dân).
2.
Tiếp
nhận
v giải
quyết
hồ sơ
Bộ phận
Một cửa
1. Nhận thông báo có hồ sơ mới trên Hệ thống;
2. Kiểm tra hồ sơ và các thông tin.
Trường hợp hồ cần bổ sung hoặc hồ không
thuộc thẩm quyền giải quyết: Gửi Thông o đến
Người nộp hồ (mẫu Thông báo Điện tử) nêu
do văn bản ớng dẫn người yêu cầu bổ
sung hsơ, hoàn thiện hồ sơ, nêu loại giấy tờ,
nội dung cần bổ sung để Người nộp hồ sơ bổ sung,
hoàn thiện.
3. Trường hợp Người nộp hồ không bổ sung,
hoàn thiện được hồ sơ, văn bản từ chối giải quyết
yêu cầu ca Người nộp hồ sơ.
4. Trường hợp hồ sơ đ điều kiện giải quyết:
4.1. Cập nhật thông tin vào Hệ thống (Sổ theo dõi
điện tử theo mẫu).
4.2. Xác nhận thông tin, gửi thông báo tiếp nhận
(mã hồ ngày giờ trả kết quả) o tài khoản ca
Người nộp hồ sơ.
Trong
ngày
làm việc
Văn bản từ chối,
văn bản hướng
dẫn;
Phiếu chuyển xử
lý (Thể hiện trong
Phần mềm bằng
lệnh chuyển)
Biểu mẫu theo
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP ngày
23/11/2018 ca
Văn phòng
Chnh ph
142
Bước
Ch thể
Quy trình chi tiết
Thời gian
Trạng thái
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
Chuyển hồ sơ tới Trưởng Bộ phận một cửa; Chuyển
hồ sơ đến Lãnh đạo Ban Tôn giáo.
Lãnh đạo
Ban
1. Truy cập vào Hệ thống nhận thông báo hồ
mới và tiếp nhận hồ sơ.
2. Phân công th hồ sơ, chuyển hồ về phòng
Nghiệp v.
Trong
ngày
làm việc
Phiếu chuyển xử
lý (Thể hiện trong
Phần mềm bằng
lệnh chuyển)
Lãnh đạo
Phòng,
Công chức
th lý hồ
1. Truy cập vào Hệ thống nhận thông báo hồ
mới và tiếp nhận hồ sơ.
2. Phân công cho công chức th lý hồ sơ, tham mưu
giải quyết.
3. Công chức th hồ kiểm tra hồ (Biểu mẫu,
file đnh kèm).
- Trường hợp hồ chưa đ điều kiện giải quyết:
dự thảo văn bản thông báo bổ sung hồ sơ (lãnh đạo
Ban ký); nêu rõ lý do, nội dung cần bổ sung.
- Trường hợp hồ sơ không đ điều kiện giải quyết:
dự thảo văn bản thông báo trả lại hồ (lãnh đạo
Ban ký), nêu rõ lý do.
4. Trường hợp hồ sơ đầy đ, tiếp nhận hồ sơ:
- Tham mưu văn bản xin ý kiến các quan liên
quan (lãnh đạo Ban ký) (nếu cần).
- Tổng hợp ý kiến các quan liên quan thẩm
định các nội dung;
- Dự thảo văn bản ca Ban trả lời tổ chức tôn giáo/tổ
chức tôn giáo trực thuộc về việc tiếp nhận thông
báo.
Cập nhật trên Hệ
thống;
Yêu cầu bổ sung/
từ chối giải
quyết/Dự thảo
văn bản tiếp nhận
thông báo
Lãnh đạo
Ban
Kiểm tra hồ sơ:
- Nếu đồng ý: ký duyệt văn bản tiếp nhận thông báo.
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại Chuyên viên Phòng
Nghiệp v.
Cập nhật trên Hệ
thống;
văn bản tiếp nhận
thông báo
143
Bước
Ch thể
Quy trình chi tiết
Thời gian
Trạng thái
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
Công chức
phòng th
lý hồ sơ
Hoàn thiện Hồ sơ, chuyển kết quả về Bộ phận
TN&TKQ
Cập nhật trên Hệ
thống;
Văn bản tiếp
nhận thông báo
3.
Hoàn
thin
hồ sơ;
Trả
kết
quả
Bộ phận
Một cửa/
Tổ chức
công dân,
người nộp
hồ sơ
Bộ phận Một cửa trả kết quả cho Tổ chức, công dân
và bàn giao hồ sơ lưu cho phòng Nghiệp v.
Trả kết
quả trong
ngày
Trang thông tin
đồng bộ Cổng
Dịch v quốc gia
Hoàn thiện
các quy
trình kết
thúc hồ sơ
trên Phần
mềm Dịch
v công
144
PHỤ LỤC 21.1: BIỂU MẪU ĐIỆN T
1. Tên tổ chức
2. Tr sở:
3. Họ và tên người được bổ nhiệm, bầu cử, suy cử
Tên gọi trong tôn giáo
Năm sinh
Nơi cư trú
4. Phẩm vị
5. Chức v được bổ nhiệm, bầu cử, suy cử
6. Địa bàn ph trách
PHỤ LỤC 21.2: THÀNH PHẦN HỒ SƠ ĐIỆN TỬ
TT
Tên thnh phần hồ sơ
Cơ s dữ liu/bản
chp/bản đin tử
Bắt buộc/không bắt
buộc đnh kèm
Nộp bản chnh
Điu kin v kỹ
thuật
01
Văn bản thông báo (theo mẫu B20)
Bản scan thông báo
Bắt buộc
Bắt buộc
Văn bản có chữ ký
số hoặc file scan
màu
02
Tài liệu khác kèm theo (nếu có).
Bản scan
Không Bắt buộc
Không Bắt buộc
Bản scan
145
Mẫu B20
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-----------------
(1)
…., ngày tháng …. năm….
THÔNG BÁO
Kết quả người được bổ nhim, bầu cử, suy cử lm chức vic
Knh gửi: ……………
(2)
…………
Tên tổ chức (chữ in hoa):………………….…………
(3)
...................................................
Tr sở: .....................................................................................................................
Thông báo kết quả người được bổ nhiệm, bầu cử, suy cử làm chức việc với các nội dung sau:
TT
Họ v tên người được bổ
nhim, bầu cử, suy cử
Tên gọi
trong tôn
giáo
Năm sinh
Nơi cư trú
Phẩm vị
Chức v được bổ
nhim, bầu cử, suy
cử
Địa bn ph trách
1
2
n
TM. TỔ CHỨC
(3)
(Chữ ký, dấu)
(1)
Địa danh nơi có tr sở ca tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc hoặc tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn
giáo.
(2)
Cơ quan quản lý nhà nước về n ngưỡng, tôn giáo ở trung ương đối với trường hợp bổ nhiệm, bầu cử, suy cử chức việc theo quy
định tại khoản 1 Điều 34 ca Luật tn ngưỡng, tôn giáo; cơ quan chuyên môn về tn ngưỡng, tôn giáo cấp tỉnh đối với trường hợp bổ
nhiệm, bầu cử, suy cử chức việc theo quy định tại khoản 2 Điều 34 ca Luật tn ngưỡng, n giáo; cơ quan nhà nước có thẩm quyền
quy định tại khoản 3 Điều 19 ca Luật tn ngưỡng, tôn giáo đối với trường hợp bổ nhiệm, bầu cử, suy cử chức việc theo quy định tại
khoản 3 Điều 34 ca Luật tn ngưỡng, tôn giáo.
(3)
Tên ca tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc hoặc tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo. Đối với tổ
chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc người thay mặt tổ chức phải ký tên và đóng dấu.
22. Quy trình: Th tc thông báo thuyên chuyn chc sc, chc vic, nhà tu hành
Bước
Ch thể
Quy trình chi tiết
Thời gian
Trạng thái
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
1.
Nộp
hồ sơ
Tổ chức,
cá nhân
- Cá nhân np h trực tuyến ti Cng dch v
công quc gia (địa ch: dichvucong.gov.vn) hoc
Cng dch v công ca Thành ph (địa ch:
dichvucong.hanoi.gov.vn);
- Ngưi np h đăng tài khoản giao dch
điện tử, đăng nhập tài khon, xác thực định danh
điện t (theo hướng dn trên Cng Dch v
công).
- Cng DVC kết ni với CSDLDC đ khai thác
các trưng thông tin ca công dân trong
CSDLDC (khi được kết ni).
- Ngưi np h sơ lựa chn:
+ Dch v công trc tuyến
+ Chn S Ni v
+ Chọn lĩnh vực Tín ngưỡng, tôn giáo
+ Chn th tc: Th tc thông báo thuyên
chuyn chc sc, chc vic, nhà tu hành
Cổng Dịch v
công Quốc gia
thực hiện đăng
nhập một lần,
điều hướng người
dung tới Cổng
Dịch v công
Thành phố để
thực hiện các
bước tiếp theo;
Tài khoản gồm
Tên đăng nhập và
mật khẩu.
Nghị định số
95/2023/NĐ-
CP ngày 29
tháng 12 năm
2023 ca
Chnh ph quy
định chi tiết
một số điều và
biện pháp thi
hành Luật tn
ngưỡng, tôn
giáo
Ngưi np
h sơ phải
đăng ký tài
khon giao
dch đin t,
đăng nhập
tài khon,
xác thc
định danh
điện t
- Ngưi np h điền các nội dung theo Biểu
mẫu điện tử (chi tiết tại Ph lc 22.1 m theo).
(Trường hp các tng tin trong Biu mẫu đin t
đã trong Cơ sở d liu quc gia v dân cư, hệ
thống thông tin liên quan, được điền t động
(nếu có)
- Tch hợp thành phần hồ theo mẫu tại Biểu
mẫu điện tử (chi tiết ti Ph lc 22.2 kèm theo);
- Người nộp kim tra, cp nht thông tin bảo đảm
thông tin đầy đ, chính xác, hp pháp.
Biểu mẫu điện tử
Thông báo về
việc đã gửi hồ sơ
thành công, chờ
kiểm tra, tiếp
nhận, phản hồi
147
Bước
Ch thể
Quy trình chi tiết
Thời gian
Trạng thái
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
- Người nộp hồ sơ trực tuyến lựa chọn gửi hồ sơ
(bản giấy), nhận kết quả giải quyết hồ (bản
giấy) qua dịch v bưu chnh công ch.
(Trường hợp công dân không lựa chọn nhận kết
quả qua dịch v bưu chnh công ch, Ban Tôn
giáo sẽ gửi kết quả file điện tử vào địa chỉ email
ca công dân).
2.
Tiếp
nhận
v giải
quyết
hồ sơ
Bộ phận
Một cửa
1. Nhận thông báo có hồ sơ mới trên Hệ thống;
2. Kiểm tra hồ sơ và các thông tin.
Trường hợp hồ sơ cần bổ sung hoặc hồ sơ không
thuộc thẩm quyền giải quyết: Gửi Thông báo đến
Người nộp hồ (mẫu Thông báo Điện tử) nêu
rõ lý do và có văn bản hướng dẫn người yêu cầu
bổ sung hồ sơ, hoàn thiện hồ sơ, nêu rõ loại giấy
tờ, nội dung cần bổ sung để Người nộp hồ sơ bổ
sung, hoàn thiện.
3. Trường hợp Người nộp hồ không bổ sung,
hoàn thiện được hồ sơ, văn bản từ chối giải
quyết yêu cầu ca Người nộp hồ sơ
4. Trường hợp hồ sơ đ điều kiện giải quyết:
4.1. Cập nhật thông tin vào Hệ thống (Sổ theo
dõi điện tử theo mẫu).
4.2. Xác nhận thông tin, gửi thông báo tiếp nhận
(mã hồ sơ và ngày giờ trả kết quả) vào tài khoản
ca Người nộp hồ sơ.
Chuyển hồ tới Trưởng Bộ phận một cửa;
Chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo Ban Tôn giáo.
Văn bản từ chối,
văn bản hướng
dẫn;
Phiếu chuyển xử
lý (Thể hiện trong
Phần mềm bằng
lệnh chuyển)
Biểu mẫu theo
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP ngày
23/11/2018 ca
Văn phòng
Chnh ph
Lãnh đạo
Ban
1. Truy cập vào Hệ thống nhận thông báo hồ
sơ mới và tiếp nhận hồ sơ.
Phiếu chuyển xử
lý (Thể hiện trong
148
Bước
Ch thể
Quy trình chi tiết
Thời gian
Trạng thái
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
2. Phân công th hồ sơ, chuyển hồ sơ về phòng
Nghiệp v.
Phần mềm bằng
lệnh chuyển)
Lãnh đạo
Phòng,
Công chức
th lý hồ
1. Truy cập vào Hệ thống nhận thông báo hồ
sơ mới và tiếp nhận hồ sơ.
2. Phân công cho công chức th hồ sơ, tham
mưu giải quyết.
3. Công chức th hồ kiểm tra hồ (Biểu
mẫu, file đnh kèm).
- Trường hợp hồ sơ chưa đ điều kiện giải quyết:
dự thảo văn bản thông báo bổ sung hồ (lãnh
đạo Ban ký); nêu lý do, nội dung cần bổ sung.
- Trường hợp hồ không đ điều kiện giải
quyết: dự thảo n bản thông báo trả lại hồ
(lãnh đạo Ban ký), nêu rõ lý do.
4. Trường hợp hồ sơ đầy đ, tiếp nhận hồ sơ:
- Tham mưu văn bản xin ý kiến các quan liên
quan (lãnh đạo Ban ký) (nếu cần).
- Tổng hợp ý kiến các quan liên quan và thẩm
định các nội dung;
- Dự thảo văn bản ca Ban trả lời tổ chức tôn
giáo/tổ chức tôn giáo trực thuộc về việc tiếp nhận
thông báo.
Cập nhật trên Hệ
thống;
Yêu cầu bổ sung/
từ chối giải
quyết/Dự thảo
văn bản tiếp nhận
thông báo
Lãnh đạo
Ban
Kiểm tra hồ sơ:
- Nếu đồng ý: ký duyệt văn bản tiếp nhận thông
báo.
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại Chuyên viên
Phòng Nghiệp v.
Cập nhật trên Hệ
thống;
văn bản tiếp nhận
thông báo
Công chức
phòng th
lý hồ sơ
Hoàn thiện Hồ sơ, chuyển kết quả về Bộ phận
TN&TKQ
Cập nhật trên Hệ
thống;
Văn bản tiếp
nhận thông báo
149
Bước
Ch thể
Quy trình chi tiết
Thời gian
Trạng thái
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
3.
Hoàn
thin
hồ sơ;
Trả
kết
quả
Bộ phận
Một cửa/
Tổ chức
công dân,
người nộp
hồ sơ
Bộ phận Một cửa trả kết quả cho Tổ chức, công
dân và bàn giao hồ sơ lưu cho phòng Nghiệp v.
Trả kết
quả trong
ngày
Trang thông tin
đồng bộ Cổng
Dịch v quốc gia
Hoàn thiện
các quy
trình kết
thúc hồ sơ
trên Phần
mềm Dịch
v công
150
PHỤ LỤC 22.1: BIỂU MẪU ĐIỆN TỬ
1. Tên tổ chức (chữ in hoa):
2. Tr sở:
3. Người được thuyên chuyển:
- Họ và tên:
- Tên gọi trong tôn giáo (nếu có):
- Số CMTND/CCCD: .
- Chức v, phẩm vị (nếu có):
4. Lý do thuyên chuyển:
5. Địa bàn hoạt động tôn giáo trước khi thuyên chuyển:
6. Địa bàn hoạt động tôn giáo sau khi thuyên chuyển
7. Dự kiến thời điểm thuyên chuyển
PHỤ LỤC 22.2: THÀNH PHẦN HỒ SƠ ĐIỆN TỬ
TT
Tên thnh phần hồ sơ
Cơ s dữ liu/bản
chp/bản đin tử
Bắt buộc/không bắt
buộc đnh kèm
Nộp bản chnh
Điu kin v kỹ
thuật
01
Văn bản thông báo (theo mẫu B21)
Bản scan thông báo
Bắt buộc
Bắt buộc
Văn bản có chữ ký
số hoặc file scan
màu
02
Tài liệu khác kèm theo (nếu có).
Bản scan
Không Bắt buộc
Không Bắt buộc
Bản scan
Mẫu B21
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-------------------
(1)
…., ngày tháng …. năm….
THÔNG BÁO
Thuyên chuyển chức sắc, chức vic, nh tu hnh
Knh gửi: ……………
(2)
…………….
Tên tổ chức (chữ in hoa): ……………………………
(3)
................................................... ....................................................................
Tr sở: ..................................................................................................................... ....................................................................
Thông báo thuyên chuyển chức sắc, chức vic, nh tu hnh với các nội dung sau:
Người được thuyên chuyển:
- Họ và tên: ................................................................................................ ....................................................................................
- Tên gọi trong tôn giáo (nếu có): ............................................................. .....................................................................................
- Số CMTND/CCCD: ........................................................................... ..........................................................................................
- Chức v, phẩm vị (nếu có): .............................................................. ...........................................................................................
Lý do thuyên chuyển: ..................................................................... ..................................................................................................
......................................................................................................... ..................................................................................................
....................................................................................................... .....................................................................................................
Địa bàn hoạt động tôn giáo trước khi thuyên chuyển: ...................................... .................................................................................
............................................................................................................................... .............................................................................
Địa bàn hoạt động tôn giáo sau khi được thuyên chuyển đến: ............................ ..............................................................................
Dự kiến thời điểm thuyên chuyển: ...................................................................... ...............................................................................
TM. T CHC
(3)
(Chữ ký, dấu)
(1)
Địa danh nơi có tr sở ca tổ chức tôn giáo hoặc tổ chức tôn giáo trực thuộc.
(2)
Cơ quan chuyên môn về tn ngưỡng, tôn giáo cấp tỉnh nơi thuyên chuyển đi và nơi thuyên chuyển đến.
(3)
Tổ chức tôn giáo hoặc tổ chức tôn giáo trực thuộc.
23. Quy trình: Th tc thông báo cách chc, bãi nhim chc sc, chc vic đi vi các trường hợp quy đnh ti khoản 2 Điu 33
và khon 2 Điu 34 ca Lut tn ngưỡng, tôn giáo (QT-23)
Bước
Ch thể
Quy trình chi tiết
Thời
gian
Trạng thái
Căn cứ pháp
Ghi chú
1.
Nộp
hồ sơ
Tổ chức,
cá nhân
- nhân np h trực tuyến ti Cng dch v
công quc gia (địa ch: dichvucong.gov.vn) hoc
Cng dch v ng ca Thành ph (địa ch:
dichvucong.hanoi.gov.vn);
- Ngưi np h đăng ký tài khoản giao dịch điện
tử, đăng nhập tài khon, xác thực định danh điện t
(theo hưng dn trên Cng Dch v công).
- Cng DVC kết ni với CSDLDC để khai thác các
trưng thông tin ca công dân trong CSDLDC
(khi đưc kết ni).
- Ngưi np h sơ lựa chn:
+ Dch v công trc tuyến
+ Chn S Ni v
+ Chọn lĩnh vực Tín ngưỡng, tôn giáo
+ Chn th tc: Th tc thông báo cách chc, bãi
nhim chức sắc, chức vic đối với các trường hợp
quy định tại khoản 2 Điu 33 v khoản 2 Điu 34
ca Luật tn ngưng, tôn giáo
Cổng Dịch v
công Quốc gia
thực hiện đăng
nhập một lần,
điều hướng người
dung tới Cổng
Dịch v công
Thành phố để
thực hiện các
bước tiếp theo;
Tài khoản gồm
Tên đăng nhập và
mật khẩu.
Nghị định số
95/2023/NĐ-
CP ngày 29
tháng 12 năm
2023 ca
Chnh ph quy
định chi tiết
một số điều và
biện pháp thi
hành Luật tn
ngưỡng, tôn
giáo
Ngưi np
h sơ phải
đăng ký tài
khon giao
dch đin t,
đăng nhập
tài khon,
xác thc
định danh
điện t
- Ngưi np h điền các nội dung theo Biểu mẫu
điện tử (chi tiết tại Ph lc 23.1 kèm theo).
(Trường hp các thông tin trong Biu mẫu điện t đã
trong Cơ sở d liu quc gia v dân cư, hệ thng
thông tin liên quan, được điền t động (nếu có)
- Tch hợp thành phần hồ sơ theo mẫu tại Biểu mẫu
điện tử (chi tiết ti Ph lc 23.2 kèm theo);
Biểu mẫu điện tử
Thông báo về
việc đã gửi hồ sơ
thành công, chờ
kiểm tra, tiếp
nhận, phản hồi
153
Bước
Ch thể
Quy trình chi tiết
Thời
gian
Trạng thái
Căn cứ pháp
Ghi chú
- Người nộp kim tra, cp nht thông tin bảo đảm
thông tin đầy đ, chính xác, hp pháp.
- Người nộp hồ sơ trực tuyến lựa chọn gửi hồ
(bản giấy), nhận kết quả giải quyết hồ sơ (bản giấy)
qua dịch v bưu chnh công ch.
(Trường hợp công dân không lựa chọn nhận kết quả
qua dịch v bưu chnh công ch, Ban Tôn giáo sẽ
gửi kết quả file điện tử vào địa chỉ email ca công
dân).
2.
Tiếp
nhận
v giải
quyết
hồ sơ
Bộ phận
Một cửa
1. Nhận thông báo có hồ sơ mới trên Hệ thống;
2. Kiểm tra hồ sơ và các thông tin.
Trường hợp hồ cần bổ sung hoặc hồ không
thuộc thẩm quyền giải quyết: Gửi Thông o đến
Người nộp hồ (mẫu Thông báo Điện tử) nêu
do văn bản hướng dẫn người yêu cầu bổ
sung hsơ, hoàn thiện hồ sơ, nêu loại giấy tờ,
nội dung cần bổ sung để Người nộp hồ sơ bổ sung,
hoàn thiện.
3. Trường hợp Người nộp hồ không bổ sung,
hoàn thiện được hồ sơ, văn bản từ chối giải quyết
yêu cầu ca Người nộp hồ sơ.
4. Trường hợp hồ sơ đ điều kiện giải quyết:
4.1. Cập nhật thông tin vào Hệ thống (Sổ theo dõi
điện tử theo mẫu).
4.2. Xác nhận thông tin, gửi thông báo tiếp nhận
(mã hồ ngày giờ trả kết quả) o tài khoản ca
Người nộp hồ sơ.
Văn bản từ chối,
văn bản hướng
dẫn;
Phiếu chuyển xử
lý (Thể hiện trong
Phần mềm bằng
lệnh chuyển)
Biểu mẫu theo
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP ngày
23/11/2018 ca
Văn phòng
Chnh ph
154
Bước
Ch thể
Quy trình chi tiết
Thời
gian
Trạng thái
Căn cứ pháp
Ghi chú
Chuyển hồ sơ tới Trưởng Bộ phận một cửa; Chuyển
hồ sơ đến Lãnh đạo Ban Tôn giáo.
Lãnh đạo
Ban
1. Truy cập vào Hệ thống nhận thông báo có hồ sơ
mới và tiếp nhận hồ sơ.
2. Phân công th hồ sơ, chuyển hồ về phòng
Nghiệp v.
Phiếu chuyển xử
lý (Thể hiện trong
Phần mềm bằng
lệnh chuyển)
Lãnh đạo
Phòng,
Công chức
th lý hồ
1. Truy cập vào Hệ thống nhận thông báo hồ
mới và tiếp nhận hồ sơ.
2. Phân công cho công chức th lý hồ sơ, tham mưu
giải quyết.
3. Công chức th hồ kiểm tra hồ (Biểu mẫu,
file đnh kèm).
- Trường hợp hồ chưa đ điều kiện giải quyết:
dự thảo văn bản thông báo bổ sung hồ sơ (lãnh đạo
Ban ký); nêu rõ lý do, nội dung cần bổ sung.
- Trường hợp hồ sơ không đ điều kiện giải quyết:
dự thảo văn bản thông báo trả lại hồ (lãnh đạo
Ban ký), nêu rõ lý do.
4. Trường hợp hồ sơ đầy đ, tiếp nhận hồ sơ:
- Tham mưu văn bản xin ý kiến các quan liên
quan (lãnh đạo Ban ký) (nếu cần).
- Tổng hợp ý kiến các quan liên quan thẩm
định các nội dung;
- Dự thảo văn bản ca Ban trả lời tổ chức tôn giáo/tổ
chức tôn giáo trực thuộc về việc tiếp nhận thông
báo.
Cập nhật trên Hệ
thống;
Yêu cầu bổ sung/
từ chối giải
quyết/Dự thảo
văn bản tiếp nhận
thông báo
Lãnh đạo
Ban
Kiểm tra hồ sơ:
- Nếu đồng ý: duyệt văn bản tiếp nhận thông báo.
Cập nhật trên Hệ
thống;
155
Bước
Ch thể
Quy trình chi tiết
Thời
gian
Trạng thái
Căn cứ pháp
Ghi chú
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại Chuyên viên Phòng
Nghiệp v.
văn bản tiếp nhận
thông báo
Công chức
phòng th
lý hồ sơ
Hoàn thiện Hồ sơ, chuyển kết quả về Bộ phận
TN&TKQ
Cập nhật trên Hệ
thống;
Văn bản tiếp
nhận thông báo
3.
Hoàn
thin
hồ sơ;
Trả
kết
quả
Bộ phận
Một cửa/
Tổ chức
công dân,
người nộp
hồ sơ
Bộ phận Một cửa trả kết quả cho Tổ chức, công dân
và bàn giao hồ sơ lưu cho phòng Nghiệp v.
Trả kết
quả trong
ngày
Trang thông tin
đồng bộ Cổng
Dịch v quốc gia
Hoàn thiện
các quy
trình kết
thúc hồ sơ
trên Phần
mềm Dịch
v công
156
PHỤ LỤC 23.1: BIỂU MẪU ĐIỆN TỬ
1. Tên tổ chức (chữ in hoa):
2. Tr sở:
3. Người bị cách chức, bãi nhiệm:
- Họ và tên:
- n gọi trong tôn giáo (nếu có):
- Số CMTND/CCCD:
- Chức v, phẩm vị (nếu có):
4. Lý do cách chức, bãi nhiệm: .
5. Thời điểm cách chức, bãi nhiệm:
PHỤ LỤC 23.2: THÀNH PHẦN HỒ SƠ ĐIỆN TỬ
TT
Tên thnh phần hồ sơ
Cơ s dữ liu/bản
chp/bản đin tử
Bắt buộc/không bắt
buộc đnh kèm
Nộp bản chnh
Điu kin v kỹ
thuật
01
Văn bản thông báo (theo mẫu B23)
Bản scan thông báo
Bắt buộc
Bắt buộc
Văn bản có chữ ký
số hoặc file scan
màu
02
Tài liệu khác kèm theo (nếu có).
Bản scan
Không Bắt buộc
Không Bắt buộc
Bản scan
157
Mẫu B23
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-----------------
(1)
…., ngày tháng …. năm….
THÔNG BÁO
Cách chức, bãi nhim chức sắc, chức vic
Knh gửi: ……………
(2)
……………
Tên tổ chức (chữ in hoa): ........................................ ...............................................................................................................
Tr sở: ............................................................... ...................................................................................................................
Thông báo v vic cách chức, bãi nhim chức sắc, chức vic với các nội dung sau:
Người bị cách chức, bãi nhiệm: ........................... ..................................................................................................................
- Họ và tên: ............................................................. ..............................................................................................................
- Tên gọi trong tôn giáo (nếu có): ................................ ...........................................................................................................
- Số CMTND/CCCD: .................................................. ............................................................................................................
- Chức v, phẩm vị (nếu có): ....................................... ...........................................................................................................
Lý do cách chức, bãi nhiệm: ........................................ ..........................................................................................................
....................................................................................... ......................................................................................................
............................................................................................. ................................................................................................
Thời điểm cách chức, bãi nhiệm: ........................................ ....................................................................................................
Văn bản kèm theo: Văn bản ca tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc về việc cách chức, bãi nhiệm.
TM. TỔ CHỨC
(3)
(Chữ ký, dấu)
(1)
Địa danh nơi có tr sở ca tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc hoặc tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn
giáo.
(2)
quan quản lý nhà nước về tn ngưỡng, tôn giáo ở trung ương đối với việc cách chức, bãi nhiệm chức sắc, chức việc theo quy
định tại khoản 1 Điều 33, khoản 1 Điều 34 ca Luật tn ngưỡng, tôn giáo và đối với việc cách chức, bãi nhiệm chức việc ca tổ chức
được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở nhiều tỉnh; cơ quan chuyên môn về tn ngưỡng, tôn giáo cấp
tỉnh đối với việc cách chức, bãi nhiệm chức sắc, chức việc theo quy định tại khoản 2 Điều 33, khoản 2 Điều 34 ca Luật tn ngưỡng,
tôn giáo và đối với việc cách chức, bãi nhiệm chức việc ca tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt
động ở một tỉnh.
(3)
Tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc hoặc tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo.
24. Quy trình: Th tc thông báo cách chức, bãi nhim chức vic ca tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có
địa bàn hoạt động  một tỉnh (QT-24)
Bước
Ch thể
Quy trình chi tiết
Thời gian
Trạng thái
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
1.
Nộp
hồ sơ
Tổ chức,
cá nhân
- nhân np h trực tuyến ti Cng dch v
công quc gia (địa ch: dichvucong.gov.vn) hoc
Cng dch v ng ca Thành ph (địa ch:
dichvucong.hanoi.gov.vn);
- Ngưi np h đăng ký tài khoản giao dịch điện
tử, đăng nhập tài khon, xác thực định danh điện t
(theo hưng dn trên Cng Dch v công).
- Cng DVC kết ni với CSDLDC để khai thác các
trưng thông tin ca công dân trong CSDLDC
(khi đưc kết ni).
- Ngưi np h sơ lựa chn:
+ Dch v công trc tuyến
+ Chn S Ni v
+ Chọn lĩnh vực Tín ngưỡng, tôn giáo
+ Chn th tc: Thông báo cách chức, bãi nhim
chức vic ca tổ chức được cấp chứng nhận đăng
hoạt động tôn giáo địa bàn hoạt động một
tỉnh
Cổng Dịch v
công Quốc gia
thực hiện đăng
nhập một lần,
điều hướng người
dung tới Cổng
Dịch v công
Thành phố để
thực hiện các
bước tiếp theo;
Tài khoản gồm
Tên đăng nhập và
mật khẩu.
Nghị định số
95/2023/NĐ-
CP ngày 29
tháng 12 năm
2023 ca
Chnh ph quy
định chi tiết
một số điều và
biện pháp thi
hành Luật tn
ngưỡng, tôn
giáo
Ngưi np
h sơ phải
đăng ký tài
khon giao
dch đin t,
đăng nhập
tài khon,
xác thc
định danh
điện t
- Ngưi np h điền các nội dung theo Biểu mẫu
điện tử (chi tiết tại Ph lc 24.1 kèm theo).
(Trường hp các thông tin trong Biu mẫu điện t đã
trong Cơ sở d liu quc gia v n cư, hệ thng
thông tin liên quan, được điền t động (nếu có)
- Tch hợp thành phần hồ sơ theo mẫu tại Biểu mẫu
điện tử (chi tiết ti Ph lc 24.2 kèm theo);
Biểu mẫu điện tử
Thông báo về
việc đã gửi hồ sơ
thành công, chờ
kiểm tra, tiếp
nhận, phản hồi
159
Bước
Ch thể
Quy trình chi tiết
Thời gian
Trạng thái
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
- Người nộp kim tra, cp nht thông tin bảo đảm
thông tin đầy đ, chính xác, hp pháp.
- Người nộp hồ sơ trực tuyến lựa chọn gửi hồ
(bản giấy), nhận kết quả giải quyết hồ sơ (bản giấy)
qua dịch v bưu chnh công ch.
(Trường hợp công dân không lựa chọn nhận kết
quả qua dịch v bưu chnh công ch, Ban Tôn giáo
sẽ gửi kết quả file điện tử vào địa chỉ email ca
công dân).
2.
Tiếp
nhận
v giải
quyết
hồ sơ
Bộ phận
Một cửa
1. Nhận thông báo có hồ sơ mới trên Hệ thống;
2. Kiểm tra hồ sơ và các thông tin.
Trường hợp hồ cần bổ sung hoặc hồ không
thuộc thẩm quyền giải quyết: Gửi Thông o đến
Người nộp hồ (mẫu Thông báo Điện tử) nêu
do văn bản hướng dẫn người yêu cầu bổ
sung hsơ, hoàn thiện hồ sơ, nêu loại giấy tờ,
nội dung cần bổ sung để Người nộp hồ sơ bổ sung,
hoàn thiện.
3. Trường hợp Người nộp hồ không bổ sung,
hoàn thiện được hồ sơ, văn bản từ chối giải quyết
yêu cầu ca Người nộp hồ sơ.
4. Trường hợp hồ sơ đ điều kiện giải quyết:
4.1. Cập nhật thông tin o Hệ thống (Sổ theo dõi
điện tử theo mẫu).
4.2. Xác nhận thông tin, gửi thông báo tiếp nhận
(mã hồ ngày giờ trả kết quả) o tài khoản ca
Người nộp hồ sơ.
Văn bản từ chối,
văn bản hướng
dẫn;
Phiếu chuyển xử
lý (Thể hiện trong
Phần mềm bằng
lệnh chuyển)
Biểu mẫu theo
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP ngày
23/11/2018 ca
Văn phòng
Chnh ph
160
Bước
Ch thể
Quy trình chi tiết
Thời gian
Trạng thái
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
Chuyển hồ sơ tới Trưởng Bộ phận một cửa; Chuyển
hồ sơ đến Lãnh đạo Ban Tôn giáo.
Lãnh đạo
Ban
1. Truy cập vào Hệ thống nhận thông báo hồ
mới và tiếp nhận hồ sơ.
2. Phân công th hồ sơ, chuyển hồ về phòng
Nghiệp v.
Phiếu chuyển xử
lý (Thể hiện trong
Phần mềm bằng
lệnh chuyển)
Lãnh đạo
Phòng,
Công chức
th lý hồ
1. Truy cập vào Hệ thống nhận thông báo hồ
mới và tiếp nhận hồ sơ.
2. Phân công cho công chức th lý hồ sơ, tham mưu
giải quyết.
3. Công chức th hồ kiểm tra hồ (Biểu mẫu,
file đnh kèm).
- Trường hợp hồ chưa đ điều kiện giải quyết:
dự thảo văn bản thông báo bổ sung hồ sơ (lãnh đạo
Ban ký); nêu rõ lý do, nội dung cần bổ sung.
- Trường hợp hồ sơ không đ điều kiện giải quyết:
dự thảo văn bản thông báo trả lại hồ (lãnh đạo
Ban ký), nêu rõ lý do.
4. Trường hợp hồ sơ đầy đ, tiếp nhận hồ sơ:
- Tham mưu văn bản xin ý kiến các quan liên
quan (lãnh đạo Ban ký) (nếu cần).
- Tổng hợp ý kiến các quan liên quan thẩm
định các nội dung;
- Dự thảo văn bản ca Ban trả lời tổ chức tôn giáo/tổ
chức tôn giáo trực thuộc về việc tiếp nhận thông
báo.
Cập nhật trên Hệ
thống;
Yêu cầu bổ sung/
từ chối giải
quyết/Dự thảo
văn bản tiếp nhận
thông báo
Lãnh đạo
Ban
Kiểm tra hồ sơ:
- Nếu đồng ý: ký duyệt văn bản tiếp nhận thông báo.
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại Chuyên viên Phòng
Nghiệp v.
Cập nhật trên Hệ
thống;
văn bản tiếp nhận
thông báo
161
Bước
Ch thể
Quy trình chi tiết
Thời gian
Trạng thái
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
Công chức
phòng th
lý hồ sơ
Hoàn thiện Hồ sơ, chuyển kết quả về Bộ phận
TN&TKQ
Cập nhật trên Hệ
thống;
Văn bản tiếp
nhận thông báo
3.
Hoàn
thin
hồ sơ;
Trả
kết
quả
Bộ phận
Một cửa/
Tổ chức
công dân,
người nộp
hồ sơ
Bộ phận Một cửa trả kết quả cho Tổ chức, công dân
và bàn giao hồ sơ lưu cho phòng Nghiệp v.
Trả kết
quả trong
ngày
Trang thông tin
đồng bộ Cổng
Dịch v quốc gia
Hoàn thiện
các quy
trình kết
thúc hồ sơ
trên Phần
mềm Dịch
v công
162
PHỤ LỤC 24.1: BIỂU MẪU ĐIỆN TỬ
1. Tên tổ chức (chữ in hoa):
2. Tr sở:
3. Người bị cách chức, bãi nhiệm:
- Họ và tên:
- Tên gọi trong tôn giáo (nếu có):
- Số CMTND/CCCD:
- Chức v, phẩm vị (nếu có):
4. Lý do cách chức, bãi nhiệm: .
5. Thời điểm cách chức, bãi nhiệm:
PHỤ LỤC 24.2: THÀNH PHẦN HỒ SƠ ĐIỆN TỬ
TT
Tên thnh phần hồ sơ
Cơ s dữ liu/bản
chp/bản đin tử
Bắt buộc/không bắt
buộc đnh kèm
Nộp bản chnh
Điu kin v kỹ
thuật
01
Văn bản thông báo (theo mẫu B23)
Bản scan thông báo
Bắt buộc
Bắt buộc
Văn bản có chữ ký
số hoặc file scan
màu
02
Tài liệu khác kèm theo (nếu có).
Bản scan
Không Bắt buộc
Không Bắt buộc
Bản scan
163
Mẫu B23
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-----------------
(1)
…., ngày tháng …. năm….
THÔNG BÁO
Cách chức, bãi nhim chức sắc, chức vic
Knh gửi: ……………
(2)
……………
Tên tổ chức (chữ in hoa): ..................................................................................... .........................................................................
Tr sở: ........................................................................................................ .................................................................................
Thông báo v vic cách chức, bãi nhim chức sắc, chức vic với các nội dung sau:
Người bị cách chức, bãi nhiệm: ....................................................... .............................................................................................
- Họ và tên: .................................................................................... ..............................................................................................
- Tên gọi trong tôn giáo (nếu có): ....................................... ...........................................................................................................
- Số CMTND/CCCD: ........................................................ .............................................................................................................
- Chức v, phẩm vị (nếu có): ..................................................... ....................................................................................................
Lý do cách chức, bãi nhiệm: ................................................... ......................................................................................................
................................................................................................... .................................................................................................
................................................................................................. ...................................................................................................
Thời điểm cách chức, bãi nhiệm: ........................................... ........................................................................................................
Văn bản kèm theo: Văn bản ca tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc về việc cách chức, bãi nhiệm.
TM. TỔ CHỨC
(3)
(Chữ ký, dấu)
(1)
Địa danh nơi có tr sở ca tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc hoặc tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn
giáo.
(2)
quan quản lý nhà nước về tn ngưỡng, tôn giáo ở trung ương đối với việc cách chức, bãi nhiệm chức sắc, chức việc theo quy
định tại khoản 1 Điều 33, khoản 1 Điều 34 ca Luật tn ngưỡng, tôn giáo và đối với việc cách chức, bãi nhiệm chức việc ca tổ chức
được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở nhiều tỉnh; cơ quan chuyên môn về tn ngưỡng, tôn giáo cấp
tỉnh đối với việc cách chức, bãi nhiệm chức sắc, chức việc theo quy định tại khoản 2 Điều 33, khoản 2 Điều 34 ca Luật tn ngưỡng,
tôn giáo và đối với việc cách chức, bãi nhiệm chức việc ca tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt
động ở một tỉnh.
(3)
Tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc hoặc tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo.
25. Quy trình: Th tc thông báo danh mc hot động tôn giáo đối vi t chc có địa bàn hoạt động tôn giáo nhiu huyn thuc
mt tnh (QT-25)
Bước
Ch thể
Quy trình chi tiết
Thời gian
Trạng thái
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
1.
Nộp
hồ sơ
Tổ chức,
cá nhân
- nhân np h trực tuyến ti Cng dch v
công quc gia (địa ch: dichvucong.gov.vn) hoc
Cng dch v ng ca Thành ph (địa ch:
dichvucong.hanoi.gov.vn);
- Ngưi np h đăng ký tài khoản giao dịch điện
tử, đăng nhập tài khon, xác thực định danh điện t
(theo hưng dn trên Cng Dch v công).
- Cng DVC kết ni với CSDLDC để khai thác các
trưng thông tin ca công dân trong CSDLDC
(khi đưc kết ni).
- Ngưi np h sơ lựa chn:
+ Dch v công trc tuyến
+ Chn S Ni v
+ Chọn lĩnh vực Tín ngưỡng, tôn giáo
+ Chn th tc: Thông báo danh mc hoạt động
tôn giáo đối với tổ chức địa bàn hoạt động tôn
giáo  nhiu huyn thuộc một tỉnh
Cổng Dịch v
công Quốc gia
thực hiện đăng
nhập một lần,
điều hướng người
dung tới Cổng
Dịch v công
Thành phố để
thực hiện các
bước tiếp theo;
Tài khoản gồm
Tên đăng nhập và
mật khẩu.
Nghị định số
95/2023/NĐ-
CP ngày 29
tháng 12 năm
2023 ca
Chnh ph quy
định chi tiết
một số điều và
biện pháp thi
hành Luật tn
ngưỡng, tôn
giáo
Ngưi np
h sơ phải
đăng ký tài
khon giao
dch đin t,
đăng nhập
tài khon,
xác thc
định danh
điện t
- Ngưi np h điền các nội dung theo Biểu mẫu
điện tử (chi tiết tại Ph lc 25.1 kèm theo).
(Trường hp các thông tin trong Biu mẫu điện t đã
trong Cơ sở d liu quc gia v dân cư, h thng
thông tin liên quan, được điền t động (nếu có)
- Tch hợp thành phần hồ sơ theo mẫu tại Biểu mẫu
điện tử (chi tiết ti Ph lc 25.2 kèm theo);
- Người nộp kim tra, cp nht thông tin bảo đảm
thông tin đầy đ, chính xác, hp pháp.
Biểu mẫu điện tử
Thông báo về
việc đã gửi hồ sơ
thành công, chờ
kiểm tra, tiếp
nhận, phản hồi
165
Bước
Ch thể
Quy trình chi tiết
Thời gian
Trạng thái
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
- Người nộp hồ sơ trực tuyến lựa chọn gửi hồ
(bản giấy), nhận kết quả giải quyết hồ sơ (bản giấy)
qua dịch v bưu chnh công ch.
(Trường hợp công dân không lựa chọn nhận kết quả
qua dịch v bưu chnh công ch, Ban Tôn giáo sẽ
gửi kết quả file điện tử vào địa chỉ email ca công
dân)
2.
Tiếp
nhận
v giải
quyết
hồ sơ
Bộ phận
Một cửa
1. Nhận thông báo có hồ sơ mới trên Hệ thống;
2. Kiểm tra hồ sơ và các thông tin.
Trường hợp hồ cần bổ sung hoặc hồ không
thuộc thẩm quyền giải quyết: Gửi Thông o đến
Người nộp hồ (mẫu Thông báo Điện tử) nêu
do văn bản hướng dẫn người yêu cầu bổ
sung hsơ, hoàn thiện hồ sơ, nêu loại giấy tờ,
nội dung cần bổ sung để Người nộp hồ sơ bổ sung,
hoàn thiện.
3. Trường hợp Người nộp hồ không bổ sung,
hoàn thiện được hồ sơ, văn bản từ chối giải quyết
yêu cầu ca Người nộp hồ sơ.
4. Trường hợp hồ sơ đ điều kiện giải quyết:
4.1. Cập nhật thông tin vào Hệ thống (Sổ theo dõi
điện tử theo mẫu).
4.2. Xác nhận thông tin, gửi thông báo tiếp nhận
(mã hồ ngày giờ trả kết quả) o tài khoản ca
Người nộp hồ sơ.
Chuyển hồ sơ tới Trưởng Bộ phận một cửa; Chuyển
hồ sơ đến Lãnh đạo Ban Tôn giáo.
Văn bản từ chối,
văn bản hướng
dẫn;
Phiếu chuyển xử
lý (Thể hiện trong
Phần mềm bằng
lệnh chuyển)
Biểu mẫu theo
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP ngày
23/11/2018 ca
Văn phòng
Chnh ph
Lãnh đạo
Ban
1. Truy cập vào Hệ thống nhận thông báo hồ
mới và tiếp nhận hồ sơ.
Phiếu chuyển xử
lý (Thể hiện trong
166
Bước
Ch thể
Quy trình chi tiết
Thời gian
Trạng thái
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
2. Phân công thhồ sơ, chuyển hồ về phòng
Nghiệp v.
Phần mềm bằng
lệnh chuyển)
Lãnh đạo
Phòng,
Công chức
th lý hồ
1. Truy cập vào Hệ thống nhận thông báo hồ
mới và tiếp nhận hồ sơ.
2. Phân công cho công chức th hồ sơ, tham mưu
giải quyết.
3. Công chức th hồ kiểm tra hồ (Biểu mẫu,
file đnh kèm).
- Trường hợp hồ chưa đ điều kiện giải quyết:
dự thảo văn bản thông báo bổ sung hồ sơ (lãnh đạo
Ban ký); nêu rõ lý do, nội dung cần bổ sung.
- Trường hợp hồ sơ không đ điều kiện giải quyết:
dự thảo văn bản thông báo trả lại hồ (lãnh đạo
Ban ký), nêu rõ lý do.
4. Trường hợp hồ sơ đầy đ, tiếp nhận hồ sơ:
- Tham mưu văn bản xin ý kiến các quan liên
quan (lãnh đạo Ban ký) (nếu cần).
- Tổng hợp ý kiến các quan liên quan thẩm
định các nội dung;
- Dự thảo văn bản ca Ban trả lời tổ chức tôn giáo/tổ
chức tôn giáo trực thuộc về việc tiếp nhận thông
báo.
Cập nhật trên Hệ
thống;
Yêu cầu bổ sung/
từ chối giải
quyết/Dự thảo
văn bản tiếp nhận
thông báo
Lãnh đạo
Ban
Kiểm tra hồ sơ:
- Nếu đồng ý: ký duyệt văn bản tiếp nhận thông báo.
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại Chuyên viên Phòng
Nghiệp v.
Cập nhật trên Hệ
thống;
văn bản tiếp nhận
thông báo
Công chức
phòng th
lý hồ sơ
Hoàn thiện Hồ sơ, chuyển kết quả về Bộ phận
TN&TKQ
Cập nhật trên Hệ
thống;
Văn bản tiếp
nhận thông báo
167
Bước
Ch thể
Quy trình chi tiết
Thời gian
Trạng thái
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
3.
Hoàn
thin
hồ sơ;
Trả
kết
quả
Bộ phận
Một cửa/
Tổ chức
công dân,
người nộp
hồ sơ
Bộ phận Một cửa trả kết quả cho Tổ chức, công dân
và bàn giao hồ sơ lưu cho phòng Nghiệp v.
Trả kết
quả trong
ngày
Trang thông tin
đồng bộ Cổng
Dịch v quốc gia
Hoàn thiện
các quy
trình kết
thúc hồ sơ
trên Phần
mềm Dịch
v công
168
PHỤ LỤC 25.1: BIỂU MẪU ĐIỆN T
1. Tên tổ chức
2. Tr sở:
3. Tên các hoạt động tôn giáo
4. Thời gian tổ chức
5. Địa đim din ra hot đng tôn giáo
PHỤ LỤC 25.2: THÀNH PHẦN HỒ SƠ ĐIỆN TỬ
TT
Tên thnh phần hồ sơ
Cơ s dữ liu/bản
chp/bản đin tử
Bắt buộc/không bắt
buộc đnh kèm
Nộp bản chnh
Điu kin v kỹ
thuật
01
Văn bản thông báo (theo mẫu B30)
Bản scan thông báo
Bắt buộc
Bắt buộc
Văn bản có chữ ký
số hoặc file scan
màu
02
Tài liệu khác kèm theo (nếu có).
Bản scan
Không Bắt buộc
Không Bắt buộc
Bản scan
169
Mẫu B30
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------
(1)
…., ngày…tháng…năm…
THÔNG BÁO
Danh mc hoạt động tôn giáo hằng năm hoặc danh mc hoạt động tôn giáo bổ sung
Knh gửi: ……………
(2)
……………..
Tên tổ chức (chữ in hoa): ………………………………………
(3)
......................................
Tr sở: .....................................................................................................................
Thông báo danh mc hoạt động …
(4)
... với các nội dung sau:
TT
Tên các hoạt động tôn giáo
Thời gian tổ chức
Địa điểm diễn ra hoạt động tôn
giáo
Ghi chú
1
2
...
n
TM. T CHỨC
(3)
(Chữ ký, dấu)
(1)
Địa danh nơi có tr sở ca tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc hoặc tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn
giáo.
(2)
Cơ quan quản lý nhà nước về tn ngưỡng, tôn giáo ở trung ương đối với việc thông báo danh mc hoạt động tôn giáo (hoặc hoạt
động tôn giáo bổ sung) ca tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở nhiều tỉnh; cơ quan chuyên môn về tn ngưỡng, tôn giáo cấp tỉnh
đối với việc thông báo danh mc hoạt động tôn giáo (hoặc hoạt động tôn giáo bổ sung) ca tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở
nhiều huyện thuộc một tỉnh; Ủy ban nhân dân cấp huyện đi với việc thông báo danh mc hoạt động tôn giáo (hoặc hoạt động tôn
giáo bổ sung) ca tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở nhiều xã thuộc một huyện; Ủy ban nhân dân cấp xã đối với việc thông báo
danh mc hoạt động tôn giáo (hoặc hoạt động tôn giáo bổ sung) ca tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở một xã.
(3)
Tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc hoặc tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo.
(4)
Hoạt động tôn giáo hằng năm hoặc hoạt động tôn giáo bổ sung.
.
26. Quy trình: Th tc thông báo danh mc hoạt động tôn giáo b sung đối vi t chc có địa bàn hoạt động tôn giáo nhiu
huyn thuc mt tnh (QT-26)
Bước
Ch thể
Quy trình chi tiết
Thời
gian
Trạng thái
Căn cứ pháp
Ghi chú
1.
Nộp
hồ sơ
Tổ chức,
cá nhân
- nhân np h trực tuyến ti Cng dch v
công quc gia (địa ch: dichvucong.gov.vn) hoc
Cng dch v ng ca Thành ph (địa ch:
dichvucong.hanoi.gov.vn);
- Ngưi np h đăng ký tài khoản giao dịch điện
tử, đăng nhập tài khon, xác thực định danh điện t
(theo hưng dn trên Cng Dch v công).
- Cng DVC kết ni với CSDLDC để khai thác các
trưng thông tin ca công dân trong CSDLDC
(khi đưc kết ni).
- Ngưi np h sơ lựa chn:
+ Dch v công trc tuyến
+ Chn S Ni v
+ Chọn lĩnh vực Tín ngưỡng, tôn giáo
+ Chn th tc: thông báo danh mc hoạt động
tôn giáo bổ sung đối với tổ chức có địa bàn hoạt
động tôn giáo nhiu huyn thuộc một tỉnh
Cổng Dịch v
công Quốc gia
thực hiện đăng
nhập một lần,
điều hướng người
dung tới Cổng
Dịch v công
Thành phố để
thực hiện các
bước tiếp theo;
Tài khoản gồm
Tên đăng nhập và
mật khẩu.
Nghị định số
95/2023/NĐ-
CP ngày 29
tháng 12 năm
2023 ca
Chnh ph quy
định chi tiết
một số điều và
biện pháp thi
hành Luật tn
ngưỡng, tôn
giáo
Ngưi np
h sơ phải
đăng ký tài
khon giao
dch đin t,
đăng nhập
tài khon,
xác thc
định danh
điện t
- Ngưi np h điền các nội dung theo Biểu mẫu
điện tử (chi tiết tại Ph lc 26.1 kèm theo).
(Trường hp các thông tin trong Biu mẫu điện t đã
trong Cơ sở d liu quc gia v dân cư, hệ thng
thông tin liên quan, được đin t động (nếu có)
- Tch hợp thành phần hồ sơ theo mẫu tại Biểu mẫu
điện tử (chi tiết ti Ph lc 26.2 kèm theo);
Biểu mẫu điện tử
Thông báo về
việc đã gửi hồ sơ
thành công, chờ
kiểm tra, tiếp
nhận, phản hồi
171
Bước
Ch thể
Quy trình chi tiết
Thời
gian
Trạng thái
Căn cứ pháp
Ghi chú
- Người nộp kim tra, cp nht thông tin bảo đảm
thông tin đầy đ, chính xác, hp pháp.
- Người nộp hồ sơ trực tuyến lựa chọn gửi hồ
(bản giấy), nhận kết quả giải quyết hồ sơ (bản giấy)
qua dịch v bưu chnh công ch.
(Trường hợp công dân không lựa chọn nhận kết quả
qua dịch v bưu chnh công ch, Ban Tôn giáo sẽ
gửi kết quả file điện tử vào địa chỉ email ca công
dân).
2.
Tiếp
nhận
v giải
quyết
hồ sơ
Bộ phận
Một cửa
1. Nhận thông báo có hồ sơ mới trên Hệ thống;
2. Kiểm tra hồ sơ và các thông tin.
Trường hợp hồ cần bổ sung hoặc hồ không
thuộc thẩm quyền giải quyết: Gửi Thông o đến
Người nộp hồ (mẫu Thông báo Điện tử) nêu
do văn bản hướng dẫn người yêu cầu bổ
sung hsơ, hoàn thiện hồ sơ, nêu loại giấy tờ,
nội dung cần bổ sung để Người nộp hồ sơ bổ sung,
hoàn thiện.
3. Trường hợp Người nộp hồ không bổ sung,
hoàn thiện được hồ sơ, văn bản từ chối giải quyết
yêu cầu ca Người nộp hồ sơ.
4. Trường hợp hồ sơ đ điều kiện giải quyết:
4.1. Cập nhật thông tin vào Hệ thống (Sổ theo dõi
điện tử theo mẫu).
4.2. Xác nhận thông tin, gửi thông báo tiếp nhận
(mã hồ ngày giờ trả kết quả) o tài khoản ca
Người nộp hồ sơ.
Văn bản từ chối,
văn bản hướng
dẫn;
Phiếu chuyển xử
lý (Thể hiện trong
Phần mềm bằng
lệnh chuyển)
Biểu mẫu theo
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP ngày
23/11/2018 ca
Văn phòng
Chnh ph
172
Bước
Ch thể
Quy trình chi tiết
Thời
gian
Trạng thái
Căn cứ pháp
Ghi chú
Chuyển hồ sơ tới Trưởng Bộ phận một cửa; Chuyển
hồ sơ đến Lãnh đạo Ban Tôn giáo.
Lãnh đạo
Ban
1. Truy cập vào Hệ thống nhận thông báo hồ
mới và tiếp nhận hồ sơ.
2. Phân công th hồ sơ, chuyển hồ về phòng
Nghiệp v.
Phiếu chuyển xử
lý (Thể hiện trong
Phần mềm bằng
lệnh chuyển)
Lãnh đạo
Phòng,
Công chức
th lý hồ
1. Truy cập vào Hệ thống nhận thông báo hồ
mới và tiếp nhận hồ sơ.
2. Phân công cho công chức th lý hồ sơ, tham mưu
giải quyết.
3. Công chức th hồ kiểm tra hồ (Biểu mẫu,
file đnh kèm).
- Trường hợp hồ chưa đ điều kiện giải quyết:
dự thảo văn bản thông báo bổ sung hồ sơ (lãnh đạo
Ban ký); nêu rõ lý do, nội dung cần bổ sung.
- Trường hợp hồ sơ không đ điều kiện giải quyết:
dthảo văn bản thông báo trả lại hồ (lãnh đạo
Ban ký), nêu rõ lý do.
4. Trường hợp hồ sơ đầy đ, tiếp nhận hồ sơ:
- Tham mưu văn bản xin ý kiến các quan liên
quan (lãnh đạo Ban ký) (nếu cần).
- Tổng hợp ý kiến các quan liên quan thẩm
định các nội dung;
- Dự thảo văn bản ca Ban trả lời tổ chức tôn giáo/tổ
chức tôn giáo trực thuộc về việc tiếp nhận thông
báo.
Cập nhật trên Hệ
thống;
Yêu cầu bổ sung/
từ chối giải
quyết/Dự thảo
văn bản tiếp nhận
thông báo
Lãnh đạo
Ban
Kiểm tra hồ sơ:
- Nếu đồng ý: duyệt văn bản tiếp nhận thông báo.
Cập nhật trên Hệ
thống;
173
Bước
Ch thể
Quy trình chi tiết
Thời
gian
Trạng thái
Căn cứ pháp
Ghi chú
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại Chuyên viên Phòng
Nghiệp v.
văn bản tiếp nhận
thông báo
Công chức
phòng th
lý hồ sơ
Hoàn thiện Hồ sơ, chuyển kết quả về Bộ phận
TN&TKQ
Cập nhật trên Hệ
thống;
Văn bản tiếp
nhận thông báo
3.
Hoàn
thin
hồ sơ;
Trả
kết
quả
Bộ phận
Một cửa/
Tổ chức
công dân,
người nộp
hồ sơ
Bộ phận Một cửa trả kết quả cho Tổ chức, công dân
và bàn giao hồ sơ lưu cho phòng Nghiệp v.
Trả kết
quả trong
ngày
Trang thông tin
đồng bộ Cổng
Dịch v quốc gia
Hoàn thiện
các quy
trình kết
thúc hồ sơ
trên Phần
mềm Dịch
v công
174
PHỤ LỤC 26.1: BIỂU MẪU ĐIỆN T
1. Tên tổ chức
2. Tr sở:
3. Tên các hoạt động tôn giáo
4. Thời gian tổ chức
5. Địa đim din ra hot động tôn giáo
PHỤ LỤC 26.2: THÀNH PHẦN HỒ SƠ ĐIỆN TỬ
TT
Tên thnh phần hồ sơ
Cơ s dữ liu/bản
chp/bản đin tử
Bắt buộc/không bắt
buộc đnh kèm
Nộp bản chnh
Điu kin v kỹ
thuật
01
Văn bản thông báo (theo mẫu B30)
Bản scan thông báo
Bắt buộc
Bắt buộc
Văn bản có chữ ký
số hoặc file scan
màu
02
Tài liệu khác kèm theo (nếu có).
Bản scan
Không Bắt buộc
Không Bắt buộc
Bản scan
175
Mẫu B30
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------
(1)
…., ngày…tháng…năm…
THÔNG BÁO
Danh mc hoạt động tôn giáo hằng năm hoặc danh mc hoạt động tôn giáo bổ sung
Knh gửi: ……………
(2)
……………..
Tên tổ chức (chữ in hoa): ………………………………………
(3)
......................................
Tr sở: .....................................................................................................................
Thông báo danh mc hoạt động …
(4)
... với các nội dung sau:
TT
Tên các hoạt động tôn giáo
Thời gian tổ chức
Địa điểm diễn ra hoạt động tôn
giáo
Ghi chú
1
2
...
n
TM. T CHỨC
(3)
(Chữ ký, dấu)
(1)
Địa danh nơi có tr sở ca tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc hoặc tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn
giáo.
(2)
Cơ quan quản lý nhà nước về tn ngưỡng, tôn giáo ở trung ương đối với việc thông báo danh mc hoạt động tôn giáo (hoặc hoạt
động tôn giáo bổ sung) ca tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở nhiều tỉnh; cơ quan chuyên môn về tn ngưỡng, tôn giáo cấp tỉnh
đối với việc thông báo danh mc hoạt động tôn giáo (hoặc hoạt động tôn giáo bổ sung) ca tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở
nhiều huyện thuộc một tỉnh; Ủy ban nhân dân cấp huyện đi với việc thông báo danh mc hoạt động tôn giáo (hoặc hoạt động tôn
giáo bổ sung) ca tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở nhiều xã thuộc một huyện; Ủy ban nhân dân cấp xã đối với việc thông báo
danh mc hoạt động tôn giáo (hoặc hoạt động tôn giáo bổ sung) ca tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở một xã.
(3)
Tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc hoặc tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo.
(4)
Hoạt động tôn giáo hằng năm hoặc hoạt động tôn giáo bổ sung.
27. Quy trình: Th tc thông báo t chc hi ngh thưng niên ca t chc tôn giáo, t chc tôn giáo trc thuc có địa bàn hot
động nhiu huyn thuc mt tnh (QT-27)
Bước
Ch thể
Quy trình chi tiết
Thời gian
Trạng thái
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
1.
Nộp
hồ sơ
Tổ chức,
cá nhân
- nhân np h trực tuyến ti Cng dch v
công quc gia (địa ch: dichvucong.gov.vn) hoc
Cng dch v ng ca Thành ph (địa ch:
dichvucong.hanoi.gov.vn);
- Ngưi np h đăng ký tài khoản giao dịch điện
tử, đăng nhập tài khon, xác thực định danh điện t
(theo hưng dn trên Cng Dch v công).
- Cng DVC kết ni với CSDLDC để khai thác các
trưng thông tin ca công dân trong CSDLDC
(khi đưc kết ni).
- Ngưi np h sơ lựa chn:
+ Dch v công trc tuyến
+ Chn S Ni v
+ Chọn lĩnh vực Tín ngưỡng, tôn giáo
+ Chn th tc: thông báo t chức hội nghị
thường niên ca tổ chức tôn giáo, t chức tôn
giáo trực thuộc địa bàn hoạt động nhiu
huyn thuộc một tỉnh
Cổng Dịch v
công Quốc gia
thực hiện đăng
nhập một lần,
điều hướng người
dung tới Cổng
Dịch v công
Thành phố để
thực hiện các
bước tiếp theo;
Tài khoản gồm
Tên đăng nhập và
mật khẩu.
Nghị định số
95/2023/NĐ-
CP ngày 29
tháng 12 năm
2023 ca
Chnh ph quy
định chi tiết
một số điều và
biện pháp thi
hành Luật tn
ngưỡng, tôn
giáo
Ngưi np
h sơ phải
đăng ký tài
khon giao
dch đin t,
đăng nhập
tài khon,
xác thc
định danh
điện t
- Ngưi np h điền các nội dung theo Biểu mẫu
điện tử (chi tiết tại Ph lc 27.1 kèm theo).
(Trường hp các thông tin trong Biu mẫu điện t đã
trong Cơ sở d liu quc gia v dân cư, hệ thng
thông tin liên quan, được điền t động (nếu có)
- Tch hợp thành phần hồ sơ theo mẫu tại Biểu mẫu
điện tử (chi tiết ti Ph lc 27.2 kèm theo);
Biểu mẫu điện tử
Thông báo về
việc đã gửi hồ sơ
thành công, chờ
kiểm tra, tiếp
nhận, phản hồi
177
Bước
Ch thể
Quy trình chi tiết
Thời gian
Trạng thái
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
- Người nộp kim tra, cp nht thông tin bảo đảm
thông tin đầy đ, chính xác, hp pháp.
- Người nộp hồ sơ trực tuyến lựa chọn gửi hồ
(bản giấy), nhận kết quả giải quyết hồ sơ (bản giấy)
qua dịch v bưu chnh công ch.
(Trường hợp công dân không lựa chọn nhận kết quả
qua dịch v bưu chnh công ch, Ban Tôn giáo sẽ
gửi kết quả file điện tử vào địa chỉ email ca công
dân).
2.
Tiếp
nhận
v giải
quyết
hồ sơ
Bộ phận
Một cửa
1. Nhận thông báo có hồ sơ mới trên Hệ thống;
2. Kiểm tra hồ sơ và các thông tin.
Trường hợp hồ cần bổ sung hoặc hồ không
thuộc thẩm quyền giải quyết: Gửi Thông o đến
Người nộp hồ (mẫu Thông báo Điện tử) nêu
do văn bản hướng dẫn người yêu cầu bổ
sung hsơ, hoàn thiện hồ sơ, nêu loại giấy tờ,
nội dung cần bổ sung để Người nộp hồ sơ bổ sung,
hoàn thiện.
3. Trường hợp Người nộp hồ không bổ sung,
hoàn thiện được hồ sơ, văn bản từ chối giải quyết
yêu cầu ca Người nộp hồ sơ.
4. Trường hợp hồ sơ đ điều kiện giải quyết:
4.1. Cập nhật thông tin vào Hệ thống (Sổ theo dõi
điện tử theo mẫu).
4.2. Xác nhận thông tin, gửi thông báo tiếp nhận
(mã hồ ngày giờ trả kết quả) o tài khoản ca
Người nộp hồ sơ.
Văn bản từ chối,
văn bản hướng
dẫn;
Phiếu chuyển xử
lý (Thể hiện trong
Phần mềm bằng
lệnh chuyển)
Biểu mẫu theo
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP ngày
23/11/2018 ca
Văn phòng
Chnh ph
178
Bước
Ch thể
Quy trình chi tiết
Thời gian
Trạng thái
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
Chuyển hồ sơ tới Trưởng Bộ phận một cửa; Chuyển
hồ sơ đến Lãnh đạo Ban Tôn giáo.
Lãnh đạo
Ban
1. Truy cập vào Hệ thống nhận thông báo hồ
mới và tiếp nhận hồ sơ.
2. Phân công thhồ sơ, chuyển hồ về phòng
Nghiệp v.
Phiếu chuyển xử
lý (Thể hiện trong
Phần mềm bằng
lệnh chuyển)
Lãnh đạo
Phòng,
Công chức
th lý hồ
1. Truy cập vào Hệ thống nhận thông báo hồ
mới và tiếp nhận hồ sơ.
2. Phân công cho công chức th hồ sơ, tham mưu
giải quyết.
3. Công chức th hồ kiểm tra hồ (Biểu mẫu,
file đnh kèm).
- Trường hợp hồ chưa đ điều kiện giải quyết:
dự thảo văn bản thông báo bổ sung hồ sơ (lãnh đạo
Ban ký); nêu rõ lý do, nội dung cần bổ sung.
- Trường hợp hồ sơ không đ điều kiện giải quyết:
dự thảo văn bản thông báo trả lại hồ (lãnh đạo
Ban ký), nêu rõ lý do.
4. Trường hợp hồ sơ đầy đ, tiếp nhận hồ sơ:
- Tham mưu văn bản xin ý kiến các quan liên
quan (lãnh đạo Ban ký) (nếu cần).
- Tổng hợp ý kiến các quan liên quan thẩm
định các nội dung;
- Dự thảo văn bản ca Ban trả lời tổ chức tôn giáo/tổ
chức tôn giáo trực thuộc về việc tiếp nhận thông
báo.
Cập nhật trên Hệ
thống;
Yêu cầu bổ sung/
từ chối giải
quyết/Dự thảo
văn bản tiếp nhận
thông báo
Lãnh đạo
Ban
Kiểm tra hồ sơ:
- Nếu đồng ý: ký duyệt văn bản tiếp nhận thông báo.
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại Chuyên viên Phòng
Nghiệp v.
Cập nhật trên Hệ
thống;
văn bản tiếp nhận
thông báo
179
Bước
Ch thể
Quy trình chi tiết
Thời gian
Trạng thái
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
Công chức
phòng th
lý hồ sơ
Hoàn thiện Hồ sơ, chuyển kết quả về Bộ phận
TN&TKQ
Cập nhật trên Hệ
thống;
Văn bản tiếp
nhận thông báo
3.
Hoàn
thin
hồ sơ;
Trả
kết
quả
Bộ phận
Một cửa/
Tổ chức
công dân,
người nộp
hồ sơ
Bộ phận Một cửa trả kết quả cho Tổ chức, công dân
và bàn giao hồ sơ lưu cho phòng Nghiệp v.
Trả kết
quả trong
ngày
Trang thông tin
đồng bộ Cổng
Dịch v quốc gia
Hoàn thiện
các quy
trình kết
thúc hồ sơ
trên Phần
mềm Dịch
v công
180
PHỤ LỤC 27.1: BIỂU MẪU ĐIỆN T
1. Tên tổ chức (chữ in hoa):
2. Tr sở:
3. Nội dung:
4. Thời gian tổ chức hội nghị thường niên:
5. Địa điểm:
6. Hình thức tổ chức
PHỤ LỤC 27.2: THÀNH PHẦN HỒ SƠ ĐIỆN TỬ
TT
Tên thnh phần hồ sơ
Cơ s dữ liu/bản
chp/bản đin tử
Bắt buộc/không bắt
buộc đnh kèm
Nộp bản chnh
Điu kin v kỹ
thuật
01
Văn bản thông báo (theo mẫu B31)
Bản scan thông báo
Bắt buộc
Bắt buộc
Văn bản có chữ ký
số hoặc file scan
màu
02
Tài liệu khác kèm theo (nếu có).
Bản scan
Không Bắt buộc
Không Bắt buộc
Bản scan
181
Mẫu B31
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
--------------
(1)
…., ngày…tháng…năm…
THÔNG BÁO
Tổ chức hội nghị thường niên
Knh gửi: …………
(2)
……………
Tên tổ chức (chữ in hoa):………………………………….…
(3)
..........................................
Tr sở:......................................................................................................................
Thông báo v vic tổ chức hội nghị thường niên với các nội dung sau:
Nội dung: .................................................................................................................
Thời gian: ................................................................................................................
Địa điểm: .................................................................................................................
Hình thức tổ chức: …………………………………………
(4)
.............................................
Văn bản kèm theo gồm: Dự kiến thành phần, số lượng người tham dự; chương trình tổ chức hội nghị thường niên.
TM. TỔ CHỨC
(3)
(Ký, ghi rõ họ tên, dấu)
(1)
Địa danh nơi có tr sở ca tổ chức tôn giáo hoặc tổ chức tôn giáo trực thuộc.
(2)
Cơ quan quản lý nhà nước về tn ngưỡng, tôn giáo ở trung ương đối với việc tổ chức hội nghị thường niên ca tổ chức tôn giáo, tổ
chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở nhiều tỉnh; cơ quan chuyên
môn về tn ngưỡng, tôn giáo cấp tỉnh đối với việc tổ chức hội nghị thường niên ca tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức
được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở nhiều huyện thuộc một tỉnh; Ủy ban nhân dân cấp huyện đối với
việc tổ chức hội nghị thường niên ca tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một huyện.
(3)
Tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc hoặc tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo.
(4)
Trực tiếp hoặc trực tuyến; kết hợp cả trực tiếp và trực tuyến.
28. Quy trình: Công nhận ban vận động thnh lập hội cấp tỉnh (QT-28)
Bước
Ch thể
Quy trình chi tiết
Thời
gian
Trạng thái
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
1.
Nộp hồ
Cá nhân
- Cá nhân np h sơ trc tuyến ti Cng dch v công
quc gia (đa ch: dichvucong.gov.vn) hoc Cng dch
v ng ca Thành ph (đa ch:
dichvucong.hanoi.gov.vn);
- Ngưi np h đăng ký tài khoản giao dịch điện
tử, đăng nhập tài khon, xác thc định danh điện t
(theo hưng dn trên Cng Dch v công).
- Cng DVC kết ni với CSDLDC để khai thác các
trưng thông tin ca công dân có trong CSDLDC
(khi đưc kết ni).
- Ngưi np h sơ lựa chn:
+ Dch v công trc tuyến
+ Chn S Ni v
+ Lĩnh vực T chc phi chính ph
+ Chn th tc: Công nhận ban vận động thành lập
hội cấp tỉnh
Cổng Dịch v
công Quốc gia
thực hiện đăng
nhập một lần,
điều hướng
người dùng tới
Cổng Dịch v
công Thành phố
để thực hiện các
bước tiếp theo;
Tài khoản gồm
Tên đăng nhập
và mật khẩu.
- Nghị định số
45/2010/NĐ-CP
ngày 21/4/2010
ca Chnh ph
quy định về tổ
chức, hoạt động
và quản lý hội;
Nghị định số
33/2012/NĐ-CP
ngày 13 tháng 4
năm 2012 ca
Chnh ph sửa
đổi, bổ sung một
số điều ca Nghị
định số
45/2010/NĐ-CP
ngày 21 tháng 4
năm 2010 ca
Chnh ph quy
định về tổ chức,
hoạt động và
quản lý hội;
- Các văn bản có
liên quan ca cơ
quan có thẩm
quyền theo quy
định.
Ngưi np
h sơ phải
đăng ký tài
khon giao
dch đin t,
đăng nhập
tài khon,
xác thc
định danh
điện t
- Ngưi np h điền các nội dung theo Biểu mẫu
điện tử (chi tiết tại Ph lc 28.1 kèm theo).
(Trường hp c thông tin trong Biu mẫu điện t đã
trong sở d liu quc gia v n , hệ thng
thông tin liên quan, được điền t động (nếu có)
- Tch hợp thành phần hồ theo mẫu tại Biểu mẫu
điện tử (chi tiết ti Ph lc 28.2 kèm theo);
- Người nộp kim tra, cp nht thông tin bảo đảm
thông tin đầy đ, chính xác, hp pháp.
- Người nộp hồ sơ trực tuyến lựa chọn gửi hồ sơ
(bản giấy), nhận kết quả giải quyết hồ sơ (bản giấy)
Biểu mẫu điện
tử;
Thông báo về
việc đã gửi hồ sơ
thành ng, ch
kiểm tra, tiếp
nhận, phản hồi.
183
qua dịch v bưu chnh công ch.
(Trường hợp công dân không lựa chọn nhận kết quả
qua dịch v bưu chnh công ch, Sở Nội v sẽ gửi
kết quả file điện tử vào địa chỉ email ca công dân).
2.
Tiếp
nhận v
giải
quyết
hồ sơ
Bộ phận
Một cửa
1. Nhận thông báo có hồ sơ mới trên Hệ thống;
2. Kiểm tra hồ sơ và các thông tin;
Trường hợp hồ cần bổ sung hoặc hồ không
thuộc thẩm quyền giải quyết: Gửi Thông báo đến
Người nộp hồ (mẫu Thông báo Điện tử) yêu cầu
bổ sung hồ sơ, hoàn thiện hồ sơ, nêu loại giấy tờ,
nội dung cần bổ sung để Người nộp hbsung,
hoàn thiện.
3. Trường hợp hồ sơ đ điều kiện giải quyết:
3.1. Cập nhật thông tin vào Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC (Sổ theo dõi điện tử theo mẫu).
3.2. Xác nhận thông tin, gửi thông báo tiếp nhận (mã
hồ ngày giờ trả kết quả) vào tài khoản ca
Người nộp hồ sơ.
Chuyển hồ sơ tới Trưởng Bộ phận một cửa; Chuyển
hồ sơ đến Lãnh đạo phòng chuyên môn th lý hồ sơ.
4. Trưng hợp Người np hồ sơ không b sung, hoàn
thiện được h sơ thì B phận Mt ca có Thông báo Đin
tử tchi gii quyết yêu cu ca Người np hồ sơ.
01 ngày
25 ngày
Thông báo hẹn
trả kết quả (hoặc
từ chối, hoặc
hướng dẫn);
Phiếu chuyển xử
(Thể hiện
trong Phần mềm
bằng lệnh
chuyển).
Biểu mẫu theo
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP ngày
23/11/2018 ca
Văn phòng Chnh
ph
Lãnh
đạo,
Công
chức
phòng
th lý hồ
1. Truy cập vào Phần mềm Một cửa nhận thông báo
có hồ sơ mới và tiếp nhận hồ sơ.
2. Phân công cho công chức th hồ sơ, tham mưu
giải quyết.
3. Công chức th lý hồ sơ kiểm tra hồ sơ.
Cập nhật trên Hệ
thống;
Yêu cầu bổ sung/
từ chối giải
quyết
184
4. Thẩm định, trình nh đạo phòng, Sở xem xét hồ
đ điều kiện, không đ điều kiện công nhận ban
vận động thành lập hội cấp tỉnh
Lãnh
đạo S
Quyết định công nhận Ban vận động thành lập
Hội hoặc cho ý kiến chỉ đạo giải quyết
03 ngày
Cập nhật trên Hệ
thống
3.
Hoàn
thin hồ
sơ; Trả
kết quả
Bộ phận
Một cửa/
Tổ chức
công
dân,
người
nộp hồ
1. Tr kết quả cho Tổ chức, ng n, Người nộp hồ .
2. Bàn giao hồ lưu cho Phòng Quản Hội, Doanh
nghiệp và công tác thanh niên.
01 ngày
Trang thông tin
đồng bộ Cổng
Dịch v quốc gia
Hoàn thiện
các quy trình
kết thúc hồ
trên Phần
mềm Dịch
v công
185
PHỤ LỤC 28.1: BIỂU MẪU ĐIỆN T
I. Thông tin người nhập hồ sơ
1. Họ và tên:
2. Số điện thoại:
3. Email:
4. Số CMND/CCCD:
5. Ngày cấp:
6. Nơi cấp:
7. Địa chỉ:
II. Thông tin đ nghị
8. Đơn vị đề nghị:
9. Địa chỉ đơn vị:
10. Nội dung đề nghị:
11. Văn bản đề nghị số:
12. Ngày ban hành văn bản:
- Người yêu cầu cam đoan các thông tin cung cấp là đúng sự thật.
- Biểu mẫu tương tác ghi nhận thời gian hoàn tất việc cung cấp thông tin.
- Bản điện tử sẽ tự động gửi về tài khoản, thư điện tử ca người yêu cầu.
186
PHỤ LỤC 28.2: THÀNH PHẦN HỒ ĐIỆN TỬ
TT
Tên thnh phần hồ sơ
Cơ s dữ liu/bản
chp/bản đin tử
Bắt buộc/không
bắt buộc đnh
kèm
Xuất trình/ nộp
bản chnh khi
nhận kết quả
Điu kin v kỹ
thuật
1
Đơn đề nghị công nhận ban vận
động thành lập hội cấp tỉnh
Scan bản chnh Đơn
đề nghị công nhận
ban vận động thành
lập hội cấp tỉnh
Bắt buộc
Bắt buộc
Scan mầu
2
Danh sách trch ngang ca những
người dự kiến trong ban vận động
thành lập hội: họ, tên; ngày, tháng,
năm sinh; trú quán; trình độ văn
hóa; trình độ chuyên môn.
- Đối với người dự kiến người
đứng đầu Ban vận động thành lập
hội phải có:
+ Sơ yếu lý lịch có xác nhận ca cơ
quan có thẩm quyền; Đối với người
đứng đầu (Trưởng ban) Ban vận
động thành lập hội thuộc diện quản
ca quan thẩm quyền thì
phải có văn bản đồng ý ca cơ quan
có thẩm quyền theo quy định về
phân cấp quản lý cán bộ;
+ Phiếu lịch pháp thực hiện
theo quy định ca pháp luật.
Scan từ bản chnh
Bắt buộc
Bản nộp/xuất trình
Scan mầu
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Công nhận Ban Vận động thnh lập Hội …(1)…
Knh gửi: ...(2)....
Tôi là ... đại diện những người sáng lập (Ban Sáng lập) Hội …(1)… trân trọng đề nghị ...(2)...
xem xét, quyết định công nhận Ban Vận động thành lập Hội ...(1)... như sau:
I. Sự cần thiết v cơ s công nhận
1. Sự cần thiết……………………………………….
(3)…………………………………………………………….
2. Cơ sở……………………………………….
(4)…………………………………………………………….
II. Tên, tôn chỉ, mc đch
1. Tên Hội:
(5)…………………………………………………………….
2. Tôn chỉ, mc đch ca Hội
(6)…………………………………………………………….
III. Phạm vi, lĩnh vực hoạt động chnh
……………………………………….
(7)…………………………………………………………….
IV. Hồ sơ gồm:
(8)…………………………………………………………….
Thông tin khi cần liên hệ:
Họ và tên:
…………………………………………………………………………………………….
Địa chỉ:
………………………………………………………………………………………………..
Số điện thoại:
…………………………………………………………………………………………
Ban Sáng lập Hội đề nghị ...(2)... xem xét, quyết định công nhận Ban Vận động thành lập Hội
...(1)..../.
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu Ban Sáng lập Hội.
…, ngày … tháng … năm …
BAN SÁNG LẬP HỘI
(Chữ ký)
Họ v tên
Ghi chú:
(1) Tên hội dự kiến thành lập;
(2) Tên cơ quan nhà nước có thẩm quyền công nhận ban vận động thành lập hộ;
(3) Khái quát thực trạng lĩnh vực hội dự kiến hoạt động và sự cần thiết thành lập hội;
(4) Nêu rõ việc đề nghị công nhận ban vận động thành lập hội phù hợp quy định tại Điều 2, Điều
5 và Điều 6 Nghị định số 45/2010/NĐ-CP về quy định ca pháp luật có liên quan (nếu có);
(5) Tên gọi bằng tiếng Việt, tiếng nước ngoài (nếu có), tên viết tắt (nếu có) phù hợp với lĩnh vực
hội dự kiến hoạt động và quy định ca pháp luật;
(6) Xác định c thể tôn chỉ, mc đch phù hợp tên gọi và quy định ca pháp luật;
(7) Xác định c thể phạm vi, lĩnh vực hoạt động chnh, cơ quan quản lý nhà nước về lĩnh vực hội
dự kiến hoạt động phù hợp tên gọi, quy định ca pháp luật;
(8) Hồ theo quy định tại Khoản 4 Điều 6 Nghị định số 45/2010/NĐ-CP các tài liệu liên
quan (nếu có). Nhân sự dự kiến Trưởng Ban Vận động thành lập hội thực hiện theo quy định tại
Khoản 1 Điều 1 Thông tư này.
29. Quy trình: Thnh lập hội cấp tỉnh (QT-29)
Bước
Ch thể
Quy trình chi tiết
Thời
gian
Trạng thái
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
1.
Nộp hồ
Cá nhân
- nhân np h sơ trực tuyến ti Cng dch v công
quc gia (đa ch: dichvucong.gov.vn) hoc Cng dch v
công ca Thành ph (đa ch: dichvucong.hanoi.gov.vn);
- Ngưi np h đăng tài khon giao dịch đin
tử, đăng nhp tài khon, xác thực định danh điện t
(theo hưng dn trên Cng Dch v công).
- Cng DVC kết ni với CSDLDC đ khai thác các
trưng thông tin ca công dân trong CSDLDC
(khi đưc kết ni).
- Ngưi np h sơ lựa chn:
+ Dch v công trc tuyến
+ Chn S Ni v
+ Lĩnh vực T chc phi chính ph
+ Chn th tc: Thành lp hi cp tnh
Cổng Dịch v
công Quốc gia
thực hiện đăng
nhập một lần,
điều hướng
người dùng tới
Cổng Dịch v
công Thành phố
để thực hiện các
bước tiếp theo;
Tài khoản gồm
Tên đăng nhập
và mật khẩu.
- Nghị định số
45/2010/NĐ-CP
ngày 21/4/2010
ca Chnh ph
quy định về tổ
chức, hoạt động
quản hội;
Nghị định số
33/2012/NĐ-CP
ngày 13 tháng 4
năm 2012 ca
Chnh ph sửa
đổi, bổ sung một
số điều ca Nghị
định số
45/2010/NĐ-CP
ngày 21 tháng 4
năm 2010 ca
Chnh ph quy
định về tổ chức,
hoạt động và quản
lý hội;
- Các văn bản
liên quan ca
quan thẩm
quyền theo quy
định
Ngưi np
h sơ phải
đăng ký tài
khon giao
dch đin t,
đăng nhập
tài khon,
xác thc
định danh
điện t
- Ngưi np h điền các nội dung theo Biểu mẫu
điện tử (chi tiết tại Ph lc 29.1 kèm theo).
(Trường hp c thông tin trong Biu mẫu điện t đã
trong sở d liu quc gia v n , hệ thng
thông tin liên quan, được điền t động (nếu có)
- Tch hợp thành phần hồ theo mẫu tại Biểu mẫu
điện tử (chi tiết ti Ph lc 29.2 kèm theo);
- Người nộp kim tra, cp nht thông tin bảo đảm
thông tin đầy đ, chính xác, hp pháp.
- Người nộp hồ sơ trực tuyến lựa chọn gửi hồ (bản
giấy), nhận kết quả giải quyết hồ (bản giấy) qua
dịch v bưu chnh công ch.
Biểu mẫu điện
tử;
Thông báo về
việc đã gửi hồ sơ
thành ng, ch
kiểm tra, tiếp
nhận, phản hồi.
189
(Trường hợp công dân không lựa chọn nhận kết quả
qua dịch v bưu chnh công ch, Sở Nội v sẽ gửi kết
quả file điện tử vào địa chỉ email ca công dân).
2.
Tiếp
nhận v
giải
quyết
hồ sơ
Bộ phận
Một cửa
1. Nhận thông báo có hồ sơ mới trên Hệ thống;
2. Kiểm tra hồ sơ và các thông tin;
Trường hợp hồ cần bổ sung hoặc hồ không
thuộc thẩm quyền giải quyết: Gửi Thông báo đến
Người nộp hồ (mẫu Thông báo Điện tử) yêu cầu
bổ sung hồ sơ, hoàn thiện hồ sơ, nêu loại giấy tờ,
nội dung cần bổ sung để Người nộp hồ bsung,
hoàn thiện.
3. Trường hợp hồ sơ đ điều kiện giải quyết:
3.1. Cập nhật thông tin vào Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC (Sổ theo dõi điện tử theo mẫu).
3.2. Xác nhận thông tin, gửi thông báo tiếp nhận (mã
hồ ngày giờ trả kết quả) vào tài khoản ca
Người nộp hồ sơ.
Chuyển hồ sơ tới Trưởng Bộ phận một cửa; Chuyển
hồ sơ đến Lãnh đạo phòng chuyên môn th lý hồ sơ.
4. Trưng hợp Người np hồ sơ không b sung, hoàn
thiện được h sơ thì B phận Mt ca có Thông báo Đin
tử tchi giải quyết yêu cầu ca Ngưi np hsơ.
01 ngày
21 ngày
Thông báo hẹn
trả kết quả (hoặc
từ chối, hoặc
hướng dẫn);
Phiếu chuyển xử
(Thể hiện
trong Phần mềm
bằng lệnh
chuyển).
Biểu mẫu theo
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP ngày
23/11/2018 ca
Văn phòng Chnh
ph
Lãnh
đạo,
Công
chức
phòng
th lý hồ
1. Truy cập vào Phần mềm Một cửa nhận thông báo
có hồ sơ mới và tiếp nhận hồ sơ.
2. Phân công cho công chức th hồ sơ, tham mưu
giải quyết.
3. Công chức th lý hồ sơ kiểm tra hồ sơ.
4. Thẩm định, trình nh đạo phòng, Sở xem xét hồ
đ điều kiện, không đ điều kiện thành lập hội cấp
tỉnh.
Cập nhật trên
Hệ thống;
Yêu cầu bổ
sung/ từ chối
giải quyết
190
5. Xin ý kiến các quan liên quan; tổng hợp ý
kiến; dự thảo Tờ trình Quyết định ca Ch tịch
UBND Thành phố (nếu đ điều kiện).
Lãnh
đạo S
Ký Tờ trình và ký nháy dự thảo Quyết định ca Ch
tịch UBND Thành phố hoặc cho ý kiến chỉ đạo giải
quyết
02 ngày
Cập nhật trên
Hệ thống
Lãnh
đạo
UBND
Thành
phố
Quyết định thành lập hội cấp tỉnh hoặc văn bản
gửi Sở Nội v để xin ý kiến bổ sung ca các đơn vị
liên quan
05 ngày
Cập nhật trên
Hệ thống
3.
Hoàn
thin hồ
sơ; Trả
kết quả
Bộ phận
Một cửa/
Tổ chức
công
dân,
người
nộp hồ
1. Tr kết quả cho Tổ chức, ng n, Người nộp hồ .
2. Bàn giao hồ lưu cho Phòng Quản Hội, Doanh
nghiệp và công tác thanh niên.
01 ngày
Trang thông tin
đồng bộ Cổng
Dịch v quốc gia
Hoàn thiện
các quy trình
kết thúc hồ
trên Phần
mềm Dịch
v công
191
PHỤ LỤC 29.1: BIỂU MẪ ĐIỆN TỬ
I. Thông tin người nhập hồ sơ
1. Họ và tên:
2. Số điện thoại:
3. Email:
4. Số CMND/CCCD:
5. Ngày cấp:
6. Nơi cấp:
7. Địa chỉ:
II. Thông tin đ nghị
8. Đơn vị đề nghị:
9. Địa chỉ đơn vị:
10. Nội dung đề nghị:
11. Văn bản đề nghị số:
12. Ngày ban hành văn bản:
- Người yêu cầu cam đoan các thông tin cung cấp là đúng sự thật.
- Biểu mẫu tương tác ghi nhận thời gian hoàn tất việc cung cấp thông tin.
- Bản điện tử sẽ tự động gửi về tài khoản, thư điện tử ca người yêu cầu.
192
PHỤ LỤC 29.2: THÀNH PHẦN HỒ ĐIỆN TỬ
TT
Tên thnh phần hồ sơ
Cơ s dữ liu/bản
chp/bản đin tử
Bắt buộc/không
bắt buộc đnh
kèm
Xuất trình/ nộp
bản chnh khi
nhận kết quả
Điu kin v kỹ
thuật
1
Đơn đề nghị thành lập hội cấp tỉnh
Scan bản chnh Đơn
đề nghị thành lập
hội cấp tỉnh
Bắt buộc
Bắt buộc
Scan mầu
2
Dự thảo điều lệ hội
Scan từ bản chnh
Bắt buộc
Bản nộp/xuất trình
Scan mầu
3
Danh sách những người trong ban
vận động thành lập hội được
quan nhà nước có thẩm quyền công
nhận
Scan từ bản chnh
Bắt buộc
Bản nộp/xuất trình
Scan mầu
4
Phiếu lịch pháp ca người
đứng đầu ban vận động thành lập
hội
Scan từ bản chnh
Bắt buộc
Bản nộp/xuất trình
Scan mầu
5
Văn bản xác nhận nơi dự kiến đặt
tr sở hội
Scan từ bản chnh
Bắt buộc
Bản nộp/xuất trình
Scan mầu
6
Bản khai tài chnh, tài sản (nếu
có).
Scan từ bản chnh
Bắt buộc
Bản nộp/xuất trình
Scan mầu
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------------
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Thnh lập Hội …(1)…
Knh gửi: ...(2)…
Ban Vận động thành lập Hội ...(1)... trân trọng đề nghị …(2)... xem xét, cho phép thành
lập Hội …(1)... như sau:
I. Sự cần thiết v cơ s thnh lập
1. Sự cần thiết
………………………………………. (3)………………………………………………
2. Cơ sở
………………………………………. (4)…………………………………………………
II. Tên hội, tôn chỉ, mc đch
1. Tên Hội:
………………………………………. (5)………………………………………………
2. Tôn chỉ, mc đch ca Hội
………………………………………. (6)…………………………………………………
III. Phạm vi, lĩnh vực hoạt động v nhim v, quyn hạn
1. Phạm vi, lĩnh vực hoạt động
………………………………………. (7)…………………………………………………
2. Nhiệm v, quyền hạn
………………………………………. (8)…………………………………………………
IV. Ti sản, ti chính v tr s ban đầu:
1. Tài sn, tài chính đóng góp (nếu có): ……………………………………………………
2. Nơi dự kiến đặt tr sở ca Hội: …………………………………………………………
V. Hồ sơ, gồm:
………………………………………. (9)…………………………………………………
Thông tin khi cần liên hệ:
Họ và tên: …………………………………………………………………………………
Địa chỉ: ……………………………………………………………………………………
Số điện thoại: ………………………………………………………………………………
Ban Vận động thành lập Hội đề nghị ...(2)... xem xét, quyết định cho phép thành lập Hội
...(1)..../.
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu: …
…, ngày … tháng … năm …
TM. BAN VẬN ĐỘNG
TRƯỞNG BAN
(Chữ ký)
Họ v tên
194
Ghi chú:
(1) Tên hội dự kiến thành lập;
(2) Tên cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép thành lập hội;
(3) Khái quát thực trạng lĩnh vực hội dự kiến hoạt động và sự cần thiết thành lập hội;
(4) Bảo đảm theo quy định tại Khoản 1 Điều 2 và Điều 5 Nghị định số 45/2010/NĐ-CP
và quy định pháp luật có liên quan (nếu có);
(5) Tên gọi bằng tiếng Việt, tiếng nước ngoài (nếu có), tên viết tắt (nếu có) phù hợp với
lĩnh vực hội dự kiến hoạt động và quy định ca pháp luật;
(6) Xác định c thể tôn chỉ, mc đch phù hợp tên gọi và quy định ca pháp luật;
(7) Xác định c thể phạm vi, lĩnh vực hoạt động chnh, cơ quan quản lý nhà nuớc về lĩnh
vực hội dự kiến hoạt động phù hợp tên gi, quy định ca pháp luật;
(8) Nêu các nhiệm v, quyền hạn ca hội phù hợp tên gọi và quy định tại Điều 23 và
Điều 24 Nghị định số 45/2010/NĐ-CP và quy định ca pháp luật có liên quan (nếu có);
(9) Theo quy định tại Điều 7 Nghị định số 45/2010/NĐ-CP và tài liệu liên quan (nếu có),
Tởng ban Ban Vận động thành lập hội thực hiện theo quy định tại Khoản 1 Điu 1 Thông tư
này.
30. Quy trình: Phê duyt Điu l hội cấp tỉnh (QT-30)
Bước
Ch thể
Quy trình chi tiết
Thời
gian
Trạng thái
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
1.
Nộp hồ
Cá nhân
- nhân np h sơ trực tuyến ti Cng dch v công
quc gia (đa ch: dichvucong.gov.vn) hoc Cng dch v
công ca Thành ph (đa ch: dichvucong.hanoi.gov.vn);
- Ngưi np h đăng tài khon giao dịch đin
tử, đăng nhp tài khon, xác thực định danh điện t
(theo hưng dn trên Cng Dch v công).
- Cng DVC kết ni với CSDLDC đ khai thác các
trưng thông tin ca công dân trong CSDLDC
(khi đưc kết ni).
- Ngưi np h sơ lựa chn:
+ Dch v công trc tuyến
+ Chn S Ni v
+ Lĩnh vực T chc phi chính ph
+ Chn th tc: Phê duyt Điu l hội cấp tỉnh
Cổng Dịch v
công Quốc gia
thực hiện đăng
nhập một lần,
điều hướng
người dùng tới
Cổng Dịch v
công Thành phố
để thực hiện các
bước tiếp theo;
Tài khoản gồm
Tên đăng nhập
và mật khẩu.
- Nghị định số
45/2010/NĐ-CP
ngày 21/4/2010
ca Chnh ph
quy định về tổ
chức, hoạt động
quản hội;
Nghị định số
33/2012/NĐ-CP
ngày 13 tháng 4
năm 2012 ca
Chnh ph sửa
đổi, bổ sung một
số điều ca Nghị
định số
45/2010/NĐ-CP
ngày 21 tháng 4
năm 2010 ca
Chnh ph quy
định về tổ chức,
hoạt động và quản
lý hội;
- Các văn bản
liên quan ca
quan thẩm
quyền theo quy
định
Ngưi np
h sơ phải
đăng ký tài
khon giao
dch đin t,
đăng nhập
tài khon,
xác thc
định danh
điện t
- Ngưi np h điền các nội dung theo Biểu mẫu
điện tử (chi tiết tại Ph lc 30.1 kèm theo).
(Trường hp c thông tin trong Biu mẫu điện t đã
trong sở d liu quc gia v n , hệ thng
thông tin liên quan, được điền t động (nếu có)
- Tch hợp thành phần hồ theo mẫu tại Biểu mẫu
điện tử (chi tiết ti Ph lc 30.2 kèm theo);
- Người nộp kim tra, cp nht thông tin bảo đảm
thông tin đầy đ, chính xác, hp pháp.
- Người nộp hồ sơ trực tuyến lựa chọn gửi hồ (bản
giấy), nhận kết quả giải quyết hồ (bản giấy) qua
dịch v bưu chnh công ch.
Biểu mẫu điện
tử;
Thông báo về
việc đã gửi hồ sơ
thành ng, ch
kiểm tra, tiếp
nhận, phản hồi.
196
(Trường hợp công dân không lựa chọn nhận kết quả
qua dịch v bưu chnh công ch, Sở Nội v sẽ gửi kết
quả file điện tử vào địa chỉ email ca công dân).
2.
Tiếp
nhận v
giải
quyết
hồ sơ
Bộ phận
Một cửa
1. Nhận thông báo có hồ sơ mới trên Hệ thống;
2. Kiểm tra hồ sơ và các thông tin;
Trường hợp hồ cần bổ sung hoặc hồ không
thuộc thẩm quyền giải quyết: Gửi Thông báo đến
Người nộp hồ (mẫu Thông báo Điện tử) yêu cầu
bổ sung hồ sơ, hoàn thiện hồ sơ, nêu loại giấy tờ,
nội dung cần bổ sung để Người nộp hồ bsung,
hoàn thiện.
3. Trường hợp hồ sơ đ điều kiện giải quyết:
3.1. Cập nhật thông tin vào Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC (Sổ theo dõi điện tử theo mẫu).
3.2. Xác nhận thông tin, gửi thông báo tiếp nhận (mã
hồ ngày giờ trả kết quả) vào tài khoản ca
Người nộp hồ sơ.
Chuyển hồ sơ tới Trưởng Bộ phận một cửa; Chuyển
hồ sơ đến Lãnh đạo phòng chuyên môn th lý hồ sơ.
4. Trưng hợp Người np hồ sơ không b sung, hoàn
thiện được h sơ thì B phận Mt ca có Thông báo Đin
tử tchi giải quyết yêu cầu ca Ngưi np hsơ.
01 ngày
20 ngày
Thông báo hẹn
trả kết quả (hoặc
từ chối, hoặc
hướng dẫn);
Phiếu chuyển xử
(Thể hiện
trong Phần mềm
bằng lệnh
chuyển).
Biểu mẫu theo
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP ngày
23/11/2018 ca
Văn phòng Chnh
ph
Lãnh
đạo,
Công
chức
phòng
th lý hồ
1. Truy cập vào Phần mềm Một cửa nhận thông báo
có hồ sơ mới và tiếp nhận hồ sơ.
2. Phân công cho công chức th hồ sơ, tham mưu
giải quyết.
3. Công chức th lý hồ sơ kiểm tra hồ sơ.
4. Thẩm định, trình nh đạo phòng, Sở xem xét hồ
đ điều kiện, không đ điều kiện pduyệt Điều
lệ hội cấp tỉnh.
Cập nhật trên
Hệ thống;
Yêu cầu bổ
sung/ từ chối
giải quyết
197
5. Xin ý kiến các quan liên quan; tổng hợp ý
kiến; dự thảo Tờ trình Quyết định ca Ch tịch
UBND Thành phố phê duyệt Điều lệ hội (nếu đ điều
kiện).
Lãnh
đạo S
Ký Tờ trình và ký nháy dự thảo Quyết định ca Ch
tịch UBND Thành phố hoặc cho ý kiến chđạo giải
quyết
02 ngày
Cập nhật trên
Hệ thống;
Lãnh
đạo
UBND
Thành
phố
Quyết định hoặc có văn bản gửi Sở Nội v để xin
ý kiến bổ sung ca các đơn vị liên quan
05 ngày
Cập nhật trên
Hệ thống;
3.
Hoàn
thin hồ
sơ; Trả
kết quả
Bộ phận
Một cửa/
Tổ chức
công
dân,
người
nộp hồ
1. Tr kết quả cho Tổ chức, ng n, Người nộp hồ .
2. Bàn giao hồ lưu cho Phòng Quản Hội, Doanh
nghiệp và Công tác thanh niên.
01 ngày
Trang thông tin
đồng bộ Cổng
Dịch v quốc
gia
Hoàn thiện
các quy
trình kết
thúc hồ sơ
trên Phần
mềm Dịch
v công
198
PHỤ LỤC 30.1: BIỂU MẪU ĐIỆN T
I. Thông tin người nhập hồ sơ
1. Họ và tên:
2. Số điện thoại:
3. Email:
4. Số CMND/CCCD:
5. Ngày cấp:
6. Nơi cấp:
7. Địa chỉ:
II. Thông tin đ nghị
8. Đơn vị đề nghị:
9. Địa chỉ đơn vị:
10. Nội dung đề nghị:
11. Văn bản đề nghị số:
12. Ngày ban hành văn bản:
- Người yêu cầu cam đoan các thông tin cung cấp là đúng sự thật.
- Biểu mẫu tương tác ghi nhận thời gian hoàn tất việc cung cấp thông tin.
- Bản điện tử sẽ tự động gửi về tài khoản, thư điện tử ca người yêu cầu.
199
PHỤ LỤC 30.2: THÀNH PHẦN HỒ ĐIỆN TỬ
TT
Tên thnh phần hồ sơ
Cơ s dữ liu/bản
chp/bản đin tử
Bắt buộc/không
bắt buộc đnh
kèm
Xuất trình/ nộp
bản chnh khi
nhận kết quả
Điu kin v kỹ
thuật
1
Công văn báo cáo kết quả đại hội
Scan từ bản chnh
Bắt buộc
Bản nộp
Scan mầu
2
Điều lệ hoặc Điều lệ hội (sửa đổi
bổ sung) biên bản đại hội
thông qua Điều lệ hội
Scan từ bản chnh
Bắt buộc
Bản nộp
Scan mầu
3
Biên bản bầu ban lãnh đạo, ban
kiểm tra (có danh sách trích
ngang kèm theo)
Scan từ bản chnh
Bắt buộc
Bản nộp
Scan mầu
4
Chương trình hoạt động ca Hội
Scan từ bản chnh
Bắt buộc
Bản nộp
Scan mầu
5
Nghị quyết đại hội
Scan từ bản chnh
Bắt buộc
Bản nộp
Scan mầu
6
Bản sao quyết định về việc cho
phép thành lập hội (không cần
công chứng) (ch áp dụng đối với
trường hợp Hội được thành lập
trước ngày hợp nhất tỉnh Hà Tây
về Thành phố Nội- ngày
01/8/2008).
Scan
Bản nộp (nếu có)
Scan mầu
Mẫu - Công văn báo cáo kết quả đại hội
…(1)…
-----------
Số: /…(2)…
V/v báo cáo kết quả Đại hội
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------------------
….., ngày ... tháng năm …
Knh gửi: ...(3)...
Ngày ... tháng ... năm …, Đại hội thành lập (Đại hội nhiệm kỳ ... hoặc Đại hội bất thường)
Hội …(1)... đã được tổ chức tại..., Đại hội đã thảo luận và thông qua nội dung sau:
……………………………………….(4)……………………………………………………
……………..
Hồ sơ gửi kèm theo:
……………………………………….(5)……………………………………………………
……………..
- Tài liệu khác có liên quan (nếu có)
Hội ...(1)... báo cáo kết quả Đại hội với …(3)...và đề nghị xem xét, quyết định ...(6)..../.
Nơi nhận:
- Như trên;
- …;
- Lưu …
TM. BAN THƯỜNG VỤ (7)
CHỦ TỊCH
(Chữ ký, dấu)
Họ v tên
Ghi chú:
(1) Tên hội;
(2) Viết tắt tên hội;
(3) Cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép thành lập hội;
(4) Những nội dung đã được Đại hội thảo luận, thông qua;
(5) Theo quy định tại Điều 12 Nghị định s 45/2010/NĐ-CP Khoản 2 Điều 10 Thông
này đối với trường hợp đổi tên Hội;
(6) Nếu đại hội thành lập thì ghi phê duyệt điều lệ; nếu đại hội nhiệm kỳ hoặc bất thường mà
có sửa đổi, bổ sung điều lệ thì ghi phê duyệt điều lệ (sửa đổi, bổ sung) hoặc đổi tên phê duyệt
điều lệ thì ghi: Đổi tên hội và phê duyệt điều lệ (sửa đổi, bổ sung) ca hội. Trường hợp đại hội nhiệm
k hoặc bất thường không sửa đổi, bổ sung điều lhoặc không đổi tên thì bỏ cm từ: “và đề nghị xem
xét, quyết định...";
(7) Tên gọi khác quy định về thẩm quyền ghi trong điều lệ hiện hành, đối với đại hội thành
lập thì chỉ cần chữ ký ca Ch tịch hội đã được ban lãnh đạo bầu.
31. Quy trình: Chia, tách; sáp nhập; hợp nhất hội cấp tỉnh (QT-31)
Bước
Ch thể
Quy trình chi tiết
Thời
gian
Trạng thái
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
1.
Nộp hồ
Cá nhân
- nhân np h sơ trực tuyến ti Cng dch v công
quc gia (đa ch: dichvucong.gov.vn) hoc Cng dch v
công ca Thành ph (đa ch: dichvucong.hanoi.gov.vn);
- Ngưi np h đăng tài khon giao dịch đin
tử, đăng nhp tài khon, xác thực định danh điện t
(theo hưng dn trên Cng Dch v công).
- Cng DVC kết ni với CSDLDC đ khai thác các
trưng thông tin ca công dân trong CSDLDC
(khi đưc kết ni).
- Ngưi np h sơ lựa chn:
+ Dch v công trc tuyến
+ Chn S Ni v
+ Lĩnh vực T chc phi chính ph
+ Chn th tc: Chia, tách; sáp nhập; hợp nhất
hội cấp tỉnh
Cổng Dịch v
công Quốc gia
thực hiện đăng
nhập một lần,
điều hướng
người dùng tới
Cổng Dịch v
công Thành phố
để thực hiện các
bước tiếp theo;
Tài khoản gồm
Tên đăng nhập
và mật khẩu.
- Nghị định số
45/2010/NĐ-CP
ngày 21/4/2010
ca Chnh ph
quy định về tổ
chức, hoạt động
quản hội;
Nghị định số
33/2012/NĐ-CP
ngày 13 tháng 4
năm 2012 ca
Chnh ph sửa
đổi, bổ sung một
số điều ca Nghị
định số
45/2010/NĐ-CP
ngày 21 tháng 4
năm 2010 ca
Chnh ph quy
định về tổ chức,
hoạt động và quản
lý hội;
- Các văn bản
liên quan ca
quan thẩm
quyền theo quy
định
Ngưi np
h sơ phải
đăng ký tài
khon giao
dch đin t,
đăng nhập
tài khon,
xác thc
định danh
điện t
- Ngưi np h điền các nội dung theo Biểu mẫu
điện tử (chi tiết tại Ph lc 31.1 kèm theo).
(Trường hp c thông tin trong Biu mẫu điện t đã
trong sở d liu quc gia v n , hệ thng
thông tin liên quan, được điền t động (nếu có)
- Tch hợp thành phần hồ theo mẫu tại Biểu mẫu
điện tử (chi tiết ti Ph lc 31.2 kèm theo);
- Người nộp kim tra, cp nht thông tin bảo đảm
thông tin đầy đ, chính xác, hp pháp.
Biểu mẫu điện
tử;
Thông báo về
việc đã gửi hồ sơ
thành ng, ch
kiểm tra, tiếp
nhận, phản hồi.
202
- Người nộp hồ sơ trực tuyến lựa chọn gửi hồ (bản
giấy), nhận kết quả giải quyết hồ (bản giấy) qua
dịch v bưu chnh công ch.
(Trường hợp công dân không lựa chọn nhận kết quả
qua dịch v bưu chnh công ch, Sở Nội v sẽ gửi kết
quả file điện tử vào địa chỉ email ca công dân).
2.
Tiếp
nhận v
giải
quyết
hồ sơ
Bộ phận
Một cửa
1. Nhận thông báo có hồ sơ mới trên Hệ thống;
2. Kiểm tra hồ sơ và các thông tin;
Trường hợp hồ cần bổ sung hoặc hồ không
thuộc thẩm quyền giải quyết: Gửi Thông báo đến
Người nộp hồ (mẫu Thông báo Điện tử) yêu cầu
bổ sung hồ sơ, hoàn thiện hồ sơ, nêu loại giấy tờ,
nội dung cần bổ sung để Người nộp hồ bsung,
hoàn thiện.
3. Trường hợp hồ sơ đ điều kiện giải quyết:
3.1. Cập nhật thông tin vào Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC (Sổ theo dõi điện tử theo mẫu).
3.2. Xác nhận thông tin, gửi thông báo tiếp nhận (mã
hồ ngày giờ trả kết quả) vào tài khoản ca
Người nộp hồ sơ.
Chuyển hồ sơ tới Trưởng Bộ phận một cửa; Chuyển
hồ sơ đến Lãnh đạo phòng chuyên môn th lý hồ sơ.
4. Trưng hợp Người np hồ sơ không b sung, hoàn
thiện được h sơ thì B phận Mt ca có Thông báo Đin
tử tchi giải quyết yêu cầu ca Ngưi np hsơ.
01 ngày
20 ngày
Thông báo hẹn
trả kết quả (hoặc
từ chối, hoặc
hướng dẫn);
Phiếu chuyển xử
(Thể hiện
trong Phần mềm
bằng lệnh
chuyển).
Biểu mẫu theo
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP ngày
23/11/2018 ca
Văn phòng Chnh
ph
Lãnh
đạo,
Công
chức
phòng
1. Truy cập vào Phần mềm Một cửa nhận thông báo
có hồ sơ mới và tiếp nhận hồ sơ.
2. Phân công cho công chức th hồ sơ, tham mưu
giải quyết.
3. Công chức th lý hồ sơ kiểm tra hồ sơ.
Cập nhật trên
Hệ thống;
Yêu cầu bổ
sung/ từ chối
giải quyết
203
th lý hồ
4. Thẩm định, trình Lãnh đạo phòng, Sở xem xét hồ
sơ đ điều kiện, không đ điều kiện.
Công chức phòng chuyên môn tổng hợp ý kiến ca
các quan liên quan, dự thảo Tờ trình ca SNội
v Quyết định ca Ch tịch UBND Thành phố cho
phép chia, tách, sáp nhập, hợp nhất hội nếu đđiều
kiện.
(Trường hợp ý kiến các cơ quan không đồng ý: tổng
hợp, tham mưu văn bản trả lời).
Lãnh
đạo S
Ký Tờ trình và ký nháy dự thảo Quyết định ca Ch
tịch UBND Thành phố hoặc cho ý kiến chỉ đạo giải
quyết
02 ngày
Cập nhật trên
Hệ thống;
Lãnh
đạo
UBND
Thành
phố
Quyết định hoặc có văn bản gửi Sở Nội v để xin
ý kiến bổ sung ca các đơn vị liên quan
05 ngày
Cập nhật trên
Hệ thống;
3.
Hoàn
thin hồ
sơ; Trả
kết quả
Bộ phận
Một cửa/
Tổ chức
công
dân,
người
nộp hồ
1. Tr kết quả cho Tổ chức, ng n, Người nộp hồ .
2. Bàn giao hồ lưu cho Phòng Quản Hội, Doanh
nghiệp và Công tác thanh niên.
01 ngày
Trang thông tin
đồng bộ Cổng
Dịch v quốc gia
Hoàn thiện
các quy trình
kết thúc hồ
trên Phần
mềm Dịch
v công
204
PHỤ LỤC 31.1: BIỂU MẪU ĐIỆN T
I. Thông tin người nhập hồ sơ
1. Họ và tên:
2. Số điện thoại:
3. Email:
4. Số CMND/CCCD:
5. Ngày cấp:
6. Nơi cấp:
7. Địa chỉ:
II. Thông tin đ nghị
8. Đơn vị đề nghị:
9. Địa chỉ đơn vị:
10. Nội dung đề nghị:
11. Văn bản đề nghị số:
12. Ngày ban hành văn bản:
- Người yêu cầu cam đoan các thông tin cung cấp là đúng sự thật.
- Biểu mẫu tương tác ghi nhận thời gian hoàn tất việc cung cấp thông tin.
- Bản điện tử sẽ tự động gửi về tài khoản, thư điện tử ca người yêu cầu.
205
PHỤ LỤC 31.2: THÀNH PHẦN HỒ ĐIỆN TỬ
TT
Tên thnh phần hồ sơ
Cơ s dữ liu/bản
chp/bản đin tử
Bắt buộc/không
bắt buộc đnh
kèm
Xuất trình/ nộp
bản chnh khi
nhận kết quả
Điu kin v kỹ
thuật
1
Đơn đề nghị chia, tách, sáp nhập,
hợp nhất hội
Scan bản chnh
Bắt buộc
Bản nộp
Scan mầu
2
Đề án chia, tách, sáp nhập, hợp
nhất hội, trong đó phương án
giải quyết tài sản, tài chnh, lao
động, phân định chức năng,
quyền hạn, lĩnh vực hoạt động
trách nhiệm, nghĩa v phải thực
hiện
Scan từ bản chnh
Bắt buộc
Bản nộp
Scan mầu
3
Nghị quyết đại hội ca hội về
việc chia, tách, sáp nhập, hợp
nhất hội
Scan từ bản chnh
Bắt buộc
Bản nộp
Scan mầu
4
Dự thảo điều lệ hội mới do chia,
tách, sáp nhập, hợp nhất hội
Scan từ bản chnh
Bắt buộc
Bản nộpj
Scan mầu
5
Danh sách ban lãnh đạo lâm thời
ca hội thành lập mới do chia,
tách, sáp nhập, hợp nhất hội
Scan từ bản chnh
Bắt buộc
Bản nộp
Scan mầu
6
yếu lý lịch phiếu lịch
pháp ca người đứng đầu ban
lãnh đạo lâm thời
Scan từ bản chnh
Bắt buộc
Bản nộp
Scan mầu
Mu - Đơn đ nghị tách hội
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Tách Hội ...(1)... thnh Hội v Hội ...(2)...
Knh gửi: ...(3)...
Theo quy định ca Nghị định số 45/2010/NĐ-CP ngày 21 tháng 4 năm 2010 ca Chnh ph
quy định về tổ chức, hoạt động và quản lý hội và Nghị định số 33/2012/NĐ-CP ngày 13 tháng 4 năm
2012 ca Chnh ph sửa đổi, bổ sung một số điều ca 45/2010/-CP; Hội ...(1)... thông qua việc
tách Hội ...(1)... thành Hội ...(1)... và Hội ...(2)... như sau:
1. Lý do tách hội
……………………………………(4)……………………………………………………
2. Hồ sơ gồm:
……………………………………(5)………………………………………………………
- Các tài liệu có liên quan (nếu có).
Thông tin liên hệ:
Họ và tên: ……………………………………………………………………………………
Địa chỉ: ………………………………………………………………………………………
Số điện thoại: …………………………………………………………………………………
Hội ...(1)... đề nghị ...(3)... xem xét, quyết định cho phép tách Hội ...(1)... thành Hội ...(1)...
và Hội ...(2)…./.
Nơi nhận:
- Như trên;
- …;
- Lưu …
…, ngày ... tháng ... năm ...
TM. BAN THƯỜNG VỤ (6)
CHỦ TỊCH
(Chữ ký, dấu)
Họ và tên
Ghi chú:
(1) Tên hội bị tách;
(2) Tên hội được thành lập mới do tách hội;
(3) Cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép tách hội;
(4) Nêu rõ lý do, sự cần thiết phải tách hội và việc tách phù hợp quy định ca pháp luật;
(5) Theo Khoản 4 Điều 1 Nghị định s 33/2012/NĐ-CP ngày 13/4/2012 ca Chnh ph sửa
đổi, b sung một số điều ca Nghị định số 45/2010/NĐ-CP;
(6) Tên gọi khác quy định về thẩm quyền ký văn bản theo điều lệ hội bị tách.
207
Mu - Đơn đ nghị chia hội
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Chia Hội …(1)… thnh Hội ….(2)... v Hội ...(3)…
Knh gửi: ...(4)...
Theo quy định ca Nghị định số 45/2010/NĐ-CP ngày 21 tháng 4 năm 2010 ca Chnh ph
quy định về tổ chức, hoạt động và quản lý hội và Nghị định số 33/2012/NĐ-CP ngày 13 tháng 4 năm
2012 ca Chnh ph sửa đi, b sung một số điều ca Nghị định số 45/2010/NĐ-CP; Hội ...(1)...
thông qua việc chia Hội thành Hội ...(2)... và Hội ...(3)... như sau:
1. do chia hội
………………………………………(5)……………………………………………………
2. Hồ sơ gồm:
………………………………………(6)…………………………………………………
- Các tài liệu có liên quan (nếu có).
Thông tin liên hệ:
Họ và tên: …………………………………………………………………………………….
Địa chỉ: ……………………………………………………………………………………….
Số điện thoại: ……………………………………………………………………………….
Hội …(1)… đề nghị ...(4)... xem xét, quyết định cho phép chia Hội ...(1)... thành Hội …(2)…
và Hội ...(3)..../.
Nơi nhận:
- Như trên;
- …;
- Lưu: …
…, ngày ... tháng ... năm ...
TM. BAN THƯỜNG VỤ (7)
CHỦ TỊCH
(Chữ ký, dấu)
Họ v tên
Ghi chú:
(1) Tên hội bị chia;
(2) (3) Tên hội được thành lập mới do chia;
(4) Cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép chia hội;
(5) Nêu rõ lý do, sự cần thiết phải chia hội và việc chia hội phù hợp quy định ca pháp luật;
(6) Theo Khoản 4 Điều 1 Nghị định số 33/2012/-CP ngày 13/4/2012 ca Chnh ph sửa
đổi, bổ sung một số điều ca Nghị định số 45/2010/NĐ-CP;
(7) Tên gọi khác theo quy định điều lệ hội.
208
Mẫu - Đơn đ nghị sáp nhập hội
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Sáp nhập Hội ...(1)... vo Hội …(2)...
Knh gửi: ...(3)…
Theo quy định ca Nghị định số 45/2010/NĐ-CP ngày 21 tháng 4 năm 2010 ca Chnh ph
quy định về tổ chức, hoạt động và quản lý hội và Nghị định số 33/2012/NĐ-CP ngày 13 tháng 4 năm
2012 ca Chnh ph sửa đổi, b sung một số điều ca Nghị định số 45/2010/NĐ-CP; Hội ...(1)... và
Hội ...(2)... đã thông qua việc sáp nhập Hội ...(1)... vào Hội ...(2)... như sau:
1. Lý do sáp nhập hội
……………………………………(4)………………………………………………………
2. H sơ gồm:
……………………………………(5)………………………………………………………
- Các tài liệu có liên quan (nếu có)
Thông tin liên hệ:
Họ và tên: ……………………………………………………………………………………..
Địa chỉ: ………………………………………………………………………………………..
Số điện thoại: …………………………………………………………………………………..
Đề nghị ...(3)... xem xét, quyết định cho phép sáp nhập Hội ...(1)… vào Hội …(2)…./.
Nơi nhận:
- Như trên;
- …;
- Lưu: …
…, ngày ... tháng ... năm ...
TM. BAN THƯỜNG VỤ
(6)
HỘI …(1)…
CHỦ TỊCH
(Chữ ký, dấu)
Họ v tên
TM. BAN THƯỜNG VỤ
(6)
HỘI …(2)…
CHỦ TỊCH
(Chữ ký dấu)
Họ v tên
Ghi chú:
(1) Tên hội bị sáp nhập;
(2) Tên hội được sáp nhập;
(3) Cơ quan có thẩm quyền cho phép sáp nhập hội;
(4) Nêu rõ lý do, sự cần thiết sáp nhập hội và việc sáp nhập phù hợp quy định ca pháp luật;
(5) Theo Khoản 4 Điều 1 Nghị định số 33/2012/NĐ-CP ngày 13/4/2012 ca Chnh ph sửa
đổi, bổ sung một số điều ca Nghị định số 45/2010/NĐ-CP;
(6) Tên gọi khác theo quy định điều lệ hội.
209
Mẫu - Đơn đ nghị hợp nhất hội
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Hợp nhất Hội ...(1)... v Hội ...(2)... thnh Hội ...(3)
Knh gửi: ...(4)...
Theo quy định ca Nghị định số 45/2010/NĐ-CP ngày 21 tháng 4 năm 2010 ca Chnh ph
quy định về tổ chức, hoạt động và quản lý hội và Nghị định số 33/2012/NĐ-CP ngày 13 tháng 4 năm
2012 ca Chnh ph sửa đổi, bổ sung một số điều ca 45/2010/NĐ-CP; Hội ...(1)... và Hội …(2)... đã
thông qua việc hợp nhất Hội ...(1)... và Hội ...(2)... thành Hội ...(3)... như sau:
1. Lý do sáp nhập hội
……………………………………(5)………………………………………………………
2. H sơ gồm:
……………………………………(6)………………………………………………………
- Các tài liệu có liên quan (nếu có).
Thông tin liên hệ:
Họ và tên: ……………………………………………………………………………………
Địa chỉ: ………………………………………………………………………………………
Số điện thoại: ………………………………………………………………………………
Đề nghị …(4)... xem xét, quyết định cho phép hợp nhất Hội …(1)… và Hội ...(2)… thành Hội
…(3)…./.
Nơi nhận:
- Như trên;
- …;
- Lưu: …
…, ngày ... tháng ... năm ...
TM. BAN THƯỜNG VỤ
(7)
HỘI …(1)…
CHỦ TỊCH
(Chữ ký, dấu)
Họ v tên
TM. BAN THƯỜNG VỤ
(7)
HỘI …(2)…
CHỦ TỊCH
(Chữ ký, dấu)
Họ v tên
Ghi chú:
(1) (2) Tên hội bị hợp nhất;
(3) Tên hội thành lập mới do hợp nhất;
(4) Cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép hợp nhất hội;
(5) Nêu rõ lý do, sự cần thiết hợp nhất hội và việc hợp nhất phù hợp quy định ca pháp luật;
(6) Theo Khoản 4 Điều 1 Nghị định s 33/2012/NĐ-CP ngày 13/4/2012 ca Chnh ph sửa
đổi, bổ sung một số điều ca Nghị định số 45/2010/NĐ-CP;
(7) Tên gọi khác theo quy định điều lệ hội.
32. Quy trình: Đổi tên hội cấp tỉnh (QT-32)
Bước
Ch thể
Quy trình chi tiết
Thời
gian
Trạng thái
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
1.
Nộp hồ
nhân
- nhân np h sơ trực tuyến ti Cng dch v công
quc gia (đa ch: dichvucong.gov.vn) hoc Cng dch v
công ca Thành ph (đa ch: dichvucong.hanoi.gov.vn);
- Ngưi np h đăng tài khon giao dịch đin
tử, đăng nhp tài khon, xác thực định danh điện t
(theo hưng dn trên Cng Dch v công).
- Cng DVC kết ni với CSDLDC đ khai thác các
trưng thông tin ca công dân trong CSDLDC
(khi đưc kết ni).
- Ngưi np h sơ lựa chn:
+ Dch v công trc tuyến
+ Chn S Ni v
+ Lĩnh vực T chc phi chính ph
+ Chn th tc: Đổi tên hội cấp tỉnh
Cổng Dịch v
công Quốc gia
thực hiện đăng
nhập một lần,
điều hướng
người dùng tới
Cổng Dịch v
công Thành phố
để thực hiện các
bước tiếp theo;
Tài khoản gồm
Tên đăng nhập
và mật khẩu.
- Nghị định số
45/2010/NĐ-CP
ngày 21/4/2010
ca Chnh ph
quy định về tổ
chức, hoạt động
quản hội;
Nghị định số
33/2012/NĐ-CP
ngày 13 tháng 4
năm 2012 ca
Chnh ph sửa
đổi, bổ sung một
số điều ca Nghị
định số
45/2010/NĐ-CP
ngày 21 tháng 4
năm 2010 ca
Chnh ph quy
định về tổ chức,
hoạt động và quản
lý hội;
- Các văn bản
liên quan ca
quan thẩm
quyền theo quy
định
Ngưi np
h sơ phải
đăng ký tài
khon giao
dch đin t,
đăng nhập
tài khon,
xác thc
định danh
điện t
- Ngưi np h điền các nội dung theo Biểu mẫu
điện tử (chi tiết tại Ph lc 32.1 kèm theo).
(Trường hp c thông tin trong Biu mẫu điện t đã
trong sở d liu quc gia v n , hệ thng
thông tin liên quan, được điền t động (nếu có)
- Tch hợp thành phần hồ theo mẫu tại Biểu mẫu
điện tử (chi tiết ti Ph lc 32.2 kèm theo);
- Người nộp kim tra, cp nht thông tin bảo đảm
thông tin đầy đ, chính xác, hp pháp.
- Người nộp hồ sơ trực tuyến lựa chọn gửi hồ (bản
giấy), nhận kết quả giải quyết hồ (bản giấy) qua
dịch v bưu chnh công ch.
Biểu mẫu điện
tử;
Thông báo về
việc đã gửi hồ sơ
thành ng, ch
kiểm tra, tiếp
nhận, phản hồi.
211
(Trường hợp công dân không lựa chọn nhận kết quả
qua dịch v bưu chnh công ch, Sở Nội v sẽ gửi kết
quả file điện tử vào địa chỉ email ca công dân).
2.
Tiếp
nhận v
giải
quyết
hồ sơ
Bộ phận
Một cửa
1. Nhận thông báo có hồ sơ mới trên Hệ thống;
2. Kiểm tra hồ sơ và các thông tin;
Trường hợp hồ cần bổ sung hoặc hồ không
thuộc thẩm quyền giải quyết: Gửi Thông o đến
Người nộp hồ (mẫu Thông báo Điện tử) yêu cầu
bổ sung hồ sơ, hoàn thiện hồ sơ, nêu loại giấy tờ,
nội dung cần bổ sung để Người nộp hồ bsung,
hoàn thiện.
3. Trường hợp hồ sơ đ điều kiện giải quyết:
3.1. Cập nhật thông tin vào Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC (Sổ theo dõi điện tử theo mẫu).
3.2. Xác nhận thông tin, gửi thông báo tiếp nhận (mã
hồ ngày giờ trả kết quả) vào tài khoản ca
Người nộp hồ sơ.
Chuyển hồ sơ tới Trưởng Bộ phận một cửa; Chuyển
hồ sơ đến Lãnh đạo phòng chuyên môn th lý hồ sơ.
4. Trưng hợp Người np hồ sơ không b sung, hoàn
thiện được h sơ thì B phận Mt ca có Thông báo Đin
tử tchi giải quyết yêu cầu ca Ngưi np hsơ.
01 ngày
20 ngày
Thông báo hẹn
trả kết quả (hoặc
từ chối, hoặc
hướng dẫn);
Phiếu chuyển xử
(Thể hiện
trong Phần mềm
bằng lệnh
chuyển).
Biểu mẫu theo
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP ngày
23/11/2018 ca
Văn phòng Chnh
ph
Lãnh
đạo,
Công
chức
phòng
th lý hồ
1. Truy cập vào Phần mềm Một cửa nhận thông báo
có hồ sơ mới và tiếp nhận hồ sơ.
2. Phân công cho công chức th hồ sơ, tham mưu
giải quyết.
3. Công chức th lý hồ sơ kiểm tra hồ sơ.
4. Thẩm định, trình nh đạo phòng, Sở xem xét hồ
đ điều kiện, không đ điều kiện đổi n hội cấp
tỉnh.
Cập nhật trên
Hệ thống;
Yêu cầu bổ
sung/ từ chối
giải quyết
212
5. Xin ý kiến các quan liên quan; tổng hợp ý
kiến.
6. Dự thảo Tờ trình Quyết định ca Ch tịch
UBND Thành phố (nếu đ điều kiện).
Lãnh
đạo S
Ký Tờ trình và ký nháy dự thảo Quyết định ca Ch
tịch UBND Thành phố hoặc cho ý kiến chđạo giải
quyết
02 ngày
Cập nhật trên
Hệ thống
Lãnh
đạo
UBND
Thành
phố
Quyết định đổi tên hội cấp tỉnh hoặc văn bản
gửi Sở Nội v để xin ý kiến bổ sung ca các đơn vị
liên quan
05 ngày
Cập nhật trên
Hệ thống
3.
Hoàn
thin hồ
sơ; Trả
kết quả
Bộ phận
Một cửa/
Tổ chức
công
dân,
người
nộp hồ
1. Tr kết quả cho Tổ chức, ng n, Người nộp hồ .
2. Bàn giao hồ lưu cho Phòng Quản Hội, Doanh
nghiệp và công tác thanh niên.
01 ngày
Trang thông tin
đồng bộ Cổng
Dịch v quốc gia
Hoàn thiện
các quy trình
kết thúc hồ
trên Phần
mềm Dịch
v công
213
PHỤ LỤC 32.1: NỘI DUNG BIỂU MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ ĐỔI TÊN HỘI
I. Thông tin người nhập hồ sơ
1. Họ và tên:
2. Số điện thoại:
3. Email:
4. Số CMND/CCCD:
5. Ngày cấp:
6. Nơi cấp:
7. Địa chỉ:
II. Thông tin đ nghị
8. Đơn vị đề nghị:
9. Địa chỉ đơn vị:
10. Nội dung đề nghị:
11. Văn bản đề nghị số:
12. Ngày ban hành văn bản:
- Người yêu cầu cam đoan các thông tin cung cấp là đúng sự thật.
- Biểu mẫu tương tác ghi nhận thời gian hoàn tất việc cung cấp thông tin.
- Bản điện tử sẽ tự động gửi về tài khoản, thư điện tử ca người yêu cầu.
214
PHỤ LỤC 32.2: THÀNH PHẦN HỒ ĐIỆN TỬ
TT
Tên thnh phần hồ sơ
Cơ s dữ liu/bản
chp/bản đin tử
Bắt buộc/không
bắt buộc đnh
kèm
Xuất trình/ nộp
bản chnh khi
nhận kết quả
Điu kin v kỹ
thuật
1
Đơn đề nghị đổi tên hội cấp tỉnh
Scan bản chnh
Bắt buộc
Bản nộp
Scan mầu
2
Nghị quyết đại hội ca hội về
việc đổi tên hội
Scan từ bản chnh
Bắt buộc
Bản nộp
Scan mầu
3
Dự thảo Điều lệ hội sửa đổi, bổ
sung
Scan từ bản chnh
Bắt buộc
Bản nộp
Scan mầu
4
Trường hợp đồng thời có sự thay
đổi về ban lãnh đạo hội thì gửi
kèm biên bản bầu ban lãnh đạo
(có danh sách kèm theo);
Đối với nhân sự là người đứng
đầu hội phải có:
+ Sơ yếu lý lịch có xác nhận ca
quan có thẩm quyền; Đối với
người đứng đầu (Trưởng ban)
Ban vận động thành lập hội
thuộc diện quản lý ca cơ quan
có thẩm quyền thì phải có văn
bản đồng ý ca cơ quan có thẩm
quyền theo quy định về phân cấp
quản lý cán bộ;
+ Phiếu lịch tư pháp thực hiện
theo quy định ca pháp luật.
Scan từ bản chnh
Bắt buộc
Bản nộp
Scan mầu
215
33. Quy trình: Hội tự giải thể cấp tỉnh (QT-33)
Bước
Ch thể
Quy trình chi tiết
Thời
gian
Trạng thái
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
1.
Nộp hồ
Cá nhân
- nhân np h sơ trực tuyến ti Cng dch v công
quc gia (đa ch: dichvucong.gov.vn) hoc Cng dch v
công ca Thành ph (đa ch: dichvucong.hanoi.gov.vn);
- Ngưi np h đăng tài khon giao dịch đin
tử, đăng nhp tài khon, xác thực định danh điện t
(theo hưng dn trên Cng Dch v công).
- Cng DVC kết ni với CSDLDC đ khai thác các
trưng thông tin ca công dân trong CSDLDC
(khi đưc kết ni).
- Ngưi np h sơ lựa chn:
+ Dch v công trc tuyến
+ Chn S Ni v
+ Lĩnh vực T chc phi chính ph
+ Chn th tc: Hội tự giải thể cấp tỉnh
Cổng Dịch v
công Quốc gia
thực hiện đăng
nhập một lần, điều
hướng người dùng
tới Cổng Dịch v
công Thành phố
để thực hiện các
bước tiếp theo;
Tài khoản gồm
Tên đăng nhập
mật khẩu.
- Nghị định số
45/2010/NĐ-CP
ngày 21/4/2010 ca
Chnh ph quy định
về tổ chức, hoạt
động quản
hội; Nghị định số
33/2012/NĐ-CP
ngày 13 tháng 4
năm 2012 ca
Chnh ph sửa đổi,
bổ sung một số điều
ca Nghị định số
45/2010/NĐ-CP
ngày 21 tháng 4
năm 2010 ca
Chnh ph quy định
về tổ chức, hoạt
động quản
hội;
- Các văn bản
liên quan ca
quan thẩm
quyền theo quy
định
Ngưi np
h phải
đăng tài
khon giao
dịch điện t,
đăng nhập
tài khon,
xác thc
định danh
điện t
- Ngưi np h điền các nội dung theo Biểu mẫu
điện tử (chi tiết tại Ph lc 33.1 kèm theo).
(Trường hp c thông tin trong Biu mẫu điện t đã
trong sở d liu quc gia v n , hệ thng
thông tin liên quan, được điền t động (nếu có)
- Tch hợp thành phần hồ theo mẫu tại Biểu mẫu
điện tử (chi tiết ti Ph lc 33.2 kèm theo);
- Người nộp kim tra, cp nht thông tin bảo đảm
thông tin đầy đ, chính xác, hp pháp.
- Người nộp hồ sơ trực tuyến lựa chọn gửi hồ sơ
(bản giấy), nhận kết quả giải quyết hồ sơ (bản giấy)
qua dịch v bưu chnh công ch.
Biểu mẫu điện tử;
Thông báo về việc
đã gửi hồ sơ thành
công, chờ kiểm
tra, tiếp nhận,
phản hồi.
216
(Trường hợp công dân không lựa chọn nhận kết quả
qua dịch v bưu chnh công ch, Sở Nội v sẽ gửi
kết quả file điện tử vào địa chỉ email ca công dân).
2.
Tiếp
nhận v
giải
quyết
hồ sơ
Bộ phận
Một cửa
1. Nhận thông báo có hồ sơ mới trên Hệ thống;
2. Kiểm tra hồ sơ và các thông tin;
Trường hợp hồ cần bổ sung hoặc hồ không
thuộc thẩm quyền giải quyết: Gửi Thông o đến
Người nộp hồ (mẫu Thông báo Điện tử) yêu cầu
bổ sung hồ sơ, hoàn thiện hồ sơ, nêu loại giấy tờ,
nội dung cần bổ sung để Người nộp hồ bsung,
hoàn thiện.
3. Trường hợp hồ sơ đ điều kiện giải quyết:
3.1. Cập nhật thông tin vào Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC (Sổ theo dõi điện tử theo mẫu).
3.2. Xác nhận thông tin, gửi thông báo tiếp nhận (mã
hồ ngày giờ trả kết quả) vào tài khoản ca
Người nộp hồ sơ.
Chuyển hồ sơ tới Trưởng Bộ phận một cửa; Chuyển
hồ sơ đến Lãnh đạo phòng chuyên môn th lý hồ sơ.
4. Trưng hợp Người np hồ sơ không b sung, hoàn
thiện được h sơ thì B phận Mt ca có Thông báo Đin
tử tchi giải quyết yêu cầu ca Ngưi np hsơ.
01
ngày
20
ngày
Thông báo hẹn trả
kết quả (hoặc từ
chối, hoặc hướng
dẫn);
Phiếu chuyển xử
(Thể hiện trong
Phần mềm bằng
lệnh chuyển).
Biểu mẫu theo
Thông tư
01/2018/TT-VPCP
ngày 23/11/2018
ca Văn phòng
Chnh ph
Lãnh
đạo,
Công
chức
phòng
th lý hồ
1. Truy cập vào Phần mềm Một cửa nhận thông báo
có hồ sơ mới và tiếp nhận hồ sơ.
2. Phân công cho công chức th hồ sơ, tham mưu
giải quyết.
3. Công chức th lý hồ sơ kiểm tra hồ sơ.
4. Thẩm định, trình nh đạo phòng, Sở xem xét hồ
sơ đ điều kiện, không đ điều kiện.
Cập nhật trên Hệ
thống;
Yêu cầu bổ sung/
từ chối giải quyết
217
5. Xin ý kiến các quan liên quan; tổng hợp ý
kiến; dự thảo Ttrình ca Sở Nội v Quyết định
ca Ch tịch UBND Thành phố (nếu đ điều kiện).
(Trường hợp ý kiến các quan không đồng ý, cần
giải trình bổ sung: ng chức phòng chuyên môn
tổng hợp, dự thảo báo cáo UBND Thành phố xem xét
chỉ đạo).
Lãnh
đạo S
Ký Tờ trình và ký nháy dự thảo Quyết định ca Ch
tịch UBND Thành phố hoặc cho ý kiến chđạo giải
quyết
02
ngày
Cập nhật trên Hệ
thống
Lãnh
đạo
UBND
Thành
phố
Xem xét, ký Quyết định về việc giải thể hội;
Trường hợp không chấp thuận (cần phải xin ý kiến
bổ sung các đơn vị liên quan), UBND Thành phố
văn bản gửi Sở Nội v để tiếp tc ban hành n bản
đề nghị các cơ quan, đơn vị liên quan nghiên cứu hồ
sơ, góp ý kiến gửi về Sở Nội v.
05
ngày
Cập nhật trên Hệ
thống
3.
Hoàn
thin hồ
sơ; Trả
kết quả
Bộ phận
Một cửa/
Tổ chức
công
dân,
người
nộp hồ
1. Tr kết quả cho Tổ chức, ng n, Người nộp hồ .
2. Bàn giao hồ lưu cho Phòng Quản Hội, Doanh
nghiệp và công tác thanh niên.
01
ngày
Trang thông tin
đồng bộ Cổng
Dịch v quốc gia
Hoàn thiện
các quy trình
kết thúc hồ
trên Phần
mềm Dịch
v công
218
PHỤ LỤC 33.1: BIỂU MẪU ĐIỆN T
I. Thông tin người nhập hồ sơ
1. Họ và tên:
2. Số điện thoại:
3. Email:
4. Số CMND/CCCD:
5. Ngày cấp:
6. Nơi cấp:
7. Địa chỉ:
II. Thông tin đ nghị
8. Đơn vị đề nghị:
9. Địa chỉ đơn vị:
10. Nội dung đề nghị:
11. Văn bản đề nghị số:
12. Ngày ban hành văn bản:
- Người yêu cầu cam đoan các thông tin cung cấp là đúng sự thật.
- Biểu mẫu tương tác ghi nhận thời gian hoàn tất việc cung cấp thông tin.
- Bản điện tử sẽ tự động gửi về tài khoản, thư điện tử ca người yêu cầu.
219
PHỤ LỤC 33.2: THÀNH PHẦN HỒ ĐIỆN TỬ
TT
Tên thnh phần hồ sơ
Cơ s dữ liu/bản
chp/bản đin tử
Bắt buộc/không
bắt buộc đnh
kèm
Xuất trình/ nộp
bản chnh khi
nhận kết quả
Điu kin v kỹ
thuật
1
Đơn đề nghị giải thể hội
Scan bản chnh
Bắt buộc
Bản nộp
Scan mầu
2
Nghị quyết đại hội ca hội về nội
dung hội tự giải thể
Scan từ bản chnh
Bắt buộc
Bản nộp
Scan mầu
3
Bản kê tài sản, tài chnh
Scan từ bản chnh
Bắt buộc
Bản nộp
Scan mầu
4
Dự kiến phương thức xử tài
sản, tài chnh thời hạn thanh
toán các khoản nợ
Scan từ bản chnh
Bắt buộc
Bản nộp
Scan mầu
Mẫu - Đơn đ nghị giải thể hội
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Giải thể Hội …(1)…
Knh gửi: ...(2)...
Theo quy định ca Nghị định số 45/2010/-CP ngày 21 tháng 4 năm 2010
ca Chnh ph quy định về tổ chức, hoạt động và quản lý hội và Nghị định số
33/2012/NĐ-CP ngày 13 tháng 4 năm 2012 ca Chnh ph sửa đổi, bổ sung một số
điều ca Nghị định số 45/2010/NĐ-CP; Hội …(1)… đã thông qua việc giải thể n
sau:
1. Lý do giải thể hội
…………………………………(3)……………………………………………………
2. Hồ sơ gồm:
………………………………….(4)…………………………………………………
- Các tài liệu có liên quan (nếu có).
Thông tin liên hệ:
Họ và tên:
…………………………………………………………………………………………
Địa chỉ:
…………………………………………………………………………………………
Số điện thoại:
…………………………………………………………………………………………
Hội ...(1)... đề nghị ...(2)... xem xét, quyết định giải thể Hội./.
Nơi nhận:
- Như trên;
- …;
- Lưu: …
…, ngày ... tháng ... năm ...
TM. BAN THƯỜNG VỤ (5)
CHỦ TỊCH
(Chữ ký, đóng dấu)
Họ v tên
Ghi chú:
(1) Tên hội đề nghgiải thể;
(2) Tên cơ quan nhà nước thẩm quyền giải thể hội;
(3) Nêu rõ lý do giải thể hội và việc giải thể phù hợp quy định ca pháp luật;
(4) Theo Khoản 5 Điều 1 Nghị định số 33/2012/NĐ-CP ngày 13/4/2012 ca Chnh ph sửa đổi, b
sung một số điều ca Nghị định số 45/2010/NĐ-CP;
(5) Tên gọi khác theo quy định điều lệ hội.
34. Quy trình: Báo cáo tổ chức đại hội nhim kỳ, đại hội bất thường cấp tỉnh (QT-34)
Bước
Ch thể
Quy trình chi tiết
Thời
gian
Trạng thái
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
1.
Nộp hồ
Cá nhân
- nhân np h sơ trc tuyến ti Cng dch v công
quc gia (đa ch: dichvucong.gov.vn) hoc Cng dch v
công ca Thành ph (đa ch: dichvucong.hanoi.gov.vn);
- Ngưi np h đăng tài khon giao dịch đin
tử, đăng nhp tài khon, xác thực định danh điện t
(theo hưng dn trên Cng Dch v công).
- Cng DVC kết ni với CSDLDC đ khai thác các
trưng thông tin ca công dân trong CSDLDC
(khi đưc kết ni).
- Ngưi np h sơ lựa chn:
+ Dch v công trc tuyến
+ Chn S Ni v
+ Lĩnh vực T chc phi chính ph
+ Chn th tc: Báo cáo t chức đại hi nhim k,
đại hi bất thường cp tnh
Cổng Dịch v
công Quốc gia
thực hiện đăng
nhập một lần,
điều hướng
người dùng tới
Cổng Dịch v
công Thành phố
để thực hiện các
bước tiếp theo;
Tài khoản gồm
Tên đăng nhập
mật khẩu.
- Nghị định số
45/2010/NĐ-CP
ngày 21/4/2010
ca Chnh ph
quy định về tổ
chức, hoạt động
quản hội;
Nghị định số
33/2012/NĐ-CP
ngày 13/4/2012
ca Chnh ph sửa
đổi, bổ sung một
số điều ca Nghị
định số
45/2010/NĐ-CP
ngày 21/4/2010
ca Chnh ph
quy định về tổ
chức, hoạt động
và quản lý hội;
- Các văn bản
liên quan ca
quan thẩm
quyền theo quy
định
Ngưi np
h phải
đăng tài
khon giao
dịch điện t,
đăng nhập
tài khon,
xác thc
định danh
điện t
- Ngưi np h điền các nội dung theo Biểu mẫu
điện tử (chi tiết tại Ph lc 34.1 kèm theo).
(Trường hp c thông tin trong Biu mẫu điện t đã
trong sở d liu quc gia v n , hệ thng
thông tin liên quan, được điền t động (nếu có)
- Tch hợp thành phần hồ theo mẫu tại Biểu mẫu
điện tử (chi tiết ti Ph lc 34.2 kèm theo);
- Người nộp kim tra, cp nht thông tin bảo đảm
thông tin đầy đ, chính xác, hp pháp.
- Người nộp hồ sơ trực tuyến lựa chọn gửi hồ sơ (bản
giấy), nhận kết quả giải quyết hồ (bản giấy) qua
dịch v bưu chnh công ch.
Biểu mẫu điện
tử;
Thông báo về
việc đã gửi hồ sơ
thành ng, ch
kiểm tra, tiếp
nhận, phản hồi.
222
(Trường hợp công dân không lựa chọn nhận kết quả
qua dịch v bưu chnh công ch, Sở Nội v sẽ gửi kết
quả file điện tử vào địa chỉ email ca công dân).
2.
Tiếp
nhận v
giải
quyết
hồ sơ
Bộ phận
Một cửa
1. Nhận thông báo có hồ sơ mới trên Hệ thống;
2. Kiểm tra hồ sơ và các thông tin;
Trường hợp hồ cần bổ sung hoặc hồ không
thuộc thẩm quyền giải quyết: Gửi Thông o đến
Người nộp hồ (mẫu Thông báo Điện tử) yêu cầu
bổ sung hồ sơ, hoàn thiện hồ sơ, nêu loại giấy tờ,
nội dung cần bổ sung để Người nộp hồ bsung,
hoàn thiện.
3. Trường hợp hồ sơ đ điều kiện giải quyết:
3.1. Cập nhật thông tin vào Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC (Sổ theo dõi điện tử theo mẫu).
3.2. Xác nhận thông tin, gửi thông báo tiếp nhận (mã
hồ ngày giờ trả kết quả) vào tài khoản ca
Người nộp hồ sơ.
Chuyển hồ sơ tới Trưởng Bộ phận một cửa; Chuyển
hồ sơ đến Lãnh đạo phòng chuyên môn th lý hồ sơ.
4. Trưng hợp Người np hồ sơ không b sung, hoàn
thiện được h sơ thì B phận Mt ca có Thông báo Đin
tử tchi giải quyết yêu cầu ca Ngưi np hsơ.
01 ngày
16 ngày
Thông báo hẹn
trả kết quả (hoặc
từ chối, hoặc
hướng dẫn);
Phiếu chuyển xử
(Thể hiện
trong Phần mềm
bằng lệnh
chuyển).
Biểu mẫu theo
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP ngày
23/11/2018 ca
Văn phòng Chnh
ph
Lãnh
đạo,
Công
chức
phòng
1. Truy cập vào Phần mềm Một cửa nhận thông báo
có hồ sơ mới và tiếp nhận hồ sơ.
2. Phân công cho công chức th hồ sơ, tham mưu
giải quyết.
3. Công chức th lý hồ sơ kiểm tra hồ sơ.
Cập nhật trên
Hệ thống;
Yêu cầu bổ
sung/ từ chối
giải quyết
223
th lý hồ
4. Thẩm định, trình nh đạo phòng, Sở xem xét hồ
đ điều kiện, không đ điều kiện cho phép tổ chức
đại hội nhiệm kỳ, đại hội bất thường cấp tỉnh.
Lãnh
đạo S
1. Ký văn bản cho ý kiến về việc tổ chức đại hội hoặc
cho ý kiến chỉ đạo giải quyết (đối với hội có phạm vi
hoạt động trong Thành phố).
2. Ký Tờ trình ca Sở Nội v nháy Văn bản
ca UBND Thành phố cho ý kiến về việc tổ chức Đại
hội trình UBND Thành phố hoặc cho ý kiến chỉ đạo
giải quyết (đối với hội tính chất đặc thù phạm
vi hoạt động trong Thành phố).
02 ngày
Cập nhật trên
Hệ thống
Lãnh
đạo
UBND
Thành
phố
1. Xem xét Văn bản cho ý kiến về việc tổ chức
Đại hội (đối với hội tính chất đặc thù phạm vi
hoạt động trong Thành phố)
2. Trường hợp không đồng ý (cần phải xin ý kiến bổ
sung các đơn vị liên quan), UBND Thành phố văn
bản gửi Sở Nội v để tiếp tc thực hiện xin ý kiến
các cơ quan có liên quan
05 ngày
Cập nhật trên
Hệ thống
3.
Hoàn
thin hồ
sơ; Trả
kết quả
Bộ phận
Một cửa/
Tổ chức
công
dân,
người
nộp hồ
1. Tr kết quả cho Tổ chức, ng n, Người nộp hồ .
2. Bàn giao hồ lưu cho Phòng Quản Hội, Doanh
nghiệp và Công tác thanh niên.
01 ngày
Trang thông tin
đồng bộ Cổng
Dịch v quốc gia
Hoàn thiện
các quy trình
kết thúc hồ
trên Phần
mềm Dịch
v công
224
PHỤ LỤC 34.1: BIỂU MẪU ĐIỆN T
I. Thông tin người nhập hồ sơ
1. Họ và tên:
2. Số điện thoại:
3. Email:
4. Số CMND/CCCD:
5. Ngày cấp:
6. Nơi cấp:
7. Địa chỉ:
II. Thông tin đ nghị
8. Đơn vị đề nghị:
9. Địa chỉ đơn vị:
10. Nội dung đề nghị:
11. Văn bản đề nghị số:
12. Ngày ban hành văn bản:
- Người yêu cầu cam đoan các thông tin cung cấp là đúng sự thật.
- Biểu mẫu tương tác ghi nhận thời gian hoàn tất việc cung cấp thông tin.
- Bản điện tử sẽ tự động gửi về tài khoản, thư điện tử ca người yêu cầu.
225
PHỤ LỤC 34.2: THÀNH PHẦN HỒ SƠ ĐIỆN TỬ
34.2.1. Hồ sơ báo cáo tổ chức đại hội nhim kỳ:
TT
Tên thnh phần hồ sơ
Cơ s dữ
liu/bản
chp/bản đin tử
Bắt buộc/không
bắt buộc đnh
kèm
Xuất trình/ nộp
bản chnh khi
nhận kết quả
Điu kin v kỹ
thuật
1
Nghị quyết ca ban lãnh đạo hội về việc
tổ chức đại hội nhiệm kỳ
Scan từ bản chnh
Bắt buộc
Bản nộp
Scan mầu
2
Dự thảo báo cáo tổng kết công tác
nhiệm kphương hướng hoạt động
nhiệm kỳ tới ca hội. Báo o kiểm
đim ca ban lãnh đạo, ban kiểm tra và
báo cáo tài chnh ca hội
Bản scan
Bắt buộc
Bản nộp
Bản scan
3
Dự thảo Điều lệ sửa đổi, bổ sung (nếu
có)
Bản scan
Bắt buộc
Bản nộp
Bản scan
4
Danh sách dự kiến nhân sự, Ban Lãnh
đạo, Ban kiểm tra hội. Đối với nhân sự
dự kiến người đứng đầu hội phải có
yếu lịch, phiếu lý lịch pháp, văn
bản đồng ý ca quan thẩm quyền
theo quy định về phân cấp quản n
bộ
Bản scan
Bắt buộc
Bản nộp
Bản scan
5
Báo cáo số lượng hội viên trong đó nêu
số hội viên chnh thức ca hội
Scan từ bản chnh
Bắt buộc
Bản nộp
Scan mầu
6
Dự kiến thời gian, địa điểm tổ chức đại
hội, số ợng đại biểu mời, đại biểu
chnh thức tham dự đại hội, dự kiến
chương trình đại hội
Scan từ bản chnh
Bắt buộc
Bản nộp
Bản scan
226
34.2.2. Hồ sơ báo cáo đại hội bất thường:
TT
Tên thnh phần hồ sơ
Cơ s dữ liu/bản
chp/bản đin tử
Bắt buộc/không
bắt buộc đnh
kèm
Xuất trình/ nộp
bản chnh khi
nhận kết quả
Điu kin v kỹ
thuật
1
Nghị quyết ca ban lãnh đạo hội về
việc tổ chức đại hội bất thường
trong đó nêu nội dung sẽ thảo
luận và quyết định tại đại hội
Scan từ bản chnh
Bắt buộc
Bản nộp
Scan mầu
2
Dự thảo những nội dung thảo luận
và quyết định tại đại hội
Scan từ bản chnh
Bắt buộc
Bản nộp
Scan mầu
3
Dự kiến thời gian, địa điểm tổ chức
đại hội, số lượng đại biểu mời, đại
biểu chnh thức tham dự đại hội, dự
kiến chương trình đại hội
Scan từ bản chnh
Bắt buộc
Bản nộp
Scan mầu
227
35. Quy trình: Cho phép hội đặt văn phòng đại din cấp tỉnh (chỉ áp dng đối với hội có phạm vi hoạt động cả nước hoặc liên tỉnh.
(QT-35)
Bước
Ch thể
Quy trình chi tiết
Thời
gian
Trạng thái
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
1.
Nộp hồ
Cá nhân
- nhân np h sơ trc tuyến ti Cng dch v công
quc gia (đa ch: dichvucong.gov.vn) hoc Cng dch v
công ca Thành ph (đa ch: dichvucong.hanoi.gov.vn);
- Ngưi np h đăng tài khon giao dịch đin
tử, đăng nhp tài khon, xác thực định danh điện t
(theo hưng dn trên Cng Dch v công).
- Cng DVC kết ni với CSDLDC đ khai thác các
trưng thông tin ca công dân trong CSDLDC
(khi đưc kết ni).
- Ngưi np h sơ lựa chn:
+ Dch v công trc tuyến
+ Chn S Ni v
+ Lĩnh vực T chc phi chính ph
+ Chn th tc: Cho phép hội đặt văn phòng đại
din cấp tỉnh.
Cổng Dịch v
công Quốc gia
thực hiện đăng
nhập một lần, điều
hướng người dùng
tới Cổng Dịch v
công Thành phố
để thực hiện các
bước tiếp theo;
Tài khoản gồm
Tên đăng nhập
mật khẩu.
- Nghị định số
45/2010/NĐ-CP
ngày 21/4/2010 ca
Chnh ph quy định
về tổ chức, hoạt
động quản
hội; Nghị định số
33/2012/NĐ-CP
ngày 13 tháng 4
năm 2012 ca
Chnh ph sửa đổi,
bổ sung một số điều
ca Nghị định số
45/2010/NĐ-CP
ngày 21 tháng 4
năm 2010 ca
Chnh ph quy định
về tổ chức, hoạt
động quản
hội;
- Các văn bản
liên quan ca
quan thẩm
quyền theo quy
định
Ngưi np
h phải
đăng tài
khon giao
dịch điện t,
đăng nhập
tài khon,
xác thc
định danh
điện t
- Ngưi np h điền các nội dung theo Biểu mẫu
điện tử (chi tiết tại Ph lc 35.1 kèm theo).
(Trường hp c thông tin trong Biu mẫu điện t đã
trong sở d liu quc gia v n , hệ thng
thông tin liên quan, được điền t động (nếu có)
- Tch hợp thành phần hồ theo mẫu tại Biểu mẫu
điện tử (chi tiết ti Ph lc 35.2 kèm theo);
- Người nộp kim tra, cp nht thông tin bảo đảm
thông tin đầy đ, chính xác, hp pháp.
Biểu mẫu điện tử;
Thông báo về việc
đã gửi hồ sơ thành
công, chờ kiểm
tra, tiếp nhận,
phản hồi.
228
- Người nộp hồ sơ trực tuyến lựa chọn gửi hồ sơ (bản
giấy), nhận kết quả giải quyết hồ (bản giấy) qua
dịch v bưu chnh công ch.
(Trường hợp công dân không lựa chọn nhận kết quả
qua dịch v bưu chnh công ch, Sở Nội v sẽ gửi kết
quả file điện tử vào địa chỉ email ca công dân).
2.
Tiếp
nhận v
giải
quyết
hồ sơ
Bộ phận
Một cửa
1. Nhận thông báo có hồ sơ mới trên Hệ thống;
2. Kiểm tra hồ sơ và các thông tin;
Trường hợp hồ cần bổ sung hoặc hồ không
thuộc thẩm quyền giải quyết: Gửi Thông báo đến
Người nộp hồ (mẫu Thông báo Điện tử) yêu cầu
bổ sung hồ sơ, hoàn thiện hồ sơ, nêu loại giấy tờ,
nội dung cần bổ sung để Người nộp hồ bsung,
hoàn thiện.
3. Trường hợp hồ sơ đ điều kiện giải quyết:
3.1. Cập nhật thông tin vào Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC (Sổ theo dõi điện tử theo mẫu).
3.2. Xác nhận thông tin, gửi thông báo tiếp nhận (mã
hồ ngày giờ trả kết quả) vào tài khoản ca
Người nộp hồ sơ.
Chuyển hồ sơ tới Trưởng Bộ phận một cửa; Chuyển
hồ sơ đến Lãnh đạo phòng chuyên môn th lý hồ sơ.
4. Trưng hợp Người np hồ sơ không b sung, hoàn
thiện được h sơ thì B phận Mt ca có Thông báo Đin
tử tchi giải quyết yêu cầu ca Ngưi np hsơ.
01
ngày
08
ngày
Thông báo hẹn trả
kết quả (hoặc từ
chối, hoặc hướng
dẫn);
Phiếu chuyển xử
(Thể hiện trong
Phần mềm bằng
lệnh chuyển).
Biểu mẫu theo
Thông số
01/2018/TT-VPCP
ngày 23/11/2018
ca Văn phòng
Chnh ph
Lãnh
đạo,
Công
chức
phòng
1. Truy cập vào Phần mềm Một cửa nhận thông báo
có hồ sơ mới và tiếp nhận hồ sơ.
2. Phân công cho công chức th hồ sơ, tham mưu
giải quyết.
3. Công chức th lý hồ sơ kiểm tra hồ sơ.
Cập nhật trên Hệ
thống;
Yêu cầu bổ sung/
từ chối giải quyết
229
th lý hồ
4. Thẩm định, trình nh đạo phòng, Sở xem xét hồ
đ điều kiện, không đ điều kiện cho phép tổ chức
đại hội nhiệm kỳ, đại hội bất thường cấp tỉnh.
Lãnh
đạo S
Lãnh đạo Sở ký Tờ trình nháy dự thảo Quyết
định ca UBND Thành phố hoặc cho ý kiến chỉ đạo
giải quyết
01
ngày
Cập nhật trên Hệ
thống
Lãnh
đạo
UBND
Thành
phố
1. Xem xét, ký Quyết định chuyển Sở Nội v
2. Trường hợp không chấp thuận (cần phải xin ý kiến
bổ sung các đơn vị liên quan), UBND Thành phố
văn bản gửi Sở Nội v để tiếp tc xin ý kiến các
quan liên quan.
04
ngày
Cập nhật trên Hệ
thống
3.
Hoàn
thin hồ
sơ; Trả
kết quả
Bộ phận
Một cửa/
Tổ chức
công
dân,
người
nộp hồ
1. Tr kết quả cho Tổ chức, ng n, Người nộp hồ .
2. Bàn giao hồ lưu cho Phòng Quản Hội, Doanh
nghiệp và Công tác thanh niên.
01
ngày
Trang thông tin
đồng bộ Cổng
Dịch v quốc gia
Hoàn thiện
các quy trình
kết thúc hồ
trên Phần
mềm Dịch
v công
230
PHỤ LỤC 35.1: BIỂU MẪU ĐIỆN T
I. Thông tin người nhập hồ sơ
1. Họ và tên:
2. Số điện thoại:
3. Email:
4. Số CMND/CCCD:
5. Ngày cấp:
6. Nơi cấp:
7. Địa chỉ:
II. Thông tin đ nghị
8. Đơn vị đề nghị:
9. Địa chỉ đơn vị:
10. Nội dung đề nghị:
11. Văn bản đề nghị số:
12. Ngày ban hành văn bản:
- Người yêu cầu cam đoan các thông tin cung cấp là đúng sự thật.
- Biểu mẫu tương tác ghi nhận thời gian hoàn tất việc cung cấp thông tin.
- Bản điện tử sẽ tự động gửi về tài khoản, thư điện tử ca người yêu cầu.
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------------
ĐƠN XIN PHÉP
Đặt Văn phòng đại din
Knh gửi: Ủy ban nhân dân ...(1)...
Hội ...(2)... báo cáo y ban nhân dân ...(1)... xem xét, cho phép Hội đặt Văn phòng đại diện ca
Hội tại ...(1)... như sau:
1. Sự cần thiết đặt Văn phòng đại din
…………………………………….(3)…………………………………………………………
2. Hồ sơ gồm:
…………………………………….(4)……………………………………………………………
Thông tin liên hệ:
Họ và tên:
…………………………………………………………………………………………………
Địa chỉ:
…………………………………………………………………………………………………
Số điện thoại:
……………………………………………………………………………………………………
Hội …(2)... đề nghị Ủy ban nhân dân ….(1)... xem xét, cho phép Hội đặt văn phòng đại diện./.
Nơi nhận:
- Như trên;
- …;
- Lưu: …
…, ngày ... tháng ... năm ...
TM. BAN THƯỜNG VỤ (5)
CHỦ TỊCH
(Chữ ký, dấu)
Họ v tên
Ghi chú:
(1) Tên tỉnh hoặc thành phố trực thuộc Trung ương;
(2) Tên hội đề nghị đặt văn phòng đại diện;
(3) Nêu rõ sự cần thiết đặt văn phòng đại diện và địa chdự kiến nơi đặt văn phòng đại diện;
(4) Hồ sơ theo quy định tại Khoản 1 Điều 6 Thông tư này;
(5) Tên gọi khác theo quy định điều lhội.
PHỤ LỤC 35.2: THÀNH PHẦN HỒ SƠ ĐIỆN TỬ
TT
Tên thnh phần hồ sơ
Cơ s dữ
liu/bản
chp/bản đin
tử
Bắt buộc/không bắt
buộc đnh kèm
Xuất trình/ nộp
bản chnh khi
nhận kết quả
Điu kin v kỹ
thuật
1
Đơn xin phép đặt văn phòng đại
diện
Bản scan
Bắt buộc
Bản nộp
Bản scan
2
Dự kiến nội dung hoạt động ca văn
phòng đại diện tại Hà Nội
Bản scan
Bắt buộc
Bản nộp
Bản scan
3
Bản sao chứng thực Quyết định
thành lập hội, điều lệ hội;
Bản scan
Bắt buộc
Bản nộp
Bản scan
4
Bản sao có chứng thực các giấy tờ
hợp lệ liên quan đến quyền sử dng
nhà, đất nơi dự kiến đặt văn phòng
đại diện.
Bản scan
Bắt buộc
Bản nộp
Bản scan màu
233
36. Quy trình: Cấp giấy phép thnh lập v công nhận điu l quỹ (QT-36)
Bước
Ch
thể
Quy trình chi tiết
Thời
gian
Trạng thái
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
1.
Nộp hồ
nhân
- Cá nn np h sơ trc tuyến ti Cng dch v ng quc
gia (đa ch: dichvucong.gov.vn) hoc Cng dch v ng
ca Tnh ph (đa ch: dichvucong.hanoi.gov.vn);
- Ngưi np h sơ đăng ký tài khon giao dịch điện t,
đăng nhập tài khon, xác thực định danh điện t (theo
hướng dn trên Cng Dch v công).
- Cng DVC kết ni với CSDLDC để khai thác các
trưng thông tin ca công dân trong CSDLDC (khi
được kết ni).
- Ngưi np h sơ lựa chn:
+ Dch v công trc tuyến
+ Chn S Ni v
+ Lĩnh vực T chc phi chính ph
+ Chn th tc: Cấp giấy phép thnh lập v công
nhận điu l quỹ
Cổng Dịch v
công Quốc gia
thực hiện đăng
nhập một lần, điều
hướng người dùng
tới Cổng Dịch v
công Thành phố
để thực hiện các
bước tiếp theo;
Tài khoản gồm
Tên đăng nhập
mật khẩu.
- Nghị định số
93/2019/NĐ-CP
ngày 25 tháng 11
năm 2019 ca Chnh
ph về tổ chức, hoạt
động ca qu hội,
quỹ từ thiện;
-Thông số
04/2020/TT-BNV
ngày 13 tháng 10
năm 2020 ca Bộ
Nội v quy định chi
tiết hướng dẫn thi
hành một số điều ca
Nghị định số
93/2019/NĐ-CP
ngày 15 tháng 11
năm 2019 ca Chnh
ph quy định về tổ
chức, hoạt động ca
quỹ hội, quỹ từ
thiện;
- Các văn bản có liên
quan ca quan
thẩm quyền theo quy
định.
Ngưi np
h sơ phải
đăng tài
khon giao
dịch điện
tử, đăng
nhp tài
khon, xác
thực định
danh điện
t
- Ngưi np h điền các nội dung theo Biểu mẫu điện
tử (chi tiết tại Ph lc 36.1 kèm theo).
(Trường hp các thông tin trong Biu mu điện t đã có
trong sở d liu quc gia v n cư, hệ thng thông
tin có ln quan, được điền t đng (nếu có)
- Tch hợp thành phần hồ theo mẫu tại Biểu mẫu điện
tử (chi tiết ti Ph lc 36.2 kèm theo);
- Người nộp kim tra, cp nht thông tin bảo đảm thông
tin đy đ, chínhc, hp pháp.
- Người nộp hồ trực tuyến lựa chọn gửi hồ (bản
giấy), nhận kết quả giải quyết hồ sơ (bản giấy) qua dịch
v bưu chnh công ch.
Biểu mẫu điện tử;
Thông báo về việc
đã gửi hồ sơ thành
công, chờ kiểm
tra, tiếp nhận,
phản hồi.
234
(Trường hợp công dân không lựa chọn nhận kết quả qua
dịch v bưu chnh công ch, Sở Nội v sẽ gửi kết quả
file điện tử vào địa chỉ email ca công dân).
2.
Tiếp
nhận v
giải
quyết
hồ sơ
Bộ
phận
Một
cửa
1. Nhận thông báo có hồ sơ mới trên Hệ thống;
2. Kiểm tra hồ sơ và các thông tin;
Trường hợp hồ sơ cần bổ sung hoặc hồ sơ không thuộc
thẩm quyền giải quyết: Gửi Thông báo đến Người nộp
hồ sơ (mẫu Thông báo Điện tử) yêu cầu bổ sung hồ sơ,
hoàn thiện hồ sơ, u loại giấy tờ, nội dung cần bổ
sung để Người nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện.
3. Trường hợp hồ sơ đ điều kiện giải quyết:
3.1. Cập nhật thông tin vào H thống thông tin giải
quyết TTHC (Sổ theo dõi điện tử theo mẫu).
3.2. Xác nhận thông tin, gửi thông báo tiếp nhận (hồ
ngày giờ trkết quả) vào tài khoản ca Người nộp
hồ sơ.
Chuyển hồ sơ tới Trưởng Bộ phận một cửa; Chuyển hồ
sơ đến Lãnh đạo phòng chuyên môn th lý hồ sơ.
4. Trường hp Ngưi np h sơ không b sung, hn thiện
đưc hồ thì B phn Mt ca Thông o Đin t t
chi gii quyết yêu cầu ca Nời np hồ sơ.
01
ngày
29
ngày
Thông báo hẹn trả
kết quả (hoặc từ
chối, hoặc hướng
dẫn);
Phiếu chuyển xử
(Thể hiện trong
Phần mềm bằng
lệnh chuyển).
Biểu mẫu theo
Thông tư
01/2018/TT-VPCP
ngày 23/11/2018 ca
Văn phòng Chnh
ph
Lãnh
đạo,
Công
chức
phòng
th lý
hồ sơ
1. Truy cập vào Phần mềm Một cửa nhận thông báo có
hồ sơ mới và tiếp nhận hồ sơ.
2. Phân công cho công chức th hồ sơ, tham mưu giải
quyết.
3. Công chức th lý hồ sơ kiểm tra hồ sơ.
4. Thẩm định, trìnhnh đạo phòng, Sở xem xét hồ
đ điều kiện, không đ điều kiện Cấp giấy phép thành
lập và công nhận điều lệ qu:
Cập nhật trên Hệ
thống;
Yêu cầu bổ sung/
từ chối giải quyết
235
Công chức phòng chuyên môn tổng hợp ý kiến các cơ
quan liên quan, lập tờ trình ca Sở Nội v và dự thảo
Quyết định ca Ch tịch UBND Thành phố trình Lãnh
đạo Phòng nếu đ điều kiện.
(Trường hợp ý kiến các cơ quan không đồng ý, cần giải
trình bổ sung: công chức phòng chuyên môn tổng hợp,
dự thảo báo cáo UBND Thành phố xem xét chỉ đạo).
Lãnh
đạo S
Lãnh đạo Sở Tờ trình nháy dự thảo Quyết định
ca Ch tịch UBND Thành phố hoặc cho ý kiến chỉ đạo
giải quyết
03
ngày
Cập nhật trên Hệ
thống
Lãnh
đạo
UBND
Thành
phố
Xem xét, Quyết định cấp giấy phép thành lập
công nhận điều lệ qu
Trường hợp không chấp thuận (cần phải xin ý kiến bổ
sung các đơn vị liên quan), UBND Thành phố văn
bản gửi Sở Nội v để tiếp tc ban hành văn bản đề nghị
các quan, đơn vị liên quan nghiên cứu hồ sơ, góp ý
kiến gửi về Sở Nội v.
05
ngày
Cập nhật trên Hệ
thống
3.
Hoàn
thin hồ
sơ; Trả
kết quả
Bộ
phận
Một
cửa/
Tổ
chức
công
dân,
người
nộp hồ
1. Trkết qu cho T chức, công dân, Ngưi np h.
2. Bàn giao hồ u cho Phòng Quản Hội, Doanh
nghiệp và công tác thanh niên.
02
ngày
Trang thông tin
đồng bộ Cổng
Dịch v quốc gia
Hoàn thiện
các quy
trình kết
thúc hồ sơ
trên Phần
mềm Dịch
v công
236
PHỤ LỤC 36.1: NỘI DUNG BIỂU MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ THÀNH LẬP QUỸ
I. Thông tin người nhập hồ sơ
1. Họ và tên:
2. Số điện thoại:
3. Email:
4. Số CMND/CCCD:
5. Ngày cấp:
6. Nơi cấp:
7. Địa chỉ:
II. Thông tin đ nghị
8. Đơn vị đề nghị:
9. Địa chỉ đơn vị:
10. Nội dung đề nghị:
11. Văn bản đề nghị số:
12. Ngày ban hành văn bản:
- Người yêu cầu cam đoan các thông tin cung cấp là đúng sự thật.
- Biểu mẫu tương tác ghi nhận thời gian hoàn tất việc cung cấp thông tin.
- Bản điện tử sẽ tự động gửi về tài khoản, thư điện tử ca người yêu cầu.
237
PHỤ LỤC 36.2: THÀNH PHẦN HỒ ĐIỆN TỬ
TT
Tên thnh phần hồ sơ
Cơ s dữ liu/bản
chp/bản đin tử
Bắt buộc/không bắt
buộc đnh kèm
Xuất trình/ nộp
bản chnh khi
nhận kết quả
Điu kin v kỹ
thuật
1
Đơn đề nghị thành lập quỹ
Scan bản chnh
Bắt buộc
Bản nộp
Scan mầu
2
Dự thảo Điều lệ qu
Scan từ bản chnh
Bắt buộc
Bản nộp
Scan mầu
3
Tài liệu chứng minh tài sản đóng
góp để thành lập qu
Scan từ bản chnh
Bắt buộc
Bản nộp
Scan mầu
4
Sơ yếu lý lịch, phiếu lý lịch tư pháp
ca các thành viên ban sáng lập quỹ,
sáng lập viên thành lập qu nếu
thuộc diện quản ca quan
thẩm quyền thì phải được sự đồng ý
bằng văn bản ca quan thẩm
quyền theo quy định về phân cấp
quản lý cán bộ
Scan từ bản chnh
Bắt buộc
Bản nộp
Scan mầu
5
Bản sao di chúc có chứng thực; Hợp
đồng y quyền công chứng (nếu
có).
Scan từ bản sao
Bắt buộc
Bản nộp
Scan mầu
Mẫu- Đơn đ nghị cấp giấy phép thnh lập v công nhận Điu l quỹ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Cấp giấy phép thnh lập v công nhận Điu l Quỹ ...
1
Knh gửi: ...
2
...
Ban sáng lập Quỹ …
1
…. trân trọng đề nghị …
2
…. xem xét, quyết định cấp
Giấy phép thành lập và công nhận Điều lệ Quỹ ….
1
…. như sau:
1. Sự cần thiết v cơ s pháp lý thnh lập Qu
a) Sự cần thiết
………………………………………………
3
…………………………………
……………………………………………………………………………………
b) Cơ sở pháp lý ca việc thành lập Quỹ
………………………………………………
4
…………………………………
……………………………………………………………………………………
2. Ti sản đóng góp thnh lập Quỹ ca các sáng lập viên
………………………………………………
5
…………………………………
……………………………………………………………………………………
3. Dự kiến phương hướng hoạt động trong giai đoạn 5 năm nhim kỳ đầu ca
Quỹ
………………………………………………
6
…………………………………
……………………………………………………………………………………
4. Hồ sơ gửi kèm theo Đơn ny gồm:
………………………………………………
7
…………………………………
……………………………………………………………………………………
Thông tin khi cần liên hệ (trường hợp người được Trưởng ban sáng lập y quyền
thì có giấy y quyền kèm theo):
Họ và tên:
……………………………………………………………………………………
Địa chỉ liên lạc:
……………………………………………………………………………………
Số điện thoại:……………………………………………………………………….
Đề nghị ...
2
...xem xét, quyết định cấp Giấy phép thành lập và công nhận Điều lệ
Quỹ...
1
.../.
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu:
...
8
...ngày ... tháng ... năm 20...
TM. BAN NG LẬP
TRƯỞNG BAN
(Chữ ký)
Họ v tên
________________________
239
Ghi chú:
1
Tên quỹ dự kiến thành lập: tên tiếng Việt, tên tiếng nước ngoài và tên viết tắt (nếu có).
2
Tên cơ quan có thẩm quyền cho phép thành lập quỹ.
3
Nêu tóm tắt thực trạng lĩnh vực quỹ dự kiến hoạt động, sự cần thiết thành lập quỹ, tôn
chỉ, mc đch ca quỹ; kinh nghiệm hoặc những công việc ca các sáng lập viên liên
quan đến lĩnh vực quỹ dự kiến hoạt động.
4
Ch trương ca Đảng; chnh sách, pháp luật ca Nhà nước liên quan trực tiếp đến lĩnh
vực qu dự kiến hoạt động.
5
Tài sản đóng góp thành lập qubao gồm tiền đồng Việt Nam và tài sản quy đổi ra tiền
đồng Việt Nam theo quy định tại Điều 14 Nghị định số 93/2019/NĐ-CP.
6
Dự kiến phương hướng hoạt động ca quỹ: tổ chức bộ máy; phương án triển khai các
hoạt động ca qutheo từng năm và trong giai đoạn 5 năm đầu ca quỹ; xây dựng, ban
hành các văn bản triển khai thực hiện điều lệ quỹ.
7
Đảm bảo đầy đ theo quy định tại Điều 15 Nghị định số 93/2019/NĐ-CP (riêng văn bản
xác nhận tr sở ca quỹ gồm: hợp đồng cho thuê, cho mượn và các văn bản khác theo
quy định ca pháp luật).
8
Địa danh.
37. Quy trình: Công nhận quỹ đ điu kin hoạt động v công nhận thnh viên Hội đồng quản lý quỹ (QT- 37)
Bước
Ch thể
Quy trình chi tiết
Thời
gian
Trạng thái
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
1.
Nộp hồ
Cá nhân
- Cá nhân np h sơ trc tuyến ti Cng dch v công
quc gia (đa ch: dichvucong.gov.vn) hoc Cng
dch v công ca Thành ph (đa ch:
dichvucong.hanoi.gov.vn);
- Ngưi np h đăng tài khoản giao dch
điện tử, đăng nhập tài khon, xác thực định danh
điện t (theo hướng dn trên Cng Dch v
công).
- Cng DVC kết ni với CSDLDC đ khai thác
các trưng thông tin ca công dân trong
CSDLDC (khi được kết ni).
- Ngưi np h sơ lựa chn:
+ Dch v công trc tuyến
+ Chn S Ni v
+ Lĩnh vực T chc phi chính ph
+ Chn th tc: Công nhận quỹ đ điu kin
hoạt động v công nhận thnh viên Hội đồng
quản lý quỹ
Cổng Dịch v
công Quốc gia
thực hiện đăng
nhập một lần,
điều hướng
người dùng tới
Cổng Dịch v
công Thành phố
để thực hiện các
bước tiếp theo;
Tài khoản gồm
Tên đăng nhập
và mật khẩu.
- Nghị định số
93/2019/NĐ-CP
ngày 25 tháng 11
năm 2019 ca
Chnh ph về tổ
chức, hoạt động
ca quỹ xã hội,
quỹ từ thiện;
-Thông số
04/2020/TT-
BNV ngày 13
tháng 10 năm
2020 ca Bộ Nội
v quy định chi
tiết hướng dẫn
thi hành một số
điều ca Nghị
định
93/2019/NĐ-CP
Ngưi np h
phải đăng
tài khon giao
dịch đin t,
đăng nhập tài
khon, xác thc
định danh điện
t
241
- Ngưi np h điền các nội dung theo Biểu
mẫu điện tử (chi tiết tại Ph lc 37.1 m theo).
(Trường hp các thông tin trong Biu mu đin t
đã trong sở d liu quc gia v dân , hệ
thống thông tin liên quan, được đin t động
(nếu có)
- Tch hợp thành phần hồ theo mẫu tại Biểu
mẫu điện tử (chi tiết ti Ph lc 37.2 kèm theo);
- Người nộp kim tra, cp nht thông tin bảo đm
thông tin đầy đ, chính xác, hp pháp.
- Người nộp hồ sơ trực tuyến lựa chọn gửi hồ sơ
(bản giấy), nhận kết quả giải quyết hồ (bản
giấy) qua dịch v bưu chnh công ch.
(Trường hợp công dân không lựa chọn nhận kết
quả qua dịch v bưu chnh công ch, SNội v
sẽ gửi kết quả file điện tử vào địa chỉ email ca
công dân).
Biểu mẫu điện
tử;
Thông báo về
việc đã gửi hồ sơ
thành ng, ch
kiểm tra, tiếp
nhận, phản hồi.
ngày 15 tháng 11
năm 2019 ca
Chnh ph quy
định về tổ chức,
hoạt động ca
quỹ hội, qu
từ thiện;
- Các văn bản
liên quan ca
quan thẩm
quyền theo quy
định.
2.
Tiếp
nhận v
giải
quyết
hồ sơ
Bộ phận
Một cửa
1. Nhận thông báo có hồ sơ mới trên Hệ thống;
2. Kiểm tra hồ sơ và các thông tin;
Trường hợp hồ sơ cần bổ sung hoặc hồ sơ không
thuộc thẩm quyền giải quyết: Gửi Thông o đến
Người nộp hồ (mẫu Thông báo Điện tử) yêu
cầu bổ sung hồ sơ, hoàn thiện hồ sơ, nêu loại
giấy tờ, nội dung cần bsung để Người nộp hồ
sơ bổ sung, hoàn thiện.
3. Trường hợp hồ sơ đ điều kiện giải quyết:
3.1. Cập nhật thông tin vào Hệ thống thông tin
giải quyết TTHC (Sổ theo dõi điện tử theo mẫu).
Thông báo hẹn
trả kết quả (hoặc
từ chối, hoặc
hướng dẫn);
Phiếu chuyển xử
(Thể hiện
trong Phần mềm
bằng lệnh
chuyển).
Biểu mẫu theo
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP ngày
23/11/2018 ca
Văn phòng
Chnh ph
242
3.2. Xác nhận thông tin, gửi thông báo tiếp nhận
(mã hồ sơ và ngày giờ trả kết quả) vào tài khoản
ca Người nộp hồ sơ.
Chuyển hồ sơ tới Trưởng Bộ phận một cửa;
Chuyển hồ đến Lãnh đạo phòng chuyên môn
th lý hồ sơ.
4. Tng hợp Ngưi np h sơ không bsung, hoàn
thiện đưc hồ sơ thì Bphn Mt ca có Thông báo
Đin t t chi giải quyết yêu cu ca Ngưi np hồ
sơ.
01 ngày
19 ngày
Lãnh đạo,
Công chức
phòng th
lý hồ sơ
1. Truy cập vào Phần mềm Một cửa nhận thông
báo có hồ sơ mới và tiếp nhận hồ sơ.
2. Phân công cho công chức th hồ sơ, tham
mưu giải quyết.
3. Công chức th lý hồ sơ kiểm tra hồ sơ.
4. Thẩm định, trình Lãnh đạo phòng, Sở xem xét
hồ sơ đ điều kiện, không đ điều kiện.
Công chức phòng chuyên môn tổng hợp ý kiến
các cơ quan liên quan, lập tờ trình ca Sở Nội
v và dự thảo Quyết định ca Ch tịch UBND
Thành phố trình Lãnh đạo Phòng nếu đ điều
kiện.
(Trường hợp ý kiến c quan không đồng ý,
cần giải trình bổ sung: công chức phòng chuyên
môn tổng hợp, dự thảo báo cáo UBND Thành
phố xem xét chỉ đạo).
Cập nhật trên
Hệ thống;
Yêu cầu bổ
sung/ từ chối
giải quyết
Lãnh đạo
S
Lãnh đạo Sở Tờ trình nháy dự thảo
Quyết định ca Ch tịch UBND Thành phố hoặc
cho ý kiến chỉ đạo giải quyết
02 ngày
Cập nhật trên
Hệ thống
243
Lãnh đạo
UBND
Thành
phố
Xem xét, Quyết định vviệc công nhận Qu
đ điều kiện hoạt độngcông nhận thành viên
Hội đồng quản lý Qu.
Trường hợp không chấp thuận (cần phải xin ý
kiến bổ sung các đơn vị liên quan), UBND
Thành phố có văn bản gửi Sở Nội v để tiếp tc
ban hành văn bản đề nghị các quan, đơn vị
liên quan nghiên cứu hồ sơ, góp ý kiến gửi về Sở
Nội v.
05 ngày
Cập nhật trên
Hệ thống
3.
Hoàn
thin hồ
sơ; Trả
kết quả
Bộ phận
Một cửa/
Tổ chức
công dân,
người nộp
hồ sơ
1. Tr kết qu cho Tổ chc, ng n, Người nộp
h sơ.
2. Bàn giao hồ lưu cho Phòng Quản Hội,
Doanh nghiệp và công tác thanh niên.
02 ngày
Trang thông tin
đồng bộ Cổng
Dịch v quốc
gia
Hoàn thiện các
quy trình kết
thúc hồ sơ trên
Phần mềm
Dịch v công
244
PHỤ LỤC 37.1: NỘI DUNG BIỂU MẪU
I. Thông tin người nhập hồ sơ
1. Họ và tên:
2. Số điện thoại:
3. Email:
4. Số CMND/CCCD:
5. Ngày cấp:
6. Nơi cấp:
7. Địa chỉ:
II. Thông tin đ nghị
8. Đơn vị đề nghị:
9. Địa chỉ đơn vị:
10. Nội dung đề nghị:
11. Văn bản đề nghị số:
12. Ngày ban hành văn bản:
- Người yêu cầu cam đoan các thông tin cung cấp là đúng sự thật.
- Biểu mẫu tương tác ghi nhận thời gian hoàn tất việc cung cấp thông tin.
- Bản điện tử sẽ tự động gửi về tài khoản, thư điện tử ca người yêu cầu.
245
PHỤ LỤC 37.2: THÀNH PHẦN HỒ ĐIỆN TỬ
TT
Tên thnh phần hồ sơ
Cơ s dữ liu/bản
chp/bản đin tử
Bắt buộc/không bắt
buộc đnh kèm
Xuất trình/ nộp
bản chnh khi
nhận kết quả
Điu kin v kỹ
thuật
1
Tài liệu chứng minh việc hoàn tất
các th tc công bố về việc thành
lập quỹ và chuyển quyền sở hữu tài
sản đóng góp thành lập qu
Scan bản chnh
Bắt buộc
Bản nộp
Scan mầu
2
Danh sách, địa chỉ, số điện thoại
liên hệ, yếu lịch phiếu
lịch tư pháp ca các thành viên Hội
đồng quản qu, nếu thuộc diện
quản lý ca cơ quan thẩm quyền
thì phải được sự đồng ý bằng văn
bản ca quan thẩm quyền theo
quy định về phân cấp quản cán bộ
trước khi bầu Hội đồng quản quỹ.
Trường hợp thành viên Hội đồng
quản qu người nước ngoài
phải cung cấp lịch xác nhận
ca quan thẩm quyền ca
nước người đó mang quốc tịch
Scan từ bản chnh
Bắt buộc
Bản nộp
Scan mầu
3
Văn bản liên quan đến việc bầu
thành viên các chức danh Hội
đồng quản lý qu
Scan từ bản chnh
Bắt buộc
Bản nộp
Scan mầu
Mẫu- Đơn đ nghị cấp giấy phép thnh lập v công nhận Điu l quỹ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Cấp giấy phép thnh lập v công nhận Điu l Quỹ ...
1
Knh gửi: ...
2
...
Ban sáng lập Quỹ …
1
…. trân trọng đề nghị …
2
…. xem xét, quyết định cấp
Giấy phép thành lập và công nhận Điều lệ Quỹ ….
1
…. như sau:
1. Sự cần thiết v cơ s pháp lý thnh lập Qu
a) Sự cần thiết
………………………………………………
3
…………………………………
……………………………………………………………………………………
b) Cơ sở pháp lý ca việc thành lập Quỹ
………………………………………………
4
…………………………………
……………………………………………………………………………………
2. Ti sản đóng góp thnh lập Quỹ ca các sáng lập viên
………………………………………………
5
…………………………………
……………………………………………………………………………………
3. Dự kiến phương hướng hoạt động trong giai đoạn 5 năm nhim kỳ đầu ca
Quỹ
………………………………………………
6
…………………………………
……………………………………………………………………………………
4. Hồ sơ gửi kèm theo Đơn ny gồm:
………………………………………………
7
…………………………………
……………………………………………………………………………………
Thông tin khi cần liên hệ (trường hợp người được Trưởng ban sáng lập y quyền
thì có giấy y quyền kèm theo):
Họ và tên:
……………………………………………………………………………………
Địa chỉ liên lạc:
……………………………………………………………………………………
Số điện thoại:……………………………………………………………………….
Đề nghị ...
2
...xem xét, quyết định cấp Giấy phép thành lập và công nhận Điều lệ
Quỹ...
1
.../.
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu:
...
8
...ngày ... tháng ... năm 20...
TM. BAN SÁNG LẬP
TRƯỞNG BAN
(Chữ ký)
Họ v tên
________________________
247
Ghi chú:
1
Tên quỹ dự kiến thành lập: tên tiếng Việt, tên tiếng nước ngoài và tên viết tắt (nếu có).
2
Tên cơ quan có thẩm quyền cho phép thành lập quỹ.
3
Nêu tóm tắt thực trạng lĩnh vực quỹ dự kiến hoạt động, sự cần thiết thành lập quỹ, tôn
chỉ, mc đch ca quỹ; kinh nghiệm hoặc những công việc ca các sáng lập viên liên
quan đến lĩnh vực quỹ dự kiến hoạt động.
4
Ch trương ca Đảng; chnh sách, pháp luật ca Nhà nước liên quan trực tiếp đến lĩnh
vực qu dự kiến hoạt động.
5
Tài sản đóng góp thành lập qubao gồm tiền đồng Việt Nam và tài sản quy đổi ra tiền
đồng Việt Nam theo quy định tại Điều 14 Nghị định số 93/2019/NĐ-CP.
6
Dự kiến phương hướng hoạt động ca qu: tổ chức bộ máy; phương án triển khai các
hoạt động ca qutheo từng năm và trong giai đoạn 5 năm đầu ca quỹ; xây dựng, ban
hành các văn bản triển khai thực hiện điều lệ quỹ.
7
Đảm bảo đầy đ theo quy định tại Điều 15 Nghị định số 93/2019/NĐ-CP (riêng văn bản
xác nhận tr sở ca quỹ gồm: hợp đồng cho thuê, cho mượn và các văn bản khác theo
quy định ca pháp luật).
8
Địa danh.
38. Quy trình: Công nhận thay đổi, bổ sung thnh viên Hội đồng quản lý quỹ (QT- 38)
Bước
Ch thể
Quy trình chi tiết
Thời
gian
Trạng thái
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
1.
Nộp hồ
Cá nhân
- Cá nhân np h trc tuyến ti Cng dch v ng
quc gia (đa ch: dichvucong.gov.vn) hoc Cng dch
v công ca Thành ph (đa ch:
dichvucong.hanoi.gov.vn);
- Ngưi np h đăng ký tài khoản giao dịch điện
tử, đăng nhập tài khon, xác thực định danh điện t
(theo hưng dn trên Cng Dch v công).
- Cng DVC kết ni với CSDLDC để khai thác các
trưng thông tin ca công dân trong CSDLDC
(khi đưc kết ni).
- Ngưi np h sơ lựa chn:
+ Dch v công trc tuyến
+ Chn S Ni v
+ Lĩnh vực T chc phi chính ph
+ Chn th tc: Công nhận thay đổi, bổ sung
thnh viên Hội đồng quản lý quỹ
Cổng Dịch v
công Quốc gia
thực hiện đăng
nhập một lần,
điều hướng
người dùng tới
Cổng Dịch v
công Thành phố
để thực hiện các
bước tiếp theo;
Tài khoản gồm
Tên đăng nhập
và mật khẩu.
- Nghị định số
93/2019/NĐ-CP
ngày 25 tháng 11
năm 2019 ca
Chnh ph về tổ
chức, hoạt động
ca qu hội,
quỹ từ thiện;
-Thông số
04/2020/TT-BNV
ngày 13 tháng 10
năm 2020 ca Bộ
Nội v quy định
chi tiết hướng
dẫn thi hành một
số điều ca Nghị
định 93/2019/NĐ-
CP ngày 15 tháng
11 năm 2019 ca
Chnh ph quy
định về tổ chức,
hoạt động ca quỹ
Ngưi np
h phải
đăng tài
khon giao
dịch điện t,
đăng nhập
tài khon,
xác thc
định danh
điện t
249
- Ngưi np h điền các nội dung theo Biểu mẫu
điện tử (chi tiết tại Ph lc 38.1 kèm theo).
(Trường hp các thông tin trong Biu mẫu điện t đã
trong Cơ sở d liu quc gia v dân cư, hệ thng
thông tin liên quan, được điền t động (nếu có)
- Tch hợp thành phần hồ sơ theo mẫu tại Biểu mẫu
điện tử (chi tiết ti Ph lc 38.2 kèm theo);
- Người nộp kim tra, cp nht thông tin bảo đảm
thông tin đầy đ, chính xác, hp pháp.
- Người nộp hồ trực tuyến lựa chọn gửi h
(bản giấy), nhận kết quả giải quyết hồ (bản giấy)
qua dịch v bưu chnh công ch.
(Trường hợp công dân không lựa chọn nhận kết quả
qua dịch v bưu chnh công ch, SNội v sẽ gửi
kết quả file điện tử vào địa chỉ email ca công dân).
Biểu mẫu điện
tử;
Thông báo về
việc đã gửi hồ sơ
thành ng, ch
kiểm tra, tiếp
nhận, phản hồi.
hội, qu từ
thiện;
- Các văn bản
liên quan ca
quan thẩm
quyền theo quy
định.
2.
Tiếp
nhận v
giải
quyết
hồ sơ
Bộ phận
Một cửa
1. Nhận thông báo có hồ sơ mới trên Hệ thống;
2. Kiểm tra hồ sơ và các thông tin;
Trường hợp hồ cần bổ sung hoặc hồ không
thuộc thẩm quyền giải quyết: Gửi Thông báo đến
Người nộp hồ sơ (mẫu Thông báo Điện tử) yêu cầu
bổ sung hồ sơ, hoàn thiện hồ sơ, nêu loại giấy tờ,
nội dung cần bổ sung để Người nộp hồ sơ bổ sung,
hoàn thiện.
3. Trường hợp hồ sơ đ điều kiện giải quyết:
3.1. Cập nhật thông tin vào Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC (Sổ theo dõi điện tử theo mẫu).
3.2. Xác nhận thông tin, gửi thông báo tiếp nhận
(mã hồ ngày giờ trả kết quả) vào tài khoản ca
Người nộp hồ sơ.
01 ngày
Thông báo hẹn
trả kết quả (hoặc
từ chối, hoặc
hướng dẫn);
Phiếu chuyển xử
(Thể hiện
trong Phần mềm
bằng lệnh
chuyển).
Biểu mẫu theo
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP ngày
23/11/2018 ca
Văn phòng Chnh
ph
250
Chuyển hồ sơ tới Trưởng Bộ phận một cửa; Chuyển
hồ đến nh đạo phòng chuyên môn th hồ
sơ.
4. Trường hợp Ngưi np hồ sơ không b sung, hoàn
thiện đưc hồ sơ thì Bộ phn Mt ca Thông o
Đin t từ chi gii quyết yêu cầu ca Người np h .
07 ngày
Lãnh đạo,
Công chức
phòng th
lý hồ sơ
1. Truy cập vào Phần mềm Một cửa nhận thông báo
có hồ sơ mới và tiếp nhận hồ sơ.
2. Phân công cho công chức th hồ sơ, tham mưu
giải quyết.
3. Công chức th lý hồ sơ kiểm tra hồ sơ.
4. Thẩm định, trình Lãnh đạo phòng, Sở xem xét hồ
sơ đ điều kiện, không đ điều kiện.
Công chức phòng chuyên môn tổng hợp ý kiến các
cơ quan liên quan, lập tờ trình ca Sở Nội v và
dự thảo Quyết định ca Ch tịch UBND Thành
phố trình Lãnh đạo Phòng nếu đ điều kiện.
(Trường hợp ý kiến các cơ quan không đồng ý, cần
giải trình bổ sung: công chức phòng chuyên môn
tổng hợp, dự thảo báo cáo UBND Thành phố xem
xét chỉ đạo).
Cập nhật trên
Hệ thống;
Yêu cầu bổ
sung/ từ chối
giải quyết
Lãnh đạo
S
Lãnh đạo Sở ký Tờ trình và ký nháy dự thảo Quyết
định ca Ch tịch UBND Thành phố hoặc cho ý
kiến chỉ đạo giải quyết
01 ngày
Cập nhật trên
Hệ thống
Lãnh đạo
UBND
Thành
phố
Xem xét, ký Quyết định Công nhận thành viên Hội
đồng quản lý quỹ.
Trường hợp không chấp thuận (cần phải xin ý kiến
bổ sung các đơn vị liên quan), UBND Thành phố
có văn bản gửi Sở Nội v để tiếp tc ban hành văn
04 ngày
Cập nhật trên
Hệ thống
251
bản đề nghị các quan, đơn vị liên quan nghiên
cứu hồ sơ, góp ý kiến gửi về Sở Nội v.
3.
Hoàn
thin hồ
sơ; Trả
kết quả
Bộ phận
Một cửa/
Tổ chức
công dân,
người nộp
hồ sơ
1. Trả kết qu cho T chức, công dân, Người nộp hồ
sơ.
2. Bàn giao hồ lưu cho Phòng Quản Hội,
Doanh nghiệp và công tác thanh niên.
02 ngày
Trang thông tin
đồng bộ Cổng
Dịch v quốc
gia
Hoàn thiện
các quy
trình kết
thúc hồ sơ
trên Phần
mềm Dịch
v công
252
PHỤ LỤC 38.1: NỘI DUNG BIỂU MẪU
I. Thông tin người nhập hồ sơ
1. Họ và tên:
2. Số điện thoại:
3. Email:
4. Số CMND/CCCD:
5. Ngày cấp:
6. Nơi cấp:
7. Địa chỉ:
II. Thông tin đ nghị
8. Đơn vị đề nghị:
9. Địa chỉ đơn vị:
10. Nội dung đề nghị:
11. Văn bản đề nghị số:
12. Ngày ban hành văn bản:
- Người yêu cầu cam đoan các thông tin cung cấp là đúng sự thật.
- Biểu mẫu tương tác ghi nhận thời gian hoàn tất việc cung cấp thông tin.
- Bản điện tử sẽ tự động gửi về tài khoản, thư điện tử ca người yêu cầu.
253
PHỤ LỤC 38.2: THÀNH PHẦN HỒ ĐIỆN TỬ
TT
Tên thnh phần hồ sơ
Cơ s dữ liu/bản
chp/bản đin tử
Bắt buộc/không bắt
buộc đnh kèm
Xuất trình/ nộp
bản chính khi
nhận kết quả
Điu kin v kỹ
thuật
1
Văn bản nêu do thay đổi, bổ
sung thành viên Hội đồng quản
quỹ, kèm theo danh sách, địa chỉ, số
điện thoại liên hệ, yếu lịch
phiếu lý lịch tư pháp ca thành viên
Hội đồng quản quỹ được bổ sung,
nếu thuộc diện quản ca quan
thẩm quyền thì phải được sự
đồng ý bằng văn bản ca quan
thẩm quyền theo quy định về phân
cấp quản cán bộ trước khi bầu
Hội đồng quản lý quỹ.
Scan bản chnh
Bắt buộc
Bản nộp
Scan mầu
254
39. Quy trình: Thay đổi giấy phép thnh lập v công nhận điu l (sửa đổi, bổ sung) quỹ (QT- 39)
Bước
Ch thể
Quy trình chi tiết
Thời
gian
Trạng thái
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
1.
Nộp hồ
Cá nhân
- nhân np h sơ trc tuyến ti Cng dch v công
quc gia (đa ch: dichvucong.gov.vn) hoc Cng dch v
công ca Thành ph (đa ch: dichvucong.hanoi.gov.vn);
- Ngưi np h đăng tài khon giao dịch đin
tử, đăng nhp tài khon, xác thực định danh điện t
(theo hưng dn trên Cng Dch v công).
- Cng DVC kết ni với CSDLDC đ khai thác các
trưng thông tin ca công dân trong CSDLDC
(khi đưc kết ni).
- Ngưi np h sơ lựa chn:
+ Dch v công trc tuyến
+ Chn S Ni v
+ Lĩnh vực T chc phi chính ph
+ Chn th tc: Thay đổi giấy phép thnh lập v
công nhận điu l (sửa đổi, bổ sung) quỹ
Cổng Dịch v
công Quốc gia
thực hiện đăng
nhập một lần,
điều hướng
người dùng tới
Cổng Dịch v
công Thành phố
để thực hiện các
bước tiếp theo;
Tài khoản gồm
Tên đăng nhập
và mật khẩu.
- Nghị định số
93/2019/NĐ-CP
ngày 25 tháng 11
năm 2019 ca Chnh
ph về tổ chức, hoạt
động ca quỹ xã hội,
quỹ từ thiện;
-Thông số
04/2020/TT-BNV
ngày 13 tháng 10
năm 2020 ca Bộ
Nội v quy định chi
tiết hướng dẫn thi
hành một số điều ca
Nghị định
93/2019/NĐ-CP
ngày 15 tháng 11
năm 2019 ca Chnh
ph quy định về tổ
chức, hoạt động ca
quỹ hội, quỹ từ
thiện;
- Các văn bản có liên
quan ca quan
thẩm quyền theo quy
định.
Ngưi np
h phải
đăng tài
khon giao
dịch điện t,
đăng nhập
tài khon,
xác thc
định danh
điện t
- Ngưi np h điền các nội dung theo Biểu mẫu
điện tử (chi tiết tại Ph lc 39.1 kèm theo).
(Trường hp c thông tin trong Biu mẫu điện t đã
trong sở d liu quc gia v n , hệ thng
thông tin liên quan, được điền t động (nếu có)
- Tch hợp thành phần hồ theo mẫu tại Biểu mẫu
điện tử (chi tiết ti Ph lc 39.2 kèm theo);
- Người nộp kim tra, cp nht thông tin bảo đảm
thông tin đầy đ, chính xác, hp pháp.
Biểu mẫu điện
tử;
Thông báo về
việc đã gửi hồ sơ
thành công, chờ
kiểm tra, tiếp
nhận, phản hồi.
255
- Người nộp hồ sơ trực tuyến lựa chọn gửi hồ (bản
giấy), nhận kết quả giải quyết hồ (bản giấy) qua
dịch v bưu chnh công ch.
(Trường hợp công dân không lựa chọn nhận kết quả
qua dịch v bưu chnh công ch, Sở Nội v sẽ gửi kết
quả file điện tử vào địa chỉ email ca công dân).
2.
Tiếp
nhận v
giải
quyết
hồ sơ
Bộ phận
Một cửa
1. Nhận thông báo có hồ sơ mới trên Hệ thống;
2. Kiểm tra hồ sơ và các thông tin;
Trường hợp hồ cần bổ sung hoặc hồ không
thuộc thẩm quyền giải quyết: Gửi Thông báo đến
Người nộp hồ (mẫu Thông báo Điện tử) yêu cầu
bổ sung hồ sơ, hoàn thiện hồ sơ, nêu loại giấy tờ,
nội dung cần bổ sung để Người nộp hồ bsung,
hoàn thiện.
3. Trường hợp hồ sơ đ điều kiện giải quyết:
3.1. Cập nhật thông tin vào Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC (Sổ theo dõi điện tử theo mẫu).
3.2. Xác nhận thông tin, gửi thông báo tiếp nhận (mã
hồ ngày giờ trả kết quả) vào tài khoản ca
Người nộp hồ sơ.
Chuyển hồ sơ tới Trưởng Bộ phận một cửa; Chuyển
hồ sơ đến Lãnh đạo phòng chuyên môn th lý hồ sơ.
4. Trưng hợp Người np hồ sơ không b sung, hoàn
thiện được h sơ thì Bộ phn Một cửa Thông o Đin
tử tchi giải quyết yêu cầu ca Ngưi np hsơ.
01
ngày
Thông báo hẹn
trả kết quả (hoặc
từ chối, hoặc
hướng dẫn);
Phiếu chuyển xử
(Thể hiện
trong Phần mềm
bằng lệnh
chuyển).
Biểu mẫu theo
Thông tư
01/2018/TT-VPCP
ngày 23/11/2018 ca
Văn phòng Chnh
ph
Lãnh
đạo,
Công
chức
1. Truy cập vào Phần mềm Một cửa nhận thông báo
có hồ sơ mới và tiếp nhận hồ sơ.
2. Phân công cho công chức th hồ sơ, tham mưu
giải quyết.
Cập nhật trên Hệ
thống;
256
phòng
th lý hồ
3. Công chức th lý hồ sơ kiểm tra hồ sơ.
4. Thẩm định, trình nh đạo phòng, Sở xem xét hồ
sơ đ điều kiện, không đ điều kiện.
Công chức phòng chuyên môn tổng hợp ý kiến các
cơ quan liên quan, lập tờ trình ca Sở Nội v và dự
thảo Quyết định ca Ch tịch UBND Thành phố
trình Lãnh đạo Phòng nếu đ điều kiện.
(Trường hợp ý kiến các quan không đồng ý, cần
giải trình bổ sung: công chức phòng chuyên môn
tổng hợp, dự thảo báo cáo UBND Thành phố xem xét
chỉ đạo).
19
ngày
Yêu cầu bổ
sung/ từ chối
giải quyết
Lãnh
đạo S
Lãnh đạo Sở ký Tờ trình nháy dự thảo Quyết
định ca Ch tịch UBND Thành phố hoặc cho ý kiến
chỉ đạo giải quyết
02
ngày
Cập nhật trên Hệ
thống
Lãnh
đạo
UBND
Thành
phố
Xem xét, Quyết định công nhận điều lệ (sửa đổi,
bổ sung) ca qu.
Trường hợp không chấp thuận (cần phải xin ý kiến
bổ sung các đơn vị liên quan), UBND Thành phố
văn bản gửi Sở Nội v để tiếp tc ban hành n bản
đề nghị các cơ quan, đơn vị liên quan nghiên cứu hồ
sơ, góp ý kiến gửi về Sở Nội v.
05
ngày
Cập nhật trên Hệ
thống
3.
Hoàn
thin hồ
sơ; Trả
kết quả
Bộ phận
Một cửa/
Tổ chức
công
dân,
người
nộp hồ
1. Tr kết quả cho Tổ chức, ng n, Người nộp hồ .
2. Bàn giao hồ lưu cho Phòng Quản Hội, Doanh
nghiệp và công tác thanh niên.
02
ngày
Trang thông tin
đồng bộ Cổng
Dịch v quốc
gia
Hoàn thiện
các quy
trình kết
thúc hồ sơ
trên Phần
mềm Dịch
v công
257
PHỤ LỤC 39.1: NỘI DUNG BIỂU MẪU
I. Thông tin người nhập hồ sơ
1. Họ và tên:
2. Số điện thoại:
3. Email:
4. Số CMND/CCCD:
5. Ngày cấp:
6. Nơi cấp:
7. Địa chỉ:
II. Thông tin đ nghị
8. Đơn vị đề nghị:
9. Địa chỉ đơn vị:
10. Nội dung đề nghị:
11. Văn bản đề nghị số:
12. Ngày ban hành văn bản:
- Người yêu cầu cam đoan các thông tin cung cấp là đúng sự thật.
- Biểu mẫu tương tác ghi nhận thời gian hoàn tất việc cung cấp thông tin.
- Bản điện tử sẽ tự động gửi về tài khoản, thư điện tử ca người yêu cầu.
258
PHỤ LỤC 39.2: THÀNH PHẦN HỒ ĐIỆN TỬ
TT
Tên thnh phần hồ sơ
Cơ s dữ liu/bản
chp/bản đin tử
Bắt buộc/không bắt
buộc đnh kèm
Xuất trình/ nộp
bản chnh khi
nhận kết quả
Điu kin v kỹ
thuật
1
Đơn đề nghị thay đổi giấy phép
công nhận điều lệ (sửa đổi, bổ sung)
quỹ
Scan bản chnh
Bắt buộc
Bản nộp
Scan mầu
2
Nghị quyết ca Hội đồng quản
quỹ nêu do về việc xin thay đổi
giấy phép thành lập và công nhận
điều lệ quỹ
Scan bản chnh
Bắt buộc
Bản nộp
Scan mầu
3
Dự thảo điều lệ sửa đổi, bổ sung
Scan bản chnh
Bắt buộc
Bản nộp
Scan mầu
Mẫu- Đơn đ nghị thay đổi giấy phép thnh lập v công nhận điu l (sửa đổi, bổsung) quỹ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Thay đổi Giấy phép thnh lập v công nhận Điu l (sửa đổi, bổ sung)
Quỹ...
1
...
Knh gửi: ….
2
....
Theo quy định tại Nghị định số 93/2019/NĐ-CP ngày 25 tháng 11 năm 2019
ca Chnh ph về tổ chức, hoạt động ca quỹ xã hội, quỹ từ thiện và quy định ca
pháp luật có liên quan; Hội đồng quản lý Quỹ ...
1
…. đề nghị ...
2
... xem xét, quyết
định việc thay đổi Giấy phép thành lập và công nhận Điều lệ (sửa đổi, bổ sung) ca
Quỹ như sau:
1. Một số thông tin cơ bản v Qu
………………………………………………..
2. Lý do đ nghị thay đổi
………………………………………………..
3. Những nội dung thay đổi
………………………………………………..
4. Hồ sơ gửi kèm theo đơn ny, gồm:
………………………………………………..
3
…………………….
5. Các ti liu có liên quan (nếu có)
Thông tin khi cần liên hệ:
Họ và tên:
Địa chỉ liên lạc:
Số điện thoại:
Nơi nhận:
- Như trên;
- ;
- Lưu: ...
...
4
..., ngày ... tháng ... năm 20...
TM. HỘI ĐỒNG QUẢN LÝ QUỸ
(Chức vụ, chữ ký, dấu)
Họ v tên
____________
Ghi chú:
1
Tên quỹ theo quyết định cấp giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ.
2
Tên cơ quan có thẩm quyền cho phép thành lập qu.
3
Đảm bảo đầy đ theo quy định tại Điều 20 Nghị định số 93/2019/NĐ-CP.
4
Địa danh.
40. Quy trình: Cấp lại giấy phép thnh lập v công nhận điu l quỹ (QT- 40)
Bước
Ch thể
Quy trình chi tiết
Thời
gian
Trạng thái
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
1.
Nộp hồ
Cá nhân
- nhân np h sơ trc tuyến ti Cng dch v công
quc gia (đa ch: dichvucong.gov.vn) hoc Cng dch v
công ca Thành ph (đa ch: dichvucong.hanoi.gov.vn);
- Ngưi np h đăng tài khon giao dịch đin
tử, đăng nhp tài khon, xác thực định danh điện t
(theo hưng dn trên Cng Dch v công).
- Cng DVC kết ni với CSDLDC đ khai thác các
trưng thông tin ca công dân trong CSDLDC
(khi đưc kết ni).
- Ngưi np h sơ lựa chn:
+ Dch v công trc tuyến
+ Chn S Ni v
+ Lĩnh vực T chc phi chính ph
+ Chn th tc: Cấp lại giấy phép thnh lập v
công nhận điu l quỹ
Cổng Dịch v
công Quốc gia
thực hiện đăng
nhập một lần,
điều hướng
người dùng tới
Cổng Dịch v
công Thành phố
để thực hiện các
bước tiếp theo;
Tài khoản gồm
Tên đăng nhập
và mật khẩu.
- Nghị định số
93/2019/NĐ-CP
ngày 25 tháng 11
năm 2019 ca Chnh
ph về tổ chức, hoạt
động ca quỹ xã hội,
quỹ từ thiện;
-Thông số
04/2020/TT-BNV
ngày 13 tháng 10
năm 2020 ca Bộ
Nội v quy định chi
tiết hướng dẫn thi
hành một số điều ca
Nghị định
93/2019/NĐ-CP
ngày 15 tháng 11
năm 2019 ca Chnh
ph quy định về tổ
chức, hoạt động ca
quỹ hội, quỹ từ
thiện;
- Các văn bản có liên
quan ca quan
thẩm quyền theo quy
định.
Ngưi np
h phải
đăng tài
khon giao
dịch điện t,
đăng nhập
tài khon,
xác thc
định danh
điện t
- Ngưi np h điền các nội dung theo Biểu mẫu
điện tử (chi tiết tại Ph lc 40.1 kèm theo).
(Trường hp c thông tin trong Biu mẫu điện t đã
trong Cơ sở d liu quc gia v dân cư, hệ thng
thông tin liên quan, được điền t động (nếu có)
- Tch hợp thành phần hồ theo mẫu tại Biểu mẫu
điện tử (chi tiết ti Ph lc 40.2 kèm theo);
- Người nộp kim tra, cp nht thông tin bảo đảm
thông tin đầy đ, chính xác, hp pháp.
Biểu mẫu điện
tử;
Thông báo về
việc đã gửi hồ sơ
thành công, chờ
kiểm tra, tiếp
nhận, phản hồi.
261
- Người nộp hồ sơ trực tuyến lựa chọn gửi hồ sơ (bản
giấy), nhận kết quả giải quyết hồ (bản giấy) qua
dịch v bưu chnh công ch.
(Trường hợp công dân không lựa chọn nhận kết quả
qua dịch v bưu chnh công ch, Sở Nội v sẽ gửi kết
quả file điện tử vào địa chỉ email ca công dân).
2.
Tiếp
nhận v
giải
quyết
hồ sơ
Bộ phận
Một cửa
1. Nhận thông báo có hồ sơ mới trên Hệ thống;
2. Kiểm tra hồ sơ và các thông tin;
Trường hợp hồ cần bổ sung hoặc hồ không
thuộc thẩm quyền giải quyết: Gửi Thông báo đến
Người nộp hồ (mẫu Thông báo Điện tử) yêu cầu
bổ sung hồ sơ, hoàn thiện hồ sơ, nêu loại giấy tờ,
nội dung cần bổ sung để Người nộp hbổ sung,
hoàn thiện.
3. Trường hợp hồ sơ đ điều kiện giải quyết:
3.1. Cập nhật thông tin vào Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC (Sổ theo dõi điện tử theo mẫu).
3.2. Xác nhận thông tin, gửi thông báo tiếp nhận (mã
hồ ngày giờ trả kết quả) vào tài khoản ca
Người nộp hồ sơ.
Chuyển hồ sơ tới Trưởng Bộ phận một cửa; Chuyển
hồ sơ đến Lãnh đạo phòng chuyên môn th lý hồ sơ.
4. Trưng hợp Người np hồ sơ không b sung, hoàn
thiện được h sơ thì Bộ phn Một cửa Thông o Đin
tử tchi giải quyết yêu cầu ca Ngưi np hsơ.
01
ngày
07
ngày
Thông báo hẹn
trả kết quả (hoặc
từ chối, hoặc
hướng dẫn);
Phiếu chuyển xử
(Thể hiện
trong Phần mềm
bằng lệnh
chuyển).
Biểu mẫu theo
Thông tư
01/2018/TT-VPCP
ngày 23/11/2018 ca
Văn phòng Chnh
ph
Lãnh
đạo,
Công
chức
1. Truy cập vào Phần mềm Một cửa nhận thông báo
có hồ sơ mới và tiếp nhận hồ sơ.
2. Phân công cho công chức th hồ sơ, tham mưu
giải quyết.
Cập nhật trên Hệ
thống;
262
phòng
th lý hồ
3. Công chức th lý hồ sơ kiểm tra hồ sơ.
4. Thẩm định, trình nh đạo phòng, Sở xem xét hồ
sơ đ điều kiện, không đ điều kiện.
Công chức phòng chuyên môn tổng hợp ý kiến các
cơ quan liên quan, lập tờ trình ca Sở Nội v và dự
thảo Quyết định ca Ch tịch UBND Thành phố
trình Lãnh đạo Phòng nếu đ điều kiện.
(Trường hợp ý kiến các quan không đồng ý, cần
giải trình bổ sung: công chức phòng chuyên môn
tổng hợp, dự thảo báo cáo UBND Thành phố xem xét
chỉ đạo).
Yêu cầu bổ
sung/ từ chối
giải quyết
Lãnh
đạo S
Lãnh đạo Sở ký Tờ trình nháy dự thảo Quyết
định ca Ch tịch UBND Thành phố hoặc cho ý kiến
chỉ đạo giải quyết
01
ngày
Cập nhật trên Hệ
thống
Lãnh
đạo
UBND
Thành
phố
Xem xét, Quyết định cấp giấy phép thành lập
công nhận điều lệ qu.
Trường hợp không chấp thuận (cần phải xin ý kiến
bổ sung các đơn vị liên quan), UBND Thành phố
văn bản gửi Sở Nội v để tiếp tc ban hành n bản
đề nghị các cơ quan, đơn vị liên quan nghiên cứu hồ
sơ, góp ý kiến gửi về Sở Nội v.
05
ngày
Cập nhật trên Hệ
thống
3.
Hoàn
thin hồ
sơ; Trả
kết quả
Bộ phận
Một cửa/
Tổ chức
công
dân,
người
nộp hồ
1. Tr kết quả cho Tổ chức, ng n, Người nộp hồ .
2. Bàn giao hồ lưu cho Phòng Quản Hội, Doanh
nghiệp và công tác thanh niên.
01
ngày
Trang thông tin
đồng bộ Cổng
Dịch v quốc
gia
Hoàn thiện
các quy
trình kết
thúc hồ sơ
trên Phần
mềm Dịch
v công
263
PHỤ LỤC 40.1: NỘI DUNG BIỂU MẪU
I. Thông tin người nhập hồ sơ
1. Họ và tên:
2. Số điện thoại:
3. Email:
4. Số CMND/CCCD:
5. Ngày cấp:
6. Nơi cấp:
7. Địa chỉ:
II. Thông tin đ nghị
8. Đơn vị đề nghị:
9. Địa chỉ đơn vị:
10. Nội dung đề nghị:
11. Văn bản đề nghị số:
12. Ngày ban hành văn bản:
- Người yêu cầu cam đoan các thông tin cung cấp là đúng sự thật.
- Biểu mẫu tương tác ghi nhận thời gian hoàn tất việc cung cấp thông tin.
- Bản điện tử sẽ tự động gửi về tài khoản, thư điện tử ca người yêu cầu.
264
PHỤ LỤC 40.2: THÀNH PHẦN HỒ ĐIỆN TỬ
TT
Tên thnh phần hồ sơ
Cơ s dữ liu/bản
chp/bản đin tử
Bắt buộc/không bắt
buộc đnh kèm
Xuất trình/ nộp
bản chnh khi
nhận kết quả
Điu kin v kỹ
thuật
1
Đơn đề nghị cấp lại giấy phép thành
lập và công nhận điều lệ qu
Scan bản chnh
Bắt buộc
Bản nộp
Scan mầu
265
41. Quy trình: Cho phép quỹ hoạt động tr lại sau khi bị đình chỉ có thời hạn hoạt động (QT- 41)
Bước
Ch thể
Quy trình chi tiết
Thời
gian
Trạng thái
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
1.
Nộp hồ
Cá nhân
- nhân np h sơ trc tuyến ti Cng dch v công
quc gia (đa ch: dichvucong.gov.vn) hoc Cng dch v
công ca Thành ph (đa ch: dichvucong.hanoi.gov.vn);
- Ngưi np h đăng tài khon giao dịch đin
tử, đăng nhp tài khon, xác thực định danh điện t
(theo hưng dn trên Cng Dch v công).
- Cng DVC kết ni với CSDLDC đ khai thác các
trưng thông tin ca công dân trong CSDLDC
(khi đưc kết ni).
- Ngưi np h sơ lựa chn:
+ Dch v công trc tuyến
+ Chn S Ni v
+ Lĩnh vực T chc phi chính ph
+ Chn th tc: Cho phép quỹ hoạt động tr lại
sau khi bị đình chỉ có thời hạn hoạt động
Cổng Dịch v
công Quốc gia
thực hiện đăng
nhập một lần,
điều hướng
người dùng tới
Cổng Dịch v
công Thành phố
để thực hiện các
bước tiếp theo;
Tài khoản gồm
Tên đăng nhập
và mật khẩu.
- Nghị định số
93/2019/NĐ-CP
ngày 25 tháng 11
năm 2019 ca Chnh
ph về tổ chức, hoạt
động ca quỹ xã hội,
quỹ từ thiện;
-Thông số
04/2020/TT-BNV
ngày 13 tháng 10
năm 2020 ca Bộ
Nội v quy định chi
tiết hướng dẫn thi
hành một số điều ca
Nghị định
93/2019/NĐ-CP
ngày 15 tháng 11
năm 2019 ca Chnh
ph quy định về tổ
chức, hoạt động ca
quỹ hội, quỹ từ
thiện;
- Các văn bản có liên
quan ca quan
thẩm quyền theo quy
định.
Ngưi np
h phải
đăng tài
khon giao
dịch điện t,
đăng nhập
tài khon,
xác thc
định danh
điện t
- Ngưi np h điền các nội dung theo Biểu mẫu
điện tử (chi tiết tại Ph lc 41.1 kèm theo).
(Trường hp c thông tin trong Biu mẫu điện t đã
trong sở d liu quc gia v n , hệ thng
thông tin liên quan, được điền t động (nếu có)
- Tch hợp thành phần hồ theo mẫu tại Biểu mẫu
điện tử (chi tiết ti Ph lc 41.2 kèm theo);
- Người nộp kim tra, cp nht thông tin bảo đảm
thông tin đầy đ, chính xác, hp pháp.
Biểu mẫu điện
tử;
Thông báo về
việc đã gửi hồ sơ
thành công, chờ
kiểm tra, tiếp
nhận, phản hồi.
266
- Người nộp hồ sơ trực tuyến lựa chọn gửi hồ (bản
giấy), nhận kết quả giải quyết hồ (bản giấy) qua
dịch v bưu chnh công ch.
(Trường hợp công dân không lựa chọn nhận kết quả
qua dịch v bưu chnh công ch, Sở Nội v sẽ gửi kết
quả file điện tử vào địa chỉ email ca công dân).
2.
Tiếp
nhận v
giải
quyết
hồ sơ
Bộ phận
Một cửa
1. Nhận thông báo có hồ sơ mới trên Hệ thống;
2. Kiểm tra hồ sơ và các thông tin;
Trường hợp hồ cần bổ sung hoặc hồ không
thuộc thẩm quyền giải quyết: Gửi Thông báo đến
Người nộp hồ (mẫu Thông báo Điện tử) yêu cầu
bổ sung hồ sơ, hoàn thiện hồ sơ, nêu loại giấy tờ,
nội dung cần bổ sung để Người nộp hồ bsung,
hoàn thiện.
3. Trường hợp hồ sơ đ điều kiện giải quyết:
3.1. Cập nhật thông tin vào Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC (Sổ theo dõi điện tử theo mẫu).
3.2. Xác nhận thông tin, gửi thông báo tiếp nhận (mã
hồ ngày giờ trả kết quả) vào tài khoản ca
Người nộp hồ sơ.
Chuyển hồ sơ tới Trưởng Bộ phận một cửa; Chuyển
hồ sơ đến Lãnh đạo phòng chuyên môn th lý hồ sơ.
4. Trưng hợp Người np hồ sơ không b sung, hoàn
thiện được h sơ thì Bộ phn Một cửa Thông o Đin
tử tchi giải quyết yêu cầu ca Ngưi np hsơ.
01
ngay
07
ngày
Thông báo hẹn
trả kết quả (hoặc
từ chối, hoặc
hướng dẫn);
Phiếu chuyển xử
(Thể hiện
trong Phần mềm
bằng lệnh
chuyển).
Biểu mẫu theo
Thông tư
01/2018/TT-VPCP
ngày 23/11/2018 ca
Văn phòng Chnh
ph
Lãnh
đạo,
Công
chức
1. Truy cập vào Phần mềm Một cửa nhận thông báo
có hồ sơ mới và tiếp nhận hồ sơ.
2. Phân công cho công chức th hồ sơ, tham mưu
giải quyết.
Cập nhật trên Hệ
thống;
267
phòng
th lý hồ
3. Công chức th lý hồ sơ kiểm tra hồ sơ.
4. Thẩm định, trình nh đạo phòng, Sở xem xét hồ
sơ đ điều kiện, không đ điều kiện.
Công chức phòng chuyên môn tổng hợp ý kiến các
cơ quan liên quan, lập tờ trình ca Sở Nội v và dự
thảo Quyết định ca Ch tịch UBND Thành phố
trình Lãnh đạo Phòng nếu đ điều kiện.
(Trường hợp ý kiến các quan không đồng ý, cần
giải trình bổ sung: công chức phòng chuyên môn
tổng hợp, dự thảo báo cáo UBND Thành phố xem xét
chỉ đạo).
Yêu cầu bổ
sung/ từ chối
giải quyết
Lãnh
đạo S
Lãnh đạo Sở ký Tờ trình nháy dự thảo Quyết
định ca Ch tịch UBND Thành phố hoặc cho ý kiến
chỉ đạo giải quyết
01
ngày
Cập nhật trên Hệ
thống
Lãnh
đạo
UBND
Thành
phố
Xem xét, ký Quyết định cho phép quỹ hoạt động trở
lại sau khi bị đình chỉ có thời hạn hoạt động.
Trường hợp không chấp thuận (cần phải xin ý kiến
bổ sung các đơn vị liên quan), UBND Thành phố có
văn bản gửi Sở Nội v để tiếp tc ban hành n bản
đề nghị các cơ quan, đơn vị liên quan nghiên cứu hồ
sơ, góp ý kiến gửi về Sở Nội v.
05
ngày
Cập nhật trên Hệ
thống
3.
Hoàn
thin hồ
sơ; Trả
kết quả
Bộ phận
Một cửa/
Tổ chức
công
dân,
người
nộp hồ
1. Tr kết quả cho Tổ chức, ng n, Người nộp hồ .
2. Bàn giao hồ lưu cho Phòng Quản Hội, Doanh
nghiệp và công tác thanh niên.
01
ngày
Trang thông tin
đồng bộ Cổng
Dịch v quốc
gia
Hoàn thiện
các quy
trình kết
thúc hồ sơ
trên Phần
mềm Dịch
v công
268
PHỤ LỤC 41.1: NỘI DUNG BIỂU MẪU
I. Thông tin người nhập hồ sơ
1. Họ và tên:
2. Số điện thoại:
3. Email:
4. Số CMND/CCCD:
5. Ngày cấp:
6. Nơi cấp:
7. Địa chỉ:
II. Thông tin đ nghị
8. Đơn vị đề nghị:
9. Địa chỉ đơn vị:
10. Nội dung đề nghị:
11. Văn bản đề nghị số:
12. Ngày ban hành văn bản:
- Người yêu cầu cam đoan các thông tin cung cấp là đúng sự thật.
- Biểu mẫu tương tác ghi nhận thời gian hoàn tất việc cung cấp thông tin.
- Bản điện tử sẽ tự động gửi về tài khoản, thư điện tử ca người yêu cầu.
269
PHỤ LỤC 41.2: THÀNH PHẦN HỒ ĐIỆN TỬ
TT
Tên thnh phần hồ sơ
Cơ s dữ liu/bản
chp/bản đin tử
Bắt buộc/không bắt
buộc đnh kèm
Xuất trình/ nộp
bản chnh khi
nhận kết quả
Điu kin v kỹ
thuật
1
Đơn đề nghị cho quhoạt động trở
lại
Scan bản chnh
Bắt buộc
Bản nộp
Scan mầu
2
Báo cáo ca Hội đồng quản qu
các tài liệu chứng minh quỹ đã
khắc phc sai phạm
Scan bản chnh
Bắt buộc
Bản nộp
Scan mầu
Mẫu - Đơn đ nghị quỹ được hoạt động tr lại
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Quỹ ...
1
... được hoạt động tr lại
Knh gửi: ….
2
Ngày ... tháng ... năm ..., ...
2
... đã có Quyết định số ... ngày... về việc đình chỉ
hoạt động 06 tháng đối với Quỹ...
1
... Đến nay, Quỹ đã khắc phc được các sai
phạm dẫn đến Quỹ bị đình chỉ hoạt động. Căn cứ Nghị định số 93/2019/NĐ-CP
ngày 25 tháng 11 năm 2019 ca Chnh ph về tổ chức, hoạt động ca quỹ xã hội,
quỹ từ thiện và quy định ca pháp luật có liên quan; Hội đồng quản lý Quỹ xin báo
cáo như sau:
1. Tóm tắt nội dung sai phạm v kết quả khắc phc các sai phạm ca Quỹ
……………………………………………
2. Hồ sơ gửi kèm theo đơn ny gồm:
……………………………………………
3
………………..
3. Các ti liu kèm theo (nếu có)
Thông tin khi cần liên hệ:
Họ và tên:
Địa chỉ liên lạc:
Số điện thoại:
Hội đồng quản lý Quỹ đề nghị ...
2
... xem xét, quyết định cho phép Quỹ ...
1
… được
hoạt động trở lại./.
Nơi nhận:
- Như trên;
- ....;
- Lưu: ...
...
4
.... ngày ... tháng ... năm 20...
TM. HỘI ĐỒNG QUẢN LÝ QUỸ
(Chức vụ, chữ ký)
Họ và tên
____________________
Ghi chú:
1
Tên quỹ đề nghị.
2
Tên cơ quan có thẩm quyền cho phép thành lập quỹ.
3
Đảm bảo đầy đ theo quy định tại khoản 3 Điều 40 Nghị định số 93/2019/NĐ-CP
4
Địa danh
42. Quy trình: Hợp nhất, sáp nhập, chia tách, m rộng phạm vi hoạt động quỹ (QT- 42)
Bước
Ch thể
Quy trình chi tiết
Thời
gian
Trạng thái
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
1.
Nộp hồ
Cá nhân
- nhân np h sơ trc tuyến ti Cng dch v công
quc gia (đa ch: dichvucong.gov.vn) hoc Cng dch v
công ca Thành ph (đa ch: dichvucong.hanoi.gov.vn);
- Ngưi np h đăng tài khon giao dịch đin
tử, đăng nhp tài khon, xác thực định danh điện t
(theo hưng dn trên Cng Dch v công).
- Cng DVC kết ni với CSDLDC đ khai thác các
trưng thông tin ca công dân trong CSDLDC
(khi đưc kết ni).
- Ngưi np h sơ lựa chn:
+ Dch v công trc tuyến
+ Chn S Ni v
+ Lĩnh vực T chc phi chính ph
+ Chn th tc: Hợp nhất, sáp nhập, chia ch, m
rộng phạm vi hoạt động quỹ
Cổng Dịch v
công Quốc gia
thực hiện đăng
nhập một lần,
điều hướng
người dùng tới
Cổng Dịch v
công Thành phố
để thực hiện các
bước tiếp theo;
Tài khoản gồm
Tên đăng nhập
và mật khẩu.
- Nghị định số
93/2019/NĐ-CP
ngày 25 tháng 11
năm 2019 ca Chnh
ph về tổ chức, hoạt
động ca quỹ xã hội,
quỹ từ thiện;
-Thông số
04/2020/TT-BNV
ngày 13 tháng 10
năm 2020 ca Bộ
Nội v quy định chi
tiết hướng dẫn thi
hành một số điều ca
Nghị định
93/2019/NĐ-CP
ngày 15 tháng 11
năm 2019 ca Chnh
ph quy định về tổ
chức, hoạt động ca
quỹ hội, quỹ từ
thiện;
- Các văn bản có liên
quan ca quan
thẩm quyền theo quy
định.
Ngưi np
h phải
đăng tài
khon giao
dịch điện t,
đăng nhập
tài khon,
xác thc
định danh
điện t
- Ngưi np h điền các nội dung theo Biểu mẫu
điện tử (chi tiết tại Ph lc 42.1 kèm theo).
(Trường hp c thông tin trong Biu mẫu điện t đã
trong sở d liu quc gia v n , hệ thng
thông tin liên quan, được điền t động (nếu có)
- Tch hợp thành phần hồ theo mẫu tại Biểu mẫu
điện tử (chi tiết ti Ph lc 42.2 kèm theo);
- Người nộp kim tra, cp nht thông tin bảo đảm
thông tin đầy đ, chính xác, hp pháp.
Biểu mẫu điện
tử;
Thông báo về
việc đã gửi hồ sơ
thành công, chờ
kiểm tra, tiếp
nhận, phản hồi.
272
- Người nộp hồ sơ trực tuyến lựa chọn gửi hồ sơ (bản
giấy), nhận kết quả giải quyết hồ (bản giấy) qua
dịch v bưu chnh công ch.
(Trường hợp công dân không lựa chọn nhận kết quả
qua dịch v bưu chnh công ch, Sở Nội v sẽ gửi kết
quả file điện tử vào địa chỉ email ca công dân).
2.
Tiếp
nhận v
giải
quyết
hồ sơ
Bộ phận
Một cửa
1. Nhận thông báo có hồ sơ mới trên Hệ thống;
2. Kiểm tra hồ sơ và các thông tin;
Trường hợp hồ cần bổ sung hoặc hồ không
thuộc thẩm quyền giải quyết: Gửi Thông o đến
Người nộp hồ (mẫu Thông báo Điện tử) yêu cầu
bổ sung hồ sơ, hoàn thiện hồ sơ, nêu loại giấy tờ,
nội dung cần bổ sung để Người nộp hồ bsung,
hoàn thiện.
3. Trường hợp hồ sơ đ điều kiện giải quyết:
3.1. Cập nhật thông tin vào Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC (Sổ theo dõi điện tử theo mẫu).
3.2. Xác nhận thông tin, gửi thông báo tiếp nhận (mã
hồ ngày giờ trả kết quả) vào tài khoản ca
Người nộp hồ sơ.
Chuyển hồ sơ tới Trưởng Bộ phận một cửa; Chuyển
hồ sơ đến Lãnh đạo phòng chuyên môn th lý hồ sơ.
4. Trưng hợp Người np hồ sơ không b sung, hoàn
thiện được h sơ thì Bộ phn Một cửa Thông o Đin
tử tchi giải quyết yêu cầu ca Ngưi np hsơ.
01
ngày
Thông báo hẹn
trả kết quả (hoặc
từ chối, hoặc
hướng dẫn);
Phiếu chuyển xử
(Thể hiện
trong Phần mềm
bằng lệnh
chuyển).
Biểu mẫu theo
Thông tư
01/2018/TT-VPCP
ngày 23/11/2018 ca
Văn phòng Chnh
ph
Lãnh
đạo,
Công
chức
1. Truy cập vào Phần mềm Một cửa nhận thông báo
có hồ sơ mới và tiếp nhận hồ sơ.
2. Phân công cho công chức th hồ sơ, tham mưu
giải quyết.
Cập nhật trên Hệ
thống;
273
phòng
th lý hồ
3. Công chức th lý hồ sơ kiểm tra hồ sơ.
4. Thẩm định, trình nh đạo phòng, Sở xem xét hồ
sơ đ điều kiện, không đ điều kiện.
Công chức phòng chuyên môn tổng hợp ý kiến các
cơ quan liên quan, lập tờ trình ca Sở Nội v và dự
thảo Quyết định ca Ch tịch UBND Thành phố
trình Lãnh đạo Phòng nếu đ điều kiện.
(Trường hợp ý kiến các quan không đồng ý, cần
giải trình bổ sung: công chức phòng chuyên môn
tổng hợp, dự thảo báo cáo UBND Thành phố xem xét
chỉ đạo).
19
ngày
Yêu cầu bổ
sung/ từ chối
giải quyết
Lãnh
đạo S
Lãnh đạo Sở ký Tờ trình nháy dự thảo Quyết
định ca Ch tịch UBND Thành phố hoặc cho ý kiến
chỉ đạo giải quyết
03
ngày
Cập nhật trên Hệ
thống
Lãnh
đạo
UBND
Thành
phố
Xem xét, Quyết định cho phép chia quỹ; Quyết
định cho phép tách quỹ; Quyết định cho phép hợp
nhất quỹ; Quyết định cho phép sáp nhập qu.
Trường hợp không chấp thuận (cần phải xin ý kiến
bổ sung các đơn vị liên quan), UBND Thành phố có
văn bản gửi Sở Nội v để tiếp tc ban hành n bản
đề nghị các cơ quan, đơn vị liên quan nghiên cứu hồ
sơ, góp ý kiến gửi về Sở Nội v.
05
ngày
Cập nhật trên Hệ
thống
3.
Hoàn
thin hồ
sơ; Trả
kết quả
Bộ phận
Một cửa/
Tổ chức
công
dân,
người
nộp hồ
1. Tr kết quả cho Tổ chức, ng n, Người nộp hồ .
2. Bàn giao hồ lưu cho Phòng Quản Hội, Doanh
nghiệp và công tác thanh niên.
02
ngày
Trang thông tin
đồng bộ Cổng
Dịch v quốc
gia
Hoàn thiện
các quy
trình kết
thúc hồ sơ
trên Phần
mềm Dịch
v công
274
PHỤ LỤC 42.1: NỘI DUNG BIỂU MẪU
I. Thông tin người nhập hồ sơ
1. Họ và tên:
2. Số điện thoại:
3. Email:
4. Số CMND/CCCD:
5. Ngày cấp:
6. Nơi cấp:
7. Địa chỉ:
II. Thông tin đ nghị
8. Đơn vị đề nghị:
9. Địa chỉ đơn vị:
10. Nội dung đề nghị:
11. Văn bản đề nghị số:
12. Ngày ban hành văn bản:
- Người yêu cầu cam đoan các thông tin cung cấp là đúng sự thật.
- Biểu mẫu tương tác ghi nhận thời gian hoàn tất việc cung cấp thông tin.
- Bản điện tử sẽ tự động gửi về tài khoản, thư điện tử ca người yêu cầu.
275
PHỤ LỤC 42.2: THÀNH PHẦN HỒ ĐIỆN TỬ
TT
Tên thnh phần hồ sơ
Cơ s dữ liu/bản
chp/bản đin tử
Bắt buộc/không bắt
buộc đnh kèm
Xuất trình/ nộp
bản chnh khi
nhận kết quả
Điu kin v kỹ
thuật
1
Đơn đề nghị hợp nhất, sáp nhập,
chia, tách, mở rộng phạm vi hoạt
động quỹ, trong đó u do
tên gọi mới ca qu
Scan bản chnh
Bắt buộc
Bản nộp
Scan mầu
2
Dự thảo điều lệ qu
Scan bản chnh
Bắt buộc
Bản nộp
Scan mầu
3
Nghị quyết ca Hội đồng quản
quỹ về việc hợp nhất, sáp nhập,
chia, tách, mở rộng phạm vi hoạt
động quỹ; ý kiến đồng ý bằng n
bản ca sáng lập viên hoặc người
đại diện hợp pháp ca sáng lập viên
Scan bản chnh
Bắt buộc
Bản nộp
Scan mầu
4
Dự kiến nhân sự Hội đồng quản
quỹ
Scan bản chnh
Bắt buộc
Bản nộp
Scan mầu
5
Tài liệu chứng minh tài sản đối với
quỹ muốn mở rộng phạm vi hoạt
động
Scan bản chnh
Bắt buộc
Bản nộp
Scan mầu
6
Phương án giải quyết tài sản, tài
chnh, lao động khi hợp nhất, sáp
nhập, chia, tách qu
Scan bản chnh
Bắt buộc
Bản nộp
Scan mầu
Mẫu - Đơn đ nghị tách quỹ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Tách Quỹ ...
1
… thnh Quỹ ...
1
... v Quỹ
2
Knh gửi: ….
3
….
Theo quy định tại Nghị định số 93/2019/NĐ-CP ngày 25 tháng 11 năm 2019
ca Chnh ph về tổ chức, hoạt động ca quỹ xã hội, quỹ từ thiện và quy định ca
pháp luật có liên quan; Hội đồng quản lý Quỹ …
1
... đã có Nghị quyết về việc tách
Quỹ ….
1
…. thành Quỹ ….
1
…. và Quỹ ….
2
….
1. Một số thông tin cơ bản v Qu
…………………………..
2. Lý do tách Qu
…………………………..
3. Hồ sơ gửi kèm theo đơn ny, gồm:
…………………………..
4
……………………..
4. Các ti liu có liên quan (nếu có)
Thông tin khi cần liên hệ:
Họ và tên:
Địa chỉ liên lạc:
Số điện thoại:
Hội đồng quản lý Quỹ ...
1
…. đề nghị ….
3
…. xem xét, quyết định cho phép tách
Quỹ ...
1
…. thành Quỹ ….
1
…. và Quỹ ….
2
…. và công nhận Điều lệ (sửa đổi, bổ
sung) ca Quỹ
1
…. và Điều lệ ca Quỹ ….
2
…./.
Nơi nhận:
- Như trên;
- ;
- Lưu: ...
...
5
..., ngày ... tháng ... năm 20...
TM. HỘI ĐỒNG QUẢN LÝ QUỸ
(Chức vụ, chữ ký, dấu)
Họ v tên
_______________________
Ghi chú:
1
Tên quỹ đề nghị.
2
Tên ca quỹ được tách mới.
3
Tên cơ quan có thẩm quyền cho phép thành lập quỹ.
4
Đảm bảo đầy đ theo quy định tại khoản 3 Điều 39 Nghị định số 93/2019/NĐ-CP.
5
Địa danh.
277
Mẫu - Đơn đ nghị chia quỹ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Chia Quỹ ...
1
... thnh Quỹ ...
2
... v Quỹ ….
3
….
Knh gửi: …..
4
….
Theo quy định tại Nghị định số 93/2019/NĐ-CP ngày 25 tháng 11 năm 2019
ca Chnh ph về tổ chức, hoạt động ca quỹ xã hội, quỹ từ thiện và quy định ca
pháp luật có liên quan; Hội đồng quản lý Quỹ ….
1
... đã có Nghị quyết về việc chia
Quỹ ….
1
…. thành Quỹ ….
2
…. và Quỹ ...
3
...
1. Một số thông tin cơ bản v Quỹ:
2. Lý do chia Quỹ:
3. Hồ sơ gửi kèm theo Đơn ny, gồm:
…………………………………….
5
………………………..
4. Các ti liu khác có liên quan (nếu có)
Thông tin khi cần liên hệ:
Họ và tên:
Địa chỉ liên lạc:
Số điện thoại:
Hội đồng quản lý Quỹ ...
1
…. đề nghị ….
4
…. xem xét, quyết định cho phép chia
Quỹ ….
1
…. thành Quỹ ….
2
…. và Quỹ ….
3
…. và công nhận Điều lệ ca Quỹ
….
2
…. và Quỹ ….
3
…./.
Nơi nhận:
- Như trên;
- ;
- Lưu: ...
...
6
..., ngày ... tháng ... năm 20...
TM. HỘI ĐỒNG QUẢN LÝ QUỸ
….
1
…..
(Chức vụ, chữ ký, dấu)
Họ v tên
___________________
Ghi chú:
1
Tên quỹ đề nghị.
2 3
Tên quỹ mới sau khi chia.
4
Tên cơ quan có thẩm quyền cho phép thành lập quỹ.
5
Đảm bảo đầy đ theo quy định tại khoản 3 Điều 39 Nghị định số 93/2019/NĐ-CP.
6
Địa danh.
278
Mẫu - Đơn đ nghị hợp nhất quỹ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Hợp nhất Quỹ …
1
….v Quỹ …
2
….thnh Quỹ …
3
…..
Knh gửi: ...
4
...
Theo quy định tại Nghị định số 93/2019/NĐ-CP ngày 25 tháng 11 năm 2019
ca Chnh ph về tổ chức, hoạt động ca quỹ xã hội, quỹ từ thiện và quy định ca
pháp luật có liên quan; Hội đồng quản lý Quỹ ...
1
… và Quỹ ….
2
… đã có Ngh
quyết về việc hợp nhất hai Quỹ thành Quỹ ...
3
...
1. Một số thông tin cơ bản v các Quỹ hợp nhất
……………………………………………………
2. Lý do hợp nhất Quỹ:
3. Hồ sơ gửi kèm theo Đơn ny, gồm:
............................................
5
…………………………
4. Các ti liu có liên quan (nếu có).
Thông tin khi cần liên hệ:
Họ và tên:
Địa chỉ liên lạc:
Số điện thoại:
Chúng tôi xin đề nghị ….
4
…. xem xét, quyết định cho phép hợp nhất Quỹ ….
1
và Quỹ ...
2
… thành Quỹ ….
3
…. và công nhận Điều lệ ca Quỹ ….
3
…./.
Nơi nhận:
- Như trên;
- ….;
- Lưu: ...
TM. HĐQL QU
….
1
(Chức vụ, chữ ký, dấu)
Họ v tên
...
6
..., ngày ... tháng ... năm 20...
TM. HĐQL QU
...
2
….
(Chức vụ, chữ ký, dấu)
Họ v tên
________________
Ghi chú:
1 2
Các quỹ đề nghị hợp nhất.
3
Tên quỹ mới sau khi hợp nhất.
4
Tên cơ quan có thẩm quyền cho phép thành lập quỹ.
5
Đảm bảo đầy đ theo quy định tại khoản 3 Điều 39 Nghị định số 93/2019/NĐ-CP.
6
Địa danh
279
Mẫu - Đơn đ nghị sáp nhập quỹ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Sáp nhập Quỹ ...
1
... vo Quỹ ...
2
...
Knh gửi: ...
3
...
Theo quy định tại Nghị định số 93/2019/NĐ-CP ngày 25 tháng 11 năm 2019
ca Chnh ph về tổ chức, hoạt động ca quỹ xã hội, quỹ từ thiện và quy định ca
pháp luật có liên quan; Hội đồng quản lý Quỹ ...
1
…. và Hội đồng quản lý Quỹ
….
2
…. đã có Nghị quyết về việc sáp nhập Quỹ ….
1
...vào Quỹ ...
2
... Hội đồng quản
lý Quỹ ...
2
... xin báo cáo như sau:
1. Một số thông tin cơ bản v các Quỹ
a) Quỹ bị sáp nhập
…………………………………………………………
b) Quỹ được sáp nhập
…………………………………………………………..
2. Lý do sáp nhập
……………………………………
3. Hồ sơ gửi kèm theo đơn ny, gồm:
……………………………………
4
……………………..
4. Các tài liu có liên quan (nếu có)
Thông tin khi cần liên hệ:
Họ và tên:
Địa chỉ liên lạc:
Số điện thoại:
Chúng tôi xin đề nghị ...
3
…. xem xét, quyết định cho phép sáp nhập Quỹ ...
1
…. vào
Quỹ ...
2
... và công nhận Điều lệ (sửa đổi, bổ sung) ca Quỹ ...
2
... sau khi sáp nhập./.
Nơi nhận:
- Như trên;
- ….;
- Lưu: ...
TM. HĐQL QU
….
1
(Chức vụ, chữ ký, dấu)
Họ v tên
...
5
..., ngày ... tháng ... năm 20...
TM. HĐQL QU
...
2
….
(Chức vụ, chữ ký, dấu)
Họ v tên
______________
Ghi chú:
1
Quỹ bị sáp nhập.
2
Quỹ được sáp nhập.
3
Tên cơ quan có thẩm quyền cho phép thành lập quỹ.
4
Đảm bảo đầy đ theo quy định tại khoản 3 Điều 39 Nghị định số 93/2019/NĐ-CP.
5
Địa danh
280
Mẫu- Đơn đ nghị cấp giấy phép thnh lập v công nhận Điu l quỹ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Cấp giấy phép thnh lập v công nhận Điu l Quỹ ...
1
Knh gửi: ...
2
...
Ban sáng lập Quỹ …
1
…. trân trọng đề nghị …
2
…. xem xét, quyết định cấp
Giấy phép thành lập và công nhận Điều lệ Quỹ ….
1
…. như sau:
1. Sự cần thiết v cơ s pháp lý thnh lập Qu
a) Sự cần thiết
………………………………………………
3
…………………………………
……………………………………………………………………………………
b) Cơ sở pháp lý ca việc thành lập Quỹ
………………………………………………
4
…………………………………
……………………………………………………………………………………
2. Ti sản đóng góp thnh lập Quỹ ca các sáng lập viên
………………………………………………
5
…………………………………
……………………………………………………………………………………
3. Dự kiến phương hướng hoạt động trong giai đoạn 5 năm nhim kỳ đầu ca
Quỹ
………………………………………………
6
…………………………………
……………………………………………………………………………………
4. Hồ sơ gửi kèm theo Đơn ny gồm:
………………………………………………
7
…………………………………
……………………………………………………………………………………
Thông tin khi cần liên hệ (trường hợp người được Trưởng ban sáng lập y quyền
thì có giấy y quyền kèm theo):
Họ và tên:
……………………………………………………………………………………
Địa chỉ liên lạc:
……………………………………………………………………………………
Số điện thoại:……………………………………………………………………….
Đề nghị ...
2
...xem xét, quyết định cấp Giấy phép thành lập và công nhận Điều lệ
Quỹ...
1
.../.
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu:
...
8
...ngày ... tháng ... năm 20...
TM. BAN SÁNG LẬP
TRƯỞNG BAN
(Chữ ký)
Họ v tên
________________________
281
Ghi chú:
1
Tên quỹ dự kiến thành lập: tên tiếng Việt, tên tiếng nước ngoài và tên viết tắt (nếu có).
2
Tên cơ quan có thẩm quyền cho phép thành lập quỹ.
3
Nêu tóm tắt thực trạng lĩnh vực quỹ dự kiến hoạt động, sự cần thiết thành lập quỹ, tôn
chỉ, mc đch ca quỹ; kinh nghiệm hoặc những công việc ca các sáng lập viên liên
quan đến lĩnh vực quỹ dự kiến hoạt động.
4
Ch trương ca Đảng; chnh sách, pháp luật ca Nhà nước liên quan trực tiếp đến lĩnh
vực qu dự kiến hoạt động.
5
Tài sản đóng góp thành lập qubao gồm tiền đồng Việt Nam và tài sản quy đổi ra tiền
đồng Việt Nam theo quy định tại Điều 14 Nghị định số 93/2019/NĐ-CP.
6
Dự kiến phương hướng hoạt động ca quỹ: tổ chức bộ máy; phương án triển khai các
hoạt động ca qutheo từng năm và trong giai đoạn 5 năm đầu ca quỹ; xây dựng, ban
hành các văn bản triển khai thực hiện điều lệ quỹ.
7
Đảm bảo đầy đ theo quy định tại Điều 15 Nghị định số 93/2019/NĐ-CP (riêng văn bản
xác nhận tr sở ca quỹ gồm: hợp đồng cho thuê, cho mượn và các văn bản khác theo
quy định ca pháp luật).
8
Địa danh.
43. Quy trình: Đổi tên quỹ (QT- 43)
Bước
Ch thể
Quy trình chi tiết
Thời
gian
Trạng thái
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
1.
Nộp hồ
Cá nhân
- nhân np h sơ trc tuyến ti Cng dch v công
quc gia (đa ch: dichvucong.gov.vn) hoc Cng dch v
công ca Thành ph (đa ch: dichvucong.hanoi.gov.vn);
- Ngưi np h đăng tài khon giao dịch đin
t, đăng nhp tài khon, xác thực định danh điện t
(theo hưng dn trên Cng Dch v công).
- Cng DVC kết ni với CSDLDC đ khai thác các
trưng thông tin ca công dân trong CSDLDC
(khi đưc kết ni).
- Ngưi np h sơ lựa chn:
+ Dch v công trc tuyến
+ Chn S Ni v
+ Lĩnh vực T chc phi chính ph
+ Chn th tc: Đổi tên quỹ
Cổng Dịch v
công Quốc gia
thực hiện đăng
nhập một lần,
điều hướng
người dùng tới
Cổng Dịch v
công Thành phố
để thực hiện các
bước tiếp theo;
Tài khoản gồm
Tên đăng nhập
mật khẩu.
- Nghị định số
93/2019/NĐ-CP
ngày 25 tháng 11
năm 2019 ca Chnh
ph về tổ chức, hoạt
động ca quỹ xã hội,
quỹ từ thiện;
-Thông số
04/2020/TT-BNV
ngày 13 tháng 10
năm 2020 ca Bộ
Nội v quy định chi
tiết hướng dẫn thi
hành một số điều ca
Nghị định
93/2019/NĐ-CP
ngày 15 tháng 11
năm 2019 ca Chnh
ph quy định về tổ
chức, hoạt động ca
quỹ hội, quỹ từ
thiện;
- Các văn bản có liên
quan ca quan
thẩm quyền theo quy
định.
Ngưi np
h phải
đăng tài
khon giao
dịch điện t,
đăng nhp
tài khon,
xác thc
định danh
điện t
- Ngưi np h điền các nội dung theo Biểu mẫu
điện tử (chi tiết tại Ph lc 43.1 kèm theo).
(Trường hp c thông tin trong Biu mẫu điện t đã
trong sở d liu quc gia v n , hệ thng
thông tin liên quan, được đin t động (nếu có)
- Tch hợp thành phần hồ theo mẫu tại Biểu mẫu
điện tử (chi tiết ti Ph lc 43.2 kèm theo);
- Người nộp kim tra, cp nht thông tin bảo đảm
thông tin đầy đ, chính xác, hp pháp.
- Người nộp hồ sơ trực tuyến lựa chọn gửi hồ sơ (bản
giấy), nhận kết quả giải quyết hồ (bản giấy) qua
dịch v bưu chnh công ch.
Biểu mẫu điện
tử;
Thông báo về
việc đã gửi hồ sơ
thành công, chờ
kiểm tra, tiếp
nhận, phản hồi.
283
(Trường hợp công dân không lựa chọn nhận kết quả
qua dịch v bưu chnh công ch, Sở Nội v sẽ gửi kết
quả file điện tử vào địa chỉ email ca công dân).
2.
Tiếp
nhận v
giải
quyết
hồ sơ
Bộ phận
Một cửa
1. Nhận thông báo có hồ sơ mới trên Hệ thống;
2. Kiểm tra hồ sơ và các thông tin;
Trường hợp hồ cần bổ sung hoặc hồ không
thuộc thẩm quyền giải quyết: Gửi Thông báo đến
Người nộp hồ (mẫu Thông báo Điện tử) yêu cầu
bổ sung hồ sơ, hoàn thiện hồ sơ, nêu loại giấy tờ,
nội dung cần bổ sung để Người nộp hồ bsung,
hoàn thiện.
3. Trường hợp hồ sơ đ điều kiện giải quyết:
3.1. Cập nhật thông tin vào Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC (Sổ theo dõi điện tử theo mẫu).
3.2. Xác nhận thông tin, gửi thông báo tiếp nhận (mã
hồ ngày giờ trả kết quả) vào tài khoản ca
Người nộp hồ sơ.
Chuyển hồ sơ tới Trưởng Bộ phận một cửa; Chuyển
hồ sơ đến Lãnh đạo phòng chuyên môn th lý hồ sơ.
4. Trưng hợp Người np hồ sơ không b sung, hoàn
thiện được h sơ thì Bộ phn Một cửa Thông o Đin
tử tchi giải quyết yêu cầu ca Ngưi np hsơ.
01
ngày
07
ngày
Thông báo hẹn
trả kết quả (hoặc
từ chối, hoặc
hướng dẫn);
Phiếu chuyển xử
(Thể hiện
trong Phần mềm
bằng lệnh
chuyển).
Biểu mẫu theo
Thông tư
01/2018/TT-VPCP
ngày 23/11/2018 ca
Văn phòng Chnh
ph
Lãnh
đạo,
Công
chức
phòng
1. Truy cập vào Phần mềm Một cửa nhận thông báo
có hồ sơ mới và tiếp nhận hồ sơ.
2. Phân công cho công chức th hồ sơ, tham mưu
giải quyết.
3. Công chức th lý hồ sơ kiểm tra hồ sơ.
Cập nhật trên Hệ
thống;
Yêu cầu bổ
sung/ từ chối
giải quyết
284
th lý hồ
4. Thẩm định, trình nh đạo phòng, Sở xem xét hồ
sơ đ điều kiện, không đ điều kiện.
Công chức phòng chuyên môn tổng hợp ý kiến các
cơ quan liên quan, lập tờ trình ca Sở Nội v và dự
thảo Quyết định ca Ch tịch UBND Thành phố
trình Lãnh đạo Phòng nếu đ điều kiện.
(Trường hợp ý kiến các quan không đồng ý, cần
giải trình bổ sung: công chức phòng chuyên môn
tổng hợp, dự thảo báo cáo UBND Thành phố xem xét
chỉ đạo).
Lãnh
đạo S
Lãnh đạo Sở ký Tờ trình nháy dự thảo Quyết
định ca Ch tịch UBND Thành phố hoặc cho ý kiến
chỉ đạo giải quyết
01
ngày
Cập nhật trên Hệ
thống
Lãnh
đạo
UBND
Thành
phố
Xem xét, Quyết định cho phép đổi tên công
nhận điều lệ (sửa đổi, bổ sung) ca qu.
Trường hợp không chấp thuận (cần phải xin ý kiến
bổ sung các đơn vị liên quan), UBND Thành phố có
văn bản gửi Sở Nội v để tiếp tc ban hành n bản
đề nghị các cơ quan, đơn vị liên quan nghiên cứu hồ
sơ, góp ý kiến gửi về Sở Nội v.
05
ngày
Cập nhật trên Hệ
thống
3.
Hoàn
thin hồ
sơ; Trả
kết quả
Bộ phận
Một cửa/
Tổ chức
công
dân,
người
nộp hồ
1. Tr kết quả cho Tổ chức, ng n, Người nộp hồ .
2. Bàn giao hồ lưu cho Phòng Quản Hội, Doanh
nghiệp và công tác thanh niên.
01
ngày
Trang thông tin
đồng bộ Cổng
Dịch v quốc
gia
Hoàn thiện
các quy
trình kết
thúc hồ sơ
trên Phần
mềm Dịch
v công
285
PHỤ LỤC 43.1: NỘI DUNG BIỂU MẪU
I. Thông tin người nhập hồ sơ
1. Họ và tên:
2. Số điện thoại:
3. Email:
4. Số CMND/CCCD:
5. Ngày cấp:
6. Nơi cấp:
7. Địa chỉ:
II. Thông tin đ nghị
8. Đơn vị đề nghị:
9. Địa chỉ đơn vị:
10. Nội dung đề nghị:
11. Văn bản đề nghị số:
12. Ngày ban hành văn bản:
- Người yêu cầu cam đoan các thông tin cung cấp là đúng sự thật.
- Biểu mẫu tương tác ghi nhận thời gian hoàn tất việc cung cấp thông tin.
- Bản điện tử sẽ tự động gửi về tài khoản, thư điện tử ca người yêu cầu.
286
PHỤ LỤC 43.2: THÀNH PHẦN HỒ ĐIỆN TỬ
TT
Tên thnh phần hồ sơ
Cơ s dữ liu/bản
chp/bản đin tử
Bắt buộc/không bắt
buộc đnh kèm
Xuất trình/ nộp
bản chnh khi
nhận kết quả
Điu kin v kỹ
thuật
1
Đơn đề nghị đổi tên qu
Scan bản chnh
Bắt buộc
Bản nộp
Scan mầu
2
Nghị quyết ca Hội đồng quản
quỹ về việc đổi tên qu
Scan bản chnh
Bắt buộc
Bản nộp
Scan mầu
3
Dự thảo điều lệ sửa đổi, bổ sung
Scan bản chnh
Bắt buộc
Bản nộp
Scan mầu
4
Ý kiến đồng ý bằng văn bản ca
sáng lập viên hoặc người đại diện
hợp pháp ca sáng lập viên (nếu có)
Scan bản chnh
Bắt buộc
Bản nộp
Scan mầu
Mẫu- Đơn đ nghị đổi tên quỹ v công nhận Điu l quỹ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Đổi tên Quỹ …
1
… thnh Quỹ ….
2
….
v công nhận Điu l Quỹ.....
2
….
Knh gửi: …..
3
….
Theo quy định tại Nghị định số 93/2019/NĐ-CP ngày 25 tháng 11 năm 2019
ca Chnh ph về tổ chức, hoạt động ca quỹ xã hội, quỹ từ thiện và quy định ca
pháp luật có liên quan; Hội đồng quản lý Quỹ ...
1
... đã có Nghị quyết về việc đổi
tên Quỹ...
1
... thành Quỹ ...
2
...
1. Một số thông tin cơ bản v Qu
…………………………………
2. Lý do đổi tên
…………………………………
3. Hồ sơ gửi kèm theo đơn ny, gồm:
…………………………………
4
…………………….
4. Các ti liu có liên quan (nếu có)
Thông tin khi cần liên hệ:
Họ và tên:
Địa chỉ liên lạc:
Số điện thoại:
Hội đồng quản lý Quỹ ...
1
…. đề nghị ...
3
…. xem xét, quyết định cho phép đổi tên
Quỹ ....
1
…. thành Quỹ ...
2
…. và công nhận Điều lệ (sửa đổi, bổ sung) Quỹ ...
2
…./.
Nơi nhận:
- Như trên;
- ;
- Lưu: ...
...
5
..., ngày ... tháng ... năm 20...
TM. HỘI ĐỒNG QUẢN LÝ QUỸ
(Chức vụ, chữ ký, dấu)
Họ v tên
_______________________
Ghi chú:
1
Tên quỹ đề nghị.
2
Tên quỹ sau khi đổi.
3
Tên cơ quan có thẩm quyền cho phép thành lập quỹ.
4
Đảm bảo đầy đ theo quy định tại điểm b khoản 4 Điều 39 Nghị định số 93/2019/NĐ-
CP.
5
Địa danh.
44. Quy trình: Tự giải thể quỹ (QT- 44)
Bước
Ch thể
Quy trình chi tiết
Thời
gian
Trạng thái
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
1.
Nộp hồ
Cá nhân
- nhân np h sơ trc tuyến ti Cng dch v công
quc gia (đa ch: dichvucong.gov.vn) hoc Cng dch v
công ca Thành ph (đa ch: dichvucong.hanoi.gov.vn);
- Ngưi np h đăng tài khon giao dịch đin
tử, đăng nhp tài khon, xác thực định danh điện t
(theo hưng dn trên Cng Dch v công).
- Cng DVC kết ni với CSDLDC đ khai thác các
trưng thông tin ca công dân trong CSDLDC
(khi đưc kết ni).
- Ngưi np h sơ lựa chn:
+ Dch v công trc tuyến
+ Chn S Ni v
+ Lĩnh vực T chc phi chính ph
+ Chn th tc: Tự giải thể quỹ
Cổng Dịch v
công Quốc gia
thực hiện đăng
nhập một lần, điều
hướng người dùng
tới Cổng Dịch v
công Thành phố
để thực hiện các
bước tiếp theo;
Tài khoản gồm
Tên đăng nhập
mật khẩu.
- Nghị định số
93/2019/NĐ-CP
ngày 25 tháng 11
năm 2019 ca Chnh
ph về tổ chức, hoạt
động ca quỹ xã hội,
quỹ từ thiện;
-Thông số
04/2020/TT-BNV
ngày 13 tháng 10
năm 2020 ca Bộ
Nội v quy định chi
tiết hướng dẫn thi
hành một số điều ca
Nghị định
93/2019/NĐ-CP
ngày 15 tháng 11
năm 2019 ca Chnh
ph quy định về tổ
chức, hoạt động ca
quỹ hội, quỹ từ
thiện;
- Các văn bản có liên
quan ca quan
thẩm quyền theo quy
định.
Ngưi np
h phải
đăng tài
khon giao
dịch điện t,
đăng nhập
tài khon,
xác thc
định danh
điện t
- Ngưi np h điền các nội dung theo Biểu mẫu
điện tử (chi tiết tại Ph lc 44.1 kèm theo).
(Trường hp c thông tin trong Biu mẫu điện t đã
trong sở d liu quc gia v n , hệ thng
thông tin liên quan, được điền t động (nếu có)
- Tch hợp thành phần hồ theo mẫu tại Biểu mẫu
điện tử (chi tiết ti Ph lc 44.2 kèm theo);
- Người nộp kim tra, cp nht thông tin bảo đảm
thông tin đầy đ, chính xác, hp pháp.
- Người nộp hồ sơ trực tuyến lựa chọn gửi hồ sơ (bản
giấy), nhận kết quả giải quyết hồ (bản giấy) qua
dịch v bưu chnh công ch.
Biểu mẫu điện tử;
Thông báo về việc
đã gửi hồ sơ thành
công, chờ kiểm
tra, tiếp nhận,
phản hồi.
289
(Trường hợp công dân không lựa chọn nhận kết quả
qua dịch v bưu chnh công ch, Sở Nội v sẽ gửi kết
quả file điện tử vào địa chỉ email ca công dân).
2.
Tiếp
nhận v
giải
quyết
hồ sơ
Bộ phận
Một cửa
1. Nhận thông báo có hồ sơ mới trên Hệ thống;
2. Kiểm tra hồ sơ và các thông tin;
Trường hợp hồ cần bổ sung hoặc hồ không
thuộc thẩm quyền giải quyết: Gửi Thông báo đến
Người nộp hồ (mẫu Thông báo Điện tử) yêu cầu
bổ sung hồ sơ, hoàn thiện hồ sơ, nêu loại giấy tờ,
nội dung cần bổ sung để Người nộp hồ bsung,
hoàn thiện.
3. Trường hợp hồ sơ đ điều kiện giải quyết:
3.1. Cập nhật thông tin vào Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC (Sổ theo dõi điện tử theo mẫu).
3.2. Xác nhận thông tin, gửi thông báo tiếp nhận (mã
hồ ngày giờ trả kết quả) vào tài khoản ca
Người nộp hồ sơ.
Chuyển hồ sơ tới Trưởng Bộ phận một cửa; Chuyển
hồ sơ đến Lãnh đạo phòng chuyên môn th lý hồ sơ.
4. Trưng hợp Người np hồ sơ không b sung, hoàn
thiện được h sơ thì Bộ phn Một cửa Thông o Đin
tử tchi giải quyết yêu cầu ca Ngưi np h.
01
ngày
07
ngày
Thông báo hẹn trả
kết quả (hoặc từ
chối, hoặc hướng
dẫn);
Phiếu chuyển xử
(Thể hiện trong
Phần mềm bằng
lệnh chuyển).
Biểu mẫu theo
Thông tư
01/2018/TT-VPCP
ngày 23/11/2018 ca
Văn phòng Chnh
ph
Lãnh
đạo,
Công
chức
phòng
th lý hồ
1. Truy cập vào Phần mềm Một cửa nhận thông báo
có hồ sơ mới và tiếp nhận hồ sơ.
2. Phân công cho công chức th hồ sơ, tham mưu
giải quyết.
3. Công chức th lý hồ sơ kiểm tra hồ sơ.
4. Thẩm định, trình nh đạo phòng, Sở xem xét hồ
sơ đ điều kiện, không đ điều kiện.
Cập nhật trên Hệ
thống;
Yêu cầu bổ sung/
từ chối giải quyết
290
Công chức phòng chuyên môn tổng hợp ý kiến các
cơ quan liên quan, lập tờ trình ca Sở Nội v và dự
thảo Quyết định ca Ch tịch UBND Thành phố
trình Lãnh đạo Phòng nếu đ điều kiện.
(Trường hợp ý kiến các quan không đồng ý, cần
giải trình bổ sung: công chức phòng chuyên môn
tổng hợp, dự thảo báo cáo UBND Thành phố xem xét
chỉ đạo).
Lãnh
đạo S
Lãnh đạo Sở ký Tờ trình nháy dự thảo Quyết
định ca Ch tịch UBND Thành phố hoặc cho ý kiến
chỉ đạo giải quyết
01
ngày
Cập nhật trên Hệ
thống
Lãnh
đạo
UBND
Thành
phố
Xem xét, ký Quyết định giải thể qu.
Trường hợp không chấp thuận (cần phải xin ý kiến
bổ sung các đơn vị liên quan), UBND Thành phố
văn bản gửi Sở Nội v để tiếp tc ban hành n bản
đề nghị các cơ quan, đơn vị liên quan nghiên cứu hồ
sơ, góp ý kiến gửi về Sở Nội v.
05
ngày
Cập nhật trên Hệ
thống
3.
Hoàn
thin hồ
sơ; Trả
kết quả
Bộ phận
Một cửa/
Tổ chức
công
dân,
người
nộp hồ
1. Tr kết quả cho Tổ chức, ng n, Người nộp hồ .
2. Bàn giao hồ lưu cho Phòng Quản Hội, Doanh
nghiệp và công tác thanh niên.
01
ngày
Trang thông tin
đồng bộ Cổng
Dịch v quốc gia
Hoàn thiện
các quy
trình kết
thúc hồ sơ
trên Phần
mềm Dịch
v công
291
PHỤ LỤC 44.1: NỘI DUNG BIỂU MẪU
I. Thông tin người nhập hồ sơ
1. Họ và tên:
2. Số điện thoại:
3. Email:
4. Số CMND/CCCD:
5. Ngày cấp:
6. Nơi cấp:
7. Địa chỉ:
II. Thông tin đ nghị
8. Đơn vị đề nghị:
9. Địa chỉ đơn vị:
10. Nội dung đề nghị:
11. Văn bản đề nghị số:
12. Ngày ban hành văn bản:
- Người yêu cầu cam đoan các thông tin cung cấp là đúng sự thật.
- Biểu mẫu tương tác ghi nhận thời gian hoàn tất việc cung cấp thông tin.
- Bản điện tử sẽ tự động gửi về tài khoản, thư điện tử ca người yêu cầu.
292
PHỤ LỤC 44.2: THÀNH PHẦN HỒ ĐIỆN TỬ
TT
Tên thnh phần hồ sơ
Cơ s dữ liu/bản
chp/bản đin tử
Bắt buộc/không bắt
buộc đnh kèm
Xuất trình/ nộp
bản chnh khi
nhận kết quả
Điu kin v kỹ
thuật
1
Đơn đề nghị giải thể qu
Scan bản chnh
Bắt buộc
Bản nộp
Scan mầu
2
Nghị quyết ca Hội đồng quản
quỹ về tự giải thể, trong đó nêu
do giải thể qu
Scan bản chnh
Bắt buộc
Bản nộp
Scan mầu
3
Bản kiểm tài sản, tài chnh ca
quỹ có chữ ca Ch tịch Hội
đồng quản qu, Trưởng Ban
Kiểm tra, Giám đốc và ph trách kế
toán
Scan bản chnh
Bắt buộc
Bản nộp
Scan mầu
4
Dự kiến phương thức xử tài sản,
tài chnh, lao động thời hạn thanh
toán các khoản nợ
Scan bản chnh
Bắt buộc
Bản nộp
Scan mầu
5
Thông báo thời hạn thanh toán nợ
(nếu có) cho các tổ chức và cá nhân
có liên quan theo quy định ca pháp
luật và thông báo liên tiếp trên 03 số
báo viết hoặc o điện tử địa
phương
Scan bản chnh
Bắt buộc
Bản nộp
Scan mầu
6
Các tài liệu chứng minh việc hoàn
thành nghĩa v tài sản, tài chnh ca
quỹ
Scan bản chnh
Bắt buộc
Bản nộp
Scan mầu
Mẫu - Đơn đ nghị giải thể quỹ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Giải thể Quỹ...
1
...
Knh gửi: ….
2
….
Theo quy định tại Nghị định số 93/2019/NĐ-CP ngày 25 tháng 11 năm 2019
ca Chnh ph về tổ chức, hoạt động ca quỹ xã hội, quỹ từ thiện và quy định ca
pháp luật có liên quan; Hội đồng quản lý Quỹ ...
1
... đã có Nghị quyết về việc giải
thể Quỹ.
1. Một số thông tin cơ bản v Qu
…………………………………………….
2. Lý do Quỹ xin tự giải thể
…………………………………………….
3. Hồ sơ gửi kèm theo đơn ny, gồm:
…………………………………………….
3
…………………………
4. Các ti liu có liên quan (nếu có)
Thông tin khi cần liên hệ:
Họ và tên:
Địa chỉ liên lạc:
Số điện thoại:
Hội đồng quản lý Quỹ ….
1
…. đề nghị ….
2
….. xem xét, quyết định giải thể Quỹ
theo quy định ca pháp luật./.
Nơi nhận:
- Như trên;
- ;
- Lưu: ...
...
4
..., ngày ... tháng ... năm 20...
TM. HỘI ĐỒNG QUẢN LÝ QUỸ
(Chức vụ, chữ ký, dấu)
Họ v tên
______________________
Ghi chú:
1
Tên quỹ đề nghị.
2
Tên cơ quan có thẩm quyền cho phép thành lập quỹ.
3
Đảm bảo đầy đ theo quy định tại khoản 3 Điều 41 Nghị định số 93/2019/NĐ-CP (tại
điểm c “Trưởng Ban Kiểm tra” được xác định là “Trưởng Ban Kiểm soát”).
4
Địa danh.
45. Quy trình: Thnh lập tổ chức thanh niên xung phong (QT- 45)
Bước
Ch thể
Quy trình chi tiết
Thời
gian
Trạng thái
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
1.
Nộp hồ
Cá nhân
- nhân np h sơ trực tuyến ti Cng dch v công
quc gia (đa ch: dichvucong.gov.vn) hoc Cng dch v
công ca Thành ph (đa ch: dichvucong.hanoi.gov.vn);
- Ngưi np h đăng tài khon giao dịch đin
tử, đăng nhp tài khon, xác thực định danh điện t
(theo hưng dn trên Cng Dch v công).
- Cng DVC kết ni với CSDLDC đ khai thác các
trưng thông tin ca công dân trong CSDLDC
(khi đưc kết ni).
- Ngưi np h sơ lựa chn:
+ Dch v công trc tuyến
+ Chn S Ni v
+ Lĩnh vực T chc phi chính ph
+ Chn th tc: Thnh lập tổ chức thanh niên
xung phong
Cổng Dịch v
công Quốc gia
thực hiện đăng
nhập một lần,
điều hướng
người dùng tới
Cổng Dịch v
công Thành phố
để thực hiện các
bước tiếp theo;
Tài khoản gồm
Tên đăng nhập
và mật khẩu.
- Nghị định số
12/2011/NĐ-CP
ngày 30 tháng 01
năm 2011 ca Chính
ph về tổ chức
chnh sách đối với
thanh niên xung
phong.
- Thông số
11/2011/NĐ-CP
ngày 26 tháng 9 m
2011 ca Bộ Nội v
hướng dẫn thi nh
một số điều ca Nghị
định số 12/2011/NĐ-
CP ngày 30 tháng 01
năm 2011 ca Chnh
ph về tổ chức
chính sách đối với
thanh niên xung
phong.
- Các văn bản có liên
quan ca quan
thẩm quyền theo quy
định.
Ngưi np
h phải
đăng tài
khon giao
dịch điện t,
đăng nhập
tài khon,
xác thc
định danh
điện t
- Ngưi np h điền các nội dung theo Biểu mẫu
điện tử (chi tiết tại Ph lc 45.1 kèm theo).
(Trường hp c thông tin trong Biu mẫu điện t đã
trong sở d liu quc gia v n , hệ thng
thông tin liên quan, được điền t động (nếu có)
- Tch hợp thành phần hồ theo mẫu tại Biểu mẫu
điện tử (chi tiết ti Ph lc 45.2 kèm theo);
- Người nộp kim tra, cp nht thông tin bảo đảm
thông tin đầy đ, chính xác, hp pháp.
- Người nộp hồ sơ trực tuyến lựa chọn gửi hồ sơ (bản
giấy), nhận kết quả giải quyết hồ (bản giấy) qua
dịch v bưu chnh công ch.
Biểu mẫu điện
tử;
Thông báo về
việc đã gửi hồ sơ
thành công, chờ
kiểm tra, tiếp
nhận, phản hồi.
295
2.
Tiếp
nhận v
giải
quyết
hồ sơ
Bộ phận
Một cửa
1. Nhận thông báo có hồ sơ mới trên Hệ thống;
2. Kiểm tra hồ sơ và các thông tin;
Trường hợp hồ cần bổ sung hoặc hồ không
thuộc thẩm quyền giải quyết: Gửi Thông báo đến
Người nộp hồ (mẫu Thông báo Điện tử) yêu cầu
bổ sung hồ sơ, hoàn thiện hồ sơ, nêu loại giấy tờ,
nội dung cần bổ sung để Người nộp hồ bsung,
hoàn thiện.
3. Trường hợp hồ sơ đ điều kiện giải quyết:
3.1. Cập nhật thông tin vào Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC (Sổ theo dõi điện tử theo mẫu).
3.2. Xác nhận thông tin, gửi thông báo tiếp nhận (mã
hồ ngày giờ trả kết quả) vào tài khoản ca
Người nộp hồ sơ.
Chuyển hồ sơ tới Trưởng Bộ phận một cửa; Chuyển
hồ sơ đến Lãnh đạo phòng chuyên môn th lý hồ sơ.
4. Trưng hợp Người np hồ sơ không b sung, hoàn
thiện được h sơ thì Bộ phn Một cửa Thông o Đin
tử tchi giải quyết yêu cầu ca Người np hồ sơ.
01
ngày
05
ngày
Thông báo hẹn
trả kết quả (hoặc
từ chối, hoặc
hướng dẫn);
Phiếu chuyển xử
(Thể hiện
trong Phần mềm
bằng lệnh
chuyển).
Biểu mẫu theo
Thông tư
01/2018/TT-VPCP
ngày 23/11/2018 ca
Văn phòng Chnh
ph
Lãnh
đạo,
Công
chức
phòng
th lý hồ
1. Truy cập vào Phần mềm Một cửa nhận thông báo
có hồ sơ mới và tiếp nhận hồ sơ.
2. Phân công cho công chức th hồ sơ, tham mưu
giải quyết.
3. Công chức th lý hồ sơ kiểm tra hồ sơ.
4. Thẩm định, trình nh đạo phòng, Sở xem xét hồ
sơ đ điều kiện, không đ điều kiện.
a) Trường hợp hồ không đ điều kiện: công chức
phòng chuyên môn dự thảo thông báo bằng văn bản
nêu lý do hồ không đ điều kiện giải quyết trình
Lãnh đạo Phòng và Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt.
Cập nhật trên Hệ
thống;
Yêu cầu bổ
sung/ từ chối
giải quyết
296
b) Trường hợp hồ sơ cần bổ sung: công chức phòng
chuyên môn thông báo bằng văn bản nêu rõ lý do hồ
cần bổ sung trình Lãnh đạo Phòng Lãnh đạo Sở
xem xét, ký duyệt.
c) Trường hợp hồ sơ đ điều kiện: Công chức phòng
chuyên môn tổng hợp hồ sơ, dự thảo tờ trình UBND
Thành phố cho ý kiến bằng văn bản về việc chấp
thuận hay không chấp thuận việc thành lập tổ chức
thanh niên xung phong trình Lãnh đạo phòng.
Lãnh
đạo S
Lãnh đạo Sở Tờ trình ny văn bản hoặc
cho ý kiến chỉ đạo giải quyết.
01
ngày
Cập nhật trên Hệ
thống
Lãnh
đạo
UBND
Thành
phố
1. Trường hợp chấp thuận, Lãnh đạo UBND Thành
phố ý kiến đồng ý bằng văn bản và chuyển cho Sở
Nội v, Đoàn thanh niên Cộng sản Hồ Ch Minh.
2. Trường hợp không chấp thuận, UBND Thành phố
văn bản chỉ đạo chuyển cho Sở Nội v, Đoàn
thanh niên Cộng sản Hồ Ch Minh để thực hiện.
05
ngày
Cập nhật trên Hệ
thống
3.
Hoàn
thin hồ
sơ; Trả
kết quả
Bộ phận
Một cửa/
Tổ chức
công
dân,
người
nộp hồ
1. Đoàn thanh niên Cộng sản Hồ Ch Minh Thành
phố Nội Quyết định thành lập tổ chức thanh
niên xung phong trong trường hợp được UBND
Thành phố Hà Nội chấp thuận và gửi Sở Nội v.
2. Tr kết quả cho Tổ chức, ng n, Người nộp hồ .
3. Bàn giao hồ lưu cho Phòng Quản Hội, Doanh
nghiệp và công tác thanh niên.
02
ngày
01
ngày
Trang thông tin
đồng bộ Cổng
Dịch v quốc
gia
Hoàn thiện
các quy
trình kết
thúc hồ sơ
trên Phần
mềm Dịch
v công
297
PHỤ LỤC 45.1: NỘI DUNG BIỂU MẪU
I. Thông tin người nhập hồ sơ
1. Họ và tên:
2. Số điện thoại:
3. Email:
4. Số CMND/CCCD:
5. Ngày cấp:
6. Nơi cấp:
7. Địa chỉ:
II. Thông tin đ nghị
8. Đơn vị đề nghị:
9. Địa chỉ đơn vị:
10. Nội dung đề nghị:
11. Văn bản đề nghị số:
12. Ngày ban hành văn bản:
- Người yêu cầu cam đoan các thông tin cung cấp là đúng sự thật.
- Biểu mẫu tương tác ghi nhận thời gian hoàn tất việc cung cấp thông tin.
- Bản điện tử sẽ tự động gửi về tài khoản, thư điện tử ca người yêu cầu.
298
PHỤ LỤC 45.2: THÀNH PHẦN HỒ ĐIỆN TỬ
TT
Tên thnh phần hồ sơ
Cơ s dữ
liu/bản
chp/bản đin
tử
Bắt buộc/không
bắt buộc đnh
kèm
Xuất trình/ nộp
bản chnh khi
nhận kết quả
Điu kin v kỹ
thuật
1
Văn bản ca Đoàn Thanh niên Cộng sản
Hồ Ch Minh thành phố Nội gửi Sở Nội
v đề nghị cho ý kiến về việc thành lập tổ
chức thanh niên xung phong
Scan bản chnh
Bắt buộc
Bản nộp
Scan mầu
2
Văn bản chấp thuận ca Ban Tổ chức
Thành y Nội về việc thành lập tổ chức
thanh niên xung phong
Scan bản chnh
Bắt buộc
Bản nộp
Scan mầu
3
Đề án thành lập tổ chức thanh niên xung
phong gồm các nội dung sau:
+ Loại hình tổ chức cần thành lập thanh
niên xung phong;
+ Sự cần thiết và cơ sở pháp lý thành lập
tổ chức thanh niên xung phong;
+ Mc tiêu, chức năng, nhiệm v ca tổ
chức thanh niên xung phong
+ Cơ cấu ca tổ chức thanh niên xung
phong;
+ Nguồn lực và các điều kiện cần thiết
khác bảo đảm để tổ chức thanh niên xung
phong mới được thành lập hoạt động.
Trong đó, dự kiến về nhân sự, biên chế,
kinh ph hoạt động, tr sở làm việc và
trang thiết bị, phương tiện cần thiết ca tổ
chức thanh niên xung phong;
+ Thời gian dự kiến kế hoạch hoạt
động ca tổ chức thanh niên xung phong;
Scan bản chnh
Bắt buộc
Bản nộp
Scan mầu
299
+ Kiến nghị ca quan y dựng đề
án thành lập tổ chức thanh niên xung
phong (nếu có)
4
Đối với việc thành lập Trung tâm, Trường
giáo dc lao động hội, ngoài các nội
dung nêu trên đề án còn phải ý kiến
bằng văn bản ca các quan quản
chuyên ngành liên quan, gồm: Sở Giáo
dc Đào tạo, Sở Lao động Thương binh
và Xã hội, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài
chính
Scan bản chnh
Bắt buộc
Bản nộp
Scan mầu
5
Tài liệu chứng minh điều kiện để được
thành lập tchức thanh niên xung phong
theo quy định tại Điều 4 Nghị định số
12/2011/NĐ-CP
Scan bản chnh
Bắt buộc
Bản nộp
Scan mầu
6
Các tài liệu khác có liên quan (nếu có)
Scan bản chnh
Bắt buộc
Bản nộp
Scan mầu
300
46. Quy trình: Giải thể tổ chức thanh niên xung phong (QT- 46)
Bước
Ch thể
Quy trình chi tiết
Thời
gian
Trạng thái
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
1.
Nộp hồ
Cá nhân
- nhân np h sơ trực tuyến ti Cng dch v công
quc gia (đa ch: dichvucong.gov.vn) hoc Cng dch v
công ca Thành ph (đa ch: dichvucong.hanoi.gov.vn);
- Ngưi np h đăng tài khon giao dịch đin
tử, đăng nhp tài khon, xác thực định danh điện t
(theo hưng dn trên Cng Dch v công).
- Cng DVC kết ni với CSDLDC đ khai thác các
trưng thông tin ca công dân trong CSDLDC
(khi đưc kết ni).
- Ngưi np h sơ lựa chn:
+ Dch v công trc tuyến
+ Chn S Ni v
+ Lĩnh vực T chc phi chính ph
+ Chn th tc: Giải thể tổ chức thanh niên xung
phong
Cổng Dịch v
công Quốc gia
thực hiện đăng
nhập một lần,
điều hướng
người dùng tới
Cổng Dịch v
công Thành phố
để thực hiện các
bước tiếp theo;
Tài khoản gồm
Tên đăng nhập
và mật khẩu.
- Nghị định số
12/2011/NĐ-CP
ngày 30 tháng 01
năm 2011 ca Chnh
ph về tổ chức
chnh sách đối với
thanh niên xung
phong.
- Thông số
11/2011/NĐ-CP
ngày 26 tháng 9 m
2011 ca Bộ Nội v
hướng dẫn thi nh
một số điều ca Nghị
định số 12/2011/-
CP ngày 30 tháng 01
năm 2011 ca Chnh
ph về tổ chức
chnh sách đối với
thanh niên xung
phong.
- Các văn bản có liên
quan ca quan
thẩm quyền theo quy
định.
Ngưi np
h phải
đăng tài
khon giao
dịch điện t,
đăng nhập
tài khon,
xác thc
định danh
điện t
- Ngưi np h điền các nội dung theo Biểu mẫu
điện tử (chi tiết tại Ph lc 46.1 kèm theo).
(Trường hp c thông tin trong Biu mẫu điện t đã
trong sở d liu quc gia v n , hệ thng
thông tin liên quan, được điền t động (nếu có)
- Tch hợp thành phần hồ theo mẫu tại Biểu mẫu
điện tử (chi tiết ti Ph lc 46.2 kèm theo);
- Người nộp kim tra, cp nht thông tin bảo đảm
thông tin đầy đ, chính xác, hp pháp.
- Người nộp hồ sơ trực tuyến lựa chọn gửi hồ sơ (bản
giấy), nhận kết quả giải quyết hồ (bản giấy) qua
dịch v bưu chnh công ch.
Biểu mẫu điện
tử;
Thông báo về
việc đã gửi hồ sơ
thành công, chờ
kiểm tra, tiếp
nhận, phản hồi.
301
2.
Tiếp
nhận v
giải
quyết
hồ sơ
Bộ phận
Một cửa
1. Nhận thông báo có hồ sơ mới trên Hệ thống;
2. Kiểm tra hồ sơ và các thông tin;
Trường hợp hồ cần bổ sung hoặc hồ không
thuộc thẩm quyền giải quyết: Gửi Thông báo đến
Người nộp hồ (mẫu Thông báo Điện tử) yêu cầu
bổ sung hồ sơ, hoàn thiện hồ sơ, nêu loại giấy tờ,
nội dung cần bổ sung để Người nộp hồ bsung,
hoàn thiện.
3. Trường hợp hồ sơ đ điều kiện giải quyết:
3.1. Cập nhật thông tin vào Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC (Sổ theo dõi điện tử theo mẫu).
3.2. Xác nhận thông tin, gửi thông báo tiếp nhận (mã
hồ ngày giờ trả kết quả) vào tài khoản ca
Người nộp hồ sơ.
Chuyển hồ sơ tới Trưởng Bộ phận một cửa; Chuyển
hồ sơ đến Lãnh đạo phòng chuyên môn th lý hồ sơ.
4. Trưng hợp Người np hồ sơ không b sung, hoàn
thiện được h sơ thì Bộ phn Một cửa Thông báo Đin
tử tchi giải quyết yêu cầu ca Ngưi np hsơ.
01
ngày
05
ngày
Thông báo hẹn
trả kết quả (hoặc
từ chối, hoặc
hướng dẫn);
Phiếu chuyển xử
(Thể hiện
trong Phần mềm
bằng lệnh
chuyển).
Biểu mẫu theo
Thông tư
01/2018/TT-VPCP
ngày 23/11/2018 ca
Văn phòng Chnh
ph
Lãnh
đạo,
Công
chức
phòng
th lý hồ
1. Truy cập vào Phần mềm Một cửa nhận thông báo
có hồ sơ mới và tiếp nhận hồ sơ.
2. Phân công cho công chức th hồ sơ, tham mưu
giải quyết.
3. Công chức th lý hồ sơ kiểm tra hồ sơ.
4. Thẩm định, trình nh đạo phòng, Sở xem xét hồ
sơ đ điều kiện, không đ điều kiện.
Công chức phòng chuyên môn tổng hợp hồ sơ, dự
thảo tờ trình Ủy ban nhân dân Thành phố cho ý kiến
bằng văn bản về việc chấp thuận hay không chấp
thuận việc giải thể tổ chức thanh niên xung phong
Thành phố trình nh đạo Phòng.
Cập nhật trên Hệ
thống;
Yêu cầu bổ
sung/ từ chối
giải quyết
302
Lãnh
đạo S
Lãnh đạo Sở ký Tờ trình nháy dự thảo Quyết
định ca Ch tịch UBND Thành phố hoặc cho ý kiến
chỉ đạo giải quyết
01
ngày
Cập nhật trên Hệ
thống
Lãnh
đạo
UBND
Thành
phố
1. Trường hợp chấp thuận, Lãnh đạo UBND Thành
phố ý kiến đồng ý bằng văn bản và chuyển cho Sở
Nội v, Đoàn thanh niên Cộng sản Hồ Ch Minh.
2. Trường hợp không chấp thuận, UBND Thành phố
văn bản chỉ đạo chuyển cho Sở Nội v, Đoàn
thanh niên Cộng sản Hồ Ch Minh để thực hiện.
05
ngày
Cập nhật trên Hệ
thống
3.
Hoàn
thin hồ
sơ; Trả
kết quả
Bộ phận
Một cửa/
Tổ chức
công
dân,
người
nộp hồ
1. Đoàn thanh niên Cộng sản Hồ Ch Minh Thành
phố Hà Nội ra quyết định giải thể tổ chức thanh niên
xung phong trong trường hợp được UBND Thành
phố Hà Nội chấp thuận.
2. Tr kết qucho Tổ chc, ng n, Ngưi nộp hồ .
3. Bàn giao hồ lưu cho Phòng Quản Hội, Doanh
nghiệp và công tác thanh niên.
02
ngày
01
ngày
Trang thông tin
đồng bộ Cổng
Dịch v quốc
gia
Hoàn thiện
các quy
trình kết
thúc hồ sơ
trên Phần
mềm Dịch
v công
303
PHỤ LỤC 46.1: NỘI DUNG BIỂU MẪU
I. Thông tin người nhập hồ sơ
1. Họ và tên:
2. Số điện thoại:
3. Email:
4. Số CMND/CCCD:
5. Ngày cấp:
6. Nơi cấp:
7. Địa chỉ:
II. Thông tin đ nghị
8. Đơn vị đề nghị:
9. Địa chỉ đơn vị:
10. Nội dung đề nghị:
11. Văn bản đề nghị số:
12. Ngày ban hành văn bản:
- Người yêu cầu cam đoan các thông tin cung cấp là đúng sự thật.
- Biểu mẫu tương tác ghi nhận thời gian hoàn tất việc cung cấp thông tin.
- Bản điện tử sẽ tự động gửi về tài khoản, thư điện tử ca người yêu cầu.
304
305
PHỤ LỤC 46.2: THÀNH PHẦN HỒ ĐIỆN TỬ
TT
Tên thnh phần hồ sơ
Cơ s dữ liu/bản
chp/bản đin tử
Bắt buộc/không bắt
buộc đnh kèm
Xuất trình/ nộp
bản chnh khi
nhận kết quả
Điu kin v kỹ
thuật
1
Văn bản ca Đoàn Thanh niên Cộng
sản Hồ Ch Minh thành phố Hà Nội
gửi Sở Nội v Hà Nội đề nghị cho ý
kiến việc giải thể tổ chức thanh niên
xung phong
Scan bản chnh
Bắt buộc
Bản nộp
Scan mầu
2
Văn bản chấp thuận ca Ban Tổ
chức Thành y Nội về việc giải
thể tổ chức thanh niên xung phong
Scan bản chnh
Bắt buộc
Bản nộp
Scan mầu
3
Phương án giải thể tổ chức thanh
niên xung phong, trong đó nêu rõ:
- Lý do giải thể tổ chức thanh
niên xung phong;
- Đề xuất phương án giải quyết về
nhân sự, tổ chức bộ máy, biên chế,
tài chnh, tài sản, đất đai và các vấn
đề khác có liên quan.
- Quy định trách nhiệm ca tổ
chức, nhân thực hiện phương án
giải thể tổ chức thời hạn xử các
vấn đề khác có liên quan
Scan bản chnh
Bắt buộc
Bản nộp
Scan mầu
4
Đối với việc giải thể Trung tâm,
Trường Giáo dc lao động hội,
ngoài các nội dung trên đây, hồ
đề nghị giải thể còn phải lấy ý kiến
bằng văn bản ca các quan quản
lý chuyên ngành liên quan
Scan bản chnh
Bắt buộc
Bản nộp
Scan mầu
306
5
Đối với trường hợp giải thể quy
định tại Khoản 3, Điều 6 Thông
số 11/2011/TT-BNV ngày
26/9/2011 ca Bộ Nội v, hồ còn
văn bản ca quan thẩm
quyền xử vi phạm ca tổ chức
thanh niên xung phong
Scan bản chnh
Bắt buộc
Bản nộp
Scan mầu
6
Các tài liệu khác liên quan (nếu
có).
Scan
Bắt buộc
Bản nộp
Scan mầu
307
47. Quy trình: Xác nhận phiên hiu thanh niên xung phong (QT- 47)
Bước
Ch thể
Quy trình chi tiết
Thời
gian
Trạng thái
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
1.
Nộp hồ
Cá nhân
1. Tổ chức, nhân đnghị xác nhận phiên hiệu đơn
vị thanh niên xung phong trách nhiệm gửi 01 bộ
hồ đến Hội Cựu Thanh niên xung phong thành phố
Hà Nội.
2. Hội Cựu Thanh niên xung phong thành phố
Nội trách nhiệm tiếp nhận, hướng dẫn, bổ sung để
hoàn chỉnh hồ văn bản báo cáo gửi SNội
v xem xét, trình UBND Thành phố xác nhận phiên
hiệu đơn vị thanh niên xung phong.
3. Cá nhân np h trc tuyến ti Cng dch v công
quc gia (đa ch: dichvucong.gov.vn) hoc Cng dch v
công ca Thành ph (đa ch: dichvucong.hanoi.gov.vn);
- Ngưi np h đăng tài khon giao dịch đin
tử, đăng nhp tài khon, xác thực định danh điện t
(theo hưng dn trên Cng Dch v công).
- Cng DVC kết ni với CSDLDC đ khai thác các
trưng thông tin ca công dân trong CSDLDC
(khi đưc kết ni).
- Ngưi np h sơ lựa chn:
+ Dch v công trc tuyến
+ Chn S Ni v
+ Lĩnh vực T chc phi chính ph
+ Chn th tc: Xác nhận phiên hiu thanh niên
xung phong
01 ngày
07 ngày
Cổng Dịch v
công Quốc gia
thực hiện đăng
nhập một lần,
điều hướng
người dùng tới
Cổng Dịch v
công Thành phố
để thực hiện các
bước tiếp theo;
Tài khoản gồm
Tên đăng nhập
và mật khẩu.
- Nghị định số
12/2011/NĐ-CP
ngày 30 tháng 01
năm 2011 ca
Chnh ph về tổ
chức chnh
sách đối với thanh
niên xung phong.
- Thông số
11/2011/NĐ-CP
ngày 26 tháng 9
năm 2011 ca Bộ
Nội v hướng dẫn
thi hành một số
điều ca Nghị
định số
12/2011/NĐ-CP
ngày 30 tháng 01
năm 2011 ca
Chnh ph về tổ
chức chnh
sách đối với thanh
niên xung phong.
- Các văn bản
liên quan ca
Ngưi np
h phải
đăng tài
khon giao
dịch điện t,
đăng nhập
tài khon,
xác thc
định danh
điện t
308
- Ngưi np h điền các nội dung theo Biểu mẫu
điện tử (chi tiết tại Ph lc 47.1 kèm theo).
(Trường hp c thông tin trong Biu mẫu điện t đã
trong sở d liu quc gia v n , hệ thng
thông tin liên quan, được đin t động (nếu có)
- Tch hợp thành phần hồ theo mẫu tại Biểu mẫu
điện tử (chi tiết ti Ph lc 47.2 kèm theo);
- Người nộp kim tra, cp nht thông tin bảo đảm
thông tin đầy đ, chính xác, hp pháp.
- Người nộp hồ sơ trực tuyến lựa chọn gửi hồ sơ (bản
giấy), nhận kết quả giải quyết hồ (bản giấy) qua
dịch v bưu chnh công ch.
Biểu mẫu điện
tử;
Thông báo về
việc đã gửi hồ sơ
thành ng, ch
kiểm tra, tiếp
nhận, phản hồi.
quan thẩm
quyền theo quy
định.
2.
Tiếp
nhận v
giải
quyết
hồ sơ
Bộ phận
Một cửa
1. Nhận thông báo có hồ sơ mới trên Hệ thống;
2. Kiểm tra hồ sơ và các thông tin;
Trường hợp hồ cần bổ sung hoặc hồ không
thuộc thẩm quyền giải quyết: Gửi Thông báo đến
Người nộp hồ (mẫu Thông báo Điện tử) yêu cầu
bổ sung hồ sơ, hoàn thiện hồ sơ, nêu loại giấy tờ,
nội dung cần bổ sung để Người nộp hồ bsung,
hoàn thiện.
3. Trường hợp hồ sơ đ điều kiện giải quyết:
3.1. Cập nhật thông tin vào Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC (Sổ theo dõi điện tử theo mẫu).
3.2. Xác nhận thông tin, gửi thông báo tiếp nhận (mã
hồ ngày giờ trả kết quả) vào tài khoản ca
Người nộp hồ sơ.
Chuyển hồ sơ tới Trưởng Bộ phận một cửa; Chuyển
hồ sơ đến Lãnh đạo phòng chuyên môn th lý hồ sơ.
01 ngày
Thông báo hẹn
trả kết quả (hoặc
từ chối, hoặc
hướng dẫn);
Phiếu chuyển xử
(Thể hiện
trong Phần mềm
bằng lệnh
chuyển).
Biểu mẫu theo
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP ngày
23/11/2018 ca
Văn phòng Chnh
ph
309
4. Trưng hợp Người np hồ sơ không b sung, hoàn
thiện được h sơ thì Bộ phận Một cửa Thông o Đin
tử tchi giải quyết yêu cầu ca Ngưi np hsơ.
09 ngày
13 ngày
Lãnh
đạo S,
Lãnh
đạo,
Công
chức
phòng
th lý hồ
1. Truy cập vào Phần mềm Một cửa nhận thông báo
có hồ sơ mới và tiếp nhận hồ sơ.
2. Phân công cho công chức th lý hồ sơ, tham mưu
giải quyết.
3. Công chức th lý hồ sơ kiểm tra hồ sơ.
4. Thẩm định, trình nh đạo phòng, Sở xem xét hồ
sơ đ điều kiện, không đ điều kiện.
a) Trường hợp hồ sơ không đ điều kiện: công chức
phòng chuyên môn dự thảo thông báo bằng văn bản
nêu rõ lý do hồ sơ không đ điều kiện giải quyết
trình Lãnh đạo Phòng và Lãnh đạo Sở.
b) Trường hợp hồ sơ cần bổ sung: công chức phòng
chuyên môn thông báo bằng văn bản nêu rõ lý do
hồ sơ cần bổ sung trình Lãnh đạo Phòng và Lãnh
đạo Sở.
c) Trường hợp hồ đ điều kiện: Sở Nội v thẩm
định hồ sơ, xác minh thực tế tại địa điểm và báo cáo
ca Hội Cựu Thanh niên xung phong, dự thảo Tờ
trình ca Sở Nội vdự thảo Văn bản ca UBND
Thành phố xem xét, quyết định xác nhận phiên hiệu
đơn vị thanh niên xung phong (đối với trường hợp hồ
đ, hợp lệ) hoặc trả lời bằng văn bản ối với
trường hợp không đ hồ sơ).
5. Lãnh đạo Sở ký Tờ trình, nháy dự thảo văn bản
ca UBND Thành phố.
Cập nhật trên
Hệ thống;
Yêu cầu bổ
sung/ từ chối
giải quyết
Lãnh
đạo
UBND
1. UBND Thành phố Hà Nội xem xét, quyết định
việc xác nhận phân hiệu đơn vị thanh niên xung
phong, gửi văn bản cho Sở Nội v để trả kết quả
10 ngày
Cập nhật trên
Hệ thống
310
Thành
phố
cho tổ chức, cá nhân và Hội Cựu Thanh niên xung
phong TP Hà Nội để lưu, tổng hợp.
2. Trường hợp không chấp thuận, UBND Thành phố
văn bản chỉ đạo chuyển cho Sở Nội v, Hội
Cựu Thanh niên xung phong TP Nội để thực hiện.
3.
Hoàn
thin hồ
sơ; Trả
kết quả
Bộ phận
Một cửa/
Tổ chức
công
dân,
người
nộp hồ
1. Tr kết quả cho Tổ chức, ng n, Người nộp hồ .
2. Bàn giao hồ lưu cho Phòng Quản Hội, Doanh
nghiệp và công tác thanh niên.
02 ngày
Trang thông tin
đồng bộ Cổng
Dịch v quốc
gia
Hoàn thiện
các quy
trình kết
thúc hồ sơ
trên Phần
mềm Dịch
v công
311
PHỤ LỤC 47.1: NỘI DUNG BIỂU MẪU
I. Thông tin người nhập hồ sơ
1. Họ và tên:
2. Số điện thoại:
3. Email:
4. Số CMND/CCCD:
5. Ngày cấp:
6. Nơi cấp:
7. Địa chỉ:
II. Thông tin đ nghị
8. Đơn vị đề nghị:
9. Địa chỉ đơn vị:
10. Nội dung đề nghị:
11. Văn bản đề nghị số:
12. Ngày ban hành văn bản:
- Người yêu cầu cam đoan các thông tin cung cấp là đúng sự thật.
- Biểu mẫu tương tác ghi nhận thời gian hoàn tất việc cung cấp thông tin.
- Bản điện tử sẽ tự động gửi về tài khoản, thư điện tử ca người yêu cầu.
312
PHỤ LỤC 47.2: THÀNH PHẦN HỒ ĐIỆN TỬ
TT
Tên thnh phần hồ sơ
Cơ s dữ liu/bản
chp/bản đin tử
Bắt buộc/không bắt
buộc đnh kèm
Xuất trình/ nộp
bản chnh khi
nhận kết quả
Điu kin v kỹ
thuật
1
Văn bản ca tổ chức, nhân đề
nghị xác nhận phiên hiệu đơn vị
thanh niên xung phong
Scan bản chnh
Bắt buộc
Bản nộp
Scan mầu
2
Văn bản chấp thuận ca Ban Tổ
chức Thành y Nội về việc giải
thể tổ chức thanh niên xung phong
Scan bản chnh
Bắt buộc
Bản nộp
Scan mầu
313
II. QUY TRÌNH GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH TÍN NGƯỠNG, TÔN GIÁO ĐƯỢC TÁI CẤU TRÚC
QUY TRÌNH, LỰA CHỌN XÂY DỰNG DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN TOÀN TRÌNH, TÍCH HỢP TRÊN CỔNG
DỊCH VỤ CÔNG QUỐC GIA THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND CP HUYỆN.
1. Quy tnh: Th tc thông o m lớp bồi dưỡng vtôn giáo theo quy định ti khoản 2 Điu 41 Luật tn nng, tôn giáo (QT-48)
Bước
Ch thể
Quy trình chi tiết
Thời
gian
Trạng thái
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
1.
Nộp
hồ sơ
Tổ chức,
cá nhân
- nhân, t chc np h sơ trực tuyến ti Cng
dch v công quc gia (địa ch: dichvucong.gov.vn)
hoc Cng dch v công ca Thành ph (địa ch:
dichvucong.hanoi.gov.vn);
- Ngưi np h đăng ký tài khoản giao dịch điện
tử, đăng nhập tài khon, xác thực định danh điện t
(theo hưng dn trên Cng Dch v công).
- Cng DVC kết ni với CSDLDC để khai thác các
trưng thông tin ca công dân trong CSDLDC
(khi đưc kết ni).
- Ngưi np h sơ lựa chn:
+ Dch v công trc tuyến
+ Chn UBND qun, huyn, th xã (nơi mở lp bi
dưỡng)
+ Chọn lĩnh vực Tín ngưỡng, tôn giáo
+ Chn th tc: thông báo m lp bồi dưỡng v
tôn giáo theo quy định ti khoản 2 Điu 41 Lut
tn ngưỡng, tôn giáo
Cổng Dịch v
công Quốc gia
thực hiện đăng
nhập một lần,
điều hướng người
dùng tới Cổng
Dịch v công
Thành phố để
thực hiện các
bước tiếp theo;
Tài khoản gồm
Tên đăng nhập và
mật khẩu.
Nghị định số
95/2023/NĐ-
CP ngày 29
tháng 12 năm
2023 ca
Chnh ph quy
định chi tiết
một số điều và
biện pháp thi
hành Luật tn
ngưỡng, tôn
giáo
Ngưi
np h
phi đăng
ký tài
khon
giao dch
điện t,
đăng
nhp tài
khon,
xác thc
định danh
điện t
- Ngưi np h điền các nội dung theo Biểu mẫu
điện tử (chi tiết tại Ph lc 48.1 kèm theo).
Biểu mẫu điện tử
Thông báo về
việc đã gửi hồ sơ
thành công, chờ
314
Bước
Ch thể
Quy trình chi tiết
Thời
gian
Trạng thái
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
(Trường hp các thông tin trong Biu mẫu điện t đã
trong Cơ sở d liu quc gia v dân cư, hệ thng
thông tin liên quan, được điền t động (nếu có)
- Tch hợp thành phần hồ sơ theo mẫu tại Biểu mẫu
điện tử (chi tiết ti Ph lc 48.2 kèm theo);
- Người nộp kim tra, cp nht thông tin bảo đảm
thông tin đầy đ, chính xác, hp pháp.
- Người nộp hồ sơ trực tuyến lựa chọn gửi hồ
(bản giấy), nhận kết quả giải quyết hồ sơ (bản giấy)
qua dịch v bưu chnh công ch.
(Trường hợp công dân không lựa chọn nhận kết quả
qua dịch v bưu chnh công ch, UBND cấp huyện
(Phòng Nội v) sẽ gửi kết quả file điện tử vào địa
chỉ email ca công dân)
kiểm tra, tiếp
nhận, phản hồi
2.
Tiếp
nhận
v giải
quyết
hồ sơ
Bộ phận
Một cửa
1. Nhận thông báo có hồ sơ mới trên Hệ thống;
2. Kiểm tra hồ sơ và các thông tin.
Trường hợp hồ cần bổ sung hoặc hồ không
thuộc thẩm quyền giải quyết: Gửi Thông o đến
Người nộp hồ (mẫu Thông báo Điện tử) nêu
do văn bản hướng dẫn người yêu cầu bổ
sung hsơ, hoàn thiện hồ sơ, nêu loại giấy tờ,
nội dung cần bổ sung để Người nộp hồ sơ bổ sung,
hoàn thiện.
3. Trường hợp Người nộp hồ không bổ sung,
hoàn thiện được hồ sơ, văn bản từ chối giải quyết
yêu cầu ca Người nộp hồ sơ
4. Trường hợp hồ sơ đ điều kiện giải quyết:
Trong
ngày làm
việc
Văn bản từ chối,
văn bản hướng
dẫn;
Phiếu chuyển xử
lý (Thể hiện trong
Phần mềm bằng
lệnh chuyển)
Biểu mẫu theo
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP ngày
23/11/2018 ca
Văn phòng
Chnh ph
315
Bước
Ch thể
Quy trình chi tiết
Thời
gian
Trạng thái
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
4.1. Cập nhật thông tin vào Hệ thống (Sổ theo i
điện tử theo mẫu).
4.2. Xác nhận thông tin, gửi thông báo tiếp nhận
(mã hồ ngày giờ trả kết quả) o tài khoản ca
Người nộp hồ sơ.
4.3. Tiếp nhận hồ sơ, chuyển Hồ tới Lãnh đạo
Phòng Nội v Huyện.
Lãnh đạo
Phòng Nội
v Huyn
1. Truy cập vào Hệ thống nhận thông báo có hồ sơ
mới và tiếp nhận hồ sơ.
2. Kiểm tra hồ:
- Nếu đồng ý: Phânng cho chuyên viên thHồ
.
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại Bộ phận Một cửa.
Trong
ngày làm
việc
Phiếu chuyển xử
lý (Thể hiện trong
Phần mềm bằng
lệnh chuyển)
Chuyên
viên
Phòng Nội
v Huyn
Th lý h sơ:
- Trưng hp h chưa đ điều kin tyêu cu
b sung h (bằng văn bản), gi ti B phn
TN&TKQ để thông báo cho công dân;
- Trưng hp h không đ điều kin thì lp thông
báo không đ điều kin (bằng văn bản) và gi h
ti B phận TN&TKQ để tr công dân;
- Trưng hp h đ điều kin thì:
+ Nếu h sơ không tnh chất v vic phc tp,
chuyên viên th lý báo cáo lãnh đạo phòng và thc
hin xh sơ theo phân công nhiệm v. D tho
văn bản xác nhận đã tiếp nhận thông báo, trả lời tổ
chức/cá nhân tôn giáo trình Lãnh đạo Phòng ký
duyệt.
Trong
ngày làm
việc
Cập nhật trên Hệ
thống;
Yêu cầu bổ
sung/từ chối giải
quyết/dự thảo văn
bản tiếp nhận
Thông báo
316
Bước
Ch thể
Quy trình chi tiết
Thời
gian
Trạng thái
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
+ Nếu h tnh cht v vic phc tp, chuyên
viên th xin ý kiến lãnh đạo phòng gi văn
bn xin ý kiến các quan liên quan, tng hp ý
kiến thẩm đnh các ni dung. Sau đó dự thảo văn
bn tr lời, báo cáo nh đạo phòng để trình lãnh
đạo UBND cp huyn.
Lãnh đạo
Phòng Nội
v Huyn
Xem xét, duyệt văn bản xác nhận đã tiếp nhận
thông báo, trả lời tổ chức/cá nhân tôn giáo
Trong
ngày làm
việc
Cập nhật trên Hệ
thống
Chuyên
viên
Phòng Nội
v Huyn
Hoàn thiện Hồ sơ, chuyển kết quả về Bộ phận
TN&TKQ
Cập nhật trên Hệ
thống
3.
Hoàn
thin
hồ sơ;
Trả
kết
quả
Bộ phận
Một cửa/
Tổ chức
công dân,
người nộp
hồ sơ
Bộ phận Một cửa trả kết quả cho Tổ chức, công dân.
Trả kết
quả trong
ngày
Trang thông tin
đồng bộ Cổng
Dịch v quốc gia
Hoàn
thiện các
quy trình
kết thúc
hồ sơ trên
Phần
mềm
Dịch v
công
317
PHỤ LỤC 48.1: BIỂU MẪU ĐIỆN T
1. Tên t chc:
2. Tr s:
3. Tên lp bi dưng v tôn giáo cho ngưi chuyên hot đng tôn giáo:
4. Địa đim m lp:
5. Lý do m lp:
6. Thi gian hc:
7. Nội dung, chương trình học:
8. Thành phn:
9. S ng tham d:
10. Danh sách ging viên:
PHỤ LỤC 48.2: THÀNH PHẦN HỒ SƠ ĐIỆN TỬ
TT
Tên thnh phần hồ sơ
Cơ s dữ
liu/bản
chp/bản đin
tử
Bắt buộc/không
bắt buộc đnh
kèm
Nộp bản chnh
Điu kin v kỹ
thuật
1
Văn bản thông báo nêu tên lớp, địa
điểm, do, thời gian học, nội dung,
chương trình, thành phần tham dự,
danh sách giảng viên
Bản scan văn bản
thông báo
Bắt buộc
Bắt buộc
File scan màu
2. Quy trình: Th tc thông báo danh mc hoạt động tôn giáo đối với tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo  nhiu thuộc
một huyn (QT-49)
Bước
Ch thể
Quy trình chi tiết
Thời
gian
Trạng thái
Căn cứ pháp
Ghi chú
1.
Nộp
hồ sơ
Tổ chức,
cá nhân
- nhân, t chc np h trực tuyến ti Cng
dch v công quc gia (địa ch: dichvucong.gov.vn)
hoc Cng dch v công ca Thành ph (địa ch:
dichvucong.hanoi.gov.vn);
- Ngưi np h đăng tài khoản giao dịch điện
tử, đăng nhập tài khon, xác thực định danh điện t
(theo hưng dn trên Cng Dch v công).
- Cng DVC kết ni với CSDLDC để khai thác các
trưng thông tin ca công dân trong CSDLDC
(khi đưc kết ni).
- Ngưi np h sơ lựa chn:
+ Dch v công trc tuyến
+ Chn UBND qun, huyn, th (đối vi vic
thông báo DMHĐTG của t chức địa bàn hot
động tôn giáo nhiu xã thuc mt huyn)
+ Chọn lĩnh vực Tín ngưỡng, tôn giáo
+ Chn th tc: Thông báo danh mc hoạt đng
tôn giáo đối vi t chc có địa bàn hoạt động tôn
giáo nhiu thuc mt huyn
Cổng Dịch v
công Quốc gia
thực hiện đăng
nhập một lần,
điều hướng người
dùng tới Cổng
Dịch v công
Thành phố để
thực hiện các
bước tiếp theo;
Tài khoản gồm
Tên đăng nhập và
mật khẩu.
Nghị định số
95/2023/NĐ-
CP ngày 29
tháng 12 năm
2023 ca
Chnh ph quy
định chi tiết
một số điều và
biện pháp thi
hành Luật tn
ngưỡng, tôn
giáo
Ngưi np
h sơ phải
đăng ký tài
khon giao
dch đin
tử, đăng
nhp tài
khon, xác
thc đnh
danh điện
t
- Ngưi np h điền các nội dung theo Biểu mẫu
điện tử (chi tiết tại Ph lc 49.1 kèm theo).
(Trường hp c thông tin trong Biu mu đin t đã
trong Cơ sở d liu quc gia v dân cư, hệ thng
thông tin liên quan, được điền t động (nếu có)
Biểu mẫu điện tử
Thông báo về
việc đã gửi hồ sơ
thành công, chờ
kiểm tra, tiếp
nhận, phản hồi
319
Bước
Ch thể
Quy trình chi tiết
Thời
gian
Trạng thái
Căn cứ pháp
Ghi chú
- Tch hợp thành phần hồ theo mẫu tại Biểu mẫu
điện tử (chi tiết ti Ph lc 49.2 kèm theo);
- Người nộp kim tra, cp nht thông tin bảo đảm
thông tin đầy đ, chính xác, hp pháp.
- Người nộp hồ sơ trực tuyến lựa chọn gửi hồ
(bản giấy), nhận kết quả giải quyết hồ sơ (bản giấy)
qua dịch v bưu chnh công ch.
(Trường hợp công dân không lựa chọn nhận kết quả
qua dịch v bưu chnh công ch, UBND cấp huyện
(Phòng Nội v) sẽ gửi kết quả file điện tử vào địa
chỉ email ca công dân).
2.
Tiếp
nhận
v giải
quyết
hồ sơ
Bộ phận
Một cửa
1. Nhận thông báo có hồ sơ mới trên Hệ thống;
2. Kiểm tra hồ sơ và các thông tin.
Trường hợp hồ cần bổ sung hoặc hồ không
thuộc thẩm quyền giải quyết: Gửi Thông o đến
Người nộp hồ (mẫu Thông báo Điện tử) nêu
do văn bản hướng dẫn người yêu cầu bổ
sung hsơ, hoàn thiện hồ sơ, nêu loại giấy tờ,
nội dung cần bổ sung để Người nộp hồ sơ bổ sung,
hoàn thiện.
3. Trường hợp Người nộp hồ không bổ sung,
hoàn thiện được hồ sơ, văn bản từ chối giải quyết
yêu cầu ca Người nộp hồ sơ.
4. Trường hợp hồ sơ đ điều kiện giải quyết:
4.1. Cập nhật thông tin vào Hệ thống (Sổ theo dõi
điện tử theo mẫu).
Trong
ngày làm
việc
Văn bản từ chối,
văn bản hướng
dẫn;
Phiếu chuyển xử
lý (Thể hiện trong
Phần mềm bằng
lệnh chuyển)
Biểu mẫu theo
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP ngày
23/11/2018 ca
Văn phòng
Chnh ph
320
Bước
Ch thể
Quy trình chi tiết
Thời
gian
Trạng thái
Căn cứ pháp
Ghi chú
4.2. Xác nhận thông tin, gửi thông báo tiếp nhận
(mã hồ ngày giờ trả kết quả) o tài khoản ca
Người nộp hồ sơ.
4.3. Tiếp nhận hồ sơ, chuyển H tới Lãnh đạo
Phòng Nội v Huyện.
Lãnh đạo
Phòng Nội
v Huyn
1. Truy cập vào Hệ thống nhận thông báo có hồ sơ
mới và tiếp nhận hồ sơ.
2. Kiểm tra hồ:
- Nếu đồng ý: Phân công cho chuyên viên th lý Hồ
sơ.
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại Bộ phận Một cửa.
Trong
ngày làm
việc
Phiếu chuyển xử
lý (Thể hiện trong
Phần mềm bằng
lệnh chuyển)
Chuyên
viên
Phòng Nội
v Huyn
Th lý h sơ:
- Trưng hp h chưa đ điều kin thì yêu cu
b sung h (bằng văn bản), gi ti B phn
TN&TKQ để thông báo cho công dân;
- Trưng hp h không đ điều kin thì lp
thông báo không đ điều kin (bằng băn bản) và gi
h sơ tới B phận TN&TKQ để tr công dân;
- Trưng hp h đ điều kin thì:
+ Nếu h không tnh cht v vic phc tp,
chuyên viên th lý báo cáo lãnh đạo phòng và thc
hin xh sơ theo phân công nhiệm v. D tho
văn bản xác nhận đã tiếp nhận thông báo, trả lời tổ
chức/cá nhân tôn giáo trình Lãnh đạo Phòng ký
duyệt.
+ Nếu h tnh cht v vic phc tp, chuyên
viên th xin ý kiến lãnh đạo phòng gi văn
bn xin ý kiến các quan liên quan, tng hp ý
Trong
ngày làm
việc
Cập nhật trên Hệ
thống;
Yêu cầu bổ
sung/từ chối giải
quyết/dự thảo văn
bản tiếp nhận
Thông báo
321
Bước
Ch thể
Quy trình chi tiết
Thời
gian
Trạng thái
Căn cứ pháp
Ghi chú
kiến thẩm đnh các nội dung. Sau đó dự thảo văn
bn tr lời, báo cáo nh đạo phòng để trình lãnh
đạo UBND cp huyn.
Lãnh đạo
Phòng Nội
v Huyn
Xem xét, duyệt văn bản xác nhận đã tiếp nhận
thông báo, trả lời tổ chức/cá nhân tôn giáo
Trong
ngày làm
việc
Cập nhật trên Hệ
thống
Chuyên
viên
Phòng Nội
v Huyn
Hoàn thiện Hồ, chuyển kết quả về Bộ phận
TN&TKQ
Cập nhật trên Hệ
thống
3.
Hoàn
thin
hồ sơ;
Trả
kết
quả
Bộ phận
Một cửa/
Tổ chức
công dân,
người nộp
hồ sơ
Bộ phận Một cửa trả kết quả cho Tổ chức, công
dân.
Trả kết
quả trong
ngày
Trang thông tin
đồng bộ Cổng
Dịch v quốc gia
Hoàn thiện
các quy
trình kết
thúc hồ sơ
trên Phần
mềm Dịch
v công
322
PHỤ LỤC 49.1: BIỂU MẪU ĐIỆN T
1. Tên tổ chức
2. Tr sở:
3. Tên các hoạt động tôn giáo:
4. Thời gian tổ chức:
5. Địa điểm din ra hot đng tôn giáo:
PHỤ LỤC 49.2: THÀNH PHẦN HỒ SƠ ĐIỆN TỬ
TT
Tên thnh phần hồ sơ
Cơ s dữ liu/bản
chp/bản đin tử
Bắt buộc/không bắt
buộc đnh kèm
Nộp bản chnh
Điu kin v kỹ
thuật
01
Văn bản thông báo (theo mẫu B30)
Bản scan thông báo
Bắt buộc
Bắt buộc
File scan màu
02
Tài liệu khác kèm theo (nếu có).
Bản scan
Không Bắt buộc
Không Bắt buộc
File scan màu
323
Mẫu B30
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------
(1)
…., ngàytháng…năm…
THÔNG BÁO
Danh mc hoạt động tôn giáo hằng năm hoặc danh mc hoạt động tôn giáo bổ sung
Knh gửi: …………
(2)
……………..
Tên tổ chức (chữ in hoa): ………………………………
(3)
......................................
Tr sở: .....................................................................................................................
Thông báo danh mc hoạt động …
(4)
... với các nội dung sau:
TT
Tên các hoạt động tôn
giáo
Thời gian tổ
chức
Địa điểm diễn ra hoạt
động tôn giáo
Ghi chú
1
2
...
n
TM. T CHỨC
(3)
(Chữ ký, dấu)
(1)
Địa danh nơi có tr sở ca tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc hoặc tổ chức
được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo.
(2)
Cơ quan quản lý nhà nước về tn ngưỡng, tôn giáo ở trung ương đối với việc thông báo
danh mc hoạt động tôn giáo (hoặc hoạt động tôn giáo bổ sung) ca tổ chức có địa bàn hoạt
động tôn giáo ở nhiều tỉnh; cơ quan chuyên môn về tn ngưỡng, tôn giáo cấp tỉnh đối với
việc thông báo danh mc hoạt động tôn giáo (hoặc hoạt động tôn giáo bổ sung) ca tổ chức
có địa bàn hoạt động tôn giáo ở nhiều huyện thuộc một tỉnh; Ủy ban nhân dân cấp huyện đi
vi việc thông báo danh mc hoạt động tôn giáo (hoặc hoạt động tôn giáo bổ sung) ca t
chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở nhiều xã thuộc một huyện; Ủy ban nhân dân cấp
đối với việc thông báo danh mc hoạt động tôn giáo (hoặc hoạt động tôn giáo bổ sung)
ca tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở một xã.
(3)
Tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc hoặc tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký
hoạt động tôn giáo.
(4)
Hoạt động tôn giáo hằng năm hoặc hoạt động tôn giáo bổ sung.
3. Quy trình: Thtc thông báo danh mc hoạt động tôn giáo bổ sung đối với tổ chức địa bàn hoạt động tôn giáo nhiu thuộc một
huyn (QT-50)
Bước
Ch thể
Quy trình chi tiết
Thời
gian
Trạng thái
Căn cứ pháp
Ghi chú
1.
Nộp
hồ sơ
Tổ chức,
cá nhân
- nhân, t chc np h sơ trực tuyến ti Cng
dch v công quc gia (địa ch: dichvucong.gov.vn)
hoc Cng dch v công ca Thành ph (địa ch:
dichvucong.hanoi.gov.vn);
- Ngưi np h đăng ký tài khoản giao dịch điện
tử, đăng nhập tài khon, xác thực định danh điện t
(theo hưng dn trên Cng Dch v công).
- Cng DVC kết ni với CSDLDC để khai thác các
trưng thông tin ca công dân trong CSDLDC
(khi đưc kết ni).
- Ngưi np h sơ lựa chn:
+ Dch v công trc tuyến
+ Chn UBND qun, huyn, th (đối vi vic
thông báo DMHĐTG bổ sung ca t chức đa
bàn hoạt động tôn giáo nhiu thuc mt huyn)
+ Chọn lĩnh vực Tín ngưỡng, tôn giáo
+ Chn th tc: thông báo danh mc hoạt đng
tôn giáo b sung đi vi t chc có đa bàn hot
động tôn giáo nhiu thuc mt huyn
Cổng Dịch v
công Quốc gia
thực hiện đăng
nhập một lần,
điều hướng người
dùng tới Cổng
Dịch v công
Thành phố để
thực hiện các
bước tiếp theo;
Tài khoản gồm
Tên đăng nhập và
mật khẩu.
Nghị định số
95/2023/NĐ-
CP ngày 29
tháng 12 năm
2023 ca
Chnh ph quy
định chi tiết
một số điều và
biện pháp thi
hành Luật tn
ngưỡng, tôn
giáo
Ngưi np
h sơ phải
đăng ký tài
khon giao
dch đin
tử, đăng
nhp tài
khon, xác
thc đnh
danh điện
t
- Ngưi np h điền các nội dung theo Biểu mẫu
điện tử (chi tiết tại Ph lc 50.1 kèm theo).
(Trường hp các thông tin trong Biu mẫu điện t đã
trong Cơ sở d liu quc gia v dân cư, hệ thng
thông tin liên quan, được điền t động (nếu có)
- Tch hợp thành phần hồ sơ theo mẫu tại Biểu mẫu
điện tử (chi tiết ti Ph lc 50.2 kèm theo);
Biểu mẫu điện tử
Thông báo về
việc đã gửi hồ sơ
thành công, chờ
kiểm tra, tiếp
nhận, phản hồi
325
Bước
Ch thể
Quy trình chi tiết
Thời
gian
Trạng thái
Căn cứ pháp
Ghi chú
- Người nộp kim tra, cp nht thông tin bảo đảm
thông tin đầy đ, chính xác, hp pháp.
- Người nộp hồ sơ trực tuyến lựa chọn gửi hồ
(bản giấy), nhận kết quả giải quyết hồ sơ (bản giấy)
qua dịch v bưu chnh công ch.
(Trường hợp công dân không lựa chọn nhận kết quả
qua dịch v bưu chnh công ch, UBND cấp huyện
(Phòng Nội v) sẽ gửi kết quả file điện tử vào địa
chỉ email ca công dân).
2.
Tiếp
nhận
v giải
quyết
hồ sơ
Bộ phận
Một cửa
1. Nhận thông báo có hồ sơ mới trên Hệ thống;
2. Kiểm tra hồ sơ và các thông tin.
Trường hợp hồ cần bổ sung hoặc hồ không
thuộc thẩm quyền giải quyết: Gửi Thông o đến
Người nộp hồ (mẫu Thông báo Điện tử) nêu
do văn bản hướng dẫn người yêu cầu bổ
sung hsơ, hoàn thiện hồ sơ, nêu loại giấy tờ,
nội dung cần bổ sung để Người nộp hồ sơ bổ sung,
hoàn thiện.
3. Trường hợp Người nộp hồ không bổ sung,
hoàn thiện được hồ sơ, văn bản từ chối giải quyết
yêu cầu ca Người nộp hồ sơ.
4. Trường hợp hồ sơ đ điều kiện giải quyết:
4.1. Cập nhật thông tin vào Hệ thống (Sổ theo dõi
điện tử theo mẫu).
4.2. Xác nhận thông tin, gửi thông báo tiếp nhận
(mã hồ ngày giờ trả kết quả) o tài khoản ca
Người nộp hồ sơ.
Trong
ngày làm
việc
Văn bản từ chối,
văn bản hướng
dẫn;
Phiếu chuyển xử
lý (Thể hiện trong
Phần mềm bằng
lệnh chuyển)
Biểu mẫu theo
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP ngày
23/11/2018 ca
Văn phòng
Chnh ph
326
Bước
Ch thể
Quy trình chi tiết
Thời
gian
Trạng thái
Căn cứ pháp
Ghi chú
4.3. Tiếp nhận hồ sơ, chuyển Hồ tới Lãnh đạo
Phòng Nội v Huyện.
Lãnh đạo
Phòng Nội
v Huyn
1. Truy cập vào Hệ thống nhận thông báo hồ
mới và tiếp nhận hồ sơ.
2. Kiểm tra hồ:
- Nếu đồng ý: Phânng cho chuyên viên thHồ
sơ.
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại Bộ phận Một cửa.
Trong
ngày làm
việc
Phiếu chuyển xử
(Thể hiện trong
Phần mềm bằng
lệnh chuyển)
Chuyên
viên
Phòng Nội
v Huyn
Th lý h sơ:
- Trưng hp h chưa đ điều kin tyêu cu
b sung h (bằng văn bản), gi ti B phn
TN&TKQ để thông báo cho công dân;
- Trưng hp h không đ điều kin thì lp thông
báo không đ điều kin (bằng văn bản) gi h
ti B phận TN&TKQ để tr công dân;
- Trưng hp h đ điều kin thì:
+ Nếu h sơ không tnh chất v vic phc tp,
chuyên viên th lý báo cáo lãnh đạo phòng và thc
hin xh theo phân công nhim v. D tho
văn bản xác nhận đã tiếp nhận thông báo, trả lời tổ
chức/cá nhân tôn giáo trình Lãnh đạo Phòng ký
duyệt.
+ Nếu h tnh cht v vic phc tp, chuyên
viên th xin ý kiến lãnh đạo phòng gi văn
bn xin ý kiến các quan liên quan, tng hp ý
kiến thẩm đnh các nội dung. Sau đó dự thảo văn
bn tr lời, báo cáo nh đạo phòng để trình lãnh
đạo UBND cp huyn.
Trong
ngày làm
việc
Cập nhật trên Hệ
thống;
Yêu cầu bổ
sung/từ chối giải
quyết/dự thảo văn
bản tiếp nhận
Thông báo
327
Bước
Ch thể
Quy trình chi tiết
Thời
gian
Trạng thái
Căn cứ pháp
Ghi chú
Lãnh đạo
Phòng Nội
v Huyn
Xem xét, duyệt văn bản xác nhận đã tiếp nhận
thông báo, trả lời tổ chức/cá nhân tôn giáo
Trong
ngày làm
việc
Cập nhật trên Hệ
thống
Chuyên
viên
Phòng Nội
v Huyn
Hoàn thiện Hồ sơ, chuyển kết quả về Bộ phận
TN&TKQ
Cập nhật trên Hệ
thống
3.
Hoàn
thin
hồ sơ;
Trả
kết
quả
Bộ phận
Một cửa/
Tổ chức
công dân,
người nộp
hồ sơ
Bộ phận Một cửa trả kết quả cho Tổ chức, công dân.
Trả kết
quả trong
ngày
Trang thông tin
đồng bộ Cổng
Dịch v quốc gia
Hoàn thiện
các quy
trình kết
thúc hồ sơ
trên Phần
mềm Dịch
v công
328
PHỤ LỤC 50.1: BIỂU MẪU ĐIỆN T
1. Tên tổ chức:
2. Tr sở:
3. Tên các hoạt động tôn giáo:
4. Thời gian tổ chức :
5. Địa đim din ra hot đng tôn giáo:
PHỤ LỤC 50.2: THÀNH PHẦN HỒ ĐIỆN TỬ
TT
Tên thnh phần hồ sơ
Cơ s dữ liu/bản
chp/bản đin tử
Bắt buộc/không bắt
buộc đnh kèm
Xuất trình/ nộp
bản chnh khi
nhận kết quả
Điu kin v kỹ
thuật
01
Văn bản thông báo (theo mẫu B30)
Bản scan thông báo
Bắt buộc
Xuất trình/nộp bản
chính
File scan màu
02
Tài liệu khác kèm theo (nếu có).
Bản scan
Không Bắt buộc
Không Bắt buộc
File scan màu
329
Mẫu B30
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------
(1)
…., ngàytháng…năm…
THÔNG BÁO
Danh mc hoạt động tôn giáo hằng năm hoặc danh mc hoạt động tôn giáo bổ sung
Knh gửi: …………
(2)
……………..
Tên tổ chức (chữ in hoa): ………………………………
(3)
......................................
Tr sở: .....................................................................................................................
Thông báo danh mc hoạt động …
(4)
... với các nội dung sau:
TT
Tên các hoạt động tôn
giáo
Thời gian tổ
chức
Địa điểm diễn ra hoạt
động tôn giáo
Ghi chú
1
2
...
n
TM. T CHỨC
(3)
(Chữ ký, dấu)
(1)
Địa danh nơi có tr sở ca tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc hoặc tổ chức
được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo.
(2)
Cơ quan quản lý nhà nước về tn ngưỡng, tôn giáo ở trung ương đối với việc thông báo
danh mc hoạt động tôn giáo (hoặc hoạt động tôn giáo bổ sung) ca tổ chức có địa bàn hoạt
động tôn giáo ở nhiều tỉnh; cơ quan chuyên môn về tn ngưỡng, tôn giáo cấp tỉnh đối với
việc thông báo danh mc hoạt động tôn giáo (hoặc hoạt động tôn giáo bổ sung) ca tổ chức
có địa bàn hoạt động tôn giáo ở nhiều huyện thuộc một tỉnh; Ủy ban nhân dân cấp huyện đi
vi việc thông báo danh mc hoạt động tôn giáo (hoặc hoạt động tôn giáo bổ sung) ca t
chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở nhiều xã thuộc một huyện; Ủy ban nhân dân cấp
đối với việc thông báo danh mc hoạt động tôn giáo (hoặc hoạt động tôn giáo bổ sung)
ca tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở một xã.
(3)
Tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc hoặc tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký
hoạt động tôn giáo.
(4)
Hoạt động tôn giáo hằng năm hoặc hoạt động tôn giáo bổ sung
4. Quy trình: Thtc thông báo tổ chức hội nghị thường niên ca tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc địa bn hoạt
động  một huyn (QT-51)
Bước
Ch thể
Quy trình chi tiết
Thời
gian
Trạng thái
Căn cứ pháp
Ghi chú
1.
Nộp
hồ sơ
Tổ chức,
cá nhân
- nhân, t chc np h sơ trực tuyến ti Cng
dch v công quc gia (địa ch: dichvucong.gov.vn)
hoc Cng dch v công ca Thành ph (địa ch:
dichvucong.hanoi.gov.vn);
- Ngưi np h đăng ký tài khoản giao dịch điện
tử, đăng nhập tài khon, xác thực định danh điện t
(theo hưng dn trên Cng Dch v công).
- Cng DVC kết ni với CSDLDC để khai thác các
trưng thông tin ca công dân trong CSDLDC
(khi đưc kết ni).
- Ngưi np h sơ lựa chn:
+ Dch v công trc tuyến
+ Chn UBND qun, huyn, th (t chc n giáo
trc thuộc có địa bàn hot đng mt huyn)
+ Chọn lĩnh vực Tín ngưỡng, tôn giáo
+ Chn th tc: Thông báo t chc hi ngh
thường niên ca t chc tôn giáo, t chc tôn
giáo trc thuộc có đa bàn hoạt động mt
huyn
Cổng Dịch v
công Quốc gia
thực hiện đăng
nhập một lần,
điều hướng người
dùng tới Cổng
Dịch v công
Thành phố để
thực hiện các
bước tiếp theo;
Tài khoản gồm
Tên đăng nhập và
mật khẩu.
Nghị định số
95/2023/NĐ-
CP ngày 29
tháng 12 năm
2023 ca
Chnh ph quy
định chi tiết
một số điều và
biện pháp thi
hành Luật tn
ngưỡng, tôn
giáo
Ngưi np
h sơ phải
đăng ký tài
khon giao
dch đin
tử, đăng
nhp tài
khon, xác
thc đnh
danh điện
t
- Ngưi np h điền các nội dung theo Biểu mẫu
điện tử (chi tiết tại Ph lc 51.1 kèm theo).
(Trường hp các thông tin trong Biu mẫu điện t đã
trong Cơ sở d liu quc gia v dân cư, hệ thng
thông tin liên quan, được điền t động (nếu có)
Biểu mẫu điện tử
Thông báo về
việc đã gửi hồ sơ
thành công, chờ
kiểm tra, tiếp
nhận, phản hồi
331
Bước
Ch thể
Quy trình chi tiết
Thời
gian
Trạng thái
Căn cứ pháp
Ghi chú
- Tch hợp thành phần hồ sơ theo mẫu tại Biểu mẫu
điện tử (chi tiết ti Ph lc 51.2 kèm theo);
- Người nộp kim tra, cp nht thông tin bảo đảm
thông tin đầy đ, chính xác, hp pháp.
- Người nộp hồ sơ trực tuyến lựa chọn gửi hồ
(bản giấy), nhận kết quả giải quyết hồ sơ (bản giấy)
qua dịch v bưu chnh công ch.
(Trường hợp công dân không lựa chọn nhận kết quả
qua dịch v bưu chnh công ch, UBND cấp huyện
(Phòng Nội v) sẽ gửi kết quả file điện tử vào địa
chỉ email ca công dân).
2.
Tiếp
nhận
v giải
quyết
hồ sơ
Bộ phận
Một cửa
1. Nhận thông báo có hồ sơ mới trên Hệ thống;
2. Kiểm tra hồ sơ và các thông tin.
Trường hợp hồ cần bổ sung hoặc hồ không
thuộc thẩm quyền giải quyết: Gửi Thông o đến
Người nộp hồ (mẫu Thông báo Điện tử) nêu
do văn bản hướng dẫn người yêu cầu bổ
sung hsơ, hoàn thiện hồ sơ, nêu loại giấy tờ,
nội dung cần bổ sung để Người nộp hồ sơ bổ sung,
hoàn thiện.
3. Trường hợp Người nộp hồ không bổ sung,
hoàn thiện được hồ sơ, văn bản từ chối giải quyết
yêu cầu ca Người nộp hồ sơ
4. Trường hợp hồ sơ đ điều kiện giải quyết:
4.1. Cập nhật thông tin vào Hệ thống (Sổ theo dõi
điện tử theo mẫu).
Trong
ngày làm
việc
Văn bản từ chối,
văn bản hướng
dẫn;
Phiếu chuyển xử
lý (Thể hiện trong
Phần mềm bằng
lệnh chuyển)
Biểu mẫu theo
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP ngày
23/11/2018 ca
Văn phòng
Chnh ph
332
Bước
Ch thể
Quy trình chi tiết
Thời
gian
Trạng thái
Căn cứ pháp
Ghi chú
4.2. Xác nhận thông tin, gửi thông báo tiếp nhận
(mã hồ ngày giờ trả kết quả) o tài khoản ca
Người nộp hồ sơ.
4.3. Tiếp nhận hồ sơ, chuyển Hồ tới Lãnh đạo
Phòng Nội v Huyện.
Lãnh đạo
Phòng Nội
v Huyn
1. Truy cập vào Hệ thống nhận thông báo hồ
mới và tiếp nhận hồ sơ.
2. Kiểm tra hồ:
- Nếu đồng ý: Phânng cho chuyên viên thHồ
sơ.
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại Bộ phận Một cửa.
Trong
ngày làm
việc
Phiếu chuyển xử
lý (Thể hiện trong
Phần mềm bằng
lệnh chuyển)
Chuyên
viên
Phòng Nội
v Huyn
Th lý h sơ:
- Trưng hp h chưa đ điều kin tyêu cu
b sung h (bằng văn bản), gi ti B phn
TN&TKQ để thông báo cho công dân;
- Trưng hp h không đ điều kin thì lp thông
báo không đ điều kin (bằng văn bản) gi h
ti B phận TN&TKQ để tr công dân;
- Trưng hp h đ điều kin thì:
+ Nếu h sơ không tnh chất v vic phc tp,
chuyên viên th lý báo cáo lãnh đạo phòng và thc
hin xh sơ theo phân công nhiệm v. D tho
văn bản xác nhận đã tiếp nhận thông báo, trả lời tổ
chức/cá nhân tôn giáo trình Lãnh đạo Phòng ký
duyệt.
+ Nếu h tnh cht v vic phc tp, chuyên
viên th xin ý kiến lãnh đạo phòng gi văn
bn xin ý kiến các quan liên quan, tng hp ý
Trong
ngày làm
việc
Cập nhật trên Hệ
thống;
Yêu cầu bổ
sung/từ chối giải
quyết/dự thảo văn
bản tiếp nhận
Thông báo
333
Bước
Ch thể
Quy trình chi tiết
Thời
gian
Trạng thái
Căn cứ pháp
Ghi chú
kiến thẩm đnh các nội dung. Sau đó dự thảo văn
bn tr lời, báo cáo nh đạo phòng để trình lãnh
đạo UBND cp huyn.
Lãnh đạo
Phòng Nội
v Huyn
Xem xét, duyệt văn bản xác nhận đã tiếp nhận
thông báo, trả lời tổ chức/cá nhân tôn giáo
Trong
ngày làm
việc
Cập nhật trên Hệ
thống
Chuyên
viên
Phòng Nội
v Huyn
Hoàn thiện Hồ sơ, chuyển kết quả về Bộ phận
TN&TKQ
Cập nhật trên Hệ
thống
3.
Hoàn
thin
hồ sơ;
Trả
kết
quả
Bộ phận
Một cửa/
Tổ chức
công dân,
người nộp
hồ sơ
Bộ phận Một cửa trả kết quả cho Tổ chức, công dân.
Trả kết
quả trong
ngày
Trang thông tin
đồng bộ Cổng
Dịch v quốc gia
Hoàn thiện
các quy
trình kết
thúc hồ sơ
trên Phần
mềm Dịch
v công
334
PHỤ LỤC 51.1: BIỂU MẪU ĐIỆN T
1. Tên tổ chức
2. Tr sở:
3. Tên hội nghị thường niên:
4. Nội dung:
5. Thời gian tổ chức
6. Địa đim:
7. Hình thức tổ chức
6. Thành phần, số lượng người tham dự:
PHỤ LỤC 51.2: THÀNH PHẦN HỒ SƠ ĐIỆN TỬ
TT
Tên thnh phần hồ sơ
Cơ s dữ liu/bản
chp/bản đin tử
Bắt buộc/không bắt
buộc đnh kèm
Nộp bản chnh
Điu kin v kỹ
thuật
01
Văn bản thông báo (theo mẫu B31)
Bản scan thông báo
Bắt buộc
Bắt buộc
File scan màu
02
Tài liệu khác kèm theo (nếu có).
Bản scan
Không Bắt buộc
Không Bắt buộc
File scan màu
335
Mẫu B31
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
--------------
(1)
…., ngàytháng…năm…
THÔNG BÁO
Tổ chức hội nghị thường niên
Knh gửi: …………
(2)
……………
Tên tổ chức (chữ in hoa):………………………………….…
(3)
...........................
Tr sở:......................................................................................................................
Thông báo v vic tổ chức hội nghị thường niên với các nội dung sau:
Nội dung: .................................................................................................................
Thời gian: ................................................................................................................
Địa điểm: .................................................................................................................
Hình thức tổ chức: …………………………………
(4)
.............................................
Văn bản kèm theo gm: Dự kiến thành phần, số lượng người tham dự; chương trình tổ chức
hội nghị thường niên.
TM. TỔ CHỨC
(3)
(Ký, ghi rõ họ tên, dấu)
(1)
Địa danh nơi có tr sở ca tổ chức tôn giáo hoặc tổ chức tôn giáo trực thuộc.
(2)
Cơ quan quản lý nhà nước về tn ngưỡng, tôn giáo ở trung ương đối với việc tổ chức hội
nghị thường niên ca tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức được cấp chứng
nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở nhiều tỉnh; cơ quan chuyên môn về
tn ngưỡng, tôn giáo cấp tỉnh đối với việc tổ chức hội nghị thường niên ca tổ chức tôn giáo,
tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa
bàn hoạt động ở nhiều huyện thuộc một tỉnh; Ủy ban nhân dân cấp huyện đối với việc tổ
chức hội nghị thường niên ca tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động một
huyện.
(3)
Tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc hoặc tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký
hoạt động tôn giáo.
(4)
Trực tiếp hoặc trực tuyến; kết hợp cả trực tiếp và trực tuyến.
5. Quy trình: Th tc thông báo tổ chức quyên góp ngoi địa bn một xã nhưng trong địa bn một huyn, quận, thị xã, thnh phố
thuộc tỉnh, thnh phố thuộc thnh phố trực thuộc trung ương ca cơ s tn ngưỡng, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc
(QT-52)
Bước
Ch thể
Quy trình chi tiết
Thời
gian
Trạng thái
Căn cứ pháp
Ghi chú
1.
Nộp
hồ sơ
Tổ chức,
cá nhân
- nhân, t chc np h sơ trực tuyến ti Cng
dch v công quc gia (địa ch: dichvucong.gov.vn)
hoc Cng dch v công ca Thành ph (địa ch:
dichvucong.hanoi.gov.vn);
- Người np h đăng ký tài khoản giao dịch điện
tử, đăng nhập tài khon, xác thực định danh điện t
(theo hưng dn trên Cng Dch v công).
- Cng DVC kết ni với CSDLDC để khai thác các
trưng thông tin ca công dân trong CSDLDC
(khi đưc kết ni).
- Ngưi np h sơ lựa chn:
+ Dch v công trc tuyến
+ Chn UBND qun, huyn, th (nơi diễn ra hot
động quyên góp)
+ Chọn lĩnh vực Tín ngưỡng, tôn giáo
+ Chn th tc: Thông báo t chc quyên góp
ngoi đa bàn một nhưng trong địa bàn mt
huyn, qun, th xã, thành ph thuc tnh, thành
ph thuc thành ph trc thuộc trung ương ca
s tn ngưỡng, t chc tôn giáo, t chc tôn
giáo trc thuc
Cổng Dịch v
công Quốc gia
thực hiện đăng
nhập một lần,
điều hướng người
dùng tới Cổng
Dịch v công
Thành phố để
thực hiện các
bước tiếp theo;
Tài khoản gồm
Tên đăng nhập và
mật khẩu.
Nghị định số
95/2023/NĐ-
CP ngày 29
tháng 12 năm
2023 ca
Chnh ph quy
định chi tiết
một số điều và
biện pháp thi
hành Luật tn
ngưỡng, tôn
giáo
Ngưi np
h sơ phải
đăng ký tài
khon giao
dch đin
tử, đăng
nhp tài
khon, xác
thc đnh
danh điện
t
- Ngưi np h điền các nội dung theo Biểu mẫu
điện tử (chi tiết tại Ph lc 52.1 kèm theo).
Biểu mẫu điện tử
Thông báo về
việc đã gửi hồ sơ
337
Bước
Ch thể
Quy trình chi tiết
Thời
gian
Trạng thái
Căn cứ pháp
Ghi chú
(Trường hp các thông tin trong Biu mẫu điện t đã
trong Cơ sở d liu quc gia v dân cư, hệ thng
thông tin liên quan, được điền t động (nếu có)
- Tch hợp thành phần hồ sơ theo mẫu tại Biểu mẫu
điện tử (chi tiết ti Ph lc 52.2 kèm theo);
- Người nộp kim tra, cp nht thông tin bảo đảm
thông tin đầy đ, chính xác, hp pháp.
- Người nộp hồ sơ trực tuyến lựa chọn gửi hồ
(bản giấy), nhận kết quả giải quyết hồ sơ (bản giấy)
qua dịch v bưu chnh công ch.
(Trường hợp công dân không lựa chọn nhận kết quả
qua dịch v bưu chnh công ch, UBND cấp huyện
(Phòng Nội v) sẽ gửi kết quả file điện tử vào địa
chỉ email ca công dân).
thành công, chờ
kiểm tra, tiếp
nhận, phản hồi
2.
Tiếp
nhận
v giải
quyết
hồ sơ
Bộ phận
Một cửa
1. Nhận thông báo có hồ sơ mới trên Hệ thống;
2. Kiểm tra hồ và các thông tin.
Trường hợp hồ cần bổ sung hoặc hồ không
thuộc thẩm quyền giải quyết: Gửi Thông o đến
Người nộp hồ (mẫu Thông báo Điện tử) nêu
do văn bản hướng dẫn người yêu cầu bổ
sung hsơ, hoàn thiện hồ sơ, nêu loại giấy tờ,
nội dung cần bổ sung để Người nộp hồ sơ bổ sung,
hoàn thiện.
3. Trường hợp Người nộp hồ không bổ sung,
hoàn thiện được hồ sơ, văn bản từ chối giải quyết
yêu cầu ca Người nộp hồ sơ
4. Trường hợp hồ sơ đ điều kiện giải quyết:
Trong
ngày làm
việc
Văn bản từ chối,
văn bản hướng
dẫn;
Phiếu chuyển xử
lý (Thể hiện trong
Phần mềm bằng
lệnh chuyển)
Biểu mẫu theo
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP ngày
23/11/2018 ca
Văn phòng
Chnh ph
338
Bước
Ch thể
Quy trình chi tiết
Thời
gian
Trạng thái
Căn cứ pháp
Ghi chú
4.1. Cập nhật thông tin vào Hệ thống (Sổ theo i
điện tử theo mẫu).
4.2. Xác nhận thông tin, gửi thông báo tiếp nhận
(mã hồ ngày giờ trả kết quả) o tài khoản ca
Người nộp hồ sơ.
4.3. Tiếp nhận hồ sơ, chuyển Hồ tới Lãnh đạo
Phòng Nội v Huyện.
Lãnh đạo
Phòng Nội
v Huyn
1. Truy cập vào Hệ thống nhận thông báo hồ
mới và tiếp nhận hồ sơ.
2. Kiểm tra hồ:
- Nếu đồng ý: Phânng cho chuyên viên thHồ
sơ.
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại Bộ phận Một cửa.
Trong
ngày làm
việc
Phiếu chuyển xử
lý (Thể hiện trong
Phần mềm bằng
lệnh chuyển)
Chuyên
viên
Phòng Nội
v Huyn
Th lý h sơ:
- Trưng hp h chưa đ điều kin tyêu cu
b sung h (bằng văn bản), gi ti B phn
TN&TKQ để thông báo cho công dân;
- Trưng hp h không đ điều kin thì lp thông
báo không đ điều kin (bằng văn bản) gi h
ti B phận TN&TKQ để tr công dân;
- Trưng hp h đ điều kin thì:
+ Nếu h sơ không tnh chất v vic phc tp,
chuyên viên th lý báo cáo lãnh đạo phòng và thc
hin xh sơ theo phân công nhiệm v. D tho
văn bản xác nhận đã tiếp nhận thông báo, trả lời tổ
chức/cá nhân tôn giáo trình Lãnh đạo Phòng ký
duyệt.
Trong
ngày làm
việc
Cập nhật trên Hệ
thống;
Yêu cầu bổ
sung/từ chối giải
quyết/dự thảo văn
bản tiếp nhận
Thông báo
339
Bước
Ch thể
Quy trình chi tiết
Thời
gian
Trạng thái
Căn cứ pháp
Ghi chú
+ Nếu h tnh cht v vic phc tp, chuyên
viên th xin ý kiến lãnh đạo phòng gi văn
bn xin ý kiến các quan liên quan, tng hp ý
kiến thẩm đnh các ni dung. Sau đó dự thảo văn
bn tr lời, báo cáo nh đạo phòng để trình lãnh
đạo UBND cp huyn.
Lãnh đạo
Phòng Nội
v Huyn
Xem xét, duyệt văn bản xác nhận đã tiếp nhận
thông báo, trả lời tổ chức/cá nhân tôn giáo
Trong
ngày làm
việc
Cập nhật trên Hệ
thống
Chuyên
viên
Phòng Nội
v Huyn
Hoàn thiện Hồ sơ, chuyển kết quả về Bộ phận
TN&TKQ
Cập nhật trên Hệ
thống
3.
Hoàn
thin
hồ sơ;
Trả
kết
quả
Bộ phận
Một cửa/
Tổ chức
công dân,
người nộp
hồ sơ
Bộ phận Một cửa trả kết quả cho Tổ chức, công dân.
Trả kết
quả trong
ngày
Trang thông tin
đồng bộ Cổng
Dịch v quốc gia
Hoàn thiện
các quy
trình kết
thúc hồ sơ
trên Phần
mềm Dịch
v công
340
PHỤ LỤC 52.1: BIỂU MẪU ĐIỆN T
1. Tên tổ chức
2. Địa chỉ:
3. Người đại diện
- Họ và tên
- Tên gọi trong tôn giáo (nếu có):
- S CMTND/CCCD:
- Chức v, phẩm vị (nếu có):
4. Mc đch quyên góp
5. Địa bàn tổ chức quyên góp:
6. Cách thức quyên góp:
7. Thời gian thực hiện quyên góp:
8. Phương thức quản lý và sử dng tài sản được quyên góp:
9. Hình thức tổ chức:
PHỤ LỤC 52.2: THÀNH PHẦN HỒ SƠ ĐIỆN TỬ
TT
Tên thnh phần hồ sơ
Cơ s dữ liu/bản
chp/bản đin tử
Bắt buộc/không bắt
buộc đnh kèm
Nộp bản chnh
Điu kin v kỹ
thuật
01
Văn bản thông báo (theo mẫu B49)
Bản scan thông báo
Bắt buộc
Xuất trình/nộp bản
chính
File scan màu
02
Tài liệu khác kèm theo (nếu có).
Bản scan
Không Bắt buộc
Không Bắt buộc
File scan màu
Mẫu B49
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
(1)
…., ngày…tháng…năm…
THÔNG BÁO
V vic tổ chức quyên góp
Knh gửi: …………
(2)
…………….
Tên (chữ in hoa):……………………..…………
(3)
............................................................
Địa chỉ:.....................................................................................................................
Người đại diện..........................................................................................................
- Họ và tên:...............................................................................................................
- Tên gọi trong tôn giáo (nếu có):...............................................................................
- S CMTND/CCCD:..................................................................................................
- Chức v, phẩm vị (nếu có):......................................................................................
Thông báo v vic tổ chức quyên góp với các nội dung sau:
Mc đch quyên góp:.................................................................................................
Địa bàn tổ chức quyên góp:......................................................................................
Cách thức quyên góp:...............................................................................................
Thời gian thực hiện quyên góp:..................................................................................
Phương thức quản lý và sử dng tài sản được quyên góp:........................................
................................................................................................................................
................................................................................................................................
................................................................................................................................
Hình thức tổ chức
(4)
..................................................................................................
NGƯỜI ĐẠI DIỆN
(3)
(Chữ ký, dấu)
(1)
Địa danh nơi có cơ sở tn ngưỡng, tổ chức tôn giáo hoặc tổ chức tôn giáo trực thuộc.
(2)
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh đối với trường hợp tổ chức quyên góp vượt ra ngoài địa bàn một huyện;
Ủy ban nhân dân cấp huyện đối với trường hợp tổ chức quyên góp ngoài địa bàn một xã nhưng trong
địa bàn một huyện, quận, thị xã, thành ph thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc trung
ương; Ủy ban nhân dân cấp xã đối với trường hợp tổ chức quyên góp trong địa bàn một xã.
(3)
Cơ sở tn ngưỡng, tổ chức tôn giáo hoặc tổ chức tôn giáo trực thuộc. Đối với tổ chức tôn
giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, người đại diện phải ký tên và đóng dấu.
(4)
Trực tiếp hoặc trực tuyến; kết hợp cả trực tiếp và trực tuyến.
III. QUY TRÌNH GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH TÍN NGƯỠNG, TÔN GIÁO ĐƯỢCI CẤU TRÚC
QUY TRÌNH, LỰA CHỌN XÂY DỰNG DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN TOÀN TRÌNH, TÍCH HỢP TRÊN CỔNG
DỊCH VỤ CÔNG QUỐC GIA THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND CP XÃ.
1. Quy trình: Th tc thông báo danh mc hoạt động tôn giáo đối với tổ chức có địa bn hoạt động tôn giáo  một xã (QT-53)
Bước
Ch thể
Quy trình chi tiết
Thời
gian
Trạng thái
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
1.
Nộp
hồ sơ
Tổ chức,
cá nhân
- Cá nhân, t chc np h sơ trực tuyến ti Cng
dch v công quc gia (địa ch:
dichvucong.gov.vn) hoc Cng dch v công ca
Thành ph (địa ch: dichvucong.hanoi.gov.vn);
- Ngưi np h đăng tài khoản giao dch
điện tử, đăng nhập tài khon, xác thực định danh
điện t (theo hướng dn trên Cng Dch v
công).
- Cng DVC kết ni với CSDLDC để khai thác
các trưng thông tin ca công dân có trong
CSDLDC (khi được kết ni).
- Ngưi np h sơ lựa chn:
+ Dch v công trc tuyến
+ Chọn UBND xã, phưng, th trn
+ Chọn lĩnh vực Tín ngưỡng, tôn giáo
+ Chn th tc: Tng báo danh mc hoạt
động tôn giáo đối với tổ chức địa bn hoạt
động tôn giáo  một xã
Cổng Dịch v
công Quốc gia
thực hiện đăng
nhập một lần,
điều hướng người
dùng tới Cổng
Dịch v công
Thành phố để
thực hiện các
bước tiếp theo;
Tài khoản gồm
Tên đăng nhập và
mật khẩu.
Nghị định số
95/2023/NĐ-CP
ngày 29 tháng
12 năm 2023
ca Chnh ph
quy định chi tiết
một số điều và
biện pháp thi
hành Luật tn
ngưỡng, tôn
giáo
Ngưi np
h sơ phải
đăng ký tài
khon giao
dch đin t,
đăng nhập
tài khon,
xác thc
định danh
điện t
- Ngưi np h điền các nội dung theo Biểu
mẫu điện tử (chi tiết tại Ph lc 53.1 m theo).
(Trường hp các thông tin trong Biu mu đin t
đã trong sở d liu quc gia v dân , hệ
Biểu mẫu điện tử
Thông báo về
việc đã gửi hồ sơ
thành công, chờ
344
Bước
Ch thể
Quy trình chi tiết
Thời
gian
Trạng thái
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
thống thông tin liên quan, được điền t động
(nếu có)
- Tch hợp thành phần hồ sơ theo mẫu tại Biểu
mẫu điện tử (chi tiết ti Ph lc 53.2 kèm theo);
- Người nộp kim tra, cp nht thông tin bảo đảm
thông tin đầy đ, chính xác, hp pháp.
- Người nộp hồ sơ trực tuyến lựa chọn gửi hồ sơ
(bản giấy), nhận kết quả giải quyết hồ (bản
giấy) qua dịch v bưu chnh công ch.
(Trường hợp công dân không lựa chọn nhận kết
quả qua dịch v bưu chnh công ch, UBND cấp
sẽ gửi kết quả file điện tử vào địa chỉ email
ca công dân).
kiểm tra, tiếp
nhận, phản hồi
2.
Tiếp
nhận
v giải
quyết
hồ sơ
Bộ phận
Một cửa
1. Nhận thông báo có hồ sơ mới trên Hệ thống;
2. Kiểm tra hồ sơ và các thông tin.
Trường hợp hồ cần bổ sung hoặc hồ không
thuộc thẩm quyền giải quyết: Gửi Thông báo đến
Người nộp hồ (mẫu Thông báo Điện tử) nêu
rõ lý do và có văn bản hướng dẫn người yêu cầu
bổ sung hồ sơ, hoàn thiện hồ sơ, nêu rõ loại giấy
tờ, nội dung cần bổ sung để Người nộp hồ sơ bổ
sung, hoàn thiện.
3. Trường hợp Người nộp hồ sơ không bổ sung,
hoàn thiện được hồ sơ, văn bản từ chối giải
quyết yêu cầu ca Người nộp hồ sơ
4. Trường hợp hồ sơ đ điều kiện giải quyết:
Trong
ngày làm
việc
Văn bản từ chối,
văn bản hướng
dẫn;
Phiếu chuyển xử
lý (Thể hiện trong
Phần mềm bằng
lệnh chuyển)
Biểu mẫu theo
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP ngày
23/11/2018 ca
Văn phòng
Chnh ph
345
Bước
Ch thể
Quy trình chi tiết
Thời
gian
Trạng thái
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
4.1. Cập nhật thông tin vào Hệ thống (Sổ theo
dõi điện tử theo mẫu).
4.2. Xác nhận thông tin, gửi thông báo tiếp nhận
(mã hồ sơ và ngày giờ trả kết quả) vào tài khoản
ca Người nộp hồ sơ.
4.3. Tiếp nhận hồ sơ, chuyển Hồ tới Lãnh đạo
UBND cấp xã.
Lãnh đạo
UBND cấp
1. Truy cập vào Hệ thống nhận thông báo hồ
sơ mới và tiếp nhận hồ sơ.
2. Kiểm tra hồ:
- Nếu đồng ý: Phân công cho công chức th H
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại Bộ phận Một
cửa.
Trong
ngày làm
việc
Phiếu chuyển xử
lý (Thể hiện trong
Phần mềm bằng
lệnh chuyển)
Công
chức th
lý hồ sơ
Th lý h sơ:
- Trưng hp h chưa đ điều kin thì yêu cu
b sung h sơ, gửi ti B phn TN&TKQ;
- Trưng hp h không đ điều kin thì lp
thông báo không đ điu kin gi tr h ti
B phận TN&TKQ đ tr công dân;
- Trưng hp h đ điều kin thì:
+ Nếu h không tnh chất v vic phc tp,
công chc th lý báo cáo lãnh đạo UBND cp
thc hin x h theo phân công nhim
v. D thảo văn bản xác nhận đã tiếp nhận thông
báo, trả lời tổ chức/cá nhân tôn giáo trình nh
đạo UBND cp xã ký duyệt.
Trong
ngày làm
việc
Cập nhật trên Hệ
thống;
Yêu cầu bổ
sung/từ chối giải
quyết/dự thảo văn
bản tiếp nhận
Thông báo
346
Bước
Ch thể
Quy trình chi tiết
Thời
gian
Trạng thái
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
+ Nếu h tnh cht v vic phc tp, công
chc th xin ý kiến lãnh đạo UBND cp xã và
gửi văn bn xin ý kiến các quan liên quan,
tng hp ý kiến thẩm định các ni dung. Sau
đó dự thảo văn bản tr lời, trình lãnh đạo UBND
cp xã.
Lãnh đạo
UBND cấp
Xem xét, ký duyệt văn bản xác nhận đã tiếp nhận
thông báo, trả lời tổ chức/cá nhân tôn giáo
Trong
ngày làm
việc
Cập nhật trên Hệ
thống
Công
chức th
lý hồ sơ
Hoàn thiện Hồ sơ, chuyển kết quả về Bộ phận
TN&TKQ
Cập nhật trên Hệ
thống
3.
Hoàn
thin
hồ sơ;
Trả
kết
quả
Bộ phận
Một cửa/
Tổ chức
công dân,
người nộp
hồ sơ
Bộ phận Một cửa trả kết quả cho Tổ chức, công
dân.
Trả kết
quả trong
ngày
Trang thông tin
đồng bộ Cổng
Dịch v quốc gia
Hoàn thiện
các quy trình
kết thúc hồ
sơ trên Phần
mềm Dịch
v công
347
PHỤ LỤC 53.1: BIỂU MẪU ĐIỆN T
1. Tên tổ chức
2. Tr sở:
3. Tên các hoạt động tôn giáo
4. Thời gian tổ chức
5. Địa đim din ra hot đng tôn giáo
PHỤ LỤC 03.2: THÀNH PHẦN HỒ SƠ ĐIỆN TỬ
TT
Tên thnh phần hồ sơ
Cơ s dữ liu/bản
chp/bản đin tử
Bắt buộc/không bắt
buộc đnh kèm
Nộp bản chnh
Điu kin v kỹ
thuật
01
Văn bản thông báo (theo mẫu B30)
Bản scan thông báo
Bắt buộc
Bắt buộc
File scan màu
02
Tài liệu khác kèm theo (nếu có).
Bản scan
Không Bắt buộc
Không Bắt buộc
File scan màu
Mẫu B30
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------
(1)
…., ngàytháng…năm…
THÔNG BÁO
Danh mc hoạt động tôn giáo hằng năm hoặc danh mc hoạt động tôn giáo bổ sung
Knh gửi: …………
(2)
……………..
Tên tổ chức (chữ in hoa): ………………………………
(3)
......................................
Tr sở: .....................................................................................................................
Thông báo danh mc hoạt động …
(4)
... với các nội dung sau:
TT
Tên các hoạt động tôn
giáo
Thời gian tổ
chức
Địa điểm diễn ra hoạt
động tôn giáo
Ghi chú
1
2
...
n
TM. T CHỨC
(3)
(Chữ ký, dấu)
(1)
Địa danh nơi có tr sở ca tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc hoặc tổ chức
được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo.
(2)
Cơ quan quản lý nhà nước về tn ngưỡng, tôn giáo ở trung ương đối với việc thông báo
danh mc hoạt động tôn giáo (hoặc hoạt động tôn giáo bổ sung) ca tổ chức có địa bàn hoạt
động tôn giáo ở nhiều tỉnh; cơ quan chuyên môn về tn ngưỡng, tôn giáo cấp tỉnh đối với
việc thông báo danh mc hoạt động tôn giáo (hoặc hoạt động tôn giáo bổ sung) ca tổ chức
có địa bàn hoạt động tôn giáo ở nhiều huyện thuộc một tỉnh; Ủy ban nhân dân cấp huyện đi
vi việc thông báo danh mc hoạt động tôn giáo (hoặc hoạt động tôn giáo bổ sung) ca tổ
chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở nhiều xã thuộc một huyện; Ủy ban nhân dân cấp
đối với việc thông báo danh mc hoạt động tôn giáo (hoặc hoạt động tôn giáo bổ sung)
ca tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo một xã.
(3)
Tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc hoặc tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký
hoạt động tôn giáo.
(4)
Hoạt động tôn giáo hằng năm hoặc hoạt động tôn giáo bổ sung.
2. Quy tnh: Th tc thông báo danh mc hot độngn giáo b sung đi với t chức có đa bn hot động tôn giáo mt (QT-54)
Bước
Ch thể
Quy trình chi tiết
Thời
gian
Trạng thái
Căn cứ
pháp lý
Ghi chú
1.
Nộp
hồ sơ
Tổ chức,
cá nhân
- nhân, t chc np h sơ trực tuyến ti Cng
dch v công quc gia (địa ch: dichvucong.gov.vn)
hoc Cng dch v công ca Thành ph (địa ch:
dichvucong.hanoi.gov.vn);
- Ngưi np h đăng ký tài khoản giao dịch điện
tử, đăng nhập tài khon, xác thực định danh điện t
(theo hưng dn trên Cng Dch v công).
- Cng DVC kết ni với CSDLDC để khai thác các
trưng thông tin ca công dân trong CSDLDC
(khi đưc kết ni).
- Ngưi np h sơ lựa chn:
+ Dch v công trc tuyến
+ Chọn UBND xã, phưng, th trn
+ Chọn lĩnh vực Tín ngưỡng, tôn giáo
+ Chn th tc: Thông báo danh mc hoạt động
tôn giáo bổ sung đối với tổ chức có địa bn hoạt
động tôn giáo  một xã
Cổng Dịch v
công Quốc gia
thực hiện đăng
nhập một lần,
điều hướng người
dùng tới Cổng
Dịch v công
Thành phố để
thực hiện các
bước tiếp theo;
Tài khoản gồm
Tên đăng nhập và
mật khẩu.
Nghị định
số
95/2023/NĐ
-CP ngày 29
tháng 12
năm 2023
ca Chnh
ph quy
định chi tiết
một số điều
và biện pháp
thi hành
Luật tn
ngưỡng, tôn
giáo
Ngưi np
h sơ phải
đăng ký tài
khon giao
dch đin
tử, đăng
nhp tài
khon, xác
thc đnh
danh điện
t
- Ngưi np h điền các nội dung theo Biểu mẫu
điện tử (chi tiết tại Ph lc 54.1 kèm theo).
(Trường hp các thông tin trong Biu mẫu điện t đã
trong Cơ sở d liu quc gia v dân , hệ thng
thông tin liên quan, được điền t động (nếu có)
- Tch hợp thành phần hồ sơ theo mẫu tại Biểu mẫu
điện tử (chi tiết ti Ph lc 54.2 kèm theo);
- Người nộp kim tra, cp nht thông tin bảo đảm
thông tin đầy đ, chính xác, hp pháp.
Biểu mẫu điện tử
Thông báo về
việc đã gửi hồ sơ
thành công, chờ
kiểm tra, tiếp
nhận, phản hồi
350
Bước
Ch thể
Quy trình chi tiết
Thời
gian
Trạng thái
Căn cứ
pháp lý
Ghi chú
- Người nộp hồ sơ trực tuyến lựa chọn gửi hồ
(bản giấy), nhận kết quả giải quyết hồ sơ (bản giấy)
qua dịch v bưu chnh công ch.
(Trường hợp công dân không lựa chọn nhận kết quả
qua dịch v bưu chnh công ch, UBND cấp sẽ
gửi kết quả file điện tử vào địa chỉ email ca công
dân).
2.
Tiếp
nhận
v giải
quyết
hồ sơ
Bộ phận
Một cửa
1. Nhận thông báo có hồ sơ mới trên Hệ thống;
2. Kiểm tra hồ sơ và các thông tin.
Trường hợp hồ cần bổ sung hoặc hồ không
thuộc thẩm quyền giải quyết: Gửi Thông o đến
Người nộp hồ (mẫu Thông báo Điện tử) nêu
do văn bản hướng dẫn người yêu cầu bổ
sung hsơ, hoàn thiện hồ sơ, nêu loại giấy tờ,
nội dung cần bổ sung để Người nộp hồ sơ bổ sung,
hoàn thiện.
3. Trường hợp Người nộp hồ không bổ sung,
hoàn thiện được hồ sơ, văn bản từ chối giải quyết
yêu cầu ca Người nộp hồ sơ
4. Trường hợp hồ sơ đ điều kiện giải quyết:
4.1. Cập nhật thông tin vào Hệ thống (Sổ theo dõi
điện tử theo mẫu).
4.2. Xác nhận thông tin, gửi thông báo tiếp nhận
(mã hồ ngày giờ trả kết quả) o tài khoản ca
Người nộp hồ sơ.
4.3. Tiếp nhận hồ sơ, chuyển Hồ tới Lãnh đạo
UBND cấp xã.
Trong
ngày làm
việc
Văn bản từ chối,
văn bản hướng
dẫn;
Phiếu chuyển xử
lý (Thể hiện trong
Phần mềm bằng
lệnh chuyển)
Biểu mẫu
theo Thông
01/2018/TT-
VPCP ngày
23/11/2018
ca Văn
phòng
Chnh ph
351
Bước
Ch thể
Quy trình chi tiết
Thời
gian
Trạng thái
Căn cứ
pháp lý
Ghi chú
Lãnh đạo
UBND cấp
1. Truy cập vào Hệ thống nhận thông báo hồ
mới và tiếp nhận hồ sơ.
2. Kiểm tra hồ:
- Nếu đồng ý: Phân công cho công chức th Hồ
.
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại Bộ phận Một cửa.
Trong
ngày làm
việc
Phiếu chuyển xử
lý (Thể hiện trong
Phần mềm bằng
lệnh chuyển)
Công chức
th lý hồ
Th lý h sơ:
- Trưng hp h chưa đ điều kin tyêu cu
b sung h sơ, gửi ti B phn TN&TKQ;
- Trưng hp h không đ điều kin thì lp thông
báo không đ điều kin gi tr h sơ tới B phn
TN&TKQ để trng dân;
- Trưng hp h đ điều kin thì:
+ Nếu h sơ không có tính cht v vic phc tp,
công chc th báo cáo lãnh đạo UBND cp xã
thc hin xh theo phân công nhiệm v. D
thảo văn bản xác nhận đã tiếp nhận thông báo, trả
lời tổ chức/cá nhân tôn giáo trình Lãnh đạo UBND
cp xã ký duyệt.
+ Nếu h sơ tnh cht v vic phc tp, công
chc th xin ý kiến lãnh đạo UBND cp
gửi văn bản xin ý kiến các quan liên quan, tổng
hp ý kiến thẩm định các nội dung. Sau đó dự
thảo văn bản tr lời, trình lãnh đạo UBND cp xã.
Trong
ngày làm
việc
Cập nhật trên Hệ
thống;
Yêu cầu bổ
sung/từ chối giải
quyết/dự thảo văn
bản tiếp nhận
Thông báo
Lãnh đạo
UBND cấp
Xem xét, duyệt văn bản xác nhận đã tiếp nhận
thông báo, trả lời tổ chức/cá nhân tôn giáo
Trong
ngày làm
việc
Cập nhật trên Hệ
thống
352
Bước
Ch thể
Quy trình chi tiết
Thời
gian
Trạng thái
Căn cứ
pháp lý
Ghi chú
Công chức
th lý hồ
Hoàn thiện Hồ sơ, chuyển kết quả về Bộ phận
TN&TKQ
Cập nhật trên Hệ
thống
3.
Hoàn
thin
hồ sơ;
Trả
kết
quả
Bộ phận
Một cửa/
Tổ chức
công dân,
người nộp
hồ sơ
Bộ phận Một cửa trả kết quả cho Tổ chức, công dân.
Trả kết
quả trong
ngày
Trang thông tin
đồng bộ Cổng
Dịch v quốc gia
Hoàn thiện
các quy
trình kết
thúc hồ sơ
trên Phần
mềm Dịch
v công
353
PHỤ LỤC 54.1: BIỂU MẪU ĐIỆN T
1. Tên tổ chức
2. Tr sở:
3. Tên các hoạt động tôn giáo
4. Thời gian tổ chức
5. Địa điểm din ra hot đng tôn giáo
PHỤ LỤC 54.2: THÀNH PHẦN HỒ SƠ ĐIỆN TỬ
TT
Tên thnh phần hồ sơ
Cơ s dữ liu/bản
chp/bản đin tử
Bắt buộc/không bắt
buộc đnh kèm
Nộp bản chnh
Điu kin v kỹ
thuật
01
Văn bản thông báo (theo mẫu B30)
Bản scan thông báo
Bắt buộc
Bắt buộc
File scan màu
02
Tài liệu khác kèm theo (nếu có).
Bản scan
Không Bắt buộc
Không Bắt buộc
File scan màu
Mẫu B30
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------
(1)
…., ngàytháng…năm…
THÔNG BÁO
Danh mc hoạt động tôn giáo hằng năm hoặc danh mc hoạt động tôn giáo bổ sung
Knh gửi: …………
(2)
……………..
Tên tổ chức (chữ in hoa): ………………………………
(3)
......................................
Tr sở: .....................................................................................................................
Thông báo danh mc hoạt động …
(4)
... với các nội dung sau:
TT
Tên các hoạt động tôn
giáo
Thời gian tổ
chức
Địa điểm diễn ra hoạt
động tôn giáo
Ghi chú
1
2
...
n
TM. T CHỨC
(3)
(Chữ ký, dấu)
(1)
Địa danh nơi có tr sở ca tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc hoặc tổ chức
được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo.
(2)
Cơ quan quản lý nhà nước về tn ngưỡng, tôn giáo ở trung ương đối với việc thông báo
danh mc hoạt động tôn giáo (hoặc hoạt động tôn giáo bổ sung) ca tổ chức có địa bàn hoạt
động tôn giáo ở nhiều tỉnh; cơ quan chuyên môn về tn ngưỡng, tôn giáo cấp tỉnh đối với
việc thông báo danh mc hoạt động tôn giáo (hoặc hoạt động tôn giáo bổ sung) ca tổ chức
có địa bàn hoạt động tôn giáo ở nhiều huyện thuộc một tỉnh; Ủy ban nhân dân cấp huyện đi
vi việc thông báo danh mc hoạt động tôn giáo (hoặc hoạt động tôn giáo bổ sung) ca t
chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở nhiều xã thuộc một huyện; Ủy ban nhân dân cấp
đối với việc thông báo danh mc hoạt động tôn giáo (hoặc hoạt động tôn giáo bổ sung)
ca tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở một xã.
(3)
Tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc hoặc tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký
hoạt động tôn giáo.
(4)
Hoạt động tôn giáo hằng năm hoặc hoạt động tôn giáo bổ sung.
3. Quy trình: Th tc thông báo v vic thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung (QT-55)
Bước
Ch thể
Quy trình chi tiết
Thời
gian
Trạng thái
Căn cứ
pháp lý
Ghi chú
1.
Nộp
hồ sơ
Tổ chức,
cá nhân
- nhân, t chc np h sơ trực tuyến ti Cng
dch v công quc gia (địa ch: dichvucong.gov.vn)
hoc Cng dch v công ca Thành ph (địa ch:
dichvucong.hanoi.gov.vn);
- Ngưi np h đăng ký tài khoản giao dịch điện
tử, đăng nhập tài khon, xác thực định danh điện t
(theo hưng dn trên Cng Dch v công).
- Cng DVC kết ni với CSDLDC để khai thác các
trưng thông tin ca công dân trong CSDLDC
(khi đưc kết ni).
- Ngưi np h sơ lựa chn:
+ Dch v công trc tuyến
+ Chọn UBND xã, phưng, th trn
+ Chọn lĩnh vực Tín ngưỡng, tôn giáo
+ Chn th tc: Thông báo v vic thay đổi địa
điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung
Cổng Dịch v
công Quốc gia
thực hiện đăng
nhập một lần,
điều hướng người
dùng tới Cổng
Dịch v công
Thành phố để
thực hiện các
bước tiếp theo;
Tài khoản gồm
Tên đăng nhập và
mật khẩu.
Nghị định
số
95/2023/NĐ
-CP ngày 29
tháng 12
năm 2023
ca Chnh
ph quy
định chi tiết
một số điều
và biện pháp
thi hành
Luật tn
ngưỡng, tôn
giáo
Ngưi np
h sơ phải
đăng ký tài
khon giao
dch đin
tử, đăng
nhp tài
khon, xác
thc đnh
danh điện
t
- Ngưi np h điền các nội dung theo Biểu mẫu
điện tử (chi tiết tại Ph lc 55.1 kèm theo).
(Trường hp các thông tin trong Biu mẫu điện t đã
trong Cơ sở d liu quc gia v dân cư, hệ thng
thông tin liên quan, được điền t động (nếu có)
- Tch hợp thành phần hồ sơ theo mẫu tại Biểu mẫu
điện tử (chi tiết ti Ph lc 55.2 kèm theo);
- Người nộp kim tra, cp nht thông tin bảo đảm
thông tin đầy đ, chính xác, hp pháp.
Biểu mẫu điện tử
Thông báo về
việc đã gửi hồ sơ
thành công, chờ
kiểm tra, tiếp
nhận, phản hồi
356
Bước
Ch thể
Quy trình chi tiết
Thời
gian
Trạng thái
Căn cứ
pháp lý
Ghi chú
- Người nộp hồ sơ trực tuyến lựa chọn gửi hồ
(bản giấy), nhận kết quả giải quyết hồ sơ (bản giấy)
qua dịch v bưu chnh công ch.
(Trường hợp công dân không lựa chọn nhận kết quả
qua dịch v bưu chnh công ch, UBND cấp sẽ
gửi kết quả file điện tử vào địa chỉ email ca công
dân).
2.
Tiếp
nhận
v giải
quyết
hồ sơ
Bộ phận
Một cửa
1. Nhận thông báo có hồ sơ mới trên Hệ thống;
2. Kiểm tra hồ sơ và các thông tin.
Trường hợp hồ cần bổ sung hoặc hồ không
thuộc thẩm quyền giải quyết: Gửi Thông o đến
Người nộp hồ (mẫu Thông báo Điện tử) nêu
do văn bản hướng dẫn người yêu cầu bổ
sung hsơ, hoàn thiện hồ sơ, nêu loại giấy tờ,
nội dung cần bổ sung để Người nộp hồ sơ bổ sung,
hoàn thiện.
3. Trường hợp Người nộp hồ không bổ sung,
hoàn thiện được hồ sơ, văn bản từ chối giải quyết
yêu cầu ca Người nộp hồ sơ
4. Trường hợp hồ sơ đ điều kiện giải quyết:
4.1. Cập nhật thông tin vào Hệ thống (Sổ theo dõi
điện tử theo mẫu).
4.2. Xác nhận thông tin, gửi thông báo tiếp nhận
(mã hồ ngày giờ trả kết quả) o tài khoản ca
Người nộp hồ sơ.
4.3. Tiếp nhận hồ sơ, chuyển Hồ tới Lãnh đạo
UBND cấp xã.
Trong
ngày làm
việc
Văn bản từ chối,
văn bản hướng
dẫn;
Phiếu chuyển xử
lý (Thể hiện trong
Phần mềm bằng
lệnh chuyển)
Biểu mẫu
theo Thông
01/2018/TT-
VPCP ngày
23/11/2018
ca Văn
phòng
Chnh ph
357
Bước
Ch thể
Quy trình chi tiết
Thời
gian
Trạng thái
Căn cứ
pháp lý
Ghi chú
Lãnh đạo
UBND cấp
1. Truy cập vào Hệ thống nhận thông báo hồ
mới và tiếp nhận hồ sơ.
2. Kiểm tra hồ:
- Nếu đồng ý: Phân công cho công chức th Hồ
.
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại Bộ phận Một cửa.
Trong
ngày làm
việc
Phiếu chuyển xử
lý (Thể hiện trong
Phần mềm bằng
lệnh chuyển)
Công chức
th lý hồ
Th lý h sơ:
- Trưng hp h chưa đ điều kin tyêu cu
b sung h sơ, gửi ti B phn TN&TKQ;
- Trưng hp h không đ điều kin thì lp thông
báo không đ điều kin gi tr h sơ tới B phn
TN&TKQ để trng dân;
- Trưng hp h đ điều kin thì:
+ Nếu h sơ không tnh chất v vic phc tp,
công chc th báo cáo lãnh đạo UBND cp xã
thc hin xh theo phân công nhiệm v. D
thảo văn bản xác nhận đã tiếp nhận thông báo, trả
lời tổ chức/cá nhân tôn giáo trình Lãnh đạo UBND
cp xã ký duyệt.
+ Nếu h tnh cht v vic phc tp, công
chc th xin ý kiến lãnh đạo UBND cp
gửi văn bản xin ý kiến các quan liên quan, tổng
hp ý kiến thẩm định các nội dung. Sau đó dự
thảo văn bản tr lời, trình lãnh đạo UBND cp xã.
Trong
ngày làm
việc
Cập nhật trên Hệ
thống;
Yêu cầu bổ
sung/từ chối giải
quyết/dự thảo văn
bản tiếp nhận
Thông báo
Lãnh đạo
UBND cấp
Xem xét, duyệt văn bản xác nhận đã tiếp nhận
thông báo, trả lời tổ chức/cá nhân tôn giáo
Trong
ngày làm
việc
Cập nhật trên Hệ
thống
358
Bước
Ch thể
Quy trình chi tiết
Thời
gian
Trạng thái
Căn cứ
pháp lý
Ghi chú
Công chức
th lý hồ
Hoàn thiện Hồ sơ, chuyển kết quả về Bộ phận
TN&TKQ
Cập nhật trên Hệ
thống
3.
Hoàn
thin
hồ sơ;
Trả
kết
quả
Bộ phận
Một cửa/
Tổ chức
công dân,
người nộp
hồ sơ
Bộ phận Một cửa trả kết quả cho Tổ chức, công dân.
Trả kết
quả trong
ngày
Trang thông tin
đồng bộ Cổng
Dịch v quốc gia
Hoàn thiện
các quy
trình kết
thúc hồ sơ
trên Phần
mềm Dịch
v công
359
PHỤ LỤC 55.1: BIỂU MẪU ĐIỆN T
1. Tên nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung:
Tên tôn giáo:
Tên tổ chức tôn giáo (hoặc tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo):
2. Họ và tên Người đại diện:
3. Thời điểm thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung:
4. Địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung mới:
5. Thời điểm chấm dứt sinh hoạt tôn giáo tập trung tại địa điểm cũ:
PHỤ LỤC 55.2: THÀNH PHẦN HỒ SƠ ĐIỆN TỬ
TT
Tên thnh phần hồ sơ
Cơ s dữ liu/bản
chp/bản đin tử
Bắt buộc/không bắt
buộc đnh kèm
Nộp bản chnh
Điu kin v kỹ
thuật
01
Văn bản thông báo (nêu rõ tên ca
tổ chức tôn giáo hoặc tổ chức được
cấp chứng nhận đăng ký hoạt động
tôn giáo; tên nhóm; họ và tên người
đại diện ca nhóm; thời điểm thay
đổi; địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập
trung mới; thời điểm chấm dứt sinh
hoạt tôn giáo tại địa điểm cũ)
Bản scan thông báo
Bắt buộc
Bắt buộc
File scan màu
4. Quy trình: Th tc thông báo tổ chức quyên góp trong địa bn một xã ca cơ s tn ngưỡng, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo
trực thuộc (QT-56)
Bước
Ch thể
Quy trình chi tiết
Thời
gian
Trạng thái
Căn cứ
pháp lý
Ghi chú
1.
Nộp
hồ sơ
Tổ chức,
cá nhân
- nhân, t chc np h sơ trực tuyến ti Cng
dch v công quc gia (địa ch: dichvucong.gov.vn)
hoc Cng dch v công ca Thành ph (địa ch:
dichvucong.hanoi.gov.vn);
- Ngưi np h đăng ký tài khoản giao dịch điện
tử, đăng nhập tài khon, xác thực định danh điện t
(theo hưng dn trên Cng Dch v công).
- Cng DVC kết ni với CSDLDC để khai thác các
trưng thông tin ca công dân trong CSDLDC
(khi đưc kết ni).
- Ngưi np h sơ lựa chn:
+ Dch v công trc tuyến
+ Chọn UBND xã, phường, th trấn (nơi diễn ra
hot đng tôn giáo)
+ Chọn lĩnh vực Tín ngưỡng, tôn giáo
+ Chn th tc: Thông báo tổ chức quyên góp
trong địa bn một ca s tn ngưỡng, tổ
chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc
Cổng Dịch v
công Quốc gia
thực hiện đăng
nhập một lần,
điều hướng người
dùng tới Cổng
Dịch v công
Thành phố để
thực hiện các
bước tiếp theo;
Tài khoản gồm
Tên đăng nhập và
mật khẩu.
Nghị định
số
95/2023/NĐ
-CP ngày 29
tháng 12
năm 2023
ca Chnh
ph quy
định chi tiết
một số điều
và biện pháp
thi hành
Luật tn
ngưỡng, tôn
giáo
Ngưi np
h sơ phải
đăng ký tài
khon giao
dch đin
tử, đăng
nhp tài
khon, xác
thc đnh
danh điện
t
- Ngưi np h điền các nội dung theo Biểu mẫu
điện tử (chi tiết tại Ph lc 56.1 kèm theo).
(Trường hp các thông tin trong Biu mẫu điện t đã
trong Cơ sở d liu quc gia v dân cư, hệ thng
thông tin liên quan, được đin t động (nếu có)
- Tch hợp thành phần hồ sơ theo mẫu tại Biểu mẫu
điện tử (chi tiết ti Ph lc 56.2 kèm theo);
Biểu mẫu điện tử
Thông báo về
việc đã gửi hồ sơ
thành công, chờ
kiểm tra, tiếp
nhận, phản hồi
361
Bước
Ch thể
Quy trình chi tiết
Thời
gian
Trạng thái
Căn cứ
pháp lý
Ghi chú
- Người nộp kim tra, cp nht thông tin bảo đảm
thông tin đầy đ, chính xác, hp pháp.
- Người nộp hồ sơ trực tuyến lựa chọn gửi hồ
(bản giấy), nhận kết quả giải quyết hồ sơ (bản giấy)
qua dịch v bưu chnh công ch.
(Trường hợp công dân không lựa chọn nhận kết quả
qua dịch v bưu chnh công ch, UBND cấp sẽ
gửi kết quả file điện tử vào địa chỉ email ca công
dân).
2.
Tiếp
nhận
v giải
quyết
hồ sơ
Bộ phận
Một cửa
1. Nhận thông báo có hồ sơ mới trên Hệ thống;
2. Kiểm tra hồ sơ và các thông tin.
Trường hợp hồ cần bổ sung hoặc hồ không
thuộc thẩm quyền giải quyết: Gửi Thông o đến
Người nộp hồ (mẫu Thông báo Điện tử) nêu
do văn bản hướng dẫn người yêu cầu bổ
sung hsơ, hoàn thiện hồ sơ, nêu loại giấy tờ,
nội dung cần bổ sung để Người nộp hồ sơ bổ sung,
hoàn thiện.
3. Trường hợp Người nộp hồ không bổ sung,
hoàn thiện được hồ sơ, văn bản từ chối giải quyết
yêu cầu ca Người nộp hồ sơ
4. Trường hợp hồ sơ đ điều kiện giải quyết:
4.1. Cập nhật thông tin vào Hệ thống (Sổ theo dõi
điện tử theo mẫu).
4.2. Xác nhận thông tin, gửi thông báo tiếp nhận
(mã hồ ngày giờ trả kết quả) o tài khoản ca
Người nộp hồ sơ.
Trong
ngày làm
việc
Văn bản từ chối,
văn bản hướng
dẫn;
Phiếu chuyển xử
lý (Thể hiện trong
Phần mềm bằng
lệnh chuyển)
Biểu mẫu
theo Thông
01/2018/TT-
VPCP ngày
23/11/2018
ca Văn
phòng
Chnh ph
362
Bước
Ch thể
Quy trình chi tiết
Thời
gian
Trạng thái
Căn cứ
pháp lý
Ghi chú
4.3. Tiếp nhận hồ sơ, chuyển Hồ tới Lãnh đạo
UBND cấp xã.
Lãnh đạo
UBND cấp
1. Truy cập vào Hệ thống nhận thông báo hồ
mới và tiếp nhận hồ sơ.
2. Kiểm tra hồ:
- Nếu đồng ý: Phân công cho công chức th Hồ
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại Bộ phận Một cửa.
Trong
ngày làm
việc
Phiếu chuyển xử
lý (Thể hiện trong
Phần mềm bằng
lệnh chuyển)
Công chức
th lý hồ
Th lý h sơ:
- Trưng hp h chưa đ điều kin tyêu cu
b sung h sơ, gửi ti B phn TN&TKQ;
- Trưng hp h không đ điều kin thì lp thông
báo không đ điều kin gi tr h sơ tới B phn
TN&TKQ để trng dân;
- Trưng hp h đ điều kin thì:
+ Nếu h sơ không tính cht v vic phc tp,
công chc th báo cáo lãnh đạo UBND cp xã
thc hin xh theo phân công nhiệm v. D
thảo văn bản xác nhận đã tiếp nhận thông báo, trả
lời tổ chức/cá nhân tôn giáo trình Lãnh đạo UBND
cp xã ký duyệt.
+ Nếu h có tính cht v vic phc tp, công
chc th xin ý kiến lãnh đạo UBND cp
gửi văn bản xin ý kiến các quan liên quan, tổng
hp ý kiến thẩm định các nội dung. Sau đó dự
thảo văn bản tr lời, trình lãnh đạo UBND cp xã.
Trong
ngày làm
việc
Cập nhật trên Hệ
thống;
Yêu cầu bổ
sung/từ chối giải
quyết/dự thảo văn
bản tiếp nhận
Thông báo
363
Bước
Ch thể
Quy trình chi tiết
Thời
gian
Trạng thái
Căn cứ
pháp lý
Ghi chú
Lãnh đạo
UBND cấp
Xem xét, duyệt văn bản xác nhận đã tiếp nhận
thông báo, trả lời tổ chức/cá nhân tôn giáo
Trong
ngày làm
việc
Cập nhật trên Hệ
thống
Công chức
th lý hồ
Hoàn thiện Hồ sơ, chuyển kết quả về Bộ phận
TN&TKQ
Cập nhật trên Hệ
thống
3.
Hoàn
thin
hồ sơ;
Trả
kết
quả
Bộ phận
Một cửa/
Tổ chức
công dân,
người nộp
hồ sơ
Bộ phận Một cửa trả kết quả cho Tổ chức, công dân.
Trả kết
quả trong
ngày
Trang thông tin
đồng bộ Cổng
Dịch v quốc gia
Hoàn thiện
các quy
trình kết
thúc hồ sơ
trên Phần
mềm Dịch
v công
PHỤ LỤC 56.1: BIỂU MẪU ĐIỆN TỬ
1. Tên tổ chức
2. Địa chỉ:
3. Người đại diện
- Họ và tên
- Tên gọi trong tôn giáo (nếu có):
- S CMTND/CCCD:
- Chức v, phẩm vị (nếu có):
4. Nội dung tổ chức quyên góp:
Mc đch quyên góp
Địa bàn tổ chức quyên góp:
Cách thức quyên góp:
Thời gian thực hiện quyên góp:
Phương thức quản lý và sử dng tài sản được quyên góp:
Hình thức tổ chức
PHỤ LỤC 56.2: THÀNH PHẦN HỒ SƠ ĐIỆN TỬ
TT
Tên thnh phần hồ sơ
Cơ s dữ liu/bản
chp/bản đin tử
Bắt buộc/không bắt
buộc đnh kèm
Nộp bản chnh
Điu kin v kỹ
thuật
01
Văn bản thông báo (theo mẫu B49)
Bản scan thông báo
Bắt buộc
Bắt buộc
File scan màu
02
Tài liệu khác kèm theo (nếu có).
Bản scan
Không Bắt buộc
Không Bắt buộc
File scan màu
Mẫu B49
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
(1)
…., ngàytháng…năm…
THÔNG BÁO
V vic tổ chức quyên góp
Knh gửi: …………
(2)
…………….
Tên (chữ in hoa):……………………..…………
(3)
............................................................
Địa chỉ:.....................................................................................................................
Người đại diện..........................................................................................................
- Họ và tên:...............................................................................................................
- Tên gọi trong tôn giáo (nếu có):...............................................................................
- S CMTND/CCCD:..................................................................................................
- Chức v, phẩm vị (nếu có):......................................................................................
Thông báo v vic tổ chức quyên góp với các nội dung sau:
Mc đch quyên góp:.................................................................................................
Địa bàn tổ chức quyên góp:......................................................................................
Cách thức quyên góp:...............................................................................................
Thời gian thực hiện quyên góp:..................................................................................
Phương thức quản lý và sử dng tài sản được quyên góp:........................................
................................................................................................................................
................................................................................................................................
................................................................................................................................
Hình thức tổ chức
(4)
..................................................................................................
NGƯỜI ĐẠI DIỆN
(3)
(Chữ ký, dấu)
(1)
Địa danh nơi có cơ sở tn ngưỡng, tổ chức tôn giáo hoặc tổ chức tôn giáo trực thuộc.
(2)
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh đối với trường hợp tổ chức quyên góp vượt ra ngoài địa bàn một
huyện; Ủy ban nhân dân cấp huyện đối với trường hợp tổ chức quyên góp ngoài địa bàn một
xã nhưng trong địa bàn một huyện, quận, thị xã, thành ph thuộc tỉnh, thành phố thuộc
thành phố trực thuộc trung ương; Ủy ban nhân dân cấp xã đối với trường hợp tổ chức quyên
góp trong địa bàn một xã.
(3)
Cơ sở tn ngưỡng, tổ chức tôn giáo hoặc tổ chức tôn giáo trực thuộc. Đối với tổ chức tôn
giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, người đại diện phải ký tên và đóng dấu.
(4)
Trực tiếp hoặc trực tuyến; kết hợp cả trực tiếp và trực tuyến.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 3851/QĐ-UBND Hà Nội 2024 phương án tái cấu trúc quy trình giải quyết TTHC xây dựng dịch vụ công trực tuyến toàn trình

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 4470/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về bãi bỏ Quyết định 68/2009/QĐ-UBND ngày 21/9/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quy chế quản lý, sử dụng Trang thông tin điện tử Công báo Thành phố Hồ Chí Minh và Quyết định 30/2009/QĐ-UBND ngày 14/5/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương ban hành Quy chế quản lý, sử dụng Trang thông tin điện tử Công báo tỉnh Bình Dương

văn bản mới nhất

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Công nghiệp, Giao thông, Điện lực, Tài nguyên-Môi trường, Văn hóa-Thể thao-Du lịch, Khoáng sản

image

Quyết định 1831/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành danh mục Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chi tiết Nghị định 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo

Khoa học-Công nghệ, Hành chính

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×