• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 3816/QĐ-UBND Hà Nội 2024 TTHC mới ban hành; sửa đổi lĩnh vực Tài nguyên nước

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 25/07/2024 13:40 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 3816/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Hà Minh Hải
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính thay thế và thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực Tài nguyên nước thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Tài nguyên và Môi trường Thành phố Hà Nội
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
24/07/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 3816/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 3816/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 3816/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND Hà Nội, ngày tháng năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành
chính sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính thay thế và thủ tục hành chính bị
bãi bỏ trong lĩnh vực Tài nguyên nước thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà
nước của Sở Tài nguyên và Môi trường thành phố Hà Nội
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi,
bổ sung một số điều của Luật tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa
phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Tài nguyên nước ngày 27/11/2023;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về
Kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của
Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục
hành chính;
Căn cứ Nghị định số 53/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2024 của Chính phủ quy
định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tài nguyên nước;
Căn cứ Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2024 của Chính phủ quy
định việc hành nghề khoan nước dưới đất, kê khai, đăng ký, cấp phép, dịch vụ tài
nguyên nước và tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2024/TT-BTNMT ngày 16/5/2024 của Bộ Tài nguyên
và Môi trường quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tài nguyên nước;
Căn cứ Quyết định số 1545/QĐ-BTNMT ngày 10/6/2024 của Bộ Tài nguyên
và Môi trường về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; thủ
tục hành chính sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính thay thế và thủ tục hành chính
bị bãi bỏ trong lĩnh vực Tài nguyên nước thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà
nước của Bộ Tài nguyên và Môi trường;
Căn cứ Quyết định số 4610/QĐ-UBND ngày 22/11/2022 của UBND Thành
phố Hà Nội về việc phê duyệt phương án ủy quyền trong giải quyết thủ tục hành
2
chính thuộc phạm vi quản lý của UBND Thành phố Hà Nội; Quyết định số
6680/QĐ-UBND ngày 29/12/2023 của UBND Thành phố về việc thực hiện phương
án ủy quyền giải quyết thủ tục hành chính theo Quyết định số 4610/QĐ-UBND
ngày 22/11/2022 của UBND Thành phố;
Căn cứ Quyết định số 766/QĐ-UBND ngày 05/02/2024 của Ủy ban nhân
dân thành phố Hà Nội về việc ủy quyền cho Sở Tài nguyên và Môi trường giải
quyết và quyết định thủ tục hành chính lĩnh vực Tài nguyên nước, Khoáng sản,
Môi trường thuộc thẩm quyền quyết định của UBND thành phố Hà Nội;
Căn cứ Quyết định số 3204/QĐ-UBND ngày 21/6/2024 của UBND Thành
phố về việc phê duyệt phương án ủy quyền mới, sửa đổi bổ sung và thay thế việc ủy
quyền trong giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý của UBND thành
phố Hà Nội;
Căn cứ Quyết định số 3596/QĐ-UBND ngày 10/7/2024 của UBND Thành
phố về việc ủy quyền cho Sở Tài nguyên và Môi trường giải quyết và quyết định
một số thủ tục hành chính lĩnh vực Tài nguyên nước, Môi trường thuộc thẩm quyền
quyết định của UBND Thành phố;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số
6492/TTr-STNMT-VP ngày 18/7/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính
mới ban hành; thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính thay thế và
thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực Tài nguyên nước thuộc phạm vi chức
năng quản lý nhà nước của Sở Tài nguyên và Môi trường Hà Nội như sau:
- Danh mục 06 thủ tục hành chính mới ban hành;
- Danh mục 11 thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung;
- Danh mục 08 thủ tục hành chính thay thế;
- Danh mục 01 thủ tục hành chính bị bãi bỏ.
(Chi tiết tại Phụ lục kèm theo)
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Danh mục thủ tục hành chính được công bố tại các Quyết định số 4184/QĐ-
UBND ngày 21/8/2023 và Quyết định số 5704/QĐ-UBND ngày 09/11/2023 của
Chủ tịch UBND Thành phố hết hiệu lực thi hành.
Điều 3. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm phối hợp với các đơn
vị có liên quan, xây dựng quy trình nội bộ giải quyết các thủ tục hành chính đã
được công bố tại Quyết định này trình Chủ tịch Uỷ ban nhân dân Thành phố phê
duyệt theo quy định.
3
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, Giám đốc các Sở,
Thủ trưởng các Ban, ngành thuộc Thành phố; Chủ tịch UBND các quận, huyện, thị
xã; Chủ tịch UBND phường, xã, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu
trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- Cục KSTTHC - Văn phòng Chính phủ;
- Chủ tịch, các PCT UBND Thành phố;
- VPUBTP: CVP, PCVP: Đ.Q.Hùng, C.N.Trang,
các phòng: KSTTHC, TNMT, TTĐT;
- Lưu: VT, KSTTHC.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hà Minh Hải
4
Phụ lục
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH; THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG;
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THAY THẾ; THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN NƯỚC
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2024 của Chủ tịch UBND thành phố Hà Nội)
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH TRONG LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN NƯỚC THUỘC PHẠM VI
CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG THÀNH PHỐ HÀ NỘI
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết Địa điểm thực hiện Cách thức thực hiện
Phí, l
ệ
phí
(n
ế
u có)
Căn cứ pháp lý
A
TH
Ủ
T
Ụ
C HÀNH CHÍNH C
Ấ
P T
Ỉ
NH
I
Th
ủ
t
ụ
c hành chính thu
ộ
c th
ẩ
m quy
ề
n gi
ả
i quy
ế
t c
ủ
a UBND Thành ph
ố
1
Tạm dừng hiệu
lực giấy phép
thăm dò nước
dưới đất, giấy
phép khai thác
tài nguyên nước
- Thời hạn kiểm tra
hồ sơ: 03 ngày làm
việc;
- Thời hạn thẩm định
hồ sơ: 20 ngày.
Thời hạn bổ sung,
hoàn thiện không
tính vào thời gian
thẩm định hồ sơ.
Thời gian thẩm định
sau khi hồ sơ được
bổ sung hoàn chỉnh
là 6 ngày làm việc.
- Bộ phận Một cửa
của Sở Tài nguyên và
Môi trường Hà Nội.
Địa chỉ: 18 Huỳnh
Thúc Kháng, quận
Đống Đa, thành phố
Hà Nội.
- Cổng dịch vụ
công:
https://dichvucong.
hanoi.gov.vn
- Nộp hồ sơ: Tổ chức,
cá nhân nộp 01 bộ hồ
sơ:
+ Trực tiếp;
+ Qua dịch vụ công
trực tuyến;
+ Qua dịch vụ bưu
chính.
- Trả kết quả: Bộ phận
Một cửa trả quyết định
chấp thuận tạm dừng
hiệu lực giấy phép cho
tổ chức, cá nhân
Không
quy định
-
Lu
ậ
t Tài nguyên nư
ớ
c
2023;
- Nghị định số 54/2024/NĐ-
CP ngày 16/5/2024 của
Chính phủ quy định việc
hành nghề khoan nước dưới
đất, kê khai, đăng ký, cấp
phép, dịch vụ tài nguyên
nước và tiền cấp quyền khai
thác tài nguyên nước (sau
đây gọi tắt là Nghị định số
54/2024/NĐ-CP ngày
16/5/2024 của Chính phủ);
- Quyết định số 1545/QĐ-
BTNMT ngày 10/6/2024
c
ủ
a B
ộ
Tài nguyên và Môi
5
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết Địa điểm thực hiện Cách thức thực hiện
Phí, l
ệ
phí
(n
ế
u có)
Căn cứ pháp lý
trư
ờ
ng v
ề
vi
ệ
c công b
ố
th
ủ
tục hành chính mới ban
hành; thủ tục hành chính
sửa đổi, bổ sung; thủ tục
hành chính thay thế và thủ
tục hành chính bị bãi bỏ
trong lĩnh vực tài nguyên
nước thuộc phạm vi chức
năng quản lý nhà nước của
Bộ Tài nguyên và Môi
trường (sau đây gọi tắt là
Quyết định số 1545/QĐ-
BTNMT ngày 10/6/2024
của Bộ Tài nguyên và Môi
trư
ờ
ng).
2
Đăng ký sử
dụng mặt nước,
đào hồ, ao,
sông, suối,
kênh, mương,
rạch
14 ngày
Bộ phận Một cửa của
Sở Tài nguyên và
Môi trường Hà Nội.
Địa chỉ: 18 Huỳnh
Thúc Kháng, quận
Đống Đa, thành phố
Hà Nội.
-
N
ộ
p h
ồ
sơ: T
ổ
ch
ứ
c,
cá nhân hoàn thành tờ
khai và nộp cho:
+ Sở Tài nguyên và
Môi trường hoặc
+ Ủy ban nhân dân cấp
xã. Trường hợp tổ
chức, cá nhân nộp tờ
khai cho Ủy ban nhân
dân cấp xã thì Ủy ban
nhân dân c
ấ
p xã có
Không
quy định
- Luật Tài nguyên nước
2023;
- Nghị định số
54/2024/NĐ-CP ngày
16/5/2024 của Chính phủ;
- Quyết định số
1545/QĐ-BTNMT ngày
10/6/2024 của Bộ Tài
nguyên và Môi trường.
6
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết Địa điểm thực hiện Cách thức thực hiện
Phí, l
ệ
phí
(n
ế
u có)
Căn cứ pháp lý
trách nhi
ệ
m n
ộ
p t
ờ
khai đăng ký cho Sở
Tài nguyên và Môi
trường.
- Trả kết quả: Sở Tài
nguyên và Môi trường
kiểm tra nội dung
thông tin, xác nhận
việc đăng ký và gửi 01
bản cho tổ chức, cá
nhân
3
Tính
ti
ề
n c
ấ
p
quyền khai thác
tài nguyên nước
đối với công
trình cấp cho
sinh hoạt đã đi
vào vận hành và
được cấp giấy
phép khai thác
tài nguyên nước
nhưng chưa
được phê duyệt
tiền cấp quyền
- Thời hạn kiểm tra
hồ sơ: 05 ngày làm
việc
- Thời hạn thẩm định
hồ sơ: 21 ngày
Thời gian bổ sung,
hoàn thiện không
tính vào thời gian
thẩm định hồ sơ.
Thời gian thẩm định
sau khi hồ sơ được
bổ sung hoàn chỉnh
là 15 ngày
- Bộ phận Một cửa
của Sở Tài nguyên và
Môi trường Hà Nội.
Địa chỉ: 18 Huỳnh
Thúc Kháng, quận
Đống Đa, thành phố
Hà Nội.
- Cổng dịch vụ
công:
https://dichvucong.
hanoi.gov.vn/
-
N
ộ
p
h
ồ
sơ:
Ch
ủ
gi
ấ
y
phép nộp 01 bộ hồ sơ:
+ Trực tiếp;
+ Qua dịch vụ công
trực tuyến;
+ Qua dịch vụ bưu
chính.
- Trả kết quả: Bộ phận
Một cửa trả kết quả
phê duyệt tiền cấp
quyền khai thác tài
nguyên nước cho chủ
giấy phép và Cục thuế
địa phương nơi có
công trình khai thác
Không
quy định
-
Lu
ậ
t Tài nguyên nư
ớ
c
2023;
- Nghị định số
54/2024/NĐ-CP ngày
16/5/2024 của Chính phủ;
- Quyết định số
1545/QĐ-BTNMT ngày
10/6/2024 của Bộ Tài
nguyên và Môi trường.
II
Th
ủ
t
ụ
c hành chính thu
ộ
c th
ẩ
m quy
ề
n gi
ả
i quy
ế
t c
ủ
a S
ở
Tài nguyên và Môi trư
ờ
ng
7
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết Địa điểm thực hiện Cách thức thực hiện
Phí, l
ệ
phí
(n
ế
u có)
Căn cứ pháp lý
4
Trả lại giấy
phép hành nghề
khoan nước
dưới đất quy
mô vừa và nhỏ
08 ngày làm việc
- Thời hạn kiểm tra
hồ sơ: 03 ngày làm
việc
- Thời hạn thẩm định
hồ sơ: 05 ngày làm
việc
- Bộ phận Một cửa
của Sở Tài nguyên và
Môi trường Hà Nội.
Địa chỉ: 18 Huỳnh
Thúc Kháng, quận
Đống Đa, thành phố
Hà Nội.
- Cổng dịch vụ
công:
https://dichvucong.
hanoi.gov.vn/
- Nộp hồ sơ: Tổ chức,
cá nhân nộp 01 bộ hồ
sơ:
+ Trực tiếp;
+ Qua dịch vụ công
trực tuyến;
+ Qua dịch vụ bưu
chính.
- Trả kết quả: Bộ phận
Một cửa trả Quyết
định chấp thuận trả lại
giấy phép hành nghề
khoan nước dưới đất
cho t
ổ
ch
ứ
c, cá nhân
Không
quy định
- Luật Tài nguyên nước
2023;
- Nghị định số
54/2024/NĐ-CP ngày
16/5/2024 của Chính phủ;
- Quyết định số
1545/QĐ-BTNMT ngày
10/6/2024 của Bộ Tài
nguyên và Môi trường.
5
Lấy ý kiến về
phương án bổ
sung nhân tạo
nước dưới đất
Trong thời hạn 30
ngày, kể từ ngày
nhận đầy đủ hồ sơ,
Sở Tài nguyên và
Môi trường có ý kiến
bằng văn bản về
phương án bổ sung
nhân tạo nước dưới
đất gửi tổ chức, cá
nhân
- Bộ phận Một cửa
của Sở Tài nguyên và
Môi trường Hà Nội.
Địa chỉ: 18 Huỳnh
Thúc Kháng, quận
Đống Đa, thành phố
Hà Nội.
- Cổng dịch vụ
công:
https://dichvucong.
hanoi.gov.vn/
-
N
ộ
p
h
ồ
sơ: T
ổ
ch
ứ
c,
cá nhân nộp 01 bộ hồ
sơ:
+ Trực tiếp;
+ Qua dịch vụ công
trực tuyến;
+ Qua dịch vụ bưu
chính.
- Trả kết quả: Sở Tài
nguyên và Môi trường
gửi ý kiến bằng văn
bản cho tổ chức, cá
nhân v
ề
phương án b
ổ
Không
quy định
-
Lu
ậ
t Tài nguyên nư
ớ
c
2023;
- Thông tư số
03/2024/TT-BTNMT
ngày 16/5/2024 của Bộ
Tài nguyên và Môi
trường quy định chi tiết
thi hành một số điều của
Luật Tài nguyên nước
(sau đây viết tắt là Thông
tư số 03/2024/TT-BTNMT
ngày 16/5/2024 của Bộ Tài
nguyên
và Môi trư
ờ
ng);
8
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết Địa điểm thực hiện Cách thức thực hiện
Phí, l
ệ
phí
(n
ế
u có)
Căn cứ pháp lý
sung nhân t
ạ
o nư
ớ
c
dưới đất
-
Quy
ế
t đ
nh s
ố
1545/QĐ-BTNMT ngày
10/6/2024 của Bộ Tài
nguyên và Môi trư
ờ
ng.
6
Lấy ý kiến về
kết quả vận
hành thử
nghiệm bổ sung
nhân tạo nước
dưới đất
Trong th
ờ
i h
ạ
n 30
ngày, kể từ ngày
nhận báo cáo kết quả
vận hành thử nghiệm
bổ sung nhân tạo
nước dưới đất, trên
cơ sở phương án bổ
sung nhân tạo nước
dưới đất, kết quả vận
hành thử nghiệm, Sở
Tài nguyên và Môi
trường cho ý kiến
bằng văn bản đối với
kết quả vận hành thử
nghiệm của công
trình bổ sung nhân
tạo nước dưới đất và
việc đáp ứng yêu cầu
để vận hành chính
thức gửi tổ chức, cá
nhân
- Bộ phận Một cửa
của Sở Tài nguyên và
Môi trường Hà Nội.
Địa chỉ: 18 Huỳnh
Thúc Kháng, quận
Đống Đa, thành phố
Hà Nội.
- Cổng dịch vụ
công:
https://dichvucong.
hanoi.gov.vn/
- Nộp hồ sơ: Tổ chức,
cá nhân nộp 01 bộ hồ
sơ:
+ Trực tiếp;
+ Qua dịch vụ công
trực tuyến;
+ Qua dịch vụ bưu
chính.
- Trả kết quả: Sở Tài
nguyên và Môi trường
gửi ý kiến bằng văn
bản đối với kết quả
vận hành thử nghiệm
bổ sung nhân tạo nước
dưới đất và việc đáp
ứng yêu cầu để vận
hành chính thức gửi tổ
chức, cá nhân
Không
quy định
- Luật Tài nguyên nước
2023;
- Thông tư số 03/2024/TT-
BTNMT ngày 16/5/2024
của Bộ Tài nguyên và Môi
trường;
- Quyết định số
1545/QĐ-BTNMT ngày
10/6/2024 của Bộ Tài
nguyên và Môi trường.
9
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN NƯỚC THUỘC PHẠM VI
CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG THÀNH PHỐ HÀ NỘI
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm thực hiện
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
A
TH
Ủ
T
Ụ
C HÀNH CHÍNH C
Ấ
P T
Ỉ
NH
I
Th
ủ
t
ụ
c hành chính thu
ộ
c th
ẩ
m quy
ề
n gi
ả
i quy
ế
t c
ủ
a UBND Thành ph
ố
1
Cấp giấy
phép thăm dò
nước dưới đất
đối với công
trình có quy
mô dưới
3.000
m
3
/ngày đêm
- Thời hạn kiểm tra
hồ sơ: 03 ngày làm
việc.
- Thời hạn thẩm
định hồ sơ: 42
ngày.
Thời gian bổ sung,
hoàn thiện đề án
không tính vào
thời gian thẩm
định đề án. Thời
gian thẩm định sau
khi đề án được bổ
sung hoàn chỉnh là
24 ngày.
- Bộ phận Một cửa của
Sở Tài nguyên và Môi
trường Hà Nội.
Địa chỉ: 18 Huỳnh
Thúc Kháng, quận
Đống Đa, thành phố
Hà Nội.
- Cổng dịch vụ công:
https://dichvucong.ha
noi.gov.vn.
- Nộp hồ sơ: Tổ
chức, cá nhân nộp
01 bộ hồ sơ:
+ Trực tiếp;
+ Qua dịch vụ
công trực tuyến;
+ Qua dịch vụ bưu
chính.
- Trả kết quả: Bộ
phận Một cửa trả
giấy phép cho tổ
chức, cá nhân đề
nghị cấp phép
- Lệ phí cấp giấy
phép: Không.
- Phí thẩm định:
+ Đề án, báo cáo
thăm dò nước
dưới đất lưu
lượng từ 1.500
đến dưới
3.000m
3
/ngày
đêm:
7.500.000đ/01 đề
án, báo cáo.
+ Đề án, báo cáo
thăm dò nước
dưới đất lưu
lượng từ 200 đến
dưới
1.500m
3
/ngày
đêm:
-
Lu
ậ
t Tài nguyên
nước 2023;
- Nghị định số
54/2024/NĐ-CP ngày
16/5/2024 của Chính
phủ;
- Quyết định số
1545/QĐ-BTNMT
ngày 10/6/2024 của Bộ
Tài nguyên và Môi
trường;
- Nghị quyết số
06/2020/NQ-HĐND
ngày 07/7/2020 của
HĐND Thành phố về
việc ban hành một số
quy định thu phí, lệ phí
trên địa bàn thành phố
Hà Nội thuộc thẩm
quy
ề
n quy
ế
t đ
nh c
ủ
a
10
5.500.000đ/01 đ
ề
án, báo cáo.
+ Đề án, báo cáo
thăm dò nước
dưới đất lưu
lượng nhỏ hơn
200m
3
/ngày
đêm:
3.000.000đ/01 đề
án, báo cáo.
H
ộ
i
đ
ồ
ng nhân dân
Thành phố (sau đây
viết tắt là Nghị quyết
số 06/2020/NQ-HĐND
ngày 07/7/2020 của
HĐND Thành phố).
2
Gia hạn, điều
chỉnh giấy
phép thăm dò
nước dưới đất
đối với công
trình có quy
mô dưới
3.000
m
3
/ngày đêm
- Thời hạn kiểm tra
hồ sơ: 03 ngày làm
việc
- Thời hạn thẩm
định báo cáo: 35
ngày
Thời gian bổ sung,
hoàn thiện báo cáo
không tính vào
thời gian thẩm
định báo cáo. Thời
gian thẩm định sau
khi báo cáo được
bổ sung hoàn
chỉnh là 24 ngày.
- Bộ phận Một cửa của
Sở Tài nguyên và Môi
trường Hà Nội.
Địa chỉ: 18 Huỳnh
Thúc Kháng, quận
Đống Đa, thành phố
Hà Nội.
- Cổng dịch vụ công:
https://dichvucong.ha
noi.gov.vn
- Nộp hồ sơ: Tổ
chức, cá nhân nộp
01 bộ hồ sơ:
+ Trực tiếp;
+ Qua dịch vụ
công trực tuyến;
+ Qua dịch vụ bưu
chính.
- Trả kết quả: Bộ
phận Một cửa trả
giấy phép cho tổ
chức, cá nhân đề
nghị gia hạn, điều
chỉnh giấy phép
- Lệ phí cấp giấy
phép: Không.
- Phí thẩm định:
+ Báo cáo
điều chỉnh thăm
dò nước dưới đất
lưu lượng từ
1.500 đến dưới
3.000m
3
/ngày
đêm:
3.750.000đ/01
báo cáo.
+ Báo cáo
điều chỉnh thăm
dò nước dưới đất
lưu lượng từ 200
đến dưới
1.500m
3
/ngày
- Luật Tài nguyên
nước 2023;
- Nghị định số
54/2024/NĐ-CP ngày
16/5/2024 của Chính
phủ;
- Quyết định số
1545/QĐ-BTNMT
ngày 10/6/2024 của Bộ
Tài nguyên và Môi
trường;
- Nghị quyết số
06/2020/NQ-HĐND
ngày 07/7/2020 của
HĐND Thành phố.
11
đêm:
2.750.000đ/01
báo cáo.
+ Báo cáo điều
chỉnh thăm dò
nước dưới đất
lưu lượng nhỏ
hơn 200m
3
/ngày
đêm:
1.500.000đ/01
báo cáo.
3
Đăng ký khai
thác, sử dụng
nước mặt,
nước biển
14 ngày
(Riêng với trường
hợp công trình khai
thác nước là hồ
chứa, đập dâng
thời hạn giải quyết
TTHC trong vòng
28 ngày)
- Bộ phận Một cửa của
Sở Tài nguyên và Môi
trường Hà Nội.
Địa chỉ: 18 Huỳnh
Thúc Kháng, quận
Đống Đa, thành phố
Hà Nội.
-
N
ộ
p h
ồ
sơ: T
ổ
chức, cá nhân hoàn
thành tờ khai và
nộp cho:
+ Sở Tài nguyên
và Môi trường
hoặc
+ Ủy ban nhân dân
cấp xã. Trường
hợp tổ chức, cá
nhân nộp tờ khai
cho Ủy ban nhân
dân cấp xã thì Ủy
ban nhân dân cấp
xã có trách nhiệm
nộp tờ khai đăng
ký cho S
ở
Tài
Không quy định
- Luật Tài nguyên
nước 2023;
- Nghị định số
54/2024/NĐ-CP ngày
16/5/2024 của Chính
phủ;
- Quyết định số
1545/QĐ-BTNMT
ngày 10/6/2024 của Bộ
Tài nguyên và Môi
trường.
12
nguyên và Môi
trường
- Trả kết quả: Sở
Tài nguyên và Môi
trường kiểm tra nội
dung thông tin, xác
nhận việc đăng ký
và gửi 01 bản cho
t
ổ
ch
ứ
c, cá nhân
II
Th
ủ
t
ụ
c hành chính thu
ộ
c th
ẩ
m quy
ề
n gi
ả
i quy
ế
t c
ủ
a S
ở
Tài nguyên và Môi trư
ờ
ng
4
Cấp giấy
phép khai
thác nước
dưới đất đối
với công
trình có quy
mô dưới
3.000
m
3
/ngày đêm
- Thời hạn kiểm tra
hồ sơ: 03 ngày làm
việc
- Thời hạn thẩm
định báo cáo: 42
ngày
Thời gian bổ sung,
hoàn thiện báo cáo
không tính vào
thời gian thẩm
định báo cáo. Thời
gian thẩm định sau
khi báo cáo được
bổ sung hoàn
chỉnh là 24 ngày
- Bộ phận Một cửa của
Sở Tài nguyên và Môi
trường Hà Nội.
Địa chỉ: 18 Huỳnh
Thúc Kháng, quận
Đống Đa, thành phố
Hà Nội.
- Cổng dịch vụ công:
https://dichvucong.ha
noi.gov.vn/
- Nộp hồ sơ: Tổ
chức, cá nhân nộp
01 bộ hồ sơ:
+ Trực tiếp;
+ Qua dịch vụ
công trực tuyến;
+ Qua dịch vụ bưu
chính.
- Trả kết quả: Bộ
phận Một cửa trả
giấy phép cho tổ
chức, cá nhân đề
nghị cấp phép
- Lệ phí cấp giấy
phép: Không.
- Phí thẩm định:
+ Đề án, báo cáo
khai thác, sử
dụng nước dưới
đất lưu lượng từ
1.500 đến dưới
3.000 m
3
/ngày
đêm: 7.500.000
đ/01 đề án, báo
cáo.
+ Đề án, báo cáo
khai thác, sử
dụng nước dưới
đất lưu lượng từ
200 đến dưới
-
Lu
ậ
t Tài nguyên
nước 2023;
- Nghị định số
54/2024/NĐ-CP ngày
16/5/2024 của Chính
phủ;
- Quyết định số
1545/QĐ-BTNMT
ngày 10/6/2024 của Bộ
Tài nguyên và Môi
trường;
- Nghị quyết số
06/2020/NQ-HĐND
ngày 07/7/2020 của
HĐND Thành phố ;
- Quyết định số
766/QĐ-UBND ngày
05/02/2024 c
ủ
a
Ủ
y ban
13
1.500 m
3
/ngày
đêm: 5.500.000
đ/01 đề án, báo
cáo.
+ Đề án, báo cáo
khai thác, sử
dụngnước dưới
đất lưu lượng
nhỏ hơn 200
m
3
/ngày đêm:
3.000.000 đ/01
đề án, báo cáo.
nhân dân th
ành ph
ố
Hà
Nội về việc ủy quyền
cho Sở Tài nguyên và
Môi trường giải quyết
và quyết định thủ tục
hành chính lĩnh vực
Tài nguyên nước,
Khoáng sản, Môi
trường thuộc thẩm
quyền quyết định của
UBND thành phố Hà
Nội (sau đây viết tắt là
Quyết định số 766/QĐ-
UBND ngày
05/02/2024 của Ủy ban
nhân dân Thành ph
ố
).
5
Gia hạn, điều
chỉnh giấy
phép khai
thác nước
dưới đất đối
với công
trình có quy
mô dưới
3.000
m
3
/ngày đêm
- Thời hạn kiểm tra
hồ sơ: 03 ngày làm
việc
- Thời hạn thẩm
định báo cáo: 35
ngày
Thời gian bổ sung,
hoàn thiện báo cáo
không tính vào
thời gian thẩm
định báo cáo. Thời
gian thẩm định sau
- Bộ phận Một cửa của
Sở Tài nguyên và Môi
trường Hà Nội.
Địa chỉ: 18 Huỳnh
Thúc Kháng, quận
Đống Đa, thành phố
Hà Nội.
- Cổng dịch vụ công:
https://dichvucong.ha
noi.gov.vn/
- Nộp hồ sơ: Tổ
chức, cá nhân nộp
01 bộ hồ sơ:
+ Trực tiếp;
+ Qua dịch vụ
công trực tuyến;
+ Qua dịch vụ bưu
chính.
- Trả kết quả: Bộ
phận Một cửa trả
giấy phép cho tổ
chức, cá nhân đề
- Lệ phí cấp giấy
phép: Không.
- Phí thẩm định:
+ Gia hạn, điều
chỉnhkhai thác,
sử dụng nước
dưới đất lưu
lượng từ 1.500
đến dưới
3.000m
3
/ngày
đêm:
3.750.000đ/01
- Luật Tài nguyên
nước 2023;
- Nghị định số
54/2024/NĐ-CP ngày
16/5/2024 của Chính
phủ;
- Quyết định số
1545/QĐ-BTNMT
ngày 10/6/2024 của Bộ
Tài nguyên và Môi
trường;
- Nghị quyết số
14
khi báo cáo đư
ợ
c
bổ sung hoàn
chỉnh là 24 ngày
ngh
gia h
ạ
n,
đi
ề
u
chỉnh giấy phép
báo cáo.
+ Gia hạn, điều
chỉnhkhai thác,
sử dụngnước
dưới đất lưu
lượng từ 200 đến
dưới
1.500m
3
/ngày
đêm:
2.750.000đ/01
báo cáo.
+ Gia hạn, điều
chỉnhkhai thác,
sử dụngnước
dưới đất lưu
lượng nhỏ hơn
200m
3
/ngày
đêm:
1.500.000đ/01
báo cáo.
06/2020/NQ
-
HĐND
ngày 07/7/2020 của
HĐND Thành phố;
- Quyết định số
766/QĐ-UBND ngày
05/02/2024 của Ủy ban
nhân dân Thành phố.
6
Tính tiền cấp
quyền khai
thác tài
nguyên nước
đối với công
trình chưa
vận hành
- Thời hạn kiểm tra
hồ sơ: 05 ngày làm
việc
- Thời hạn thẩm
định hồ sơ: 21
ngày
Thời gian bổ sung,
hoàn thiện không
- Bộ phận Một cửa của
Sở Tài nguyên và Môi
trường Hà Nội.
Địa chỉ: 18 Huỳnh
Thúc Kháng, quận
Đống Đa, thành phố
Hà Nội.
- C
ổ
ng d
ch v
ụ
công:
- Nộp hồ sơ: Chủ
giấy phép nộp 01
bộ hồ sơ:
+ Trực tiếp;
+ Qua dịch vụ
công trực tuyến;
+ Qua dịch vụ bưu
chính.
Không quy định
- Luật Tài nguyên
nước 2023;
- Nghị định số
54/2024/NĐ-CP ngày
16/5/2024 của Chính
phủ;
- Quyết định số
1545/QĐ-BTNMT
15
tính vào th
ờ
i gian
thẩm định hồ sơ.
Thời gian thẩm
định sau khi được
bổ sung hoàn
chỉnh là 15 ngày
https://dichvucong.ha
noi.gov.vn/
-
Tr
ả
k
ế
t qu
ả
: B
ộ
phận Một cửa trả
kết quả phê duyệt
tiền cấp quyền khai
thác tài nguyên
nước cho chủ giấy
phép và Cục thuế
địa phương nơi có
công trình khai
thác
ngày 10/6/2024 c
ủ
a B
ộ
Tài nguyên và Môi
trường;
- Quyết định số
3596/QĐ-UBND ngày
10/7/2024 của UBND
thành phố Hà Nội về
việc ủy quyền cho Sở
Tài nguyên và Môi
trường giải quyết và
quyết định một số thủ
tục hành chính lĩnh vực
Tài nguyên nước, Môi
trường thuộc thẩm
quyền quyết định của
UBND thành phố Hà
Nội (sau đây viết tắt là
Quyết định số
3596/QĐ-UBND ngày
10/7/2024 của UBND
Thành ph
ố
).
7
Tính tiền cấp
quyền khai
thác tài
nguyên nước
đối với công
trình đã vận
hành
Theo thời gian giải
quyết của hồ sơ đề
nghị cấp, gia hạn,
điều chỉnh giấy
phép khai thác tài
nguyên nước;
trong đó:
- Bộ phận Một cửa của
Sở Tài nguyên và Môi
trường Hà Nội.
Địa chỉ: 18 Huỳnh
Thúc Kháng, quận
Đống Đa, thành phố
Hà N
ộ
i.
- Nộp hồ sơ: Chủ
giấy phép nộp 01
bộ hồ sơ:
+ Trực tiếp;
+ Qua dịch vụ
công trực tuyến;
+ Qua dịch vụ bưu
Không quy định
- Luật Tài nguyên
nước 2023;
- Nghị định số
54/2024/NĐ-CP ngày
16/5/2024 của Chính
phủ;
- Quyết định số
16
-
Trư
ờ
ng h
ợ
p n
ộ
p
cùng với hồ sơ đề
nghị cấp giấy phép
khai thác tài
nguyên nước:
+ Thời hạn kiểm
tra hồ sơ: 03 ngày
làm việc
+ Thời hạn thẩm
định báo cáo: 42
ngày
Thời gian bổ sung,
hoàn thiện báo cáo
không tính vào
thời gian thẩm
định báo cáo. Thời
gian thẩm định sau
khi báo cáo được
bổ sung hoàn
chỉnh là 24 ngày
- Trường hợp nộp
cùng với hồ sơ đề
nghị gia hạn, điều
chỉnh giấy phép
khai thác tài
nguyên nước:
+ Thời hạn kiểm
tra h
ồ
sơ: 03 ngày
-
C
ổ
ng d
ch v
ụ
công:
https://dichvucong.ha
noi.gov.vn/
chính.
- Trả kết quả: Bộ
phận Một cửa trả
kết quả phê duyệt
tiền cấp quyền khai
thác tài nguyên
nước cho tổ chức,
cá nhân và Cục
thuế địa phương
nơi có công trình
khai thác
1545/QĐ
-
BTNMT
ngày 10/6/2024 của Bộ
Tài nguyên và Môi
trường;
- Quyết định số
3596/QĐ-UBND ngày
10/7/2024 của UBND
Thành phố.
17
làm vi
ệ
c
+ Thời hạn thẩm
định báo cáo: 35
ngày
Thời gian bổ sung,
hoàn thiện báo cáo
không tính vào
thời gian thẩm
định báo cáo. Thời
gian thẩm định sau
khi báo cáo được
bổ sung hoàn
ch
nh là 24 ngày
8
Điều chỉnh
tiền cấp
quyền khai
thác tài
nguyên nước
-
Trư
ờ
ng h
ợ
p đi
ề
u
chỉnh tiền cấp
quyền do điều
chỉnh nội dung của
giấy phép khai
thác tài nguyên
nước:
+ Thời hạn kiểm
tra hồ sơ: 03 ngày
làm việc
+ Thời hạn thẩm
định báo cáo: 35
ngày
Thời gian bổ sung,
hoàn thi
ệ
n báo cáo
- Bộ phận Một cửa của
Sở Tài nguyên và Môi
trường Hà Nội.
Địa chỉ: 18 Huỳnh
Thúc Kháng, quận
Đống Đa, thành phố
Hà Nội.
- Cổng dịch vụ công:
https://dichvucong.ha
noi.gov.vn/
-
N
ộ
p h
ồ
sơ: Ch
ủ
giấy phép nộp 01
bộ hồ sơ:
+ Trực tiếp;
+ Qua dịch vụ
công trực tuyến;
+ Qua dịch vụ bưu
chính.
- Trả kết quả: Bộ
phận Một cửa trả
kết quả phê duyệt
điều chỉnh tiền cấp
quyền khai thác tài
nguyên nước cho
ch
ủ
gi
ấ
y phép và
Không quy định
-
Lu
ậ
t Tài nguyên
nước 2023;
- Nghị định số
54/2024/NĐ-CP ngày
16/5/2024 của Chính
phủ;
- Quyết định số
1545/QĐ-BTNMT
ngày 10/6/2024 của Bộ
Tài nguyên và Môi
trường;
- Quyết định số
3596/QĐ-UBND ngày
10/7/2024 của UBND
Thành ph
ố
.
18
không tính vào
thời gian thẩm
định báo cáo. Thời
gian thẩm định sau
khi báo cáo được
bổ sung hoàn
chỉnh là 24 ngày
- Các trường hợp
còn l
ạ
i: 21 ngày
C
ụ
c thu
ế
đ
a
phương nơi có
công trình khai
thác
9
Cấp giấy
phép hành
nghề khoan
nước dưới đất
quy mô vừa
và nhỏ
-
Th
ờ
i h
ạ
n ki
ể
m tra
hồ sơ: 03 ngày làm
việc
- Thời hạn thẩm
định hồ sơ: 21
ngày
Thời gian bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ,
kiểm tra thực tế
không tính vào
thời gian thẩm
định hồ sơ. Thời
gian thẩm định sau
khi hồ sơ được bổ
sung hoàn chỉnh là
14 ngày
- Bộ phận Một cửa của
Sở Tài nguyên và Môi
trường Hà Nội.
Địa chỉ: 18 Huỳnh
Thúc Kháng, quận
Đống Đa, thành phố
Hà Nội.
- Cổng dịch vụ công:
https://dichvucong.ha
noi.gov.vn/
- Nộp hồ sơ: Tổ
chức, cá nhân nộp
01 bộ hồ sơ:
+ Trực tiếp;
+ Qua dịch vụ
công trực tuyến;
+ Qua dịch vụ bưu
chính.
- Trả kết quả: Bộ
phận Một cửa trả
giấy phép cho tổ
chức, cá nhân đề
nghị cấp phép
- Lệ phí cấp giấy
phép: Không;
- Phí thẩm định:
2.000.000
đồng/1 hồ sơ.
- Luật Tài nguyên
nước 2023;
- Nghị định số
54/2024/NĐ-CP ngày
16/5/2024 của Chính
phủ;
- Quyết định số
1545/QĐ-BTNMT
ngày 10/6/2024 của Bộ
Tài nguyên và Môi
trường;
- Nghị quyết số
06/2020/NQ-HĐND
ngày 07/7/2020 của
HĐND Thành phố.
10
Gia h
ạ
n, đi
ề
u
chỉnh giấy
phép hành
ngh
ề
khoan
- Thời hạn kiểm tra
hồ sơ: 03 ngày làm
việc
- Bộ phận Một cửa của
Sở Tài nguyên và Môi
trường Hà Nội.
- Nộp hồ sơ: Tổ
chức, cá nhân nộp
01 bộ hồ sơ:
- Lệ phí cấp giấy
phép: Không;
- Phí thẩm định:
- Luật Tài nguyên
nước 2023;
- Nghị định số
19
nư
ớ
c dư
ớ
i đ
ấ
t
quy mô vừa
và nhỏ
-
Th
ờ
i h
ạ
n th
ẩ
m
định hồ sơ: 14
ngày
Thời gian bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ,
kiểm tra thực tế
không tính vào
thời gian thẩm
định đề án. Thời
gian thẩm định sau
khi hồ sơ được bổ
sung hoàn chỉnh là
05 ngày làm vi
ệ
c
Đ
a ch
: 18 Hu
ỳ
nh
Thúc Kháng, quận
Đống Đa, thành phố
Hà Nội.
- Cổng dịch vụ công:
https://dichvucong.ha
noi.gov.vn/
+
T
r
ự
c ti
ế
p;
+ Qua dịch vụ
công trực tuyến;
+ Qua dịch vụ bưu
chính.
- Trả kết quả: Bộ
phận Một cửa trả
giấy phép cho tổ
chức, cá nhân
1.000.000
đồng/1 hồ sơ
54/2024/NĐ
-
CP ngày
16/5/2024 của Chính
phủ;
- Quyết định số
1545/QĐ-BTNMT
ngày 10/6/2024 của Bộ
Tài nguyên và Môi
trường;
- Nghị quyết số
06/2020/NQ-HĐND
ngày 07/7/2020 của
HĐND Thành phố.
11
Cấp lại giấy
phép hành
nghề khoan
nước dưới đất
quy mô vừa
và nhỏ
- Thời hạn kiểm tra
hồ sơ: 03 ngày làm
việc
- Thời hạn thẩm
định hồ sơ: 05
ngày làm việc
- Bộ phận Một cửa của
Sở Tài nguyên và Môi
trường Hà Nội.
Địa chỉ: 18 Huỳnh
Thúc Kháng, quận
Đống Đa, thành phố
Hà Nội.
- Cổng dịch vụ công:
https://dichvucong.ha
noi.gov.vn/
- Nộp hồ sơ: Tổ
chức, cá nhân nộp
01 bộ hồ sơ:
+ Trực tiếp;
+ Qua dịch vụ
công trực tuyến;
+ Qua dịch vụ bưu
chính.
- Trả kết quả: Bộ
phận Một cửa trả
giấy phép cấp lại
cho tổ chức, cá
nhân
- Lệ phí cấp giấy
phép: Không;
- Phí thẩm định:
600.000 đồng/1
hồ sơ.
-
Lu
ậ
t Tài nguyên
nước 2023;
- Nghị định số
54/2024/NĐ-CP ngày
16/5/2024 của Chính
phủ;
- Quyết định số
1545/QĐ-BTNMT
ngày 10/6/2024 của Bộ
Tài nguyên và Môi
trường;
- Nghị quyết số
06/2020/NQ-HĐND
ngày 07/7/2020 của
HĐND Thành ph
ố
.
20
III. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THAY THẾ TRONG LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN NƯỚC THUỘC PHẠM VI
CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG THÀNH PHỐ HÀ NỘI
STT
Tên th
ủ
t
ụ
c
hành chính
đư
ợ
c thay th
ế
Tên th
ủ
t
ụ
c
hành chính
thay th
ế
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
A
TH
Ủ
T
Ụ
C HÀNH CHÍNH C
Ấ
P T
Ỉ
NH
I
Th
ủ
t
ụ
c hành chính thu
ộ
c th
ẩ
m quy
ề
n gi
ả
i quy
ế
t c
ủ
a UBND Thành ph
ố
1
Thẩm định, phê
duyệt phương
án cắm mốc
giới hành lang
bảo vệ nguồn
nước đối với
hồ chứa thủy
điện và hồ
chứa thủy lợi
Thẩm định,
phê duyệt
phương án
cắm mốc giới
hành lang bảo
vệ nguồn
nước đối với
hồ chứa thủy
điện
- Thời hạn
kiểm tra hồ
sơ: 07 ngày
làm việc
- Thời hạn
thẩm định hồ
sơ: 42 ngày
- Bộ phận Một cửa
của Sở Tài nguyên
và Môi trường Hà
Nội.
Địa chỉ: 18 Huỳnh
Thúc Kháng, quận
Đống Đa, thành
phố Hà Nội.
- Cổng dịch vụ
công:
https://dichvucong.
hanoi.gov.vn/
- Nộp hồ sơ: Tổ
chức quản lý, vận
hành hồ chứa nộp hồ
sơ
+ Trực tiếp;
+ Qua dịch vụ công
trực tuyến;
+ Qua dịch vụ bưu
chính.
- Trả kết quả: Bộ
phận Một cửa trả
quyết định phê
duyệt phương án
cắm mốc giới hành
lang bảo vệ nguồn
nước đối với hồ
chứa thủy điện
Không quy
định
-
Lu
ậ
t Tài
nguyên nước
2023;
- Nghị định số
53/2024/NĐ-CP
ngày 16/5/2024
của Chính phủ
Quy định chi
tiết thi hành
một số điều của
Luật Tài
nguyên nước;
- Quyết định số
1545/QĐ-
BTNMT ngày
10/6/2024 của
Bộ Tài nguyên
và Môi trường.
21
STT
Tên th
ủ
t
ụ
c
hành chính
đư
ợ
c thay th
ế
Tên th
ủ
t
ụ
c
hành chính
thay th
ế
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
2
Lấy ý kiến ủy
ban nhân dân
cấp tỉnh đối với
các dự án đầu
tư có chuyển
nước từ nguồn
nước liên tỉnh;
dự án đầu tư
xây dựng hồ
chứa, đập dâng
trên sông suối
liên tỉnh thuộc
trường hợp
phải xin phép;
công trình khai
thác, sử dụng
nước mặt
(không phải là
hồ chứa, đập
dâng) sử dụng
nguồn nước
liên tỉnh với
lưu lượng khai
thác từ 10
m
3
/giây trở lên
Lấy ý kiến đại
diện cộng
đồng dân cư
và tổ chức, cá
nhân (đối với
trường hợp cơ
quan tổ chức
lấy ý kiến là
Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh)
56 ngày
- Ủy ban nhân dân
Thành phố:
Địa chỉ: Số 12 Lê
Lai, phường Lý
Thái Tổ, Hoàn
kiếm, Hà Nội
- Sở Tài nguyên và
Môi trường Hà Nội
Địa chỉ: 18 Huỳnh
Thúc Kháng, quận
Đống Đa, thành
phố Hà Nội
- Nộp hồ sơ: Tổ
chức, cá nhân đầu tư
dự án gửi văn bản
lấy ý kiến kèm theo
tài liệu, nội dung
thông tin để lấy ý
kiến đến Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh và
Sở Tài nguyên và
Môi trường
- Trả kết quả: Ủy
ban nhân dân cấp
tỉnh gửi văn bản
tổng hợp các ý kiến
góp ý cho tổ chức,
cá nhân đầu tư dự án
Kinh phí
Tổ chức, cá
nhân đầu tư
dự án chi
trả
- Luật Tài
nguyên nước
2023;
- Nghị định số
54/2024/NĐ-CP
ngày 16/5/2024
của Chính phủ;
- Quyết định số
1545/QĐ-
BTNMT ngày
10/6/2024 của
Bộ Tài nguyên
và Môi trường.
22
STT
Tên th
ủ
t
ụ
c
hành chính
đư
ợ
c thay th
ế
Tên th
ủ
t
ụ
c
hành chính
thay th
ế
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
II
Th
ủ
t
ụ
c hành chính thu
ộ
c th
ẩ
m quy
ề
n gi
ả
i quy
ế
t c
ủ
a S
ở
Tài nguyên và Môi trư
ờ
ng
3
Cấp giấy phép
khai thác, sử
dụng nước mặt
cho sản xuất
nông nghiệp,
nuôi trồng thủy
sản đối với hồ
chứa, đập dâng
thủy lợi có lưu
lượng khai thác
dưới 2m
3
/giây
và dung tích
toàn bộ dưới 20
triệu m
3
, hoặc
lưu lượng khai
thác từ 2
m
3
/giây trở lên
và dung tích
toàn bộ dưới 3
triệu m
3
; hoặc
đối với công
trình khai thác,
sử dụng nước
khác với lưu
lượng khai thác
Cấp giấy phép
khai thác
nước mặt,
nước biển
(đối với các
trường hợp
quy định tại
Khoản 2 Điều
15 Nghị định
số
54/2024/NĐ-
CP ngày
16/5/2024)
- Thời hạn
kiểm tra hồ
sơ: 03 ngày
làm việc
- Thời hạn
thẩm định báo
cáo: 42 ngày
Thời gian bổ
sung, hoàn
thiện báo cáo
không tính
vào thời gian
thẩm định báo
cáo. Thời gian
thẩm định sau
khi báo cáo
được bổ sung
hoàn chỉnh là
24 ngày
- Bộ phận Một cửa
của Sở Tài nguyên
và Môi trường Hà
Nội.
Địa chỉ: 18 Huỳnh
Thúc Kháng, quận
Đống Đa, thành
phố Hà Nội.
- Cổng dịch vụ
công:
https://dichvucong.
hanoi.gov.vn/
- Nộp hồ sơ: Tổ
chức, cá nhân nộp
01 bộ hồ sơ
+ Trực tiếp;
+ Qua dịch vụ công
trực tuyến;
+ Qua dịch vụ bưu
chính.
- Trả kết quả: Bộ
phận Một cửa trả
giấy phép cho tổ
chức, cá nhân
- Lệ phí cấp
giấy phép:
Không.
- Phí thẩm
định:
+ Cho sản
xuất nông
nghiệp,
nuôi trồng
thủy sản
với lưu
lượng từ
0,1 m
3
đến
dưới
0,5m
3
/giây;
để phát
điện với
công suất
lắp máy từ
50kw đến
dưới
200kw; cho
các mục
đích khác
- Luật Tài
nguyên nước
2023;
- Nghị định số
54/2024/NĐ-CP
ngày 16/5/2024
của Chính phủ;
- Quyết định số
1545/QĐ-
BTNMT ngày
10/6/2024 của
Bộ Tài nguyên
và Môi trường;
- Nghị quyết số
06/2020/NQ-
HĐND ngày
07/7/2020 của
HĐND Thành
phố.
- Quyết định số
3596/QĐ-
UBND ngày
10/7/2024 của
UBND Thành
23
STT
Tên th
ủ
t
ụ
c
hành chính
đư
ợ
c thay th
ế
Tên th
ủ
t
ụ
c
hành chính
thay th
ế
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
dư
ớ
i 5 m
3
/giây;
phát điện với
công suất lắp
máy dưới
2.000kw; cho
các mục đích
khác với lưu
lượng dưới
50.000 m
3
/ngày
đêm; cấp giấy
phép khai thác,
sử dụng nước
biển cho mục
đích sản xuất
bao gồm cả
nuôi trồng thủy
sản, kinh
doanh, dịch vụ
trên đất liền
với lưu lượng
dưới 1.000.000
m
3
/ngày đêm
v
ớ
i lưu
lượng từ
500m
3
dưới
3.000m
3
/ng
ày đêm:
3.500.000
đồng/01 đề
án, báo cáo.
+ Cho sản
xuất nông
nghiệp,
nuôi trồng
thủy sản
với lưu
lượng từ
0,5m3 đến
dưới
1m
3
/giây;
để phát
điện với
công suất
lắp máy từ
200kw đến
dưới
1.000kw;
ph
ố
24
STT
Tên th
ủ
t
ụ
c
hành chính
đư
ợ
c thay th
ế
Tên th
ủ
t
ụ
c
hành chính
thay th
ế
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
cho các
mục đích
khác với
lưu lượng
từ 3.000m
3
dưới
20.000m
3
/n
gày đêm:
6.000.000
đồng/01 đề
án, báo cáo.
+ Cho sản
xuất nông
nghiệp,
nuôi trồng
thủy sản
với lưu
lượng từ
1m
3
đến
dưới
2m
3
/giây;
để phát
điện với
công suất
lắp máy từ
1.000kw
25
STT
Tên th
ủ
t
ụ
c
hành chính
đư
ợ
c thay th
ế
Tên th
ủ
t
ụ
c
hành chính
thay th
ế
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
đ
ế
n dư
ớ
i
2.000 kw;
cho các
mục đích
khác với
lưu lượng
từ 20.000
m
3
/ngày
đêm dưới
50.000
m
3
/ngày
đêm:
8.500.000
đồng/01 đề
án, báo cáo.
4
Gia hạn, điều
chỉnh nội dung
giấy phép khai
thác, sử dụng
nước mặt cho
sản xuất nông
nghiệp, nuôi
trồng thủy sản
đối với hồ
chứa, đập dâng
thủy lợi có lưu
Gia hạn, điều
chỉnh giấy
phép khai
thác nước
mặt, nước
biển
- Thời hạn
kiểm tra hồ
sơ: 03 ngày
làm việc
- Thời hạn
thẩm định báo
cáo: 35 ngày
Thời gian bổ
sung, hoàn
thiện báo cáo
không tính
- Bộ phận Một cửa
của Sở Tài nguyên
và Môi trường Hà
Nội.
Địa chỉ: 18 Huỳnh
Thúc Kháng, quận
Đống Đa, thành
phố Hà Nội.
- Cổng dịch vụ
công:
https://dichvucong.
- Nộp hồ sơ: Tổ
chức, cá nhân nộp
01 bộ hồ sơ
+ Trực tiếp;
+ Qua dịch vụ công
trực tuyến;
+ Qua dịch vụ bưu
chính.
- Trả kết quả: Bộ
phận Một cửa trả
giấy phép cho tổ
- Lệ phí cấp
giấy phép:
Không.
- Phí thẩm
định:
+ Cho sản
xuất nông
nghiệp,
nuôi trồng
thủy sản
v
ớ
i lưu
- Luật Tài
nguyên nước
2023;
- Nghị định số
54/2024/NĐ-CP
ngày 16/5/2024
của Chính phủ;
- Quyết định số
1545/QĐ-
BTNMT ngày
10/6/2024 của
26
STT
Tên th
ủ
t
ụ
c
hành chính
đư
ợ
c thay th
ế
Tên th
ủ
t
ụ
c
hành chính
thay th
ế
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
lư
ợ
ng
khai thác
dưới 2m
3
/giây
và dung tích
toàn bộ dưới 20
triệu m
3
, hoặc
lưu lượng khai
thác từ 2
m
3
/giây trở lên
và dung tích
toàn bộ dưới 3
triệu m
3
; hoặc
đối với công
trình khai thác,
sử dụng nước
khác với lưu
lượng khai thác
dưới 5 m
3
/giây;
phát điện với
công suất lắp
máy dưới
2.000kw; cho
các mục đích
khác với lưu
lượng dưới
50.000 m
3
/ngày
đêm; cấp giấy
phép khai thác,
vào th
ờ
i gian
thẩm định báo
cáo. Thời gian
thẩm định sau
khi báo cáo
được bổ sung
hoàn chỉnh là
24 ngày
hanoi.gov.vn/
ch
ứ
c, cá nhân đ
ề
nghị gia hạn, điều
chỉnh giấy phép
lư
ợ
ng t
ừ
0,1 m3 đến
dưới
0,5m3/giây;
để phát
điện với
công suất
lắp máy từ
50kw đến
dưới
200kw; cho
các mục
đích khác
với lưu
lượng từ
500m3
dưới
3.000m3/ng
ày đêm:
1.750.000
đồng/01
báo cáo.
+ Cho sản
xuất nông
nghiệp,
B
ộ
Tài nguyên
và Môi trường;
- Nghị quyết số
06/2020/NQ-
HĐND ngày
07/7/2020 của
HĐND Thành
phố.
- Quyết định số
3596/QĐ-
UBND ngày
10/7/2024 của
UBND Thành
phố.
27
STT
Tên th
ủ
t
ụ
c
hành chính
đư
ợ
c thay th
ế
Tên th
ủ
t
ụ
c
hành chính
thay th
ế
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
s
ử
d
ụ
ng nư
ớ
c
biển cho mục
đích sản xuất
bao gồm cả
nuôi trồng thủy
sản, kinh
doanh, dịch vụ
trên đất liền
với lưu lượng
dưới 1.000.000
m
3
/ngày đêm
nuôi tr
ồ
ng
thủy sản
với lưu
lượng từ
0,5m3 đến
dưới
1m3/giây;
để phát
điện với
công suất
lắp máy từ
200kw đến
dưới
1.000kw;
cho các
mục đích
khác với
lưu lượng
từ 3.000m3
dưới
20.000m3/n
gày đêm:
3.000.000
đồng/01
báo cáo.
28
STT
Tên th
ủ
t
ụ
c
hành chính
đư
ợ
c thay th
ế
Tên th
ủ
t
ụ
c
hành chính
thay th
ế
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
+ Cho s
ả
n
xuất nông
nghiệp,
nuôi trồng
thủy sản
với lưu
lượng từ
1m3 đến
dưới
2m3/giây;
để phát
điện với
công suất
lắp máy từ
1.000kw
đến dưới
2.000kw;
cho các
mục đích
khác với
lưu lượng
từ
20.000m3
dưới
50.000m3/n
gày đêm:
4.250.000
29
STT
Tên th
ủ
t
ụ
c
hành chính
đư
ợ
c thay th
ế
Tên th
ủ
t
ụ
c
hành chính
thay th
ế
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
đ
ồ
ng/01
báo cáo.
5
Trả lại giấy
phép tài
nguyên nước
Trả lại giấy
phép thăm dò
nước dưới
đất, giấy phép
khai thác tài
nguyên nước
-
Th
ờ
i h
ạ
n
kiểm tra hồ
sơ: 03 ngày
làm việc
- Thời hạn
thẩm định báo
cáo: 20 ngày
Thời gian bổ
sung, hoàn
thiện báo cáo
không tính
vào thời gian
thẩm định báo
cáo. Thời gian
thẩm định sau
khi báo cáo
được bổ sung
hoàn chỉnh là
06 ngày làm
vi
ệ
c
- Bộ phận Một cửa
của Sở Tài nguyên
và Môi trường Hà
Nội.
Địa chỉ: 18 Huỳnh
Thúc Kháng, quận
Đống Đa, thành
phố Hà Nội.
- Cổng dịch vụ
công:
https://dichvucong.
hanoi.gov.vn/
- Nộp hồ sơ: Tổ
chức, cá nhân nộp
01 bộ hồ sơ
+ Trực tiếp;
+ Qua dịch vụ công
trực tuyến;
+ Qua dịch vụ bưu
chính.
- Trả kết quả: Bộ
phận Một cửa trả
quyết định cho tổ
chức, cá nhân đề
nghị chấp thuận trả
lại giấy phép thăm
dò, giấy phép khai
thác tài nguyên nước
Không quy
định
- Luật Tài
nguyên nước
2023;
- Nghị định số
54/2024/NĐ-CP
ngày 16/5/2024
của Chính phủ;
- Quyết định số
1545/QĐ-
BTNMT ngày
10/6/2024 của
Bộ Tài nguyên
và Môi trường;
- Quyết định số
3596/QĐ-
UBND ngày
10/7/2024 của
UBND Thành
phố.
6
Cấp lại giấy
phép tài
C
ấ
p l
ạ
i gi
ấ
y
phép thăm dò
- Th
ờ
i h
ạ
n
kiểm tra hồ
- Bộ phận Một cửa
của Sở Tài nguyên
- N
ộ
p h
ồ
sơ: T
ổ
chức, cá nhân nộp
- Lệ phí cấp
giấy phép:
- Lu
ậ
t Tài
nguyên nước
30
STT
Tên th
ủ
t
ụ
c
hành chính
đư
ợ
c thay th
ế
Tên th
ủ
t
ụ
c
hành chính
thay th
ế
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
nguyên nư
ớ
c
nư
ớ
c dư
ớ
i
đất, giấy phép
khai thác tài
nguyên nước
sơ: 03 ngày
làm việc
- Thời hạn
thẩm định báo
cáo: 14 ngày
và Môi trư
ờ
ng Hà
Nội.
Địa chỉ: 18 Huỳnh
Thúc Kháng, quận
Đống Đa, thành
phố Hà Nội.
- Cổng dịch vụ
công:
https://dichvucong.
hanoi.gov.vn/
01 b
ộ
h
ồ
sơ
+ Trực tiếp;
+ Qua dịch vụ công
trực tuyến;
+ Qua dịch vụ bưu
chính.
- Trả kết quả: Bộ
phận Một cửa trả
giấy phép cho tổ
chức, cá nhân đề
nghị cấp lại giấy
phép
không.
- Phí thẩm
định: Bằng
30% so với
hồ sơ cấp
mới.
2023;
- Nghị định số
54/2024/NĐ-CP
ngày 16/5/2024
của Chính phủ;
- Quyết định số
1545/QĐ-
BTNMT ngày
10/6/2024 của
Bộ Tài nguyên
và Môi trường;
- Nghị quyết số
06/2020/NQ-
HĐND ngày
07/7/2020 của
HĐND Thành
phố.
- Quyết định số
766/QĐ-UBND
ngày
05/02/2024 của
Ủy ban nhân
dân thành phố
Hà N
ộ
i.
B
TH
Ủ
T
Ụ
C HÀNH CHÍNH C
Ấ
P HUY
Ệ
N
31
STT
Tên th
ủ
t
ụ
c
hành chính
đư
ợ
c thay th
ế
Tên th
ủ
t
ụ
c
hành chính
thay th
ế
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
1
Đăng ký khai
thác nước dưới
đất
Đăng ký khai
thác, sử dụng
nước dưới đất
14 ngày
Bộ phận Một cửa
của UBND cấp
huyện
- Nộp hồ sơ: Tổ
chức, cá nhân nộp
02 tờ khai cho
+ Ủy ban nhân dân
cấp huyện hoặc
+ Ủy ban nhân dân
cấp xã
- Trả kết quả: Ủy
ban nhân dân cấp
huyện trả tờ khai đã
được xác nhận cho
tổ chức, cá nhân
Không quy
định
-
Lu
ậ
t Tài
nguyên nước
2023;
- Nghị định số
54/2024/NĐ-CP
ngày 16/5/2024
của Chính phủ;
- Quyết định số
1545/QĐ-
BTNMT ngày
10/6/2024 của
Bộ Tài nguyên
và Môi trư
ờ
ng.
2
Lấy ý kiến Ủy
ban nhân dân
cấp huyện đối
với các dự án
đầu tư có
chuyển nước từ
nguồn nước nội
tỉnh; dự án đầu
tư xây dựng hồ
chứa, đập dâng
trên sông suối
nội tỉnh thuộc
trường hợp
Lấy ý kiến đại
diện cộng
đồng dân cư
và tổ chức, cá
nhân (đối với
trường hợp cơ
quan tổ chức
lấy ý kiến là
Ủy ban nhân
dân cấp
huyện)
42 ngày
Bộ phận Một cửa
của UBND cấp
huyện
-
N
ộ
p h
ồ
sơ: T
ổ
chức, cá nhân đầu tư
dự án gửi văn bản
lấy ý kiến kèm theo
tài liệu, nội dung
thông tin để lấy ý
kiến đến Ủy ban
nhân dân cấp huyện
và phòng Tài
nguyên và Môi
trường
- Trả kết quả: Ủy
ban nhân dân c
ấ
p
Tổ chức, cá
nhân đầu tư
dự án chi
trả
-
Lu
ậ
t Tài
nguyên nước
2023;
- Nghị định số
54/2024/NĐ-CP
ngày 16/5/2024
của Chính phủ;
- Quyết định số
1545/QĐ-
BTNMT ngày
10/6/2024 của
Bộ Tài nguyên
và Môi trư
ờ
ng.
32
STT
Tên th
ủ
t
ụ
c
hành chính
đư
ợ
c thay th
ế
Tên th
ủ
t
ụ
c
hành chính
thay th
ế
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
ph
ả
i xin phép;
công trình khai
thác, sử dụng
nước mặt
(không phải là
hồ chứa, đập
dâng) sử dụng
nguồn nước nội
tỉnh với lưu
lượng khai thác
từ 10 m
3
/giây
trở lên; công
trình khai thác,
sử dụng nước
dưới đất (gồm
một hoặc nhiều
giếng khoan,
giếng đào, hố
đào, hành lang,
mạch lộ, hang
động khai thác
nước dưới đất
thuộc sở hữu
của một tổ
chức, cá nhân
và có khoảng
cách li
ề
n k
ề
huy
ệ
n g
ử
i văn b
ả
n
tổng hợp các ý kiến
góp ý cho tổ chức,
cá nhân đầu tư dự án
33
STT
Tên th
ủ
t
ụ
c
hành chính
đư
ợ
c thay th
ế
Tên th
ủ
t
ụ
c
hành chính
thay th
ế
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
gi
ữ
a chúng
không lớn hơn
1.000 m) có
lưu lượng từ
12.000 m
3
/ngày
đêm trở lên
34
IV. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN NƯỚC THUỘC PHẠM VI
CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG THÀNH PHỐ HÀ NỘI
TT
Th
ứ
t
ự
TTHC b
ị
bãi b
ỏ
t
ạ
i
Quy
ế
t đ
ị
nh công b
ố
Tên thủ tục hành chính Tên VBQPPL quy định việc bãi bỏ TTHC
1
Số 1 mục II phụ lục kèm theo Quyết
định 4184/QĐ-UBND ngày
21/8/2023 của Chủ tịch UBND
Thành phố
Đăng ký khai thác nước dưới đất
-
Lu
ậ
t Tài nguyên nư
ớ
c 2023;
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2024
của Chính phủ;
- Quyết định số 1545/QĐ-BTNMT ngày
10/6/2024 c
ủ
a B
ộ
Tài nguyên và Môi trư
ờ
ng.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 3816/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính thay thế và thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực Tài nguyên nước thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Tài nguyên và Môi trường Thành phố Hà Nội

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 3816/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản liên quan Quyết định 3816/QĐ-UBND
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×