• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 3816/QĐ-UBND Hà Nội 2024 TTHC mới ban hành; sửa đổi lĩnh vực Tài nguyên nước

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 25/07/2024 13:40 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 3816/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Hà Minh Hải
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính thay thế và thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực Tài nguyên nước thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Tài nguyên và Môi trường Thành phố Hà Nội
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
24/07/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 3816/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 3816/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 3816/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Y BAN NHÂN DÂN
THÀNH PH HÀ NI
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
Số: /QĐ-UBND Hà Ni, ngày tháng năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
Vvic công bDanh mc th tc hành chính mi ban hành; th tc hành
cnh sửa đổi, b sung; th tc hành chính thay thế và th tc hành chính b
bãi b trong lĩnh vực Tài nguyênc thuc phm vi chức năng qun lý n
nước ca S Tài nguyên và Môi trưng thành ph Hà Ni
CH TCH Y BAN NHÂN DÂN THÀNH PH NI
n c Lut T chc chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Lut sửa đi,
b sung mt s điều ca Lut t chc Chính ph và Lut T chc chính quyền địa
phương ngày 22/11/2019;
n c Luật Tài nguyên nước ngày 27/11/2023;
n cứ Ngh định s 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 ca Chính ph v
Kim soát th tc hành chính; Ngh định 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 ca
Chính ph v sa đổi, b sung mt s điều ca các ngh định liên quan đến kim
soát th tc hành chính; Ngh đnh s 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 ca Chính
ph sửa đổi, b sung mt s điều ca các ngh định liên quan đến kim soát th tc
nh chính;
n cứ Ngh định s 53/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2024 ca Chính ph quy
định chi tiết thi hành mt s điều ca Luật Tài nguyên nước;
n cứ Ngh định s 54/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2024 ca Chính ph quy
định vic hành ngh khoan nước dưới đt, khai, đăng ký, cp phép, dch v tài
ngun nưc và tin cp quyền khai thác tài nguyên c;
n c Thông tư s 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng
Chính ph hướng dn v nghip v kim soát th tc hành chính;
n cứ Thông tư số 03/2024/TT-BTNMT ngày 16/5/2024 ca B Tài nguyên
Môi trường quy đnh chi tiết thi hành mt s điều ca Lut Tài nguyên nước;
n c Quyết đnh s 1545/QĐ-BTNMT ngày 10/6/2024 ca B Tài nguyên
Môi trường v vic ng b Danh mc th tc hành chính mi ban hành; th
tc hành chính sửa đổi, b sung; th tc hành chính thay thế và th tc hành chính
b bãi b trong lĩnh vực Tài nguyên nước thuc phm vi chức năng quản n
nước ca B i nguyên và Môi tng;
n c Quyết đnh s 4610/-UBND ngày 22/11/2022 ca UBND Thành
ph Hà Ni v vic phê duyệt phương án y quyn trong gii quyết th tc hành
2
chính thuc phm vi qun lý ca UBND Thành ph Hà Ni; Quyết đnh s
6680/QĐ-UBND ngày 29/12/2023 ca UBND Thành ph v vic thc hiện phương
án y quyn gii quyết th tc hành chính theo Quyết đnh s 4610/QĐ-UBND
ngày 22/11/2022 ca UBND Thành ph;
n c Quyết đnh s 766/QĐ-UBND ngày 05/02/2024 ca y ban nhân
n thành ph Hà Ni v vic y quyn cho S Tài nguyên Môi trưng gii
quyết quyết đnh th tục hành chính nh vực Tài nguyên nước, Khoáng sn,
Môi trường thuc thm quyn quyết đnh ca UBND thành ph Hà Ni;
n c Quyết định s 3204/QĐ-UBND ngày 21/6/2024 ca UBND Thành
ph v vic phê duyệt phương án ủy quyn mi, sửa đổi b sung và thay thế vic y
quyn trong gii quyết th tc hành chính thuc phm vi qun lý ca UBND thành
ph Hà Ni;
n c Quyết định s 3596/QĐ-UBND ngày 10/7/2024 ca UBND Thành
ph v vic y quyn cho S Tài nguyên Môi trường gii quyết quyết đnh
mt s th tục hành chính lĩnh vực Tài nguyên nước, Môi trường thuc thm quyn
quyết đnh ca UBND Thành ph;
Theo đ ngh của Giám đc S i nguyên Môi trường ti T trình s
6492/TTr-STNMT-VP ngày 18/7/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. ng b m theo Quyết đnh này Danh mc th tc hành chính
mi ban hành; th tc hành chính sửa đổi, b sung; th tc hành chính thay thế
th tc hành chính b bãi b trong lĩnh vực Tài nguyên nước thuc phm vi chc
ng quản lý nhà nưc ca S Tài nguyên và Môi trưng Hà Ni như sau:
- Danh mc 06 th tc hành chính mi ban hành;
- Danh mc 11 th tc hành chính sửa đổi, b sung;
- Danh mc 08 th tc hành chính thay thế;
- Danh mc 01 th tc hành chính b bãi b.
(Chi tiết ti Ph lc kèm theo)
Điều 2. Quyết định này có hiu lc k t ngày ký.
Danh mc th tục hành chính được công b ti các Quyết đnh s 4184/QĐ-
UBND ngày 21/8/2023 Quyết đnh s 5704/QĐ-UBND ngày 09/11/2023 ca
Ch tch UBND Thành ph hết hiu lc thi hành.
Điều 3. S Tài nguyên Môi trưng có trách nhim phi hp với các đơn
v liên quan, xây dng quy trình ni b gii quyết các th tục hành chính đã
được công b ti Quyết đnh này trình Ch tch U ban nhân dân Thành ph phê
duyệt theo quy định.
3
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, Giám đốc các Sở,
Thủ trưởng các Ban, ngành thuộc Thành phố; Chtịch UBND các quận, huyện, thị
; Chủ tịch UBND phường, xã, thị trấn các tổ chức, nhân liên quan chịu
trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- B Tài nguyên và Môi trường;
- Cc KSTTHC - Văn phòng Chính phủ;
- Ch tch, các PCT UBND Thành ph;
- VPUBTP: CVP, PCVP: Đ.Q.Hùng, C.N.Trang,
các phòng: KSTTHC, TNMT, TTĐT;
- u: VT, KSTTHC.
KT. CH TCH
PHÓ CH TCH
Hà Minh Hi
4
Phlc
DANH MC TH TC HÀNH CHÍNH MI BAN HÀNH; TH TC HÀNH CHÍNH SA ĐI, B SUNG;
TH TC HÀNH CNH THAY TH; TH TC HÀNH CHÍNH B BÃI B TRONG LĨNH VC TÀI NGUYÊN NƯC
THUC PHM VI CHC NĂNG QUN LÝ NHÀ NƯC CA S TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯNG THÀNH PH HÀ NI
(Kèm theo Quyết đnh s /QĐ-UBND ngày / /2024 ca Ch tch UBND thành ph Hà Ni)
I. DANH MC TH TC HÀNH CHÍNH MI BAN HÀNH TRONG LĨNH VC TÀI NGUYÊN NƯC THUC PHM VI
CHC NĂNG QUN LÝ NHÀ NƯC CA S TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯNG THÀNH PH HÀ NI
STT
n th tc
hành chính
Thi hn gii quyết Địa đim thc hin Cách thc thc hin
Phí, l
phí
(n
ế
u có)
Căn cứ pháp
A
TH
T
C HÀNH CHÍNH C
P T
NH
I
Th
t
c hành chính thu
c th
m quy
n gi
i quy
ế
t c
a UBND Thành ph
1
Tm dng hiu
lc giy phép
thăm c
dưới đất, giy
phép khai thác
tài nguyên nước
- Thi hn kim tra
h : 03 ngày làm
vic;
- Thi hn thẩm đnh
h : 20 ngày.
Thi hn b sung,
hoàn thin không
nh o thi gian
thẩm định h sơ.
Thi gian thẩm đnh
sau khi h đưc
b sung hoàn chnh
là 6 ngày làm vic.
- B phn Mt ca
ca S Tài ngun và
Môi tng Hà Ni.
Địa ch: 18 Hunh
Tc Kháng, qun
Đống Đa, thành phố
Hà Ni.
- Cng dch v
công:
https://dichvucong.
hanoi.gov.vn
- Np h sơ: T chc,
cá nhân np 01 b h
:
+ Trc tiếp;
+ Qua dch v công
trc tuyến;
+ Qua dch v bưu
chính.
- Tr kết qu: B phn
Mt ca tr quyết đnh
chp thun tm dng
hiu lc giy phép cho
t chc, cá nhân
Không
quy đnh
-
Lu
t Tài nguyên nư
c
2023;
- Ngh đnh s 54/2024/NĐ-
CP ngày 16/5/2024 ca
Chính ph quy đnh vic
hành ngh khoan nưc dưi
đt, khai, đăng , cp
phép, dch v tài nguyên
nưc và tin cp quyn khai
tc i nguyên c (sau
đây gi tt là Ngh định s
54/2024/NĐ-CP ngày
16/5/2024 ca Chính ph);
- Quyết đnh s 1545/QĐ-
BTNMT ny 10/6/2024
c
a B
i nguyên và Môi
5
STT
n th tc
hành chính
Thi hn gii quyết Địa đim thc hin Cách thc thc hin
Phí, l
phí
(n
ế
u có)
Căn cứ pháp
trư
ng v
vi
c công b
th
tc hành cnh mi ban
hành; th tc nh cnh
sa đổi, b sung; th tc
hành cnh thay thế và th
tc nh cnh b i b
trong nh vc i nguyên
nước thuc phm vi chc
năng quản lý nhà nước ca
B Tài nguyên và Môi
trường (sau đây gi tt là
Quyết đnh s 1545/QĐ-
BTNMT ngày 10/6/2024
ca B i nguyên và i
trư
ng).
2
Đăng sử
dng mặt nước,
đào h, ao,
ng, sui,
nh, mương,
rch
14 ngày
B phn Mt ca ca
S Tài nguyên
Môi tng Hà Ni.
Địa ch: 18 Hunh
Tc Kháng, qun
Đống Đa, thành phố
Hà Ni.
-
N
p h
: T
ch
c,
cá nhân hoàn thành t
khai và np cho:
+ S Tài nguyên
i trưng hoc
+ y ban nhân dân cp
xã. Trường hp t
chc, cá nhân np t
khai cho y ban nhân
n cp thì y ban
nhân n c
p
Không
quy đnh
- Luật Tài nguyên nưc
2023;
- Ngh đnh s
54/2024/NĐ-CP ngày
16/5/2024 ca Chính ph;
- Quyết định s
1545/QĐ-BTNMT ngày
10/6/2024 ca B i
ngun và Môi trưng.
6
STT
n th tc
hành chính
Thi hn gii quyết Địa đim thc hin Cách thc thc hin
Phí, l
phí
(n
ế
u có)
Căn cứ pháp
trách nhi
m n
p t
khai đăng ký cho Sở
Tài nguyên Môi
trường.
- Tr kết qu: S Tài
ngun Môi trường
kim tra ni dung
thông tin, xác nhn
việc đăng và gi 01
bn cho t chc,
nhân
3
Tính
ti
n c
p
quyn khai thác
tài nguyên c
đối vi công
trình cp cho
sinh hoạt đã đi
o vn hành và
được cp giy
phép khai thác
tài nguyên c
nhưng chưa
được phê duyt
tin cp quyn
- Thi hn kim tra
h : 05 ngày làm
vic
- Thi hn thẩm đnh
h sơ: 21 ngày
Thi gian b sung,
hoàn thin không
nh vào thi gian
thẩm định h sơ.
Thi gian thẩm đnh
sau khi h đưc
b sung hoàn chnh
là 15 ngày
- B phn Mt ca
ca S Tài ngun và
Môi tng Hà Ni.
Địa ch: 18 Hunh
Tc Kháng, qun
Đống Đa, thành ph
Hà Ni.
- Cng dch v
công:
https://dichvucong.
hanoi.gov.vn/
-
N
p
h
:
Ch
gi
y
phép np 01 b h :
+ Trc tiếp;
+ Qua dch v công
trc tuyến;
+ Qua dch v bưu
chính.
- Tr kết qu: B phn
Mt ca tr kết qu
phê duyt tin cp
quyn khai thác tài
ngun nước cho ch
giy phép Cc thuế
địa phương nơi
công trình khai thác
Không
quy đnh
-
Lu
t Tài nguyên nư
c
2023;
- Ngh định s
54/2024/NĐ-CP ngày
16/5/2024 ca Chính ph;
- Quyết định s
1545/QĐ-BTNMT ngày
10/6/2024 ca B i
ngun và Môi trưng.
II
Th
t
c hành chính thu
c th
m quy
n gi
i quy
ế
t c
a S
Tài nguyên và Môi trư
ng
7
STT
n th tc
hành chính
Thi hn gii quyết Địa đim thc hin Cách thc thc hin
Phí, l
phí
(n
ế
u có)
Căn cứ pháp
4
Tr li giy
phép hành ngh
khoan c
dưới đt quy
mô va nh
08 ngày làm vic
- Thi hn kim tra
h : 03 ngày làm
vic
- Thi hn thẩm đnh
h : 05 ngày làm
vic
- B phn Mt ca
ca S Tài ngun và
Môi tng Hà Ni.
Địa ch: 18 Hunh
Tc Kháng, qun
Đống Đa, thành phố
Hà Ni.
- Cng dch v
công:
https://dichvucong.
hanoi.gov.vn/
- Np h sơ: Tổ chc,
cá nhân np 01 b h
sơ:
+ Trc tiếp;
+ Qua dch v công
trc tuyến;
+ Qua dch v bưu
chính.
- Tr kết qu: B phn
Mt ca tr Quyết
định chp thun tr li
giy phép hành ngh
khoan ớc dưới đt
cho t
ch
c, cá nhân
Không
quy đnh
- Luật Tài nguyên nưc
2023;
- Ngh định s
54/2024/NĐ-CP ngày
16/5/2024 ca Chính ph;
- Quyết định s
1545/QĐ-BTNMT ngày
10/6/2024 ca B i
ngun và Môi trưng.
5
Ly ý kiến v
phương án b
sung nhân to
nước dưới đt
Trong thi hn 30
ngày, k t ngày
nhận đầy đủ h sơ,
S Tài nguyên
i trưng có ý kiến
bằng văn bn v
phương án b sung
nhân tạo ớc dưới
đất gi t chc,
nhân
- B phn Mt ca
ca S Tài ngun và
Môi tng Hà Ni.
Địa ch: 18 Hunh
Tc Kháng, qun
Đống Đa, thành phố
Hà Ni.
- Cng dch v
công:
https://dichvucong.
hanoi.gov.vn/
-
N
p
h
: T
ch
c,
cá nhân np 01 b h
sơ:
+ Trc tiếp;
+ Qua dch v công
trc tuyến;
+ Qua dch v bưu
chính.
- Tr kết qu: S Tài
ngun Môi trường
gi ý kiến bằng văn
bn cho t chc,
nhân v
phương án b
Không
quy đnh
-
Lu
t Tài nguyên nư
c
2023;
- Thông tư số
03/2024/TT-BTNMT
ngày 16/5/2024 ca B
Tài nguyên Môi
trường quy đnh chi tiết
thi hành mt s điều ca
Luật Tài nguyên c
(sau đây viết tt Thông
tư s 03/2024/TT-BTNMT
ngày 16/5/2024 ca B Tài
nguyên
và Môi trư
ng);
8
STT
n th tc
hành chính
Thi hn gii quyết Địa đim thc hin Cách thc thc hin
Phí, l
phí
(n
ế
u có)
Căn cứ pháp
sung nhân t
o nư
c
dưới đt
-
Quy
ế
t đ
nh s
1545/QĐ-BTNMT ngày
10/6/2024 ca B i
ngun và Môi trư
ng.
6
Ly ý kiến v
kết qu vn
nh th
nghim b sung
nhân tạo nước
dưới đt
Trong th
i h
n 30
ngày, k t ngày
nhn báo cáo kết qu
vn hành th nghim
b sung nhân to
nước ới đất, trên
sở phương án bổ
sung nhân tạo nước
dưới đất, kết qu vn
nh th nghim, S
Tài nguyên Môi
trường cho ý kiến
bằng văn bản đi vi
kết qu vn hành th
nghim ca công
trình b sung nhân
tạo ớc dưới đt
việc đáp ứng yêu cu
để vn hành chính
thc gi t chc,
nhân
- B phn Mt ca
ca S Tài ngun và
Môi tng Hà Ni.
Địa ch: 18 Hunh
Tc Kháng, qun
Đống Đa, thành phố
Hà Ni.
- Cng dch v
công:
https://dichvucong.
hanoi.gov.vn/
- Np h sơ: Tổ chc,
cá nhân np 01 b h
sơ:
+ Trc tiếp;
+ Qua dch v công
trc tuyến;
+ Qua dch v bưu
chính.
- Tr kết qu: S Tài
ngun Môi trường
gi ý kiến bằng văn
bn đối vi kết qu
vn hành th nghim
b sung nhân tạo c
dưới đt việc đáp
ng yêu cầu để vn
nh chính thc gi t
chc, cá nhân
Không
quy đnh
- Luật Tài nguyên nưc
2023;
- Thông s 03/2024/TT-
BTNMT ngày 16/5/2024
ca B Tài nguyên và Môi
trưng;
- Quyết đnh s
1545/QĐ-BTNMT ngày
10/6/2024 ca B i
ngun và Môi trưng.
9
II. DANH MC TH TC NH CHÍNH SA ĐI, B SUNG TRONG LĨNH VC TÀI NGUYÊN NƯC THUC PHM VI
CHC NĂNG QUN LÝ NHÀ NƯC CA S TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯNG THÀNH PH HÀ NI
STT
n th tc
hành chính
Thi hn gii
quyết
Địa đim thc hin
Cách thc thc
hin
Phí, l phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
A
TH
T
C HÀNH CHÍNH C
P T
NH
I
Th
t
c hành chính thu
c th
m quy
n gi
i quy
ế
t c
a UBND Thành ph
1
Cp giy
phép thăm dò
nước dưới đất
đối vi công
trình có quy
mô dưới
3.000
m
3
/ngày đêm
- Thi hn kim tra
h : 03 ngày làm
vic.
- Thi hn thm
định h sơ: 42
ngày.
Thi gian b sung,
hoàn thiện đề án
không tính vào
thi gian thm
định đ án. Thi
gian thẩm đnh sau
khi đề án đưc b
sung hoàn chnh là
24 ngày.
- B phn Mt ca ca
S Tài nguyên và Môi
trưng Hà Ni.
Địa ch: 18 Hunh
Tc Kháng, qun
Đống Đa, thành phố
Hà Ni.
- Cng dch v công:
https://dichvucong.ha
noi.gov.vn.
- Np h sơ: T
chc, nhân np
01 b h :
+ Trc tiếp;
+ Qua dch v
công trc tuyến;
+ Qua dch v bưu
chính.
- Tr kết qu: B
phn Mt ca tr
giy phép cho t
chức, nhân đ
ngh cp phép
- L phí cp giy
phép: Không.
- Phí thẩm định:
+ Đề án, o o
thăm c
dưới đất lưu
lượng t 1.500
đến dưới
3.000m
3
/ngày
đêm:
7.500.000đ/01 đ
án, báo cáo.
+ Đề án, o o
thăm c
dưới đất lưu
lượng t 200 đến
dưới
1.500m
3
/ngày
đêm:
-
Lu
t Tài nguyên
nước 2023;
- Ngh đnh s
54/2024/NĐ-CP ngày
16/5/2024 ca Chính
ph;
- Quyết đnh s
1545/QĐ-BTNMT
ngày 10/6/2024 ca B
Tài nguyên Môi
trường;
- Ngh quyết s
06/2020/NQ-HĐND
ngày 07/7/2020 ca
HĐND Thành phố v
vic bannh mt s
quy đnh thu phí, l p
trên địa bàn thành ph
Hà Ni thuc thm
quy
n quy
ế
t đ
nh c
a
10
5.500.000đ/01 đ
án, báo cáo.
+ Đề án, o o
thăm c
dưới đất lưu
lượng nh hơn
200m
3
/ngày
đêm:
3.000.000đ/01 đ
án, báo cáo.
H
i
đ
ng nhân dân
Thành ph (sau đây
viết tt Ngh quyết
s 06/2020/NQ-HĐND
ngày 07/7/2020 ca
HĐND Thành phố).
2
Gia hạn, điu
chnh giy
phép thăm dò
nước dưới đất
đối vi công
trình có quy
mô dưới
3.000
m
3
/ngày đêm
- Thi hn kim tra
h : 03 ngày làm
vic
- Thi hn thm
định báo cáo: 35
ngày
Thi gian b sung,
hoàn thin báo cáo
không tính vào
thi gian thm
định báo cáo. Thi
gian thẩm đnh sau
khi báo cáo được
b sung hoàn
chnh là 24 ngày.
- B phn Mt ca ca
S Tài nguyên và Môi
trưng Hà Ni.
Địa ch: 18 Hunh
Tc Kháng, qun
Đống Đa, thành phố
Hà Ni.
- Cng dch v công:
https://dichvucong.ha
noi.gov.vn
- Np h sơ: T
chc, nhân np
01 b h :
+ Trc tiếp;
+ Qua dch v
công trc tuyến;
+ Qua dch v bưu
chính.
- Tr kết qu: B
phn Mt ca tr
giy phép cho t
chức, nhân đ
ngh gia hạn, điều
chnh giy phép
- L phí cp giy
phép: Không.
- Phí thẩm định:
+ Báo cáo
điều chnh thăm
nước dưới đất
lưu ng t
1.500 đến i
3.000m
3
/ngày
đêm:
3.750.000đ/01
o cáo.
+ Báo cáo
điều chnh thăm
nước dưới đất
lưu ng t 200
đến dưới
1.500m
3
/ngày
- Lut Tài nguyên
nước 2023;
- Ngh đnh s
54/2024/NĐ-CP ngày
16/5/2024 ca Chính
ph;
- Quyết đnh s
1545/QĐ-BTNMT
ngày 10/6/2024 ca B
Tài nguyên Môi
trường;
- Ngh quyết s
06/2020/NQ-HĐND
ngày 07/7/2020 ca
HĐND Thành ph.
11
đêm:
2.750.000đ/01
o cáo.
+ Báo cáo điều
chnh thăm
nước dưới đt
lưu ng nh
n 200m
3
/ngày
đêm:
1.500.000đ/01
o cáo.
3
Đăng ký khai
thác, s dng
nước mt,
nước bin
14 ngày
(Riêng với trưng
hp công trình khai
thác c h
chứa, đp ng
thi hn gii quyết
TTHC trong vòng
28 ngày)
- B phn Mt ca ca
S Tài nguyên và Môi
trưng Hà Ni.
Địa ch: 18 Hunh
Tc Kháng, qun
Đống Đa, thành phố
Hà Ni.
-
N
p h
sơ: T
chc, nhân hoàn
thành t khai
np cho:
+ S Tài nguyên
Môi trường
hoc
+ y ban nhân dân
cp . Trường
hp t chc,
nhân np t khai
cho y ban nhân
n cp thì y
ban nhân dân cp
trách nhim
np t khai đăng
cho S
Tài
Không quy định
- Lut Tài nguyên
nước 2023;
- Ngh đnh s
54/2024/NĐ-CP ngày
16/5/2024 ca Chính
ph;
- Quyết đnh s
1545/QĐ-BTNMT
ngày 10/6/2024 ca B
Tài nguyên Môi
trường.
12
nguyên Môi
trường
- Tr kết qu: S
Tài nguyên Môi
trường kim tra ni
dung thông tin, xác
nhn việc đăng
gi 01 bn cho
t
ch
c, cá nhân
II
Th
t
c hành chính thu
c th
m quy
n gi
i quy
ế
t c
a S
Tài nguyên và Môi trư
ng
4
Cp giy
phép khai
thác c
dưới đất đi
vi công
trình có quy
mô dưới
3.000
m
3
/ngày đêm
- Thi hn kim tra
h : 03 ngày làm
vic
- Thi hn thm
định báo cáo: 42
ngày
Thi gian b sung,
hoàn thin báo cáo
không tính vào
thi gian thm
định báo cáo. Thi
gian thẩm đnh sau
khi báo cáo được
b sung hoàn
chnh là 24 ngày
- B phn Mt ca ca
S Tài nguyên và Môi
trưng Hà Ni.
Địa ch: 18 Hunh
Tc Kháng, qun
Đống Đa, thành phố
Hà Ni.
- Cng dch v công:
https://dichvucong.ha
noi.gov.vn/
- Np h sơ: T
chc, nhân np
01 b h :
+ Trc tiếp;
+ Qua dch v
công trc tuyến;
+ Qua dch v bưu
chính.
- Tr kết qu: B
phn Mt ca tr
giy phép cho t
chức, nhân đ
ngh cp phép
- L phí cp giy
phép: Không.
- Phí thẩm định:
+ Đề án, o o
khai thác, s
dng ớc dưới
đất lưu ng t
1.500 đến i
3.000 m
3
/ngày
đêm: 7.500.000
đ/01 đ án, báo
cáo.
+ Đề án, o o
khai thác, s
dng ớc dưới
đất lưu ng t
200 đến i
-
Lu
t Tài nguyên
nước 2023;
- Ngh đnh s
54/2024/NĐ-CP ngày
16/5/2024 ca Chính
ph;
- Quyết đnh s
1545/QĐ-BTNMT
ngày 10/6/2024 ca B
Tài nguyên Môi
trường;
- Ngh quyết s
06/2020/NQ-HĐND
ngày 07/7/2020 ca
HĐND Thành ph ;
- Quyết đnh s
766/QĐ-UBND ngày
05/02/2024 c
a
y ban
13
1.500 m
3
/ngày
đêm: 5.500.000
đ/01 đ án, báo
cáo.
+ Đề án, o o
khai thác, s
dngnước dưới
đất lưu ng
nh hơn 200
m
3
/ngày đêm:
3.000.000 đ/01
đề án, báo cáo.
nhân dân th
ành ph
Hà
Ni v vic y quyn
cho S Tài nguyên
i trường gii quyết
quyết đnh th tc
nh chính lĩnh vc
Tài nguyên c,
Khoáng sn, Môi
trường thuc thm
quyn quyết đnh ca
UBND thành ph Hà
Ni (sau đây viết tt
Quyết đnh s 766/QĐ-
UBND ngày
05/02/2024 ca y ban
nhân dân Thành ph
).
5
Gia hạn, điu
chnh giy
phép khai
thác c
dưới đất đi
vi công
trình có quy
mô dưới
3.000
m
3
/ngày đêm
- Thi hn kim tra
h : 03 ngày làm
vic
- Thi hn thm
định báo cáo: 35
ngày
Thi gian b sung,
hoàn thin báo cáo
không tính vào
thi gian thm
định báo cáo. Thi
gian thẩm đnh sau
- B phn Mt ca ca
S Tài nguyên và Môi
trưng Hà Ni.
Địa ch: 18 Hunh
Tc Kháng, qun
Đống Đa, thành phố
Hà Ni.
- Cng dch v công:
https://dichvucong.ha
noi.gov.vn/
- Np h sơ: T
chc, nhân np
01 b h :
+ Trc tiếp;
+ Qua dch v
công trc tuyến;
+ Qua dch v bưu
chính.
- Tr kết qu: B
phn Mt ca tr
giy phép cho t
chức, nhân đ
- L phí cp giy
phép: Không.
- Phí thẩm định:
+ Gia hạn, điều
chnhkhai thác,
s dng nước
dưới đất lưu
lượng t 1.500
đến dưới
3.000m
3
/ngày
đêm:
3.750.000đ/01
- Lut Tài nguyên
nước 2023;
- Ngh đnh s
54/2024/NĐ-CP ngày
16/5/2024 ca Chính
ph;
- Quyết đnh s
1545/QĐ-BTNMT
ngày 10/6/2024 ca B
Tài nguyên Môi
trường;
- Ngh quyết s
14
khi báo cáo đư
c
b sung hoàn
chnh là 24 ngày
ngh
gia h
n,
đi
u
chnh giy phép
o cáo.
+ Gia hạn, điều
chnhkhai thác,
s dngnước
dưới đất lưu
lượng t 200 đến
dưới
1.500m
3
/ngày
đêm:
2.750.000đ/01
o cáo.
+ Gia hạn, điều
chnhkhai thác,
s dngnước
dưới đất lưu
lượng nh hơn
200m
3
/ngày
đêm:
1.500.000đ/01
o cáo.
06/2020/NQ
-
HĐND
ngày 07/7/2020 ca
HĐND Thành ph;
- Quyết đnh s
766/QĐ-UBND ngày
05/02/2024 ca y ban
nhânn Thành ph.
6
Tính tin cp
quyn khai
thác tài
nguyên c
đối vi công
trình chưa
vn hành
- Thi hn kim tra
h : 05 ngày làm
vic
- Thi hn thm
định h sơ: 21
ngày
Thi gian b sung,
hoàn thin không
- B phn Mt ca ca
S Tài nguyên và Môi
trưng Hà Ni.
Địa ch: 18 Hunh
Tc Kháng, qun
Đống Đa, thành phố
Hà Ni.
- C
ng d
ch v
công:
- Np h sơ: Ch
giy phép np 01
b h :
+ Trc tiếp;
+ Qua dch v
công trc tuyến;
+ Qua dch v bưu
chính.
Không quy định
- Lut Tài nguyên
nước 2023;
- Ngh đnh s
54/2024/NĐ-CP ngày
16/5/2024 ca Chính
ph;
- Quyết đnh s
1545/QĐ-BTNMT
15
nh vào th
i gian
thẩm định h sơ.
Thi gian thm
định sau khi đưc
b sung hoàn
chnh là 15 ngày
https://dichvucong.ha
noi.gov.vn/
-
Tr
k
ế
t qu
: B
phn Mt ca tr
kết qu phê duyt
tin cp quyn khai
thác tài nguyên
nước cho ch giy
phép Cc thuế
địa phương nơi
công trình khai
thác
ngày 10/6/2024 c
a B
Tài nguyên Môi
trường;
- Quyết đnh s
3596/QĐ-UBND ngày
10/7/2024 ca UBND
thành ph Hà Ni v
vic y quyn cho S
Tài nguyên và Môi
trường gii quyết
quyết định mt s th
tc hành chính lĩnh vc
Tài nguyên nước, Môi
trường thuc thm
quyn quyết đnh ca
UBND thành ph Hà
Ni (sau đây viết tt
Quyết định s
3596/QĐ-UBND ngày
10/7/2024 ca UBND
Thành ph
).
7
Tính tin cp
quyn khai
thác tài
nguyên c
đối vi công
trình đã vận
nh
Theo thi gian gii
quyết ca h đ
ngh cp, gia hn,
điều chnh giy
phép khai thác tài
nguyên nước;
trong đó:
- B phn Mt ca ca
S Tài nguyên và Môi
trưng Hà Ni.
Địa ch: 18 Hunh
Tc Kháng, qun
Đống Đa, thành phố
Hà N
i.
- Np h sơ: Ch
giy phép np 01
b h :
+ Trc tiếp;
+ Qua dch v
công trc tuyến;
+ Qua dch v bưu
Không quy định
- Lut Tài nguyên
nước 2023;
- Ngh đnh s
54/2024/NĐ-CP ngày
16/5/2024 ca Chính
ph;
- Quyết đnh s
16
-
Trư
ng h
p n
p
cùng vi h đề
ngh cp giy phép
khai thác tài
nguyên nưc:
+ Thi hn kim
tra h sơ: 03 ngày
làm vic
+ Thi hn thm
định báo cáo: 42
ngày
Thi gian b sung,
hoàn thin báo cáo
không tính vào
thi gian thm
định báo cáo. Thi
gian thẩm đnh sau
khi báo cáo được
b sung hoàn
chnh là 24 ngày
- Trường hp np
cùng vi h đề
ngh gia hạn, điều
chnh giy phép
khai thác tài
nguyên nưc:
+ Thi hn kim
tra h
sơ: 03 ngày
-
C
ng d
ch v
công:
https://dichvucong.ha
noi.gov.vn/
chính.
- Tr kết qu: B
phn Mt ca tr
kết qu phê duyt
tin cp quyn khai
thác tài nguyên
nước cho t chc,
cá nhân Cc
thuế địa phương
i công trình
khai thác
1545/QĐ
-
BTNMT
ngày 10/6/2024 ca B
Tài nguyên Môi
trường;
- Quyết đnh s
3596/QĐ-UBND ngày
10/7/2024 ca UBND
Thành ph.
17
làm vi
c
+ Thi hn thm
định báo cáo: 35
ngày
Thi gian b sung,
hoàn thin báo cáo
không tính vào
thi gian thm
định báo cáo. Thi
gian thẩm đnh sau
khi báo cáo được
b sung hoàn
ch
nh là 24 ngày
8
Điều chnh
tin cp
quyn khai
thác tài
nguyên nưc
-
Trư
ng h
p đi
u
chnh tin cp
quyền do điều
chnh ni dung ca
giy phép khai
thác tài nguyên
nước:
+ Thi hn kim
tra h sơ: 03 ngày
làm vic
+ Thi hn thm
định báo cáo: 35
ngày
Thi gian b sung,
hoàn thi
n báo cáo
- B phn Mt ca ca
S Tài nguyên và Môi
trưng Hà Ni.
Địa ch: 18 Hunh
Tc Kháng, qun
Đống Đa, thành phố
Hà Ni.
- Cng dch v công:
https://dichvucong.ha
noi.gov.vn/
-
N
p h
: Ch
giy phép np 01
b h :
+ Trc tiếp;
+ Qua dch v
công trc tuyến;
+ Qua dch v bưu
chính.
- Tr kết qu: B
phn Mt ca tr
kết qu phê duyt
điu chnh tin cp
quyn khai thác tài
nguyên c cho
ch
gi
y phép
Không quy định
-
Lu
t Tài nguyên
nước 2023;
- Ngh đnh s
54/2024/NĐ-CP ngày
16/5/2024 ca Chính
ph;
- Quyết đnh s
1545/QĐ-BTNMT
ngày 10/6/2024 ca B
Tài nguyên Môi
trường;
- Quyết đnh s
3596/QĐ-UBND ngày
10/7/2024 ca UBND
Thành ph
.
18
không tính vào
thi gian thm
định báo cáo. Thi
gian thẩm đnh sau
khi báo cáo được
b sung hoàn
chnh là 24 ngày
- c trưng hp
còn l
i: 21 ngày
C
c thu
ế
đ
a
phương nơi có
công trình khai
thác
9
Cp giy
phép hành
ngh khoan
nước dưới đất
quy va
và nh
-
Th
i h
n ki
m tra
h : 03 ngày làm
vic
- Thi hn thm
định h sơ: 21
ngày
Thi gian b sung,
hoàn thin h sơ,
kim tra thc tế
không tính vào
thi gian thm
định h sơ. Thi
gian thẩm đnh sau
khi h đưc b
sung hoàn chnh là
14 ngày
- B phn Mt ca ca
S Tài nguyên và Môi
trưng Hà Ni.
Địa ch: 18 Hunh
Tc Kháng, qun
Đống Đa, thành phố
Hà Ni.
- Cng dch v công:
https://dichvucong.ha
noi.gov.vn/
- Np h sơ: T
chc, nhân np
01 b h :
+ Trc tiếp;
+ Qua dch v
công trc tuyến;
+ Qua dch v bưu
chính.
- Tr kết qu: B
phn Mt ca tr
giy phép cho t
chc, nhân đề
ngh cp phép
- L phí cp giy
phép: Không;
- Phí thẩm định:
2.000.000
đồng/1 h sơ.
- Lut Tài nguyên
nước 2023;
- Ngh đnh s
54/2024/NĐ-CP ngày
16/5/2024 ca Chính
ph;
- Quyết đnh s
1545/QĐ-BTNMT
ngày 10/6/2024 ca B
Tài nguyên Môi
trường;
- Ngh quyết s
06/2020/NQ-HĐND
ngày 07/7/2020 ca
HĐND Thành ph.
10
Gia h
n, đi
u
chnh giy
phép hành
ngh
khoan
- Thi hn kim tra
h : 03 ngày làm
vic
- B phn Mt ca ca
S Tài nguyên và Môi
trưng Hà Ni.
- Np h sơ: T
chc, nhân np
01 b h :
- L phí cp giy
phép: Không;
- Phí thẩm định:
- Lut Tài nguyên
nước 2023;
- Ngh đnh s
19
c
i đ
t
quy va
và nh
-
Th
i h
n th
m
định h sơ: 14
ngày
Thi gian b sung,
hoàn thin h sơ,
kim tra thc tế
không tính vào
thi gian thm
định đ án. Thi
gian thẩm đnh sau
khi h đưc b
sung hoàn chnh là
05 ngày làm vi
c
Đ
a ch
: 18 Hu
nh
Tc Kháng, qun
Đống Đa, thành ph
Hà Ni.
- Cng dch v công:
https://dichvucong.ha
noi.gov.vn/
+
T
r
c ti
ế
p;
+ Qua dch v
công trc tuyến;
+ Qua dch v bưu
chính.
- Tr kết qu: B
phn Mt ca tr
giy phép cho t
chc, cá nhân
1.000.000
đồng/1 h
54/2024/NĐ
-
CP ngày
16/5/2024 ca Chính
ph;
- Quyết đnh s
1545/QĐ-BTNMT
ngày 10/6/2024 ca B
Tài nguyên Môi
trường;
- Ngh quyết s
06/2020/NQ-HĐND
ngày 07/7/2020 ca
HĐND Thành ph.
11
Cp li giy
phép hành
ngh khoan
nước dưới đất
quy va
và nh
- Thi hn kim tra
h : 03 ngày làm
vic
- Thi hn thm
định h sơ: 05
ngày làm vic
- B phn Mt ca ca
S Tài nguyên và Môi
trưng Hà Ni.
Địa ch: 18 Hunh
Tc Kháng, qun
Đống Đa, thành phố
Hà Ni.
- Cng dch v công:
https://dichvucong.ha
noi.gov.vn/
- Np h sơ: T
chc, nhân np
01 b h :
+ Trc tiếp;
+ Qua dch v
công trc tuyến;
+ Qua dch v bưu
chính.
- Tr kết qu: B
phn Mt ca tr
giy phép cp li
cho t chc,
nhân
- L phí cp giy
phép: Không;
- Phí thẩm định:
600.000 đng/1
h sơ.
-
Lu
t Tài nguyên
nước 2023;
- Ngh đnh s
54/2024/NĐ-CP ngày
16/5/2024 ca Chính
ph;
- Quyết đnh s
1545/QĐ-BTNMT
ngày 10/6/2024 ca B
Tài nguyên Môi
trường;
- Ngh quyết s
06/2020/NQ-HĐND
ngày 07/7/2020 ca
HĐND Thành ph
.
20
III. DANH MC TH TC HÀNH CHÍNH THAY TH TRONG LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN C THUC PHM VI
CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CA SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG THÀNH PH NI
STT
n th
t
c
hành chính
đư
c thay th
ế
n th
t
c
hành chính
thay th
ế
Thi hn gii
quyết
Địa đim thc
hin
Cách thc thc
hin
Phí, l phí
(nếu có)
Căn cứ pháp
A
TH
T
C HÀNH CHÍNH C
P T
NH
I
Th
t
c hành chính thu
c th
m quy
n gi
i quy
ế
t c
a UBND Thành ph
1
Thẩm đnh, phê
duyệt phương
án cm mc
gii nh lang
bo v ngun
nước đi vi
h cha thy
điện h
cha thy li
Thẩm định,
phê duyt
phương án
cm mc gii
nh lang bo
v ngun
nước đối vi
h cha thy
điện
- Thi hn
kim tra h
sơ: 07 ngày
làm vic
- Thi hn
thẩm đnh h
sơ: 42 ngày
- B phn Mt ca
ca S Tài ngun
và Môi trưng Hà
Ni.
Địa ch: 18 Hunh
Tc Kháng, qun
Đống Đa, thành
ph Hà Ni.
- Cng dch v
công:
https://dichvucong.
hanoi.gov.vn/
- Np h sơ: T
chc qun lý, vn
nh h cha np h
+ Trc tiếp;
+ Qua dch v công
trc tuyến;
+ Qua dch v bưu
chính.
- Tr kết qu: B
phn Mt ca tr
quyết đnh phê
duyệt phương án
cm mc gii hành
lang bo v ngun
nước đối vi h
cha thủy điện
Không quy
định
-
Lu
t Tài
ngun nước
2023;
- Ngh định s
53/2024/NĐ-CP
ngày 16/5/2024
ca Chính ph
Quy định chi
tiết thi hành
mt s điều ca
Lut Tài
ngun nưc;
- Quyết đnh s
1545/QĐ-
BTNMT ngày
10/6/2024 ca
B i nguyên
và Môi trưng.
21
STT
n th
t
c
hành chính
đư
c thay th
ế
n th
t
c
hành chính
thay th
ế
Thi hn gii
quyết
Địa đim thc
hin
Cách thc thc
hin
Phí, l phí
(nếu có)
Căn cứ pháp
2
Ly ý kiến y
ban nhân dân
cp tỉnh đối vi
các d án đầu
chuyển
nước t ngun
nước liên tnh;
d án đầu
xây dng h
chứa, đập dâng
trên sông sui
liên tnh thuc
trường hp
phi xin phép;
công trình khai
thác, s dng
nước mt
(không phi là
h chứa, đập
ng) s dng
nguồn nước
liên tnh vi
lưu ng khai
thác t 10
m
3
/giây trn
Ly ý kiến đi
din cng
đồng dân
t chc,
nhân i vi
trường hợp cơ
quan t chc
ly ý kiến
y ban nhân
n cp tnh)
56 ngày
- y ban nhân dân
Thành ph:
Địa ch: S 12
Lai, phường
Thái T, Hoàn
kiếm, Hà Ni
- S Tài nguyên
i trưng Hà Ni
Địa ch: 18 Hunh
Tc Kháng, qun
Đống Đa, thành
ph Hà Ni
- Np h sơ: T
chức, nhân đầu tư
d án gửi văn bản
ly ý kiến kèm theo
tài liu, ni dung
thông tin để ly ý
kiến đến y ban
nhân dân cp tnh
S Tài nguyên
i trưng
- Tr kết qu: y
ban nhân dân cp
tnh gửi văn bn
tng hp các ý kiến
p ý cho t chc,
cá nhân đầu tư dự án
Kinh phí
T chc, cá
nhân đầu tư
d án chi
tr
- Lut Tài
ngun nước
2023;
- Ngh định s
54/2024/NĐ-CP
ngày 16/5/2024
ca Chính ph;
- Quyết đnh s
1545/QĐ-
BTNMT ngày
10/6/2024 ca
B i nguyên
và Môi trưng.
22
STT
n th
t
c
hành chính
đư
c thay th
ế
n th
t
c
hành chính
thay th
ế
Thi hn gii
quyết
Địa đim thc
hin
Cách thc thc
hin
Phí, l phí
(nếu có)
Căn cứ pháp
II
Th
t
c hành chính thu
c th
m quy
n gi
i quy
ế
t c
a S
Tài nguyên và Môi trư
ng
3
Cp giy phép
khai thác, s
dụng nước mt
cho sn xut
ng nghip,
nuôi trng thy
sn đối vi h
chứa, đập dâng
thy li lưu
lượng khai thác
dưới 2m
3
/giây
dung tích
toàn b dưới 20
triu m
3
, hoc
lưu ng khai
thác t 2
m
3
/giây tr lên
dung tích
toàn b dưới 3
triu m
3
; hoc
đối vi công
trình khai tc,
s dụng nước
khác với lưu
lượng khai thác
Cp giy phép
khai thác
nước mt,
nước bin
(đối vi các
trường hp
quy đnh ti
Khoản 2 Điều
15 Ngh định
s
54/2024/NĐ-
CP ngày
16/5/2024)
- Thi hn
kim tra h
sơ: 03 ngày
làm vic
- Thi hn
thẩm định báo
cáo: 42 ngày
Thi gian b
sung, hoàn
thin báo cáo
không tính
o thi gian
thẩm định báo
cáo. Thi gian
thẩm đnh sau
khi báo cáo
được b sung
hoàn chnh
24 ngày
- B phn Mt ca
ca S Tài ngun
và Môi trưng Hà
Ni.
Địa ch: 18 Hunh
Tc Kháng, qun
Đống Đa, thành
ph Hà Ni.
- Cng dch v
công:
https://dichvucong.
hanoi.gov.vn/
- Np h sơ: T
chc, nhân np
01 b h
+ Trc tiếp;
+ Qua dch v công
trc tuyến;
+ Qua dch v bưu
chính.
- Tr kết qu: B
phn Mt ca tr
giy phép cho t
chc, cá nhân
- L phí cp
giy phép:
Không.
- Phí thm
định:
+ Cho sn
xut nông
nghip,
nuôi trng
thy sn
với lưu
lượng t
0,1 m
3
đến
dưới
0,5m
3
/giây;
để phát
điện vi
công sut
lp máy t
50kw đến
dưới
200kw; cho
các mc
đích khác
- Lut Tài
ngun nước
2023;
- Ngh định s
54/2024/NĐ-CP
ngày 16/5/2024
ca Chính ph;
- Quyết đnh s
1545/QĐ-
BTNMT ngày
10/6/2024 ca
B i nguyên
và Môi trưng;
- Ngh quyết s
06/2020/NQ-
HĐND ngày
07/7/2020 ca
HĐND Thành
ph.
- Quyết đnh s
3596/QĐ-
UBND ngày
10/7/2024 ca
UBND Thành
23
STT
n th
t
c
hành chính
đư
c thay th
ế
n th
t
c
hành chính
thay th
ế
Thi hn gii
quyết
Địa đim thc
hin
Cách thc thc
hin
Phí, l phí
(nếu có)
Căn cứ pháp
i 5 m
3
/giây;
phát điện vi
công sut lp
máy dưới
2.000kw; cho
các mục đích
khác với lưu
lượng dưi
50.000 m
3
/ngày
đêm; cp giy
phép khai thác,
s dụng nước
bin cho mc
đích sn xut
bao gm c
nuôi trng thy
sn, kinh
doanh, dch v
trên đất lin
với u ng
dưới 1.000.000
m
3
/ngày đêm
v
i lưu
lượng t
500m
3
dưới
3.000m
3
/ng
ày đêm:
3.500.000
đồng/01 đề
án, báo cáo.
+ Cho sn
xut nông
nghip,
nuôi trng
thy sn
với lưu
lượng t
0,5m3 đến
dưới
1m
3
/giây;
để phát
điện vi
công sut
lp máy t
200kw đến
dưới
1.000kw;
ph
24
STT
n th
t
c
hành chính
đư
c thay th
ế
n th
t
c
hành chính
thay th
ế
Thi hn gii
quyết
Địa đim thc
hin
Cách thc thc
hin
Phí, l phí
(nếu có)
Căn cứ pháp
cho các
mục đích
khác vi
lưu ng
t 3.000m
3
dưới
20.000m
3
/n
gày đêm:
6.000.000
đồng/01 đề
án, báo cáo.
+ Cho sn
xut nông
nghip,
nuôi trng
thy sn
với lưu
lượng t
1m
3
đến
dưới
2m
3
/giây;
để phát
điện vi
công sut
lp máy t
1.000kw
25
STT
n th
t
c
hành chính
đư
c thay th
ế
n th
t
c
hành chính
thay th
ế
Thi hn gii
quyết
Địa đim thc
hin
Cách thc thc
hin
Phí, l phí
(nếu có)
Căn cứ pháp
đ
ế
n
i
2.000 kw;
cho các
mục đích
khác vi
lưu ng
t 20.000
m
3
/ngày
đêm dưới
50.000
m
3
/ngày
đêm:
8.500.000
đồng/01 đề
án, báo cáo.
4
Gia hạn, điu
chnh ni dung
giy phép khai
thác, s dng
nước mt cho
sn xut nông
nghip, nuôi
trng thy sn
đối vi h
chứa, đập dâng
thy li lưu
Gia hạn, điu
chnh giy
phép khai
thác nước
mặt, nước
bin
- Thi hn
kim tra h
sơ: 03 ngày
làm vic
- Thi hn
thẩm định báo
cáo: 35 ngày
Thi gian b
sung, hoàn
thin báo cáo
không tính
- B phn Mt ca
ca S Tài ngun
và Môi trưng Hà
Ni.
Địa ch: 18 Hunh
Tc Kháng, qun
Đống Đa, thành
ph Hà Ni.
- Cng dch v
công:
https://dichvucong.
- Np h sơ: T
chc, nhân np
01 b h
+ Trc tiếp;
+ Qua dch v công
trc tuyến;
+ Qua dch v bưu
chính.
- Tr kết qu: B
phn Mt ca tr
giy phép cho t
- L phí cp
giy phép:
Không.
- Phí thm
định:
+ Cho sn
xut nông
nghip,
nuôi trng
thy sn
v
i lưu
- Lut Tài
ngun nước
2023;
- Ngh định s
54/2024/NĐ-CP
ngày 16/5/2024
ca Chính ph;
- Quyết đnh s
1545/QĐ-
BTNMT ngày
10/6/2024 ca
26
STT
n th
t
c
hành chính
đư
c thay th
ế
n th
t
c
hành chính
thay th
ế
Thi hn gii
quyết
Địa đim thc
hin
Cách thc thc
hin
Phí, l phí
(nếu có)
Căn cứ pháp
ng
khai thác
dưới 2m
3
/giây
dung tích
toàn b dưới 20
triu m
3
, hoc
lưu ng khai
thác t 2
m
3
/giây tr lên
dung tích
toàn b dưới 3
triu m
3
; hoc
đối vi công
trình khai tc,
s dụng nước
khác với lưu
lượng khai thác
dưới 5 m
3
/giây;
phát điện vi
công sut lp
máy dưới
2.000kw; cho
các mục đích
khác với lưu
lượng dưi
50.000 m
3
/ngày
đêm; cp giy
phép khai thác,
o th
i gian
thẩm định báo
cáo. Thi gian
thẩm đnh sau
khi báo cáo
được b sung
hoàn chnh
24 ngày
hanoi.gov.vn/
ch
c, nhân đ
ngh gia hạn, điu
chnh giy phép
ng t
0,1 m3 đến
dưới
0,5m3/giây;
để phát
điện vi
công sut
lp máy t
50kw đến
dưới
200kw; cho
các mc
đích khác
với lưu
lượng t
500m3
dưới
3.000m3/ng
ày đêm:
1.750.000
đồng/01
o cáo.
+ Cho sn
xut nông
nghip,
B
Tài nguyên
và Môi trưng;
- Ngh quyết s
06/2020/NQ-
HĐND ngày
07/7/2020 ca
HĐND Thành
ph.
- Quyết đnh s
3596/QĐ-
UBND ngày
10/7/2024 ca
UBND Thành
ph.
27
STT
n th
t
c
hành chính
đư
c thay th
ế
n th
t
c
hành chính
thay th
ế
Thi hn gii
quyết
Địa đim thc
hin
Cách thc thc
hin
Phí, l phí
(nếu có)
Căn cứ pháp
s
d
ng
c
bin cho mc
đích sn xut
bao gm c
nuôi trng thy
sn, kinh
doanh, dch v
trên đất lin
với u ng
dưới 1.000.000
m
3
/ngày đêm
nuôi tr
ng
thy sn
với lưu
lượng t
0,5m3 đến
dưới
1m3/giây;
để phát
điện vi
công sut
lp máy t
200kw đến
dưới
1.000kw;
cho các
mục đích
khác vi
lưu ng
t 3.000m3
dưới
20.000m3/n
gày đêm:
3.000.000
đồng/01
o cáo.
28
STT
n th
t
c
hành chính
đư
c thay th
ế
n th
t
c
hành chính
thay th
ế
Thi hn gii
quyết
Địa đim thc
hin
Cách thc thc
hin
Phí, l phí
(nếu có)
Căn cứ pháp
+ Cho s
n
xut nông
nghip,
nuôi trng
thy sn
với lưu
lượng t
1m3 đến
dưới
2m3/giây;
để phát
điện vi
công sut
lp máy t
1.000kw
đến dưới
2.000kw;
cho các
mục đích
khác vi
lưu ng
t
20.000m3
dưới
50.000m3/n
gày đêm:
4.250.000
29
STT
n th
t
c
hành chính
đư
c thay th
ế
n th
t
c
hành chính
thay th
ế
Thi hn gii
quyết
Địa đim thc
hin
Cách thc thc
hin
Phí, l phí
(nếu có)
Căn cứ pháp
đ
ng/01
o cáo.
5
Tr li giy
phép tài
nguyên nưc
Tr li giy
phép thăm
nước dưới
đất, giy phép
khai thác i
nguyên nưc
-
Th
i h
n
kim tra h
sơ: 03 ngày
làm vic
- Thi hn
thẩm định báo
cáo: 20 ngày
Thi gian b
sung, hoàn
thin báo cáo
không tính
o thi gian
thẩm định báo
cáo. Thi gian
thẩm đnh sau
khi báo cáo
được b sung
hoàn chnh
06 ngày làm
vi
c
- B phn Mt ca
ca S Tài ngun
và Môi trưng Hà
Ni.
Địa ch: 18 Hunh
Tc Kháng, qun
Đống Đa, thành
ph Hà Ni.
- Cng dch v
công:
https://dichvucong.
hanoi.gov.vn/
- Np h sơ: T
chc, nhân np
01 b h
+ Trc tiếp;
+ Qua dch v công
trc tuyến;
+ Qua dch v bưu
chính.
- Tr kết qu: B
phn Mt ca tr
quyết đnh cho t
chức, nhân đ
ngh chp thun tr
li giấy phép thăm
dò, giy phép khai
thác tài nguyên nước
Không quy
định
- Lut Tài
ngun nước
2023;
- Ngh định s
54/2024/NĐ-CP
ngày 16/5/2024
ca Chính ph;
- Quyết đnh s
1545/QĐ-
BTNMT ngày
10/6/2024 ca
B i nguyên
và Môi trưng;
- Quyết đnh s
3596/QĐ-
UBND ngày
10/7/2024 ca
UBND Thành
ph.
6
Cp li giy
phép tài
C
p l
i gi
y
phép thăm
- Th
i h
n
kim tra h
- B phn Mt ca
ca S Tài ngun
- N
p h
sơ: T
chc, nhân np
- L phí cp
giy phép:
- Lu
t Tài
ngun nước
30
STT
n th
t
c
hành chính
đư
c thay th
ế
n th
t
c
hành chính
thay th
ế
Thi hn gii
quyết
Địa đim thc
hin
Cách thc thc
hin
Phí, l phí
(nếu có)
Căn cứ pháp
nguyên nư
c
c
i
đất, giy phép
khai thác i
nguyên nưc
sơ: 03 ngày
làm vic
- Thi hn
thẩm định báo
cáo: 14 ngày
và Môi trư
ng Hà
Ni.
Địa ch: 18 Hunh
Tc Kháng, qun
Đống Đa, thành
ph Hà Ni.
- Cng dch v
công:
https://dichvucong.
hanoi.gov.vn/
01 b
h
+ Trc tiếp;
+ Qua dch v công
trc tuyến;
+ Qua dch v bưu
chính.
- Tr kết qu: B
phn Mt ca tr
giy phép cho t
chức, nhân đ
ngh cp li giy
phép
không.
- Phí thm
định: Bng
30% so vi
h cấp
mi.
2023;
- Ngh định s
54/2024/NĐ-CP
ngày 16/5/2024
ca Chính ph;
- Quyết đnh s
1545/QĐ-
BTNMT ngày
10/6/2024 ca
B i nguyên
và Môi trưng;
- Ngh quyết s
06/2020/NQ-
HĐND ngày
07/7/2020 ca
HĐND Thành
ph.
- Quyết đnh s
766/QĐ-UBND
ngày
05/02/2024 ca
y ban nhân
n thành ph
Hà N
i.
B
TH
T
C HÀNH CHÍNH C
P HUY
N
31
STT
n th
t
c
hành chính
đư
c thay th
ế
n th
t
c
hành chính
thay th
ế
Thi hn gii
quyết
Địa đim thc
hin
Cách thc thc
hin
Phí, l phí
(nếu có)
Căn cứ pháp
1
Đăng khai
thác nước dưới
đất
Đăng ký khai
thác, s dng
nước dưới đt
14 ngày
B phn Mt ca
ca UBND cp
huyn
- Np h sơ: T
chc, nhân np
02 t khai cho
+ y ban nhân dân
cp huyn hoc
+ y ban nhân dân
cp
- Tr kết qu: y
ban nhân dân cp
huyn tr t khai đã
được xác nhn cho
t chc, cá nhân
Không quy
định
-
Lu
t Tài
ngun nước
2023;
- Ngh định s
54/2024/NĐ-CP
ngày 16/5/2024
ca Chính ph;
- Quyết đnh s
1545/QĐ-
BTNMT ngày
10/6/2024 ca
B i nguyên
và Môi trư
ng.
2
Ly ý kiến y
ban nhân dân
cp huyện đối
vi các d án
đầu
chuyển c t
nguồn nước ni
tnh; d án đầu
xây dựng h
chứa, đập dâng
trên sông sui
ni tnh thuc
trường hp
Ly ý kiến đi
din cng
đồng dân
t chc,
nhân (đối vi
trường hợp cơ
quan t chc
ly ý kiến
y ban nhân
n cp
huyn)
42 ngày
B phn Mt ca
ca UBND cp
huyn
-
N
p h
sơ: T
chức, nhân đầu tư
d án gửi văn bản
ly ý kiến kèm theo
tài liu, ni dung
thông tin đ ly ý
kiến đến y ban
nhân dân cp huyn
phòng Tài
ngun Môi
trường
- Tr kết qu: y
ban nhân dân c
p
T chc, cá
nhân đầu tư
d án chi
tr
-
Lu
t Tài
ngun nước
2023;
- Ngh định s
54/2024/NĐ-CP
ngày 16/5/2024
ca Chính ph;
- Quyết đnh s
1545/QĐ-
BTNMT ngày
10/6/2024 ca
B i nguyên
và Môi trư
ng.
32
STT
n th
t
c
hành chính
đư
c thay th
ế
n th
t
c
hành chính
thay th
ế
Thi hn gii
quyết
Địa đim thc
hin
Cách thc thc
hin
Phí, l phí
(nếu có)
Căn cứ pháp
ph
i xin phép;
công trình khai
thác, s dng
nước mt
(không phi là
h chứa, đập
ng) s dng
nguồn nước ni
tnh với lưu
lượng khai thác
t 10 m
3
/giây
tr n; công
trình khai tc,
s dụng nước
dưới đất (gm
mt hoc nhiu
giếng khoan,
giếng đào, hố
đào, hành lang,
mch l, hang
động khai thác
nước ới đt
thuc s hu
ca mt t
chc, nhân
khong
cách li
n k
huy
n g
i văn b
n
tng hp các ý kiến
p ý cho t chc,
cá nhân đầu tư dự án
33
STT
n th
t
c
hành chính
đư
c thay th
ế
n th
t
c
hành chính
thay th
ế
Thi hn gii
quyết
Địa đim thc
hin
Cách thc thc
hin
Phí, l phí
(nếu có)
Căn cứ pháp
gi
a chúng
không lớn hơn
1.000 m)
lưu ng t
12.000 m
3
/ngày
đêm trở lên
34
IV. DANH MC THTC HÀNH CHÍNH B BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN NƯỚC THUC PHM VI
CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CA SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG THÀNH PH NI
TT
Th
t
TTHC b
bãi b
t
i
Quy
ế
t đ
nh công b
Tên th tc hành chính Tên VBQPPL quy đnh vic bãi b TTHC
1
S 1 mc II ph lc kèm theo Quyết
định 4184/QĐ-UBND ngày
21/8/2023 ca Ch tch UBND
Thành ph
Đăng ký khai thác nước dưi đất
-
Lu
t Tài nguyên nư
c 2023;
- Ngh định s 54/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2024
ca Chính ph;
- Quyết đnh s 1545/QĐ-BTNMT ngày
10/6/2024 c
a B
Tài nguyên và Môi trư
ng.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 3816/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính thay thế và thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực Tài nguyên nước thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Tài nguyên và Môi trường Thành phố Hà Nội

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Văn bản liên quan Quyết định 3816/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×