• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 3704/QĐ-UBND Thanh Hóa 2024 công bố TTHC nội bộ lĩnh vực Công tác Văn phòng

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 16/09/2024 10:23 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 3704/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Văn Thi
Trích yếu: Về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ trong hệ thống hành chính Nhà nước lĩnh vực Công tác Văn phòng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
13/09/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 3704/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 3704/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 3704/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Y BAN NN N
TNH THANH HÓA
CỘNG A HỘI CHNGHĨA VIT NAM
Độc lập - Tự do - Hnh phúc
S: /-UBND
Thanh Hóa, ngày
tháng
năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
V việc công bố th tc hành chính nội bộ trong hệ thng
hành chính nhà nước nh vc ng tác n phòng thuc
phm vi chức năng qun lý ca UBND tỉnh Thanha
CH TỊCHY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
Căn cứ Lut Tchức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Lut sửa đổi, bsung một số điều của Lut T chức Chính ph Lut T chc
chính quyền đa pơng ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Quyết định s 1085/QĐ-TTg ngày 15 tháng 9 năm 2022 ca Th
tướng Chính ph ban hành Kế hoch rà st, đơn giản hóa th tc hành chính
nội bộ trong hthng hành chính nhà nước giai đoạn 2022 - 2025;
Căn cứ Quyết định s 3611/QĐ-UBND ny 26 tháng 10 năm 2022 của
Chtịch UBND tỉnh Thanh Hóa ban hành Kế hoch rà soát, đơn gin hóa th
tc hành chính ni btrong h thống hành chính nhà nước trên đa bàn tỉnh
Thanh Hóa, giai đoạn 2022 - 2025;
Căn cứ Công văn s 5990/VPCP-KSTT ngày 22 tháng 8 năm 2024 của
Văn phòng Chính ph về việc ng bố, rà soát, đơn giản hóa thtục hành chính
nội bộ;
Theo đề nghcủa Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tnh.
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. Công b kèm theo Quyết đnh y 26 thủ tục hành chính nội b
trong hthống hành chính nhà ớc lĩnh vực Công c Văn png thuc phạm
vi chức năng quản lý ca UBND tỉnh Thanh Hóa ( Ph lục kèm theo).
Điu 2. Quyết đnh y có hiệu lc thi nh ktừ ngày .
Điu 3. Cnh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các s; Trưởng các ban,
ngành cấp tỉnh; Ch tịch UBND các huyện, th xã, thành phố; Ch tịch UBND
3704
13 9
2
các xã, phường, th trấn; Th trưởng các quan, đơn v và các tổ chức, cá nhân
có liên quan chu tch nhim thi hành Quyết đnh này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3 ;
- Cục Kim soát TTHC - VPCP (để b/c);
- Ch tịch UBND tỉnh b/c);
- Cổng thông tin đin tử tnh đăng tải);
- Các png, ban, đơn vị thuc VP UBND tỉnh;
- Lưu: VT, KSTTHCNC.
KT. CHỦ TCH
PHÓ CHỦ TCH
Nguyn n Thi
1
Ph lục
TH TỤC NH CNH NỘI BTRONG HỆ THỐNG NH CNH
NHÀ C LĨNH VỰC CÔNG TÁC VĂN PHÒNG THUỘC PHẠM VI
CHỨC NG QUẢN LÝ CỦA ỦY BAN NN N TNH THANH HÓA
(Kèm theo Quyết đnh s: /-UBND ngày tháng năm 2024
của Ch tịch y ban nn dân tỉnh Thanh a)
PHẦN A. DANH MỤC THỦ TC NH CHÍNH NỘI B
Stt Tên th tục hành chính ni b Lĩnh vực Cơ quan thực hiện
1
Ban hành Quyết định công bố danh
mục thủ tục nh cnh của Ch tịch
y ban nhân dân cấp tỉnh; Ban hành
Quyết định công b th tục hành
chính được giao quy định hoặc quy
định chi tiết trong văn bản quy
phm pháp luật ca các cấp chính
quyn tn địa n tỉnh, thành ph
trực thuộc trung ương.
Công tác Văn phòng Văn phòng UBND tỉnh
2
Rà soát, đánh giá cht lượng dữ liệu
thủ tc hành chính trên Cơ s dữ
liu quc gia.
Công tác Văn phòng
Văn phòng UBND tỉnh
3
Rà soát, phê duyt phương án đơn
gin hóa th tục nh chính theo kế
hoạch hàng m.
Công tác Văn phòng
Văn phòng UBND tỉnh
4
Rà soát, đánh giá, tái cấu trúc quy
trình th tc hành chính đ cung cp
dch v công trực tuyến và tích hợp,
kim th, cung cấp dịch v công
trực tuyến trên Cổng Dịch v công
quc gia, H thng thông tin giải
quyết thủ tục hành chính cp tỉnh.
Công tác Văn phòng
Văn phòng UBND tỉnh
5
Cập nht thông tin v tình hình
thực hiện nhiệm v các đa
phương được Chính phủ, Th
tướng Chính ph giao.
Công tác Văn phòng
Văn phòng UBND tỉnh
6
Np lưu hồ sơ, tài liu lưu tr(bao
gm ctài liệu lưu trữ điện tử) vào
Lưu trữ cơ quan.
Công tác Văn phòng
B phận u tr trực
thuc cơ quan, đơn v
cấp tỉnh, huyn, xã
2
7
Thẩm định tài liệu hết giá trca các
cơ quan, t chức thuộc ngun np
lưu tài liệu vào Lưu trữ lịch sử.
Công tác Văn phòng
Cơ quan thực hiện nhim
v qun lý nhà nước v
lưu trữ cùng cấp
8
Tiếp nhn, đăng ký và chuyn giao
văn bản đến.
Công tác Văn phòng
B phận Văn thư trực
thuc cơ quan, đơn v
cấp tỉnh, huyn, xã
9
Pt hành văn bn đi. Công tác Văn phòng
B phận Văn thư trực
thuc cơ quan, đơn v
cấp tỉnh, huyn, xã
10
Thu hi văn bản đã phát hành. Công tác Văn phòng
B phận Văn thư trực
thuc cơ quan, đơn v
cấp tỉnh, huyn, xã
11
Đính chính văn bn đã phát hành. Công tác Văn phòng
Phòng/ban chuyên môn
trực thuc quan, đơn
v cp tnh, huyn, xã
12
Sao y, sao lc, trích sao văn bản. Công tác Văn phòng
B phận Văn t - u
tr trực thuc cơ quan,
đơn v cấp tỉnh, huyện, xã
13
Cho phép đc, sao, chứng thực lưu
tr đi với tài liu lưu trữ (gồm cả
tài liệu lưu trữ đin tử).
Công tác Văn phòng
B phận Văn thư - u
tr trực thuc các cơ
quan, đơn v cấp tnh,
huyn, xã hoặc Cơ quan
lưu tr
14
Tu hy tài liu lưu tr(gm cả i
liuu trữ điện tử) hết giá trị.
Công tác Văn phòng
Cơ quan, đơn v cp
tnh, huyện,
15
Thanh toán tiền ngh phép m cho
cán b, công chc, viên chức, người
lao đng do chưa ngh hoc không
ngh hết s ngày ngh hàng năm
theo quy đnh của pháp lut.
Công tác Văn phòng
Phòng/ban chuyên môn
trực thuộc cơ quan, đơn
v cấp tỉnh, huyện, xã
16
Thanh toán tin phương tiện đi lại,
tin phcp đi đường khi ngh phép
cho cán b, công chức thuc đi
tượng quy đnh ti Điu 2
Thông tư
s141/2011/TT-BTC
.
Công tác Văn phòng
Phòng/ban chuyên môn
trực thuộc cơ quan, đơn
v cấp tỉnh, huyện, xã
17
Thanh toán tiền ng tác phí cho
cán b, công chức, vn chức.
Công tác Văn phòng
Phòng/ban chuyên môn
trực thuộc cơ quan, đơn
v cấp tỉnh, huyện, xã
18
Thanh toán khoán tiền công c phí Công tác Văn png
Phòng/ban chuyên môn
3
theo tháng
(Đối vi cán bộ cp xã
tờng xuyên phi đi ng tác lưu
đng trên 10 ngày/tháng; cán bộ
thuc các quan, đơn v còn li
phi thường xuyên đi công tác lưu
đng trên 10 ngày/tháng (như: Văn
t; Kế toán giao dịch; Cán b kiểm
lâm đi kiểm tra rừng; Cán bộ các cơ
quan t tụng đi điều tra, kim sát,
xác minh, tống đt và các nhiệm v
phi thường xuyên đi công tác lưu
đng khác)).
t
r
ực thuộc
cơ quan, đơn
v cấp tỉnh, huyện, xã
19
Thanh toán chi hi ngh. Công tác Văn phòng
Phòng/ban chuyên môn
trực thuộc cơ quan, đơn
v cấp tỉnh, huyện, xã
20
Cấp Giấy đi đường cho cán bộ, công
chức, viên chức đi công c.
Công tác Văn phòng
Phòng/ban chuyên môn
trực thuc cơ quan, đơn
v cấp tỉnh, huyện, xã
21
Đăng ký xe đing c. Công tác Văn phòng
Phòng/ban chuyên môn
trực thuc quan, đơn
v
22
Xây dựng, ban nh Chương trình
công tác tháng, Lchng c tun
của UBND tỉnh.
Công tác Văn phòng
Văn phòng UBND tỉnh
23
Điều chnh Chương trình công tác
năm, tháng và Lịch công tác tun
của UBND tỉnh.
Công tác Văn phòng
Văn phòng UBND tỉnh
24
T chức phiên họp thường kỳ ca
UBND tnh/ hội nghị, hi thảo, cuc
hp, làm vic kc do Lãnh đạo
UBND tnh ch trì.
Công tác Văn phòng
Văn phòng UBND tỉnh
25
Chủ tịch, Phó Ch tịch UBND tỉnh
tiếp khách trong ớc, nước ngi.
Công tác Văn phòng
Văn phòng UBND tỉnh
26
Thành viên UBND tnh xin phép đi
công tác, làm việc ngoài tỉnh/làm
vic với cơ quan Trung ương.
Công tác Văn phòng
Văn phòng UBND tỉnh
4
PHN B. NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TH TC NH CNH NỘI B
I. Thủ tc: Ban nh Quyết đnh công bố danh mc thtc hành chính
ca Ch tch y ban nhân dân cp tỉnh; Ban hành Quyết định công b thtc
hành chính đưc giao quy định hoc quy đnh chi tiết trong văn bản quy phm
pháp luật ca các cp chính quyn trên đa bàn tỉnh, thành ph trực thuc
trung ương.
1. Trình tự thc hin:
1.1. Thời gian thực hiện: Trong gi hành chính các ngày từ Th 2 đến Th 6
hàng tuần (trừ ngày ngh, ngày L, Tết theo quy đnh).
1.2. Đa đim thực hiện: Văn phòng UBND tỉnh Thanh Hóa (S35 Đại l
Lê Lợi, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa).
1.3. Trình tự thực hiện:
a) Đối với Quyết định công b danh mục th tục hành chính thuc thm
quyn gii quyết của các cp chính quyền trên địa bàn tỉnh, thành ph trc thuộc
Trung ương:
- Tn cơ sở Quyết định công b của b, cơ quan ngang b (đã đưc gi theo
quy định tại khoản 5 Điu 9 Thông s 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của
B trưởng, Ch nhim n png Cnh phủ hướng dẫn về nghip v kiểm soát
th tục nh cnh), cơ quan chuyên môn vngành, lĩnh vực thuc y ban nhân
dân cấp tnh xây dựng Ttrình, d thảo Quyết đnh công bdanh mc th tcnh
cnh và gi đến n phòngy ban nhân n cp tnh.
- Png Kim soát th tục hành chính thuc Văn phòngy ban nhân dân cấp
tnh chu trách nhiệm giúp Chánh Văn phòng y ban nhân dân cp tỉnh kim soát
v hình thc, ni dung Quyết đnh công bố sau khi nhận được hsơ trình ban hành
Quyết đnh công b danh mc th tc hành chính. Trường hợp dự tho Quyết đnh
công bố đáp ứng đủ điu kin vni dung hình thức, n phòng y ban nhân
dân cấp tnh trình Ch tịch Ủy ban nn dân cp tnh ký, ban hành.
- Đối với dự tho Quyết đnh công b chưa đáp ứng đ điu kin vnội dung
và hình thức, n phòng y ban nn dân cp tỉnh gửi cơ quan, đơn v d thảo
Quyết đnh công b ý kiến góp ý đ hoàn thin dự tho chậm nht sau 05 ngày k
tngày nhn được h sơ trình ban hành Quyết đnh công bố.
5
Cơ quan d thảo Quyết đnh công b nghiên cứu, tiếp thu, gii trình, hoàn
thin dthảo Quyết đnh công b đ trình Ch tch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ký,
ban hành chm nht sau 03 ngày k từ ngày nhận được n bản góp ý. Văn bản tiếp
thu, gii trình được b sung kèm theo hồ sơ hoàn thiện tnh ban hành Quyết đnh
công bố.
b) Đối với Quyết định ng bthủ tục hành chính được giao quy đnh hoặc
quy đnh chi tiết trong văn bản quy phm pp luật ca c cấp chính quyền trên
địa n tnh, thành phtrực thuc Trung ương:
Quyết đnh công bth tc hành chính của Ch tịch Ủy ban nhân dân cấp
tnh phải được ban hành chm nht trước 05 ngàynh đến ngày văn bản quy phm
pháp luật có quy đnh vth tục hành cnh có hiệu lực thi nh. Quy trình xây
dựng, ban hành Quyết đnh công b như sau:
- Cơ quan chuyên môn về ngành, lĩnh vực thuộc y ban nhân dân cp tỉnh
xây dựng Ttnh, dthảo Quyết đnh công b th tục hành chính gi đến Văn
phòng y ban nhân dân cp tỉnh để trình ký, ban hành Quyết đnh công b chậm
nht trước 08 ngày tính đến ngày văn bn quy phm pháp luật có quy định về thủ
tc hành chính có hiệu lực thi hành.
- Căn c vào Quyết đnh công b của b, cơ quan ngang b và các văn bn
quy phạm pp luật có liên quan, Phòng Kim soát thủ tục nh cnh thuộc Văn
phòng y ban nhân dân cp tỉnh chu trách nhim giúp Chánh n phòng y ban
nhân dân cấp tỉnh kiểm soát v hình thc, ni dung dtho Quyết đnh công bố sau
khi nhận được h sơ trình ban hành Quyết đnh công bố. Trường hợp d thảo
Quyết đnh công b đáp ứng đđiều kin về nội dung và hình thức, Văn phòng y
ban nhân dân cp tnh tnh Ch tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh theo quy định.
- Đối với dự tho Quyết đnh công b ca đáp ứng đ điều kiện về nội dung
và hình thức, n phòng y ban nn dân cp tỉnh gửi cơ quan, đơn v d thảo
Quyết đnh công b ý kiến góp ý đ hoàn thin dự tho chậm nhất sau 02 ngày k
tngày nhn được h sơ trình Quyết định công b.
Cơ quan d thảo Quyết đnh công b nghiên cứu, tiếp thu, gii trình, hoàn
thin dtho Quyết đnh công b đ trình Ch tch y ban nn dân cấp tnh ban
hành chm nhất sau 02 ngày kể từ ngày nhn được văn bn góp ý. Văn bản tiếp thu,
gii trình được b sung m theo h sơ hoàn thiện tnh ban hành Quyết định công bố.
c) Đối với văn bản quy phạm pháp luật hiệu lực k từ ngày thông qua
hoc ban hành, quy tnh ng bố th tục hành chính như sau:
6
- Các cơ quan chuyên môn v ngành, lĩnh vc thuc y ban nhân dân cấp
tnh ch trì son thảo văn bản quy phm pháp luật dthảo Quyết định công b ngay
trong quá trình dtho văn bn quy phạm pp lut có quy đnh th tục hành chính.
- Sau khi văn bản quy phạm pp lut được ký ban nh, cơ quan, đơn v d
tho Quyết đnh công b gửi hồ sơ trình ban hành Quyết đnh công b gồm: T
trình, dự tho Quyết định công b, đến n phòng y ban nhân n cp tỉnh.
- Căn c vào Quyết đnh công b của b, cơ quan ngang b và các n bn
quy phm pháp luật có liên quan, Phòng Kiểm soát th tục hành chính giúp Chánh
Văn phòng y ban nhân dân cp tnh kiểm soát v hình thức, ni dung Quyết đnh
công bsau khi nhn đưc hsơ trình ban hành Quyết đnh công b. Trường hợp
dthảo Quyết định công b đáp ứng đủ điu kiện về ni dung và hình thc, n
phòng Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trình Ch tch y ban nhân dân cp tnh ký, ban nh.
- Đối với dự tho Quyết đnh công b chưa đáp ứng đủ điều kin về ni dung
và hình thức, n phòng y ban nn dân cp tỉnh gửi cơ quan, đơn v d thảo
Quyết đnh công b ý kiến góp ý đ hoàn thiện dtho.
Cơ quan, đơn v dthảo quyết đnh công bố hoàn thin Quyết định công b
trên cơ sý kiến góp ý của Văn phòngy ban nhân dân cấp tnh đ trình Ch tch
y ban nhân n cp tnh ký, ban hành chậm nht sau 01 ngày k từ ngày nhận
được văn bn góp ý.
* Quyết đnh công b sau khi được ký, ban nh phải gi đến Cục Kiểm soát
th tục nh cnh thuộc Văn phòng Chính ph (bản đin tthông qua Cơ sd
liệu quốc gia về th tục hành chính) các cơ quan, đơn v có thẩm quyền giải
quyết th tc nh chính chm nht sau 03 ny làm vic k từ ngày ký ban nh;
đng thi công khai trên Cơ sdliệu quốc gia v th tục nh chính và tích hợp
dliu đcông khai trên Cng thông tin đin tử ca tỉnh theo quy định.
2. Cách thức thực hin: Trực tuyến qua Hthống phn mềm qun lý văn
bản và hồ sơ công vic (TD office).
3. Thành phn, sng h sơ:
3.1. Thành phn h sơ:
- Ttrình ca các sở, ban, ngành cấp tnh.
- Dtho Quyết định công bdanh mc th tục hành chính/Quyết địnhng
b th tục hành chính.
3.2. S lượng: 01 b.
7
4. Thời hạn giải quyết: 08 ngày làm vic.
5. Đi tưng thc hiện th tục hành chính: Cơ quan chun môn v
ngành, lĩnh vực thuc y ban nhân dân cp tỉnh (các sở, ban, ngành cp tnh).
6. quan giải quyết th tc hành chính:
- Cơ quan có thm quyn quyết đnh: Ch tch UBND tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp thực hin thủ tục nh chính: n phòng UBND tnh.
- Cơ quan phối hợp: Các sở, ban, ngành cp tỉnh.
7. Kết qu thực hiện th tục hành chính: Quyết đnh công b danh mục
th tục hành chính/Quyết đnh công bố thtục hành cnh.
8. Phí, lệ phí (nếu có): Không.
9. Tên mu đơn, mu tờ khai:
- Mẫu Quyết định công b th tc hành chính ban hành kèm theo Thông
s 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 ca B trưởng, Ch nhiệm Văn phòng
Chính ph hướng dẫn v nghiệp vụ kiểm soát th tục hành chính.
- Mu Quyết đnh công bố Danh mục th tục hành chính ban hành kèm theo
Thông s 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của B trưởng, Ch nhim Văn
phòng Chính phủ hướng dn về nghip v kim soát th tục nh chính.
10. Yêu cu, điều kin thực hiện thủ tục hành cnh:
a) Yêu cầu:
- Thủ tục hành chính phải được công bố ới hình thức quyết đnh của Ch
tch y ban nhân dân cấp tnh.
- Th tục nh chính được công b phải đúng thm quyn, theo quy tnh
chặt chđảm bo độ tin cậy, chính xác, đy đủ, kp thời đúng thời hn quy đnh.
- Quyết đnh công b của Chủ tch y ban nhân dân cp tỉnh phi đảm bo
đầy đủ, chính xác ni dung quy định v th tục hành cnh tại các n bản quy
phạm pp luật và ban hành đúng thời hạn quy đnh.
b) Điều kiện:
- Thủ tục hành chính thuộc phạm vi điu chỉnh của Ngh đnh
s 63/2010/NĐ-CP đã được sửa đổi, b sung.
- Thủ tc hành chính đã được quy đnh trong các văn bn quy phạm pháp luật.
8
- Th tục hành chính đápng yêu cu tại khoản 2 Điu 8 Nghị đnh s
63/2010/NĐ-CP đã được sa đổi, b sung, trừ trường hợp công b thtục hành
cnh thuc phạm vi quản lý ca b, cơ quan ngang b đi với nhng ni dung th
tc hành chính được lut giao Hội đng nhânn, y ban nn dân các cp quy đnh.
11. Căn cpháp ca th tục hành cnh:
- Nghị đnh s 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kim soát
th tục nh cnh; Ngh đnh s 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 ca Chính phủ
sa đi, b sung mt s điều của các Ngh đnh liên quan đến kiểm soát thủ tc
hành chính;
- Thông s 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 ca Bộ trưởng, Ch
nhim n phòng Chính ph ng dẫn về nghip v kim soát th tục hành chính.
- Quyết đnh s 12/2021/-UBND ngày 03/8/2021 ca UBND tỉnh Thanh
Hóa v vic ban hành Quy chế làm việc ca UBND tỉnh Thanh Hóa nhim k
2021-2026.
Mẫu đơn, mẫu t khai kèm theo:
9
MU QUYẾT ĐỊNH NG B DANH MC TH TC HÀNH CHÍNH
(Kèm theo Thông s 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017
ca B trưng, Ch nhim Văn phòng Chính ph)
Y BAN NHÂN DÂN
TNH A
-------
CNG HÒA HI CH NGA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
S: ……../-UBND …., ngày …. tháng năm 20
QUYT ĐỊNH
V vic công b Danh mc th tc hành chính thuc thm quyn
gii quyết ca S X/UBND cp huyn/UBND cp xã tnh A
CH TCH Y BAN NHÂN DÂN TNH
Căn cứ Lut T chc Chính quyn địa phương ngày… thángm 2015;
Căn cứ Ngh đnh s 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 ca Chính
ph v kim soát th tc hành chính; n c Ngh đnh s /2017/NĐ-CP ngày.
tháng …. năm 2017 ca Cnh ph sa đổi, b sung mt s điu ca các ngh đnh
liên quan đến kim soát th tc hành chính;
Căn cứ Thông số ..../2017/TT-VPCP ngày... tháng ... năm 2017 ca B
trưởng, Ch nhiệm Văn phòng Chính ph hướng dn nghip v v kim soát th
tc hành chính;
Xét đ ngh ca Giám đc S X.
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. ng b kèm theo Quyết đnh y Danh mc th tc hành chính
thuc thm quyn gii quyết ca S X/UBND cp huyn/UBND cp xã tnh A.
Điu 2. Quyết đnh này có hiu lc thi hành k t ngày
……..(đúng vào ngày
văn bản quy phm pháp lut có nội dung quy đnh v TTHC có hiu lc thi hành).
Điu 3. Chánh Văn phòng y ban nhân dân tnh, Giám đc các s, Th
trưởng các s, ban, ngành; UBND các huyn (qun, th xã, thành ph); UBND các
xã (phường, th trn) các t chc nhân có liên quan chu tch nhim thi hành
Quyết đnh y./.
i nhận:
- Như Điu 3 QĐ;
- Cc KSTTHC, n phòng Chính ph;
- .
- Lưu: ….
CH TCH
(Ký tên, du)
Nguyn Văn A
10
DANH MC TH TC NH CHÍNH THUC THM QUYN GII QUYT
CA S X/UBND CP HUYN/UBND CP TNH A
(Ban hành kèm theo Quyết đnh s ……/-UBND ngày... tháng... năm ...
ca Ch tch y ban nhân n tnh A)
A. TH TC NH CHÍNH CP TNH
TT Tên th tc hành chính
Th
i h
n
gii quyết
Đ
a đi
m
thc hin
1
Phí, l
phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
I. Lĩnh vực A
1
2
II. Lĩnh vực B
B. TH TC NH CHÍNH CP HUYN
TT Tên th tc hành chính
Thi hn
gii quyết
Đa đim
thc hin
Phí, l phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
I. Lĩnh vực A
1
2
II. Lĩnh vực B
C. TH TC NH CHÍNH CP
TT Tên th tc hành chính
Thi hn
gii quyết
Đa đim
thc hin
Phí, l phí
(nếu có)
Căn cứ pháp
I. Lĩnh vực A
1
2
II. Lĩnh vực B
1
Ghi quan thực hiện, đa điểm thực hiện th tc hành chính. Đi với TTHC nhiều cơ quanng cấp thẩm
quyn giải quyết, đ ngh ghi tên của từng quan và địa đim thực hiện, ví d: thtc thm đnh thiết kế, d
toán xây dựng, ghi rõ: Sở y dng (đi với công trình……), đa chỉ ( s ,..); Sở Giao thông vn tải (đối với ng
trình ), địa ch (s ,.); Sở Nông nghip và PTNT (đối với công trình ....), địa ch(s ,....); Sở Công Thương
(đi với ng tnh ....), đa ch(s ,….) Đi với trường hp cơ quan được phân cấp, ủy quyền thì cơ quan đó ở cấp
nào thì ghi rõ tên cơ quan, ni dung được phân cấp hoc ủy quyn, địa điểm thực hiện của cơ quan đó.
11
MU QUYẾT ĐỊNH NG B TH TC NH CHÍNH
CA CH TCH Y BAN NHÂN DÂN CP TNH
(Kèm theo Thông s 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017
ca B trưng, Ch nhim Văn phòng Chính ph)
Y BAN NHÂN DÂN
TNH A
-------
CNG A HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
S: ……./QĐ-UBND …., ngày …. tháng năm 20.
QUYT ĐỊNH
V vic công b th tc hành cnhnh vc .... thuc thm quyn
gii quyết ca S X/UBND cp huyn/UBND cp xã tnh A
CH TCH Y BAN NHÂN N TNH
Căn cứ Lut T chc Chính quyn địa phương ngày tháng năm 2015;
Căn cứ Ngh đnh s 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 m 2010 ca Chính
ph v kim soát th tc hành chính; n c Ngh đnh s /2017/NĐ-CP ngày
tháng… năm 2017 của Chính ph sa đổi, b sung mt s điều ca các ngh đnh
liên quan đến kim soát th tc hành chính;
Căn cứ Thông số..../2017/TT-VPCP ngày... tháng ... năm 2017 của B
trưởng, Ch nhiệm Văn phòng Chính ph hướng dn nghip v v kim soát th
tc hành chính;
Xét đ ngh ca Giám đc S X.
QUYT ĐỊNH:
Điu 1. ng b kèm theo Quyết đnh này th tc nh cnh lĩnh vc ...
thuc thm quyn gii quyết ca S X/UBND cp huyn/UBND cp xã tnh A.
Điu 2. Quyết đnh y có hiu lc thi hành k t ngày ……. (đúng vào ngày
văn bn quy phm pp lut có ni dung quy đnh v TTHC có hiu lc thi hành).
Bãi b... (ghi rõ các ni dung công b hết hiu lc khi Quyết đnh này có
hiu lc thi hành) ti Quyết đnh s ....
Điu 3. Chánh Văn phòng y ban nhân dân tnh, Giám đc các s, Th
trưởng các s, ban, ngành; UBND các huyn (qun, th xã, tnh ph); UBND các
xã (phưng, th trn) và các t chc cá nhân có liên quan chu tch nhim thi nh
Quyết đnh y./.
i nhận:
- Như Điu 3 ;
- Cục KS TTHC,n phòng Chính phủ;
-
- Lưu: ....
CH TCH
(Ký tên, du)
Nguyn Văn A
12
TH TỤC NH CHÍNH LĨNH VỰC ... THUC THM QUYN GII QUYT
CA S X/UBND CP HUYN/UBND CP TNH A
(Ban hành kèm theo Quyết đnh s ……/QĐ-UBND ngày... tháng... năm...
ca Ch tch y ban nhân n tnh A)
PHN I. DANH MC TH TC HÀNH CHÍNH
1. Danh mc th tc hành chính mi ban nh thuc thm quyn gii quyết
ca S X/UBND cp huyn/UBND cp
STT Tên th tc hành cnh
I. nh vực
1 Th tc a
2 Th tc b
n ………………….
II. nh vc...
1 Th tc c
2 Th tc d
n ………………………
2. Danh mc th tcnh chính đưc sửa đi, b sung thuc thm quyn gii
quyết ca S X/UBND cp huyn/UBND cp xã
STT
S h sơ
TTHC
(1)
Tên th tc hành cnh
Tên VBQPPL quy định ni dung sa
đi, b sung, thay thế
(2)
I. nh vc...
1 Th tc a
2 Th tc b
n ………….
II. nh vc...
1 Th tc c
2 Th tc d
n ………………
Chú tch:
(1)
S h TTHC (trên sở d liu quc gia v th tc hành chính) ca th tc nh chính
được sa đổi, b sung.
(2)
u tên, s, hiệu, ngày tháng năm ban hành và trích yếu ca các văn bản quy phm pháp
luật quy đnh ni dung sửa đổi, b sung.
13
3. Danh mc th tcnh chính đưc thay thế thuc thm quyn gii quyết
ca S X/UBND cp huyn/UBND cp
STT
S h sơ
TTHC
(1)
Tên th tc
hành cnh
được thay thế
Tên th tc
hành chính
thay thế
Tên VBQPPL quy
đnh ni dung sa
đi, b sung, thay
thế
(2)
Lĩnh vực
Cơ quan
thc hin
I. nh vc ……
1 Th tc a Th tc a1
n ……….. ………
II. nh vc ……..
1 Th tc c
Th tc cd1
2 Th tc d
n ………. …….
III. Lĩnh vực …..
1
Th tc đ
Th
t
c đ
1
2 Th tục đ2
n ……….. ……..
Chú thích:
(1)
S h TTHC (trên sở d liu quc gia v th tc hành chính) ca th tc nh chính
được thay thế.
(2)
u tên, s, hiệu, ngày tháng năm ban hành và trích yếu ca các văn bản quy phm pháp
luật quy đnh ni dung thay thế.
4. Danh mc th tc hành chính bi b thuc thm quyn gii quyết ca S
X/UBND cp huyn/UBND cp
STT
S h sơ
TTHC
(1)
Tên th tc hành
chính
Tên VBQPPL quy định vic bãi b th
tc hành chính
(2)
I. nh vc...
1 Th tc a
n …………….
II. nh vc...
1 Th tc c
n ………………
14
Chú tch:
(1)
S h TTHC (trên Cơ sở d liu quc gia v th tc hành chính) ca th tc hành chính b
i b.
(2)
u tên, s, hiệu, ngày tháng năm ban hành và trích yếu ca văn bn quy phm pháp lut
quy định vic bãi b th tc hành chính.
PHN II. NI DUNG CA TH TC NH CHÍNH THUC THM
QUYN GII QUYT CA S X/UBND CP HUYN/UBND CP TNH A
I. nh vực...
I. Tên th tc a
- Tnh t thc hin: (bao gm c thời gian, đa đim thc hin th tc hành chính)
- Cách thc thc hin:
- Tnh phn, s lượng h sơ:
- Thi hn gii quyết:
- Đối tượng thc hin th tc hành chính:
- Cơ quan giải quyết th tc hành chính
2
:
- Kết qu thc hin th tc hành chính:
- Phí, l phí (nếu có):
- Tên mu đơn, mẫu t khai (nếu có, đ ngh đính kèm ngay sau th tc a):
- Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính (nếu có):
- Căn c pháp lý ca th tc hành chính:
n. Th tc n
II. Lĩnh vc...
1. Tên th tc a
- Tnh t thc hin: (bao gm c thời gian, đa đim thc hin th tc hành chính)
- Cách thc thc hin:
- Tnh phn, s lượng h sơ:
- Thi hn gii quyết:
- Đối tượng thc hin th tc hành chính:
- Cơ quan giải quyết th tc hành chính:
- Kết qu thc hin th tc hành chính:
2
Đi vi TTHC có nhiều cơ quanng cp có thm quyền giải quyết, đề nghghi rõn của từng cơ quan, ví dụ: th
tục thẩm định thiết kế, dtoán xây dựng, ghi rõ: SXây dựng (đối vi ng tnh ..); SGiao thông vn tải (đối
với công tnh .); Sở Nông nghip và PTNT (đối với ng tnh.); Sở Công Thương (đối vi công trình.).
Đi vi trường hợp cơ quan được pn cấp, y quyn thì quan đó cp nào thì ghi rõ tên cơ quan, nội dung được
phân cấp hoc ủy quyền, đa điểm thc hiện củaquan đó.
15
- Phí, l phí (nếu có):
- Tên mu đơn, mẫu t khai (nếu có, đ ngh đính kèm ngay sau th tc c):
- Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính (nếu có):
- Căn c pháp lý ca th tc hành chính:
Lưu ý:
- Đi vi nhng th tc hành chính được sa đi, b sung hoc thay thế, ngoài vic nêu thông
tin trên, phải xác đnh b phn nào ca th tc hành chính được sửa đổi, b sung hoc thay thế
(bng cách ghi chú ngay sau tng th tc).
- Đi vi nhng th tc hành chính b bãi b, không phi thng theo nội dung nêu trên nhưng
phải xác định n th tc hành chính b i bỏ. Tng hp th tc hành chính đã được đăng
tải trên Cơ sở d liu quc gia v th tc hành chính, Quyết đnh công b phi ghi s h của
h TTHC, văn bản quy phm pháp luật quy đnh vic bãi b th tc hành chính.
16
II. Th tục: st, đánh giá chất lượng d liệu th tục hành chính tn
s dữ liệu quc gia.
1. Tnh tự thc hin:
1.1. Thời gian thực hiện: Trong gi hành chính các ngày từ Th 2 đến Th 6
hàng tuần (trừ ngày ngh, ngày L, Tết theo quy đnh).
1.2. Đa đim thực hiện: Văn phòng UBND tỉnh Thanh Hóa (S35 Đại l
Lê Lợi, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa).
1.3. Trình tự thực hiện:
- Cc Kiểm soát th tc nh chính giúp Bộ trưởng, Chnhim n phòng
Chính ph thực hin soát, đánh giá chất lượng th tục hành chính đã được y
ban nhân dân cp tnh nhp, đăng tải công khai trên Cơ s dữ liệu quốc gia.
Trường hợp dữ liu th tục hành cnh đăng ti trên Cơ sdliệu quc gia
không đáp ứng nội dung quy đnh ti khoản 1 Điều 20 Thông tư s02/2017/TT-
VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính ph, y ban nhân dân cp tỉnh có
trách nhim điều chnh, sa đổi, b sung, hoàn thin dliu th tc hành chính
trong thời hạn ti đa không quá 10 ngày làm vic, k từ ngày nhận được đ ngh
của Văn phòng Chính ph. Kết qu thực hin soát, đánh giá chất lượng dliệu
th tục nh cnh được công khai trên Cng Dch v công quc gia và tng hợp
o cáo Thủ tướng Chính ph.
- n png y ban nhân dân cấp tỉnh giúp Ch tch y ban nhân dân cấp
tnh thc hiện soát dliệu th tục hành chính đã được Ủy ban nhân dân cp tỉnh
nhp, đăng tải công khai tn Cơ sở d liệu quc gia.
2. Cách thức thực hin: Trực tuyến qua H thống phn mềm qun lý văn
bản và hồ sơ công vic (TD office).
3. Thành phn, sng h sơ:
3.1. Tnh phần hsơ:
- Công n đề ngh soát, đánh giá chất lượng d liu th tục hành chính
trên cơ sdliệu quốc gia
3.2. S lượng: 01 b.
4. Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm vic.
5. Đối ng thực hiện th tc hành chính: Cục Kiểm soát th tục hành
chính - Văn phòng Chính ph/Văn phòng UBND tỉnh.
17
6. quan giải quyết th tc hành chính:
- Cơ quan có thm quyn quyết đnh: Ch tch UBND tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp thực hin thủ tục nh chính: Văn phòng UBND tỉnh.
- Cơ quan phối hợp: Các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân.
7. Kết qu thực hiện thtc hành cnh: Dliệu th tc hành cnh được
rà soát và công khai trên Cổng Dch v công quốc gia.
8. Phí, lệ phí (nếu có): Không.
9. Tên mu đơn, mu tờ khai: Không
10. Yêu cu, điều kin thực hiện thủ tục hành cnh:
Cht lượng dliệu thtc hành chính trên Cơ sở d liệu quc gia được
soát, đánh gtheo các nội dung sau:
- Tính đầy đ về s lượng và nội dung ca dliệu th tc nh chính đã
được công khai trên Cơ sdliu quốc gia với slượng ni dung thtục hành
cnh tại Quyết đnh công b, văn bản quy phm pháp lut quy đnh th tc
hành chính và yêu cu tại khoản 2 Điều 8 Ngh đnh s 63/2010/-CP đã được
sa đi, b sung.
- Tính chính xác v nội dung ca d liu th tục hành chính đã được công
khai trên Cơ sở d liu quốc gia với ni dung th tục hành chính tại Quyết đnh
công bố và quy đnh ti các văn bn quy phm pp luật có quy đnh v th tục
hành chính.
- Thời hạn công b, đăng tải công khai th tục hành chính phù hợp với quy
đnh về thời hạn tại Điu 15 và Điu 24 Ngh đnh s 63/2010/NĐ-CP đã được sửa
đi, b sung.
11. Căn cpháp ca th tục hành cnh:
- Nghị đnh s 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kim soát
th tục nh cnh; Ngh đnh s 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 ca Chính phủ
sửa đi, bổ sung một s điều của các Ngh định liên quan đến kiểm soát th tục
hành chính;
- Thông tư s 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 ca Bộ trưởng, Chủ
nhim n phòng Chính ph ng dẫn về nghip v kim soát th tục hành chính.
Mẫu đơn, mẫu t khai kèm theo: Không.
18
III. Th tc: soát, phê duyệt phương án đơn gin hóa th tc nh
chính theo kế hoạch hàng năm.
1. Tnh tự thc hin:
1.1. Thời gian thực hiện: Trong gi hành chính các ngày từ Th 2 đến Th 6
hàng tuần (trừ ngày ngh, ngày L, Tết theo quy đnh).
1.2. Đa đim thực hiện: Văn phòng UBND tỉnh Thanh Hóa (S35 Đại l
Lê Lợi, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa).
1.3. Trình tự thực hiện:
- Căn cKế hoạch rà soát, đánh giá th tc hành chính, các cơ quan được
giao ch t rà soát, đánh giá thủ tc hành chính hoc nhóm th tc nh chính, quy
đnh nh cnh có liên quan tập trung tiến hành soát theo yêu cầu v mục tiêu
và tiến đ ca kế hoch; tổng hợp kết qu soát và dự tho Quyết đnh phê duyệt
phương án đơn giản hóa, sáng kiến ci cách th tục hành cnh trình cấp có thẩm
quyền p duyt. Cơ quan được giao ch trì soát, đánh giá thủ tục hành chính
tng hợp kết quả rà soát, đánh giá gồm: nội dung pơng án đơn gin a th tục
hành chính và các sáng kiến cải cách th tc hành chính; lý do; chi p ct giảm khi
đơn giản a; kiến nghị thc thi.
- Cơ quan kim soát thủ tc hành chính thuc Ủy ban nhân dân cấp tnh xem
xét, đánh giá chất lượng soát theo các nội dung: việc sdụng biểu mẫu soát,
đánh giá, bng nh chi p tuân thủ; cht lượng phương án đơn giản hóa; tỷ l ct
gim s lượng th tc hành chính, cắt gim chi ptuân th th tục nh chính theo
mc tiêu Kế hoạch đã đra. Cơ quan được giao chủ trì soát, đánh giá thtc
hành chính gửi kết qu soát, đánh giá và biểu mu rà soát, đánh giá; sơ đ nhóm
th tục hành chính trước và sau soát (đối với trưng hợp rà soát nhóm); tổng
hp, tiếp thu, gii tnh phương án đơn gin hóa, sáng kiến cải cách th tc nh
cnh thuc lĩnh vực soát về cơ quan kim soát thủ tục hành chính thuc Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh đxem xét, đánh giá chất lượng.
- Trên cơ sđánh giá ca cơ quan kim soát th tc hành chính, các cơ quan
được giao ch trì soát, đánh giá hoàn thin kết quả soát, đánh giá và dthảo
Quyết đnh thông qua Pơng án đơn gin hóa, sáng kiến cải cách th tục hành
chính đi với từng lĩnh vực hoc theo nội dung được giao ch trì, theo mu tại Phụ
lc VI ban hành kèm theo Thông tư s 02/2017/TT-VPCP, tnh Ch tịch y ban
nhân dân cấp tỉnh p duyt.
19
2. Cách thức thực hin: Trực tuyến qua Hthống phn mềm qun lý văn
bản và hng vic (TD office).
3. Thành phn, sng h sơ:
3.1. Tnh phần hsơ:
- Ttrình đ ngh phê duyt phương án đơn gin hóa thủ tục hành chính.
- Tng hợp kết qu soát (gm các biểu mu soát, đánh giá).
- Dthảo Quyết đnh phê duyt phương án đơn giản a.
3.2. S lượng: 01 b.
4. Thời hạn giải quyết: 08 ngày làm vic.
5. Đối ng thực hiện th tc hành chính: Các s, ban, ngành cấp tỉnh;
UBND cp huyện; UBND cấp xã.
6. quan giải quyết th tc hành chính:
- Cơ quan có thm quyn quyết đnh: Chủ tch UBND tnh.
- Cơ quan trực tiếp thực hin thủ tục nh chính: Văn phòng UBND tỉnh.
- Cơ quan phối hợp: Các cơ quan, đơn vị liên quan.
7. Kết qu thực hiện thtc hành chính: Quyết đnh thông qua pơng án
đơn giản a th tụcnh chính.
8. Phí, lệ phí (nếu có): Không.
9. Tên mẫu đơn, mẫu t khai: Ban nh kèm theo Thông tư s
02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của B trưởng, Chủ nhim Văn phòng Cnh
ph, gồm:
- Biu mu 02/RS-KSTT rà soát, đánh giá th tc hành chính.
- Biu mu 03/SCM-KSTT tính chi phí tuân th th tục hành chính.
- Mu Quyết đnh thông qua pơng án đơn giản hóa th tục hành chính.
10. Yêu cu, điều kin thực hiện thủ tục hành cnh: Không.
11. Căn cpháp ca th tục hành cnh:
- Nghị đnh s 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kim soát
th tục nh cnh; Ngh đnh s 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 ca Chính phủ
20
sửa đi, bổ sung một s điều ca các Nghị đnh liên quan đến kiểm soát thủ tục
hành chính.
- Thông s 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 ca B trưởng, Ch
nhim n phòng Chính ph ng dẫn về nghip v kim soát th tục hành chính.
- Quyết đnh s 12/2021/QĐ-UBND ngày 03/8/2021 ca UBND tỉnh Thanh
Hóa v vic ban hành Quy chế làm việc ca UBND tỉnh Thanh Hóa nhim k
2021-2026.
Mẫu đơn, mẫu t khai m theo:
21
MU QUYT ĐNH PHÊ DUYT PHƯƠNG ÁN ĐƠN GIN A
(Ban hành kèm theo Thông s 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 ca
B trưng, Ch nhim n phòng Chính ph)
BỘ/ỦY BAN NHÂN DÂN
TNH ……..
-------
CỘNG HÒA HỘI CHNGA VIT NAM
Đc lp - Tdo - Hạnh phúc
---------------
S: /- …., ngày tháng …. năm …..
QUYẾT ĐỊNH
V vic thông qua phương án đơn gin a th tc hành chính
trong lĩnh vực …………………… thuc phm vi qun lý nhà nước
ca B/thm quyn gii quyết ca tnh....
B TNG B/CH TCH Y BAN NHÂN N TNH
Căn c Ngh đnh s ....ngàytháng....năm.... của Chính ph quy đnh v chc
năng, nhim v quyn hn và cơ cu t chc ca B...;
Căn cứ Quyết đnh s ngày ... tháng ... năm ... của Th tưng Chính ph/B/UBND
tnh... phê duyt kế hoch rà soát th tc hành chính năm ……;
Xét đ ngh ca V trưng Vụ... /Giám đc S....,
QUYT ĐỊNH:
Điu 1. Thông qua phương án đơn gin hóa ... th tục nh chính trong nh vc
…………, thuộc phm vi quản nhà c ca B/thm quyn gii quyết ca tnh (Ph
lục đính kèm).
Điu 2. Giao các V, Cc/Sở, ngành, c đơn v liên quan:
1. D tho văn bản thc thi phương án đơn gin hóa, sáng kiến ci cách th tc
hành chính thuc thm quyn ca B trưng/y ban nhân n cp tnh.
2. D tho văn bản thc thi phương án đơn gin hóa, sáng kiến ci cách th tc
hành chính không thuc thm quyn x lý sau khi được Chính ph, Th tướng Chính ph
thông qua.
Điu 3. Giao Văn phòng Bộ, cơ quan ngang B/ Văn phòng y ban nn dân cp
tnh có trách nhim kim tra, đôn đc các v, cc/sở, nnh, đơn v ln quan thc hin
Quyết định này.
Điu 4. Quyết đnh này hiu lc k t ngày ký.
Điu 5. Cnh Văn phòng Bộ, quan ngang Bộ/Chánh Văn phòng y ban nhân
dân cp tnh, V trưởng, Cc trưởng/Giám đc S, Th trưởng các đơn v ln quan
chu trách nhim thi hành Quyết đnh này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 5 QĐ;
- Thủớng Chính phủể báo cáo);
- n png Chính ph;
- Lưu VT
.
BTỞNG/CHỦ TCH
(n, du)
Nguyn Văn A
22
Ph lc ....
PHƯƠNG ÁN ĐƠN GIẢN HÓA TH TC NH CHÍNH
LĨNH VC ..........................................
(Ban hành kèm theo Quyết đnh s ……/QĐ-.... ngày... tháng... năm...
ca B trưng B/Ch tch y ban nhân n tnh.....)
1. Th tc hoc nhóm th tc: ……………………………………………
1.1. Ni dung đơn gin a (nêu cn bãi b/hy b; sửa đi, b sung; thay thế
TTHC, mu đơn, t khai hay yêu cu điu kin đ thc hin TTHC)
a) …………………………………………………………………………………
Lý do: …………………………………………………………………………………
b) ………………………………………………………………………………
Lý do: …………………………………………………………………………………
Lưu ý: Phi xác đnh rõ các ni dung đơn gin hóa thuc thm quyn và ni dung đơn
gin hóa không thuc thm quyn x lý (thông qua ký hiu rng).
1.2. Kiến ngh thc thi (u rõ điu, khon, đim, văn bn quy phm pháp lut cn
sửa đi, b sung, thay thế, bãi b hoc hy b)
1.3. Li ích phương án đơn gin hóa
- Chi phí tuân th TTHC trước khi đơn giản hóa: ……….. đng/năm
- Chi phí tuân th TTHC sau khi đơn gin hóa: …….. đng/năm.
- Chi phí tiết kim: …….. đng/năm.
- T l ct gim chi phí: .... %.
2. Th tc hoc nhóm th tc: ………………………………………………….
2.1. Ni dung đơn gin a (nêu cn bãi b/hy b; sửa đi, b sung; thay thế
TTHC, mu đơn, t khai hay yêu cu điu kin đ thc hin TTHC)
a) …………………………………………………………………………………
Lý do: ………………………………………………………………………………
b) do: ……………………………………………………………………………...
2.2. Kiến ngh thc thi (u rõ điu, khon, đim, văn bn quy phm pháp lut cn
sửa đi, b sung, thay thế, bãi b hoc hy b)
2.3. Lợi ích phương án đơn gin a
- Chi phí tuân th TTHC trước khi đơn giản hóa: ……. đng/m
- Chi phí tuân th TTHC sau khi đơn gin hóa: …… đng/năm.
- Chi phí tiết kim: …….. đng/năm.
- T l ct gim chi phí: .... %.
23
BIU MU RÀ SOÁT, ĐÁNH G THỦ TC HÀNH CHÍNH (BIU MU 02/RS-KSTT)
(Ban hành kèm theo Thông tư s 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 m 2017
ca B trưng, Ch nhim Văn phòng Chính ph)
TÊN CƠ QUAN, ĐƠN V
BIỂU RÀ SOÁT, ĐÁNH G THỦ TC NH CNH
I. TNG TIN CHUNG
1. Tên TTHC
(+ Mã s h sơ trên CSDLQG v
TTHC)
2. nh v
c
3. Văn b
n
quy đ
nh v
TTHC
4. quan, đơn v
th
c hi
n rà soát
II. RÀ SOÁT, ĐÁNH GIÁ S
C
N THI
T C
A TH
T
C NH CNH
1. Mc tiêu c th
ca TTHC là ?
a) Đối vi quản lý nhà nưc:
Mc tiêu a.1: ……………………………………………………………………..
Mc tiêu a.n: …………………………………………………………………..
b) Đi vi quyn, nga v và li ích hp pháp ca cá nhân, t chc:
Muc tiêu b.1: ……………………………………………………………………..
Muc tiêu b.n:
………………………………………………………………………..
2. Trong quá trình
thc hin mc tiêu
ca TTHC s
thay đi hoc không
đư
c đáp
ng?
a) Có thay đi hay không?
- Mc tiêu a. 1: Không
Lý do: ………………………………………………………………………………
- M
c tiêu a.n:
Có
Không
24
Lý do: ………………………………………………………………………………
- Mc tiêu b.1: Có Không
Lý do: ……………………………………………………………………………
- Mc tiêu b.n: Có Không
Lý do: ………………………………………………………………………………
b) được đáp ng hay không?
- Mc tiêu a.1: Có Không
Lý do: ………………………………………………………………………………
- Mc tiêu a.n: Không
Lý do: ………………………………………………………………………………
- Mc tiêu b.1: Có Không
Lý do: ………………………………………………………………………………
- Mc tiêu b.n: Không
Lý do:
………………………………………………………………………………
3. Bin pháp nào có
th được áp dng khi
mc tiêu ca TTHC
thay đi hoc không
được đáp ng?
a) Duy trì TTHC: □
Lý do: ………………………………………………………………………………
b) i b TTHC: □
Lý do: ………………………………………………………………………………
c) Thay thế TTHC:
Lý do: ………………………………………………………………………………
d) Sa đi, b sung TTHC:
Lý do: ………………………………………………………………………………
e) Áp d
ng bi
n pháp khác (không ph
i TTH
C):
25
Lý do:
………………………………………………………………………………
4. Bin pháp đưc
la chn có dn đến
s thay đi đi vi
c TTHC khác có
liên quan?
Có Không
Nếu CÓ,
- Đi với TTHC 1: …………………………………………………………………….
(i) Ni dung thay đổi: …………………………………………………………………
(ii) Lý do: ……………………………………………………….………………………
- Đi vi TTHC n: ………………………………………………………………..
(i) Ni dung thay đổi: ………………………………………………………………….
(ii) Lý do:
………………………………………………………………………………..
III. RÀ ST, ĐÁNH G SỰ CN THIT, TÍNH HP LÝ, TÍNH HP PP CA CÁC B PHN CU
TNH TTHC
1. Tên th
t
c hành chính
Có được quy đnh rõ
ng, thng nht và
p hp không?
Có Không
(i) Lý do: ……………………………………………………………………………….
(ii) Phương án x
lý (N
ế
u câu tr
l
i là KHÔNG):
………………………………..
2. Tnh t
th
c hi
n
a) Có được quy đnh
đy đ, rõ ràng và
p hp không?
Có Không
(i) Lý do: ……………………………………………………………………………….
(ii) Phương án x
lý (N
ế
u câu tr
l
i là KHÔNG):
………………………………..
b) Có được quy định
c th các c, ni
dung công vic, trách
nhim thc hin ca
t
ng bư
c không?
Có Không
(i) Lý do: ……………………………………………………………………………….
(ii) Phương án x (Nếu câu tr li là KHÔNG): ………………………………..
26
3. ch th
c th
c hi
n
Có được quy đnh đy
đ, ràng và phù
hp vi đi tượng
thc hiện, quan
gii quyết th tc
hành chính không?
Có Không
(i) Lý do: ………………………………………………………………………………..
(ii) Phương án x (Nếu câu tr li là KHÔNG): …………………………………
4. H
sơ
a) Có được quy đnh
ràng, c th v n,
quy cách, s lượng
ca tng thành phn
h sơ; ni dung thông
tin ca tng thành
phn h sơ có phc
v cho xem xét, gii
quyết th tc nh
chính; đã loi tr h
sơ trùng lặp hoc đã
được lưu tr, kết ni,
chia s thông tin gia
các cơ quan hay
không?
Có Không
(i) Lý do: ………………………………………………………………………………..
(ii) Phương án xử (Nếu câu tr li KHÔNG): …………………………………
b) Có được quy định
ràng và phù hp v
s lượng không?
Có Không
(i) Lý do: ………………………………………………………………………………..
(ii) Phương án x
lý (N
ế
u câu tr
l
i là KHÔNG):
…………………………………
5. Th
i h
n gi
i quy
ế
t
Có được quy đnh rõ
ng, c th và phù
Có Không
(i) Lý do:
…………………………………………………………………………..
27
h
p không?
(ii) Phương án x
lý (N
ế
u câu tr
l
i là KHÔNG):
…………………………………
Trong trường hp mt
th tc hành chính do
nhiu quan có
thm quyn gii
quyết, đã quy định rõ
ràng, đầy đ thi hn
gii quyết ca từng cơ
quan và thi hn
chuyn giao h sơ
gi
a các cơ quan?
Có Không
(i) Lý do: ………………………………………………………………………………..
(ii) Phương án x (Nếu câu tr li là KHÔNG): …………………………………
6. quan gi
i quy
ế
t
a) Có được quy đnh
ràng, c th không?
Có Không
(i) Lý do: ………………………………………………………………………………..
(ii) Phương án x
lý (N
ế
u câu tr
l
i là KHÔNG):
…………………………………
b) th y quyn
hoc phân cp thc
hin không?
Có Không
(i) Lý do: ………………………………………………………………………………..
(ii) Phương án x
lý (N
ế
u câu tr
l
i là CÓ):
…………………………………
7. Đ
i
ng th
c hi
n
a) th m rng/thu
hp đi tượng tuân
th không?
Có Không
(i) Lý do: ………………………………………………………………………………..
(ii) Phương án x
lý (N
ế
u câu tr
l
i là CÓ):
…………………………………
b) Có th m rng/thu
hp phm vi áp dng
không?
Có Không
(i) Lý do: ………………………………………………………………………………..
(ii) Phương án x
lý (N
ế
u câu tr
l
i là CÓ):
…………………………………
8. P, l
phí
28
a) TTHC có quy đnh
v phí, l p và các
chi phí khác không?
- Phí: Có Không
- L phí: Có Không
- Chi phí khác:
Có
Không
b) Quy định v phí và
mc phí có hp lý,
hp pp không?
- V phí: Có Không
(i) Lý do: ……………………………………………………………………………….
(ii) Phương án x (Nếu câu tr li là KHÔNG): ………………………………..
- V mc phí: Không
(i) Lý do: ……………………………………………………………………………….
(ii) Phương án x
lý (N
ế
u câu tr
l
i là KHÔNG): ………………………………..
c) Quy đnh v l phí
và mc l p có hp
, hp pp không?
- V phí: Có Không
(i) Lý do: ……………………………………………………………………………….
(ii) Phương án x (Nếu câu tr li là KHÔNG): ………………………………..
- V mc phí: Không
(i) Lý do: ……………………………………………………………………………….
(ii) Phương án x
lý (N
ế
u câu tr
l
i là KHÔNG):
……………………………..
d) Quy đnh v chi
p khác hp ,
hp pp không?
- V chi phí khác: Không
(i) Lý do: ……………………………………………………………………………….
(ii) Phương án x (Nếu câu tr lời KHÔNG): ………………………………..
- V mc chi phí khác: Có Không
(i) Lý do: ……………………………………………………………………………….
(ii) Phương án x
lý (N
ế
u câu tr
l
i là KHÔNG): ………………………………..
đ) Cách thc np phí,
l p có hp lý
không?
Có Không
(i) Lý do:
…………………………………………………………………………..
29
(ii) Phương án x
lý (N
ế
u câu tr
l
i là KHÔNG):
…………………………………
9. M
u đơn, t
khai
Có quy đnh v mu
đơn, t khai không?
Có Không
(i) Lý do: ………………………………………………………………………………..
(ii) Phương án x
lý (N
ế
u câu tr
l
i là KHÔNG):
…………………………………
Mu đơn, t khai 1: ……………………………………………………………………………….
a) Ni dung thông tin - Nội dung 1: ……………………………………………………………………………
Cn thiết: Có Không □; Hợp lý: Có Không □; Hợp pháp: Có Không
(i) Lý do: ………………………………………………………………………………..
(ii) Phương án x (Nếu câu tr lời KHÔNG): ………………………………
- Ni dung n: ……………………………………………………………………...
Cn thiết: Có Không □; Hợp lý: Có Không □; Hợp pháp: Có Không
(i) Lý do: ………………………………………………………………………………..
(ii) Phương án x
lý (N
ế
u câu tr
l
i là KHÔNG): ………………………………
b) Yêu cu c nhn
(nếu có)
Cn thiết: Có Không □; Hợp lý: Có Không □; Hợp pháp: Có Không
Nếu KNG, nêu rõ:
(i) Lý do: ………………………………………………………………………………..
(ii) Phương án x
lý:
……………………………………………………………..
c) Ngôn ng Cn thiết: Có Không □; Hợp lý: Có Không □; Hp pháp: □ Không
Nếu KNG, nêu rõ:
(i) Lý do: ………………………………………………………………………………..
(ii) Phương án x
lý:
……………………………………………………………..
Mu đơn, t khai n: …………………………………………………………………………………..
30
10. Yêu c
u, đi
u ki
n
TTHC này quy
đnh v yêu cu, điều
kin không?
Có Không
(i) Lý do: ………………………………………………………………………………..
(ii) Phương án x
lý:
……………………………………………………………
Yêu cu, điu kin 1:
…………………….
…………………….
Có hp lý, hp pháp không? Có Không
(i) Lý do: ……………………………………………………………………………..
(ii) Phương án x
lý (N
ế
u câu tr
l
i là KHÔNG):
………………………………
Yêu cu, điu kin n:
……………………
…………………….
Có hp lý, hp pháp không? Có Không
(i) Lý do: ……………………………………………………………………………..
(ii) Phương án x
lý (N
ế
u câu tr
l
i là KHÔNG):
………………………………
11. K
ế
t qu
th
c hi
n
a) Có được quy đnh
v thi hn có hiu
lc không?
Có Không
(i) Lý do: ……………………………………………………………………………..
(ii) Phương án x
lý (N
ế
u câu tr
l
i là KHÔNG):
………………………………
b) Quy đnh thi hn
giá tr hiu lc có
hp , hp pháp
kng?
Hợp lý: Có Không □; Hợp pháp: Có Không
(i) Lý do: ……………………………………………………………………………..
(ii) Phương án x (Nếu câu tr lời KHÔNG): ………………………………
c) Quy đnh phm vi
giá tr hiu lc có
hp , hp pháp
không?
Hợp lý: Có Không □; Hợp pháp: Có Không
(i) Lý do: ……………………………………………………………………………..
(ii) Phương án x (Nếu câu tr lời KHÔNG): ………………………………
12. Văn b
n c
n s
a đ
i, b
sung
(Đ
ngh
nêu n lo
i; s
, ký hi
u; ngày, tháng, m; đi
u, kho
n, đi
m quy đ
nh)
a) Lu
t
………………………………………………………………………….
b) Pp l
nh
………………………………………………………………………….
31
c) Ngh
đ
nh
………………………………………………………………………….
d) Quy
ế
t đ
nh c
a TTCP
………………………………………………………………………….
đ) Thông tư/ Thông tư liên tch
………………………………………………………………………….
e) Quy
ế
t đ
nh c
a B
trư
ng
………………………………………………………………………….
g) Văn b
n khác
………………………………………………………………………….
IV. THÔNG TIN LIÊN H
H và n người điền: …………………………………………………………………………………….
Đi
n tho
i c
đ
nh: ……………………..; Di đ
ng: ………………….; Email:
…………………………
32
HƯỚNG DN
ĐIN BIU MU RÀ SOÁT, ĐÁNH G TH TC NH CHÍNH
I. THÔNG TIN CHUNG V TH TC HÀNH CHÍNH
Cơ quan, đơn vị thc hiện rà soát, đánh giá thủ tc hành cnh (sau đây viết
tt là Cơ quan soát) điền các thông tin chung v th tc nh cnh (TTHC) được
rà soát: n TTHC, mã s h sơ TTHC trên Cơ s d liu quc gia v TTHC; lĩnh
vc (theo các lĩnh vực đã được phân chia trên s d liu quc gia); văn bn quy
đnh v TTHC (u tt c các văn bn quy đnh v TTHC này); tên cơ quan hoc
đơn v thc hin rà soát.
II. ST, ĐÁNH GIÁ S CN THIT CA TTHC
u 1. Mc tu c th ca TTHC là gì?
Th tc hành chính được quy định đ đáp ng các mc tiêu qun lý nhà nưc
c th; quyn, nghĩa vụ li ích hp pháp c th ca cá nhân, t chc. Do đó,
muốn xác đnh được s cn thiết của TTHC trước tiên phải xác đnh TTHC được
đt ra nhm đạt được mc tiêu c th gì? Nếu không th xác đnh được mc tiêu
cần đt được khi quy đnh TTHC thì ràng TTHC s không cn thiết.
Mc tiêu c th ca TTHC được xác đnh là TTHC này được đặt ra đ làm
gì? ni dung quản lý nhà nước cn đạt được là gì; quyn, nghĩa vụ và li ích hp
pháp ca cá nhân, t chc cần được đáp ng là gì? d kiến tác đng như thế nào đi
với đi sng hi.
d: vi th tc cp phép qung cáo thì mc tu là qun lý hot đng
qung cáo để đảm bo tính trung thc ca thông tin qung cáo đối vi ngưi tiêu
dùng và đm bo vic quảng cáo đúng với thun phong m tc ca Vit Nam.
Đồng thời, quan rà soát phải xem t các mục tiêu TTHC hướng ti
cn thiết hay không đưa ra lp lun và bng chng chng minh cho câu tr li
được la chn.
Lưu ý, nếu câu tr li ch chung chung là TTHC được đặt ra nhm đạt được
mc tiêu là thc hin qun lý nhà nước hoc để ng cao hiu qu ca hot đng
qun lý nhà nước hay đáp ng quyn, nghĩa vụ li ích hp pp ca cá nhân, t
chc là chưa đáp ng được yêu cu trong việc đin Biu mu rà soát, đánh giá.
u 2. Trong quá trình thc hin mc tu ca TTHC có s thay đổi
hoc không được đápng?
Mt trong nhng tiêu c quan trng đ xác đnh s cn thiết ca TTHC là
TTHC khi thc hin phi đt được mc tiêu đặt ra. Do đó, với mc tiêu được c
đnh ti Câu 1, Cơ quan rà soát đánh giá xem TTHC khi đưc thc hin s thay
đi v mc tiêu hoặc có đáp ng được mc tiêu đt ra hay không? Nếu có lý do v
s không hiu qu thì có th kết lun là TTHC không đáp ứng được mc tiêu đt ra,
33
do TTHC đó không cn thiết hoc không hp lý, không hp pháp hoc do mc tiêu
ca TTHC có s thay đi.
d: Mc tiêu ca cp phép qung cáo là qun hot động qungo đ
đm bo tính trung thc ca thông tin qung cáo đi với người tiêu ng. Tuy
nhn, nếu có bng chng thc tế cho thy có nhiu thông tin qung cáo vn thiếu
tính trung thực thì đó cũng th coi bng chng rng TTHC đó không đáp ng
được mc tiêu đ ra.
u hiy yêu cu Cơ quan soát phải đưa ra nhng bng chng c th đ
chng minh đi vi s la chn câu tr li ca mình.
u 3. Bin pháp nào có th đưc áp dng khi mc tu ca TTHC thay
đi hoc không đưc đápng?
u hi này, đòi hỏi Cơ quan rà soát thông qua thực tế thc hin TTHC,
nghiên cu nhm kết lun s cn thiết duy trì TTHC hoặc đưa ra phương án bãi b
TTHC nếu mc tiêu đt ra không cn thiết hoc thay thế, sa đi, b sung TTHC
hay áp dng các bin pp khác nếu mc tiêu ca TTHC có s thay đi hoc không
được đáp ng.
Ngoài ra, do s thay đi, phát trin của điu kin kinh tế - xã hin mt s
TTHC không còn cn thiết na nên có th b i b mà vn đm bảo đưc mc tiêu
qun lý.
u 4. Bin pháp đưc la chn có dn đến s thay đổi đối vi các
TTHC khác có liên quan?
u hỏi này, đòi hỏi Cơ quan rà soát đưa ra được s thay đi ca các TTHC
liên quan khi áp dng các bin pháp bãi b, thay thế, sửa đi, b sung TTHC
hay áp dng các bin pháp khác đ đánh giá những tác đng ca s thay đi TTHC
đi với đi sng xã hi, làm căn cứ cho việc đưa ra các phương án x lý ti ưu.
III. ST, ĐÁNH GIÁ TÍNH HỢP , HP PP CA C B
PHN CU TNH TTHC
u 1. Tên TTHC
Tên TTHC được coi là ng, thng nht nếu tên ca một TTHC đưc quy
đnh chính xác thng nht trong tt c các văn bn quy phm pp lut có quy
đnh v TTHC đó. Trường hp văn bản quy phm pp lut ch quy định v mt
hoc mt vài b phn cu thành ca TTHC (ví d: h sơ, thời hn gii quyết, u
cầu, điu kin...), tên ca TTHC vn phi được quy định rõ ràng, c th.
u 2. Trình t thc hin
Trình t thc hin TTHC đưc coi là ng nếu c đnh các bước phi
làm như thế o và p hp với người dân, t chc, cơ quan nh chính nhàc
khi thc hin TTHC.
34
u hiy yêu cu Cơ quan rà soát:
- Xem xét quy đnh v trình t thc hin TTHC này có ng, c th hay
không? nếu không quy đnh, Cơ quan soát nghiên cứu đ xut phương án x lý;
- Tng hp quy định v các bưc trong trình t thc hiện đã rõ ng, c
th, Cơ quan rà soát nêu mc đích ca tng bước trong trình t thc hin, trên cơ
s đó xác đnh tng bước đó có cn thiết hay không? Có hp lý hay không? hp
pháp không. Nếu các bước xét thy không cn thiết, không hp lý, không hp
pháp, Cơ quan rà soát nghiên cu và đ xut c th pơng án x lý; đồng thi,
xem t tng th các bước trong trình t thc hiện có đưc sp xếp lô-gic và hp lý
hay không? nếu không, Cơ quan rà soát nghiên cứu và đ xut c th phương án x lý.
u 3. Cách thc thc hin
ch thc thc hin TTHC đưc coi là ng nếu xác đnh rõ cách thc
người dân, t chc có th thc hin TTHC cách thức quan hành chính nhà
nước tr kết qu TTHC.
u hiy yêu cu Cơ quan rà soát:
- Xem t quy đnh v cách thc thc hin có rõ ng, c th hay không?
Nếu không, Cơ quan rà soát nghiên cứu đ xut pơng án xử lý;
- Nếu quy đnh v cách thc thc hin đã rõ ng, c th, Cơ quan soát
phi xem xét, nghiên cu có th thc hin TTHC bng các cách thc khác được
hay không (như: gửi h sơ qua bưu đin; qua e-mail...)?
u 4. H sơ
Trên thc tế có những TTHC được quy đnh không hp lý v thành phn h
sơ, s lưng h nên đã gây khó khăn cho cá nhân, tổ chc khi thc hin TTHC
cũng như tạo s tùy tin trong gii quyết TTHC của các cơ quan, t chc nhà nưc.
C th:
- S không rõ ràng, không hp lý th hin các ni dung sau:
+ Không ràng v hình thc (bn chính, bn sao,...); không ràng v s
lưng tng tnh phn h sơ, s b h sơ phi np; không rõng v các loi giy
t, i liu có liên quan phi np;...
+ Không hp lý v ni dung như: hồ sơ bao gồm c nhng giy t không
thc s cn thiết cho mc đích vic thc hin TTHC; phi cung cp nhng thông
tin mà cá nhân, t chức đã nộp để nhn kết qu ca TTHC khác mà kết qu này đã
được quy đnh là thành phn h sơ hoặc cơ quan nhà c th d dàng có được
thông qua s liên thông, phi hp giữa các cơ quan có liên quan; phi đáp ng các
yêu cu v thành phn h sơ mà trên thực tế rõ ràng không thc hin được;
+ Không ràng v ni dung các thông tin phi cung cp vì đơn, tờ khai phi
np không được mu hóa;
35
- Kng hợp pháp như: quy đnh v thành phn, s lưng h sơ ti vi quy
đnh ca văn bn cp trên.
u hiy yêu cu Cơ quan rà soát đánh giá:
- V thành phn:
+ Quy định có ng, c th hay không?
+ Tương ng vi mi thành phn h sơ, u rõ lý do ti sao cn có loi giy
t đó trong vic thc hin th tc; ti sao cn s lưng h sơ như quy đnh cũng
như lý do về yêu cu (công chng, chng thc, xác nhn, bn sao, bn chính...) c
th đi vi tng thành phn h sơ.
- V s lưng h sơ:
+ Quy định có ng, c th không?
+ Quy định có hp lý không?
Nếu mt trong các câu tr lời trên là Không”, Cơ quan rà soát nghiên cu,
đ xut loi b hoc phương án xử lý v thành phn, s lượng h sơ đ gim gánh
nng cho cá nhân, t chc. Đng thời, quan soát phải nêu rõ lý do cho đ
xut loi b hoặc phương án x lý.
u 5. Thi hn gii quyết
Việc quy đnh rõ thi hn gii quyết TTHC s to thun li cho cá nhân, t
chc khi thc hiện TTHC cũng như ng cao trách nhim ca các cơ quan, t chc
nhà nước trong gii quyết TTHC.
u hiy yêu cu Cơ quan rà soát xác đnh rõ TTHC:
- Có quy đnh c th thi gian gii quyết t phía các cơ quan quản lý hay
không? Nếu KHÔNG, cn nghiên cứu đ u thi hn gii quyết bao lâu là phù hp.
- Nếu TTHC đã quy đnh thi hn gii quyết thì thì thi hn này có hp lý
hay không? Nếu KHÔNG cn nêu lý do? Thi hn này có th rút ngn được hay
không? Nếu có th rút ngn thì thi hn bao lâu là p hp?
- Thi hn đã quy đnh có trái hoc mâu thun với văn bn ca cơ quan cp
trên hay không?
u 6. Cơ quan gii quyết
Trong câu hi này, Cơ quan soát cn xem xét quy đnh v cơ quan thc
hiện TTHC như hin nh có còn hp lý, hợp pháp không. Đ tr lời đưc ni dung
này, quan rà soát cn:
- Xem t có th áp dng các gii pháp phân cp hoc y quyn cho cơ quan
hành chính cấp dưi thc hin TTHC này hay không?
- Xem t vic quy định cơ quan thực hiện TTHC có đúng thẩm quyn theo
36
pháp lut hin hành không?
u 7. Đi tượng thc hin
Để tr lời câu này, quan soát cn:
- Xem t tính hp lý của quy đnh v đi ng tuân th TTHC và phm vi
điu chnh (có to ra s phân bit gia các vùng min hoặc các lĩnh vc không? Có
to s phân bit gia các cá nhân vi nhau, gia cá nhân vi t chc không? Có to
ra s phân bit gia cá nhân, doanh nghip nưc ngoài vi cá nhân, doanh nghip
Vit Nam không?). Nếu thy quy đnh v đi ng tn th không hp lý thì nêu
rõ lý do và pơng án xử lý.
- Xem t tính hp pháp ca quy đnh v đối ng tuân th TTHC và phm
vi điu chnh (có trái với văn bn ca cơ quan cp tn không? trái với các điu
ưc quc tế mà Vit Nam gia nhp, ký kết không?). Nếu thấy quy đnh v đi
tượng tuân th không hợp pp thì nêulý do và phương án xử lý.
u 8. Phí, l phí
Nếu TTHC có quy đnh v phí, l phí hoặc chi phí khác, Cơ quan rà soát cn:
- Xem xét quy đnh v phí, l phí hoc chi phí khác có hp lý không (mang
tính bt buộc có đúng không? mc phí, l phí là cao hay thp? mc p có phù hp
với đặc đim tng vùng thông l quc tế không?). Nếu thy quy đnh không hp
lý thì nêu rõ lý do và pơng án x lý.
- Xem xét quy đnh v phí, l phí hoc chi p kc có hp pháp không (có
đúng thm quyn, có trái với văn bn của cơ quan cp trên không?). Nếu thy quy
đnh không hợp pp thì nêulý do và phương án x lý.
u 9. Mu đơn, t khai
- Nếu mu đơn, mẫu t khai đã được quy đnh thì rà soát tng ni dung thông
tin trong mu đơn, mẫu t khai xem có cn thiết, hp lý, hợp pp không đưa ra
lý do và pơng án sửa đi, b sung đi vi nhng ni dung không còn phù hp.
Để tr li câu hỏi này, Cơ quan rà soát cn:
+ Xem t tng ni dung thông tin quy đnh ti mu đơn, t khai xem có rõ
ràng không; ti sao phi có thông tin đó; thông tin có cn thiết cho vic gii quyết
th tc hay không; thông tin yêu cu có thc tế hay không có trùng lp vi các
thông tin có trong các thành phn h sơ khác phi np hoc trong h sơ lưu ca cơ
quan gii quyết TTHC (h sơ ca TTHC khác có liên quan);
+ Xem t u cu xác nhn (nếu có) ca mu đơn, tờ khai có cn thiết hay
không, cơ quan có thẩm quyn xác nhn có phù hp với quy đnh ca pp lut
không? Ni dung xác nhn có đm bo yêu cu qun lý không;
+ Xem xét th thc, ngôn ng ca mẫu đơn, mu t khai có to thun li cho
nhân, t chc không.
37
- Nếu mu đơn, mẫu t khai chưa được quy định, mu hóa thì nêu lý do và
phương án x lý (nếu cn).
u 10. Yêu cu, điều kin
Nếu TTHC có quy đnh v yêu cu, điu kiện, Cơ quan soát cn:
- Tương ng vi mi yêu cu hoc điu kin ca th tc, xem t lý do ti
sao cn có yêu cu hoc điu kin đ thc hin th tc. Nếu thy yêu cu hoc điu
kin không còn cn thiết thì nêu rõ lý do và phương án xử lý.
- Tương ng vi mi yêu cu hoặc điu kin ca th tc, xem t yêu cu
hoc điu kin có hợp lý không (có đơn gin, d hiu, d thc hiện đi vi cá nhân,
t chc công chc thc thi không? yêu cu hoặc điu kin y có trùng lp vi
các u cu, điu kin khác cá nhân, t chc đã thc hin không?). Nếu thy
yêu cu hoc điu kin không hợp lý thì u rõ lý do pơng án xử lý.
- Tương ng vi mi yêu cu hoặc điu kin ca th tc, xem t yêu cu
hoc điu kin có hợp pháp không (có được quy đnh đúng thm quyn không? Có
trái với văn bn của cơ quan cp trên không? Có hn chế quyn, li ích hp pháp
ca cá nhân, t chc không). Nếu thy u cu hoặc điu kin không hp pháp thì
nêu rõ lý do và phương án x lý.
u 11. Kết qu thc hin
Nếu TTHC có quy đnh v kết qu ca vic thc hin TTHC, Cơ quan
soát cn:
- Xem t thi hn có giá tr hiu lc ca kết qu cn thiết không? hp
lý không? (vic không quy định thi hn có hiu lc ca kết qu có đm bo mc
tiêu qun lý không? thi hn hiu lc ca kết qu ca th tc đã là tối đa chưa?
th o dài được na không?). Nếu thy quy đnh không cn thiết, không hp lý
thì nêu rõ lý do và phương án xử lý.
- Xem t thi hn có hiu lc ca kết qu hợp pp không (quy đnh có
đúng thm quyn không? Có trái với văn bn của cơ quan cp trên không?).
u 12. Văn bản cn sửa đi, b sung
Tại câu y, Cơ quan rà soát tổng hợp các phương án xử lý t Câu 1 đến Câu
11 đ u văn bn cn sửa đi, b sung: n loi; s ký hiệu; ngày, tháng,m;
điu, khon, đim quy định.
IV. THÔNG TIN LIÊN H
Cơ quan chủ trì son tho ghi rõ thông tin ca người trc tiếp đin Biu mu
rà soát, đánh giá TTHC, giúp Cơ quan tng hp có th trao đi trong quá tnh tng hp.
38
HƯỚNG DN ST TH TC HÀNH CHÍNH THEO NHÓM
(Ban hành kèm theo Thông tư s 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017
ca B trưng, Ch nhim Văn phòng Chính ph)
Vic rà soát th tc nh chính (TTHC), quy đnh có liên quan theo nhóm
được thc hin theo các bước c th như sau:
Bưc 1: soát theo nhóm TTHC
a. Các loi sơ đ
Để tiến hành rà soát theo nhóm TTHC, chúng ta s dng 02 loại sơ đ: sơ đ
tng th và sơ đ chi tiết. Tùy thuc vào mc đích soát, chúng ta s la chn loi
sơ đ phù hp.
- Sơ đ tng th dùng đ th hin mi quan h gia các th tc trong nhóm
TTHC đi ng thc hin TTHC phi tri qua t giai đon bt đầu đến khi đt
được kết qu cui cùng.
Sơ đ tng th là công c hiu qu đ pn tích, đánh giá tính cn thiết ca
tng TTHC thông qua vic xem t mi quan h ca tng th tc trong nhóm
TTHC được rà soát. Đồng thời, sơ đ tng th cho thy mối ơng c giữa các cơ
quan hành chính khác nhau xác đnh được nhng công đon quan trng trong
quá trình gii quyết TTHC, t đó, gợi ý ban đu cho hưng nghiên cu c th hơn
đi vi tng TTHC.
- Sơ đ chi tiết dùng đ th hin mi tương quan gia các b phn cu thành
ca tng TTHC trong nhóm TTHC.
Sơ đ chi tiết giúp cng ta nghiên cu c th đến tng b phn cu thành
ca TTHC thuộc nhóm TTHC được soát trên cơ s nghiên cứu, đánh giá tính cn
thiết, tính hp lý ca tng b phn cu thành ca tng TTHC trong mi quan h vi
b phn cu thành ơng ng ca TTHC khác trong nhóm. Đây là công c hiu qu
đ pn ch, đánh giá tiêu chí v tính hp lý ca TTHC.
b. Cách thc lp sơ đồ
ch thc lập sơ đ được thc hin c th như sau:
- Tp hợp các n bn pp lut có quy đnh v TTHC thuc vn đ, phm vi
rà soát.
- Thng TTHC: Da vào các văn bn pháp lut tp hợp được, c đnh
các TTHC c th ca nhóm TTHC thuc vn đ, phm visoát. Đng thi, thc
hin vic thống đ mô t các b phn của TTHC đi với TTHC ca được công
b. Đi với TTHC đã được ng b, cn kim tra li các ni dung đã được công b
so với quy đnh ti văn bản pp lut nếu phát hin có s khác bit với văn bản
pháp lut thì điu chnh li theo quy đnh ti văn bn pp lut.
39
- Lp sơ đ nhóm TTHC:
+ Vic lp sơ đ tng th ca nhóm TTHC thc hiện như sau:
(1) Xác đnh mc đích lập sơ đồ (s dng đ đánh giá, xem t tính cn thiết
ca tng th tc trong nhóm hoc đ đ xut gii pháp phi hp thc hin gia các
cơ quan hành chính,...).
(2) c đnh kết qu cui cùng cần đt được khi thc hin nhóm TTHC. Ví
d: Đi với nhóm TTHC liên quan đến vic thành lp trường đi hc tư thc, kết
qu cui cùng mong mun đt được ca nhà đu là trường đi hc được đi o
hot đng (đưc phép tuyn sinh).
(3) Xác đnh th t thc hiện các TTHC trong nm đ đi đến được kết qu
cuối cùng đã xác đnh mc (2). Để thc hiện được bước này, cn căn c vào ni
dung quy đnh ca TTHC như: hồ sơ, u cầu, điu kin, trình t thc hiện,... đ
xác đnh th t ca các TTHC trong nhóm. d: Đi vi nhóm TTHC liên quan
đến thành lp trường đi hc, ti thành phn h sơ ca th tc quyết đnh thành lp
trường đi hc yêu cầu Văn bn p duyt ch tơng đu thành lp trưng
đi hc ca Th tướng Chính ph, do đó, khi sp xếp th t thì th tc phê duyt
ch tơng đầu thành lp trường đi hc phi đưc thc hin trước th tc này.
(4) Hoàn thin sơ đ.
Ví d 1: Sơ đồ tng th nhóm th tc ng nhn ging y trng mi nhp
khu (2008)
+ Vic lp sơ đ chi tiết ca nhóm TTHC thc hiện như sau:
(1) c đnh mc tiêu lp sơ đồ. Tùy thuc vào mc tiêu nghiên cu đ
40
chúng ta tiến nh xây dng các sơ đ chi tiết tương ứng như: sơ đ chi tiết liên
quan đến thành phn h ca nhóm TTHC; sơ đ chi tiết liên quan đến thi gian
thc hiện, cơ quan thc hin ca nhóm TTHC,...
(2) La chn hình thc th hiện sơ đ phù hợp. Đ thc hiện được công vic
này, chúng ta phi căn c o mc tiêu nghiên cứu liên quan đến b phn cu thành
nào ca TTHC, t đó, la chn cách thc th hin đ chi tiết phù hp. Ví d: V
sơ đ chi tiết v thành phn h sơ đ th hiện được tng thành phn h sơ ca tng
th tc phi có mt ký hiu riêng tương ứng. Do đó, trong trường hp này cng ta
th la chn sơ đồ chi tiết theo dng hình ct đ th hin.
(3) V và hoàn thiện sơ đ chi tiết.
Ví d 2: Lp rà soát theo nhóm chi tiết v thành phn h sơ của nhóm th
tcng nhn ging cây trng mi nhp khu (2008)
Để tiến hành rà soát v thành phn h sơ của các TTHC trong nhóm th tc
công nhn ging cây trng mi nhp khu, chúng ta tiến nh rà soát theo nhóm
chi tiết v thành phn h của nhóm. Trưc hết, chúng ta phi thng kê đy đ
ni dung quy đnh v thành phn h sơ của từng TTHC trong nhóm; đng thi, đ
thun li cho vic rà soát theo nhóm, chúng ta phi tiến hành hóa n thành
phn h sơ thành các ký hiu riêng. C th như sau:
TT Tên TTHC Tnh phn h sơ Ký hiu
01
Nhp khu ging cây
trng ngoài danh mc
được phép sn xut
kinh doanh (đ kho
nghim)
Đơn đăng ký nhập khu H1.1
T khai k thut ging y trng nhp
khu
H1.2
Bn sao công chng giy chng nhn
đăng ký kinh doanh (nếu có)
H1.3
02
Đăng ký khảo nghim
quc gia v ging y
trng
Đơn đăng ký khảo nghim H2.1
T khai k thut v ging đăng ký kho
nghi
m
H2.2
03
Công nhn ging cây
trng cho sn xut th
Đơn đ ngh ng nhn ging sn xut
th
H3.1
Báo cáo kết qu kho nghim VCU P2
Bn bn hp Hi đng khoa hc cơ s đ
ngh cho sn xut th
H3.3
Kết qu kho nghim DUS trong trường
hp có khiếu ni, t o hoc t chc, cá
nn có nghi ng v nh khác bit ca
ging.
H3.4
41
04
Công nhn chính thc
ging cây trng
Đơn đ ngh công nhn ging cây trng
mi
H4.1
Báo cáo kết qu sn xut th P3
Quy trình k thut trng trt ca ging đề
ngh ng nhn
H4.3
Báo o kết qu kho nghim DUS (bt
buc đi vi cây trng chính)
H3.4
Bn bn hp Hi đng khoa hc cơ s đ
ngh ng nhn chính thc
H4.4
Ý kiến đánh giá giống bng văn bn ca
đa phương, nơi sn xut th
H4.5
Qua vic phân tích trên cho thy, mi thành phn h sơ ca từng TTHC tươngng
vi mt ký hiu riêng. Do đó, đ th hin được đ chi tiết v thành phn h sơ ca
nhóm TTHC này vic la chn sơ đ dng hình ct là phù hp. Kết qu thu được như sau:
Chú thích:
Bưc 2: Rà soát, đánh giá TTHC
a. Ni dung
Việc soát, đánh giá được thc hiện sau khi hoàn thành bước lp sơ đ
42
nhóm TTHC. soát, đánh giá tng TTHC phi đặt trong mi quan vi các th tc
trong nhóm. Vì vy, quá trình đánh giá TTHC đơn l đánh giá tng th được tiến
hành đng thi, có tác dng b tr cho nhau đ đưa ra phương án đơn gin hóa,
sáng kiến ci cách TTHC toàn din, trit đ n.
Vic vn dng phương pp rà soát, đánh giá nhóm TTHC s giúp xem xét
mi quan h tương quan ca TTHC trong nhóm t đó giúp đánh giá và tr li các
câu hi v tính cn thiết, tính hp lý ca TTHC. Việc phân ch sơ đồ được thc
hin c th như sau:
- Đánh gsự cn thiết ca TTHC trong mi quan h bin chng vi nhóm
TTHC:
Dựa tn sơ đ tng th đ phân tích s cn thiết ca TTHC trong nhóm,
trong đó tập trung vào tiêu chí đánh giá mục tiêu qun lý mc độ ảnh hưởng ca
th tc đối vi nhóm th tc. Qua vic xem xét, đánh giá phát hin nhng đim bt
hp lý, nhng TTHC không tht s cn thiết do trùng lp, hoc đã đưc qun lý
bng các th tc công đon trước đó hoc tiếp theo,... t đó định hướng cho vic
nghiên cứu đ xut pơng án p hợp, ví d: bãi b hoc gộp để tiến hành đng
thi nhng TTHC đó,...
Ví d 3: Phân tích s cn thiết ca th tc công nhn ging cây trng cho
sn xut th trong mi ơng quan vi nm th tc ng nhn ging cây trng
mới, ta được kết qu như sau:
Stt
Tên th
tc hành
chính
Tính cn thiết
Đánh giá
Định hướng
đưa ra
phương án
Mc tiêu qun lý
Mức đ nh
hưởng vi nhóm
1
Công nhn
ging cây
trng cho
sn xut
th
Nm được đc
đim sinh trưng,
pt trin, kh
năng sử dng
ging để cho phép
kho nghim trên
din rng nhng
ging cây trng có
trin vng, phù
hp với điu kin
sinh ti và điu
kin sn xut
Vit Nam
- Ging cây trng
nông nghip mi
đã qua khảo
nghim, đáp ng
đ điu kin, đưc
ng nhn cho sn
xut th.
- Kết qu sn xut
th là cơ sở đ
ng nhn chính
thc ging cây
trng mi
Sn xut th
ch mt
bước trong
trình t kho
nghim,
ng nhn
đ đưa vào
sn xut mt
ging cây
trng mi
(khác vi
kho nghim
din tích
lớn hơn).
Bãi b th
tc này và
quy đnh các
điu kin đ
vic kho
nghim cơ
bn và kho
nghim sn
xuất được
tiến hành
đng thi.
- Phân tích phát hin s trùng lp và kh ng kế tha kết qu gii quyết
giữa các bước trong quy trình:
43
Da trên kết qu soát theo nhóm chi tiết, thc hin vic đối chiếu, so sánh
các yêu cu ca các b phn cu thành ca các TTHC (tp trung mt s b phn
như: thành phần h sơ; trình tự thc hin; yêu cu, điu kin; phí, l phí,...) qua
tng công đon ca quy trình giúp đánh giá đưc gánh nng mà cá nhân, t chc
phi thc hiện, đng thi pt hin, loi b nhng ni dung yêu cu v TTHC b
trùng lp hoặc đã được kim soát các ku trước đó đ t đó đưa ra gii pp loi
b hoc kế tha, công nhn kết qu gii quyết ca các khâu phía trưc trong quy
trình hoc có th chia s thông tin giữa các cơ quan nhà nưc vi nhau nhm gim
gánh nng chi phí tn th canhân, t chc.
Ví d 4: Vn dụng sơ đồ chi tiết nhóm th tc công nhn ging cây trng
mi nhp khẩu trong rà soát như sau:
Qua sơ đ phân tích trên, d nhn thy th nghn cứu để đ xut b yêu
cu thành phn h sơ số H3.4 ti th tc ng nhn chính thc ging cây trng do
b trùng lp, đã đượckim soát ti thtcng nhngingcây trng cho sn xut th.
- Phân tích mc đ nh hưởng ca vic gii quyết th tc đến kết qu cui
cùng ca nhóm đ thc hin phân b ngun lc hiu qu cho quá trình thc hin:
Vic phân ch mi quan h bin chng giữa các TTHC đơn lẻ trong nhóm
TTHC là cơ s xem t mức độ nh hưởng vic gii quyết ca tng th tc đến kết
qu cui cùng ca nhóm. Đây không ch tác dng trong việc đánh giá nh cn
thiết ca tng th tc trong quy trình mà còn giúp nhìn nhn v tính hp lý ca vic
phân b: thi gian thc hiện; cơ quan thực hin; cách thc, trình t thc hin. Kết
qu phân tích này là cơ s giúp:
(1) Nhn đnh pn b thi gian ca hợp lý, chưa tương xng vi yêu cu,
mc tiêu, thc tế quản lý đ s điu chnh phù hợp; đng thi có gii pháp v
kim soát, qun lý thi hn thc hin.
(2) Đánh giá khả năng điu chnh tnh t, cách thc thc hin th tc trong
quy tnh đ gim ti đa vic tiếp xúc gia cá nhân, t chc vi cơ quan hành chính
44
nhà nước trong quá trình thc hin thông qua các gii pháp như: thc hin liên
thông; thc hiện đng thi các th tc đơn l đi vi nhng cơ quan hành cnh
nhà nước tiếp xúc trên 01 ln trong quá trình thc hin nhóm th tc,...
(3) Đánh giá đ phân cp thc hin mt cách khoa hc, tránh quá ti trong
thc hin.
45
BIU MU TÍNH CHI P TN TH TH TC NH CHÍNH (BIU MU 03/SCM-KSTT)
(Ban hành kèm theo Tng s 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017
ca B trưởng, Ch nhim Văn phòng Chính ph)
TÊN CƠ QUAN, ĐƠN V
CHI PHÍ TUÂN TH TH TC NH CNH
TÊN TH TỤC NH CHÍNH: …………………………………………………………………………..
I. CHI PHÍ THC HIN TTHC HIN TI
STT
Các công vic
khi thc hin
TTHC
Các hot
đng/ cách
thc thc
hin c th
Thi
gian
thc
hin
(gi
)
Mc
TNBQ/01
gi làm
vic (đồng)
Mc chi
phí thuê
tư vn,
dch v
(đ
ng)
Mc
phí, l
phí, chi
phí
khác
S ln
thc
hin/01
năm
S lượng
đối tượng
tuân th/
01 năm
Chi phí
thc hin
TTHC
(đồng)
Tng chi
phí thc
hin
TTHC/01
năm
Ghi
chú
1 Chu
n b
h
sơ
1.1 Thành ph
n HS 1 Ho
t đ
ng 1
Ho
t đ
ng n
1.n Thành phn HS n Hoạt động 1
Ho
t đ
ng n
2 N
p h
sơ
Trc tiếp
Bưu đi
n
Internet
3
Np phí, l
phí,
chi phí khác
3.1
Phí
46
3.2
L
phí
3.3 Chi phí khác
4
Chun b, ph
c
v vic ki
m tra,
đánh giá của
quan th
m
quy
n (n
ế
u có)
Ho
t đ
ng 1
Ho
t đ
ng n
5
Công vic khác
(n
ế
u có)
6
Nhn kết qu Trc tiếp
Bưu đi
n
Internet
Khác
T
NG
II. CHI P THC HIỆN TTHC SAU ĐƠN GIẢN HÓA
STT
Các công vic khi
thc hin TTHC
Các hot
đng/cách
thc thc
hin c th
Thi
gian
thc
hin
(gi
)
Mc
TNBQ/01
gi làm
vic (đồng)
Mc chi
phí thuê
tư vn,
dch v
(đ
ng)
Mc
phí, l
phí, chi
phí
khác
S ln
thc
hin/01
năm
S lượng
đối tượng
tuân th/
01 năm
Chi phí
thc hin
TTHC
(đồng)
Tng chi
phí thc
hin
TTHC/01
năm
Ghi
chú
1 Chu
n b
h
sơ
1.1 Thành ph
n HS 1 Ho
t đ
ng 1
Ho
t đ
ng n
47
1.n Thành ph
n HS n Ho
t đ
ng 1
Ho
t đ
ng n
2 N
p h
sơ
Tr
c ti
ế
p
Bưu đi
n
Internet
3
Np phí, l phí,
chi phí khác
3.1 Phí
3.2 L
phí
3.3 Chi phí khác
4
Chun b, phc
v vic kim
tra, đánh giá
ca quan
thm quyn
(n
ế
u có)
Ho
t đ
ng 1
Ho
t đ
ng n
5
Công vic khác
(n
ế
u có)
6 Nh
n k
ế
t qu
Tr
c ti
ế
p
Bưu đi
n
Internet
Khác
T
NG
48
III. SO NH CHI P
Chi phí tn th TTHC hin tại và sau đơn gin hóa
Chi phí tn th TTHC còn li (màu đỏ) và Chi p tuân th TTHC ct giảm đưc (màu xanh) sau đơn gin hóa
49
NG DN
TÍNH CHI PHÍ TN TH TH TC NH CHÍNH
Vic tính chi phí tn th giúp ợng hóa đưc các chi pxã hi đi tượng
thc hin th tc nh cnh (TTHC) phi b ra để tuân th các quy đnh v th tc
hành chính d kiến s ban hành hoc đang được thực thi. Trên cơ sở đó s đ xut gii
pháp p hp bo đm tính hiu qu của các quy đnh v th tc hành chính theo
hướng gim gánh nng hành chính ti đa cho cá nhân, t chc nhưng vn đạt được
mc tu qun lý.
I. C ĐỊNH C TNH PHN CA CHI P TN TH TTHC
1. Xác định chi p đối vi tng công vic khi thc hin TTHC
Các công vic khi thc hin TTHC bao gm: Chun b h sơ; np h sơ; np
phí, l phí; chun b, phc v cho vic kim tra, đánh giá thực tế của quan thm
quyn (nếu có); nhn kết qu.
a) Chun b h sơ
Các hot động c th liên quan đến chun b h sơ bao gm: nn, t chc
t chun b hoc phi thông qua các cá nhân, t chc khác ca pháp lut như thuê tư
vn, dch v (in n, sao chp, chng thc, công chng, kim đnh,...) đ hoàn thin
tng tnh phn h sơ theo quy đnh.
Chi phí cho vic hoàn tnh tng thành phn h (C
HS
) được nh như sau:
- Tng hp t thc hin:
C
HS
= Thi gian (trung bình 1 gi/1 trang, kết hp với định mc vùng min)
nhân (x) vi mc thu nhp bình quân/1 gim vic cng (+) vi chi phí in n (nếu có).
- Tng hp phi thông qua vn, dch v:
C
DVHS
= Mc g hinnh do quan thẩm quyn quy định hoc theo thc tế.
Ví d: Gi s, mt cá nhân ti khu vực đô th làm th tc đề ngh cp Giy phép
y dựng đi vi công trình dân dng cp IV có chi phí xây dng 1 t đng thì chi phí
đ thc hin TTHC này được xác đnh như sau:
Đối vi TTHC này, chi phí trong vic chun b h sơ sẽ được tính như sau:
+ Chi phí ca vic m đơn đượcnh bng thi gian (trung bình 1 gi/1 trang,
kết hp với đnh mc vùng min) nn (x) vi mc thu nhp bình quân/1 gim vic
cng (+) vi chi phí in n (nếu có).
C
HS1
= (1.0 gi x 2 trang x 17.310 đ) + 1.000 đ = 35.620 đ.
+ Chi p đ có bn sao có chng thc Giy chng nhn quyn s dng đt
được tính bng thời gian đi li (trung bình 1 giờ/ 1 lưt, kết hp với định mc ng,
min) nn (x) vi mc thu nhp bình quân/1 gi m vic cng (+) vi l phí chng
thực (theo quy đnh).
b) Np h sơ/Nhn kết qu
Các công vic c th liên quan đến np h sơ bao gồm: nn, t chc tùy
theo quy đnh và la chn các cách thc np h sơ/ nhận kết qu trc tiếp ti tr s cơ
quan nhà c (C
NHS/NKQ TT
) hoc qua đường u điện (C
NHS/NKQ BĐ
) hoc qua Internet
50
(C
NHS/NKQ NET
).
Chi phí cho vic np h sơ/ Nhn kết qu (C
NHS/NKQ
) được nh bng thi gian
(trung bình 1 giờ/ 1 lưt, kết hp với định mc vùng min) nhân (x) vi mc thu nhp
bình quân/ 1 gi làm vic (đối với trường hp trc tiếp) hoc tính bng mc giá hin
hành do Nhà nước quy đnh (đối với trường hợp qua u đin hoc Internet).
Ví d:
+ C
HHS/NKQ TT
= 2.0 gi x 2 lượt x 17.310 đ = 69.240đ. Hoc:
+ C
NHS/NKQBĐ
=8.000 đ (giá EMS ni tnh, trng lượng 100gr).
c) Np phí, l phí (C
P, LP
)
Các công vic c th liên quan đến np phí, l p bao gm: Cá nn, t chc
np trc tiếp ti tr s cơ quan nhà c khi np h sơ/ nhn kết qu hoc np/chuyn
khon ti kho bc, nn hàng.
Chi phí cho vic np phí, l phí được nh bng mc phí, l phí áp dng đối vi
từng TTHC theo quy đnh ti các văn bản ca cơ quan thẩm quyn cng (+) vi chi
phí cho vic đi lại để np phí, l phí.
Tng hp phí, l phí ch được quy định mc ti thiu, ti đa và giao cho các
đa phương hoặc cơ quan giải quyết th tục quy định mc c thể, trong tng hp y
th xác đnh mc phí, l p theo mt trong 2 cách:
- Ly mc phí, l p ca mt địa phương, cơ quan giải quyết th tc đang áp
dng (nếu có);
- Ly mc phí, l phí trung bình ca mc phí, l phí theo quy đnh ca pháp lut.
Ví d: Theo quy đnh v phí đăng thành lập Hp tác xã ch xác định mc phí
dao đng t 100.000 đ đến 200.000 đ và giao cho từng địa phương quyết đnh mc c
th. Trong tng hp y, mc phí có th được c định bng mc trung bình theo
quy đnh ca pháp lut là: (100.000 + 200.000)/2 = 150.000 đ.
d) Chun b, phc v vic kim tra, đánh giá của cơ quan có thẩm quyn
(nếu có)
Công vic y bao gm các hoạt đng đi tượng tuân th TTHC phi chun
b (h sơ, tài liu, mu,...) và phc v vic kim tra trong q trình gii quyết th tc.
Chi phí đi vi vic chun b h sơ, tài liệu cho kim tra, đánh g được c
đnh như vic chun b h sơ theong dn ti điểm a mc y.
Chi phí đi vi vic chun b mu kim tra, đánh gđược c đnh theo mc
ghin nh do cơ quan có thm quyn quy định hoc theo thc tế.
Chi phí phc v kim tra, đánh gđược c đnh bng thi gian nhân (x) vi s
người tham gia phc v nhân (x) vi mc thu nhp nh quân/01 gi m vic cng (+)
vi chi phí khác (nếu có).
2. Xác định thi gian thc hin TTHC (T)
Thời gian được c định khi tính chi phí thc hin TTHC bao gm: thi gian
cn thiết và thc tế đ hoàn tnh tng công vic c th (đi lại np h , nhận kết
qu; t chun b h sơ, tài liệu;...).
Cách c đnh thời gian đi lại đ thc hin mt công vic được tính trung bình
51
mt (01) gi/mt (01) lưt; thời gian m đơn, t khai theo mẫu được tính trung
bình mt (01) gi/mt (01) trang và kết hp với định mức tương ng tùy thuc vào
từng địa bàn, phm vi.
Ví d: Đi với TTHC đ ngh cp Giy phép xây dựng tnh bày tn đây, thi
gian hoàn thành 01 tnh phn h và np h sơ được nh như sau:
+ Thời gian m đơn gm 02 trang:
T
HS 1
= 1.0 gi x 2 trang = 2.0 gi.
+ Thi gian np h sơ, phm vi cp tnh:
T
NHS
= 2.0 gi x 2 lưt = 4.0 gi.
3. Xác định mc thu nhp bình quân 01 ngưi 01 gi làm vic (TNBQ)
Mc thu nhp bình quân 01 ni 01 gi m vic được tính theo công thc:
Mức thu nhp nh quân
01 người 01 gilàm vic
=
Tng sản phm trong nước
(theo thng kê ca năm gn nht)
S n (tươngng
năm thng kê)
x 12 tháng x
22 ny
làm việc
x
08 giờ
làm việc
Ngun thu thp s liu là trang Thông tin đin t ca Tng cc Thng kê; thi
gian làm vic trong mt tháng là 22 ngày; thi gian m vic trong mt ngày là 08 gi.
Ví d: Năm 2012, Tổng sn phm trong nưc 3.245.419 t đồng, vi dân s
88772,9 nghìn ngưi. Như vy, mc thu nhp bình quân 01 ngưi 01 gi làm vic s là:
TNBQ =
3.245.419.000.000.000
17.310 (đng)
88.772.900 x 12 x 22 x 8
4. Xác định s ln thc hin TTHC theo quy định trong 01 năm (P)
Vic c định s ln thc hin ch áp dng đi vi nhng TTHC quy đnh cá
nhân, t chc phi thc hin TTHC đó từ hai ln tr n trong mt năm. S ln thc
hin TTHC được c đnh bng s ln theo quy đnh ti văn bản quy phm pháp lut
quy đnh v TTHC đó.
Ví d: Th tc khai, np thuế GTGT với cơ s sn xut kinh doanh áp dng
cơ chế t khai, t np thuế quy đnh: s kinh doanh t nh và kê khai thuế
GTGT hàng tháng theo mu t khai do B Tài chính ban hành.
Như vy, theo quy đnh, cơ s kinh doanh phi làm TTHC này 01 tháng/ 01 ln,
nghĩa s ln thc hin bng 12.
5. Xác định s lượng đối ng tuân th trong 01 năm (SL)
Vic xác đnh s lượng đi tượng tn th TTHC dựa tn cơ sở phm vi, đi
tượng áp dng, s lượng đi tượng tuân th mt TTHC được c định bng tng s
lượt cá nn, t chc s hoặc đã thc hin TTHC đó trong một năm.
Ví d: Trung bình mi m dân s Vit Nam tăng thêm 947.000 người, tương
ng, d báo s lượng đi tượng tuân th ca th tc Đăng ký khai sinh sẽ947.000.
52
Bng hiu ch viết tt
- C: Chi phí
- T: Thời gian
- P, LP: Phí, l phí
- P: Sln thực hiện
- SL: S lượng đi tượng tuân thủ
- HS: Hồ sơ
- NHS: Np hồ sơ
- NKQ: Nhận kết qu
- DV: Dịch v
- KT: Kiểm tra
- TT: Trực tiếp tại tr sở CQNN
- BĐ: Qua bưu đin
- NET: Qua Internet
- K: Khác
- C
TT HC
: Chi phí thực hiện 1 TTHC
-
Chi phí T T HC/1 năm
: Tng chi phí thực
hin 1 TTHC/1 năm.
II. TÍNH CHI P
1. Chi phí tuân th TTHC hin ti
Sau khi các công vic, các hot đng và s liu đã được nhp đầy đ, chính c
vào Phn I - Chi p tuân th TTHC hin ti ca Bng tính chi phí tuân th TTHC (ti
t Trang http://thutuchanhchinh.vn/), phn mm Excel ca Bng tính này s t đng
nh kết qu ca Chi pthc hin mt TTHC (theo công thc: C
TTHC
= C
HS
+ C
DV
+
C
P, LP
+ C
K
) và Tng chi phí thc hin TTHC đó trong một m (theo ng thức:
Chi
phí TTHC/1 năm
= C
TTHC
x P x SL).
2. Chi phí tuân th TTHC sau đơn gin hóa
Sau khi copy Phn I ca Bng tính chi phí tn th TTHC đ to Phn II - Chi
phí tuân th TTHC sau đơn gin hóa và điu chnh các công vic, các hot đng và s
liu đã theo ni dung đơn giản a, phn mm Excel ca Bng tính này s t đng tính
kết qu ca Chi p thc hin mt TTHC và Tng chi phí thc hin TTHC đó trong
một năm.
3. So sánh chi phí
Li ích t vic đơn giản hóa được tính bng chi pthc hin TTHC hin ti tr
đi chi phí thực hin TTHC sau đơn giản hóa. Phn mm Excel ti Phn III - So sánh
chi phí s t đng tính và th hin thông qua các biu đồ so sánh kèm theo các giá tr
và t l % đơn giản hóa hoc sửa đi, b sung.
53
IV. Thtc: soát, đánh g, i cu trúc quy trình th tục hành
chính đ cung cp dịch vụ công trực tuyến và tích hp, kiểm th, cung cp
dịch v công trc tuyến trên Cổng Dch vụ công quc gia, Hệ thống thông
tin giải quyết th tục hành chính cp tỉnh.
1. Trình tự thc hiện:
1.1. Thời gian thực hiện: Trong ginh chính các ngày từ Th 2 đến
Thứ 6 hàng tuần (trngày ngh, ngày L, Tết theo quy định).
1.2. Địa điểm thực hiện: Văn phòng UBND tỉnh Thanh Hóa (S35 Đại l
Lê Lợi, pờng Lam Sơn, thành ph Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa).
1.3. Trình tự thực hiện:
- Các cơ quan, đơn v thực hin soát, đánh giá, c định th tục hành
chính phù hợp triển khai thực hin dch vụ công trực tuyến một phn, toàn trình
và công b danh mục dch vụ công tích hợp, cung cấp trên Cng Dch v công
quốc gia hàng năm. Từ kết qu soát, cơ quan, đơn v thực hiện chức năng
kiểm soát th tục hành chính tổng hợp kết qu, báo cáo người đứng đầu đa
pơng ra quyết đnh phê duyt danh mc th tục hành chính, nhóm thủ tục
hành chính đáp ng yêu cầu triển khai i cấu trúc quy trình, cung cấp dch vụ
công trực tuyến toàn trình hoặc một phn trong tiếp nhn, giải quyết thủ tc
hành chính tn môi trưng đin t Danh mục thtục hành chính, nhóm th
tục hành chính ca đáp ứng yêu cu trin khai ngay việc tái cấu trúc quy trình,
cung cp dch v công trực tuyến toàn trình hoặc một phần trong tiếp nhn, gii
quyết th tục hành chính trên môi trường điện tử, các phương án đ xuất sa đổi,
b sung quy đnh tại các văn bn quy phạm pháp luật liên quan trước khi thực
hiện i cu trúc quy trình.
- Phân tích, đánh giá hiện trạng quy trình thực hiện thtc hành chính,
dch v công.
- c đnh các hthống, cơ sdliu liên quan đến q trình thực hin
thủ tục hành chính và tchức rà soát, đánh giá kh năng kết nối, chia s d liu,
s hóa hồ sơ, giy tờ, liên thông điện tử và hiệu quả, hiu năng ca hệ thống,
làm cơ s ct gim thủ tc hành cnh, giảm hồ sơ, giy tờ cn cung cp, giảm
đi lại, tiếp c trực tiếp ca đi tượng thực hin và giảm các bước phải x lý
trực tiếp hoc thcông ca quan, đơn v trong quá trình tiếp nhn, giải quyết
thủ tục hành chính, dch vụ công.
- Đánh giá hiệu quvà p duyệt phương án tái cấu trúc đ thực hiện vic
xây dựng hoặc hoàn thiện hệ thng cung cấp dch vụ công.
2. Cách thc thc hiện: Trực tuyến qua H thng phn mm quản lý n
bản hsơ công việc (TD office).
3. Thành phần, s lượng h sơ: Không quy đnh.
4. Thi hạn giải quyết: Không quy đnh.
5. Đi tượng thc hiện th tục hành chính: Các cơ quan, đơn v cấp tỉnh.
54
6. quan giải quyết th tục hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết đnh: Chủ tịch UBND tnh.
- Cơ quan trực tiếp thực hin thủ tục hành cnh: Văn png UBND tỉnh.
- Cơ quan phi hợp: Các cơ quan, đơn v có liên quan.
7. Kết quthực hiện th tục hành chính: n bản p duyt và công b
pơng án tái cấu trúc Quy trình thc hin thủ tục nh chính đin tử trên H
thống thông tin giải quyết th tục nh chính ca tnh.
8. Phí, lệ phí (nếu có): Không.
9. n mu đơn, mu tờ khai: Không
10. Yêu cầu, điều kiện thc hiện th tục hành chính:
* Thực hiện tái cấu trúc quy trình th tục hành chính nhằm đt đưc một
hoặc một số kết qu sau:
- Ct gim thủ tục hành chính không cần thiết;
- Giảm đi li, tiếp xúc trc tiếp ca tổ chức, cá nn thc hin thủ tục
hành chính;
- Gim hồ sơ, giấy tờ cần cung cp của tổ chc, cá nhân thực hin th tục
hành chính;
- Gim các bước phải xlý trực tiếp hoặc th công ca cơ quan, đơn v
trong quá trình tiếp nhn, gii quyết th tục hành chính.
* Tiêu chí thực hiện tái cu trúc quy tnh thủ tục hành chính:
- Kh năng kết nối, chia sdliu và số hóa hồ sơ, giy tờ;
- Kh ng liên thông điện tử giữa các cơ quan trong q trình xem xét,
giải quyết thtc nh chính;
- Hiệu quca vic xây dng h thng cung cp dch vụ công trc tuyến;
- Hiệu năng đáp ứng của h thng cung cấp dịch v công trực tuyến.
11. Căn c pp lý ca th tục hành cnh:
- Quyết đnh s 31/2021/QĐ-TTg ngày 11/10/2021 của Thtướng Chính
phủ ban hành Quy chế quản lý, vận hành, khai thác Cổng Dch v công quốc gia;
- Thông tư s 01/2023/TT-VPCP ngày 05/4/2023 ca B trưởng, Ch nhiệm
Văn phòng Chính ph quy đnh mt s ni dung và biện pháp thi hành trong s hóa
hsơ, kết qu gii quyết thủ tc hành cnh và thực hin thủ tục hành chính trên
môi trường đin tử.
Mẫu đơn, mu t khai kèm theo: Không.
55
V. Th tục: Cập nht thông tin về tình hình thc hiện nhim vụ các
địa phương được Chính ph, Thớng Chính phủ giao.
1. Trình tự thc hiện:
1.1. Thời gian thực hiện: Trong ginh chính các ngày từ Th 2 đến
Thứ 6 hàng tuần (trngày ngh, ngày L, Tết theo quy định).
1.2. Địa điểm thực hiện: Văn png UBND tnh Thanh Hóa (S35 Đại l
Lê Lợi, pờng Lam Sơn, thành ph Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa).
1.3. Trình tự thực hiện:
Khi n bn ch đạo, điu nh ca Chính ph, Thủ tướng Chính ph
được ban hành, n phòng Chính ph có trách nhiệm phân loại nhim v giao
theo quy đnh tại Điu 4 Quy chế m theo Quyết định s 42/2014/-TTg
ngày 27/7/2014 của Th ớng Chính ph; cp nht và chuyển theo dõi đầy đ
nội dung thông tin về nhiệm v do Chính ph, Thủ tướng giao các b, cơ quan,
đa pơng theo quy đnh tại các điểm a, b, c, d, đ, e khoản 1 Điu 5 Quy chế
trên H thng qun lý cơ s dữ liệu theo dõi.
Cp nhật kết quả thực hiện nhiệm vụ giao của các cơ quan, đơn vị chưa có
kết nối Hthống quản lý cơ sdữ liệu theo dõi từ Văn phòng Chính phủ đến cơ
quan, đơn v đó.
Cp nht tình nh theo dõi, đôn đc việc thực hiện nhim v; đánh giá
chất lượng, hiệu quthc hin nhim vụ giao so với yêu cầu chỉ đạo của Chính
phủ, Th tướng Chính phủ và xác nhn kết quthc hin nhim vụ giao của các
đa phương đã cập nht trên H thng quản lý cơ sở d liu theo dõi.
Trên cơ s nhim vụ do Chính ph, Th tướng Chính ph giao được
chuyển đến H thng qun lý cơ sở dữ liu theo dõi, các b, cơ quan, đa
pơng tch nhim rà soát, đối chiếu các thông tin trên Hệ thống quản lý cơ
s dliệu theo dõi với các văn bản giao nhim v ca Chính ph, Th tướng
Chính phủ. Trường hợp cp nhật thiếu nhim vụ giao hoc nội dung nhim vụ
được cp nht chuyn đến ca chính xác hoặc không thuộc chức ng,
nhim vụ, quyn hạn của b, quan, đa pơng mình thì phải trao đổi, thông
tin kp thời hoặc chuyển lại Văn phòng Chính ph (u rõ lý do) để cập nht bổ
sung, điều chỉnh hoặc chuyn đến b, cơ quan, địa phương khác thực hin theo
quy đnh.
Cp nhật đy đ tình nh, kết quả thực hin các nhiệm vụ theo các nội
dung quy đnh tại đim g khon 1 đim g khoản 2 Điu 5 Quy chế trên Hệ
thống quản lý cơ sở d liu theo dõi.
2. Cách thc thc hiện: Trực tuyến trên Hthống quản lý Cơ sở dữ liu
theo dõi.
56
3. Thành phn, sng h:
3.1. Tnh phần h sơ:
- Văn bản chỉ đạo, điều nh ca Chính phủ, Th tướng Chính phủ.
3.2. Slượng: 01 b.
4. Thi hạn giải quyết:
Theo tng nhiệm vụ, công việc được giao:
a) Đi với các nhiệm v giao có thời hạn, chm nht sau thời hn 03 ngày
làm việc k từ ngày nhim vụ được giao đến thời hạn phải hoàn thành hoặc phi
báo cáo, phi trình, đa phương phải cập nhật các thông tin liên quan đến tình
hình, kết quthực hin nhim vụ do Chính ph, Thủ tướng Chính phủ giao o
H thng quản lý cơ s dliu theo dõi tn Mạng dùng riêng của Chính phủ.
b) Đối với các nhim vụ giao không có thời hn, đa phương được giao
nhim v phải cp nht nh hình thực hin theo quý, 6 tháng, m hoc khi có
kết quả thực hiện nhim v do Chính ph, Thủớng Chính phủ giao.
5. Đối tưng thc hiện th tc hành chính: Văn phòng Chính phủ.
6. quan giải quyết th tục hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết đnh: Văn phòng UBND tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: n phòng UBND tỉnh
- Cơ quan phi hợp: Các cơ quan, đơn v liên quan.
7. Kết qu thc hiện thtục hành chính: Cp nhật đầy đủ kết qu thực
hiện các nhim vụ được giao o Hthng qun lý cơ sdữ liu theo dõi.
8. Phí, lệ phí (nếu có): Không.
9. n mu đơn, mu tờ khai: Không.
10. Yêu cầu, điều kiện thc hiện th tục hành chính: Không.
11. Căn c pp lý ca th tục hành chính:
- Quyết đnh s 42/2014/QĐ-TTg ngày 27/7/2014 ca Thủ ớng Chính
phủ ban nh Quy chế theo dõi, đôn đc, kiểm tra việc thực hiện nhiệm vụ do
Chính ph, Thủ tướng Chính phủ giao.
- Quyết đnh s 23/2018/QĐ-TTg ngày 15/5/2018 ca Thủ ớng Chính
phủ sửa đi, b sung mt s điu ca Quy chế theo dõi, đôn đc, kiểm tra vic
thực hin nhiệm v do Chính phủ, Th tướng Chính phủ giao theo Quyết định s
42/2014/QĐ-TTg.
Mẫu đơn, mẫu t khai m theo: Kng.
57
VI. Th tc: Np u h sơ, tài liệu lưu tr(bao gồm c tài liu lưu
trữ điện t) vào Lưu tr cơ quan.
1. Trình tự thc hiện:
1.1. Thời gian thực hiện: Trong ginh chính các ngày từ Th 2 đến
Thứ 6 hàng tuần (trngày ngh, ngày L, Tết theo quy định).
1.2. Địa điểm thực hiện: Bộ phận Lưu trữ trực thuc các cơ quan, đơn vị
cấp tỉnh, huyn, .
1.3. Trình tự thực hiện:
- Trong thời hạn 01 m, ktừ ngày công vic kết thúc; trong thời hạn 03
tháng, kể từ ngày công trình được quyết toán đi với h sơ, tài liu xây dựng cơ
bản, người được giao gii quyết, theo dõi công việc ca cơ quan, t chức có
trách nhim lp h sơ v công việc được giao và np lưu h sơ, i liu vào Lưu
trcơ quan; trước khi ngh hưu, thôi việc hoặc chuyn công tác khác thì phải
bàn giao đy đủ hồ sơ, i liu cho ni có tch nhim của cơ quan, tổ chức.
- Người đng đu cơ quan, tổ chức có trách nhim quản lý tài liệu lưu tr
của cơ quan, tổ chức; chỉ đo, kim tra,ớng dn vic lp hồ sơ nộp lưu hồ
sơ, i liệu vào Lưu trữ cơ quan. Nời đứng đầu đơn v ca cơ quan, t chức có
trách nhim tổ chức thực hiện việc lập hồ sơ, bảo quản và np lưu h sơ, i liệu
của đơn vị vào u trữ cơ quan.
- Trường hợp đơn v, cá nhân có nhu cầu gili h sơ, tài liu đã đến hạn
nộp lưu quy định đ phục vụ công việc thì phải được người đứng đầu cơ quan,
t chức đng ý phải lập Danh mc hồ sơ, tài liệu gilại gi cho Lưu trcơ
quan. Thời gian gi li h sơ, tài liu ca đơn v, cá nhân không quá 02 m, kể
từ ngày đến hạn np lưu.
- Đơn v, cá nhân giao h sơ, tài liu có trách nhim hoàn thiện hồ sơ của
công vic đã kết thúc, thng Mc lc h sơ, tài liu np lưu giao nộp vào
Lưu tr cơ quan:
+ Đối với h giy: Khi np lưu tài liu phi lp 02 bản “Mục lc hồ sơ,
tài liu nộp lưu 02 bản Biên bản giao nhn hồ sơ, tài liệu” theo mẫu tại Phụ
lục V Ngh đnh này. Đơn v, cá nhân nộp lưu i liu Lưu trcơ quan gi
mi loại 01 bản.
+ Đối với h đin tử: Cá nhân được giao nhiệm vụ gii quyết công việc
và lp h sơ thực hin nộp lưu h sơ điện tử o Lưu tr cơ quan trên H thng.
Lưu trữ cơ quan có trách nhiệm kiểm tra, nhận h sơ theo Danh mc; liên kết
cnh xác dữ liệu đc t với hồ sơ; tiếp nhn đưa h sơ v chế đ qun lý hồ
sơ lưu trữ điện ttrên Hệ thống.
- Lưu trcơ quan có trách nhim tiếp nhn hồ sơ, tài liu và lp Biên bản
giao nhn hồ sơ, i liu. Mục lục h sơ, tài liu np lưu Biên bn giao nhn
hsơ, tài liệu được lp thành 02 bn; đơn vị, cá nhân giao hồ sơ, tài liệu gi01
bản, Lưu tr cơ quan gi01 bản.
58
2. ch thức thc hiện: Trực tiếp tại cơ quan, đơn v.
3. Thành phn, sng hồ sơ:
3.1. Tnh phần h sơ:
- H sơ, tài liệu: 01 bản.
- Mục lục h sơ, tài liu: 02 bản.
- Biên bn giao nhn h sơ tài liệu: 02 bản.
3.2. Slượng: 01 b.
4. Thi hạn giải quyết: Không quy đnh.
5. Đối ng thực hiện th tc hành chính: Người được giao gii quyết,
theo dõi công vic của quan, t chức.
6. quan giải quyết th tục hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết đnh: Bộ phận Lưu trữ trực thuc cơ quan,
đơn vị cấp tỉnh, huyn, .
- Cơ quan trực tiếp thực hiện th tục nh chính: Bộ phn Lưu trữ trực
thuc cơ quan, đơn vị cấp tỉnh, huyn, .
- Cơ quan phi hợp: Kng.
7. Kết qu thực hiện th tc hành chính: Mục lục hồ sơ tài liệu; Biên
bản giao nhn h sơ, i liu.
8. Phí, lệ phí (nếu có): Không.
9. Tên mu đơn, mẫu tờ khai: Ban hành kèm theo
Ngh định s
30/2020/NĐ-CP ngày 05/3/2020 ca Chính phủ về công tác văn thư:
- Mẫu Mc lc hồ sơ, tài liệu.
- Mẫu Biên bản giao nhn hồ sơ tài liệu.
10. Yêu cầu, điều kiện thc hiện th tục hành chính: Không.
11. Căn c pp lý ca th tục hành chính:
- Lut u trữ m 2011.
- Ngh đnh s 30/2020/NĐ-CP ngày 05/3/2020 ca Chính phv công
tác văn thư.
Mẫu đơn, mu t khai kèm theo: .
59
MẪU MỤC LỤC HSƠ, TÀI LIỆU NỘP LƯU
TÊN CQ, TC CHQUN
TÊN ĐƠN V
1
CNG A XÃ HỘI CHNGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - T do - Hnh phúc
MỤC LC HSƠ, TÀI LIỆU NỘP LƯU
.....................
2
.....................
m...
S
TT
S, ký hiu
h sơ
Tu đề hồ sơ
Thời gian
tài liệu
Thi hạn
bo qun
S tờ
3
/
S trang
4
Ghi
chú
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
Mc lục này gồm: ............................................... hsơ (đơn vị bảo quản).
Viết bng chữ: ......................................................... h sơ (đơn v bảo quản).
........... ngày....... tháng........ năm....
Người lập
(Ký và ghi h tên, chức vụ)
1
Tên đơn v nộp lưu hsơ, i liệu.
2
Thi hn bảo qun: Bảo quản vĩnh viễn hoặc bảo quản thi hạn. Mục lc h , tài liệu
bảo quản vĩnh viễn và Mục lc h , tài liệu bảo quản thời hạn được lập riêng thành 02
Mục lc khác nhau. Đối vi Mc lc h , tài liệu bảo quản vĩnh viễn bỏ cột thời hạn bảo
qun.
3
Áp dụng đối vi văn bản giấy.
4
Áp dụng đối vi văn bản điện tử.
60
MẪU MỤC LC VĂN BN, I LIỆU TRONG HỒ
5
MỤC LC VĂN BẢN, I LIỆU
S, ký hiệu h sơ: .............
m...
STT
S, ký
hiệu văn
bn
Ngày tháng
năm văn bn
Tên loi và
tch yếu nội
dung văn bản
Tác giả
văn
bn
T số/
Trang s
Ghi chú
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
5
Áp dụng cho hsơ có thời hạn bảo qun vĩnh vin.
61
MẪU BN BẢN GIAO NHN HSƠ, I LIỆU
TÊN CQ, TC CHQUN
TÊN QUAN, T CHC
CỘNG A HỘI CHỦ NGA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
..., ny......... tháng....... năm........
BIÊN BN
Giao nhận h sơ, tài liệu
Căn cNghị đnh s 30/2020/NĐ-CP ny 05 tháng 3 năm 2020 của Chính
phủ về công tác văn thư;
Căn c ........ (Danh mục hsơ năm..., Kế hoạch thu thập tài liệu...),
Cng tôi gm:
N GIAO: (n cá nhân, đơn vgiao np hồ sơ, tài liu)
Ông (bà): ..........................................................................................................
Chức vụ công tác: ........................................................................................
BÊN NHN: (Lưu trữ cơ quan)
Ông (bà): ..........................................................................................................
Chức vụ công c: ............................................................................................
Thng nht lập biên bn giao nhận i liu với nhng ni dung như sau:
1. Tên khi tài liu giao np: ...........................................................................
2. Thời gian của hồ sơ, i liu: ........................................................................
3. S lượng i liệu:
a) Đối với hồ sơ, tài liu giấy
- Tng số hp (cặp): ........................................................................................
- Tng số h sơ (đơn v bảo quản): ............. Quy ra mét giá: ......... mét.
b) Đối với hồ sơ, tài liệu điện t
- Tng s h sơ: .....................................................................................................
- Tng số tệp tin trong hồ sơ: ...........................................................................
4. Tình trạng i liu giao nộp: .........................................................................
5. Mc lc h sơ, tài liệu np lưu kèm theo.
Biên bn này được lp thành hai bản; bên giao gi một bản, bên nhn
gi một bn./.
ĐẠI DIN N GIAO
(Ký và ghi hvà tên)
ĐẠI DIN N NHẬN
(Ký và ghi h và tên)
62
VII. Th tc: Thm định tài liệu hết giá tr của các cơ quan, t chc
thuc ngun nộp lưu tài liệu vào Lưu trữ lịch s.
1. Trình tự thc hiện:
1.1. Thời gian thực hiện: Trong ginh chính các ngày từ Th 2 đến
Thứ 6 hàng tuần (trngày ngh, ngày L, Tết theo quy định).
1.2. Địa đim thực hiện: Cơ quan thực hin nhim vụ quản lý nhà nước về
lưu trcùng cấp.
1.3. Trình tự thực hiện:
Theo đề nghị của Hội đng xác đnh giá tr tài liệu, người đứng đầu cơ
quan, tổ chức thuc Danh mc cơ quan, tổ chức ngun nộp lưui liu vào Lưu
trlch sđngh cơ quan thc hin nhim v quản lý nhà nước về lưu trữ cùng
cấp thm đnhi liu hết giá trị cần hủy.
2. Cách thức thc hiện: Trực tiếp hoặc trực tuyến qua Hthng phần
mm qun lý văn bản h sơ công việc (TD office).
3. Thành phn, sng hồ sơ:
3.1. Thành phần h sơ: Văn bn đ ngh thm đnh.
3.2. Slượng hồ sơ: 01 b.
4. Thi hạn giải quyết: Không quy đnh.
5. Đối ng thực hin th tc hành chính: Các cơ quan, t chức thuộc
nguồn np lưu tài liệu vàou trữ lch s.
6. quan giải quyết th tc hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyn quyết đnh: quan thc hiện nhiệm vụ quản lý
nhà ớc v lưu trữ cùng cp.
- Cơ quan trực tiếp thc hin th tục hành chính: Cơ quan thc hiện
nhim v quản lý nhà nước về lưu trữ cùng cấp.
- Cơ quan phối hợp: Không.
7. Kết quthực hiện th tục hành chính: Văn bản thm định.
8. Phí, lệ phí (nếu có): Không.
9. n mu đơn, mu tờ khai: không
10. Yêu cầu, điều kiện thc hiện th tục hành chính: không
11. Căn c pp lý ca th tục hành chính:
63
- Lut u trữ m 2011.
- Nghị đnh s 01/2013/NĐ-CP ngày 03/01/2013 của Chính phquy đnh
chi tiết thi hành một sđiu ca Lut u tr.
- Thông tư s 17/2014/TT-BNV ny 20/11/2014 ca B trưởng Bộ Ni
v hướng dn xác đnh cơ quan, tổ chức thuc nguồn np lưu i liu o u
trữ lch scác cp.
Mẫu đơn, mu t khai kèm theo: Không.
64
VIII. Thủ tục: Tiếp nhn, đăng ký và chuyn giao văn bn đến.
1. Trình tự thc hiện:
1.1. Thời gian thực hiện: Trong ginh chính các ngày từ Th 2 đến
Thứ 6 hàng tuần (trngày ngh, ngày L, Tết theo quy định).
1.2. Địa điểm thực hiện: Bộ phận Văn thư trc thuc các cơ quan, đơn vị
cấp tỉnh, huyn, .
1.3. Trình tự thực hiện:
* Bước 1: Tiếp nhn văn bản đến:
- Đối với văn bn giấy:
+ n thư cơ quan kiểm tra s lượng, tình trạng bì, dấu niêm phong (nếu
có), i gửi; đi chiếu s, ký hiu ghi ngoài bì với số, hiệu củan bn trong
bì. Trường hp phát hin có sai sót hoặc dấu hiệu bất thường, Văn thư cơ quan
báo ngay người có trách nhim giải quyết và thông báo cho nơi gửi văn bản.
+ Tt c văn bn giấy đến (bao gm cn bản có dấu chỉ đmật) gửi cơ
quan, tổ chức thuộc din đăng ký tại Văn thư cơ quan phi được c bì, đóng
dấu ĐẾN. Đối với văn bn gửi đích danh cá nhân hoặc t chức đoàn thể trong
cơ quan, t chức thì Văn thư cơ quan chuyn cho nơi nhn (không c bì).
Những bì n bn gửi đích danh cá nhân, nếu là văn bản liên quan đến công việc
chung ca cơ quan, tổ chức thì cá nhân nhn văn bản có trách nhim chuyn lại
cho Văn thư cơ quan để đăng.
+ Mu dấu ĐẾNđược thực hin theo quy định tại Ph lc IV Ngh định
s30/2020/NĐ-CP ngày 05/3/2020 của Chính phủ.
- Đối với văn bn đin t:
+ n thư cơ quan phải kiểm tra tính xác thực toàn vn của văn bn
điện tử và thực hin tiếp nhn trên H thống.
+ Trường hợp n bản điện tử không đáp ứng các quy đnh tại điểm a
khoản này hoặc gửi sai nơi nhn thì cơ quan, tổ chức nhn văn bn phải trli
cho cơ quan, tổ chức gi văn bản trên Hthng. Trường hợp phát hin có sai sót
hoặc du hiu bt thường thì Văn thư cơ quan báo ngay người có trách nhim
giải quyết và thông báo cho nơi gửi văn bn.
+ Cơ quan, t chức nhn n bản có trách nhiệm thông báo ngay trong
ngày cho cơ quan, tổ chức gi về vic đã nhận n bản bng chức ng của
H thng.
* Bước 2: Đăng văn bn đến
- Vic đăng văn bn đến phải bo đảm đy đ, rõ ràng, chính c các
thông tin cần thiết theo mu Sổ đăng ký văn bản đến hoặc theo thông tin đầu vào
của d liu quản lý văn bn đến. Những n bản đến không được đăng ký tại
65
Văn thư cơ quan thì đơn v, cá nn không có trách nhim giải quyết, trừ nhng
loại n bản đến được đăng ký riêng theo quy đnh của pháp lut.
- S đến của văn bản được ly liên tiếp theo thứ tự và trình tthời gian
tiếp nhn văn bản trong m, thống nht giữa văn bản giy và văn bản điện tử.
- Đăng ký văn bản: Văn bản được đăng ký bng s hoặc bằng Hệ thng.
+ Đăng ký văn bản đến bằng s: Văn thư cơ quan đăng ký văn bản vào S
đăng n bản đến. Mẫu Sđăng văn bản đến theo quy đnh tại Ph lc
IV Ngh đnh số 30/2020/NĐ-CP ngày 05/3/2020 ca Chính phủ.
+ Đăng n bn đến bng Hệ thống: n thư cơ quan tiếp nhận văn
bản và đăng ký o Hệ thống. Trường hợp cn thiết, Văn t cơ quan thc hiện
s hóa n bn đến theo quy đnh tại Phụ lc I Ngh đnh s30/2020/NĐ-CP
ngày 05/3/2020 của Chính phủ. Văn thư cơ quan cập nhật o Hthống các
trường thông tin đu o của dliu quản lý văn bn đến theo quy đnh tại Phụ
lục VI Ngh đnh s 30/2020/NĐ-CP ngày 05/3/2020 của Chính phủ. Văn bn
đến được đăng ký vào Hệ thng phải được in ra giy đy đ các trường thông tin
theo mu S đăng ký văn bản đến, ký nhận và đóng s đ quản lý.
+ Văn bn mt được đăng theo quy đnh ca pp lut vbảo vệ bí mật
nhà ớc.
Bước 3: Trình, chuyn giao văn bản đến
- n bản phi được Văn t cơ quan trình trong ny, chm nht là trong
ngày làm việc tiếp theo đến người có thẩm quyền chỉ đạo gii quyết chuyn
giao cho đơn v hoặc cá nhân được giao xử lý. Trưng hợp đã xác đnh rõ đơn v
hoặc cá nhân được giao xlý, Văn thư cơ quan chuyển văn bn đến đơn vị, cá
nhân x lý theo quy chế công c văn thư ca cơ quan, tổ chức. Văn bn đến có
dấu ch các mức độ khẩn phi được trình chuyn giao ngay sau khi nhận
được. Vic chuyển giao n bn phải bảo đm chính xác và gi mật nội dung
văn bn.
- Căn c nội dung ca n bản đến; quy chế làm vic của cơ quan, tổ
chức; chức năng, nhim vvà kế hoạch côngc được giao cho đơn v, cá nhân,
người có thẩm quyền ghi ý kiến chỉ đo gii quyết. Đối với văn bản liên quan
đến nhiều đơn vị hoặc cá nhân thì xác đnh đơn v hoc cá nn ch trì, phi
hp thời hn gii quyết.
- Trình, chuyển giao văn bn giy: Ý kiến chỉ đạo giải quyết được ghio
mục Chuyn” trong dấu ĐẾNhoặc Phiếu giải quyết n bản đến theo mẫu
ti Ph lục IV Ngh đnh s30/2020/NĐ-CP ngày 05/3/2020 của Chính phủ. Sau
khi có ý kiến chỉ đo giải quyết của người có thẩm quyền, n bản đến được
chuyển lại cho Văn thư cơ quan đđăng ký b sung thông tin, chuyển cho đơn
v hoặc cá nhân được giao giải quyết. Khi chuyển giao n bản giấy đến cho đơn
v, cá nhân phải ký nhận văn bn.
66
- Trình, chuyển giao văn bn đin ttrên Hệ thng: Văn thư cơ quan trình
văn bn điện tử đến người có thm quyn chỉ đạo giải quyết trên H thống.
Người có thm quyn ghi ý kiến chỉ đạo giải quyết n bản đến trên Hệ
thống và cập nht vào Hthng các thông tin: Đơn v hoc người nhận; ý kiến
chỉ đo, trạng thái xử lý văn bản; thời hn giải quyết; chuyn n bản cho đơn v
hoặc cá nhân được giao gii quyết. Trường hợp văn bn điện tử gửi kèm văn bản
giấy thì Văn thư cơ quan thực hin tnh văn bản đin tử tn H thng và
chuyển văn bn giy đến đơn v hoặc cá nhân được người có thm quyền giao
chủ trì giải quyết.
2. Cách thức thc hiện: Trực tiếp hoặc trực tuyến qua Hthng phần
mm qun lý văn bản h sơ công việc (TD office).
3. Thành phn, sng hồ sơ:
3.1. Tnh phần h sơ:
- Văn bản đến (dưới dạng điện tử hoặc bản giấy)
3.2. S lượng h sơ: 01 b.
4. Thi hạn giải quyết: Trong ngày làm vic hoc chậm nht là trong ngày
làm vic tiếp theo.
5. Đi tượng thc hiện thtục hành chính: Cơ quan, đơn vị, nhân.
6. quan giải quyết th tục hành chính:
- Cơ quan có thm quyn quyết định: Lãnh đạo cơ quan, đơn v cấp
tnh, huyện, xã
- Cơ quan trực tiếp thực hiện th tc hành chính: Bộ phận Văn thư trc
thuc cơ quan, đơn v cấp tỉnh, huyện, .
- Cơ quan phi hợp: Không.
7. Kết quả thc hiện th tục hành chính: Ý kiến chỉ đo gii quyết
văn bn đến tn Hệ thng chuyn văn bn đin tử hoc n bản giấy đến
đơn vị hoặc cá nhân được người có thẩm quyn giao chủ t giải quyết.
8. Phí, lệ phí (nếu có): Không.
9. n mu đơn, mu tờ khai: Không
10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện th tc hành chính: Không
11. Căn c pp lý ca th tục hành chính:
- Ngh đnh s 30/2020/NĐ-CP ngày 05/3/2020 ca Chính phv công
tác văn thư.
Mẫu đơn, mu t khai m theo: Kng.
67
IX. Thủ tục: Phát hànhn bản đi.
1. Trình tự thc hiện:
1.1. Thời gian thực hiện: Trong ginh chính các ngày từ Th 2 đến
Thứ 6 hàng tuần (trngày ngh, ngày L, Tết theo quy định).
1.2. Địa điểm thực hiện: Bộ phận Văn thư trực thuc cơ quan, đơn v cp
tnh, huyện, .
1.3. Trình tự thực hiện:
* Bước 1: Cp số, thời gian ban hành văn bn
- S thời gian ban nh văn bn được ly theo th tự trình tự thời
gian ban hành văn bn của cơ quan, tổ chức trongm (bt đu liên tiếp từ s 01
vào ngày 01 tháng 01 và kết thúc o ngày 31 tháng 12 hàng năm). S ký
hiệu văn bản ca cơ quan, tổ chức là duy nht trong mt năm, thống nht gia
văn bn giy văn bản điện t.
- Việc cấp s văn bản quy phm pp luật: Mi loại văn bản quy phm
pp luật được cấp h thống s riêng.
- Việc cấp s văn bn chuyên ngành do người đứng đu cơ quan qun lý
ngành, lĩnh vc quy định.
- Việc cấp s n bn nh cnh do người đứng đầu cơ quan, tổ chức
quy đnh.
+ Đi với văn bản giấy, việc cấp s, thời gian ban hành được thực hin
sau khi có ch ca người có thẩm quyn, chm nht là trong ngày làm vic
tiếp theo. Văn bn mt được cấp h thng sriêng.
+ Đối với văn bản điện tử, vic cp s, thời gian ban hành được thc hiện
bằng chc năng ca H thng.
* Bước 2: Đăng văn bn đi
- Vic đăng ký văn bản bảo đm đy đủ, chính xác các thông tin cn thiết
của văn bn đi.
- Đăng ký văn bản: Văn bản được đăng ký bng s hoặc bằng Hệ thng.
+ Đăng văn bn bng s: n thư cơ quan đăng văn bản o S
đăng ký văn bản đi. Mẫu s đăng ký n bản đi theo quy đnh ti Ph lục
IV Ngh đnh số 30/2020/NĐ-CP ngày 05/3/2020 của Chính ph.
68
+ Đăng ký văn bản bằng H thống: n bản được đăng bng H thống
phải được in ra giy đầy đ các trường thông tin theo mẫu S đăng ký n bản
đi, đóng s đquản lý.
- n bản mật được đăng ký theo quy định của pháp luật v bảo v bí mật
nhà ớc.
* Bước 3: Nhân bn, đóng dấu cơ quan, tchức, dấu ch đ mt, mc đ
khẩn, i với n bản giy); ký số của cơ quan, tổ chức (đi với n bn điện tử).
- Nhân bản, đóng du ca cơ quan, t chc và dấu chỉ độ mt, mc độ
khn đối với văn bản giy
- n bản đi được nhân bản theo đúng s lượng được xác đnh ở phần nơi
nhn của văn bản.
- Vic đóng du quan, tổ chức dấu ch đ mt, mức đ khn, được
thực hiện theo quy đnh tại Phụ lc I Ngh đnh s 30/2020/NĐ-CP ngày
05/3/2020 ca Chính phủ.
- sca quan, tổ chức đi vớin bản điện t: Ký scủa quan,
t chức được thực hiện theo quy đnh tại Phụ lục I Ngh đnh s30/2020/NĐ-CP
ngày 05/3/2020 ca Chính ph.
* Bước 4: Phát hành văn bn đi
- Văn bn đi phi hoàn tnh thtục tại Văn thư cơ quan và phát nh
trong ngày n bản đó được ký, chậm nhất là trong ngày làm việc tiếp theo.n
bản khn phải được pt hành gửi ngay sau khi ký n bản.
- Việc phát hành n bn mt đi phi bo đảm bí mật nội dung ca văn
bản theo quy đnh của pháp luật v bo vệ bí mật nhà nước, đúng s lượng, thời
gian và nơi nhn.
- Phát hành n bn giy từn bn được s ca người có thẩm quyền:
Văn thư cơ quan thc hiện inn bn đã được s của người có thm quyn ra
giấy, đóng dấu của cơ quan, tổ chức đ tạo bn chính n bn giy và pt hành
văn bn.
- Trường hp cần pt hành văn bn điện tử t văn bản giy: Văn thư cơ
quan thực hin theo quy định ti điểm c khoản 1 Điu 25 Ngh đnh s
30/2020/NĐ-CP ngày 05/3/2020 ca Chính phủ.
2. Cách thức thc hiện: Trực tiếp hoặc trực tuyến qua Hthng phần
mm qun lý văn bản h sơ công việc (TD office).
69
3. Thành phn, sng hồ sơ:
3.1. Tnh phần h sơ:
- Văn bản đi (dưới dng điện tử hoặc bản giy).
3.2. S lượng h sơ: 01 b.
4. Thi hn gii quyết: Trong ngày văn bản đó được , chậm nht là
trong ngày làm vic tiếp theo. n bản khẩn phi được phát hành gửi ngay
sau khi n bn.
5. Đi tượng thực hiện th tục hành chính: Cơ quan, đơn vị, nhân.
6. quan giải quyết th tục hành chính:
- quan có thm quyền quyết đnh: B phận Văn thư trực thuộc cơ
quan, đơn v cấp tỉnh, huyn, xã.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện th tc hành chính: Bộ phận Văn thư trc
thuc cơ quan, đơn vị cấp tỉnh, huyn, .
- Cơ quan phi hợp: Không.
7. Kết qu thc hiện thtục hành chính: n bản đi được lấy s, nhân
bản, đóng dấu và pt hành.
8. Phí, lệ phí (nếu có): Không.
9. n mu đơn, mu tờ khai: Không
10. Yêu cầu, điều kiện thc hiện th tục hành chính: Không
11. Căn c pp lý ca th tục hành chính:
- Ngh đnh s 30/2020/NĐ-CP ngày 05/3/2020 ca Chính phv công
tác văn thư.
Mẫu đơn, mu t khai kèm theo: Không.
70
X. Thtục: Thu hồi văn bản đã phát hành.
1. Trình tự thc hiện:
1.1. Thời gian thực hiện: Trong ginh chính các ngày từ Th 2 đến
Thứ 6 hàng tuần (trngày ngh, ngày L, Tết theo quy định).
1.2. Địa điểm thực hiện: Bộ phận Văn thư trực thuc cơ quan, đơn v cấp
tnh, huyện, .
1.3. Trình tự thực hiện:
- Đối với n bn giy, tờng hợp nhn được văn bản thông báo thu hi,
bên nhn có tch nhiệm gửi lại n bn đã nhn.
- Đối với n bn điện tử, tờng hợp nhận được n bản thông báo thu
hồi, bên nhn hủy bỏ văn bn đin tử b thu hi trên Hệ thng, đồng thời thông
báo qua H thng đ bên gửi biết.
2. Cách thức thc hiện: Trực tiếp hoặc trực tuyến qua Hthng phần
mm qun lý văn bản h sơ công việc (TD office).
3. Thành phn, sng hồ sơ:
3.1. Thành phn h : Văn bn thông báo thu hi (dưới dng điện tử
hoặc bản giy).
3.2. S lượng h : 01 b.
4. Thời hn gii quyết: Không quy đnh.
5. Đi tượng thực hiện th tục hành chính: Cơ quan, đơn v, cá nhân.
6. quan giải quyết th tục hành chính:
- quan có thm quyền quyết đnh: B phận Văn thư trc thuc cơ
quan, đơn v cấp tỉnh, huyn, xã.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện th tc hành chính: B phận Văn thư trực
thuc cơ quan, đơn vị cấp tnh, huyện, xã.
- Cơ quan phi hợp: không.
7. Kết qu thực hiện th tục hành chính: Gửi lại văn bn giy đã nhận
hoặc hy b n bản đin tử bị thu hi trên Hệ thng.
8. Phí, lệ phí (nếu có): Không.
9. n mu đơn, mu tờ khai: Không
10. Yêu cầu, điều kiện thc hiện th tục hành chính: Không
11. Căn c pp lý ca th tục hành chính:
- Ngh đnh s 30/2020/NĐ-CP ngày 05/3/2020 ca Chính phv công
tác văn thư.
Mẫu đơn, mu t khai kèm theo: Không.
71
XI. Th tc: Đính chính văn bản đã phát hành.
1. Trình tự thc hiện:
1.1. Thời gian thực hiện: Trong ginh chính các ngày từ Th 2 đến
Thứ 6 hàng tuần (trngày ngh, ngày L, Tết theo quy định).
1.2. Địa điểm thực hiện: Phòng, ban chun môn trc thuc cơ quan, đơn
v cấp tỉnh, huyn, .
1.3. Trình tự thực hiện:
Văn bản đã phát nh nng có sai sót v thể thc, kỹ thut tnh bày, thủ
tục ban hành phải được đính chính bằng công văn của cơ quan, tổ chức ban hành
văn bn.
2. Cách thức thc hiện: Trực tiếp hoặc trực tuyến qua Hthng phần
mm qun lý văn bản h sơ công việc (TD office).
3. Thành phn, sng hồ sơ:
3.1. Tnh phần h sơ:
- Dự tho Công n đính chính (bản giấy hoặc bn đin tử).
3.2. S lưng h sơ: 01 b.
4. Thời hn gii quyết: Không quy đnh.
5. Đi tượng thực hiện th tục hành chính: Cơ quan, đơn v, cá nhân.
6. quan giải quyết th tục hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyn quyết đnh: nh đo cơ quan, đơn vị cp tnh,
huyện, xã.
- Cơ quan trực tiếp thực hin thtục hành chính: Phòng, ban chuyên môn
thuc cơ quan, đơn vị cấp tnh, huyện, xã.
- Cơ quan phi hợp: Bộ phận Văn thư trực thuộc cơ quan, đơn v cấp tnh,
huyện, xã.
7. Kết qu thc hiện th tục hành chính: Công văn đính chính được ký
và pt hành.
8. Phí, lệ phí (nếu có): Không.
9. n mu đơn, mu tờ khai: Không
10. Yêu cầu, điều kiện thc hiện th tục hành chính: Không
11. Căn c pp lý ca th tục hành chính:
- Ngh đnh s 30/2020/NĐ-CP ngày 05/3/2020 ca Chính phv công
tác văn thư.
Mẫu đơn, mu t khai kèm theo: Không.
72
XII. Thủ tc: Sao y, sao lc, trích sao văn bn.
1. Trình tự thc hiện:
1.1. Thời gian thực hiện: Trong ginh chính các ngày từ Th 2 đến
Thứ 6 ng tuần (trừ ny ngh, ngày Lễ, Tết theo quy định).
1.2. Địa điểm thực hiện: Bộ phận Văn t - u trtrc thuc cơ quan,
đơn vị cp tỉnh, huyện, xã.
1.3. Trình tự thực hiện:
* Trường hợp Sao y:
- Sao y gồm: Sao y từ văn bn giấy sang văn bản giấy, sao y tn bn
điện tử sang n bản giấy, sao y tn bn giy sang văn bn đin tử.
- Sao y tvăn bn giấy sang văn bn giy được thực hin bằng vic chụp
từ bn gc hoc bản chính văn bản giấy sang giấy.
- Sao y tvăn bn đin tử sang n bản giy được thực hin bng vic in
từ bn gc n bn đin tử ra giy.
- Sao y tvăn bn giấy sang văn bn đin tử được thực hiện bng việc s
hóa văn bn giy s ca cơ quan, t chức.
* Trường hợp Sao lục:
- Sao lc gồm: Sao lc tn bn giấy sang văn bản giấy, sao lục từ n
bản giy sangn bản đin tử, sao lc từ văn bn đin tử sangn bản giy.
- Sao lc được thực hiện bằng việc in, chp tbản sao y.
* Trường hợp Trích sao:
- Trích sao gồm: Trích sao từ văn bản giấy sang văn bn giấy, trích sao t
văn bn giấy sang n bản đin tử, trích sao từ văn bn điện tử sang văn bản
điện tử, tch sao từ văn bn điện tử sangn bản giy.
- Bản trích sao được thc hin bằng việc tạo lập li đầy đ th thức, phần
nội dungn bn cần trích sao.
Thể thức kỹ thut tnh bày bn sao y, sao lục, trích sao được thc hiện
theo quy đnh tại Phụ lục I Ngh đnh s 30/2020/NĐ-CP ngày 05/3/2020 ca
Chính ph.
Người đng đu cơ quan, t chức quyết định vic sao văn bản do cơ quan,
t chức ban hành, n bản do các cơ quan, t chức khác gửi đến quy đnh
thẩm quyềncác bản sao n bn.
73
2. Cách thức thc hiện: Trực tiếp hoặc trc tuyến qua Hthống phần
mm quản lý văn bản và h sơ công việc (TD office).
3. Thành phn, sng hồ sơ: Không quy đnh.
4. Thời hn gii quyết: Không quy đnh.
5. Đi tượng thực hiện th tục hành chính: Cơ quan, đơn v, cá nhân.
6. quan giải quyết th tục hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyn quyết đnh: nh đo cơ quan, đơn vị cp tnh,
huyện, xã.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục nh cnh: Bộ phận Văn thư - Lưu
trtrực thuộc cơ quan, đơn v cp tnh, huyn, xã.
- Cơ quan phi hợp: Không.
7. Kết qu thực hiện thtc hành cnh: Bản sao y, bản sao lục, bn
trích sao củan bản.
8. Phí, lệ phí (nếu có): Không.
9. n mu đơn, mu tờ khai: Không.
10. Yêu cầu, điều kiện thc hiện th tục hành chính: Không.
11. Căn c pp lý ca th tục hành chính:
- Ngh đnh s 30/2020/NĐ-CP ngày 05/3/2020 ca Chính phủ vcông
tác văn thư.
Mẫu đơn, mẫu t khai kèm theo: Kng.
74
XIII. Thủ tc: Cho phép đc, sao, chứng thựcu trữ đi vi tài liệu
lưu trữ (gồm c tài liu lưu trđiện tử).
1. Trình tự thc hiện:
1.1. Thời gian thực hin: Trong ginh chính các ngày từ Th 2 đến
Thứ 6 hàng tuần (trngày ngh, ngày L, Tết theo quy định).
1.2. Địa điểm thực hiện: B phn Văn thư - u trtrc thuc các cơ
quan, đơn vị cấp tnh, huyện, i với tài liu lưu tr quan) hoặc Cơ quan
lưu trữ i với tài liệu lưu tr lch sử).
1.3. Trình tự thực hiện:
- Việc sao i liệu lưu trữ chứng thc lưu trdo u trcơ quan hoc
Lưu tr lch sthực hin.
Người có thm quyn cho phép sdng tài liu lưu trữ cho phép sao tài
liu lưu trữ.
- Chứng thực lưu trlà xác nhận ca cơ quan, tổ chức hoc Lưu trữ lch
s về ni dung thông tin hoặc bản sao tài liệu lưu tr do u trữ cơ quan hoc
Lưu tr lch sđang qun lý.
- Cơ quan, tổ chức, u trữ lch ssao tài liu lưu tr, chứng thực lưu tr
phải chu trách nhiệm pp lý về bn sao i liệu lưu trữ, bản chứng thực lưu trữ.
- Người đưc cp bản sao tài liu lưu trữ, bn chứng thực lưu trphải np
lphí.
- Bản sao i liệu lưu trữ, bản chứng thực lưu trcó giá tr như tài liu lưu
trữ gốc trong các quan h, giao dch.
2. Cách thức thc hiện: Trực tiếp hoặc trực tuyến qua Hthng phần
mm qun lý văn bản h sơ công việc (TD office).
3. Thành phn, sng hồ sơ: Không quy đnh.
4. Thời hn gii quyết: Không quy đnh.
5. Đối tưng thc hiện thtc hành chính: Cơ quan, đơn v, cá nn.
6. quan giải quyết th tục hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyn quyết đnh: nh đo cơ quan, đơn vị cp tnh,
huyện, xã.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục nh cnh: Bộ phận Văn t- u
trtrực thuộc cơ quan, đơn v cấp tỉnh, huyn, hoặc Cơ quan lưu trữ.
75
- Cơ quan phi hợp: Không.
7. Kết qu thực hiện thtc hành chính: Bản sao y, bản sao lục, bn
trích sao củan bản.
8. Phí, lệ phí (nếu có): Quy đnh cthể tại biểu đính m.
9. n mu đơn, mu tờ khai: Không.
10. Yêu cầu, điều kiện thc hiện th tục hành chính: Không.
11. Căn c pp lý ca th tục hành chính:
- Điu 33 Lut u trữ năm 2011.
- Ngh đnh s 01/2013/NĐ-CP ngày 03/01/2013 của Chính phQuy đnh
chi tiết thi hành một s điu ca Luật u trữ.
- Thông tư s 275/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 ca Bộ trưởng Bộ Tài
cnh quy định mc thu, chế độ thu, np, qun lý s dụng phí sử dng tài liệu
lưu trữ.
Mẫu đơn, mẫu t khai kèm theo: Kng.
76
BIU MỨC THU PHÍ SỬ DỤNG I LIỆU LƯU TR
(Ban nh kèm theo Thông s 275/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016
của B trưởng Bộ Tài chính)
Stt Công vic thực hin Đơn vị tính Mức thu
(đng)
Ghi chú
I Làm thẻ đc
1 Đc thường xuyên Th/năm 50.000
2 Đc không thường xuyên người/lượt 5.000
II Nghiên cứu tài liu
1 Tài liu gốc và bản chính
a Tài liệu chữ viết trên nền
giy
Đơn v bảo
quản
6.000 Tài liu chữ viết
trên nn giấy tài
liu thông tin
được phản ánh bằng
các bn văn chviết
trên nền giấy; bao
gm i liệu nh
chính, nghn cứu
khoa hc, xây dựng
cơ bn, văn học
nghệ thut và các tài
liu chuyên n
nghiệp v.
b Tài liệu bản đ, bản v k
thuật
Tm 6.000
c Tài liu phim, nh Tm 1.500
d Tài liu ghi âm Phút nghe 3.000
đ Tài liu phim điện nh Phút chiếu 3.000
2 Tài liu đã s hóa (toàn văn
tài liu - thông tin cp 1)
Tài liu số hóa là tài
liu thông tin
phản ánh trên các
vật mang tin n
giấy; phim, nh;
băng, đĩa ghi âm,
ghi hình được
chuyển sang thông
77
tin dạng số.
a Tài liệu chữ viết trên nền
giy
Đơn v bảo
quản
3.000
b Tài liệu bản đ, bản v k
thuật
Tm 3.000
c Tài liu phim, nh Tm 1.000
d Tài liu ghi âm Phút nghe 1.500
đ Tài liu phim điện ảnh Phút chiếu 1.500
III Cung cấp bản sao tài liu
1 Phô tài liu giấy (đã bao
gm vt tư)
a Phô tô đen trắng Trang A4 3.000
b Ptô màu Trang A4 20.000
2 In từ phim, nh gốc ã bao
gm vt tư)
a In nh đen trắng tphim gốc
a1 Ct15x21 cm tr xung Tm 40.000
a2 C từ 20x25cm đến
20x30cm
Tm 60.000
a3 C từ 25x35cm đến
30x40cm
Tm 150.000
b Chp, in nh đen trắng t
nh gốc
Ct15x21 cm tr xung Tm 60.000
C t 20x25cm đến
20x30cm
Tm 80.000
C t 25x35cm đến
30x40cm
Tm 170.000
3 In sao tài liu ghi âm (không
k vật tư)
Phút nghe 30.000
78
4 In sao phim điện ảnh (không
k vật tư)
Phút chiếu 60.000
5 Tài liu đã s hóa (toàn văn
tài liu - thông tin cp 1)
a Tài liu giy
- In đen trắng ã bao gồm
vật tư)
Trang A4 2.000
- In u ã bao gm vật tư) Trang A4 15.000
- Bn sao dng điện t
(không bao gm vật tư)
Trang nh 1.000
b Tài liu phim, nh
- In ra giấy ảnh (đã bao gồm
vật tư)
Ct15x21 cm tr xung Tm 30.000
C t 20x25cm đến
20x30cm
Tm 40.000
C t 25x35cm đến
30x40cm
Tm 130.000
- Bn sao dng điện t
(không bao gm vật tư)
Tm ảnh 30.000
c Sao tài liu ghi âm dạng
đin tử (không bao gm vt
tư)
Phút nghe 27.000
d Sao tài liệu phim đin ảnh
dng đin tử (không kể vt
tư)
Phút chiếu 54.000
IV Chứng thực tài liu lưu tr Văn bản 20.000
- Mức phí phô tài liu khA3 bằng 2 lần mức pphô tô tài liu khA4;
- Mức phí phô tài liu khA2 bằng 4 lần mức pphô tô tài liu khA4;
- Mức phí phô tài liu khA1 bằng 8 lần mức pphô tô tài liu khA4;
- Mức phí phô tài liu khA0 bằng 16 lần mức pphô tô tài liu kh A4.
79
XIV. Th tục: Tiêu hy tài liệu lưu tr (gm c i liu lưu trữ đin
tử) hết giá tr.
1. Trình tự thc hiện:
1.1. Thời gian thực hiện: Trong ginh chính các ngày từ Th 2 đến
Thứ 6 hàng tuần (trngày ngh, ngày L, Tết theo quy định).
1.2. Địa điểm thực hiện: Cơ quan, đơn vị cp tỉnh, huyện, .
1.3. Trình tự thực hiện:
a) Bước 1: * Đi với trường hợp tài liệu lưu trữ lịch svài liệu không
thuc i liệu lịch sử:
- Người đng đu cơ quan, tổ chức thành lp Hi đng xác đnh giá trị i
liu đtham mưu trong việc xác đnh loại i liu hết giá tr. Hội đồng xác đnh
giá tr tài liệu tho luận tập th, kết luận theo đa s; các ý kiến khác nhau phải
được ghi o biên bản cuc họp đ trình người đng đầu cơ quan, t chức.
- Căn c vào ý kiến thẩm định ca Hi đng xác đnh giá tr i liệu hoặc
ý kiến của cơ quan cp trên trực tiếp, người có thẩm quyn quy định ti khoản 1
Điều này quyết đnh việc hy tài liệu hết giá tr. Cụ th gm:
+ Người đng đu cơ quan, t chức quyết đnh hu tài liu hết giá trị ti
Lưu tr cơ quan.
+ Người đng đu cơ quan có thm quyền vlưu trữ các cấp quyết đnh
hu i liệu hết giá tr tại Lưu trữ lch scùng cấp.
* Đối với trường hp tài liệu lưu trữ lịch scó thông tin trùng lp:
- Người đứng đu cơ quan thc hin nhiệm vụ quản lý nhà ớc về lưu
tr quyết đnh thành lập Hi đồng thẩm tra xác đnh giá trị i liệu đ thẩm tra
tài liu hết giá tr tại u trữ lch s;
- Theo đề ngh của Hội đng thm tra xác đnh giá tr i liệu, ngưi đứng
đầu cơ quan thc hin nhim vụ quản lý nhà nước về lưu trữ quyết đnh hy tài
liu có thông tin trùng lặp ti u trữ lch sử.
b) Bước 2: Vic hủy tài liu hết giá tr phải bo đảm hủy hết thông tin
trongi liệu và phi được lp thành biên bản.
- Hồ sơ hu tài liệu hết giá trị phải được bảo quản tại cơ quan, t chức có
tài liu b hu ít nht 20 năm, k từ ngày hủy tài liệu.
- Việc hy i liệu lưu trữ đin tử phi được thực hiện đi vi toàn b hồ
sơ thuc Danh mục tài liệu hết giá tr đã được p duyệt và phi bo đảm thông
tin đã b hủy không thể khôi phc lại được.
80
2. Cách thức thực hin: Trực tiếp hoặc Trực tuyến qua H thống phần
mm qun lý văn bản hồ sơ công vic (TD office).
3. Thành phn, sng hồ sơ:
3.1. Thành phần h :
- Quyết đnh thành lập Hi đồng;
- Danh mục tài liệu hết giá trị; T trình và Bn thuyết minh tài liu hết
giá trị;
- Biên bản hp Hội đồng c đnh giá trị i liệu; Biên bản hp Hi đng
thẩm tra xác đnh giá tr tài liệu;
- n bản đ ngh thm định, xin ý kiến ca quan, tổ chức có tài liệu
hết giá trị;
- Văn bản thm định, cho ý kiến ca cơ quan có thẩm quyền;
- Quyết đnh hu tài liu hết giá trị;
- Biên bn bàn giao tài liu hy;
- Biên bn hu tài liu hết giá trị.
3.2. Slượng hồ sơ: 01 b.
4. Thời hn gii quyết: Không quy đnh.
5. Đi tượng thực hiện th tục hành chính: Cơ quan, tổ chức.
6. quan giải quyết th tục hành chính:
- Cơ quan có thm quyền quyết đnh:
+ Nời đứng đầu cơ quan, t chức quyết đnh hu i liệu hết giá tr ti u
trcơ quan.
+ Người đứng đu cơ quan thẩm quyn v lưu trữ các cấp quyết định hu
tài liu hết giá tr ti Lưu trữ lch scùng cấp.
+ Người đứng đầu cơ quan thc hiện nhim v quản lý nhà nước vlưu tr
quyết định hy i liu thông tin trùng lặp ti lưu trlch sử.
- Cơ quan trực tiếp thực hin thủ tc hành chính: Cơ quan, đơn v cấp
tnh, huyện, .
- Cơ quan phi hợp: Không.
7. Kết quthực hiện th tục hành chính:
- Quyết đnh hu tài liu hết giá trị;
- Biên bn bàn giao tài liu hủy;
81
- Biên bn hu tài liu hết giá trị.
8. Phí, lệ phí (nếu có): Không.
9. n mu đơn, mu tờ khai: Không
10. Yêu cầu, điều kiện thc hiện th tục hành chính: Không
11. Căn c pp lý ca th tc hành cnh:
- Điu 28 Lut u trữ năm 2011.
- Điu 11 Ngh định s 01/2013/NĐ-CP ngày 03/01/2013 ca Chính ph
Quy đnh chi tiết thi hành một s điu ca Luật Lưu trữ.
Mẫu đơn, mẫu t khai kèm theo: Kng.
82
XV. Thủ tc: Thanh toán tiền nghỉ phép năm cho cán bộ, công chức,
viên chức, người lao đng do ca ngh hoc không ngh hết s ny ngh
hàng năm theo quy đnh ca pháp luật.
1. Trình tự thc hiện:
1.1. Thời gian thực hiện: Trong ginh chính các ngày từ Th 2 đến
Thứ 6 hàng tuần (trngày ngh, ngày L, Tết theo quy đnh).
1.2. Địa điểm thực hiện: Phòng/ban chun môn trc thuc cơ quan, đơn v
cấp tnh, huyện, xã.
1.3. Trình tự thực hiện: Thực hiện theo quy đnh tại Quy chế chi tiêu ni
b ca từng cơ quan, đơn v.
2. ch thức thc hiện: Trực tiếp.
3. Thành phn, sng hồ sơ:
3.1. Tnh phần h sơ:
- Giy đngh thanh toán (theo mẫu quy đnh tại Quy chế chi tiêu nội bộ
của cơ quan, đơn v).
- Đơn xin ngh phép (có xác nhận ca Th trưởng, cơ quan, đơn v nơi
trực tiếp qun lý cán b, công chức làm vic xác nhn do u cu công việc nên
không b t được thời gian cho cán b, công chức nghpp m hoặc không
b t đsố ngày ngh phép m).
- Bảng kê thanh toán tin pp hàng năm (theo mẫu s C07-HD ban hành
kèm theo Thông s 107/2017/TT-BTC ngày 10/10/2017 ca B Tài cnh
hướng dẫn chế đ kế toán hành cnh, snghip.
3.2. S lượng h sơ: Không quy định.
4. Thi hạn giải quyết: Được thực hiện mt lần trong m được quyết
toán vào niên đ ngân sách hàng năm theo quy đnh của Luật Ngân sách N nước.
5. Đi tượng thực hiện th tục hành chính: Cán b, công chức, vn chc,
người lao động.
6. quan giải quyết th tục hành chính:
- Cơ quan có thm quyền quyết đnh: Lãnh đạo cơ quan, đơn v.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục nh cnh: Phòng/ban chuyên môn
trực thuộc cơ quan, đơn vị cấp tnh, huyn, xã.
- Cơ quan phi hợp: Kng.
7. Kết quthực hiện th tục hành chính: Phiếu duyt chi.
83
8. Phí, lệ phí (nếu có): Không.
9. n mu đơn, mu tờ khai:
- Giy đngh thanh toán (theo mẫu quy đnh tại Quy chế chi tiêu nội bộ
của cơ quan, đơn v).
- Bảng kê thanh toán tin pp hàng m (Mẫu s C07-HD ban hành kèm
theo Thông tư s 107/2017/TT-BTC ngày 10/10/2017 của Bộ i chính hướng
dẫn chế đkế toán hành chính, s nghiệp.
10. Yêu cầu, điều kiện thc hiện th tục hành chính:
- Các tờng hợp do yêu cầu công vic, cơ quan, đơn v không b trí đưc
thời gian cho cán b, công chức ngh pp: Có đơn xin ngh pp nhưng được
Thtrưởng, cơ quan, đơn v nơi trực tiếp quản lý cán b, công chức làm việc
xác nhận do yêu cầu công vic nên không bố trí được thời gian cho cán bộ, công
chức nghỉ phép m hoc không b trí đủ s ny ngh phép năm.
- Theo quy đnh tại quy chế quy tiêu ni b của cơ quan, đơn vị.
11. Căn c pp lý ca th tục hành chính:
- Khoản 4 Điều 113 Bluật Lao động năm 2019.
- Lut Cán bộ, công chức m 2008.
- Lut Viên chức năm 2010.
- Điểm b khoản 2 Điều 5 Thông tư s 141/2011/TT-BTC ngày 20/10/2011
của Btrưng B i cnh quy đnh vchế đ thanh toán tiền ngh phép hàng
năm đi với cán bộ, công chức, viên chức, lao đng hợp đồng theo quy đnh của
pp luật làm việc trong cơ quan n nước, đơn vị s nghip công lp.
- Thông s 107/2017/TT-BTC ngày 10/10/2017 ca Bộ Tài cnh
hướng dẫn chế đ kế toán hành cnh, snghip.
- Quy chế chi tiêu nội bộ của cơ quan, đơn v.
Mẫu đơn, mu t khai kèm theo: .
84
Đơn v:......................................
Mẫu số C07
-
HD
B phn:....................................
Mã QHNS: ..........................
BNG THANH TN TIN PHÉP NG NĂM
Tng .....năm....
Stt H và n Chức v
ơng h số
Sny phép
được thanh
toán
Stiền phép
được thanh
toán
H s
lương
H s ph
cấp chức v
H sph
cấp khác
...
Cng
hệ s
Thành tiền
A B C 1 2 3 4 5 6 7
Cng
x
Tổng s tiền (Viết bằng chữ):...........................................................................................
Ngày... tháng... năm......
NGƯỜI LP
KTN TRƯNG
THỦ TRUỞNG ĐƠN V
(Ký, họ n)
(Ký, họ n)
(Ký, họ n)
25
85
XVI. Th tục: Thanh toán tiền phương tiện đi li, tiền ph cp đi
đường khi ngh phép cho cán b, công chức thuc đi tượng quy đnh tại
Điu 2 Thông tư s141/2011/TT-BTC.
1. Trình tự thc hiện:
1.1. Thời gian thực hiện: Trong ginh chính các ngày từ Th 2 đến
Thứ 6 hàng tuần (trngày ngh, ngày L, Tết theo quy định).
1.2. Địa điểm thc hiện: Phòng/ban chuyên môn trực thuc cơ quan, đơn v
cấp tnh, huyện, xã.
1.3. Trình tự thực hiện: Thực hin theo quy đnh tại Quy chế chi tiêu ni
b ca từng cơ quan, đơn v.
2. ch thức thc hiện: Trực tiếp.
3. Thành phn, sng hồ sơ:
3.1. Thành phn hsơ:
- Giy đngh thanh toán (theo mẫu quy đnh tại Quy chế chi tiêu nội bộ
của cơ quan, đơn v).
- Giy ngh pp năm do Th trưởng cơ quan, đơn vị cấp.
- Đối với các đối tượng quy định tại điểm b khoản 1 Điu 2 Thông s
141/2011/TT-BTC: Phi có đơn và được chính quyền đa pơng nơi thân
nn cư trú hoc cơ s y tế c nhn có ngưi thân b m đau đi điu tr cơ
sở y tế, điu tr dài hn tại n, hoặc b chết.
- Vé u, xe vn chuyển đến nơi ngh pp theo chiều nợc li hoặc
Hợp đng thuê phương tiện hoặc Giấy biên nhn thanh toán với ch phương
tin theo số ki-lô-mét thực đi (đi với những đoạn đường không có pơng
tin vận tải của tổ chức, cá nn kinh doanh vận tải hành khách theo quy đnh
của pháp lut).
3.2. S lượng h sơ: 01 b.
4. Thi hn giải quyết: Thc hiện theo quy định ti Quy chế chi tiêu ni
b ca từng cơ quan, đơn v.
5. Đi tượng thực hiện th tục hành chính: Cán b, công chức, viên chc,
người lao động.
6. quan giải quyết th tục hành chính:
- Cơ quan có thm quyền quyết đnh: Lãnh đạo cơ quan, đơn v.
86
- Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục nh cnh: Phòng/ban chuyên môn
trực thuộc cơ quan, đơn vị cấp tnh, huyn, xã.
- Cơ quan phi hợp: Không.
7. Kết quthực hiện th tục hành chính: Phiếu duyt chi.
8. Phí, lệ phí (nếu có): Không.
9. n mu đơn, mu t khai: Không quy đnh
10. Yêu cầu, điều kiện thc hiện th tục hành chính:
- Tiền pơng tin đi ngh pp ng năm ch được thanh toán mi năm
mt lần.
- Cán bộ, ng chức có th thỏa thun với th trưng cơ quan, đơn v đ
ngh gp tối đa ba năm mt ln và chỉ được thanh toán mt lần tin ngh phép
năm theo quy định ti Điu 4 Thông s141/2011/TT-BTC.
- Theo quy đnh tại quy chế quy tiêu ni b của cơ quan, đơn vị.
11. Căn c pp lý ca th tục hành chính:
- Khoản 4 Điều 113 Bluật Lao động năm 2019.
- Lut Cán bộ, công chức m 2008.
- Điều 4 Thông s 141/2011/TT-BTC ngày 20/10/2011 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy đnh v chế độ thanh toán tiền ngh pp hàngm đi với cán
b, công chức, viên chức, lao đng hợp đng theo quy đnh của pp luật làm
việc trong cơ quan nhà nước, đơn vị snghip công lp.
- Quy chế chi tiêu ni bcủa cơ quan, đơn v.
Mẫu đơn, mẫu tkhai kèm theo: Không.
87
XVII. Th tục: Thanh toán tiền công tác pcho cán b, ng chc,
viên chức.
1.Trình tự thực hiện:
1.1. Thời gian thực hiện: Trong ginh chính các ngày từ Th 2 đến
Thứ 6 hàng tuần (trngày ngh, ngày L, Tết theo quy định).
1.2. Địa điểm thực hiện: Phòng/ban chuyên môn trực thuc cơ quan, đơn v
cấp tnh, huyện, xã.
1.3. Trình tự thực hiện: Thực hin theo quy đnh tại Quy chế chi tiêu ni
b ca từng cơ quan, đơn vị.
2. ch thức thc hiện: Trực tiếp.
3. Thành phn, sng hồ sơ:
3.1. Tnh phần h sơ:
- Giy đngh thanh toán (theo mẫu quy đnh tại Quy chế chi tiêu nội bộ
của cơ quan, đơn v).
- Bảng kê thanh toán ng tác p (theo mẫu s C17-HD ban hành kèm
theo Thông tư s 107/2017/TT-BTC ngày 10/10/2017 của Bộ i chính hưng
dẫn chế đkế toán hành chính, s nghiệp).
- Giy đi đường của nời đing c có đóng dấu xác nhn của cơ quan,
đơn vị nơi đến công tác (hoặc của khách sn, nhà khách nơi lưu t).
- Văn bản hoc kế hoạch ng tác đã được th trưởng cơ quan, đơn v phê
duyệt; công văn; giấy mời; văn bản trưng tp tham gia đoàn công tác.
- Hóa đơn; chứng từ mua vé hợp pháp theo quy định của pháp luật khi đi
công tác bằng các phương tiện giao tng hoặc giy biên nhận của ch phương
tin. Riêng chứng t thanh toán máy bay ngoài cuống vé (hoc đin tử)
phải kèm theo th lên máy bay theo quy đnh ca pháp luật. Trường hợp mất th
lên y bay thì phải có xác nhn ca cơ quan, đơn v cử đi công tác (áp dng
khi thanh toán chi phí đi lại theo thc tế).
- Bảng kê đ dài quãng đường đi công c trình th trưởng cơ quan, đơn v
duyệt thanh toán (áp dụng khi thanh toán khoán chi phí đi li).
- Hóa đơn, chứng từ thuê phòng ngh hợp pháp theo quy đnh của pp
luật p dng khi thanh toán tiền thuê phòng nghtheo hóa đơn thực tế).
* Riêng h sơ thanh toán khoán kinh p s dụng xe ô khi đi công tác
ti điểm a khoản 2 Điu 5 Thông số 40/2017/TT-BTC ny 28/4/2017 ca B
i chính gồm:
88
+ Văn bn hoặc kế hoạch công tác đã được th trưởng cơ quan, đơn vị p
duyệt; công văn; giấy mời; văn bản trưng tp tham gia đoàn công tác.
+ Bảng đ dài qng đường đi công tác trình th trưởng cơ quan, đơn
v duyt thanh toán (áp dng khi thanh toán khoán chi phí đi lại).
3.2. S lượng h sơ: 01 b.
4. Thi hn giải quyết: Thc hiện theo quy đnh tại Quy chế chi tiêu ni
b ca từng cơ quan, đơn v.
5. Đi tượng thc hiện th tc hành chính:
- Cán b, công chc, viên chức, lao đng hợp đng theo quy đnh của
pp lut làm vic tại các cơ quan n nước, đơn v s nghip công lập, t chức
cnh tr, tổ chức chính tr - hi, các tổ chức hội sdụng kinh phí do ngân
sách nớc h trợ.
- Đại biu Hội đồng nhân dân các cp khi tham gia hot đng ca Hội
đng nhân dân.
6. quan giải quyết th tục hành chính:
- Cơ quan có thm quyền quyết đnh: Lãnh đạo cơ quan, đơn v.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục nh cnh: Phòng/ban chun môn
trực thuộc cơ quan, đơn vị cấp tnh, huyn, xã.
- Cơ quan phi hợp: Không.
7. Kết quthực hiện th tục hành chính: Phiếu duyt chi.
8. Phí, lệ phí (nếu có): Không.
9. n mu đơn, mu tờ khai: Không quy đnh
10. Yêu cầu, điều kiện thc hiện th tục hành chính:
- Thc hiện đúng nhiệm vđược giao.
- Được th trưởng cơ quan, đơn v cđi công tác hoặc được mời tham gia
đoàn công tác.
- Có đ các chứng từ để thanh toán theo quy đnh tại Thông số
40/2017/TT-BTC ngày 28/4/2017 ca B Tài chính quy đnh chế đ công c
p, chế đ chi hi ngh.
- Theo quy chế chi tiêu ni b ca quan, đơn v và các văn bn quy
phạm pháp luật có liên quan.
89
11. Căn c pp lý ca th tục hành chính:
- Thông s 40/2017/TT-BTC ny 28/4/2017 ca B Tài cnh quy
đnh chế đcông tác phí, chế đ chi hội ngh.
- Thông tư s 107/2017/TT-BTC ngày 10/10/2017 ca Bi chính
hướng dẫn chế đ kế toán hành cnh, snghip.
- Quy chế chi tiêu nội bộ của cơ quan, đơn v.
Mu đơn, mu tkhai kèm theo: .
90
Đơn v:..................................
Mã QHNS: ..........................
Mẫu số C17
-
HD
BNG KÊ THANH TOÁN CÔNG TÁC PHÍ
Tháng..........năm...........
Stt H và n Đơn v
Tiền vé
(tàu,
xe, ...)
Tiền th
phương
tiện đi lại
Tiền
ph
cấp lưu
trú
Tiền
phòng
ngh
Cng
Stiền đã
tm ứng
Snp
tr li
Stiền còn
được nhận
Ký nhn
A
B
C
1
2
3
4
5
6
7
8
D
Cng
x
x
Tổng s tiền (Viết bằng chữ): ................................................................................................................................................................................
(Kèm theo.... chứng từ gc: Vé, Giấy đi đường, Hoá đơn,...)
Ngày....tháng....năm ...
NGƯỜI LP
K TN TRƯỞNG
TH TRƯỞNG ĐƠN V
(Ký, họ n)
(Ký, họ n)
(Ký, họ n)
91
XVIII. Th tc: Thanh toán khoán tiền công tác phí theo tháng
(Đối với cán b cp thường xun phải đi công c lưu đng trên 10
ngày/tháng; cán b thuộc c cơ quan, đơn vị còn li phi thường xuyên đi
công tác u động trên 10 ngày/tháng (như: Văn thư; Kế toán giao dịch;
Cán b kiểm lâm đi kiểm tra rừng; Cán bcác cơ quan tố tụng đi điều tra,
kiểm sát, c minh, tống đạt và các nhiệm vụ phải thưng xun đi công tác
lưu động khác)).
1. Trình tự thc hiện:
1.1. Thời gian thực hiện: Trong ginh chính các ngày từ Th 2 đến
Thứ 6 hàng tuần (trngày ngh, ngày L, Tết theo quy định).
1.2. Địa điểm thực hiện: Phòng/ban chuyên n trực thuc cơ quan, đơn v
cấp tnh, huyện, xã.
1.3. Trình tự thực hiện: Thực hin theo quy đnh tại Quy chế chi tiêu ni
b ca từng cơ quan, đơn v.
2. ch thức thc hiện: Trực tiếp.
3. Thành phn, sng hồ sơ:
3.1. Tnh phần h sơ:
- Giy đngh thanh toán (theo mẫu quy đnh tại Quy chế chi tiêu ni b
của cơ quan, đơn v).
- Bảng chấm công đi công c (theo mẫu s C01-HD ban nh kèm theo
Thông s 107/2017/TT-BTC ngày 10/10/2017 của B Tài cnh ng dn
chế độ kế toán hành cnh, snghiệp).
3.2. S lượng h sơ: 01 b.
4. Thi hn giải quyết: Thc hiện theo quy đnh tại Quy chế chi tiêu ni
b của từng cơ quan, đơn vị.
5. Đi tượng thực hiện th tc hành cnh:
- Cán b, công chc, viên chức, lao đng hợp đng theo quy đnh của
pp lut làm vic tại các cơ quan n nước, đơn v s nghip công lập, t chức
cnh tr, tổ chức chính tr - hội, các tổ chức hi sdng kinh pdo ngân
sách nớc h trợ.
- Đại biu Hội đồng nhân dân các cp khi tham gia hot đng ca Hội
đng nhân dân.
92
6. quan giải quyết th tục hành chính:
- Cơ quan có thm quyền quyết đnh: Lãnh đạo cơ quan, đơn v.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục nh cnh: Phòng/ban chun môn
trực thuộc cơ quan, đơn vị cấp tỉnh, huyn, xã.
- Cơ quan phi hợp: Không.
7. Kết quthực hiện th tục hành chính: Phiếu duyt chi.
8. Phí, lệ phí (nếu có): Không.
9. n mu đơn, mu t khai: Không quy đnh
10. Yêu cầu, điều kiện thc hiện th tục hành chính:
- Thc hiện đúng nhiệm vđược giao.
- Được th trưởng cơ quan, đơn v cđi công tác hoặc được mời tham gia
đoàn công tác.
- Có đ các chứng từ để thanh toán theo quy đnh tại Thông s
40/2017/TT-BTC ngày 28/4/2017 ca B Tài chính quy đnh chế đ công c
p, chế đ chi hi ngh.
- Theo quy chế chi tiêu nội b của cơ quan, đơn vị các văn bn quy
phạm pháp luật có liên quan.
11. Căn c pp lý ca th tục hành chính:
- Thông s 40/2017/TT-BTC ny 28/4/2017 ca B Tài cnh quy
đnh chế đcông tác phí, chế đ chi hội ngh.
- Thông s 107/2017/TT-BTC ngày 10/10/2017 ca Bộ Tài cnh
hướng dẫn chế đ kế toán hành cnh, snghip.
- Quy chế chi tiêu nội bộ của cơ quan, đơn vị.
Mu đơn, mu tkhai kèm theo: Có.
93
BNG CHẤM CÔNG
Tháng ......... m.........
Số:..................
Stt H và tên
Ngày trong tháng
Quy ra công
1 2 3 ... 31
Scôngởng lương thời
gian
Scông nghkhông
lương
Scôngởng
BHXH
A
B
1
2
3
.....
31
32
33
34
Cng
Ngày......tháng .... năm...
NGƯỜI CHẤM CÔNG
(Ký, htên)
PHTCH BPHẬN
(, hn)
THỦ TỞNG ĐƠN V
(, h tên)
Ký hiu chấm công:
Đơn v:
………………………………………..
Mẫu s C01
-
HD
B phn:
………………………………………
Mã QHNS:
..........................
94
XIX. Thủ tục: Thanh toán chi hi ngh
1.Trình tự thực hiện:
1.1. Thời gian thực hiện: Trong ginh chính các ngày từ Th 2 đến
Thứ 6 hàng tuần (trngày ngh, ngày L, Tết theo quy định).
1.2. Địa điểm thực hiện: Phòng/ban chun môn trc thuc cơ quan, đơn v
cấp tnh, huyn, .
1.3. Trình tự thực hiện: Thực hin theo quy đnh tại Quy chế chi tiêu ni
b ca từng cơ quan, đơn v.
2. ch thức thc hiện: Trực tiếp.
3. Thành phn, sng hồ sơ:
3.1. Tnh phần h sơ:
- Giy đngh thanh toán (theo mẫu quy đnh tại Quy chế chi tiêu ni b
của cơ quan, đơn v).
- Văn bản, kế hoạch tổ chc hội nghị được người có thẩm quyn p
duyệt theo quy đnh.
- Hóa đơn, chứng từ hợp pháp và bng thanh toán đi với các khoản
chi bằng tin cho người tham dự hội nghị theo quy định tại Thông tư s
40/2017/TT-BTC ngày 28/4/2017 của B Tài chính (nếu có) theo quy đnh của
pp luật hiện hành v hóa đơn, chứng từ thanh toán.
3.2. S lượng h sơ: Không quy định.
4. Thi hn giải quyết: Thc hiện theo quy đnh tại Quy chế chi tiêu ni
b ca từng cơ quan, đơn v.
5. Đi tượng thực hiện th tc hành cnh:
- Cán b, công chc, viên chức, lao đng hợp đng theo quy đnh của
pp lut làm vic tại các cơ quan n nước, đơn v s nghip công lập, t chức
cnh tr, tổ chức chính tr - xã hội, các tổ chức hội sdng kinh phí do ngân
sách nớc h trợ.
- Đại biu Hội đồng nhân dân các cp khi tham gia hot đng ca Hội
đng nhân dân.
6. quan giải quyết th tục hành chính:
- Cơ quan có thm quyền quyết đnh: Lãnh đạo cơ quan, đơn v.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục nh cnh: Phòng/ban chun môn
trực thuộc cơ quan, đơn vị cấp tnh, huyn, xã.
95
- Cơ quan phi hợp: Không.
7. Kết quthực hiện th tục hành chính: Phiếu duyt chi.
8. Phí, lệ phí (nếu có): Không.
9. n mu đơn, mu t khai: Không.
10. Yêu cầu, điều kiện thc hiện th tục hành chính: Không
11. Căn c pp lý ca th tục hành chính:
- Thông s 40/2017/TT-BTC ny 28/4/2017 ca B Tài cnh quy
đnh chế đcông tác phí, chế đ chi hội ngh.
- Thông s 107/2017/TT-BTC ngày 10/10/2017 ca Bộ Tài cnh
hướng dẫn chế đ kế toán hành cnh, snghip.
- Quy chế chi tiêu nội bộ của cơ quan, đơn v.
Mẫu đơn, mu t khai kèm theo: Không.
96
XX. Thủ tc: Cp Giấy đi đưng cho n b, công chức, viên chức đi
ng tác.
1. Trình tự thc hiện:
1.1. Thời gian thực hiện: Trong ginh chính các ngày từ Th 2 đến
Thứ 6 hàng tuần (trngày ngh, ngày L, Tết theo quy định).
1.2. Địa điểm thực hiện: Phòng/ban chuyên môn trực thuc cơ quan, đơn v
cấp tnh, huyện, xã.
1.3. Trình tự thực hiện: Thực hin theo quy đnh tại Quy chế chi tiêu ni
b ca từng cơ quan, đơn v.
2. ch thức thc hiện: Trực tiếp.
3. Thành phn, sng hồ sơ:
3.1. Thành phần hồ sơ: Theo quy định tại Quy chế chi tiêu ni bộ của
từng cơ quan, đơn v.
3.2. S lượng h sơ: 01 b.
4. Thi hn giải quyết: Thc hiện theo quy đnh tại Quy chế chi tiêu ni
b ca từng cơ quan, đơn v.
5. Đi tượng thực hiện th tc hành cnh:
- Cán b, công chc, viên chức, lao đng hợp đng theo quy định của
pp lut làm vic tại các cơ quan n nước, đơn v s nghip công lập, t chức
cnh tr, tổ chức chính tr - hi, các tổ chức hội sdụng kinh phí do ngân
sách nớc h trợ.
- Đại biu Hội đồng nhân dân các cp khi tham gia hot đng của Hi
đng nhân dân.
6. quan giải quyết th tục hành chính:
- Cơ quan có thm quyền quyết đnh: Lãnh đạo cơ quan, đơn v.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục nh cnh: Phòng/ban chun môn
trực thuộc cơ quan, đơn vị cấp tnh, huyn, xã.
- Cơ quan phi hợp: Không.
7. Kết quthực hiện th tục hành chính: Giy đi đường.
8. Phí, lệ phí (nếu có): Không.
97
9. n mu đơn, mu tờ khai: Không.
10. Yêu cầu, điều kiện thc hiện th tục hành chính: Không
11. Căn c pp lý ca th tục hành chính:
- Thông s 40/2017/TT-BTC ny 28/4/2017 ca B Tài cnh quy
đnh chế đcông tác phí, chế đ chi hội ngh.
- Quy chế chi tiêu nội bộ của cơ quan, đơn v.
Mẫu đơn, mu t khai kèm theo: Không.
98
XXI. Th tục: Đăng ký xe đi công tác.
1. Trình t thc hin:
1.1. Thời gian thực hiện: Trong ginh chính các ngày từ Th 2 đến
Thứ 6 hàng tuần (trngày ngh, ngày L, Tết theo quy định).
1.2. Địa điểm thực hiện: Phòng/ban chuyên môn trực thuộc cơ quan, đơn vị.
1.3. Trình tự thực hiện: Thực hin theo quy đnh ti Quy chế chi tiêu ni
b ca từng cơ quan, đơn v.
2. ch thức thc hiện: Trực tiếp.
3. Thành phn, sng hồ sơ:
3.1. Thành phần hồ sơ: Theo quy định tại Quy chế chi tiêu ni bộ ca
từng cơ quan, đơn v.
3.2. S lượng h sơ: 01 b.
4. Thi hn giải quyết: Thc hiện theo quy đnh tại Quy chế chi tiêu ni
b ca từng cơ quan, đơn v.
5. Đi tượng thực hiện th tc hành cnh:
- Cán b, công chc, viên chức, lao đng hợp đng theo quy đnh của
pp lut làm vic tại các cơ quan n ớc, đơn v snghiệp công lập, t chức
cnh tr, tổ chức chính tr - hi, các tổ chức hội sdụng kinh phí do ngân
sách nớc h trợ.
- Đại biu Hội đồng nhân dân các cp khi tham gia hot đng ca Hội
đng nhân dân.
6. quan giải quyết th tục hành chính:
- Cơ quan có thm quyền quyết đnh: Lãnh đạo cơ quan, đơn v.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục nh cnh: Phòng/ban chun môn
trực thuộc cơ quan, đơn vị.
- Cơ quan phi hợp: Không.
7. Kết quthực hiện th tục hành chính: Lnh điu xe.
8. Phí, lệ phí (nếu có): Không.
9. n mu đơn, mu tờ khai: Không.
10. Yêu cầu, điều kiện thc hiện th tục hành chính: Không
11. Căn c pp lý ca th tục hành chính:
- Thông s 40/2017/TT-BTC ny 28/4/2017 ca B Tài cnh quy
đnh chế đcông tác phí, chế độ chi hi ngh.
- Quy chế chi tiêu nội bộ của cơ quan, đơn v.
Mẫu đơn, mu t khai kèm theo: Không.
99
XXII. Th tục: Xây dựng, ban hành Chương trình công tác tháng,
Lịch công tác tun ca Ủy ban nhân dân tnh.
1. Trình tự thc hin:
1.1. Thời gian thực hiện: Trong ginh chính các ngày từ Th 2 đến
Thứ 6 hàng tuần (trngày ngh, ngày L, Tết theo quy định).
1.2. Địa điểm thực hin: Văn phòng UBND tỉnh Thanh Hoá (s 35 Đại l
Lê Lợi, phường Lam Sơn, thành phThanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa).
1.3. Trình tự thc hin:
a) Đi với Chương trình ng tác tháng:
Tny 20 hng tháng, căn cChương tnh công c năm ca Ủy ban
nhân dân tỉnh những vn đ phát sinh mới theo ch đạo của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh, các Phó Ch tch y ban nhân dân tnh và đnghị của các sở,
ban, ngành, y ban nhân dân cp huyện, Văn png y ban nhân dân tỉnh tng
hp, xây dựng dthảo Cơng trình công tác tháng sau của y ban nn dân
tnh, trình Chtịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết đnh trước ngày 25 ng tháng
và gửi cho các Thành viên y ban nhân dân tỉnh, các cơ quan liên quan biết,
thực hin; đồng thời, dtho phân ng Chủ tịch, các Phó Chủ tch Ủy ban nn
dân tnh, Lãnh đạo Văn phòng Ủy ban nhân dân tnh ch đo, đôn đốc việc thực
hiện Chương trình công tác của Ủy ban nhân dân, Chủ tch Ủy ban nhân dân tnh.
b)
Đối với Lịch công tác tuần:
Tny th Tư hàng tun, căn cCơng trình công tác tháng ca Ban
Thường vụ Tỉnh y, Chương trình công tác tháng ca y ban nhân dân tỉnh và
chỉ đo ca Ch tch y ban nhân dân tỉnh, các Phó Ch tịch y ban nhân dân
tnh, Văn phòng y ban nhân dân tỉnh xây dựng dtho lch ng tác tuần sau
của Ch tịch y ban nhân dân tỉnh và các PChủ tch Ủy ban nhân dân tỉnh,
trình Chủ tch y ban nhân dân tnh xem xét, quyết đnh thông báo cho các
cơ quan liên quan biết chm nht o chiu thứ Sáu hàng tuần.
2. Cách thc thc hiện: Trực tuyến qua H thng phn mm quản lý n
bản hsơ công việc (TD Office).
3. Thành phn, sng hồ sơ:
3.1. Tnh phần h sơ:
- Văn bn đăng ký ni dung, chương trình công tác tháng, lch công c tuần.
3.2. Sợng hồ sơ: 01 b.
4. Thi gian giải quyết:
100
- Đối với Chương trình ng tác tng: 05 ngày.
- Đối với Lch công c tuần: 02 ngày.
5. Đối tưng thc hiện th tc hành chính:
- Các sở, ban, ngành cp tnh.
- UBND cp huyn.
6. quan thực hin th tục hành cnh:
- Cơ quan có thẩm quyn quyết đnh: Ch tịch UBND tnh.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện: Văn phòng UBND tỉnh.
- Cơ quan phi hợp: Các sở, ban, ngành cấp tỉnh; UBND cp huyện.
7. Kết qu thc hiện thtục hành chính: Chương trình công tác tháng;
Lch công tác tun của UBND tnh.
8. Phí, lệ phí: Không.
9. Mẫu đơn, mẫu t khai: Không.
10. Yêu cầu, điều kin thc hiện th tc hành chính: Không.
11. Căn c pp lý ca th tục hành chính:
- Quyết đnh số 12/2021/QĐ-UBND ngày 03/8/2021 ca UBND tỉnh
Thanh Hóa về vic ban hành Quy chế làm việc của UBND tnh Thanh Hóa
nhim k 2021-2026.
Mẫu đơn, mu t khai m theo: Không.
101
XXIII. Thủ tc: Điu chỉnh Chương trình công tác m, tháng và Lịch
ng tác tuần ca y ban nhân dân tnh.
1. Trình tự thc hin:
1.1. Thời gian thực hiện: Trong ginh chính các ngày từ Th 2 đến
Thứ 6 hàng tuần (trngày ngh, ngày L, Tết theo quy định).
1.2. Địa điểm thực hin: Văn phòng UBND tỉnh Thanh Hoá (s 35 Đại l
Lê Lợi, phường Lam Sơn, thành phThanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa).
1.3. Trình tự thc hin:
Vic điều chỉnh Chương trình công c của Ủy ban nhân dân tỉnh do Ch
tch y ban nhân dân tỉnh quyết đnh tn cơ sđnghị ca các Phó Ch tịch
y ban nhân dân tnh, các cơ quan, tổ chức và yêu cầu chỉ đạo, điều hành ca
y ban nhân dân tnh.
Văn phòng y ban nhân dân tỉnh là cơ quan đu mối, có trách nhim
tham mưu cho y ban nhân dân tnh trong vic xây dựng, điều chỉnh theo
dõi, đôn đốc thực hiện Cơng trình côngc của y ban nhân dân tỉnh. Khi có
s điều chnh Chương trình công tác ca y ban nhân dân tỉnh, Văn phòng y
ban nhân dân tỉnh phải thông báo kp thời cho các Tnh viên Ủy ban nhân dân
tnh và Th trưởng các cơ quan, đơn v liên quan biết để thc hin.
2. Cách thức thc hiện: Trực tuyến qua H thng phần mềm quản lý văn
bản hsơ công việc (TD Office).
3. Thành phn, sng hồ sơ:
3.1. Thành phần h :
- Đối với trường hợp điều chỉnh Chương trình ng tác m/tháng: Văn
bản đngh điều chnh nội dung, chương trình công c năm/tháng.
- Đối với tng hp điều chnh Lch ng c tun: n bản hoặc thông báo
đăng ký điều chnh Lch ng c tuần.
3.2. Sợng hồ sơ: 01 b.
4. Thi gian giải quyết:
- Đối với trường hợp điu chỉnh Chương trình ng tác năm/tháng: 08
ngày làm việc, k từ ngày nhận được Văn bn đngh điu chỉnh nội dung, chương
trình công tác m/tháng.
- Đối với tng hợp điều chnh Lịch công tác tuần: Trong ngày làm vic, kể
tkhi nhận được văn bản hoặc thông báo đăng ký điều chỉnh Lịch công c tun.
102
5. Đối tượng thực hiện th tục hành chính: Các Phó Chủ tịch y ban
nhân dân tỉnh, các cơ quan, tổ chức.
6. quan thực hin th tục hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyn quyết đnh: Ch tịch UBND tnh.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện: Văn phòng UBND tnh.
- Cơ quan phi hợp: Các cơ quan, đơn v có liên quan.
7. Kết qu thc hiện th tc hành chính: Côngn hoc Thông báo kết
luận của Ch tch UBND tnh; Lch công tác tun.
8. Phí, lệ phí: Không.
9. Mẫu đơn, mẫu t khai: Không.
10. Yêu cầu, điều kin thc hiện th tục hành cnh: Không.
11. Căn c pp lý ca th tục hành chính:
- Quyết đnh số 12/2021/QĐ-UBND ngày 03/8/2021 ca UBND tỉnh
Thanh Hóa về vic ban hành Quy chế làm việc của UBND tnh Thanh Hóa
nhim k 2021-2026.
Mẫu đơn, mu t khai kèm theo: Không.
103
XXIV. Th tục:
T chức Phiên hp thường kỳ ca UBND tỉnh/Hi
nghị, hi thảo, cuc họp, làm việc khác do Lãnh đạo UBND tỉnh ch trì.
1. Trình tự thc hin:
1.1. Thời gian thực hiện: Trong ginh chính các ngày từ Th 2 đến
Thứ 6 hàng tuần (trngày ngh, ngày L, Tết theo quy định).
1.2. Địa điểm thực hin: Văn phòng UBND tỉnh Thanh Hoá (s 35 Đại l
Lê Lợi, phường Lam Sơn, thành phThanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa).
1.3. Trình tự thc hin:
* Đối với vic T chức Phiên hp thường kcủa UBND tỉnh:
- Bước 1: Chun bphiên họp Ủy ban nhân dân tỉnh:
Sau khi Ch tịch y ban nhân dân tỉnh quyết định c thể ngày hp,
cơng trình, ni dung phiên họp và thành phn dự phiên hp, Văn png Ủy
ban nhân dân tỉnh có nhiệm vụ:
+ Thẩm tra đc lập các nội dung, đ án trình ra phiên họp.
+ D kiến nội dung, cơng trình, thi gian, đa đim, thành phn tham
dhọp, trình Chtịch y ban nhân dân tnh xem xét, quyết đnh; chun bị các
điều kin khác phục vụ phiên họp.
+ Gửi giy mời, cơng tnh phiên họp phi hợp với các cơ quan ch
trì xây dựng đề án đgửi tài liu cho các Tnh viên y ban nhân dân tnh, các
đại biểu được mời tham dphiên hp qua hộp thư đin tcông v hoặc phần
mm quản lý văn bn h sơ ng việc chậm nhất là 03 (ba) ngày trước ngày
bắt đầu phiên họp thường kỳ và 01 (mt) ngày tớc ngày bắt đầu phiên hp
chun đ.
+ Trường hp thay đi thời gian, đa điểm hp, Văn png y ban nhân
dân tnh thông báo cho Thành viên Ủy ban nhân dân tỉnh và các đại biểu được
mời tham dự phiên hp ít nhất 01 ngày, trước ngày phiên họp bt đầu.
- Bước 2: Trình tự Phiên họp Ủy ban nhân n tỉnh:
+ Chánh Văn phòng y ban nhân dân tỉnh thông báo v nội dung và d
kiến chương trình phiên họp (tuyên bố lý do, gii thiu đại biểu, thông báo
cơng trình hi ngh); báo cáo s Thành viên y ban nn dân tnh có mt,
vắng mt, những người d hp thay và đại biểu được mời tham dự.
+ Chủ tọa điu khin phiên họp.
+ y ban nhân dân tnh tho luận từng ni dung, đề án theo trình tự:
104
(i) Chủ đ án trình bày m tắt đán (không tnh bày toàn văn, trbáo
cáo tình hình kinh tế - hi hng tháng những vấn đề cần xin ý kiếny ban
nhân dân tỉnh, đề xut những vn đ Ủy ban nhân dân tnh cần biểu quyết, thời
gian trình bày ti đa không quá 20 phút.
(ii) Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh báo o tng hp của Văn
phòng Ủy ban nhân dân tỉnh và ý kiến thẩm tra v đ án, nêu rõ trình tự, thủ tc
xây dng đ án, sự phù hợp với quy định ca pháp lut, ý kiến ca các ngành,
đơn vị liên quan, những vn đ đã thống nhất, nhng vn đề chưa thống nht và
kiến nghnhững vấn đ Ủy ban nhân dân tnh cn thảo luận và thông qua.
(iii) Các Thành viên Ủy ban nhân dân tỉnh phát biu ý kiến, nói n
tnh hay không tán thành từng vấn đề c thể trong đ án. Các đại biểu được
mời d họp được tham gia phát biểu ý kiến đánh giá, nhn t v đ án. Thời
gian mt lần pt biểu không q 10 phút.
(iiii) Thủ trưởng cơ quan ch trì đề án phát biểu ý kiến tiếp thu, giải trình
và trlời, làm những câu hi ca các đại biu dhi ngh.
(iiiii) Chủ tịch hoặc PCh tịch y ban nhân dân tỉnh ch trì vic tho
luận đ án thuc ngành, lĩnh vực được pn công; Chủ tch Ủy ban nhân dân
tnh kết lun v đán lấy biu quyết từng vấn đ bằng hình thức giơ tay hoc
b phiếu kín (thực hiện theo quy đnh ti khoản 2 Điều 3 Quy chế làm việc của
UBND tỉnh Thanh Hóa nhiệm kỳ 2021-2026 ban hành kèm theo Quyết đnh s
12/2021/QĐ-UBND ngày 03/8/2021 của UBND tnh Thanh Hóa); trường hợp
vấn đtho lun chưa đrõ, chủ tọa đ ngh y ban nn dân tỉnh chưa biu
quyết và yêu cầu ch đ án chun b thêm.
- Ch tọa phiên họp pt biểu kết lun phiên họp.
- Các phiên hp Ủy ban nhân dân tỉnh phải được lập thành biên bn. Biên
bản phiên họp và các i liệu báo cáo tại phiên hp được lp thành hồ sơ đưa o
lưu trữ theo quy đnh ca pp luật.
Biên bn phiên họp phải thể hiện thời gian, thành phần mời dự, trình tự,
diễn biến phiên hp, ý kiến phát biểu của các Thành viên y ban nhân dân tnh
và ý kiến phát biu của các đi biu khách mi, ghi đầy đkết luận ca Chủ toạ
vtừng đán, các kết quả biu quyết (khi cần thiết có th ghi âm).
Cnh Văn phòng y ban nhân dân tỉnh t chức vic ghi biên bản và ký
biên bản phiên hp.
- Bước 3: Thông báo kết lun ca Ch tọa phiên họp Ủy ban nhân n tỉnh:
+ Chậm nht sau 03 (ba) ny làm vic, ktừ ngày tổ chc phiên hp,
Cnh n phòng y ban nhân dân tỉnh có trách nhim hoàn thin thông báo
105
kết lun ca chủ tọa phiên họp đ xin ý kiến Ch tch y ban nhân dân tnh
trước khi pt nh gửi đến các Tnh viên y ban nhân dân tnh, Chủ tịch
y ban nhân dân cp huyn; báo cáo Thủ ớng Chính ph, Thường trực Tnh
y, Thường trực Hi đng nn dân tỉnh, Ban Thường trực y ban Mt trn Tổ
quốc Việt Nam và Trưởng các tổ chức đoàn thể cấp tỉnh. Khi cần thiết, thông
báo cho các ngành, các cấp, các tổ chức, đơn v về nhng vấn đ có liên quan.
+ Đối vi kết qu phiên họp y ban nhân dân tỉnh liên quan đến kế hoch
pt triển kinh tế - hi, quy hoạch, kế hoạch sdng đất, bi thường giải
phóng mt bằng và các vấn đề liên quan đến quyn, nghĩa vụ ca công dân
đa
pơng, thì ngay sau mỗi phiên họp, Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhim thông
tin cho các cơ quan báo chí.
* Đối với vic tổ chức Hi nghị, hi thảo, cuc họp, làm việc khác do
nh đo UBND tỉnh ch trì….
- Họp xlý công việc thường xuyên ca Ch tịch, Phó Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh:
Chủ tịch y ban nn dân tỉnh hoặc Phó Ch tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
chủ động t chức hp với các ngành, đa pơng, đơn vị đtho lun, thống
nht ý kiến về các đ án, vn đề trình ra hội ngh y ban nhân dân tỉnh và giải
quyết các công vic theo phân công. Khi cần thiết, PChủ tch Ủy ban nhân
dân tnh được phân công ch đạo xây dựng đ án có thể mời Ch tịch y ban
nhân dân tỉnh hoặc Phó Ch tịch y ban nhân dân tnh khác cùng tham dhi
ngh đcùng tho lun, thng nht ý kiến v các đán.
Việc tổ chc cuộc họp, làm việc ca Chủ tịch y ban nhân dân tỉnh hoặc
PChtịch y ban nhân dân tnh đxlý công việc thực hiện theo quy định sau:
+ n phòng y ban nhân dân tnh dkiến cơng trình, ni dung, thành
phần, thời gian và đa điểm tổ chức hp, trình Ch tịch hoc Phó Ch tịch y
ban nhân dân tnh quyết đnh và thông báo cho các cơ quan liên quan chuẩn b
nội dung đtrình bày tại cuộc hp.
+ Sau khi được Ch tịch hoặc Phó Chủ tịchy ban nhân dân tỉnh đồng ý,
Văn png Ủy ban nhân dân tnh phát nh, gửi giấy mời phối hợp với cơ
quan được phân công chuẩn b nội dung gi tài liệu đến các tnh phn được
mời; chuẩn b đa đim và các điu kiện phc v cuộc họp; ghi biên bn điện t
diễn biến cuộc hp pt hành, lưu trữ theo quy đnh.
+ Cơ quan được phân công chun bị ni dung hp có trách nhiệm chuẩn
b đầy đủ tài liu trình tại cuc hp theo đúng s lượng, thời gian n thông báo
của Văn phòng y ban nn dân tnh; chuẩn b ý kiến giải tnh vcác vn đề
106
liên quan đến ni dung báo cáo; sau cuc họp, phối hợp với Văn pngy ban
nhân dân tỉnh hoàn chỉnh đ án.
+ Cơ quan, tổ chức, cá nhân được mời hp, có trách nhiệm đến dhọp
đúng thành phần, thời gian pt biểu ý kiến v những vấn đ liên quan.
+ Ti cuộc họp, người được phân ng chỉ tnh bày m tắt báo cáo
(không trình bày toàn văn) và những vấn đcn thảo lun, thời gian tnh bày ti
đa kng q 20 pt.
+ Ch tịch hoặc Phó Ch tch y ban nhân dân tỉnh chủ trì thảo luận đ
x lý, giải quyết công việc.
+ Chậm nhất sau 03 (ba) ny làm vic, kể từ ngày tổ chức cuộc họp, Văn
phòng y ban nhân dân tỉnh có trách nhim hoàn thin thông báo kết lun để xin
ý kiến Ch tịch hoặc Phó Ủy ban nhân dân tnh ch t cuc hp, trước khi
phát nh.
- Họp giao ban giữa Ch tịch, các Phó Ch tịch và Chánh Văn phòng y
ban nhân dân tỉnh:
+ Cuc hp giao ban giữa Chủ tịch, các P Ch tịch và Chánh n
phòng y ban nn dân tỉnh được tiến hành khi cn thiết, theo quyết đnh ca
Chủ tch Ủy ban nhân dân tnh.
+ Nội dung cuc hp gm những vấn đề, công việc mà Ch tịch y ban
nhân dân tỉnh, các Phó Ch tịch y ban nhân dân tỉnh thy cần thiết phải trao
đi tập th, những vấn đề còn vướng mắc, phức tp ca xử lý được qua hình
thức xem t h sơ Phiếu trình của Văn phòng y ban nhân dân tỉnh hoặc
qua cuc họp ca Chủ tch Ủy ban nhân dân tỉnh, cuộc hp của các P Chủ tch
y ban nhân dân tnh.
+ Trong quá trình giải quyết h sơ công việc, nếu xét thy vấn đ, công
việc cần đưa ra cuộc họp giao ban thì Ch tịch, các Phó Ch tịch y ban nhân
dân tnh ghi ý kiến và chuyn chon phòngy ban nhân dân tỉnh để tng hợp,
báo cáo Ch tịch Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết đnh.
+ Chánh Văn phòng y ban nhân dân tnh phải tham dự đy đủ các cuộc
họp giao ban Chtịch, các Phó Ch tịch y ban nhân dân tnh. Khi được yêu
cầu, các Phó Chánh Văn phòng y ban nhân dân tỉnh dhọp giao ban đ trc
tiếp báo cáo v các công vic được phân công theo dõi. Trường hợp cần thiết,
theo chỉ đo ca Chtịch hoc các Phó Chủ tịch y ban nhân dân tỉnh, Văn
phòng y ban nhân dân tỉnh mời thêm cơ quan chtrì tham u và các ngành,
đơn vị liên quan dự hp.
107
+ Ch tịch y ban nhân dân tnh chtrì cuộc họp giao ban. Khi cn thiết
Chủ tịch giao P Ch tịch Thường trực thay mặt Chtch ch trì cuc họp
giao ban.
+ Việc t chức cuc họp giao ban gia Ch tch, các Phó Ch tịch và
Cnh Văn phòngy ban nhân dân tnh được thực hin như đi với vic t chức
họp xử lý công vic thường xuyên ca Ch tịch, Phó Chủ tịch y ban nhân dân tỉnh.
- Họp, làm vic với Giám đốc sở, Ch tịch Ủy ban nhân dân cp huyện:
+ Định k mi quý mt lần, Chtịch, các Phó Ch tịch y ban nhân dân
tnh tổ chức họp giao ban với Giám đốc các sở, Chủ tch y ban nhân dân cấp
huyện vnh nh thc hiện chtrương, kế hoch phát triển kinh tế - hội
dtoán ngân sách cp tỉnh; vic chấp nh sch đo, điu hành ca y ban
nhân dân tỉnh, Chủ tch y ban nhân dân tỉnh thc hiện quy chế làm việc của
y ban nhân dân tỉnh. Khi t thấy cần thiết Chủ tịch y ban nhân dân tnh
quyết định việc mời thêm một sthành phn khác tham dự.
+ Sau khi có Ngh quyết của Hội đng nhân dân tnh vnhim v hằng
năm, Chtịch y ban nhân dân tỉnh hp với Chủ tịch Hi đồng nhân dân cp
huyện, Ch tịch Ủy ban nhân dân cp huyện, Giám đc các s đ triển khai
nhim v kế hoạch và ngân sách nhà nước (tùy điều kiện thực tế, Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh quyết đnh hình thức họp tập trung hoặc họp trc tuyến).
+ Mỗi q ít nhất mt ln, Chủ tch, PChủ tch Ủy ban nhân dân tỉnh
họp, làm việc với Giám đc các sthuc lĩnh vực mình phtrách đkim tra,
nắm tình hình, đôn đc thực hiện chương trình công c chỉ đạo nhng vn đ
pt sinh, đt xut.
+ Vic tổ chức các cuộc họp, làm việc với Giám đc sở, Ch tchy ban
nhân dân cp huyện thực hin như đối với vic tổ chức họp xử lý công vic
tờng xuyên ca Ch tịch, Phó Chủ tịch y ban nhân dân tỉnh.
2. Cách thức thc hiện: Trc tiếp; Trực tuyến qua Hthống phn mm
quản lý văn bn và hồ sơ công việc (TD Office).
3. Thành phn, sng hồ sơ:
3.1. Thành phần h sơ: Văn bn, i liu liên quan đến ni dung phiên họp.
3.2. Sợng hồ sơ: 01 b.
4. Thi gian giải quyết:
- Đối với việc T chức Phiên họp thường kỳ của UBND tỉnh:
+ Văn png UBND tỉnh gửi giấy mời, chương tnh phiên hp phi
hp với các cơ quan ch trì xây dựng đán đgửi tài liệu cho các Thành viên
y ban nhân dân tỉnh, các đi biu được mời tham dphiên hp qua hộp thư
108
điện tử công v hoặc phần mm quản lý văn bn và h sơ công vic chậm nht
là 03 (ba) ngày trước ngày bt đu phiên họp thường k 01 (mt) ngày trước
ngày bắt đu phiên hp chuyên đ.
+ Tờng hp thay đi thời gian, đa điểm hp, Văn phòng Ủy ban nhân
dân tnh thông báo cho Thành viên Ủy ban nhân dân tỉnh và các đại biểu được
mời tham dự phiên hp ít nhất 01 ngày, trước ngày phiên họp bt đầu.
+ Chm nhất sau 03 (ba) ngày làm vic, ktừ ngày tổ chức phiên họp,
Cnh n phòng y ban nhân dân tỉnh có trách nhim hoàn thin thông báo
kết lun ca chủ tọa phiên họp đ xin ý kiến Ch tch y ban nhân dân tnh
trước khi pt nh và gửi đến các Thành viên y ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch
y ban nhân dân cp huyn; báo cáo Th tướng Chính phủ, Thường trực Tnh
y, Thường trực Hi đng nn dân tỉnh, Ban Thường trực y ban Mt trn Tổ
quốc Việt Nam và Trưởng các tổ chức đoàn thể cấp tỉnh. Khi cần thiết, thông
báo cho các ngành, các cấp, các tổ chức, đơn v về nhng vn đ có liên quan.
- Đối với vic tổ chức Hội nghị, hội tho, cuộc họp, làm việc khác do
Lãnh đạo UBND tỉnh ch trì….: Không quy đnh cụ thể.
5. Đối tưng thc hiện th tc hành chính:
- Các sở, ban, ngành cp tỉnh.
- UBND cp huyn.
6. quan thực hiện th tục hành chính:
- Cơ quan có thm quyn quyết đnh: Chtịch UBND tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện: Văn phòng UBND tỉnh.
- Cơ quan phi hợp: Các sở, ban, ngành cp tnh; UBND cp huyện.
7. Kết qu thực hiện th tục hành chính: Thông báo kết luận của Chủ
ta phiên hp.
8. Phí, lệ phí: Không.
9. Mẫu đơn, mẫu t khai: Không.
10. Yêu cầu, điều kin thc hiện th tục hành cnh: Không.
11. Căn c pp lý ca th tục hành chính:
- Quyết đnh số 12/2021/QĐ-UBND ngày 03/8/2021 ca UBND tnh
Thanh Hóa về vic ban hành Quy chế làm việc của UBND tnh Thanh Hóa
nhim k 2021-2026.
Mẫu đơn, mu t khai kèm theo: Không.
109
XXV. Thủ tc:
Chủ tịch, Phó Ch tịch UBND tỉnh tiếp khách trong
nước, nước ngoài.
1. Trình tự thc hin:
1.1. Thời gian thực hiện: Trong ginh chính các ngày từ Th 2 đến
Thứ 6 hàng tuần (trngày ngh, ngày L, Tết theo quy định).
1.2. Địa điểm thực hin: n phòng UBND tỉnh Thanh Hóa (số 35 Đại l
Lê Lợi, phường Lam Sơn, thành phThanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa).
1.3. Trình tự thc hin:
- Khi có dkiến mời lãnh đo các B, ban, ngành, cơ quan Trung ương
làm vic đngh Ch tịch Ủy ban nhân dân tỉnh hoặc Phó Ch tịch y ban
nhân dân tnh tiếp, làm vic (k c việc đăng cai t chức hội ngh, hội tho),
Giám đc sở, Trưởng các ngành phải báo cáo và được sđng ý ca Ch tịch
y ban nhân dân tnh. Tờng hợp các đng chí Lãnh đo Đảng, N nước, các
Bộ, ban, ngành, cơ quan Trung ương chủ đng vào làm việc với các sở, ngành,
tGiám đốc sở, Tởng các ngành phi kịp thời báo cáo Ch tịch Ủy ban nhân
dân tỉnh tiếp và làm việc.
Trường hợp đề nghị Ch tịchy ban nhân dân tỉnh hoc Phó Chủ tch Ủy
ban nhân dân tỉnh tiếp khách nước ngoài, Giám đc sở, Trưởng các ngành phải
gi n bản đ ngh trước ngày dkiến tiếp khách ít nhất 02 (hai) ngày, trong
văn bn phải nêu rõ s lượng khách, thi gian, đa đim tiếp, hình thức tiếp, tiểu
s m tắt các thành viên trong đoàn, cơng trình hoạt động của khách tại đa
pơng và các vn đề liên quan khác.
- Giám đốc các sở, Ch tch y ban nhân dân cấp huyện, Trưởng các
ngành, đơn v liên quan, khi có kế hoạch tiếp khách ớc ngoài, tuy không có
nhu cu đ ngh Ch tch, Phó Ch tịch y ban nhân dân tnh tiếp, nhưng phải
báo cáo Chủ tịch y ban nn dân tỉnh bằng văn bn v thành phần khách, nội
dung và thời gian dự kiến tiếp; đng thời, gửi vSNgoại vđ theo dõi, qun
lý. SNgoại vụ có tch nhiệm hướng dẫn các cơ quan, tổ chức trong tỉnh trong
q trình tiếp khách ớc ngoài, phải thực hin đúng đường li đi ngoại ca
Đảng, Nnước, đm bảo u cầu v chính trị, đi ngoại, nghi thc và phong
tục, tập quán của Vit Nam.
- Văn phòng Ủy ban nhân dân tnh có nhim vụ:
+ Báo cáo Chtịch hoặc PCh tịch y ban nhân dân tỉnh v đ ngh
tiếp khách ca các cơ quan, đơn vị; thông báo kịp thời ý kiến chỉ đo ca Chủ
tch hoc Phó Chtịch y ban nhân dân tỉnh cho các cơ quan, đơn vị liên quan
biết, đng thời đưa vào lch công tác tuần ca Ch tịch hoặc Phó Chủ tịch y
110
ban nhân dân tnh, khi được Ch tch hoặc PChủ tịch y ban nhân dân tnh
đng ý.
+ Phối hợp với các cơ quan liên quan chuẩn b ni dung và bảo đảm an
toàn cho cuc tiếp; t chức triển khai thực hiện các công việc cn thiết sau cuộc
tiếp. Tờng hợp cần thiết, theo chỉ đo ca Ch tịch hoặc PCh tchy ban
nhân dân tỉnh, Văn phòng y ban nn dân tnh đ ngh các cơ quan liên quan
chuẩn b một s nội dung cth để phục v cuc tiếp kch.
2. Cách thức thc hiện: Trc tiếp; Trực tuyến qua Hệ thng phần mềm
quản lý văn bn và hồ sơ công việc (TD Office).
3. Thành phn, s ng hồ sơ:
3.1. Thành phần h : Văn bn đ ngh tiếp kch.
3.2. Sợng hồ sơ: 01 b.
4. Thi gian giải quyết: Không quy đnh c thể.
5. Đối tưng thc hiện th tc hành chính: Các sở, ban, ngành cấp tnh.
6. quan thực hin th tục hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyn quyết đnh: Ch tịch UBND tnh.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện: Văn phòng UBND tỉnh.
- Cơ quan phi hợp: SNgoại v.
7. Kết quthực hiện th tục hành chính: Công văn; Cuộc tiếp khách.
8. Phí, lệ phí: Không.
9. Mẫu đơn, mẫu t khai: Không.
10. Yêu cầu, điều kin thc hiện th tục hành cnh:
Chủ tch, Phó Chtịch y ban nhân dân tỉnh tiếp giao, gặp mặt các
đoàn đi biu, khách đến thăm, làm vic ti đa phương khi:
- Ch tịch hoc Phó Chủ tịch y ban nhân dân tnh trc tiếp mời hoặc
theo ch đo của cấp trên.
- Tiếp khách theo đngh của Giám đc sở, Chtch Hội đng nhân dân
cấp huyện, Chủ tch Ủy ban nn dân cp huyện, nời đứng đu các cơ quan,
đoàn thể cp tnh.
- Theo đề nghị ca khách.
11. Căn c pháp lý của th tục hành chính:
- Quyết đnh số 12/2021/QĐ-UBND ngày 03/8/2021 ca UBND tỉnh
Thanh Hóa về vic ban hành Quy chế làm việc của UBND tnh Thanh Hóa
nhim k 2021-2026.
Mẫu đơn, mu t khai kèm theo: Không.
111
XXVI. Th tc: Thành viên UBND tỉnh xin phép đi công c, làm vic
ngoài tỉnh/làm vic với cơ quan Trung ương.
1. Trình tự thc hin:
1.1. Thời gian thực hiện: Trong ginh chính các ngày từ Th 2 đến
Thứ 6 hàng tuần (trngày ngh, ngày L, Tết theo quy định).
1.2. Địa điểm thực hiện: Văn phòng UBND tỉnh Thanh Hoá (s 35 Đại l Lê
Lợi, phưng Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa, tnh Thanh Hóa).
1.3. Trình tự thc hin:
Thành viên y ban nhân dân tỉnh đi công tác phải có kế hoạch trước.
Tờng hợp đi công c, làm việc với các tỉnh khác hoặc các Bộ, ban, ngành, cơ
quan Trung ương trên 03 (ba) ngày, phải báo cáo được sđng ý của Chủ
tch y ban nhân dân tỉnh.
Trong thi gian Hi đồng nn dân tỉnh và y ban nhân dân tỉnh họp, các
Thành viên y ban nn dân tỉnh kng được tổ chức hội nghị hoc đi công c,
trừ trường hợp đặc bit theo chỉ đạo ca Chủ tịchy ban nhân dân tnh.
Thành viên y ban nhân dân tnh, Giám đc sở, Chủ tch Ủy ban nhân
dân cấp huyn đi công tácớc ngoài phi báo cáo bằng văn bn và ch được đi
khi có sđng ý ca Chủ tch Ủy ban nhân dân tnh.
Các Tnh viên y ban nhân dân tnh, Giám đốc các s, Chủ tịchy ban
nhân dân cấp huyn đi công c theo s ch đạo hoặc ủy quyn ca Chủ tch Ủy
ban nhân dân tỉnh, khi hoàn thành chuyếnng tác phải kp thời báo cáo kết qu
vi Chủ tch hoc P Ch tịch y ban nhân dân tnh phụ trách lĩnh vực.
2. Cách thức thc hiện: Trực tuyến qua H thng phần mềm quản lý văn
bản hsơ công việc (TD Office).
3. Thành phn, sng hồ sơ:
3.1. Thành phần h sơ: Văn bn báo cáo.
3.2. Slượng hồ sơ: 01 b.
4. Thi gian giải quyết: Không quy đnh.
5. Đối tưng thc hiện th tc hành chính: Thành viên UBND tnh.
6. quan thực hin th tục hành cnh:
- Cơ quan thm quyền quyết đnh: Chủ tịch UBND tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện: Văn phòng UBND tỉnh.
- Cơ quan phi hợp: Kng.
112
7. Kết quthực hiện th tục hành chính: Công văn.
8. Phí, lệ phí: Không.
9. Mẫu đơn, mu tờ khai: Không.
10. Yêu cầu, điều kin thc hiện th tục hành cnh:
11. Căn c pp lý ca th tục hành chính:
- Quyết đnh số 12/2021/QĐ-UBND ngày 03/8/2021 ca UBND tỉnh
Thanh Hóa về vic ban hành Quy chế làm việc của UBND tnh Thanh Hóa
nhiệm kỳ 2021-2026.
Mẫu đơn, mu t khai kèm theo: Không.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 3704/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ trong hệ thống hành chính Nhà nước lĩnh vực Công tác Văn phòng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×