• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 3568/QĐ-UBND Huế 2025 công bố thủ tục hành chính nội bộ lĩnh vực môi trường

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 01/12/2025 09:54 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân thành phố Huế
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 3568/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Hoàng Hải Minh
Trích yếu: Công bố thủ tục hành chính nội bộ trong hệ thống hành chính Nhà nước lĩnh vực môi trường thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
21/11/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 3568/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 3568/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 3568/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HUẾ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 3568 /QĐ-UBND
Huế, ngày 21 tháng 11 năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Công b thủ tục hành chính nội bộ trong hệ thống hành chính nhà nước
lĩnh vc môi trường thuộc phạm vi chc năng qun lý nhà nước
của Sở Nông nghiệp và Môi trường
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ
Căn c Lut T chc chính quyn địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Quyết định số 1085/QĐ-TTg ngày 15 tháng 9 năm 2022 của Thủ
tướng Chính phủ ban hành Kế hoạch rà soát, đơn giản hóa thủ tục hành chính
nội bộ trong hệ thống hành chính nhà nước giai đoạn 2022 - 2025;
Căn cứ Kế hoạch số 416/KH-UBND ngày 31 tháng 10 năm 2022 của Ủy
ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế (nay UBND thành phố Huế) về việc soát,
đơn giản hóa thủ tục hành chính ni bộ trong quan hành chính nhà nước tỉnh
Thừa Thiên Huế (nay là thành phố Huế) giai đoạn 2022 - 2025;
Căn cứ Quyết định số 4569/QĐ-BNNMT ngày 31 tháng 10 năm 2025 của
Bộ Nông nghiệp Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ trong
hệ thống hành chính nhà nước lĩnh vực môi trường thuộc phạm vi chức năng quản
của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệpMôi trường tại Tờ trình số
6706/TTr-SNNMT ngày 07 tháng 11 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. ng b m theo Quyết đnh y danh mc 08 th tc nh cnh
(TTHC) ni b lĩnh vc môi trưng gia các cơ quan nh cnh n nưc thuc phm
vi chc năng qun ca S Nông nghip và i trưng. (Có Ph lc kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Nông
nghiệp Môi trường; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường Thủ trưởng
các quan, đơn vị các tổ chức, nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành
Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cc KSTTHC (Văn png Cnh ph);
- CT, các PCT UBND thành phố;
- Các PCVP UBND thành phố;
- Cổng TTĐT thành phố;
- Lưu: VT, KSTT.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hoàng Hải Minh
2
Phụ lục
DANH MC TH TC HÀNH CHÍNH NI B LĨNH VC MÔI TRƯNG
GIA CÁC CƠ QUAN HÀNH CHÍNH NHÀ NƯC THUC PHM VI
CHC NĂNG QUN LÝ NHÀ NƯC CA S NÔNG NGHIP VÀ
MÔI TRƯNG
(Kèm theo Quyết định số 3568 /QĐ-UBND ngày 21 tháng 11 năm 2025
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Huế)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
STT
Tên thủ tục hành chính
Lĩnh vực
I
Thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường
1.
Ban hành kế hoạch xử lý, cải tạophục hồi ô nhiễm
môi trường đất đặc biệt nghiêm trọng thuộc trường
hợp quy định tại khoản 3 Điều 15 của Luật Bảo vệ môi
trường quy định tại điểm c khoản 1 Điều 19 Luật Bảo
vệ môi trường khoản 1 Điều 18 Nghị định
số 08/2022/NĐ-CP.
Môi trường
2.
Xây dựng kế hoạch xử lý, cải tạophục hồi ô nhiễm
môi trường đất đặc biệt nghiêm trọng thuộc trường
hợp quy định tại khoản 3 Điều 15 của Luật Bảo vệ môi
trường quy định tại điểm b khoản 1 Điều 19 Luật Bảo
vệ môi trường khoản 1 Điều 18 Nghị định
số 08/2022/NĐ-CP.
Môi trường
II
Thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp
3.
Công bố sự cố môi trường theo quy định tại khoản 2
Điều 125 Luật Bảo vệ môi trường.
Môi trường
4.
Ban hành kế hoạch phục hồi môi trường theo quy định
tại điểm a khoản 2 Điều 126 Luật Bảo vệ môi trường
Môi trường
5.
Ban hành kế hoạch cải tạo, phục hồi môi trường đối
với sự cố chất thải theo quy định tại khoản 1 Điều 14
Quyết định số 11/2025/QĐ-TTg
Môi trường
6.
Ban hành kế hoạch ứng phó sự cố môi trường theo quy
định tại khoản 2 Điều 127 Luật Bảo vệ môi trường.
Môi trường
7.
Tiếp nhận đăng môi trường đối với các dự án,
sở thuộc đối tượng theo quy định tại khoản 4 Điều 41
Luật Bảo vệ môi trường, trừ các trường hợp quy định
tại khoản 1 Điều 26 Nghị định này.
Môi trường
8.
Thành lập tổ công tác xác định nguyên nhân sự cố chất
thải cấpngay sau khi sự cố xảy ra theo quy định tại
khoản 1 Điều 9 của Quy chế ứng phó sự cố chất thải
ban hành kèm theo Quyết định số 11/2025/QĐ-
TTg ngày 23 tháng 4 năm 2025 của Thủ tướng Chính
phủ.
Môi trường
3
Phn II. NI DUNG C TH CA TH TC NH CNH NI B
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ CẤP THÀNH PHỐ
1. Ban hành kế hoạch xử lý, cải tạophục hồi ô nhiễm môi trường đất
đặc biệt nghiêm trọng
1.1. Trình t thc hin
- Bước 1: Lựa chọn đơn vị vấn xây dựng kế hoạch xử lý, cải tạo phục
hồi ô nhiễm môi trường đất đặc biệt nghiêm trọng (sau đây viết tắtkế hoạch).
quan, đơn vị chủ trì lập kế hoạch tổ chức lựa chọn đơn vị vấn lập xây
dựng kế hoạch.
- Bước 2: Lập kế hoạch
quan, đơn vị chủ trì lập kế hoạch phối hợp với đơn vị vấn lập kế hoạch.
- Bước 3: Xin ý kiến của các quan, đơn vị trực thuộc Ủy ban nhân dân
thành phố. Tổng hợp, tiếp thu, giải trình ý kiến góp ý.
quan, đơn vị chủ trì lập kế hoạch có trách nhiệm gửi hồ lấy ý kiến của
các quan, đơn vị trực thuộc Ủy ban nhân dân thành phố đối với dự thảo kế
hoạch.
Sau khi nhận được các ý kiến góp ý, quan chủ trì lập kế hoạch trách
nhiệm tổng hợp, tiếp thu, giải trình ý kiến của các quan, đơn vị trực thuộc Ủy
ban nhân dân thành phố, hoàn thiện dự thảo kế hoạch trước khi tổ chức họp Hội
đồng thẩm định thành phố.
- Bước 4: Tổ chức họp Hội đồng thẩm định thành phố.
y ban nhân dân thành ph có trách nhim thành lp Hi đồng thm định kế
hoch. Sau khi hp Hi đồng thm định thành ph, cơ quan, đơn v ch trì lp kế
hoch có trách nhim hoàn thin kế hoch theo ý kết lun ca Ch tch Hi đồng.
- Bước 5: Trình Ủy ban nhân dân thành phố xem xét, phê duyệt kế hoạch.
- Bước 6: Công bố kế hoạch.
quan, đơn vị chủ trì lập kế hoạch phối hợp với các quan, đơn vị trực
thuộc Ủy ban nhân dân thành phố tổ chức công bố kế hoạch sau khi được Chủ
tịch Ủy ban nhân dân thành phố phê duyệt.
1.2. Cách thc thc hin: Không quy định.
1.3. Thành phn, s lượng h sơ: Không quy định.
1.4. Thời hạn giải quyết: Không quy định.
1.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: quan chuyên môn được
Ủy ban nhân dân thành phố giao chủ trì xây dựng kế hoạch.
1.6. quan giải quyết thủ tục hành chính:
- Cơ quan thm quyn gii quyết th tc nh chính: UBND thành phố.
- Cơ quan trc tiếp thc hin gii quyết th tc hành cnh: quan chuyên
môn được Ủy ban nhân dân thành phố giao chủ trì xây dựng kế hoạch.
- Cơ quan phi hp: các quan, đơn vị có liên quan trực thuộc Ủy ban nhân
dân thành phố.
4
1.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân thành phố phê duyệt kế hoạch.
1.8. Phí, lệ phí: Không quy định.
1.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không quy định.
1.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): Không
quy định.
11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Điểm c khoản 1 Điều 19 Luật Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14 ngày
17 tháng 11 năm 2020.
- Khoản 1 Điều 18 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP.
- Điều 36 Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực nông nghiệp môi
trường.
2. Xây dựng kế hoạch xử lý, cải tạo phục hồi ô nhiễm môi trường đất
đặc biệt nghiêm trọng
2.1. Trình t thc hin
- Bước 1: Ủy ban nhân dân thành phố giao đơn vị chủ trì thực hiện nhiệm vụ
xây dựng Kế hoạch xử lý, cải tạo phục hồi ô nhiễm môi trường đất đặc biệt
nghiêm trọng (sau đây viết tắtkế hoạch).
- Bước 2: Xây dựng thuyết minh đề cương, dự toán nhiệm vụ
quan, đơn vị chủ trì lập kế hoạch xây dựng nội dung thuyết minh đề
cương, dự toán nhiệm vụ.
- Bước 3: y ban nhân dân thành ph phê duyt đề cương, d toán nhim v
- Bước 4: quan, đơn vị chủ trì xây dựng kế hoạch lựa chọn nhà thầu để
thực hiện các nội dung/hạng mục công việc trong nhiệm vụ trình quan thẩm
quyền phê duyệt.
- Bước 5: Tổ lựa chọn đơn vị thực hiện các nội dung nhiệm vụ
- Bước 6: Tổ chức thực hiện nhiệm vụ đã được phê duyệt
- Bước 7: Cơ quan, đơn v ch trì thc hin nhim v báo cáo y ban nhân
dân thành ph v kết qu thc hin nhim v, trong đó sn phm chính là D tho
kế hoch x lý, ci to và phc hi ô nhim môi trường đất đặc bit nghiêm trng.
2.2. Cách thc thc hin: Không quy định.
2.3. Thành phn, s lượng h sơ: Không quy định.
2.4. Thời hạn giải quyết: Không quy định.
2.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: quan chuyên môn được
Ủy ban nhân dân thành phố giao chủ trì xây dựng kế hoạch.
2.6. quan giải quyết thủ tục hành chính:
- Cơ quan có thm quyn gii quyết th tc nh cnh: Ủy ban nhân dân thành
phố.
- Cơ quan trc tiếp thc hin gii quyết th tc hành cnh: quan chuyên
5
môn được Ủy ban nhân dân thành phố giao chủ trì xây dựng kế hoạch.
- Cơ quan phi hp: các quan, đơn vị có liên quan trực thuộc Ủy ban nhân
dân thành phố.
2.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Nhiệm vụ được nghiệm thu,
phê duyệt hoàn thành.
2.8. Phí, lệ phí: Không quy định.
2.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không quy định.
2.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): Không
quy định.
2.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Điểm b khoản 1 Điều 19 Luật Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14.
- Khoản 1 Điều 18 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP.
- Khoản 1 Điều 37 Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025
của Chính phủ quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực nông nghiệp môi
trường.
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ CẤP
1. Công bố sự cố môi trường
1.1. Trình tự thực hiện
Bước 1: Xác minh
Ban Chỉ huy Phòng thủ dân sự cấpphối hợp với Ủy ban nhân dân cấp
nơi xảy ra sự cố trực tiếp xác minh sự cố xảy ra.
Bước 2: Công bố sự cố môi trường cấp
Ủy ban nhân dân cấpcông bố sự cố môi trường cấp xã sau khi xác minh
sự cố xảy ra.
1.2. Cách thức thực hiện: Không quy định.
1.3. Thành phần, số lượng hồ sơ: Không quy định.
1.4. Thời hạn giải quyết: Không quy định.
1.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:
Ban Chỉ huy Phòng thủ dân sự cấp xã, quan chuyên môn về bảo vệ môi
trường cấpnơi xảy ra sự cố.
1.6. quan giải quyết thủ tục hành chính:
- Cơ quan thm quyn gii quyết th tc nh chính: UBND cấp xã.
- Cơ quan trc tiếp thc hin gii quyết th tc nh cnh: Ban Chỉ huy Phòng
thủ dân sự cấp xã, quan chuyên môn về bảo vệ môi trường cấp nơi xảy ra
sự cố.
- Cơ quan phi hp: các quan có liên quan trực thuộc UBND cấp xã.
1.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
ng b s c môi trưng
cp
.
1.8. Phí, lệ phí: Không quy định.
1.9. Tên các mẫu đơn, tờ khai: Không quy định.
6
1.10. Yêu cầu điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Khi xảy ra sự cố
chất thải cấp xã.
1.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14 ngày 17 tháng 11 năm 2020.
- Ngh định s 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 ca Chính ph
quy định chi tiết mt s điu ca Lut Bo v môi trưng.
- Ngh định s 05/2025/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2025 ca Chính ph
sa đổi, b sung mt s điu ca Ngh định s 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01
năm 2022 ca Chính ph quy định chi tiết mt s điu ca Lut Bo v môi trường.
-
Nghị định số 131/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ
quy định phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh
vực quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
- Quyết định s 11/2025/QĐ-TTg ngày 23 tháng 4 năm 2025 ca Th tướng
Chính ph ban hành Quy chế ng phó s c cht thi.
2. Ban hành kế hoạch phục hồi môi trường
2.1. Trình tự thực hiện:
Bước 1: Công bố kết thúc giai đoạn tổ chức ứng phó sự cố môi trường
Ủy ban nhân dân cấpnơi xảy ra sự cố công bố kết thúc giai đoạn tổ chức
ứng phó sự cố môi trường cấp xã.
Bước 2: Ban hành kế hoạch phục hồi môi trường
Ủy ban nhân dân cấp ban hành kế hoạch phục hồi môi trường cấp xã sau
khi
kết thúc giai đoạn tổ chức ứng phó sự cố môi trường cấp
.
2.2. Cách thức thực hiện: Không quy định.
2.3. Thành phần, số lượng hồ sơ: Không quy định.
2.4. Thời hạn giải quyết:
30 ngày kể từ ngày công bố kết thúc giai đoạn tổ chức ứng phó sự cố môi
trường.
2.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:
quan chuyên môn về bảo vệ môi trường cấpnơi xảy ra sự cố.
2.6. quan giải quyết thủ tục hành chính:
- quan thẩm quyền giải quyết thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân
cấp xã.
- Cơ quan trc tiếp thc hin gii quyết th tc hành chính: quan chuyên môn
về bảo vệ môi trường cấpnơi xảy ra sự cố.
- Cơ quan phi hp: các quan liên quan trực thuộc Ủy ban nhân dân cấp
xã.
2.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
Kế hoạch phục hồi môi trường sau sự cố môi trường cấp
.
2.8. Phí, lệ phí: Không quy định.
2.9. Tên các mẫu đơn, tờ khai: Không quy định.
7
2.10. Yêu cầu điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
Sau khi kết thúc giai đoạn tổ chức ứng phó sự cố môi trường cấp xã.
2.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14 ngày 17 tháng 11 năm 2020.
- Ngh định s 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 ca Chính ph
quy định chi tiết mt s điu ca Lut Bo v môi trưng.
- Ngh định s 05/2025/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2025 ca Chính ph
sa đổi, b sung mt s điu ca Ngh định s 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01
năm 2022 ca Chính ph quy định chi tiết mt s điu ca Lut Bo v môi trường.
-
Nghị định số 131/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ
quy định phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh
vực quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
- Quyết định s 11/2025/QĐ-TTg ngày 23 tháng 4 năm 2025 ca Th tướng
Chính ph ban hành Quy chế ng phó s c cht thi.
3. Ban hành kế hoch ci to, phc hi i trưng đi vi s c cht
thi
3.1. Trình tự thực hiện:
Bước 1: Công bố kết thúc giai đoạn tổ chức ứng phó sự cố chất thải
Ủy ban nhân dân cấpnơi xảy ra sự cố công bố kết thúc giai đoạn tổ chức
ứng phó sự cố chất thải cấp xã.
Bước 2: Ban hành kế hoạch cải tạo, phục hồi môi trường
Ủy ban nhân dân cấp ban hành kế hoạch cải tạo, phục hồi môi trường
cấp xã sau khi
kết thúc giai đoạn tổ chức ứng phó sự cố chất thải cấp
.
3.2. Cách thức thực hiện: Không quy định.
3.3. Thành phần, số lượng hồ sơ: Không quy định.
3.4. Thời hạn giải quyết:
30 ngày kể từ ngày công bố kết thúc giai đoạn tổ chức ứng phó sự cố chất
thải.
3.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:
quan chuyên môn về bảo vệ môi trường cấpnơi xảy ra sự cố.
3.6. quan giải quyết thủ tục hành chính:
- Cơ quan có thm quyn gii quyết th tcnh chính: Ủy ban nhân dân cấp
xã.
- Cơ quan trc tiếp thc hin gii quyết th tc nh chính: quan chuyên môn
về bảo vệ môi trường cấpnơi xảy ra sự cố.
- Cơ quan phi hp: các quan liên quan trực thuộc Ủy ban nhân dân cấp
xã.
3.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
Kế hoạch cải tạo, phục hồi môi trường đối với sự cố chất thải cấp
.
3.8. Phí, lệ phí: Không quy định.
8
3.9. Tên các mẫu đơn, tờ khai: Không quy định.
3.10. Yêu cầu điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
Sau khi kết thúc giai đoạn tổ chức ứng phó sự cố chất thải cấp xã.
3.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14 ngày 17 tháng 11 năm 2020.
- Ngh định s 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 ca Chính ph
quy định chi tiết mt s điu ca Lut Bo v môi trưng.
- Ngh định s 05/2025/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2025 ca Chính ph
sa đổi, b sung mt s điu ca Ngh định s 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01
năm 2022 ca Chính ph quy định chi tiết mt s điu ca Lut Bo v môi trường.
-
Nghị định số 131/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ
quy định phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh
vực quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
- Quyết định s 11/2025/QĐ-TTg ngày 23 tháng 4 năm 2025 ca Th tướng
Chính ph ban hành Quy chế ng phó s c cht thi.
4. Ban hành kế hoạch ứng phó sự cố môi trường
4.1. Trình tự thực hiện:
Bước 1: Xây dựng kế hoạch ứng phó sự cố môi trường
quan chuyên môn về bảo vệ môi trường cấp xây dựng kế hoạch ứng
phó sự cố môi trường cấp xã.
Bước 2: Ban hành kế hoạch ứng phó sự cố môi trường
Ủy ban nhân dân cấp phê duyệt kế hoạch ứng phó sự cố môi trường cấp
xã.
4.2. Cách thức thực hiện: Không quy định.
4.3. Thành phần, số lượng hồ sơ: Không quy định.
4.4. Thời hạn giải quyết: Không quy định.
4.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: quan chuyên môn về bảo
vệ môi trường cấp xã.
4.6. quan giải quyết thủ tục hành chính:
- Cơ quan có thm quyn gii quyết th tcnh chính: Ủy ban nhân dân cấp
xã.
- Cơ quan trc tiếp thc hin gii quyết th tc nh chính: quan chuyên môn
về bảo vệ môi trường cấp xã.
- Cơ quan phi hp: các quan liên quan trực thuộc Ủy ban nhân dân cấp
xã.
4.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
Kế hoạch ứng phó sự cố môi trường cấp
.
4.8. Phí, lệ phí: Không quy định.
4.9. Tên các mẫu đơn, tờ khai: Không quy định.
4.10. Yêu cầu điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không quy định.
9
4.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14 ngày 17 tháng 11 năm 2020.
- Ngh định s 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 ca Chính ph
quy định chi tiết mt s điu ca Lut Bo v môi trưng.
- Ngh định s 05/2025/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2025 ca Chính ph
sa đổi, b sung mt s điu ca Ngh định s 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01
năm 2022 ca Chính ph quy định chi tiết mt s điu ca Lut Bo v môi trường.
-
Nghị định số 131/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ
quy định phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh
vực quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
- Quyết định s 11/2025/QĐ-TTg ngày 23 tháng 4 năm 2025 ca Th tướng
Chính ph ban hành Quy chế ng phó s c cht thi.
5. Tiếp nhận đăng ký môi trường
5.1. Trình tự, cách thức thực hiện:
Bước 1: Nộp hồ
Chủ dự án đầu tư, sở nộp hồ đăng môi trường đến Ủy ban nhân dân
cấp xã thông qua một trong các hình thức sau:
+ Trực tiếp tại trụ sở Ủy ban nhân dân xã;
+ Qua đường bưu điện, dịch vụ bưu chính;
+ Bản điện tử.
Bước 2: Tiếp nhận hồ
Theo quy định tại khoản 1 Điều 29 Nghị định số 131/2025/NĐ-CP, Chủ
tịch Ủy ban nhân dân cấp tiếp nhận hồ đăngmôi trường của chủ dự án,
sở.
Bước 3: Cập nhật dữ liệu về đăng môi trường vào hệ thống thông tin,
sở dữ liệu môi trường quốc gia
Theo quy định tại khoản 2 Điều 23 Thông số 02/2022/TT-BTNMT (được
sửa đổi, bổ sung tại Thông số 07/2025/TT-BTNMT), hồ đăng môi
trường của dự án đầu tư, sở được cập nhật dữ liệu về đăngmôi trường vào
hệ thống thông tin, sở dữ liệu môi trường cấp quốc gia.
5.2. Thành phần, số lượng hồ sơ:
01 bn chính văn bản đăng môi trường của chủ dự án đầu tư, s (mẫu
quy định tại Mẫu số 47 Phụ lục II Thông số 02/2022/TT-BTNMT, được sửa đổi,
bổ sung tại Thông số 07/2025/TT-BTNMT).
5.3. Thời hạn giải quyết: Không quy định.
5.4. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:
Chủ dự án đầu tư, sở
thuộc đối tượng theo quy định tại khoản 4 Điều 41
Luật Bảo vệ môi trường, trừ các trường hợp sau:
- phát sinh nước thải sinh hoạt xả ra môi trường phải được xử với
tổng lưu lượng từ 50 m
3
/ngày trở lên;
10
- Có phát sinh nước thải công nghiệp xả ra môi trường phải được xử đối
với những sở, dự án thuộc loại hình có nguy gây ô nhiễm môi trường quy
định tại Phụ lục II Nghị định số 08/2022/NĐ-CP (được sửa đổi, bổ sung tại Nghị
định số 05/2025/NĐ-CP). Riêng loại hình chăn nuôi gia súc, giết mổ gia súc, gia
cầm thực hiện theo quy định tại điểm c khoản này;
- Có phát sinh nước thải công nghiệp xả ra môi trường phải được xử với
tổng lưu lượng từ 10 m
3
/ngày trở lên;
- phát sinh nước thải sinh hoạt nước thải công nghiệp xả ra môi
trường phải được xử quy định tại điểm a điểm c khoản này với tổng lưu
lượng từ 50 m
3
/ngày trở lên;
- phát sinh khí thải xả ra môi trường phải được xửvới tổng lưu lượng
từ 2.000 m
3
/giờ trở lên khi đi vào vận hành chính thức;
- Có phát sinh thường xuyên chất thải nguy hại với tổng khối lượng từ 100
kg/tháng trở lên hoặc từ 1.200 kg/năm trở lên và có phát sinh nước thải hoặc khí
thải phải xửxả ra môi trường trong quá trình vận hành
.
5.5. quan giải quyết thủ tục hành chính:
- Cơ quan có thm quyn gii quyết th tcnh chính: Ủy ban nhân dân cấp
xã.
- Cơ quan trc tiếp thc hin gii quyết th tc nh chính: quan chuyên môn
về bảo vệ môi trường cấp xã.
- Cơ quan phi hp: các quan liên quan trực thuộc Ủy ban nhân dân cấp
xã.
5.6. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
Hồ đăng môi trường của dự án đầu tư, sở được cập nhật dữ liệu
về đăng môi trường vào hệ thống thông tin, sở dữ liệu môi trường cấp
quốc gia
.
5.7. Phí, lệ phí: Không quy định.
5.8. Tên các mẫu đơn, tờ khai:
Mẫu văn bản đăngmôi trường của chủ dự án đầu tư, sở (mẫu quy định
tại Mẫu số 47 Phụ lục II Thông số 02/2022/TT-BTNMT, được sửa đổi, bổ sung
tại Thông số 07/2025/TT-BTNMT).
5.9. Yêu cầu điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có):
Dự án đầu tư, sở thuộc các nhóm I, II, III quy định tại các Phụ lục III, IV
và V ban hành kèm theo Nghị định số 08/2022/NĐ-CP (được sửa đổi, bổ sung tại
Nghị định số 05/2025/NĐ-CP)
thuộc đối tượng
theo quy định tại khoản 4 Điều
41 Luật Bảo vệ môi trường nhưng không thuộc các trường hợp sau:
- phát sinh nước thải sinh hoạt xả ra môi trường phải được xử với
tổng lưu lượng từ 50 m
3
/ngày trở lên;
- Có phát sinh nước thải công nghiệp xả ra môi trường phải được xử đối
với những sở, dự án thuộc loại hình có nguy gây ô nhiễm môi trường quy
11
định tại Phụ lục II Nghị định số 08/2022/NĐ-CP (được sửa đổi, bổ sung tại Nghị
định số 05/2025/NĐ-CP). Riêng loại hình chăn nuôi gia súc, giết mổ gia súc, gia
cầm thực hiện theo quy định tại điểm c khoản này;
- Có phát sinh nước thải công nghiệp xả ra môi trường phải được xử với
tổng lưu lượng từ 10 m
3
/ngày trở lên;
- phát sinh nước thải sinh hoạt nước thải công nghiệp xả ra môi
trường phải được xử quy định tại điểm a điểm c khoản này với tổng lưu
lượng từ 50 m
3
/ngày trở lên;
- phát sinh khí thải xả ra môi trường phải được xửvới tổng lưu lượng
từ 2.000 m
3
/giờ trở lên khi đi vào vận hành chính thức;
- Có phát sinh thường xuyên chất thải nguy hại với tổng khối lượng từ 100
kg/tháng trở lên hoặc từ 1.200 kg/năm trở lên và có phát sinh nước thải hoặc khí
thải phải xửxả ra môi trường trong quá trình vận hành
.
5.10. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14 ngày 17 tháng 11 năm 2020.
- Ngh định s 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 ca Chính ph
quy định chi tiết mt s điu ca Lut Bo v môi trưng.
- Ngh định s 05/2025/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2025 ca Chính ph
sa đổi, b sung mt s điu ca Ngh định s 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01
năm 2022 ca Chính ph quy định chi tiết mt s điu ca Lut Bo v môi trường.
-
Nghị định số 131/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ
quy định phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh
vực quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
- Thông tư s 02/2022/TT-BTNMT ngày 10 tháng 01 năm 2022 ca B trưởng
Bi nguyên và Môi trường quy định chi tiết thi hành mt s điu ca Lut Bo
v môi trường.
- Thông tư s 07/2025/TT-BTNMT ngày 28 tháng 02 năm 2025 ca B trưởng
B Tài nguyên Môi trường sa đổi, b sung mt s điu ca Thông tư s
02/2022/TT-BTNMT ngày 10 tháng 01 năm 2022 ca B trưng B Tài nguyên
Môi trường quy đnh chi tiết thi hành mt s điu ca Lut Bo v môi trường.
12
CÁC MẪU VĂN BẢN
Mẫu số 47. Văn bản đăng ký môi trường của chủ dự án đầu tư, sở
(thuộc Phụ lục II ban hành kèm theo Thông số 02/2022/TT-BTNMT, được
sửa đổi, bổ sung tại Thông số 07/2025/TT-BTNMT)
(1)
Số:
V/v đăng ký môi trường
cho dự án đầu tư, sở
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
(Địa danh), ngày … tháng … năm
Kính gửi: (3)
(1) chủ đầu của (2), thuộc đối tượng phải đăngmôi trường theo quy
định của Luật Bảo vệ môi trường, Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng
01 năm 2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi
trường Nghị định số 05/2025/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2025 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng
01 năm 2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi
trường.
- Địa chỉ trụ sở chính của (1).
- Giấy chứng nhận đầu tư/đăng kinh doanh số:…… (hoặc các giấy tờ
tương đương (nếu có)).
- Người đại diện theo pháp luật/ Người đứng đầu của (1):………………
- Điện thoại: ........................; Fax: ……………….; e-mail:……………
(1) đăng ký môi trường cho (2) với các nội dung sau:
1. Thông tin chung về dự án đầu tư, sở
- Tên dự án đầu tư, sở: (2).
- Địa điểm thực hiện dự án đầu tư, sở; nguồn vốn tiến độ thực hiện
dự án đầu tư:………………………………………………….
- Quy mô; công suất; công nghệ loại hình sản xuất của dự án đầu tư,
sở:……………………………..
- Đã được phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi
trường của dự án đầu tư, sở theo Quyết định số……ngày… tháng… năm (nếu
có) (kèm bản sao Quyết định).
2. Nguyên, nhiên liệu, hóa chất sử dụng và các sn phẩm của dự án đầu tư,
sở
(Liệtcác loại nguyên, nhiên liệu, hóa chất sử dụng và các sản phẩm của
dự án đầu tư, sở).
3. Loại, khối lượng chất thải phát sinh của dự án đầu tư, sở
- Loại nước thải (sinh hoạt, công nghiệp), khối lượng nước thải từng loại
phát sinh hoặc dự kiến phát sinh quy chuẩn kỹ thuật môi trường áp
dụng:……………..
- Nguồn lưu lượng khí thải phát sinh hoặc dự kiến phát sinh quy chuẩn
kỹ thuật môi trường áp dụng:……………………..
13
- Loại khối lượng chất thải rắn sinh hoạt phát sinh hoặc dự kiến phát
sinh:………..
- Loại khối lượng chất thải rắn công nghiệp thông thường phát sinh hoặc
dự kiến phát sinh:…………….
- Loại khối lượng chất thải nguy hại phát sinh hoặc dự kiến phát
sinh:……………
4. Phương án thu gom, quản lý và xửchất thải của dự án đầu tư, sở
- Phương án thu gom, quản lý, xửnước thải phát sinh hoặc dự kiến phát
sinh và quy chuẩn kỹ thuật môi trường áp dụng:…………
- Phương án thu gom, quản lý, xử khí thải phát sinh hoặc dự kiến phát
sinh và quy chuẩn kỹ thuật môi trường áp dụng: ……………
- Phương án thu gom, quản xử chất thải rắn sinh hoạt phát sinh hoặc
dự kiến phát sinh:……
- Phương án thu gom, quản xử chất thải rắn công nghiệp thông
thường phát sinh hoặc dự kiến phát sinh:…………………
- Phương án thu gom, quản xử chất thải nguy hại phát sinh hoặc dự
kiến phát sinh:……..
5. Cam kết thực hiện công tác bảo vệ môi trường
(Nêu các cam kết về bảo vệ môi trường trong quá trình xây dựng dự án đầu
và trong quá trình hoạt động sản xuất của dự án đầu tư, sở)
Chúng tôi gửi kèm văn bản này 01 (một) Quyết định phê duyệt kết quả
thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường của dự án đầu tư, sở (trường
hợp dự án đầu tư, sở đã báo cáo đánh giá tác động môi trường được phê
duyệt theo quy định).
Chúng tôi cam kết bảo đảm về độ trung thực, chính xác của các thông tin,
số liệu được nêu trong các tài liệu nêu trên. Nếu gì sai trái, chúng tôi hoàn toàn
chịu trách nhiệm trước pháp luật của Việt Nam.
Đề nghị (3) tiếp nhận đăng ký môi trường của (2)./.
Nơi nhận:
- Như trên;
- …;
- Lưu: ...
ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT/
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU CỦA (1)
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụđóng dấu)
Họ và tên
Ghi chú:
(1) Chủ dự án đầu tư, sở;
(2) Dự án đầu tư, sở;
(3) Ủy ban nhân dân cấpnơi triển khai (2).
14
6. Thành lập tổ công tác xác định nguyên nhân sự cố chất thải cấp
ngay sau khi sự cố xảy ra
6.1. Trình tự thực hiện:
Bước 1: Nộp hồ
Chủ dự án đầu tư, sở để xảy ra sự cố chất thải trách nhiệm báo cáo
ngay, kịp thời đến Ủy ban nhân dân cấp xã, Ban phòng thủ dân sự cấp nơi xảy
ra sự cố.
Bước 2: Thành lập tổ công tác xác định nguyên nhân sự cố cấp
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp thành lập tổ công tác xác định nguyên
nhân sự cố cấp xã ngay sau khi sự cố xảy ra.
6.2. Cách thức thực hiện: Không quy định.
6.3. Thành phần, số lượng hồ : Không quy định.
6.4. Thời hạn giải quyết: Không quy định.
6.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Chủ dự án đầu tư, sở để
xảy ra sự cố chất thải.
6.6. quan giải quyết thủ tục hành chính:
- Cơ quan có thm quyn gii quyết th tc hành chính: Ủy ban nhân dân cấp
xã.
- Cơ quan trc tiếp thc hin gii quyết th tc nh chính: quan chuyên môn
về bảo vệ môi trường cấp xã.
- Cơ quan phi hp: các quan liên quan trực thuộc Ủy ban nhân dân
cấp xã.
6.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính
Quyết định thành lập tổ công tác xác định nguyên nhân sự cố cấp xã ngay
sau khi sự cố xảy ra
.
6.8. Phí, lệ phí: Không quy định.
6.9. Tên các mẫu đơn, tờ khai: Không có quy định.
6.10. Yêu cầu điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có):
Khi xảy ra sự cố chất thải tại dự án đầu tư, sở.
6.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14 ngày 17 tháng 11 năm 2020.
- Ngh định s 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 ca Chính ph
quy định chi tiết mt s điu ca Lut Bo v môi trưng.
15
- Ngh định s 05/2025/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2025 ca Chính ph
sa đổi, b sung mt s điu ca Ngh định s 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01
năm 2022 ca Chính ph quy định chi tiết mt s điu ca Lut Bo v môi trường.
-
Nghị định số 131/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính
phủ quy định phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
- Quyết định s 11/2025/QĐ-TTg ngày 23 tháng 4 năm 2025 ca Th tướng
Chính ph ban hành Quy chế ng phó s c cht thi.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 3568/QĐ-UBND Huế 2025 công bố thủ tục hành chính nội bộ lĩnh vực môi trường

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.
Từ khóa liên quan: Quyết định 1316/QĐ-UBND

Văn bản liên quan Quyết định 3568/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

image

Quyết định 47/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quy định bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực, viễn thông và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×