• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 3508/QĐ-UBND Khánh Hòa 2026 công bố thủ tục hành chính địa chất khoáng sản

Ngày cập nhật: Thứ Bảy, 10/10/2026 08:58 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 3508/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Huyền
Trích yếu: Về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực địa chất và khoáng sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, Sở Công Thương, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã được thực hiện không phụ thuộc địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
06/10/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 3508/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 3508/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 3508/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH KHÁNH HÒA
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Khánh Hòa, ngày tháng năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực
địa chất và khoáng sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh, Sở Công Thương, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã thực
hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm
soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục
hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận
Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày
31/12/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính
theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ
công quốc gia; Nghị định số 309/2026/NĐ-CP ngày 05/8/2026 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông
tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia, được sửa đổi, bổ sung bởi
Nghị định số 367/2025/NĐ-СР;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ
nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn
phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính
theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ
công quốc gia;
Căn cứ Nghị quyết số 66.25/2026/NQ-CP ngày 04/9/2026 của Chính phủ về
xử lý khó khăn, vướng mắc liên quan đến chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn quản lý
nhà nước về khu công nghiệp, địa chất, khoáng sản;
Căn cứ Quyết định số 2329/QĐ-BCT ngày 17/9/2026 của Bộ trưởng Bộ
Công Thương về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực
địa chất và khoáng sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương;
3508
06
10
2
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương tại Tờ trình số 283/TTr-SCT
ngày 24/9/2026 và Công văn số 4865/SCT-PC ngày 28/9/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực
địa chất và khoáng sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh, Sở Công Thương, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã được thực hiện không
phụ thuộc vào địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa (đính kèm phụ lục).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Công
Thương; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường,
đặc khu và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định
này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3 (để thi hành);
- Cục Kiểm soát TTHC (Bộ Tư pháp);
- CT và các PCT UBND tỉnh;
- VPUB: LĐ, KT;
- Trung tâm CB&CTTĐT tỉnh;
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Lưu: VT, TN, HL, NL.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lê Huyền
Phụ lục
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH TRONG LĨNH VỰC ĐỊA CHẤT VÀ KHOÁNG SẢN
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP TỈNH, SỞ CÔNG THƯƠNG,
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ THỰC HIỆN KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH
TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KHÁNH HÒA
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Khánh Hòa)
Stt
Mã
TTHC
Tên thủ tục hành chính
Thời gian
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
A
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN CỦA CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP TỈNH
1
1.116644
Lựa chọn tổ chức, cá
nhân để xem xét cấp giấy
phép thăm dò khoáng sản
thuộc thẩm quyền của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh ở khu vực không
đấu giá quyền khai thác
khoáng sản
29 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận được hồ
sơ của tổ chức, cá
nhân đầu tiên có nhu
cầu thăm dò khoáng
sản.
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công các
cấp
Không quy định.
Quyết định số
2329/QĐ-BCT
ngày 17/9/2026
của Bộ trưởng
Bộ Công Thương
2
1.116652
Cấp giấy phép thăm dò
khoáng sản thuộc thẩm
quyền của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh
- Thời hạn tiếp nhận
và kiểm tra hồ sơ: 03
ngày làm việc, kể từ
khi nhận hồ sơ đề nghị
của tổ chức, cá nhân;
- Thời hạn thẩm định
hồ sơ: 70 ngày, kể từ
ngày nhận được hồ sơ
đáp ứng quy định
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công các
cấp
Mức thu lệ phí cấp giấy
phép hoạt động khoáng sản
áp dụng theo quy định tại
Thông tư số 10/2024/TT-
BTC ngày 05/02/2024 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lý và sử dụng phí
thẩm định đánh giá trữ
Quyết định số
2329/QĐ-BCT
ngày 17/9/2026
của Bộ trưởng
Bộ Công Thương
3508
06
10
2
Stt
Mã
TTHC
Tên thủ tục hành chính
Thời gian
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
(trường hợp hồ sơ cần
chỉnh sửa, bổ sung,
thời gian thẩm định
còn lại sau khi nhận
được hồ sơ hoàn thiện
của tổ chức, cá nhân
được tăng thêm 21
ngày làm việc);
- Thời hạn xem xét,
quyết định: 05 ngày
làm việc, kể từ ngày
nhận được hồ sơ trình
phê duyệt;
- Thời hạn trả kết quả:
02 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận được kết
quả giải quyết hồ sơ.
lượng khoáng sản và lệ phí
cấp giấy phép hoạt động
khoáng sản, cụ thể:
- Diện tích thăm dò nhỏ hơn
100 hec-ta (ha), mức thu là
4.000.000 đồng/01 giấy
phép;
- Diện tích thăm dò từ 100
ha đến 50.000 ha, mức thu
là 10.000.000 đồng/01 giấy
phép;
- Diện tích thăm dò trên
50.000 ha, mức thu là
15.000.000 đồng/01 giấy
phép.
3
1.116653
Cấp lại giấy phép thăm
dò khoáng sản
- Thời hạn tiếp nhận
và kiểm tra hồ sơ: 03
ngày làm việc, kể từ
khi nhận hồ sơ;
- Thời hạn thẩm định
hồ sơ và trình phê
duyệt: 24 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công các
cấp
Không quy định.
Quyết định số
2329/QĐ-BCT
ngày 17/9/2026
của Bộ trưởng
Bộ Công Thương
3
Stt
Mã
TTHC
Tên thủ tục hành chính
Thời gian
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
được hồ sơ đáp ứng
quy định (trường hợp
hồ sơ cần chỉnh sửa,
bổ sung, thời gian
thẩm định còn lại sau
khi nhận được hồ sơ
hoàn thiện của tổ
chức, cá nhân được
tăng thêm 21 ngày
làm việc);
- Thời hạn xem xét,
quyết định phê duyệt:
05 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận được hồ
sơ trình phê duyệt;
- Thời hạn trả kết quả
giải quyết: 02 ngày
làm việc, kể từ ngày
nhận được kết quả
giải quyết.
4
1.116654
Gia hạn giấy phép thăm
dò khoáng sản
- Thời hạn tiếp nhận
và kiểm tra hồ sơ: 03
ngày làm việc, kể từ
khi nhận hồ sơ;
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
Mức thu lệ phí cấp giấy
phép hoạt động khoáng sản
áp dụng theo quy định tại
Thông tư số 10/2024/TT-
BTC ngày 05/02/2024 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
Quyết định số
2329/QĐ-BCT
ngày 17/9/2026
của Bộ trưởng
Bộ Công Thương
4
Stt
Mã
TTHC
Tên thủ tục hành chính
Thời gian
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
- Thời hạn thẩm định
hồ sơ: 16 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận
được hồ sơ đáp ứng
quy định (trường hợp
hồ sơ cần chỉnh sửa,
bổ sung, thời gian
thẩm định còn lại sau
khi nhận được hồ sơ
hoàn thiện của tổ
chức, cá nhân được
tăng thêm 21 ngày
làm việc);
- Thời hạn xem xét,
quyết định: 05 ngày
làm việc, kể từ ngày
nhận được hồ sơ trình
phê duyệt;
- Thời hạn trả kết quả
giải quyết: 02 ngày
làm việc, kể từ ngày
nhận được kết quả
giải quyết.
công các
cấp
định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lý và sử dụng phí
thẩm định đánh giá trữ
lượng khoáng sản và lệ phí
cấp giấy phép hoạt động
khoáng sản, cụ thể:
- Diện tích thăm dò nhỏ hơn
100 hec-ta (ha), mức thu là
2.000.000 đồng/01 giấy
phép;
- Diện tích thăm dò từ 100
ha đến 50.000 ha, mức thu
là 5.000.000 đồng/01 giấy
phép;
- Diện tích thăm dò trên
50.000 ha, mức thu là
7.500.000 đồng/01 giấy
phép.
5
Stt
Mã
TTHC
Tên thủ tục hành chính
Thời gian
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
5
1.116655
Điều chỉnh giấy phép
thăm dò khoáng sản
* Trường hợp thay đổi
tên tổ chức, cá nhân
thăm dò khoáng sản:
- Thời hạn tiếp nhận,
thẩm định hồ sơ và
xem xét, quyết định:
12 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận được hồ
sơ đáp ứng quy định;
- Thời hạn trả kết quả:
02 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận được kết
quả giải quyết.
* Trường hợp trả lại
một phần diện tích
khu vực thăm dò
khoáng sản:
- Thời hạn tiếp nhận
và kiểm tra hồ sơ: 03
ngày làm việc, kể từ
khi nhận hồ sơ;
- Thời hạn thẩm định
hồ sơ: 16 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận
được hồ sơ đáp ứng
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công các
cấp
Không quy định.
Quyết định số
2329/QĐ-BCT
ngày 17/9/2026
của Bộ trưởng
Bộ Công Thương
6
Stt
Mã
TTHC
Tên thủ tục hành chính
Thời gian
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
quy định (trường hợp
hồ sơ cần chỉnh sửa,
bổ sung, thời gian
thẩm định còn lại sau
khi nhận được hồ sơ
hoàn thiện của tổ
chức, cá nhân được
tăng thêm 21 ngày
làm việc);
- Thời hạn xem xét,
quyết định: 05 ngày
làm việc, kể từ ngày
nhận được hồ sơ trình
phê duyệt;
- Thời hạn trả kết quả:
02 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận được kết
quả giải quyết.
6
1.116656
Trả lại giấy phép thăm dò
khoáng sản
- Thời hạn tiếp nhận
và kiểm tra hồ sơ: 03
ngày làm việc, kể từ
khi nhận hồ sơ;
- Thời hạn thẩm định
hồ sơ: 16 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công các
cấp
Không quy định.
Quyết định số
2329/QĐ-BCT
ngày 17/9/2026
của Bộ trưởng
Bộ Công Thương
7
Stt
Mã
TTHC
Tên thủ tục hành chính
Thời gian
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
được hồ sơ đáp ứng
quy định (trường hợp
hồ sơ cần chỉnh sửa,
bổ sung, thời gian
thẩm định còn lại sau
khi nhận được hồ sơ
hoàn thiện của tổ
chức, cá nhân được
tăng thêm 21 ngày
làm việc);
- Thời hạn xem xét,
quyết định: 05 ngày
làm việc, kể từ ngày
nhận được hồ sơ trình
phê duyệt;
- Thời hạn trả kết quả:
02 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận được kết
quả giải quyết.
7
1.116657
Chuyển nhượng quyền
thăm dò khoáng sản
* Trường hợp chuyển
nhượng quyền thăm
dò khoáng sản đất
hiếm:
- Thời hạn tiếp nhận
và kiểm tra hồ sơ: 03
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công các
cấp
Mức thu lệ phí cấp giấy
phép hoạt động khoáng sản
áp dụng theo quy định tại
Thông tư số 10/2024/TT-
BTC ngày 05/02/2024 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ thu,
Quyết định số
2329/QĐ-BCT
ngày 17/9/2026
của Bộ trưởng
Bộ Công Thương
8
Stt
Mã
TTHC
Tên thủ tục hành chính
Thời gian
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
ngày làm việc, kể từ
khi nhận hồ sơ;
- Thời hạn thẩm định
hồ sơ: 16 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận
được hồ sơ đáp ứng
quy định (trường hợp
hồ sơ cần chỉnh sửa,
bổ sung, thời gian
thẩm định còn lại sau
khi nhận được hồ sơ
hoàn thiện của tổ
chức, cá nhân được
tăng thêm 21 ngày
làm việc);
- Thời hạn xem xét,
quyết định: 08 ngày
làm việc, kể từ ngày
nhận được hồ sơ trình
phê duyệt (không tính
thời gian lấy ý kiến
Thủ tướng Chính
phủ);
- Thời hạn trả kết quả
giải quyết: 02 ngày
làm việc, kể từ ngày
nộp, quản lý và sử dụng phí
thẩm định đánh giá trữ
lượng khoáng sản và lệ phí
cấp giấy phép hoạt động
khoáng sản, cụ thể:
- Diện tích thăm dò nhỏ hơn
100 hec-ta (ha), mức thu là
2.000.000 đồng/01 giấy
phép;
- Diện tích thăm dò từ 100
ha đến 50.000 ha, mức thu
là 5.000.000 đồng/01 giấy
phép;
- Diện tích thăm dò trên
50.000 ha, mức thu là
7.500.000 đồng/01 giấy
phép.
9
Stt
Mã
TTHC
Tên thủ tục hành chính
Thời gian
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
nhận được kết quả
giải quyết.
* Trường hợp chuyển
nhượng quyền thăm
dò khoáng sản nhóm I
(trừ khoáng sản đất
hiếm), nhóm II, nhóm
III:
- Thời hạn tiếp nhận
và kiểm tra hồ sơ: 03
ngày làm việc, kể từ
khi nhận hồ sơ;
- Thời hạn thẩm định
hồ sơ: 16 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận
được hồ sơ đáp ứng
quy định (trường hợp
hồ sơ cần chỉnh sửa,
bổ sung, thời gian
thẩm định còn lại sau
khi nhận được hồ sơ
hoàn thiện của tổ
chức, cá nhân được
tăng thêm 21 ngày
làm việc);
10
Stt
Mã
TTHC
Tên thủ tục hành chính
Thời gian
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
- Thời hạn xem xét,
quyết định: 05 ngày
làm việc, kể từ ngày
nhận được hồ sơ trình
phê duyệt;
- Thời hạn trả kết quả
giải quyết: 02 ngày
làm việc, kể từ ngày
nhận được kết quả
giải quyết.
8
1.116649
Thăm dò bổ sung để nâng
cấp tài nguyên, trữ lượng
khoáng sản
- Thời hạn thẩm định
hồ sơ: 19 ngày làm
việc, kể từ ngày tiếp
nhận hồ sơ (trường
hợp đề án thăm dò cần
chỉnh sửa, bổ sung thì
thời hạn giải quyết
tăng thêm 05 ngày
làm việc) không tính
thời gian tổ chức, cá
nhân chỉnh sửa, bổ
sung, hoàn thiện hồ
sơ;
- Thời hạn xem xét,
chấp thuận và trả kết
quả: 05 ngày làm việc,
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công các
cấp
Không quy định.
Quyết định số
2329/QĐ-BCT
ngày 17/9/2026
của Bộ trưởng
Bộ Công Thương
11
Stt
Mã
TTHC
Tên thủ tục hành chính
Thời gian
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
kể từ ngày nhận được
hồ sơ trình phê duyệt.
9
1.116646
Chấp thuận thay đổi nội
dung đề án thăm dò
khoáng sản, xác định trữ
lượng khoáng sản đi kèm
24 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận được
văn bản theo quy
định.
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công các
cấp
Không quy định.
Quyết định số
2329/QĐ-BCT
ngày 17/9/2026
của Bộ trưởng
Bộ Công Thương
10
1.116651
Bổ sung khối lượng công
tác thăm dò khi giấy phép
thăm dò khoáng sản đã
hết thời hạn
12 ngày làm việc kể từ
ngày tiếp nhận hồ sơ.
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công các
cấp
Không quy định.
Quyết định số
2329/QĐ-BCT
ngày 17/9/2026
của Bộ trưởng
Bộ Công Thương
11
1.116650
Công nhận kết quả thăm
dò khoáng sản thuộc
thẩm quyền của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
* Trường hợp tổ chức,
cá nhân đề nghị công
nhận kết quả thăm dò
khoáng sản nhóm I có
quy mô phân tán, nhỏ
lẻ; khoáng sản nhóm
II:
- Thời hạn tiếp nhận
và kiểm tra hồ sơ: 02
ngày làm việc, kể từ
khi nhận hồ sơ;
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công các
cấp
Nộp phí thẩm định đánh giá
trữ lượng khoáng sản áp
dụng Thông tư số
10/2024/TT-BTC ngày
05/02/2024 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định mức
thu, chế độ thu, nộp, quản lý
và sử dụng phí thẩm định
đánh giá trữ lượng khoáng
sản và lệ phí cấp giấy phép
hoạt động khoáng sản:
Quyết định số
2329/QĐ-BCT
ngày 17/9/2026
của Bộ trưởng
Bộ Công Thương
12
Stt
Mã
TTHC
Tên thủ tục hành chính
Thời gian
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
- Thời hạn thẩm định
hồ sơ: 45 ngày, kể từ
ngày nhận được hồ sơ
đáp ứng quy định
(trường hợp hồ sơ cần
chỉnh sửa, bổ sung,
thời gian thẩm định
còn lại sau khi nhận
được hồ sơ hoàn thiện
của tổ chức, cá nhân
được tăng thêm 21
ngày làm việc);
- Thời hạn xem xét,
quyết định: 07 ngày
làm việc, kể từ ngày
nhận được hồ sơ trình
phê duyệt;
- Thời hạn trả kết quả:
03 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận được kết
quả giải quyết.
* Trường hợp tổ chức,
cá nhân đề nghị công
nhận kết quả thăm dò
khoáng sản nhóm III
và việc thẩm định,
13
Stt
Mã
TTHC
Tên thủ tục hành chính
Thời gian
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
trình Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh xem
xét công nhận kết quả
thăm dò khoáng sản
mà không phải thông
qua Hội đồng tư vấn
kỹ thuật:
- Thời hạn tiếp nhận
và kiểm tra hồ sơ: 02
ngày làm việc, kể từ
khi nhận hồ sơ;
- Thời hạn thẩm định
hồ sơ: 24 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận
được hồ sơ đáp ứng
quy định (trường hợp
hồ sơ cần chỉnh sửa,
bổ sung, thời gian
thẩm định còn lại sau
khi nhận được hồ sơ
hoàn thiện của tổ
chức, cá nhân được
tăng thêm 21 ngày
làm việc);
- Thời hạn xem xét,
quyết định: 07 ngày
14
Stt
Mã
TTHC
Tên thủ tục hành chính
Thời gian
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
làm việc, kể từ ngày
nhận được hồ sơ trình
phê duyệt;
- Thời hạn trả kết quả:
01 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận được kết
quả giải quyết.
* Trường hợp tổ chức,
cá nhân đề nghị công
nhận kết quả thăm dò
khoáng sản nhóm III
và việc thẩm định,
trình Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh xem
xét công nhận kết quả
thăm dò khoáng sản
mà phải thông qua
Hội đồng tư vấn kỹ
thuật:
- Thời hạn tiếp nhận
và kiểm tra hồ sơ: 02
ngày làm việc, kể từ
khi nhận hồ sơ;
- Thời hạn thẩm định
hồ sơ: 31 ngày, kể từ
ngày nhận được hồ sơ
15
Stt
Mã
TTHC
Tên thủ tục hành chính
Thời gian
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
đáp ứng quy định
(trường hợp hồ sơ cần
chỉnh sửa, bổ sung,
thời gian thẩm định
còn lại sau khi nhận
được hồ sơ hoàn thiện
của tổ chức, cá nhân
được tăng thêm 21
ngày làm việc);
- Thời hạn xem xét,
quyết định: 07 ngày
làm việc, kể từ ngày
nhận được hồ sơ trình
phê duyệt;
- Thời hạn trả kết quả:
02 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận được kết
quả giải quyết.
12
1.116645
Lựa chọn tổ chức, cá
nhân để nộp hồ sơ đề nghị
cấp giấy phép khai thác
khoáng sản thuộc thẩm
quyền của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh
26 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận được hồ
sơ của tổ chức, cá
nhân đầu tiên có nhu
cầu khai thác khoáng
sản.
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công các
cấp
Không quy định.
Quyết định số
2329/QĐ-BCT
ngày 17/9/2026
của Bộ trưởng
Bộ Công Thương
16
Stt
Mã
TTHC
Tên thủ tục hành chính
Thời gian
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
13
1.116658
Cấp giấy phép khai thác
khoáng sản thuộc thẩm
quyền của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh
* Trường hợp tổ chức,
cá nhân đề nghị cấp
giấy phép khai thác
khoáng sản nhóm II;
giấy phép khai thác
khoáng sản nhóm III
(trừ trường hợp cấp
giấy phép khai thác
khoáng sản nhóm III
làm vật liệu xây dựng
thông thường để phục
vụ cho các công trình,
dự án quy định tại các
điểm a, b, c, d và đ
khoản 1a Điều 55 của
Luật Địa chất và
khoáng sản); giấy
phép khai thác khoáng
sản nhóm I tại khu
vực có khoáng sản
phân tán, nhỏ lẻ đã
được Bộ trưởng Bộ
Công Thương khoanh
định và công bố:
- Thời hạn tiếp nhận
và kiểm tra hồ sơ: 03
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công các
cấp
Mức thu lệ phí cấp Giấy
phép khai thác khoáng sản
áp dụng theo quy định tại
Thông tư số 10/2024/TT-
BTC ngày 05/02/2024 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lý và sử dụng phí
thẩm định đánh giá trữ
lượng khoáng sản và lệ phí
cấp giấy phép hoạt động
khoáng sản, cụ thể:
(1) Giấy phép khai thác cát,
sỏi lòng suối:
- Có công suất khai thác
dưới 5.000 m3/năm, mức
thu là 1.000.000 đồng/01
giấy phép;
- Có công suất khai thác từ
5.000 m3/năm đến 10.000
m3/năm, mức thu là
10.000.000 đồng/01 giấy
phép;
- Có công suất khai thác trên
10.000 m3/năm, mức thu là
Quyết định số
2329/QĐ-BCT
ngày 17/9/2026
của Bộ trưởng
Bộ Công Thương
17
Stt
Mã
TTHC
Tên thủ tục hành chính
Thời gian
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
ngày làm việc, kể từ
khi nhận hồ sơ;
- Thời hạn thẩm định
hồ sơ: 60 ngày, kể từ
ngày nhận được hồ sơ
đáp ứng quy định
(trường hợp hồ sơ cần
chỉnh sửa, bổ sung,
thời gian thẩm định
còn lại sau khi nhận
được hồ sơ hoàn thiện
của tổ chức, cá nhân
được tăng thêm 21
ngày làm việc);
- Thời hạn xem xét,
quyết định: 05 ngày
làm việc, kể từ ngày
nhận được hồ sơ trình
phê duyệt;
- Thời hạn trả kết quả:
02 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận được kết
quả giải quyết.
* Trường hợp tổ chức,
cá nhân đề nghị cấp
giấy phép khai thác
15.000.000 đồng/01 giấy
phép;
(2) Giấy phép khai thác
khoáng sản làm vật liệu xây
dựng thông thường không
sử dụng vật liệu nổ công
nghiệp, trừ các loại đã quy
định tại điểm (1) nêu trên:
- Giấy phép khai thác
khoáng sản làm vật liệu xây
dựng thông thường có diện
tích dưới 10 ha và công suất
khai thác dưới 100.000
m3/năm, mức thu là
15.000.000 đồng/01 giấy
phép;
- Giấy phép khai thác
khoáng sản làm vật liệu xây
dựng thông thường có diện
tích từ 10 ha trở lên và công
suất khai thác dưới 100.000
m3/năm hoặc loại hoạt
động khai thác khoáng sản
làm vật liệu xây dựng thông
thường có diện tích dưới 10
ha và công suất khai thác từ
18
Stt
Mã
TTHC
Tên thủ tục hành chính
Thời gian
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
khoáng sản nhóm III
làm vật liệu xây dựng
thông thường để phục
vụ cho các công trình,
dự án quy định tại các
điểm a, b, c, d và đ
khoản 1a Điều 55 của
Luật Địa chất và
khoáng sản:
- Thời hạn tiếp nhận
và kiểm tra hồ sơ: 03
ngày làm việc, kể từ
khi nhận hồ sơ;
- Thời hạn thẩm định
hồ sơ: 45 ngày, kể từ
ngày nhận được hồ sơ
đáp ứng quy định
(trường hợp hồ sơ cần
chỉnh sửa, bổ sung,
thời gian thẩm định
còn lại sau khi nhận
được hồ sơ hoàn thiện
của tổ chức, cá nhân
được tăng thêm 21
ngày làm việc);
100.000 m3/năm trở lên,
than bùn trừ hoạt động khai
thác cát, sỏi lòng suối quy
định tại điểm (1) nêu trên,
mức thu là 20.000.000
đồng/01 giấy phép;
- Khoáng sản làm vật liệu
xây dựng thông thường có
diện tích từ 10 ha trở lên và
công suất khai thác từ
100.000 m3/năm trở lên, trừ
hoạt động khai thác cát, sỏi
lòng suối quy định tại điểm
(1) nêu trên, mức thu là
30.000.000 đồng/01 giấy
phép;
(3) Giấy phép khai thác
khoáng sản làm nguyên liệu
xi măng; khoáng sản làm
vật liệu xây dựng thông
thường mà có sử dụng vật
liệu nổ công nghiệp; đá ốp
lát và nước khoáng, mức
thu là 40.000.000 đồng/01
giấy phép.
19
Stt
Mã
TTHC
Tên thủ tục hành chính
Thời gian
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
- Thời hạn xem xét,
quyết định: 05 ngày
làm việc, kể từ ngày
nhận được hồ sơ trình
phê duyệt;
- Thời hạn trả kết quả:
02 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận được kết
quả giải quyết.
* Trường hợp tổ chức,
cá nhân quy định tại
khoản 1 Điều 72 của
Luật Địa chất và
khoáng sản đề nghị
cấp giấy phép khai
thác khoáng sản nhóm
IV:
- Thời hạn kiểm tra, rà
soát và thẩm định hồ
sơ: 15 ngày làm việc,
kể từ ngày tiếp nhận
hồ sơ (trường hợp lấy
ý kiến cơ quan có liên
quan thuộc Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh,
thời gian giải quyết
(4) Giấy phép khai thác
khoáng sản quý hiếm, mức
thu là 80.000.000 đồng/01
giấy phép.
(5) Giấy phép khai thác
khoáng sản đặc biệt và độc
hại, mức thu là 100.000.000
đồng/01 giấy phép.
(6) Giấy phép khai thác các
loại khoáng sản lộ thiên trừ
các loại khoáng sản đã quy
định tại điểm 1, điểm 2,
điểm 3, điểm 4, điểm 5 nêu
trên:
- Không sử dụng vật liệu nổ
công nghiệp, mức thu là
40.000.000 đồng/01 giấy
phép;
- Có sử dụng vật liệu nổ
công nghiệp mức thu là
50.000.000 đồng/01 giấy
phép.
(7) Giấy phép khai thác các
loại khoáng sản trong hầm
lò trừ các loại khoáng sản đã
20
Stt
Mã
TTHC
Tên thủ tục hành chính
Thời gian
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
tăng thêm 05 ngày
làm việc; trường hợp
hồ sơ cần chỉnh sửa,
bổ sung, thời gian
thẩm định còn lại sau
khi nhận được hồ sơ
hoàn thiện của tổ
chức, cá nhân được
tăng thêm 05 ngày
làm việc);
- Thời hạn xem xét,
quyết định: 03 ngày
làm việc, kể từ ngày
nhận được hồ sơ trình
phê duyệt;
- Thời hạn thông báo
kết quả giải quyết: 02
ngày làm việc, kể từ
ngày nhận được quyết
định của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh;
- Thời hạn trả kết quả:
02 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận đủ văn
bản, tài liệu chứng
minh việc thực hiện
quy định tại điểm 2, điểm 3,
điểm 4, điểm 5 nêu trên,
mức thu là 60.000.000
đồng/01 giấy phép.
(8) Giấy phép khai thác tận
thu khoáng sản, mức thu là
5.000.000 đồng/01 giấy
phép.
21
Stt
Mã
TTHC
Tên thủ tục hành chính
Thời gian
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
các nghĩa vụ tài chính
có liên quan.
* Trường hợp tổ chức,
cá nhân quy định tại
khoản 2 Điều 72 của
Luật Địa chất và
khoáng sản đề nghị
cấp giấy phép khai
thác khoáng sản nhóm
IV:
- Thời hạn kiểm tra, rà
soát và thẩm định hồ
sơ: 09 ngày làm việc,
kể từ ngày tiếp nhận
hồ sơ (trường hợp lấy
ý kiến cơ quan có liên
quan thuộc Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh,
thời gian giải quyết
tăng thêm 03 ngày
làm việc; trường hợp
hồ sơ cần chỉnh sửa,
bổ sung, thời gian
thẩm định còn lại sau
khi nhận được hồ sơ
hoàn thiện của tổ
22
Stt
Mã
TTHC
Tên thủ tục hành chính
Thời gian
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
chức, cá nhân được
tăng thêm 03 ngày
làm việc);
- Thời hạn xem xét,
quyết định: 02 ngày
làm việc, kể từ ngày
nhận được hồ sơ trình
phê duyệt;
- Thời hạn thông báo
kết quả giải quyết: 01
ngày làm việc, kể từ
ngày nhận được quyết
định của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh;
- Thời hạn trả kết quả:
bàn giao giấy phép
khai thác khoáng sản
nhóm IV cho tổ chức
đề nghị cấp giấy phép
ngay khi nhận đủ văn
bản, tài liệu chứng
minh việc thực hiện
các nghĩa vụ tài chính
có liên quan.
23
Stt
Mã
TTHC
Tên thủ tục hành chính
Thời gian
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
14
1.116659
Cấp lại giấy phép khai
thác khoáng sản thuộc
thẩm quyền của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
* Trường hợp tổ chức,
cá nhân đề nghị cấp
lại giấy phép khai thác
khoáng sản nhóm II;
giấy phép khai thác
khoáng sản nhóm III
(trừ trường hợp cấp lại
giấy phép khai thác
khoáng sản nhóm III
làm vật liệu xây dựng
thông thường để phục
vụ cho các công trình,
dự án quy định tại các
điểm a, b, c, d và đ
khoản 1a Điều 55 của
Luật Địa chất và
khoáng sản); giấy
phép khai thác khoáng
sản nhóm I tại khu
vực có khoáng sản
phân tán, nhỏ lẻ đã
được Bộ trưởng Bộ
Công Thương khoanh
định và công bố:
- Thời hạn tiếp nhận
và kiểm tra hồ sơ: 03
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công các
cấp
Không quy định.
Quyết định số
2329/QĐ-BCT
ngày 17/9/2026
của Bộ trưởng
Bộ Công Thương
24
Stt
Mã
TTHC
Tên thủ tục hành chính
Thời gian
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
ngày làm việc, kể từ
khi nhận hồ sơ;
- Thời hạn thẩm định
hồ sơ: 60 ngày, kể từ
ngày nhận được hồ sơ
đáp ứng quy định
(trường hợp hồ sơ cần
chỉnh sửa, bổ sung,
thời gian thẩm định
còn lại sau khi nhận
được hồ sơ hoàn thiện
của tổ chức, cá nhân
được tăng thêm 21
ngày làm việc);
- Thời hạn xem xét,
quyết định: 05 ngày
làm việc, kể từ ngày
nhận được hồ sơ trình
phê duyệt;
- Thời hạn trả kết quả:
02 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận được kết
quả giải quyết.
* Trường hợp tổ chức,
cá nhân đề nghị cấp
lại giấy phép khai thác
25
Stt
Mã
TTHC
Tên thủ tục hành chính
Thời gian
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
khoáng sản nhóm III
làm vật liệu xây dựng
thông thường để phục
vụ cho các công trình,
dự án quy định tại các
điểm a, b, c, d và đ
khoản 1a Điều 55 của
Luật Địa chất và
khoáng sản:
- Thời hạn tiếp nhận
và kiểm tra hồ sơ: 03
ngày làm việc, kể từ
khi nhận hồ sơ;
- Thời hạn thẩm định
hồ sơ: 45 ngày, kể từ
ngày nhận được hồ sơ
đáp ứng quy định
(trường hợp hồ sơ cần
chỉnh sửa, bổ sung,
thời gian thẩm định
còn lại sau khi nhận
được hồ sơ hoàn thiện
của tổ chức, cá nhân
được tăng thêm 21
ngày làm việc);
26
Stt
Mã
TTHC
Tên thủ tục hành chính
Thời gian
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
- Thời hạn xem xét,
quyết định: 05 ngày
làm việc, kể từ ngày
nhận được hồ sơ trình
phê duyệt;
- Thời hạn trả kết quả:
02 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận được kết
quả giải quyết.
15
1.116660
Gia hạn giấy phép khai
thác khoáng sản thuộc
thẩm quyền của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
* Trường hợp tổ chức,
cá nhân đề nghị gia
hạn giấy phép khai
thác khoáng sản nhóm
II; giấy phép khai thác
khoáng sản nhóm III;
giấy phép khai thác
khoáng sản nhóm I tại
khu vực có khoáng
sản phân tán, nhỏ lẻ đã
được Bộ trưởng Bộ
Công Thương khoanh
định và công bố:
- Thời hạn tiếp nhận
và kiểm tra hồ sơ: 03
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công các
cấp
Mức thu lệ phí cấp giấy
phép khai thác khoáng sản
(gia hạn) áp dụng theo quy
định tại Thông tư số
10/2024/TT-BTC ngày
05/02/2024 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định mức
thu, chế độ thu, nộp, quản lý
và sử dụng phí thẩm định
đánh giá trữ lượng khoáng
sản và lệ phí cấp giấy phép
hoạt động khoáng sản, cụ
thể:
(1) Giấy phép khai thác cát,
sỏi lòng suối:
Quyết định số
2329/QĐ-BCT
ngày 17/9/2026
của Bộ trưởng
Bộ Công Thương
27
Stt
Mã
TTHC
Tên thủ tục hành chính
Thời gian
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
ngày làm việc, kể từ
khi nhận hồ sơ;
- Thời hạn thẩm định
hồ sơ: 24 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận
được hồ sơ đáp ứng
quy định (trường hợp
hồ sơ cần chỉnh sửa,
bổ sung, thời gian
thẩm định còn lại sau
khi nhận được hồ sơ
hoàn thiện của tổ
chức, cá nhân được
tăng thêm 21 ngày
làm việc);
- Thời hạn xem xét,
quyết định: 05 ngày
làm việc, kể từ ngày
nhận được hồ sơ trình
phê duyệt;
- Thời hạn trả kết quả:
02 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận được kết
quả giải quyết.
* Trường hợp tổ chức,
cá nhân quy định tại
- Có công suất khai thác
dưới 5.000 m3/năm, mức
thu là 500.000 đồng/01 giấy
phép;
- Có công suất khai thác từ
5.000 m3/năm đến 10.000
m3/năm, mức thu là
5.000.000 đồng/01 giấy
phép;
- Có công suất khai thác trên
10.000 m3/năm, mức thu là
7.500.000 đồng/01 giấy
phép;
(2) Giấy phép khai thác
khoáng sản làm vật liệu xây
dựng thông thường không
sử dụng vật liệu nổ công
nghiệp, trừ các loại đã quy
định tại điểm (1) nêu trên:
- Giấy phép khai thác
khoáng sản làm vật liệu xây
dựng thông thường có diện
tích dưới 10 ha và công suất
khai thác dưới 100.000
m3/năm, mức thu là
28
Stt
Mã
TTHC
Tên thủ tục hành chính
Thời gian
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
khoản 1 Điều 72 của
Luật Địa chất và
khoáng sản đề nghị
gia hạn giấy phép khai
thác khoáng sản nhóm
IV:
- Thời hạn kiểm tra, rà
soát và thẩm định hồ
sơ: 11 ngày làm việc,
kể từ ngày tiếp nhận
hồ sơ (trường hợp lấy
ý kiến cơ quan có liên
quan thuộc Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh,
thời gian giải quyết
tăng thêm 05 ngày
làm việc; trường hợp
hồ sơ cần chỉnh sửa,
bổ sung, thời gian
thẩm định còn lại sau
khi nhận được hồ sơ
hoàn thiện của tổ
chức, cá nhân được
tăng thêm 05 ngày
làm việc);
7.500.000 đồng/01 giấy
phép;
- Giấy phép khai thác
khoáng sản làm vật liệu xây
dựng thông thường có diện
tích từ 10 ha trở lên và công
suất khai thác dưới 100.000
m3/năm hoặc loại hoạt
động khai thác khoáng sản
làm vật liệu xây dựng thông
thường có diện tích dưới 10
ha và công suất khai thác từ
100.000 m3/năm trở lên,
than bùn trừ hoạt động khai
thác cát, sỏi lòng suối quy
định tại điểm (1) nêu trên,
mức thu là 10.000.000
đồng/01 giấy phép;
- Khoáng sản làm vật liệu
xây dựng thông thường có
diện tích từ 10 ha trở lên và
công suất khai thác từ
100.000 m3/năm trở lên, trừ
hoạt động khai thác cát, sỏi
lòng suối quy định tại điểm
(1) nêu trên, mức thu là
29
Stt
Mã
TTHC
Tên thủ tục hành chính
Thời gian
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
- Thời hạn xem xét,
quyết định: 03 ngày
làm việc, kể từ ngày
nhận được hồ sơ trình
phê duyệt;
- Thời hạn thông báo
kết quả giải quyết: 02
ngày làm việc, kể từ
ngày nhận được quyết
định của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh;
- Thời hạn trả kết quả:
02 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận đủ văn
bản, tài liệu chứng
minh việc thực hiện
các nghĩa vụ tài chính
có liên quan.
* Trường hợp tổ chức,
cá nhân quy định tại
khoản 2 Điều 72 của
Luật Địa chất và
khoáng sản đề nghị
cấp giấy phép khai
thác khoáng sản nhóm
IV:
15.000.000 đồng/01 giấy
phép;
(3) Giấy phép khai thác
khoáng sản làm nguyên liệu
xi măng; khoáng sản làm
vật liệu xây dựng thông
thường mà có sử dụng vật
liệu nổ công nghiệp; đá ốp
lát và nước khoáng, mức
thu là 20.000.000 đồng/01
giấy phép.
(4) Giấy phép khai thác
khoáng sản quý hiếm, mức
thu là 40.000.000 đồng/01
giấy phép.
(5) Giấy phép khai thác
khoáng sản đặc biệt và độc
hại, mức thu là 50.000.000
đồng/01 giấy phép.
(6) Giấy phép khai thác các
loại khoáng sản lộ thiên trừ
các loại khoáng sản đã quy
định tại điểm 1, điểm 2,
điểm 3, điểm 4, điểm 5 nêu
trên:
30
Stt
Mã
TTHC
Tên thủ tục hành chính
Thời gian
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
- Thời hạn kiểm tra, rà
soát và thẩm định hồ
sơ: 07 ngày làm việc,
kể từ ngày tiếp nhận
hồ sơ (trường hợp lấy
ý kiến cơ quan có liên
quan thuộc Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh,
thời gian giải quyết
tăng thêm 03 ngày
làm việc; trường hợp
hồ sơ cần chỉnh sửa,
bổ sung, thời gian
thẩm định còn lại sau
khi nhận được hồ sơ
hoàn thiện của tổ
chức, cá nhân được
tăng thêm 03 ngày
làm việc);
- Thời hạn xem xét,
quyết định: 02 ngày
làm việc, kể từ ngày
nhận được hồ sơ trình
phê duyệt;
- Thời hạn thông báo
kết quả giải quyết: 01
- Không sử dụng vật liệu nổ
công nghiệp, mức thu là
20.000.000 đồng/01 giấy
phép;
- Có sử dụng vật liệu nổ
công nghiệp mức thu là
25.000.000 đồng/01 giấy
phép;
(7) Giấy phép khai thác các
loại khoáng sản trong hầm
lò trừ các loại khoáng sản đã
quy định tại điểm 2, điểm 3,
điểm 4, điểm 5 nêu trên,
mức thu là 30.000.000
đồng/01 giấy phép.
31
Stt
Mã
TTHC
Tên thủ tục hành chính
Thời gian
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
ngày làm việc, kể từ
ngày nhận được quyết
định của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh;
- Thời hạn trả kết quả:
bàn giao giấy phép
khai thác khoáng sản
nhóm IV cho tổ chức
đề nghị gia hạn giấy
phép ngay khi nhận đủ
văn bản, tài liệu
chứng minh việc thực
hiện các nghĩa vụ tài
chính có liên quan.
16
1.116661
Điều chỉnh giấy phép
khai thác khoáng sản
thuộc thẩm quyền của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh
* Trường hợp tổ chức,
cá nhân được cấp giấy
phép khai thác khoáng
sản nhóm II; giấy
phép khai thác khoáng
sản nhóm III; giấy
phép khai thác khoáng
sản nhóm I tại khu
vực có khoáng sản
phân tán, nhỏ lẻ đã
được Bộ trưởng Bộ
Công Thương khoanh
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công các
cấp
Không quy định.
Quyết định số
2329/QĐ-BCT
ngày 17/9/2026
của Bộ trưởng
Bộ Công Thương
32
Stt
Mã
TTHC
Tên thủ tục hành chính
Thời gian
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
định và công bố đề
nghị: Điều chỉnh trữ
lượng khoáng sản
được phép khai thác;
Tăng hoặc giảm công
suất khai thác; Thay
đổi, bổ sung phương
pháp khai thác; Trả lại
một phần diện tích
khai thác; Bổ sung
khai thác khoáng sản
đi kèm, trừ trường hợp
quy định tại điểm i
khoản 1 Điều 64 Nghị
định số
193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025 được
sửa đổi, bổ sung theo
quy định tại điểm a
khoản 23 Điều 1 của
Nghị định số
21/2026/NĐ-CP ngày
16/01/2026 của Chính
phủ; Tăng mức sâu
khai thác hoặc mở
rộng ranh giới khu
33
Stt
Mã
TTHC
Tên thủ tục hành chính
Thời gian
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
vực khai thác sau khi
kết quả thăm dò
xuống sâu, mở rộng
được cơ quan nhà
nước, người có thẩm
quyền công nhận; mở
rộng ranh giới khu
vực khai thác khoáng
sản nhằm khai thác tối
đa trữ lượng khoáng
sản đã phê duyệt hoặc
công nhận trong báo
cáo kết quả thăm dò
khoáng sản; Điều
chỉnh nội dung chế
biến khoáng sản, mục
đích sử dụng, tiêu thụ
khoáng sản đối với
giấy phép khai thác
khoáng sản được cấp
trước ngày
16/01/2026:
- Thời hạn tiếp nhận
và kiểm tra hồ sơ: 03
ngày làm việc, kể từ
khi nhận hồ sơ;
34
Stt
Mã
TTHC
Tên thủ tục hành chính
Thời gian
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
- Thời hạn thẩm định
hồ sơ: 24 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận
được hồ sơ đáp ứng
quy định (trường hợp
hồ sơ cần chỉnh sửa,
bổ sung, thời gian
thẩm định còn lại sau
khi nhận được hồ sơ
hoàn thiện của tổ
chức, cá nhân được
tăng thêm 21 ngày
làm việc);
- Thời hạn xem xét,
quyết định: 05 ngày
làm việc, kể từ ngày
nhận được hồ sơ trình
phê duyệt (trường hợp
lấy ý kiến Thủ tướng
Chính phủ trước khi
quyết định việc điều
chỉnh giấy phép khai
thác khoáng sản đất
hiếm thì thời gian lấy
ý kiến không tính vào
35
Stt
Mã
TTHC
Tên thủ tục hành chính
Thời gian
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
thời hạn giải quyết hồ
sơ);
- Thời hạn trả kết quả
giải quyết: 02 ngày
làm việc, kể từ ngày
nhận được kết quả
giải quyết.
* Trường hợp tổ chức,
cá nhân được cấp giấy
phép khai thác khoáng
sản nhóm II; giấy
phép khai thác khoáng
sản nhóm III; giấy
phép khai thác khoáng
sản nhóm I tại khu
vực có khoáng sản
phân tán, nhỏ lẻ đã
được Bộ trưởng Bộ
Công Thương khoanh
định và công bố đề
nghị: Thay đổi tên gọi
của tổ chức, cá nhân
khai thác khoáng sản;
Điều chỉnh tọa độ các
điểm khép góc khu
vực khai thác khoáng
36
Stt
Mã
TTHC
Tên thủ tục hành chính
Thời gian
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
sản do sai lệch trong
chuyển đổi hệ tọa độ
địa lý hoặc các
nguyên nhân khách
quan nhưng không
dẫn đến thay đổi trữ
lượng khoáng sản đã
được phê duyệt, công
nhận; Bổ sung khai
thác khoáng sản đi
kèm là khoáng sản
nhóm III làm vật liệu
xây dựng thông
thường, khoáng sản
nhóm IV (bao gồm
đất, đá tầng phủ, xen
kẹp được xác định
phải thải loại trong dự
án đầu tư khai thác
khoáng sản) để phục
vụ cho các công trình,
dự án quy định tại các
điểm a, b, c, d và đ
khoản 1a Điều 55 của
Luật Địa chất và
khoáng sản:
37
Stt
Mã
TTHC
Tên thủ tục hành chính
Thời gian
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
- Thời hạn tiếp nhận
và kiểm tra hồ sơ: 03
ngày làm việc, kể từ
khi nhận hồ sơ;
- Thời hạn thẩm định
hồ sơ và xem xét,
quyết định: 12 ngày
làm việc, kể từ ngày
nhận được hồ sơ đáp
ứng quy định;
- Thời hạn trả kết quả
giải quyết: 02 ngày
làm việc, kể từ ngày
nhận được kết quả
giải quyết.
* Trường hợp giấy
phép khai thác khoáng
sản nhóm II; giấy
phép khai thác khoáng
sản nhóm III; giấy
phép khai thác khoáng
sản nhóm I tại khu
vực có khoáng sản
phân tán, nhỏ lẻ đã
được Bộ trưởng Bộ
Công Thương khoanh
38
Stt
Mã
TTHC
Tên thủ tục hành chính
Thời gian
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
định và công bố có
một phần diện tích bị
công bố là khu vực
cấm hoạt động
khoáng sản hoặc khu
vực tạm thời cấm hoạt
động khoáng sản:
- Thời hạn tiếp nhận
và kiểm tra hồ sơ: 03
ngày làm việc, kể từ
khi nhận hồ sơ;
- Thời hạn thẩm định
hồ sơ và xem xét,
quyết định: 24 ngày
làm việc, kể từ ngày
nhận được hồ sơ đáp
ứng quy định;
- Thời hạn trả kết quả
giải quyết: 02 ngày
làm việc, kể từ ngày
nhận được kết quả
giải quyết.
* Trường hợp tổ chức,
cá nhân quy định tại
khoản 1 Điều 72 của
Luật Địa chất và
39
Stt
Mã
TTHC
Tên thủ tục hành chính
Thời gian
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
khoáng sản được cấp
giấy phép khai thác
khoáng sản nhóm IV
đề nghị: Thay đổi khối
lượng (trữ lượng)
khoáng sản quy định
trong giấy phép; Mở
rộng diện tích, thay
đổi chiều sâu khai
thác khoáng sản; Trả
lại một phần diện tích
khu vực khai thác
khoáng sản; Tăng
công suất khai thác
khoáng sản; Thay đổi
tên gọi của tổ chức, cá
nhân được cấp giấy
phép khai thác khoáng
sản nhóm IV hoặc một
phần diện tích khu
vực khai thác khoáng
sản bị công bố là khu
vực cấm hoạt động
khoáng sản hoặc khu
vực tạm thời cấm hoạt
động khoáng sản:
40
Stt
Mã
TTHC
Tên thủ tục hành chính
Thời gian
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
- Thời hạn kiểm tra, rà
soát và thẩm định hồ
sơ: 11 ngày làm việc,
kể từ ngày tiếp nhận
hồ sơ (trường hợp lấy
ý kiến cơ quan có liên
quan thuộc Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh,
thời gian giải quyết
tăng thêm 05 ngày
làm việc; trường hợp
hồ sơ cần chỉnh sửa,
bổ sung, thời gian
thẩm định còn lại sau
khi nhận được hồ sơ
hoàn thiện của tổ
chức, cá nhân được
tăng thêm 05 ngày
làm việc);
- Thời hạn xem xét,
quyết định: 03 ngày
làm việc, kể từ ngày
nhận được hồ sơ trình
phê duyệt;
- Thời hạn thông báo
kết quả giải quyết: 02
41
Stt
Mã
TTHC
Tên thủ tục hành chính
Thời gian
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
ngày làm việc, kể từ
ngày nhận được quyết
định của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh;
- Thời hạn trả kết quả:
02 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận đủ văn
bản, tài liệu chứng
minh việc thực hiện
các nghĩa vụ tài chính
có liên quan.
* Trường hợp tổ chức,
cá nhân quy định tại
khoản 2 Điều 72 của
Luật Địa chất và
khoáng sản được cấp
giấy phép khai thác
khoáng sản nhóm IV
đề nghị: Thay đổi khối
lượng (trữ lượng)
khoáng sản quy định
trong giấy phép; Mở
rộng diện tích, thay
đổi chiều sâu khai
thác khoáng sản; Trả
lại một phần diện tích
42
Stt
Mã
TTHC
Tên thủ tục hành chính
Thời gian
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
khu vực khai thác
khoáng sản; Tăng
công suất khai thác
khoáng sản; Thay đổi
tên gọi của tổ chức, cá
nhân được cấp giấy
phép khai thác khoáng
sản nhóm IV; Thay
đổi hoặc bổ sung công
trình, dự án sử dụng
khoáng sản hoặc một
phần diện tích khu
vực khai thác khoáng
sản bị công bố là khu
vực cấm hoạt động
khoáng sản hoặc khu
vực tạm thời cấm hoạt
động khoáng sản:
- Thời hạn kiểm tra, rà
soát và thẩm định hồ
sơ: 07 ngày làm việc,
kể từ ngày tiếp nhận
hồ sơ (trường hợp lấy
ý kiến cơ quan có liên
quan thuộc Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh,
43
Stt
Mã
TTHC
Tên thủ tục hành chính
Thời gian
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
thời gian giải quyết
tăng thêm 03 ngày
làm việc; trường hợp
hồ sơ cần chỉnh sửa,
bổ sung, thời gian
thẩm định còn lại sau
khi nhận được hồ sơ
hoàn thiện của tổ
chức, cá nhân được
tăng thêm 03 ngày
làm việc);
- Thời hạn xem xét,
quyết định: 02 ngày
làm việc, kể từ ngày
nhận được hồ sơ trình
phê duyệt;
- Thời hạn thông báo
kết quả giải quyết: 01
ngày làm việc, kể từ
ngày nhận được quyết
định của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh;
- Thời hạn trả kết quả:
bàn giao giấy phép
khai thác khoáng sản
nhóm IV cho tổ chức
44
Stt
Mã
TTHC
Tên thủ tục hành chính
Thời gian
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
đề nghị điều chỉnh
giấy phép ngay khi
nhận đủ văn bản, tài
liệu chứng minh việc
thực hiện các nghĩa vụ
tài chính có liên quan.
* Trường hợp tổ chức,
cá nhân được cấp giấy
phép khai thác khoáng
sản nhóm IV đề nghị
điều chỉnh công suất
khai thác khoáng sản
nhóm IV để phục vụ
công trình, dự án quy
định tại các điểm a, b,
c, d và đ khoản 1a
Điều 55 của Luật Địa
chất và khoáng sản:
Thời hạn giải quyết:
05 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận được hồ
sơ.
17
1.116662
Trả lại giấy phép khai
thác khoáng sản thuộc
* Trường hợp tổ chức,
cá nhân đề nghị trả lại
giấy phép khai thác
khoáng sản nhóm II;
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
Không quy định.
Quyết định số
2329/QĐ-BCT
ngày 17/9/2026
45
Stt
Mã
TTHC
Tên thủ tục hành chính
Thời gian
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
thẩm quyền của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
giấy phép khai thác
khoáng sản nhóm III;
giấy phép khai thác
khoáng sản nhóm I tại
khu vực có khoáng
sản phân tán, nhỏ lẻ đã
được Bộ trưởng Bộ
Công Thương khoanh
định và công bố:
- Thời hạn tiếp nhận
và kiểm tra hồ sơ: 03
ngày làm việc, kể từ
khi nhận hồ sơ;
- Thời hạn thẩm định
hồ sơ: 24 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận
được hồ sơ đáp ứng
quy định (trường hợp
hồ sơ cần chỉnh sửa,
bổ sung, thời gian
thẩm định còn lại sau
khi nhận được hồ sơ
hoàn thiện của tổ
chức, cá nhân được
tăng thêm 21 ngày
làm việc);
công các
cấp
của Bộ trưởng
Bộ Công Thương
46
Stt
Mã
TTHC
Tên thủ tục hành chính
Thời gian
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
- Thời hạn xem xét,
quyết định: 05 ngày
làm việc, kể từ ngày
nhận được hồ sơ trình
phê duyệt;
- Thời hạn trả kết quả:
02 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận được kết
quả giải quyết.
* Trường hợp tổ chức,
cá nhân đề nghị trả lại
giấy phép khai thác
khoáng sản nhóm IV:
- Thời hạn kiểm tra, rà
soát và thẩm định hồ
sơ: 18 ngày làm việc,
kể từ ngày tiếp nhận
hồ sơ;
- Thời hạn xem xét,
quyết định: 03 ngày
làm việc, kể từ ngày
nhận được hồ sơ trình
phê duyệt;
- Thời hạn thông báo
kết quả giải quyết: 02
47
Stt
Mã
TTHC
Tên thủ tục hành chính
Thời gian
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
ngày làm việc, kể từ
ngày nhận được quyết
định của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh;
- Thời hạn trả kết quả:
02 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận đủ văn
bản, tài liệu chứng
minh việc thực hiện
các nghĩa vụ tài chính
có liên quan.
18
1.116680
Chuyển nhượng quyền
khai thác khoáng sản
thuộc thẩm quyền của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh
- Thời hạn tiếp nhận
và kiểm tra hồ sơ: 03
ngày làm việc, kể từ
khi nhận hồ sơ;
- Thời hạn thẩm định
hồ sơ: 24 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận
được hồ sơ đáp ứng
quy định (trường hợp
hồ sơ cần chỉnh sửa,
bổ sung, thời gian
thẩm định còn lại sau
khi nhận được hồ sơ
hoàn thiện của tổ
chức, cá nhân được
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công các
cấp
Mức thu lệ phí cấp lại giấy
phép khai thác khoáng sản
khi chuyển nhượng quyền
khai thác khoáng sản áp
dụng theo quy định tại
Thông tư số 10/2024/TT-
BTC ngày 05/02/2024 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lý và sử dụng phí
thẩm định đánh giá trữ
lượng khoáng sản và lệ phí
cấp giấy phép hoạt động
khoáng sản, cụ thể:
Quyết định số
2329/QĐ-BCT
ngày 17/9/2026
của Bộ trưởng
Bộ Công Thương
48
Stt
Mã
TTHC
Tên thủ tục hành chính
Thời gian
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
tăng thêm 21 ngày
làm việc);
- Thời hạn xem xét,
quyết định: 05 ngày
làm việc, kể từ ngày
nhận được hồ sơ trình
phê duyệt;
- Thời hạn trả kết quả:
02 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận được kết
quả giải quyết.
(1) Giấy phép khai thác cát,
sỏi lòng suối:
- Có công suất khai thác
dưới 5.000 m3/năm, mức
thu là 500.000 đồng/01 giấy
phép;
- Có công suất khai thác từ
5.000 m3/năm đến 10.000
m3/năm, mức thu là
5.000.000 đồng/01 giấy
phép;
- Có công suất khai thác trên
10.000 m3/năm, mức thu là
7.500.000 đồng/01 giấy
phép;
(2) Giấy phép khai thác
khoáng sản làm vật liệu xây
dựng thông thường không
sử dụng vật liệu nổ công
nghiệp, trừ các loại đã quy
định tại điểm (1) nêu trên:
- Giấy phép khai thác
khoáng sản làm vật liệu xây
dựng thông thường có diện
tích dưới 10 ha và công suất
49
Stt
Mã
TTHC
Tên thủ tục hành chính
Thời gian
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
khai thác dưới 100.000
m3/năm, mức thu là
7.500.000 đồng/01 giấy
phép;
- Giấy phép khai thác
khoáng sản làm vật liệu xây
dựng thông thường có diện
tích từ 10 ha trở lên và công
suất khai thác dưới 100.000
m3/năm hoặc loại hoạt
động khai thác khoáng sản
làm vật liệu xây dựng thông
thường có diện tích dưới 10
ha và công suất khai thác từ
100.000 m3/năm trở lên,
than bùn trừ hoạt động khai
thác cát, sỏi lòng suối quy
định tại điểm (1) nêu trên,
mức thu là 10.000.000
đồng/01 giấy phép;
- Khoáng sản làm vật liệu
xây dựng thông thường có
diện tích từ 10 ha trở lên và
công suất khai thác từ
100.000 m3/năm trở lên, trừ
hoạt động khai thác cát, sỏi
50
Stt
Mã
TTHC
Tên thủ tục hành chính
Thời gian
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
lòng suối quy định tại điểm
(1) nêu trên, mức thu là
15.000.000 đồng/01 giấy
phép;
(3) Giấy phép khai thác
khoáng sản làm nguyên liệu
xi măng; khoáng sản làm
vật liệu xây dựng thông
thường mà có sử dụng vật
liệu nổ công nghiệp; đá ốp
lát và nước khoáng, mức
thu là 20.000.000 đồng/01
giấy phép.
(4) Giấy phép khai thác
khoáng sản quý hiếm, mức
thu là 40.000.000 đồng/01
giấy phép.
(5) Giấy phép khai thác
khoáng sản đặc biệt và độc
hại, mức thu là 50.000.000
đồng/01 giấy phép.
(6) Giấy phép khai thác các
loại khoáng sản lộ thiên trừ
các loại khoáng sản đã quy
định tại điểm 1, điểm 2,
51
Stt
Mã
TTHC
Tên thủ tục hành chính
Thời gian
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
điểm 3, điểm 4, điểm 5 nêu
trên:
- Không sử dụng vật liệu nổ
công nghiệp, mức thu là
20.000.000 đồng/01 giấy
phép;
- Có sử dụng vật liệu nổ
công nghiệp mức thu là
25.000.000 đồng/01 giấy
phép;
(7) Giấy phép khai thác các
loại khoáng sản trong hầm
lò trừ các loại khoáng sản đã
quy định tại điểm 2, điểm 3,
điểm 4, điểm 5 nêu trên,
mức thu là 30.000.000
đồng/01 giấy phép.
19
1.116663
Cấp đổi giấy phép khai
thác khoáng sản thuộc
thẩm quyền của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
* Trường hợp tổ chức,
cá nhân đề nghị cấp
đổi giấy phép khai
thác khoáng sản đối
với giấy phép khai
thác khoáng sản được
cấp trước ngày
01/01/2026 và nội
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công các
cấp
* Trường hợp cấp đổi giấy
phép khai thác khoáng sản
kết hợp với cấp lại lại hoặc
điều chỉnh giấy phép khai
thác khoáng sản: Không
quy định.
* Trường hợp cấp đổi giấy
phép khai thác khoáng sản
Quyết định số
2329/QĐ-BCT
ngày 17/9/2026
của Bộ trưởng
Bộ Công Thương
52
Stt
Mã
TTHC
Tên thủ tục hành chính
Thời gian
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
dung giấy phép khai
thác khoáng sản
không quy định diện
tích khu vực khai thác
khoáng sản hoặc mức
sâu được phép khai
thác:
- Thời hạn tiếp nhận
và kiểm tra hồ sơ: 03
ngày làm việc, kể từ
khi nhận hồ sơ;
- Thời hạn thẩm định
hồ sơ và xem xét,
quyết định: 12 ngày
làm việc, kể từ ngày
nhận được hồ sơ đáp
ứng quy định (trường
hợp lấy ý kiến Thủ
tướng Chính phủ
trước khi quyết định
việc cấp đổi giấy phép
khai thác khoáng sản
đất hiếm thì thời gian
lấy ý kiến không tính
vào thời hạn giải
quyết hồ sơ);
kết hợp với gia hạn giấy
phép khai thác khoáng sản:
Mức thu lệ phí cấp giấy
phép khai thác khoáng sản
áp dụng theo quy định tại
Thông tư số 10/2024/TT-
BTC ngày 05/02/2024 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lý và sử dụng phí
thẩm định đánh giá trữ
lượng khoáng sản và lệ phí
cấp giấy phép hoạt động
khoáng sản, cụ thể:
(1) Giấy phép khai thác cát,
sỏi lòng suối:
- Có công suất khai thác
dưới 5.000 m3/năm, mức
thu là 500.000 đồng/01 giấy
phép;
- Có công suất khai thác từ
5.000 m3/năm đến 10.000
m3/năm, mức thu là
5.000.000 đồng/01 giấy
phép;
53
Stt
Mã
TTHC
Tên thủ tục hành chính
Thời gian
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
- Thời hạn trả kết quả
giải quyết: 02 ngày
làm việc, kể từ ngày
nhận được kết quả
giải quyết.
* Trường hợp tổ chức,
cá nhân đề nghị: (1)
Cấp đổi giấy phép
khai thác khoáng sản
đối với giấy phép khai
thác khoáng sản được
cấp trước ngày
01/01/2026 và nội
dung giấy phép khai
thác khoáng sản
không quy định trữ
lượng hoặc khối
lượng khoáng sản
được phép khai thác
hoặc không quy định
thời hạn khai thác; (2)
Thực hiện việc cấp
đổi giấy phép khai
thác khoáng sản kết
hợp với gia hạn, cấp
lại hoặc điều chỉnh
- Có công suất khai thác trên
10.000 m3/năm, mức thu là
7.500.000 đồng/01 giấy
phép;
(2) Giấy phép khai thác
khoáng sản làm vật liệu xây
dựng thông thường không
sử dụng vật liệu nổ công
nghiệp, trừ các loại đã quy
định tại điểm (1) nêu trên:
- Giấy phép khai thác
khoáng sản làm vật liệu xây
dựng thông thường có diện
tích dưới 10 ha và công suất
khai thác dưới 100.000
m3/năm, mức thu là
7.500.000 đồng/01 giấy
phép;
- Giấy phép khai thác
khoáng sản làm vật liệu xây
dựng thông thường có diện
tích từ 10 ha trở lên và công
suất khai thác dưới 100.000
m3/năm hoặc loại hoạt
động khai thác khoáng sản
làm vật liệu xây dựng thông
54
Stt
Mã
TTHC
Tên thủ tục hành chính
Thời gian
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
giấy phép khai thác
khoáng sản; (3) Cấp
đổi giấy phép khai
thác khoáng sản đối
với giấy phép khai
thác khoáng sản được
cấp trước ngày
01/01/2026 và nội
dung giấy phép khai
thác khoáng sản đồng
thời thuộc nhiều
trường hợp sau:
không quy định trữ
lượng hoặc khối
lượng khoáng sản
được phép khai thác,
không quy định thời
hạn khai thác, không
quy định diện tích khu
vực khai thác khoáng
sản hoặc mức sâu
được phép khai thác:
- Thời hạn tiếp nhận
và kiểm tra hồ sơ: 03
ngày làm việc, kể từ
khi nhận hồ sơ;
thường có diện tích dưới 10
ha và công suất khai thác từ
100.000 m3/năm trở lên,
than bùn trừ hoạt động khai
thác cát, sỏi lòng suối quy
định tại điểm (1) nêu trên,
mức thu là 10.000.000
đồng/01 giấy phép;
- Khoáng sản làm vật liệu
xây dựng thông thường có
diện tích từ 10 ha trở lên và
công suất khai thác từ
100.000 m3/năm trở lên, trừ
hoạt động khai thác cát, sỏi
lòng suối quy định tại điểm
(1) nêu trên, mức thu là
15.000.000 đồng/01 giấy
phép;
(3) Giấy phép khai thác
khoáng sản làm nguyên liệu
xi măng; khoáng sản làm
vật liệu xây dựng thông
thường mà có sử dụng vật
liệu nổ công nghiệp; đá ốp
lát và nước khoáng, mức
55
Stt
Mã
TTHC
Tên thủ tục hành chính
Thời gian
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
- Thời hạn thẩm định
hồ sơ: 24 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận
được hồ sơ đáp ứng
quy định (trường hợp
hồ sơ cần chỉnh sửa,
bổ sung, thời gian
thẩm định còn lại sau
khi nhận được hồ sơ
hoàn thiện của tổ
chức, cá nhân được
tăng thêm 21 ngày
làm việc);
- Thời hạn xem xét,
quyết định: 05 ngày
làm việc, kể từ ngày
nhận được hồ sơ trình
phê duyệt (trường hợp
lấy ý kiến Thủ tướng
Chính phủ trước khi
quyết định việc cấp
đổi giấy phép khai
thác khoáng sản đất
hiếm thì thời gian lấy
ý kiến không tính vào
thu là 20.000.000 đồng/01
giấy phép.
(4) Giấy phép khai thác
khoáng sản quý hiếm, mức
thu là 40.000.000 đồng/01
giấy phép.
(5) Giấy phép khai thác
khoáng sản đặc biệt và độc
hại, mức thu là 50.000.000
đồng/01 giấy phép.
(6) Giấy phép khai thác các
loại khoáng sản lộ thiên trừ
các loại khoáng sản đã quy
định tại điểm 1, điểm 2,
điểm 3, điểm 4, điểm 5 nêu
trên:
- Không sử dụng vật liệu nổ
công nghiệp, mức thu là
20.000.000 đồng/01 giấy
phép;
- Có sử dụng vật liệu nổ
công nghiệp mức thu là
25.000.000 đồng/01 giấy
phép;
56
Stt
Mã
TTHC
Tên thủ tục hành chính
Thời gian
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
thời hạn giải quyết hồ
sơ);
- Thời hạn trả kết quả
giải quyết: 02 ngày
làm việc, kể từ ngày
nhận được kết quả
giải quyết.
(7) Giấy phép khai thác các
loại khoáng sản trong hầm
lò trừ các loại khoáng sản đã
quy định tại điểm 2, điểm 3,
điểm 4, điểm 5 nêu trên,
mức thu là 30.000.000
đồng/01 giấy phép.
20
1.116664
Phê duyệt đề án đóng cửa
mỏ khoáng sản
- Thời hạn tiếp nhận
và kiểm tra hồ sơ: 03
ngày làm việc, kể từ
khi nhận hồ sơ;
- Thời hạn thẩm định
hồ sơ: 50 ngày, kể từ
ngày nhận được hồ sơ
đáp ứng quy định
(trường hợp hồ sơ cần
chỉnh sửa, bổ sung,
thời gian thẩm định
còn lại sau khi nhận
được hồ sơ hoàn thiện
của tổ chức, cá nhân
được tăng thêm 21
ngày làm việc);
- Thời hạn xem xét,
quyết định phê duyệt:
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công các
cấp
Không quy định.
Quyết định số
2329/QĐ-BCT
ngày 17/9/2026
của Bộ trưởng
Bộ Công Thương
57
Stt
Mã
TTHC
Tên thủ tục hành chính
Thời gian
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
08 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận được hồ
sơ trình phê duyệt;
- Thời hạn trả kết quả
giải quyết: 02 ngày
làm việc, kể từ ngày
nhận được kết quả
giải quyết.
21
1.116665
Điều chỉnh nội dung đề
án đóng cửa mỏ khoáng
sản đã được phê duyệt
- Thời hạn tiếp nhận
và kiểm tra hồ sơ: 03
ngày làm việc, kể từ
khi nhận hồ sơ;
- Thời hạn thẩm định
hồ sơ và trình phê
duyệt: 50 ngày, kể từ
ngày nhận được hồ sơ
đáp ứng quy định
(trường hợp hồ sơ cần
chỉnh sửa, bổ sung,
thời gian thẩm định
còn lại sau khi nhận
được hồ sơ hoàn thiện
của tổ chức, cá nhân
được tăng thêm 21
ngày làm việc);
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công các
cấp
Không quy định.
Quyết định số
2329/QĐ-BCT
ngày 17/9/2026
của Bộ trưởng
Bộ Công Thương
58
Stt
Mã
TTHC
Tên thủ tục hành chính
Thời gian
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
- Thời hạn xem xét,
quyết định phê duyệt:
05 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận được hồ
sơ trình phê duyệt;
- Thời hạn trả kết quả
giải quyết: 02 ngày
làm việc, kể từ ngày
nhận được kết quả
giải quyết.
22
1.116666
Chấp thuận phương án
đóng cửa mỏ khoáng sản
- Thời hạn tiếp nhận
và kiểm tra hồ sơ: 03
ngày làm việc, kể từ
khi nhận hồ sơ;
- Thời hạn thẩm định
hồ sơ: 16 ngày làm
việc, kể từ ngày có
phiếu tiếp nhận hồ sơ
(trường hợp hồ sơ cần
chỉnh sửa, bổ sung,
thời gian thẩm định
còn lại sau khi nhận
được hồ sơ hoàn thiện
của tổ chức, cá nhân
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công các
cấp
Không quy định.
Quyết định số
2329/QĐ-BCT
ngày 17/9/2026
của Bộ trưởng
Bộ Công Thương
59
Stt
Mã
TTHC
Tên thủ tục hành chính
Thời gian
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
được tăng thêm 08
ngày làm việc);
- Thời hạn xem xét,
quyết định phê duyệt:
05 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận được hồ
sơ trình phê duyệt;
- Thời hạn trả kết quả
giải quyết: 02 ngày
làm việc, kể từ ngày
nhận được kết quả
giải quyết.
23
1.116667
Quyết định đóng cửa mỏ
khoáng sản
* Trường hợp ban
hành quyết định đóng
cửa mỏ khoáng sản
sau khi tổ chức, cá
nhân hoàn thành các
hạng mục và khối
lượng công việc theo
đề án đóng cửa mỏ
khoáng sản được phê
duyệt hoặc phương án
đóng cửa mỏ khoáng
sản đã được chấp
thuận:
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công các
cấp
Không quy định.
Quyết định số
2329/QĐ-BCT
ngày 17/9/2026
của Bộ trưởng
Bộ Công Thương
60
Stt
Mã
TTHC
Tên thủ tục hành chính
Thời gian
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
- Thời hạn tiếp nhận
và kiểm tra hồ sơ: 03
ngày làm việc, kể từ
khi nhận hồ sơ;
- Thời hạn thẩm định
hồ sơ: 40 ngày, kể từ
ngày nhận được hồ sơ
đáp ứng quy định
(trường hợp hồ sơ cần
chỉnh sửa, bổ sung,
thời gian thẩm định
còn lại sau khi nhận
được hồ sơ hoàn thiện
của tổ chức, cá nhân
được tăng thêm 12
ngày làm việc);
- Thời hạn xem xét,
quyết định phê duyệt:
05 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận được hồ
sơ trình phê duyệt;
- Thời hạn trả kết quả
giải quyết: 02 ngày
làm việc, kể từ ngày
nhận được kết quả
giải quyết.
61
Stt
Mã
TTHC
Tên thủ tục hành chính
Thời gian
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
* Trường hợp ban
hành quyết định đóng
cửa mỏ khoáng sản
đối với giấy phép khai
thác khoáng sản, giấy
phép khai thác tận thu
khoáng sản chấm dứt
hiệu lực nhưng chưa
tiến hành hoạt động
khai thác khoáng sản:
- Thời hạn tiếp nhận
và kiểm tra hồ sơ: 03
ngày làm việc, kể từ
khi nhận hồ sơ;
- Thời hạn thẩm định
hồ sơ và xem xét,
quyết định: 24 ngày
làm việc, kể từ ngày
nhận được hồ sơ đáp
ứng quy định;
- Thời hạn trả kết quả:
02 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận được kết
quả giải quyết.
* Trường hợp ban
hành quyết định đóng
62
Stt
Mã
TTHC
Tên thủ tục hành chính
Thời gian
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
cửa mỏ khoáng sản
nhóm IV:
- Thời hạn tiếp nhận,
thẩm định hồ sơ:
Không quy định.
- Thời hạn xem xét,
quyết định phê duyệt:
05 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận được hồ
sơ trình phê duyệt;
- Thời hạn trả kết quả
giải quyết: 02 ngày
làm việc, kể từ ngày
nhận được kết quả
giải quyết.
24
1.116668
Cấp giấy phép khai thác
tận thu khoáng sản
- Thời hạn tiếp nhận
và kiểm tra hồ sơ: 03
ngày làm việc, kể từ
khi nhận hồ sơ;
- Thời hạn thẩm định
hồ sơ: 16 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận
được hồ sơ đáp ứng
quy định (trường hợp
hồ sơ cần chỉnh sửa,
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công các
cấp
Theo quy định tại Thông tư
số 10/2024/TT-BTC ngày
05/02/2024 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định mức
thu, chế độ thu, nộp, quản lý
và sử dụng phí thẩm định
đánh giá trữ lượng khoáng
sản và lệ phí cấp giấy phép
hoạt động khoáng sản, mức
thu lệ phí cấp giấy phép
Quyết định số
2329/QĐ-BCT
ngày 17/9/2026
của Bộ trưởng
Bộ Công Thương
63
Stt
Mã
TTHC
Tên thủ tục hành chính
Thời gian
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
bổ sung, thời gian
thẩm định còn lại sau
khi nhận được hồ sơ
hoàn thiện của tổ
chức, cá nhân được
tăng thêm 08 ngày
làm việc);
- Thời hạn xem xét,
quyết định: 05 ngày
làm việc, kể từ ngày
nhận được hồ sơ trình
phê duyệt;
- Thời hạn trả kết quả:
02 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận được kết
quả giải quyết.
khai thác tận thu khoáng sản
là 5.000.000 đồng/01 giấy
phép.
25
1.116669
Gia hạn giấy phép khai
thác tận thu khoáng sản
- Thời hạn tiếp nhận
và kiểm tra hồ sơ: 03
ngày làm việc, kể từ
khi nhận hồ sơ;
- Thời hạn thẩm định
hồ sơ: 08 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận
được hồ sơ đáp ứng
quy định (trường hợp
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công các
cấp
Theo quy định tại Thông tư
số 10/2024/TT-BTC ngày
05/02/2024 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định mức
thu, chế độ thu, nộp, quản lý
và sử dụng phí thẩm định
đánh giá trữ lượng khoáng
sản và lệ phí cấp giấy phép
hoạt động khoáng sản, mức
thu lệ phí cấp giấy phép
Quyết định số
2329/QĐ-BCT
ngày 17/9/2026
của Bộ trưởng
Bộ Công Thương
64
Stt
Mã
TTHC
Tên thủ tục hành chính
Thời gian
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
hồ sơ cần chỉnh sửa,
bổ sung, thời gian
thẩm định còn lại sau
khi nhận được hồ sơ
hoàn thiện của tổ
chức, cá nhân được
tăng thêm 05 ngày
làm việc);
- Thời hạn xem xét,
quyết định: 03 ngày
làm việc, kể từ ngày
nhận được hồ sơ trình
phê duyệt;
- Thời hạn trả kết quả:
02 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận được kết
quả giải quyết.
khai thác tận thu khoáng sản
(gia hạn) là 2.500.000
đồng/01 giấy phép.
26
1.116670
Điều chỉnh giấy phép
khai thác tận thu khoáng
sản
* Trường hợp tổ chức,
cá nhân khai thác tận
thu khoáng sản đề
nghị điều chỉnh một
trong các nội dung:
điều chỉnh khối lượng
khoáng sản; tăng hoặc
giảm công suất khai
thác; thay đổi tên tổ
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công các
cấp
Không quy định.
Quyết định số
2329/QĐ-BCT
ngày 17/9/2026
của Bộ trưởng
Bộ Công Thương
65
Stt
Mã
TTHC
Tên thủ tục hành chính
Thời gian
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
chức, cá nhân; trả lại
một phần diện tích
khai thác; một phần
diện tích bị công bố là
khu vực cấm hoạt
động khoáng sản hoặc
khu vực tạm thời cấm
hoạt động khoáng sản;
bổ sung khai thác
khoáng sản đi kèm:
- Thời hạn tiếp nhận
và kiểm tra hồ sơ: 03
ngày làm việc, kể từ
khi nhận hồ sơ;
- Thời hạn thẩm định
hồ sơ: 08 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận
được hồ sơ đáp ứng
quy định (trường hợp
hồ sơ cần chỉnh sửa,
bổ sung, thời gian
thẩm định còn lại sau
khi nhận được hồ sơ
hoàn thiện của tổ
chức, cá nhân được
66
Stt
Mã
TTHC
Tên thủ tục hành chính
Thời gian
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
tăng thêm 05 ngày
làm việc);
- Thời hạn xem xét,
quyết định: 03 ngày
làm việc, kể từ ngày
nhận được hồ sơ trình
phê duyệt;
- Thời hạn trả kết quả:
02 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận được kết
quả giải quyết.
* Trường hợp tổ chức,
cá nhân khai thác tận
thu khoáng sản đề
nghị thay đổi tên tổ
chức, cá nhân:
- Thời hạn tiếp nhận,
thẩm định và ra quyết
định: 07 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận
được hồ sơ trình phê
duyệt;
- Thời hạn trả kết quả:
02 ngày làm việc, kể
67
Stt
Mã
TTHC
Tên thủ tục hành chính
Thời gian
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
từ ngày nhận được kết
quả giải quyết.
27
1.116671
Trả lại giấy phép khai
thác tận thu khoáng sản
- Thời hạn tiếp nhận
và kiểm tra hồ sơ: 03
ngày làm việc, kể từ
khi nhận hồ sơ;
- Thời hạn thẩm định
hồ sơ: 08 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận
được hồ sơ đáp ứng
quy định (trường hợp
hồ sơ cần chỉnh sửa,
bổ sung, thời gian
thẩm định còn lại sau
khi nhận được hồ sơ
hoàn thiện của tổ
chức, cá nhân được
tăng thêm 05 ngày
làm việc);
- Thời hạn xem xét,
quyết định: 03 ngày
làm việc, kể từ ngày
nhận được hồ sơ trình
phê duyệt;
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công các
cấp
Không quy định.
Quyết định số
2329/QĐ-BCT
ngày 17/9/2026
của Bộ trưởng
Bộ Công Thương
68
Stt
Mã
TTHC
Tên thủ tục hành chính
Thời gian
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
- Thời hạn trả kết quả:
02 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận được kết
quả giải quyết.
28
1.116672
Chuyển nhượng quyền
khai thác tận thu khoáng
sản
- Thời hạn tiếp nhận
và kiểm tra hồ sơ: 03
ngày làm việc, kể từ
khi nhận hồ sơ;
- Thời hạn thẩm định
hồ sơ: 08 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận
được hồ sơ đáp ứng
quy định (trường hợp
hồ sơ cần chỉnh sửa,
bổ sung, thời gian
thẩm định còn lại sau
khi nhận được hồ sơ
hoàn thiện của tổ
chức, cá nhân được
tăng thêm 05 ngày
làm việc);
- Thời hạn xem xét,
quyết định: 03 ngày
làm việc, kể từ ngày
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công các
cấp
Theo quy định tại Thông tư
số 10/2024/TT-BTC ngày
05/02/2024 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định mức
thu, chế độ thu, nộp, quản lý
và sử dụng phí thẩm định
đánh giá trữ lượng khoáng
sản và lệ phí cấp giấy phép
hoạt động khoáng sản, mức
thu lệ phí cấp lại Giấy phép
khai thác khoáng sản khi
chuyển nhượng quyền khai
thác tận thu khoáng sản là
2.500.000 đồng/01 giấy
phép.
Quyết định số
2329/QĐ-BCT
ngày 17/9/2026
của Bộ trưởng
Bộ Công Thương
69
Stt
Mã
TTHC
Tên thủ tục hành chính
Thời gian
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
nhận được hồ sơ trình
phê duyệt;
- Thời hạn trả kết quả:
02 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận được kết
quả giải quyết.
29
1.116674
Xác nhận đăng ký thu hồi
khoáng sản thuộc thẩm
quyền của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh
* Trường hợp tổ chức,
cá nhân đề nghị cấp
giấy xác nhận đăng ký
thu hồi khoáng sản
trong các trường hợp
quy định tại các điểm
a, b, c và đ khoản 1
Điều 75 của Luật Địa
chất và khoáng sản:
- Thời hạn tiếp nhận
và kiểm tra hồ sơ: 01
ngày làm việc, kể từ
khi nhận hồ sơ;
- Thời hạn thẩm định
hồ sơ: 31 ngày làm
việc, kể từ ngày có
phiếu tiếp nhận hồ sơ
(Trường hợp hồ sơ
phải bổ sung, hoàn
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công các
cấp
Không quy định.
Quyết định số
2329/QĐ-BCT
ngày 17/9/2026
của Bộ trưởng
Bộ Công Thương
70
Stt
Mã
TTHC
Tên thủ tục hành chính
Thời gian
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
thiện thì thời gian tổ
chức, cá nhân đăng ký
thu hồi khoáng sản
hoàn thiện hồ sơ
không tính vào thời
gian thẩm định);
- Thời hạn xem xét,
quyết định: 07 ngày
làm việc, kể từ ngày
nhận được hồ sơ trình
phê duyệt;
- Thời hạn trả kết quả:
05 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận được kết
quả giải quyết.
* Trường hợp chủ đầu
tư, nhà đầu tư hoặc
nhà thầu thi công đề
nghị sử dụng khoáng
sản dôi dư đã được tập
kết tại bãi thải, bãi
chứa nằm trên địa bàn
từ 02 đơn vị hành
chính cấp xã trở lên để
phục vụ cho các công
trình, dự án quy định
71
Stt
Mã
TTHC
Tên thủ tục hành chính
Thời gian
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
tại các điểm a, b, c, d
và đ khoản 1a Điều 55
của Luật Địa chất và
khoáng sản:
- Thời hạn tiếp nhận,
thẩm định hồ sơ và
xem xét, quyết định:
10 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận được
văn bản đề nghị của
chủ đầu tư, nhà đầu tư
hoặc nhà thầu thi
công;
- Thời hạn trả kết quả:
03 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận được kết
quả giải quyết.
* Thuộc một trong các
trường hợp sau: (1) Tổ
chức, cá nhân (đã
được cấp giấy phép
khai thác khoáng sản
trước ngày
16/01/2026) đề nghị
sử dụng khoáng sản là
khối lượng tài nguyên
72
Stt
Mã
TTHC
Tên thủ tục hành chính
Thời gian
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
nằm trong ranh giới
khu vực được phép
khai thác mà bắt buộc
phải khai đào, bốc xúc
mới thi công được
công trình khai thác
mỏ; (2) Tổ chức, cá
nhân đề nghị sử dụng
khoáng sản đã khai
thác, thu hồi trong
phạm vi ranh giới,
diện tích khu vực thực
hiện dự án đầu tư khai
thác khoáng sản theo
giấy phép khai thác
khoáng sản và đang
được lưu giữ hoặc tập
kết tại các kho chứa,
bãi chứa quy định tại
khoản 9 Điều 4 của
Luật số
147/2025/QH15:
- Thời hạn tiếp nhận
và thẩm định hồ sơ: 07
ngày làm việc, kể từ
ngày nhận được văn
73
Stt
Mã
TTHC
Tên thủ tục hành chính
Thời gian
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
bản đề nghị của tổ
chức, cá nhân;
- Thời hạn xem xét,
quyết định: 03 ngày
làm việc, kể từ ngày
nhận được hồ sơ trình
phê duyệt;
- Thời hạn trả kết quả:
01 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận được kết
quả giải quyết.
30
1.116648
Chấp thuận thăm dò, khai
thác khoáng sản tại khu
vực cấm hoạt động
khoáng sản, khu vực tạm
thời cấm hoạt động
khoáng sản
- Thời hạn tiếp nhận,
thẩm định hồ sơ: 32
ngày làm việc, kể từ
ngày nhận được hồ sơ
đề nghị của tổ chức,
cá nhân;
- Thời hạn xem xét,
quyết định: 05 ngày
làm vệc, kể từ ngày
nhận được hồ sơ trình
phê duyệt;
- Thời hạn trả kết quả:
02 ngày làm việc, kể
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công các
cấp
Không quy định.
Quyết định số
2329/QĐ-BCT
ngày 17/9/2026
của Bộ trưởng
Bộ Công Thương
74
Stt
Mã
TTHC
Tên thủ tục hành chính
Thời gian
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
từ ngày nhận được kết
quả giải quyết.
31
1.116647
Chấp thuận việc lấy mẫu
để nghiên cứu, thử
nghiệm công nghệ chế
biến khoáng sản
- Thời hạn tiếp nhận
và kiểm tra hồ sơ: 03
ngày làm việc, kể từ
khi nhận hồ sơ;
- Thời hạn thẩm định
hồ sơ: 15 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp lệ;
- Thời hạn xem xét,
quyết định: 03 ngày
làm việc, kể từ ngày
nhận được hồ sơ trình
phê duyệt;
- Thời hạn trả kết quả
giải quyết: 01 ngày
làm việc, kể từ ngày
nhận được kết quả
giải quyết.
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công các
cấp
Không quy định.
Quyết định số
2329/QĐ-BCT
ngày 17/9/2026
của Bộ trưởng
Bộ Công Thương
32
1.116677
Chấp thuận nội dung
đánh giá mức độ ảnh
hưởng của việc thực hiện
dự án đầu tư tại khu vực
13 ngày làm việc, kể
từ ngày tiếp nhận hồ
sơ.
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
Không quy định.
Quyết định số
2329/QĐ-BCT
ngày 17/9/2026
của Bộ trưởng
Bộ Công Thương
75
Stt
Mã
TTHC
Tên thủ tục hành chính
Thời gian
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
dự trữ khoáng sản quốc
gia
công các
cấp
B
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG
1
1.116675
Chấp thuận khảo sát,
đánh giá thông tin chung
đối với khoáng sản nhóm
IV tại khu vực không đấu
giá quyền khai thác
khoáng sản
09 ngày làm việc kể từ
ngày tiếp nhận hồ sơ
(không tính thời gian
tổ chức, cá nhân hoàn
thiện hồ sơ trong
trường hợp cơ quan
tiếp nhận hồ sơ có văn
bản đề nghị tổ chức,
cá nhân bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ).
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công các
cấp
Không quy định.
Quyết định số
2329/QĐ-BCT
ngày 17/9/2026
của Bộ trưởng
Bộ Công Thương
2
1.116676
Xác nhận kết quả khảo
sát, đánh giá thông tin
chung đối với khoáng sản
nhóm IV
- Thời hạn thẩm định
hồ sơ: 08 ngày làm
việc, kể từ ngày tiếp
nhận hồ sơ (trong
trường hợp lấy ý kiến
chuyên gia, cơ quan
có liên quan thời gian
thẩm định hồ sơ được
cộng thêm 05 ngày
làm việc).
- Thời hạn xem xét,
quyết định: 01 ngày
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công các
cấp
Không quy định.
Quyết định số
2329/QĐ-BCT
ngày 17/9/2026
của Bộ trưởng
Bộ Công Thương
76
Stt
Mã
TTHC
Tên thủ tục hành chính
Thời gian
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
làm việc, kể từ khi
hoàn thành nội dung
thẩm định hồ sơ.
- Thời hạn trả kết quả
giải quyết: 01 ngày
làm việc, kể từ ngày
nhận được kết quả
giải quyết.
3
1.116673
Quyết toán tiền cấp
quyền khai thác khoáng
sản đối với giấy phép
thuộc thẩm quyền cấp
của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh
* Đối với các trường
hợp: (1) Quyết toán
theo định kỳ 5 năm
một lần; (2) Quyết
toán khi gia hạn, điều
chỉnh, cấp lại giấy
phép khai thác khoáng
sản, khai thác tận thu
khoáng sản, giấy xác
nhận đăng ký thu hồi
khoáng sản, văn bản
chấp thuận, cho phép
khai thác, thu hồi
khoáng sản; chuyển
nhượng quyền khai
thác khoáng sản, khai
thác tận thu khoáng
sản; (3) Quyết toán
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công các
cấp
Không quy định.
Quyết định số
2329/QĐ-BCT
ngày 17/9/2026
của Bộ trưởng
Bộ Công Thương
77
Stt
Mã
TTHC
Tên thủ tục hành chính
Thời gian
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
khi đóng cửa mỏ; giấy
xác nhận đăng ký thu
hồi khoáng sản, văn
bản chấp thuận, cho
phép khai thác, thu
hồi khoáng sản hết
hiệu lực; giấy phép
khai thác khoáng sản,
khai thác tận thu
khoáng sản hết hiệu
lực nhưng không phải
đóng cửa mỏ theo quy
định tại điểm a khoản
4 Điều 82 Luật Địa
chất và khoáng sản:
Thời hạn quyết toán
tiền cấp quyền khai
thác khoáng sản là 90
ngày, kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ đề nghị quyết
toán tiền cấp quyền
khai thác khoáng sản
hợp lệ (trường hợp
phải bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ thì thời
gian tổ chức, cá nhân
78
Stt
Mã
TTHC
Tên thủ tục hành chính
Thời gian
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
bổ sung, hoàn thiện hồ
sơ không tính vào thời
gian quyết toán tiền
cấp quyền khai thác
khoáng sản).
* Đối với trường hợp
quyết toán tiền cấp
quyền khai thác
khoáng sản, tiền trúng
đấu giá quyền khai
thác khoáng sản lần
đầu theo quy định tại
điểm b khoản 9 Điều
111 của Luật Địa chất
và khoáng sản: Thời
hạn quyết toán tiền
cấp quyền khai thác
khoáng sản trước
ngày 31/12/2026.
C
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN CỦA CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ
1
1.116679
Xác nhận đăng ký thu hồi
khoáng sản thuộc thẩm
quyền của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân cấp xã
* Trường hợp tổ chức,
cá nhân đề nghị cấp
giấy xác nhận đăng ký
thu hồi khoáng sản
trong các trường hợp
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
Không quy định.
Quyết định số
2329/QĐ-BCT
ngày 17/9/2026
của Bộ trưởng
Bộ Công Thương
79
Stt
Mã
TTHC
Tên thủ tục hành chính
Thời gian
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
quy định tại điểm d
khoản 1 Điều 75 của
Luật Địa chất và
khoáng sản: 44 ngày
làm việc (trường hợp
hồ sơ phải bổ sung,
hoàn thiện thì thời
gian tổ chức, cá nhân
đăng ký thu hồi
khoáng sản hoàn thiện
hồ sơ không tính vào
thời gian thẩm định).
* Trường hợp chủ đầu
tư, nhà đầu tư hoặc
nhà thầu thi công đề
nghị sử dụng khoáng
sản dôi dư đã được tập
kết tại bãi thải, bãi
chứa để phục vụ cho
các công trình, dự án
quy định tại các điểm
a, b, c, d và đ khoản 1a
Điều 55 của Luật Địa
chất và khoáng sản:
13 ngày làm việc.
công các
cấp
80
Stt
Mã
TTHC
Tên thủ tục hành chính
Thời gian
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
2
1.116678
Quyết toán tiền cấp
quyền khai thác khoáng
sản thuộc thẩm quyền của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân
cấp xã
90 ngày, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ đề nghị
quyết toán tiền cấp
quyền khai thác
khoáng sản hợp lệ
(trường hợp phải bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ
thì thời gian tổ chức,
cá nhân bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ không tính
vào thời gian quyết
toán tiền cấp quyền
khai thác khoáng sản).
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công các
cấp
Không quy định.
Quyết định số
2329/QĐ-BCT
ngày 17/9/2026
của Bộ trưởng
Bộ Công Thương

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 3508/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực địa chất và khoáng sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, Sở Công Thương, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã được thực hiện không phụ thuộc địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 3508/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản liên quan Quyết định 3508/QĐ-UBND
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×