• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 3501/QĐ-UBND Thanh Hóa 2024 cấp Giấy phép thành lập và công nhận Điều lệ Quỹ Khuyến học, Khuyến tài Lê Văn Hưu

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 23/08/2024 14:45 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 3501/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Đầu Thanh Tùng
Trích yếu: Về việc cấp Giấy phép thành lập và công nhận Điều lệ Quỹ Khuyến học, Khuyến tài Lê Văn Hưu huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
22/08/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Giáo dục-Đào tạo-Dạy nghề Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 3501/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 3501/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 3501/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Y BAN NHÂN DÂN
TNH THANH HÓA
C
NG A H
I CH
T NAM
Độc lp - T do - Hnh pc
S
: /QĐ
-
UBND
Thanh Hóa, ngày tháng m 2024
QUYẾT ĐỊNH
V vic cp Giy phép thành lp và công nhn Điều l
Qu Khuyến hc, Khuyến tài Lê n Hưu
huyn Thiu Hóa, tnh Thanh Hóa
CH TCH Y BAN NHÂN DÂN TNH THANH HÓA
Căn cứ Lut T chc chc chính quyn địa phương ngày 19/6/2015; Lut
sa đổi, b sung mt s điều ca Lut T chc Chính ph và Lut T chc
chính quyn đa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Ngh đnh s 93/2019/NĐ-CP ngày 25/11/2019 ca Chính ph v
t chc, hot động ca qu xã hi, qu t thin;
Căn cứ Thông s 4/2020/TT-BNV ngày 13/10/2020 ca B Ni v quy
đnh chi tiết và hướng dn thi hành mt s điều ca Ngh đnh s 93/2019/NĐ-
CP ngày 25/11/2019 ca Chính ph;
Theo đề ngh ca Ban sáng lp Qu Khuyến hc, Khuyến i Lê Văn Hưu
huyn Thiu a, tnh Thanh a; của Giám đc S Ni v ti T trình s
682/TTr-SNV ngày 15/8/2024.
QUYT ĐỊNH:
Điu 1. Cp Giy phép thành lp công nhn Điu l Qu Khuyến hc,
Khuyến tài Lê Văn Hưu huyện Thiu Hóa, tnh Thanh a, ban hành m theo
Quyết đnh này.
Điu 2. Qu Khuyến hc, Khuyến i Lê Văn Hưu huyn Thiu Hóa, tnh
Thanh Hóa (sau đây gọi tt là Qu) được pp hoạt đng sau khi được Ch tch
UBND tnh công nhn Qu đ điu kin hot đng và công nhn thành viên Hi
đng qun lý Qu, theo Điu l Qu và quy đnh ca pháp lut.
Qu chu s qun lý Nhà nước ca y ban nhân dân huyn Thiua và
các sở, ngành có liên quan đến lĩnh vc Qu hot đng.
Qu có cách pháp nhân, có con du i khon riêng, t đm bo kinh
phí, pơng tin hoạt đng.
Điu 3. Quyết đnh này có hiu lc thi hành k t ngày .
2
Chánh Văn phòng y ban nhân dân tnh, Giám đc S Ni v, Ch tch y
ban nhân dân huyn Thiu Hóa; Trưởng Ban sáng lp Qu; Ch tch Hi đồng
qun lý Qu Khuyến hc, Khuyến i Lê Văn Hưu huyn Thiu Hóa; Th trưởng
các cơ quan, đơn vị liên quan chu trách nhim thi hành Quyết đnh này./.
Nơi nh
n:
- Như Điu 3 QĐ;
- Ch tch, các Phó Ch tch UBND tnh (để b/c);
- CVP, các PCVP UBND tnh;
- Lưu: VT, THKH.
KT.
CH
T
CH
PHÓ CH TCH
Đầu Thanh ng
6
Chương III
TCHC, HOẠT ĐỘNG
Điu 7. cu t chức
1. Hi đng qun lý Quỹ.
2. Ban Kiểm soát Qu.
3. Văn phòng và các phòng chuyên môn.
Điu 8. Hi đng qun Qu
1. Hi đồng qun lý Qu là quan quản lý ca Qu, nhân danh Qu đ
quyết đnh, thc hin các quyn nga vụ ca Qu; các thành viên phi có đ
năng lc hành vi dân s không có án ch. Hi đng qun lý Qu ti thiu
03 thành viên do sáng lp viên đ c, trường hợp không có đ c ca sáng lp
viên thành lp Qu, Hi đng qun lý Qu nhim k trước bu ra Hội đng qun
lý Qu nhim k tiếp theo và được Ch tch y ban nhân dân tnh công nhn.
Nhim k Hi đng qun lý Qu không quá 05 năm. Hội đồng qun lý Qu
gm: Ch tch, các Phó Ch tch các thành viên.
2. Hi đng qun lý Qucó các nhiệm vụ và quyn hạn sau đây:
a) Quyết đnh chiến lược phát trin và kế hoch hot đng ng năm của Qu;
b) Quyết đnh các gii pháp phát trin Quỹ; thông qua hp đồng vay, mua,
n tài sản có giá trị lớn của Quỹ;
c) Bầu, min nhim, i nhiệm Ch tịch, các Phó Chủ tch, tnh viên Hi
đng quản lý Qu đ cơ quan nhà ớc có thm quyền ng nhận; quyết định
thành lập Ban Kiểm soát Quỹ; quyết đnh b nhim, min nhim, cách chức
Giám đc Qu hoặc ký và chấm dứt hợp đng đối với Giám đc Qu trong
trường hp Giám đc Qu là người do Qu th; quyết đnh người phụ trách
ng tác kế toán và người quản lý khác quy đnh tại Điu l Qu;
d) Quyết đnh mức lương, chế đ, chính sách kc (nếu có) đối với Chủ
tch, Phó Ch tịch, thành viên Hi đồng quản lý Qu, Giám đc, người ph trách
kế toán Qu và người làm vic ti Quỹ theo quy định tại Điều lQu và quy
đnh ca pháp lut;
đ) Thông qua báo cáo i chính hằng năm, phương án s dng tài sn, i
chính qu;
e) Quyết đnh cơ cấu t chức quản lý Quỹ theo quy đnh của pháp luật
Điu l Quỹ;
g) Quyết đnh thành lp pháp nhân trực thuộc Qu theo quy đnh của pháp luật;
h) Đổin; sửa đi, b sung Điều l Quỹ;
7
i) Quyết đnh giải th hoặc đ xut những thay đi về Giy phép thành lp
và Điu l Qu với cơ quan nhà nước có thẩm quyền;
k) Xây dựng, ban hành: Quy đnh v qun lý s dng tài sn, tài chính,
các đnh mc chi tiêu ca Quỹ; quy đnh công c khen thưởng, k lut gii
quyết phn ánh, kiến ngh, khiếu ni, t cáo trong ni b Qu; quy đnh v thi
gian làm vic, vic s dng lao đng và s dng con du ca Quỹ; quy đnh c
th vic bu, min nhim, bãi nhim Ch tch, Phó Ch tch, thành viên Hi
đng qun lý; quy đnh c th vic b nhim, min nhim, cách chức Giám đốc
Qu hoc chm dt hợp đồng lao đng đi với Giám đc Qu và quy chế làm
vic ca Hội đng qun lý Qu, Ban Kim soát Quỹ, các quy đnh trong ni b
Qu phù hp với quy đnh ca pháp lut và Điu l Qu.
l) c nhim v và quyền hạn khác theo quy đnh của Ngh định s
93/2019/NĐ-CP ngày 25/11/2019 ca Chính phủ và Điều lQuỹ.
3. Ngun tắc hoạt động của Hội đồng quản lý Quỹ:
a) Cuc họp ca Hi đng quản lý Quỹ do Ch tịch Hội đồng quản lý Quỹ
triệu tập và chtrì. Hi đồng qun lý Quỹ hp đnh k6 tháng mt lần, có th
họp bt thường theo yêu cu ca 1/2 (mt phần hai) s thành viên Hi đồng
quản lý Qu. Cuộc hp của Hi đng quản lý Quỹ được coi là hợp lệ khi có trên
1/2 (mt phn hai) sthành viên Hội đng qun lý Quỹ tham gia;
b) Mỗi tnh viên Hi đồng quản lý Qucó mt phiếu biu quyết. Trong
trường hợp số thành viên có mt tại cuc hp không đầy đ, người chủ trì cuộc
họp Hội đng quản lý Quxin ý kiến bng văn bn, ý kiến bng văn bn ca
thành viên vắng mặt có giá trị như ý kiến ca thành viên có mt tại cuộc hp;
c) Các quyết đnh ca Hi đng qun lý Qu được thông qua khi có ít nhất
1/2 (mt phn hai) thành viên Hi đồng qun lý Quỹ tán thành.
Điu 9. Ch tch Hi đng qun Quỹ
1. Chủ tịch Hi đng quản lý Qulà công dân Vit Nam được Hi đồng
quản lý Qu bầu là người đi din theo pháp luật ca Quỹ. Ch tch Hội đng
quản lý Qu có th kiêm Giám đc Quỹ.
2. Ch tịch Hi đng quản lý Quỹ có các nhiệm vụ và quyn hạn sau đây:
a) Chun b hoc t chc vic chun b cơng trình, kế hoch hot đng
ca Hội đng qun lý Qu;
b) Chun b hoc t chc vic chun b cơng tnh, ni dung, tài liu hp
Hi đng qun lý Qu hoc đ ly ý kiến các thành viên Hi đng qun lý Qu;
c) Triu tp ch trì cuc hp Hi đng qun lý Qu hoc t chc vic
ly ý kiến các thành viên Hi đồng qun lý Qu;
8
d) Giám sát hoc t chc giám sát vic thc hin các quyết đnh ca Hi
đng qun lý Qu;
đ) Thay mt Hi đồng qun lý Qu ký các quyết đnh ca Hi đng qun
lý Qu;
e) c quyn và nhim v khác theo quy đnh ca Ngh đnh s
93/2019/NĐ-CP và Điu l Qu.
3. Nhim k ca Ch tch Hi đng qun lý Qu không quá 05 năm. Ch
tch Hi đng qun lý Qu th được bu li vi s nhim k không hn chế.
4. Trưng hp Ch tch Hi đồng qun lý Qu kiêm Giám đc Qu thì phi
ghi trong các giy t giao dch ca Qu.
5. Trưng hp vng mt thì Ch tch Hi đng qun lý Qu y quyn bng
văn bn cho Phó Ch tch Hi đng qun lý Qu thc hin các quyn nhim
v ca Ch tch Hi đồng qun lý Qu theo nguyên tắc quy định ti Điu l Qu.
Điu 10. Phó Ch tịch Hội đng quản lý Qu
1. Phó Chủ tịch Hi đng quản lý Quỹ do Hi đng qun lý Quỹ bu có
nhiệm kcùng với nhim kca Hi đồng quản lý Quỹ.
2. Phó Chủ tịch Hi đồng quản lý Qu có nhim v giúp Ch tịch Hi đng
quản lý Qu điu hành các hoạt đng ca Qu theo s pn công ca Hi đng
quản lý Quỹ và thc hin nhiệm v theo sủy quyn ca Chủ tch Hi đng
quản lý Quỹ.
Điu 11. Giám đốc Quỹ
1. Giám đc Qu do Hi đng quản lý Quỹ b nhim trong s tnh viên
Hi đng hoặc thuê nời khác làm Giám đc Qu.
2. Giám đc Qu là nời điu hành công việc hằng ngày của Quỹ, chịu sự
giám sát của Hi đng quản lý Qu, chịu tch nhiệm trước Hi đng quản lý
Qu trước pháp luật về vic thực hin các quyền và nhim vụ được giao.
Nhiệm k của Giám đc Quỹ không quá 05 năm, có thể được b nhim li.
3. Giám đc Qu có các nhiệm v quyền hn sau đây:
a) Điu hành và quản lý các hoạt đng của Qu, chấp hành các đnh mức
chi tiêu của Qu theo đúng ngh quyết của Hi đng quản lý, điều l Qu các
quy định của pháp luật;
b) Ban hành các văn bn thuc trách nhiệm điều hành của Giám đốc và
chịu trách nhiệm v các quyết đnh của mình;
c) Báo cáo đnh k v tình hình hoạt đng của Qu vi Hội đng quản lý
Qu cơ quan có thm quyền;
9
d) Chu trách nhim quản lý tài sn của Quỹ theo điu l Qu các quy
đnh của pháp lut về quản lý tài chính, tài sn;
đ) Đ ngh Ch tch Hi đồng quản lý Qu bổ nhim Phó Giám đc và lãnh
đo các đơn v trực thuc;
e) c nhim v, quyền hn khác theo quy định của điu l Quỹ quyết
đnh của Hi đồng quản lý Qu.
Điu 12. Phụ trách kế toán của Qu
1. Nời phụ trách kế toán Quỹ do Hi đng quản lý Quỹ b nhim hoặc
b nhim theo đ ngh của Giám đốc Quỹ và thực hin tiêu chun, điu kiện b
nhiệm, i min, thay thế phụ tch kế toán theo quy đnh của pháp luật v kế
toán.
2. Nời được giao ph tch kế toán của Qu có tch nhim giúp Giám
đc Qu t chức, thực hin công tác kế toán, thống của Qu theo quy định
của pháp luật.
3. Không b nhiệm người ph trách kế toán thuc trường hợp nhng người
kng được làm kế toán theo quy định của pháp luật v kế toán.
4. Nời phụ trách kế toán chịu trách nhiệm quyết toán khi thực hiện sáp
nhập, hợp nhất, chia, tách, giải th Qu hoặc chuyn ng c khác.
Điu 13. Ban Kiểm st Qu
1. Ban kim soát Qu do Ch tch Hi đng qun lý Qu quyết đnh thành
lp theo Ngh quyết ca Hi đng qun lý Qu. Ban Kim soát Qu t 03 đến
05 thành viên, gồm Trưởng ban, phó trưng ban và y viên.
2. Ban kim soát Quỹ hot đng độc lp có các nhim v sau:
a) Kiểm tra, giám sát hoạt đng ca Qu theo Điu lQuỹ các quy đnh
của pháp luật.
b) Gii quyết đơn, thư phản ánh, kiến ngh, khiếu nại, tố cáo ca tổ chc,
công dân gửi đến quỹ.
c) Báo cáo, kiến ngh vi Hi đồng qun lý Quỹ vkết qukiểm tra, giám
sát nh hình tài chính của Quỹ.
Điu 14. B phn chun môn trc thuc Qu
1. Hi đồng qun lý Qu quyết đnh thành lp quy đnh chc năng,
nhim v, quyn hn ca các b phn chun môn trc thuc để hot đng có
hiu qu.
2. Các b phn chuyên môn chu s điu nh ca Hi đng qun lý Qu
hoc Giám đc Qu đ t chc trin khai các hoạt đng ca Qu.
10
Chương IV
VN ĐỘNG QUYÊN GÓP, TIẾP NHNI TRỢ,
ĐỐI TƯỢNG ĐIỀU KIN H TR
Điu 15. Vn đng quyên góp, tiếp nhni trợ
1. Qu được vận đng quyên góp, vn đng tài tr trong nước c
ngoài nhm thc hin mục đích hoạt đng theo quy đnh ca Điu l Qu và
theo quy đnh ca pháp lut.
2. Các khon vn đng quyên góp, tài tr ca các cá nhân, t chc trong và
ngoài nưc cho Qu phi được np ngay vào Qu theo đúng quy đnh hin hành
ca Nhà nước, đng thời công khai thông tin qua trang thông tin điện t ca t
chc (nếu có) đ ng chúng và các nhà i tr điu kin kim tra, giám sát.
Đi vi khon tài tr mc đích, mc tiêu phi thc hin đúng theo yêu cu
ca nhà tài tr.
Điu 16. Nguyên tắc vận động quyên p, tiếp nhni tr
1. Vic vn đng tài tr, vn đng quyên góp tin, hin vt, công sc ca
nn, t chc phi trên cơ s t nguyn vi lòng ho m, Qu không t đt
ra mức huy động đóng góp tối thiu đ buc cá nhân, t chc thc hin.
2. Vic quyên góp, tiếp nhn, qun lý, s dng tin, hin vt t cá nhân, t
chức đóng góp cho Quỹ phi công khai, minh bch phi chu s thanh tra,
kim tra, giám sát theo quy đnh ca pháp lut.
3. Ni dung vn đng quyên góp, tiếp nhn tài tr phi công khai, minh
bch, bao gm: mc đích vận đng quyên góp, tài tr; kết qu vn đng quyên
góp, i tr; vic s dng, kết qu s dng và báo cáo quyết toán.
4. Hình thc công khai bao gm:
a) Niêm yết công khai ti nơi tiếp nhn quyên p, tài tr và nơi nhận cu
tr, tr giúp;
b) Thông báo tn phương tiện thông tin đi chúng;
c) Cung cp thông tin theo yêu cu của cơ quan, t chc, cá nhân theo quy
đnh ca pháp lut.
Điu 17. Đối tượng, điều kin nhn h tr, tài trợ, khen thưởng
1. Khen thưởng, trao hc bng, h tr cho hc sinh, sinh viên đt thành
tích đc bit trong hc tp, n luyn;
2. Khen thưởng cán b qun lý, giáo viên có thành tích xut sắc trên lĩnh
vc công tác, đt hc m, hc v;
3. H tr, khích l hc sinh có hoàn cảnh kkhăn vươn lên học tp tt.
11
Chương V
QUN LÝ VÀ SDỤNG I SN, I CHÍNH
Điu 18. Nguồn thu
1. Thu tđóng góp tự nguyện, tài tr hp pháp ca tổ chức, cá nn trong
nước và ngoài nước p hợp với quy đnh ca pp lut. Nguồn thu ca qu
kng bao gồm ngun tài sn ca các sáng lập viên theo quy đnh tại khoản 1
Điu 14 ngh đnh 93/2019/NĐ-CP.
2. Thu t hoạt động cung cấp dch v hoặc các hoạt đng kc theo quy
đnh của pháp lut.
3. Kinh phí do ngân sách nhà nước cấp (nếu ), bao gồm:
a) Thực hiện các nhim v do quan nhà ớc giao;
b) Thực hiện các dch v ng, đ i nghiên cứu khoa học, các cơng
trình mục tiêu, đ án do Nhà ớc đặtng.
4. Thu từ lãi tin gi, lãi trái phiếu chính phủ.
5. Các nguồn thu hợp pháp khác (nếu có).
Điu 19. Sử dng Qu
1. Ni dung chi, tài tr, h tr gm: H tr các đối tượng theo tôn ch, mc
đích hot đng ca Qu. Mc h trợ, giúp đ c th do Ch tch hội đng qun
lý Qu quyết đnh sau khi có ý kiến thng nht ca các thành viên Hội đồng
qun lý Qu, bo đảm phù hp vi nh hình và kh năng tài chính ca Qu. Tài
tr theo s y nhim ca cá nhân, t chc thc hin các d án tài tr địa
ch theo quy đnh ca pp lut. i tr cho t chc, cá nhân phù hp vi mc
đích ca Qu.
2. Vic tiếp nhn, s dng vin tr t t chc phi chính ph nước ngoài
thc hin theo quy đnh ca Chính ph ban hành Quy chế qun lý và s dng
vin tr phi chính ph ớc ngoài và các văn bn liên quan.
3. Chi thc hin các dch v công, đ i nghiên cu khoa hc, các chương
trình mc tiêu, đ án do Nhà nước đặt hàng hoc các nhim v khác do cơ quan
n c giao.
4. Chi cho hoạt đng qun lý Qu.
5. Mua trái phiếu Chính ph, gi tiết kiệm đối vi tin nhàn ri ca Qu
(không bao gm kinh phí ngân sách nhà c cp, nếu có).
6. Chi thực hin hoạt đng cung cấp dch vụ hoặc các hoạt đng khác.
Điu 20. Nội dung chi cho hot động quản lý Qu
1. Ni dung chi cho hoạt đng qun lý Qu bao gm:
12
a) Chi tin h tr cho b máy qun lý Qu.
b) Chi mua sm, sa cha vật tư, trang thiết b, n phòng phẩm, tài sn
phc v hoạt đng ca Qu.
c) Chi thuê tr s làm vic (nếu có).
d) Chi thanh toán dch v công cng phc v hoạt đng ca Qu.
đ) Chi các khon công c phí phát sinh đi làm các nhiệm v ca Qu.
e) Các khoản chi khác có liên quan đến hoạt đng ca Qu.
2. Đnh mức chi hot động quản lý quỹ:
a) Hội đồng qun lý Qu quy định c th t l chi cho hot đng qun lý
Qu, không quá 5% (năm phần tm) tổng thu hàng năm ca Qu (không bao
gm các khon: Tài tr bng hin vt, tài tr của Nhà nước để thc hin các dch
v công, đề i nghiên cu khoa hc, các chương trình mục tiêu, đề án do N
nước đặt hàng và các khon tài tr s tin, đa ch của người nhn).
b) Trường hp nhu cu chi thc tế cho hoạt đng qun lý Qu t quá 5%
(năm phần trăm) tổng thu hàng năm ca Qu, t Hội đng qun lý Qu quy
đnh mức chi nhưng tối đa khôngt quá 10% tng thu hàng năm ca Qu.
c) Tng hp chi phí qun lý ca Qu đến cui năm không s dng hết
được chuyn sang năm sau tiếp tc s dng các quy đnh.
Điu 21. Quản tài sản, tài chính Qu
1. Hi đồng quản lý Qu ban hành các quy đnh v quản lý s dng i
sn, tài chính, các định mức chi tiêu của Quỹ; phê duyệt t l chi cho hoạt động
quản lý Qu, chuẩn y kế hoạch i chính xét duyệt quyết toán tài chính hàng
năm của Quỹ.
2. Ban kiểm soát Quỹ có tch nhim kim tra, giám sát hoạt đng của
Qu o cáo, kiến ngh với Hội đng quản lý về tình hình tài sn, tài cnh
của Quỹ.
3. Giám đc Qu chấp hành các quy đnh v quản lý và s dngi sn,i
chính, nguồn thu, các định mức chi tiêu của Quỹ theo đúng nghị quyết của Hi
đng quản lý Qu trên cơ s nhiệm v hoạt động đã được Hi đồng quản lý Qu
thông qua; kng được sử dng i sn, tài chính Qu vào các hoạt đng khác
ngoài mục đích của Qu.
4. Hi đồng quản lý Qu và Giám đốc Quỹ có trách nhim ng khai tình
hình tài sn, tài cnh Qu hàng quý, năm theo các nội dung sau:
a) Danh sách, s tin, hiện vt đóng góp, tài trợ, ng h của các tổ chức, cá
nn cho Quỹ;
13
b) Danh sách, s tiền, hin vt t chức, cá nn được nhận từ Qu; ng
khai kết qu s dng quyết toán thu, chi từng khoản đóng góp;
c) Báo cáo tình hình tài sn,i chính và quyết toán quý, năm của Qu theo
từng nội dung thu, chi theo Luật kế toán và các văn bn ớng dẫn thực hin.
5. Đối với các khoản chi theo từng đợt vận đng, việc báo cáo được thực
hin theo quy đnh hin hành v vận đng, tiếp nhận, phân phi và s dng các
nguồn đóng góp t nguyện h trtheo đúng tôn chỉ, mc đích của Qu.
6. Qu phải thc hin ng khaio cáo tài chính,o cáo quyết toán Qu
và kết lun của kiểm toán (nếu ) tn phương tin thông tin đại chúng hàng
năm theo quy đnh hin hành.
Điu 22. X lý tài sản ca Qu khi hp nht, sáp nhp, chia, tách, tm
đình ch và giải th Qu
1. Trường hp qu được cơ quan nhà nước có thẩm quyn cho phép sáp
nhập, hp nhất, chia, tách thì toàn bộ tin và tài sn của Qu phải được tiếnnh
kim kê và có biên bn kim kê trước khi sáp nhập, hợp nhất, chia, ch; tuyệt
đi không được phân chia tài sn của Quỹ. Tiền và tài sn của quỹ trước khi sáp
nhập, hp nhất, chia, ch phải bng tng s tin và ti sn của Qu trước khi
sáp nhập, hợp nht, chia, tách theo biên bn kiểm kê tin vài sn. Tng số tin
và i sản của các qu mới được chia, ch phải bng với s tin và tài sn của
Qu trước khi chia, tách theo biên bản kim kê tiền tài sản.
2. Trường hp Qu b đình chỉ hoạt động có thời hn t toàn b tiền và tài
sn của Quỹ phải được kim kê và gi nguyên hin trng tài sn. Trong thời
gian bị đình chỉ có thời hn hoạt động, Qu chỉ được chi các khoản có tính chất
thường xuyên cho b máy hoạt đng đến khi có quyết đnh của cơ quan nhà
nước có thm quyền.
3. Trường hợp Qub gii thể, kng được pn chia i sản ca Quỹ. Vic
bán, thanh lý i sản của Quỹ thực hiện theo quy đnh ca pháp luật có liên quan.
4. Toàn b stiền hin có của Quỹ tiền thu được do bán, thanh lý tài sản
của qu khi Qu gii thđược thanh toán theo th tự sau:
a) Chi phí gii th Qu;
b) Các khon nlương, trcp thôi vic, bo him hội, bo hiểm y tế
đi với người lao động theo quy đnh ca pháp luật các quyn lợi khác ca
nời lao động theo tha ước lao động tập thể và hợp đồng lao đng đã kết;
c) Nợ thuế các khoản phải trả khác.
5. Đi với tài sản, tài chính tự của Quỹ và i sn, tài cnh ca t chức
trong và ngoài nước i trợ còn li ca Quỹ do cơ quan thuộc cp nào cho pp
thành lập thì được nộp vào ngân sách cp đó. Đối với tài sn do ngân sách nhà
nước cấp hoặc có nguồn gốc tngân sách nhà nước (nếu có) Qu thực hin
14
chuyển giao cho N ớc để thực hin xlý theo quy đnh ca pháp luật v
quản lý sdng tài sn công.
Chương VI
HỢP NHT, SÁP NHP, CHIA, CH, ĐỔI N;
ĐÌNH CH THỜI HN HOẠT ĐỘNG GII THQUỸ
Điu 23. Hp nht,p nhp, chia, ch, đi tên Qu
1. Vic hp nht, sáp nhp, chia, tách, đin Qu thc hiện theo quy đnh
ca B lut dân sự, Điu 39 Ngh đnh s 93/2019/NĐ-CP và các quy đnh pháp
lut khác có liên quan.
2. Hội đng qun lý Qu trách nhim t chc thc hin quyết đnh hp
nht, sáp nhp, chia, tách, đi tên Qu theo quy đnh ca pháp lut.
Điu 24. Đình chỉ có thời hạn hoạt động của Quỹ
Việc đình ch có thời hn hoạt động ca Qu thc hin theo quy đnh tại
Điu 40 Ngh đnh s 93/2019/NĐ-CP quy đnh pháp luật khác có liên quan.
Điu 25. Giải th qu
1. Vic giải th Quỹ thực hin theo quy định tại Điều 41 Ngh định số
93/2019/NĐ-CP ngày 25/11/2019 của Chính ph.
2. Hi đồng qun lý Qu có trách nhiệm tổ chức thực hin quyết đnh gii
th Quỹ theo quy định của pháp lut.
Chương VII
KHEN THƯỞNG VÀ K LUT
Điu 26. Khen thưng
1. T chc, cá nhân nhiều đóng góp cho hoạt đng ca Qu s được Hi
đng qun lý Qu khen thưởng hoặc đưc Hi đng qun lý Qu đề ngh cơ
quan nhà nước có thm quyền khen thưởng theo quy đnh ca pháp lut.
2. Hi đồng qun lý Qu quy định c th nh thc, th tc, thm quyn,
trình t t khen thưởng trong ni b Qu.
Điu 27. K luật
1. T chức thuộc Quỹ, những người làm việc tại Quỹ vi phạm quy đnh ca
Điu lnày, tùy theo nh cht, mc độ vi phạm b xlý kluật hoặc truy
cứu trách nhiệm hình sự. Nếu gây thit hại vt chất phải bồi thường theo quy
đnh ca pháp lut.
15
2. Hi đồng qun lý Qu quy đnh c thhình thức, thm quyn trình tự
xem t, quyết đnh kỷ luật trong ni b Qu.
Chương VIII
ĐIU KHOẢN THI HÀNH
Điu 28. Sửa đổi, bổ sung Điu l
Việc sửa đi, b sung Điu lQu phải được 1/2 (mt phn hai) thành viên
Hi đồng quản lý Qu thông qua và phải được Ch tịch y ban nhân dân tỉnh
Thanh Hóa quyết đnh công nhận mới có hiu lực thi nh.
Điu 29. Hiệu lc thi hành
1. Điều l Quỹ Khuyến hc, Khuyến tài Lê Văn Hưu huyện Thiu Hóa 8
Chương, 29 Điều có hiệu lực thi nh kể tngày được Chủ tịch Ủy ban nhân
n tnh Thanh Hóa công nhận.
2. Căn cứ các quy định pháp luật v Qu hi và Điu l Quỹ đã được
công nhận, Hội đồng quản lý Qu Khuyến hc, Khuyến i Lê Văn Hưu huyện
Thiu Hóa có trách nhim ớng dn và tổ chức thực hin Điu l này./.
13
b) Danh sách, s tiền, hin vt t chức, cá nn được nhận từ Qu; ng
khai kết qu s dng quyết toán thu, chi từng khoản đóng góp;
c) Báo cáo tình hình tài sn,i chính và quyết toán quý, năm của Qu theo
từng nội dung thu, chi theo Luật kế toán và các văn bn ớng dẫn thực hin.
5. Đối với các khoản chi theo từng đợt vận đng, việc báo cáo được thực
hin theo quy đnh hin hành v vận đng, tiếp nhận, phân phi và s dng các
nguồn đóng góp t nguyện h trtheo đúng tôn chỉ, mc đích của Qu.
6. Qu phải thc hin ng khaio cáo tài chính,o cáo quyết toán Qu
và kết lun của kiểm toán (nếu ) tn phương tin thông tin đại chúng hàng
năm theo quy đnh hin hành.
Điu 22. X lý tài sản ca Qu khi hp nht, sáp nhp, chia, tách, tm
đình ch và giải th Qu
1. Trường hp qu được cơ quan nhà nước có thẩm quyn cho phép sáp
nhập, hp nhất, chia, tách thì toàn bộ tin và tài sn của Qu phải được tiếnnh
kim kê và có biên bn kim kê trước khi sáp nhập, hợp nhất, chia, ch; tuyệt
đi không được phân chia tài sn của Quỹ. Tiền và tài sn của quỹ trước khi sáp
nhập, hp nhất, chia, ch phải bng tng s tin và ti sn của Qu trước khi
sáp nhập, hợp nht, chia, tách theo biên bn kiểm kê tin vài sn. Tng số tin
và i sản của các qu mới được chia, ch phải bng với s tin và tài sn của
Qu trước khi chia, tách theo biên bản kim kê tiền tài sản.
2. Trường hp Qu b đình chỉ hoạt động có thời hn t toàn b tiền và tài
sn của Quỹ phải được kim kê và gi nguyên hin trng tài sn. Trong thời
gian bị đình chỉ có thời hn hoạt động, Qu chỉ được chi các khoản có tính chất
thường xuyên cho b máy hoạt đng đến khi có quyết đnh của cơ quan nhà
nước có thm quyền.
3. Trường hợp Qub gii thể, kng được pn chia i sản ca Quỹ. Vic
bán, thanh lý i sản của Quỹ thực hiện theo quy đnh ca pháp luật có liên quan.
4. Toàn b stiền hin có của Quỹ tiền thu được do bán, thanh lý tài sản
của qu khi Qu gii thđược thanh toán theo th tự sau:
a) Chi phí gii th Qu;
b) Các khon nlương, trcp thôi vic, bo him hội, bo hiểm y tế
đi với người lao động theo quy đnh ca pháp luật các quyn lợi khác ca
nời lao động theo tha ước lao động tập thể và hợp đồng lao đng đã kết;
c) Nợ thuế các khoản phải trả khác.
5. Đi với tài sản, tài chính tự của Quỹ và i sn, tài cnh ca t chức
trong và ngoài nước i trợ còn li ca Quỹ do cơ quan thuộc cp nào cho pp
thành lập thì được nộp vào ngân sách cp đó. Đối với tài sn do ngân sách nhà
nước cấp hoặc có nguồn gốc tngân sách nhà nước (nếu có) Qu thực hin
14
chuyển giao cho N ớc để thực hin xlý theo quy đnh ca pháp luật v
quản lý sdng tài sn công.
Chương VI
HỢP NHT, SÁP NHP, CHIA, CH, ĐỔI N;
ĐÌNH CH THỜI HN HOẠT ĐỘNG GII THQUỸ
Điu 23. Hp nht,p nhp, chia, ch, đi tên Qu
1. Vic hp nht, sáp nhp, chia, tách, đin Qu thc hiện theo quy đnh
ca B lut dân sự, Điu 39 Ngh đnh s 93/2019/NĐ-CP và các quy đnh pháp
lut khác có liên quan.
2. Hội đng qun lý Qu trách nhim t chc thc hin quyết đnh hp
nht, sáp nhp, chia, tách, đi tên Qu theo quy đnh ca pháp lut.
Điu 24. Đình chỉ có thời hạn hoạt động của Quỹ
Việc đình ch có thời hn hoạt động ca Qu thc hin theo quy đnh tại
Điu 40 Ngh đnh s 93/2019/NĐ-CP quy đnh pháp luật khác có liên quan.
Điu 25. Giải th qu
1. Vic giải th Quỹ thực hin theo quy định tại Điều 41 Ngh định số
93/2019/NĐ-CP ngày 25/11/2019 của Chính ph.
2. Hi đồng qun lý Qu có trách nhiệm tổ chức thực hin quyết đnh gii
th Quỹ theo quy định của pháp lut.
Chương VII
KHEN THƯỞNG VÀ K LUT
Điu 26. Khen thưng
1. T chc, cá nhân nhiều đóng góp cho hoạt đng ca Qu s được Hi
đng qun lý Qu khen thưởng hoặc đưc Hi đng qun lý Qu đề ngh cơ
quan nhà nước có thm quyền khen thưởng theo quy đnh ca pháp lut.
2. Hi đồng qun lý Qu quy định c th nh thc, th tc, thm quyn,
trình t t khen thưởng trong ni b Qu.
Điu 27. K luật
1. T chức thuộc Quỹ, những người làm việc tại Quỹ vi phạm quy đnh ca
Điu lnày, tùy theo nh cht, mc độ vi phạm b xlý kluật hoặc truy
cứu trách nhiệm hình sự. Nếu gây thit hại vt chất phải bồi thường theo quy
đnh ca pháp lut.
15
2. Hi đồng qun lý Qu quy đnh c thhình thức, thm quyn trình tự
xem t, quyết đnh kỷ luật trong ni b Qu.
Chương VIII
ĐIU KHOẢN THI HÀNH
Điu 28. Sửa đổi, bổ sung Điu l
Việc sửa đi, b sung Điu lQu phải được 1/2 (mt phn hai) thành viên
Hi đồng quản lý Qu thông qua và phải được Ch tịch y ban nhân dân tỉnh
Thanh Hóa quyết đnh công nhận mới có hiu lực thi nh.
Điu 29. Hiệu lc thi hành
1. Điều l Quỹ Khuyến hc, Khuyến tài Lê Văn Hưu huyện Thiu Hóa 8
Chương, 29 Điều có hiệu lực thi nh kể tngày được Chủ tịch Ủy ban nhân
n tnh Thanh Hóa công nhận.
2. Căn cứ các quy định pháp luật v Qu hi và Điu l Quỹ đã được
công nhận, Hội đồng quản lý Qu Khuyến hc, Khuyến i Lê Văn Hưu huyện
Thiu Hóa có trách nhim ớng dn và tổ chức thực hin Điu l này./.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 3501/QĐ-UBND Thanh Hóa 2024 cấp Giấy phép thành lập và công nhận Điều lệ Quỹ Khuyến học, Khuyến tài Lê Văn Hưu

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×