• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 348/QĐ-UBND Phú Thọ 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi bổ sung nuôi con nuôi

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 19/03/2026 16:38 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 348/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Huy Ngọc
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực nuôi con nuôi thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Phú Thọ
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
05/02/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Tư pháp-Hộ tịch

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 348/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 348/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 348/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH PHÚ THỌ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Phú Thọ, ngày tháng 02 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong
lĩnh vực nuôi con nuôi thuộc phạm vi chức năng quản lý của
Sở Tư pháp tỉnh Phú Thọ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về
kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của
Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng,
Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành
chính;
Căn cứ Quyết định số 361/QĐ-BTP ngày 23/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực
nuôi con nuôi thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp;
Căn cứ Quyết định số 140/2025/QĐ-UBND ngày 23/12/2025 của Ủy ban
nhân dân tỉnh Phú Thọ về việc phân cấp thẩm quyền quyết định việc nuôi con nuôi
có yếu tố nước ngoài trong giải quyết việc nuôi con nuôi và đăng ký lại việc nuôi
con nuôi có yếu tố nước ngoài trên địa bàn tỉnh Phú Thọ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại Tờ trình số 20/TTr-STP ngày
30/01/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực nuôi con nuôi thuộc phạm vị chức năng quản
lý của Sở Tư pháp tỉnh Phú Thọ (chi tiết tại Phụ lục kèm theo Quyết định).
Nội dung cụ thể của từng thủ tục hành chính tại Phụ lục công bố kèm theo
Quyết định này thực hiện theo Quyết định số 361/QĐ-BTP ngày 23 tháng 01 năm
2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp. Đồng thời, được công khai trên Cơ sở dữ liệu
quốc gia về thủ tục hành chính và Cổng dịch vụ công quốc gia (địa chỉ:
https://csdl.dichvucong.gov.vn và https://dichvucong.gov.vn); Cổng thông tin
điện tử tỉnh (địa chỉ: https://phutho.gov.vn).
348
05
2
Điều 2. Tổ chức thực hiện.
1. Sở Tư pháp:
- Chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan rà soát, xây dựng quy trình
nội bộ đối với việc giải quyết từng thủ tục hành chính công bố tại Điều 1 Quyết
định này; hoàn thiện hồ sơ trình Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt chậm nhất 03
ngày kể từ ngày ban hành Quyết định.
- Phối hợp với Văn phòng UBND tỉnh rà soát, cập nhật, đăng tải công khai
kịp thời, đầy đủ, chính xác Danh mục thủ tục hành chính, bộ phận tạo thành của
thủ tục hành chính công bố tại Điều 1 Quyết định này và gỡ bỏ các dữ liệu thủ tục
hành chính đã hết hiệu lực thi hành trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành
chính của tỉnh.
2. Văn phòng UBND tỉnh: Cập nhật, đăng tải công khai kịp thời, đầy đủ,
chính xác các dữ liệu thủ tục hành chính vào Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục
hành chính theo quy định; đồng thời đồng bộ đầy đủ lên Hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục hành chính của tỉnh, đăng tải công khai Quyết định này trên Cổng
Thông tin điện tử của tỉnh chậm nhất 03 ngày làm việc kể từ ngày ban hành
Quyết định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Bãi bỏ:
- Thủ tục hành chính số 1, mục I, phần A và thủ tục hành chính số 1, 2, mục
I, phần B tại Danh mục thủ tục hành chính ban hành kèm theo Quyết định số 09/QĐ-
UBND ngày 06/01/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố Danh
mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực nuôi con nuôi, hộ tịch,
quốc tịch thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Phú Thọ;
- Thủ tục hành chính số 1, 2, 4, mục III phần A tại Danh mục thủ tục hành
chính ban hành kèm theo Quyết định số 1615/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh
vực tư pháp thuộc thẩm quyền giải quyết của các cấp chính quyền trên địa bàn
tỉnh Phú Thọ.
Điều 4. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở, ngành;
Chủ tịch UBND các xã, phường và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan
chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Tư pháp;
- Cục KSTTHC-BTP;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- CVP, PCVP (Ô. Thành);
- VNPT Phú Thọ;
- Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh;
- UBND cấp xã;
- Lưu: VT, HCC.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Huy Ngọc
Phụ lục
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC
NUÔI CON NUÔI THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TƯ PHÁP TỈNH PHÚ THỌ
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
ST
T
Mã
TTHC
Tên TTHC
Thời hạn giải quyết
Cách
thức/Địa
điểm thực
hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
DVC TT
(mức độ)
Căn cứ pháp lý
I
Lĩnh vực nuôi con nuôi
1
1.003976
Giải quyết
việc nuôi
con nuôi có
yếu tố nước
ngoài đối
với trẻ em
sống ở cơ
sở nuôi
dưỡng
- Thời gian cơ quan chủ
quản có ý kiến để cơ sở nuôi
dưỡng gửi Sở Tư pháp để
thông báo tìm người nhận con
nuôi: 05 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận được hồ sơ đầy đủ,
hợp lệ.
- Thời gian Sở Tư pháp
kiểm tra hồ sơ, tiến hành lấy ý
kiến những người liên quan: 20
ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ.
Trường hợp cha, mẹ đẻ
hoặc người giám hộ của trẻ em
Trực tiếp,
Dịch vụ
Bưu chính
công ích
đến Cục
Hành
chính tư
pháp
(Cục Hành
chính tư
pháp- Bộ
Tư pháp
chuyển hồ
sơ qua
Dịch vụ
+) Lệ
phí :
9.000.000
(chín triệu)
đồng/trường
hợp
Trường hợp
nhận hai trẻ
em trở lên là
anh chị em
ruột làm con
nuôi thì từ
trẻ em thứ
Một phần
- Luật Nuôi con nuôi;
- Nghị định số 19/2011/NĐ-CP ngày
21 tháng 3 năm 2011 của Chính phủ
quy định chi tiết thi hành một số điều
của Luật Nuôi con nuôi;
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày
14 tháng 01 năm 2026 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị
định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính, điều kiện kinh doanh
thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư
pháp;
- Nghị định số 06/2025/NĐ-CP ngày
08 tháng 01 năm 2025 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Nghị định về nuôi con nuôi;
348
05
4
ST
T
Mã
TTHC
Tên TTHC
Thời hạn giải quyết
Cách
thức/Địa
điểm thực
hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
DVC TT
(mức độ)
Căn cứ pháp lý
cư trú ở địa phương khác, thời
gian Sở Tư pháp nơi cha, mẹ đẻ
hoặc người giám hộ của trẻ em
cư trú lấy ý kiến về việc cho trẻ
làm con nuôi ở nước ngoài: 05
ngày làm việc, kể từ ngày nhận
được đề nghị của Sở Tư pháp
nơi giải quyết việc nuôi con
nuôi.
- Thời gian những người
liên quan thay đổi ý kiến đồng
ý về việc cho trẻ em làm con
nuôi: 22 ngày làm việc, kể từ
ngày được lấy ý kiến.
- Thời gian cơ quan Công
an cấp tỉnh xác minh nguồn gốc
trẻ em đối với trẻ em bị bỏ rơi:
30 ngày, kể từ ngày nhận được
đề nghị của Sở Tư pháp.
Trường hợp Công an cấp
tỉnh đã xác minh được thông tin
về cha mẹ đẻ của trẻ em bị bỏ
rơi nhưng không liên hệ được,
thời gian Sở Tư pháp và Ủy ban
nhân dân cấp xã nơi có thông
Bưu chính
công ích
đến Sở Tư
pháp)
hai trở đi
được giảm
50% mức lệ
phí đăng ký
nuôi con
nuôi nước
ngoài.
+) Chi
phí:
50.000.000
(năm mươi
triệu)
đồng/trường
hợp
Trườn
g hợp nhận
trẻ em bị
khuyết tật,
mắc bệnh
hiểm nghèo
thì được
miễn chi
phí.
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP
ngày 11 tháng 6 năm 2025 của Chính
phủ quy định về phân định thẩm
quyền của chính quyền địa phương
02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Tư pháp;
- Nghị định số 24/2019/NĐ-CP ngày
05 tháng 3 năm 2019 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định 19/2011/NĐ-CP ngày 21
tháng 3 năm 2011 của Chính phủ quy
định chi tiết thi hành một số điều của
Luật Nuôi con nuôi;
- Nghị định số 114/2016/NĐ-CP
ngày 8 tháng 7 năm 2016 của Chính
phủ quy định lệ phí đăng ký nuôi con
nuôi, lệ phí cấp giấy phép hoạt động
của tổ chức con nuôi nước ngoài;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày
12 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp quy định về phân định
thẩm quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp và phân cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư
pháp;
- Thông tư số 10/2025/TT-BTP ngày
20 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số
5
ST
T
Mã
TTHC
Tên TTHC
Thời hạn giải quyết
Cách
thức/Địa
điểm thực
hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
DVC TT
(mức độ)
Căn cứ pháp lý
tin cư trú của cha mẹ đẻ trẻ em
thực hiện niêm yết thông báo
về việc cho trẻ em bị bỏ rơi làm
con nuôi tại trụ sở cơ quan: 60
ngày, kể từ ngày nhận được kết
quả xác minh (đối với Sở Tư
pháp) và 60 ngày, kể từ ngày
nhận được văn bản đề nghị của
Sở Tư pháp (đối với Ủy ban
nhân dân cấp xã nơi có thông
tin cư trú của cha mẹ đẻ trẻ em).
- Thời gian Cục Hành
chính tư pháp kiểm tra, thẩm
định hồ sơ của người nước
ngoài nhận trẻ em Việt Nam
làm con nuôi: 15 ngày, kể từ
ngày nhận được hồ sơ đầy đủ,
hợp lệ, hồ sơ đã được nộp lệ
phí.
- Thời gian Sở Tư pháp
giới thiệu trẻ em làm con nuôi:
30 ngày, kể từ ngày nhận được
hồ sơ của người nhận con nuôi.
- Thời gian Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh có ý kiến đối với
- Thờ
i điểm nộp
lệ phí và chi
phí:
+) Đối
với lệ phí:
Người nước
ngoài
thường trú ở
nước ngoài,
người Việt
Nam định
cư ở nước
ngoài và
người nước
ngoài đang
làm việc,
học tập tại
Việt Nam
trong thời
gian ít nhất
là 01 năm
nộp sau khi
Cục Hành
điều của Thông tư số 10/2020/TT-
BTP ngày 28 tháng 12 năm 2020 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban
hành, hướng dẫn việc ghi chép, sử
dụng, quản lý và lưu trữ Sổ, mẫu
giấy tờ, hồ sơ nuôi con nuôi được sửa
đổi, bổ sung một số điều theo Thông
tư số 07/2023/TT-BTP;
- Thông tư số 10/2020/TT-BTP ngày
28 tháng 12 năm 2020 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp về việc ban hành, hướng
dẫn việc ghi chép, sử dụng, quản lý
và lưu trữ sổ, mẫu giấy tờ, hồ sơ nuôi
con nuôi.
- Thông tư liên tịch số
146/2012/TTLT-BTC-BTP ngày 7
tháng 9 năm 2012 giữa Bộ Tài
Chính và Bộ Tư pháp q
uy định việc
lập dự toán, quản lý, sử dụng và
quyết toán kinh phí hoạt động
chuyên môn, nghiệp vụ trong lĩnh
vực nuôi con nuôi từ nguồn thu lệ phí
đăng ký nuôi con nuôi, lệ phí cấp, gia
hạn, sửa đổi giấy phép của tổ chức
con nuôi nước ngoài, chi phí giải
quyết nuôi con nuôi nước ngoài;
- Thông tư số 21/2011/TT-BTP ngày
21 tháng 11 năm 2011 của Bộ Tư
6
ST
T
Mã
TTHC
Tên TTHC
Thời hạn giải quyết
Cách
thức/Địa
điểm thực
hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
DVC TT
(mức độ)
Căn cứ pháp lý
việc giới thiệu trẻ em làm con
nuôi (đối với trẻ em thuộc diện
thông qua thủ tục giới thiệu):
10 ngày, kể từ ngày nhận được
hồ sơ do Sở Tư pháp trình.
- Thời gian Sở Tư pháp
thực hiện giới thiệu trẻ em làm
con nuôi lại trong trường hợp
Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh
không đồng ý với việc giới
thiệu trước (đối với trẻ em
thuộc diện thông qua thủ tục
giới thiệu): 90 ngày, kể từ ngày
Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh có
văn bản không đồng ý.
- Thời gian Sở Tư pháp
chuyển cho Cục Hành chính tư
pháp 01 bộ hồ sơ của trẻ em
kèm theo văn bản đồng ý của
Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh (đối
với trẻ em thuộc diện thông qua
thủ tục giới thiệu): 05 ngày làm
việc, kể từ ngày Uỷ ban nhân
dân cấp tỉnh đồng ý.
chính tư
pháp tiếp
nhận và cấp
mã số hồ sơ
của người
nhận con
nuôi.
+) Đối
với chi phí:
Người nước
ngoài
thường trú ở
nước ngoài,
người Việt
Nam định cư
ở nước ngoài
và người
nước ngoài
đang làm
việc, học tập
tại Việt Nam
trong thời
gian ít nhất
là 01 năm
pháp về việc quản lý Văn phòng con
nuôi nước ngoài tại Việt Nam;
- Thông tư số 267/2016/TT-BTC
ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn lập
dự toán, quản lý, sử dụng và quyết
toán kinh phí ngân sách nhà nước
bảo đảm cho công tác nuôi con nuôi
và cấp, gia hạn, sửa đổi giấy phép
hoạt động của tổ chức con nuôi nước
ngoài tại Việt Nam;
- Thông tư số 11/2021/TT-BTP ngày
28 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông tư số 21/2011/TT-
BTP ngày 21 tháng 11 năm 2011 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc quản
lý Văn phòng con nuôi nước ngoài
tại Việt Nam;
- Thông tư số 07/2023/TT-BTP ngày
29 tháng 9 năm 2023 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông tư số 10/2020/TT-
BTP ngày 28 tháng 12 năm 2020 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc ban
hành, hướng dẫn việc ghi chép, sử
dụng, quản lý và lưu trữ sổ, mẫu giấy
tờ, hồ sơ nuôi con nuôi.
7
ST
T
Mã
TTHC
Tên TTHC
Thời hạn giải quyết
Cách
thức/Địa
điểm thực
hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
DVC TT
(mức độ)
Căn cứ pháp lý
- Thời gian Cục Hành
chính tư pháp kiểm tra kết quả
giải quyết việc nuôi con nuôi:
30 ngày, kể từ ngày nhận được
báo cáo kết quả giải quyết việc
nuôi con nuôi của Sở Tư pháp.
- Thời gian Cục Hành
chính tư pháp thông báo cho Sở
Tư pháp: 15 ngày, kể từ ngày
nhận được văn bản của cơ quan
có thẩm quyền của nước nơi
người nhận con nuôi thường trú
thông báo về sự đồng ý của
người nhận con nuôi đối với trẻ
em được giải quyết cho làm con
nuôi, xác nhận trẻ em được
nhập cảnh và thường trú tại
nước mà trẻ em được nhận làm
con nuôi.
- Thời gian Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh ra quyết định cho trẻ
em làm con nuôi người nước
ngoài: 15 ngày, kể từ ngày nhận
được hồ sơ do Sở Tư pháp
trình.
nộp sau khi
người nhận
con nuôi
đồng ý với
kết quả giới
thiệu trẻ em.
8
ST
T
Mã
TTHC
Tên TTHC
Thời hạn giải quyết
Cách
thức/Địa
điểm thực
hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
DVC TT
(mức độ)
Căn cứ pháp lý
- Thời gian người nhận con
nuôi có mặt ở Việt Nam để trực
tiếp nhận con nuôi: 60 ngày, kể
từ ngày nhận được thông báo
của Sở Tư pháp hoặc không
quá 90 ngày, trong trường hợp
có lý do chính đáng không thể
có mặt tại lễ giao nhận con nuôi
đúng thời hạn 60 ngày.
2
1.004878
Giải quyết
việc nuôi
con nuôi có
yếu tố nước
ngoài đối
với trường
hợp cha
dượng, mẹ
kế nhận con
riêng của
vợ hoặc
chồng; cô,
cậu, dì, chú,
bác ruột
nhận cháu
làm con
nuôi
- Thời gian Cục Hành
chính tư pháp kiểm tra, thẩm
định hồ sơ của người nhận con
nuôi và chuyển hồ sơ cho Sở
Tư pháp: 15 ngày, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Thời gian Sở Tư pháp
kiểm tra hồ sơ, tiến hành lấy ý
kiến những người liên quan,
xác nhận người được nhận làm
con nuôi đủ điều kiện làm con
nuôi nước ngoài: 20 ngày, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Thời gian những người
liên quan thay đổi ý kiến đồng
ý về việc cho trẻ em làm con
nuôi nước ngoài: 22 ngày làm
Trực tiếp,
Dịch vụ
Bưu chính
công ích
đến Cục
Hành
chính tư
pháp
(Cục Hành
chính tư
pháp- Bộ
Tư pháp
chuyển hồ
sơ qua
Dịch vụ
Bưu chính
công ích
đến Sở Tư
pháp)
- Mức thu lệ
phí:
4.500.000
(bốn triệu
năm trăm
nghìn)
đồng/trường
hợp nhận 01
trẻ em làm
con nuôi.
- Mức thu
chi phí:
Không quy
định.
Một phần
- Luật Nuôi con nuôi 2010;
- Nghị định số 19/2011/NĐ-CP ngày
21 tháng 3 năm 2011 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều của
Luật Nuôi con nuôi;
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày
14 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số nghị định để
cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh thuộc
phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp;
- Nghị định số 06/2025/NĐ-CP ngày
08 tháng 01 năm 2025 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Nghị định về nuôi con nuôi;
- Nghị định số 24/2019/NĐ-CP ngày
05 tháng 3 năm 2019 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định 19/2011/NĐ-CP ngày 21
9
ST
T
Mã
TTHC
Tên TTHC
Thời hạn giải quyết
Cách
thức/Địa
điểm thực
hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
DVC TT
(mức độ)
Căn cứ pháp lý
việc, kể từ ngày được lấy ý
kiến.
- Thời gian Cục Hành
chính tư pháp kiểm tra kết quả
giải quyết việc nuôi con nuôi
nước ngoài và thông báo cho
người nhận con nuôi, Cơ quan
Trung ương về nuôi con nuôi
của nước nơi người nhận con
nuôi thường trú: 30 ngày, kể từ
ngày nhận được các giấy tờ Sở
Tư pháp gửi.
- Thời gian Cục Hành
chính tư pháp thông báo cho Sở
Tư pháp về kết quả giải quyết
việc nuôi con nuôi nước ngoài:
15 ngày, kể từ ngày nhận được
văn bản của Trung ương về
nuôi con nuôi của nước nơi
người nhận con nuôi thường
trú, người nhận con nuôi.
- Thời gian Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh ra Quyết định nuôi
con nuôi có yếu tố nước ngoài:
- Thời điểm
nộp lệ phí:
Nộp sau khi
Cục hành
chính tư
pháp tiếp
nhận và cấp
mã số hồ sơ
của người
nhận con
nuôi.
tháng 3 năm 2011 của Chính phủ quy
định chi tiết thi hành một số điều của
Luật Nuôi con nuôi;
- Thông tư số 10/2020/TT-BTP ngày
28 tháng 12 năm 2020 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp về việc ban hành, hướng
dẫn việc ghi chép, sử dụng, quản lý
và lưu trữ sổ, mẫu giấy tờ, hồ sơ nuôi
con nuôi;
- Nghị định số 114/2016/NĐ-CP
ngày 8 tháng 7 năm 2016 của Chính
phủ quy định lệ phí đăng ký nuôi con
nuôi, lệ phí cấp giấy phép hoạt động
của tổ chức con nuôi nước ngoài;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21 tháng 12 năm 2022 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các nghị định liên quan đến
việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ
tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục
hành chính, cung cấp dịch vụ công;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP
ngày 11 tháng 6 năm 2025 của Chính
phủ quy định về phân định thẩm
quyền của chính quyền địa phương
02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Tư pháp;
10
ST
T
Mã
TTHC
Tên TTHC
Thời hạn giải quyết
Cách
thức/Địa
điểm thực
hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
DVC TT
(mức độ)
Căn cứ pháp lý
15 ngày, kể từ ngày nhận được
hồ sơ do Sở Tư pháp trình.
- Thời gian người nhận
con nuôi có mặt ở Việt Nam để
trực tiếp nhận con nuôi: 60
ngày, kể từ ngày nhận được
thông báo của Sở Tư pháp hoặc
không quá 90 ngày, trong
trường hợp có lý do chính đáng
không thể có mặt tại lễ giao
nhận con nuôi đúng thời hạn 60
ngày.
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày
12 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp quy định về phân định
thẩm quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp và phân cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư
pháp;
- Thông tư số 10/2025/TT-BTP ngày
20 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông tư số 10/2020/TT-
BTP ngày 28 tháng 12 năm 2020 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban
hành, hướng dẫn việc ghi chép, sử
dụng, quản lý và lưu trữ Sổ, mẫu
giấy tờ, hồ sơ nuôi con nuôi được sửa
đổi, bổ sung một số điều theo Thông
tư số 07/2023/TT-BTP;
- Thông tư số 267/2016/TT-BTC
ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn lập
dự toán, quản lý, sử dụng và quyết
toán kinh phí ngân sách nhà nước
bảo đảm cho công tác nuôi con nuôi
và cấp, gia hạn, sửa đổi giấy phép
hoạt động của tổ chức con nuôi nước
ngoài tại Việt Nam;
11
ST
T
Mã
TTHC
Tên TTHC
Thời hạn giải quyết
Cách
thức/Địa
điểm thực
hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
DVC TT
(mức độ)
Căn cứ pháp lý
- Thông tư số 07/2023/TT-BTP ngày
29 tháng 9 năm 2023 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông tư số 10/2020/TT-
BTP ngày 28 tháng 12 năm 2020 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc ban
hành, hướng dẫn việc ghi chép, sử
dụng, quản lý và lưu trữ sổ, mẫu giấy
tờ, hồ sơ nuôi con nuôi.
3
1.003160
Giải quyết
việc người
nước ngoài
thường trú
ở Việt Nam
nhận trẻ em
Việt Nam
làm con
nuôi
- Sở Tư pháp kiểm tra hồ sơ và
lấy ý kiến: 20 ngày, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ;
- Thời gian những người liên
quan thay đổi ý kiến đồng ý về
việc cho trẻ em làm con nuôi
nước ngoài: 10 ngày làm việc,
kể từ ngày được lấy ý kiến.
- Sở Tư pháp ra Quyết định: 15
ngày, kể từ ngày hết thời hạn
thay đổi ý kiến đồng ý về việc
cho trẻ em làm con nuôi nước
ngoài của những người liên
quan.
1. Trực
tiếp:
1.1. Trung
tâm Phục
vụ hành
chính công
tỉnh Phú
Thọ.
- Cơ sở 1:
Địa chỉ: Số
398 -
Đường
Trần Phú -
phường
Việt Trì -
tỉnh Phú
Thọ ĐT:
0210 2222
555
4.500.000
(bốn triệu
năm trăm
nghìn)
đồng/trường
hợp
Một phần
- Luật Nuôi con nuôi 2010;
- Nghị định số 19/2011/NĐ-CP ngày
21 tháng 3 năm 2011 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều của
Luật Nuôi con nuôi;
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày
14 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số nghị định để
cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh thuộc
phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp;
- Nghị định số 06/2025/NĐ-CP ngày
08 tháng 01 năm 2025 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Nghị định về nuôi con nuôi;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP
ngày 11 tháng 6 năm 2025 của Chính
phủ quy định về phân định thẩm
quyền của chính quyền địa phương
12
ST
T
Mã
TTHC
Tên TTHC
Thời hạn giải quyết
Cách
thức/Địa
điểm thực
hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
DVC TT
(mức độ)
Căn cứ pháp lý
- Cơ sở 2:
Địa chỉ: số
5, đường
Nguyễn
Trãi,
Phường
Vĩnh Phúc,
tỉnh Phú
Thọ; ĐT:
211 3616
618.
- Cơ sở 3:
Số 485
đường
Trần Hưng
Đạo,
phường
Hòa Bình,
tỉnh Phú
Thọ; ĐT:
021838686
89
1.2. Trung
tâm Phục
vụ hành
chính công
các xã,
phường
02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Tư pháp;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21 tháng 12 năm 2022 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các nghị định liên quan đến
việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ
tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục
hành chính, cung cấp dịch vụ công;
- Thông tư số 10/2025/TT-BTP ngày
20 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông tư số 10/2020/TT-
BTP ngày 28 tháng 12 năm 2020 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban
hành, hướng dẫn việc ghi chép, sử
dụng, quản lý và lưu trữ Sổ, mẫu
giấy tờ, hồ sơ nuôi con nuôi được sửa
đổi, bổ sung một số điều theo Thông
tư số 07/2023/TT-BTP;
- Thông tư số 10/2020/TT-BTP ngày
28 tháng 12 năm 2020 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp về việc ban hành, hướng
dẫn việc ghi chép, sử dụng, quản lý
và lưu trữ sổ, mẫu giấy tờ, hồ sơ nuôi
con nuôi;
- Nghị định số 114/2016/NĐ-CP
ngày 8 tháng 7 năm 2016 của Chính
13
ST
T
Mã
TTHC
Tên TTHC
Thời hạn giải quyết
Cách
thức/Địa
điểm thực
hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
DVC TT
(mức độ)
Căn cứ pháp lý
trên địa
bàn tỉnh
Phú Thọ
2. Trực
tuyến
Địa chỉ
truy cập:
www.dichv
ucong.gov.
vn
3. Dịch vụ
Bưu chính
công ích
phủ quy định lệ phí đăng ký nuôi con
nuôi, lệ phí cấp giấy phép hoạt động
của tổ chức con nuôi nước ngoài;
- Thông tư số 267/2016/TT-BTC
ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn lập
dự toán, quản lý, sử dụng và quyết
toán kinh phí ngân sách nhà nước
bảo đảm cho công tác nuôi con nuôi
và cấp, gia hạn, sửa đổi giấy phép hoạt
động của tổ chức con nuôi nước ngoài
tại Việt Nam;
- Thông tư số 07/2023/TT-BTP ngày
29 tháng 9 năm 2023 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông tư số 10/2020/TT-
BTP ngày 28 tháng 12 năm 2020 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc ban
hành, hướng dẫn việc ghi chép, sử
dụng, quản lý và lưu trữ sổ, mẫu giấy
tờ, hồ sơ nuôi con nuôi.
4
1.003198
Cấp giấy
xác nhận
công dân
Việt Nam ở
Trong thời hạn 15 ngày, kể từ
ngày nhận được đủ hồ sơ hợp
lệ. Trường hợp cần xác minh
1. Trực
tiếp:
1.1. Trung
tâm Phục
Không
Toàn
trình
- Luật Nuôi con nuôi năm 2010;
- Nghị định số 19/2011/NĐ-CP ngày
21 tháng 3 năm 2011 của Chính phủ
14
ST
T
Mã
TTHC
Tên TTHC
Thời hạn giải quyết
Cách
thức/Địa
điểm thực
hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
DVC TT
(mức độ)
Căn cứ pháp lý
trong nước
đủ điều
kiện nhận
trẻ em nước
ngoài làm
con nuôi
thì thời hạn có thể kéo dài
nhưng không quá 30 ngày.
vụ hành
chính công
tỉnh Phú
Thọ.
- Cơ sở 1:
Địa chỉ: Số
398 -
Đường
Trần Phú -
phường
Việt Trì -
tỉnh Phú
Thọ ĐT:
0210 2222
555
- Cơ sở 2:
Địa chỉ: số
5, đường
Nguyễn
Trãi,
Phường
Vĩnh Phúc,
tỉnh Phú
Thọ; ĐT:
211 3616
618.
- Cơ sở 3:
Số 485
quy định chi tiết một số điều của
Luật Nuôi con nuôi;
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày
14 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số nghị định để
cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh thuộc
phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp;
- Nghị định số 06/2025/NĐ-CP ngày
08 tháng 01 năm 2025 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Nghị định về nuôi con nuôi;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP
ngày 11 tháng 6 năm 2025 của Chính
phủ quy định về phân định thẩm
quyền của chính quyền địa phương
02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Tư pháp;
- Nghị định số 121/2025/NĐ-CP
ngày 11 tháng 6 năm 2025 của Chính
phủ quy định về phân quyền, phân
cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước
của Bộ Tư pháp;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21 tháng 12 năm 2022 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các nghị định liên quan đến
việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ
15
ST
T
Mã
TTHC
Tên TTHC
Thời hạn giải quyết
Cách
thức/Địa
điểm thực
hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
DVC TT
(mức độ)
Căn cứ pháp lý
đường
Trần Hưng
Đạo,
phường
Hòa Bình,
tỉnh Phú
Thọ; ĐT:
021838686
89
1.2. Trung
tâm Phục
vụ hành
chính công
các xã,
phường
trên địa
bàn tỉnh
Phú Thọ
2. Trực
tuyến
Địa chỉ
truy cập:
www.dichv
ucong.gov.
vn
3. Dịch vụ
Bưu chính
công ích
tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục
hành chính, cung cấp dịch vụ công;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15 tháng 11 năm 2025 của
Chính phủ quy định cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính dựa trên
dữ liệu;
- Thông tư số 10/2025/TT-BTP ngày
20 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông tư số 10/2020/TT-
BTP ngày 28 tháng 12 năm 2020 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban
hành, hướng dẫn việc ghi chép, sử
dụng, quản lý và lưu trữ Sổ, mẫu
giấy tờ, hồ sơ nuôi con nuôi được sửa
đổi, bổ sung một số điều theo Thông
tư số 07/2023/TT-BTP;
- Thông tư số 10/2020/TT-BTP ngày
28 tháng 12 năm 2020 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp về việc ban hành, hướng
dẫn việc ghi chép, sử dụng, quản lý
và lưu trữ sổ, mẫu giấy tờ, hồ sơ nuôi
con nuôi;
- Thông tư số 267/2016/TT-BTC
ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn lập
dự toán, quản lý, sử dụng và quyết
16
ST
T
Mã
TTHC
Tên TTHC
Thời hạn giải quyết
Cách
thức/Địa
điểm thực
hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
DVC TT
(mức độ)
Căn cứ pháp lý
toán kinh phí ngân sách nhà nước
bảo đảm cho công tác nuôi con nuôi
và cấp, gia hạn, sửa đổi giấy phép
hoạt động của tổ chức con nuôi nước
ngoài tại Việt Nam;
- Thông tư số 07/2023/TT-BTP ngày
29 tháng 9 năm 2023 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông tư số 10/2020/TT-
BTP ngày 28 tháng 12 năm 2020 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc ban
hành, hướng dẫn việc ghi chép, sử
dụng, quản lý và lưu trữ sổ, mẫu giấy
tờ, hồ sơ nuôi con nuôi.
17
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
ST
T
Mã TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn giải quyết
Cách thức/Địa
điểm thực
hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
DVC
TT
(mức
độ)
Căn cứ pháp lý
*
Lĩnh vực nuôi con nuôi
1
2.001263
Đăng ký
việc nuôi
con nuôi
trong
nước
- Thời gian xác
minh, đánh giá hoàn
cảnh gia đình, tình
trạng chỗ ở, điều
kiện kinh tế của
người nhận con nuôi:
Trường hợp
người nhận con nuôi
có nơi thường trú và
nơi tạm trú khác
nhau, trong 02 ngày
làm việc kể từ ngày
nhận được đề nghị
của người nhận con
nuôi, Ủy ban nhân
dân cấp xã nơi người
nhận con nuôi
thường trú trực tiếp
xác minh trong 05
ngày làm việc hoặc
có văn bản đề nghị
1. Trực tiếp:
1.1. Trung tâm
Phục vụ hành
chính công tỉnh
Phú Thọ.
- Cơ sở 1: Địa
chỉ: Số 398 -
Đường Trần
Phú - phường
Việt Trì - tỉnh
Phú Thọ ĐT:
0210 2222 555
- Cơ sở 2: Địa
chỉ: số 5,
đường Nguyễn
Trãi, Phường
Vĩnh Phúc, tỉnh
Phú Thọ; ĐT:
211 3616 618.
- Cơ sở 3: Số
485 đường
Trần Hưng
Đạo, phường
Hòa Bình, tỉnh
- 400.000
(bốn trăm
nghìn)
đồng/trường
hợp.
- Miễn lệ
phí đăng ký
nuôi con
nuôi trong
nước đối
với trường
hợp cha
dượng hoặc
mẹ kế nhận
con riêng
của vợ hoặc
chồng làm
con nuôi;
cô, cậu, dì,
chú, bác
ruột nhận
cháu làm
con nuôi;
nhận các
Một
phần
- Luật Nuôi con nuôi 2010;
- Nghị định số 19/2011/NĐ-CP ngày 21
tháng 3 năm 2011 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều của Luật Nuôi con nuôi;
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14
tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số nghị định để cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh
doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp;
- Nghị định số 24/2019/NĐ-CP ngày 05
tháng 3 năm 2019 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định
19/2011/NĐ-CP ngày 21 tháng 3 năm 2011
của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một
số điều của Luật Nuôi con nuôi;
- Nghị định số 06/2025/NĐ-CP ngày 08
tháng 01 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của các Nghị định về
nuôi con nuôi;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11
tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về
phân định thẩm quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Tư pháp;
18
ST
T
Mã TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn giải quyết
Cách thức/Địa
điểm thực
hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
DVC
TT
(mức
độ)
Căn cứ pháp lý
Ủy ban nhân dân cấp
xã nơi tạm trú của
người nhận con nuôi
thực hiện xác minh,
đánh giá hoàn cảnh
gia đình, tình trạng
chỗ ở, điều kiện kinh
tế của người nhận
con nuôi. Trong thời
hạn 05 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận
được văn bản đề
nghị, Ủy ban nhân
dân cấp xã nơi tạm
trú của người nhận
con nuôi thực hiện
xác minh, đánh giá
theo nội dung Văn
bản xác nhận hoàn
cảnh gia đình, tình
trạng chỗ ở, điều kiện
kinh tế của người
nhận con nuôi và có
văn bản thông báo
kết quả đánh giá cho
Phú Thọ; ĐT:
02183868689
1.2. Trung tâm
Phục vụ hành
chính công các
xã, phường trên
địa bàn tỉnh
Phú Thọ
2. Trực tuyến
Địa chỉ truy
cập:
www.dichvuco
ng.gov.vn
3. Dịch vụ Bưu
chính công ích
trẻ em sau
đây làm
con nuôi:
Trẻ khuyết
tật, nhiễm
HIV/AIDS
hoặc mắc
bệnh hiểm
nghèo theo
quy định
của Luật
Nuôi con
nuôi và văn
bản hướng
dẫn; người
có công với
cách mạng
nhận con
nuôi.
- Nghị định số 114/2016/NĐ-CP ngày 8
tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định lệ
phí đăng ký nuôi con nuôi, lệ phí cấp giấy
phép hoạt động của tổ chức con nuôi nước
ngoài;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21
tháng 12 năm 2022 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của các nghị định liên
quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ
tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục hành chính,
cung cấp dịch vụ công;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định
cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính
dựa trên dữ liệu;
- Thông tư số 10/2025/TT-BTP ngày 20
tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
10/2020/TT-BTP ngày 28 tháng 12 năm
2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban hành,
hướng dẫn việc ghi chép, sử dụng, quản lý và
lưu trữ Sổ, mẫu giấy tờ, hồ sơ nuôi con nuôi
được sửa đổi, bổ sung một số điều theo
Thông tư số 07/2023/TT-BTP;
- Thông tư số 10/2020/TT-BTP ngày 28
tháng 12 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp về việc ban hành, hướng dẫn việc ghi
19
ST
T
Mã TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn giải quyết
Cách thức/Địa
điểm thực
hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
DVC
TT
(mức
độ)
Căn cứ pháp lý
Ủy ban nhân dân cấp
xã nơi người nhận
con nuôi thường trú.
- Thời gian
kiểm tra hồ sơ và lấy
ý kiến: 10 ngày, kể
từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ;
- Thời gian
những người liên
quan thay đổi ý kiến
đồng ý về việc cho
trẻ em làm con nuôi:
10 ngày làm việc, kể
từ ngày được lấy ý
kiến;
- Thời gian tổ chức
đăng ký việc nuôi
con nuôi và tổ chức
giao nhận con nuôi,
ghi vào sổ đăng ký
việc nuôi con nuôi và
trao Giấy chứng
nhận nuôi con nuôi
trong nước cho bên
chép, sử dụng, quản lý và lưu trữ sổ, mẫu
giấy tờ, hồ sơ nuôi con nuôi;
- Thông tư số 267/2016/TT-BTC ngày 14
tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính hướng dẫn lập dự toán, quản lý, sử
dụng và quyết toán kinh phí ngân sách nhà
nước bảo đảm cho công tác nuôi con nuôi và
cấp, gia hạn, sửa đổi giấy phép hoạt động của
tổ chức con nuôi nước ngoài tại Việt Nam;
- Thông tư số 07/2023/TT-BTP ngày 29
tháng 9 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
10/2020/TT-BTP ngày 28 tháng 12 năm
2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc ban
hành, hướng dẫn việc ghi chép, sử dụng,
quản lý và lưu trữ sổ, mẫu giấy tờ, hồ sơ nuôi
con nuôi.
20
ST
T
Mã TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn giải quyết
Cách thức/Địa
điểm thực
hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
DVC
TT
(mức
độ)
Căn cứ pháp lý
giao và bên nhận: 05
ngày, kể từ ngày hết
hạn thay đổi ý kiến
đồng ý.
2
2.002363
Ghi vào
Sổ đăng
ký nuôi
con nuôi
việc nuôi
con nuôi
đã được
giải quyết
tại cơ
quan có
thẩm
quyền của
nước
ngoài
- Ngay trong ngày
tiếp nhận hồ sơ.
Trường hợp nhận hồ
sơ sau 15 giờ mà
không giải quyết
được ngay thì trả kết
quả trong ngày làm
việc tiếp theo.
- Trường hợp phải
xác minh thì thời hạn
giải quyết không quá
03 ngày làm việc.
1. Trực tiếp:
1.1. Trung tâm
Phục vụ hành
chính công tỉnh
Phú Thọ.
- Cơ sở 1: Địa
chỉ: Số 398 -
Đường Trần
Phú - phường
Việt Trì - tỉnh
Phú Thọ ĐT:
0210 2222 555
- Cơ sở 2: Địa
chỉ: số 5,
đường Nguyễn
Trãi, Phường
Vĩnh Phúc, tỉnh
Phú Thọ; ĐT:
211 3616 618.
- Lệ phí:
75.000
đồng (đối
với TTHC
nộp trực
tiếp).
- Lệ phí: 0
đồng (đối
với TTHC
nộp trực
tuyến).
Miễn lệ phí
cho người
thuộc gia
đình có
công với
cách mạng;
người
thuộc hộ
Toàn
trình
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2015 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 19/2011/NĐ-CP ngày 21
tháng 3 năm 2011 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều của Luật Nuôi con nuôi;
- Nghị định 18/2026/NĐ-CP ngày
14/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh
thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp;
- Nghị định số 24/2019/NĐ-CP ngày 05
tháng 3 năm 2019 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định
19/2011/NĐ-CP ngày 21 tháng 3 năm 2011
của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một
số điều của Luật Nuôi con nuôi;
21
ST
T
Mã TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn giải quyết
Cách thức/Địa
điểm thực
hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
DVC
TT
(mức
độ)
Căn cứ pháp lý
- Cơ sở 3: Số
485 đường
Trần Hưng
Đạo, phường
Hòa Bình, tỉnh
Phú Thọ; ĐT:
02183868689
1.2. Trung tâm
Phục vụ hành
chính công các
xã, phường trên
địa bàn tỉnh
Phú Thọ
2. Trực tuyến
Địa chỉ truy
cập:
www.dichvuco
ng.gov.vn
3. Dịch vụ Bưu
chính công ích
•
•
•
nghèo;
người
khuyết tật.
- Phí cấp
bản sao
Trích lục
Ghi vào Sổ
việc nuôi
con nuôi đã
được giải
quyết tại cơ
quan có
thẩm
quyền của
nước ngoài
(nếu có yêu
cầu) thực
hiện theo
quy định
tại Thông
tư số
281/2016/
TT-BTC
ngày
14/11/2016
của Bộ Tài
chính.
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28
tháng 7 năm 2020 của Chính phủ quy định về
cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21
tháng 12 năm 2022 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của các nghị định liên
quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ
tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục hành chính,
cung cấp dịch vụ công;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11
tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về
phân định thẩm quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Tư pháp;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định
cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính
dựa trên dữ liệu;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa
đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp ban hành, hướng dẫn sử
dụng, quản lý mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy
tờ về quốc tịch và Thông tư số 04/2020/TT-
BTP ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp quy định chi tiết thi hành một số điều
22
ST
T
Mã TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn giải quyết
Cách thức/Địa
điểm thực
hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
DVC
TT
(mức
độ)
Căn cứ pháp lý
- Phí cấp
bản sao
Trích lục
(nếu có yêu
cầu): 8.000
đồng/bản
sao.
của Luật Hộ tịch và Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định về phân định thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp và phân cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Thông tư 04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020
của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn thi
hành một số điều của Luật Hộ tịch và Nghị
định số 123/2015/NĐCP ngày 15 tháng 11
năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi hành Luật Hộ
tịch;
- Thông tư số 10/2020/TT-BTP ngày 28
tháng 12 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp về việc ban hành, hướng dẫn việc ghi
chép, sử dụng, quản lý và lưu trữ sổ, mẫu
giấy tờ, hồ sơ nuôi con nuôi;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày 04
tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Nghị định số 42 87/2020/NĐ-
CP ngày 28 tháng 7 năm 2020 của Chính phủ
quy định về cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử,
đăng ký hộ tịch trực tuyến;
23
ST
T
Mã TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn giải quyết
Cách thức/Địa
điểm thực
hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
DVC
TT
(mức
độ)
Căn cứ pháp lý
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14
tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính về việc quy định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác, sử
dụng thông tin trong cơ sở dữ liệu hộ tịch,
phí xác nhận có quốc tịch Việt Nam, phí xác
nhận là người gốc Việt Nam, lệ phí quốc tịch;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29
tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm
quyền quyết định của Hội đồng nhân dân
tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày 26
tháng 11 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29 tháng
11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền
quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành
phố trực thuộc Trung ương;
- Thông tư số 07/2023/TT-BTP ngày 29
tháng 9 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
10/2020/TT-BTP ngày 28 tháng 12 năm
2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc ban
hành, hướng dẫn việc ghi chép, sử dụng,
quản lý và lưu trữ sổ, mẫu giấy tờ, hồ sơ nuôi
con nuôi.
24
ST
T
Mã TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn giải quyết
Cách thức/Địa
điểm thực
hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
DVC
TT
(mức
độ)
Căn cứ pháp lý
- Nghị quyết số 74/2025/NQ-HĐND ngày
10/12/2025 của HĐND tỉnh Phú Thọ ban
hành quy định mức thu, chế đọ miễn, giảm,
thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí,
lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của
HĐND tỉnh trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.
* Ghi chú: Phần chữ in nghiêng là nội dung sửa đổi, bổ sung.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 348/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực nuôi con nuôi thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Phú Thọ

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 348/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×