• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 343/QĐ-UBND Tuyên Quang 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính ngành Nông nghiệp và Môi trường

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 12/02/2026 16:56 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 343/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Hoàng Gia Long
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ của ngành Nông nghiệp và Môi trường áp dụng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
12/02/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 343/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 343/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 343/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH TUYÊN QUANG
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Tuyên Quang, ngày tháng năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ của ngành Nông
nghiệp và Môi trường áp dụng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TUYÊN QUANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính
phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục
hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính
phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ
phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục
hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Văn
phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục
hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng
Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 364/QĐ-BNNMT ngày 29 tháng 01 năm 2026 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính được sửa
đổi, bổ sung trong lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Quyết định số 375/QĐ-BNNMT ngày 29 tháng 01 năm 2026 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính mới ban
hành, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh
vực Bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học, lĩnh vực Khoa học và công nghệ thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số
79/TTr-SNNMT ngày 03 tháng 02 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 01 thủ tục hành chính
343
12
02
2
mới ban hành; 23 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; 02 thủ tục hành chính
bị bãi bỏ của ngành Nông nghiệp và Môi trường áp dụng trên địa bàn tỉnh Tuyên
Quang (Có Danh mục thủ tục hành chính kèm theo).
Điều 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp
và Môi trường; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức cá nhân có
liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 2;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Chủ tịch UBND tỉnh;
- Các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh;
- Cổng Dịch vụ công quốc gia;
- Lưu: VT, BTCD, ĐM.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hoàng Gia Long
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH; THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI,
BỔ SUNG; THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ CỦA NGÀNH NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
ÁP DỤNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TUYÊN QUANG
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Tuyên Quang)
A. Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành
ST
T
Mã TTHC
Tên TTHC
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý cho việc
ban hành mới TTHC
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
Lĩnh vực: Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học
01
1.014833
Cấp lại Giấy
phép tiếp cận
nguồn gen
03 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận
được đầy đủ hồ
sơ hợp lệ.
- Trực tiếp hoặc qua
dịch vụ BCCI: Trung
tâm Phục vụ hành
chính công cấp
tỉnh/cấp xã
- Qua Dịch vụ công
trực tuyến một phần:
Cổng Dịch vụ công
quốc gia
(dichvucong.gov.vn).
Không
thu phí
- Điều 24 Nghị định số 43/2026/NĐ-CP
ngày 26/01/2026 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của các nghị định
trong lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên và đa
dạng sinh học (sửa đổi, bổ sung Điều 7
Nghị định số 59/2017/NĐCP ngày
12/5/2017 của Chính phủ quy định về
quản lý hoạt động tiếp cận để sử dụng và
chia sẻ lợi ích từ việc sử dụng nguồn gen).
- Những bộ phận tạo thành còn lại của
TTHC được quy định tại Quyết định số
375/QĐ-BNNMT ngày 29/01/2026 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
343
12
02
4
B. Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung
STT
Mã
TTHC
Tên TTHC
(tên mới)
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý cho việc sửa đổi,
bổ sung TTHC
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
I
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
Lĩnh vực: Bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học
1
1.004150
Cấp Giấy phép tiếp
cận nguồn gen
18 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận được đầy đủ hồ
sơ hợp lệ.
- Trực tiếp hoặc qua dịch
vụ BCCI: Trung tâm
Phục vụ hành chính công
tỉnh/Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã
- Qua Dịch vụ công trực
tuyến toàn trình: Cổng
Dịch vụ công quốc gia
(dichvucong.gov.vn).
Không
thu phí
- Điều 23 Nghị định số
43/2026/NĐCP ngày 26/01/2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các nghị định trong lĩnh vực
bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh
học.
- Những bộ phận tạo thành còn lại của
TTHC được quy định tại Quyết định
số 375/QĐ-BNNMT ngày
29/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường..
2
1.004096
Gia hạn Giấy phép
tiếp cận nguồn gen
10 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận được đầy đủ hồ
sơ hợp lệ.
- Trực tiếp hoặc qua dịch
vụ BCCI: Trung tâm
Phục vụ hành chính công
tỉnh/Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã
- Qua Dịch vụ công trực
tuyến một toàn trình:
Cổng Dịch vụ công quốc
gia
(dichvucong.gov.vn).
Không
thu phí
- Điều 25 Nghị định số
43/2026/NĐCP ngày 26/01/2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các nghị định trong lĩnh vực
bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh
học.
- Những bộ phận tạo thành còn lại của
TTHC được quy định tại Quyết định
số 375/QĐ-BNNMT ngày
29/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường..
5
STT
Mã
TTHC
Tên TTHC
(tên mới)
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý cho việc sửa đổi,
bổ sung TTHC
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
3
1.004117
Đưa nguồn gen ra
nước ngoài phục vụ
học tập, nghiên cứu
không vì mục đích
thương mại
07 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận được đầy đủ hồ
sơ hợp lệ.
- Trực tiếp hoặc qua dịch
vụ BCCI: Trung tâm
Phục vụ hành chính công
tỉnh/Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã
- Qua Dịch vụ công trực
tuyến toàn trình: Cổng
Dịch vụ công quốc gia
(dichvucong.gov.vn).
Không
thu phí
- Điều 27 Nghị định số
43/2026/NĐCP ngày 26/01/2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các nghị định trong lĩnh vực
bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh
học.
- Những bộ phận tạo thành còn lại của
TTHC được quy định tại Quyết định
số 375/QĐ-BNNMT ngày
29/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường.
Lĩnh vực: Lâm nghiệp và Kiểm lâm
4
1.014836
Điều chỉnh ranh giới,
diện tích khu rừng
đặc dụng thuộc thẩm
quyền của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh
23 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp
lệ.
- Trực tiếp hoặc qua dịch
vụ BCCI: Trung tâm
Phục vụ hành chính công
tỉnh/Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã
- Qua Dịch vụ công trực
tuyến toàn trình: Cổng
Dịch vụ công quốc gia
(dichvucong.gov.vn).
- Điều 2 Nghị định số 42/2026/NĐ-
CP (sửa đổi, bổ sung Điều 9 Nghị
định số 156/2018/NĐ-CP);
- Những bộ phận tạo thành còn lại của
TTHC được quy định tại Quyết định
số 364/QĐ-BNNMT ngày
29/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường.
5
1.012687
Điều chỉnh phân khu
chức năng của khu
rừng đặc dụng thuộc
địa phương quản lý
18 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp
lệ.
- Trực tiếp hoặc qua dịch
vụ BCCI: Trung tâm
Phục vụ hành chính công
tỉnh/Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã
không
- Điều 2 Nghị định số 42/2026/NĐ-
CP (sửa đổi, bổ sung Điều 9 Nghị
định số 156/2018/NĐ-CP);
- Những bộ phận tạo thành còn lại của
TTHC được quy định tại Quyết định
6
STT
Mã
TTHC
Tên TTHC
(tên mới)
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý cho việc sửa đổi,
bổ sung TTHC
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
- Qua Dịch vụ công trực
tuyến toàn trình: Cổng
Dịch vụ công quốc gia
(dichvucong.gov.vn).
số 364/QĐ-BNNMT ngày
29/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường
6
1.000084
Phê duyệt đề án du
lịch sinh thái, nghỉ
dưỡng, giải trí trong
rừng đặc dụng thuộc
thẩm quyền của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh
25 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp
lệ.
- Trực tiếp hoặc qua dịch
vụ BCCI: Trung tâm
Phục vụ hành chính công
tỉnh/Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã
- Qua Dịch vụ công trực
tuyến toàn trình: Cổng
Dịch vụ công quốc gia
(dichvucong.gov.vn).
không
Điều 3 Nghị định số 42/2026/NĐ-CP
(sửa đổi, bổ sung Điều 14 Nghị định
số 156/2018/NĐ-CP);
- Những bộ phận tạo thành còn lại của
TTHC được quy định tại Quyết định
số 364/QĐ-BNNMT ngày
29/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường
7
1.014837
Điều chỉnh ranh giới,
diện tích khu rừng
phòng hộ thuộc thẩm
quyền của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh
23 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp
lệ.
- Trực tiếp hoặc qua dịch
vụ BCCI: Trung tâm
Phục vụ hành chính công
tỉnh/Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã
- Qua Dịch vụ công trực
tuyến toàn trình: Cổng
Dịch vụ công quốc gia
(dichvucong.gov.vn).
không
- Điều 5 Nghị định số 42/2026/NĐ-
CP (sửa đổi, bổ sung Điều 17 Nghị
định số 156/2018/NĐ-CP)
- Những bộ phận tạo thành còn lại của
TTHC được quy định tại Quyết định
số 364/QĐ-BNNMT ngày
29/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường
8
1.000081
Phê duyệt đề án du
lịch sinh thái, nghỉ
dưỡng, giải trí trong
rừng phòng hộ, thuộc
thẩm quyền của Chủ
25 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp
lệ.
- Trực tiếp hoặc qua dịch
vụ BCCI: Trung tâm
Phục vụ hành chính công
không
Điều 6 Nghị định số 42/2026/NĐ-CP
(sửa đổi, bổ sung Điều 23 Nghị định
số 156/2018/NĐ-CP);
7
STT
Mã
TTHC
Tên TTHC
(tên mới)
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý cho việc sửa đổi,
bổ sung TTHC
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
tịch Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh
tỉnh/Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã
- Qua Dịch vụ công trực
tuyến toàn trình: Cổng
Dịch vụ công quốc gia
(dichvucong.gov.vn).
- Những bộ phận tạo thành còn lại của
TTHC được quy định tại Quyết định
số 364/QĐ-BNNMT ngày
29/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường
9
1.012921
Thanh lý rừng trồng
thuộc thẩm quyền
quyết định của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh
15 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp
lệ
- Trực tiếp hoặc qua dịch
vụ BCCI: Trung tâm
Phục vụ hành chính công
tỉnh/Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã
- Qua Dịch vụ công trực
tuyến toàn trình: Cổng
Dịch vụ công quốc gia
(dichvucong.gov.vn).
không
- Điều 10 Nghị định số 42/2026/NĐ-
CP (sửa đổi, bổ sung Điều 17 Nghị
định số 156/2018/NĐ-CP)
- Những bộ phận tạo thành còn lại của
TTHC được quy định tại Quyết định
số 364/QĐ-BNNMT ngày
29/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường
10
1.014839
Giao rừng, cho thuê
rừng khi đã được
giao đất, cho thuê đất
có rừng hoặc đã được
công nhận quyền sử
dụng đất có rừng
thuộc thẩm quyền
của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh
20 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ
hợp lệ.
- Trực tiếp hoặc qua dịch
vụ BCCI: Trung tâm
Phục vụ hành chính công
tỉnh/Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã
- Qua Dịch vụ công trực
tuyến toàn trình: Cổng
Dịch vụ công quốc gia
(dichvucong.gov.vn).
không
- Điều 13 Nghị định số 42/2026/NĐ-
CP (sửa đổi, bổ sung Điều 17 Nghị
định số 156/2018/NĐ-CP)
- Những bộ phận tạo thành còn lại của
TTHC được quy định tại Quyết định
số 364/QĐ-BNNMT ngày
29/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường
8
STT
Mã
TTHC
Tên TTHC
(tên mới)
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý cho việc sửa đổi,
bổ sung TTHC
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
11
1.014838
Chuyển loại rừng đối
với khu rừng thuộc
thẩm quyền của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh
18 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp
lệ.
- Trực tiếp hoặc qua dịch
vụ BCCI: Trung tâm
Phục vụ hành chính công
tỉnh/Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã
- Qua Dịch vụ công trực
tuyến toàn trình: Cổng
Dịch vụ công quốc gia
(dichvucong.gov.vn).
không
- Điều 15 Nghị định số 42/2026/NĐ-
CP (sửa đổi, bổ sung Điều 17 Nghị
định số 156/2018/NĐ-CP)
- Những bộ phận tạo thành còn lại của
TTHC được quy định tại Quyết định
số 364/QĐ-BNNMT ngày
29/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường
12
3.000152
Quyết định chủ
trương chuyển mục
đích sử dụng rừng
sang mục đích khác
- 16 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
đến khi Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh trình Hội đồng
nhân dân cấp tỉnh (đối với
trường hợp không phải
lấy ý kiến của các bộ,
ngành chủ quản hoặc Bộ
Quốc phòng);
- 28 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
đến khi Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh trình Hội đồng
nhân dân cấp tỉnh (đối với
trường hợp phải lấy ý kiến
của các bộ, ngành chủ
- Trực tiếp hoặc qua dịch
vụ BCCI: Trung tâm
Phục vụ hành chính công
tỉnh/Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã
- Qua Dịch vụ công trực
tuyến toàn trình: Cổng
Dịch vụ công quốc gia
(dichvucong.gov.vn).
không
- Điều 17 Nghị định số 42/2026/NĐ-
CP (sửa đổi, bổ sung Điều 17 Nghị
định số 156/2018/NĐ-CP)
- Những bộ phận tạo thành còn lại của
TTHC được quy định tại Quyết định
số 364/QĐ-BNNMT ngày
29/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường
9
STT
Mã
TTHC
Tên TTHC
(tên mới)
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý cho việc sửa đổi,
bổ sung TTHC
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
quản hoặc Bộ Quốc
phòng).
13
1.012692
Điều chỉnh chủ
trương chuyển mục
đích sử dụng rừng
sang mục đích khác
thuộc thẩm quyền
của Hội đồng nhân
dân cấp tỉnh
- 16 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
đến khi Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh trình Hội đồng
nhân dân cấp tỉnh (đối với
trường hợp không phải
lấy ý kiến của các bộ,
ngành chủ quản hoặc Bộ
Quốc phòng);
- 28 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
đến khi Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh trình Hội đồng
nhân dân cấp tỉnh (đối với
trường hợp phải lấy ý kiến
của các bộ, ngành chủ
quản hoặc Bộ Quốc
phòng).
- Trực tiếp hoặc qua dịch
vụ BCCI: Trung tâm
Phục vụ hành chính công
tỉnh/Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã
- Qua Dịch vụ công trực
tuyến toàn trình: Cổng
Dịch vụ công quốc gia
(dichvucong.gov.vn).
không
- Điều 19 Nghị định số 42/2026/NĐ-
CP (sửa đổi, bổ sung Điều 17 Nghị
định số 156/2018/NĐ-CP)
- Những bộ phận tạo thành còn lại của
TTHC được quy định tại Quyết định
số 364/QĐ-BNNMT ngày
29/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường
14
1.012689
Quyết định chuyển
mục đích sử dụng
rừng sang mục đích
khác đối với tổ chức
08 ngày kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp lệ.
- Trực tiếp hoặc qua dịch
vụ BCCI: Trung tâm
Phục vụ hành chính công
không
- Điều 20 Nghị định số 42/2026/NĐ-
CP (sửa đổi, bổ sung Điều 17 Nghị
định số 156/2018/NĐ-CP)
10
STT
Mã
TTHC
Tên TTHC
(tên mới)
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý cho việc sửa đổi,
bổ sung TTHC
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
tỉnh/Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã
- Qua Dịch vụ công trực
tuyến toàn trình: Cổng
Dịch vụ công quốc gia
(dichvucong.gov.vn).
- Những bộ phận tạo thành còn lại của
TTHC được quy định tại Quyết định
số 364/QĐ-BNNMT ngày
29/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường
15
1.012690
Phê duyệt Phương án
sử dụng rừng đối với
các công trình kết cấu
hạ tầng phục vụ bảo
vệ và phát triển rừng
thuộc địa phương
quản lý
15 ngày kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp lệ.
- Trực tiếp hoặc qua dịch
vụ BCCI: Trung tâm
Phục vụ hành chính công
tỉnh/Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã
- Qua Dịch vụ công trực
tuyến toàn trình: Cổng
Dịch vụ công quốc gia
(dichvucong.gov.vn).
không
- Điều 20 Nghị định số 42/2026/NĐ-
CP (sửa đổi, bổ sung Điều 17 Nghị
định số 156/2018/NĐ-CP)
- Những bộ phận tạo thành còn lại của
TTHC được quy định tại Quyết định
số 364/QĐ-BNNMT ngày
29/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường
16
1.012531
Hỗ trợ lãi suất vốn
vay ngân hàng để
trồng rừng gỗ lớn đối
với chủ rừng là hộ gia
đình, cá nhân
12 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp
lệ.
- Trực tiếp hoặc qua dịch
vụ BCCI: Trung tâm
Phục vụ hành chính công
tỉnh/Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã
- Qua Dịch vụ công trực
tuyến toàn trình: Cổng
Dịch vụ công quốc gia
(dichvucong.gov.vn).
không
- Điều 43 Nghị định số 42/2026/NĐ-
CP (sửa đổi, bổ sung Điều 17 Nghị
định số 156/2018/NĐ-CP)
- Những bộ phận tạo thành còn lại của
TTHC được quy định tại Quyết định
số 364/QĐ-BNNMT ngày
29/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường
11
STT
Mã
TTHC
Tên TTHC
(tên mới)
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý cho việc sửa đổi,
bổ sung TTHC
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
17
1.007918
Thẩm định thiết kế,
dự toán hoặc thẩm
định điều chỉnh thiết
kế, dự toán công trình
lâm sinh sử dụng vốn
đầu tư công đối với
các dự án do Chủ tịch
Uỷ ban nhân dân cấp
tỉnh quyết định đầu
tư
09 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp
lệ.
- Trực tiếp hoặc qua dịch
vụ BCCI: Trung tâm
Phục vụ hành chính công
tỉnh/Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã
- Qua Dịch vụ công trực
tuyến toàn trình: Cổng
Dịch vụ công quốc gia
(dichvucong.gov.vn).
không
- Điều 50 Nghị định số 42/2026/NĐ-
CP (sửa đổi, bổ sung Điều 17 Nghị
định số 156/2018/NĐ-CP)
- Những bộ phận tạo thành còn lại của
TTHC được quy định tại Quyết định
số 364/QĐ-BNNMT ngày
29/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường
18
3.000159
Xác nhận nguồn gốc
gỗ trước khi xuất
khẩu
- Trường hợp không có
thông tin vi phạm: 02
ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ.
- Trường hợp có thông tin
vi phạm: 03 ngày làm việc
kể từ ngày nhận được hồ
sơ hợp lệ.
- Trực tiếp hoặc qua dịch
vụ BCCI: Trung tâm
Phục vụ hành chính công
tỉnh/Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã
- Qua Dịch vụ công trực
tuyến toàn trình: Cổng
Dịch vụ công quốc gia
(dichvucong.gov.vn).
không
- Điều 54 Nghị định số 42/2026/NĐ-
CP (sửa đổi, bổ sung Điều 17 Nghị
định số 156/2018/NĐ-CP)
- Những bộ phận tạo thành còn lại của
TTHC được quy định tại Quyết định
số 364/QĐ-BNNMT ngày
29/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường
19
3.000160
Phân loại doanh
nghiệp trồng, khai
thác và cung cấp gỗ
rừng trồng, chế biến,
nhập khẩu, xuất khẩu
gỗ
- Trường hợp không kiểm
tra, xác minh: 04 ngày
làm việc kể từ ngày nhận
được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
- Trường hợp phải kiểm
tra, xác minh: 09 ngày
- Trực tiếp hoặc qua dịch
vụ BCCI: Trung tâm
Phục vụ hành chính công
tỉnh/Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã
- Qua Dịch vụ công trực
tuyến toàn trình: Cổng
không
- Điều 55 Nghị định số 42/2026/NĐ-
CP (sửa đổi, bổ sung Điều 17 Nghị
định số 156/2018/NĐ-CP)
- Những bộ phận tạo thành còn lại của
TTHC được quy định tại Quyết định
số 364/QĐ-BNNMT ngày
12
STT
Mã
TTHC
Tên TTHC
(tên mới)
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý cho việc sửa đổi,
bổ sung TTHC
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
làm việc kể từ ngày nhận
được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
Dịch vụ công quốc gia
(dichvucong.gov.vn).
29/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường
II
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
Lĩnh vực: Lâm nghiệp và Kiểm lâm
20
1.012922
Kiểm tra hiện trường
rừng trồng bị thiệt hại
03 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được văn bản
đề nghị của tổ chức có
rừng trồng bị thiệt hại.
- Trực tiếp hoặc qua dịch
vụ BCCI: Trung tâm
Phục vụ hành chính công
tỉnh/Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã
- Qua Dịch vụ công trực
tuyến toàn trình: Cổng
Dịch vụ công quốc gia
(dichvucong.gov.vn).
không
- Điều 10 Nghị định số 42/2026/NĐ-
CP (sửa đổi, bổ sung Điều 17 Nghị
định số 156/2018/NĐ-CP)
- Những bộ phận tạo thành còn lại của
TTHC được quy định tại Quyết định
số 364/QĐ-BNNMT ngày
29/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường
21
1.014832
Giao rừng, cho thuê
rừng khi đã được
giao đất, cho thuê đất
có rừng hoặc đã được
công nhận quyền sử
dụng đất có rừng
thuộc thẩm quyền
của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp xã
20 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ
hợp lệ.
- Trực tiếp hoặc qua dịch
vụ BCCI: Trung tâm
Phục vụ hành chính công
tỉnh/Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã
- Qua Dịch vụ công trực
tuyến toàn trình: Cổng
Dịch vụ công quốc gia
(dichvucong.gov.vn).
không
- Điều 13 Nghị định số 42/2026/NĐ-
CP (sửa đổi, bổ sung Điều 17 Nghị
định số 156/2018/NĐ-CP)
- Những bộ phận tạo thành còn lại của
TTHC được quy định tại Quyết định
số 364/QĐ-BNNMT ngày
29/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường
13
STT
Mã
TTHC
Tên TTHC
(tên mới)
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý cho việc sửa đổi,
bổ sung TTHC
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
22
1.012694
Chuyển mục đích sử
dụng rừng sang mục
đích khác đối với cá
nhân
08 ngày kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp lệ.
- Trực tiếp hoặc qua dịch
vụ BCCI: Trung tâm
Phục vụ hành chính công
tỉnh/Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã
- Qua Dịch vụ công trực
tuyến toàn trình: Cổng
Dịch vụ công quốc gia
(dichvucong.gov.vn).
không
- Điều 20 Nghị định số 42/2026/NĐ-
CP (sửa đổi, bổ sung Điều 17 Nghị
định số 156/2018/NĐ-CP)
- Những bộ phận tạo thành còn lại của
TTHC được quy định tại Quyết định
số 364/QĐ-BNNMT ngày
29/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường
23
1.007919
Thẩm định thiết kế,
dự toán công trình
lâm sinh hoặc thẩm
định điều chỉnh thiết
kế, dự toán công trình
lâm sinh sử dụng vốn
đầu tư công đối với
công trình lâm sinh
thuộc dự án do Chủ
tịch Ủy ban nhân dân
cấp xã quyết định đầu
tư
09 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp
lệ.
- Trực tiếp hoặc qua dịch
vụ BCCI: Trung tâm
Phục vụ hành chính công
tỉnh/Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã
- Qua Dịch vụ công trực
tuyến toàn trình: Cổng
Dịch vụ công quốc gia
(dichvucong.gov.vn).
không
- Điều 50 Nghị định số 42/2026/NĐ-
CP (sửa đổi, bổ sung Điều 17 Nghị
định số 156/2018/NĐ-CP)
- Những bộ phận tạo thành còn lại của
TTHC được quy định tại Quyết định
số 364/QĐ-BNNMT ngày
29/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường
14
C. Danh mục thủ tục hành chính bị bãi bỏ
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục hành chính
Văn bản QPPL quy định việc bãi bỏ TTHC
Thủ tục hành chính cấp tỉnh
Lĩnh vực: Bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học
1
1.004160
Đăng ký tiếp cận nguồn gen
Điểm đ, khoản 2 Điều 40 Nghị định số 43/2026/NĐ-CP ngày
26/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị
định trong lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học
Thủ tục hành chính cấp xã
Lĩnh vực: Bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học
2
1.004082
Xác nhận Hợp đồng tiếp cận nguồn gen và
chia sẻ lợi ích
Điểm đ, khoản 2 Điều 40 Nghị định số 43/2026/NĐ-CP ngày
26/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị
định trong lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 343/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ của ngành Nông nghiệp và Môi trường áp dụng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 343/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản liên quan Quyết định 343/QĐ-UBND
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×