• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 3394/QĐ-UBND Gia Lai 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính nội bộ Sở Nông nghiệp và Môi trường

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 07/01/2026 11:48 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 3394/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lâm Hải Giang
Trích yếu: Công bố Danh mục thủ tục hành chính nội bộ giữa các cơ quan hành chính Nhà nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
31/12/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 3394/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 3394/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 3394/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH GIA LAI
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Đc lp - T do - Hnh phc
S: /QĐ-UBND
Gia Lai, ngy thng năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Công bố Danh mục thủ tục hành chính nội bộ giữa các cơ quan
hành chính nhà nước thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Sở Nông nghiệp và Môi trường
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngy 16 thng 6 năm 2025;
Căn cứ Quyết định số 1085/QĐ-TTg ngy 15 thng 9 năm 2022 của Thủ
tướng Chính phủ ban hnh Kế hoạch r sot, đơn giản hóa thủ tục hnh chính
nội bộ trong hệ thống hnh chính nh nước giai đoạn 2022-2025;
Theo đề nghị của Gim đốc Sở Nông nghiệp v Môi trường tại Tờ trình số
797/TTr-SNNMT ngày 26 tháng 12 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công b kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính
nội bộ giữa các cơ quan hành chính nhà nước thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Sở Nông nghiệp và Môi trường (chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đc Sở Nông nghiệp
và Môi trường; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân
có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này
kể từ ngày ký./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Văn phòng Chính phủ (Cục Kiểm soát TTHC);
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- LĐ, CV VPUBND tỉnh;
- Lưu: VT, PVHCC.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lâm Hải Giang
3394
31
12
Phụ lục
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ GIỮA CÁC CƠ QUAN HÀNH CHÍNH NHÀ NƯỚC
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ (110 TTHC)
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ CẤP TỈNH (104 TTHC)
Tên TTHC
Cách thức
thực hiện/
Địa điểm
Cơ quan
tiếp
nhận
Cơ quan thực
hiện
Cơ
quan có
thẩm
quyền
quyết
định
Thời hạn giải
quyết
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
TTHC
liên
thông
Mã TTHC
LĨNH VỰC ĐỊA CHẤT VÀ KHOÁNG SẢN (11 TTHC)
Thủ tục hành chính nội bộ được công bố theo Quyết định số 3771/QĐ-BNNMT ngày 16/9/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
Khoanh định, công bố khu
vực có khoáng sản phân tán,
nhỏ lẻ
- Nộp hồ sơ
trực tiếp
hoặc qua
dịch vụ bưu
chính
- Trực tuyến
qua trục liên
thông văn
bản
Sở Nông
nghiệp
và Môi
trường
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
Bộ
Nông
nghiệp
và Môi
trường.
40 ngày kể từ
ngày nhận được
hồ sơ (không bao
gồm thời gian
công bố kết quả
khoanh định).
Không
quy
định
- Luật Địa chất và
khoáng sản số
54/2024/QH15 ngày
29/11/2024;
- Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính
phủ quy định chi tiết
một số điều và biện
pháp thi hành Luật Địa
chất và khoáng sản;
- Quyết định số
28/2018/QĐ-TTg ngày
12/7/2018 của Thủ
Cấp
Bộ;
cấp
Tỉnh
Số: 3394/QĐ-UBND
Thời gian ký: 01/01/2026 22:10:13 +07:00
2
Tên TTHC
Cách thức
thực hiện/
Địa điểm
Cơ quan
tiếp
nhận
Cơ quan thực
hiện
Cơ
quan có
thẩm
quyền
quyết
định
Thời hạn giải
quyết
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
TTHC
liên
thông
Mã TTHC
tướng Chính phủ về
việc gửi, nhận văn bản
điện tử giữa các cơ quan
trong hệ thống hành
chính nhà nước.
Khoanh định, phê duyệt,
điều chỉnh khu vực cấm
hoạt động khoáng sản, khu
vực tạm thời cấm hoạt động
khoáng sản
- Nộp hồ sơ
trực tiếp
hoặc qua
dịch vụ bưu
chính
- Trực tuyến
qua trục liên
thông văn
bản
Sở Nông
nghiệp
và Môi
trường
- Sở Nông
nghiệp và Môi
trường;
- Các Bộ: Quốc
phòng, Công
an, Văn hóa,
Thể thao và Du
lịch, Dân tộc và
Tôn giáo, Nông
nghiệp và Môi
trường, Xây
dựng, Công
Thương, Tài
chính
Ủy ban
nhân
dân cấp
tỉnh
- Thời gian hoàn
thiện và trình Chủ
tịch Uỷ ban nhân
dân cấp tỉnh phê
duyệt, phê duyệt
điều chỉnh: 30
ngày, nhận được
hồ sơ lấy ý kiến
về kết quả khoanh
định, khoanh định
điều chỉnh.
- Thời gian phê
duyệt, phê duyệt
điều chỉnh: 05
ngày làm việc, kể
từ ngày nhận đủ
hồ sơ trình phê
duyệt của Sở
Nông nghiệp và
Môi trường.
Không
quy
định.
- Luật Địa chất và
khoáng sản ngày
29/11/2024;
- Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính
phủ quy định chi tiết
một số điều và biện
pháp thi hành Luật Địa
chất và khoáng sản;
- Nghị định số
136/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính
phủ quy định phân
quyền, phân cấp trong
lĩnh vực nông nghiệp và
môi trường.
Cấp
Bộ;
Cấp
Tỉnh
Khoanh định, phê duyệt,
- Nộp hồ sơ
Sở Nông
Ủy ban nhân
Ủy ban
Không quy định
Không
- Luật Địa chất và
Cấp
3
Tên TTHC
Cách thức
thực hiện/
Địa điểm
Cơ quan
tiếp
nhận
Cơ quan thực
hiện
Cơ
quan có
thẩm
quyền
quyết
định
Thời hạn giải
quyết
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
TTHC
liên
thông
Mã TTHC
điều chỉnh khu vực không
đấu giá quyền khai thác
khoáng sản thuộc thẩm
quyền cấp phép của Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh
trực tiếp
hoặc qua
dịch vụ bưu
chính
- Trực tuyến
qua trục liên
thông văn
bản
nghiệp
và Môi
trường
dân tỉnh; Sở
Nông nghiệp và
Môi trường
nhân
dân tỉnh
quy
định
khoáng sản số
54/2024/QH15 ngày
29/11/2024;
- Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính
phủ quy định chi tiết
một số điều và biện
pháp thi hành Luật Địa
chất và khoáng sản;
- Nghị định số
136/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính
phủ quy định phân
quyền, phân cấp trong
lĩnh vực nông nghiệp và
môi trường.
Tỉnh
Thu hồi giấy phép thăm dò
khoáng sản
- Nộp hồ sơ
trực tiếp
hoặc qua
dịch vụ bưu
chính
- Trực tuyến
qua trục liên
thông văn
Sở Nông
nghiệp
và Môi
trường
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
Ủy ban
nhân
dân tỉnh
- Thời hạn kiểm
tra hồ sơ và trình
Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh
quyết định việc
thu hồi giấy phép
thăm dò khoáng
sản: 60 ngày kể
Không
quy
định
- Luật Địa chất và
khoáng sản số
54/2024/QH15 ngày
29/11/2024;
- Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính
phủ quy định chi tiết
Cấp
Tỉnh
4
Tên TTHC
Cách thức
thực hiện/
Địa điểm
Cơ quan
tiếp
nhận
Cơ quan thực
hiện
Cơ
quan có
thẩm
quyền
quyết
định
Thời hạn giải
quyết
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
TTHC
liên
thông
Mã TTHC
bản
từ ngày tiếp nhận
hồ sơ (không tính
thời gian xem xét
trả lời của cơ
quan được lấy ý
kiến);
- Thời hạn xem
xét việc thu hồi
giấy phép thăm
dò khoáng sản:
07 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ trình thu
hồi của Sở Nông
nghiệp và Môi
trường;
- Thời hạn gửi
quyết định thu
hồi và thông báo
bằng văn bản cho
tổ chức, cá nhân:
05 ngày làm việc,
kể từ ngày ban
hành quyết định
thu hồi giấy phép
thăm dò khoáng
sản.
một số điều và biện
pháp thi hành Luật Địa
chất và khoáng sản;
- Nghị định số
136/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính
phủ quy định phân
quyền, phân cấp trong
lĩnh vực Nông nghiệp
và Môi trường;
- Thông tư số
37/2025/TT-BNNMT
ngày 02/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp
và Môi trường quy định
mẫu báo cáo, tài liệu,
giấy phép và quyết định
trong hoạt động thăm
dò khoáng sản.
5
Tên TTHC
Cách thức
thực hiện/
Địa điểm
Cơ quan
tiếp
nhận
Cơ quan thực
hiện
Cơ
quan có
thẩm
quyền
quyết
định
Thời hạn giải
quyết
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
TTHC
liên
thông
Mã TTHC
Thu hồi giấy phép khai thác
khoáng sản
- Nộp hồ sơ
trực tiếp
hoặc qua
dịch vụ bưu
chính
- Trực tuyến
qua trục liên
thông văn
bản
Sở Nông
nghiệp
và Môi
trường
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
Ủy ban
nhân
dân tỉnh
- Thời hạn kiểm
tra hồ sơ và trình
Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh
quyết định việc
thu hồi giấy phép
khai thác khoáng
sản: 60 ngày kể
từ ngày tiếp nhận
hồ sơ (không tính
thời gian xem xét
trả lời của cơ
quan được lấy ý
kiến);
- Thời hạn xem
xét việc thu hồi
giấy phép khai
thác khoáng sản:
07 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ trình thu
hồi của Sở Nông
nghiệp và Môi
trường;
- Thời hạn gửi
quyết định thu
Không
quy
định
- Luật Địa chất và
khoáng sản số
54/2024/QH15 ngày
29/11/2024;
- Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính
phủ quy định chi tiết
một số điều và biện
pháp thi hành Luật Địa
chất và khoáng sản;
- Nghị định số
136/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính
phủ quy định phân
quyền, phân cấp trong
lĩnh vực Nông nghiệp
và Môi trường;
- Thông tư số
36/2025/TT-BNNMT
ngày 02/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp
và Môi trường quy định
về khai thác khoáng
sản, khai thác tận thu
Cấp
Tỉnh
6
Tên TTHC
Cách thức
thực hiện/
Địa điểm
Cơ quan
tiếp
nhận
Cơ quan thực
hiện
Cơ
quan có
thẩm
quyền
quyết
định
Thời hạn giải
quyết
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
TTHC
liên
thông
Mã TTHC
hồi và thông báo
bằng văn bản cho
tổ chức, cá nhân:
05 ngày làm việc,
kể từ ngày ban
hành quyết định
thu hồi giấy phép
khai thác khoáng
sản.
khoáng sản và thu hồi
khoáng sản.
Thu hồi giấy phép khai thác
tận thu khoáng sản
- Nộp hồ sơ
trực tiếp
hoặc qua
dịch vụ bưu
chính
- Trực tuyến
qua trục liên
thông văn
bản
Sở Nông
nghiệp
và Môi
trường
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
Ủy ban
nhân
dân tỉnh
- Thời hạn Sở
Nông nghiệp và
Môi trường kiểm
tra hồ sơ và xác
minh, làm rõ các
nội dung liên
quan: 35 ngày kể
từ ngày tiếp nhận
hồ sơ;
- Thời hạn trình
Chủ tịch Uỷ ban
nhân dân cấp
quyết định việc
thu hồi giấy phép
khai thác tận thu
khoáng sản: 07
ngày làm việc kể
Không
quy
định
- Luật Địa chất và
khoáng sản số
54/2024/QH15 ngày
29/11/2024;
- Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính
phủ quy định chi tiết
một số điều và biện
pháp thi hành Luật Địa
chất và khoáng sản;
- Nghị định số
136/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính
phủ quy định phân
quyền, phân cấp trong
Cấp
Tỉnh
7
Tên TTHC
Cách thức
thực hiện/
Địa điểm
Cơ quan
tiếp
nhận
Cơ quan thực
hiện
Cơ
quan có
thẩm
quyền
quyết
định
Thời hạn giải
quyết
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
TTHC
liên
thông
Mã TTHC
từ ngày hoàn
thành việc kiểm
tra hồ sơ và xác
minh, làm rõ các
nội dung liên
quan;
- Thời hạn quyết
định việc thu hồi
giấy phép khai
thác tận thu
khoáng sản: 05
ngày làm việc, kể
từ ngày nhận đủ
hồ sơ trình phê
duyệt của Sở
Nông nghiệp và
Môi trường;
- Thời hạn gửi
quyết định thu
hồi và thông báo
bằng văn bản cho
tổ chức, cá nhân:
05 ngày làm việc,
kể từ ngày ban
hành quyết định
thu hồi giấy phép
khai thác tận thu
lĩnh vực Nông nghiệp
và Môi trường;
- Thông tư số
36/2025/TT-BNNMT
ngày 02/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp
và Môi trường quy định
về khai thác khoáng
sản, khai thác tận thu
khoáng sản và thu hồi
khoáng sản.
8
Tên TTHC
Cách thức
thực hiện/
Địa điểm
Cơ quan
tiếp
nhận
Cơ quan thực
hiện
Cơ
quan có
thẩm
quyền
quyết
định
Thời hạn giải
quyết
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
TTHC
liên
thông
Mã TTHC
khoáng sản
Thu hồi giấy phép khai thác
khoáng sản nhóm IV
- Nộp hồ sơ
trực tiếp
hoặc qua
dịch vụ bưu
chính
- Trực tuyến
qua trục liên
thông văn
bản
Sở Nông
nghiệp
và Môi
trường
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
Ủy ban
nhân
dân tỉnh
(1) Trường hợp
giấy phép khai
thác khoáng sản
nhóm IV cấp
không đúng thẩm
quyền hoặc có nội
dung trái quy
định của pháp
luật hoặc giấy
phép khai thác
khoáng sản nhóm
IV cấp cho tổ
chức quy định tại
khoản 2 Điều 72
của Luật Địa chất
và khoáng sản,
sau 06 tháng kể
từ ngày dự án,
công trình sử
dụng khoáng sản
ghi trong giấy
phép khai thác
khoáng sản nhóm
IV chấm dứt hoạt
động hoặc bị thu
hồi giấy chứng
nhận đầu tư hoặc
Không
quy
định
- Luật Địa chất và
khoáng sản số
54/2024/QH15 ngày
29/11/2024;
- Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính
phủ quy định chi tiết
một số điều và biện
pháp thi hành Luật Địa
chất và khoáng sản;
- Nghị định số
136/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính
phủ quy định phân
quyền, phân cấp trong
lĩnh vực Nông nghiệp
và Môi trường;
- Thông tư số
36/2025/TT-BNNMT
ngày 02/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp
và Môi trường quy định
về khai thác khoáng
sản, khai thác tận thu
Cấp
Tỉnh
9
Tên TTHC
Cách thức
thực hiện/
Địa điểm
Cơ quan
tiếp
nhận
Cơ quan thực
hiện
Cơ
quan có
thẩm
quyền
quyết
định
Thời hạn giải
quyết
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
TTHC
liên
thông
Mã TTHC
bị thu hồi giấy
chứng nhận đăng
ký đầu tư hoặc bị
thu hồi giấy phép
đầu tư hoặc hợp
đồng dự án PPP
bị chấm dứt theo
quy định của
pháp luật về đầu
tư, đầu tư công,
đầu tư theo
phương thức đối
tác công tư mà tổ
chức được cấp
giấy phép khai
thác khoáng sản
nhóm IV không
nộp hồ sơ hợp lệ
đề nghị điều
chỉnh giấy phép
theo quy định tại
điểm h khoản 1
Điều 91 của Nghị
định số
193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025
cho cơ quan quản
lý nhà nước có
khoáng sản và thu hồi
khoáng sản.
10
Tên TTHC
Cách thức
thực hiện/
Địa điểm
Cơ quan
tiếp
nhận
Cơ quan thực
hiện
Cơ
quan có
thẩm
quyền
quyết
định
Thời hạn giải
quyết
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
TTHC
liên
thông
Mã TTHC
thẩm quyền (quy
định tại điểm a và
d khoản 1 Điều
93 Nghị định số
193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025
của Chính phủ):
- Thời hạn kiểm
tra hồ sơ và xác
minh, làm rõ và
trình Chủ tịch Uỷ
ban nhân dân cấp
tỉnh quyết định:
30 ngày, kể từ
ngày phát hiện
hoặc nhận được
thông báo đối với
các trường hợp
nêu trên;
- Thời hạn ban
hành quyết định:
07 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận được hồ sơ
trình thu hồi giấy
phép khai thác
khoáng sản nhóm
IV của cơ quan
11
Tên TTHC
Cách thức
thực hiện/
Địa điểm
Cơ quan
tiếp
nhận
Cơ quan thực
hiện
Cơ
quan có
thẩm
quyền
quyết
định
Thời hạn giải
quyết
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
TTHC
liên
thông
Mã TTHC
chuyên môn về
địa chất, khoáng
sản thuộc Ủy ban
nhân dân cấp
tỉnh;
- Thời hạn thông
báo công khai
trên Cổng thông
tin điện tử của Uỷ
ban nhân dân cấp
tỉnh và có văn
bản thông báo
cho tổ chức, cá
nhân: 05 ngày
làm việc, kể từ
ngày ban hành
quyết định thu
hồi giấy phép
khai thác khoáng
sản nhóm IV.
(2) Trường hợp
khu vực được
phép khai thác bị
công bố là khu
vực cấm hoạt
động khoáng sản,
khu vực tạm thời
cấm hoạt động
12
Tên TTHC
Cách thức
thực hiện/
Địa điểm
Cơ quan
tiếp
nhận
Cơ quan thực
hiện
Cơ
quan có
thẩm
quyền
quyết
định
Thời hạn giải
quyết
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
TTHC
liên
thông
Mã TTHC
khoáng sản hoặc
khi cơ quan nhà
nước có thẩm
quyền quyết định
thu hồi toàn bộ
diện tích đất đã
được cấp giấy
phép khai thác
khoáng sản nhóm
IV để sử dụng
vào mục đích
khác theo quy
định của pháp
luật về đất đai và
quy định khác của
pháp luật có liên
quan (quy định
tại điểm b và
điểm c khoản 1
Điều 93 Nghị
định số
193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025
của Chính phủ):
- Thời hạn tổng
hợp và trình Chủ
tịch Uỷ ban nhân
dân cấp tỉnh
13
Tên TTHC
Cách thức
thực hiện/
Địa điểm
Cơ quan
tiếp
nhận
Cơ quan thực
hiện
Cơ
quan có
thẩm
quyền
quyết
định
Thời hạn giải
quyết
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
TTHC
liên
thông
Mã TTHC
quyết định: 20
ngày, kể từ ngày
cơ quan có thẩm
quyền công bố
khu vực cấm hoạt
động khoáng sản,
khu vực tạm thời
cấm hoạt động
khoáng sản hoặc
thu hồi toàn bộ
diện tích đất hoạt
động khoáng sản
đối với trường
hợp nêu trên;
- Thời hạn ban
hành quyết định:
07 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận được hồ sơ
trình thu hồi giấy
phép khai thác
khoáng sản nhóm
IV của cơ quan
chuyên môn về
địa chất, khoáng
sản thuộc Ủy ban
nhân dân cấp
tỉnh;
14
Tên TTHC
Cách thức
thực hiện/
Địa điểm
Cơ quan
tiếp
nhận
Cơ quan thực
hiện
Cơ
quan có
thẩm
quyền
quyết
định
Thời hạn giải
quyết
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
TTHC
liên
thông
Mã TTHC
- Thời hạn thông
báo công khai
trên Cổng thông
tin điện tử của Uỷ
ban nhân dân cấp
tỉnh và có văn
bản thông báo
cho tổ chức, cá
nhân: 05 ngày
làm việc, kể từ
ngày ban hành
quyết định thu
hồi giấy phép
khai thác khoáng
sản nhóm IV.
Lập, phê duyệt, công khai
kế hoạch đấu giá quyền
khai thác khoáng sản
- Nộp hồ sơ
trực tiếp
hoặc qua
dịch vụ bưu
chính
- Trực tuyến
qua trục liên
thông văn
bản
Sở Nông
nghiệp
và Môi
trường
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
Ủy ban
nhân
dân tỉnh
- Thời hạn lập,
phê duyệt kế
hoạch đấu giá
quyền khai thác
khoáng sản:
Không quy định;
- Thời hạn công
khai kế hoạch đấu
giá quyền khai
thác khoáng sản:
Chậm nhất 15
ngày làm việc.
Không
quy
định.
- Luật Địa chất và
khoáng sản số
54/2024/QH15 ngày
29/11/2024;
- Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính
phủ quy định chi tiết
một số điều và biện
pháp thi hành Luật Địa
chất và khoáng sản;
- Nghị định số
Cấp
Tỉnh
15
Tên TTHC
Cách thức
thực hiện/
Địa điểm
Cơ quan
tiếp
nhận
Cơ quan thực
hiện
Cơ
quan có
thẩm
quyền
quyết
định
Thời hạn giải
quyết
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
TTHC
liên
thông
Mã TTHC
136/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính
phủ quy định phân
quyền, phân cấp trong
lĩnh vực nông nghiệp và
môi trường.
Xác định, phê duyệt chi phí
đánh giá tiềm năng khoáng
sản, chi phí thăm dò khoáng
sản do nhà nước đầu tư
- Nộp hồ sơ
trực tiếp
hoặc qua
dịch vụ bưu
chính
- Trực tuyến
qua trục liên
thông văn
bản
Sở Nông
nghiệp
và Môi
trường
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
Ủy ban
nhân
dân tỉnh
Thực hiện đồng
thời với quá trình
tiếp nhận, thẩm
định, phê duyệt
hồ sơ cấp phép
khai thác khoáng
sản.
Không
quy
định
- Luật Địa chất và
khoáng sản số
54/2024/QH15 ngày
29/11/2024;
- Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính
phủ quy định chi tiết
một số điều và biện
pháp thi hành Luật Địa
chất và khoáng sản;
- Nghị định số
136/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính
phủ quy định phân
quyền, phân cấp trong
lĩnh vực nông nghiệp và
môi trường;
- Thông tư số
38/2025/TT-BNNMT
Cấp
Tỉnh
16
Tên TTHC
Cách thức
thực hiện/
Địa điểm
Cơ quan
tiếp
nhận
Cơ quan thực
hiện
Cơ
quan có
thẩm
quyền
quyết
định
Thời hạn giải
quyết
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
TTHC
liên
thông
Mã TTHC
ngày 02/7/2025 quy
định về phương pháp
xác định chi phí đánh
giá tiềm năng khoáng
sản, thăm dò khoáng
sản phải hoàn trả; mẫu
văn bản trong hồ sơ xác
định, phê duyệt chi phí
đánh giá tiềm năng
khoáng sản, thăm dò
khoáng sản phải hoàn
trả; mẫu văn bản trong
hồ sơ xác định, phê
duyệt, quyết toán tiền
cấp quyền khai thác
khoáng sản; mẫu văn
bản trong đấu giá quyền
khai thác khoáng sản.
Phê duyệt Phương án bảo
vệ khoáng sản chưa khai
thác trên địa bàn tỉnh
- Nộp hồ sơ
trực tiếp
hoặc qua
dịch vụ bưu
chính
- Trực tuyến
qua trục liên
thông văn
bản
Sở Nông
nghiệp
và Môi
trường
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
Ủy ban
nhân
dân tỉnh
Không quy định
Không
quy
định
- Luật Khoáng sản năm
2010.
- Nghị định số
158/2016/NĐ-CP ngày
29/11/2016 của Chính
phủ.
Cấp
Tỉnh
17
Tên TTHC
Cách thức
thực hiện/
Địa điểm
Cơ quan
tiếp
nhận
Cơ quan thực
hiện
Cơ
quan có
thẩm
quyền
quyết
định
Thời hạn giải
quyết
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
TTHC
liên
thông
Mã TTHC
Thủ tục hành chính nội bộ được ban hành tại Công văn 5990/VPCP-KSTT năm 2024 ngày 22/8/2024 của Văn phòng Chính phủ
Lập dự toán chi ngân sách hỗ
trợ để nâng cấp, cải tạo các
hạng mục công trình cho địa
phương nơi có khoáng sản
được khai thác
- Nộp hồ sơ
trực tiếp
hoặc qua
dịch vụ bưu
chính
- Trực tuyến
qua trục liên
thông văn
bản
Sở Nông
nghiệp
và Môi
trường
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
Ủy ban
nhân
dân tỉnh
Không quy định
Không
quy
định
- Luật Khoáng sản số
60/2010/QH12 ngày 17
tháng 11 năm 2010;
- Khoản 5 Điều 1 Nghị
định 10/2025/NĐ-CP,
ngày 11/01/2025 của
Chính phủ.
Cấp
Tỉnh
LĨNH VỰC BẢO TỒN THIÊN NHIÊN VÀ ĐA DẠNG SINH HỌC (03 TTHC)
Thủ tục hành chính nội bộ được công bố theo Quyết định số 2308/QĐ-BNNMT ngày 23/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
Thành lập khu bảo tồn đất
ngập nước cấp quốc gia có
toàn bộ diện tích thuộc địa
bàn quản lý
5.003157
- Nộp hồ sơ
trực tiếp
hoặc qua
dịch vụ bưu
chính
- Trực tuyến
qua trục liên
thông văn
bản
Sở Nông
nghiệp
và Môi
trường
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
Ủy ban
nhân
dân tỉnh
Không quy định
Không
quy
định
- Điều 13 Nghị định số
66/2019/NĐ-CP ngày
29/7/2019 của Chính
phủ;
- Điều 45 Nghị định số
136/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính
phủ;
- Phụ lục III Thông tư
số 07/2020/TT-
BNNMT ngày
Cấp
Tỉnh
18
Tên TTHC
Cách thức
thực hiện/
Địa điểm
Cơ quan
tiếp
nhận
Cơ quan thực
hiện
Cơ
quan có
thẩm
quyền
quyết
định
Thời hạn giải
quyết
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
TTHC
liên
thông
Mã TTHC
31/8/2020 quy định chi
tiết các nội dung tại
điểm c khoản 1 Điều 31
Nghị định số
66/2019/NĐ-CP.
- Thông tư số 11/2025
TT-BNNMT ngày
19/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp
và Môi trường
Công nhận di sản thiên
nhiên cấp quốc gia có toàn
bộ diện tích thuộc địa bàn
quản lý
5.003158
- Nộp hồ sơ
trực tiếp
hoặc qua
dịch vụ bưu
chính
- Trực tuyến
qua trục liên
thông văn
bản
Sở Nông
nghiệp
và Môi
trường
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
Ủy ban
nhân
dân tỉnh
Không quy định
Không
quy
định
- Điều 20 Luật Bảo vệ
môi trường;
- Điều 19 Nghị định số
08/2022/NĐ-CP ngày
10/01/2022 của Chính
phủ quy định chi tiết
một số điều của Luật
Bảo vệ môi trường;
- Điều 13 Thông tư số
11/2025/ TT-BNNMT
ngày 19/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp
và Môi trường.
Cấp
Tỉnh
19
Tên TTHC
Cách thức
thực hiện/
Địa điểm
Cơ quan
tiếp
nhận
Cơ quan thực
hiện
Cơ
quan có
thẩm
quyền
quyết
định
Thời hạn giải
quyết
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
TTHC
liên
thông
Mã TTHC
Thu hồi Giấy phép tiếp cận
nguồn gen
5.003159
- Nộp hồ sơ
trực tiếp
hoặc qua
dịch vụ bưu
chính
- Trực tuyến
qua trục liên
thông văn
bản
Sở Nông
nghiệp
và Môi
trường
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
Ủy ban
nhân
dân tỉnh
10 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được đầy đủ hồ
sơ hợp lệ
Không
quy
định
- Điều 59 Luật Đa dạng
sinh học năm 2008;
- Điều 18 Nghị định số
59/2017/NĐ-CP ngày
12/5/2017 của Chính
phủ; - Điều 46 Nghị
định số 136/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ;
- Khoản 5, Điều 3 hông
tư số 11/2025/ TT-
BNNMT ngày
19/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp
và Môi trường.
Cấp
Tỉnh
LĨNH VỰC THÚ Y, THỦY SẢN (01 TTHC)
Thủ tục hành chính nội bộ được công bố theo Quyết định số 5252/QĐ-BNNMT ngày 12/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
Quyết định việc hỗ trợ kinh
phí, vật tư và nguồn lực
phòng, chống dịch bệnh
động vật trên cạn vượt quá
khả năng của địa phương.
- Nộp hồ sơ
trực tiếp
hoặc qua
dịch vụ bưu
chính
- Trực tuyến
qua trục liên
Sở Nông
nghiệp
và Môi
trường
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
Ủy ban
nhân
dân tỉnh
Không quy định
Không
quy
định
- Luật số 79/2015/QH13
ngày 19/6/2015 của
Quốc hội về Thú y;
- Nghị định số
131/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính
phủ
Cấp
Tỉnh
20
Tên TTHC
Cách thức
thực hiện/
Địa điểm
Cơ quan
tiếp
nhận
Cơ quan thực
hiện
Cơ
quan có
thẩm
quyền
quyết
định
Thời hạn giải
quyết
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
TTHC
liên
thông
Mã TTHC
5.000102
thông văn
bản
LĨNH VỰC THÚ Y (06 TTHC)
Thủ tục hành chính nội bộ được công bố theo Quyết định số 2303/QĐ-BNNMT ngày 23/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
Công bố dịch bệnh động vật
trên cạn khi dịch bệnh động
vật xảy ra trên địa bàn từ 02
đơn vị hành chính cấp xã
trở lên
5.000104
- Nộp hồ sơ
trực tiếp
hoặc qua
dịch vụ bưu
chính
- Trực tuyến
qua trục liên
thông văn
bản
Sở Nông
nghiệp
và Môi
trường
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
Ủy ban
nhân
dân tỉnh
Không quy định
Không
quy
định
- Luật số 79/2015/QH13
ngày 19/6/2015 của
Quốc hội về Thú y;
- Nghị định số
131/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính
phủ
Cấp
Tỉnh
Công bố hết dịch bệnh động
vật trên cạn khi dịch bệnh
động vật xảy ra trên địa bàn
từ 02 đơn vị hành chính cấp
xã trở lên
6.000220
- Nộp hồ sơ
trực tiếp
hoặc qua
dịch vụ bưu
chính
- Trực tuyến
qua trục liên
thông văn
bản
Sở Nông
nghiệp
và Môi
trường
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
Ủy ban
nhân
dân tỉnh
Không quy định
Không
quy
định
- Luật số 79/2015/QH13
ngày 19/6/2015 của
Quốc hội về Thú y;
- Thông tư số
07/2016/BNNPTNT
ngày 31/5/2016 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp
và Phát triển nông thôn
- Nghị định số
131/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính
Cấp
Tỉnh
21
Tên TTHC
Cách thức
thực hiện/
Địa điểm
Cơ quan
tiếp
nhận
Cơ quan thực
hiện
Cơ
quan có
thẩm
quyền
quyết
định
Thời hạn giải
quyết
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
TTHC
liên
thông
Mã TTHC
phủ
Thủ tục hành chính nội bộ được công bố theo Quyết định số 1343/QĐ-BNN-VP ngày 04/4/2023 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông
thôn
Công bố dịch bệnh động vật
thuỷ sản
- Nộp hồ sơ
trực tiếp
hoặc qua
dịch vụ bưu
chính
- Trực tuyến
qua trục liên
thông văn
bản
Sở Nông
nghiệp
và Môi
trường
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
Ủy ban
nhân
dân tỉnh
24 giờ, kể từ khi
nhận được đề
nghị công bố dịch
bệnh động vật.
Không
quy
định
- Luật số 79/2015/QH13
ngày 19/6/2015 của
Quốc hội về Thú y;
- Thông tư số
04/2016/TT-BNNPTNT
ngày 10/5/2016 của Bộ
Nông nghiệp và Phát
triển nông thôn quy
định về phòng, chống
dịch bệnh động vật thuỷ
sản.
Cấp
Tỉnh
Công bố vùng dịch bệnh
động vật trên cạn bị uy hiếp
- Nộp hồ sơ
trực tiếp
hoặc qua
dịch vụ bưu
chính
- Trực tuyến
qua trục liên
thông văn
bản
Sở Nông
nghiệp
và Môi
trường
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
Ủy ban
nhân
dân tỉnh
Không quy định
Không
quy
định
- Luật số 79/2015/QH13
ngày 19/6/2015 của
Quốc hội về Thú y;
- Thông tư số
04/2016/TT-BNNPTNT
ngày 10/5/2016 của Bộ
Nông nghiệp và Phát
triển nông thôn quy
định về phòng, chống
dịch bệnh động vật thuỷ
Cấp
Tỉnh
22
Tên TTHC
Cách thức
thực hiện/
Địa điểm
Cơ quan
tiếp
nhận
Cơ quan thực
hiện
Cơ
quan có
thẩm
quyền
quyết
định
Thời hạn giải
quyết
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
TTHC
liên
thông
Mã TTHC
sản.
Công bố hết dịch bệnh động
vật thuỷ sản
- Nộp hồ sơ
trực tiếp
hoặc qua
dịch vụ bưu
chính
- Trực tuyến
qua trục liên
thông văn
bản
Sở Nông
nghiệp
và Môi
trường
Cục Thú y;
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
Ủy ban
nhân
dân tỉnh
Thẩm định Điều
kiện công bố hết
dịch trong vòng
48 giờ đối với các
xã thuộc vùng
đồng bằng hoặc
72 giờ đối với các
xã thuộc vùng
sâu, vùng xa kể từ
khi nhận được
văn bản đề nghị
của Chi cục Thú
y.
Không
quy
định
- Luật số 79/2015/QH13
ngày 19/6/2015 của
Quốc hội về Thú y;
- Thông tư số
04/2016/TT-BNNPTNT
ngày 10/5/2016 của Bộ
Nông nghiệp và Phát
triển nông thôn quy
định về phòng, chống
dịch bệnh động vật thuỷ
sản.
Cấp
Bộ;
Cấp
Tỉnh
Phê duyệt kế hoạch phòng,
chống dịch bệnh động vật
thuỷ sản
- Nộp hồ sơ
trực tiếp
hoặc qua
dịch vụ bưu
chính
- Trực tuyến
qua trục liên
thông văn
bản
Sở Nông
nghiệp
và Môi
trường
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
Ủy ban
nhân
dân tỉnh
Trước ngày 30/11
hằng năm.
Không
quy
định
Thông tư số
04/2016/TT BNNPTNT
ngày 10/5/2016 của Bộ
Nông nghiệp và PTNT
ban hành Thông tư quy
định về phòng, chống
dịch bệnh động vật thủy
sản.
Cấp
Tỉnh
LĨNH VỰC THỦY SẢN (03 TTHC)
23
Tên TTHC
Cách thức
thực hiện/
Địa điểm
Cơ quan
tiếp
nhận
Cơ quan thực
hiện
Cơ
quan có
thẩm
quyền
quyết
định
Thời hạn giải
quyết
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
TTHC
liên
thông
Mã TTHC
Thủ tục hành chính nội bộ được công bố theo Quyết định số 2310/QĐ-BNNMT ngày 23/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
Quyết định thành lập khu
bảo tồn biển cấp tỉnh
5.000136
- Nộp hồ sơ
trực tiếp
hoặc qua
dịch vụ bưu
chính
- Trực tuyến
qua trục liên
thông văn
bản
Sở Nông
nghiệp
và Môi
trường
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
Ủy ban
nhân
dân tỉnh
45 ngày kể từ
ngày nhận được
hồ sơ theo quy
định
Không
quy
định
- Luật Thủy sản năm
2017;
- Nghị định số
26/2019/NĐ-CP ngày
08/3/2019 của Chính
phủ;
- Nghị định số
37/2024/NĐ-CP ngày
04/4/2024 của Chính
phủ;
- Nghị định số
35/2025/NĐ-CP ngày
25/02/2025 của Chính
phủ;
- Nghị định số
136/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính
phủ;
- Thông tư số
19/2018/TT-BNNPTNT
ngày 15/11/2018 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp
và Phát triển nông thôn;
- Thông tư số
Cấp
Tỉnh
24
Tên TTHC
Cách thức
thực hiện/
Địa điểm
Cơ quan
tiếp
nhận
Cơ quan thực
hiện
Cơ
quan có
thẩm
quyền
quyết
định
Thời hạn giải
quyết
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
TTHC
liên
thông
Mã TTHC
01/2022/TT-BNNPTNT
ngày 18/01/2022 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp
và Phát triển nông thôn.
- Thông tư số
10/2025/TT-BNNMT
ngày 19/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp
và Môi trường
Quyết định điều chỉnh ranh
giới, diện tích khu bảo tồn
biển cấp tỉnh
5.000137
- Nộp hồ sơ
trực tiếp
hoặc qua
dịch vụ bưu
chính
- Trực tuyến
qua trục liên
thông văn
bản
Sở Nông
nghiệp
và Môi
trường
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
Ủy ban
nhân
dân tỉnh
Không quy định
Không
quy
định
- Luật Thủy sản năm
2017;
- Nghị định số
26/2019/NĐ-CP ngày
08/3/2019 của Chính
phủ;
- Nghị định số
37/2024/NĐ-CP ngày
04/4/2024 của Chính
phủ;
- Nghị định số
35/2025/NĐ-CP ngày
25/02/2025 của Chính
phủ;
- Nghị định số
Cấp
Tỉnh
25
Tên TTHC
Cách thức
thực hiện/
Địa điểm
Cơ quan
tiếp
nhận
Cơ quan thực
hiện
Cơ
quan có
thẩm
quyền
quyết
định
Thời hạn giải
quyết
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
TTHC
liên
thông
Mã TTHC
136/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính
phủ;
- Thông tư số
19/2018/TT-BNNPTNT
ngày 15/11/2018 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp
và Phát triển nông thôn;
- Thông tư số
01/2022/TT-BNNPTNT
ngày 18/01/2022 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp
và Phát triển nông thôn.
- Thông tư số
10/2025/TT-BNNMT
ngày 19/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp
và Môi trường
Thủ tục hành chính nội bộ được công bố theo Quyết định số 1343/QĐ-BNN-VP ngày 04/4/2023 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông
thôn
Phê duyệt, điều chỉnh kế
hoạch quan trắc, cảnh báo
- Nộp hồ sơ
trực tiếp
Sở Nông
nghiệp
Sở Nông nghiệp
Ủy ban
nhân
Không quy định
Không
quy
- Luật số 79/2015/QH13
ngày 19/6/2015 của
Cấp
26
Tên TTHC
Cách thức
thực hiện/
Địa điểm
Cơ quan
tiếp
nhận
Cơ quan thực
hiện
Cơ
quan có
thẩm
quyền
quyết
định
Thời hạn giải
quyết
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
TTHC
liên
thông
Mã TTHC
môi trường nuôi trồng thuỷ
sản của địa phương
hoặc qua
dịch vụ bưu
chính
- Trực tuyến
qua trục liên
thông văn
bản
và Môi
trường
và Môi trường
dân tỉnh
định
Quốc hội về Thú y;
- Thông tư số
04/2016/TT-BNNPTNT
ngày 10/5/2016 của Bộ
Nông nghiệp và Phát
triển nông thôn quy
định về phòng, chống
dịch bệnh động vật thuỷ
sản.
Tỉnh
LĨNH VỰC KINH TẾ HỢP TÁC VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN (02 TTHC)
Thủ tục hành chính nội bộ được công bố theo Quyết định số 2229/QĐ-BNNMT ngày 23/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
Phê duyệt kế hoạch triển
khai dự án phát triển ngành
nghề nông thôn từ nguồn
vốn ngân sách địa phương
- Nộp hồ sơ
trực tiếp
hoặc qua
dịch vụ bưu
chính
- Trực tuyến
qua trục liên
thông văn
bản
Sở Nông
nghiệp
và Môi
trường
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
Ủy ban
nhân
dân tỉnh
Không quy định
Không
quy
định
- Nghị định số
52/2018/NĐ-CP ngày
12/4/2018 của Chính
phủ về phát triển ngành
nghề nông thôn.
- Khoản 4, khoản 5,
Điều 39 Nghị định số
131/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 quy định
phân định thẩm quyền
của chính quyền địa
phương 02 cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Nông
Cấp
Tỉnh
27
Tên TTHC
Cách thức
thực hiện/
Địa điểm
Cơ quan
tiếp
nhận
Cơ quan thực
hiện
Cơ
quan có
thẩm
quyền
quyết
định
Thời hạn giải
quyết
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
TTHC
liên
thông
Mã TTHC
nghiệp và Môi trường.
Thủ tục hành chính nội bộ được ban hành tại Công văn 5990/VPCP-KSTT năm 2024 ngày 22/8/2024 của Văn phòng Chính phủ
Thu hồi bằng công nhận
nghề truyền thống, làng
nghề, làng nghề truyền
thống
- Nộp hồ sơ
trực tiếp
hoặc qua
dịch vụ bưu
chính
- Trực tuyến
qua trục liên
thông văn
bản
Sở Nông
nghiệp
và Môi
trường
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
Ủy ban
nhân
dân tỉnh
Không quy định
Không
quy
định
- Nghị định số
52/2018/NĐ-CP ngày
12/4/2018 của Chính
phủ về Phát triển ngành
nghề nông thôn.
Cấp
Tỉnh
LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN NƯỚC (19 TTHC)
Thủ tục hành chính nội bộ được công bố theo Quyết định số 3961/QĐ-BTNMT ngày 09/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường
Lập danh mục các đập, hồ
chứa trên sông, suối phải
xây dựng quy chế phối hợp
vận hành thuộc địa bàn 01
tỉnh, thành phố trực thuộc
trung ương
- Nộp hồ sơ
trực tiếp
hoặc qua
dịch vụ bưu
chính
- Trực tuyến
qua trục liên
thông văn
bản
Sở Nông
nghiệp
và Môi
trường
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
Ủy ban
nhân
dân tỉnh
Không quy định
Không
quy
định
- Luật Tài nguyên nước
năm 2023;
- Nghị định số
53/2024/NĐ-CP ngày
16/5/2024 của Chính
phủ quy định chi tiết thi
hành một số điều của
Luật Tài nguyên nước.
Cấp
Tỉnh
28
Tên TTHC
Cách thức
thực hiện/
Địa điểm
Cơ quan
tiếp
nhận
Cơ quan thực
hiện
Cơ
quan có
thẩm
quyền
quyết
định
Thời hạn giải
quyết
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
TTHC
liên
thông
Mã TTHC
Phê duyệt quy chế phối hợp
vận hành giữa các đập, hồ
chứa trên sông, suối thuộc
địa bàn 01 tỉnh, thành phố
trực thuộc trung ương
- Nộp hồ sơ
trực tiếp
hoặc qua
dịch vụ bưu
chính
- Trực tuyến
qua trục liên
thông văn
bản
Sở Nông
nghiệp
và Môi
trường
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
Ủy ban
nhân
dân tỉnh
Không quy định
Không
quy
định
- Luật Tài nguyên nước
năm 2023;
- Nghị định số
53/2024/NĐ-CP ngày
16/5/2024 của Chính
phủ quy định chi tiết thi
hành một số điều của
Luật Tài nguyên nước.
Cấp
Tỉnh
Phê duyệt, công bố dòng
chảy tối thiểu trên sông,
suối nội tỉnh
- Nộp hồ sơ
trực tiếp
hoặc qua
dịch vụ bưu
chính
- Trực tuyến
qua trục liên
thông văn
bản
Sở Nông
nghiệp
và Môi
trường
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
Ủy ban
nhân
dân tỉnh
Không quy định
Không
quy
định
- Luật Tài nguyên nước
năm 2023;
- Thông tư số 03/TT-
BTNMT ngày
16/5/2024 của Bộ
trưởng Bộ Tài nguyên
và Môi trường quy định
chi tiết thi hành một số
điều của Luật Tài
nguyên nước.
Cấp
Tỉnh
Phê duyệt quy chế phối hợp
vận hành giữa các đập, hồ
chứa trên sông, suối thuộc
phạm vi từ hai tỉnh, thành
phố trực thuộc trung ương
trở lên
- Nộp hồ sơ
trực tiếp
hoặc qua
dịch vụ bưu
chính
- Trực tuyến
Sở Nông
nghiệp
và Môi
trường
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
Ủy ban
nhân
dân tỉnh
Không quy định
Không
quy
định
- Luật Tài nguyên nước
năm 2023;
- Nghị định số
53/2024/NĐ-CP ngày
16/5/2024 của Chính
phủ quy định chi tiết thi
Cấp
Tỉnh
29
Tên TTHC
Cách thức
thực hiện/
Địa điểm
Cơ quan
tiếp
nhận
Cơ quan thực
hiện
Cơ
quan có
thẩm
quyền
quyết
định
Thời hạn giải
quyết
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
TTHC
liên
thông
Mã TTHC
qua trục liên
thông văn
bản
hành một số điều của
Luật Tài nguyên nước.
Phê duyệt vùng bảo hộ vệ
sinh khu vực lấy nước sinh
hoạt đối với công trình nằm
trên địa bàn 01 tỉnh, thành
phố trực thuộc trung ương
- Nộp hồ sơ
trực tiếp
hoặc qua
dịch vụ bưu
chính
- Trực tuyến
qua trục liên
thông văn
bản
Sở Nông
nghiệp
và Môi
trường
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
Ủy ban
nhân
dân tỉnh
42 ngày (kể từ
ngày nhận được
giấy phép khai
thác tài nguyên
nước).
Không
quy
định
- Luật Tài nguyên nước
năm 2023;
- Thông tư số 03/TT-
BTNMT ngày
16/5/2024 của Bộ
trưởng Bộ Tài nguyên
và Môi trường quy định
chi tiết thi hành một số
điều của Luật Tài
nguyên nước.
Cấp
Tỉnh
Phê duyệt, điều chỉnh chức
năng nguồn nước mặt nội
tỉnh
- Nộp hồ sơ
trực tiếp
hoặc qua
dịch vụ bưu
chính
- Trực tuyến
qua trục liên
thông văn
bản
Sở Nông
nghiệp
và Môi
trường
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
Ủy ban
nhân
dân tỉnh
Không quy định
Không
quy
định
- Luật Tài nguyên nước
năm 2023;
- Thông tư số 03/TT-
BTNMT ngày
16/5/2024 của Bộ
trưởng Bộ Tài nguyên
và Môi trường quy định
chi tiết thi hành một số
điều của Luật Tài
nguyên nước.
Cấp
Tỉnh
Lập danh mục các đập, hồ
chứa trên sông, suối phải
- Nộp hồ sơ
trực tiếp
Sở Nông
nghiệp
Sở Nông nghiệp
Ủy ban
nhân
Không quy định
Không
quy
- Luật Tài nguyên nước
Cấp
30
Tên TTHC
Cách thức
thực hiện/
Địa điểm
Cơ quan
tiếp
nhận
Cơ quan thực
hiện
Cơ
quan có
thẩm
quyền
quyết
định
Thời hạn giải
quyết
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
TTHC
liên
thông
Mã TTHC
xây dựng quy chế phối hợp
vận hành thuộc phạm vi từ
hai tỉnh, thành phố trực
thuộc trung ương trở lên
hoặc qua
dịch vụ bưu
chính
- Trực tuyến
qua trục liên
thông văn
bản
và Môi
trường
và Môi trường
dân tỉnh
định
năm 2023;
- Nghị định số
53/2024/NĐ-CP ngày
16/5/2024 của Chính
phủ quy định chi tiết thi
hành một số điều của
Luật Tài nguyên nước.
Tỉnh
Phê duyệt kế hoạch bảo vệ
nước dưới đất
- Nộp hồ sơ
trực tiếp
hoặc qua
dịch vụ bưu
chính
- Trực tuyến
qua trục liên
thông văn
bản
Sở Nông
nghiệp
và Môi
trường
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
Ủy ban
nhân
dân tỉnh
Không quy định
Không
quy
định
- Luật Tài nguyên nước
năm 2023;
- Thông tư số 03/TT-
BTNMT ngày
16/5/2024 của Bộ
trưởng Bộ Tài nguyên
và Môi trường quy định
chi tiết thi hành một số
điều của Luật Tài
nguyên nước.
Cấp
Tỉnh
Điều chỉnh Danh mục
nguồn nước phải lập hành
lang bảo vệ nguồn nước
hoặc điều chỉnh phạm vi
hành lang bảo vệ nguồn
nước
- Nộp hồ sơ
trực tiếp
hoặc qua
dịch vụ bưu
chính
- Trực tuyến
qua trục liên
thông văn
Sở Nông
nghiệp
và Môi
trường
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
Ủy ban
nhân
dân tỉnh
Không quy định
Không
quy
định
- Luật Tài nguyên nước
năm 2023;
- Nghị định số
53/2024/NĐ-CP ngày
16/5/2024 của Chính
phủ quy định chi tiết thi
hành một số điều của
Luật Tài nguyên nước.
Cấp
Tỉnh
31
Tên TTHC
Cách thức
thực hiện/
Địa điểm
Cơ quan
tiếp
nhận
Cơ quan thực
hiện
Cơ
quan có
thẩm
quyền
quyết
định
Thời hạn giải
quyết
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
TTHC
liên
thông
Mã TTHC
bản
Lập Danh mục nguồn nước
phải lập hành lang bảo vệ
nguồn nước
- Nộp hồ sơ
trực tiếp
hoặc qua
dịch vụ bưu
chính
- Trực tuyến
qua trục liên
thông văn
bản
Sở Nông
nghiệp
và Môi
trường
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
Ủy ban
nhân
dân tỉnh
Không quy định
Không
quy
định
- Luật Tài nguyên nước
năm 2023;
- Nghị định số
53/2024/NĐ-CP ngày
16/5/2024 của Chính
phủ quy định chi tiết thi
hành một số điều của
Luật Tài nguyên nước.
Cấp
Tỉnh
Thủ tục hành chính nội bộ được công bố theo Quyết định số 2301/QĐ-BTNMT ngày 23/06/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
Phê duyệt, điều chỉnh Danh
mục vùng cấm, vùng hạn
chế khai thác nước dưới đất
5.001641
- Nộp hồ sơ
trực tiếp
hoặc qua
dịch vụ bưu
chính
- Trực tuyến
qua trục liên
thông văn
bản
Sở Nông
nghiệp
và Môi
trường
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
Ủy ban
nhân
dân tỉnh
- Thời gian các cơ
quan, tổ chức, cá
nhân cho ý kiến:
30 ngày, kể từ
ngày nhận được
hồ sơ lấy ý kiến.
- Thời gian Bộ
Nông nghiệp và
Môi trường cho ý
kiến: không quá
30 ngày, kể từ
ngày nhận được
hồ sơ lấy ý kiến.
Không
quy
định
- Luật Tài nguyên nước
năm 2023.
- Nghị định số
53/2024/NĐ-CP ngày
16 tháng 5 năm 2024
của Chính phủ quy định
chi tiết thi hành một số
điều của Luật Tài
nguyên nước.
- Nghị định số
131/2025/NĐ-CP ngày
12 tháng 6 năm 2025
của Chính phủ.
Cấp
Tỉnh
32
Tên TTHC
Cách thức
thực hiện/
Địa điểm
Cơ quan
tiếp
nhận
Cơ quan thực
hiện
Cơ
quan có
thẩm
quyền
quyết
định
Thời hạn giải
quyết
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
TTHC
liên
thông
Mã TTHC
Điều chỉnh dòng chảy tối
thiểu trên sông, suối nội
tỉnh
- Nộp hồ sơ
trực tiếp
hoặc qua
dịch vụ bưu
chính
- Trực tuyến
qua trục liên
thông văn
bản
Sở Nông
nghiệp
và Môi
trường
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
Ủy ban
nhân
dân tỉnh
Không quy định
Không
quy
định.
- Luật Tài nguyên nước
năm 2023;
- Thông tư số 03/TT-
BTNMT ngày
16/5/2024 của Bộ
trưởng Bộ Tài nguyên
và Môi trường quy định
chi tiết thi hành một số
điều của Luật Tài
nguyên nước.
Cấp
Tỉnh
Điều chỉnh kế hoạch bảo vệ
nước dưới đất
- Nộp hồ sơ
trực tiếp
hoặc qua
dịch vụ bưu
chính
- Trực tuyến
qua trục liên
thông văn
bản
Sở Nông
nghiệp
và Môi
trường
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
Ủy ban
nhân
dân tỉnh
Không quy định
Không
quy
định.
- Luật Tài nguyên nước
năm 2023;
- Thông tư số
03/2024/TT-BTNMT
ngày 16/5/2023 của Bộ
Tài nguyên và Môi
trường
- Thông tư số
14/2025/TT-BTNMT
ngày 19 tháng 6 năm
2025 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và Môi
trường
Cấp
Tỉnh
33
Tên TTHC
Cách thức
thực hiện/
Địa điểm
Cơ quan
tiếp
nhận
Cơ quan thực
hiện
Cơ
quan có
thẩm
quyền
quyết
định
Thời hạn giải
quyết
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
TTHC
liên
thông
Mã TTHC
Lập danh mục hồ, ao, đầm,
phá nội tỉnh không được san
lấp
- Nộp hồ sơ
trực tiếp
hoặc qua
dịch vụ bưu
chính
- Trực tuyến
qua trục liên
thông văn
bản
Sở Nông
nghiệp
và Môi
trường
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
Ủy ban
nhân
dân tỉnh
Không quy định
Không
quy
định.
- Luật Tài nguyên nước
năm 2023.
- Nghị định số
53/2024/NĐ-CP ngày
16 tháng 5 năm 2024
của Chính phủ
- Nghị định số
131/2025/NĐ-CP ngày
12 tháng 6 năm 2025
của Chính phủ
Cấp
Tỉnh
Điều chỉnh danh mục hồ,
ao, đầm, phá nội tỉnh không
được san lấp
- Nộp hồ sơ
trực tiếp
hoặc qua
dịch vụ bưu
chính
- Trực tuyến
qua trục liên
thông văn
bản
Sở Nông
nghiệp
và Môi
trường
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
Ủy ban
nhân
dân tỉnh
Không quy định
Không
quy
định.
- Luật Tài nguyên nước
năm 2023.
- Nghị định số
53/2024/NĐ-CP ngày
16 tháng 5 năm 2024
của Chính phủ
- Nghị định số
131/2025/NĐ-CP ngày
12 tháng 6 năm 2025
của Chính phủ
Cấp
Tỉnh
Thủ tục hành chính nội bộ được ban hành tại Công văn 5990/VPCP-KSTT năm 2024 ngày 22/8/2024 của Văn phòng Chính phủ
Xây dựng các chương trình
nghiên cứu khoa học, phát
triển công nghệ phục vụ
- Nộp hồ sơ
trực tiếp
hoặc qua
Sở Nông
nghiệp
và Môi
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
Ủy ban
nhân
Không quy định
Không
quy
- Luật Tài nguyên nƣớc
năm 2023;
Cấp
Tỉnh
34
Tên TTHC
Cách thức
thực hiện/
Địa điểm
Cơ quan
tiếp
nhận
Cơ quan thực
hiện
Cơ
quan có
thẩm
quyền
quyết
định
Thời hạn giải
quyết
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
TTHC
liên
thông
Mã TTHC
quản lý, bảo vệ, điều hòa,
phân phối, phục hồi, phát
triển, khai thác, sử dụng tài
nguyên nước, phòng, chống
và khắc phục tác hại do
nước gây ra.
dịch vụ bưu
chính
- Trực tuyến
qua trục liên
thông văn
bản
trường
dân tỉnh
định.
- Nghị định số
53/2024/NĐ-CP ngày
16 tháng 5 năm 2024
của Chính phủ
- Thông tư số
03/2024/TT-BTNMT
ngày 16 tháng 5 năm
2024 của Bộ trưởng Bộ
Tài nguyên và Môi
trường
Lập kế hoạch khai thác, sử
dụng tài nguyên nước phù
hợp với kịch bản nguồn
nước
- Nộp hồ sơ
trực tiếp
hoặc qua
dịch vụ bưu
chính
- Trực tuyến
qua trục liên
thông văn
bản
Sở Nông
nghiệp
và Môi
trường
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
Ủy ban
nhân
dân tỉnh
Không quy định
Không
quy
định.
- Luật Tài nguyên nước
năm 2023;
- Nghị định số
53/2024/NĐ-CP ngày
16/5/2024 của Chính
phủ quy định chi tiết thi
hành một số điều của
Luật Tài nguyên nước.
Cấp
Tỉnh
Xây dựng kế hoạch, tổ chức
thực hiện điều tra cơ bản tài
nguyên nước trên địa bàn
thuộc phạm vi quản lý
- Nộp hồ sơ
trực tiếp
hoặc qua
dịch vụ bưu
chính
- Trực tuyến
Sở Nông
nghiệp
và Môi
trường
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
Ủy ban
nhân
dân tỉnh
Không quy định
Không
quy
định.
- Luật Tài nguyên nước
năm 2023;
- Nghị định số
53/2024/NĐ-CP ngày
16/5/2024 của Chính
phủ quy định chi tiết thi
Cấp
Tỉnh
35
Tên TTHC
Cách thức
thực hiện/
Địa điểm
Cơ quan
tiếp
nhận
Cơ quan thực
hiện
Cơ
quan có
thẩm
quyền
quyết
định
Thời hạn giải
quyết
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
TTHC
liên
thông
Mã TTHC
qua trục liên
thông văn
bản
hành một số điều của
Luật Tài nguyên nước.
Quyết định đƣa ra khỏi
danh mục vùng cấm, vùng
hạn chế khai thác nƣớc
dƣới đất khi nguồn nƣớc
dƣới đất đã phục hồi
- Nộp hồ sơ
trực tiếp
hoặc qua
dịch vụ bưu
chính
- Trực tuyến
qua trục liên
thông văn
bản
Sở Nông
nghiệp
và Môi
trường
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
Ủy ban
nhân
dân tỉnh
Không quy định
Không
quy
định.
- Luật Tài nguyên nước
năm 2023;
- Nghị định số
53/2024/NĐ-CP ngày
16/5/2024 của Chính
phủ quy định chi tiết thi
hành một số điều của
Luật Tài nguyên nước.
Cấp
Tỉnh
LĨNH VỰC MÔI TRƯỜNG (11 TTHC)
Thủ tục hành chính nội bộ được ban hành tại Công văn 5990/VPCP-KSTT năm 2024 ngày 22/8/2024 của Văn phòng Chính phủ
Phê duyệt kế hoạch hành động
thực hiện kinh tế tuần hoàn
cấp tỉnh.
- Nộp hồ sơ
trực tiếp
hoặc qua
dịch vụ bưu
chính
- Trực tuyến
qua trục liên
Sở Nông
nghiệp
và Môi
trường
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
Ủy ban
nhân
dân tỉnh
Không quy định
Không
quy
định.
- Luật Bảo vệ môi trường
số 72/2020/QH14 ngày
17/11/2020.
- Khoản 3 Điều 139 Nghị
định số 08/2022/NĐ-CP
ngày 10/01/2022 của
Chính phủ quy định chi
Cấp
Tỉnh
36
Tên TTHC
Cách thức
thực hiện/
Địa điểm
Cơ quan
tiếp
nhận
Cơ quan thực
hiện
Cơ
quan có
thẩm
quyền
quyết
định
Thời hạn giải
quyết
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
TTHC
liên
thông
Mã TTHC
thông văn
bản
tiết thi hành một số điều
của Luật Bảo vệ môi
trường
- Thông tư số
02/2022/TT-BTNMT
ngày 10 tháng 01 năm
2022 của Bộ trưởng Bộ
Tài nguyên và Môi trường
Lộ trình thực hiện chuyển đổi
loại hình sản xuất, kinh doanh,
dịch vụ, đổi mới công nghệ,
thực hiện các biện pháp bảo vệ
môi trƣờng khác đối với cơ
sở, khu sản xuất, kinh doanh,
dịch vụ đang hoạt động trong
vùng bảo vệ nghiêm ngặt và
vùng hạn chế phát thải đã
đƣợc xác định trên địa bàn
quản lý
- Nộp hồ sơ
trực tiếp
hoặc qua
dịch vụ bưu
chính
- Trực tuyến
qua trục liên
thông văn
bản
Sở Nông
nghiệp
và Môi
trường
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
Ủy ban
nhân
dân tỉnh
Không quy định
Không
quy
định.
- Luật Bảo vệ môi trƣờng
số 72/2020/QH14 ngày
17/11/2020.
- Khoản 5 Điều 23 Nghị
định số 08/2022/NĐ-CP
ngày 10/01/2022 của
Chính phủ quy định chi
tiết thi hành một số điều
của Luật Bảo vệ môi
trƣờng.
Cấp
Tỉnh
Ban hành quyết định về xác
định vị trí, ranh giới của vùng
bảo vệ nghiêm ngặt, vùng hạn
chế phát thải trên địa bàn quản
lý đã được xác định trong quy
hoạch tỉnh trong kỳ quy
hoạch.
- Nộp hồ sơ
trực tiếp
hoặc qua
dịch vụ bưu
chính
- Trực tuyến
qua trục liên
thông văn
Sở Nông
nghiệp
và Môi
trường
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
Ủy ban
nhân
dân tỉnh
Không quy định
Không
quy
định.
- Luật Bảo vệ môi trƣờng
số 72/2020/QH14.
- Khoản 3 Điều 23 Nghị
định số 08/2022/NĐ-CP
ngày 10/01/2022 của
Chính phủ quy định chi
tiết thi hành một số điều
của Luật Bảo vệ môi
Cấp
Tỉnh
37
Tên TTHC
Cách thức
thực hiện/
Địa điểm
Cơ quan
tiếp
nhận
Cơ quan thực
hiện
Cơ
quan có
thẩm
quyền
quyết
định
Thời hạn giải
quyết
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
TTHC
liên
thông
Mã TTHC
bản
trƣờng.
Xây dựng phương án xử lý,
cải tạo và phục hồi môi trường
đối với khu vực ô nhiễm môi
trường đất do lịch sử để lại
hoặc không xác định được tổ
chức, cá nhân gây ô nhiễm
trên địa bàn
- Nộp hồ sơ
trực tiếp
hoặc qua
dịch vụ bưu
chính
- Trực tuyến
qua trục liên
thông văn
bản
Sở Nông
nghiệp
và Môi
trường
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
Ủy ban
nhân
dân tỉnh
Không quy định
Không
quy
định.
- Luật Bảo vệ môi trường
số 72/2020/QH14 ngày 17
tháng 11 năm 2020;
- Nghị định số
08/2022/NĐ-CP ngày
10/01/2022 của Chính phủ
quy định chi tiết một số
điều của Luật Bảo vệ môi
trường;
- Thông tư số
02/2022/TT-BTNMT
ngày 10/01/2022 của Bộ
trưởng Bộ Tài nguyên và
Môi trường quy định chi
tiết thi hành một số điều
của Luật Bảo vệ môi
trường.
Cấp
Tỉnh
Phê duyệt Đề án chi trả dịch
vụ hệ sinh thái tự nhiên cấp
tỉnh
- Nộp hồ sơ
trực tiếp
hoặc qua
dịch vụ bưu
chính
- Trực tuyến
qua trục liên
thông văn
Sở Nông
nghiệp
và Môi
trường
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
Ủy ban
nhân
dân tỉnh
Không quy định
Không
quy
định.
- Luật Bảo vệ môi trường
số 72/2020/QH14 ngày 17
tháng 11 năm 2020;
- Nghị định số
08/2022/NĐ-CP ngày
10/01/2022 của Chính phủ
quy định chi tiết một số
điều của Luật Bảo vệ môi
trường;
Cấp
Tỉnh
38
Tên TTHC
Cách thức
thực hiện/
Địa điểm
Cơ quan
tiếp
nhận
Cơ quan thực
hiện
Cơ
quan có
thẩm
quyền
quyết
định
Thời hạn giải
quyết
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
TTHC
liên
thông
Mã TTHC
bản
Phê duyệt kế hoạch quản lý
chất lượng môi trường không
khí cấp tỉnh
- Nộp hồ sơ
trực tiếp
hoặc qua
dịch vụ bưu
chính
- Trực tuyến
qua trục liên
thông văn
bản
Sở Nông
nghiệp
và Môi
trường
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
Ủy ban
nhân
dân tỉnh
Không quy định
Không
quy
định.
- Luật Bảo vệ môi trường
số 72/2020/QH14 ngày 17
tháng 11 năm 2020;
- Nghị định số
08/2022/NĐ-CP ngày
10/01/2022 của Chính phủ
quy định chi tiết một số
điều của Luật Bảo vệ môi
trường;
- Thông tư số
02/2022/TT-BTNMT
ngày 10/01/2022 của Bộ
trưởng Bộ Tài nguyên và
Môi trường quy định chi
tiết thi hành một số điều
của Luật Bảo vệ môi
trường.
Cấp
Tỉnh
Phê duyệt Đề án chi trả dịch
vụ hệ sinh thái tự nhiên cấp
tỉnh
- Nộp hồ sơ
trực tiếp
hoặc qua
dịch vụ bưu
chính
- Trực tuyến
qua trục liên
thông văn
Sở Nông
nghiệp
và Môi
trường
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
Ủy ban
nhân
dân tỉnh
Không quy định
Không
quy
định.
- Luật Bảo vệ môi trường
số 72/2020/QH14 ngày 17
tháng 11 năm 2020;
- Nghị định số
08/2022/NĐ-CP ngày
10/01/2022 của Chính phủ
quy định chi tiết một số
điều của Luật Bảo vệ môi
trường;
Cấp
Tỉnh
39
Tên TTHC
Cách thức
thực hiện/
Địa điểm
Cơ quan
tiếp
nhận
Cơ quan thực
hiện
Cơ
quan có
thẩm
quyền
quyết
định
Thời hạn giải
quyết
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
TTHC
liên
thông
Mã TTHC
bản
Phê duyệt phương án bảo vệ
môi trường cho làng nghề do
UBND cấp xã trên địa bàn
trình
- Nộp hồ sơ
trực tiếp
hoặc qua
dịch vụ bưu
chính
- Trực tuyến
qua trục liên
thông văn
bản
Sở Nông
nghiệp
và Môi
trường
Sở Nông nghiệp
và Môi trường;
Ủy ban nhân
dân cấp xã
Ủy ban
nhân
dân tỉnh
Không quy định
Không
quy
định.
- Điểm a Khoản 4 Điều 56
Luật Bảo vệ môi trƣờng
số 72/2020/QH14 ngày
17/11/2020;
- Khoản 3 Điều 25 Nghị
định 131/2025/NĐ-CP,
ngày 12/6/2025 của Chính
phủ
Cấp
Tỉnh;
Cấp xã
Ban hành quyết định về xác
định vị trí, ranh giới của vùng
bảo vệ nghiêm ngặt, vùng hạn
chế phát thải trên địa bàn quản
lý đã đƣợc xác định trong quy
hoạch tỉnh trong kỳ quy hoạch
- Nộp hồ sơ
trực tiếp
hoặc qua
dịch vụ bưu
chính
- Trực tuyến
qua trục liên
thông văn
bản
Sở Nông
nghiệp
và Môi
trường
Sở Nông nghiệp
và Môi trường;
Ủy ban nhân
dân cấp xã
Ủy ban
nhân
dân tỉnh
Không quy định
Không
quy
định.
- Luật Bảo vệ môi trƣờng
số 72/2020/QH14;
- Khoản 3 Điều 23 Nghị
định số 08/2022/NĐ-CP
ngày 10/01/2022 của
Chính phủ quy định chi
tiết một số điều của Luật
Bảo vệ môi trường.
Cấp
Tỉnh
Phê duyệt kế hoạch chuyển
đổi ngành nghề không khuyến
khích phát triển tại làng nghề,
di dời cơ sở, hộ gia đình sản
xuất ra khỏi làng nghề.
- Nộp hồ sơ
trực tiếp
hoặc qua
dịch vụ bưu
chính
Sở Nông
nghiệp
và Môi
trường
Sở Nông nghiệp
và Môi trường;
Ủy ban nhân
dân cấp xã
Ủy ban
nhân
dân tỉnh
Không quy định
Không
quy
định.
- Điểm a Khoản 4 Điều 56
Luật Bảo vệ môi trƣờng
số 72/2020/QH14 ngày
17/11/2020;
- Khoản 3 Điều 25 Nghị
định 131/2025/NĐ-CP,
Cấp
Tỉnh;
Cấp xã
40
Tên TTHC
Cách thức
thực hiện/
Địa điểm
Cơ quan
tiếp
nhận
Cơ quan thực
hiện
Cơ
quan có
thẩm
quyền
quyết
định
Thời hạn giải
quyết
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
TTHC
liên
thông
Mã TTHC
- Trực tuyến
qua trục liên
thông văn
bản
ngày 12/6/2025 của Chính
phủ
Trình ban hành và tổ chức
thực hiện kế hoạch chuyển
đổi, loại bỏ phƣơng tiện giao
thông sử dụng nhiên liệu hóa
thạch, phƣơng tiện giao thông
gây ô nhiễm môi trƣờng sau
khi đƣợc ban hành
- Nộp hồ sơ
trực tiếp
hoặc qua
dịch vụ bưu
chính
- Trực tuyến
qua trục liên
thông văn
bản
Sở Nông
nghiệp
và Môi
trường
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
Ủy ban
nhân
dân
tỉnh/Hội
đồng
nhân
dân tỉnh
Không quy định
Không
quy
định.
- Luật Bảo vệ môi trƣờng
số 72/2020/QH14;
- Khoản 3 Điều 75 Nghị
định số 08/2022/NĐ-CP
ngày 10/01/2022 của
Chính phủ quy định chi
tiết một số điều của Luật
Bảo vệ môi trường.
Cấp
Tỉnh
LĨNH VỰC ĐO ĐẠC, BẢN ĐỒ (02 TTHC)
Thủ tục hành chính nội bộ được ban hành tại Công văn 5990/VPCP-KSTT năm 2024 ngày 22/8/2024 của Văn phòng Chính phủ
Tiêu hủy thông tin, dữ liệu và
sản phẩm đo đạc và bản đồ
- Nộp hồ sơ
trực tiếp
hoặc qua
dịch vụ bưu
chính
- Trực tuyến
qua trục liên
thông văn
bản
Sở Nông
nghiệp
và Môi
trường
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
Ủy ban
nhân
dân tỉnh
Không quy định
Không
quy
định.
- Nghị định số
27/2019/NĐ-CP ngày
13/3/2019 của Chính phủ
quy định chi tiết một số
điều của Luật Đo đạc và
bản đồ;
- Nghị định số
136/2021/NĐ-CP ngày
31/12/2021 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số
Cấp
Tỉnh
41
Tên TTHC
Cách thức
thực hiện/
Địa điểm
Cơ quan
tiếp
nhận
Cơ quan thực
hiện
Cơ
quan có
thẩm
quyền
quyết
định
Thời hạn giải
quyết
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
TTHC
liên
thông
Mã TTHC
điều của Nghị định số
27/2019/NĐ-CP.
Di dời, phá dỡ mốc đo đạc
- Nộp hồ sơ
trực tiếp
hoặc qua
dịch vụ bưu
chính
- Trực tuyến
qua trục liên
thông văn
bản
Sở Nông
nghiệp
và Môi
trường
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
Ủy ban
nhân
dân tỉnh
Không quy định
Không
quy
định.
- Luật Đo đạc và bản đồ
số 27/2018/QH14 thông
qua ngày 14/96/2018;
- Nghị định số
27/2019/NĐ-CP ngày
13/3/2019 của Chính phủ;
- Nghị định số
136/2021/NĐ-CP ngày
31/12/2021 của Chính phủ
Cấp
Tỉnh
Lưu trữ thông tin, dữ liệu, sản
phẩm đo đạc và bản đồ.
- Nộp hồ sơ
trực tiếp
hoặc qua
dịch vụ bưu
chính
- Trực tuyến
qua trục liên
thông văn
bản
Sở Nông
nghiệp
và Môi
trường
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
Ủy ban
nhân
dân tỉnh
Không quy định
Không
quy
định.
- Điều 18 Nghị định số
27/2019/NĐ-CP ngày
13/3/2019 của Chính phủ;
- Nghị định số
136/2021/NĐ-CP ngày
31/12/2021 của Chính phủ
Cấp
Tỉnh
LĨNH VỰC TỔNG HỢP (01 TTHC)
Thủ tục hành chính nội bộ được ban hành tại Công văn 5990/VPCP-KSTT năm 2024 ngày 22/8/2024 của Văn phòng Chính phủ
Phê duyệt kế hoạch điều tra,
- Nộp hồ sơ
Sở Nông
Sở Nông nghiệp
Ủy ban
Không quy định
Không
Nghị định số
Cấp
42
Tên TTHC
Cách thức
thực hiện/
Địa điểm
Cơ quan
tiếp
nhận
Cơ quan thực
hiện
Cơ
quan có
thẩm
quyền
quyết
định
Thời hạn giải
quyết
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
TTHC
liên
thông
Mã TTHC
thu thập, cập nhật thông tin,
dữ liệu tài nguyên và môi
trường và thu thập, cập nhật
thông tin mô tả về thông tin,
dữ liệu tài nguyên và môi
trường
trực tiếp
hoặc qua
dịch vụ bưu
chính
- Trực tuyến
qua trục liên
thông văn
bản
nghiệp
và Môi
trường
và Môi trường
nhân
dân tỉnh
quy
định.
73/2017/NĐ-CP ngày
14/6/2017 của Chính phủ
về thu thập, quản lý, khai
thác và sử dụng thông tin,
dữ liệu tài nguyên và môi
trường
Tỉnh
LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT (01 TTHC)
Thủ tục hành chính nội bộ được ban hành tại Quyết định số 1667/QĐ-BNNMT, ngày 26/5/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
Ban hành Danh mục loài cây
trồng thuộc các loại cây lâu
năm được chứng nhận quyền
sở hữu trên địa bàn tỉnh
- Nộp hồ sơ
trực tiếp
hoặc qua
dịch vụ bưu
chính
- Trực tuyến
qua trục liên
thông văn
bản
Sở Nông
nghiệp
và Môi
trường
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
Ủy ban
nhân
dân tỉnh
Không quy định
Không
quy
định.
Thông tư liên tịch số
22/2016/TTLT-
BNNPTNT-BTNMT ngày
30/6/2016 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp và Phát
triển nông thôn và Bộ
trưởng Bộ Tài nguyên và
Môi trường quy định loại
cây lâu năm được chứng
nhận quyền sở hữu
Cấp
Tỉnh
LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP (04 TTHC)
Thủ tục hành chính nội bộ được công bố theo Quyết định số 1343/QĐ-BNN-VP ngày 04/4/2023 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông
thôn
43
Tên TTHC
Cách thức
thực hiện/
Địa điểm
Cơ quan
tiếp
nhận
Cơ quan thực
hiện
Cơ
quan có
thẩm
quyền
quyết
định
Thời hạn giải
quyết
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
TTHC
liên
thông
Mã TTHC
Thành lập khu rừng đặc dụng
thuộc thẩm quyền của Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh
- Nộp hồ sơ
trực tiếp
hoặc qua
dịch vụ bưu
chính
- Trực tuyến
qua trục liên
thông văn
bản
Sở Nông
nghiệp
và Môi
trường
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
Ủy ban
nhân
dân tỉnh
80 ngày làm việc
kể từ ngày gửi lấy
ý kiến.
Không
quy
định.
- Luật số 16/2017/QH14
ngày 15/11/2017 của
Quốc hội về Lâm nghiệp;
- Nghị định số
156/2018/NĐ-CP ngày
16/11/2018 của Chính phủ
quy định chi tiết thi hành
một số điều của Luật Lâm
nghiệp.
Cấp
Tỉnh
Thành lập khu rừng phòng hộ
nằm trên địa bàn tỉnh, thành
phố trực thuộc Trung ương
- Nộp hồ sơ
trực tiếp
hoặc qua
dịch vụ bưu
chính
- Trực tuyến
qua trục liên
thông văn
bản
Sở Nông
nghiệp
và Môi
trường
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
Ủy ban
nhân
dân tỉnh
80 ngày làm việc
kể từ ngày gửi lấy
ý kiến.
Không
quy
định.
- Luật số 16/2017/QH14
ngày 15/11/2017 của
Quốc hội về Lâm nghiệp;
- Nghị định số
156/2018/NĐ-CP ngày
16/11/2018 của Chính phủ
quy định chi tiết thi hành
một số điều của Luật Lâm
nghiệp.
Cấp
Tỉnh
Quyết định đóng hoặc mở cửa
rừng tự nhiên thuộc thẩm
quyền của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh
- Nộp hồ sơ
trực tiếp
hoặc qua
dịch vụ bưu
chính
- Trực tuyến
qua trục liên
Sở Nông
nghiệp
và Môi
trường
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
Ủy ban
nhân
dân tỉnh
Quyết định đóng
hoặc mở cửa
rừng: 10 ngày
làm việc, kể từ
ngày được Hội
đồng nhân dân
cùng cấp thông
Không
quy
định.
- Luật số 16/2017/QH14
ngày 15/11/2017 của
Quốc hội về Lâm nghiệp;
- Nghị định số
156/2018/NĐ-CP ngày
16/11/2018 của Chính phủ
quy định chi tiết thi hành
một số điều của Luật Lâm
Cấp
Tỉnh
44
Tên TTHC
Cách thức
thực hiện/
Địa điểm
Cơ quan
tiếp
nhận
Cơ quan thực
hiện
Cơ
quan có
thẩm
quyền
quyết
định
Thời hạn giải
quyết
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
TTHC
liên
thông
Mã TTHC
thông văn
bản
qua đề án.
nghiệp.
Phê duyệt kế hoạch giao rừng,
cho thuê rừng
- Nộp hồ sơ
trực tiếp
hoặc qua
dịch vụ bưu
chính
- Trực tuyến
qua trục liên
thông văn
bản
Sở Nông
nghiệp
và Môi
trường
Sở Nông nghiệp
và Môi trường;
Ủy ban nhân
dân cấp xã,
phường
Ủy ban
nhân
dân tỉnh
- Ủy ban nhân
dân cấp xã tổng
hợp nhu cầu giao
rừng, cho thuê
rừng của địa
phương: 20 ngày
làm việc kể từ
ngày nhận được
văn bản đề nghị
đăng ký nhu cầu
giao rừng, cho
thuê rừng.
- Thẩm định hồ
sơ kế hoạch giao
rừng, cho thuê
rừng: 15 ngày
làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ.
Không
quy
định.
- Luật số 16/2017/QH14
ngày 15/11/2017 của
Quốc hội về Lâm nghiệp;
- Nghị định số
156/2018/NĐ-CP ngày
16/11/2018 của Chính phủ
quy định chi tiết thi hành
một số điều của Luật Lâm
nghiệp.
Cấp
Tỉnh
LĨNH VỰC NÔNG THÔN MỚI (03 TTHC)
Thủ tục hành chính nội bộ được ban hành tại Công văn 5990/VPCP-KSTT năm 2024 ngày 22/8/2024 của Văn phòng Chính phủ
Quyết định công nhận kết quả
đánh giá, cấp Giấy chứng
- Nộp hồ sơ
Sở Nông
Sở Nông nghiệp
Ủy ban
- Sau khi tiếp
Không
- Quyết định số
Cấp
45
Tên TTHC
Cách thức
thực hiện/
Địa điểm
Cơ quan
tiếp
nhận
Cơ quan thực
hiện
Cơ
quan có
thẩm
quyền
quyết
định
Thời hạn giải
quyết
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
TTHC
liên
thông
Mã TTHC
nhận sản phẩm đạt 4 sao.
trực tiếp
hoặc qua
dịch vụ bưu
chính
- Trực tuyến
qua trục liên
thông văn
bản
nghiệp
và Môi
trường
và Môi trường
nhân
dân tỉnh
nhận hồ sơ hoàn
thiện theo ý kiến
các thành viên tại
Hội nghị đánh
giá, phân hạng
sản phẩm OCOP
cấp tỉnh, trong
thời hạn 15 ngày
làm việc kể từ khi
nhận đủ hồ sơ,
UBND tỉnh sẽ
ban hành Quyết
định công nhận
kết quả đánh giá,
cấp Giấy chứng
nhận sản phẩm
đạt 4 sao.
- Trường hợp kết
quả đánh giá của
Hội đồng cấp tỉnh
đạt dưới 70 điểm
(không đạt 4 sao)
hoặc hồ sơ không
hợp lệ, trong thời
hạn 15 ngày làm
việc kể từ ngày tổ
chức Hội nghị
OCOP cấp tỉnh,
quy
định.
148/QĐ-TTg ngày 24
tháng 02 năm 2023 của
Thủ tướng Chính phủ
về việc ban hành Bộ
tiêu chí và quy trình
đánh giá, phân hạng sản
phẩm Chương trình mỗi
xã một sản phẩm
(OCOP);
- Quyết định 1489/QĐ-
TTg năm 2025 về việc
sửa đổi, bổ sung một số
nội dung quyết định số
148/qđ-ttg ngày 24
tháng 02 năm 2023 của
thủ tướng chính phủ về
việc phê duyệt bộ tiêu
chí và quy trình đánh
giá, phân hạng sản
phẩm chương trình mỗi
xã một sản phẩm
Tỉnh
46
Tên TTHC
Cách thức
thực hiện/
Địa điểm
Cơ quan
tiếp
nhận
Cơ quan thực
hiện
Cơ
quan có
thẩm
quyền
quyết
định
Thời hạn giải
quyết
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
TTHC
liên
thông
Mã TTHC
Hội đồng cấp tỉnh
gửi trả kết quả
(bằng văn bản) và
hồ sơ về UBND
cấp huyện để xem
xét, công nhận
hoặc hoàn thiện
hồ sơ đánh giá lại
và phân hạng theo
thẩm quyền đƣợc
phân cấp theo quy
định.
Đề nghị đánh giá, phân hạng,
công nhận sản phẩm OCOP
cấp quốc gia.
- Nộp hồ sơ
trực tiếp
hoặc qua
dịch vụ bưu
chính
- Trực tuyến
qua trục liên
thông văn
bản
Sở Nông
nghiệp
và Môi
trường
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
Ủy ban
nhân
dân tỉnh
Sau khi tiếp nhận
hồ sơ hoàn thiện
theo ý kiến các
thành viên tại Hội
nghị đánh giá,
phân hạng sản
phẩm OCOP cấp
tỉnh, trong thời
hạn 15 ngày làm
việc kể từ khi
nhận đủ hồ sơ;
Ủy ban nhân dân
tỉnh sẽ ban hành
Quyết định phê
duyệt kết quả
chấm điểm,
Không
quy
định.
- Quyết định số
148/QĐ-TTg ngày 24
tháng 02 năm 2023 của
Thủ tướng Chính phủ
về việc ban hành Bộ
tiêu chí và quy trình
đánh giá, phân hạng sản
phẩm Chương trình mỗi
xã một sản phẩm
(OCOP);
- Quyết định 1489/QĐ-
TTg năm 2025 về việc
sửa đổi, bổ sung một số
nội dung quyết định số
148/qđ-ttg ngày 24
Cấp
Tỉnh
47
Tên TTHC
Cách thức
thực hiện/
Địa điểm
Cơ quan
tiếp
nhận
Cơ quan thực
hiện
Cơ
quan có
thẩm
quyền
quyết
định
Thời hạn giải
quyết
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
TTHC
liên
thông
Mã TTHC
chuyển hồ sơ và
sản phẩm mẫu
của các sản phẩm
có tiềm năng đạt
5 sao (từ 90 đến
100 điểm) đề
nghị cấp trung
ƣơng đánh giá,
công nhận sản
phẩm OCOP
quốc gia.
tháng 02 năm 2023 của
thủ tướng chính phủ về
việc phê duyệt bộ tiêu
chí và quy trình đánh
giá, phân hạng sản
phẩm chương trình mỗi
xã một sản phẩm
Quyết định công nhận kết quả
đánh giá, cấp Giấy chứng
nhận sản phẩm đạt 3 sao.
- Nộp hồ sơ
trực tiếp
hoặc qua
dịch vụ bưu
chính
- Trực tuyến
qua trục liên
thông văn
bản
Sở Nông
nghiệp
và Môi
trường
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
Ủy ban
nhân
dân tỉnh
Không quy định
Không
quy
định
- Quyết định số
148/QĐ-TTg ngày 24
tháng 02 năm 2023 của
Thủ tướng Chính phủ
về việc ban hành Bộ
tiêu chí và quy trình
đánh giá, phân hạng sản
phẩm Chương trình mỗi
xã một sản phẩm
(OCOP);
- Quyết định 1489/QĐ-
TTg năm 2025 về việc
sửa đổi, bổ sung một số
nội dung quyết định số
148/qđ-ttg ngày 24
tháng 02 năm 2023 của
Cấp
tỉnh
48
Tên TTHC
Cách thức
thực hiện/
Địa điểm
Cơ quan
tiếp
nhận
Cơ quan thực
hiện
Cơ
quan có
thẩm
quyền
quyết
định
Thời hạn giải
quyết
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
TTHC
liên
thông
Mã TTHC
thủ tướng chính phủ về
việc phê duyệt bộ tiêu
chí và quy trình đánh
giá, phân hạng sản
phẩm chương trình mỗi
xã một sản phẩm
LĨNH VỰC VIÊN CHỨC (20 TTHC)
Thủ tục hành chính nội bộ được ban hành tại Công văn 5990/VPCP-KSTT năm 2024 ngày 22/8/2024 của Văn phòng Chính phủ
Xét thăng hạng viên chức từ
Kỹ thuật viên bảo vệ thực vật
hạng IV lên Bảo vệ viên bảo
vệ thực vật hạng III
- Nộp hồ sơ
trực tiếp
hoặc qua
dịch vụ bưu
chính
- Trực tuyến
qua trục liên
thông văn
bản
Sở Nông
nghiệp
và Môi
trường
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
Sở
Nông
nghiệp
và Môi
trường
- Trong thời hạn
15 ngày kể từ
ngày hoàn thành
việc thẩm định hồ
sơ xét thăng hạng
và xác định danh
sách người trúng
tuyển, Chủ tịch
Hội đồng xét
thăng hạng có văn
bản báo cáo
người đứng đầu
cơ quan, đơn vị tổ
chức xét thăng
hạng phê duyệt
kết quả kỳ xét
thăng hạng và
Không
quy
định.
- Luật Viên chức số
58/2010/QH12 ngày
15/11/2010 của Quốc
hội
- Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của Luật
Cán bộ, công chức và
Luật Viên chức ngày 25
tháng 11 năm 2019 của
Quốc hội nước Cộng
hòa xã hội chủ nghĩa
Việt Nam.
- Nghị định số
115/2020/NĐ-CP ngày
25/9/2020 của Chính
phủ
-
Xét thăng hạng viên chức từ
Bảo vệ viên bảo vệ thực vật
hạng III lên Bảo vệ viên bảo
vệ thực vật hạng II
Xét thăng hạng viên chức từ
Kỹ thuật viên giám định thuốc
bảo vệ thực vật hạng IV lên
Giám định viên thuốc bảo vệ
thực vật hạng III
Xét thăng hạng viên chức từ
Giám định viên thuốc bảo vệ
thực vật hạng III lên Giám
49
Tên TTHC
Cách thức
thực hiện/
Địa điểm
Cơ quan
tiếp
nhận
Cơ quan thực
hiện
Cơ
quan có
thẩm
quyền
quyết
định
Thời hạn giải
quyết
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
TTHC
liên
thông
Mã TTHC
định viên thuốc bảo vệ thực
vật hạng II
danh sách viên
chức trúng tuyển.
- Trong thời hạn
05 ngày làm việc
kể từ ngày có
quyết định phê
duyệt kết quả kỳ
xét thăng hạng,
Hội đồng xét
thăng hạng có
trách nhiệm thông
báo bằng văn bản
về kết quả xét
thăng hạng và
danh sách viên
chức trúng tuyển
tới cơ quan, đơn
vị có viên chức
dự xét thăng
hạng; đồng thời
thông báo công
khai trên trang
thông tin điện tử
hoặc Cổng Thông
tin điện tử của cơ
quan, đơn vị, tổ
chức xét thăng
- Nghị định số
85/2023/NĐ-CP ngày
07/12/2023 của Chính
phủ.
- Thông tư số
92/2021/TT-BTC ngày
28/10/2021 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính.
- Thông tư liên tịch số
36/2015/TTLT-
BNNPTNT-BNV ngày
20/10/2015 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp
và Phát triển nông thôn
và Bộ trưởng Bộ Nội
vụ;
- Thông tư số
07/2022/TT-BNNPTNT
ngày 11/8/2022 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp
và Phát triển nông thôn
Xét thăng hạng viên chức từ
Kỹ thuật viên kiểm nghiệm
cây trồng hạng IV lên Kiểm
nghiệm viên cây trồng hạng III
Xét thăng hạng viên chức từ
Kiểm nghiệm viên cây trồng
hạng III lên Kiểm nghiệm viên
cây trồng hạng II
Xét thăng hạng chức danh
nghề nghiệp viên chức từ Kỹ
thuật viên chẩn đoán bệnh
động vật hạng IV lên chẩn
đoán bệnh động vật hạng III
Xét thăng hạng chức danh
nghề nghiệp viên chức từ chẩn
đoán bệnh động vật hạng III
lên chẩn đoán bệnh động vật
hạng II
Xét thăng hạng chức danh
nghề nghiệp viên chức từ Kỹ
thuật viên kiểm tra vệ sinh thú
y hạng IV lên Kiểm tra viên vệ
sinh thú y hạng III
50
Tên TTHC
Cách thức
thực hiện/
Địa điểm
Cơ quan
tiếp
nhận
Cơ quan thực
hiện
Cơ
quan có
thẩm
quyền
quyết
định
Thời hạn giải
quyết
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
TTHC
liên
thông
Mã TTHC
Xét thăng hạng chức danh
nghề nghiệp viên chức từ
Kiểm tra viên vệ sinh thú y
hạng III lên Kiểm tra viên vệ
sinh thú y hạng II
hạng.
- Trong thời hạn
15 ngày kể từ
ngày nhận được
danh sách viên
chức trúng tuyển
trong kỳ xét
thăng hạng chức
danh nghề
nghiệp, người
đứng đầu cơ quan
có thẩm quyền
hoặc người được
phân cấp, ủy
quyền phải thực
hiện việc bổ
nhiệm và xếp
lương ở chức
danh nghề nghiệp
mới đối với viên
chức trúng tuyển
theo quy định.
Xét thăng hạng chức danh
nghề nghiệp viên chức từ Kỹ
thuật viên kiểm nghiệm thuốc
thú y hạng IV lên Kiểm
nghiệm viên thuốc thú y hạng
III
Xét thăng hạng chức danh
nghề nghiệp viên chức từ
Kiểm nghiệm viên thuốc thú y
hạng III lên Kiểm nghiệm viên
thuốc thú y hạng II
Xét thăng hạng viên chức từ
Kỹ thuật viên kiểm nghiệm
chăn nuôi hạng IV lên Kiểm
nghiệm viên chăn nuôi hạng
III
Xét thăng hạng viên chức từ
Kiểm nghiệm viên chăn nuôi
hạng III lên Kiểm nghiệm viên
chăn nuôi hạng II
51
Tên TTHC
Cách thức
thực hiện/
Địa điểm
Cơ quan
tiếp
nhận
Cơ quan thực
hiện
Cơ
quan có
thẩm
quyền
quyết
định
Thời hạn giải
quyết
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
TTHC
liên
thông
Mã TTHC
Xét thăng hạng viên chức từ
Kỹ thuật viên kiểm nghiệm
thủy sản hạng IV lên Kiểm
nghiệm viên thủy sản hạng III
Xét thăng hạng viên chức từ
Kiểm nghiệm viên thủy sản
hạng III lên Kiểm nghiệm viên
thủy sản hạng II
Xét thăng hạng viên chức từ
Kỹ thuật viên khuyến nông
hạng IV lên Khuyến nông viên
hạng III
Xét thăng hạng viên chức từ
Khuyến nông viên hạng III lên
Khuyến nông viên hạng II
Xét thăng hạng viên chức từ
Kỹ thuật viên quản lý bảo vệ
rừng hạng IV lên Quản lý bảo
vệ rừng viên hạng III
Xét thăng hạng viên chức từ
Quản lý bảo vệ rừng viên hạng
III lên Quản lý bảo vệ rừng
viên hạng II
LĨNH VỰC THỦY LỢI (06 TTHC)
52
Tên TTHC
Cách thức
thực hiện/
Địa điểm
Cơ quan
tiếp
nhận
Cơ quan thực
hiện
Cơ
quan có
thẩm
quyền
quyết
định
Thời hạn giải
quyết
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
TTHC
liên
thông
Mã TTHC
Thủ tục hành chính nội bộ được ban hành tại Công văn 5990/VPCP-KSTT năm 2024 ngày 22/8/2024 của Văn phòng Chính phủ
Phê duyệt Đề án khai thác quỹ
đất, mặt nước để tạo vốn phát
triển kết cấu hạ tầng thủy lợi
- Nộp hồ sơ
trực tiếp
hoặc qua
dịch vụ bưu
chính
- Trực tuyến
qua trục liên
thông văn
bản
Sở Nông
nghiệp
và Môi
trường
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
Ủy ban
nhân
dân tỉnh
Không quy định
Không
quy
định
- Luật Quản lý, sử dụng
tài sản công số
15/2017QH14 ngày
21/6/2017;
- Nghị định số
129/2017/NĐ-CP ngày
16/11/2017 của Chính phủ
quy định việc quản lý, sử
dụng và khai thác tài sản
kết cấu hạ tầng thủy lợi.
Cấp
tỉnh
Phê duyệt Đề án cho thuê
quyền khai thác tài sản kết cấu
hạ tầng thủy lợi
- Nộp hồ sơ
trực tiếp
hoặc qua
dịch vụ bưu
chính
- Trực tuyến
qua trục liên
thông văn
bản
Sở Nông
nghiệp
và Môi
trường
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
Ủy ban
nhân
dân tỉnh
60 ngày kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp
lệ.
Không
quy
định
- Luật Quản lý, sử dụng
tài sản công số
15/2017QH14 ngày
21/6/2017;
- Nghị định số
129/2017/NĐ-CP ngày
16/11/2017 của Chính phủ
quy định việc quản lý, sử
dụng và khai thác tài sản
kết cấu hạ tầng thủy lợi.
Cấp
tỉnh
Thu hồi tài sản kết cấu hạ tầng
thủy lợi trong trường hợp tự
nguyện trả lại tài sản
- Nộp hồ sơ
trực tiếp
hoặc qua
dịch vụ bưu
Sở Nông
nghiệp
và Môi
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
Ủy ban
nhân
dân tỉnh
30 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được đầy đủ hồ sơ
hợp lệ
Không
quy
định
- Luật Quản lý, sử dụng
tài sản công số
15/2017QH14 ngày
21/6/2017;
Cấp
tỉnh
53
Tên TTHC
Cách thức
thực hiện/
Địa điểm
Cơ quan
tiếp
nhận
Cơ quan thực
hiện
Cơ
quan có
thẩm
quyền
quyết
định
Thời hạn giải
quyết
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
TTHC
liên
thông
Mã TTHC
chính
- Trực tuyến
qua trục liên
thông văn
bản
trường
- Nghị định số
129/2017/NĐ-CP ngày
16/11/2017 của Chính phủ
quy định việc quản lý, sử
dụng và khai thác tài sản
kết cấu hạ tầng thủy lợi.
Xử lý tài sản kết cấu hạ tầng
thủy lợi trong trường hợp bị
mất, bị hủy hoại
- Nộp hồ sơ
trực tiếp
hoặc qua
dịch vụ bưu
chính
- Trực tuyến
qua trục liên
thông văn
bản
Sở Nông
nghiệp
và Môi
trường
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
Ủy ban
nhân
dân tỉnh
30 ngày kể từ ngày
nhận được đầy đủ
hồ sơ hợp lệ
Không
quy
định
- Luật Quản lý, sử dụng
tài sản công số
15/2017QH14 ngày
21/6/2017;
- Nghị định số
129/2017/NĐ-CP ngày
16/11/2017 của Chính phủ
quy định việc quản lý, sử
dụng và khai thác tài sản
kết cấu hạ tầng thủy lợi.
Cấp
tỉnh
Thanh lý tài sản kết cấu hạ
tầng thủy lợi
- Nộp hồ sơ
trực tiếp
hoặc qua
dịch vụ bưu
chính
- Trực tuyến
qua trục liên
thông văn
Sở Nông
nghiệp
và Môi
trường
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
Ủy ban
nhân
dân tỉnh
30 ngày kể từ ngày
nhận được đầy đủ
hồ sơ hợp lệ
Không
quy
định
- Luật Quản lý, sử dụng
tài sản công số
15/2017QH14 ngày
21/6/2017;
- Nghị định số
129/2017/NĐ-CP ngày
16/11/2017 của Chính phủ
quy định việc quản lý, sử
dụng và khai thác tài sản
Cấp
tỉnh
54
Tên TTHC
Cách thức
thực hiện/
Địa điểm
Cơ quan
tiếp
nhận
Cơ quan thực
hiện
Cơ
quan có
thẩm
quyền
quyết
định
Thời hạn giải
quyết
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
TTHC
liên
thông
Mã TTHC
bản
kết cấu hạ tầng thủy lợi.
Giao quản lý tài sản kết cấu hạ
tầng thủy lợi thuộc địa phương
quản lý không thuộc thẩm
quyền của Thủ tướng Chính
phủ
- Nộp hồ sơ
trực tiếp
hoặc qua
dịch vụ bưu
chính
- Trực tuyến
qua trục liên
thông văn
bản
Sở Nông
nghiệp
và Môi
trường
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
Ủy ban
nhân
dân tỉnh
30 ngày kể từ ngày
nhận được đầy đủ
hồ sơ hợp lệ
Không
quy
định
- Luật Quản lý, sử dụng
tài sản công số
15/2017QH14 ngày
21/6/2017;
- Nghị định số
129/2017/NĐ-CP ngày
16/11/2017 của Chính phủ
quy định việc quản lý, sử
dụng và khai thác tài sản
kết cấu hạ tầng thủy lợi.
Cấp
tỉnh
LĨNH VỰC BIỂN VÀ HẢI ĐẢO (04 TTHC)
Thủ tục hành chính nội bộ được ban hành tại Công văn 5990/VPCP-KSTT năm 2024 ngày 22/8/2024 của Văn phòng Chính phủ
Lập, quản lý hồ sơ tài nguyên
hải đảo
- Nộp hồ sơ
trực tiếp
hoặc qua
dịch vụ bưu
chính
- Trực tuyến
Sở Nông
nghiệp
và Môi
trường
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
Ủy ban
nhân
dân tỉnh
Không quy định
Không
quy
định
- Khoản 3 Điều 40 Luật
Tài nguyên, môi trường
biển và hải đảo;
- Thông tư số
18/2016/TT-BTNMT
ngày 25/7/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài nguyên và
Cấp
tỉnh
55
Tên TTHC
Cách thức
thực hiện/
Địa điểm
Cơ quan
tiếp
nhận
Cơ quan thực
hiện
Cơ
quan có
thẩm
quyền
quyết
định
Thời hạn giải
quyết
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
TTHC
liên
thông
Mã TTHC
qua trục liên
thông văn
bản
Môi trường quy định chi
tiết về hồ sơ tài nguyên
hải đảo, hướng dẫn việc
lập và quản lý hồ sơ tài
nguyên hải đảo.
Lập, điều chỉnh ranh giới hành
lang bảo vệ bờ biển
- Nộp hồ sơ
trực tiếp
hoặc qua
dịch vụ bưu
chính
- Trực tuyến
qua trục liên
thông văn
bản
Sở Nông
nghiệp
và Môi
trường
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
Ủy ban
nhân
dân tỉnh
Không quy định
Không
quy
định
- Luật Tài nguyên, môi
trƣờng biển và hải đảo;
- Điều 38, 39 Nghị định số
40/2016/NĐ-CP ngày
15/5/2016 của Chính phủ
quy định chi tiết thi hành
một số Điều của Luật Tài
nguyên, môi trường biển
và hải đảo;
- Thông tư số
29/2016/TT-BTNMT
ngày 12/10/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài nguyên và
Môi trƣờng
Cấp
Bộ;
Cấp
tỉnh
Ban hành mức thu tiền sử
dụng khu vực biển cụ thể đối
với từng nhóm hoạt động sử
dụng khu vực biển trên địa
bàn tỉnh thuộc thẩm quyền
giao khu vực biển của UBND
cấp tỉnh
- Nộp hồ sơ
trực tiếp
hoặc qua
dịch vụ bưu
chính
- Trực tuyến
qua trục liên
thông văn
Sở Nông
nghiệp
và Môi
trường
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
Ủy ban
nhân
dân tỉnh
Không quy định
Không
quy
định
- Khoản 2 Điều 34 Nghị
định số 11/2021/NĐ-CP
ngày 10/02/2021 của
Chính phủ;
- Thông tư 18/2021/TT-
BTNMT, ngày
29/10/2021 của Bộ Tài
nguyên và Môi trường;
56
Tên TTHC
Cách thức
thực hiện/
Địa điểm
Cơ quan
tiếp
nhận
Cơ quan thực
hiện
Cơ
quan có
thẩm
quyền
quyết
định
Thời hạn giải
quyết
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
TTHC
liên
thông
Mã TTHC
bản
- Nghị định
65/2025/NĐ-CP ngày
12/3/2025 của Chính
phủ
Cung cấp dữ liệu tài nguyên
môi trường biển và hải đảo để
xây dựng CSDL của Bộ,
ngành, địa phƣơng
- Nộp hồ sơ
trực tiếp
hoặc qua
dịch vụ bưu
chính
- Trực tuyến
qua trục liên
thông văn
bản
Sở Nông
nghiệp
và Môi
trường
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
Sở
Nông
nghiệp
và Môi
trường
Không quy định
Không
quy
định
Thông tư số 20/2016/TT-
BNTMT ngày 25/8/ 2016
của Bộ trưởng Bộ Tài
nguyên và Môi trường
quy định về xây dựng,
khai thác và sử dụng cơ sở
dữ liệu tài nguyên, môi
trường biển và hải đảo.
-
LĨNH VỰC TỔ CHỨC CÁN BỘ (12 TTHC)
Thủ tục hành chính nội bộ được ban hành tại Công văn 5990/VPCP-KSTT năm 2024 ngày 22/8/2024 của Văn phòng Chính phủ
Xét thăng hạng địa chính viên
hạng III
- Nộp hồ sơ
trực tiếp
hoặc qua
dịch vụ bưu
chính
- Trực tuyến
Sở Nông
nghiệp
và Môi
trường
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
Sở
Nông
nghiệp
và Môi
trường
- Trong thời hạn
15 ngày kể từ
ngày hoàn thành
việc thẩm định hồ
sơ xét thăng hạng
và xác định danh
sách ngƣời trúng
Không
quy
định
- Luật Viên chức;
- Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của Luật Cán
bộ, công chức và Luật
Viên chức;
- Nghị định số
115/2020/NĐ-CP ngày
-
Xét thăng hạng địa chính viên
hạng II.
Xét thăng hạng Điều tra viên
tài nguyên môi trường hạng
57
Tên TTHC
Cách thức
thực hiện/
Địa điểm
Cơ quan
tiếp
nhận
Cơ quan thực
hiện
Cơ
quan có
thẩm
quyền
quyết
định
Thời hạn giải
quyết
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
TTHC
liên
thông
Mã TTHC
III.
qua trục liên
thông văn
bản
tuyển, Chủ tịch
Hội đồng xét
thăng hạng có văn
bản báo cáo
ngƣời đứng đầu
cơ quan, đơn vị tổ
chức xét thăng
hạng phê duyệt
kết quả kỳ xét
thăng hạng và
danh sách viên
chức trúng tuyển.
- Trong thời hạn
05 ngày làm việc
kể từ ngày có
quyết định phê
duyệt kết quả kỳ
xét thăng hạng,
Hội đồng xét
thăng hạng có
trách nhiệm thông
báo bằng văn bản
về kết quả xét
thăng hạng và
danh sách viên
chức trúng tuyển
tới cơ quan, đơn
vị có viên chức
25/9/2020 của Chính phủ
quy định về tuyển dụng,
sử dụng và quản lý viên
chức;
- Nghị định số
85/2023/NĐ-CP ngày
07/12/2023 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số
115/2020/NĐ-CP;
- Thông tư liên tịch số
52/2015/TTLT- BTNMT-
BNV ngày 08/12/2015
của Bộ trưởng Bộ Tài
nguyên và Môi trường và
Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy
định mã số và tiêu chuẩn
chức danh nghề nghiệp
viên chức chuyên ngành
địa chính;
- Thông tư số
12/2022/TT-BTNMT
ngày 24/10/2022 sửa đổi,
bổ sung một số điều của
Thông tư liên tịch số
52/2015/TTLT-BTNMT-
BNV.
- Thông tư số
06/2024/TT-BTNMT
Xét thăng hạng Điều tra viên
tài nguyên môi trường hạng II.
Xét thăng hạng Dự báo viên
khí tượng thủy văn hạng III.
Xét thăng hạng Dự báo viên
khí tượng thủy văn hạng II.
Xét thăng hạng Kiểm soát viên
khí tượng thủy văn hạng III.
Xét thăng hạng Kiểm soát viên
khí tượng thủy văn hạng II.
Xét thăng hạng Quan trắc viên
tài nguyên môi trường hạng
III.
Xét thăng hạng Quan trắc viên
tài nguyên môi trường hạng II.
Xét thăng hạng Đo đạc bản đồ
viên hạng III.
Xét thăng hạng Đo đạc bản đồ
viên hạng II.
58
Tên TTHC
Cách thức
thực hiện/
Địa điểm
Cơ quan
tiếp
nhận
Cơ quan thực
hiện
Cơ
quan có
thẩm
quyền
quyết
định
Thời hạn giải
quyết
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
TTHC
liên
thông
Mã TTHC
dự xét thăng
hạng; đồng thời
thông báo công
khai trên trang
thông tin điện tử
hoặc Cổng Thông
tin điện tử của cơ
quan, đơn vị, tổ
chức xét thăng
hạng.
- Trong thời hạn
15 ngày kể từ
ngày nhận đƣợc
danh sách viên
chức trúng tuyển
trong kỳ xét
thăng hạng chức
danh nghề
nghiệp, ngƣời
đứng đầu cơ quan
có thẩm quyền
hoặc ngƣời đƣợc
phân cấp, ủy
quyền phải thực
hiện việc bổ
nhiệm và xếp
lƣơng ở chức
danh nghề nghiệp
ngày 28/6/2024 của Bộ
Nội vụ quy định tiêu
chuẩn, điều kiện xét thăng
hạng chức danh nghề
nghiệp viên chức các
chuyên ngành tài nguyên
và môi trừờng.
59
Tên TTHC
Cách thức
thực hiện/
Địa điểm
Cơ quan
tiếp
nhận
Cơ quan thực
hiện
Cơ
quan có
thẩm
quyền
quyết
định
Thời hạn giải
quyết
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
TTHC
liên
thông
Mã TTHC
mới đối với viên
chức trúng tuyển
theo quy định.
TỔNG CỘNG: (từ I đến XVII): 104 TTHC
II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ CẤP XÃ (06 TTHC)
STT
Tên TTHC
Cách thức thực
hiện
Địa điểm
Cơ quan
tiếp nhận
Cơ quan
thực hiện
Cơ quan
có thẩm
quyền
quyết định
Thời hạn giải
quyết
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
TTHC
liên
thông
Mã TTHC
I
LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP VÀ KIỂM LÂM (02 TTHC)
Thủ tục hành chính nội bộ được công bố theo Quyết định số 2261/QĐ-BNNMT ngày 20/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
01
Công nhận kết quả
đấu giá để cho thuê
rừng đối với tổ
chức
5.000976
- Nộp hồ sơ trực
tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu
chính
- Trực tuyến qua
trục liên thông
văn bản
Ủy ban
nhân dân
cấp xã
Ủy ban
nhân dân
cấp xã
Ủy ban
nhân dân
cấp xã
53 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
được đầy đủ
hồ sơ hợp lệ
Không
quy định
- Nghị định số 131/2025/NĐ-
CP ngày 12 tháng 6 năm 2025
của Chính phủ;
- Nghị định số 151/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 của Chính
phủ;
- Thông tư số 16/2025/TT-
BNNMT ngày 19/6/2025 của
Bộ Nông nghiệp và Môi
trường
Cấp xã
60
STT
Tên TTHC
Cách thức thực
hiện
Địa điểm
Cơ quan
tiếp nhận
Cơ quan
thực hiện
Cơ quan
có thẩm
quyền
quyết định
Thời hạn giải
quyết
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
TTHC
liên
thông
Mã TTHC
02
Công nhận kết quả
đấu giá để cho thuê
rừng đối với hộ gia
đình, cá nhân
5.000980
- Nộp hồ sơ trực
tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu
chính
- Trực tuyến qua
trục liên thông
văn bản
Ủy ban
nhân dân
cấp xã
Ủy ban
nhân dân
cấp xã
Ủy ban
nhân dân
cấp xã
53 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
được đầy đủ
hồ sơ hợp lệ
Không
quy định
- Nghị định số 131/2025/NĐ-
CP ngày 12 tháng 6 năm 2025
của Chính phủ;
- Nghị định số 151/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 của Chính
phủ;
- Thông tư số 16/2025/TT-
BNNMT ngày 19/6/2025 của
Bộ Nông nghiệp và Môi
trường
Cấp xã
II
LĨNH VỰC THÚ Y (03 TTHC)
Thủ tục hành chính nội bộ được công bố theo Quyết định số 2313/QĐ-BNNMT ngày 23/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
01
Hỗ trợ người tham
gia khắc phục dịch
bệnh động vật
5.003156
- Nộp hồ sơ trực
tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu
chính
- Trực tuyến qua
trục liên thông
văn bản
Ủy ban
nhân dân
cấp xã
Ủy ban
nhân dân
cấp xã
Ủy ban
nhân dân
cấp xã (Đối
với người
tham gia
khắc phục
dịch bệnh
động vật
không
hưởng
lương từ
ngân sách
nhà nước
1
Không quy
định
Không
quy định
Nghị định số 116/2025/NĐ-
CP ngày 05/6/2025 của Chính
phủ quy định về chính sách
hỗ trợ khắc phục dịch bệnh
động vật.
Cấp xã
Thủ tục hành chính nội bộ được công bố theo Quyết định số 2303/QĐ-BNNMT ngày 23/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
1
Đối với người tham gia khắc phục dịch bệnh động động vật hưởng lương từ ngân sách nhà nước: Cơ quan, đơn vị thực hiện phân công nhiệm vụ.
61
STT
Tên TTHC
Cách thức thực
hiện
Địa điểm
Cơ quan
tiếp nhận
Cơ quan
thực hiện
Cơ quan
có thẩm
quyền
quyết định
Thời hạn giải
quyết
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
TTHC
liên
thông
Mã TTHC
02
Công bố dịch bệnh
động vật trên cạn
khi có đủ điều kiện
công bố dịch bệnh
xảy ra trong phạm
vi xã
5.003154
- Nộp hồ sơ trực
tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu
chính
- Trực tuyến qua
trục liên thông
văn bản
Ủy ban
nhân dân
cấp xã
Ủy ban
nhân dân
cấp xã
Ủy ban
nhân dân
cấp xã
Không quy
định
Không
quy định
- Luật số 79/2015/QH13 ngày
19/6/2015 của Quốc hội về
Thú y.
- Nghị định số 131/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 của Chính
phủ
Cấp xã
03
Công bố hết dịch
bệnh động vật trên
cạn khi có đủ điều
kiện công bố dịch
bệnh xảy ra trong
phạm vi xã
5.003155
- Nộp hồ sơ trực
tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu
chính
- Trực tuyến qua
trục liên thông
văn bản
Ủy ban
nhân dân
cấp xã
Ủy ban
nhân dân
cấp xã
Ủy ban
nhân dân
cấp xã
Không quy
định
Không
quy định
- Luật số 79/2015/QH13 ngày
19/6/2015 của Quốc hội về
Thú y.
- Thông tư số 07/2016/TT-
BNNPTNT ngày 31/5/2016
của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Phát triển nông
thôn
- Nghị định số 131/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 của Chính
phủ
Cấp xã
III
LĨNH VỰC BIỂN VÀ HẢI ĐẢO (01 TTHC)
Thủ tục hành chính nội bộ được ban hành tại Công văn 5990/VPCP-KSTT năm 2024 ngày 22/8/2024 của Văn phòng Chính phủ
01
Xác định vị trí,
ranh giới, diện tích
khu vực biển đối
với trƣờng hợp
thuộc thẩm quyền
- Nộp hồ sơ trực
tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu
chính
- Trực tuyến qua
trục liên thông
văn bản
Ủy ban
nhân dân
cấp xã
Ủy ban
nhân dân
cấp xã
Ủy ban
nhân dân
cấp xã
Không quy
định
Không
quy định
- Nghị định số 11/2021/NĐ-
CP ngày 10/02/2021 của
Chính phủ quy định việc giao
các khu vực biển nhất định
cho tổ chức, cá nhân khai
thác, sử dụng tài nguyên biển.
- Điểm b Khoản 2 Điều 3
Cấp xã
62
STT
Tên TTHC
Cách thức thực
hiện
Địa điểm
Cơ quan
tiếp nhận
Cơ quan
thực hiện
Cơ quan
có thẩm
quyền
quyết định
Thời hạn giải
quyết
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
TTHC
liên
thông
Mã TTHC
Nghị định 65/2025/NĐ-CP
ngày 12/3/2025 của Chính
phủ
TỔNG CỘNG: (I+II+III): 06 TTHC
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ BỊ BÃI BỎ (12 TTHC)
STT
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
TÊN VĂN BẢN QUY ĐỊNH VIỆC BÃI
BỎ TTHC NỘI BỘ
LĨNH VỰC
CƠ QUAN THỰC HIỆN
I
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ CẤP TỈNH
Thủ tục hành chính nội bộ được công bố theo Quyết định số 3771/QĐ-BNNMT ngày 16/9/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
1
Khoanh định khu vực cấm hoạt động khoáng sản,
khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản
(6.002649)
- Điều 28 Luật Khoáng sản năm 2010;
- Điều 23, 24 Nghị định số 158/2016/NĐ-CP
ngày 29/11/2016 của Chính phủ.
Địa chất và
khoáng sản
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
2
Khoanh định khu vực không đấu giá quyền khai
thác khoáng sản thuộc thẩm quyền cấp phép của
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (6.002650)
- Điều 78 Luật Khoáng sản năm 2010;
- Điều 22 Nghị định số 158/2016/NĐ-CP
ngày 29/11/2016 của Chính phủ.
Địa chất và
khoáng sản
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
3
Công bố dịch bệnh động vật trên cạn xảy ra từ 02
huyện trở lên trong phạm vi tỉnh
- Nghị định số 131/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ;
Thú y
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
63
- Thông tư số 09/2025/TT-BNNMT ngày
19/6/2025
4 4
Công bố hết dịch bệnh động vật trên cạn xảy ra từ
02 huyện trở lên trong phạm vi tỉnh.
- Nghị định số 131/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ;
- Thông tư số 09/2025/TT-BNNMT ngày
19/6/2025
Thú y
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
II
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ CẤP HUYỆN (08 TTHC)
Thủ tục hành chính nội bộ được công bố theo Quyết định số 2303/QĐ-BNNMT ngày 23/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
1
Quyết định việc hỗ trợ kinh phí, vật tư và nguồn
lực phòng, chống dịch bệnh động vật trên cạn
vượt quá khả năng của địa phương (cấp huyện)
(5.000105)
Khoản 4 Điều 7 Nghị định số 131/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ
Thú y
Ủy ban nhân dân cấp huyện
2
Lập danh mục các cụm công nghiệp không có hệ
thống thu gom, thoát nước và xử lý nước thải tập
trung trên địa bàn
Khoản 1 Điều 28 Nghị định số 131/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ
Môi trường
Ủy ban nhân dân cấp huyện
3
Trình tự, thủ tục lập, điều chỉnh, thẩm định, quyết
định, phê duyệt kế hoạch sử dụng đất hằng năm
cấp huyện
Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ
Đất đai
Ủy ban nhân dân cấp huyện
4
Trình tự, thủ tục lập, điều chỉnh, thẩm định, quyết
định, phê duyệt quy hoạch sử dụng đất cấp huyện
Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ
Đất đai
Ủy ban nhân dân cấp huyện
5
Quyết định việc hỗ trợ kinh phí, vật tư và nguồn
lực phòng, chống dịch bệnh động vật trên cạn v
ượt quá khả năng của cấp xã.
Nghị định số 131/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ
Thú y
Ủy ban nhân dân cấp huyện
6
Công bố dịch bệnh động vật trên cạn xảy ra trong
phạm vi huyện.
- Nghị định số 131/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ;
Thú y
Ủy ban nhân dân cấp huyện
64
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ;
- Thông tư số 09/2025/TT-BNNMT ngày
19/6/2025
7
Công bố hết dịch bệnh động vật trên cạn xảy ra
trong phạm vi huyện.
- Nghị định số 131/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ;
- Thông tư số 09/2025/TT-BNNMT ngày
19/6/2025
Thú y
Ủy ban nhân dân cấp huyện
8
Kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất
trồng lúa trên địa bàn huyện.
Điều 2, Quyết định 1667/QĐ-BNNMT ngày
26/5/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường
Trồng trọt
Ủy ban nhân dân cấp huyện
Tổng cộng: (I+II): 12 TTHC

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 3394/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai công bố Danh mục thủ tục hành chính nội bộ giữa các cơ quan hành chính Nhà nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 3394/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×