• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 3275/QĐ-UBND TP Hồ Chí Minh 2025 duyệt quy trình nội bộ, điện tử thủ tục hành chính Sở Nông nghiệp và Môi trường

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 19/12/2025 10:56 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 3275/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Mạnh Cường
Trích yếu: Về việc phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính không phụ thuộc vào địa giới hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
18/12/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 3275/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 3275/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 3275/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Thành ph H Chí Minh, ny tháng năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết
thủ tục hành chính không phụ thuộc vào địa giới hành chính
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010
của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP
ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bsung một số điều của các
nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2020 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 m 2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo chế một cửa, một cửa
liên thông ti Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường ti Tờ trình số
12784/TTr-SNNMT-VP ngày 20 tháng 11 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này 367 quy trình nội bộ, quy trình
điện tử giải quyết thủ tục hành chính không phụ thuộc vào địa giới hành chính
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường, gồm:
1. Quy trình nội bộ, quy trình đin tử gii quyết th tc hành chính không
phụ thuộc địa gii hành cnh thuc thẩm quyn giải quyết ca cp tnh: 313 quy trình.
2. Quy trình nội bộ, quy trình điện tgiải quyết thủ tục hành chính không
ph thuộc địa gii hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp xã: 54 quy trình.
Danh mục nội dung chi tiết của các quy trình nội bộ được đăng tải trên
Cổng thông tin điện tcủa Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố tại địa chỉ
https://vpub.hochiminhcity.gov.vn/portal/KenhTin/Quy-trinh-noi-bo-TTHC.aspx.
3275
18
12
2
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Trung tâm Chuyển đổi số Thành phố cấu hình quy trình điện tử đối với
thủ tục hành chính không phụ thuộc vào địa giới hành chính đã được Chủ tịch
Ủy ban nhân dân Thành phố phê duyệt trên Hệ thng Thông tin giải quyết thủ tục
nh chính Thành ph.
2. S Nông nghiệp và i trường tiếp tục theo dõi, kịp thời tham u
điu chỉnh quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành cnh không
phụ thuộc vào địa giới hành chính khi văn bản quy định thủ tục hành chính được
ban hành mới, thay thế, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ.
3. Cơ quan, đơn vị thực hiện thủ tục hành chính có trách nhiệm:
a) Tuân ththeo quy trình nội bộ, quy trình điện tđã được phê duyệt khi
tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính cho cá nhân, tổ chức; không tự đặt thêm
thủ tục, giấy tờ ngoài quy định pháp luật.
b) Thường xuyên soát, cập nhật các quy trình nội bộ, quy trình điện tử
giải quyết thủ tục hành chính được phê duyệt mới, sửa đổi, bổ sung, thay thế,
bãi bỏ để triển khai thực hiện.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Bãi bỏ các quy trình nội bộ đã được phê duyệt trước đây đối với thủ tục
hành chính nêu tại danh mục kèm theo Quyết định này.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, Giám đốc Sở
Nông nghip và Môi trường, Giám đốc Trung tâm Chuyển đổi Thành phố,
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp các tổ chức, nhân liên quan chịu
trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Văn phòng Chính phủ (Cục Kiểm soát TTHC);
- TTUB: CT; các PCT;
- VPUB: CVP, PCVP/VX;
- Trung tâm TTĐT TP;
- Trung tâm PV HCC TP;
- Lưu: VT, (KSTT/Tr).
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Mạnh Cường
3
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
DANH MỤC
Quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính
không phụ thuộc vào địa giới hành chính thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố)
STT
Mã TTHC
Tên quy trình nội b, quy trình điện tử
A.
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN
GIẢI QUYẾT CỦA CẤP TỈNH
I
Lĩnh vực Đất đai
1.
2.002750
Công bố Danh mục khu đất dự kiến thực hiện dự án thí
điểm thực hiện dán nhà thương mại thông qua thỏa
thuận về nhận quyền sử dụng đất hoặc đang quyền sử
dụng đất
2.
1.012805
Giải quyết tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền của Ch
tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
3.
1.013823
Giao đất, cho thuê đt, chuyển mục đích sử dụng đất đối
với trường hợp giao đất, cho thuê đất không đấu giá
quyền sử dụng đất, không đấu thầu lựa chọn nhà đầu
thực hiện dự án sử dụng đất; trường hợp giao đất, cho
thuê đất thông qua đấu thầu lựa chọn nhà đầu thực
hiện dự án sử dụng đất; giao đất giao rừng; cho
thuê đất cho thuê rừng; gia hạn sử dụng đất khi hết
thời hạn sử dụng đất
4.
1.013825
Chuyển hình thức giao đất, cho thuê đất
5.
1.013826
Điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép
chuyển mục đích sử dụng đất do thay đổi căn cứ quyết
định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử
dụng đất; điều chỉnh thời hạn sử dụng đất của dự án đầu
6.
1.013827
Điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép
chuyển mục đích sử dụng đất do sai sót về ranh giới, vị
trí, diện tích, mục đích sdụng giữa bản đồ quy hoạch,
bản đồ địa chính, quyết định giao đất, cho thuê đất, cho
phép chuyển mục đích sử dụng đất số liệu bàn giao
đất trên thực địa
7.
1.013945
Tổ chức kinh tế nhận chuyển nhượng, thuê quyền sử
3275
18
12
4
STT
Mã TTHC
Tên quy trình nội b, quy trình điện tử
dụng đất, nhận góp vốn bằng quyn sử dụng đất để thực
hiện dự án đầu tư
8.
1013828
Giao đất, cho thuê đất, giao khu vực biển để thực hiện
hoạt động lấn biển
9.
1.013946
Sử dụng đất kết hp đa mục đích, gia hạn phương án sử
dụng đất đa mục đích
10.
1.012821
Thẩm định, phê duyệt phương án sử dụng đất
11.
1.012756
Đăng đất đai lần đầu đối với trường hợp được Nhà
nước giao đất để quản lý
12.
1.012793
Đăng ký biến động đối vi trường hợp thành viên của hộ
gia đình hoặc cá nhân đang sdụng đất thành lập doanh
nghiệp nhân sử dụng đất vào hoạt động sản xuất
kinh doanh của doanh nghiệp
13.
1.013994
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp
chuyển nhượng dự án đầu tư có sử dụng đất
14.
1.012787
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền
sở hữu tài sản gắn liền với đất cho người nhận chuyển
nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở, công
trình xây dựng trong dự án bất động sản
15.
1.013977
Đăng ký biến động thay đổi quyền sử dụng đất, quyền sở
hữu tài sản gắn liền với đất do chia, tách, hợp nhất, sáp
nhập tổ chức hoặc chuyển đổi hình tổ chức, chuyển
đổi loại hình doanh nghiệp theo quy định pháp luật về
doanh nghiệp; điều chỉnh quy hoạch xây dựng chi tiết;
cấp Giấy chứng nhận cho từng thửa đất theo quy hoạch
xây dựng chi tiết cho chủ đầu tư dự án có nhu cầu
16.
1.013831
Đăng biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài
sản gắn liền với đất trong các trường hợp chuyển đổi
quyền sử dụng đất nông nghiệp không theo phương
án dồn điền, đổi thửa, chuyn nhượng, thừa kế, tặng cho
quyền sử dụng đất, quyền sở hu tài sản gắn liền với
đất, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hu tài
sản gắn lin với đất; cho thuê, cho thuê lại quyền sử
dụng đất trong dự án xây dựng kinh doanh kết cấu hạ
tầng; bán hoặc góp vốn bằng tài sản gắn liền với đất
thuê của Nhà nước theo hình thức thuê đất trả tiền hàng
năm
17.
1.012766
Xóa đăng thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất trong
dự án xây dựng kinh doanh kết cấu hạ tầng
18.
1.013833
Đăng biến động đối với trường hợp đổi tên hoặc thay
đổi thông tin về người sử dụng đất, chủ shữu tài sản
gắn liền với đất; thay đổi hạn chế quyền s dụng đất,
5
STT
Mã TTHC
Tên quy trình nội b, quy trình điện tử
quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất hoặc thay đổi
quyền đối với thửa đất liền kề; giảm diện tích thửa đất do
sạt lở tự nhiên
19.
1.013995
Đăng tài sản gắn liền với thửa đất đã được cấp Giấy
chứng nhận hoặc đăng ký thay đổi về tài sản gắn liền với
đất so với nội dung đã đăng ký, gia hạn thời hạn sở hữu
nhà của tổ chức nước ngoài, nhân nước ngoài theo
quy định của pháp luật về nhà ở nội dung đã đăng ký
20.
1.013980
Đăng ký biến động đối với trường hợp thay đổi quyền sử
dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo thỏa
thuận của các thành viên hộ gia đình hoặc của vợ
chồng; quyền sử dụng đất xây dựng công trình trên mặt
đất phục vụ cho việc vận hành, khai thác sử dụng công
trình ngầm, quyền sở hữu công trình ngầm; bán tài sản,
điều chuyển, chuyển nhượng quyền sử dụng đất là tài sản
công theo quy định của pháp luật về quản lý, sử dụng tài
sản công; nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản
gắn liền với đất theo kết quả giải quyết tranh chấp, khiếu
nại, tố cáo về đất đai hoặc bản án, quyết định của Tòa án,
quyết định thi hành án của quan thi hành án đã được
thi hành; quyết định hoặc phán quyết của Trọng tài
thương mại Việt Nam vgiải quyết tranh chấp giữa các
bên phát sinh từ hoạt động thương mại liên quan đến đất
đai; nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn
liền với đất do xử tài sản thế chấp quyền sử dụng
đất, tài sản gắn liền với đất đã được đăng ký, bao gồm cả
xử khoản nợ nguồn gốc từ khoản nợ xấu của tổ
chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài
21.
1.013988
Xóa ghi nợ tiền sử dụng đất, lệ ptrước bạ tn Giấy
chứng nhận đã cấp
22.
1.013992
Đăng biến động chuyển mục đích sử dụng đất không
phải xin phép cơ quan nhà nước có thẩm quyền
23.
1.012781
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với thửa đất diện
tích tăng thêm do thay đổi ranh giới so với Giấy chứng
nhận đã cấp
24.
1.012783
Cấp đổi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở
hữu tài sản gắn liền với đất
25.
1.012784
Tách thửa hoặc hợp thửa đất
26.
1.012786
Cấp lại Giấy chứng nhận do bị mất
27.
1.012790
Đính chính Giấy chứng nhận đã cấp
6
STT
Mã TTHC
Tên quy trình nội b, quy trình điện tử
28.
1.012791
Thu hồi Giấy chng nhận đã cấp không đúng quy định
của pháp luật đất đai do người sdụng đất, chủ sở hữu
tài sản gắn liền với đất phát hiện cấp lại Giy chứng
nhận sau khi thu hồi
29.
1.012785
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp đã
chuyển quyền sử dụng đất trước ngày 01 tháng 8 năm
2024 bên chuyển quyền đã được cấp Giấy chứng
nhưng chưa thực hiện thủ tục chuyển quyền theo quy
định
30.
1.012789
Cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai
31.
1.013993
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp hộ gia
đình, nhân đang sử dụng đất không đúng mục đích đã
được Nhà nước giao đất, cho thuê đất, công nhận quyền
sử dụng đất trước ngày 01 tháng 7 năm 2014
32.
1.012782
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp
nhân, hộ gia đình đã được cấp Giấy chứng nhận một
phần diện tích vào loại đất trước ngày 01 tháng 7 năm
2004, phần diện tích còn lại của thửa đất chưa được cấp
Giấy chứng nhận
33.
1.013947
Xác nhận tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp
II
Lĩnh vực Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn
34.
1.003727
Công nhận làng nghề truyền thống
35.
1.003712
Công nhận nghề truyền thống
36.
1.003695
Công nhận làng nghề
37.
1.003397
Hỗ trợ dự án liên kết (cấp Tỉnh)
III
Lĩnh vực Trồng trọt
38.
1.010090
Công nhận các tiêu chuẩn Thực hành nông nghiệp tốt
khác (GAP khác) cho áp dụng để được hưởng chính sách
hỗ trợ trong nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản
39.
1.007998
Cấp, cấp lại Quyết định công nhận tổ chức khảo nghiệm
giống cây trồng
40.
1.012072
Cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện quyn đối với
giống cây trồng
41.
1.012071
Sửa đổi, đình chỉ, hủy bỏ hiệu lực của quyết định chuyển
giao bắt buộc quyền sử dụng giống cây trồng được bảo
hộ
7
STT
Mã TTHC
Tên quy trình nội b, quy trình điện tử
42.
1.012073
Cấp lại Chứng chỉ nh nghề dịch vụ đại diện quyền đối
với giống cây trồng
43.
1.012070
Chuyển giao quyền sử dụng giống cây trồng được bảo hộ
theo quyết định bắt buộc
44.
1.012063
Ghi nhận tổ chức dịch vụ đại diện quyền đối với giống
cây trồng
45.
1.012064
Ghi nhận li tổ chức dịch vụ đại diện quyền đối với
giống cây trồng
46.
1.012062
Cấp Giấy chứng nhận kiểm tra nghiệp vụ đại diện quyền
đối với giống cây trồng
47.
1.011998
Đăng dự kiểm tra nghiệp vụ giám định quyền đối với
giống cây trồng
48.
1.007999
Cấp phép nhập khẩu giống cây trồng chưa được cấp
quyết định công nhận lưu hành hoặc tự công bố lưu hành
phục vụ nghiên cứu, khảo nghiệm, quảng cáo, triển lãm,
trao đổi quốc tế (bao gồm cả giống cây trồng biến đổi
gen được nhập khẩu với mục đích khảo nghiệm để đăng
ký cấp Quyết định công nhận lưu hành giống cây trồng)
49.
1.007994
Cấp phép xuất khẩu giống cây trồng hạt lai của giống
cây trồng chưa được cấp quyết định công nhận lưu hành
hoặc tự công bố lưu hành không thuộc Danh mục
nguồn gen giống cây trồng cấm xuất khẩu phục vụ
nghiên cứu, khảo nghiệm, quảng cáo, triển lãm, trao đổi
quốc tế không vì mục đích thương mại
50.
1.008003
Cấp Quyết định, phục hồi Quyết định công nhận cây đầu
dòng, vườn cây đầu dòng, cây công nghiệp, cây ăn quả
lâu năm nhân giống bằng phương pháp vô tính
51.
1.012004
Cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối
với giống cây trồng
52.
1.012003
Cấp Giy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với
giống cây trồng
53.
1.012002
Cấp lại Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây
trồng
54.
1.012001
Cấp Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng
55.
1.012000
Thu hồi Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối
với giống cây trồng theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân
56.
1.011999
Thu hồi Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây
trồng theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân
IV
Lĩnh vực Bảo vệ thực vật
57.
2.001236
Công nhận tổ chức đủ điều kiện thực hiện khảo nghiệm
thuốc bảo vệ thực vật
8
STT
Mã TTHC
Tên quy trình nội b, quy trình điện tử
58.
1.003971
Cấp Giấy phép nhập khẩu thuốc bảo vệ thực vật
59.
1.004493
Cấp Giấy xác nhận nội dung quảng cáo thuốc bảo vệ
thực vật
60.
1.004546
Cấp Thẻ hành nghề xử vật thể thuộc diện kiểm dịch
thực vật
61.
1.004524
Cấp lại Thẻ hành nghề xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch
thực vật
62.
1.007926
Cấp Quyết định công nhận tổ chức khảo nghiệm phân
bón
63.
1.007927
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón
64.
1.007928
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón
65.
1.007929
Cấp Giấy phép nhập khẩu phân bón
66.
1.004363
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo
vệ thực vật
67.
1.004346
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc
bảo vệ thực vật
68.
1.003984
Cp Giy chứng nhận kim dch thc vật đối vi các
vt th vn chuyn t vng nhim đối tượng kiểm dịch
thực vật
69.
1.007931
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón
70.
1.007932
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân
bón
71.
1.007933
Xác nhận nội dung quảng cáo phân bón
V
Lĩnh vực Chăn nuôi
72.
1.008126
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn
nuôi
73.
1.008127
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn
chăn nuôi
74.
1.008122
Cấp Giấy phép nhập khẩu thức ăn chăn nuôi chưa được
công bố thông tin trên Cổng thông tin điện tử của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường
75.
3.000127
Công bố thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung sản xuất
trong nước
76.
3.000128
Công bố thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung nhập khẩu
77.
3.000129
Công bố lại thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung
9
STT
Mã TTHC
Tên quy trình nội b, quy trình điện tử
78.
3.000130
Thay đổi thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung
79.
1.008124
Đăng kiểm tra xác nhận chất lượng thức ăn chăn nuôi
nhập khẩu
80.
1.008125
Min giảm kiểm tra chất lượng thức ăn chăn nuôi nhập
khẩu
81.
1.011031
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất sản phm x
lý chất thải chăn nuôi
82.
1.011032
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất sản phẩm
xử lý chất thải chăn nuôi
83.
1.008128
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi đối với
chăn nuôi trang trại quy mô lớn
84.
1.008129
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi đối với
chăn nuôi trang trại quy mô lớn
85.
1.012832
Đề xuất hỗ trợ đầu tư dự án nâng cao hiệu quả chăn nuôi
đối với các chính sách hỗ trợ đầu theo Luật Đu tư
công
86.
1.012833
Quyết định hỗ trợ đầu dự án nâng cao hiệu quả chăn
nuôi đối vi các chính sách hỗ trợ đầu tư theo Luật Đầu
tư công
87.
1.012834
Quyết định hỗ trợ đối với các chính sách nâng cao hiệu
quả chăn nuôi sử dụng vốn sự nghiệp nguồn ngân sách
nhà nước
VI
Lĩnh vực Thú y
88.
1.004756
Cấp, gia hạn Chứng chỉ hành nghề thú y (gồm: Sản xuất,
kiểm nghiệm, khảo nghiệm, xuất khẩu, nhập khẩu thuốc
thú y)
89.
1.004734
Cấp lại Chứng chỉ nh nghề thú y (trong trường hợp bị
mất, sai sót, hư hỏng; có thay đổi thông tin liên quan đến
nhân đã được cấp Chứng chỉ hành nghề thú y gồm:
sản xuất, kiểm nghiệm, khảo nghiệm, xuất khẩu, nhập
khẩu thuốc thú y)
90.
1.002409
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện nhập khẩu thuốc thú
y
91.
1.002373
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện nhập khẩu thuốc
thú y (trong trường hợp bị mất, sai sót, hư hỏng; thay đổi
thông tin có liên quan đến tổ chức đăng ký)
92.
1.003703
Kiểm tra nhà nước về chất lượng thuốc thú y nhập khẩu
93.
1.004022
Cấp giấy xác nhận nội dung quảng cáo thuốc thú y
10
STT
Mã TTHC
Tên quy trình nội b, quy trình điện tử
94.
1.011475
Cấp Giấy chứng nhận san toàn dịch bệnh động vật
(trừ sở an toàn dịch bệnh theo yêu cầu của nước nhập
khẩu)
95.
1.011477
Cấp lại Giấy chứng nhận sở an toàn dịch bệnh động
vật (trừ sở an toàn dịch bệnh theo yêu cầu của nước
nhập khẩu)
96.
1.011478
Cấp Giấy chứng nhận vng an toàn dịch bệnh động vật
(trừ vng an toàn dịch bệnh cấp tỉnh vng an toàn
dịch bệnh phục vụ xuất khẩu)
97.
1.011479
Cấp lại Giấy chứng nhận vng an toàn dịch bệnh động
vật (trừ vng an toàn dịch bệnh cấp tỉnh vng an toàn
dịch bệnh phục vụ xuất khẩu)
98.
2.000873
Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động
vật thủy sản vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp Tỉnh
99.
1.002549
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y
(trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc xin)
100.
1.002432
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú
y trong trường hp b mất, sai sót, hỏng; thay đổi
thông tin liên quan đến tổ chức đăng (trừ sản xuất
thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc xin)
101.
1.013811
Cấp, cấp lại, sửa đổi Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản
xuất thuốc thú y chứa chất ma túy, tiền chất (trừ sn
xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc-xin)
102.
1.013813
Sửa đổi Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú
y có chứa chất ma tuý, tiền chất (trừ sn xuất thuốc thú y
dạng dược phẩm, vắc xin)
103.
1.013809
Cấp Giấy chứng nhn đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y
chứa chất ma tuý, tiền chất (trsản xuất thuốc thú y
dạng dược phẩm, vắc xin)
104.
1.001686
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y
105.
1.004839
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc
thú y
106.
2.001064
Cấp, gia hạn Chứng chỉ hành nghề thú y thuộc thẩm
quyền quan quản lý chuyên ngành thú y cấp Tỉnh
(gồm tiêm phòng, chữa bệnh, phẫu thuật động vật; tư vấn
các hoạt động liên quan đến lĩnh vực thú y; khám bệnh,
chẩn đoán bệnh, xét nghiệm bệnh động vật; buôn bán
thuốc thú y)
107.
1.005319
Cấp lại Chứng chỉ nh nghề thú y (trong trường hợp bị
mất, sai sót, hư hỏng; có thay đổi thông tin liên quan đến
nhân đã được cấp Chứng chỉ hành nghty) - Cấp
Tỉnh
11
STT
Mã TTHC
Tên quy trình nội b, quy trình điện tử
108.
1.002338
Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động
vật trên cạn vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp Tỉnh
VII
Lĩnh vực Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản
109.
2.001241
Cấp giấy chứng nhận xuất xứ (hoặc Phiếu kiểm soát thu
hoạch) cho lô nguyên liệu nhuyn thể hai mảnh vỏ
110.
2.001838
Cấp đổi Phiếu kiểm soát thu hoạch sang Giấy chứng
nhận xuất xứ cho lô nguyên liệu nhuyn thể hai mảnh vỏ
111.
2.001827
Cấp giấy chứng nhận sở đủ điều kiện an toàn thực
phẩm đối với s sản xuất, kinh doanh thực phẩm
nông, lâm, thủy sản.
112.
2.001730
Cấp Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng
hóa xuất khẩu thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường
113.
2.001726
Sửa đổi, bổ sung/ cấp lại Giấy chứng nhận lưu hành tự
do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu thuộc phạm vi quản
lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
VIII
Lĩnh vực Thủy sản
114.
1.004943
Công nhận kết quả khảo nghiệm giống thủy sản
115.
1.004929
Cấp giấy phép nhập khẩu tàu cá
116.
1.004794
Cấp phép nhập khẩu thức ăn thủy sản, sản phẩm xử
môi trường nuôi trồng thủy sản đnghiên cứu khoa học,
trưng bày tại hội chợ, triển lãm
117.
1.004683
Công nhận kết quả khảo nghiệm thức ăn thuỷ sản, sản
phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thuỷ sản
118.
1.004678
Cấp, cấp lại, gia hạn giấy phép nuôi trồng thuỷ sản trên
biển cho t chức, nhân Việt Nam (đối với khu vực
biển ngoài 06 hải lý, khu vực biển giáp ranh giữa các
tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, khu vực biển nằm
đồng thời trong và ngoài 06 hải lý)
119.
1.004669
Cấp, cấp lại, gia hạn giấy phép nuôi trồng thuỷ sản trên
biển đối với nhà đầu nước ngoài, tổ chức kinh tế
vốn đầu tư nước ngoài
120.
1.004654
Công bố mở cảng cá loại I
121.
2.001694
Cấp phép nhập khẩu giống thủy sản không tên trong
Danh mục loài thuỷ sản được phép kinh doanh tại Việt
Nam để nghiên cứu khoa học, trưng bày tại hội chợ, triển
lãm
122.
1.003851
Cấp văn bản chấp thuận khai thác loài thuỷ sản nguy cấp,
quý, hiếm (để mục đích bảo tồn, nghiên cứu khoa học,
12
STT
Mã TTHC
Tên quy trình nội b, quy trình điện tử
nghiên cứu to nguồn giống ban đầu hoặc để hợp tác
quốc tế)
123.
1.003741
Cấp Giấy chứng nhận sở đủ điều kiện đăng kiểm tàu
cá (trừ cơ sở đăng kiểm tàu cá thuộc cơ quan quản lý nhà
nước về thủy sản do Trung ương quản lý)
124.
1.003726
Cấp lại Giấy chứng nhận sở đủ điều kiện đăng kiểm
tàu (trừ cơ sở đăng kiểm tàu thuộc cơ quan quản
nhà nước về thủy sản do Trung ương quản lý)
125.
1.003650
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký tàu cá
126.
1.004918
Cấp, cấp lại giấy chứng nhận sở đủ điều kiện sản
xuất, ương dưỡng giống thuỷ sản (trừ sở sản xuất,
ương dưỡng giống thủy sản bố mẹ, sở sản xuất, ương
dưỡng đồng thời giống thủy sản bố mẹ và giống thủy sản
không phải là giống thủy sản bố mẹ)
127.
1.004915
Cấp, cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất
thức ăn thủy sản, sản phẩm xử i trường nuôi trồng
thủy sản (trừ nhà đầu nước ngoài, tổ chức kinh tế
vốn đầu tư nước ngoài)
128.
1.004913
Cấp giấy chứng nhận sở đủ điều kin nuôi trồng thủy
sản (theo yêu cầu)
129.
1.004697
Cấp, cấp lại giấy chứng nhận sở đủ điều kiện đóng
mới, cải hoán tàu cá
130.
1.004694
Công bố mở cảng cá loại II
131.
1.004692
Cấp, cấp lại giấy xác nhận đăng nuôi trồng thủy sản
lồng bè, đối tượng thủy sản nuôi chủ lực
132.
1.004684
Cấp, cấp lại, gia hạn giấy phép nuôi trồng thủy sản trên
biển cho tổ chức, nhân Việt Nam (trong phạm vi 06
hải lý)
133.
1.004680
Xác nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc Phụ lục Công
ước quốc tế về buôn bán các loài động vật, thực vật
hoang nguy cấp các loài thủy sản nguy cấp, quý,
hiếm có nguồn gốc từ nuôi trồng
134.
1.004656
Xác nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc Phụ lục Công
ước quốc tế về buôn bán các loài động vật, thực vật
hoang dã nguy cấp; loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm
nguồn gốc khai thác từ tự nhiên
135.
1.004359
Cấp, cấp lại giấy phép khai thác thủy sản
136.
1.004344
Cấp văn bản chấp thuận đóng mới, cải hoán, thuê, mua
tàu cá trên biển
13
STT
Mã TTHC
Tên quy trình nội b, quy trình điện tử
137.
1.004056
Hỗ trợ một lần sau đầu tư đóng mới tàu cá
138.
1.003681
Xóa đăng ký tàu cá
139.
1.003666
Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận nguồn gốc thủy sản khai
thác (theo yêu cầu)
140.
1.003634
Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký tàu cá
141.
1.003586
Cấp giấy chứng nhận đăng ký tạm thời tàu cá
IX
Lĩnh vực Khí tượng thủy văn
142.
1.013861
Phê duyệt nội dung trao đổi thông tin, dữ liệu khí tượng
thủy văn, giám sát biến đổi khí hậu với tổ chức quốc tế,
tổ chức, nhân nước ngoài không thuộc điều ước quốc
tế mà Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Vit Nam là thành viên
đối với thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn, giám sát
biến đổi khí hậu trong địa giới hành chính của Thành phố
Hồ Chí Minh
143.
1.013863
Phê duyệt kế hoạch tác động vào thời tiết trong địa giới
hành chính của Thành phố Hồ Chí Minh
144.
1.014026
Phê duyệt điều chỉnh một phần kế hoạch tác động vào
thời tiết trong địa giới hành chính của Thành phố Hồ Chí
Minh
145.
1.000987
Cấp giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng
thủy văn
146.
1.000970
Sửa đổi, bổ sung, gia hạn giấy phép hoạt động dbáo,
cảnh báo khí tượng thủy văn
147.
1.000943
Cấp lại giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng
thủy văn
X
Lĩnh vực Tài nguyên nước
148.
1.004122
Cấp giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất
149.
2.001738
Gia hạn, điều chỉnh giấy phép hành nghề khoan nước
dưới đất
150.
1.004253
Cấp lại giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất
151.
1.012501
Trả lại giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất
152.
1.012498
Chấp thuận nội dung về phương án chuyển nước
153.
1.012505
Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với
công trình cấp cho sinh hoạt đã đi vào vận hành được
cấp giấy phép khai thác tài nguyên nước nhưng chưa
14
STT
Mã TTHC
Tên quy trình nội b, quy trình điện tử
được phê duyệt tiền cấp quyền
154.
1.009669
Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với
công trình chưa vận hành
155.
2.001770
Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với
công trình đã vận hành
156.
1.004283
Điều chỉnh tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước
157.
1.012500
Tạm dừng hiệu lực giấy phép thăm nước dưới đất,
giấy phép khai thác tài nguyên nước
158.
1.004232
Cấp giấy phép thăm nước dưới đất đối với công trình
có quy mô dưới 5.000 m3/ngày đêm
159.
1.004228
Gia hạn, điều chỉnh giấy phép thăm dò nước dưới đất đối
với công trình có quy mô dưới 5.000 m3/ngày đêm
160.
1.004223
Cấp giấy phép khai thác nước dưới đất đối với công trình
có quy mô dưới 5.000 m3/ngày đêm
161.
1.004211
Gia hạn, điều chỉnh giấy phép khai thác nước dưới đất
đối với công trình có quy mô dưới 5.000 m3/ngày đêm
162.
1.004179
Cấp giấy phép khai thác nước mặt, nước biển (đối vi
các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 15 Nghđịnh
số 54/2024/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm 2024 các
trường hợp quy định tại điểm c, d, đ, e khoản 4 Điều 31
Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm
2025)
163.
1.004167
Gia hạn, điều chỉnh giấy phép khai thác nước mặt, nước
biển
164.
1.011518
Trả lại giấy phép thăm nước dưới đất, giấy phép khai
thác tài nguyên nước
165.
1.000824
Cấp lại giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai
thác tài nguyên nước
166.
1.013799
Lấy ý kiến đối với công trình khai thác nguồn nước
167.
1.012503
Lấy ý kiến về phương án bổ sung nhân tạo nước dưới đất
168.
1.012504
Lấy ý kiến về kết quả vận hành thử nghiệm bổ sung nhân
tạo nước dưới đất
169.
2.001850
Thẩm định, phê duyệt phương án cắm mốc giới hành
lang bảo vệ nguồn nước đối với hồ chứa thủy điện
170.
1.012502
Đăng ký sử dụng mặt nước, đào hồ, ao, sông, suối, kênh,
mương, rạch
171.
1.011516
Đăng ký khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
XI
Lĩnh vực Biển và Hải đảo
15
STT
Mã TTHC
Tên quy trình nội b, quy trình điện tử
172.
1.005401
Giao khu vực biển (cấp tỉnh)
173.
1.004935
Gia hạn thời hạn giao khu vực biển (cấp tỉnh)
174.
1.005399
Trả lại khu vực biển (cấp tỉnh)
175.
1.005400
Sửa đổi, bổ sung Quyết định giao khu vực biển (cấp tỉnh)
176.
1.009481
Công nhận khu vực biển cấp tỉnh
177.
1.005189
Cấp Giấy phép nhận chìm ở biển (cấp tỉnh)
178.
2.000472
Gia hạn Giấy phép nhận chìm ở biển (cấp tỉnh)
179.
1.000969
Sửa đổi, bổ sung Giấy phép nhận chìm ở biển (cấp tỉnh)
180.
1.000942
Trả lại Giấy phép nhận chìm ở biển (cấp tỉnh)
181.
2.000444
Cấp lại Giấy phép nhận chìm ở biển (cấp tỉnh)
182.
3.000435
Cấp phép nghiên cứu khoa học trong vng biển quản
hành chính trên biển của cấp tỉnh
183.
3.000436
Sửa đổi, bổ sung quyết định cấp phép nghiên cứu khoa
học trong vng biển quản lý hành chính trên biển của cấp
tỉnh
184.
3.000437
Gia hạn quyết định cấp phép nghiên cứu khoa học cấp
tỉnh
185.
3.000438
Cấp lại quyết định cấp phép nghiên cứu khoa học cấp
tỉnh
186.
1.000705
Khai thác và sử dụng s dữ liệu tài nguyên, môi
trường biển và hải đảo thông qua phiếu yêu cầu hoặc văn
bản yêu cầu (cấp tỉnh)
187.
1.005181
Khai thác và sử dụng s dữ liệu tài nguyên, môi
trường biển và hải đảo thông qua mạng điện tử (cấp tỉnh)
XII
Lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm
188.
3.000496
Cấp lại số sở nuôi, trồng các loài động vật, thc
vật thuộc Phụ lục Công ước CITES
189.
3.000179
Cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu giống cây trồng
lâm nghiệp
190.
3.000180
Cấp lại Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu giống cây trồng
lâm nghiệp do bị mất, bị hỏng
191.
1.000055
Phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án quản rừng bền
vững của chủ rừng là tổ chức
16
STT
Mã TTHC
Tên quy trình nội b, quy trình điện tử
192.
1.007916
Phê duyệt nộp tiền trồng rừng thay thế đối với trường
hợp chủ dự án không tự trồng rừng thay thế
193.
1.012921
Thanh rừng trồng thuộc thẩm quyền quyết định của
địa phương
194.
1.012687
Phê duyệt điều chỉnh phân khu chức năng của khu rừng
đặc dụng thuộc địa phương quản lý
195.
1.011470
Phê duyệt Phương án khai thác gỗ, thực vật rừng ngoài
gỗ loài thông thường thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở
Nông nghiệp Môi trường hoặc Cơ quan thẩm
quyền phê duyệt nguồn vốn trồng rừng
196.
3.000198
Công nhận, công nhận lại nguồn giống cây trồng lâm
nghiệp
197.
1.000071
Phê duyệt chương trình, dự án hoạt động phi dự án
được hỗ trợ tài chính của Quỹ bảo vệ và phát triển rừng
cấp tỉnh
198.
1.000058
Min, giảm tiền dịch vụ môi trường rừng (đối với bên sử
dụng dịch vụ môi trường rừng trong phạm vi địa giới
hành chính của một tỉnh)
199.
1.012692
Quyết định điều chỉnh chủ trương chuyển mục đích sử
dụng rừng sang mục đích khác
200.
1.012691
Quyết định thu hồi rừng đối với tổ chức tự nguyện trả lại
rừng
201.
1.012689
Quyết định chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục
đích khác đối với tổ chức
202.
1.012690
Phê duyệt Phương án sử dụng rừng đối với các công
trình kết cấu hạ tầng phục vụ bảo vệ phát triển rừng
thuộc địa phương quản lý
203.
1.012413
Phê duyệt hoặc điều chỉnh Phương án tạm sử dụng rừng
204.
3.000160
Phân loại doanh nghiệp trồng, khai thác cung cấp gỗ
rừng trồng, chế biến, nhập khẩu, xuất khẩu gỗ
205.
3.000159
Xác nhận nguồn gốc gỗ trước khi xuất khẩu
206.
3.000152
Quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng
sang mục đích khác
207.
1.004819
Đăng số sở nuôi, trồng các loài động vật, thực
vật thuộc Phụ lục Công ước CITES
208.
1.000047
Phê duyệt phương án khai thác động vật rừng thông
thường từ tự nhiên
209.
1.000045
Xác nhận bảng kê lâm sản
210.
1.007918
Thẩm định thiết kế, dự toán hoặc thẩm định điều chỉnh
thiết kế, dự toán công trình lâm sinh sử dụng vốn đầu
công đối với các dự án do Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp
17
STT
Mã TTHC
Tên quy trình nội b, quy trình điện tử
tỉnh quyết định đầu tư
211.
1.000084
Phê duyệt hoặc điều chỉnh đề án du lịch sinh thái, nghỉ
dưỡng, giải trí trong rừng đặc dụng thuộc địa phương
quản lý
212.
1.000081
Phê duyệt hoặc điều chỉnh đề án du lịch sinh thái, nghỉ
dưỡng, giải trí trong rừng phòng hộ hoặc rừng sản xuất
thuộc địa phương quản lý
213.
3.000501
Thẩm định, phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án nuôi,
trồng phát triển, thu hoạch cây dược liệu trong rừng đối
với chủ rừng là tổ chức thuộc địa phương quản
214.
3.000502
Thẩm định, phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án nuôi,
trồng phát triển, thu hoạch cây dược liệu trong rừng đối
với chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư
XIII
Lĩnh vực Môi trường
215.
1.010733
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
216.
1.010727
Cấp giấy phép môi trường
217.
1.010728
Cấp đổi giấy phép môi trường
218.
1.010729
Cấp điều chỉnh giấy phép môi trường
219.
1.010730
Cấp lại giấy phép môi trường
220.
1.010735
Thẩm định, phê duyệt phương án cải tạo, phục hồi môi
trường trong hoạt động khai thác khoáng sản (báo cáo
riêng theo quy định tại khoản 2 Điều 36 Nghị định số
08/2022/NĐ-CP)
XIV
Lĩnh vực Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học
221.
1.014022
Quy trình thực hiện thả lại loài động vật nguy cp, quý,
hiếm được ưu tiên bảo vệ nuôi sinh sản tại cơ sở bảo tồn
đa dạng sinh học
222.
1.014021
Thu hồi giấy chứng nhận sở bảo tồn đa dạng sinh học
trong trường hp sở bảo tồn đa dạng sinh học đề nghị
thu hồi giấy chứng nhận
223.
1.008672
Cấp giấy phép khai thác mẫu vật loài nguy cấp, quý,
hiếm từ tự nhiên
224.
1.004160
Đăng ký tiếp cận nguồn gen
225.
1.004150
Cấp Giấy phép tiếp cận nguồn gen
18
STT
Mã TTHC
Tên quy trình nội b, quy trình điện tử
226.
1.004096
Gia hạn Giấy phép tiếp cận nguồn gen
227.
1.004117
Cho phép đưa nguồn gen ra nước ngoài phục vụ học tập,
nghiên cứu không vì mục đích thương mại
228.
1.008675
Cấp Giấy phép trao đổi, tặng cho mẫu vật của loài nguy
cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ
229.
1.008682
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học
XV
Lĩnh vực Quản lý đê điều và phòng, chống thiên tai
230.
1.008409
Phê duyệt Văn kiện viện trợ quốc tế khẩn cấp để khắc
phục hậu quả thiên tai không thuộc thẩm quyền quyết
định ch trương tiếp nhận của Th tướng Chính phủ (cấp
tỉnh)
231.
1.008410
Điều chỉnh Văn kiện viện trợ quốc tế khẩn cấp để khắc
phục hậu quả thiên tai không thuộc thẩm quyền quyết
định chủ trương tiếp nhận của Thủ tướng Chính phủ (cấp
Tỉnh)
232.
1.008408
Phê duyệt việc tiếp nhận viện trợ quốc tế khẩn cấp để
cứu trợ thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân các Tỉnh,
thành phố trực thuộc Trung ương
233.
1.013644
Cấp phép đối với các hoạt động liên quan đến đê điều
thuộc trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
XVI
Lĩnh vực Thủy lợi
234.
1.004427
Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ
công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến,
bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật tư, phương tiện;
Xây dựng công trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép
của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
235.
2.001796
Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ
công trình thủy lợi đối với hoạt động du lịch, thể thao,
nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ thuộc thẩm
quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
236.
2.001426
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt
động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng
công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên
liệu, vật liệu, vật tư, phương tiện; Xây dựng công trình
ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND
cấp tỉnh
237.
2.001795
Cấp giấy phép nổ mìn các hoạt động gây nổ khác
trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm
quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
19
STT
Mã TTHC
Tên quy trình nội b, quy trình điện tử
238.
1.003870
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép nổ mìn
các hoạt động gây nổ khác trong phạm vi bảo vệ công
trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch
UBND cấp tỉnh
239.
1.003921
Cấp lại giấy phép cho các hot động trong phạm vi bảo
vệ công trình thủy lợi trong trường hợp b mất, bị rách,
hư hỏng thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND
cấp tỉnh
240.
1.003893
Cấp lại giấy phép cho các hot động trong phạm vi bảo
vệ công trình thủy lợi trong trường hợp tên chủ giấy
phép đã được cấp b thay đổi do chuyển nhượng, sáp
nhập, chia tách, cấu lại tổ chức thuộc thẩm quyền cấp
phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
241.
2.001793
Cấp giấy phép hoạt động của phương tiện thủy nội địa,
phương tiện giới, trừ xe tô, xe gắn máy, phương
tiện thủy nội địa thô trong phạm vi bảo vệ công trình
thủy lợi của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
242.
1.004385
Cấp giấy phép cho các hoạt động trồng cây lâu năm
trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm
quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
243.
2.001791
Cấp giấy phép nuôi trồng thủy sản trong phạm vi bảo vệ
công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ
tịch UBND cấp tỉnh
244.
1.003880
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt
động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi đối với
hoạt động: du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh
doanh, dịch vụ thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch
UBND cấp tỉnh
245.
2.001401
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt
động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Trồng
cây lâu năm; Hoạt động của phương tiện thủy nội đa,
phương tiện giới, trừ xe tô, xe gắn máy, phương
tiện thủy nội địa thô thuộc thẩm quyền cấp phép của
Chủ tịch UBND cấp tỉnh
246.
1.003211
Phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình,
vng hạ du đập trong quá trình thi công đối với đp, hồ
chứa nước vng hạ du đập trên địa bàn từ 02 trở
lên thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
247.
1.003203
Phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp
đối với đập, hồ chứa nước vng hạ du đập trên địa
bàn từ 02 trở lên thuộc thẩm quyền của Chủ tịch
UBND cấp tỉnh
20
STT
Mã TTHC
Tên quy trình nội b, quy trình điện tử
248.
1.003188
Phê duyệt phương án bảo vệ đập, hồ chứa nước thuộc
thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
249.
2.001804
Phê duyệt phương án, điều chỉnh phương án cắm mốc
chỉ giới phạm vi bảo vcông trình thủy lợi trên địa bàn
UBND Cấp Tỉnh quản lý
250.
1.003867
Phê duyệt, điều chỉnh quy trình vận hành đối với công
trình thủy lợi lớn và công trình thủy lợi vừa do UBND
Cấp Tỉnh quản lý
251.
1.003232
Thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh công bố công khai
quy trình vận hành hồ chứa nước thuộc thẩm quyền của
UBND Cấp Tỉnh
252.
1.003221
Thẩm định, phê duyệt đcương, kết quả kiểm định an
toàn đập, hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm quyền của UBND
Cấp Tỉnh
XVII
Lĩnh vực Đo đạc và Bảo đồ
253.
1.000049
Cấp, gia hạn, cấp lại, cấp đổi chứng chỉ hành nghề đo
đạc và bản đồ hạng II
254.
1.000082
Cấp, bổ sung, gia hạn, cấp lại, cấp đổi giấy phép hoạt
động đo đạc và bản đồ cấp Trung ương
255.
1.011671
Cung cấp thông tin, dữ liệu, sản phẩm đo đạc và bản đồ
XVIII
Lĩnh vực Địa chất và Khoáng sản
256.
1.014260
Lựa chọn tổ chức, nhân để xem xét cấp giấy phép
thăm dò khoáng sn ở khu vực không đấu giá quyền khai
thác khoáng sản
257.
1.014261
Cấp Giấy phép thăm dò khoáng sản
258.
1.014262
Cấp lại Giấy phép thăm dò khoáng sản
259.
1.014263
Gia hạn Giấy phép thăm dò khoáng sản
260.
1.014264
Điều chỉnh Giấy phép thăm dò khoáng sản
261.
1.014268
Trả lại Giấy phép thăm dò khoáng sản
262.
1.014271
Chấp thuận chuyển nhượng quyền thăm dò khoáng sản
263.
1.014273
Thăm bổ sung để nâng cấp tài nguyên, trữ lượng
khoáng sản
264.
1.014257
Cấp Giấy phép khai thác khoáng sản
265.
1.014265
Cấp lại Giấy phép khai thác khoáng sản
21
STT
Mã TTHC
Tên quy trình nội b, quy trình điện tử
266.
1.014266
Gia hạn Giấy phép khai thác khoáng sản
267.
1.014267
Điều chỉnh Giấy phép khai thác khoáng sản
268.
1.014269
Trả lại Giấy phép khai thác khoáng sản
269.
1.014270
Chấp thuận chuyển nhượng quyền khai thác khoáng sản
270.
1.014272
Cấp đổi Giấy phép khai thác khoáng sản
271.
1.014274
Phê duyệt đề án đóng cửa mỏ khoáng sản
272.
1.014276
Điều chỉnh nội dung đề án đóng cửa mỏ khoáng sản đã
được phê duyệt
273.
1.014277
Chấp thuận phương án đóng cửa mỏ khoáng sản
274.
1.014278
Quyết định đóng cửa mỏ khoáng sản
275.
1.014295
Quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản
276.
1.014279
Cấp Giấy phép khai thác tận thu khoáng sản
277.
1.014280
Gia hạn Giấy phép khai thác tận thu khoáng sản
278.
1.014281
Điều chỉnh Giấy phép khai thác tận thu khoáng sản
279.
1.014282
Trả lại Giấy phép khai thác tận thu khoáng sản
280.
1.014283
Chấp thuận chuyển nhượng quyền khai thác tận thu
khoáng sản
281.
1.014256
Xác nhận đăng ký thu hồi khoáng sản
282.
1.014285
Cấp Giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV
283.
1.014286
Gia hạn Giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV
284.
1.014287
Điều chỉnh Giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV
285.
1.014288
Trả lại Giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV
286.
1.014289
Chấp thuận khảo sát, đánh giá thông tin chung đối với
khoáng sản nhóm IV tại khu vực không đấu giá quyền
khai thác khoáng sản
287.
1.014290
Xác nhận kết quả khảo sát, đánh giá thông tin chung đối
với khoáng sản nhóm IV
288.
1.014291
Bổ sung khối lượng công tác thăm dò khi giấy phép thăm
22
STT
Mã TTHC
Tên quy trình nội b, quy trình điện tử
dò khoáng sản đã hết thời hạn
289.
1.014292
Chấp thuận thăm khoáng sản tại khu vực cấm hoạt
động khoáng sn, khu vực tạm thời cấm hoạt động
khoáng sản đối với khoáng sản nhóm II, nhóm III, nhóm
IV
290.
1.014293
Chấp thuận khai thác khoáng sản tại khu vực cấm hoạt
động khoáng sn, khu vực tạm thời cấm hoạt động
khoáng sản đối với khoáng sản nhóm II, nhóm III, nhóm
IV
291.
1.014466
Công nhận kết quả thăm dò khoáng sản (cấp tỉnh)
XIX
Lĩnh vực Tổng hợp
292.
1.004237
Khai thác sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên
môi trường
XX
Lĩnh vực Khoa học và Công nghệ
293.
1.011647
Công nhận vng nông nghiệp ứng dụng cao
294.
1.009478
Đăng công bố hợp quy đối với các sản phẩm, hàng
hóa sản xuất trong nước được quản bởi các quy chuẩn
kỹ thuật quốc gia do Bộ Nông nghiệp và Môi trường ban
hành
XXI
Lĩnh vực Nông nghiệp
295.
1.003388
Công nhận doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công
nghệ cao
296.
1.003371
Công nhận lại doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công
nghệ cao
297.
1.003618
Phê duyệt kế hoạch khuyến nông địa phương
XXII
Lĩnh vực Quản lý doanh nghiệp
298.
1.000025
Phê duyệt Đ án sắp xếp, đổi mới công ty nông, lâm
nghiệp
XXIII
Lĩnh vực Giao thông vận tải
299.
1.013259
Cấp Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm trên
đường bộ
300.
1.013260
Điều chỉnh thông tin trên Giấy phép vận chuyển hàng
hóa nguy hiểm trên đường bộ khi sự thay đổi liên
quan đến nội dung của Giấy phép
301.
1.013261
Cấp lại Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm trên
23
STT
Mã TTHC
Tên quy trình nội b, quy trình điện tử
đường bộ
302.
2.002615
Cấp Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm bằng
phương tiện thủy nội địa
303.
2.002616
Điều chỉnh thông tin trên Giấy phép vận chuyển hàng
hóa nguy hiểm bng phương tiện thủy nội địa khi sự
thay đổi liên quan đến nội dung của Giấy phép
304.
2.002617
Cấp lại Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm bằng
phương tiện thủy nội địa do bị mất, bị hỏng
XXIV
Lĩnh vực Hoạt động xây dựng
305.
1.013239
Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu xây dng/
Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu xây dựng điều chỉnh
(đối với dự án, công trình thuộc dự án đầu tư xây dựng
công trình phục vụ nông nghiệp phát triển nông
thôn)
306.
1.013234
Thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế
sở/thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế sở điều
chỉnh (đối với dự án, công trình thuộc dự án đầu tư xây
dựng công trình phục vụ nông nghiệp phát triển
nông thôn)
XXV
Lĩnh vực quản lý chất lượng công trình xây dựng
307.
1.009794
Kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình của
cơ quan chuyên môn về xây dựng tại địa phương (đối với
dự án, công trình thuộc dán đầu xây dựng công
trình phục vụ nông nghiệp và phát triển nông thôn)
XXVI
Lĩnh vực Kinh doanh bảo hiểm
308.
1.005411
Chấm dứt việc hưởng hỗ trợ phí bảo hiểm nông nghiệp
và hoàn phí bảo hiểm nông nghiệp
309.
2.002169
Chi trả phí bảo hiểm nông nghiệp được hỗ trợ từ ngân
sách nhà nước
XXVII
Lĩnh vực Quản lý công sản
310.
3.000324
Thu hồi tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi
XXVIII
Lĩnh vực phí, lệ phí
311.
1.008603
Kê khai, thẩm định tờ khai phí bảo vệ môi trường đối với
nước thải
312.
1.013040
Thủ tục khai, nộp phí bảo vệ môi trường đối với khí thải
24
STT
Mã TTHC
Tên quy trình nội b, quy trình điện tử
XXIX
Lĩnh vực đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn
313.
2.000746
Nghiệm thu hoàn thành các hạng mục đầu tư hoặc toàn
bộ dự án được hỗ trợ đầu tư theo Nghị định số
57/2018/NĐ-CP
B
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN
GIẢI QUYẾT CỦA CẤP
I
Lĩnh vực Đất đai
314.
1.013967
Giải quyết tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền của Ch
tịch Ủy ban nhân dân cấp xã
315.
1.012753
Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng
nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gn liền
với đất lần đầu đối với tổ chức đang sử dụng đất
316.
1.013949
Giao đất, cho thuê đt, chuyển mục đích sử dụng đất đối
với trường hợp giao đất, cho thuê đất không đấu giá
quyền sử dụng đất, không đấu thầu lựa chọn nhà đầu
thực hiện dự án sử dụng đất; trường hợp giao đất, cho
thuê đất thông qua đấu thầu lựa chọn nhà đầu thực
hiện dự án sử dụng đất; giao đất giao rừng; cho
thuê đất cho thuê rừng, gia hạn sử dụng đất khi hết
thời hạn sử dụng đất
317.
1.013950
Chuyển hình thức giao đất, cho thuê đất
318.
1.013952
Điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép
chuyển mục đích sử dụng đất do thay đổi căn cứ quyết
định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử
dụng đất; điều chỉnh thời hạn sử dụng đất của dự án đầu
319.
1.013953
Điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho pp
chuyển mục đích sử dụng đất do sai sót về ranh giới, vị
trí, diện tích, mục đích sdụng giữa bản đồ quy hoạch,
bản đồ địa chính, quyết định giao đất, cho thuê đất, cho
phép chuyển mục đích sử dụng đất số liệu bàn giao
đất trên thực địa
320.
1.013978
Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng
nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gn liền
với đất lần đầu đối với hộ gia đình, nhân, cộng đồng
dân cư, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài
321.
1.012817
Xác định lại diện tích đất của hộ gia đình, nhân đã
được cấp Giấy chứng nhận trước ngày 01 tháng 7 năm
2004
25
STT
Mã TTHC
Tên quy trình nội b, quy trình điện tử
322.
1.012796
Đính chính Giấy chứng nhận đã cấp lần đầu có sai sót
323.
1.012818
Thu hồi Giấy chứng nhận lần đầu đã cấp không đúng quy
định của pháp luật đất đai do người sử dụng đất, chủ sở
hữu tài sản gắn liền với đất phát hiện cấp lại Giấy
chứng nhận sau khi thu hồi
324.
1.013965
Sử dụng đất kết hp đa mục đích, gia hạn phương án sử
dụng đất kết hợp đa mục đích
325.
1.012812
Hòa giải tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền cấp xã
326.
1.013962
Giao đất thu tiền sử dụng đt không thông qua đấu
giá, không đấu thầu lựa chọn nhà đầu thực hiện dự án
có sử dụng đất đối với cá nhân là cán bộ, công chức, viên
chức, quan tại ngũ, quân nhân chuyên nghiệp, công
chức quốc phòng, công nhân và viên chức quốc phòng, sĩ
quan, hạ sĩ quan, công nhân công an, người làm ng tác
yếu người làm công tác khác trong tổ chức yếu
hưởng lương từ ngân sách nhà nước chưa được giao
đất ở, nhà ở; giáo viên, nhân viên y tế đang công tác tại
các biên giới, hải đảo thuộc vng điều kiện kinh tế
- hội khó khăn, vng điều kiện kinh tế - hội đặc
biệt khó khăn nhưng chưa có đất ở, nhà ở tại nơi công tác
hoặc chưa được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà theo
quy định của pháp luật về nhà ở; nhân thường trú tại
không đất chưa được Nhà nước giao đất
hoặc chưa được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà theo
quy định của pháp luật về nhà ở
327.
1.013979
Tặng cho quyền sử dụng đất cho Nhà nước hoặc cộng
đồng dân hoặc mở rộng đường giao thông đối với
trường hợp thửa đất chưa được cấp Giấy chứng nhận.
328.
1.014275
Tổ chức kinh tế nhận chuyển nhượng, thuê quyền sử
dụng đất, nhận góp vốn bằng quyn sử dụng đất để thực
hiện dự án đầu tư
329.
1.014284
Giao đất, cho thuê đất, giao khu vực biển đthực hin
hoạt động lấn biển
II
Lĩnh vực Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn
330.
1.003434
Hỗ trợ dự án liên kết (cấp xã)
III
Lĩnh vực Trồng trọt
331.
1.008004
Chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên đất trồng lúa
26
STT
Mã TTHC
Tên quy trình nội b, quy trình điện tử
IV
Lĩnh vực Chăn nuôi
332.
1.012836
Hỗ trợ chi phí về vật tư phối giống nhân tạo gia súc gồm
tinh đông lạnh, Nitơ lỏng, găng tay dụng cụ dẫn tinh
để phối giống cho trâu, cái; chi p về liều tinh để
thực hiện phối giống cho lợn nái, công cho người làm
dịch vụ phối giống nhân tạo gia súc (trâu, bò)
333.
1.012837
Phê duyệt hỗ trợ kinh phí đào tạo, tp huấn để chuyển
đổi từ chăn nuôi sang các nghề khác; chi phí cho cá nhân
được đào tạo về kỹ thuật phối giống nhân tạo gia súc
(trâu, bò); chi phí mua bình chứa Nitơ lỏng bảo quản tinh
cho người làm dịch vụ phối giống nhân to gia súc (trâu,
bò) đối với các chính sách sử dụng vốn s nghiệp nguồn
ngân sách nhà nước
V
Lĩnh vực Thú y
334.
1.013997
Hỗ trợ sở sn xuất bị thiệt hại do dịch bệnh động vật
(cơ sở sản xuất không thuộc lực lượng trang nhân
dân)
VI
Lĩnh vực Thủy sản
335.
1.003956
Công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng
(thuộc địa bàn quản lý)
336.
1.004498
Sửa đổi, bổ sung nội dung quyết định ng nhận giao
quyền quản cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn
quản lý)
337.
1.004478
Công bố mở cảng cá loại III
VII
Lĩnh vực Tài nguyên nước
338.
1.001662
Đăng ký khai thác, sử dụng nước dưới đất
VIII
Lĩnh vực Biển và Hải đảo
339.
3.000439
Giao khu vực biển cho nhân Việt Nam để nuôi trồng
thủy sản
340.
3.000440
Gia hạn thời hạn giao khu vực biển cho nhân Việt
Nam để nuôi trồng thủy sản
341.
3.000441
Trả lại khu vực biển cho cá nhân Việt Nam để nuôi trồng
thủy sản
342.
3.000442
Sửa đổi, bổ sung Quyết định giao khu vực biển cho
nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản
343.
3.000443
Công nhận khu vực biển cho nhân Việt Nam để nuôi
trồng thủy sản
27
STT
Mã TTHC
Tên quy trình nội b, quy trình điện tử
IX
Lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm
344.
1.012694
Quyết định chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục
đích khác đối với cá nhân
345.
3.000250
Phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án quản rừng bền
vững của chủ rừng hgia đình, nhân, cộng đồng
dân hoặc hộ gia đình cá nhân liên kết thành nhóm hộ,
tổ hợp tác trường hợp tổ chức các hoạt động du lịch
sinh thái
346.
1.007919
Thẩm định thiết kế, dự toán hoặc thẩm định điều chỉnh
thiết kế, dự toán công trình lâm sinh sử dụng vốn đầu
công đối với các dự án do Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp
xã quyết định đầu tư
347.
1.012922
Lập biên bản kiểm tra hiện trường xác định nguyên nhân,
mức độ thiệt hại rừng trồng
348.
1.012531
Hỗ trợ tín dụng đầu trồng rừng gỗ lớn đối với chủ
rừng là hộ gia đình, cá nhân
349.
1.012695
Quyết định thu hồi rừng đối với hộ gia đình, nhân
cộng đồng dân cư tự nguyện trả lại rừng
350.
1.011471
Phê duyệt Phương án khai thác gỗ, thực vật rừng ngoài
gỗ loài thông thường thuộc thẩm quyền giải quyết của
Ủy ban nhân dân cấp xã
X
Lĩnh vực Môi trường
351.
1.010736
Tham vấn trong đánh giá tác động môi trường
XI
Lĩnh vực Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học
352.
1.004082
Xác nhận Hợp đồng tiếp cận nguồn gen và chia sẻ lợi ích
(cấp xã)
XII
Lĩnh vực Quản lý đê điều và phòng, chống thiên tai
353.
1.010091
Hỗ trợ khám chữa bệnh, trợ cp tai nạn cho lực lượng
xung kích phòng chống thiên tai cấp xã trong trường hợp
chưa tham gia bảo hiểm y tế, bảo hiểm xã hội
354.
1.010092
Trợ cấp tiền tuất, tai nạn (đối với trường hợp tai nạn suy
giảm khả năng lao động từ 5% trở lên) cho lực lượng
xung kích phòng chống thiên tai cấp chưa tham gia
bảo hiểm xã hội
XIII
Lĩnh vực Thủy lợi
355.
1.013768
Phê duyệt phương án bảo vệ đập, hồ chứa nước trên đa
bàn do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phân cấp
28
STT
Mã TTHC
Tên quy trình nội b, quy trình điện tử
356.
1.003347
Phê duyệt, công bố công khai quy trình vận hành hồ
chứa nước thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp xã
357.
2.001627
Phê duyệt, công bố công khai quy trình vận hành đối với
công trình thủy lợi lớn và công trình thủy lợi vừa do
UBND cấp tỉnh phân cấp
358.
1.003471
Phê duyệt đề cương, kết quả kiểm định an toàn đp, hồ
chứa thủy li thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp
359.
2.001621
Hỗ trợ đầu xây dựng phát triển thủy lợi nhỏ, thuỷ lợi
nội đồng và tưới tiên tiến, tiết kiệm nước (Đối với nguồn
vốn hỗ trợ trực tiếp, ngân sách địa phương nguồn vốn
hợp pháp khác của địa phương phân b dự toán cho
UBND cấp xã thực hiện)
360.
1.003446
Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho
công trình, vng hạ du đập trong quá trình thi công thuộc
thẩm quyền của UBND cấp xã
361.
1.003440
Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống
khẩn cấp thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã
XIV
Lĩnh vực Địa chất và Khoáng sản
362.
1.014258
Xác nhận đăng ký thu hồi khoáng sản
363.
1.014259
Quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản
XV
Lĩnh vực Nông nghiệp
364.
1.003596
Phê duyệt kế hoạch khuyến nông địa phương (cấp xã)
XVI
Lĩnh vực Kinh doanh bảo hiểm
365.
1.005412
Phê duyệt đối tượng được hỗ trợ phí bảo hiểm nông
nghiệp
XVII
Lĩnh vực Phí, lệ phí
366.
1.008603
Kê khai, thẩm định tờ khai phí bảo vệ môi trường đối với
nước thải
367.
1.013040
Thủ tục khai, nộp phí bảo vệ môi trường đối với khí thải

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 3275/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về việc phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính không phụ thuộc vào địa giới hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×