• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 3150/QĐ-UBND TP.HCM 2025 duyệt quy trình nội bộ, điện tử thủ tục hành chính

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 12/12/2025 11:46 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 3150/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Mạnh Cường
Trích yếu: Về việc phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính không phụ thuộc vào địa giới hành chính các lĩnh vực Bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng; Giám định thương mại; Hóa chất; Điện; Xúc tiến thương mại; Xuất nhập khẩu thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
11/12/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Thương mại-Quảng cáo Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 3150/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 3150/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 3150/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Thành ph H Chí Minh, ny tháng năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết
thủ tục hành chính không phụ thuộc vào địa giới hành chính
các lĩnh vực Bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng; Giám định thương mại;
Hóa chất; Điện; Xúc tiến thương mại; Xuất nhập khẩu
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010
của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP
ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2020 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo chế một cửa, một cửa
liên thông ti Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương ti Tờ trình số 5950/TTr-SCT
ngày 28 tháng 11 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này 92 quy trình nội bộ, quy trình
điện tử giải quyết thủ tục hành chính không phụ thuộc vào địa giới hành chính
các lĩnh vực Bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng; Giám định thương mại;
Hóa chất; Điện; Xúc tiến thương mại; Xuất nhập khẩu thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Sở Công Thương.
Danh mục nội dung chi tiết của các quy trình nội bộ được đăng tải trên
Cổng thông tin điện tcủa Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố tại địa chỉ
https://vpub.hochiminhcity.gov.vn/portal/KenhTin/Quy-trinh-noi-bo-TTHC.aspx.
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Trung tâm Chuyển đổi số Thành phố cấu hình quy trình điện tử đối với
thủ tục hành chính không phụ thuộc vào địa giới hành chính đã được Chủ tịch
3150
11
12
2
Ủy ban nhân dân Thành phố phê duyệt trên Hệ thng Thông tin giải quyết thủ tục
nh cnh Thành phố.
2. Sở Công Tơng tiếp tục theo dõi, kịp thời tham mưu điều chỉnh quy trình
nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính không ph thuộc vào địa
giới hành chính khi văn bn quy định thủ tục hành chính được ban hành mới,
thay thế, sửa đi, bổ sung, bãi bỏ.
3. Cơ quan, đơn vị thực hiện thủ tục hành chính có trách nhiệm:
a) Tuân thủ theo quy trình nội bộ, quy trình điện tử đã được phê duyệt khi
tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính cho cá nhân, tổ chức; không tự đặt thêm
thủ tục, giấy tờ ngoài quy định pháp luật.
b) Thường xuyên soát, cập nhật các quy trình nội bộ, quy trình điện tử
giải quyết thủ tục hành chính được phê duyệt mới, sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi
bỏ để triển khai thực hiện.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Bãi bỏ các quy trình nội bộ đã được phê duyệt trước đây đối với thủ tục
hành chính nêu tại danh mục kèm theo Quyết định này.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, Giám đốc Sở
Công Thương, Giám đốc Trung tâm Chuyển đổi Thành phố, Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp các tổ chức, nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành
Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Văn phòng Chính phủ (Cục Kiểm soát TTHC);
- TTUB: CT; các PCT;
- VPUB: CVP, PCVP/VX;
- Trung tâm TTĐT TP;
- Trung tâm PV HCC TP;
- Lưu: VT, (KSTT/Tr).
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Mạnh Cường
3
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
DANH MỤC
Quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính
không phụ thuộc vào địa giới hành chính các lĩnh vực
Bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng; Giám định thương mại;
Hóa chất; Điện; Xúc tiến thương mại; Xuất nhập khẩu
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố)
STT
Mã TTHC
Tên quy trình nội bộ, quy trình điện tử
Lĩnh vực Bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng
1
2.000191
Đăng ký, đăng lại hợp đồng theo mẫu, điều kiện giao
dịch chung
Lĩnh vực Giám định thương mại
1
1.000519
Đăng ký dấu nghiệp vụ giám định thương mại
2
2.000110
Đăng ký thay đổi dấu nghiệp vụ giám định thương mại
Lĩnh vực Hóa chất
1
1.003820
Cấp Giấy phép sản xuất hóa chất Bảng 1
2
1,003775
Cấp lại Giấy phép sản xuất hóa chất Bảng 1
3
2.001585
Cấp điều chỉnh Giấy phép sản xuất hóa chất Bảng 1
4
1.003724
Cấp Giấy phép sản xuất hóa chất Bảng 2 a chất Bảng 3
5
2.001722
Cấp lại Giấy phép sản xuất hóa chất Bảng 2 hóa chất
Bảng 3
6
1.004031
Cấp điều chỉnh Giấy phép sản xuất a cht Bảng 2, hóa
chất Bảng 3
7
2.000431
Cấp giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 1
8
2.000257
Cấp giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 2, hóa
chất Bảng 3
9
1.012429
Cấp lại Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 1
3150
11
12
4
10
1.012430
Cấp điều chỉnh Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất
Bảng 1
11
1.012431
Cấp gia hạn Giấy pp xuất khẩu, nhập khẩu a chất Bảng 1
12
1.012432
Cấp lại Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 2,
hoá chất Bảng 3
13
1.012433
Cấp điều chỉnh Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất
Bảng 2, hoá chất Bảng 3
14
1.012434
Cấp Gia hạn Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu a chất Bảng
2, hóa chất Bảng 3
15
1.012438
Cấp Giấy phép kinh doanha chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3
16
1.012439
Cấp lại Giấy phép kinh doanh hoá chất Bảng 2, hóa chất
Bảng 3
17
1.012440
Cấp điều chỉnh Giấy phép kinh doanh hoá chất Bảng 2, hóa
chất Bảng 3
18
1.012441
Cấp Giấy phép sản xuất kinh doanh hóa chất Bảng 2,
Bảng 3
19
1.012442
Cấp lại Giấy phép sản xuất kinh doanh hóa chất Bảng 2,
Bảng 3
20
1.012443
Cấp điều chỉnh Giấy phép sản xuất kinh doanh hóa chất
Bảng 2, Bảng 3
21
1.011506
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất kinh doanh
hóa chất sản xuất, kinh doanh điều kiện trong lĩnh vực
công nghiệp
22
1.011507
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất kinh
doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh
vực công nghiệp
23
1.011508
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sn xuất
kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong
lĩnh vực công nghiệp
24
2.001547
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất sản
xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vc công nghiệp
25
2.001175
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất sản
5
xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vc công nghiệp
26
2.001172
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hóa
chất sản xuất, kinh doanh điều kiện trong lĩnh vực công
nghiệp
27
1.002758
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất sn
xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vc công nghiệp
28
2.001161
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất
sản xuất, kinh doanh có điều kin trong lĩnh vực ng
nghiệp
29
2.000652
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh
hóa chất sản xuất, kinh doanh điều kiện trong lĩnh vực
công nghiệp
Lĩnh vực Điện
1
1.013401
Cấp giấy phép hoạt động phát điện thuộc thẩm quyền cấp
của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
2
1.013411
Cấp giấy phép hoạt động phân phối điện thuộc thẩm quyền
cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
3
1.013412
Cấp giấy phép hoạt động bán buôn điện thuộc thẩm quyền
cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
4
1.013416
Cấp giấy phép hoạt động bán lẻ điện thuộc thẩm quyền cấp
của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
5
1.013417
Cấp lại giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp
của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (trừ trường hợp giấy phép bị
mất, bị hỏng)
6
1.013418
Cấp gia hạn giy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền
cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
7
1.013419
Cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động điện lực thuộc
thẩm quyền cấp ca Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
8
1.013421
Thu hồi giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền của
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
9
1.013420
Cấp lại giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp
của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trong trường hợp giấy phép b
mất, bị hỏng
6
10
1.013394
Phê duyệt danh mục đầu tư lưới điện trung áp, hạ áp
11
1.013395
Điều chỉnh danh mục đầu tư lưới điện trung áp, hạ áp
12
1.013004
Cấp giấy chứng nhận đăng ký phát triển nguồn điện mặt trời
mái nhà tự sản xuất, tự tiêu thụ có đấu nối với hệ thống điện
quốc gia
13
1.013005
Điều chỉnh, bổ sung Giấy chứng nhận đăng ký phát triển
nguồn điện mặt trời mái nhà tự sản xuất, tự tiêu thụ đấu
nối với hệ thống điện quốc gia
Lĩnh vực Xúc tiến thương mại
1
2.000026
Đăng tổ chức Hội chợ, Triển lãm tơng mại tại nước
ngoài
2
2.000133
Đăng sửa đổi, bổ sung nội dung tổ chức hội chợ, triển
lãm thương mại ti nước ngoài
3
2.002604
Cấp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tchức
xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam
4
2.002605
Sửa đổi Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ
chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam
5
2.002606
Cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức
xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam
6
2.002607
Gia hạn Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ
chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam
7
2.002608
Chấm dứt hoạt động và thu hồi Giấy phép thành lập Văn
phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài
tại Việt Nam
8
2.000004
Đăng hoạt động khuyến mại đối với chương trình
khuyến mại mang tính may rủi thực hiện trên địa bàn 01
tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
9
2.000002
Đăng sửa đổi, bổ sung nội dung chương trình khuyến
mại đối với chương trình khuyến mại mang tính may rủi
thực hiện trên địa bàn 1 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung
ương
10
2.000131
Đăng tổ chức Hội chợ, Triển lãm thương mại tại Việt
Nam
7
11
2.000001
Đăng sửa đổi, bổ sung nội dung tổ chức hội chợ, triển
lãm thương mại ti Việt Nam
Lĩnh vực Xuất nhập khẩu
1
1.000665
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) mẫu D
2
1.000695
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi mẫu E
3
1.000603
Cấp Giấy chng nhận xuất xứ hàng h (C/O) ưu đãi mẫu AK
4
1.000432
Cấp Giấy chng nhận xuất xứ hàng h (C/O) ưu đãi mẫu AJ
5
2.000303
Cấp Giấy chng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi mẫu AI
6
1.000694
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ ng a (C/O) ưu đãi mẫu
AANZ
7
1.000676
Cấp Giấy chng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi mẫu S
8
2.000260
Cấp Giấy chng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi mẫu X
9
1.000686
Cấp Giấy chng nhận xuất xứ hàng h (C/O) ưu đãi mẫu VJ
10
1.000664
Cấp Giấy chng nhận xuất xứ hàng h (C/O) ưu đãi mẫu VC
11
1.000431
Cấp Giấy chng nhận xuất xứ hàng h (C/O) ưu đãi mẫu VK
12
1.000382
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ ng hóa (C/O) ưu đãi mẫu
EAV
13
1.000490
Cấp Giấy chng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi mẫu A
14
1.000450
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) không ưu đãi
mẫu B
15
1.000430
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) mẫu DA59
(cho hàng hóa xuất khẩu đi Châu Phi)
16
1.000398
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) mẫu ICO
(cho hàng cà phê xuất khẩu)
17
1.003477
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) mẫu Peru
18
1.003400
Cp Giy chng nhn xut x ng a (C/O) mu Thỗ Nhĩ K
19
1.002960
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng a (C/O) mẫu
Venezuela
8
20
1.001298
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) cho hàng hóa
gửi kho ngoại quan đến các nước thành viên theo Điều ước
quốc tế mà Việt Nam ký kết hoặc gia nhập
21
1.001370
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) cho hàng hóa
xuất khẩu, nhập khẩu từ doanh nghiệp chế xuất, khu chế
xuất, kho ngoại quan, khu phi thuế quan các khu vực hải
quan riêng khác có quan hệ xuất nhập khẩu với nội địa
22
1.001380
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) cấp sau
23
1.001383
Cấp lại Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O)
24
1.003522
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) giáp lưng
25
2.001372
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi mẫu
CPTPP
26
1.007968
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) mẫu AHK
27
1.008361
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi mẫu
VN-CU
28
1.008667
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) mẫu EUR.1
29
1.010056
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi mẫu
EUR.1 trong UKVFTA
30
1.010762
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) mẫu RCEP
31
1.001274
Cấp giấy chứng nhận không thay đổi xuất xứ (CNM)
32
1.013642
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) mẫu GSTP
33
1.013643
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) mẫu BR9
34
1.000366
Cấp văn bản chấp thuận tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa
trong ASEAN
35
1.008882
Cấp sửa đổi, bổ sung Văn bản chấp thuận tự chứng nhận
xuất xứ hàng hóa trong ASEAN
36
1.014119
Cấp Giấy chng nhận xuất xứ hàng h (C/O) ưu đãi Mẫu VI

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 3150/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về việc phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính không phụ thuộc vào địa giới hành chính các lĩnh vực Bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng; Giám định thương mại; Hóa chất; Điện; Xúc tiến thương mại; Xuất nhập khẩu thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×