• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 3088/QĐ-UBND Gia Lai 2026 Danh mục thủ tục hành chính Địa chất và khoáng sản

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 31/07/2026 11:52 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 3088/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lâm Hải Giang
Trích yếu: Công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Địa chất và khoáng sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch Ủy ban nhân dân 65 xã, phường được ủy quyền thực hiện thí điểm cấp phép hoạt động khoáng sản cát xây dựng, đất san lấp
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
21/07/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 3088/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 3088/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 3088/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Ký bởi: ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH GIA LAI
2
Căn
cứ
Quyết
định
số
17/2026/QĐ-UBND
ngày
16
tháng
4
năm
2026
của
Ủy
ban
nhân
dân
tỉnh
ban
hành
Quy
chế
hoạt
động
kiểm
soát
thủ
tục
hành
chính
trên
địa
bàn
tỉnh
Gia
Lai;
Căn
cứ
Quyết
định
số
2574/QĐ-UBND
ngày
15
tháng
6
năm
2026
của
Chủ
tịch
Ủy
ban
nhân
dân
tỉnh
về
việc
ủy
quyền
cho
Chủ
tịch
Ủy
ban
nhân
dân
của
65
xã,
phường
thuộc
tỉnh
được
triển
khai
thí
điểm
cấp
phép
hoạt
động
khoáng
sản
cát
xây
dựng
đất
san
lấp:
Theo
đề
nghị
của
Giám
đốc
Sở
Nông
nghiệp
Môi
trường
tại
Tờ
trình
số
1028/TTr-SNNMT
ngày
18
tháng
7
năm
2026.
QUYẾT
ĐỊNH:
Điều
1.
Công
bố
kèm
theo
Quyết
định
này
Danh
mục
22
thủ
tục
hành
chính
lĩnh
vực
Địa
chất
khoáng
sản
thuộc
thẩm
quyền
giải
quyết
của
Chủ
tịch
Ủy
ban
nhân
dân
các
xã,
phường
được
ủy
quyền
thực
hiện
thí
điểm
cấp
phép
hoạt
động
khoáng
sản
cát
xây
dựng,
đất
san
lấp,
cụ
thể:
-
20
thủ
tục
hành
chính
được
thực
hiện
theo
Quyết
định
số
279/QĐ-BNNMT
ngày
23
tháng
01
năm
2026,
Quyết
định
số
1245/QĐ-BNNMT
ngày
10
tháng
4
năm
2026,
Quyết
định
số
1877/QĐ-BNNMT
ngày
22
tháng
5
năm
2026
của
Bộ
trưởng
Bộ
Nông
nghiệp
Môi
trường
Quyết
định
số
2574/QÐ-UBND
ngày
15
tháng
6
năm
2026
của
Chủ
tịch
Ủy
ban
nhân
dân
tỉnh;
-
02
thủ
tục
hành
chính
được
thực
hiện
theo
Quyết
định
số
279/QĐ-BNNMT
ngày
23
tháng
01
năm
2026
của
Bộ
trưởng
Bộ
Nông
nghiệp
Môi
trường
Quyết
định
số
670/QĐ-SNNMT
ngày
27
tháng
6
năm
2026
của
Giám
đốc
Sở
Nông
nghiệp
Môi
trường.
Danh
mục
thủ
tục
hành
chính
được
thực
hiện
theo
Phụ
lục
I
danh
sách
65
xã,
phường
được
ủy
quyền
thực
hiện
theo
Phụ
lục
II
kèm
theo
Quyết
định
này.
Điều
2.
Phạm
vi
áp
dụng
của
Quyết
định
này
chỉ
giới
hạn
đối
với
các
thủ
tục
hành
chính
thuộc
phạm
vi
ủy
quyền
tại
Quyết
định
số
2574/QĐ-UBND
Quyết
định
số
670/QÐ-SNNMT,
áp
dụng
riêng
cho
65
xã,
phường
tại
Phụ
lục
II.
Các
nội
dung
thủ
tục
hành
chính
lĩnh
vực
Địa
chất
khoáng
sản
được
công
bố
tại
Quyết
định
số
905/QĐ-UBND
ngày
13
tháng
3
năm
2026:
Quyết
định
số
2369/QĐ-UBND
ngày
01
tháng
6
năm
2026
Quyết
định
số
2677/QĐ-UBND
ngày
22
tháng
6
năm
2026
của
Chủ
tịch
Uy
ban
nhân
dân
tỉnh
không
thuộc
phạm
vi
điều
chỉnh
của
Quyết
định
này
tiếp
tục
được
thực
hiện
theo
các
quyết
định
đã
công
bố
quy
định
pháp
luật
hiện
hành.
Điều
3.
Sở
Nông
nghiệp
Môi
trường
chủ
trì,
phối
hợp
với
Văn
phòng
Ủy
ban
nhân
dân
tỉnh,
Trung
tâm
Phục
vụ
hành
chính
công
tỉnh,
Uy
ban
nhân
dân
các
xã,
phường
tại
Phụ
lục
II
các
quan,
đơn
vị
liên
quan
soát,
trình
phê
duyệt
quy
trình
nội
bộ,
thiết
lập
quy
trình
điện
tử
trên
Hệ
thống
thông
tin
giải
quyết
thủ
tục
hành
chính;
cập
nhật,
công
khai,
tích
hợp
việc
cung
cấp
dịch
vụ
công
trực
3
tuyến
trên
Cổng
Dịch
vụ
công
quốc
gia
đối
với
các
thủ
tục
hành
chính
được
công
bố
tại
Điều
1
Quyết
định
này
theo
đúng
quy
định.
Điều
4.
Quyết
định
này
hiệu
lực
thi
hành
kể
từ
ngày
được
áp
dụng
trong
thời
gian
ủy
quyền
theo
Quyết
định
số
2574/QĐ-UBND
ngày
15
tháng
6
năm
2026
của
Chủ
tịch
Ủy
ban
nhân
dân
tỉnh
Quyết
định
số
670/QĐ-SNNMT
ngày
27
tháng
6
năm
2026
của
Giám
đốc
Sở
Nông
nghiệp
Môi
trường,
trừ
trường
hợp
các
quyết
định
nêu
trên
được
sửa
đổi,
bổ
sung,
thay
thế,
bãi
bỏ
hoặc
chấm
dứt
hiệu
lực
trước
thời
hạn.
Điều
5.
Chánh
Văn
phòng
Ủy
ban
nhân
dân
tỉnh;
Giám
đốc
Sở
Nông
nghiệp
Môi
trường,
Giám
đốc
Trung
tâm
Phục
vụ
hành
chính
công
tỉnh,
Giám
đốc
Trung
tâm
Phục
vụ
hành
chính
công
Chủ
tịch
Ủy
ban
nhân
dân
các
xã,
phường
tại
Phụ
lục
II;
Thủ
trưởng
các
quan,
đơn
vị
chức,
nhân
liên
quan
chịu
trách
nhiệm
thi
hành
Quyết
định
này
w
Nơi
nhận:
-
Như
Điều
5:
Bộ
Nông
nghiệp
Môi
trường;
-
Bộ
pháp
(Cục
KSTTHC):
-
TT
Tỉnh
ủy,
TT
HĐND
tỉnh;
-
CT,
các
PCT
UBND
tỉnh;
Sở
Tài
chính:
-
LÐVP
UBND
tinh:
Bưu
điện
tỉnh;
VNPT
Gia
Lai;
-
Lưu:
VT,
NNMT,
PVHCC(KSTT)
KT.
CHỦ
TỊCH
PHÓ
CHỦ
TỊCH
NHÂN
DAN
TIN
A
G
Lâm
Hải
Giang
1
Phụ lục I
DANH MỤC 22 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC ĐỊA CHẤT VÀ KHOÁNG SẢN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI
QUYẾT CỦA CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN 65 XÃ, PHƯỜNG ĐƯỢC ỦY QUYỀN THỰC HIỆN
THÍ ĐIỂM CẤP PHÉP HOẠT ĐỘNG KHOÁNG SẢN CÁT XÂY DỰNG, ĐẤT SAN LẤP
(Kèm theo Quyết định số: 3088 /QĐ-UBND ngày 21 tháng 7 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ (22 TTHC)
STT
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Địa điểm
tiếp nhận và
trả kết quả
giải quyết
TTHC
Tiếp
nhận
và trả
kết
quả
qua
BCCI
Mức
độ
DVC
trực
tuyến
Căn cứ pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuc
vào
địa giới
hành
chính
Mã TTHC
LĨNH VỰC ĐỊA CHẤT VÀ KHOÁNG SẢN (22 TTHC)
I. Thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định số 279/QĐ-BNNMT ngày 23 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ ng nghiệp
Môi trường và Quyết định số 2574/QĐ-UBND ngày 15 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
1
Cấp giấy phép
thăm khoáng
sản
1.014261
80 ngày làm việc
(trường hợp hồ cần
chỉnh sửa, bổ sung,
thời gian thẩm định
còn lại sau khi nhận
được hồ hoàn thiện
của tổ chức, nhân
được tăng thêm 21
ngày làm việc), cụ
thể:
- Thời hạn tiếp nhận
- Trực tiếp
hoặc qua
đường bưu
điện đến
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
cấp xã;
- Trực tuyến
tại Cổng Dịch
vụ công quc
X
Một
phần
- Lut Địa cht
khoáng sản (Lut s
54/2024/QH15);
- Luật sửa đổi, b
sung một s điều
của Luật Địa cht
khoáng sản (Luật s
147/2025/QH15)
- Nghị định s
193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025
Cấp xã
X
2
STT
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Địa điểm
tiếp nhận và
trả kết quả
giải quyết
TTHC
Tiếp
nhận
và trả
kết
quả
qua
BCCI
Mức
độ
DVC
trực
tuyến
Căn cứ pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuc
vào
địa giới
hành
chính
Mã TTHC
kiểm tra hồ sơ: 03
ngày làm việc, kể từ
khi nhận hồ sơ;
- Thời hạn thẩm định
hồ trình phê
duyệt: 70 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận
được hồ đáp ứng
quy định (trường hợp
hồ cần chỉnh sửa,
bổ sung, thời gian
thẩm định còn lại sau
khi nhận được hồ
hoàn thiện của tổ
chức, nhân được
tăng thêm 21 ngày
làm việc);
- Thời hạn xem xét,
quyết định pduyệt:
05 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận được hồ
sơ trình phê duyệt;
- Thời hạn trả kết quả
gia hoặc ứng
dụng định
danh quc
gia.
của Chính phủ;
- Nghị định s
21/2026/NĐ-CP
ngày 16/01/2026
của Chính phủ;
- Thông tư s
37/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 của Bộ
tng B Nông
nghip i
tng;
- Thông tư s
40/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 của Bộ
tng B Nông
nghip i
tng;
- Thông tư s
04/2026/TT-
BNNMT ngày
16/01/2026 của Bộ
3
STT
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Địa điểm
tiếp nhận và
trả kết quả
giải quyết
TTHC
Tiếp
nhận
và trả
kết
quả
qua
BCCI
Mức
độ
DVC
trực
tuyến
Căn cứ pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuc
vào
địa giới
hành
chính
Mã TTHC
giải quyết: 02 ngày
làm việc, kể từ ngày
nhận được kết quả
giải quyết.
tng B Nông
nghip i
tng;
- Thông tư s
10/2024/TT-BTC
ngày 05/02/2024
của B trưởng B
Tài Chính;
- Quyết định s
2574/QĐ-UBND
ngày 15/6/2026
của Chủ tịch
UBND tỉnh về việc
ủy quyền
2
Cấp giấy phép
khai thác
khoáng sản
1.014257
1. Trường hợp tổ
chức, nhân đề
nghị cấp giấy phép
khai thác khoáng
sản nhóm III làm vật
liệu xây dựng thông
thường để phục vụ
cho các công trình,
- Trực tiếp
hoặc qua
đường bưu
điện đến
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
cấp xã.
X
Một
phần
- Luật Địa chất và
khoáng sản (Luật s
54/2024/QH15);
- Luật sửa đổi, bổ
sung một s điều
của Luật Địa cht
khoáng sản (Luật s
147/2025/QH15)
Cấp xã
X
4
STT
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Địa điểm
tiếp nhận và
trả kết quả
giải quyết
TTHC
Tiếp
nhận
và trả
kết
quả
qua
BCCI
Mức
độ
DVC
trực
tuyến
Căn cứ pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuc
vào
địa giới
hành
chính
Mã TTHC
dự án quy định tại
các điểm a d
khoản 1a Điều 55
của Luật Địa chất
khoáng sản: 55 ngày
làm việc (trường hợp
hồ cần chỉnh sửa,
bổ sung, thời gian
thẩm định còn lại sau
khi nhận được hồ
hoàn thiện của tổ
chức, nhân được
tăng thêm 21 ngày
làm việc); cụ thể:
- Thời hạn tiếp nhận
kiểm tra hồ sơ: 03
ngày làm việc, kể từ
khi nhận hồ sơ;
- Thời hạn thẩm định
hồ trình phê
duyệt: 45 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận
được hồ đáp ứng
- Trực tuyến
tại Cổng Dịch
vụ công quc
gia hoặc ứng
dụng định
danh quc
gia.
- Nghị định s
193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025
của Chính phủ;
- Nghị định s
21/2026/NĐ-CP
ngày 16/01/2026
của Chính phủ;
- Thông tư s
36/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 của Bộ
tng B Nông
nghip i
tng;
- Thông tư s
04/2026/TT-
BNNMT ngày
16/01/2026 của Bộ
tng B Nông
nghip i
tng;
- Thông tư s
5
STT
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Địa điểm
tiếp nhận và
trả kết quả
giải quyết
TTHC
Tiếp
nhận
và trả
kết
quả
qua
BCCI
Mức
độ
DVC
trực
tuyến
Căn cứ pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuc
vào
địa giới
hành
chính
Mã TTHC
quy định (trường hợp
hồ cần chỉnh sửa,
bổ sung, thời gian
thẩm định còn lại sau
khi nhận được hồ
hoàn thiện của tổ
chức, nhân được
tăng thêm 21 ngày
làm việc);
- Thời hạn xem xét,
quyết định pduyệt:
05 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận được hồ
sơ trình phê duyệt;
- Thời hạn trả kết qu
giải quyết: 02 ngày
làm việc, kể từ ngày
nhận được kết quả
giải quyết.
- Trường hợp tổ
chức, nhân quy
định tại khoản 2
Điều 72 của Luật
02/2022/TT-
BTNMT ny
10/01/2022 của Bộ
tng Bộ i
nguyên i
tng (nay là Bộ
Nông nghiệp
i trường);
- Thông tư s
07/2025/TT-
BTNMT ny
28/02/2025 của Bộ
tng B Nông
nghiệp i
tng;
- Thông s
10/2024/TT-BTC
ngày 05/02/2024
của Bộ trưởng B
Tài chính.
- Quyết định s
2574/QĐ-UBND
ngày 15/6/2026
6
STT
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Địa điểm
tiếp nhận và
trả kết quả
giải quyết
TTHC
Tiếp
nhận
và trả
kết
quả
qua
BCCI
Mức
độ
DVC
trực
tuyến
Căn cứ pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuc
vào
địa giới
hành
chính
Mã TTHC
Địa chất và khoáng
sản đề nghị cấp giấy
phép khai thác
khoáng sản nhóm
IV: 12 ngày làm việc
(trường hợp lấy ý kiến
quan liên quan
thuộc Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh, thời
gian giải quyết tăng
thêm 03 ngày làm
việc; trường hợp hồ
cần chỉnh sửa, bổ
sung, thời gian thẩm
định còn lại sau khi
nhận được hồ hoàn
thiện của tổ chức,
nhân được tăng thêm
03 ngày làm việc); cụ
thể:
- Thời hạn tiếp nhận
kiểm tra hồ sơ: 01
ngày làm việc, kể từ
của Chủ tịch
UBND tỉnh về việc
ủy quyền
7
STT
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Địa điểm
tiếp nhận và
trả kết quả
giải quyết
TTHC
Tiếp
nhận
và trả
kết
quả
qua
BCCI
Mức
độ
DVC
trực
tuyến
Căn cứ pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuc
vào
địa giới
hành
chính
Mã TTHC
khi nhận hồ sơ;
- Thời hạn thẩm định
hồ trình phê
duyệt: 5 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận
được hồ đáp ứng
quy định (trường hợp
hồ cần chỉnh sửa,
bổ sung, thời gian
thẩm định còn lại sau
khi nhận được hồ
hoàn thiện của tổ
chức, nhân được
tăng thêm 03 ngày
làm việc);
- Thời hạn xem xét,
quyết định pduyệt:
05 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận được hồ
sơ trình phê duyệt;
- Thời hạn trả kết quả
giải quyết: 01 ngày
làm việc, kể từ ngày
8
STT
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Địa điểm
tiếp nhận và
trả kết quả
giải quyết
TTHC
Tiếp
nhận
và trả
kết
quả
qua
BCCI
Mức
độ
DVC
trực
tuyến
Căn cứ pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuc
vào
địa giới
hành
chính
Mã TTHC
nhận được kết quả
giải quyết.
9
STT
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Địa điểm
tiếp nhận và
trả kết quả
giải quyết
TTHC
Tiếp
nhận
và trả
kết
quả
qua
BCCI
Mức
độ
DVC
trực
tuyến
Căn cứ pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuc
vào
địa giới
hành
chính
Mã TTHC
3
Cấp lại giấy
phép khai thác
khoáng sản
1.014265
1. Trường hợp tổ
chức, nhân đề
nghị cấp lại giấy
phép khai thác
khoáng sản nhóm III
làm vật liệu xây
dựng thông thường
để phục vụ cho các
công trình, dự án
quy định tại các
điểm a d khoản
1a Điều 55 của Luật
Địa chất và khoáng
sản: 55 ngày làm việc
(trường hợp hồ sơ cần
chỉnh sửa, bổ sung,
- Trực tiếp
hoặc qua
đường bưu
điện đến
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
cấp xã.
- Trực tuyến
tại Cổng Dịch
vụ công quc
gia hoặc ứng
dụng định
danh quc
gia.
X
Một
phần
- Luật Địa chất và
khoáng sản (Luật s
54/2024/QH15);
- Luật sửa đổi, bổ
sung một s điều
của Luật Địa cht
khoáng sản (Luật s
147/2025/QH15)
- Nghị định s
193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025
của Chính phủ;
- Nghị định s
21/2026/NĐ-CP
ngày 16/01/2026
của Chính phủ;
Không
liên
thông
10
STT
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Địa điểm
tiếp nhận và
trả kết quả
giải quyết
TTHC
Tiếp
nhận
và trả
kết
quả
qua
BCCI
Mức
độ
DVC
trực
tuyến
Căn cứ pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuc
vào
địa giới
hành
chính
Mã TTHC
thời gian thẩm định
còn lại sau khi nhận
được hồ sơ hoàn thiện
của tổ chức, nhân
được tăng thêm 21
ngày làm việc) cụ thể:
- Thời hạn tiếp nhận
kiểm tra hồ sơ: 03
ngày làm việc, kể từ
khi nhận hồ sơ;
- Thời hạn thẩm định
hồ trình phê
duyệt: 45 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận
được hồ đáp ứng
quy định (trường hợp
hồ cần chỉnh sửa,
bổ sung, thời gian
thẩm định còn lại sau
khi nhận được hồ
hoàn thiện của tổ
chức, nhân được
tăng thêm 21 ngày
- Thông tư s
36/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 của Bộ
tng B Nông
nghip i
tng;
- Thông tư s
04/2026/TT-
BNNMT ngày
16/01/2026 của Bộ
tng B Nông
nghip i
tng;
- Thông tư s
02/2022/TT-
BTNMT ny
10/01/2022 của Bộ
tng Bộ i
nguyên i
tng (nay là Bộ
Nông nghiệp
i trường);
11
STT
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Địa điểm
tiếp nhận và
trả kết quả
giải quyết
TTHC
Tiếp
nhận
và trả
kết
quả
qua
BCCI
Mức
độ
DVC
trực
tuyến
Căn cứ pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuc
vào
địa giới
hành
chính
Mã TTHC
làm việc);
- Thời hạn xem t,
quyết định pduyệt:
05 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận được hồ
sơ trình phê duyệt;
- Thời hạn trả kết quả
giải quyết: 02 ngày
làm việc, kể từ ngày
nhận được kết quả
giải quyết.
- Thông tư s
07/2025/TT-
BTNMT ny
28/02/2025 của Bộ
tng B Nông
nghip i
tng;
- Quyết định s
2574/QĐ-UBND
ngày 15/6/2026
của Chủ tịch
UBND tỉnh về việc
ủy quyền
4
Gia hạn giấy
phép khai thác
khoáng sản
1
1.014266
1. Trường hợp tổ
chức, nhân đề
nghị gia hạn giấy
phép khai thác
khoáng sản nhóm
III: 34 ngày m việc
(trường hợp hồ sơ cần
- Trực tiếp
hoặc qua
đường bưu
điện đến
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
X
Một
phần
- Luật Địa chất và
khoáng sản (Luật s
54/2024/QH15);
- Luật sửa đổi, bổ
sung một s điều
của Luật Địa cht
khoáng sản (Luật s
Cấp xã
X
1
TTHC “Gia hạn giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV” công b tại Quyết định s 3339/QĐ-BNNMT ngày 22/8/2025 của Bộ trưởng B Nông nghiệp và Môi trường được sửa
đổi, bổ sung tại TTHC này.
12
STT
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Địa điểm
tiếp nhận và
trả kết quả
giải quyết
TTHC
Tiếp
nhận
và trả
kết
quả
qua
BCCI
Mức
độ
DVC
trực
tuyến
Căn cứ pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuc
vào
địa giới
hành
chính
Mã TTHC
chỉnh sửa, bổ sung,
thời gian thẩm định
còn lại sau khi nhận
được hồ sơ hoàn thiện
của tổ chức, nhân
được tăng thêm 21
ngày làm việc); cụ
thể:
- Thời hạn tiếp nhận
kiểm tra hồ sơ: 02
ngày làm việc, kể từ
khi nhận hồ sơ;
- Thời hạn thẩm định
hồ trình phê
duyệt: 25 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận
được hồ đáp ứng
quy định (trường hợp
hồ cần chỉnh sửa,
bổ sung, thời gian
thẩm định còn lại sau
khi nhận được hồ
hoàn thiện của tổ
cấp xã.
- Trực tuyến
tại Cổng Dịch
vụ công quc
gia hoặc ứng
dụng định
danh quc
gia.
147/2025/QH15)
- Nghị định s
193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025
của Chính phủ;
- Nghị định s
21/2026/NĐ-CP
ngày 16/01/2026
của Chính phủ;
- Thông tư s
36/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 của Bộ
tng B Nông
nghip i
tng;
- Thông tư s
04/2026/TT-
BNNMT ngày
16/01/2026 của Bộ
tng B Nông
nghip i
tng;
13
STT
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Địa điểm
tiếp nhận và
trả kết quả
giải quyết
TTHC
Tiếp
nhận
và trả
kết
quả
qua
BCCI
Mức
độ
DVC
trực
tuyến
Căn cứ pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuc
vào
địa giới
hành
chính
Mã TTHC
chức, nhân được
tăng thêm 21 ngày
làm việc);
- Thời hạn xem xét,
quyết định pduyệt:
05 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận được hồ
sơ trình phê duyệt;
- Thời hạn trả kết quả
giải quyết: 02 ngày
làm việc, kể từ ngày
nhận được kết quả
giải quyết.
2. Trường hợp tổ
chức, nhân quy
định tại khoản 2
Điều 72 của Luật
Địa chất và khoáng
sản đề nghị cấp giấy
phép khai thác
khoáng sản nhóm
IV: 10 ngày làm việc
(trường hợp lấy ý kiến
- Thông s
10/2024/TT-BTC
ngày 05/02/2024
của Bộ trưởng B
Tài chính;
- Quyết định s
2574/QĐ-UBND
ngày 15/6/2026
của Chủ tịch
UBND tỉnh về việc
ủy quyền
14
STT
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Địa điểm
tiếp nhận và
trả kết quả
giải quyết
TTHC
Tiếp
nhận
và trả
kết
quả
qua
BCCI
Mức
độ
DVC
trực
tuyến
Căn cứ pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuc
vào
địa giới
hành
chính
Mã TTHC
quan liên quan
thuộc Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh, thời
gian giải quyết tăng
thêm 03 ngày làm
việc; trường hợp hồ
cần chỉnh sửa, bổ
sung, thời gian thẩm
định còn lại sau khi
nhận được hồ hoàn
thiện của tổ chức,
nhân được tăng thêm
03 ngày làm việc);cụ
thể:
- Thời hạn tiếp nhận
kiểm tra hồ sơ: 01
ngày làm việc, kể từ
khi nhận hồ sơ;
- Thời hạn thẩm định
hồ và trình phê
duyệt: 05 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận
được hồ đáp ứng
15
STT
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Địa điểm
tiếp nhận và
trả kết quả
giải quyết
TTHC
Tiếp
nhận
và trả
kết
quả
qua
BCCI
Mức
độ
DVC
trực
tuyến
Căn cứ pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuc
vào
địa giới
hành
chính
Mã TTHC
quy định (trường hợp
hồ cần chỉnh sửa,
bổ sung, thời gian
thẩm định còn lại sau
khi nhận được hồ
hoàn thiện của tổ
chức, nhân được
tăng thêm 03 ngày
làm việc);
- Thời hạn xem xét,
quyết định pduyệt:
03 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận được hồ
sơ trình phê duyệt;
- Thời hạn trả kết quả
giải quyết: 01 ngày
làm việc, kể từ ngày
nhận được kết quả
giải quyết.
16
STT
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Địa điểm
tiếp nhận và
trả kết quả
giải quyết
TTHC
Tiếp
nhận
và trả
kết
quả
qua
BCCI
Mức
độ
DVC
trực
tuyến
Căn cứ pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuc
vào
địa giới
hành
chính
Mã TTHC
17
STT
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Địa điểm
tiếp nhận và
trả kết quả
giải quyết
TTHC
Tiếp
nhận
và trả
kết
quả
qua
BCCI
Mức
độ
DVC
trực
tuyến
Căn cứ pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuc
vào
địa giới
hành
chính
Mã TTHC
5
Điều chỉnh giấy
phép khai thác
khoáng sản
1.014267
1.Trường hợp tổ
chức, cá nhân được
cấp giấy phép khai
thác khoáng sản
nhóm III: 34 ngày
làm việc (trường hợp
hồ cần chỉnh sửa,
bổ sung, thời gian
thẩm định còn lại sau
khi nhận được hồ
hoàn thiện của tổ
chức, nhân được
tăng thêm 21 ngày
làm việc); cụ thể:
- Thời hạn tiếp nhận
kiểm tra hồ sơ: 02
ngày làm việc, kể từ
khi nhận hồ sơ;
- Thời hạn thẩm định
- Trực tiếp
hoặc qua
đường bưu
điện đến
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
cấp xã.
- Trực tuyến
tại Cổng Dịch
vụ công quc
gia hoặc ứng
dụng định
danh quc
gia.
Tiếp
nhận
và trả
kết
quả
Một
phần
- Luật Địa chất và
khoáng sản (Luật s
54/2024/QH15);
- Luật sửa đổi, bổ
sung một s điều
của Luật Địa cht
khoáng sản (Luật s
147/2025/QH15)
- Nghị định s
193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025
của Chính phủ;
- Nghị định s
21/2026/NĐ-CP
ngày 16/01/2026
của Chính phủ;
- Thông tư s
36/2025/TT-
BNNMT ngày
Cấp xã
X
18
STT
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Địa điểm
tiếp nhận và
trả kết quả
giải quyết
TTHC
Tiếp
nhận
và trả
kết
quả
qua
BCCI
Mức
độ
DVC
trực
tuyến
Căn cứ pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuc
vào
địa giới
hành
chính
Mã TTHC
hồ trình phê
duyệt: 25 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận
được hồ đáp ứng
quy định (trường hợp
hồ cần chỉnh sửa,
bổ sung, thời gian
thẩm định còn lại sau
khi nhận được hồ
hoàn thiện của tổ
chức, nhân được
tăng thêm 21 ngày
làm việc);
- Thời hạn xem xét,
quyết định pduyệt:
05 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận được hồ
sơ trình phê duyệt;
- Thời hạn trả kết quả
giải quyết: 02 ngày
làm việc, kể từ ngày
nhận được kết quả
giải quyết.
02/7/2025 của Bộ
tng B Nông
nghip i
tng;
- Thông tư s
39/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 của Bộ
tng B Nông
nghip i
tng;
- Thông tư s
04/2026/TT-
BNNMT ngày
16/01/2026 của Bộ
tng B Nông
nghip i
tng;
- Quyết định s
2574/QĐ-UBND
ngày 15/6/2026
của Chủ tịch
UBND tỉnh về việc
19
STT
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Địa điểm
tiếp nhận và
trả kết quả
giải quyết
TTHC
Tiếp
nhận
và trả
kết
quả
qua
BCCI
Mức
độ
DVC
trực
tuyến
Căn cứ pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuc
vào
địa giới
hành
chính
Mã TTHC
2. Trường hợp tổ
chức, nhân quy
định tại khoản 2
Điều 72 của Luật
Địa chất và khoáng
sản được cấp giấy
phép khai thác
khoáng sản nhóm IV
đề nghị: Thay đổi
khối lượng (trữ
lượng) khoáng sản
quy định trong giấy
phép; Mở rộng diện
tích, thay đổi chiều
sâu khai thác
khoáng sản; Trả lại
một phần diện tích
khu vực khai thác
khoáng sản; Tăng
công suất khai thác
khoáng sản; Thay
đổi tên gọi của tổ
chức, cá nhân được
ủy quyền
20
STT
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Địa điểm
tiếp nhận và
trả kết quả
giải quyết
TTHC
Tiếp
nhận
và trả
kết
quả
qua
BCCI
Mức
độ
DVC
trực
tuyến
Căn cứ pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuc
vào
địa giới
hành
chính
Mã TTHC
cấp giấy phép khai
thác khoáng sản
nhóm IV; Thay đổi
hoặc bổ sung công
trình, dự án sử dụng
khoáng sản hoặc
một phần diện tích
khu vực khai thác
khoáng sản bị công
bố khu vực cấm
hoạt động khoáng
sản hoặc khu vực
tạm thời cấm hoạt
động khoáng sản: 10
ngày làm việc
(trường hợp lấy ý kiến
quan liên quan
thuộc Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh, thời
gian giải quyết tăng
thêm 03 ngày làm
việc; trường hợp hồ
cần chỉnh sửa, bổ
21
STT
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Địa điểm
tiếp nhận và
trả kết quả
giải quyết
TTHC
Tiếp
nhận
và trả
kết
quả
qua
BCCI
Mức
độ
DVC
trực
tuyến
Căn cứ pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuc
vào
địa giới
hành
chính
Mã TTHC
sung, thời gian thẩm
định còn lại sau khi
nhận được hồ hoàn
thiện của tổ chức,
nhân được tăng thêm
03 ngày làm việc);
cụ thể:
- Thời hạn tiếp nhận
kiểm tra hồ sơ: 01
ngày làm việc, kể từ
khi nhận hồ sơ;
- Thời hạn thẩm định
hồ trình phê
duyệt: 05 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận
được hồ đáp ứng
quy định (trường hợp
hồ cần chỉnh sửa,
bổ sung, thời gian
thẩm định còn lại sau
khi nhận được hồ
hoàn thiện của tổ
chức, nhân được
22
STT
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Địa điểm
tiếp nhận và
trả kết quả
giải quyết
TTHC
Tiếp
nhận
và trả
kết
quả
qua
BCCI
Mức
độ
DVC
trực
tuyến
Căn cứ pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuc
vào
địa giới
hành
chính
Mã TTHC
tăng thêm 03 ngày
làm việc);
- Thời hạn xem xét,
quyết định pduyệt:
03 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận được hồ
sơ trình phê duyệt;
- Thời hạn trả kết quả
giải quyết: 01 ngày
làm việc, kể từ ngày
nhận được kết quả
giải quyết.
- Trường hợp tổ
chức, cá nhân được
cấp giấy phép khai
thác khoáng sản
nhóm IV đề nghị
điều chỉnh công suất
khai thác khoáng
sản nhóm IV để
phục vụ công trình,
dự án quy định tại
các điểm a d
23
STT
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Địa điểm
tiếp nhận và
trả kết quả
giải quyết
TTHC
Tiếp
nhận
và trả
kết
quả
qua
BCCI
Mức
độ
DVC
trực
tuyến
Căn cứ pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuc
vào
địa giới
hành
chính
Mã TTHC
khoản 1a Điều 55
của Luật Địa chất
khoáng sản: 5 ngày
làm việc.
cụ thể:
- Thời hạn tiếp nhận
kiểm tra hồ sơ: 01
ngày làm việc, kể từ
khi nhận hồ sơ;
- Thời hạn thẩm định
hồ trình phê
duyệt: 02 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận
được hồ đáp ứng
quy định;
- Thời hạn xem xét,
quyết định pduyệt:
01 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận được hồ
sơ trình phê duyệt;
- Thời hạn trả kết quả
giải quyết: 01 ngày
làm việc, kể từ ngày
24
STT
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Địa điểm
tiếp nhận và
trả kết quả
giải quyết
TTHC
Tiếp
nhận
và trả
kết
quả
qua
BCCI
Mức
độ
DVC
trực
tuyến
Căn cứ pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuc
vào
địa giới
hành
chính
Mã TTHC
nhận được kết quả
giải quyết.
6
Trả lại giấy
phép khai thác
khoáng sản
1.014269
1. Trường hợp tổ
chức, nhân đề
nghị trả lại giấy
phép khai thác
khoáng sản nhóm
III: 34 ngày m việc
(trường hợp hồ sơ cần
chỉnh sửa, bổ sung,
thời gian thẩm định
còn lại sau khi nhận
được hồ sơ hoàn thiện
của tổ chức, nhân
được tăng thêm 21
ngày làm việc); cụ
thể:
- Thời hạn tiếp nhận
kiểm tra hồ sơ: 02
ngày làm việc, kể từ
khi nhận hồ sơ;
- Trực tiếp
hoặc qua
đường bưu
điện đến
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
cấp xã.
- Trực tuyến
tại Cổng Dịch
vụ công quc
gia hoặc ứng
dụng định
danh quc
gia.
Tiếp
nhận
và trả
kết
quả
Một
phần
- Luật Địa chất và
khoáng sản (Luật s
54/2024/QH15);
- Luật sửa đổi, bổ
sung một s điều
của Luật Địa cht
khoáng sản (Luật s
147/2025/QH15)
- Nghị định s
193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025
của Chính phủ;
- Nghị định s
21/2026/NĐ-CP
ngày 16/01/2026
của Chính phủ;
- Thông tư s
36/2025/TT-
BNNMT ngày
Cấp xã
X
25
STT
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Địa điểm
tiếp nhận và
trả kết quả
giải quyết
TTHC
Tiếp
nhận
và trả
kết
quả
qua
BCCI
Mức
độ
DVC
trực
tuyến
Căn cứ pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuc
vào
địa giới
hành
chính
Mã TTHC
- Thời hạn thẩm định
hồ trình phê
duyệt: 25 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận
được hồ đáp ứng
quy định (trường hợp
hồ cần chỉnh sửa,
bổ sung, thời gian
thẩm định còn lại sau
khi nhận được hồ
hoàn thiện của tổ
chức, nhân được
tăng thêm 21 ngày
làm việc);
- Thời hạn xem xét,
quyết định pduyệt:
05 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận được hồ
sơ trình phê duyệt;
- Thời hạn trả kết quả
giải quyết: 02 ngày
làm việc, kể từ ngày
nhận được kết quả
02/7/2025 của Bộ
tng B Nông
nghip i
tng;
- Thông tư s
39/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 của Bộ
tng B Nông
nghip i
tng;
- Thông tư s
04/2026/TT-
BNNMT ngày
16/01/2026 của Bộ
tng B Nông
nghip i
tng;
- Quyết định s
2574/QĐ-UBND
ngày 15/6/2026
của Chủ tịch
UBND tỉnh về việc
26
STT
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Địa điểm
tiếp nhận và
trả kết quả
giải quyết
TTHC
Tiếp
nhận
và trả
kết
quả
qua
BCCI
Mức
độ
DVC
trực
tuyến
Căn cứ pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuc
vào
địa giới
hành
chính
Mã TTHC
giải quyết.
2. Trường hợp tổ
chức, nhân đề
nghị trả lại giấy
phép khai thác
khoáng sản nhóm
IV: 25 ngày làm việc;
- Thời hạn tiếp nhận
kiểm tra hồ sơ: 02
ngày làm việc, kể từ
khi nhận hồ sơ;
- Thời hạn thẩm định
hồ trình phê
duyệt: 15 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận
được hồ đáp ứng
quy định;
- Thời hạn xem xét,
quyết định pduyệt:
05 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận được hồ
sơ trình phê duyệt;
- Thời hạn trả kết quả
ủy quyền
27
STT
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Địa điểm
tiếp nhận và
trả kết quả
giải quyết
TTHC
Tiếp
nhận
và trả
kết
quả
qua
BCCI
Mức
độ
DVC
trực
tuyến
Căn cứ pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuc
vào
địa giới
hành
chính
Mã TTHC
giải quyết: 03 ngày
làm việc, kể từ ngày
nhận được kết quả
giải quyết.
7
Quyết toán tiền
cấp quyền khai
thác khoáng sản
1.014295
90 ngày (trường hợp
phải bổ sung, hoàn
thiện hồ thì thời
gian tổ chức, nhân
bổ sung, hoàn thiện
hồ không tính vào
thời gian quyết toán
tiền cấp quyền khai
thác khoáng sản)
- Trực tiếp
hoặc qua
đường bưu
điện đến
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
cấp xã.
- Trực tuyến
tại Cổng Dịch
vụ công quc
gia hoặc ứng
dụng định
danh quc
gia.
X
Một
phần
- Luật Địa chất và
khoáng sản (Luật s
54/2024/QH15);
- Luật sửa đổi, bổ
sung một s điều
của Luật Địa cht
khoáng sản (Luật s
147/2025/QH15)
- Nghị định s
193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025
của Chính phủ;
- Nghị định s
21/2026/NĐ-CP
ngày 16/01/2026
của Chính phủ;
- Thông tư s
Cấp xã
X
28
STT
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Địa điểm
tiếp nhận và
trả kết quả
giải quyết
TTHC
Tiếp
nhận
và trả
kết
quả
qua
BCCI
Mức
độ
DVC
trực
tuyến
Căn cứ pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuc
vào
địa giới
hành
chính
Mã TTHC
38/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 của Bộ
tng B Nông
nghip i
tng;
- Thông tư s
05/2026/TT-
BNNMT ngày
16/01/2026 của Bộ
tng B Nông
nghip i
tng.
- Quyết định s
2574/QĐ-UBND
ngày 15/6/2026
của Chủ tịch
UBND tỉnh về việc
ủy quyền
II. Thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định số 1245/QĐ-BNNMT ngày 10/4/2026 của B trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
và Quyết định số 2574/QĐ-UBND ngày 15 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
8
Công nhận kết
- Trường hợp tổ
- Trực tiếp
Một
- Luật Địa chất và
Cấp xã
X
29
STT
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Địa điểm
tiếp nhận và
trả kết quả
giải quyết
TTHC
Tiếp
nhận
và trả
kết
quả
qua
BCCI
Mức
độ
DVC
trực
tuyến
Căn cứ pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuc
vào
địa giới
hành
chính
Mã TTHC
quả thăm
khoáng sản
1.014466
chức, nhân đề
nghị công nhận kết
quả thăm khoáng
sản nhóm III việc
thẩm định, trình
Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp
xem xét công nhận
kết quả thăm
khoáng sản mà
không phải thông
qua Hội đồng vấn
kỹ thuật: 34 ngày
làm việc (trường hợp
hồ cần chỉnh sửa,
bổ sung, thời gian
thẩm định còn lại sau
khi nhận được hồ
hoàn thiện của tổ
chức, nhân được
tăng thêm 21 ngày
làm việc); cụ thể:
- Thời hạn tiếp nhận
hoặc qua
đường bưu
điện đến
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
cấp xã.
- Trực tuyến
tại Cổng Dịch
vụ công quc
gia hoặc ứng
dụng định
danh quc
gia.
X
phần
khoáng sản (Luật s
54/2024/QH15);
- Luật sửa đổi, bổ
sung một s điều
của Luật Địa cht
khoáng sản (Luật s
147/2025/QH15)
- Nghị định s
193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025
của Chính phủ;
- Nghị định s
21/2026/NĐ-CP
ngày 16/01/2026
của Chính phủ;
- Thông tư s
37/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 của Bộ
tng B Nông
nghip i
tng;
- Thông tư s
30
STT
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Địa điểm
tiếp nhận và
trả kết quả
giải quyết
TTHC
Tiếp
nhận
và trả
kết
quả
qua
BCCI
Mức
độ
DVC
trực
tuyến
Căn cứ pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuc
vào
địa giới
hành
chính
Mã TTHC
kiểm tra hồ sơ: 02
ngày làm việc, kể từ
khi nhận hồ sơ;
- Thời hạn thẩm định
hồ trình phê
duyệt: 24 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận
được hồ đáp ứng
quy định (trường hợp
hồ cần chỉnh sửa,
bổ sung, thời gian
thẩm định còn lại sau
khi nhận được hồ
hoàn thiện của tổ
chức, nhân được
tăng thêm 21 ngày
làm việc);
- Thời hạn xem xét,
quyết định pduyệt:
07 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận được hồ
sơ trình phê duyệt;
- Thời hạn trả kết quả
40/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 của Bộ
tng B Nông
nghip i
tng;
- Thông s
10/2024/TT-BTC
ngày 05/02/2024
của Bộ trưởng B
Tài chính.
- Quyết định s
2574/QĐ-UBND
ngày 15/6/2026
của Chủ tịch
UBND tỉnh về việc
ủy quyền
31
STT
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Địa điểm
tiếp nhận và
trả kết quả
giải quyết
TTHC
Tiếp
nhận
và trả
kết
quả
qua
BCCI
Mức
độ
DVC
trực
tuyến
Căn cứ pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuc
vào
địa giới
hành
chính
Mã TTHC
giải quyết: 01 ngày
làm việc, kể từ ngày
nhận được kết quả
giải quyết.
- Trường hợp tổ
chức, nhân đề
nghị công nhận kết
quả thăm khoáng
sản nhóm III việc
thẩm định, trình
Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp
xem xét công nhận
kết quả thăm
khoáng sản phải
thông qua Hội đồng
vấn kỹ thuật: 42
ngày làm việc (trường
hợp hồ sơ cần chỉnh
sửa, bổ sung, thời
gian thẩm định còn
lại sau khi nhận được
hồ hoàn thiện của
32
STT
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Địa điểm
tiếp nhận và
trả kết quả
giải quyết
TTHC
Tiếp
nhận
và trả
kết
quả
qua
BCCI
Mức
độ
DVC
trực
tuyến
Căn cứ pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuc
vào
địa giới
hành
chính
Mã TTHC
tổ chức, cá nhân được
tăng thêm 21 ngày
làm việc) cụ thể:
- Thời hạn tiếp nhận
kiểm tra hồ sơ: 02
ngày làm việc, kể từ
khi nhận hồ sơ;
- Thời hạn thẩm định
hồ trình phê
duyệt: 31 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận
được hồ đáp ứng
quy định (trường hợp
hồ cần chỉnh sửa,
bổ sung, thời gian
thẩm định còn lại sau
khi nhận được hồ
hoàn thiện của tổ
chức, nhân được
tăng thêm 21 ngày
làm việc);
- Thời hạn xem xét,
quyết định pduyệt:
33
STT
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Địa điểm
tiếp nhận và
trả kết quả
giải quyết
TTHC
Tiếp
nhận
và trả
kết
quả
qua
BCCI
Mức
độ
DVC
trực
tuyến
Căn cứ pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuc
vào
địa giới
hành
chính
Mã TTHC
07 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận được hồ
sơ trình phê duyệt;
- Thời hạn trả kết quả
giải quyết: 02 ngày
làm việc, kể từ ngày
nhận được kết qu
giải quyết.
III. Thủ tục hành chính được công bố theo Quyết định số 1877/-BNNMT ngày 22 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp
và Môi trường và Quyết định số 2574/QĐ-UBND ngày 15 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
9
Cấp lại giấy
phép thăm dò
khoáng sản
1.014262
- Thời hạn tiếp nhận
kiểm tra hồ sơ: 03
ngày làm việc, kể từ
khi nhận hồ sơ;
- Thời hạn thẩm định
hồ trình phê
duyệt: 24 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận
được hồ đáp ứng
quy định (trường hợp
hồ cần chỉnh sửa,
bổ sung, thời gian
- Trực tiếp
hoặc qua
đường bưu
điện đến
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
cấp xã.
- Trực tuyến
tại Cổng Dịch
vụ công quc
gia hoặc ứng
X
Toàn
trình
- Luật Địa chất
khoáng sản (Luật
s
54/2024/QH15);
- Luật sửa đổi, bổ
sung một s điều
của Luật Địa chất
khoáng sản
(Luật s
147/2025/QH15);
- Nghị định s
193/2025/NĐ-CP
Cấp xã
X
34
STT
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Địa điểm
tiếp nhận và
trả kết quả
giải quyết
TTHC
Tiếp
nhận
và trả
kết
quả
qua
BCCI
Mức
độ
DVC
trực
tuyến
Căn cứ pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuc
vào
địa giới
hành
chính
Mã TTHC
thẩm định còn lại sau
khi nhận được hồ
hoàn thiện của tổ
chức, nhân được
tăng thêm 21 ngày
làm việc);
- Thời hạn xem xét,
quyết định pduyệt:
05 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận được hồ
sơ trình phê duyệt;
- Thời hạn trả kết quả
giải quyết: 02 ngày
làm việc, kể từ ngày
nhận được kết quả
giải quyết.
dụng định
danh quc
gia.
ngày 02/7/2025
của Chính phủ;
- Nghị định s
21/2026/NĐ-CP
ngày 16/01/2026
của Chính phủ;
- Nghị quyết s
66.19/2026/NQ-
CP ngày
18/5/2026 của
Chính phủ;
- Thông s
37/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông
nghiệp Môi
trường;
- Thông s
04/2026/TT-
BNNMT ngày
16/01/2026 của Bộ
trưởng Bộ Nông
35
STT
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Địa điểm
tiếp nhận và
trả kết quả
giải quyết
TTHC
Tiếp
nhận
và trả
kết
quả
qua
BCCI
Mức
độ
DVC
trực
tuyến
Căn cứ pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuc
vào
địa giới
hành
chính
Mã TTHC
nghiệp Môi
trường;
- Quyết định s
2574/QĐ-UBND
ngày 15/6/2026
của Chủ tịch
UBND tỉnh về
việc ủy quyền
10
Gia hạn giấy
phép thăm dò
khoáng sản
1.014263
- Thời hạn tiếp nhận
kiểm tra hồ sơ: 03
ngày làm việc, kể từ
khi nhận hồ sơ;
- Thời hạn thẩm định
hồ sơ: 16 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận
được hồ đáp ứng
quy định (trường hợp
hồ cần chỉnh sửa,
bổ sung, thời gian
thẩm định còn lại sau
khi nhận được hồ
hoàn thiện của tổ
- Trực tiếp
hoặc qua
đường bưu
điện đến
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
cấp xã.
- Trực tuyến
tại Cổng Dịch
vụ công quc
gia hoặc ứng
dụng định
danh quc
X
Toàn
trình
- Luật Địa chất
khoáng sản (Luật
s
54/2024/QH15);
- Luật sửa đổi, bổ
sung một s điều
của Luật Địa chất
khoáng sản
(Luật s
147/2025/QH15);
- Nghị định s
193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025
của Chính phủ;
Cấp xã
X
36
STT
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Địa điểm
tiếp nhận và
trả kết quả
giải quyết
TTHC
Tiếp
nhận
và trả
kết
quả
qua
BCCI
Mức
độ
DVC
trực
tuyến
Căn cứ pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuc
vào
địa giới
hành
chính
Mã TTHC
chức, nhân được
tăng thêm 21 ngày
làm việc);
- Thời hạn xem xét,
quyết định: 05 ngày
làm việc, kể từ ngày
nhận được hồ trình
phê duyệt;
- Thời hạn trả kết quả
giải quyết: 02 ngày
làm việc, kể từ ngày
nhận được kết quả
giải quyết.
gia.
- Nghị định s
21/2026/NĐ-CP
ngày 16/01/2026
của Chính phủ;
- Nghị quyết s
66.19/2026/NQ-
CP ngày
18/5/2026 của
Chính phủ;
- Thông s
37/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông
nghiệp Môi
trường;
- Thông s
04/2026/TT-
BNNMT ngày
16/01/2026 của Bộ
trưởng Bộ Nông
nghiệp Môi
trường;
37
STT
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Địa điểm
tiếp nhận và
trả kết quả
giải quyết
TTHC
Tiếp
nhận
và trả
kết
quả
qua
BCCI
Mức
độ
DVC
trực
tuyến
Căn cứ pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuc
vào
địa giới
hành
chính
Mã TTHC
- Thông s
10/2024/TT-BTC
ngày 05/02/2024
của Bộ trưởng Bộ
Tài chính;
- Quyết định s
2574/QĐ-UBND
ngày 15/6/2026
của Chủ tịch
UBND tỉnh về
việc ủy quyền
11
Điều chỉnh giấy
phép thăm dò
khoáng sản
1.014264
* Trường hợp thay
đổi tên tổ chức,
nhân thăm
khoáng sản:
- Thời hạn tiếp nhận,
thẩm định hồ
xem xét, quyết định:
12 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận được hồ
sơ đáp ứng quy định;
- Thời hạn trả kết quả:
- Trực tiếp
hoặc qua
đường bưu
điện đến
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
cấp xã.
- Trực tuyến
tại Cổng Dịch
vụ công quc
X
Toàn
trình
- Luật Địa chất và
khoáng sản (Luật
s 54/2024/QH15);
- Luật sửa đổi, b
sung một s điều
của Luật Địa chất
khoáng sản
(Luật s
147/2025/QH15);
- Nghị định s
193/2025/NĐ-CP
Cấp xã
X
38
STT
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Địa điểm
tiếp nhận và
trả kết quả
giải quyết
TTHC
Tiếp
nhận
và trả
kết
quả
qua
BCCI
Mức
độ
DVC
trực
tuyến
Căn cứ pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuc
vào
địa giới
hành
chính
Mã TTHC
02 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận được kết
quả giải quyết.
* Trường hợp trả lại
một phần diện tích
khu vực thăm
khoáng sản:
- Thời hạn tiếp nhận
kiểm tra hồ sơ: 03
ngày làm việc, kể từ
khi nhận hồ sơ;
- Thời hạn thẩm định
hồ sơ: 16 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận
được hồ đáp ứng
quy định (trường hợp
hồ cần chỉnh sửa,
bổ sung, thời gian
thẩm định còn lại sau
khi nhận được hồ
hoàn thiện của tổ
chức, nhân được
tăng thêm 21 ngày
gia hoặc ứng
dụng định
danh quc
gia.
ngày 02/7/2025
của Chính phủ;
- Nghị định s
21/2026/NĐ-CP
ngày 16/01/2026
của Chính phủ;
- Nghị quyết s
66.19/2026/NQ-CP
ngày 18/5/2026
của Chính phủ;
- Thông s
37/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông
nghiệp Môi
trường;
- Thông s
04/2026/TT-
BNNMT ngày
16/01/2026 của Bộ
trưởng Bộ Nông
nghiệp Môi
39
STT
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Địa điểm
tiếp nhận và
trả kết quả
giải quyết
TTHC
Tiếp
nhận
và trả
kết
quả
qua
BCCI
Mức
độ
DVC
trực
tuyến
Căn cứ pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuc
vào
địa giới
hành
chính
Mã TTHC
làm việc);
- Thời hạn xem xét,
quyết định: 05 ngày
làm việc, kể từ ngày
nhận được hồ trình
phê duyệt;
- Thời hạn trả kết quả:
02 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận được kết
quả giải quyết.
trường;
- Quyết định s
2574/QĐ-UBND
ngày 15/6/2026
của Chủ tịch
UBND tỉnh về việc
ủy quyền
12
Trả lại giấy
phép thăm dò
khoáng sản
1.014268
- Thời hạn tiếp nhận
kiểm tra hồ sơ: 03
ngày làm việc, kể từ
khi nhận hồ sơ;
- Thời hạn thẩm định
hồ sơ: 16 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận
được hồ đáp ứng
quy định (trường hợp
hồ cần chỉnh sửa,
bổ sung, thời gian
thẩm định còn lại sau
- Trực tiếp
hoặc qua
đường bưu
điện đến
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
cấp xã.
- Trực tuyến
tại Cổng Dịch
vụ công quc
gia hoặc ứng
X
Toàn
trình
- Luật Địa chất và
khoáng sản (Luật
s 54/2024/QH15);
- Luật sửa đổi, b
sung một s điều
của Luật Địa chất
khoáng sản
(Luật s
147/2025/QH15);
- Nghị định s
193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025
Cấp xã
X
40
STT
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Địa điểm
tiếp nhận và
trả kết quả
giải quyết
TTHC
Tiếp
nhận
và trả
kết
quả
qua
BCCI
Mức
độ
DVC
trực
tuyến
Căn cứ pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuc
vào
địa giới
hành
chính
Mã TTHC
khi nhận được hồ
hoàn thiện của tổ
chức, nhân được
tăng thêm 21 ngày
làm việc);
- Thời hạn xem xét,
quyết định: 05 ngày
làm việc, kể từ ngày
nhận được hồ trình
phê duyệt;
- Thời hạn trả kết quả:
02 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận được kết
quả giải quyết.
dụng định
danh quc
gia.
của Chính phủ;
- Nghị định s
21/2026/NĐ-CP
ngày 16/01/2026
của Chính phủ;
- Nghị quyết s
66.19/2026/NQ-CP
ngày 18/5/2026
của Chính phủ;
- Thông s
37/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông
nghiệp Môi
trường;
- Thông s
04/2026/TT-
BNNMT ngày
16/01/2026 của Bộ
trưởng Bộ Nông
nghiệp Môi
trường;
41
STT
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Địa điểm
tiếp nhận và
trả kết quả
giải quyết
TTHC
Tiếp
nhận
và trả
kết
quả
qua
BCCI
Mức
độ
DVC
trực
tuyến
Căn cứ pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuc
vào
địa giới
hành
chính
Mã TTHC
- Quyết định s
2574/QĐ-UBND
ngày 15/6/2026
của Chủ tịch
UBND tỉnh về việc
ủy quyền
13
Thăm bổ
sung để nâng
cấp tài nguyên,
trữ lượng
khoáng sản
1.014273
- Thời hạn thẩm định
hồ sơ: 19 ngày làm
việc, kể từ ngày tiếp
nhận hồ (trường
hợp đề án thăm
cần chỉnh sửa, bổ
sung tthời hạn giải
quyết tăng thêm 05
ngày m việc) không
tính thời gian tổ chức,
nhân chỉnh sửa, bổ
sung, hoàn thiện hồ
sơ;
- Thời hạn xem xét,
chấp thuận trả kết
quả: 05 ngày làm
- Trực tiếp
hoặc qua
đường bưu
điện đến
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
cấp xã.
- Trực tuyến
tại Cổng Dịch
vụ công quc
gia hoặc ứng
dụng định
danh quc
gia.
X
Toàn
trình
- Luật Địa chất và
khoáng sản (Luật
s 54/2024/QH15);
- Luật sửa đổi, b
sung một s điều
của Luật Địa chất
khoáng sản
(Luật s
147/2025/QH15);
- Nghị định s
193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025
của Chính phủ;
- Nghị định s
21/2026/NĐ-CP
ngày 16/01/2026
Cấp xã
X
42
STT
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Địa điểm
tiếp nhận và
trả kết quả
giải quyết
TTHC
Tiếp
nhận
và trả
kết
quả
qua
BCCI
Mức
độ
DVC
trực
tuyến
Căn cứ pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuc
vào
địa giới
hành
chính
Mã TTHC
việc, kể từ ngày nhận
được hồ trình phê
duyệt.
của Chính phủ;
- Nghị quyết s
66.19/2026/NQ-CP
ngày 18/5/2026
của Chính phủ;
- Thông s
37/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông
nghiệp Môi
trường;
- Thông s
40/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông
nghiệp Môi
trường;
- Thông s
04/2026/TT-
BNNMT ngày
16/01/2026 của Bộ
43
STT
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Địa điểm
tiếp nhận và
trả kết quả
giải quyết
TTHC
Tiếp
nhận
và trả
kết
quả
qua
BCCI
Mức
độ
DVC
trực
tuyến
Căn cứ pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuc
vào
địa giới
hành
chính
Mã TTHC
trưởng Bộ Nông
nghiệp Môi
trường;
- Quyết định s
2574/QĐ-UBND
ngày 15/6/2026
của Chủ tịch
UBND tỉnh về việc
ủy quyền
14
Phê duyệt đề án
đóng cửa mỏ
khoáng sản
1.014274
- Thời hạn tiếp nhận
kiểm tra hồ sơ: 03
ngày làm việc, kể từ
khi nhận hồ sơ;
- Thời hạn thẩm định
hồ sơ: 50 ngày, kể từ
ngày nhận được hồ
đáp ứng quy định
(trường hợp hồ cần
chỉnh sửa, bổ sung,
thời gian thẩm định
còn lại sau khi nhận
được hồ hoàn thiện
- Trực tiếp
hoặc qua
đường bưu
điện đến
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
cấp xã.
- Trực tuyến
tại Cổng Dịch
vụ công quc
gia hoặc ứng
dụng định
Tiếp
nhận
và trả
kết
quả
Toàn
trình
- Luật Địa chất và
khoáng sản (Luật
s 54/2024/QH15);
- Luật sửa đổi, b
sung một s điều
của Luật Địa chất
khoáng sản
(Luật s
147/2025/QH15);
- Nghị định s
193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025
của Chính phủ;
Cấp xã
X
44
STT
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Địa điểm
tiếp nhận và
trả kết quả
giải quyết
TTHC
Tiếp
nhận
và trả
kết
quả
qua
BCCI
Mức
độ
DVC
trực
tuyến
Căn cứ pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuc
vào
địa giới
hành
chính
Mã TTHC
của tổ chức, nhân
được tăng thêm 21
ngày làm việc);
- Thời hạn xem xét,
quyết định pduyệt:
08 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận được hồ
sơ trình phê duyệt;
- Thời hạn trả kết quả
giải quyết: 02 ngày
làm việc, kể từ ngày
nhận được kết quả
giải quyết.
danh quc
gia.
- Nghị định s
21/2026/NĐ-CP
ngày 16/01/2026
của Chính phủ;
- Nghị quyết s
66.19/2026/NQ-CP
ngày 18/5/2026
của Chính phủ;
- Thông s
39/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông
nghiệp Môi
trường;
- Thông s
04/2026/TT-
BNNMT ngày
16/01/2026 của Bộ
trưởng Bộ Nông
nghiệp Môi
trường
- Quyết định s
45
STT
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Địa điểm
tiếp nhận và
trả kết quả
giải quyết
TTHC
Tiếp
nhận
và trả
kết
quả
qua
BCCI
Mức
độ
DVC
trực
tuyến
Căn cứ pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuc
vào
địa giới
hành
chính
Mã TTHC
2574/QĐ-UBND
ngày 15/6/2026
của Chủ tịch
UBND tỉnh về việc
ủy quyền
15
Điều chỉnh nội
dung đề án đóng
cửa mỏ khoáng
sản đã được phê
duyệt
1.014276
- Thời hạn tiếp nhận
kiểm tra hồ sơ: 03
ngày làm việc, kể từ
khi nhận hồ sơ;
- Thời hạn thẩm định
hồ trình phê
duyệt: 50 ngày, kể từ
ngày nhận được hồ
đáp ứng quy định
(trường hợp hồ cần
chỉnh sửa, bổ sung,
thời gian thẩm định
còn lại sau khi nhận
được hồ hoàn thiện
của tổ chức, nhân
được tăng thêm 21
ngày làm việc);
- Trực tiếp
hoặc qua
đường bưu
điện đến
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
cấp xã.
- Trực tuyến
tại Cổng Dịch
vụ công quc
gia hoặc ứng
dụng định
danh quc
gia.
X
Toàn
trình
- Luật Địa chất và
khoáng sản (Luật
s 54/2024/QH15);
- Luật sửa đổi, b
sung một s điều
của Luật Địa chất
khoáng sản
(Luật s
147/2025/QH15);
- Nghị định s
193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025
của Chính phủ;
- Nghị định s
21/2026/NĐ-CP
ngày 16/01/2026
của Chính phủ;
Cấp xã
X
46
STT
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Địa điểm
tiếp nhận và
trả kết quả
giải quyết
TTHC
Tiếp
nhận
và trả
kết
quả
qua
BCCI
Mức
độ
DVC
trực
tuyến
Căn cứ pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuc
vào
địa giới
hành
chính
Mã TTHC
- Thời hạn xem xét,
quyết định pduyệt:
05 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận được hồ
sơ trình phê duyệt;
- Thời hạn trả kết quả
giải quyết: 02 ngày
làm việc, kể từ ngày
nhận được kết quả
giải quyết.
- Nghị quyết s
66.19/2026/NQ-CP
ngày 18/5/2026
của Chính phủ;
- Thông s
39/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông
nghiệp Môi
trường;
- Thông s
02/2022/TT-
BTNMT ngày
10/01/2022 của Bộ
trưởng Bộ Tài
nguyên Môi
trường;
- Thông s
07/2025/TT-
BTNMT ngày
28/02/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông
47
STT
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Địa điểm
tiếp nhận và
trả kết quả
giải quyết
TTHC
Tiếp
nhận
và trả
kết
quả
qua
BCCI
Mức
độ
DVC
trực
tuyến
Căn cứ pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuc
vào
địa giới
hành
chính
Mã TTHC
nghiệp Môi
trường;
- Thông s
04/2026/TT-
BNNMT ngày
16/01/2026 của Bộ
trưởng Bộ Nông
nghiệp Môi
trường
- Quyết định s
2574/QĐ-UBND
ngày 15/6/2026
của Chủ tịch
UBND tỉnh về việc
ủy quyền
16
Chấp thuận
phương án đóng
cửa mỏ khoáng
sản
1.014277
- Thời hạn tiếp nhận
kiểm tra hồ sơ: 03
ngày làm việc, kể từ
khi nhận hồ sơ;
- Thời hạn thẩm định
hồ sơ: 16 ngày làm
việc, kể từ ngày
- Trực tiếp
hoặc qua
đường bưu
điện đến
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
X
Toàn
trình
- Luật Địa chất và
khoáng sản (Luật
s 54/2024/QH15);
- Luật sửa đổi, b
sung một s điều
của Luật Địa chất
khoáng sản
Cấp xã
X
48
STT
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Địa điểm
tiếp nhận và
trả kết quả
giải quyết
TTHC
Tiếp
nhận
và trả
kết
quả
qua
BCCI
Mức
độ
DVC
trực
tuyến
Căn cứ pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuc
vào
địa giới
hành
chính
Mã TTHC
phiếu tiếp nhận hồ
(trường hợp hồ cần
chỉnh sửa, bổ sung,
thời gian thẩm định
còn lại sau khi nhận
được hồ hoàn thiện
của tổ chức, nhân
được tăng thêm 08
ngày làm việc);
- Thời hạn xem xét,
quyết định pduyệt:
05 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận được hồ
sơ trình phê duyệt;
- Thời hạn trả kết quả
giải quyết: 02 ngày
làm việc, kể từ ngày
nhận được kết quả
giải quyết.
cấp xã.
- Trực tuyến
tại Cổng Dịch
vụ công quc
gia hoặc ứng
dụng định
danh quc
gia.
(Luật s
147/2025/QH15);
- Nghị định s
193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025
của Chính phủ;
- Nghị định s
21/2026/NĐ-CP
ngày 16/01/2026
của Chính phủ;
- Nghị quyết s
66.19/2026/NQ-CP
ngày 18/5/2026
của Chính phủ;
- Thông s
39/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông
nghiệp Môi
trường;
- Thông s
04/2026/TT-
49
STT
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Địa điểm
tiếp nhận và
trả kết quả
giải quyết
TTHC
Tiếp
nhận
và trả
kết
quả
qua
BCCI
Mức
độ
DVC
trực
tuyến
Căn cứ pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuc
vào
địa giới
hành
chính
Mã TTHC
BNNMT ngày
16/01/2026 của Bộ
trưởng Bộ Nông
nghiệp Môi
trường;
- Thông s
02/2022/TT-
BTNMT ngày
10/01/2022 của Bộ
trưởng Bộ Tài
nguyên Môi
trường;
- Thông s
07/2025/TT-
BTNMT ngày
28/02/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông
nghiệp Môi
trường;
- Quyết định s
2574/QĐ-UBND
ngày 15/6/2026
của Chủ tịch
50
STT
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Địa điểm
tiếp nhận và
trả kết quả
giải quyết
TTHC
Tiếp
nhận
và trả
kết
quả
qua
BCCI
Mức
độ
DVC
trực
tuyến
Căn cứ pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuc
vào
địa giới
hành
chính
Mã TTHC
UBND tỉnh về việc
ủy quyền
17
Quyết định đóng
cửa mỏ khoáng
sản
1.014278
* Trường hợp ban
hành quyết định
đóng cửa mỏ khoáng
sản sau khi tổ chức,
nhân hoàn thành
các hạng mục
khối lượng công việc
theo đề án đóng cửa
mỏ khoáng sản được
phê duyệt hoặc
phương án đóng cửa
mỏ khoáng sản đã
được chấp thuận:
- Thời hạn tiếp nhận
kiểm tra hồ sơ: 03
ngày làm việc, kể từ
khi nhận hồ sơ;
- Thời hạn thẩm định
hồ sơ: 40 ngày, kể từ
ngày nhận được hồ
- Trực tiếp
hoặc qua
đường bưu
điện đến
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
cấp xã.
- Trực tuyến
tại Cổng Dịch
vụ công quc
gia hoặc ứng
dụng định
danh quc
gia.
X
Toàn
trình
- Luật Địa chất và
khoáng sản (Luật
s 54/2024/QH15);
- Luật sửa đổi, bổ
sung một s điều
của Luật Địa chất
khoáng sản
(Luật s
147/2025/QH15);
- Nghị định s
193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025
của Chính phủ;
- Nghị định s
21/2026/NĐ-CP
ngày 16/01/2026
của Chính phủ;
- Nghị quyết s
66.19/2026/NQ-CP
ngày 18/5/2026
Cấp xã
X
51
STT
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Địa điểm
tiếp nhận và
trả kết quả
giải quyết
TTHC
Tiếp
nhận
và trả
kết
quả
qua
BCCI
Mức
độ
DVC
trực
tuyến
Căn cứ pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuc
vào
địa giới
hành
chính
Mã TTHC
đáp ứng quy định
(trường hợp hồ cần
chỉnh sửa, bổ sung,
thời gian thẩm định
còn lại sau khi nhận
được hồ hoàn thiện
của tổ chức, nhân
được tăng thêm 12
ngày làm việc);
- Thời hạn xem xét,
quyết định pduyệt:
05 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận được hồ
sơ trình phê duyệt;
- Thời hạn trả kết quả
giải quyết: 02 ngày
làm việc, kể từ ngày
nhận được kết quả
giải quyết.
* Trường hợp ban
hành quyết định
đóng cửa mỏ khoáng
sản đối với giấy phép
của Chính phủ;
- Thông s
39/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông
nghiệp Môi
trường;
- Thông s
04/2026/TT-
BNNMT ngày
16/01/2026 của Bộ
trưởng Bộ Nông
nghiệp Môi
trường;
- Thông s
04/2016/TT-
BKHCN ngày
04/4/2016 của Bộ
trưởng Bộ Khoa
học và Công nghệ;
- Quyết định s
2574/QĐ-UBND
52
STT
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Địa điểm
tiếp nhận và
trả kết quả
giải quyết
TTHC
Tiếp
nhận
và trả
kết
quả
qua
BCCI
Mức
độ
DVC
trực
tuyến
Căn cứ pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuc
vào
địa giới
hành
chính
Mã TTHC
khai thác khoáng
sản, giấy phép khai
thác tận thu khoáng
sản chấm dứt hiệu
lực nhưng chưa tiến
hành hoạt động khai
thác khoáng sản:
- Thời hạn tiếp nhận
kiểm tra hồ sơ: 03
ngày làm việc, kể từ
khi nhận hồ sơ;
- Thời hạn thẩm định
hồ xem xét,
quyết định: 24 ngày
làm việc, kể từ ngày
nhận được hồ đáp
ứng quy định;
- Thời hạn trả kết quả:
02 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận được kết
quả giải quyết.
* Trường hợp ban
hành quyết định
ngày 15/6/2026
của Chủ tịch
UBND tỉnh về việc
ủy quyền
53
STT
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Địa điểm
tiếp nhận và
trả kết quả
giải quyết
TTHC
Tiếp
nhận
và trả
kết
quả
qua
BCCI
Mức
độ
DVC
trực
tuyến
Căn cứ pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuc
vào
địa giới
hành
chính
Mã TTHC
đóng cửa mỏ khoáng
sản nhóm IV:
- Thời hạn tiếp nhận,
thẩm định hồ sơ:
Không quy định.
- Thời hạn xem xét,
quyết định pduyệt:
05 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận được hồ
sơ trình phê duyệt;
- Thời hạn trả kết quả
giải quyết: 02 ngày
làm việc, kể từ ngày
nhận được kết quả
giải quyết.
18
Bổ sung khi
lượng công tác
thăm khi
giấy phép thăm
khoáng sản
đã hết thời hạn
12 ngày làm việc kể
từ ngày tiếp nhận hồ
sơ.
- Trực tiếp
hoặc qua
đường bưu
điện đến
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
X
Toàn
trình
- Luật Địa chất và
khoáng sản (Luật
s 54/2024/QH15);
- Luật sửa đổi, b
sung một s điều
của Luật Địa chất
khoáng sản
Cấp xã
X
54
STT
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Địa điểm
tiếp nhận và
trả kết quả
giải quyết
TTHC
Tiếp
nhận
và trả
kết
quả
qua
BCCI
Mức
độ
DVC
trực
tuyến
Căn cứ pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuc
vào
địa giới
hành
chính
Mã TTHC
1.014291
cấp xã.
- Trực tuyến
tại Cổng Dịch
vụ công quc
gia hoặc ứng
dụng định
danh quc
gia.
(Luật s
147/2025/QH15);
- Nghị định s
193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025
của Chính phủ;
- Nghị định s
21/2026/NĐ-CP
ngày 16/01/2026
của Chính phủ;
- Nghị quyết s
66.19/2026/NQ-CP
ngày 18/5/2026
của Chính phủ;
- Thông s
37/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông
nghiệp Môi
trường;
- Quyết định s
2574/QĐ-UBND
55
STT
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Địa điểm
tiếp nhận và
trả kết quả
giải quyết
TTHC
Tiếp
nhận
và trả
kết
quả
qua
BCCI
Mức
độ
DVC
trực
tuyến
Căn cứ pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuc
vào
địa giới
hành
chính
Mã TTHC
ngày 15/6/2026
của Chủ tịch
UBND tỉnh về việc
ủy quyền
19
Chấp thuận
thăm dò, khai
thác khoáng sản
tại khu vực cấm
hoạt động
khoáng sn, khu
vực tạm thời
cấm hoạt động
khoáng sản
1.014292
- Thời hạn tiếp nhận,
thẩm định hồ sơ: 32
ngày làm việc, kể từ
ngày nhận được hồ
đề nghị của tổ chức,
cá nhân;
- Thời hạn xem xét,
quyết định: 05 ngày
làm việc, kể từ ngày
nhận được hồ trình
phê duyệt;
- Thời hạn trả kết quả:
02 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận được kết
quả giải quyết.
- Trực tiếp
hoặc qua
đường bưu
điện đến
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
cấp xã.
- Trực tuyến
tại Cổng Dịch
vụ công quc
gia hoặc ứng
dụng định
danh quc
gia.
X
Toàn
trình
- Luật Địa chất và
khoáng sản (Luật
s 54/2024/QH15);
- Luật sửa đổi, b
sung một s điều
của Luật Địa chất
khoáng sản
(Luật s
147/2025/QH15);
- Nghị định s
193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025
của Chính phủ;
- Nghị định s
21/2026/NĐ-CP
ngày 16/01/2026
của Chính phủ;
- Nghị quyết s
Cấp xã
X
56
STT
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Địa điểm
tiếp nhận và
trả kết quả
giải quyết
TTHC
Tiếp
nhận
và trả
kết
quả
qua
BCCI
Mức
độ
DVC
trực
tuyến
Căn cứ pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuc
vào
địa giới
hành
chính
Mã TTHC
66.19/2026/NQ-CP
ngày 18/5/2026
của Chính phủ;
- Thông s
36/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông
nghiệp Môi
trường;
- Thông s
37/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông
nghiệp Môi
trường;
- Thông s
04/2026/TT-
BNNMT ngày
16/01/2026 của Bộ
trưởng Bộ Nông
nghiệp Môi
57
STT
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Địa điểm
tiếp nhận và
trả kết quả
giải quyết
TTHC
Tiếp
nhận
và trả
kết
quả
qua
BCCI
Mức
độ
DVC
trực
tuyến
Căn cứ pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuc
vào
địa giới
hành
chính
Mã TTHC
trường;
- Quyết định s
2574/QĐ-UBND
ngày 15/6/2026
của Chủ tịch
UBND tỉnh về việc
ủy quyền
20
Chấp thuận thay
đổi nội dung đề
án thăm
khoáng sản
1.014789
24 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận được
văn bản theo quy
định.
- Trực tiếp
hoặc qua
đường bưu
điện đến
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
cấp xã.
- Trực tuyến
tại Cổng Dịch
vụ công quc
gia hoặc ứng
dụng định
danh quc
gia.
X
Toàn
trình
- Luật Địa chất và
khoáng sản (Luật
s 54/2024/QH15);
- Luật sửa đổi, b
sung một s điều
của Luật Địa chất
khoáng sản
(Luật s
147/2025/QH15);
- Nghị định s
193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025
của Chính phủ;
- Nghị định s
21/2026/NĐ-CP
Cấp xã
X
58
STT
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Địa điểm
tiếp nhận và
trả kết quả
giải quyết
TTHC
Tiếp
nhận
và trả
kết
quả
qua
BCCI
Mức
độ
DVC
trực
tuyến
Căn cứ pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuc
vào
địa giới
hành
chính
Mã TTHC
ngày 16/01/2026
của Chính phủ;
- Nghị quyết s
66.19/2026/NQ-CP
ngày 18/5/2026
của Chính phủ;
- Thông s
37/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông
nghiệp Môi
trường;
- Thông s
04/2026/TT-
BNNMT ngày
16/01/2026 của Bộ
trưởng Bộ Nông
nghiệp Môi
trường.
- Quyết định s
2574/QĐ-UBND
ngày 15/6/2026
59
STT
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Địa điểm
tiếp nhận và
trả kết quả
giải quyết
TTHC
Tiếp
nhận
và trả
kết
quả
qua
BCCI
Mức
độ
DVC
trực
tuyến
Căn cứ pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuc
vào
địa giới
hành
chính
Mã TTHC
của Chủ tịch
UBND tỉnh về việc
ủy quyền
IV. Thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định số 279/QĐ-BNNMT ngày 23 tháng 01 năm 2026 của B trưởng Bộ Nông nghiệp
Môi trường và Quyết định số 670/QĐ-SNNMT ngày 27/6/2026 của Giám đốc sở Nông nghiệp và Môi trường (02 TTHC)
21
Chấp thuận
khảo sát, đánh
giá thông tin
chung đi với
khoáng sản
nhóm IV tại khu
vực không đấu
giá quyền khai
thác khoáng sản
1.014289
09 ngày làm việc
(không tính thời gian
tổ chức, nhân hoàn
thiện hồ trong
trường hợp cơ quan
tiếp nhận hồ sơ có văn
bản đề nghị tổ chức,
nhân bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ)
- Trực tiếp
hoặc qua
đường bưu
điện đến
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
cấp xã.
- Trực tuyến
tại Cổng Dịch
vụ công quc
gia hoặc ứng
dụng định
danh quc
gia.
X
Một
phần
- Luật Địa chất và
khoáng sản (Luật s
54/2024/QH15);
- Luật sửa đổi, bổ
sung một s điều
của Luật Địa cht
khoáng sản (Luật s
147/2025/QH15)
- Nghị định s
193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025
của Chính phủ;
- Nghị định s
21/2026/NĐ-CP
ngày 16/01/2026
của Chính phủ;
Cấp xã
X
60
STT
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Địa điểm
tiếp nhận và
trả kết quả
giải quyết
TTHC
Tiếp
nhận
và trả
kết
quả
qua
BCCI
Mức
độ
DVC
trực
tuyến
Căn cứ pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuc
vào
địa giới
hành
chính
Mã TTHC
- Thông tư s
36/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 của Bộ
tng B Nông
nghip i
tng;
- Thông tư s
04/2026/TT-
BNNMT ngày
16/01/2026 của Bộ
tng B Nông
nghip i
tng;
- Quyết định s
670/QĐ-SNNMT
ngày 27/6/2026
của giám đc Sở
Nông nghiệp
Môi trường về việc
ủy quyền
22
Xác nhận kết
- Thời hạn thẩm định
- Trực tiếp
Một
- Luật Địa chất và
Cấp xã
X
61
STT
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Địa điểm
tiếp nhận và
trả kết quả
giải quyết
TTHC
Tiếp
nhận
và trả
kết
quả
qua
BCCI
Mức
độ
DVC
trực
tuyến
Căn cứ pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuc
vào
địa giới
hành
chính
Mã TTHC
quả khảo sát,
đánh giá thông
tin chung đi
với khoáng sản
nhóm IV
1.014290
hồ sơ: 08 ngày làm
việc, kể từ ngày tiếp
nhận hồ (thời gian
lấy ý kiến chuyên gia,
quan liên quan
trong trường hợp cần
thiết không tính vào
thời gian thẩm định
hồ sơ).
- Thời hạn xem xét,
quyết định trả kết
quả: 02 ngày làm
việc, kể từ khi hoàn
thành nội dung thẩm
định hồ sơ.
hoặc qua
đường bưu
điện đến
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
cấp xã.
- Trực tuyến
tại Cổng Dịch
vụ công quc
gia hoặc ứng
dụng định
danh quc
gia.
X
phần
khoáng sản (Luật s
54/2024/QH15);
- Luật sửa đổi, bổ
sung một s điều
của Luật Đa chất
khoáng sản (Luật s
147/2025/QH15)
- Nghị định s
193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025
của Chính phủ;
- Nghị định s
21/2026/NĐ-CP
ngày 16/01/2026
của Chính phủ;
- Thông tư s
36/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 của Bộ
tng B Nông
nghip i
tng;
- Quyết định s
62
STT
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Địa điểm
tiếp nhận và
trả kết quả
giải quyết
TTHC
Tiếp
nhận
và trả
kết
quả
qua
BCCI
Mức
độ
DVC
trực
tuyến
Căn cứ pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuc
vào
địa giới
hành
chính
Mã TTHC
670/QĐ-SNNMT
ngày 27/6/2026
của giám đc Sở
Nông nghiệp
Môi trường về việc
ủy quyền
Tổng cộng (I) + (II): 22 TTHC
1
Phụ lục II
DANH SÁCH 65 XÃ, PHƯỜNG THUỘC TỈNH GIA LAI ĐƯỢC ỦY QUYỀN
THỰC HIỆN THÍ ĐIỂM CẤP PHÉP HOẠT ĐỘNG KHOÁNG SẢN
CÁT XÂY DỰNG, ĐẤT SAN LẤP
(Kèm theo Quyết định số: 3088 /QĐ-UBND ngày 21 tháng 7 năm 2026
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)
STT
Tên xã/ phường
1
Quy Nhơn Nam
2
Quy Nhơn Tây
3
Quy Nhơn Đông
4
Quy Nhơn Bắc
5
Bình Định
6
An Nhơn
7
An Nhơn Nam
8
An Nhơn Bắc
9
An Nhơn Tây
10
Bồng Sơn
11
Hoài Nhơn Đông
12
Hoài Nhơn Nam
13
Hoài Nhơn
14
Hoài Nhơn Bắc
15
Tuy Phước
16
Tuy Phước Tây
17
Tuy Phước Bắc
18
Cát Tiến
19
Đề Gi
20
Phù Cát
21
Xuân An
22
Ngô Mây
23
Hòa Hội
24
Hội Sơn
25
Phù Mỹ Đông
26
Phù Mỹ
27
Phù Mỹ Tây
28
Phù Mỹ Nam
29
An Lương
30
Bình Dương
31
Phù Mỹ Bắc
32
Hoài Ân
33
An Khê
34
Chư Păh
35
Chư Prông
36
Chư Sê
2
STT
Tên xã/ phường
37
Đak Rong
38
Ia Grai
39
Kbang
40
Kông Chro
41
Lơ Pang
42
Đức Cơ
43
Ia Krêl
44
Cửu An
45
Ia Nan
46
Ia Tul
47
Ia Pa
48
Ân Hảo
49
Phú Túc
50
Phú Thiện
51
Tây Sơn
52
Bình Khê
53
Bình Phú
54
Bình Hiệp
55
Bình An
56
Vạn Đức
57
Canh Vinh
58
Vĩnh Thạnh
59
An Hòa
60
Chư Pưh
61
Mang Yang
62
Tam Quan
63
Quy Nhơn
64
Hoài Nhơn Tây
65
Vân Canh

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 3088/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Địa chất và khoáng sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch Ủy ban nhân dân 65 xã, phường được ủy quyền thực hiện thí điểm cấp phép hoạt động khoáng sản cát xây dựng, đất san lấp

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×